|
HĐND TỈNH AN GIANG Số: 26/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh An Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục
dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
trên địa bàn tỉnh An Giang
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 cho các bộ, ngành và địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Xét Tờ trình số 746/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang là 084.155 triệu đồng (trong đó: Ngân sách trung ương là 798.755 triệu đồng; Ngân sách tỉnh đối ứng là 285.400 triệu đồng), cụ thể:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
Số TT
Danh mục các Chương trình
Kế hoạch vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh đối ứng
TỔNG SỐ
084.155
798.755
285.400
1
Chương trìnhmục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
966.746
692.020
274.726
-
Nguồn vốn ngân sách trung ương
905.746
63020
274.726
-
Nguồn vốn trái phiếu chính phủ
6000
6000
2
Chương trìnhmục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
117.409
106.735
10.674
Nguồn ngân sách trung ương
117.409
106.735
10.674
Trong đó:
- Chương trình 135
117.409
106.735
10.674
Ghi chú: Ngân sách trung ương đã bao gồm 10% dự phòng theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và quy định về vốn đối ứng của địa phương đối với các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang:
a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
3. Danh mục chi tiết các dự án thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang:
a) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (bao gồm: Vốn dự phòng 10% của Chương trình):Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
b) Đối với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:
- Về kế hoạch vốn ngân sách trung ương (bao gồm: Vốn trái phiếu Chính phủ; vốn dự phòng 10% của Chương trình):Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
- Về nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng:
+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng hỗ trợ huyện Thoại Sơn đầu tư các tuyến đường huyện, Trung tâm y tế huyện, Trung tâm văn hóa - thể thao huyện, Trường THPT huyện… để đảm bảo đạt tiêu chí 2 về giao thông, chỉ tiêu 5 về y tế - văn hóa - giáo dục trong bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ; hỗ trợ thực hiện các công trình Trung tâm văn hóa - học tập cộng đồng xã, Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã, Trạm y tế xã, Cấp nước sạch xã, các dự án lồng ghép Chương trình 160 phê duyệt tại Quyết định số 160/2007/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2007 về việc phê duyệt Đề án “Phát triển kinh tế - xã hội các xã tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia” trên địa bàn 48 xã theo lộ trình phấn đấu đạt chuẩn xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh (theo Chương trình hành động 04-CTr/TU ngày 28 tháng 7 năm 2016) nhằm hỗ trợ các xã này đạt tiêu chí 6 về cơ sở vật chất văn hóa và tiêu chí 15 về y tế, tiêu chí 17 về môi trường và an toàn thực phẩm trong bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới ban hành kèm theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phương án phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn đầu tư ngân sách tỉnh An Giang).
+ Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng phân bổ cho các xã:Theo các Biểu đính kèm Nghị quyết này.
c) Các Biểu kèm theo:
- Biểu 1: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).
- Biểu 2: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án đủ thủ tục).
- Biểu 3: Kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang (các dự án chưa đủ thủ tục).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.
Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư trước khi giao chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 cho các dự án này.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Anh Kiệt
BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Các dự án đủ thủ tục)
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đtv: Triệu đồng.
TT
Dự án
Quy mô
Thời gian thực hiện
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)
Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018
Kế hoạch vốn năm 2019
Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Số
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
TỔNG SỐ
39,374
682,642
337,552
7,780
1,420,273
707,293
328,147
1,378,627
612,157
256,508
371,701
299,326
115,821
231,418
146,000
136,956
872,396
664,045
255,705
A
KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
39,374
36,763
737
-
127,634
71,305
6,009
90,426
61,000
-
61,000
61,000
-
-
-
-
61,000
61,000
-
B
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (NSTW + NST)
1,358,628
576,255
301,493
-
1,292,639
566,802
286,998
1,280,421
551,157
256,508
310,701
207,880
102,821
223,638
107,640
117,156
811,396
550,259
255,705
-
I
Thành phố Long Xuyên
-
-
-
92,649
-
41,690
-
92,050
-
41,631
91,964
-
5,453
5,453
-
5,453
-
-
-
5,453
-
5,453
1
Xã Mỹ Khánh
92,649
-
41,690
-
92,050
-
41,631
91,964
-
