Quay lại

Nghị quyết 261/2019/NQ-HĐND kế hoạch đầu tư công trung hạn Kiên Giang 2016 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 261/2019/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 21 tháng 10 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 105/BC-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

1. Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn trong nội bộ các sở ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn là 25.671 triệu đồng, bao gồm: giảm kế hoạch vốn 33 danh mục dự án và tăng kế hoạch vốn cho 42 danh mục dự án; trong đó:

a) Vốn ngân sách địa phương, giảm vốn kế hoạch 09 dự án, tăng vốn kế hoạch cho 11 dự án, với tổng vốn 2.974 triệu đồng (Chi tiết tại Phụ lục I).

b) Vốn xổ số kiến thiết: giảm vốn của 24 dự án, tăng cho 31 dự án, với tổng vốn là 22.697 triệu đồng (Chi tiết Phụ lục II kèm theo).

2. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của 28 danh mục dự án, tăng cho 48 dự án (gồm 33 danh mục dự án đầu tư mới, trả nợ quyết toán 10 dự án và 05 dự án tăng kế hoạch vốn) với tổng kế hoạch vốn 783.381 triệu đồng; trong đó vốn ngân sách địa phương 96.135 triệu đồng, vốn xổ số kiến thiết 669.146 triệu đồng, vốn từ nguồn thu sử dụng đất 18.100 triệu đồng (Chi tiết Phụ lục III kèm theo).

3. Bổ sung vốn 02 danh mục dự án vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài) giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, với tổng vốn kế hoạch 217.583 triệu đồng (Chi tiết Phụ lục IV kèm theo).

4. Điều chỉnh tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 như sau: Tổng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 là 27.27609 triệu đồng, tăng 217.583 triệu đồng từ vốn ngân sách Trung ương giao bổ sung tại Quyết định số 1066/QĐ-BKHĐT ngày 16/7/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 156/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018; Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018; Nghị quyết số 207/2019/NQ-HĐND ngày 22/4/2019; Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười bốn thông qua ngày 21 tháng 10 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 10 năm 2019./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: QH, CTN, CP;
- Các bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND cấp huyện;
- Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lãnh đạo VP, các phòng và CV;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020

Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 (sau điều chỉnh)

Chênh lệch so kế hoạch giao

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

111.021

111.021

0

111.021

111.021

0

2.974

-2.974

I

Sở Giáo dục và Đào tạo

33.768

33.768

0

33.768

33.768

0

165

-165

1

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)

RG

9.111

9.111

9.121

9.121

10

2

Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR.

GR

12.930

12.930

13.069

13.069

139

3

Trường THPT Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất

7.227

7.227

7.243

7.243

16

4

Trường THPT Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao - Đối ứng Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2)

GQ

4.500

4.500

4.335

4.335

-165

Đối ứng dự án ODA

II

Công an tỉnh

29.933

29.933

0

29.933

29.933

0

941

-941

1

Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB).

PQ

3.067

3.067

3.036

3.036

-31

2

Cơ sở làm việc Đội PCCC & CHCN huyện Kiên Lương.

KL

13.690

13.690

13.835

13.835

145

3

Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Vĩnh Quang

RG

300

300

121

121

-179

4

Cơ sở làm việc phòng PC46-PC49 thuộc công an tỉnh Kiên Giang (vốn đối ứng)

RG

8.576

8.576

9.372

9.372

796

5

Khu nhà tạm doanh trại Tiểu đoàn cảnh sát cơ động; HM Sân tập, hàng rào, san lấp mặt bằng

RG

4.300

4.300

3.569

3.569

-731

III

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

19.070

19.070

0

19.070

19.070

0

354

-354

1

Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động TBXH tỉnh KG

RG

8.100

8.100

8.454

8.454

354

2

Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (trung cấp nghề Việt - Hàn)

