|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Yên Bái, ngày 08 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016 ÷ 2020 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ
11
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2017 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Văn bản số 6900/BKHĐT-TH ngày 28/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc nguyên tắc, tiêu chí sử dụng dự phòng kế hoạch đầu tư trung hạn tại các bộ, ngành, địa phương;
Xét Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 ÷ 2020 - Nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 với nội dung cụ thể như sau:
Tổng kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung là 4.721.192 triệu đồng (tăng 40.000 triệu đồng so với Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND tỉnh), trong đó:
1. Kế hoạch vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao tại Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 là 3.47192 triệu đồng, bao gồm:
a) Nguồn trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ: 2.403.192 triệu đồng.
b) Nguồn sử dụng đất: 1.000.000 triệu đồng.
c) Nguồn xổ số kiến thiết: 68.000 triệu đồng.
2. Các nguồn vốn tỉnh giao tăng thêm (ngoài số vốn đã được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao tại Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT): 1.250.000 triệu đồng, gồm:
a) Nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.210.000 triệu đồng.
b) Nguồn xổ số kiến thiết: 40.000 triệu đồng.
Điều 2. Phân bổ chi tiết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương (bao gồm điều chỉnh, cơ cấu vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương một số dự án) 4.721.192 triệu đồng giai đoạn 2016 - 2020 như sau:
1. Kế hoạch vốn năm 2016 đã giao là 658.400 triệu đồng.
2. Kế hoạch vốn năm 2017 đã giao là 804.090 triệu đồng.
3. Kế hoạch vốn còn lại (bao gồm số vốn điều chỉnh và 10% dự phòng kế hoạch trung hạn - nguồn vốn ngân sách địa phương được phép sử dụng theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 6900/BKHĐT-TH ngày 28/9/2018) phân bổ trong giai đoạn 2018 - 2020 là 258.702 triệu đồng, gồm:
a) Ngân sách cấp huyện: 1.092.218 triệu đồng.
Giao các huyện, thị xã, thành phố phân bổ chi tiết cho các công trình, dự án theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
b) Ngân sách cấp tỉnh: 2.166.484 triệu đồng, phân bổ chi tiết như sau:
- Trả nợ gốc các khoản vay của ngân sách địa phương: 130.068 triệu đồng.
- Trích quỹ phát triển đất, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai: 120.400 triệu đồng.
- Chi hỗ trợ các quỹ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng.
- Chi xây dựng cơ bản: 1.915.016 triệu đồng, trong đó:
+ Bố trí vốn cho các dự án đã hoàn thành: 93.242 triệu đồng.
+ Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA: 143.284 triệu đồng.
+ Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp trong giai đoạn 2019 - 2020: 576.172 triệu đồng.
+ Bố trí cho các dự án thuộc Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp học: 51.500 triệu đồng.
+ Bố trí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới; Đề án giao thông nông thôn; hỗ trợ xây dựng Trụ sở các xã, phường, thị trấn: 64.000 triệu đồng.
+ Bố trí thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư: 5.000 triệu đồng.
+ Bố trí thực hiện chính sách thu hút đầu tư: 6.000 triệu đồng.
+ Bố trí vốn cho các dự án đã khởi công mới trong kế hoạch năm 2018: 171.156 triệu đồng.
+ Bố trí vốn cho các dự án khởi công mới trong kế hoạch năm 2019: 433.641 triệu đồng.
+ Số vốn còn lại là 371.021 triệu đồng (dự kiến bố trí cho các dự án đang thực hiện cần điều chỉnh, bổ sung để tăng hiệu quả đầu tư; bố trí cho các dự án quan trọng, cấp thiết dự kiến khởi công mới trong giai đoạn 2019 - 2020 và bố trí thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định): Danh mục và mức vốn phân bổ chi tiết cho từng dự án sẽ được xem xét, thông qua theo quy định hiện hành của Nhà nước và đảm bảo các nguyên tắc, tiêu chí theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
(Chi tiết phân bổ như các phụ lục kèm theo)
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện kế hoạch trung hạn giai đoạn 2019 - 2020, giao Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động rà soát, điều chỉnh kế hoạch vốn của các công trình, dự án trên cơ sở không làm thay đổi tổng nguồn vốn đã được Hội đồng nhân dân tỉnh giao và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Hằng năm, căn cứ số vốn chính thức được Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phân bổ, giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVIII - Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
2
PHỤ LỤC SỐ 01: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦUTÀ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Q
(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
NQHNngo thán
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bồ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2017
|
Renonch ơn lại giai đoạn 2018 -
2020
|
Renonch ơn lại giai đoạn 2018 -
2020
|
Renonch ơn lại giai đoạn 2018 -
2020
|
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn còn tại giai đoạn 2019 2020
|
Kế hoạch vốn còn tại giai đoạn 2019 2020
|
Kế hoạch vốn còn tại giai đoạn 2019 2020
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bồ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2017
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bồ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao
chi tiết năm 2017
|
Tổng số
|
Tinh
|
Huyện
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Ghi chú
|
|
10
|
12
|
S
|
|||||||||||||
|
A
|
TỐNG NGUỒN VỐN
|
4.681.192
|
4.721.192
|
658.400
|
804.090
|
3.258.702
|
2.166.484
|
1.092.218
|
960.440
|
633.122
|
327.318
|
2.298.262
|
1.533.362
|
764.900
|
|
|
I
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỐI NSĐP THEO SỐ ĐƯỢC TRUNG ƯƠNG GIAO
|
3.471.192
|
3.471.192
|
658.400
|
804.090
|
2.008.702
|
1.578.484
|
430.218
|
760.440
|
533.122
|
227.318
|
1.248.262
|
1.045.362
|
202.900
|
|
|
1
|
Số vốn phân bổ chi tiết
|
3.124.073
|
3.471.192
|
658.400
|
804.090
|
2.008.702
|
1.578.484
|
430.218
|
760.440
|
||||||
|
Vốn đầu tư trong căn đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ (1)
|
2.162.873
|
2.403.192
|
481.400
|
414.090
|
1.507.702
|
1.267.484
|
240.218
|
439.440
|
362.122
|
77,318
|
1.068.262
|
905.362
|
162.900
|
Đã phân bố chi tiết dự phòng 10% kế hoạch trung hạn.
|
|
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất (2)
|
900.000
|
1.000.000
|
160.000
|
369.000
|
471.000
|
281.000
|
190.000
|
300.000
|
150.000
|
150.000
|
171.000
|
131.000
|
40.000
|
Đã phân bổ chi tiết dự phòng 10% kế hoạch trung hạn.
|
|
|
Thu xổ số kiến thiết
|
61.200
|
68.000
|
17.000
|
21.000
|
30,000
|
30.000
|
21.000
|
21.000
|
9.000
|
9.000
|
Đã phân bố chi tiết dự phòng 10% kể hoạch trưng hạn
|
||||
|
2
|
Dự phòng 10%
|
347.119
|
|||||||||||||
|
■I
|
CÁC NGUỒN VỐN TỈNH GIAO TĂNG THÊM TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (NGOÀI SỐ ĐƯỢC BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ GIAO TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 572/QĐ-BKHĐT NGÀY 20/4/2017)
|
1.210.000
|
1.250.000
|
1.250.000
|
588.000
|
662.000
|
200.000
|
100.000
|
100.000
|
1.050.000
|
488.000
|
562.000
|
|||
|
1
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.210.000
|
1.210.000
|
1.210.000
|
548.000
|
662.000
|
200.000
|
100.000
|
100.000
|
1.010.000
|
448.000
|
562.000
|
Đã phân bổ chi tiết dự phòng 10% kế hoạch trung hạn
|
||
|
2
|
Thu xổ số kiến thiết
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
Bổ sung kế hoạch vốn trung hạn đã giao để đảm bảo phù hợp với số thu thực tế giai đoạn 2019-2020
|
ミ = 三新
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
GUBND ngày9/7
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chính, bổ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
|
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn đã giao chi tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
GUBND ngày9/7
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chính, bổ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
GUBND ngày9/7
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chính, bổ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Ghi chú
|
|
A
|
6
|
7
|
1
|
12.
|
813
|
||||||||||
|
B
|
PHÂN BỒ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG II ĐOẠN 2018 - 2020
|
3.258.702
|
2.166.484
|
1.092.218
|
960.440
|
633.122
|
327.318
|
2.298.262
|
1.533.362
|
764.900
|
|||||
|
Bố trí trả nợ gốc các khoăn vay của ngân sách địa phương
|
130.068
|
130.068
|
59.900
|
59.900
|
Không bao gồm trá nợ từ nguồn bội thu ngăn sách địa phương và nguồn kết dự ngân sách sách địa phương và nguồn kết dự ngân sách tinh
|
||||||||||
|
2
|
Trích quỹ phát triển đất và và chỉ đo đạc, cấp giấy chúng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
|
280.600
|
120.400
|
160.200
|
162.500
|
62.500
|
100.000
|
||||||||
|
3
|
Chi hỗ trợ các quỹ tài chính địa phương
|
1.000
|
1.000
|
L.000
|
1.000
|
Đã thực hiện năm 2018
|
|||||||||
|
4
|
Số vốn còn lại chi xây dựng cơ bản
|
2.847.034
|
1.915.016
|
932.018
|
737.040
|
509.722
|
227.318
|
||||||||
|
4.1
|
Chi XDCB phần ngân sách huyện
|
932.018
|
932.018
|
227.318
|
227.318
|
||||||||||
|
4.2
|
Chi XDCB phần ngân sách tỉnh
|
1.915.016
|
1.915.016
|
509.722
|
509.722
|
||||||||||
|
-Bố trí cho các dự án hoàn thành
|
93.242
|
93.242
|
|||||||||||||
|
- Bố trí vốn đối ứng cho các dự án ODA
|
143.284
|
143.284
|
|||||||||||||
|
-Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp trongiai đoạn 2019 - 2020
|
576.172
|
576.172
|
|||||||||||||
|
- Bố trí cho các dự án thuộc Đề án xắp sếp quy mô mạng lưới trường, lớp học
|
51:500
|
51.500
|
|||||||||||||
|
- Bố trí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, Để án giao thông nông thôn, hỗ trợ xây dựng trụ sở xã, phường, thị trấn 下
|
64.000
|
64.000
|
|||||||||||||
|
-Bố tri thực hiện cộng tác chuẩn bị đầu tư
|
5.000
|
5.000
|
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung bạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bổ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020
|
Kế hoạch vốn đã giao chỉ tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn đã giao chỉ tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn đã giao chỉ tiết năm 2018
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2019 2020
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung bạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bổ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn
đầu tư công
trung bạn giai
đoạn 2016 -
2020 đã giao tại Quyết định số
1509/QĐ-
UBND ngày
29/8/2017
|
Kế hoạch vốn đầu tư công
trung hạn
giai đoạn
2016 - 2020
sau khi điều
chỉnh, bổ
sung
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2016
|
Kế hoạch
vốn đã giao chi tiết năm 2017
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Tổng số
|
Tỉnh
|
Huyện
|
Ghi chú
|
|
A
|
n
|
2
|
B
|
9
|
10
|
115
|
12
|
135
|
|||||||
|
- Bồ trí thực hiện chính sách thu hút đầu tư
|
6.000
|
6.000
|
|||||||||||||
|
- Bố trí cho các dự án đã khởi công mới trong kể hoạch năm 2018
|
171.156
|
171.156
|
|||||||||||||
|
-Bố trí vốn cho các dự án khởi công mới trong kế hoạch năm 2019
|
433.641
|
433.641
|
c*
|
||||||||||||
|
- Số vốn còn lại dự kiến bố trí vốn cho các dự án đang thực hiện cần điều chỉnh, bổ sung để tăng hiệu quả đầu tư, bố trí cho các dự án quan trọng, cấp thiết, các nhiệm vụ phát sinh mới trong giai đoạn 2019-2020 theo quy định
|
371.021
|
371.021
|
c*
|
置
*Ghi chủ:
(1) Tổng vốn trong cân đối theo tiêu chỉ, định mức được xácđịnh theo số vốn đã được Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch đầu tư giao và đã bao gồm phần vốn tăng thêm hằng năm theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ, Số
chính thức được thực hiện theo kế hoạch vốn tài chính ngân sách 3 năm 2019-2021 và dự toán chi hằng năm được Thủ tướng Chinh phủ giao.
(2) Tổng số vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2019-2020 là 1.181.000 triệu đồng, Tổng số này chưa bao gồm phần vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất tình giao thêm hằng năm theo kế hoạch tài chính ngân sách 3 năm 2019-2021.
- Đối với chi phí đầu tư phát triển quỹ đất bằng năm được thanh toán trên cơ sở lựa chọn được các quỹ đất đảm bảo phù hợp với số thu ngân sách (ưu tiên các dự án có số thu ngân sách lớn);
~
PHỤ LỤC SỐ 02: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số :24 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi Trong đó:
|
tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
|
tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
|
tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
||||||
|
STT
|
Tên địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn trong cân đối
|
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn sử dụng
đất
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên địa phương
|
Tổng số
|
Trong cân đối
|
Sử dụng đất (bao gồm cả nguồn tăng thu từ nguồn tiền
sử dụng đất)
|
Tổng số
|
Trong cân đối
|
Sử dụng dất (bao gồm cả nguồn
tăng thu từ nguồn tiền sử dụng đất)
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn trong cân đối
|
Tăng (+), giảm (-) của nguồn vốn sử dụng
đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
||
|
TỔNG SỐ
|
848.820
|
248.820
|
600.000
|
1.092.218
|
240.218
|
852.000
|
243.398
|
-8.602
|
252.000
|
||
|
I
|
Dự phòng 10% trung hạn
|
136.716
|
45.716
|
91.000
|
-136.716
|
-45.716
|
-91.000
|
Thực hiện phân bổ chi tiết cho các địa phương
|
|||
|
I1
|
Phân bổ chi tiết
|
712.104
|
203.104
|
509.000
|
1.092.218
|
240.218
|
852.000
|
380.114
|
37.114
|
343.000
|
|
|
1
|
Thành phố Yên Bái
|
172.795
|
20.295
|
152.500
|
210.449
|
25.449
|
185.000
|
37.654
|
5.154
|
32.500
|
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
2
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
89.678
|
14.179
|
75.499
|
113.551
|
16.951
|
96.600
|
23.873
|
2.772
|
21.101
|
Thực hiện phản bố số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
3
|
Huyện Trấn Yên
|
53.832
|
15.332
|
38.500
|
107.747
|
18.347
|
89.400
|
53.915
|
3.015
|
50.900
|
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
4
|
Huyện Yên Bình
|
89.066
|
24.665
|
64.401
|
127.564
|
29.564
|
98.000
|
38.498
|
4.899
|
33.599
|
Thực hiện phân hồ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
5
|
Huyện Văn Yên
|
88.422
|
24.922
|
63.500
|
157.604
|
29.604.
|
128.000
|
69.182
|
4.682
|
64.500
|
Thực hiện phân bổ số vốn dự phóng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
STT
|
Tên địa phương
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 đã giao tại Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 29/8/2017
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
Kế hoạch vốn còn lại giai đoạn 2018 - 2020 sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
Tăng (+), giảm (-) Tăng (+), giảm Tăng (+), giảm
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+), giảm (-) Tăng (+), giảm Tăng (+), giảm
|
(-) của nguồn vốn trong cân đối
|
(-) của nguồn vốn sử dụng
đất
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên địa phương
|
Tổng số
|
Trong cân đối
|
Sử dụng đất (bao
gồm cả nguồn tăng thu từ nguồn tiền
sử dụng đất)
|
Tổng số
|
Trong cân đối
|
Sử dụng đất (bao gồm cả nguồn
tăng thu từ nguồn tiền sử dụng đắt)
|
Tăng (+), giảm (-) Tăng (+), giảm Tăng (+), giảm
|
(-) của nguồn vốn trong cân đối
|
(-) của nguồn vốn sử dụng
đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
||
|
6
|
Huyện Lục Yên
|
63.791
|
25.291
|
38.500
|
111.042
|
28.042
|
83.000
|
47.251
|
2.751
|
44.500
|
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung han của địa phương
|
|
7
|
Huyện Văn Chấn
|
95.135
|
35.335
|
59.800
|
135.688
|
42.688
|
93.000
|
40.553
|
7.353
|
33.200
|
Thực hiện phân bổ số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
g
|
Huyện Trạm Tấu
|
25.675
|
19.375
|
6.300
|
34.937
|
20.737
|
14.200
|
9.262
|
1.362
|
7.900
|
Thực hiện phân bổ sổ vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
|
9
|
Huyện Mù Cang Chải
|
33.710
|
23.710
|
10.000
|
93.636
|
28.836
|
64.800
|
59.926
|
5.126
|
54.800
|
Thực hiện phán bố số vốn dự phòng 10% kế hoạch trung hạn của địa phương
|
* Ghi chú:
- Đối với số vốn bố trí để trả nợ vốn vay Ngân hàng phát triển (8.602 triệu đồng), được giữ lại ở ngân sách cấp tỉnh để trả thay cho huyện và được tính vào bội thu ngân sách địa phương;
- Từ năm 2019, chi phí đầu tư phát triển quỹ đất của các địa phương bằng 30% tổng thu tiên sử dụng đất cấp huyện và được thanh toán chi tiết trên cơ sở lựa chọn được các quỹ đất đảm bảo phù hợp với số thu ngân sách (ưu tiên các dự án có số thu ngân sách lớn).
