Quay lại

Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2017 phân bổ và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 07 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2018 TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Văn bản số 8759/BKHĐT-TH ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dự kiến phân bổ vốn đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018; Văn bản số 9560/BKHĐT-TH ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc thông báo kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2018, của tỉnh Tuyên Quang ;

Xét Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc đề nghị thông qua phương án phân bổ và giao Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018, tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 163/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang, như sau:

1. Nguyên tắc phân bổ vốn
Thực hiện các quy định của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016 - 2020 và các văn bản pháp luật có liên quan.

2. Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020
Tổng số vốn Trung ương giao giai đoạn 2016 - 2020 (không bao gồm bội chi ngân sách địa phương): 820.074 triệu đồng, trong đó:

2. 1. Phân bổ (90%): 538.067 triệu đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định (Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015): 13797 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 340.200 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu Xổ số kiến thiết: 65.070 triệu đồng.

2. Dự phòng chưa phân bổ (10%): 28007 triệu đồng.

2. 3. Phân bổ chi tiết (90%) cho các công trình, dự án: 538.067 triệu đồng, gồm:

2. 3.1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức: 13797 triệu đồng, trong đó:
(1) Phân cấp cho các huyện, thành phố theo theo tiêu chí, định mức (theo Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang): 177.200 triệu đồng.
(2) Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi: 80.000 triệu đồng (năm 2016 đã bố trí: 80.000 triệu đồng, từ năm 2017 trung ương đã giảm trừ trong tổng số vốn giao về cho tỉnh).
(3) Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình thuộc 03 Đề án: Kiên cố hóa kênh mương, Bê tông hóa đường giao thông nội đồng, xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao, khuôn viên trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 (theo Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh): 300.000 triệu đồng.
(4) Các công trình chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 (115 công trình): 60458,555 triệu đồng, trong đó:
- Các công trình hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2015 (75 công trình): 127.034,336 triệu đồng.
- Các công trình, dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016 - 2020 (40 công trình): 475.424,219 triệu đồng.
(5) Các công trình dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 (134 công trình): 931.138,445 triệu đồng, trong đó:
- Các công trình dự kiến hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020 (90 công trình): 747.288,445 triệu đồng.
- Các công trình, dự án dự kiến hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020 (44 công trình): 183.850,00 triệu đồng.
(6) Vốn chuẩn bị đầu tư các công trình, dự án dự kiến thực hiện sau năm 2020: 000 triệu đồng.
(7) Hỗ trợ đầu tư các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; Thanh toán số vốn còn thiếu của các công trình hằng năm được phê duyệt quyết toán, công trình hoàn thành vượt tiến độ thuộc Kế hoạch đầu tư và xây dựng của tỉnh, các công trình cấp thiết: 40.000 triệu đồng.

2. 3. Vốn đầu tư từ nguồn thu Xổ số kiến thiết: 65.070 triệu đồng, trong đó:
- Công trình khởi công mới trong giai đoạn 2011 - 2015, chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020, hoàn thành giai đoạn 2016 - 2020 (11 công trình): 555 triệu đồng.
- Công trình dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020 (21 công trình): 6515 triệu đồng.

2. 3.3. Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 340.200 triệu đồng.
Phân cấp cho các huyện, thành phố trong kế hoạch phân bổ vốn các huyện, thành phố thực hiện theo đúng các văn bản hướng dẫn hiện hành, không để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản, ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020.
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)

3. Phương án phân bổ và giao kế hoạch đầu tư vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2018

3. 1. Tổng số vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2018: 642.700 triệu đồng, trong đó:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 517.100 triệu đồng.
- Vốn thu từ Xổ số kiến thiết: 20.000 triệu đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 105.600 triệu đồng (tổng số thu tiền sử dụng đất: 176.000 triệu đồng, trong đó: Trích lập quỹ phát triển đất: 52.800 triệu đồng; Chi cho công tác đo đạc lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 17.600 triệu đồng; Chi đầu tư: 105.600 triệu đồng).

3. 2. Dự kiến phân bổ vốn: 642.700 triệu đồng, trong đó:

3. 2.1. Vốn phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý: 152.740 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn thu tiền sử dụng đất: 105.600 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 35.440 triệu đồng.
- Hỗ trợ xây dựng một số công trình cấp bách, công trình thuộc các xã xây dựng nông thôn mới: 11.700 triệu đồng.

3. 2.2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình thuộc 03 Đề án (thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016): 90.000 triệu đồng.

3. 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn Nông thôn mới 2018: 7.000 triệu đồng.

3. 2.4. Phân bổ cho các công trình đã được phê duyệt quyết toán, công trình hoàn thành đến ngày 31/12/2017 còn thiếu vốn (61 công trình): 90.146,82 triệu đồng.

3. 2.5. Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong năm 2018 (17 công trình): 59.700 triệu đồng.

3. 2.6. Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2018 (29 công trình): 141.538 triệu đồng.

3. 2.7. Phân bổ cho các công trình dự kiến khởi công mới năm 2018 (16 công trình): 64.275,18 triệu đồng.

3. 2.8. Vốn bố trí bổ sung trong năm cho công trình, dự án cần phải đẩy nhanh tiến độ thực hiện: 30.000 triệu đồng.

3. 2.9. Công trình chuẩn bị đầu tư 51 công trình, trong đó 02 công trình : 100 triệu đồng; 39 công trình đã được phân bổ vốn năm 2017 và các năm trước; 10 công trình dự kiến xin vốn tài trợ của EU.

3. 2.10. Hỗ trợ 02 dự án thuộc Chương trình hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư: 4.200 triệu đồng.
(Chi tiết theo Biểu số 02)

3. 2.11. Một số công trình chuẩn bị đầu tư thuộc kế hoạch đầu tư xây dựng từ năm 2016, không được trung ương thẩm định và giao vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 (02 công trình), công trình sử dụng vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương chưa có thủ tục đầu tư theo quy định của Luật đầu tư công và các văn bản hướng dẫn hiện hành (17 công trình).
Theo Văn bản số 1186/BKHĐT-TH ngày 17/02/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng vốn đầu tư công phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư chậm nhất trong tháng 3 năm 2017.
(Chi tiết theo biểu số 2.1)

3. 2.12. Các công trình hoàn thành chưa phê duyệt quyết toán: Sau khi được phê duyệt quyết toán số vốn còn thiếu sẽ được bố trí trong thời gian tiếp theo.
(Chi tiết theo biểu số 2.2)

3. 2.1 Các công trình, dự án đề nghị Trung ương hỗ trợ vốn (được thực hiện khi được Trung ương, hoặc địa phương bổ sung vốn).
(Chi tiết theo biểu số 2.3)

4. Giải pháp thực hiện
- Huy động mọi nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng phát triển kinh tế - xã hội, đẩy mạnh thu hút các nguồn vốn đầu tư, các nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài, tạo điều kiện thuận lợi để thu hút đầu tư các dự án lớn đầu tư hạ tầng giao thông, du lịch, khu, cụm công nghiệp,... trên địa bàn tỉnh có tác động mạnh tới phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Mở rộng các hình thức đầu tư để huy động các nguồn vốn từ khu vực tư nhân, bao gồm cả vốn đầu tư nước ngoài, các hình thức đầu theo hình thức đối tác công - tư (PPP), như: BOT, BT,...
- Thực hiện nghiêm Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn thi hành và chỉ đạo của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư; huy động và sử dụng có hiệu quả nguồn lực đầu tư, nâng cao chất lượng hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- Thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư ngay từ khâu lập dự án, thẩm định, bố trí vốn đầu tư, đảm bảo tuân thủ theo các quy định của nhà nước; thường xuyên đôn đốc, đánh giá tiến độ thực hiện các dự án, công trình; đối với những dự án, công trình thực hiện không đúng tiến độ kịp thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh để chuyển vốn cho những dự án có tiến độ triển khai nhanh, có khả năng hoàn thành trong năm nhưng chưa được bố trí vốn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang, chủ động phân bổ và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công hằng năm đảm bảo theo chỉ đạo của Chính phủ, các bộ, ngành Trung ương và phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính, Kế hoạch và đầu tư;
- Thường trực Tỉnh uỷ, Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị- xã hội tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, văn phòng cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo, Chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang; Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Tuyên Quang; Đài PT-TH Tuyên Quang;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Dg).















CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn




Biểu số 01


PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên công trình

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015

Kế hoạch 5 năm 2016-2020

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tr.đó: Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ (I+II+III+IV)

515.595

10.682.296,14

4.686.278,58

5.333.758,583

2.820.074,000

I

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Phân bổ 90%); PHÂN CẤP CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ SỬ DỤNG

340.200,00

340.200,00

(Đã giảm trừ 30% trích quỹ PT Đất và 10% Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ)

Các huyện, thành phố phân bổ vốn hằng năm Ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh; các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020

II

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ (Phân bổ 90%)

10.523.168,66

4.639.119,16

4.627.632,026

2.132.797,00

1)

Phân cấp cho các huyện, thành phố theo theo tiêu chí (Theo NQ số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang )

177.200,00

177.200,00

Các huyện, thành phố phân bổ vốn hằng năm Ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020

1

Huyện Lâm Bình

21.995,00

21.995,00

2

Huyện Na Hang

23.575,00

23.575,00

3

Huyện Chiêm Hóa

29.950,00

29.950,00

4

Huyện Hàm Yên

20.465,00

20.465,00

5

Huyện Yên Sơn

28.475,00

28.475,00

6

Huyện Sơn Dương

29.765,00

29.765,00

7

Thành phố Tuyên Quang

22.975,00

22.975,00

2)

Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi

80.000,00

80.000,00

Từ năm 2017, Trung ương đã giảm trừ trong tổng số vốn giao.

3)

Hỗ trợ ĐTXD các công trình thuộc 03 Đề án: Kiên cố hóa kênh mương, Bê tông hóa đường giao thông nội đồng, XD nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao, khuôn viên trên địa bản tỉnh giai đoạn 2016-2020 (Theo NQ số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016)

300.000,00

300.000,00

Có kế hoạch phân bổ chi tiết hằng năm

4)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

5.982.390,68

4.632.039,67

1.324.296,000

602.458,555

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vảo sử dụng trước ngày 31/12/2015

1.794.166,92

1.614.219,14

153.892,781

127.034,336

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang

2009-2013

2302
12/12/2016

66.363,64

56.036,00

10.327,64

10.327,64

UBND - TPTQ

Đã phê duyệt quyết toán

2

Vốn NSĐP, Dự án ĐTXD Trường PTDT nội trú THCS huyện Yên Sơn

2010-2013

492
19/5/2017

39.543,46

37.362,46

2.181,00

2.181,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

Đã phê duyệt quyết toán

3

Trụ sở UBND xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

2015-2016

505
19/5/2017

6.766,11

5.925,82

840,292

840,292

UBND huyện Lâm Bình

Đã phê duyệt quyết toán

4

Trụ sở UBND xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2013

1582 03/11/2016

6.087,72

5.600,72

487,00

487,00

UBND huyện Na hang

Đã phê duyệt quyết toán

5

Cải tạo, sửa chữa Hội trường 02 tầng của UBND tỉnh

2014-2015

1800 27/12/2015

13.143,25

11.550,00

1.593,245

1.593,245

VP-UBND tỉnh

Đã phê duyệt quyết toán

6

Xây dựng Nhà làm việc Chi cục Kiểm lâm Tuyên Quang.

2011-2015

1090
25/7/2016

9.406,18

9.200,00

206,18

206,18

Chi cục Kiểm Lâm

Đã phê duyệt quyết toán

7

Trụ sở xã An Khang - thành phố TQ

2013-2014

160
19/02/2016

5.818,41

5.599,81

218,603

218,603

UBND - TPTQ

Đã phê duyệt quyết toán

8

Nhà làm việc và nhà ở cho cán bộ, chiến sỹ thuộc dự án Trường Quân sự tỉnh

2014-2015

6.122,48

4.697,51

1.424,97

1.424,97

BCH Quân sự tỉnh

Đã phê duyệt quyết toán

9

Sửa chữa, cải tạo Hội trường Bộ chỉ huy Quân sự, tỉnh Tuyên Quang

2010-2011

823
30/7/2014

2.373,77

2.328,77

45,00

45,00

BCH Quân sự tỉnh

Đã phê duyệt quyết toán

10

Cải tạo, nâng cấp đường Lê Đại Hành (từ ngã ba Bình Thuận đến nút giao giữa QL37 với QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang)

2010-2013

80
07/01/2009

41.588,00

39.023,34

2.564,66

2.564,66

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Đã phê duyệt quyết toán

11

San nền Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân - Hội nông dân tỉnh Tuyên Quang

2012-2013

127 06/02/2015

7.515,98

4.198,55

3.317,43

3.317,43

Hội Nông dân tỉnh TQ

Đã phê duyệt quyết toán

12

Khu trung tâm Cụm xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2009-2011

1254
27/9/2010

8.944,00

8.840,79

103,21

103,21

UBND huyện Hàm Yên

Đã phê duyệt quyết toán

13

Trung tâm cụm xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

2010-2011

56
12/01/10

4.181,00

4.162,06

18,939

18,939

UBND huyện Na hang

Đã phê duyệt quyết toán

14

Trung tâm cụm xã Yên Hoa, huyện Na Hang

2010-2011

57
12/01/10

3.592,00

2.996,07

595,927

595,927

UBND huyện Na hang

Đã phê duyệt quyết toán

15

Trung tâm cụm xã Bình Yên, huyện Sơn Dương

2010-2012

1236
03/11/2014

6.179,89

4.278,89

1.901,00

1.901,00

UBND huyện Sơn Dương

Đã phê duyệt quyết toán

16

Đường Kiên Đài- Bình Phú, huyện Chiêm Hóa

2008-2012

1694
31/12/2014

21.317,30

20.520,30

797,00

797,00

UBND huyện Chiêm Hóa

Đã phê duyệt quyết toán

17

Đường tràn liên hợp Cầu bản thôn Cây Vải xã Thái Hoà, huyện Hàm Yên

2006-2007

246
19/3/2015

974,10

851,00

123,10

123,10

UBND huyện Hàm Yên

Đã phê duyệt quyết toán

18

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án đường Tứ Quận - Quý Quân (GĐ1) JICA SPL V

2009-2012

611
02/6/2015

47.347,57

42.065,78

5.281,788

5.281,788

UBND huyện Yên Sơn

Đã phê duyệt quyết toán

19

Vốn đối ứng NSĐP, dự án Đường Chiêm Hóa - Trung Hòa - Nhân Lý (JICA SPL VI)

2009-2012

1690
31/12/2014

49.880,84

46.986,84

2.894,00

2.894,00

UBND huyện Chiêm Hóa

Đã phê duyệt quyết toán

20

Cải tạo, nâng cấp đường 13B, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương

2009-2012

429 07/05/2015

32.105,94

25.096,68

7.009,26

7.009,26

UBND huyện Sơn Dương

Đã phê duyệt quyết toán

21

Hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng Công trình Trạm y tế xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2015

3.806,55

3.409,97

396,579

396,579

UBND huyện Lâm Bình

Phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý

22

Vốn đối ứng NSĐP, dự án Cải tạo, nâng cấp rải nhựa tuyến đường từ xã Thượng Lâm - Lăng Can (JICA)

2013-2015

1232
30/9/2015

32.276,20

30.916,20

1.360,00

1.360,00

UBND huyện Lâm Bình

Đã phê duyệt quyết toán

23

Nhà khám đa khoa, xét nghiệm, Xquang của Trung tâm y tế Chiêm Hoá

2001-2002

1371
27/10/2015

3.037,84

2.924,35

113,49

113,49

BVĐK Chiêm Hoá

Đã phê duyệt quyết toán

24

Vốn đối ứng NSĐP, công trình Trạm bơm điện Minh An, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa

2.015,00

1.818,00

197,00

197,00

UBND huyện Chiêm Hóa

Đã phê duyệt quyết toán

25

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Công trường 06: thành phố Tuyên Quang; các huyện: Sơn Dương, Hàm Yên, Chiêm Hóa, Na Hang

2012-2013

1607
21/11/2015

12.121,21

11.234,88

886,33

886,33

Sở LĐTB&XH

Đã phê duyệt quyết toán

26

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Công trường 06 trên địa bàn tỉnh

2012-2013

1621
25/11/2015

6.702,88

5.156,69

1.546,19

1.546,19

Sở LĐTB&XH

Đã phê duyệt quyết toán

27

Vốn NSĐP, Dự án ĐTXD Trường PTDT nội trú THCS huyện Chiêm Hóa

2010-2013

1676
07/12/2015

28.596,29

26.526,29

2.070,00

2.070,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

Đã phê duyệt quyết toán

28

Vốn NSĐP, dự án Nâng cấp hoàn thiện trường THPT ATK Tân Trào, huyện Sơn Dương

2011-2013

872
11/8/2014

17.518,80

17.342,18

176,62

176,62

BQL Dự án vùng CCCM-TQ

Đã phê duyệt quyết toán

29

Xây dựng Ký túc xá Sinh viên trường Đại học Tân Trào.

