Quay lại

Nghị quyết 24/NQ-HĐND 2018 kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương Yên Bái

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/NQ-HĐND

Yên Bái, ngày 08 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016 ÷ 2020 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2017 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Văn bản số 6900/BKHĐT-TH ngày 28/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc nguyên tắc, tiêu chí sử dụng dự phòng kế hoạch đầu tư trung hạn tại các bộ, ngành, địa phương;

Xét Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 ÷ 2020 - Nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 với nội dung cụ thể như sau:

Tổng kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung là 4.721.192 triệu đồng (tăng 40.000 triệu đồng so với Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND tỉnh), trong đó:

1. Kế hoạch vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao tại Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 là 3.47192 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ: 2.403.192 triệu đồng.

b) Nguồn sử dụng đất: 1.000.000 triệu đồng.

c) Nguồn xổ số kiến thiết: 68.000 triệu đồng.

2. Các nguồn vốn tỉnh giao tăng thêm (ngoài số vốn đã được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao tại Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT): 1.250.000 triệu đồng, gồm:

a) Nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.210.000 triệu đồng.

b) Nguồn xổ số kiến thiết: 40.000 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ chi tiết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương (bao gồm điều chỉnh, cơ cấu vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương một số dự án) 4.721.192 triệu đồng giai đoạn 2016 - 2020 như sau:

1. Kế hoạch vốn năm 2016 đã giao là 658.400 triệu đồng.

2. Kế hoạch vốn năm 2017 đã giao là 804.090 triệu đồng.

3. Kế hoạch vốn còn lại (bao gồm số vốn điều chỉnh và 10% dự phòng kế hoạch trung hạn - nguồn vốn ngân sách địa phương được phép sử dụng theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 6900/BKHĐT-TH ngày 28/9/2018) phân bổ trong giai đoạn 2018 - 2020 là 258.702 triệu đồng, gồm:

a) Ngân sách cấp huyện: 1.092.218 triệu đồng.
Giao các huyện, thị xã, thành phố phân bổ chi tiết cho các công trình, dự án theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.

b) Ngân sách cấp tỉnh: 2.166.484 triệu đồng, phân bổ chi tiết như sau:
- Trả nợ gốc các khoản vay của ngân sách địa phương: 130.068 triệu đồng.
- Trích quỹ phát triển đất, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai: 120.400 triệu đồng.
- Chi hỗ trợ các quỹ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng.
- Chi xây dựng cơ bản: 1.915.016 triệu đồng, trong đó:
+ Bố trí vốn cho các dự án đã hoàn thành: 93.242 triệu đồng.
+ Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA: 143.284 triệu đồng.
+ Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp trong giai đoạn 2019 - 2020: 576.172 triệu đồng.
+ Bố trí cho các dự án thuộc Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp học: 51.500 triệu đồng.
+ Bố trí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới; Đề án giao thông nông thôn; hỗ trợ xây dựng Trụ sở các xã, phường, thị trấn: 64.000 triệu đồng.
+ Bố trí thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư: 5.000 triệu đồng.
+ Bố trí thực hiện chính sách thu hút đầu tư: 6.000 triệu đồng.
+ Bố trí vốn cho các dự án đã khởi công mới trong kế hoạch năm 2018: 171.156 triệu đồng.
+ Bố trí vốn cho các dự án khởi công mới trong kế hoạch năm 2019: 433.641 triệu đồng.
+ Số vốn còn lại là 371.021 triệu đồng (dự kiến bố trí cho các dự án đang thực hiện cần điều chỉnh, bổ sung để tăng hiệu quả đầu tư; bố trí cho các dự án quan trọng, cấp thiết dự kiến khởi công mới trong giai đoạn 2019 - 2020 và bố trí thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định): Danh mục và mức vốn phân bổ chi tiết cho từng dự án sẽ được xem xét, thông qua theo quy định hiện hành của Nhà nước và đảm bảo các nguyên tắc, tiêu chí theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Chi tiết phân bổ như các phụ lục kèm theo)

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện kế hoạch trung hạn giai đoạn 2019 - 2020, giao Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động rà soát, điều chỉnh kế hoạch vốn của các công trình, dự án trên cơ sở không làm thay đổi tổng nguồn vốn đã được Hội đồng nhân dân tỉnh giao và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Hằng năm, căn cứ số vốn chính thức được Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phân bổ, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn đảm bảo theo đúng quy định.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVIII - Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, KTNS.












CHỦ TỊCH





Phạm Thị Thanh Trà


2

PHỤ LỤC SỐ 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦUTÀ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


Q


(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)


NQHNngo thán


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bồ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2017
Renonch ơn lại giai đoạn 2018 -
2020
Renonch ơn lại giai đoạn 2018 -
2020
Renonch ơn lại giai đoạn 2018 -
2020
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
Kế hoạch vốn còn tại giai đoạn 2019 2020
Kế hoạch vốn còn tại giai đoạn 2019 2020
Kế hoạch vốn còn tại giai đoạn 2019 2020
Ghi chú
STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bồ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2017
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bồ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2017
Tổng số
Tinh
Huyện
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Ghi chú
10
12
S
A
TỐNG NGUỒN VỐN
4.681.192
4.721.192
658.400
804.090
3.258.702
2.166.484
1.092.218
960.440
633.122
327.318
2.298.262
1.533.362
764.900
I
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỐI NSĐP THEO SỐ ĐƯỢC TRUNG ƯƠNG GIAO
3.471.192
3.471.192
658.400
804.090
2.008.702
1.578.484
430.218
760.440
533.122
227.318
1.248.262
1.045.362
202.900
1
Số vốn phân bổ chi tiết
3.124.073
3.471.192
658.400
804.090
2.008.702
1.578.484
430.218
760.440
Vốn đầu tư trong căn đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ (1)
2.162.873
2.403.192
481.400
414.090
1.507.702
1.267.484
240.218
439.440
362.122
77,318
1.068.262
905.362
162.900
Đã phân bố chi tiết dự phòng 10% kế hoạch trung hạn.
Nguồn thu tiền sử dụng đất (2)
900.000
1.000.000
160.000
369.000
471.000
281.000
190.000
300.000
150.000
150.000
171.000
131.000
40.000
Đã phân bổ chi tiết dự phòng 10% kế hoạch trung hạn.
Thu xổ số kiến thiết
61.200
68.000
17.000
21.000
30,000
30.000
21.000
21.000
9.000
9.000
Đã phân bố chi tiết dự phòng 10% kể hoạch trưng hạn
2
Dự phòng 10%
347.119
■I
CÁC NGUỒN VỐN TỈNH GIAO TĂNG THÊM TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (NGOÀI SỐ ĐƯỢC BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 572/QĐ-BKHĐT NGÀY 20/4/2017)
1.210.000
1.250.000
1.250.000
588.000
662.000
200.000
100.000
100.000
1.050.000
488.000
562.000
1
Nguồn thu tiền sử dụng đất
1.210.000
1.210.000
1.210.000
548.000
662.000
200.000
100.000
100.000
1.010.000
448.000
562.000
Đã phân bổ chi tiết dự phòng 10% kế hoạch trung hạn
2
Thu xổ số kiến thiết
40.000
40.000
40.000
40.000
40.000
Bổ sung kế hoạch vốn trung hạn đã giao để đảm bảo phù hợp với số thu thực tế giai đoạn 2019-2020

ミ = 三新


STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
GUBND ngày9/7
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chính, bổ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
Ghi chú
STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
GUBND ngày9/7
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chính, bổ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
GUBND ngày9/7
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chính, bổ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Ghi chú
A
6
7
1
12.
813
B
PHÂN BỒ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG II ĐOẠN 2018 - 2020
3.258.702
2.166.484
1.092.218
960.440
633.122
327.318
2.298.262
1.533.362
764.900
Bố trí trả nợ gốc các khoăn vay của ngân sách địa phương
130.068
130.068
59.900
59.900
Không bao gồm trá nợ từ nguồn bội thu ngăn sách địa phương và nguồn kết dự ngân sách sách địa phương và nguồn kết dự ngân sách tinh
2
Trích quỹ phát triển đất và và chỉ đo đạc, cấp giấy chúng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
280.600
120.400
160.200
162.500
62.500
100.000
3
Chi hỗ trợ các quỹ tài chính địa phương
1.000
1.000
L.000
1.000
Đã thực hiện năm 2018
4
Số vốn còn lại chi xây dựng cơ bản
2.847.034
1.915.016
932.018
737.040
509.722
227.318
4.1
Chi XDCB phần ngân sách huyện
932.018
932.018
227.318
227.318
4.2
Chi XDCB phần ngân sách tỉnh
1.915.016
1.915.016
509.722
509.722
-Bố trí cho các dự án hoàn thành
93.242
93.242
- Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA
143.284
143.284
-Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp trongiai đoạn 2019 - 2020
576.172
576.172
- Bố trí cho các dự án thuộc Đề án xắp sếp quy mô mạng lưới trường, lớp học
51:500
51.500
- Bố trí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, Để án giao thông nông thôn, hỗ trợ xây dựng trụ sở xã, phường, thị trấn 下
64.000
64.000
-Bố tri thực hiện cộng tác chuẩn bị đầu tư
5.000
5.000

STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung bạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bổ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
Kế hoạch vốn đã giao chỉ tiết năm 2018
Kế hoạch vốn đã giao chỉ tiết năm 2018
Kế hoạch vốn đã giao chỉ tiết năm 2018
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
Ghi chú
STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung bạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bổ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
STT
Nội dung
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung bạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bổ
sung
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Tổng số
Tỉnh
Huyện
Ghi chú
A
n
2
B
9
10
115
12
135
- Bồ trí thực hiện chính sách thu hút đầu tư
6.000
6.000
- Bố trí cho các dự án đã khởi công mới trong kể hoạch năm 2018
171.156
171.156
-Bố trí vốn cho các dự án khởi công mới trong kế hoạch năm 2019
433.641
433.641
c*
- Số vốn còn lại dự kiến bố trí vốn cho các dự án đang thực hiện cần điều chỉnh, bổ sung để tăng hiệu quả đầu tư, bố trí cho các dự án quan trọng, cấp thiết, các nhiệm vụ phát sinh mới trong giai đoạn 2019-2020 theo quy định
371.021
371.021
c*


*Ghi chủ:


(1) Tổng vốn trong cân đối theo tiêu chỉ, định mức được xácđịnh theo số vốn đã được Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch đầu tư giao và đã bao gồm phần vốn tăng thêm hằng năm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ, Số


chính thức được thực hiện theo kế hoạch vốn tài chính ngân sách 3 năm 2019-2021 và dự toán chi hằng năm được Thủ tướng Chinh phủ giao.


(2) Tổng số vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2019-2020 là 1.181.000 triệu đồng, Tổng số này chưa bao gồm phần vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất tình giao thêm hằng năm theo kế hoạch tài chính ngân sách 3 năm 2019-2021.


- Đối với chi phí đầu tư phát triển quỹ đất bằng năm được thanh toán trên cơ sở lựa chọn được các quỹ đất đảm bảo phù hợp với số thu ngân sách (ưu tiên các dự án có số thu ngân sách lớn);


~

PHỤ LỤC SỐ 02: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ


(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số :24 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi Trong đó:


tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
STT
Tên địa phương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+), giảm (-)
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn trong cân đối
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn sử dụng
đất
Ghi chú
STT
Tên địa phương
Tổng số
Trong cân đối
Sử dụng đất (bao gồm cả nguồn tăng thu từ nguồn tiền
sử dụng đất)
Tổng số
Trong cân đối
Sử dụng dất (bao gồm cả nguồn
tăng thu từ nguồn tiền sử dụng đất)
Tăng (+), giảm (-)
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn trong cân đối
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn sử dụng
đất
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TỔNG SỐ
848.820
248.820
600.000
1.092.218
240.218
852.000
243.398
-8.602
252.000
I
Dự phòng 10% trung hạn
136.716
45.716
91.000
-136.716
-45.716
-91.000
Thực hiện phân bổ chi tiết cho các địa phương
I1
Phân bổ chi tiết
712.104
203.104
509.000
1.092.218
240.218
852.000
380.114
37.114
343.000
1
Thành phố Yên Bái
172.795
20.295
152.500
210.449
25.449
185.000
37.654
5.154
32.500
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
2
Thị xã Nghĩa Lộ
89.678
14.179
75.499
113.551
16.951
96.600
23.873
2.772
21.101
Thực hiện phản bố số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
3
Huyện Trấn Yên
53.832
15.332
38.500
107.747
18.347
89.400
53.915
3.015
50.900
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
4
Huyện Yên Bình
89.066
24.665
64.401
127.564
29.564
98.000
38.498
4.899
33.599
Thực hiện phân hồ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
5
Huyện Văn Yên
88.422
24.922
63.500
157.604
29.604.
128.000
69.182
4.682
64.500
Thực hiện phân bổ số vốn dự phóng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương

STT
Tên địa phương
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung
Tăng (+), giảm (-) Tăng (+), giảm Tăng (+), giảm
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
STT
Tên địa phương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+), giảm (-) Tăng (+), giảm Tăng (+), giảm
(-) của nguồn vốn trong cân đối
(-) của nguồn vốn sử dụng
đất
Ghi chú
STT
Tên địa phương
Tổng số
Trong cân đối
Sử dụng đất (bao
gồm cả nguồn tăng thu từ nguồn tiền
sử dụng đất)
Tổng số
Trong cân đối
Sử dụng đất (bao gồm cả nguồn
tăng thu từ nguồn tiền sử dụng đắt)
Tăng (+), giảm (-) Tăng (+), giảm Tăng (+), giảm
(-) của nguồn vốn trong cân đối
(-) của nguồn vốn sử dụng
đất
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6
Huyện Lục Yên
63.791
25.291
38.500
111.042
28.042
83.000
47.251
2.751
44.500
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung han của địa phương
7
Huyện Văn Chấn
95.135
35.335
59.800
135.688
42.688
93.000
40.553
7.353
33.200
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
g
Huyện Trạm Tấu
25.675
19.375
6.300
34.937
20.737
14.200
9.262
1.362
7.900
Thực hiện phân bổ sổ vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
9
Huyện Mù Cang Chải
33.710
23.710
10.000
93.636
28.836
64.800
59.926
5.126
54.800
Thực hiện phán bố số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương

* Ghi chú:


- Đối với số vốn bố trí để trả nợ vốn vay Ngân hàng phát triển (8.602 triệu đồng), được giữ lại ở ngân sách cấp tỉnh để trả thay cho huyện và được tính vào bội thu ngân sách địa phương;


- Từ năm 2019, chi phí đầu tư phát triển quỹ đất của các địa phương bằng 30% tổng thu tiên sử dụng đất cấp huyện và được thanh toán chi tiết trên cơ sở lựa chọn được các quỹ đất đảm bảo phù hợp với số thu ngân sách (ưu tiên các dự án có số thu ngân sách lớn).


