Quay lại

Nghị quyết 23/NQ-HĐND 2019 điều chỉnh Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 23/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 01 tháng 8 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2);

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 901/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2018 cho các huyện nghèo bổ sung;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 cho các bộ, ngành và địa phương;

Căn cứ Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2);

Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định và hướng dẫn một số nội dung tại quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 80/BC-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016-2020, như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn Trung ương giao: 835.634 triệu đồng. Trong đó:

a) Vốn đầu tư phát triển: 631.192 triệu đồng (trong đó thu hồi các khoản ứng trước NSTW: 18.000 triệu đồng).

b) Vốn sự nghiệp: 204.442 triệu đồng.

2. Kế hoạch vốn phân bổ thực hiện Chương trình: 785.402 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn đầu tư phát triển: 580.960 triệu đồng (trong đó thu hồi các khoản ứng trước NSTW: 11.262 triệu đồng).
- Vốn sự nghiệp: 204.442 triệu đồng.

3. Dự phòng chưa phân bổ (vốn đầu tư phát triển): 50.232 triệu đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 01, 02, 03 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang, khóa XVIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH tỉnh, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu VT, (TA).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn


PHỤ BIỂU SỐ 01


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐIỀU CHỈNH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Kế hoạch vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 đã giao (tại QĐ 1291/QĐ-TTg, QĐ 1865/QĐ-TTg của TTCP; Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 07/12/2018)

Kế hoạch vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh (theo Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31/12/2018; Quyết định số 901/QĐ-TTg ngày 25/7/2018; Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018)

Điều chỉnh tăng (+)/giảm (-)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

TỔNG SỐ (*)

686.775

502.323

184.452

835.634

631.192

204.442

148.859

128.869

19.990

I

PHÂN BỔ

636.543

452.091

184.452

785.402

580.960

204.442

148.859

128.869

19.990

1

Dự án 1. Chương trình 30a

69.659

60.639

9.020

220.478

191.468

29.010

150.819

130.829

19.990

1.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

63.104

60.639

2.465

197.345

191.468

5.877

134.241

130.829

3.412

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

11.262

11.262

11.262

11.262

1.2

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo

5.904

5.904

21.617

21.617

15.713

15.713

1.3

Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào DTTS đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

651

651

1.516

1.516

865

865

2

Dự án 2. Chương trình 135

548.613

391.452

157.161

546.653

389.492

157.161

-1.960

-1.960

2.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn

419.132

391.452

27.680

417.172

389.492

27.680

-1.960

-1.960

2.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản ĐBKK

113.893

113.893

113.893

113.893

2.3

Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu; thôn bản ĐBKK

15.588

15.588

15.588

15.588

3

Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135

7.304

7.304

7.304

7.304

4

Dự án 4. Truyền thông và Giảm nghèo về thông tin

6.572

6.572

6.572

6.572

5

Dự án 5. Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

4.395

4.395

4.395

4.395

II

DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ

50.232

50.232

50.232

50.232

1

Dự án 1. Chương trình 30a

6.738

6.738

6.738

6.738

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

6.738

6.738

6.738

6.738

2

Dự án 2. Chương trình 135

43.494

43.494

43.494

43.494


Ghi chú: (*): Đã bao gồm vốn NSTW đã được Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện Chương trình trong kế hoạch năm 2016, năm 2017, năm 2018, năm 2019 và bao gồm thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW.


PHỤ BIỂU SỐ 02


CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐIỀU CHỈNH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Kế hoạch vốn Trung ương giao giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Tổng số

