|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 26/2020/NQ-HĐND |
Cao Bằng, ngày 17 tháng 7 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (LẦN 5) VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TỈNH CAO BẰNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP , ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg , ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;
Xét Tờ trình số 1595/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Tờ trình số 1598/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về bổ sung dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5):
a) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg , cụ thể:
Giảm vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025 là 4.767,756 triệu đồng; Giảm số vốn tỉnh bố trí (Phân bổ chi tiết cho các dự án Trụ sở xã và các dự án khác còn thiếu vốn) là 26.903,32 triệu đồng; Giảm chỉ tiêu 12 dự án với số vốn là 100.877, 022 triệu đồng;
Tăng chỉ tiêu 26 dự án với số vốn là 132.548,098 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 1 kèm theo).
b) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 vốn ngân sách địa phương từ nguồn dự phòng (10%), cụ thể:
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:
Giảm vốn lĩnh vực khác là 51.000 triệu đồng; Giảm chỉ tiêu 1 dự án với số vốn là 14.811,993 triệu đồng;
Tăng vốn trả bội chi ngân sách địa phương là 5.265,449 triệu đồng; tăng vốn từ nguồn ngân sách địa phương bố trí hoàn trả cho 5 dự án Nghị quyết 30a theo kết luận kiểm toán là 3.448,345 triệu đồng; tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 57.098,199 triệu đồng (Lĩnh vực Giao thông 1 dự án, Lĩnh vực khác 2 dự án, Lĩnh vực văn hóa 1 dự án).
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo).
c) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:
Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 9 dự án với số vốn 322.191,0 triệu đồng;
Nguồn tăng thu ngân sách địa phương: điều chỉnh tăng chỉ tiêu 1 dự án với số vốn 10 triệu đồng;
Nguồn tăng thu từ đất: Bổ sung 15.450,0 triệu đồng hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới) cho các huyện, thành phố;
Nguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hết thời hạn giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND , ngày 11/01/2019:
Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 6.537,20 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo).
d) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 118.132,0 triệu đồng.
(Chi tiết nội dung điều chỉnh như biểu số 4 kèm theo).
e) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: điều chỉnh tên danh mục vốn bố trí.
(Chi tiết nội dung điều chỉnh như biểu số 5 kèm theo).
g) Bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách Trung ương:
Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn Điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia: điều chỉnh tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 60.000 triệu đồng.
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án cấp bách: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 95.000 triệu đồng.
Hỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phân bổ chi tiết số vốn Trung ương hỗ trợ cho 7 dự án với số vốn 39.516 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 6 kèm theo).
h) Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn dự phòng ngân sách Trung ương: Bổ sung 01 danh mục dự án sử dụng với số vốn 14.990,0 triệu đồng được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 63/QĐ-TTg ngày 26/9/2019 về việc phân bổ kinh phí để khắc phục sạt lở đường biên, mốc quốc giới và kè bảo vệ bờ sông, suối biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc.
(Số liệu chi tiết dự án như biểu số 7 kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020:
a) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg , cụ thể:
Giảm vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025 là 4.767,756 triệu đồng; giảm số vốn tỉnh bố trí (phân bổ chi tiết cho các dự án Trụ sở xã và các dự án khác còn thiếu vốn) là 34.703,320 triệu đồng; giảm chỉ tiêu 7 dự án với số vốn 100.260,599 triệu đồng;
Tăng chỉ tiêu 33 dự án với số vốn 139.731,675 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 8 kèm theo).
b) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020 vốn ngân sách địa phương từ nguồn dự phòng (10%), cụ thể:
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg: Giảm vốn Lĩnh vực khác là 51.000 triệu đồng; giảm chỉ tiêu 1 dự án với số vốn 14.811,993 triệu đồng; tăng vốn trả bội chi ngân sách địa phương 5.265,449 triệu đồng; tăng vốn từ nguồn ngân sách địa phương bố trí hoàn trả cho 5 dự án Nghị quyết 30a theo kết luận kiểm toán là 3.448,345 triệu đồng; tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 57.098,199 triệu đồng (Lĩnh vực Giao thông 1 dự án, Lĩnh vực khác 2 dự án, Lĩnh vực văn hóa 1 dự án).
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: phân bổ chi tiết số vốn Hỗ trợ chương trình MTQG XD Nông thôn mới 4.560 triệu đồng cho các huyện, thành phố.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 9 kèm theo).
c) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:
Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Tăng chỉ tiêu 6 dự án với số vốn 312.000 triệu đồng.
Nguồn thu sử dụng đất: tăng chỉ tiêu 1 dự án với số vốn 2.316 triệu đồng.
Nguồn tăng thu từ đất: Bổ sung 15.450,0 triệu đồng hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới) cho các huyện, thành phố; bổ sung 3.300 triệu đồng hỗ trợ xây dựng nông thôn mới cho 5 dự án.
Nguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hết thời hạn giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND , ngày 11/01/2019: Tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 6.537,20 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 10 kèm theo).
d) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 118.132,0 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 11 kèm theo).
e) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách Trung ương:
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án cấp bách: Tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 95.000 triệu đồng.
Hỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phân bổ chi tiết số vốn trung ương hỗ trợ cho 7 dự án với số vốn 39.516 triệu đồng.
Chương trình 30a huyện Thạch An: Tăng chỉ tiêu 6.626,25 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 12 kèm theo).
Các nội dung khác về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 không điều chỉnh thì thực hiện theo các Nghị quyết: số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số 30/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, số 31/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:
1. Căn cứ nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020.
2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.
3. Căn cứ tình hình thực tế, tiếp tục điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biểu số 01
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM
NGHÈO BỀN VỮNG - DỰ ÁN 2: CHƯƠNG TRÌNH 135
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các
thôn, bản đặc biệt khó khăn
(Kèm theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
|
Kế hoạch năm 2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định Tổng số tất
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch năm 2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định Tổng số tất
|
cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế hoạch năm 2020
|
Ghi
chú
|
|
TỔNG SỐ (A+B)
|
131.864
|
||||||
|
A
|
Phân bổ đợt 1
|
404.457
|
355.831
|
122.015
|
|||
|
Huyện Kỳ Sơn
|
62.761
|
61.460
|
18.526
|
||||
|
I
|
Xã Mỹ Lý
|
3.179
|
3.139
|
1.217
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
1
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Xiềng Tắm, xã Mỹ Lý, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Mỹ Lý
|
344/QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
|
996
|
996
|
49
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
2
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Phà Chiếng, xã Mỹ Lý, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Mỹ Lý
|
352/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.063
|
1.043
|
79
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
3
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Yên Hòa, xã Mỹ Lý, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Mỹ Lý
|
631/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
1.120
|
1.100
|
1.089
|
|
|
II
|
Xã Bắc Lý
|
1.970
|
1.944
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
4
|
Đường GTNT bàn Huồi Cáng 1- Phía Khăm 1-2, xã Bắc Lý, Kỳ Sơn
|
UBND xã Bắc
Lý
|
354/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.120
|
1.100
|
240
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
5
|
Đường GTNT bản Huồi Cáng 1- Phía Khăm 1-2, xã Bắc Lý, Kỳ Sơn
|
UBND xã Bắc
Lý
|
633/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
850
|
844
|
799
|
|
|
III
|
Xã Mường Lống
|
3.585
|
3.479
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
U
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
6
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Tham Lực, xã
Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Lống
|
296/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
|
1.029
|
999
|
73
|
|
|
7
|
Đường GTNT bàn Tham Pạng, xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Lống
|
432a/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
822
|
802
|
61
|
|
|
8
|
Nước sinh hoạt bản Long Kèo, xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Lống
|
353/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
864
|
834
|
61
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
9
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Lống
|
632/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
870
|
844
|
844
|
|
|
IV
|
Xã Huồi Tụ
|
3.184
|
3.110
|
1.077
|
|||
|
a
|
Cộng trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
10
|
Đường GT liên bản từ Huồi Ức 1- Huồi Ức 2, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Huồi
Tự
|
343/QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
|
1.095
|
1.095
|
87
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
11
|
Nâng cấp hệ thống nhà văn hóa bản Huồi Lê, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Huồi
Tụ
|
355/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.139
|
1.099
|
74
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
12
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Huồi Khả, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Huồi
Tụ
|
634/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
950
|
916
|
916
|
|
|
v
|
Xã Na Loi
|
3.064
|
3.012
|
993
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
13
|
Đường GTNT từ bản Na Loi-Huồi Xàn, xã Na
Loi, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Na
Loi
|
399/QĐ-
UBND, ngày
20/9/2019
|
1.094
|
1.094
|
85
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
14
|
Đường giao thông nông thôn từ bản Na Loi-Huồi Xàn, xã Na Loi, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Na
Loi
|
368/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.120
|
1.100
|
100
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
u
2
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
15
|
Đường GTNT từ bản Na Loi-Huổi Xàn, xã Na
Loi, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Na
Loi
|
645/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
850
|
818
|
808
|
|
|
VI
|
Xã Đoọc Mạy
|
2.992
|
2.942
|
1.083
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
16
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Phà Tạ, xã Đoọc
Mạy, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Đoọc
Mạy
|
404/QĐ-
UBND, ngày
26/9/2019
|
992
|
992
|
73
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
17
|
Đường GTNT bản Phà Lệch Phay - bản Phà Tạ, xã Đoọc Mạy, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Đoọc
Mạy
|
369/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.020
|
1.000
|
70
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
18
|
Đường GTNT bản Phà Tạ - Phà Nội, xã Đoọc
Mạy, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Đoọc Mạy
|
646/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
980
|
950
|
940
|
|
|
VII
|
Xã Keng Đu
|
4.168
|
4.076
|
1.142
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
19
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Keng Đu, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Keng
Đu
|
137/QĐ-
UBND
ngày
03/4/2019
|
1.026
|
1.004
|
77
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
20
|
Ký túc xá giáo viên Trường mầm non bản Huồi
Phuôn 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Keng
Đu
|
318/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
|
1.131
|
1.101
|
83
|
|
|
21
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Quyết Thắng, xã
Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Keng
Đu
|
370/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.020
|
1.000
|
51
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
22
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Huồi Cáng, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Keng Đu
|
647/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
991
|
971
|
931
|
|
|
VIII
|
Xã Phà Đánh
|
3.101
|
3.021
|
1.219
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
23
|
Nước sinh hoạt bản Huồi Nhúc, xã Phà Đánh,
huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Phà
Đánh
|
432c/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
930
|
900
|
63
|
2
3
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
24
|
Đường GTNT từ Kim Đa- Piêng Hòm, xã Phà
Đánh, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Phà
Đánh
|
356/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.071
|
1.051
|
86
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
25
|
Đường GTNT từ Kim Đa- Piêng Hòm, xã Phà
Đánh, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Phà
Đánh
|
635/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
1.100
|
1.070
|
1.070
|
|
|
IX
|
Xã Nậm Cắn
|
2.845
|
2.801
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
26
|
Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm
Cắn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND huyện
Kỳ Sơn
|
456a/QĐ-
UBND ngày
17/12/2018
|
1.095
|
1.095
|
71
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
27
|
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Trường Sơn, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Nậm
Cắn
|
358/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
880
|
860
|
49
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
28
|
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Tiền Tiêu, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Nậm
Cắn
|
636/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
870
|
846
|
824
|
|
|
X
|
Xã Tây Sơn
|
2.740
|
2.650
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
29
|
Hệ thống nước sinh hoạt bản Huồi Giảng 3, xã Tây Sơn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Tây
Sơn
|
435a/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
929
|
899
|
47
|
|
|
30
|
Hệ thống nước sinh hoạt bản Huồi Giảng 3, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Tây
Sơn
|
367/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
939
|
899
|
107
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
31
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Lữ Thành, xã Tây
Sơn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Tây
Sơn
|
644/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
872
|
852
|
790
|
|
|
XI
|
Xã Tà Cạ
|
3.059
|
2.984
|
157
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
32
|
Trường PTCS xã Tà Cạ, bản Cánh, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Tà Cạ
|
426a/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2017
|
I.014
|
999
|
50
|
22
4
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tống mức đầu tư
|
Tống mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
33
|
Đường GTNT ngõ Xóm bản Hòa Sơn, xã Tà Cạ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Tả Cạ
|
357/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.005
|
985
|
43
|
|
|
34
|
Đường GTNT từ bản Cánh - Bình Sơn II, xã Tà
Cạ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Tà Cạ
|
350/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.040
|
1.000
|
64
|
|
|
XII
|
Xã Mường Típ
|
4.337
|
4.249
|
268
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
35
|
Trường MN bản Phà Nội, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Típ
|
301/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
|
981
|
951
|
70
|
|
|
36
|
Đường GTNT vào khu SX bản Xốp Phe, xã
Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Típ
|
433/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
1.126
|
1.106
|
67
|
|
|
37
|
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Chà Lạt, xã
Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Típ
|
359/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.130
|
1.100
|
76
|
|
|
38
|
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Xốp Típ, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Típ
|
352a/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.100
|
1.092
|
55
|
|
|
XIII
|
Xã Mường Ải
|
2.982
|
2.901
|
1.043
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
39
|
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Xốp Lau, xã Mường ải, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Ải
|
433a/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
1.029
|
999
|
73
|
|
|
40
|
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Xốp Xăng, xã
Mường ải, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Ải
|
360
ngày
30/10/2018
|
1.003
|
963
|
50
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
41
|
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Huồi Khe, xã Mường ải, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã
Mường Ải
|
637/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
950
|
939
|
920
|
|
|
XIV
|
Xã Na Ngoi
|
3.762
|
3.685
|
986
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
42
|
Thủy Lợi khe Huồi Phưng, bản Buộc Mú, xã Na Ngoi, kỳ sơn
|
UBND xã Na
Ngoi
|
403/QĐ-
UBND, ngày
26/9/2019
|
991
|
991
|
56
|
|
5
|
u
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
43
|
Nhà công vụ giáo viên trường tiểu học Na Ngoi 1, bản Ca Dưới, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Na
Ngoi
|
303/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
|
1.001
|
971
|
60
|
|
|
44
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bàn Buộc Mú, xã Na
Ngoi, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Na
Ngoi
|
361/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
920
|
900
|
60
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
45
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Tặng Phăn, xã Na
Ngoi, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Na
Ngoi
|
638/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
850
|
823
|
810
|
|
|
XV
|
Xã Nậm Càn
|
3.981
|
3.893
|
1.104
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
46
|
Trường tiểu học bản Huồi Nhao, xã Nậm Càn,
huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Nậm
Càn
|
270a/QĐ-
UBND ngày
27/7/2018
|
960
|
960
|
60
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
47
|
Nước sinh hoạt bản Nậm Khiên 2, xã Nậm Càn,
huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Nậm
Càn
|
433c/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
1.033
|
1.003
|
70
|
|
|
48
|
Nước sinh hoạt bản Nậm Càn, xã Nậm Càn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Nậm
Càn
|
362/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.038
|
998
|
64
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
49
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nậm Khiên II, xã
Nậm Càn, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Nậm
Càn
|
639/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
950
|
932
|
910
|
|
|
XVI
|
Xã Chiêu Lưu
|
2.955
|
2.892
|
1.009
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
50
|
Trường tiểu học Chiêu Lưu 2, bản Xiêng Thù, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Chiêu Lưu
|
434/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
1.016
|
1.001
|
80
|
|
|
51
|
Nước sinh hoạt bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Chiêu Lưu
|
363/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
1.039
|
999
|
64
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
52
|
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Hồng Tiến, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Chiêu Lưu
|
640/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
900
|
892
|
865
|
6
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
XVII
|
Xã Hữu Lập
|
1.620
|
1.566
|
819
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
53
|
Trường Mầm Non bản Noọng ó, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Hữu
Lập
|
366/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
820
|
800
|
53
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
54
|
Đường GTNT bản Chà Lắn - Noọng Ó, xã Hữu
Lập, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Hữu
Lập
|
643/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
800
|
766
|
766
|
|
|
XVIII
|
Xã Bảo Nam
|
3.722
|
3.641
|
997
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
55
|
Trường tiểu học bản Huồi Lau, xã Bảo Nam,
huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Nam
|
456/QĐ-
UBND, ngày
17/12/2018
|
1.042
|
1.042
|
71
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
56
|
Nhà văn hóa bản Khe Nạp, xã Bảo Nam, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Nam
|
434b/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
|
871
|
851
|
45
|
|
|
57
|
Nhà văn hóa bản Sa Lồng, xã Bảo Nam, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Nam
|
364/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
|
939
|
899
|
54
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
58
|
Nhà văn hóa bản Huồi Hốc, xã Bảo Nam, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Nam
|
641/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
870
|
849
|
827
|
|
|
XIX
|
Xã Bảo Thắng
|
3.262
|
3.222
|
1.297
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
59
|
Ký túc xá giáo viên Trường mầm non bản Cha Ca 1, xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Thắng
|
345/QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
|
956
|
956
|
72
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
60
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Cha Ca 1, xã Bảo
Thắng, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Thắng
|
365
ngày
30/10/2018
|
1.120
|
1.100
|
76
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
61
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Ca Da, xã Bảo
Thắng, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Bảo
Thắng
|
642/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
1.186
|
1.166
|
1.149
|
|
|
Xx
|
Xã Hữu Kiệm
|
2.253
|
2.253
|
149
|
|
7
|
28
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
62
|
Nhà văn hóa bản Đỉnh Sơn 2, xã Hữu Kiệm, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Hữu
Kiệm
|
469/QĐ-
UBND
ngày
26/12/2018
|
792
|
792
|
40
|
|
|
63
|
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Na Chảo và bản
Hòm, xã Hữu Kiệm, huyện Kỳ Sơn
|
UBND xã Hữu
Kiệm
|
346//QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
|
1.461
|
1.461
|
109
|
|
|
Huyện Tương Dương
|
59.793
|
48.299
|
14.501
|
||||
|
I
|
Xã Hữu Khuông
|
5.526
|
5.070
|
850
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
64
|
Đường giao thông nông thôn từ trung tâm xã đi
bản Tùng Hốc - Chà Lâng xã Hữu Khuông, huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1230/QĐ-
UBND ngày
15/09/2015
|
2.526
|
2.520
|
120
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
65
|
Sửa chữa, nâng cấp nước sinh hoạt xã Hữu
Khuông, huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1258/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
|
3.000
|
2.550
|
730
|
|
|
II
|
Xã Nhôn Mai
|
6.284
|
5.050
|
1.044
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
66
|
Trường mầm non Nhôn Mai, huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1433/QĐ-
UBND ngày
04/12/2017
|
2.299
|
2.188
|
40
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
67
|
Trường THCS Nhôn Mai
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1263/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
|
3.985
|
2.862
|
1.004
|
|
|
III
|
Xã Tam Hợp
|
2.831
|
2.222
|
736
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
68
|
Nhà hiệu bộ trường Tiểu học Tam Hợp và các
hạng mục phụ trợ
|
UBND huyện
Tương Dương
|
495/QĐ-
UBND, ngày
18/5/2018
|
2.146
|
1.542
|
86
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
69
|
Thủy lợi E KA xã Tam Hợp
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1458/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
685
|
680
|
650
|
|
|
IV
|
Xã Xiêng My
|
1.230
|
1.200
|
787
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
8
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
70
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Chon xã Xiêng My
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1354/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
|
1.230
|
1.200
|
787
|
|
|
V
|
Xã Lượng Minh
|
5.145
|
5.110
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
71
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Minh Thành xã Lượng Minh, huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
455/QĐ-
UBND ngày
9/5/2017
|
957
|
957
|
42
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
72
|
Đường giao thông từ trung tâm xã Lượng Minh đi bản Đứa (đoạn từ Km 1+500 đến Km 3+00)
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1080/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
|
4.188
|
4.153
|
997
|
|
|
VI
|
Xã Yên Na
|
1.573
|
1.227
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
73
|
Nâng cấp, tu sửa, xây dựng mới nhà văn hóa cộng đồng bản Bón, Có Phào, bản Vẽ, Huồi Xén, Huồi Cụt, xã Yên Na
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1356/QĐ-
UBND
25/10/2018
|
1.573
|
1.227
|
851
|
|
|
VII
|
Xã Yên Tĩnh
|
3.855
|
3.721
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
74
|
Nhà học 5 phòng Trường tiểu học bản Chà Lúm xã Yên Tĩnh
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1285/QĐ-
UBND ngày
11/10/2018
|
1.985
|
1.985
|
159
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
75
|
Nước sinh hoạt bản Chà Lúm xã Yên tĩnh
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1362/QĐ-
UBND
25/10/2018
|
1.370
|
1.321
|
524
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
76
|
Nhà công vụ giáo viên trường TH bản Chà Lúm xã Yên Tĩnh
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1451/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
500
|
415
|
356
|
|
|
VIII
|
Xã Yên Hòa
|
6.000
|
2.495
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
77
|
Đường giao thông Xiêng Líp - Xốp Kha xã Yên
Hòa
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1259/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
6.000
|
2.495
|
851
|
|
|
IX
|
Xã Tam Đình
|
1.300
|
1.200
|
1.111
|
|||
|
a
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
78
|
Cầu dân sinh bản Quang Thịnh, xã Tam Đình
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1480/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
1.300
|
1.200
|
1.111
|
|
|
X
|
Xã Tam Quang
|
4.312
|
3.108
|
838
|
9
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
79
|
Trường mầm non bản Tam Bông xã Tam Quang
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1074/QĐ-
UBND, ngày
29/9/2017
|
2.003
|
1.956
|
140
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
80
|
Cầu dân sinh bản Sơn Hà xã Tam Quang
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1361/QĐ-
UBND
25/10/2018
|
2.309
|
1.152
|
698
|
|
|
XI
|
Xã Lưu Kiền
|
4.461
|
4.338
|
696
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
81
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Lưu Phong xã Lưu
Kiền
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1697/QĐ-
UBND ngày
19/12/2018
|
936
|
936
|
34
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
82
|
Trường tiểu học Lưu Phong xã Lưu Kiền
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1068/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
|
941
|
941
|
83
|
|
|
83
|
Thủy lợi Na Măng xã Lưu Kiền
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1636/QĐ-
UBND ngày
05/12/2018
|
2.584
|
2.461
|
579
|
|
|
XII
|
Xã Yên Thắng
|
2.100
|
1.291
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
84
|
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt cho 6 bản xã
Yên Thắng
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1415/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
2.100
|
1.291
|
944
|
|
|
XIII
|
Xã Mai Sơn
|
7.519
|
4.964
|
767
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
85
|
Nhà học 8 phòng trường THCS Mai Sơn, huyện
Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1454/QĐ-
UBND ngày
26/10/2015
|
3.922
|
3.422
|
223
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
86
|
Nhà hiệu bộ, phòng học chức năng trường THCS Mai Sơn
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1414/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
3.597
|
1.542
|
544
|
|
|
XIV
|
Xã Xá Lượng
|
1.820
|
1.588
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
87
|
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Lở xã Xá Lượng
|
UBND huyện
Tương Dương
|
Số 1360/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
|
820
|
788
|
130
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
u
10
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
88
|
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Xá
Lượng
|
UBND huyện
Tương Dương
|
1468/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
1.000
|
800
|
721
|
|
|
XV
|
Xã Thạch Giám
|
1.577
|
1.544
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
89
|
Nâng cấp các khối Trường học trên địa bàn xã
Thạch Giám
|
UBND xã
Thạch Giám
|
Số 1359/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
|
870
|
844
|
151
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
90
|
Hệ thống thủy lợi bản Phòng, bản Chắn xã Thạch Giám
|
UBND xã
Thạch Giám
|
1459/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
707
|
700
|
700
|
|
|
XVI
|
Xã Nga My
|
2.700
|
2.695
|
913
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
91
|
Nước sinh hoạt bản Đàng xã Nga My
|
UBND huyện
Tương Dương
|
493/QĐ-
UBND ngày
18/05/2018
|
1.420
|
1.420
|
143
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
92
|
Nước sinh hoạt bản Canh, xã Nga My
|
UBND huyện
Tương Dương
|
Số 1416/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
1.280
|
1.275
|
770
|
|
|
XVII
|
Xã Tam Thái
|
1.560
|
1.476
|
333
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
93
|
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non, tiểu học
xã Tam Thái
|
UBND xã Tam
Thái
|
838/QĐ-
UBND ngày
9/7/2019
|
960
|
960
|
60
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
94
|
Các hạng mục phụ trợ trường THCS Tam Thái
|
UBND xã Tam
Thái
|
1413/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
600
|
516
|
273
|
|
|
Huyện Con Cuông
|
22.669
|
20.398
|
8.442
|
||||
|
I
|
Xã Châu Khê
|
2.400
|
2.200
|
1.024
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
95
|
Mở rộng, sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa cộng
đồng 5 thôn bản: Bản Xát, Thôn 2/9, Bản Bùng,
Bãi gạo, Khe Choăng; Xã Châu Khê
|
UBND xã Châu
Khê
|
2617/QĐ-
UBND
19/9/2018
|
1.200
|
1.100
|
21
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
96
|
Mở rộng, sửa chữa, nâng cấp nhà Văn hóa cộng
đồng 5 thôn bản: Bàn Bu, Bản Diềm, Bản Châu
Sơn, Bản Châu Định, bản Nà xã Châu Khê
|
UBND xã Châu Khê
|
2689/QĐ-
UBND
28/9/2018
|
1.200
|
1.100
|
1.003
|
11
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
II
|
Xã Lục Dạ
|
3.668
|
3.462
|
638
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
97
|
Xây dựng nhà thư viện - thực hành bộ môn trường THCS Lục Dạ
|
UBND xã Lục
Dạ
|
769/QĐ-
UBND
25/4/2019
|
1.259
|
1.259
|
95
|
|
|
98
|
Xây mới nhà Văn hóa cộng đồng bản Lục Sơn, xã Lục Dạ, huyện Con Cuông
|
UBND xã Lục
Dạ
|
901/QĐ-
UBND
20/5/2019
|
747
|
747
|
66
|
|
|
-Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
99
|
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước tự chảy xã Lục Dạ
|
UBND xã Lục
Dạ
|
3003/QĐ-
UBND
15/10/2018
|
1.412
|
1.250
|
350
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
100
|
Xây mới cổng, tường rào trường mầm non Lục Dạ
|
UBND xã Lục
Dạ
|
2428/QĐ-
UBND
31/10/2019
|
250
|
206
|
127
|
|
|
III
|
Xã Thạch Ngàn
|
3.400
|
3.000
|
941
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
101
|
Đường giao thông Khe Đóng đi TT xã Thạch
Ngàn, huyện Con Cuông
|
UBND xã
Thạch Ngàn
|
3043/QĐ-
UBND
29/9/2017
|
2.300
|
2.000
|
30
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
102
|
Xây mới nhà VHCĐ bản Đồng Tâm
|
UBND xã
Thạch Ngàn
|
2384/QĐ-
UBND
28/10/2019
|
1.100
|
1.000
|
911
|
|
|
IV
|
Xã Cam Lâm
|
1.950
|
1.790
|
1.073
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
103
|
Xây dựng công trình phụ trợ trường tiểu học 4
điểm lẻ xã Cam Lâm (Liên Hồng, Bản Cai, Bản
Cam, Bạch Sơn)
|
UBND xã Cam
Lâm
|
3029/QĐ-
UBND
29/9/2017
|
750
|
690
|
70
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
104
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng bàn
bản Cam
|
UBND xã Cam
Lâm
|
2430/QĐ-
UBND
31/10/2019
|
250
|
244
|
220
|
|
|
105
|
Sửa chữa nhà học 02 tầng và sân trường; xây dựng các công trình phụ trợ trường THCS Châu Cam
(cơ sở 2)
|
UBND xã Cam
Lâm
|
2431/QĐ-
UBND
31/10/2019
|
950
|
856
|
783
|
|
|
V
|
Xã Đôn Phục
|
2.101
|
1.847
|
656
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
2
12
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
Kế
TT Tên dự án Chủ đầu tư Tống mức đầu tư hoạch năm Ghi chú
Số quyết định Tổng số Trong đó: 2020
nguồn vốn tất cả các trình 135 chương Vốn
106 bản (bản Phục, Hợp Thành, Tổng Tờ, Hồng Cải tạo, sửa chữa nhà Văn hóa cộng đồng 5 thôn Thắng, Hồng Điện) Xã Đôn Phục UBND xã Đôn Phục 27/10/2018 3298/QĐ- UBND 800 750 400
107 chữa 5 phòng học) xã Đôn Phục Trung học cơ sở (Xây nhà đa chức năng và sửa Xây dựng công trình đạt chuẩn Quốc gia trường UBND xã Đôn Phục 31/10/2018 3224/QĐ- UBND 1.150 1.000 180
b Công trình khởi công mới
108 đến cầu vượt lũ Khe Phèn, xã Đôn Phục Xây dựng đường giao thông nối từ đường liên thôn UBND xã Đôn Phục 31/10/2019 2432/QĐ- UBND 151 97 76
VI Xã Mậu Đức 2.776 2.416 937
a Công trình hoàn thành
109 Sửa chữa, nâng cấp nhà học 2 tầng, 12 phòng học trường Tiểu học xã Mậu Đức, huyện Con Cuông UBND xã Mậu Đức 29/9/2017 3039/QĐ- UBND 776 616 62
110 Xây mới 2 phòng Trường Mầm non xã Mậu Đức, huyện Con Cuông UBND xã Mậu Đức 27/10/2017 3294/QĐ- UBND 1.000 900 54
b Công trình khởi công mới
111 Xây dựng đường giao thông bản Kẻ Mẻ, xã Mậu Đức UBND xã Mậu Đức 31/10/2019 2427/QĐ- UBND 1.000 900 821
VII Xã Bình Chuẩn 1.252 1.152 1.074
a Công trình khởi công mới
112 Đường giao thông bản Quẹ, xã Bình Chuẩn, huyện Con Cuông (đoạn 2) UBND xã Bình Chuẩn 31/10/2019 2429/QĐ- UBND 1.252 1.152 1.074
VIII Xã Môn Sơn 2.692 2.200 1.308
a Công trình hoàn thành
113 Làm cống qua khe nội bản Bắc Sơn, xã Môn Sơn UBND xã Môn Sơn 02/7/2019 1268/QĐ- UBND 600 600 57
- Chưa phê duyệt quyết toán
114 Rào, xã Môn Sơn Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng bản Cửa UBND xã Môn Sơn 24/10/2019 3112/QĐ- UBND 322 317 27
115 Xây dựng nhà đa năng trường Tiểu học 2 Môn Sơn UBND xã Môn Sơn 28/9/2017 1621/QĐ- UBND 385 80 80
b Công trình khởi công mới
116 Bắc Sơn, xã Môn Sơn Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng bản UBND xã Môn Sơn 31/10/2019 2423/QĐ- UBND 535 485 457
13
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
117
|
Sửa chữa Kênh mương nội đồng bàn Nam Sơn, xã Môn Sơn
|
UBND xã Môn
Sơn
|
2424/QĐ-
UBND
31/10/2019
|
200
|
160
|
160
|
|
|
118
|
Đường giao thông nội bản Nam Sơn xã Môn Sơn
|
UBND xã Môn
Sơn
|
2425/QĐ-
UBND
31/10/2019
|
300
|
278
|
260
|
|
|
119
|
Xây dựng kênh mương nội đồng Làng Xiềng, xã Môn Sơn
|
UBND xã Môn
Sơn
|
2426/QĐ-
UBND
31/10/2019
|
350
|
280
|
267
|
|
|
IX
|
Xã Lạng Khê
|
1.650
|
1.558
|
600
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
120
|
Làm đường giao thông nội bản Khe Thơi, xã Lạng Khê, huyện Con Cuông
|
UBND xã Lạng
Khê
|
3175/QĐ-
UBND
31/10/2018
|
800
|
750
|
460
|
|
|
121
|
Làm đường giao thông nội bản Huồi Mác, xã Lạng Khê
|
UBND xã Lạng
Khê
|
3293/QĐ-
UBND
27/10/2018
|
850
|
808
|
140
|
|
|
X
|
Xã Yên Khê
|
780
|
773
|
191
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
122
|
Đường bê tông bản Trung Chính, xã Yên Khê,
huyện Con Cuông
|
UBND xã Yên
Khê
|
1265/QĐ-
UBND
02/7/2019
|
780
|
773
|
191
|
|
|
Huyện Anh Sơn
|
27.669
|
17.285
|
5.879
|
||||
|
I
|
Xã Bình Sơn
|
5.885
|
3.351
|
429
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
123
|
Xây dựng 4 phòng học Trường tiểu học xã Bình
Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Bình
Sơn
|
QĐ 3173/QĐ- UBND ngày
13/8/2019
|
1.457
|
1.454
|
38
|
|
|
124
|
Nhà văn hóa thôn 12 xã Bình Sơn huyện Anh Sơn
|
UBND xã Bình
Sơn
|
QĐ 1814/QĐ- UBND ngày
27/5/2019
|
528
|
525
|
37
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
125
|
XD 6 phòng học trường Mầm non xã Bình Sơn,
huyện Anh Sơn
|
UBND xã Bình
Sơn
|
QĐ 4859/QĐ-
UBND ngày
29/10/2018
|
3.900
|
1.372
|
354
|
|
|
II
|
Xã Thọ Sơn
|
2.202
|
2.166
|
328
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
14
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
126
|
Nhà văn hóa thôn 8 xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ
Sơn
|
3876/QĐ-
UBND ngày
16/09/2019
|
646
|
646
|
12
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
127
|
Nâng cấp đường giao thông nông thôn 10, cửa
Anh Đồng đi Mậu 7 xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ
Sơn
|
3153/QĐ-
UBND ngày
27/10/2017
|
811
|
795
|
48
|
|
|
128
|
Đổ bê tông Đường giao thông thôn 1, cửa Anh Hợi đến Ông Ngọc Xuân xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ
Sơn
|
4866/QĐ-
UBND;
29/10/2018
|
745
|
725
|
268
|
|
|
III
|
Xã Thành Sơn
|
1.875
|
1.855
|
1.202
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
129
|
Nhà văn hóa thôn 4 xã Thành Sơn
|
UBND xã
Thành Sơn
|
184/QĐ-
UBND ngày
27/5/2019
|
667
|
667
|
54
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
130
|
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Thành xã Thành Sơn
huyện Anh Sơn
|
UBND xã
Thành Sơn
|
4813/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019
|
1.208
|
1.188
|
1.148
|
|
|
IV
|
Xã Tam Sơn
|
1.178
|
929
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
131
|
Đường giao thông nội vùng Thôn 2 xã Tam Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Tam
Sơn
|
4812/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019
|
1.178
|
929
|
851
|
|
|
V
|
Xã Cao Sơn
|
3.431
|
2.436
|
873
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
132
|
Đường giao thông nông thôn thôn 7 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Cao
Sơn
|
4871/QĐ-
UBND;
30/10/2018
|
1.436
|
1.436
|
82
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
133
|
Nâng cấp tu sửa đường GTNT 10 thôn xã Cao
Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Cao
Sơn
|
3280/QĐ-
UBND;
16/08/2019
|
1.995
|
1.000
|
791
|
|
|
VI
|
Xã Lạng Sơn
|
1.981
|
1.754
|
817
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
U
15
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
134
|
Nhà văn hóa thôn 2 xã Lạng Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Lạng
Sơn
|
2560/QĐ-
UBND;
28/6/2019
|
454
|
454
|
34
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
135
|
Đường giao thông từ ông Binh thôn 6 đến bà
Tam thôn 6
|
UBND xã Lạng
Sơn
|
4863/QĐ-
UBND;
29/10/2018
|
470
|
450
|
158
|
|
|
136
|
Đường giao thông từ nhà văn hóa thôn 5 đến anh xuân thôn 6
|
UBND xã Lạng
Sơn
|
4862/QĐ-
UBND;
29/10/2018
|
270
|
250
|
125
|
|
|
137
|
Đường giao thông từ ông Độ đến ông hộ thôn 4
|
UBND xã Lạng
Sơn
|
4864/QĐ-
UBND;
29/10/2018
|
220
|
200
|
100
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
138
|
Đường giao thông từ bà Hồng thôn 7 đến bà Hùng thôn 7
|
UBND xã Lạng
Sơn
|
4610/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
567
|
400
|
400
|
|
|
VII
|
Xã Phúc Sơn
|
9.024
|
2.751
|
971
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
139
|
Xây dựng mới đập dâng Ông Lợi tại bản trống cao vều 3, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Phúc
Sơn
|
4216/QĐ-
UBND;
03/10/2019
|
816
|
816
|
71
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
140
|
Đường GT thôn kim tiến, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Phúc
Sơn
|
3150/ ngày
27/10/2017
|
406
|
386
|
18
|
|
|
141
|
Nhà văn hóa+ khuôn viên vều 1, xã Phúc Sơn,
huyện Anh Sơn
|
UBND xã Phúc
Sơn
|
3155/ ngày
27/10/2017
|
369
|
350
|
18
|
|
|
142
|
Đường GT bản vều 2, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Phúc
Sơn
|
4864/QĐ-
UBND;
29/10/2018
|
370
|
350
|
15
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
143
|
Đường Giao thông tứ bản vều 4 đi xã Phúc Sơn
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
2364/QĐ-
UBND;
24/6/2019
|
6.695
|
500
|
500
|
|
|
144
|
Đường GT bản vều 1, xã Phúc sơn, huyện Anh sơn
|
UBND xã Phúc
Sơn
|
4826/QĐ-
UBND;
29/10/2019
|
368
|
349
|
349
|
|
|
VIII
|
Xã Tường Sơn
|
1.281
|
1.231
|
282
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
145
|
Nhà văn hóa Bản Ồ Ồ xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã
Tường Sơn
|
2754/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
|
435
|
420
|
13
|
16
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
146
|
Đường GTNT bản Già hóp xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã
Tường Sơn
|
3348/QĐ-
UBND ngày
31/10/2017
|
429
|
401
|
58
|
Ghi chú
|
|
147
|
Đường GTNT bản Ô Ồ xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã
Tường Sơn
|
4861/QĐ-
UBND ngày
29/10/2018
|
417
|
410
|
211
|
|
|
IX
|
Xã Long Sơn
|
812
|
812
|
126
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
148
|
Đường GTNT thôn 14, xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Long
Sơn
|
6047/ ngày
28/12/2018
|
812
|
812
|
126
|
|
|
Huyện Thanh Chương
|
42.948
|
36.496
|
12.128
|
||||
|
I
|
Thanh Sơn
|
3.323
|
3.280
|
845
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
149
|
Đường giao thông nông thôn bản Chà Coong 1 xã Thanh Sơn (Tuyến 1 từ nhà ông Lữ Hồng Phượng đến nhà ông Lương Văn Quyết) Tuyến 2 từ nhà
Lang Vi Sa đến nhà ông Lương May Thon
|
UBND xã
Thanh Sơn
|
4323/QĐ-
UBND ngày
7/10/2019
|
1.711
|
1.700
|
123
|
|
|
150
|
Đường GTNT từ nhà ông Vi Đặng Thái đến nhà ông Cụt Văn Hoàng bản Thanh Hòa xã Thanh
Sơn, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Sơn
|
4172/QĐ-
UBND, ngày
25/9/2019
|
832
|
818
|
45
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
151
|
Đường giao nông thôn từ nhà ông Vi Văn Thân
đến nhà bà Vi Xuân Tấn bản Thái Lâm xã Thanh Sơn, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Sơn
|
4753/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
|
780
|
762
|
677
|
|
|
II
|
Xã Ngọc Lâm
|
3.124
|
2.895
|
1.284
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
152
|
Đường giao thông bản Nòong xã Ngọc Lâm,
huyện Thanh Chương
|
UBND xã Ngọc
Lâm
|
4322/QĐ-
UBND, ngày
07/10/2019
|
1.355
|
1.276
|
20
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
153
|
Xây bờ rào Trường Mầm non Hương Tiến xã
Ngọc lâm
|
UBND xã Ngọc
Lâm
|
4455/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
|
330
|
310
|
13
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
17
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
154
|
Nhà Đa chức năng Trường tiểu học Hương tiến xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương
|
UBND xã Ngọc Lâm
|
4757/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
|
1.439
|
1.309
|
1.251
|
|
|
III
|
Xã Thanh Hà
|
3.847
|
3.508
|
1.031
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
155
|
Nhà công đồng thôn 6, xã Thanh Hà, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
4453/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
|
533
|
508
|
20
|
|
|
156
|
Nhà công đồng thôn 8A, xã Thanh Hà, huyện
Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
4454/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
|
524
|
500
|
20
|
|
|
157
|
Đường giao thông thôn 5, xã Thanh Hà, huyện
Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
4067/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
|
1.077
|
1.000
|
31
|
|
|
158
|
Đường giao thông thôn 12, xã Thanh Hà, huyện
Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
3910/QĐ-
UBND, ngày
23/10/2018
|
528
|
500
|
15
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
159
|
Đường giao thông nông thôn thôn 1, xã Thanh Hà, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
4754/QĐ-
UBND
ngày
24/10/2019
|
321
|
300
|
290
|
|
|
160
|
Đường giao thông nông thôn thôn 8B, xã Thanh
Hà, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
4897/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
541
|
400
|
365
|
|
|
161
|
Đường giao thông nông thôn thôn 10, xã Thanh
Hà, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Hà
|
4755/QĐ-
UBND ngày
24/10/2019
|
323
|
300
|
290
|
|
|
IV
|
Xã Thanh Mai
|
2.963
|
2.690
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
162
|
Đường giao thông xóm 8A xã Thanh Mai
|
UBND xã
Thanh Mai
|
1715/QĐ-
UBND ngày
2/5/2019
|
508
|
500
|
28
|
|
|
163
|
Đường giao thông xóm 2 xã Thanh Mai
|
UBND xã
Thanh Mai
|
1713/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019
|
519
|
500
|
10
|
|
18
|
4
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
164
|
Đường giao thông nhà văn hóa xóm 4 đi cổng Ông Châu, xã Thanh Mai, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Mai
|
3773/QĐ-
UBND, ngày
17/10/2018
|
421
|
400
|
10
|
|
|
165
|
Đường giao thông xóm 8B xã Thanh Mai
|
UBND xã
Thanh Mai
|
3772/QĐ-
UBND, ngày
17/10/2018
|
421
|
400
|
40
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
166
|
Đường GT xóm 3, xã Thanh Mai, huyện Thanh
Chương
|
UBND xã
Thanh Mai
|
4892/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2019
|
425
|
400
|
380
|
|
|
167
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Nam Sơn, xã Thanh Mai, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Mai
|
4891/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
669
|
490
|
476
|
|
|
V
|
Xã Thanh Khê
|
2.170
|
2.062
|
668
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
168
|
Tuyến đường giao thông nông thôn từ Đất Máy Ná Điền đi thôn Lương Điền, Thịnh Đại, xã Thanh
Khê
|
UBND xã
Thanh Khê
|
4270/QĐ-
UBND ngày
4/10/2019
|
1.639
|
1.560
|
166
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
169
|
Đường giao thông nông thôn từ Cửa Tùng đi Cửa Truông xã Thanh Khê huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Khê
|
4907/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
531
|
502
|
502
|
|
|
VI
|
Xã Thanh An
|
3.494
|
3.220
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
170
|
Bê tông đường GTNT từ thôn 8 nối đường Hồ Chí Minh qua xã Thanh An
|
UBND xã
Thanh An
|
4560/QĐ-
UBND ngày
29/11/2018
|
409
|
400
|
20
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
171
|
Xây dựng khuôn viên bờ rào, Nhà ăn trường Mần non xã Thanh An
|
UBND xã
Thanh An
|
4952/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
853
|
800
|
10
|
|
|
172
|
Bê tông tuyến đường nối QL46C đi Thanh Khê
(Cầu lợp thôn 14), xã Thanh An
|
UBND xã
Thanh An
|
3911/QĐ-
UBND ngày
23/10/2018
|
1.636
|
1.500
|
414
|
|
|
c
|
Công trình xây dựng mới
|
19
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
173
|
Bê tông đường từ thôn 4 đi thôn 3 xã Thanh An,
huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh An
|
4756/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
|
596
|
520
|
500
|
|
|
VII
|
Xã Thanh Thủy
|
1.722
|
1.544
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
174
|
Phòng học chức năng và tường bao trường THCS Thanh Thủy, xã Thanh Thủy
|
UBND xã
Thanh Thủy
|
4922/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
753
|
700
|
51
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
175
|
Đường GTNT xã Thanh Thủy tuyến thôn 6 nối
đường Hồ Chí Minh xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Thủy
|
4752/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
|
969
|
844
|
800
|
|
|
VIII
|
Xã Hạnh Lâm
|
7.297
|
3.357
|
851
|
|||
|
0
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
176
|
Cải tạo nâng cấp giao thông nông thôn tuyến nội vùng xóm 8, xã Hạnh Lâm
|
UBND xã Hạnh
Lâm
|
3740/QĐ-
UBND ngày
07/9/2019
|
4.658
|
857
|
197
|
|
|
177
|
Cải tạo nâng cấp tuyến mương xóm 7, xóm 8, xã Hạnh Lâm
|
UBND xã Hạnh
Lâm
|
1950/QĐ-
UBND ngày
20/5/2019
|
1.874
|
1.800
|
33
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
178
|
Cải tạo nâng cấp tuyến mương xóm 9, xã Hạnh
Lâm
|
UBND xã Hạnh
Lâm
|
4903/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
765
|
700
|
621
|
|
|
IX
|
Xã Thanh Đức
|
3.907
|
3.600
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
179
|
Đường giao thông tuyến từ đường mòn Hồ Chí
Minh đi Ngã tư 4 xóm 1, xã Thanh Đức, huyện
Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã
Thanh Đức
|
4448/QĐ-
UBND, ngày
29/9/2017
|
2.002
|
1.900
|
451
|
|
|
180
|
Đường GTNT từ xóm 1 đi dọc Khe Trảy vào xóm 4 Xí nghiệp chè Hạnh Lâm, xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Đức
|
4945/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
1.905
|
1.700
|
400
|
|
|
X
|
Xã Thanh Long
|
2.097
|
1.969
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
20
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
181
|
Đường GTNT từ vườn Dược đi xóm 11 xã Thanh Long, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Long
|
4914/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017,
|
858
|
800
|
25
|
|
|
182
|
Đường GTNT xóm 8 (đi Thanh Hà) xã Thanh
Long
|
UBND xã
Thanh Long
|
3991/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
435
|
400
|
25
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
183
|
Đường giao thông nông thôn từ đường xã đi xóm 12 xã Thanh Long huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Long
|
4906/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
804
|
769
|
750
|
|
|
XI
|
Xã Thanh Thịnh
|
2.541
|
2.286
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
184
|
Đường giao thông đoạn từ cựa Ông Lơu đến cổng Bà Tiêu Thôn 6, xã Thanh Thịnh, huyện Thanh
Chương
|
UBND xã
Thanh Thịnh
|
4460/QĐ-
UBND, ngày
29/9/2017
|
519
|
450
|
24
|
|
|
185
|
Đường giao thông Đập Cây Đa về Cổng Ông
Luyến Thôn 4, xã Thanh Thịnh
|
UBND xã
Thanh Thịnh
|
4860/QĐ-
UBND ngày
26/10/2017
|
487
|
460
|
100
|
|
|
186
|
Đường giao thông từ Cổng Ông Tứ Kiện đến Khe trầm Thôn 3 (đoạn 2), xã Thanh Thịnh
|
UBND xã
Thanh Thịnh
|
4068/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
890
|
800
|
110
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
187
|
Đường liên thôn từ Quán Ông Quyền đến động
Dài Thôn 6, xã Thanh Thịnh
|
UBND xã
Thanh Thịnh
|
5067/QĐ-
UBND ngày
6/11/2019
|
415
|
376
|
376
|
|
|
188
|
Đường giao thông từ cổng Anh Thế về Anh Ngọc Mạo Thôn 1A, xã Thanh Thịnh
|
UBND xã
Thanh Thịnh
|
4899/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
231
|
200
|
190
|
|
|
XII
|
Xã Thanh Tùng
|
2.175
|
2.047
|
659
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
189
|
Xây dựng mương bê tông xóm Trường Long
(tuyến từ Cầu chợ mới đi Cữa Đình và tuyến từ
Cầu Máng đi Đồng vển chòi) xã Thanh Tùng
|
UBND xã
Thanh Tùng
|
2374/QĐ-
UBND, ngày
24/6/2019
|
533
|
521
|
50
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
21
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
190
|
Xây dựng mương bê tông xóm Tân Phượng (tuyến từ Trộ cầu đi Nhà trắc và từ Cầu máng Vực Chồng đi cây tròi )xã Thanh Tùng
|
UBND xã
Thanh Tùng
|
4912 /QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
|
542
|
500
|
200
|
|
|
191
|
Xây dựng mương bê tông Quyết Thủy xóm Minh Đường (tuyến từ Cầu Lối sang Rú Cấm lên Đồng Lác) xã Thanh Tùng, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Tùng
|
3820/QĐ-
UBND, ngày
18/10/2018
|
692
|
658
|
41
|
|
|
c
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
192
|
Xây dựng mương bê tông thôn Yên Thành tuyến 2 trạm bơm Đồng Lác xã Thanh Tùng
|
UBND xã
Thanh Tùng
|
4908/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
408
|
368
|
368
|
|
|
XIII
|
Xã Thanh Lâm
|
1.087
|
1.000
|
400
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
193
|
Đường giao thông thôn Tân Phượng 2 (Đoạn Từ đường 33 đi Nhà Văn hóa thôn), xã Thanh Lâm
|
UBND xã
Thanh Lâm
|
4106/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
|
623
|
600
|
12
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
194
|
Kênh Mương Trạm bơm Đồng Cừa đi Đồng Trộ Thôn Eo Sơn, xã Thanh Lâm
|
UBND xã
Thanh Lâm
|
4901/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
|
227
|
200
|
194
|
|
|
195
|
Đường giao thông thôn Tân Phượng 2 ( Đoạn Từ đường 33 đi Thành Đô), xã Thanh Lâm
|
UBND xã
Thanh Lâm
|
4900/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
237
|
200
|
194
|
|
|
XIV
|
Xã Thanh Xuân
|
839
|
780
|
400
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
196
|
Công trình đường giao thông từ trẻn đi Xuân Hoa - Xuân Thảo, đường Hồ Chí Minh, xã Thanh Lâm
|
UBND xã
Thanh Xuân
|
4096/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
|
420
|
400
|
20
|
|
|
b
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
197
|
Công trình đường giao thông thôn Xuân Hoa,
Xuân Sơn 2,đi Xuân Sơn 1, đường HCM, xã
Thanh Lâm
|
UBND xã
Thanh Xuân
|
4905/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
419
|
380
|
380
|
|
|
XV
|
Xã Thanh Chi
|
2.361
|
2.258
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
22
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
198
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trường Niên, xã
Thanh Chi
|
UBND xã
Thanh Chi
|
5016/QĐ-
UBND, ngày
24/12/2018
|
456
|
450
|
24
|
|
|
199
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Kim Thịnh, xã
Thanh Chi
|
UBND xã
Thanh Chi
|
4272/QĐ-
UBND, ngày
04/10/2019
|
461
|
450
|
23
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
200
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Kỳ Chu, xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương
|
UBND xã
Thanh Chi
|
4951/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
|
478
|
450
|
20
|
|
|
201
|
Đường giao thông nông thôn xã Thanh Chi (Đoạn từ Cửa bà Thảo đến cửa ông Song thôn Chi Lam)
|
UBND xã
Thanh Chi
|
4060/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
481
|
454
|
279
|
|
|
2
|
Công trình xây dựng mới
|
||||||
|
202
|
Đường giao thông nông thôn xã Thanh Chi (Đoạn, Nhà văn hóa Văn Đồng đến cầu Văn Phú)
|
UBND xã
Thanh Chi
|
4311/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
|
485
|
454
|
454
|
|
|
Huyện Tân Kỳ
|
25.964
|
22.453
|
10.019
|
||||
|
I
|
Xã Tân Hợp
|
1.737
|
1.684
|
786
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
203
|
Nhà học 2 tầng 4 phòng, Trường PTDT bán trú
TH & THCS xã Tân Hợp
|
UBND xã Tân
hợp
|
4146/QĐ-
UBND
03/9/2019
|
1.737
|
1.684
|
786
|
|
|
II
|
Xã Đồng Văn
|
1.800
|
1.727
|
893
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
204
|
Nhà học 2 phòng Trường mầm non Đồng Văn 2, xã Đồng Văn, huyê
|
UBND xã Đồng văn
|
4417QĐ-
UBND
30/10/2018
|
1.800
|
1.727
|
893
|
|
|
III
|
Xã Phú Sơn
|
1.598
|
1.500
|
740
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
205
|
Nhà học 2 phòng (cụm Trung tâm) Trường mầm non xã Phú Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Phú
sơn
|
4411QĐ-
UBND
30/10/2018
|
1.598
|
1.500
|
740
|
|
|
IV
|
Xã Tiên Kỳ
|
3.822
|
3.004
|
1.547
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
Y
23
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
206
|
Nhà học 3 phòng Trường mầm non Tiên Kỳ,
huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tiên
Kỳ
|
4970/QĐ-
UBND
30/10/2017
|
1.622
|
1.500.
