Quay lại

Nghị quyết 23/2014/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015

HĐND TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

Số: 23/2014/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bình Định, ngày 10 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015

—————

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 35/BCTT-KT&NS ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015 với tổng vốn đầu tư là 2.036,8 tỷ đồng.

Trong đó:

1. Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia : 166,6 tỷ đồng

2. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu : 445,7 tỷ đồng

3. Vốn ngân sách địa phương : 871,5 tỷ đồng
Bao gồm:
+ Vốn từ ngân sách tập trung : 269,1 tỷ đồng
(Tỉnh 161.500 triệu đồng; các huyện, thị xã, thành phố 107.600 triệu đồng)
+ Vốn cấp quyền sử dụng đất : 600 tỷ đồng
(Tỉnh 450 tỷ đồng; các huyện, thị xã, thành phố 150 tỷ đồng)
+ Vốn hỗ trợ doanh nghiệp công ích : 2,4 tỷ đồng

4. Vốn xổ số kiến thiết : 90 tỷ đồng

5. Vốn khác : 30 tỷ đồng

6. Vốn tạm ứng tồn ngân Kho bạc Nhà nước : 200 tỷ đồng

7. Vốn ODA : 233 tỷ đồng

Điều 2. Nhất trí thông qua danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015 (có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014; có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thanh Tùng

Phụ lục 01

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2015


(Kèm theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND


ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án


Địa điểm XD


KH 2015


Ghi chú


1


2


3


4


5


TỔNG CỘNG


612.300


A


Chương trình MTQG


166.600


Vốn ĐTPT


B


Các Chương trình bổ sung có mục tiêu từ NSTW


445.700


I


Hỗ trợ theo Nghị quyết vùng


122.713


I.1


Hỗ trợ các huyện giáp ranh Tây Nguyên


7.000


a


Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015


4.600


1


Kè đê sông Hà Thanh (đoạn từ chợ Vân Canh đến làng Hiệp Giao)


Vân Canh


2.300


dứt điểm


2


Chống xói lở dọc bờ suối Lỗ Chình, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh


Vĩnh Thạnh


2.300


b


Các dự án chuyển tiếp


2.400


1


Đê sông An Lão (đoạn An Hòa)


An Lão


2.400


I.2


Hỗ trợ theo NQ 39


115.713


a


Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015


43.934


Dự án nhóm C


1


Thông tuyến đường từ huyện lỵ Vĩnh Thạnh đến giáp ĐT637


Vĩnh Thạnh


3.300


dứt điểm


2


Kè chống sạt lở đê sông Kôn - Tây Sơn (gđ1)


Tây Sơn


1.980


dứt điểm


3


Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (gđ1)


Hoài Nhơn


2.100


dứt điểm


4


Đê Xã Mão (gđ1)


Phù Cát


1.450


dứt điểm


5


Kè chống sạt lở đê sông Hà Thanh (đoạn Phước Thành - Phong Thạnh) (gđ1)


Tuy Phước


1.200


dứt điểm


6


Đê sông Cạn (gđ1)


Phù Mỹ


2.100


dứt điểm


7


Kè chống xói lở bờ Nam sông Hà Thanh (gđ2)


Quy Nhơn


1.500


dứt điểm


8


Đê sông Gò Chàm - Phước Hưng (Đoạn phía Nam cầu Sắt đến cầu Ông Quế)


Tuy Phước


754


dứt điểm


9


Kè chống xói lở thôn Công Thạnh - gđ1


Hoài Nhơn


1.350


dứt điểm


10


Cầu Hương Quang


Hoài Ân


2.700


dứt điểm


11


NC, MR đường từ xã Nhơn Hậu đi ĐT636A


An Nhơn


2.400


dứt điểm


12


Kè Canh Hiệp


Vân Canh


1.400


dứt điểm


13


Mở rộng khu trung tâm hành chính huyện lỵ Vĩnh Thạnh


Vĩnh Thạnh


2.000


dứt điểm


14


Xây dựng cầu Bà Chua, cầu Suối Muồng trên tuyến ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh)


TP,VC


3.150


dứt điểm


15


Cầu thay thế đường tràn tuyến đường Nhà Đá - An Lương


Phù Mỹ


2.250


dứt điểm


16


Đường đến Trung tâm xã Đak Mang


Hoài Ân


3.500


dứt điểm


17


Cầu qua đất Bà Khi


Vân Canh


3.700


dứt điểm


18


Đê An Vinh giai đoạn 2, xã Bình Hòa, Tây Bình


Tây Sơn


4.600


dứt điểm


19


Cầu Ngô Trang (Km7+300 tuyến tỉnh lộ ĐT632)


Phù Mỹ


2.500


dứt điểm


b


Các dự án chuyển tiếp


38.320


Dự án nhóm C


1


Đê sông An Lão (đoạn An Hòa)


An Lão


2.100


2


Kè thôn Thịnh Văn II


Vân Canh


2.800


3


Cầu Ông Tờ


Phù Cát


5.200


4


Đường vào các khu sản xuất tập trung K1


Vĩnh Thạnh


6.000


5


Kè chống xói lở Nam sông Lại Giang, xã Hoài Mỹ (đoạn từ trạm bơm Công Lương đến nhà ông Phong, thôn An Nghiệp), huyện Hoài Nhơn


Hoài Nhơn


2.800


6


Nâng cấp tuyến đường ĐT630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi)


Hoài Ân


6.000


7


Gia cố đê sông Kôn (đoạn bờ Bắc Lộc Thượng)


Tuy Phước


3.600


8


Kè chống xói lở bờ sông Văn Lãng, bờ Bắc kênh Câu Dương, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn


An Nhơn


2.800


9


Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT632 (Km0+500 - Km7+00)


Phù Mỹ


4.400


10


Kè chống xói lở Nghĩa Điền


Ân Nghĩa


2.620


c


Các dự án khởi công mới năm 2015


33.459


1


Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện lỵ Vĩnh Thạnh (đoạn từ Trường trung học phổ thông Vĩnh Thạnh đến cầu Hà Rơn, thị trấn Vĩnh Thạnh)