PQ

10.970

10.970

10.616

10.616

-354

IV

HUYỆN AN MINH

15.200

15.200

0

15.200

15.200

0

506

-506

1

Trụ sở UBND xã Đông Hòa

AM

7.200

7.200

7.706

7.706

506

2

Trụ sở UBND xã Vân Khánh Đông

AM

8.000

8.000

7.494

7.494

-506

V

HUYỆN GIANG THÀNH

13.050

13.050

0

13.050

13.050

0

1.008

-1.008

1

Xây dựng 2 phòng và hàng rào Trường Mần non Tân Khánh Hòa (Điểm Tân Khánh)

GT

2.610

2.610

2.785

2.785

175

2

Trường TH Vĩnh Phú (Đ. ấp Mới)

GT

1.800

1.800

1.648

1.648

-152

3

Hàng rào trường TH & THCS Vĩnh Điều

GT

1.440

1.440

662

662

-778

4

Trường TH Trần Thệ (Đ. Tràm Ngang)

GT

1.440

1.440

1.362

1.362

-78

5

Trường Mần non Phú Lợi (Đ. HN2)

GT

1.710

1.710

1.900

1.900

190

6

Trường TH Tân Khánh Hòa (Đ. Tân Khánh)

GT

1.350

1.350

1.493

1.493

143

7

Trường TH & THCS Vĩnh Phú B (Điểm T4)

GT

2.700

2.700

3.200

3.200

500

PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020, Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019.

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 (lần 6); Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND, ngày /10/2019;

Chênh lệch so kế hoạch ban đầu

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ (A+B)

223.552

223.552

0

223.552

223.552

0

22.697

-22.697

A

CÁC SỞ, NGÀNH

44.299

44.299

0

44.299

44.299

0

4.426

-4.426

I

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

44.299

44.299

0

44.299

44.299

0

4.426

-4.426

1

Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú

GR

17.000

17.000

17.016

17.016

16

2

Khu nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần - TTBTXH

CT

5.200

5.200

5.460

5.460

260

3

Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội Kiên Hảo

5.000

5.000

4.020

4.020

-980

4

Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải

KH

10.400

10.400

14.100

14.100

3.700

5

Nghĩa trang liệt sĩ huyện An Minh

AM

1.350

1.350

1.800

1.800

450

6

Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng

UMT

5.349

5.349

1.903

1.903

-3.446

B

CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

179.253

179.253

0

179.253

179.253

0

18.271

-18.271

I

THÀNH PHỐ HÀ TIÊN

23.444

23.444

0

23.444

23.444

0

284

-284

1

Trường Tiểu học Pháo Đài I

HT

2.836

2.836

2.795

2.795

-41

2

Sửa chữa các điểm trường hàng năm

HT

4.264

4.264

4.428

4.428

164

3

Trường MN Đông Hồ

HT

13.500

13.500

13.257

13.257

-243

4

Trường TH Bình San (điểm KP5)

HT

2.844

2.844

2.964

2.964

120

II

HUYỆN VĨNH THUẬN

6.874

6.874

0

6.874

6.874

0

426

-426

1

Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

4.874

4.874

5.300

5.300

426

2

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thuận

VT

2.000

2.000

1.574

1.574

-426

III

HUYỆN U MINH THƯỢNG

44.650

44.650

0

44.650

44.650

0

4.002

-4.002

1

Trường THCS Thạnh Yên A (Điểm chính)

UMT

1.800

1.800

1.997

1.997

197

2

Trường Mầm non Minh Thuận 1 (Điểm chính Minh Kiên)

UMT

1.400

1.400

1.500

1.500

100

3

Trường MN Thạnh Yên A1 (Điểm chính)

UMT

3.600

3.600

3.998

3.998

398

4

Trường TH Thạnh Yên A2 (Điểm chính)

UMT

3.500

3.500

3.798

3.798

298

5

Trường TH An Minh Bắc 4 (điểm chính)