|
132
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
207
|
Đường giao thông bê tông xóm 2 đi xóm 10 xã
Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tiên
Kỳ
|
4462/QĐ-
UBND
24/9/2019
|
2.200
|
1.504
|
1.415
|
|
|
V
|
Xã Tân Hương
|
2.381
|
1.399
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
208
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 4, xã Tân Hương,
huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
hương
|
4419/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
517
|
400
|
164
|
|
|
209
|
Đường giao thông bê tông xóm 15 xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
hương
|
4418-
30/10/2018
|
525
|
475
|
229
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
210
|
Xây dựng 02 phòng học trường mầm non cụm
Vĩnh Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
hương
|
4423/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
1.339
|
524
|
458
|
|
|
VI
|
Xã Hương Sơn
|
1.573
|
1.496
|
345
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
211
|
Nhà 1 phòng (cụm trung tâm) trường mầm non xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã
Hương sơn
|
3089/QĐ-
UBND
13/8/2018
|
506
|
500
|
20
|
|
|
212
|
Đường giao thông bê tông xóm Tân Sơn 1 đi xóm Nam Hồng, xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã
Hương sơn
|
2978/QĐ-
UBND
03/07/2019
|
623
|
596
|
116
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
213
|
Sửa chữa nâng cấp nhà SHCĐ xóm Tân Quang, xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã
Hương sơn
|
4420/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
220
|
200
|
104
|
|
|
214
|
Sửa chữa nâng cấp nhà SHCĐ xóm Tân Thành xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã
Hương sơn
|
4421/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
224
|
200
|
105
|
|
|
VII
|
Xã Nghĩa Phúc
|
1.706
|
1.600
|
||||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
591
|
|||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
215
|
Đường giao thông bê tông xóm Nghĩa Thắng, xã Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
2791/QĐ-
UBND
23/07/2018
|
420
|
400
|
39
|
|
|
216
|
Đường giao thông bê tông xóm Đà Sơn, xã Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
4962/QĐ-
UBND
27/10/2017
|
420
|
400
|
168
|
C
24
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
217
|
Đường giao thông bê tông xóm Bắc Sơn xã Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
4974/QĐ-
UBND
30/10/2017
|
439
|
400
|
168
|
|
|
218
|
Đường giao thông bê tông xóm Nam Sơn xã
Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
4965/QĐ-
UBND
30/10/2017
|
427
|
400
|
169
|
|
|
219
|
Đường giao thông bê tông xóm Nghĩa Liên, xã
Nghĩa Phúc
|
UBND xã Nghĩa Phúc
|
3016/QĐ-
UBND
7/8/2018
|
405
|
400
|
47
|
|
|
VIII
|
Xã Giai xuân
|
840
|
800
|
394
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
220
|
Đường giao thông bê tông xóm Kẻ Thai, xã Giai xuân, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Giai
Xuân
|
2508/QĐ.UB
ND 10/7/2018
|
420
|
400
|
197
|
|
|
221
|
Đường giao thông từ xóm Xuân Tiến đi xóm Nước Xanh và xóm Tân Mùng, xã Giai Xuân, huyện TânN Kỳ, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Giai
Xuân
|
2509/QĐ.UB
ND
10/07/2018
|
420
|
400
|
197
|
|
|
IX
|
Xã Tân xuân
|
1.730
|
1.651
|
762
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
222
|
Đường giao thông bê tông tuyến số 5, xóm Trung Lương , Xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
Xuân
|
4953/QĐ-
UBND
26/10/2017
|
578
|
559
|
225
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
223
|
Đường giao thông bê tông tuyến số 6 xóm Hoàng Trang - Xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
Xuân
|
4423/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
392
|
380
|
190
|
|
|
224
|
Đường giao thông bê tông tuyến số 5 xóm Xuân
Yên- Xã Tân xuân, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
Xuân
|
4424/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
368
|
357
|
182
|
|
|
225
|
Đường GT bê tông tuyến số 6 xóm Thanh Trà- xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Tân
Xuân
|
4416/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
392
|
355
|
165
|
|
|
X
|
Xã Nghĩa Dũng
|
505
|
480
|
280
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
226
|
Đường giao thông bê tông từ xóm Đồng Kho đi
xóm Dương Lễ, và xóm Đồng Thờ xã Nghĩa
Dũng Huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa Dũng
|
1718/QĐ-
UBND
24/5/2018
|
505
|
480
|
280
|
|
|
XI
|
Xã Nghĩa Thái
|
641
|
588
|
579
|
|||
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
227
|
Đường giao thông bê tông Làng Giang, xã Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa Thái
|
5131/QĐ-
UBND
23/10/2019
|
312
|
288
|
284
|
25
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
228
|
Kênh mương nội đồng xóm Vĩnh Lộc xã Nghĩa
Thái, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa Thái
|
4425/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
329
|
300
|
295
|
|
|
XII
|
Xã Nghĩa Hoàn
|
1.340
|
1.260
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
229
|
Đường giao thông bê tông tuyến số 01, xóm Thắm, xã Nghĩa Hoàn, H.Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa Hoàn
|
4838/QĐ-
UBND
28/11/2018
|
643
|
600
|
226
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
230
|
Đường giao thông bê tông tuyến số 2, xóm Mai
Tân xã Nghĩa Hoàn
|
UBND xã Nghĩa Hoàn
|
4422/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
347
|
342
|
307
|
|
|
231
|
Đường giao thông bê tông xóm Cừa (giai đọan 2) xã Nghĩa Hoàn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa Hoàn
|
4413/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
350
|
318
|
318
|
|
|
XIII
|
Xã Nghĩa Bình
|
463
|
372
|
200
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
232
|
Đường giao thông bê tông tuyến số 07 xóm 11 xã Nghĩa Bình, H.Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa Bình
|
4415/QĐ-
UBND
30/10/18
|
463
|
372
|
200
|
|
|
XIV
|
Xã Nghĩa Hành
|
3.313
|
3.200
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
233
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 3, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
4009/QĐ-
UBND
09/10/2018
|
554
|
535
|
85
|
|
|
234
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 4, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
4044/QĐ-
UBND
10/10/2018
|
554
|
535
|
85
|
|
|
235
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 10, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
4470/QĐ-
UBND
29/9/17
|
555
|
535
|
85
|
|
|
236
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 11, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
4498/QĐ-
UBND
22/11/2018
|
549
|
535
|
85
|
|
|
237
|
Đường giao thông bê tông xóm 1 xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
2977/QĐ-
UBND
03/7/2019
|
551
|
530
|
230
|
|
|
238
|
Đường giao thông bê tông xóm 6 xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
3667/QĐ-
UBND
07/8/2019
|
550
|
530
|
230
|
|
|
XV
|
Xã Kỳ Sơn
|
2.516
|
1.692
|
400
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
26
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
239
|
Đường từ xóm Hùng Cường 1 đi xóm Hùng
Cường 2, xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND xã Kỳ
Sơn
|
5284/QĐ-
UBND
29/10/15
|
2.516
|
1.692
|
400
|
|
|
Huyện Quế Phong
|
42.797
|
39.952
|
12.965
|
||||
|
I
|
Xã Nậm Nhoóng
|
3.676
|
3.597
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
240
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na, xã Nậm Nhoóng, huyện Quế Phong
|
UBND xã Nậm
Nhoóng
|
223
26/4/2018
|
835
|
820
|
60
|
|
|
241
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Lin Khưởng, xã Nậm Nhoóng, huyện Quế Phong
|
UBND xã Nậm
Nhoóng
|
319
07/01/2019
|
765
|
759
|
59
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
242
|
Thủy lợi Na Hốc, bản Na Hốc, xã Nậm Nhoóng,
huyện quế Phong
|
UBND xã Nậm
Nhoóng
|
738
19/9/2016
|
1.148
|
1.140
|
120
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
243
|
Điện lưới 35Kv bản Nhọt Nhoóng, xã Nậm
Nhoóng, huyện Quế Phong
|
UBND xã Nậm
Nhoóng
|
609
31/10/2019
|
928
|
878
|
800
|
|
|
II
|
Xã Tri Lễ
|
4.643
|
4.511
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
244
|
Cầu bê tông cốt thép và đường liên thôn từ bản
Nóng 1 đến bản Nóng 2 xã Tri Lễ, huyện Quế
Phong
|
UBND xã Tri Lễ
|
331
13/6/2018
|
1.640
|
1.630
|
113
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
245
|
Cầu tràn và đường liên thôn bản Yên Sơn đến bản Ná Ca, xã Tri Lễ huyện Quế Phong
|
UBND xã Tri Lễ
|
971
31/10/2017
|
920
|
880
|
52
|
|
|
246
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Chọt, xã Tri Lễ,
huyện Quế Phong
|
UBND xã Tri Lễ
|
845
29/9/2017
|
646
|
620
|
25
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
247
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Chà Lạnh, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
|
UBND xã Tri Lễ
|
844
31/10/2018
|
737
|
711
|
204
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
248
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Bò, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
|
UBND xã Tri Lễ
|
607
31/10/2019
|
700
|
670
|
645
|
|
|
III
|
Xã Châu Thôn
|
4.003
|
2.771
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
249
|
Thủy lợi Na Tỳ, xã Châu Thôn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu Thôn
|
571
17/10/2019
|
1.975
|
889
|
21
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
250
|
Nhà văn hóa cộng đồng Xóm Mới, xã Châu Thôn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu Thôn
|
852
31/10/2018
|
610
|
560
|
200
|
|
|
251
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Quạnh, xã Châu Thôn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu Thôn
|
853
31/10/2018
|
717
|
670
|
190
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
27
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
252
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Pỏi, xã Châu Thôn,
huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu Thôn
|
604
31/10/2019
|
701
|
652
|
533
|
|
|
IV
|
Xã Cắm Muộn
|
3.291
|
3.149
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
253
|
Đường giao thông và san nền trường mầm non xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Cắm
Muộn
|
1115
28/12/2018
|
488
|
470
|
90
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
254
|
Đường giao thông nông thôn vào Tùng Chàng, bản Pún, xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Cắm
Muộn
|
973
31/10/2017
|
719
|
670
|
25
|
|
|
255
|
Cầu bê tông cốt thép qua khe Lạc bản Cắm Pỏm, xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Cắm
Muộn
|
974
31/10/2017
|
1.208
|
1.159
|
75
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
256
|
Đường giao thông nông thôn liên bản Phả Pạt - Ná Cho (giai đoạn 2), xã Cắm Muộn, huyện Quế
Phong
|
UBND xã Cắm
Muộn
|
854
31/10/2018
|
876
|
850
|
754
|
|
|
V
|
Xã Quang Phong
|
4.581
|
4.405
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
257
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Tạ, xã Quang Phong, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Quang Phong
|
550
09/8/2018
|
904
|
890
|
100
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
258
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Nậm Xái, xã Quang
Phong, huyện Quế Phong.
|
UBND xã
Quang Phong
|
901
30/10/2015
|
1.070
|
1.050
|
183
|
|
|
259
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Cỏ Hường, xã Quang Phong, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Quang Phong
|
980
31/10/2017
|
863
|
820
|
44
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
260
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Hủa Khổ, xã Quang
Phong, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Quang Phong
|
847
31/10/2018
|
915
|
865
|
365
|
|
|
261
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Tín Pú, xã Quang
Phong, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Quang Phong
|
846
31/10/2018
|
829
|
780
|
347
|
|
|
VI
|
Xã Nậm Giải
|
1.948
|
1.847
|
968
|
|||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
262
|
Đường giao thông nông thôn bản Pục, xã Nậm
Giải (giai đoạn 2), huyện Quế Phong
|
UBND xã Nậm
Giải
|
849
31/10/2018
|
998
|
950
|
71
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
263
|
Đường giao thông nông thôn bản Piêng Lâng, xã Nậm Giải, huyện Quế Phong
|
UBND xã Nậm
Giải
|
606
31/10/2019
|
950
|
897
|
897
|
|
|
VII
|
Xã Châu Kim
|
3.328
|
3.225
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
264
|
Đường giao thông nông thôn bản Cọ - Hữu Văn,
xã Châu Kim, huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu
Kim
|
819
29/4/2014
|
496
|
496
|
11
|
|
|
265
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Khoằng, xã Châu
Kim, huyện Quế Phong.
|
UBND xã Châu
Kim
|
1129
28/12/2018
|
1.102
|
1.080
|
30
|
28
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
266
|
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt Hữu Văn - bản Chổi, xã Châu Kim, huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu
Kim
|
843
31/10/2018
|
930
|
860
|
195
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
267
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông đi bản Chổi - bản Mồng, xã Châu Kim, huyện Quế Phong
|
UBND xã Châu Kim
|
608
31/10/2019
|
800
|
789
|
708
|
|
|
VIII
|
Xã Mường Nọc
|
1.904
|
1.799
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
268
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Dốn, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Mường Nọc
|
842
31/10/2018
|
734
|
700
|
280
|
|
|
269
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Hăn, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Mường Nọc
|
210
23/5/2019
|
800
|
750
|
330
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
270
|
Sửa chữa, nâng cấp công trình phụ trợ trường mầm non Mường Nọc, xã Mường Nọc, huyện Quế
Phong
|
UBND xã
Mường Nọc
|
610
31/10/2019
|
370
|
349
|
334
|
|
|
IX
|
Xã Hạnh Dịch
|
2.036
|
1.898
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
271
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Pà Cọ, xã Hạnh Dịch, huyện Quế Phong
|
UBND xã Hạnh
Dịch
|
212
23/5/2019
|
699
|
650
|
220
|
|
|
272
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Cóng, xã Hạnh Dịch, huyện Quế Phong
|
UBND xã Hạnh Dịch
|
851
31/10/2018
|
800
|
750
|
255
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
273
|
Kênh mương nội đồng bản Hủa Mương, xã Hạnh Dịch, huyện Quế Phong
|
UBND xã Hạnh Dịch
|
605
31/10/2019
|
537
|
498
|
469
|
|
|
X
|
Xã Thông Thụ
|
4.116
|
3.997
|
1.044
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
274
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Huôi Đừa, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Thông Thụ
|
127
16/4/2019
|
602
|
590
|
6
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
275
|
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống thủy lợi Na Pú, xã
Thông Thụ, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Thông Thụ
|
844
29/9/2017
|
999
|
970
|
50
|
|
|
276
|
Xây dựng cầu tràn bản Mương Phú, xã Thông
Thụ, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Thông Thụ
|
970
31/10/2017
|
997
|
950
|
50
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
277
|
Xây dựng đập và sửa chữa đường ống nước sinh hoạt từ đội 1 đến đội 3, bản Mường Piệt, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong
|
UBND xã
Thông Thụ
|
164
08/5/2019
|
1.518
|
1.487
|
938
|
|
|
XI
|
Thị trấn Kim Sơn
|
2.012
|
1.950
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
29
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
278
|
Nhà văn hóa khối 4, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong
|
UBND thị trấn
Kim Sơn
|
185
05/10/2019
|
965
|
950
|
74
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
279
|
Đường giao thông vào khu dân cư khối 2, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong
|
UBND thị trấn
Kim Sơn
|
838
31/10/2018
|
1.047
|
1.000
|
726
|
|
|
XII
|
Xã Quế Sơn
|
3.110
|
2.956
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
280
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Tọc, xã Quế Sơn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Quế
Sơn
|
850
29/9/2017
|
765
|
720
|
61
|
|
|
281
|
Đường giao thông nông thôn bản Piếng Mòn, xã Quế Sơn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Quế
Son
|
386
28/6/2018
|
1.559
|
1.496
|
199
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
282
|
Bê tông hóa thủy lợi Na Tọc, bản Na Tọc, xã Quế Sơn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Quế
Sơn
|
839
31/10/2018
|
786
|
740
|
540
|
|
|
XIII
|
Xã Tiền Phong
|
2.483
|
2.347
|
716
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
283
|
Trạm y tế xã Tiền Phong, huyện Quế Phong (Hạng mục: Hàng rào trạm y tế)
|
UBND xã Tiền
Phong
|
669
05/11/2019
|
428
|
410
|
5
|
|
|
284
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Sành, xã Tiền
Phong, huyện Quế Phong
|
UBND xã Tiền
Phong
|
670
05/11/2019
|
1.105
|
1.037
|
61
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
285
|
Nhà văn hóa cộng đồng bản Đan 2, xã Tiền Phong, huyện Quế Phong
|
UBND xã Tiền
Phong
|
840
31/10/2018
|
950
|
900
|
650
|
|
|
XIV
|
Xã Đồng Văn
|
1.666
|
1.500
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
286
|
Nhà đa chức năng trường THCS Đồng Văn, xã
Đồng Văn, huyện Quế Phong
|
UBND xã Đồng Văn
|
353
17/7/2019
|
1.108
|
990
|
314
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
287
|
Trạm hạ thế Bản Khủn Na, xã Đồng Văn, huyện
Quế Phong
|
UBND xã Đồng Văn
|
859
31/10/2018
|
558
|
510
|
486
|
|
|
Huyện Quỳ Châu
|
27.576
|
26.167
|
10.553
|
||||
|
I
|
Xã Châu Hạnh
|
2.216
|
2.142
|
934
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
288
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Kẻ Nính, xã Châu
Hạnh, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Hạnh
|
2285/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
|
588
|
570
|
40
|
|
|
289
|
Đường giao thông nông thôn bản Pà Cọ, xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Hạnh
|
2914/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
423
|
400
|
20
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
|
30
|
4
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
290
|
Đường giao thông nông thôn Bản Khe Hán, xã
Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2842/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
253
|
250
|
25
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
291
|
Đường giao thông nội Bản Tạ Sỏi, xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Hạnh
|
2847/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
528
|
500
|
427
|
|
|
292
|
Xây dựng Cầu tràn Khe Bá 2, xã Châu Hạnh,
huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2848/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
424
|
422
|
422
|
|
|
II
|
Xã Châu Thắng
|
1.946
|
1.854
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
293
|
Đường từ trung tâm xã đến Trường Tiểu học xã
Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thắng
|
2290/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
|
779
|
739
|
38
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
294
|
Đường giao thông nội vùng Bản Xẹt 2, xã Châu
Thắng, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2829/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
422
|
400
|
176
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
295
|
Đường giao thông nội vùng Bản Chiềng Ban 1, xã Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thắng
|
2838/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
406
|
400
|
322
|
|
|
296
|
Đường giao thông nội vùng bản Chiềng Ban 2, xã Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2839/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
339
|
315
|
315
|
|
|
III
|
Xã Châu Tiến
|
3.580
|
3.469
|
921
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
297
|
Đường giao thông nội vùng bản Bua Lầu, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Tiến
|
2289/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
|
890
|
845
|
44
|
|
|
298
|
Xây dựng Nhà học, Trường Mầm non bản Hoa
Tiến, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2923/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
943
|
900
|
55
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
31
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
299
|
Trường mầm non (Điểm lẻ) xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2830/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
919
|
900
|
45
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
300
|
Xây dựng các công trình phụ trợ, Trường Mầm
non điểm lẻ, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Tiến
|
2837/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
828
|
824
|
777
|
|
|
IV
|
Xã Châu Thuận
|
2.870
|
2.757
|
1.067
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
301
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng và công trình phụ trợ bản Bông 2, xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thuận
|
3079/QĐ-
UBND ngày
23/11/2018
|
731
|
700
|
36
|
|
|
302
|
Tu sửa nhà học 10 phòng và xây dựng công trình phụ trợ, Trường tiểu học xã Châu thuận, huyện
Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thuận
|
586/QĐ-
UBND ngày
26/3/2019
|
515
|
500
|
32
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
303
|
Đường giao thông nông thôn bản Bông 1, xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
Số 2835/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
523
|
500
|
29
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
304
|
Xây dựng Đập thuỷ lợi Khe Phai, Xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thuận
|
2843/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
231
|
200
|
200
|
|
|
305
|
Tu sửa nhà điều trị, tram Y tế xã Châu thuận,
huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thuận
|
2844/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
150
|
148
|
142
|
|
|
306
|
Đường nối từ tuyến liên xã vào bản Bông 1, xã
Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Thuận
|
2845/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
214
|
209
|
205
|
|
|
307
|
Nhà đa chức năng trạm y tế xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2846/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
506
|
500
|
423
|
|
|
V
|
Xã Châu Bính
|
2.046
|
1.929
|
905
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
308
|
Nhà học 01 phòng Trường mầm non xã Châu
Bính, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Bính
|
2288/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
|
756
|
742
|
37
|
32
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
Ghi chú
|
|||||
|
309
|
Xây dựng nhà bếp, Trường Mầm non bản Xăng 2, xã Châu Binh, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Bính
|
2831/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
315
|
300
|
15
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
310
|
Đường giao thông bản Luồng đi bản Hạt, xã Châu Bính, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2855/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
434
|
400
|
366
|
|
|
311
|
Đường giao thông nội vùng bản Chào, xã Châu
Bính, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Bính
|
2856/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
330
|
300
|
300
|
|
|
312
|
Đường giao thông bản Phá Đáy, xã Châu Bính,
huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỷ Châu
|
2857/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
211
|
187
|
187
|
|
|
VI
|
Xã Châu Nga
|
1.490
|
1.387
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
313
|
Tuyến giao thông chính bản Thanh Tân, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2837/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
460
|
450
|
59
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
314
|
Đường giao thông nội vùng bản Tân Tiến, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Nga
|
2840/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
781
|
700
|
648
|
|
|
315
|
Đường giao thông nội vùng bản Thanh Tân, xã
Châu Nga, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2841/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
249
|
237
|
237
|
|
|
VII
|
Xã Châu Hội
|
3.020
|
2.893
|
1.052
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
316
|
Đường giao thông bản 8/3, xã Châu Hội, huyện
Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Hội
|
453/QĐ-
UBND ngày
05/3/2019
|
359
|
349
|
62
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
317
|
Đường vào Trạm Y tế xã Châu Hội, huyện Quỳ
Châu
|
UBND xã Châu Hội
|
2291/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
|
684
|
644
|
29
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
33
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
318
|
Xây dựng cầu tràn bản Hội 3, xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2867/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
969
|
920
|
50
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
319
|
Xây dựng Đường giao thông nội bản Khứm, xã
Châu Hội, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Hội
|
2842/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
1.008
|
980
|
911
|
|
|
VIII
|
Xã Châu Phong
|
3.320
|
3.006
|
578
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
320
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng Bàn Bua, Xã Châu
Phong, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Phong
|
3136/QĐ-
UBND ngày
29/11/2018
|
643
|
620
|
36
|
|
|
Chưa phê duyệt quyết toán
|
Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
321
|
Đường giao thông bản Chiềng đi bản Piêng Căm, xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Phong
|
2917/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
673
|
646
|
40
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
322
|
Hệ thống điện các bản Piêng Căm, Piêng Điếm, xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Phong
|
2869/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
2.004
|
1.740
|
502
|
|
|
IX
|
Xã Diên Lãm
|
2.025
|
1.859
|
||||
|
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
1.039
|
|||||
|
323
|
Nhà chức năng và công trình phụ trợ, Trường mầm non xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Diên
Lãm
|
2838/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
405
|
396
|
20
|
|
|
324
|
Đường giao thông nông thôn bản Na Mô, xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2839/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
781
|
700
|
335
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
325
|
Đường giao thông nông thôn bản Na Môn, xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Diên
Lãm
|
2851/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
440
|
400
|
321
|
|
|
326
|
Đường giao thông nông thôn bản Hốc, xã Diên
Lãm, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2852/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
399.
|
363
|
363
|
|
|
X
|
Xã Châu Hoàn
|
2.453
|
2.399
|
1.039
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
34
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
327
|
Đường giao thông bản Na Xá, xã Châu Hoàn,
huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Hoàn
|
973/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019
|
607
|
596
|
40
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
328
|
Sửa chữa nhà học 05 phòng, điểm trường chính,
trường tiểu học xã Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2868/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
349
|
347
|
15
|
|
|
329
|
Sửa chữa nhà học 07 phòng, điểm trường chính
trường THCS Hoàn Lãm, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Hoàn
|
2866/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
|
566
|
550
|
130
|
|
|
C
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
330
|
Sửa chữa nhà học điểm trường Nật trên, Trường Tiểu học Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Hoàn
|
2849/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
394
|
392
|
340
|
|
|
331
|
Kè chống sạt lở Đường giao thông bản Na Cống, xã Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
2850/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
537
|
514
|
514
|
|
|
XI
|
Thị trấn Tân Lạc
|
135
|
133
|
130
|
|||
|
a
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
332
|
Đường từ Km1+800 tuyến Thị trấn - Châu Hạnh - Châu Hội vào Khối Định Hoa, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
|
UBND Thị trấn
Tân Lạc
|
2858/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
135
|
133
|
130
|
|
|
XII
|
Xã Châu Bình
|
2.475
|
2.339
|
1.093
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
2.339
|
1.093
|
||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
333
|
Đường giao thông từ Km73+300 Quốc lộ 48 đi
bản Bình 2, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Bình
|
2918/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
|
570
|
540
|
27
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
334
|
Nhà học trường tiểu học Châu Bình 1, Bản Can, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu Bình
|
2841/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
788
|
750
|
40
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
335
|
Sửa chữa nhà học và xây dựng các công trình phụ trợ, Trường Tiểu học, Mầm non bàn Thung
Khạng, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Bình
|
2853/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
455
|
449
|
426
|
|
|
336
|
Đường giao thông bản Bình 1 đi bàn Hoà Bình, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
|
UBND xã Châu
Bình
|
2854/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
|
662
|
600
|
600
|
|
35
|
Y
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
Huyện Quỳ Hợp
|
49.393
|
45.231
|
13.919
|
||||
|
I
|
Xã Nam Sơn
|
3.027
|
2.954
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
337
|
Đường giao thông liên bản Hăm - Bản Cà Vạt, xã Nam Sơn, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Nam
Sơn
|
1591
16/9/2019
|
981
|
981
|
81
|
|
|
338
|
Dự án đường bê tông liên xã Bản Hằm đi Cà Vạt (đoạn 3), xã Nam Sơn, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Nam
Sơn
|
2510 ngày
07/11/2018
|
501
|
500
|
27
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
339
|
Đường giao thông liên xã bản Hằm - Cà Vạt (đoạn 4), xã Nam Sơn, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Nam
Sơn
|
1778 ngày
05/9/2018
|
969
|
900
|
210
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
340
|
Đường giao thông bản Khiết - Cha Hang (giai
đoạn 2)
|
UBND xã Nam
Sơn
|
2103 ngày
29/10/2019
|
576
|
573
|
533
|
|
|
II
|
Xã Yên Hợp
|
3.081
|
3.005
|
991
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
991
|
|||||
|
a
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
341
|
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Thái Lão, xã Yên
Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Yên
Hợp
|
1041 ngày
19/6/2019
|
662
|
650
|
39
|
|
|
342
|
Nhà văn hóa xóm Mới, xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Yên
Hợp
|
2827
06/12/2018
|
485
|
461
|
24
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
343
|
Tuyến đường từ cầu đá vào xóm Tạt (đoạn 2), xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Yên
Hợp
|
1782 ngày
05/9/2018
|
449
|
449
|
23
|
|
|
344
|
Nhà VH công đồng xóm Sỏi
|
UBND xã Yên
Hợp
|
1840 ngày
12/9/2018
|
550
|
550
|
29
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
345
|
Đường giao thông xóm Sỏi
|
UBND xã Yên
Hợp
|
2109 ngày
29/10/2019
|
560
|
520
|
520
|
|
|
346
|
Đường giao thông từ UBND xã đến đài tưởng
niệm liệt sỹ
|
UBND xã Yên
Hợp
|
2116 ngày
29/10/2019
|
375
|
375
|
356
|
|
|
III
|
Xã Hạ Sơn
|
1.996
|
1.931
|
944
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
347
|
Nhà hành chính 5 gian, nhà 1 phòng học, sân
trường, giàn mát trường Mầm non Lộc Sơn, xã Hạ Sơn, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Hạ
Sơn
|
1628 ngày
23/9/2019
|
1.060
|
995
|
26
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
348
|
Xây dựng 1 nhà học chức năng cho Trường THCS Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ
Sơn
|
2106 ngày
29/10/2019
|
936
|
936
|
918
|
|
|
IV
|
Xã Văn Lợi
|
1.867
|
1.815
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
349
|
Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng xóm Bắc Lợi, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Văn
Lợi
|
1682 ngày
30/9/2019
|
519
|
500
|
30
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
350
|
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xóm Đại Thành, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Văn
Lợi
|
1813/QĐ
10/9/2018
|
274
|
250
|
10
|
36
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
351
|
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xóm Tây Lợi, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Văn
Lợi
|
1815/QĐ
10/9/2018
|
265
|
265
|
70
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
352
|
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng Văn Trường, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Văn
Lợi
|
2102 ngày
29/10/2019
|
269
|
268
|
247
|
|
|
353
|
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng Xuân Sơn, xã
Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Văn
Lợi
|
2101 ngày
29/10/2019
|
269
|
266
|
247
|
|
|
354
|
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng Đại Xuân, xã
Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Văn
Lợi
|
2099 ngày
29/10/2019
|
271
|
266
|
247
|
|
|
V
|
Xã Bắc Sơn
|
1.701
|
1.650
|
659
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
355
|
Xây dựng đường giao thông nông thôn Bản Vi -
Bản Mánh (Đoạn 5), xã Bắc Sơn, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Bắc
Sơn
|
1685 ngày
30/9/2019
|
636
|
600
|
58
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
356
|
Xây dựng nhà bếp trường mầm non Bắc Sơn,
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Bắc
Sơn
|
3103 ngày
29/9/2017
|
456
|
450
|
23
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
357
|
Mở đường giao thông nông thôn bản Pà Pục, xã
Bắc Sơn, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Bắc
Sơn
|
2107 ngày
29/10/2019
|
609
|
600
|
578
|
|
|
VI
|
Xã Châu Lộc
|
3.635
|
2.614
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
358
|
Xây mới Trạm y tế đạt chuẩn xã Châu lộc, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Lộc
|
2248 ngày
04/11/2019
|
2.732
|
1.800
|
90
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
359
|
Đường giao thông xóm Đan, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Lộc
|
2112 ngày
29/10/2019
|
903
|
814
|
761
|
|
|
VII
|
Xã Châu Hồng
|
3.074
|
2.984
|
365
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
360
|
Đường giao thông bản Na Hiêng đi bản Huống, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu Hồng
|
603 ngày
03/04/18
|
969
|
969
|
13
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
361
|
Đường giao thông nông thôn Bản Ngọc đi Nậm
Tỉu, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Hồng
|
3504 ngày
23/10/2017
|
1.105
|
1.015
|
20
|
|
|
362
|
Xây dựng phòng làm việc hiệu vụ, văn phòng nhà trường trường DTBT THCS hồng Tiến, huyện
Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Hồng
|
1777 ngày
05/9/2018
|
1.000
|
1.000
|
332
|
|
|
VIII
|
Xã Châu Thái
|
2.623
|
2.616
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
363
|
Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng xóm Bản
Muộng, xã Châu Thái, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Thái
|
1795 ngày
8/10/2019
|
548
|
548
|
15
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
1795 ngày
8/10/2019
|
||||||
|
364
|
Xây dựng 2 nhà văn hóa cộng đồng xóm Bản
Tiệng, xóm Hộc Mợi, xã Châu Thái, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Thái
|
1776 ngày
05/9/2018
|
1.196
|
1.196
|
180
|
|
37
|
4
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
365
|
Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng xóm Tam Thành
|
UBND xã Châu
Thái
|
2117 ngày
29/10/2019
|
623
|
623
|
506
|
|
|
366
|
Đường giao thông Bản Lòng, xã Châu Thái
|
UBND xã Châu
Thái
|
2115 ngày
29/10/2019
|
256
|
250
|
150
|
|
|
IX
|
Xã Châu Tiến
|
4.029
|
3.850
|
206
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
367
|
Xây dựng hệ thống nước sinh hoạt tự chảy Bản
Lống, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Tiến
|
2767 ngày
27/11/2018
|
1.016
|
974
|
34
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
368
|
Xây mới ký túc xá Trường Tiểu học xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Tiến
|
3101, ngày
29/9/2017
|
668
|
640
|
25
|
|
|
369
|
Làm mới đường giao thông nông thôn Bản Chiềng, xã Châu Tiến
|
UBND xã Châu
Tiến
|
2254A, ngày
29/10/2018
|
799
|
770
|
20
|
|
|
370
|
Xây dựng 02 phòng học trường Mầm non xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Tiến
|
1818a ngày
10/9/2018
|
1.546
|
1.466
|
127
|
|
|
X
|
Xã Châu Đình
|
4.010
|
3.915
|
1.072
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
371
|
Nhà văn hóa cộng đồng xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Đình
|
2342 ngày
17/07/2017
|
1.342
|
1.342
|
56
|
|
|
372
|
01 phòng học trường Mầm non Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Đình
|
1990 ngày
08/10/2018
|
639
|
639
|
31
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
373
|
Xây mới 2 phòng học trường Tiểu học cụm Cúng - Cáng, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Đình
|
3523, ngày
23/10/2017
|
1.009
|
1.000
|
51
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
374
|
Xây dựng đường bê tông xóm Tổng Hốc đi Hương Châu
|
UBND xã Châu Đình
|
2108 ngày
29/10/2019
|
1.020
|
934
|
934
|
|
|
XI
|
Xã Châu Lý
|
3.737
|
2.542
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
375
|
Trường tiểu học Châu Lý I, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Lý
|
3526 ngày
23/10/2017
|
2.995
|
1.800
|
164
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
376
|
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Bản Chọng - Bản Xết
|
UBND xã Châu
Lý
|
2110 ngày
29/10/2019
|
742
|
742
|
687
|
|
|
XII
|
Xã Châu Thành
|
3.449
|
3.407
|
1.124
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
377
|
Đường bê tông xi măng từ UBND xã đến xóm
Trung Thành, xã Châu Thành, huyện Quỳ Hợp
|
UBND huyện
Quỳ Hợp
|
172, ngày
12/01/2015
|
683
|
683
|
133
|
|
|
378
|
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Na Bon, xã Châu
Thành
|
UBND xã Châu
Thành
|
1875 ngày
27/9/18
|
600
|
600
|
20
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
379
|
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Piêng Căm, xã Châu Thành, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Thành
|
3501, ngày
23/10/2017
|
595
|
567
|
32
|
|
38
|
u
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
380
|
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Bản Cải, xã Châu
Thành, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Thành
|
1812, ngày
07/9/2018
|
614
|
600
|
31
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
381
|
Nhà VH cộng đồng xóm Na Án
|
UBND xã Châu
Thành
|
2114 ngày
29/10/2019
|
576
|
576
|
547
|
|
|
382
|
Xây bờ rào, giàn mát nhà văn hóa Piêng Căm và
nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa cộng đồng xóm
Chăm Hiêng, xã Châu Thành
|
UBND xã Châu
Thành
|
2113 ngày
29/10/2019
|
381
|
381
|
361
|
|
|
XIII
|
Xã Châu Cường
|
2.352
|
2.218
|
851
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
383
|
Nhà 2 phòng học trường tiểu học Châu cường, xã Châu Cường, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Cường
|
3517, ngày
23/10/2017
|
1.017
|
1.000
|
50
|
|
|
384
|
Công trình phụ trợ trường tiểu học cụm Đại
Cường, xã Châu Cường, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Cường
|
1811 ngày
07/9/2018
|
498
|
468
|
95
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
385
|
Xây mới 4 phòng học trường Tiểu học cụm Bản
Nhọi
|
UBND xã Châu
Cường
|
2119 ngày
29/10/2019
|
837
|
750
|
706
|
|
|
XIV
|
Xã Liên Hợp
|
2.656
|
2.032
|
624
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
386
|
Đường giao thông bê tông Thôn Duộc-Thôn Quèn- Thôn Quắn-Thôn Xài (đoạn 4) Xã Liên Hợp,
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Liên
Hợp
|
2947 ngày
21/12/2018
|
1.615
|
1.600
|
192
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
387
|
Đường giao thông bê tông Thôn Duộc-Thôn Quèn- Thôn Quắn-Thôn Xài (đoạn 5) Xã Liên Hợp,
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Liên
Hợp
|
2098 ngày
29/10/2019
|
1.041
|
432
|
432
|
|
|
XV
|
Xã Thọ Hợp
|
805
|
769
|
532
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
388
|
Đường giao thông xóm Sơn Tiến, xã Thọ Hợp,
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Thọ
Hợp
|
1683 ngày
30/9/2019
|
264
|
264
|
27
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
389
|
Công trình GTNT xóm Cốc Mằm
|
UBND xã Thọ
Hợp
|
2097 ngày
29/10/2019
|
266
|
250
|
250
|
|
|
390
|
Làm đường giao thông nông thôn nội đồng
|
UBND xã Thọ
Hợp
|
2096 ngày
29/10/2019
|
275
|
255
|
255
|
|
|
XVI
|
Xã Tam Hợp
|
1.310
|
1.293
|
215
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
391
|
Đường bê tông GTNT xóm Long Thành, xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Tam
Hợp
|
2349 ngày
17/07/2017
|
193
|
193
|
13
|
|
|
392
|
Đường bê tông giao thông nông thôn xóm Đồng
Chảo, xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Tam
Hợp
|
1590 ngày
16/9/2019
|
386
|
386
|
26
|
|
|
393
|
Đường bê tông xóm Long Thành
|
UBND xã Tam
Hợp
|
758 ngày
13/5/2019
|
191
|
191
|
12
|
|
|
394
|
Đường giao thông xóm Đồng Chảo, xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Tam
Hợp
|
541 ngày
11/4/2019
|
186
|
186
|
7
|
|
39
|
U
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
395 b
|
Đường bê tông xóm Long Thành, xã Tam Hợp, Công trình khởi công mới
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Tam
Hợp
|
817 ngày
08/05/2018
|
190
|
190
|
10
|
|
|
395 b
|
Đường bê tông xóm Long Thành, xã Tam Hợp, Công trình khởi công mới
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Tam
Hợp
|
817 ngày
08/05/2018
|
190
|
190
|
10
|
|
|
395 b
|
Đường bê tông xóm Long Thành, xã Tam Hợp, Công trình khởi công mới
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Tam
Hợp
|
817 ngày
08/05/2018
|
||||
|
UBND xã Tam
Hợp
|
817 ngày
08/05/2018
|
||||||
|
396
|
Đường bê tông xóm Đồng Chảo
|
UBND xã Tam
Hợp
|
2111 ngày
29/10/2019
|
164
|
147
|
147
|
|
|
XVII
|
Xã Đồng Hợp
|
1.033
|
990
|
674
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
397
|
Đường xóm Bản Mát, xã Đồng Hợp, Huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Đồng
Hợp
|
2911 ngày
18/12/2018
|
372
|
362
|
56
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
398
|
Công trình phụ trợ nhà văn hóa xóm Bãi Kè
|
UBND xã Đồng
Hợp
|
2104 ngày
29/10/2019
|
419
|
400
|
396
|
|
|
399
|
Công trình phụ trợ nhà văn hóa xóm Đồng Chiềng
|
UBND xã Đồng Hợp
|
2105 ngày
29/10/2019
|
242
|
228
|
222
|
|
|
XVII
I
|
Xã Châu Quang
|
991
|
927
|
281
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
400
|
Bệ tông hóa kênh mương Hộc Mợi, xã Châu
Quang, Huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Quang
|
702 ngày
8/5/2019
|
293
|
230
|
46
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
401
|
Đường bê tông nông thôn xóm Đồng Lụm, xã
Châu Quang, Huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Quang
|
3097 ngày
29/9/2017
|
254
|
254
|
29
|
|
|
402
|
Nâng cấp đập Hộc Mợi, xã Châu Quang, Huyện
Quỳ Hợp
|
UBND xã Châu
Quang
|
3091 ngày
29/9/2017
|
251
|
250
|
26
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
403
|
Nạo vét lòng hồ đập Hộc Mợi
|
UBND xã Châu
Quang
|
2118 ngày
29/10/2019
|
193
|
193
|
180
|
|
|
XIX
|
Xã Nghĩa Xuân
|
2.958
|
2.740
|
795
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
-
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
404
|
Công trình phụ trợ Nhà Văn hóa Cộng đồng xóm Mó, xã Nghĩa Xuân, Huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Nghĩa Xuân
|
3513, ngày
23/10/2017
|
579
|
541
|
20
|
|
|
405
|
Công trình phụ trợ Nhà Văn hóa Cộng đồng xóm Đột Tân, xã Nghĩa Xuân, Huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Nghĩa Xuân
|
1808, ngày
07/9/2018
|
467
|
467
|
24
|
|
|
406
|
Công trình phụ trợ Nhà Văn hóa xóm Mo, xã
Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã nghĩa
Xuân
|
3098 ngày
29/9/2017
|
701
|
640
|
150
|
|
|
407
|
Nhà Văn hóa Cộng đồng xóm Mới, xã Nghĩa
Xuân, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã nghĩa Xuân
|
3104 ngày
29/9/2017
|
719
|
640
|
149
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
408
|
Công trình phụ trợ nhà văn hóa cộng đồng xóm
Vả, xã Nghĩa Xuân
|
UBND xã nghĩa
Xuân
|
2100 ngày
29/10/2019
|
492
|
452
|
452
|
|
|
XX
|
Xã Minh Hợp
|
1.059
|
979
|
331
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
409
|
Đường bê tông rộng 3,0 m xóm Minh Quang, xã
Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Minh
Hợp
|
3507, ngày
23/10/2017
|
259
|
259
|
11
|
|
40
|
26
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
410
|
Đường bê tông rộng 3 m xóm Minh Tiến, xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Minh Hợp
|
1780 ngày
05/9/2018
|
440
|
400
|
200
|
|
|
411
|
Đường bê tông rộng 3,0 m (cấp B theo CT NTM) dài 600m, xóm Minh Quang (đoạn 2), xã Minh
Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Minh Hợp
|
1775 ngày
05/9/2018
|
360
|
320
|
120
|
|
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
29.314
|
25.837
|
11.404
|
||||
|
I
|
Xã Nghĩa Thịnh
|
2.103
|
1.912
|
884
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
412
|
Nhà Văn hoá xóm 9, xã Nghĩa Thịnh
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3050/QĐ-
UBND;
30/10/2016
|
549
|
500
|
6
|
|
|
413
|
Xây phòng học Trường Tiểu học Nghĩa Thịnh
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3052/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
659
|
600
|
72
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
414
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 1, xã Nghĩa Thịnh
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3376/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
332
|
300
|
300
|
|
|
415
|
Đường Bê tông tông nông xóm 2, xã Nghĩa Thịnh
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3377/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
282
|
256
|
256
|
|
|
416
|
Đường Bê tông tông nông xóm 5, xã Nghĩa Thịnh
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3378/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
281
|
256
|
250
|
|
|
II
a
|
Xã Nghĩa Mai
|
1.966
|
1.034
|
634
|
|||
|
II
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
II
a
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
417
|
Trường Mầm non Nghĩa Mai (phân hiệu 2) - Hạng mục: công trình vệ sinh, phòng kho và các hạng
mục phụ trợ khác
|
UBND xã Nghĩa Mai
|
2444/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
807
|
760
|
360
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
418
|
Đường giao thông nông thôn xóm 3a, xã Nghĩa Mai
|
UBND xã Nghĩa Mai
|
3379/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
1.159
|
274
|
274
|
|
|
III
a
|
Xã Nghĩa Lạc
|
2.974
|
2.779
|
800
|
|||
|
III
a
|
Công trình hoàn thành
|
2.779
|
|||||
|
III
a
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||
|
419
|
Trường Mầm non xã Nghĩa Lạc (Hạng mục Nhà học 2 phòng), huyện Nghĩa Đàn
|
UBND xã Nghĩa Lạc
|
2633/QĐ-
UBND;
29/9/2017
|
1.099
|
1.000
|
11
|
|
|
420
|
Xây dựng phòng Thư viện trường Tiểu học Nghĩa Lạc
|
UBND xã Nghĩa Lạc
|
3040/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
634
|
600
|
29
|
|
|
421
|
Nhà Văn hoá xóm Gày xã Nghĩa Lạc
|
UBND xã Nghĩa Lạc
|
2443/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
475
|
450
|
250
|
u
41
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
422
|
Nhà Văn hoá xóm Mẻn xã Nghĩa Lạc
|
UBND xã Nghĩa Lạc
|
2442/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
475
|
450
|
255
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
423
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà Văn hoá xóm Mồn, xã
Nghĩa Lạc
|
UBND xã Nghĩa Lạc
|
3027/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
291
|
279
|
255
|
|
|
IV
|
Xã Nghĩa Thọ
|
918
|
715
|
715
|
|||
|
a
|
Công trình khởi công mới
|
715
|
|||||
|
424
|
Xây dựng nhà đa năng trường Mầm non xã Nghĩa Thọ
|
UBND xã Nghĩa Thọ
|
3370/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
552
|
400
|
400
|
|
|
425
|
Đường bê tông nông thôn xóm Trống đi xóm Tân Thọ, xã Nghĩa Thọ
|
UBND xã Nghĩa Thọ
|
3371/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
366
|
315
|
315
|
|
|
V
|
Xã Nghĩa Lợi
|
2.688
|
2.536
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
426
|
Làm mới đường bê tông xóm Lung Hạ - Lung
Bình, xã Nghĩa Lợi (Đoạn từ hộ Lê Văn Chung
đến hộ Lê Võ Khả)
|
UBND xã Nghĩa Lợi
|
3482/QĐ-
UBND;
07/12/2018
|
542
|
500
|
9
|
|
|
427
|
Đường giao thông xóm Tân Sỏi, xã Nghĩa Lợi,
huyện Nghĩa Đàn
|
UBND xã Nghĩa Lợi
|
3483/QĐ-
UBND;
07/12/2018
|
527
|
500
|
20
|
|
|
428
|
Đường giao thông xóm Tân Thai, xã Nghĩa Lợi, huyện Nghĩa Đàn
|
UBND xã Nghĩa Lợi
|
3484/QĐ-
UBND;
07/12/2018
|
544
|
516
|
22
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
429
|
Đường GT xóm Tân Cay, xã Nghĩa Lợi
|
UBND xã Nghĩa Lợi
|
2416/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
545
|
520
|
349
|
|
|
430
|
Đường GT xóm Lung Thượng, xã Nghĩa Lợi
|
UBND xã Nghĩa Lợi
|
2436/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
530
|
500
|
400
|
|
|
VI
|
Xã Nghĩa Đức
|
1.517
|
|||||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
1.200
|
800
|
||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
431
|
Cải tạo, nâng cấp GTNT làng Nung, xã Nghĩa
Đức
|
UBND xã
Nghĩa Đức
|
997/QĐ-
UBND;
23/4/2019
|
915
|
700
|
324
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
432
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn
xóm Ráng, xã Nghĩa Đức (tuyến 2)
|
UBND xã
Nghĩa Đức
|
3026/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
602
|
500
|
476
|
|
|
VII
|
Xã Nghĩa An
|
1.060
|
990
|
600
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
a
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
42
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
433
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 2A (tuyến 7), xã Nghĩa An
|
UBND xã Nghĩa An
|
438/QĐ-
UBND;
14/3/2019
|
365
|
330
|
216
|
|
|
434
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 3 (tuyến 8), xã
Nghĩa An
|
UBND xã Nghĩa An
|
439/QĐ-
UBND;
14/3/2019
|
343
|
330
|
195
|
|
|
435
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 4 (tuyến 7), xã
Nghĩa An
|
UBND xã Nghĩa An
|
440/QĐ-
UBND;
14/3/2019
|
352
|
330
|
189
|
|
|
VIII
a
|
Xã Nghĩa Hội
|
2.216
|
2.041
|
800
|
|||
|
VIII
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
436
|
Đường giao thông nông thôn xóm Phú Thọ xã
Nghĩa Hội (tuyến 6)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
3035/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
215
|
200
|
6
|
|
|
437
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Thanh Hòa xã
Nghĩa Hội (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
3034/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
216
|
200
|
6
|
|
|
438
|
Đường Bê tông nông thôn Làng Cháng xã Nghĩa Hội (tuyến 5)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
3032/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
319
|
300
|
7
|
|
|
439
|
Đường GTNT xóm Phú Thọ xã Nghĩa Hội (tuyến 7)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
2412/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
337
|
300
|
100
|
|
|
440
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Thanh Hòa xã
Nghĩa Hội (tuyến 4)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
2413/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
233
|
220
|
100
|
|
|
441
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Đồng Sằng, xã
Nghĩa Hội (tuyến 5)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
2415/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
224
|
205
|
99
|
|
|
442
|
Đường Bê tông nông thôn Làng Cháng xã Nghĩa Hội (tuyến 6)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
2414/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
228
|
205
|
95
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
443
|
Đường GTNT xóm Phú Thọ xã Nghĩa Hội (tuyến 8)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
3025/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
222
|
205
|
193
|
|
|
444
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Thanh Hòa xã
Nghĩa Hội (tuyến 5)
|
UBND xã Nghĩa Hội
|
3024/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
222
|
206
|
194
|
|
|
Xã Nghĩa Hưng
|
2.186
|
2.068
|
800
|
||||
|
IX
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
445
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 7)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
3044/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
217
|
200
|
6
|
|
|
446
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 15 xã Nghĩa Hưng (tuyến 4)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
3043/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
208
|
200
|
11
|
|
43
|
4
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
447
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 4 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 5)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
3031/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
220
|
207
|
9
|
|
|
448
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 8)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
2447/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
218
|
207
|
37
|
|
|
449
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 15 xã Nghĩa Hưng (tuyến 6)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
2451/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
226
|
207
|
49
|
|
|
450
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 4 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 6)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
2448/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
236
|
220
|
62
|
|
|
451
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 13 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 8)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
2449/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
221
|
220
|
25
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
452
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 9)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
3386/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
220
|
207
|
207
|
|
|
453
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 15 xã Nghĩa Hưng (tuyến 7)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
3385/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
210
|
200
|
197
|
|
|
454
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 10)
|
UBND xã Nghĩa Hưng
|
3384/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
210
|
200
|
197
|
|
|
X
|
Xã Nghĩa Lâm
|
2.301
|
2.155
|
771
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
455
|
Đường giao thông nông thôn xóm Khe Yêu, xã
Nghĩa Lâm(tuyến 1)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
3481/QĐ-
UBND
11/12/2018
|
214
|
200
|
3
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
456
|
Đường giao thông nông thôn xóm Làng Xâm, xã Nghĩa Lâm (tuyến 1)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
3028/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
267
|
250
|
10
|
|
|
457
|
Đường giao thông nông thôn xóm Làng Tra, xã
Nghĩa Lâm (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
3027/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
247
|
240
|
18
|
|
|
458
|
Đường giao thông nông thôn xóm Yên Trung, xã Nghĩa Lâm (tuyến 4)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
3026/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
240
|
220
|
4
|
|
|
459
|
Đường giao thông nông thôn xóm Yên Trung, xã Nghĩa Lâm (tuyến 5)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
2432/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
267
|
250
|
118
|
|
|
460
|
Đường giao thông nông thôn xóm Làng Tra, xã
Nghĩa Lâm (tuyến 4)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
2435/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
268
|
250
|
130
|
2
44
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
461
|
Đường giao thông nông thôn xóm Khe Yêu, xã
Nghĩa Lâm(tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
2434/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
266
|
250
|
130
|
|
|
462
|
Đường giao thông nông thôn Làng Chảo, xã Nghĩa Lâm (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
2433/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
265
|
245
|
125
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
463
|
Đường GTNT xóm Khe Yêu, xã Nghĩa Lâm(tuyến 2)
|
UBND xã Nghĩa Lâm
|
3383/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
267
|
250
|
233
|
|
|
XI
|
Xã Nghĩa Liên
|
2.301
|
2.155
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
464
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Thiết, xã Nghĩa
Liên (tuyến 1)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
1815/QĐ-
UBND;
26/7/2019
|
423
|
400
|
17
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
465
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Hều 2, xã Nghĩa Liên (tuyến 1)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
3045/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
422
|
400
|
20
|
|
|
466
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 1, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
2421/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
250
|
235
|
67
|
|
|
467
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 2, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
2762/QĐ-
UBND;
30/10/2018
|
300
|
280
|
80
|
|
|
468
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 3, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
2763/QĐ-
UBND;
30/10/2018
|
306
|
280
|
80
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
469
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 1, xã Nghĩa Liên (tuyến 4)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
3029/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
300
|
280
|
268
|
|
|
470
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Hều 1, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
|
UBND xã Nghĩa Liên
|
3028/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
300
|
280
|
268
|
|
|
XII
|
Xã Nghĩa Lộc
|
1.886
|
1.741
|
600
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
471
|
Đường Bê tông nông thôn, xóm Ấp Bổng xã
Nghĩa Lộc (đoạn 2)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
2721/QĐ-
UBND;
18/10/2019
|
218
|
200
|
3
|
|
|
472
|
Đường Bê tông nông thôn,
xóm Tân Hữu xã Nghĩa Lộc (đoạn 3)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
2722/QĐ-
UBND;
18/10/2019
|
218
|
200
|
6
|
|
|
473
|
Đường Bê tông nông thôn, xóm Ấp Bổng xã
Nghĩa Lộc (đoạn 3)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
2720/QĐ-
UBND;
18/10/2019
|
357
|
341
|
91
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
45
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
474
|
Đường bê tông nông thôn, xóm Khe Sài 2 xã
Nghĩa Lộc (tuyến 1)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
3025/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
217
|
200
|
6
|
|
|
475
|
Đường Bê tông nong thôn, xóm Khe Sài 2 xã
Nghĩa Lộc (tuyến 2)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
2410/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
427
|
400
|
112
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
476
|
Đường Bê tông nông thôn, xóm Tân Hữu xã
Nghĩa Lộc (đoạn 4)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
3373/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
233
|
200
|
200
|
|
|
477
|
Đường Bê tông nông thôn, xóm Ấp Bổng xã
Nghĩa Lộc (đoạn 4)
|
UBND xã Nghĩa Lộc
|
3372/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
216
|
200
|
182
|
|
|
XIII
|
Xã Nghĩa Thắng
|
598
|
392
|
200
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
478
|
Nâng cấp Nhà văn hoá xóm Vạn, xã Nghĩa Thắng
|
UBND xã Nghĩa Thắng
|
2446/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
298
|
192
|
4
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
479
|
Cải tạo Kênh mương tưới xóm Vạn xã Nghĩa
Thắng
|
UBND xã Nghĩa Thắng
|
3023/QĐ-
UBND;
28/10/2019
|
300
|
200
|
196
|
|
|
XIV
|
Xã Nghĩa Trung
|
2.116
|
1.919
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
480
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 16 (tuyến 1) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
1813/QĐ-
UBND;
26/7/2019
|
218
|
200
|
2
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
481
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 22 (tuyến 5) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
3022/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
219
|
200
|
3
|
|
|
482
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 21 (tuyến 2) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
2430/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
240
|
207
|
47
|
|
|
483
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 22 (tuyến 6) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
2429/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
241
|
220
|
40
|
|
|
484
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 16 (tuyến 2) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
2428/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
246
|
220
|
40
|
|
|
485
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 11 (tuyến 7) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
2431/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
249
|
220
|
40
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
486
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 13 (tuyến 7) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
3380/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
218
|
220
|
196
|
|
46
|
Y
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
487
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 21 (tuyến 3) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
3382/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
246
|
220
|
220
|
|
|
488
|
Đường Bê tông nông thôn xóm 22 (tuyến 7) xã Nghĩa Trung
|
UBND xã Nghĩa Trung
|
3381/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
239
|
212
|
212
|
|
|
XV
|
Xã Nghĩa Yên
|
958
|
800
|
800
|
|||
|
a
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
489
|
Đường Bê tông liên thôn, xóm Lập và xóm Mới xã Nghĩa Yên (Đoạn từ ngã ba 2 xóm đến cổng
chào xóm Mới)
|
UBND xã Nghĩa Yên
|
3375/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
515
|
400
|
400
|
|
|
490
|
Đường Bê tông nông thôn, xóm Chong xã Nghĩa Yên (Tuyến 4)
|
UBND xã Nghĩa Yên
|
3369/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
216
|
200
|
200
|
|
|
491
|
Đường Bê tông nông thôn, xóm Nhâm xã Nghĩa Yên (Tuyến 3 )
|
UBND xã Nghĩa Yên
|
3374/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
227
|
200
|
200
|
|
|
XVI
|
Xã Nghĩa Long
|
1.127
|
1.000
|
400
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
492
|
Đường Bê tông nông thôn xóm Nam Thái xã
Nghĩa Long
|
UBND xã Nghĩa Long
|
3386/QĐ-
UBND;
20/11/2018
|
422
|
400
|
16
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
493
|
Đường bê tông nông thôn xóm Nam Khế xã Nghĩa Long (tuyến 2)
|
UBND xã Nghĩa Long
|
2418/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
457
|
400
|
284
|
|
|
494
|
Đường bê tông nông thôn xóm Nam Thái xã Nghĩa Long (Tuyến 2)
|
UBND xã Nghĩa Long
|
2417/QĐ-
UBND;
02/10/2018
|
248
|
200
|
100
|
|
|
XVII
|
Xã Nghĩa Bình
|
399
|
400
|
200
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
495
|
Xây dựng kênh mương bê tông xóm Đồng Chùa, xã Nghĩa Bình
|
UBND xã Nghĩa Bình
|
3049/QĐ-
UBND;
30/10/2017
|
200
|
200
|
6
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
496
|
Tu sửa khu thể thao xóm Đồng Chùa, xã Nghĩa
Bình
|
UBND xã Nghĩa Bình
|
3387/QĐ-
UBND;
31/10/2019
|
199
|
200
|
194
|
|
|
Huyện Yên Thành
|
9.060
|
7.994
|
2.476
|
||||
|
I
|
Xã Tây Thành
|
2.657
|
2.400
|
600
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
497
|
Đường giao thông từ đập Thung Vậy đi NVH xóm Hậu Thành 2, xã Tây Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Tây
Thành
|
8210/QĐ-
UBND ngày
14/10/2019
|
908
|
800
|
200
|
4
47
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
498
|
Đường giao thông nội thôn xóm Tân Thành
|
UBND xã Tây
Thành
|
8119/QĐ-
UBND ngày
09/10/2019
|
917
|
800
|
182
|
|
|
499
|
Nhà Văn hóa xóm Lê Lai, xã Tây Thành
|
UBND xã Tây
Thành
|
10092/QĐ-
UBND ngày
25/10/2019
|
612
|
600
|
36
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
500
|
Đường giao thông bê tông xóm Lê Lai, xã Tây
Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Tây
Thành
|
8436/QĐ-
UBND ngày
09/10/2017
|
220
|
200
|
182
|
|
|
II
|
Xã Thịnh Thành
|
2.679
|
2.514
|
668
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
501
|
Nhà văn hóa xóm Tam Thịnh, xã Thịnh Thành
|
UBND xã
Thịnh Thành
|
2155/QĐ-
UBND ngày
01/4/2019
|
581
|
553
|
15
|
|
|
502
|
Nhà văn hóa xóm Nam Thịnh, xã Thịnh Thành,
huyện Yên Thành
|
UBND xã
Thịnh Thành
|
8463/QĐ-
UBND ngày
18/10/2019
|
606
|
554
|
235
|
|
|
503
|
Nhà văn hóa xóm Diễn Thịnh, xã Thịnh Thành
|
UBND xã
Thịnh Thành
|
2157/QĐ-
UBND ngày
01/4/2019
|
577
|
553
|
18
|
|
|
b
|
Công trình chuyển tiếp
|
||||||
|
504
|
Nhà văn hóa xóm Mỹ Thịnh, xã Thịnh Thành
|
UBND xã
Thịnh Thành
|
8264/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
|
608
|
554
|
220
|
|
|
c
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
505
|
Sân nhà văn hóa xóm Văn Thịnh, xã Thịnh Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã
Thịnh Thành
|
9761/QĐ-
UBND ngày
24/10/2019
|
308
|
300
|
180
|
|
|
III
|
Xã Tiến Thành
|
1.097
|
880
|
412
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
||||||
|
506
|
Xây dựng khuôn viên nhà văn hóa xóm Tây Tiến, xã Tiến Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Tiến
Thành
|
5294/QĐ-
UBND ngày
24/7/2019
|
329
|
210
|
11
|
|
|
507
|
Đường giao thông xóm Rộc Lúa từ đường Trung Tâm đi Nhà thờ họ Giáo, xã Tiến Thành, huyện
Yên Thành
|
UBND xã Tiến
Thành
|
5297/QĐ-
UBND ngày
24/7/2019
|
404
|
360
|
91
|
|
48
|
2
|
49
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
|
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
|
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
|
Kế
hoạch
năm
2020
|
Ghi chú
|
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
516
|
Đường giao thông thôn 5, xã Quỳnh Tân, huyện
Quỳnh Lưu
|
UBND xã
Quỳnh Tân
|
2703/QĐ-
UBND
24/12/2018
|
798
|
798
|
175
|
|
|
517
|
Đường giao thông thôn 12, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã
Quỳnh Tân
|
1168/QĐ-
UBND
21/5/2019
|
197
|
189
|
10
|
|
|
- Chưa phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
518
|
Đường giao thông thôn 4 (đoạn 2) xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã
Quỳnh Tân
|
469/QĐ-
UBND
22/3/2018
|
550
|
500
|
384
|
|
|
IV
|
Xã Quỳnh Hoa
|
1.659
|
1.659
|
341
|
|||
|
a
|
Công trình hoàn thành
|
||||||
|
- Đã phê duyệt quyết toán
|
|||||||
|
519
|
Đường giao thông thôn 5, xã Quỳnh Hoa, thuộc
Chương trình 135, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã
Quỳnh Hoa
|
1355/QĐ-
UBND ngày
18/7/2017
|
758
|
758
|
126
|
|
|
520
|
Đường giao thông thôn 12, xã Quỳnh Hoa, thuộc Chương trình 135 năm 2017, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã
Quỳnh Hoa
|
1658/QĐ-
UBND ngày
10/7/2019
|
800
|
800
|
147
|
|
|
b
|
Công trình khởi công mới
|
||||||
|
521
|
Xây tường bao sân nhà văn hóa, thể thao thôn 5
|
UBND xã
Quỳnh Hoa
|
82/QĐ-
UBND
10/7/2018
|
101
|
101
|
68
|
|
|
B
|
Phân bố sau
|
9.849
|
50
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ ÀN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biểu số 02
|
KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
DỰ ÁN 2: CHƯƠNG TRÌNH 135
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an
toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (Vốn duy tu, bảo dưỡng)
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày11tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Kế hoạch năm 2020
|
|
Tổng cộng
|
9.741
|
|
|
1
|
Huyện Kỳ Sơn
|
1.521
|
|
2
|
Huyện Tương Dương
|
1.184
|
|
3
|
Huyện Con Cuông
|
639
|
|
4
|
Huyện Anh Sơn
|
495
|
|
5
|
Huyện Thanh Chương
|
954
|
|
6
|
Huyện Tân Kỳ
|
796
|
|
7
|
Huyện Quế phong
|
983
|
|
8
|
Huyện Quỳ Châu
|
782
|
|
9
|
Huyện Quỳ Hợp
|
1.184
|
|
10
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
845
|
|
11
|
Huyện Yên Thành
|
186
|
|
12
|
Thị xã Hoàng Mai
|
14
|
|
13
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
158
|
1
∪ΛN
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆAN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
|
Biểu số 11: KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
DỰ ÁN 4: TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN (Kèm theo Nghị quyết 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Nội dung hoạt động
|
Nội dung hoạt động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Truyền
thông về
giảm nghèo
|
Giảm
nghèo về
thông tin
|
Ghi chú
|
|
I
|
UBND các huyện, thành, thị
(Phòng Lao động, Thương binh
và Xã hội)
|
1.599
|
1.599
|
||
|
1
|
Thành phố Vinh
|
68
|
68
|
||
|
2
|
Thị xã Cửa Lò
|
66
|
66
|
||
|
3
|
Huyện Nam Đàn
|
68
|
68
|
||
|
4
|
Huyện Hưng Nguyên
|
68
|
68
|
||
|
5
|
Huyện Nghi Lộc
|
68
|
68
|
||
|
6
|
Huyện Đô Lương
|
74
|
74
|
||
|
7
|
Huyện Diễn Châu
|
74
|
74
|
||
|
8
|
Huyện Yên Thành
|
80
|
80
|
||
|
9
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
74
|
74
|
||
|
10
|
Thị xã Hoàng Mai
|
67
|
67
|
||
|
11
|
Thị xã Thái Hoà
|
67
|
67
|
||
|
12
|
Huyện Thanh Chương
|
83
|
83
|
||
|
13
|
Huyện Anh Sơn
|
77
|
77
|
||
|
14
|
Huyện Tân Kỳ
|
83
|
83
|
||
|
15
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
77
|
77
|
||
|
16
|
Huyện Quỳ Hợp
|
84
|
84
|
||
|
17
|
Huyện Quỳ Châu
|
84
|
84
|
||
|
18
|
Huyện Quế Phong
|
84
|
84
|
||
|
19
|
Huyện Con Cuông
|
84
|
84
|
||
|
20
|
Huyện Tương Dương
|
84
|
84
|
||
|
21
|
Huyện Kỳ Sơn
|
85
|
85
|
||
|
II
|
Sở Lao động, Thương binh và
Xã hội
|
400
|
400
|
||
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
1.670
|
1.670
|
|||
|
1
|
Trang bị phương tiện tác nghiệp
phục vụ thông tin cổ động cho
huyện Kỳ Sơn và Tương Dương
theo quy định tại Thông tư
06/2017/TT-BTTTT
|
400
|
1
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Nội dung hoạt động
|
Ghi chú Giảm
nghèo về
thông tin
|
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Truyền
thông về
giảm nghèo
|
Ghi chú Giảm
nghèo về
thông tin
|
|
|
2
|
Trang bị phương tiện tác nghiệp
phục vụ thông tin cổ động cho 11
xã tại 11 xã: Cắm Muộn, Tiền
Phong, Châu Thôn, Nậm Nhóng
(huyện Quế Phong), xã Yên Tĩnh,
Yên Na, Lưu Kiền (huyện Tương
Dương), xã Bảo Nam, Chiêu Lưu, Mường Ải, Tây Sơn (huyện Kỳ
Sơn) theo quy định tại Thông tư
06/2017/TT-BTTTT
|
1.100
|
|||
|
3
|
Hỗ trợ phương tiện nghe xem cho
42 hộ nghèo tại huyện Quế Phong (Ti vi 32 inch và phụ kiện) theo quy định tại Thông tư 06/2017/TT-
BTTTT
|
170
|
Chi tiết tại
phụ lục 11a
kèm theo
|
||
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
3.669
|
1.999
|
1.670
|
2
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
|
Biểu số Ha: KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
DỰ ÁN 4: TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN
(Kèm theo Nghị quyết 16/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Đối tượng
|
|
Huyện Quế Phong
|
Huyện Quế Phong
|
Huyện Quế Phong
|
|
|
I.
|
Xã Tiền Phong
|
Xã Tiền Phong
|
|
|
1
|
Ngân Văn Hạnh
|
Bản Bon, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
2
|
Hà Thị Ngóm
|
Bản Bon, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
3
|
Vi Văn Ìn
|
Bản Tạng, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
4
|
Vi Thị Dương
|
Bản Tạng, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
5
|
Vi Văn Phiêng
|
Bản Cói, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
6
|
Lô Văn Dứa
|
Bản Mường Hin, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
7
|
Vi Thị Thảo
|
Bản Na Cầy, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
8
|
Hà Văn Toàn
|
Bản Na Cầy, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
9
|
Hà Thị Lan
|
Bản Na Dến, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
10
|
Lang Thị Hòa
|
Bản Phương Tiến 1, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
11
|
Lang Văn An
|
Bản Phương Tiến 2, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
12
|
Bùi Thị Nga
|
Bản Phương Tiến 3, Tiền Phong
|
ĐBKK
|
|
II
|
Xã Thông Thụ
|
Xã Thông Thụ
|
|
|
1
|
Lô Văn Tám
|
Bản Hiệp An
|
ĐBKK
|
|
2
|
Sầm Văn Phương
|
BảnHiệp Phong
|
ĐBKK
|
|
3
|
Vi Văn Phòng
|
BảnHiệp Phong
|
ĐBKK
|
|
4
|
Lang Thị Xuyết
|
Bản Hủa Na 2
|
ĐBKK
|
|
5
|
Lang Văn Quế
|
Bản Hủa Na 2
|
ĐBKK
|
|
6
|
Sầm Thị Nga
|
Bản Huôi Đừa
|
ĐBKK
|
|
7
|
Hà Văn Sâm
|
Bản Hủa na 1
|
ĐBKK
|
|
8
|
Hà Thị Quê
|
Bản Na Lướm
|
ĐBKK
|
|
9
|
Quang Thị Liên
|
Bản Mường Piệt
|
ĐBKK
|
|
10
|
Vi Thị Kim
|
Bản Mường Piệt
|
ĐBKK
|
|
III
|
Xã Cắm Muộn
|
Xã Cắm Muộn
|
|
|
1
|
Lữ Thị Yến
|
Bản Bố
|
ĐBKK
|
|
2
|
Lữ Văn Phong
|
Bản Bố
|
ĐBKK
|
|
3
|
Lô Văn Nhau
|
Piếng Cắm
|
ĐBKK
|
|
4
|
Vi Trung Trường
|
Piếng Cắm
|
ĐBKK
|
|
5
|
Lô Minh Điệp
|
Piếng Cắm
|
ĐBKK
|
1
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Đối tượng
|
|
6
|
Hà Thị Khuyên
|
Đỏn Phạt
|
ĐBKK
|
|
7
|
Mạc Thị Dòng
|
Đỏn Phạt
|
ĐBKK
|
|
8
|
Lang Thị Thây
|
Mòng 2
|
ĐBKK
|
|
9
|
Lang Thị Cóng
|
Mòng 2
|
ĐBKK
|
|
10
|
Vi Văn Măn
|
Bản Pún
|
ĐBKK
|
|
IV
|
Xã Đồng Văn
|
Xã Đồng Văn
|
|
|
1
|
Hà Văn Thương
|
Bản Đồng Mới
|
ĐBKK
|
|
2
|
Lương Văn Thìn
|
Bản Đồng Mới
|
ĐBKK
|
|
3
|
Lương Thị Lan
(Hoàng)
|
Bản Đồng Mới
|
ĐBKK
|
|
4
|
Hà Ngọc Châu
|
Bản Đồng Mới
|
ĐBKK
|
|
5
|
Lô Hải Sơn
|
Bản Bản Tục
|
ĐBKK
|
|
6
|
Lương Văn Thá
|
Bản Pang
|
ĐBKK
|
|
7
|
Lô Thị Hưng
|
Bản Piềng Văn
|
ĐBKK
|
|
8
|
Vi Văn Đoàn
|
Bản Mường Hinh
|
ĐBKK
|
|
9
|
Lô Văn Xộn (Pấng)
|
Bản Mường Hinh
|
ĐBKK
|
|
10
|
Lang Kim Tuần
|
Bản Mường Hinh
|
ĐBKK
|
2
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ ẬN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
|
Biểu số 12, KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG DỰ ÁN 5: NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH
(Kèm theo Nghị quyết 16/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch 2020
|
|
TỔNG SỐ
|
4.834
|
|
|
I
|
UBND các huyện, thành, thị (Phòng Lao động,
Thương binh và xã hội)
|
4.384
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
187
|
|
2
|
Thị xã Cửa Lò
|
180
|
|
3
|
Huyện Nam Đàn
|
187
|
|
4
|
Huyện Hưng Nguyên
|
187
|
|
5
|
Huyện Nghi Lộc
|
187
|
|
6
|
Huyện Đô Lương
|
203
|
|
7
|
Huyện Diễn Châu
|
203
|
|
8
|
Huyện Yên Thành
|
219
|
|
9
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
203
|
|
10
|
Thị xã Hoàng Mai
|
183
|
|
11
|
Thị xã Thái Hoà
|
183
|
|
12
|
Huyện Thanh Chương
|
226
|
|
13
|
Huyện Anh Sơn
|
210
|
|
14
|
Huyện Tân Kỳ
|
226
|
|
15
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
210
|
|
16
|
Huyện Quỳ Hợp
|
234
|
|
17
|
Huyện Quỳ Châu
|
230
|
|
18
|
Huyện Quế Phong
|
230
|
|
19.
|
Huyện Con Cuông
|
230
|
|
20
|
Huyện Tương Dương
|
230
|
|
21
|
Huyện Kỳ Sơn
|
236
|
|
II
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
450
|
U
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nâng cấp đường giao thông Nông thôn tuyến từ cầu trăm đi xóm 10 xã Thanh Lương, huyện Thanh Chương
|
UBND xã Thanh Lương
|
4080/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
3.124
|
2.390
|
1.363
|
|
|
VIII
|
HUYỆN HƯNG NGUYÊN
|
160.760
|
42.977
|
25.583
|
|||
|
8.1
|
Xã Hưng Long
|
15.076
|
2,914
|
1.290
|
|||
|
*
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
1.271
|
314
|
290
|
|||
|
1
|
Đường Giao thông nội đồng từ xóm 7A đến xóm 11B xã Hưng Long, huyện Hưng Nguyên
|
UBND xã Hưng Long
|
68/QĐ-UBND ngày
28/10/2017
|
1.271
|
314
|
290
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
13.805
|
2.600
|
1.000
|
|||
|
'
|
Công trình trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hưng Long
|
UBND xã Hưng Long
|
154/QĐ-UBND ngày
15/5/2016
|
7.873
|
1.300
|
500
|
|
|
2
|
Công trình Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Long
|
UBND xã Hưng Long
|
137/QĐ-UBND ngày
30/5/2016
|
5.932
|
1.300
|
500
|
|
|
8,2
|
Hưng Xá
|
13.802
|
2.011
|
1.564
|
|||
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
12.401
|
1.361
|
914
|
||||
|
-
|
Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm VH-TT xã Hưng Xá
|
UBND xã Hưng Xá
|
353/QĐ-UBND
31/12/2015
|
12.401
|
1.361
|
914
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.401
|
650
|
650
|
|||
|
1
|
Di dời đường điện GPMB đi qua Trung tâm VH-TT xã
|
UBND xã Hưng Xá
|
92/QĐ-UBND,ngày 05/017
05/9/2017
|
701
|
250
|
250
|
|
|
2
|
Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non xã Hưng Xá
|
UBND xã Hưng Xá
|
85/QĐ-UBND ngày
24/10/2018
|
700
|
400
|
400
|
|
|
8.3
|
Hưng Xuân
|
11.491
|
3.369
|
1.187
|
|||
|
*
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
5.476
|
1.369
|
187
|
|||
|
1
|
Trụ sở Đảng ủy, HĐND,UBND, UBMTTQ xã Hưng Xuân
|
UBND xã Hưng Xuân
|
5213/QĐ.UBND-XD
ngày 13/10/2014
|
5.476
|
1.369
|
187
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
6.015
|
2.000
|
1.000
|
|||
|
'
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Xuân
|
UBND xã Hưng Xuân
|
45a/QĐ-UBND ngày
10/4/2013
|
6.015
|
2.000
|
1.000
|
|
|
8.4
|
Hưng Lam
|
4.200
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.200
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
1
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Lam
|
UBND xã Hưng Lam
|
168/QĐ-UBND ngày
25/10/2018
|
4.200
|
2.436
|
1.409
|
|
|
8.5
|
Hưng Phú
|
6.964
|
1.741
|
1.363
|
|||
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
2.078
|
700
|
500
|
||||
|
'
|
Công trinh nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Phú
|
UBND xã Hưng Phú
|
195/QĐ-UBND ngày
28/9/2015
|
2.078
|
700
|
500
|
|
|
*
|
Công trình hoàn thành Chuyển tiếp
|
4.886
|
1.041
|
863
|
|||
|
1
|
Công trình Đường giao thông nông thôn Hào Biền, xã Hưng Phú
|
UBND xã Hưng Phú
|
281/QĐ-UBND ngày
06/11/2015
|
2.215
|
651
|
473
|
|
|
2
|
Xây dựng 4 phòng học và phòng chức năng trường mầm non xã Hưng Phú
|
UBND xã Hưng Phú
|
293/QĐ-UBND ngày
24/10/2016
|
2.671
|
390
|
390
|
|
|
8.6
|
Hưng Khánh
|
5.469
|
2,245
|
1.141
|
|||
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
1.973
|
439
|
135
|
||||
|
1
|
Xây dựng sản, đường nội bộ, bồn hoa, cống, hàng rào, mương thoát nước, nhà xe, san lắp và đường vào trụ sở UBND xã
Hưng Khánh
|
UBND xã Hưng Khánh
|
37/QĐ-UBND ngày
18/11/2013
|
1.973
|
439
|
135
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.496
|
1.806
|
1.006
|
|||
|
1
|
Xây dựng Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Khánh, Hưng Nguyên
|
UBND xã Hưng Khánh
|
269/QĐ-UBND ngày
05/10/2016
|
3.496
|
1.806
|
1.006
|
|
|
8.7
|
Hưng Lợi
|
2.300
|
1.690
|
1.363
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.200
|
1.000
|
700
|
|||
|
I
|
Nâng cấp khuôn viên trường tiểu học và trường mầm non
|
UBND xã Hưng Lợi
|
109/2017
|
1.200
|
1.000
|
700
|
|
|
*
|
Công trình mới
|
1.100
|
690
|
663
|
|||
|
1
|
Trạm bơm Cầu tre xóm 5 xã Hưng Lợi
|
UBND xã Hưng Lợi
|
QĐ 79/QĐ-UBND
ngày 24/10/2018
|
1.100
|
690
|
663
|
|
|
8.8
|
Hưng Phúc
|
4.179
|
2.191
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.679
|
1.300
|
700
|
||||
|
t
|
Nâng cấp, sửa chữa kênh tiêu T18 nhánh qua xóm 3 và kênh tưới 12-2 qua xóm 2, xóm 8 và xóm 9 xã Hưng Phúc
|
UBND xã Hưng Phúc
|
58/QĐ-UBND ngày
26/10/2017
|
1.179
|
500
|
200
|
|
|
2
|
Trạm bơm và hệ thống kênh tưới xã Hưng Phúc
|
UBND xã Hưng Phúc
|
320/QĐ-UBND ngày
25/10/2018
|
1.500
|
800
|
500
|
|
|
・
|
Khởi công mới
|
1.500
|
891
|
864
|
|||
|
t
|
Đường giao thông Trà Bồng
|
UBND xã Hưng Phúc
|
483/QĐ-UBND ngày
28/12/2018
|
1.500
|
891
|
864
|
|
|
8.9
|
Hưng Mỹ
|
4.557
|
2.014
|
1.287
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.557
|
2.014
|
1.287
|
||||
|
I
|
Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Hưng Mỹ
|
UBND xã Hưng Mỹ
|
62b ngày 30/5/2017
|
4.557
|
2.014
|
1.287
|
|
|
8.10
|
Hưng Tân
|
7.490
|
2.591
|
1.566
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
7.490
|
2.591
|
1.566
|
||||
|
t
|
Nâng cấp mở rộng đường GTNT liên xã Hưng Tân Hưng Tiến
|
UBND xã Hưng Tân
|
237/QĐ- UBNĐ
ngày 20/7/2016
|
2.990
|
1.391
|
366
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Hưng Tân
|
UBND xã Hưng Tân
|
311/QĐ-UBND ngày
31/10/2016
|
4.500
|
1.200
|
1.200
2.841 1.564
|
8.11 Hưng Thông 5.329
|
Page 21
|
4
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
・
|
Cóng trình hoàn thành quyết toán
|
3.332
|
900
|
873
|
|||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống đường kẹp mương đoạn nối từ đường đi khu đi tích Kim Liên đến nghĩa trang Đùng Đúng xã Hưng Thông
|
UBND xã Hưng Thông
|
QĐ 141/QĐ-UBND
ngày 26/8/2014
|
2.261
|
800
|
773
|
|
|
2
|
Xây dựng phòng học, nhà học đa chức năng trường Tiểu học Hưng Thông
|
UBND xã Hưng Thông
|
QĐ 215/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014
|
1.071
|
100
|
100
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.997
|
1.941
|
691
|
||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp 1,5km đường trục xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên
|
UBND xã Hưng Thông
|
QĐ 100/QĐ-UBND
ngày 28/10/2014
|
1.997
|
1.941
|
691
|
|
|
8.12
|
Hưng Tiến
|
41.683
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
*
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
41.046
|
2.014
|
1.314
|
|||
|
1
|
Công trình Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Tiến
|
UBND xã Hưng Tiến
|
168/QĐ-UBND ngày
29/11/2012
|
13.659
|
1.400
|
700
|
|
|
2
|
Công trình XD chợ cầu xã Hưng Tiến
|
UBND xã Hưng Tiến
|
146a/QĐ-UBND ngày 30/9/2011
|
27.387
|
614
|
614
|
|
|
*
|
Dự án chuyến tiếp
|
637
|
577
|
250
|
|||
|
1
|
Nâng cấp sữa chữa kênh tưới Nhà Danh xã Hưng Tiến
|
UBND xã Hưng Tiến
|
51/QĐ-UBND ngày
26/10/2016
|
637
|
577
|
250
|
|
|
8.13
|
Hưng Thắng
|
5.287
|
2.050
|
1.564
|
|||
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
3.237
|
700
|
241
|
||||
|
1
|
Cải tạo nhà văn hóa đa chức năng và các hạng mục phụ trợ
|
UBND xã Hưng Thắng
|
44/QĐ-UBND ngày
6/5/2015
|
1.692
|
400
|
200
|
|
|
2
|
Nâng cấp sân vận động xã Hưng Thắng
|
UBND xã Hưng Thắng
|
43/QĐ-UBND ngày
6/5/2015
|
1.545
|
300
|
41
|
|
|
*
|
Công trình mới
|
2.050
|
1.350
|
1.323
|
|||
|
1
|
Đường ra sản vận động trung tâm xã Hưng Thắng
|
UBND xã Hưng Thắng
|
115/QĐ-UBND ngày
22/10/2018
|
550
|
400
|
400
|
|
|
2
|
Cải tạo đường trục A xã từ đường Lê Xuân Đào vào xóm 19 nối với xóm 18
|
UBND xã Hưng Thắng
|
117/QĐ-UBND ,ngày
22/10/2018
|
1.500
|
950
|
923
|
|
|
8.14
|
Hưng Đạo
|
6.056
|
2.390
|
1.363
|
|||
|
Công trình hoàn thành quyết toán
|
2.298
|
1.300
|
300
|
||||
|
t
|
Đường Giao thông nông thôn từ quốc lộ 46 qua xã Hưng Đạo đi xã Nam Cát, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
|
UBND Xã Hưng Đạo
|
10/QĐ-UBND ngày
10/02/2017
|
2.298
|
1.300
|
300
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.758
|
1.090
|
1.063
|
|||
|
1
|
Sửa chữa nâng cấp mương tưới tiêu, đường giao thông, cống thoát nước xóm 2a xã Hưng Đạo
|
UBND Xã Hưng Đạo
|
144/QĐ-UBND,Ngày
22/09/2017
|
2.500
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Đường giao thông nông thôn xã Hưng Đạo đoạn từ xóm 2B đi xã Nam Giang, huyện Nam Đàn
|
UBND Xã Hưng Đạo
|
142/QĐ-UBND ngày
27/11/2017
|
1.258
|
590
|
563
|
|
|
8.15
|
Hưng Tây
|
14.939
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
14.939
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Xây dựng Trường THCS xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên
|
UBND xã Hưng Tây
|
260/QĐ-UBND
|
14.939
|
2.591
|
1.564
|
|
|
8.16
|
Hưng Yên Bắc
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.000
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Yên Bắc
|
UBND xã Hưng Yên Bắc
|
QĐ 361/QĐ-UBND,
ngày 30/10/2018
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
|
|
8.17
|
Hưng yên Nam
|
3.000
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.000
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên
|
UBND xã Hưng Yên
Nam
|
QĐ 394/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
3.000
|
2.436
|
1.409
|
|
|
8.18
|
Hưng Trung
|
4.936
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.936
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Trung Hưng Nguyên
|
UBND xã Hưng Trung
|
284/QĐ-UBND, ngày
03/10/2018
|
4.936
|
2.436
|
1.409
|
|
|
IX
|
HUYỆN QUỲNH LƯU
|
249.775
|
64.849
|
41.753
|
|||
|
9.1
|
Xã Ngọc Sơn
|
16.263
|
2.191
|
1.564
|
|||
|
Dự án đã hoàn thành
|
4.892
|
671
|
71
|
||||
|
1
|
Đường GTNT tuyến Ngọc Sơn đi QL48 (đoạn xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu)
|
UBND xã Ngọc Sơn
|
2538/QĐ-UBND;
24/9/2012
|
4.892
|
671
|
71
|
|
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
11.371
|
1.520
|
1.493
|
|||
|
1
|
Đường GTNT (phục vụ NTM) xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Ngọc Sơn
|
1186/QĐ-UBND,
4/6/2015
|
6.392
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Cầu ông Hoan xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Ngọc Sơn
|
608/QĐ-UBND;13/201
13/4/2017
|
1.488
|
470
|
443
|
|
|
3
|
Nhà làm việc khối đoàn thể xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Ngọc Sơn
|
1568/QĐ-UBND;
30/7/2015
|
3.491
|
550
|
550
|
|
|
9.2
|
Xã Quỳnh Bá
|
7.766
|
2.390
|
1.363
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
7.766
|
2.390
|
1.363
|
|||
|
1
|
Xây dựng khuôn viên và hệ thống điện chiếu sáng trụ sở
UBND xã Quỳnh bá, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Bá
|
2528/QĐ-UBND,
6/11/2015
|
1.920
|
900
|
463
|
V
Page 22
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp kênh tưới đập Mít xã Quỳnh Bá, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Bá
|
1850/QĐ-UBND;
27/9/2017
|
5.846
|
1.490
|
900
|
|
|
9.3
|
Xã Quỳnh Bảng
|
7.605
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
7.605
|
1.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Quỳnh Bàng, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Bàng
|
3469/QĐ-UBND;
30/9/2013
|
2.452
|
1.091
|
1.064
|
|
|
2
|
Xây dựng tuyến kênh tưới tiêu xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Bảng
|
773/QĐ-UBND;
8/5/2017
|
5.153
|
500
|
500
|
|
|
9.4
|
Quỳnh Diễn
|
3.667
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.667
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Đường GTNT xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Diễn
|
78 ngày 13/9/2017
|
3.667
|
2.591
|
1.564
|
|
|
9.5
|
Quỳnh Giang
|
4.729
|
3.168
|
1.241
|
|||
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.729
|
3.168
|
1.241
|
|||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Quỳnh Diễn, Quỳnh
Giang, Diễn Đoài (huyện Diễn Châu) đoạn đi qua xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Giang
|
1829/QĐ-UBND
26/9/2017
|
4.729
|
3.168
|
1.241
|
|
|
9.6
|
Quỳnh Hậu
|
27.281
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án đã hoàn thành
|
24.380
|
2.191
|
1.164
|
|||
|
1
|
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường mầm non xã Quỳnh Hậu,
huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
733/QĐ-UBND;
21/3/2013
|
9.725
|
891
|
491
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc HĐND- UBND xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
3968/QĐ-UBND;
23/9/2011
|
5.049
|
500
|
100
|
|
|
3
|
Đường GT nông thôn( phục vụ NTM) xã Quỳnh Hậu
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
1452/QĐ-UBND;
31/5/2013
|
3.071
|
200
|
173
|
|
|
4
|
Đường GTNT tuyến xóm 1 đi Quốc lộ 1A (Phục vụ NTM) xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
1676/QĐ-UBND;
31/7/2014
|
2.222
|
250
|
50
|
|
|
5
|
Đường GTNT (phục vụ NTM) xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
1477/QĐ-UBND;
15/7/2014
|
2.513
|
200
|
200
|
|
|
6
|
Nâng cấp sân vận động xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
56/QĐ-UBND;
15/1/2014
|
1.800
|
150
|
150
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.901
|
400
|
400
|
|||
|
ー
|
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường THCS xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hậu
|
464/QĐ-UBND;
24/3/2017
|
2.901
|
400
|
400
|
|
|
9.7
|
Quỳnh Hoa
|
14,133
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
.