- Đối với số thu tiền sử dụng đất còn lại (70% tổng thu tiền sử dụng đất cấp huyện), thực hiện trích 10% để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; từ năm 2019, bố trí đảm bảo đủ 30% từ nguồn thu tiền sử dụng đất để chi thực hiện các công trình, dự án xây dựng nông thôn mới; thực hiện Đề án Phát triển giao thông nông thông giai đoạn 2016 - 2020; bố trí đối ứng cho các dự án trọng điểm của huyện và các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo được tỉnh hỗ trợ vốn đầu tư.
- Các huyện, thành phố bố trí 15% tổng số vốn trong cân đối (vốn trong cân đối được giao theo tiêu chí, định mức trong thời kỳ ổn định giai đoạn 2017 - 2020) để đầu tư cho môi trường tại địa bàn huyện, xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ
2
PHỤ LỤC SỔ 03: ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày0 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đan vị tỉnh: Triệu dồng.
Quyết định đấu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Lũy kế vốn dữ giải ngăn từ khởi công đến hết năm 2017 Nhu cầu vẩn giai đoạn 2018-2020 Kế hoạch Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 1018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
vốn dũ bố trí
Tầng mức đầu tư Trang đó: Trong đó: ăm 2018 từ các nguồn Trong độ:
π Danh mục dự án Địa diễm xây dựng Số quyết định năm ban hành Số quyết đ|nh; ngày, tháng Tổng số Ngân sách Trung ương Ngàn sách tinh Các nguồn vốn khác Tổng số Trung tong Ngăn sánh Ngn xich lĩnh Các nguồn vốn khác Tổng xố Trung ương Ngân sách Ngân sách tinh Các nguồn vấn khác dặng thêm hoạch dầu vốn khác tách cấp tình (huy của ngăn ngoài kế giai đoạn 2018- Kế hoạch vốn ngân sách lĩnh 2020 dã gian trung hạn Tăng số giao năm 2018 trung hạn dà Kế hoạch vốn doạn 2019-2020 Kế hoạch vẫn còn tại giai với vốn trung hạn đã giao giảm (-)so Tăng (+3, Chủ dầu tư Gii chủ
tư công
trung bạn)
1 z + 5 6 7 9 10 " 12 1 14 15 16 17 18 19 2G 21 11 ⇅ 24
TỔNG SỐ 17.898.844 5.209.301 6.120.865 6.445.679 5.048.851 1.937.261 2.212,849 898.741 4.938.642 1.449.039 2.070.019 1378.734 155.003 1.249.728 1.915.016 509.722 L.405.294 665.288
CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOAN 2016-2020 GIAI ĐOẠN 2016-2020 3.630.575 2.665.733 964.791 1.733.658 973.612 760.046 805.212 517.039 278.173 104.458 294.179 173.715 132.312 41.403 -120.464
Các dự án hoàn thành đã được
1 2018 thanh toán gọn trong kế hoạch năm 1,024.823 917,185 107.63a 883.877 564.512 319.365 40.720 30.000 10.720 45.100 10.720 10.720- +34.389
.
trưạch năm 201 tà bỏ t
|
1555/QĐ-UBND
|
bưch năm 2018 đã b tH 1000 triệu đồng từ ngân
|
: đoạn Trung tâm Km 5 - Quốc tổ 32C Đường tránh ngập thành phố Yên Bái. TP. Yên Bài -LBD 1280/QĐ-UBND ngày 23/6/2011 995.784 900.000 95.7B4 863.665 550.500 313.165 40.0H00 30.000 10.000 42.000 10.000 10.000 -32.000 Sở Giao thông vận tải
ngày 13/8/2016;
huôn thành khi chứn dự áh
2 Họ tầng kỹ thuật Khu du lịch đến Trạng Lương (Lương Thế Vĩnh) Trang Lương (Lương Thế Vinh) H. Văn Yên 148/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 29.039 17.185 11.854 20.212 14.012 6.200 720 720 3.100 720 720 -2.380 Huyện Văn Yên du án đầu tư Ban Quản lý xây dựng Qn thđược bốtr đủ vốn trong k Dự an dã hgn thành, hoạch năm 2018
" giai đoạn 2019 - 2020 Các dự án chuyển tếp, hoàn thà 2.605.702 1.748.548 857.154 849.781 409.100 410.681 754.492 497.039 267.453 104.458 249.079 162.995 121.502 41.403 なの.いふみ
; Cầu Tuấn Quân TP. Yện Đải 202/QĐ-UBND 1352/QĐ-UBND 1688/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 Ngày 07/7/2016 21/QĐ-UBND 8CD08 ngày 21/6/2017 722.634 450.000 272.634 360.031: 112.000 248.031 362.603 322.603 40.000 99.447 40.000 40.0K0 -9.447 Sơ Giao thông vận Lai theo quy mô ưc duyệ ngân sách Trunng r2018- tri ( 2018 đã bố trí 40.000 Bố trí cù vốn cho dự án theo quy mô ược duyện ch vốn ngân sáchng bố ti triệu đồng)
Bố trí đù vốn cho dự án
2 kết nối Quốc lộ 37 với đường can tốc Dự án dần tư xây dựng cấu Bách Lẫm Nội Bài + Lâu Cai TP. Yên Hai ngày 19/02/2016; 148/QB.UBND 121VQPLUWN ngày 06/7/2018 512.036 300.000 212.036 278.500 140.000 158.500: 233.536 104.536 129.000 80.000 62.332 49.000 49.000 -13.332 Sở Giao thông vận tải kế hoạch vốn ngân sách giai đoạn 2018 - 2020 là kế hoạch hi đoạn 200456 giai đoạn 2018- 2020104,536 triệu dne (năm thug quy mà được duy vốn ngân sách 018.
2018 đã bố trí là 40.000
triệu đồng)
$
満
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựnâ dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khúc
của ngàn
sách cấp
tình (huy
ng thêm
ngoài kế
hoạch đần
tư cũng
trung bạn)
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn trung
hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựnâ dựng
|
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khúc
của ngàn
sách cấp
tình (huy
ng thêm
ngoài kế
hoạch đần
tư cũng
trung bạn)
|
Kế hoạch vốn
trong bạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018-
2020 đã giao
|
Tổng số
|
Trong dó:
|
Trong dó:
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn trung
hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựnâ dựng
|
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
|
Tùng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
tỉnh
|
Cúc nguồn
vốn khác
|
Tổng xổ
|
Ngân sánh Trung ương
|
Ngân xách lĩnh
|
Các nguồn vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngân xích
Trung trong
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khúc
của ngàn
sách cấp
tình (huy
ng thêm
ngoài kế
hoạch đần
tư cũng
trung bạn)
|
Kế hoạch vốn
trong bạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018-
2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
trung bạn đã
giao năm 2018
|
Kế hoạch vấn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn trung
hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
|
:
|
a
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
#
|
0
|
11
|
12
|
13
|
15
|
16
|
17
|
1
|
19
|
20
|
21
|
22
|
13
|
24
|
||
|
a
|
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bãi - Lào Cal
|
T. Yên Bái
|
695/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016
|
359.740
|
107.400
|
252.340
|
38.550
|
38.550
|
38.430
|
10.000
|
28.450
|
23.450
|
34.000
|
5.000
|
5.000
|
-29.000
|
Han quản lý
đầu tư và xy
đưng tinh Yên
Bを
|
Triển khai tực hiện dư n triệu đồng)
triệu đồng).
|
|||||
|
Dự án bộ trí dân cư vùng thiên tri, 10 ồng, lũ qué và sụt lờ đi trên ịa án c hyn n ải gal doạn 2020
|
2016 . Yên Đái
|
581AQĐ-UBND
ngày 31/3/2016
|
82.000
|
48.000
|
34.000
|
17.000
|
17.0000
|
20.000
|
18.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
0|
|
Sở Nông
nghiệp và phát triển năng thần
|
4 1.000 triệu đồng (năm 2018 đã bố tri là 4.000
|
|||||||
|
Đường từ Đông An đi Khe Lép (xã Xuân Tẩm), huyện Văn Yên tỉnh Yên Bal
|
H Văn
Yên
|
584/QE-UBND212/2015
ngày 31/3/2015
|
100.000
|
100.000
|
9.100
|
9.100
|
7.500
|
2.900
|
4.600
|
8.000
|
4.600
|
2.100
|
2.500
|
-3.400
|
Ban Quản lý
dự án đầu tư
Có mn cm
án đầu tư huyện Văn Yên
|
đảm diệm dừng kỹ thuật. 2020 90 tr2 trí
đủ trong năm 20181
đủ trong năm 20181
|
|||||||
|
Cấp diện năng thân từ lưới diện Quốc gia tnh Yên Bải giai đoạn 2014 - 2020
|
T. Yên Hải
|
1571QĐ-UBNT)
ngày 14/10/2011
1910/QĐ-UBND
ngày 22/10/2014
|
574.292
|
432.48
|
86.144
|
46.600
|
40.000
|
6.600
|
30.000
|
5.000
|
25.000
|
2.300
|
25.000
|
5.000
|
20.000
|
22.700
|
Sở Công
Thương tỉnh
Yên Bái
|
か 東田 つ野 こっか
美が 東め マぞ いつかつ
án phù hợp với mùa vên dgn hoạnh vên dược gia. Kế hoạch vốn ngân co Trung ương
ngân sách Trung ương bồ tui cho dự im trung
.000 tệu đông ( b 3.000 triệu đồng (na hỏ
|
|||||
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Ninh Yên Bái (hang mục: xử lý nước thải và hạ tầng kỳ thuật trong hàng cáo khu công nghiệp)
|
TP. Yên
Bi
|
1295/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015
|
130.000
|
130.000
|
50.000
|
50.000
|
26.000
|
10.000
|
16.000
|
15.000
|
16.000
|
3.000
|
13.000
|
Ban Quản lý
các Kiu công
nghiệp tính
ên ảên Bải
|
4 5.000 triệu đồng)
|
|||||||
|
Dự án xây dựng, nâng cấp Trung tâm Công tác xã hội và Bản trợ xã hội tính Yên Bài
|
TP. Yên
Bải
|
3294/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015
|
55.000
|
55.000
|
21.000
|
21.000
|
24.000
|
4.000
|
20.000
|
.00B
|
20.000
|
18.992
|
14.492
|
4.500
|
-1.008
|
Sở Lao dộng
Thương bình
và Xã hội
|
Tr rệu ồng (kẻ ho năm 201 8 đã bố trí đà
4.000 triệu đòng)
|
1
ミ
々
|
二形十
|
等に
|
ー
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vẫn dã giải ngân từ khỏi cũng đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2010
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+),
giảm (-)s
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Gii] chủ
|
||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Địu tiểm xây dựng
|
Số uyế định ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng múc dầu tư
|
Tổng múc dầu tư
|
Tổng múc dầu tư
|
Tổng múc dầu tư
|
Trong dó:
|
Trong dó:
|
Trong dó:
|
Trong độ:
|
Trong độ:
|
Trong độ:
|
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khún
va
xách cấp
xách cấ dộng the
động thêm
ngoài kế
goài kế hoạch dầu
tư căng
trung nụn}
|
Kế hoạch vấn
trong hạn
ngăn sách tỉnh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+),
giảm (-)s
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Gii] chủ
|
||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Địu tiểm xây dựng
|
Số uyế định ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sánh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Năn tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn vốn khúc
|
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khún
va
xách cấp
xách cấ dộng the
động thêm
ngoài kế
goài kế hoạch dầu
tư căng
trung nụn}
|
Kế hoạch vấn
trong hạn
ngăn sách tỉnh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
gio năm 212018
|
Kế hoạch vấn
còn lại giai
cn lại giai doạn 2019-2020
|
Tăng (+),
giảm (-)s
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Gii] chủ
|
|
:
|
a
|
』
|
-
|
5
|
6
|
7
|
言
|
3
|
い
|
13
|
1
|
15
|
16
|
7
|
18
|
19
|
20
|
21
|
12
|
23
|
24
|
||
|
Nâng cấp trường Cao đẳng nghề Yên Bải thành trường chất lượng cao, có nghề trong diễm giai đoạn 2016 - 2020
|
TP. Yân
Bải
|
WQD-UBND
ngày 18/3/2016
|
70.000
|
70.000
|
29,000
|
20.000
|
9.000
|
22.403
|
20.000
|
2.403
|
$.000
|
2.403
|
1.000
|
1.403
|
-2.597
|
Trường Cao
dàng nghề tinh Yên Bải
|
cn gn n in 7.000 triệu dng].
nnăm 201 đã Bã
ă 2018 đã bà
|
||||||
|
B
|
CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOAN 2016 - 2020 (NSĐP LÔNG GIÉP ĐỂ ĐỐI ỨNG)
|
1.061.420
|
803.000
|
258.420
|
286.000
|
286.000
|
535,420
|
517.000
|
18.420
|
27.600
|
18.420
|
1.886
|
15.534
|
-9.180
|
|||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành Các dự án chuyển tiếp ghú đoạn 2019 - 2020
|
1.061.420
|
803.000
|
258.420
|
286.000
|
286.000
|
535.420
|
517.000
|
28.420
|
27.600
|
18.420
|
1.886
|
15.534
|
-9.180
|
||||||||||
|
Dự án đường nối quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
TP. Yên
Bát
|
1009QD.UBND
ngày 08/6/2017
|
230.000
|
690.000
|
240.000
|
250.000
|
250.000
|
410.000
|
-40.000
|
15.000
|
-15.000
|
Sở Giao thông
vận tải
|
Kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ si giao năm
K2 hoạch vốn trái phiếu
Chính phủ dã giao năm 2018 là 371.000 triệu
2018 là 371.000 triệu
山
|
||||||||||
|
2
|
Cầu dự án thuộc chương trình kiến cố hoa trường, lớp học mầm nn, tiến học tnh Yên Bái giai đoạn 2017 - 2020
|
131.420
|
113.000
|
18.420
|
36.000
|
36.000
|
95.420
|
77.000:
|
18.420
|
12.600
|
18.420
|
1.885
|
16.534
|
5.820
|
Kả hoạch vẫn trải phớn
R hoạch vẫn trải phiếu Chính phủ Mi gia năm
Chính điăm20-8 là 65.700 trệu đồng
|
||||||||
|
21
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên Các dự án thuộc Chương trình kiến cổ hóa trường lớp học mắm non và tiền học giai đoạn 2017-2020 huyện Trạm Tấn
|
H. Trạm
Tấn
|
1747/OD-UBND
ngày 12/9/2017
của UBND tỉnh
Yên Bát
|
10.810
|
9.400
|
1.410
|
3.070
|
1070
|
7.740
|
6.330
|
1.410
|
1.410
|
1.410
|
Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
|||||||||
|
2.2
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cả hóa trường lớp học mầm non và cá hóa trường lớp học mâm nơn và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Văn Chẩn
|
H. Văn
Chấn
|
174NQĐ-UBNDngày12/2017
ngày 12/9/2017
của UBND tỉnh
Tên Bái
|
24.150
|
21.000
|
3.150
|
6.750
|
6.750
|
17.400
|
14.250
|
3.130
|
3.150
|
3.130
|
Sở Giáa dục
và Đảo lạo
|
|||||||||
|
2.3
|
Các du án thuộc Chương trình kiện có hóa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện tiêu học giai đó Mi Cang Chái
|
H.Mã
Chải
|
1744/QD-UBND
ngày 23/9/2017
của UBND tỉnh
Tên Bái
|
51.290
|
41.500
|
9.790
|
13.150
|
13.150
|
38.140
|
28.350
|
9.790
|
9.790
|
1.810
|
7.980
|
Sở Giáo dục và Đàn
và Đào tạo
|
||||||||
|
ユ
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cố hòa trường lớp học mầm non và có hóa trường lớp học mắm non và tiểu học giai đoạn 2017-2020 huyện Văn Yên
|
H. Văn
Yên
|
1715/QD-UBBD//
ngày 23/9/2017
của UBND tỉnh
Tên Bái
7
|
16.910
|
14.700
|
2.210
|
n
|
4.630
|
4.530
|
12.280
|
10.070
|
2.210
|
2210
|
2210
|
Sở Giáo dục
Sở Giáo dục và Đàa tạo
|
凛
麗
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương tầu tư
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai doạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vẹn đã bộ tri
năm 2018 từ
các nguồn
văn khác
của ngân
rách cấp
th huy
dộng thêm
ngoài kế
ngoài kế boạch đấu
tư công
Trung tạn)
|
Kế hoạch vẫn
trung hạn
ngân sách tinh
gixi đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vấn trung hạn ngân sách tỉnh ghư đoạn hoạch văn trung h ngân sc íh ph 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
|
Kế hoạch vấn trung hạn ngân sách tỉnh ghư đoạn hoạch văn trung h ngân sc íh ph 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
|
Kế hoạch vấn trung hạn ngân sách tỉnh ghư đoạn hoạch văn trung h ngân sc íh ph 2018 - 2020 điều chỉnh, hổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm t-) so
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
dựng
|
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đô:
|
Trong đô:
|
Trọng đó:
|
Trọng đó:
|
Trọng đó:
|
Kế hoạch
vẹn đã bộ tri
năm 2018 từ
các nguồn
văn khác
của ngân
rách cấp
th huy
dộng thêm
ngoài kế
ngoài kế boạch đấu
tư công
Trung tạn)
|
Kế hoạch vẫn
trung hạn
ngân sách tinh
gixi đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+).
giảm t-) so
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
dựng
|
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
Ngân sách Trung tơng
|
Ngân sách
tình
|
Các nguồn
vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngân tách Ngnáh Trung ong
|
Ngân sách tình
|
Các nguồn vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngâu sách
Trung ương
|
Ngân sách
lãnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vẹn đã bộ tri
năm 2018 từ
các nguồn
văn khác
của ngân
rách cấp
th huy
dộng thêm
ngoài kế
ngoài kế boạch đấu
tư công
Trung tạn)
|
Kế hoạch vẫn
trung hạn
ngân sách tinh
gixi đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
trung bạn đã
Trun ạnãgio năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn lại gia
còn tại giai doạn 2015-2020
|
Tăng (+).