5,453
5,453
-
5,453
-
-
-
5,453
-
5,453
Đường liên xã Mỹ Khánh (từ cầu Thông Lưu đến cầu Cái Chiêng)
đường 5.300m, 01 cầu, 09 cống
2015-2020
181/HĐND-TT 29/10/2015
90,000
40,000
2390A/QĐ-UBND 30/10/2015
89,850
40,000
89,850
-
3,822
3,822
3,822
3,822
-
3,822
UBND TP Long Xuyên
Tuyến ống cấp nước liên xã Mỹ Khánh
2.720 m
2017-2018
3157/QĐ-UBND 23/10/2017
1,399
440
3274/QĐ-UBND 30/10/2017
950
381
864
-
381
381
381
381
-
381
Công ty CP Điện Nước
Kè Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Mỹ Khánh, xã Mỹ Khánh
57m
2017-2019
3271/QD-UBND 30/10/2017
1,250
1,250
2162/QĐ-UBND 31/10/17
1,250
1,250
1,250
-
1,250
1,250
1,250
1,250
-
1,250
Xã Mỹ Khánh
vốn thưởng
II
Thị xã Tân Châu
-
-
117,706
61,215
16,593
-
93,910
49,394
16,331
101,760
56,312
16,358
31,216
19,545
11,671
15,480
11,055
4,425
75,029
58,291
16,331
1
Xã Phú Lộc
35,191
28,341
-
-
29,592
25,388
-
25,791
21,838
-
5,734
5,734
-
4,261
4,261
-
24,270
23,863
-
Xã Phú Lộc
Xây dựng mới đường ra cánh đồng (Từ Rọc Cà Tum đến Rọc Cườm Gạo)(đoạn còn lại)
241,8m
2016-2017
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
689
496
139/QĐ-UBND 30/9/2017
689
551
619
496
-
496
496
-
496
496
Đường cộ nội đồng lộ Hàng Me
1.500m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,454
1,767
141/QĐ-UBND 30/9/2017
2,454
1,963
2,209
1,767
-
1,767
1,767
-
1,767
1,767
Cầu Mương Út Hanh
40,25m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
1,694
1,220
140/QĐ-UBND 30/9/2017
1,694
1,355
1,525
1,220
-
1,220
1,220
-
1,220
1,220
Cầu UBND xã
70,5m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,811
2,024
141A/QĐ-UBND 30/9/2017
2,811
2,249
2,530
2,024
-
2,024
2,024
-
2,024
2,024
Cầu Trường tiểu học B
70,5m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,811
2,024
141B/QĐ-UBND 30/9/2017
2,811
2,249
2,530
2,024
-
227
227
1,797
1,797
2,024
2,024
Nâng cấp, sửa chữa cầu TDC Nhánh Đông lên cánh đồng giáp Campuchia
40,25m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
1,771
1,275
139/QĐ-UBND 25/10/2018
1,771
1,417
1,594
1,275
-
-
1,275
1,275
1,275
1,275
Xây dựng mới đường cộ nội đồng từ Láng cá tra ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương đến lộ hàng me
1.700m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,243
3,775
4,714
4,194
4,243
3,775
-
-
-
-
Xây dựng mới cống ngang kênh hậu lộ hàng me
B=1,5m ; L=15m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
900
648
137/QĐ-UBND 25/10/2018
900
720
810
648
-
-
648
648
648
648
Nâng cấp mở rộng lộ bờ đông kênh 7 xã đoạn từ chợ Phú Lộc đến ranh ấp Phú Bình
2.334m
2018-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,377
3,396
138/QĐ-UBND 25/10/2018
3,326
3,110
3,939
3,396
-
-
541
541
3,110
3,110
Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính), trong đó:
2019-2020
7,006
6,503
-
-
1,987
1,788
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6,493
6,086
-
Công văn số 3747/VPUBND-KTN 31/7/2019
1. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính)
(thư viện, phòng giáo dục và thể chất)
2019-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,500
2,205
152/QĐ-UBND 11/10/2019
1,987
1,788
1,987
1,788
2. Xây dựng mới các phòng chức năng trường tiểu học Phú Lộc (điểm chính) (bổ sung)
(P.NN, P.GDNT, P.Y tế, phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng truyền thống - đoàn đội, văn phòng)
2020
4,506
4,298
4,506
4,298
Xây dựng mới phòng Lý, hóa, sinh, tiếng anh trường THCS Phú Lộc
2019-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
3,735
3,026
3,735
3,362
3,362
3,026
-
-
-
3,026
3,026
Xây dựng mới phòng thư viện + trang thiết bị trường THCS Phú Lộc
2019-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,700
2,187
2,700
2,430
2,430
2,187
-
-
-
2,187
2,187
2
Xã Vĩnh Xương
31,156
23,863
-
-
12,483
11,195
-
28,041
23,863
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
23,817
23,817
-
Xã Vĩnh Xương
Xây dựng mới giao thông nội đồng Ấp 3
1.750m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,759
3,626
328/QĐ-UBND 29/9/2017
3,802
3,626
4,282
3,626
3,421
3,421
205
205
3,626
3,626
Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 4
297,77m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
965
782
329/QĐ-UBND 29/9/2017
869
782
869
782
695
695
87
87
782
782
Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 2
144m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
503
408
330/QĐ-UBND 29/9/2017
395
362
453
408
362
362
-
362
362
Nâng cấp điểm sinh hoạt Văn Hoá - Thể Thao ấp 3
106,74m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
287
232
331/QĐ-UBND 29/9/2017
257
232
258
232
207
207
25
25
232
232
Nâng cấp, mở rộng giao thông nội đồng Hố Cá Trê
1.150m2
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
3,534
2,444
340A/QĐ-UBND 29/9/2017
2,732
2,444
3,181
2,444
1,049
1,049
1,395
1,395
2,444
2,444
Xây dựng mới giao thông nội đồng Ranh Phú Lộc-Vĩnh Xương
1.800m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,929
3,749
731/QĐ-UBND 25/10/2018
4,428
3,749
4,436
3,749
-
2,548
2,548
3,749
3,749
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ UBND xã đến Bến Đó bờ kè)
