Quay lại

Nghị quyết 239/NQ-HĐND 2019 dự toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 239/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Thông tư số 38/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020 - 2022; kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29/12/2019 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020 tỉnh Hưng Yên;

Xét Báo cáo số 210/BC-UBND ngày 29/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019, dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 616/BC-KTNS ngày 03/12/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 14.865.000 triệu đồng, Trong đó:
- Thu nội địa: 10.565.000 triệu đồng.
- Thu hoạt động xuất nhập khẩu: 4.300.000 triệu đồng.

2. Thu ngân sách địa phương: 10.591.943 triệu đồng. Trong đó:

2. 1. Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp: 9.699.188 triệu đồng; trong đó:
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%: 993.330 triệu đồng.
- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %: 6.705.858 triệu đồng.

2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 89755 triệu đồng; trong đó: Thu bổ sung có mục tiêu: 89755 triệu đồng.

3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 10.566.943 triệu đồng.
- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 9.674.188 triệu đồng.
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình mục tiêu quốc gia: 892.755 triệu đồng.

4. Bội thu ngân sách địa phương (Ưu tiên trả nợ gốc, số còn lại hoàn trả huyện Văn Giang theo kiến nghị của Kiểm toán): 25.000 triệu đồng.

5. Dự toán thu, chi nguồn thu tiền bảo vệ đất trồng lúa năm 2020 (Thực hiện theo kiến nghị kiểm toán và không tính trong cân đối NSNN):

5. 1. Thu tiền bảo vệ đất trồng lúa năm 2020: 30.000 triệu đồng.

5. 2. Chi từ nguồn thu tiền bảo vệ đất trồng lúa năm 2020: 54.700 triệu đồng (Từ nguồn thu tiền bảo vệ đất trồng lúa năm 2020 và chuyển nguồn từ năm 2019 sang).
(Biểu số 15,16,17,18 chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, trong đó:

- Thực hiện dự toán ngân sách nhà nước phải đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước, đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra và công khai minh bạch việc sử dụng ngân sách nhà nước. Thực hiện nghiêm kỷ luật tài chính, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đúng mục đích, đúng chế độ và có hiệu quả.

- Chỉ đạo tổ chức thực hiện tốt luật thuế, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế chống thất thu, ngăn chặn các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, sản xuất, kinh doanh hàng giả, chuyển giá, trốn thuế; phát hiện kịp thời và xử lý các trường hợp kê khai không đúng, gian lận, trốn thuế và chây ỳ không nộp thuế.

- Chi ngân sách nhà nước theo dự toán được giao, tiết kiệm triệt để các khoản chi thường xuyên của từng sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các huyện, thị xã, thành phố; giảm tối đa kinh phí chi tổ chức hội nghị, hội thảo, khánh tiết; hạn chế bố trí kinh phí đi nghiên cứu khảo sát nước ngoài, hạn chế mua sắm trang thiết bị có giá trị lớn chưa cần thiết; đẩy mạnh cải cách hành chính trong quản lý, chi ngân sách nhà nước. Quản lý chặt chẽ và hạn chế tối đa việc ứng trước dự toán ngân sách nhà nước và chi chuyển nguồn sang năm sau.

- Đối với các khoản chi khác; nguồn làm lương; dự phòng (trừ các việc cấp bách); các nguồn tăng thu, nguồn vốn chưa phân bổ chi tiết và các đề án, chương trình bố trí trong dự toán, kế hoạch chưa phân bổ chi tiết tới đơn vị thực hiện và việc mua sắm các tài sản có giá trị lớn (từ 2 tỷ đồng/01 tài sản; từ 10 tỷ đồng/gói tài sản), UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để phân bổ chi tiết và quyết định.

- Thực hiện chi trả tiền lương được điều chỉnh khi có tăng mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công bằng mức lương cơ sở, đảm bảo theo quy định.