giảm t-) so
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|
'
|
ェ
|
з
|
4
|
5
|
6
|
7
|
y
|
"
|
11
|
12
|
13
|
14
|
t5
|
16
|
"
|
18
|
19
|
20
|
z1
|
1
|
u
|
24
|
|
|
25
|
Các dự án thuộc Chương trình kiêu có hòa trường lớp học mãm non và tiểu học giai đoạn 2017-2030 luyện tiển học giai đoạn 2017-20 7-030 huyện Bên Bình
|
H. Tân Bìnt
B
|
1746/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017 của UBND tỉnh
Tên Bái
|
13.060
|
11.600
|
1.460
|
3.730
|
3.730
|
9.330
|
7.870
|
1.460
|
1.460
|
76
|
1.384
|
Sở Giáo dục và Đân
và Đào tạo
|
||||||||
|
2.6
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên có hóa trường lớp học mầm na nn và tiểu học giat đoạn 2017-2020 huyện Lục Yên
|
H Lực Yêu
Yên
|
1742/QĐ-UBND2/9/2017
/-Bày 3/9/2017
của UBND tỉnh
Vên Bán
|
12.600
|
12.800
|
4.010
|
1.040
|
8.760
|
8.760
|
0
|
Sở Giáo dục và Đu
Sở Giá dục và Đàu tạo
|
||||||||||||
|
2.7
|
Các dự án thuộc Chương trình kiên cổ hôa trường lớp học mầm non và tiểu học giai đoạn 3017-2020 thị xã Nghĩa Lệ
|
TX Nghĩa Lệ
|
1206/QĐ-UBND
ngày 13/9/2017
của UBND thị xã
Nghĩa Lộ
|
2.400
|
2.000
|
400
|
630
|
630
|
1.770
|
1.370
|
4001
|
400
|
400
|
Ủy ban nhân đại thị xã
y bạn nhân dân thị xã
dn thị xã Nghĩa Lộ
|
|||||||||
|
c
|
BỘ TRÍ VỐN ĐỐI ỨNG CHO CÁC TRDỰÁN ODA
|
5.926.915:
|
194.738
|
1.330.099
|
4.402.079.
|
999.939
|
81.768;
|
41.762
|
876.409
|
1.364.293
|
20.000
|
143.284
|
1.201.009
|
98.000
|
143.284
|
27.930
|
115.354
|
45.284
|
÷
|
||||
|
Dự án dấu tu xây dựng công trình đường Tân Hợp - Đại Sơn (đoạn thôn Làng Vầu xã Tân Hợp - Đá Đứng Tàn Hợp) huyện Văn Yên tỉnh Yên Bải
|
H.VM
Yên
|
Quyết định số 2003/QD-UBND
2003/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014
của Ủy ban nhân
dn tnh Yên Bất:
|
48.180
|
11.862
|
1.318
|
35.000
|
37.000
|
2000
|
35.000
|
1.125
|
1.125
|
1.125
|
445
|
西8口
|
1,125
|
UBND huyện Văn Yên
Văn Yên
|
|||||||
|
2
|
Dự án Thành lập ngạch thương mại Dự án Thỉnh lập ngạch thương mại bình dng cho sản phưẩm chè Suối Giang huyện Văn Chn
|
T. Yên Bải
|
Quyết định số
Q2/QĐ-UUBND
2QBN gày 09/01/2018
|
4.250
|
2.250.
|
2.000
|
2.750
|
1.750
|
1.000
|
1.750
|
540
|
1.210
|
1g15ghiệp
|
Sứ Nông
và Phát
rhn
|
|||||||||
|
3
|
Dự án "Thử nghiệm triển khai mô hình phòng chờ dành cho bà mẹ và trẻ em đến khám và trự vấn về chăm sóc sức đến khám và tư vấn về chăm sóc sức khác tại cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
T. Yên Bải
|
QĐ 1353/QĐ-
UBND ngày
26/7/2018
|
1371
|
371
|
1.000
|
1.371
|
371
|
1.000
|
371
|
371
|
371
|
Sở Ytế
|
||||||||||
|
Dự án "Hỗ tra y học từ xa (Telemedicine) tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức với một số bệnh viện địa phương
|
T. Yên Bán
|
100/QĐ-TTg ngày 2/012015 21/01/2015;
1630/QĐ-BYT
ngày 05/5/2015
|
57.319
|
9.219
|
48.100
|
34.000
|
4.000.
|
30.000
|
4.000
|
4.000
|
1487
|
5.852
|
0
|
Sở Y tế
|
|||||||||
|
Xây dựng cơ sở lu tầng giao thông Xây dựng cơ sở lu tầng giao thông tiên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái
|
H.Lục
Yên, H.
Văn Yên
|
7724Q-TTg ngày 28/4/2016
|
923.962
|
466.469
|
457.493
|
500
|
500
|
65.984
|
15.984
|
50.000
|
6.984
|
15.984
|
2.000
|
13.984
|
9.000
|
Ban QLDA
đầu tư xây
dựng tình Yên
Bả\
|
Dự án dự kiến kỹ Hiệp
dịnh vào tháng 2/2019.
|
ト
m
ノ
1
平
な ψ ト
セ.M
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địu diễm
xây dựng
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giặi ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn dũ bố tri
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 diều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 diều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 diều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-) xo
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địu diễm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng
năm bao hành
|
Tổng mức dấu tư
|
Tổng mức dấu tư
|
Tổng mức dấu tư
|
Tổng mức dấu tư
|
Trung độ:
|
Trung độ:
|
Trung độ:
|
Trong đó:
|
năm 2018 từ các nguồn Các nguồn vừa khúc
văn khác
của ngăn
sách cấp
tinh thuy
dộng thêm
ngoài kế
oàihầoạch dầu
công
trung hạn)
|
Kế hoạch rốn
trung hạn
ngân sách tinh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Trang ưả
|
Trang ưả
|
Tăng (+).
giảm (-) xo
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địu diễm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng
năm bao hành
|
Tầng số
|
Ngân tích NgTrung ương
|
Ngăn sách
tinh
|
Các nguồn
vấn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân tích
tinh
|
Các nguồn vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung trung
|
Ngân sách
tình
|
năm 2018 từ các nguồn Các nguồn vừa khúc
văn khác
của ngăn
sách cấp
tinh thuy
dộng thêm
ngoài kế
oàihầoạch dầu
công
trung hạn)
|
Kế hoạch rốn
trung hạn
ngân sách tinh giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
trung hạn dã
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn lại gial
còn lại gial đoạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-) xo
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
'
|
2
|
3
|
」
|
5
|
6
|
7
|
9
|
"
|
"
|
2
|
13
|
"1
|
15
|
16
|
17
|
19
|
20
|
21
|
22
|
コ
|
24
|
||
|
6
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liện dất đại cơ sơ dữ liệu dất đai
|
T. Yên Bải
|
930/QĐ-TTg ngày 30/5/2015 5//5/2016
|
136.191
|
21,352
|
114.839
|
13.000
|
3.000
|
10.000
|
1.000
|
3.000
|
3.000
|
2000 Sở Tài
|
nguyên và Môi trường
|
|||||||||
|
Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học(SEQAP) Chưn bác dục trường học (SEQAP)
|
T. Yên Bải
|
QĐ sở
38/TUBND
y0/12/2010
gyUBa UBND tỉnh
|
49.975
|
7.733
|
3.664
|
38.578
|
45.390
|
2.443
|
4.369
|
38.578
|
1.221
|
1.221
|
1221
|
1.221
|
t.221
|
Sở
|
Giáo dục và
iụcĐào tạo
|
Dự án bố tợí dù vốn, thanh n
thanh toán gọn
|
|||||
|
Phát triển giáo dục THCS II tỉnh Yên Phải Bái
|
T.Yên Bái
|
QĐ613,614.6T5 14 SKNĐT ngày
HĐT ngày 8/12/2009
|
8.827
|
1.383
|
7.44
|
ぶのふ
|
1.000
|
200
|
7.444
|
105
|
105
|
105
|
105
|
105
|
Sở
|
Giáo dục và
Đảo 10
|
Dự an bố trí cù vốn,
nh toán gngọn
|
||||||
|
9
|
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía bắc
|
T.Yên Bái
|
Số:029/QĐ-BNN KH ngày 81/Đ
19/5/201; số 2881 BNNày
/11/2012 của Bộ /201 BộN và PTNT:CV 1459/HNN.KH
|
256.281
|
36.747
|
19.694
|
199.840
|
178.451
|
10.927
|
19.835
|
147.689
|
29
|
29:
|
29
|
29
|
29
|
Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Dư an bố tri dù vấn.
thanch in gọn
|
|||||
|
10
|
Mờ rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả tại 21 tnh
|
T.Yên Bái
|
1415/QĐ-TT -
HTQT ngày 7/9/2015;
/9/204/QĐ-UBND
ngày 9/8/2016
ngày /8/2013012/QĐ-BNN
HTOT mày
21772u1n
|
218.936
|
19,285
|
199.651
|
1.287
|
1.287
|
170.142
|
1.000
|
169.142
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Sở Nặng
nghiệp và Phả triến nông thân
|
||||||||
|
"
|
An ninh y tả khu vực Tiều vùng Mê Công mở rộng
|
T. Yên Bái
|
692/QĐ-TTg.ngày 27/4/2016: 762/Đ-BYT
27/4/27227-BYT
2Q-gày 22/7/2016
S17IOB-CTN
ngày 14/3/2017
|
11.925
|
625
|
11.300
|
11.300
|
11.300
|
625
|
D
|
-625
|
Sở Y tế
|
Dư án sử dụng kinh phí
hành chính sự nghiệp
|
||||||||||
|
12
|
Dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái
|
Tp. Yên
BắI
|
OĐ 2002/QĐ-
UBND ÀY
30/10/2014cus
J0102014ủa UBND tỉnh Yên
Bdi
|
718.830
|
90_342
|
10.038
|
618,450
|
213.987
|
23.623
|
192.359
|
328.899
|
20,000
|
10.038
|
298.861
|
10,038
|
10.038
|
10.038
|
0,
|
Ủy ban nhân
thành phố Yên
Bai
|
||||
|
13
|
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế cho Bệnh viện Sản nhi tỉnh Yên Bái
|
Tp. Yên
Bãi
|
4372/QD-BYT
ngày 15/9/2017
|
12.911
|
1.652
|
11.259
|
郡
|
12.911
|
1.652
|
11.259
|
1.652
|
807
|
7 B45
|
1.652
|
SơY tế
|
|
5
|
2
|
ψ 其
い
|
π Trong đó:
Danh mục dự án
|
π Trong đó:
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lây hế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kồ hoạch
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tỉnh giai đoạn hc rn i 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tỉnh giai đoạn hc rn i 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tỉnh giai đoạn hc rn i 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
|
răng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chú dầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
π Trong đó:
Danh mục dự án
|
π Trong đó:
Danh mục dự án
|
răng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chú dầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||||||||||||||
|
π Trong đó:
Danh mục dự án
|
π Trong đó:
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Số quyết định ngày, tháng
năm han hành
|
Tổng mức đầu tu
|
Tổng mức đầu tu
|
Tổng mức đầu tu
|
Tổng mức đầu tu
|
Trung đã:
|
Trung đã:
|
Trung đã:
|
Trang đố:
|
Trang đố:
|
Trang đố:
|
vốn đã bố trì năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngăn
sách rấp
tình (huy
động thẻ
ngoài kế
hoạch đầu
tư rằng
trung bạn}
|
Kế hoạch vốn
trong hạn
ngân sách tỉnh gia đoạn 2018
2020 dã giao
|
Tổng số
|
răng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chú dầu tư
|
Ghi chú
|
||||
|
Địa điểm
xây dựng
|
Số quyết định ngày, tháng
năm han hành
|
Tổng số
|
Ngân sách Ngân sách Trung tượng
|
Ngân sách
1
|
Các nguồn
vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân xách linh
|
Các nguồn
vốn khúc
|
Tống số
|
Ngân xách
Trung ương
|
Ngân xách
tinh
|
Các nguồn vốn khác
|
vốn đã bố trì năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngăn
sách rấp
tình (huy
động thẻ
ngoài kế
hoạch đầu
tư rằng
trung bạn}
|
Kế hoạch vốn
trong hạn
ngân sách tỉnh gia đoạn 2018
2020 dã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
Kế hoạch vốn trung bạn dã
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
cản lại giai
đoạn 2019-2020
|
|||||
|
1
|
2
|
3
|
-
|
5
|
6
|
7
|
g
|
5
|
10
|
II
|
12
|
"
|
4
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
12
|
2
|
コ」
|
|
4
|
Dự án nâng cao chất lượng an toàn Dự n ao chất lưng a àn hực h m nôg nghiệp và phát triển thực phẩm nông nghiệp khi sinh học (QSEAP)
|
T. Yên Bái
|
3662/QĐ-BNN
1/0
B65/QĐ-UBND
ngày 16/6/2014
|
109.458
|
14.083
|
12.675
|
82.700
|
88.687
|
3.657
|
5.084
|
78.946
|
64B
|
648
|
648
|
548
|
448
|
200
|
Sở Nông
nghiệp và Phát triển nóng thôn
|
Dự tin hồ tri dủ vốn,
thanh toán gn
|
||||
|
15
|
Dự án quản lý rừng bến vững, và da đang sinh học nhằm giảm phát thải C02 (Kfw8)
|
T. Yên Bái
|
3084/BNN-HTQ1
ngày 10/7/2014
|
117.024
|
29.270
|
87,754
|
2.923
|
2.500
|
423
|
69.099
|
19.099
|
50.000
|
23.109
|
19.099
|
4.456
|
14.543
|
400
|
Sơ Nông
nghiệp và Phát triển năng thôn
|
|||||
|
lố
|
Nâng cấp, gia cố hồ chứa nước xã Suối Giảng, huyện Văn Chấn, Yên Bi Giảng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
|
H Văn Chầu
Chẩn
|
1176/QĐ-UBND
ngày 30/6/2015: QD-1484/D-
QD1484/QD-
D-144/8//20à7
18/8/2017
|
156.635
|
22.323
|
134.312
|
92.000
|
2.000
|
90.000
|
60.323
|
20.323
|
40.000
|
4.535
|
20.323
|
4.635
|
15.688
|
13.588
|
Sở Tài nguyênvà Mi S và Môi trường
|
|||||
|
1
|
Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải cho Bệnh viện da khoa huyện chất thải chỗ Bệnh viện đa khoa huyện Lục Yán và IG phòng khám đã khoa khu vực -tỉnh Yên Bải
|
T.Yên Bái
|
1904/QĐ-TTg
1904/QD-TTE
D/20T 2793/QĐ-UBND 1ngày 31/12/2014
.ーニ月
|
36.960
|
6.160
|
30.800
|
1.063
|
549
|
514
|
51.737
|
5.611
|
46.126.
|
3.025
|
5.611
|
5.611
|
2.586
|
SY
|
||||||
|
18
|
Dự án Mua sắm bổ sung trang thiết bị cho Bệnh viên Đa khoa khu vực Nghĩa Lô, các bệnh viện da khoa huyện: Lục Yên Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình khoa khu vực tỉnh Yên Bái
|
T. Yên Bái
|
1904/QE-TT
ngày 16/10/2013115/
15WQD-UBND
ngày 30/6/2015
|
100.560
|
16.660
|
84.000
|
19.587
|
4.216
|
15.371
|
74.853
|
7.894
|
66.959
|
11.044
|
7.894
|
5.869
|
2.025
|
-3.150
|
Sở Yiế
|
Dự án M nghiệm thu
trang thiết bị, hiện nay
á có thể
thanh toán gn khi
bố trí dù nguồn vốn
|
||||
|
19
|
Dự án trung học cơ sở vùng khó khăn nhất giai doan 2 hất giai doạn 2
|
T. Yên Bái
|
Số 2178/QĐ
BGDĐT ngày
23/6/2014
|
34.907
|
7.436
|
27.471
|
10.251
|
2.251
|
8.000
|
18.685
|
4.685
|
14.000
|
3.436
|
4.685
|
2.848
|
1.837
|
1.249
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|||||
|
20
|
Sửa chữa và nâng cao an toàn dập tình Sửa chữ Yên Bái
|
T.Yên Đải
|
Số 4638QĐ-HNN HTQT
|
304.650
|
15.975
|
288,675
|
3.000
|
3.000
|
112.675
|
12.675
|
100.000
|
14.610
|
12.675
|
3.900
|
8.775
|
-1.935
|
Sở Nông
nghiệp và Phải triển nặng thôn
|
||||||
|
21
|
Dự án hỗ trợ các tỉnh Đăng bấc bộ và Đồng bằng sông Hồng tỉnh Yên Bát
|
T Yên Bái
|
ày 28/12/2012
ngày 28/12/2012,S
của Bộ Y tế, Số 2136/QĐ-BYT
k qan c
|
203.130
|
4.625
|
198.523
|
27.368
|
4.578
|
22.790
|
32.367
|
47
|
32.300
|
1.447
|
47
|
47
|
o
|
-1.400
|
Sở Y tế
|
*
0
判五
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giãi ngân từ khởi công đến hết năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trì
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn
2018 - 2020 điều chỉnh, bổ song lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn
2018 - 2020 điều chỉnh, bổ song lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn
2018 - 2020 điều chỉnh, bổ song lần này
|
|||||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa diễm
Kily dựng
|
Số quyết dịnh
ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trang dõ: năm 2018từ
|
Trang dõ: năm 2018từ
|
Trang dõ: năm 2018từ
|
Trong dã:
|
Trong dã:
|
Tăng (+), Kế hoạch vấn
giảm (-) so
vt văn Trung
hụn dũ giao
trung hạn dã
Trung ạ giao năm 2018
|
Chủ đẦu tư Kế hoạch vốn
còn lại giai
cn lạiiai đoạn 2019-2020
|
Ghi chú
|
|||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa diễm
Kily dựng
|
Số quyết dịnh
ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
rung ưnơng
|
Ngân sách
th
|
Các nguồn
vẫn khác
|
Tổng số
|
Ngưn tịch NgTrung ương
|
Ngân sich
|
Các nguận vốn khúc
|
Tổng tố
|
Ngân x
Trung trung
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
các nguồn
vốn khác của ngập
của ngân
của ngân sách hụy
tỉnh thuy
êhêm
động thgoi đu
ngoài kế hoạch đầu
tư công
trung nạn)
|
Kế hoạch rắn
trung hạp
ngân sách tỉnh giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Tăng (+), Kế hoạch vấn
giảm (-) so
vt văn Trung
hụn dũ giao
trung hạn dã
Trung ạ giao năm 2018
|
Chủ đẦu tư Kế hoạch vốn
còn lại giai
cn lạiiai đoạn 2019-2020
|
Ghi chú
|
||
|
1
|
2
|
з
|
」
|
5
|
7
|
B
|
9
|
"
|
12
|
13
|
1
|
15
|
16
|
17
|
18
|
こ
|
20
|
21
|
22
|
u
|
24
|
||
|
z2
|
Dự án giám nghèo tình Yên Bái gial đoạn 2 (khoản vay bổ sung giai đoạn 2015-2018)
|
T. Yên Bái
|
2735/QĐ-UBND2/
ngày 31/12/2014
|
323.635
|
25.81-1
|
11.000
|
286.821
|
238.527
|
18.019
|
4.500
|
216.008
|
60.062
|
7.000
|
53.062
|
7.000
|
500
|
5.500
|
7.000
|
Ban quân lý dư án giảm nghèo giai đoạn 2
Lnh Yên Bải
|
Vẫn CHỮA cho dự án hồ Trị NHẬ T n Trng tỷ ng
Fợh いn
ự ki án dư kiến kém dài dến
bi 2019.Ln không được bốtí vấn QA kịp ời
.
