Quay lại

Nghị quyết 26/2020/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2020/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 17 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (LẦN 5) VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TỈNH CAO BẰNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP , ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg , ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 1595/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Tờ trình số 1598/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về bổ sung dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5):

a) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg , cụ thể:
Giảm vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025 là 4.767,756 triệu đồng; Giảm số vốn tỉnh bố trí (Phân bổ chi tiết cho các dự án Trụ sở xã và các dự án khác còn thiếu vốn) là 26.903,32 triệu đồng; Giảm chỉ tiêu 12 dự án với số vốn là 100.877, 022 triệu đồng;
Tăng chỉ tiêu 26 dự án với số vốn là 132.548,098 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 1 kèm theo).

b) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 vốn ngân sách địa phương từ nguồn dự phòng (10%), cụ thể:
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:
Giảm vốn lĩnh vực khác là 51.000 triệu đồng; Giảm chỉ tiêu 1 dự án với số vốn là 14.811,993 triệu đồng;
Tăng vốn trả bội chi ngân sách địa phương là 5.265,449 triệu đồng; tăng vốn từ nguồn ngân sách địa phương bố trí hoàn trả cho 5 dự án Nghị quyết 30a theo kết luận kiểm toán là 3.448,345 triệu đồng; tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 57.098,199 triệu đồng (Lĩnh vực Giao thông 1 dự án, Lĩnh vực khác 2 dự án, Lĩnh vực văn hóa 1 dự án).
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo).

c) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:
Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 9 dự án với số vốn 322.191,0 triệu đồng;
Nguồn tăng thu ngân sách địa phương: điều chỉnh tăng chỉ tiêu 1 dự án với số vốn 10 triệu đồng;
Nguồn tăng thu từ đất: Bổ sung 15.450,0 triệu đồng hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới) cho các huyện, thành phố;
Nguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hết thời hạn giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND , ngày 11/01/2019:
Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 6.537,20 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo).

d) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 118.132,0 triệu đồng.
(Chi tiết nội dung điều chỉnh như biểu số 4 kèm theo).

e) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: điều chỉnh tên danh mục vốn bố trí.
(Chi tiết nội dung điều chỉnh như biểu số 5 kèm theo).

g) Bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách Trung ương:
Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn Điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia: điều chỉnh tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 60.000 triệu đồng.
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án cấp bách: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 95.000 triệu đồng.
Hỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phân bổ chi tiết số vốn Trung ương hỗ trợ cho 7 dự án với số vốn 39.516 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 6 kèm theo).

h) Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn dự phòng ngân sách Trung ương: Bổ sung 01 danh mục dự án sử dụng với số vốn 14.990,0 triệu đồng được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 63/QĐ-TTg ngày 26/9/2019 về việc phân bổ kinh phí để khắc phục sạt lở đường biên, mốc quốc giới và kè bảo vệ bờ sông, suối biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc.
(Số liệu chi tiết dự án như biểu số 7 kèm theo).

2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020:

a) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg , cụ thể:
Giảm vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025 là 4.767,756 triệu đồng; giảm số vốn tỉnh bố trí (phân bổ chi tiết cho các dự án Trụ sở xã và các dự án khác còn thiếu vốn) là 34.703,320 triệu đồng; giảm chỉ tiêu 7 dự án với số vốn 100.260,599 triệu đồng;
Tăng chỉ tiêu 33 dự án với số vốn 139.731,675 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 8 kèm theo).

b) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020 vốn ngân sách địa phương từ nguồn dự phòng (10%), cụ thể:
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg: Giảm vốn Lĩnh vực khác là 51.000 triệu đồng; giảm chỉ tiêu 1 dự án với số vốn 14.811,993 triệu đồng; tăng vốn trả bội chi ngân sách địa phương 5.265,449 triệu đồng; tăng vốn từ nguồn ngân sách địa phương bố trí hoàn trả cho 5 dự án Nghị quyết 30a theo kết luận kiểm toán là 3.448,345 triệu đồng; tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 57.098,199 triệu đồng (Lĩnh vực Giao thông 1 dự án, Lĩnh vực khác 2 dự án, Lĩnh vực văn hóa 1 dự án).
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: phân bổ chi tiết số vốn Hỗ trợ chương trình MTQG XD Nông thôn mới 4.560 triệu đồng cho các huyện, thành phố.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 9 kèm theo).

c) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:
Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Tăng chỉ tiêu 6 dự án với số vốn 312.000 triệu đồng.
Nguồn thu sử dụng đất: tăng chỉ tiêu 1 dự án với số vốn 2.316 triệu đồng.
Nguồn tăng thu từ đất: Bổ sung 15.450,0 triệu đồng hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới) cho các huyện, thành phố; bổ sung 3.300 triệu đồng hỗ trợ xây dựng nông thôn mới cho 5 dự án.
Nguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hết thời hạn giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND , ngày 11/01/2019: Tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 6.537,20 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 10 kèm theo).

d) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 118.132,0 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 11 kèm theo).

e) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách Trung ương:
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án cấp bách: Tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 95.000 triệu đồng.
Hỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phân bổ chi tiết số vốn trung ương hỗ trợ cho 7 dự án với số vốn 39.516 triệu đồng.
Chương trình 30a huyện Thạch An: Tăng chỉ tiêu 6.626,25 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 12 kèm theo).
Các nội dung khác về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 không điều chỉnh thì thực hiện theo các Nghị quyết: số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số 30/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, số 31/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:

1. Căn cứ nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020.

2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

3. Căn cứ tình hình thực tế, tiếp tục điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo và Chuyên viên VP HĐND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.













KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đàm Viết Hà






HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biểu số 01

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM


NGHÈO BỀN VỮNG - DỰ ÁN 2: CHƯƠNG TRÌNH 135


Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các


thôn, bản đặc biệt khó khăn


(Kèm theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết
định phê duyệt quyết toán
Kế hoạch năm 2020
Ghi
chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định Tổng số tất
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2020
Ghi
chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định Tổng số tất
cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế hoạch năm 2020
Ghi
chú
TỔNG SỐ (A+B)
131.864
A
Phân bổ đợt 1
404.457
355.831
122.015
Huyện Kỳ Sơn
62.761
61.460
18.526
I
Xã Mỹ Lý
3.179
3.139
1.217
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
1
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Xiềng Tắm, xã Mỹ Lý, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Mỹ Lý
344/QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
996
996
49
- Chưa phê duyệt quyết toán
2
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Phà Chiếng, xã Mỹ Lý, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Mỹ Lý
352/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.063
1.043
79
b
Công trình khởi công mới
3
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Yên Hòa, xã Mỹ Lý, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Mỹ Lý
631/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
1.120
1.100
1.089
II
Xã Bắc Lý
1.970
1.944
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
4
Đường GTNT bàn Huồi Cáng 1- Phía Khăm 1-2, xã Bắc Lý, Kỳ Sơn
UBND xã Bắc
354/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.120
1.100
240
b
Công trình khởi công mới
5
Đường GTNT bản Huồi Cáng 1- Phía Khăm 1-2, xã Bắc Lý, Kỳ Sơn
UBND xã Bắc
633/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
850
844
799
III
Xã Mường Lống
3.585
3.479
1.039
a
Công trình hoàn thành

U


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
- Chưa phê duyệt quyết toán
6
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Tham Lực, xã
Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Lống
296/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
1.029
999
73
7
Đường GTNT bàn Tham Pạng, xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Lống
432a/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
822
802
61
8
Nước sinh hoạt bản Long Kèo, xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Lống
353/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
864
834
61
b
Công trình khởi công mới
9
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Mường Lống 1, xã Mường Lống, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Lống
632/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
870
844
844
IV
Xã Huồi Tụ
3.184
3.110
1.077
a
Cộng trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
10
Đường GT liên bản từ Huồi Ức 1- Huồi Ức 2, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Huồi
Tự
343/QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
1.095
1.095
87
- Chưa phê duyệt quyết toán
11
Nâng cấp hệ thống nhà văn hóa bản Huồi Lê, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Huồi
Tụ
355/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.139
1.099
74
b
Công trình khởi công mới
12
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Huồi Khả, xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Huồi
Tụ
634/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
950
916
916
v
Xã Na Loi
3.064
3.012
993
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
13
Đường GTNT từ bản Na Loi-Huồi Xàn, xã Na
Loi, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Na
Loi
399/QĐ-
UBND, ngày
20/9/2019
1.094
1.094
85
- Chưa phê duyệt quyết toán
14
Đường giao thông nông thôn từ bản Na Loi-Huồi Xàn, xã Na Loi, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Na
Loi
368/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.120
1.100
100
b
Công trình khởi công mới

u


2


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
15
Đường GTNT từ bản Na Loi-Huổi Xàn, xã Na
Loi, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Na
Loi
645/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
850
818
808
VI
Xã Đoọc Mạy
2.992
2.942
1.083
a
Công trình hoàn thành
a
- Đã phê duyệt quyết toán
16
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Phà Tạ, xã Đoọc
Mạy, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Đoọc
Mạy
404/QĐ-
UBND, ngày
26/9/2019
992
992
73
- Chưa phê duyệt quyết toán
17
Đường GTNT bản Phà Lệch Phay - bản Phà Tạ, xã Đoọc Mạy, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Đoọc
Mạy
369/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.020
1.000
70
b
Công trình khởi công mới
18
Đường GTNT bản Phà Tạ - Phà Nội, xã Đoọc
Mạy, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Đoọc Mạy
646/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
980
950
940
VII
Xã Keng Đu
4.168
4.076
1.142
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
19
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Keng Đu, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Keng
Đu
137/QĐ-
UBND
ngày
03/4/2019
1.026
1.004
77
- Chưa phê duyệt quyết toán
20
Ký túc xá giáo viên Trường mầm non bản Huồi
Phuôn 1, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Keng
Đu
318/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
1.131
1.101
83
21
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Quyết Thắng, xã
Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Keng
Đu
370/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.020
1.000
51
b
Công trình khởi công mới
22
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Huồi Cáng, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Keng Đu
647/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
991
971
931
VIII
Xã Phà Đánh
3.101
3.021
1.219
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
23
Nước sinh hoạt bản Huồi Nhúc, xã Phà Đánh,
huyện Kỳ Sơn
UBND xã Phà
Đánh
432c/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
930
900
63

2


3


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
24
Đường GTNT từ Kim Đa- Piêng Hòm, xã Phà
Đánh, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Phà
Đánh
356/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.071
1.051
86
b
Công trình khởi công mới
25
Đường GTNT từ Kim Đa- Piêng Hòm, xã Phà
Đánh, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Phà
Đánh
635/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
1.100
1.070
1.070
IX
Xã Nậm Cắn
2.845
2.801
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
26
Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Nậm
Cắn, huyện Kỳ Sơn
UBND huyện
Kỳ Sơn
456a/QĐ-
UBND ngày
17/12/2018
1.095
1.095
71
- Chưa phê duyệt quyết toán
27
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Trường Sơn, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Nậm
Cắn
358/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
880
860
49
b
Công trình khởi công mới
28
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Tiền Tiêu, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Nậm
Cắn
636/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
870
846
824
X
Xã Tây Sơn
2.740
2.650
944
a
Công trình hoàn thành
-Chưa phê duyệt quyết toán
29
Hệ thống nước sinh hoạt bản Huồi Giảng 3, xã Tây Sơn, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Tây
Sơn
435a/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
929
899
47
30
Hệ thống nước sinh hoạt bản Huồi Giảng 3, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Tây
Sơn
367/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
939
899
107
b
Công trình khởi công mới
31
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Lữ Thành, xã Tây
Sơn, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Tây
Sơn
644/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
872
852
790
XI
Xã Tà Cạ
3.059
2.984
157
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
32
Trường PTCS xã Tà Cạ, bản Cánh, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Tà Cạ
426a/QĐ-
UBND
ngày
27/10/2017
I.014
999
50

22


4


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tống mức đầu tư
Tống mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
33
Đường GTNT ngõ Xóm bản Hòa Sơn, xã Tà Cạ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Tả Cạ
357/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.005
985
43
34
Đường GTNT từ bản Cánh - Bình Sơn II, xã Tà
Cạ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Tà Cạ
350/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.040
1.000
64
XII
Xã Mường Típ
4.337
4.249
268
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
35
Trường MN bản Phà Nội, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Típ
301/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
981
951
70
36
Đường GTNT vào khu SX bản Xốp Phe, xã
Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Típ
433/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
1.126
1.106
67
37
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Chà Lạt, xã
Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Típ
359/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.130
1.100
76
38
Đường GTNT vào khu sản xuất bản Xốp Típ, xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Típ
352a/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.100
1.092
55
XIII
Xã Mường Ải
2.982
2.901
1.043
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
39
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Xốp Lau, xã Mường ải, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Ải
433a/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
1.029
999
73
40
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Xốp Xăng, xã
Mường ải, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Ải
360
ngày
30/10/2018
1.003
963
50
b
Công trình khởi công mới
41
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Huồi Khe, xã Mường ải, huyện Kỳ Sơn
UBND xã
Mường Ải
637/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
950
939
920
XIV
Xã Na Ngoi
3.762
3.685
986
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
42
Thủy Lợi khe Huồi Phưng, bản Buộc Mú, xã Na Ngoi, kỳ sơn
UBND xã Na
Ngoi
403/QĐ-
UBND, ngày
26/9/2019
991
991
56

5
u

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
- Chưa phê duyệt quyết toán
43
Nhà công vụ giáo viên trường tiểu học Na Ngoi 1, bản Ca Dưới, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Na
Ngoi
303/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
1.001
971
60
44
Nhà sinh hoạt cộng đồng bàn Buộc Mú, xã Na
Ngoi, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Na
Ngoi
361/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
920
900
60
b
Công trình khởi công mới
45
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Tặng Phăn, xã Na
Ngoi, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Na
Ngoi
638/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
850
823
810
XV
Xã Nậm Càn
3.981
3.893
1.104
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
46
Trường tiểu học bản Huồi Nhao, xã Nậm Càn,
huyện Kỳ Sơn
UBND xã Nậm
Càn
270a/QĐ-
UBND ngày
27/7/2018
960
960
60
- Chưa phê duyệt quyết toán
47
Nước sinh hoạt bản Nậm Khiên 2, xã Nậm Càn,
huyện Kỳ Sơn
UBND xã Nậm
Càn
433c/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
1.033
1.003
70
48
Nước sinh hoạt bản Nậm Càn, xã Nậm Càn, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Nậm
Càn
362/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.038
998
64
b
Công trình khởi công mới
49
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nậm Khiên II, xã
Nậm Càn, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Nậm
Càn
639/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
950
932
910
XVI
Xã Chiêu Lưu
2.955
2.892
1.009
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
50
Trường tiểu học Chiêu Lưu 2, bản Xiêng Thù, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Chiêu Lưu
434/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
1.016
1.001
80
51
Nước sinh hoạt bản Lưu Hòa, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Chiêu Lưu
363/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
1.039
999
64
b
Công trình khởi công mới
52
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Hồng Tiến, xã Chiêu Lưu, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Chiêu Lưu
640/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
900
892
865

6


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
XVII
Xã Hữu Lập
1.620
1.566
819
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
53
Trường Mầm Non bản Noọng ó, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Hữu
Lập
366/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
820
800
53
b
Công trình khởi công mới
54
Đường GTNT bản Chà Lắn - Noọng Ó, xã Hữu
Lập, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Hữu
Lập
643/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
800
766
766
XVIII
Xã Bảo Nam
3.722
3.641
997
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
55
Trường tiểu học bản Huồi Lau, xã Bảo Nam,
huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Nam
456/QĐ-
UBND, ngày
17/12/2018
1.042
1.042
71
- Chưa phê duyệt quyết toán
56
Nhà văn hóa bản Khe Nạp, xã Bảo Nam, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Nam
434b/QĐ-
UBND
ngày
28/10/2017
871
851
45
57
Nhà văn hóa bản Sa Lồng, xã Bảo Nam, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Nam
364/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2018
939
899
54
b
Công trình khởi công mới
58
Nhà văn hóa bản Huồi Hốc, xã Bảo Nam, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Nam
641/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
870
849
827
XIX
Xã Bảo Thắng
3.262
3.222
1.297
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
59
Ký túc xá giáo viên Trường mầm non bản Cha Ca 1, xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Thắng
345/QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
956
956
72
- Chưa phê duyệt quyết toán
60
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Cha Ca 1, xã Bảo
Thắng, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Thắng
365
ngày
30/10/2018
1.120
1.100
76
b
Công trình khởi công mới
61
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Ca Da, xã Bảo
Thắng, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Bảo
Thắng
642/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
1.186
1.166
1.149
Xx
Xã Hữu Kiệm
2.253
2.253
149

7
28

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
62
Nhà văn hóa bản Đỉnh Sơn 2, xã Hữu Kiệm, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Hữu
Kiệm
469/QĐ-
UBND
ngày
26/12/2018
792
792
40
63
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Na Chảo và bản
Hòm, xã Hữu Kiệm, huyện Kỳ Sơn
UBND xã Hữu
Kiệm
346//QĐ-
UBND ngày
09/8/2019
1.461
1.461
109
Huyện Tương Dương
59.793
48.299
14.501
I
Xã Hữu Khuông
5.526
5.070
850
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
64
Đường giao thông nông thôn từ trung tâm xã đi
bản Tùng Hốc - Chà Lâng xã Hữu Khuông, huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
1230/QĐ-
UBND ngày
15/09/2015
2.526
2.520
120
- Chưa phê duyệt quyết toán
65
Sửa chữa, nâng cấp nước sinh hoạt xã Hữu
Khuông, huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
1258/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
3.000
2.550
730
II
Xã Nhôn Mai
6.284
5.050
1.044
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
66
Trường mầm non Nhôn Mai, huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
1433/QĐ-
UBND ngày
04/12/2017
2.299
2.188
40
- Chưa phê duyệt quyết toán
67
Trường THCS Nhôn Mai
UBND huyện
Tương Dương
1263/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
3.985
2.862
1.004
III
Xã Tam Hợp
2.831
2.222
736
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
68
Nhà hiệu bộ trường Tiểu học Tam Hợp và các
hạng mục phụ trợ
UBND huyện
Tương Dương
495/QĐ-
UBND, ngày
18/5/2018
2.146
1.542
86
b
Công trình khởi công mới
69
Thủy lợi E KA xã Tam Hợp
UBND huyện
Tương Dương
1458/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
685
680
650
IV
Xã Xiêng My
1.230
1.200
787
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
b
Công trình chuyển tiếp

8


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
70
Nhà văn hóa cộng đồng bản Chon xã Xiêng My
UBND huyện
Tương Dương
1354/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
1.230
1.200
787
V
Xã Lượng Minh
5.145
5.110
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
71
Nhà văn hóa cộng đồng bản Minh Thành xã Lượng Minh, huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
455/QĐ-
UBND ngày
9/5/2017
957
957
42
- Chưa phê duyệt quyết toán
72
Đường giao thông từ trung tâm xã Lượng Minh đi bản Đứa (đoạn từ Km 1+500 đến Km 3+00)
UBND huyện
Tương Dương
1080/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
4.188
4.153
997
VI
Xã Yên Na
1.573
1.227
851
a
Công trình chuyển tiếp
73
Nâng cấp, tu sửa, xây dựng mới nhà văn hóa cộng đồng bản Bón, Có Phào, bản Vẽ, Huồi Xén, Huồi Cụt, xã Yên Na
UBND huyện
Tương Dương
1356/QĐ-
UBND
25/10/2018
1.573
1.227
851
VII
Xã Yên Tĩnh
3.855
3.721
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
74
Nhà học 5 phòng Trường tiểu học bản Chà Lúm xã Yên Tĩnh
UBND huyện
Tương Dương
1285/QĐ-
UBND ngày
11/10/2018
1.985
1.985
159
b
Công trình chuyển tiếp
75
Nước sinh hoạt bản Chà Lúm xã Yên tĩnh
UBND huyện
Tương Dương
1362/QĐ-
UBND
25/10/2018
1.370
1.321
524
c
Công trình khởi công mới
76
Nhà công vụ giáo viên trường TH bản Chà Lúm xã Yên Tĩnh
UBND huyện
Tương Dương
1451/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
500
415
356
VIII
Xã Yên Hòa
6.000
2.495
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
77
Đường giao thông Xiêng Líp - Xốp Kha xã Yên
Hòa
UBND huyện
Tương Dương
1259/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
6.000
2.495
851
IX
Xã Tam Đình
1.300
1.200
1.111
a
Công trình khởi công mới
78
Cầu dân sinh bản Quang Thịnh, xã Tam Đình
UBND huyện
Tương Dương
1480/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
1.300
1.200
1.111
X
Xã Tam Quang
4.312
3.108
838

9


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
79
Trường mầm non bản Tam Bông xã Tam Quang
UBND huyện
Tương Dương
1074/QĐ-
UBND, ngày
29/9/2017
2.003
1.956
140
b
Công trình chuyển tiếp
80
Cầu dân sinh bản Sơn Hà xã Tam Quang
UBND huyện
Tương Dương
1361/QĐ-
UBND
25/10/2018
2.309
1.152
698
XI
Xã Lưu Kiền
4.461
4.338
696
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
81
Nhà văn hóa cộng đồng bản Lưu Phong xã Lưu
Kiền
UBND huyện
Tương Dương
1697/QĐ-
UBND ngày
19/12/2018
936
936
34
- Chưa phê duyệt quyết toán
82
Trường tiểu học Lưu Phong xã Lưu Kiền
UBND huyện
Tương Dương
1068/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
941
941
83
83
Thủy lợi Na Măng xã Lưu Kiền
UBND huyện
Tương Dương
1636/QĐ-
UBND ngày
05/12/2018
2.584
2.461
579
XII
Xã Yên Thắng
2.100
1.291
944
a
Công trình chuyển tiếp
84
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt cho 6 bản xã
Yên Thắng
UBND huyện
Tương Dương
1415/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
2.100
1.291
944
XIII
Xã Mai Sơn
7.519
4.964
767
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
85
Nhà học 8 phòng trường THCS Mai Sơn, huyện
Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
1454/QĐ-
UBND ngày
26/10/2015
3.922
3.422
223
b
Công trình chuyển tiếp
86
Nhà hiệu bộ, phòng học chức năng trường THCS Mai Sơn
UBND huyện
Tương Dương
1414/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
3.597
1.542
544
XIV
Xã Xá Lượng
1.820
1.588
851
a
Công trình chuyển tiếp
87
Nâng cấp nước sinh hoạt bản Lở xã Xá Lượng
UBND huyện
Tương Dương
Số 1360/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
820
788
130
b
Công trình khởi công mới

u


10


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
88
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Xá
Lượng
UBND huyện
Tương Dương
1468/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
1.000
800
721
XV
Xã Thạch Giám
1.577
1.544
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
89
Nâng cấp các khối Trường học trên địa bàn xã
Thạch Giám
UBND xã
Thạch Giám
Số 1359/QĐ-
UBND ngày
25/10/2018
870
844
151
b
Công trình khởi công mới
90
Hệ thống thủy lợi bản Phòng, bản Chắn xã Thạch Giám
UBND xã
Thạch Giám
1459/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
707
700
700
XVI
Xã Nga My
2.700
2.695
913
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
91
Nước sinh hoạt bản Đàng xã Nga My
UBND huyện
Tương Dương
493/QĐ-
UBND ngày
18/05/2018
1.420
1.420
143
b
Công trình chuyển tiếp
92
Nước sinh hoạt bản Canh, xã Nga My
UBND huyện
Tương Dương
Số 1416/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
1.280
1.275
770
XVII
Xã Tam Thái
1.560
1.476
333
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
93
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non, tiểu học
xã Tam Thái
UBND xã Tam
Thái
838/QĐ-
UBND ngày
9/7/2019
960
960
60
b
Công trình chuyển tiếp
94
Các hạng mục phụ trợ trường THCS Tam Thái
UBND xã Tam
Thái
1413/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
600
516
273
Huyện Con Cuông
22.669
20.398
8.442
I
Xã Châu Khê
2.400
2.200
1.024
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
95
Mở rộng, sửa chữa, nâng cấp Nhà văn hóa cộng
đồng 5 thôn bản: Bản Xát, Thôn 2/9, Bản Bùng,
Bãi gạo, Khe Choăng; Xã Châu Khê
UBND xã Châu
Khê
2617/QĐ-
UBND
19/9/2018
1.200
1.100
21
b
Công trình khởi công mới
96
Mở rộng, sửa chữa, nâng cấp nhà Văn hóa cộng
đồng 5 thôn bản: Bàn Bu, Bản Diềm, Bản Châu
Sơn, Bản Châu Định, bản Nà xã Châu Khê
UBND xã Châu Khê
2689/QĐ-
UBND
28/9/2018
1.200
1.100
1.003

11


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
II
Xã Lục Dạ
3.668
3.462
638
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
97
Xây dựng nhà thư viện - thực hành bộ môn trường THCS Lục Dạ
UBND xã Lục
Dạ
769/QĐ-
UBND
25/4/2019
1.259
1.259
95
98
Xây mới nhà Văn hóa cộng đồng bản Lục Sơn, xã Lục Dạ, huyện Con Cuông
UBND xã Lục
Dạ
901/QĐ-
UBND
20/5/2019
747
747
66
-Chưa phê duyệt quyết toán
99
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống nước tự chảy xã Lục Dạ
UBND xã Lục
Dạ
3003/QĐ-
UBND
15/10/2018
1.412
1.250
350
b
Công trình khởi công mới
100
Xây mới cổng, tường rào trường mầm non Lục Dạ
UBND xã Lục
Dạ
2428/QĐ-
UBND
31/10/2019
250
206
127
III
Xã Thạch Ngàn
3.400
3.000
941
a
Công trình hoàn thành
Chưa phê duyệt quyết toán
101
Đường giao thông Khe Đóng đi TT xã Thạch
Ngàn, huyện Con Cuông
UBND xã
Thạch Ngàn
3043/QĐ-
UBND
29/9/2017
2.300
2.000
30
b
Công trình khởi công mới
102
Xây mới nhà VHCĐ bản Đồng Tâm
UBND xã
Thạch Ngàn
2384/QĐ-
UBND
28/10/2019
1.100
1.000
911
IV
Xã Cam Lâm
1.950
1.790
1.073
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
103
Xây dựng công trình phụ trợ trường tiểu học 4
điểm lẻ xã Cam Lâm (Liên Hồng, Bản Cai, Bản
Cam, Bạch Sơn)
UBND xã Cam
Lâm
3029/QĐ-
UBND
29/9/2017
750
690
70
b
Công trình khởi công mới
104
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng bàn
bản Cam
UBND xã Cam
Lâm
2430/QĐ-
UBND
31/10/2019
250
244
220
105
Sửa chữa nhà học 02 tầng và sân trường; xây dựng các công trình phụ trợ trường THCS Châu Cam
(cơ sở 2)
UBND xã Cam
Lâm
2431/QĐ-
UBND
31/10/2019
950
856
783
V
Xã Đôn Phục
2.101
1.847
656
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán

2


12


Quyết định đầu tư hoặc Quyết


định phê duyệt quyết toán


Kế


TT Tên dự án Chủ đầu tư Tống mức đầu tư hoạch năm Ghi chú


Số quyết định Tổng số Trong đó: 2020


nguồn vốn tất cả các trình 135 chương Vốn


106 bản (bản Phục, Hợp Thành, Tổng Tờ, Hồng Cải tạo, sửa chữa nhà Văn hóa cộng đồng 5 thôn Thắng, Hồng Điện) Xã Đôn Phục UBND xã Đôn Phục 27/10/2018 3298/QĐ- UBND 800 750 400


107 chữa 5 phòng học) xã Đôn Phục Trung học cơ sở (Xây nhà đa chức năng và sửa Xây dựng công trình đạt chuẩn Quốc gia trường UBND xã Đôn Phục 31/10/2018 3224/QĐ- UBND 1.150 1.000 180


b Công trình khởi công mới


108 đến cầu vượt lũ Khe Phèn, xã Đôn Phục Xây dựng đường giao thông nối từ đường liên thôn UBND xã Đôn Phục 31/10/2019 2432/QĐ- UBND 151 97 76


VI Xã Mậu Đức 2.776 2.416 937


a Công trình hoàn thành


109 Sửa chữa, nâng cấp nhà học 2 tầng, 12 phòng học trường Tiểu học xã Mậu Đức, huyện Con Cuông UBND xã Mậu Đức 29/9/2017 3039/QĐ- UBND 776 616 62


110 Xây mới 2 phòng Trường Mầm non xã Mậu Đức, huyện Con Cuông UBND xã Mậu Đức 27/10/2017 3294/QĐ- UBND 1.000 900 54


b Công trình khởi công mới


111 Xây dựng đường giao thông bản Kẻ Mẻ, xã Mậu Đức UBND xã Mậu Đức 31/10/2019 2427/QĐ- UBND 1.000 900 821


VII Xã Bình Chuẩn 1.252 1.152 1.074


a Công trình khởi công mới


112 Đường giao thông bản Quẹ, xã Bình Chuẩn, huyện Con Cuông (đoạn 2) UBND xã Bình Chuẩn 31/10/2019 2429/QĐ- UBND 1.252 1.152 1.074


VIII Xã Môn Sơn 2.692 2.200 1.308


a Công trình hoàn thành


113 Làm cống qua khe nội bản Bắc Sơn, xã Môn Sơn UBND xã Môn Sơn 02/7/2019 1268/QĐ- UBND 600 600 57


- Chưa phê duyệt quyết toán


114 Rào, xã Môn Sơn Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng bản Cửa UBND xã Môn Sơn 24/10/2019 3112/QĐ- UBND 322 317 27


115 Xây dựng nhà đa năng trường Tiểu học 2 Môn Sơn UBND xã Môn Sơn 28/9/2017 1621/QĐ- UBND 385 80 80


b Công trình khởi công mới


116 Bắc Sơn, xã Môn Sơn Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng bản UBND xã Môn Sơn 31/10/2019 2423/QĐ- UBND 535 485 457


13


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
117
Sửa chữa Kênh mương nội đồng bàn Nam Sơn, xã Môn Sơn
UBND xã Môn
Sơn
2424/QĐ-
UBND
31/10/2019
200
160
160
118
Đường giao thông nội bản Nam Sơn xã Môn Sơn
UBND xã Môn
Sơn
2425/QĐ-
UBND
31/10/2019
300
278
260
119
Xây dựng kênh mương nội đồng Làng Xiềng, xã Môn Sơn
UBND xã Môn
Sơn
2426/QĐ-
UBND
31/10/2019
350
280
267
IX
Xã Lạng Khê
1.650
1.558
600
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
120
Làm đường giao thông nội bản Khe Thơi, xã Lạng Khê, huyện Con Cuông
UBND xã Lạng
Khê
3175/QĐ-
UBND
31/10/2018
800
750
460
121
Làm đường giao thông nội bản Huồi Mác, xã Lạng Khê
UBND xã Lạng
Khê
3293/QĐ-
UBND
27/10/2018
850
808
140
X
Xã Yên Khê
780
773
191
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
122
Đường bê tông bản Trung Chính, xã Yên Khê,
huyện Con Cuông
UBND xã Yên
Khê
1265/QĐ-
UBND
02/7/2019
780
773
191
Huyện Anh Sơn
27.669
17.285
5.879
I
Xã Bình Sơn
5.885
3.351
429
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
123
Xây dựng 4 phòng học Trường tiểu học xã Bình
Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Bình
Sơn
QĐ 3173/QĐ- UBND ngày
13/8/2019
1.457
1.454
38
124
Nhà văn hóa thôn 12 xã Bình Sơn huyện Anh Sơn
UBND xã Bình
Sơn
QĐ 1814/QĐ- UBND ngày
27/5/2019
528
525
37
- Chưa phê duyệt quyết toán
125
XD 6 phòng học trường Mầm non xã Bình Sơn,
huyện Anh Sơn
UBND xã Bình
Sơn
QĐ 4859/QĐ-
UBND ngày
29/10/2018
3.900
1.372
354
II
Xã Thọ Sơn
2.202
2.166
328
a
Công trình hoàn thành

14


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
- Đã phê duyệt quyết toán
126
Nhà văn hóa thôn 8 xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ
Sơn
3876/QĐ-
UBND ngày
16/09/2019
646
646
12
- Chưa phê duyệt quyết toán
127
Nâng cấp đường giao thông nông thôn 10, cửa
Anh Đồng đi Mậu 7 xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ
Sơn
3153/QĐ-
UBND ngày
27/10/2017
811
795
48
128
Đổ bê tông Đường giao thông thôn 1, cửa Anh Hợi đến Ông Ngọc Xuân xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ
Sơn
4866/QĐ-
UBND;
29/10/2018
745
725
268
III
Xã Thành Sơn
1.875
1.855
1.202
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
129
Nhà văn hóa thôn 4 xã Thành Sơn
UBND xã
Thành Sơn
184/QĐ-
UBND ngày
27/5/2019
667
667
54
b
Công trình khởi công mới
130
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Thành xã Thành Sơn
huyện Anh Sơn
UBND xã
Thành Sơn
4813/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019
1.208
1.188
1.148
IV
Xã Tam Sơn
1.178
929
851
a
Công trình khởi công mới
131
Đường giao thông nội vùng Thôn 2 xã Tam Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Tam
Sơn
4812/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019
1.178
929
851
V
Xã Cao Sơn
3.431
2.436
873
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
132
Đường giao thông nông thôn thôn 7 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Cao
Sơn
4871/QĐ-
UBND;
30/10/2018
1.436
1.436
82
b
Công trình khởi công mới
133
Nâng cấp tu sửa đường GTNT 10 thôn xã Cao
Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Cao
Sơn
3280/QĐ-
UBND;
16/08/2019
1.995
1.000
791
VI
Xã Lạng Sơn
1.981
1.754
817
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán

U


15


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
134
Nhà văn hóa thôn 2 xã Lạng Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Lạng
Sơn
2560/QĐ-
UBND;
28/6/2019
454
454
34
- Chưa phê duyệt quyết toán
135
Đường giao thông từ ông Binh thôn 6 đến bà
Tam thôn 6
UBND xã Lạng
Sơn
4863/QĐ-
UBND;
29/10/2018
470
450
158
136
Đường giao thông từ nhà văn hóa thôn 5 đến anh xuân thôn 6
UBND xã Lạng
Sơn
4862/QĐ-
UBND;
29/10/2018
270
250
125
137
Đường giao thông từ ông Độ đến ông hộ thôn 4
UBND xã Lạng
Sơn
4864/QĐ-
UBND;
29/10/2018
220
200
100
b
Công trình khởi công mới
138
Đường giao thông từ bà Hồng thôn 7 đến bà Hùng thôn 7
UBND xã Lạng
Sơn
4610/QĐ-
UBND;
28/10/2019
567
400
400
VII
Xã Phúc Sơn
9.024
2.751
971
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
139
Xây dựng mới đập dâng Ông Lợi tại bản trống cao vều 3, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Phúc
Sơn
4216/QĐ-
UBND;
03/10/2019
816
816
71
- Chưa phê duyệt quyết toán
140
Đường GT thôn kim tiến, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Phúc
Sơn
3150/ ngày
27/10/2017
406
386
18
141
Nhà văn hóa+ khuôn viên vều 1, xã Phúc Sơn,
huyện Anh Sơn
UBND xã Phúc
Sơn
3155/ ngày
27/10/2017
369
350
18
142
Đường GT bản vều 2, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Phúc
Sơn
4864/QĐ-
UBND;
29/10/2018
370
350
15
b
Công trình khởi công mới
143
Đường Giao thông tứ bản vều 4 đi xã Phúc Sơn
UBND huyện
Anh Sơn
2364/QĐ-
UBND;
24/6/2019
6.695
500
500
144
Đường GT bản vều 1, xã Phúc sơn, huyện Anh sơn
UBND xã Phúc
Sơn
4826/QĐ-
UBND;
29/10/2019
368
349
349
VIII
Xã Tường Sơn
1.281
1.231
282
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
145
Nhà văn hóa Bản Ồ Ồ xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã
Tường Sơn
2754/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
435
420
13

16


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
146
Đường GTNT bản Già hóp xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã
Tường Sơn
3348/QĐ-
UBND ngày
31/10/2017
429
401
58
Ghi chú
147
Đường GTNT bản Ô Ồ xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã
Tường Sơn
4861/QĐ-
UBND ngày
29/10/2018
417
410
211
IX
Xã Long Sơn
812
812
126
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
148
Đường GTNT thôn 14, xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Long
Sơn
6047/ ngày
28/12/2018
812
812
126
Huyện Thanh Chương
42.948
36.496
12.128
I
Thanh Sơn
3.323
3.280
845
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
149
Đường giao thông nông thôn bản Chà Coong 1 xã Thanh Sơn (Tuyến 1 từ nhà ông Lữ Hồng Phượng đến nhà ông Lương Văn Quyết) Tuyến 2 từ nhà
Lang Vi Sa đến nhà ông Lương May Thon
UBND xã
Thanh Sơn
4323/QĐ-
UBND ngày
7/10/2019
1.711
1.700
123
150
Đường GTNT từ nhà ông Vi Đặng Thái đến nhà ông Cụt Văn Hoàng bản Thanh Hòa xã Thanh
Sơn, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Sơn
4172/QĐ-
UBND, ngày
25/9/2019
832
818
45
b
Công trình xây dựng mới
151
Đường giao nông thôn từ nhà ông Vi Văn Thân
đến nhà bà Vi Xuân Tấn bản Thái Lâm xã Thanh Sơn, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Sơn
4753/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
780
762
677
II
Xã Ngọc Lâm
3.124
2.895
1.284
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
152
Đường giao thông bản Nòong xã Ngọc Lâm,
huyện Thanh Chương
UBND xã Ngọc
Lâm
4322/QĐ-
UBND, ngày
07/10/2019
1.355
1.276
20
- Chưa phê duyệt quyết toán
153
Xây bờ rào Trường Mầm non Hương Tiến xã
Ngọc lâm
UBND xã Ngọc
Lâm
4455/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
330
310
13
b
Công trình xây dựng mới

17


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
154
Nhà Đa chức năng Trường tiểu học Hương tiến xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương
UBND xã Ngọc Lâm
4757/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
1.439
1.309
1.251
III
Xã Thanh Hà
3.847
3.508
1.031
a
Công trình hoàn thành
-Chưa phê duyệt quyết toán
155
Nhà công đồng thôn 6, xã Thanh Hà, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
4453/QĐ-
UBND
ngày
29/9/2017
533
508
20
156
Nhà công đồng thôn 8A, xã Thanh Hà, huyện
Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
4454/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
524
500
20
157
Đường giao thông thôn 5, xã Thanh Hà, huyện
Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
4067/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
1.077
1.000
31
158
Đường giao thông thôn 12, xã Thanh Hà, huyện
Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
3910/QĐ-
UBND, ngày
23/10/2018
528
500
15
b
Công trình xây dựng mới
159
Đường giao thông nông thôn thôn 1, xã Thanh Hà, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
4754/QĐ-
UBND
ngày
24/10/2019
321
300
290
160
Đường giao thông nông thôn thôn 8B, xã Thanh
Hà, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
4897/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
541
400
365
161
Đường giao thông nông thôn thôn 10, xã Thanh
Hà, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Hà
4755/QĐ-
UBND ngày
24/10/2019
323
300
290
IV
Xã Thanh Mai
2.963
2.690
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
162
Đường giao thông xóm 8A xã Thanh Mai
UBND xã
Thanh Mai
1715/QĐ-
UBND ngày
2/5/2019
508
500
28
163
Đường giao thông xóm 2 xã Thanh Mai
UBND xã
Thanh Mai
1713/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019
519
500
10

18
4

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
- Chưa phê duyệt quyết toán
164
Đường giao thông nhà văn hóa xóm 4 đi cổng Ông Châu, xã Thanh Mai, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Mai
3773/QĐ-
UBND, ngày
17/10/2018
421
400
10
165
Đường giao thông xóm 8B xã Thanh Mai
UBND xã
Thanh Mai
3772/QĐ-
UBND, ngày
17/10/2018
421
400
40
b
Công trình xây dựng mới
166
Đường GT xóm 3, xã Thanh Mai, huyện Thanh
Chương
UBND xã
Thanh Mai
4892/QĐ-
UBND
ngày
30/10/2019
425
400
380
167
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Nam Sơn, xã Thanh Mai, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Mai
4891/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
669
490
476
V
Xã Thanh Khê
2.170
2.062
668
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
168
Tuyến đường giao thông nông thôn từ Đất Máy Ná Điền đi thôn Lương Điền, Thịnh Đại, xã Thanh
Khê
UBND xã
Thanh Khê
4270/QĐ-
UBND ngày
4/10/2019
1.639
1.560
166
b
Công trình xây dựng mới
169
Đường giao thông nông thôn từ Cửa Tùng đi Cửa Truông xã Thanh Khê huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Khê
4907/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
531
502
502
VI
Xã Thanh An
3.494
3.220
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
170
Bê tông đường GTNT từ thôn 8 nối đường Hồ Chí Minh qua xã Thanh An
UBND xã
Thanh An
4560/QĐ-
UBND ngày
29/11/2018
409
400
20
- Chưa phê duyệt quyết toán
171
Xây dựng khuôn viên bờ rào, Nhà ăn trường Mần non xã Thanh An
UBND xã
Thanh An
4952/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
853
800
10
172
Bê tông tuyến đường nối QL46C đi Thanh Khê
(Cầu lợp thôn 14), xã Thanh An
UBND xã
Thanh An
3911/QĐ-
UBND ngày
23/10/2018
1.636
1.500
414
c
Công trình xây dựng mới