- Đối với số thu tiền sử dụng đất còn lại (70% tổng thu tiền sử dụng đất cấp huyện), thực hiện trích 10% để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; từ năm 2019, bố trí đảm bảo đủ 30% từ nguồn thu tiền sử dụng đất để chi thực hiện các công trình, dự án xây dựng nông thôn mới; thực hiện Đề án Phát triển giao thông nông thông giai đoạn 2016 - 2020; bố trí đối ứng cho các dự án trọng điểm của huyện và các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo được tỉnh hỗ trợ vốn đầu tư.


- Các huyện, thành phố bố trí 15% tổng số vốn trong cân đối (vốn trong cân đối được giao theo tiêu chí, định mức trong thời kỳ ổn định giai đoạn 2017 - 2020) để đầu tư cho môi trường tại địa bàn huyện, xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ


2

PHỤ LỤC SỔ 03: ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày0 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)


Đan vị tỉnh: Triệu dồng.


Quyết định đấu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Lũy kế vốn dữ giải ngăn từ khởi công đến hết năm 2017 Nhu cầu vẩn giai đoạn 2018-2020 Kế hoạch Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 1018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này


vốn dũ bố trí


Tầng mức đầu tư Trang đó: Trong đó: ăm 2018 từ các nguồn Trong độ:


π Danh mục dự án Địa diễm xây dựng Số quyết định năm ban hành Số quyết đ|nh; ngày, tháng Tổng số Ngân sách Trung ương Ngàn sách tinh Các nguồn vốn khác Tổng số Trung tong Ngăn sánh Ngn xich lĩnh Các nguồn vốn khác Tổng xố Trung ương Ngân sách Ngân sách tinh Các nguồn vấn khác dặng thêm hoạch dầu vốn khác tách cấp tình (huy của ngăn ngoài kế giai đoạn 2018- Kế hoạch vốn ngân sách lĩnh 2020 dã gian trung hạn Tăng số giao năm 2018 trung hạn dà Kế hoạch vốn doạn 2019-2020 Kế hoạch vẫn còn tại giai với vốn trung hạn đã giao giảm (-)so Tăng (+3, Chủ dầu tư Gii chủ


tư công


trung bạn)


1 z + 5 6 7 9 10 " 12 1 14 15 16 17 18 19 2G 21 11 ⇅ 24


TỔNG SỐ 17.898.844 5.209.301 6.120.865 6.445.679 5.048.851 1.937.261 2.212,849 898.741 4.938.642 1.449.039 2.070.019 1378.734 155.003 1.249.728 1.915.016 509.722 L.405.294 665.288


CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN


NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOAN 2016-2020 GIAI ĐOẠN 2016-2020 3.630.575 2.665.733 964.791 1.733.658 973.612 760.046 805.212 517.039 278.173 104.458 294.179 173.715 132.312 41.403 -120.464


Các dự án hoàn thành đã được


1 2018 thanh toán gọn trong kế hoạch năm 1,024.823 917,185 107.63a 883.877 564.512 319.365 40.720 30.000 10.720 45.100 10.720 10.720- +34.389


.


trưạch năm 201 tà bỏ t


1555/QĐ-UBND
bưch năm 2018 đã b tH 1000 triệu đồng từ ngân

: đoạn Trung tâm Km 5 - Quốc tổ 32C Đường tránh ngập thành phố Yên Bái. TP. Yên Bài -LBD 1280/QĐ-UBND ngày 23/6/2011 995.784 900.000 95.7B4 863.665 550.500 313.165 40.0H00 30.000 10.000 42.000 10.000 10.000 -32.000 Sở Giao thông vận tải


ngày 13/8/2016;


huôn thành khi chứn dự áh


2 Họ tầng kỹ thuật Khu du lịch đến Trạng Lương (Lương Thế Vĩnh) Trang Lương (Lương Thế Vinh) H. Văn Yên 148/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 29.039 17.185 11.854 20.212 14.012 6.200 720 720 3.100 720 720 -2.380 Huyện Văn Yên du án đầu tư Ban Quản lý xây dựng Qn thđược bốtr đủ vốn trong k Dự an dã hgn thành, hoạch năm 2018


" giai đoạn 2019 - 2020 Các dự án chuyển tếp, hoàn thà 2.605.702 1.748.548 857.154 849.781 409.100 410.681 754.492 497.039 267.453 104.458 249.079 162.995 121.502 41.403 なの.いふみ


; Cầu Tuấn Quân TP. Yện Đải 202/QĐ-UBND 1352/QĐ-UBND 1688/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 Ngày 07/7/2016 21/QĐ-UBND 8CD08 ngày 21/6/2017 722.634 450.000 272.634 360.031: 112.000 248.031 362.603 322.603 40.000 99.447 40.000 40.0K0 -9.447 Sơ Giao thông vận Lai theo quy mô ưc duyệ ngân sách Trunng r2018- tri ( 2018 đã bố trí 40.000 Bố trí cù vốn cho dự án theo quy mô ược duyện ch vốn ngân sáchng bố ti triệu đồng)


Bố trí đù vốn cho dự án


2 kết nối Quốc lộ 37 với đường can tốc Dự án dần tư xây dựng cấu Bách Lẫm Nội Bài + Lâu Cai TP. Yên Hai ngày 19/02/2016; 148/QB.UBND 121VQPLUWN ngày 06/7/2018 512.036 300.000 212.036 278.500 140.000 158.500: 233.536 104.536 129.000 80.000 62.332 49.000 49.000 -13.332 Sở Giao thông vận tải kế hoạch vốn ngân sách giai đoạn 2018 - 2020 là kế hoạch hi đoạn 200456 giai đoạn 2018- 2020104,536 triệu dne (năm thug quy mà được duy vốn ngân sách 018.


2018 đã bố trí là 40.000


triệu đồng)


$



TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựnâ dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khúc
của ngàn
sách cấp
tình (huy
ng thêm
ngoài kế
hoạch đần
tư cũng
trung bạn)
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn trung
hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựnâ dựng
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khúc
của ngàn
sách cấp
tình (huy
ng thêm
ngoài kế
hoạch đần
tư cũng
trung bạn)
Kế hoạch vốn
trong bạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018-
2020 đã giao
Tổng số
Trong dó:
Trong dó:
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn trung
hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựnâ dựng
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
Tùng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
tỉnh
Cúc nguồn
vốn khác
Tổng xổ
Ngân sánh Trung ương
Ngân xách lĩnh
Các nguồn vốn khúc
Tổng số
Ngân xích
Trung trong
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khúc
của ngàn
sách cấp
tình (huy
ng thêm
ngoài kế
hoạch đần
tư cũng
trung bạn)
Kế hoạch vốn
trong bạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018-
2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
trung bạn đã
giao năm 2018
Kế hoạch vấn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn trung
hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
:
a
3
4
5
6
7
#
0
11
12
13
15
16
17
1
19
20
21
22
13
24
a
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bãi - Lào Cal
T. Yên Bái
695/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
359.740
107.400
252.340
38.550
38.550
38.430
10.000
28.450
23.450
34.000
5.000
5.000
-29.000
Han quản lý
đầu tư và xy
đưng tinh Yên
Bを
Triển khai tực hiện dư n triệu đồng)
triệu đồng).
Dự án bộ trí dân cư vùng thiên tri, 10 ồng, lũ qué và sụt lờ đi trên ịa án c hyn n ải gal doạn 2020
2016 . Yên Đái
581AQĐ-UBND
ngày 31/3/2016
82.000
48.000
34.000
17.000
17.0000
20.000
18.000
2.000
2.000
2.000
2.000
0|
Sở Nông
nghiệp và phát triển năng thần
4 1.000 triệu đồng (năm 2018 đã bố tri là 4.000
Đường từ Đông An đi Khe Lép (xã Xuân Tẩm), huyện Văn Yên tỉnh Yên Bal
H Văn
Yên
584/QE-UBND212/2015
ngày 31/3/2015
100.000
100.000
9.100
9.100
7.500
2.900
4.600
8.000
4.600
2.100
2.500
-3.400
Ban Quản lý
dự án đầu tư
Có mn cm
án đầu tư huyện Văn Yên
đảm diệm dừng kỹ thuật. 2020 90 tr2 trí
đủ trong năm 20181
đủ trong năm 20181
Cấp diện năng thân từ lưới diện Quốc gia tnh Yên Bải giai đoạn 2014 - 2020
T. Yên Hải
1571QĐ-UBNT)
ngày 14/10/2011
1910/QĐ-UBND
ngày 22/10/2014
574.292
432.48
86.144
46.600
40.000
6.600
30.000
5.000
25.000
2.300
25.000
5.000
20.000
22.700
Sở Công
Thương tỉnh
Yên Bái
か 東田 つ野 こっか
美が 東め マぞ いつかつ
án phù hợp với mùa vên dgn hoạnh vên dược gia. Kế hoạch vốn ngân co Trung ương
ngân sách Trung ương bồ tui cho dự im trung
.000 tệu đông ( b 3.000 triệu đồng (na hỏ
7
Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Ninh Yên Bái (hang mục: xử lý nước thải và hạ tầng kỳ thuật trong hàng cáo khu công nghiệp)
TP. Yên
Bi
1295/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015
130.000
130.000
50.000
50.000
26.000
10.000
16.000
15.000
16.000
3.000
13.000
Ban Quản lý
các Kiu công
nghiệp tính
ên ảên Bải
4 5.000 triệu đồng)
Dự án xây dựng, nâng cấp Trung tâm Công tác xã hội và Bản trợ xã hội tính Yên Bài
TP. Yên
Bải
3294/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015
55.000
55.000
21.000
21.000
24.000
4.000
20.000
.00B
20.000
18.992
14.492
4.500
-1.008
Sở Lao dộng
Thương bình
và Xã hội
Tr rệu ồng (kẻ ho năm 201 8 đã bố trí đà
4.000 triệu đòng)

1




二形十
等に


πT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
Kế hoạch
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+),
giảm (-)s
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Gii] chủ
πT
Danh mục dự án
Địu tiểm xây dựng
Số uyế định ngày, tháng
năm ban hành
Tổng múc dầu tư
Tổng múc dầu tư
Tổng múc dầu tư
Tổng múc dầu tư
Trong dó:
Trong dó:
Trong dó:
Trong độ:
Trong độ:
Trong độ:
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khún
va
xách cấp
xách cấ dộng the
động thêm
ngoài kế
goài kế hoạch dầu
tư căng
trung nụn}
Kế hoạch vấn
trong hạn
ngăn sách tỉnh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+),
giảm (-)s
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Gii] chủ
πT
Danh mục dự án
Địu tiểm xây dựng
Số uyế định ngày, tháng
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
Ngân sách Trung ương
Ngân sánh
Các nguồn
vốn khác
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Năn tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn vốn khúc
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khún
va
xách cấp
xách cấ dộng the
động thêm
ngoài kế
goài kế hoạch dầu
tư căng
trung nụn}
Kế hoạch vấn
trong hạn
ngăn sách tỉnh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
gio năm 212018
Kế hoạch vấn
còn lại giai
cn lại giai doạn 2019-2020
Tăng (+),
giảm (-)s
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Gii] chủ
:
a
-
5
6
7
3
13
1
15
16
7
18
19
20
21
12
23
24
Nâng cấp trường Cao đẳng nghề Yên Bải thành trường chất lượng cao, có nghề trong diễm giai đoạn 2016 - 2020
TP. Yân
Bải
WQD-UBND
ngày 18/3/2016
70.000
70.000
29,000
20.000
9.000
22.403
20.000
2.403
$.000
2.403
1.000
1.403
-2.597
Trường Cao
dàng nghề tinh Yên Bải
cn gn n in 7.000 triệu dng].
nnăm 201 đã Bã
ă 2018 đã bà
B
CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOAN 2016 - 2020 (NSĐP LÔNG GIÉP ĐỂ ĐỐI ỨNG)
1.061.420
803.000
258.420
286.000
286.000
535,420
517.000
18.420
27.600
18.420
1.886
15.534
-9.180
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành Các dự án chuyển tiếp ghú đoạn 2019 - 2020
1.061.420
803.000
258.420
286.000
286.000
535.420
517.000
28.420
27.600
18.420
1.886
15.534
-9.180
Dự án đường nối quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
TP. Yên
Bát
1009QD.UBND
ngày 08/6/2017
230.000
690.000
240.000
250.000
250.000
410.000
-40.000
15.000
-15.000
Sở Giao thông
vận tải
Kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ si giao năm
K2 hoạch vốn trái phiếu
Chính phủ dã giao năm 2018 là 371.000 triệu
2018 là 371.000 triệu
2
Cầu dự án thuộc chương trình kiến cố hoa trường, lớp học mầm nn, tiến học tnh Yên Bái giai đoạn 2017 - 2020
131.420
113.000
18.420
36.000
36.000
95.420
77.000:
18.420
12.600
18.420
1.885
16.534
5.820
Kả hoạch vẫn trải phớn
R hoạch vẫn trải phiếu Chính phủ Mi gia năm
Chính điăm20-8 là 65.700 trệu đồng
21
Các dự án thuộc Chương trình kiên Các dự án thuộc Chương trình kiến cổ hóa trường lớp học mắm non và tiền học giai đoạn 2017-2020 huyện Trạm Tấn
H. Trạm
Tấn
1747/OD-UBND
ngày 12/9/2017
của UBND tỉnh
Yên Bát
10.810
9.400
1.410
3.070
1070
7.740
6.330
1.410
1.410
1.410
Sở Giáo dục
và Đào tạo
2.2
Các dự án thuộc Chương trình kiên cả hóa trường lớp học mầm non và cá hóa trường lớp học mâm nơn và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Văn Chẩn
H. Văn
Chấn
174NQĐ-UBNDngày12/2017
ngày 12/9/2017
của UBND tỉnh
Tên Bái
24.150
21.000
3.150
6.750
6.750
17.400
14.250
3.130
3.150
3.130
Sở Giáa dục
và Đảo lạo
2.3
Các du án thuộc Chương trình kiện có hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện tiêu học giai đó Mi Cang Chái
H.Mã
Chải
1744/QD-UBND
ngày 23/9/2017
của UBND tỉnh
Tên Bái
51.290
41.500
9.790
13.150
13.150
38.140
28.350
9.790
9.790
1.810
7.980
Sở Giáo dục và Đàn
và Đào tạo
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hòa trường lớp học mầm non và có hóa trường lớp học mắm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Văn Yên
H. Văn
Yên
1715/QD-UBBD//
ngày 23/9/2017
của UBND tỉnh
Tên Bái
7
16.910
14.700
2.210
n
4.630
4.530
12.280
10.070
2.210
2210
2210
Sở Giáo dục
Sở Giáo dục và Đàa tạo



