Quay lại

Nghị quyết 248/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 - Nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Tây Ninh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 248/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 28 tháng 4 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/QH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 1426/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 Nguồn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1, 2 của Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 như sau:
"Tổng kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 là 20.850,9 tỷ đồng (tăng 000 tỷ đồng từ nguồn sản xuất kinh doanh của Tỉnh ủy so với Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh), bao gồm:
Vốn ngân sách cấp tỉnh 16.339,34 tỷ đồng, bao gồm: cân đối ngân sách cấp tỉnh 4.335,992 tỷ đồng; nguồn thu sử dụng đất, thuê đất 167,3 tỷ đồng; xổ số kiến thiết 9.109,56 tỷ đồng; nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021 là 10,998 tỷ đồng; nguồn bội chi ngân sách địa phương 155,497 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng; nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư 7,297 tỷ đồng; Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 là 517,055 tỷ đồng; Nguồn sản xuất kinh doanh của Tỉnh ủy 000 tỷ đồng”.

2. Điều chỉnh, bổ sung Điều 2 như sau:
“1. Số vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách cấp tỉnh 16.339,34 tỷ đồng được phân bổ cho các ngành, lĩnh vực và các huyện, thị xã, thành phố như sau:
a) Phân bổ vốn cho các dự án cấp tỉnh quản lý 10.809,055 tỷ đồng, trong đó:
- Phân bổ chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh 10.062 tỷ đồng (chuẩn bị đầu tư 100 tỷ đồng; thanh toán khối lượng đã và đang thực hiện 406,576 tỷ đồng; thực hiện dự án 9.555,424 tỷ đồng).
- Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (chưa phân khai chi tiết) 247,055 tỷ đồng.
- Nguồn sản xuất kinh doanh của Tỉnh ủy (chưa phân khai chi tiết) 500 tỷ đồng.
b) Điều chỉnh mức vốn hỗ trợ mục tiêu cho từng huyện, thị xã, thành phố 5.530,285 tỷ đồng.
Điều chỉnh giảm (-)/tăng (+) và bổ sung chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm danh mục, mức vốn bố trí cho từng dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh đã hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III và các biểu chi tiết từng ngành, lĩnh vực kèm theo Nghị quyết này)”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 20 thông qua và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 4 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Tây Ninh; Đài PTTH Tây Ninh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.








CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hùng

PHỤ LỤC I


TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 248/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG

KẾ HOẠCH SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

CĂN CỨ

GHI CHÚ

TỔNG VỐN NSĐP

19.850.900

1.000.000

20.850.900

I

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

15.339.340

1.000.000

16.339.340

I.1

Cơ cấu nguồn ngân sách tỉnh

15.339.340

1.000.000

16.339.340

1

Cân đối ngân sách địa phương

4.335.992

4.335.992

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất

1.167.300

1.167.300

3

Xổ số kiến thiết

9.109.560

9.109.560

3.1

Xổ số kiến thiết (theo dự toán)

8.900.000

8.900.000

3.2

Nguồn tăng thu XSKT năm 2020

209.560

209.560

4

Nguồn tiết kiệm chi NS cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021

10.998

10.998

5

Nguồn bội chi NSĐP

155.497

155.497

Biểu BCNSĐP

6

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022

35.641

35.641

7

Nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư

7.297

7.297

8

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024

517.055

517.055

Công văn số 29/HĐND-KTNS ngày 14/02/2025 của TT HĐND tỉnh

9

Nguồn sản xuất kinh doanh của Tỉnh ủy

1.000.000

1.000.000

I.2

Phân bổ nguồn ngân sách cấp tỉnh

15.339.340

1.000.000

16.339.340

-

Tỉnh quản lý

9.809.055

1.000.000

10.809.055

Phụ lục II và các biểu phân bổ chi tiết theo ngành, lĩnh vực;

-

Hỗ trợ mục tiêu cho huyện, thị xã, thành phố

5.530.285

5.530.285

Phụ lục III

II

NGÂN SÁCH HUYỆN

4.511.560

4.511.560

1

Cân đối ngân sách địa phương

2.485.820

2.485.820

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất

2.025.740

2.025.740

PHỤ LỤC II


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 248/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

NGÀNH, LĨNH VỰC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025

Ghi chú

TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH

BỔ SUNG NGUỒN VỐN

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHI TIẾT

SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

TĂNG (+)

GIẢM (-)

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG - NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

15.339.340

1.000.000

600.000

-600.000

16.339.340

A

TỈNH QUẢN LÝ

9.809.055

1.000.000

600.000

-600.000

10.809.055

I

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

100.000

100.000

II

THANH TOÁN KL ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN

406.576

406.576

III

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

8.955.424

-

600.000

-

9.555.424

10

Các hoạt động kinh tế

10.c

Giao thông

3.946.080

600.000

4.546.080

V

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 chưa phân bổ chi tiết)

347.055

-100.000

247.055

VI

Nguồn sản xuất kinh doanh của Tỉnh ủy (chưa phân bổ chi tiết)

1.000.000

-500.000

500.000

B

HUYỆN QUẢN LÝ

5.530.285

5.530.285

Biểu 10.c


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-202 CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC GIAO THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 248/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 trước khi điều chỉnh

Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021- 2025 sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành

Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Ngân sách tỉnh

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

1.189.062

1.189.062

-

-

600.000

1.189.062

600.000

II

Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực

1.189.062

1.189.062

-

-

600.000

1.189.062

600.000

II.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025

1.189.062

1.189.062

-

-

600.000

1.189.062

600.000

16

Đầu tư xây dựng Đường 3 tháng 2 (Đoạn từ Đường CMT8 đến đường Bời Lời)

Ban QLDA ĐTXD ngành Giao thông

TPTN

Dài khoảng 3,5km

2025- 2028

938/QĐ- UBND 23/4/2025

1.000.000

1.000.000

500.000

1.000.000

500.000

Nguồn sản xuất kinh doanh của Tỉnh ủy

17

Đường vào Khu dân cư Bến Sắn

Ban QLDA ĐTXD ngành Giao thông

huyện Gò Dầu

Dài khoảng 2,378 km

2025- 2028

939/QĐ- UBND 23/4/2025

189.062

189.062

100.000

189.062

100.000

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu248/NQ-HĐND
Ngày ban hành28/04/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực28/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Mạnh Hùng
Phạm viTây Ninh
Trích yếuNăm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 - Nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Tây Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.