19


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
173
Bê tông đường từ thôn 4 đi thôn 3 xã Thanh An,
huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh An
4756/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
596
520
500
VII
Xã Thanh Thủy
1.722
1.544
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
174
Phòng học chức năng và tường bao trường THCS Thanh Thủy, xã Thanh Thủy
UBND xã
Thanh Thủy
4922/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
753
700
51
b
Công trình xây dựng mới
175
Đường GTNT xã Thanh Thủy tuyến thôn 6 nối
đường Hồ Chí Minh xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Thủy
4752/QĐ-
UBND, ngày
24/10/2019
969
844
800
VIII
Xã Hạnh Lâm
7.297
3.357
851
0
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
176
Cải tạo nâng cấp giao thông nông thôn tuyến nội vùng xóm 8, xã Hạnh Lâm
UBND xã Hạnh
Lâm
3740/QĐ-
UBND ngày
07/9/2019
4.658
857
197
177
Cải tạo nâng cấp tuyến mương xóm 7, xóm 8, xã Hạnh Lâm
UBND xã Hạnh
Lâm
1950/QĐ-
UBND ngày
20/5/2019
1.874
1.800
33
b
Công trình khởi công mới
178
Cải tạo nâng cấp tuyến mương xóm 9, xã Hạnh
Lâm
UBND xã Hạnh
Lâm
4903/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
765
700
621
IX
Xã Thanh Đức
3.907
3.600
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
179
Đường giao thông tuyến từ đường mòn Hồ Chí
Minh đi Ngã tư 4 xóm 1, xã Thanh Đức, huyện
Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
UBND xã
Thanh Đức
4448/QĐ-
UBND, ngày
29/9/2017
2.002
1.900
451
180
Đường GTNT từ xóm 1 đi dọc Khe Trảy vào xóm 4 Xí nghiệp chè Hạnh Lâm, xã Thanh Đức, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Đức
4945/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
1.905
1.700
400
X
Xã Thanh Long
2.097
1.969
800
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán

20


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
181
Đường GTNT từ vườn Dược đi xóm 11 xã Thanh Long, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Long
4914/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017,
858
800
25
182
Đường GTNT xóm 8 (đi Thanh Hà) xã Thanh
Long
UBND xã
Thanh Long
3991/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
435
400
25
b
Công trình xây dựng mới
183
Đường giao thông nông thôn từ đường xã đi xóm 12 xã Thanh Long huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Long
4906/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
804
769
750
XI
Xã Thanh Thịnh
2.541
2.286
800
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
184
Đường giao thông đoạn từ cựa Ông Lơu đến cổng Bà Tiêu Thôn 6, xã Thanh Thịnh, huyện Thanh
Chương
UBND xã
Thanh Thịnh
4460/QĐ-
UBND, ngày
29/9/2017
519
450
24
185
Đường giao thông Đập Cây Đa về Cổng Ông
Luyến Thôn 4, xã Thanh Thịnh
UBND xã
Thanh Thịnh
4860/QĐ-
UBND ngày
26/10/2017
487
460
100
186
Đường giao thông từ Cổng Ông Tứ Kiện đến Khe trầm Thôn 3 (đoạn 2), xã Thanh Thịnh
UBND xã
Thanh Thịnh
4068/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
890
800
110
b
Công trình khởi công mới
187
Đường liên thôn từ Quán Ông Quyền đến động
Dài Thôn 6, xã Thanh Thịnh
UBND xã
Thanh Thịnh
5067/QĐ-
UBND ngày
6/11/2019
415
376
376
188
Đường giao thông từ cổng Anh Thế về Anh Ngọc Mạo Thôn 1A, xã Thanh Thịnh
UBND xã
Thanh Thịnh
4899/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
231
200
190
XII
Xã Thanh Tùng
2.175
2.047
659
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
189
Xây dựng mương bê tông xóm Trường Long
(tuyến từ Cầu chợ mới đi Cữa Đình và tuyến từ
Cầu Máng đi Đồng vển chòi) xã Thanh Tùng
UBND xã
Thanh Tùng
2374/QĐ-
UBND, ngày
24/6/2019
533
521
50
b
Công trình chuyển tiếp

21


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
190
Xây dựng mương bê tông xóm Tân Phượng (tuyến từ Trộ cầu đi Nhà trắc và từ Cầu máng Vực Chồng đi cây tròi )xã Thanh Tùng
UBND xã
Thanh Tùng
4912 /QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
542
500
200
191
Xây dựng mương bê tông Quyết Thủy xóm Minh Đường (tuyến từ Cầu Lối sang Rú Cấm lên Đồng Lác) xã Thanh Tùng, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Tùng
3820/QĐ-
UBND, ngày
18/10/2018
692
658
41
c
Công trình xây dựng mới
192
Xây dựng mương bê tông thôn Yên Thành tuyến 2 trạm bơm Đồng Lác xã Thanh Tùng
UBND xã
Thanh Tùng
4908/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
408
368
368
XIII
Xã Thanh Lâm
1.087
1.000
400
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
193
Đường giao thông thôn Tân Phượng 2 (Đoạn Từ đường 33 đi Nhà Văn hóa thôn), xã Thanh Lâm
UBND xã
Thanh Lâm
4106/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
623
600
12
b
Công trình xây dựng mới
194
Kênh Mương Trạm bơm Đồng Cừa đi Đồng Trộ Thôn Eo Sơn, xã Thanh Lâm
UBND xã
Thanh Lâm
4901/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2019
227
200
194
195
Đường giao thông thôn Tân Phượng 2 ( Đoạn Từ đường 33 đi Thành Đô), xã Thanh Lâm
UBND xã
Thanh Lâm
4900/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
237
200
194
XIV
Xã Thanh Xuân
839
780
400
a
Công trình hoàn thành
a
- Chưa phê duyệt quyết toán
196
Công trình đường giao thông từ trẻn đi Xuân Hoa - Xuân Thảo, đường Hồ Chí Minh, xã Thanh Lâm
UBND xã
Thanh Xuân
4096/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
420
400
20
b
Công trình xây dựng mới
197
Công trình đường giao thông thôn Xuân Hoa,
Xuân Sơn 2,đi Xuân Sơn 1, đường HCM, xã
Thanh Lâm
UBND xã
Thanh Xuân
4905/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
419
380
380
XV
Xã Thanh Chi
2.361
2.258
800
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán

22


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
198
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trường Niên, xã
Thanh Chi
UBND xã
Thanh Chi
5016/QĐ-
UBND, ngày
24/12/2018
456
450
24
199
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Kim Thịnh, xã
Thanh Chi
UBND xã
Thanh Chi
4272/QĐ-
UBND, ngày
04/10/2019
461
450
23
- Chưa phê duyệt quyết toán
200
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Kỳ Chu, xã Thanh Chi, huyện Thanh Chương
UBND xã
Thanh Chi
4951/QĐ-
UBND, ngày
30/10/2017
478
450
20
201
Đường giao thông nông thôn xã Thanh Chi (Đoạn từ Cửa bà Thảo đến cửa ông Song thôn Chi Lam)
UBND xã
Thanh Chi
4060/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
481
454
279
2
Công trình xây dựng mới
202
Đường giao thông nông thôn xã Thanh Chi (Đoạn, Nhà văn hóa Văn Đồng đến cầu Văn Phú)
UBND xã
Thanh Chi
4311/QĐ-
UBND, ngày
31/10/2018
485
454
454
Huyện Tân Kỳ
25.964
22.453
10.019
I
Xã Tân Hợp
1.737
1.684
786
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán
203
Nhà học 2 tầng 4 phòng, Trường PTDT bán trú
TH & THCS xã Tân Hợp
UBND xã Tân
hợp
4146/QĐ-
UBND
03/9/2019
1.737
1.684
786
II
Xã Đồng Văn
1.800
1.727
893
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
204
Nhà học 2 phòng Trường mầm non Đồng Văn 2, xã Đồng Văn, huyê
UBND xã Đồng văn
4417QĐ-
UBND
30/10/2018
1.800
1.727
893
III
Xã Phú Sơn
1.598
1.500
740
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
205
Nhà học 2 phòng (cụm Trung tâm) Trường mầm non xã Phú Sơn, huyện Tân Kỳ
UBND xã Phú
sơn
4411QĐ-
UBND
30/10/2018
1.598
1.500
740
IV
Xã Tiên Kỳ
3.822
3.004
1.547
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán

Y


23


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
206
Nhà học 3 phòng Trường mầm non Tiên Kỳ,
huyện Tân Kỳ
UBND xã Tiên
Kỳ
4970/QĐ-
UBND
30/10/2017
1.622
1.500.
132
b
Công trình khởi công mới
207
Đường giao thông bê tông xóm 2 đi xóm 10 xã
Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tiên
Kỳ
4462/QĐ-
UBND
24/9/2019
2.200
1.504
1.415
V
Xã Tân Hương
2.381
1.399
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
208
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 4, xã Tân Hương,
huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
hương
4419/QĐ-
UBND
30/10/2018
517
400
164
209
Đường giao thông bê tông xóm 15 xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
hương
4418-
30/10/2018
525
475
229
b
Công trình khởi công mới
210
Xây dựng 02 phòng học trường mầm non cụm
Vĩnh Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
hương
4423/QĐ-
UBND
30/10/2018
1.339
524
458
VI
Xã Hương Sơn
1.573
1.496
345
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán
211
Nhà 1 phòng (cụm trung tâm) trường mầm non xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
UBND xã
Hương sơn
3089/QĐ-
UBND
13/8/2018
506
500
20
212
Đường giao thông bê tông xóm Tân Sơn 1 đi xóm Nam Hồng, xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
UBND xã
Hương sơn
2978/QĐ-
UBND
03/07/2019
623
596
116
- Chưa phê duyệt quyết toán
213
Sửa chữa nâng cấp nhà SHCĐ xóm Tân Quang, xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
UBND xã
Hương sơn
4420/QĐ-
UBND
30/10/2018
220
200
104
214
Sửa chữa nâng cấp nhà SHCĐ xóm Tân Thành xã Hương Sơn, huyện Tân Kỳ
UBND xã
Hương sơn
4421/QĐ-
UBND
30/10/2018
224
200
105
VII
Xã Nghĩa Phúc
1.706
1.600
a
Công trình hoàn thành
591
-Đã phê duyệt quyết toán
215
Đường giao thông bê tông xóm Nghĩa Thắng, xã Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa phúc
2791/QĐ-
UBND
23/07/2018
420
400
39
216
Đường giao thông bê tông xóm Đà Sơn, xã Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa phúc
4962/QĐ-
UBND
27/10/2017
420
400
168

C


24


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
217
Đường giao thông bê tông xóm Bắc Sơn xã Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa phúc
4974/QĐ-
UBND
30/10/2017
439
400
168
218
Đường giao thông bê tông xóm Nam Sơn xã
Nghĩa phúc, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa phúc
4965/QĐ-
UBND
30/10/2017
427
400
169
219
Đường giao thông bê tông xóm Nghĩa Liên, xã
Nghĩa Phúc
UBND xã Nghĩa Phúc
3016/QĐ-
UBND
7/8/2018
405
400
47
VIII
Xã Giai xuân
840
800
394
a
Công trình hoàn thành
a
- Chưa phê duyệt quyết toán
220
Đường giao thông bê tông xóm Kẻ Thai, xã Giai xuân, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
UBND xã Giai
Xuân
2508/QĐ.UB
ND 10/7/2018
420
400
197
221
Đường giao thông từ xóm Xuân Tiến đi xóm Nước Xanh và xóm Tân Mùng, xã Giai Xuân, huyện TânN Kỳ, tỉnh Nghệ An
UBND xã Giai
Xuân
2509/QĐ.UB
ND
10/07/2018
420
400
197
IX
Xã Tân xuân
1.730
1.651
762
a
Công trình hoàn thành
a
-Đã phê duyệt quyết toán
222
Đường giao thông bê tông tuyến số 5, xóm Trung Lương , Xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
Xuân
4953/QĐ-
UBND
26/10/2017
578
559
225
- Chưa phê duyệt quyết toán
223
Đường giao thông bê tông tuyến số 6 xóm Hoàng Trang - Xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
Xuân
4423/QĐ-
UBND
30/10/2018
392
380
190
224
Đường giao thông bê tông tuyến số 5 xóm Xuân
Yên- Xã Tân xuân, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
Xuân
4424/QĐ-
UBND
30/10/2018
368
357
182
225
Đường GT bê tông tuyến số 6 xóm Thanh Trà- xã Tân Xuân, huyện Tân Kỳ
UBND xã Tân
Xuân
4416/QĐ-
UBND
30/10/2018
392
355
165
X
Xã Nghĩa Dũng
505
480
280
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
226
Đường giao thông bê tông từ xóm Đồng Kho đi
xóm Dương Lễ, và xóm Đồng Thờ xã Nghĩa
Dũng Huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa Dũng
1718/QĐ-
UBND
24/5/2018
505
480
280
XI
Xã Nghĩa Thái
641
588
579
b
Công trình khởi công mới
227
Đường giao thông bê tông Làng Giang, xã Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa Thái
5131/QĐ-
UBND
23/10/2019
312
288
284

25


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
228
Kênh mương nội đồng xóm Vĩnh Lộc xã Nghĩa
Thái, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa Thái
4425/QĐ-
UBND
30/10/2018
329
300
295
XII
Xã Nghĩa Hoàn
1.340
1.260
851
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán
229
Đường giao thông bê tông tuyến số 01, xóm Thắm, xã Nghĩa Hoàn, H.Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa Hoàn
4838/QĐ-
UBND
28/11/2018
643
600
226
b
Công trình khởi công mới
230
Đường giao thông bê tông tuyến số 2, xóm Mai
Tân xã Nghĩa Hoàn
UBND xã Nghĩa Hoàn
4422/QĐ-
UBND
30/10/2018
347
342
307
231
Đường giao thông bê tông xóm Cừa (giai đọan 2) xã Nghĩa Hoàn, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa Hoàn
4413/QĐ-
UBND
30/10/2018
350
318
318
XIII
Xã Nghĩa Bình
463
372
200
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
232
Đường giao thông bê tông tuyến số 07 xóm 11 xã Nghĩa Bình, H.Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa Bình
4415/QĐ-
UBND
30/10/18
463
372
200
XIV
Xã Nghĩa Hành
3.313
3.200
800
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán
233
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 3, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
4009/QĐ-
UBND
09/10/2018
554
535
85
234
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 4, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
4044/QĐ-
UBND
10/10/2018
554
535
85
235
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 10, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
4470/QĐ-
UBND
29/9/17
555
535
85
236
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 11, xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
4498/QĐ-
UBND
22/11/2018
549
535
85
237
Đường giao thông bê tông xóm 1 xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
2977/QĐ-
UBND
03/7/2019
551
530
230
238
Đường giao thông bê tông xóm 6 xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
3667/QĐ-
UBND
07/8/2019
550
530
230
XV
Xã Kỳ Sơn
2.516
1.692
400
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán

26


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
239
Đường từ xóm Hùng Cường 1 đi xóm Hùng
Cường 2, xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ
UBND xã Kỳ
Sơn
5284/QĐ-
UBND
29/10/15
2.516
1.692
400
Huyện Quế Phong
42.797
39.952
12.965
I
Xã Nậm Nhoóng
3.676
3.597
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
240
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na, xã Nậm Nhoóng, huyện Quế Phong
UBND xã Nậm
Nhoóng
223
26/4/2018
835
820
60
241
Nhà văn hóa cộng đồng bản Lin Khưởng, xã Nậm Nhoóng, huyện Quế Phong
UBND xã Nậm
Nhoóng
319
07/01/2019
765
759
59
- Chưa phê duyệt quyết toán
242
Thủy lợi Na Hốc, bản Na Hốc, xã Nậm Nhoóng,
huyện quế Phong
UBND xã Nậm
Nhoóng
738
19/9/2016
1.148
1.140
120
b
Công trình khởi công mới
243
Điện lưới 35Kv bản Nhọt Nhoóng, xã Nậm
Nhoóng, huyện Quế Phong
UBND xã Nậm
Nhoóng
609
31/10/2019
928
878
800
II
Xã Tri Lễ
4.643
4.511
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
244
Cầu bê tông cốt thép và đường liên thôn từ bản
Nóng 1 đến bản Nóng 2 xã Tri Lễ, huyện Quế
Phong
UBND xã Tri Lễ
331
13/6/2018
1.640
1.630
113
- Chưa phê duyệt quyết toán
245
Cầu tràn và đường liên thôn bản Yên Sơn đến bản Ná Ca, xã Tri Lễ huyện Quế Phong
UBND xã Tri Lễ
971
31/10/2017
920
880
52
246
Nhà văn hóa cộng đồng bản Chọt, xã Tri Lễ,
huyện Quế Phong
UBND xã Tri Lễ
845
29/9/2017
646
620
25
b
Công trình chuyển tiếp
247
Nhà văn hóa cộng đồng bản Chà Lạnh, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
UBND xã Tri Lễ
844
31/10/2018
737
711
204
c
Công trình khởi công mới
248
Nhà văn hóa cộng đồng bản Bò, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
UBND xã Tri Lễ
607
31/10/2019
700
670
645
III
Xã Châu Thôn
4.003
2.771
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
249
Thủy lợi Na Tỳ, xã Châu Thôn, huyện Quế Phong
UBND xã Châu Thôn
571
17/10/2019
1.975
889
21
b
Công trình chuyển tiếp
250
Nhà văn hóa cộng đồng Xóm Mới, xã Châu Thôn, huyện Quế Phong
UBND xã Châu Thôn
852
31/10/2018
610
560
200
251
Nhà văn hóa cộng đồng bản Quạnh, xã Châu Thôn, huyện Quế Phong
UBND xã Châu Thôn
853
31/10/2018
717
670
190
c
Công trình khởi công mới

27


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
252
Nhà văn hóa cộng đồng bản Pỏi, xã Châu Thôn,
huyện Quế Phong
UBND xã Châu Thôn
604
31/10/2019
701
652
533
IV
Xã Cắm Muộn
3.291
3.149
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
253
Đường giao thông và san nền trường mầm non xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong
UBND xã Cắm
Muộn
1115
28/12/2018
488
470
90
- Chưa phê duyệt quyết toán
254
Đường giao thông nông thôn vào Tùng Chàng, bản Pún, xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong
UBND xã Cắm
Muộn
973
31/10/2017
719
670
25
255
Cầu bê tông cốt thép qua khe Lạc bản Cắm Pỏm, xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong
UBND xã Cắm
Muộn
974
31/10/2017
1.208
1.159
75
b
Công trình chuyển tiếp
256
Đường giao thông nông thôn liên bản Phả Pạt - Ná Cho (giai đoạn 2), xã Cắm Muộn, huyện Quế
Phong
UBND xã Cắm
Muộn
854
31/10/2018
876
850
754
V
Xã Quang Phong
4.581
4.405
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
257
Nhà văn hóa cộng đồng bản Tạ, xã Quang Phong, huyện Quế Phong
UBND xã
Quang Phong
550
09/8/2018
904
890
100
- Chưa phê duyệt quyết toán
258
Nhà văn hóa cộng đồng bản Nậm Xái, xã Quang
Phong, huyện Quế Phong.
UBND xã
Quang Phong
901
30/10/2015
1.070
1.050
183
259
Nhà văn hóa cộng đồng bản Cỏ Hường, xã Quang Phong, huyện Quế Phong
UBND xã
Quang Phong
980
31/10/2017
863
820
44
b
Công trình chuyển tiếp
260
Nhà văn hóa cộng đồng bản Hủa Khổ, xã Quang
Phong, huyện Quế Phong
UBND xã
Quang Phong
847
31/10/2018
915
865
365
261
Nhà văn hóa cộng đồng bản Tín Pú, xã Quang
Phong, huyện Quế Phong
UBND xã
Quang Phong
846
31/10/2018
829
780
347
VI
Xã Nậm Giải
1.948
1.847
968
a
Công trình chuyển tiếp
262
Đường giao thông nông thôn bản Pục, xã Nậm
Giải (giai đoạn 2), huyện Quế Phong
UBND xã Nậm
Giải
849
31/10/2018
998
950
71
b
Công trình khởi công mới
263
Đường giao thông nông thôn bản Piêng Lâng, xã Nậm Giải, huyện Quế Phong
UBND xã Nậm
Giải
606
31/10/2019
950
897
897
VII
Xã Châu Kim
3.328
3.225
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
264
Đường giao thông nông thôn bản Cọ - Hữu Văn,
xã Châu Kim, huyện Quế Phong
UBND xã Châu
Kim
819
29/4/2014
496
496
11
265
Nhà văn hóa cộng đồng bản Khoằng, xã Châu
Kim, huyện Quế Phong.
UBND xã Châu
Kim
1129
28/12/2018
1.102
1.080
30

28


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
b
Công trình chuyển tiếp
266
Sửa chữa hệ thống cấp nước sinh hoạt Hữu Văn - bản Chổi, xã Châu Kim, huyện Quế Phong
UBND xã Châu
Kim
843
31/10/2018
930
860
195
c
Công trình khởi công mới
267
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông đi bản Chổi - bản Mồng, xã Châu Kim, huyện Quế Phong
UBND xã Châu Kim
608
31/10/2019
800
789
708
VIII
Xã Mường Nọc
1.904
1.799
944
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
268
Nhà văn hóa cộng đồng bản Dốn, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong
UBND xã
Mường Nọc
842
31/10/2018
734
700
280
269
Nhà văn hóa cộng đồng bản Hăn, xã Mường Nọc, huyện Quế Phong
UBND xã
Mường Nọc
210
23/5/2019
800
750
330
b
Công trình khởi công mới
270
Sửa chữa, nâng cấp công trình phụ trợ trường mầm non Mường Nọc, xã Mường Nọc, huyện Quế
Phong
UBND xã
Mường Nọc
610
31/10/2019
370
349
334
IX
Xã Hạnh Dịch
2.036
1.898
944
a
Công trình chuyển tiếp
271
Nhà văn hóa cộng đồng bản Pà Cọ, xã Hạnh Dịch, huyện Quế Phong
UBND xã Hạnh
Dịch
212
23/5/2019
699
650
220
272
Nhà văn hóa cộng đồng bản Cóng, xã Hạnh Dịch, huyện Quế Phong
UBND xã Hạnh Dịch
851
31/10/2018
800
750
255
b
Công trình khởi công mới
273
Kênh mương nội đồng bản Hủa Mương, xã Hạnh Dịch, huyện Quế Phong
UBND xã Hạnh Dịch
605
31/10/2019
537
498
469
X
Xã Thông Thụ
4.116
3.997
1.044
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
274
Nhà văn hóa cộng đồng bản Huôi Đừa, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong
UBND xã
Thông Thụ
127
16/4/2019
602
590
6
- Chưa phê duyệt quyết toán
275
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống thủy lợi Na Pú, xã
Thông Thụ, huyện Quế Phong
UBND xã
Thông Thụ
844
29/9/2017
999
970
50
276
Xây dựng cầu tràn bản Mương Phú, xã Thông
Thụ, huyện Quế Phong
UBND xã
Thông Thụ
970
31/10/2017
997
950
50
b
Công trình chuyển tiếp
277
Xây dựng đập và sửa chữa đường ống nước sinh hoạt từ đội 1 đến đội 3, bản Mường Piệt, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong
UBND xã
Thông Thụ
164
08/5/2019
1.518
1.487
938
XI
Thị trấn Kim Sơn
2.012
1.950
800
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán

29


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
278
Nhà văn hóa khối 4, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong
UBND thị trấn
Kim Sơn
185
05/10/2019
965
950
74
b
Công trình chuyển tiếp
279
Đường giao thông vào khu dân cư khối 2, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong
UBND thị trấn
Kim Sơn
838
31/10/2018
1.047
1.000
726
XII
Xã Quế Sơn
3.110
2.956
800
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
280
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Tọc, xã Quế Sơn, huyện Quế Phong
UBND xã Quế
Sơn
850
29/9/2017
765
720
61
281
Đường giao thông nông thôn bản Piếng Mòn, xã Quế Sơn, huyện Quế Phong
UBND xã Quế
Son
386
28/6/2018
1.559
1.496
199
b
Công trình chuyển tiếp
282
Bê tông hóa thủy lợi Na Tọc, bản Na Tọc, xã Quế Sơn, huyện Quế Phong
UBND xã Quế
Sơn
839
31/10/2018
786
740
540
XIII
Xã Tiền Phong
2.483
2.347
716
a
Công trình hoàn thành
-Đã phê duyệt quyết toán
283
Trạm y tế xã Tiền Phong, huyện Quế Phong (Hạng mục: Hàng rào trạm y tế)
UBND xã Tiền
Phong
669
05/11/2019
428
410
5
284
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Sành, xã Tiền
Phong, huyện Quế Phong
UBND xã Tiền
Phong
670
05/11/2019
1.105
1.037
61
b
Công trình chuyển tiếp
285
Nhà văn hóa cộng đồng bản Đan 2, xã Tiền Phong, huyện Quế Phong
UBND xã Tiền
Phong
840
31/10/2018
950
900
650
XIV
Xã Đồng Văn
1.666
1.500
800
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
286
Nhà đa chức năng trường THCS Đồng Văn, xã
Đồng Văn, huyện Quế Phong
UBND xã Đồng Văn
353
17/7/2019
1.108
990
314
b
Công trình khởi công mới
287
Trạm hạ thế Bản Khủn Na, xã Đồng Văn, huyện
Quế Phong
UBND xã Đồng Văn
859
31/10/2018
558
510
486
Huyện Quỳ Châu
27.576
26.167
10.553
I
Xã Châu Hạnh
2.216
2.142
934
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
288
Nhà sinh hoạt cộng đồng bản Kẻ Nính, xã Châu
Hạnh, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Hạnh
2285/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
588
570
40
289
Đường giao thông nông thôn bản Pà Cọ, xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Hạnh
2914/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
423
400
20
b
Công trình chuyển tiếp

30
4

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
290
Đường giao thông nông thôn Bản Khe Hán, xã
Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2842/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
253
250
25
c
Công trình khởi công mới
291
Đường giao thông nội Bản Tạ Sỏi, xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Hạnh
2847/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
528
500
427
292
Xây dựng Cầu tràn Khe Bá 2, xã Châu Hạnh,
huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2848/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
424
422
422
II
Xã Châu Thắng
1.946
1.854
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
293
Đường từ trung tâm xã đến Trường Tiểu học xã
Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thắng
2290/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
779
739
38
b
Công trình chuyển tiếp
294
Đường giao thông nội vùng Bản Xẹt 2, xã Châu
Thắng, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2829/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
422
400
176
c
Công trình khởi công mới
295
Đường giao thông nội vùng Bản Chiềng Ban 1, xã Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thắng
2838/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
406
400
322
296
Đường giao thông nội vùng bản Chiềng Ban 2, xã Châu Thắng, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2839/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
339
315
315
III
Xã Châu Tiến
3.580
3.469
921
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
297
Đường giao thông nội vùng bản Bua Lầu, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Tiến
2289/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
890
845
44
298
Xây dựng Nhà học, Trường Mầm non bản Hoa
Tiến, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2923/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
943
900
55
b
Công trình chuyển tiếp

31


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
299
Trường mầm non (Điểm lẻ) xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2830/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
919
900
45
c
Công trình khởi công mới
300
Xây dựng các công trình phụ trợ, Trường Mầm
non điểm lẻ, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Tiến
2837/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
828
824
777
IV
Xã Châu Thuận
2.870
2.757
1.067
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
301
Nhà sinh hoạt cộng đồng và công trình phụ trợ bản Bông 2, xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thuận
3079/QĐ-
UBND ngày
23/11/2018
731
700
36
302
Tu sửa nhà học 10 phòng và xây dựng công trình phụ trợ, Trường tiểu học xã Châu thuận, huyện
Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thuận
586/QĐ-
UBND ngày
26/3/2019
515
500
32
b
Công trình chuyển tiếp
303
Đường giao thông nông thôn bản Bông 1, xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
Số 2835/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
523
500
29
c
Công trình khởi công mới
304
Xây dựng Đập thuỷ lợi Khe Phai, Xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thuận
2843/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
231
200
200
305
Tu sửa nhà điều trị, tram Y tế xã Châu thuận,
huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thuận
2844/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
150
148
142
306
Đường nối từ tuyến liên xã vào bản Bông 1, xã
Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Thuận
2845/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
214
209
205
307
Nhà đa chức năng trạm y tế xã Châu Thuận, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2846/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
506
500
423
V
Xã Châu Bính
2.046
1.929
905
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
308
Nhà học 01 phòng Trường mầm non xã Châu
Bính, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Bính
2288/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
756
742
37

32


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
b
Công trình chuyển tiếp
Ghi chú
309
Xây dựng nhà bếp, Trường Mầm non bản Xăng 2, xã Châu Binh, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Bính
2831/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
315
300
15
c
Công trình khởi công mới
310
Đường giao thông bản Luồng đi bản Hạt, xã Châu Bính, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2855/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
434
400
366
311
Đường giao thông nội vùng bản Chào, xã Châu
Bính, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Bính
2856/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
330
300
300
312
Đường giao thông bản Phá Đáy, xã Châu Bính,
huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỷ Châu
2857/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
211
187
187
VI
Xã Châu Nga
1.490
1.387
944
a
Công trình chuyển tiếp
313
Tuyến giao thông chính bản Thanh Tân, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2837/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
460
450
59
b
Công trình khởi công mới
314
Đường giao thông nội vùng bản Tân Tiến, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Nga
2840/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
781
700
648
315
Đường giao thông nội vùng bản Thanh Tân, xã
Châu Nga, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2841/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
249
237
237
VII
Xã Châu Hội
3.020
2.893
1.052
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
316
Đường giao thông bản 8/3, xã Châu Hội, huyện
Quỳ Châu
UBND xã Châu
Hội
453/QĐ-
UBND ngày
05/3/2019
359
349
62
- Chưa phê duyệt quyết toán
317
Đường vào Trạm Y tế xã Châu Hội, huyện Quỳ
Châu
UBND xã Châu Hội
2291/QĐ-
UBND ngày
29/09/2017
684
644
29
b
Công trình chuyển tiếp

33


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
318
Xây dựng cầu tràn bản Hội 3, xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2867/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
969
920
50
c
Công trình khởi công mới
319
Xây dựng Đường giao thông nội bản Khứm, xã
Châu Hội, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Hội
2842/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
1.008
980
911
VIII
Xã Châu Phong
3.320
3.006
578
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
320
Nhà sinh hoạt cộng đồng Bàn Bua, Xã Châu
Phong, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Phong
3136/QĐ-
UBND ngày
29/11/2018
643
620
36
Chưa phê duyệt quyết toán
Chưa phê duyệt quyết toán
321
Đường giao thông bản Chiềng đi bản Piêng Căm, xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Phong
2917/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
673
646
40
b
Công trình chuyển tiếp
322
Hệ thống điện các bản Piêng Căm, Piêng Điếm, xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Phong
2869/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
2.004
1.740
502
IX
Xã Diên Lãm
2.025
1.859
a
Công trình chuyển tiếp
1.039
323
Nhà chức năng và công trình phụ trợ, Trường mầm non xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu
UBND xã Diên
Lãm
2838/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
405
396
20
324
Đường giao thông nông thôn bản Na Mô, xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2839/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
781
700
335
b
Công trình khởi công mới
325
Đường giao thông nông thôn bản Na Môn, xã Diên Lãm, huyện Quỳ Châu
UBND xã Diên
Lãm
2851/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
440
400
321
326
Đường giao thông nông thôn bản Hốc, xã Diên
Lãm, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2852/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
399.
363
363
X
Xã Châu Hoàn
2.453
2.399
1.039
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán

34


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
327
Đường giao thông bản Na Xá, xã Châu Hoàn,
huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Hoàn
973/QĐ-
UBND ngày
02/5/2019
607
596
40
b
Công trình chuyển tiếp
328
Sửa chữa nhà học 05 phòng, điểm trường chính,
trường tiểu học xã Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2868/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
349
347
15
329
Sửa chữa nhà học 07 phòng, điểm trường chính
trường THCS Hoàn Lãm, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Hoàn
2866/QĐ-
UBND ngày
31/10/2018
566
550
130
C
Công trình khởi công mới
330
Sửa chữa nhà học điểm trường Nật trên, Trường Tiểu học Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Hoàn
2849/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
394
392
340
331
Kè chống sạt lở Đường giao thông bản Na Cống, xã Châu Hoàn, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
2850/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
537
514
514
XI
Thị trấn Tân Lạc
135
133
130
a
Công trình khởi công mới
332
Đường từ Km1+800 tuyến Thị trấn - Châu Hạnh - Châu Hội vào Khối Định Hoa, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
UBND Thị trấn
Tân Lạc
2858/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
135
133
130
XII
Xã Châu Bình
2.475
2.339
1.093
a
Công trình hoàn thành
2.339
1.093
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
333
Đường giao thông từ Km73+300 Quốc lộ 48 đi
bản Bình 2, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Bình
2918/QĐ-
UBND ngày
30/10/2017
570
540
27
b
Công trình chuyển tiếp
334
Nhà học trường tiểu học Châu Bình 1, Bản Can, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu Bình
2841/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
788
750
40
c
Công trình khởi công mới
335
Sửa chữa nhà học và xây dựng các công trình phụ trợ, Trường Tiểu học, Mầm non bàn Thung
Khạng, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Bình
2853/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
455
449
426
336
Đường giao thông bản Bình 1 đi bàn Hoà Bình, xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
UBND xã Châu
Bình
2854/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019
662
600
600

35
Y

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
Huyện Quỳ Hợp
49.393
45.231
13.919
I
Xã Nam Sơn
3.027
2.954
851
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
337
Đường giao thông liên bản Hăm - Bản Cà Vạt, xã Nam Sơn, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Nam
Sơn
1591
16/9/2019
981
981
81
338
Dự án đường bê tông liên xã Bản Hằm đi Cà Vạt (đoạn 3), xã Nam Sơn, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Nam
Sơn
2510 ngày
07/11/2018
501
500
27
- Chưa phê duyệt quyết toán
339
Đường giao thông liên xã bản Hằm - Cà Vạt (đoạn 4), xã Nam Sơn, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Nam
Sơn
1778 ngày
05/9/2018
969
900
210
b
Công trình khởi công mới
340
Đường giao thông bản Khiết - Cha Hang (giai
đoạn 2)
UBND xã Nam
Sơn
2103 ngày
29/10/2019
576
573
533
II
Xã Yên Hợp
3.081
3.005
991
a
Công trình hoàn thành
991
a
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
341
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Thái Lão, xã Yên
Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Yên
Hợp
1041 ngày
19/6/2019
662
650
39
342
Nhà văn hóa xóm Mới, xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Yên
Hợp
2827
06/12/2018
485
461
24
- Chưa phê duyệt quyết toán
343
Tuyến đường từ cầu đá vào xóm Tạt (đoạn 2), xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Yên
Hợp
1782 ngày
05/9/2018
449
449
23
344
Nhà VH công đồng xóm Sỏi
UBND xã Yên
Hợp
1840 ngày
12/9/2018
550
550
29
b
Công trình khởi công mới
345
Đường giao thông xóm Sỏi
UBND xã Yên
Hợp
2109 ngày
29/10/2019
560
520
520
346
Đường giao thông từ UBND xã đến đài tưởng
niệm liệt sỹ
UBND xã Yên
Hợp
2116 ngày
29/10/2019
375
375
356
III
Xã Hạ Sơn
1.996
1.931
944
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
347
Nhà hành chính 5 gian, nhà 1 phòng học, sân
trường, giàn mát trường Mầm non Lộc Sơn, xã Hạ Sơn, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Hạ
Sơn
1628 ngày
23/9/2019
1.060
995
26
b
Công trình khởi công mới
348
Xây dựng 1 nhà học chức năng cho Trường THCS Hạ Sơn
UBND xã Hạ
Sơn
2106 ngày
29/10/2019
936
936
918
IV
Xã Văn Lợi
1.867
1.815
851
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
349
Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng xóm Bắc Lợi, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Văn
Lợi
1682 ngày
30/9/2019
519
500
30
b
Công trình chuyển tiếp
350
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xóm Đại Thành, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Văn
Lợi
1813/QĐ
10/9/2018
274
250
10

36


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
351
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xóm Tây Lợi, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Văn
Lợi
1815/QĐ
10/9/2018
265
265
70
c
Công trình khởi công mới
352
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng Văn Trường, xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Văn
Lợi
2102 ngày
29/10/2019
269
268
247
353
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng Xuân Sơn, xã
Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Văn
Lợi
2101 ngày
29/10/2019
269
266
247
354
Nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng Đại Xuân, xã
Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Văn
Lợi
2099 ngày
29/10/2019
271
266
247
V
Xã Bắc Sơn
1.701
1.650
659
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
355
Xây dựng đường giao thông nông thôn Bản Vi -
Bản Mánh (Đoạn 5), xã Bắc Sơn, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Bắc
Sơn
1685 ngày
30/9/2019
636
600
58
- Chưa phê duyệt quyết toán
356
Xây dựng nhà bếp trường mầm non Bắc Sơn,
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Bắc
Sơn
3103 ngày
29/9/2017
456
450
23
b
Công trình khởi công mới
357
Mở đường giao thông nông thôn bản Pà Pục, xã
Bắc Sơn, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Bắc
Sơn
2107 ngày
29/10/2019
609
600
578
VI
Xã Châu Lộc
3.635
2.614
851
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
358
Xây mới Trạm y tế đạt chuẩn xã Châu lộc, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Lộc
2248 ngày
04/11/2019
2.732
1.800
90
b
Công trình khởi công mới
359
Đường giao thông xóm Đan, xã Châu Lộc, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Lộc
2112 ngày
29/10/2019
903
814
761
VII
Xã Châu Hồng
3.074
2.984
365
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
360
Đường giao thông bản Na Hiêng đi bản Huống, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu Hồng
603 ngày
03/04/18
969
969
13
- Chưa phê duyệt quyết toán
361
Đường giao thông nông thôn Bản Ngọc đi Nậm
Tỉu, xã Châu Hồng, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Hồng
3504 ngày
23/10/2017
1.105
1.015
20
362
Xây dựng phòng làm việc hiệu vụ, văn phòng nhà trường trường DTBT THCS hồng Tiến, huyện
Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Hồng
1777 ngày
05/9/2018
1.000
1.000
332
VIII
Xã Châu Thái
2.623
2.616
851
a
Công trình hoàn thành
a
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
363
Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng xóm Bản
Muộng, xã Châu Thái, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Thái
1795 ngày
8/10/2019
548
548
15
- Chưa phê duyệt quyết toán
1795 ngày
8/10/2019
364
Xây dựng 2 nhà văn hóa cộng đồng xóm Bản
Tiệng, xóm Hộc Mợi, xã Châu Thái, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Thái
1776 ngày
05/9/2018
1.196
1.196
180

37
4

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
b
Công trình khởi công mới
365
Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng xóm Tam Thành
UBND xã Châu
Thái
2117 ngày
29/10/2019
623
623
506
366
Đường giao thông Bản Lòng, xã Châu Thái
UBND xã Châu
Thái
2115 ngày
29/10/2019
256
250
150
IX
Xã Châu Tiến
4.029
3.850
206
a
Công trình hoàn thành
-
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
367
Xây dựng hệ thống nước sinh hoạt tự chảy Bản
Lống, xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Tiến
2767 ngày
27/11/2018
1.016
974
34
- Chưa phê duyệt quyết toán
368
Xây mới ký túc xá Trường Tiểu học xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Tiến
3101, ngày
29/9/2017
668
640
25
369
Làm mới đường giao thông nông thôn Bản Chiềng, xã Châu Tiến
UBND xã Châu
Tiến
2254A, ngày
29/10/2018
799
770
20
370
Xây dựng 02 phòng học trường Mầm non xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Tiến
1818a ngày
10/9/2018
1.546
1.466
127
X
Xã Châu Đình
4.010
3.915
1.072
a
Công trình hoàn thành
-
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
371
Nhà văn hóa cộng đồng xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Đình
2342 ngày
17/07/2017
1.342
1.342
56
372
01 phòng học trường Mầm non Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Đình
1990 ngày
08/10/2018
639
639
31
- Chưa phê duyệt quyết toán
373
Xây mới 2 phòng học trường Tiểu học cụm Cúng - Cáng, xã Châu Đình, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Đình
3523, ngày
23/10/2017
1.009
1.000
51
b
Công trình khởi công mới
374
Xây dựng đường bê tông xóm Tổng Hốc đi Hương Châu
UBND xã Châu Đình
2108 ngày
29/10/2019
1.020
934
934
XI
Xã Châu Lý
3.737
2.542
851
a
Công trình hoàn thành
a
- Chưa phê duyệt quyết toán
375
Trường tiểu học Châu Lý I, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
3526 ngày
23/10/2017
2.995
1.800
164
b
Công trình khởi công mới
376
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Bản Chọng - Bản Xết
UBND xã Châu
2110 ngày
29/10/2019
742
742
687
XII
Xã Châu Thành
3.449
3.407
1.124
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
377
Đường bê tông xi măng từ UBND xã đến xóm
Trung Thành, xã Châu Thành, huyện Quỳ Hợp
UBND huyện
Quỳ Hợp
172, ngày
12/01/2015
683
683
133
378
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Na Bon, xã Châu
Thành
UBND xã Châu
Thành
1875 ngày
27/9/18
600
600
20
- Chưa phê duyệt quyết toán
379
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Piêng Căm, xã Châu Thành, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Thành
3501, ngày
23/10/2017
595
567
32

