Quay lại

Nghị quyết 237/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Tây Ninh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 237/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 28 tháng 3 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/QH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cần nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 970/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 Nguồn Ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung đoạn đầu tiên và khoản 1 Điều 1 như sau:
"Tổng kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 là 19.850,9 tỷ đồng, bao gồm:
Vốn ngân sách cấp tỉnh 15.339,34 tỷ đồng, bao gồm: cân đối ngân sách cấp tỉnh 4.335,992 tỷ đồng; nguồn thu sử dụng đất, thuê đất 167,3 tỷ đồng; xổ số kiến thiết 9.109,56 tỷ đồng; nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021 là 10,998 tỷ đồng; nguồn bội chi ngân sách địa phương 155,497 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng; nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư 7,297 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 là 517,055 tỷ đồng”.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 của Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 nguồn ngân sách nhà nước như sau:

“1. Số vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách cấp tỉnh 15.339,34 tỷ đồng được phân bổ cho các ngành, lĩnh vực và các huyện, thị xã, thành phố như sau:

a) Phân bổ vốn cho các dự án cấp tỉnh quản lý 9.809,055 tỷ đồng, trong đó:

- Phân bổ chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh 9.462 tỷ đồng (chuẩn bị đầu tư 100 tỷ đồng; Thanh toán khối lượng đã và đang thực hiện 406,576 tỷ đồng; thực hiện dự án 8.955,424 tỷ đồng).

- Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (còn chưa phân khai) 347,055 tỷ đồng.

b) Điều chỉnh mức vốn hỗ trợ mục tiêu cho từng huyện, thị xã, thành phố 5.530,285 tỷ đồng.

2. Điều chỉnh giảm (-)/tăng (+) và bổ sung chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm danh mục, mức vốn bố trí cho từng dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh đã hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư.

(Đính kèm Phụ lục I, II, III và các biểu chi tiết từng ngành, lĩnh vực kèm theo Nghị quyết này)”

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Tây Ninh; Đài PTTH Tây Ninh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hùng

PHỤ LỤC I


TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

KẾ HOẠCH SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

CĂN CỨ

GHI CHÚ

TỔNG VỐN NSĐP

19.900.483

-49.583

19.850.900

I

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

15.388.923

-49.583

15.339.340

1.1

Cơ cấu nguồn ngân sách tỉnh

15.388.923

-49.583

15.339.340

1

Cân đối ngân sách địa phương

4.902.630

-566.638

4.335.992

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất

1.167.300

1.167.300

3

Xổ số kiến thiết

9.109.560

9.109.560

3.1

Xổ số kiến thiết (theo dự toán)

8.900.000

8.900.000

3.2

Nguồn tăng thu XSKT năm 2020

209.560

209.560

4

Nguồn tiết kiệm chi NS cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021

10.998

10.998

5

Nguồn bội chi NSĐP

155.497

155.497

Biểu BCNSĐP

6

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022

35.641

35.641

7

Nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư

7.297

7.297

8

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024

517.055

517.055

Công văn số 29/HĐND- KTNS ngày 14/02/2025 của TT HĐND tỉnh

I.2

Phân bổ nguồn ngân sách cấp tỉnh

15.388.923

-49.583

15.339.340

-

Tỉnh quản lý

9.921.208

-112.153

9.809.055

Phụ lục II và các biểu phân bổ chi tiết theo ngành, lĩnh vực;

-

Hỗ trợ mục tiêu cho huyện, thị xã, thành phố

5.467.715

62.570

5.530.285

Phụ lục III

II

NGÂN SÁCH HUYỆN

4.511.560

4.511.560

1

Cân đối ngân sách địa phương

2.485.820

2.485.820

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất

2.025.740

2.025.740

PHỤ LỤC II


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

NGÀNH, LĨNH VỰC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025

Ghi chú

TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHI TIẾT

SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

TĂNG (+)

GIẢM (-)

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG - NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

15.388.923

-49.583

170.000

-170.000

15.339.340

A

TỈNH QUẢN LÝ

9.921.208

-49.583

107.430

-170.000

9.809.055

I

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

100.000

100.000

II

THANH TOÁN KL ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN

349.400

57.176

406.576

III

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

8.905.170

-

50.254

8.955.424

1

Quốc phòng

363.200

52.642

415.842

2

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

170.400

0

170.400

3

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

301.500

0

301.500

4

Khoa học, công nghệ

-

0

-

5

Y tế, dân số và gia đình

108.200

0

108.200

6

Văn hóa, thông tin

236.723

-1.100

235.623

7

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

20.000

0

20.000

8

Thể dục, thể thao

-

0

-

9

Bảo vệ môi trường

910.290

-56.268

854.022

10

Các hoạt động kinh tế

10.a

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

727.260

15.900

743.160

10.c

Giao thông

3.832.000

114.080

3.946.080

10.d

Khu công nghiệp và khu kinh tế

62.000

0

62.000

10.e

Cấp nước, thoát nước

329.400

0

329.400

10.h

Du lịch

-

-

10.l

Công nghệ thông tin

226.000

0

226.000

10.m

Quy hoạch

48.000

0

48.000

10.n

Công trình công cộng tại các đô thị

425.000

-100.000

325.000

10.o

Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

948.697

25.000

973.697

10.p

Thương mại

15.000

15.000

11

Hoạt động của các CQ QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức CT và các tổ chức CT-XH

