Quay lại

Nghị quyết 24/2010/NQ-HĐND về phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 tỉnh Thái Nguyên

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2010/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2011 TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định số: 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số: 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số: 65/TTr-UBND ngày 23/11/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 tỉnh Thái Nguyên như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh: 2.589.600 triệu đồng.
Trong đó: - Thu nội địa: 2.169.600 triệu đồng.
- Thu hoạt động xuất nhập khẩu: 420.000 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 4.153.200 triệu đồng
Trong đó: - Chi cân đối ngân sách địa phương: 3.755.410 triệu đồng
- Chi CTMTQG, nhiệm vụ khác: 397.790 triệu đồng

Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2011, chi cho khối tỉnh: 1.971.080 triệu đồng và bổ sung dự toán cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã: 1.176.070 triệu đồng.

(Có biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo)

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành triển khai thực hiện phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 tỉnh Thái Nguyên theo đúng Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vượng

Biểu số 01


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


NĂM 2011 TỈNH THÁI NGUYÊN


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2011

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

1

2

3

4

5

Thu NSNN trên địa bàn

2 589 600

1 581 550

1 008 050

I

Thu nội địa

2 169 600

1 161 550

1 008 050

1

DN Trung ương

633 800

623 200

10 600

2

DN do địa phương

38 000

38 000

3

DN có vốn ĐT nước ngoài

45 000

45 000

4

Thu khu vực dịch vụ NQD

520 000

126 950

393 050

5

Thuế thu nhập cá nhân

85 700

44 000

41 700

6

Thu sử dụng đất NN

430

430

7

Thu tiền cấp quyền SD đất

461 000

80 000

381 000

8

Thuế nhà đất

13 590

13 590

9

Thu tiền cho thuê đất

15 880

15 880

10

Thu thuê nhà SHNN

390

390

11

Lệ phí trước bạ

115 800

115 800

12

Thu phí, lệ phí

77 000

56 400

20 600

13

Thu khác ngân sách

17 700

8 000

9 700

14

Thu khác ngân sách xã

5 310

5 310

15

Thu phí xăng dầu

140 000

140 000

II

Thu hoạt động XNK

420 000

420 000

Biểu số 02


DỰ TOÁN CHI TIẾT THU NSNN NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2011

