Quay lại

Nghị quyết 26/NQ-HĐND điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

HĐND TỈNH AN GIANG
-------

Số: 26/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh An Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục

dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh

trên địa bàn tỉnh An Giang

_______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các bộ, ngành và địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Xét Tờ trình số 746/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang là 084.155 triệu đồng (trong đó: Ngân sách trung ương là 798.755 triệu đồng; Ngân sách tỉnh đối ứng là 285.400 triệu đồng), cụ thể:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
Số TT
Danh mục các Chương trình
Kế hoạch vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh đối ứng
TỔNG SỐ
084.155
798.755
285.400
1
Chương trìnhmục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
966.746
692.020
274.726
-
Nguồn vốn ngân sách trung ương
905.746
63020
274.726
-
Nguồn vốn trái phiếu chính phủ
6000
6000
2
Chương trìnhmục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
117.409
106.735
10.674
Nguồn ngân sách trung ương
117.409
106.735
10.674
Trong đó:
- Chương trình 135
117.409
106.735
10.674
Ghi chú: Ngân sách trung ương đã bao gồm 10% dự phòng theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang:
a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
3. Danh mục chi tiết các dự án thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang:
a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (bao gồm: Vốn dự phòng 10% của Chương trình):Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:
- Về kế hoạch vốn ngân sách trung ương (bao gồm: Vốn trái phiếu Chính phủ; vốn dự phòng 10% của Chương trình):Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
- Về nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng:
+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng hỗ trợ huyện Thoại Sơn đầu tư các tuyến đường huyện, Trung tâm y tế huyện, Trung tâm văn hóa - thể thao huyện, Trường THPT huyện… để đảm bảo đạt tiêu chí 2 về giao thông, chỉ tiêu 5 về y tế - văn hóa - giáo dục trong bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; hỗ trợ thực hiện các công trình Trung tâm văn hóa - học tập cộng đồng xã, Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã, Trạm y tế xã, Cấp nước sạch xã, các dự án lồng ghép Chương trình 160 phê duyệt tại Quyết định số 160/2007/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2007 về việc phê duyệt Đề án “Phát triển kinh tế - xã hội các xã tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia” trên địa bàn 48 xã theo lộ trình phấn đấu đạt chuẩn xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh (theo Chương trình hành động 04-CTr/TU ngày 28 tháng 7 năm 2016) nhằm hỗ trợ các xã này đạt tiêu chí 6 về cơ sở vật chất văn hóa và tiêu chí 15 về y tế, tiêu chí 17 về môi trường và an toàn thực phẩm trong bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh An Giang).
+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng phân bổ cho các xã:Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
c) Các Biểu kèm theo:
- Biểu 1: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).
- Biểu 2: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).
- Biểu 3: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án chưa đủ thủ tục).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.

Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 cho các dự án này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Anh Kiệt

BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI


GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG


(Các dự án đủ thủ tục)


(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đtv: Triệu đồng.


TT


Dự án


Quy mô


Thời gian thực hiện


Quyết định chủ trương đầu tư


Quyết định đầu tư


Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)


Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018


Kế hoạch vốn năm 2019


Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020


Chủ đầu tư


Ghi chú


Số


Tổng mức đầu tư


Trong đó:


Số


Tổng mức đầu tư


Trong đó:


Tổng số (tất cả các nguồn vốn)


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14


15


16


17


18


19


20


21


22


23


24


25


26


TỔNG SỐ


39,374


682,642


337,552


7,780


1,420,273


707,293


328,147


1,378,627


612,157


256,508


371,701


299,326


115,821


231,418


146,000


136,956


872,396


664,045


255,705


A


KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ


39,374


36,763


737


-


127,634


71,305


6,009


90,426


61,000


-


61,000


61,000


-


-


-


-


61,000


61,000


-


B


NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (NSTW + NST)


1,358,628


576,255


301,493


-


1,292,639


566,802


286,998


1,280,421


551,157


256,508


310,701


207,880


102,821


223,638


107,640


117,156


811,396


550,259


255,705


-


I


Thành phố Long Xuyên


-


-


-


92,649


-


41,690


-


92,050


-


41,631


91,964


-


5,453


5,453


-


5,453


-


-


-


5,453


-


5,453


1


Xã Mỹ Khánh


92,649


-


41,690


-


92,050


-


41,631


91,964


-


5,453


5,453


-


5,453


-


-


-


5,453


-


5,453


Đường liên xã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến cầu Cái Chiêng)


đường 5.300m, 01 cầu, 09 cống


2015-2020


181/HĐND-TT 29/10/2015


90,000


40,000


2390A/QĐ-UBND 30/10/2015


89,850


40,000


89,850


-


3,822


3,822


3,822


3,822


-


3,822


UBND TP Long Xuyên


Tuyến ống cấp nước liên xã Mỹ Khánh


2.720 m


2017-2018


3157/QĐ-UBND 23/10/2017


1,399


440


3274/QĐ-UBND 30/10/2017


950


381


864


-


381


381


381


381


-


381


Công ty CP Điện Nước


Kè Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Mỹ Khánh, xã Mỹ Khánh


57m


2017-2019


3271/QD-UBND 30/10/2017


1,250


1,250


2162/QĐ-UBND 31/10/17


1,250


1,250


1,250


-


1,250


1,250


1,250


1,250


-


1,250


Xã Mỹ Khánh


vốn thưởng


II


Thị xã Tân Châu


-


-


117,706


61,215


16,593


-


93,910


49,394


16,331


101,760


56,312


16,358


31,216


19,545


11,671


15,480


11,055


4,425


75,029


58,291


16,331


1


Xã Phú Lộc


35,191


28,341


-


-


29,592


25,388


-


25,791


21,838


-


5,734


5,734


-


4,261


4,261


-


24,270


23,863


-


Xã Phú Lộc


Xây dựng mới đường ra cánh đồng (Từ Rọc Cà Tum đến Rọc Cườm Gạo)(đoạn còn lại)


241,8m


2016-2017


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


689


496


139/QĐ-UBND 30/9/2017


689


551


619


496


-


496


496


-


496


496


Đường cộ nội đồng lộ Hàng Me


1.500m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,454


1,767


141/QĐ-UBND 30/9/2017


2,454


1,963


2,209


1,767


-


1,767


1,767


-


1,767


1,767


Cầu Mương Út Hanh


40,25m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


1,694


1,220


140/QĐ-UBND 30/9/2017


1,694


1,355


1,525


1,220


-


1,220


1,220


-


1,220


1,220


Cầu UBND xã


70,5m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,811


2,024


141A/QĐ-UBND 30/9/2017


2,811


2,249


2,530


2,024


-


2,024


2,024


-


2,024


2,024


Cầu Trường tiểu học B


70,5m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,811


2,024


141B/QĐ-UBND 30/9/2017


2,811


2,249


2,530


2,024


-


227


227


1,797


1,797


2,024


2,024


Nâng cấp, sửa chữa cầu TDC Nhánh Đông lên cánh đồng giáp Campuchia


40,25m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


1,771


1,275


139/QĐ-UBND 25/10/2018


1,771


1,417


1,594


1,275


-


-


1,275


1,275


1,275


1,275


Xây dựng mới đường cộ nội đồng từ Láng cá tra ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương đến lộ hàng me


1.700m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,243


3,775


4,714


4,194


4,243


3,775


-


-


-


-


Xây dựng mới cống ngang kênh hậu lộ hàng me


B=1,5m ; L=15m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


900


648


137/QĐ-UBND 25/10/2018


900


720


810


648


-


-


648


648


648


648


Nâng cấp mở rộng lộ bờ đông kênh 7 xã đoạn từ chợ Phú Lộc đến ranh ấp Phú Bình


2.334m


2018-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,377


3,396


138/QĐ-UBND 25/10/2018


3,326


3,110


3,939


3,396


-


-


541


541


3,110


3,110


Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính), trong đó:


2019-2020


7,006


6,503


-


-


1,987


1,788


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


6,493


6,086


-


Công văn số 3747/VPUBND-KTN 31/7/2019


1. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính)


(thư viện, phòng giáo dục và thể chất)


2019-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,500


2,205


152/QĐ-UBND 11/10/2019


1,987


1,788


1,987


1,788


2. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính) (bổ sung)


(P.NN, P.GDNT, P.Y tế, phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng truyền thống - đoàn đội, văn phòng)


2020


4,506


4,298


4,506


4,298


Xây dựng mới phòng Lý, hóa, sinh, tiếng anh trường THCS Phú Lộc


2019-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


3,735


3,026


3,735


3,362


3,362


3,026


-


-


-


3,026


3,026


Xây dựng mới phòng thư viện + trang thiết bị trường THCS Phú Lộc


2019-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,700


2,187


2,700


2,430


2,430


2,187


-


-


-


2,187


2,187


2


Xã Vĩnh Xương


31,156


23,863


-


-


12,483


11,195


-


28,041


23,863


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


23,817


23,817


-


Xã Vĩnh Xương


Xây dựng mới giao thông nội đồng Ấp 3


1.750m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,759


3,626


328/QĐ-UBND 29/9/2017


3,802


3,626


4,282


3,626


3,421


3,421


205


205


3,626


3,626


Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 4


297,77m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


965


782


329/QĐ-UBND 29/9/2017


869


782


869


782


695


695


87


87


782


782


Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 2


144m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


503


408


330/QĐ-UBND 29/9/2017


395


362


453


408


362


362


-


362


362


Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 3


106,74m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


287


232


331/QĐ-UBND 29/9/2017


257


232


258


232


207


207


25


25


232


232


Nâng cấp, mở rộng giao thông nội đồng Hố Cá Trê


1.150m2


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


3,534


2,444


340A/QĐ-UBND 29/9/2017


2,732


2,444


3,181


2,444


1,049


1,049


1,395


1,395


2,444


2,444


Xây dựng mới giao thông nội đồng Ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương


1.800m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,929


3,749


731/QĐ-UBND 25/10/2018


4,428


3,749


4,436


3,749


-


2,548


2,548


3,749


3,749


Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ UBND xã đến Bến Đó bờ kè)


800m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,523


1,817


2,271


1,817


-


-


1,817


1,817


Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ km00+800 đến km2+300)


1500m


2019-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,730


3,706


4,257


3,706


-


-


3,706


3,706


Nâng cấp mở rộng Lộ Bắc Kênh Huyện


1250m


2019-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,035


3,137


3,632


3,137


-


-


3,137


3,137


Trường Mẫu giáo Vĩnh Xương (điểm phụ 2); Hạng mục: Cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân dale, HTKT khối phòng GDTC, nghệ thuật, khối bếp ăn


2019-2020


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,891


3,962


4,402


3,962


-


-


3,962


3,962


3


Xã Long An


-


-


-


-


8,899


3,800


-


1,600


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


Xã Long An


Nâng cấp mở rộng láng nhựa lộ Long An - Châu Phong (đoạn ấp Long Hòa đến ấp B2)


1.668 m


2015-2016


-


221/QĐ-UBND 29/7/2014


2,422


1,129


329


329


-


329


329


329


329


Láng nhựa lộ bờ Tây kênh đào Thần Nông


1.674 m


2015-2016


-


226/QĐ-UBND 08/8/2014


2,327


865


165


165


-


165


165


165


165


Nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư ấp Long Hiệp giai đoạn 1


1.193 m


2015-2016


-


132a/QĐ-UBND 26/6/2015


1,798


802


452


452


-


452


452


452


452


Bê tông hóa đường cộ Ranh - Giồng tượng


1.377 m


2015-2016


-


138/QĐ-UBND 30/6/2015


2,352


1,004


654


654


-


654


654


654


654


4


Xã Phú Vĩnh


16,208


1,696


5,453


-


14,025


1,696


5,426


14,691


1,696


5,453


6,149


1,696


4,453


973


-


973


7,122


1,696


5,426


Xã Phú Vĩnh


Nâng cấp, cải tạo lộ dale Phú An B - Phú Hưng


3.374m


2017


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,991


1,133


-


193/QĐ-UBND 29/9/2017


2,607


1,133


2,692


1,133


-


1,133


1,133


-


1,133


1,133


Nâng cấp đường Tây Kênh Đào (từ cống 30/04 đến cầu Phú Vĩnh)


1.380m


2017


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


1,472


213


-


194/QĐ-UBND 29/9/2017


1,306


213


1,325


213


-


213


213


-


213


213


Nâng cấp lộ Phú Bình


2.671,5m


2017


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,607


350


-


195/QĐ-UBND 29/9/2017


2,186


350


2,346


350


-


350


350


-


350


350


Đường cộ Kênh Đức Ông đoạn 2


774m


2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,129


-


1,130


209A/QĐ-UBND 29/9/2017


1,874


1,130


1,916


-


1,130


1,130


1,130


-


1,130


1,130


Đường bờ bắc kênh 26/3


2.260m


2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,992


-


2,770


224B/QĐ-UBND 29/9/2017


4,195


2,770


4,493


-


2,770


2,770


2,770


-


2,770


2,770


Đường từ TDC Phú An A ra lộ Phú Bình


96,5m


2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


984


-


553


209B/QĐ-UBND 23/10/2017


884


553


886


-


553


553


553


-


553


553


Đường Cộ Cô An (Từ đất ông Hồng Công Hửng đến ngã 3 cầu)


528m


2018


2474/QĐ-UBND 16/8/2018


1,033


1,000


656/QĐ-UBND 29/10/2018


973


973


1,033


-


1,000


-


973


973


973


973


vốn thưởng


5


Xã Tân An


19,878


2,816


5,688


-


15,537


2,816


5,453


17,891


2,816


5,453


8,034


2,816


5,218


-


-


-


8,269


2,816


5,453


Xã Tân An


Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Hòa B - Tân Hòa C


2.596m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,673


1,305


892


850/QĐ-UBND 29/9/2017


3,469


1,305


892


4,206


1,305


892


2,197


1,305


892


2,197


1,305


892


Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Phú B - A1 - A2


5.800m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,998


1,511


842


183/QĐ-UBND 10/5/2018


4,185


1,511


842


4,499


1,511


842


2,353


1,511


842


2,353


1,511


842


Đường bờ sông Tân Hòa B


900m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


1,422


-


584


956/QĐ-UBND 31/10/2017


1,234


584


1,280


-


584


584


584


584


584


Đường cộ rạch Ông Tà - Mười Quảng (km0+00 đến km1+850)


1.950m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,779


-


1,768


958/QĐ-UBND 31/10/2017


4,276


1,768


4,301


-


1,533


1,533


1,533


1,533


1,533


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A1


96m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


464


-


228


960/QĐ-UBND 31/10/2017


121


109


418


-


228


109


109


228


228


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Phú B


96m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


463


-


228


962/QĐ-UBND 31/10/2017


124


112


416


-


228


112


112


228


228


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lợi


96m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


464


-


228


964/QĐ-UBND 31/10/2017


437


228


418


-


228


228


228


228


228


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lập


99,48m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


463


-


228


966/QĐ-UBND 31/10/2017


305


228


416


-


228


228


228


228


228


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A2


96m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


508


-


228


968/QĐ-UBND 31/10/2017


447


228


457


-


228


228


228


228


228


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà B


96m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


648


-


228


970/QĐ-UBND 31/10/2017


480


228


584


-


228


228


228


228


228


Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà C


127m2


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


996


-


234


972/QĐ-UBND 31/10/2017


459


234


896


-


234


234


234


234


234


6


Xã Châu Phong


15,273


4,499


5,452


-


13,374


4,499


5,452


13,746


4,499


5,452


3,965


1,965


2,000


5,986


2,534


3,452


9,951


4,499


5,452


Xã Châu Phong


Nâng cấp lộ GTNT Long An - Châu Phong


5.300m


2017-2018


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,967


1,305


2,000


596/QĐ-UBND 30/9/2017; 97/QĐ-UBND 11/5/2018; 132/QĐ-UBND 09/7/2018


4,262


1,305


2,000


4,470


1,305


2,000


3,305


1,305


2,000


-


3,305


1,305


2,000


Nâng cấp, mở rộng lộ bờ bắc kênh Vĩnh An


2.550m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


4,007


1,911


856


596A/QĐ-UBND 30/9/2017


3,550


1,911


856


3,606


1,911


856


660


660


2,107


1,251


856


2,767


1,911


856


Xây Dựng Văn Phòng ấp kết hợp điểm văn hoá thể thao ấp Vĩnh Tường 2


90,40m2


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


564


-


300


218/QĐ-UBND 30/10/2018


486


-


300


508


-


300


-


300


300


300


300


Lộ Châu Phong - Long An (Lộ đất)


2468m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


630


-


300


217/QĐ-UBND 30/10/2018


564


-


300


567


-


300


-


300


300


300


300


Đường cộ 30/4 (Nam Vĩnh An)


780m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,262


583


900


215/QĐ-UBND 30/10/2018


2,035


583


900


2,036


583


900


-


1,483


583


900


1,483


583


900


Đường cộ 6 Nốp


870m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


2,523


700


946


216/QĐ-UBND 30/10/2018


2,193


700


946


2,271


700


946


-


1,646


700


946


1,646


700


946


Đường cộ kênh Đòn Dông


1200m


2018-2019


1174/QĐ-UBND 25/5/2018


320


-


150


219/QĐ-UBND 30/10/2018


284


-


150


288


-


150


-


150


150


150


150


III


Huyện Thoại Sơn


-


-


-


215,657


51,007


66,777


-


209,983


54,397


66,632


189,287


46,537


66,632


78,383


36,930


41,453


32,108


9,607


22,501


111,826


46,537


65,289


1


Xã Vĩnh Phú


8,736


4,600


-


-


8,736


4,600


-


4,515


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


Xã Vĩnh Phú


Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông – đông Núi Chóc năng Gù


4.494 m


2014-2016


861/BC-SKHĐT 12/9/2017


8,736


4,600


3064/QĐ-UBND 04/12/2014;
5909/QĐ-UBND 27/9/2017


8,736


4,600


4,515


1,600


-


1,600


1,600


1,600


1,600


2


Xã Vĩnh Trạch


1,484


742


-


-


8,263


4,132


-


4,031


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


Xã Vĩnh Trạch


Nâng cấp mở rộng tuyến tây kênh Bốn Tổng (Tây Ông Cò), đoạn từ đường tỉnh 943 - kênh RGLX


3.298 m


2014-2016


-


3063/QĐ-UBND 04/12/2014


7,191


3,596


3,121


1,089


-


1,089


1,089


1,089


1,089


Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Nguyễn Hữu Tư - cầu Ông Đốc)


829,22m


2015-2017


3172/QĐ-UBND 26/10/2015


1,013


506


277/QĐ-UBND 28/10/2015


720


360


642


343


-


343


343


343


343


Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Đình - đập Ông Sổ)


337m


2015-2017


3171/QĐ-UBND 26/10/2015


471


236


276/QĐ-UBND 28/10/2015


352


176


268


168


-


168


168


168


168


3


Xã Thoại Giang


11,184


617


5,317


-


11,074


617


5,317


9,608


-


5,317


5,317


-


5,317


-


-


-


5,317


-


5,317


Xã Thoại Giang


Nâng cấp và mở rộng láng nhựa lộ GTNT tuyến bờ bắc Ba Thê Mới (đoạn từ cầu Huyện đội đến cầu Giang Thành)


1.935 m


2015-2017


3170/QĐ-UBND 26/10/2015


2,760


617


737


200/QĐ-UBND ngày 30/10/2015


2,760


617


737


1,690


737


737


737


737


737


Nâng cấp mở rộng tuyến bờ nam kênh Mỹ Giang (đoạn từ cầu Mỹ Giang đến cầu Tám Khiết B)


5.972 m


2016-2018


3195/QĐ-UBND 26/10/2017


8,424


4,580


3807/QĐ-UBND 08/07/2016;
556/QĐ-UBND 15/3/2017;
7135/QĐ-UBND 13/11/2017


8,314


4,580


7,918


4,580


4,580


4,580


4,580


4,580


4


Xã Định Mỹ


38,350


2,405


13,359


-


36,407


2,405


13,359


34,059


1,696


13,359


5,355


1,696


3,659


9,700


-


9,700


16,518


1,696


14,822


Xã Định Mỹ


Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (đoạn từ C17+68,5 đến C35+00)


1731m


2015-2018


606/QĐ-UBND 27/3/2018


3,710


709


1,146


3131/QĐ-UBND 27/4/2014


3,710


709


1,146


2,772


1,146


1,146


1,146


-


1,146


1,146


Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: C35+00 đến cuối tuyến)


1800 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,171


829


1,262


149/QĐ-UBND 29/9/2017


2,987


829


1,262


2,845


829


1,262


2,091


829


1,262


-


2,091


829


1,262


Tuyến bờ Tây kênh Thốt Nốt (Đoạn từ: Tây Rạch Giá - Long Xuyên đến ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú)


2400 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,069


867


1,251


150/QĐ-UBND 29/9/2017


3,026


867


1,251


2,882


867


1,251


2,118


867


1,251


-


2,118


867


1,251


Cầu Phèn Đứng


26 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,600


1,000


118/QĐ-UBND 29/10/2018


2,544


1,000


2,340


-


1,000


-


1,000


1,000


1,183


1,183


ĐC CTĐT 2020


Cầu Công Điền


32 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,200


1,100


115/QĐ-UBND 29/10/2018


3,029


1,100


2,880


-


1,100


-


1,100


1,100


1,290


1,290


Cầu Cả Răng


41 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,100


1,200


120/QĐ-UBND 31/10/2018


3,908


1,200


3,690


-


1,200


-


1,200


1,200


1,383


1,383


Cầu Định Mỹ II


36 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,600


1,200


123/QĐ-UBND 31/10/2018


3,486


1,200


3,240


-


1,200


-


1,200


1,200


1,383


1,383


Cầu Đồng Chồi


30 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,000


1,000


117/QĐ-UBND 29/10/2018


2,501


1,000


2,700


-


1,000


-


1,000


1,000


1,183


1,183


Cầu Trường Tiền


39 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,900


1,200


122/QĐ-UBND 31/10/2018


3,756


1,200


3,510


-


1,200


-


1,200


1,200


1,383


1,383


Cầu Cô 9


28 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,800


1,000


120/QĐ-UBND 31/10/2018


2,584


1,000


2,520


-


1,000


-


1,000


1,000


1,175


1,175


Cầu 3 Thước


30 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,000


1,000


121/QĐ-UBND 31/10/2018


2,780


1,000


2,700


-


1,000


-


1,000


1,000


1,183


1,183


Cầu ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú


22 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,200


1,000


113/QĐ-UBND 26/10/2018


2,096


1,000


1,980


-


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


5


Xã Định Thành


10,858


2,698


3,377


-


8,711


2,698


3,377


6,507


1,696


3,377


5,073


1,696


3,377


-


-


-


5,073


1,696


3,377


Xã Định Thành


Tuyến bờ tây kênh H ( đoạn từ TL 943 ranh Thoại Sơn - Vĩnh Thạnh)


3.529 m


2016-2018


3196/QĐ-UBND 26/10/2017


6,290


1,002


2,454


5438/QĐ-UBND 15/7/2016;
585/QĐ-UBND 17/3/2017;
6947/QĐ-UBND 30/10/2017


5,032


1,002


2,454


3,003


2,454


3,187


733


2,454


3,187


733


2,454


Tuyến bờ tây lộ tẻ Định Thành (Đoạn từ: ĐT943 đến Đông Rạch Giá - Long Xuyên)


2800 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,568


1,696


923


12/QĐ-UBND 29/9/2017;
122/QĐ-UBND 09/11/2017


3,679


1,696


923


3,504


1,696


923


1,886


963


923


1,886


963


923


6


Xã Vĩnh Khánh


14,079


1,304


6,811


-


13,895


1,304


6,811


13,058


1,304


6,811


6,915


1,304


5,611


1,200


-


1,200


7,925


1,304


6,621


Xã Vĩnh Khánh


Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Đông kênh H đến Km2+00)


2000m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,369


438


1,920


146/QĐ-UBND 29/9/2017


3,369


438


1,920


3,080


438


1,920


2,358


438


1,920


-


2,170


438


1,732


ĐC CTĐT 2020


Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Bùi Trung Ơn)


2200 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,733


438


1,475


147/QĐ-UBND 29/9/2017


2,733


438


1,475


2,601


438


1,475


1,913


438


1,475


-


1,913


438


1,475


Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Bùi Trung Ơn đến ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh)


2000 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,777


428


2,216


148/QĐ-UBND 29/9/2017


3,777


428


2,216


3,597


428


2,216


2,644


428


2,216


-


2,042


428


1,614


ĐC CTĐT 2020


Cầu ngang UBND xã


42 m


2016-2018


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,200


1,200


91/QĐ-UBND 31/10/2018


4,016


1,200


3,780


1,200


-


1,200


1,200


1,800


1,800


ĐC CTĐT 2020


7


Xã Tây Phú


9,983


2,816


3,517


-


9,047


2,816


3,517


8,731


2,816


3,517


6,048


2,816


3,232


-


-


-


5,885


2,816


3,069


Xã Tây Phú


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu Tây Bình đến Km2+00)