TT
Danh mục dự án
Địa điểm
dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
Kế hoạch
vẹn đã bộ tri
năm 2018 từ
các nguồn
văn khác
của ngân
rách cấp
th huy
dộng thêm
ngoài kế
ngoài kế boạch đấu
tư công
Trung tạn)
Kế hoạch vẫn
trung hạn
ngân sách tinh
gixi đoạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vấn trung hạn ngân sách tỉnh ghư đoạn hoạch văn trung h ngân sc íh ph 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
Kế hoạch vấn trung hạn ngân sách tỉnh ghư đoạn hoạch văn trung h ngân sc íh ph 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
Kế hoạch vấn trung hạn ngân sách tỉnh ghư đoạn hoạch văn trung h ngân sc íh ph 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
Tăng (+).
giảm t-) so
với vốn trung
hạn dã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
dựng
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trong đô:
Trong đô:
Trọng đó:
Trọng đó:
Trọng đó:
Kế hoạch
vẹn đã bộ tri
năm 2018 từ
các nguồn
văn khác
của ngân
rách cấp
th huy
dộng thêm
ngoài kế
ngoài kế boạch đấu
tư công
Trung tạn)
Kế hoạch vẫn
trung hạn
ngân sách tinh
gixi đoạn 2018- 2020 đã giao
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+).
giảm t-) so
với vốn trung
hạn dã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
TT
Danh mục dự án
Địa điểm
dựng
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
Ngân sách Trung tơng
Ngân sách
tình
Các nguồn
vốn khúc
Tổng số
Ngân tách Ngnáh Trung ong
Ngân sách tình
Các nguồn vốn khúc
Tổng số
Ngâu sách
Trung ương
Ngân sách
lãnh
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vẹn đã bộ tri
năm 2018 từ
các nguồn
văn khác
của ngân
rách cấp
th huy
dộng thêm
ngoài kế
ngoài kế boạch đấu
tư công
Trung tạn)
Kế hoạch vẫn
trung hạn
ngân sách tinh
gixi đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
trung bạn đã
Trun ạnãgio năm 2018
Kế hoạch vốn
còn lại gia
còn tại giai doạn 2015-2020
Tăng (+).
giảm t-) so
với vốn trung
hạn dã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
'
з
4
5
6
7
y
"
11
12
13
14
t5
16
"
18
19
20
z1
1
u
24
25
Các dự án thuộc Chương trình kiêu có hòa trường lớp học mãm non và tiểu học giai đoạn 2017-2030 luyện tiển học giai đoạn 2017-20 7-030 huyện Bên Bình
H. Tân Bìnt
B
1746/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017 của UBND tỉnh
Tên Bái
13.060
11.600
1.460
3.730
3.730
9.330
7.870
1.460
1.460
76
1.384
Sở Giáo dục và Đân
và Đào tạo
2.6
Các dự án thuộc Chương trình kiên có hóa trường lớp học mầm na nn và tiểu học giat đoạn 2017-2020 huyện Lục Yên
H Lực Yêu
Yên
1742/QĐ-UBND2/9/2017
/-Bày 3/9/2017
của UBND tỉnh
Vên Bán
12.600
12.800
4.010
1.040
8.760
8.760
0
Sở Giáo dục và Đu
Sở Giá dục và Đàu tạo
2.7
Các dự án thuộc Chương trình kiên cổ hôa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 3017-2020 thị xã Nghĩa Lệ
TX Nghĩa Lệ
1206/QĐ-UBND
ngày 13/9/2017
của UBND thị xã
Nghĩa Lộ
2.400
2.000
400
630
630
1.770
1.370
4001
400
400
Ủy ban nhân đại thị xã
y bạn nhân dân thị xã
dn thị xã Nghĩa Lộ
c
BỘ TRÍ VỐN ĐỐI ỨNG CHO CÁC TRDỰÁN ODA
5.926.915:
194.738
1.330.099
4.402.079.
999.939
81.768;
41.762
876.409
1.364.293
20.000
143.284
1.201.009
98.000
143.284
27.930
115.354
45.284
÷
Dự án dấu tu xây dựng công trình đường Tân Hợp - Đại Sơn (đoạn thôn Làng Vầu xã Tân Hợp - Đá Đứng Tàn Hợp) huyện Văn Yên tỉnh Yên Bải
H.VM
Yên
Quyết định số 2003/QD-UBND
2003/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014
của Ủy ban nhân
dn tnh Yên Bất:
48.180
11.862
1.318
35.000
37.000
2000
35.000
1.125
1.125
1.125
445
西8口
1,125
UBND huyện Văn Yên
Văn Yên
2
Dự án Thành lập ngạch thương mại Dự án Thỉnh lập ngạch thương mại bình dng cho sản phưẩm chè Suối Giang huyện Văn Chn
T. Yên Bải
Quyết định số
Q2/QĐ-UUBND
2QBN gày 09/01/2018
4.250
2.250.
2.000
2.750
1.750
1.000
1.750
540
1.210
1g15ghiệp
Sứ Nông
và Phát
rhn
3
Dự án "Thử nghiệm triển khai mô hình phòng chờ dành cho bà mẹ và trẻ em đến khám và trự vấn về chăm sóc sức đến khám và tư vấn về chăm sóc sức khác tại cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái
T. Yên Bải
QĐ 1353/QĐ-
UBND ngày
26/7/2018
1371
371
1.000
1.371
371
1.000
371
371
371
Sở Ytế
Dự án "Hỗ tra y học từ xa (Telemedicine) tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức với một số bệnh viện địa phương
T. Yên Bán
100/QĐ-TTg ngày 2/012015 21/01/2015;
1630/QĐ-BYT
ngày 05/5/2015
57.319
9.219
48.100
34.000
4.000.
30.000
4.000
4.000
1487
5.852
0
Sở Y tế
Xây dựng cơ sở lu tầng giao thông Xây dựng cơ sở lu tầng giao thông tiên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái
H.Lục
Yên, H.
Văn Yên
7724Q-TTg ngày 28/4/2016
923.962
466.469
457.493
500
500
65.984
15.984
50.000
6.984
15.984
2.000
13.984
9.000
Ban QLDA
đầu tư xây
dựng tình Yên
Bả\
Dự án dự kiến kỹ Hiệp
dịnh vào tháng 2/2019.


m



1



な ψ ト


セ.M


TT
Danh mục dự án
Địu diễm
xây dựng
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn dũ bố tri
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 diều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 diều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 diều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-) xo
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địu diễm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng
năm bao hành
Tổng mức dấu tư
Tổng mức dấu tư
Tổng mức dấu tư
Tổng mức dấu tư
Trung độ:
Trung độ:
Trung độ:
Trong đó:
năm 2018 từ các nguồn Các nguồn vừa khúc
văn khác
của ngăn
sách cấp
tinh thuy
dộng thêm
ngoài kế
oàihầoạch dầu
công
trung hạn)
Kế hoạch rốn
trung hạn
ngân sách tinh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Trang ưả
Trang ưả
Tăng (+).
giảm (-) xo
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địu diễm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng
năm bao hành
Tầng số
Ngân tích NgTrung ương
Ngăn sách
tinh
Các nguồn
vấn khác
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngân tích
tinh
Các nguồn vốn khúc
Tổng số
Ngân sách
Trung trung
Ngân sách
tình
năm 2018 từ các nguồn Các nguồn vừa khúc
văn khác
của ngăn
sách cấp
tinh thuy
dộng thêm
ngoài kế
oàihầoạch dầu
công
trung hạn)
Kế hoạch rốn
trung hạn
ngân sách tinh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
trung hạn dã
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
còn lại gial
còn lại gial đoạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-) xo
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
'
2
3
5
6
7
9
"
"
2
13
"1
15
16
17
19
20
21
22
24
6
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liện dất đại cơ sơ dữ liệu dất đai
T. Yên Bải
930/QĐ-TTg ngày 30/5/2015 5//5/2016
136.191
21,352
114.839
13.000
3.000
10.000
1.000
3.000
3.000
2000 Sở Tài
nguyên và Môi trường
Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học(SEQAP) Chưn bác dục trường học (SEQAP)
T. Yên Bải
QĐ sở
38/TUBND
y0/12/2010
gyUBa UBND tỉnh
49.975
7.733
3.664
38.578
45.390
2.443
4.369
38.578
1.221
1.221
1221
1.221
t.221
Sở
Giáo dục và
iụcĐào tạo
Dự án bố tợí dù vốn, thanh n
thanh toán gọn
Phát triển giáo dục THCS II tỉnh Yên Phải Bái
T.Yên Bái
QĐ613,614.6T5 14 SKNĐT ngày
HĐT ngày 8/12/2009
8.827
1.383
7.44
ぶのふ
1.000
200
7.444
105
105
105
105
105
Sở
Giáo dục và
Đảo 10
Dự an bố trí cù vốn,
nh toán gngọn
9
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía bắc
T.Yên Bái
Số:029/QĐ-BNN KH ngày 81/Đ
19/5/201; số 2881 BNNày
/11/2012 của Bộ /201 BộN và PTNT:CV 1459/HNN.KH
256.281
36.747
19.694
199.840
178.451
10.927
19.835
147.689
29
29:
29
29
29
Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
Dư an bố tri dù vấn.
thanch in gọn
10
Mờ rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả tại 21 tnh
T.Yên Bái
1415/QĐ-TT -
HTQT ngày 7/9/2015;
/9/204/QĐ-UBND
ngày 9/8/2016
ngày /8/2013012/QĐ-BNN
HTOT mày
21772u1n
218.936
19,285
199.651
1.287
1.287
170.142
1.000
169.142
1.000
1.000
1.000
Sở Nặng
nghiệp và Phả triến nông thân
"
An ninh y tả khu vực Tiều vùng Mê Công mở rộng
T. Yên Bái
692/QĐ-TTg.ngày 27/4/2016: 762/Đ-BYT
27/4/27227-BYT
2Q-gày 22/7/2016
S17IOB-CTN
ngày 14/3/2017
11.925
625
11.300
11.300
11.300
625
D
-625
Sở Y tế
Dư án sử dụng kinh phí
hành chính sự nghiệp
12
Dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái
Tp. Yên
BắI
OĐ 2002/QĐ-
UBND ÀY
30/10/2014cus
J0102014ủa UBND tỉnh Yên
Bdi
718.830
90_342
10.038
618,450
213.987
23.623
192.359
328.899
20,000
10.038
298.861
10,038
10.038
10.038
0,
Ủy ban nhân
thành phố Yên
Bai
13
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế cho Bệnh viện Sản nhi tỉnh Yên Bái
Tp. Yên
Bãi
4372/QD-BYT
ngày 15/9/2017
12.911
1.652
11.259
12.911
1.652
11.259
1.652
807
7 B45
1.652
SơY tế

5
2

ψ 其



π Trong đó:
Danh mục dự án
π Trong đó:
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kồ hoạch
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tỉnh giai đoạn hc rn i 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tỉnh giai đoạn hc rn i 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tỉnh giai đoạn hc rn i 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
răng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn dã giao
Chú dầu tư
Ghi chú
π Trong đó:
Danh mục dự án
π Trong đó:
Danh mục dự án
răng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn dã giao
Chú dầu tư
Ghi chú
π Trong đó:
Danh mục dự án
π Trong đó:
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Số quyết định ngày, tháng
năm han hành
Tổng mức đầu tu
Tổng mức đầu tu
Tổng mức đầu tu
Tổng mức đầu tu
Trung đã:
Trung đã:
Trung đã:
Trang đố:
Trang đố:
Trang đố:
vốn đã bố trì năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngăn
sách rấp
tình (huy
động thẻ
ngoài kế
hoạch đầu
tư rằng
trung bạn}
Kế hoạch vốn
trong hạn
ngân sách tỉnh gia đoạn 2018
2020 dã giao
Tổng số
răng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn dã giao
Chú dầu tư
Ghi chú
Địa điểm
xây dựng
Số quyết định ngày, tháng
năm han hành
Tổng số
Ngân sách Ngân sách Trung tượng
Ngân sách
1
Các nguồn
vốn khác
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngân xách linh
Các nguồn
vốn khúc
Tống số
Ngân xách
Trung ương
Ngân xách
tinh
Các nguồn vốn khác
vốn đã bố trì năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngăn
sách rấp
tình (huy
động thẻ
ngoài kế
hoạch đầu
tư rằng
trung bạn}
Kế hoạch vốn
trong hạn
ngân sách tỉnh gia đoạn 2018
2020 dã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
Kế hoạch vốn trung bạn dã
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
cản lại giai
đoạn 2019-2020
1
2
3
-
5
6
7
g
5
10
II
12
"
4
15
16
17
18
19
20
21
12
2
コ」
4
Dự án nâng cao chất lượng an toàn Dự n ao chất lưng a àn hực h m nôg nghiệp và phát triển thực phẩm nông nghiệp khi sinh học (QSEAP)
T. Yên Bái
3662/QĐ-BNN
1/0
B65/QĐ-UBND
ngày 16/6/2014
109.458
14.083
12.675
82.700
88.687
3.657
5.084
78.946
64B
648
648
548
448
200
Sở Nông
nghiệp và Phát triển nóng thôn
Dự tin hồ tri dủ vốn,
thanh toán gn
15
Dự án quản lý rừng bến vững, và da đang sinh học nhằm giảm phát thải C02 (Kfw8)
T. Yên Bái
3084/BNN-HTQ1
ngày 10/7/2014
117.024
29.270
87,754
2.923
2.500
423
69.099
19.099
50.000
23.109
19.099
4.456
14.543
400
Sơ Nông
nghiệp và Phát triển năng thôn
lố
Nâng cấp, gia cố hồ chứa nước xã Suối Giảng, huyện Văn Chấn, Yên Bi Giảng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
H Văn Chầu
Chẩn
1176/QĐ-UBND
ngày 30/6/2015: QD-1484/D-
QD1484/QD-
D-144/8//20à7
18/8/2017
156.635
22.323
134.312
92.000
2.000
90.000
60.323
20.323
40.000
4.535
20.323
4.635
15.688
13.588
Sở Tài nguyênvà Mi S và Môi trường
1
Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải cho Bệnh viện da khoa huyện chất thải chỗ Bệnh viện đa khoa huyện Lục Yán và IG phòng khám đã khoa khu vực -tỉnh Yên Bải
T.Yên Bái
1904/QĐ-TTg
1904/QD-TTE
D/20T 2793/QĐ-UBND 1ngày 31/12/2014
.ーニ月
36.960
6.160
30.800
1.063
549
514
51.737
5.611
46.126.
3.025
5.611
5.611
2.586
SY
18
Dự án Mua sắm bổ sung trang thiết bị cho Bệnh viên Đa khoa khu vực Nghĩa Lô, các bệnh viện da khoa huyện: Lục Yên Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình khoa khu vực tỉnh Yên Bái
T. Yên Bái
1904/QE-TT
ngày 16/10/2013115/
15WQD-UBND
ngày 30/6/2015
100.560
16.660
84.000
19.587
4.216
15.371
74.853
7.894
66.959
11.044
7.894
5.869
2.025
-3.150
Sở Yiế
Dự án M nghiệm thu
trang thiết bị, hiện nay
á có thể
thanh toán gn khi
bố trí dù nguồn vốn
19
Dự án trung học cơ sở vùng khó khăn nhất giai doan 2 hất giai doạn 2
T. Yên Bái
Số 2178/QĐ
BGDĐT ngày
23/6/2014
34.907
7.436
27.471
10.251
2.251
8.000
18.685
4.685
14.000
3.436
4.685
2.848
1.837
1.249
Sở Giáo dục và Đào tạo
20
Sửa chữa và nâng cao an toàn dập tình Sửa chữ Yên Bái
T.Yên Đải
Số 4638QĐ-HNN HTQT
304.650
15.975
288,675
3.000
3.000
112.675
12.675
100.000
14.610
12.675
3.900
8.775
-1.935
Sở Nông
nghiệp và Phải triển nặng thôn
21
Dự án hỗ trợ các tỉnh Đăng bấc bộ và Đồng bằng sông Hồng tỉnh Yên Bát
T Yên Bái
ày 28/12/2012
ngày 28/12/2012,S
của Bộ Y tế, Số 2136/QĐ-BYT
k qan c
203.130
4.625
198.523
27.368
4.578
22.790
32.367
47
32.300
1.447
47
47
o
-1.400
Sở Y tế