UMT

3.600

3.600

3.999

3.999

399

6

Trường TH Hòa Chánh 2 (Đ chính K Dân Quân)

UMT

3.600

3.600

4.000

4.000

400

7

Trường TH - THCS Minh Thuận 4 (Điểm chính)

UMT

4.450

4.450

4.899

4.899

449

8

Trường TH Minh Thuận 2 (Điểm chính mới),

UMT

4.800

4.800

5.266

5.266

466

9

Trường TH-THCS Minh Thuận 6 (Đ kênh Đào Minh thành)

UMT

1.200

1.200

1.300

1.300

100

10

Trường TH-THCS Minh Thuận 2 (Đ kênh 10B Minh thành)

UMT

1.400

1.400

1.496

1.496

96

11

Trường TH Minh Thuận 1;

UMT

3.600

3.600

4.000

4.000

400

12

Trường THCS Hòa chánh (Đ chính Vĩnh lập)

UMT

2.700

2.700

2.999

2.999

299

13

Trường TH - THCS Minh Thuận 6.

UMT

4.100

4.100

4.500

4.500

400

14

Trường Mầm non Hòa Chánh;

UMT

4.900

4.900

898

898

-4.002

IV

HUYỆN HÒN ĐẤT

86.790

86.790

0

86.790

86.790

0

12.146

-12.146

1

Trường Mẫu giáo Mỹ Lâm

2.986

2.986

2.479

2.479

-507

2

Trường Mẫu giáo thị trấn Sóc Sơn

3.159

3.159

3.121

3.121

-38

3

Trường Tiểu học Bình Giang 2

2.745

2.745

2.706

2.706

-39

4

Trường Tiểu học Thổ Sơn 1

717

717

471

471

-246

5

Trường Tiểu học Sơn Kiên 3

3.999

3.999

3.808

3.808

-191

6

Trường THCS thị trấn Hòn Đất 2

5.000

5.000

4.806

4.806

-194

7

Trường Mẫu giáo Mỹ Hiệp Sơn

4.400

4.400

5.376

5.376

976

8

Trường Tiểu học Bình Sơn 1

3.600

3.600

3.900

3.900

300

9

Trường Mẫu giáo Mỹ Thuận

4.200

4.200

5.016

5.016

816

10

Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + Hàng rào

4.500

4.500

8.292

8.292

3.792

11

Trường THCS thị trấn

3.600

3.600

5.521

5.521

1.921

12

Trường Mẫu giáo Nam Thái Sơn

4.400

4.400

6.624

6.624

2.224

13

Trường TH Lình Huỳnh

7.200

7.200

5.852

5.852

-1.348

14

Trường THCS Mỹ Lâm

3.600

3.600

4.398

4.398

798

15

Trường TH Mỹ Hiệp Sơn + Hàng rào

5.100

5.100

4.132

4.132

-968

16

Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2019

2.828

2.828

2.392

2.392

-436

17

Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2020

0

1.116

1.116

1.116

18

Trường THCS Mỹ Thuận

4.700

4.700

0

0

-4.700

19

Trường THCS Giồng Kè

4.700

4.700

4.903

4.903

203

20

Trường MG Lình Huỳnh

3.950

3.950

3.186

3.186

-764

21

Trường THCS Sóc Sơn

4.574

4.574

3.416

3.416

-1.158

22

Trường Tiểu học Nam Thái

3.416

3.416

2.608

2.608

-808

23

Trường Tiểu học Hòa Tiến

3.416

3.416

2.667

2.667

-749

V

HUYỆN GÒ QUAO

9.035

9.035

0

9.035

9.035

0

965

-965

1

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

GQ

1.035

1.035

2.000

2.000

965

2

Sửa chữa bệnh viện huyện Gò Quao

GQ

8.000

8.000

7.035

7.035

-965

VI

HUYỆN AN MINH

8.460

8.460

0

8.460

8.460

0

448

-448

1

Trung tâm VHTT xã Thuận Hòa

AM

2.000

2.000

1.974

1.974

-26

2

Trung tâm VHTT xã Tân Thạnh

AM

2.000

2.000

1.780

1.780

-220

3

Trung tâm VHTT xã Đông Thạnh

AM

2.000

2.000

1.798

1.798

-202

4

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh

AM

2.460

2.460

2.908

2.908

448

PHỤ LỤC III