btívn A kịp thời thời gian thực hiện đài
Dự
thời gian thực hiện, Dự àn cần bổ sung 7,0 tỷ
àn cần bộ sung tỷ ộng của
phụ cáp và hoại dộng của VP B tinh và 5 CDT
T bOcDAt
nay CĐT hne lÀ chứn
|
|||
|
2]
|
Dự án phái triển trung bọc phổ thông giai đoạn 2
|
T. Yên Hải
|
2714/QĐ-BGDET ngày 26/7/2015
|
33.000
|
6.774
|
4226
|
22.000
|
29.274
|
5001
|
6.774
|
22.000
|
37.027
|
1.027
|
36.000
|
1.044
|
1.027
|
1.027
|
-17.
|
Sở Giáo dục và
Đảo tạo
|
Dự va bố trí chủ vến.
ựb trí ù vến thanh toán gọn
|
|||
|
24
|
Dự án phát triển trung học phổ thông giai doạn 2 (Khoản vay chính sách)
|
T.Yên Đái
|
1534/QĐ-TTA
3/816
2681/QĐ-BGDĐT ngày 4/8/2016,
3684/QĐ-BODDT
ngày 20/9/2018
|
44.000
|
4.000
|
40.000
|
44.000
|
4.000
|
40.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Dự án mới dang trình Bà rung kế hoạch Trung bạn vừa ODA
vinna
|
|||||||||
|
26
|
Dự án vốn vay phát triển nông thôn dựa trên k ựa trên kếtquả theo chương trình tác với tổ chức JICA Nhật Bản
|
hợp T. Yên Bái
|
413.400
|
94.125
|
319.275
|
21.000
|
1.000
|
20.000
|
3.000
|
1.000
|
1.000
|
-2.000
|
Sở Nông
nghiệp và Phải triên năng thân
|
||||||||||
|
27
|
Dự án "Phát triển tổng hợp các đô thỉ động lực - Tiểu dự sn thành phố Y động lực - Tiểu dự án thành phố Yên Bái Bài
|
Tp. Yên Hải
Hải
|
Văn bản số
2318/VPCP
QHQT ngày
143/2017
|
1.423.646
|
535.699
|
887.947
|
115.000
|
15.000
|
100.000
|
7.000
|
15.000
|
260
|
-4.740
|
8.000
|
Ban quản lý ự án đầu tư xây ưxâdng n Búi
|
||||||||
|
28
|
Dự án "Đầu tư xây dựng và phát triển Dự án "Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ tuyến cơ sở"
|
Tỉnh Yên
Bải
|
Văn bán số
Văn bản số 6637/VPCP-
H ngày
Q1 ngày 13/7/2018
|
176.833
|
9.988
|
166.845
|
24.000
|
4.000
|
20.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
Sở Y tế
|
Dự án thực hiện tại BYT và 3 tỉnhHiện nay Bộ Dự án thực hiện tại 1
Dư án thn h n T DT, ĐTC thẩm định báo cáo
ĐTC thẩm định báo của
nghiên cứu tiến khá thí
tự in.
|
|||||||||
|
D
|
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỨ |DỤỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG PHƯƠNG
|
5.621.739
|
1.120,836
|
2.439.309
|
1.938,600
|
2.028.416
|
595.881
|
1.41.0,203
|
22.332
|
694.660
|
619.485:
|
34.325
|
15.706
|
678.334
|
603,779
|
266.612
|
337.167
|
-74.555
|
|||||
|
Các dự án hoàn thành đã dược thanh toán gọn trong kế hoạch năm 2017, 2018 2017,2018
nù.
|
1.601.570
|
475.032
|
L105394
|
21.144
|
1.112.664
|
358.821
|
742.909
|
10.934
|
89.528
|
81,326
|
7.702
|
2.506
|
140.051
|
79.320
|
79.320
|
-60.741
|
|||||||
|
Đường Vĩnh Lạc - Mường Lai, huyệnLục Văn, tỉnh Yên Bái Lục Văn, tỉnh Yên Bái
|
H. Lục
Yện
|
2297/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
|
11.000
|
11.000
|
10.346
|
こ
0
|
10.345
|
に
|
..#
1.255
m
|
-1.235
|
Ủy ban nhân
dân huyện Lục Yên
|
|
"
|
n
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dầu tư
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách linh giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách linh giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách linh giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong dố:
|
Trong dố:
|
Trong dố:
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn
trung lạn
ngân sách tỉnh
giai đoạu 2018- 2020 đã gian
|
Trong đã:
|
Trong đã:
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong dố:
|
Trong dố:
|
Trong dố:
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn
trung lạn
ngân sách tỉnh
giai đoạu 2018- 2020 đã gian
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
||||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Số quyết định; ngày, tháng.
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân xách
Ngân xáh Trung ương
|
Ngân sánh
tỉnh
|
Cúc nguồn
vốn khác
|
Tầng số
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Trong đó: Tổng số Ngân sách Ngân sách Trung ương Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác
|
Tổng xố
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tình
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 t
các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
goài kế
hoạch đầu
sư công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn
trung lạn
ngân sách tỉnh
giai đoạu 2018- 2020 đã gian
|
Kế hoạch vốn
trung hạn ủh
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn tại giai
đoạn 2019-2020
|
||||
|
'
|
a
|
3
|
」
|
5
|
6
|
'
|
10
|
"
|
12
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng cộng trình di Dự án đầu tư xây đựng cng trình i dân xã Khánh Hoà, huyện Lục Yên tỉnh Yên Bải
|
H.Lục
Yên
|
91/QD-UBND1
9gy 30/10/2014
|
15.568
|
10.000
|
5.568
|
11.402
|
10.000
|
1.402
|
1.183
|
1.183
|
1.987
|
1.183
|
1183
|
Ủy-800
|
Ủy ban nhân
dân huyện Lục
Yên
|
|||||||
|
Cầu La Pu Khơ đi Quốc lộ 32, huyện Cầu La Pu Khơ đi Quốc lộ 3 Mù Cang Chải,tỉnh Yên Bái
|
H.Mù
H.Mng Chài
|
2300/QĐ-UBND
230Q-UBND ngày 30/10/2015
|
25.000
|
25.000
|
17.155
|
17.135
|
3.649
|
3.649
|
8.000
|
3.549
|
3.649
|
-4.351
|
Ủy ban nhân
dân huyện Mù Cang Chi
|
||||||||||
|
Hạ tầng chợ gia rúc trung tâm huyện Mù Cang Chãi kết hợp với hạ tầng điểm du lịch Năm Khắt, Khau Phạ
|
H Mù
Cang Chai
|
2294/QD-UBND
rCD0D
-0803/QĐ-UBND ngày 02/10/2017
imong
|
9.321
|
9.321
|
7.300
|
7.300
|
1.327
|
1.327
|
3.050
|
1.327
|
1.327
|
-1.723dân
|
Ủy ban nhdn
huyện Mù
Cũng Chải
|
||||||||||
|
5
|
Chợ gia súc huyện Trạm Tấn
|
H, TTrạm
Tiu
|
2102/QĐ-UBNDnày30/10/20|5
ngày 30/10/2015
|
5.990
|
5.990
|
5.391
|
5.391
|
534
|
534
|
599
|
534
|
534
|
-65
|
Ủy ban nhân dân huyện
dân huyện
Trạm Tấu
|
|||||||||
|
6
|
Kè chồng xói lờ bờ suối Ngói Nhi khu vực xã Phú Nham huyện Văn Chấn Lnh Yên Bải
|
Hăn
Chân
|
756/QĐ-UBNDy03/6/0
gày 03/6/2011
|
74.996
|
74.996
|
46.325
|
15.000
|
31.325
|
930
|
930
|
938
|
930
|
930
|
-8
|
Ủy ban nhân
dân huyện Văn Chân
|
||||||||
|
7
|
Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (đoạn ĐườnYn Thế - Vĩn KCám Nhân - XunLong - Yên Thế, lý Cẩm Nhân - Xuân Lung- Yên Thế, ly trình Km8 - Km31 và Km34 + 79 m- Km36 +870 m)
|
T.Yên Bái
|
1283/QD-UBND
1283/QĐ-UBND ngày 31/2/2015
|
38.000
|
38.000
|
30.500
|
30.500
|
4.8ら8
|
4.858
|
12.300
|
4.858
|
4.のい8
|
-7.542:
|
Sở Giao thông
vận tải
|
|||||||||
|
Đường nối nút giao IC12 đường cao Đường nồi núi giáo ICT2 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cal với xã Việt Hồng, huyện Trần Vên, tỉnh Yên Bải
|
T.Yên Bái
|
2013/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014
1728/QĐ-UBND
ngày 17/8/2016
|
184.721
|
184.721
|
157.000
|
157.000
|
12.479
|
12.479
|
2.506
|
21.249
|
9.973
|
9.973
|
-11.276 án đầu
|
Ban quản lý dụ án đầu tư xây tư xây dựng tinh Yên
dựng tinh Yên Bồi Bải
|
|||||||||
|
9
|
Nâng cấp cai tạo khu tướng niệm Bác Nâng cấp cai tạo khu tướng niểm Bắc Hồ và di tích lịch sử văn hoả Lễ dái âvận động
|
TP. Yên Bải
YBải
|
3287/QD-UBNDy105
ngày 11/12/2015:
3423/QĐ-UBND
gày 25/12/2017
|
50.375
|
50.375
|
43.818
|
43.818
|
5.265
|
5.265
|
23.000
|
5.265
|
5.265
|
-17.735
|
Ban quan lý ăn đầu tư xây
án đầu tư xây dựng nh Yên
Bái
|
|||||||||
|
10
|
Ho tầng Khu di tích lịch sử cách mạng Ho tống Khu di tịch lịch sử cách mạng cấp Quốc gia Khu ủy Tây Bắc, xã Phù cúp Quốc gia Khu úy Tây Bắc, xã Phù Nhạm huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Hái
|
H. Văn
Chn
|
988/QĐ-UBNDD
y0/20110/QĐ-LBND
gày 20/7/2015:04/QĐ-UBND
ngày 10/6/2016
|
40.130
|
17.400
|
22.730
|
32.150
|
17400
|
14.750
|
2.567
|
2.567
|
3.967.
|
2.567
|
2.567
|
Ban quản lý dự -1.400ănầu dựng tnh Yên
BAI
|
C2 リー た C
|
π
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh nhũ trương dần tư
|
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
|
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
|
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
|
Lũy kế vốn dã giải ngàn từ khởi công đến hết17
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khá
của ngâ xh cấp
xách cấp tộn thủy
động têmngoài kế
ngoÀi kế hoạch dầu
tư củng
trung hạn)
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018- 220dễ h,ày hoch vn rnạnngân sch tíh giai 2018-2020 diễn chỉnh, bổ sung lấn này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018- 220dễ h,ày hoch vn rnạnngân sch tíh giai 2018-2020 diễn chỉnh, bổ sung lấn này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2018- 220dễ h,ày hoch vn rnạnngân sch tíh giai 2018-2020 diễn chỉnh, bổ sung lấn này
|
Tăng (+).
giùm t-)xo
với vấn trang
bạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong độ:
|
Trong độ:
|
Trong độ:
|
Trong đả:
|
Trong đả:
|
Trong đả:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khá
của ngâ xh cấp
xách cấp tộn thủy
động têmngoài kế
ngoÀi kế hoạch dầu
tư củng
trung hạn)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn
ngân xách tỉnh
giai đoạn 2018 2020 d5 giao
|
Tầng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+).
giùm t-)xo
với vấn trang
bạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung tương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Cie nguồn
vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sứch Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngia sách
Trung ương
|
Ngừn xách
tình
|
Các nguồn vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ các nguồn
vốn khá
của ngâ xh cấp
xách cấp tộn thủy
động têmngoài kế
ngoÀi kế hoạch dầu
tư củng
trung hạn)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn
ngân xách tỉnh
giai đoạn 2018 2020 d5 giao
|
Tầng số
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đâ
rghn đãgio năm 2018
|
Kế hoạch vốn
on 2019-2020
|
Tăng (+).
giùm t-)xo
với vấn trang
bạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
'
|
a
|
3
|
」
|
5
|
5
|
7
|
.