Trong đó

Chia ra

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Các Sở, ngành cấp tỉnh

Huyện Lâm Bình

Huyện Na Hang

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

TP Tuyên Quang

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

1

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

TỔNG SỐ

835.634

631.192

204.442

835.634

631.192

204.442

21.395

21.395

195.384

161.736

33.648

153.598

120.131

33.467

108.557

77.096

31.461

84.509

61.804

22.705

130.129

95.370

34.759

90.875

64.823

26.052

955

955

I

PHÂN BỔ

785.402

580.960

204.442

785.402

580.960

204.442

21.395

21.395

195.384

161.736

33.648

153.598

120.131

33.467

108.557

77.096

31.461

84.509

61.804

22.705

130.129

95.370

34.759

90.875

64.823

26.052

955

955

1

Dự án 1. Chương trình 30a

220.478

191.468

29.010

220.478

191.468

29.010

141.150

124.625

16.525

79.328

66.843

12.485

1.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

197.345

191.468

5.877

128.759

124.625

4.134

68.586

66.843

1.743

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

11.262

11.262

11.262

11.262

1.2

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo

21.617

21.617

11.462

11.462

10.155

10.155

1.3

Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào DTTS đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

1.516

1.516

929

929

587

587

2

Dự án 2. Chương trình 135

546.653

389.492

157.161

546.653

389.492

157.161

15.326

15.326

53.661

37.111

16.550

73.425

53.288

20.137

106.198

77.096

29.102

82.924

61.804

21.120

127.369

95.370

31.999

87.750

64.823

22.927

2.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn

417.172

389.492

27.680

42.166

37.111

5.055

57.446

53.288

4.158

82.549

77.096

5.453

65.418

61.804

3.614

100.788

95.370

5.418

68.805

64.823

3.982

2.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản ĐBKK

113.893

113.893

308

308

11.435

11.435

15.889

15.889

23.499

23.499

17.426

17.426

26.471

26.471

18.866

18.866

2.3

Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu; thôn bản ĐBKK

15.588

15.588

15.018

15.018

60

60

90

90

150

150

80

80

110

110

80

80

3

Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135

7.304

7.304

7.304

7.304

500

500

54

54

199

199

1.350

1.350

824

824

1.693

1.693

2.061

2.061

623

623

4

Dự án 4. Truyền thông và Giảm nghèo về thông tin

6.572

6.572

6.572

6.572

3.324

3.324

308

308

387

387

608

608

460

460

643

643

642

642

200

200

5

Dự án 5. Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

4.395

4.395

4.395

4.395

2.245

2.245

211

211

259

259

401

401

301

301

424

424

422

422

132

132

II

DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ

50.232

50.232

50.232

50.232

1

Dự án 1. Chương trình 30a

6.738

6.738

6.738

6.738

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

6.738

6.738

2

Dự án 2. Chương trình 135

43.494

43.494

43.494

43.494


PHỤ BIỂU 2.1


KẾ HOẠCH VỐN ĐIỀU CHỈNH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016-2019 TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Kế hoạch vốn đã giao thực hiện giai đoạn 2016-2019

Tổng số

Trong đó

Chia ra

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Các Sở, ngành cấp tỉnh

Huyện Lâm Bình

Huyện Na Hang

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

TP Tuyên Quang

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

1

2

6=7+8

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

TỔNG SỐ

647.564

483.549

164.015

14.855

14.855

160.623

130.448

30.175

115.033

86.363

28.670

94.428

70.063

24.365

72.484

54.830

17.654

110.856

83.538

27.318

78.643

58.307

20.336

642

642

I

PHÂN BỔ

647.564

483.549

164.015

14.855

14.855

160.623

130.448

30.175

115.033

86.363

28.670

94.428

70.063

24.365

72.484

54.830

17.654

110.856

83.538

27.318

78.643

58.307

20.336

642

642

1

Dự án 1. Chương trình 30a

163.452

134.442

29.010

113.260

96.735

16.525

50.192

37.707

12.485

1.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

140.319

134.442

5.877

100.869

96.735

4.134

39.450

37.707

1.743

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

11.262

11.262

11.262

11.262

1.2

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo

21.617

21.617

11.462

11.462

10.155

10.155

1.3

Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào DTTS đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