Vĩnh Thạnh


3.600


2


Kênh mương cấp I Hồ Suối Rùn


Hoài Ân


3.500


3


Đường phía Tây huyện từ thôn Thịnh Văn I đến làng Suối Đá, huyện Vân Canh (thực hiện giai đoạn 1)


Vân Canh


3.600


4


Cầu Xóm Tây, xã Cát Tân, huyện Phù Cát


Phù Cát


1.500


5


Cầu Phú Văn


Hoài Ân


Trong đó: thực hiện giai đoạn 1


3.859


6


Đê sông Hà Thanh (đoạn Cừ Thuộc - Phước Thành)


Tuy Phước


3.600


7


Kè Cầu Kho Dầu đến Cồn Ông Phong


Hoài Nhơn


3.300


8


Đê sông La Tinh (đoạn từ thôn Vạn Thái đến thôn Vĩnh Lý)


Phù Mỹ


Giai đoạn 1


10.500


II


Chương trình đê biển củng cố nâng cấp hệ thống đê sông, đê biển


23.000


a


Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015


14.500


Dự án nhóm C


1


Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 1)


Tuy Phước


2.000


dứt điểm


2


Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành (gđ2)


Phù Mỹ


3.900


dứt điểm


3


Đê biển xã Nhơn Hải


Quy Nhơn


3.600


dứt điểm


4


Đê hạ lưu đập Bạn Dừa (phía Bắc hạ lưu cầu Trường Úc)


Tuy Phước


5.000


dứt điểm


b


Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2015


4.900


Dự án nhóm C


1


Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2)


Tuy Phước


4.900


c


Các dự án khởi công mới năm 2015


3.600


1


Dự án đê biển thôn Lý Hưng và Lý Lương, xã Nhơn Lý (giai đoạn 1), thành phố Quy Nhơn


Quy Nhơn


3.600


III


Chương trình phát triển giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản


6.000


a


Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015


1.800


Dự án nhóm C


1


Xây dựng Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, màu An Nhơn


An Nhơn


1.800


Dứt điểm


b


Các dự án khởi công mới năm 2015


4.200


Dự án nhóm C


1


Vườn ươm giống cây ngập mặn


Tuy Phước


4.200


IV


Hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản


10.000


Khởi công mới năm 2015


10.000


1


Xây dựng cơ sở hạ tầng nuôi tôm công nghệ cao xã Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ


Phù Mỹ


5.000


2


Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản Hoài Nhơn


Hoài Nhơn


5.000


V


Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên các đảo có đông dân cư


30.087


a


Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2015


30.087


Dự án nhóm C


1


Hồ chứa nước ngọt Nhơn Châu


Nhơn Châu


30.087


VI


Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết


11.000


a


Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2015


5.000


Dự án nhóm C


1


Khu tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (giai đoạn 2) tỉnh Bình Định


Phù Mỹ


5.000


b


Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015


6.000


1


Khu Tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một, xã Tân An, huyện An Lão


An Lão


Giai đoạn 1


3.000


2


Khu tái định cư vùng thiên tai Bàu Rong, Thị trấn Bồng Sơn


Hoài Nhơn


Giai đoạn 1


3.000


VII


Hỗ trợ đầu tư Khu kinh tế ven biển


110.000


a


Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2015


33.000


Dự án nhóm B


1


Khu TĐC Nhơn Phước GĐ 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15 ha


KKT


33.000


b


Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015


45.000


Dự án nhóm B


1


Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế


KKT


45.000


c


Các dự án khởi công mới năm 2015


32.000


Dự án nhóm B


1


Khu xử lý chất thải rắn phục vụ KKT Nhơn Hội


KKT


20.000


Dự án nhóm C


1


Nạo vét luồng lạch đường dẫn vào Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ Khu TĐC Nhơn Phước


KKT


12.000


VIII


Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn


5.000


a


Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2015


1.000


Dự án nhóm C


1


Hỗ trợ San ủi mặt bằng CCN Dốc Truông Sỏi


Hoài Ân


1.000


b


Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2015


4.000


1


Cụm công nghiệp Chế biến thủy sản Cát Khánh


Phù Cát


4.000


VIII


Chương trình 134 kéo dài - Đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt (QĐ 755)


7.000


1


Dự án cấp nước sinh hoạt tập trung


3 huyện


7.000


Huyện An Lão


2.400


Huyện Vĩnh Thạnh


1.300


Huyện Vân Canh (Trong đó bố trí DA Sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước sạch suối Phướng)


3.300


IX


Chương trình Phát triển rừng và bảo vệ rừng bền vững


23.000


a


Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015


23.000


Dự án nhóm B


1


Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoài Nhơn; Hoài Ân; Vĩnh Thạnh; Vân Canh; Phù Mỹ; Phù Cát; An Toàn; An Lão; Tây Sơn; ngập mặn


Toàn tỉnh


10.000


Dự án nhóm C


1


Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp giai đoạn 2014 - 2016 tỉnh Bình Định


Toàn tỉnh


10.000


2


Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2014 - 2016


Toàn tỉnh


3.000


X


Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ


9.000


a


Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015


9.000


Dự án nhóm B


1


Dự án Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Bình Định


Bình Định


9.000


XI


Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch


13.000


a


Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015


13.000


Dự án nhóm C


1


Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung - Khu du lịch) (giai đoạn 1)


Tây Sơn


5.500


2


Đường từ Quốc lộ 1A đến khu di tích danh nhân văn hóa Đào Duy Từ
- Thực hiện giai đoạn 1: 14 tỷ đồng


Hoài Nhơn


7.500


XII


Đầu tư y tế tỉnh huyện


10.900


a


Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014


10.900


Dự án nhóm B


1


Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


10.900


dứt điểm


XIII


Văn hóa có ý kiến lãnh đạo Đảng, Nhà nước


15.000


a


Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015


15.000


Dự án nhóm B


1


Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung


Tây Sơn


15.000


XIV


Cấp bách khác


30.000


a


Các dự án khởi công mới năm 2015


30.000


Dự án nhóm B


1


Tổ hợp Không gian khoa học bao gồm Nhà mô hình vũ trụ, Đài quan sát thiên văn phổ thông và Bảo tàng khoa học