2013-2015

1464
27/11/2013

16.017,16

11.700,00

1.210,16

1.210,16

Trường ĐH Tân Trào

Đã phê duyệt quyết toán

30

Nhà làm việc Sở Thông tin & truyền thông

2009-2011

1082 01/10/2014

7.499,54

7.449,54

50,00

50,00

Sở TT&TT

Đã phê duyệt quyết toán

31

Xây dựng nhà huyện uỷ, huyện Sơn Dương

2013-2015

1657
02/12/2015

25.459,31

20.424,01

5.035,30

5.035,30

VP- Huyện ủy Sơn Dương

Đã phê duyệt quyết toán

32

Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Trung tâm khuyến nông thành nhà làm việc liên cơ quan thuộc Sở NN&PTNT

2009-2010

2189 12/11/2008

6.837,26

6.814,26

23,00

23,00

Sở NN&PTNT

Đã phê duyệt quyết toán

33

Nhà làm việc BQL Khu Du lịch suối khoáng Mỹ Lâm và trung tâm quản lý, khai thác dịch vụ SK Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

2010-2011

1143 15/9/2015

8.229,53

8.127,42

102,11

102,11

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

Đã phê duyệt quyết toán

34

Vốn NSĐP, dự án Đường vào Trung tâm xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn

2010-2013

619
03/6/2015

75.765,91

75.300,00

465,912

465,912

UBND huyện Yên Sơn

Vốn TPCP (đã phê duyệt QT)

35

Vốn NSĐP, Dự án Sửa chữa, nâng cấp hồ Ngựa Lồng, huyện Hàm Yên

2010-2013

67
25/01/2014

24.408,02

23.661,02

747,00

747,00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn TPCP (đã phê duyệt QT)

36

Trụ sở UBND xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên

2013

98 15/02/2014

4.707,54

4.300,00

407,54

407,54

UBND huyện Hàm Yên

Đã phê duyệt quyết toán

37

Trụ sở UBND xã Trung Minh, huyện Yên Sơn

2013

1569 01/11/2016

6.834,26

5.800,00

1.034,264

1.034,264

UBND huyện Yên Sơn

Đã phê duyệt quyết toán

38

Trụ sở UBND xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương

2013

462 21//5/2014

6.257,61

5.657,61

600,00

600,00

UBND huyện Sơn Dương

Đã phê duyệt quyết toán

39

Khu nhà tiền chế để làm trụ sở làm việc tạm thời của Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Lâm Bình

2011

763 31/5/2016

18.454,80

18.085,11

369,69

369,69

UBND huyện Lâm Bình

Đã phê duyệt quyết toán

40

Trụ sở xã Sinh Long, huyện Na Hang

2013-2014

1436 30/9/2016

6.360,98

5.296,97

1.064,016

1.064,016

UBND huyện Na hang

Đã phê duyệt quyết toán

41

Trụ sở xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn

2013-2014

1066
27/7/2016

5.238,15

4.500,00

738,146

738,146

UBND huyện Yên Sơn

Đã phê duyệt quyết toán

42

Trụ sở UBND xã Linh Phú, huyện Chiêm Hóa

2013

1773 24/12/2015

5.795,82

5.300,01

495,81

495,81

UBND huyện Chiêm Hóa

Đã phê duyệt quyết toán

43

Trụ sở xã Khuôn Hà- Lâm Bình

2013-2014

6.029,56

5.643,02

386,536

386,536

UBND huyện Lâm Bình

Đã phê duyệt quyết toán

44

Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường

2011-2013

1646
27/11/2015

16.392,41

15.600,01

792,40

792,40

Sở TN&MT

Đã phê duyệt quyết toán

45

Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc và các HMPT của huyện uỷ - Na Hang

2011-2012

1701
10/12/2015

25.132,31

22.520,78

2.611,53

2.611,53

VP Huyện ủy Na Hang

Đã phê duyệt quyết toán

46

Trụ sở UBND thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên

2013-2014

638 05/6/2015

4.368,15

4.000,00

368,15

368,15

UBND huyện Hàm Yên

Đã phê duyệt quyết toán

47

Trụ sở UBND xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình

2013

71
21/01/2016

6.282,80

5.724,49

558,313

558,313

UBND huyện Lâm Bình

Đã phê duyệt quyết toán

48

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Bệnh viện Đa khoa khu vực Trung Sơn (OPEC)

2011-2015

113
20/2/2014

222.504,83

215.167,59

7.337,24

7.337,24

BQL Dự án vùng CCCM-TQ

Vốn đối ứng NSĐP

49

Vốn NSĐP, Xây dựng Trạm Y tế xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương

2015-2016

4.338,48

3.634,24

704,242

533,797

Sở Y tế

Vốn đối ứng NSĐP (Năm 2015 được giao dự toán: 3.500 trđ vốn EU tài trợ)

50

Vốn NSĐP bố trí giá trị quyết toán còn thiếu, Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên (GĐ 1)

2014-2015

33
13/01/2017

12.557,55

10.000,00

2.557,545

2.557,545

UBND huyện Hàm Yên

Phê duyệt quyết toán giai đoạn 1 (dự án xin vốn NSTW)

51

Vốn NSĐP bố trí giá trị quyết toán còn thiếu, Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn (GĐ 1)

2011-2015

152
18/02/2016

12.055,54

12.000,04

55,500

55,500

Sở NN&PTNT

Phê duyệt quyết toán giai đoạn 1 (dự án xin vốn NSTW)

52

Vốn NSĐP bố trí vốn còn thiếu sau khi quyết toán công trình XD các hạng còn lại của Bệnh viện ĐK huyện Sơn Dương

2009-2012

1603
20/11/2015

26.693,59

26.327,28

366,307

366,307

Bệnh viện ĐK Sơn Dương

Vốn TPCP (đã phê duyệt QT)

53

Vốn NSĐP, dự án Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Bình Xa, huyện Hàm Yên

2011-2013

1324
12/10/2015

47.635,51

43.100,01

4.535,50

4.535,50

UBND huyện Hàm Yên

Đã phê duyệt quyết toán

54

NSĐP, bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán dự án hoàn thành (giai đoạn 1), dự án Cầu Kim Xuyên, huyện Sơn Dương

2010-2015

1131
03/10/2017

296.739,74

295.300,00

1.436,736

636,736

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn TPCP (năm 2017 vốn TPCP: 800 trđ); Đã phê duyệt quyết toán

55

Nâng cấp, sửa chữa đường từ cầu trắng và Thác Dẫng đi lán Nà Nưa, xã Tân Trào, huyện Sơn Dương

2015-2016

42
21/01/2015

13.583,45

5.188,75

8.394,70

8.394,70

UBND huyện Sơn Dương

Đã phê duyệt quyết toán

56

NSĐP bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán của một số hạng mục, dự án Phục hồi, bảo tồn và tôn tạo khu di tích lịch sử của Chính phủ tại thôn Lập Binh xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2008-2013

7.127,90

7.105,10

22,80

22,80

Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch

Đã phê duyệt quyết toán

57

Hỗ trợ các công trình đường trục xã, liên xã tại xã điểm xây dựng nông thôn mới

21.828,00

18.550,35

3.277,655

3.277,655

- Xã Thượng Lâm

14.470,00

12.400,35

2.069,655

2.069,655

UBND huyện Lâm Bình

- Xã Kim Bình

7.358,00

6.150,00

1.208,000

1.208,000

UBND huyện Chiêm Hóa

58

NSĐP bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán một số hạng mục thuộc dự án Phục hồi, bảo tồn, tôn tạo các Di tích Lịch sử cách mạng và kháng chiến (ATK) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

23.854,43

23.273,60

580,83

580,83

Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch

Đã phê duyệt quyết toán

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS Đại hội II, Kim Bình, huyện Chiêm Hóa

2007-2009

6.869,00

6.775,20

93,80

93,80

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai đoạn 1

2008-2012

5.851,27

5.394,80

456,47

456,47

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai đoạn 2

2010-2011

5.170,69

5.167,90

2,79

2,79

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) các hạng mục còn lại

2010-2012

5.963,47

5.935,70

27,77

27,77

59

Vốn đối ứng NSĐP, Chương trình nước sạch và VSMT các tỉnh miền núi phía Bắc (vốn Phần Lan)

47.354,83

44.821,43

2.533,399

645,399

Vốn đối ứng NSĐP

-

Dự án cấp thoát nước và VSMT thị trấn Na Hang, huyện Na Hang - Hợp phần cấp nước

2011-2014

1208
23/9/2011

18.718,90

17.869,36

849,545

81,545

C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;

Đã phê duyệt quyết toán

-

Dự án cấp thoát nước và VSMT thị trấn Na Hang, huyện Na Hang - Hợp phần thoát nước

2011-2014

1206
23/9/2011

11.011,43

10.490,98

520,446

77,446

UBND thị trấn NH, huyện NH

Đã phê duyệt quyết toán

-

Dự án cấp thoát nước và VSMT thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá - Hợp phần cấp nước

2011-2014

1209
23/9/2011

6.708,50

6.051,35

657,155

367,155

C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;

Đã phê duyệt quyết toán

-

Dự án cấp thoát nước và VSMT thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá - Hợp phần thoát nước

2011-2014

1207
23/9/2011

10.916,00

10.409,75

506,253

119,253

UBND Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện CH

Đã phê duyệt quyết toán

60

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án phát triển giáo dục THPT (giai đoạn 2); vốn ADB

2015-2016

19.137,50

14.816,50

4.320,997

4.320,997

Sở Giáo dục và Đào tạo

Vốn đối ứng NSĐP

- Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên

1067
26/9/2014

6.064,19

4.811,61

1.252,587

1.252,587

Đã phê duyệt quyết toán

- Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Đầm Hồng, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa

1105
06/10/2014

6.771,57

5.279,92

1.491,645

1.491,645

Đã phê duyệt quyết toán

- Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Sông Lô, xã Đội Cấn - TPTQ

1093
03/10/2014

6.301,74

4.724,97

1.576,765

1.576,765

Đã phê duyệt quyết toán

Đường vào khu sử lý rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

2013-2015

1583
17/12/2012

18.967,22

14.200,00

1.500,00

1.500,00

UBND huyện Yên Sơn

62

Vốn NSĐP, Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, Tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên

2012-2015

625
19/6/2012

32.016,00

22.000,00

8.200,00

3.200,00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn CT hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư GĐ 2016-2020: 5.000 triệu đồng

63

Hạng mục Nhà thi đấu Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang (vốn NSĐP bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành)

2015-2016

639
05/6/2015

7.983,70

7.000,00

700,000

700,000

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

64

Công trình di chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

2011-2013

1010
15/8/2011

8.065,30

5.145,00

2.900,00

2.900,00

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

65

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang

2015

22 12/01/2015

9.382,62

6.449,12

2.900,00

2.900,00

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh

66

Trụ sở xã Tân Trào - Sơn Dương

2013-2014

1009 31/8/2012

11.389,43

10.000,00

350,00

350,00

UBND huyện Sơn Dương

67

Công trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Tuyên Quang; năm 2014 đầu tư xây dựng hệ thống đường, Nhà chỉ huy bắn diễn tập.

2013-2014

709
05/7/2014

9.719,69

8.500,00

500,00

500,00

BCH Quân sự tỉnh

68

Cải tạo, nâng cấp nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh

2014-2015

893
18/8/2014

6.185,16

5.622,87

400,00

400,00

BCH Quân sự tỉnh

69

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Hệ thống thủy lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA, SPL VI)

2009-2012

64
26/1/2013

38.390,00

31.547,00

2.500,00

2.500,00

UBND huyện Yên Sơn

70

Trụ sở làm việc của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá

2010-2011

4.592,58

3.800,00

600,00

600,00

UBND huyện CH

71

NSĐP hỗ trợ bồi thường GPMB, dự án Cải tạo nút giao thông Km5 Quốc Lộ 2 (đường Tuyên Quang - Hà Giang)

2011-2014

1352
21/10/2011

31.093,00

17.597,08

2.000,00

2.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

72

NSĐP bố trí quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư Công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường Kim Bình (Từ khu trại Tằm xóm 13, Nông Tiến đến Km3+800 đường ĐT)

300,00

789,00

789,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

73

NSĐP bố trí quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư Công trình Cải cạo, nâng cấp tuyến đường từ QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang (nay là TPTQ) tại vị trí xây dựng TT sát hạch lái xe đến cây Xăng Km131+130 giao với QL2, sau đó đi trùng với QL2 đến cổng UBND huyện Yên Sơn đi khu sản xuất gạch Tuy Nen Viên Châu

280,00

194,00

194,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

74

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư xã Sơn Phú, huyện Na Hang

2012-2015

1363 22/10/2011

49.966,00

31.829,00

22.900,00

4.900,00

Chi cục phát triển nông thôn

Vốn CT hỗ trợ tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư GĐ 2016-2020: 18.000 triệu đồng, TR.đó: 8.000 trđ thu hồi vốn ứng trước

75

Vốn NSĐP, dự án Xây dựng trường PTDTNT THCS huyện Hàm Yên

2015

603
31/5/2011

49.607,40

38.110,00

5.600,00

4.600,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 1.000 trđ

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

4.188.223,75

3.017.820,53

1.170.403,219

475.424,219

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

4.188.223,75

3.017.820,53

1.170.403,219

475.424,219

1

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Chiến thắng sông Lô (từ ngã ba khách sạn Lô Giang đến cầu Chả cũ)

2015-2016

1166
19/9/2015

8.029,32

3.000,00

4.571,633

2.071,633

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Đã phê duyệt quyết toán

2

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập (Tuyến đường vòng quanh khu vực Đài tưởng niệm tỉnh Tuyên Quang)

2015-2016

1164
19/9/2015

14.927,72

4.500,00

9.681,217

3.681,217

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Đã phê duyệt quyết toán

3

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường 17/8, đoạn từ rạp Tháng 8 đến trung tâm Hội nghị tỉnh và đường Nguyễn Thị Minh Khai, đoạn từ đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình.

2015-2016

1167
19/9/2015

8.600,23

3.000,00

4.618,862

2.118,862

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Đã phê duyệt quyết toán

4

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Bình Thuận, đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến nút giao vòng xuyến với đường Lý Thái Tổ, qua Cục thuế mới đến đường Chiến Thắng sông Lô.

2015-2016

1165
19/9/2015

14.778,27

9.500,00

4.507,519

1.507,519

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Đã phê duyệt quyết toán

5

Công trình Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

2015-2016

285
17/3/2016

2.155,64

1.716,995

716,995

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

6

Vốn NSĐP, Dự án Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2013-2015

391
22/4/2013

59.310,88

46.526,80

5.752,82

5.752,82

UBND huyện Hàm Yên

Đã phê duyệt quyết toán

7

Vốn NSĐP bố trí giá trị quyết toán còn thiếu, Dự án Sửa chữa, nâng cấp công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 1)

2016-2017

545
27/4/2016

32.552,00

31.749,455

11.749,455

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn NSĐP bố trí số vốn còn thiếu sau quyết toán giai đoạn 1 (vốn dự phòng NSTW năm 2015: 20.000 triệu đồng)

8

Vốn đối ứng NSĐP - Dự án nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh Tuyên Quang

595.706,00

495.336,50

43.450,00

1.055,00

BQL Dự án IFAD

Đã phê duyệt quyết toán (Giai đoạn 2016-2020, vốn ODA: 36.395 trđ, vốn đối ứng NSTW: 6.000 trđ)

9

Vốn NSĐP thanh toán số vốn còn thiếu quyết toán giai đoạn 1 và khối lượng hoàn thành giai đoạn 2, Dự án kè bờ suối Nặm Chang bảo vệ khu TTCT - HC huyện Lâm Bình

861
03/8/2012

35.425,77

5.000,00

28.517,579

13.217,579

UBND huyện Lâm Bình

Vốn NSĐP bố trí số vốn còn thiếu sau quyết toán giai đoạn 1 (vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 5.000 triệu đồng thu hồi vốn ứng trước); Vốn dự phòng NSTW năm 2015: 10.000 trđ

10

Trụ sở UBND xã Năng Khả, huyện Na Hang

2015-2016

1188 24/10/2014

7.332,75

6.200,00

6.200,00

UBND huyện Na hang

11

Trụ sở UBND xã Bình Xa, huyện Hàm Yên

2015-2016

591
29/5/2015

4.758,00

4.044,00

4.044,00

UBND huyện Hàm Yên

12

Trụ sở UBND xã Đông Lợi , huyện Sơn Dương

2015-2016

1081 01/10/2014

7.369,94

100,00

7.000,00

7.000,00

UBND huyện Sơn Dương

13

Trụ sở UBND xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình

2016-2020

120
25/10/2014

6.228,00

3.950,00

1.690,00

1.690,00

UBND huyện Lâm Bình

14

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ của UBND tỉnh

2015-2017

1304a 31/10/2014

14.169,00

4.200,00

9.500,00

9.500,00

VP-UBND tỉnh

15

Sửa chữa, xây dựng bổ sung Nhà làm việc Sở Văn Hoá TT&DL

1099 14/9/2012

15.396,83

11.156,00

3.516,00

3.516,00

Sở VHTT&DL

16

Mở rộng phòng ăn tầng 1, xây dựng mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của Nhà khách Kim Bình tỉnh Tuyên Quang

2015-2016

1502
30/10/2015

14.998,08

7.065,30

7.500,00

7.500,00

VP - Tỉnh ủy

17

Xây dựng mở rộng khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

2014-2016

362 05/5/2014

7.711,53

5.099,00

2.600,00

2.600,00

UBND huyện Yên Sơn

18

Vốn NSĐP, dự án Đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài (ĐH.03), huyện Chiêm Hoá

2016-2018

1170
20/10/2014

75.139,40

16.000,00

54.000,00

4.500,00

BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ

Vốn phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020: 49.500 trđ và vốn NSĐP

19

Vốn NSĐP, Dự án Cải tạo, nâng cấp đường Thổ Bình - Thượng Lâm (ĐT.188), huyện Lâm Bình (Đoạn từ Km0 đến Km8+831,37)

2014-2017

516
28/5/2014

207.957,00

11.200,00

85.000,00

85.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn NSĐP giai đoạn 2016-2020: 85 tỷ đồng, số vốn còn lại sử dụng Vốn quỹ bảo trì đường bộ (Dự toán PD: 143,177 tỷ đồng; Giá trị trúng thầu xây lắp + các chi phí khác: 122,650 tỷ đồng).