|
9
|
10
|
"
|
12
|
23
|
-
|
L$
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
u
|
24
|
|
"
|
ái tạoạo, sửa chữa và mua sầm một số trang thiết bị Trung tâm hoạt đg thanh thiếu thú tỉnh Yên Bái
|
TP. Yên Bải
Bải
|
227QD-UBND
ngày 30/10/2015:
549/QĐ-UBND
549Ugày 22/12/2016
|
5.820
|
3.820
|
4.835
|
4.836
|
905
|
905
|
2.518
|
905
|
905
|
-1.513
|
Tính doán Thanh in
i
Yên Bái
|
|||||||||
|
12
|
Dự án ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Yên Bải
|
TP. Yên
Bdi
|
2J03/QĐ-UBND
2303QĐ-UBND ngày 30/10/2015
|
31.753
|
21.753
|
15.685
|
16.685
|
6.491
|
6.491
|
9.472
|
6.4
|
6.491
|
-2.981
|
Văn phòng Tỉnh ủy Yên
Văn phòng Tỉnh ủy Yên
Bùi
|
|||||||||
|
Cái tạo, xử lý triệt đề ô nhiễm môi trườn Bãi chn liuấ trường Bãi chôn lấp rác tải Tuấn Quán, phường Yên Ninh, thànhh phố Yên Bãi Yên Bái
|
TP.Yên
日M
|
1187/QĐ-UBND
ngày 31/10/2012: 5G/QĐ-UBND
58G/QD-UBND
ngày 28/4/2014
|
42.297
|
21.148
|
21.149
|
25.428
|
20.000
|
5.428
|
3.000
|
3.000
|
6.544
|
3.000
|
3.000
|
-3544
|
Sở Tải nguyên STgnvà Môi trường
|
||||||||
|
-
|
Hệ thống giao ban diên tử đa phương n Yên Hải
|
T. Yên Bái
|
29/QĐ-SKHĐT ngày 28/10/201
/1/1/0
ngày 28/10/2010: 260/QĐ-UDND
/124/1/201
|
11.422
|
11.422
|
7.314
|
7.314
|
su
|
50
|
11.401
|
30
|
sở|
|
-11.3512
|
Sở Thông tin
Sg và Truyền
thùng
|
|||||||||
|
15
|
Trường tiểu học Nguyễn Trãi, phường Đồng Tâm, thành phố Yăn Hải
|
TP. Yên
Báu
|
2009/QĐ-UBND
ngày 30/10/2014 2-BN
ày/0/Q-UBND
ày 04/ 4/52016
|
13.722
|
13.722
|
12.257
|
12.257
|
3.138
|
-3.138
|
Trường tiu
học Nguyễn Ti
Trãi
|
|||||||||||||
|
[6
|
Trụ sơ Hội đồng nhân dân tỉnh Yện Đái
|
TP.Yên
Bái
|
227QĐ-UBND
2271QĐ-UB ngày 30/10/2015
2774/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
|
17.950
|
17.950
|
14.450
|
14.450
|
3.259
|
3259
|
3.500
|
3.259
|
3.259
|
-241
|
Văn phòngHội ồng
Hội đồng nhân đân tnh Yên
Hải
|
|||||||||
|
17
|
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Văn phòng Tỉnh ủy, Ban Tổ chức Tỉnh ủy và Nhà khách Đồng Tâm tỉnh Yên Bải
|
TP. Yên
Bải
|
2004/QĐ-UBND
y 10/10/2144
1223/QĐ-UBND
ngày 24/6/2016-
924/QĐ-UBND
ngày 31/5/2017
|
6.379
|
6,570
|
6.450
|
6.450
|
335
|
-335
|
Văn phòng
Văn phòng Tỉnh ủy Yên
Bài
|
|||||||||||||
|
L8
|
Sửa chữa phòng tiếp khách số 2 của Tỉnh ủy
|
TP. Yên
Bắi
|
1293/QĐ-UBND
Unhhr
ngày 30/6/2016;
129/QĐ-UBND
ngày 20/9/2017
|
2.781
|
2.781
|
2.781
|
2.781
|
923
|
7
|
-823
|
Văn phòng
Tỉnh ủy Yên
Bàl
|
4
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Lây kế vẫn dã giải ngăn từ khởi công đến hết năm 2012 năm 2017 Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020 vấn đã bố trì Kế baạch Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách linh giai đoạn - rc h ia 2018-20 điều chnh, hổ song lầu này
Tổng mút đầu tư Trong ướ: Trong đó: năm 2018 từ các nguồn Trong đó:
π Danh mục dự án Địu điểm xây dựng Số quyết định năm ban hành ngày, tháng Tầng rồ Ngân sách Trung ương Ngân sinh tỉnh Cúc nguồn vốn khác Tổng số Truat tơng Ngân sách Ngân sách tinh Các nguồn vốn khác Tổng số Trung ương Ngân sách Ngân sách tình Các nguồn vốn khác động thêm okế hoạch đầu của ngăn tính (huy của n tính {huy vấn kháca ngoài kế giai đoạn 2018- ngân sách tỉnh Kế hoạch vốn 2020 dã giao trung hoa Tổng số Kế hoạch vốn giao năm 2018 otrung ạn đã cònlại giai đuạn 2019-2020 Kế hoạch vốn còn lại giai rải vốn trung bạn đã gian giảm (-)so Tùng (+) Chủ dầu tư Ghi chú
tư công
trung hạn)
1 2 3 5 6 7 8 9 0 " 12 13 - 15 16 17 18 19 20 1 22 23 21
1814/QD-UBND
19 Trụ sở làm việc Sơ Công Thương tỉnh Yên Bái TP. Yên Đài ngày10/2/20054/Q-UBND ngày 29/10/2010: 1916/QĐ-UBND 1916/QĐ-UBND ngày 10/12/2013: 13.038 13.038 12.511 12511 425 425 Sở Công Thương
ngày 18/11/2016
2196/OĐ-UBND
20 Cải tạo, sửa chữa trọ sở làm việc Sở Ngoại vụ tinh Yên Bái TP. Yên Đái ngày 30/10/2015: 424/-UBND gày0/10/2015 14 0/8/2017 44này 10/8/2017 3.091 3.091 2.879 2.879 124 -124 Sở Ngoại vụ tỉnh Yên Bải
2305/OĐ-UBND
21 sở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bái (đợt Di chuyên, cái tạo, sửa chữa một số trụ (2) TP. Yên Bái ngày 30/10/2015 gy30/0/20151652/QĐ-UBND ngày 02/8/2016, 4700Đ-UBND ngày 02/8/2016 7.000 7.000 4.954 4.954 320 320 393 320 320 -73 Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
ngày 21/3/2017
22 Trung tâm văn hóa - thế thao thị xã TX Nghĩa Nghĩa Lộ Lộ ngày 31/10/2013: ngày 14/11/2015 T4BWQĐ-UBND 1993/QĐ-UBND 36.444 5.000 21.647 9.797 308031 5.000 16.817 8.986 2.811 2000 811 2.000 2,000 2.000 Ban Quản lý u dự án dầu tư xây dựng thi
xã Nghĩa Lộ
23 Đó) nối với tuyến trành Quốc lộ 32, thị xã Nghĩa Lộ Đường từ đường Điện Biên (chân đốc TX Nghĩa Lộ ngày 30/10/2015: 996/0Đ-UBND 2299/QĐUBND30/10/205 ngày 18/6/2018 996/QĐ-UBND 14.990 14.990 13.241 13.241 548 548 548 548 548 Ban Quản lý xây dựng thị xã Nghĩa Lộ dự án đầu tư xây dựng thị
24 Đường vành đai thị trấn Cổ Phúc H. Trấn Yên 1506/QĐ-UBND Bày 02/10/2009 92.828 19.900 72.928 26.241 19.900 6.341 280 280 961 280 280 -681 Ủy ban nhân â huyệhuyện
Trần Yên
23 Đường Nghĩa Tâm - Trung Sơn H. Văn Chân 157QĐ-UBND ngày 30/10/2009 47.614 47.614 9.394 9:394 B92 892 892 892 892 Ủy ban nhân D dân huyện Văn Ủy ban nhân dâ huyện V
Chân
26 Xử lý, khắc phục khẩn cấp hệ thống kê Tỉnh ủy Tp. Yên 日出 3337QĐ-UBND ngày 20/12/2017 5.691 5.691 2.998 2.998 2.471 2.471 2.471 2.471 2.471 Văn phòng Tỉnh ủy Yên Văn phòng Tỉnh ủy Yên
BE
27 Đường Hoàng Thị (giai doạn 2) T. Yên Bái 905/QĐ.UBND 1282QD-UBND ngày 23/7/2013: ngày 13/8/2014 183.484 35.000 148484 148.246 35.000 113.246! 3.213 3.213 3,237 3.213 5,213 -24 dựng tinh Yên Ban quản lý dầu tư xây Bdi
10
ご
1
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Lũy kề vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri nă 2018 từ cá gồn các nguồn
văn khác
của ngũn
sách cấp
tỉnh (hay
động thêm
ngoài kế
ngoài kế hoch đầu
tư công
trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
Trung bạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018
2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tĩnh giai doạn 2019 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tĩnh giai doạn 2019 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tĩnh giai doạn 2019 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong ưả:
|
Trong ưả:
|
Trong ưả:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri nă 2018 từ cá gồn các nguồn
văn khác
của ngũn
sách cấp
tỉnh (hay
động thêm
ngoài kế
ngoài kế hoch đầu
tư công
trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
Trung bạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018
2020 đã giao
|
Troong dò:
|
Troong dò:
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Số quyết định ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân tịnh Trung ương
|
Ngân sách
tình
|
Các nguồn
vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngân tách Ngân sách Trung ương
|
Ngân rách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
Lỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri nă 2018 từ cá gồn các nguồn
văn khác
của ngũn
sách cấp
tỉnh (hay
động thêm
ngoài kế
ngoài kế hoch đầu
tư công
trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
Trung bạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018
2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn tại giai
cotại doạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
-
|
2
|
3
|
-
|
5
|
6
|
7
|
$
|
g
|
10
|
"
|
12
|
13
|
4
|
15
|
1
|
"1
|
18
|
19
|
z0
|
;:
|
12
|
"
|
24
|
|
28
|
Tiểu dự án rà phả, bom mún, vật nó của Dự án xây dựng cầu treo dân sinh và quản lý tài sản dịa phương (dự ăn LRAMP)
|
T. Yên Bái
|
990
|
990
|
17B
|
178
|
600
|
600
|
600
|
600
|
600
|
Sở Giao thông vận lải
|
|||||||||||
|
29
|
Dự án tăng cường cơ sở vật chit, năng cao năng lực quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn do lường chất lượng vũ an toàn bức xạ hạt nhân trên địa bán tỉnh Yên Bải
|
T.Yên Hải
|
1660/QĐ-UBND
ngày 20/10/2008
I191/QĐ-UBND
gà 27/7/2010:
63/QE-SKHĐT
ngày 24/8/2011: 743/QĐ-UBND
ngày 23/5/2014
|
12.621
|
12.621
|
4.984
|
4.984
|
273
|
273
|
45
|
273
|
273
|
128
|
Sở Khoa họcv Công
và Công nghệ
|
|||||||||
|
30
|
Hiện đại hóa hệ thống lưu trữ và nâng cấp trang thông tin diện tử của Sở Tải nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái
|
T. Yên Bái
|
1802/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
ngày 31/10/2016
|
2.700
|
2.700
|
1.500
|
1.500
|
930
|
930
|
930
|
930
|
930
|
Sở
|
Tài nguyên
và Môi trường
|
|||||||||
|
"
|
Trường cau dàng nghệ Yên Hai
|
T.Yên Bái
|
1759/QĐ-UBND
ngày 05/11/2008
420/QD-UBND
ngày 3//3/2011
|
260.018
|
106.283
|
153.735
|
162148
|
106283
|
33.865
|
81B
|
818
|
81K
|
818
|
618
|
Trườnga
đẳngnhề Yên Bái
|
||||||||
|
32
|
Nhà Ký túc xá sinh viên Trường Cao đng Sự phạm nh Yên Bải Nhà Ký túc xã sinh viên Tr đắng Sư phạm tịnh Yên Bải
|
TP. Yên
Bải
|
2290/QĐ-UBND
gày 30/10/2015
|
5.478
|
8.478
|
5.300
|
6.300
|
996
|
905
|
936:
|
906
|
906
|
Trường C
-30anạm ăng Sư phạm tnh Yên Bái
|
||||||||||
|
33
|
Trường liên cấp 2, 3 xã Hưng Khánh huyện Trấn Yên
|
H. Trấn
Yên
|
580/QĐ-UBND
gày 31/3/0/31
|
6.143
|
6.145
|
3.300
|
3.500
|
1.970
|
1.970
|
1.430
|
1.970
|
1.970
|
520
|
Sở Giáo dục và o dục Đào tạo
|
|||||||||
|
μ
|
Trung tâm dậy nghề và hỗ trợ nông dân tnh Yên Đái
|
TP. Yên
B-ại
|
心中
CEMHNTOTH vrtou 29/10/2012, 108- 7203, 2ngày 07/11/2013:2894 QĐ/HNDTW ngày 31/3/2017
|
47.239
|
+0.000
|
7.239
|
6.628
|
6.628
|
522
|
522
|
372
|
522
|
322
|
-50
|
Hội Nông dân
Hnh Yên Bái
|
||||||||
|
35
|
Trường trung học phổ thông Nguyễn Huế (Hang mục: 09 phòng học)
|
TP. Yên
Hả]
|
579/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016,
3/2/QĐ-UBND
ngày 05/02/2018
|
6.996
|
6.996
|
5.700.
|
5.700
|
1.096
|
1.096
|
600
|
1.096
平
|
1.096
|
496
|
Sở Giao dực và Đảo Lạo
|
|||||||||
品 v - ー
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
|
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
|
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
|
Lũy kể vốn dã giải ngàn từ khởi cũng đến bết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 các nguàn
Tấn khác
cùu ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
công
trung bạn}
|
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngăn sách tình
gixí đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung tần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung tần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung tần này
|
Tăng (+).
giảm (-)s
vài vốn trung hạn đã gian
|
Chủ tấu tư
|
Ghi chà
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng mác đầu tư
|
Tổng mác đầu tư
|
Tổng mác đầu tư
|
Tổng mác đầu tư
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trung dô:
|
Trung dô:
|
Trung dô:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 các nguàn
Tấn khác
cùu ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
công
trung bạn}
|
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngăn sách tình
gixí đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Trang đó:
|
Trang đó:
|
Tăng (+).
giảm (-)s
vài vốn trung hạn đã gian
|
Chủ tấu tư
|
Ghi chà
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Số quyết định
ngày, tháng
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tĩnh
|
Các nguản
vốn khác
|
Tổng tố
|
Ngân sách Nru Trng ương
|
Ngân tình
tỉn
|
Các nguồn vnká vốn khác
|
Tầng số
|
Ngân sách
Trong ương
|
Ngân sách
tinh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 các nguàn
Tấn khác
cùu ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
công
trung bạn}
|
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngăn sách tình
gixí đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vấn
trung hạn dã
giao năm 2012018
|
Kế hoạch vấn
còn lại giai
còn lại giai đoạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-)s
vài vốn trung hạn đã gian
|
Chủ tấu tư
|
Ghi chà
|
|
t
|
1
|
3
|
」
|
5
|
&
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"
|
12
|
13
|
1
|
15
|
Tố
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
12
|
2
|
24
|
|
36
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ
|
TX. Nghĩa
L
|
1617/QĐ-UBND
nuciry 14/10/2008;
695/QĐ-UBND
ngày 19/5/2009;
07QĐ-UBND ngày 10/3/2017
307QD-BN
3/201094/QĐ-UBND /5/7/2011
anghn.
anghn.
2WOD-UBND
ngày 17/11/2014;
957/QĐ-UBND
ngày 23/5/2016
|
97.317
|
73.266
|
24.051
|
79.350
|
58.199
|
21.131
|
2900
|
2900
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
Sở Y tế
|
||||||||
|
37 Bệnh
|
viện y học cổ truyền tỉnh Yên Hải
|
TP.Yên
Bái
|
20/QĐ-UBND
ngày 13/01/2010.
LUD-UBND
ngày 04/3/2011: 1169/QĐ-UBND
1169/QĐ-UBND
ngày 06/9/2013,
ngày 06/9/2013, 2467TFLUANTD
ngày 18/12/2014: 2719/QĐ-UBND
ngày 23/10/2016
|
59.188
|
35.455
|
23,733
|
57.148
|
35.455
|
21.693
|
1.345
|
1.345
|
1.330
|
1.345
|
1345
|
-5
|
Bệnh việny
học cổ truyền
|
|||||||
|
38
|
Khắc phục khẩn cấp kẻ và nạo véi khơi thông dòng chảy suối Năm Tộc, xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ
|
TX Nghĩa
Lộ
|
351QĐ-UBND 24/7/2017
ngày 24/7/2017
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
2000
|
2.000
|
2.965
|
2.965
|
3.000
|
2.965
|
2965
|
-35
|
Sở Nông
nghiệp và Phải triển nông thôn
|
||||||||
|
39
|
Nhà lâm việc, nhà ăn, nhà dê xe + Mua xằm thiết bị Bảo Yên Bái
|
TP. Yên
BAi
|
2275/QĐ-UBND
0/10/2015:371Q Đ-UBND noiy
22/03/2018
|
7.187
|
7.187
|
4.838
|
4.858
|
2.158
|
2.158
|
2.158
|
2.158
|
2158
|
Bảc Yên Bải
|
||||||||||
|
4
|
Sửu chữa, cái ta Rạp Yên Ninh và phòng tập chuyên môn phục vụ công tác của Đoàn nghệ thuật tĩnh Yên Bài
|
TP. Yên
日4
|
1956/DB-UTN
ngày 27/10/2014 2793/Đ-UBND
/y 3/0
2793/QĐ-UBND
ngà 31/10/101/201
/2137UBND
2137/QĐ-UBND ngày 05/11/2018
ngày 05/11/2018
|
7.743
|
2.000
|
5.743
|
6.927
|
2.000
|
4.927
|
600
|
600
|
695
|
600
|
600
|
-95
|
Trung tìm Văn hòa nghệ thuật tỉnh Yên Bái
|
|||||||
|
41
|
Nâng cấp trung tâm nội tiết thành bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bài
|
TP. Yên
Bắi
|
675/QĐ-UBND
ngày 30/10/2009
2006/QĐ-UBND
Y
ngày 06/9/2016
/098/-UBND
gày 18/10/1/10/2017
|
49.311
|
32.584
|
16.727
|
47,881
|
32.584
|
15.297
|
1.430
|
1.430
|
1.430
|
1.430
|
1.430
|
0
|
Bệnh viện Nội tiết tinh Yên
Bải
|
4
2
12
|
πT
|
Danh mực dự án
|
Địa điếm
xây dựng
|
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định dần tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn dã hố tri năm 2018 sừc các nguồn
vấn khác của ngàn
của ngân
sách cấp
tình thuy
dộng thêm
ngoàt kể
hoạch dầu
trung bạn}
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 -2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tung (+).
giảm (-)so
với vận trung
hạn dã tao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
πT
|
Danh mực dự án
|
Địa điếm
xây dựng
|
Số quyết dịah;
ngày, tháng
năm hao hành
|
Tầng mức đầu tư
|
Tầng mức đầu tư
|
Tầng mức đầu tư
|
Tầng mức đầu tư
|
Trong dã:
|
Trong dã:
|
Trong dã:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
vốn dã hố tri năm 2018 sừc các nguồn
vấn khác của ngàn
của ngân
sách cấp
tình thuy
dộng thêm
ngoàt kể
hoạch dầu
trung bạn}
|
Kế hoạch vẫn
trung lạn
ngân xách tỉnh
giai dhạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng xố
|
Trong dả:
|
Trong dả:
|
Tung (+).
giảm (-)so
với vận trung
hạn dã tao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
πT
|
Danh mực dự án
|
Địa điếm
xây dựng
|
Số quyết dịah;
ngày, tháng
năm hao hành
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung tng
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn
vốn khúhú
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tầng xố
|
Ngăn sách
Trung ương
|
Ngân sách
tĩnh
|
Các nguồn
vốn khúc
|
Kế hoạch
vốn dã hố tri năm 2018 sừc các nguồn
vấn khác của ngàn
của ngân
sách cấp
tình thuy
dộng thêm
ngoàt kể
hoạch dầu
trung bạn}
|
Kế hoạch vẫn
trung lạn
ngân xách tỉnh
giai dhạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng xố
|
Kế hoạch vấn
hoạc vntrung ạn ã
iao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
|
Tung (+).
