|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23/2011/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 16 tháng 12 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN, DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011; KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN, DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2012
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-TTg ngày 28/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2012;
Sau khi xem xét Báo cáo số 303/BC-UBND ngày 30/11/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011; định hướng phát triển năm 2012; Báo cáo số 301/BC-UBND ngày 30/11/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về tình hình thực hiện đầu tư phát triển năm 2011; kế hoạch đầu tư phát triển năm 2012; Báo cáo số 302/BC-UBND ngày 30/11/2011 của UBND tỉnh Lào Cai về đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách năm 2011; dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách tỉnh năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND ngày 05/12/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu dự kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển, dự toán ngân sách địa phương năm 2011; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển, dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách tỉnh năm 2012.
1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011:
Năm 2011 là năm gặp nhiều khó khăn: Thời tiết rét đậm, rét hại kéo dài liên tục trong 2 tháng đầu năm; xuất hiện nhiều dịch bệnh trên cây lúa Xuân, Hè; số gia súc bị chết do rét và dịch lở mồm long móng tăng so với năm 2010; giá cả các mặt hàng biến động; lãi suất vay ngân hàng cao (có thời điểm trên 21%/năm); vốn cho các chương trình mục tiêu quốc gia Trung ương giao muộn và thấp so với nhu cầu; Nhiều khó khăn trong những năm qua chưa được cải thiện: Giao thông trên Quốc lộ 70, đường sắt quá tải; thiếu điện cho sản xuất...). Song với sự thông nhất, quyết tâm cao của Tỉnh ủy, HĐND và UBND tỉnh; sự cố gắng nỗ lực của các thành phần kinh tế và nhân dân các dân tộc trong tỉnh, kinh tế - xã hội năm 2011 phát triển ổn định và đạt được nhiều kết quả quan trọng: Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GDP) tăng 14,2%; sản xuất lương thực được mùa, sản lượng lương thực có hạt đạt 244 nghìn tấn; sản xuất công nghiệp đạt 2.455 tỷ đồng, hoạt động thương mại, xuất nhập khẩu duy trì được tóc độ phát triển đạt 300 triệu USD; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt 2.800 tỷ đồng, tăng 12% dự toán; văn hóa xã hội có nhiều tiến bộ, an sinh xã hội được quan tâm; quốc phòng được giữ vững; đối ngoại mở rộng; an ninh, trật tự xã hội được đảm bảo.
Bên cạnh những kết quả trên, kinh tế - xã hội năm 2011 còn một số khó khăn, yếu kém, đó là: Chuyển dịch cơ câu sản xuất nông nghiệp chậm, công tác theo dõi và dự báo thời tiết và tình hình sâu bệnh hại cây trồng có lúc chưa kịp thời; giá trị sản xuât công nghiệp địa phương chỉ đạt 86,7% kế hoạch; việc kiểm soát khai thác, vận chuyển khoáng sản có nơi, có thời điểm chưa chặt chẽ; kết cấu hạ tầng kinh tế còn thiếu đồng bộ, nhất là khu vực nông thôn, vùng cao, vùng xa; việc giải phóng mặt bằng ở một số dự án còn vướng mắc; chất lượng giáo dục đào tạo nhiều nơi chưa cao; hệ thống trường lớp học, nhà ở giáo viên và học sinh bán trú, trạm y tế xã, trụ sở cơ quan hành chính cấp xã còn nhiều khó khăn; mạng lưới y tế cơ sở, nhất là thôn bản vừa thiếu vừa yếu; chất lượng khám chữa bệnh chưa đáp ứng yêu cầu; an ninh nông thôn ở một số nơi còn tiềm ẩn yếu tố phức tạp; tệ nạn ma túy, tội phạm buôn bán người chưa giảm.
HĐND tỉnh thông nhất thông qua kết qua thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 với những chỉ tiêu cơ bản theo báo cáo của UBND tỉnh đã trình tại kỳ họp.
2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2012:
2. 1. Các chỉ tiêu chủ yếu: Nhất trí với các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 và giải pháp đã nêu trong báo cáo của UBND tỉnh trình kỳ họp; tập trung vào một số chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
a) Các chỉ tiêu về kinh tế:
(1) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (GDP) 14%.
(2) Tổng sản phẩm (GDP) bình quân đầu người: 18,5 triệu đồng, tăng 7,5% so ước thực hiện năm 2011.
(3) Sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản:
- Tổng sản lượng lương thực có hạt: 253 nghìn tấn, tăng 3,7% so ước thực hiện năm 2011.
- Giá trị sản phẩm thu hoạch/1ha đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản: 37 triệu đồng/ ha, tăng 4,2% so ước thực hiện năm 2011.
(4) Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn (giá so sánh năm 1994): 2.750 tỷ đông, tăng 19,5% so ước thực hiện 2011.
(5) Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn: 1.100 triệu USD (không bao gồm xuất khẩu quặng sắt).
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa địa phương: 95 triệu USD, tăng 7,2% so với ước thực hiện năm 2011.
(6) Du lịch: Tổng lượt khách du lịch: 980 nghìn người; tổng doanh thu dịch vụ du lịch: 1.800 tỷ đồng, tăng 32,7% so ước thực hiện 2011.
(7) Thu chi ngân sách: Tổng thu NSNN trên địa bàn: 3.000 tỷ đồng; tổng thu ngân sách địa phương: 5.300 tỷ đồng; tổng chi Ngân sách địa phương: 5.300 tỷ đồng.
b) Các chỉ tiêu về văn hóa - xã hội:
(8) Giáo dục - đào tạo:
- Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông (6 -14 tuổi): 99,5%, băng 100% so ước thực hiện 2011.
(9) Y tế - KHH gia đình:
- Tỷ lệ giảm sinh 0,6 °/oo-
(10) Giải quyết việc làm: Số lao động được tạo việc làm mới 11.290 lao động.
(11) Xóa đói giảm nghèo: Phấn đấu giảm 5% tỷ lệ số hộ nghèo.
(12) Văn hóa: Phấn đấu 1.200 số làng, bản, tổ dân phố đạt chuẩn văn hóa.
c) Các chỉ tiêu về môi trường
(13) Tỷ lệ che phủ của rừng: 50,5%
(14) Tỷ lệ dân số được cung cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh: 84%, trong đó khu vực nông thôn 81%, khu vực thành thị 98%.
(15) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn ở đô thị: 90%.
d) Các chỉ tiêu về kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội
(16) Tiếp tục đầu tư hoàn thiện các dự án về đường giao thông (Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường đến trung tâm xã và đường liên thôn). Phấn đấu tỷ lệ đường giao thông liên thôn bản đạt 92%.
(17) Đầu tư mơ rộng lưới điện đèn một số thôn bản chưa có điện, phấn đấu nâng tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới đạt 84%.
(Chi tiết phụ lục số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch đầu tư phát triển: Nhất trí với quan điểm, nguyên tắc và cơ cấu kế hoạch bố trí nguồn vốn đầu tư năm 201
Tổng nguồn vốn đầu tư qua ngân sách địa phương năm 2012: 1.243 tỷ đồng (chưa kể nguồn vốn vốn các chương trình mục tiêu quốc gia, đầu tư hạ tàng Khu kinh tế cửa khẩu, du lịch, hỗ trợ cáp bách, khu công nghiệp và vốn trái phiếu Chính phủ cho giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục và một số nội dung phát sinh khác, do TW chưa giao kế hoạch...)
(1) Vốn ngân sách tập trung: 267 tỷ đồng.
Trong đó:
+ Vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 266 tỷ đồng.
+ Vốn hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1 tỷ đồng.
(2) Vốn thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng.
(3) Vốn thực hiện một số chương trình dự án, nhiệm vụ khác: 576 tỷ đồng.
- Vốn theo Nghị quyết 37: 117 tỷ đồng.
- Vốn theo Quyết định 120: 84 tỷ đồng.
- Vốn thực hiện định canh, định cư (QĐ 33/QĐ-TTg): 28 tỷ đồng.
- Vốn hỗ trợ đối ứng vốn nước ngoài (ODA): 75 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư các trung tâm y tế tỉnh: 16 tỷ đồng.
- Vốn hỗ trợ đầu tư trụ sở xã: 6 tỷ đồng.
- Vốn chương trình bảo vệ phát triển rừng: 55 tỷ đồng.
- Vốn hỗ trợ đầu tư trung tâm giáo dục lao động xã hội: 8 tỷ đồng.
- Vốn thực hiện Nghị quyết 30a: 117 tỷ đồng.
- Chương trình 134 kéo dài: 25 tỷ đồng.
- Vốn chương trình phòng chống KPBL, TKCN: 25 tỷ đồng
- Đầu tư hạ tầng thủy sản, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng, vật nuôi và cây công nghiệp: 20 tỷ đồng.
(4) Vốn nước ngoài (ODA): 200 tỷ đồng.
(Có phụ lục số 02 đính kèm)
2. 3. Dự toán ngân sách địa phương:
a) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 3.000 tỷ đồng, gồm:
(1) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 1.150 tỷ đồng.
(2) Thu từ nội địa 1.580 tỷ đồng, gồm: Thu tiền sử dụng đất, bán trụ sở, san tạo mặt bằng 200 tỷ đồng; các khoản thuế, phí và thu khác từ nội địa 1.380 tỷ đồng.
(3) Thu quản lý qua ngân sách dự toán 270 tỷ đồng.
b) Thu ngân sách địa phương: Tổng thu ngân sách địa phương 5.300 tỷ đồng, gồm:
(1) Thu từ thuế, phí và các khoản thu khác từ nội địa 1.362,886 tỷ đồng.
(2) Thu tiền sử dụng đất, bán trụ sở, san tạo mặt bằng 200 tỷ đồng.
(3) Thu quản lý qua ngân sách 270 tỷ đồng.
(4) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 3.335,114 tỷ đồng, gồm: Thu bổ sung cân đối chi thường xuyên 1.894,554 tỷ đồng; thu bổ sung vốn đầu tư xây dựng cơ bản 266 tỷ đồng; bổ sung có mục tiêu thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình dự án, nhiệm vụ khác 1.174, 560 tỷ đồng.
(5) Thu vay Ngân hàng Phát triển để đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản 40 tỷ đồng.
(6) Thu chuyển nguồn 92 tỷ đồng.
c) Chi ngân sách địa phương: Tổng chi ngân sách địa phương 5.300 tỷ đồng, gồm:
(1) Chi đầu tư phát triển 479 tỷ đồng, gồm: Chi đầu tư XDCB tập trung 266 tỷ đồng; thành lập Quỹ phát triển đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất 54 tỷ đồng; chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất của các huyện, thành phố 49 tỷ đồng; chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất của ngân sách tỉnh 45 tỷ đồng; chi đầu tư từ nguồn san tạo mặt bằng, bán trụ sở gắn với quyền sử dụng đất 20 tỷ đồng; chi từ nguồn vay Ngân hàng Phát triển để đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản 40 tỷ đồng; chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích 5 tỷ đồng.
(2) Chi thường xuyên 3.616,579 tỷ đồng.
(3) Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư 21 tỷ đồng.
(4) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1,1 tỷ đồng.
(5) Dự phòng ngân sách 115 tỷ đồng.
(6) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương 797,321 tỷ đồng.
(7) Chi quản lý qua ngân sách 270 tỷ đồng.
d) Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh: Tổng chi ngân sách tỉnh 4.862,907 tỷ đông, gồm:
(1) Các khoản chi cân đối ngân sách 2.176,694 tỷ đồng, gồm:
+ Chi đâu tư phát triển 409 tỷ đồng, gồm: Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung 266 tỷ đồng; thành lập quỹ phát triển đất 33 tỷ đồng; chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất của ngân sách tỉnh 45 tỷ đồng; chi đầu tư từ nguồn san tạo mặt bằng, bán trụ Sở gắn với quyền sử dụng đất 20 tỷ đồng; chi đầu tư kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản từ nguồn vay Ngân hàng phát triển 40 tỷ đồng; chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích 5 tỷ đồng.
+ Chi thường xuyên 1.668,681 tỷ đồng.
+ Chi trả nợ gốc và lãi vay 21 tỷ đồng.
+ Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1,1 tỷ đồng.
+ Dự phòng ngân sách tỉnh 76,913 tỷ đồng.
(2) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương 797,321 tỷ đồng.
(3) Các khoản chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách 193,5 tỷ đồng.
(4) Chi bổ sung cân đối ngân sách huyện 1.695,392 tỷ đồng.
(Có phụ lục sô 03 -13 đính kèm)
3. Nhiệm vụ chủ yếu năm 2012:
1. Tiếp tục quán triệt thực hiện nghiêm túc Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 và chỉ đạo của Chính phủ về các giải pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội.
2. Tập trung triển khai các chương trình, đề án, dự án trọng tâm của Đảng bộ các cấp; gắn liền với việc rà soát, ban hành các cơ chế, chính sách của tỉnh giai đoạn 2011-2015.
3. Tiếp tục rà soát bổ sung các quy hoạch của tỉnh như quy hoạch xây dựng đô thị, các quy hoạch ngành, lĩnh vực trên địa bàn..., trong đó chú trọng rà soát lại các quy hoạch đã được duyệt sau khi hoàn thành quy hoạch 144 xã theo tiêu chí nông thôn mới.