1.516

1.516

929

929

587

587

2

Dự án 2. Chương trình 135

472.129

349.107

123.022

10.989

10.989

46.995

33.713

13.282

64.256

48.656

15.600

92.910

70.063

22.847

71.438

54.830

16.608

109.015

83.538

25.477

76.526

58.307

18.219

2.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn

370.591

349.107

21.484

38.008

33.713

4.295

51.752

48.656

3.096

74.102

70.063

4.039

57.574

54.830

2.744

87.835

83.538

4.297

61.320

58.307

3.013

2.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản ĐBKK

90.287

90.287

308

308

8.927

8.927

12.414

12.414

18.658

18.658

13.784

13.784

21.070

21.070

15.127

15.127

2.3

Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu; thôn bản ĐBKK

11.251

11.251

10.681

10.681

60

60

90

90

150

150

80

80

110

110

80

80

3

Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135

5.420

5.420

500

500

54

54

199

199

923

923

594

594

1.214

1.214

1.493

1.493

443

443

4

Dự án 4. Truyền thông và Giảm nghèo về thông tin

3.619

3.619

1.847

1.847

171

171

213

213

330

330

252

252

348

348

347

347

111

111

5

Dự án 5. Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

2.944

2.944

1.519

1.519

143

143

173

173

265

265

200

200

279

279

277

277

88

88


PHỤ BIỂU 2.2


KẾ HOẠCH NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2020 TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Kế hoạch vốn năm 2020

Tổng số

Trong đó

Chia ra

Vốn ĐTPT

Vốn sự nghiệp

Các Sở, ngành cấp tỉnh

Huyện Lâm Bình

Huyện Na Hang

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

TP Tuyên Quang

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Vốn ĐTPT

Vốn SN

1

2

6=7+8

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

TỔNG SỐ

188.070

147.643

40.427

6.540

6.540

34.761

31.288

3.473

38.565

33.768

4.797

14.129

7.033

7.096

12.025

6.974

5.051

19.273

11.832

7.441

12.232

6.516

5.716

313

313

I

PHÂN BỔ

137.838

97.411

40.427

6.540

6.540

34.761

31.288

3.473

38.565

33.768

4.797

14.129

7.033

7.096

12.025

6.974

5.051

19.273

11.832

7.441

12.232

6.516

5.716

313

313

1

Dự án 1. Chương trình 30a

57.026

57.026

27.890

27.890

29.136

29.136

1.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

57.026

57.026

27.890

27.890

29.136

29.136

1.2

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo

1.3

Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào DTTS đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

2

Dự án 2. Chương trình 135

74.524

40.385

34.139

4.337

4.337

6.666

3.398

3.268

9.169

4.632

4.537

13.288

7.033

6.255

11.486

6.974

4.512

18.354

11.832

6.522

11.224

6.516

4.708

2.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn

46.581

40.385

6.196

4.158

3.398

760

5.694

4.632

1.062

8.447

7.033

1.414

7.844

6.974

870

12.953

11.832

1.121

7.485

6.516

969

2.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản ĐBKK

23.606

23.606

2.508

2.508

3.475

3.475

4.841

4.841

3.642

3.642

5.401

5.401

3.739

3.739

2.3

Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cộng đồng và cán bộ cơ sở các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu; thôn bản ĐBKK

4.337

4.337

4.337

4.337

3

Dự án 3. Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135

1.884

1.884

427

427

230

230

479

479

568

568

180

180

4

Dự án 4. Truyền thông và Giảm nghèo về thông tin

2.953

2.953

1.477

1.477

137

137

174

174

278

278

208

208

295

295

295

295

89

89

5

Dự án 5. Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

1.451

1.451

726

726

68

68

86

86

136

136

101

101

145

145

145

145

44

44

II

DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ

50.232

50.232

1

Dự án 1. Chương trình 30a

6.738

6.738

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

6.738

6.738

2

Dự án 2. Chương trình 135

43.494

43.494


PHỤ BIỂU SỐ 03


TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

NỘI DUNG

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Chia ra

Kế hoạch đầu tư 2016-2019 (đã được cấp thẩm quyền giao)

Kế hoạch đầu tư 2020

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Chia ra

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản ứng trước NSTW

TỔNG SỐ (A+B)

631.192

18.000

483.549

11.262

108.600

106.537

106.593

11.008

161.819

254

147.643

6.738

Trong đó:

- Dự án 1. Chương trình 30a

198.206

18.000

134.442

11.262

21.000

18.937

20.448

11.008

74.057

254

63.764

6.738

- Dự án 2. Chương trình 135

432.986

349.107

87.600

87.600

86.145

87.762

83.879

A

PHÂN BỔ CHI TIẾT

580.960

11.262

483.549

11.262

108.600

106.537

106.593

11.008

161.819

254

97.411

I

Dự án 1. Chương trình 30a

191.468

11.262

134.442

11.262

21.000

18.937

20.448

11.008

74.057

254

57.026

1

Huyện Lâm Bình

124.625

11.262

96.735

11.262

21.000

18.937

20.448

11.008

36.350

254

27.890

2

Huyện Na Hang

66.843

37.707

37.707

29.136

II

Dự án 2. Chương trình 135

389.492

349.107

87.600

87.600

86.145

87.762

40.385

II.1

Huyện Lâm Bình

37.111

33.713

7.599

7.414

9.558

9.142

3.398

1

Công trình do huyện làm chủ đầu tư

4.707

4.707

1.080

1.127

1.500

1.000

2

Công trình do xã làm chủ đầu tư

32.404

29.006

6.519

6.287

8.058

8.142

3.398

2.1

Xã Lăng Can

3.682

3.337

674

646

1.043

974

345

2.2

Xã Khuôn Hà

3.701

3.356

731

700

951

974

345

2.3

Xã Thổ Bình

3.969

3.624

720

979

951

974

345

2.4

Xã Hồng Quang

4.330

3.935

870

858

1.090

1.117

395

2.5

Xã Thượng Lâm

3.920

3.120

720

800

800

800

800

2.6

Xã Phúc Yên

4.294

3.899

842

850

1.090

1.117

395

2.7

Xã Xuân Lập

4.337

3.942

1.000

735

1.090

1.117

395

2.8

Xã Bình An

4.171

3.793

962

719

1.043

1.069

378

II.2

Huyện Na Hang

53.288

48.656

11.090

12.877

12.423

12.266

4.632

1

Công trình do huyện làm chủ đầu tư

7.008

7.008

1.620

2.888

1.500

1.000

2

Công trình do xã làm chủ đầu tư

46.280

41.648

9.470

9.989

10.923

11.266

4.632

2.1

Thị trấn Na Hang

980

780

180

200

200

200

200

2.2

Xã Thanh Tương

3.685

3.340

720

883

858

879

345

2.3

Xã Năng Khả

3.920

3.120

720

800

800

800

800

2.4

Xã Sơn Phú

3.913

3.552

755

778

997

1.022

361

2.5

Xã Đà Vị

3.931

3.586

821

840

951

974

345

2.6

Xã Hồng Thái

3.910

3.565

775

769

951

1.069

345

2.7

Xã Yên Hoa

4.405

4.018

915

944

1.066

1.093

387

2.8

Xã Khâu Tinh

4.278

3.908

908

934

1.020

1.046

370

2.9

Xã Côn Lôn

4.044

3.708

876

954

927

951

336

2.10

Xã Sinh Long

4.540

4.145

950

988

1.090

1.117

395

2.11

Xã Thượng Nông

4.471

4.084

947

978

1.066

1.093

387

2.12

Xã Thượng Giáp

4.204

3.843

904

920

997

1.022

361

II.3

Huyện Chiêm Hóa

77.096

70.063

18.735

17.121

16.938

17.269

7.033

1

Công trình do huyện làm chủ đầu tư

9.926

9.926

3.701

3.226

1.500

1.500

2

Công trình do xã làm chủ đầu tư

67.170

60.137

15.034

13.895

15.438

15.769

7.033

2.1

Xã Linh Phú

3.980

3.619

790

811

997

1.022

361

2.2

Xã Tri Phú

3.855

3.510

824

761

951

974

345

2.3

Xã Minh Quang

4.173

3.812

888

905

997

1.022

361

2.4

Xã Phúc Sơn

3.945

3.609

879

852

927

951

336

2.5

Xã Trung Hà

3.981

3.653

938

884

904

927

328

2.6

Xã Hà Lang

3.741