*


0


判五


Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trì
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn
2018 - 2020 điều chỉnh, bổ song lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn
2018 - 2020 điều chỉnh, bổ song lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn
2018 - 2020 điều chỉnh, bổ song lần này
π
Danh mục dự án
Địa diễm
Kily dựng
Số quyết dịnh
ngày, tháng
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trang dõ: năm 2018từ
Trang dõ: năm 2018từ
Trang dõ: năm 2018từ
Trong dã:
Trong dã:
Tăng (+), Kế hoạch vấn
giảm (-) so
vt văn Trung
hụn dũ giao
trung hạn dã
Trung ạ giao năm 2018
Chủ đẦu tư Kế hoạch vốn
còn lại giai
cn lạiiai đoạn 2019-2020
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa diễm
Kily dựng
Số quyết dịnh
ngày, tháng
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
rung ưnơng
Ngân sách
th
Các nguồn
vẫn khác
Tổng số
Ngưn tịch NgTrung ương
Ngân sich
Các nguận vốn khúc
Tổng tố
Ngân x
Trung trung
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
các nguồn
vốn khác của ngập
của ngân
của ngân sách hụy
tỉnh thuy
êhêm
động thgoi đu
ngoài kế hoạch đầu
tư công
trung nạn)
Kế hoạch rắn
trung hạp
ngân sách tỉnh giai doạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Tăng (+), Kế hoạch vấn
giảm (-) so
vt văn Trung
hụn dũ giao
trung hạn dã
Trung ạ giao năm 2018
Chủ đẦu tư Kế hoạch vốn
còn lại giai
cn lạiiai đoạn 2019-2020
Ghi chú
1
2
з
5
7
B
9
"
12
13
1
15
16
17
18
20
21
22
u
24
z2
Dự án giám nghèo tình Yên Bái gial đoạn 2 (khoản vay bổ sung giai đoạn 2015-2018)
T. Yên Bái
2735/QĐ-UBND2/
ngày 31/12/2014
323.635
25.81-1
11.000
286.821
238.527
18.019
4.500
216.008
60.062
7.000
53.062
7.000
500
5.500
7.000
Ban quân lý dư án giảm nghèo giai đoạn 2
Lnh Yên Bải
Vẫn CHỮA cho dự án hồ Trị NHẬ T n Trng tỷ ng
Fợh いn
ự ki án dư kiến kém dài dến
bi 2019.Ln không được bốtí vấn QA kịp ời
.
btívn A kịp thời thời gian thực hiện đài
Dự
thời gian thực hiện, Dự àn cần bổ sung 7,0 tỷ
àn cần bộ sung tỷ ộng của
phụ cáp và hoại dộng của VP B tinh và 5 CDT
T bOcDAt
nay CĐT hne lÀ chứn
2]
Dự án phái triển trung bọc phổ thông giai đoạn 2
T. Yên Hải
2714/QĐ-BGDET ngày 26/7/2015
33.000
6.774
4226
22.000
29.274
5001
6.774
22.000
37.027
1.027
36.000
1.044
1.027
1.027
-17.
Sở Giáo dục và
Đảo tạo
Dự va bố trí chủ vến.
ựb trí ù vến thanh toán gọn
24
Dự án phát triển trung học phổ thông giai doạn 2 (Khoản vay chính sách)
T.Yên Đái
1534/QĐ-TTA
3/816
2681/QĐ-BGDĐT ngày 4/8/2016,
3684/QĐ-BODDT
ngày 20/9/2018
44.000
4.000
40.000
44.000
4.000
40.000
4.000
4.000
4.000
Sở Giáo dục và Đào tạo
Dự án mới dang trình Bà rung kế hoạch Trung bạn vừa ODA
vinna
26
Dự án vốn vay phát triển nông thôn dựa trên k ựa trên kếtquả theo chương trình tác với tổ chức JICA Nhật Bản
hợp T. Yên Bái
413.400
94.125
319.275
21.000
1.000
20.000
3.000
1.000
1.000
-2.000
Sở Nông
nghiệp và Phải triên năng thân
27
Dự án "Phát triển tổng hợp các đô thỉ động lực - Tiểu dự sn thành phố Y động lực - Tiểu dự án thành phố Yên Bái Bài
Tp. Yên Hải
Hải
Văn bản số
2318/VPCP
QHQT ngày
143/2017
1.423.646
535.699
887.947
115.000
15.000
100.000
7.000
15.000
260
-4.740
8.000
Ban quản lý ự án đầu tư xây ưxâdng n Búi
28
Dự án "Đầu tư xây dựng và phát triển Dự án "Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ tuyến cơ sở"
Tỉnh Yên
Bải
Văn bán số
Văn bản số 6637/VPCP-
H ngày
Q1 ngày 13/7/2018
176.833
9.988
166.845
24.000
4.000
20.000
4.000
4.000
4.000
Sở Y tế
Dự án thực hiện tại BYT và 3 tỉnhHiện nay Bộ Dự án thực hiện tại 1
Dư án thn h n T DT, ĐTC thẩm định báo cáo
ĐTC thẩm định báo của
nghiên cứu tiến khá thí
tự in.
D
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỨ |DỤỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG PHƯƠNG
5.621.739
1.120,836
2.439.309
1.938,600
2.028.416
595.881
1.41.0,203
22.332
694.660
619.485:
34.325
15.706
678.334
603,779
266.612
337.167
-74.555
Các dự án hoàn thành đã dược thanh toán gọn trong kế hoạch năm 2017, 2018 2017,2018
nù.
1.601.570
475.032
L105394
21.144
1.112.664
358.821
742.909
10.934
89.528
81,326
7.702
2.506
140.051
79.320
79.320
-60.741
Đường Vĩnh Lạc - Mường Lai, huyệnLục Văn, tỉnh Yên Bái Lục Văn, tỉnh Yên Bái
H. Lục
Yện
2297/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
11.000
11.000
10.346
0
10.345
..#
1.255
m
-1.235
Ủy ban nhân
dân huyện Lục Yên

"
n

π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách linh giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách linh giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách linh giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong dố:
Trong dố:
Trong dố:
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
Kế hoạch vốn
trung lạn
ngân sách tỉnh
giai đoạu 2018- 2020 đã gian
Trong đã:
Trong đã:
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong dố:
Trong dố:
Trong dố:
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
Kế hoạch vốn
trung lạn
ngân sách tỉnh
giai đoạu 2018- 2020 đã gian
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Số quyết định; ngày, tháng.
năm ban hành
Tổng số
Ngân xách
Ngân xáh Trung ương
Ngân sánh
tỉnh
Cúc nguồn
vốn khác
Tầng số
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
Tổng xố
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tình
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
Kế hoạch vốn
trung lạn
ngân sách tỉnh
giai đoạu 2018- 2020 đã gian
Kế hoạch vốn
trung hạn ủh
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
còn tại giai
đoạn 2019-2020
'
a
3
5
6
'
10
"
12
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
2
Dự án đầu tư xây dựng cộng trình di Dự án đầu tư xây đựng cng trình i dân xã Khánh Hoà, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bải
H.Lục
Yên
91/QD-UBND1
9gy 30/10/2014
15.568
10.000
5.568
11.402
10.000
1.402
1.183
1.183
1.987
1.183
1183
Ủy-800
Ủy ban nhân
dân huyện Lục
Yên
Cầu La Pu Khơ đi Quốc lộ 32, huyện Cầu La Pu Khơ đi Quốc lộ 3 Mù Cang Chải,tỉnh Yên Bái
H.Mù
H.Mng Chài
2300/QĐ-UBND
230Q-UBND ngày 30/10/2015
25.000
25.000
17.155
17.135
3.649
3.649
8.000
3.549
3.649
-4.351
Ủy ban nhân
dân huyện Mù Cang Chi
Hạ tầng chợ gia rúc trung tâm huyện Mù Cang Chãi kết hợp với hạ tầng điểm du lịch Năm Khắt, Khau Phạ
H Mù
Cang Chai
2294/QD-UBND
rCD0D
-0803/QĐ-UBND ngày 02/10/2017
imong
9.321
9.321
7.300
7.300
1.327
1.327
3.050
1.327
1.327
-1.723dân
Ủy ban nhdn
huyện Mù
Cũng Chải
5
Chợ gia súc huyện Trạm Tấn
H, TTrạm
Tiu
2102/QĐ-UBNDnày30/10/20|5
ngày 30/10/2015
5.990
5.990
5.391
5.391
534
534
599
534
534
-65
Ủy ban nhân dân huyện
dân huyện
Trạm Tấu
6
Kè chồng xói lờ bờ suối Ngói Nhi khu vực xã Phú Nham huyện Văn Chấn Lnh Yên Bải
Hăn
Chân
756/QĐ-UBNDy03/6/0
gày 03/6/2011
74.996
74.996
46.325
15.000
31.325
930
930
938
930
930
-8
Ủy ban nhân
dân huyện Văn Chân
7
Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (đoạn ĐườnYn Thế - Vĩn KCám Nhân - XunLong - Yên Thế, lý Cẩm Nhân - Xuân Lung- Yên Thế, ly trình Km8 - Km31 và Km34 + 79 m- Km36 +870 m)
T.Yên Bái
1283/QD-UBND
1283/QĐ-UBND ngày 31/2/2015
38.000
38.000
30.500
30.500
4.8ら8
4.858
12.300
4.858
4.のい8
-7.542:
Sở Giao thông
vận tải
Đường nối nút giao IC12 đường cao Đường nồi núi giáo ICT2 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cal với xã Việt Hồng, huyện Trần Vên, tỉnh Yên Bải
T.Yên Bái
2013/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014
1728/QĐ-UBND
ngày 17/8/2016
184.721
184.721
157.000
157.000
12.479
12.479
2.506
21.249
9.973
9.973
-11.276 án đầu
Ban quản lý dụ án đầu tư xây tư xây dựng tinh Yên
dựng tinh Yên Bồi Bải
9
Nâng cấp cai tạo khu tướng niệm Bác Nâng cấp cai tạo khu tướng niểm Bắc Hồ và di tích lịch sử văn hoả Lễ dái âvận động
TP. Yên Bải
YBải
3287/QD-UBNDy105
ngày 11/12/2015:
3423/QĐ-UBND
gày 25/12/2017
50.375
50.375
43.818
43.818
5.265
5.265
23.000
5.265
5.265
-17.735
Ban quan lý ăn đầu tư xây
án đầu tư xây dựng nh Yên
Bái
10
Ho tầng Khu di tích lịch sử cách mạng Ho tống Khu di tịch lịch sử cách mạng cấp Quốc gia Khu ủy Tây Bắc, xã Phù cúp Quốc gia Khu úy Tây Bắc, xã Phù Nhạm huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Hái
H. Văn
Chn
988/QĐ-UBNDD
y0/20110/QĐ-LBND
gày 20/7/2015:04/QĐ-UBND
ngày 10/6/2016
40.130
17.400
22.730
32.150
17400
14.750
2.567
2.567
3.967.
2.567
2.567
Ban quản lý dự -1.400ănầu dựng tnh Yên
BAI

C2 リー た C


π
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khá
của ngâ xh cấp
xách cấp tộn thủy
động têmngoài kế
ngoÀi kế hoạch dầu
tư củng
trung hạn)
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018- 220dễ h,ày hoch vn rnạnngân sch tíh giai 2018-2020 diễn chỉnh, bổ sung lấn này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018- 220dễ h,ày hoch vn rnạnngân sch tíh giai 2018-2020 diễn chỉnh, bổ sung lấn này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018- 220dễ h,ày hoch vn rnạnngân sch tíh giai 2018-2020 diễn chỉnh, bổ sung lấn này
Tăng (+).
giùm t-)xo
với vấn trang
bạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trong độ:
Trong độ:
Trong độ:
Trong đả:
Trong đả:
Trong đả:
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khá
của ngâ xh cấp
xách cấp tộn thủy
động têmngoài kế
ngoÀi kế hoạch dầu
tư củng
trung hạn)
Kế hoạch vốn
trung hạn
ngân xách tỉnh
giai đoạn 2018 2020 d5 giao
Tầng số
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+).
giùm t-)xo
với vấn trang
bạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách Trung tương
Ngân sách
tỉnh
Cie nguồn
vốn khác
Tổng số
Ngân sứch Trung ương
Ngân sách tỉnh
Các nguồn vốn khúc
Tổng số
Ngia sách
Trung ương
Ngừn xách
tình
Các nguồn vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khá
của ngâ xh cấp
xách cấp tộn thủy
động têmngoài kế
ngoÀi kế hoạch dầu
tư củng
trung hạn)
Kế hoạch vốn
trung hạn
ngân xách tỉnh
giai đoạn 2018 2020 d5 giao
Tầng số
Kế hoạch vốn
trung hạn đâ
rghn đãgio năm 2018
Kế hoạch vốn
on 2019-2020
Tăng (+).
giùm t-)xo
với vấn trang
bạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
'
a
3
5
5
7
.
9
10
"
12
23
-
L$
16
17
18
19
20
21
22
u
24
"
ái tạoạo, sửa chữa và mua sầm một số trang thiết bị Trung tâm hoạt đg thanh thiếu thú tỉnh Yên Bái
TP. Yên Bải
Bải
227QD-UBND
ngày 30/10/2015:
549/QĐ-UBND
549Ugày 22/12/2016
5.820
3.820
4.835
4.836
905
905
2.518
905
905
-1.513
Tính doán Thanh in
i
Yên Bái
12
Dự án ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Yên Bải
TP. Yên
Bdi
2J03/QĐ-UBND
2303QĐ-UBND ngày 30/10/2015
31.753
21.753
15.685
16.685
6.491
6.491
9.472
6.4
6.491
-2.981
Văn phòng Tỉnh ủy Yên
Văn phòng Tỉnh ủy Yên
Bùi
Cái tạo, xử lý triệt đề ô nhiễm môi trườn Bãi chn liuấ trường Bãi chôn lấp rác tải Tuấn Quán, phường Yên Ninh, thànhh phố Yên Bãi Yên Bái
TP.Yên
日M
1187/QĐ-UBND
ngày 31/10/2012: 5G/QĐ-UBND
58G/QD-UBND
ngày 28/4/2014
42.297
21.148
21.149
25.428
20.000
5.428
3.000
3.000
6.544
3.000
3.000
-3544
Sở Tải nguyên STgnvà Môi trường
-
Hệ thống giao ban diên tử đa phương n Yên Hải
T. Yên Bái
29/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/201
/1/1/0
ngày 28/10/2010: 260/QĐ-UDND
/124/1/201
11.422
11.422
7.314
7.314
su
50
11.401
30
sở|
-11.3512
Sở Thông tin
Sg và Truyền
thùng
15
Trường tiểu học Nguyễn Trãi, phường Đồng Tâm, thành phố Yăn Hải
TP. Yên
Báu
2009/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014 2-BN
ày/0/Q-UBND
ày 04/ 4/52016
13.722
13.722
12.257
12.257
3.138
-3.138
Trường tiu
học Nguyễn Ti
Trãi
[6
Trụ sơ Hội đồng nhân dân tỉnh Yện Đái
TP.Yên
Bái
227QĐ-UBND
2271QĐ-UB ngày 30/10/2015
2774/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
17.950
17.950
14.450
14.450
3.259
3259
3.500
3.259
3.259
-241
Văn phòngHội ồng
Hội đồng nhân đân tnh Yên
Hải
17
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Văn phòng Tỉnh ủy, Ban Tổ chức Tỉnh ủy và Nhà khách Đồng Tâm tỉnh Yên Bải
TP. Yên
Bải
2004/QĐ-UBND
y 10/10/2144
1223/QĐ-UBND
ngày 24/6/2016-
924/QĐ-UBND
ngày 31/5/2017
6.379
6,570
6.450
6.450
335
-335
Văn phòng
Văn phòng Tỉnh ủy Yên
Bài
L8
Sửa chữa phòng tiếp khách số 2 của Tỉnh ủy
TP. Yên
Bắi
1293/QĐ-UBND
Unhhr
ngày 30/6/2016;
129/QĐ-UBND
ngày 20/9/2017
2.781
2.781
2.781
2.781
923
7
-823
Văn phòng
Tỉnh ủy Yên
Bàl