Quy Nhơn


30.000


XV


Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiêp, nông thôn (Nghị định 210)


20.000


a


Các dự án khởi công mới năm 2015


20.000


1


Nhà máy chế biến gỗ MDF Bình Định


Tây Sơn


20.000

Phụ lục 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ


NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015


(Kèm theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND


ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án


Địa điểm XD


Kế hoạch 2015


Ghi chú


1


2


3


4


5


TỔNG SỐ


1.341.500


A


VỐN NGÂN SÁCH TỈNH TẬP TRUNG


269.100


*


Giao huyện, thành phố bố trí


107.600


**


Trả nợ vay ngân sách


104.047


***


Bố trí cho công trình


57.453


I


Đối ứng ODA


10.000


II


Chương trình xây dựng nông thôn mới


5.000


III


Lĩnh vực giao thông - hạ tầng kỹ thuật


13.675


a


Các dự án hoàn thành


10.275


1


Tuyến đường Thiện Đức Hố Tranh tiếp giáp với đường liên xã Tài Lương - Ka Công


Hoài Nhơn


475


2


Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát Tân


Phù Cát


1.800


3


Đường bao ven sông Kôn khu vực Thị trấn Vĩnh Thạnh (từ cầu đường ĐT 637 - Suối Cạn)


Vĩnh Thạnh


1.200


4


Nâng cấp tuyến đường ĐT 636B (đoạn từ Cầu Vạn đến trường PTTH số 2 Tuy Phước)


Tuy Phước


1.000


5


Tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT634 vào Sơn Lâm, xã Cát Sơn


Phù Cát


1.000


6


Đường Nguyễn Tất Thành nối dài


Quy Nhơn


1.200


7


Sửa chữa cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội


Quy Nhơn


1.000


8


Đường bê tông xi măng từ QL1A vào Nhà máy may Phù Cát (Tổng công ty may Nhà Bè), xã cát Trinh, huyện Phù Cát


Phù Cát


1.300


9


Sửa chữa các tuyến đường tỉnh lộ ĐT 633, ĐT 638, ĐT 629


PC; VC; HN; AL


1.300


b


Các dự án chuyển tiếp


3.400


1


Đường từ trung tâm xã Ân Sơn đến Khu định canh định cư Đồng Nhà Mười


Hoài Ân


1.200


2


BTXM tuyến đường Ân Đức đi Thị trấn Tăng Bạt Hổ; Hạng mục: BTXM đoạn từ trường Tiểu học số 2 Ân Đức đi cầu Bến Bố


Hoài Ân


1.000


3


Đường dây 22kV và TBA 50KVA-22/0,4kV cấp điện cho làng Kon Trú, xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh


Vĩnh Thạnh


1.200


IV


Lĩnh vực nông nghiệp và PTNT


5.378


a


Các dự án hoàn thành


4.378


1


Trại lợn giống cấp I Long Mỹ


Quy Nhơn


1.228


2


Kênh mương nội đồng xã Vĩnh Hiệp


Vĩnh
Thạnh


1.000


3


Kè Canh Thành


Vân Canh


150


4


Đê và đập dâng Bộ Tồn


Phù
Cát


2.000


b


Các dự án chuyển tiếp


1.000


1


Đê đội 5 khu vực Bằng Châu


An
Nhơn


1.000


V


Ngành giáo dục - đào tạo


8500


a


Các dự án hoàn thành


8.500


1


Trường THPT Phù Cát 3


Phù Cát


1.000


2


Trường THPT An Nhơn 3


An Nhơn


1.000


3


Trường Chuyên Lê Quý Đôn


Quy Nhơn


1.000


4


Trường THPT Mỹ Thọ


Phù Mỹ


1.000


5


Trường THCS Ân Mỹ


Hoài Ân


1.000


6


Trường Tiểu học số 2 Tam Quan Nam


Hoài Nhơn


1.000


7


Trường MN Hoài Hương thôn Nhuận An


Hoài Nhơn


1.000


8


Trường THKTKT An Nhơn
(Nhà lớp học chức năng)


An Nhơn


1.500


VI


Ngành Khoa học và Công nghệ


1.000


a


Các dự chuyển tiếp


1.000


1


Đầu tư nâng cấp máy móc, thiết bị TT Ứng dụng TB KH&CN Bình Định giai đoạn 2012 - 2013


Quy Nhơn


1.000


VII


Lao động - Xã hội


700


a


Các dự án hoàn thành


700


1


Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội


Quy Nhơn


700


VIII


QLNN - ANQP


13.200


a


Các dự án hoàn thành


6.500


1


Trụ sở UBND xã Hoài Châu Bắc


Hoài Nhơn


1.000


2


Sửa chữa nhà làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư


Quy Nhơn


1.000


3


Sửa chữa nhà làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường


Quy Nhơn


1.000


4


Nhà làm việc các cơ quan, phòng ban thuộc UBND huyện Vĩnh Thạnh


Vĩnh Thạnh


1.000


5


Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất


300


6


Trụ sở làm việc UBND xã Phước Sơn


Tuy Phước


1.200


7


Trụ sở làm việc UBND xã Mỹ Thắng (nhà làm việc và hội trường)


Phù Mỹ


1.000


b


Các dự án chuyển tiếp


6.700


1


Doanh trại Đại đội Công binh


Quy Nhơn


2.200


2


Nhà làm việc cho các cơ quan, phòng, ban thuộc UBND huyện Hoài Ân


Hoài Ân


1.500


3


Trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh Hảo


Vĩnh Thạnh


1.000


4


Nhà làm việc Khối Dân Vận - Mặt trận huyện Hoài Nhơn


Hoài Nhơn


1.000


5


Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


Quy Nhơn


1.000


B


VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT


750.000


*


Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí


150.000


**


Trả nợ ngân sách


250.000


***


Quỹ phát triển đất


35.000


****


Chuẩn bị đầu tư


10.000


*****


Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào


1.500


******


Bố trí cho công trình


153.500


CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP


98.500


I


Chương trình xây dựng nông thôn mới


5.000


II


Lĩnh vực giao thông - hạ tầng kỹ thuật


22.990


a


Các dự án hoàn thành


18.606


1


Chi phí thẩm tra quyết toán các dự án hoàn thành


1.000


2


Trả nợ các công trình của công ty cổ phần và phát triển đô thị Bình Định


2.400


3


Trả nợ Quyết toán các công trình do BQL xây dựng dân dụng đã thực hiện trước năm 2011