2000 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,599


1,305


982


369/QĐ-UBND 29/9/2017;
372/QĐ-UBND 11/11/2017


3,267


1,305


982


3,141


1,305


982


2,002


1,305


697


2,002


1,305


697


thực hiện TOCN Phú Thuận


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến Km4+00)


2000 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,552


1,511


749


370/QĐ-UBND 29/9/2017


3,228


1,511


749


3,112


1,511


749


2,260


1,511


749


2,260


1,511


749


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km4+00 đến kênh ranh Làng)


18000 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,832


-


1,786


371/QĐ-UBND 29/9/2017


2,552


1,786


2,478


1,786


1,786


1,786


1,623


1,623


thực hiện TOCN Phú Thuận - ĐC CTĐT 2020


8


Xã Vọng Đông


7,968


2,816


2,452


-


7,788


2,816


2,452


7,209


2,816


2,452


5,268


2,816


2,452


-


-


-


5,268


2,816


2,452


Xã Vọng Đông


Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu Giang Thành đến cầu dây văng Vọng Dông - Mỹ Phú Đông)


1500 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,598


1,082


-


189/QĐ-UBND 29/9/2017
37/QĐ-UBND
10/4/2018


1,547


1,082


1,517


1,082


1,305


1,305


1,305


1,305


Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu nhà máy Út Hiền đến Km2+00)


2000 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)


3,337


1,502


800


174/QĐ-UBND 29/9/2017
38/QĐ-UBND
10/4/2018


3,337


1,502


800


3,003


1,502


800


2,079


1,279


800


2,079


1,279


800


Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: Km2+00 đến Cty BVTV)


1200 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)


1,459


232


640


171/QĐ-UBND 29/9/2017
39/QĐ-UBND
10/4/2018


1,459


232


640


1,313


232


640


872


232


640


872


232


640


Nâng cấp tuyến bờ Nam Mỹ Giang (Đoạn từ: Đông Núi Chóc - Năng Gù đền cầu Tám Khiết B)


1500 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,574


-


1,012


170/QĐ-UBND 29/9/2017
40/QĐ-UBND
10/4/2018


1,445


1,012


1,376


1,012


1,012


1,012


1,012


1,012


9


Xã Phú Thuận


11,814


4,499


2,663


-


11,309


4,499


2,518


10,638


4,499


2,518


3,284


1,965


1,319


2,534


2,534


-


7,017


4,499


2,518


Xã Phú Thuận


Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Nam Đòng Dong đến Km2+00)


1100 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,577


1,511


252


149/QĐ-UBND 24/9/2017


2,518


1,511


252


2,289


1,511


252


912


660


252


851


851


1,763


1,511


252


Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh Cái Sắn)


2400 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,898


1,683


993


150/QĐ-UBND 24/9/2017


3,823


1,683


993


3,475


1,683


993


993


993


1,683


1,683


2,676


1,683


993


Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến cầu Phú Thuận)


2000 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,979


1,305


74


155/QĐ-UBND 28/9/2017


1,971


1,305


74


1,877


1,305


74


1,379


1,305


74


-


1,379


1,305


74


Mở rộng tuyến ống cấp nước xã Phú Thuận


15.700m


2018-2020


2929/QĐ-UBND 20/11/2018


3,360


1,344


2544/QĐ-UBND 22/10/2019


2,997


1,199


2,997


1,199


-


1,199


1,199


Công ty CP Điện Nước


10


Xã Vọng Thê


20,383


4,499


7,455


-


19,278


4,499


7,455


18,378


4,499


7,455


8,226


1,965


6,261


2,534


2,534


-


10,610


4,499


6,111


Xã Vọng Thê


Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: ĐT947 đến cầu ngang chợ Óc Eo)


2700 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,317


2,632


-


212/QĐ-UBND 11/10/2017;
77/QĐ-UBND 06/4/2018


3,695


2,632


3,562


2,632


409


409


2,223


2,223


2,632


2,632


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 - cầu ranh VT-AB)


2400 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,858


1,556


1,680


194/QĐ-UBND 29/9/2017;
229/QĐ-UBND 10/11/2017;
77b/QĐ-UBND 09/4/2018


4,609


1,556


1,680


4,519


1,556


1,680


3,236


1,556


1,680


-


3,236


1,556


1,680


Xây dựng tuyến Vành Đai Núi Tượng - Kênh Sơn Hiệp (Đoạn từ: kênh Ba Thê mới - kênh Đào)


2300 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,929


311


2,130


213/QĐ-UBND 13/10/2017;
77a/QĐ-UBND 04/4/2018


3,898


311


2,130


3,712


311


2,130


2,130


2,130


311


311


2,441


311


2,130


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 đến cầu ranh Mỹ Hiệp Sơn)


1700 m


2018-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,779


-


2,645


78a/QĐ-UBND 13/4/2018


3,576


2,645


3,435


2,645


2,451


2,451


-


2,301


2,301


điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận


Cầu Tân Hiệp (EC)


35 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,500


1,000


3,500


1,000


3,150


1,000


-


-


-


Huyện không thực hiện


11


Xã Vĩnh Chánh


8,818


4,499


1,676


-


8,500


4,499


1,676


8,159


4,499


1,676


6,175


4,499


1,676


-


-


-


5,351


4,499


852


Xã Vĩnh Chánh


Xây dựng tuyến bờ Đông Mặc Cần Dện nhỏ (Đoạn từ: ĐH77 đến kênh Xẻo Chác)


2500 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,551


1,086


-


215/QĐ-UBND 29/9/2017;
56/QĐ-UBND 13/4/2018


1,551


1,086


1,477


1,086


1,305


1,305


1,305


1,305


Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến Cầu Thanh Niên)


1200 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,272


1,590


-


216/QĐ-UBND 29/9/2017;
59/QĐ-UBND 01/4/2018


2,272


1,590


2,171


1,590


1,371


1,371


1,371


1,371


Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Thanh Niên cầu Ranh Vĩnh Chánh - Vĩnh Khánh)


2700 m


2017-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,995


1,823


1,676


51/QĐ-UBND 09/4/2018


4,677


1,823


1,676


4,511


1,823


1,676


3,499


1,823


1,676


2,675


1,823


852


điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận


12


Xã Bình Thành


32,477


6,504


11,562


-


30,861


6,504


11,562


29,475


6,504


11,562


13,066


6,504


6,562


5,000


-


5,000


18,066


6,504


11,562


Xã Bình Thành


Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3 (Đoạn từ: kênh Rạch Giá Long Xuyên - Km2+00)


2000 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,558


1,000


2,190


233/QĐ-UBND 24/10/2017;
65/QĐ-UBND 09/03/2018


4,388


1,000


2,190


4,179


1,000


2,190


3,190


1,000


2,190


3,190


1,000


2,190


Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km2+00 - Km4+00)


2000 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,494


1,005


1,441


232/QĐ-UBND 26/10/2017;
66/QĐ-UBND 12/03/2018


3,389


1,005


1,441


3,228


1,005


1,441


2,446


1,005


1,441


2,446


1,005


1,441


Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km4+00 - cầu sắt Kiên Hảo)


2000 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,931


1,683


361


231/QĐ-UBND 25/10/2017;
67/QĐ-UBND 13/03/2018


2,827


1,683


361


2,692


1,683


361


2,044


1,683


361


2,044


1,683


361


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: kênh D đến Km2+00)


2400 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,484


1,305


1,134


200/QĐ-UBND 26/9/2017; 234/QĐ-UBND 24/11/2017


3,277


1,305


1,134


3,121


1,305


1,134


2,439


1,305


1,134


2,439


1,305


1,134


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh B)


2400 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,210


1,511


1,436


210/QĐ-UBND 25/9/2017;
05/QĐ-UBND 04/01/2018


4,027


1,511


1,436


3,835


1,511


1,436


2,947


1,511


1,436


2,947


1,511


1,436


Cầu kênh D


26 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,600


1,000


249/QĐ-UBND 26/10/2018


2,477


1,000


2,340


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


Cầu kênh C


26 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,600


1,000


250/QĐ-UBND 26/10/2018


2,416


1,000


2,340


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


Cầu kênh B


30 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,000


1,000


251/QĐ-UBND 26/10/2018


2,978


1,000


2,700


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


Cầu 1200


26 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,600


1,000


254/QĐ-UBND 29/10/2018


2,556


1,000


2,340


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


Cầu 2400


30 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,000


1,000


255/QĐ-UBND 29/10/2018


2,526


1,000


2,700


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


13


Xã An Bình


-


15,941


6,504


3,136


-


15,122


6,504


3,136


14,511


6,504


3,136


8,491


6,504


1,987


1,149


-


1,149


9,640


6,504


3,136


Xã An Bình


Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: cầu Núi Trọi đến cầu Km2+00)


2000 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,367


1,305


978


04/QĐ-UBND 29/9/2017


3,262


1,305


978


3,107


1,305


978


2,283


1,305


978


2,283


1,305


978


Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Vành Đai Núi Trọi)


1700 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,873


1,846


-


08/QĐ-UBND 29/9/2017


2,637


1,846


2,511


1,846


1,846


1,846


1,846


1,846


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu ranh VT-AB đến Km2+00)


2000 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,522


2,345


-


12/QĐ-UBND 29/9/2017


3,350


2,345


3,190


2,345


2,345


2,345


2,345


2,345


Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Tây Bình)


1800 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,979


1,008


1,009


16/QĐ-UBND 30/10/2017;
19/QĐ-UBND 03/4/2018


2,926


1,008


1,009


2,823


1,008


1,009


2,017


1,008


1,009


2,017


1,008


1,009


Cầu Tây Bình (ranh An Bình - Tây Phú)


32 m


2017-2019


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,200


1,149


32/QĐ-UBND 30/10/2018


2,947


1,149


2,880


1,149


-


1,149


1,149


1,149


1,149


14


Xã Mỹ Phú Đông


23,582


6,504


5,452


-


20,992


6,504


5,452


20,408


6,504


5,452


1,965


1,965


-


9,991


4,539


5,452


11,956


6,504


5,452


Xã Mỹ Phú Đông


Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Tây Núi Chóc - Năng Gù đến Km2+00)


2000 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,821


1,667


-


116/QĐ-UBND 29/9/2017;
144/QĐ-UBND 14/11/2017


2,215


1,667


2,172


1,667


1,667


1,667


-


1,667


1,667


Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Km2+00 đến ranh Mỹ Phú Đông - An Bình)


1400 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,501


854


-


117/QĐ-UBND 29/9/2017


1,186


854


1,130


854


298


298


556


556


854


854


Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Ranh Tây Phú - Mỹ Phú Đông đến Km1+500)


2000 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,933


1,351


-


129/QĐ-UBND 29/9/2017


1,826


1,351


1,739


1,351


-


1,351


1,351


1,351


1,351


Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Km1+500 đến kênh Núi Chóc - Năng Gù)


1200 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


1,896


1,227


-


130/QĐ-UBND 29/9/2017


1,709


1,227


1,628


1,227


-


1,227


1,227


1,227


1,227


Xây dựng tuyến Tây Núi Chóc - Năng Gù (Đoạn từ: KDC Tân Phú đến ranh Mỹ Phú Đông - Vĩnh Phú)


1800 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,231


1,405


-


131/QĐ-UBND 29/9/2017


1,952


1,405


1,859


1,405


-


1,405


1,405


1,405


1,405


Cầu ngang chợ Mỹ Phú Đông


49 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


4,900


2,500


109/QĐ-UBND 31/10/2018


4,568


2,500


4,410


-


2,500


-


2,500


2,500


2,500


-


2,500


Cầu kênh 2 Tân Phú


28 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,800


1,000


107/QĐ-UBND 30/10/2018


2,451


1,000


2,520


-


1,000


-


1,000


1,000


1,000


-


1,000


Cầu kênh 3 Tân Phú


25 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


2,500


900


108/QĐ-UBND 30/10/2018


2,305


900


2,250


-


900


-


900


900


900


-


900


Cầu ranh Mỹ Phú Đông - An Bình


30 m


2018-2020


696/QĐ-UBND 29/3/2018


3,000


1,052


106/QĐ-UBND 29/10/2018


2,780


1,052


2,700


-


1,052


-


1,052


1,052


1,052


-


1,052


IV


Huyện Chợ Mới


-


-


-


66,034


20,824


38,169


-


72,280


23,765


34,151


62,323


20,719


36,309


15,813


15,813


-


35,214


2,803


32,411


60,976


23,546


37,430


Ban QLDA huyện Chợ Mới


1


Xã Long Điền A


-


-


-


-


982


821


-


821


821


-


821


821


-


-


-


-


821


821


-


Nâng cấp đường cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2


880 m


2015-2016


-


55/QĐ-UBND
19/01/2015


982


821


821


821


-


821


821


821


821


2


Xã Long Điền B


-


-


-


-


7,710


1,600


-


1,600


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


Nâng cấp đường Hào Thơ


2.800 m


2015-2016


-


3681/QĐ-UBND 31/12/2014


3,757


750


750


750


-


750


750


750


750


Nâng cấp đường Xẻo Môn


2.500 m


2015-2016


-


3682/QĐ-UBND 31/12/2014


3,953


850


850


850


-


850


850


850


850


3


Xã Kiến Thành


7,763


-


7,057


-


11,496


894


5,304


6,892


894


5,453


894


894


-


4,772


-


4,772


7,951


894


7,057


Đường Kinh Lung Giang


3.000 m


2015-2016


-


3685/QĐ-UBND 31/12/2014


3,625


310


310


310


310


310


-


310


310


Đường Mương Lớn - Gáo Một


2.200 m


2015-2016


-


3684/QĐ-UBND ngày 31/12/2014


2,567


584


584


584


584


584


-


584


584


Nâng cấp đường ấp Chiến Lược


3500 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


5,841


5,310


4865/QĐ-UBND 30/10/2018


3,557


3,557


4,190


-


3,810


-


3,201


3,201


5,310


5,310


Đường bê tông Kênh Năm


1500 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


1,922


1,747


4864/QĐ-UBND 30/10/2018


1,747


1,747


1,808


-


1,643


-


1,571


1,571


1,747


1,747


4


Xã Hòa An


8,343


1,696


5,829


-


7,928


1,696


5,829


7,561


1,696


5,257


1,696


1,696


-


5,061


-


5,061


7,525


1,696


5,829


Văn phòng ấp Bình Quới


44 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


394


355


1933/QĐ-UBND 29/9/2017


394


355


367


355


-


355


355


-


355


355


Văn phòng ấp Bình Phú


44 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


198


178


1934/QĐ-UBND 29/9/2017


198


178


181


178


-


178


178


-


178


178


Đường kênh 19/5


2.400 m


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


1,291


1,163


1935/QĐ-UBND 29/9/2017


1,291


1,163


1,231


1,163


-


1,163


1,163


-


1,163


1,163


Đường ấp chiến lược An Thạnh


1,9 km


2018 - 2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


2,373


2,157


4944/QĐ-UBND 31/10/2018


2,373


2,157


1,932


-


1,757


-


1,757


1,757


2,157


2,157


Đường Thông Lưu - Cái Tây


2,2 km


2018 - 2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


2,657


2,415


4871/QĐ-UBND 30/10/2018


2,415


2,415


2,420


-


2,200


-


2,173


2,173


2,415


2,415


Đường Cái Sơn


1,3 km


2018 - 2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


1,430


1,257


4870/QĐ-UBND 30/10/2018


1,257


1,257


1,430


-


1,300


-


1,131


1,131


1,257


1,257


5


Xã Mỹ Hiệp


8,477


1,696


5,600


-


7,690


1,696


5,600


8,308


1,696


5,396


1,696


1,696


-


4,705


-


4,705


7,296


1,696


5,600


Văn phòng ấp Đông


38 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


534


481


-


1936/QĐ-UBND 29/9/2017


534


481


-


486


481


-


481


481


-


481


481


-


Văn phòng ấp Thị


57,6 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


693


624


-


1937/QĐ-UBND 29/9/2017


693


624


-


631


624


-


624


624


-


624


624


-


Văn phòng ấp Tây Thượng


65 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


656


591


-


1938/QĐ-UBND 29/9/2017


656


591


-


597


591


-


591


591


-


591


591


-


Nâng nền, cải tạo hàng rào UBND xã Mỹ Hiệp


400 m2


2018 - 2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


1,540


1,256


4855/QĐ-UBND 29/10/2018


1,256


1,256


1,540


-


1,400


-


1,130


1,130


1,256


1,256


Đường cồn ấp Đông Châu


1,8 km


2018 - 2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


3,425


3,000


4872/QĐ-UBND 30/10/2018


3,179


3,000


3,425


-


3,115


-


2,859


2,859


3,000


3,000


Cải tạo mặt sân, hàng rào sân bóng đá


320 m


2018 - 2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


880


798


4856B/QĐ-UBND 29/10/2018


798


798


880


-


200


-


200


200


798


798


Văn phòng ấp Trung Châu


109 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


375


290


4861/QĐ-UBND 30/10/2018


305


290


375


-


341


-


274


274


290


290


Văn phòng ấp Trung


109 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


374


256


4856A/QĐ-UBND 29/10/2018


269


256


374


-


340


-


242


242


256


256


6


Xã Long Kiến


8,924


2,816


5,293


-


7,753


2,659


4,879


8,397


2,816


4,356


2,816


2,816


-


4,313


-


4,313


8,109


2,816


5,293


Văn phòng ấp Long Bình


34,4 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


182


164


2599/QĐ-UBND 29/12/2017


133


120


166


164


-


164


164


-


164


164


Văn phòng ấp Long Định


47,2 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


277


249


2600/QĐ-UBND 29/12/2017


134


121


252


249


-


249


249


-


249


249


Văn phòng ấp Long Hòa 1


60,3 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


315


283


2601/QĐ-UBND 29/12/2017


237


214


287


283


-


283


283


-


283


283


Văn phòng ấp Long Quới


41,8 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


390


351


2602/QĐ-UBND 29/12/2017


260


234


354


351


-


351


351


-


351


351


Văn phòng ấp Long An


41,8 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


287


258


2603/QĐ-UBND 29/12/2017


140


126


263


258


-


258


258


-


258


258


NC tuyến đường Út Banh


3.000 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


4,372


850


3,124


3811/QĐ-UBND 15/6/2018


3,974


850


3,124


3,974


850


2,203


850


850


2,203


2,203


3,974


850


3,124


Văn phòng ấp Long Hòa 2


52 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


461


414


4254/QĐ-UBND 8/8/2018


370


333


461


-


414


-


371


371


414


414


Bê tông tuyến đường Chà Và


1.600 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


2,640


661


1,755


3976/QĐ-UBND 5/7/2018


2,505


661


1,755


2,640


661


1,739


661


661


1,739


1,739


2,416


661


1,755


7


Xã Tấn Mỹ


9,111


2,816


5,247


-


8,578


2,816


5,247


8,981


2,816


5,453


2,816


2,816


-


5,156


-


5,156


8,063


2,816


5,247


Văn phòng ấp Tấn Thạnh


71 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


691


622


1944/QĐ-UBND 29/9/2017


691


622


629


622


-


622


622


-


622


622


Văn phòng ấp Tấn Hưng


55 m2


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


759


683


1945/QĐ-UBND 29/9/2017


759


683


691


683


-


683


683


-


683


683


Đường liên ấp Tấn Thuận


1.800 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


4,745


1,511


2,802


3795/QĐ-UBND 14/6/2018


4,498


1,511


2,802


4,745


1,511


2,802


1,511


1,511


2,802


2,802


4,313


1,511


2,802


Đường cộ Út Sù (Tấn Thạnh)


800 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


1,090


905


4857/QĐ-UBND 29/10/2018


1,090


-


905


1,090


-


991


-


814


814


905


905


Văn phòng ấp Tấn Hòa


32 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


231


190


4252/QĐ-UBND 8/8/2018


190


-


190


231


-


210


-


190


190


190


190


Văn phòng ấp Tấn Lợi


45 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


231


196


4250/QĐ-UBND 8/8/2018


196


-


196


231


-


210


-


196


196


196


196


Văn phòng ấp Tấn Bình


43 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


231


205


4253/QĐ-UBND 8/8/2018


205


-


205


231


-


210


-


205


205


205


205


Văn phòng ấp Tấn Phước


44 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


231


202


4247/QĐ-UBND 8/8/2018


202


-


202


231


-


210


-


202


202


202


202


Văn phòng ấp Tấn Quới


44 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


231


185


4249/QĐ-UBND 8/8/2018


185


-


185


231


-


210


-


185


185


185


185


Văn phòng ấp Tấn Thuận


47 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


231


210


4246/QĐ-UBND 8/8/2018


210


-


210


231


-


210


-


210


210


210


210


Văn phòng ấp Tấn Long


32 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


220


181


4251/QĐ-UBND 8/8/2018


181


-


181


220


-


200


-


181


181


181


181


Văn phòng ấp Tấn Phú


32 m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


220


171


4248/QĐ-UBND 8/8/2018


171


-


171


220


-


200


-


171


171


171


171


8


Xã Bình Phước Xuân


12,312


5,296


6,191


-


10,238


4,874


4,340


10,276


4,498


5,452


1,304


1,304


-


7,188


1,736


5,452


9,950


4,498


5,452


Nâng cấp tuyến đường Xẻo Vải (Bình Phú)


2.787 m


2017 -2018


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


3,774


3,733


1946/QĐ-UBND 29/9/2017


3,261


2,935


3,774


3,733


-


1,304


1,304


1,631


1,631


2,935


2,935


NC, MR tuyến bến đò Rạch Sâu đến cầu Cả Cao


1.600 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


5,407


903


4,005


4866/QĐ-UBND 30/10/2018; 1997/QĐ-UBND 09/10/2019


4,555


1,939


2,160


3,371


105


3,266


-


3,371


105


3,266


4,169


903


3,266


NC tuyến đường cầu Lái Quản - cầu Đình


1.400 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


3,131


660


2,186


3812/QĐ-UBND 15/6/2018


2,422


2,180


3,131


660


2,186


-


2,186


2,186


2,846


660


2,186


9


Xã Kiến An


11,104


6,504


2,952


-


9,905


6,709


2,952


9,487


3,882


4,942


2,170


2,170


-


4,019


1,067


2,952


9,661


6,709


2,952


Nâng cấp láng nhựa đường từ ngã ba Năm Phấn - Cầu Hai Triết


1500 m


2015-2016


-


3683/QĐ-UBND 31/12/2014


2,340


205


205


205


-


205


205


-


205


205


Văn phòng ấp Phú Thượng 3


45m2


2018-2020


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


637


574


-


1947/QĐ-UBND 29/9/2017


637


574


-


637


574


-


574


574


-


574


574


Đường cộ 5 Hoàng


600 m


2018-2020


3849/QĐ-UBND 27/12/2017


811


731


1948/QĐ-UBND 29/9/2017


811


731


811


731


-


731


731


-


731


731


VP ấp Long Thượng


36m2


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


278


225


3770/QĐ-UBND 13/6/2018


250


225


278


252


-


225


225


-


225


225


Đường cộ cầu Bò PT1, PT2, PT3


1.800 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


2,615


1,690


680


4875/QĐ-UBND 30/10/2018


1,555


1,690


680


1,916


530


1,260


-


836


156


680


2,370


1,690


680


Đường nội đồng Sáu Vôi


2.400 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


3,552


2,448


747


4873/QĐ-UBND 30/10/2018


1,520


2,448


747


2,429


530


1,727


-


1,257


510


747


3,195


2,448


747


Đường kênh 5


1.100 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


1,740


401


770


4874A/QĐ-UBND 30/10/2018


1,501


401


770


1,740


530


1,100


-


1,171


401


770


1,171


401


770


Đường dây trung hạ thế đường cộ Hai Thới


1.500 m


2018-2020


844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019


1,471


435


755


3814/QĐ-UBND 15/6/2018


1,291


435


755


1,471


530


855


435


435


755


755


1,190


435


755


V


Huyện Châu Thành


-


-


-


38,742


8,620


20,864


-


43,386


11,917


21,140


38,073


8,849


21,522


21,137


7,295


13,842


1,760


666


2,252


31,639


9,829


21,810


Ban QLDA huyện Châu Thành


1


Xã Vĩnh Thành


-


-


-


-


2,826


2,094


-


1,209


1,209


-


1,209


1,209


-


-


-


-


1,209


1,209


-


1.1


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Đông Bình Nhất


VP 136m2, HTKT, thiết bị


2015-2016


-


342/QĐ-UBND 12/10/2015


843


843


431


431


-


431


431


431


431


1.2


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt Văn hóa ấp Tân Thành


VP 63,5m, cải tạo VP 40m2


2015-2016


-


340/QĐ-UBND 12/10/2015


378


378


26


26


-


26


26


26


26


1.3


Nâng cấp đường GTNT đoạn từ cầu Chín Liền đến cầu Xẻo Môn


863,8m


2016


-


59/QĐ-UBND 07/03/2016


1,605


873


752


752


-


752


752


752


752


2


Xã Vĩnh Nhuận


8,737


-


4,212


-


11,130


1,003


5,272


10,487


-


5,453


4,796


-


4,796


-


-


-


5,432


-


5,432


(-21 trđ)