|
Dự án đã hoàn thành
|
4.633
|
936
|
936
|
|||
|
1
|
Nhà văn hóa xã Quỳnh Hoa
|
UBND xã Quỳnh Hoa
|
2111/QĐ-UBND;
9/4/2013
|
4.633
|
936
|
936
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
9.500
|
1.500
|
473
|
|||
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT liên xã Quỳnh Hoa - Quỳnh Mỹ (đoạn qua xóm 7 xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu)
|
UBND xã Quỳnh Hoa
|
1962/QĐ-UBND;
16/10/2017
|
9.500
|
1.500
|
473
|
|
|
9.8
|
Quỳnh Hưng
|
17.460
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
・
|
Dự án đã hoàn thành
|
17.460
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Trụ sở làm việc và hệ thống công trình phụ trợ UBND xã
Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hưng
|
4016/QĐ-UBND;
3/10/2011
|
6.734
|
891
|
861
|
|
|
2
|
Cải tạo nâng cấp kênh thoát nước tiêu úng kết hợp đường GT vùng yên đình xã Quỳnh Hưng.
|
UBND xã Quỳnh Hưng
|
476/QĐ-UBND;
1/2/2013
|
4.001
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Đường GT tuyến vành đai xóm 11 xã Quỳnh Hưng, huyện
Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Hưng
|
24/QĐ-UBND;
7/1/2014
|
3.545
|
300
|
300
|
|
|
4
|
Cải tạo nâng cấp kênh mương xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Hưng
|
1704/QĐ-UBND;
11/177/2012
|
3.180
|
200
|
200
|
|
|
9,9
|
Quỳnh Lâm
|
2.419
|
1.536
|
1.409
|
|||
|
Dự án đã hoàn thành
|
1.223
|
540
|
440
|
||||
|
1
|
Cải tạo nâng cấp khuôn viên nhà vệ sinh trường tiểu học Quỳnh Lâm A, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Lâm
|
274/QĐ-UBND
|
1.223
|
540
|
440
|
|
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
274/QĐ-UBND
|
1.196
|
996
|
969
|
||
|
1
|
San lấp mặt bằng sân bóng xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Lâm
|
10/QĐ-UBND;
20/1/2016
|
1.196
|
996
|
969
|
|
|
9.10
|
Quỳnh Long
|
13.667
|
6.041
|
5.112
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
8.267
|
3.441
|
2.512
|
||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp Sận thể thao xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Long
|
1221/QĐ-UBND;
25/8/2018
|
1.400
|
700
|
672
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng 14 phòng Trường THCS xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Long
|
727/QĐ-UBND;
20/3/2013
|
6.867
|
2.741
|
1.841
|
|
|
・
|
Dự án Khởi công mới
|
5.400
|
2.600
|
2.600
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Long
|
2110/QĐ-UBND;
29/8/2019
|
5.400
|
2.600
|
2.600
|
|
|
9.11
|
Quỳnh Lương
|
8.808
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án đã hoàn thành
|
8.808
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Lương
|
100/QĐ-UBND;
14/5/2014
|
1.000
|
850
|
450
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường THCS Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Lương
|
1529/QĐ-UBND;
12/6/2013
|
5.708
|
891
|
291
|
Page 23
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường GTNT liên thôn xã quỳnh Lương: Tuyến 11 (Đoạn 1 + Đoạn 2); Tuyến 12 và tuyến 13 (đường nông thôn mới)
|
UBND xã Quỳnh Lương
|
15/QĐ-UBND;
4/1/2013
|
2.100
|
850
|
823
|
|
|
9.12
|
Quỳnh Minh
|
18.141
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án đã hoàn thành
|
18.141
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh
Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Minh
|
85b/QĐ-UBND;
28/9/2012
|
1.491
|
363
|
363
|
|
|
2
|
San lấp mặt bằng, xây kè chắn đất, móng tường sân thể thao xã Quỳnh Minh
|
UBND xã Quỳnh Minh
|
888/QĐ-UBND;
25/2/2014
|
690
|
370
|
343
|
|
|
3
|
Nhà học 2 tầng, 6 phòng học trường Mầm non xã Quỳnh
Minh, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Minh
|
806/QĐ-UBND;
1/4/2013
|
6.662
|
1.209
|
209
|
|
|
4
|
Nhà học 2 tầng, 12 phòng học trường Tiểu học xã Quỳnh
Minh, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Minh
|
1508/QĐ-UBND;
7/6/2013
|
6.091
|
500
|
500
|
|
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê ngăn mặn xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Minh
|
2414/QĐ-UBND;
19/8/2013
|
3.207
|
150
|
150
|
|
|
9.13
|
Quỳnh Nghĩa
|
14.425
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án đã hoàn thành
|
14.425
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Xây dựng đường GTNT xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Nghĩa
|
1161/QĐ-UBND;
12/6/2014
|
5.180
|
1.400
|
723
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng trường tiểu học Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Nghĩa
|
7.000
|
500
|
500
|
||
|
3
|
Trung tâm văn hóa thể thao xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Nghĩa
|
2168/QĐ-UBND;
25/7/2014
|
2.245
|
691
|
341
|
|
|
9.14
|
Quỳnh Ngọc
|
16.481
|
1.436
|
509
|
|||
|
Dự án đã chuyển tiếp
|
16.481
|
1.436
|
509
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa đã chức năng xã Quỳnh ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Ngọc
|
907/QĐ-UBND;
10/4/2013
|
5.084
|
400
|
200
|
|
|
2
|
Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Ngọc
|
3054/QĐ-UBND;
29/12/2015
|
6.670
|
900
|
173
|
|
|
3
|
Trạm y tế xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Ngọc
|
1713/QĐ-UBND;
|
4.727
|
136
|
136
|
|
|
9.15
|
Quỳnh Tân
|
7.331
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
3.623
|
436
|
436
|
||||
|
1
|
Trạm y tế xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Tân
|
1509/QĐ-UBND;
10/6/2013
|
3.623
|
436
|
436
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.708
|
2.000
|
973
|
|||
|
1
|
Đường GTNT từ Quốc lộ 48E đến nhà văn hóa thôn 10, xã
Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Tân
|
90/QĐ-UBND;
16/7/2017
|
3.708
|
2.000
|
973
|
|
|
9.16
|
Quỳnh Thạch
|
4.388
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án đã hoàn thành
|
2.888
|
1.500
|
473
|
||||
|
1
|
Nhà đa chức năng và nhà bếp trường tiểu học xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Quỳnh Thạch
|
1515/QĐ-UBND;
21/7/2014
|
2.888
|
1.500
|
473
|
|
|
*
|
Dự án Khởi công mới
|
1.500
|
1.091
|
1.091
|
|||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm 5, xã Quỳnh Thạch
|
UBND xã Quỳnh Thạch
|
1518/QĐ-UBND;
26/6/2019
|
1.500
|
1.091
|
1.091
|
|
|
9.17
|
Quỳnh Thắng
|
10.155
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
Dự án đã hoàn thành
|
7.219
|
591
|
436
|
||||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông kết hợp quản lý hồ chứa nước đập Lâm nghiệp xã Quỳnh Thắng
|
UBND xã Quỳnh Thắng
|
2431/QĐ-UBND;
30/10/2014
|
7.219
|
591
|
436
|
|
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.936
|
2.000
|
973
|
|||
|
1
|
Đường GTNT từ xóm 1 đến xóm 13 xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Thắng
|
62/QĐ-UBND;
26/10/2017
|
2.936
|
2.000
|
973
|
|
|
9.18
|
Quỳnh Thanh
|
8.516
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
8.516
|
2.136
|
1.409
|
||||
|
1
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Quỳnh
Thanh, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Thanh
|
462/QĐ-UBND;
24/3/2017
|
4.694
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Đường giao thông nông thôn xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lựu
|
UBND xã Quỳnh Thanh
|
118/QĐ-UBND;
18/8/2017
|
3.822
|
1.936
|
909
|
|
|
9.19
|
Quỳnh Thọ
|
17.500
|
8.006
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
12.500
|
1.000
|
1.072
|
||||
|
1
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu.
|
UBND xã Quỳnh Thọ
|
4735/QĐ-UBND;
12/10/2010
|
12.500
|
4.000
|
1.072
|
|
|
*
|
Dự án Khởi cóng mới
|
5.000
|
4.006
|
4.006
|
|||
|
'
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu đi Diễn Hùng, Diễn Châu
|
UBND xã Quỳnh Thọ
|
1223/QĐ-UBND;
27/5/2019
|
5.000
|
4.006
|
4.006
|
|
|
9.20
|
Quỳnh Thuận
|
11,615
|
2.271
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
11.615
|
2.271
|
1.564
|
||||
|
1
|
Xây dựng sản vận động xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, giai đoạn 1
|
UBND xã Quỳnh Thuận
|
138/QĐ-UBND;
29/12/2015
|
1.014
|
551
|
411
|
|
|
2
|
Xây dựng sân vận động xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2
|
UBND xã Quỳnh Thuận
|
68/QĐ-UBND;
22/5/2016
|
1.116
|
416
|
389
|
|
|
3
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu
|
-UBND xã Quỳnh Thuận
|
411/QĐ-UBND;
19/12/2014
|
4.244
|
700
|
160
|
Page 24
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
4
|
Nhà học 2 tầng 8 phòng cống hàng rào sân trường THCS
Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Thuận
|
1958/QĐ-UBND;
16/9/2015
|
5.211
|
604
|
604
|
|
|
9.21
|
Sơn Hải
|
5.888
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
5.888
|
2.391
|
1.409
|
|||
|
'
|
Đường GTNT liên xóm từ xóm 4,5,6 đến Quốc lộ 48B xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Sơn Hải
|
143/QĐ-UBND,
27/10/2016
|
1.096
|
936
|
909
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Sơn Hải
|
2705/QĐ-UBND;
7/12/2015
|
4.792
|
1.655
|
500
|
|
|
9.22
|
Tân Thắng
|
2,591
|
2.401
|
1.374
|
|||
|
Dự án Khởi công mới
|
2.591
|
2.101
|
1.374
|
||||
|
1
|
Công trình phụ trợ cụm trường Mầm non Tân Việt, xã Tân
Thắng, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Tân Thắng
|
43/QĐ-UBND;
25/6/2019
|
2.591
|
2.401
|
1.374
|
|
|
9.23
|
Tiến Thủy
|
3.947
|
1.591
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.947
|
1.591
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng Đường giao thông Núi Đáy đi thôn Minh Sơn và Núi Đáy đi nghĩa trang tập trung xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Tiến Thủy
|
1883/QĐ-UBND;
05/10/2016
|
2.716
|
1.155
|
978
|
|
|
2
|
Sân đường, bốn hoa, mương thoát nước trường mầm non Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Tiến Thủy
|
28/QĐ-UBND;
03/4/2017
|
1.231
|
436
|
431
|
|
|
9.24
|
Xã Tân Sơn
|
5.000
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án Khởi công mới
|
5.000
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Nhà học 2 tầng 8 phòng trường THCS Tân Sơn, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Tân Sơn
|
1345/QĐ-UBND;
6/6/2019
|
5.000
|
2.591
|
1.564
|
|
|
X
|
HUYỆN ANH SƠN
|
139.981
|
68.686
|
42.165
|
|||
|
10.1
|
Xã Bình Sơn
|
9.573
|
7.920
|
5.100
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
3.900
|
2.408
|
142
|
|||
|
1
|
XD 6 phòng học trường Mầm non xã Bình Sơn
|
UBND xã Bình Sơn
|
2628 ngày 27/7/2018
|
3.900
|
2.408
|
142
|
|
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.700
|
2.642
|
2.088
|
|||
|
I
|
Đường GTNT khu vực trung tâm xã Bình Sơn
|
UBND xã Bình Sơn
|
3488 ngày 11/9/2018
|
2.700
|
2.642
|
2.088
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
2.973
|
2.870
|
2.870
|
|||
|
1
|
XD khuôn viên trường Mầm non Bình Sơn
|
UBND xã Bình Sơn
|
4659 ngày 08/10/2018
|
2.973
|
2.870
|
2.870
|
|
|
10.2
|
Xã Cao Sơn
|
12.855
|
8.240
|
5.100
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
4.895
|
4.640
|
1.600
|
||||
|
1
|
XD Đường GTNT liên xã (thôn 4-5), xã Cao Sơn, huyện Anh Son
|
UBND xã Cao Sơn
|
2773 ngày 31/7/2018
|
4.895
|
4.640
|
1.600
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
7.960
|
3.600
|
3.500
|
|||
|
1
|
Nâng cấp nhà văn hoá thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Cao Sơn
|
4878 ngày 30/10/2018
|
2.000
|
1.000
|
900
|
|
|
2
|
Xây dựng chợ Cây Nhãn, xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Cao Sơn
|
4884 ngày 31/10/2019
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
|
|
3
|
Xây dựng chợ Tổng Diệm thôn 2 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Cao Sơn
|
4817 ngày 29/10/2019
|
2.960
|
500
|
500
|
|
|
10.3
|
Xã Lạng Sơn
|
19.184.
|
9.576
|
5.100
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
9.402
|
5.169
|
698
|
||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hoá thôn 4 đến nhà Anh Hoa thôn 8 xã Lạng Sơn
|
UBND xã Lạng Sơn
|
2701 ngày 18/9/2017
và 3364 ngày 04/9/2018
|
4.906
|
2.557
|
187
|
|
|
2
|
Đường giao thông từ Cầu Cây trung đến nhà Sáu Trúc thôn 3 xã Lạng Sơn
|
UBND xã Lạng Sơn
|
4719 ngày 12/10/2018
|
4.496
|
2.612
|
511
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.398
|
1.100
|
1.100
|
|||
|
1
|
Cải tạo nâng cấp đường GTNT từ NVH thôn 7 đến ông sắc thôn 8
|
UBND xã Lạng Sơn
|
3397 ngày 05/9/2018
|
2.398
|
1.100
|
1.100
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
7.385
|
3.307
|
3.302
|
|||
|
t
|
Sân vận động trung tâm xã Lạng Sơn
|
UBND xã Lạng Sơn
|
4816 ngày 29/10/2019
|
2.474
|
1.100
|
1.095
|
|
|
2
|
Nâng cấp chợ nông thôn giai đoạn 2
|
UBND xã Lạng Sơn
|
4814 ngày 29/10/2019
|
1.198
|
400
|
400
|
|
|
3
|
Đường giao thông từ Ông Lan thôn 6 đến Chị Nuôi thôn 4
|
UBND xã Lạng Sơn
|
4615 ngày 28/10/2019
|
2.498
|
1.200
|
1.200
|
|
|
4
|
Sửa chữa, nâng cấp tường rào, cổng ra vào khuôn viên Nhà Văn hoá xã
|
UBND xã Lạng Sơn
|
4815 ngày 29/10/2019
|
1.215
|
607
|
607
|
|
|
10.4
|
Xã Tam Sơn
|
21.875
|
8.876
|
5.100
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
16.500
|
5.000
|
1.230
|
||||
|
1
|
Nâng cấp, sửa chữa đường vào trung tâm xã Tam Sơn, huyện Anh Son
|
UBND xã Tam Sơn
|
3583 ngày 14/8/2018
|
16.500
|
5.000
|
1.230
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
5.375
|
3.876
|
3.870
|
|||
|
Đường giao thông nội vùng thôn 6-7 xã Tam Sơn
|
UBND xã Tam Sơn
|
4809 ngày 29/10/2019
|
3.298
|
2.000
|
1.995
|
||
|
2
|
Đường giao thông nội vùng thôn 9 xã Tam Sơn
|
UBND xã Tam Sơn
|
4810 ngày 29/10/2019
|
1.697
|
1.556
|
1.555
|
|
|
3
|
Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp đường thôn 5 xã Tam Son
|
UBND xã Tam Sơn
|
4811 ngày 29/10/2019
|
380
|
320
|
320
|
|
|
10.5
|
Xã Thành Sơn
|
7.735
|
7.352
|
5.100
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
2.784
|
2.700
|
454
|
||||
|
1
|
XD Sân vận động Trung tâm xã Thành Sơn
|
UBND xã Thành Sơn
|
4860 ngày 29/10/2018
|
2.784
|
2.700
|
454
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
4.951
|
4.652
|
4.616
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn thôn 3 xã Thành Sơn, huyện Anh Son
|
UBND xã Thành Sơn
|
4817 ngày 28/10/2019
|
2.148
|
2.052
|
2.046
|
|
|
2
|
Mương dẫn nước Làng cũ Thôn 8 xã Thành Sơn, huyện Anh Son
|
UBND xã Thành Sơn
|
4577 ngày 25/10/2019
|
1.072
|
1.000
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường GTNT thôn 2, 1, 7 xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thành Sơn
|
4881 ngày 31/10/2019
|
1.731
|
1.600
|
1.600
|
Y
Page 25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
10.6
|
Xã Thọ Sơn
|
6.514
|
6.279
|
4.749
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.866
|
2.729
|
1.199
|
||||
|
1
|
Đường GTNT thôn 6 đoạn từ cữa Huyền Quyết đến Trạm điện, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
2752/QĐ-UBND ngày1/0 31/07/2018
|
1.448
|
1.379
|
649
|
|
|
2
|
Đường GTNT thôn 5 đoạn từ Châu Hồng đến Ông Kính, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
2753/QĐ-UBND ngày 31/07/2018
|
1.418
|
1.350
|
550
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
3.648
|
3.550
|
3.550
|
|||
|
1
|
Nâng cấp Nhà văn hóa thôn 5, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
4576 ngày 25/10/2019
|
200
|
200
|
200
|
|
|
2
|
NC các phòng học Trường Tiểu học Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
4818 ngày 29/10/2019
|
312
|
300
|
300
|
|
|
3
|
Sân vận động trung tâm xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
4886 ngày 31/10/2019
|
2.087
|
2.050
|
2.050
|
|
|
4
|
Nhà văn hóa thôn 1, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
4885 ngày 31/10/2019
|
713
|
680
|
680
|
|
|
5
|
Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
4881a ngày 31/10/2019
|
126
|
120
|
120
|
|
|
6
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa thôn 9 xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Thọ Sơn
|
4883 ngày 31/10/2019
|
210
|
200
|
200
|
|
|
10.7
|
Xã Lĩnh Sơn
|
8.092
|
3.214
|
1.309
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
7.362
|
2.765
|
860
|
||||
|
1
|
Xây dựng Chợ Gay xã Lĩnh Sơn
|
UBND xã Lĩnh Sơn
|
4219 ngày 03/10/2019
|
6.090
|
1.765
|
325
|
|
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo Sân vận động trung tâm xã và các công trình phụ trợ
|
UBND xã Lỉnh Sơn
|
3171 ngày 13/8/2019
|
808
|
650
|
345
|
|
|
3
|
Xây dựng bại rác thải xã Lĩnh Sơn
|
UBND xã Lĩnh Sơn
|
2704 ngày 18/9/2017
|
465
|
350
|
190
|
|
|
◆
|
Dự án khởi công mới
|
730
|
449
|
449
|
|||
|
1
|
Cải tạo Nhà văn hóa xã Lĩnh Sơn và các hạng mục phụ trợ
|
UBND xã Lĩnh Sơn
|
4555 ngày 24/9/2018
|
550
|
350
|
350
|
|
|
2
|
Xây dựng hệ thống Phòng cháy chữa cháy trường Mầm non xã Lĩnh Sơn
|
UBND xã Lĩnh Sơn
|
4815a ngày 29/10/2019
|
180
|
99
|
99
|
|
|
10.8
|
Xã Phúc Sơn
|
14.801
|
1.801
|
1.396
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
760
|
451
|
51
|
||||
|
1
|
Đường GT Phúc Thạch
|
UBND xã Phúc Sơn
|
4875 ngày 30/10/2018
|
760
|
451
|
51
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
14.041
|
1.350
|
1.345
|
|||
|
1
|
Đường giao thông từ bản Vều 4 đi xã Phúc Sơn
|
UBND huyện Anh Sơn
|
2364 ngày 24/6/2019
|
6.496
|
300
|
300
|
|
|
2
|
Đường GT từ bản Bọp vào bản Châu Tam xã Phúc Sơn
|
UBND huyện Anh Sơn
|
2363 ngày 24/6/2019
|
6.896
|
500
|
500
|
|
|
3
|
Đường GT Thôn QL7 -thôn 8, Anh bảy- ông Dụng thôn 4
|
UBND xã Phúc Sơn
|
4816 ngày 28/10/2019
|
350
|
300
|
295
|
|
|
4
|
Đường GT thôn Cồn đen đi Khối 7 Thị trấn
|
UBND xã Phúc Sơn
|
4235 ngày 04/10/2019
|
300
|
250
|
250
|
|
|
10.9
|
Xã Cẩm Sơn
|
2.800
|
2.591
|
1.582
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.800
|
2.591
|
1.582
|
|||
|
1
|
Đường GTNT từ thôn 1.5 đi thôn Tân Tiến
|
UBND xã Cẩm Sơn
|
4874 ngày 30/10/2018
|
2.800
|
2.591
|
1.582
|
|
|
10.10
|
Xã Hùng Sơn
|
4.413
|
2.591
|
1.586
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.921
|
1.591
|
591
|
||||
|
I
|
Chợ nông thôn xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Hùng Sơn
|
4874 ngày 30/10/2018
|
1.921
|
1.591
|
591
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
2.491
|
1.000
|
995
|
|||
|
I
|
Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn (Giai đoạn 2)
|
UBND xã Hùng Sơn
|
4882 ngày 31/10/2019
|
2.491
|
1.000
|
995
|
|
|
10.11
|
Xã Hội Sơn
|
4.276
|
2,591
|
1.385
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
2.919
|
1.791
|
585
|
|||
|
1
|
Khuôn viên trụ sở UBND xã Hội Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Hội Sơn
|
11 ngày 11/3/2016
|
822
|
301
|
95
|
|
|
2
|
Cải tạo nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
|
UBND xã Hội Sơn
|
3490a ngày 12/9/2018
|
898
|
800
|
300
|
|
|
3
|
Nâng cấp nghĩa trang nghĩa địa bàu toán xã Hội Sơn
|
UBND xã Hội Sơn
|
2508 ngày 17/7/2018
|
1.198
|
690
|
190
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
1.357
|
800
|
800
|
|||
|
1
|
Đường giao thông nội đồng đoạn từ sân bóng thôn 1 đến đường vào Nghĩa trang Bàu Toán
|
UBND xã Hội Sơn
|
4837 ngày 22/10/2018
|
409
|
200
|
200
|
|
|
2
|
Nâng cấp đường nội đồng đoạn đường nhựa đi thôn 3, đoạn đường nhựa đi thôn 2 xã Hội Sơn
|
UBND xã Hội Sơn
|
4836 ngày 22/10/2018
|
499
|
300
|
300
|
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nội đồng thôn 3, thôn 4 và thôn 6 xã Hội Sơn
|
UBND xã Hội Sơn
|
3522 ngày 14/9/2018
|
449
|
300
|
300
|
|
|
10.12
|
Xã Đinh Sơn
|
8.219
|
1.816
|
1.372
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
8.219
|
1.816
|
1.372
|
||||
|
1
|
Đường liên thôn: Thôn 3 - thôn 4 - thôn 5 xã Đỉnh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Đinh Sơn
|
44 ngày 08/4/2014
|
2.134
|
400
|
100
|
|
|
2
|
Đường liên thôn: Thôn 2 - thôn 3 - thôn 19/5 - Thôn Cây
Chanh xã Đỉnh Sơn
|
UBND xã Đinh Sơn
|
45 ngày 08/4/2014
|
2.100
|
400
|
320
|
|
|
3
|
Đường GTNT thôn 2 xã Đinh Sơn. Hạng mục: đoạn từ Quốc lộ 7A nhà bà Niêm đến ngã ba nhà anh Thủy Đức và đoạn từ
Quốc lộ 7A đến nhà ông Tùng
|
UBND xã Đinh Sơn
|
255 ngày 10/10/2013
|
1.552
|
344
|
344
|
|
|
4
|
Đường GTNT xã Đỉnh Sơn - Hạng mục: Tuyến từ ngã ba
đường liên xã đến nhà anh Thanh Ba
|
UBND xã Đỉnh Sơn
|
251 ngày 08/10/2013
|
1.304
|
300
|
236
|
|
|
5
|
Đường GTNT xã Đinh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Tuyến 02 thôn 6: Từ nhà ông Hạnh đến nhà ông Hợi Ba
KM0+00:Km0+430
|
UBND xã Đình Sơn
|
46 ngày 16/3/2014
|
1.130
|
372
|
372
|
|
|
10.13
|
Xã Tào Sơn
|
3.671
|
1.736
|
530
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
3.671
|
1.736[
|
530|
|
ル
Page 26
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
!
|
Nâng cấp, sửa chữa đường GT đến trung tâm xã: Đoạn từ thôn 4 đến thôn 8, từ thôn 8 đến thôn 10, từ thôn 6 đến thôn 11 xã Tào sơn
|
UBND xã Tào Sơn
|
2680 ngày 16/9/2017
|
3.671
|
1.736
|
530
|
|
|
10.14
|
Xã Hoa Sơn
|
1,680
|
1.667
|
331
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
1.680
|
1.667
|
331
|
|||
|
Đường giao thông thôn 9 xã Hoa Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Hoa Sơn
|
68 ngày 28/9/2017
|
1.680
|
1.667
|
331
|
||
|
10.15
|
Xã Long Sơn
|
14.293
|
2.436
|
2.425
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
11.032
|
1.000
|
1.000
|
||||
|
1
|
Chợ nông thờn xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND huyện Anh Sơn
|
5229 ngày 16/11/2018
|
11.032
|
1.000
|
1.000
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
3.262
|
1.436
|
1.425
|
|||
|
1
|
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Long Sơn
|
UBND xã Long Sơn
|
4765 ngày 15/10/2018;
|
2.536
|
1.000
|
992
|
|
|
2
|
Nâng cấp cải tạo đường nghĩa trang xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND xã Long Sơn
|
2627 ngày 27/7/2018
|
726
|
436
|
433
|
|
|
XI
|
HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
|
174.207
|
57.879
|
36.309
|
|||
|
11.1
|
Xã Lưu Sơn
|
3.440
|
2.668
|
1.141
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.440
|
2.668
|
1.141
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà học 5 phòng, 1 phòng hiệu vụ và nhà vệ sinh trường mầm non xã Lưu Sơn
|
UBND Xã Lưu Sơn
|
1389/QĐ- UBND ngày 04/7/2017
|
3.440
|
2.668
|
1.141
|
|
|
11.2
|
Xã Thượng Sơn
|
13.251
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
13.251
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa nhà truyền thống xã Thượng Sơn
|
UBND xã Thượng Sơn
|
QĐ 1735ngày
06/9/2013
|
5.299
|
1.000
|
1.000
|
|
|
2
|
Các hạng mục phụ trợ, khuôn viên nhà văn hóa
|
UBND xã Thượng Sơn
|
293/QĐ-UBND ngày
23/9/2015
|
1.357
|
291
|
261
|
|
|
3
|
Sữa chữa nâng cấp cổng hàng rào trụ sở xã Thượng Sơn
|
UBND xã Thượng Sơn
|
262/QĐ-UBND ngày
18/8/2015
|
1.103
|
200
|
200
|
|
|
4
|
Cầu và đường qua khe hỏi Cố Mai trên tuyến đường liên xã Thượng Sơn - Hiến Sơn
|
UBND xã Thượng Sơn
|
1662/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
|
5.492
|
1.100
|
100
|
|
|
11.3
|
Xã Tân Sơn
|
4.907
|
2.300
|
1.064
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
4.907
|
2.300
|
1.064
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà học 2 tầng trường tiểu học xã Tân Sơn
|
UBND Xã Tân Sơn
|
2311/QĐ- UBND
ngày 25/10/2017
|
4.907
|
2.300
|
1.064
|
|
|
11.4
|
Xã Thái Sơn
|
8.080
|
1.691
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
8.080
|
1.691
|
1.564
|
|||
|
1
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Thái Sơn
|
UBND Xã Thái Sơn
|
1590/QĐ- UBND
ngày 14/8/2013
|
3.888
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình MTQG Xây dựng NTM năm 2015 xóm 1, xã Thái Sơn
|
UBND Xã Thái Sơn
|
94b/QĐ- UBND
ngày 02/8/2016
|
1.292
|
200
|
100
|
|
|
3
|
Đường giao thông nông thôn xã Thái Sơn đoạn từ xóm 6 đi xóm 9
|
UBND Xã Thái Sơn
|
2714/QĐ- UBND
ngày 14/12/2015
|
2.899
|
991
|
964
|
|
|
11.5
|
Xã Thịnh Sơn
|
7.128
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
7.128
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học trường mầm non
|
UBND Xã Thịnh Sơn
|
2111/QĐ-UBND ngày 10/10/2014
|
7.128
|
1.591
|
1.564
|
|
|
11.6
|
Xã Yên Sơn
|
11.785
|
1.390
|
1.363
|
|||
|
Dự án chuyến tiếp
|
11.785
|
1.390
|
1.363
|
||||
|
1
|
Xây dựng dãy nhà học trường mầm non xã Yên Sơn
|
UBND Xã Yên Sơn
|
2209/QĐ-UBND ngày 25/10/2016
|
11.785
|
1.390
|
1.363
|
|
|
11.7
|
Xã Văn Sơn
|
10.607
|
1.390
|
1.363
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
10.607
|
1.390
|
1.363
|
|||
|
1
|
Nâng cấp đường xóm 5,6,7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13
|
UBND xã Văn Sơn
|
387 ngày 26/02/2014
|
5.639
|
890
|
863
|
|
|
2
|
Kênh tưới tiêu Đồng Cam đi Xéo Cờ đến Đồng Quan,
Cao sản - Ra đa
|
UBND xã Văn Sơn
|
848 ngày 14/8/2014
|
4.968
|
500
|
500
|
|
|
11.8
|
Xã Hòa Sơn
|
11.735
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
11.735
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
ー
|
Nhà khám và chữa bệnh trạm y tế xã Hòa Sơn
|
UBND xã Hòa Sơn
|
2496/QĐ-UBND ngày 09/11/17
|
1.993
|
191
|
191
|
|
|
2
|
Nhà làm việc 3 tầng Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hòa Sơn
|
UBND xã Hòa Sơn
|
2485/QĐ-UBND ngày 09/11/17
|
4.794
|
100
|
100
|
|
|
3
|
Sữa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn từ xóm Hồ Sen đến xóm Vũ Vũ và xóm Yên Sơn 1 xã Hòa Sơn
|
UBND xã Hòa Sơn
|
385/QĐ.UBND-KH
ngày 26/02/2014
|
4.949
|
1.300
|
1.273
|
|
|
11.9
|
Xã Lam Sơn
|
3.932
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.932
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
i
|
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Lam Giang đi qua xóm 9, xóm 6, xã Lam Sơn huyện Đô Lương
|
UBND xã Lam Sơn
|
QĐ 105/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
|
3.932
|
2.436
|
1.409
|
|
|
11.10
|
Xã Tràng Sơn
|
3.826
|
1.390
|
463
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
3.826
|
1.390
|
463
|
|||
|
1
|
Đường từ Quốc lộ 15A vào khu dân cư xóm 5
|
UBND xã Tràng Sơn
|
64/QĐ-UBND
|
3.826
|
1.390
|
463
|
|
|
11.11
|
Xã Bồi Sơn
|
5.812
|
2.348
|
1.041
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
2.376
|
848
|
641
|
||||
|
1
|
Xây cầu Lối hành
|
UBND xã Bồi Sơn
|
99/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
|
2.376
|
848
|
641
|
|
Page 27
|
&
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.436
|
1.500
|
400
|
|||
|
1
|
Đường trục chính từ cầu Lim đến xóm 7 và từ xóm 2 đến tỉnh tộ 534, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
|
UBND xã Bồi Sơn
|
78 ngày 31/10/2018
|
3.436
|
1.500
|
400
|
|
|
11.12
|
Xã Mỹ Sơn
|
2.800
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.800
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng chợ nỏng thôn xã Mỹ Sơn
|
UBND xã Mỹ Sơn
|
38/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
2.800
|
2.436
|
1.409
|
|
|
11.13
|
Xã Giang Sơn Tây
|
9.918
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
9.918
|
2.591
|
1.409
|
||||
|
I
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã
|
UBND xã Giang Sơn Tây
|
2858/QĐ-UBND
31/12/2013
|
3.947
|
1.055
|
900
|
|
|
2
|
Năm phòng học trường mầm non
|
UBND xã Giang Sơn Tây
|
421/QĐ- UBND
9/3/2017
|
2.585
|
1.386
|
359
|
|
|
3
|
Nhà làm việc UBND xã
|
UBND xã Giang Sơn Tây
|
336/QĐ- UBND
10/3/2011
|
3.386
|
150
|
150
|
|
|
11.14
|
Xã Ngọc Sơn
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng tuyến đường vào công sở và các tuyến đường liên xóm xã Ngọc Sơn
|
UBND Xã Ngọc Sơn
|
110/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
|
|
11.15
|
Xã Bài Sơn
|
3.300
|
1.935
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.281
|
981
|
455
|
||||
|
t
|
Nâng cấp đường giao thông liên xóm Đô Sơn đến Thái Sơn
|
UBND Xã Bài Sơn
|
33/QĐ-UBND, ngày 05 19/2016
|
2.281
|
981
|
455
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
1.018
|
954
|
954
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà đa chức năng trường mầm non xã Bài sơn
|
UBND Xã Bài Sơn
|
149/QĐ-UBND ngày
05/12/2018
|
1.018
|
954
|
954
|
|
|
11.16
|
Xã Trung Sơn
|
14.398
|
3.369
|
2.141
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
653
|
453
|
426
|
||||
|
I
|
Nhà đa chức năng xã Trung Sơn
|
UBND xã Trung Sơn
|
134/QĐ-UNMD ngày
23/12/2017
|
653
|
453
|
426
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
13.745
|
2.916
|
1.715
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà học 3 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Trung Sơn
|
UBND xã Trung Sơn
|
893/QĐ-UBND ngày
24/4/2015
|
13.745
|
2.916
|
1.715
|
|
|
11.17
|
Xã Xuân Sơn
|
3.800
|
2.390
|
863
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.800
|
2.390
|
863
|
||||
|
1
|
Xây dựng hệ thống kênh mương giao thông nông thôn xã Xuân Sơn
|
UBND Xã Xuân Sơn
|
QĐ 106 ngày
06/12/2018
|
3.800
|
2.390
|
863
|
|
|
11.18
|
Xã Minh Sơn
|
5.918
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.918
|
2.591
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy - HĐND-UBND và các đoàn thế xã Minh Sơn
|
UBND Xã Minh Sơn
|
QĐ 1906/QĐ-UB ngày 20/9/2016
|
5.918
|
2.591
|
1.409
|
|
|
11.19
|
Xã Giang Sơn Đông
|
2.972
|
1.656
|
1.409
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
972
|
419
|
200
|
|||
|
1
|
Nhà 02 phòng học trường mầm non xã Giang Sơn Đông
|
UBND xã Giang Sơn
Đông
|
202/QĐ-UBND ngày
10/9/2016
|
972
|
419
|
200
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
2.000
|
1.236
|
1.209
|
|||
|
1
|
Xây dựng đường bê tông xi măng liên xã từ xóm Đông Sơn - Trạm Y tế - Nam Tân - Tân Tiến
|
UBND xã Giang Sơn
Đông
|
199/QĐ-UBND ngày
26/12/2018
|
2.000
|
1.236
|
1.209
|
|
|
11.20
|
Xã Nam Sơn
|
3.500
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.500
|
1.800
|
773
|
|||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Bọ Buồng nối từ quốc lộ 7 đi trường THCS xã Nam Sơn
|
UBND xã Nam Sơn
|
171/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
2.500
|
1.800
|
773
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
1.000
|
636
|
636
|
|||
|
1
|
Đường đê Nam- Bắc- Đặng
|
UBND xã Nam Sơn
|
222a/QĐ-UBND ngày 24/9/2019
|
1.000
|
636
|
636
|
|
|
11.21
|
Xã Đặng Sơn
|
5.528
|
3.369
|
1.287
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
5.528
|
3.369
|
1.287
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà hiệu vụ vả các phòng chức năng trường MN xã Đặng Sơn
|
UBND xã
Đặng Sơn
|
2205 ngày 25/10/2016
|
3.975
|
2.769
|
687
|
|
|
2
|
Xây dựng kênh mương nội đồng xóm 2 xã Đặng Sơn
|
UBND xã
Đặng Sơn
|
72 ngày 09/6/2017
|
368
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Đặng sơn
|
UBND xã
Đặng Sơn
|
2482 ngày 22/11/2016
|
1.185
|
400
|
400
|
|
|
11.22
|
Xã Quang Sơn
|
3.754
|
2.132
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.754
|
2.132
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà khám chữa bệnh 2 tầng 16 phòng, khuôn viên, bờ rào trạm y tế xã Quang Sơn
|
UBND Xã Quang Sơn
|
324/QĐ-UBND ngày
23/7/2017
|
3.754
|
2.132
|
1.409
|
|
|
11.23
|
Xã Trù Sơn
|
12.424
|
1.836
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.852
|
1.100
|
673
|
||||
|
1
|
Đường bê tông từ xóm 5 đi đồng Khu Ang
|
UBND Xã Trù Sơn
|
1600 QĐ/UBND ngày 31/7//2014
|
5.152
|
600
|
200
|
|
|
2
|
Nâng cấp sữa chữa, phần nền, xây mới tường bao phía Đông chợ Trù
|
UBND Xã Trù Sơn
|
145/QĐ/UBND ngày
25/11/2017
|
700
|
500
|
473
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
6.572
|
736
|
736
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà 2 tầng 10 phòng, khuôn viên bờ rào trường
THCS Trù Sơn
|
UBND xã Trú Sơn
|
1353 ngày 11/7/2016
|
6.572
|
736
|
736
|
Page 28
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
11.24
|
Xã Nhân Sơn
|
4.000
|
2.436
|
1,409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng đường giao thông nông thôn liên xóm từ xóm 1 đi xóm 6 xã Nhân Sơn
|
UBND xã Nhân Sơn
|
126/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
4.000
|
2.436
|
1.409
|
|
|
11.25
|
Xã Hồng Sơn
|
3.494
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.609
|
1.218
|
218
|
||||
|
1
|
Sữa chữa, nâng cấp Sân vận động thể dục thể thao xã Hồng Sơn
|
UBND Xã Hồng Sơn
|
QĐ 228 ngày
31/10/2018
|
1.609
|
1.218
|
218
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
1.885
|
1.219
|
1.192
|
|||
|
1
|
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường vào khu dân cư trường mầm non-trường tiều học xã Hồng Sơn
|
UBND Xã Hồng Sơn
|
QĐ 248 ngày
31/12/2018
|
1.366
|
850
|
823
|
|
|
2
|
Sữa chữa, nâng cấp nhà văn hóa xã Hồng Sơn
|
UBND Xã Hồng Sơn
|
3122/QĐ-UBND ngày 24/12/2018
|
519
|
369
|
369
|
|
|
11.26
|
Xã Đại Sơn
|
9.898
|
2.436
|
2.409
|
|||
|
Công trình hoàn thành
|
9.898
|
2.436
|
2.109
|
||||
|
1
|
Xây dựng 6 phòng học trường mầm non cụm 2
|
UBND Xã Đại Sơn
|
1693/QĐ - UBND
ngày 03/9/2013
|
4.399
|
460
|
460
|
|
|
2
|
Đường bê tông đi Hiến Sơn
|
UBND Xã Đại Sơn
|
1661/QĐ- UBND
ngày 06/8/2014
|
5.499
|
1.976
|
1.949
|
|
|
XI1
|
THỊ XÃ THÁI HÒA
|
28.314
|
6.182
|
4.296
|
|||
|
12.1
|
Xã Tây Hiếu
|
6.325
|
1.391
|
1.074
|
|||
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
6.325
|
1.391
|
1.074
|
|||
|
l
|
Nhà học và phòng chức năng trường TH Tây Hiếu
|
UBND xã Tây Hiếu
|
1588 19/10/2017
|
6.325
|
1.391
|
1.074
|
|
|
12.2
|
Xã Đồng Hiếu
|
11.741
|
1.100
|
1.074
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
11.741
|
1,100
|
1.074
|
||||
|
1
|
Đường GTNT xóm Đông Tiến xã Đông Hiếu ,TX Thái Hòa
|
UBND xã Đông Hiếu
|
1783/QĐ-UBND ngày
15/9/2015
|
2.802
|
200
|
174
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp nhà học 5 phòng, cổng và hàng rào Trường tiểu học Đông Hiếu (điểm Đông Hà)
|
UBND xã Đông Hiếu
|
935/QĐ-UBND ngày
09/7/2014
|
1.554
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Xây dựng sân vận động xã Đông Hiếu ,TX Thái Hòa
|
UBND xã Đông Hiếu
|
869/QĐ-UBND ngày
12/6/2013
|
2.802
|
200
|
200
|
|
|
4
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Đông Hiếu ,TX Thái Hòa
|
UBND xã Đông Hiếu
|
2362/QĐ-UBND ngày 13/12/2016
|
4.583
|
500
|
500
|
|
|
12.3
|
Xã Nghĩa Hòa
|
6.091
|
1.100
|
1.074
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
6.091
|
1.100
|
1.074
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã nghĩa hòa
|
UBND xã Nghĩa Hoà
|
1259/QĐ-UBND ngày
15/8/2013
|
4.984
|
800
|
774
|
|
|
2
|
Phòng hội trường, phòng vi tính trường mầm non Nghĩa Hòa
|
UBND xã Nghĩa Hoà
|
1848/QĐ-UBND ngày
28/9/2016
|
1.107
|
300
|
300
|
|
|
12.4
|
Xã Nghĩa Tiến
|
4.156
|
2,591
|
1.074
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.156
|
2.591
|
1.074
|
|||
|
1
|
Nhà học, kiêm nhà chức năng 2 tầng trường Tiểu học Nghĩa Tiến
|
UBND xã Nghĩa Tiến
|
1281/QĐ-UBND
24/8/2017
|
4.156
|
2.591
|
1.074
|
|
|
XIII
|
HUYỆN QUỲ HỢP
|
128.647
|
98.534
|
76.556
|
|||
|
13,1
|
Xã Châu Thành
|
8.439
|
5.201
|
5.079
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
3.867
|
801
|
706
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa xã Châu Thành
|
UBND xã Châu Thành
|
số 1067/QĐ - UBND
ngày 25/4/2015
|
3.527
|
501
|
500
|
|
|
2
|
Cải tạo, sữa chữa trạm Y tế xã Châu Thành
|
UBND xã Châu Thành
|
số 85/QĐ - UBND
ngày 27/8/2018
|
340
|
300
|
206
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
4.572
|
4.400
|
4.373
|
|||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn bản Hang
|
UBND xã Châu Thành
|
số 115/QĐ - UBND
ngày 03/10/2019
|
1.075
|
1.000
|
1.000
|
|
|
2
|
Đường giao thông nông thôn Piêng Căm
|
UBND xã Châu Thành
|
số 116/QĐ - UBND
ngày 07/10/2019
|
423
|
400
|
400
|
|
|
3
|
Xây mới 02 phòng học trường Tiểu học cụm Tiến Thành
|
UBND xã Châu Thành
|
số 117/QĐ - UBND
ngày 07/10/2019
|
1.059
|
1.000
|
1.000
|
|
|
4
|
Công trình nước sinh hoạt tự chảy Na Án - Na Bon, xã Châu Thành
|
UBND xã Châu Thành
|
số 118/QĐ - UBND
ngày 07/10/2019
|
2.015
|
2.000
|
1.973
|
|
|
13.2
|
Xã Châu Hồng
|
6.652
|
6.106
|
5.079
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
1.133
|
1.080
|
80
|
||||
|
1
|
Xây mới tuyến mương bản Huống- Bàn Hy
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 17/QĐ - UBND
ngày 07/3/2019
|
1.133
|
1.080
|
80
|
|
|
.
|
Dự án khởi công mới
|
5.519
|
5.026
|
4.999
|
|||
|
1
|
Xây dựng Đường giao thông liên bản (Bản Muộng, Bản Phày, Bản Ngọc)
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 125/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
761
|
700
|
700
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa Bản Ngọc
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 129/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
339
|
300
|
300
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa Bản Muộng
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 128/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
342
|
300
|
300
|
|
|
4
|
Xây mới nhà văn hóa Na Hiêng
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 126/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
920
|
856
|
856
|
|
|
5
|
Xây mới tuyến mương Na Ba -Na Noong
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 130/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
561
|
500
|
500
|
|
|
6
|
Đường giao thông nông thôn liên bản Bản Poòng - Bàn Công
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 127/QĐ - UBND
|
946
|
870
|
870
|
ngày 31/10/2019
48
Page 29
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
7
|
Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao xã
|
UBND xã Châu Hồng
|
số 124/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
1.650
|
1.300
|
1.473
|
|
|
13,3
|
Xã Châu Thái
|
6.753
|
5.956
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
1.286
|
1.200
|
350
|
||||
|
1
|
Nhà Văn hóa cộng đồng xóm Na Toòng
|
UBND xã Châu Thái
|
số 46/QĐ - UBND
ngày 25/10/2018
|
681
|
650
|
190
|
|
|
2
|
Đường giao thông từ nhà ông Bước, bản Cháo đến nhà ông
Minh bản Xàn
|
UBND xã Châu Thái
|
số 18/QĐ - UBND
ngày 13/3/2019
|
605
|
550
|
160
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
5.467
|
4.756
|
4.727
|
|||
|
-
|
Sửa chữa, nâng cấp đường và cầu tràn Na Toòng, xã Châu Thái.
|
UBND xã Châu Thái
|
số 56/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
692
|
650
|
650
|
|
|
2
|
Xây dựng Đường giao thông nông thôn, đoạn từ nhà ông Quyết đến hội trường xóm bản Tiệng
|
UBND xã Châu Thái
|
số 57/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
690
|
650
|
650
|
|
|
3
|
Xây dựng Đường giao thông nông thôn, đoạn từ trường Mầm Non đến nhà bà Hoàn xóm Hưng Long
|
UBND xã Châu Thái
|
số 58/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
704
|
650
|
650
|
|
|
4
|
Xây dựng Đường giao thông, đoạn từ xóm bản La đến cụm
trường cấp 1 xóm Đồng Minh
|
UBND xã Châu Thái
|
số 59/QĐ - UBND
ngày 15/10/2019
|
689
|
650
|
650
|
|
|
5
|
Xây dựng Đường giao thông nông thỏn, đoạn từ hội trường
xóm Thái Lâm đến đường Quốc lộ 48C
|
UBND xã Châu Thái
|
số 61/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
760
|
510
|
510
|
|
|
6
|
Xây dựng Đường giao thông nòng thôn, đoạn từ nhà ông Mùi xóm bản La đến nhà ông Ích xóm Na Toòng
|
UBND xã Châu Thái
|
số 63/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
654
|
600
|
600
|
|
|
7
|
Xây dựng đường giao thông nòng thôn, đoạn từ bàn chảo đi bản xàn
|
UBND xã Châu Thái
|
số 64/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
693
|
650
|
650
|
|
|
8
|
Xây dựng tường rào, sân trường mầm non cụm Đồng Minh
|
UBND xã Châu Thái
|
số 66/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
585
|
396
|
367
|
|
|
Xã Châu Đình
|
5.766
|
5.476
|
5.077
|
||||
|
13.4
|
Dự án hoàn thành
|
862
|
800
|
430
|
|||
|
1
|
Xây dựng kênh mương Bản Còi
|
UBND xã Châu Đinh
|
số 26/QĐ - UBND
ngày 26/3/2018
|
862
|
800
|
430
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
4.904
|
4.676
|
4.647
|
|||
|
1
|
Nâng cấp, sữa chữa đập Hộc Mợi
|
UBND xã Châu Đình
|
số 37/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
1.554
|
1.500
|
1.500
|
|
|
2
|
Xây dựng kênh mương Mỹ Tân - Hợp Nhân
|
UBND xã Châu Đình
|
số 38/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
1.025
|
926
|
926
|
|
|
3
|
Kiên cố hóa kênh mương Bản Thịnh
|
UBND xã Châu Đình
|
số 39/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
520
|
500
|
500
|
|
|
4
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa xóm Hợp Nhân
|
UBND xã Châu Đinh
|
số 40/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
260
|
250
|
250
|
|
|
5
|
Xây dựng đường giao thông Hợp Hưng - Bàn Thịnh
|
UBND xã Châu Đinh
|
số 41/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
1.545
|
1.500
|
1.472
|
|
|
13.5
|
Xã Văn Lợi Dự án hoàn thành
|
8.006
|
6.286
|
5.077
|
|||
|
13.5
|
Xã Văn Lợi Dự án hoàn thành
|
8.006
|
6.286
|
5.077
|
|||
|
13.5
|
Xã Văn Lợi Dự án hoàn thành
|
1.817
|
1.690
|
510
|
|||
|
13.5
|
1.817
|
1.690
|
510
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn Văn Trường - Nam Lợi, xã Văn Lợi.