4


Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Lây kế vẫn dã giải ngăn từ khởi công đến hết năm 2012 năm 2017 Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020 vấn đã bố trì Kế baạch Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách linh giai đoạn - rc h ia 2018-20 điều chnh, hổ song lầu này


Tổng mút đầu tư Trong ướ: Trong đó: năm 2018 từ các nguồn Trong đó:


π Danh mục dự án Địu điểm xây dựng Số quyết định năm ban hành ngày, tháng Tầng rồ Ngân sách Trung ương Ngân sinh tỉnh Cúc nguồn vốn khác Tổng số Truat tơng Ngân sách Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác Tổng số Trung ương Ngân sách Ngân sách tình Các nguồn vốn khác động thêm okế hoạch đầu của ngăn tính (huy của n tính {huy vấn kháca ngoài kế giai đoạn 2018- ngân sách tỉnh Kế hoạch vốn 2020 dã giao trung hoa Tổng số Kế hoạch vốn giao năm 2018 otrung ạn đã cònlại giai đuạn 2019-2020 Kế hoạch vốn còn lại giai rải vốn trung bạn đã gian giảm (-)so Tùng (+) Chủ dầu tư Ghi chú


tư công


trung hạn)


1 2 3 5 6 7 8 9 0 " 12 13 - 15 16 17 18 19 20 1 22 23 21


1814/QD-UBND


19 Trụ sở làm việc Sơ Công Thương tỉnh Yên Bái TP. Yên Đài ngày10/2/20054/Q-UBND ngày 29/10/2010: 1916/QĐ-UBND 1916/QĐ-UBND ngày 10/12/2013: 13.038 13.038 12.511 12511 425 425 Sở Công Thương


ngày 18/11/2016


2196/OĐ-UBND


20 Cải tạo, sửa chữa trọ sở làm việc Sở Ngoại vụ tinh Yên Bái TP. Yên Đái ngày 30/10/2015: 424/-UBND gày0/10/2015 14 0/8/2017 44này 10/8/2017 3.091 3.091 2.879 2.879 124 -124 Sở Ngoại vụ tỉnh Yên Bải


2305/OĐ-UBND


21 sở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bái (đợt Di chuyên, cái tạo, sửa chữa một số trụ (2) TP. Yên Bái ngày 30/10/2015 gy30/0/20151652/QĐ-UBND ngày 02/8/2016, 4700Đ-UBND ngày 02/8/2016 7.000 7.000 4.954 4.954 320 320 393 320 320 -73 Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái


ngày 21/3/2017


22 Trung tâm văn hóa - thế thao thị xã TX Nghĩa Nghĩa Lộ Lộ ngày 31/10/2013: ngày 14/11/2015 T4BWQĐ-UBND 1993/QĐ-UBND 36.444 5.000 21.647 9.797 308031 5.000 16.817 8.986 2.811 2000 811 2.000 2,000 2.000 Ban Quản lý u dự án dầu tư xây dựng thi


xã Nghĩa Lộ


23 Đó) nối với tuyến trành Quốc lộ 32, thị xã Nghĩa Lộ Đường từ đường Điện Biên (chân đốc TX Nghĩa Lộ ngày 30/10/2015: 996/0Đ-UBND 2299/QĐUBND30/10/205 ngày 18/6/2018 996/QĐ-UBND 14.990 14.990 13.241 13.241 548 548 548 548 548 Ban Quản lý xây dựng thị xã Nghĩa Lộ dự án đầu tư xây dựng thị


24 Đường vành đai thị trấn Cổ Phúc H. Trấn Yên 1506/QĐ-UBND Bày 02/10/2009 92.828 19.900 72.928 26.241 19.900 6.341 280 280 961 280 280 -681 Ủy ban nhân â huyệhuyện


Trần Yên


23 Đường Nghĩa Tâm - Trung Sơn H. Văn Chân 157QĐ-UBND ngày 30/10/2009 47.614 47.614 9.394 9:394 B92 892 892 892 892 Ủy ban nhân D dân huyện Văn Ủy ban nhân dâ huyện V


Chân


26 Xử lý, khắc phục khẩn cấp hệ thống kê Tỉnh ủy Tp. Yên 日出 3337QĐ-UBND ngày 20/12/2017 5.691 5.691 2.998 2.998 2.471 2.471 2.471 2.471 2.471 Văn phòng Tỉnh ủy Yên Văn phòng Tỉnh ủy Yên


BE


27 Đường Hoàng Thị (giai doạn 2) T. Yên Bái 905/QĐ.UBND 1282QD-UBND ngày 23/7/2013: ngày 13/8/2014 183.484 35.000 148484 148.246 35.000 113.246! 3.213 3.213 3,237 3.213 5,213 -24 dựng tinh Yên Ban quản lý dầu tư xây Bdi


10



1


TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố tri nă 2018 từ cá gồn các nguồn
văn khác
của ngũn
sách cấp
tỉnh (hay
động thêm
ngoài kế
ngoài kế hoch đầu
tư công
trung hạn)
Kế hoạch vấn
Trung bạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018
2020 đã giao
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tĩnh giai doạn 2019 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tĩnh giai doạn 2019 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tĩnh giai doạn 2019 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trong ưả:
Trong ưả:
Trong ưả:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch
vốn đã bố tri nă 2018 từ cá gồn các nguồn
văn khác
của ngũn
sách cấp
tỉnh (hay
động thêm
ngoài kế
ngoài kế hoch đầu
tư công
trung hạn)
Kế hoạch vấn
Trung bạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018
2020 đã giao
Troong dò:
Troong dò:
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
Tổng số
Ngân tịnh Trung ương
Ngân sách
tình
Các nguồn
vốn khúc
Tổng số
Ngân tách Ngân sách Trung ương
Ngân rách tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
Lỉnh
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố tri nă 2018 từ cá gồn các nguồn
văn khác
của ngũn
sách cấp
tỉnh (hay
động thêm
ngoài kế
ngoài kế hoch đầu
tư công
trung hạn)
Kế hoạch vấn
Trung bạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018
2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
còn tại giai
cotại doạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chú
-
2
3
-
5
6
7
$
g
10
"
12
13
4
15
1
"1
18
19
z0
;:
12
"
24
28
Tiểu dự án rà phả, bom mún, vật nó của Dự án xây dựng cầu treo dân sinh và quản lý tài sản dịa phương (dự ăn LRAMP)
T. Yên Bái
990
990
17B
178
600
600
600
600
600
Sở Giao thông vận lải
29
Dự án tăng cường cơ sở vật chit, năng cao năng lực quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn do lường chất lượng vũ an toàn bức xạ hạt nhân trên địa bán tỉnh Yên Bải
T.Yên Hải
1660/QĐ-UBND
ngày 20/10/2008
I191/QĐ-UBND
gà 27/7/2010:
63/QE-SKHĐT
ngày 24/8/2011: 743/QĐ-UBND
ngày 23/5/2014
12.621
12.621
4.984
4.984
273
273
45
273
273
128
Sở Khoa họcv Công
và Công nghệ
30
Hiện đại hóa hệ thống lưu trữ và nâng cấp trang thông tin diện tử của Sở Tải nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái
T. Yên Bái
1802/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
ngày 31/10/2016
2.700
2.700
1.500
1.500
930
930
930
930
930
Sở
Tài nguyên
và Môi trường
"
Trường cau dàng nghệ Yên Hai
T.Yên Bái
1759/QĐ-UBND
ngày 05/11/2008
420/QD-UBND
ngày 3//3/2011
260.018
106.283
153.735
162148
106283
33.865
81B
818
81K
818
618
Trườnga
đẳngnhề Yên Bái
32
Nhà Ký túc xá sinh viên Trường Cao đng Sự phạm nh Yên Bải Nhà Ký túc xã sinh viên Tr đắng Sư phạm tịnh Yên Bải
TP. Yên
Bải
2290/QĐ-UBND
gày 30/10/2015
5.478
8.478
5.300
6.300
996
905
936:
906
906
Trường C
-30anạm ăng Sư phạm tnh Yên Bái
33
Trường liên cấp 2, 3 xã Hưng Khánh huyện Trấn Yên
H. Trấn
Yên
580/QĐ-UBND
gày 31/3/0/31
6.143
6.145
3.300
3.500
1.970
1.970
1.430
1.970
1.970
520
Sở Giáo dục và o dục Đào tạo
μ
Trung tâm dậy nghề và hỗ trợ nông dân tnh Yên Đái
TP. Yên
B-ại
心中
CEMHNTOTH vrtou 29/10/2012, 108- 7203, 2ngày 07/11/2013:2894 QĐ/HNDTW ngày 31/3/2017
47.239
+0.000
7.239
6.628
6.628
522
522
372
522
322
-50
Hội Nông dân
Hnh Yên Bái
35
Trường trung học phổ thông Nguyễn Huế (Hang mục: 09 phòng học)
TP. Yên
Hả]
579/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016,
3/2/QĐ-UBND
ngày 05/02/2018
6.996
6.996
5.700.
5.700
1.096
1.096
600
1.096
1.096
496
Sở Giao dực và Đảo Lạo

品 v - ー


π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 các nguàn
Tấn khác
cùu ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
công
trung bạn}
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngăn sách tình
gixí đoạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung tần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung tần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung tần này
Tăng (+).
giảm (-)s
vài vốn trung hạn đã gian
Chủ tấu tư
Ghi chà
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
Tổng mác đầu tư
Tổng mác đầu tư
Tổng mác đầu tư
Tổng mác đầu tư
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trung dô:
Trung dô:
Trung dô:
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 các nguàn
Tấn khác
cùu ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
công
trung bạn}
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngăn sách tình
gixí đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Trang đó:
Trang đó:
Tăng (+).
giảm (-)s
vài vốn trung hạn đã gian
Chủ tấu tư
Ghi chà
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tĩnh
Các nguản
vốn khác
Tổng tố
Ngân sách Nru Trng ương
Ngân tình
tỉn
Các nguồn vnká vốn khác
Tầng số
Ngân sách
Trong ương
Ngân sách
tinh
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 các nguàn
Tấn khác
cùu ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
công
trung bạn}
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngăn sách tình
gixí đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vấn
trung hạn dã
giao năm 2012018
Kế hoạch vấn
còn lại giai
còn lại giai đoạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-)s
vài vốn trung hạn đã gian
Chủ tấu tư
Ghi chà
t
1
3
5
&
7
8
9
10
"
12
13
1
15
Tố
17
18
19
20
21
12
2
24
36
Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ
TX. Nghĩa
L
1617/QĐ-UBND
nuciry 14/10/2008;
695/QĐ-UBND
ngày 19/5/2009;
07QĐ-UBND ngày 10/3/2017
307QD-BN
3/201094/QĐ-UBND /5/7/2011
anghn.
anghn.
2WOD-UBND
ngày 17/11/2014;
957/QĐ-UBND
ngày 23/5/2016
97.317
73.266
24.051
79.350
58.199
21.131
2900
2900
2.900
2.900
2.900
Sở Y tế
37 Bệnh
viện y học cổ truyền tỉnh Yên Hải
TP.Yên
Bái
20/QĐ-UBND
ngày 13/01/2010.
LUD-UBND
ngày 04/3/2011: 1169/QĐ-UBND
1169/QĐ-UBND
ngày 06/9/2013,
ngày 06/9/2013, 2467TFLUANTD
ngày 18/12/2014: 2719/QĐ-UBND
ngày 23/10/2016
59.188
35.455
23,733
57.148
35.455
21.693
1.345
1.345
1.330
1.345
1345
-5
Bệnh việny
học cổ truyền
38
Khắc phục khẩn cấp kẻ và nạo véi khơi thông dòng chảy suối Năm Tộc, xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ
TX Nghĩa
Lộ
351QĐ-UBND 24/7/2017
ngày 24/7/2017
5.000
2.000
3.000
2000
2.000
2.965
2.965
3.000
2.965
2965
-35
Sở Nông
nghiệp và Phải triển nông thôn
39
Nhà lâm việc, nhà ăn, nhà dê xe + Mua xằm thiết bị Bảo Yên Bái
TP. Yên
BAi
2275/QĐ-UBND
0/10/2015:371Q Đ-UBND noiy
22/03/2018
7.187
7.187
4.838
4.858
2.158
2.158
2.158
2.158
2158
Bảc Yên Bải
4
Sửu chữa, cái ta Rạp Yên Ninh và phòng tập chuyên môn phục vụ công tác của Đoàn nghệ thuật tĩnh Yên Bài
TP. Yên
日4
1956/DB-UTN
ngày 27/10/2014 2793/Đ-UBND
/y 3/0
2793/QĐ-UBND
ngà 31/10/101/201
/2137UBND
2137/QĐ-UBND ngày 05/11/2018
ngày 05/11/2018
7.743
2.000
5.743
6.927
2.000
4.927
600
600
695
600
600
-95
Trung tìm Văn hòa nghệ thuật tỉnh Yên Bái
41
Nâng cấp trung tâm nội tiết thành bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bài
TP. Yên
Bắi
675/QĐ-UBND
ngày 30/10/2009
2006/QĐ-UBND
Y
ngày 06/9/2016
/098/-UBND
gày 18/10/1/10/2017
49.311
32.584
16.727
47,881
32.584
15.297
1.430
1.430
1.430
1.430
1.430
0
Bệnh viện Nội tiết tinh Yên
Bải