3.396

742

729

951

974

345

2.7

Xã Tân Mỹ

4.020

3.675

901

849

951

974

345

2.8

Xã Hùng Mỹ

3.889

3.553

720

955

927

951

336

2.9

Xã Tân An

1.452

1.252

652

200

200

200

200

2.10

Xã Xuân Quang

3.194

2.891

625

764

742

760

303

2.11

Xã Tân Thịnh

1.520

1.320

720

200

200

200

200

2.12

Xã Hòa An

3.924

3.546

360

1.074

1.043

1.069

378

2.13

Xã Nhân Lý

3.120

2.520

720

600

600

600

600

2.14

Xã Yên Lập

3.825

3.489

803

808

927

951

336

2.15

Xã Bình Phú

3.996

3.618

737

769

1.043

1.069

378

2.16

Xã Kiên Đài

4.102

3.732

837

829

1.020

1.046

370

2.17

Xã Phú Bình

3.496

3.185

742

706

858

879

311

2.18

Xã Ngọc Hội

3.120

2.520

720

600

600

600

600

2.19

Xã Bình Nhân

1.422

1.222

622

200

200

200

200

2.20

Xã Kim Bình

1.780

1.380

180

400

400

400

400

2.21

Xã Vinh Quang

635

635

635

II.4

Huyện Hàm Yên

61.804

54.830

12.376

15.161

13.207

14.086

6.974

1

Công trình do huyện làm chủ đầu tư

8.538

8.538

2.158

3.707

1.000

1.673

2

Công trình do xã làm chủ đầu tư

53.266

46.292

10.218

11.454

12.207

12.413

6.974

2.1

Xã Yên Thuận

3.794

3.475

823

868

881

903

319

2.2

Xã Bạch Xa

3.469

3.158

700

721

858

879

311

2.3

Xã Minh Khương

3.415

3.104

681

686

858

879

311

2.4

Xã Tân Thành

3.653

3.325

715

779

904

927

328

2.5

Xã Minh Hương

4.316

3.955

958

978

997

1.022

361

2.6

Xã Yên Lâm

3.724

3.396

802

764

904

927

328

2.7

Xã Bằng Cốc

4.086

3.725

680

1.026

997

1.022

361

2.8

Xã Thành Long

3.722

3.386

735

773

927

951

336

2.9

Xã Hùng Đức

3.744

3.425

781

860

881

903

319

2.10

Xã Minh Dân

3.983

3.183

783

800

800

800

800

2.11

Xã Phù Lưu

3.914

3.114

714

800

800

800

800

2.12

Xã Yên Phú

3.941

3.141

741

800

800

800

800

2.13

Xã Nhân Mục

1.811

1.411

211

400

400

400

400

2.14

Xã Thái Sơn

1.959

1.559

359

400

400

400

400

2.15

Xã Thái Hòa

979

779

179

200

200

200

200

2.16

Xã Bình Xa

1.155

955

355

200

200

200

200

2.17

Xã Đức Ninh

1.600

1.200

400

400

400

400

II.5

Huyện Yên Sơn

95.370

83.538

20.710

21.806

20.185

20.837

11.832

1

Công trình do huyện làm chủ đầu tư

7.930

7.930

3.416

900

1.615

1.999

2

Công trình do xã làm chủ đầu tư

87.440

75.608

17.294

20.906

18.570

18.838

11.832

2.1

Xã Chân Sơn

1.581

1.381

781

200

200

200

200

2.2

Xã Chiêu Yên

3.881

3.081

681

800

800

800

800

2.3

Xã Công Đa

3.855

3.536

963

789

881

903

319

2.4

Xã Đạo Viện

3.213

2.919

517

759

811

832

294

2.5

Xã Đội Bình

357

357

357

2.6

Xã Hoàng Khai

1.157

957

357

200

200

200

200

2.7

Xã Hùng Lợi

4.836

4.466

896

1.505

1.020

1.046

370

2.8

Xã Kiến Thiết

4.754

4.401

853

1.576

974

998

353

2.9

Xã Kim Phú

180

180

180

2.10

Xã Kim Quan

3.431

3.145

774

775

788

808

286

2.11

Xã Lang Quán

3.843

3.043