2.1


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 1


130 m2


2015-2017


-


372/QĐ-UBND 30/10/2015


588


250


218


560


218


238


238


238


238


2.2


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 2


130 m2


2015-2017


-


373/QĐ-UBND 30/10/2015


585


250


203


557


203


235


235


235


235


2.3


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 1


130 m2


2015-2017


-


370/QĐ-UBND 30/10/2015


601


250


219


573


219


251


251


251


251


2.4


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 2


110 m2


2015-2017


-


371/QĐ-UBND 30/10/2015


870


253


401


829


401


517


517


517


517


2.5


Nâng cấp, láng nhựa tuyến Vĩnh Nhuận-Vĩnh Hanh - Bình Chánh (bờ Tây) Đoạn 1


3660m


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


2,838


2,205


550/QĐ-UBND 29/9/2017


2,703


2,205


2,703


-


2,205


2,205


2,205


2,205


2,205


2.6


Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế xã Vĩnh Nhuận cũ (làm Trụ sở cơ quan Quân Sự)


215m2


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


410


371


546/QĐ-UBND 29/9/2017


390


390


390


-


390


350


350


350


350


2.7


Xây dựng cầu Chung Xây


54 m


2017-2018


2837/QĐ-UBND 25/9/2017


4,297


1,000


462/QĐ-UBND 19/10/2017


4,261


1,000


4,058


-


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


vốn thưởng


2.8


Láng nhựa tuyến bờ nam Chung Rầy


1280m


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


1,192


636


201/QĐ-UBND 27/9/2019


1,132


636


817


817


-


636


636


UBND xã Vĩnh Nhuận


dư 21 trđ


3


Xã Cần Đăng


8,695


1,305


5,453


-


8,248


1,305


5,453


8,178


1,305


5,453


4,321


1,305


3,016


690


-


690


6,758


1,305


5,453


3.1


Xây mới điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thới


100m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,268


701


442


555/QĐ-UBND 29/9/2017


1,143


701


442


1,143


701


442


1,143


701


442


-


1,143


701


442


3.2


Sửa chữa điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa A


50,49m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


211


46


135


540/QĐ-UBND 29/9/2017


181


46


135


181


46


135


180


46


134


-


181


46


135


3.3


Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa B


VP 47,60m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


278


46


194


541/QĐ-UBND 29/9/2017


240


46


194


240


46


194


240


46


194


-


240


46


194


3.4


Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thuận


VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


483


57


396


539/QĐ-UBND 29/9/2017


453


57


396


453


57


396


453


57


396


-


453


57


396


3.5


Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thạnh


43,05m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


442


46


339


549/QĐ-UBND 29/9/2017


385


46


339


384


46


339


385


46


339


-


385


46


339


3.6


Xây 03 cổng chào xã Nông thôn mới


7,2m


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


421


46


329


547/QĐ-UBND 29/9/2017


375


46


329


375


46


329


375


46


329


-


375


46


329


3.7


Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc UBND xã Cần Đăng


UBND 320m2+HT 328m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


624


62


503


548/QĐ-UBND 29/9/2017


565


62


503


565


62


503


565


62


503


-


565


62


503


3.8


Xây mới nhà vệ sinh, nhà ăn và bếp Trụ sở công an xã Cần Đăng


104m2


2017


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


839


86


679


554/QĐ-UBND 29/9/2017


804


86


679


765


86


679


765


86


679


-


765


86


679


3.9


Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA kênh 1


2.125m


2017-2019


1083/QĐ-UBND 17/5/2018


1,810


215


690


2474/QĐ-UBND 8/10/2018


1,810


215


690


1,810


215


690


215


215


690


690


905


215


690


Công ty CP Điện Nước


3.10


Bê tông tuyến Cần Đăng - Bình Hòa


285.7


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


751


564


203/QĐ-UBND 27/09/2019


732


564


628


564


-


-


564


564


UBND xã Cần Đăng


3.11


Cải tạo sửa chữa BCH quân sự Cần Đăng


CT BCHQS + XM 01 NVS


2017-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


488


200


439/QĐ-UBND 02/10/2017


488


200


554


200


-


-


200


200


UBND xã Cần Đăng


3.12


Xây dựng hồ bơi


Hồ bơi 20x8m


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


1,080


982


202/QĐ-UBND 27/09/2019


1,072


982


1,080


982


-


-


982


982


UBND xã Cần Đăng


4


Xã Bình Hòa


9,434


2,816


5,747


-


9,872


2,816


5,384


8,586


2,816


5,452


5,275


2,816


2,459


818


-


818


8,334


2,816


5,518


(+66 trđ)


4.1


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An I


VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


855


799


551/QĐ-UBND 29/9/2017


478


455


-


455


455


-


799


799


-


799


799


4.2.


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An II


VP 44m2, Cải tạo VP 50,4m2,sân nền 73,7m2, mái che 51,43m2


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


572


279


233


558/QĐ-UBND 29/9/2017


534


279


233


508


279


229


508


279


229


-


508


279


229


4.2


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa I


VP 64m2, sân nền 32m2, Cổng HR 12m2


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


557


219


282


556/QĐ-UBND 29/9/2017


522


219


282


497


219


278


497


219


278


-


501


219


282


4.2.


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa II


VP 48,4m2, Cải tạo VP 69m2,sân nền 201,74m2


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


767


237


479


552/QĐ-UBND 29/9/2017


716


237


479


698


237


461


698


237


461


-


698


237


461


4.3


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Phú II


VP 38m2, Cải tạo VP 42m2,sân nền 22,8m2


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


459


168


244


553/QĐ-UBND 29/9/2017


404


168


236


404


168


236


404


168


236


-


412


168


244


4.2.


Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT làng nghề may mùng mền
(bờ Tây Hội Đồng Nĩ)


1.120 m


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,619


558


926


544/QĐ-UBND 29/9/2017


1,434


508


926


1,434


508


926


1,484


558


926


-


1,379


558


821


4.4


Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT Vàm Nha-Nghĩa Trang


1.471 m


2017-2018


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,160


462


590


545/QĐ-UBND 29/9/2017


2,602


856


329


1,185


856


329


791


462


329


253


253


1,044


462


582


4.2.


Sửa chữa cổng hàng rào, sân đan, mương thoát nước Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa


570m2


2018-2020


1581/QĐ-UBND 5/7/2018


780


94


565


237/QĐ-UBND 26/7/2018


741


94


565


780


94


565


94


94


565


565


659


94


565


4.5


Cải tạo Ban chỉ huy Quân sự xã Bình Hòa


Mái che + sân dale + Nhà làm việc


2018-2019


2687/QĐ-UBND 29/10/2018


440


400


136/QĐ-UBND ngày 10/07/2019


409


399


400


400


399


399


4.2.


Nâng cấp cải tạo trụ sở UBND xã Bình Hòa


Nhà làm việc + HTKT


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


1,094


1,000


196/QĐ-UBND 27/9/2019


1,009


961


1,094


1,000


-


-


961


961


BQLDA huyện Châu Thành


4.6


NC đường GTNT Mương Thân Hanh


642m


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


1,131


1,028


199/QĐ-UBND 27/9/2019


1,023


974


1,131


1,028


-


-


974


974


BQLDA huyện Châu Thành


vốn thưởng


5


Xã An Hòa


11,876


4,499


5,452


-


11,310


4,699


5,031


9,612


3,519


5,164


5,536


1,965


3,571


252


666


744


9,906


4,499


5,407


(-45trđ)


5.1


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 1


108m2, SLMB 534m2


2017-2019


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,246


673


438


565/QĐ-UBND 29/9/2017


1,246


673


287


1,246


673


287


960


673


287


151


151


1,111


673


438


5.2


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 2


VP 80m2, cải tạo VP 50m2, SLMB 322,8m2, 20m2 hành lang


2017-2019


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


962


522


353


567/QĐ-UBND 29/9/2017


962


522


353


962


522


353


774


421


353


101


101


875


522


353


5.3


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Hòa


108m2, SLMB 366m2


2017-2019


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,137


99


789


562/QĐ-UBND 29/9/2017


1,137


99


789


1,137


99


789


888


99


789


-


888


99


789


5.4


Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Phú


110m2, SLMB 302


2017-2019


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,204


105


828


568/QĐ-UBND 29/9/2017


1,204


105


828


1,204


105


828


933


105


828


-


933


105


828


5.5


SLMB Sân bóng đá xã An Hòa


5000m2


2017-2019


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,559


296


866


566/QĐ-UBND 29/9/2017


1,559


296


866


1,559


296


866


1,162


296


866


-


1,162


296


866


5.6


Nâng cấp, cải tạo đường GTNT (bờ Nam kênh Chà Và), trong đó:


500 m + 1800m


2018-2020


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


2,687


1,639


832


-


2,504


1,639


787


819


371


942


819


371


448


-


-


494


2,426


1,639


787


- Đoạn I (từ Km0+000 đến Km0+500)


500m


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


787


371


338


543/QĐ-UBND 29/9/2017


787


371


338


819


371


448


819


371


448


709


371


338


- Đoạn II (Từ Km0+506,5 đến Km2+306,5)


1800m


2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019


1,900


1,268


494


195/QĐ-UBND 26/9/2019


1,717


1,268


449


494


-


494


1,717


1,268


449


Dư 45tr


5.7


Nâng cấp, mở rộng tuyến bờ tây kênh Nhà Thờ


570m2


2018-2020


1581/QĐ-UBNd 5/7/2018


628


565


241/QĐ-UBND 31/07/2018


616


565


598


565


565


565


565


5.8


Cải tạo, sửa chữa Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa


Nhà làm việc + HTKT


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


200


200


218/QĐ-UBND 14/10/2019


200


200


200


200


200


200


5.9


Xây dựng mới phòng tiếp dân và làm việc của TT. UBND xã


02 phòng


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


413


387


198/QĐ-UBND 27/9/2019


362


362


387


288


99


99


387


387


5.10


Xây dựng mới sân bóng đá mini xã


422,66m2 + SLMB


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


500


400


219/QĐ-UBND 14/10/2019


499


400


500


400


400


400


5.11


Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã An Hòa


Nhà làm việc + HTKT


2019-2020


2223/QĐ-UBND 13/9/2019


1,340


600


359


197/QĐ-UBND 27/9/2019


1,021


600


359


1,000


-


1,000


959


600


359


VI


Huyện Châu Phú


-


-


-


52,846


10,316


26,463


-


56,057


13,387


27,942


53,147


13,387


26,463


27,094


10,853


16,241


7,682


1,683


5,999


39,850


13,387


26,463


1


Xã Bình Thủy


-


-


-


-


1,471


1,471


1,471


1,471


1,471


-


1,471


1,471


-


-


-


-


1,471


1,471


-


Xã Bình Thủy


1.1


Sửa chữa, nâng cấp sân, xây dựng hàng rào văn phòng ấp Bình Quý


VP: (8x18)m
HR: 30,5m


2015-2016


-


2096/QĐ-UBND 28/10/2015


369


369


369


369


352


352


352


352


1.2


Nâng cấp sân UBND xã Bình Thủy


229,77m3
sân 987,08m2


2015-2016


-


2097/QĐ-UBND 28/10/2015


413


413


413


413


503


503


503


503


1.3


Xây dựng hàng rào bảo vệ UBND xã Bình Thủy (giai đoạn 2)


L=34,2m


2015-2016


-


2098/QĐ-UBND 28/10/2015


110


110


110


110


91


91


91


91


1.4


Văn phòng ấp Bình Thới


70m2


2015-2016


-


2095/QĐ-UBND 28/10/2015


579


579


579


579


525


525


525


525


2


Xã Mỹ Đức


-


-


-


-


3,279


1,600


-


1,600


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


Xã Mỹ Đức


2.1


Láng nhựa tuyến đường Nam kênh Đào (kênh 3 - kênh 4)


2000m


2016


-


2093/QĐ-UBND 28/10/2015


3,279


1,600


-


1,600


1,600


-


1,600


1,600


1,600


1,600


3


Xã Bình Chánh


6,213


-


4,653


-


6,211


-


4,661


5,718


-


4,653


3,623


-


3,623


950


-


950


4,653


-


4,653


Xã Bình Chánh


3.1


Láng nhựa tuyến Tây kênh 7


4,9km


2017-2018


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


4,995


-


3,623


2074/QĐ-UBND 29/92017


4,993


3,623


4,541


-


3,623


3,623


3,623


-


3,623


3,623


3.2


Kéo đường nước sạch tuyến Tây kênh 7


700m


2016-2020


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


132


-


80


2075/QĐ-UBND 29/9/2017


132


88


120


-


80


-


-


80


80


Nhà đầu tư không thực hiện


3.3


Nâng cấp tuyến đường vào khu Văn Hóa ấp Bình Phước


167m


2017-2018


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


355


-


293


927/QĐ-UBND
18/4/2019


355


293


326


-


293


-


293


293


293


293


3.4


Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa thể thao ấp Bình Lợi


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


731


657


731


657


731


657


657


657


657


657


4


Xã Bình Mỹ


12,314


1,305


5,453


-


11,722


1,305


5,453


11,268


1,305


5,453


6,101


1,305


4,796


-


-


-


6,758


1,305


5,453


Xã Bình Mỹ


4.1


Láng nhựa đường Đông hào sương (đoạn Cây Dương - Mương Trâu)


3.546m


2017-2019


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


4,919


1,305


-


2076/QĐ-UBND 29/9/2017


4,586


1,305


-


4,472


1,305


-


1,305


1,305


-


1,305


1,305


4.2


Láng nhựa đường Nam Kênh Đình (đoạn QL 91 - kênh Đình)


540m


2017-2019


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


4,809


-


3,497


2077/QĐ-UBND 29/9/2017


4,648


-


3,497


4,372


-


3,497


3,497


3,497


-


3,497


3,497


4.3


Láng nhựa đường Nam kênh Đình (đoạn mương lồng ống - Cầu mương Năm trị)


998m


2017-2019


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


1,786


-


1,299


2078/QĐ-UBND 29/9/2017


1,688


-


1,299


1,624


-


1,299


1,299


1,299


-


1,299


1,299


4.4


Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Hưng 1


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


800


-


657


800


657


800


657


-


657


657


(Điều chỉnh từ ĐSHVH ấp Bình Chánh 1)


5


Xã Khánh Hòa


13,660


1,696


5,453


-


13,073


1,696


5,453


12,531


1,696


5,453


4,892


1,696


3,196


2,257


-


2,257


7,149


1,696


5,453


Xã Khánh Hòa


5.1


Nâng cấp mở rộng đường Bắc Cây Sung


2280m x 5m, lề 0,75x2


2017-2020


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


4,997


963


120


2079/QĐ-UBND 29/9/2017


4,768


963


120


4,543


1,696


120


1,816


1,696


120


-


1,083


963


120


5.2


Xây dựng Cầu sắt cây Sung


30,7m, tải 8T


2017-2020


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


1,653


-


623


2080/QĐ-UBND 29/9/2017


1,586


-


623


1,503


-


623


623


623


-


623


623


5.3


Xây dựng Cầu Thơm Rơm


5m x 36m


2017-2020


2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018


3,611


-


2,453


2081/QĐ-UBND 29/9/2017


3,320


-


2,453


3,283


-


2,453


2,453


2,453


-


2,453


2,453


5.4


Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Khánh Hòa


137,25m2


2018-2019


3252/QĐ-UBND
30/10/17


1,210


1,100


4080/QĐ-UBND
30/10/2018


1,210


1,100


1,100


-


1,100


-


1,100


1,100


1,100


1,100


5.5


Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh Lợi


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


815


733


-


4037/QĐ-UBND
24/10/2018


815


733


-


815


-


733


733


-


5.6


Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh An


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


731


-


657


4081/QĐ-UBND
30/10/2018


731


-


657


730


657


657


657


657


657


5.7


Nâng cấp cải tạo Ban chỉ huy quân sự xã Khánh Hòa


310m2


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


350


-


273


4082/QĐ-UBND
30/10/2018


350


-


273


304


273


273


273


273


273


5.8


Nâng cấp cải tạo nhà nghỉ công an xã


234m2


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


293


-


227


4083/QĐ-UBND
30/10/2018


293


-


227


253


227


227


227


227


227


6


Xã Vĩnh Thạnh Trung


9,544


2,816


5,452


-


9,407


2,816


5,452


9,544


2,816


5,452


4,524


2,816


1,708


2,792


-


2,792


8,268


2,816


5,452


Xã Vĩnh Thạnh Trung


6.1


Cầu giao thông nông thôn Kênh 1


4,5m x 45m


2017-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


3,601


1,305


1,708


2082/QĐ-UBND 29/9/2017


3,601


1,305


1,708


3,601


1,305


1,708


3,013


1,305


1,708


-


3,013


1,305


1,708


6.2


Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh An


72m2


2018-2020


3331/QĐ-UBND
02/11/2017


952


-


952


952


-


952


952


-


952


-


-


952


952


6.3


Láng nhựa tuyến đường Đông kênh 2


3m x 4km


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


4,991


1,511


2,792


4038/QĐ-UBND 24/10/2018


4,854


1,511


2,792


4,991


1,511


2,792


1,511


1,511


2,792


2,792


4,303


1,511


2,792


7


Xã Ô Long Vĩ


11,115


4,499


5,452


-


10,894


4,499


5,452


11,015


4,499


5,452


4,883


1,965


2,918


1,683


1,683


-


9,951


4,499


5,452


Xã Ô Long Vĩ


7.1


Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 (Kênh Đào - Cần Thảo)


4km


2017-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


4,730


1,305


2,918


2615/QĐ-UBND 29/12/2017
(DC)


4,728


1,305


2,918


4,730


1,305


2,918


4,223


1,305


2,918


-


4,223


1,305


2,918


7.2


Xây dựng cầu Bê tông kênh 11 tuyến Nam kênh Cần Thảo


28m x 4m, tải trọng 8T


2018-2019


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


2,655


1,511


870


2,655


1,511


870


2,655


1,511


870


660


660


-


2,381


1,511


870


7.3


Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Thuận


72m2


2019-2021


3329/QĐ-UBND
02/11/2017


550


500


500


500


500


-


500


-


-


500


500


7.4


Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Sơn


72 m2


2019-2021


3330/QĐ-UBND
02/11/2017


550


500


500


500


500


-


500


-


-


500


500


7.5


Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 nối dài (Kênh Đào - Cần Thảo)


3,5m x 1.525m


2019-2020


2602/QĐ-UBND 19/10/2018


2,630


1,683


664


4085/QĐ-UBND 30/10/2018


2,511


1,683


664


2,630


1,683


664


1,683


1,683


2,347


1,683


664


VII


Huyện Phú Tân


-


-


-


69,437


20,015


32,521


-


65,333


21,832


28,874


62,003


21,415


30,485


15,815


12,007


3,808


21,525


4,826


16,699


54,782


21,615


32,708


1


Xã Tân Hòa


-


-


-


2,950


1,600


-


2,810


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


Xã Tân Hòa


1.1


Bêtông tuyến đường tây mương trường học (giai đoạn 2)


1.857 m


2016-2017


-


591/QĐ-UBND 12/8/2016


2,950


1,600


2,810


1,600


-


1,600


1,600


-


1,600


1,600


2


Xã Phú Bình


6,560


-


5,453


-


5,468


-


5,115


5,755


-


5,453


1,000


-


1,000


4,155


-


4,155


5,453


-


5,453


Xã Phú Bình


2.1.


Nâng cấp, sửa chữa láng nhựa đường làng nghề


3.134m


2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,970


2,672


78A/QĐ-UBND 08/10/2018


2,701


2,672


2,472


-


2,472


-


2,672


2,672


2,672


2,672


2.1.


Cống tròn rạch Thị Đam


19m,
ɸ100


2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


970


872


74a/QĐUBND, 31/01/2018


896


872


900


-


851


-


872


872


872


872


2.1.


Cống tròn rạch Cả Ô


19m,
ɸ100


2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


693


624


79A/QĐ-UBND 10/10/2018


693


624


647


-


611


-


611


611


624


624


2.1.


20 đầu đường cộ nam kênh Xáng


20 đoạn


2018


3263/QĐ-UBND 30/10/2017


660


400


504


400


458


-


400


400


400


-


400


400


vốn thưởng


2.1.


Cổng chào xã và ấp Phú Bình


2018


3263/QĐ-UBND 30/10/2017


674


600


674


547


642


-


547


600


600


-


600


600


vốn thưởng


2.1.


Bê tông tuyến Bắc Mương Khai


2019-2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


593


285


636


572


-


285


285


3


Xã Phú Lâm


8,596


1,696


5,403


-


6,937


1,580


4,228


8,122


1,696


5,125


2,504


1,696


808


4,068


-


4,068


7,149


1,696


5,453


Xã Phú Lâm


3.1


Mương tiêu lộ sau và cống dọc lộ sau


972m


2017


2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,131


733


1,185


578/QĐ-UBND 29/9/2017


948


773


158


2,049


1,018


958


1,341


733


608


-


1,918


733


1,185


3.2


Bê tông đường đấu nối khu hành chính đến tỉnh lộ 954


169m


2017-2018


2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


963


963


579/QĐ-UBND 29/9/2017


897


807


854


678


-


963


963


-


963


963


3.3


Mở mới, rải đá đường cộ nội đồng đất cô Út Nương


672m


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


631


558


23/QĐ-UBND 31/01/2018


582


558


524


-


524


-


558


558


558


558


3.4


Nâng cấp điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Tân Phú


72m2


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


368


331


24/QĐ-UBND 31/01/2018


343


331


586


-


580


-


331


331


331


331


3.5


Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận A


72m2


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


156


140


19/QĐ-UBND 31/01/2018


137


137


130


-


123


-


140


140


140


140


3.6


Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Lợi


72m2


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


212


191


17/QĐ-UBND 31/01/2018


158


143


150


-


143


-


191


191


191


191


3.7


Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa A


72m2


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


249


224


18/QĐ-UBND 31/01/2018


203


183


193


-


183


-


224


224


224


224


3.8


Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa B


72m2


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


241


217


20/QĐ-UBND 31/01/2018


178


161


170


-


161


-


217


217


217


217


3.9


Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận B


72m2


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


222


200


16/QĐ-UBND 31/01/2018


203


200


193


-


183


-


200


200


200


200


3.10


Đường cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô


553m


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


442


388


21/QĐ-UBND 31/01/2018


395


388


374


-


354


-


388


388


388


388


3.11


Đường tiêu úng đìa môn đến đường cộ ông Thiết


536m


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


401


351


22/QĐ-UBND 31/01/2018


360


351


350


-


324


-


351


351


351


351


3.12


Bê tông 02 tuyến đường vào chợ Tân Phú ra lộ sau và tuyến đường đầu nối ấp Phú Hòa A từ tỉnh lộ 954 ra lộ sau


426,5m


2018 - 2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


751


676


25/QĐ-UBND 31/01/2018


723


676


688


-


650


-


676


676


676


676


3.13


Cổng chào lộ 954


6,65 m


2018


3259/QĐ-UBND 30/10/2017


208


150


5870/QĐ-UBND 30/10/2017


189


150


240


-


150


200


200


-


200


200


3.14


Đường dây trung hạ thế và TBA ấp Tân Phú, Phú Hòa A, Phú Hòa B


2018-2019


771/QĐ-UBND 09/4/2018


1,621


792


2743/QĐ-UBND 08/10/2018


1,621


792


1,621


792


792


792


792


792


Công ty CP Điện Nước


4


Xã Hiệp Xương


10,639


2,816


5,452


-


9,320


2,616


4,589


8,832


2,816


5,453


3,858


2,816


1,042


3,124


-


3,124


8,269


2,816


5,453


Xã Hiệp Xương


4.1


Nâng cấp tuyến cội đợi nhà sư tủ


1.755 m


2017


2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,607


1,305


1,042


314a/QĐ-UBND 29/9/2017


2,607


1,305


1,042


2,483


1,305


1,042


2,347


1,305


1,042


-


2,347


1,305


1,042


4.2


Nâng cấp đường nhựa đoạn cầu Mương Chùa đến cầu Đình Hiệp Xương


2577m


2018-2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,564


1,511


522


15/QĐ-UBND 31/1/2018


2,564


1,311


522


2,442


1,311


996


1,511


1,511


522


522


2,033


1,511


522


4.3


Nâng cấp chợ trung tâm xã


323,4m2


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


549


460


549


494


523


-


494


-


461


461


461


461


4.4


Rải đá tuyến đường cộ rạch ông Dầy, Cội Tiểu


6508m


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


1,458


1,142


1,457


1,312


1,388


-


1,312


-


1,141


1,141


1,142


1,142


4.5


Sửa chữa BCHQS xã Hiệp Xương


2019-2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


212


200


220


200


-


200


200


4.6


Rải đá tuyến Cội Đợi đến ngọn Ba Rừa (giáp Phú Hưng)