1.027


4


Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Nhơn Hòa


An Nhơn


1.800


5


Nâng cấp, mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ cổng đến nhà ga sân bay)


Phù Cát


550


Dứt điểm


6


Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Phường Bùi Thị Xuân giai đoạn 2,3 (San nền, đắp đất mặt bằng, nền đường, Hệ thống thoát nước )


Quy Nhơn


2.751


7


Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Long Mỹ (Đường giao thông nội bộ)


Quy Nhơn


364


8


Cấp nước Trung tâm Quốc tế khoa học và giáo dục liên ngành


Quy Nhơn


914


Dứt điểm


9


Hệ thống thoát nước bên trái tuyến đường ĐT631 đoạn Km14+200-Km15


Hoài Ân


800


10


Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT632 (đoạn Km24+00 - Km33+00)


Phù Mỹ


1.200


11


Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, Thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)


Hoài Nhơn


1.000


12


Cầu Lạc Điền (Km1+004 tuyến ĐT640)


Tuy Phước


1.000


13


Đường tỉnh lộ ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh)


Vân Canh


Giai đoạn 1


300


Giai đoạn 2


1.000


Cầu Núi Thơm


1.000


14


Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất)


Tây Sơn


500


15


Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 636A đi cầu ông Bằng, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn


An Nhơn


1.000


b


Các dự án chuyển tiếp


4.384


1


Cầu Sở Bắc


Phù Cát


1.884


2


Xây dựng mới cầu bản tại Km25+80 tuyến ĐT.637


Vĩnh Thạnh


500


3


Đường BTXM tuyến từ QL 19 đi thôn 4 (thôn KTM Đồng Cẩm)


Tây Sơn


1.000


4


Đường BTXM trục chính vào Cụm công nghiệp Bình Dương, huyện Phù Mỹ


Phù Mỹ


1.000


III


Lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT


35.590


a


Các dự án hoàn thành


30.390


1


Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, màu An Nhơn


An Nhơn


800


2


Khu TĐC dân vùng thiên tai xã Hoài Hải (gđ 2)


Hoài Nhơn


730


3


Kè Bình Sơn


Hoài Ân


1.000


5


Đập dâng Bà Biên


Hoài Nhơn


370


4


Gia cố kè chống sạt lở đường đến xã ĐăkMang


Hoài
Ân


1.000


5


Tràn xả lũ hồ Ông Trĩ


Hoài
Nhơn


500


6


Kênh mương nội đồng hồ Suối Đuốc


Vân
Canh


870


7


Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má)


Vĩnh
Thạnh


800


8


Kè bảo vệ, gia cố mái đê suối Cầu Đu (gđ1)


Phù
Cát


1.500


9


BTXM kênh mương thôn An Nội


Vĩnh
Thạnh


1.500


10


Kè chống xói lở đê sông Kôn (đoạn thượng, hạ lưu cầu Tuân Lễ)


Tuy
Phước


1.100


11


Kè chống xói lở Gò Mùi, xã Tây Vinh


Tây
Sơn


1.100


12


Nâng cấp hồ chứa nước Núi Miếu
(Hạng mục: Cống lấy nước)


Phù
Mỹ


1.000


13


Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh Thạnh


Vĩnh
Thạnh


1.000


14


Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (giai đoạn 2)


Hoài
Nhơn


1.000


15


Kè chống xói lở thôn Công Thạnh (giai đoạn 2), xã Tam Quan Bắc


Hoài
Nhơn


1.000


16


Kênh tiêu úng bàu Chánh Trạch


Phù
Mỹ


1.000


17


Đê ngăn mặn từ Dốc Gành đến cầu Ngòi - Cát Khánh


Phù
Cát


1.000


18


Dự án Tổng hợp đới ven bờ


Toàn tỉnh


100


19


Dự án đầu tư tu bổ đê điều thường xuyên tỉnh Bình Định (Đê khu đông)


500


20


Nối tiếp đoạn kênh N2 và N5 thuộc tuyến kênh chính hồ Vạn Hội, Hoài Ân


Hoài
Ân


1.100


21


Hệ thống kênh mương Đồng Đồn làng M6, xã Bình Tân


Tây Sơn


1.000


22


Bờ Ngự Thủy thôn Tân Kiều (Đoạn từ bến Đập Bình đến bến đò Ông Cảnh), thị xã An Nhơn


An Nhơn


1.000


23


Đập dâng Ngã Ba - Cầu Tiến, xã Hoài Châu Bắc


Hoài
Nhơn


1.000


24


Đê bao Nhơn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn


An
Nhơn


1.000


25


Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xã


Tuy
Phước


1.100


26


Kè Đá Huê, xã Canh Thuận


Vân
Canh


1.100


27


Đê biển Nam hạ lưu đập Nha Phu


Tuy
Phước


1.100


28


Kè chống xói lở hạ lưu Cầu Vạn


Tuy
Phước


1.100


29


Kè chống sạt lở bờ sông La Tinh (đoạn hạ lưu tràn xả lũ hồ Hội Sơn)


Phù
Cát


1.400


30


Kè Suối Dứa


Vân Canh


520


31


Đập Bà Lánh, xã Hoài Hảo


Hoài
Nhơn


1.100


b


Các dự án chuyển tiếp


5.200


1


Đầu tư lâm sinh


toàn tỉnh


500


2


Trồng rừng cảnh quan thành phố Quy Nhơn


Quy Nhơn


500


3


Đê sông Nghẹo (đoạn bờ tả hạ lưu cầu Bến Tranh)


An Nhơn


1.000


4


Đập dâng Đập Trị


Phù Mỹ


1.000


5


Đập dâng cây Mít


Phù Cát


1.100


6


Cải tạo hệ thống kênh T (đoạn từ cầu Cho đến cầu Đá)