38
u

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
380
Nhà văn hóa cộng đồng xóm Bản Cải, xã Châu
Thành, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Thành
1812, ngày
07/9/2018
614
600
31
b
Công trình khởi công mới
381
Nhà VH cộng đồng xóm Na Án
UBND xã Châu
Thành
2114 ngày
29/10/2019
576
576
547
382
Xây bờ rào, giàn mát nhà văn hóa Piêng Căm và
nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa cộng đồng xóm
Chăm Hiêng, xã Châu Thành
UBND xã Châu
Thành
2113 ngày
29/10/2019
381
381
361
XIII
Xã Châu Cường
2.352
2.218
851
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
383
Nhà 2 phòng học trường tiểu học Châu cường, xã Châu Cường, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Cường
3517, ngày
23/10/2017
1.017
1.000
50
384
Công trình phụ trợ trường tiểu học cụm Đại
Cường, xã Châu Cường, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Cường
1811 ngày
07/9/2018
498
468
95
b
Công trình khởi công mới
385
Xây mới 4 phòng học trường Tiểu học cụm Bản
Nhọi
UBND xã Châu
Cường
2119 ngày
29/10/2019
837
750
706
XIV
Xã Liên Hợp
2.656
2.032
624
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
386
Đường giao thông bê tông Thôn Duộc-Thôn Quèn- Thôn Quắn-Thôn Xài (đoạn 4) Xã Liên Hợp,
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Liên
Hợp
2947 ngày
21/12/2018
1.615
1.600
192
b
Công trình khởi công mới
387
Đường giao thông bê tông Thôn Duộc-Thôn Quèn- Thôn Quắn-Thôn Xài (đoạn 5) Xã Liên Hợp,
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Liên
Hợp
2098 ngày
29/10/2019
1.041
432
432
XV
Xã Thọ Hợp
805
769
532
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
388
Đường giao thông xóm Sơn Tiến, xã Thọ Hợp,
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Thọ
Hợp
1683 ngày
30/9/2019
264
264
27
b
Công trình khởi công mới
389
Công trình GTNT xóm Cốc Mằm
UBND xã Thọ
Hợp
2097 ngày
29/10/2019
266
250
250
390
Làm đường giao thông nông thôn nội đồng
UBND xã Thọ
Hợp
2096 ngày
29/10/2019
275
255
255
XVI
Xã Tam Hợp
1.310
1.293
215
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
391
Đường bê tông GTNT xóm Long Thành, xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Tam
Hợp
2349 ngày
17/07/2017
193
193
13
392
Đường bê tông giao thông nông thôn xóm Đồng
Chảo, xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Tam
Hợp
1590 ngày
16/9/2019
386
386
26
393
Đường bê tông xóm Long Thành
UBND xã Tam
Hợp
758 ngày
13/5/2019
191
191
12
394
Đường giao thông xóm Đồng Chảo, xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Tam
Hợp
541 ngày
11/4/2019
186
186
7

39
U

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
395 b
Đường bê tông xóm Long Thành, xã Tam Hợp, Công trình khởi công mới
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Tam
Hợp
817 ngày
08/05/2018
190
190
10
395 b
Đường bê tông xóm Long Thành, xã Tam Hợp, Công trình khởi công mới
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Tam
Hợp
817 ngày
08/05/2018
190
190
10
395 b
Đường bê tông xóm Long Thành, xã Tam Hợp, Công trình khởi công mới
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Tam
Hợp
817 ngày
08/05/2018
UBND xã Tam
Hợp
817 ngày
08/05/2018
396
Đường bê tông xóm Đồng Chảo
UBND xã Tam
Hợp
2111 ngày
29/10/2019
164
147
147
XVII
Xã Đồng Hợp
1.033
990
674
a
Công trình hoàn thành
-
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
397
Đường xóm Bản Mát, xã Đồng Hợp, Huyện Quỳ Hợp
UBND xã Đồng
Hợp
2911 ngày
18/12/2018
372
362
56
b
Công trình khởi công mới
398
Công trình phụ trợ nhà văn hóa xóm Bãi Kè
UBND xã Đồng
Hợp
2104 ngày
29/10/2019
419
400
396
399
Công trình phụ trợ nhà văn hóa xóm Đồng Chiềng
UBND xã Đồng Hợp
2105 ngày
29/10/2019
242
228
222
XVII
I
Xã Châu Quang
991
927
281
a
Công trình hoàn thành
-
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
400
Bệ tông hóa kênh mương Hộc Mợi, xã Châu
Quang, Huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Quang
702 ngày
8/5/2019
293
230
46
- Chưa phê duyệt quyết toán
401
Đường bê tông nông thôn xóm Đồng Lụm, xã
Châu Quang, Huyện Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Quang
3097 ngày
29/9/2017
254
254
29
402
Nâng cấp đập Hộc Mợi, xã Châu Quang, Huyện
Quỳ Hợp
UBND xã Châu
Quang
3091 ngày
29/9/2017
251
250
26
c
Công trình khởi công mới
403
Nạo vét lòng hồ đập Hộc Mợi
UBND xã Châu
Quang
2118 ngày
29/10/2019
193
193
180
XIX
Xã Nghĩa Xuân
2.958
2.740
795
a
Công trình hoàn thành
-
- Chưa phê duyệt quyết toán
404
Công trình phụ trợ Nhà Văn hóa Cộng đồng xóm Mó, xã Nghĩa Xuân, Huyện Quỳ Hợp
UBND xã Nghĩa Xuân
3513, ngày
23/10/2017
579
541
20
405
Công trình phụ trợ Nhà Văn hóa Cộng đồng xóm Đột Tân, xã Nghĩa Xuân, Huyện Quỳ Hợp
UBND xã Nghĩa Xuân
1808, ngày
07/9/2018
467
467
24
406
Công trình phụ trợ Nhà Văn hóa xóm Mo, xã
Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp
UBND xã nghĩa
Xuân
3098 ngày
29/9/2017
701
640
150
407
Nhà Văn hóa Cộng đồng xóm Mới, xã Nghĩa
Xuân, huyện Quỳ Hợp
UBND xã nghĩa Xuân
3104 ngày
29/9/2017
719
640
149
b
Công trình khởi công mới
408
Công trình phụ trợ nhà văn hóa cộng đồng xóm
Vả, xã Nghĩa Xuân
UBND xã nghĩa
Xuân
2100 ngày
29/10/2019
492
452
452
XX
Xã Minh Hợp
1.059
979
331
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
409
Đường bê tông rộng 3,0 m xóm Minh Quang, xã
Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
UBND xã Minh
Hợp
3507, ngày
23/10/2017
259
259
11

40
26

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
410
Đường bê tông rộng 3 m xóm Minh Tiến, xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Minh Hợp
1780 ngày
05/9/2018
440
400
200
411
Đường bê tông rộng 3,0 m (cấp B theo CT NTM) dài 600m, xóm Minh Quang (đoạn 2), xã Minh
Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Minh Hợp
1775 ngày
05/9/2018
360
320
120
Huyện Nghĩa Đàn
29.314
25.837
11.404
I
Xã Nghĩa Thịnh
2.103
1.912
884
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
412
Nhà Văn hoá xóm 9, xã Nghĩa Thịnh
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3050/QĐ-
UBND;
30/10/2016
549
500
6
413
Xây phòng học Trường Tiểu học Nghĩa Thịnh
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3052/QĐ-
UBND;
30/10/2017
659
600
72
b
Công trình khởi công mới
414
Đường Bê tông nông thôn xóm 1, xã Nghĩa Thịnh
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3376/QĐ-
UBND;
31/10/2019
332
300
300
415
Đường Bê tông tông nông xóm 2, xã Nghĩa Thịnh
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3377/QĐ-
UBND;
31/10/2019
282
256
256
416
Đường Bê tông tông nông xóm 5, xã Nghĩa Thịnh
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3378/QĐ-
UBND;
31/10/2019
281
256
250
II
a
Xã Nghĩa Mai
1.966
1.034
634
II
a
Công trình hoàn thành
II
a
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
417
Trường Mầm non Nghĩa Mai (phân hiệu 2) - Hạng mục: công trình vệ sinh, phòng kho và các hạng
mục phụ trợ khác
UBND xã Nghĩa Mai
2444/QĐ-
UBND;
02/10/2018
807
760
360
b
Công trình khởi công mới
418
Đường giao thông nông thôn xóm 3a, xã Nghĩa Mai
UBND xã Nghĩa Mai
3379/QĐ-
UBND;
31/10/2019
1.159
274
274
III
a
Xã Nghĩa Lạc
2.974
2.779
800
III
a
Công trình hoàn thành
2.779
III
a
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
419
Trường Mầm non xã Nghĩa Lạc (Hạng mục Nhà học 2 phòng), huyện Nghĩa Đàn
UBND xã Nghĩa Lạc
2633/QĐ-
UBND;
29/9/2017
1.099
1.000
11
420
Xây dựng phòng Thư viện trường Tiểu học Nghĩa Lạc
UBND xã Nghĩa Lạc
3040/QĐ-
UBND;
30/10/2017
634
600
29
421
Nhà Văn hoá xóm Gày xã Nghĩa Lạc
UBND xã Nghĩa Lạc
2443/QĐ-
UBND;
02/10/2018
475
450
250

u


41


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
422
Nhà Văn hoá xóm Mẻn xã Nghĩa Lạc
UBND xã Nghĩa Lạc
2442/QĐ-
UBND;
02/10/2018
475
450
255
b
Công trình khởi công mới
423
Sửa chữa, nâng cấp nhà Văn hoá xóm Mồn, xã
Nghĩa Lạc
UBND xã Nghĩa Lạc
3027/QĐ-
UBND;
28/10/2019
291
279
255
IV
Xã Nghĩa Thọ
918
715
715
a
Công trình khởi công mới
715
424
Xây dựng nhà đa năng trường Mầm non xã Nghĩa Thọ
UBND xã Nghĩa Thọ
3370/QĐ-
UBND;
31/10/2019
552
400
400
425
Đường bê tông nông thôn xóm Trống đi xóm Tân Thọ, xã Nghĩa Thọ
UBND xã Nghĩa Thọ
3371/QĐ-
UBND;
31/10/2019
366
315
315
V
Xã Nghĩa Lợi
2.688
2.536
800
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
426
Làm mới đường bê tông xóm Lung Hạ - Lung
Bình, xã Nghĩa Lợi (Đoạn từ hộ Lê Văn Chung
đến hộ Lê Võ Khả)
UBND xã Nghĩa Lợi
3482/QĐ-
UBND;
07/12/2018
542
500
9
427
Đường giao thông xóm Tân Sỏi, xã Nghĩa Lợi,
huyện Nghĩa Đàn
UBND xã Nghĩa Lợi
3483/QĐ-
UBND;
07/12/2018
527
500
20
428
Đường giao thông xóm Tân Thai, xã Nghĩa Lợi, huyện Nghĩa Đàn
UBND xã Nghĩa Lợi
3484/QĐ-
UBND;
07/12/2018
544
516
22
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
429
Đường GT xóm Tân Cay, xã Nghĩa Lợi
UBND xã Nghĩa Lợi
2416/QĐ-
UBND;
02/10/2018
545
520
349
430
Đường GT xóm Lung Thượng, xã Nghĩa Lợi
UBND xã Nghĩa Lợi
2436/QĐ-
UBND;
02/10/2018
530
500
400
VI
Xã Nghĩa Đức
1.517
a
Công trình hoàn thành
1.200
800
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
431
Cải tạo, nâng cấp GTNT làng Nung, xã Nghĩa
Đức
UBND xã
Nghĩa Đức
997/QĐ-
UBND;
23/4/2019
915
700
324
b
Công trình khởi công mới
432
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn
xóm Ráng, xã Nghĩa Đức (tuyến 2)
UBND xã
Nghĩa Đức
3026/QĐ-
UBND;
28/10/2019
602
500
476
VII
Xã Nghĩa An
1.060
990
600
a
Công trình hoàn thành
a
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán

42


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
433
Đường Bê tông nông thôn xóm 2A (tuyến 7), xã Nghĩa An
UBND xã Nghĩa An
438/QĐ-
UBND;
14/3/2019
365
330
216
434
Đường Bê tông nông thôn xóm 3 (tuyến 8), xã
Nghĩa An
UBND xã Nghĩa An
439/QĐ-
UBND;
14/3/2019
343
330
195
435
Đường Bê tông nông thôn xóm 4 (tuyến 7), xã
Nghĩa An
UBND xã Nghĩa An
440/QĐ-
UBND;
14/3/2019
352
330
189
VIII
a
Xã Nghĩa Hội
2.216
2.041
800
VIII
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
436
Đường giao thông nông thôn xóm Phú Thọ xã
Nghĩa Hội (tuyến 6)
UBND xã Nghĩa Hội
3035/QĐ-
UBND;
30/10/2017
215
200
6
437
Đường Bê tông nông thôn xóm Thanh Hòa xã
Nghĩa Hội (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Hội
3034/QĐ-
UBND;
30/10/2017
216
200
6
438
Đường Bê tông nông thôn Làng Cháng xã Nghĩa Hội (tuyến 5)
UBND xã Nghĩa Hội
3032/QĐ-
UBND;
30/10/2017
319
300
7
439
Đường GTNT xóm Phú Thọ xã Nghĩa Hội (tuyến 7)
UBND xã Nghĩa Hội
2412/QĐ-
UBND;
02/10/2018
337
300
100
440
Đường Bê tông nông thôn xóm Thanh Hòa xã
Nghĩa Hội (tuyến 4)
UBND xã Nghĩa Hội
2413/QĐ-
UBND;
02/10/2018
233
220
100
441
Đường Bê tông nông thôn xóm Đồng Sằng, xã
Nghĩa Hội (tuyến 5)
UBND xã Nghĩa Hội
2415/QĐ-
UBND;
02/10/2018
224
205
99
442
Đường Bê tông nông thôn Làng Cháng xã Nghĩa Hội (tuyến 6)
UBND xã Nghĩa Hội
2414/QĐ-
UBND;
02/10/2018
228
205
95
b
Công trình khởi công mới
443
Đường GTNT xóm Phú Thọ xã Nghĩa Hội (tuyến 8)
UBND xã Nghĩa Hội
3025/QĐ-
UBND;
28/10/2019
222
205
193
444
Đường Bê tông nông thôn xóm Thanh Hòa xã
Nghĩa Hội (tuyến 5)
UBND xã Nghĩa Hội
3024/QĐ-
UBND;
28/10/2019
222
206
194
Xã Nghĩa Hưng
2.186
2.068
800
IX
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
445
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 7)
UBND xã Nghĩa Hưng
3044/QĐ-
UBND;
30/10/2017
217
200
6
446
Đường Bê tông nông thôn xóm 15 xã Nghĩa Hưng (tuyến 4)
UBND xã Nghĩa Hưng
3043/QĐ-
UBND;
30/10/2017
208
200
11

43
4

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
447
Đường Bê tông nông thôn xóm 4 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 5)
UBND xã Nghĩa Hưng
3031/QĐ-
UBND;
30/10/2017
220
207
9
448
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 8)
UBND xã Nghĩa Hưng
2447/QĐ-
UBND;
02/10/2018
218
207
37
449
Đường Bê tông nông thôn xóm 15 xã Nghĩa Hưng (tuyến 6)
UBND xã Nghĩa Hưng
2451/QĐ-
UBND;
02/10/2018
226
207
49
450
Đường Bê tông nông thôn xóm 4 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 6)
UBND xã Nghĩa Hưng
2448/QĐ-
UBND;
02/10/2018
236
220
62
451
Đường Bê tông nông thôn xóm 13 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 8)
UBND xã Nghĩa Hưng
2449/QĐ-
UBND;
02/10/2018
221
220
25
b
Công trình khởi công mới
452
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 9)
UBND xã Nghĩa Hưng
3386/QĐ-
UBND;
31/10/2019
220
207
207
453
Đường Bê tông nông thôn xóm 15 xã Nghĩa Hưng (tuyến 7)
UBND xã Nghĩa Hưng
3385/QĐ-
UBND;
31/10/2019
210
200
197
454
Đường Bê tông nông thôn xóm 5 xã Nghĩa Hưng (Tuyến 10)
UBND xã Nghĩa Hưng
3384/QĐ-
UBND;
31/10/2019
210
200
197
X
Xã Nghĩa Lâm
2.301
2.155
771
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
455
Đường giao thông nông thôn xóm Khe Yêu, xã
Nghĩa Lâm(tuyến 1)
UBND xã Nghĩa Lâm
3481/QĐ-
UBND
11/12/2018
214
200
3
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
456
Đường giao thông nông thôn xóm Làng Xâm, xã Nghĩa Lâm (tuyến 1)
UBND xã Nghĩa Lâm
3028/QĐ-
UBND;
30/10/2017
267
250
10
457
Đường giao thông nông thôn xóm Làng Tra, xã
Nghĩa Lâm (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Lâm
3027/QĐ-
UBND;
30/10/2017
247
240
18
458
Đường giao thông nông thôn xóm Yên Trung, xã Nghĩa Lâm (tuyến 4)
UBND xã Nghĩa Lâm
3026/QĐ-
UBND;
30/10/2017
240
220
4
459
Đường giao thông nông thôn xóm Yên Trung, xã Nghĩa Lâm (tuyến 5)
UBND xã Nghĩa Lâm
2432/QĐ-
UBND;
02/10/2018
267
250
118
460
Đường giao thông nông thôn xóm Làng Tra, xã
Nghĩa Lâm (tuyến 4)
UBND xã Nghĩa Lâm
2435/QĐ-
UBND;
02/10/2018
268
250
130

2


44


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
461
Đường giao thông nông thôn xóm Khe Yêu, xã
Nghĩa Lâm(tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Lâm
2434/QĐ-
UBND;
02/10/2018
266
250
130
462
Đường giao thông nông thôn Làng Chảo, xã Nghĩa Lâm (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Lâm
2433/QĐ-
UBND;
02/10/2018
265
245
125
b
Công trình khởi công mới
463
Đường GTNT xóm Khe Yêu, xã Nghĩa Lâm(tuyến 2)
UBND xã Nghĩa Lâm
3383/QĐ-
UBND;
31/10/2019
267
250
233
XI
Xã Nghĩa Liên
2.301
2.155
800
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
464
Đường Bê tông nông thôn xóm Thiết, xã Nghĩa
Liên (tuyến 1)
UBND xã Nghĩa Liên
1815/QĐ-
UBND;
26/7/2019
423
400
17
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
465
Đường Bê tông nông thôn xóm Hều 2, xã Nghĩa Liên (tuyến 1)
UBND xã Nghĩa Liên
3045/QĐ-
UBND;
30/10/2017
422
400
20
466
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 1, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Liên
2421/QĐ-
UBND;
02/10/2018
250
235
67
467
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 2, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Liên
2762/QĐ-
UBND;
30/10/2018
300
280
80
468
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 3, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Liên
2763/QĐ-
UBND;
30/10/2018
306
280
80
b
Công trình khởi công mới
469
Đường Bê tông nông thôn xóm Xuân 1, xã Nghĩa Liên (tuyến 4)
UBND xã Nghĩa Liên
3029/QĐ-
UBND;
28/10/2019
300
280
268
470
Đường Bê tông nông thôn xóm Hều 1, xã Nghĩa Liên (tuyến 3)
UBND xã Nghĩa Liên
3028/QĐ-
UBND;
28/10/2019
300
280
268
XII
Xã Nghĩa Lộc
1.886
1.741
600
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
471
Đường Bê tông nông thôn, xóm Ấp Bổng xã
Nghĩa Lộc (đoạn 2)
UBND xã Nghĩa Lộc
2721/QĐ-
UBND;
18/10/2019
218
200
3
472
Đường Bê tông nông thôn,
xóm Tân Hữu xã Nghĩa Lộc (đoạn 3)
UBND xã Nghĩa Lộc
2722/QĐ-
UBND;
18/10/2019
218
200
6
473
Đường Bê tông nông thôn, xóm Ấp Bổng xã
Nghĩa Lộc (đoạn 3)
UBND xã Nghĩa Lộc
2720/QĐ-
UBND;
18/10/2019
357
341
91
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán

45


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
474
Đường bê tông nông thôn, xóm Khe Sài 2 xã
Nghĩa Lộc (tuyến 1)
UBND xã Nghĩa Lộc
3025/QĐ-
UBND;
30/10/2017
217
200
6
475
Đường Bê tông nong thôn, xóm Khe Sài 2 xã
Nghĩa Lộc (tuyến 2)
UBND xã Nghĩa Lộc
2410/QĐ-
UBND;
02/10/2018
427
400
112
b
Công trình khởi công mới
476
Đường Bê tông nông thôn, xóm Tân Hữu xã
Nghĩa Lộc (đoạn 4)
UBND xã Nghĩa Lộc
3373/QĐ-
UBND;
31/10/2019
233
200
200
477
Đường Bê tông nông thôn, xóm Ấp Bổng xã
Nghĩa Lộc (đoạn 4)
UBND xã Nghĩa Lộc
3372/QĐ-
UBND;
31/10/2019
216
200
182
XIII
Xã Nghĩa Thắng
598
392
200
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
478
Nâng cấp Nhà văn hoá xóm Vạn, xã Nghĩa Thắng
UBND xã Nghĩa Thắng
2446/QĐ-
UBND;
02/10/2018
298
192
4
b
Công trình khởi công mới
479
Cải tạo Kênh mương tưới xóm Vạn xã Nghĩa
Thắng
UBND xã Nghĩa Thắng
3023/QĐ-
UBND;
28/10/2019
300
200
196
XIV
Xã Nghĩa Trung
2.116
1.919
800
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
480
Đường Bê tông nông thôn xóm 16 (tuyến 1) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
1813/QĐ-
UBND;
26/7/2019
218
200
2
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
481
Đường Bê tông nông thôn xóm 22 (tuyến 5) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
3022/QĐ-
UBND;
30/10/2017
219
200
3
482
Đường Bê tông nông thôn xóm 21 (tuyến 2) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
2430/QĐ-
UBND;
02/10/2018
240
207
47
483
Đường Bê tông nông thôn xóm 22 (tuyến 6) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
2429/QĐ-
UBND;
02/10/2018
241
220
40
484
Đường Bê tông nông thôn xóm 16 (tuyến 2) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
2428/QĐ-
UBND;
02/10/2018
246
220
40
485
Đường Bê tông nông thôn xóm 11 (tuyến 7) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
2431/QĐ-
UBND;
02/10/2018
249
220
40
b
Công trình khởi công mới
486
Đường Bê tông nông thôn xóm 13 (tuyến 7) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
3380/QĐ-
UBND;
31/10/2019
218
220
196

46
Y

TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
487
Đường Bê tông nông thôn xóm 21 (tuyến 3) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
3382/QĐ-
UBND;
31/10/2019
246
220
220
488
Đường Bê tông nông thôn xóm 22 (tuyến 7) xã Nghĩa Trung
UBND xã Nghĩa Trung
3381/QĐ-
UBND;
31/10/2019
239
212
212
XV
Xã Nghĩa Yên
958
800
800
a
Công trình khởi công mới
489
Đường Bê tông liên thôn, xóm Lập và xóm Mới xã Nghĩa Yên (Đoạn từ ngã ba 2 xóm đến cổng
chào xóm Mới)
UBND xã Nghĩa Yên
3375/QĐ-
UBND;
31/10/2019
515
400
400
490
Đường Bê tông nông thôn, xóm Chong xã Nghĩa Yên (Tuyến 4)
UBND xã Nghĩa Yên
3369/QĐ-
UBND;
31/10/2019
216
200
200
491
Đường Bê tông nông thôn, xóm Nhâm xã Nghĩa Yên (Tuyến 3 )
UBND xã Nghĩa Yên
3374/QĐ-
UBND;
31/10/2019
227
200
200
XVI
Xã Nghĩa Long
1.127
1.000
400
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
492
Đường Bê tông nông thôn xóm Nam Thái xã
Nghĩa Long
UBND xã Nghĩa Long
3386/QĐ-
UBND;
20/11/2018
422
400
16
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
493
Đường bê tông nông thôn xóm Nam Khế xã Nghĩa Long (tuyến 2)
UBND xã Nghĩa Long
2418/QĐ-
UBND;
02/10/2018
457
400
284
494
Đường bê tông nông thôn xóm Nam Thái xã Nghĩa Long (Tuyến 2)
UBND xã Nghĩa Long
2417/QĐ-
UBND;
02/10/2018
248
200
100
XVII
Xã Nghĩa Bình
399
400
200
a
Công trình hoàn thành
- Chưa phê duyệt quyết toán
- Chưa phê duyệt quyết toán
495
Xây dựng kênh mương bê tông xóm Đồng Chùa, xã Nghĩa Bình
UBND xã Nghĩa Bình
3049/QĐ-
UBND;
30/10/2017
200
200
6
b
Công trình khởi công mới
496
Tu sửa khu thể thao xóm Đồng Chùa, xã Nghĩa
Bình
UBND xã Nghĩa Bình
3387/QĐ-
UBND;
31/10/2019
199
200
194
Huyện Yên Thành
9.060
7.994
2.476
I
Xã Tây Thành
2.657
2.400
600
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
497
Đường giao thông từ đập Thung Vậy đi NVH xóm Hậu Thành 2, xã Tây Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Tây
Thành
8210/QĐ-
UBND ngày
14/10/2019
908
800
200

4


47


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó:
Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
498
Đường giao thông nội thôn xóm Tân Thành
UBND xã Tây
Thành
8119/QĐ-
UBND ngày
09/10/2019
917
800
182
499
Nhà Văn hóa xóm Lê Lai, xã Tây Thành
UBND xã Tây
Thành
10092/QĐ-
UBND ngày
25/10/2019
612
600
36
b
Công trình khởi công mới
500
Đường giao thông bê tông xóm Lê Lai, xã Tây
Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Tây
Thành
8436/QĐ-
UBND ngày
09/10/2017
220
200
182
II
Xã Thịnh Thành
2.679
2.514
668
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
501
Nhà văn hóa xóm Tam Thịnh, xã Thịnh Thành
UBND xã
Thịnh Thành
2155/QĐ-
UBND ngày
01/4/2019
581
553
15
502
Nhà văn hóa xóm Nam Thịnh, xã Thịnh Thành,
huyện Yên Thành
UBND xã
Thịnh Thành
8463/QĐ-
UBND ngày
18/10/2019
606
554
235
503
Nhà văn hóa xóm Diễn Thịnh, xã Thịnh Thành
UBND xã
Thịnh Thành
2157/QĐ-
UBND ngày
01/4/2019
577
553
18
b
Công trình chuyển tiếp
504
Nhà văn hóa xóm Mỹ Thịnh, xã Thịnh Thành
UBND xã
Thịnh Thành
8264/QĐ-
UBND ngày
29/9/2017
608
554
220
c
Công trình khởi công mới
505
Sân nhà văn hóa xóm Văn Thịnh, xã Thịnh Thành, huyện Yên Thành
UBND xã
Thịnh Thành
9761/QĐ-
UBND ngày
24/10/2019
308
300
180
III
Xã Tiến Thành
1.097
880
412
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
- Đã phê duyệt quyết toán
506
Xây dựng khuôn viên nhà văn hóa xóm Tây Tiến, xã Tiến Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Tiến
Thành
5294/QĐ-
UBND ngày
24/7/2019
329
210
11
507
Đường giao thông xóm Rộc Lúa từ đường Trung Tâm đi Nhà thờ họ Giáo, xã Tiến Thành, huyện
Yên Thành
UBND xã Tiến
Thành
5297/QĐ-
UBND ngày
24/7/2019
404
360
91

48
2

49


TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Quyết định đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
Tổng số
tất cả các
nguồn vốn
Trong đó: Vốn
chương
trình 135
Kế
hoạch
năm
2020
Ghi chú
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
516
Đường giao thông thôn 5, xã Quỳnh Tân, huyện
Quỳnh Lưu
UBND xã
Quỳnh Tân
2703/QĐ-
UBND
24/12/2018
798
798
175
517
Đường giao thông thôn 12, xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã
Quỳnh Tân
1168/QĐ-
UBND
21/5/2019
197
189
10
- Chưa phê duyệt quyết toán
518
Đường giao thông thôn 4 (đoạn 2) xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã
Quỳnh Tân
469/QĐ-
UBND
22/3/2018
550
500
384
IV
Xã Quỳnh Hoa
1.659
1.659
341
a
Công trình hoàn thành
- Đã phê duyệt quyết toán
519
Đường giao thông thôn 5, xã Quỳnh Hoa, thuộc
Chương trình 135, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã
Quỳnh Hoa
1355/QĐ-
UBND ngày
18/7/2017
758
758
126
520
Đường giao thông thôn 12, xã Quỳnh Hoa, thuộc Chương trình 135 năm 2017, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã
Quỳnh Hoa
1658/QĐ-
UBND ngày
10/7/2019
800
800
147
b
Công trình khởi công mới
521
Xây tường bao sân nhà văn hóa, thể thao thôn 5
UBND xã
Quỳnh Hoa
82/QĐ-
UBND
10/7/2018
101
101
68
B
Phân bố sau
9.849

50


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ ÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biểu số 02

KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH


MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


DỰ ÁN 2: CHƯƠNG TRÌNH 135


Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an


toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (Vốn duy tu, bảo dưỡng)


(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày11tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Tên đơn vị
Kế hoạch năm 2020
Tổng cộng
9.741
1
Huyện Kỳ Sơn
1.521
2
Huyện Tương Dương
1.184
3
Huyện Con Cuông
639
4
Huyện Anh Sơn
495
5
Huyện Thanh Chương
954
6
Huyện Tân Kỳ
796
7
Huyện Quế phong
983
8
Huyện Quỳ Châu
782
9
Huyện Quỳ Hợp
1.184
10
Huyện Nghĩa Đàn
845
11
Huyện Yên Thành
186
12
Thị xã Hoàng Mai
14
13
Huyện Quỳnh Lưu
158

1


∪ΛN


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆAN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 11: KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


DỰ ÁN 4: TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN (Kèm theo Nghị quyết 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
Đơn vị
Kế hoạch
năm 2020
Nội dung hoạt động
Nội dung hoạt động
Ghi chú
TT
Đơn vị
Kế hoạch
năm 2020
Truyền
thông về
giảm nghèo
Giảm
nghèo về
thông tin
Ghi chú
I
UBND các huyện, thành, thị
(Phòng Lao động, Thương binh
và Xã hội)
1.599
1.599
1
Thành phố Vinh
68
68
2
Thị xã Cửa Lò
66
66
3
Huyện Nam Đàn
68
68
4
Huyện Hưng Nguyên
68
68
5
Huyện Nghi Lộc
68
68
6
Huyện Đô Lương
74
74
7
Huyện Diễn Châu
74
74
8
Huyện Yên Thành
80
80
9
Huyện Quỳnh Lưu
74
74
10
Thị xã Hoàng Mai
67
67
11
Thị xã Thái Hoà
67
67
12
Huyện Thanh Chương
83
83
13
Huyện Anh Sơn
77
77
14
Huyện Tân Kỳ
83
83
15
Huyện Nghĩa Đàn
77
77
16
Huyện Quỳ Hợp
84
84
17
Huyện Quỳ Châu
84
84
18
Huyện Quế Phong
84
84
19
Huyện Con Cuông
84
84
20
Huyện Tương Dương
84
84
21
Huyện Kỳ Sơn
85
85
II
Sở Lao động, Thương binh và
Xã hội
400
400
Sở Thông tin và Truyền thông
1.670
1.670
1
Trang bị phương tiện tác nghiệp
phục vụ thông tin cổ động cho
huyện Kỳ Sơn và Tương Dương
theo quy định tại Thông tư
06/2017/TT-BTTTT
400

1


TT
Đơn vị
Kế hoạch
năm 2020
Nội dung hoạt động
Ghi chú Giảm
nghèo về
thông tin
TT
Đơn vị
Kế hoạch
năm 2020
Truyền
thông về
giảm nghèo
Ghi chú Giảm
nghèo về
thông tin
2
Trang bị phương tiện tác nghiệp
phục vụ thông tin cổ động cho 11
xã tại 11 xã: Cắm Muộn, Tiền
Phong, Châu Thôn, Nậm Nhóng
(huyện Quế Phong), xã Yên Tĩnh,
Yên Na, Lưu Kiền (huyện Tương
Dương), xã Bảo Nam, Chiêu Lưu, Mường Ải, Tây Sơn (huyện Kỳ
Sơn) theo quy định tại Thông tư
06/2017/TT-BTTTT
1.100
3
Hỗ trợ phương tiện nghe xem cho
42 hộ nghèo tại huyện Quế Phong (Ti vi 32 inch và phụ kiện) theo quy định tại Thông tư 06/2017/TT-
BTTTT
170
Chi tiết tại
phụ lục 11a
kèm theo
Tổng cộng (I+II+III)
Tổng cộng (I+II+III)
3.669
1.999
1.670

2


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số Ha: KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN CHƯƠNG


TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


DỰ ÁN 4: TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢM NGHÈO VỀ THÔNG TIN


(Kèm theo Nghị quyết 16/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019


của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT
Họ và tên
Địa chỉ
Đối tượng
Huyện Quế Phong
Huyện Quế Phong
Huyện Quế Phong
I.
Xã Tiền Phong
Xã Tiền Phong
1
Ngân Văn Hạnh
Bản Bon, Tiền Phong
ĐBKK
2
Hà Thị Ngóm
Bản Bon, Tiền Phong
ĐBKK
3
Vi Văn Ìn
Bản Tạng, Tiền Phong
ĐBKK
4
Vi Thị Dương
Bản Tạng, Tiền Phong
ĐBKK
5
Vi Văn Phiêng
Bản Cói, Tiền Phong
ĐBKK
6
Lô Văn Dứa
Bản Mường Hin, Tiền Phong
ĐBKK
7
Vi Thị Thảo
Bản Na Cầy, Tiền Phong
ĐBKK
8
Hà Văn Toàn
Bản Na Cầy, Tiền Phong
ĐBKK
9
Hà Thị Lan
Bản Na Dến, Tiền Phong
ĐBKK
10
Lang Thị Hòa
Bản Phương Tiến 1, Tiền Phong
ĐBKK
11
Lang Văn An
Bản Phương Tiến 2, Tiền Phong
ĐBKK
12
Bùi Thị Nga
Bản Phương Tiến 3, Tiền Phong
ĐBKK
II
Xã Thông Thụ
Xã Thông Thụ
1
Lô Văn Tám
Bản Hiệp An
ĐBKK
2
Sầm Văn Phương
BảnHiệp Phong
ĐBKK
3
Vi Văn Phòng
BảnHiệp Phong
ĐBKK
4
Lang Thị Xuyết
Bản Hủa Na 2
ĐBKK
5
Lang Văn Quế
Bản Hủa Na 2
ĐBKK
6
Sầm Thị Nga
Bản Huôi Đừa
ĐBKK
7
Hà Văn Sâm
Bản Hủa na 1
ĐBKK
8
Hà Thị Quê
Bản Na Lướm
ĐBKK
9
Quang Thị Liên
Bản Mường Piệt
ĐBKK
10
Vi Thị Kim
Bản Mường Piệt
ĐBKK
III
Xã Cắm Muộn
Xã Cắm Muộn
1
Lữ Thị Yến
Bản Bố
ĐBKK
2
Lữ Văn Phong
Bản Bố
ĐBKK
3
Lô Văn Nhau
Piếng Cắm
ĐBKK
4
Vi Trung Trường
Piếng Cắm
ĐBKK
5
Lô Minh Điệp
Piếng Cắm
ĐBKK

1


TT
Họ và tên
Địa chỉ
Đối tượng
6
Hà Thị Khuyên
Đỏn Phạt
ĐBKK
7
Mạc Thị Dòng
Đỏn Phạt
ĐBKK
8
Lang Thị Thây
Mòng 2
ĐBKK
9
Lang Thị Cóng
Mòng 2
ĐBKK
10
Vi Văn Măn
Bản Pún
ĐBKK
IV
Xã Đồng Văn
Xã Đồng Văn
1
Hà Văn Thương
Bản Đồng Mới
ĐBKK
2
Lương Văn Thìn
Bản Đồng Mới
ĐBKK
3
Lương Thị Lan
(Hoàng)
Bản Đồng Mới
ĐBKK
4
Hà Ngọc Châu
Bản Đồng Mới
ĐBKK
5
Lô Hải Sơn
Bản Bản Tục
ĐBKK
6
Lương Văn Thá
Bản Pang
ĐBKK
7
Lô Thị Hưng
Bản Piềng Văn
ĐBKK
8
Vi Văn Đoàn
Bản Mường Hinh
ĐBKK
9
Lô Văn Xộn (Pấng)
Bản Mường Hinh
ĐBKK
10
Lang Kim Tuần
Bản Mường Hinh
ĐBKK

2


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ ẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 12, KẾ HOẠCH NĂM 2020 VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN


CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG DỰ ÁN 5: NÂNG CAO NĂNG LỰC VÀ GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN


CHƯƠNG TRÌNH


(Kèm theo Nghị quyết 16/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019


của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Đơn vị
Kế hoạch 2020
TỔNG SỐ
4.834
I
UBND các huyện, thành, thị (Phòng Lao động,
Thương binh và xã hội)
4.384
1
Thành phố Vinh
187
2
Thị xã Cửa Lò
180
3
Huyện Nam Đàn
187
4
Huyện Hưng Nguyên
187
5
Huyện Nghi Lộc
187
6
Huyện Đô Lương
203
7
Huyện Diễn Châu
203
8
Huyện Yên Thành
219
9
Huyện Quỳnh Lưu
203
10
Thị xã Hoàng Mai
183
11
Thị xã Thái Hoà
183
12
Huyện Thanh Chương
226
13
Huyện Anh Sơn
210
14
Huyện Tân Kỳ
226
15
Huyện Nghĩa Đàn
210
16
Huyện Quỳ Hợp
234
17
Huyện Quỳ Châu
230
18
Huyện Quế Phong
230
19.
Huyện Con Cuông
230
20
Huyện Tương Dương
230
21
Huyện Kỳ Sơn
236
II
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
450

U


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
1
Nâng cấp đường giao thông Nông thôn tuyến từ cầu trăm đi xóm 10 xã Thanh Lương, huyện Thanh Chương
UBND xã Thanh Lương
4080/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
3.124
2.390
1.363
VIII
HUYỆN HƯNG NGUYÊN
160.760
42.977
25.583
8.1
Xã Hưng Long
15.076
2,914
1.290
*
Công trình hoàn thành quyết toán
1.271
314
290
1
Đường Giao thông nội đồng từ xóm 7A đến xóm 11B xã Hưng Long, huyện Hưng Nguyên
UBND xã Hưng Long
68/QĐ-UBND ngày
28/10/2017
1.271
314
290
*
Dự án chuyển tiếp
13.805
2.600
1.000
'
Công trình trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hưng Long
UBND xã Hưng Long
154/QĐ-UBND ngày
15/5/2016
7.873
1.300
500
2
Công trình Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Long
UBND xã Hưng Long
137/QĐ-UBND ngày
30/5/2016
5.932
1.300
500
8,2
Hưng Xá
13.802
2.011
1.564
Công trình hoàn thành quyết toán
12.401
1.361
914
-
Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm VH-TT xã Hưng Xá
UBND xã Hưng Xá
353/QĐ-UBND
31/12/2015
12.401
1.361
914
*
Dự án chuyển tiếp
1.401
650
650
1
Di dời đường điện GPMB đi qua Trung tâm VH-TT xã
UBND xã Hưng Xá
92/QĐ-UBND,ngày 05/017
05/9/2017
701
250
250
2
Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non xã Hưng Xá
UBND xã Hưng Xá
85/QĐ-UBND ngày
24/10/2018
700
400
400
8.3
Hưng Xuân
11.491
3.369
1.187
*
Công trình hoàn thành quyết toán
5.476
1.369
187
1
Trụ sở Đảng ủy, HĐND,UBND, UBMTTQ xã Hưng Xuân
UBND xã Hưng Xuân
5213/QĐ.UBND-XD
ngày 13/10/2014
5.476
1.369
187
*
Dự án chuyển tiếp
6.015
2.000
1.000
'
Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Xuân
UBND xã Hưng Xuân
45a/QĐ-UBND ngày
10/4/2013
6.015
2.000
1.000
8.4
Hưng Lam
4.200
2.436
1.409
*
Dự án chuyển tiếp
4.200
2.436
1.409
1
Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Lam
UBND xã Hưng Lam
168/QĐ-UBND ngày
25/10/2018
4.200
2.436
1.409
8.5
Hưng Phú
6.964
1.741
1.363
Công trình hoàn thành quyết toán
2.078
700
500
'
Công trinh nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Phú
UBND xã Hưng Phú
195/QĐ-UBND ngày
28/9/2015
2.078
700
500
*
Công trình hoàn thành Chuyển tiếp
4.886
1.041
863
1
Công trình Đường giao thông nông thôn Hào Biền, xã Hưng Phú
UBND xã Hưng Phú
281/QĐ-UBND ngày
06/11/2015
2.215
651
473
2
Xây dựng 4 phòng học và phòng chức năng trường mầm non xã Hưng Phú
UBND xã Hưng Phú
293/QĐ-UBND ngày
24/10/2016
2.671
390
390
8.6
Hưng Khánh
5.469
2,245
1.141
Công trình hoàn thành quyết toán
1.973
439
135
1
Xây dựng sản, đường nội bộ, bồn hoa, cống, hàng rào, mương thoát nước, nhà xe, san lắp và đường vào trụ sở UBND xã
Hưng Khánh
UBND xã Hưng Khánh
37/QĐ-UBND ngày
18/11/2013
1.973
439
135
*
Dự án chuyển tiếp
3.496
1.806
1.006
1
Xây dựng Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Khánh, Hưng Nguyên
UBND xã Hưng Khánh
269/QĐ-UBND ngày
05/10/2016
3.496
1.806
1.006
8.7
Hưng Lợi
2.300
1.690
1.363
*
Dự án chuyển tiếp
1.200
1.000
700
I
Nâng cấp khuôn viên trường tiểu học và trường mầm non
UBND xã Hưng Lợi
109/2017
1.200
1.000
700
*
Công trình mới
1.100
690
663
1
Trạm bơm Cầu tre xóm 5 xã Hưng Lợi
UBND xã Hưng Lợi
QĐ 79/QĐ-UBND
ngày 24/10/2018
1.100
690
663
8.8
Hưng Phúc
4.179
2.191
1.564
Dự án chuyển tiếp
2.679
1.300
700
t
Nâng cấp, sửa chữa kênh tiêu T18 nhánh qua xóm 3 và kênh tưới 12-2 qua xóm 2, xóm 8 và xóm 9 xã Hưng Phúc
UBND xã Hưng Phúc
58/QĐ-UBND ngày
26/10/2017
1.179
500
200
2
Trạm bơm và hệ thống kênh tưới xã Hưng Phúc
UBND xã Hưng Phúc
320/QĐ-UBND ngày
25/10/2018
1.500
800
500
Khởi công mới
1.500
891
864
t
Đường giao thông Trà Bồng
UBND xã Hưng Phúc
483/QĐ-UBND ngày
28/12/2018
1.500
891
864
8.9
Hưng Mỹ
4.557
2.014
1.287
Dự án chuyển tiếp
4.557
2.014
1.287
I
Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Hưng Mỹ
UBND xã Hưng Mỹ
62b ngày 30/5/2017
4.557
2.014
1.287
8.10
Hưng Tân
7.490
2.591
1.566
Dự án chuyển tiếp
7.490
2.591
1.566
t
Nâng cấp mở rộng đường GTNT liên xã Hưng Tân Hưng Tiến
UBND xã Hưng Tân
237/QĐ- UBNĐ
ngày 20/7/2016
2.990
1.391
366
2
Nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Hưng Tân
UBND xã Hưng Tân
311/QĐ-UBND ngày
31/10/2016
4.500
1.200
1.200
2.841 1.564