20

Dự án đầu tư xây dựng (giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

2015-2017

1095
26/7/2016

24.940,28

11.351,00

12.000,00

12.000,00

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

21

Vốn NSĐP, dự án xây dựng Hạ tầng Khu di tích thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên

2013-2015

1684
02/12/2010

31.638,83

19.137,00

9.000,00

9.000,00

UBND huyện Hàm Yên

22

Vốn NSĐP, dự án Đường giao thông phân khu Du lịch Lâm viên Phiêng Bung, thuộc khu Du lịch sinh thái Na Hang, huyện Na Hang

2014-2016

1174; 21/10/2014
527; 25/5/2017

17.335,16

9.599,00

7.736,00

7.736,00

UBND huyện Na hang

23

Đường Vinh Quang - Bình Nhân (ĐH.06), huyện Chiêm Hoá

2015-2017

350
16/4/2015

39.999,94

14.670,15

Sở Tài chính

Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 17.550,629 trđ, năm 2017: 4.000 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ

24

Trụ sở Sở Tài chính (địa điểm mới)

2014-2017

1112
06/10/2014

139.825,67

35.560,00

Sở Tài chính

Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 36.000 trđ, năm 2017: 43.965 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ

25

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án cầu nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

2015-2017

655
21/10/2014

23.266,24

1.200,00

6.900,00

6.900,00

Tỉnh Đoàn Tuyên Quang

Vốn Trung ương Đoàn (NSTW: 18.266,241trđ; NSĐP: 5.000trđ); năm 2015 : 1.200 trđ

26

Vốn NSĐP, Dự án điều chỉnh bổ sung Đường Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên (giai đoạn 2)

1315
14/10/2011

145.585,32

68.000,00

58.000,000

48.000,000

UBND huyện Hàm Yên

Giai đoạn 2, vốn cân đối NSĐP + nguồn Vượt thu, các nguồn vốn khác

27

Công trình A04 của tỉnh Tuyên Quang

2016-2018

64
08/12/2016

49.184,26

18.091,85

25.500,00

19.500,00

BCH Quân sự tỉnh

Năm 2017: 6.000 trđ vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính

28

Vốn NSĐP, dự án Đường giao thông từ xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình

2013-2016

782
11/7/2013

130.274,90

75.000,00

17.890,00

17.890,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn vay tín dụng ưu đãi và các nguồn vốn hợp pháp khác

29

Vốn NSĐP bố trí giá trị quyết toán còn thiếu, dự án Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên, Minh Thanh, Tân Trào, huyện Sơn Dương (Giai đoạn I)

2012-2015

564
31/5/2017

41.290,56

37.463,00

3.827,55

3.827,55

UBND huyện Sơn Dương

Dự án xin vốn hỗ trợ từ NSTW

30

Vốn NSĐP, Dự án Bệnh viên Đa khoa huyện Lâm Bình

2013-2017

594
03/6/2013

164.932,00

87.664,00

44.801,00

18.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn CTMT phát triển hệ thống y tế địa phương giai đoạn 2016-2020: 26.801 trđ + Vốn NSĐP, các nguồn vốn hợp pháp khác

31

Vốn NSĐP, Dự án Bệnh viện đa khoa Chiêm Hóa

2016-2017

693
20/5/2016

79.172,30

52.162,00

25.176,00

22.000,00

Sở Y tế

Vốn TPCP + Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP

32

Đường Yên Hoa Sinh Long (ĐH.02), huyện Na Hang

2015-2017

1556 26/12/2014

47.652,09

15.000,00

18.696,34

11.696,34

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

(Năm 2015, bố trí từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: 15.000 trđ)

33

Đường Đồng Quý - Vân Sơn (ĐH.21 và ĐH.04), huyện Sơn Dương

2015-2017

1699 31/12/2014

33.508,06

15.000,00

12.323,20

12.323,20

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

(Nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2015: 15.000trđ)

34

Vốn NSĐP, Dự án Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình (Hội trường, Nhà làm việc của Huyện uỷ, Nhà làm việc của HĐND...)

2013-2017

1173/QĐ-CT
21/9/2012

238.700,00

60.393,00

38.000,00

8.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020: 30.000 trđ và vốn NSĐP

35

Vốn NSĐP, dự án Đường lên Trung tâm chính trị - hành chính, huyện Lâm Bình

947/QĐ-CT
13/8/2013

197.803,89

115.000,00

32.000,00

32.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn vay tín dụng ưu đãi và các nguồn vốn hợp pháp khác (Đã PDQT giai đoạn 1, giá trị QT: 101.210,598 trđ)

36

Vốn NSĐP, Dự án Đường giao thông tại trung tâm hành chính TPTQ (đoạn nối từ QL2 cũ đến QL2, đoạn tránh TPTQ);

2013-2018

1763 30/12/2012

295.126,55

39.346,00

75.000,00

30.000,00

UBND - TPTQ

Vốn phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020: 45.000 trđ và vốn NSĐP (UBND thành phố bố trí vốn đền bù GPMB và một số hạng mục theo Dự án được phê duyệt)

37

Vốn NSĐP, Dự án di dân khẩn cấp tại xóm Dùm, phường Nông Tiến, Thành phố Tuyên Quang

2012-2016

896
13/8/2012

54.213,80

12.324,00

11.760,455

1.760,455

UBND-TPTQ

Dự án xin vốn hỗ trợ từ NSTW (Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 10.000 trđ thu hồi vốn ứng trước)

38

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Xây dựng đường giao thông các tỉnh miền núi phía bắc (ADB)

1762; 1763
22/12/2015

300.805,78

180.137,00

99.359,597

6.419,597

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 51.000 trđ, Vốn đối ứng NSTW: 41.940 trđ và vốn đối ứng NSĐP

39

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án phát triển hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc (ADB)

2011-2016

2881
13/11/2012

157.135,00

102.566,95

9.290,00

4.500,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn đối ứng NSTW giai đoạn 2016-2020: 4.790 trđ và vốn đối ứng NSĐP

40

Vốn đối ứng NSĐP, Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang (WB):

2015-2020

1497
17/12/2014

843.286,77

51.988,77

347.527,00

30.450,00

UBND-TPTQ

Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 250.407 trđ, Vốn đối ứng NSTW: 66.670 trđ và vốn đối ứng NSĐP của tỉnh, Thành phố

5)

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

4.540.777,99

7.079,49

2.704.136,026

931.138,445

5.1

Dự án, dự kiến hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020

2.696.311,61

6.254,00

1.565.721,026

747.288,445

1

Vốn NSĐP, Dự án Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang

2016-2020

353
28/3/2016

170.000,00

105.000,00

5.000,00

UBND huyện Na hang

Vốn CTMT phát triển KTXH các vùng giai đoạn 2016-2020: 100.000 trđ + Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

2

Vốn NSĐP, Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông khu vực trung tâm huyện Lâm Bình

2016-2020

379
30/3/2016

113.899,00

95.000,00

5.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn CTMT phát triển KTXH các vùng giai đoạn 2016-2020: 90.000 trđ + Vốn NSĐP, các nguồn vốn hợp pháp khác

3

Vốn NSĐP, Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt và xử lý nước thải, cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang

2016-2020

1473a
30/10/2015

82.203,00

25.000,00

3.000,00

UBND huyện Na hang

Vốn CTMT đầu tư hạ tầng Cụm CN giai đoạn 2016-2020: 22.000 trđ + Vốn đối ứng NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

4

Vốn NSĐP, Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013-2020

2016-2020

1194
24/10/2014

454.223,00

82.000,00

10.000,00

Sở Công Thương

Vốn CTMT cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2016-2020: 63.000 trđ, vốn NSĐP các nguồn vốn hợp pháp khác

5

Cải tạo, nâng cấp CSHT phát triển vùng cam sành trên địa bàn huyện Hàm Yên

2016-2020

381
31/3/2016

85.000,00

50.500,00

500,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư giai đoạn 2016-2020: 50 tỷ đồng, vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

6

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT185 đoạn qua đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

2016-2018

1875
31/12/2015

47.544,41

38.000,00

27.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

7

Đường Nà Héc - Tân Mỹ (ĐH.07), huyện Chiêm Hoá

2016-2017

1738 15/12/2015

8.292,34

8.103,00

8.103,00

UBND huyện Chiêm Hóa

8

Xây dựng tuyến đường từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn

2016-2017

374
30/3/2016

8.056,38

7.800,00

7.800,00

UBND huyện Yên Sơn

9

Vốn đối ứng NSĐP - công tác rà phá bom mìn, vật nổ để xây dựng 50 cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) tỉnh Tuyên Quang

2015-2019

1.332,56

1.090,177

1.090,177

Sở GT-VT

Vốn đối ứng NS tỉnh

10

Hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Trung Hà - Hồng Quang, xã Trung Hà huyện Chiêm Hóa

2016

10.438,00

10.200,00

10.200,00

UBND huyện Chiêm Hóa

Phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

11

Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Huyện ủy, huyện Hàm Yên

2016-2018

18 12/01/2016

41.844,54

37.000,00

37.000,00

VP - Huyện ủy Hàm Yên

12

Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh

2016-2017

01
05/01/2016

10.612,00

200,00

9.400,00

9.400,00

Thanh tra tỉnh

13

Trụ sở UBND xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

1802
28/12/2015

6.009,00

5.900,00

5.900,00

UBND huyện Chiêm Hóa

14

Trụ sở UBND xã Khau Tinh, huyện Na Hang

2016-2017

373
30/3/2016

6.614,39

50,00

6.029,66

6.029,66

UBND huyện Na hang

15

Trụ sở UBND xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang

2016-2017

386
31/3/2016

6.476,15

50,00

6.000,00

6.000,00

UBND - TPTQ

16

Trụ sở UBND xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình

2016-2017

1291
10/11/2017

6.020,389

50,00

5.970,339

5.970,339

UBND huyện Lâm Bình

Đã phê duyệt quyết toán

17

Trụ sở UBND xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

343
28/3/2016

6.154,14

5.800,00

5.800,00

UBND huyện Hàm Yên

18

Trụ sở UBND xã Minh Khương, Hàm Yên

2016-2017

342
28/3/2016

5.883,05

50,00

5.500,00

5.500,00

UBND huyện Hàm Yên

19

Trụ sở UBND xã Hoàng Khai - TPTQ

2016-2017

370
30/3/2016

5.739,85

50,00

5.400,00

5.400,00

UBND huyện Yên Sơn

20

Trụ sở UBND xã Tuân Lộ, huyện Sơn Dương

2016-2017

326
23/3/2016

6.118,70

50,00

5.800,00

5.800,00

UBND huyện Sơn Dương

21

Trụ sở UBND xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

1801
28/12/2015

5.855,90

345,00

Sở Tài chính

Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 4.400 trđ, năm 2017: 500 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ

22

Xây dựng thao trường bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá

2016-2017

1463; 30/10/2015; 875; 04/8/2017

15.703,70

50,00

9.100,00

4.100,00

UBND huyện Chiêm Hóa

Năm 2016, Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính: 5.000 trđ (phần vốn còn thiếu sử dụng dự phòng NSĐP chưa phân bổ 10% khi được phép sử dụng)

23

Xây dựng Hội trường trường Quân sự tỉnh

2016-2017

927
29/6/2016

7.047,44

6.800,00

6.800,00

Trường Quân sự tỉnh

24

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang

1184a
24/10/2014

111.705,26

4.000,00

Trường Quân sự tỉnh

Dự án xin vốn hỗ trợ từ NSTW (Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ, năm 2016: 11.550 trđ, năm 2017: 6.450 trđ, các năm tiếp theo phân bổ theo số vốn được hỗ trợ)

25

Vốn NSĐP, Hỗ trợ xây dựng kho xăng sẵn sàng chiến đấu của BCH Quân sự tỉnh

2016-2017

5.600,00

2.800,00

2.800,00

BCH Quân sự tỉnh

NSĐP hỗ trợ 2.800trđ + Ngân sách Bộ Quốc phòng

26

Xây dựng Cơ sở làm việc Đội cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tại Khu Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Long Bình An

2016-2018

1772
24/12/2015

25.498,16

22.700,00

16.700,00

Công An tỉnh

Vốn NSĐP + vốn xã hội hóa + vốn hợp pháp khác

27

Xây dựng Trung tâm ứng dụng tiến bộ và chuyển giao công nghệ tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

1771
24/12/2015

45.373,87

33.000,00

33.000,00

Sở Khoa học và Công nghệ

Số vốn còn thiếu sử dụng dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng)

28

Nâng cấp mở rộng đường vào khu di tích bộ Tài chính tại thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

2016-2017

1800
28/12/2015

7.038,00

300,00

Sở Tài chính

Vốn hỗ trợ của Bộ Tài chính (năm 2016: 4.700 trđ, năm 2017: 500 trđ) hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ

29

Trạm Y tế xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2018

372
30/3/2016

4.228,33

3.900,00

3.850,00

UBND huyện Yên Sơn

30

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh

2016

1816
29/12/2015

22.552,16

22.552,00

1.262,00

BV đa khoa Tuyên Quang

Vốn vay (WB) giai đoạn 2016-2020: 21.290 trđ

31

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa Hàm Yên

2016

1828
30/12/2015

12.831,14

12.831,33

1.218,33

BVĐK Hàm Yên

Vốn vay (WB) giai đoạn 2016-2020: 11.613 trđ

32

Trạm Y tế xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

346
28/3/2016

3.110,59

2.962,58

2.518,00

UBND huyện Hàm Yên

33

Trạm Y tế xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

357
30/3/2016

4.215,53

3.900,00

3.900,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

34

Vốn NSĐP, Dự án Xây dựng trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình

2016-2020

378
30/3/2016

53.211,64

50,00

46.000,00

42.000,00

UBND huyện Lâm Bình

CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020: 4.000 trđ, vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

35

Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Ỷ La, thành phố Tuyên Quang

2016-2018

122
01/02/2016

22.334,35

300,00

20.900,00

20.900,00

Trường THPT Ỷ La

36

Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang

2016-2018

312
19/3/2016

8.426,28

50,00

7.900,00

7.900,00

UBND huyện Na hang

37

Nhà tập đa năng của Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

2016-2017

162
22/02/2016

7.623,27

50,00

7.600,00

7.600,00

Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

38

Nâng cấp hoàn thiện trường tiểu học Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

362
30/3/2016

4.160,38

60,00

3.854,276

3.854,276

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

39

Nâng cấp trường tiểu học Hùng Lợi I, huyện Yên Sơn

2016-2017

363
30/3/2016

7.441,06

99,00

7.000,00

7.000,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

40

Trường Mầm Non, xã Vinh Quang , huyện Chiêm Hóa

2016-2017

358
30/3/2016

7.725,45

7.600,00

7.600,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

41

Trường Tiểu học Vinh Quang I, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

360
30/3/2016

4.445,87

4.200,00

4.200,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

42

Trường Tiểu học Vinh Quang II, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

361
30/3/2016

6.294,84

5.800,00

5.800,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

43

Trường THCS Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

359
30/3/2016

4.464,47

4.200,00

4.200,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

44

Trường Mầm Non, xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2016-2017

394
30/3/2016

3.986,40

3.700,00

3.700,00

UBND huyện Na hang

45

Trường Tiểu học và THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2016-2017

394
30/3/2016

18.160,00

17.000,00

17.000,00

UBND huyện Na hang

46

Trường Mầm Non, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

345
28/3/2016

1.189,13

1.050,00

1.050,00

UBND huyện Hàm Yên

47

Trường Tiểu học, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

344
28/3/2016

6.206,44

6.000,00

6.000,00

UBND huyện Hàm Yên

48

Trường Mầm Non, xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2017

371
30/3/2016

3.784,98

3.500,00

3.500,00

UBND huyện Yên Sơn

49

Hỗ trợ ĐTXD Trường Mầm Non, Tiểu học, THCS xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương

2016-2017

11.262,33

4.200,00

4.200,00

UBND huyện Sơn Dương

Hỗ trợ vốn và Phân cấp cho huyện quản lý, sử dụng

50

Trường Tiểu học, xã Đại phú, huyện Sơn Dương

2016-2017

1334
28/9/2016

24.496,92

8.000,00

6.000,00

UBND huyện Sơn Dương

Vốn ĐT trong cân đối 8 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng NS huyện

51

Vốn NSĐP, Dự án San nền; Hạ tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân Trào

2016-2020

397
31/3/2016

80.000,00

64.000,00

37.000,00

Trường Đại học Tân Trào

Vốn CTMT phát triển KTXH các vùng giai đoạn 2016-2020: 27.000 trđ + Vốn NSĐP + Vốn hợp pháp khác

52

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Đầm Hồng, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

40
14/01/2016

7.368,42

7.000,00

7.000,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

53

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Phù Lưu, huyện Hàm Yên

2016-2017

41
14/01/2016

6.611,33

6.400,00

6.400,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

54

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Sơn Dương, huyện Sơn Dương

2016-2017

42
14/01/2016; 1509, 18/12/2017

6.414,46

6.414,46

6.414,46

Sở Giáo dục và Đào tạo

Đã phê duyệt quyết toán

55

Vốn đối ứng NSĐP - Chương trình mở rộng quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016-2020 tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

287
31/8/2016

253.373,00

231.685,00

18.700,00

Chi tiết có kế hoạch phân bổ riêng (Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 212.985 trđ), vốn đối ứng NSĐP, vốn dân đóng góp

56

Chương trình 134 kéo dài

5.185,054

5.161,566

5.161,566

(a)

Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung

5.185,054

5.161,566

5.161,566

- Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

2016

1.285,054

1.285,054

1.285,054

UBND huyện Lâm Bình

- Công trình cấp nước sinh hoạt Bản Thác, xã Yên Hoa, huyện Na Hang

2016

1.300,00

1.300,00

1.300,00

UBND huyện Na hang

- Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Lăng Quậy, xã Hòa Phú, huyện Chiêm Hóa

2016

1.300,00

1.276,512

1.276,512

UBND huyện Chiêm Hóa

- Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung Bản Biến, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa

2016

1.300,00

1.300,00

1.300,00

UBND huyện Chiêm Hóa

57

Đường Đồng Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa

2017-2020

1536
29/10/2016

77.297,00

53.231,185

50.231,185

UBND huyện Chiêm Hóa

Vốn ngân sách địa phương của tỉnh, vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác

58

Xây dựng trụ sở UBND-HĐND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)

2017-2020

1501
26/10/2016

51.864,16

30.000,00

30.000,00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn ngân sách địa phương của tỉnh, vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác

59

Vốn NSĐP, Dự án 02 tuyến đường dọc hai bên bờ sông Lô đoạn qua trung tâm thành phố Tuyên Quang

2017-2020

1560 30/10/2016

436.901,02

210.000,00

30.000,00

UBND - TPTQ

Vốn Phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020: 180.000 trđ; vốn ngân sách địa phương của tỉnh, Thành phố

60

Hỗ trợ Xây dựng Đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai

2017

3.000,00

3.000,00

UBND huyện Sơn Dương

(Hỗ trợ vốn và Phân cấp cho huyện quản lý, sử dụng)

61

Hỗ trợ xây dựng Kè chống sạt lở bờ suối Khuôn Pén khu vực vườn cây lưu niệm thuộc Khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương

2017

2.000,00

2.000,00

UBND huyện Sơn Dương

(Hỗ trợ vốn và Phân cấp cho huyện quản lý, sử dụng)

62

Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Lâm Bình

2017-2020

1443
13/10/2016

6.378,64

50,00

6.100,00

6.100,00

UBND huyện Lâm Bình

63

Trụ sở UBND xã Thanh Tương, huyện Na Hang

2017-2019

1532
29/10/2016

6.414,67

50,00

6.200,00

6.200,00

UBND huyện Na Hang

64

Trụ sở UBND xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa

2017-2020

1570a
31/10/2016

7.127,44

50,00

6.900,00

6.900,00

UBND huyện Chiêm Hóa

65

Trụ sở UBND xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2017-2020

1471
21/10/2016

5.680,04

50,00

5.400,00

5.400,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

66

Trụ sở UBND xã An Tường - TPTQ

2017-2019

1561
31/10/2016

8.303,75

7.500,00

7.500,00

UBND Thành phố Tuyên Quang

67

Trụ sở UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương

2017-2019

876
04/8/2017

6.204,71

50,00

5.900,00

5.900,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

68

Trụ sở UBND xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

2017-2019

1531
29/10/2016

5.380,34

50,00

4.900,00

4.900,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

69

Trụ sở UBND xã Trung Trực, huyện Yên Sơn

2017-2019

1564a
31/10/2016

5.730,16

5.400,00

5.400,00

UBND huyện Yên Sơn

70

Trụ sở UBND xã Lâm Xuyên, Sơn Dương

2017-2020

1530a
29/10/2016

5.199,20

5.000,00

5.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

71

Trụ sở UBND xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

2017-2020

1433
11/10/2016

5.459,04

50,00

50,00

UBND huyện Sơn Dương

Huyện đã đầu tư từ NS huyện từ Năm 2016

72

Trạm Y tế xã Công Đa, huyện Yên Sơn

2017-2020

1561
30/10/2016

3.996,58

3.700,00

3.700,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

73

Xây dựng Trạm Y tế xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên

2017-2019

1492
26/10/2016

3.083,56

2.800,00

2.750,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

74

Trường THPT Lâm Bình, huyện Lâm Bình

2017-2020

19
12/01/2016

28.733,18

23.800,00

23.800,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

75

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Huy, huyện Yên Sơn

2017-2020

1510
28/10/2016

7.870,23

7.600,00

7.600,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

76

Hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng Đường giao thông từ thôn Nà Vàng đến đường xuống thôn Nà Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

2017

2.200,00

2.200,00

UBND huyện Lâm Bình

Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

77

Trụ sở UBND xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương

2018-2020

50,00

UBND huyện Sơn Dương

Sử dụng ngân sách cấp huyện

78

Hỗ trợ huyện Yên Sơn xây dựng Trụ sở UBND xã Kim Phú, huyện Yên Sơn

2017-2018

4.000,00

4.000,00

UBND huyện Yên Sơn

Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

79

Hỗ trợ huyện Yên Sơn xây dựng Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

2017-2018

4.000,00

4.000,00

UBND huyện Yên Sơn

Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

80

Hỗ trợ huyện Hàm Yên xây dựng Trụ sở HĐND, UBND xã Yên Phú.

2017-2018

2.000,00

2.000,00

UBND huyện Hàm Yên

Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

81

Dự án đường giao thông trục chính Cụm công nghiệp Thắng Quân (Đoạn qua Cụm công nghiệp chế biến gỗ), huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

15.000,00

6.000,00

6.000,00

UBND huyện Yên Sơn

Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác

82

Đầu tư, tôn tạo xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Tuyên Quang)

2018-2020

1215
23/10/2017

9.383,66

5.000,00

5.000,00

UBND - TPTQ

Vốn NS tỉnh: 5.000 trđ; số vốn còn lại UBND thành phố cân đối

83

Trụ sở UBND thị trấn Na Hang

2018-2020

12.568,69

50,00

10.000,00

10.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Vốn cân đối NS tỉnh, vốn ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác

84

Trụ sở UBND xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

1469
21/10/2016

4.589,58

50,00

4.300,00

4.300,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

85

Trụ sở UBND xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa

2018-2020

1562a
31/10/2016

6.471,52

6.000,00

6.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

86

Trụ sở UBND xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2018-2020

1541
29/10/2016

5.687,01

5.300,00

5.300,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

87

Trụ sở UBND xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương

2018-2020

5.603,15

5.400,00

5.400,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

88

Hỗ trợ Xây dựng cầu Xi trên tuyến đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai (ĐH.3) huyện Sơn Dương

2018-2020

8.000,00

6.835,45

6.835,45

Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý, sử dụng

89

Xây dựng cầu cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã Bình Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang

2018-2020

49.997,26

Sở Tài Chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán Ngân sách tỉnh), hằng năm phân bổ theo số vốn được hỗ trợ

90

Vốn NSĐP, Đề án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020, tỉnh Tuyên Quang

2017-2020

Có kế hoạch chi tiết riêng

Phần vốn NSĐP dự kiến: 17.293 triệu đồng (Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng)

5.2

Dự án, dự kiến hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng sau năm 2020

1.844.466,37

825,49

1.138.415,000

183.850,000

91

Vốn đối ứng NSĐP - Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

2016-2022

1738
15/12/2015

251.660,00

119.000,00

19.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

(Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 100.000 trđ)

92

Vốn NSĐP, Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

1255
21/10/2017

80.563,19

50.000,00

15.000,00

UBND huyện Sơn Dương

Vốn Phát triển KT-XH các vùng giai đoạn 2016-2020: 35.000 trđ; vốn NSĐP của tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác

93

Đường Yên Hoa Khau Tinh (ĐH.09), huyện Na Hang

140
04/02/2016

59.009,48

20.000,00

20.000,00

Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ

Vốn NSTW + Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

94

Xây dựng cầu Tình Húc vượt sông Lô, thành phố Tuyên Quang (Giai đoạn 2)

471
12/5/2017

852.219,54

800.500,00

500,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020: 800 tỷ đồng, NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

95

Đường nội bộ từ trụ sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở và cải tạo sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;

2019-2021

16.025,00

5.000,000

5.000,000

VP - Tỉnh ủy

96

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương

4.000,00

4.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sử dụng vốn ODA của nước Cộng hòa Hungrari

97

Xây dựng Nhà làm việc và Trung tâm kỹ thuật và Nhà STUDIO - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

500,00

500,00

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng

98

Vốn NSĐP, Đường vào Khu di tích lịch sử Quốc gia cách mạng Lào tại thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn.

300,00

300,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

Dự án xin vốn TW ( dự kiến sử dụng 10% dự phòng chưa phân bổ) khi được phép sử dụng

99

Đường Tam Đa - Lâm Xuyên (ĐH.01), huyện Sơn Dương

2019-2021

6.234,00

2.000,00

2.000,00

UBND huyện Sơn Dương

100

Đường Tuân Lộ - Thanh Phát (ĐH.08), huyện Sơn Dương

2019-2021

7.135,00

3.000,00

3.000,00

UBND huyện Sơn Dương

101

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2019-2021

10.000,89

3.000,00

3.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

102

Công trình thủy lợi Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

2019-2021

1438
12/10/2016

19.683,83

4.600,00

4.600,00

UBND huyện Sơn Dương

103

Vốn NSĐP, Dự án đầu tư di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Khâu Tinh, Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

1528
28/10/2016

88.000,00

8.000,00

6.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 2.000 trđ, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

104

Vốn NSĐP, Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ ống, quỹ quét, sạt lở đất và vùng rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

1529
28/10/2016

83.547,00

8.000,00

6.000,00

UBND huyện Yên Sơn

Vốn NSTW giai đoạn 2016-2020: 2.000 trđ, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

105

Vốn NSĐP, Dự án Đường Kiên Đài -Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)

2018-2022

1426
10/10/2016

81.079,09

45.000,000

39.300,000

BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ

Vốn CTMT hỗ trợ QPAN trên địa bàn trọng điểm giai đoạn 2016-2020: 5.700 trđ, vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

106

Đường Xã Phúc Ninh - xã Chiêu Yên (ĐH.09), huyện Yên Sơn

2019-2021

41.510,70

5.000,00

5.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

107

Trạm bơm Khẩy Phát, huyện Yên Sơn

2019-2021

17.500,00

323,00

2.000,00

2.000,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

108

Trạm bơm Vĩnh Tường, huyện Chiêm Hóa

2019-2021

16.800,00

372,49

2.000,00

2.000,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

109

Trụ sở UBND xã Tân An, huyện Chiêm Hóa

2019-2021

5.336,00

1.500,00

1.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

110

Trụ sở UBND xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa

2019-2021

1564a
31/10/2016

5.766,34

30,00

2.500,00

2.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

111

Trụ sở UBND xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

2019-2021

1567a
31/10/2016

6.343,55

50,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

112

Trụ sở UBND xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên

2019-2021

1470
21/10/2016

4.981,66

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

113

Trụ sở UBND thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

2019-2021

6.500,00

50,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

114

Trụ sở UBND xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2019-2021

1497
26/10/2016

5.488,58

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

115

Trạm y tế phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang

2019-2021

117 05/01/2015

3.723,68

1.500,00

1.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

116

Xây dựng Trạm Y tế xã Thành Long, huyện Hàm Yên

2019-2021

1496
26/10/2016

2.587,85

2.300,00

1.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

117

Xây dựng Trạm Y tế xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2019-2021

3.890,00

3.500,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

118

Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

2019-2021

4.020,00

1.500,00

1.450,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

119

Trạm Y tế xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn

2019-2021

3.149,00

1.200,00

1.200,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

120

Trường THCS Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

2019-2021

4.500,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

121

Trường THCS Công Đa, huyện Yên Sơn

2019-2021

4.500,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

122

Trường Tiểu học Kim Quan, huyện Yên Sơn

2019-2021

4.500,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

123

Trường Tiểu học Hùng Lợi II, huyện Yên Sơn

2019-2021

4.598,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

124

Trường Tiểu học Trung Sơn, huyện Yên Sơn

2019-2021

4.000,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

125

Trạm Y tế xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

2019-2021

3.246,00

1.500,00

1.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

126

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

2019-2021

7.127,00

3.000,00

3.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

127

Trường Tiểu học Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa

2019-2021

4.992,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

128

Trường Tiểu học Lương Thiện, huyện Sơn Dương

2019-2021

4.993,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

129

Trường Tiểu học (19-8) Minh Thanh, huyện Sơn Dương

2019-2021

4.279,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

130

Trường Tiểu học Bình Yên, huyện Sơn Dương

2019-2021

5.268,00

2.500,00

2.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

131

Trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương

2019-2021

4.500,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

132

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án tăng cường quản lý đất đai và CSDL quản lý đất đai (Vốn vay WB)

2017-2022

105.209,00

9.515,000

2.500,000

Sở Tài Nguyên và Môi trường

Vốn vay WB (Vốn ODA giai đoạn 2016-2020: 7.015 triệu đồng)

133

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án phát triển kinh doanh nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (Vốn vay ODA)

Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh

Vốn IFAX; Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng

134

Vốn đối ứng NSĐP, Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang (Vốn viện trợ không hoàn lại)

Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh

Vốn KOICA; Vốn dự phòng trong cân đối NSĐP (phần 10% chưa phân bổ) khi được phép sử dụng

6)

Vốn các công trình chuẩn bị đầu tư dự kiến thực hiện sau năm 2020

2.000,00

2.000,00

7)

Hỗ trợ đầu tư các công trình thuộc các xã đạt chuẩn xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020; Thanh toán số vốn còn thiếu của các công trình hằng năm được phê duyệt quyết toán, công trình hoàn thành vượt tiến độ thuộc Kế hoạch đầu tư và xây dựng của tỉnh, các công trình cấp thiết theo sự chỉ đạo của lãnh đạo tỉnh

40.000,00

40.000,00

(Được phân bổ chi tiết hằng năm)

8)

Các công trình, dự án đã có trong danh mục Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (đến ngày 31/3/2017 chưa được PD chủ trương đầu tư)

1

Trụ sở UBND phường ỷ la - TPTQ

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Trụ sở UBND phường Tân Quang, TPTQ

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3

Trụ sở UBND phường Minh Xuân - TPTQ

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Trụ sở UBND xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

5

Trụ sở UBND xã Thái Long - TPTQ

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

6

Trường Tiểu học Trung Yên, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

7

Dự án tăng cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ và chuyển giao công nghệ tỉnh Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

III

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

159.127,48

47.159,42

83.919,56

65.070,00

1)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2011-2015

72.498,40

46.959,42

18.754,56

2.555,00

a)

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2011-2015

4.342,56

3.250,00

1.093,00

1

Trạm Y tế xã Minh Thanh, huyện Sơn Dương

2014-2015

1150
16/9/2015

4.342,56

3.250,00

1.093,00

BQL Dự án vùng CCCM-TQ

Đã phê duyệt quyết toán

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

68.155,84

43.709,42

17.661,56

2.555,00

- Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

68.155,84

43.709,42

17.661,56

2.555,00

1

Nhà lớp học Trường Cao đẳng Tuyên Quang (Đại học Tân Trào)

2012-2014

1648 13/12/2012
23 10/10/2014

12.046,90

11.255,99

387,652

Trường ĐH Tân Trào

Đã phê duyệt quyết toán

2

Xây dựng Ký túc xá Sinh viên trường Đại học Tân Trào.

2013-2014

1645
27/11/2015

16.017,16

11.700,00

3.316,999

Trường ĐH Tân Trào

Đã phê duyệt quyết toán

3

Xây dựng Trạm Y tế trường Đại học Tân Trào.

2015-2016

1611
09/11/2016

2.752,35

1.100,00

1.652,349

Trường ĐH Tân Trào

Đã phê duyệt quyết toán

4

Xây dựng Trụ sở làm việc Trung tâm y tế huyện Sơn Dương

2015-2016

1511 28/11/2012

7.871,31

2.700,00

4.300,00

1.200,00

UBND huyện Sơn Dương

5

Xây dựng trạm Y tế xã Thượng Nông, huyện Na Hang

2015-2016

1189 24/10/2014

6.404,96

4.155,00

1.155,00

UBND huyện Na Hang

6

Xây dựng trạm Y tế xã Tân Bình, huyện Yên Sơn

2015-2016

4.474,73

1.953,43

2.200,00

200,00

UBND huyện Yên Sơn

7

Xây dựng trạm Y tế xã Khau Tinh, huyện Na Hang

2016-2018

311 19/3/2016

5.411,76

4.500,00

50,00

UBND huyện Na Hang

Năm 2015: 4.500 trđ vốn EU tài trợ

8

Xây dựng trạm Y tế xã Hồng Thái, huyện Na Hang

2015-2016

1294
06/10/2015

4.225,55

3.500,00

Sở Y tế

Năm 2015: 3.500 trđ vốn EU tài trợ

9

Xây dựng trạm Y tế xã Hoà Phú, huyện Chiêm Hoá

2015-2016

1849
31/12/2016

4.647,15

3.500,00

945,315

Sở Y tế

Năm 2015: 3.500 trđ vốn EU tài trợ (Đã PDQT)

10

Xây dựng Trạm Y tế xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương

2015-2016

1848
31/12/2016

4.303,97

3.500,00

654,242

Sở Y tế

Năm 2015: 3.500 trđ vốn EU tài trợ (Đã PDQT)

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

86.629,08

200,00

65.165,00

62.515,00

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020

86.629,08

200,00

65.165,00

62.515,00

1

Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

2016-2017

1817
29/12/2015

2.243,01

2.200,00

200,00

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

2

Xây dựng, cải tạo Trung tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào

2017-2020

282
30/3/2015

12.500,00

200,00

10.645,00

10.645,00

Trường ĐH Tân Trào

3

Trạm Y tế xã Đại Phú, huyện Sơn Dương

2017-2020

4.370,00

3.000,00

3.000,00

UBND huyện Sơn Dương

Hỗ trợ vốn đầu tư (phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản lý)

4

Xây dựng trạm Y tế xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình

2017-2019

1566
31/10/2016

4.367,54

3.900,00

3.850,00

UBND huyện Lâm Bình

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Thượng Giáp, huyện Na Hang

2017-2019

104
15/02/2017

4.945,28

4.500,00

4.450,00

UBND huyện Na Hang

6

Xây dựng trạm Y tế xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

2017-2019

1563a
31/10/2016

3.824,37

3.500,00

3.450,00

UBND huyện Chiêm Hóa

7

Xây dựng Trạm Y tế xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên

2017-2020

1495
26/10/2016

2.534,60

2.300,00

2.250,00

UBND huyện Hàm yên

8

Xây dựng Trạm Y tế xã Quý Quân, huyện Yên Sơn

2017-2020

480
15/5/2017

3.500,12

3.200,00

3.150,00

UBND huyện Yên Sơn

9

Xây dựng trạm Y tế xã Minh Dân, huyện Hàm yên

2018-2020

1697 31/12/2014

2.618,58

2.400,00

2.400,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

10

Xây dựng trạm Y tế xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa

2018-2020

1569
31/10/2016

3.434,52

3.100,00

3.100,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

11

Xây dựng Trạm Y tế xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

1493
26/10/2016

3.740,84

3.400,00

3.350,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

12

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

2018-2020

3.433,69

3.100,00

3.100,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

13

Xây dựng trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

2018-2020

3.591,32

3.300,00

3.300,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

14

Xây dựng Trạm Y tế xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn

2019-2020

103
15/02/2017

3.433,69

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sử dụng vốn EU tài trợ

15

Xây dựng trạm Y tế xã Sinh Long, huyện Na Hang

2019-2020

4.309,00

3.900,00

3.850,00

UBND huyện Na Hang

Theo Văn bản số 1515/UBND - QHĐTXD ngày 20/5/2017 của UBND tỉnh

16

Xây dựng trạm Y tế xã Yên Hoa, huyện Na Hang

2019-2020

4.987,14

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sử dụng vốn EU tài trợ

17

Xây dựng trạm Y tế xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

2019-2020

1568a
31/10/2016

4.864,74

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sử dụng vốn EU tài trợ

18

Xây dựng trạm Y tế xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa

2019-2020

3.958,05

3.600,00

3.550,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

19

Xây dựng trạm Y tế xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa

2019-2020

4.100,84

3.700,00

3.650,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

20

Xây dựng Trạm Y tế xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2019-2020