Phù
Mỹ


1.100


IV


Ngành Công - Thương


1.700


a


Các dự án hoàn thành


1.000


1


Chợ Định Bình - Giai đoạn 1


Vĩnh Thạnh


1.000


b


Các dự án chuyển tiếp


700


1


Chợ Hoài Hương


Hoài Nhơn


700


V


Ngành Khoa học và Công nghệ


2.250


a


Các dự án chuyển tiếp


2.250


1


Đầu tư tăng cường tiềm lực về chiều sâu của TT Phân tích và Kiểm nghiệm Bình Định giai đoạn 2012 - 2014


Quy Nhơn


1.000


2


Đầu tư đo lường - thử nghiệm tại Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Bình Định giai đoạn 2015 - 2017


Quy Nhơn


1.250


Dứt điểm


VI


Lao động - Xã hội


1.600


a


Các dự án hoàn thành


100


1


Nghĩa trang liệt sỹ Hoài Châu Bắc (Đồi Mười)


Hoài Nhơn


100


b


Các dự án chuyển tiếp


1.500


1


Nhà bia Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoài Châu Bắc (Đồi Mười)


Hoài Nhơn


500


2


Nghĩa trang liệt sĩ Phước Hòa


Tuy Phước


500


3


Nghĩa trang nhân dân xã Cát Trinh


Phù Cát


500


VII


Thông tin và Truyền thông


1.980


a


Các dự án hoàn thành


1.980


1


Đầu tư trang thiết bị điều khiển trung tâm và điểm cầu giao ban trực tuyến tại Sở Thông tin và Truyền thông.


Quy Nhơn


980


Dứt điểm


2


Cải tạo, nâng cấp Đài phát sóng Vũng Chua


Quy Nhơn


1.000


VIII


Văn hóa, Thể thao và Du lịch


5.300


a


Các dự án hoàn thành


2.000


1


Tháp Dương Long


Tây Sơn


1.000


2


Đường vào di tích tháp Thủ Thiện


Tây Sơn


1.000


b


Các dự án chuyển tiếp


3.300


1


Tượng đài chiến thắng An Lão


An Lão


1.500


2


Trường Trung học văn hóa Nghệ thuật tỉnh


Quy Nhơn


800


3


Khu di tích nhà tù Phú Tài


Quy Nhơn


1.000


IX


QLNN - ANQP


22.090


a


Các dự án hoàn thành


10.690


1


Nhà làm việc các phòng ban thuộc UBND huyện An Lão


An Lão


500


2


Trung tâm thông tin Chỉ huy Công an tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


800


3


Dự án trung tâm hoạt động TTN Bình Định


Quy Nhơn


1.200


4


Nhà làm việc Trạm kiểm lâm Tân Phụng


Phù Mỹ


1.000


5


Nhà làm việc Hạt kiểm lâm An Lão


An Lão


800


6


Trạm kiểm lâm Canh Vinh


Vân Canh


1.200


7


Nhà làm việc Hạt kiểm lâm Phù Mỹ


Phù Mỹ


540


dứt điểm


8


Nhà làm việc rừng phòng hộ huyện An Lão


An Lão


500


9


Nhà khách bộ chỉ huy quân sự tỉnh


Quy Nhơn


1.000


10


Trung tâm bồi dưỡng chính trị Tây Sơn


Tây Sơn


1.000


11


Sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể


Hoài Ân


400


12


Công trình kho chứa hàng hóa tạm giữ chờ xử lý


Quy Nhơn


700


13


Trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch


Quy Nhơn


500


14


Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển


Vân Canh


550


b


Các dự án chuyển tiếp


11.400


1


Nhà làm việc các cơ quan, phòng, ban thuộc UBND huyện Vĩnh Thạnh


Vĩnh Thạnh


1.000


2


Cơ sở làm việc phòng cảnh sát đường thủy thuộc công an tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


800


3


Trụ sở tiếp công dân tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


1.800


4


Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản


Quy Nhơn


500


5


Trạm kiểm soát Biên phòng Đề Gi - thuộc đồn Biên phòng 316


Phù Cát


800


6


Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Phú


Tây Sơn


800


7


Nhà làm việc Sở Xây dựng


Quy Nhơn


700


8


Sửa chữa Trụ sở Sở Y tế


Quy Nhơn


1.000


9


Doanh trại dBB52/e739


Quy Nhơn


2.000


10


Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn


Hoài Nhơn


1.000


11


Trường Quân sự tỉnh Bình Định


Phù Cát


1.000


TRẢ NỢ CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH ĐÃ QUYẾT TOÁN


15.000


CÁC DA KHỞI CÔNG MỚI


40.000


1


Dự án giáo dục THCS vùng khó khăn nhất giai đoạn 2 tỉnh Bình Định


Trong tỉnh


800


2


Tường rào Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh


Quy Nhơn


900


3


Trụ sở làm việc của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh


Quy Nhơn


1.000


4


Nhà ăn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh


Quy Nhơn


1.200


5


Bia lưu niệm nơi thành lập LLVT tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


500


6


Nhà làm việc Trung tâm QH nông nghiệp


Quy Nhơn


1.000


7


Nhà làm việc Sở Tư pháp


Quy Nhơn


1.200


8


Nhà làm việc thanh tra tỉnh


Quy Nhơn


1.000


9


Trụ sở Viện nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội


Quy Nhơn


1.000


10


Trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn


Hoài Nhơn


1.000


11


Trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa khu vực Phú Phong


Tây Sơn


1.000


12


Trường cao đẳng nghề Quy Nhơn (Tường rào cổng ngõ, sân BTXM, khu vệ sinh)


Quy Nhơn


800


13


Bê tông kênh mương trên địa bàn huyện Phù Mỹ (giai đoạn 1)