Khối tỉnh

Khối huyện

Thành phố Thái Nguyên

Huyện Phổ Yên

Thị xã Sông Công

Huyện Phú Bình

Huyện Phú Lương

Huyện Đại Từ

Huyện Định Hoá

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Võ Nhai

1

2

4 = 5 + 6

5

6 = 7+8+ ..15

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Thu NSNN trên địa bàn

2 589 600

1 581 550

1 008 050

662 000

85 600

68 170

22 260

31 030

55 200

20 490

49 150

14 150

I

Thu nội địa

2 169 600

1 161 550

1 008 050

662 000

85 600

68 170

22 260

31 030

55 200

20 490

49 150

14 150

1

DN Trung ương

633 800

623 200

10 600

4 000

1 000

1 600

100

200

1 800

100

300

1 500

2

DN do địa phương

38 000

38 000

3

DN có vốn ĐT nước ngoài

45 000

45 000

4

Thu khu vực dịch vụ NQD

520 000

126 950

393 050

245 000

38 360

28 360

5 420

12 760

23 900

12 700

22 300

4 250

5

Thuế thu nhập cá nhân

85 700

44 000

41 700

28 000

4 400

2 000

680

1 920

1 620

530

2 100

450

6

Thu sử dụng đất NN

430

430

70

30

10

10

130

100

80

7

Thu tiền cấp quyền SD đất

461 000

80 000

381 000

283 000

30 000

25 000

10 000

6 000

15 000

3 500

5 000

3 500

8

Thuế nhà đất

13 590

13 590

8 900

660

730

470

650

1 100

120

900

60

9

Thu tiền cho thuê đất

15 880

15 880

13 000

400

630

40

570

300

70

800

70

10

Thu thuê nhà SHNN

390

390

30

360

11

Lệ phí trước bạ

115 800

115 800

67 000

8 500

8 100

3 800

6 400

9 000

2 100

9 000

1 900

12

Thu phí, lệ phí

77 000

56 400

20 600

6 000

1 000

1 000

1 000

1 500

2 000

600

7 000

500

13

Thu khác ngân sách

17 700

8 000

9 700

3 500

840

300

520

540

300

500

1 500

1 700

14

Thu khác ngân sách xã

5 310

5 310

3 500

440

90

200

480

170

140

150

140

15

Thu phí xăng dầu

140 000

140 000

II

Thu hoạt động XNK

420 000

420 000

Biểu số: 03


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011


TỈNH THÁI NGUYÊN


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nội dung chi

Dự toán 2011

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

1

2

3=4+5

4

5

Tổng chi ngân sách địa phương

4 153 200

1 971 080

2 182 120

A

Chi cân đối ngân sách

3 755 410

1 573 290

2 182 120

I

Chi đầu tư phát triển

698 000

317 000

381 000

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

233 000

233 000

2

Chi đầu tư từ XD CSHT từ nguồn thu tiền SD đất

461 000

80 000

381 000

3

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

4 000

4 000

II

Chi thường xuyên

2 922 107

1 155 796

1 766 311

1

Chi trợ cước, trợ giá các mặt hàng CS

19 276

9 688

9 588

2

Chi sự nghiệp kinh tế

336 534

187 010

149 524

3

Chi SN giáo dục - đào tạo và dậy nghề

1 258 408

252 924

1 005 484

4

Chi sự nghiệp y tế

379 516

376 464

3 052

5

Chi SN khoa học và công nghệ

17 630

17 630

6

Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

53 873

40 489

13 384

7

Chi SN phát thanh truyền hình

23 585

14 301

9 284

8

Chi đảm bảo xã hội

106 676

13 067

93 609

9

Chi quản lý hành chính

593 630

190 463

403 167

10

Chi sự nghiệp môi trường

58 516

14 000

44 516

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

49 329

23 000

26 329

12

Chi khác của ngân sách

25 134

16 760

8 374

III

Dự phòng NS

110 300

75 491

34 809

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

V

Chuyển nguồn thực hiện cc tiền lương

24 003

24 003

B

Chi CTMTQG, CT, DA, nhiệm vụ khác

397 790

397 790

Biểu số 04


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán 2011

Trong đó

Tổng số

Trừ TK theo chế độ QĐ

Số được cấp từ ngân sách

Quản lý hành chính

Sự nghiệp GD-ĐT

Sự nghiệp Y tế dân số GĐ

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp PT- T hình Thể dục TT Văn hoá TT