643

800

800

800

800

2.12

Xã Lực Hành

4.029

3.693

860

955

927

951

336

2.13

Xã Mỹ Bằng

868

668

68

200

200

200

200

2.14

Xã Nhữ Hán

3.553

2.753

353

800

800

800

800

2.15

Xã Nhữ Khê

3.894

3.094

694

800

800

800

800

2.16

Xã Phú Lâm

2.532

2.132

932

400

400

400

400

2.17

Xã Phú Thịnh

3.185

2.899

643

660

788

808

286

2.18

Xã Phúc Ninh

1.780

1.380

180

400

400

400

400

2.19

Xã Quý Quân

3.305

2.994

590

667

858

879

311

2.20

Xã Tân Long

3.783

2.983

583

800

800

800

800

2.21

Xã Tân Tiến

3.477

3.183

704

835

811

832

294

2.22

Xã Thắng Quân

3.910

3.110

710

800

800

800

800

2.23

Xã Tiến Bộ

2.106

1.706

506

400

400

400

400

2.24

Xã Trung Minh

4.918

4.557

792

1.745

997

1.022

361

2.25

Xã Trung Sơn

4.663

4.335

603

1.901

904

927

328

2.26

Xã Trung Trực

3.385

3.091

709

739

811

832

294

2.27

Xã Tứ Quận

3.074

2.474

674

600

600

600

600

2.28

Xã Xuân Vân

3.892

3.092

692

800

800

800

800

II.6

Huyện Sơn Dương

64.823

58.307

17.090

13.221

13.834

14.162

6.516

1

Công trình do huyện làm chủ đầu tư

4.540

4.540

1.440

1.500

1.600

2

Công trình do xã làm chủ đầu tư

60.283

53.767

15.650

13.221

12.334

12.562

6.516

2.1

Xã Trung Yên

3.609

3.264

645

695

951

974

345

2.2

Xã Lương Thiện

3.640

3.295

667

703

951

974

345

2.3

Xã Hợp Thành

2.463

2.258

559

573

555

571

205

2.4

Xã Bình Yên

3.386

3.058

595

633

904

927

328

2.5

Xã Đồng Quý

4.056

3.695

820

857

997

1.022

361

2.6

Xã Minh Thanh

3.445

3.126

651

691

881

903

319

2.7

Xã Đông Lợi

3.334

3.057

720

788

765

784

277

2.8

Xã Hợp Hòa

3.734

3.457

1.120

788

765

784

277

2.9

Xã Quyết Thắng

2.716

2.446

180

764

742

760

270

2.10

Xã Chi Thiết

2.896

2.626

360

764

742

760

270

2.11

Xã Thanh Phát

3.721

3.402

999

619

881

903

319

2.12

Xã Đại Phú

4.169

3.569

720

1.649

600

600

600

2.13

Xã Đông Thọ

4.220

3.620

720

1.700

600

600

600

2.14

Xã Sơn Nam

2.140

1.740

540

400

400

400

400

2.15

Xã Tuân Lộ

2.580

1.980

180

600

600

600

600

2.16

Xã Văn Phú

3.740

2.940

540

800

800

800

800

2.17

Xã Vân Sơn

1.666

1.466

866

200

200

200

200

2.18

Xã Lâm Xuyên

1.309

1.309

1.309

2.19

Xã Kháng Nhật

360

360

360

2.20

Xã Phúc Ứng

1.120

1.120

1.120

2.21

Xã Tam Đa

720

720

720

2.22

Xã Thiện Kế

720

720

720

2.23

Xã Vĩnh Lợi

540

540

540

B

DỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ

50.232

6.738

50.232

6.738

1

Dự án 1. Chương trình 30a

6.738

6.738

6.738

6.738

2

Dự án 2. Chương trình 135

43.494

43.494

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23/NQ-HĐND
Ngày ban hành01/08/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực24/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2019 điều chỉnh Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.