4


2


12


πT
Danh mực dự án
Địa điếm
xây dựng
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn dã hố tri năm 2018 sừc các nguồn
vấn khác của ngàn
của ngân
sách cấp
tình thuy
dộng thêm
ngoàt kể
hoạch dầu
trung bạn}
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tung (+).
giảm (-)so
với vận trung
hạn dã tao
Chủ đầu tư
Ghi chú
πT
Danh mực dự án
Địa điếm
xây dựng
Số quyết dịah;
ngày, tháng
năm hao hành
Tầng mức đầu tư
Tầng mức đầu tư
Tầng mức đầu tư
Tầng mức đầu tư
Trong dã:
Trong dã:
Trong dã:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch
vốn dã hố tri năm 2018 sừc các nguồn
vấn khác của ngàn
của ngân
sách cấp
tình thuy
dộng thêm
ngoàt kể
hoạch dầu
trung bạn}
Kế hoạch vẫn
trung lạn
ngân xách tỉnh
giai dhạn 2018- 2020 đã giao
Tổng xố
Trong dả:
Trong dả:
Tung (+).
giảm (-)so
với vận trung
hạn dã tao
Chủ đầu tư
Ghi chú
πT
Danh mực dự án
Địa điếm
xây dựng
Số quyết dịah;
ngày, tháng
năm hao hành
Tổng số
Ngân sách Trung tng
Ngân sách tỉnh
Các nguồn
vốn khúhú
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tầng xố
Ngăn sách
Trung ương
Ngân sách
tĩnh
Các nguồn
vốn khúc
Kế hoạch
vốn dã hố tri năm 2018 sừc các nguồn
vấn khác của ngàn
của ngân
sách cấp
tình thuy
dộng thêm
ngoàt kể
hoạch dầu
trung bạn}
Kế hoạch vẫn
trung lạn
ngân xách tỉnh
giai dhạn 2018- 2020 đã giao
Tổng xố
Kế hoạch vấn
hoạc vntrung ạn ã
iao năm 2018
Kế hoạch vốn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
Tung (+).
giảm (-)so
với vận trung
hạn dã tao
Chủ đầu tư
Ghi chú
I
1
3
5
&
7
B
5
10
"
12
15
16
17
1
12
20
1
22
24
42
Cãi tạo. sữa chữa một số khối nhà của Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái thành khu khám, chữa bệnh của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ unh
TP.Yên
Bải
2297/QD-UBND
ngày 30/0/2015: 342/
3742/QĐ-U END
ngày 20/12/2017:3UD-L3N
156UQD-UBND
ngày 22/8/2018
(CTBT)
2.253
2.253
975
975
1.103
1.103
103
1.103
1.103
1.0000
Ban Quản lý
dự án đầu t
xây dựng tinh
Yên Bái
Trụ sở Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
TP. Yên
Bải
2116/UBT này 0/2/00
0/2/054/QĐ-BND
/
ngày 07/7/2016: 2817/QĐ-UBND
ngày 14/11/2017
13.432
13,432
10.584
10.584
2.626
2.626
2.146
2.626
2.626
480
Sở Tu pháp
#
Cái tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Hưng KhnHuyện TrấnY Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
H. Trần Yên
Yên
17/QĐ-UBNDày 30/0
17/QĐ-UBND
ngày 30/8/2016:
TOOQD-UBND
00/-UBND ngày 14/11/2017
y 14/11/11/201
2.092
1300
592
1.584
1.000
584
500
500
500
500
500
Ủy ban nhân
dân huyệnTrần
Trần Yên
Nhà làm việc Trụ sở xã Kim Noi. huyện Mù Cang Chai
H.Mũ
H.Mũ Cang Chai
19QĐ-UBND
9QBN ngày 31/3/2016
3.534
1.500
2.034
1.000
t.uạu
2.534
30
2.034
500
300
00|
Ủy ban nhân
Ddân huyện Mù Cũng Chải
15
Trụ sở HĐND và UBND xã Trúc Lâu huyện Lực Yên
H.Lục
Yên
5745/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
3,257
1,500
1.757
2.000
1.000
1.000
1.257
300
757
5-000
300
500
Uyn
Ủy ban nhận
01dân huyện Lục
Yên
47
Trụ sở xã Tủ Lệ, huyện Văn Chấn, tinh Yên Bái
H. Văn
Clấn
41QD-UBND
ngày 09/6/2017
2.000
1.500
500
300
Ủy ban
Ủy ban hn huynVă
nhân -5Đ0 đàn huyện Văn C
Nhà đoàn thế xã Sơn A, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bải
H. Văn
Chắn
401/Q9-UBND
ngày 09/6/2017
1.864
1.500
364
1.364
1.000
364
363
363
363
363
Ủy ba
Ủy ban nhân huyện Văn
nhân 363 đân huyện Văn Loan
49
Trụ sở xã Mậu Đông, huyện Văn Yên
H. Văn
Yên
141/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016:
738/QĐ-UBND
ngày 16/7/2017
2.200
1.500
700
1.000
1.000
1.200
13
500
2
500
500
北永長野町 500
0
Ủy ban nhân
dâu huyện Văn Yên

4


4


# 5



0


πT
Danh mực dự án
Địa điệm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vấn khác
của ngưa
sách cấp
sách cấp động thủy
động thêm
oi
NgoÀi kế hoạch đầu
tư công
trung hạn)
Kế hoạch vấp
trang hạn
ngân sách tinh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
bạn đã gian
Chủ đầu tư
Ghi chú
πT
Danh mực dự án
Địa điệm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trong dó:
Trong dó:
Trong dó:
Trong đủ:
Trong đủ:
Trong đủ:
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vấn khác
của ngưa
sách cấp
sách cấp động thủy
động thêm
oi
NgoÀi kế hoạch đầu
tư công
trung hạn)
Kế hoạch vấp
trang hạn
ngân sách tinh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
bạn đã gian
Chủ đầu tư
Ghi chú
πT
Danh mực dự án
Địa điệm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tặng số
Ngân sách
Ngân sách Trung ương
Ngân sáh
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tầng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vấn khác
của ngưa
sách cấp
sách cấp động thủy
động thêm
oi
NgoÀi kế hoạch đầu
tư công
trung hạn)
Kế hoạch vấp
trang hạn
ngân sách tinh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn
Kếhoh vốn trung hạn đã
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
cân lại giai
đoạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
bạn đã gian
Chủ đầu tư
Ghi chú
z
з
+
3
6
T
B
v
0
"
12
13
1
15
16
17
18
12
20
21
12
13
24
5
Như làm việc Ban giám hiệu và cán bộ Nhà làm việc Ban giảm hiệu và cán bộ ing vêuTưn Chính trị tỉnh ên Bái
TP. Yên
Bài
2270/QĐ-UBND
22-0/2015
216/QĐ-UBND
216/QĐ-UBND ngày 23/01/2017
9,332
9,332
7.946
7.946
1.207
1.207
585
1.207
1.207
522
Trường Chinh trị nh Yên Bải
tv
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành Các dự án chuyển tiếp, hoàn trong giai đoạn 2019 - 2020
1.312.685
112.103
1.150.561
50.021
395.774
38.114
346.262
11.398
409.344
0
382,721
26,623
13.200
328.859
369.521
147,748
221.773
40.662
1
Trường trung học cơ sở Yên Thịnh
TP. Yên Bải
Bải
3286/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015: 1988/QĐ-UBND
988/QĐ-UBND
19/1/3/10/201
7.966
7.966
5.541
5.541
2.423
2.425
2.170
2.425
1.629
796
255
Trường trung
học cơ sở Yên
Thịnh
2
Trường MN Hoa Lan, Phường Pủ Trang, Thị xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái
TX. Nghĩa Lộ
1803/QDD-UBND 2803/QĐD-UBND ngày 31/0/2016
14.992
3.000
9.992
5.500
2.000
3.500
9.492
3.000
6.492
3.000
2.000
1.000
3.000
Ban Quản lý
an Quản lý xâán dầu t
xây dự thị
xây ựng thị x Nghĩa Lộ
Ngân sách nh b m vi triệu đồng
triệu đồng
Sửa chữa trưởng phủ thông dân tộc nội trú - Trung học phổ thông tinh Yên Bái
TP. Yên
Bải
2022/QDD-UBND ngày 31/10/2017
8.000
8.000
1.800
1.800
1.800
90g
900
thng dân
Trưởng phú
thông dân tộc
tộc 1.800 nội trú - Trung học phủ thông
linh Yên Bái
Đường Hoa Ban đi Nhi máy may thì xã Nghĩa Lộ (từ đường Hoa Ban đi qua Nhà máy may nối với đường NuBịh Quảng Bích)
TX.Nghĩa Lộ
2787/QĐ-UBND
ngày 31/10/2011;
165/QĐ-UBND
8ày 23/01/2017
69.084
69.984
19.500
19500
30.484
50.484
3.000
45.485
47.4941
12.000
35.484
998
Ban Quán lýân
dự án đầu tư
xây dựng thi
xây dựng thi và Nghĩa Lộ
5
Đường vành đai Suối Thia kết hợp phát triển quý đất thị xã Nghĩa Lộ, t Yên Bái
TX. Nghĩn
Lộ
1559/QĐ-UBND
ngày 20/8/2015:
1837/QDD-UBND
09/10/1/201
82,417
82.417
$4.900
54.900
15.000
13.000
32275
15.000
10.000
5.000
-17.276
Ban Quản lý
ýự áđầu tư
xây dựng thi
xây dựng thì xã Nghĩa Lộ
G
Cấp nước sinh hoạt tại Cụm công nghiệp Thịnh Hưng
H.uYên
uYênBình
492/QD-UBND
y 29/1//10/2016
4,300
4.500
3.000
3.000
1.500
1.500
4.000
1.500
1.500
Ủy ban nhân
Ủy ban nhân
-2.500i đấn huyện Yên
Binh
Đường nội thị thị tấn Yên Bình (đoạn Trung tâm huyện đi bến Xm11 và đoạn từ chợ Yên Bình tới bến Km12)
H.Yên
Bình
2254/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
26.000
26.000
13.530
13.530
8.000
8.0070
8.409
8000
008
+GD
Ủy ban nhân
ân huyện Yên Bình



等 15


F


=

π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 202b diều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 202b diều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 202b diều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghế chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
Tăng (+).
giảm (-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghế chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Trạng đả:
Trạng đả:
Trạng đả:
Trung đó:
Trung đó:
Trung đó:
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
Tằng số
Trang dẻ:
Trang dẻ:
Tăng (+).
giảm (-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghế chú
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
Tổng rố
Ngân sách Ngân sách Trung ương
Ngàn sách
tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Ngân sich
Trung ơng
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
Tằng số
Kế hoạch vốn
trung hạn dù
giao năm 2018
Kế hoạch vền
còn tại giai
đoạn 2019-2020
:
2
3
$
6
7
8
9
10
"
11
13
15
16
17
19
15
20
21
72
23
24
Đường Cám Nhân - Phúc Ninh, huyện Yăn Bình
H. Yên
Bình
54.990
42.990
12.000
22.131
22.131
18.000
18.000
6,192
18.000
10.692
7.308
11.808
Ban Quản Lý
dự án đầu tưy
xây dựng
xây dựng huyện Yên
Bình
8.1
Giai đoạn 1
1253/QD-UBNDnày/1/201
ngày 30/10/2015
21.990
24.990
22.131
22.13!
q|
8.7
Giao đoạn II
1376/QD-UBND
7QD-UBND ngày 13/7/2018
30.000
18.000
12.000
30.000
18.000
12000
a192
18.000
10.692
7.308
11.802
Sân vận động trung tâm thị trấu Yên 田
H, Yện
B|nh
2805/QĐ-UBND
2801//0/115
9.655
4.828
4.827
9.655
4.828
4.827
2.828
4.82日
3.828
1.000
2.000
Ban Quản lý
dự án đầu t
xây dựng
huyện Yên
Bình
10
Trường mầm non thị trấn Yên Bình
H Yên
Bình
2806/QĐ-UB ND
ngày 31/10/2016
8.889
4.445
4.444
300
300
8.389
4.445
3.244
4.500
4.445
3.000
1.445
-55
Ban Quận lý
dự á dầu tư
xây dựng
xây dựng huyện Yên
Bình
=
Tu bấ, rốn tạo, mở rộng di tích mộ Nguyễn Thái Học và các Chiến sỹ lu sinh trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái
TP. Yên
Bải
3362/QĐ-UBND
ngày /10/2011: 1917/QĐ-UBN
ngày 19/10/201UB
4/QĐUBND
ngày 15/01/2018:
gày 13/01/2011618UEND
ngày 29/8/2018
(CTĐT)
41.308
38.910
2.398
15.398
13.000
2.398
25.910
25.910
6.000
19.705
19.910
6.703
13.205
205
Ủy ban nhân
dân thành phố Yên Bải
12
Tiều dự án bồi thường giải phóng mặt bằng Hạ tầng dô thị phía Nam thành phố Yên Bải phố Yên Bải
TP.Yên Bải
Bải
2803/QĐ-UBNDngày 11/10/21
2803/QĐ-UBND ngày 31/10/201
42.000
42.000
5.000
3.000
29.300
29.500
17.800
29.500
10.000
19.500
11.700 dân
Ủy ban nhândân n
thành phố Yến Bái
Yến Bái
u
Đường tớ Ngã tư Bệnh viện di cấn ĐtgNghĩa Phương thị trấn Cổ Phúc, NưrHuyện Trần Yên. tỉnh Yên Bái
H. Trầần
Yên
2306/QD-UBND10/19/21
2306QĐ-UBND ngày 3010/2015
25.560
15.000
10.560
17.000
12.000
5.000
8.560
3.000
5.560
3.000
3.000
3.000
Ủy ban
đân huyện
dân huyện Trần Yên
Ngân sách tỉnh hỗ trợ với hỗtrtn số ỗ trợ là 15.000 triệu đồng
15
Hội trường, nhà làm việc Huyện ủy huyện Tram Tầu
H. Trạm
Tàu
2288/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
12.996
12.996
6.000
6.000
6.916
6.916
5.696
6.916
6.916
1220
Ủy ban nhân
Dy ndân huyện
Trạm Tàu