Chi ĐBXH

SNKT và đơn vị SN

Chi Quốc phòng - An ninh

Chi khác của ngân sách

1

2

3

4

5 = 6 -> 14

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

1 085 790

7 003

1 078 787

190 463

252 924

376 464

17 630

54 790

13 067

201 010

23 000

16 760

A

Khối quản lý nhà nước

666 851

6 009

660 842

115 970

162 012

233 134

16 497

30 435

13 025

89 769

1

Văn phòng UBND tỉnh

14 875

110

14 765

14 765

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

7 500

50

7 450

7 450

3

Hỗ trợ Đoàn Đại biểu QH

1 000

1 000

1 000

4

Sở Nội Vụ

15 911

118

15 793

8 561

6 000

400

832

Trong đó: Ban thi đua khen thưởng

4 050

4 050

4 050

5

Thanh tra tỉnh

4 579

68

4 511

4 511

6

Sở Tài chính

4 454

101

4 353

4 353

7

Sở Tư pháp

3 904

79

3 825

2 723

1 102

8

Sở Kế hoạch & ĐT

4 346

78

4 268

3 159

1 109

9

Ban QL các khu C.N

5 103

44

5 059

1 463

40

3 556

10

Sở Khoa học Công nghệ

16 339

86

16 253

2 228

14 025

11

Sở Giao thông vận tải

17 682

72

17 610

1 987

1 023

14 600

12

Thanh Tra giao thông

1 751

50

1 701

1 701

13

Sở Xây dựng

4 214

104

4 110

2 963

1 147

14

Sở Văn hoá thể thao và du lịch

38 206

389

37 817

3 014

4 287

81

30 435

15

Sở Lao động TB - XH

26 827

351

26 476

3 850

4 773

4 400

13 025

428

Tr.đó: đào tạo nghề

3 500

3 500

3 500

16

Sở Công Thương

4 848

119

4 729

3 155

1 574

17

Chi cục QL thị trường

9 122

195

8 927

8 927

18

Sở Nông nghiệp & PTNT

50 125

720

49 405

20 594

1 030

27 781

19

Sở Tài nguyên và môi trường

37 984

156

37 828

4 290

116

33 422

20

Sở Y tế

233 831

880

232 951

4 032

228 734

185

21

Sở Giáo dục & ĐT

152 251

2 095

150 156

4 227

145 579

350

22

Ban Dân tộc

1 056

27

1 029

1 029

23

Sở Thông tin và Tuyên truyền

6 674

65

6 609

1 771

350

270

4 218

24

Ban Bồi thường GPMB

865

10

855

855

25

Văn phòng Ban chỉ đạo PCTN

1 297

15

1 282

1 282

26

Sở Ngoại vụ

2 107

27

2 080

2 080

B

Khối đoàn thể và hỗ trợ các hội

15 885

259

15 626

12 547

250

248

2 581

1

Mặt trận tổ quốc

2 769

36

2 733

2 733

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

2 984

42

2 942

2 942

3

Hội Cựu chiến binh

874

19

855

855

4

Hội Nông dân tập thể

2 110

39

2 071

1 736

250

85

5

Hội Đông y

623

18

605

605

6

Hội Chữ thập đỏ

958

15

943

943

7

Hội Văn nghệ

1 047

14

1 033

1 033

8

Hội Nhà báo

376

3

373

373

9

Tỉnh đoàn thanh niên

2 404

45

2 359

2 196

163

10

Hội Làm vườn

256

5

251

251

11

Hội Người mù

217

5

212

212

12

Hỗ trợ các hội

700

700

700

13

Hội Nạn nhân chất độc da cam

224

7

217

217

14

Hội Người cao tuổi

146

8

138

138

15

Hội Thanh niên xung phong

197

3

194

194

C

Khối đảng (Tỉnh uỷ TN)

47 720

360

47 360

46 946

414

D

Các đơn vị khác

115 913

375

190 298

15 000

69 638

471

24 301

108 449

23 000

16 760

1

Đài Phát thanh - Truyền hình

14 441

140

14 301

14 301

2

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

22 410

22 410

4 160

250

18 000

3

Trường Chính trị tỉnh

8 250

73

8 177

8 177

4

Trường Cao đẳng y tế

18 168

18 168

18 168

5

Trường Cao đẳng sư phạm

19 563

19 563

19 563

6

Trường Cao đẳng Kinh tế

12 981

12 981

12 981

7

Ban QL khu di tích LS sinh thái ATK

2 906

39

2 867

121

2 746

8

BQL Khu du lịch vùng Hồ Núi Cốc

846

20

826

826

9

Liên Minh các HTX

1 853

68

1 785

240

1 545

10

Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh

882

10

872

872

11

Trung tâm Thông tin Thái Nguyên

2 164

25

2 139

2 139

12

Đ.tao nghề N.thôn và nghề DN+GD định hướng

6 349

6 349

6 349

13

Công an tỉnh

5 100

5 100

100

5 000

14

Hỗ trợ một số đơn vị khác

74 760

16 760

16 760

- Đối ứng DA viện trợ phi C/phủ và Bộ Tài chính

3 000

3 000

3 000

- Mở rộng mẫu điều tra thống kê

760

760

760

- Ngân hàng CS cho người nghèo vay vốn

3 000

3 000

3 000

- KP vốn điều lệ các quỹ: HTX; Môi trường...

10 000

10 000

10 000

15

Festival chè Quốc tế

10 000

10 000

10 000

16

KP quy hoạch và thực hiện các dự án

33 000

33 000

33 000

17

Kinh phí cấp bự thuỷ lợi phí

30 521

18

Trả nợ gốc và lãi vay

36 800

19

KP mua sắm, sửa chữa

15 000

15 000

15 000

Đ

BHYT cho người nghèo, xã 135 CCB…

164 661

164 661

21 024

143 330

54

42

211

1

BHYT cho người nghèo

42 754

42 754

42 754

2

BHYT nhân dân xã 135

40 369

40 369

40 369

3

BHYT cho hộ cận nghèo

29 630

29 630

29 630

4

Trẻ em dưới 6 tuổi

27 125

27 125

27 125

5

BHYT cựu chiến binh

2 379

2 379

2 379

6

BHYT cho học sinh

12 776

12 776

12 776

7

BH thất nghiệp

9 628

9 628

8 248

1 073

54

42

211


Ghi chú:


- Dự toán 2011 đã bao gồm cả lương 730 và các chế độ đặc thù của các ngành, hệ số lương (các đơn vị báo cáo) ĐM theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND.