4. Nghiêm túc triên khai thực hiện tinh thân Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 vè tăng cường quản lý đầu tư từ vốn Ngân sách nhà nước và vốn Trái phiếu chính phủ; Văn bản số 7356/BKHĐT-TH ngày 28/10/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn thực hiện Chỉ thị 1792/CT-TTg .
Thực hiện đồng bộ các cơ chế chính sách để huy động tối đa nguồn lực của Trung ương hỗ trợ cho tỉnh, khai thác tốt nguồn nội lực trên địa bàn coi đây là nguồn vốn quan trọng cho đầu tư phát triển. Tập trung khai thác quỹ đất nhằm phát triển hạ tầng kỹ thuật ở các khu quy hoạch, đô thị; trọng tâm là Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, đô thị Sa Pa và Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai. Đẩy nhanh tiến độ và đưa vào sử dụng các dự án có tác động lớn đến sự phát triển của tỉnh (dự án thủy điện, công nghiệp, dự án đô thị, du lịch...).
Tích cực phối hợp với các Bộ, ngành TW để giải quyết từng bước những khó khăn về hạ tầng, vốn đầu tư; tiếp tục đầu tư hạ tầng Khu KTCK, Khu TM-CN Kim Thành, nhà kiẻm soát liên ngành, quốc môn cửa khẩu Kim Thành; hạ tầng các khu, cụm công nghiệp của tỉnh.
5. Tăng cường công tác thu ngân sách. Rà soát, trình HĐND tỉnh ban hành hoặc bổ sung, sửa đổi các khoản phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh. Tạo môi trường thuận lợi về đất đai, thủ tục hành chính; tăng cường thực hiện chế độ công khai tài chính, ngân sách.
Triên khai thực hiện nghiêm túc, kịp thời các kết luận, kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước Khu vực VII đối với Báo cáo Quyết toán ngân sách năm 2010 và các kết luận, kiến nghị của các đoàn Kiểm toán Nhà nước, thanh tra theo chuyên đề.
6. Kiểm soát giá cả thị trường, tăng cường quản lý và nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch; nâng cao chất lượng giáo dục các cấp.
7. Nâng cao chất lượng giáo dục các cấp; thực hiện tốt phương châm "Nhà nước và nhân dân cùng làm", đẩy mạnh công tác xã hội hóa để huy động nguồn lực đầu tư cho giáo dục, y tế, xây dựng nông thôn mới; thực hiện các chính sách an sinh xã hội, các chương trình mục tiêu quốc gia; thực hiện giảm nghèo bền vững.
8. Giải quyết kịp thời các vấn đề xã hội bức xúc; đặc biệt là tình trạng tội phạm, ma túy, tai nạn giao thông, mua bán người, khiếu kiện kéo dài.
9. Tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản; khai thác theo quy hoạch và sử dụng hợp lý, có hiệu quả và bền vững tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn.
10. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường. Phòng tránh tác động xấu của thiên tai; ứng cứu kịp thời và khác phục hậu quả xâu do thiên tai gây ra.
11. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính nhằm đơn giản hóa thủ tục hành chính trên từng lĩnh vực quán lý nhà nước từ tỉnh đến xã, phường, thị trấn. Tiếp tục đẩy mạnh việc đơn giản hóa thủ tục hành chính; đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa", "một cửa liên thông"; duy trì và cải thiện chỉ số năng lực cạnh tranh (PCI) của tỉnh.
12. Củng cố quốc phòng, an ninh, mở rộng quan hệ đối ngoại, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Về kế hoạch đầu tư phát triển một số khoản chi dự toán, ngân sách tỉnh năm 2012 chưa phân bổ chi tiết. Triển khai phân bổ chi tiết, UBND tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thỏa thuận, báo cáo tại kỳ họp thứ 4, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 3, Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Cường |
PHỤ LỤC SỐ 01
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
TT
|
Chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Thực hiên năm 2010
|
Năm 2011
|
Năm 2011
|
Kế hoạch 2012
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Thực hiên năm 2010
|
Kế hoạch
|
Ước thực hiện
|
Kế hoạch 2012
|
ƯTH 2011/TH 2010
(8=6/4)
|
ƯTH 2011/TH 2010
(8=6/4)
|
ƯTH 2011 /KH 2011
(9=6
/5)
|
KH 2012 /ƯTH 2011
(10=7/6)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (GDP)
|
%
|
13
|
13
|
14,2
|
14
|
109,2
|
109,2
|
109,2
|
98,6
|
|
2
|
Tổng sản phẩm (GDP) bình quân đầu người
|
Triệu đồng
|
16,1
|
16,5
|
17,2
|
18,5
|
106,8
|
106,8
|
104,2
|
107,6
|
|
3
|
Sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
|||||||||
|
3.1
|
Giá trị sản phẩm thu hoạch/1 ha đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản
|
Triệu đồng
|
32,7
|
35
|
35
|
37
|
107,0
|
107,0
|
100,0
|
105,7
|
|
3.2
|
Tổng sản lượng lương thực có hạt
|
Nghìn tấn
|
228,0
|
232,6
|
244,0
|
253,0
|
107,0
|
107,0
|
104,9
|
103,7
|
|
3.3
|
Một số chỉ tiêu về lâm nghiệp
|
|||||||||
|
-
|
Diện tích rừng trồng mới tập trung (không tính cây cao su)
|
Ha
|
9.631
|
4.795
|
4.933
|
2.100
|
51,2
|
51,2
|
102,9
|
42,6
|
|
-
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
49,5
|
50
|
50,1
|
50,5
|
101,2
|
101,2
|
100,2
|
100,8
|
|
3.4
|
Diện tích cây chè trồng mới
|
Ha
|
255
|
200
|
300
|
275
|
117,6
|
117,6
|
150,0
|
91,7
|
|
3.5
|
Tỷ lệ thôn bản có đường liên thôn
|
%
|
87
|
90
|
90
|
92
|
103,4
|
103,4
|
100,0
|
102,2
|
|
3.6
|
Tỷ lệ dân số được cung cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
80
|
83
|
83
|
84
|
103.8
|
103.8
|
100,0
|
101,2
|
|
-
|
Tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch
|
%
|
96
|
97
|
97
|
98
|
101,0
|
101,0
|
100,0
|
101,0
|
|
-
|
Tỷ lệ dân số được cung cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
79
|
80
|
80
|
81
|
101,3
|
101,3
|
100,0
|
101,3
|
|
4
|
Sản xuất công nghiệp
|
|||||||||
|
4.1
|
Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn (giá cố định 1994)
|
Tỷ đồng
|
2.169
|
2.400
|
2.452
|
2.750
|
113,0
|
113,0
|
102,2
|
112,2
|
|
-
|
Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn (giá cố định 2010)
|
Tỷ đồng
|
5.971
|
7.285
|
7.480
|
8.677
|
8.677
|
125,3
|
102,7
|
116,0
|
|
4.2
|
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới
|
%
|
82
|
83
|
83
|
84
|
84
|
101,2
|
100
|
101,2
|
|
-
|
Trong đó: vùng nông thôn
|
%
|
76
|
77
|
77
|
78,0
|
78,0
|
101,3
|
100
|
101,3
|
|
5
|
Thương mại, dịch vụ
|
|||||||||
|
5.1
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa
|
Tỷ đồng
|
5.626
|
6.500
|
7.500
|
9.000
|
9.000
|
133,3
|
115,4
|
120,0
|
|
5.2
|
Giá trị kim ngạch XNK hàng hóa trên địa bàn
|
Triệu USD
|
822
|
850
|
1.300
|
1.100
|
1.100
|
158,2
|
152,9
|
84,6
|
|
-
|
Trong đó: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa địa phương
|
Triệu USD
|
87
|
93
|
88,6
|
95
|
95
|
101,8
|
95,3
|
107,2
|
|
5.3
|
Số lượt khách du lịch
|
1.000 lượt người
|
820
|
890
|
970
|
980
|
980
|
118,3
|
109,0
|
101,0
|
|
5.4
|
Doanh thu dịch vụ du lịch
|
Tỷ đồng
|
739
|
900
|
1.356
|
1.800
|
1.800
|
183,5
|
150,7
|
132,7
|
|
6
|
Thu chi ngân sách
|
|||||||||
|
6.1
|
Tổng thu ngân sách địa phương
|
Tỷ đồng
|
4.991,0
|
6.530
|
6.513
|
5.300
|
5.300
|
130,5
|
99,7
|
81,4
|
|
6.2
|
Tổng chi ngân sách địa phương
|
Tỷ đồng
|
4.920,1
|
6.530
|
6.513
|
5.300
|
5.300
|
132,4
|
99,7
|
81,4
|
|
6.3
|
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
|
Tỷ đồng
|
2.113,41
|
2.500
|
2.800
|
5.300
|
5.300
|
132,5
|
112,0
|
107,1
|
|
7
|
Xã hội
|
|||||||||
|
7.1
|
Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông (6-14 tuổi)
|
%
|
99,4
|
99,5
|
99,5
|
99,5
|
99,5
|
100,1
|
100,0
|
100,0
|
|
7.2
|
Số làng, bản, tổ dân phố đạt chuẩn văn hóa
|
Làng,bản
|
1.010
|
1.120
|
1.120
|
1.200
|
1.200
|
110,9
|
100,0
|
107,1
|
|
7.3
|
Tỷ lệ giảm sinh
|
%o
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
|
7.4
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại văcxin
|
%
|
97,0
|
97,4
|
97,4
|
97,0
|
97,0
|
100,4
|
100,0
|
99,6
|
|
7.5
|
Số lao động được tạo việc làm mới
|
Người
|
10.710
|
10.500
|
10.500
|
11.290
|
11.290
|
98,0
|
100,0
|
107,5
|
|
7.6
|
Giảm tỷ lệ hộ đói nghèo trong năm
|
%
|
3
|
5
|
8,19
|
5,00
|
5,00
|
273,0
|
163,8
|
61,1
|
Ghì chú: Năm 2012 chỉ tiêu "số hộ được sắp xếp dân cư" không giao kế hoạch trong biểu nhóm các chỉ tiêu tổng hợp, trong năm sẽ thực hiện sắp xếp dân cư trên cơ sở cân đối vối nguồn vốn Trung ương giao.