8.11 Hưng Thông 5.329


Page 21
4

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
Cóng trình hoàn thành quyết toán
3.332
900
873
1
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống đường kẹp mương đoạn nối từ đường đi khu đi tích Kim Liên đến nghĩa trang Đùng Đúng xã Hưng Thông
UBND xã Hưng Thông
QĐ 141/QĐ-UBND
ngày 26/8/2014
2.261
800
773
2
Xây dựng phòng học, nhà học đa chức năng trường Tiểu học Hưng Thông
UBND xã Hưng Thông
QĐ 215/QĐ-UBND
ngày 31/10/2014
1.071
100
100
Dự án chuyển tiếp
1.997
1.941
691
1
Cải tạo, nâng cấp 1,5km đường trục xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên
UBND xã Hưng Thông
QĐ 100/QĐ-UBND
ngày 28/10/2014
1.997
1.941
691
8.12
Hưng Tiến
41.683
2.591
1.564
*
Công trình hoàn thành quyết toán
41.046
2.014
1.314
1
Công trình Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Tiến
UBND xã Hưng Tiến
168/QĐ-UBND ngày
29/11/2012
13.659
1.400
700
2
Công trình XD chợ cầu xã Hưng Tiến
UBND xã Hưng Tiến
146a/QĐ-UBND ngày 30/9/2011
27.387
614
614
*
Dự án chuyến tiếp
637
577
250
1
Nâng cấp sữa chữa kênh tưới Nhà Danh xã Hưng Tiến
UBND xã Hưng Tiến
51/QĐ-UBND ngày
26/10/2016
637
577
250
8.13
Hưng Thắng
5.287
2.050
1.564
Công trình hoàn thành quyết toán
3.237
700
241
1
Cải tạo nhà văn hóa đa chức năng và các hạng mục phụ trợ
UBND xã Hưng Thắng
44/QĐ-UBND ngày
6/5/2015
1.692
400
200
2
Nâng cấp sân vận động xã Hưng Thắng
UBND xã Hưng Thắng
43/QĐ-UBND ngày
6/5/2015
1.545
300
41
*
Công trình mới
2.050
1.350
1.323
1
Đường ra sản vận động trung tâm xã Hưng Thắng
UBND xã Hưng Thắng
115/QĐ-UBND ngày
22/10/2018
550
400
400
2
Cải tạo đường trục A xã từ đường Lê Xuân Đào vào xóm 19 nối với xóm 18
UBND xã Hưng Thắng
117/QĐ-UBND ,ngày
22/10/2018
1.500
950
923
8.14
Hưng Đạo
6.056
2.390
1.363
Công trình hoàn thành quyết toán
2.298
1.300
300
t
Đường Giao thông nông thôn từ quốc lộ 46 qua xã Hưng Đạo đi xã Nam Cát, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
UBND Xã Hưng Đạo
10/QĐ-UBND ngày
10/02/2017
2.298
1.300
300
*
Dự án chuyển tiếp
3.758
1.090
1.063
1
Sửa chữa nâng cấp mương tưới tiêu, đường giao thông, cống thoát nước xóm 2a xã Hưng Đạo
UBND Xã Hưng Đạo
144/QĐ-UBND,Ngày
22/09/2017
2.500
500
500
2
Đường giao thông nông thôn xã Hưng Đạo đoạn từ xóm 2B đi xã Nam Giang, huyện Nam Đàn
UBND Xã Hưng Đạo
142/QĐ-UBND ngày
27/11/2017
1.258
590
563
8.15
Hưng Tây
14.939
2.591
1.564
Dự án chuyển tiếp
14.939
2.591
1.564
1
Xây dựng Trường THCS xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên
UBND xã Hưng Tây
260/QĐ-UBND
14.939
2.591
1.564
8.16
Hưng Yên Bắc
4.000
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
1.000
2.436
1.409
1
Nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Yên Bắc
UBND xã Hưng Yên Bắc
QĐ 361/QĐ-UBND,
ngày 30/10/2018
4.000
2.436
1.409
8.17
Hưng yên Nam
3.000
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
3.000
2.436
1.409
1
Xây dựng nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên
UBND xã Hưng Yên
Nam
QĐ 394/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
3.000
2.436
1.409
8.18
Hưng Trung
4.936
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
4.936
2.436
1.409
1
Xây dựng nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Trung Hưng Nguyên
UBND xã Hưng Trung
284/QĐ-UBND, ngày
03/10/2018
4.936
2.436
1.409
IX
HUYỆN QUỲNH LƯU
249.775
64.849
41.753
9.1
Xã Ngọc Sơn
16.263
2.191
1.564
Dự án đã hoàn thành
4.892
671
71
1
Đường GTNT tuyến Ngọc Sơn đi QL48 (đoạn xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu)
UBND xã Ngọc Sơn
2538/QĐ-UBND;
24/9/2012
4.892
671
71
Dự án chuyển tiếp
11.371
1.520
1.493
1
Đường GTNT (phục vụ NTM) xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Ngọc Sơn
1186/QĐ-UBND,
4/6/2015
6.392
500
500
2
Cầu ông Hoan xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Ngọc Sơn
608/QĐ-UBND;13/201
13/4/2017
1.488
470
443
3
Nhà làm việc khối đoàn thể xã Ngọc Sơn huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Ngọc Sơn
1568/QĐ-UBND;
30/7/2015
3.491
550
550
9.2
Xã Quỳnh Bá
7.766
2.390
1.363
*
Dự án chuyển tiếp
7.766
2.390
1.363
1
Xây dựng khuôn viên và hệ thống điện chiếu sáng trụ sở
UBND xã Quỳnh bá, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Bá
2528/QĐ-UBND,
6/11/2015
1.920
900
463

V


Page 22


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp kênh tưới đập Mít xã Quỳnh Bá, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Bá
1850/QĐ-UBND;
27/9/2017
5.846
1.490
900
9.3
Xã Quỳnh Bảng
7.605
1.591
1.564
Dự án chuyển tiếp
7.605
1.591
1.564
1
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học xã Quỳnh Bàng, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Bàng
3469/QĐ-UBND;
30/9/2013
2.452
1.091
1.064
2
Xây dựng tuyến kênh tưới tiêu xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Bảng
773/QĐ-UBND;
8/5/2017
5.153
500
500
9.4
Quỳnh Diễn
3.667
2.591
1.564
Dự án chuyển tiếp
3.667
2.591
1.564
1
Đường GTNT xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Diễn
78 ngày 13/9/2017
3.667
2.591
1.564
9.5
Quỳnh Giang
4.729
3.168
1.241
Dự án chuyển tiếp
4.729
3.168
1.241
1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Quỳnh Diễn, Quỳnh
Giang, Diễn Đoài (huyện Diễn Châu) đoạn đi qua xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Giang
1829/QĐ-UBND
26/9/2017
4.729
3.168
1.241
9.6
Quỳnh Hậu
27.281
2.591
1.564
*
Dự án đã hoàn thành
24.380
2.191
1.164
1
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường mầm non xã Quỳnh Hậu,
huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hậu
733/QĐ-UBND;
21/3/2013
9.725
891
491
2
Trụ sở làm việc HĐND- UBND xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Hậu
3968/QĐ-UBND;
23/9/2011
5.049
500
100
3
Đường GT nông thôn( phục vụ NTM) xã Quỳnh Hậu
UBND xã Quỳnh Hậu
1452/QĐ-UBND;
31/5/2013
3.071
200
173
4
Đường GTNT tuyến xóm 1 đi Quốc lộ 1A (Phục vụ NTM) xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hậu
1676/QĐ-UBND;
31/7/2014
2.222
250
50
5
Đường GTNT (phục vụ NTM) xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hậu
1477/QĐ-UBND;
15/7/2014
2.513
200
200
6
Nâng cấp sân vận động xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hậu
56/QĐ-UBND;
15/1/2014
1.800
150
150
*
Dự án chuyển tiếp
2.901
400
400
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường THCS xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hậu
464/QĐ-UBND;
24/3/2017
2.901
400
400
9.7
Quỳnh Hoa
14,133
2.436
1.409
.
Dự án đã hoàn thành
4.633
936
936
1
Nhà văn hóa xã Quỳnh Hoa
UBND xã Quỳnh Hoa
2111/QĐ-UBND;
9/4/2013
4.633
936
936
*
Dự án chuyển tiếp
9.500
1.500
473
1
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT liên xã Quỳnh Hoa - Quỳnh Mỹ (đoạn qua xóm 7 xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu)
UBND xã Quỳnh Hoa
1962/QĐ-UBND;
16/10/2017
9.500
1.500
473
9.8
Quỳnh Hưng
17.460
1.591
1.564
Dự án đã hoàn thành
17.460
1.591
1.564
1
Trụ sở làm việc và hệ thống công trình phụ trợ UBND xã
Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hưng
4016/QĐ-UBND;
3/10/2011
6.734
891
861
2
Cải tạo nâng cấp kênh thoát nước tiêu úng kết hợp đường GT vùng yên đình xã Quỳnh Hưng.
UBND xã Quỳnh Hưng
476/QĐ-UBND;
1/2/2013
4.001
200
200
3
Đường GT tuyến vành đai xóm 11 xã Quỳnh Hưng, huyện
Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Hưng
24/QĐ-UBND;
7/1/2014
3.545
300
300
4
Cải tạo nâng cấp kênh mương xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Hưng
1704/QĐ-UBND;
11/177/2012
3.180
200
200
9,9
Quỳnh Lâm
2.419
1.536
1.409
Dự án đã hoàn thành
1.223
540
440
1
Cải tạo nâng cấp khuôn viên nhà vệ sinh trường tiểu học Quỳnh Lâm A, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Lâm
274/QĐ-UBND
1.223
540
440
Dự án chuyển tiếp
274/QĐ-UBND
1.196
996
969
1
San lấp mặt bằng sân bóng xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Lâm
10/QĐ-UBND;
20/1/2016
1.196
996
969
9.10
Quỳnh Long
13.667
6.041
5.112
Dự án chuyển tiếp
8.267
3.441
2.512
1
Cải tạo, nâng cấp Sận thể thao xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Long
1221/QĐ-UBND;
25/8/2018
1.400
700
672
2
Nhà học 2 tầng 14 phòng Trường THCS xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Long
727/QĐ-UBND;
20/3/2013
6.867
2.741
1.841
Dự án Khởi công mới
5.400
2.600
2.600
1
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Long
2110/QĐ-UBND;
29/8/2019
5.400
2.600
2.600
9.11
Quỳnh Lương
8.808
2.591
1.564
Dự án đã hoàn thành
8.808
2.591
1.564
1
Đường giao thông nông thôn xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Lương
100/QĐ-UBND;
14/5/2014
1.000
850
450
2
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường THCS Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Lương
1529/QĐ-UBND;
12/6/2013
5.708
891
291

Page 23


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
3
Đường GTNT liên thôn xã quỳnh Lương: Tuyến 11 (Đoạn 1 + Đoạn 2); Tuyến 12 và tuyến 13 (đường nông thôn mới)
UBND xã Quỳnh Lương
15/QĐ-UBND;
4/1/2013
2.100
850
823
9.12
Quỳnh Minh
18.141
2.591
1.564
Dự án đã hoàn thành
18.141
2.591
1.564
1
Trung tâm văn hóa thể thao xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh
Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Minh
85b/QĐ-UBND;
28/9/2012
1.491
363
363
2
San lấp mặt bằng, xây kè chắn đất, móng tường sân thể thao xã Quỳnh Minh
UBND xã Quỳnh Minh
888/QĐ-UBND;
25/2/2014
690
370
343
3
Nhà học 2 tầng, 6 phòng học trường Mầm non xã Quỳnh
Minh, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Minh
806/QĐ-UBND;
1/4/2013
6.662
1.209
209
4
Nhà học 2 tầng, 12 phòng học trường Tiểu học xã Quỳnh
Minh, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Minh
1508/QĐ-UBND;
7/6/2013
6.091
500
500
5
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê ngăn mặn xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Minh
2414/QĐ-UBND;
19/8/2013
3.207
150
150
9.13
Quỳnh Nghĩa
14.425
2.591
1.564
*
Dự án đã hoàn thành
14.425
2.591
1.564
1
Xây dựng đường GTNT xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Nghĩa
1161/QĐ-UBND;
12/6/2014
5.180
1.400
723
2
Nhà học 2 tầng trường tiểu học Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Nghĩa
7.000
500
500
3
Trung tâm văn hóa thể thao xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Nghĩa
2168/QĐ-UBND;
25/7/2014
2.245
691
341
9.14
Quỳnh Ngọc
16.481
1.436
509
Dự án đã chuyển tiếp
16.481
1.436
509
1
Nhà văn hóa đã chức năng xã Quỳnh ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Ngọc
907/QĐ-UBND;
10/4/2013
5.084
400
200
2
Cải tạo nâng cấp đường GTNT xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Ngọc
3054/QĐ-UBND;
29/12/2015
6.670
900
173
3
Trạm y tế xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Ngọc
1713/QĐ-UBND;
4.727
136
136
9.15
Quỳnh Tân
7.331
2.436
1.409
Dự án hoàn thành
3.623
436
436
1
Trạm y tế xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Tân
1509/QĐ-UBND;
10/6/2013
3.623
436
436
*
Dự án chuyển tiếp
3.708
2.000
973
1
Đường GTNT từ Quốc lộ 48E đến nhà văn hóa thôn 10, xã
Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Tân
90/QĐ-UBND;
16/7/2017
3.708
2.000
973
9.16
Quỳnh Thạch
4.388
2.591
1.564
Dự án đã hoàn thành
2.888
1.500
473
1
Nhà đa chức năng và nhà bếp trường tiểu học xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
UBND xã Quỳnh Thạch
1515/QĐ-UBND;
21/7/2014
2.888
1.500
473
*
Dự án Khởi công mới
1.500
1.091
1.091
1
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm 5, xã Quỳnh Thạch
UBND xã Quỳnh Thạch
1518/QĐ-UBND;
26/6/2019
1.500
1.091
1.091
9.17
Quỳnh Thắng
10.155
2.591
1.409
Dự án đã hoàn thành
7.219
591
436
1
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông kết hợp quản lý hồ chứa nước đập Lâm nghiệp xã Quỳnh Thắng
UBND xã Quỳnh Thắng
2431/QĐ-UBND;
30/10/2014
7.219
591
436
Dự án chuyển tiếp
2.936
2.000
973
1
Đường GTNT từ xóm 1 đến xóm 13 xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Thắng
62/QĐ-UBND;
26/10/2017
2.936
2.000
973
9.18
Quỳnh Thanh
8.516
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
8.516
2.136
1.409
1
Nâng cấp, sửa chữa nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Quỳnh
Thanh, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Thanh
462/QĐ-UBND;
24/3/2017
4.694
500
500
2
Đường giao thông nông thôn xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lựu
UBND xã Quỳnh Thanh
118/QĐ-UBND;
18/8/2017
3.822
1.936
909
9.19
Quỳnh Thọ
17.500
8.006
5.077
Dự án chuyển tiếp
12.500
1.000
1.072
1
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu.
UBND xã Quỳnh Thọ
4735/QĐ-UBND;
12/10/2010
12.500
4.000
1.072
*
Dự án Khởi cóng mới
5.000
4.006
4.006
'
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu đi Diễn Hùng, Diễn Châu
UBND xã Quỳnh Thọ
1223/QĐ-UBND;
27/5/2019
5.000
4.006
4.006
9.20
Quỳnh Thuận
11,615
2.271
1.564
Dự án chuyển tiếp
11.615
2.271
1.564
1
Xây dựng sản vận động xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, giai đoạn 1
UBND xã Quỳnh Thuận
138/QĐ-UBND;
29/12/2015
1.014
551
411
2
Xây dựng sân vận động xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2
UBND xã Quỳnh Thuận
68/QĐ-UBND;
22/5/2016
1.116
416
389
3
Nhà văn hóa đa chức năng xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu
-UBND xã Quỳnh Thuận
411/QĐ-UBND;
19/12/2014
4.244
700
160

Page 24


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
4
Nhà học 2 tầng 8 phòng cống hàng rào sân trường THCS
Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Thuận
1958/QĐ-UBND;
16/9/2015
5.211
604
604
9.21
Sơn Hải
5.888
2.591
1.409
Dự án chuyển tiếp
5.888
2.391
1.409
'
Đường GTNT liên xóm từ xóm 4,5,6 đến Quốc lộ 48B xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Sơn Hải
143/QĐ-UBND,
27/10/2016
1.096
936
909
2
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Sơn Hải
2705/QĐ-UBND;
7/12/2015
4.792
1.655
500
9.22
Tân Thắng
2,591
2.401
1.374
Dự án Khởi công mới
2.591
2.101
1.374
1
Công trình phụ trợ cụm trường Mầm non Tân Việt, xã Tân
Thắng, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Tân Thắng
43/QĐ-UBND;
25/6/2019
2.591
2.401
1.374
9.23
Tiến Thủy
3.947
1.591
1.409
Dự án chuyển tiếp
3.947
1.591
1.409
1
Xây dựng Đường giao thông Núi Đáy đi thôn Minh Sơn và Núi Đáy đi nghĩa trang tập trung xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Tiến Thủy
1883/QĐ-UBND;
05/10/2016
2.716
1.155
978
2
Sân đường, bốn hoa, mương thoát nước trường mầm non Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Tiến Thủy
28/QĐ-UBND;
03/4/2017
1.231
436
431
9.24
Xã Tân Sơn
5.000
2.591
1.564
Dự án Khởi công mới
5.000
2.591
1.564
1
Nhà học 2 tầng 8 phòng trường THCS Tân Sơn, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Tân Sơn
1345/QĐ-UBND;
6/6/2019
5.000
2.591
1.564
X
HUYỆN ANH SƠN
139.981
68.686
42.165
10.1
Xã Bình Sơn
9.573
7.920
5.100
*
Dự án hoàn thành
3.900
2.408
142
1
XD 6 phòng học trường Mầm non xã Bình Sơn
UBND xã Bình Sơn
2628 ngày 27/7/2018
3.900
2.408
142
Dự án chuyển tiếp
2.700
2.642
2.088
I
Đường GTNT khu vực trung tâm xã Bình Sơn
UBND xã Bình Sơn
3488 ngày 11/9/2018
2.700
2.642
2.088
Dự án khởi công mới
2.973
2.870
2.870
1
XD khuôn viên trường Mầm non Bình Sơn
UBND xã Bình Sơn
4659 ngày 08/10/2018
2.973
2.870
2.870
10.2
Xã Cao Sơn
12.855
8.240
5.100
Dự án hoàn thành
4.895
4.640
1.600
1
XD Đường GTNT liên xã (thôn 4-5), xã Cao Sơn, huyện Anh Son
UBND xã Cao Sơn
2773 ngày 31/7/2018
4.895
4.640
1.600
Dự án khởi công mới
7.960
3.600
3.500
1
Nâng cấp nhà văn hoá thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Cao Sơn
4878 ngày 30/10/2018
2.000
1.000
900
2
Xây dựng chợ Cây Nhãn, xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Cao Sơn
4884 ngày 31/10/2019
3.000
2.100
2.100
3
Xây dựng chợ Tổng Diệm thôn 2 xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Cao Sơn
4817 ngày 29/10/2019
2.960
500
500
10.3
Xã Lạng Sơn
19.184.
9.576
5.100
Dự án hoàn thành
9.402
5.169
698
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ nhà văn hoá thôn 4 đến nhà Anh Hoa thôn 8 xã Lạng Sơn
UBND xã Lạng Sơn
2701 ngày 18/9/2017
và 3364 ngày 04/9/2018
4.906
2.557
187
2
Đường giao thông từ Cầu Cây trung đến nhà Sáu Trúc thôn 3 xã Lạng Sơn
UBND xã Lạng Sơn
4719 ngày 12/10/2018
4.496
2.612
511
*
Dự án chuyển tiếp
2.398
1.100
1.100
1
Cải tạo nâng cấp đường GTNT từ NVH thôn 7 đến ông sắc thôn 8
UBND xã Lạng Sơn
3397 ngày 05/9/2018
2.398
1.100
1.100
*
Dự án khởi công mới
7.385
3.307
3.302
t
Sân vận động trung tâm xã Lạng Sơn
UBND xã Lạng Sơn
4816 ngày 29/10/2019
2.474
1.100
1.095
2
Nâng cấp chợ nông thôn giai đoạn 2
UBND xã Lạng Sơn
4814 ngày 29/10/2019
1.198
400
400
3
Đường giao thông từ Ông Lan thôn 6 đến Chị Nuôi thôn 4
UBND xã Lạng Sơn
4615 ngày 28/10/2019
2.498
1.200
1.200
4
Sửa chữa, nâng cấp tường rào, cổng ra vào khuôn viên Nhà Văn hoá xã
UBND xã Lạng Sơn
4815 ngày 29/10/2019
1.215
607
607
10.4
Xã Tam Sơn
21.875
8.876
5.100
Dự án hoàn thành
16.500
5.000
1.230
1
Nâng cấp, sửa chữa đường vào trung tâm xã Tam Sơn, huyện Anh Son
UBND xã Tam Sơn
3583 ngày 14/8/2018
16.500
5.000
1.230
*
Dự án khởi công mới
5.375
3.876
3.870
Đường giao thông nội vùng thôn 6-7 xã Tam Sơn
UBND xã Tam Sơn
4809 ngày 29/10/2019
3.298
2.000
1.995
2
Đường giao thông nội vùng thôn 9 xã Tam Sơn
UBND xã Tam Sơn
4810 ngày 29/10/2019
1.697
1.556
1.555
3
Xây dựng cống thoát nước và nâng cấp đường thôn 5 xã Tam Son
UBND xã Tam Sơn
4811 ngày 29/10/2019
380
320
320
10.5
Xã Thành Sơn
7.735
7.352
5.100
Dự án hoàn thành
2.784
2.700
454
1
XD Sân vận động Trung tâm xã Thành Sơn
UBND xã Thành Sơn
4860 ngày 29/10/2018
2.784
2.700
454
Dự án khởi công mới
4.951
4.652
4.616
1
Đường giao thông nông thôn thôn 3 xã Thành Sơn, huyện Anh Son
UBND xã Thành Sơn
4817 ngày 28/10/2019
2.148
2.052
2.046
2
Mương dẫn nước Làng cũ Thôn 8 xã Thành Sơn, huyện Anh Son
UBND xã Thành Sơn
4577 ngày 25/10/2019
1.072
1.000
1.000
3
Đường GTNT thôn 2, 1, 7 xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thành Sơn
4881 ngày 31/10/2019
1.731
1.600
1.600

Y


Page 25


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
10.6
Xã Thọ Sơn
6.514
6.279
4.749
Dự án chuyển tiếp
2.866
2.729
1.199
1
Đường GTNT thôn 6 đoạn từ cữa Huyền Quyết đến Trạm điện, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
2752/QĐ-UBND ngày1/0 31/07/2018
1.448
1.379
649
2
Đường GTNT thôn 5 đoạn từ Châu Hồng đến Ông Kính, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
2753/QĐ-UBND ngày 31/07/2018
1.418
1.350
550
*
Dự án khởi công mới
3.648
3.550
3.550
1
Nâng cấp Nhà văn hóa thôn 5, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
4576 ngày 25/10/2019
200
200
200
2
NC các phòng học Trường Tiểu học Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
4818 ngày 29/10/2019
312
300
300
3
Sân vận động trung tâm xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
4886 ngày 31/10/2019
2.087
2.050
2.050
4
Nhà văn hóa thôn 1, xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
4885 ngày 31/10/2019
713
680
680
5
Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
4881a ngày 31/10/2019
126
120
120
6
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa thôn 9 xã Thọ Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Thọ Sơn
4883 ngày 31/10/2019
210
200
200
10.7
Xã Lĩnh Sơn
8.092
3.214
1.309
Dự án hoàn thành
7.362
2.765
860
1
Xây dựng Chợ Gay xã Lĩnh Sơn
UBND xã Lĩnh Sơn
4219 ngày 03/10/2019
6.090
1.765
325
2
Nâng cấp, cải tạo Sân vận động trung tâm xã và các công trình phụ trợ
UBND xã Lỉnh Sơn
3171 ngày 13/8/2019
808
650
345
3
Xây dựng bại rác thải xã Lĩnh Sơn
UBND xã Lĩnh Sơn
2704 ngày 18/9/2017
465
350
190
Dự án khởi công mới
730
449
449
1
Cải tạo Nhà văn hóa xã Lĩnh Sơn và các hạng mục phụ trợ
UBND xã Lĩnh Sơn
4555 ngày 24/9/2018
550
350
350
2
Xây dựng hệ thống Phòng cháy chữa cháy trường Mầm non xã Lĩnh Sơn
UBND xã Lĩnh Sơn
4815a ngày 29/10/2019
180
99
99
10.8
Xã Phúc Sơn
14.801
1.801
1.396
Dự án hoàn thành
760
451
51
1
Đường GT Phúc Thạch
UBND xã Phúc Sơn
4875 ngày 30/10/2018
760
451
51
*
Dự án khởi công mới
14.041
1.350
1.345
1
Đường giao thông từ bản Vều 4 đi xã Phúc Sơn
UBND huyện Anh Sơn
2364 ngày 24/6/2019
6.496
300
300
2
Đường GT từ bản Bọp vào bản Châu Tam xã Phúc Sơn
UBND huyện Anh Sơn
2363 ngày 24/6/2019
6.896
500
500
3
Đường GT Thôn QL7 -thôn 8, Anh bảy- ông Dụng thôn 4
UBND xã Phúc Sơn
4816 ngày 28/10/2019
350
300
295
4
Đường GT thôn Cồn đen đi Khối 7 Thị trấn
UBND xã Phúc Sơn
4235 ngày 04/10/2019
300
250
250
10.9
Xã Cẩm Sơn
2.800
2.591
1.582
*
Dự án chuyển tiếp
2.800
2.591
1.582
1
Đường GTNT từ thôn 1.5 đi thôn Tân Tiến
UBND xã Cẩm Sơn
4874 ngày 30/10/2018
2.800
2.591
1.582
10.10
Xã Hùng Sơn
4.413
2.591
1.586
Dự án chuyển tiếp
1.921
1.591
591
I
Chợ nông thôn xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Hùng Sơn
4874 ngày 30/10/2018
1.921
1.591
591
*
Dự án khởi công mới
2.491
1.000
995
I
Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn (Giai đoạn 2)
UBND xã Hùng Sơn
4882 ngày 31/10/2019
2.491
1.000
995
10.11
Xã Hội Sơn
4.276
2,591
1.385
*
Dự án hoàn thành
2.919
1.791
585
1
Khuôn viên trụ sở UBND xã Hội Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Hội Sơn
11 ngày 11/3/2016
822
301
95
2
Cải tạo nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
UBND xã Hội Sơn
3490a ngày 12/9/2018
898
800
300
3
Nâng cấp nghĩa trang nghĩa địa bàu toán xã Hội Sơn
UBND xã Hội Sơn
2508 ngày 17/7/2018
1.198
690
190
*
Dự án khởi công mới
1.357
800
800
1
Đường giao thông nội đồng đoạn từ sân bóng thôn 1 đến đường vào Nghĩa trang Bàu Toán
UBND xã Hội Sơn
4837 ngày 22/10/2018
409
200
200
2
Nâng cấp đường nội đồng đoạn đường nhựa đi thôn 3, đoạn đường nhựa đi thôn 2 xã Hội Sơn
UBND xã Hội Sơn
4836 ngày 22/10/2018
499
300
300
3
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nội đồng thôn 3, thôn 4 và thôn 6 xã Hội Sơn
UBND xã Hội Sơn
3522 ngày 14/9/2018
449
300
300
10.12
Xã Đinh Sơn
8.219
1.816
1.372
Dự án hoàn thành
8.219
1.816
1.372
1
Đường liên thôn: Thôn 3 - thôn 4 - thôn 5 xã Đỉnh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
UBND xã Đinh Sơn
44 ngày 08/4/2014
2.134
400
100
2
Đường liên thôn: Thôn 2 - thôn 3 - thôn 19/5 - Thôn Cây
Chanh xã Đỉnh Sơn
UBND xã Đinh Sơn
45 ngày 08/4/2014
2.100
400
320
3
Đường GTNT thôn 2 xã Đinh Sơn. Hạng mục: đoạn từ Quốc lộ 7A nhà bà Niêm đến ngã ba nhà anh Thủy Đức và đoạn từ
Quốc lộ 7A đến nhà ông Tùng
UBND xã Đinh Sơn
255 ngày 10/10/2013
1.552
344
344
4
Đường GTNT xã Đỉnh Sơn - Hạng mục: Tuyến từ ngã ba
đường liên xã đến nhà anh Thanh Ba
UBND xã Đỉnh Sơn
251 ngày 08/10/2013
1.304
300
236
5
Đường GTNT xã Đinh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Tuyến 02 thôn 6: Từ nhà ông Hạnh đến nhà ông Hợi Ba
KM0+00:Km0+430
UBND xã Đình Sơn
46 ngày 16/3/2014
1.130
372
372
10.13
Xã Tào Sơn
3.671
1.736
530
Dự án hoàn thành
3.671
1.736[
530|


Page 26


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
!
Nâng cấp, sửa chữa đường GT đến trung tâm xã: Đoạn từ thôn 4 đến thôn 8, từ thôn 8 đến thôn 10, từ thôn 6 đến thôn 11 xã Tào sơn
UBND xã Tào Sơn
2680 ngày 16/9/2017
3.671
1.736
530
10.14
Xã Hoa Sơn
1,680
1.667
331
Dự án hoàn thành
1.680
1.667
331
Đường giao thông thôn 9 xã Hoa Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Hoa Sơn
68 ngày 28/9/2017
1.680
1.667
331
10.15
Xã Long Sơn
14.293
2.436
2.425
Dự án hoàn thành
11.032
1.000
1.000
1
Chợ nông thờn xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
UBND huyện Anh Sơn
5229 ngày 16/11/2018
11.032
1.000
1.000
*
Dự án khởi công mới
3.262
1.436
1.425
1
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Long Sơn
UBND xã Long Sơn
4765 ngày 15/10/2018;
2.536
1.000
992
2
Nâng cấp cải tạo đường nghĩa trang xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
UBND xã Long Sơn
2627 ngày 27/7/2018
726
436
433
XI
HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
174.207
57.879
36.309
11.1
Xã Lưu Sơn
3.440
2.668
1.141
*
Dự án chuyển tiếp
3.440
2.668
1.141
1
Xây dựng nhà học 5 phòng, 1 phòng hiệu vụ và nhà vệ sinh trường mầm non xã Lưu Sơn
UBND Xã Lưu Sơn
1389/QĐ- UBND ngày 04/7/2017
3.440
2.668
1.141
11.2
Xã Thượng Sơn
13.251
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
13.251
2.591
1.564
1
Nhà văn hóa nhà truyền thống xã Thượng Sơn
UBND xã Thượng Sơn
QĐ 1735ngày
06/9/2013
5.299
1.000
1.000
2
Các hạng mục phụ trợ, khuôn viên nhà văn hóa
UBND xã Thượng Sơn
293/QĐ-UBND ngày
23/9/2015
1.357
291
261
3
Sữa chữa nâng cấp cổng hàng rào trụ sở xã Thượng Sơn
UBND xã Thượng Sơn
262/QĐ-UBND ngày
18/8/2015
1.103
200
200
4
Cầu và đường qua khe hỏi Cố Mai trên tuyến đường liên xã Thượng Sơn - Hiến Sơn
UBND xã Thượng Sơn
1662/QĐ-UBND ngày 06/8/2014
5.492
1.100
100
11.3
Xã Tân Sơn
4.907
2.300
1.064
Dự án hoàn thành
4.907
2.300
1.064
1
Xây dựng nhà học 2 tầng trường tiểu học xã Tân Sơn
UBND Xã Tân Sơn
2311/QĐ- UBND
ngày 25/10/2017
4.907
2.300
1.064
11.4
Xã Thái Sơn
8.080
1.691
1.564
*
Dự án hoàn thành
8.080
1.691
1.564
1
Nhà văn hóa đa chức năng xã Thái Sơn
UBND Xã Thái Sơn
1590/QĐ- UBND
ngày 14/8/2013
3.888
500
500
2
Đường giao thông nông thôn thuộc Chương trình MTQG Xây dựng NTM năm 2015 xóm 1, xã Thái Sơn
UBND Xã Thái Sơn
94b/QĐ- UBND
ngày 02/8/2016
1.292
200
100
3
Đường giao thông nông thôn xã Thái Sơn đoạn từ xóm 6 đi xóm 9
UBND Xã Thái Sơn
2714/QĐ- UBND
ngày 14/12/2015
2.899
991
964
11.5
Xã Thịnh Sơn
7.128
1.591
1.564
*
Dự án hoàn thành
7.128
1.591
1.564
1
Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học trường mầm non
UBND Xã Thịnh Sơn
2111/QĐ-UBND ngày 10/10/2014
7.128
1.591
1.564
11.6
Xã Yên Sơn
11.785
1.390
1.363
Dự án chuyến tiếp
11.785
1.390
1.363
1
Xây dựng dãy nhà học trường mầm non xã Yên Sơn
UBND Xã Yên Sơn
2209/QĐ-UBND ngày 25/10/2016
11.785
1.390
1.363
11.7
Xã Văn Sơn
10.607
1.390
1.363
Dự án hoàn thành
10.607
1.390
1.363
1
Nâng cấp đường xóm 5,6,7, 8, 9, 10, 11, 12 và 13
UBND xã Văn Sơn
387 ngày 26/02/2014
5.639
890
863
2
Kênh tưới tiêu Đồng Cam đi Xéo Cờ đến Đồng Quan,
Cao sản - Ra đa
UBND xã Văn Sơn
848 ngày 14/8/2014
4.968
500
500
11.8
Xã Hòa Sơn
11.735
1.591
1.564
*
Dự án hoàn thành
11.735
1.591
1.564
Nhà khám và chữa bệnh trạm y tế xã Hòa Sơn
UBND xã Hòa Sơn
2496/QĐ-UBND ngày 09/11/17
1.993
191
191
2
Nhà làm việc 3 tầng Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hòa Sơn
UBND xã Hòa Sơn
2485/QĐ-UBND ngày 09/11/17
4.794
100
100
3
Sữa chữa, nâng cấp đường giao thông nông thôn từ xóm Hồ Sen đến xóm Vũ Vũ và xóm Yên Sơn 1 xã Hòa Sơn
UBND xã Hòa Sơn
385/QĐ.UBND-KH
ngày 26/02/2014
4.949
1.300
1.273
11.9
Xã Lam Sơn
3.932
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
3.932
2.436
1.409
i
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Lam Giang đi qua xóm 9, xóm 6, xã Lam Sơn huyện Đô Lương
UBND xã Lam Sơn
QĐ 105/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018
3.932
2.436
1.409
11.10
Xã Tràng Sơn
3.826
1.390
463
Dự án hoàn thành
3.826
1.390
463
1
Đường từ Quốc lộ 15A vào khu dân cư xóm 5
UBND xã Tràng Sơn
64/QĐ-UBND
3.826
1.390
463
11.11
Xã Bồi Sơn
5.812
2.348
1.041
Dự án hoàn thành
2.376
848
641
1
Xây cầu Lối hành
UBND xã Bồi Sơn
99/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
2.376
848
641

Page 27
&

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
*
Dự án chuyển tiếp
3.436
1.500
400
1
Đường trục chính từ cầu Lim đến xóm 7 và từ xóm 2 đến tỉnh tộ 534, xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
UBND xã Bồi Sơn
78 ngày 31/10/2018
3.436
1.500
400
11.12
Xã Mỹ Sơn
2.800
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
2.800
2.436
1.409
1
Xây dựng chợ nỏng thôn xã Mỹ Sơn
UBND xã Mỹ Sơn
38/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
2.800
2.436
1.409
11.13
Xã Giang Sơn Tây
9.918
2.591
1.409
Dự án hoàn thành
9.918
2.591
1.409
I
Nhà văn hóa đa chức năng xã
UBND xã Giang Sơn Tây
2858/QĐ-UBND
31/12/2013
3.947
1.055
900
2
Năm phòng học trường mầm non
UBND xã Giang Sơn Tây
421/QĐ- UBND
9/3/2017
2.585
1.386
359
3
Nhà làm việc UBND xã
UBND xã Giang Sơn Tây
336/QĐ- UBND
10/3/2011
3.386
150
150
11.14
Xã Ngọc Sơn
4.000
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
4.000
2.436
1.409
1
Xây dựng tuyến đường vào công sở và các tuyến đường liên xóm xã Ngọc Sơn
UBND Xã Ngọc Sơn
110/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
4.000
2.436
1.409
11.15
Xã Bài Sơn
3.300
1.935
1.409
Dự án chuyển tiếp
2.281
981
455
t
Nâng cấp đường giao thông liên xóm Đô Sơn đến Thái Sơn
UBND Xã Bài Sơn
33/QĐ-UBND, ngày 05 19/2016
2.281
981
455
*
Dự án khởi công mới
1.018
954
954
1
Xây dựng nhà đa chức năng trường mầm non xã Bài sơn
UBND Xã Bài Sơn
149/QĐ-UBND ngày
05/12/2018
1.018
954
954
11.16
Xã Trung Sơn
14.398
3.369
2.141
Dự án hoàn thành
653
453
426
I
Nhà đa chức năng xã Trung Sơn
UBND xã Trung Sơn
134/QĐ-UNMD ngày
23/12/2017
653
453
426
*
Dự án chuyển tiếp
13.745
2.916
1.715
1
Xây dựng nhà học 3 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Trung Sơn
UBND xã Trung Sơn
893/QĐ-UBND ngày
24/4/2015
13.745
2.916
1.715
11.17
Xã Xuân Sơn
3.800
2.390
863
Dự án chuyển tiếp
3.800
2.390
863
1
Xây dựng hệ thống kênh mương giao thông nông thôn xã Xuân Sơn
UBND Xã Xuân Sơn
QĐ 106 ngày
06/12/2018
3.800
2.390
863
11.18
Xã Minh Sơn
5.918
2.591
1.409
Dự án hoàn thành
5.918
2.591
1.409
1
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy - HĐND-UBND và các đoàn thế xã Minh Sơn
UBND Xã Minh Sơn
QĐ 1906/QĐ-UB ngày 20/9/2016
5.918
2.591
1.409
11.19
Xã Giang Sơn Đông
2.972
1.656
1.409
*
Dự án hoàn thành
972
419
200
1
Nhà 02 phòng học trường mầm non xã Giang Sơn Đông
UBND xã Giang Sơn
Đông
202/QĐ-UBND ngày
10/9/2016
972
419
200
*
Dự án khởi công mới
2.000
1.236
1.209
1
Xây dựng đường bê tông xi măng liên xã từ xóm Đông Sơn - Trạm Y tế - Nam Tân - Tân Tiến
UBND xã Giang Sơn
Đông
199/QĐ-UBND ngày
26/12/2018
2.000
1.236
1.209
11.20
Xã Nam Sơn
3.500
2.436
1.409
*
Dự án chuyển tiếp
2.500
1.800
773
1
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Bọ Buồng nối từ quốc lộ 7 đi trường THCS xã Nam Sơn
UBND xã Nam Sơn
171/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
2.500
1.800
773
*
Dự án khởi công mới
1.000
636
636
1
Đường đê Nam- Bắc- Đặng
UBND xã Nam Sơn
222a/QĐ-UBND ngày 24/9/2019
1.000
636
636
11.21
Xã Đặng Sơn
5.528
3.369
1.287
*
Dự án hoàn thành
5.528
3.369
1.287
1
Xây dựng nhà hiệu vụ vả các phòng chức năng trường MN xã Đặng Sơn
UBND xã
Đặng Sơn
2205 ngày 25/10/2016
3.975
2.769
687
2
Xây dựng kênh mương nội đồng xóm 2 xã Đặng Sơn
UBND xã
Đặng Sơn
72 ngày 09/6/2017
368
200
200
3
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Đặng sơn
UBND xã
Đặng Sơn
2482 ngày 22/11/2016
1.185
400
400
11.22
Xã Quang Sơn
3.754
2.132
1.409
Dự án chuyển tiếp
3.754
2.132
1.409
1
Xây dựng nhà khám chữa bệnh 2 tầng 16 phòng, khuôn viên, bờ rào trạm y tế xã Quang Sơn
UBND Xã Quang Sơn
324/QĐ-UBND ngày
23/7/2017
3.754
2.132
1.409
11.23
Xã Trù Sơn
12.424
1.836
1.409
Dự án hoàn thành
5.852
1.100
673
1
Đường bê tông từ xóm 5 đi đồng Khu Ang
UBND Xã Trù Sơn
1600 QĐ/UBND ngày 31/7//2014
5.152
600
200
2
Nâng cấp sữa chữa, phần nền, xây mới tường bao phía Đông chợ Trù
UBND Xã Trù Sơn
145/QĐ/UBND ngày
25/11/2017
700
500
473
*
Dự án chuyển tiếp
6.572
736
736
1
Xây dựng nhà 2 tầng 10 phòng, khuôn viên bờ rào trường
THCS Trù Sơn
UBND xã Trú Sơn
1353 ngày 11/7/2016
6.572
736
736