- Dự toán chi SN đào tạo tăng 180 học sinh cao đẳng, trong đó: Trường Tài chính 80 HS, Trường Y 100 HS; Mua sắm TS trường CĐ y tế 4 tỷ; trường CĐ sư phạm 3 tỷ; trường CĐ Tài chính 1 tỷ


- Chi đào tạo lại cán bộ các trường cao đẳng tính theo mức chi hệ Trung cấp.


- Chi SN y tế: tăng 70 gường bệnh tuyến tỉnh; 105 gường bệnh tuyến huyện (bao gồm cả TT Ytế TP TN tăng 35 GB). Hỗ trợ chi khác cho các phường, thị trấn: 10 tr.đ/đơn vị.


- Chi SN văn hoá thể thao và du lịch: tính theo chế độ mới, kể cả chiếu bóng vùng cao cho đối tượng chính sách. KP trùng tu di tích:2 tỷ đồng; Phụ cấp thanh sắc 180 tr.đ,


- Sự nghiệp GD có 4.800 tr.đ mua sắm sửa chữa cho các trường do không thu tiền XD trường lớp.


- Biên chế theo chỉ tiêu UBND tỉnh giao đến ngày 18/8/2010 tại Quyết định số 1911, biên chế chưa tuyển khối quản lý NN tỉnh theo hệ số lương 2,34 (không kể đơn vị HCSN).


- Trang phục thanh tra: Trang phục thanh tra tỉnh tính 4.000 tr.đ/TT viên thay thế trang phục theo quy định.


- Bảo hiểm y tế trên cơ sở số đối tượng được NS cấp theo số hợp đồng của Sở lao động TB và XH với BH tỉnh; BH y tế hộ cận nghèo tạm tính 28.609 trđ


- Bảo hiểm thất nghiệp theo số liệu tổng hợp tiền lương của các đơn vị


- Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh đã tính 300 tr.đ kinh phí đại hội nhiệm kỳ 2011-2016; BQL di tích lịch sử sinh thái ATK: 1 tỷ KP trùng tu di tích


- Các khoản chi ngoài định mức giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định dự toán trước khi phân bổ ngân sách cho các đơn vị.

Biểu số: 05


SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH


TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2011


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NS huyện hưởng theo phân cấp

Tổng thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

Trong đó

Tổng chi ngân sách huyện, TP, TX

Trong đó

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Chi XDCSHT từ nguồn thu tiền SDĐ

Chi SN GD - ĐT

Dự phòng

A

B

1

2

3 = 4 + 5

4

5

6 = 2+ 3

7

8

9

Tổng số

1 008 050

1 006 050

1 176 070

1 176 070

2 182 120

381 000

1 005 484

34 809

1

Thành phố Thái Nguyên

662 000

660 000

660 000

283 000

184 805

7 540

2

Thị xã Sông Công

68 170

68 170

42 857

42 857

111 027

25 000

41 237

1 593

3

Huyện Định Hóa

20 490

20 490

199 168

199 168

219 658

3 500

123 719

4 130

4

Huyện Đại Từ

55 200

55 200

234 030

234 030

289 230

15 000

158 687

5 282

5

Huyện Phú Lương

31 030

31 030

144 133

144 133

175 163

6 000

100 330

3 239

6

Huyện Phú Bình

22 260

22 260

170 339

170 339

192 599

10 000

104 298

3 509

7

Huyện Phổ Yên

85 600

85 600

111 943

111 943

197 543

30 000

93 915

3 208

8

Huyện Võ Nhai

14 150

14 150

146 396

146 396

160 546

3 500

96 833

3 021

9

Huyện Đồng Hỷ

49 150

49 150

127 204

127 204

176 354

5 000

101 658

3 289


Biêu số 06


NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NĂM 2011


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng

397 790

395 300

2 490

I

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản

395 300

395 300

*

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước

70 000

70 000

*

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

325 300

325 300

1

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng ATK

19 000

19 000

2

Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, cây lâm nghiệp, thuỷ sản, hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản

20 000

20 000

3

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế

10 000

10 000

4

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp

6 000

6 000

5

Chương trình bố trí lại dân cư nơi cần thiết theo Quyết định 193/QĐ-TTg

3 000

3 000

6

Hỗ trợ đầu tư phát triển kinh tế xã hội các Vùng theo Nghị quyết của BCT

65 000

65 000

7

Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch

16 000

16 000

8

Chương trình nâng cấp đê sông.