PHỤ LỤC SỐ 02
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ NGÂN SÁCH DO TỈNH QUẢN LÝ TỈNH LÀO CAI - NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngay 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn TW giao 2012
|
Kế hoạch vốn TW giao 2012
|
Kế hoạch tỉnh giao năm 2012
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tỷ lệ đầu tư vùng cao, vùng nông thôn so tổng vốn (%)
|
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Tổng số
|
đầu tư phát triển
|
Kế hoạch tỉnh giao năm 2012
|
Đầu tư vùng cao, vùng nông thôn
|
Đầu tư vùng thấp, khu vực đô thi
|
Tỷ lệ đầu tư vùng cao, vùng nông thôn so tổng vốn (%)
|
|
TỔNG SỐ
|
1.073.000
|
1.073.000
|
1.243.000
|
951.000
|
292.000
|
71%
|
|
|
I
|
VỐN NGÂN SÁCH DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
|
1.073.000
|
1.073.000
|
1.243.000
|
951.000
|
292.000
|
77%
|
|
1
|
Vốn ngân sách tập trung
|
267.000
|
267.000
|
267.000
|
110.000
|
157.000
|
41%
|
|
2
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
100.000
|
100.000
|
200.000
|
100.000
|
100.000
|
50%
|
|
3
|
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
|
CT việc làm
|
||||||
|
-
|
CT giảm nghèo
|
||||||
|
-
|
CT mục tiêu nước sạch và VSMT
|
||||||
|
-
|
CT mục tiêu Y tế
|
||||||
|
-
|
CT mục tiêu dân số và KHH gia đình
|
||||||
|
-
|
CT vệ sinh an toàn thực phẩm
|
||||||
|
-
|
CT mục tiêu văn hóa
|
||||||
|
-
|
CT mục tiêu giáo dục và đào tạo
|
||||||
|
-
|
CT phòng chống ma túy
|
||||||
|
-
|
CT phòng chống tội phạm
|
||||||
|
-
|
CT xây dựng nông thôn mới
|
||||||
|
-
|
CT phòng, chống HIV/AIDS
|
||||||
|
-
|
CT đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo
|
||||||
|
4
|
Vốn thực hiện một số CT, dự án, nhiệm vụ khác
|
576.000
|
576.000
|
576.000
|
541.000
|
35.000
|
94%
|
|
-
|
Thực hiện NQ37-NQ/TW
|
117.000
|
117.000
|
117.000
|
117.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Vốn thực hiện QĐ120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003, hạ tầng quản lý biên giới
|
84.000
|
84.000
|
84.000
|
84.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu
|
||||||
|
-
|
Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp
|
||||||
|
-
|
Đâu tư cụm tiểu thủ công nghiệp
|
||||||
|
-
|
Đầu tư thực hiện định canh định cư
|
28.000
|
28.000
|
28.000
|
28.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Hỗ trợ đối ứng các dự án nước ngoài (ODA)
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
60.000
|
15.000
|
80%
|
|
-
|
Đầu tư các trung tâm y tế tỉnh
|
16.000
|
16.000
|
16.000
|
0
|
16.000
|
0%
|
|
-
|
Hỗ trơ đầu tư trụ sở xã
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Chương trình bảo vệ phát triển rừng
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Vốn hỗ trợ đầu tư Trung tâm GD lao động XH
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
4.000
|
4.000
|
50%
|
|
-
|
Vốn thực hiện Nghị quyết 30a của Chính phủ
|
117.000
|
117.000
|
117.000
|
117.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Chương trình 134 kéo dài
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Chương trình phòng chống khắc phục bão lũ, tìm kiếm cứu nạn
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
0
|
100%
|
|
-
|
Đầu tư hạ tầng thủy sản, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây công nghiệp
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
0
|
100%
|
|
5
|
Vốn nước ngoài (ODA)
|
130.000
|
130.000
|
200.000
|
200.000
|
0
|
100%
|
|
II
|
VỐN TỈNH GIAO KHÁC
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0%
|
|
-
|
Vốn trái phiếu Chính phủ đầu tư KCH trường lớp học
|
||||||
|
-
|
Vốn trái phiếu Chính phủ đầu tư Y tế
|
||||||
|
-
|
Vốn trái phiếu Chính phủ đầu tư giao thông, thủy lợi
|
||||||
|
-
|
Vốn hỗ trơ đầu tư của TW đầu tư các công trình kè phục vụ phòng chống lụt bão
|
||||||
|
-
|
Vốn vay kiên cố hóa kênh mương và GTNT
|
PHỤ LỤC SỐ 03
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Dự toán năm 2012
|
|
a
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
3.000.000
|
|
1
|
Thu nội địa
|
1.580.000
|
|
2
|
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
|
1.150.000
|
|
3
|
Thu quản lý qua ngân sách
|
270.000
|
|
B
|
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
5.300.000
|
|
1
|
Thu ngân sách địa phương theo phân cấp
|
1.562.886
|
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
3.335.114
|
|
- Bổ sung cân đối
|
2.160.554
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
1.174.560
|
|
|
3
|
Vay KCH kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản
|
40.000
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn
|
92.000
|
|
5
|
Thu quản lý qua ngân sách
|
270.000
|
|
C
|
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
5.300.000
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
479.000
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
3.616.579
|
|
3
|
Chi trả nợ gốc và lãi vay
|
21.000
|
|
4
|
Tạo lập và bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.100
|
|
5
|
Dự phòng
|
115.000
|
|
6
|
Chi các CTMT QG, dự án, nhiệm vụ khác
|
797.321
|
|
7
|
Chi quản lý qua ngân sách
|
270.000
|
PHỤ LỤC SỐ 04
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH, HUYỆN NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Dự toán năm 2012
|
|
A
|
NGÂN SÁCH TỈNH
|
|
|
I
|
Thu ngân sách tỉnh
|
4.862.907
|
|
1
|
Thu ngân sách tỉnh theo phân cấp
|
1.202.293
|
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
3.335.114
|
|
- Bổ sung cân đối
|
2.160.554
|
|
|
- Bố sung có mục tiêu
|
1.174.560
|
|
|
3
|
Vay kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản
|
40.000
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn
|
92.000
|
|
5
|
Thu quản lý qua ngân sách
|
193.500
|
|
II
|
Chi ngân sách tỉnh
|
4.862.907
|
|
1
|
Chi các nhiệm vụ của ngân sách tỉnh
|
3.091.015
|
|
2
|
Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố
|
1.695.392
|
|
- Bổ sung chi thường xuyên
|
1.432.433
|
|
|
- Kinh phí thực hiện CCTL
|
224.953
|
|
|
- Bổ sung có tính chất XDCB
|
38.006
|
|
|
3
|
Chi quản lý qua ngân sách
|
76.500
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
|
|
I
|
Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố
|
2.132.485
|
|
1
|
Thu ngân sách theo phân cấp
|
360.593
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh
|
1.695.392
|
|
- Bổ sung cân đối
|
1.432.433
|
|
|
- Kinh phí thực hiện CCTL
|
224.953
|
|
|
- Bổ sung có tính chất XDCB
|
38.006
|
|
|
3
|
Thu quản lý qua ngân sách
|
76.500
|
|
II
|
Chi ngân sách huyện, thành phố
|
2.132.485
|
PHỤ LỤC SỐ 05
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
CHỈ TIÊU
|
Dự toán năm 2012
|
|
* TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
3.000.000
|
|
A. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN
|
2.730.000
|
|
I. Thu từ sản xuất KD trong nước
|
1.580.000
|
|
Tr.đó: không kể thu tiền đất, san tạo MB, bán trụ sở
|
1.380.000
|
|
1. Thu từ DN nhà nước do Trung ương quản lý
|
526.000
|
|
2. Thu từ DN nhà nước do địa phương quản lý
|
50.000
|
|
3. Thu từ xí nghiệp có vốn ĐT nước ngoài
|
194.000
|
|
4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh
|
230.000
|
|
5. Lệ phí trước bạ
|
81.000
|
|
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
200
|
|
8. Thuế thu nhập cá nhân
|
48.000
|
|
9. Thuế bảo vệ môi trường
|
45.000
|
|
10. Thu phí và lệ phí
|
172.000
|
|
11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất
|
|
|
12. Thu tiền sử dụng đất, bán trụ sở, san tạo MB
|
200.000
|
|
- Tiền sử dụng đất
|
180.000
|
|
- Tiền san tạo mặt bằng
|
10.000
|
|
- Thu tiền bán trụ sở gắn với quyền sử dụng đất
|
10.000
|
|
13. Tiền cho thuê nhà
|
5.600
|
|
14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
8.000
|
|
15. Thu khác
|
15.200
|
|
16. Thu hoa lợi công sản, thu khác tại xã
|
5.000
|
|
II. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
1.150.000
|
|
B. THU ĐẾ LẠI QL QUA NSNN
|
270.000
|
|
* TỔNG THU NSĐP
|
5.300.000
|
|
A. Các khoản thu cân đối NSĐP
|
4.232.679
|
|
1. Thu từ thuế, phí và thu khác
|
1.362.886
|
|
2. Thu tiền sử dụng đất, san tạo MB, bán trụ sở
|
200.000
|
|
3. Thu bổ sung cân đối từ NSTW
|
2.160.554
|
|
- Bổ sung đầu tư XDCB tập trung
|
266.000
|
|
- Bổ sung chi thường xuyên
|
1.894.554
|
|
4. BS thực hiện chế độ chính sách, nhiệm vụ mới
|
145.019
|
|
5. Bổ sung cai cách tiền lương
|
232.220
|
|
6. Thu tiền huy động đầu tư
|
40.000
|
|
7. Thu chuyển nguồn
|
92.000
|
|
B. Thu bổ sung có mục tiêu từ NSTW
|
797.321
|
|
c. Thu để lại quản lý qua NSNN
|
270.000
|
PHỤ LỤC SỐ 06
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2012 (THEO CƠ QUAN THU)
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Tổng số
|
Lào Cai
|
Bảo Thắng
|
Bảo Yên
|
Bát Xát
|
Bắc Hà
|
Si Ma Cai
|
Văn Bàn
|
Mường Khương
|
SaPa
|
Cục Thuế
|
Đơn vị khác
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
3.000.000
|
330.000
|
47.700
|
23.700
|
245.750
|
25.400
|
8.750
|
33.150
|
14.800
|
51.500
|
2.000.400
|
218.850
|
|
|
I. Thu nội địa
|
1380.000
|
176.800
|
26.000
|
12.500
|
228.700
|
15.200
|
3.900
|
19.850
|
5.600
|
35.700
|
850.400
|
5.350
|
|
|
Tr.đó: Cơ quan cấp tỉnh quản lý thu
|
1.084.400
|
217.000
|
3.850
|
7.800
|
850.400
|
5.350
|
|||||||
|
1
|
Doanh nghiệp Trung ương quản lý
|
526.000
|
1.700
|
1.000
|
218.000
|
1.500
|
2.000
|
301.800
|
|||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
186.000
|
32.000
|
100
|
153.900
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuê quản lý thu
|
32.000
|
32.000
|
|||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
230.000
|
140.000
|
90.000
|
||||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
140.000
|
140.000
|
|||||||||||
|
- Tài nguyên rừng, kim loại
|
|||||||||||||
|
- Tài nguyên nước
|
|||||||||||||
|
- Tài nguyên khác
|
|||||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
109.500
|
1.700
|
1.000
|
45.998
|
1,500
|
1.893
|
57.409
|
||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
44.998
|
44.998
|
|||||||||||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
100
|
100
|
|||||||||||
|
Thuế môn bài
|
200
|
2
|
7
|
191
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuê quản lý thu
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
Thu khác
|
200
|
200
|
|||||||||||
|
2
|
Doanh nghiệp địa phương quản lý
|
50.000
|
40
|
750
|
10
|
3.850
|
60
|
1.300
|
43.990
|
||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
5.546
|
20
|
29
|
2
|
50
|
40
|
100
|
5.305
|
|||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
50
|
50
|
|||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
6.500
|
1.250
|
5.250
|
||||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
1.250
|
1.250
|