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Địa phương/Danh mục dự án

TMĐT dự kiến

Kế hoạch trung hạn 2016-2020

Kế hoạch trung hạn 2016-2020 (điều chỉnh)

Chênh lệch

Ghi chú

tăng (+)

giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG SỐ (A+B+C)

3.213.333

3.213.333

783.381

783.381

A

Nguồn vốn cân đối ngân sách

157.047

157.047

96.135

96.135

A.1

Danh mục dự án cắt giảm, thu hồi vốn

143.089

46.954

96.135

I

NGÀNH, LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO NGHỀ

7.000

5.050

1.950

1

Trường Cao đẳng Sư phạm KG, HM: cải tạo nhà học A - giảng đường, ký túc xá A, ký túc xá B

7.000

5.050

1.950

Dự án tất toán

II

NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO THÔNG

5.493

240

5.253

1

Điều chỉnh giảm vốn các dự án ngành giao thông

5.493

240

5.253

Dự án hoàn thành QT và không còn khối lượng thanh toán

1.1

Xây dựng 03 văn phòng đội thanh tra giao thông Kiên Lương, Hà Tiên, Giồng Riềng

3.000

300

140

160

Dự án hoàn thành QT, không còn khối lượng thanh toán

1.2

Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở UMT

2.600

0

2.600

DA không thực hiện

1.3

Khu di tích Tỉnh Ủy trong kháng chiến

1.425

0

1.425

DA không thực hiện

1.4

Cầu An Hòa 2

79.976

1.168

100

1.068

Dự án hoàn thành QT, không còn khối lượng thanh toán

III

NGÀNH, LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

37.000

10.000

27.000

1

Trung tâm triển lãm văn hóa nghệ thuật và bảo tồn di sản Văn hóa tỉnh

37.000

10.000

27.000

Giảm vốn NSĐP, vốn TW còn 80 tỷ, khả năng không sử dụng hết vốn địa phương

IV

NGÀNH, LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

26.596

21.664

4.932

1

Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN

13.096

9.934

3.162

Dự án hoàn thành, không còn khối lượng thanh toán

2

Tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ các huyện, thị, thành phố.

13.500

11.730

1.770

Dự án hoàn thành, không còn khối lượng thanh toán

V

Chuẩn bị đầu tư

67.000

10.000

57.000

1

Chuẩn bị đầu tư cho các danh mục dự án trọng điểm giai đoạn 2021-2025

67.000

10.000

57.000

KH trung hạn 67 tỷ đồng cho CBĐT danh mục trọng điểm gđ 2021-2025.

A.2

Danh mục dự án tăng vốn, bổ sung mới

13.958

110.093

96.135

I

DANH MỤC TRẢ NỢ QUYẾT TOÁN

13.958

37.862

23.904

1

ĐTXD cầu Thứ 9,5 - Xẻo Nhàu

147.713

13.500

15.994

2.494

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 2855/QĐ-UBND ngày 18/12/2018)

2

Đường Dương Đông - Cửa Cạn

178.580

458

972

514

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 17/10/2018)

3

Dự án Đường tỉnh 964

299.508

17.968

17.968

Trả nợ Quyết toán (Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 23/01/2019)

4

Đường Kênh Nông Trường (đoạn II: từ Km 14+500 đến Km25+000)

5.222

45

45

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 40/QĐ-STC ngày 02/03/2018)

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

77.585

660

660

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 07/02/2018)

6

Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Nguyễn Trung Trực)