1494
26/10/2016

2.478,24

2.220,00

2.170,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

21

Xây dựng trạm Y tế xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên

2019-2020

1338
29/9/2016

3.393,52

3.050,00

3.050,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3)

Các công trình, dự án đã có trong danh mục Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (đến ngày 31/3/2017 chưa được PD chủ trương đầu tư)

1

Trạm y tế xã An Tường, thành phố Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Đồng Quý, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa được PD chủ trương đầu tư

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa được PD chủ trương đầu tư

4

Xây dựng Trạm Y tế xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa được PD chủ trương đầu tư

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa được PD chủ trương đầu tư

6

Xây dựng Trạm Y tế xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa được PD chủ trương đầu tư

7

Xây dựng Trạm Y tế xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa được PD chủ trương đầu tư

IV

Dự phòng chưa phân bổ (10%)

282.007,00

282.007,00

Biểu số 02


PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)


Đơn vị : Triệu đồng


STT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian
KC - HT

Quy mô, năng lực, thiết kế

Giá trị dự án được phê duyệt

Giá trị dự toán được phê duyệt

Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB

Giá trị quyết toán đã được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến hết năm 2017

KẾ HOẠCH 2018 (THEO NGUỒN VỐN)

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

Tổng số

Trong đó:

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức

Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng Đất

Vốn thu từ Xổ số Kiến thiết

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2018

642.700,00

517.100,00

105.600,00

20.000,00

I

VỐN PC CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

152.740,00

46.140,00

105.600,00

1.000,00

I.1

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

105.600,00

105.600,00

Đã trừ trích quỹ phát triển đất 30% và 10% Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ;

1

Huyện Lâm Bình

1.440,00

1.440,00

2

Huyện Na Hang

1.440,00

1.440,00

3

Huyện Chiêm Hoá

3.000,00

3.000,00

4

Huyện Hàm Yên

3.000,00

3.000,00

5

Huyện Yên Sơn

3.720,00

3.720,00

6

Huyện Sơn Dương

12.000,00

12.000,00

7

Thành phố Tuyên Quang

81.000,00

81.000,00

I.2

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí (NSĐP)

35.440,00

35.440,00

1

Huyện Na Hang

4.399,00

4.399,00

Các huyện, thành phố phân bổ ưu tiên các công trình thuộc các xã xây dựng nông thôn mới năm 2018

2

Huyện Lâm Bình

4.715,00

4.715,00

3

Huyện Chiêm Hoá

5.990,00

5.990,00

4

Huyện Hàm Yên

4.093,00

4.093,00

5

Huyện Yên Sơn

5.695,00

5.695,00

6

Huyện Sơn Dương

5.953,00

5.953,00

7

Thành phố Tuyên Quang

4.595,00

4.595,00

I.3

Hỗ trợ đầu tư xây dựng một số công trình, dự án cấp bách; công trình thuộc các xã xây dựng NTM

5.257,95

11.700,00

10.700,00

1.000,00

- Hỗ trợ XD Trạm Y tế xã Đại Phú

2.000,00

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Sơn Dương

- Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Đường giao thông từ thôn Nà Vàng đến đường xuống thôn Nà Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

1.000,00

1.200,00

1.200,00

UBND huyện Lâm Bình

- Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở Trụ sở HĐND, UBND xã Yên Phú.

557,95

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Hàm Yên

- Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Kim phú, huyện Yên Sơn

1.700,00

1.300,00

1.300,00

UBND huyện Yên Sơn

- Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT: Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

1.800,00

1.200,00

1.200,00

UBND huyện Yên Sơn

- Xây dựng cầu Xi trên tuyến đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai (ĐH.3) huyện Sơn Dương

6.000,00

6.000,00

UBND huyện Sơn Dương

II

HỖ TRỢ ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC 03 ĐỀ ÁN (THỰC HIỆN NQ SỐ 03/2016/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2016)

90.000,00

90.000,00

Có kế hoạch phân bổ riêng

III

HỖ TRỢ ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH THUỘC CÁC XÃ HOÀN THÀNH ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2018

7.000,00

7.000,00

Có kế hoạch phân bổ riêng

IV

CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH, BÀN GIAO, ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NGÀY 31/12/2017 CÒN THIẾU VỐN

1.942.515,90

1.667.460,54

1.605.476,21

942.303,47

1.435.455,17

90.146,820

90.146,820

61 Công trình

IV.1

CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN NSNN

1.676.779,94

1.448.714,63

1.388.735,85

774.924,83

1.223.216,44

88.056,953

88.056,953

57 Công trình

1

Cải tạo, nâng cấp đường Lê Đại Hành (từ ngã ba Bình Thuận đến nút giao giữa QL37 với QL2 đoạn tránh thị xã Tuyên Quang)

2009-2012

L=1,3km

43.663,68

42.660,00

41.687,00

41.588,00

41.637,40

400,66

400,66

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

2

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Chiến thắng sông Lô (từ ngã ba khách sạn Lô Giang đến cầu Chả cũ)

2015-2016

8.029,32

8.029,32

7.912,00

7.572,00

6.500,00

1.071,63

1.071,63

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

3

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập (Tuyến đường vòng quanh khu vực Đài tưởng niệm tỉnh Tuyên Quang)

2015-2016

14.927,72

14.927,72

14.807,00

14.181,00

12.500,00

1.681,21

1.681,21

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

4

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường 17/8, đoạn từ rạp Tháng 8 đến trung tâm Hội nghị tỉnh và đường Nguyễn Thị Minh Khai, đoạn từ đường 17/8 đến nhà khách Kim Bình.

2015-2016

8.600,23

8.600,23

8.517,00

7.619,00

6.500,00

1.118,86

1.118,86

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

5

Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Bình Thuận, đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến nút giao vòng xuyến với đường Lý Thái Tổ, qua Cục thuế mới đến đường Chiến Thắng sông Lô.

2015-2016

14.778,27

14.778,27

14.613,00

14.008,00

13.007,00

1.000,52

1.000,52

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

6

Công trình Sửa chữa nền, nâng cấp mặt đường và chỉnh trang các công trình trên tuyến đường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

2015-2016

2.155,64

2.155,64

1.940,08

1.717,00

1.600,00

117,00

117,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

7

Dự án ĐTXD Trường PTDT nội trú THCS huyện Yên Sơn

2011-2013

39.813,10

39.813,10

39.813,10

39.543,46

36.776,00

2.766,988

2.766,988

Sở Giáo dục và Đào tạo

8

Trụ sở UBND xã Trung Minh, huyện Yên Sơn

2014-2015

6.962,11

6.962,11

6.834,26

6.834,26

6.594,06

240,20

240,20

UBND huyện Yên Sơn

9

Dự án Kè bờ suối Nặm Chang bảo vệ khu trung tâm hành chính huyện Lâm Bình (NSĐP năm 2018 bố trí vốn quyết toán còn thiếu giai đoạn I và khối lượng hoàn thành giai đoạn 2)

2015-2016

35.425,77

35.425,77

33.458,79

13.495,75

15.300,00

11.232,785

11.232,785

UBND huyện Lâm Bình

10

Dự án Sửa chữa, nâng cấp công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Năm 2018, NSĐP hỗ trợ bố trí vốn quyết toán còn thiếu giai đoạn 1)

2016-2017

32.009,91

32.009,91

31.749,46

31.749,46

20.000,00

4.400,000

4.400,000

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

11

Dự án Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên, Minh Thanh, Tân Trào, huyện Sơn Dương (Năm 2018, NSĐP bố trí vốn quyết toán giai đoạn 1)

2012-2013

47.215,68

47.215,68

41.290,56

41.290,56

37.463,00

2.827,559

2.827,559

UBND huyện Sơn Dương

12

Dự án Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên (NSĐP năm 2018 bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán giai đoạn 1)

2013-2015

14.923,87

14.923,87

12.557,55

12.557,55

10.000,00

2.557,545

2.557,545

UBND huyện Hàm Yên

13

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ chứa nước Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn (NSĐP năm 2018 bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán giai đoạn 1)

2013-2015

12.413,09

12.413,09

12.300,00

12.055,54

12.000,00

55,540

55,540

Sở NN&PTNT

14

Trụ sở UBND xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

2014-2015

7.218,05

7.218,05

7.214,14

6.766,11

6.625,88

140,292

140,292

UBND huyện Lâm Bình

15

Xây dựng các hạng còn lại của Bệnh viện ĐK huyện Sơn Dương (vốn năm 2018, bố trí số vốn còn thiếu sau quyết toán)

2008-2012

26.693,59

26.693,59

26.693,59

25.385,58

25.019,27

366,307

366,307

BVĐK huyện Sơn Dương

Vốn TPCP

16

Dự án Cầu Kim Xuyên, huyện Sơn Dương (năm 2018 bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán dự án hoàn thành giai đoạn 1),

2010-2013

L=638,6m; HL93

296.771,00

296.771,00

296.100,00

296.739,74

296.100,00

636,736

636,736

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn TPCP

17

Trụ sở xã Khuôn Hà- Lâm Bình

2013-2014

6.029,56

6.029,56

5.820,53

5.820,53

5.433,99

386,536

386,536

UBND huyện Lâm Bình

18

Phục hồi, bảo tồn và tôn tạo khu di tích lịch sử của Chính phủ tại thôn Lập Binh xã Bình Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Năm 2018, NSĐP bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán)

2008-2013

15.292,03

9.311,40

9.293,40

7.127,90

7.105,10

22,800

22,800

Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch

19

Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc và các HMPT của huyện uỷ - Na Hang

2014-2015

26.095,52

26.082,47

26.082,47

25.132,31

24.892,16

204,150

204,150

VP huyện uỷ Na Hang

20

Nâng cấp hoàn thiện trường tiểu học Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

4.160,38

4.160,38

3.853,42

3.914,28

3.660,00

254,28

254,276

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

21

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Sơn Dương

2016-2017

7.135,24

7.135,24

6.414,46

6.414,46

6.288,65

125,811

125,811

Sở Giáo dục và Đào tạo

22

Trường Mần Non, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

1.189,13

1.189,13

1.132,51

1.098,33

1.000,00

98,328

98,328

UBND huyện Hàm Yên

23

Trụ sở UBND xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình

2016-2017

6.339,45

6.339,45

6.037,57

6.020,39

4.050,00

1.970,39

1.970,39

UBND huyện Lâm Bình

24

Trụ sở UBND xã Đông Lợi , huyện Sơn Dương

2015-2016

7.369,94

7.369,94

7.036,85

6.400,00

300,00

300,00

UBND huyện Sơn Dương

25

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ của UBND tỉnh

2015-2016

14.169,00

14.169,00

13.879,00

12.505,30

600,00

600,00

Văn phòng UBND tỉnh

26

Đường Nà Héc - Tân Mỹ (ĐH.07), huyện Chiêm Hoá

2016-2017

8.292,34

8.292,34

8.103,00

7.400,00

300,00

300,00

UBND huyện Chiêm Hóa

27

Hạng mục Nhà thi đấu Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang (vốn NSĐP năm 2018 bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành)

2015-2016

7.983,70

7.983,70

7.751,16

7.000,00

300,00

300,00

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ TQ

28

Đường giao thông phân khu Du lịch Lâm viên Phiêng Bung, thuộc khu Du lịch sinh thái Na Hang, huyện Na Hang

2015-2016

17.335,16

17.335,16

17.335,16

13.599,00

2.300,00

2.300,00

UBND huyện Na Hang

29

Đường Đồng Quý - Vân Sơn (ĐH.21 và ĐH.04), huyện Sơn Dương

2015-2017

L=6,4km

33.508,06

29.356,00

27.755,00

22.000,00

5.000,00

5.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

30

Đường Yên Hoa - Sinh Long (ĐH.02), huyện Na Hang

2015-2017

L=9km

47.652,09

35.468,00

34.145,00

22.000,00

6.500,00

6.500,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

31

Cải tạo, nâng cấp đường Thổ Bình - Thượng Lâm (ĐT.188), huyện Lâm Bình (Đoạn từ Km0 đến Km8+831,37)

2014-2017

207.957,00

143.177,00

122.650,88

110.400,00

5.000,00

5.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

32

Dự án đầu tư xây dựng (giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

24.940,28

24.940,28

24.720,00

21.286,05

2.000,00

2.000,00

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

33

Trường Mần Non, xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2016-2017

3.986,40

3.986,40

3.796,57

3.200,00

400,00

400,00

UBND huyện Na Hang

Xã xây dựng nông thôn mới

34

Trường Tiểu học Vinh Quang I, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

4.445,87

4.445,87

4.249,69

3.800,76

200,00

200,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

Xã xây dựng nông thôn mới

35

Trường THCS Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

4.464,47

4.464,47

4.264,73

3.000,00

1.100,00

1.100,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

Xã xây dựng nông thôn mới

36

Nâng cấp trường tiểu học Hùng Lợi I, huyện Yên Sơn

2016-2017

7.441,06

7.441,06

7.093,90

6.499,00

300,00

300,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

37

Trường Tiểu học Vinh Quang II, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

6.294,84

6.294,84

5.819,41

5.351,45

400,000

400,000

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

Xã xây dựng nông thôn mới

38

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Đầm Hồng

2016-2017

7.368,42

7.368,42

6.631,50

6.000,00

600,00

600,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

39

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Phù Lưu

2016-2017

6.611,33

6.611,33

5.982,10

5.000,00

800,00

800,00

Sở Giáo dục và Đào tạo

40

Trường Tiểu học, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

6.206,44

6.206,44

5.967,73

4.500,00

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Hàm Yên

Xã xây dựng nông thôn mới

41

Trường Mần Non, xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2017

3.784,98

3.784,98

3.608,17

3.200,00

300,00

300,00

UBND huyện Yên Sơn

Xã xây dựng nông thôn mới

42

Bệnh viện đa khoa huyện Chiêm Hoá

2010-2015

100 giường

79.172,30

79.172,30

78.231,65

59.785,96

67.038,00

8.500,00

8.500,00

Sở Y tế

43

Trạm Y tế xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

4.215,53

4.215,53

3.960,26

3.300,00

400,00

400,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

Xã xây dựng nông thôn mới

44

Trạm Y tế xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

3.110,59

3.110,59

2.962,46

2.374,16

400,00

400,00

UBND huyện Hàm Yên

Xã xây dựng nông thôn mới

45

Trạm Y tế xã Nhữ Hán, huyện Yên Sơn

2016-2017

4.228,33

4.228,33

3.843,94

3.669,16

200,00

200,00

UBND huyện Yên Sơn

Xã xây dựng nông thôn mới

46

Trụ sở UBND xã Khau Tinh, huyện Na Hang

2016-2017

6.614,39

6.614,39

6.053,99

4.250,00

1.100,00

1.100,00

UBND huyện Na Hang

47

Trụ sở UBND xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

6.009,01

6.009,01

5.709,01

4.442,19

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Chiêm Hóa

48

Trụ sở UBND xã Minh Khương, huyện Hàm Yên

2016-2017

5.883,05

5.883,05

5.348,22

4.250,00

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Hàm Yên

49

Trụ sở UBND xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên

2016-2017

6.154,14

6.154,14

5.266,14

4.100,00

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Hàm Yên

Xã xây dựng nông thôn mới

50

Trụ sở UBND xã Hoàng Khai, huyện Yên Sơn

2016-2017

5.739,85

5.739,85

5.239,58

4.150,00

1.000,00

1.000,00

UBND huyện Yên Sơn

Xã xây dựng nông thôn mới

51

Trụ sở UBND xã Tuân Lộ, huyện Sơn Dương

2016-2017

6.118,70

6.118,70

5.827,33

4.650,00

900,00

900,00

UBND huyện Sơn Dương

52

Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh

2016-2017

10.612,10

10.612,10

9.647,37

8.431,00

1.000,00

1.000,00

Thanh tra tỉnh

53

Xây dựng Hội trường trường Quân sự tỉnh

2016-2017

7.047,44

7.047,44

6.841,71

5.500,00

900,00

900,00

Trường Quân sự tỉnh

54

Xây dựng Cơ sở làm việc Đội cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tại Khu Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Long Bình An

2016-2017

25.498,16

25.498,16

23.939,68

13.322,68

9.000,00

9.000,00

Công An tỉnh

Vốn NSĐP và vốn do chủ đầu tư huy động

55

Xây dựng Trụ sở làm việc Sở Tài chính (tại địa điểm mới)

2015-2017

139.825,67

139.825,67

136.133,67

115.525,00

Sở Tài chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính

56

Phục hồi, bảo tồn, tôn tạo các Di tích Lịch sử cách mạng và kháng chiến (ATK) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Năm 2018, NSĐP bố trí vốn còn thiếu sau quyết toán)

30.197,00

27.291,10

26.915,10

23.854,20

23.273,60

580,83

580,83

Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS Đại hội II, Kim Bình, huyện Chiêm Hóa