M
15
n
ne

π
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2030 điều chỉnh, bổ sang lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2030 điều chỉnh, bổ sang lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2030 điều chỉnh, bổ sang lần này
T)
giảm (-)s
với vốn trung
hạn dã giao
Chữ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
T)
giảm (-)s
với vốn trung
hạn dã giao
Chữ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
T)
giảm (-)s
với vốn trung
hạn dã giao
Chữ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
Tổng xố
Ngân sách Nrg Trung ương
Nù n tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Ngân sách Ngân sách Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
Tổng số
Kế hoạch vốn
Khoch vốntrung hạn đã
trong hạn đã gian năm 2018
Kế hoạch vẫn
còn tại giai
doạn 2019-2920
1
1
5
6
7
9
9
"
12
15
16
:7
n
19
0
21
21
u
14
16
Dự án đường vào suối nước nâng bán bon, xã Sơn A, huyện Văn Chấn
H.V
HnChấn
2930/QĐ-UBND
ngày 31/00/2017
10.800
3.000
5.800
10.800
5.000
3800
1,000
4.000
4.000
4.000
Ủy bao nhân
dâ0n buyện Văn Chân
Ngân sách tính bỗ trợ với Ngân sách tính bỗ trợ với tổng số hỗ trợ không quá 5.000 triệu dòng
17
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng khu công nghiệp Âu Lâu, tỉnh Yên Bái
TP. Yên
Bải
1371/QD-UBND
ngày 11/7/2016
433.161
433.161
48.786
48.786
19.500
19.500
21.500
19.500
6.500
13.000
-2.000
Ban Quan lý
các Khu công
nghiệp tính
Yên Hải
Tiếp ru
mục đường trc kt ni với Qưn - ưảng
18
Nhà bảo tàng tỉnh Yên Bái
TP.Yên
Bi
ngày 16/12/2008
ngày 16/12/2008: 783/Q4-0N2: 783/QĐ-UBND
8/QĐ744/QĐ-UBND:
ttbanoon
gày04/6/2009: 1744/QĐ-UBND
174-02011
1592/0B-UBD
1592/0D-UBNT
ngày 17/8/2018
89.519
36.463
53.056
42.357
32.214
10.143
47.162
47.162
16.000
47.162
2.000
45.162
31.162
Sở Văn hóa,h
thể thao và Da lịch tỉnh Yên
Bắi
19
Nhà thi dấn thế dục - thế thao Liên doàn Lao động tỉnh Yên Hải
TP. Yên
Bái
1782/Q Đ-T1.D
1782/Q Đ-T1 ngày 26/10/2017
25.000;
15.000
10.009
3.000
3.000
7.000
7.000
7.000
7.000
3.000
4.000
Liên đoàn tap
dộng tnh Yên Bải
Ngân sách Lnh bộ trị đất ứng 10,000 triệu đồng
20
Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
TP. Yên
Bải
2801/QD-UBND
ngày 31/16/2016
1732/QĐ-UBND
ngày 20/9/2017
35.192
35.192
4.000
4.000
31.192
31.192
27.743
31,192
6.000
25.192
3.449
Ban Quan lý
dự án dầu tư
xây dựng tinh
Yên Bái
Chưa bao gồm các nội dung dự kiện điều chỉnh
Chua bao gia cni b s kin mc đầu tư dự kiến au khi điều
chính, bổ sung là 70.000 triệu dong)
21
Trai thực nghiệm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
H Yên
Bình
1359/QĐ-UBND
ngày 31/10/2012;
2338/QĐ-UBND
ngày 05/11/2018
5.108
3.108
3.608
3.608
1.300
1.500
1.500
1.000
300
t:500
Trung tâm
Ứng dụng, kỹhg
thuật, thông tin khoa học và
công nghệ
27
Trường Trung học phổ thùng chuyên Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
l:
TP.Yên
Bải
15014QĐ-UBND
ngày 29/10/2010; 135QĐ-UBND
g9/10/201000BND
ngày 07/10/2011
123.650
123.650
62.700
"i
5.900
76.800
16,497
15.497
12.808
16.49?
0.000
6,497
3.689
Sở Giáo dục và Đảo tao

u3


17


4 3 4


3


π
Danh mục dự án
Địa tiểm
ây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tang(+)
giảm l-)so
Tới vốn trung
hạn đã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa tiểm
ây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
Tang(+)
giảm l-)so
Tới vốn trung
hạn đã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa tiểm
ây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Trong dớ:
Trong dớ:
Trong dớ:
Trung đắ:
Trung đắ:
Trung đắ:
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tang(+)
giảm l-)so
Tới vốn trung
hạn đã giao
Chủ dầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Địa tiểm
ây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngàn sình tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Ngân xách
Trung ương
Ngân sách
tình
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
Tổng số
Kế hoạch vấn
trung hạn dà
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
'
2
-
5
6
7
9
10
11
12
:
1+
15
6
17
18
19
20
21
22
23
24
13
Trường trung học phổ thông Lý Thường Kiệt
TP. Yên
Bi
2800/QĐ-UBND
2800/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
ngày 31/10/2016: 2273/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
ngày 31/10/2018
13.651
13.651
9.000
9.000
4.628
4.628
1.200
8.528
3.428
3.428
-5.100
Sở Giáo dục và Đào tạo
Chưn hao gồm các nộidung dự kiến diếu chh
Chưa bao gồmcác nội bố sung (dự kiển kinh, dung dự kiến điều chính phốí bổ sung các bạng
phí bổ xung các bạng
mục là 8.000 triệu đồng)
25
Trường Quân sự Áp Bắc (hạng mục: Nhà ở cho đối tượng 2,3}
T. Yên Bái
2099/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
ngày 15/12/2010
1016/QD-UB
ngày 06/9/2016172/-UBND
1572/QĐ-UBND
ngày 05/9/2017
19.113
19.113
10.273
10.273
8.840
8.840
6.942
8.840
6.00-0
2.840
1.898
Độ chỉ huy
Quân sự tinh
Yên Bải
26
Xây dựntrụ sơ làm việc n a vic Công a Giai đoạn I (theo để án tăng cường dam bảo An ninh - Quốc phòng giai dăm bảo An ninh - Quốc phòng giai doan 2016 - 2020)
T. Yên Bải
28D4/QĐ-BNDBND
28D4/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
10.000
10.000
5.000
3.00
4.500
4.500
5.000
4.500
4.500
-500
Công an tnh Văn
Yên Bái
EM triển khai hoàn thành giai đoạn của dựán
27
Cơ sở làm việc Phòng cánh sát bảo vệ Cà cơ động thuộc Công an t n Bn Bái
TP. Yên Bải
Bải
210QĐ-H4-H45 ngày 2/9/2017 à 28/9/2017
65.140
50.640
14.500
0
500
14.000
14.000
2.000
あ口守
12.000
6.000
6.000
3.500
Công an tỉnhVn
Yên Đái
Ngân sách dịa phương bỏ trị gơ
là 14.500 trir đồng
28
Trường bắn thao trường huấn luyện Trường Quân sự - Bộ chỉ huy quân sự Quân khu 2
TP. Yên ĐẠi
Hải
4233/QĐ-BQP
4233QĐ-BQP ngày 04/0/2017
25.000
t0.000
13.000
550
550
14.450
14.450
35.000
14.450
8.000
6.450
-20.350
Bộ Chí Huy
s tnh
Yên Bái
Ngân sáh địa phương b Ngân sách địa phương bố trí dối ứng với mức vốn trí dối ứng với mức vốn là 15.000 triệu đồng
29
Sơ chỉ huy cơ bạn của tỉnh Yên Bãi (Mật danh AY-01)
T. Yên Hải
2283/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
48.094
48.094
18.000
18.000
30.094
30.094
25,283
30.094
10.000
20.094
4.800
Bộ Chỉ huuy
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
Yên Đải
30
Rà soát, đánh giá kế hoạch, chương trình, dư án đầu tư công
T. Yên Bái
1.800
1.800
1.500
1.800
600
1.200
300
Sở Kế hoạch
àvà Đầu tư
31
Chuẩn bị các dự án ODA NGO
T. Yên Bái
1.750
1.750
1.750
350
1.200
1.750
Sở Kế hoạch
SởKoạch và Đầu tư
15
Các dự án đã thực hiện thuộc Đề An xắp tếp quy má mạng lưới trường lớp học
433.000
310.000
177.601
3.061
174.540
51.500
51.500
150.000
51.500
11.500
10.000
-98.500

18



π
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn ca bố trí
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chó
π
Danh mục dự án
Dịa diền
xây dựng
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Trang đã:
Trang đã:
Trong dõ:
Trong dõ:
Trong dõ:
Trong dò:
Trong dò:
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chó
π
Danh mục dự án
Dịa diền
xây dựng
Số quyết định
ngày, tháng.
năm ban hành
Tầng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tĩnh
Các nguồn
vốu khác
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tầng số
Ngàn xách
Trung ương
Ngăn sách
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
năm 2018 từ vốn kán
vốn nhân sách rấp
sách trấp dộng thủy
tỉnh (
lmn}
tỉnh (huy độnghêm
động thêm goi
goài kế h đầu
tư côn
trung nụn)
Kế hoạch vốn
trung hạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Tầng số
Kế hoạch vốn
Kế hoạch vốn trung hạn dã
a năm 2018
Kế hạch vấn
còn lại giai
còn lại giai đoạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung hạn dã giao
Chủ dầu tư
Ghi chó
1
2
3
6
7
8
9
"
12
15
16
t7
18
19
20
21
22
23
24
vi
Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, đề án phát triển giao thông nóng thôn và xây dựng các trụ sở xã, phường, thị trân
62.350
21.500
40.850
104.850
+
64.000
30.000
64.000
12.500
51.500
34.000
VL1
Hỗ trợ xây dựng nâng thôn mới trên bàn huyện Trấần ên a bàn hua bàn buyện Trần Yên
I Trần
Yêu
7.500
7.500
7.500
7.500
vi
Hỗ trợ xây dựng nâng thận mới trên ỗtrợdịa bàn huyện tĩnh Vên Bái
T. Yên
Bài
15.000
:5.000
15.000
5.000
1Đ.0c0
VT3
Thực hiện Đề án phút triển gian thông nông thôn giai đoạn 2016-2020
T. Yên
Hh
20.000
20.000
20.000
20.000
Chưm bao gồm 30 tỷ
uồng bá trợ từ ngân sách nh (từ nguồn thu tiến
ng b r ừ nn ch thu một lm ngoài kế moạch trung.
het) rbp 20|
VT.
Hỗ trợ dấutư xây dựng các trụ sở ra phường, thị trấn rã, phường, thị trấn
62.350
21.500
40.850
62.350
21,500
4.850
21.500
21.500
Năm 2019 bố tri 19.350 triệu đồng
Trụ sở thị trấn Yên Bình
H.Yên
Bình
54VQĐ-UBND
ngày 31/10/2018
7.000
2.000
5.000
7.000
2000.
5.000
2.000
2.000
Ban quản lý d đu tư
đầu tư xây dg huyện
dựng huyện
Yên Hình
y
7
Tru sơ xã Bảo Ái
H Yên
Bình
528/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
4.950
1.500
3.450
4.950
1.500
3.450.
1.500
1.500
Han quản lý
ăn đầu tư xây
dựng huyện
Yên Bình
dự
3
Trụ sở xã Cao Phạ
H.Mù
C CChá
2171/QĐ-UBND
1171/QB-UBND ngày 3/10/2018
2.200
1.000
1.200
2.200
1.000
1.200
1.000
1.0M0H0
Ban quản lý
dựng huyện
Mù Căng Chni
Trụ s xã Hà Bản
H. Mù
Cang Châi
2172/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
3,000
1.000
2000
3.000
1.000
2.000
1,000
1.000
Ban quản lý
Bquảnlý ự ánđầu tuệy
uyệngtuyện
Mà Cang Chải
đư
Trụ sở xã La Pán Tấn
H.Mù
Cang Chái
2174QĐ-UBND
1/y 311/10/2018
3.000
1.000
2.000
3.000
1.000
2.000
1.000
1.000
Ban quản lý dư lýầu tư xy
dựng huyện
Mù Cang Chải
G
Trụ sở xã Pá Hu ui
H. Trạm
Tấu
317/QD-UBND
ngày 30/10/2018
2.500
1.000
1.500
2.500
1.000
1500
1.000
L000
Ban quản lý
in đầu tư xây
dụng huyện
Trạm Tấn
dự

i
5
19

#


π
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trang dó:
Trang dó:
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Trung đó:
Trung đó:
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trang dó:
Trang dó:
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Trung đó:
Trung đó:
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
π
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trang dó:
Trang dó:
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Tổng mức đấu tư
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trang dó:
Trang dó:
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chủ
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
Ns Trung tương
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn
vẫn khác
Tổng số
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách tỉnh
tỉnh
Các ngưồi
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
rnăm ăm 2018
Kế hoạch vốn ròn lại giai
đoạn 2015-2020
Danh mục dự án
Địu điểm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
Ns Trung tương
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn
vẫn khác
Tổng số
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách tỉnh
tỉnh
Các ngưồi
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
rnăm ăm 2018
Kế hoạch vốn ròn lại giai
đoạn 2015-2020
'
z
3
-
5
6
7
8
9
0
:1
12
u
"
15
16
17
t8
19
20
21
22
u
24
7
Trụ sở vã Pả Lan
H. Trạm
Tầu
38/QPUBND
138/Q-UBND ngày 10/10/201
2.500
1.000
1.500
2.500
1.000
1.500
1.000
1.000
Ban quản lý dự án đầu tư xảy
dựng huyện
Trạm Tàu
8
Trụ sơ xã Xã Hồ
H. Trạn
Tấu
139/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
2.500
1.000
1.500
2.500
1.000
1.500
1.000
1.000
Ban ản lýý dư ăn đầu tư xây
dụng huyện
Trạm Tàu
Trụ sở xã Cường Thịnh
H.Trần
Yên
3938/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
2,000
500
1.500
2.000
500
1.500
500
500
Ban quản lý dựy đầu tư xây
n đầu tư xây dựng huyện
Trần Yên
10
Trụ sơ xã Hồng Ca
H. Trần
Yên
1939/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
2.200
500
t.700
2.200
500
1.700
500
500
Ban quản lý ư
lý n đầu tư xây
dụng huyện
Trần Yên
"
Trụ sở xã Việt Hồng
HL Trảm
Yên
3955/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
2.200
500
1.700
2.200
500
1.700
500
$00
Ban quản lý dự ưxây
g huyện
Trần Yên
12
Trụ sở xã Minh Quân
H. Trần
Yên
3951/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
1.500
500
1.000
1.500
500
1.000
500
300
Ban quản lý dư lý án ầu tư xây
đung huyện
Trún Yên
13
Tra sơ xã Yêu Thái
H. Văn
Yên
1559QĐ-UBND
ngày 31/10/2018201
900
500
400
900
500
400
500
500
Đan quản lý qulý ăầutư xây
dưng huyện
Văn Yên
1+
Trụ sở xã Đông An
H. Văn
Yên
1560/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
700
300
200
700
00
200
500
500
Đan quản lý ulýựầ ưxây
từ xây dựng huyện
Văn Yên
15
Trụ sơ xã Phong Dụ Thượng
H. Văn
Yên
1569/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
2.000
500
1.500
2.000
500
1.500
500
500
Bao quản lýd t x
ng yhuyện
Văn Yên
15
Trụ sở xã Thanh Lương
H Văn
Chn
3103/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
4.000
1.500
2.500
4.000
1.500
2.500
1.300
1.300
Ban quản lý dư lýầu tư xây đầu tư xây dựg huyện
Văn Chân
17
Trụ sợ xã Đồng Khê
H. Văn
Chấn
3105/QD-UBND
ngày 31/10/21/0/201
3.000
1.00H0
2.000
3.000
29
1.000
2.000
1.000
1.000
Ban quản lý dư ăn đầu tư xây
dụng huyện
Văn Chân