Page 28


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
11.24
Xã Nhân Sơn
4.000
2.436
1,409
Dự án chuyển tiếp
4.000
2.436
1.409
1
Xây dựng đường giao thông nông thôn liên xóm từ xóm 1 đi xóm 6 xã Nhân Sơn
UBND xã Nhân Sơn
126/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
4.000
2.436
1.409
11.25
Xã Hồng Sơn
3.494
2.436
1.409
Dự án chuyển tiếp
1.609
1.218
218
1
Sữa chữa, nâng cấp Sân vận động thể dục thể thao xã Hồng Sơn
UBND Xã Hồng Sơn
QĐ 228 ngày
31/10/2018
1.609
1.218
218
Dự án khởi công mới
1.885
1.219
1.192
1
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường vào khu dân cư trường mầm non-trường tiều học xã Hồng Sơn
UBND Xã Hồng Sơn
QĐ 248 ngày
31/12/2018
1.366
850
823
2
Sữa chữa, nâng cấp nhà văn hóa xã Hồng Sơn
UBND Xã Hồng Sơn
3122/QĐ-UBND ngày 24/12/2018
519
369
369
11.26
Xã Đại Sơn
9.898
2.436
2.409
Công trình hoàn thành
9.898
2.436
2.109
1
Xây dựng 6 phòng học trường mầm non cụm 2
UBND Xã Đại Sơn
1693/QĐ - UBND
ngày 03/9/2013
4.399
460
460
2
Đường bê tông đi Hiến Sơn
UBND Xã Đại Sơn
1661/QĐ- UBND
ngày 06/8/2014
5.499
1.976
1.949
XI1
THỊ XÃ THÁI HÒA
28.314
6.182
4.296
12.1
Xã Tây Hiếu
6.325
1.391
1.074
Dự án chuyển tiếp
6.325
1.391
1.074
l
Nhà học và phòng chức năng trường TH Tây Hiếu
UBND xã Tây Hiếu
1588 19/10/2017
6.325
1.391
1.074
12.2
Xã Đồng Hiếu
11.741
1.100
1.074
Dự án hoàn thành
11.741
1,100
1.074
1
Đường GTNT xóm Đông Tiến xã Đông Hiếu ,TX Thái Hòa
UBND xã Đông Hiếu
1783/QĐ-UBND ngày
15/9/2015
2.802
200
174
2
Cải tạo, nâng cấp nhà học 5 phòng, cổng và hàng rào Trường tiểu học Đông Hiếu (điểm Đông Hà)
UBND xã Đông Hiếu
935/QĐ-UBND ngày
09/7/2014
1.554
200
200
3
Xây dựng sân vận động xã Đông Hiếu ,TX Thái Hòa
UBND xã Đông Hiếu
869/QĐ-UBND ngày
12/6/2013
2.802
200
200
4
Nhà văn hóa đa chức năng xã Đông Hiếu ,TX Thái Hòa
UBND xã Đông Hiếu
2362/QĐ-UBND ngày 13/12/2016
4.583
500
500
12.3
Xã Nghĩa Hòa
6.091
1.100
1.074
Dự án hoàn thành
6.091
1.100
1.074
1
Nhà văn hóa đa chức năng xã nghĩa hòa
UBND xã Nghĩa Hoà
1259/QĐ-UBND ngày
15/8/2013
4.984
800
774
2
Phòng hội trường, phòng vi tính trường mầm non Nghĩa Hòa
UBND xã Nghĩa Hoà
1848/QĐ-UBND ngày
28/9/2016
1.107
300
300
12.4
Xã Nghĩa Tiến
4.156
2,591
1.074
*
Dự án chuyển tiếp
4.156
2.591
1.074
1
Nhà học, kiêm nhà chức năng 2 tầng trường Tiểu học Nghĩa Tiến
UBND xã Nghĩa Tiến
1281/QĐ-UBND
24/8/2017
4.156
2.591
1.074
XIII
HUYỆN QUỲ HỢP
128.647
98.534
76.556
13,1
Xã Châu Thành
8.439
5.201
5.079
Dự án hoàn thành
3.867
801
706
1
Nhà văn hóa xã Châu Thành
UBND xã Châu Thành
số 1067/QĐ - UBND
ngày 25/4/2015
3.527
501
500
2
Cải tạo, sữa chữa trạm Y tế xã Châu Thành
UBND xã Châu Thành
số 85/QĐ - UBND
ngày 27/8/2018
340
300
206
Dự án khởi công mới
4.572
4.400
4.373
1
Đường giao thông nông thôn bản Hang
UBND xã Châu Thành
số 115/QĐ - UBND
ngày 03/10/2019
1.075
1.000
1.000
2
Đường giao thông nông thôn Piêng Căm
UBND xã Châu Thành
số 116/QĐ - UBND
ngày 07/10/2019
423
400
400
3
Xây mới 02 phòng học trường Tiểu học cụm Tiến Thành
UBND xã Châu Thành
số 117/QĐ - UBND
ngày 07/10/2019
1.059
1.000
1.000
4
Công trình nước sinh hoạt tự chảy Na Án - Na Bon, xã Châu Thành
UBND xã Châu Thành
số 118/QĐ - UBND
ngày 07/10/2019
2.015
2.000
1.973
13.2
Xã Châu Hồng
6.652
6.106
5.079
Dự án hoàn thành
1.133
1.080
80
1
Xây mới tuyến mương bản Huống- Bàn Hy
UBND xã Châu Hồng
số 17/QĐ - UBND
ngày 07/3/2019
1.133
1.080
80
.
Dự án khởi công mới
5.519
5.026
4.999
1
Xây dựng Đường giao thông liên bản (Bản Muộng, Bản Phày, Bản Ngọc)
UBND xã Châu Hồng
số 125/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
761
700
700
2
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa Bản Ngọc
UBND xã Châu Hồng
số 129/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
339
300
300
3
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa Bản Muộng
UBND xã Châu Hồng
số 128/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
342
300
300
4
Xây mới nhà văn hóa Na Hiêng
UBND xã Châu Hồng
số 126/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
920
856
856
5
Xây mới tuyến mương Na Ba -Na Noong
UBND xã Châu Hồng
số 130/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
561
500
500
6
Đường giao thông nông thôn liên bản Bản Poòng - Bàn Công
UBND xã Châu Hồng
số 127/QĐ - UBND
946
870
870

ngày 31/10/2019


48


Page 29


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
7
Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao xã
UBND xã Châu Hồng
số 124/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
1.650
1.300
1.473
13,3
Xã Châu Thái
6.753
5.956
5.077
Dự án hoàn thành
1.286
1.200
350
1
Nhà Văn hóa cộng đồng xóm Na Toòng
UBND xã Châu Thái
số 46/QĐ - UBND
ngày 25/10/2018
681
650
190
2
Đường giao thông từ nhà ông Bước, bản Cháo đến nhà ông
Minh bản Xàn
UBND xã Châu Thái
số 18/QĐ - UBND
ngày 13/3/2019
605
550
160
*
Dự án khởi công mới
5.467
4.756
4.727
-
Sửa chữa, nâng cấp đường và cầu tràn Na Toòng, xã Châu Thái.
UBND xã Châu Thái
số 56/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
692
650
650
2
Xây dựng Đường giao thông nông thôn, đoạn từ nhà ông Quyết đến hội trường xóm bản Tiệng
UBND xã Châu Thái
số 57/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
690
650
650
3
Xây dựng Đường giao thông nông thôn, đoạn từ trường Mầm Non đến nhà bà Hoàn xóm Hưng Long
UBND xã Châu Thái
số 58/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
704
650
650
4
Xây dựng Đường giao thông, đoạn từ xóm bản La đến cụm
trường cấp 1 xóm Đồng Minh
UBND xã Châu Thái
số 59/QĐ - UBND
ngày 15/10/2019
689
650
650
5
Xây dựng Đường giao thông nông thỏn, đoạn từ hội trường
xóm Thái Lâm đến đường Quốc lộ 48C
UBND xã Châu Thái
số 61/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
760
510
510
6
Xây dựng Đường giao thông nòng thôn, đoạn từ nhà ông Mùi xóm bản La đến nhà ông Ích xóm Na Toòng
UBND xã Châu Thái
số 63/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
654
600
600
7
Xây dựng đường giao thông nòng thôn, đoạn từ bàn chảo đi bản xàn
UBND xã Châu Thái
số 64/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
693
650
650
8
Xây dựng tường rào, sân trường mầm non cụm Đồng Minh
UBND xã Châu Thái
số 66/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
585
396
367
Xã Châu Đình
5.766
5.476
5.077
13.4
Dự án hoàn thành
862
800
430
1
Xây dựng kênh mương Bản Còi
UBND xã Châu Đinh
số 26/QĐ - UBND
ngày 26/3/2018
862
800
430
*
Dự án khởi công mới
4.904
4.676
4.647
1
Nâng cấp, sữa chữa đập Hộc Mợi
UBND xã Châu Đình
số 37/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
1.554
1.500
1.500
2
Xây dựng kênh mương Mỹ Tân - Hợp Nhân
UBND xã Châu Đình
số 38/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
1.025
926
926
3
Kiên cố hóa kênh mương Bản Thịnh
UBND xã Châu Đình
số 39/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
520
500
500
4
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa xóm Hợp Nhân
UBND xã Châu Đinh
số 40/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
260
250
250
5
Xây dựng đường giao thông Hợp Hưng - Bàn Thịnh
UBND xã Châu Đinh
số 41/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
1.545
1.500
1.472
13.5
Xã Văn Lợi Dự án hoàn thành
8.006
6.286
5.077
13.5
Xã Văn Lợi Dự án hoàn thành
8.006
6.286
5.077
13.5
Xã Văn Lợi Dự án hoàn thành
1.817
1.690
510
13.5
1.817
1.690
510
1
Đường giao thông nông thôn Văn Trường - Nam Lợi, xã Văn Lợi.
UBND xã Văn Lợi
Số 105/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
637
580
500
2
Nhà văn hóa cộng đồng xã Văn Lợi
UBND xã Văn Lợi
Số 2088/QĐ-UBND
ngày 29/9/2017
1.180
1.110
10
Dự án khởi công mới
6.189
4.596
4.567
I
Cải tạo, nâng cấp Cầu tràn Văn Trường, xã Văn Lợi, huyện
Quỳ Hợp.
UBND xã Văn Lợi
Số 160/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.029
1.000
1.000
2
Xây dựng Đường giao thông nông thôn Nam Lợi, xã Văn Lợi.
UBND xã Văn Lợi
Số 542/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
543
500
500
3
Xây dựng Đường giao thông nông thôn, tràn Vũng Xe xóm Đại Thành, xã Văn Lợi
UBND xã Văn Lợi
Số 887/QĐ-UBND
ngày 6/6/2019
1.234
1.100
1.100
4
Xây dựng Đường giao thông Đại Xuân - Bắc Lợi, xã Văn Lợi.
UBND xã Văn Lợi
Số 163/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.083
1.016
1.046
5
Xây dựng khuôn viên trung tâm văn hóa cộng đồng xã Văn Lợi.
UBND xã Văn Lợi
Số 161/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
2.300
950
921
13.6
Xã Châu Lộc
13.131
8.891
5.072
Dự án hoàn thành
8.504
4.809
1.019
1
Đường giao thông xóm Lin
UBND xã Châu Lộc
số 172/QĐ - UBND
ngày 29/10/2018
428
400
50
2
Đường giao thông xóm Mới
UBND xã Châu Lộc
số 176/QĐ - UBND
ngày 29/10/2018
367
300
122
3
Xây dựng trạm Y tế xã Châu Lộc
UBND xã Châu Lộc
số 128/QĐ - UBND
ngày 19/10/2017
3.800
1.200
600
4
Trụ sở UBND xã Châu Lộc
UBND xã Châu Lộc
số 128/QĐ - UBND
ngày 19/10/2019
3.909
2.909
247
Dự án khởi công mới
4.627
4.082
4.053
380
1
Xây dựng đường giao thông bản Bản Na, xóm Ính, xã Châu Lộc
UBND xã Châu Lộc
số 142/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
415
380
4.053
380
2
Xây dựng sân trường cấp 2 dân tộc bán trú, xã Châu Lộc,
UBND xã Châu Lộc
số 143/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
235
200
200
3
Kiên cố kênh mương Xóm Cầu Đá, xã Châu Lộc
UBND xã Châu Lộc
số 146/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
290
270
270
4
Xây dựng Đường giao thông xóm Kèn
UBND xã Châu Lộc
số 141/QĐ - UBND
210
200
200

ngày 31/10/2019


Page30
4

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
5
Nâng cấp hội quán xóm Cụt
UBND xã Châu Lộc
số 140/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
359
300
300
6
Nâng cấp hội quán xóm Mới
UBND xã Châu Lộc
số 139/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
367
300
300
7
Nâng cấp hội quán xóm Ính
UBND xã Châu Lộc
số 138/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
372
300
300
8
Đường vào trường tiểu học cụm Kèn Chô
UBND xã Châu Lộc
số 137/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
172
112
112
9
Đường giao thông xóm Khục
UBND xã Châu Lộc
số 136/QĐ - UBND
ngày 03/9/2019
509
470
470
10
Đường giao thông xóm Rồng
UBND xã Châu Lộc
số 135/QĐ - UBND
ngày 03/9/2019
384
350
350
"1
Nâng cấp hội quán xóm Khục
UBND xã Châu Lộc
số 132/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
320
300
300
12
Nâng cấp hội quán xóm Na tỳ
UBND xã Châu Lộc
số 131/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
320
300
300
13
Nâng cấp hội quán xóm Đan
UBND xã Châu Lộc
số 130/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
332
300
300
14
Nâng cấp hội quán xóm Rồng
UBND xã Châu Lộc
số 129/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
342
300
212
13.7
Xã Liên Hợp
số 129/QĐ - UBND
ngày 31/10/2019
2.512
1.862
1.369
Dự án hoàn thành
612
562
96
'
Xây dựng đường giao thông bê tông xóm Duộc - xóm Quăn
UBND xã Liên Hợp
Số 363/QĐ -UBND
ngày 7/3/2018
612
562
96
Dự án khởi công mới
1.900
1.300
1.273
1
Xây dựng thêm các phòng học trường Mầm non Liên Hợp,
huyện Quỳ Hợp
UBND xã Liên Hợp
Số 124/QĐ -UBND
ngày 31/10/2019
1.550
1.000
1.000
2
Các hạng mục đạt chuẩn, Trường Tiểu học xã Liên Hợp
UBND xã Liên Hợp
Số 268/QĐ -UBND
ngày 28/10/2018
350
300
273
13.8
Xã Châu Cường Dự án hoàn thành
7.002
5.556
5.077
13.8
Xã Châu Cường Dự án hoàn thành
7.002
5.556
5.077
13.8
Xã Châu Cường Dự án hoàn thành
540
500
50
540
500
50
1
Đường bê tông xi măng xóm Bản Nhọi
UBND xã Châu Cường
Số 128/QĐ -UBND
ngày 8/10/2018
540
500
50
*
Dự án khởi công mới
6.462
5.056
5.027
t
Xây thêm các phòng học trường tiểu học cụm bản Nhọi, xã
Châu Cường
UBND xã Châu Cường
Số 156/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.500
600
600
2
Sửa chữa, nâng cấp tường rào, sân, giếng nước Trạm y tế xã
UBND xã Châu Cường
Số 157/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
720
650
650
3
Cải tạo Nghĩa trang Liệt sỹ xã Châu Cường
UBND xã Châu Cường
Số 158/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
535
500
500
4
Sửa chữa nhà văn hóa của 9 xóm, bản (Mường Ham, Bản
Thắm, Đồng Tiến, Hạ Đông, Bản Nhọi, Bản Nguông, Bàn Nạt, Bản Khi, Bản Tèo)
UBND xã Chảu Cường
Số 159/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.326
1.106
1.106
5
Đường bê tông xi măng xóm Bản Nhang
UBND xã Châu Cường
Số 87/QĐ-UBND ngày 26/6/2019
321
300
300
6
Đường bê tông xi măng xóm bản Nạt
UBND xã Châu Cường
Số 160/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
518
500
500
7
Đường bê tông xi măng Bản Khì
UBND xã Châu Cường
Số 161/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
540
500
500
8
Đường bê tông xi măng Bản Tèo
UBND xã Châu Cường
Số 162/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
537
500
500
9
Khuôn viên Trung tâm thể thao văn hóa cộng đồng xã Châu Cường
UBND xã Châu Cường
Số 163/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
465
400
372
13.9
Xã Nam Sơn
6.561
6.126
5.077
Dự án chuyển tiếp
2.096
1.966
946
1
Kiên cố hóa Kênh mương bản Cà Vạt
UBND xã Nam Sơn
Số 77/QĐ-UBND ngày 16/4/2018
690
650
100
2
Xây dựng Đường giao thông bàn Cha Hang
UBND xã Nam Sơn
Số 175/QĐ-UBND
ngày 18/10/2019
986
906
606
3
Sửa chữa nhà bếp, khuôn viên Trường Mầm non Nam Sơn
UBND xã Nam Sơn
Số 109/QĐ-UBND
ngày 19/10/2018
420
410
240
*
Dự án khởi công mới
4.465
4.160
4.131
1
Sửa chữa đập thủy lợi xã Nam Sơn
UBND xã Nam Sơn
Số 183/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
390
360
360
2
Xây dựng Nhà SH cộng đồng bản Hằm
UBND xã Nam Sơn
Số 182/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
840
800
800
3
Xây dựng Nhà SH cộng đồng bản Tăng
UBND xã Nam Sơn
Số 181/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
840
800
800
4
Đập thủy lợi Na Hạ bản Tăng
UBND xã Nam Sơn
Số 180/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
485
450
450
5
Đập Na Quán bản Chă Hang
UBND xã Nam Sơn
Số 179/QĐ-UBND
ngày 18/10/2019
475
450
450
6
Đường BTXM bản Quảng
UBND xã Nam Sơn
Số 176/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
560
500
500
7
Đường BTXM bản Tăng
UBND xã Nam Sơn
Số 177/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
438
400
400

u


Page31


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
8
Đường BTXM bàn Hằm
UBND xã Nam Sơn
Số 178/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
437
400
371
13.10
Xã Châu Quang
7.480
2.591
1.564
Dự án chuyển tiếp
1.480
1.200
200
1
Trung tâm hoạt động thể thao cộng đồng xã Châu Quang
UBND xã Châu Quang
Số 61/QĐ-UBND ngày 10/9/2019
1.480
1.200
200
*
Dự án khởi công mới
6.000
1.391
1.364
1
Xây dựng các phòng học trường mầm non xã Châu Quang
UBND xã Châu Quang
Số 2171/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
6.000
1.391
1.364
13.11
Xã Thọ Hợp
6.174
1.924
1.363
Dự án chuyển tiếp
2.915
715
181
1
Nhà văn hóa đa chức năng xã Thọ Hợp
UBND xã Thọ Hợp
Số 107/QĐ-UBND
ngày 12/9/2014
2.915
715
181
*
Dự án khởi công mới
3.259
1.209
1.182
1
Xây dựng Cầu tràn liên hợp xóm Sơn Tiến, xã Thọ Hợp
UBND xã Thọ Hợp
Số 2255/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
500
400
400
2
Làm kè chống xói lở đất xóm Sơn Tiến
UBND xã Thọ Hợp
Số 147/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
2.759
809
782
13.12
Xã Yên Hợp
6.197
5.556
5.077
Dự án chuyển tiếp
639
556
106
1
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Dẻ
UBND xã Yên Hợp
Số 132/QĐ-UBND
ngày 18/8/2018
639
556
106
*
Dự án khởi công mới
5.558
5.000
4.971
1
Xây dựng khuôn viên và các công trình phụ trợ trường mầm non Yên Hợp
UBND xã Yên Hợp
Số 156/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
652
600
600
2
Xây dựng Khuôn viên trạm y tế xã Yên Hợp
UBND xã Yên Hợp
Số 157/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
437
400
400
3
Xây dựng khuôn viên và các công trình phụ trợ Trường tiểu học cụm trung tâm xã Yên Hợp
UBND xã Yên Hợp
Số 158/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
420
400
400
4
Xây dựng đường liên thôn tuyến Cầu Đá - bản Tạt
UBND xã Yên Hợp
Số 159/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
855
800
800
5
Xây dựng đường liên thôn tuyến Thái Lão - Bản Thơ
UBND xã Yên Hợp
Số 160/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
881
800
800
6
Nâng cấp sửa chữa 5 phòng học trường tiểu học - Cụm Bản Khạng
UBND xã Yên Hợp
Số 161/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
688
600
600
7
Xây dựng phòng học trường tiểu hoc (trung tâm)
UBND xã Yên Hợp
Số 162/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
685
600
600
8
Xây dựng khuôn viên sàn vận động và sân khấu ngoài trời xã
UBND xã Yên Hợp
Số 163/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
940
800
771
13.13
Xã Hạ Sơn
7.520
7.206
5.077
Dự án chuyển tiếp
2.560
2.500
400
Đường GT Lộc Sơn - Đồng Nang
UBND xã Hạ Sơn
Số 181/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018
2.560
2.500
400
*
Dự án khởi công mới
4.960
4.706
4.677
1
Xây dựng Đường giao thông nông thôn xóm Long, xã Hạ Sơn
UBND xã Hạ Sơn
Số 88a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.030
1.000
1.000
2
Xây dựng nhà bếp trường mầm non, xã Hạ Sơn
UBND xã Hạ Sơn
Số 89a/QĐ-UBND
ngày 14/10/2019
830
800
800
3
Xây dựng thêm phòng học trường tiểu học, xã Hạ Sơn
UBND xã Hạ Sơn
Số 91a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
830
800
800
4
Xây mới nhà văn hóa xóm Đồng Nang, xã Hạ Sơn
UBND xã Hạ Sơn
Số 91a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
700
600
600
5
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xã Hạ Sơn
UBND xã Hạ Sơn
Số 92a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
520
506
506
6
Sửa chữa, nâng cấp các nhà văn hóa xóm (Xóm Xẹt, Xóm Cồn tô, xóm Kiểm, xóm Xuân sơn, xóm Món), xã Hạ Sơn
UBND xã Hạ Sơn
Số 95a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.050
1.000
971
13.14
Xã Châu Tiến
8.187
7.976
5.077
Dự án chuyển tiếp
4.209
4.112
1.242
I
Bê tông hóa đường liên xóm Bản Tèn - Bán Phẩy - Bán Cáng - cầu dân sinh
UBND xã Châu Tiến
Số 2254a/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
2.926
2.900
800
2
Xây dựng đường giao thông liên xóm Bản Mới, Bán Chiềng
UBND xã Châu Tiến
Số 127a/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018
1.283
1.212
442
*
Dự án khởi công mới
3.978
3.864
3.836
1
Xây dựng thêm phòng học chức năng và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Châu Tiến
UBND xã Châu Tiến
Số 89a/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.573
1.558
1.558
2
Bê tông hóa đường liên xóm Bản Tên - Bản Pật
UBND xã Châu Tiến
Số 15/QĐ-UBND ngày 31/2/2019
1.538
1.500
1.500
3
Nâng cấp, sửa chữa kênh mương Bản Pật - Bản Tèn
UBND xã Châu Tiến
Số 99b/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
867
806
777
13.15
Xã Đồng Hợp
4.560
1,735
1.564
Dự án hoàn thành
410
230
86
1
Xây dựng hàng rào sân vận động xã Đồng Hợp
UBND xã Đồng Hợp
Số 52/QĐ-UBND ngày 25/4/2014
410
230
86
Dự án khởi công mới
4.150
1.505
1.478
1
Xây dựng các phòng học thuộc Trường tiểu học số 1, xã Đồng Hợp, huyện Quỳ Hợp
UBND xã Đồng Hợp
Số 97/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
3.102
602
602

Page32
Y

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
2
Hệ thống tường rào và công trình vệ sinh chợ trung tâm
UBND xã Đồng Hợp
Số 98/QĐ-UBD gày 31/10/2019
133
98
98
3
Tu sửa nhà văn hóa xã
UBND xã Đồng Hợp
Số 99/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
55
25
25
4
Xây dựng 2 phòng học trường mầm non
UBND xã Đồng Hợp
Số 105/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
860
780
753
13.16
Xã Châu Lý
9.106
7.206
5.077
Dự án chuyển tiếp
3.806
3.706
1.606
1
Nhà văn hóa đa chức năng xã Châu Lý
UBND xã Châu Lý
Số 119/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
3.806
3.706
1.606
*
Dự án khởi công mới
5.300
3.500
3.472
'
Trường Tiểu học Châu Lý 2
UBND xã Châu Lý
Số 125/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
5.300
3.500
3.472
13.17
Xã Bắc Sơn
6.891
6.106
5.077
*
Dự án chuyển tiếp
2.026
2.000
971
1
Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi bản Mánh
(đoạn 7)
UBND xã Bắc Sơn
Số 66/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
2.026
2.000
971
-
Dự án khởi công mới
4.865
4.106
4.106
1
Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi bản Mánh
(đoạn 8)
UBND xã Bắc Sơn
Số 86/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
2.051
1.820
1.826
2
Bê tông hóa tuyến đường giao thông Bản Vi đi bản Mánh
(đoạn 9)
UBND xã Bắc Sơn
Số 87/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
1.614
1.280
1.280
3
Xây dựng nhà văn hóa bản Hiêng, bản Mánh
UBND xã Bắc Sơn
Số 88/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
1.200
1.000
1.000
13.18
Xã Tam Hợp
1.817
1.591
1.564
Dự án khởi công mới
1.817
1.591
1.564
1
Nhà 2 tầng 8 phòng học trường MN
UBND xã Tam Hợp
Số 140/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.566
1.391
1.364
2
Tu sửa nâng cấp tuyến đường Tân Tiến đi Châu Thành đi bản đan Châu Lộc.
UBND xã Tam Hợp
Số 141/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
251
200
200
13.19
Xã Nghĩa Xuân
3.041
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
2.500
2.100
1.373
1
Trạm y tế xã Nghĩa Xuân, huyện Quy Hợp, tỉnh Nghệ An.
UBND xã Nghĩa Xuân
Số 1789/QĐ-UBND
ngày 18/6/2014
2.500
2.100
1.373
Dự án khởi công mới
541
191
191
1
Nhà văn hóa xã Nghĩa Xuân
UBND xã Nghĩa Xuân
Số 194/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
541
191
191
13.20
Xã Minh Hợp
2.851
2.591
1.564
Dự án chuyển tiếp
2.851
2.591
1.564
'
Nhà Văn Hóa cộng đồng xã Minh Hợp
UBND xã Minh Hợp
Số 86/QĐ-UBND ngày 9/8/2018
2.851
2.591
1.564
XIV
THÀNH PHỐ VINH
76.417
10.984
6.444
14.1
Xã Nghi Ân
18.659
1.100
1.074
Dự án chuyển tiếp
17.509
600
600
1
Trường mầm non Nghi Ân (giai đoạn 2)
UBND xã Nghi Ân
7976 ngày 11/11/2014
6.283
130
130
2
Đường liên xóm Kim Hợp - Kim Hoà (LT36)
UBND xã Nghi Ân
6754 ngày 09/9/2014
4.317
12
72
3
Nhà học 2 tầng Gđl và các công trình phụ trợ trường tiểu học Nghi Ân
UBND xã Nghi Ân
901 ngày 20/01/2014
4.899
125
125
4
Mở rộng 2 phòng học nhà học số 3 trường mầm non Nghi Ân
UBND xã Nghi Ân
11772 ngày 28/10/2015
2.011
273
273
Dự án Khởi công mới
1.150
500
474
'
XD đường GT từ QL 46 đi xã Nghi Phong đoạn qua xóm Kim Đông xã Nghi Ân (gđ2)
UBND xã Nghi Ân
302 ngày 31/10/2018
1.150
500
474
14.2
Xã Nghi Kim
7.288
1.550
1.074
Công trình hoàn thành
7.288
1.550
1.074
1
Mương tiêu thoát nước xóm 14-15 xã Nghi Kim
UBND xã Nghi Kim
7853 ngày 31/10/2014
2.161
1.200
750
2
Nhà học 2 tầng 10 phòng học trường Tiểu học Nghi Kim
UBND xã Nghi Kim
1008 ngày 3/1/2014
5.127
350
324
14.3
Xã Hưng Hòa
19.446
2,102
1.074
*
Các dự án hoàn thành
19.446
2.102
1.074
1
Nhà đa năng và khối phòng phục vụ học tập trường THCS xã Hưng Hoà
UBND xã Hưng Hòa
1927
ngày 30/10/2015
4.158
697
140
2
Đường nội đồng NĐ-24, xóm Phong Hảo đi xóm Phong Yên
UBND xã Hưng Hòa
125
ngày 29/6/2017
3.369
757
379
3
Đường lánh nạn cứu hộ phục vụ nhan dân sơ tán lũ lụt nối từ Đê Môi trường qua Đền Bà Cô đến đường Ven Sông Lam
UBND xã Hưng Hòa
5801ngày 29/10/2014
6.563
218
192
4
Xây dựng các cống PC bão lụt
UBND xã Hưng Hòa
7535ngày 31/10/2016
2.541
200
133
5
Cải tạo nâng cấp khối nhà học 12 phòng trường Mầm non
UBND xã Hưng Hòa
7572 ngày 31/10/2016
2.815
230
230

Hưng Hòa


&


Page 33


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức dầu tư
Tổng mức dầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
14.4
Xã Nghi Đức
3.000
2.390
1.074
Dự án chuyển tiếp
3.000
2.390
1.074
I
Sản vận động trung tâm xã Nghi Đức
UBND xã Nghi Đức
4862 ngày 31/10/2018
của UBND Tỉnh
3.000
2.390
1.074
14.5
Xã Hưng Chính
25.274
1.250
1.074
Các dự án hoàn thành
25.274
1.250
1.074
1
Cải tạo nâng cấp sân vận động xã Hưng Chính
UBND xã Hưng Chính
11125 ngày 12/10/2015
1.049
200
200
2
Mở rộng nhà học kiêm nhà hiệu bộ trường tiểu học Hưng Chính
UBND xã Hưng Chính
2485 ngày 28/4/2017
3.082
100
100
3
Nâng cấp đường Lê Xuân Đào
UBND xã Hưng Chính
11581 ngày 27/8/2015
8.328
369
219
4
TT GD 1 cửa kiêm phòng làm việc UBND xã Hưng Chính
UBND xã Hưng Chính
7509 31/10/2017
2.900
281
281
5
Nâng cấp, cải tạo sân trường tiểu học Hưng Chính
UBND xã Hưng Chính
76 ngày 30/5/2017
990
200
174
6
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa xóm 8
UBND xã Hưng Chính
56 ngày 08/4/2016
572
100
100
14.6
Xã Nghi Phú
2.750
2.591
1.074
Dự án chuyển tiếp
2.750
2.591
1.074
1
Đường bê tông và mương thoát nước xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
UBND xã Nghi Phú
4862 ngày 31/10/2018
2.750
2.591
1.074
XV
HUYỆN TÂN KỲ
135.690
64.831
42.647
15.1
Xã Đồng Văn
7.163
5.106
5.077
Dự án khởi công mới
7.163
5.106
5.077
1
Nhà học 4 phòng trường THCS Đồng Văn
UBND xã Đồng văn
126
18/10/2018
3.608
2.520
2.520
2
Nhà học 4 phòng trường mầm non Đồng Văn 2
UBND xã Đồng văn
125/QĐ-UBND ngày
18/10/2018
3.555
2.585
2.557
15.2
Xã Tân hương
10.424
7.456
5.077
Dự án hoàn thành
5.624
2.938
588
l
Trạm y tế xã Tân hương
UBND xã Tân hương
3323-18/7/17
3.489
1.800
50
2
Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm 12 xã Tân Hương
UBND xã Tân hương
68-29/8/17
624
340
340
3
Nhà hiệu bộ - Trường tiểu học Tân hương 2
UBND xã Tân hương
65-21/5/18
876
302
152
4
Nhà bếp 1 chiều - Trường Mầm Non xã Tân hương
UBND xã Tân hương
42-22/2/18
635
496
46
*
Dự án khởi công mới
4.800
4.518
4.489
1
Đường giao thông từ đường HCM vào xóm 4 xã Tân Hương
UBND xã Tân hương
1579-27/4/19
2.700
2.600
2.571
2
Đường giao thông xóm 3 xã Tân Hương
UBND xã Tân hương
1580-27/4/19
1.400
1.275
1.275
3
Đường giao thông xóm 1 xã Tân Hương
UBND xã Tân hương
151a ngày 30/10/18
700
643
643
15.3
Xã Tiên Kỳ
20.901
6.770
5.077
Dự án hoàn thành
20.901
6.770
5.077
1
Sân vận động xã Tiên Kỳ
UBND xã Tiên Kỳ
6383-31/12/15
3.508
1.500
1.500
2
Đường GTNT từ Bưu điện văn hóa xã đi xóm 7 Gia Công (Giai đoạn II), xã Tiên Kỳ
UBND xã Tiên Kỳ
864-26/5/2014
3.173
1.367
697
3
Sửa chữa đường liên thôn xóm 12 đi xóm 6 phục vụ đời sống dân sinh xã Tiên kỳ
UBND xã Tiên Kỳ
120-19/9/2016
3.350
2.613
2.185
4
Đường bê tông xóm 3 đi xóm 5 xã Tiên Kỳ
UBND xã Tiên Kỳ
4295-30/7/2017
3.532
390
200
5
Xây dựng đường GTNT xóm 2 đi xóm 10 xã Tiên Kỳ
UBND xã Tiên Kỳ
77-27/4/2016
1.738
200
200
6
Cầu tràn liên hợp xóm 8 xã Tiên Kỳ, Tân Kỳ
UBND xã Tiên Kỳ
10832-31/12/16
5.600
700
296
15.4
Xã Phú Sơn
9.783
7.488
5,076
*
Dự án hoàn thành
5.576
3.686
1.336
1
Xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Phú Sơn
UBND xã Phú sơn
126 -17/08/18
5.576
3.686
1.336
*
Dự án chuyển tiếp
1.488
1.300
1.238
1
Đường GT nông thôn xóm Hùng Thịnh xã Phú Sơn
UBND xã Phú sơn
118-15/10/18
1.488
1.300
1.238
*
Dự án khởi công mới
2.719
2.502
2.502
1
Đường GTNT xóm Bắc Sơn xã Phú Sơn
UBND xã Phú sơn
216-27/10/19
1.238
1.200
1.200
2
Đường GTNT xóm Tân Lâm xã Phú Sơn
UBND xã Phú sơn
128-15/10/18
1.481
1.302
1.302
15.5
Xã Tân Hợp
13.743.
9.575
5.080
*
Dự án hoàn thành
10.279
6.375
1.905
1
3 phòng học mầm non Trung Độ xã Tân Hợp
UBND xã Tân hợp
1337-26/4/13
2.257
156
56
2
Đường giao thông từ ngã ba Tân Lập đi UBND xã Tân hợp
UBND xã Tân hợp
1483-23/5/14
3.014
1.859
226
3
Xây dựng Sản thể thao và các công trình phụ trợ xã Tân hợp
UBND xã Tân hợp
218/QĐ-UBND ngày
19/6/18
99/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
2.988
2.818
851
4
Bếp ăn 1 chiều trường mầm non Trung Độ xã Tân hợp
UBND xã Tân hợp
334-20/9/17
854
820
50
5
Sửa chữa, nâng cấp sân trường; Bồn hoa và Nhà xe - Trường Phổ thông dân tộc bán trú TH& THCS Tân Hợp
UBND xã Tân hợp
76-19/9/2016
1.166
722
722
Dự án khởi công mới
3.164
3.200
3.175
'
Nhà học 2 tầng 8 phòng - Trường TH&THCS bán trú xã Tân Hợp
UBND xã Tân hợp
336-29/10/18
3.464
3.200
3.175
15.6
Xã Giai xuân
6.389
2,591
1.374
Dự án hoàn thành
6.389
2.591
1.374
1
Xây dựng sân Vận Động Trung Tâm xã Giai Xuân, Tân Kỳ
UBND xã Giai Xuân
784-28/04/14
6.389
2.591
1.374

Page34
2

Tr
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
Tr
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
Tr
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
15.7
Xã Nghĩa Đồng
10.349
2.591
1.566
Dự án hoàn thành
10.349
2.591
1.566
1
San nền, nhà học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ
trường MN xã Nghĩa Đồng
UBND xã Nghĩa đồng
685-07/4/14
10.349
2.591
1.566
15.8
Xã Nghĩa Hành
3.107
2.036
1.408
Dự án hoàn thành
3.107
2.036
1.108
1
Hàng rào, trường Mầm non xã Nghĩa hành
UBND xã Nghĩa hành
170-01/11/16
371
200
200
2
Nhà văn hóa cộng đồng và các hạng mục phụ trợ xã Nghĩa
Hành, Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hành
149a-21/10/18
2.736
1.836
1.208
15.9
Xã Nghĩa Phúc
7.701
2.635
1.374
Dự án hoàn thành
7.701
2.635
1.374
1
Sửa chữa, nâng cấp các hạng mục phụ trợ - Trường TH Nghĩa Phúc 3, xã Nghĩa Phúc
UBND xã Nghĩa phúc
36-21/10/16
1.086
949
115
2
Nhà 3 phòng chức năng Trường TH Nghĩa phúc
UBND xã Nghĩa phúc
79-08/05/17
534
434
190
3
Sửa chữa, cải tạo các hàng rào bảo vệ-Trường TH Nghĩa Phúc 3-xã Nghĩa Phúc
UBND xã Nghĩa phúc
28A-10/6/2016
795
502
347
4
Nâng cấp sản vận động 3 xóm Thống Nhất, Nghĩa Tân, Nam Tiến xã Nghĩa Phúc, Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa phúc
122-6/10/2016
436
150
150
5
Đường GT từ ngã ba cây sung, xóm Hòa Phúc đi xóm kẻo,
nghĩa hồng, hồng phúc, xã Nghĩa Phúc
UBND xã Nghĩa phúc
1350-17/4/17
4.850
600
572
15.10
Xã Nghĩa Thái
6.794
2.630
1.363
Dự án hoàn thành
6.794
2.630
1.363
1
Nhà học 2 tầng 8 phòng phân hiệu 2 trường TH Nghĩa Thái
UBND xã Nghĩa thái
3257-10/7/17
3.567
2.190
923
2
Nhà học 2 tầng 4 phòng và 2 phòng chức năng trường MN
Nghĩa Thái
UBND xã Nghĩa thái
103-15/10/12
2.961
200
200
3
Nhà vệ sinh trường TH Nghĩa Thái
UBND xã Nghĩa thái
190-30/11/16
266
240
240
15.11
Xã Nghĩa Hợp
2.838
1.897
1.409
Dự án hoàn thành
2.838
1.897
1.409
1
Xây dựng đường bê tông các xóm xã Nghĩa Hợp, Tân Kỳ
UBND xã Nghĩa hợp
128- 15/10/18
2.838
1.897
1.409
15.12
Xã Nghĩa Dũng
3.847
2.391
1.409
Dự án hoàn thành
3.847
2.391
1.409
1
Đường GTNT từ xóm Tân Thọ đi văn sơn xã Nghĩa dũng
UBND xã Nghĩa dùng
120-16/10/18
2.000
1.194
394
2
Phòng chức năng trường mầm non xã Nghĩa Dũng
UBND xã Nghĩa dũng
52-14/4/2019
750
700
673
3
Xây dựng đường GTNT xóm Tân Mỹ xã Nghĩa Đũng
UBND xã Nghĩa dùng
317-10/7/17
1.097
497
342
15.13
Xã Tân An
9.848
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
9.848
2.591
1.564
1
Xây dựng trạm y tế xã Tân an
UBND xã Tân an
4144-29/7/2014
5.923
1.591
591
2
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường MN Tân An
UBND xã Tân an
1417- 3/6/2015
3.925
1.000
973
15.14
Xã Tân Long
2.202
1,791
1.564
*
Dự án hoàn thành
681
445
245
1
Đường bê tông từ Quốc lộ 48E vào UBND xã, sản vận động xã Tân Long
UBND xã Tân Long
146-
9/8/2017
411
210
110
2
Cống giao thông trên tuyến trụ sở UBND xã đi trạm y tế xã Tân Long
UBND xã Tân long
117-
01/6/18
274
235
135
'
Dự án khởi công mới
1.518
1.346
1.319
1
Sữa chữa, nâng cấp nhà đa chức năng văn phòng trường Tiểu học Hoàn Long xã Tân long
UBND xã Tân Long
120a/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
900
800
773
2
Sữa chữa, nâng cấp nhà làm việc trạm y tế xã Tân Long
UBND xã Tân long
195b-29/10/18
618
546
546
15.15
Xã Kỳ Sơn
10.880
3.214
1.287
Dự án hoàn thành
10.880
3.214
1.287
1
Nhà học 2 tầng 6 phòng trường THCS Kỳ Sơn
UBND xã Kỳ Sơn
2170- 1/7/14
3.742
1.300
300
2
Nhà học 4 phòng trường THCS Kỳ Sơn
UBND xã Kỳ Sơn
4293- 21/8/15
1.278
500
100
3
Nhà học 6 phòng trường TH kỳ Sơn, cụm Hùng Cường xã Kỳ sơn
UBND xã Kỳ Sơn
2220- 16/7/15
2.001
714
214
4
Đường GTNT từ trung tâm xã đi Kỳ Lâm xã Kỳ sơn
UBND xã Kỳ Sơn
1416-3/6/15
3.859
700
673
15.16
Xã Tân Phú
7.026
2.292
1.564
Dự án hoàn thành
7.026
2.292
1.564
1
XD một số hạng mục phụ trợ khu văn hóa thể thao xã Tân Phú
UBND xã Tân Phú
125-8/10/12
2.226
1.000
300
2
Dự án Trường mầm non Tân Phú
UBND xã Tân Phú
2508-10/7/18
4.800
1.292
1.264
15.17
Xã Hương Sơn
2.696
1.778
1.374
Dự án hoàn thành
696
554
177
1
Chợ Tân Thanh Hồng xã Hương Sơn
UBND xã Hương sơn
116-29/10/18
696
554
177
*
Dự án khởi công mới
2.000
1.224
1.197
1
Đường bê tông xóm Nam Hồng đi xóm Tân Quang xã Hương Sơn
UBND xã Hương sơn
214-31/10/18
2.000
1.224
1.197
XVI
HUYỆN CON CUỘNG
107.866
75.236
47.143
16.1
Xã Môn Sơn
18.086
8.876
5.078
Dự án hoàn thành
15.610
6.500
2.702
Đường giao thông từ bản Nam Sơn đi bán Thái
Hòa xã Môn Sơn, huyện Con Cuông
UBND xã Môn Sơn
4012/QĐ-UBND
27/12/2017
11.960
3.000
150
2
Đường giao thông nội thôn Thái Sơn đi Cửa Rào
UBND xã Môn Sơn
159/QĐ.UBND
30/10/2018
1.550
1.500
822