2007-2009

7.270,70

7.030,70

6.869,00

6.775,20

93,80

93,80

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai đoạn 1

2008-2012

7.081,70

7.096,70

5.851,20

5.394,80

456,47

456,47

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) giai đoạn 2

2010-2011

5.718,90

5.635,90

5.170,60

5.167,90

2,79

2,79

- Công trình phục hồi bảo tồn, tôn tạo DTLS cách mạng và kháng chiến (ATK) các hạng mục còn lại

2010-2012

7.219,80

7.151,80

5.963,40

5.935,70

27,77

27,77

57

Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình

2013-2017

238.700,00

101.654,10

95.904,01

62.653,47

91.746,60

UBND huyện Lâm Bình

CTMT phát triển KT-XH vùng, vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

- Hội trường đa năng

29.167,45

29.167,45

29.150,82

29.019,60

29.444,78

- Nhà làm việc của HĐND và UBND huyện

37.244,91

36.691,84

32.888,96

28.667,95

- Nhà làm việc Huyện uỷ;…

35.892,06

35.794,81

33.864,23

33.633,87

33.633,87

IV.2

Dự án sử dụng vốn ODA

265.735,97

218.745,91

216.740,36

167.378,64

212.238,73

2.089,867

2.089,867

04 Công trình

1

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án phát triển giáo dục THPT (giai đoạn 2); vốn ADB

19.137,50

19.137,50

17.751,79

18.038,87

17.467,87

570,997

570,997

Sở GD&ĐT

- Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên

6.064,19

6.064,19

5.509,71

5.511,44

5.408,85

102,587

102,587

- Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Đầm Hồng, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa

6.771,57

6.771,57

6.250,67

6.259,30

6.067,65

191,645

191,645

- Nhà lớp học 12 phòng học trường THPT Sông Lô, xã Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang

6.301,74

6.301,74

5.991,41

6.268,14

5.991,37

276,765

276,765

2

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án cấp nước và vệ sinh môi trường thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá

2011-2014

17.624,68

17.624,68

17.624,50

15.503,88

15.017,48

486,408

486,408

- Hợp phần cấp nước

6.708,50

6.708,50

6.708,50

6.326,94

5.959,78

367,155

367,155

C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;

- Hợp phần thoát nước

10.916,18

10.916,18

10.916,00

9.176,94

9.057,70

119,253

119,253

UBND Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện CH

3

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án cấp nước và vệ sinh môi trường thị trấn Na Hang, huyện Na Hang

2011-2014

29.730,54

29.730,54

29.730,54

25.724,01

25.565,01

158,991

158,991

- Hợp phần cấp nước

18.719,10

18.719,10

18.719,10

16.139,70

16.058,16

81,545

81,545

C.ty TNHH MTV cấp thoát nước - TQ;

- Hợp phần thoát nước

11.011,43

11.011,43

11.011,43

9.584,30

9.506,86

77,446

77,446

UBND thị trấn NH, huyện NH

4

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía bắc (ADB)

2011-2016

199.243,25

152.253,20

151.633,54

108.111,89

154.188,36

873,471

873,471

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

- Nâng cấp tuyến đường GTNT Đà Vị - Hồng Thái, Yên Hoa - Côn Lôn, huyện Na Hang

13,45km

63.788,21

63.788,21

63.788,21

63.593,72

63.229,65

364,064

364,064

- Nâng cấp tuyến đường GTNT Bình Xa - Minh Hương, huyện Hàm Yên

13,5km

42.669,23

42.669,23

42.522,92

41.699,45

41.552,89

146,567

146,567

- Cấp nước sinh hoạt cho các xã phía nam huyện Sơn Dương

2000 hộ

46.990,00

2.818,72

2.818,72

- Nâng cấp, mở rộng cấp nước sinh hoạt xã Đà Vị, Yên Hoa, huyện Na Hang

45.795,81

45.795,75

45.322,40

46.587,10

362,840

362,840

V

CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

3.413.516,59

2.580.303,54

1.109.481,88

131.852,64

975.474,67

201.238,00

192.338,00

8.900,00

46 Công trình

CT CHUYỂN TIẾP DỰ KIẾN HOÀN THÀNH NĂM 2018

417.626,24

414.410,68

383.237,73

115.783,93

266.886,85

59.700,00

54.900,00

4.800,00

17 Công trình

V.1

Giao thông vận tải

197.803,89

194.588,33

179.617,40

101.210,60

133.500,00

10.000,00

10.000,00

1

Đường lên Trung tâm chính trị - hành chính, huyện Lâm Bình

197.803,89

194.588,33

179.617,40

101.210,60

133.500,00

10.000,00

10.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Đã quyết toán giai đoạn 1

V.2

Quản lý Nhà nước, quốc phòng - an ninh

97.504,95

97.504,95

88.690,09

14.573,34

56.538,85

23.000,00

23.000,00

1

Công trình A04 của tỉnh Tuyên Quang

2016-2018

49.184,26

49.184,26

44.097,60

14.573,34

31.588,85

8.000,00

8.000,00

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

2

Trụ sở UBND xã Lưỡng Vượng, thành phố Tuyên Quang

2016-2018

6.476,15

6.476,15

6.167,76

4.850,00

UBND-TPTQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

3

Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Huyện ủy, huyện Hàm Yên

2016-2018

41.844,54

41.844,54

38.424,73

20.100,00

15.000,00

15.000,00

VP- Huyện Ủy Hàm Yên

V.3

Y tế

26.406,23

26.406,23

24.867,75

14.611,00

8.000,00

3.200,00

4.800,00

1

Trạm Y tế xã Công Đa, huyện Yên Sơn

2017-2018

3.996,58

3.996,58

3.633,25

1.050,00

2.000,00

2.000,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Yên Thuận, huyện Hàm yên

2017-2018

2.534,60

2.534,60

2.413,90

1.850,00

400,00

400,00

UBND huyện Hàm Yên

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình

2017-2018

4.367,54

4.367,54

4.324,00

2.350,00

1.500,00

1.500,00

UBND huyện Lâm Bình

4

Xây dựng Trạm Y tế xã Thượng Giáp, huyện Na Hang

2017-2018

4.945,28

4.945,28

4.495,71

2.702,00

1.600,00

1.600,00

UBND huyện Na Hang

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

2017-2018

3.824,37

3.824,37

3.642,26

2.150,00

1.300,00

1.300,00

UBND huyện Chiêm Hóa

6

Xây dựng Trạm Y tế xã Quý Quân, huyện Yên Sơn

2017-2018

3.500,12

3.500,12

3.335,42

2.959,00

UBND huyện Yên Sơn

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

7

Xây dựng Trạm Y tế xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên

2017-2020

3.237,74

3.237,74

3.023,21

1.550,00

1.200,00

1.200,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

V.4

Giáo dục

64.272,34

64.272,34

61.587,49

37.100,00

16.700,00

16.700,00

1

Trường Mầm Non, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa

2016-2018

7.725,45

7.725,45

7.655,40

4.150,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

2

Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Ỷ La, thành phố Tuyên Quang

2016-2018

22.337,35

22.337,35

20.961,36

15.800,00

3.700,00

3.700,00

Trường THPT Ỷ La

3

Nhà tập đa năng của Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

2016-2018

7.623,27

7.623,27

7.619,00

4.050,00

2.700,00

2.700,00

Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

4

Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang

2016-2018

8.426,28

8.426,28

7.660,25

4.050,00

3.300,00

3.300,00

UBND huyện Na Hang

5

Trường Tiểu học và THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang

2016-2018

18.160,00

18.160,00

17.691,48

9.050,00

7.000,00

7.000,00

UBND huyện Na Hang

Xã xây dựng nông thôn mới

V.5

Văn hoá - xã hội

31.638,83

31.638,83

28.475,00

25.137,00

2.000,00

2.000,00

1

Hạ tầng Khu di tích thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên

2014-2016

31.638,83

31.638,83

28.475,00

25.137,00

2.000,00

2.000,00

UBND huyện HY

CT CHUYỂN TIẾP DK HOÀN THÀNH SAU NĂM 2018

2.995.890,35

2.165.892,86

726.244,15

16.068,71

708.587,82

141.538,00

137.438,00

4.100,00

29 Công trình

V.6

Công nghiệp

82.202,00

64.724,54

12.600,00

16.000,00

2.000,00

2.000,00

1

Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang

2016-2020

82.202,00

64.724,54

12.600,00

16.000,00

2.000,00

2.000,00

UBND huyện Na hang

Vốn CTMT Đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp, Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

V.7

Thuỷ lợi

49.963,76

19.556,09

13.559,28

13.000,00

3.000,00

3.000,00

1

NSĐP năm 2018, bố trí hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng (giai đoạn 1), dự án Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khuổi Giáng, xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2013-2015

49.963,76

19.556,09

13.559,28

13.000,00

3.000,00

3.000,00

UBND huyện Yên Sơn

V.8

Giao thông

821.227,34

812.731,35

140.928,60

165.926,41

31.000,00

31.000,00

1

Dự án 02 tuyến đường dọc hai bên bờ sông Lô đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Lào Cai-Nội Bài

2017-2021

436.901,02

436.901,02

1.653,91

5.000,00

5.000,00

UBND thành phố Tuyên Quang

CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

2

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông khu vực trung tâm huyện Lâm Bình

2016-2020

113.899,60

113.899,60

97.575,72

39.800,00

5.000,00

5.000,00

UBND huyện Lâm Bình

CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

3

Cải tạo, nâng cấp đường ĐT185 đoạn qua đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

2016-2018

47.544,41

47.544,41

43.352,88

11.500,00

8.000,00

8.000,00

UBND huyện Lâm Bình

4

Đường Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên (giai đoạn 2)

2011-2018

L=38,962Km

145.585,32

137.089,32

104.902,51

13.000,00

13.000,00

UBND huyện HY

Hoàn thành giai đoạn 1
(Vốn TPCP);

5

Đường Đồng Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa

2017-2020

77.297,00

77.297,00

8.070,00

UBND huyện Chiêm Hóa

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

V.9

Y tế :

164.932,14

155.133,62

122.963,34

105.364,60

3.000,00

3.000,00

#REF!

1

Xây dựng Bệnh viện đa khoa, huyện Lâm Bình

2013-2019

164.932,14

155.133,62

122.963,34

105.364,60

3.000,00

3.000,00

UBND huyện Lâm Bình

Vốn CTMT đầu tư phát triển hệ thống Y tế địa phương, Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

V.10

Giáo dục

205.588,13

171.730,14

100.567,82

53.068,00

36.100,00

32.000,00

4.100,00

1

Xây dựng trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình

2016-2020

53.211,64

19.353,65

18.432,05

15.875,98

10.174,02

10.174,02

UBND huyện Lâm Bình

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn; Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

2

Trường Tiểu học, xã Đại phú, huyện Sơn Dương

2016-2020

24.496,92

24.496,92

23.418,90

8.000,00

UBND huyện Sơn Dương

Xã xây dựng nông thôn mới (Vốn ĐT trong cân đối 8 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng NS huyện)

3

Trường THPT Lâm Bình, huyện Lâm Bình

2017-2019

28.733,18

28.733,18

274,02

3.825,98

3.825,98

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

4

Xây dựng, cải tạo Trung tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào

2017-2019

11.276,16

11.276,16

11.270,92

4.448,00

4.100,00

4.100,00

Trường Đại học Tân Trào

5

San nền; Hạ tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân Trào

2016-2020

80.000,00

80.000,00

39.828,99

22.400,00

18.000,00

18.000,00

Trường Đại học Tân Trào

CTMT phát triển KT-XH vùng, Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

6

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Huy, huyện Yên Sơn

2017-2019

7.870,23

7.870,23

7.616,96

2.070,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

V.11

Quản lý Nhà nước, quốc phòng - an ninh

108.283,11

108.283,11

92.523,86

22.197,14

19.600,00

19.600,00

1

Xây dựng trụ sở HĐND-UBND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)

2017-2020

51.864,16

51.864,16

38.996,09

5.100,00

7.000,00

7.000,00

UBND huyện Hàm Yên

2

Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Lâm Bình

2017-2019

6.378,64

6.378,64

6.353,00

3.510,12

700,00

700,00

UBND huyện Lâm Bình

3

Trụ sở UBND xã Thanh Tương, huyện Na Hang

2017-2019

6.414,67

6.414,67

6.116,35

2.437,03

2.400,00

2.400,00

UBND huyện Na Hang

4

Trụ sở UBND xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa

2017-2020

7.127,44

7.127,44

6.802,77

1.550,00

2.000,00

2.000,00

UBND huyện Chiêm Hóa

5

Trụ sở UBND xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2017-2019

5.680,04

5.680,04

5.595,58

1.550,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

6

Trụ sở UBND xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

2017-2019

5.380,34

5.380,34

4.924,51

1.550,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

7

Trụ sở UBND xã Trung Trực, huyện Yên Sơn

2017-2020

5.730,16

5.730,16

5.468,90

1.550,00

3.000,00

3.000,00

UBND huyện Yên Sơn

8

Trụ sở UBND xã An Tường, TPTQ

2017-2020

8.303,75

8.303,75

7.548,86

1.850,00

UBND - TPTQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

9

Trụ sở UBND xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương

2017-2019

5.199,20

5.199,20

5.084,98

1.550,00

2.500,00

2.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

10

Trụ sở UBND xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương

2017-2019

6.204,71

6.204,71

5.632,82

1.550,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

V.12

Văn hoá - xã hội :

215.373,87

137.751,25

112.757,58

64.800,00

13.000,00

13.000,00

1

Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang

2016-2020

170.000,00

92.377,38

87.978,45

50.800,00

5.000,00

5.000,00

UBND huyện Na Hang

CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

2

Xây dựng Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

45.373,87

45.373,87

24.779,13

14.000,00

8.000,00

8.000,00

Sở KH và CN

V.13

Dự án sử dụng vốn ODA

1.348.320,00

695.982,76

130.343,67

16.068,71

268.231,67

33.838,00

33.838,00

1

Vốn NSĐP, Chương trình mở rộng quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016-2020 tỉnh Tuyên Quang (Vay WB)

2016-2020

253.373,00

15.000,00

6.000,00

6.000,00

TT nước sạch và VSMT; Sở Giáo dục và Đào tạo; TT Y tế dự phòng tỉnh

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP: 6.000 trđ (Tr. Đó: Bao gồm cả vốn Chính phủ vay về cho vay lại)
(Có kế hoạch phân bổ riêng)

2

Vốn NSĐP, Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

2016-2022

251.660,00

6.000,00

10.900,00

10.900,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn WB; Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP: 10.900 trđ (Tr. Đó: bao gồm cả Vốn Chính phủ vay về cho vay lại)

- Sửa chữa nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước Ngòi Là 2, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

47.978,09

6.000,00

- Tiểu dự án 2: Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước tại các huyện, gồm 13 công trình

3

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TPTQ (Vốn WB)

2015-2020

843.287,00

695.982,76

130.343,67

16.068,71

247.231,67

16.938,000

16.938,00

UBND TPTQ

Vốn ODA, Vốn đối ứng ODA từ NSTW; Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP: 16.938 trđ (Tr. Đó: bao gồm cả Vốn Chính phủ vay về cho vay lại)

1.1

Thi công xây dựng các hạng mục đầu tư giai đoạn 1 (2015-2016)

2015-2016

167.664,68

141.576,83

130.343,67

16.068,71

101.660,83

1.2

Thi công xây dựng các hạng mục đầu tư giai đoạn 2

701.167,87

554.405,93

231.557,84

41.570,84

VI

CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2018

331.771,58

174.174,15

5.785,00

64.275,18

54.175,18

10.100,00

16 Công trình

VI.1

Giao thông

270.649,01

113.051,58

5.235,00

40.000,00

40.000,00

1

Đường Kiên Đài -Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)

2018-2022

81.079,09

74.534,76

3.700,00

15.000,00

15.000,00

BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ

Vốn CTMT hỗ trợ QPAN trên địa bàn trọng điểm; Vốn NSĐP và huy động các nguồn hợp pháp khác

2

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

80.563,19

500,00

10.000,00

10.000,00

UBND huyện Sơn Dương

CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng; Vốn NSĐP và huy động các nguồn hợp pháp khác

3

Đường Yên Hoa Khau Tinh (ĐH.09), huyện Na Hang

2018-2020

59.009,48

38.516,83

15.000,00

15.000,00

Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ

Vốn NSTW + Vốn NSĐP và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác

4

Xây dựng cầu cứng và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã Bình Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang

2018-2020

49.997,26

1.035,00

Sở Tài Chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán Ngân sách tỉnh)

VI.2

Quản lý Nhà nước, quốc phòng - an ninh

34.919,95

34.919,95

250,00

10.500,00

10.500,00

1

Trụ sở UBND xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa

2018-2020

6.471,52

6.471,52

50,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Trụ sở UBND thị trấn Na Hang, huyện Na Hang

12.568,69

12.568,69

50,00

3.600,00

3.600,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3

Trụ sở UBND xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

4.589,58

4.589,58

50,00

1.500,00

1.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Trụ sở UBND xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương

2018-2020

5.603,15

5.603,15

50,00

1.500,00

1.500,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

5

Trụ sở UBND xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2018-2020

5.687,01

5.687,01

50,00

1.900,00

1.900,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

VI.3

Y tế

16.818,95

16.818,95

200,00

10.100,00

10.100,00

1

Xây dựng trạm Y tế xã Minh Dân, huyện Hàm Yên

2018-2020

2.618,58

2.618,58

50,00

1.800,00

1.800,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Xây dựng trạm Y tế xã Trung Hà, huyện Chiêm Hoá

2018-2020

3.434,52

3.434,52

50,00

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

2018-2020

3.740,84

3.740,84

50,00

2.200,00

2.200,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Xây dựng trạm Y tế xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn

2018-2020

3.591,32

3.591,32

50,00

2.100,00

2.100,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

2018-2020

3.433,69

3.433,69

2.000,00

2.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

VI.4

Văn hóa - xã hội

9.383,66

9.383,66

100,00

3.000,00

3.000,00

1

Đầu tư, tôn tạo xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh Tuyên Quang)