800m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,523
1,817
2,271
1,817
-
-
1,817
1,817
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ km00+800 đến km2+300)
1500m
2019-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,730
3,706
4,257
3,706
-
-
3,706
3,706
Nâng cấp mở rộng Lộ Bắc Kênh Huyện
1250m
2019-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,035
3,137
3,632
3,137
-
-
3,137
3,137
Trường Mẫu giáo Vĩnh Xương (điểm phụ 2); Hạng mục: Cổng - hàng rào, nhà bảo vệ, sân dale, HTKT khối phòng GDTC, nghệ thuật, khối bếp ăn
2019-2020
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,891
3,962
4,402
3,962
-
-
3,962
3,962
3
Xã Long An
-
-
-
-
8,899
3,800
-
1,600
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
Xã Long An
Nâng cấp mở rộng láng nhựa lộ Long An - Châu Phong (đoạn ấp Long Hòa đến ấp B2)
1.668 m
2015-2016
-
221/QĐ-UBND 29/7/2014
2,422
1,129
329
329
-
329
329
329
329
Láng nhựa lộ bờ Tây kênh đào Thần Nông
1.674 m
2015-2016
-
226/QĐ-UBND 08/8/2014
2,327
865
165
165
-
165
165
165
165
Nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư ấp Long Hiệp giai đoạn 1
1.193 m
2015-2016
-
132a/QĐ-UBND 26/6/2015
1,798
802
452
452
-
452
452
452
452
Bê tông hóa đường cộ Ranh - Giồng tượng
1.377 m
2015-2016
-
138/QĐ-UBND 30/6/2015
2,352
1,004
654
654
-
654
654
654
654
4
Xã Phú Vĩnh
16,208
1,696
5,453
-
14,025
1,696
5,426
14,691
1,696
5,453
6,149
1,696
4,453
973
-
973
7,122
1,696
5,426
Xã Phú Vĩnh
Nâng cấp, cải tạo lộ dale Phú An B - Phú Hưng
3.374m
2017
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,991
1,133
-
193/QĐ-UBND 29/9/2017
2,607
1,133
2,692
1,133
-
1,133
1,133
-
1,133
1,133
Nâng cấp đường Tây Kênh Đào (từ cống 30/04 đến cầu Phú Vĩnh)
1.380m
2017
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
1,472
213
-
194/QĐ-UBND 29/9/2017
1,306
213
1,325
213
-
213
213
-
213
213
Nâng cấp lộ Phú Bình
2.671,5m
2017
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,607
350
-
195/QĐ-UBND 29/9/2017
2,186
350
2,346
350
-
350
350
-
350
350
Đường cộ Kênh Đức Ông đoạn 2
774m
2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,129
-
1,130
209A/QĐ-UBND 29/9/2017
1,874
1,130
1,916
-
1,130
1,130
1,130
-
1,130
1,130
Đường bờ bắc kênh 26/3
2.260m
2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,992
-
2,770
224B/QĐ-UBND 29/9/2017
4,195
2,770
4,493
-
2,770
2,770
2,770
-
2,770
2,770
Đường từ TDC Phú An A ra lộ Phú Bình
96,5m
2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
984
-
553
209B/QĐ-UBND 23/10/2017
884
553
886
-
553
553
553
-
553
553
Đường Cộ Cô An (Từ đất ông Hồng Công Hửng đến ngã 3 cầu)
528m
2018
2474/QĐ-UBND 16/8/2018
1,033
1,000
656/QĐ-UBND 29/10/2018
973
973
1,033
-
1,000
-
973
973
973
973
vốn thưởng
5
Xã Tân An
19,878
2,816
5,688
-
15,537
2,816
5,453
17,891
2,816
5,453
8,034
2,816
5,218
-
-
-
8,269
2,816
5,453
Xã Tân An
Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Hòa B - Tân Hòa C
2.596m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,673
1,305
892
850/QĐ-UBND 29/9/2017
3,469
1,305
892
4,206
1,305
892
2,197
1,305
892
2,197
1,305
892
Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT Tân Phú B - A1 - A2
5.800m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,998
1,511
842
183/QĐ-UBND 10/5/2018
4,185
1,511
842
4,499
1,511
842
2,353
1,511
842
2,353
1,511
842
Đường bờ sông Tân Hòa B
900m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
1,422
-
584
956/QĐ-UBND 31/10/2017
1,234
584
1,280
-
584
584
584
584
584
Đường cộ rạch Ông Tà - Mười Quảng (km0+00 đến km1+850)
1.950m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,779
-
1,768
958/QĐ-UBND 31/10/2017
4,276
1,768
4,301
-
1,533
1,533
1,533
1,533
1,533
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A1
96m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
464
-
228
960/QĐ-UBND 31/10/2017
121
109
418
-
228
109
109
228
228
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Phú B
96m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
463
-
228
962/QĐ-UBND 31/10/2017
124
112
416
-
228
112
112
228
228
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lợi
96m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
464
-
228
964/QĐ-UBND 31/10/2017
437
228
418
-
228
228
228
228
228
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Lập
99,48m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
463
-
228
966/QĐ-UBND 31/10/2017
305
228
416
-
228
228
228
228
228
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hậu A2
96m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
508
-
228
968/QĐ-UBND 31/10/2017
447
228
457
-
228
228
228
228
228
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà B
96m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
648
-
228
970/QĐ-UBND 31/10/2017
480
228
584
-
228
228
228
228
228
Cải tạo nâng cấp điểm sinh hoạt văn hoá ấp Tân Hoà C
127m2
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
996
-
234
972/QĐ-UBND 31/10/2017
459
234
896
-
234
234
234
234
234
6
Xã Châu Phong
15,273
4,499
5,452
-
13,374
4,499
5,452
13,746
4,499