- Dành nguồn tăng thu để chi đầu tư phát triển, hỗ trợ hộ nghèo, đối tượng chính sách, tạo nguồn cải cách tiền lương và hỗ trợ mua sắm sửa chữa để nâng cao chất lượng dịch vụ công.

- Tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để cải cách tiền lương trong năm 2020 từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) và nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2019 còn dư chuyển sang (nếu có).

- Chủ động bố trí chi trả nợ các khoản vay của tỉnh trong dự toán chi đầu tư phát triển; bố trí chi trả nợ gốc theo đúng quy định của Luật NSNN từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và vay mới trong năm 2020.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên

Biểu mẫu số 15


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Ước thực hiện năm 2019

Dự toán năm 2020

So sánh (3)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

9.364.367

14.229.311

10.591.943

-3.637.368

74,4

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

8.675.043

10.172.978

9.699.188

- 473.790

95,3

-

Thu NSĐP hưởng 100%

2.286.270

3.777.300

2.993.330

- 783.970

79,2

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

6.388.773

6.395.678

6.705.858

310.180

104,8

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

689.324

689.324

892.755

203.431

129,5

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

-

-

-

2

Thu bổ sung có mục tiêu

689.324

689.324

892.755

203.431

129,5

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

IV

Thu kết dư

-

1.357.112

-1.357.112

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

2.009.897

-2.009.897

B

TỔNG CHI NSĐP

9.171.417

12.348.912

10.566.943

1.395.526

115

I

Tổng chi cân đối NSĐP

8.482.093

9.663.691

9.674.188

1.192.095

114

1

Chi đầu tư phát triển

1.968.650

3.136.248

2.741.154

772.504

139

2

Chi thường xuyên

6.209.628

6.209.628

6.650.127

440.499

107

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay

7.050

7.050

5.000

- 2.050

71

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

-

100

5

Dự phòng ngân sách

182.320

142.320

199.899

17.579

110

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

52.003

50.492

77.008

25.005

148

7

Nhiệm vụ chi của các năm trước

61.442

116.953

- 61.442

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

689.324

675.324

892.755

203.431

130

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

172.700

172.700

268.650

95.950

156

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

516.624

502.624

624.105

107.481

121

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

2.009.897

-

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

192.950

192.950

25.000

- 167.950

13

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

197.950

206.056

26.247

- 171.703

13

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

-

-

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

197.950

185.809

8.785

- 189.165

4

3

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

-

-

-

IV

Từ nguồn khác (Điện lực, HTX trả nợ)

20.247

17.462

17.462

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP (2)

134.000

27.055

- 134.000

I

Vay để bù đắp bội chi

-

-

-

II

Vay để trả nợ gốc

134.000

27.055

- 134.000

Ghi chú:

(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).

(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả nợ lãi vay, thu - chi quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và chi trả nợ gốc.

(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.

Biểu mẫu số 16


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2019

Dự toán năm 2020

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU (I+II+III)