21


2


3


π
Danh mục dự án
Dịa điềm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
t công
trung nạn)
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngân sách tính
giai đoạn 1018-
2020 dã giao
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
Tăng (+).
giảm (-) so
với vốn Trung
hạn đù gian
Chủ đầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Dịa điềm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng.
năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Trang đủ:
Trang đủ:
Trang đủ:
Trang đã;
Trang đã;
Trang đã;
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
t công
trung nạn)
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngân sách tính
giai đoạn 1018-
2020 dã giao
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tăng (+).
giảm (-) so
với vốn Trung
hạn đù gian
Chủ đầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Dịa điềm
xây dựng
Số quyết định;
ngày, tháng.
năm ban hành
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách
lĩnh
Các nguồn
vỐn khác
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngăn sách tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Ngân xách
Trung ương
Ngân sách
Lnh
Các nguồn
vốn khác
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
t công
trung nạn)
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngân sách tính
giai đoạn 1018-
2020 dã giao
Tổng số
Kế hoạch vấn
rtrng bạn dâ
giao năm 2018
Kế hoạch vốn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
Tăng (+).
giảm (-) so
với vốn Trung
hạn đù gian
Chủ đầu tư
Ghi chú
I
2
3
-
s
6
7
8
9
10
"1
11
13
15
t6
17
18
19
20
21
z2
23
コ4
3
Đường Đông An di Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
H.Văn
Yên
2017/QĐ-UBND
01/B ngày 31/10/2017
40.000
24.000
16.000
40.000
24.000
16.000
10.000
14.0KH0
8.000
6.000
14.000
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Văn Yên
Dự án đường Kiên Thành - Quy Mông, thuyện Trần Yên, tỉnh Yên Bái
H. Trấn
Yêu
2016/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017
30,000
:8.0H0H0
12.000
30.000
18.000
12.000
3.492
14.508
13.008
1.300
14.508
Hn Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
Huyện Trần
Yên
Tiếu dự án giải phóng một bảng Khu, cụm công nghiệp
H. Trần
Yên
2D26/QĐ-UBNDgày 31/10/2017
ngày 31/10/2017
63.000
65.000
38.500
58.500
58.300
10.000
48.500
58.500
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựnguyn
huyện Trần
Yên
Kế hoạch vốn trung bạn
bố trí bằng 90% so với
tổng mức đầu tư theo
quy định của Chính phủ
6
Đầu tư xây dựng một số cơ sơ vật chất Đầu từ xây dựng mộố cơ sở vật chải thuộc lĩnh vực an ninh trên địa bàn tỉnh Yện Đài
Tỉnh Yên
Bải
2020/QĐ-LUBNDy
2020QĐ-UBND ngày 31/10/2017
11.700
11.700
11.700
11.700
11.700
4.000
7.700
11.700
Công an tnV
Yên Bái
7
Di chuyển, sắp xếp, sửa chữa một số trụ sở làmụ ở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bải - dọn 3
TP. Yên
Bãi
2027/QB-UBND31/19/2017
ngày 31/10/2017
24.000
24.000
22.300
22.500
18.200
4.300
4.300
4.300
Sở Xây dựng
tỉnh Yên Bội
g
Sửa chữa, nàng cấp Trung tâm Kiêm soát bệnh ti soát bệnh tậi
Tỉnh Yên
Bài
202VQĐ-UBND
ngày 31/10/2017;
QDCTDT tố
1/49/QĐ-UBND
ngày 12/10/2018
3.795
3.795
3.795
3.795
3.795
1.B18
1.977
3.795
Sở Y tế tỉnh Yên Đải
Yên Bải
1
Trụ sở xã Cảm An
H.Yên
Binh
554/QB-UBND
ày 1/10/2017
4.9501
1.500
3.450
4.950
1.500
3.450
1_300
1.000
300
Ủy ban nhân
Ủy ban Nhân
1500 dân truyện Yên
Bình
"
Trụ sở xã Vũ Linh
H Yên
Bình
553/QD-UBND
upply 31/10/2017
4.950
1.500
3.450
4.950
1.500
3.450
-300
1.000
500
Ủy ban nhân
Ủy ban nhân
1300 dân huyện Yên
Binh
12
Nhà làm việc trụ sở xã Ngôi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
H. Văn
Yên
1257/QD-UBND
ngày 31/10/2017
2,000
1.500
500
2.000
1.500
500
1.500
1.000
500
Ủy ban nhân
Ủy ban nhân
1.500 dân huyện Văn
Yên
13
Nhà làm việc trụ sở xã Yên Thái. huyện Văn Yên, tỉnh Yên Đài
H. Văn
Yên
1258/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017
2.000
1.500
500
2.00D
1.500
500
1.500
1.000
500
Ủy ban nhân
Ủy ban nhân
1,500 dân huyện Văn
YE
14
Trụ sở HĐND và UBND xã Trạm Tàu
H. Trạm
Tầu
312/QĐ-UBND
ngày 22/8/2017
2.500
1.500
1.000
2.500
1.500
1.000
1.500
1.000
500
1.500
Ủy ban nhân
đân buyện
Trạm Tàu

22


TT
Danh mục dự án
Địa diểm
xây dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vẫn thân
của kca ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
tư công
trung nạn)
Kế hoạch vốn trung hạn ngân xích tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ xung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân xích tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ xung lần này
Kế hoạch vốn trung hạn ngân xích tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ xung lần này
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn Trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chó
TT
Danh mục dự án
Địa diểm
xây dựng
Số quyết định:
ngày, tháng.
năm ban hành
Tăng mức đầu tư
Tăng mức đầu tư
Tăng mức đầu tư
Tăng mức đầu tư
Trong đả:
Trong đả:
Trong đả:
Trong đã:
Trong đã:
Trong đã:
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vẫn thân
của kca ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
tư công
trung nạn)
Kế buych vốn
trung hạn
ngăn sách tính
giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Trong dó:
Trong dó:
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn Trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chó
TT
Danh mục dự án
Địa diểm
xây dựng
Số quyết định:
ngày, tháng.
năm ban hành
Tầng xố
Ngăn sách
Trung w
Ngân tánh
tỉnh
Các nguồn
vốn khác
Tổng số
Ngân xách gn sTrung ương
Ngân sách tỉnh
Các nguồn vốn khác
Tùng số
Ngân sách
Trung ương
Ngàn sách
tỉnh
Các nguồn vẫn khác
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vẫn thân
của kca ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
tư công
trung nạn)
Kế buych vốn
trung hạn
ngăn sách tính
giai đoạn 2018- 2020 đã giao
Tổng số
Kế boạch vấn
trung hạn dã
giao năm 2018
Kế hoạch vẫn
còn lại giai
o019-2020
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn Trung
hạn đã giao
Chủ đầu tư
Ghi chó
1
3
+
5
6
7
"
"
12
3
14
15
16
47
18
1
20
21
22
23
24
45
Trụ sở HĐND và UBND xã Tức Đản
H. Trạn
Tâu
315/QĐ-UBND
31QUB ngày 30/10/2017
1.600
1.500
100
1.600
1.500
F0O
1.500
1.000
500
1.500
Ủy ban nhân dân luyện
n huyện
Trạm Tàu
16
Trụ sở HĐND và UBND xã Dề Xu Phinh Phinh
H. Mũ
CnC Chai
2041/QĐ-UBND1/10/012
gày 31/10/2017
2.500
1.500
1.000
2500
1.500
1.000
500
1.000
1.000
10Cng
Ủy ban nhân
Chải
Cang Chải
17
Trụ sở HĐND và UBND xã Púng Luông
H.Mù
Cang Chải
2042/QD-UBND
ngày 31/10/2017
2.500
1.500
1.000
2.500
1.500
1.000
500
1.000
1.000
Ủy an
Ủy ban
nn1.000 dân huyện Mù Cang Châi
1s
Xây mới trụ sở xã An Lạc, huyện Lục Yên
H, Lực
Yên
1662/QĐ-UBND
ngày 08/9/2017
4.000
1.500
2.500
4.000
1500
2.500
1.500
1.000
300
Ủy ban nhân
Ủy ban nhân
1,500 dân huyện Lục
ren
19
Trụ sở xã Khánh Thiện, huyền Yên, tỉnh Yên Bải
H. Lục
Yên
1664/QĐUBND1
ngày 8/9/2017
4.000
1.500
2.500
4.000
1.500
2.500
1.500
1.000
500
Ủy ban nhn
Ủy ban nhânun
1500 dân huyện Lục
Yên
20
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chẩn Thịnh
H.
Chn
59/QD-UBND92017
159/Q-UBND ngày 15/10/2017
7/-UBND
ngày 116/2018
3.000
1.500
1.300
3.000
1.500
1.500
1.500
1,500
Ủy n h300
Ủy ban nhân
dân huyện Văn
Chấn
21
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Thịnh
H. Văn Chấn
1150/QĐ-UBND
-2015QĐ-UBND
ngày 06/9/2018
4.500
1.500
3.000
4.500
1.500
3.000
1.500
1.000
500
Ủy ban nhn
Ủy ban nhân
1.500 đàn huyện Văn
Chân
12
Cái tạo, nâng cấp trụ sở xã Đảo Thịnh
H. Trần
Yên
4024/QĐ-UBND
4024/QĐ-UBND ngày 30/0/2017
2.000
1.300
500
2.000
1.500
500
300
1.000
000
1.000
Ủy ban nhân
dân huyện
Trần Yn Yên
Y
BỐ TRÍ VỐN CHO CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2019
984.229
425.000
543.229
16.000
838
8.38
873.041
385.000
433.641
54.400
33.164
433.641
4.003
429.638
400.477
Tiểu dự án giải phóng mặt bằng Đường Tân Nguyên - Phan Thanh - An Phú (đoạn Minh Tiến + An Phú), huyện Lục Yên
H.L
Yên
2783/QĐ-UTBND
ngày 31/10/2018
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10 000
10.0000
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện dựng huyện Lc Yêu
Lục Yên
2
Đường dẫn hai đầu cầu Cổ Phúc
H. Trần
Yên
H0$/QĐUBNDg11/1028
ngày 31/10/2018
50.000
50.000
45.000
45.000
45.000
45.000
45.000
Ban Quan lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình giao thông tỉnh Yên Bải
Kế hoạch của trung bạn bố tri bằng 90% so với
tổng mức dầu tư theo
quy định của Chính phủ

23


; ニ


1



(E5


24 EAN


203-


:5

6


m


26


.
いち
2
#

PHỤ LỤC SỐ 04: ĐIỀU CHỈNH CƠ CẤU VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA MỘT SỐ DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG


NHÂN DÂN TỈNH PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ TRONG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số 24 /NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
Tăng (+), giảm (-)
Tăng (+), giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số
NSTW
NSĐP
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
7
- TO
12 鹽
13
TỔNG SỐ
2.630.454
2.050.000
580.454
2.630.454
1.431.639
1.198.815
-618.361
618.361
I
Chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế - xã hội các vùng
6
2
2.230.454
1.650.000
580.454
2.230.454
4
1.259.639 戦
970.815
1 5
390.361
390.361
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
995.784
900.000
95.784
995.784
580.500
415.284
-319.500
319.500
1
Đường tránh ngập thành phố Yên Bái, đoạn Trung tâm Km 5 - Quốc lộ 32C
TP.
Yên
Bái
1555/QĐ-UBND ngày
06/10/2008; 911/QĐ-UBND ngày 28/6/2011; 1280/QĐ-
UBND ngày 13/8/2016
995.784
900.000
95.784
995.784
580.500
415.284
-319.500
319.500
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2019
1.234.670
750.000
484.670
1.234.670
679.139
555.531
-70.861
70.861
1
Cầu Tuần Quán
TP.
Yên
Bái
1688/QĐ-UBND ngày
31/10/2011; 282/QĐ-UBND ngày 25/02/2015; 1352/QĐ- UBND Ngày 07/7/2016;
1121/QĐ-UBND ngày
21/6/2017
722,634
450.000
272.634
722.634
434.603
288.031
-15.397
15.397

1
.

TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chỉnh, bổ sung
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chỉnh, bổ sung
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chỉnh, bổ sung
Tăng (+), giảm (-)
Tăng (+), giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số
NSTW
NSĐP
Tổng số
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
X
8
10
2
2
Dự án đầu tư xây dựng cấu Bách Lẫm kết nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài + Lào Cai
TP.
Yên
Bái
248/QĐ-UBND ngày
19/02/2016; 1213/QĐ-
UBND ngày 06/7/2018
512.036
300.000
212.036
512.036
244.536
267.500
-55.464
55.464
II
:番別
Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. ー
8
100.000
100.000
100.000
4
派 12.000
88.000
-88.000
88,000
Dự án dự kiến hoàn thành đến điểm dừng kỹ thuật năm 2018
100.000
100.000
100.000
12.000
88.000
-88.000
88.000
l
Đường từ Đông An đi Khe Lép (xã Xuân Tầm), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
H. Văn Yên
584/QĐ-UBND ngày
31/3/2015
100.000
100.000
100.000
12.000
88.000
-88.000
88.000
Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
V
#
130.000
三十
16
130.000
_
町北美町津
編に
130.000
T
国納
,60.000
70.000
4
-70.000
3
70.000
Dự án chuyển tiếp
130.000
130.000
130.000
60.000
70.000
-70.000
70.000
1
Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái (hạng mục: xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào khu công nghiệp)
TP.
Yên
Bái
3295/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
130.000
130.000
130.000
60.000
70.000
-70.000
70.000

*


2


t

TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
Tăng (+), giảm (-)
Tăng (+), giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng số Ngân sách
Trung ương
Trong đó:
Trong đó:
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số
Trong đó:
Tổng số Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa
điểm
xây
dựng
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số
NSTW
NSĐP
Tổng số Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung ương
Ngân sách
tỉnh
Ghi chú
2
5
4
310
11
1244
13
IV
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn, vệ sinh lao động
K
7
115.000
5
115,000
115.000
X8
75,000
40.000
a
-40.000
10,000
二-
a
Dự án hoàn thành đến điểm dừng kỹ thuật
115.000
115.000
115.000
75.000
40.000
-40.000
40.000
1
Nâng cấp trường Cao đẳng nghề Yên Bái thành trường chất lượng cao, có nghề trọng điểm giai đoạn 2016 - 2020
TP.
Yên
Bái
438/QĐ-UBND ngày
18/3/2016
70.000
70.000
70.000
40.000
30.000
-30.000
30.000
2
Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái
TP.
Yên
Bái
3285/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
45.000
45.000
45.000
35.000
10.000
-10.000
10.000
v
導 、同題 5 柳
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
2 二
1
wE
105
:
製 商
、日 ^ の人 =".
6
55.000
55.000
25.000
A
30.000
第 000
*
Dự án chuyển tiếp
55.000
55.000
55.000
25.000
30.000
-30.000
30.000
1
Dự án xây dựng, nâng cấp Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội tỉnh Yên Bái
:
TP.
Yên
Bái
3294/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
4
55.000
55,000
55.000
1
25.000
30.000
-30.000
30.000
4

! 3 1 :

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu24/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lào Cai / Phạm Thị Thanh Trà
Phạm viYên Bái
Trích yếu2018 kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương Yên Bái
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.