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 105/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
|
637
|
580
|
500
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa cộng đồng xã Văn Lợi
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 2088/QĐ-UBND
ngày 29/9/2017
|
1.180
|
1.110
|
10
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
6.189
|
4.596
|
4.567
|
|||
|
I
|
Cải tạo, nâng cấp Cầu tràn Văn Trường, xã Văn Lợi, huyện
Quỳ Hợp.
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 160/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.029
|
1.000
|
1.000
|
|
|
2
|
Xây dựng Đường giao thông nông thôn Nam Lợi, xã Văn Lợi.
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 542/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
543
|
500
|
500
|
|
|
3
|
Xây dựng Đường giao thông nông thôn, tràn Vũng Xe xóm Đại Thành, xã Văn Lợi
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 887/QĐ-UBND
ngày 6/6/2019
|
1.234
|
1.100
|
1.100
|
|
|
4
|
Xây dựng Đường giao thông Đại Xuân - Bắc Lợi, xã Văn Lợi.
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 163/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.083
|
1.016
|
1.046
|
|
|
5
|
Xây dựng khuôn viên trung tâm văn hóa cộng đồng xã Văn Lợi.
|
UBND xã Văn Lợi
|
Số 161/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
2.300
|
950
|
921
|
|
|
13.6
|
Xã Châu Lộc
|
13.131
|
8.891
|
5.072
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
8.504
|
4.809
|
1.019
|
||||
|
1
|
Đường giao thông xóm Lin
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 172/QĐ - UBND
ngày 29/10/2018
|
428
|
400
|
50
|
|
|
2
|
Đường giao thông xóm Mới
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 176/QĐ - UBND
ngày 29/10/2018
|
367
|
300
|
122
|
|
|
3
|
Xây dựng trạm Y tế xã Châu Lộc
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 128/QĐ - UBND
ngày 19/10/2017
|
3.800
|
1.200
|
600
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND xã Châu Lộc
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 128/QĐ - UBND
ngày 19/10/2019
|
3.909
|
2.909
|
247
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
4.627
|
4.082
|
4.053
380
|
|||
|
1
|
Xây dựng đường giao thông bản Bản Na, xóm Ính, xã Châu Lộc
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 142/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
415
|
380
|
4.053
380
|
|
|
2
|
Xây dựng sân trường cấp 2 dân tộc bán trú, xã Châu Lộc,
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 143/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
235
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Kiên cố kênh mương Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 146/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
290
|
270
|
270
|
|
|
4
|
Xây dựng Đường giao thông xóm Kèn
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 141/QĐ - UBND
|
210
|
200
|
200
|
ngày 31/10/2019
|
Page30
|
4
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
5
|
Nâng cấp hội quán xóm Cụt
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 140/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
359
|
300
|
300
|
|
|
6
|
Nâng cấp hội quán xóm Mới
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 139/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
367
|
300
|
300
|
|
|
7
|
Nâng cấp hội quán xóm Ính
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 138/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
372
|
300
|
300
|
|
|
8
|
Đường vào trường tiểu học cụm Kèn Chô
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 137/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
172
|
112
|
112
|
|
|
9
|
Đường giao thông xóm Khục
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 136/QĐ - UBND
ngày 03/9/2019
|
509
|
470
|
470
|
|
|
10
|
Đường giao thông xóm Rồng
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 135/QĐ - UBND
ngày 03/9/2019
|
384
|
350
|
350
|
|
|
"1
|
Nâng cấp hội quán xóm Khục
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 132/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
320
|
300
|
300
|
|
|
12
|
Nâng cấp hội quán xóm Na tỳ
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 131/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
320
|
300
|
300
|
|
|
13
|
Nâng cấp hội quán xóm Đan
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 130/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
332
|
300
|
300
|
|
|
14
|
Nâng cấp hội quán xóm Rồng
|
UBND xã Châu Lộc
|
số 129/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
342
|
300
|
212
|
|
|
13.7
|
Xã Liên Hợp
|
số 129/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
|
2.512
|
1.862
|
1.369
|
||
|
Dự án hoàn thành
|
612
|
562
|
96
|
||||
|
'
|
Xây dựng đường giao thông bê tông xóm Duộc - xóm Quăn
|
UBND xã Liên Hợp
|
Số 363/QĐ -UBND
ngày 7/3/2018
|
612
|
562
|
96
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
1.900
|
1.300
|
1.273
|
|||
|
1
|
Xây dựng thêm các phòng học trường Mầm non Liên Hợp,
huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Liên Hợp
|
Số 124/QĐ -UBND
ngày 31/10/2019
|
1.550
|
1.000
|
1.000
|
|
|
2
|
Các hạng mục đạt chuẩn, Trường Tiểu học xã Liên Hợp
|
UBND xã Liên Hợp
|
Số 268/QĐ -UBND
ngày 28/10/2018
|
350
|
300
|
273
|
|
|
13.8
|
Xã Châu Cường Dự án hoàn thành
|
7.002
|
5.556
|
5.077
|
|||
|
13.8
|
Xã Châu Cường Dự án hoàn thành
|
7.002
|
5.556
|
5.077
|
|||
|
13.8
|
Xã Châu Cường Dự án hoàn thành
|
540
|
500
|
50
|
|||
|
540
|
500
|
50
|
|||||
|
1
|
Đường bê tông xi măng xóm Bản Nhọi
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 128/QĐ -UBND
ngày 8/10/2018
|
540
|
500
|
50
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
6.462
|
5.056
|
5.027
|
|||
|
t
|
Xây thêm các phòng học trường tiểu học cụm bản Nhọi, xã
Châu Cường
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 156/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.500
|
600
|
600
|
|
|
2
|
Sửa chữa, nâng cấp tường rào, sân, giếng nước Trạm y tế xã
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 157/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
720
|
650
|
650
|
|
|
3
|
Cải tạo Nghĩa trang Liệt sỹ xã Châu Cường
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 158/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
535
|
500
|
500
|
|
|
4
|
Sửa chữa nhà văn hóa của 9 xóm, bản (Mường Ham, Bản
Thắm, Đồng Tiến, Hạ Đông, Bản Nhọi, Bản Nguông, Bàn Nạt, Bản Khi, Bản Tèo)
|
UBND xã Chảu Cường
|
Số 159/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.326
|
1.106
|
1.106
|
|
|
5
|
Đường bê tông xi măng xóm Bản Nhang
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 87/QĐ-UBND ngày 26/6/2019
|
321
|
300
|
300
|
|
|
6
|
Đường bê tông xi măng xóm bản Nạt
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 160/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
518
|
500
|
500
|
|
|
7
|
Đường bê tông xi măng Bản Khì
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 161/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
540
|
500
|
500
|
|
|
8
|
Đường bê tông xi măng Bản Tèo
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 162/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
537
|
500
|
500
|
|
|
9
|
Khuôn viên Trung tâm thể thao văn hóa cộng đồng xã Châu Cường
|
UBND xã Châu Cường
|
Số 163/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
465
|
400
|
372
|
|
|
13.9
|
Xã Nam Sơn
|
6.561
|
6.126
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.096
|
1.966
|
946
|
||||
|
1
|
Kiên cố hóa Kênh mương bản Cà Vạt
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 77/QĐ-UBND ngày 16/4/2018
|
690
|
650
|
100
|
|
|
2
|
Xây dựng Đường giao thông bàn Cha Hang
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 175/QĐ-UBND
ngày 18/10/2019
|
986
|
906
|
606
|
|
|
3
|
Sửa chữa nhà bếp, khuôn viên Trường Mầm non Nam Sơn
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 109/QĐ-UBND
ngày 19/10/2018
|
420
|
410
|
240
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
4.465
|
4.160
|
4.131
|
|||
|
1
|
Sửa chữa đập thủy lợi xã Nam Sơn
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 183/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
390
|
360
|
360
|
|
|
2
|
Xây dựng Nhà SH cộng đồng bản Hằm
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 182/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
840
|
800
|
800
|
|
|
3
|
Xây dựng Nhà SH cộng đồng bản Tăng
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 181/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
840
|
800
|
800
|
|
|
4
|
Đập thủy lợi Na Hạ bản Tăng
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 180/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
485
|
450
|
450
|
|
|
5
|
Đập Na Quán bản Chă Hang
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 179/QĐ-UBND
ngày 18/10/2019
|
475
|
450
|
450
|
|
|
6
|
Đường BTXM bản Quảng
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 176/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
560
|
500
|
500
|
|
|
7
|
Đường BTXM bản Tăng
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 177/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
438
|
400
|
400
|
u
Page31
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
8
|
Đường BTXM bàn Hằm
|
UBND xã Nam Sơn
|
Số 178/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
437
|
400
|
371
|
|
|
13.10
|
Xã Châu Quang
|
7.480
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.480
|
1.200
|
200
|
||||
|
1
|
Trung tâm hoạt động thể thao cộng đồng xã Châu Quang
|
UBND xã Châu Quang
|
Số 61/QĐ-UBND ngày 10/9/2019
|
1.480
|
1.200
|
200
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
6.000
|
1.391
|
1.364
|
|||
|
1
|
Xây dựng các phòng học trường mầm non xã Châu Quang
|
UBND xã Châu Quang
|
Số 2171/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
6.000
|
1.391
|
1.364
|
|
|
13.11
|
Xã Thọ Hợp
|
6.174
|
1.924
|
1.363
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.915
|
715
|
181
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Thọ Hợp
|
UBND xã Thọ Hợp
|
Số 107/QĐ-UBND
ngày 12/9/2014
|
2.915
|
715
|
181
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
3.259
|
1.209
|
1.182
|
|||
|
1
|
Xây dựng Cầu tràn liên hợp xóm Sơn Tiến, xã Thọ Hợp
|
UBND xã Thọ Hợp
|
Số 2255/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
500
|
400
|
400
|
|
|
2
|
Làm kè chống xói lở đất xóm Sơn Tiến
|
UBND xã Thọ Hợp
|
Số 147/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
2.759
|
809
|
782
|
|
|
13.12
|
Xã Yên Hợp
|
6.197
|
5.556
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
639
|
556
|
106
|
||||
|
1
|
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Dẻ
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 132/QĐ-UBND
ngày 18/8/2018
|
639
|
556
|
106
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
5.558
|
5.000
|
4.971
|
|||
|
1
|
Xây dựng khuôn viên và các công trình phụ trợ trường mầm non Yên Hợp
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 156/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
652
|
600
|
600
|
|
|
2
|
Xây dựng Khuôn viên trạm y tế xã Yên Hợp
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 157/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
437
|
400
|
400
|
|
|
3
|
Xây dựng khuôn viên và các công trình phụ trợ Trường tiểu học cụm trung tâm xã Yên Hợp
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 158/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
420
|
400
|
400
|
|
|
4
|
Xây dựng đường liên thôn tuyến Cầu Đá - bản Tạt
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 159/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
855
|
800
|
800
|
|
|
5
|
Xây dựng đường liên thôn tuyến Thái Lão - Bản Thơ
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 160/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
881
|
800
|
800
|
|
|
6
|
Nâng cấp sửa chữa 5 phòng học trường tiểu học - Cụm Bản Khạng
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 161/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
688
|
600
|
600
|
|
|
7
|
Xây dựng phòng học trường tiểu hoc (trung tâm)
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 162/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
685
|
600
|
600
|
|
|
8
|
Xây dựng khuôn viên sàn vận động và sân khấu ngoài trời xã
|
UBND xã Yên Hợp
|
Số 163/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
|
940
|
800
|
771
|
|
|
13.13
|
Xã Hạ Sơn
|
7.520
|
7.206
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.560
|
2.500
|
400
|
||||
|
ー
|
Đường GT Lộc Sơn - Đồng Nang
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 181/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018
|
2.560
|
2.500
|
400
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
4.960
|
4.706
|
4.677
|
|||
|
1
|
Xây dựng Đường giao thông nông thôn xóm Long, xã Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 88a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.030
|
1.000
|
1.000
|
|
|
2
|
Xây dựng nhà bếp trường mầm non, xã Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 89a/QĐ-UBND
ngày 14/10/2019
|
830
|
800
|
800
|
|
|
3
|
Xây dựng thêm phòng học trường tiểu học, xã Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 91a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
830
|
800
|
800
|
|
|
4
|
Xây mới nhà văn hóa xóm Đồng Nang, xã Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 91a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
700
|
600
|
600
|
|
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xã Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 92a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
520
|
506
|
506
|
|
|
6
|
Sửa chữa, nâng cấp các nhà văn hóa xóm (Xóm Xẹt, Xóm Cồn tô, xóm Kiểm, xóm Xuân sơn, xóm Món), xã Hạ Sơn
|
UBND xã Hạ Sơn
|
Số 95a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.050
|
1.000
|
971
|
|
|
13.14
|
Xã Châu Tiến
|
8.187
|
7.976
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
4.209
|
4.112
|
1.242
|
||||
|
I
|
Bê tông hóa đường liên xóm Bản Tèn - Bán Phẩy - Bán Cáng - cầu dân sinh
|
UBND xã Châu Tiến
|
Số 2254a/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
|
2.926
|
2.900
|
800
|
|
|
2
|
Xây dựng đường giao thông liên xóm Bản Mới, Bán Chiềng
|
UBND xã Châu Tiến
|
Số 127a/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018
|
1.283
|
1.212
|
442
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
3.978
|
3.864
|
3.836
|
|||
|
1
|
Xây dựng thêm phòng học chức năng và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Châu Tiến
|
UBND xã Châu Tiến
|
Số 89a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.573
|
1.558
|
1.558
|
|
|
2
|
Bê tông hóa đường liên xóm Bản Tên - Bản Pật
|
UBND xã Châu Tiến
|
Số 15/QĐ-UBND ngày 31/2/2019
|
1.538
|
1.500
|
1.500
|
|
|
3
|
Nâng cấp, sửa chữa kênh mương Bản Pật - Bản Tèn
|
UBND xã Châu Tiến
|
Số 99b/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
867
|
806
|
777
|
|
|
13.15
|
Xã Đồng Hợp
|
4.560
|
1,735
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
410
|
230
|
86
|
||||
|
1
|
Xây dựng hàng rào sân vận động xã Đồng Hợp
|
UBND xã Đồng Hợp
|
Số 52/QĐ-UBND ngày 25/4/2014
|
410
|
230
|
86
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
4.150
|
1.505
|
1.478
|
|||
|
1
|
Xây dựng các phòng học thuộc Trường tiểu học số 1, xã Đồng Hợp, huyện Quỳ Hợp
|
UBND xã Đồng Hợp
|
Số 97/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
3.102
|
602
|
602
|
|
Page32
|
Y
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
2
|
Hệ thống tường rào và công trình vệ sinh chợ trung tâm
|
UBND xã Đồng Hợp
|
Số 98/QĐ-UBD gày 31/10/2019
|
133
|
98
|
98
|
|
|
3
|
Tu sửa nhà văn hóa xã
|
UBND xã Đồng Hợp
|
Số 99/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
55
|
25
|
25
|
|
|
4
|
Xây dựng 2 phòng học trường mầm non
|
UBND xã Đồng Hợp
|
Số 105/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
860
|
780
|
753
|
|
|
13.16
|
Xã Châu Lý
|
9.106
|
7.206
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.806
|
3.706
|
1.606
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa đa chức năng xã Châu Lý
|
UBND xã Châu Lý
|
Số 119/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
3.806
|
3.706
|
1.606
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
5.300
|
3.500
|
3.472
|
|||
|
'
|
Trường Tiểu học Châu Lý 2
|
UBND xã Châu Lý
|
Số 125/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
5.300
|
3.500
|
3.472
|
|
|
13.17
|
Xã Bắc Sơn
|
6.891
|
6.106
|
5.077
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.026
|
2.000
|
971
|
|||
|
1
|
Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi bản Mánh
(đoạn 7)
|
UBND xã Bắc Sơn
|
Số 66/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
2.026
|
2.000
|
971
|
|
|
-
|
Dự án khởi công mới
|
4.865
|
4.106
|
4.106
|
|||
|
1
|
Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi bản Mánh
(đoạn 8)
|
UBND xã Bắc Sơn
|
Số 86/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
2.051
|
1.820
|
1.826
|
|
|
2
|
Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi bản Mánh
(đoạn 9)
|
UBND xã Bắc Sơn
|
Số 87/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
1.614
|
1.280
|
1.280
|
|
|
3
|
Xây dựng nhà văn hóa bản Hiêng, bản Mánh
|
UBND xã Bắc Sơn
|
Số 88/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
1.200
|
1.000
|
1.000
|
|
|
13.18
|
Xã Tam Hợp
|
1.817
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
1.817
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Nhà 2 tầng 8 phòng học trường MN
|
UBND xã Tam Hợp
|
Số 140/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.566
|
1.391
|
1.364
|
|
|
2
|
Tu sửa nâng cấp tuyến đường Tân Tiến đi Châu Thành đi bản đan Châu Lộc.
|
UBND xã Tam Hợp
|
Số 141/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
251
|
200
|
200
|
|
|
13.19
|
Xã Nghĩa Xuân
|
3.041
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
2.500
|
2.100
|
1.373
|
||||
|
1
|
Trạm y tế xã Nghĩa Xuân, huyện Quy Hợp, tỉnh Nghệ An.
|
UBND xã Nghĩa Xuân
|
Số 1789/QĐ-UBND
ngày 18/6/2014
|
2.500
|
2.100
|
1.373
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
541
|
191
|
191
|
|||
|
1
|
Nhà văn hóa xã Nghĩa Xuân
|
UBND xã Nghĩa Xuân
|
Số 194/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
541
|
191
|
191
|
|
|
13.20
|
Xã Minh Hợp
|
2.851
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.851
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
'
|
Nhà Văn Hóa cộng đồng xã Minh Hợp
|
UBND xã Minh Hợp
|
Số 86/QĐ-UBND ngày 9/8/2018
|
2.851
|
2.591
|
1.564
|
|
|
XIV
|
THÀNH PHỐ VINH
|
76.417
|
10.984
|
6.444
|
|||
|
14.1
|
Xã Nghi Ân
|
18.659
|
1.100
|
1.074
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
17.509
|
600
|
600
|
||||
|
1
|
Trường mầm non Nghi Ân (giai đoạn 2)
|
UBND xã Nghi Ân
|
7976 ngày 11/11/2014
|
6.283
|
130
|
130
|
|
|
2
|
Đường liên xóm Kim Hợp - Kim Hoà (LT36)
|
UBND xã Nghi Ân
|
6754 ngày 09/9/2014
|
4.317
|
12
|
72
|
|
|
3
|
Nhà học 2 tầng Gđl và các công trình phụ trợ trường tiểu học Nghi Ân
|
UBND xã Nghi Ân
|
901 ngày 20/01/2014
|
4.899
|
125
|
125
|
|
|
4
|
Mở rộng 2 phòng học nhà học số 3 trường mầm non Nghi Ân
|
UBND xã Nghi Ân
|
11772 ngày 28/10/2015
|
2.011
|
273
|
273
|
|
|
・
|
Dự án Khởi công mới
|
1.150
|
500
|
474
|
|||
|
'
|
XD đường GT từ QL 46 đi xã Nghi Phong đoạn qua xóm Kim Đông xã Nghi Ân (gđ2)
|
UBND xã Nghi Ân
|
302 ngày 31/10/2018
|
1.150
|
500
|
474
|
|
|
14.2
|
Xã Nghi Kim
|
7.288
|
1.550
|
1.074
|
|||
|
Công trình hoàn thành
|
7.288
|
1.550
|
1.074
|
||||
|
1
|
Mương tiêu thoát nước xóm 14-15 xã Nghi Kim
|
UBND xã Nghi Kim
|
7853 ngày 31/10/2014
|
2.161
|
1.200
|
750
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng 10 phòng học trường Tiểu học Nghi Kim
|
UBND xã Nghi Kim
|
1008 ngày 3/1/2014
|
5.127
|
350
|
324
|
|
|
14.3
|
Xã Hưng Hòa
|
19.446
|
2,102
|
1.074
|
|||
|
*
|
Các dự án hoàn thành
|
19.446
|
2.102
|
1.074
|
|||
|
1
|
Nhà đa năng và khối phòng phục vụ học tập trường THCS xã Hưng Hoà
|
UBND xã Hưng Hòa
|
1927
ngày 30/10/2015
|
4.158
|
697
|
140
|
|
|
2
|
Đường nội đồng NĐ-24, xóm Phong Hảo đi xóm Phong Yên
|
UBND xã Hưng Hòa
|
125
ngày 29/6/2017
|
3.369
|
757
|
379
|
|
|
3
|
Đường lánh nạn cứu hộ phục vụ nhan dân sơ tán lũ lụt nối từ Đê Môi trường qua Đền Bà Cô đến đường Ven Sông Lam
|
UBND xã Hưng Hòa
|
5801ngày 29/10/2014
|
6.563
|
218
|
192
|
|
|
4
|
Xây dựng các cống PC bão lụt
|
UBND xã Hưng Hòa
|
7535ngày 31/10/2016
|
2.541
|
200
|
133
|
|
|
5
|
Cải tạo nâng cấp khối nhà học 12 phòng trường Mầm non
|
UBND xã Hưng Hòa
|
7572 ngày 31/10/2016
|
2.815
|
230
|
230
|
Hưng Hòa
&
Page 33
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức dầu tư
|
Tổng mức dầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
14.4
|
Xã Nghi Đức
|
3.000
|
2.390
|
1.074
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.000
|
2.390
|
1.074
|
||||
|
I
|
Sản vận động trung tâm xã Nghi Đức
|
UBND xã Nghi Đức
|
4862 ngày 31/10/2018
của UBND Tỉnh
|
3.000
|
2.390
|
1.074
|
|
|
14.5
|
Xã Hưng Chính
|
25.274
|
1.250
|
1.074
|
|||
|
Các dự án hoàn thành
|
25.274
|
1.250
|
1.074
|
||||
|
1
|
Cải tạo nâng cấp sân vận động xã Hưng Chính
|
UBND xã Hưng Chính
|
11125 ngày 12/10/2015
|
1.049
|
200
|
200
|
|
|
2
|
Mở rộng nhà học kiêm nhà hiệu bộ trường tiểu học Hưng Chính
|
UBND xã Hưng Chính
|
2485 ngày 28/4/2017
|
3.082
|
100
|
100
|
|
|
3
|
Nâng cấp đường Lê Xuân Đào
|
UBND xã Hưng Chính
|
11581 ngày 27/8/2015
|
8.328
|
369
|
219
|
|
|
4
|
TT GD 1 cửa kiêm phòng làm việc UBND xã Hưng Chính
|
UBND xã Hưng Chính
|
7509 31/10/2017
|
2.900
|
281
|
281
|
|
|
5
|
Nâng cấp, cải tạo sân trường tiểu học Hưng Chính
|
UBND xã Hưng Chính
|
76 ngày 30/5/2017
|
990
|
200
|
174
|
|
|
6
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa xóm 8
|
UBND xã Hưng Chính
|
56 ngày 08/4/2016
|
572
|
100
|
100
|
|
|
14.6
|
Xã Nghi Phú
|
2.750
|
2.591
|
1.074
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.750
|
2.591
|
1.074
|
||||
|
1
|
Đường bê tông và mương thoát nước xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
|
UBND xã Nghi Phú
|
4862 ngày 31/10/2018
|
2.750
|
2.591
|
1.074
|
|
|
XV
|
HUYỆN TÂN KỲ
|
135.690
|
64.831
|
42.647
|
|||
|
15.1
|
Xã Đồng Văn
|
7.163
|
5.106
|
5.077
|
|||
|
Dự án khởi công mới
|
7.163
|
5.106
|
5.077
|
||||
|
1
|
Nhà học 4 phòng trường THCS Đồng Văn
|
UBND xã Đồng văn
|
126
18/10/2018
|
3.608
|
2.520
|
2.520
|
|
|
2
|
Nhà học 4 phòng trường mầm non Đồng Văn 2
|
UBND xã Đồng văn
|
125/QĐ-UBND ngày
18/10/2018
|
3.555
|
2.585
|
2.557
|
|
|
15.2
|
Xã Tân hương
|
10.424
|
7.456
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.624
|
2.938
|
588
|
||||
|
l
|
Trạm y tế xã Tân hương
|
UBND xã Tân hương
|
3323-18/7/17
|
3.489
|
1.800
|
50
|
|
|
2
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 12 xã Tân Hương
|
UBND xã Tân hương
|
68-29/8/17
|
624
|
340
|
340
|
|
|
3
|
Nhà hiệu bộ - Trường tiểu học Tân hương 2
|
UBND xã Tân hương
|
65-21/5/18
|
876
|
302
|
152
|
|
|
4
|
Nhà bếp 1 chiều - Trường Mầm Non xã Tân hương
|
UBND xã Tân hương
|
42-22/2/18
|
635
|
496
|
46
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
4.800
|
4.518
|
4.489
|
|||
|
1
|
Đường giao thông từ đường HCM vào xóm 4 xã Tân Hương
|
UBND xã Tân hương
|
1579-27/4/19
|
2.700
|
2.600
|
2.571
|
|
|
2
|
Đường giao thông xóm 3 xã Tân Hương
|
UBND xã Tân hương
|
1580-27/4/19
|
1.400
|
1.275
|
1.275
|
|
|
3
|
Đường giao thông xóm 1 xã Tân Hương
|
UBND xã Tân hương
|
151a ngày 30/10/18
|
700
|
643
|
643
|
|
|
15.3
|
Xã Tiên Kỳ
|
20.901
|
6.770
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
20.901
|
6.770
|
5.077
|
||||
|
1
|
Sân vận động xã Tiên Kỳ
|
UBND xã Tiên Kỳ
|
6383-31/12/15
|
3.508
|
1.500
|
1.500
|
|
|
2
|
Đường GTNT từ Bưu điện văn hóa xã đi xóm 7 Gia Công (Giai đoạn II), xã Tiên Kỳ
|
UBND xã Tiên Kỳ
|
864-26/5/2014
|
3.173
|
1.367
|
697
|
|
|
3
|
Sửa chữa đường liên thôn xóm 12 đi xóm 6 phục vụ đời sống dân sinh xã Tiên kỳ
|
UBND xã Tiên Kỳ
|
120-19/9/2016
|
3.350
|
2.613
|
2.185
|
|
|
4
|
Đường bê tông xóm 3 đi xóm 5 xã Tiên Kỳ
|
UBND xã Tiên Kỳ
|
4295-30/7/2017
|
3.532
|
390
|
200
|
|
|
5
|
Xây dựng đường GTNT xóm 2 đi xóm 10 xã Tiên Kỳ
|
UBND xã Tiên Kỳ
|
77-27/4/2016
|
1.738
|
200
|
200
|
|
|
6
|
Cầu tràn liên hợp xóm 8 xã Tiên Kỳ, Tân Kỳ
|
UBND xã Tiên Kỳ
|
10832-31/12/16
|
5.600
|
700
|
296
|
|
|
15.4
|
Xã Phú Sơn
|
9.783
|
7.488
|
5,076
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
5.576
|
3.686
|
1.336
|
|||
|
1
|
Xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Phú Sơn
|
UBND xã Phú sơn
|
126 -17/08/18
|
5.576
|
3.686
|
1.336
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
1.488
|
1.300
|
1.238
|
|||
|
1
|
Đường GT nông thôn xóm Hùng Thịnh xã Phú Sơn
|
UBND xã Phú sơn
|
118-15/10/18
|
1.488
|
1.300
|
1.238
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
2.719
|
2.502
|
2.502
|
|||
|
1
|
Đường GTNT xóm Bắc Sơn xã Phú Sơn
|
UBND xã Phú sơn
|
216-27/10/19
|
1.238
|
1.200
|
1.200
|
|
|
2
|
Đường GTNT xóm Tân Lâm xã Phú Sơn
|
UBND xã Phú sơn
|
128-15/10/18
|
1.481
|
1.302
|
1.302
|
|
|
15.5
|
Xã Tân Hợp
|
13.743.
|
9.575
|
5.080
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
10.279
|
6.375
|
1.905
|
|||
|
1
|
3 phòng học mầm non Trung Độ xã Tân Hợp
|
UBND xã Tân hợp
|
1337-26/4/13
|
2.257
|
156
|
56
|
|
|
2
|
Đường giao thông từ ngã ba Tân Lập đi UBND xã Tân hợp
|
UBND xã Tân hợp
|
1483-23/5/14
|
3.014
|
1.859
|
226
|
|
|
3
|
Xây dựng Sản thể thao và các công trình phụ trợ xã Tân hợp
|
UBND xã Tân hợp
|
218/QĐ-UBND ngày
19/6/18
99/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
|
2.988
|
2.818
|
851
|
|
|
4
|
Bếp ăn 1 chiều trường mầm non Trung Độ xã Tân hợp
|
UBND xã Tân hợp
|
334-20/9/17
|
854
|
820
|
50
|
|
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp sân trường; Bồn hoa và Nhà xe - Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH& THCS Tân Hợp
|
UBND xã Tân hợp
|
76-19/9/2016
|
1.166
|
722
|
722
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
3.164
|
3.200
|
3.175
|
|||
|
'
|
Nhà học 2 tầng 8 phòng - Trường TH&THCS bán trú xã Tân Hợp
|
UBND xã Tân hợp
|
336-29/10/18
|
3.464
|
3.200
|
3.175
|
|
|
15.6
|
Xã Giai xuân
|
6.389
|
2,591
|
1.374
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
6.389
|
2.591
|
1.374
|
||||
|
1
|
Xây dựng sân Vận Động Trung Tâm xã Giai Xuân, Tân Kỳ
|
UBND xã Giai Xuân
|
784-28/04/14
|
6.389
|
2.591
|
1.374
|
|
Page34
|
2
|
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
Tr
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
15.7
|
Xã Nghĩa Đồng
|
10.349
|
2.591
|
1.566
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
10.349
|
2.591
|
1.566
|
||||
|
1
|
San nền, nhà học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ
trường MN xã Nghĩa Đồng
|
UBND xã Nghĩa đồng
|
685-07/4/14
|
10.349
|
2.591
|
1.566
|
|
|
15.8
|
Xã Nghĩa Hành
|
3.107
|
2.036
|
1.408
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
3.107
|
2.036
|
1.108
|
||||
|
1
|
Hàng rào, trường Mầm non xã Nghĩa hành
|
UBND xã Nghĩa hành
|
170-01/11/16
|
371
|
200
|
200
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa cộng đồng và các hạng mục phụ trợ xã Nghĩa
Hành, Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hành
|
149a-21/10/18
|
2.736
|
1.836
|
1.208
|
|
|
15.9
|
Xã Nghĩa Phúc
|
7.701
|
2.635
|
1.374
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
7.701
|
2.635
|
1.374
|
|||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục phụ trợ - Trường TH Nghĩa Phúc 3, xã Nghĩa Phúc
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
36-21/10/16
|
1.086
|
949
|
115
|
|
|
2
|
Nhà 3 phòng chức năng Trường TH Nghĩa phúc
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
79-08/05/17
|
534
|
434
|
190
|
|
|
3
|
Sửa chữa, cải tạo các hàng rào bảo vệ-Trường TH Nghĩa Phúc 3-xã Nghĩa Phúc
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
28A-10/6/2016
|
795
|
502
|
347
|
|
|
4
|
Nâng cấp sản vận động 3 xóm Thống Nhất, Nghĩa Tân, Nam Tiến xã Nghĩa Phúc, Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
122-6/10/2016
|
436
|
150
|
150
|
|
|
5
|
Đường GT từ ngã ba cây sung, xóm Hòa Phúc đi xóm kẻo,
nghĩa hồng, hồng phúc, xã Nghĩa Phúc
|
UBND xã Nghĩa phúc
|
1350-17/4/17
|
4.850
|
600
|
572
|
|
|
15.10
|
Xã Nghĩa Thái
|
6.794
|
2.630
|
1.363
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
6.794
|
2.630
|
1.363
|
|||
|
1
|
Nhà học 2 tầng 8 phòng phân hiệu 2 trường TH Nghĩa Thái
|
UBND xã Nghĩa thái
|
3257-10/7/17
|
3.567
|
2.190
|
923
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng 4 phòng và 2 phòng chức năng trường MN
Nghĩa Thái
|
UBND xã Nghĩa thái
|
103-15/10/12
|
2.961
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Nhà vệ sinh trường TH Nghĩa Thái
|
UBND xã Nghĩa thái
|
190-30/11/16
|
266
|
240
|
240
|
|
|
15.11
|
Xã Nghĩa Hợp
|
2.838
|
1.897
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
2.838
|
1.897
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dựng đường bê tông các xóm xã Nghĩa Hợp, Tân Kỳ
|
UBND xã Nghĩa hợp
|
128- 15/10/18
|
2.838
|
1.897
|
1.409
|
|
|
15.12
|
Xã Nghĩa Dũng
|
3.847
|
2.391
|
1.409
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
3.847
|
2.391
|
1.409
|
|||
|
1
|
Đường GTNT từ xóm Tân Thọ đi văn sơn xã Nghĩa dũng
|
UBND xã Nghĩa dùng
|
120-16/10/18
|
2.000
|
1.194
|
394
|
|
|
2
|
Phòng chức năng trường mầm non xã Nghĩa Dũng
|
UBND xã Nghĩa dũng
|
52-14/4/2019
|
750
|
700
|
673
|
|
|
3
|
Xây dựng đường GTNT xóm Tân Mỹ xã Nghĩa Đũng
|
UBND xã Nghĩa dùng
|
317-10/7/17
|
1.097
|
497
|
342
|
|
|
15.13
|
Xã Tân An
|
9.848
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
9.848
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Xây dựng trạm y tế xã Tân an
|
UBND xã Tân an
|
4144-29/7/2014
|
5.923
|
1.591
|
591
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường MN Tân An
|
UBND xã Tân an
|
1417- 3/6/2015
|
3.925
|
1.000
|
973
|
|
|
15.14
|
Xã Tân Long
|
2.202
|
1,791
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
681
|
445
|
245
|
|||
|
1
|
Đường bê tông từ Quốc lộ 48E vào UBND xã, sản vận động xã Tân Long
|
UBND xã Tân Long
|
146-
9/8/2017
|
411
|
210
|
110
|
|
|
2
|
Cống giao thông trên tuyến trụ sở UBND xã đi trạm y tế xã Tân Long
|
UBND xã Tân long
|
117-
01/6/18
|
274
|
235
|
135
|
|
|
'
|
Dự án khởi công mới
|
1.518
|
1.346
|
1.319
|
|||
|
1
|
Sữa chữa, nâng cấp nhà đa chức năng văn phòng trường Tiểu học Hoàn Long xã Tân long
|
UBND xã Tân Long
|
120a/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
|
900
|
800
|
773
|
|
|
2
|
Sữa chữa, nâng cấp nhà làm việc trạm y tế xã Tân Long
|
UBND xã Tân long
|
195b-29/10/18
|
618
|
546
|
546
|
|
|
15.15
|
Xã Kỳ Sơn
|
10.880
|
3.214
|
1.287
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
10.880
|
3.214
|
1.287
|
||||
|
1
|
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường THCS Kỳ Sơn
|
UBND xã Kỳ Sơn
|
2170- 1/7/14
|
3.742
|
1.300
|
300
|
|
|
2
|
Nhà học 4 phòng trường THCS Kỳ Sơn
|
UBND xã Kỳ Sơn
|
4293- 21/8/15
|
1.278
|
500
|
100
|
|
|
3
|
Nhà học 6 phòng trường TH kỳ Sơn, cụm Hùng Cường xã Kỳ sơn
|
UBND xã Kỳ Sơn
|
2220- 16/7/15
|
2.001
|
714
|
214
|
|
|
4
|
Đường GTNT từ trung tâm xã đi Kỳ Lâm xã Kỳ sơn
|
UBND xã Kỳ Sơn
|
1416-3/6/15
|
3.859
|
700
|
673
|
|
|
15.16
|
Xã Tân Phú
|
7.026
|
2.292
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
7.026
|
2.292
|
1.564
|
||||
|
1
|
XD một số hạng mục phụ trợ khu văn hóa thể thao xã Tân Phú
|
UBND xã Tân Phú
|
125-8/10/12
|
2.226
|
1.000
|
300
|
|
|
2
|
Dự án Trường mầm non Tân Phú
|
UBND xã Tân Phú
|
2508-10/7/18
|
4.800
|
1.292
|
1.264
|
|
|
15.17
|
Xã Hương Sơn
|
2.696
|
1.778
|
1.374
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
696
|
554
|
177
|
|||
|
1
|
Chợ Tân Thanh Hồng xã Hương Sơn
|
UBND xã Hương sơn
|
116-29/10/18
|
696
|
554
|
177
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
2.000
|
1.224
|
1.197
|
|||
|
1
|
Đường bê tông xóm Nam Hồng đi xóm Tân Quang xã Hương Sơn
|
UBND xã Hương sơn
|
214-31/10/18
|
2.000
|
1.224
|
1.197
|
|
|
XVI
|
HUYỆN CON CUỘNG
|
107.866
|
75.236
|
47.143
|
|||
|
16.1
|
Xã Môn Sơn
|
18.086
|
8.876
|
5.078
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
15.610
|
6.500
|
2.702
|
|||
|
ー
|
Đường giao thông từ bản Nam Sơn đi bán Thái
Hòa xã Môn Sơn, huyện Con Cuông
|
UBND xã Môn Sơn
|
4012/QĐ-UBND
27/12/2017
|
11.960
|
3.000
|
150
|
|
|
2
|
Đường giao thông nội thôn Thái Sơn đi Cửa Rào
|
UBND xã Môn Sơn
|
159/QĐ.UBND
30/10/2018
|
1.550
|
1.500
|
822
|
4
Page 35
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
Vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
Vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
Vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường giao thông liên thôn bàn Thái Sơn 1 đi Thái Sơn 2
|
UBND xã Môn Sơn
|
156/QĐ.UBND
25/10/2018
|
2.100
|
2.000
|
1.730
|
|
|
・
|
Dự án Khởi công mới
|
2.176
|
2.376
|
2.376
|
|||
|
ー
|
Đường Giao thông nội bản Nam Sơn, xã Môn Sơn
|
UBND xã Môn Sơn
|
157a/QĐ.UBND
31/10/2019
|
2.476
|
2.376
|
2.376
|
|
|
16.2
|
Xã Bình Chuẩn
|
9.434
|
8.276
|
5.078
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
6.534
|
5.476
|
2.278
|
|||
|
1
|
Làm mời đường giao thông vào khu sản xuất bản Mét
|
UBND xã Bình Chuẩn
|
105/QĐ.UBND
26/10/2018
|
3.100
|
3.000
|
802
|
|
|
2
|
Đường giao thông nội thôn bản Xiềng xã Bình Chuẩn
|
UBND xã Bình Chuẩn
|
179/QD.UBND
31/10/2018
|
3.434
|
2.476
|
1.476
|
|
|
*
|
Dự án Khởi công mới
|
2.900
|
2.800
|
2.800
|
|||
|
t
|
Đường giao thông vào khu sản xuất bản Nà Cọ xã Bình Chuẩn
|
UBND xã Bình Chuẩn
|
142/QĐ-UBND
31/10/2019
|
2.900
|
2.800
|
2.800
|
|
|
16.3
|
Xã Cam Lâm
|
9.947
|
8.176
|
5.078
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
4.250
|
4.049
|
951
|
|||
|
1
|
Công trình nâng cấp, mở rộng đường giao thông bản Cai- bản Cam chiều dài 3km
|
UBND xã Cam lâm
|
155/QĐ,UBND
14/9/2018
|
2.150
|
2.049
|
351
|
|
|
2
|
Công trình Đường bê tông (đoạn tuyến từ Khe Phường, bản Cống - đến bán Cai chiều dài 1,4km
|
UBND xã Cam tâm
|
170/QĐ.UBND
28/9/2018
|
2.100
|
2.000
|
600
|
|
|
*
|
Dự án Khởi công mới
|
5.697
|
4.127
|
4.127
|
|||
|
1
|
Công trình nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa 3 bản Cai, Cam, Bạch Sơn
|
UBND xã Cam làm
|
179e/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
|
1.350
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Công trình Xây dựng nhà đa chức năng tại trường tiểu học xã Cam Lâm
|
UBND xã Cam lâm
|
179a/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
|
350
|
300
|
300
|
|
|
3
|
Công trình phụ trợ trạm y tế xã Cam Lâm
|
UBND xã Cam lâm
|
179d/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
520
|
500
|
500
|
|
|
4
|
Công trình phụ trợ tại trường THCS xã Cam Lâm (Bờ rào,
cổng, nhà xe.