4


Page 35


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
Vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
Vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
Vốn năm
2020
Ghi chú
3
Đường giao thông liên thôn bàn Thái Sơn 1 đi Thái Sơn 2
UBND xã Môn Sơn
156/QĐ.UBND
25/10/2018
2.100
2.000
1.730
Dự án Khởi công mới
2.176
2.376
2.376
Đường Giao thông nội bản Nam Sơn, xã Môn Sơn
UBND xã Môn Sơn
157a/QĐ.UBND
31/10/2019
2.476
2.376
2.376
16.2
Xã Bình Chuẩn
9.434
8.276
5.078
*
Dự án hoàn thành
6.534
5.476
2.278
1
Làm mời đường giao thông vào khu sản xuất bản Mét
UBND xã Bình Chuẩn
105/QĐ.UBND
26/10/2018
3.100
3.000
802
2
Đường giao thông nội thôn bản Xiềng xã Bình Chuẩn
UBND xã Bình Chuẩn
179/QD.UBND
31/10/2018
3.434
2.476
1.476
*
Dự án Khởi công mới
2.900
2.800
2.800
t
Đường giao thông vào khu sản xuất bản Nà Cọ xã Bình Chuẩn
UBND xã Bình Chuẩn
142/QĐ-UBND
31/10/2019
2.900
2.800
2.800
16.3
Xã Cam Lâm
9.947
8.176
5.078
Dự án hoàn thành
4.250
4.049
951
1
Công trình nâng cấp, mở rộng đường giao thông bản Cai- bản Cam chiều dài 3km
UBND xã Cam lâm
155/QĐ,UBND
14/9/2018
2.150
2.049
351
2
Công trình Đường bê tông (đoạn tuyến từ Khe Phường, bản Cống - đến bán Cai chiều dài 1,4km
UBND xã Cam tâm
170/QĐ.UBND
28/9/2018
2.100
2.000
600
*
Dự án Khởi công mới
5.697
4.127
4.127
1
Công trình nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa 3 bản Cai, Cam, Bạch Sơn
UBND xã Cam làm
179e/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
1.350
500
500
2
Công trình Xây dựng nhà đa chức năng tại trường tiểu học xã Cam Lâm
UBND xã Cam lâm
179a/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
350
300
300
3
Công trình phụ trợ trạm y tế xã Cam Lâm
UBND xã Cam lâm
179d/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
520
500
500
4
Công trình phụ trợ tại trường THCS xã Cam Lâm (Bờ rào,
cổng, nhà xe.
UBND xã Cam làm
179c/QĐ-UBND ngày /
31/10/2019
600
150
150
5
Công trình Đường nhựa tuyến bàn Cống - đến bản Liên Hồng chiều đài 3,0km.
UBND xã Cam làm
179b/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
2.877
2.677
2.677
16.4
Xã Châu Khê
14.118
8.880
5.078
Dự án hoàn thành
11.068
5.980
2.178
1
Sữa chữa nâng cấp khuôn iên sân trường Tiểu học 1 Châu Kh huyng
Khê, huyện Con Cuông
UBND xã Châu Khê
129/QĐ-UBND ngày
15/9/2017 của UBND
xã Châu Khê
633
580
180
2
Sân vận động xã Châu Khè
UBND xã Châu Khê
349/QD.UBND
12/8/2018
2.748
1.700
320
3
Đường giao thông Khe Choăng đi Bãi Gạo xã Châu Khê, huyện Con Cuông
UBND xã Châu Khè
2161/QĐ.UBND
02/10/2018
5.087
1.200
806
4
Đường giao thông nội đồng từ Bãi Gạo đi 2/9 xã Châu Khê
UBND xã Châu Khê
82/QD.UBND 3/7/2018
2.600
2.500
872
Dự án Khởi công mới
3.050
2.900
2.900
1
Xây dựng Kênh mương Bản Xát
UBND xã Châu Khê
470/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
520
500
500
2
Xây đựng Ký túc xá trường THI Châu Khê
UBND xã Châu Khê
471/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
1.250
1.200
1.200
3
Đường vào khu nghĩa địa Khe Choăng
UBND xã Châu Khê
472/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
650
600
600
4
Đường vào đập Châu Sơn
UBND xã Châu Khê
473/QĐ.UBND ngày
31/10/2019
630
600
600
16.5
Xã Lục Đạ
8.200
7.728
5.077
Dự án hoàn thành
4.700
4.500
1.878
1
Xây dựng cầu Khe Sú 2 xã Lục Dạ
UBND xã Lục Đạ
91/QĐ.UBND
31/10/2017
2.600
2.500
1.676
2
Xây dưng cầu dàn sinh Khe Cả bản Lục Sơn xã Lục Dạ
UBND xã Lục Đạ
185/QĐ.UBND
31/10/2018
2.100
2.000
202
*
Dự án Khởi công mới
3.500
3.228
3.199
1
Công trình phụ trợ trường THCS Lục Dạ
UBND xã Lục Dạ
561a/QD.UBND
31/10/2019
500
458
458
2
Xây mới nhà bếp 2 gian, láng sân điểm bản Mọi trường Mầm Non Lục Dạ
UBND xã Lục Dạ
561b/QD.UBND
31/10/2019
550
500
500
3
Xây dựng cống qua đường trên tuyến đường từ Bản mọi vào Bàn Thịn
UBND xã Lục Dạ
561/QD.UBND
31/10/2019
570
520
491
4
Xây dựng nhà đài phát thanh xã Lục Dạ
UBND xã Lục Đạ
561c/QD.UBND
31/10/2019
530
500
500
5
Nâng cấp hệ thống đường giao thông nội đồng xã Lục Dạ
UBND xã Lục Dạ
561e/QD.UBND
31/10/2019
800
750
750
6
Xây nhà công vụ và nhà bảo vệ trường MN Lục Dạ
UBND xã Lục Dạ
599/QD.UBND
31/10/2019
550
500
500
16.6
Xã Mậu Đức
7.816
7.437
5.077
Dự án hoàn thành
2.494
2.474
143
1
Đào, san, ủi mặt bằng khuôn viên UBND xã
UBND xã Mậu Đức
543/QĐ-UBND ngày0//201
09/4/2015
647
647
4
2
Nhà làm việc MTTQ và các Đoàn thể
UBND xã Mậu Đức
21/QĐ-UBND ngày
972
972
19

26/11/2016


Page 35


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
3
Sửa chữa nhà làm việc chuyên môn trạm y tế xã Mậu Đức
UBND xã Mậu Đức
07/QD.UBND
16/1/2017
655
655
52
4
Làm đường nội đồng bàn Kẻ Nóc
UBND xã Mậu Đức
125/QD.UBND
25/10/2017
220
200
68
*
Dự án khởi công mới
5.322
4.963
4.934
I
Công trình phụ trợ nhà văn hóa cộng đồng xã Mậu Đức
UBND xã Mậu Đức
287/QD.UBND
29/10/2019
1.500
1.400
1.400
2
Đường vào vùng sản xuất Khe Cha Luông bản Kẻ Mê
UBND xã Mậu Đức
283/QD.UBND
29/10/2019
892
872
843
3
Đường nguyên liệu Khe Lại Bản Chòm Muộng
UBND xã Mậu Đức
282/QD.UBND
29/10/2019
600
550
550
4
Đường nguyên liệu Kẻ Sủng đi đi Khe Rạn, Bồng Khê
UBND xã Mậu Đức
128/QD.UBND
22/10/2018
550
500
500
5
Xây dựng bãi rác thải tập trung
UBND xã Mậu Đức
286/QD.UBND
29/10/2019
1.100
1.011
1.011
6
Xây dựng đập rọ dá Nà Cọoc bản Chòm Muộng Mậu Đức
UBND xã Mậu Đức
284/QD.UBND
29/10/2019
350
330
330
7
Xây mới tràn đường liên hoàn đường nguyên liệu Bản Kẻ trằng
UBND xã Mậu Đức
285/QD.UBND
29/10/2019
330
300
300
16.7
Xã Thạch Ngàn
8.946
7.329
5.077
Dự án hoàn thành
7.066
5.495
3.243
1
Xây dựng công trình đập thủy lợi bản Kẻ Tắt
UBND xã Thạch Ngàn
06/QĐ.UBND
15/10/2018
2.500
2.429
329
2
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ bản Tổng Xan đến bản Kẻ Tre
UBND xã Thạch Ngân
152b/QĐ.UBND
06/10/2018
4.566
3.066
2.914
Dự án khởi công mới
1.880
1.834
1.834
'
Xây dựng nhà hiệu bộ trường Mầm Non Thạch ngàn
UBND xã Thạch Ngàn
128/QĐ.UBND
31/10/2019
520
500
500
1
Công trình xây dung phòng Chức năng và phòng y tế Trường THI Thạch Ngàn
UBND xã Thạch Ngàn
127bQĐ.UBND ngày
30/10/2018
850
834
834
2
Tu sửa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xã
UBND xã Thạch Ngàn
125b/QĐ.UBND ngày
21/10/2019
510
500
500
16.8
Xã Đôn Phục
7.266
6.566
5.077
Dự án chuyển tiếp
3.600
3.150
1.661
1
Cầu vượt lũ Khe Phèn, bản Phục, xã Đôn Phục
UBND xã Đôn Phục
554/QĐ-UBND ngày
28/10/2019
3.600
3.150
1.661
*
Dự án khởi công mới
3.666
3.416
3.416
1
Đường giao thông tư bản tổng tiến tổng tờ đến trung tâm xã
UBND xã Đôn Phục
557/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
29/10/2019
1.500
1.400
1.400
2
Đập phai Luông, bản Xiềng, xã Đôn Phục
UBND xã Đôn Phục
556/QĐ-UBND ngày
28/10/2019
1.600
1.500
1.500
3
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt tự chảy bản Tổng Tiến, Tổng Tờ, xã Đôn Phục
UBND xã Đôn Phục
557A/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
566
516
516
16.9
Xã Yên Khê
2.741
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
2.741
2.591
1.564
1
Xảy mới đường bê tông bản Trung Chính
UBND xã Yên Khê
175/QĐ-UNMD
31/10/2018
1.100
1.000
300
2
Nhà Văn hóa cộng đồng, công trình phụ trợ thôn Trung Yên xã Yên Khê
UBND xã Yên Khê
176/QĐ-UNMD
31/10/2018
1.641
1.591
1.264
16.10
Xã Chi Khê
12.936
4.773
1.409
Dự án hoàn thành
7.313
1.026
189
1
Xây dựng đập dâng Na Cày, xã Chi Khê, huyện Con Cuông.
UBND xã Chi Khê
242/QĐ.STC-TCĐT.
Ngày 19/9/2017 (QĐ
phê duyệt QT )
7.099
812
50
2
Nâng cấp, sữa chữa nhà văn hóa cộng đồng thôn Quyết Tiến
UBND xã Chi Khê
132a/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
214
214
139
Dự án chuyển tiếp
5.623
3.747
1.220
1
Dự án: Đường giao thông từ trung tâm xã Chi Khê đến Bản Sơn Khê (gói 3)
UBND xã Chi Khê
2032/QĐ.UBND.
Ngày 04/10/2012
5.623
3.747
1.220
16.11
Xã Bồng Khê
5.647
2.168
2.141
Dự án hoàn thành
4.497
1.100
1.073
1
Công trình: Nhà văn hóa cộng đồng xã Bồng Khê
UBND xã Bồng Khê
3283/QĐ-UBND ngày 312/10/2017
4.497
1.100
1.073
*
Dự án Khởi công mới
1.150
1.068
1.068
1
Công trình: xây dựng mới nhà văn hóa cộng đồng thôn Vĩnh Hoàn xã Bồng Khê
UBND xã Bồng Khê
156/QĐ,UBND
26/10/2019
550
500
500
2
Công trình: Cải tạo sửa chữa và xây mới một số hạng mục nhà VH cộng đồng thôn khe rạn xã Bồng Khê
UBND xã Bồng Khê
155/QĐ,UBND
26/10/2019
600
568
568
16.12
Xã Lạng Khê
2.730
2.436
1.409
Dự án hoàn thành
1.530
1.300
273
1
Đường giao thông bản Boong xã Lạng Khê
UBND xã Lạng Khê
179/QĐ.UBND
31/10/2018
1.530
1.300
273
Dự án khởi công mới
1.200
1.136
1.136
1
XD đường giao thông từ cổng trường Tiểu học ra cầu treo bản Chòm Lôm xã Lạng Khè
UBND xã Lạng Khê
443/QD.UBND
31/10/2019
850
800
800

4


TT
Danh mục dự án
Chủ dầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ dầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ dầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
2
Sửa chữa, nâng cấp nhà văn hóa cộng đồng xã Lạng Khê
UBND xã Lạng Khê
444/QĐ.UBND
31/10/2019
350
336
336
XVII
THỊ XÃ HOÀNG MAI
48.490
11.676
6.942
17.1
Xã Quỳnh Lộc
11.966
7.493
5.114
*
Công trình hoàn thành
4.132
1.752
500
1
Hạ tầng cơ sở UBND xã Quỳnh Lộc
UBND Xã Quỳnh Lộc
81-17/01/2012
1.587
497
100
2
Đường GTNT liên thôn ngã tư thôn 5 đi ngã ba thôn 4, xã
Quỳnh Lộc
UBND Xã Quỳnh Lộc
111-21/7/2016
2.545
1.255
400
*
Dự án chuyển tiếp
7.834
5.741
4.614
'
Đường GTNT từ ngã ba thôn 5 đi ngã ba thôn 2, xã Quỳnh Lộc
UBND Xã Quỳnh Lộc
214-29/9/2017
7.834
5.741
4.614
17.2
Xã Quỳnh Liên
9.178
2.591
1.564
Công trình hoàn thành
9.178
2.591
1.564
1
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường mầm non Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai
UBND Xã Quỳnh Liên
1374-30/12/2016
9.178
2.591
1.564
17.3
Xã Quỳnh Lập
27,347
1.591
263
Công trình hoàn thành
27.347
1.591
263
1
Xây dựng đường giao thông nòng thôn xã Quỳnh Lập, thị xã Hoàng Mai
UBND Xã Quỳnh Lập
5390-18/11/2015
27.347
1.591
263
XVItI
HUYỆN NGHI LỘC
246.044
74.037
47.800
18.1
Xã Nghi Yên
10.498
8.206
5.077
Dự án khởi công mới
10.498
8.206
5.077
1
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ Tiền Phong đi trung tâm xã Nghi Yên
UBND xã Nghi Yên
2750 ngày 27/11/2018
8.398
7.006
3.877
2
Xây dựng đường từ cổng làng Văn hóa xóm Chùa - đẻ Cửa
Hiền xã Nghi Yên
UBND xã Nghi Yên
510 ngày 28/2/2019
2.100
1.200
1.200
18.2
Xã Nghi Tiến
9.236
7.206
5.077
Dự án khởi công mới
9.236
7.206
5.077
1
Xây dựng đường giao thông nông thôn xóm 9,10,11,12 xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Tiến
2432 ngày 31/10/2018
7.000
4.980
2.880
2
Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn từ cửa nhà ông Duyên đến cửa ông Trinh xóm 9 xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Tiến
2949 ngày 18/12/2018
2.236
2.226
2.197
18.3
Xã Nghi Thiết
22.096
7.566
5.077
Dự án hoàn thành
5.585
610
150
1
Xây dựng nhà đa chức năng Trường mầm non xã Nghi Thiết
UBND xã Nghi Thiết
427 ngày 23/3/16
4.698
390
200
2
Duy tu , sữa chữa mương thoát nước bảo vệ môi trường chợ Nghi Thiết, xóm Chùa 1, Chùa 2 xã Nghi Thiết huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Thiết
92 ngày 12/8/2016
837
250
250
*
Dự án chuyển tiếp
16.511
6.926
4.627
1
Xây dựng đường làng nghề Trung Kiên xã Nghi Thiết
UBND xã Nghi Thiết
347 ngày 30/3/2017
4.975
2.500
2.500
2
Xây dựng trụ sở UBND xã Nghi Thiết
UBND xã Nghi Thiết
1719 ngày 29/10/14
6.045
3.426
1.127
3
Xây dựng chợ xã Nghỉ Thiết, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
UBND xã Nghi Thiết
333 ngày 24/2/2017
5.491
1.000
1.000
18.4
Xã Nghi Quang
27.819
8.016
5.077
*
Dự án hoàn thành
15.277
1.590
1.372
1
Xây dựng nhà văn hóa kiêm hội trường UBND xã
UBND xã Nghi Quang
706 ngày 19/5/14
5.789
500
500
2
Nhà học 2 tầng trường Mầm non Nghi Quang
UBND xã Nghi Quang
1082 ngày 27/06/14
4.509
400
400
3
Xây dựng đường GTNT từ Tỉnh lộ 534 đi xóm Trung Tiến, xã nghi Quang
UBND xã Nghi Quang
35 ngày 15/4/2014
4.979
690
472
*
Dự án chuyển tiếp
7.542
3.280
530
1
Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ Trường trung học cơ sở xã Nghi Quang
UBND xã Nghi Quang
1293 ngày 29/7/14
7.542
3.280
530
*
Dự án khởi công mới
5.000
3.176
3.176
1
Nghĩa trang Đồng Hội xã Nghi Quang
UBND xã Nghi Quang
509 ngày 28/2/2019
5.000
3.176
3.176
18.5
Xã Nghi Hoa
5.839
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
5.839
2.591
1.564
1
Xây dựng Nhà văn Hóa kiêm hội trường xã Nghi Hoa
UBND xã Nghi Hoa
942 20/7/13
5.839
2.591
1.564
18.6
Xã Nghi Long
10.407
2.591
1.561
Dự án hoàn thành
10.407
2.591
1.564
1
Xây dựng nhà học 4 phòng và công trình phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Long- huyện Nghi lộc
UBND xã Nghi Long
1812 ngày 09/10/2015
5.155
1.391
670
2
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng Trường tiểu học xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Long
1883 ngày 5/09/2018
5.252
1.200
894
18.7
Xã Nghi Thịnh
10.958
2.091
1.564
Dự án hoàn thành
10.958
2.091
1.564
1
Nhà làm việc 2 tầng Trạm y tế xã Nghi Thịnh
UBND xã Nghi Thịnh
544 ngày 11/02/2015
4.495
400
400
2
Sân vận động xã Nghi Thịnh
UBND xã Nghi Thịnh
1946 ngày 30/10/15
3.091
591
91
3
Kênh tưới nước từ UBND xã đi đồng Choàng xóm 1, xã Nghi Thịnh
UBND xã Nghi Thịnh
925 ngày 11/05/2015
3.371
1.100
1.073
18.8
Xã Phúc Thọ
5.206
2.390
1.363
Dự án hoàn thành
5.206
2.390
1.363
1
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trung tâm xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
UBND xã Phúc Thọ
41 ngày 20/12/2015
2.766
1.190
1.163
2
Nhà đa chức năng và phòng học trường trung học cơ sở
UBND xã Phúc Thọ
1388 ngày 20/9/2013
2.441
1.200
200
18.9
Xã Nghi Lâm
5.109
1.591
1.564

Page 38


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
Dự án hoàn thành
5.109
1.591
1.564
1
Công trình nhà học 2 tầng 4 phòng trường mầm non xã Nghi Lâm
UBND xã Nghi Lâm
1022 ngày 20/6/2014
5.109
1.591
1.564
18.10
Xã Nghi Mỹ
5.777
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
5.777
2.591
1.564
1
Nâng cấp sữa chữa đường giao thông nông thôn tuyến từ TL 534- xã Nghi Mỹ - Nghi Công Bắc
UBND xã Nghi Mỹ
1081 ngày 27/6/14
5.777
2.591
1.561
18.11
Xã Nghi Trung
10.462
1.591
1.564
*
Dự án hoàn thành
10.462
1.591
1.564
1
Công trình xây dựng Trạm y tế
UBND xã Nghi Trung
4102 ngày 4/10/2011
3.290
250
250
2
Nhà học 4 phòng và công trình phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Trung
UBND xã Nghi Trung
754 ngày 6/6/2016
4.745
915
915
3
Nâng cấp sân vận động xã Nghi Trung
UBND xã Nghi Trung
162 ngày 30/01/2013
2.426
426
399
18.12
Xã Nghi Xuân
4.110
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
4.110
2.591
1.564
1
Mương tiêu úng vùng màu xóm Phong Hồ đi xóm Xuân Giang
UBND xã Nghi Xuân
1457 ngày 23/07/2015
2.321
1.300
300
2
Mở rộng đường 535 đi trung tâm UBND xã giai đoạn 2
UBND xã Nghi Xuân
53 ngày 11/12/2016
1.789
1.291
1.264
18.13
Xã Nghi Thái
20.705
2.591
1.564
Dự án hoàn thành
20.705
2.591
1.564
1
Đường GTNT thực hiện CTMTQG XDNTM 2012 gói 1: tuyến Thái Lộc- xã Phúc Thọ, Thái Sơn- xã Phúc Thọ, Thái Quang - xã Phúc Thọ
UBND xã Nghi Thái
1659 ngày 17/10/2012
3.546
500
273
2
Đường GTNT CTMTQG XDNTM 2012 gói 2: tuyến Thái
Hưng- Hưng Hòa TP Vinh,Thái Học - Hưng Hoà, thành phố Vinh
UBND xã Nghỉ Thái
1660 ngày 17/10/2012
2.287
500
400
3
Đường GTNTCTMTQG XDNTM 2012 gói 3: tuyến từ xóm Thái Phúc - đường liên xã Phúc Thọ; tuyến từ xóm Thái Thọ - xã Hưng Lộc thành phố Vinh
UBND xã Nghi Thái
1661 ngày 17/10/2012
3.371
500
300
4
Đường GTNT các tuyến Thái Lôc- Hưng Lộc, Thái Sơn- Phúc Thọ, Thái Phúc - xã Phúc Thọ, Thái Hưng, Thái Học- Hưng Hòa
UBND xã Nghi Thái
2545 ngày 01/09/2010
2.489
200
100
5
Công trình nhà học 2 tầng 6 phòng học và phòng chức năng Trường mầm non xã Nghi Thái
UBND xã Nghi Thái
64 ngày 13/1/2014
4.334
200
100
6
Sửa chữa nâng cấp mương đồng Vụng
UBND xã Nghi Thái
928 ngày 22/06/2012
865
200
100
7
Chợ Lò Vôi
UBND xã Nghi Thái
4892 ngày 02/10/2014
3.813
491
291
18.14
Xã Nghi Khánh
10.831
3.168
1.241
*
Dự án hoàn thành
10.831
3.168
1.241
1
Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường MN xã Nghi Khánh
UBND xã Nghi Khánh
117 ngày 14/10/2016
3.043
1.300
700
2
Xây dựng 4 phòng học đa năng Trường trung học cơ sở Khánh Hợp
UBND xã Nghi Khánh
1556 ngày 19/9/16
2.394
868
241
3
Xây dựng Trạm Y tế xã Nghi Khánh
UBND xã Nghi Khánh
1234 ngày 08/8/2016
5.395
1.000
300
18.15
Xã Nghi Kiều
16.366
2.136
1.409
Dự án hoàn thành
13.857
1.500
1.273
1
Đường giao thông nông thôn từ xóm 1B đi xóm 2 xã Nghi Kiều
UBND xã Nghỉ Kiều
1027 ngày 20/6/2014
5.735
700
473
2
Xây dựng khuôn viên trạm Y tế xã Nghi Kiều
UBND xã Nghi Kiều
309 ngày 10/12/2015
1.187
300
300
3
Xây dựng nhà học Trường tiểu học Kiều 2
UBND xã Nghi Kiều
207 ngày 24/6/2016
1.066
200
200
4
Nhà văn hóa kiêm hội trường xã Nghi kiều
UBND xã Nghi Kiều
1469 ngày 04/10/2013
5.869
300
300
*
Dự án chuyển tiếp
2.509
636
136
-
Xây dựng đường GTNT từ xóm 12B đi nhà thờ giáo xứ Xuân Kiều, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Kiều
482 ngày 28/3/2014
2.509
636
136
18.16
Xã Nghi Công Bắc
25.037
2.136
1.409
Dự án hoàn thành
25.037
2.136
1.409
1
Đường GTNT xã NCB-xã NCN đoạn từ xóm 2 đi xóm 7 xã Nghị Công Bắc
UBND xã Nghi Công Bắc
688 ngày 14/5/2014
5.630
200
200
2
Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh Thị cửa và tuyến Kênh lò vôi xã Nghi Công Bắc
UBND xã Nghi Công Bắc
520 ngày 15/4/2014
5.979.
300
300
3
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các công trình phụ trợ Trường mầm non xã Nghi Công Bắc
UBND xã Nghi Công Bắc
1708 ngày 28/10/2014
5.491
736
36
4
Trạm y tế xã Nghi Công Bắc
UBND xã Nghi Công Bắc
3891 ngày 29/11/2013
5.274
100
100
5
Xây dựng cổng, tường rào và khuôn viên Trụ sở UBND xã
Nghi Công Bắc, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Công Bắc
29 ngày 06/3/2014
2.664
800
773
18.17
Xã Nghi Vạn
8.488
2.591
1.409
*
Dự án hoàn thành
8.488
2.591
1.409
1
Nhà hiệu bộ và nhà học đa chức năng 2 tầng 8 phòng Trường trung học cơ sở xã Nghi Vạn
UBND xã Nghi Vạn
2816 ngày 15/11/2017
4.821
1.330
1.000
2
XD chợ xã Nghi Vạn
UBND xã Nghi Vạn
2351 ngày 9/6/2015
3.667
1.261
409
18.18
Xã Nghi Trường
8.718
1.390
1.363
Dự án hoàn thành
8.718
1.390
1.363
1
Nhà văn hóa kiêm hội trường xã Nghi Trường
UBND xã Nghi Trường
867 ngày 27/5/2014
5.694
800
800
2
Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Nghi Trường đoạn từ
đường Đức Thiết đến Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Nghi Trường,
UBND xã Nghi Trường
1043 ngày 23/6/2014
3.024
590
563

|huyện Nghi Lộc


U


Page 39


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Quyết định phê duyệt dự án hoặc
quyết định quyết toán
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong đó:
vốn chương
trình NTM
Kế hoạch
vốn năm
2020
Ghi chú
18.19
Xã Nghi Văn
10.141
2.591
1.409
*
Dự án hoàn thành
10.141
2.591
1.409
1
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, UBMTTQ và các tổ chức
đoàn thể xã Nghi Văn
UBND xã Nghi Văn
403 ngày 26/3/2014
5.489
1.655
500
2
Đường giao thông liên huyện nối từ TL 534 xã Nghi văn huyện Nghi lộc đi huyện Diễn Châu
UBND xã Nghi Văn
2858 ngày 26/11/2013
4.652
936
909
18.20
Xã Nghi Phương
5.317
1.736
1.409
Dự án hoàn thành
5.317
1.736
1.409
1
Xây dưng nhà học 2 tầng 10 phòng học, trường tiểu học xã
Nghi Phương (cơ sở 2), huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi Phương
488 ngày 8/4/2014
5.317
1.736
1.409
18.21
Xã Nghi Hưng
3.559
2.214
1.187
Dự án chuyển tiếp
3.559
2.214
1.187
1
Đường giao thông nông thôn tránh lũ đi xóm 1, xã Nghi Hưng, huyện Nghi lộc
UBND xã Nghi Hưng
1192 ngày 22/7/14
3.559
2.214
1.187
18.22
Xã Nghi Thuận
3.500
2.436
1.409
Dự án khởi cóng mới
3.500
2.436
1.409
1
Công trình đường nối đường N5 qua UBND xã ra Quốc lộ 1A
UBND xã Nghi Thuận
807 ngày 31/10/2018
3.500
2.436
1.409
18.23
Xã Nghi Hợp
5.863
1.991
1.363
*
Dự án hoàn thành
5.863
1.991
1.363
I
Công trình mương tiêu úng vùng màu
UBND xã Nghi Hợp
40 ngày 11/01/2017
3.665
651
50
2
Công trình đường GTNT bê tông xi măng xóm 4,5,6 và xóm 7 xã Nghị Hợp
UBND xã Nghi Hợp
71 ngày 28/10/2016
2.198
t.340
1.313

4


Page 40


ỘP ĐỒNG NHÂN ĐÂN
TỈNH NGHỆ AN
Biểu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VÀ NĂM 2020 NGUỒN VỐN DỰ PHÒNG 10%


CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI


(Kèm teo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong
đó: vốn
chương
trình
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TỔNG CỘNG
294.447
220.850
220.850
220.850
A
Hỗ trợ thực hiện đề án điểm xây dựng huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An trở thành huyện nông thôn mới kiểu mẫu theo hướng phát triển văn hóa gắn với du lịch, giai
đoạn 2018-2025 theo Quyết định số 17/QĐ-TTg ngày 19/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ
165.816
108.000
108.000
108.000
*
Công trình chuyển tiếp
71.237
25.500
25.500
25.500
1
Nhà truyền thống huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 7014/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
13.714
7.000
7.000
7.000
2
Cảnh quan đường Xô Viết và đường tỉnh 540 xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 6919/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018
7.715
5.000
5.000
5.000
3
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phục vụ khách tham quan du lịch Khu đi tích Kim Liên, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 5208/QĐ.UBND- ĐTXD ngày
13/10/2014
49.808
13.500
13.500
13.500
*
Công trình khởi công mới
94.579
82.500
82.500
82.500
1
Xây dựng đường giao thông liên xã Nam Lĩnh - Nam Xuân - Xuân Hoà, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4674/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
11.500
10.000
10.000
10.000
2
Nâng cấp đường giao thông liên xã Xuân Hòa - Nam Anh (đoạn từ mương Xô Viết 43 xã Xuân Hòa đến xóm 6 xã
Nam Anh), huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 6329/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
3.750
3.000
3.000
3.000
3
Nâng cấp đường giao thông liên xã Nam Tân - Nam
Thượng, đoạn qua xã Nam Thượng. huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4675/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
8.250
7.000
7.000
7.000
4
Nâng cấp đường giao thông từ UBND xã Nam Xuân đến đường vành đai phía Bắc, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 6330/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
5.950
5.000
5.000
5.000
5
Xây dựng đường giao thông liên xã Hồng Long - Xuân Lâm, huyện Nam Đàn (Đoạn từ xóm 10 xã Hồng Long đến trường THCS xã Xuân Lâm)
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4676/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
11.000
9.500
9.500
9.500
6
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ Quốc lộ 15 đến xóm Bắc Sơn xã Vân Diên, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 6331/QĐ-UBND
ngày 15/11/2018
4.379
4.000
4.000
4.000
7
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ Quốc lộ 15 đến chùa Viên Quang xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4677/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
13.300
11.500
11.500
11.500
8
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ QL46 (ngã tư đẻn đỏ xã Vân Diên) đến mộ Vua Mai, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4678/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
14.300
13.000
13.000
13.000
9
Nâng cấp đường giao thông nối từ Quốc lộ 46C đến Quốc lộ 46 xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4679/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
13.800
12.500
12.500
12.500
10
Nâng cấp đường giao thông, đoạn từ Quốc lộ 46 (Chợ Sáo xã Nam Giang) đến núi Chung xã Kim Liên, huyện Nam Đàn
UBND huyện
Nam Đàn
Số 4680/QĐ-UBND
ngày 13/11/2019
8.350
7.000
7.000
7.000
B
Hỗ trợ thực hiện đề án xây dựng nông thôn mới trên địa bàn 27 xã khu vực biên giới tỉnh Nghệ An, nhằm phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh - quốc phòng giai đoạn 2017-2020 theo quyết định số 61/QĐ- TTg ngày 12/01/2018 và đề án hỗ trợ thôn, bản của các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ
104.831
96.850
96.850
96.850
I
HUYỆN KỲ SƠN
40.713
40.108
40.108
40.108
1.1
Xã Tà Cạ
3.750
3.700
3.700
3.700
*
Công trình khởi công mới
3.750
3.700
3.700
3.700
1
Cầu Hoà Sơn, xã Tà Cạ
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 699 ngày
14/11/2019
3.750
3.700
3.700
3.700

Page 1


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong
đó: vốn
chương
trình
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
I.2
Xã Nậm Cắn
3.523
3.473
3.473
3.473
Công trình khởi công mới
3.523
3.473
3.473
3.473
1
Cầu qua khe Huồi Pốc, xã Nậm Cắn
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 700 ngày
14/11/2019
3.523
3.473
3.473
3.473
1.3
Xã Bắc Lý
3.851
3.791
3.791
3.791
*
Công trình khởi công mới
3.851
3.791
3.791
3.791
1
Nhà nội trú học sinh trường phố thông Dân tộc bán trú
THCS Bắc Lý
UBND huyện Kỳ Sơn
QD số 701 ngày
14/11/2019
1.420
1.400
1.400
1.400
2
Trạm y tế xã Bắc Lý
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 702 ngày
14/11/2019
2.431
2.391
2.391
2.391
1.4
Xã Mỹ Lý
3.805
3.745
3.745
3.745
*
Công trình khởi công mới
3.805
3.745
3.745
3.745
I
Thuỷ lợi Khe Vặt, bản Xốp Tụ, xã Mỹ Lý
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 703 ngày
14/11/2019
1.865
1.835
1.835
1.835
2
Nâng cấp đường giao thông từ bản Xiếng Tắm đi bản Xẳng Trên, xã Mỹ Lý
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 704 ngày
14/11/2019
1.940
1.910
1.910
1.910
I.5
Xã Na Loi
3.518
3.473
3.473
3.473
Công trình khởi công mới
3.518
3.473
3.473
3.473
1
Trung tâm văn hoá thể thao xã Na Loi
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 705 ngày
14/11/2019
3.518
3.473
3.473
3.473
1.6
Xã Đoọc Mạy
3.523
3.473
3.473
3.473
*
Công trình khởi công mới
3.523
3.473
3.473
3.473
1
Đường Giao thông liên bản Huồi Viêng, Pha Lạch Phay, xã Đọọc Mạy
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 706 ngày
14/11/2019
3.523
3.473
3.473
3.473
1.7
Xã Keng Đu
3.704
3.654
3.654
3.654
*
Công trình khởi cóng mới
3.704
3.654
3.654
3.654
1
Cầu bê tông qua khe Huồi Xốc, bàn Huồi Xui, xã Keng Đu
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 707 ngày
14/11/2019
3.704
3.654
3.654
3.654
1.8
Xã Mường Típ
3.669
3.609
3.609
3.609
*
Công trình khởi công mới
3.669
3.609
3.609
3.609
1
Thuỷ lợi Huồi Hạ,bản Phà Nọi, xã Mường Típ
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 708 ngày
14/11/2019
1.210
1.200
1.200
1.200
2
Đường Giao thông vào khu sản xuất bản Ta Đo, xã Mường Típ
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 709 ngày
14/11/2019
2.459
2.409
2.409
2.409
I.9
Xã Mường Ải
3.679
3.609
3.609
3.609
Công trình khởi công mới
3.679
3.609
3.609
3.609
1
Kè chống sạt lở bờ Suối Nậm Típ, tại bản Xốp Lau, xã
Mường Ải.
UBND huyện Kỳ Sơn
QĐ số 710 ngày
14/11/2019
3.679
3.609
3.609
3.609
1.10
Xã Na Ngoi
4.123
4.063
4.063
4.063
Công trình khởi công mới
4.123
4.063
4.063
4.063
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ bản Phù Quặc 2 đi bản Phù Quặc 3, xã Na Ngoi
UBND huyện Kỳ Sơn
Số 711 ngày
14/11/2019
3.613
3.563
3.563
3.563
2
Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm 2, bản Na Cáng, xã Na Ngoi
UBND huyện Kỳ Sơn
Số 712 ngày
14/11/2019
510
500
500
500
I.11
Xã Nậm Càn
3.568
3.518
3.518
3.518
*
Công trình khởi công mới
3.568
3.518
3,518
3.518
1
Đường giao thông nông thôn từ bản Nậm Khiên 1 đi bản Nậm Khiên 2, xã Nậm Càn
UBND huyện Kỳ Sơn
Số 713 ngày
14/11/2019
3.568
3.518
3.518
3.518
II
HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG
16.000
14.026
14.026
14.026
1.1
Xã Tam Quang
3.300
3.200
3.200
3.200
Công trình khởi công mới
3.300
3.200
3.200
3.200
1
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Làng Mỏ đi bản Tam Liên, xã Tam Quang, huyện Tương Dương
UBND xã Tam
Quang
Số 1455/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
3.300
3.200
3.200
3.200
II.2
Xã Tam Hợp
3.500
3.427
3.427
3.427
*
Công trình khởi công mới
3.500
3.427
3.427
3.427
1
Sửa chữa, nâng cấp Đường giao thông từ trung tâm xã đi bản Phà Lỏm, xã Tam Hợp huyện Tương Dương
UBND xã Tam
Hợp
Số 1456/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
3.500
3.427
3.427
3.427
II.3
Xã Nhôn Mai
5.400
3.745
3.745
3.745.
*
Công trình khởi công mới
5.400
3.745
3.745
3.745
1
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhôn Mai, huyện Tương Dương
UBND xã Nhôn Mai
Số 1457/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
3.200
3.000
3.000
3.000
2
Sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt bản Nhôn Mai, xã Nhôn Mai, huyện Tương Dương
UBND xã Nhôn
Mai
Số133/QĐ-UBND
ngày 29/10/2019
2.200
745
745
745
II.4
Xã Mai Sơn
3.800
3.654
3.654
3.654
*
Công trình khởi công mới
3.800
3.654
3.654
3.654
1
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 16 đi Bản Piêng Coọc, xã Mai Sơn, huyện Tương Dương
UBND xã Mai
Sơn
Số 162/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
1.550
1.500
1.500
1.500