2019-2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


253


197


-


197


197


4.7


Kè chống sạt lở trước UBND xã Hiệp Xương


2019-2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


273


223


-


223


223


4.8


Mở mới đường cộ Tám Lăng


1.590 m


2019


1749/QĐ-UBND 25/7/2018


697


600


3110/QĐ-UBND 24/8/2018


674


600


633


600


600


600


600


600


4.9


Cổng chào xã nông thôn mới Hiệp Xương


cổng chính, cổng phụ


2019


1749/QĐ-UBND 25/7/2018


425


400


400


400


400


400


400


400


4.10


Đường dây hạ thế tuyến Hiệp Hưng (Kênh Xáng - Nam Phú Bình)


590m


2019


55/QĐ-UBND 09/01/2019


268


133


481/QĐ-UBND 12/3/2019


254


133


268


134


-


133


133


Công ty CP Điện Nước


4.11


Mở rộng tuyến ống phân phối xã Hiệp Xương


6.320m


2019-2020


3022/QĐ-UBND 29/11/2018


1,333


533


1239/QĐ-UBND 23/5/2019


1,215


486


475


475


-


533


533


Công ty CP Điện Nước


5


Xã Bình Thạnh Đông


15,284


4,499


5,253


-


13,279


5,032


4,115


12,292


4,299


5,386


1,965


1,965


-


4,275


2,004


2,271


9,956


4,499


5,445


Xã Bình Thạnh Đông


5.1


Nâng cấp đường cộ kênh 19/5B


2.500m


2017


2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


1,860


1,305


270a/QĐ-UBND 29/9/2017


1,114


1,003


1,198


1,133


-


1,305


1,305


-


1,305


1,305


5.2


Bê tông đường Bắc Mương Chùa


736m


2018-2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


1,143


1,029


288b/QĐ-UBND 30/10/2017; 61a/QĐ-UBND 30/01/2018


1,143


1,029


1,090


1,029


-


660


660


175


175


1,029


1,029


5.3


Cầu đình nối Bình Tây 2


72,04m


2018-2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


4,050


1,329


1,414


288a/QĐ-BQL 30/10/2017


3,262


1,329


1,141


2,879


1,435


1,286


-


2,743


1,329


1,414


2,743


1,329


1,414


5.4


Điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Bình Trung 1, Bình Đông 2 và Bình Quới 2


2018-2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


997


836


61d/QĐ-UBND 30/01/2018


779


702


742


702


-


-


500


500


836


836


5.5


Bê tông đường Bình Quới 2


1300m


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


1,077


857


61c/QĐ-UBND 30/01/2018


1,076


969


1,025


-


969


-


857


857


857


857


5.6


Cải tạo BCHQS xã Bình Thạnh Đông


2018-2019


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


279


200


194/QĐ-UBND


211


200


212


200


212


200


5.7


Đắp 2 mét lề Tỉnh lộ 951, 954 và đầu đường nối các tuyến đường cộ


90m


2020


2466/QĐ-UBND 5/10/2018


325


235


6395/QĐ-UBND 29/10/2019


277


227


237


200


227


227


Thưởng NTM


5.8


Nâng cấp sân vận động Đình


9.000 m2


2020


2119/QĐ-UBND 30/8/2019


962


565


6394/QĐ-UBND 29/10/2019


962


565


762


565


765


765


Thưởng NTM


5.9


Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Tây Cái Đầm - Đường dây hạ thế tuyến ấp Bình Quới (Tây Cái Đầm)


TT: 234m, HT 6.775m, 1TBA 25kVA, 2TBA 37,5kVA; 1TBA 50kVA


2019


2475/QĐ-UBND 8/10/2018


3,851


1,926


2642/QĐ-UBND 31/10/2019


3,781


1,926


3,851


1,926


1,926


1,926


Công ty CP Điện Nước


5.10


Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông


3.200m


2019


2636/QĐ-UBND 23/10/2018


740


56


450/QĐ-UBND 01/3/2019


674


56


296


240


56


56


Công ty CP Điện Nước


6


Xã Phú Hưng


12,783


4,499


5,452


-


12,489


4,499


5,375


11,342


4,499


4,881


1,965


1,965


-


4,095


1,755


2,340


9,951


4,499


5,452


Xã Phú Hưng


6.1


Đường bờ Tây kênh sườn Phú Thọ


1620m


2017


2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


1,141


1,027


07/QĐ-UBND 29/9/2017


1,141


1,027


1,087


1,027


-


1,027


1,027


-


1,027


1,027


6.2


Nâng cấp chợ Phú Hưng, hệ thống xử lý nước thải


Chợ hiện hữu


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,023


1,511


310


34/QĐ-UBND 31/1/2018


2,023


1,511


310


1,927


1,511


310


938


938


178


178


1,821


1,511


310


6.3


Nâng cấp, mở rộng láng nhựa đường Bắc Cái Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Thọ


2300m


2018-2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,737


1,961


501


35/QĐ-UBND 31/01/2018


2,737


1,961


501


2,805


1,961


689


-


2,078


1,577


501


2,462


1,961


501


6.4


Đường bờ bắc kênh Phú Hưng - Hiệp Xương


1300m


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


998


898


36/QĐ-UBND 31/01/2018


930


898


950


-


898


-


898


898


898


898


6.5


Văn phòng ấp Hưng Hòa, kết hợp sinh hoạt văn hóa


74,7m2


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


517


464


37/QĐ-UBND 31/01/2018


495


464


496


-


457


-


464


464


464


464


6.6


Văn phòng ấp Hưng Thới 1, kết hợp sinh hoạt văn hóa


74,7m2


2018


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


531


477


38/QĐ-UBND 31/01/2018


495


477


494


-


467


-


477


477


477


477


6.7


Bê tông đường cộ 5 Tánh, Hai Muống - Hưng Mỹ; Bê tông đường cộ Đoàn Trưởng - Hưng Thới 1, đường cộ 5 Nhân - Hưng Thới 2


150m, 300m, 150m


2019-2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


466


310


466


310


466


419


-


-


310


310


6.8


Xây dựng văn phòng ấp Hưng Tân và Hưng Thạnh


2019-2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


809


667


809


667


-


-


667


667


6.9


Nâng cấp đường cộ Bùng Binh


1.050 m


2020


2060/QĐ-UBND 24/8/2018


1,651


1,000


1,651


1,000


1,651


1,000


-


-


1,000


1,000


6.10


Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông


3.200m


2019


2636/QĐ-UBND 23/10/2018


740


240


450/QĐ-UBND 07/3/2019


674


214


296


56


-


-


240


240


Công ty CP Điện Nước


6.11


Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Mương Trường học - Đường dây hạ thế và TBA tuyến kênh 3 xã


TT: 545m, HT: 2.951m, 2TBA 25kVA


2019


2476/QĐ-UBND 8/10/2018


1,170


585


2786/QĐ-UBND 06/11/2018


1,068


534


1,170


585


-


-


585


585


Công ty CP Điện Nước


7


Xã Phú Thạnh


15,575


6,505


5,508


-


14,890


6,505


5,452


12,850


6,505


4,187


2,923


1,965


958


1,808


1,067


741


12,404


6,505


5,452


Xã Phú Thạnh


7.1


Láng nhựa lộ sau K16 – ranh Phú Lâm


1.750 m


2017


2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


2,516


1,305


958


141a/QĐ-UBND 29/9/2017


2,514


1,305


958


2,394


1,305


958


2,263


1,305


958


-


2,263


1,305


958


7.2


Láng nhựa đường lộ sau K16 đến ranh TT Chợ Vàm


3430m


2018-2019


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


4,806


3,584


741


11/QĐ-UBND 29/1/2018


4,805


3,584


741


4,576


3,584


741


660


660


1,808


1,067


741


4,325


3,584


741


7.3


Bê tông đường cộ 18 và đường cộ 19


533m


2019-2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


706


635


120/QĐ-UBND 28/9/2018


706


635


-


672


635


-


-


-


635


635


7.4


Đường cộ 15


2419m


2019-2020


3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019


1,089


981


121/QĐ-UBND 28/9/2018


1,089


981


-


1,037


981


-


-


-


981


981


7.5


Đường dẫn vào nghĩa địa nhân dân


2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


195


175


195


175


353


353


195


175


7.6


Đấu nối 3 đầu đường cộ 15, 19 và cây Da


2020


2140/QĐ-UBND 04/9/2019


299


268


299


268


1,000


1,000


299


268


7.7


Cổng chào NTM xã Phú Thạnh và Bê tông đấu nối đường cộ mương 16 cũ


2020


2140/QĐUBND 04/9/2019


600


511


600


511


600


511


7.8


Bê tông bờ Bắc K26 (đoạn VP ấp đến kênh 3 xã)


2020


2140/QĐUBND 04/9/2019


1,307


1,000


1,307


1,000


1,307


1,000


7.9


Đường dây hạ thế tuyến Ranh làng Phú Lâm, Phú Thạnh - Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Gò Ba Gia, Phú Thạnh


TT: 16m, HT: 2.383m, 1TBA 15kVA


2019


2659/QĐ-UBND 25/10/2018


1,086


543


2641/QĐ-UBND 31/10/2019


1,086


543


1,086


443


543


543


Công ty CP Điện Nước


7.10


Tuyến ống cấp nước vách sông Cái Vừng


5500m


2019


2546/QĐ-UBND 15/10/2018


1,731


692


451/QĐ-UBND 07/3/2019


1,083


636


1,732


692


636


636


Công ty CP Điện Nước


7.11


Đường dây trung hạ thế và TBA lộ sau K16


TT: 240m, HT: 2.468m, 1TBA 1x25kVA


2019


2658/QĐ-UBND 25/10/2018


1,240


620


2640/QĐ-UBND


1,206


620


620


620


Công ty CP Điện Nước


VIII


Huyện An Phú


-


-


366,642


154,221


16,722


-


340,855


146,230


16,111


360,062


145,998


16,358


38,221


37,221


1,000


39,547


25,211


14,336


160,008


141,778


16,111


1


Xã Nhơn Hội


39,004


22,856


-


-


35,900


21,484


-


38,964


23,864


-


5,734


5,734


-


4,484


4,484


-


21,441


21,441


-


1.1


XD 03 phòng học tạm trường THCS Nhơn Hội


03p


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


650


585


3296/QĐ-UBND 30/9/2017


641


585


610


578


-


578


578


-


578


578


Ban QLDA An Phú


1.2


NC mở rộng đường GTNT ấp Tắc Trúc + Búng Lớn


2500m


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


2,805


2,525


3300/QĐ-UBND 30/9/2017


2,805


2,525


2,805


2,516


-


2,516


2,516


-


2,516


2,516


Xã Nhơn Hội


1.3


Trường THCS Nhơn Hội


SLMB+HTKT


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,390


1,500


1778/QĐ-UBND 8/6/2018


2,100


1,500


3,390


1,500


1,500


1,500


-


1,500


1,500


Ban QLDA An Phú


1.4


Trường mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)


06p học+ HTKT+TB


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


11,162


500


3193/QĐ-UBND 19/9/2017; 1721/QĐ-UBND 1/6/2018


11,162


500


11,162


500


500


500


-


500


500


Ban QLDA An Phú


1.5


Trường MG Nhơn Hội (đp)


HR+HTKT


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


556


500


1779/QĐ-UBND 8/6/2018


526


500


556


500


-


473


473


-


473


473


Ban QLDA An Phú


(đã kéo dài, còn lại 27trđ)


1.6


Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN KDC trung tâm xã Nhơn Hội


1500m


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


4,780


4,300


1796/QĐ-UBND 11/6/2018


4,502


4,052


4,780


4,300


-


167


167


2,000


2,000


4,052


4,052


Ban QLDA An Phú


1.7


Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN KDC trung tâm xã mở rộng


1500m


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


4,707


4,200


2019/QĐ-UBND 02/7/2018


4,287


3,858


4,707


4,200


-


-


1,284


1,284


3,858


3,858


Ban QLDA An Phú


1.8


XD Hội trường UBND xã Nhơn Hội


150 chổ


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,689


3,320


2020/QĐ-UBND 02/7/2018


2,738


2,489


3,689


3,320


-


-


1,200


1,200


2,489


2,489


Ban QLDA An Phú


1.9


Đường GTNT từ chốt Xã Đội đến Đồn Biên Phòng Bắc Đai


2500m


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,627


3,200


2396/QĐ-UBND 01/8/2018


3,598


3,200


3,627


3,200


-


-


-


3,200


3,200


Xã Nhơn Hội


1.10


Hội trường + Cải tạo trụ sở BCH quân sự xã Nhơn Hội


450m2


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,357


2,100


2397/QĐ-UBND 01/8/2018


2,388


2,149


2,357


2,100


-


-


-


2,149


2,149


Ban QLDA An Phú


1.11


Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội


10km


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019


1,281


126


2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019


1,153


126


1,281


1,150


-


-


-


126


126


Ban QLDA An Phú


lồng ghép GNBV


2


Xã Phú Hội


26,567


22,654


-


-


26,138


23,863


-


27,349


23,863


-


5,734


5,734


-


4,261


4,261


-


23,863


23,863


-


Ban QLDA An Phú


2.1


NC mở rộng lộ GTNT (từ ấp Phú Thuận đến cầu 20)


3212 m


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,985


3,094


3298/QĐ-UBND 30/9/2017; 1781/QĐ-UBND 8/6/2018


3,151


3,094


3,424


3,094


-


3,094


3,094


-


3,094


3,094


Xã Phú Hội


2.2


Đường ra cánh đồng cầu số 16 (ấp Phú Trung)


500m


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,116


1,000


1977/QĐ-UBND 11/6/2018


1,116


1,000


1,116


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


Xã Phú Hội


2.3


XD CSHT khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 1)


XD UBND+ Sân nền


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


7,083


6,350


1798/QĐ-UBND 11/6/2018


6,428


6,350


7,083


6,350


-


1,640


1,640


4,145


4,145


6,350


6,350


Ban QLDA An Phú


2.4


Hội trường UBND xã Phú Hội


150 chổ


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,363


3,000


2021/QĐ-UBND 12/7/2018


3,049


3,000


3,363


3,000


-


-


116


116


3,000


3,000


Ban QLDA An Phú


2.5


XD Hàng rào khu nghĩa địa xã Phú Hội


3000m2


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,160


1,000


2022/QĐ-UBND 02/7/2018


1,058


1,000


1,160


1,000


-


-


-


1,000


1,000


Ban QLDA An Phú


ĐC CTĐT 2020


2.6


XD CSHT khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)


HTKT


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


5,000


4,500


2023/QĐ-UBND 02/7/2018


4,964


4,468


6,343


5,709


-


-


-


4,468


4,468


Ban QLDA An Phú


ĐC CTĐT 2020


2.7


Trường tiểu học A Phú Hội


Khối CN+HTKT


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,500


1,710


2399/QĐ-UBND 01/8/2018


4,012


3,647


2,500


1,710


-


-


-


3,647


3,647


Ban QLDA An Phú


ĐC CTĐT 2020


2.8


Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT từ cầu 20 đến ranh xã Nhơn Hội


800m


2018-2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,360


2,000


2,360


1,304


2,360


2,000


-


-


-


1,304


1,304


Xã Phú Hội


QD BCKTKT 2020


3


Xã Phú Hữu


32,891


24,418


-


-


29,095


22,711


-


29,221


23,863


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


22,711


22,711


-


3.1


Lộ GTNT Phú Thạnh


1796m


2016-2018


3061/QĐ-UBND 13/10/2015


3,456


3,110


3337/QĐ-UBND,
23/10/2015


3,446


634


2,370


634


-


634


634


-


634


634


Ban QLDA An Phú


3.2


Trụ sở BCH quân sự xã Phú Hữu


cổng hàng rào


2016


2230/QĐ-UBND 04/7/2016


990


990


3087/QĐ-UBND 30/8/2016; 3279/QĐ-UBND 28/9/2018


990


883


990


883


-


332


332


-


883


883


Ban QLDA An Phú


3.3


Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu


250 m2


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,200


1,080


3292/QĐ-UBND 30/9/2017


983


396


936


396


-


396


396


-


396


396


Ban QLDA An Phú


3.4


Đường giao thông nội đồng Hang Cô


1.118 m


2017-2019


2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018


4,500


541


3301/QĐ-UBND 30/9/2017


2,289


2,015


2,180


2,015


-


2,015


2,015


-


2,015


2,015


Xã Phú Hữu


3.5


Đường giao thông nội đồng Giồng Duối


2100m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,426


2,000


1799/QĐ-UBND 17/6/2018


2,258


2,000


2,426


2,000


-


2,000


2,000


-


2,000


2,000


Xã Phú Hữu


3.6


Đường GTNT Bảy Trúc


700m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,160


1,000


1800/QĐ-UBND 11/6/2018


1,045


1,000


1,160


1,000


-


357


357


514


514


1,000


1,000


Xã Phú Hữu


3.7


Đường giao thông nội đồng Năm Bói


2400m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,388


3,040


1801/QĐ-UBND 11/6/2018


3,257


3,040


3,388


3,040


-


-


2,376


2,376


3,040


3,040


Xã Phú Hữu


3.8


Đường giao thông ấp Thạnh Hòa


1100m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,568


1,400


2107/QĐ-UBND 12/7/2018


1,530


1,400


1,568


1,400


-


1,370


1,370


1,400


1,400


Xã Phú Hữu


3.9


Đường giao thông từ mương Út Xuân đến Xáng Quầy


4800m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,878


3,488


2108/QĐ-UBND 12/7/2018


3,723


3,488


3,878


3,488


-


-


3,488


3,488


Xã Phú Hữu


3.10


NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã


7500m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019


7,550


5,289


2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019


6,900


5,375


7,550


6,527


-


-


5,375


5,375


Ban QLDA An Phú


lồng ghép GNBV


3.11


NC cải tạo hệ thống GT+TN tuyến dân cư ấp Phú Lợi


600m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,650


1,480


3351/QĐ-UBND 13/8/2018


1,583


1,480


1,650


1,480


-


-


1,480


1,480


Ban QLDA An Phú


3.12


Đường giao thông bà Ba Mụ


350m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,125


1,000


3352/QĐ-UBND 13/8/2018


1,091


1,000


1,125


1,000


-


-


1,000


1,000


Xã Phú Hữu


4


Xã Quốc Thái


31,944


25,265


283


-


28,911


23,614


-


28,947


23,864


-


5,734


5,734


-


3,910


3,910


-


23,864


23,864


-


Ban QLDA An Phú


4.1


Trụ sở ban CH quân sự xã Quốc Thái


236 m2


2016-2017


3074/QĐ-UBND 23/10/2016


3,987


3,987


3702/QĐ-UBND 07/11/2017


3,806


3,023


3,635


3,023


-


2,170


2,170


-


2,264


2,264


4.2


Xây dựng văn phòng ấp Quốc Khánh


50 m2


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018


679


310


3293/QĐ-UBND 28/9/2017


663


598


631


598


-


598


598


-


598


598


4.3


Xây dựng văn phòng ấp Quốc Phú


50 m2


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


555


500


3294/QĐ-UBND 28/9/2017


424


382


500


500


-


500


500


-


500


500


4.4


Xây dựng hội trường UBND xã Quốc Thái


250m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,463


3,050


1822/QĐ-UBND 12/6/2018


2,433


2,190


3,463


3,050


-


2,190


2,190


-


3,050


3,050


4.5


Nâng cấp lộ GTNT ấp Đồng ky - ranh Khánh An


600m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,538


1,300


1823/QĐ-UBND 12/6/2018


1,353


1,218


1,538


1,300


-


276


276


821


821


1,300


1,300


4.6


Nâng cấp hệ thống giao thông, thoát nước TDC Cồn liệt sĩ xã Quốc Thái


300m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,504


1,750


1824/QĐ-UBND 12/6/2018


2,523


1,750


2,504


1,750


-


1,750


1,750


1,750


1,750


lồng ghép CT 160


4.7


XD đường nước nổi Huỳnh Văn Bằng


800m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,672


3,300


2110/QĐ-UBND 12/7/2018


3,334


3,034


3,672


3,000


-


-


-


3,034


3,034


4.8


XD đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ


1,2km


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019


4,907


3,395


2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019


4,863


3,395


4,907


4,007


-


-


1,339


1,339


3,395


3,395


lồng ghép GNBV


4.9


Đường GTNT Ấp Quốc Phú


250m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


792


700


792


700


792


700


-


-


-


700


700


4.10


NCMR đường thét Búng Bình Thiên


3000m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


4,018


3,500


3354/QĐ-UBND 13/8/2018


3,320


3,320


4,018


3,500


-


-


-


3,500


3,500


4.11


Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đp)


CHR+ SN


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,132


1,000


3355/QĐ-UBND 13/8/2018


995


995


1,132


1,000


-


-


-


1,000


1,000


4.12


Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đc)


SC 6P + NVS + CHR+ SN+NXHS


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,155


1,436


3427/QĐ-UBND 23/8/2018


1,863


1,436


2,155


1,436


-


-


1,200


1,200


lồng ghép CT 160


4.13


Cải tạo UBND xã Quốc Thái


CT UBND 150m2+ HR-HTKT


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,542


1,037


283


1766/QĐ-UBND 05/6/2018


2,542


1,573


1,573


1,573


CDM (sai mục tiêu GNBV - NSTW 404trđ)


5


Xã Vĩnh Hội Đông


35,830


24,398


101


-


29,974


24,188


-


32,324


23,863


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


25,320


23,218


-


Dư 1.123 trđ


5.1


Xây dựng đường GTNT ấp Vĩnh Hòa (đoạn từ Dung Thăng đến Xẻo Bèo)


1000 m


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


3,305


2,975


3302/QĐ-UBND 30/9/2017


3,301


2,962


3,302


2,962


-


2,962


2,962


-


2,962


2,962


Xã Vĩnh Hội Đông


5.2


Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)


4.964m


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,500


1,249


101


3286/QĐ-UBND 30/9/2017


1,302


1,102


1,345


132


132


132


-


132


132


Ban QLDA An Phú


5.3


Nâng cấp MR đường GTNT (từ chợ trung tâm xã đến TDC Cột Dây Thép)


2,63km


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


4,306


3,870


1825/QĐ-UBND 12/6/2018


4,303


3,870


4,306


3,870


2,640


2,640


1,078


1,078


3,870


3,870


Ban QLDA An Phú


5.4


Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước CDC TT xã


Đ: 4485,5m2
Cống: 1.006,7m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019


4,669


2,495


1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019


4,542


2,495


4,669


4,200


-


1,413


1,413


2,495


2,495


Ban QLDA An Phú


lồng ghép GNBV


5.5


Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh An


1164m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,571


2,200


2305/QĐ-UBND 22/7/2018


2,428


2,200


2,571


2,200


-


-


2,200


2,200


Ban QLDA An Phú


5.6


Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh Hòa


1210m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,987


2,489


2306/QĐ-UBND 22/7/2018


2,858


2,489


2,987


2,599


-


-


2,489


2,489


Ban QLDA An Phú


5.7


Trường THCS Vĩnh Hội Đông


XD CHR, Sân nền, nvs,HTKT


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,227


2,000


3428/QĐ-UBND 23/8/2018


2,042


2,000


2,227


2,000


-


-


2,000


2,000


Ban QLDA An Phú


ĐC BCKTKT


5.8


XD CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông


1500m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


8,583


3,900


1765/QĐ-UBND 05/6/2018


3,885


3,885


8,583


3,900


-


-


3,885


3,885


Ban QLDA An Phú


Đổi tên từ dự án XD nhà bia Liệt Sĩ + CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông


5.9


Nâng cấp MR đường GTNT từ khu dân cư Vĩnh An đến rạch Chắc Rè


1800m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,334


2,000


3430/QĐ-UBND 23/8/2018


1,965


1,965


2,334


2,000


-


1,769


1,769


1,965


1,965


Xã Vĩnh Hội Đông


5.10


Trường THCS Vĩnh Hội Đông, hạng mục khối 04 phòng học


XM 04 phòng học


2019-2020


1816/QĐ-UBND 24/7/2019


3,348


1,220


3,348


1,220


-


-


3,322


1,220


Ban QLDA An Phú


lồng ghép CT 160


6


Xã Khánh An


6,269


-


5,453


-


5,478


-


5,226


6,269


-


5,453


-


-


-


4,809


-


4,809


5,226


-


5,226


6.1


Đường cộ mương Đình lên Bưng Sen


609m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,803


1,618


1827/QĐ-UBND 12/6/2018


1,394


1,394


1,803


-


1,618


-


1,235


1,235


1,394


1,394


Xã Khánh An


6.2


Nâng cao đường dây trung thế nhánh rẽ 8/265 tuyến 478


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


670


600


1828/QĐ-UBND 13/8/2018


597


597


670


-


600


-


543


543


597


597


Ban QLDA An Phú


6.3


Đường GT nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ nhà ông Lượm đến cuối mương Sép)