Phù Mỹ


1.200


14


Bê tông xi măng kênh tưới xã Vĩnh Quang


Vĩnh Thạnh


1.000


15


Trường THPT Quang Trung


Tây Sơn


1.000


16


Trụ sở xã Hoài Mỹ


Hoài Nhơn


800


17


Đường Canh Lãnh - Suối Đá - Suối Dốt


Vân Canh


1.000


18


Kè tả ngạn bờ sông cầu Đỏ, xã Phước Hiệp


Tuy Phước


1.000


19


Tuyến điện thôn 1 - thôn 3, xã An Nghĩa


An Lão


1.000


20


Nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng vào trang trại nuôi heo công nghiệp công nghệ cao huyện Hoài Ân


Hoài Ân


1.000


21


Tuyến đường từ nhà Thuận đến nhà Huyên, thôn Tài Lương 4, xã Hoài Thanh Tây


Hoài Nhơn


500


22


Bê tông GTNT xã Mỹ Hòa


Phù Mỹ


1.000


23


Đường BTXM giao thông nông thôn xã Cát Thắng (tuyến từ cầu Trảy thôn Hưng Trị xã Cát Thắng đi thôn Trung Bình xã Cát Nhơn )


Phù Cát


1.000


24


Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã Nhơn Hạnh (An Nhơn) đi Cát Nhơn (Phù cát)


An Nhơn


1.000


25


Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hòa


Tuy Phước


1.000


26


Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Canh Vinh


Vân Canh


1.000


27


Kiên cố hóa kênh mương đầu mối đập dâng Lọ Nồi


Phù Cát


1.200


28


Bê tông giao thông nông thôn xã Hoài Phú


Hoài Nhơn


1.000


29


Bê tông xi măng đường vào Khu sản xuất làng 5, làng 8 xã Vĩnh Thuận


Vĩnh Thạnh


1.000


30


Kè bờ sông Văn Lãng đoạn từ Lộc Thuận xã Nhơn Hạnh đến Gò Ứng xã Phước Thắng


TX An Nhơn


1.000


31


Đường BTXM xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước


Tuy Phước


1.000


32


Bê tông kênh mương xã Canh Vinh


Vân Canh


1.200


33


Tuyến đường liên xã từ thôn Vĩnh Bình xã Mỹ Phong đến giáp tuyến đường ĐT 632 xã Mỹ Lợi


Phù Mỹ


1.000


34


Đường BTXM liên xã Cát Trinh - Cát Hiệp


Phù cát


1.000


35


BTXM tuyến đường từ Thuận Nhất đến giáp huyện Phù Cát


Tây Sơn


1.000


36


Bê tông kênh mương tưới tiêu xã Vĩnh Hảo


Vĩnh Thạnh


500


37


Kè làng Hiệp Giao từ nhà ông Sơn đến nhà ông Thành


Vân Canh


1.000


38


Trường bắn, thao trường huấn luyện cho LLVT huyện Phù Mỹ


Phù Mỹ


500


39


Cầu Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ


An Nhơn


1.200


40


Đập dâng Toi Đó, Sơn Lãnh, xã Cát Sơn


Phù Cát


1.000


41


Di tích lịch sử vụ thảm sát Nho Lâm


Tuy Phước


500


42


Đền thờ danh nhân văn hóa Đào Tấn


Tuy Phước


500


43


Khu di tích Vụ thảm sát Kim Tài


An Nhơn


500


C


VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT


90.000


I


Ngành Y tế


18.950


a


Các dự án hoàn thành


15.550


1


Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn - Mua sắm máy giúp thở, máy gây mê


Hoài Nhơn


450


2


Mua thiết bị đèn mổ, bàn mổ cho nhà mổ - Bệnh viện đa khoa tỉnh


Quy Nhơn


1.000


3


Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định (Nhà khám )


Quy Nhơn


2.000


4


Nhà mổ Bệnh viện đa khoa tỉnh (thiết bị rửa tay và điều khiển cửa tự động)


Quy Nhơn


800


5


Hành lang cầu nối từ Nhà khám đến khu kỹ thuật, HSCC, khu điều trị - Bệnh viện Đa khoa tỉnh


Quy Nhơn


1.000


6


Sửa chữa, cải tạo dãy nhà C, cơ sở 130 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn của Trường Cao đẳng y tế Bình Định


Quy Nhơn


1.300


7


Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở 130 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn của Trường Cao đẳng y tế Bình Định


Quy Nhơn


1.000


8


XD hệ thống xử lý chất thải y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


1.500


9


Xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định


Quy Nhơn


1.000


10


Trang thiết bị bổ sung cho Nhà mổ - Bệnh viện Đa khoa tỉnh


Quy Nhơn


1.200


11


Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bình Định


Quy Nhơn


1.000


12


Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường


Quy Nhơn


2.000


13


Dự án: Cải tạo, sửa chữa khu nhà mổ (cũ) và khu nhà Khoa Nội Thận lọc máu BVĐK tỉnh


Quy Nhơn


800


14


Trạm Y tế xã Mỹ Lộc


Phù Mỹ


500


b


Các dự chuyển tiếp


3.400


1


Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn (đền bù, giải phóng mặt bằng)


Hoài Nhơn


2.100


2


Trạm Y tế thị trấn Ngô Mây


Phù Cát


1.300


II


Văn hóa, Thể thao và Du lịch


10.700


a


Các dự án chuyển tiếp


10.700


1


Khu di tích lịch sử Núi Chéo


Hoài Ân


1.200


2


Sửa chữa, nâng cấp di tích mộ tập thể chiến sĩ Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 12, Sư đoàn 3-Sao vàng


An Nhơn


1.000


3


Nhà truyền thống chi bộ Đảng đầu tiên huyện Phù Mỹ


Phù Mỹ


500


4


Khu di tích lịch sử Núi Mun, xã Mỹ Tài


Phù Mỹ


500


5


Lăng mộ Mai Xuân Thưởng


Tây Sơn


1.500


6


Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnh


Toàn tỉnh


1.000


7


Đền thờ liệt sĩ huyện Hoài Nhơn (Giai đoạn 1)