5,452
3,965
1,965
2,000
5,986
2,534
3,452
9,951
4,499
5,452
Xã Châu Phong
Nâng cấp lộ GTNT Long An - Châu Phong
5.300m
2017-2018
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,967
1,305
2,000
596/QĐ-UBND 30/9/2017; 97/QĐ-UBND 11/5/2018; 132/QĐ-UBND 09/7/2018
4,262
1,305
2,000
4,470
1,305
2,000
3,305
1,305
2,000
-
3,305
1,305
2,000
Nâng cấp, mở rộng lộ bờ bắc kênh Vĩnh An
2.550m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
4,007
1,911
856
596A/QĐ-UBND 30/9/2017
3,550
1,911
856
3,606
1,911
856
660
660
2,107
1,251
856
2,767
1,911
856
Xây Dựng Văn Phòng ấp kết hợp điểm văn hoá thể thao ấp Vĩnh Tường 2
90,40m2
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
564
-
300
218/QĐ-UBND 30/10/2018
486
-
300
508
-
300
-
300
300
300
300
Lộ Châu Phong - Long An (Lộ đất)
2468m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
630
-
300
217/QĐ-UBND 30/10/2018
564
-
300
567
-
300
-
300
300
300
300
Đường cộ 30/4 (Nam Vĩnh An)
780m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,262
583
900
215/QĐ-UBND 30/10/2018
2,035
583
900
2,036
583
900
-
1,483
583
900
1,483
583
900
Đường cộ 6 Nốp
870m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
2,523
700
946
216/QĐ-UBND 30/10/2018
2,193
700
946
2,271
700
946
-
1,646
700
946
1,646
700
946
Đường cộ kênh Đòn Dông
1200m
2018-2019
1174/QĐ-UBND 25/5/2018
320
-
150
219/QĐ-UBND 30/10/2018
284
-
150
288
-
150
-
150
150
150
150
III
Huyện Thoại Sơn
-
-
-
215,657
51,007
66,777
-
209,983
54,397
66,632
189,287
46,537
66,632
78,383
36,930
41,453
32,108
9,607
22,501
111,826
46,537
65,289
1
Xã Vĩnh Phú
8,736
4,600
-
-
8,736
4,600
-
4,515
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
Xã Vĩnh Phú
Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông – đông Núi Chóc năng Gù
4.494 m
2014-2016
861/BC-SKHĐT 12/9/2017
8,736
4,600
3064/QĐ-UBND 04/12/2014;
5909/QĐ-UBND 27/9/2017
8,736
4,600
4,515
1,600
-
1,600
1,600
1,600
1,600
2
Xã Vĩnh Trạch
1,484
742
-
-
8,263
4,132
-
4,031
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
Xã Vĩnh Trạch
Nâng cấp mở rộng tuyến tây kênh Bốn Tổng (Tây Ông Cò), đoạn từ đường tỉnh 943 - kênh RGLX
3.298 m
2014-2016
-
3063/QĐ-UBND 04/12/2014
7,191
3,596
3,121
1,089
-
1,089
1,089
1,089
1,089
Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Nguyễn Hữu Tư - cầu Ông Đốc)
829,22m
2015-2017
3172/QĐ-UBND 26/10/2015
1,013
506
277/QĐ-UBND 28/10/2015
720
360
642
343
-
343
343
343
343
Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Đình - đập Ông Sổ)
337m
2015-2017
3171/QĐ-UBND 26/10/2015
471
236
276/QĐ-UBND 28/10/2015
352
176
268
168
-
168
168
168
168
3
Xã Thoại Giang
11,184
617
5,317
-
11,074
617
5,317
9,608
-
5,317
5,317
-
5,317
-
-
-
5,317
-
5,317
Xã Thoại Giang
Nâng cấp và mở rộng láng nhựa lộ GTNT tuyến bờ bắc Ba Thê Mới (đoạn từ cầu Huyện đội đến cầu Giang Thành)
1.935 m
2015-2017
3170/QĐ-UBND 26/10/2015
2,760
617
737
200/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
2,760
617
737
1,690
737
737
737
737
737
Nâng cấp mở rộng tuyến bờ nam kênh Mỹ Giang (đoạn từ cầu Mỹ Giang đến cầu Tám Khiết B)
5.972 m
2016-2018
3195/QĐ-UBND 26/10/2017
8,424
4,580
3807/QĐ-UBND 08/07/2016;
556/QĐ-UBND 15/3/2017;
7135/QĐ-UBND 13/11/2017
8,314
4,580
7,918
4,580
4,580
4,580
4,580
4,580
4
Xã Định Mỹ
38,350
2,405
13,359
-
36,407
2,405
13,359
34,059
1,696
13,359
5,355
1,696
3,659
9,700
-
9,700
16,518
1,696
14,822
Xã Định Mỹ
Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (đoạn từ C17+68,5 đến C35+00)
1731m
2015-2018
606/QĐ-UBND 27/3/2018
3,710
709
1,146
3131/QĐ-UBND 27/4/2014
3,710
709
1,146
2,772
1,146
1,146
1,146
-
1,146
1,146
Nâng cấp tuyến giao thông bờ bắc kênh Mỹ Giang - bờ đông kênh kênh ranh Định Mỹ - Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: C35+00 đến cuối tuyến)
1800 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,171
829
1,262
149/QĐ-UBND 29/9/2017
2,987
829
1,262
2,845
829
1,262
2,091
829
1,262
-
2,091
829
1,262
Tuyến bờ Tây kênh Thốt Nốt (Đoạn từ: Tây Rạch Giá - Long Xuyên đến ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú)
2400 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,069
867
1,251
150/QĐ-UBND 29/9/2017
3,026
867
1,251
2,882
867
1,251
2,118
867
1,251
-
2,118
867
1,251
Cầu Phèn Đứng
26 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,600
1,000
118/QĐ-UBND 29/10/2018
2,544
1,000
2,340
-
1,000
-
1,000
1,000
1,183
1,183
ĐC CTĐT 2020
Cầu Công Điền
32 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,200
1,100
115/QĐ-UBND 29/10/2018
3,029
1,100
2,880
-
1,100
-
1,100
1,100
1,290
1,290
Cầu Cả Răng
41 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,100
1,200
120/QĐ-UBND 31/10/2018
3,908
1,200
3,690
-
1,200
-
1,200
1,200
1,383
1,383
Cầu Định Mỹ II
36 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,600
1,200
123/QĐ-UBND 31/10/2018
3,486
1,200
3,240
-
1,200
-
1,200
1,200
1,383
1,383
Cầu Đồng Chồi
30 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,000
1,000
117/QĐ-UBND 29/10/2018
2,501
1,000
2,700
-
1,000
-
1,000
1,000
1,183
1,183
Cầu Trường Tiền
39 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,900