1825m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,882


1,618


1829/QĐ-UBND 13/6/2018


1,654


1,618


1,882


-


1,618


-


1,414


1,414


1,618


1,618


Xã Khánh An


6.4


Đường GT nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ ấp Khánh Hòa đến khu nghĩa địa)


946m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,914


1,617


1830/QĐ-UBND 13/6/2018


1,833


1,617


1,914


-


1,617


-


1,617


1,617


1,617


1,617


Xã Khánh An


7


Xã Đa Phước


104,711


11,841


5,453


-


107,333


8,817


5,453


108,077


2,817


5,453


3,817


2,817


1,000


4,095


-


4,095


8,270


2,817


5,453


Ban QLDA An Phú


7.1


Trường mẫu giáo Đa Phước (đp)


XD: 02P, HTKT, mua đất 500m2


2016-2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


3,663


3,297


3391/QĐ-UBND 20/10/2016


2,898


341


3,663


341


-


341


341


-


341


341


7.2


XD 04 phòng học tạm THCS Đa Phước (đp)


04p


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


520


468


3297/QĐ-UBND 30/9/2017


454


400


433


400


-


400


400


-


400


400


7.3


Trường TH C Đa Phước (đc)


8 phòng


2016-2018


2392/QĐ-UBND
30/10/2015; 630/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018


21,950


500


1,500


2319/QĐ-UBND 17/8/2016; 1200/QĐ-UBND 19/4/2017


23,450


500


1,500


23,450


500


1,500


1,500


500


1,000


500


500


2,000


500


1,500


7.4


Trường tiểu học C Đa Phước (đp)


6 phòng


2016-2018


2639/QĐ-UBND
23/11/2015; 632/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018


7,999


500


500


2011/QĐ-UBND 15/7/2016; 1060/QĐ-UBND 05/4/2017


7,999


500


500


7,999


500


500


500


500


142


142


1,000


500


500


7.5


Trường THCS Đa Phước (đc)


cải tạo 14 phòng


2016-2019


2597/QĐ-UBND
17/11/2015; 633/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND, 17/5/2018


34,900


1,500


1742/QĐ-UBND 28/6/2016; 1199/QĐ-UBND 19/4/2017


34,900


1,500


34,900


1,500


-


1,500


1,500


1,500


1,500


7.6


Phân hiệu trường THCS Đa Phước


10 phòng


2016-2019


2304/QĐ-UBND
26/10/2015; 631/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018


27,222


511


1,953


1743/QĐ-UBND 28/6/2016; 1198/QĐ-UBND 19/4/2017; 105/QĐ-UBND 16/01/2018


29,175


511


1,953


29,175


511


1,953


511


511


1,953


1,953


2,464


511


1,953


7.7


Đường nối Quốc lộ 91C với Đường tỉnh 957 xã Đa Phước


2,7km


2017-2018


8,457


6,565


2693/QĐ-UBND 8/9/2017


8,457


6,565


8,457


565


-


565


565


-


565


565


8


Xã Khánh Bình


89,426


22,789


5,432


-


78,026


21,553


5,432


88,911


23,864


5,452


5,734


5,734


-


9,468


4,036


5,432


29,313


23,864


5,432


8.1


Đường ra cánh đồng kênh xã (giai đoạn 2)


800m


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,463


1,317


1,463


1,317


1,446


1,300


-


1,300


1,300


-


1,300


1,300


8.2


Hội trường UBND xã Khánh Bình


150 chổ


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


2,970


2,673


3295/QĐ-UBND 28/9/2017


2,472


2,225


2,472


2,225


-


2,225


2,225


-


2,225


2,225


8.3


Nâng cấp Cải tạo HTGT+ HTTN TDC Vạt Lài


1000m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


4,337


3,000


500


1831/QĐ-UBND 13/6/2018


4,018


3,000


500


4,337


3,000


500


2,209


2,209


500


500


3,500


3,000


500


8.4


Cổng hàng rào 03 ấp Bình Di, Sa tô, Búng Nhỏ


03 ấp


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


757


680


-


1832/QĐ-UBND 13/6/2018


401


361


757


680


-


-


361


361


361


361


8.5


XD hội trường + Cải tạo trụ sở BCH Quân sự xã Khánh Bình


350m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,709


2,402


-


1833/QĐ-UBND 13/6/2018


2,686


2,402


2,709


2,402


-


-


2,169


2,169


2,402


2,402


8.6


Đường dẫn nghĩa trang + Cổng hàng rào


310m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,440


1,290


-


2307/QĐ-UBND 20/7/2018


988


889


1,440


1,290


-


-


889


889


889


889


8.7


Điểm sinh hoạt VHTT xã Khánh Bình


200m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,907


400


-


1314/QĐ-UBND 19/4/2018; 5283/QĐ-UBND 19/11/2018


1,303


400


1,907


400


-


-


400


400


400


400


8.8


Đường ra cánh đồng dòng Ông Đùm


400m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,234


1,100


-


2308/QĐ-UBND 22/7/2018


1,047


942


1,234


1,100


-


-


217


217


942


942


8.9


Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã Khánh Bình


11km


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,332


1,000


580


2309/QĐ-UBND 20/7/2018


2,148


1,000


580


2,332


1,000


600


-


580


580


1,580


1,000


580


lồng ghép CT 160 (500)


8.10


Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình


1900m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019


3,718


927


1,000


2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019


3,599


1,017


1,000


3,718


2,268


1,000


-


1,000


1,000


2,268


1,251


1,000


lồng ghép GNBV: NSTW 1.017 trđ


8.11


Xây dựng Cống + NC,MR lộ GTNT Sa Tô


30m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


14,032


8,000


2582/QĐ-UBND 30/10/2019


14,032


8,000


14,032


8,199


-


-


-


10,094


10,094


Đổi tên từ Xây dựng cầu Sa Tô - ĐC CTĐT 2020


8.12


Trường MG Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)


CT6p+Khối CN+HTKT


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


9,555


600


1269/QĐ-UBND 10/3/2017; 5284/QĐ-UBND 19/11/2018


4,879


600


9,555


-


600


-


600


600


600


600


8.13


Trường TH B Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)


8p+khối CN; CT4p


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


16,265


752


4178/QĐ-UBND 28/10/2018


14,512


752


16,265


-


752


-


752


752


752


752


8.14


Trường TH B Khánh Bình điểm phụ Sa Tô


6p+CT phụ trợ+HTKT


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


3,768


1,000


4025/QĐ-UBND 15/10/2018


1,687


1,000


3,768


-


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


8.15


Trường THCS Khánh Bình


10p+khối CN+HTKT


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


22,939


1,000


1993/QĐ-UBND 16/8/2018


22,791


1,000


22,939


-


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


lồng ghép CT 160


IX


Huyện Tịnh Biên


-


-


167,966


120,037


19,820


-


170,567


127,463


16,585


165,488


116,148


16,642


38,328


34,390


3,938


38,034


26,887


11,147


131,367


115,347


16,020


Ban QLDA Tịnh Biên


1


Xã An Cư


32,389


26,653


-


-


30,930


25,530


-


29,459


23,863


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


23,580


23,580


-


1.1


Văn phòng ấp Bà Đen


90 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


755


675


4391/QĐ-UBND 29/9/2017


678


650


646


646


-


650


650


-


650


650


1.2


Văn phòng ấp Vĩnh Thượng


90 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


755


675


4392/QĐ-UBND 29/9/2017


678


650


646


646


-


650


650


-


650


650


1.3


Văn phòng ấp Pô Thi


90 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


755


675


4393/QĐ-UBND 29/9/2017


690


650


657


650


-


621


621


-


621


621


1.4


Văn phòng ấp Soài Chếk


81 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


755


675


4394/QĐ-UBND 29/9/2017


657


621


628


621


-


650


650


-


650


650


1.5


Bê tông mặt đường nội bộ phum Kê Đuốk


792 m


2017-2018


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


1,601


1,440


-


4395/QĐ-UBND 29/9/2017


1,531


1,378


1,458


1,378


-


1,341


1,341


-


1,341


1,341


1.6


Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23


710 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 29/9/2017


2,628


2,127


4405/QĐ-UBND 29/9/2017


1,940


1,508


1,848


132


-


132


132


-


132


132


lồng ghép GNBV


1.7


Xây dựng mới văn phòng ấp Ba Xoài


90 m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


942


747


2213/QĐ-UBND 17/04/2018


932


747


888


747


-


600


600


147


147


747


747


1.8


Xây dựng mới văn phòng ấp Chơn Cô


90 m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


874


751


1057/QĐ-UBND 5/02/2018


853


735


814


735


-


646


646


89


89


735


735


1.9


Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1


348 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


1,093


983


759/QĐ-UBND 05/02/2018


1,090


981


1,038


444


-


444


444


-


444


444


1.10


Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 2


504 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,079


1,871


758/QĐ-UBND 05/02/2018


2,040


1,836


1,943


1,836


-


-


1,724


1,724


1,836


1,836


1.11


Đấu nối đường nội bộ Chơn Cô 1, Chơn Cô 2


270 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


933


834


1012/QĐ-UBND 05/02/2018


920


828


875


828


-


-


828


828


828


828


1.12


Đường nội bộ Ba Xoài


3.271m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


7,525


6,725


7,525


6,725


7,166


6,725


-


-


-


6,725


6,725


1.13


Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)


2.350m; BT mặt đường 5,5m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


10,291


7,791


3927/QĐ-UBND 19/7/2018


10,009


7,537


9,449


7,791


-


-


1,174


1,174


7,537


7,537


lồng ghép GNBV


1.14


Đường phum cô đơn


668,3m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


853


204


5092/QĐ-UBND 30/10/2018


837


204


853


204


-


-


-


204


204


lồng ghép GNBV


1.15


Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Cư + Hạ tầng kỹ thuật


Khối nhà, hàng rào


2018-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


550


480


5093/QĐ-UBND 30/10/2018


550


480


550


480


-


-


298


298


480


480


2


Xã An Nông


27,578


24,354


-


-


30,274


26,930


-


28,660


23,529


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


23,446


23,446


-


2.1


Bê tông đường hậu N1


2236 m


2015-2016


-


4196/QĐ-UBND 30/10/2015


4,019


3,749


3,828


934


-


968


968


-


968


968


2.2


Láng nhựa lộ bờ tây 3/2


3000 m


2016-2020


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


4,479


4,031


-


4390/QĐ-UBND 29/9/2017


4,075


3,665


3,881


3,665


-


3,430


3,430


235


235


3,665


3,665


2.3


Đường kênh 3/2


1.200 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,081


1,871


1013/QĐ-UBND 05/02/2018


1,745


1,571


1,672


868


-


868


868


-


868


868


2.4


Nâng cấp, mở rộng bê tông hóa đường Hương lộ 13 (kênh 23)


5.530 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


10,600


9,540


1059/QĐ-UBND 5/02/2018


10,167


9,150


9,683


9,150


-


468


468


3,776


3,776


9,150


9,150


2.5


Nền hạ đường bờ Đông kênh 3/2


1220m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


426


366


3996/QĐ-UBND 27/7/2018


276


249


388


366


-


-


249


249


249


249


2.6


Trường Mẫu Giáo An Nông (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)


Kè, SLMB, cổng, hàng rào


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


967


835


967


835


899


835


-


-


-


835


835


2.7


Trường THCS Trần Quang Khải (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)


Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


550


470


550


470


524


470


-


-


-


470


470


2.8


Mở rộng láng nhựa lộ bờ đông Phú Cường


4.272 m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


6,674


5,674


6,674


5,674


6,067


5,674


-


-


-


5,674


5,674


2.9


Bê tông đường nhánh Hậu N1


168m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


416


366


416


366


396


366


-


-


-


366


366


2.10


Nâng cấp đường lộ 20


2.124,6m2


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


750


636


750


636


750


636


636


636


2.11


Hàng rào + Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Nông


Khối nhà làm việc , cổng+hàng rào


2018-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


635


565


635


565


572


565


-


-


565


565


3


Xã An Phú


30,924


24,988


-


-


30,721


25,041


-


29,467


23,864


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


23,572


23,572


-


3.1


Xây dựng cơ sở hạ tầng đường nội bộ Sóc Tà Ngáo


1001 m


2017-2018


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


4,959


4,459


-


4386/QĐ-UBND 29/9/2017


4,755


4,119


4,529


4,280


-


4,280


4,280


-


4,280


4,280


3.2


Nâng cấp, láng nhựa đường 622


1.344 m


2015-2016


-


4194/QĐ-UBND 30/10/2015


1,792


1,792


1,707


154


-


154


154


-


154


154


3.3


Láng nhựa Hương lộ Tà Ngáo


2.600 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


9,745


8,770


1089/QĐ-UBND 05/02/2018


9,145


8,230


8,457


8,230


-


1,300


1,300


4,260


4,260


8,230


8,230


3.4


Láng nhựa Tiểu lộ Phú Tâm (giai đoạn 2)


958 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,534


2,280


760/QĐ-UBND 05/02/2018


1,921


1,721


1,803


1,721


-


-


-


1,729


1,729


3.5


Láng nhựa Tiểu lộ Phú Hòa


1.300 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


1,907


1,716


1054/QĐ-UBND 5/2/2018


1,573


1,416


1,816


1,716


-


-


-


1,416


1,416


3.6


Hạ tầng trường mẫu giáo An Phú (điểm Phú Tâm)


92,4 m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


315


275


315


275


301


275


-


-


-


275


275


3.7


Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn QL 91 - Chùa Rô)


3.310m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


7,453


5,695


7,453


5,695


6,843


5,695


-


-


-


5,695


5,695


3.8


Vỉa hè đường lộ mới cua 13


700m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


3,174


1,046


5086/QĐ-UBND 30/10/2018


2,930


1,046


3,174


1,046


-


-


-


1,046


1,046


lồng ghép GNBV


3.9


SLMB + hàng rào công an xã An Phú


1800m2


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


837


747


837


747


837


747


-


-


-


747


747


4


Xã Văn Giáo


26,970


24,132


-


-


28,760


25,467


-


28,073


23,863


-


5,733


5,733


-


4,261


4,261


-


23,195


23,195


-


4.1


Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom nối dài


751 m


2016-2017


-


5097/QĐ-UBND 30/8/2016


846


184


806


184


-


184


184


-


184


184


4.2


Láng nhựa đường đê lũ núi đến lộ 30/4


2.306 m


2015-2016


-


2902/QĐ-UBND 24/10/2014


2,663


2,663


2,540


132


-


132


132


-


132


132


4.3


Sửa chữa sân nền UBND xã văn Giáo


1.240 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


544


490


-


4387/QĐ-UBND 29/9/2017


544


490


-


518


490


-


490


490


-


490


490


4.4


Cấp phối đường ra cánh đồng Mằng Rò


386 m


2017-2018


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


689


618


-


4388/QĐ-UBND 29/9/2017


398


359


368


358


-


618


618


-


618


618


4.5


Trụ sở xã đội Văn Giáo


162 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


1,780


1,670


-


4389/QĐ-UBND 29/9/2017


1,780


1,670


-


1,780


1,670


-


1,670


1,670


-


1,670


1,670


4.6


Xây dựng mới nhà vệ sinh xã Văn Giáo


18 m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


296


266


1008/QĐ-UBND 30/01/2018


291


266


277


266


-


266


266


-


266


266


4.7


Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Srây Skốth


158 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


332


292


1087/QĐ-UBND 05/02/2018


279


251


266


251


-


251


251


-


251


251


4.8


Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vào Chùa Văn Râu


1.620 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


3,590


3,230


2289/QĐ-UBND 27/04/2018


3,588


3,230


3,313


3,230


-


2,122


2,122


1,000


1,000


3,230


3,230


4.9


Đường Bê tông Nam Văn Râu


2.238 m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


3,024


2,723


974/QĐ-UBND 05/02/2018


2,710


2,439


2,581


2,439


-


-


-


2,439


2,439


4.10


Đường Bê tông Đây Cà Hom


100m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


453


403


3421/QĐ-UBND 18/6/2018


348


313


412


403


-


-


300


300


313


313


4.11


Bê tông đường chuyển mì số 3


1.402m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


3,392


3,052


3,392


3,052


3,245


3,052


-


-


-


3,052


3,052


4.12


Bê tông đường Mằng Rò


434 m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


2,281


2,051


2,281


2,051


2,074


2,051


-


-


-


2,051


2,051


4.13


Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Mằng Rò


620 m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


1,990


1,790


1,990


1,790


1,895


1,790


-


-


-


1,790


1,790


4.14


Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn TL948 - Chùa Thiết)


1.503 m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


7,340


6,590


3867/QĐ-UBND 11/7/2018


6,391


5,752


6,739


6,590


-


-


2,961


2,961


5,752


5,752


4.15


Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


409


201


409


201


409


201


-


-


201


201


lồng ghép GNBV


4.16


Vỉa hè đường vào chùa Văn Râu


1575m2


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


850


756


850


756


850


756


-


-


756


756


5


Xã Núi Voi


-


-


-


-


3,043


1,600


-


2,946


1,600


-


1,600


1,600


-


-


-


-


1,600


1,600


-


5.1


Đường B20 Chi Lăng


2.064 m


2016


-


4028/QĐ-UBND 13/6/2016


1,917


1,000


1,873


1,000


1,000


1,000


-


1,000


1,000


5.2


Lát gạch vỉa hè đường Hương Lộ 11


1.591 m2


2016


-


4193/QĐ-UBND 30/10/2015


1,126


600


1,073


600


600


600


-


600


600


6


Xã Thới Sơn


11,834


1,305


5,901


-


9,910


1,305


5,901


9,665


1,305


5,453


4,975


1,305


3,670


1,783


-


1,783


6,758


1,305


5,453


6.1


Văn phòng ấp Sơn Tây


96 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


937


-


737


4377/QĐ-UBND 29/9/2017


772


737


738


-


616


616


616


-


616


616


6.2


Văn phòng ấp Đông Thuận


100 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


995


-


795


4378/QĐ-UBND 29/9/2017


831


795


791


-


657


657


657


-


657


657


6.3


Văn phòng ấp Núi Két


101 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


1,077


-


767


4379/QĐ-UBND 29/9/2017


950


767


912


-


677


677


677


-


677


677


6.4


Đường Sơn Tây 1


1208 m


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


1,817


740


446


4380/QĐ-UBND 29/9/2017


1,453


740


446


1,393


740


347


1,087


740


347


-


1,087


740


347


6.5


Đường Bến Lâm Vồ


787 m


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


1,555


200


656


4381/QĐ-UBND 29/9/2017


1,159


200


656


1,112


200


656


856


200


656


-


856


200


656


6.6


Đường Gò Cây Tung


1125 m


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


1,835


365


717


4382/QĐ-UBND 29/9/2017


1,448


365


717


1,101


365


717


1,082


365


717


-


1,082


365


717


6.7


Đường Ô Tà Bang (đoạn từ TL 948 - Km0+450)


450m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


1,400


565


5094/QĐ-UBND 30/10/2018


1,079


565


1,400


565


-


565


565


565


565


6.8


Trụ sở xã đội Thới Sơn


Khối nhà, hàng rào, cột cờ


2018-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


2,218


1,218


5095/QĐ-UBND 30/10/2018


2,218


1,218


2,218


1,218


-


1,218


1,218


1,218


1,218


7


Xã Tân Lợi


11,969


2,251


7,489


-


9,284


2,251


5,562


9,294


2,544


5,453


3,084


2,816


268


5,094


-


5,094


8,269


2,816


5,453


7.1


Văn Phòng ấp Tân Thuận


94,6 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


854


370


400


4383/QĐ-UBND 29/9/2017


628


370


195


597


451


120


770


650


120


-


770


650


120


7.2


Văn Phòng ấp Tân Hòa


90 m2


2017


2847/QĐ-UBND 26/9/2017


893


370


433


4384/QĐ-UBND 29/9/2017


838


370


384


798


582


148


803


655


148


-


803


655


148


7.3


Trụ sở xã đội Tân Lợi


186m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


3,419


1,511


1,336


1060/QĐ-UBND 5/2/2018


2,335


1,511


591


2,224


1,511


591


1,511


1,511


501


501


2,102


1,511


591


7.4


Đường Tân Long 1


1532 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,480


2,100


4404/QĐ-UBND 29/9/2017


1,669


1,502


1,802


-


1,703


-


1,703


1,703


1,703


1,703


7.5


Đường Phum THMÂY - Phum CRỘM


1274 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


1,944


1,749


1014/QĐ-UBND 5/2/2018


1,577


1,419


1,494


-


1,419


-


1,419


1,419


1,419


1,419


7.6


Vỉa hè đường Tân Long 2


350m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


970


424


5079/QĐ-UBND 30/10/2018


865


424


970


424


-


424


424


424


424


7.7


03 cổng chào nông thôn mới xã Tân Lợi


Rộng 9m và 7m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


707


621


5080/QĐ-UBND 30/10/2018


686


621


707


622


-


600


600


622


622


vốn thưởng


7.8


Đường Tân Long 3 (giai đoạn 2)


672,3m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


702


426


5081/QĐ-UBND 30/10/2018


686


426


702


426


-


447


447


426


426


8


Xã Nhơn Hưng


26,302


16,354


6,430


-


27,645


19,339


5,122


27,924


15,580


5,736


5,734


5,734


-


14,116


9,846


4,270


20,947


15,833


5,114


8.1


Láng Nhựa đường Đông Trà Sư


2.867 m


2016-2017


-


4198/QĐ-UBND 30/10/2015


4,053


3,798


3,860


714


-


714


714


-


714


714


8.2


Gia cố lề đường HL 8 (Đoạn từ UB xã - Chợ Nhơn Hưng)


3.158 m


2017


2847/QD-UBND 29/9/2017


4,974


4,477


4385/QĐ-UBND 29/9/2017


4,735


4,261


4,533


4,180


-


4,180


4,180


-


4,180


4,180


8.3


Văn phòng ấp Đông Hưng


80 m2


2018


249/QĐ-UBND 1/2/2018


647


577


-


2299/QĐ-UBND 27/4/2018


644


577


613


577


-


300


300


277


277


577


577


8.4


Văn phòng ấp Tây Hưng


82,5 m2


2018


249/QĐ-UBND 1/2/2018


978


878


-


2210/QĐUBND 17/4/2018


681


612


634


612


-


340


340


272


272


612


612


8.5


Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng


80 m2


2018


249/QĐ-UBND 1/2/2018


611


541


-


2278/QĐ-UBND 06/02/2018


611


241


582


241


-


200


200


41


41


241


241


8.6


Bê tông mặt đường Hương lộ 8 (đoạn từ Hương lộ 9 - Chợ Cây Mít)


1.823 m


2018


249/QĐ-UBND 1/2/2018


4,710


2,240


1,999


975/QĐ-UBND 05/02/2018


4,022


2,240


1,380


3,830


2,240


1,372


-


3,612


2,240


1,372


3,612


2,240


1,372


8.7


Hạ tầng trường mẫu giáo Nhơn Hưng (điểm Tây Hưng)


92,4 m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


322


-


277


3869/QĐ-UBND 11/7/2018


242


-


242


307


-


277


-


242


242


242


242


8.8


sửa chữa, nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư Nam quốc lộ 91 (từ kênh Nhơn Thới - hết tuyến)


1346m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


3,275


1,875


1,000


4034/QĐ-UBND 30/7/2018


2,525


1,875


398


3,119


1,875


1,000


-


2,273


1,875


398


2,273


1,875


398


8.9


Sửa chữa, nâng cấp khu di tích chốt thép Nhơn Hưng


260m2


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


5,574


3,368


1,514


4033/QĐ-UBND 30/7/2018


5,200


3,368


1,514


5,668


2,906


1,447


-


4,069


2,906


1,163


4,420


2,906


1,514


8.10


Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng - TTHTCĐ xã


320m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


808


208


500


3880/QĐ-UBND 12/7/2018


730


208


448


735


208


500


-


447


208


239


656


208


448


8.11


Nâng cấp sửa chữa nhà truyền thanh xã Nhơn Hưng


260m2


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


489


239


200


5342/QĐ-UBND 31/10/2018


481


239


200


466


239


200


-


439


239


200


439


239


200


8.12


Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sển


196,5 m2


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


1,210


283


656


5343/QĐ-UBND 31/10/2018


1,202


283


656


1,154


404


656


-


1,060


404


656


1,060


404


656


8.13


Gia cố lế đường Hương lộ 9


Vỉa hè 902m2


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


958


513


5082/QĐ-UBND 30/10/2018


907


513


958


513


513


513


513


513


lồng ghép GNBV


8.14


Sửa chữa hệ thống thoát nước TDC Tây Hưng


437m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


761


611


5083/QĐ-UBND 30/10/2018


685


611


761


611


611


611


611


611


8.15


Cổng chào xã Nhơn Hưng


11,7m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


354


-


284


354


-


284


354


-


284


-


284


284


8.16


Hệ thống thoát nước Hương lộ 8


800,5m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


631


544


5085/QĐ-UBND 30/10/2018


573


513


350


260


260


260


513


513


X


Huyện Tri Tôn


-


170,949


129,999


21,874


-


148,218


118,417


17,601


156,315


121,792


20,286


39,241


33,826


5,415


32,288


24,902


7,386


140,465


119,929


18,090


Ban QLDA Tri Tôn


1


Xã An Tức


26,391


23,731


-


-


24,600


22,794


-


25,633


23,731


-


5,733


5,733


-


4,260


4,260


-


22,926


22,926


-


(Dư 805 trđ KHV năm 2020)