103.100

0

103.100

12

Xã hội

78.400

0

78.400

13

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

-

-

IV

DỰ PHÒNG

566.638

-566.638

Nguồn dự phòng không còn do không đảm bảo nguồn vốn

V

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (chưa phân bổ chi tiết)

517.055

-170.000

347.055

Công văn số 29/HĐND- KTNS ngày 14/02/2025 của TT HĐND tỉnh

B

HUYỆN QUẢN LÝ

5.467.715

62.570

5.530.285

Biểu 01


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

113.002

52.642

-

-

52.642

113.002

52.642

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

113.002

52.642

-

-

52.642

.113.002

52.642

II.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

113.002

52.642

-

-

52.642

113.002

52.642

21

Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Mộc Bài Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh

BCH BĐBP tỉnh

huyện Bến Cầu

DT xây dựng khoảng 2.720m2

2024-2027

3622/QĐ-BQP 10/4/2021; 4639/QĐ-BQP 08/10/2024 (đc)

7424/QĐ-BĐBP 30/12/2024

113.002

52.642

52.642

113.002

52.642

NSĐP hỗ trợ phần chi phí BT GPMB 52,642 tỷ đồng

Biểu 06


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025 LĨNH VỰC VĂN HÓA, THÔNG TIN
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

14.978

14.978

13.500

13.500

-1.100

12.400

12.400

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

14.978

14.978

13.500

13.500

-1.100

12.400

12.400

II.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

14.978

14.978

13.500

13.500

-1.100

12.400

12.400

12

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh, Nhà thi đấu tỉnh, Nhà thi đấu bóng bàn (cũ) trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh

Phường 3, TP. Tây Ninh

Cải tạo, sửa chữa

2023-2025

1634/QĐ-UBND 09/8/2023

14.978

14.978

13.500

13.500

-1.100

12.400

12.400

Biểu 10.a


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, ĐIỂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng(+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (Tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

272.841

255.000

200.000

200.000

15.900

215.900

215.900

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

272.841

255.000

200.000

200.000

15.900

215.900

215.900

II.2

Dự án khởi công mời trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

272.841

255.000

200.000

200.000

15.900

215.900

215.900

c

Lĩnh vực sắp xếp lại dân cư nông thôn, định canh, định cư, ổn định di dân tự do và tái định cư

272.841

255.000

200.000

200.000

15.900

215.900

215.900

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng

Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng

xã Hưng Thuận-thị xã Trảng Bàng

10,7 ha

2023-2025

110/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

211.808

200.000

200.000

200.000

-24.100

175.900

175.900

Nâng cấp đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Trảng Bàng

Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng

thị xã Trảng Bàng

Nâng cấp, mở rộng 7 tuyến đường nội bộ khu TĐC

2025-2027

686/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

61.033

55.000

40.000

40.000

40.000

Biểu 09


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025 LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh Giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

649.561

649.561

480.000

480.000

-56.268

423.732

423.732

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

649.561

649.561

480.000

480.000

-56.268

423.732

423.732

II.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

649.561

649.561

480.000

480.000

-56.268

423.732

423.732

4

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Trảng Bàng công suất 10.000 m3/ngày - giai đoạn 2

BQL DA ĐT XD huyện Trảng Bàng

thị trấn

đầu tư nhà máy nước thải công suất 10.000m3/ngđ

2022-2025

3067/QĐ-UBND 15/11/2021

299.563

299.563

250.000

250.000

-29.033

220.967

220.967

5

Hệ thống xử lý nước thải đô thị Hòa Thành - giai đoạn 2

BQLDA ĐTXD tỉnh

Hòa Thành

6.000m3/ngày đêm

2023-2026

58/NQ-HĐND 20/7/2022

349.998

349.998

230.000

230.000

-27.235

202.765

202.765

Biểu 10.c


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC GIAO THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư/QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Sổ QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

1.764.769

1.611.271

898.580

898.580

114.080

1.012.660

1.012.660

I

Phân bổ theo nhiệm vụ, chương trình

173.687

173.687

5.000

5.000

13.500

18.500

18.500

1.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

173.687

173.687

5.000

5.000

13.500

18.500

18.500

13

Nâng cấp đường kết nối với cửa khẩu quốc tế Tân Nam (đoạn từ Đồn biên phòng cửa khẩu quốc tế Tân Nam đến ngã ba giao ĐT.788 và ĐT.783)