|
UBND xã Cam làm
|
179c/QĐ-UBND ngày /
31/10/2019
|
600
|
150
|
150
|
|
|
5
|
Công trình Đường nhựa tuyến bàn Cống - đến bản Liên Hồng chiều đài 3,0km.
|
UBND xã Cam làm
|
179b/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
|
2.877
|
2.677
|
2.677
|
|
|
16.4
|
Xã Châu Khê
|
14.118
|
8.880
|
5.078
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
11.068
|
5.980
|
2.178
|
||||
|
1
|
Sữa chữa nâng cấp khuôn iên sân trường Tiểu học 1 Châu Kh huyng
Khê, huyện Con Cuông
|
UBND xã Châu Khê
|
129/QĐ-UBND ngày
15/9/2017 của UBND
xã Châu Khê
|
633
|
580
|
180
|
|
|
2
|
Sân vận động xã Châu Khè
|
UBND xã Châu Khê
|
349/QD.UBND
12/8/2018
|
2.748
|
1.700
|
320
|
|
|
3
|
Đường giao thông Khe Choăng đi Bãi Gạo xã Châu Khê, huyện Con Cuông
|
UBND xã Châu Khè
|
2161/QĐ.UBND
02/10/2018
|
5.087
|
1.200
|
806
|
|
|
4
|
Đường giao thông nội đồng từ Bãi Gạo đi 2/9 xã Châu Khê
|
UBND xã Châu Khê
|
82/QD.UBND 3/7/2018
|
2.600
|
2.500
|
872
|
|
|
・
|
Dự án Khởi công mới
|
3.050
|
2.900
|
2.900
|
|||
|
1
|
Xây dựng Kênh mương Bản Xát
|
UBND xã Châu Khê
|
470/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
|
520
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Xây đựng Ký túc xá trường THI Châu Khê
|
UBND xã Châu Khê
|
471/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
|
1.250
|
1.200
|
1.200
|
|
|
3
|
Đường vào khu nghĩa địa Khe Choăng
|
UBND xã Châu Khê
|
472/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
|
650
|
600
|
600
|
|
|
4
|
Đường vào đập Châu Sơn
|
UBND xã Châu Khê
|
473/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
|
630
|
600
|
600
|
|
|
16.5
|
Xã Lục Đạ
|
8.200
|
7.728
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
4.700
|
4.500
|
1.878
|
||||
|
1
|
Xây dựng cầu Khe Sú 2 xã Lục Dạ
|
UBND xã Lục Đạ
|
91/QĐ.UBND
31/10/2017
|
2.600
|
2.500
|
1.676
|
|
|
2
|
Xây dưng cầu dàn sinh Khe Cả bản Lục Sơn xã Lục Dạ
|
UBND xã Lục Đạ
|
185/QĐ.UBND
31/10/2018
|
2.100
|
2.000
|
202
|
|
|
*
|
Dự án Khởi công mới
|
3.500
|
3.228
|
3.199
|
|||
|
1
|
Công trình phụ trợ trường THCS Lục Dạ
|
UBND xã Lục Dạ
|
561a/QD.UBND
31/10/2019
|
500
|
458
|
458
|
|
|
2
|
Xây mới nhà bếp 2 gian, láng sân điểm bản Mọi trường Mầm Non Lục Dạ
|
UBND xã Lục Dạ
|
561b/QD.UBND
31/10/2019
|
550
|
500
|
500
|
|
|
3
|
Xây dựng cống qua đường trên tuyến đường từ Bản mọi vào Bàn Thịn
|
UBND xã Lục Dạ
|
561/QD.UBND
31/10/2019
|
570
|
520
|
491
|
|
|
4
|
Xây dựng nhà đài phát thanh xã Lục Dạ
|
UBND xã Lục Đạ
|
561c/QD.UBND
31/10/2019
|
530
|
500
|
500
|
|
|
5
|
Nâng cấp hệ thống đường giao thông nội đồng xã Lục Dạ
|
UBND xã Lục Dạ
|
561e/QD.UBND
31/10/2019
|
800
|
750
|
750
|
|
|
6
|
Xây nhà công vụ và nhà bảo vệ trường MN Lục Dạ
|
UBND xã Lục Dạ
|
599/QD.UBND
31/10/2019
|
550
|
500
|
500
|
|
|
16.6
|
Xã Mậu Đức
|
7.816
|
7.437
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
2.494
|
2.474
|
143
|
||||
|
1
|
Đào, san, ủi mặt bằng khuôn viên UBND xã
|
UBND xã Mậu Đức
|
543/QĐ-UBND ngày0//201
09/4/2015
|
647
|
647
|
4
|
|
|
2
|
Nhà làm việc MTTQ và các Đoàn thể
|
UBND xã Mậu Đức
|
21/QĐ-UBND ngày
|
972
|
972
|
19
|
26/11/2016
Page 35
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
3
|
Sửa chữa nhà làm việc chuyên môn trạm y tế xã Mậu Đức
|
UBND xã Mậu Đức
|
07/QD.UBND
16/1/2017
|
655
|
655
|
52
|
|
|
4
|
Làm đường nội đồng bàn Kẻ Nóc
|
UBND xã Mậu Đức
|
125/QD.UBND
25/10/2017
|
220
|
200
|
68
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
5.322
|
4.963
|
4.934
|
|||
|
I
|
Công trình phụ trợ nhà văn hóa cộng đồng xã Mậu Đức
|
UBND xã Mậu Đức
|
287/QD.UBND
29/10/2019
|
1.500
|
1.400
|
1.400
|
|
|
2
|
Đường vào vùng sản xuất Khe Cha Luông bản Kẻ Mê
|
UBND xã Mậu Đức
|
283/QD.UBND
29/10/2019
|
892
|
872
|
843
|
|
|
3
|
Đường nguyên liệu Khe Lại Bản Chòm Muộng
|
UBND xã Mậu Đức
|
282/QD.UBND
29/10/2019
|
600
|
550
|
550
|
|
|
4
|
Đường nguyên liệu Kẻ Sủng đi đi Khe Rạn, Bồng Khê
|
UBND xã Mậu Đức
|
128/QD.UBND
22/10/2018
|
550
|
500
|
500
|
|
|
5
|
Xây dựng bãi rác thải tập trung
|
UBND xã Mậu Đức
|
286/QD.UBND
29/10/2019
|
1.100
|
1.011
|
1.011
|
|
|
6
|
Xây dựng đập rọ dá Nà Cọoc bản Chòm Muộng Mậu Đức
|
UBND xã Mậu Đức
|
284/QD.UBND
29/10/2019
|
350
|
330
|
330
|
|
|
7
|
Xây mới tràn đường liên hoàn đường nguyên liệu Bản Kẻ trằng
|
UBND xã Mậu Đức
|
285/QD.UBND
29/10/2019
|
330
|
300
|
300
|
|
|
16.7
|
Xã Thạch Ngàn
|
8.946
|
7.329
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
7.066
|
5.495
|
3.243
|
||||
|
1
|
Xây dựng công trình đập thủy lợi bản Kẻ Tắt
|
UBND xã Thạch Ngàn
|
06/QĐ.UBND
15/10/2018
|
2.500
|
2.429
|
329
|
|
|
2
|
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ bản Tổng Xan đến bản Kẻ Tre
|
UBND xã Thạch Ngân
|
152b/QĐ.UBND
06/10/2018
|
4.566
|
3.066
|
2.914
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
1.880
|
1.834
|
1.834
|
|||
|
'
|
Xây dựng nhà hiệu bộ trường Mầm Non Thạch ngàn
|
UBND xã Thạch Ngàn
|
128/QĐ.UBND
31/10/2019
|
520
|
500
|
500
|
|
|
1
|
Công trình xây dung phòng Chức năng và phòng y tế Trường THI Thạch Ngàn
|
UBND xã Thạch Ngàn
|
127bQĐ.UBND ngày
30/10/2018
|
850
|
834
|
834
|
|
|
2
|
Tu sửa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xã
|
UBND xã Thạch Ngàn
|
125b/QĐ.UBND ngày
21/10/2019
|
510
|
500
|
500
|
|
|
16.8
|
Xã Đôn Phục
|
7.266
|
6.566
|
5.077
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.600
|
3.150
|
1.661
|
||||
|
1
|
Cầu vượt lũ Khe Phèn, bản Phục, xã Đôn Phục
|
UBND xã Đôn Phục
|
554/QĐ-UBND ngày
28/10/2019
|
3.600
|
3.150
|
1.661
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
3.666
|
3.416
|
3.416
|
|||
|
1
|
Đường giao thông tư bản tổng tiến tổng tờ đến trung tâm xã
|
UBND xã Đôn Phục
|
557/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
29/10/2019
|
1.500
|
1.400
|
1.400
|
|
|
2
|
Đập phai Luông, bản Xiềng, xã Đôn Phục
|
UBND xã Đôn Phục
|
556/QĐ-UBND ngày
28/10/2019
|
1.600
|
1.500
|
1.500
|
|
|
3
|
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt tự chảy bản Tổng Tiến, Tổng Tờ, xã Đôn Phục
|
UBND xã Đôn Phục
|
557A/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
|
566
|
516
|
516
|
|
|
16.9
|
Xã Yên Khê
|
2.741
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
2.741
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Xảy mới đường bê tông bản Trung Chính
|
UBND xã Yên Khê
|
175/QĐ-UNMD
31/10/2018
|
1.100
|
1.000
|
300
|
|
|
2
|
Nhà Văn hóa cộng đồng, công trình phụ trợ thôn Trung Yên xã Yên Khê
|
UBND xã Yên Khê
|
176/QĐ-UNMD
31/10/2018
|
1.641
|
1.591
|
1.264
|
|
|
16.10
|
Xã Chi Khê
|
12.936
|
4.773
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
7.313
|
1.026
|
189
|
||||
|
1
|
Xây dựng đập dâng Na Cày, xã Chi Khê, huyện Con Cuông.
|
UBND xã Chi Khê
|
242/QĐ.STC-TCĐT.
Ngày 19/9/2017 (QĐ
phê duyệt QT )
|
7.099
|
812
|
50
|
|
|
2
|
Nâng cấp, sữa chữa nhà văn hóa cộng đồng thôn Quyết Tiến
|
UBND xã Chi Khê
|
132a/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
|
214
|
214
|
139
|
|
|
・
|
Dự án chuyển tiếp
|
5.623
|
3.747
|
1.220
|
|||
|
1
|
Dự án: Đường giao thông từ trung tâm xã Chi Khê đến Bản Sơn Khê (gói 3)
|
UBND xã Chi Khê
|
2032/QĐ.UBND.
Ngày 04/10/2012
|
5.623
|
3.747
|
1.220
|
|
|
16.11
|
Xã Bồng Khê
|
5.647
|
2.168
|
2.141
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
4.497
|
1.100
|
1.073
|
||||
|
1
|
Công trình: Nhà văn hóa cộng đồng xã Bồng Khê
|
UBND xã Bồng Khê
|
3283/QĐ-UBND ngày 312/10/2017
|
4.497
|
1.100
|
1.073
|
|
|
*
|
Dự án Khởi công mới
|
1.150
|
1.068
|
1.068
|
|||
|
1
|
Công trình: xây dựng mới nhà văn hóa cộng đồng thôn Vĩnh Hoàn xã Bồng Khê
|
UBND xã Bồng Khê
|
156/QĐ,UBND
26/10/2019
|
550
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Công trình: Cải tạo sửa chữa và xây mới một số hạng mục nhà VH cộng đồng thôn khe rạn xã Bồng Khê
|
UBND xã Bồng Khê
|
155/QĐ,UBND
26/10/2019
|
600
|
568
|
568
|
|
|
16.12
|
Xã Lạng Khê
|
2.730
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
1.530
|
1.300
|
273
|
||||
|
1
|
Đường giao thông bản Boong xã Lạng Khê
|
UBND xã Lạng Khê
|
179/QĐ.UBND
31/10/2018
|
1.530
|
1.300
|
273
|
|
|
・
|
Dự án khởi công mới
|
1.200
|
1.136
|
1.136
|
|||
|
1
|
XD đường giao thông từ cổng trường Tiểu học ra cầu treo bản Chòm Lôm xã Lạng Khè
|
UBND xã Lạng Khê
|
443/QD.UBND
31/10/2019
|
850
|
800
|
800
|
4
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ dầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ dầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ dầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
2
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xã Lạng Khê
|
UBND xã Lạng Khê
|
444/QĐ.UBND
31/10/2019
|
350
|
336
|
336
|
|
|
XVII
|
THỊ XÃ HOÀNG MAI
|
48.490
|
11.676
|
6.942
|
|||
|
17.1
|
Xã Quỳnh Lộc
|
11.966
|
7.493
|
5.114
|
|||
|
*
|
Công trình hoàn thành
|
4.132
|
1.752
|
500
|
|||
|
1
|
Hạ tầng cơ sở UBND xã Quỳnh Lộc
|
UBND Xã Quỳnh Lộc
|
81-17/01/2012
|
1.587
|
497
|
100
|
|
|
2
|
Đường GTNT liên thôn ngã tư thôn 5 đi ngã ba thôn 4, xã
Quỳnh Lộc
|
UBND Xã Quỳnh Lộc
|
111-21/7/2016
|
2.545
|
1.255
|
400
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
7.834
|
5.741
|
4.614
|
|||
|
'
|
Đường GTNT từ ngã ba thôn 5 đi ngã ba thôn 2, xã Quỳnh Lộc
|
UBND Xã Quỳnh Lộc
|
214-29/9/2017
|
7.834
|
5.741
|
4.614
|
|
|
17.2
|
Xã Quỳnh Liên
|
9.178
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Công trình hoàn thành
|
9.178
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường mầm non Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai
|
UBND Xã Quỳnh Liên
|
1374-30/12/2016
|
9.178
|
2.591
|
1.564
|
|
|
17.3
|
Xã Quỳnh Lập
|
27,347
|
1.591
|
263
|
|||
|
Công trình hoàn thành
|
27.347
|
1.591
|
263
|
||||
|
1
|
Xây dựng đường giao thông nòng thôn xã Quỳnh Lập, thị xã Hoàng Mai
|
UBND Xã Quỳnh Lập
|
5390-18/11/2015
|
27.347
|
1.591
|
263
|
|
|
XVItI
|
HUYỆN NGHI LỘC
|
246.044
|
74.037
|
47.800
|
|||
|
18.1
|
Xã Nghi Yên
|
10.498
|
8.206
|
5.077
|
|||
|
Dự án khởi công mới
|
10.498
|
8.206
|
5.077
|
||||
|
1
|
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Tiền Phong đi trung tâm xã Nghi Yên
|
UBND xã Nghi Yên
|
2750 ngày 27/11/2018
|
8.398
|
7.006
|
3.877
|
|
|
2
|
Xây dựng đường từ cổng làng Văn hóa xóm Chùa - đẻ Cửa
Hiền xã Nghi Yên
|
UBND xã Nghi Yên
|
510 ngày 28/2/2019
|
2.100
|
1.200
|
1.200
|
|
|
18.2
|
Xã Nghi Tiến
|
9.236
|
7.206
|
5.077
|
|||
|
Dự án khởi công mới
|
9.236
|
7.206
|
5.077
|
||||
|
1
|
Xây dựng đường giao thông nông thôn xóm 9,10,11,12 xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Tiến
|
2432 ngày 31/10/2018
|
7.000
|
4.980
|
2.880
|
|
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn từ cửa nhà ông Duyên đến cửa ông Trinh xóm 9 xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Tiến
|
2949 ngày 18/12/2018
|
2.236
|
2.226
|
2.197
|
|
|
18.3
|
Xã Nghi Thiết
|
22.096
|
7.566
|
5.077
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.585
|
610
|
150
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà đa chức năng Trường mầm non xã Nghi Thiết
|
UBND xã Nghi Thiết
|
427 ngày 23/3/16
|
4.698
|
390
|
200
|
|
|
2
|
Duy tu , sữa chữa mương thoát nước bảo vệ môi trường chợ Nghi Thiết, xóm Chùa 1, Chùa 2 xã Nghi Thiết huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Thiết
|
92 ngày 12/8/2016
|
837
|
250
|
250
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
16.511
|
6.926
|
4.627
|
|||
|
1
|
Xây dựng đường làng nghề Trung Kiên xã Nghi Thiết
|
UBND xã Nghi Thiết
|
347 ngày 30/3/2017
|
4.975
|
2.500
|
2.500
|
|
|
2
|
Xây dựng trụ sở UBND xã Nghi Thiết
|
UBND xã Nghi Thiết
|
1719 ngày 29/10/14
|
6.045
|
3.426
|
1.127
|
|
|
3
|
Xây dựng chợ xã Nghỉ Thiết, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Nghi Thiết
|
333 ngày 24/2/2017
|
5.491
|
1.000
|
1.000
|
|
|
18.4
|
Xã Nghi Quang
|
27.819
|
8.016
|
5.077
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
15.277
|
1.590
|
1.372
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà văn hóa kiêm hội trường UBND xã
|
UBND xã Nghi Quang
|
706 ngày 19/5/14
|
5.789
|
500
|
500
|
|
|
2
|
Nhà học 2 tầng trường Mầm non Nghi Quang
|
UBND xã Nghi Quang
|
1082 ngày 27/06/14
|
4.509
|
400
|
400
|
|
|
3
|
Xây dựng đường GTNT từ Tỉnh lộ 534 đi xóm Trung Tiến, xã nghi Quang
|
UBND xã Nghi Quang
|
35 ngày 15/4/2014
|
4.979
|
690
|
472
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
7.542
|
3.280
|
530
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường trung học cơ sở xã Nghi Quang
|
UBND xã Nghi Quang
|
1293 ngày 29/7/14
|
7.542
|
3.280
|
530
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
5.000
|
3.176
|
3.176
|
|||
|
1
|
Nghĩa trang Đồng Hội xã Nghi Quang
|
UBND xã Nghi Quang
|
509 ngày 28/2/2019
|
5.000
|
3.176
|
3.176
|
|
|
18.5
|
Xã Nghi Hoa
|
5.839
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.839
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Xây dựng Nhà văn Hóa kiêm hội trường xã Nghi Hoa
|
UBND xã Nghi Hoa
|
942 20/7/13
|
5.839
|
2.591
|
1.564
|
|
|
18.6
|
Xã Nghi Long
|
10.407
|
2.591
|
1.561
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
10.407
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà học 4 phòng và công trình phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Long- huyện Nghi lộc
|
UBND xã Nghi Long
|
1812 ngày 09/10/2015
|
5.155
|
1.391
|
670
|
|
|
2
|
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Long
|
1883 ngày 5/09/2018
|
5.252
|
1.200
|
894
|
|
|
18.7
|
Xã Nghi Thịnh
|
10.958
|
2.091
|
1.564
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
10.958
|
2.091
|
1.564
|
|||
|
1
|
Nhà làm việc 2 tầng Trạm y tế xã Nghi Thịnh
|
UBND xã Nghi Thịnh
|
544 ngày 11/02/2015
|
4.495
|
400
|
400
|
|
|
2
|
Sân vận động xã Nghi Thịnh
|
UBND xã Nghi Thịnh
|
1946 ngày 30/10/15
|
3.091
|
591
|
91
|
|
|
3
|
Kênh tưới nước từ UBND xã đi đồng Choàng xóm 1, xã Nghi Thịnh
|
UBND xã Nghi Thịnh
|
925 ngày 11/05/2015
|
3.371
|
1.100
|
1.073
|
|
|
18.8
|
Xã Phúc Thọ
|
5.206
|
2.390
|
1.363
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.206
|
2.390
|
1.363
|
||||
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trung tâm xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Phúc Thọ
|
41 ngày 20/12/2015
|
2.766
|
1.190
|
1.163
|
|
|
2
|
Nhà đa chức năng và phòng học trường trung học cơ sở
|
UBND xã Phúc Thọ
|
1388 ngày 20/9/2013
|
2.441
|
1.200
|
200
|
|
|
18.9
|
Xã Nghi Lâm
|
5.109
|
1.591
|
1.564
|
Page 38
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
5.109
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Công trình nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non xã Nghi Lâm
|
UBND xã Nghi Lâm
|
1022 ngày 20/6/2014
|
5.109
|
1.591
|
1.564
|
|
|
18.10
|
Xã Nghi Mỹ
|
5.777
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.777
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Nâng cấp sữa chữa đường giao thông nông thôn tuyến từ TL 534- xã Nghi Mỹ - Nghi Công Bắc
|
UBND xã Nghi Mỹ
|
1081 ngày 27/6/14
|
5.777
|
2.591
|
1.561
|
|
|
18.11
|
Xã Nghi Trung
|
10.462
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
10.462
|
1.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Công trình xây dựng Trạm y tế
|
UBND xã Nghi Trung
|
4102 ngày 4/10/2011
|
3.290
|
250
|
250
|
|
|
2
|
Nhà học 4 phòng và công trình phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Trung
|
UBND xã Nghi Trung
|
754 ngày 6/6/2016
|
4.745
|
915
|
915
|
|
|
3
|
Nâng cấp sân vận động xã Nghi Trung
|
UBND xã Nghi Trung
|
162 ngày 30/01/2013
|
2.426
|
426
|
399
|
|
|
18.12
|
Xã Nghi Xuân
|
4.110
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
4.110
|
2.591
|
1.564
|
||||
|
1
|
Mương tiêu úng vùng màu xóm Phong Hồ đi xóm Xuân Giang
|
UBND xã Nghi Xuân
|
1457 ngày 23/07/2015
|
2.321
|
1.300
|
300
|
|
|
2
|
Mở rộng đường 535 đi trung tâm UBND xã giai đoạn 2
|
UBND xã Nghi Xuân
|
53 ngày 11/12/2016
|
1.789
|
1.291
|
1.264
|
|
|
18.13
|
Xã Nghi Thái
|
20.705
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
・
|
Dự án hoàn thành
|
20.705
|
2.591
|
1.564
|
|||
|
1
|
Đường GTNT thực hiện CTMTQG XDNTM 2012 gói 1: tuyến Thái Lộc- xã Phúc Thọ, Thái Sơn- xã Phúc Thọ, Thái Quang - xã Phúc Thọ
|
UBND xã Nghi Thái
|
1659 ngày 17/10/2012
|
3.546
|
500
|
273
|
|
|
2
|
Đường GTNT CTMTQG XDNTM 2012 gói 2: tuyến Thái
Hưng- Hưng Hòa TP Vinh,Thái Học - Hưng Hoà, thành phố Vinh
|
UBND xã Nghỉ Thái
|
1660 ngày 17/10/2012
|
2.287
|
500
|
400
|
|
|
3
|
Đường GTNTCTMTQG XDNTM 2012 gói 3: tuyến từ xóm Thái Phúc - đường liên xã Phúc Thọ; tuyến từ xóm Thái Thọ - xã Hưng Lộc thành phố Vinh
|
UBND xã Nghi Thái
|
1661 ngày 17/10/2012
|
3.371
|
500
|
300
|
|
|
4
|
Đường GTNT các tuyến Thái Lôc- Hưng Lộc, Thái Sơn- Phúc Thọ, Thái Phúc - xã Phúc Thọ, Thái Hưng, Thái Học- Hưng Hòa
|
UBND xã Nghi Thái
|
2545 ngày 01/09/2010
|
2.489
|
200
|
100
|
|
|
5
|
Công trình nhà học 2 tầng 6 phòng học và phòng chức năng Trường mầm non xã Nghi Thái
|
UBND xã Nghi Thái
|
64 ngày 13/1/2014
|
4.334
|
200
|
100
|
|
|
6
|
Sửa chữa nâng cấp mương đồng Vụng
|
UBND xã Nghi Thái
|
928 ngày 22/06/2012
|
865
|
200
|
100
|
|
|
7
|
Chợ Lò Vôi
|
UBND xã Nghi Thái
|
4892 ngày 02/10/2014
|
3.813
|
491
|
291
|
|
|
18.14
|
Xã Nghi Khánh
|
10.831
|
3.168
|
1.241
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
10.831
|
3.168
|
1.241
|
|||
|
1
|
Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường MN xã Nghi Khánh
|
UBND xã Nghi Khánh
|
117 ngày 14/10/2016
|
3.043
|
1.300
|
700
|
|
|
2
|
Xây dựng 4 phòng học đa năng Trường trung học cơ sở Khánh Hợp
|
UBND xã Nghi Khánh
|
1556 ngày 19/9/16
|
2.394
|
868
|
241
|
|
|
3
|
Xây dựng Trạm Y tế xã Nghi Khánh
|
UBND xã Nghi Khánh
|
1234 ngày 08/8/2016
|
5.395
|
1.000
|
300
|
|
|
18.15
|
Xã Nghi Kiều
|
16.366
|
2.136
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
13.857
|
1.500
|
1.273
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn từ xóm 1B đi xóm 2 xã Nghi Kiều
|
UBND xã Nghỉ Kiều
|
1027 ngày 20/6/2014
|
5.735
|
700
|
473
|
|
|
2
|
Xây dựng khuôn viên trạm Y tế xã Nghi Kiều
|
UBND xã Nghi Kiều
|
309 ngày 10/12/2015
|
1.187
|
300
|
300
|
|
|
3
|
Xây dựng nhà học Trường tiểu học Kiều 2
|
UBND xã Nghi Kiều
|
207 ngày 24/6/2016
|
1.066
|
200
|
200
|
|
|
4
|
Nhà văn hóa kiêm hội trường xã Nghi kiều
|
UBND xã Nghi Kiều
|
1469 ngày 04/10/2013
|
5.869
|
300
|
300
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
2.509
|
636
|
136
|
|||
|
-
|
Xây dựng đường GTNT từ xóm 12B đi nhà thờ giáo xứ Xuân Kiều, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Kiều
|
482 ngày 28/3/2014
|
2.509
|
636
|
136
|
|
|
18.16
|
Xã Nghi Công Bắc
|
25.037
|
2.136
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
25.037
|
2.136
|
1.409
|
||||
|
1
|
Đường GTNT xã NCB-xã NCN đoạn từ xóm 2 đi xóm 7 xã Nghị Công Bắc
|
UBND xã Nghi Công Bắc
|
688 ngày 14/5/2014
|
5.630
|
200
|
200
|
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh Thị cửa và tuyến Kênh lò vôi xã Nghi Công Bắc
|
UBND xã Nghi Công Bắc
|
520 ngày 15/4/2014
|
5.979.
|
300
|
300
|
|
|
3
|
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các công trình phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Công Bắc
|
UBND xã Nghi Công Bắc
|
1708 ngày 28/10/2014
|
5.491
|
736
|
36
|
|
|
4
|
Trạm y tế xã Nghi Công Bắc
|
UBND xã Nghi Công Bắc
|
3891 ngày 29/11/2013
|
5.274
|
100
|
100
|
|
|
5
|
Xây dựng cổng, tường rào và khuôn viên Trụ sở UBND xã
Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Công Bắc
|
29 ngày 06/3/2014
|
2.664
|
800
|
773
|
|
|
18.17
|
Xã Nghi Vạn
|
8.488
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
8.488
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
1
|
Nhà hiệu bộ và nhà học đa chức năng 2 tầng 8 phòng Trường trung học cơ sở xã Nghi Vạn
|
UBND xã Nghi Vạn
|
2816 ngày 15/11/2017
|
4.821
|
1.330
|
1.000
|
|
|
2
|
XD chợ xã Nghi Vạn
|
UBND xã Nghi Vạn
|
2351 ngày 9/6/2015
|
3.667
|
1.261
|
409
|
|
|
18.18
|
Xã Nghi Trường
|
8.718
|
1.390
|
1.363
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
8.718
|
1.390
|
1.363
|
||||
|
1
|
Nhà văn hóa kiêm hội trường xã Nghi Trường
|
UBND xã Nghi Trường
|
867 ngày 27/5/2014
|
5.694
|
800
|
800
|
|
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Nghi Trường đoạn từ
đường Đức Thiết đến Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Nghi Trường,
|
UBND xã Nghi Trường
|
1043 ngày 23/6/2014
|
3.024
|
590
|
563
|
|huyện Nghi Lộc
U
Page 39
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Ghi chú
|
|
18.19
|
Xã Nghi Văn
|
10.141
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
10.141
|
2.591
|
1.409
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, UBMTTQ và các tổ chức
đoàn thể xã Nghi Văn
|
UBND xã Nghi Văn
|
403 ngày 26/3/2014
|
5.489
|
1.655
|
500
|
|
|
2
|
Đường giao thông liên huyện nối từ TL 534 xã Nghi văn huyện Nghi lộc đi huyện Diễn Châu
|
UBND xã Nghi Văn
|
2858 ngày 26/11/2013
|
4.652
|
936
|
909
|
|
|
18.20
|
Xã Nghi Phương
|
5.317
|
1.736
|
1.409
|
|||
|
Dự án hoàn thành
|
5.317
|
1.736
|
1.409
|
||||
|
1
|
Xây dưng nhà học 2 tầng 10 phòng học, trường tiểu học xã
Nghi Phương (cơ sở 2), huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi Phương
|
488 ngày 8/4/2014
|
5.317
|
1.736
|
1.409
|
|
|
18.21
|
Xã Nghi Hưng
|
3.559
|
2.214
|
1.187
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp
|
3.559
|
2.214
|
1.187
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn tránh lũ đi xóm 1, xã Nghi Hưng, huyện Nghi lộc
|
UBND xã Nghi Hưng
|
1192 ngày 22/7/14
|
3.559
|
2.214
|
1.187
|
|
|
18.22
|
Xã Nghi Thuận
|
3.500
|
2.436
|
1.409
|
|||
|
Dự án khởi cóng mới
|
3.500
|
2.436
|
1.409
|
||||
|
1
|
Công trình đường nối đường N5 qua UBND xã ra Quốc lộ 1A
|
UBND xã Nghi Thuận
|
807 ngày 31/10/2018
|
3.500
|
2.436
|
1.409
|
|
|
18.23
|
Xã Nghi Hợp
|
5.863
|
1.991
|
1.363
|
|||
|
*
|
Dự án hoàn thành
|
5.863
|
1.991
|
1.363
|
|||
|
I
|
Công trình mương tiêu úng vùng màu
|
UBND xã Nghi Hợp
|
40 ngày 11/01/2017
|
3.665
|
651
|
50
|
|
|
2
|
Công trình đường GTNT bê tông xi măng xóm 4,5,6 và xóm 7 xã Nghị Hợp
|
UBND xã Nghi Hợp
|
71 ngày 28/10/2016
|
2.198
|
t.340
|
1.313
|
4
Page 40
|
ỘP ĐỒNG NHÂN ĐÂN
TỈNH NGHỆ AN
Biểu số 17
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VÀ NĂM 2020 NGUỒN VỐN DỰ PHÒNG 10%
CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm teo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
chương
trình
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
294.447
|
220.850
|
220.850
|
220.850
|
||||
|
A
|
Hỗ trợ thực hiện đề án điểm xây dựng huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An trở thành huyện nông thôn mới kiểu mẫu theo hướng phát triển văn hóa gắn với du lịch, giai
đoạn 2018-2025 theo Quyết định số 17/QĐ-TTg ngày 19/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
165.816
|
108.000
|
108.000
|
108.000
|
|||
|
*
|
Công trình chuyển tiếp
|
71.237
|
25.500
|
25.500
|
25.500
|
|||
|
1
|
Nhà truyền thống huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 7014/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
13.714
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
2
|
Cảnh quan đường Xô Viết và đường tỉnh 540 xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 6919/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018
|
7.715
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
3
|
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phục vụ khách tham quan du lịch Khu đi tích Kim Liên, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 5208/QĐ.UBND- ĐTXD ngày
13/10/2014
|
49.808
|
13.500
|
13.500
|
13.500
|
|
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
94.579
|
82.500
|
82.500
|
82.500
|
|||
|
1
|
Xây dựng đường giao thông liên xã Nam Lĩnh - Nam Xuân - Xuân Hoà, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4674/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
11.500
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
2
|
Nâng cấp đường giao thông liên xã Xuân Hòa - Nam Anh (đoạn từ mương Xô Viết 43 xã Xuân Hòa đến xóm 6 xã
Nam Anh), huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 6329/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
|
3.750
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
3
|
Nâng cấp đường giao thông liên xã Nam Tân - Nam
Thượng, đoạn qua xã Nam Thượng. huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4675/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
8.250
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
4
|
Nâng cấp đường giao thông từ UBND xã Nam Xuân đến đường vành đai phía Bắc, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 6330/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
|
5.950
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5
|
Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Long - Xuân Lâm, huyện Nam Đàn (Đoạn từ xóm 10 xã Hồng Long đến trường THCS xã Xuân Lâm)
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4676/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
11.000
|
9.500
|
9.500
|
9.500
|
|
|
6
|
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ Quốc lộ 15 đến xóm Bắc Sơn xã Vân Diên, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 6331/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
|
4.379
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
7
|
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ Quốc lộ 15 đến chùa Viên Quang xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4677/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
13.300
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
|
|
8
|
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ QL46 (ngã tư đẻn đỏ xã Vân Diên) đến mộ Vua Mai, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4678/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
14.300
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
|
|
9
|
Nâng cấp đường giao thông nối từ Quốc lộ 46C đến Quốc lộ 46 xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4679/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
13.800
|
12.500
|
12.500
|
12.500
|
|
|
10
|
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ Quốc lộ 46 (Chợ Sáo xã Nam Giang) đến núi Chung xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
Số 4680/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
|
8.350
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
B
|
Hỗ trợ thực hiện đề án xây dựng nông thôn mới trên địa bàn 27 xã khu vực biên giới tỉnh Nghệ An, nhằm phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh - quốc phòng giai đoạn 2017-2020 theo quyết định số 61/QĐ- TTg ngày 12/01/2018 và đề án hỗ trợ thôn, bản của các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ
|
104.831
|
96.850
|
96.850
|
96.850
|
|||
|
I
|
HUYỆN KỲ SƠN
|
40.713
|
40.108
|
40.108
|
40.108
|
|||
|
1.1
|
Xã Tà Cạ
|
3.750
|
3.700
|
3.700
|
3.700
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.750
|
3.700
|
3.700
|
3.700
|
|||
|
1
|
Cầu Hoà Sơn, xã Tà Cạ
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 699 ngày
14/11/2019
|
3.750
|
3.700
|
3.700
|
3.700
|
Page 1
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
chương
trình
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
I.2
|
Xã Nậm Cắn
|
3.523
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.523
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
||||
|
1
|
Cầu qua khe Huồi Pốc, xã Nậm Cắn
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 700 ngày
14/11/2019
|
3.523
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|
|
1.3
|
Xã Bắc Lý
|
3.851
|
3.791
|
3.791
|
3.791
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.851
|
3.791
|
3.791
|
3.791
|
|||
|
1
|
Nhà nội trú học sinh trường phố thông Dân tộc bán trú
THCS Bắc Lý
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QD số 701 ngày
14/11/2019
|
1.420
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
|
|
2
|
Trạm y tế xã Bắc Lý
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 702 ngày
14/11/2019
|
2.431
|
2.391
|
2.391
|
2.391
|
|
|
1.4
|
Xã Mỹ Lý
|
3.805
|
3.745
|
3.745
|
3.745
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.805
|
3.745
|
3.745
|
3.745
|
|||
|
I
|
Thuỷ lợi Khe Vặt, bản Xốp Tụ, xã Mỹ Lý
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 703 ngày
14/11/2019
|
1.865
|
1.835
|
1.835
|
1.835
|
|
|
2
|
Nâng cấp đường giao thông từ bản Xiếng Tắm đi bản Xẳng Trên, xã Mỹ Lý
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 704 ngày
14/11/2019
|
1.940
|
1.910
|
1.910
|
1.910
|
|
|
I.5
|
Xã Na Loi
|
3.518
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.518
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
||||
|
1
|
Trung tâm văn hoá thể thao xã Na Loi
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 705 ngày
14/11/2019
|
3.518
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|
|
1.6
|
Xã Đoọc Mạy
|
3.523
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.523
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|||
|
1
|
Đường Giao thông liên bản Huồi Viêng, Pha Lạch Phay, xã Đọọc Mạy
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 706 ngày
14/11/2019
|
3.523
|
3.473
|
3.473
|
3.473
|
|
|
1.7
|
Xã Keng Đu
|
3.704
|
3.654
|
3.654
|
3.654
|
|||
|
*
|
Công trình khởi cóng mới
|
3.704
|
3.654
|
3.654
|
3.654
|
|||
|
1
|
Cầu bê tông qua khe Huồi Xốc, bàn Huồi Xui, xã Keng Đu
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 707 ngày
14/11/2019
|
3.704
|
3.654
|
3.654
|
3.654
|
|
|
1.8
|
Xã Mường Típ
|
3.669
|
3.609
|
3.609
|
3.609
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.669
|
3.609
|
3.609
|
3.609
|
|||
|
1
|
Thuỷ lợi Huồi Hạ,bản Phà Nọi, xã Mường Típ
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 708 ngày
14/11/2019
|
1.210
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
|
|
2
|
Đường Giao thông vào khu sản xuất bản Ta Đo, xã Mường Típ
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 709 ngày
14/11/2019
|
2.459
|
2.409
|
2.409
|
2.409
|
|
|
I.9
|
Xã Mường Ải
|
3.679
|
3.609
|
3.609
|
3.609
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.679
|
3.609
|
3.609
|
3.609
|
||||
|
1
|
Kè chống sạt lở bờ Suối Nậm Típ, tại bản Xốp Lau, xã
Mường Ải.
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
QĐ số 710 ngày
14/11/2019
|
3.679
|
3.609
|
3.609
|
3.609
|
|
|
1.10
|
Xã Na Ngoi
|
4.123
|
4.063
|
4.063
|
4.063
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
4.123
|
4.063
|
4.063
|
4.063
|
||||
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ bản Phù Quặc 2 đi bản Phù Quặc 3, xã Na Ngoi
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
Số 711 ngày
14/11/2019
|
3.613
|
3.563
|
3.563
|
3.563
|
||
|
2
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm 2, bản Na Cáng, xã Na Ngoi
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
Số 712 ngày
14/11/2019
|
510
|
500
|
500
|
500
|
|
|
I.11
|
Xã Nậm Càn
|
3.568
|
3.518
|
3.518
|
3.518
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.568
|
3.518
|
3,518
|
3.518
|
|||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn từ bản Nậm Khiên 1 đi bản Nậm Khiên 2, xã Nậm Càn
|
UBND huyện Kỳ Sơn
|
Số 713 ngày
14/11/2019
|
3.568
|
3.518
|
3.518
|
3.518
|
|
|
II
|
HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
|
16.000
|
14.026
|
14.026
|
14.026
|
|||
|
1.1
|
Xã Tam Quang
|
3.300
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.300
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
||||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Làng Mỏ đi bản Tam Liên, xã Tam Quang, huyện Tương Dương
|
UBND xã Tam
Quang
|
Số 1455/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
|
3.300
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
II.2
|
Xã Tam Hợp
|
3.500
|
3.427
|
3.427
|
3.427
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.500
|
3.427
|
3.427
|
3.427
|
|||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp Đường giao thông từ trung tâm xã đi bản Phà Lỏm, xã Tam Hợp huyện Tương Dương
|
UBND xã Tam
Hợp
|
Số 1456/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
|
3.500
|
3.427
|
3.427
|
3.427
|
|
|
II.3
|
Xã Nhôn Mai
|
5.400
|
3.745
|
3.745
|
3.745.