1.1


Hệ thống thoát lũ núi HL 15 (từ nhà Bà Lim đến ấp Ninh Hòa)


1300m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


2,079


1,869


9862/1/QĐ-UBND 29/9/2017


2,079


1,869


1,980


1,869


-


2,001


2,001


-


2,001


2,001


1.2


BTXM mở rộng đường Sốc Sre


35m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


77


69


9862/2/QĐ-UBND 29/9/2017


77


69


73


69


-


69


69


-


69


69


1.3


NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ trước nhà Bane thi đến đất bà Neáng Nhây)


569m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,138


1,024


9862/3/QĐ-UBND 29/9/2017


1,138


1,024


1,084


1,024


-


1,024


1,024


-


1,024


1,024


1.4


NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Châu Thuận đến đất ông Chau Phinh)


794m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,589


1,429


3050/QĐ-UBND 15/8/2018


1,396


1,256


1,453


1,429


-


1,256


1,256


-


1,256


1,256


1.5


BTXM mở rộng đường Plâu Kà Pây (Từ HL 15 đến nhà ông Chau Hôm)


300m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


660


594


3051/QĐ-UBND 15/8/2018


417


375


600


594


-


375


375


-


375


375


1.6


BTXM mở rộng đường nhà Bà Lim


110m


2018 -2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


242


217


3065/3/QĐ-UBND 15/6/2018


222


207


220


217


-


-


207


207


207


207


1.7


BTXM mở rộng đường chùa Thmây đến nhà Ông Chau Rine


350m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


770


693


3052/QĐ-UBND 15/8/2018


622


560


700


693


-


560


560


-


560


560


1.8


BTXM mở rộng đường kênh sườn II (từ Hương lộ 15 đến kênh AT1 cầu Ba Danh)


1250m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


2,750


2,475


3065/2/QĐ-UBND 15/6/2018


2,329


2,096


2,500


2,475


-


-


2,054


2,054


2,096


2,096


1.9


BTXM đường AT6


300m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


704


633


3955/QĐ-UBND 15/6/2018


695


626


641


633


-


448


448


-


626


626


1.10


BTXM mở rộng đường Nhà Sonh Linh đến Ô láng cát


130m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


286


257


6402/QĐ-UBND 30/10/2018


270


241


286


257


-


241


241


241


241


1.11


NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak)


110m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


242


217


6403/QĐ-UBND 30/10/2018


221


217


242


217


-


-


217


217


1.12


BTXM mở rộng đường nhà ông Men


275m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


605


544


6404/QĐ-UBND 30/10/2018


567


544


605


544


-


-


544


544


1.13


Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (giáp ấp Ninh Thuận đến giáp nhà Ông Hoàng Anh chụp hình)


1000m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,500


1,350


6405/QĐ-UBND 30/10/2018


1,433


1,350


1,500


1,350


-


1,338


1,338


1,350


1,350


1.14


Hệ thống thoát lũ núi (từ nhà bà Trinh đến đường lên chùa Svay Ta Hong)


280m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


471


421


6406/QĐ-UBND 30/10/2018


467


421


471


421


-


420


420


421


421


1.15


NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak) đoạn 2


2200m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


4,379


3,939


6407/QĐ-UBND 30/10/2018


4,081


3,939


4,379


3,939


-


-


3,939


3,939


1.16


BTXM mở rộng đường cặp Trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)


140m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


308


277


6408/QĐ-UBND 30/10/2018


308


277


308


277


-


-


277


277


1.17


BTXM mở rộng đường nhà Ông Sĩ


354m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


778


700


6409/QĐ-UBND 30/10/2018


778


700


778


700


-


-


700


700


1.18


NCLN mở rộng đường từ cầu Lò Gạch đến kênh H7


2800m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


5,600


5,040


6410/QĐ-UBND 30/10/2019


5,287


5,040


5,600


5,040


-


-


5,040


5,040


1.19


Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (từ nhà Ông Hoàng Anh đến giáp xã Ô Lâm)


1400m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,653


1,483


6411/QD-UBND 30/10/2018


1,653


1,483


1,653


1,483


-


-


1,483


1,483


1.20


NCLN đường vào kênh AT6


270m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


560


500


6412/QĐ-UBND 30/10/2019


560


500


560


500


-


-


500


500


2


Xã Lạc Quới


26,429


23,864


-


-


24,211


23,475


-


25,842


23,732


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


23,804


23,475


-


(Dư 257 trđ KHV năm 2020)


2.1


BTXM NC, SC và xây mới đường mương bọng


500m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,110


1,000


9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017


1,098


1,000


1,076


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


2.2


BTXM đường bờ đông kênh T6


500m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,110


1,000


9862/5/QĐ-UBND 29/9/2017


1,105


1,000


1,052


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


2.3


BTXM đường xà


500m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,094


1,094


9862/6/QĐ-UBND 29/9/2017


1,094


1,094


1,037


962


-


1,094


1,094


-


1,094


1,094


2.4


BTXM NC, SC đường quốc lộ N1 vào trường mẫu giáo Lạc Quới


100m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


225


200


4283/QĐ-UBND 11/9/2018


229


200


215


200


-


-


-


200


200


2.5


BTXM đường xà (đoạn 2)


550m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,230


1,100


3057/QĐ-UBND 12/6/2018


1,161


1,100


1,171


1,100


-


1,000


1,000


-


1,100


1,100


2.6


Xây mới cầu sắt bắt qua đông kênh mới


27m


2018 -2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,978


1,778


3058/QĐ-UBND 12/6/2018


1,681


1,681


1,803


1,778


-


1,513


1,513


-


1,681


1,681


2.7


BTXM đường bờ đông kênh T6 (đoạn 2)


1100m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


2,450


2,200


4284/QĐ-UBND 11/9/2018


2,216


2,200


2,334


2,200


-


-


1,700


1,700


2,200


2,200


2.8


BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 2)


300m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


849


764


4282/QĐ-UBND 11/9/2018


755


755


771


764


-


127


127


600


600


755


755


2.9


BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 3)


2040m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


4,450


4,000


6452/QĐ-UBND 30/10/2018


4,098


4,000


4,450


4,000


-


1,960


1,960


4,000


4,000


2.10


BTXM nâng cấp sân vận động xã


0,9ha


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


2,562


2,307


3198/QĐ-UBND 27/6/2019


2,218


2,218


2,562


2,307


-


-


2,218


2,218


2.11


BTXM đường kênh rỏ rẽ


500m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


1,031


921


3422/QĐ-UBND 09/7/2019


967


921


1,031


921


-


-


967


921


2.12


BTXM đường bờ tây kênh T6


2500m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


5,560


5,000


3421//QĐ-UBND 09/7/2019


5,283


5,000


5,560


5,000


-


-


5,283


5,000


2.13


Cầu sắt bắt qua kênh T6


30m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


2,780


2,500


4310/QĐ-UBND 07/8/2019


2,306


2,306


2,780


2,500


-


-


2,306


2,306


3


Xã Lê Trì


26,875


24,192


-


-


17,556


16,456


-


25,829


23,732


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


16,456


16,456


-


KHV NSTW 2020: 7.408 triệu đồng chưa có danh mục


3.1


BTXM đường ấp Sóc Tức 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường


250m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


750


675


9862/7/QĐ-UBND 29/9/2017


723


675


689


675


-


675


675


-


675


675


3.2


BTXM đường ấp Sóc Tức 2 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường


400m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,278


1,150


9862/8/QĐ-UBND 29/9/2017


1,282


1,282


1,182


1,150


-


1,282


1,282


-


1,282


1,282


3.3


BTXM đường ấp Sóc Tức 4 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường


170m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


508


457


9862/9/QĐ-UBND 29/9/2017


493


457


470


457


-


457


457


-


457


457


3.4


BTXM đường ấp Sóc Tức 5 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường


250m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


756


680


9862/10/QĐ-UBND 29/9/2017


739


680


704


680


-


680


680


-


680


680


3.5


BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường nhà Tư vấn (ấp An Thạnh 3)


1000m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


3,328


2,988


4208/4/QĐ-UBND 30/8/2018


2,505


2,505


3,170


2,988


-


485


485


2,020


2,020


2,505


2,505


3.6


BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường tổ 34 ấp Trung An


300m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,000


900


3055/QĐ-UBND 12/6/2018


580


522


952


900


-


522


522


-


522


522


3.7


BTXM đường trường THCS An Thạnh 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường


450m


2018 -2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,700


1,530


3056/QĐ-UBND 12/6/2018


1,139


1,025


1,620


1,530


-


1,025


1,025


-


1,025


1,025


3.8


Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 1


800m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


694


624


4208/3/QĐ-UBND 30/8/2018


293


264


661


624


-


264


264


-


264


264


3.9


BTXM đường ấp Sóc Tức 6


100m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


210


200


4208/6/QĐ-UBND 30/8/2018


164


148


148


148


-


148


148


3.10


BTXM đường ấp Sóc Tức 7


130m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


270


260


4208/QĐ-UBND 30/8/2018


217


196


196


196


-


196


196


3.11


Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 2


800m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


623


560


6418/QĐ-UBND 30/10/2018


305


251


623


560


-


251


251


251


251


3.12


BTXM đường Trung An 3


2900m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


6,387


5,747


6419/QĐ-UBND 30/10/2018


2,570


1,989


6,387


5,747


-


1,989


1,989


1,989


1,989


3.13


BTXM đường tuyến dân cư 24 cây dầu


700m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


1,031


921


5990/QĐ-UBND 29/10/2019


1,005


921


1,031


921


-


-


921


921


3.14


BTXM đường vào sân bóng đá ấp An Thạnh 2


2250m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


5,000


4,500


5989/QĐ-UBND 29/10/2019


2,932


2,932


5,000


4,500


-


-


2,932


2,932


3.15


BTXM đường mương N8


1500m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


3,340


3,000


5988/QĐ-UBND 29/10/2019


2,609


2,609


3,340


3,000


-


-


2,609


2,609


4


Xã Núi Tô


26,278


23,731


-


-


24,193


22,472


-


16,321


15,087


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


24,721


22,604


-


4.1


Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Hạ


72m2


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


400


360


9862/11/QĐ-UBND 29/9/2017


400


360


392


360


-


360


360


-


360


360


4.2


Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Trung


72m2


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


400


360


9862/12/QĐ-UBND 29/9/2017


400


360


392


360


-


360


360


-


360


360


4.3


NCLN nối dài ấp Tô Hạ nối ranh An Tức


1000m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


2,000


1,800


9862/13/QĐ-UBND 29/9/2017


2,000


1,800


1,905


1,800


-


1,800


1,800


-


1,800


1,800


4.4


BTXM đường Tô Trung số 3


306m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


491


442


9862/14/QĐ-UBND 29/9/2017


491


442


467


442


-


574


574


-


574


574


4.5


BTXM đường từ cầu 13 đến kênh Tô thủy 3


3000m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


6,721


6,041


3053/QĐ-UBND 15/6/2018


6,351


6,041


6,401


6,041


-


2,640


2,640


-


6,041


6,041


4.6


BTXM đường từ Tô Thủy 3 đến kênh ranh Núi Tô


3000m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


6,764


6,084


6423/QĐ-UBND 30/10/2018


6,360


6,084


6,764


6,084


-


4,260


4,260


6,084


6,084


4.7


BTXM đường từ Hồ Soài Chek đến ranh An Tức


1100m


2019 -2020


2616A/QĐ-UBND 30/10/2019


2,194


1,994


5994/QĐ-UBND 31/10/2019


1,889


1,689


-


-


2,194


1,689


4.8


BTXM lộ GTNT ấp Tô Thuận


2155m


2019 -2020


2616A/QĐ-UBND 30/10/2019


2,206


2,006


5995/QQĐ-UBND 31/10/2019


1,741


1,541


-


-


2,206


1,541


4.9


BTXM đường từ Hồ Soài So đến Hồ Soài Chek


3175m


2019 -2020


2616A/QĐ-UBND 30/10/2019


3,308


3,008


5993/QĐ-UBND 31/10/2019


3,074


2,808


-


3,308


2,808


4.10


NC Mở Rộng Đường GTNT Ấp Tô Hạ


700m


2019 -2020


2616A/QĐ-UBND 30/10/2019


468


426


5991/QĐ-UBND 31/10/2019


410


370


-


468


370


4.11


NC Mở Rộng Đường Vào Hồ Soài Chék


2000m


2019 -2020


2616A/QĐ-UBND 30/10/2019


1,327


1,211


5992/QĐ-UBND 31/10/2019


1,077


977


-


-


1,327


977


4.10


Xã Ô Lâm


26,488


23,864


-


-


24,052


22,156


-


25,679


23,763


-


5,734


5,734


-


4,260


4,260


-


22,156


22,156


-


1,607


4.11


BTXM đường Đất Pô


498 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,110


1,000


9862/15/QĐ-UBND 29/9/2017


1,110


1,000


1,104


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


4.12


BTXM đường cặp chợ (từ ngã tư chợ đến ngã 3 nhà bà Neang Boi)


120m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


240


214


9862/16/QĐ-UBND 29/9/2017


233


214


232


214


-


214


214


-


214


214


4.13


BTXM đường cặp chợ (từ ngã 3 nhà bà Neang Boi đến Trạm bơm ông 2 Thanh)


135 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


380


342


9862/17/QĐ-UBND 29/9/2017


380


342


380


342


-


342


342


-


342


342


4.14


BTXM đường Ô Thôm (từ ngã 3 Hương lộ 15 nhà ông Chau Soi đến cuối xóm nhà ông Chau Som Bô)


439m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


946


851


9862/18/QĐ-UBND 29/9/2017


934


851


893


851


-


851


851


-


851


851


4.15


BTXM đường nhánh Đất Pô


108m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


242


218


9862/19/QĐ-UBND 29/9/2017


242


218


241


218


-


218


218


-


218


218


4.16


BTXM đường Trạm bơm ông 2 Thanh đến kênh Ninh Phước


200m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


469


469


9862/20/QĐ-UBND 29/9/2017


469


469


469


469


-


469


469


-


469


469


4.17


BTXM lộ liên ấp Phước Long (từ ngã 3 Ô La Ka đến ngã ba nhà bà Neang Boi)


2100m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


4,722


4,242


3054/QĐ-UBND 12/6/2018


4,674


4,242


4,497


4,242


-


2,640


2,640


-


4,242


4,242


4.18


BTXM đường từ ngã tư chợ đến chùa bà Bưng


900m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


2,010


1,800


3149/QĐ-UBND 22/6/2018 3695/QĐ-UBND 16/10/2019


1,962


1,800


1,914


1,800


-


-


-


1,800


1,800


4.19


NCLN đường chùa Kom Plưng


2100m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


4,200


3,780


6389/QĐ-UBND 25/10/2018


4,080


3,780


4,200


3,780


-


3,000


3,000


3,780


3,780


4.20


NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Ô Tà Mít


1400m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


3,278


2,948


6390/QĐ-UBND 29/10/2018


2,232


1,901


3,278


2,948


-


1,260


1,260


1,901


1,901


4.21


BTXM lộ liên ấp (từ ngã 3 ấp Phước An đến giáp xã An Tức)


2500m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


5,000


4,500


5693/QĐ-UBND 30/9/2019


4,692


4,500


4,692


4,500


-


-


4,500


4,500


4.22


BTXM đường chùa Som Sây (từ ngã 3 Hương lộ liên ấp)


860m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,711


1,540


5691/QĐ-UBND 30/9/2019


1,599


1,540


1,599


1,439


-


-


1,540


1,540


4.23


NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Kốt Ka Vê


1000m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


2,180


1,960


5692/QĐ-UBND 30/9/2019


1,445


1,299


2,180


1,960


-


-


1,299


1,299


6


Xã Vĩnh Gia


5,226


-


5,518


-


4,537


-


3,953


5,603


-


5,452


2,404


-


2,404


1,549


-


1,549


3,953


-


3,953


1,499


6.1


BTXM Đường lên biên giới đến đình cầu dài


700m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,540


-


1,380


9862/21/QĐ-UBND 29/9/2017


1,341


1,045


1,341


-


1,341


1,045


1,045


-


1,045


1,045


6.2


BTXM Đường cặp đồn Vĩnh Gia


300m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


735


-


660


9862/22/QĐ-UBND 29/9/2017


671


505


660


-


660


505


505


-


505


505


6.3


SLMB mở rộng chợ Vĩnh Gia và đường nội bộ chợ


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


700


-


700


9862/23/QĐ-UBND 29/9/2017


677


596


677


-


677


596


596


-


596


596


vốn thưởng


6.4


Cải tạo nhà văn hóa xã Vĩnh Gia


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


300


300


9862/24/QĐ-UBND 29/9/2017


296


258


296


-


296


258


258


-


258


258


vốn thưởng


6.5


Nâng cấp cải tạo Cầu treo chợ


64m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


700


1,352


6089/QĐ-UBND 8/10/18


549


549


1,475


1,352


-


549


549


549


549


6.6


Hệ thống thoát nước tuyến dân cư


600m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,251


1,126


6090/QĐ-UBND 8/10/18


1,003


1,000


1,154


-


1,126


-


1,000


1,000


1,000


1,000


7


Xã Tà Đảnh


10,119


740


5,452


-


8,878


1,305


4,878


8,783


1,305


5,452


4,065


1,305


2,760


2,118


-


2,118


6,183


1,305


4,878


574


7.1


BTXM đường tuyến dân cư kênh 10 Châu Phú


780m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,716


740


806


9862/25/QĐ-UBND 29/9/2017


1,435


740


410


1,375


740


552


1,150


740


410


-


1,150


740


410


7.2


BTXM đường bờ tây kênh 10


1700m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


3,290


2,990


9862/26/QĐ-UBND 29/9/2017


2,977


565


2,350


2,990


565


2,425


2,915


565


2,350


-


2,915


565


2,350


7.3


XD mới trụ sở BCH quân sự xã


201m2


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,500


435


5740/QĐ-UBND 15/6/2018


1,622


1,000


1,471


-


1,000


-


1,000


1,000


1,000


1,000


7.4


Tuyến ống phân phối D90 và D 60 ấp Tân Thuận


6000m


2018-2020


2161/QĐ-UBND 6/9/2018


1,302


421


2741/QĐ-UBND 31/10/2018


871


349


945


-


421


-


349


349


349


349


Cty CP Điện Nước


7.5


Tuyến ống phân phối D114 và D 90 ấp Tân An - Tân Thuận


3500m


2018-2020


2160/QĐ-UBND 6/9/2018


1,169


400


2743/QĐ-UBND 31/10/2018


922


369


895


-


400


-


369


369


369


369


Cty CP Điện Nước


7.6


Tuyến ống truyền tải D168 và D 114 ấp Tân An - Tân Thuận


2500m


2018-2020


1379/QĐ-UBND 14/6/2018


1,142


400


2404/QĐ-UBND 03/10/2018


1,051


400


1,107


654


-


400


400


400


400


Cty CP Điện Nước


8


Xã Lương Phi


10,460


3,936


5,452


-


8,798


3,936


4,054


10,144


3,936


4,792


1,886


1,886


-


3,735


2,535


1,200


9,687


4,501


5,186


266


8.1


BTXM Đường dốc bà Lan


400m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


880


741


50


9862/27/QĐ-UBND 29/9/2017


880


741


50


822


741


50


1,306


1,306


-


1,306


1,306


8.2


NCLN Đường bến Dầu đoạn 1


800m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,710


1,511


24


4208/2/QĐ-UBND 30/8/2018


1,746


1,511


24


1,628


1,511


24


-


1,511


1,511


1,511


1,511


8.3


BTXM đường Xóm mới - Xóm giồng


1.300m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


2,860


2,570


4208/1/QĐ-UBND 20/8/2018


1,515


1,364


2,724


-


2,570


-


1,200


1,200


2,570


2,570


8.4


BTXM đường chùa bà hai


390m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


858


772


3059/QĐ-UBND 12/6/2018


644


580


818


660


112


580


580


-


580


580


8.5


NCLN Đường bến Dầu đoạn 2


950m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,874


1,684


6433/QĐ-UBND 30/10/2018


1,735


1,684


1,874


1,024


1,024


1,024


1,684


1,684


8.6


BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến bò


700m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,400


1,248


1,400


1,248


1,400


1,248


-


1,248


1,248


8.7


BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến xã


600m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


878


788


878


788


878


788


-


788


788


9


Xã Lương An Trà


12,683


5,941


5,452


-


11,393


5,823


4,716


12,481


6,506


4,590


2,217


1,966


251


3,586


1,067


2,519


10,579


6,506


4,073


1,379


9.1


BTXM đường nội bộ số 2 CDC


300m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


660


590


9862/28/QĐ-UBND 29/9/2017


659


594


631


590


-


590


590


-


590


590


9.2


BTXM đường nội bộ số 3 CDC


130m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


286


257


9862/29/QĐ-UBND 29/9/2017


286


257


286


257


251


251


-


251


251


9.3


BTXM đường nội bộ số 6 CDC (nối dài)


400m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


880


151


639


9862/30/QĐ-UBND 29/9/2017


875


151


637


867


716


74


716


716


-


716


716


9.4


BTXM đường Ban ấp Giồng Cát


800m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,681


1,511


3060/QĐ-UBND 12/6/2018


1,677


1,511


1,601


1,511


-


660


660


463


463


1,511


1,511


9.5


BTXM đường Cà na


800m


2018-2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,681


1,511


4212/1/QĐ-UBND 30/8/2018


1,652


1,511


1,601


-


1,511


-


1,511


1,511


1,511


1,511


9.6


BTXM đường chữ U đến kênh Tám ngàn


1000m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


2,200


1,683


297


6436/QĐ-UBND 30/10/2018


2,078


1,561


297


2,200


1,683


-


901


604


297


1,980


1,683


297


9.7


BTXM đường số 1 cụm lò gạch


80m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


176


158


6437/QĐ-UBND 30/10/2018


176


158


176


158


-


158


158


158


158


9.8


BTXM đường số 2 cụm lò gạch


80m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


176


158


6438/QĐ-UBND 30/10/2018


176


158


176


158


-


158


158


158


158


9.9


BTXM đường số 3 cụm lò gạch


80m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


176


158


6439/QĐ-UBND 30/10/2018


176


158


176


158


-


158


158


158


158


9.10


BTXM đường số 4 cụm lò gạch


120m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


264


237


6440/QĐ-UBND 30/10/2018


264


237


264


237


-


237


237


237


237


9.11


BTXM đường nội bộ số 4 CDC


170m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


374


336


6441/QĐ-UBND 30/10/2018


354


336


374


336


-


-


336


336


9.12


BTXM tuyến dân cư Ninh Phước - Cây gòn


960m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018\


1,862


1,670


6442/QĐ-UBND 30/10/2018


1,717


1,670


1,862


1,670


-


-


1,670


1,670


9.13


NCLN đường cầu chữ U đến H7 (đoạn 1)


1000m


2019 -2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


2,267


2,037


6443/QĐ-UBND 30/10/2018


1,303


1,303


2,267


2,037


-


-


1,303


1,303


C


CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ


-


69,624


35,322


7,780


-


69,186


35,140


7,780


-


-


-


30,446


13,000


7,780


38,360


19,800


-


52,786


35,140


7,780


-


I


ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI


2,200


2,000


-


-


2,126


2,000


-


-


-


-


-


-


-


2,126


2,000


-


2,200


2,000


-


(QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)


1


Huyện Tri Tôn


2,200


2,000


-


-


2,126


2,000


-


-


-


-


-


-


-


2,126


2,000


-


2,200


2,000


-


1.1


Xã Lạc Quới


2,200


2,000


-


-


2,126


2,000


-


-


-


-


-


-


-


2,126


2,000


-


2,200


2,000


-


Ấp Vĩnh Hòa


1,428


1,298


-


1,354


1,298


-


-


-


-


-


-


-


1,354


1,298


-


1,428


1,298


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


Bê tông xi măng đường Mương Bọng đoạn còn lại


600m


2019-2020


2610/QĐ-UBND 30/10/2019


1,428


1,298


6277/QĐ-UBND 06/11/2019


1,354


1,298


1,354


1,298


1,428


1,298


Ấp Vĩnh Thuận


772


702


-


772


702


-


-


-


-


-


-


-


772


702


-


772


702


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


Bê tông xi măng đường nội bộ ấp Vĩnh Thuận


320m


2019-2020


2610/QĐ-UBND 30/10/2019


772


702


6278/QĐ-UBND 06/11/2019


772


702


772


702


772


702


II


HOÀN THIỆN VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (712/QĐ-TTG 26/5/2017)