2018-2020

9.383,66

9.383,66

100,00

3.000,00

3.000,00

UBND - TPTQ

Vốn NS tỉnh: 5.000 trđ; số vốn còn lại UBND thành phố cân đối

VI.5

Dự án sử dụng vốn ODA

675,18

675,18

1

Vốn NSĐP, Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

675,18

675,18

Sở Tài nguyên và Môi trường

Vốn trong cân đối NSĐP: 675,18 trđ (Bao gồm cả vốn Chính phủ vay về cho vay lại)

VII

VỐN BỐ TRÍ BỔ SUNG TRONG NĂM CHO CÁC CÔNG TRÌNH CẦN PHẢI ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN …

30.000,00

30.000,00

Phân bổ chi tiết trong năm

VIII

CÁC CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

54.447,25

34.763,42

1.965,49

3.100,00

3.100,00

51 Công trình

(1)

Vốn đối ứng NSĐP, Các công trình sử vốn ODA

3.000,00

3.000,00

03 công trình

1

Vốn đối ứng NSĐP, Dự án Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương (Năm 2018: 3.000 trđ, trong đó: 1.950 trđ GPMB)

3.000,00

3.000,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sử dụng vốn của nước Cộng hòa Hungrari

2

Dự án phát triển kinh doanh nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (Vốn vay ODA)

2018-2024

Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh

Vốn IFAX

3

Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang (Vốn viện trợ không hoàn lại)

2019-2023

Ban điều phối Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh

Vốn KOICA

(2)

Các công trình sử dụng nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết

12.183,29

12.183,29

550,00

11 công trình

1

Trạm y tế phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang

3.723,68

3.723,68

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Sinh Long, huyện Na Hang

50,00

UBND huyện Na Hang

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Xây dựng Trạm Y tế xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

6

Xây dựng Trạm Y tế xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

7

Trạm Y tế xã Đạo Viện, huyện Yên Sơn

50,0

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

8

Trạm Y tế xã Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

50,0

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

9

Xây dựng Trạm Y tế xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2.478,24

2.478,24

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

10

Xây dựng Trạm Y tế xã Thành Long, huyện Hàm Yên

2.587,85

2.587,85

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

11

Xây dựng trạm Y tế xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên

3.393,52

3.393,52

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

(3)

Các công trình xin vốn tài trợ của EU

8.298,42

8.298,42

150,00

10 Công trình

1

Xây dựng Trạm Y tế xã Yên Hoa, huyện Na Hang

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

4.864,74

4.864,74

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Kiến Thiết, huyện Yên Sơn

3.433,69

3.433,69

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

4

Xây dựng Trạm Y tế xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương

UBND huyện Sơn Dương

5

Xây dựng Trạm Y tế xã Tuân Lộ, huyện Sơn Dương

UBND huyện Sơn Dương

6

Xây dựng Trạm Y tế xã Minh Quang, huyện Chiêm Hóa

UBND huyện Chiêm Hóa

7

Xây dựng Trạm Y tế xã Tân An, huyện Chiêm Hóa

UBND huyện Chiêm Hóa

8

Xây dựng Trạm Y tế xã Tân Long, huyện Yên Sơn

UBND huyện Yên Sơn

9

Xây dựng Trạm Y tế xã Trung Trực, huyện Yên Sơn

UBND huyện Yên Sơn

10

Xây dựng Trạm Y tế xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

UBND huyện Hàm Yên

(4)

Các công trình sử dụng vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (Vốn XDCBTT)

42.263,97

22.580,14

1.415,49

100,00

100,00

26 công trình

1

Đường Tuân Lộ - Thanh Phát (ĐH.08), huyện Sơn Dương

L=3,4km

UBND huyện Sơn Dương

2

Đường Tam Đa - Lâm Xuyên (ĐH.01), huyện Sơn Dương

L=3km

UBND huyện Sơn Dương

3

Đường nội bộ từ trụ sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở và cải tạo sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;

90,00

Văn phòng Tỉnh ủy

4

Xây dựng Nhà làm việc và Trung tâm kỹ thuật và Nhà STUDIO - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

100,00

100,00

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang

5

Trụ sở UBND xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa

5.766,34

5.766,34

80,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

6

Trụ sở UBND xã Tân An, huyện Chiêm Hóa

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

7

Trụ sở UBND xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

6.343,55

6.343,55

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

8

Trụ sở UBND xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên

4.981,66

4.981,66

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

9

Trụ sở UBND xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

5.488,58

5.488,58

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

10

Trụ sở UBND thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

11

Công trình thủy lợi Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

19.683,83

80,00

UBND huyện Sơn Dương

12

Trạm bơm Vĩnh Tường, huyện Chiêm Hóa

372,49

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

13

Trạm bơm Khẩy Phát, huyện Yên Sơn

323,00

BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ

14

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THPT Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

70,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

15

Trường Tiểu học Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

16

Trường Tiểu học Hùng Lợi II, huyện Yên Sơn

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

17

Trường THCS Công Đa, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

18

Trường THCS Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

19

Trường Tiểu học Trung Sơn, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

20

Trường Tiểu học Kim Quan, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

21

Trường Tiểu học Hợp Thành, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

22

Trường Tiểu học Lương Thiện, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

23

Trường Tiểu học (19-8) Minh Thanh, huyện Sơn Dương

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

24

Trường Tiểu học Bình Yên, huyện Sơn Dương

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

25

Xây dựng nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

26

Dự án đường giao thông trục chính Cụm công nghiệp Thắng Quân (Đoạn qua Cụm công nghiệp chế biến gỗ), huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

UBND huyện Yên Sơn

Vốn ngân sách tỉnh

IX

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

171.238,98

4.800,00

4.200,00

4.200,00

IX.1

Chương trình Di dân tái định cư theo Quyết định 1776/QĐ-TTg

171.238,98

4.800,00

4.200,00

4.200,00

Công trình khởi công năm 2018

171.238,98

4.800,00

4.200,00

4.200,00

1

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn

2018-2022

83.238,98

1.800,00

2.500,00

2.500,00

UBND huyện Yên Sơn

Vốn CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

2

Dự án đầu tư di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Khâu Tinh, Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2018-2022

88.000,00

3.000,00

1.700,00

1.700,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Vốn CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư, Vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác

X

CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐTXD CHƯA ĐỦ THỦ TỤC GIAO VỐN THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG

Biểu số 2.1

XI

CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

Biểu số 2.2

XII

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN VỐN TW

Biểu số 2.3

Biểu số 2.1


PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐTXD CHƯA ĐỦ THỦ TỤC GIAO VỐN THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG


(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)


Đơn vị : Triệu đồng


STT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian
KC - HT

Quy mô, năng lực, thiết kế

Giá trị dự án được phê duyệt

Giá trị dự toán được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến hết năm 2017

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

50,00

17 Công trình

(1)

Các công trình, dự án sử vốn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW

02 công trình

1

Đường Sơn Dương - Thiện Kế (ĐH.03), huyện Sơn Dương

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Không được Trung ương thẩm định nguồn vốn (không được giao vốn giai đoạn 2016-2020)

2

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Tuyên Quang

Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Tuyên Quang

Chương trình mục tiêu y tế - dân số (Khong được TW giao vốn GĐ 2016-2020)

(2)

Các công trình, dự án sử dụng nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết

07 Công trình

1

Trạm y tế xã An Tường, thành phố Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)

2

Xây dựng Trạm Y tế xã Đồng Quý, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sở KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương

3

Xây dựng Trạm Y tế xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sở KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương

4

Xây dựng Trạm Y tế xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sở KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương

5

Trạm Y tế xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sở KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương

6

Xây dựng Trạm Y tế xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sở KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương

7

Xây dựng Trạm Y tế xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Sở KH&ĐT đã trình chưa được PD chủ trương

(3)

Các công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (Vốn XDCBTT)

50,00

15 Công trình

1

Xây dựng công trình Cổng phía Nam tỉnh Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)

2

Trụ sở UBND xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang

50,00

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư); Xã nông thôn mới

3

Trụ sở UBND xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa PD chủ trương đầu tư (Sở KH&ĐT đã đề xuất ngày 31/8/2015)

4

Trụ sở UBND phường Ỷ la - TPTQ

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư

5

Trụ sở UBND phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư

6

Trụ sở UBND phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư

7

Trường Tiểu học Trung Yên, huyện Sơn Dương

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)

8

Dự án tăng cường tiềm lực cho Trung tâm ứng dụng tiến bộ và chuyển giao công nghệ tỉnh Tuyên Quang

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

Chưa triển khai làm thủ tục đầu tư (chủ trương đầu tư)

Biểu số 2.2


PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018 CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
(Kèm theo Nghị quyết số: 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)


Đơn vị : Triệu đồng


STT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian
KC - HT

Quy mô,
năng lực
thiết kế

Giá trị
dự án được
phê duyệt

Giá trị DT được
phê duyệt

Giá trị trúng thầu xây lắp + CPXDCB# + ĐBGPMB

Giá trị quyết toán đã được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến hết năm 2017

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG CỘNG

3.121.045,71

2.491.099,48

2.302.889,03

216.487,96

2.230.225,93

72.663,098

I.1

Nông lâm nghiệp - Thuỷ lợi

150.633,25

150.633,25

136.582,62

133.905,77

1

Sửa chữa, nâng cấp hồ Phai Kẽm, huyện Hàm Yên

2009-2011

150 Ha

14.992,71

14.992,71

14.873,00

14.407,00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn TPCP

2

Nâng cấp tuyến đê tả sông Lô kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn xã Cấp Tiến, huyện Sơn Dương

2010-2013

L=7.667m

69.264,87

69.264,87

61.755,59

60.200,00

UBND huyện SD

Dự án xin vốn HT đường cứu hộ, cứu nạn + Vốn vượt thu, kết dư NSTW

3

Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2011-2013

59.310,88

59.310,88

52.889,24

52.526,80

UBND huyện Hàm Yên

4

Kè bảo vệ chống sạt lở bờ sông khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài Chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2011-2012

7.064,79

7.064,79

7.064,79

6.771,97

Sở Tài chính

Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ

I.2

Giao thông :

859.998,11

667.712,28

582.661,03

564.564,32

1

Vốn đối ứng NSĐP - công tác rà phá bom mìn, vật nổ để xây dựng 50 cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) tỉnh Tuyên Quang

2015-2019

1.332,56

1.332,56

1.300,00

1.090,18

Sở Giao thông Vận tải

2

Vốn đối ứng Dự án cầu nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

2015-2017

23.266,24

23.266,24

23.266,24

23.266,24

Tỉnh đoàn Tuyên Quang

Vốn Trung ương Đoàn (NSTW: 18.266,241trđ; NSĐP: 5.000trđ)

3

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Km129+850 QL2 đến đường dẫn cầu An Hoà (ngã ba gốc Gạo đi Ruộc đến đường dẫn cầu An Hoà); Công trình năm 2012 dừng thực hiện.

2009-2012

L=7km

102.930,84

102.930,84

54.583,00

53.583,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

4

Xây dựng tuyến đường từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn

2016-2017

8.056,38

8.056,38

7.826,05

7.300,00

UBND huyện Yên Sơn

5

Đường Vinh Quang - Bình Nhân (ĐH.06), huyện Chiêm Hoá

2015-2017

L=3km

39.999,94

39.999,94

36.363,58

32.470,781

Sở Tài Chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán Ngân sách tỉnh)

6

Nâng cấp mở rộng đường vào khu di tích bộ Tài chính tại thôn Trấn Kiêng, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương

2016-2017

7.038,20

7.038,20

7.038,20

5.500,00

Sở Tài chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán Ngân sách tỉnh)

7

Cải tạo nút giao thông Km5 Quốc Lộ 2 (đường Tuyên Quang - Hà Giang)

2011-2014

31.093,00

30.396,79

18.610,00

17.597,08

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

8

Cải tạo nâng cấp đường từ xã Thượng ấm đi xã Đại phú, huyện Sơn Dương

2009-2013

L=47km

159.341,13

159.341,13

154.280,00

152.000,00

UBND huyện Sơn Dương

Vốn TPCP

9

Đường Nhân Mục - Bằng Cốc, huyện Hàm Yên

2015-2016

L=4km

14.105,81

14.105,81

13.451,40

13.866,37

UBND huyện Hàm Yên

( Năm 2014, bố trí từ Nguồn tiết kiệm chi: 5.000 trđ; năm 2015: 8.716,37 nguồn tiết kiệm chi)

10

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Minh Thanh (từ Km138+830 QL2 đi QL2C)

2013-2015

L=2,3km

42.320,70

39.209,84

39.209,84

39.181,00

UBND thành phố Tuyên Quang

11

Công trình phá đá thanh thải chướng ngại vật tại 03 vị trí (Km67+500; Km69+500 và Km78+500) có đá ngầm ảnh hưởng trực tiếp vào luồng chạy tầu tuyến sông Lô từ thị trấn Đoan Hùng (Km64+00) đến cầu An Hoà - Khu công nghiệp Long Bình An (Km83+00)

2.185,55

2.185,55

2.081,47

800,00

Sở GT-VT

12

Đường vào khu sử lý rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

2011-2013

18.967,22

18.967,22

14.967,22

14.200,00

UBND huyện Yên Sơn

13

Đường giao thông từ xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình

L=12.035m

130.274,90

100.919,515

94.721,766

89.890,00

UBND huyện Lâm Bình

(Vốn năm 2017, đến ngày 30/9/2017 giải ngân dưới 30%)

14

Cải tạo, nâng cấp Đại lộ Tân Trào (từ ngã ba Chanh Km208+990 QL37 qua dốc Đỏ đến ngã ba giao với đường 17/8);

2011-2015

L=3,7km

279.085,65

119.962,27

114.962,27

113.819,67

UBND thành phố Tuyên Quang

- Đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến Trung tâm Hội nghị tỉnh.

2011-2014

119.962,27

114.962,27

113.819,67

I.3

Văn hóa - xã hội :

831.165,69

728.064,31

682.155,20

151.943,71

656.115,37

1

Xử lý ô nhiễm môi trường bãi rác Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang

2012-2013

28.903,61

28.903,61

14.451,81

14.451,81

UBND thành phố Tuyên Quang

(Thực hiện theo số vốn được TW giao)

2

Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh tại tỉnh Tuyên Quang.

2013-2014

26.568,03

25.025,06

22.905,48

22.978,00

Sở Xây dựng

3

Hệ thống âm thanh, điện chiếu sáng, cây xanh Quảng trường Nguyễn Tất Thành, TPTQ

2014-2020

53.643,57

32.654,84

29.672,68

23.500,00

Sở Xây Dựng

4

Xây dựng đường điện chiếu sáng trên QL2 đoạn từ Km5-trung tâm Đại học Tân Trào và khu trung tâm hành chính huyện Yên Sơn

2015-2016

L=2km

4.411,17

4.411,17

4.411,17

1.200,00

UBND huyện Yên Sơn

Vốn sự nghiệp kinh tế NS tỉnh

5

Công trình Nhà làm việc, nhà ở tập thể, nhà trưng bày, nhà khách thuộc khu bảo tàng Tân Trào - ATK, huyện Sơn Dương

2008-2009

6.082,40

6.082,40

6.082,40

6.000,00

Bảo tàng Tân Trào - ATK

Vốn đầu tư bảo tồn văn hoá

6

Trục vớt xác tàu chiến giặc pháp do quân và dân ta bắn chìm trên Sông Lô, xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2011-2012

754,84

754,84

754,84

700,00

Sở Xây Dựng

7

Công trình cải tạo và xây dựng một số hạng mục Khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn

2012-2013

970,81

970,81

970,81

949,338

Sở Tài chính

Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ

8

Xây dựng nhà khách Kim Bình tỉnh Tuyên Quang

2008-2011

82.358,55

82.358,55

81.458,55

79.772,70

VP Tỉnh uỷ

9

Trung tâm hội nghị Tỉnh

2007-2011

162.047,41

159.006,96

159.006,96

120.277,28

157.787,86

Sở Xây Dựng

Đang quyết toán các hạng mục còn lại

10

Mở rộng phòng ăn tầng 1, xây mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của nhà khách Kim Bình, tỉnh Tuyên Quang

2015-2016

14.998,08

14.998,08

14.987,73

14.225,30

Văn phòng Tỉnh uỷ

11

Xây dựng mở rộng khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn

2012-2013

7.711,53

7.711,53

7.677,15

7.354,16

UBND huyện Yên Sơn

12

Công trình di chuyển đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang

2011-2013

8.065,30

8.065,30

8.065,30

7.445,00

BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm

13

Quảng trường, Cụm tượng đài Bác Hồ với Nhân dân các dân tộc tỉnh Tuyên Quang

369.520,00

291.990,77

271.092,30

261.790,34

Sở Xây Dựng

- Trong đó Giai đoạn I: Quảng trường Nguyễn Tất thành

2012-2016

293.470,54

291.990,77

271.092,30

261.790,34

14

Bảo tàng tỉnh

2008-2012

2.900 m2

58.639,89

58.639,89

54.329,73

31.666,43

52.886,32

Sở Xây Dựng

Đang quyết toán các hạng mục còn lại

- Phần kiến trúc

36.832,43

36.832,43

33.649,66

31.666,43

33.660,96

- Phần trưng bày

21.807,46

21.807,46

20.680,07

19.225,36

15

Chương trình 134 kéo dài

6.490,49

6.490,49

6.288,27

5.074,54

- Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Ráo, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

1.300,00

1.300,00

1.217,78

1.285,05

UBND huyện Lâm Bình

- Công trình cấp nước sinh hoạt Bản Thác, xã Yên Hoa, huyện Na Hang

1.300,00

1.300,00

1.300,00

1.212,97

UBND huyện Na Hang

- Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Lăng Quậy, xã Hòa Phú, huyện Chiêm Hóa

1.356,49

1.356,49

1.356,49

1.276,51

UBND huyện Chiêm Hóa

- Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung Bản Biến, xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa

2.534,00

2.534,00

2.414,00

1.300,00

UBND huyện Chiêm Hóa

I.4

Y tế :