1,200
122/QĐ-UBND 31/10/2018
3,756
1,200
3,510
-
1,200
-
1,200
1,200
1,383
1,383
Cầu Cô 9
28 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,800
1,000
120/QĐ-UBND 31/10/2018
2,584
1,000
2,520
-
1,000
-
1,000
1,000
1,175
1,175
Cầu 3 Thước
30 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,000
1,000
121/QĐ-UBND 31/10/2018
2,780
1,000
2,700
-
1,000
-
1,000
1,000
1,183
1,183
Cầu ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú
22 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,200
1,000
113/QĐ-UBND 26/10/2018
2,096
1,000
1,980
-
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
5
Xã Định Thành
10,858
2,698
3,377
-
8,711
2,698
3,377
6,507
1,696
3,377
5,073
1,696
3,377
-
-
-
5,073
1,696
3,377
Xã Định Thành
Tuyến bờ tây kênh H ( đoạn từ TL 943 ranh Thoại Sơn - Vĩnh Thạnh)
3.529 m
2016-2018
3196/QĐ-UBND 26/10/2017
6,290
1,002
2,454
5438/QĐ-UBND 15/7/2016;
585/QĐ-UBND 17/3/2017;
6947/QĐ-UBND 30/10/2017
5,032
1,002
2,454
3,003
2,454
3,187
733
2,454
3,187
733
2,454
Tuyến bờ tây lộ tẻ Định Thành (Đoạn từ: ĐT943 đến Đông Rạch Giá - Long Xuyên)
2800 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,568
1,696
923
12/QĐ-UBND 29/9/2017;
122/QĐ-UBND 09/11/2017
3,679
1,696
923
3,504
1,696
923
1,886
963
923
1,886
963
923
6
Xã Vĩnh Khánh
14,079
1,304
6,811
-
13,895
1,304
6,811
13,058
1,304
6,811
6,915
1,304
5,611
1,200
-
1,200
7,925
1,304
6,621
Xã Vĩnh Khánh
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Đông kênh H đến Km2+00)
2000m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,369
438
1,920
146/QĐ-UBND 29/9/2017
3,369
438
1,920
3,080
438
1,920
2,358
438
1,920
-
2,170
438
1,732
ĐC CTĐT 2020
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Bùi Trung Ơn)
2200 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,733
438
1,475
147/QĐ-UBND 29/9/2017
2,733
438
1,475
2,601
438
1,475
1,913
438
1,475
-
1,913
438
1,475
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Bùi Trung Ơn đến ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh)
2000 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,777
428
2,216
148/QĐ-UBND 29/9/2017
3,777
428
2,216
3,597
428
2,216
2,644
428
2,216
-
2,042
428
1,614
ĐC CTĐT 2020
Cầu ngang UBND xã
42 m
2016-2018
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,200
1,200
91/QĐ-UBND 31/10/2018
4,016
1,200
3,780
1,200
-
1,200
1,200
1,800
1,800
ĐC CTĐT 2020
7
Xã Tây Phú
9,983
2,816
3,517
-
9,047
2,816
3,517
8,731
2,816
3,517
6,048
2,816
3,232
-
-
-
5,885
2,816
3,069
Xã Tây Phú
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu Tây Bình đến Km2+00)
2000 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,599
1,305
982
369/QĐ-UBND 29/9/2017;
372/QĐ-UBND 11/11/2017
3,267
1,305
982
3,141
1,305
982
2,002
1,305
697
2,002
1,305
697
thực hiện TOCN Phú Thuận
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến Km4+00)
2000 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,552
1,511
749
370/QĐ-UBND 29/9/2017
3,228
1,511
749
3,112
1,511
749
2,260
1,511
749
2,260
1,511
749
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km4+00 đến kênh ranh Làng)
18000 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,832
-
1,786
371/QĐ-UBND 29/9/2017
2,552
1,786
2,478
1,786
1,786
1,786
1,623
1,623
thực hiện TOCN Phú Thuận - ĐC CTĐT 2020
8
Xã Vọng Đông
7,968
2,816
2,452
-
7,788
2,816
2,452
7,209
2,816
2,452
5,268
2,816
2,452
-
-
-
5,268
2,816
2,452
Xã Vọng Đông
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu Giang Thành đến cầu dây văng Vọng Dông - Mỹ Phú Đông)
1500 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,598
1,082
-
189/QĐ-UBND 29/9/2017
37/QĐ-UBND
10/4/2018
1,547
1,082
1,517
1,082
1,305
1,305
1,305
1,305
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: cầu nhà máy Út Hiền đến Km2+00)
2000 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)
3,337
1,502
800
174/QĐ-UBND 29/9/2017
38/QĐ-UBND
10/4/2018
3,337
1,502
800
3,003
1,502
800
2,079
1,279
800
2,079
1,279
800
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: Km2+00 đến Cty BVTV)
1200 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
(đang ĐC CTDT)
1,459
232
640
171/QĐ-UBND 29/9/2017
39/QĐ-UBND
10/4/2018
1,459
232
640
1,313
232
640
872
232
640
872
232
640
Nâng cấp tuyến bờ Nam Mỹ Giang (Đoạn từ: Đông Núi Chóc - Năng Gù đền cầu Tám Khiết B)
1500 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,574
-
1,012
170/QĐ-UBND 29/9/2017
40/QĐ-UBND
10/4/2018
1,445
1,012
1,376
1,012
1,012
1,012
1,012
1,012
9
Xã Phú Thuận
11,814
4,499
2,663
-
11,309
4,499
2,518
10,638
4,499
2,518
3,284
1,965
1,319
2,534
2,534
-
7,017
4,499
2,518
Xã Phú Thuận
Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Nam Đòng Dong đến Km2+00)
1100 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,577
1,511
252
149/QĐ-UBND 24/9/2017
2,518
1,511
252
2,289
1,511
252
912
660
252
851
851
1,763
1,511
252
Sửa chửa tuyến Lộ Bờ Tây Kênh Phú Tây (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh Cái Sắn)
2400 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,898
1,683
993