giảm (-)so
với vận trung
hạn dã tao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
I
|
1
|
3
|
5
|
&
|
7
|
B
|
5
|
10
|
"
|
12
|
は
|
は
|
15
|
16
|
17
|
1
|
12
|
20
|
1
|
22
|
コ
|
24
|
|
|
42
|
Cãi tạo. sữa chữa một số khối nhà của Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái thành khu khám, chữa bệnh của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ unh
|
TP.Yên
Bải
|
2297/QD-UBND
ngày 30/0/2015: 342/
3742/QĐ-U END
ngày 20/12/2017:3UD-L3N
156UQD-UBND
ngày 22/8/2018
(CTBT)
|
2.253
|
2.253
|
975
|
975
|
1.103
|
1.103
|
103
|
1.103
|
1.103
|
1.0000
|
Ban Quản lý
dự án đầu t
xây dựng tinh
Yên Bái
|
|||||||||
|
む
|
Trụ sở Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
|
TP. Yên
Bải
|
2116/UBT này 0/2/00
0/2/054/QĐ-BND
/
ngày 07/7/2016: 2817/QĐ-UBND
ngày 14/11/2017
|
13.432
|
13,432
|
10.584
|
10.584
|
2.626
|
2.626
|
2.146
|
2.626
|
2.626
|
480
|
Sở Tu pháp
|
|||||||||
|
#
|
Cái tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Hưng KhnHuyện TrấnY Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
|
H. Trần Yên
Yên
|
17/QĐ-UBNDày 30/0
17/QĐ-UBND
ngày 30/8/2016:
TOOQD-UBND
00/-UBND ngày 14/11/2017
y 14/11/11/201
|
2.092
|
1300
|
592
|
1.584
|
1.000
|
584
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
Ủy ban nhân
dân huyệnTrần
Trần Yên
|
||||||||
|
Nhà làm việc Trụ sở xã Kim Noi. huyện Mù Cang Chai
|
H.Mũ
H.Mũ Cang Chai
|
19QĐ-UBND
9QBN ngày 31/3/2016
|
3.534
|
1.500
|
2.034
|
1.000
|
t.uạu
|
2.534
|
30
|
2.034
|
500
|
300
|
00|
|
Ủy ban nhân
Ddân huyện Mù Cũng Chải
|
|||||||||
|
15
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Trúc Lâu huyện Lực Yên
|
H.Lục
Yên
|
5745/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016
|
3,257
|
1,500
|
1.757
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
1.257
|
300
|
757
|
5-000
|
300
|
500
|
Uyn
|
Ủy ban nhận
01dân huyện Lục
Yên
|
||||||
|
47
|
Trụ sở xã Tủ Lệ, huyện Văn Chấn, tinh Yên Bái
|
H. Văn
Clấn
|
41QD-UBND
ngày 09/6/2017
|
2.000
|
1.500
|
500
|
300
|
Ủy ban
|
Ủy ban hn huynVă
nhân -5Đ0 đàn huyện Văn C
|
||||||||||||||
|
あ
|
Nhà đoàn thế xã Sơn A, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bải
|
H. Văn
Chắn
|
401/Q9-UBND
ngày 09/6/2017
|
1.864
|
1.500
|
364
|
1.364
|
1.000
|
364
|
363
|
363
|
363
|
363
|
Ủy ba
|
Ủy ban nhân huyện Văn
nhân 363 đân huyện Văn Loan
|
||||||||
|
49
|
Trụ sở xã Mậu Đông, huyện Văn Yên
|
H. Văn
Yên
|
141/QĐ-UBND
ngày 31/3/2016:
738/QĐ-UBND
ngày 16/7/2017
|
2.200
|
1.500
|
700
|
1.000
|
1.000
|
1.200
13
|
500
|
2
|
500
|
500
|
北永長野町 500
|
0
|
Ủy ban nhân
dâu huyện Văn Yên
|
4
4
# 5
月
0
|
πT
|
Danh mực dự án
|
Địa điệm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết dịnh chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngàn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vấn khác
của ngưa
sách cấp
sách cấp động thủy
động thêm
oi
NgoÀi kế hoạch đầu
tư công
trung hạn)
|
Kế hoạch vấp
trang hạn
ngân sách tinh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung bạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
bạn đã gian
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mực dự án
|
Địa điệm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong dó:
|
Trong dó:
|
Trong dó:
|
Trong đủ:
|
Trong đủ:
|
Trong đủ:
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vấn khác
của ngưa
sách cấp
sách cấp động thủy
động thêm
oi
NgoÀi kế hoạch đầu
tư công
trung hạn)
|
Kế hoạch vấp
trang hạn
ngân sách tinh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
bạn đã gian
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
πT
|
Danh mực dự án
|
Địa điệm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tặng số
|
Ngân sách
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sáh
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tầng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vấn khác
của ngưa
sách cấp
sách cấp động thủy
động thêm
oi
NgoÀi kế hoạch đầu
tư công
trung hạn)
|
Kế hoạch vấp
trang hạn
ngân sách tinh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
Kếhoh vốn trung hạn đã
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
cân lại giai
đoạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vẫn trung
bạn đã gian
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
z
|
з
|
+
|
3
|
6
|
T
|
B
|
v
|
0
|
"
|
12
|
13
|
1
|
15
|
16
|
17
|
18
|
12
|
20
|
21
|
12
|
13
|
24
|
|
|
5
|
Như làm việc Ban giám hiệu và cán bộ Nhà làm việc Ban giảm hiệu và cán bộ ing vêuTưn Chính trị tỉnh ên Bái
|
TP. Yên
Bài
|
2270/QĐ-UBND
22-0/2015
216/QĐ-UBND
216/QĐ-UBND ngày 23/01/2017
|
9,332
|
9,332
|
7.946
|
7.946
|
1.207
|
1.207
|
585
|
1.207
|
1.207
|
522
|
Trường Chinh trị nh Yên Bải
|
|||||||||
|
tv
|
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành Các dự án chuyển tiếp, hoàn trong giai đoạn 2019 - 2020
|
1.312.685
|
112.103
|
1.150.561
|
50.021
|
395.774
|
38.114
|
346.262
|
11.398
|
409.344
|
0
|
382,721
|
26,623
|
13.200
|
328.859
|
369.521
|
147,748
|
221.773
|
40.662
|
||||
|
1
|
Trường trung học cơ sở Yên Thịnh
|
TP. Yên Bải
Bải
|
3286/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015: 1988/QĐ-UBND
988/QĐ-UBND
19/1/3/10/201
|
7.966
|
7.966
|
5.541
|
5.541
|
2.423
|
2.425
|
2.170
|
2.425
|
1.629
|
796
|
255
|
Trường trung
học cơ sở Yên
Thịnh
|
||||||||
|
2
|
Trường MN Hoa Lan, Phường Pủ Trang, Thị xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái
|
TX. Nghĩa Lộ
|
1803/QDD-UBND 2803/QĐD-UBND ngày 31/0/2016
|
14.992
|
3.000
|
9.992
|
5.500
|
2.000
|
3.500
|
9.492
|
3.000
|
6.492
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.000
|
Ban Quản lý
an Quản lý xâán dầu t
xây dự thị
xây ựng thị x Nghĩa Lộ
|
Ngân sách nh b m vi triệu đồng
triệu đồng
|
|||||
|
」
|
Sửa chữa trưởng phủ thông dân tộc nội trú - Trung học phổ thông tinh Yên Bái
|
TP. Yên
Bải
|
2022/QDD-UBND ngày 31/10/2017
|
8.000
|
8.000
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
90g
|
900
|
thng dân
|
Trưởng phú
thông dân tộc
tộc 1.800 nội trú - Trung học phủ thông
linh Yên Bái
|
|||||||||||
|
Đường Hoa Ban đi Nhi máy may thì xã Nghĩa Lộ (từ đường Hoa Ban đi qua Nhà máy may nối với đường NuBịh Quảng Bích)
|
TX.Nghĩa Lộ
|
2787/QĐ-UBND
ngày 31/10/2011;
165/QĐ-UBND
8ày 23/01/2017
|
69.084
|
69.984
|
19.500
|
19500
|
30.484
|
50.484
|
3.000
|
45.485
|
47.4941
|
12.000
|
35.484
|
998
|
Ban Quán lýân
dự án đầu tư
xây dựng thi
xây dựng thi và Nghĩa Lộ
|
||||||||
|
5
|
Đường vành đai Suối Thia kết hợp phát triển quý đất thị xã Nghĩa Lộ, t Yên Bái
|
TX. Nghĩn
Lộ
|
1559/QĐ-UBND
ngày 20/8/2015:
1837/QDD-UBND
09/10/1/201
|
82,417
|
82.417
|
$4.900
|
54.900
|
15.000
|
13.000
|
32275
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
-17.276
|
Ban Quản lý
ýự áđầu tư
xây dựng thi
xây dựng thì xã Nghĩa Lộ
|
||||||||
|
G
|
Cấp nước sinh hoạt tại Cụm công nghiệp Thịnh Hưng
|
H.uYên
uYênBình
|
492/QD-UBND
y 29/1//10/2016
|
4,300
|
4.500
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
1.500
|
4.000
|
1.500
|
1.500
|
Ủy ban nhân
|
Ủy ban nhân
-2.500i đấn huyện Yên
Binh
|
|||||||||
|
Đường nội thị thị tấn Yên Bình (đoạn Trung tâm huyện đi bến Xm11 và đoạn từ chợ Yên Bình tới bến Km12)
|
H.Yên
Bình
|
2254/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
|
26.000
|
26.000
|
13.530
|
13.530
|
8.000
|
8.0070
|
8.409
|
8000
|
008
|
+GD
|
Ủy ban nhân
ân huyện Yên Bình
|
三
三
等 15
F
|
無
|
=
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
ấ
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 202b diều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 202b diều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tinh giai doạn 2018 - 202b diều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghế chú
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vấn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
ấ
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
|
Tăng (+).
giảm (-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghế chú
|
||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Trạng đả:
|
Trạng đả:
|
Trạng đả:
|
Trung đó:
|
Trung đó:
|
Trung đó:
|
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
ấ
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
|
Tằng số
|
Trang dẻ:
|
Trang dẻ:
|
Tăng (+).
giảm (-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghế chú
|
|||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương dần tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngăn nách Ngân sách Các nguồn
trong bạn
ngân xách tinh giai đoạn 2018- 2010 đã giao
ngày, tháng
năm ban bánh
Ngân Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Tổng rố
|
Ngân sách Ngân sách Trung ương
|
Ngàn sách
tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sich
Trung ơng
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế troạch
vốn dã bố tr
năm 2018 từ nguồn
á c
của ngân
ấ
tình (huy
động thêm
ngoài kế
ạch dấu
tư ròng
trung hạn)
|
Tằng số
|
Kế hoạch vốn
trung hạn dù
giao năm 2018
|
Kế hoạch vền
còn tại giai
đoạn 2019-2020
|
||||
|
:
|
2
|
3
|
」
|
$
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"
|
11
|
13
|
」
|
15
|
16
|
17
|
19
|
15
|
20
|
21
|
72
|
23
|
24
|
|
Đường Cám Nhân - Phúc Ninh, huyện Yăn Bình
|
H. Yên
Bình
|
54.990
|
42.990
|
12.000
|
22.131
|
22.131
|
18.000
|
18.000
|
6,192
|
18.000
|
10.692
|
7.308
|
11.808
|
Ban Quản Lý
dự án đầu tưy
xây dựng
xây dựng huyện Yên
Bình
|
|||||||||
|
8.1
|
Giai đoạn 1
|
1253/QD-UBNDnày/1/201
ngày 30/10/2015
|
21.990
|
24.990
|
22.131
|
22.13!
|
q|
|
||||||||||||||||
|
8.7
|
Giao đoạn II
|
1376/QD-UBND
7QD-UBND ngày 13/7/2018
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
30.000
|
18.000
|
12000
|
a192
|
18.000
|
10.692
|
7.308
|
11.802
|
||||||||||
|
Sân vận động trung tâm thị trấu Yên 田
|
H, Yện
B|nh
|
2805/QĐ-UBND
2801//0/115
|
9.655
|
4.828
|
4.827
|
9.655
|
4.828
|
4.827
|
2.828
|
4.82日
|
3.828
|
1.000
|
2.000
|
Ban Quản lý
dự án đầu t
xây dựng
huyện Yên
Bình
|
|||||||||
|
10
|
Trường mầm non thị trấn Yên Bình
|
H Yên
Bình
|
2806/QĐ-UB ND
ngày 31/10/2016
|
8.889
|
4.445
|
4.444
|
300
|
300
|
8.389
|
4.445
|
3.244
|
4.500
|
4.445
|
3.000
|
1.445
|
-55
|
Ban Quận lý
dự á dầu tư
xây dựng
xây dựng huyện Yên
Bình
|
||||||
|
=
|
Tu bấ, rốn tạo, mở rộng di tích mộ Nguyễn Thái Học và các Chiến sỹ lu sinh trong cuộc khởi nghĩa Yên Bái
|
TP. Yên
Bải
|
3362/QĐ-UBND
ngày /10/2011: 1917/QĐ-UBN
ngày 19/10/201UB
4/QĐUBND
ngày 15/01/2018:
gày 13/01/2011618UEND
ngày 29/8/2018
(CTĐT)
|
41.308
|
38.910
|
2.398
|
15.398
|
13.000
|
2.398
|
25.910
|
25.910
|
6.000
|
19.705
|
19.910
|
6.703
|
13.205
|
205
|
Ủy ban nhân
dân thành phố Yên Bải
|
|||||
|
12
|
Tiều dự án bồi thường giải phóng mặt bằng Hạ tầng dô thị phía Nam thành phố Yên Bải phố Yên Bải
|
TP.Yên Bải
Bải
|
2803/QĐ-UBNDngày 11/10/21
2803/QĐ-UBND ngày 31/10/201
|
42.000
|
42.000
|
5.000
|
3.000
|
29.300
|
29.500
|
17.800
|
29.500
|
10.000
|
19.500
|
11.700 dân
|
Ủy ban nhândân n
thành phố Yến Bái
Yến Bái
|
||||||||
|
u
|
Đường tớ Ngã tư Bệnh viện di cấn ĐtgNghĩa Phương thị trấn Cổ Phúc, NưrHuyện Trần Yên. tỉnh Yên Bái
|
H. Trầần
Yên
|
2306/QD-UBND10/19/21
2306QĐ-UBND ngày 3010/2015
|
25.560
|
15.000
|
10.560
|
17.000
|
12.000
|
5.000
|
8.560
|
3.000
|
5.560
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
Ủy ban
đân huyện
dân huyện Trần Yên
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ với hỗtrtn số ỗ trợ là 15.000 triệu đồng
|
||||||
|
15
|
Hội trường, nhà làm việc Huyện ủy huyện Tram Tầu
|
H. Trạm
Tàu
|
2288/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
|
12.996
|
12.996
|
6.000
|
6.000
|
6.916
|
6.916
|
5.696
|
6.916
|
6.916
|
1220
|
Ủy ban nhân
Dy ndân huyện
Trạm Tàu
|
|
M
15
|
n
船
ne
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2030 điều chỉnh, bổ sang lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2030 điều chỉnh, bổ sang lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2030 điều chỉnh, bổ sang lần này
|
T)
giảm (-)s
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chữ đầu tư
|
Ghi chủ
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
|
T)
giảm (-)s
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chữ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
T)
giảm (-)s
với vốn trung
hạn dã giao
|
Chữ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định; Tổng thức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngăn sách Cút nguồn
trung lạo
ngân sách tỉnh
giai đoạn 2018- 2020 dã giao
ngày, tháng.