14.450.000

10.172.978

14.865.000

9.699.188

103

95

I

THU NỘI ĐỊA

11.000.000

10.172.978

10.565.000

9.699.188

96

95

TRONG ĐÓ: SỐ THU TRỪ TIỀN SDĐ, XỔ SỐ

8.088.000

7.260.978

8.450.000

7.584.188

104

104

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

234.000

217.725

234.000

217.753

100

100

1.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp trung ương

200.000

186.070

200.000

186.070

100

100

- Thuế giá trị gia tăng

187.000

173.910

186.000

172.980

99

99

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

0

0

0

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

12.000

11.160

13.000

12.090

108

108

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tài nguyên

1.000

1.000

1.000

1.000

100

100

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

0

0

0

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

1.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp địa phương

34.000

31.655

34.000

31.683

100

100

- Thuế giá trị gia tăng

24.000

22.320

24.100

22.413

100

100

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

0

0

0

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.500

8.835

9.000

8.370

95

95

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tài nguyên

500

500

900

900

180

180

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

0

0

0

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

2.075.000

1.932.410

2.200.000

2.048.450

106

106

- Thuế giá trị gia tăng

660.000

613.800

724.000

673.320

110

110

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.000

930

1.000

930

100

100

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

0

0

0

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.376.000

1.279.680

1.440.000

1.339.200

105

105

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tài nguyên

38.000

38.000

35.000

35.000

92

92

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

0

0

0

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.630.000

3.367.440

3.733.000

3.463.230

103

103

- Thuế giá trị gia tăng

1.400.000

1.302.000

1.548.000

1.439.640

111

111

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.100.000

1.013.700

1.115.000

1.027.650

101

101

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

10.000

0

10.000

0

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.118.000

1.039.740

1.058.000

983.940

95

95

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tài nguyên

12.000

12.000

12.000

12.000

100

100

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

0

0

0

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

3.1

Thu từ các doanh nghiệp và tổ chức kinh doanh

3.563.000

3.314.360

3.637.000

3.383.180

102

102

- Thuế giá trị gia tăng

1.334.500

1.241.085

1.453.500

1.351.755

109

109

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.099.500

1.022.535

1.114.500

1.036.485

101

101

Tr.đó: + Thu từ HH nhập khẩu do CSKD NK tiếp tục bán ra trong nước

0

0

0

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.118.000

1.039.740

1.058.000

983.940

95

95

Tr.đó: + Thu từ hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

- Thuế tài nguyên

11.000

11.000

11.000

11.000

100

100

Tr.đó: + Thuế tài nguyên dầu, khí

0

0

0

- Thu về khí thiên nhiên, khí than

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

3.2

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh doanh

67.000

62.380

73.000

67.960

109

109

- Thuế giá trị gia tăng

65.500

60.915

71.500

66.495

109

109

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

500

465

500

465

100

100

- Thuế tài nguyên

1.000

1.000

1.000

1.000

100

100

- Thu khác

0

0

0

4

Thuế thu nhập cá nhân

850.000

790.500

950.000

883.500

112

112

5

Thuế bảo vệ môi trường

401.000

139.103

410.000

141.825

102

102

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

251.427

0

257.500

0

102

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

149.573

139.103

152.500

141.825

102

102

6

Lệ phí trước bạ

370.000

370.000

415.000

415.000

112

112

7

Phí - lệ phí

70.000

47.000

70.000

47.000

100

100

Bao gồm: - Trung ương

23.000

0

23.000

0

100

- Địa phương

47.000

47.000

47.000

47.000

100

100

Tr.đó: Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

2.000

0

2.000

0

100

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

0

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

30.000

30.000

26.000

26.000

87

87

10

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

226.000

226.000

235.000

235.000

104

104

Tr.đó: Thu từ các hoạt động TD, KT dầu, khí

0

0

0

11

Thu tiền sử dụng đất

2.900.000

2.900.000

2.104.000

2.104.000

73

73

- Thu do Cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc trung ương quản lý

0

0

0

- Thu do Cơ quan, đơn vị tổ chức thuộc địa phương quản lý

2.900.000

0

2.104.000

2.104.000

73

12

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc SHNN

0

0

0

13

Thu từ hoạt động xổ số

12.000

12.000

11.000

11.000

92

92

14

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước

22.000

10.800

17.000

6.430

77

60

- Cơ quan Trung ương cấp phép

16.000

4.800

15.100

4.530

94

94

Tr.đó: + Tài nguyên khoáng sản

11.800

0

11.500

0

97

+ Tài nguyên nước

4.200

0

3.600

0

86

- Cơ quan địa phương cấp phép

6.000

6.000

1.900

1.900

32

32

15

Thu tiền sử dụng khu vực biển

0

0

0

- Cơ quan Trung ương cấp phép

0

0

0

- Cơ quan địa phương cấp phép

0

0

0

16

Thu khác ngân sách

150.000

100.000

130.000

70.000

87

70

Bao gồm: - Trung ương

65.000

0

60.000

0

92

- Địa phương

100.000

100.000

70.000

70.000

70

70

Tr.đó: - Thu phạt vi phạm ATGT

30.000

0

35.000

0

117

- Thu phạt VPHC do cơ quan Thuế thực hiện

15.000

0

15.000

0

100

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi, công sản khác

30.000

30.000

30.000

30.000

100

100

18

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và LNST NSĐP hưởng 100%

19

Thu chênh lệch thu chi của Ngân hàng nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