|||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
37.354
|
20
|
720
|
8
|
2.548
|
18
|
1.190
|
32.850
|
|||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
2.548
|
2.548
|
|||||||||||
|
Thuế tiêu thu đặc biệt
|
200
|
200
|
|||||||||||
|
Thuế môn bài
|
240
|
1
|
2
|
2
|
10
|
225
|
|||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
Thu khác
|
160
|
160
|
|||||||||||
|
3
|
DN có vốn đầu tư NN
|
194.000
|
7.800
|
186.200
|
|||||||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
42.000
|
2.100
|
39.900
|
||||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
2.100
|
2.100
|
|||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
100.000
|
100.000
|
|||||||||||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
30.700
|
4.894
|
25.806
|
||||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
4.894
|
4.894
|
|||||||||||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
21.000
|
800
|
20.200
|
||||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
800
|
800
|
|||||||||||
|
Thuế môn bài
|
70
|
6
|
64
|
||||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý thu
|
6
|
6
|
|||||||||||
|
Thu khác
|
230
|
230
|
|||||||||||
|
4
|
Thu từ xổ số kiến thiết
|
||||||||||||
|
5
|
Khu vực CTN - NQD
|
230.000
|
76.000
|
12.500
|
5.000
|
5.400
|
9.000
|
2.300
|
11.000
|
2.900
|
10.500
|
95.400
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
23.080
|
5.000
|
250
|
200
|
20
|
200
|
20
|
450
|
180
|
500
|
16.260
|
||
|
Thuế tài nguyên
|
15.091
|
1.660
|
1.050
|
350
|
370
|
1.020
|
302
|
2.400
|
101
|
10
|
7.828
|
||
|
- Tài nguyên rừng, kim loại
|
400
|
400
|
|||||||||||
|
- Tài nguyên nước
|
1.060
|
560
|
100
|
400
|
|||||||||
|
- Tài nguyên khác
|
13.631
|
1.100
|
1.050
|
350
|
370
|
920
|
302
|
1.600
|
101
|
10
|
7.828
|
||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
184.303
|
66.240
|
10.530
|
4.160
|
4.720
|
7.520
|
1.870
|
7.840
|
2.423
|
9.315
|
69.685
|
||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
325
|
25
|
110
|
190
|
|||||||||
|
Thuế môn bài
|
5.650
|
2.600
|
535
|
275
|
165
|
235
|
92
|
265
|
182
|
410
|
891
|
||
|
Thu khác
|
1.551
|
475
|
135
|
15
|
15
|
25
|
16
|
45
|
14
|
75
|
736
|
||
|
a) Cá thể, hộ gia đình
|
26.400
|
16.140
|
3.000
|
910
|
800
|
800
|
480
|
1.010
|
610
|
2.650
|
|||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|||||||||||||
|
Thuế tài nguyên
|
933
|
100
|
500
|
50
|
150
|
20
|
2
|
100
|
1
|
10
|
|||
|
- Tài nguyên rừng, kim loại
|
|||||||||||||
|
- Tài nguyên nước
|
|||||||||||||
|
- Tài nguyên khác
|
933
|
100
|
500
|
50
|
150
|
20
|
2
|
100
|
1
|
10
|
|||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
21.482
|
13.940
|
2.000
|
640
|
420
|
625
|
400
|
700
|
457
|
2.300
|
|||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
165
|
25
|
100
|
40
|
|||||||||
|
Thuế môn bài
|
3.490
|
1.850
|
440
|
220
|
120
|
155
|
75
|
200
|
150
|
280
|
|||
|
Thu khác
|
330
|
225
|
60
|
10
|
3
|
10
|
2
|
20
|
|||||
|
b) Doanh nghiệp
|
203.600
|
59.860
|
9.500
|
4.090
|
4.600
|
8.200
|
1.820
|
9.990
|
2.290
|
7.850
|
95.400
|
||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
23.080
|
5.000
|
250
|
200
|
20
|
200
|
20
|
450
|
180
|
500
|
16.260
|
||
|
Thuế tài nguyên
|
14.158
|
1.560
|
550
|
300
|
220
|
1.000
|
300
|
2.300
|
100
|
7.828
|
|||
|
- Tài nguyên rừng, kim loại
|
400
|
400
|
|||||||||||
|
- Tài nguyên nước
|
1.060
|
560
|
100
|
400
|
|||||||||
|
- Tài nguyên khác
|
12.698
|
1.000
|
550
|
300
|
220
|
900
|
300
|
1.500
|
100
|
7.828
|
|||
|
Thuế giá trị gia tăng
|
162.821
|
52.300
|
8.530
|
3.520
|
4.300
|
6.895
|
1.470
|
7.140
|
1.966
|
7.015
|
69.685
|
||
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
160
|
10
|
150
|
||||||||||
|
Thuế môn bài
|
2.160
|
750
|
95
|
55
|
45
|
80
|
17
|
65
|
32
|
130
|
891
|
||
|
Thu khác
|
1.221
|
250
|
75
|
15
|
5
|
25
|
13
|
35
|
12
|
55
|
736
|
||
|
6
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
48.000
|
13.000
|
1.700
|
300
|
400
|
300
|
120
|
260
|
200
|
2.500
|
29.220
|
|
|
7
|
Thuế SD đất NN
|
||||||||||||
|
8
|
Thuế chuyển QSD đất
|
||||||||||||
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
200
|
200
|
||||||||||
|
10
|
Thu tiền thuê đất
|
8.000
|
4.400
|
1.700
|
100
|
210
|
50
|
30
|
700
|
110
|
700
|
||
|
11
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
45.000
|
45.000
|
||||||||||
|
12
|
Lệ phí trước bạ
|
81.000
|
62.000
|
6.000
|
1.700
|
2.600
|
2.500
|
500
|
1.400
|
1.300
|
3.000
|
||
|
Trong đó: Lê phí trước bạ xe, máy
|
|||||||||||||
|
13
|
Thu phí - Lệ phí
|
172.000
|
11.000
|
1.200
|
960
|
600
|
1.200
|
500
|
750
|
500
|
6.500
|
148.790
|
|
|
- Phí, lệ phí Trung ương
|
7.050
|
450
|
100
|
30
|
60
|
20
|
100
|
10
|
100
|
80
|
6.100
|
||
|
+ Phí, lệ phí khác
|
7.050
|
450
|
100
|
30
|
60
|
20
|
100
|
10
|
100
|
80
|
6.100
|
||
|
- Phí, lệ phí tỉnh
|
144.740
|
2.050
|
142.690
|
||||||||||
|
+ Phí BVMT đối với khai thác KS
|
127.790
|
127.790
|
|||||||||||
|
+ Phí, lệ phí khác
|
16.950
|
2.050
|
14.900
|
||||||||||
|
- Phí, lê phí huyện
|
16.770
|
7.600
|
770
|
670
|
210
|
920
|
330
|
450
|
150
|
5.670
|
|||
|
+ Phí BVMT đối với khai thác KS
|
5.450
|
4.000
|
400
|
200
|
210
|
450
|
120
|
70
|
|||||
|
+ Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
4.600
|
4.600
|
|||||||||||
|
+ Phí, lệ phí khác
|
6.720
|
3.600
|
370
|
470
|
470
|
330
|
330
|
80
|
1.070
|
||||
|
- Phí, lệ phí xã
|
3.440
|
900
|
330
|
260
|
330
|
260
|
70
|
290
|
250
|
750
|
|||
|
14
|
Thu tiền thuê nhà
|
5.600
|
4.500
|
350
|
5
|
55
|
50
|
140
|
500
|
||||
|
15
|
Thu khác ngân sách
|
15.200
|
3.750
|
1.010
|
675
|
630
|
640
|
385
|
1.520
|
380
|
860
|
5.350
|
|
|
Thu phạt ATGT
|
2.730
|
1.100
|
650
|
370
|
110
|
500
|
|||||||
|
Thu tiền phạt khác
|
850
|
700
|
100
|
50
|
|||||||||
|
Thu tịch thu
|
900
|
900
|
|||||||||||
|
Thu khác
|
10.720
|
1.050
|
260
|
255
|
630
|
640
|
385
|
1.520
|
270
|
360
|
5.350
|
||
|
16
|
Thu tại xã
|
5.000
|
250
|
500
|
3.760
|
55
|
15
|
230
|
150
|
40
|
|||
|
II
.
Tiền SDĐ, san tạo MB, bán...
|
200.000
|
145.200
|
5.000
|
2.000
|
8.000
|
3.000
|
800
|
4.000
|
2.000
|
10.000
|
20.000
|
||
|
1
|
Tiền sử dụng đất
|
180.000
|
145.200
|
5.000
|
2.000
|
8.000
|
3.000
|
800
|
4.000
|
2.000
|
10.000
|
||
|
- Quỹ đất do tỉnh quản lý
|
115.000
|
115.000
|
|||||||||||
|
- Quỹ đất của huyện, thành phố
|
65.000
|
30.200
|
5.000
|
2.000
|
8.000
|
3.000
|
800
|
4.000
|
2.000
|
10.000
|
|||
|
2
|
San tạo mặt bằng
|
10.000
|
10.000
|
||||||||||
|
3
|
Bán trụ sở gắn với quyền SD đất
|
10.000
|
10.000
|
||||||||||
|
III. Thu từ hoạt động XNK
|
1.150.000
|
1.150.000
|
|||||||||||
|
IV. Thu quản lý qua NSNN
|
270.000
|
8.000
|
16.700
|
9.200
|
9.050
|
7.200
|
4.050
|
9.300
|
7.200
|
5.800
|
193.500
|
||
|
1
|
Học phí
|
30.626
|
3.000
|
700
|
200
|
400
|
200
|
50
|
300
|
300
|
25.476
|
||
|
2
|
Viện phí
|
140.200
|
5.000
|
16.000
|
9.000
|
8.650
|
7.000
|
4.000
|
9.000
|
7.200
|
5.500
|
68.850
|
|
|
3
|
Thu đóng góp, ủng hộ
|
88.674
|
88.674
|
||||||||||
|
4
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
10.500
|
10.500
|
PHỤ LỤC SỐ 07
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
CHỈ TIÊU
|
Dự toán năm 2012
|
|
* TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
5.300.000
|
|
A. CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
|
4.232.679
|
|
I. Chi đầu tư phát triển:
|
479.000
|
|
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung
|
266.000
|
|
2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, bán trụ sở, san tạo mặt bằng
|
114.000
|
|
2.1. Chi từ nguồn bán trụ sở gắn với tiền SDĐ
|
10.000
|
|
2.2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
94.000
|
|
- Ngân sách tỉnh
|
45.000
|
|
- Ngân sách cấp huyện
|
49.000
|
|
2.3. Chi từ nguồn san tạo mặt bằng
|
10.000
|
|
3. Chi từ nguồn vay KCHKM, GTNT và hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản
|
40.000
|
|
4. Hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích
|
5.000
|
|
5. Chi thành lập Quỹ phát triển đất
|
54.000
|
|
II. Chi thường xuyên:
|
3.616.579
|
|
1. Chi quốc phòng địa phương
|
66.328
|
|
2. Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH
|
27.680
|
|
3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và DN
|
1.488.000
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục
|
1.385.074
|
|
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
102.926
|
|
4. Chi sự nghiệp y tế
|
428.661
|
|
5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
14.500
|
|
6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin
|
25.903
|
|
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
|
28.390
|
|
8. Chi sự nghiệp thể dục – thể thao
|
7.443
|
|
9. Chi đảm bảo xã hội
|
85.462
|
|
10. Chi sự nghiệp kinh tế
|
363.517
|
|
- Chi SN nông - lâm – thủy lợi
|
55.745
|
|
- Chi SN giao thông
|
40.158
|
|
- Chi SN kiến thiết thị chính
|
85.606
|
|
- Chi sự nghiệp khác
|
182.008
|
|
11. Chi SN bảo vệ môi trường
|
131.041
|
|
12. Chi quản lý hành chính nhà nước
|
619.254
|
|
- Chi quản lý nhà nước
|
398.662
|
|
- Chi hoạt động của cơ quan Đảng
|
119.508
|
|
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể, tổ chức XHNN
|
101.084
|
|
13. Chi khác ngân sách
|
20.252
|
|
14. Nguồn thực hiện chế độ tiền lương mới
|
310.148
|
|
III. Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư
|
21.000
|
|
IV. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.100
|
|
V. Dự phòng
|
115.000
|
|
B. CÁC CTMTQG, DA VÀ NHIỆM VỤ
|
797.321
|
|
Trong đó: Trả nợ vay
|
19.855
|
|
c. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH
|
270.000
|
PHỤ LỤC SỐ 08
DỰ TOÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
NỘI DUNG
|
Dự toán 2012
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH TỈNH
|
4.862.907
|
|
1. Thu điều tiết
|
1.202.293
|
|
- Thuế, phí và thu khác
|
1.072.293
|
|
- Tiên sử dung đất, bán trụ sở, san tạo mặt bằng
|
130.000
|
|
2. Thu bổ sung cân đổi
|
2.160.554
|
|
- Bổ sung đầu tưXDCB tập trung
|
266.000
|
|
- Bổ sung chi thường xuyên
|
1.894.554
|
|
3. Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.174.560
|
|
- Cải cách tiền lương
|
232.220
|
|
- Thực hiện chính sách chế độ
|
145.019
|
|
- Thực hiện CTMT, dự án, nhiệm vụ
|
797.321
|
|
4. Vay KCH kênh mương, giao thông nông thôn và hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản
|
40.000
|
|
5. Thu chuyển nguồn
|
92.000
|
|
6. Thu quản lý qua NSNN
|
193.500
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH TỈNH
|
4.862.907
|
|
A. CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
|
2.176.694
|
|
I. Chi đầu tư phát triển:
|
409.000
|
|
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung
|
331.000
|
|
- Từ nguồn XDCB tập trung