Page 2


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong
đó; vốn
chương
trình
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
2
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định để Di dời khẩn cấp 49 hộ dân bàn Phà Kháo, xã Mai Sơn ra khỏi vùng sạt lở đất nguy hiểm
UBND xã Mai
Sơn
Số 163/QĐ-UBNĐ
ngày 30/10/2019
1.450
1.400
1.400
1.400
3
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Mai
Sơn, huyện Tương Dương
UBND xã Mai
Sơn
Số 164/QĐ-UBND
ngày 30/10/2019
800
754
754
754
III
HUYỆN QUẾ PHONG
16.133
15.753
15.753
15.753
IH.1
Xã Nậm Giải
3.643
3.563
3.563
3.563
Công trình khởi công mới
3.643
3.563
3.563
3.563
1
Đường giao thông nông thôn liên bản (bán Cáng, bán Pục, bản Meo và bản Piêng Lâng), xã Nậm Giải
UBND xã Nậm
Giải
Số 649
31/10/2019
3.643
3.563
3.563
3.563
III.2
Xã Tri Lễ
4.749
4.699
4.699
4.699
Công trình khởi công mới
4.749
4.699
4.699
4.699
1
Hệ thống nước sinh hoạt tự cháy bàn Đ1, Đ2, Pịch Niệng, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
UBND xã Tri Lễ
Số 648
31/10/2019
4.749
4.699
4.699
4.699
111.3
Xã Hạnh Dịch
3.800
3.700
3.700
3.700
Công trình khởi công mới
3.800
3.700
3.700
3.700
1
Hệ thống thủy lợi và nước sinh hoạt bản Mứt, xã Hạnh
Dịch, huyện Quế Phong
UBND xã Hạnh
Dịch
Số 650
31/10/2019
2.700
2.650
2.650
2.650
2
Hệ thống nước sinh hoạt tự chảy bàn Mường Đán, xã Hạnh Địch, huyện Quế Phong
UBND xã Hạnh
Dịch
Số 651
31/10/2019
1.100
1.050
1.050
1.050
1II,4
Xã Thông Thụ
3.941
3.791
3.791
3.791
Công trình khởi cỏng mới
3.941
3.791
3.791
3.791
1
Hệ thống cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Pù Sai Cáng, bản Lốc và Trường THCS bán trú Thông Thụ
UBND xã Thông Thụ
Số 652
31/10/2019
1.950
1.900
1.900
1.900
2
Nhà văn hóa cộng đồng bàn Mường Phú, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong
UBND xã Thông Thụ
Số 653
31/10/2019
1.250
1.200
1.200
1.200
3
Thủy lợi Na Cọ Cươm, bản Hiệp Phong, xã Thông Thụ
UBND xã Thông Thụ
Số 654
31/10/2019
741
691
691
691
IV
HUYỆN THANH CHƯƠNG
21.551
17.363
17.363
17.363
IV.1
Xã Thanh Thủy
3.500
3.200
3.200
3.200
*
Công trình khởi công mới
3.500
3.200
3.200
3.200
1
Xây dựng 4 phòng học chức năng trường THCS Thanh
Thủy, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
QĐ số 4925/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
3.500
3.200
3.200
3.200
IV.2
Xã Ngọc Lâm
5.500
3.836
3.836
3.836
*
Công trình khởi công mới
5.500
3.836
3.836
3.836
1
Nâng cấp trục đường chính xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
QĐ số 4911/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
5.500
3.836
3.836
3.836
IV.3
Xã Thanh Sơn
5.551
3.927
3.927
3.927
Công trình khởi công mới
5.551
3.927
3.927
3.927
1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hạnh Lâm vào xã
Thanh Sơn
UBND huyện
Thanh Chương
QĐ số 4910/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
5.551
3.927
3.927
3.927
1V.4
Xã Hạnh Lâm
3.500
3.200
3.200
3.200
*
Công trình khởi công mới
3.500
3.200
3.200
3.200
1
Xây dựng nhà học 8 phòng 2 tầng trường tiểu học Hạnh Lâm
UBND huyện
Thanh Chương
QĐ số 4926/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
3.500
3.200
3.200
3.200
IV.5
Xã Thanh Đức
3.500
3.200
3.200
3.200
Công trình khởi công mới
3.500
3.200
3.200
3.200
1
Đường giao thông nông thôn từ cầu khe Ác qua ngã tư
đồng Dừa đi dọc khe Trảy vào xóm 4, xí nghiệp chè Hạnh Lâm, xã Thanh Đức, nối đường mòn Hồ Chí Minh (Đoạn 4)
UBND huyện
Thanh Chương
QĐ số 4909/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
3.500
3.200
3.200
3.200
V
HUYỆN CON CUỐNG
6.584
6.400
6.400
6.400
V.1
Xã Môn Sơn
3.295
3.200
3.200
3.200
*
Công trình khởi công mới
3.295
3.200
3.200
3.200
1
Đường vào khu tái Định cư Đan Lai bản Tân Sơn, bản Cửa Rảo xã Môn Sơn
UBND huyện
Con Cuông
Số 2390/QĐ.UBND
ngày 29/10/2019
3.295
3.200
3.200
3.200
V.2
Xã Châu Khê
3.289
3.200
3.200
3.200
Công trình khởi công mới
3.289
3.200
3.200
3.200
1
Đường giao thông từ đường tuần tra biên giới vào cụm dân cư Khe Nóng thuộc bản Châu Sơn xã Châu Khê, huyện
Con Cuông
UBND huyện
Con Cuờng
Số 2391/QĐ,UBND
ngày 29/10/2019
3.289
3.200
3.200
3.200
VI
HUYỆN ANH SƠN
3.850
3,200
3.200
3.200
Xã Phúc Sơn
3.850
3.200
3.200
3.200
*
Công trình khởi công mới
3.850
3.200
3.200
3.200
1
Đường giao thông nông thôn đoạn từ thôn Kim Tiến đi
UBND huyện
Anh Sơn
4825 ngày 30/10/2019
3.850
3.200
3.200
3.200

thôn Bãi Lim, xã Phúc Sơn


u


Page 3


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số Quyết định
Tổng số
Trong
đó: vốn
chương
trình
Kế
hoạch
2016-
2020
Kế
hoạch
2020
Ghi
chú
c
Hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo Quyết định số
2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 và Quyết định số
461/QĐ-TTg ngày 27/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ
23.800
16.000
16.000
16.000
I
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp tại xã Quỳnh Đôi,
huyện Quỳnh Lưu
5.000
4.000
4.000
4.000
*
Công trình khởi công mới
5.000
4.000
4.000
4.000
1
Nâng cấp tuyến đường Cù Chính Lan đi sông Mơ phục vụ sản xuất nông nghiệp, thủy sản của Hợp tác xã Dịch vụ
nông nghiệp tại xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã Quỳnh Đòi
2912/QĐ-UBND
ngày 19/11/2019
5.000
4.000
4.000
4.000
II
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Diễn Liên
8.800
4.000
4.000
4.000
*
Công trình khởi công mới
8.800
4.000
4.000
4.000
1
Đường giao thông nội đồng phục vụ sản xuất của hợp tác xã Dịch vụ nòng nghiệp Diễn Liên (đoạn từ cầu Gia Voi đi Cồn Vành, xã Diễn Liên)
UBND xã Diễn
Liên
3758/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
8.800
4.000
4.000
4.000
II
Hợp tác xã Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Thọ Thành
5.000
4.000
4.000
4.000
*
Công trình khởi công mới
5.000
4.000
4.000
4.000
1
Xây dựng trụ sở làm việc, nhà kho, cửa hàng vật tư nòng nghiệp HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Thọ Thành,
huyện Yên Thành
HTX Nông
nghiệp dịch vụ
tổng hợp Thọ
Thành
11222/QĐ-UBND
ngày 19/11/2019
2.500
2.000
2.000
2.000
2
Xây dựng hệ thống kênh tưới nội đồng phục vụ sản xuất
nông nghiệp của HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Thọ Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Thọ
Thành
11223/QĐ-UBND
ngày 19/11/2019
2.500
2.000
2.000
2.000
IV
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Minh
Thành
5.000
4.000
4.000
4.000
*
Công trình khởi công mới
5.000
4.000
4.000
4.000
1
Xây dựng nhà kho, cửa hàng vật tư nông nghiệp, văn phòng làm việc HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Minh
Thành, huyện Yên Thành
HTX Dịch vụ
nông nghiệp và
xây dựng Minh
Thành
11623/QĐ-UBND
ngày 03/12/2019
1.250
1.000
1.000
1.000
2
Xây dựng hệ thống kênh tưới nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp của HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Minh Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Minh
Thành
11622/QĐ-UBND
ngày 03/12/2019
3.750
3.000
3.000
3.000

U8


Page 4


HỘI DỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Dộc lập- Tự do- Hạnh phúc

Biểu số 18: KẾ HOẠCH DẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU


(Chưa bao gồm chương trình đối ứng các dự án ODA)


(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH 2020
KH 2020
KH 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
Tổng cộng
12.512.273
7.893.848
416.465
8.103
17.000
I
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
3.503.779
2.906.555
188.945
1.603
17.000
Chuẩn bị đầu tư
928.577
923.577
3.000
1
Đường trục dọc D2, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
UBND thị xã
Hoàng Mai
60.000
60.000
300
2
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Quỳnh
Vinh, thị xã Hoàng Mai
UBND thị xã
Hoàng Mai
5348/QĐ-
UBND
31/10/2016
PDDA
110.000
110.000
300
3
Đường trục ngang N2, khu đô thị Hoàng
Mai, tỉnh Nghệ An
UBND thị xã
Hoàng Mai
100/QĐ-
HĐND
30/10/2016
100.577
95.577
300
4
Đường vào Trung tâm xã Châu Khê, huyện Con Cuông
UBND huyện
Con Cuông
85.000
85.000
300
5
Đường vào Khu công nghiệp Hưng Yên
Nam, huyện Hưng Nguyên
UBND huyện
Hưng Nguyên
80.000
80.000
300
6
Cầu cứng thị trấn Anh Sơn- Đức sơn bắc qua sông Lam
UBND huyện
Anh Sơn
145.000
145.000
300
7
Đường giao thông Quỳnh Hưng đi Quỳnh
Diễn, huyện Quỳnh Lưu
UBND huyện
Quỳnh Lưu
83.000
83.000
300
8
Dự án Đường Giao thông nối từ ga đường sắt Diễn Châu đến KDL biển Diễn Thành
UBND huyện
Diễn Châu
100.000
100.000
300
9
Đường giao thông liên xã Nghĩa Hoàn -
Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ
UBND huyện Tân Kỳ
80.000
80.000
300
10
Đường giao thông tuyến Nghĩa Liên qua
Nghĩa Hiếu di Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn
UBND huyện
Nghĩa Đàn
85.000
85.000
300
Thực hiện dự án
2.575.202
1.982.978
185.945
1.603
17.000
n)
Các dự án cấp bách của tỉnh
973.700
611.930
58.603
1.603
17.000
a
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
973.700
611.930
58.603
1.603
17.000
1
Đường Mường Xén - Ta Đo - Khe Kiền
(đoạn từ Km0+00 đến Km 28+00)
Sở Giao thông
vận tài
5945
31/10/2014
768.700
431.930
40.000
2
Đường từ Trung tâm huyện Thanh Chương đi vào tái định cư thủy điện Bản Vẽ, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
4784
18/10/2013;
5831
06/12/2013
205.000
180.000
18.603
1.603
17.000
c)
Lĩnh vực giao thông vận tải
1.128.362
1.048.362
73.296
e
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
728.374
648.374
60.296
1
Đường giao thông trục chính dọc trung tâm thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh
Nghệ An
UBND huyện
Nghi Lộc
4834/QĐ-
UBND ngày
30/10/2018
149.479
149.479
10.000
2
Đường giao thông liên xã Châu Quang -
Châu Thái - Châu Cường (giai đoạn 2 đoạn qua xã Châu Cường), huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.
UBND huyện
Quỳ Hợp
QĐ phê duyệt
số 3905 QĐ-
UBND ngày
12/8/2016
83.000
83.000
12.296
3
Đường giao thông Thành Sơn đi Thọ Sơn,
huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
UBND huyện
Anh Sơn
QĐ phê duyệt
số 4741 QĐ-
UBND ngày
30/9/2016
80.000
80.000
9.000

2


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH 2020
KH 2020
KH 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
4
Đường giao thông nối QL46 với đường Tỉnh lộ 542B tại xã Hưng Thịnh và đường Lê
Xuân Đào tại xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 1).
UBND huyện
Hưng Nguyên
QĐ phê duyệt
7038
31/12/2016
80.895
80.895
9.000
5
Dự án Đường giao thông phát triển kinh tế
khu vực miền Tây Nghệ An, đoạn từ trung tâm huyện Nghĩa Đàn nối đường Hồ Chí
Minh (giai đoạn 1)
UBND huyện
Nghĩa Đàn
QĐ phê duyệt số 3044/QĐ-
UBND ngày
07/7/2017
250.000
170.000
10.000
6
Hệ thống giao thông trục chính khu trung
tâm từ đường ngang số 6 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò
UBND Thị xã
Cửa Lò
QĐ phê duyệt
5252
27/10/2016
85.000
85.000
10.000
a
Các dự án khởi công mới
399.988
399.988
13.000
1
Đường gom đường sắt Bắc Nam đoạn Nam Cấm - Vinh
Ban quản lý các
dự án xây dựng
dân dụng và kỹ
thuật hạ tầng đô
thị
73/QĐ-
HĐND
27/10/2015
CTĐT
5323/QĐ-
UBND ngày
31/10/2016
149.988
149.988
500
2
Đường cứu hộ vùng lũ, đảm bảo an ninh
quốc phòng các xã từ Nghĩa Lâm đến Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
UBND huyện
Nghĩa Đàn
QĐ 3538/QĐ- UBND ngày
04/8/2017
170.000
170.000
12.000
3
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Khuôn - Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
UBND huyện Đô
Lương
QĐ phê duyệt số 4767/QĐ-
UBND ngày
01/10/2016
80.000
80.000
500
g)
Lĩnh vực Văn hóa thể thao - Phát thanh
truyền hình
119.000
60.000
7.300
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
119.000
60.000
7.300
Nâng cấp, mở rộng Đài Phát thanh Truyền
hình Nghệ An ngang tầm khu vực Bắc Miền Trung
Giai đoạn 1: Nhà làm việc phục vụ hoạt động điều hành và sản xuất chương trình phát
thanh - truyền hình Nghệ An
Đài Phát thanh
Truyền hình Nghệ An
5337 ngày
11/11/2013;
5440/QĐ-
UBND
20/10/2014;
5739/QĐ.UB
ND-ĐTXD,
28/10/2014
119.000
60.000
7.300
h)
Hỗ trợ đầu tư các trường đại học, khu dại học địa phương
59.586
22.000
10.300
e
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
59.586
22.000
10.300
1
Xây dựng nhà giảng đường Trường Đại học Y khoa Vinh (cơ sở 2)
Trường Đại học
Y khoa Vinh
1352/QĐ.UB
ND-CNTM
31/3/2016
59.586
22.000
10.300
i)
Tỉnh huyện chia tách
294.554
240.686
36.446
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
234.554
180.686
25.678
1
Đường trục ngang N3, khu đô thị Hoàng
Mai, tỉnh Nghệ An
UBND thị xã
Hoàng Mai
5887
30/10/2014,
5933
31/10/2014
62.580
45.686
3.000
2
Đường trục dọc D1, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
UBND thị xã
Hoàng Mai
5884
30/10/2014;
5958
31/10/2014
126.974
90.000
12.678

U


Page Z


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH 2020
KH 2020
KH 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
3
Cải tạo, nâng cấp và xây mới trụ sở làm việc cơ quan HĐND-UBND Thị xã Thái Hòa
UBND thị xã
Thái Hòa
101/QĐ-
HĐND
7/10/2016;
5284/QĐ-
UBND
28/10/2016
45.000
45.000
10.000
e
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
60.000
60.000
10.768
1
Xây dựng Trung tâm y tế thị xã Hoàng Mai (giai đoạn 1)
UBND thị xã
Hoàng Mai
5328/QĐ-
UBND
31/10/2016
60.000
60.000:
10.768
"
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
175.386
140.000
20.153
a)
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi
trồng thủy sản
60.000
60.000
10.000
Thực hiện dự án
60.000
60.000
10.000
e
Các dự án khởi công mới
60.000
60.000
10.000
1
Xây dựng hệ thống cấp nước biển nuôi tôm công nghiệp theo quy chuẩn Việt Gap tại xã Quỳnh Bàng, huyện Quỳnh Lưu
UBND huyện
Quỳnh Lưu
67/QĐ-
HĐND
26/10/15;
5345 ngày
31/10/16
60.000
60.000
10.000
b)
Khu neo đậu tránh trú bão và cảng cá
115.386
80.000
10.153
Thực hiện dự án
115.386
80.000
10.153
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
115.386
80.000
10.153
1
Xây dựng khu neo đậu tránh trú bão Lạch
Thơi, huyện Quỳnh Lưu
UBND huyện
Quỳnh Lưu
4036 18/10/12
115.386
80.000
10.153
III
Chương trình mục tiêu phát triển lâm
nghiệp bền vững
6.011.710
2.386.382
9.000
6.500
Thực hiện dự án
6.011.710
2.386.382
9.000
6.500
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
5.944.710
2.331.382
8.000
6.500
1
Dự án khẩn cấp bảo tồn voi tỉnh Nghệ An
đến năm 2020
Vườn Quốc gia
Pù Mát
4796 19/10/13
86.982
45.000
6.500
6.500
2
Các dự án bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và sản xuất (Các dự án lâm
sinh)
các Ban quản lý
rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng,
các công ty nông
lâm nghiệp
1600,1593,
1589,1583,
1590,1596,
1604,1582,
1584,1598,
1597,1603,
1581,1594,
1585,1586,
1601,1588,
1591, 1599,
1595,1587,
1592,1602-
ngày
30/12/2011;
5.857.728
2.286.382
1.500
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2020
66.999
55.000
1.000
Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tính Nghệ An giai đoạn 2015-2020
Chi cục Kiểm lâm
89/QĐ-
HĐND-
30/10/2015;
2631-
08/6/2016
66.999
55.000
1.000
IV
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn định đời sống dân cư
435.422
418.380
75.600
a)
Hạ tầng thiết yếu của các trung tâm giống cây trồng và vật nuôi từ cấp tỉnh trở lên
70.000
70.000
23.000

Page 3


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH 2020
KH 2020
KH 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
Thực hiện dự án
70.000
70.000
23.000
e
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
70.000
70.000
23.000
1
Sửa chữa, nâng cấp và mở rộng các Trạm
giống chăn nuôi thuộc Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An
Trung tâm giống
Chăn nuôi Nghệ
An
Số 4962
QĐ.UBND
29/10/2015
70.000
70.000
23.000
b)
Hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thông theo Nghị
định 210
3.000
Thực hiện dự án
3.000
d
Bố trí vốn thực hiện Nghị định số
210/2013/NĐ-CP cho các đối tượng theo
văn bản thẩm định của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư
3.000
1
Trang trại chăn nuôi bò thịt tập trung
Công ty TNHH
Kiều Phương
658
18/02/2016
46.573
3.000
1500
2
Trang trại chăn nuôi lợn thịt siêu nạc
Công ty TNHH
Đại Thành Nghệ
An
5232
26/10/2016
26.833
2.100
1.500
c)
Chương trình củng cố nâng cấp đê sông, dê biển
365.422
348.380
49.600
Thực hiện dự án
365.422
348.380
49.600
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
125.422
108.380
11.500
I
Sửa chữa, nâng cấp tuyến dê biển Nghi Yên, huyện Nghi Lộc
Sở Nông nghiệp
và PTNT
1355 05/4/10;
4190 ngày
11/10/11
67.592
59.033
10.000
2
Xây dựng kè chống sạt lờ bờ cửa sông Diễn Ngọc, Diễn Bích chảy qua cửa Lạch Vạn,
huyện Diễn Châu
UBND huyện
Diễn Châu
4916 21/10/10
57.830
49.347
1.500
e
Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2020
160.000
160.000
26.100
1
Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Lam, đoạn qua các xã Nam Son, Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương
UBND huyện Đô
Lương
09/QĐ-
HĐND ngày
03/3/2016
80.000
80.000
18.600
2
Xây dựng kẻ chống sạt lở bờ sông Hiếu,
đoạn qua thị trấn Tân Lạc và xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
08/QĐ-
HĐND ngày
02/3/2016
80.000
80.000
7.500
e
Các dự án khởi công mới
80.000
80.000
12.000
Nâng cấp tuyến đê sông Mơ, đoạn qua các xã Tiến Thủy, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Bàng,
Quỳnh Thanh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Yên,
huyện Quỳnh Lưu
UBND huyện
Quỳnh Lưu
97/QĐ-
HĐND
30/10/2015
CTĐT;
3927/QĐ-
UBND ngày
15/8/16
80.000
80.000
12.000
V
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng
khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa
khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
1.790.304
1.586.330
82.214
a
Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng Khu kinh tế ven biển
1.790.304
1.586.330
82.214
Thực hiện dự án
1.790.304
1.586.330
82.214
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
1.690.340
1.486.366
81.914
Đường ngang N2-KKT Đông Nam Nghệ An
Ban quản lý KKT Đông Nam
Số
2195/QĐ.UB
ND.CN ngày
25/05/10
405.070
404.520
27.904

Page 4
U

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH 2020
KH 2020
KH 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Thu hồi
các
khoăn
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
2
Đường D4 trong KKT Đông Nam Nghệ An
Ban quản lý KKT Đông Nam
Số
2481/QĐ.UB
ND-CN ngày
10/06/2010
627.266
434.662
38.743
3
Đường ngang N5 (đoạn 2) trong KKT Đông Nam Nghệ An
Ban quản lý KKT Đông Nam
Số
2871/QĐ.UB
ND-CN ngày
25/7/2011
658.004
647.184
15.267
e
Các dự án khởi công mới
99.964
99.964
300
1
Xây dựng HTKT giai đoạn 1 Khu TĐC thuộc KCN Đông Hồi (vị trí số 1)
UBND thị xã
Hoàng Mai
QĐ số
5346/QĐ-
UBND
31/10/2016
99.964
99.964.
300
VII
I
Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
54.000
24.000
5.037
Thực hiện dự án
54.000
24.000
5.037
e
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành sau năm 2020
54.000
24.000
5.037
1
Khu tưởng niệm Bác Hồ về thăm Đông Hiếu (giai đoạn 1)
UBND thị xã
Thái Hòa
4855
07/10/2016
54.000
24.000
5.037
IX
Chương trình mục tiêu y tế - dân số
49.500
49.500
300
Thực hiện dự án
49.500
49.500
300
e
Các dự án khởi công mới
49.500
49.500
300
1
Chuẩn quốc gia Trung tâm y tế dự phòng
tỉnh Nghệ An
108/QĐ-
HĐND
30/10/2015
49.500
49.500
300
IX
Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
202.172
92.701
8.300
Thực hiện dự án
202.172
92.701
8.300
b
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
92.172
49.715
8.000
1
Nâng cấp, mở rộng đường Sào Nam từ
đường trục dọc số 3 đến QL46, thị xã Cửa Lò
UBND thị xã Cửa Lò
5954,
31/10/2014;
5960,
31/10/2014
92.172
49.715
8.000
e
Các dự án khởi công mới
110.000
42.986
300
1
Đường trục dọc số III, thị xã Cửa Lò, tỉnh
Nghệ An (giai đoạn 1)
UBND thị xã Cửa Lò
87/QĐ-
HĐND
30/10/2015
CTĐT
110.000
42.986
300
XII
I
Chương trình mục tiêu quốc phòng an
ninh trên địa bàn trọng điểm
290.000
290.000
26.916
a
Hạ tầng vùng ATK
200.000
200.000
21.574
Thực hiện dự án
200.000
200.000
21.574
d
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong năm 2020
80.000
80.000
11.200
1
Đường nối xã Châu Nga huyện Quỳ Châu,
Nghệ An - Xã Thanh Quân, Như Xuân,
Thanh hóa
UBND huyện
Quỳ Châu
5614/QĐ-
UBND
30/11/2015
PDDA
80.000
80.000
11.200
đ
Các dự án khởi công mới
120.000
120.000
10.374
1
Nâng cấp tuyến đường giao thông Châu Bính- Châu Thuận-Châu Hội- Châu Nga, huyện
Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
5324/QĐ-
UBND
31/10/2016
PDDA
120.000
120.000
10.374
c
Quản lý biên giới
90.000
90.000
5.342
Thực hiện dự án
90.000
90.000
5.342
Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành sau năm 2020
90.000
90.000
5.342

28


Page 5


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH 2020
KH 2020
KH 2020
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Thu hồi
các
khoản
ứng trước
Thanh
toán nợ
XDCB
Ghi chú
Đường giao thông phục vụ Quốc phòng - An ninh biên giới đoạn nối từ đường Hồ Chí
Minh đến cầu Sướn nối với đường lên Mốc 10 đường Tuần tra biên giới, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh Nghệ An
382
22/01/2016
90.000
90.000
5.342

4


Page 6


N CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Biểu số 19: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI


(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG)


(Bao gồm vốn đối ứng các dự án ODA từ nguồn chương trình mục tiêu)


(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày /2 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


U


u


2


Y


2


5


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tinh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
5
Đường giao thông liên xã Bồi Sơn - Hồng Sơn, huyện Đô Lương
UBND huyện
Đô Lương
4502
24/10/2011
2031
08/6/2012
41.522
37.370
9.309
9.309
9.309
6
Đường vào TT xã Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ
UBND huyện
Tân Kỳ
2599
24/6/2013
29.751
23.801
15.000
3.000
7
Đường Nhân Tài - Giả Giang
UBND huyện
Anh Sơn
3135
23/8/2004
75
09/1/2014
62.587
62.587
1.000
10.375
2.000
8
Nâng cấp, sửa chữa đường vào TT xã Tam Sơn, Anh Sơn
UBND xã Tam
Sơn, huyện Anh
Sơn
3583
14/8/2018
16.500
11.500
11.500
6.500
9
Đường vào TT xã Châu Khê, huyện Con
Cuông (bố trí giai đoạn 1)
UBND huyện
Con Cuông
5883
30/10/2014
118.214
60.000
26.548
10.000
10
Đường GT từ QL7A đến khu dân cư cao tầng, trung tâm đô thị Con Cuông
UBND huyện
Con Cuông
5586
29/10/2009
36.110
7.500
1.000
1.000
=
Đường giao thông từ QL 7A vào bệnh viện vùng Tây Nam, huyện Con Cuông (GĐ1)
UBND huyện
Con Cuông
5736
18/11/2008
41.226
33.141
16.441
1.000
12
Đường giao thông từ xã Mậu Đức đi xã
Thạch Ngàn, huyện Con Cuông
UBND huyện
Con Cuông
1894
23/5/2008
3702
13/9/2011
52.628
36.840
10.000
6.480
13
Đường 205 đoạn từ QL 7A đến xã Diễn
Tháp
UBND huyện
Diễn Châu
3821
05/10/2012
01/10/2014
122.565
85.796
-1.000
15.000
14
Đường giao thông chống ngập úng nối các xã Diễn Thịnh, Diễn Lộc, Diễn Thọ và
Diễn Lợi, huyện Diễn Châu
UBND huyện
Diễn Châu
4410
10/9/2014
98.910
69.237
35.100
9.500
15
Đường GT từ QL7A đến Chùa Cổ Am và trung tâm xã Diễn Minh, huyện Diễn Châu
UBND huyện
Diễn Châu
5235
31/10/2017
19.048
15.000
-1.905
13.095
13.000
16
Đường GT liên xã Mỹ Sơn - Hiến Sơn đến khu di tích lịch sử Truông Bồn, huyện Đô lương
UBND huyện
Đô Lương
5087
31/10/2013
31.186
24.377
15.000
5.000
17
Đường giao thông Ngọc - Lam - Bồi đi qua di tích lịch sử đền Quà Sơn, huyện Đô
Lương, tỉnh Nghệ An
UBND huyện
Đô Lương
3216
10/7/2014
49.410
35.000
15.000
3.000
18
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông Tràng - Bài, huyện Đô Lương
UBND huyện
Đô Lương
4804
13/10/2017
14.919
10.000
10.000
3.500
19
Cầu Đồng Lộng trên tuyến đường Bồi -
Hồng, huyện Đô Lương
UBND huyện
Đô Lương
2819
28/6/2017
12.428
12.000
-200
11.800
4.000
20
Đường từ TL 544 đến bản Na Luộc, xã
Diên Lãm, huyện Quỳ Châu (đoạn từ bản Na Ca đến bản Cướm)
UBND huyện
Quỳ Châu
3492
25/7/2014
28.832
22.000
2.500
20.000
2.500
21
Đường giao thông Nhân Sơn- Đại Sơn
huyện Đô Lương
UBND huyện
Đô Lương
5187/QĐ-
UBND.CN
30/10/2010
47.468
24.000
8.000
21.500
8.000
22
Nâng cấp mở rộng đường giao thông Lê
Xuân Đào, huyện Hưng Nguyên
UBND huyện
Hưng Nguyên
3964
27/9/2011
74.121
52.675
875
27.575
9.575
23
Tuyến đường giao thông đi qua TT thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên
UBND thị trấn
Hưng Nguyên
4939
25/10/2013
14.617
12.051
9.500
1.500
24
Đường làng cây đa thuộc thị trấn Hưng
Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
UBND thị trấn
Hưng Nguyên
3815
29/8/2013
28.551
21.951
15.000
6.041
25
Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Văn Bé đoạn từ ngã tư giao cắt đường QL 46B đến hết địa bàn xã Hưng Tây
UBND huyện
Hưng Nguyên
5349
31/10/2016
7.861
5.900
-300
4.500
26
Đường giao thông từ bàn Huồi Lê đến bản Quyết Thắng, xã Keng Đu, huyện Kỳ Sơn
UBND huyện
Kỳ Sơn
4408
21/10/2011
75.680
52.500
10.000
38.000
17.000

21


5]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tống tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
27
Đường giao thông vành đai phía Bắc, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
UBND huyện
Nam Đàn
1701/QĐ-
UBND
20/4/2016
219.963
50.000
34.494
8.494
28
Đường giao thông từ QL 46 đến xã Nam
Anh, huyện Nam Đàn (giai đoạn 1)
UBND huyện
Nam Đàn
4405
21/10/2011
57.439
57.439
12.000
4.000
29
Sửa chữa, nâng cấp tuyến nhánh nối vào
đường Trung - Bình - Lâm, huyện Nghĩa
Đàn
UBND huyện
Nghĩa Đàn
1441
11/4/2014
75.080
70.000
-11.231
11.000
30
Đường giao thông liên xã Nghĩa Yên đi
Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Đàn
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3340
18/7/2014
25.000
25.000
20.500
8.500
31
Đường dọc khu trung tâm huyện lỵ mới
huyện Nghĩa Đàn (Dự án 5) (gói số 2)
UBND huyện
Nghĩa Đàn
5373
05/11/2010
33.214
10.000.
9.000
5.000
32
Đường giao thông tuyến Nghĩa An đi Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn
UBND huyện
Nghĩa Đàn
5065
25/10/2017
24.717
20.000
5.000
20.000
10.000
33
Đường GT nối từ đường Trung Bình Lâm đi thị xã Thái Hòa đoạn đi qua xã Nghĩa
Trung, huyện Nghĩa Đàn.
UBND huyện
Nghĩa Đàn
3318
25/7/2017
14.924
13.500
13.500
8.500
34
Đường GT từ xã Nghi Kiểu, huyện Nghi
Lộc đi xã Đại Sơn, huyện Đô Lương
UBND huyện
Nghi Lộc
5815
29/10/2014
20.920
10.000
-1.700
6.000
1.000
35
Đường GT liên xã Nghi Văn - Nghi Kiều,
huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi
Văn, huyện
Nghi Lộc
5028
30/10/2013
21.990
18.476
10.976
4.976
36
Đường giao thông ĐT 534 - Nghi Văn - Hồ Xuân Dương (Diễn Châu), đoạn từ xóm 5B đến xóm 23, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi
Văn, huyện
Nghi Lộc
4818
27/9/2014
18.580
12.077
10.000
5.000
37
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường GTNT nối từ đường ĐT.535 đến đường ven sông
Lam, đoạn qua xóm Xuân Giang, xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc
UBND huyện
Nghi Lộc
5121
27/10/2017
14.327
10.029
10.000
1.000
38
Đường GT từ tuyến đường tỉnh 534 (nay là Quốc lộ 48E) đi xã Đại Sơn, huyện Đô
Lương, đoạn qua xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
UBND xã Nghi
Văn, huyện
Nghi Lộc
5141
30/10/2017
14.998
11.900.
1.900
11.900
6.900
39
Đường chống ngập lụt từ khối Hoa Hải thị trấn Tân Lạc đến các bán Kẻ Ninh, Pà cọ xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỷ Châu
5885
30/10/2014
26.860
14.160
-3.300
6.700
40
Đường giao thông từ bản Bình 1 đi bản
Trung Khạng, xã Châu Bình, huyện Quỳ
Châu
UBND huyện
Quỷ Châu
4640
18/10/2018
14.996
13.500
-200
6.800
41
Cầu Huồi Mân 2, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
5135
30/10/2017
20.000
20.000
5.600
10.600
5.600
42
Cầu Huồi Mân 1, xã Châu Nga, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
5136
30/10/2018
20.000
20.000
6.500
11.500
6.500
43
Đường giao thông từ thị trấn Quỳ Hợp đi
xã Châu Đinh, huyện Quỳ Hợp
UBND huyện
Quỳ Hợp
4771
18/10/2013
22.610
17.340
11.000
4.200
44
Đường giao thông liên xã Châu Quang -
Châu Cường, huyện Quỳ Hợp
UBND huyện
Quỳ Hợp
5111
27/10/2017
35.000
31.500
23.500
9.500
45
Đường GTNT Quỳnh Thạch - Quỳnh
Thanh - Quỳnh Lương huyện Quỳnh Lưu
UBND huyện
Quỳnh Lưu
6913
23/10/2008
74.120
48.178
15.800
5.000
46
Đường giao thông nối QL 1A (Quỳnh
Thạch) đi Quỳnh Hoa
UBND huyện
Quỳnh Lưu
439
12/02/2009
18.603
13.650
-1.350
6.800
2.600
47
Tuyến đường số 1 thị tứ Quỳnh Thạch, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu
UBND xã
Quỳnh Thạch,
huyện Quỳnh
Lưu
5120
27/10/2017
19.845
15.000
-300
4.700
2.700
48
Sửa chữa, khắc phục hậu quả bão lụt tuyến đường giao thông Châu Kim - Nậm Giải
huyện Quế Phong
UBND huyện
Quế Phong
5215
29/10/2010
18.324
15.300
-2.350
1.000

Y


6]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
49
Đường giao thông nông thôn xã Tiền Phong (tuyến bản Phạm đi bản Khủn), huyện Quế Phong
UBND huyện
Quế Phong
3841
22/8/2017
10.000
8.500
500
8.500
1.600
50
Đường giao thông nông thôn huyện Quế
Phong
UBND huyện
Quế Phong
192
18/01/2008
54.916
27.823
8.769
10.823
8.769
51
Đường vào Trung tâm xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
2224
03/6/2013
43.814
37.000
343
19.652
5.652
52
Đường vào xã Thanh Hưng, Thanh Phong, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
5532
23/10/2014
40.059
26.692
198
15.698
1.698
53
Đường GT từ TL 533 đi đường Hồ Chí
Minh, nối đường vào xã Ngọc Lâm tại xóm 1A xã Thanh Thịnh, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
1397
27/4/2011
26.627
26.627
12.200
3.643
54
Cải tạo, nâng cấp đường nối Quốc lộ 46 đi Thanh Đồng, Thanh Phong vào Nhà máy
tinh bột sắn, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
2687/QĐ-
UBND-GT
ngày
26/6/2015
36.723
36.209
-1.475
7.225
2.225
55
Đường giao thông nối đường tỉnh 533 đi xã Thanh Hương nối đường Hồ Chí Minh
UBND huyện
Thanh Chương
2774
19/6/2014
28.760
28.000
455
10.505
455
56
Đường GT từ trung tâm xã Lượng Minh đi bản Chăm Puông, xã Lượng Minh, huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
4800
30/10/2018
14.900
11.920
-280
11.720
7.720
57
Tuyến đường ngang N8 thuộc dự án Xây
dựng hạ tầng giao thông trung tâm đô thị
mới thị xã Thái Hòa (giai đoạn 1)
UBND thị xã
Thái Hòa
5264
30/10/12
71.787
11.787
8.000
4.000
58
Nâng cấp mở rộng Tỉnh lộ 545 đoạn qua thị xã Thái Hòa
UBND thị xã
Thái Hòa
5241
30/10/2010
146.183
50.000
16.320
3.900
59
Tuyến đường ngang N6 thuộc hệ thống hạ tầng giao thông Khu đô thị mới Thái Hoà
UBND Thị xã
Thái Hòa
2914
08/7/10
114.465
18.528
10.500
850
60
Đường giao thông liên xã Nghĩa Phúc- Giai Xuân huyện Tân Kỳ
UBND huyện
Tân Kỳ
4824
21/10/2013
23.600
12.000
12.000
4.000
61
Cầu Khe Thần, xã Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ
UBND huyện
Tân Kỳ
3454
08/8/2012
42.740
34.192
15.000
3.500
62
Đường giao thông từ Tổng đội TNXP4 đi trung tâm xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
UBND huyện
Tân Kỳ
5512
21/11/2013
37.140
18.570
1.500
11.500
3.000
63
Đường vào TT xã Phú Sơn, huyện Tân Kỳ (hạng mục Cầu Phú Sơn)
UBND huyện
Tân Kỷ
2395
11/6/2013
162.139
24.785.
14.000
4.000
64
Đường giao thông vùng nguyên liệu Khe
Chùa, huyện Yên Thành
UBND huyện
Yên Thành
4215
12/10/2011
1201
31/3/2014
152
14/01/2015
106.578
76.578
15.000
3.000
65
Đường từ Thịnh Thành, Tây Thành đến QL 15 (gđ1)
UBND huyện
Yên Thành
3919
10/10/2012
44.059
30.841
10.000
2.900
66
Nâng cấp đường tỉnh 534, đoạn qua thị tứ xã Sơn Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Sơn
Thành, huyện
Yên Thành
4814
21/10/2013
39.550
35.000
-1.500
13.500
500
67
Đường GTNT liên xã Đô Thành, Thọ
Thành, Yên Thành đến xã Diễn Liên, Diễn Châu
UBND huyện
Yên Thành
2141
20/3/2018
163.803
30.000
15.000
30.000
20.000
68
Nâng cấp, mở rộng Cầu Vách Bắc qua sông Vách Bắc đoạn từ cầu lồi Diễn Hồng, Diễn Châu đến Thọ Thành, Yên Thành và đường vào nhà thờ trạng Nguyên
UBND huyện
Yên Thành
5843
20/7/2017
132.290
8.000
8.000
3.000
69
Đường D4 trong KKT Đông Nam Nghệ
An (Hạng mục tuyến đường kết nối đường D4 với Cảng xăng đầu DKC)
Ban quản lý
KKT Đông Nam
Số
2481/QĐ.U
BND-CN
ngày
10/06/2010
627266
297488
30000
30.000
30000

&


7


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tinh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
70
Nâng cấp đường 33, huyện Yên Thành
(Tuyến số 3; Lý trình Km6+530,03-
Km9+301,1)
UBND huyện
Yên Thành
689
28/2/2014
92.304
77.700
6.000
23.000
6.000
71
Đường giao thông liên xã Tây Thành,
huyện Yên Thành đi xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương
UBND xã Tây
Thành, huyện
Yên Thành
5760
29/10/2014
24.172
19.300
7.000
17.000
7.000
72
Đường GT liên xã Minh Hợp - Văn Lợi,
huyện Quỳ Hợp
UBND huyện
Quỳ Hợp
4207
12/10/2011
41.340
29.670
7.000
20.670
7.000
73
Đường giao thông nổi từ Quốc lộ 1 A
(Quỳnh Hậu)đi Quỳnh Đôi nối đường du
lịch sinh thái biển Quỳnh Bảng
UBND huyện
Quỳnh Lưu
5462
10/11/2010
266.038
3.000
3.000
3.000
3.000
Công trình mới
120.000
10.000
10.000
10.000
10.000
1
Nâng cấp tuyến đường giao thông Châu
Bính-Châu Thuận-Châu Hội- Châu Nga,
huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỷ Châu
5324/QĐ-
UBND
31/10/2016
PDDA
120.000
10.000
10.000
10.000
10.000
Công trình chuẩn bị đầu tư
5.000
2.000
300
300
1
Đường GTNT vào Làng nghề giáp quán xã Mỹ Thành, huyện Yên Thành
UBND xã Mỹ
Thành, huyện
Yên Thành
5.000
2.000
300
300
C
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ
2.424.439
939.290
-39.895
662.547
250.790
Công trình chuyển tiếp
2.032.510
939.290
-34.895
662.547
250.790
1
Xây dựng ô chôn lấp số 2A và 2B Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghi Yên, huyện
Nghi Lộc
Cty TNHH
MTV Môi
trường& công
trình đô thị NA
579t
29/10/2014
23.499
10.000
8.000
2.500
2
Hệ thống thoát nước (giai đoạn 1) khu vực Bắc đường Nguyễn Sỹ Sách, thành phố
Vinh
Ban quản lý các DA XDDD &
KTHT đô thị
804
20/3/2012
82.156
50.000
47.500
29.000
3
Đường giao thông từ QL1A (ngã Ba Quán Bàu) đến Đại lộ Xô viết Nghệ Tĩnh.
Ban quản lý các
DA XDDD &
KTHT đô thị
5496
21/10/2014
264.017
75.639
-15.000
39.000
8.000
4
Đường ngang số 4 thị xã Cửa Lò
UBND thị xã
Cửa Lò
5347 ngày
13/11/2015
37.724
16.900
5.700
16.400
5.700
5
Kênh thoát nước số 1, đoạn từ ngang số 18 đến số 23, thị xã Cửa Lò
UBND thị xã
Cửa Lò
5001
29/10/2013
29.226
18.900
5.000
15.900
6.587
6
Đường ngang số 19, thị xã Cửa Lò
UBND thị xã
Cửa Lò
572
02/3/2012
14.896
6.500
3.757
3.657
7
Đường dọc phía Tây kênh thoát nước
đường trục dọc số III, đoạn từ đường ngang số 1 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò
UBND thị xã
Cửa Lò
564
4/3/2011
23.000
11.500
-5.700
3.000
8
Đường Nguyễn Huệ, thị xã Cửa Lò
UBND thị xã
Cửa Lò
3124
03/11/2016
22.000
6.600
-400
6.200
9
Hệ thống điện chiếu sáng dọc QLIA đoạn qua thị xã Hoàng Mai
UBND thị xã
Hoàng Mai
5769
29/10/2014
31.624
15.812
12.800
4.000
10
Đường giao thông từ khu trung tâm thị xã Hoàng Mai đến đền Cờn
UBND thị xã
Hoàng Mai
5144
31/10/2013
84.768
10.000
10.000
6.000
11
Tuyến đường số 3 Khu đô thị Hoàng mai
(giai đoạn 1)
UBND thị xã
Hoàng Mai
5126
31/10/13
115.988
10.000
10.000
2.000
12
Xây dựng Khu tái định cư thuộc Khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí số 1 và số 2)
UBND thị xã
Hoàng Mai
5352 ngày
08/12/2011
và 5812
ngày
10/12/2015
223.292
110.000
42.500
10.000
13
Nâng cấp, sửa chữa đường vào Khu tái định cư xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai phục vụ công tác GPMB khu CN Đông Hồi
UBND xã
Quỳnh Lộc, Thị
xã Hoàng Mai
1276
24/10/2018
7.785
7.785
7.785
3.785
14
Hạ tầng kỹ thuật khu nghĩa trang núi Cháy tại xã Quỳnh Lập, thị xã Hoàng Mai (giai đoạn 1)
UBND thị xã
Hoàng Mai
5169
30/10/2017
35.000
30.000
8.000
28.000
18.000