150/QĐ-UBND 24/9/2017
3,823
1,683
993
3,475
1,683
993
993
993
1,683
1,683
2,676
1,683
993
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến cầu Phú Thuận)
2000 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,979
1,305
74
155/QĐ-UBND 28/9/2017
1,971
1,305
74
1,877
1,305
74
1,379
1,305
74
-
1,379
1,305
74
Mở rộng tuyến ống cấp nước xã Phú Thuận
15.700m
2018-2020
2929/QĐ-UBND 20/11/2018
3,360
1,344
2544/QĐ-UBND 22/10/2019
2,997
1,199
2,997
1,199
-
1,199
1,199
Công ty CP Điện Nước
10
Xã Vọng Thê
20,383
4,499
7,455
-
19,278
4,499
7,455
18,378
4,499
7,455
8,226
1,965
6,261
2,534
2,534
-
10,610
4,499
6,111
Xã Vọng Thê
Xây dựng tuyến Bắc Ba Thê Mới (Đoạn từ: ĐT947 đến cầu ngang chợ Óc Eo)
2700 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,317
2,632
-
212/QĐ-UBND 11/10/2017;
77/QĐ-UBND 06/4/2018
3,695
2,632
3,562
2,632
409
409
2,223
2,223
2,632
2,632
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 - cầu ranh VT-AB)
2400 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,858
1,556
1,680
194/QĐ-UBND 29/9/2017;
229/QĐ-UBND 10/11/2017;
77b/QĐ-UBND 09/4/2018
4,609
1,556
1,680
4,519
1,556
1,680
3,236
1,556
1,680
-
3,236
1,556
1,680
Xây dựng tuyến Vành Đai Núi Tượng - Kênh Sơn Hiệp (Đoạn từ: kênh Ba Thê mới - kênh Đào)
2300 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,929
311
2,130
213/QĐ-UBND 13/10/2017;
77a/QĐ-UBND 04/4/2018
3,898
311
2,130
3,712
311
2,130
2,130
2,130
311
311
2,441
311
2,130
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: ĐT943 đến cầu ranh Mỹ Hiệp Sơn)
1700 m
2018-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,779
-
2,645
78a/QĐ-UBND 13/4/2018
3,576
2,645
3,435
2,645
2,451
2,451
-
2,301
2,301
điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận
Cầu Tân Hiệp (EC)
35 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,500
1,000
3,500
1,000
3,150
1,000
-
-
-
Huyện không thực hiện
11
Xã Vĩnh Chánh
8,818
4,499
1,676
-
8,500
4,499
1,676
8,159
4,499
1,676
6,175
4,499
1,676
-
-
-
5,351
4,499
852
Xã Vĩnh Chánh
Xây dựng tuyến bờ Đông Mặc Cần Dện nhỏ (Đoạn từ: ĐH77 đến kênh Xẻo Chác)
2500 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,551
1,086
-
215/QĐ-UBND 29/9/2017;
56/QĐ-UBND 13/4/2018
1,551
1,086
1,477
1,086
1,305
1,305
1,305
1,305
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: Ranh Vĩnh Chánh - Phú Thuận đến Cầu Thanh Niên)
1200 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,272
1,590
-
216/QĐ-UBND 29/9/2017;
59/QĐ-UBND 01/4/2018
2,272
1,590
2,171
1,590
1,371
1,371
1,371
1,371
Xây dựng tuyến bờ bắc kênh Đòn Dong (Đoạn từ: cầu Thanh Niên cầu Ranh Vĩnh Chánh - Vĩnh Khánh)
2700 m
2017-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,995
1,823
1,676
51/QĐ-UBND 09/4/2018
4,677
1,823
1,676
4,511
1,823
1,676
3,499
1,823
1,676
2,675
1,823
852
điều chỉnh để thực hiện TOCN Phú Thuận
12
Xã Bình Thành
32,477
6,504
11,562
-
30,861
6,504
11,562
29,475
6,504
11,562
13,066
6,504
6,562
5,000
-
5,000
18,066
6,504
11,562
Xã Bình Thành
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3 (Đoạn từ: kênh Rạch Giá Long Xuyên - Km2+00)
2000 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,558
1,000
2,190
233/QĐ-UBND 24/10/2017;
65/QĐ-UBND 09/03/2018
4,388
1,000
2,190
4,179
1,000
2,190
3,190
1,000
2,190
3,190
1,000
2,190
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km2+00 - Km4+00)
2000 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,494
1,005
1,441
232/QĐ-UBND 26/10/2017;
66/QĐ-UBND 12/03/2018
3,389
1,005
1,441
3,228
1,005
1,441
2,446
1,005
1,441
2,446
1,005
1,441
Nâng cấp, mở rộng tuyến Bờ Nam Thoại Giang 3
(Đoạn từ: Km4+00 - cầu sắt Kiên Hảo)
2000 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,931
1,683
361
231/QĐ-UBND 25/10/2017;
67/QĐ-UBND 13/03/2018
2,827
1,683
361
2,692
1,683
361
2,044
1,683
361
2,044
1,683
361
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: kênh D đến Km2+00)
2400 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,484
1,305
1,134
200/QĐ-UBND 26/9/2017; 234/QĐ-UBND 24/11/2017
3,277
1,305
1,134
3,121
1,305
1,134
2,439
1,305
1,134
2,439
1,305
1,134
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Huề (Đoạn từ: Km2+00 đến kênh B)
2400 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,210
1,511
1,436
210/QĐ-UBND 25/9/2017;
05/QĐ-UBND 04/01/2018
4,027
1,511
1,436
3,835
1,511
1,436
2,947
1,511
1,436
2,947
1,511
1,436
Cầu kênh D
26 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,600
1,000
249/QĐ-UBND 26/10/2018
2,477
1,000
2,340
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
Cầu kênh C
26 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,600
1,000
250/QĐ-UBND 26/10/2018
2,416
1,000
2,340
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
Cầu kênh B
30 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,000
1,000
251/QĐ-UBND 26/10/2018
2,978
1,000
2,700
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
Cầu 1200
26 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,600
1,000
254/QĐ-UBND 29/10/2018
2,556
1,000
2,340
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