8.643

178

178

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 212/QĐ-STC ngày 28/12/2017)

7

Đường Dương Đông - Cửa Lấp

312.950

879

879

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 05/03/2018)

8

Đường tỉnh ĐT.969 - Hòn Me

14.199

42

42

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 20/07/2018)

9

Cầu Công Binh

29.197

1.111

1.111

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 29/09/2016)

10

Đường vào trường Chu Văn An

1.305

13

13

Quyết toán hoàn thành công trình (Quyết định số 04/QĐ-STC ngày 02/01/2018)

II

DANH MỤC DỰ ÁN MỚI BỔ SUNG

72.231

72.231

1

Ngành, lĩnh vực Giao thông

14.115

14.115

1.1

Dự án Cải tạo, nâng cấp đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở U Minh Thượng.

125.000

14.115

14.115

2

Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể

11.100

11.100

2.1

Cải tạo, sửa chữa nhà khách, xây mới kho lưu trữ, nhà công vụ Huyện ủy An Biên.

4.300

4.200

4.200

BS dự án mới, phục vụ Đại hội Đảng (ĐH điểm). Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

2.2

Sửa chữa các Trụ sở UBND Xã, huyện An Biên (Xây mới trụ sở khối Đoàn thể xã Tây Yên A; UBND xã Nam Thái A, hạng mục Xây mới bờ kè, sân nền; UBND xã Nam Yên, hạng mục XDM hàng rào, hệ thống thoát nước, bờ kè; Sửa chữa trụ sở xã Hưng Yên; Cải tạo, Sửa chữa trụ sở xã Nam Thái)

5.400

5.200

5.200

BS dự án mới, phục vụ Đại hội Đảng (ĐH điểm). Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

2.3

Dự án sửa chữa, cải tạo huyện ủy Gò Quao

1.700

1.700

1.700

Bs dự án mới, Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3

Ngành, lĩnh vực Thông tin Truyền thông

27.000

27.000

3.1

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm giám sát an toàn không gian mạng và quản lý điều hành các hệ thống thông tin tỉnh Kiên Giang

20.000

10.000

10.000

Bs dự án mới. Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.2

Dự án đầu tư xây dựng nền tảng tích hợp, chia sẻ kết nối liên thông các hệ thống thông tin và ứng dụng tỉnh Kiên Giang (LGSP)

15.000

7.000

7.000

Bs dự án mới. Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.3

Dự án Xây dựng hệ thống thông tin địa lý (GIS - bản đồ số) tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2019 - 2020.

11.000

10.000

10.000

BS dự án mới. Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

4

Ngành, lĩnh vực Phát thanh và truyền hình

2.790

2.790

4.1

Nhà công vụ đội cảnh sát bảo vệ mục tiêu của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Kiên Giang

3.100

2.790

2.790

Bs dự án mới, Quyết định số 2005/QĐ-UBND ngày 04/9/2019

5

Quy hoạch chuyên ngành xây dựng

17.226

17.226

5.1

Quy hoạch chung đô thị

1. Quy hoạch chung thành phố Rạch Giá đến năm 2040

6.326

6.326

6.326

Bs dự án mới

2. Quy hoạch chung thành phố và khu kinh tế cửa khẩu Hà Tiên, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050

12.600

6.300

6.300

Bs dự án mới. Còn lại 6,3 tỷ bố trí giai đoạn 2021-2025

3. Quy hoạch chung đô thị huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang đến năm 2030

2.479

2.479

2.479

Bs dự án mới

5.2

Quy hoạch phân khu

Quy hoạch phân khu khu vực Ba Hòn (Hòn Đất-Hòn Me-Hòn Quéo)