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
5.400
|
3.745
|
3.745
|
3.745
|
|||
|
1
|
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhôn Mai, huyện Tương Dương
|
UBND xã Nhôn Mai
|
Số 1457/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
|
3.200
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
2
|
Sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt bản Nhôn Mai, xã Nhôn Mai, huyện Tương Dương
|
UBND xã Nhôn
Mai
|
Số133/QĐ-UBND
ngày 29/10/2019
|
2.200
|
745
|
745
|
745
|
|
|
II.4
|
Xã Mai Sơn
|
3.800
|
3.654
|
3.654
|
3.654
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.800
|
3.654
|
3.654
|
3.654
|
|||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 16 đi Bản Piêng Coọc, xã Mai Sơn, huyện Tương Dương
|
UBND xã Mai
Sơn
|
Số 162/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
|
1.550
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
と
Page 2
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong
đó; vốn
chương
trình
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
2
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định để Di dời khẩn cấp 49 hộ dân bàn Phà Kháo, xã Mai Sơn ra khỏi vùng sạt lở đất nguy hiểm
|
UBND xã Mai
Sơn
|
Số 163/QĐ-UBNĐ
ngày 30/10/2019
|
1.450
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
|
|
3
|
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Mai
Sơn, huyện Tương Dương
|
UBND xã Mai
Sơn
|
Số 164/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
|
800
|
754
|
754
|
754
|
|
|
III
|
HUYỆN QUẾ PHONG
|
16.133
|
15.753
|
15.753
|
15.753
|
|||
|
IH.1
|
Xã Nậm Giải
|
3.643
|
3.563
|
3.563
|
3.563
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.643
|
3.563
|
3.563
|
3.563
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn liên bản (bán Cáng, bán Pục, bản Meo và bản Piêng Lâng), xã Nậm Giải
|
UBND xã Nậm
Giải
|
Số 649
31/10/2019
|
3.643
|
3.563
|
3.563
|
3.563
|
|
|
III.2
|
Xã Tri Lễ
|
4.749
|
4.699
|
4.699
|
4.699
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
4.749
|
4.699
|
4.699
|
4.699
|
||||
|
1
|
Hệ thống nước sinh hoạt tự cháy bàn Đ1, Đ2, Pịch Niệng, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
|
UBND xã Tri Lễ
|
Số 648
31/10/2019
|
4.749
|
4.699
|
4.699
|
4.699
|
|
|
111.3
|
Xã Hạnh Dịch
|
3.800
|
3.700
|
3.700
|
3.700
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.800
|
3.700
|
3.700
|
3.700
|
||||
|
1
|
Hệ thống thủy lợi và nước sinh hoạt bản Mứt, xã Hạnh
Dịch, huyện Quế Phong
|
UBND xã Hạnh
Dịch
|
Số 650
31/10/2019
|
2.700
|
2.650
|
2.650
|
2.650
|
|
|
2
|
Hệ thống nước sinh hoạt tự chảy bàn Mường Đán, xã Hạnh Địch, huyện Quế Phong
|
UBND xã Hạnh
Dịch
|
Số 651
31/10/2019
|
1.100
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
|
|
1II,4
|
Xã Thông Thụ
|
3.941
|
3.791
|
3.791
|
3.791
|
|||
|
Công trình khởi cỏng mới
|
3.941
|
3.791
|
3.791
|
3.791
|
||||
|
1
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Pù Sai Cáng, bản Lốc và Trường THCS bán trú Thông Thụ
|
UBND xã Thông Thụ
|
Số 652
31/10/2019
|
1.950
|
1.900
|
1.900
|
1.900
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa cộng đồng bàn Mường Phú, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong
|
UBND xã Thông Thụ
|
Số 653
31/10/2019
|
1.250
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
|
|
3
|
Thủy lợi Na Cọ Cươm, bản Hiệp Phong, xã Thông Thụ
|
UBND xã Thông Thụ
|
Số 654
31/10/2019
|
741
|
691
|
691
|
691
|
|
|
IV
|
HUYỆN THANH CHƯƠNG
|
21.551
|
17.363
|
17.363
|
17.363
|
|||
|
IV.1
|
Xã Thanh Thủy
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
1
|
Xây dựng 4 phòng học chức năng trường THCS Thanh
Thủy, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
QĐ số 4925/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
IV.2
|
Xã Ngọc Lâm
|
5.500
|
3.836
|
3.836
|
3.836
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
5.500
|
3.836
|
3.836
|
3.836
|
|||
|
1
|
Nâng cấp trục đường chính xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
QĐ số 4911/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
5.500
|
3.836
|
3.836
|
3.836
|
|
|
IV.3
|
Xã Thanh Sơn
|
5.551
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
5.551
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
||||
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hạnh Lâm vào xã
Thanh Sơn
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
QĐ số 4910/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
5.551
|
3.927
|
3.927
|
3.927
|
|
|
1V.4
|
Xã Hạnh Lâm
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà học 8 phòng 2 tầng trường tiểu học Hạnh Lâm
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
QĐ số 4926/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
IV.5
|
Xã Thanh Đức
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn từ cầu khe Ác qua ngã tư
đồng Dừa đi dọc khe Trảy vào xóm 4, xí nghiệp chè Hạnh Lâm, xã Thanh Đức, nối đường mòn Hồ Chí Minh (Đoạn 4)
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
QĐ số 4909/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
|
3.500
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
V
|
HUYỆN CON CUỐNG
|
6.584
|
6.400
|
6.400
|
6.400
|
|||
|
V.1
|
Xã Môn Sơn
|
3.295
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.295
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
1
|
Đường vào khu tái Định cư Đan Lai bản Tân Sơn, bản Cửa Rảo xã Môn Sơn
|
UBND huyện
Con Cuông
|
Số 2390/QĐ.UBND
ngày 29/10/2019
|
3.295
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
V.2
|
Xã Châu Khê
|
3.289
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
Công trình khởi công mới
|
3.289
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
||||
|
1
|
Đường giao thông từ đường tuần tra biên giới vào cụm dân cư Khe Nóng thuộc bản Châu Sơn xã Châu Khê, huyện
Con Cuông
|
UBND huyện
Con Cuờng
|
Số 2391/QĐ,UBND
ngày 29/10/2019
|
3.289
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|
|
VI
|
HUYỆN ANH SƠN
|
3.850
|
3,200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
Xã Phúc Sơn
|
3.850
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
||||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
3.850
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
|||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn đoạn từ thôn Kim Tiến đi
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
4825 ngày 30/10/2019
|
3.850
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
thôn Bãi Lim, xã Phúc Sơn
u
Page 3
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số Quyết định
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
chương
trình
|
Kế
hoạch
2016-
2020
|
Kế
hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
c
|
Hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo Quyết định số
2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 và Quyết định số
461/QĐ-TTg ngày 27/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ
|
23.800
|
16.000
|
16.000
|
16.000
|
|||
|
I
|
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp tại xã Quỳnh Đôi,
huyện Quỳnh Lưu
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường Cù Chính Lan đi sông Mơ phục vụ sản xuất nông nghiệp, thủy sản của Hợp tác xã Dịch vụ
nông nghiệp tại xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã Quỳnh Đòi
|
2912/QĐ-UBND
ngày 19/11/2019
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
II
|
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Diễn Liên
|
8.800
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
8.800
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
1
|
Đường giao thông nội đồng phục vụ sản xuất của hợp tác xã Dịch vụ nòng nghiệp Diễn Liên (đoạn từ cầu Gia Voi đi Cồn Vành, xã Diễn Liên)
|
UBND xã Diễn
Liên
|
3758/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
8.800
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
II
|
Hợp tác xã Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Thọ Thành
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
1
|
Xây dựng trụ sở làm việc, nhà kho, cửa hàng vật tư nòng nghiệp HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Thọ Thành,
huyện Yên Thành
|
HTX Nông
nghiệp dịch vụ
tổng hợp Thọ
Thành
|
11222/QĐ-UBND
ngày 19/11/2019
|
2.500
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
2
|
Xây dựng hệ thống kênh tưới nội đồng phục vụ sản xuất
nông nghiệp của HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Thọ Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Thọ
Thành
|
11223/QĐ-UBND
ngày 19/11/2019
|
2.500
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
IV
|
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Minh
Thành
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
*
|
Công trình khởi công mới
|
5.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhà kho, cửa hàng vật tư nông nghiệp, văn phòng làm việc HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Minh
Thành, huyện Yên Thành
|
HTX Dịch vụ
nông nghiệp và
xây dựng Minh
Thành
|
11623/QĐ-UBND
ngày 03/12/2019
|
1.250
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|
|
2
|
Xây dựng hệ thống kênh tưới nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp của HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Minh Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Minh
Thành
|
11622/QĐ-UBND
ngày 03/12/2019
|
3.750
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
U8
Page 4
|
HỘI DỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Dộc lập- Tự do- Hạnh phúc
|
Biểu số 18: KẾ HOẠCH DẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
(Chưa bao gồm chương trình đối ứng các dự án ODA)
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH 2020
|
KH 2020
|
KH 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
12.512.273
|
7.893.848
|
416.465
|
8.103
|
17.000
|
||||
|
I
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
3.503.779
|
2.906.555
|
188.945
|
1.603
|
17.000
|
|||
|
Chuẩn bị đầu tư
|
928.577
|
923.577
|
3.000
|
||||||
|
1
|
Đường trục dọc D2, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
60.000
|
60.000
|
300
|
||||
|
2
|
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Quỳnh
Vinh, thị xã Hoàng Mai
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5348/QĐ-
UBND
31/10/2016
PDDA
|
110.000
|
110.000
|
300
|
|||
|
3
|
Đường trục ngang N2, khu đô thị Hoàng
Mai, tỉnh Nghệ An
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
100/QĐ-
HĐND
30/10/2016
|
100.577
|
95.577
|
300
|
|||
|
4
|
Đường vào Trung tâm xã Châu Khê, huyện Con Cuông
|
UBND huyện
Con Cuông
|
85.000
|
85.000
|
300
|
||||
|
5
|
Đường vào Khu công nghiệp Hưng Yên
Nam, huyện Hưng Nguyên
|
UBND huyện
Hưng Nguyên
|
80.000
|
80.000
|
300
|
||||
|
6
|
Cầu cứng thị trấn Anh Sơn- Đức sơn bắc qua sông Lam
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
145.000
|
145.000
|
300
|
||||
|
7
|
Đường giao thông Quỳnh Hưng đi Quỳnh
Diễn, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
83.000
|
83.000
|
300
|
||||
|
8
|
Dự án Đường Giao thông nối từ ga đường sắt Diễn Châu đến KDL biển Diễn Thành
|
UBND huyện
Diễn Châu
|
100.000
|
100.000
|
300
|
||||
|
9
|
Đường giao thông liên xã Nghĩa Hoàn -
Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ
|
UBND huyện Tân Kỳ
|
80.000
|
80.000
|
300
|
||||
|
10
|
Đường giao thông tuyến Nghĩa Liên qua
Nghĩa Hiếu di Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
85.000
|
85.000
|
300
|
||||
|
Thực hiện dự án
|
2.575.202
|
1.982.978
|
185.945
|
1.603
|
17.000
|
||||
|
n)
|
Các dự án cấp bách của tỉnh
|
973.700
|
611.930
|
58.603
|
1.603
|
17.000
|
|||
|
a
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
973.700
|
611.930
|
58.603
|
1.603
|
17.000
|
|||
|
1
|
Đường Mường Xén - Ta Đo - Khe Kiền
(đoạn từ Km0+00 đến Km 28+00)
|
Sở Giao thông
vận tài
|
5945
31/10/2014
|
768.700
|
431.930
|
40.000
|
|||
|
2
|
Đường từ Trung tâm huyện Thanh Chương đi vào tái định cư thủy điện Bản Vẽ, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
4784
18/10/2013;
5831
06/12/2013
|
205.000
|
180.000
|
18.603
|
1.603
|
17.000
|
|
|
c)
|
Lĩnh vực giao thông vận tải
|
1.128.362
|
1.048.362
|
73.296
|
|||||
|
e
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
|
728.374
|
648.374
|
60.296
|
|||||
|
1
|
Đường giao thông trục chính dọc trung tâm thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh
Nghệ An
|
UBND huyện
Nghi Lộc
|
4834/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
|
149.479
|
149.479
|
10.000
|
|||
|
2
|
Đường giao thông liên xã Châu Quang -
Châu Thái - Châu Cường (giai đoạn 2 đoạn qua xã Châu Cường), huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.
|
UBND huyện
Quỳ Hợp
|
QĐ phê duyệt
số 3905 QĐ-
UBND ngày
12/8/2016
|
83.000
|
83.000
|
12.296
|
|||
|
3
|
Đường giao thông Thành Sơn đi Thọ Sơn,
huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
QĐ phê duyệt
số 4741 QĐ-
UBND ngày
30/9/2016
|
80.000
|
80.000
|
9.000
|
2
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH 2020
|
KH 2020
|
KH 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
4
|
Đường giao thông nối QL46 với đường Tỉnh lộ 542B tại xã Hưng Thịnh và đường Lê
Xuân Đào tại xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 1).
|
UBND huyện
Hưng Nguyên
|
QĐ phê duyệt
7038
31/12/2016
|
80.895
|
80.895
|
9.000
|
|||
|
5
|
Dự án Đường giao thông phát triển kinh tế
khu vực miền Tây Nghệ An, đoạn từ trung tâm huyện Nghĩa Đàn nối đường Hồ Chí
Minh (giai đoạn 1)
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
QĐ phê duyệt số 3044/QĐ-
UBND ngày
07/7/2017
|
250.000
|
170.000
|
10.000
|
|||
|
6
|
Hệ thống giao thông trục chính khu trung
tâm từ đường ngang số 6 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò
|
UBND Thị xã
Cửa Lò
|
QĐ phê duyệt
5252
27/10/2016
|
85.000
|
85.000
|
10.000
|
|||
|
a
|
Các dự án khởi công mới
|
399.988
|
399.988
|
13.000
|
|||||
|
1
|
Đường gom đường sắt Bắc Nam đoạn Nam Cấm - Vinh
|
Ban quản lý các
dự án xây dựng
dân dụng và kỹ
thuật hạ tầng đô
thị
|
73/QĐ-
HĐND
27/10/2015
CTĐT
5323/QĐ-
UBND ngày
31/10/2016
|
149.988
|
149.988
|
500
|
|||
|
2
|
Đường cứu hộ vùng lũ, đảm bảo an ninh
quốc phòng các xã từ Nghĩa Lâm đến Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
QĐ 3538/QĐ- UBND ngày
04/8/2017
|
170.000
|
170.000
|
12.000
|
|||
|
3
|
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Khuôn - Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
|
UBND huyện Đô
Lương
|
QĐ phê duyệt số 4767/QĐ-
UBND ngày
01/10/2016
|
80.000
|
80.000
|
500
|
|||
|
g)
|
Lĩnh vực Văn hóa thể thao - Phát thanh
truyền hình
|
119.000
|
60.000
|
7.300
|
|||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
119.000
|
60.000
|
7.300
|
|||||
|
Nâng cấp, mở rộng Đài Phát thanh Truyền
hình Nghệ An ngang tầm khu vực Bắc Miền Trung
Giai đoạn 1: Nhà làm việc phục vụ hoạt động điều hành và sản xuất chương trình phát
thanh - truyền hình Nghệ An
|
Đài Phát thanh
Truyền hình Nghệ An
|
5337 ngày
11/11/2013;
5440/QĐ-
UBND
20/10/2014;
5739/QĐ.UB
ND-ĐTXD,
28/10/2014
|
119.000
|
60.000
|
7.300
|
||||
|
h)
|
Hỗ trợ đầu tư các trường đại học, khu dại học địa phương
|
59.586
|
22.000
|
10.300
|
|||||
|
e
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
|
59.586
|
22.000
|
10.300
|
|||||
|
1
|
Xây dựng nhà giảng đường Trường Đại học Y khoa Vinh (cơ sở 2)
|
Trường Đại học
Y khoa Vinh
|
1352/QĐ.UB
ND-CNTM
31/3/2016
|
59.586
|
22.000
|
10.300
|
|||
|
i)
|
Tỉnh huyện chia tách
|
294.554
|
240.686
|
36.446
|
|||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
234.554
|
180.686
|
25.678
|
|||||
|
1
|
Đường trục ngang N3, khu đô thị Hoàng
Mai, tỉnh Nghệ An
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5887
30/10/2014,
5933
31/10/2014
|
62.580
|
45.686
|
3.000
|
|||
|
2
|
Đường trục dọc D1, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5884
30/10/2014;
5958
31/10/2014
|
126.974
|
90.000
|
12.678
|
U
Page Z
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH 2020
|
KH 2020
|
KH 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp và xây mới trụ sở làm việc cơ quan HĐND-UBND Thị xã Thái Hòa
|
UBND thị xã
Thái Hòa
|
101/QĐ-
HĐND
7/10/2016;
5284/QĐ-
UBND
28/10/2016
|
45.000
|
45.000
|
10.000
|
|||
|
e
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
|
60.000
|
60.000
|
10.768
|
|||||
|
1
|
Xây dựng Trung tâm y tế thị xã Hoàng Mai (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5328/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
60.000
|
60.000:
|
10.768
|
|||
|
"
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
175.386
|
140.000
|
20.153
|
|||||
|
a)
|
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi
trồng thủy sản
|
60.000
|
60.000
|
10.000
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
60.000
|
60.000
|
10.000
|
||||||
|
e
|
Các dự án khởi công mới
|
60.000
|
60.000
|
10.000
|
|||||
|
1
|
Xây dựng hệ thống cấp nước biển nuôi tôm công nghiệp theo quy chuẩn Việt Gap tại xã Quỳnh Bàng, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
67/QĐ-
HĐND
26/10/15;
5345 ngày
31/10/16
|
60.000
|
60.000
|
10.000
|
|||
|
b)
|
Khu neo đậu tránh trú bão và cảng cá
|
115.386
|
80.000
|
10.153
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
115.386
|
80.000
|
10.153
|
||||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
115.386
|
80.000
|
10.153
|
|||||
|
1
|
Xây dựng khu neo đậu tránh trú bão Lạch
Thơi, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
4036 18/10/12
|
115.386
|
80.000
|
10.153
|
|||
|
III
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm
nghiệp bền vững
|
6.011.710
|
2.386.382
|
9.000
|
6.500
|
||||
|
Thực hiện dự án
|
6.011.710
|
2.386.382
|
9.000
|
6.500
|
|||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
5.944.710
|
2.331.382
|
8.000
|
6.500
|
||||
|
1
|
Dự án khẩn cấp bảo tồn voi tỉnh Nghệ An
đến năm 2020
|
Vườn Quốc gia
Pù Mát
|
4796 19/10/13
|
86.982
|
45.000
|
6.500
|
6.500
|
||
|
2
|
Các dự án bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và sản xuất (Các dự án lâm
sinh)
|
các Ban quản lý
rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng,
các công ty nông
lâm nghiệp
|
1600,1593,
1589,1583,
1590,1596,
1604,1582,
1584,1598,
1597,1603,
1581,1594,
1585,1586,
1601,1588,
1591, 1599,
1595,1587,
1592,1602-
ngày
30/12/2011;
|
5.857.728
|
2.286.382
|
1.500
|
|||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
|
66.999
|
55.000
|
1.000
|
||||||
|
Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tính Nghệ An giai đoạn 2015-2020
|
Chi cục Kiểm lâm
|
89/QĐ-
HĐND-
30/10/2015;
2631-
08/6/2016
|
66.999
|
55.000
|
1.000
|
||||
|
IV
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
435.422
|
418.380
|
75.600
|
|||||
|
a)
|
Hạ tầng thiết yếu của các trung tâm giống cây trồng và vật nuôi từ cấp tỉnh trở lên
|
70.000
|
70.000
|
23.000
|
Page 3
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH 2020
|
KH 2020
|
KH 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
Thực hiện dự án
|
70.000
|
70.000
|
23.000
|
||||||
|
e
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
70.000
|
70.000
|
23.000
|
|||||
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp và mở rộng các Trạm
giống chăn nuôi thuộc Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An
|
Trung tâm giống
Chăn nuôi Nghệ
An
|
Số 4962
QĐ.UBND
29/10/2015
|
70.000
|
70.000
|
23.000
|
|||
|
b)
|
Hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thông theo Nghị
định 210
|
3.000
|
|||||||
|
Thực hiện dự án
|
3.000
|
||||||||
|
d
|
Bố trí vốn thực hiện Nghị định số
210/2013/NĐ-CP cho các đối tượng theo
văn bản thẩm định của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
|
3.000
|
|||||||
|
1
|
Trang trại chăn nuôi bò thịt tập trung
|
Công ty TNHH
Kiều Phương
|
658
18/02/2016
|
46.573
|
3.000
|
1500
|
|||
|
2
|
Trang trại chăn nuôi lợn thịt siêu nạc
|
Công ty TNHH
Đại Thành Nghệ
An
|
5232
26/10/2016
|
26.833
|
2.100
|
1.500
|
|||
|
c)
|
Chương trình củng cố nâng cấp đê sông, dê biển
|
365.422
|
348.380
|
49.600
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
365.422
|
348.380
|
49.600
|
||||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
125.422
|
108.380
|
11.500
|
|||||
|
I
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến dê biển Nghi Yên, huyện Nghi Lộc
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
1355 05/4/10;
4190 ngày
11/10/11
|
67.592
|
59.033
|
10.000
|
|||
|
2
|
Xây dựng kè chống sạt lờ bờ cửa sông Diễn Ngọc, Diễn Bích chảy qua cửa Lạch Vạn,
huyện Diễn Châu
|
UBND huyện
Diễn Châu
|
4916 21/10/10
|
57.830
|
49.347
|
1.500
|
|||
|
e
|
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2020
|
160.000
|
160.000
|
26.100
|
|||||
|
1
|
Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Lam, đoạn qua các xã Nam Son, Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
|
UBND huyện Đô
Lương
|
09/QĐ-
HĐND ngày
03/3/2016
|
80.000
|
80.000
|
18.600
|
|||
|
2
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở bờ sông Hiếu,
đoạn qua thị trấn Tân Lạc và xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
08/QĐ-
HĐND ngày
02/3/2016
|
80.000
|
80.000
|
7.500
|
|||
|
e
|
Các dự án khởi công mới
|
80.000
|
80.000
|
12.000
|
|||||
|
Nâng cấp tuyến đê sông Mơ, đoạn qua các xã Tiến Thủy, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Bàng,
Quỳnh Thanh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Yên,
huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
97/QĐ-
HĐND
30/10/2015
CTĐT;
3927/QĐ-
UBND ngày
15/8/16
|
80.000
|
80.000
|
12.000
|
||||
|
V
|
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng
khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa
khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
1.790.304
|
1.586.330
|
82.214
|
|||||
|
a
|
Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế ven biển
|
1.790.304
|
1.586.330
|
82.214
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
1.790.304
|
1.586.330
|
82.214
|
||||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
1.690.340
|
1.486.366
|
81.914
|
|||||
|
Đường ngang N2-KKT Đông Nam Nghệ An
|
Ban quản lý KKT Đông Nam
|
Số
2195/QĐ.UB
ND.CN ngày
25/05/10
|
405.070
|
404.520
|
27.904
|
|
Page 4
|
U
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH 2020
|
KH 2020
|
KH 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoăn
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
2
|
Đường D4 trong KKT Đông Nam Nghệ An
|
Ban quản lý KKT Đông Nam
|
Số
2481/QĐ.UB
ND-CN ngày
10/06/2010
|
627.266
|
434.662
|
38.743
|
|||
|
3
|
Đường ngang N5 (đoạn 2) trong KKT Đông Nam Nghệ An
|
Ban quản lý KKT Đông Nam
|
Số
2871/QĐ.UB
ND-CN ngày
25/7/2011
|
658.004
|
647.184
|
15.267
|
|||
|
e
|
Các dự án khởi công mới
|
99.964
|
99.964
|
300
|
|||||
|
1
|
Xây dựng HTKT giai đoạn 1 Khu TĐC thuộc KCN Đông Hồi (vị trí số 1)
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
QĐ số
5346/QĐ-
UBND
31/10/2016
|
99.964
|
99.964.
|
300
|
|||
|
VII
I
|
Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
|
54.000
|
24.000
|
5.037
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
54.000
|
24.000
|
5.037
|
||||||
|
e
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành sau năm 2020
|
54.000
|
24.000
|
5.037
|
|||||
|
1
|
Khu tưởng niệm Bác Hồ về thăm Đông Hiếu (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã
Thái Hòa
|
4855
07/10/2016
|
54.000
|
24.000
|
5.037
|
|||
|
IX
|
Chương trình mục tiêu y tế - dân số
|
49.500
|
49.500
|
300
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
49.500
|
49.500
|
300
|
||||||
|
e
|
Các dự án khởi công mới
|
49.500
|
49.500
|
300
|
|||||
|
1
|
Chuẩn quốc gia Trung tâm y tế dự phòng
tỉnh Nghệ An
|
108/QĐ-
HĐND
30/10/2015
|
49.500
|
49.500
|
300
|
||||
|
IX
|
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
|
202.172
|
92.701
|
8.300
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
202.172
|
92.701
|
8.300
|
||||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
92.172
|
49.715
|
8.000
|
|||||
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đường Sào Nam từ
đường trục dọc số 3 đến QL46, thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã Cửa Lò
|
5954,
31/10/2014;
5960,
31/10/2014
|
92.172
|
49.715
|
8.000
|
|||
|
e
|
Các dự án khởi công mới
|
110.000
|
42.986
|
300
|
|||||
|
1
|
Đường trục dọc số III, thị xã Cửa Lò, tỉnh
Nghệ An (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã Cửa Lò
|
87/QĐ-
HĐND
30/10/2015
CTĐT
|
110.000
|
42.986
|
300
|
|||
|
XII
I
|
Chương trình mục tiêu quốc phòng an
ninh trên địa bàn trọng điểm
|
290.000
|
290.000
|
26.916
|
|||||
|
a
|
Hạ tầng vùng ATK
|
200.000
|
200.000
|
21.574
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
200.000
|
200.000
|
21.574
|
||||||
|
d
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
|
80.000
|
80.000
|
11.200
|
|||||
|
1
|
Đường nối xã Châu Nga huyện Quỳ Châu,
Nghệ An - Xã Thanh Quân, Như Xuân,
Thanh hóa
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
5614/QĐ-
UBND
30/11/2015
PDDA
|
80.000
|
80.000
|
11.200
|
|||
|
đ
|
Các dự án khởi công mới
|
120.000
|
120.000
|
10.374
|
|||||
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông Châu Bính- Châu Thuận-Châu Hội- Châu Nga, huyện
Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
5324/QĐ-
UBND
31/10/2016
PDDA
|
120.000
|
120.000
|
10.374
|
|||
|
c
|
Quản lý biên giới
|
90.000
|
90.000
|
5.342
|
|||||
|
Thực hiện dự án
|
90.000
|
90.000
|
5.342
|
||||||
|
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành sau năm 2020
|
90.000
|
90.000
|
5.342
|
28
Page 5
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH 2020
|
KH 2020
|
KH 2020
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
|
Thanh
toán nợ
XDCB
|
Ghi chú
|
|
Đường giao thông phục vụ Quốc phòng - An ninh biên giới đoạn nối từ đường Hồ Chí
Minh đến cầu Sướn nối với đường lên Mốc 10 đường Tuần tra biên giới, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
|
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Nghệ An
|
382
22/01/2016
|
90.000
|
90.000
|
5.342
|
4
Page 6
N CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Biểu số 19: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG)
(Bao gồm vốn đối ứng các dự án ODA từ nguồn chương trình mục tiêu)
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày /2 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
U
u
2
Y
2
5
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tinh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
5
|
Đường giao thông liên xã Bồi Sơn - Hồng Sơn, huyện Đô Lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
4502
24/10/2011
2031
08/6/2012
|
41.522
|
37.370
|
9.309
|
9.309
|
9.309
|
|
|
6
|
Đường vào TT xã Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ
|
UBND huyện
Tân Kỳ
|
2599
24/6/2013
|
29.751
|
23.801
|
15.000
|
3.000
|
||
|
7
|
Đường Nhân Tài - Giả Giang
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
3135
23/8/2004
75
09/1/2014
|
62.587
|
62.587
|
1.000
|
10.375
|
2.000
|
|
|
8
|
Nâng cấp, sửa chữa đường vào TT xã Tam Sơn, Anh Sơn
|
UBND xã Tam
Sơn, huyện Anh
Sơn
|
3583
14/8/2018
|
16.500
|
11.500
|
11.500
|
6.500
|
||
|
9
|
Đường vào TT xã Châu Khê, huyện Con
Cuông (bố trí giai đoạn 1)
|
UBND huyện
Con Cuông
|
5883
30/10/2014
|
118.214
|
60.000
|
26.548
|
10.000
|
||
|
10
|
Đường GT từ QL7A đến khu dân cư cao tầng, trung tâm đô thị Con Cuông
|
UBND huyện
Con Cuông
|
5586
29/10/2009
|
36.110
|
7.500
|
1.000
|
1.000
|
||
|
=
|
Đường giao thông từ QL 7A vào bệnh viện vùng Tây Nam, huyện Con Cuông (GĐ1)
|
UBND huyện
Con Cuông
|
5736
18/11/2008
|
41.226
|
33.141
|
16.441
|
1.000
|
||
|
12
|
Đường giao thông từ xã Mậu Đức đi xã
Thạch Ngàn, huyện Con Cuông
|
UBND huyện
Con Cuông
|
1894
23/5/2008
3702
13/9/2011
|
52.628
|
36.840
|
10.000
|
6.480
|
||
|
13
|
Đường 205 đoạn từ QL 7A đến xã Diễn
Tháp
|
UBND huyện
Diễn Châu
|
3821
05/10/2012
01/10/2014
|
122.565
|
85.796
|
-1.000
|
15.000
|
||
|
14
|
Đường giao thông chống ngập úng nối các xã Diễn Thịnh, Diễn Lộc, Diễn Thọ và
Diễn Lợi, huyện Diễn Châu
|
UBND huyện
Diễn Châu
|
4410
10/9/2014
|
98.910
|
69.237
|
35.100
|
9.500
|
||
|
15
|
Đường GT từ QL7A đến Chùa Cổ Am và trung tâm xã Diễn Minh, huyện Diễn Châu
|
UBND huyện
Diễn Châu
|
5235
31/10/2017
|
19.048
|
15.000
|
-1.905
|
13.095
|
13.000
|
|
|
16
|
Đường GT liên xã Mỹ Sơn - Hiến Sơn đến khu di tích lịch sử Truông Bồn, huyện Đô lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
5087
31/10/2013
|
31.186
|
24.377
|
15.000
|
5.000
|
||
|
17
|
Đường giao thông Ngọc - Lam - Bồi đi qua di tích lịch sử đền Quà Sơn, huyện Đô
Lương, tỉnh Nghệ An
|
UBND huyện
Đô Lương
|
3216
10/7/2014
|
49.410
|
35.000
|
15.000
|
3.000
|
||
|
18
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông Tràng - Bài, huyện Đô Lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
4804
13/10/2017
|
14.919
|
10.000
|
10.000
|
3.500
|
||
|
19
|
Cầu Đồng Lộng trên tuyến đường Bồi -
Hồng, huyện Đô Lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
2819
28/6/2017
|
12.428
|
12.000
|
-200
|
11.800
|
4.000
|
|
|
20
|
Đường từ TL 544 đến bản Na Luộc, xã
Diên Lãm, huyện Quỳ Châu (đoạn từ bản Na Ca đến bản Cướm)
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
3492
25/7/2014
|
28.832
|
22.000
|
2.500
|
20.000
|
2.500
|
|
|
21
|
Đường giao thông Nhân Sơn- Đại Sơn
huyện Đô Lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
5187/QĐ-
UBND.CN
30/10/2010
|
47.468
|
24.000
|
8.000
|
21.500
|
8.000
|
|
|
22
|
Nâng cấp mở rộng đường giao thông Lê
Xuân Đào, huyện Hưng Nguyên
|
UBND huyện
Hưng Nguyên
|
3964
27/9/2011
|
74.121
|
52.675
|
875
|
27.575
|
9.575
|
|
|
23
|
Tuyến đường giao thông đi qua TT thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên
|
UBND thị trấn
Hưng Nguyên
|
4939
25/10/2013
|
14.617
|
12.051
|
9.500
|
1.500
|
||
|
24
|
Đường làng cây đa thuộc thị trấn Hưng
Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
|
UBND thị trấn
Hưng Nguyên
|
3815
29/8/2013
|
28.551
|
21.951
|
15.000
|
6.041
|
||
|
25
|
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Văn Bé đoạn từ ngã tư giao cắt đường QL 46B đến hết địa bàn xã Hưng Tây
|
UBND huyện
Hưng Nguyên
|
5349
31/10/2016
|
7.861
|
5.900
|
-300
|
4.500
|
||
|
26
|
Đường giao thông từ bàn Huồi Lê đến bản Quyết Thắng, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
|
UBND huyện
Kỳ Sơn
|
4408
21/10/2011
|
75.680
|
52.500
|
10.000
|
38.000
|
17.000
|
21
5]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tống tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
27
|
Đường giao thông vành đai phía Bắc, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
1701/QĐ-
UBND
20/4/2016
|
219.963
|
50.000
|
34.494
|
8.494
|
||
|
28
|
Đường giao thông từ QL 46 đến xã Nam
Anh, huyện Nam Đàn (giai đoạn 1)
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
4405
21/10/2011
|
57.439
|
57.439
|
12.000
|
4.000
|
||
|
29
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến nhánh nối vào
đường Trung - Bình - Lâm, huyện Nghĩa
Đàn
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
1441
11/4/2014
|
75.080
|
70.000
|
-11.231
|
11.000
|
||
|
30
|
Đường giao thông liên xã Nghĩa Yên đi
Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Đàn
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3340
18/7/2014
|
25.000
|
25.000
|
20.500
|
8.500
|
||
|
31
|
Đường dọc khu trung tâm huyện lỵ mới
huyện Nghĩa Đàn (Dự án 5) (gói số 2)
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
5373
05/11/2010
|
33.214
|
10.000.
|
9.000
|
5.000
|
||
|
32
|
Đường giao thông tuyến Nghĩa An đi Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
5065
25/10/2017
|
24.717
|
20.000
|
5.000
|
20.000
|
10.000
|
|
|
33
|
Đường GT nối từ đường Trung Bình Lâm đi thị xã Thái Hòa đoạn đi qua xã Nghĩa
Trung, huyện Nghĩa Đàn.
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
3318
25/7/2017
|
14.924
|
13.500
|
13.500
|
8.500
|
||
|
34
|
Đường GT từ xã Nghi Kiểu, huyện Nghi
Lộc đi xã Đại Sơn, huyện Đô Lương
|
UBND huyện
Nghi Lộc
|
5815
29/10/2014
|
20.920
|
10.000
|
-1.700
|
6.000
|
1.000
|
|
|
35
|
Đường GT liên xã Nghi Văn - Nghi Kiều,
huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi
Văn, huyện
Nghi Lộc
|
5028
30/10/2013
|
21.990
|
18.476
|
10.976
|
4.976
|
||
|
36
|
Đường giao thông ĐT 534 - Nghi Văn - Hồ Xuân Dương (Diễn Châu), đoạn từ xóm 5B đến xóm 23, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi
Văn, huyện
Nghi Lộc
|
4818
27/9/2014
|
18.580
|
12.077
|
10.000
|
5.000
|
||
|
37
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường GTNT nối từ đường ĐT.535 đến đường ven sông
Lam, đoạn qua xóm Xuân Giang, xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc
|
UBND huyện
Nghi Lộc
|
5121
27/10/2017
|
14.327
|
10.029
|
10.000
|
1.000
|
||
|
38
|
Đường GT từ tuyến đường tỉnh 534 (nay là Quốc lộ 48E) đi xã Đại Sơn, huyện Đô
Lương, đoạn qua xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
|
UBND xã Nghi
Văn, huyện
Nghi Lộc
|
5141
30/10/2017
|
14.998
|
11.900.
|
1.900
|
11.900
|
6.900
|
|
|
39
|
Đường chống ngập lụt từ khối Hoa Hải thị trấn Tân Lạc đến các bán Kẻ Ninh, Pà cọ xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỷ Châu
|
5885
30/10/2014
|
26.860
|
14.160
|
-3.300
|
6.700
|
||
|
40
|
Đường giao thông từ bản Bình 1 đi bản
Trung Khạng, xã Châu Bình, huyện Quỳ
Châu
|
UBND huyện
Quỷ Châu
|
4640
18/10/2018
|
14.996
|
13.500
|
-200
|
6.800
|
||
|
41
|
Cầu Huồi Mân 2, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
5135
30/10/2017
|
20.000
|
20.000
|
5.600
|
10.600
|
5.600
|
|
|
42
|
Cầu Huồi Mân 1, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
5136
30/10/2018
|
20.000
|
20.000
|
6.500
|
11.500
|
6.500
|
|
|
43
|
Đường giao thông từ thị trấn Quỳ Hợp đi
xã Châu Đinh, huyện Quỳ Hợp
|
UBND huyện
Quỳ Hợp
|
4771
18/10/2013
|
22.610
|
17.340
|
11.000
|
4.200
|
||
|
44
|
Đường giao thông liên xã Châu Quang -
Châu Cường, huyện Quỳ Hợp
|
UBND huyện
Quỳ Hợp
|
5111
27/10/2017
|
35.000
|
31.500
|
23.500
|
9.500
|
||
|
45
|
Đường GTNT Quỳnh Thạch - Quỳnh
Thanh - Quỳnh Lương huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
6913
23/10/2008
|
74.120
|
48.178
|
15.800
|
5.000
|
||
|
46
|
Đường giao thông nối QL 1A (Quỳnh
Thạch) đi Quỳnh Hoa
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
439
12/02/2009
|
18.603
|
13.650
|
-1.350
|
6.800
|
2.600
|
|
|
47
|
Tuyến đường số 1 thị tứ Quỳnh Thạch, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND xã
Quỳnh Thạch,
huyện Quỳnh
Lưu
|
5120
27/10/2017
|
19.845
|
15.000
|
-300
|
4.700
|
2.700
|
|
|
48
|
Sửa chữa, khắc phục hậu quả bão lụt tuyến đường giao thông Châu Kim - Nậm Giải
huyện Quế Phong
|
UBND huyện
Quế Phong
|
5215
29/10/2010
|
18.324
|
15.300
|
-2.350
|
1.000
|
Y
6]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
49
|
Đường giao thông nông thôn xã Tiền Phong (tuyến bản Phạm đi bản Khủn), huyện Quế Phong
|
UBND huyện
Quế Phong
|
3841
22/8/2017
|
10.000
|
8.500
|
500
|
8.500
|
1.600
|
|
|
50
|
Đường giao thông nông thôn huyện Quế
Phong
|
UBND huyện
Quế Phong
|
192
18/01/2008
|
54.916
|
27.823
|
8.769
|
10.823
|
8.769
|
|
|
51
|
Đường vào Trung tâm xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
2224
03/6/2013
|
43.814
|
37.000
|
343
|
19.652
|
5.652
|
|
|
52
|
Đường vào xã Thanh Hưng, Thanh Phong, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
5532
23/10/2014
|
40.059
|
26.692
|
198
|
15.698
|
1.698
|
|
|
53
|
Đường GT từ TL 533 đi đường Hồ Chí
Minh, nối đường vào xã Ngọc Lâm tại xóm 1A xã Thanh Thịnh, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
1397
27/4/2011
|
26.627
|
26.627
|
12.200
|
3.643
|
||
|
54
|
Cải tạo, nâng cấp đường nối Quốc lộ 46 đi Thanh Đồng, Thanh Phong vào Nhà máy
tinh bột sắn, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
2687/QĐ-
UBND-GT
ngày
26/6/2015
|
36.723
|
36.209
|
-1.475
|
7.225
|
2.225
|
|
|
55
|
Đường giao thông nối đường tỉnh 533 đi xã Thanh Hương nối đường Hồ Chí Minh
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
2774
19/6/2014
|
28.760
|
28.000
|
455
|
10.505
|
455
|
|
|
56
|
Đường GT từ trung tâm xã Lượng Minh đi bản Chăm Puông, xã Lượng Minh, huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
4800
30/10/2018
|
14.900
|
11.920
|
-280
|
11.720
|
7.720
|
|
|
57
|
Tuyến đường ngang N8 thuộc dự án Xây
dựng hạ tầng giao thông trung tâm đô thị
mới thị xã Thái Hòa (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã
Thái Hòa
|
5264
30/10/12
|
71.787
|
11.787
|
8.000
|
4.000
|
||
|
58
|
Nâng cấp mở rộng Tỉnh lộ 545 đoạn qua thị xã Thái Hòa
|
UBND thị xã
Thái Hòa
|
5241
30/10/2010
|
146.183
|
50.000
|
16.320
|
3.900
|
||
|
59
|
Tuyến đường ngang N6 thuộc hệ thống hạ tầng giao thông Khu đô thị mới Thái Hoà
|
UBND Thị xã
Thái Hòa
|
2914
08/7/10
|
114.465
|
18.528
|
10.500
|
850
|
||
|
60
|
Đường giao thông liên xã Nghĩa Phúc- Giai Xuân huyện Tân Kỳ
|
UBND huyện
Tân Kỳ
|
4824
21/10/2013
|
23.600
|
12.000
|
12.000
|
4.000
|
||
|
61
|
Cầu Khe Thần, xã Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ
|
UBND huyện
Tân Kỳ
|
3454
08/8/2012
|
42.740
|
34.192
|
15.000
|
3.500
|
||
|
62
|
Đường giao thông từ Tổng đội TNXP4 đi trung tâm xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
|
UBND huyện
Tân Kỳ
|
5512
21/11/2013
|
37.140
|
18.570
|
1.500
|
11.500
|
3.000
|
|
|
63
|
Đường vào TT xã Phú Sơn, huyện Tân Kỳ (hạng mục Cầu Phú Sơn)
|
UBND huyện
Tân Kỷ
|
2395
11/6/2013
|
162.139
|
24.785.
|
14.000
|
4.000
|
||
|
64
|
Đường giao thông vùng nguyên liệu Khe
Chùa, huyện Yên Thành
|
UBND huyện
Yên Thành
|
4215
12/10/2011
1201
31/3/2014
152
14/01/2015
|
106.578
|
76.578
|
15.000
|
3.000
|
||
|
65
|
Đường từ Thịnh Thành, Tây Thành đến QL 15 (gđ1)
|
UBND huyện
Yên Thành
|
3919
10/10/2012
|
44.059
|
30.841
|
10.000
|
2.900
|
||
|
66
|
Nâng cấp đường tỉnh 534, đoạn qua thị tứ xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Sơn
Thành, huyện
Yên Thành
|
4814
21/10/2013
|
39.550
|
35.000
|
-1.500
|
13.500
|
500
|
|
|
67
|
Đường GTNT liên xã Đô Thành, Thọ
Thành, Yên Thành đến xã Diễn Liên, Diễn Châu
|
UBND huyện
Yên Thành
|
2141
20/3/2018
|
163.803
|
30.000
|
15.000
|
30.000
|
20.000
|
|
|
68
|
Nâng cấp, mở rộng Cầu Vách Bắc qua sông Vách Bắc đoạn từ cầu lồi Diễn Hồng, Diễn Châu đến Thọ Thành, Yên Thành và đường vào nhà thờ trạng Nguyên
|
UBND huyện
Yên Thành
|
5843
20/7/2017
|
132.290
|
8.000
|
8.000
|
3.000
|
||
|
69
|
Đường D4 trong KKT Đông Nam Nghệ
An (Hạng mục tuyến đường kết nối đường D4 với Cảng xăng đầu DKC)
|
Ban quản lý
KKT Đông Nam
|
Số
2481/QĐ.U
BND-CN
ngày
10/06/2010
|
627266
|
297488
|
30000
|
30.000
|
30000
|
&
7
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tinh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
70
|
Nâng cấp đường 33, huyện Yên Thành
(Tuyến số 3; Lý trình Km6+530,03-
Km9+301,1)
|
UBND huyện
Yên Thành
|
689
28/2/2014
|
92.304
|
77.700
|
6.000
|
23.000
|
6.000
|
|
|
71
|
Đường giao thông liên xã Tây Thành,
huyện Yên Thành đi xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương
|
UBND xã Tây
Thành, huyện
Yên Thành
|
5760
29/10/2014
|
24.172
|
19.300
|
7.000
|
17.000
|
7.000
|
|
|
72
|
Đường GT liên xã Minh Hợp - Văn Lợi,
huyện Quỳ Hợp
|
UBND huyện
Quỳ Hợp
|
4207
12/10/2011
|
41.340
|
29.670
|
7.000
|
20.670
|
7.000
|
|
|
73
|
Đường giao thông nổi từ Quốc lộ 1 A
(Quỳnh Hậu)đi Quỳnh Đôi nối đường du
lịch sinh thái biển Quỳnh Bảng
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
5462
10/11/2010
|
266.038
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
Công trình mới
|
120.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông Châu
Bính-Châu Thuận-Châu Hội- Châu Nga,
huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỷ Châu
|
5324/QĐ-
UBND
31/10/2016
PDDA
|
120.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
Công trình chuẩn bị đầu tư
|
5.000
|
2.000
|
300
|
300
|
|||||
|
1
|
Đường GTNT vào Làng nghề giáp quán xã Mỹ Thành, huyện Yên Thành
|
UBND xã Mỹ
Thành, huyện
Yên Thành
|
5.000
|
2.000
|
300
|
300
|
|||
|
C
|
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ
|
2.424.439
|
939.290
|
-39.895
|
662.547
|
250.790
|
|||
|
Công trình chuyển tiếp
|
2.032.510
|
939.290
|
-34.895
|
662.547
|
250.790
|
||||
|
1
|
Xây dựng ô chôn lấp số 2A và 2B Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghi Yên, huyện
Nghi Lộc
|
Cty TNHH
MTV Môi
trường& công
trình đô thị NA
|
579t
29/10/2014
|
23.499
|
10.000
|
8.000
|
2.500
|
||
|
2
|
Hệ thống thoát nước (giai đoạn 1) khu vực Bắc đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố
Vinh
|
Ban quản lý các DA XDDD &
KTHT đô thị
|
804
20/3/2012
|
82.156
|
50.000
|
47.500
|
29.000
|
||
|
3
|
Đường giao thông từ QL1A (ngã Ba Quán Bàu) đến Đại lộ Xô viết Nghệ Tĩnh.
|
Ban quản lý các
DA XDDD &
KTHT đô thị
|
5496
21/10/2014
|
264.017
|
75.639
|
-15.000
|
39.000
|
8.000
|
|
|
4
|
Đường ngang số 4 thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
5347 ngày
13/11/2015
|
37.724
|
16.900
|
5.700
|
16.400
|
5.700
|
|
|
5
|
Kênh thoát nước số 1, đoạn từ ngang số 18 đến số 23, thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
5001
29/10/2013
|
29.226
|
18.900
|
5.000
|
15.900
|
6.587
|
|
|
6
|
Đường ngang số 19, thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
572
02/3/2012
|
14.896
|
6.500
|
3.757
|
3.657
|
||
|
7
|
Đường dọc phía Tây kênh thoát nước
đường trục dọc số III, đoạn từ đường ngang số 1 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
564
4/3/2011
|
23.000
|
11.500
|
-5.700
|
3.000
|
||
|
8
|
Đường Nguyễn Huệ, thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
3124
03/11/2016
|
22.000
|
6.600
|
-400
|
6.200
|
||
|
9
|
Hệ thống điện chiếu sáng dọc QLIA đoạn qua thị xã Hoàng Mai
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5769
29/10/2014
|
31.624
|
15.812
|
12.800
|
4.000
|
||
|
10
|
Đường giao thông từ khu trung tâm thị xã Hoàng Mai đến đền Cờn
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5144
31/10/2013
|
84.768
|
10.000
|
10.000
|
6.000
|
||
|
11
|
Tuyến đường số 3 Khu đô thị Hoàng mai
(giai đoạn 1)
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5126
31/10/13
|
115.988
|
10.000
|
10.000
|
2.000
|
||
|
12
|
Xây dựng Khu tái định cư thuộc Khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí số 1 và số 2)
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5352 ngày
08/12/2011
và 5812
ngày
10/12/2015
|
223.292
|
110.000
|
42.500
|
10.000
|
||
|
13
|
Nâng cấp, sửa chữa đường vào Khu tái định cư xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai phục vụ công tác GPMB khu CN Đông Hồi
|
UBND xã
Quỳnh Lộc, Thị
xã Hoàng Mai
|
1276
24/10/2018
|
7.785
|
7.785
|
7.785
|
3.785
|
||
|
14
|
Hạ tầng kỹ thuật khu nghĩa trang núi Cháy tại xã Quỳnh Lập, thị xã Hoàng Mai (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã
Hoàng Mai
|
5169
30/10/2017
|
35.000
|
30.000
|
8.000
|
28.000
|
18.000
|
2
8]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tinh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
15
|
Khu tái định cư các hộ dân sống gần Khu liên hợp xử lý chất thải rắn xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc
|
UBND huyện
Nghi Lộc
|
1179
13/4/2012
|
37.539
|
26.200
|
24.700
|
13.900
|
||
|
16
|
Đường GT trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc (giai đoạn 1)
|
UBND thị trấn
Quán Hành
|
5029
30/10/2013
|
24.000
|
12.000
|
9.200
|
2.200
|
||
|
17
|
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang xã
Nghi Xá, huyện Nghi Lộc phục vụ GPMB xây dựng tại KKT Đông Nam
|
UBND huyện
Nghi Lộc
|
4644
14/10/2013
|
25.400
|
19.206
|
16.700
|
9.250
|
||
|
18
|
Hệ thống mương thoát nước và vỉa hè thị
trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
4067
10/9/2015
|
27.000
|
10.000
|
-7.500
|
2.000
|
||
|
19
|
Hệ thống mương thoát nước thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
5059
31/10/2013
|
20.289
|
17.459
|
5.000
|
2.000
|
||
|
20
|
Bãi xử lý rác thải thị trấn Thanh Chương
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
2873
06/7/2010
|
21.832
|
16.905
|
205
|
10.905
|
4.905
|
|
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Hoà Bình
|
UBND huyện
Tương Dương
|
4951 ngày
11/10/2016
|
9.115
|
8.500
|
8.500
|
1.500
|
||
|
22
|
Đường trục dọc D1 thuộc hệ thống hạ tầng giao thông khu đô thị mới Thái Hòa
|
UBND thị xã
Thái Hoà
|
232
19/01/2009
|
79.462
|
53.462
|
4.000
|
2.000
|
||
|
23
|
Chống ngập úng cục bộ trọng điểm trên địa bàn thành phố Vinh (giai đoạn 1: 35,8 tỷ
đồng, NS tỉnh 17,9 tỷ đồng)
|
UBND thành
phố Vinh
|
4891
23/10/2013
|
85.115
|
42.000
|
37.000
|
13.000
|
||
|
24
|
Mương tiêu thoát nước Bàu Đông, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
|
UBND xã Hưng
Đông, thành phố Vinh
|
5128
31/10/2013
|
33.683
|
24.622
|
23.600
|
8.600
|
||
|
25
|
Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài nối đường ven sông Lam, thành phố Vinh (giai đoạn 1)
|
UBND thành
phố Vinh
|
5118
27/10/2017
|
419.414
|
220.000
|
-20.000
|
170.000
|
50.000
|
|
|
26
|
Đường giao thông Hòa Thái, hưng hòa
thành phố Vinh nối từ đường ven sông lam đến đập Hòa Thái
|
UBND xã Hưng
Hòa, thành phố
Vinh
|
5119
27/10/2017
|
80.136
|
60.000
|
-5.000
|
55.000
|
25.000
|
|
|
27
|
Xây đựng đường QH24m ngoài hàng rào
dự án mở rộng Nm Em.Tech Nghệ An
|
UBND thành
phố Vinh
|
5283
28/10/2016
|
11.812
|
7.400
|
-200
|
7.200
|
||
|
28
|
Một số tuyến đường chính trong giai đoạn đầu của thị trấn Yên Thành (trong đó tuyến số N3: 2.500 triệu đồng)
|
UBND huyện
Yên Thành
|
5266
30/10/2010
|
162.738
|
41.900
|
37.900.