|
266.000
|
|
- Từ nguồn tiền SD đất, bán TS, san tạo MB
|
65.000
|
|
2. Chi ĐT XD CSHT từ nguồn vay
|
40.000
|
|
3. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp công ích
|
5.000
|
|
4. Bổ sung vốn cho Quỹ phát triển đất
|
33.000
|
|
II. Chi thường xuyên:
|
1.668.681
|
|
1. Chi quốc phòng địa phương
|
36.822
|
|
2. Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH
|
12.500
|
|
3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và DN
|
276.930
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục
|
184.302
|
|
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
92.628
|
|
4. Chi sự nghiệp y tế
|
265.635
|
|
5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
14.500
|
|
6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin
|
14.553
|
|
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
|
16.311
|
|
8. Chi sự nghiệp thể dục – thể thao
|
7.443
|
|
9. Chi đảm bảo xã hội
|
20.298
|
|
10. Chi sự nghiệp kinh tế
|
267.218
|
|
- Chi SN nông - lâm – thủy lợi
|
37.787
|
|
- Chi SN giao thông
|
30.000
|
|
- Chi SN kiến thiết thị chính
|
50.000
|
|
- Chi sự nghiệp khác
|
149.431
|
|
11. Chi SN bảo vệ môi trường
|
131.041
|
|
12. Chi quản lý hành chính nhà nước
|
285.770
|
|
- Chi quản lý nhà nước
|
180.240
|
|
- Chi hoạt động của cơ quan Đảng
|
84.000
|
|
- Chi hỗ trợ hội, đoàn thể, tổ chức XHNN
|
21.530
|
|
13. Chi khác ngân sách
|
9.512
|
|
14. Nguồn thực hiên chế độ tiền lương mới
|
310.148
|
|
III. Chi trả nợ gốc và lãi vay đầu tư CSHT
|
21.000
|
|
IV. Chi lập hoặc BS quỹ dữ trữ tài chính
|
1.100
|
|
V. Dự phòng
|
76.913
|
|
B. CHI CTMTQG, DA VÀ NHIÊM VỤ
|
797.321
|
|
Trong đó: Trả nơ gốc và lãi vay
|
19.855
|
|
c. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH
|
193.500
|
|
D. CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI NS HUYỆN
|
1.695.392
|
PHỤ LỤC SỐ 09
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG VÀ CÁC DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NAM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
SỐ
TT
|
SỐ
TT
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ CHI
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ CHI
|
Dự toán năm 2012
|
|
TỔNG CỘNG
|
TỔNG CỘNG
|
797.321
|
||
|
I
|
I
|
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NGOÀI NƯỚC
|
ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NGOÀI NƯỚC
|
130.000
|
|
II
|
II
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
|
|
|
III
|
III
|
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II
|
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II
|
|
|
IV
|
IV
|
DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG
|
DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG
|
|
|
V
|
V
|
CÁC DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC
|
CÁC DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC
|
667.321
|
|
1
|
1
|
Vốn đầu tư phát triển
|
Vốn đầu tư phát triển
|
576.000
|
|
1
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư Phát triển KTXH các vùng theo NQ của Bộ Chính trị (NQ37)
|
Hỗ trợ đầu tư Phát triển KTXH các vùng theo NQ của Bộ Chính trị (NQ37)
|
117.000
|
|
2
|
2
|
Đầu tư các tuyến biên giới Việt - Trung (QĐ 120)
|
Đầu tư các tuyến biên giới Việt - Trung (QĐ 120)
|
84.000
|
|
3
|
3
|
Hỗ trợ đầu tư theo QĐ134 kéo dài (thực hiện Quyết định 1592/QĐ-TTg)
|
Hỗ trợ đầu tư theo QĐ134 kéo dài (thực hiện Quyết định 1592/QĐ-TTg)
|
25.000
|
|
4
|
4
|
Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết
|
Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết
|
28.000
|
|
5
|
5
|
Hỗ trợ vốn đối ứng ODA
|
Hỗ trợ vốn đối ứng ODA
|
75.000
|
|
6
|
6
|
Hỗ trợ đầu tư các trung tâm y tế tỉnh
|
Hỗ trợ đầu tư các trung tâm y tế tỉnh
|
16.000
|
|
7
|
7
|
Đầu tư đầu tư trụ sở xã
|
Đầu tư đầu tư trụ sở xã
|
6.000
|
|
8
|
8
|
Chương trình giống, hạ tầng nuôi trồng thúy sản
|
Chương trình giống, hạ tầng nuôi trồng thúy sản
|
20.000
|
|
9
|
9
|
Chương trình phòng chống, khắc phục bão, lũ lụt, tìm kiếm cứu nạn
|
Chương trình phòng chống, khắc phục bão, lũ lụt, tìm kiếm cứu nạn
|
25.000
|
|
10
|
10
|
Vốn đâu tư Trung tâm giáo dục LĐXH
|
Vốn đâu tư Trung tâm giáo dục LĐXH
|
8.000
|
|
11
|
11
|
Thực hiện Nghị quyết 30a
|
Thực hiện Nghị quyết 30a
|
117.000
|
|
12
|
12
|
Chương trình bảo vệ phát triển rừng
|
Chương trình bảo vệ phát triển rừng
|
55.000
|
|
2
|
Vốn sự nghiệp
|
Vốn sự nghiệp
|
91.321
|
91.321
|
|
1
|
Chương trình bố trí dân cư theo QĐ 193
|
Chương trình bố trí dân cư theo QĐ 193
|
3.000
|
3.000
|
|
2
|
Kinh phí Đề án phát triển công tác xã hội theo Quyết định 32/2010/QĐ-TTg
|
Kinh phí Đề án phát triển công tác xã hội theo Quyết định 32/2010/QĐ-TTg
|
400
|
400
|
|
3
|
Kinh phí nghiên cứu khoa học
|
Kinh phí nghiên cứu khoa học
|
150
|
150
|
|
4
|
Kinh phí định canh định cư theo Quyết định 33/2007/QĐ-TTg
|
Kinh phí định canh định cư theo Quyết định 33/2007/QĐ-TTg
|
2.000
|
2.000
|
|
5
|
Thực hiện Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP
|
Thực hiện Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP
|
30.940
|
30.940
|
|
6
|
Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của các Hội VHNT và Hội Báo chí địa phương
|
Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của các Hội VHNT và Hội Báo chí địa phương
|
575
|
575
|
|
7
|
Dự án thành lập mới, bồi dưỡng, đào tạo cán bộ hợp tác xã,
tổ hợp tác
|
Dự án thành lập mới, bồi dưỡng, đào tạo cán bộ hợp tác xã,
tổ hợp tác
|
100
|
100
|
|
8
|
Chương trình Quốc gia về bình đẳng giới
|
Chương trình Quốc gia về bình đẳng giới
|
490
|
490
|
|
9
|
Chương trình Quốc gia về bảo vệ trẻ em
|
Chương trình Quốc gia về bảo vệ trẻ em
|
575
|
575
|
|
10
|
Chương trình Quốc gia về an toàn lao động
|
Chương trình Quốc gia về an toàn lao động
|
1.210
|
1.210
|
|
11
|
Chương trình hành động phòng, chống mại dâm
|
Chương trình hành động phòng, chống mại dâm
|
900
|
900
|
|
12
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn ngoài nước
|
50.981
|
50.981
|
PHỤ LỤC SỐ 10
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng số
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi từ nguồn thu SN, DV, phí, lệ phí được để lại
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
Tổng số
|
Tổng chi từ ngân sách nhà nước
|
Chi lương, PC, các khoản đóng góp theo lương 730.000
|
Kinh phí thực hiện CCTL
|
Các nội dung khác còn lại
|
Nguồn thu tại đơn vị cân đối
|
Chi từ nguồn thu SN, DV, phí, lệ phí được để lại
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+7-8
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
TỔNG SỐ
|
1.841.282
|
1.668.681
|
198.606
|
331.172
|
1.148.646
|
9.742
|
172.601
|
|
|
1
|
Chi quốc phòng
|
36.822
|
36.822
|
0
|
0
|
36.822
|
0
|
0
|
|
1
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
22.300
|
22.300
|
22.300
|
||||
|
2
|
Bộ chỉ huy Biên phòng tỉnh
|
4.522
|
4.522
|
4.522
|
||||
|
3
|
Chi diễn tập khu vực phòng thủ cấp huyện (02 huyện), chi diễn tập phòng chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn và các nhiệm vụ quốc phòng
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
|
2
|
Chi an ninh
|
12.500
|
12.500
|
0
|
0
|
12.500
|
0
|
0
|
|
1
|
Công an tỉnh
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
||||
|
2
|
Chi diễn tập khu vực phòng thủ cấp huyện (02 huyện) và các nhiệm vụ an ninh
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
||||
|
3
|
Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề
|
300.553
|
276.930
|
30.656
|
1.474
|
245.019
|
219
|
23.623
|
|
a
|
Sự nghiệp giáo dục
|
185.488
|
184.302
|
8.963
|
797
|
174.761
|
219
|
1.186
|
|
1
|
Trường PTTH Dân tộc nội trú
|
9.337
|
9.337
|
3.180
|
418
|
5.739
|
||
|
2
|
Trường THPT chuyên Lào Cai
|
7.699
|
7.287
|
4.429
|
379
|
2.577
|
98
|
412
|
|
3
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
2.945
|
2.869
|
2.869
|
76
|
|||
|
4
|
Trung tâm KTTHHN dạy nghề
|
2.454
|
1.756
|
1.354
|
523
|
121
|
698
|
|
|
5
|
Chi tăng biên chế, thực hiện xây dựng trường chuẩn, chế độ mới cho học sinh và giáo viên bán trú
|
163.053
|
163.053
|
163.053
|
||||
|
b
|
Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
|
115.065
|
92.628
|
21.693
|
677
|
70.258
|
0
|
22.437
|
|
1
|
Trâm KTTH-HNDN và GDTX
|
673
|
0
|
673
|
||||
|
2
|
Trung tâm Huấn luyện TDTT (đào tạo)
|
3.790
|
3.790
|
3.790
|
||||
|
3
|
Trung tâm Giới thiệu việc làm thanh niên
|
150
|
150
|
74
|
10
|
66
|
||
|
4
|
Trung tâm Dạy nghề dịch vụ việc làm - tỉnh hội PN
|
242
|
191
|
117
|
74
|
51
|
||
|
5
|
Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân
|
187
|
181
|
93
|
13
|
75
|
6
|
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề
|
7.787
|
4.562
|
3.608
|
954
|
3.225
|
||
|
7
|
Trường Cao đẳng sư phạm
|
15.349
|
7.467
|
6.001
|
1.466
|
7.882
|
||
|
8
|
Trường Trung cấp Văn hóa NT&DL
|
5.217
|
4.392
|
3.182
|
337
|
873
|
825
|
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Công đồng
|
11.791
|
5.211
|
3.803
|
1.408
|
6.580
|
||
|
10
|
Trường Trung học Y tế
|
5.732
|
2.794
|
2.052
|
742
|
2.938
|
||
|
11
|
Trung tâm Đào tạo Hán ngữ
|
914
|
657
|
447
|
210
|
257
|
||
|
12
|
Trường Chính trị tỉnh
|
3.233
|
3.233
|
2.316
|
317
|
600
|
||
|
13
|
Chi hoạt động của Trường Đại học Lào Cai, sự nghiệp đào tạo chưa phân bổ (Sẽ phân bố sau khi có quyết định về chỉ tiêu đào tạo)
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
||||
|
4
|
Sự nghiệp Y tế
|
340.004
|
265.635
|
10.790
|
1.165
|
261.208
|
7.528
|
74.369
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa số I
|
63.174
|
21.854
|
104
|
26.250
|
4.500
|
41.320
|
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa số II
|
32.868
|
14.913
|
64
|
17.549
|
2.700
|
17.955
|
|
|
3
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
9.355
|
4.951
|
21
|
5.005
|
75
|
4.404
|
|
|
4
|
B.viện Điều dưỡng PHCN
|
4.736
|
2.936
|
12
|
3.052
|
128
|
1.800
|
|
|
5
|
Trung tâm Nội tiết
|
7.033
|
2.433
|
7
|
2.496
|
70
|
4.600
|
|
|
6
|
Trung tâm Giám định y khoa
|
940
|
913
|
592
|
54
|
267
|
27
|
|
|
7
|
Trung tâm Y tế dự phòng
|
6.169
|
5.389
|
3.726
|
350
|
1.353
|
40
|
780
|
|
8
|
Trung tâm Kiểm nghiệm
|
2.055
|
1.938
|
1.117
|
no
|
726
|
15
|
117
|
|
9
|
Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản
|
2.276
|
2.226
|
1.298
|
146
|
782
|
50
|
|
|
10
|
Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế
|
3.240
|
0
|
3.240
|
||||
|
11
|
Trung tâm Pháp y
|
1.066
|
1.013
|
613
|
80
|
320
|
53
|
|
|
12
|
Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS
|
1.888
|
1.865
|
1.240
|
163
|
462
|
23
|
|
|
13
|
Trung tâm Phòng Chống sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng
|
2.164
|
2.164
|
1.473
|
202
|
489
|
||
|
14
|
Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe
|
1.040
|
1.040
|
523
|
60
|
457
|
||
|
15
|
Kinh phí đảm bảo hoạt động của bệnh viện: 500 giường, sản Nhi, Y học Cố truyền, Điều dưỡng và PHCN,... chi bù công suất sử dụng giường bệnh
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
||||
|
16
|
Chi thực hiện bảo hiểm y tế người nghèo, trẻ em
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
||||
|
5
|
Sưnghiêp Khoa học và công nghệ
|
14.500
|
14.500
|
0
|
0
|
14.500
|
0
|
0
|
|
1
|
Sở Khoa học & CN
|
2.865
|
2.865
|
2.865
|
||||
|
2
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
500
|
500
|
500
|
||||
|
3
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Chất lượng Hàng hóa
|
805
|
805
|
805
|
||||
|
4
|
Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ
|
507
|
507
|
507
|
||||
|
5
|
Hội liên hiệp các hội KH - KT
|
359
|
359
|
359
|
||||
|
1
|
Trung tâm Giống nông lâm nghiệp
|
1.308
|
1.308
|
1.308
|
||||
|
2
|
Trung nghiên cứu và Phát triển cây ôn đới
|
200
|
200
|
200
|
||||
|
3
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
250
|
250
|
250
|
||||
|
4
|
Trung tâm Khoa học công nghệ phát triển đô thị và Nông thôn
|
32
|
32
|
32
|
||||
|
5
|
Viện sinh thái và Tài nguyên sinh vật
|
30
|
30
|
30
|
||||
|
6
|
Trạm nghiên cứu trồng cây thuốc SaPa
|
77
|
77
|
77
|
||||
|
7
|
Viện khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiêp miền núi phía Bắc
|
597
|
597
|
597
|
||||
|
8
|
Viên cây lương thực & thực phẩm
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
9
|
Sở Nông nghiêp & PTNT
|
168
|
168
|
168
|
||||
|
10
|
Thanh tra tỉnh
|
150
|
150
|
150
|
||||
|
11
|
Chi cục Lâm nghiệp
|
80
|
80
|
80
|
||||
|
12
|
Công ty TNHH PT ong Miền núi Thanh Xuân
|
100
|
100
|
100
|
||||
|
13
|
Chi cục Bảo vệ thực vật
|
110
|
110
|
110
|
||||
|
14
|
Chi cục Kiểm Lâm Lào Cai
|
270
|
270
|
270
|
||||
|
15
|
Hội Khoa học Kỹ thuật Việt Nam
|
250
|
250
|
250
|
||||
|
16
|
Sở Nội vụ
|
300
|
300
|
300
|
||||
|
17
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
18
|
Chi cục Thú y
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
19
|
Chi cục Thủy lợi
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
20
|
Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
21
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
22
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
23
|
Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
24
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
25
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
20
|
20
|
20
|
||||
|
26
|
Ủy ban nhân dân huyện Văn Bàn
|
30
|
30
|
30
|
||||
|
27
|
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Yên
|
30
|
30
|
30
|
||||
|
28
|
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương
|
30
|
30
|
30
|
||||
|
29
|
Kinh phí sự nghiệp khoa học
|
5.252
|
5.252
|
5.252
|
||||
|
6
|
Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin
|
14.969
|
14.553
|
5.802
|
721
|
8.060
|
30
|
416
|
|
1
|
Nhà Thiếu nhi tỉnh
|
1.371
|
1.137
|
603
|
58
|
476
|
234
|
|
|
2
|
Trung tâm phát hành phim
|
1.306
|
1.269
|
679
|
83
|
507
|
37
|
|
|
3
|
Đoàn nghệ thuật dân tộc
|
3.520
|
3.398
|
1.947
|
240
|
1.241
|
30
|
122
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi sự nghiệp)
|
414
|
414
|
414
|
||||
|
5
|
Trung tâm Văn hóa Thông tin
|
2.075
|
2.075
|
1.171
|
157
|
747
|
||
|
6
|
Thư viện tỉnh
|
1.583
|
1.560
|
732
|
91
|
737
|
23
|
|
|
7
|
Bảo tàng tỉnh
|
1.200
|
1.200
|
670
|
92
|
438
|
||
|
8
|
Chi các hoạt động lễ hội, văn hóa, thông tin trong năm
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
||||
|
7
|
Sự nghiệp Phát thanh - TH
|
22.314
|
16.311
|
4.313
|
0
|
12.852
|
854
|
6.003
|
|
1
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
20.314
|
14.311
|
4.313
|
10.852
|
854
|
6.003
|
|
|
2
|
Chi điều chỉnh chế độ nhuận bút
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||
|
8
|
Sự nghiệp thể dục – thể thao
|
7.547
|
7.443
|
2.222
|
286
|
4.943
|
8
|
104
|
|
1
|
Trung tâm Thi đấu thể thao
|
2.788
|
2.748
|
1.362
|
176
|
1.218
|
8
|
40
|
|
2
|
Trung tâm Huấn luyện TDTT
|
2.759
|
2.695
|
860
|
no
|
1.725
|
64
|
|
|
3
|
Chi các hoạt động thể dục thể thao lớn trong năm
|
2.000
|
2.000
|
0
|
0
|
2.000
|
||
|
9
|
Đảm bảo xã hội
|
20.698
|
20.298
|
3.044
|
394
|
16.896
|
36
|
400
|
|
1
|
Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
3.180
|
3.180
|
1.038
|
142
|
2.000
|
||
|
2
|
Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội
|
4.840
|
4.440
|
2.006
|
252
|
2.218
|
36
|
400
|
|
3
|
Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội
|
418
|
418
|
418
|
||||
|
4
|
Sở Lao đông -TBXH
|
3.260
|
3.260
|
3.260
|
||||
|
5
|
Chi các hoạt động bảo trợ xã hội
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
||||
|
10
|
Sự nghiệp Kinh tế
|
329.603
|
267.218
|
23.256
|
2.188
|
242.471
|
697
|
62.385
|
|
a
|
Nông lâm nghiêp, thui sản
|
59.957
|
37.787
|
10.862
|
1.116
|
26.041
|
232
|
22.170
|
|
1
|
Chi Cục Bảo vệ thực vật:
|
3.923
|
3.923
|
3.137
|
430
|
356
|
||
|
2
|
Trung tâm Giống NLN
|
18.407
|
3.358
|
1.843
|
159
|
1.481
|
125
|
15.049
|
|
3
|
Trung tâm Khuyến nông
|
1.911
|
1.911
|
1.070
|
136
|
705
|
||
|
4
|
Chi cục Thú y
|
12.019
|
11.325
|
3.553
|
230
|
7.649
|
107
|
694
|
|
5
|
Trung tâm Thủy sản
|
2.550
|
1.573
|
838
|
103
|
632
|
977
|
|
|
6
|
Trung tâm nước SH & MTNT
|
697
|
697
|
421
|
58
|
218
|
||
|
7
|
Trung tâm Tư vấn QLDA và GSCT XD NNN thôn
|
5.450
|
0
|
5.450
|
||||
|
8
|
Kinh phí miễn thủy lợi phí và thực hiên chính sách nông nghiêp
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||||
|
b
|
Sự nghiệp Giao thông
|
30.000
|
30.000
|
0
|
0
|
30.000
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi sự nghiệp giao thông ngân sách tỉnh
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
||||
|
2
|
Chi sự nghiệp giao thông tỉnh (XDCB)
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
||||
|
3
|
Điều chỉnh định mức duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh, huyên
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||||
|
c
|
Sư nghiêp Kiến thiết thi chính
|
50.000
|
50.000
|
0
|
0
|
50.000
|
0
|
0
|
|
1
|
Kinh phí xây dựng Trụ sở Sở Tài chính
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
||||
|
2
|
Chi kiến thiết thị chính, các công trình quyết toán, hoàn thành chờ quyết toán
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
||||
|
d
|
Sự nghiệp Kinh tế khác
|
189.646
|
149.431
|
12.394
|
1,072
|
136.430
|
465
|
40.215
|
|
1
|
Trung tâm Giới thiệu việc làm
|
480
|
450
|
295
|
42
|
113
|
30
|
|
|
2
|
Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và MT
|
3.937
|
2.007
|
1.465
|
186
|
473
|
117
|
1.930
|
|
3
|
Trung tâm Công nghệ thông tin (TNMT)
|
721
|
702
|
400
|
55
|
247
|
19
|
|
|
4
|
Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất.
|
1.311
|
1.287
|
556
|
72
|
659
|
24
|
|
|
5
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
10.000
|
10.000
|
0
|
0
|
10.000
|
||
|
6
|
Trung tâm Ứng dụng khoa học công nghê
|
881
|
881
|
556
|
76
|
249
|
||
|
7
|
Sở Công Thương
|
251
|
251
|
251
|
||||
|
8
|
TT Khuyến công và tư vấn PTCN
|
1.081
|
1.081
|
527
|
69
|
485
|
||
|
9
|
KP khuyến công (Khối huyện, TP)
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
||||
|
10
|
TT Xúc tiến ĐT TMDL
|
1.444
|
1.444
|
871
|
116
|
457
|
||
|
11
|
Trâm Tư vấn Quản lý, Giám sát các công trình giao thông
|
4.320
|
0
|
0
|
4.320
|
|||
|
12
|
Bến xe khách
|
3.049
|
1.910
|
1.550
|
534
|
174
|
1.139
|
|
|
13
|
Sở Giao thông Vân tải
|
322
|
322
|
178
|
24
|
120
|
||
|
14
|
Trâm Dịch vu bán đấu giá tài sản
|
627
|
366
|
290
|
113
|
37
|
261
|
|
|
15
|
TTâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
2.370
|
2.370
|
1.161
|
120
|
1.089
|
||
|
16
|
Phòng Công chứng số 1
|
463
|
348
|
240
|
124
|
16
|
115
|
|
|
17
|
Trung tâm Dịch vụ tư vấn và Hạ tầng Khu công nghiệp
|
1.513
|
452
|
298
|
41
|
113
|
1.061
|
|
|
18
|
Trung tâm quản lý Khu thương mại công nghiệp Kim Thành
|
2.643
|
2.370
|
670
|
64
|
1.636
|
273
|
|
|
19
|
Trung tâm Dịch vụ khu kinh tế Cửa khẩu
|
3.338
|
0
|
0
|
3.338
|
|||
|
20
|
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính
|
14.432
|
13.235
|
1.258
|
30
|
12.017
|
70
|
1.197
|
|
21
|
Trung tâm Thông tin Du lịch
|
1.454
|
1.112
|
707
|
56
|
400
|
51
|
342
|
|
22
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông
|
2.753
|
2.318
|
856
|
50
|
1.412
|
435
|
|
|
23
|
Trung tâm Kiếm định và Kiếm nghiêm hàng hóa
|
825
|
825
|
516
|
71
|
238
|
||
|
24
|
Viên kiến trúc quy hoạch xây dựng
|
6.459
|
0
|
0
|
6.459
|
|||
|
25
|
Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dưng
|
7.944
|
0
|
0
|
7.944
|
|||
|
26
|
Trung tâm Kiểm định xây dựng
|
11.328
|
0
|
0
|
11.328
|
|||
|
27
|
Chi công tác đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||
|
28
|
Chi các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
||||
|
29
|
Chi thực hiện các Đề án, chính sách của tỉnh
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
||||
|
11
|
Chi sự nghiệp Bảo vệ môi trường
|
131.822
|
131.041
|
755
|
88
|
130.207
|
9
|
781
|
|
1
|
Trung tâm Quan trắc môi trường
|
1.614
|
1.044
|
297
|
33
|
714
|
570
|
|
|
2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
107
|
107
|
107
|
||||
|
3
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
600
|
600
|
600
|
||||
|
4
|
Vườn Quốc gia Hoàng Liên (sự nghiệp)
|
737
|
737
|
53
|
684
|
|||
|
5
|
Trung tâm Du lịch sinh thái và GDMT Hoàng Liên
|
974
|
763
|
405
|
55
|
312
|
9
|
211
|
|
6
|
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính (Chi dịch vụ công ích đô thị)
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
||||
|
7
|
Chi điều chỉnh định mức và các hoat động môi trường
|
87.790
|
87.790
|
87.790
|
||||
|
12
|
Quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
290.290
|
285.770
|
117.768
|
14.708
|
153.656
|
361
|
4.520
|
|
a
|
Quản lý nhà nước
|
184.760
|
180.240
|
80.120
|
9.580
|
90.901
|
361
|
4.520
|
|
1
|
Ban Dân tộc
|
2.486
|
2.486
|
1.506
|
199
|
781
|
||
|
2
|
Chi cúc Phòng chống tệ nan xã hội
|
725
|
725
|
428
|
58
|
239
|
||
|
3
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
779
|
779
|
453
|
62
|
264
|
||
|
4
|
Sở Lao đông - TBXH
|
5.305
|
5.282
|
2.415
|
310
|
2.557
|
23
|
|
|
5
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
4.081
|
3.850
|
2.151
|
192
|
1.507
|
231
|
|
|
6
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
3.021
|
3.021
|
1.793
|
246
|
982
|
||
|
7
|
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
1.278
|
1.197
|
765
|
65
|
378
|
11
|
81
|
|
8
|
Vườn Quốc gia Hoàng Liên (QLNN)
|
6.154
|
6.154
|
4.279
|
586
|
1.289
|
||
|
9
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