Cầu 2400
30 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,000
1,000
255/QĐ-UBND 29/10/2018
2,526
1,000
2,700
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
13
Xã An Bình
-
15,941
6,504
3,136
-
15,122
6,504
3,136
14,511
6,504
3,136
8,491
6,504
1,987
1,149
-
1,149
9,640
6,504
3,136
Xã An Bình
Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: cầu Núi Trọi đến cầu Km2+00)
2000 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,367
1,305
978
04/QĐ-UBND 29/9/2017
3,262
1,305
978
3,107
1,305
978
2,283
1,305
978
2,283
1,305
978
Nâng cấp,mở rộng tuyến vành Đai Núi Trọi (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Vành Đai Núi Trọi)
1700 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,873
1,846
-
08/QĐ-UBND 29/9/2017
2,637
1,846
2,511
1,846
1,846
1,846
1,846
1,846
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: cầu ranh VT-AB đến Km2+00)
2000 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,522
2,345
-
12/QĐ-UBND 29/9/2017
3,350
2,345
3,190
2,345
2,345
2,345
2,345
2,345
Nâng cấp, mở rộng tuyến Tây Mướp Văn - Cảng Dừa (Đoạn từ: Km2+00 đến cầu Tây Bình)
1800 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,979
1,008
1,009
16/QĐ-UBND 30/10/2017;
19/QĐ-UBND 03/4/2018
2,926
1,008
1,009
2,823
1,008
1,009
2,017
1,008
1,009
2,017
1,008
1,009
Cầu Tây Bình (ranh An Bình - Tây Phú)
32 m
2017-2019
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,200
1,149
32/QĐ-UBND 30/10/2018
2,947
1,149
2,880
1,149
-
1,149
1,149
1,149
1,149
14
Xã Mỹ Phú Đông
23,582
6,504
5,452
-
20,992
6,504
5,452
20,408
6,504
5,452
1,965
1,965
-
9,991
4,539
5,452
11,956
6,504
5,452
Xã Mỹ Phú Đông
Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Tây Núi Chóc - Năng Gù đến Km2+00)
2000 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,821
1,667
-
116/QĐ-UBND 29/9/2017;
144/QĐ-UBND 14/11/2017
2,215
1,667
2,172
1,667
1,667
1,667
-
1,667
1,667
Nâng cấp tuyến Bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông (Đoạn từ: Km2+00 đến ranh Mỹ Phú Đông - An Bình)
1400 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,501
854
-
117/QĐ-UBND 29/9/2017
1,186
854
1,130
854
298
298
556
556
854
854
Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Ranh Tây Phú - Mỹ Phú Đông đến Km1+500)
2000 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,933
1,351
-
129/QĐ-UBND 29/9/2017
1,826
1,351
1,739
1,351
-
1,351
1,351
1,351
1,351
Xây dựng tuyến Bờ Nam Kênh Trường Tiền (Đoạn từ: Km1+500 đến kênh Núi Chóc - Năng Gù)
1200 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
1,896
1,227
-
130/QĐ-UBND 29/9/2017
1,709
1,227
1,628
1,227
-
1,227
1,227
1,227
1,227
Xây dựng tuyến Tây Núi Chóc - Năng Gù (Đoạn từ: KDC Tân Phú đến ranh Mỹ Phú Đông - Vĩnh Phú)
1800 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,231
1,405
-
131/QĐ-UBND 29/9/2017
1,952
1,405
1,859
1,405
-
1,405
1,405
1,405
1,405
Cầu ngang chợ Mỹ Phú Đông
49 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
4,900
2,500
109/QĐ-UBND 31/10/2018
4,568
2,500
4,410
-
2,500
-
2,500
2,500
2,500
-
2,500
Cầu kênh 2 Tân Phú
28 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,800
1,000
107/QĐ-UBND 30/10/2018
2,451
1,000
2,520
-
1,000
-
1,000
1,000
1,000
-
1,000
Cầu kênh 3 Tân Phú
25 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
2,500
900
108/QĐ-UBND 30/10/2018
2,305
900
2,250
-
900
-
900
900
900
-
900
Cầu ranh Mỹ Phú Đông - An Bình
30 m
2018-2020
696/QĐ-UBND 29/3/2018
3,000
1,052
106/QĐ-UBND 29/10/2018
2,780
1,052
2,700
-
1,052
-
1,052
1,052
1,052
-
1,052
IV
Huyện Chợ Mới
-
-
-
66,034
20,824
38,169
-
72,280
23,765
34,151
62,323
20,719
36,309
15,813
15,813
-
35,214
2,803
32,411
60,976
23,546
37,430
Ban QLDA huyện Chợ Mới
1
Xã Long Điền A
-
-
-
-
982
821
-
821
821
-
821
821
-
-
-
-
821
821
-
Nâng cấp đường cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2
880 m
2015-2016
-
55/QĐ-UBND
19/01/2015
982
821
821
821
-
821
821
821
821
2
Xã Long Điền B
-
-
-
-
7,710
1,600
-
1,600
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
Nâng cấp đường Hào Thơ
2.800 m
2015-2016
-
3681/QĐ-UBND 31/12/2014
3,757
750
750
750
-
750
750
750
750
Nâng cấp đường Xẻo Môn
2.500 m
2015-2016
-
3682/QĐ-UBND 31/12/2014
3,953
850
850
850
-
850
850
850
850
3
Xã Kiến Thành
7,763
-
7,057
-
11,496
894
5,304
6,892
894
5,453
894
894
-
4,772
-
4,772
7,951
894
7,057
Đường Kinh Lung Giang
3.000 m
2015-2016
-
3685/QĐ-UBND 31/12/2014
3,625
310
310
310
310
310
-
310
310
Đường Mương Lớn - Gáo Một
2.200 m
2015-2016
-
3684/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
2,567
584
584
584
584
584
-
584
584
Nâng cấp đường ấp Chiến Lược
3500 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
5,841
5,310
4865/QĐ-UBND 30/10/2018
3,557
3,557
4,190
-
3,810
-
3,201
3,201
5,310
5,310
Đường bê tông Kênh Năm
1500 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
1,922
1,747
4864/QĐ-UBND 30/10/2018
1,747
1,747
1,808
-
1,643
-
1,571
1,571
1,747
1,747
4
Xã Hòa An
8,343
1,696
5,829
-
7,928
1,696
5,829
7,561
1,696
5,257
1,696
1,696
-
5,061
-
5,061
7,525
1,696
5,829
Văn phòng ấp Bình Quới