3.450.000

4.300.000

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

3.921.000

2

Thuế xuất khẩu

10.000

3

Thuế nhập khẩu

365.000

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

4.000

6

Thu khác

IV

Thu từ nguồn bảo vệ đất trồng lúa

30.000

30.000

Biểu mẫu số 17


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Dự toán năm 2020

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

9.171.417

10.566.943

1.395.526

115

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

8.482.093

9.674.188

1.192.095

114

I

Chi đầu tư phát triển

1.968.650

2.741.154

772.504

139

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.950.450

2.741.154

790.704

141

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.410.000

- 1.410.000

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

13.000

- 13.000

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

18.200

- 18.200

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

II

Chi thường xuyên

6.209.628

6.650.127

440.499

107

Trong đó:

-

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.270.187

2.379.315

109.128

105

2

Chi khoa học và công nghệ

30.101

30.371

270

101

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.050

5.000

- 6.050

14

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

198.899

19.990

V

Dự phòng ngân sách

182.320

199.899

- 105.312

42

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

52.003

77.008

- 52.003

-

VII

Nhiệm vụ chi của các năm trước

61.442

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

689.324

892.755

203.431

130

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

172.700

268.650

95.950

156

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

172.700

268.650

95.950

156

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

516.624

624.105

107.481

121

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

161.292

102.800

- 58.492

64

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

166.560

277.700

111.140

167

Vốn trái phiếu Chính phủ

80.000

- 80.000

-

Vốn sự nghiệp nguồn vốn trong nước

89.772

243.605

153.833

271

Vốn sự nghiệp nguồn vốn nước ngoài

19.000

- 19.000

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

Biểu mẫu số 18


PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 239/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2019

Dự toán năm 2020

1

2

3

4

A

THU NSĐP

14.450.000

14.865.000

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.206.000

9.674.188

C

BỘI THU NSĐP

25.000

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

3.061.800

2.909.756

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

508.100

329.099

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (DA nước sạch, Dự án ReII)

327.100

329.099

- Dự án nước sạch và VSNT

115.591

137.837

- Dự án REII

211.509

191.262

3

Vay trong nước khác

181.000

0

- Ứng ngân quỹ KBNN

148.500

- Dự án kiên cố hóa kênh mương

32.500

II

Trả nợ gốc vay trong năm

206.056

26.247

1

Theo nguồn vốn vay

206.056

26.247

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

25.056

26.247

Dự án nước sạch và VSNT

4.809

6.000

Dự án REII

20.247

20.247

-

Vốn khác

181.000

Ứng ngân quỹ KBNN

148.500

Dự án kiên cố hóa kênh mương

32.500

2

Theo nguồn trả nợ

206.056

26.247

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

Bội thu NSĐP

185.809

8.785

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

-

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

-

Nguồn khác (Điện lực, HTX trả nợ)

20.247

17.462

III

Tổng mức vay trong năm

27.055

0

1

Theo mục đích vay

-

Vay để bù đắp bội chi

-

Vay để trả nợ gốc

2

Theo nguồn vay

27.055

0

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

27.055

Dự án nước sạch và VSNT

27.055

-

Vốn trong nước khác

IV

Tổng dư nợ cuối năm

329.099

302.852

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (DA nước sạch, Dự án ReII)

329.099

302.852

- Dự án nước sạch và VSNT

137.837

131.837

- Dự án REII

191.262

171.015

3

Vốn khác

0

0

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

7.050

5.000









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu239/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Đỗ Xuân Tuyên
Phạm viHưng Yên
Trích yếu2019 dự toán thu ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.