35,076


18,800


-


-


34,712


18,618


-


-


-


-


-


-


-


34,712


16,278


-


18,618


18,618


-


1


Thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Tri Tôn


2019-2021


11,076


6,800


11,076


6,800


11,076


6,800


6,800


6,800


BC 758/BC-SKHĐT31/10/2019


2


Hệ thống cấp nước xã An Phú


XD nhà máy 3.000m3/ngày + ống nước thô 2.370m + mạng lưới 17.560m


2019-2021


2321/QĐ-UBND 26/9/2019


24,000


12,000


2704/QĐ-UBND 08/11/2019


23,636


11,818


23,636


9,478


11,818


11,818


Cty CP Điện Nước


III


HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ (2261/QĐ-TTG 15/12/2014)


1,902


1,522


1,902


1,522


1,522


1,522


1,522


1,522


-


1


Hợp tác xã nông nghiệp Vĩnh Bình


24/HĐND 08/12/2017


1,902


1,522


361/QĐ-UBND 04/3/2019


1,902


1,522


1,522


1,522


1,522


1,522


IV


KINH PHÍ KHEN THƯỞNG (2001/QĐ-TTg 20/10/2016)


30,446


13,000


7,780


-


30,446


13,000


7,780


-


-


-


30,446


13,000


7,780


-


-


-


30,446


13,000


7,780


I. Huyện Thoại Sơn


16,930


10,000


6,500


-


16,930


10,000


6,500


-


-


-


16,930


10,000


6,500


-


-


-


16,930


10,000


6,500


1


Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Thoại Giang


4259m2


2015-2018


7,830


5,000


2,500


2434/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 và 2336/QĐ-UBND ngày 02/08/2017


7,830


5,000


2,500


7,830


5,000


2,500


7,830


5,000


2,500


2


Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Định Mỹ


3980m2


2016-2018


9,100


5,000


4,000


2435/QĐ-UBND ngày 30/10/2015


9,100


5,000


4,000


9,100


5,000


4,000


9,100


5,000


4,000


II. Xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn


8,736


1,000


-


-


8,736


1,000


-


-


-


-


8,736


1,000


-


-


-


-


8,736


1,000


-


1


Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông - đông Núi Chóc năng Gù


4494m2


2014-2016


8,736


1,000


3064/QĐ-UBND 30/10/2015


8,736


1,000


8,736


1,000


8,736


1,000


BQL XD NTM xã Vĩnh Phú


III. Thành phố Châu Đốc


3,780


1,000


1,280


-


3,780


1,000


1,280


-


-


-


3,780


1,000


1,280


-


-


-


3,780


1,000


1,280


1


Bê tông hóa đường bờ bắc Huỳnh Văn Thu


12.345m2


2016-2017


3,780


1,000


1,280


2769/QĐ-UBND 04/8/2016


3,780


1,000


1,280


3,780


1,000


1,280


3,780


1,000


1,280


UBND xã Vĩnh Tế


IV. Thị xã Tân Châu


1,000


1,000


-


-


1,000


1,000


-


-


-


-


1,000


1,000


-


-


-


-


1,000


1,000


-


1


Nâng cấp láng nhựa đường bờ tây kênh đào Thần Nông (Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ đến cầu Long Hiệp)


351m


2016-2017


692


692


3496B/QĐ-UBND 31/8/2016


692


692


692


692


692


692


UBND xã Long An


2


Điểm vui chơi, giải trí và thể thao xã Long An


308


308


3495B/QĐ-UBND 31/8/2016


308


308


308


308


308


308


UBND xã Long An

BIỂU 2. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG


(Các dự án đủ thủ tục)


(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT


Dự án


Quy mô


thời gian thực hiện


Quyết định chủ trương đầu tư


Quyết định đầu tư


Kế hoạch vốn CTMTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)


Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018


Kế hoạch vốn năm 2019 (Theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 và dự kiến giao đợt 2/2019)


Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020


Chủ đầu tư


Ghi chú


Số


Tổng mức đầu tư


Trong đó:


Số


Tổng mức đầu tư


Trong đó:


Tổng số (tất cả các nguồn vốn)


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14


15


16


17


18


19


20


21


22


23


24


25


26


TỔNG SỐ


-


165,305


99,848


12,812


-


152,003


93,690


9,201


128,067


89,518


9,043


61,825


59,391


2,434


119,962


117,828


2,501


94,590


87,899


7,691


I


Tp.Châu Đốc


4,797


1,000


-


-


6,087


2,000


-


4,797


1,000


-


1,000


1,000


-


92,058


92,058


-


1,000


1,000


-


1


Xã Vĩnh Tế


4,797


1,000


-


-


6,087


2,000


-


4,797


1,000


-


1,000


1,000


-


92,058


92,058


-


1,000


1,000


-


xã Vĩnh Tế


Bêtông hóa bờ Đông Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu


3.312 m


2015-2016


2,380


500


2212/QĐ-UBND 24/10/2014


3,024


1,000


2,380


500


500


500


92,058


92,058


500


500


Bêtông hóa bờ Tây Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu


3.312 m


2015-2016


2,417


500


2213/QĐ-UBND 24/10/2014


3,063


1,000


2,417


500


500


500


-


500


500


-


II


Huyện Tri Tôn


40,013


32,188


5,221


-


37,203


30,615


3,105


38,050


29,795


3,329


18,985


18,357


628


10,556


9,724


832


32,018


28,837


3,154


Ban QLDA Tri Tôn


1


Xã Ô Lâm


6,168


4,776


1,051


-


5,893


5,030


613


5,777


4,950


613


2,912


2,797


115


1,790


1,790


-


5,572


4,950


613


BTXM đường Păng Sleng


593 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,115


1,000


9862/39/QĐ-UBND 29/9/2017


1,114


1,000


1,112


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


BTXM đường Păng Phluốc


160m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


296


151


115


9862/40/QĐ-UBND 29/9/2017


296


151


115


296


151


115


266


151


115


-


266


151


115


BTXM đường Ô Thôm - Sre Thly


500m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,050


1,000


3061/QĐ-UBND 15/6/2018


1,042


1,000


1,050


1,000


1,000


1,000


-


1,000


1,000


BTXM đường nhánh Păng Sleng


210m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


459


438


3062/QĐ-UBND 15/6/2018


458


438


459


437


438


438


-


438


438


BTXM đường Chrui La Via


630 m


2019


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,323


1,260


6444/QĐ-UBND 29/10/2018


1,110


1,100


1,260


1,260


-


1,047


1,047


1,047


1,047


BTXM đường Phum Khnông


170m


2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


357


340


7488/QĐ-UBND 10/12/2018


317


317


340


340


208


208


92


92


300


300


BTXM đường Sróc Chhuốt


100m


2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


210


200


6445/QĐ-UBND 29/10/2018


199


199


200


200


-


189


189


189


189


BTXM đường Ô Tà Tưng


260m


2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


543


518


5694/QĐ-UBND 30/9/2019


543


518


518


518


-


155


155


518


518


NCLN đường Hương lộ 15 đến kênh sườn Z


300m


2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


542


44


498


6392/QĐ-UBND 29/10/2018


542


44


498


542


44


498


-


44


44


542


44


498


Bê tông xi măng đường Sóc Chhuốt đoạn II


250m


2019-2020


2546/QĐ-UBND 22/10/2019


273


263


5790/QĐ-UBND 22/10/2019


272


263


263


263


272


263


2


Xã Núi Tô


7,203


6,167


555


-


7,324


5,706


555


7,201


5,635


555


3,657


3,553


104


2,072


1,621


451


5,729


5,174


555


Bê tông xi măng đường Vành đai ấp Tô Thuận số 2


580 m


2015-2016


1,252


925


140/QĐ-UBND 29/10/2015


1,377


925


1,252


925


-


370


370


-


370


370


Bê tông xi măng đường giữa ấp Tô Thuận


283 m


2015-2016


706


777


6254/QĐ-UBND 26/10/2015


777


777


706


706


-


800


800


-


800


800


BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 2 đến Tô Thủy 3


420 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,018


893


104


9862/38/QĐ-UBND 29/9/2017


1,064


893


104


1,018


893


104


997


893


104


-


997


893


104


BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 3 đến Tô Thủy 5


2.000m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


4,084


3,439


451


3063/QĐ-UBND 15/6/2018


3,965


2,978


451


4,084


2,978


451


1,490


1,490


1,939


1,488


451


3,429


2,978


451


Bê tông xi măng đường Phum Chanh 1


130m


2019-2020


2546/QĐ-UBND 22/10/2019


143


133


5907/QĐ-UBND 22/10/2019


141


133


141


133


133


133


133


133


3


Xã Lê Trì


4,521


3,749


496


-


3,876


3,720


94


4,109


3,556


496


2,362


2,268


94


1,452


1,452


-


3,814


3,720


94


BTXM đường ấp Sóc Tức 3 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường


296 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,143


934


94


9862/36/QĐ-UBND 29/9/2017


1,075


934


94


1,024


934


43


1,028


934


94


-


1,028


934


94


BTXM đường Ô Vàng và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường


1.200m


2019


1494/QĐ-UBND 26/6/2018


3,172


2,619


402


3064/QĐ-UBND 27/6/2018


2,595


2,590


3,085


2,622


453


1,334


1,334


1,256


1,256


2,590


2,590


Bê tông xi măng đường dân sinh Tổ 6 - ấp Sóc Tức


200m


2019-2020


2546/QĐ-UBND 22/10/2019


206


196


5906/QĐ-UBND 22/10/2019


206


196


196


196


196


196


4


Xã An Tức


4,796


4,013


496


-


4,558


3,900


397


4,713


4,013


496


2,362


2,268


94


1,755


1,452


303


4,117


3,720


397


NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ bà Neáng Nhây đến đất ông Châu Thuận)


320 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


812


636


94


9862/31/QĐ-UBND 29/9/2017


776


636


94


743


636


94


730


636


94


-


730


636


94


Kéo đường dây điện từ nhà Bà Done lên nhà Bane Thi


700m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


195


175


9862/32/QĐ-UBND 29/9/2017


195


175


195


175


-


175


175


-


175


175


Kéo đường dây điện tuyến định canh định cư (đường nhà ông Sĩ)


354m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


98


88


9862/33/QĐ-UBND 29/9/2017


98


88


98


88


-


88


88


-


88


88


Kéo đường dây điện đường cặp trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)


140m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


40


35


9862/34/QĐ-UBND 29/9/2017


40


35


40


35


-


35


35


-


35


35


Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 1


780m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,228


930


240


3065/1//QĐ-UBND 15/6/2018


1,081


930


93


1,228


930


192


257


257


766


673


93


1,023


930


93


Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 2


734m


2019


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,104


892


162


6448/QĐ-UBND 30/10/2018


1,049


779


210


1,152


892


210


-


989


779


210


989


779


210


NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Chau Phinh đến giáp xã Núi Tô)


600m


2020


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,319


1,257


3065/QĐ-UBND 15/6/2018


1,319


1,257


1,257


1,257


-


1,077


1,077


-


1,077


1,077


5


Xã Lạc Quới


5,736


4,622


727


-


5,374


4,280


259


5,347


3,294


259


2,432


2,383


49


758


758


-


3,553


3,294


259


Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Thuận


100m2


2016


276


140


3211/QĐ-UBND 07/5/2015


304


140


276


140


-


140


140


-


140


140


Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Hòa


80m2


2016


254


130


3210/QĐ-UBND 07/5/2015


279


130


254


130


-


130


130


-


130


130


Bê tông xi măng đường chợ T5


212,85m


2016


6085A/QĐ-UBND 22/9/2015


493


493


6251/QĐ-UBND 26/10/2015


413


200


375


200


-


200


200


-


200


200


Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1, đến đường miễu Ông Chín


103,9 m


2016


6086A/QĐ-UBND 22/9/2015


294


294


6252/QĐ-UBND 26/10/2015


273


248


248


248


-


290


290


-


290


290


Sửa chữa, nâng cấp và xây mới đường Mương Bọng


520 m


2016-2017


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


1,110


1,110


9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017


1,098


1,000


1,048


1,000


200


200


200


200


đã bố trí bên NTM


Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1 vào tuyến dân cư ấp Vĩnh Phú


55 m


2016


6110A/QĐ0UBND 22/9/2015


338


338


6253/QĐ-UBND 26/10/2015


300


240


273


240


-


240


240


-


240


240


BTXM đường xã


260 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


596


487


49


9862/35/QĐ-UBND 29/9/2017


593


487


49


565


487


49


536


487


49


-


536


487


49


BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8


200m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


959


491


468


3066/QĐ-UBND 15/6/2018


765


696


959


491


210


696


696


-


696


696


BTXM đường chợ nam vĩnh tế 8


560m


2019


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


1,416


1,139


210


6453/QĐ-UBND 30/10/2018


1,349


1,139


210


1,349


358


-


758


758


1,121


911


210


6


Xã Châu Lăng


3,318


2,838


288


-


2,300


2,155


54


2,775


2,324


288


1,368


1,314


54


841


841


-


2,227


2,155


54


BTXM đường Tà On đến An lợi (đoạn 1)


395 m


2017 - 2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


662


541


54


9862/42/QĐ-UBND 29/9/2017


661


541


54


658


541


54


595


541


54


-


595


541


54


BTXM đường trong ấp Tà On đến tỉnh lộ 948


900m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


2,117


1,783


234


3067/QĐ-UBND 15/6/2018


1,107


1,100


2,117


1,783


234


773


773


327


327


1,100


1,100


Bê tông xi măng đường kênh Tám ngàn, ấp An Lộc


400m


2019-2020


2546/QĐ-UBND 22/10/2019


539


514


5951/QĐ-UBND 25/10/2019


532


514


514


514


532


514


7


Thị trấn Ba Chúc


1,622


1,356


168


-


1,580


1,356


126


1,619


1,356


168


799


767


32


560


491


69


1,524


1,356


168


BTXM đường Ngọa Long Sơn


205 m


2017 - 2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


388


316


32


9862/46/QĐ-UBND 29/9/2017


388


316


32


385


316


32


348


316


32


-


348


316


32


BTXM đường An Hòa


700m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,234


1,040


136


3068/QĐ-UBND 15/6/2018


1,192


1,040


94


1,234


1,040


136


451


451


560


491


69


1,176


1,040


136


8


Xã Lương An Trà


1,638


1,369


169


-


1,376


1,261


34


1,587


1,369


169


806


774


32


496


487


9


1,302


1,261


41


BTXM đường số 1 chợ Lương An Trà


71 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


171


154


9862/44/QĐ-UBND 29/9/2017


170


154


168


154


-


154


154


-


154


154


BTXM đường số 3 chợ Lương An Trà


78,8 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


219


165


32


9862/45/QĐ-UBND 29/9/2017


190


165


25


188


165


23


197


165


32


-


197


165


32


BTXM đường hiện trạng CDC


120m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


252


103


137


3069/QĐ-UBND 15/6/2018


172


150


252


103


137


150


150


-


150


150


BTXM đường nội bộ số 5 CDC


130m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


286


273


3070/QĐ-UBND 15/6/2018


198


174


286


273


-


174


174


-


174


174


BTXM đường bên hông chợ A


130m


2019


1901/QĐ-UBND 9/8/2019


286


273


6189/QĐ-UBND 19/10/2018


246


240


273


273


-


131


131


109


109


240


240


BTXM đường bên hông chợ B


130m


2019


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


286


273


6450/QĐ-UBND 30/10/2018


278


265


273


273


-


-


265


265


265


265


BTXM đường nội bộ số 2 CDC


60m


2019


1901/QĐ-UBND 9/8/2018


138


128


6451/QĐ-UBND 30/10/2018


122


113


9


147


128


9


-


122


113


9


122


113


9


9


Xã Cô Tô


1,667


1,394


173


-


1,547


1,394


148


1,603


1,394


173


821


788


33


505


505


-


1,542


1,394


148


BTXM đường cặp Ủy ban đến Hương lộ 15


213 m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


397


324


33


9862/41/QĐ-UBND 29/9/2017


362


324


33


333


324


9


357


324


33


-


357


324


33


BTXM đường tổ 4 (Sóc Chay Đây)


553m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


1,270


1,070


140


3071/QĐ-UBND 12/6/2018


1,185


1,070


115


1,270


1,070


164


464


464


505


505


1,185


1,070


115


10


Xã Lương Phi


1,079


904


112


-


884


813


21


1,054


904


112


466


445


21


327


327


-


834


813


21


BTXM đường vô trường mẫu giáo


130m


2017 -2018


2865/QĐ-UBND 28/9/2017


256


210


21


9862/43/QĐ-UBND 29/9/2017


243


210


21


231


210


21


231


210


21


-


231


210


21


BTXM đường vô nhà ông 3 Khoa


200m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


411


301


91


3072/QĐ-UBND 12/6/2018


254


235


-


411


301


91


235


235


-


235


235


BTXM đường vô nhà ông 5 Yên


200m


2018 - 2020


834/QĐ-UBND 16/4/2018


412


393


4208/5/QĐ-UBND 30/8/2018


387


368


412


393


-


-


327


327


368


368


11


Xã Vĩnh Gia


2,265


1,000


986


-


2,491


1,000


804


2,265


1,000


-


1,000


1,000


-


-


-


-


1,804


1,000


804


Nhà sinh hoạt văn hóa liên ấp xã Vĩnh Gia


205m2


2016


965


590


3209/QĐ-UBND 07/5/2015


1,061


590


965


590


-


590


590


-


590


590


Bê tông đường Vĩnh Hòa từ cầu Treo đến ranh Kiên Giang


440 m


2016


6430/QĐ-UBND 12/10/2015


1,300


410


986


6249/QĐ-UBND 26/10/2015


1,430


410


804


1,300


410


410


410


-


1,214


410


804


III


Huyện An Phú


64,987


35,600


3,850


-


52,364


26,555


2,325


33,453


25,358


2,387


18,334


17,887


447


7,269


6,982


287


25,700


25,272


1,455


Ban QLDA An Phú


1


Xã Phú Hội


8,812


7,253


539


-


7,512


5,432


539


6,838


5,359


539


3,565


3,464


101


1,578


1,578


-


5,898


5,359


539


XD 07 phòng học tạm THCS Phú Hội


7 phòng


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,320


1,087


101


3285/QĐ-UBND, 30/9/2017


1,317


1,087


101


1,304


1,014


101


1,115


1,014


101


-


1,115


1,014


101


Xây dựng bờ kè và lót đan trường tiểu học “A” Phú Hội


1350m2


2016


3054/QĐ-UBND 12/10/2015


1,596


1,476


3280/QĐ-UBND 28/9/2017


1,351


1,000


1,351


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


Gia cố mái Taluy bờ sông trước UBND xã


150 m


2018-2020


1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018


2,400


2,000


1774/QĐ-UBND 8/6/2018


2,215


2,000


2,400


2,000


-


900


900


1,009


1,009


2,000


2,000


Hệ thống chiếu sáng xã Phú Hội


1.200 m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018


3,496


2,690


438


1764/QĐ-UBND 8/6/2018


2,629


1,345


438


1,783


1,345


438


550


550


569


569


1,783


1,345


438


2


Xã Vĩnh Hội Đông


15,834


7,174


539


-


10,731


3,707


101


5,856


5,278


539


3,484


3,383


101


1,578


1,578


-


5,062


4,961


101


Cải tạo nâng cấp lộ giao thông nông thôn ấp Vĩnh Hội


1.201m


2016


3064/QĐ-UBND, 13/10/2015


730


685


3361/QĐ-UBND 29/10/2015


701


641


701


685


-


685


685


-


685


685


Xây dựng văn phòng ấp Vĩnh Hội


55,38m2


2016


3063/QĐ-UBND, 13/10/2015


352


317


3063/QĐ-UBND 13/10/2015


301


287


301


278


-


278


278


-


278


278


sai mục tiêu


Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)


Trụ đèn, cần đèn, móng trụ


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,500


1,249


101


3286/QĐ-UBND 30/9/2017


1,302


1,201


101


1,071


970


101


1,071


970


101


-


1,071


970


101


NC cải tạo HTGT + HTTN cụm dân cư trung tâm xã


Đ: 44485,5m2
Cống: 1.006,7m


2018-2020


1578/QĐ-UBND 27/6/2019


4,669


1,578


1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019


4,542


1,578


-


1,578


1,578


1,578


1,578


lồng ghép NTM


CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông


1500m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018


8,583


3,345


438


1765/QĐ-UBND 05/6/2018


3,885


3,783


3,345


438


1,450


1,450


-


1,450


1,450


chuyển qua NTM


3


Xã Quốc Thái


9,101


3,476


1,348


-


7,006


2,606


65


3,505


2,157


348


1,654


1,589


65


1,017


1,017


-


2,671


2,606


65


Trụ sở công an xã Quốc Thái


282 m2


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,652


1,422


65


3287/QĐ-UBND, ngày 30/9/2017


1,389


1,185


65


1,185


1,120


65


1,250


1,185


65


-


1,250


1,185


65


sai mục tiêu


Cải tạo UBND xã Quốc Thái


150m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,542


1,037


1,283


1766/QĐ-UBND 05/6/208


754


404


2,320


1,037


283


404


404


-


404


404


sai mục tiêu


Xây dựng đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ


1,2km


2018-2020


1578/QĐ-UBND 27/6/2019


4,907


1,017


2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019


4,863


1,017


-


1,017


1,017


1,017


1,017


4


Xã Khánh Bình


9,026


5,443


696


-


8,107


4,913


631


4,412


3,831


348


2,674


2,609


65


1,017


1,017


-


3,974


3,626


348


Nâng cấp láng nhựa đường Bắc Búng Bình Thiên (giai đoạn 2)


1095m


2016


3049/QĐ-UBND 09/10/2015


1,595


1,595


3347/QĐ-UBND 27/10/2015


1,575


1,520


1,575


1,520


-


1,020


1,020


-


1,020


1,020


Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình


1900m


2018-2020


1578/QĐ-UBND 27/6/2019


3,718


1,017


283


2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019


3,599


1,017


283


1,017


1,017


1,300


1,017


283


lồng ghép NTM


Xây dựng văn phòng ấp Vạt Lài


67,5 m2


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


860


674


3288/QĐ-UBND 30/9/2017


766


660


730


660


-


600


600


-


600


600


Trụ sở công an xã Khánh Bình


165,75 m2


2017-2018


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,939


1,657


65


3289/QĐ-UBND 30/9/2017


1,253


1,151


65


1,193


1,151


65


1,054


989


65


-


1,054


989


65


Nhà bia ghi danh AHLS xã Khánh Bình


103m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


914


500


348


914


565


283


914


500


283


-


-


-


5


Xã Nhơn Hội


6,007


4,896


417


-


5,067


4,529


140


4,587


3,879


351


2,712


2,646


66


1,101


1,027


74


2,786


3,673


140


Đường ra cánh đồng ấp Búng Lớn


720 m


2016-2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,094


1,062


3336/QĐ-UBND 23/10/2015


1,062


1,062


1,091


1,062


-


1,062


1,062


-


1,062


1,062


Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội


10km


2018- 2020


1578/QĐ-UBND 27/6/2019


1,281


1,027


2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019


1,153


1,027


1,027


1,027


1,027


lồng ghép NTM


Xây dựng văn phòng ấp Tắc Trúc


55m2


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


729


656


3290/QĐ-UBND 30/9/2017


663


656


632


632


-


500


500


-


500


500


sai mục tiêu


Xây dựng văn phòng ấp Búng Lớn


50m2


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


500


384


66


3291/QĐ-UBND 30/9/2017


484


370


66


461


370


66


436


370


66


-


436


370


66


sai mục tiêu


NC cải tạo + Hàng rào nhà bia ghi danh AHLS


700m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


825


700


1778/QĐ-UBND 08/6/2018


797


700


825


714


-


-


-


-


sai mục tiêu


Cải tạo UBND xã Nhơn Hội


150 chổ


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


1,578


1,067


351


1777/QĐ-UBND 08/6/2018


908


714


74


1,578


1,101


285


714


714


74


74


788


714


74


sai mục tiêu


-


-


-


-


-


6


Xã Phú Hữu


15,036


6,304


311


-


12,837


4,368


849


7,151


3,854


262


3,245


3,196


49


978


765


213


4,309


4,047


262


Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu


757 m2


2017


2887/QĐ-UBND 29/9/2017


1,200


1,031


49


3292/QĐ-UBND 30/9/2017


983


814


49


936


493


49


542


493


49


-


542


493


49


Xây dựng lộ GTNT ấp Phú Thạnh


1796 m


2015-2016


3061/QĐ-UBND 13/10/2015


3,456


3,110


3337/QĐ-UBND 23/10/2015


3,385


2,000


3,385


2,000


-


2,000


2,000


-


2,000


2,000


NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã


7500m


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019


7,550


851


2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019


6,900


851


-


765


765


851


851


Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh


476m2


2018- 2020


1096/QĐ-UBND 17/5/2018


2,830


1,312


262


1768/QĐ-UBND 5/6/2018


1,569


703


800


2,830


1,361


213


703


703


213


213


916


703


213


sai mục tiêu


-


-


-


-


-


7


Xã Khánh An


1,171


1,054


-


1,104


1,000


-


1,104


1,000


-


1,000


1,000


-


-


-


-


1,000


1,000


-


Láng nhựa lộ GTNT ấp Thạnh Phú (từ km 1+680 đến Mương Xép ấp Khánh Hòa)