8.744
|
8.744
|
2.265
|
285
|
6.194
|
||
|
10
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
8.327
|
8.327
|
3.221
|
398
|
4.708
|
||
|
11
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
4.531
|
4.354
|
2.395
|
257
|
1.750
|
48
|
177
|
|
12
|
Sở Công Thương
|
3.717
|
3.613
|
2.151
|
215
|
1.247
|
104
|
|
|
13
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
6.376
|
6.376
|
3.773
|
486
|
2.117
|
||
|
14
|
Sở Y tế
|
2.908
|
2.872
|
1.694
|
159
|
1.019
|
36
|
|
|
15
|
Chi cục Dân số KHHGĐ
|
1.259
|
1.259
|
732
|
87
|
440
|
||
|
16
|
Chi cục An toàn VSTP
|
933
|
920
|
559
|
72
|
289
|
13
|
|
|
17
|
Sở Nội vụ
|
5.607
|
5.607
|
2.672
|
303
|
2.632
|
||
|
18
|
Ban Thi đua khen thưởng
|
7.253
|
7.253
|
647
|
82
|
6.524
|
||
|
19
|
Chi cục Văn thư lưu trữ
|
1.111
|
1.111
|
654
|
9
|
448
|
||
|
20
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
5.226
|
5.226
|
3.232
|
425
|
1.569
|
||
|
21
|
Ban quản lý Các khu công nghiệp
|
2.096
|
2.096
|
1.236
|
144
|
716
|
||
|
22
|
Ban quản lý Các cửa khẩu
|
3.900
|
3.858
|
1.392
|
171
|
2.320
|
25
|
42
|
|
23
|
Chi cục Thủy lợi
|
1.148
|
1.148
|
737
|
98
|
313
|
||
|
24
|
Chi cục Kiểm lâm
|
24.496
|
24.496
|
15.400
|
2.042
|
7.054
|
||
|
25
|
Chi cục Lâm nghiệp
|
2.496
|
2.496
|
1.270
|
174
|
1.052
|
||
|
26
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
1.962
|
1.962
|
1.080
|
145
|
737
|
||
|
27
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
5.008
|
4.769
|
2.622
|
245
|
1.902
|
239
|
|
|
28
|
Sở Tài chính
|
6.662
|
6.662
|
3.069
|
399
|
3.194
|
||
|
29
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
4.970
|
4.893
|
3.045
|
386
|
1.476
|
14
|
77
|
|
30
|
Sở Ngoại vụ
|
4.374
|
4.374
|
1.206
|
140
|
3.028
|
||
|
31
|
Sở Tư pháp
|
3.401
|
3.387
|
1.514
|
193
|
1.680
|
14
|
|
|
32
|
Sở Giao thông Vận tải
|
5.814
|
2.480
|
1.905
|
811
|
236
|
3.334
|
|
|
33
|
Thanh tra Giao thông Vận tải
|
1.266
|
1.266
|
780
|
93
|
393
|
||
|
34
|
Ban An toàn giao thông
|
146
|
146
|
71
|
10
|
65
|
||
|
35
|
Thanh tra tỉnh
|
3.680
|
3.531
|
2.273
|
311
|
947
|
149
|
|
|
36
|
Sở Xây dựng
|
4.150
|
4.150
|
2.695
|
274
|
1.208
|
27
|
|
|
37
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
3.295
|
3.295
|
1.506
|
174
|
1.615
|
||
|
38
|
VP Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng
|
1.075
|
1.075
|
534
|
85
|
456
|
||
|
39
|
Chi thực hiện Dự án TABMIS và Dự án Tin học hóa ngành Tài chính
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||
|
40
|
Kinh phí duy trì các hoạt động của Khu đô thị mới và các hoạt động của cơ quan nhà nước
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
||||
|
b
|
Chi hoạt động của cơ Quan Đảng
|
84.000
|
84.000
|
28.265
|
5.572
|
51.863
|
0
|
0
|
|
1
|
Tỉnh ủy Lào Cai
|
80.000
|
80.000
|
28.265
|
3.872
|
47.863
|
||
|
2
|
Kinh phí Đảng chưa phân bổ chi tiết cho các huyện
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
||||
|
c
|
Chi của mặt trận, các hội, đoàn thể
|
21.530
|
21.530
|
9.383
|
1.255
|
10.892
|
0
|
0
|
|
1
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
2.982
|
2.982
|
1.435
|
187
|
1.360
|
||
|
2
|
Tỉnh đoàn thanh niên
|
2.570
|
2.570
|
1.581
|
209
|
780
|
||
|
3
|
Đoàn khối doanh nghiệp
|
226
|
226
|
45
|
6
|
175
|
||
|
4
|
Đoàn khối CQDC Đảng
|
393
|
393
|
83
|
11
|
299
|
||
|
5
|
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
|
2.705
|
2.705
|
1.531
|
212
|
962
|
||
|
6
|
Hội Nông dân
|
2.941
|
2.941
|
1.360
|
183
|
1.398
|
||
|
7
|
Hội Cựu chiến binh khối CQDCĐ
|
218
|
218
|
76
|
11
|
131
|
||
|
8
|
Hội Cựu chiến binh khối doanh nghiêp
|
209
|
209
|
58
|
7
|
144
|
||
|
9
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
1.332
|
1.332
|
715
|
98
|
519
|
||
|
10
|
Hội Nhà báo
|
416
|
416
|
156
|
21
|
239
|
||
|
11
|
Hội Chữ thập đỏ tỉnh
|
1.147
|
1.147
|
640
|
88
|
420
|
||
|
12
|
Hội Khuyến học
|
145
|
145
|
145
|
||||
|
13
|
Hội Đông y
|
124
|
124
|
60
|
0
|
64
|
||
|
14
|
Hội Chữ thập đỏ khối doanh nghiêp
|
267
|
267
|
82
|
11
|
174
|
||
|
15
|
Hôi Chữ thập đỏ khối CQDC đảng
|
243
|
243
|
100
|
14
|
130
|
||
|
16
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
1.248
|
1.248
|
489
|
63
|
696
|
||
|
17
|
Liên hiệp Các hội KH&KT
|
882
|
882
|
344
|
47
|
491
|
||
|
18
|
Liên minh các Hợp tác xã vừa và nhỏ
|
968
|
968
|
547
|
75
|
346
|
||
|
19
|
Hội Luât gia
|
157
|
157
|
82
|
11
|
64
|
||
|
20
|
Ban đại diện Hội người cao tuổi
|
355
|
355
|
355
|
||||
|
21
|
Chi đại hội lớn các đoàn thể
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||||
|
13
|
Chi khác ngân sách
|
9.512
|
9.512
|
9.512
|
||||
|
14
|
Nguồn thực hiện chế độ tiền lương mới
|
310.148
|
310.148
|
310.148
|
PHỤ LỤC SỐ 11
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NS CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2012
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
|
STT
|
HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
Tổng số
|
Bổ sung chi thường xuyên
|
Bổ sung thực hiện CCTL
|
Bổ sung có tính chất XDCB
|
|
TỔNG SỐ
|
1.695.392
|
1.432.433
|
224.953
|
38.006
|
|
|
1
|
Thành phố Lào Cai
|
43.603
|
17.258
|
23.345
|
3.000
|
|
2
|
Huyện Bảo Thắng
|
210.985
|
182.066
|
26.269
|
2.650
|
|
3
|
Huyện Bảo Yên
|
212.168
|
179.641
|
28.781
|
3.746
|
|
4
|
Huyện Bát Xát
|
225.413
|
188.284
|
32.269
|
4.860
|
|
5
|
Huyện Bắc Hà
|
223.162
|
195.715
|
22.847
|
4.600
|
|
6
|
Huyện Si Ma Cai
|
158.218
|
137.051
|
16.667
|
4.500
|
|
7
|
Huyện Văn Bàn
|
235.541
|
200.967
|
27.574
|
7.000
|
|
8
|
Huyện Mường Khương
|
217.057
|
188.562
|
24.595
|
3.900
|
|
9
|
Huyện Sa Pa
|
169.245
|
142.889
|
22.606
|
3.750
|
TỔNG HỢP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
CHỈ TIÊU
|
TỎNG SỐ
|
LÀO CAI
|
BẢO THẮNG
|
BẢO YÊN
|
BÁT XÁT
|
BẮC HÀ
|
SI MA CAI
|
VĂN BÀN
|
MƯỜNG KHƯƠNG
|
SA PA
|
|
I
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
780.750
|
330.000
|
47.700
|
23.700
|
245.750
|
25.400
|
8.750
|
33.150
|
14.800
|
51.500
|
|
Trong đó: Cục thuế quản lý
|
228.650
|
0
|
0
|
0
|
217.000
|
0
|
0
|
3.850
|
0
|
7.800
|
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
|
704.250
|
322.000
|
31.000
|
14.500
|
236.700
|
18.200
|
4.700
|
23.850
|
7.600
|
45.700
|
|
Trong đó: Cục thuế quản lý
|
228.650
|
0
|
0
|
0
|
217.000
|
0
|
0
|
3.850
|
0
|
7.800
|
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp Trung ương
|
224.200
|
1.700
|
1.000
|
0
|
218.000
|
1.500
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
|
- Thuế VAT
|
52.091
|
1.700
|
1.000
|
45.998
|
1.500
|
1.893
|
|||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
44.998
|
44.998
|
|||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
32.100
|
32.000
|
100
|
||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
32.000
|
32.000
|
|||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
0
|
||||||||||
|
- Thuế môn bài
|
9
|
2
|
7
|
||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
2
|
2
|
|||||||||
|
- Thuế tài nguyên
|
140.000
|
140.000
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
140.000
|
140.000
|
|||||||||
|
- Thu khác
|
0
|
||||||||||
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp địa phương
|
6.010
|
0
|
40
|
0
|
750
|
10
|
0
|
3.850
|
60
|
1.300
|
|
- Thuế VAT
|
4.504
|
20
|
720
|
8
|
2.548
|
18
|
1.190
|
||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
2.548
|
2.548
|
|||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
241
|
20
|
29
|
2
|
50
|
40
|
100
|
||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
50
|
50
|
|||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
0
|
||||||||||
|
- Thuế môn bài
|
15
|
1
|
2
|
2
|
10
|
||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
2
|
2
|
|||||||||
|
- Thuế tài nguyên
|
1.250
|
1.250
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
1.250
|
1.250
|
|||||||||
|
- Thu khác
|
0
|
||||||||||
|
3
|
Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài
|
7.800
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.800
|
|
|
- Thuế VAT
|
4.894
|
4.894
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
4.894
|
4.894
|
|||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
2.100
|
2.100
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
2.100
|
2.100
|
|||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
800
|
800
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
800
|
800
|
|||||||||
|
- Thuế môn bài
|
6
|
6
|
|||||||||
|
Trong đó: Cục Thuế quản lý
|
6
|
ố
|
|||||||||
|
4
|
Thu từ khu vực CTN-NQD
|
134.600
|
76.000
|
12.500
|
5.000
|
5.400
|
9.000
|
2.300
|
11.000
|
2.900
|
10.500
|
|
- Thuế VAT
|
114.618
|
66.240
|
10.530
|
4.160
|
4.720
|
7.520
|
1.870
|
7.840
|
2.423
|
9.315
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
6.820
|
5.000
|
250
|
200
|
20
|
200
|
20
|
450
|
180
|
500
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
325
|
25
|
0
|
0
|
110
|
0
|
0
|
0
|
0
|
190
|
|
|
- Thuế môn bài
|
4.759
|
2.600
|
535
|
275
|
165
|
235
|
92
|
265
|
182
|
410
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
7.263
|
1.660
|
1.050
|
350
|
370
|
1.020
|
302
|
2,400
|
101
|
10
|
|
|
Trong đó: - Tài nguyên rừng, KS kim loại
|
400
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
400
|
0
|
0
|
||
|
- Tài nguyên nước
|
1.060
|
560
|
0
|
0
|
0
|
100
|
400
|
0
|
0
|
||
|
- Tài nguyên khác
|
5.803
|
1.100
|
1.050
|
350
|
370
|
920
|
302
|
1.600
|
101
|
10
|
|
|
- Thu khác
|
815
|
475
|
135
|
15
|
15
|
25
|
16
|
45
|
14
|
75
|
|
|
a
|
Trong đó: Hộ cá thể
|
26.400
|
16.140
|
3.000
|
910
|
800
|
800
|
480
|
1.010
|
610
|
2.650
|
|
- Thuế VAT
|
21.482
|
13.940
|
2.000
|
640
|
420
|
625
|
400
|
700
|
457
|
2.300
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
0
|
0
|
0
|
||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
165
|
25
|
100
|
40
|
|||||||
|
- Thuế môn bài
|
3.490
|
1.850
|
440
|
220
|
120
|
155
|
75
|
200
|
150
|
280
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
933
|
100
|
500
|
50
|
150
|
20
|
2
|
100
|
1
|
10
|
|
|
Trong đó: + Tài nguyên rừng, KS kim loại
|
0
|
||||||||||
|
+ Tài nguyên nước
|
0
|
||||||||||
|
+ Tài nguyên khác
|
933
|
100
|
500
|
50
|
150
|
20
|
2
|
100
|
1
|
10
|
|
|
- Thu khác
|
330
|
225
|
60
|
0
|
10
|
0
|
3
|
10
|
2
|
20
|
|
|
b
|
Trong đó: Doanh nghiệp
|
108.200
|
59.860
|
9.500
|
4.090
|
4.600
|
8.200
|
1.820
|
9.990
|
2.290
|
7.850
|
|
- Thuế VAT
|
93.136
|
52.300
|
8.530
|
3.520
|
4.300
|
6.895
|
1.470
|
7.140
|
1.966
|
7.015
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
6.820
|
5.000
|
250
|
200
|
20
|
200
|
20
|
450
|
180
|
500
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
160
|
0
|
0
|
0
|
10
|
0
|
0
|
0
|
0
|
150
|
|
|
- Thuế môn bài
|
1.269
|
750
|