Ban QLDA ĐTXD ngành giao thông

huyện Tân Biên

Chiều dài tuyến khoảng 11 km

2024-2025

94/NQ-HĐND 20/7/2023

173.687

173.687

5.000

5.000

13.500

18.500

18.500

Dự án sử dụng nguồn vốn NSTW

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

1.591.082

1.437.584

893.580

893.580

100.580

994.160

994.160

II.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

1.591.082

1.437.584

893.580

893.580

100.580

994.160

994.160

9

Đường Trường Hòa- Chà Là (từ Nguyễn Văn Linh đến ĐT784)

Ban QLDA ĐTXD ngành giao thông

TX Hòa Thành, DMC

5,0km BTN; bmđ = 15m, bnđ = 16m

2022-2025

3273/QĐ-UBND ngày 01/12/2021

218.884

218.884

193.580

193.580

-17.420

176.160

176.160

10

Đường Trường Chinh (đoạn từ ĐT781 đến đường 30/4)

Ban QLDA ĐTXD ngành giao thông

TP. Tây Ninh và huyện Dương Minh Châu

Chiều dài tuyến 7,14Km

2024-2027

109/NQ-HĐND 22/9/2023

1.170.778

1.053.700

700.000

700.000

-12.000

688.000

688.000

13

Nâng cấp đường ĐT.781 (đoạn từ ngã tư Sư 5 đến ngã tư Tam Hạp)

Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành

huyện Châu Thành

Chiều dài tuyến 2,81km

2025-2027

688/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

70.721

55.000

40.000

40.000

40.000

14

Nâng cấp, mở rộng đường Phạm Hùng (đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến Quốc lộ 22B)

Ban QLDA DTXD thị xã Hòa Thanh

tx Hòa Thành

Chiều dài tuyến 1,6km

2025-2027

689/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

58.044

45.000

40.000

40.000

40.000

15

Nâng cấp, mở rộng đường Chiu Liu

Ban QLDA ĐTXĐ thị xã Trảng Bàng

Tx Trảng Bàng

Chiều dài tuyến 2,7km

2025-2027

690/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

72.655

65.000

50.000

50.000

50.000

Biểu 10.n

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025 CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư/QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

391.742

350.000

350.000

350.000

-100.000

250.000

250.000

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

391.742

350.000

350.000

350.000

-100.000

250.000

250.000

II.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

391.742

350.000

350.000

350.000

-100.000

250.000

250.000

2

Chỉnh trang đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ cầu Quan đến đường Điện Biên Phủ)

BQLDA ĐTXD ngành Giao thông

TP. Tây Ninh

Chiều dài tuyến khoảng 4,6Km

2023-2026

111/NQ-HĐND ngày 22/9/2023

391.742

350.000

350.000

350.000

-100.000

250.000

250.000

Biểu 10.o

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025 CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CHO CÁC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH, QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH; CẤP BÙ LÃI SUẤT TÍN DỤNG ƯU ĐÃI, PHÍ QUẢN LÝ; HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN; HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA; HỖ TRỢ HỢP TÁC XÃ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT HỢP TÁC XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (Tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

125.000

100.000

355.000

305.000

25.000

355.000

330.000

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

125.000

100.000

355.000

305.000

25.000

355.000

330.000

II.1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

125.000

100.000

355.000

305.000

25.000

355.000

330.000

4

Chi ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội

NH CSXH

toàn tỉnh

2021-2025

1306/QĐ-UBND ngày 18/6/2021

125.000

100.000

355.000

305.000

25.000

355.000

330.000

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH - HUYỆN QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

LĨNH VỰC

KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2021-2025

GHI CHÚ

TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

ĐIỀU CHỈNH TĂNG (+)/ GIẢM (-)

SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

B

HUYỆN QUẢN LÝ

5.467.715

62.570

5.530.285

6

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

210.000

62.570

272.570

I

Thành phố Tây Ninh

483.591

1.100

484.691

5

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

3.100

1.100

4.200

II

Thị xã Hòa Thành

432.985

1.860

434.845

5

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

17.390

1.860

19.250

IV

Huyện Dương Minh Châu

631.758

15.670

647.428

5

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

37.000

15.670

52.670

V

Thị xã Trảng Bàng

661.893

39.865

701.758

5

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

70.400

39.865

110.265

VII

Huyện Bến Cầu

667.613

1.815

669.428

5

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

11.100

1.815

12.915

VIII

Huyện Tân Biên

514.392

2.260

516.652

5

Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025

5.500

2.260

7.760

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu237/NQ-HĐND
Ngày ban hành28/03/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực28/03/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Mạnh Hùng
Phạm viTây Ninh
Trích yếuNăm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Tây Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.