2


8]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tinh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
15
Khu tái định cư các hộ dân sống gần Khu liên hợp xử lý chất thải rắn xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc
UBND huyện
Nghi Lộc
1179
13/4/2012
37.539
26.200
24.700
13.900
16
Đường GT trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc (giai đoạn 1)
UBND thị trấn
Quán Hành
5029
30/10/2013
24.000
12.000
9.200
2.200
17
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang xã
Nghi Xá, huyện Nghi Lộc phục vụ GPMB xây dựng tại KKT Đông Nam
UBND huyện
Nghi Lộc
4644
14/10/2013
25.400
19.206
16.700
9.250
18
Hệ thống mương thoát nước và vỉa hè thị
trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
4067
10/9/2015
27.000
10.000
-7.500
2.000
19
Hệ thống mương thoát nước thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
5059
31/10/2013
20.289
17.459
5.000
2.000
20
Bãi xử lý rác thải thị trấn Thanh Chương
UBND huyện
Thanh Chương
2873
06/7/2010
21.832
16.905
205
10.905
4.905
21
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Hoà Bình
UBND huyện
Tương Dương
4951 ngày
11/10/2016
9.115
8.500
8.500
1.500
22
Đường trục dọc D1 thuộc hệ thống hạ tầng giao thông khu đô thị mới Thái Hòa
UBND thị xã
Thái Hoà
232
19/01/2009
79.462
53.462
4.000
2.000
23
Chống ngập úng cục bộ trọng điểm trên địa bàn thành phố Vinh (giai đoạn 1: 35,8 tỷ
đồng, NS tỉnh 17,9 tỷ đồng)
UBND thành
phố Vinh
4891
23/10/2013
85.115
42.000
37.000
13.000
24
Mương tiêu thoát nước Bàu Đông, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
UBND xã Hưng
Đông, thành phố Vinh
5128
31/10/2013
33.683
24.622
23.600
8.600
25
Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài nối đường ven sông Lam, thành phố Vinh (giai đoạn 1)
UBND thành
phố Vinh
5118
27/10/2017
419.414
220.000
-20.000
170.000
50.000
26
Đường giao thông Hòa Thái, hưng hòa
thành phố Vinh nối từ đường ven sông lam đến đập Hòa Thái
UBND xã Hưng
Hòa, thành phố
Vinh
5119
27/10/2017
80.136
60.000
-5.000
55.000
25.000
27
Xây đựng đường QH24m ngoài hàng rào
dự án mở rộng Nm Em.Tech Nghệ An
UBND thành
phố Vinh
5283
28/10/2016
11.812
7.400
-200
7.200
28
Một số tuyến đường chính trong giai đoạn đầu của thị trấn Yên Thành (trong đó tuyến số N3: 2.500 triệu đồng)
UBND huyện
Yên Thành
5266
30/10/2010
162.738
41.900
37.900.
19.206
Công trình khởi công mới
391.929
-5.000
1
Nâng cấp, mở rộng đường Bình Minh thị xã Cửa Lò
UBND thị xã
Cửa Lò
4802
26/9/2014
391.929
-5.000
D
CẤP NƯỚC ĐÔ THỊ
155.291
98.800
6.150
73.150
23.744
D
Công trình chuyển tiếp
155.291
98.800
6.150
73.150
23.744
1
Thay đổi nguồn nước thô bị ô nhiễm của
Nhà máy nước Diễn Châu
Công ty cổ phần cấp nước Diễn
Châu
5892
31/10/2014
29.918
15.000
13.500.
4.700
2
Hệ thống cấp nước sạch cho các khu vực
dân cư trung tâm trên địa bàn thành phố
Vinh và huyện Hưng Nguyên
UBND thành
phố Vinh
5056
30/10/2015
31.124
28.700
-1.850
26.850
8.050
3
Cải tạo, nâng công suất Nhà máy cấp nước Yên Thành từ 2.000m3/ngày đêm lên
5.000m3/ngày đêm
UBND huyện
Yên Thành
5531
23/10/2014
37.600
18.800
10.000
694
4
Mở rộng, nâng cấp Nhà máy nước Cầu
Giát, huyện Quỳnh Lưu
Công ty cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu
2809
21/7/2011
56.649
36.300
8.000
22.800
10.300
E
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1.891
1.200
-1.200
Công trình khởi công mới
1.891
1.200
-1.200
1
Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện, hệ thống xếp hàng tự động, hệ thống mạng Lan, thiết bị CNTT tại Bệnh viện mắt Nghệ An
Bệnh viện mắt
Nghệ An
1.891
1.200
-1.200
F
DẠY NGHỀ
271.616
151.713
-182
62.473
11.912
Công trình trả nợ
12.046
10.046
-6
2.540

28


9]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tinh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
1
Nhà xưởng thực hành nghề kỹ thuật xây
dựng Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Việt Đức
Trường Cao
đẳng nghề Kỹ
thuật Việt Đức
48-14/3/16
12.046
10.046
-6
2.540
Công trình chuyển tiếp
259.570
141.667
-176
59.933
11.912
1
Nhà học đa năng kiêm Thư viện điện tử tại cơ sở 2 Trường Cao đẳng nghề Du lịch-
Thương mại Nghệ An
Trường Cao
đẳng nghề Du
lịch-Thương mại Nghệ An
1831-
28/5/12
64.237
45.017
5.606
1.100
2
Nhà học thực hành tại cơ sở 1, Trường Cao đẳng nghề Du lịch - Thương mại Nghệ An
Trường Cao
đằng nghề Du
lịch-Thương mại Nghệ An
4387-
01/10/13
105.584
52.792
32.660
8.700
3
Xây dựng Trường Trung cấp nghề KT-KT Bắc Nghệ An
Trường Trung
cấp nghề KT-KT Bắc Nghệ An
4542/QĐ.U
BND-
CNXD
04/10/10
30.273
9.082
-2
2.780
4
Trung tâm HNDN huyện Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
4532-
26/10/11,249 9-19/6/13
23.499
18.799
-174
5.975
5
Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật miền Tây Nghệ An
Trường Trung
cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật miền
Tây Nghệ An
4145-
17/9/13
35.977
15.977
12.912
2.112
G
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
460.141
315,580
-16.759
198.449
50.577
Công trình trả nợ
21.985
15.390
-1.539
2.050
1
Cải tạo nhà học 3 tầng và xây dựng mới
nhà học bộ môn Trường THPT Quỳnh Lưu 1, huyện Quỳnh Lưu
Trường THPT
Quỳnh Lưu 1
4138-
17/9/2013
9.489
6.642
-792
250
2
Xây dựng nhà học chức năng kiêm nhà hiệu bộ 3 tầng Trường THPT Quỳnh Lưu 3,
huyện Quỳnh Lưu
Trường THPT
Quỳnh Lưu 3
3534-
28/7/2014
12.496
8.747
-747
1.800
Công trình chuyển tiếp
428.156
291.191
-7.220
195.399
49.577
1
Xây dựng nhà học, nhà học chức năng và
nhà đa năng Trường THPT Đô Lương 2,
huyện Đô Lương
Trường THPT
Đô Lương 2
1514-
23/4/2018
15.000
11.200
11.200
3.700
2
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Đô
Lương
Huyện ủy Đô
Lương
998
15/3/2017
9.969
5.000
2.000
5.000
3.000
3
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Hoàng Mai
Thị ủy Hoàng
Mai
5131 -
30/10/2017
14.897
10.000
10.000
5.700
4
Trường phổ thông DTNT THCS Quỳ Châu
UBND huyện
Quỳ Châu
5093-
31/10/2013
37.494
14.594
-1.126
10.468
5
Di đời khẩn cấp công trình Trường THCS Yên Tĩnh, huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
4279-
26/9/2018
28.534
19.974
5.000
15.000
11.000
6
Cải tạo nhà học 3 tầng 15 phòng học và xây dựng nhà học chức năng Trường THPT
Nam Đàn 2, huyện Nam Đàn.
Trường THPT
Nam Đàn 2
5010-
23/10/2017
8.269
5.788
5.788
1.500
7
Trường phổ thông DTNT THPT số 2 tỉnh Nghệ An
Trường phổ
thông DTNT
THPT số 2 tỉnh
Nghệ An
5060-
26/10/2010
137.062
87.151
-3.578
32.222
8
Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ 2 tầng và
hạng mục phụ trợ Trường THPT Nghi Lộc 5
Trường THPT
Nghi Lộc 5
5335-
31/01/2016
5.212
3.648
-2.058
1.590
9
Nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Quỳ Châu, huyện Quỳ Châu
Trưởng THPT
Quỳ Châu
5207-
31/10/2017
10.000
9.000
9.000
6.000
10
Nhà học chức năng Trường THPT Quỳ
Hợp 2, huyện Quỳ Hợp
Trường THPT
Quỳ Hợp 2
133-
13/1/2015
8.534
7.681
-200
7.481
11
Nhà học chức năng và nhà đa năng Trường THPT Quỳ Hợp
Trường THPT
Quỳ Hợp
4360-
25/9/2017
12.700
11.430
11.430
6.230
12
Nhà học đa chức năng và hạng mục phụ trợ Trường THPT Quỳnh Lưu 2, huyện Quỳnh
Trưởng THPT
Quỳnh Lưu 2
2553-
19/6/2015
10.717
7.502
-2.002

Lưu


4


10]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
13
Nhà học chức năng và nâng cấp sân đường nội bộ Trường THPT Quỳnh Lưu 4, huyện Quỳnh Lưu
Trường THPT
Quỳnh Lưu 4
5649-
24/10/2014
10.301
7.211
-200
7.011
14
Cải tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng 30 phòng học và xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường THPT Thanh Chương 1, huyện Thanh
Chương (Hạng mục cài tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng 30 phòng học)
Trường THPT
Thanh Chương 1
4692-
15/10/2013
13.329
6.765
-873
4.192
15
Xây dựng nhà học chức năng Trường
THPT Thanh Chương 3
Trường THPT
Thanh Chương 3
3646-
19/8/2015
9.975
8.978
-2.300
6.678
16
Xây dựng nhà học chức năng và hạng mục phụ trợ Trường THPT Cát Ngạn, huyện
Thanh Chương
Trường THPT
Cát Ngạn
5098
27/10/2017
9.784
8.805
8.805
805
17
Xây dựng nhà học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT
Tương Dương 1
Trường THPT
Tương Dương 1
4446-
27/9/2017
12.490
11.250
11.250
2.895
18
Xây dựng phòng học và phòng học bộ môn Trường THPT Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa
Trường THPT
Đông Hiếu, thị
xã Thái Hòa
3526-
3/8/2017
11.989
10.800
10.800
3.300
19
Nhà học chức năng Trường THPT Lê Lợi, huyện Tân Kỳ
Trường THPT
Lê Lợi, huyện
Tân Kỳ
4898-
18/10/2017
5.274
4.747
4.747
2.447
20
Cài tạo, nâng cấp và xây dựng mới Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (hạng mục nhà học 4 tầng)
Trường THPT
Huỳnh Thúc
Kháng
5485-
11/11/10
43.569
27.785
14.019
3.000
21
Cải tạo nâng cấp nhà ở học viên, giảng viên 4 tầng và xây dựng hạng mục phụ trợ
Trường Chính trị tỉnh Nghệ An
Trường Chính
trị tỉnh Nghệ An
5938-
31/10/2014
9.145
9.145
-1.551
6.180
22
Cải tạo nhà học B2 Trường THPT Phan
Đăng Lưu, huyện YT
Trường THPT
Phan Đăng Lưu
6583-
22/12/2016
3.912
2.738
-332
2.538
Công trình mới bố trí chuẩn bị đầu tư
10.000
9.000
-8.000
1.000
1.000
1
Dự án đầu tư (Mua sắm trang thiết bị)
trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Trường THPT
chuyên Phan
Bội Châu
10.000
9.000
-8.000
1.000
1.000
Bố trí
chuẩn
bị đầu
H
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
249.303
200.325
-43.103
93,897
23.800
Công trình trả nợ
47.316
46.255
1.105
3.272
1.130
1
Cải tạo trụ sở làm việc Sở Khoa học và
Công nghệ Nghệ An
Sở Khoa học và Công nghệ
31QĐ/TC-
ĐT-02/02/16
5.212
5.212
-24
958
2
Cơ sở thực nghiệm ứng dụng công nghệ
cao, công nghệ sinh học trong sản xuất rau an toàn và hoa chất lượng cao tại TP Vinh
Trung tâm ứng
dụng tiến bộ
Khoa học Công
nghệ Nghệ An
3868-
01/9/2015
20.016
20.016
1.130
2.130
1.130
3
Trụ sở làm việc và sàn giao địch thiết bị - công nghệ của Trung tâm Thông tin KHCN và Tin học NA (chi QLDA, tư vấn đầu tư, khác)
Trung tâm TT
KHCN và Tin
học NA
25857-
21/6/16
22.088
21.027
-1
184
Công trình chuyển tiếp
144.500
97.070
-14.208
63.625
13.670
1
Khu thực nghiệm và vườn ươm tạo công
nghệ cao tại xã Đông Hiếu, thị xã Thái Hòa
Trung tâm Ứng
dụng tiến bộ
khoa học và CN
5331-
31/10/2016
28.870
24.920
-7.119
17.783
6.350
2
Trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh Nghệ An
Chi cục Tiêu
chuẩn Đo lường
Chất lượng
Nghệ An
1507-
15/4/14
53.080
46.120
41.320
7.320
3
Nâng cao năng lực Trung tâm kiểm định
xây dựng Nghệ An
Trung tâm Kiểm định xây dựng
Nghệ An
3876-1/9/15
59.939
23.419
-7.000
3.000

11}


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tinh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
4
Thư viện điện tử Trung tâm Khoa học xã
hội và Nhân văn tinh Nghệ An
Trung tâm Khoa học xã hội và
Nhân văn tinh
Nghệ An
5493 -
21/10/14
2.611
2.611
-89
1.522
Công trình khởi công mới
57.487
57.000
-30.000
27.000
9.000
1
Bố trí các dự án ứng dụng khoa học trong phát triển nông nghiệp
48.000
48.000
-30.000:
18.000
2
Xây dựng Trạm Đo lường Chất lượng Thị xã Hoàng Mai
Chi cục Tiêu
chuẩn đo lường
chất lượng NA
3424 -
30/8/2018
9.487
9.000
9.000
9.000
I
Y TẾ
995.325
685.405
-7.901
203.601
71.657
Công trình trả nợ
8.769
8.769
-590
4.660
310
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Nghệ An
Trung tâm
truyền thông
GDSK Nghệ An (Nay là Trung
tâm kiểm soát
bệnh tật tinh
Nghệ An)
516-
30/10/2014
4.109
4.109
-900
2
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm phòng chống Sốt rét, ký sinh trùng và côn trùng Nghệ An
Sở Y tế
255/QĐ-
STC ngày
29/10/2018
4.660
4.660
310
4.660
310
Công trình chuyển tiếp
956.756
649.836
7.689
183.941
70.347
1
Trung tâm y tế huyện Nghĩa Đàn (giai đoạn 2)
UBND huyện
Nghĩa Đàn
6313-
27/11/09
2478-
17/6/2015
93.486
9.349
9.349
6.349
2
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế huyện Anh Son
Trung tâm y tế
huyện Anh Sơn
4923-
24/10/2013
17.565
17.565
-1.000
3
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế huyện Đô
Lương
Trung tâm y tế
huyện Đô Lương
3669-
20/8/2015
4906-
28/10/2015
17.793
9.496
5.800
1.300
4
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế huyện Hưng Nguyên
Trung tâm y tế
huyện Hưng
Nguyên
2384-
2/6/2014
18.770
18.770
-1.800
4.200
5
Dự án đầu tư xây dựng, cài tạo, nâng cấp một số hạng mục công trình thuộc Bệnh
viện Nhi Nghệ An (Hạng mục: Nhà khoa sản nhi 7 tầng)
Bệnh viện Nhi
Nghệ An (nay là Bệnh viện Sản
Nhi Nghệ An)
5102 08/9/09 1847-
07/5/2010
155.431
95.424
10.000
5.000
6
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc và nhà
khám chữa bệnh của Trung tâm chăm sóc sức khỏe Sinh sản tỉnh Nghệ An (giai đoạn 2)
Trung tâm
Chăm sóc sức
khỏe sinh sản
tỉnh Nghệ An
(nay là Trung
tâm Kiểm soát
Bệnh tật tỉnh
Nghệ An)
4526-
25/10.2011;
5277-
07/11/2013
14.319
14.319
8.374
2.624
7
Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An
Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ
An
4372-
8/9/2014
74.200
74.200
5.000
34.929
7.474
8
Cơ sở vật chất Bệnh viện Tâm thần tinh
Nghệ An
Bệnh viện Tâm
thần tinh Nghệ
An
5064/QĐ.Ư
BND-
CNTM
30/10/2013
9.246
9.246
-21
3.800
9
Cải tạo, xây dựng mới khoa, phòng chức
năng Bệnh viện Sản nhi Nghệ An
Bệnh viện Sản
Nhi
6798-
4/12/2014
9.220
9.220
-8
4.690
10
Cơ sở vật chất Trung tâm y tế thành phố
Vinh
Trung tâm y tế
thành phố Vinh
4287-
30/10/2012
21.544
21.544
-82
2.900

4


12]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
11
Xây dựng Trung tâm huyết học truyền máu tinh
Trung tâm huyết học truyền máu
tỉnh
4794
29/10/2018
13.500
12.000
12.000
5.000
12
Bệnh viện mắt Nghệ An
Bệnh viện Mắt
Nghệ An
5348-
19/10/2009
80.920
80.920
5.600
17.899
5.600
13
Trung tâm xạ trị và y học hạt nhân - Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Bệnh viện Ưng
bướu Nghệ An
2511-
06/6/2014
430.762
277.783
70.000
37.000
Công trình mới bố trí chuẩn bị đầu tư
29.800
26.800
-15.000
15.000
1.000
I
Bệnh viện chấn thương chỉnh hình Nghệ
An (giai đoạn 1)
Bệnh viện chấn
thương chỉnh
hình tỉnh Nghệ
An
29.800
26.800
-15.000
15.000
1.000
Bố trí
vốn
chuẩn
bị đầu
K
XÃ HỘI
386.184
155.705
-5.889
90.163
41.043
Công trình trả nợ
45.672
24.558
-1.019
14.139
1
Mở rộng, nâng cấp Trung tâm Bảo trợ xã hội Nghệ An
Sở Lao động,
Thương binh và
Xã hội
1512 -
25/4/13,
4676 -
15/10/15
33.743
19.513
-971
10.342
2
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ tinh lộ 535 vào khu điều dưỡng thương binh tâm thần kinh Nghệ An
Sở Lao động,
Thương binh và
Xã hội
208-5/10/16
5.606
2.356
-22
1.334
3
Nâng cấp Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội I tỉnh Nghệ An
Trung tâm Giáo
dục Lao động
Xã hội I tỉnh
Nghệ An
348-
23/10/2015
6.323
2.689
-26
2.463
Công trình chuyển tiếp
166.812
79.447
-6.732
41.024
6.043
1
Hệ thống điện chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời tại nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào và nghĩa trang liệt sỹ ở huyện Đô
Lương
Sở Lao động,
Thương binh và
Xã hội
3969 -
12/10/12
11.993
5.996
-6
2.190
2
Trung tâm giáo dục, dạy nghề và giải quyết việc làm Phúc Sơn
Trung tâm giáo
đục, dạy nghề và giải quyết việc
làm Phúc Sơn
2987-2/8/11
61.325
31.862
-4.560
11.693
2.793
3
Nhà thờ và nhà văn bia nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
3092-
21/7/15
24.951
10.000
-1.223
8.777
4
Xây dựng Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy Nghệ An (gói 3: Các hạng mục
công trình hạ tầng kỹ thuật, nhà học tập,
sinh hoạt văn hóa, nhà xưởng học nghề...)
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
267-
22/01/2018
14.796
14.796
-269
4.822
5
Cải tạo nâng cấp Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội II tỉnh Nghệ An
Trung tâm Giáo
dục Lao động
Xã hội II tỉnh
Nghệ An
1759 -
10/5/13
12.781
6.527
3.950
450
6
Nâng cấp và mở rộng lô mộ nghĩa trang liệt sỹ huyện Nghi Lộc
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội Nghệ An
3037-
16/7/15
33.966
3.966
-674
3.292
7
Xây dựng nhà thờ các Cụ lão thành cách
mạng tại Cơ sở 2 thuộc Trung tâm công tác Xã hội
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội Nghệ An
4759
26/10/2018
7.000
6.300
6.300
2.800
Công trình khởi công mới
173.700
51.700
1.862
35.000
35.000
1
Xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tổng
hợp tỉnh Nghệ An cơ sở 2
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
4703-
28/9/16
112.000
20.000
20.000
20.000

2à.


13]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tống mức đầu tư
Tống mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
2
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nghệ An cơ sở 2
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
4673-
27/9/2016;5 966-
29/11/2016
45.000
15.000
5.000
15.000
15.000
3
Nâng cấp mở rộng khoa phẫu thuật chỉnh hình tại Trung tâm Chinh hình - phục hồi chức năng Vinh
Sở Lao động,
Thương binh và
xã hội
16.700
16.700
-3.138
L
VĂN HÓA
952,226
445.346
4.816
310.519
151.273
Công trình trả nợ
19.600
19.600
-330
270
i
Nhà lưu niệm Đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai
Sở Văn hóa và
Thể Thao
395
23/01/2014
19.600
19.600
-330
270
Công trình chuyển tiếp
911.626
420.746
5.146
304.749
145.773
1
Tu bổ, tôn tạo Khu lưu niệm Phan Bội Châu
Ban QL Di tích
Nghệ An
3527
21/7/2016
4666 -
19/10/2018
14.624
7.000
-853
4.147
1.500
2
Cải tạo, nâng cấp bảo tàng Văn hoá các dân tộc huyện Quỳ Châu
Sở Văn hóa và
Thể Thao
4744
28/10/08
4.270
3.205
-186
1.019
3
Tu bồ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa nhà
thờ họ Hồ tại xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu
Sở Văn hóa và
Thể Thao
4814
30/10/2018
21.507
7.000
7.000
3.500
4
Trưng bày nội, ngoại thất Bảo tàng Nghệ An
Sở Văn hóa và
Thể Thao
2826
18/6/2010
116/QĐ-
BT
03/11/2010
44.200
44.200
21.250
9.750
5
Nâng cấp, mở rộng Đài Phát thanh Truyền hình Nghệ An ngang tầm khu vực Bắc
Miền Trung
Giai đoạn 1: Nhà làm việc phục vụ hoạt
động điều hành và sản xuất chương trình
phát thanh - truyền hình Nghệ An
Đài phát thanh
truyền hình
Nghệ An
5337 -
11/11/2013;
5440-
20/10/2014; 5739-
28/10/2014
119.000
47.800
-4.300
15.700
10.000
6
Xây dựng Trung tâm Bảo tồn và Phát huy đi sản dân ca Vi, Giặm Nghệ Tĩnh
Sở Văn hóa và
Thể Thao
4909
28/10/2015
69.000
37.100
37.100
21.254
7
Cải tạo, nâng cấp nhà thi đấu đa chức năng tỉnh Nghệ An
Sở Văn hóa và
Thể Thao
5052/QĐ.U BND-
ĐTXD ngày
30/10/2013
6.477
6.477
-1.478
4.999
8
Cải tạo, nâng cấp sân vận động thành phố Vinh
Sở Văn hóa và
Thể Thao
4968-
29/10/15
10.000
8.000
186
3.186
9
Mở rộng khuôn viên di tích đền thờ Nguyễn Cảnh Hoan, xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
UBND xã Trảng
Sơn, UBND
huyện Đô Lương
4378
01/10/2018
12.515
11.200
3.000
11.200
6.200
10
Hỗ trợ Tu bổ nâng cấp di tích nhà ông
Hoàng Viện- Cơ sở của xứ ủy Trung Kỳ
năm 190-1931 tại Hưng Châu, huyện Hưng Nguyên
UBND huyện
Hưng Nguyên
3054
17/7/2015
13.967
7.000
2.000
6.500
2.000
11
Bảo tồn và phát huy giá trị Di tích Xô Viết Nghệ Tĩnh
UBND huyện
Hưng Nguyên
5345
19/10/09
969
29/3/2012
5286-
11/11/2015
326.307
100.000
100.000
39.092
12
Trung tâm hội nghị huyện Quỳ Hợp
UBND huyện
Quỳ Hợp
5233/QĐ-
UBND
31/10/2017
14.311
9.302
5.000
1.000
13
Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ và mộ Hồ
Tùng Mậu
UBND huyện
Quỳnh Lưu
3954
04/9/2015
17.524
17.524
7.771
4.800

14]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
14
Khu tưởng niệm Bác Hồ về thăm Đông
Hiếu (giai đoạn 1)
UBND thị xã
Thái Hòa
Quyết định
số 4855/QĐ- UBND ngày 7 tháng 10
năm 2016
54.000
15.000
15.000
15.000
15
Hạ tầng khu bảo tồn di chỉ khảo cổ Làng
Vạc gắn với du lịch, thị xã Thái Hòa
UBND thị xã
Thái Hòa
2998/QĐ-
UBND
ngày
6/7/2017
25.000
10.000
10.000
2.500
16
Khuôn viên, tượng đài, các công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật với chủ đề "Hậu phương tiến về tiền tuyến"
UBND huyện
Tân Kỳ
1526
14/4/2010
62.000
52.077
7.000
25.800
12.000
17
Khu nhà tướng niệm đ/c Phan Đăng Lưu tại xã Hoa Thành; Nâng cấp khu công viên
trung tâm và XD tượng đài đ/c Phan đăng Lưu tại thị trấn Yên Thành, huyện Yên
Thành (giai đoạn 1)
UBND huyện
Yên Thành
4374
02/11/2012
3953
ngày
15/8/2014
49.578
23.515
15.000
5.600
18
Đền thờ các liệt sỹ tại KDT Đài tưởng niệm 72 chiến sỹ cộng sản 1930-1931 ở xã Mỹ
Thành, huyện Yên Thành
UBND huyện
Yên Thành
2773
19/6/2014
47.346
14.346
-223
14.077
11.577
Công trình khởi công mới
21.000
5.000
5.000
5.000
1
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Vua Lê, tại xã
Hưng Khánh, huyện Hưng Nguyên
Sở Văn hóa và
Thể Thao
4298-
23/10/2019
21.000
5.000
5.000
5.000
Công trình chuẩn bị đầu tư
500
500
1
Xây dựng Khu trung tâm thể dục thể thao huyện Nghi Lộc tại thị trấn Quán hành,
huyện Nghi Lộc
UBND huyện
Nghi Lộc
500
500
M
QUỐC PHÒNG AN NINH
463.008
236.560
2.554
138.805
54.350
Công trình trả nợ
48.377
22.196
4.156
10.156
4.156
1
Doanh trại công an huyện Diễn châu
Công an tỉnh
Nghệ An
2027
8/6/12
14.215
13.656
1.156
7.156
1.156
2
Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
Bộ CHQS tỉnh
Nghệ An
31/QĐ-BQP 03/01/2012
34.162
8.540
3.000
3.000
3.000
Công trình chuyển tiếp
414.631
214.364
-1.602
128.649
50.194
Trụ sở làm việc của Phòng cảnh sát
PC&CC số 6 tỉnh Nghệ An (nay đổi tên là Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát PC&CC số 6 phòng PC07 thuộc Công an tỉnh Nghệ An)
Cảnh sát Phòng
cháy chữa cháy
tỉnh Nghệ An
1843/QĐ.U
BND ngày
27/4/2016
52.031
26.016
15.000
6.000
2
Nhà ở chiến sỹ tiểu đoàn huấn luyện cơ
động của Bộ đội biên phòng NA
Bộ chỉ huy bộ
đội biên phòng
1510
24/4/13
10.047
6.000
-245
955
3
Nâng cấp cơ sở doanh trại Công an huyện Con Cuông
Công an tỉnh
Nghệ An
2150
30/5/13
13.971
13.971
-500
8.000
4
Trụ nước và bến lấy nước phục vụ PCCC
trên địa bàn TP Vinh
Công an tỉnh
Nghệ An
5043
30/10/13
11.379
7.900
-846
3.754
5
Xây dựng nâng cấp ban chỉ huy quân sự thị xã cửa lò
Ban chỉ huy
quân sự thị xã
Cửa Lò
5236
31/10/2017
8.301
8.301
-200
8.101
4.101
6
Xây dựng tường rào và các công trình phụ trợ ban CHQS huyện Hưng Nguyên
Bộ chỉ huy
Quân sự tinh
376/QĐ-
UBND ngày
13/6/2018
3.494
3.494
3.150
1.150
7
Trụ sở làm việc Đội cảnh sát chữa cháy và cứu nạn cứu hộ số 4 Phòng PC07 thuộc
Công an tỉnh Nghệ An
Công an tỉnh
Nghệ An
1854
08/5/2018;
4717
23/10/2018
50.000
26.000
1.702
16.702
9.702
8
Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Nghệ An
Công an tỉnh
Nghệ An
2237/QĐ-
BTL ngày
28/12/12
44.266
22.133
14.500
4.100

4


15]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
9
Tru sở làm việc phòng quản lý xuất nhập
cảnh
Công an tỉnh
Nghệ An
5065/QĐ-
UBND-XD
ngày
31/10/2015;
3227/QĐ-
UBND
19/8/2019
35.642
24.950
20.000
15.000
10
Xây dựng nhà làm việc bộ phận một cửa,
tiếp dân, làm CMND và thường trực chiến đấu cảnh sát 113
Công an tỉnh
Nghệ An
5802/QĐ-
UBND-XD
10/12/2015
28.500
28.500
-1.513
23.487
4.141
11
Trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và
chữa cháy tỉnh Nghệ An
Cảnh sát phòng
cháy chữa cháy
tỉnh Nghệ An
6146/QĐ-
BCA-H43
30/10/2015
157.000
47.100
15.000
6.000
N
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
653.963
607.070
1.922
189.915
42.700
Công trình trả nợ
479.757
479.757
5.000
95.000
15.000
1
Trụ sở UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
5188
10/10/2014
479.757
479.757
5.000
95.000
15.000
Công trình chuyển tiếp
146.206
99.313
-3.078
69.265
13.700
1
Mua sắm thiết bị và làm vách ngăn trụ sở HĐND tỉnh
Văn phòng
HĐND
4195-
31/08/2016
10.000
10.000
-218
1.782
2
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Nghệ An
Tinh đoàn Nghệ An
585/QĐ-
TTg
6/4/2016
49.564
13.970
5.000
4.500
3
Cài tạo nhà làm việc, khuôn viên sân vườn, cổng hàng rào và gara xe ô tô Sở Nội vụ
Nghệ An
Sở Nội vụ
551/QĐ-
UBND
14/2/2017;
2258
19/6/2019
6.670
4.000
-1.900
2.100
4
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh Nghệ An.
Thanh Tra tỉnh
3896/QĐ-
UBND
31/8/2018
6.850
6.850
-260
4.240
5
Cải tạo mở rộng nâng cấp trung tâm trợ
giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Nghệ An
Sở Tư pháp
2941/QĐ-
UBND
10/7/2015
3.235
3.235
-1.400
1.500
6
Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc sở Tư pháp
Sở Tư pháp
3221
28/7/15
8.900
8.900
-1.000
7.000
7
Trụ sở làm việc Chi cục phòng, chống tệ
nạn xã hội tỉnh Nghệ An
Chi cục Phòng -
Chống tệ nạn xã
hội tỉnh Nghệ An,
4835
30/10/2018
6.500
6.500
6.500
4.000
8
Trụ sở làm việc huyện ủy Tương Dương
Huyện ủy
Tương Dương
5879
30/10/2014
11.771
10.000.
2.000
8.500
2.000
9
Xây dựng trụ sở làm việc Trung tâm giống cây trồng Nghệ An.
Trung tâm giống cây trồng Nghệ
An
4224 3/9/14
5.715
5.715
4.000
2.000
10
Cải tạo, mở rộng nhà làm việc 3 tầng trụ sở HĐND-UBND huyện Quế Phong
UBND huyện
Quế Phong
5311
31/10/2016
12.000
12.000
10.800
1.200
11
Trụ sở làm việc cơ quan HĐND-UBND
huyện Tương Dương
UBND huyện
Tương Dương
5023
14/10/2016
25.000
18.143
-300
17.843
Công trình khởi công mới
28.000
28.000
25.650
14.000
1
Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Nghệ An
Đảng ủy khối
các cơ quan tỉnh
Nghệ An
5278
28/10/2016
28.000
28.000
25.650
14.000
T
ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
9.323.824
940.378
-53.409
258.647
86.954
Công trình trả nợ
494.113
52.872
200
19.652
6.152
1
Đường giao thông nguyên liệu chè công
nghiệp từ xã Đức Sơn đi xã Bình Sơn
UBND huyện
Anh Sơn
4882
26/10/2015
28.386
12.252
5.652
3.152

16]


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
2
Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung
Sở Nông nghiệp và PTNT
Số
2787/QĐ-
BNN.
HTQT ngày 15/7/2015
415.237
20.527
200
5.200
200
Ghi
chú
3
Đường giao thông Tà Cạ - Hữu Kiệm (SPL V)
UBND huyện
Kỳ Sơn
1188
04/4/2013
50.490
20.093
8.800
2.800
Công trình chuyển tiếp
8.829.711
887.506
-53.609
238.995
80.802
1
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Cửa Lò - GĐ II
UBND thị xã
Cửa Lò
6777
21/12/09
447.037
37.762
-3.000
2.000
2
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Cửa Lò giai đoạn 1
UBND thị xã
Cửa Lò
4411
03/10/2013
131.729
68.497
7.976
36.429
10.000
3
Khôi phục vùng ngập lũ tỉnh Nghệ An
UBND huyện
Nam Đàn
3848
30/8/13
672.148
83.359
31.242
9.602
4
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Thái Hòa
UBND thị xã
Thái Hoà
6357
26/12/13
385.708
34.910
12.500
1.000
5
Dư án Phát triển Giáo dục THPT giai đoạn 2, tỉnh Nghệ An
Sở Giáo dục và
Đào tạo
530/QĐ-
BGDĐT
19/2/2012
41.393
8.868
-2.000
2.000
6
Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực
khó khăn nhất, giai đoạn 2, tỉnh Nghệ An
Sở Giáo dục và
Đào tạo
QĐ-BGDĐT năm 2014
30.533
7.533
5.000
2.000
7
Khôi phục nâng cấp hệ thống thủy lợi Bắc Nghệ An
Sở Nông nghiệp
và PTNT
1929 14/8/12
5.204.000
371.000
-36.000
40.000
25.000
8
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện vay vốn WB - Nghệ An
Sở Y tế
69.534
8.218
-4.599
3.001
8,1
Quản lý chất thải y tế bệnh viện Lao và
bệnh phổi Nghệ An; Quản lý chất thải y tế bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam
Sở Y tế
3817;3818
27/8/2015
14.074
1.800
-700
500
8,2
Đầu tư xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các Bệnh viện: BV Hữu nghị đa khoa Nghệ An; BV Đa khoa huyện Diễn Châu; BV
Đa khoa huyện Đô Lương; BV Lao và
bệnh phổi Nghệ An; BV Đa khoa khu vực Tây Bắc Nghệ An; BV Đa khoa huyện
Quỳnh Lưu; BV Đa khoa huyện Thanh
Chương; BV Đa khoa huyện Yên Thành
Sở Y tế
3810;3816 3811;3815
3813;3814; 3809
ngày
27/8/2015
55.460
6.418
-3.899
2.501
9
Dự án Quản lý thiên tai (VN-Haz) WB 5
Sở Nông nghiệp
và PTNT
9 Tiểu dự án
451.595
140.884
12.919
31.500
12.000
10
Nguồn lợi ven biến vì sự phát triển bền
vững tỉnh Nghệ An, gốm 13 Tiểu dự án
Sở Nông nghiệp và PTNT
4212
16/10/12
263.141
42.421
-1.000
5.000
1.000
=
Đầu tư xây dựng và nâng cấp hệ thống xử lý nước thải cho các bệnh viện: Bệnh viện đa khoa huyện Tân Kỳ, Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương, bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu và Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc, thuộc dự án tăng cường hệ thống y tế tinh Nghệ An sử dụng vốn ODA của CHLB Đức
Sở Y tế
6331
30/12/2015
49.800
8.379
4.000
2.400
12
Các dự án ODA đang thỏa thuận chờ quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ mới bố trí
-22.505
14.723
4.200
Dự án Hạ tầng cơ bản cho tăng trưởng
toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh,
Quảng Bình và Quảng Trị - Tiểu dự án
tỉnh Nghệ An
Sở Kế hoạch và Đầu tư
2094/QĐ-
UBND ngày 29/5/2018
1.198.630
130.277
-26.705
10.523

17]


TT
Danh mục đự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục đự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục đự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Nghệ An
Sở Tài nguyên
và Môi trường
1518
17/4/2017
176.139
27.334
2.000
2.000
2.000
Dự án hiện đại hóa lâm nghiệp và tăng
cường tính chống chịu vùng ven biển tinh Nghệ An
Sở Nông nghiệp
& PTNT
1545/QĐ-
UBND
09/5/2019
308.268
83.224
1.200
1.200
1.200
Dự án "Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2",
tiểu dự án tỉnh Nghệ An
Sở Du lịch
4776/QĐ-
UBND
26/10/2018
278.947
36.638
1.000
1.000
1.000
13
Sửa chữa và nâng cao an toàn đập, tỉnh
Nghệ An (WB8)
Sở Nông nghiệp & PTNT
4638
09/11/15
(Bộ
NN&PTNT)
517.240
26.997
-6.200!
21.800
8.300
14
Dự án Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sàn địa phương (LRAM) tỉnh Nghệ An -
Hợp phần 1: Khôi phục, cài tạo đường địa phương
Sở Giao thông
vận tải
622/QĐ-
BGTVT
02/3/2016
298.190
9.470
5.000
3.500
16
Xây dựng Công trinh: Nâng cấp Trường
Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc giai đoạn III
Trường cao
đẳng nghề Kỹ
thuật Công
nghiệp Việt
Nam- Hàn Quốc
4892
27/10/2015
154.254
28.504
1.800
21.800
1.800
17
Xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung và vệ sinh môi trường liên xã Long Thành, Khánh Thành, Vĩnh Thành và Trung
Thành, huyện Yên Thành
Sở Nông nghiệp và PTNT
4214
29/8/2014
113.409
10.704
-1.000
3.000.
CỤM CÔNG NGHIỆP
100.926
62.111
2.600
31.800
12,997
Công trình chuyển tiếp
100.926
62.111
2.600
31.800
12.997
1
Đường GT vào cụm công nghiệp Thượng
Sơn, huyện Đô Lương
UBND huyện
Đô Lương
5071 ngày
18/10/2016
26.000
15.000
2.600
12.600
3.000
2
Tuyến ống cấp nước thô cho Cụm công
nghiệp Nghĩa Long, huyện Nghĩa Đản
UBND huyện
Nghĩa Đàn
5167
30/10/2017
10.000
6.000
6.000
2.000
3
Tuyến đường D3, N3 vào cụm công nghiệp Hưng Đông, thành phố Vinh.
UBND thành
phố Vinh
3030 ngày
17/7/2013
64.926
41.111
13.200
7.997
CHỢ NÔNG THÔN
8.494
4.000
4.000
2.000
Công trình chuyển tiếp
8.494
4.000
4.000
2.000
1
Xây dựng chợ xã Nghi Thiết, huyện Nghi
Lộc, tỉnh Nghệ An
UBND xã Nghi
Thiết, huyện
Nghi Lộc
333
24/2/2017
8.494
4.000
4.000
2.000
HẠ TẦNG XÃ BIÊN GiỚI
94.500
18.900
i
Huyện Anh Sơn (1 xã biên giới)
UBND huyện
Anh Sơn
3.500
700
2
Huyện Con Cuông- 2 xã biên giới
UBND huyện
Con Cuông
7.000
1.400
3
Huyện Kỳ Sơn- 11 xã biên giới
UBND huyện
Kỳ Sơn
38.500
7.700
4
Huyện Quế phong - 4 xã biên giới
UBND huyện
Quế Phong
14.000
2.800
5
Huyện Thanh Chương- 5 xã biên giới
UBND huyện
Thanh Chương
17.500
3.500
6
Huyện Tương Dương- 4 xã biên giới
UBND huyện
Tương Dương
14.000
2.800
TRỤ SỞ XÃ
25.087
19.995
-300
15.195
6.995
Công trình chuyển tiếp
18.737
13.995
-300
12.695
4.495
1
Trụ sở UBND xã Nhân Sơn, huyện Đô
Lương
UBND huyện
Đô Lương
5342;
31/10/2016
6.757
4.000
-300
2.700
2
Trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND-UBND
xã Mỹ Lý
UBND huyện
Kỳ Sơn
371
31/10/2018
6.995
6.995
6.995
3.995

18]
u

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch 2016-2020
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Số quyết
định
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó NS tỉnh
Tăng,
giảm
Kế hoạch
Kế hoạch
2020
Ghi
chú
3
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HDND- UBND xã Cắm Muộn
UBND huyện
Quế Phong
906/QĐ-
UBND QP
31/10/2016
4.985
3.000
3.000
500
Công trình khởi công mới
6.350
6.000
2.500
2.500
1
Trụ sở Đảng ủy, HĐND-UBND xã Huồi Tụ
UBND huyện
Kỳ Sơn
627
31/10/2019
6.350
6.000
2.500
2.500
TRẠM Y TẾ
3.740
2.500
2.400
900
Công trình chuyển tiếp
3.740
2.500
2.400
900
1
Trạm y tế xã Thuận Sơn, Đô Lương
UBND xã
Thuận Sơn
3274 ngày
21/7/2017
3.740
2.500
2.400
900

21


19]
















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu26/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/07/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cao Bằng / Đàm Viết Hà
Phạm viCao Bằng
Trích yếuVề điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.