Hoài Nhơn


1.500


8


Sửa chữa Trung tâm Văn hóa tỉnh


Quy Nhơn


500


9


Nhà Văn hóa xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước


Tuy Phước


500


10


Nhà Văn hóa xã Bình Tường, huyện Tây Sơn


Tây Sơn


500


11


Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Hoài Hương


Hoài Nhơn


1.000


12


Trung tâm văn hóa xã Hoài Thanh huyện Hoài Nhơn


Hoài Nhơn


1.000


III


Ngành PTTH - Thông tin truyền thông


3.850


a


Các dự án chuyển tiếp


3.850


1


Đầu tư mua sắm, lắp đặt trang thiết bị nhằm hiện đại hóa Đài Phát thanh và Phát thanh Bình Định


Quy Nhơn


3.000


2


Nâng cấp xây dựng hệ thống mạng tại trung tâm hạ tầng thông tin Bình Định


Quy Nhơn


850


IV


Ngành giáo dục - đào tạo


56.500


a


Các dự án hoàn thành


5.742


An Nhơn


1.248


1


Trường Mầm non công lập phường Nhơn Thành


Phường Nhơn Thành


600


2


Trường Mầm non công lập phường Đập Đá


Phường Đập Đá


550


3


Trường THCS Nhơn Thọ


Xã Nhơn Thọ


98


Hoài Nhơn


4.240


1


Trường TH số 2 Hoài Tân


xã Hoài Tân


1.290


2


Trường TH số 2 Tam Quan Nam


xã Tam Quan Nam


1.000


3


Trường TH số 1 Hoài Thanh


xã Hoài Thanh


1.000


4


Trường Mẫu giáo Hoài Châu Bắc


xã Hoài Châu Bắc


950


Tuy Phước


140


1


Trường mầm non Phước Thuận


xã Phước Thuận


75


2


Trường mầm non Phước Sơn


xã Phước Sơn


65


Hoài Ân


114


1


Trường Mẫu giáo Ân Hảo Tây


Xã Ân Hảo Tây


114


b


Các dự án chuyển tiếp


32.163


Sở Giáo dục và Đào tạo


5.600


1


Trường THPT Nguyễn Trân


Hoài Nhơn


1.000


2


Trường THPT Trưng Vương


Quy Nhơn


1.000


3


Trường THPT Tây Sơn


Tây Sơn


1.100


4


Truường THPT Nguyễn Diêu


Tuy Phước


1.300


5


Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu


An Nhơn


1.200


Hoài Nhơn


9.000


1


Trường Mẫu giáo Hoài Hải


xã Hoài Hải


700


2


Trường MG Hoài Hương (thôn Thiện Đức Đông)


Xã Hoài Hương


700


3


Trường mẫu giáo số 1 Hoài Tân (thôn Đệ Đức 3)


Hoài Tân


700


4


Trường mẫu giáo số 2 Hoài Tân (thôn An Dưỡng 1)


Hoài Tân


700


5


Trường TH Bồng Sơn


TT Bồng Sơn


1.000


6


Trường MN Hoài Phú


Xã Hoài Phú


1.000


7


Trường TH số 2 Tam Quan Bắc


Xã Tam Quan Bắc


1.000


8


Trường MN Tam Quan Nam


Xã Tam Quan Nam


1.000


9


Trường Mẫu giáo Hoài Thanh Tây


xã Hoài Thanh Tây


1.200


10


Trường MG Hoài Thanh


Xã Hoài Thanh


1.000


An Lão


250


1


Trường Mầm non An Vinh


xã An Vinh


250


An Nhơn


1.200


1


Trường Mầm non Nhơn Phong


Nhơn Phong


500


2


Trường mẫu giáo Đập đá


Đập Đá


700


Tuy Phước


843


1


Trường TH số 2 Phước Hiệp


Phước Hiệp


250


2


Trường THCS Phước An


Phước An


300


3


Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn)


Phước Hiệp


293


Phù Cát


1.700


1


Trường THCS Cát Tiến (nhà bộ môn)


xã Cát Tiến


700


2


Trường THCS Cát Tài


xã Cát Tài


1.000


Phù Mỹ


2.200


1


Trường Tiểu học Mỹ An


Phù Mỹ


600


2


Trường Tiểu học số 1 Mỹ Thắng


Mỹ Thắng


700


3


Trường Mẫu giáo Mỹ Lộc


Mỹ Lộc


500


4


Trường Mẫu giáo Mỹ Hiệp


Mỹ Hiệp


400


Hoài Ân


3.340


1


Trường TH Ân Hữu


Ân Hữu


800


2


Trường TH Tăng Doãn Văn


Ân Thạnh


800


3


Trường mẫu giáo Ân Phong


Ân Phong


340


4


Trường mẫu giáo Ân tường Tây


Ân Tường Tây


600


5


Trường THCS Ân Hữu (nhà bộ môn)


Ân Hữu


800


Tây Sơn


980


1


Trường mẫu giáo Bình Tường


Bình Tường


240


2


Trường mẫu giáo Bình Thành


Bình
Thành


240


3


Trường mầm non Tây Giang


Tây Giang


500


Vân Canh


2.000


1


Trường TH số 2 TT Vân Canh


TT Vân Canh


500


2


Trường tiểu học Canh Hòa


Canh Hòa


500


3


Trường THCS thị trấn Vân Canh


TT Vân Canh


1.000


Vĩnh Thạnh


2.550


1


Trường THCS Huỳnh Thị Đào


Vĩnh Quang


700


2


Trường Mẫu giáo Vĩnh Quang


Vĩnh Thạnh


600


3


Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Thuận


Vĩnh Thuận


450


4


Trường Mầm non huyện Vĩnh Thạnh


TT Vĩnh Thạnh


800


Trường Chính trị tỉnh


1.000


1


Trường Chính trị tỉnh


Quy Nhơn


1.000


Trường Trung học KT - KT An Nhơn


1.500


1


Nhà thi đấu đa năng


An Nhơn


1.500


c


Các công trình phổ cập giáo dục - mầm non trẻ 5 tuổi


18.595


UBND huyện Phù Mỹ


6.943

Danh mục triển khai năm 2014


1


Trường MG thị trấn Bình Dương


578


2


Trường mẫu giáo Mỹ Tài


559


3


Trường mẫu giáo Mỹ Thắng


564


4


Trường mẫu giáo Mỹ An


931


5


Trường mẫu giáo Mỹ Hòa


569


6


Trường mẫu giáo Mỹ Hiệp


571


7


Trường mẫu giáo Mỹ Châu


550


8


Trường mẫu giáo Mỹ Quang


987


9


Trường MG thị trấn Phù Mỹ


1.634


UBND huyện An Lão


1.296


1


Mẫu giáo xã An Hòa (4 thôn)