năm ban hành
Ngân sách Trung ương
th
tốn khúc
|
Tổng xố
|
Ngân sách Nrg Trung ương
|
Nù n tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vẫn dã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
củu ngân
sách cấp
tỉnh (hay
tình (huy độgài m
ngài kể
hoạch dấu
trung bạn)
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn
Khoch vốntrung hạn đã
trong hạn đã gian năm 2018
|
Kế hoạch vẫn
còn tại giai
doạn 2019-2920
|
||||
|
1
|
1
|
」
|
」
|
5
|
6
|
7
|
9
|
9
|
"
|
12
|
コ
|
は
|
15
|
16
|
:7
|
n
|
19
|
0
|
21
|
21
|
u
|
14
|
|
|
16
|
Dự án đường vào suối nước nâng bán bon, xã Sơn A, huyện Văn Chấn
|
H.V
HnChấn
|
2930/QĐ-UBND
ngày 31/00/2017
|
10.800
|
3.000
|
5.800
|
10.800
|
5.000
|
3800
|
1,000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
Ủy bao nhân
dâ0n buyện Văn Chân
|
Ngân sách tính bỗ trợ với Ngân sách tính bỗ trợ với tổng số hỗ trợ không quá 5.000 triệu dòng
|
||||||||
|
17
|
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng khu công nghiệp Âu Lâu, tỉnh Yên Bái
|
TP. Yên
Bải
|
1371/QD-UBND
ngày 11/7/2016
|
433.161
|
433.161
|
48.786
|
48.786
|
19.500
|
19.500
|
21.500
|
19.500
|
6.500
|
13.000
|
-2.000
|
Ban Quan lý
các Khu công
nghiệp tính
Yên Hải
|
Tiếp ru
mục đường trc kt ni với Qưn - ưảng
|
|||||||
|
18
|
Nhà bảo tàng tỉnh Yên Bái
|
TP.Yên
Bi
|
ngày 16/12/2008
ngày 16/12/2008: 783/Q4-0N2: 783/QĐ-UBND
8/QĐ744/QĐ-UBND:
ttbanoon
gày04/6/2009: 1744/QĐ-UBND
174-02011
1592/0B-UBD
1592/0D-UBNT
ngày 17/8/2018
|
89.519
|
36.463
|
53.056
|
42.357
|
32.214
|
10.143
|
47.162
|
47.162
|
16.000
|
47.162
|
2.000
|
45.162
|
31.162
|
Sở Văn hóa,h
thể thao và Da lịch tỉnh Yên
Bắi
|
||||||
|
19
|
Nhà thi dấn thế dục - thế thao Liên doàn Lao động tỉnh Yên Hải
|
TP. Yên
Bái
|
1782/Q Đ-T1.D
1782/Q Đ-T1 ngày 26/10/2017
|
25.000;
|
15.000
|
10.009
|
3.000
|
3.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
3.000
|
4.000
|
Liên đoàn tap
dộng tnh Yên Bải
|
Ngân sách Lnh bộ trị đất ứng 10,000 triệu đồng
|
|||||||
|
20
|
Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
|
TP. Yên
Bải
|
2801/QD-UBND
ngày 31/16/2016
1732/QĐ-UBND
ngày 20/9/2017
|
35.192
|
35.192
|
4.000
|
4.000
|
31.192
|
31.192
|
27.743
|
31,192
|
6.000
|
25.192
|
3.449
|
Ban Quan lý
dự án dầu tư
xây dựng tinh
Yên Bái
|
Chưa bao gồm các nội dung dự kiện điều chỉnh
Chua bao gia cni b s kin mc đầu tư dự kiến au khi điều
chính, bổ sung là 70.000 triệu dong)
|
|||||||
|
21
|
Trai thực nghiệm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
|
H Yên
Bình
|
1359/QĐ-UBND
ngày 31/10/2012;
2338/QĐ-UBND
ngày 05/11/2018
|
5.108
|
3.108
|
3.608
|
3.608
|
1.300
|
1.500
|
1.500
|
1.000
|
300
|
t:500
|
Trung tâm
Ứng dụng, kỹhg
thuật, thông tin khoa học và
công nghệ
|
|||||||||
|
27
|
Trường Trung học phổ thùng chuyên Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
l:
|
TP.Yên
Bải
|
15014QĐ-UBND
ngày 29/10/2010; 135QĐ-UBND
g9/10/201000BND
ngày 07/10/2011
|
123.650
|
123.650
|
62.700
"i
|
5.900
|
76.800
|
16,497
|
15.497
|
12.808
|
16.49?
|
0.000
|
6,497
|
3.689
|
Sở Giáo dục và Đảo tao
|
u3
17
4 3 4
3
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa tiểm
ây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai đoạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tang(+)
giảm l-)so
Tới vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa tiểm
ây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
|
Tang(+)
giảm l-)so
Tới vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa tiểm
ây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Trong dớ:
|
Trong dớ:
|
Trong dớ:
|
Trung đắ:
|
Trung đắ:
|
Trung đắ:
|
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tang(+)
giảm l-)so
Tới vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chú
|
|||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địa tiểm
ây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư Kế hoạch vốn Số quyết định Tổng mức đầu tư Tổng số Ngân sách Ngân sách Các nguồn
Trung hạn
ngân sách tinh
giai đoạn 2018
2020 đã giao
ngày, thắng
năm ban hành
Trung ương
tỉnh
vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngàn sình tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân xách
Trung ương
|
Ngân sách
tình
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
ván dã bỏ trí
năm 20181ừ các nồ
vấn khác
của ngân
xác nh thụy
tinh thuy
tinh thuy động
ngoài kế
ngoài kế hoạch dầu
tư rằng
trung bạn)
|
Tổng số
|
Kế hoạch vấn
trung hạn dà
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
|
||||
|
'
|
2
|
」
|
-
|
5
|
6
|
7
|
∝
|
9
|
10
|
11
|
12
|
:
|
1+
|
15
|
6
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
13
|
Trường trung học phổ thông Lý Thường Kiệt
|
TP. Yên
Bi
|
2800/QĐ-UBND
2800/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
ngày 31/10/2016: 2273/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
ngày 31/10/2018
|
13.651
|
13.651
|
9.000
|
9.000
|
4.628
|
4.628
|
1.200
|
8.528
|
3.428
|
3.428
|
-5.100
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Chưn hao gồm các nộidung dự kiến diếu chh
Chưa bao gồmcác nội bố sung (dự kiển kinh, dung dự kiến điều chính phốí bổ sung các bạng
phí bổ xung các bạng
mục là 8.000 triệu đồng)
|
|||||||
|
25
|
Trường Quân sự Áp Bắc (hạng mục: Nhà ở cho đối tượng 2,3}
|
T. Yên Bái
|
2099/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
ngày 15/12/2010
1016/QD-UB
ngày 06/9/2016172/-UBND
1572/QĐ-UBND
ngày 05/9/2017
|
19.113
|
19.113
|
10.273
|
10.273
|
8.840
|
8.840
|
6.942
|
8.840
|
6.00-0
|
2.840
|
1.898
|
Độ chỉ huy
Quân sự tinh
Yên Bải
|
||||||||
|
26
|
Xây dựntrụ sơ làm việc n a vic Công a Giai đoạn I (theo để án tăng cường dam bảo An ninh - Quốc phòng giai dăm bảo An ninh - Quốc phòng giai doan 2016 - 2020)
|
T. Yên Bải
|
28D4/QĐ-BNDBND
28D4/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
10.000
|
10.000
|
5.000
|
3.00
|
4.500
|
4.500
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
-500
|
Công an tnh Văn
Yên Bái
|
EM triển khai hoàn thành giai đoạn của dựán
|
||||||||
|
27
|
Cơ sở làm việc Phòng cánh sát bảo vệ Cà cơ động thuộc Công an t n Bn Bái
|
TP. Yên Bải
Bải
|
210QĐ-H4-H45 ngày 2/9/2017 à 28/9/2017
|
65.140
|
50.640
|
14.500
|
0
|
500
|
14.000
|
14.000
|
2.000
|
あ口守
|
12.000
|
6.000
|
6.000
|
3.500
|
Công an tỉnhVn
Yên Đái
|
Ngân sách dịa phương bỏ trị gơ
là 14.500 trir đồng
|
|||||
|
28
|
Trường bắn thao trường huấn luyện Trường Quân sự - Bộ chỉ huy quân sự Quân khu 2
|
TP. Yên ĐẠi
Hải
|
4233/QĐ-BQP
4233QĐ-BQP ngày 04/0/2017
|
25.000
|
t0.000
|
13.000
|
550
|
550
|
14.450
|
14.450
|
35.000
|
14.450
|
8.000
|
6.450
|
-20.350
|
Bộ Chí Huy
s tnh
Yên Bái
|
Ngân sáh địa phương b Ngân sách địa phương bố trí dối ứng với mức vốn trí dối ứng với mức vốn là 15.000 triệu đồng
|
||||||
|
29
|
Sơ chỉ huy cơ bạn của tỉnh Yên Bãi (Mật danh AY-01)
|
T. Yên Hải
|
2283/QĐ-UBND
ngày 30/10/2015
|
48.094
|
48.094
|
18.000
|
18.000
|
30.094
|
30.094
|
25,283
|
30.094
|
10.000
|
20.094
|
4.800
|
Bộ Chỉ huuy
Bộ Chỉ huy quân sự tinh
Yên Đải
|
||||||||
|
30
|
Rà soát, đánh giá kế hoạch, chương trình, dư án đầu tư công
|
T. Yên Bái
|
1.800
|
1.800
|
1.500
|
1.800
|
600
|
1.200
|
300
|
Sở Kế hoạch
àvà Đầu tư
|
|||||||||||||
|
31
|
Chuẩn bị các dự án ODA NGO
|
T. Yên Bái
|
1.750
|
1.750
|
1.750
|
350
|
1.200
|
1.750
|
Sở Kế hoạch
SởKoạch và Đầu tư
|
||||||||||||||
|
15
|
Các dự án đã thực hiện thuộc Đề An xắp tếp quy má mạng lưới trường lớp học
|
433.000
|
310.000
|
177.601
|
3.061
|
174.540
|
51.500
|
51.500
|
150.000
|
51.500
|
11.500
|
10.000
|
-98.500
|
18
目
|
π
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lũy kế vốn dã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn ca bố trí
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chó
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Dịa diền
xây dựng
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Trang đã:
|
Trang đã:
|
Trong dõ:
|
Trong dõ:
|
Trong dõ:
|
Trong dò:
|
Trong dò:
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chó
|
|||||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Dịa diền
xây dựng
|
Số quyết định
ngày, tháng.
năm ban hành
|
Tầng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tĩnh
|
Các nguồn
vốu khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tầng số
|
Ngàn xách
Trung ương
|
Ngăn sách
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
năm 2018 từ vốn kán
vốn nhân sách rấp
sách trấp dộng thủy
tỉnh (
lmn}
tỉnh (huy độnghêm
động thêm goi
goài kế h đầu
tư côn
trung nụn)
|
Kế hoạch vốn
trung hạn
ngân sách tình
giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tầng số
|
Kế hoạch vốn
Kế hoạch vốn trung hạn dã
a năm 2018
|
Kế hạch vấn
còn lại giai
còn lại giai đoạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-)so
với vốn trung hạn dã giao
|
Chủ dầu tư
|
Ghi chó
|
|
1
|
2
|
」
|
」
|
3
|
6
|
7
|
8
|
9
|
"
|
12
|
15
|
16
|
t7
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|||
|
vi
|
Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới, đề án phát triển giao thông nóng thôn và xây dựng các trụ sở xã, phường, thị trân
|
62.350
|
21.500
|
40.850
|
104.850
|
+
|
64.000
|
30.000
|
64.000
|
12.500
|
51.500
|
34.000
|
|||||||||||
|
VL1
|
Hỗ trợ xây dựng nâng thôn mới trên bàn huyện Trấần ên a bàn hua bàn buyện Trần Yên
|
I Trần
Yêu
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
|||||||||||||||||
|
vi
|
Hỗ trợ xây dựng nâng thận mới trên ỗtrợdịa bàn huyện tĩnh Vên Bái
|
T. Yên
Bài
|
15.000
|
:5.000
|
15.000
|
5.000
|
1Đ.0c0
|
||||||||||||||||
|
VT3
|
Thực hiện Đề án phút triển gian thông nông thôn giai đoạn 2016-2020
|
T. Yên
Hh
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
Chưm bao gồm 30 tỷ
uồng bá trợ từ ngân sách nh (từ nguồn thu tiến
ng b r ừ nn ch thu một lm ngoài kế moạch trung.
het) rbp 20|
|
||||||||||||||||
|
VT.
|
Hỗ trợ dấutư xây dựng các trụ sở ra phường, thị trấn rã, phường, thị trấn
|
62.350
|
21.500
|
40.850
|
62.350
|
・
|
21,500
|
4.850
|
21.500
|
21.500
|
Năm 2019 bố tri 19.350 triệu đồng
|
||||||||||||
|
ー
|
Trụ sở thị trấn Yên Bình
|
H.Yên
Bình
|
54VQĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
7.000
|
2.000
|
5.000
|
7.000
|
2000.
|
5.000
|
2.000
|
2.000
|
Ban quản lý d đu tư
đầu tư xây dg huyện
dựng huyện
Yên Hình
|
y
|
||||||||||
|
7
|
Tru sơ xã Bảo Ái
|
H Yên
Bình
|
528/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
4.950
|
1.500
|
3.450
|
4.950
|
1.500
|
3.450.
|
1.500
|
1.500
|
Han quản lý
ăn đầu tư xây
dựng huyện
Yên Bình
|
dự
|
||||||||||
|
3
|
Trụ sở xã Cao Phạ
|
H.Mù
C CChá
|
2171/QĐ-UBND
1171/QB-UBND ngày 3/10/2018
|
2.200
|
1.000
|
1.200
|
2.200
|
1.000
|
1.200
|
1.000
|
1.0M0H0
|
Ban quản lý
xâ
dựng huyện
Mù Căng Chni
|
dư
|
||||||||||
|
Trụ s xã Hà Bản
|
H. Mù
Cang Châi
|
2172/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
3,000
|
1.000
|
2000
|
3.000
|
1.000
|
2.000
|
1,000
|
1.000
|
Ban quản lý
Bquảnlý ự ánđầu tuệy
uyệngtuyện
Mà Cang Chải
|
đư
|
|||||||||||
|
Trụ sở xã La Pán Tấn
|
H.Mù
Cang Chái
|
2174QĐ-UBND
1/y 311/10/2018
|
3.000
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
1.000
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
Ban quản lý dư lýầu tư xy
dựng huyện
Mù Cang Chải
|
||||||||||||
|
G
|
Trụ sở xã Pá Hu ui
|
H. Trạm
Tấu
|
317/QD-UBND
ngày 30/10/2018
|
2.500
|
1.000
|
1.500
|
2.500
|
1.000
|
1500
|
1.000
|
L000
導
|
Ban quản lý
in đầu tư xây
dụng huyện
Trạm Tấn
|
dự
|
|
i
|
5
19
|
#
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
|
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Cũy kế vốn đã giải ngân từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cần vền giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 -2020 điều chỉnh, bố sung lần này
|
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trang dó:
|
Trang dó:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Trung đó:
|
Trung đó:
|
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trang dó:
|
Trang dó:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Trung đó:
|
Trung đó:
|
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trang dó:
|
Trang dó:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|||||||
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Tổng mức đấu tư
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trang dó:
|
Trang dó:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Tăng {+).
giăm {-)10
với vốn trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
||||||||
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
Ns Trung tương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn
vẫn khác
|
Tổng số
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
tỉnh
|
Các ngưồi
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
rnăm ăm 2018
|
Kế hoạch vốn ròn lại giai
đoạn 2015-2020
|
|||||
|
Danh mục dự án
|
Địu điểm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
Ns Trung tương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn
vẫn khác
|
Tổng số
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Trong đó: Tổng số Ngân sinh Ngân sánh Trung ương Ngân sách Tinh Các nguồn vốn khúc
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách tỉnh
tỉnh
|
Các ngưồi
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí
năm 2018 từ
rác nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tình (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
tự công
Trung hạn)
|
Kế hoạch vấn
trung hạn
ngàn sách tỉnh
giai doạn 2018- 2020 đã giao
|
Kế hoạch vốn
trung hạn đã
rnăm ăm 2018
|
Kế hoạch vốn ròn lại giai
đoạn 2015-2020
|
|||||
|
'
|
z
|
3
|
-
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
0
|
:1
|
12
|
u
|
"
|
15
|
16
|
17
|
t8
|
19
|
20
|
21
|
22
|
u
|
24
|
|
7
|
Trụ sở vã Pả Lan
|
H. Trạm
Tầu
|
38/QPUBND
138/Q-UBND ngày 10/10/201
|
2.500
|
1.000
|
1.500
|
2.500
|
1.000
|
1.500
|
1.000
|
1.000
|
Ban quản lý dự án đầu tư xảy
dựng huyện
Trạm Tàu
|
|||||||||||
|
8
|
Trụ sơ xã Xã Hồ
|
H. Trạn
Tấu
|
139/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
2.500
|
1.000
|
1.500
|
2.500
|
1.000
|
1.500
|
1.000
|
1.000
|
Ban ản lýý dư ăn đầu tư xây
dụng huyện
Trạm Tàu
|
|||||||||||
|
Trụ sở xã Cường Thịnh
|
H.Trần
Yên
|
3938/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
2,000
|
500
|
1.500
|
2.000
|
500
|
1.500
|
500
|
500
|
Ban quản lý dựy đầu tư xây
n đầu tư xây dựng huyện
Trần Yên
|
||||||||||||
|
10
|
Trụ sơ xã Hồng Ca
|
H. Trần
Yên
|
1939/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
2.200
|
500
|
t.700
|
2.200
|
500
|
1.700
|
500
|
500
|
Ban quản lý ư
lý n đầu tư xây
dụng huyện
Trần Yên
|
|||||||||||
|
"
|
Trụ sở xã Việt Hồng
|
HL Trảm
Yên
|
3955/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
2.200
|
500
|
1.700
|
2.200
|
500
|
1.700
|
500
|
$00
|
Ban quản lý dự ưxây
g huyện
Trần Yên
|
|||||||||||
|
12
|
Trụ sở xã Minh Quân
|
H. Trần
Yên
|
3951/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
1.500
|
500
|
1.000
|
1.500
|
500
|
1.000
|
500
|
300
|
Ban quản lý dư lý án ầu tư xây
đung huyện
Trún Yên
|
|||||||||||
|
13
|
Tra sơ xã Yêu Thái
|
H. Văn
Yên
|
1559QĐ-UBND
ngày 31/10/2018201
|
900
|
500
|
400
|
900
|
500
|
400
|
500
|
500
|
Đan quản lý qulý ăầutư xây
dưng huyện
Văn Yên
|
|||||||||||
|
1+
|
Trụ sở xã Đông An
|
H. Văn
Yên
|
1560/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
700
|
300
|
200
|
700
|
00
|
200
|
500
|
500
|
Đan quản lý ulýựầ ưxây
từ xây dựng huyện
Văn Yên
|
|||||||||||
|
15
|
Trụ sơ xã Phong Dụ Thượng
|
H. Văn
Yên
|
1569/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
2.000
|
500
|
1.500
|
2.000
|
500
|
1.500
|
500
|
500
|
Bao quản lýd t x
ng yhuyện
Văn Yên
|
|||||||||||
|
15
|
Trụ sở xã Thanh Lương
|
H Văn
Chn
|
3103/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
4.000
|
1.500
|
2.500
|
4.000
|
1.500
|
2.500
|
1.300
|
1.300
|
Ban quản lý dư lýầu tư xây đầu tư xây dựg huyện
Văn Chân
|
|||||||||||
|
17
|
Trụ sợ xã Đồng Khê
|
H. Văn
Chấn
|
3105/QD-UBND
ngày 31/10/21/0/201
|
3.000
|
1.00H0
|
2.000
|
3.000
29
|
1.000
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
Ban quản lý dư ăn đầu tư xây
dụng huyện
Văn Chân
|
21
2
3
|
π
|
Danh mục dự án
|
Dịa điềm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Lũy kể vốn đã giải ngăn từ khín công đến hết năm 2017
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
t công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngân sách tính
giai đoạn 1018-
2020 dã giao
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân sách tính giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, bổ sung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với vốn Trung
hạn đù gian
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Dịa điềm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng.
năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Trang đủ:
|
Trang đủ:
|
Trang đủ:
|
Trang đã;
|
Trang đã;
|
Trang đã;
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
t công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngân sách tính
giai đoạn 1018-
2020 dã giao
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với vốn Trung
hạn đù gian
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Dịa điềm
xây dựng
|
Số quyết định;
ngày, tháng.
năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách
lĩnh
|
Các nguồn
vỐn khác
|
Tổng số
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngăn sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân xách
Trung ương
|
Ngân sách
Lnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố tri
năm 2018 từ các nguồn
vốn khác
của ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch đầu
t công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn
trung bạn
ngân sách tính
giai đoạn 1018-
2020 dã giao
|
Tổng số
|
Kế hoạch vấn
rtrng bạn dâ
giao năm 2018
|
Kế hoạch vốn
còn lại giai
đoạn 2019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với vốn Trung
hạn đù gian
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
I
|
2
|
3
|
-
|
s
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
"1
|
11
|
13
|
こ
|
15
|
t6
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
z2
|
23
|
コ4
|
|
3
|
Đường Đông An di Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
H.Văn
Yên
|
2017/QĐ-UBND
01/B ngày 31/10/2017
|
40.000
|
24.000
|
16.000
|
40.000
|
24.000
|
16.000
|
10.000
|
14.0KH0
|
8.000
|
6.000
|
14.000
|
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
huyện Văn Yên
|
||||||||
|
Dự án đường Kiên Thành - Quy Mông, thuyện Trần Yên, tỉnh Yên Bái
|
H. Trấn
Yêu
|
2016/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017
|
30,000
|
:8.0H0H0
|
12.000
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
3.492
|
14.508
|
13.008
|
1.300
|
14.508
|
Hn Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
Huyện Trần
Yên
|
|||||||||
|
Tiếu dự án giải phóng một bảng Khu, cụm công nghiệp
|
H. Trần
Yên
|
2D26/QĐ-UBNDgày 31/10/2017
ngày 31/10/2017
|
63.000
|
65.000
|
38.500
|
58.500
|
58.300
|
10.000
|
48.500
|
58.500
|
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựnguyn
huyện Trần
Yên
|
Kế hoạch vốn trung bạn
bố trí bằng 90% so với
tổng mức đầu tư theo
quy định của Chính phủ
|
|||||||||||
|
6
|
Đầu tư xây dựng một số cơ sơ vật chất Đầu từ xây dựng mộố cơ sở vật chải thuộc lĩnh vực an ninh trên địa bàn tỉnh Yện Đài
|
Tỉnh Yên
Bải
|
2020/QĐ-LUBNDy
2020QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
11.700
|
11.700
|
11.700
|
11.700
|
11.700
|
4.000
|
7.700
|
11.700
|
Công an tnV
Yên Bái
|
|||||||||||
|
7
|
Di chuyển, sắp xếp, sửa chữa một số trụ sở làmụ ở làm việc cơ quan tỉnh Yên Bải - dọn 3
|
TP. Yên
Bãi
|
2027/QB-UBND31/19/2017
ngày 31/10/2017
|
24.000
|
24.000
|
22.300
|
22.500
|
18.200
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
Sở Xây dựng
tỉnh Yên Bội
|
|||||||||||
|
g
|
Sửa chữa, nàng cấp Trung tâm Kiêm soát bệnh ti soát bệnh tậi
|
Tỉnh Yên
Bài
|
202VQĐ-UBND
ngày 31/10/2017;
QDCTDT tố
1/49/QĐ-UBND
ngày 12/10/2018
|
3.795
|
3.795
|
3.795
|
3.795
|
3.795
|
1.B18
|
1.977
|
3.795
|
Sở Y tế tỉnh Yên Đải
Yên Bải
|
|||||||||||
|
1
|
Trụ sở xã Cảm An
|
H.Yên
Binh
|
554/QB-UBND
ày 1/10/2017
|
4.9501
|
1.500
|
3.450
|
4.950
|
1.500
|
3.450
|
1_300
|
1.000
|
300
|
Ủy ban nhân
|
Ủy ban Nhân
1500 dân truyện Yên
Bình
|
|||||||||
|
"
|
Trụ sở xã Vũ Linh
|
H Yên
Bình
|
553/QD-UBND
upply 31/10/2017
|
4.950
|
1.500
|
3.450
|
4.950
|
1.500
|
3.450
|
-300
|
1.000
|
500
|
Ủy ban nhân
|
Ủy ban nhân
1300 dân huyện Yên
Binh
|
|||||||||
|
12
|
Nhà làm việc trụ sở xã Ngôi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
H. Văn
Yên
|
1257/QD-UBND
ngày 31/10/2017
|
2,000
|
1.500
|
500
|
2.000
|
1.500
|
500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
Ủy ban nhân
|
Ủy ban nhân
1.500 dân huyện Văn
Yên
|
|||||||||
|
13
|
Nhà làm việc trụ sở xã Yên Thái. huyện Văn Yên, tỉnh Yên Đài
|
H. Văn
Yên
|
1258/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017
|
2.000
|
1.500
|
500
|
2.00D
|
1.500
|
500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
Ủy ban nhân
|
Ủy ban nhân
1,500 dân huyện Văn
YE
|
|||||||||
|
14
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Trạm Tàu
|
H. Trạm
Tầu
|
312/QĐ-UBND
ngày 22/8/2017
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
1.500
|
1.000
|
500
|
1.500
|
Ủy ban nhân
đân buyện
Trạm Tàu
|
22
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa diểm
xây dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Lấy kể vốn dã giải ngăn từ khởi công đến hết
năm 2017
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Nhu cầu vốn giai đoạn 2018-2020
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vẫn thân
của kca ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
tư công
trung nạn)
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân xích tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ xung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân xích tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ xung lần này
|
Kế hoạch vốn trung hạn ngân xích tình giai doạn 2018 - 2020 điều chỉnh, hồ xung lần này
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn Trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chó
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa diểm
xây dựng
|
Số quyết định:
ngày, tháng.
năm ban hành
|
Tăng mức đầu tư
|
Tăng mức đầu tư
|
Tăng mức đầu tư
|
Tăng mức đầu tư
|
Trong đả:
|
Trong đả:
|
Trong đả:
|
Trong đã:
|
Trong đã:
|
Trong đã:
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vẫn thân
của kca ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
tư công
trung nạn)
|
Kế buych vốn
trung hạn
ngăn sách tính
giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Trong dó:
|
Trong dó:
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn Trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chó
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa diểm
xây dựng
|
Số quyết định:
ngày, tháng.
năm ban hành
|
Tầng xố
|
Ngăn sách
Trung w
|
Ngân tánh
tỉnh
|
Các nguồn
vốn khác
|
Tổng số
|
Ngân xách gn sTrung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Tùng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngàn sách
tỉnh
|
Các nguồn vẫn khác
|
Kế hoạch
vốn đã bố trí năm 2018 từ các nguồn
vẫn thân
của kca ngân
sách cấp
tinh (huy
động thêm
ngoài kế
hoạch dầu
tư công
trung nạn)
|
Kế buych vốn
trung hạn
ngăn sách tính
giai đoạn 2018- 2020 đã giao
|
Tổng số
|
Kế boạch vấn
trung hạn dã
giao năm 2018
|
Kế hoạch vẫn
còn lại giai
o019-2020
|
Tăng (+).
giảm (-) so
với văn Trung
hạn đã giao
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chó
|
|
1
|
ュ
|
3
|
+
|
5
|
6
|
7
|
■
|
"
|
"
|
12
|
3
|
14
|
15
|
16
|
47
|
18
|
1
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
|
45
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Tức Đản
|
H. Trạn
Tâu
|
315/QĐ-UBND
31QUB ngày 30/10/2017
|
1.600
|
1.500
|
100
|
1.600
|
1.500
|
F0O
|
1.500
|
1.000
|
500
|
1.500
|
Ủy ban nhân dân luyện
n huyện
Trạm Tàu
|
|||||||||
|
16
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Dề Xu Phinh Phinh
|
H. Mũ
CnC Chai
|
2041/QĐ-UBND1/10/012
gày 31/10/2017
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
1.000
|
1.000
|
10Cng
|
Ủy ban nhân
Chải
Cang Chải
|
|||||||||
|
17
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Púng Luông
|
H.Mù
Cang Chải
|
2042/QD-UBND
ngày 31/10/2017
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
1.000
|
1.000
|
Ủy an
|
Ủy ban
nn1.000 dân huyện Mù Cang Châi
|
|||||||||
|
1s
|
Xây mới trụ sở xã An Lạc, huyện Lục Yên
|
H, Lực
Yên
|
1662/QĐ-UBND
ngày 08/9/2017
|
4.000
|
1.500
|
2.500
|
4.000
|
1500
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
300
|
Ủy ban nhân
|
Ủy ban nhân
1,500 dân huyện Lục
ren
|
|||||||||
|
19
|
Trụ sở xã Khánh Thiện, huyền Yên, tỉnh Yên Bải
|
H. Lục
Yên
|
1664/QĐUBND1
ngày 8/9/2017
|
4.000
|
1.500
|
2.500
|
4.000
|
1.500
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
Ủy ban nhn
|
Ủy ban nhânun
1500 dân huyện Lục
Yên
|
|||||||||
|
20
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chẩn Thịnh
|
H.
Chn
|
59/QD-UBND92017
159/Q-UBND ngày 15/10/2017
7/-UBND
ngày 116/2018
|
3.000
|
1.500
|
1.300
|
3.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1,500
|
Ủy n h300
|
Ủy ban nhân
dân huyện Văn
Chấn
|
||||||||||
|
21
|
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Thịnh
|
H. Văn Chấn
|
1150/QĐ-UBND
-2015QĐ-UBND
ngày 06/9/2018
|
4.500
|
1.500
|
3.000
|
4.500
|
1.500
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
500
|
Ủy ban nhn
|
Ủy ban nhân
1.500 đàn huyện Văn
Chân
|
|||||||||
|
12
|
Cái tạo, nâng cấp trụ sở xã Đảo Thịnh
|
H. Trần
Yên
|
4024/QĐ-UBND
4024/QĐ-UBND ngày 30/0/2017
|
2.000
|
1.300
|
500
|
2.000
|
1.500
|
500
|
300
|
1.000
|
000
|
1.000
|
Ủy ban nhân
dân huyện
Trần Yn Yên
|
|||||||||
|
Y
|
BỐ TRÍ VỐN CHO CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2019
|
984.229
|
425.000
|
543.229
|
16.000
|
838
|
8.38
|
873.041
|
385.000
|
433.641
|
54.400
|
33.164
|
433.641
|
4.003
|
429.638
|
400.477
|
|||||||
|
Tiểu dự án giải phóng mặt bằng Đường Tân Nguyên - Phan Thanh - An Phú (đoạn Minh Tiến + An Phú), huyện Lục Yên
|
H.L
Yên
|
2783/QĐ-UTBND
ngày 31/10/2018
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10 000
|
10.0000
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện dựng huyện Lc Yêu
Lục Yên
|
|||||||||||||
|
2
|
Đường dẫn hai đầu cầu Cổ Phúc
|
H. Trần
Yên
|
H0$/QĐUBNDg11/1028
ngày 31/10/2018
|
50.000
|
50.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
Ban Quan lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình giao thông tỉnh Yên Bải
|
Kế hoạch của trung bạn bố tri bằng 90% so với
tổng mức dầu tư theo
quy định của Chính phủ
|
23
; ニ
1
ー
(E5
24 EAN
203-
|
以
|
:5
|
6
m
26
|
.
いち
|
2
#
|
PHỤ LỤC SỐ 04: ĐIỀU CHỈNH CƠ CẤU VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA MỘT SỐ DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ TRONG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Chi tiết kèm theo Nghị quyết số 24 /NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
7
- TO
|
二
|
12 鹽
|
13
|
|||||||||
|
TỔNG SỐ
|
2.630.454
|
2.050.000
|
580.454
|
2.630.454
|
1.431.639
|
1.198.815
|
-618.361
|
618.361
|
||||
|
I
|
Chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế - xã hội các vùng
6
|
2
|
山
2.230.454
|
1.650.000
|
580.454
|
2.230.454
|
4
1.259.639 戦
|
970.815
1 5
|
390.361
|
390.361
|
||
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2018
|
995.784
|
900.000
|
95.784
|
995.784
|
580.500
|
415.284
|
-319.500
|
319.500
|
||||
|
1
|
Đường tránh ngập thành phố Yên Bái, đoạn Trung tâm Km 5 - Quốc lộ 32C
|
TP.
Yên
Bái
|
1555/QĐ-UBND ngày
06/10/2008; 911/QĐ-UBND ngày 28/6/2011; 1280/QĐ-
UBND ngày 13/8/2016
|
995.784
|
900.000
|
95.784
|
995.784
|
580.500
|
415.284
|
-319.500
|
319.500
|
|
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2019
|
1.234.670
|
750.000
|
484.670
|
1.234.670
|
679.139
|
555.531
|
-70.861
|
70.861
|
||||
|
1
|
Cầu Tuần Quán
|
TP.
Yên
Bái
|
1688/QĐ-UBND ngày
31/10/2011; 282/QĐ-UBND ngày 25/02/2015; 1352/QĐ- UBND Ngày 07/7/2016;
1121/QĐ-UBND ngày
21/6/2017
|
722,634
|
450.000
|
272.634
|
722.634
|
434.603
|
288.031
|
-15.397
|
15.397
|
|
1
|
.
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
X
8
|
10
|
2
|
||||||||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng cấu Bách Lẫm kết nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài + Lào Cai
|
TP.
Yên
Bái
|
248/QĐ-UBND ngày
19/02/2016; 1213/QĐ-
UBND ngày 06/7/2018
|
512.036
|
300.000
|
212.036
|
512.036
|
244.536
|
267.500
|
-55.464
|
55.464
|
|
|
II
|
:番別
Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. ー
8
|
100.000
|
100.000
大
|
100.000
|
4
派 12.000
開
|
88.000
|
-88.000
感
市
|
88,000
|
||||
|
Dự án dự kiến hoàn thành đến điểm dừng kỹ thuật năm 2018
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
12.000
|
88.000
|
-88.000
|
88.000
|
|||||
|
l
|
Đường từ Đông An đi Khe Lép (xã Xuân Tầm), huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
H. Văn Yên
|
584/QĐ-UBND ngày
31/3/2015
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
12.000
|
88.000
|
-88.000
|
88.000
|
||
|
■
|
量
Chương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
V
|
三
#
|
場
130.000
|
三十
16
130.000
_
|
町北美町津
編に
130.000
T
|
中
国納
,60.000
|
業
山
70.000
4
|
-70.000
|
3
70.000
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
60.000
|
70.000
|
-70.000
|
70.000
|
|||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái (hạng mục: xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào khu công nghiệp)
|
TP.
Yên
Bái
|
3295/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
60.000
|
70.000
|
-70.000
|
70.000
|
*
2
|
t
|
報
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Quyết định đầu tư, Quyết định chủ trương đầu tư
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
|
Cơ cấu vốn NSTW và NSĐP sau khi điều chính, bổ sung
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Tăng (+), giảm (-)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số Ngân sách
Trung ương
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ghi chú
|
|
|
國
|
2
|
5
4
|
310
|
三
11
|
1244
|
13
|
||||||
|
IV
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn, vệ sinh lao động
|
K
三
7
115.000
|
5
115,000
|
115.000
X8
|
75,000
|
40.000
|
a
-40.000
|
二
10,000
|
二-
|
|||
|
a
|
Dự án hoàn thành đến điểm dừng kỹ thuật
|
115.000
|
115.000
|
115.000
|
75.000
|
40.000
|
-40.000
|
40.000
|
||||
|
1
|
Nâng cấp trường Cao đẳng nghề Yên Bái thành trường chất lượng cao, có nghề trọng điểm giai đoạn 2016 - 2020
|
TP.
Yên
Bái
|
438/QĐ-UBND ngày
18/3/2016
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
40.000
|
30.000
|
-30.000
|
30.000
|
||
|
2
|
Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái
|
TP.
Yên
Bái
|
3285/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
35.000
|
10.000
|
-10.000
|
10.000
|
||
|
v
|
導 、同題 5 柳
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
2 二
|
1
wE
105
|
:
製 商
、日 ^ の人 =".
6
|
管
55.000
|
55.000
|
25.000
A
|
30.000
|
第 000
|
||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
25.000
|
30.000
|
-30.000
|
30.000
|
||||
|
1
|
Dự án xây dựng, nâng cấp Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội tỉnh Yên Bái
:
|
TP.
Yên
Bái
|
3294/QĐ-UBND ngày
31/12/2015
4
|
55.000
|
55,000
|
55.000
1
|
25.000
|
30.000
|
-30.000
|
30.000
|
4
|
! 3 1 :