2.121

2.121

2.121

Bs dự án mới

B

Nguồn vốn Xổ số kiến thiết

2.984.286

2.984.286

669.146

669.146

B.1

Danh mục dự án cắt giảm, thu hồi vốn

2.983.086

2.313.940

669.146

I

NGÀNH, LĨNH VỰC Y TẾ

2.604.752

2.013.124

591.628

1

Trung tâm y tế huyện Giang Thành

160.000

94.000

30.000

64.000

KH trung hạn 94 tỷ đồng, giảm 64 tỷ, còn lại 63 tỷ, do HS dự án khả thi chưa hoàn chỉnh

2

Trung tâm y tế huyện U Minh Thượng

190.000

101.000

40.000

61.000

KH trung hạn 101 tỷ đồng, giảm 61 tỷ, còn lại 40 tỷ. HS dự án khả thi chưa hoàn chỉnh

3

Bệnh viện Ung bướu, quy mô 400 giường

49.616

249.305

200.000

49.305

KH trung hạn 249,3 tỷ đồng, giảm 49,3 tỷ, còn lại 200 tỷ, khả năng không sử dụng hết kế hoạch vốn

4

Bệnh viện Ung bướu

822.369

119.000

65.677

53.323

tại Châu Thành (BV cũ), do giảm không thực hiện thiết bị (dao Gama)

5

Bệnh viện Sản Nhi

915.857

720.874

678.874

42.000

Dự án hoàn thành, khả năng sử dụng hết vốn kế hoạch

6

BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường

3.306.043

1.320.573

998.573

322.000

Dự án hoàn thành, khả năng sử dụng hết vốn kế hoạch

II

NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO THÔNG

184.777

164.278

20.499

1

Điều chỉnh giảm vốn các dự án hoàn thành, quyết toán ngành giao thông

184.777

164.278

20.499

Dự án quyết toán hoàn thành và khả năng không sử dụng hết vốn kế hoạch

1.1

Sửa chữa mở rộng cầu Sông Kiên

12.991

13

10

3

Dự án hoàn thành QT, không còn khối lượng thanh toán

1.2

Cầu Thứ Bảy

6.993

50

48

2

Dự án hoàn thành QT, không còn khối lượng thanh toán

1.3

Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965B, ĐT 966, ĐT 962 và ĐT 963 năm 2016 (Trả nợ ứng Sở Tài chính)

7.000

7.000

6.821

179

Dự án hoàn thành QT, không còn khối lượng thanh toán

1.4

Cầu Bông Súng

49.989

45.000

42.500

2.500

Tiết kiệm trong đấu thầu, công tác GPMB và các chi phí bước thiết kế BVTC giảm so dự án được duyệt

1.5

Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư )

119.996

68.358

64.994

3.364

Tiết kiệm đấu thầu, công tác GPMB và các chi phí bước thiết kế BVTC giảm so dự án được duyệt

1.6

Đường Nguyễn Chí Thanh

24.996

17.000

14.300

2.700

Tiết kiệm đấu thầu, công tác GPMB và các chi phí bước thiết kế BVTC giảm so dự án được duyệt

1.7

Đường Lình Huỳnh - Thổ Sơn - Gàn Dừa (trả nợ tạm ứng)

133.907

7.756

7.311

445

Hoàn thành quyết toán công trình

1.8

Cầu Thị trấn Gò Quao

29.870

27.000

21.300

5.700

Hoàn thành quyết toán công trình

1.9

ĐTXD 01 Cầu Mương Lộ trên đường tỉnh ĐT 962 (Lộ Quẹo - Gò Quao - Vĩnh Tuy), huyện Gò Quao

10.645

12.600

6.994

5.606

Tiết kiệm trong đấu thầu và các chi phí bước thiết kế BVTC giảm so dự án được duyệt

III

NGÀNH, LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

48.557

26.538

22.019

1

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020

49.616

45.106

25.006

20.100

KH trung hạn 45,1 tỷ đồng, giảm 20 tỷ, khả năng không sử dụng hết vốn kế hoạch

2

Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp

3.699

3.451

1.532

1.919

Dự án quyết toán hoàn thành

IV

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ XÂY DỰNG NHÀ TÌNH NGHĨA + HỖ TRỢ NHÀ NGƯỜI CÓ CÔNG

145.000

110.000

35.000

1

Chương trình Hỗ trợ xây dựng Nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công