216


2


Mẫu giáo xã An Tân (2 thôn)


216


3


Mẫu giáo xã An Hưng (2 thôn)


216


4


Mẫu giáo xã An Dũng (4 thôn)


324


5


Mẫu giáo xã An Vinh


108


6


Mẫu giáo xã An Nghĩa


108


7


Mẫu giáo xã An Toàn


108


UBND huyện Tuy Phước


4.812

Danh mục triển khai năm 2014


1


Trường Mầm non Phước Thuận


728


2


Trường Mầm non Phước Thành


756


3


Trường Mầm non Phước Thắng


232


4


Trường Mầm non Phước An


492


5


Trường Mầm non Phước Hiệp


252


6


Trường Mầm non Phước Quang


504


7


Trường Mầm non Phước Hòa


487


8


Trường Mầm non TT Diêu trì


504

Danh mục triển khai năm 2015


9


Trường Mầm non Phước Hưng


432


10


Trường Mầm non Phước Lộc


216


11


Trường Mầm non Phước Sơn


209


UBND huyện Vĩnh Thạnh


360


1


Mẫu giáo Vĩnh Sơn (Suối đá)


120


2


Mẫu giáo Vĩnh Kim (Làng 03,05)


240


UBND huyện Phù Cát


864


1


Mẫu giáo Cát Hải (Tân Thắng)


108


2


Mẫu giáo Cát Khánh (An Quang Tây)


108


3


Mẫu giáo Cát Minh (Xuân An, Gia Thạnh)


216


4


Mẫu giáo Cát Thành (Hóa Lạc)


108


5


Mẫu giáo Cát Tài (Thái Thuận, Phú Hiệp)


216


6


Mẫu giáo Cát Lâm (Thuận Lợi)


108


UBND huyện Tây Sơn


1.728


1


MG Tây Giang (Thôn Tả Giang 2 phòng, Nam Giang 1 phòng)


324


2


MG Tây Thuận ( Thôn Tiên Thuận )


216


3


MG Bình Tường (Thôn Hòa Hiệp)


108


4


MG Tây Vinh (Thôn Nhơn Thuận )


108


5


MG Bình Thành (Thôn Kiên ngãi)


216


6


MG Tây An (Thôn Mỹ Đức )


108


7


MG Vĩnh An


432


8


MG Bình Tân (Thôn Mỹ Thạch)


216


UBND huyện Vân Canh


216


1


Trường MG Canh Thuận (Làng Kà Te)


108


2


Trường MG Canh Hòa (Làng Canh Lãnh)


108


An Nhơn


2.376


1


MG Nhơn An (Tân Dương)


108


2


MG Đập Đá (Mỹ Hòa 01, Tây Phương Danh:01.)


216


3


MG Nhơn Hậu (Vân Sơn: 04,NamTân: 01, Nam Nhạn Tháp: 01.)


648


4


Trường mẫu giáo Nhơn Thọ (6P)


5


MG Nhơn Mỹ (Đại An: 01,Thiết Tràng: 01 )


324


6


Trường mầm non Nhơn Thành


324


7


MG Nhơn Khánh (Quan Quang: 01)


108


8


MG Nhơn Hòa (Long Quang: 01, Hòa Nghi: 01, Huỳnh Kim: 01.)


324


9


MG Nhơn Hưng (Phò An: 01, Tiên Hòa: 01.)


216


10


MN Nhơn Tân (Phúc Mới.)


108


D


VỐN NGÂN SÁCH KHÁC


30.000


a


Các dự án chuyển tiếp


30.000


1


Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc tại di tích huyện đường Bình Khê


Tây Sơn


30.000


E


VỐN TẠM ỨNG TỒN NGÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC


200.000


1


Đối ứng ODA


30.000


2


Trung tâm hội nghị của tỉnh


Quy Nhơn


50.000


3


Dự án xây dựng cấp bách kè chống sạt lở và cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu thoát lũ chống ngập úng hạ lưu sông Hà Thanh.


QN-TP


5.000


4


Đền bù GPMB Dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D (đoạn từ ngã ba Long Vân đến Bến xe khách liên tỉnh).


Quy Nhơn


30.000


5


Quảng trường của tỉnh.


Quy Nhơn


20.000


6


Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài


Quy Nhơn


5.000


7


Lát vỉa hè, bó vỉa bằng đá granite đường Nguyễn Huệ, TP Quy Nhơn


Quy Nhơn


5.000


8


Hợp phần BVĐK tỉnh Bình Định thuộc Dự án phát triển bệnh viện tỉnh, vùng - giai đoạn II


Quy Nhơn


30.000


9


Nhà làm việc 2A Trần Phú


Quy Nhơn


10.000


10


Quảng trường tỉnh (hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, điện ngầm kỹ thuật và cây xanh trong khu vực Quảng trường trung tâm)


Quy Nhơn


1.500


11


Xây dựng Trụ sở Tỉnh đoàn Bình Định


Quy Nhơn


2.000


12


Nhà làm việc Sở Giao thông Vận tải


Quy Nhơn


1.500


13


Mở rộng đường Trần Phú


Quy Nhơn


1.500


14


Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh -tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê -tỉnh Gia Lai)


Vĩnh Thạnh


2.300


15


Kiên cố hóa kênh mương hồ chứa nước Hóc Môn


Phù Mỹ


1.200


16


Mở rộng đường Nguyễn Thị Định từ ngã ba Ngô Mây đến Lý Thái Tổ


Quy Nhơn


5.000


G


VỐN HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÔNG ÍCH


2.400







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2015
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/12/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Thanh Tùng
Phạm viBình Định
Trích yếuVề kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.