|
19.206
|
||
|
Công trình khởi công mới
|
391.929
|
-5.000
|
|||||||
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng đường Bình Minh thị xã Cửa Lò
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
4802
26/9/2014
|
391.929
|
-5.000
|
||||
|
D
|
CẤP NƯỚC ĐÔ THỊ
|
155.291
|
98.800
|
6.150
|
73.150
|
23.744
|
|||
|
D
|
Công trình chuyển tiếp
|
155.291
|
98.800
|
6.150
|
73.150
|
23.744
|
|||
|
1
|
Thay đổi nguồn nước thô bị ô nhiễm của
Nhà máy nước Diễn Châu
|
Công ty cổ phần cấp nước Diễn
Châu
|
5892
31/10/2014
|
29.918
|
15.000
|
13.500.
|
4.700
|
||
|
2
|
Hệ thống cấp nước sạch cho các khu vực
dân cư trung tâm trên địa bàn thành phố
Vinh và huyện Hưng Nguyên
|
UBND thành
phố Vinh
|
5056
30/10/2015
|
31.124
|
28.700
|
-1.850
|
26.850
|
8.050
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng công suất Nhà máy cấp nước Yên Thành từ 2.000m3/ngày đêm lên
5.000m3/ngày đêm
|
UBND huyện
Yên Thành
|
5531
23/10/2014
|
37.600
|
18.800
|
10.000
|
694
|
||
|
4
|
Mở rộng, nâng cấp Nhà máy nước Cầu
Giát, huyện Quỳnh Lưu
|
Công ty cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu
|
2809
21/7/2011
|
56.649
|
36.300
|
8.000
|
22.800
|
10.300
|
|
|
E
|
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
1.891
|
1.200
|
-1.200
|
|||||
|
Công trình khởi công mới
|
1.891
|
1.200
|
-1.200
|
||||||
|
1
|
Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện, hệ thống xếp hàng tự động, hệ thống mạng Lan, thiết bị CNTT tại Bệnh viện mắt Nghệ An
|
Bệnh viện mắt
Nghệ An
|
1.891
|
1.200
|
-1.200
|
||||
|
F
|
DẠY NGHỀ
|
271.616
|
151.713
|
-182
|
62.473
|
11.912
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
12.046
|
10.046
|
-6
|
2.540
|
28
9]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tinh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nhà xưởng thực hành nghề kỹ thuật xây
dựng Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Việt Đức
|
Trường Cao
đẳng nghề Kỹ
thuật Việt Đức
|
48-14/3/16
|
12.046
|
10.046
|
-6
|
2.540
|
||
|
Công trình chuyển tiếp
|
259.570
|
141.667
|
-176
|
59.933
|
11.912
|
||||
|
1
|
Nhà học đa năng kiêm Thư viện điện tử tại cơ sở 2 Trường Cao đẳng nghề Du lịch-
Thương mại Nghệ An
|
Trường Cao
đẳng nghề Du
lịch-Thương mại Nghệ An
|
1831-
28/5/12
|
64.237
|
45.017
|
5.606
|
1.100
|
||
|
2
|
Nhà học thực hành tại cơ sở 1, Trường Cao đẳng nghề Du lịch - Thương mại Nghệ An
|
Trường Cao
đằng nghề Du
lịch-Thương mại Nghệ An
|
4387-
01/10/13
|
105.584
|
52.792
|
32.660
|
8.700
|
||
|
3
|
Xây dựng Trường Trung cấp nghề KT-KT Bắc Nghệ An
|
Trường Trung
cấp nghề KT-KT Bắc Nghệ An
|
4542/QĐ.U
BND-
CNXD
04/10/10
|
30.273
|
9.082
|
-2
|
2.780
|
||
|
4
|
Trung tâm HNDN huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
4532-
26/10/11,249 9-19/6/13
|
23.499
|
18.799
|
-174
|
5.975
|
||
|
5
|
Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật miền Tây Nghệ An
|
Trường Trung
cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật miền
Tây Nghệ An
|
4145-
17/9/13
|
35.977
|
15.977
|
12.912
|
2.112
|
||
|
G
|
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
|
460.141
|
315,580
|
-16.759
|
198.449
|
50.577
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
21.985
|
15.390
|
-1.539
|
2.050
|
|||||
|
1
|
Cải tạo nhà học 3 tầng và xây dựng mới
nhà học bộ môn Trường THPT Quỳnh Lưu 1, huyện Quỳnh Lưu
|
Trường THPT
Quỳnh Lưu 1
|
4138-
17/9/2013
|
9.489
|
6.642
|
-792
|
250
|
||
|
2
|
Xây dựng nhà học chức năng kiêm nhà hiệu bộ 3 tầng Trường THPT Quỳnh Lưu 3,
huyện Quỳnh Lưu
|
Trường THPT
Quỳnh Lưu 3
|
3534-
28/7/2014
|
12.496
|
8.747
|
-747
|
1.800
|
||
|
Công trình chuyển tiếp
|
428.156
|
291.191
|
-7.220
|
195.399
|
49.577
|
||||
|
1
|
Xây dựng nhà học, nhà học chức năng và
nhà đa năng Trường THPT Đô Lương 2,
huyện Đô Lương
|
Trường THPT
Đô Lương 2
|
1514-
23/4/2018
|
15.000
|
11.200
|
11.200
|
3.700
|
||
|
2
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Đô
Lương
|
Huyện ủy Đô
Lương
|
998
15/3/2017
|
9.969
|
5.000
|
2.000
|
5.000
|
3.000
|
|
|
3
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Hoàng Mai
|
Thị ủy Hoàng
Mai
|
5131 -
30/10/2017
|
14.897
|
10.000
|
10.000
|
5.700
|
||
|
4
|
Trường phổ thông DTNT THCS Quỳ Châu
|
UBND huyện
Quỳ Châu
|
5093-
31/10/2013
|
37.494
|
14.594
|
-1.126
|
10.468
|
||
|
5
|
Di đời khẩn cấp công trình Trường THCS Yên Tĩnh, huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
4279-
26/9/2018
|
28.534
|
19.974
|
5.000
|
15.000
|
11.000
|
|
|
6
|
Cải tạo nhà học 3 tầng 15 phòng học và xây dựng nhà học chức năng Trường THPT
Nam Đàn 2, huyện Nam Đàn.
|
Trường THPT
Nam Đàn 2
|
5010-
23/10/2017
|
8.269
|
5.788
|
5.788
|
1.500
|
||
|
7
|
Trường phổ thông DTNT THPT số 2 tỉnh Nghệ An
|
Trường phổ
thông DTNT
THPT số 2 tỉnh
Nghệ An
|
5060-
26/10/2010
|
137.062
|
87.151
|
-3.578
|
32.222
|
||
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ 2 tầng và
hạng mục phụ trợ Trường THPT Nghi Lộc 5
|
Trường THPT
Nghi Lộc 5
|
5335-
31/01/2016
|
5.212
|
3.648
|
-2.058
|
1.590
|
||
|
9
|
Nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Quỳ Châu, huyện Quỳ Châu
|
Trưởng THPT
Quỳ Châu
|
5207-
31/10/2017
|
10.000
|
9.000
|
9.000
|
6.000
|
||
|
10
|
Nhà học chức năng Trường THPT Quỳ
Hợp 2, huyện Quỳ Hợp
|
Trường THPT
Quỳ Hợp 2
|
133-
13/1/2015
|
8.534
|
7.681
|
-200
|
7.481
|
||
|
11
|
Nhà học chức năng và nhà đa năng Trường THPT Quỳ Hợp
|
Trường THPT
Quỳ Hợp
|
4360-
25/9/2017
|
12.700
|
11.430
|
11.430
|
6.230
|
||
|
12
|
Nhà học đa chức năng và hạng mục phụ trợ Trường THPT Quỳnh Lưu 2, huyện Quỳnh
|
Trưởng THPT
Quỳnh Lưu 2
|
2553-
19/6/2015
|
10.717
|
7.502
|
-2.002
|
Lưu
4
10]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
13
|
Nhà học chức năng và nâng cấp sân đường nội bộ Trường THPT Quỳnh Lưu 4, huyện Quỳnh Lưu
|
Trường THPT
Quỳnh Lưu 4
|
5649-
24/10/2014
|
10.301
|
7.211
|
-200
|
7.011
|
||
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng 30 phòng học và xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường THPT Thanh Chương 1, huyện Thanh
Chương (Hạng mục cài tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng 30 phòng học)
|
Trường THPT
Thanh Chương 1
|
4692-
15/10/2013
|
13.329
|
6.765
|
-873
|
4.192
|
||
|
15
|
Xây dựng nhà học chức năng Trường
THPT Thanh Chương 3
|
Trường THPT
Thanh Chương 3
|
3646-
19/8/2015
|
9.975
|
8.978
|
-2.300
|
6.678
|
||
|
16
|
Xây dựng nhà học chức năng và hạng mục phụ trợ Trường THPT Cát Ngạn, huyện
Thanh Chương
|
Trường THPT
Cát Ngạn
|
5098
27/10/2017
|
9.784
|
8.805
|
8.805
|
805
|
||
|
17
|
Xây dựng nhà học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT
Tương Dương 1
|
Trường THPT
Tương Dương 1
|
4446-
27/9/2017
|
12.490
|
11.250
|
11.250
|
2.895
|
||
|
18
|
Xây dựng phòng học và phòng học bộ môn Trường THPT Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa
|
Trường THPT
Đông Hiếu, thị
xã Thái Hòa
|
3526-
3/8/2017
|
11.989
|
10.800
|
10.800
|
3.300
|
||
|
19
|
Nhà học chức năng Trường THPT Lê Lợi, huyện Tân Kỳ
|
Trường THPT
Lê Lợi, huyện
Tân Kỳ
|
4898-
18/10/2017
|
5.274
|
4.747
|
4.747
|
2.447
|
||
|
20
|
Cài tạo, nâng cấp và xây dựng mới Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (hạng mục nhà học 4 tầng)
|
Trường THPT
Huỳnh Thúc
Kháng
|
5485-
11/11/10
|
43.569
|
27.785
|
14.019
|
3.000
|
||
|
21
|
Cải tạo nâng cấp nhà ở học viên, giảng viên 4 tầng và xây dựng hạng mục phụ trợ
Trường Chính trị tỉnh Nghệ An
|
Trường Chính
trị tỉnh Nghệ An
|
5938-
31/10/2014
|
9.145
|
9.145
|
-1.551
|
6.180
|
||
|
22
|
Cải tạo nhà học B2 Trường THPT Phan
Đăng Lưu, huyện YT
|
Trường THPT
Phan Đăng Lưu
|
6583-
22/12/2016
|
3.912
|
2.738
|
-332
|
2.538
|
||
|
Công trình mới bố trí chuẩn bị đầu tư
|
10.000
|
9.000
|
-8.000
|
1.000
|
1.000
|
||||
|
1
|
Dự án đầu tư (Mua sắm trang thiết bị)
trường THPT chuyên Phan Bội Châu
|
Trường THPT
chuyên Phan
Bội Châu
|
10.000
|
9.000
|
-8.000
|
1.000
|
1.000
|
Bố trí
chuẩn
bị đầu
tư
|
|
|
H
|
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
|
249.303
|
200.325
|
-43.103
|
93,897
|
23.800
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
47.316
|
46.255
|
1.105
|
3.272
|
1.130
|
||||
|
1
|
Cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và
Công nghệ Nghệ An
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
31QĐ/TC-
ĐT-02/02/16
|
5.212
|
5.212
|
-24
|
958
|
||
|
2
|
Cơ sở thực nghiệm ứng dụng công nghệ
cao, công nghệ sinh học trong sản xuất rau an toàn và hoa chất lượng cao tại TP Vinh
|
Trung tâm ứng
dụng tiến bộ
Khoa học Công
nghệ Nghệ An
|
3868-
01/9/2015
|
20.016
|
20.016
|
1.130
|
2.130
|
1.130
|
|
|
3
|
Trụ sở làm việc và sàn giao địch thiết bị - công nghệ của Trung tâm Thông tin KHCN và Tin học NA (chi QLDA, tư vấn đầu tư, khác)
|
Trung tâm TT
KHCN và Tin
học NA
|
25857-
21/6/16
|
22.088
|
21.027
|
-1
|
184
|
||
|
Công trình chuyển tiếp
|
144.500
|
97.070
|
-14.208
|
63.625
|
13.670
|
||||
|
1
|
Khu thực nghiệm và vườn ươm tạo công
nghệ cao tại xã Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa
|
Trung tâm Ứng
dụng tiến bộ
khoa học và CN
|
5331-
31/10/2016
|
28.870
|
24.920
|
-7.119
|
17.783
|
6.350
|
|
|
2
|
Trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh Nghệ An
|
Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường
Chất lượng
Nghệ An
|
1507-
15/4/14
|
53.080
|
46.120
|
41.320
|
7.320
|
||
|
3
|
Nâng cao năng lực Trung tâm kiểm định
xây dựng Nghệ An
|
Trung tâm Kiểm định xây dựng
Nghệ An
|
3876-1/9/15
|
59.939
|
23.419
|
-7.000
|
3.000
|
11}
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tinh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
4
|
Thư viện điện tử Trung tâm Khoa học xã
hội và Nhân văn tinh Nghệ An
|
Trung tâm Khoa học xã hội và
Nhân văn tinh
Nghệ An
|
5493 -
21/10/14
|
2.611
|
2.611
|
-89
|
1.522
|
||
|
Công trình khởi công mới
|
57.487
|
57.000
|
-30.000
|
27.000
|
9.000
|
||||
|
1
|
Bố trí các dự án ứng dụng khoa học trong phát triển nông nghiệp
|
48.000
|
48.000
|
-30.000:
|
18.000
|
||||
|
2
|
Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Thị xã Hoàng Mai
|
Chi cục Tiêu
chuẩn đo lường
chất lượng NA
|
3424 -
30/8/2018
|
9.487
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
||
|
I
|
Y TẾ
|
995.325
|
685.405
|
-7.901
|
203.601
|
71.657
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
8.769
|
8.769
|
-590
|
4.660
|
310
|
||||
|
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Nghệ An
|
Trung tâm
truyền thông
GDSK Nghệ An (Nay là Trung
tâm kiểm soát
bệnh tật tinh
Nghệ An)
|
516-
30/10/2014
|
4.109
|
4.109
|
-900
|
||||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm phòng chống Sốt rét, ký sinh trùng và côn trùng Nghệ An
|
Sở Y tế
|
255/QĐ-
STC ngày
29/10/2018
|
4.660
|
4.660
|
310
|
4.660
|
310
|
|
|
Công trình chuyển tiếp
|
956.756
|
649.836
|
7.689
|
183.941
|
70.347
|
||||
|
1
|
Trung tâm y tế huyện Nghĩa Đàn (giai đoạn 2)
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
6313-
27/11/09
2478-
17/6/2015
|
93.486
|
9.349
|
9.349
|
6.349
|
||
|
2
|
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế huyện Anh Son
|
Trung tâm y tế
huyện Anh Sơn
|
4923-
24/10/2013
|
17.565
|
17.565
|
-1.000
|
|||
|
3
|
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế huyện Đô
Lương
|
Trung tâm y tế
huyện Đô Lương
|
3669-
20/8/2015
4906-
28/10/2015
|
17.793
|
9.496
|
5.800
|
1.300
|
||
|
4
|
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế huyện Hưng Nguyên
|
Trung tâm y tế
huyện Hưng
Nguyên
|
2384-
2/6/2014
|
18.770
|
18.770
|
-1.800
|
4.200
|
||
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng, cài tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình thuộc Bệnh
viện Nhi Nghệ An (Hạng mục: Nhà khoa sản nhi 7 tầng)
|
Bệnh viện Nhi
Nghệ An (nay là Bệnh viện Sản
Nhi Nghệ An)
|
5102 08/9/09 1847-
07/5/2010
|
155.431
|
95.424
|
10.000
|
5.000
|
||
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc và nhà
khám chữa bệnh của Trung tâm chăm sóc sức khỏe Sinh sản tỉnh Nghệ An (giai đoạn 2)
|
Trung tâm
Chăm sóc sức
khỏe sinh sản
tỉnh Nghệ An
(nay là Trung
tâm Kiểm soát
Bệnh tật tỉnh
Nghệ An)
|
4526-
25/10.2011;
5277-
07/11/2013
|
14.319
|
14.319
|
8.374
|
2.624
|
||
|
7
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ
An
|
4372-
8/9/2014
|
74.200
|
74.200
|
5.000
|
34.929
|
7.474
|
|
|
8
|
Cơ sở vật chất Bệnh viện Tâm thần tinh
Nghệ An
|
Bệnh viện Tâm
thần tinh Nghệ
An
|
5064/QĐ.Ư
BND-
CNTM
30/10/2013
|
9.246
|
9.246
|
-21
|
3.800
|
||
|
9
|
Cải tạo, xây dựng mới khoa, phòng chức
năng Bệnh viện Sản nhi Nghệ An
|
Bệnh viện Sản
Nhi
|
6798-
4/12/2014
|
9.220
|
9.220
|
-8
|
4.690
|
||
|
10
|
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế thành phố
Vinh
|
Trung tâm y tế
thành phố Vinh
|
4287-
30/10/2012
|
21.544
|
21.544
|
-82
|
2.900
|
4
12]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
11
|
Xây dựng Trung tâm huyết học truyền máu tinh
|
Trung tâm huyết học truyền máu
tỉnh
|
4794
29/10/2018
|
13.500
|
12.000
|
12.000
|
5.000
|
||
|
12
|
Bệnh viện mắt Nghệ An
|
Bệnh viện Mắt
Nghệ An
|
5348-
19/10/2009
|
80.920
|
80.920
|
5.600
|
17.899
|
5.600
|
|
|
13
|
Trung tâm xạ trị và y học hạt nhân - Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
|
Bệnh viện Ưng
bướu Nghệ An
|
2511-
06/6/2014
|
430.762
|
277.783
|
70.000
|
37.000
|
||
|
Công trình mới bố trí chuẩn bị đầu tư
|
29.800
|
26.800
|
-15.000
|
15.000
|
1.000
|
||||
|
I
|
Bệnh viện chấn thương chỉnh hình Nghệ
An (giai đoạn 1)
|
Bệnh viện chấn
thương chỉnh
hình tỉnh Nghệ
An
|
29.800
|
26.800
|
-15.000
|
15.000
|
1.000
|
Bố trí
vốn
chuẩn
bị đầu
tư
|
|
|
K
|
XÃ HỘI
|
386.184
|
155.705
|
-5.889
|
90.163
|
41.043
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
45.672
|
24.558
|
-1.019
|
14.139
|
|||||
|
1
|
Mở rộng, nâng cấp Trung tâm Bảo trợ xã hội Nghệ An
|
Sở Lao động,
Thương binh và
Xã hội
|
1512 -
25/4/13,
4676 -
15/10/15
|
33.743
|
19.513
|
-971
|
10.342
|
||
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ tinh lộ 535 vào khu điều dưỡng thương binh tâm thần kinh Nghệ An
|
Sở Lao động,
Thương binh và
Xã hội
|
208-5/10/16
|
5.606
|
2.356
|
-22
|
1.334
|
||
|
3
|
Nâng cấp Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội I tỉnh Nghệ An
|
Trung tâm Giáo
dục Lao động
Xã hội I tỉnh
Nghệ An
|
348-
23/10/2015
|
6.323
|
2.689
|
-26
|
2.463
|
||
|
Công trình chuyển tiếp
|
166.812
|
79.447
|
-6.732
|
41.024
|
6.043
|
||||
|
1
|
Hệ thống điện chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời tại nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào và nghĩa trang liệt sỹ ở huyện Đô
Lương
|
Sở Lao động,
Thương binh và
Xã hội
|
3969 -
12/10/12
|
11.993
|
5.996
|
-6
|
2.190
|
||
|
2
|
Trung tâm giáo dục, dạy nghề và giải quyết việc làm Phúc Sơn
|
Trung tâm giáo
đục, dạy nghề và giải quyết việc
làm Phúc Sơn
|
2987-2/8/11
|
61.325
|
31.862
|
-4.560
|
11.693
|
2.793
|
|
|
3
|
Nhà thờ và nhà văn bia nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
|
3092-
21/7/15
|
24.951
|
10.000
|
-1.223
|
8.777
|
||
|
4
|
Xây dựng Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy Nghệ An (gói 3: Các hạng mục
công trình hạ tầng kỹ thuật, nhà học tập,
sinh hoạt văn hóa, nhà xưởng học nghề...)
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
|
267-
22/01/2018
|
14.796
|
14.796
|
-269
|
4.822
|
||
|
5
|
Cải tạo nâng cấp Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội II tỉnh Nghệ An
|
Trung tâm Giáo
dục Lao động
Xã hội II tỉnh
Nghệ An
|
1759 -
10/5/13
|
12.781
|
6.527
|
3.950
|
450
|
||
|
6
|
Nâng cấp và mở rộng lô mộ nghĩa trang liệt sỹ huyện Nghi Lộc
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội Nghệ An
|
3037-
16/7/15
|
33.966
|
3.966
|
-674
|
3.292
|
||
|
7
|
Xây dựng nhà thờ các Cụ lão thành cách
mạng tại Cơ sở 2 thuộc Trung tâm công tác Xã hội
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội Nghệ An
|
4759
26/10/2018
|
7.000
|
6.300
|
6.300
|
2.800
|
||
|
Công trình khởi công mới
|
173.700
|
51.700
|
1.862
|
35.000
|
35.000
|
||||
|
1
|
Xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tổng
hợp tỉnh Nghệ An cơ sở 2
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
|
4703-
28/9/16
|
112.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
2à.
13]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tống mức đầu tư
|
Tống mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
2
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nghệ An cơ sở 2
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
|
4673-
27/9/2016;5 966-
29/11/2016
|
45.000
|
15.000
|
5.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
3
|
Nâng cấp mở rộng khoa phẫu thuật chỉnh hình tại Trung tâm Chinh hình - phục hồi chức năng Vinh
|
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
|
16.700
|
16.700
|
-3.138
|
||||
|
L
|
VĂN HÓA
|
952,226
|
445.346
|
4.816
|
310.519
|
151.273
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
19.600
|
19.600
|
-330
|
270
|
|||||
|
i
|
Nhà lưu niệm Đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
395
23/01/2014
|
19.600
|
19.600
|
-330
|
270
|
||
|
Công trình chuyển tiếp
|
911.626
|
420.746
|
5.146
|
304.749
|
145.773
|
||||
|
1
|
Tu bổ, tôn tạo Khu lưu niệm Phan Bội Châu
|
Ban QL Di tích
Nghệ An
|
3527
21/7/2016
4666 -
19/10/2018
|
14.624
|
7.000
|
-853
|
4.147
|
1.500
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp bảo tàng Văn hoá các dân tộc huyện Quỳ Châu
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
4744
28/10/08
|
4.270
|
3.205
|
-186
|
1.019
|
||
|
3
|
Tu bồ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa nhà
thờ họ Hồ tại xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
4814
30/10/2018
|
21.507
|
7.000
|
7.000
|
3.500
|
||
|
4
|
Trưng bày nội, ngoại thất Bảo tàng Nghệ An
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
2826
18/6/2010
116/QĐ-
BT
03/11/2010
|
44.200
|
44.200
|
21.250
|
9.750
|
||
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng Đài Phát thanh Truyền hình Nghệ An ngang tầm khu vực Bắc
Miền Trung
Giai đoạn 1: Nhà làm việc phục vụ hoạt
động điều hành và sản xuất chương trình
phát thanh - truyền hình Nghệ An
|
Đài phát thanh
truyền hình
Nghệ An
|
5337 -
11/11/2013;
5440-
20/10/2014; 5739-
28/10/2014
|
119.000
|
47.800
|
-4.300
|
15.700
|
10.000
|
|
|
6
|
Xây dựng Trung tâm Bảo tồn và Phát huy đi sản dân ca Vi, Giặm Nghệ Tĩnh
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
4909
28/10/2015
|
69.000
|
37.100
|
37.100
|
21.254
|
||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp nhà thi đấu đa chức năng tỉnh Nghệ An
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
5052/QĐ.U BND-
ĐTXD ngày
30/10/2013
|
6.477
|
6.477
|
-1.478
|
4.999
|
||
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp sân vận động thành phố Vinh
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
4968-
29/10/15
|
10.000
|
8.000
|
186
|
3.186
|
||
|
9
|
Mở rộng khuôn viên di tích đền thờ Nguyễn Cảnh Hoan, xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
|
UBND xã Trảng
Sơn, UBND
huyện Đô Lương
|
4378
01/10/2018
|
12.515
|
11.200
|
3.000
|
11.200
|
6.200
|
|
|
10
|
Hỗ trợ Tu bổ nâng cấp di tích nhà ông
Hoàng Viện- Cơ sở của xứ ủy Trung Kỳ
năm 190-1931 tại Hưng Châu, huyện Hưng Nguyên
|
UBND huyện
Hưng Nguyên
|
3054
17/7/2015
|
13.967
|
7.000
|
2.000
|
6.500
|
2.000
|
|
|
11
|
Bảo tồn và phát huy giá trị Di tích Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
UBND huyện
Hưng Nguyên
|
5345
19/10/09
969
29/3/2012
5286-
11/11/2015
|
326.307
|
100.000
|
100.000
|
39.092
|
||
|
12
|
Trung tâm hội nghị huyện Quỳ Hợp
|
UBND huyện
Quỳ Hợp
|
5233/QĐ-
UBND
31/10/2017
|
14.311
|
9.302
|
5.000
|
1.000
|
||
|
13
|
Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ và mộ Hồ
Tùng Mậu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
3954
04/9/2015
|
17.524
|
17.524
|
7.771
|
4.800
|
14]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
14
|
Khu tưởng niệm Bác Hồ về thăm Đông
Hiếu (giai đoạn 1)
|
UBND thị xã
Thái Hòa
|
Quyết định
số 4855/QĐ- UBND ngày 7 tháng 10
năm 2016
|
54.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||
|
15
|
Hạ tầng khu bảo tồn di chỉ khảo cổ Làng
Vạc gắn với du lịch, thị xã Thái Hòa
|
UBND thị xã
Thái Hòa
|
2998/QĐ-
UBND
ngày
6/7/2017
|
25.000
|
10.000
|
10.000
|
2.500
|
||
|
16
|
Khuôn viên, tượng đài, các công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật với chủ đề "Hậu phương tiến về tiền tuyến"
|
UBND huyện
Tân Kỳ
|
1526
14/4/2010
|
62.000
|
52.077
|
7.000
|
25.800
|
12.000
|
|
|
17
|
Khu nhà tướng niệm đ/c Phan Đăng Lưu tại xã Hoa Thành; Nâng cấp khu công viên
trung tâm và XD tượng đài đ/c Phan đăng Lưu tại thị trấn Yên Thành, huyện Yên
Thành (giai đoạn 1)
|
UBND huyện
Yên Thành
|
4374
02/11/2012
3953
ngày
15/8/2014
|
49.578
|
23.515
|
15.000
|
5.600
|
||
|
18
|
Đền thờ các liệt sỹ tại KDT Đài tưởng niệm 72 chiến sỹ cộng sản 1930-1931 ở xã Mỹ
Thành, huyện Yên Thành
|
UBND huyện
Yên Thành
|
2773
19/6/2014
|
47.346
|
14.346
|
-223
|
14.077
|
11.577
|
|
|
Công trình khởi công mới
|
21.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
1
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Vua Lê, tại xã
Hưng Khánh, huyện Hưng Nguyên
|
Sở Văn hóa và
Thể Thao
|
4298-
23/10/2019
|
21.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||
|
Công trình chuẩn bị đầu tư
|
500
|
500
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng Khu trung tâm thể dục thể thao huyện Nghi Lộc tại thị trấn Quán hành,
huyện Nghi Lộc
|
UBND huyện
Nghi Lộc
|
500
|
500
|
|||||
|
M
|
QUỐC PHÒNG AN NINH
|
463.008
|
236.560
|
2.554
|
138.805
|
54.350
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
48.377
|
22.196
|
4.156
|
10.156
|
4.156
|
||||
|
1
|
Doanh trại công an huyện Diễn châu
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
2027
8/6/12
|
14.215
|
13.656
|
1.156
|
7.156
|
1.156
|
|
|
2
|
Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
|
Bộ CHQS tỉnh
Nghệ An
|
31/QĐ-BQP 03/01/2012
|
34.162
|
8.540
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
Công trình chuyển tiếp
|
414.631
|
214.364
|
-1.602
|
128.649
|
50.194
|
||||
|
ー
|
Trụ sở làm việc của Phòng cảnh sát
PC&CC số 6 tỉnh Nghệ An (nay đổi tên là Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát PC&CC số 6 phòng PC07 thuộc Công an tỉnh Nghệ An)
|
Cảnh sát Phòng
cháy chữa cháy
tỉnh Nghệ An
|
1843/QĐ.U
BND ngày
27/4/2016
|
52.031
|
26.016
|
15.000
|
6.000
|
||
|
2
|
Nhà ở chiến sỹ tiểu đoàn huấn luyện cơ
động của Bộ đội biên phòng NA
|
Bộ chỉ huy bộ
đội biên phòng
|
1510
24/4/13
|
10.047
|
6.000
|
-245
|
955
|
||
|
3
|
Nâng cấp cơ sở doanh trại Công an huyện Con Cuông
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
2150
30/5/13
|
13.971
|
13.971
|
-500
|
8.000
|
||
|
4
|
Trụ nước và bến lấy nước phục vụ PCCC
trên địa bàn TP Vinh
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
5043
30/10/13
|
11.379
|
7.900
|
-846
|
3.754
|
||
|
5
|
Xây dựng nâng cấp ban chỉ huy quân sự thị xã cửa lò
|
Ban chỉ huy
quân sự thị xã
Cửa Lò
|
5236
31/10/2017
|
8.301
|
8.301
|
-200
|
8.101
|
4.101
|
|
|
6
|
Xây dựng tường rào và các công trình phụ trợ ban CHQS huyện Hưng Nguyên
|
Bộ chỉ huy
Quân sự tinh
|
376/QĐ-
UBND ngày
13/6/2018
|
3.494
|
3.494
|
3.150
|
1.150
|
||
|
7
|
Trụ sở làm việc Đội cảnh sát chữa cháy và cứu nạn cứu hộ số 4 Phòng PC07 thuộc
Công an tỉnh Nghệ An
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
1854
08/5/2018;
4717
23/10/2018
|
50.000
|
26.000
|
1.702
|
16.702
|
9.702
|
|
|
8
|
Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Nghệ An
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
2237/QĐ-
BTL ngày
28/12/12
|
44.266
|
22.133
|
14.500
|
4.100
|
4
15]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
9
|
Tru sở làm việc phòng quản lý xuất nhập
cảnh
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
5065/QĐ-
UBND-XD
ngày
31/10/2015;
3227/QĐ-
UBND
19/8/2019
|
35.642
|
24.950
|
20.000
|
15.000
|
||
|
10
|
Xây dựng nhà làm việc bộ phận một cửa,
tiếp dân, làm CMND và thường trực chiến đấu cảnh sát 113
|
Công an tỉnh
Nghệ An
|
5802/QĐ-
UBND-XD
10/12/2015
|
28.500
|
28.500
|
-1.513
|
23.487
|
4.141
|
|
|
11
|
Trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và
chữa cháy tỉnh Nghệ An
|
Cảnh sát phòng
cháy chữa cháy
tỉnh Nghệ An
|
6146/QĐ-
BCA-H43
30/10/2015
|
157.000
|
47.100
|
15.000
|
6.000
|
||
|
N
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
653.963
|
607.070
|
1.922
|
189.915
|
42.700
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
479.757
|
479.757
|
5.000
|
95.000
|
15.000
|
||||
|
1
|
Trụ sở UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
5188
10/10/2014
|
479.757
|
479.757
|
5.000
|
95.000
|
15.000
|
|
|
Công trình chuyển tiếp
|
146.206
|
99.313
|
-3.078
|
69.265
|
13.700
|
||||
|
1
|
Mua sắm thiết bị và làm vách ngăn trụ sở HĐND tỉnh
|
Văn phòng
HĐND
|
4195-
31/08/2016
|
10.000
|
10.000
|
-218
|
1.782
|
||
|
2
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Nghệ An
|
Tinh đoàn Nghệ An
|
585/QĐ-
TTg
6/4/2016
|
49.564
|
13.970
|
5.000
|
4.500
|
||
|
3
|
Cài tạo nhà làm việc, khuôn viên sân vườn, cổng hàng rào và gara xe ô tô Sở Nội vụ
Nghệ An
|
Sở Nội vụ
|
551/QĐ-
UBND
14/2/2017;
2258
19/6/2019
|
6.670
|
4.000
|
-1.900
|
2.100
|
||
|
4
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh Nghệ An.
|
Thanh Tra tỉnh
|
3896/QĐ-
UBND
31/8/2018
|
6.850
|
6.850
|
-260
|
4.240
|
||
|
5
|
Cải tạo mở rộng nâng cấp trung tâm trợ
giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Nghệ An
|
Sở Tư pháp
|
2941/QĐ-
UBND
10/7/2015
|
3.235
|
3.235
|
-1.400
|
1.500
|
||
|
6
|
Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
3221
28/7/15
|
8.900
|
8.900
|
-1.000
|
7.000
|
||
|
7
|
Trụ sở làm việc Chi cục phòng, chống tệ
nạn xã hội tỉnh Nghệ An
|
Chi cục Phòng -
Chống tệ nạn xã
hội tỉnh Nghệ An,
|
4835
30/10/2018
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
4.000
|
||
|
8
|
Trụ sở làm việc huyện ủy Tương Dương
|
Huyện ủy
Tương Dương
|
5879
30/10/2014
|
11.771
|
10.000.
|
2.000
|
8.500
|
2.000
|
|
|
9
|
Xây dựng trụ sở làm việc Trung tâm giống cây trồng Nghệ An.
|
Trung tâm giống cây trồng Nghệ
An
|
4224 3/9/14
|
5.715
|
5.715
|
4.000
|
2.000
|
||
|
10
|
Cải tạo, mở rộng nhà làm việc 3 tầng trụ sở HĐND-UBND huyện Quế Phong
|
UBND huyện
Quế Phong
|
5311
31/10/2016
|
12.000
|
12.000
|
10.800
|
1.200
|
||
|
11
|
Trụ sở làm việc cơ quan HĐND-UBND
huyện Tương Dương
|
UBND huyện
Tương Dương
|
5023
14/10/2016
|
25.000
|
18.143
|
-300
|
17.843
|
||
|
Công trình khởi công mới
|
28.000
|
28.000
|
25.650
|
14.000
|
|||||
|
1
|
Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An
|
Đảng ủy khối
các cơ quan tỉnh
Nghệ An
|
5278
28/10/2016
|
28.000
|
28.000
|
25.650
|
14.000
|
||
|
T
|
ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
|
9.323.824
|
940.378
|
-53.409
|
258.647
|
86.954
|
|||
|
Công trình trả nợ
|
494.113
|
52.872
|
200
|
19.652
|
6.152
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nguyên liệu chè công
nghiệp từ xã Đức Sơn đi xã Bình Sơn
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
4882
26/10/2015
|
28.386
|
12.252
|
5.652
|
3.152
|
16]
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
2
|
Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Số
2787/QĐ-
BNN.
HTQT ngày 15/7/2015
|
415.237
|
20.527
|
200
|
5.200
|
200
|
Ghi
chú
|
|
3
|
Đường giao thông Tà Cạ - Hữu Kiệm (SPL V)
|
UBND huyện
Kỳ Sơn
|
1188
04/4/2013
|
50.490
|
20.093
|
8.800
|
2.800
|
||
|
Công trình chuyển tiếp
|
8.829.711
|
887.506
|
-53.609
|
238.995
|
80.802
|
||||
|
1
|
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Cửa Lò - GĐ II
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
6777
21/12/09
|
447.037
|
37.762
|
-3.000
|
2.000
|
||
|
2
|
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Cửa Lò giai đoạn 1
|
UBND thị xã
Cửa Lò
|
4411
03/10/2013
|
131.729
|
68.497
|
7.976
|
36.429
|
10.000
|
|
|
3
|
Khôi phục vùng ngập lũ tỉnh Nghệ An
|
UBND huyện
Nam Đàn
|
3848
30/8/13
|
672.148
|
83.359
|
31.242
|
9.602
|
||
|
4
|
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Thái Hòa
|
UBND thị xã
Thái Hoà
|
6357
26/12/13
|
385.708
|
34.910
|
12.500
|
1.000
|
||
|
5
|
Dư án Phát triển Giáo dục THPT giai đoạn 2, tỉnh Nghệ An
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
530/QĐ-
BGDĐT
19/2/2012
|
41.393
|
8.868
|
-2.000
|
2.000
|
||
|
6
|
Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực
khó khăn nhất, giai đoạn 2, tỉnh Nghệ An
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
QĐ-BGDĐT năm 2014
|
30.533
|
7.533
|
5.000
|
2.000
|
||
|
7
|
Khôi phục nâng cấp hệ thống thủy lợi Bắc Nghệ An
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
1929 14/8/12
|
5.204.000
|
371.000
|
-36.000
|
40.000
|
25.000
|
|
|
8
|
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện vay vốn WB - Nghệ An
|
Sở Y tế
|
69.534
|
8.218
|
-4.599
|
3.001
|
|||
|
8,1
|
Quản lý chất thải y tế bệnh viện Lao và
bệnh phổi Nghệ An; Quản lý chất thải y tế bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam
|
Sở Y tế
|
3817;3818
27/8/2015
|
14.074
|
1.800
|
-700
|
500
|
||
|
8,2
|
Đầu tư xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các Bệnh viện: BV Hữu nghị đa khoa Nghệ An; BV Đa khoa huyện Diễn Châu; BV
Đa khoa huyện Đô Lương; BV Lao và
bệnh phổi Nghệ An; BV Đa khoa khu vực Tây Bắc Nghệ An; BV Đa khoa huyện
Quỳnh Lưu; BV Đa khoa huyện Thanh
Chương; BV Đa khoa huyện Yên Thành
|
Sở Y tế
|
3810;3816 3811;3815
3813;3814; 3809
ngày
27/8/2015
|
55.460
|
6.418
|
-3.899
|
2.501
|
||
|
9
|
Dự án Quản lý thiên tai (VN-Haz) WB 5
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
9 Tiểu dự án
|
451.595
|
140.884
|
12.919
|
31.500
|
12.000
|
|
|
10
|
Nguồn lợi ven biến vì sự phát triển bền
vững tỉnh Nghệ An, gốm 13 Tiểu dự án
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
4212
16/10/12
|
263.141
|
42.421
|
-1.000
|
5.000
|
1.000
|
|
|
=
|
Đầu tư xây dựng và nâng cấp hệ thống xử lý nước thải cho các bệnh viện: Bệnh viện đa khoa huyện Tân Kỳ, Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương, bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu và Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc, thuộc dự án tăng cường hệ thống y tế tinh Nghệ An sử dụng vốn ODA của CHLB Đức
|
Sở Y tế
|
6331
30/12/2015
|
49.800
|
8.379
|
4.000
|
2.400
|
||
|
12
|
Các dự án ODA đang thỏa thuận chờ quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ mới bố trí
|
-22.505
|
14.723
|
4.200
|
|||||
|
Dự án Hạ tầng cơ bản cho tăng trưởng
toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh,
Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án
tỉnh Nghệ An
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
2094/QĐ-
UBND ngày 29/5/2018
|
1.198.630
|
130.277
|
-26.705
|
10.523
|
17]
|
TT
|
Danh mục đự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục đự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục đự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nghệ An
|
Sở Tài nguyên
và Môi trường
|
1518
17/4/2017
|
176.139
|
27.334
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
||
|
Dự án hiện đại hóa lâm nghiệp và tăng
cường tính chống chịu vùng ven biển tinh Nghệ An
|
Sở Nông nghiệp
& PTNT
|
1545/QĐ-
UBND
09/5/2019
|
308.268
|
83.224
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
||
|
Dự án "Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2",
tiểu dự án tỉnh Nghệ An
|
Sở Du lịch
|
4776/QĐ-
UBND
26/10/2018
|
278.947
|
36.638
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||
|
13
|
Sửa chữa và nâng cao an toàn đập, tỉnh
Nghệ An (WB8)
|
Sở Nông nghiệp & PTNT
|
4638
09/11/15
(Bộ
NN&PTNT)
|
517.240
|
26.997
|
-6.200!
|
21.800
|
8.300
|
|
|
14
|
Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sàn địa phương (LRAM) tỉnh Nghệ An -
Hợp phần 1: Khôi phục, cài tạo đường địa phương
|
Sở Giao thông
vận tải
|
622/QĐ-
BGTVT
02/3/2016
|
298.190
|
9.470
|
5.000
|
3.500
|
||
|
16
|
Xây dựng Công trinh: Nâng cấp Trường
Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc giai đoạn III
|
Trường cao
đẳng nghề Kỹ
thuật Công
nghiệp Việt
Nam- Hàn Quốc
|
4892
27/10/2015
|
154.254
|
28.504
|
1.800
|
21.800
|
1.800
|
|
|
17
|
Xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung và vệ sinh môi trường liên xã Long Thành, Khánh Thành, Vĩnh Thành và Trung
Thành, huyện Yên Thành
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
4214
29/8/2014
|
113.409
|
10.704
|
-1.000
|
3.000.
|
||
|
CỤM CÔNG NGHIỆP
|
100.926
|
62.111
|
2.600
|
31.800
|
12,997
|
||||
|
Công trình chuyển tiếp
|
100.926
|
62.111
|
2.600
|
31.800
|
12.997
|
||||
|
1
|
Đường GT vào cụm công nghiệp Thượng
Sơn, huyện Đô Lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
5071 ngày
18/10/2016
|
26.000
|
15.000
|
2.600
|
12.600
|
3.000
|
|
|
2
|
Tuyến ống cấp nước thô cho Cụm công
nghiệp Nghĩa Long, huyện Nghĩa Đản
|
UBND huyện
Nghĩa Đàn
|
5167
30/10/2017
|
10.000
|
6.000
|
6.000
|
2.000
|
||
|
3
|
Tuyến đường D3, N3 vào cụm công nghiệp Hưng Đông, thành phố Vinh.
|
UBND thành
phố Vinh
|
3030 ngày
17/7/2013
|
64.926
|
41.111
|
13.200
|
7.997
|
||
|
CHỢ NÔNG THÔN
|
8.494
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
|||||
|
Công trình chuyển tiếp
|
8.494
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
|||||
|
1
|
Xây dựng chợ xã Nghi Thiết, huyện Nghi
Lộc, tỉnh Nghệ An
|
UBND xã Nghi
Thiết, huyện
Nghi Lộc
|
333
24/2/2017
|
8.494
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
||
|
HẠ TẦNG XÃ BIÊN GiỚI
|
94.500
|
18.900
|
|||||||
|
i
|
Huyện Anh Sơn (1 xã biên giới)
|
UBND huyện
Anh Sơn
|
3.500
|
700
|
|||||
|
2
|
Huyện Con Cuông- 2 xã biên giới
|
UBND huyện
Con Cuông
|
7.000
|
1.400
|
|||||
|
3
|
Huyện Kỳ Sơn- 11 xã biên giới
|
UBND huyện
Kỳ Sơn
|
38.500
|
7.700
|
|||||
|
4
|
Huyện Quế phong - 4 xã biên giới
|
UBND huyện
Quế Phong
|
14.000
|
2.800
|
|||||
|
5
|
Huyện Thanh Chương- 5 xã biên giới
|
UBND huyện
Thanh Chương
|
17.500
|
3.500
|
|||||
|
6
|
Huyện Tương Dương- 4 xã biên giới
|
UBND huyện
Tương Dương
|
14.000
|
2.800
|
|||||
|
TRỤ SỞ XÃ
|
25.087
|
19.995
|
-300
|
15.195
|
6.995
|
||||
|
Công trình chuyển tiếp
|
18.737
|
13.995
|
-300
|
12.695
|
4.495
|
||||
|
1
|
Trụ sở UBND xã Nhân Sơn, huyện Đô
Lương
|
UBND huyện
Đô Lương
|
5342;
31/10/2016
|
6.757
|
4.000
|
-300
|
2.700
|
||
|
2
|
Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND-UBND
xã Mỹ Lý
|
UBND huyện
Kỳ Sơn
|
371
31/10/2018
|
6.995
|
6.995
|
6.995
|
3.995
|
|
18]
|
u
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch 2016-2020
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết
định
|
Tổng tất cả các nguồn vốn
|
Trong đó NS tỉnh
|
Tăng,
giảm
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
2020
|
Ghi
chú
|
|
3
|
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HDND- UBND xã Cắm Muộn
|
UBND huyện
Quế Phong
|
906/QĐ-
UBND QP
31/10/2016
|
4.985
|
3.000
|
3.000
|
500
|
||
|
Công trình khởi công mới
|
6.350
|
6.000
|
2.500
|
2.500
|
|||||
|
1
|
Trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Huồi Tụ
|
UBND huyện
Kỳ Sơn
|
627
31/10/2019
|
6.350
|
6.000
|
2.500
|
2.500
|
||
|
TRẠM Y TẾ
|
3.740
|
2.500
|
2.400
|
900
|
|||||
|
Công trình chuyển tiếp
|
3.740
|
2.500
|
2.400
|
900
|
|||||
|
1
|
Trạm y tế xã Thuận Sơn, Đô Lương
|
UBND xã
Thuận Sơn
|
3274 ngày
21/7/2017
|
3.740
|
2.500
|
2.400
|
900
|
21
19]