145.000

110.000

35.000

Theo báo cáo Sở LĐTBXH, không còn đối tượng để hỗ trợ

B.2

Danh mục dự án tăng vốn, bổ sung mới

1.200

670.346

669.146

I

DANH MỤC DỰ ÁN TĂNG VỐN TRUNG HẠN (chuyển tiếp)

1.200

337.362

336.162

1

Ngành, lĩnh vực Y tế

1.200

1.362

162

1.1

Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện Lao

1.200

1.362

162

Bổ sung vốn trả nợ quyết toán

2

Ngành, lĩnh vực Giao thông

300.000

300.000

1.1

Dự án ĐTXD công trình nâng cấp, mở rộng đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc

920.230

100.000

100.000

Bổ sung vốn trung hạn 2016-2020

1.2

Dự án ĐTXD công trình cảng hành khách Rạch Giá, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

409.993

100.000

100.000

Bổ sung vốn trung hạn 2016-2020

1.3

Dự án ĐTXD công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất

953.195

100.000

100.000

Bổ sung vốn trung hạn 2016-2020

3

Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp

36.000

36.000

3.1

Hồ chứa nước Bãi Cây Mến, xã An Sơn, huyện Kiên Hải

120.000

36.000

36.000

Tăng TMĐT 31 tỷ đồng. KH trung hạn 108 tỷ đồng (vốn TW), bổ sung 36 tỷ vốn địa phương cho khối lượng tăng, do TW khả năng không bố trí bổ sung

II

DANH MỤC DỰ ÁN MỚI BỔ SUNG

332.984

332.984

1

Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề

13.300

13.300

1.1

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 2

14.800

13.300

13.300

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

2

Ngành, lĩnh vực Y tế

33.500

33.500

2.1

Dự án đầu tư phòng mổ kỹ thuật cao (Hybrid) cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang

245.168

20.000

20.000

2.2

Dự án Lắp đặt hệ thống chẩn đoán, điều trị bệnh từ xa (Telemedicine) cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

14.500

13.500

13.500

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3

Ngành, lĩnh vực Giao thông

196.184

196.184

3.1

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 80 đoạn Km 188+700 (nút giao TT. Ba Hòn, huyện Kiên Lương) đến Km204+300 (nút giao QL.N1, thành phố Hà Tiên).

610.000

30.000

30.000

Dự án bổ sung mới

3.2

Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 61 đoạn Km88+774 (nút giao QL.63-TT Minh Lương, huyện Châu Thành) đến Km96+074 (nút giao QL.80-Rạch Sỏi, thành phố Rạch Giá).

150.000

20.000

20.000

Dự án bổ sung mới

3.3

Cầu Vàm Trư (đường Huỳnh Thúc Kháng)

25.000

20.000

20.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.4

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Thị Ràng)

53.500

10.000

10.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.5

Đường Trần Văn Giàu (KDC Nam An Hòa-đường Phan Thị Ràng)

59.500

10.000

10.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.6

Kè Kênh Nhánh và đường (cầu 3/2 đến công viên Tôn Đức Thắng)

30.000

10.000

10.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.7

Dự án Kè, đường và công viên 16ha (từ đường Hoàng Diệu đến cống Sông Kiên)

22.000

10.000

10.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.8

Nâng cấp các tuyến đường nội ô thành phố Rạch Giá (các đường: Ung Văn Khiêm, Hoàng Xuân Hãn, Trần Huy Liệu, Mai Văn Bộ, nhánh đường Trần Quang Khải (đoạn từ Phạm Hùng đến Nguyễn Thị Minh Khai)

14.950

13.500

13.500

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.9

Dự án đường ra cửa khẩu quốc tế Hà Tiên - Kiên Giang.