15 000

15 000

9

Chương trình phát triển bảo vệ phát triển rừng

30 000

30 000

10

Hỗ trợ đầu tư các trung tâm y tế tỉnh

9 000

9 000

11

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội

8 000

8 000

12

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

5 000

5 000

13

Hỗ trợ hộ nghèo cải tạo nhà ở theo Quyết định 167/2008/QĐ-TTg

66 300

66 300

14

Hỗ trợ đầu tư theo Quyết định 134 kéo dài

18 000

18 000

15

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

35 000

35 000

II

Vốn sự nghiệp

2 490

2 490

1

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193/QĐ-TTg

1 000

1 000

2

Kinh phí nghiên cứu khoa học

1 190

1 190

3

Kinh phí đào tạo Hội liên hiệp phụ nữ theo Quyết định số 664/QĐ-TTg

300

300

Biểu số: 07


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2011

1

2

5

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

2 589 600

1

Thu nội địa

2 169 600

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

420 000

3

Thu viện trợ không hoàn lại

B

Thu ngân sách địa phương

4 153 200

1

Thu NS ĐP hưởng theo phân cấp

2 161 531

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

558 270

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1 603 261

2

Bổ sung NS TW

1 991 669

- Bổ sung cân đối

1 593 879

- Bổ sung CS chế độ mới

- Bổ sung có mục tiêu

397 790

3

Thu vay KCHKM + vay KBNN

4

Chuyển nguồn năm trước

C

Chi NS địa phương

4 153 200

I

Chi trong cân đối

3 755 410

1

Chi ĐTPT từ nguồn vốn tập trung

698 000

Trđó: Vốn nước ngoài

2

Chi trả nợ vốn vay CT KCHKM

3

Chi thường xuyên

2 922 107

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

5

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

24 003

6

Dự phòng

110 300

II

Chi CT MTQG, CT,DA, nhiệm vụ khác

397 790

Biểu số: 08

BIỂU GIAO TỔNG MỨC THU VÀ KẾ HOẠCH PHÂN BỔ


NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2011


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung, tên công trình

Kế hoạch năm 2011

Chủ đầu tư

Ghi chú

A

Tổng mức thu xổ số kiến thiết

10 000

B

Kế hoạch phân bổ vốn từ nguồn thu xổ số KT

I

Chi theo mục tiêu các đợt phát hành xổ số

1 140

II

Phân bổ vốn đầu tư cho các dự án, công trình

8 860

1

Đối ứng thực hiện CT xoá phòng học tạm

1 760

Huyện Võ Nhai

1 760

UBND huyện phân bổ cụ thể

2

Sự nghiệp Giáo dục

6 200

2,1

Trường Mầm non xã Động Đạt - Huyện Phú Lương

500

UBND huyện Phú Lương

Trả nợ khối lượng xây dựng

2,2

Trường Mầm non xã Phấn Mễ - Huyện Phú Lương

1 000

UBND huyện Phú Lương

Khởi công XD mới

2,3

Trường THCS Phúc thuận huyện Phổ Yên

700

UBND huyện Phổ Yên

Khởi công XD mới

2,4

Cụm trường Mầm non Hồng Kỳ - Úc Kỳ huyện Phú Bình

1 000

UBND huyện Phú Bình

Khởi công XD mới

2,5

Trường Mầm non Huống Thượng huyện Đồng Hỷ

1 000

UBND huyện Đồng Hỷ

Khởi công XD mới

2,6

Trường Mầm non xã Tân Thái huyện Đại Từ

750

UBND huyện Đại Từ

Khởi công XD mới

2,7

Trường THCS xã Hùng Sơn huyện Đại Từ

750

UBND huyện Đại Từ

Khởi công XD mới

2,8

Trả nợ Trường Mầm non thị trấn Chợ Chu

500

UBND huyện Định Hóa

Trả nợ khối lượng xây dựng

3,

Sự nghiệp Y tế

900

Trạm Y tế xã Bộc Nhiêu

900

UBND huyện Định Hóa

Trả nợ khối lượng xây dựng






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu24/2010/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2010
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/12/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Văn Vượng
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuVề phân bổ dự toán ngân sách năm 2011 tỉnh Thái Nguyên
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.