700m


2016


3050/QĐ-UBND 09/10/2015


1,171


1,054


3071/QĐ-UBND 15/10/2015


1,104


1,000


1,104


1,000


1,000


1,000


-


1,000


1,000


IV


Thị xã Tân Châu


5,120


4,115


507


-


7,161


5,893


1,006


7,353


5,989


506


4,520


4,213


307


1,607


1,479


128


6,307


5,989


318


1


Xã Phú Lộc


2,597


2,094


257


-


3,567


3,129


257


3,467


3,079


257


2,391


2,178


213


878


750


128


3,303


3,079


224


Xã Phú Lộc


Trường Mẫu giáo Phú Lộc (Điểm ấp Phú Bình)


-


4120/QĐ-UBND 30/10/2015


1,056


1,056


1,006


1,006


-


1,006


1,006


-


1,006


1,006


Trường Tiểu học Phú Lộc (điểm ấp Phú Yên)


02 phòng chức năng 150m2


2017-2018


208/BC-SKHĐT 06/4/2018


1,333


1,073


140


149B/QĐ-UBND 25/10/2017


1,333


1,073


140


1,270


1,073


140


1,169


1,073


96


11


11


1,180


1,073


107


Trường Mẫu giáo Phú Lộc (điểm chính)


Cải tạo 05 phòng; xây mới nhà xe, nhà bảo vệ, hàng rào, sân nền


2018-2019


208/BC-SKHĐT 06/4/2018


1,264


1,021


117


149A/QĐ-UBND 25/10/2017


1,178


1,000


117


1,191


1,000


117


216


99


117


867


750


117


1,117


1,000


117


-


-


-


-


-


-


2


Xã Vĩnh Xương


2,523


2,021


250


-


3,594


2,764


749


3,886


2,910


249


2,129


2,035


94


729


729


-


3,004


2,910


94


Xã Vĩnh Xương


Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ Km 0+670 đến 1+170)


-


-


4121/QĐ-UBND 30/10/2015


1,466


896


500


1,396


896


896


896


-


896


896


Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ Trạm Y tế xã đến ngả 3 Giồng Cam)


800m


2017-2018


208/BC-SKHĐT 06/4/2018


2,523


2,021


250


332/QĐ-UBND 29/09/2017


2,128


1,868


249


2,490


2,014


249


1,233


1,139


94


729


729


2,108


2,014


94


-


-


-


-


-


-


V


H. Tịnh Biên


48,506


26,489


3,178


-


48,264


28,171


2,709


43,534


26,920


2,765


18,677


17,676


1,001


8,302


7,420


1,249


29,053


26,345


2,708


Ban QLDA Tịnh Biên


1


Xã Văn Giáo


5,848


4,564


656


-


6,912


5,864


464


6,696


6,008


555


4,818


4,652


166


1,226


1,029


197


6,312


5,848


464


Đường dân cư Mằng Rò


490 m


2016


-


4206/QĐ-UBND 30/10/2015


679


647


647


647


-


647


647


-


647


647


Đường Dây Cà Tưa


318 m


2016


-


4197/QĐ-UBND 30/10/2015


453


453


432


432


-


437


437


-


437


437


Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom


693 m


2016


-


4205/QĐ-UBND 30/10/2015


749


690


714


690


-


690


690


-


690


690


Xây dựng trạm truyền thanh xã văn Giáo


26m2


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


263


63


174


4396/QĐ-UBND 29/9/2017


254


63


166


242


63


166


229


63


166


-


229


63


166


Thoát nước đường Mằng Rò đến Đê lũ núi


625 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


845


760


-


4397/QĐ-UBND 29/9/2017


576


550


549


549


-


550


550


-


550


550


Hệ thống thoát nước đường Làng Nghề


911 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


798


700


37


4398/QĐ-UBND 29/9/2017


651


586


625


586


37


586


586


-


586


586


Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Đây Cà Hom


1.128 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,310


2,019


190


761/QĐ-UBND 05/02/2018


2,238


2,019


112


2,131


2,019


112


880


880


1,141


1,029


112


2,131


2,019


112


SLMB khu huấn luyện ban chỉ huy quân sự xã Văn Giáo


2.821 m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


316


206


100


1010/QĐ-UBND 5/2/2018


306


206


85


291


206


85


206


206


85


85


291


206


85


Cấp phối đường Sà Rất


1.276m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


907


759


54


3420/QĐ-UBND 18/6/2018


599


593


907


759


54


593


593


-


593


593


Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu


751 m


2018-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


409


57


101


5088/QĐ-UBND 30/10/2018


407


57


101


158


57


101


-


-


158


57


101


lồng ghép NTM


-


-


-


2


Xã An Cư


16,168


5,371


703


-


14,678


4,492


555


14,490


4,482


555


2,771


2,533


238


1,365


1,622


110


5,037


4,482


555


Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23


710 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


2,628


2,127


238


4405/QĐ-UBND 29/9/2017


1,940


1,508


238


1,848


1,508


238


1,614


1,376


238


-


1,746


1,508


238


Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã An Cư


472.8m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


330


190


90


2252/QĐ-UBND 05/2/2018


324


190


90


309


190


90


190


190


90


90


280


190


90


Đường phum Pô Thi


392,5m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


973


700


173


1011/QĐ-UBND 5/2/2018


478


440


25


455


430


25


430


430


-


455


430


25


Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)


2.350m; BT mặt đường 5,5m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


10,291


1,450


20


3927/QĐ-UBND 19/7/2018


10,009


1,450


20


10,291


1,450


20


-


1,275


1,255


20


1,470


1,450


20


lồng ghép NTM


Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1


348 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


1,093


537


759/QĐ-UBND 05/02/2018


1,090


537


1,038


537


-


537


537


-


537


537


Đường phum cô đơn


668,3m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


853


367


182


5092/QĐ-UBND 30/10/2018


837


367


182


549


367


182


367


549


367


182


lồng ghép NTM


-


-


-


-


3


Xã Nhơn Hưng


5,778


3,967


551


-


6,102


4,138


411


5,567


4,321


411


2,944


2,877


67


1,233


1,029


204


4,317


3,906


411


Láng nhựa đường Trung Hưng


-


-


4198/QĐ-UBND 30/10/2015


1,591


1,000


1,398


1,000


-


1,000


1,000


-


1,000


1,000


Láng nhựa đường Tây Hưng


924 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


1,372


968


67


4400/QĐ-UBND 29/9/2017


1,123


968


67


1,123


968


67


1,035


968


67


-


1,035


968


67


Láng nhựa đường Đình nối dài


290m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


560


450


70


2211/QĐ-UBND 17/4/2018


328


300


312


300


-


300


300


-


300


300


Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng


80 m2


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


611


541


-


2278/QĐ-UBND 06/2/2018


611


541


582


309


-


309


309


-


309


309


lồng ghép NTM


Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng nối dài


175 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


684


564


70


973/QĐ-UBND 5/2/2018


329


300


314


300


300


300


-


300


300


Nền hạ + Láng nhựa đường HL 8 - đường Đông Hưng


700m


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


1,593


1,339


204


3881/QĐ-UBND 12/7/2018


1,213


924


204


1,593


1,339


204


-


1,128


924


204


1,128


924


204


Gia cố lề đường Hương lộ 9


Vỉa hè 902m2


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


958


105


140


5082/QĐ-UBND 30/10/2018


907


105


140


245


105


140


-


105


105


245


105


140


-


-


-


-


-


-


4


Xã An Phú


7,266


3,649


320


-


6,567


4,125


320


4,618


3,425


320


2,179


2,179


-


1,390


1,036


354


3,779


3,425


354


Xây dựng văn phòng ấp Phú Tâm


-


3807/QĐ-UBND 22/10/2015


589


561


589


561


-


561


561


-


561


561


sai mục tiêu


Văn phòng ấp Phú hiệp


169 m2


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


772


695


-


4399/QĐ-UBND 29/9/2017


641


610


641


610


-


666


666


-


666


666


sai mục tiêu


Bê tông mặt đường Ô Tà Bang (Km 0+450 - Km1+110)


538m


2018-2019


249/QĐ-UBND 01/02/2018


3,320


1,858


320


762/QĐ-UBND 05/02/2018


2,407


1,858


320


2,292


1,158


320


952


952


526


206


320


1,478


1,158


320


Vĩa hè đường lộ mới cua 13


700m


2019-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


3,174


1,096


5086/QĐ-UBND 30/10/2018


2,930


1,096


1,096


1,096


-


864


830


34


1,074


1,040


34


lồng ghép NTM


-


-


-


5


Xã An Nông


5,908


4,259


317


-


7,239


4,915


351


5,349


4,047


351


3,014


2,814


200


1,178


1,027


151


4,398


4,047


351


Xây dựng cơ sở hạ tầng trường THCS Trần Quang Khải


-


-


4302/QĐ-UBND 30/10/2015


1,915


1,351


1,915


1,351


-


1,351


1,351


-


1,351


1,351


Nâng cấp, láng nhựa đường Bờ Tây kênh 3/2 (đoạn từ Km4+200 đến Hương lộ 17)


1.680 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


1,780


658


200


4401/QĐ-UBND 29/9/2017


1,603


658


200


1,458


658


200


858


658


200


-


858


658


200


Đường kênh 3/2


1.200 m


2018


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,081


1,871


1013/QĐ-UBND 05/02/2018


1,745


1,545


677


677


677


-


677


677


Bê tông đường bờ Đông kênh 3/ 2


1220 m


2018-2020


249/QĐ-UBND 01/02/2018


2,047


1,730


117


2212/QĐ-UBND 17/04/2018


1,976


1,361


151


1,976


1,361


151


128


128


1,178


1,027


151


1,512


1,361


151


-


-


-


-


-


-


6


Xã An Hảo


3,973


1,860


230


-


3,397


1,860


230


3,552


1,860


230


1,259


1,051


208


695


673


22


2,090


1,860


230


Nâng cấp, mở rộng đường Phum Tiếp


730 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


1,896


1,051


208


4402/QĐ-UBND 29/9/2017


1,549


1,051


208


1,475


1,051


208


1,259


1,051


208


-


1,259


1,051


208


Nâng cấp, mở rộng đường Văn Lanh


2018-2020


1097/QĐ-UBND 17/5/2018


2,077


809


22


3883/QĐ-UBND 12/7/2018


1,848


809


22


2,077


809


22


-


695


673


22


831


809


22


-


-


-


-


-


-


7


Xã Vĩnh Trung


1,894


1,449


232


-


1,737


1,407


209


1,655


1,407


174


828


795


33


650


509


141


1,581


1,407


174


Bê tông hóa lộ Tà Lập


360 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


541


426


33


4403/QĐ-UBND 29/9/2017


520


426


33


495


426


33


459


426


33


-


459


426


33


Bê tông hóa lộ Tà Lập (giai đoạn 2)


458m


2018-2020


249/QĐ-UBND 01/02/2018


1,053


828


124


1211/QĐ-UBND 5/2/2018


935


824


101


890


824


66


369


369


521


455


66


890


824


66


Vĩa hè đường Hương lộ 11 (đoạn từ TL 948 - Xã đội Vĩnh Trung)


190m


2018-2020


2601/QĐ-UBND 22/10/2018


300


195


75


5078/QĐ-UBND 30/10/2018


282


157


75


270


157


75


-


129


54


75


232


157


75


-


-


-


-


-


-


8


Xã Tân Lợi


1,097


929


115


-


1,097


929


115


1,097


929


115


604


525


79


372


336


36


1,044


929


115


Đường Tân Long 3


1.217 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


1,097


929


115


4404/QĐ-UBND 29/9/2017


1,097


929


115


1,097


929


115


604


525


79


372


336


36


1,044


929


115


-


-


-


-


-


-


9


TT. Chi Lăng


574


441


54


-


535


441


54


510


441


54


260


250


10


193


159


34


495


441


54


Bê tông đường 3 tháng 2


215 m


2017-2018


2893/QĐ-UBND 19/9/2017


268


200


22


4406/QĐ-UBND 29/9/2017


259


200


22


247


200


22


229


219


10


2


2


231


219


12


Bê tông đường Hoàng Hoa Thám


170m


2018-2020


249/QĐ-UBND 01/02/2018


306


241


32


763/QĐ-UBND 05/02/2018


276


241


32


263


241


32


31


31


191


159


32


264


222


42


-


-


-


-


-


-


VI


H. Thoại Sơn


1,882


456


56


924


456


56


880


456


56


309


258


51


170


165


5


512


456


56


Huyện Thoại Sơn


1


TT. Óc Eo


1,882


456


56


924


456


56


880


456


56


309


258


51


170


165


5


512


456


56


Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vòng Núi Ba Thê


3.049 m


2017-2020


2894/QĐ-UBND 29/9/2017


1,882


456


56


7029/QĐ-UBND 29/9/2017


924


456


56


880


456


56


309


258


51


170


165


5


512


456


56

BIỂU 3. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI


GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG


(Các dự án chưa đủ thủ tục)


(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


ĐVT: Triệu đồng.


TT


Dự án


Quy mô


Thời gian thực hiện


Quyết định chủ trương đầu tư


Quyết định đầu tư


Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)


Kế hoạch vốn năm 2019


Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020


Chủ đầu tư


Ghi chú


Số


Tổng mức đầu tư


Trong đó:


Số


Tổng mức đầu tư


Trong đó:


Tổng số (tất cả các nguồn vốn)


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Tổng số


Trong đó:


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách Trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


Ngân sách trung ương


Ngân sách tỉnh


Tổng số


Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)


Bổ sung theo 1869/QĐ-TTg 31/12/2018


Dự phòng 10%


Tổng số


Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)


Bổ sung đối ứng 2020


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14


15


16


17


18


19


20


21


22


23


24


25


26


TỔNG SỐ


67,086


47,493


17,696


-


33,858


18,962


13,000


-


-


-


9,000


9,000


-


68,815


47,494


12,773


5,086


29,635


21,321


6,029


15,292


B


NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NSTW, NST


33,228


28,531


4,696


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


36,852


28,532


12,773


5,086


10,673


8,321


6,029


2,292


I


Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới


16,491


12,773


3,718


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


17,490


12,773


12,773


-


-


4,717


4,023


694


1


An Phú


1,797


1,797


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


5,065


1,797


1,797


-


-


3,268


3,160


108


Xã Phú Hữu


2020


1,152


1,152


1,152


1,152


1,152


3,160


Xã Vĩnh Hội Đông


2020


645


645


645


645


645


3,160


2


Huyện Tri Tôn


14,694


10,976


3,718


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


13,821


10,976


10,976


-


-


2,845


2,758


87


Xã An Tức


2020


805


805


3,464


805


805


2,659


2,659


Xã Lạc Quới


2020


257


257


2,916


257


257


2,659


2,659


Xã Lê Trì


2020


7,048


7,048


9,473


7,048


7,048


2,425


2,425


Xã Núi Tô


2020


1,259


1,259


3,684


1,259


1,259


2,425


2,425


Xã Ô Lâm


2020


1,607


1,607


3,904


1,607


1,607


2,297


2,297


Xã Vĩnh Gia


2020


1,499


1,499


2,297


-


2,297


2,297


Xã Tà Đảnh


2020


574


574


2,297


-


2,297


2,297


Xã Lương Phi


2020


266


266


1,379


-


1,379


1,379


Xã Lương An Trà


2020


1,379


1,379


1,379


-


1,379


1,379


II


Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững


16,737


15,758


978


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


19,363


15,759


-


5,086


10,673


3,604


2,006


1,598


I


Huyện Tri Tôn


6,756


5,778


978


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


7,227


5,778


-


1,865


3,914


1,449


863


586


Xã Ô Lâm


2020


1,064


1,064


1,171


1,064


343


720


108


108


Xã Núi Tô


2020


963


963


1,060


963


311


652


98


98


Xã Lê Trì


2020


1,264


862


402


1,351


862


278


584


489


402


87


Xã An Tức


2020


961


862


99


1,048


862


278


584


186


99


87


Xã Lạc Quới


2020


450


450


495


450


145


305


46


46


Xã Châu Lăng


2020


733


499


234


784


499


161


338


285


234


51


TT. Ba Chúc


2020


291


291


321


291


94


197


30


30


Xã Lương An Trà


2020


422


294


128


452


294


95


199


158


128


30


Xã Cô Tô


2020


324


300


24


330


300


97


203


30


30


Xã Lương Phi


2020


285


194


91


214


194


63


132


20


20


II


Huyện An Phú


4,144


4,144


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


5,483


4,144


-


1,337


2,807


1,338


918


420


Xã Phú Hội


2020


937


937


1,031


937


302


634


95


95


Xã Vĩnh Hội Đông


2020


937


937


1,455


937


302


634


519


424


95


Xã Quốc Thái


2020


604


604


948


604


195


409


344


283


61


Xã Khánh Bình


2020


604


604


604


604


195


409


61


Xã Nhơn Hội


2020


610


610


882


610


197


413


273


211


62


Xã Phú Hữu


2020


454


454


500


454


147


308


46


46


III


Thị xã Tân Châu


878


878


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


967


878


-


283


595


89


-


89


Xã Phú Lộc


2020


446


446


491


446


144


302


45


45


Xã Vĩnh Xương


2020


433


433


476


433


140


293


44


44


VII


H. Tịnh Biên


4,860


4,859


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


5,522


4,860


-


1,569


3,291


662


169


493


Xã Văn Giáo


2020


963


963


1,060


963


311


652


98


98


Xã An Cư


2020


963


963


1,060


963


311


652


98


98


Xã Nhơn Hưng


2020


713


713


786


713


230


483


72


72


Xã An Phú


2020


615


615


678


615


199


417


62


62


Xã An Nông


2020


610


610


671


610


197


413


62


62


Xã An Hảo


2020


399


399


440


399


129


270


40


40


Xã Vĩnh Trung


2020


302


302


333


302


98


205


31


31


Xã Tân Lợi


2020


200


200


335


200


64


135


135


115


20


TT. Chi Lăng


2020


95


95


158


95


31


64


64


54


10


V


H. Thoại Sơn


98


98


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


164


98


-


32


66


66


56


10


TT. Óc Eo


2020


98


98


164


98


32


66


66


56


10


C


CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ


-


33,858


18,962


13,000


-


33,858


18,962


13,000


-


-


-


9,000


9,000


-


31,962


18,962


-


-


18,962


13,000


-


13,000


(QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, CV1809/BKHĐT-KTNN 22/3/2019, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)


I


ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI


33,858


18,962


13,000


-


33,858


18,962


13,000


-


-


-


9,000


9,000


-


31,962


18,962


-


-


18,962


13,000


-


13,000


1.


Huyện An Phú


8,000


6,000


2,000


-


-


-


2,000


-


-


-


-


6,000


-


6,000


6,000


-


-


6,000


-


-


1.1


Xã Phú Hội


2,000


2,000


-


-


-


2,000


-


2,000


2,000


-


-


2,000


-


Ấp Phú Mỹ


1,000


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Mỹ xã Phú Hội


3800m


2019 -2020


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


Ấp Phú Trung


1,000


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Trung xã Phú Hội


4300m


2019 -2020


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


-


-


-


-


1.2


Xã Nhơn Hội


2,000


2,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


2,000


-


2,000


2,000


-


-


2,000


-


Ấp Búng Lớn


1,000


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


- Đường thét ấp Búng Lớn


889m


2019 -2020


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


Ấp Bắc Đai


1,000


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


- Nâng cấp lộ GTNT ấp Bắc Đai


1905m


2019 -2020


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1.3


Xã Phú Hữu


2,000


2,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


2,000


-


2,000


2,000


-


-


2,000


-


Ấp Phú Thạnh


1,000


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


- Đường giao thông nội đồng đồn Ông Sinh


525m


2019 -2020


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


Ấp Phú Quới


1,000


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


- Đường giao thông nội đồng tư nhà ông Thành đến nhà ông Na


532m


2019 -2020


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


1.4


Xã Quốc Thái


1,000


-


1,000


-


-


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Quốc Hưng


1,000


-


1,000


-


-


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Quốc Hưng


2930m


2019 -2020


1,000


-


1,000


1,000


-


-


-


1.5


Xã Vĩnh Hội Đông


1,000


-


1,000


-


-


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Vĩnh Phú


1,000


-


1,000


-


-


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


- Hệ thống điện sinh hoạt tuyến đường thét ấp Vĩnh Phú


1444m


2019 -2020


1,000


-


1,000


1,000


-


-


-


2


Huyện Tri Tôn


4,000


-


4,000


-


4,400


-


4,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


2.1


Xã An Tức


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Ninh Thạnh


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Đường kênh H7


720m


2019-2020


1,000


-


1,000


1,100


1,000


-


-


-


2.2


Xã Núi Tô


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Tô Thuận


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Đường giữa ấp Tô Thuận


830m


2019-2020


1,000


-


1,000


1,100


1,000


-


-


-


2.3


Xã Ô Lâm


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Phước Lợi


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Bê tông xi măng đường Pray Ta Pun


1,000


-


1,000


1,100


1,000


-


-


-


2.4


Xã Lê Trì


700m


2019-2020


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp An Thạnh


1,000


-


1,000


-


1,100


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


Bê tông xi măng đường từ tổ 13 đến sân bóng


1000m


2019-2020


1,000


-


1,000


1,100


1,000


-


-


3


Huyện Tịnh Biên


7,000


-


7,000


-


7,000


-


7,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


3.1


Xã Văn Giáo


1,000


-


1,000


-


1,000


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Đây Cà Hom


1,000


-


1,000


1,000


1,000


-


-


3.2


Xã An Cư


1,000


-


1,000


-


1,000


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Chơn Cô


1,000


-


1,000


1,000


1,000


-


-


3.3


Xã An Nông


1,000


-


1,000


-


1,000


-


1,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp An Biên


1,000


-


1,000


1,000


1,000


-


-


3.4


Xã An Phú


4,000


-


4,000


-


4,000


-


4,000


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


-


Ấp Phú Tâm


1,000


-


1,000


1,000


1,000


-


-


Ấp Phú Nhứt


1,000


-


1,000


1,000


1,000


-


-


Ấp Phú Hòa


1,000


0


1,000


1,000


1,000


-


-


Ấp Phú Hiệp


1,000


0


1,000


1,000


1,000


-


-


4


Thị xã Tân Châu


5,457


5,000


-


-


5,457


5,000


-


-


-


-


-


3,000


-


5,000


5,000


-


-


5,000


-


-


-


4.1


Xã Vĩnh Xương


3,284


3,000


-


-


3,284


3,000


-


-


-


-


-


1,000


-


3,000


3,000


-


-


3,000


-


-


-


Ấp 2


1,089


1,000


-


-


1,089


1,000


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


-


-


Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao kết hợp Văn phòng ấp 2


492.50 m²


2019-2020


1,089


1,000


1,089


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


Ấp 3


1,099


1,000


-


-


1,099


1,000


-


-


-


-


-


-


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


-


-


Hệ thống thoát nước thải Khu Dân cư Ba Lò


304,7m


2019-2020


1,099


1,000


1,099


1,000


1,000


1,000


1,000


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


Ấp 4


1,096


1,000


-


-


1,096


1,000


-


-


-


-


-


-


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


-


-


Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao ấp 4


500m²


2019-2020


1,096


1,000


1,096


1,000


1,000


1,000


1,000


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


4.2


Xã Phú Lộc


2,173


2,000


-


-


2,173


2,000


-


-


-


-


-


2,000


-


2,000


2,000


-


-


2,000


-


-


-


Ấp Phú Quí


1,079


1,000


-


-


1,079


1,000


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


-


-


Công trình: Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Quí


2019-2020


1,079


1,000


1,079


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg


Ấp Phú Yên


1,094


1,000


-


-


1,094


1,000


-


-


-


-


-


1,000


-


1,000


1,000


-


-


1,000


-


-


-


Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Yên


2019-2020


1,094


1,000


1,094


1,000


1,000


1,000


1,000


1,000


Theo QĐ 1385/QĐ-TTg

























































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu26/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Võ Anh Kiệt
Phạm viAn Giang
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.