95
|
55
|
45
|
80
|
17
|
65
|
32
|
130
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
6.330
|
1.560
|
550
|
300
|
220
|
1.000
|
300
|
2.300
|
100
|
0
|
|
|
Trong đó: + Tài nguyên rừng, KS kim loại
|
400
|
400
|
|||||||||
|
+ Tài nguyên nước
|
1.060
|
560
|
100
|
400
|
|||||||
|
+ Tài nguyên khác
|
4.870
|
1.000
|
550
|
300
|
220
|
900
|
300
|
1.500
|
1 00
|
||
|
- Thu khác
|
485
|
250
|
75
|
15
|
5
|
25
|
13
|
35
|
12
|
55
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
18.780
|
13.000
|
1.700
|
300
|
400
|
300
|
120
|
260
|
200
|
2.500
|
|
6
|
Lê phí trước bạ
|
81.000
|
62.000
|
6.000
|
1.700
|
2.600
|
2.500
|
500
|
1.400
|
1.300
|
3.000
|
|
7
|
Thuế sử dung đất phi nông nghiệp
|
200
|
200
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
23.210
|
11.000
|
1.200
|
960
|
600
|
1.200
|
500
|
750
|
500
|
6.500
|
|
- Trung ương
|
950
|
450
|
100
|
30
|
60
|
20
|
100
|
10
|
100
|
80
|
|
|
- Tỉnh
|
2.050
|
2.050
|
0
|
0
|
0
|
||||||
|
- Huyện
|
16.770
|
7.600
|
770
|
670
|
210
|
920
|
330
|
450
|
150
|
5.670
|
|
Trong đó: + Phí bảo vệ MT đối với KTKS
|
5.450
|
4.000
|
400
|
200
|
210
|
450
|
120
|
70
|
|||
|
+ Phí tham quan du lịch
|
4.600
|
4.600
|
|||||||||
|
- Xã phường
|
3.440
|
900
|
330
|
260
|
330
|
260
|
70
|
290
|
250
|
750
|
|
|
9
|
Thu tiền sử dung đất
|
180.000
|
145.200
|
5.000
|
2.000
|
8.000
|
3.000
|
800
|
4.000
|
2.000
|
10.000
|
|
Trong đó: Quỹ đất của tỉnh
|
115.000
|
115.000
|
|||||||||
|
10
|
Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
8.000
|
4.400
|
1.700
|
100
|
210
|
50
|
30
|
700
|
110
|
700
|
|
11
|
Tiền thuê nhà thuộc SHNN
|
5.600
|
4.500
|
350
|
5
|
55
|
0
|
50
|
140
|
0
|
500
|
|
12
|
Thu khác tại xã
|
5.000
|
250
|
500
|
3.760
|
55
|
0
|
15
|
230
|
150
|
40
|
|
13
|
Thu khác ngân sách
|
9.850
|
3.750
|
1.010
|
675
|
630
|
640
|
385
|
1.520
|
380
|
860
|
|
- Thu phát an toàn giao thông
|
2.730
|
1.100
|
650
|
370
|
0
|
0
|
0
|
0
|
110
|
500
|
|
|
- Thu tiền phạt, tịch thu
|
1.750
|
1.600
|
100
|
50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
- Thu khác
|
5.370
|
1.050
|
260
|
255
|
630
|
640
|
385
|
1.520
|
270
|
360
|
|
|
B
|
THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH
|
76.500
|
8.000
|
16.700
|
9.200
|
9.050
|
7.200
|
4.050
|
9.300
|
7.200
|
5.800
|
|
- Học phí
|
5.150
|
3.000
|
700
|
200
|
400
|
200
|
50
|
300
|
0
|
300
|
|
|
- Viện phí
|
71.350
|
5.000
|
16.000
|
9.000
|
8.650
|
7.000
|
4.000
|
9.000
|
7.200
|
5.500
|
|
|
II
|
TỔNG THU NS HUYỆN
|
2.132.485
|
244.187
|
256.957
|
235.438
|
274.970
|
246.655
|
166.788
|
264.372
|
231.446
|
211.671
|
|
A
|
THU CÂN ĐỐI NSĐP
|
2.055.985
|
236.187
|
240.257
|
226.238
|
265.920
|
239.455
|
162.738
|
255.072
|
224.246
|
205.871
|
|
1
|
Thu từ thuế, phí và thu khác từ nội địa
|
290.593
|
153.904
|
24.772
|
12.270
|
33.307
|
13.593
|
3.800
|
15.931
|
5.389
|
27.626
|
|
a
|
Các khoản thu 100%
|
44.025
|
17.875
|
4.395
|
5.285
|
1.295
|
1.445
|
896
|
3.255
|
984
|
8.595
|
|
- Ngân sách huyện
|
35.585
|
16.725
|
3.565
|
1.265
|
910
|
1.185
|
811
|
2.735
|
584
|
7.805
|
|
|
- Ngân sách xã
|
8.440
|
1.150
|
830
|
4.020
|
385
|
260
|
85
|
520
|
400
|
790
|
|
|
b
|
Các khoản thu theo tỷ lệ (% )
|
246.568
|
136.029
|
20.377
|
6.985
|
32.012
|
12.148
|
2.904
|
12.676
|
4.405
|
19.031
|
|
- Giữa NS Trung ương và NSĐP
|
154.564
|
70.017
|
12.792
|
4.660
|
28.874
|
8.473
|
2.010
|
9.329
|
2.820
|
15.588
|
|
|
Trong đó: Thu từ DN do Cục thuế Q.Lý
|
25.977
|
0
|
0
|
23.099
|
0
|
0
|
779
|
0
|
2.098
|
||
|
- Giữa NS Tỉnh - Huyện - Xã
|
92.004
|
66.012
|
7.585
|
2.325
|
3.138
|
3.675
|
894
|
3.347
|
1.585
|
3.443
|
|
|
Trong đó thu từ DN do Cục thuế Ọ.Lý
|
|||||||||||
|
+ Thuế môn bài
|
0
|
0
|
2
|
0
|
0
|
2
|
0
|
6
|
|||
|
2
|
Thu để lại đầu tư từ thu tiền sử dụng đất
|
70.000
|
38.680
|
4.500
|
1.800
|
7.200
|
2.700
|
720
|
3.600
|
1.800
|
9.000
|
|
3
|
Thu bổ sung từ NS tỉnh
|
1.695.392
|
43.603
|
210.985
|
212.168
|
225.413
|
223.162
|
158.218
|
235.541
|
217.057
|
169.245
|
|
- Thu BS có tính chất XDCB
|
38.006
|
3.000
|
2.650
|
3.746
|
4.860
|
4.600
|
4.500
|
7.000
|
3.900
|
3.750
|
|
|
- Thu bổ sung thường xuyên
|
1.657.386
|
40.603
|
208.335
|
208.422
|
220.553
|
218.562
|
153.718
|
228.541
|
213.157
|
165.495
|
|
|
B
|
THU KẾT DƯ
|
0
|
|||||||||
|
c
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
0
|
|||||||||
|
D
|
THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH
|
76.500
|
8.000
|
16.700
|
9.200
|
9.050
|
7.200
|
4.050
|
9.300
|
7.200
|
5.800
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH
|
2.132.485
|
244.187
|
256.957
|
235.438
|
274.970
|
246.655
|
166.788
|
264.372
|
231.446
|
211.671
|
|
|
A
|
CHI ĐT TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT
|
70.000
|
38.680
|
4.500
|
1.800
|
7.200
|
2.700
|
720
|
3.600
|
1.800
|
9.000
|
|
1
|
Chi thành lập quỹ phát triển đất
|
21.000
|
11.604
|
1.350
|
540
|
2.160
|
810
|
216
|
1.080
|
540
|
2.700
|
|
2
|
Chi XD CSHT bằng nguồn thu tiền SD đất
|
49.000
|
27.076
|
3.150
|
1.260
|
5.040
|
1.890
|
504
|
2.520
|
1.260
|
6.300
|
|
B
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
1.985.985
|
197.507
|
235.757
|
224.438
|
258.720
|
236.755
|
162.018
|
251.472
|
222.446
|
196.871
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
|
1.211.070
|
108.886
|
145.648
|
138.493
|
161.340
|
146.891
|
97.151
|
156.427
|
138.073
|
118.162
|
|
|
Chi đầu tư có tính chất XDCB
|
38.006
|
3.000
|
2.650
|
3.746
|
4.860
|
4.600
|
4.500
|
7.000
|
3.900
|
3.750
|
|
|
Dự phòng ngân sách
|
38.087
|
3.806
|
4.569
|
4.327
|
4.975
|
4.552
|
3.086
|
4.794
|
4.282
|
3.696
|
|
|
c
|
CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH
|
76.500
|
8.000
|
16.700
|
9.200
|
9.050
|
7.200
|
4.050
|
9.300
|
7.200
|
5.800
|
PHỤ LỤC SỐ 13
BỔ SUNG CHI SỰ NGHIỆP CÓ TÍNH CHẤT ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh Lào Cai)
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
STT
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH
|
Dự toán, khái toán, quyết toán
|
Vốn đã bố trí
|
Kế hoạch vốn năm 2012
|
|
Tổng số
|
51.859
|
12.650
|
38.006
|
|
|
I
|
Thành phố Lào Cai
|
11.500
|
3.000
|
|
|
1
|
Xây dựng mới trụ sở UBND phường Phố Mới
|
10.000
|
2.000
|
|
|
2
|
Hệ thống điện chiếu sáng đường vào phường Xuân Tăng và xã Cam Đường
|
1.500
|
1.000
|
|
|
II
|
Huyện Bảo Thắng
|
942
|
100
|
2.650
|
|
1
|
Sửa chữa Phòng Tài chính - KH
|
563
|
100
|
350
|
|
2
|
Kinh phí xây dựng khu di tích lịch sử "Soi giá - Soi cò" xã Gia Phú
|
379
|
200
|
|
|
3
|
Sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị (Phòng Nội vụ, Phòng Tài nguyên, Phòng Giáo dục)
|
800
|
||
|
4
|
Xây mới hội trường và sửa chữa nhà làm việc trụ sở xã Phong Niên
|
500
|
||
|
5
|
Xây mới hội trường và sửa chữa nhà làm việc trụ sở xã Phố Lu
|
500
|
||
|
6
|
Xây mối hội trường làm việc Trạm Y tế xã Phố Lu
|
300
|
||
|
III
|
Huyện Bảo Yên
|
3.690
|
1.250
|
3.746
|
|
1
|
Nhà kho công sản Phòng Tài chính – Kế hoạch
|
1.655
|
1.250
|
75
|
|
2
|
Xây dựng nhà công vụ xã Điện Quan
|
521
|
321
|
|
|
3
|
Cải tạo nhà làm việc cũ của phòng TC-KH
|
518
|
250
|
|
|
4
|
Kinh phí sửa chữa, cải tạo Phòng Tài nguyên (nhà cấp 4, xây dựng từ năm 1988)
|
996
|
300
|
|
|
5
|
Cải tạo trụ sở UBND xã Thượng Hà
|
1.000
|
||
|
6
|
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Phòng Văn hóa và Trung tâm văn hóa (bố trí 1 lần)
|
300
|
||
|
7
|
Cải tạo trạm Y tế xã Việt Tiến
|
1.500
|
||
|
IV
|
Huyện Bát Xát
|
5.234
|
2.200
|
4.860
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Bản Qua
|
1.998
|
1.000
|
560
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Mường Vi
|
2.149
|
1.000
|
800
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền gạch lát nền, vỉa hè thị trấn (tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8)
|
800
|
||
|
4
|
Công trình Trạm xá xã Dền Sáng
|
1.000
|
||
|
5
|
Sửa chữa Chi cục thuế cũ
|
1.087
|
200
|
200
|
|
6
|
Cải tạo nâng cấp trụ sở UBND xã Pa Cheo
|
1.000
|
||
|
7
|
Hỗ trợ chỉnh trang, ngoại thất (sân, cổng, hàng rào, nhà ăn) trụ sở UBND xã Quang Kim xây dựng xã anh hùng
|
500
|
||
|
V
|
Huyện Bắc Hà
|
7.777
|
1.500
|
4.600
|
|
1
|
Nâng cấp trụ sở Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bắc Hà
|
5.677
|
1.500
|
2.500
|
|
2
|
Công trình phụ trợ UBND xã Bản Già
|
800
|
400
|
|
|
3
|
Công trình phụ trợ xã Bản Cái
|
1.300
|
400
|
|
|
4
|
Sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể và nhà công vụ xã và Công an xã Bảo Nhai
|
400
|
||
|
5
|
Công trình phụ trợ trụ sở UBND xã Lầu Thí Ngài
|
400
|
||
|
6
|
Sửa chữa nâng cấp trạm y tế xã Lùng Phình
|
500
|
||
|
VI
|
Huyện Si Ma Cai
|
13.046
|
4.800
|
4.500
|
|
1
|
Trụ sở làm việc HĐND-UBND xã Bản Mế
|
4.353
|
2.000
|
1.000
|
|
2
|
Trụ sở làm việc HĐND-UBND xã Cán cấu
|
6.312
|
2.000
|
1.000
|
|
3
|
Công trình phụ trợ UBND xã Mản Thẩn
|
1.092
|
300
|
500
|
|
4
|
Chữa, cải tạo Trung tâm GDTX
|
1.289
|
500
|
500
|
|
5
|
Sửa chữa thủy lợi Tiển Canh xã sín Cheng
|
500
|
||
|
6
|
Xây mới trụ sở HĐND-UBND xã Nàn sin
|
1.000
|
||
|
VII
|
Huyện Văn Bàn
|
7.000
|
||
|
1
|
Công trình phụ trợ xã Nậm Xây
|
400
|
||
|
2
|
Công trình phụ trợ xã Chiềng Ken
|
400
|
||
|
3
|
Sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể và trụ sở công an cũ
|
500
|
||
|
4
|
Vỉa hè nội thị - thị trấn Khánh Yên
|
800
|
||
|
5
|
Sửa chữa nâng cấp đường tuyến 2 (Đường Gia Lan) thị trấn Khánh Yên
|
800
|
||
|
6
|
Sửa chữa nâng cấp đường tuyến 15 - thị trấn Khánh Yên
|
400
|
||
|
7
|
Xây mới trụ sở UBND xã Nậm Tha
|
1.000
|
||
|
8
|
Xây mới trụ sở UBND xã Văn Sơn
|
1.000
|
||
|
9
|
Xây mới trụ sở UBND xã Làng Giàng
|
1.000
|
||
|
10
|
Xây mới Trạm y tế xã Văn Sơn
|
700
|
||
|
VIII
|
Huyện Mường Khương
|
9.670
|
2.800
|
3.900
|
|
1
|
Trụ sở Đảng ủy HĐND-UBND xã Mường Khương
|
4.670
|
2.800
|
900
|
|
2
|
Sửa chữa nhà văn hóa, trung tâm văn hóa
|
600
|
200
|
|
|
3
|
Công trình phụ trợ trụ sở xã Lùng Vai
|
600
|
400
|
|
|
4
|
Công trình phụ trợ trụ sở xã Pha Long
|
700
|
400
|
|
|
5
|
Công trình phụ trợ xã Bản Sen
|
700
|
400
|
|
|
6
|
Phụ trợ xã Tả Tháng và Tung Chung Phố
|
1.000
|
400
|
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng mới đường nội thị; ngoại thất (kè tả ly, đường lên) trường THCS thị trấn Mường Khương
|
1.400
|
700
|
|
|
8
|
Đường điện chiếu sáng đô thị
|
500
|
||
|
IX
|
Huyện Sa Pa
|
3.750
|
||
|
1
|
Sửa chữa phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
600
|
||
|
2
|
Sửa chữa 5 cầu treo tại các xã đang xuống cấp trầm trọng, gây mất an toàn
|
750
|
||
|
3
|
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND thị trấn
|
1.000
|
||
|
4
|
Công trình phụ trợ xã Tả Van
|
400
|
||
|
5
|
Nâng cấp Trạm y tế xã Suối Thầu
|
1.000
|