200.480

20.000

20.000

Dự án bổ sung mới

3.10

Dự án Mở rộng đường Giục Tượng - Bàn Tân Định

14.959

13.500

13.500

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.11

Dự án đường Minh Lương - Giục Tượng

34.900

14.000

14.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.12

Đường vào khu du lịch Ba Hòn (Nâng cấp, mở rộng đoạn từ cây xăng Bình Phận - mộ Chị Sứ)

59.582

16.184

16.184

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2361/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

3.13

Nâng cấp, mở rộng đường trục chính vào điểm du lịch Cây Gòn (đoạn từ Cây Gòn đến kênh 14).

38.000

9.000

9.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

4

Ngành, lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội

35.000

35.000

4.1

Đầu tư mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo nghề cho các Trường trung cấp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

35.000

35.000

35.000

Dự án bổ sung mới.

5

Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp

10.000

10.000

5.1

Mở rộng tuyến ống cấp nước Hồ chứa nước Bãi Nhà, xã Lại Sơn huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang

14.993

10.000

10.000

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2355/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

6

Chương trình MTQG nước sạch nông thôn

25.000

25.000

6.1

Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Nam Thái và mở rộng tuyến ống hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên.

59.000

25.000

25.000

Dự án bổ sung mới. KH trung hạn 53,1 tỷ đồng, bố trí gđ sau 2020 là 28,1 tỷ đồng. Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 03/9/2019

7

Ngành, lĩnh vực Môi trường

20.000

20.000

7.1

Dự án đầu tư lò đốt chất thải rắn sinh hoạt BD-Anpha cho các xã đảo Kiên Hải và Phú Quốc

22.000

20.000

20.000

Dự án bổ sung mới

C

Nguồn vốn thu sử dụng đất

72.000

72.000

18.100

18.100

C.1

Danh mục dự án cắt giảm, thu hồi vốn

72.000

53.900

18.100

I

NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO THÔNG

72.000

53.900

18.100

1

Đường kênh Đòn Dong

59.790

72.000

53.900

18.100

Tổng mức đầu tư 59,79 tỷ đồng, KH vốn dự kiến điều chỉnh 53,9 tỷ đồng. KH trung hạn đã bố trí 72 tỷ đồng

C.2

Danh mục dự án bổ sung mới

18.100

18.100

I

NGÀNH, LĨNH VỰC GIAO THÔNG

18.100

18.100

1

Nâng cấp mở rộng đường quanh núi Hòn Me (đoạn đường trên thân đê + đoạn từ UBND xã Thổ Sơn đến ngã ba cống Hòn Quéo).

30.000

18.100

18.100

Dự án bổ sung mới. Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND ngày 21 tháng 10 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bổ sung)

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó:

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) (3)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó:

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

Các nguồn vốn khác

Tổng số

Trong đó: cấp phát từ NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

TỔNG SỐ

544.465

168.341

0

0

0

376.074

0

0

217.583

1

Dự án kết hợp bảo vệ vùng ven biển và phục hồi đai rừng ngập mặn tại Kiên Giang và Cà Mau

TT

5758/QĐ- BNNPTNT, 29/12/2017;

230.966

57.121

173.845

82.583

Bổ sung vốn -1066/QĐ-BKHĐT ngày 16 tháng 7 năm 2019

2

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (Vnsat)

TT

2731/QĐ- UBND, 10/11/2015; 1100/QĐ-UBND , 15/5/2019;

313.499

111.220

202.229

135.000

Bổ sung vốn -1066/QĐ-BKHĐT ngày 16 tháng 7 năm 2019

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu261/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành21/10/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực31/10/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Đặng Tuyết Em
Phạm viKiên Giang
Trích yếuKế hoạch đầu tư công trung hạn Kiên Giang 2016 2020
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.