657.041,79

423.843,06

421.684,87

4.635,59

419.332,06

1

XD công trình Nhà điều trị bệnh nhân khối nội, khối ngoại, phụ sản và các chuyên khoa của BVĐK Tuyên Quang (Xây lắp + thiết bị)

2008-2012

97.149,00

97.149,00

97.149,00

97.149,00

Bệnh viện ĐK-TQ

Vốn TPCP

2

Xây dựng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Tuyên Quang (Địa điểm mới)

2011-2014

200 giường

268.898,85

268.898,82

268.898,82

268.890,00

Bệnh viện Lao và Phổi - TQ

Vốn TPCP

3

Xây dựng trạm Y tế thị trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn

2015-2016

XD mới

4.474,73

4.474,73

4.027,73

3.953,43

UBND huyện Yên Sơn

4

Xây dựng các Trung tâm y tế tuyến tỉnh trực thuộc Sở Y tế

149.106,00

13.637,16

13.637,16

13.637,16

Sở Y tế

Dừng thực hiện do di chuyển địa điểm (Quyết toán phần vốn đã thực hiện)

5

Trạm y tế Khuôn Hà, huyện Lâm Bình

3.817,55

3.817,55

3.817,55

2.398,89

3.600,00

UBND huyện Lâm Bình

Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2014 NSTW cấp cho tỉnh: 1.100 Trđ

6

Xây dựng trạm Y tế xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình

2015-2016

XD mới

3.919,87

3.919,87

3.919,87

3.679,00

UBND huyện Lâm Bình

7

Bệnh viên đa khoa huyện Hàm Yên

43.683,38

1.470,00

1.470,00

1.470,00

Sở Y tế

Vốn TPCP
(Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)

8

Bệnh viện đa khoa khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương

50 giường

58.456,48

840,00

840,00

840,00

Sở Y tế

Vốn TPCP
(Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)

9

Cải tạo, nâng cấp Trường trung cấp Y tế tỉnh Tuyên Quang

2017-2020

2.100,00

2.100,00

2.100,00

Trường trung học Y tế - TQ

Vốn NHTG (WB): 339.538,768trđ; Vốn NSNN và các nguồn khác: 30.000trđ (Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)

10

Xây dựng trạm Y tế xã Hồng Thái, huyện Na Hang

2015-2016

XD mới

4.533,17

4.533,17

4.533,17

3.550,00

Sở Y tế

Năm 2015 được giao dự toán: 3.500 trđ vốn EU tài trợ

11

Xây dựng Trạm Y tế xã Khau Tinh, huyện Na Hang

2017-2020

5.411,76

5.411,76

4.919,78

4.550,00

UBND huyện Na Hang

(Năm 2015 bố trí từ nguồn EU tài trợ: 4.500 trđ)

12

Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

2015-2016

2.301,25

2.301,25

2.301,25

2.236,69

2.050,00

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

13

Xây dựng trạm Y tế xã Thượng Nông, huyện Na Hang

2015-2016

XD mới

6.404,96

6.404,96

5.860,88

5.850,00

UBND huyện Na Hang

14

Xây dựng Trụ sở làm việc Trung tâm y tế huyện Sơn Dương

2015-2016

7.871,31

7.871,31

7.196,19

7.000,00

UBND huyện Sơn Dương

15

Xây dựng Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang

2017-2020

1.013,47

1.013,47

1.013,47

1.013,47

Trường Trung học KT-KT Tuyên Quang

Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư

I.5

Quản lý Nhà nước + An ninh Quốc phòng:

194.353,19

193.802,88

187.189,99

176.167,79

1

Trụ sở xã Chiêu Yên, huyện Yên Sơn

2008-2009

2.853,41

2.853,41

2.853,41

2.800,00

UBND huyện YS

Vốn hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

2

Trụ sở UBND xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên

2014-2015

5.065,48

5.065,48

5.013,19

4.707,54

UBND huyện Hàm Yên

3

Trụ sở xã Tân Trào - Sơn Dương

2013-2014

11.389,43

11.389,43

10.750,43

10.500,00

UBND huyện SD

4

Trụ sở UBND xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương

2014-2015

6.257,61

6.257,61

5.834,84

5.690,32

UBND huyện Sơn Dương

5

Sửa chữa, xây dựng bổ sung Nhà làm việc Sở VHTT&DL

2013-2015

13.410,00

13.410,00

12.771,40

11.472,00

Sở VHTT&DL

6

Nhà làm việc Hội cựu chiến binh

2010-2011

3.837,94

3.826,66

3.916,24

3.900,00

Hội cựu CB

7

Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc Tỉnh ủy

2013-2014

2.178,67

2.178,67

2.178,67

2.100,00

VP Tỉnh ủy

8

Cải tạo, sửa chữa Hội trường Tỉnh uỷ

14.811,85

14.811,85

11.900,54

11.866,90

VP Tỉnh ủy

9

Hội trường và công trình HT kỹ thuật của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Yên Sơn

2009-2013

82.222,48

81.683,45

81.683,45

79.709,80

UBND huyện Yên Sơn

10

Công trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Tuyên Quang; năm 2014 đầu tư xây dựng hệ thống đường, Nhà chỉ huy bắn diễn tập.

2014-2015

9.719,69

9.719,69

9.025,70

9.000,0

BCH quân sự tỉnh

11

Hỗ trợ xây dựng kho xăng sẵn sàng chiến đấu của BCH Quân sự tỉnh

2016-2017

6.206,24

6.206,24

6.206,24

2.800,00

BCH quân sự tỉnh

12

Trụ sở làm việc của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá

2010-2011

4.592,58

4.592,58

4.576,51

4.100,00

UBND huyện CH

13

Trụ sở UBND xã Năng Khả, huyện Na Hang

2015-2016

7.332,75

7.332,75

6.678,01

5.900,00

UBND huyện Na hang

14

Trụ sở UBND xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình

2016-2017

6.228,00

6.228,00

5.916,60

5.503,36

UBND huyện Lâm Bình

15

Xây dựng trường bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa

2016-2020

6.206,00

6.206,00

6.206,00

5.050,00

UBND huyện Chiêm Hóa

16

Trụ sở UBND xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hóa

2016-2017

5.855,90

5.855,90

5.855,90

5.245,00

Sở Tài chính

Dự án xin vốn Bộ Tài chính (NSTW bổ sung qua dự toán Ngân sách tỉnh)

17

Cải tạo, nâng cấp nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh

2015-2016

6.185,16

6.185,16

5.822,87

5.822,87

BCH - Quân sự tỉnh

I.6

HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP

313.224,00

212.414,01

183.890,20

54.312,39

180.766,46

1

XD cơ sở hạ tầng cụm các khu Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Long Bình An

83.101,24

34.002,00

33.002,18

7.920,16

33.002,06

BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang

Đang quyết toán các hạng mục còn lại

2

Xây dựng (giai đoạn 1) hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Long Bình An, tỉnh Tuyên Quang.

2007-2013

170Ha

230.122,76

61.250,92

53.625,92

1.907,23

51.250,00

BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang

Đang quyết toán các hạng mục còn lại

I.7

Giáo dục

76.248,77

76.248,77

70.344,19

65.869,13

1

Xây dựng trường PTDTNT THCS huyện Hàm Yên

2011-2015

49.607,40

49.607,40

45.387,00

43.110,00

Sở Giáo dục và đào tạo

CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

2

Dự án đầu tư xây dựng nhà lớp học trường mầm non xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình

2016-2017

4.833,54

4.833,54

4.649,47

4.172,00

Sở Giáo dục và đào tạo

Vốn TPCP

3

Dự án đầu tư xây dựng nhà lớp học trường mầm non xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình

2016-2017

1.900,74

1.900,74

1.900,74

1.900,00

Sở Giáo dục và đào tạo

Vốn TPCP

4

Trường THCS, xã xã Ninh Lai, huyện Sơn Dương

2016

2.338,00

2.338,00

2.336,33

2.369,70

UBND huyện Sơn Dương

NS tỉnh Hỗ trợ đầu tư công trình thuộc xã xây dựng NTM

5

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang

9.382,62

9.382,62

9.103,01

8.167,43

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh

6

Xây dựng Trường THPT Xuân Vân huyện Yên Sơn

2008-2011

8.186,47

8.186,47

6.967,64

6.150,00

UBND huyện Yên Sơn

I.8

CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN ODA

38.380,93

38.380,93

38.380,93

5.596,27

33.505,03

1

Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống công trình thuỷ lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA SPLVI)

2009-2012

38.380,93

38.380,93

38.380,93

5.596,27

33.505,03

UBND huyện Yên Sơn

Đang quyết toán các hạng mục còn lại

Biểu số 2.3


PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2018 CÁC DỰ ÁN XIN VỐN CỦA TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII)


Đơn vị : Triệu đồng


STT

TÊN CÔNG TRÌNH

Thời gian
KC - HT

Quy mô, năng lực, thiết kế

Giá trị dự án được phê duyệt

Giá trị dự toán được phê duyệt

Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB

Giá trị quyết toán đã được phê duyệt

Vốn đã bố trí đến hết năm 2016

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

A

CÁC DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

1.918.561,78

1.602.915,40

1.286.833,05

108.116,62

708.389,80

1

Sửa chữa, nâng cấp công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

2016-2020

80.000,00

32.552,00

32.522,00

31.749,46

20.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Dự án xin vốn của TW (được phân bổ vốn khi có QĐ giao vốn của TW)

2

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang

2014-2018

74.377,60

74.377,60

64.309,00

22.000,00

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

(Dự án xin vốn của Bộ tài chính)

3

Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

2010-2014

297.701,34

297.701,34

270.637,58

141.130,00

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh TQ

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

4

Kè bờ sông Gâm đoạn qua thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá

2009-2014

L=4000m

172.259,52

172.259,52

156.599,56

19.600,00

UBND huyện Chiêm Hoá

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

5

Kè sông Lô đoạn qua thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên

2011-2015

67.441,50

67.441,50

61.310,45

55.907,00

UBND huyện HY

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

6

Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên, Minh Thanh, Tân Trào, huyện Sơn Dương

2011-2014

99.375,35

99.157,52

41.290,56

41.290,56

37.463,00

UBND huyện Sơn Dương

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

7

Đường giao thông đất đỏ liên xã của huyện Yên Sơn

2012-2014

250.200,00

187.848,00

166.777,00

107.000,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Dự án xin vốn của TW (được phân bổ vốn khi có QĐ giao vốn của TW)

8

Xây dựng đường Lăng Can - Xuân Lập, huyện Lâm Bình (Giai đoạn 2)

2017-2020

188.338,78

89.095,34

85.918,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Vốn quỹ bảo trì đường bộ (năm 2017: 15.000 trđ và 25.000 trđ nguồn dự phòng NSTW năm 2016)

9

Đường từ đường Quang Trung đến Km14 đến QL2 (đường Tuyên Quang đi Hà Giang)

2011-2014

L=11Km

356.923,46

356.923,00

320.112,00

62.289,00

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

Dự án xin vốn HT đường cứu hộ, cứu nạn + Vốn vượt thu, kết dư NSTW (được phân bổ vốn và thực hiện khi có QĐ bổ sung của TW)

10

Xây dựng Trung tâm thanh thiếu nhi, huyện Sơn Dương

2012-2015

40.050,38

40.050,00

10.463,52

10.463,52

9.716,00

UBND huyện SD

Văn bản số 3723/BKHĐT-TH ngày 13/6/2011 (được phân bổ vốn và thực hiện khi có thông báo vốn của TW)

11

Kè bảo vệ chống sạt lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên

2011-2013

59.310,88

59.310,88

52.889,24

52.526,80

UBND huyện Hàm Yên

Vốn PCLB và giảm nhẹ thiên tai, Vốn DPNS (được phân bổ vốn và thực hiện khi có thông báo vốn của TW)

12

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên

2013-2015

49.730,66

12.557,55

12.557,55

12.557,55

10.000,00

UBND huyện Hàm Yên

Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ khi có thông báo vốn của TW)

13

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ Khuổi Giáng, xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

2013-2015

49.963,76

17.039,50

13.559,28

13.000,00

UBND huyện Yên Sơn

Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ khi có thông báo vốn của TW)

14

Sửa chữa, nâng cấp công trình thuỷ lợi hồ chứa nước Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn

2013-2015

48.700,00

12.413,09

12.300,00

12.055,54

12.000,00

Sở NN&PTNT

Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ khi có thông báo vốn của TW)

15

Đường giao thông nội bộ Khu công nghiệp Long Bình An, tuyến RD02, đoạn km0+00 - km0+450 (thuộc dự án đầu tư xây dựng (giai đoạn 1) hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN Long Bình An, tỉnh Tuyên Quang);

14.348,57

14.348,57

13.665,31

10.000,00

BQL các khu CN tỉnh Tuyên Quang (Cty PTHT-KCN)

Vốn hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN

16

Dự án đầu tư xây dựng công trình Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật Tuyên Quang;

69.840,00

69.840,00

57.840,00

49.840,00

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật Tuyên Quang

Vốn CTMT giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động (được phân bổ vốn khi có thông báo của Trung ương)

B

CÁC DỰ ÁN CHƯA TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

5.210.604,00

1.070,00

1

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐT186, đoạn từ ngã ba Sơn Nam đến xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương

845.965,00

Sở GT-VT

Xin vốn TPCP, NSNN,…

2

Nâng cấp, cải tạo đường giao thông vùng CT229 qua các xã Yên Lập, Bình Phú, Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.

120.400,00

UBND huyện Chiêm Hóa

CTMT Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm (đầu tư hạ tầng vùng - CT229); Đề nghị Trung ương bổ sung vốn giai đoạn 2016-2020

3

Cải tạo, nâng cấp đường Thổ Bình - Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (đoạn nối đến Trung tâm huyện Lâm Bình)

85.000,00

UBND huyện Lâm Bình

CTMT phát triển kinh tế xã hội các vùng

4

Dự án xây dựng tuyến đường từ đường Quang Trung, thành phố Tuyên Quang đến đường tránh ngập xã Lang Quán - Thắng Quân huyện Yên Sơn

358.387,00

Sở GT-VT

Xin vốn TPCP, NSNN,…

5

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường Linh Phú - Kim Bình - Bình Nhân - Nhân Lý - Hòa An - Tân Thịnh - Phúc Thịnh - Trung Hà, huyện Chiêm Hóa

1.497.000,00

Sở GT-VT

CTMT Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm (đầu tư hạ tầng vùng - CT229); Xin vốn TW

6

Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi hồ Cao Ngỗi, xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương

265.000,00

Sở NN&PTNT

CTMT hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

7

Xử lý cấp bách sạt lở, nứt dọc gần chân đê từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Thái Thịnh thuộc xã Sầm Dương, huyện Sơn Dương

235.186,00

Sở NN&PTNT

CTMT hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

8

Nâng cấp hệ thống đê, kè Vĩnh Lợi - Lâm Xuyên

350.000,00

UBND huyện Sơn Dương

CTMT ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh (được phân bổ vốn khi có thông báo của TW)

9

Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi hồ Đát Đền, xã Hợp Hòa, huyện Sơn Dương

170.000,00

Sở NN&PTNT

CTMT hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

10

Hồ công viên Tân Hà, phường Tân Hà, TP Tuyên Quang

114.768,00

UBND - TPTQ

Dự án xin vốn TW

11

Nâng cấp công trình thủy lợi hồ Kỳ Lãm, xã Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

25.931,00

UBND-TPTQ

Xin vốn NSTW

12

Dự án xử lý điểm tồn lưu hàng hóa chất bảo vệ thực vật tại xóm 13 Làng ải, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

55.000,00

Sở Tài nguyên và Môi trường

CTMT hỗ trợ xử lý triệt để cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích

13

Bệnh viện đa khoa Yên Sơn, huyện Yên Sơn

235.251,00

1.020,00

Sở Y tế

Vốn CTMT đầu tư phát triển Y tế địa phương

14

Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang

437.716,00

BV Đa khoa Tuyên Quang

Vốn CTMT đầu tư phát triển Y tế địa phương

15

Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Lâm Bình

45.000,00

UBND huyện Lâm Bình

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động (được phân bổ vốn khi có thông báo của TW)

16

Xây dựng trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS huyện Na Hang

45.000,00

Sở Giáo dục và đào tạo

Vốn CTMT hỗ trợ giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

17

Khu liên hợp thể thao tỉnh (hạng mục sân vận động và đường nội bộ)

280.000,00

Sở Văn hoá, thể thao và Du lịch

CTMT phát triển văn hoá (được phân bổ vốn khi có thông báo của TW)

18

Phục hồi, tôn tạo di tích lịch sử cách mạng và kháng chiến, di tích lịch sử ATK, cách mạng Lào trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

45.000,00

50,00

Sở VHTT&DL

CTMT phát triển văn hoá (được phân bổ vốn khi có thông báo của TW)

19

Kè chống sạt lở bờ suối Hẻ khu dân cư xã Yên Phú, huyện Hàm Yên;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

20

Nâng cấp, cải tạo kè bảo vệ chống sạt lở sông Phó Đáy, xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

21

Kè bờ sông Phó Đáy, xã Bình Yên và thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

22

Kè bảo vệ bờ sông Lô, xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

23

Kè chống sạt lở bờ sông Lô đoạn Chợ Thụt, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

24

Kè chống sạt lở bờ sông Lô, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên (đoạn trước cầu Tân Yên bến phà cũ);

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

25

Kè chống sạt lở bờ sông Lô khu vực bến Đền, xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

26

Kè suối xã Tân Mỹ, huyện Chiêm Hóa;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

27

Kè suối Cầu Cả, xã Yên Nguyên, Huyện Chiêm Hóa;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

28

Kè suối Cổ Linh, xã Kim Bình - Chiêm Hoá;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

29

Kè sông Gâm, đoạn qua Phố Chinh xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa;

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh

30

Kè chống sạt lở xã Thanh Tương và xã Côn Lôn, huyện Na Hang

Văn bản số 132/BC-UBND ngày 28/8/2015 của UBND tỉnh




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu24/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Sơn
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuNăm 2017 phân bổ và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.