44 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
394
355
1933/QĐ-UBND 29/9/2017
394
355
367
355
-
355
355
-
355
355
Văn phòng ấp Bình Phú
44 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
198
178
1934/QĐ-UBND 29/9/2017
198
178
181
178
-
178
178
-
178
178
Đường kênh 19/5
2.400 m
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
1,291
1,163
1935/QĐ-UBND 29/9/2017
1,291
1,163
1,231
1,163
-
1,163
1,163
-
1,163
1,163
Đường ấp chiến lược An Thạnh
1,9 km
2018 - 2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
2,373
2,157
4944/QĐ-UBND 31/10/2018
2,373
2,157
1,932
-
1,757
-
1,757
1,757
2,157
2,157
Đường Thông Lưu - Cái Tây
2,2 km
2018 - 2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
2,657
2,415
4871/QĐ-UBND 30/10/2018
2,415
2,415
2,420
-
2,200
-
2,173
2,173
2,415
2,415
Đường Cái Sơn
1,3 km
2018 - 2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
1,430
1,257
4870/QĐ-UBND 30/10/2018
1,257
1,257
1,430
-
1,300
-
1,131
1,131
1,257
1,257
5
Xã Mỹ Hiệp
8,477
1,696
5,600
-
7,690
1,696
5,600
8,308
1,696
5,396
1,696
1,696
-
4,705
-
4,705
7,296
1,696
5,600
Văn phòng ấp Đông
38 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
534
481
-
1936/QĐ-UBND 29/9/2017
534
481
-
486
481
-
481
481
-
481
481
-
Văn phòng ấp Thị
57,6 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
693
624
-
1937/QĐ-UBND 29/9/2017
693
624
-
631
624
-
624
624
-
624
624
-
Văn phòng ấp Tây Thượng
65 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
656
591
-
1938/QĐ-UBND 29/9/2017
656
591
-
597
591
-
591
591
-
591
591
-
Nâng nền, cải tạo hàng rào UBND xã Mỹ Hiệp
400 m2
2018 - 2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
1,540
1,256
4855/QĐ-UBND 29/10/2018
1,256
1,256
1,540
-
1,400
-
1,130
1,130
1,256
1,256
Đường cồn ấp Đông Châu
1,8 km
2018 - 2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
3,425
3,000
4872/QĐ-UBND 30/10/2018
3,179
3,000
3,425
-
3,115
-
2,859
2,859
3,000
3,000
Cải tạo mặt sân, hàng rào sân bóng đá
320 m
2018 - 2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
880
798
4856B/QĐ-UBND 29/10/2018
798
798
880
-
200
-
200
200
798
798
Văn phòng ấp Trung Châu
109 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
375
290
4861/QĐ-UBND 30/10/2018
305
290
375
-
341
-
274
274
290
290
Văn phòng ấp Trung
109 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
374
256
4856A/QĐ-UBND 29/10/2018
269
256
374
-
340
-
242
242
256
256
6
Xã Long Kiến
8,924
2,816
5,293
-
7,753
2,659
4,879
8,397
2,816
4,356
2,816
2,816
-
4,313
-
4,313
8,109
2,816
5,293
Văn phòng ấp Long Bình
34,4 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
182
164
2599/QĐ-UBND 29/12/2017
133
120
166
164
-
164
164
-
164
164
Văn phòng ấp Long Định
47,2 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
277
249
2600/QĐ-UBND 29/12/2017
134
121
252
249
-
249
249
-
249
249
Văn phòng ấp Long Hòa 1
60,3 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
315
283
2601/QĐ-UBND 29/12/2017
237
214
287
283
-
283
283
-
283
283
Văn phòng ấp Long Quới
41,8 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
390
351
2602/QĐ-UBND 29/12/2017
260
234
354
351
-
351
351
-
351
351
Văn phòng ấp Long An
41,8 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
287
258
2603/QĐ-UBND 29/12/2017
140
126
263
258
-
258
258
-
258
258
NC tuyến đường Út Banh
3.000 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
4,372
850
3,124
3811/QĐ-UBND 15/6/2018
3,974
850
3,124
3,974
850
2,203
850
850
2,203
2,203
3,974
850
3,124
Văn phòng ấp Long Hòa 2
52 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
461
414
4254/QĐ-UBND 8/8/2018
370
333
461
-
414
-
371
371
414
414
Bê tông tuyến đường Chà Và
1.600 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
2,640
661
1,755
3976/QĐ-UBND 5/7/2018
2,505
661
1,755
2,640
661
1,739
661
661
1,739
1,739
2,416
661
1,755
7
Xã Tấn Mỹ
9,111
2,816
5,247
-
8,578
2,816
5,247
8,981
2,816
5,453
2,816
2,816
-
5,156
-
5,156
8,063
2,816
5,247
Văn phòng ấp Tấn Thạnh
71 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
691
622
1944/QĐ-UBND 29/9/2017
691
622
629
622
-
622
622
-
622
622
Văn phòng ấp Tấn Hưng
55 m2
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
759
683
1945/QĐ-UBND 29/9/2017
759
683
691
683
-
683
683
-
683
683
Đường liên ấp Tấn Thuận
1.800 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
4,745
1,511
2,802
3795/QĐ-UBND 14/6/2018
4,498
1,511
2,802
4,745
1,511
2,802
1,511
1,511
2,802
2,802
4,313
1,511
2,802
Đường cộ Út Sù (Tấn Thạnh)
800 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
1,090
905
4857/QĐ-UBND 29/10/2018
1,090
-
905
1,090
-
991
-
814
814
905
905
Văn phòng ấp Tấn Hòa
32 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
231
190
4252/QĐ-UBND 8/8/2018
190
-
190
231
-
210
-
190
190
190
190
Văn phòng ấp Tấn Lợi
45 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
231
196
4250/QĐ-UBND 8/8/2018
196
-
196
231
-
210
-
196
196
196
196
Văn phòng ấp Tấn Bình
43 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
231
205
4253/QĐ-UBND 8/8/2018
205
-
205
231
-
210
-
205
205
205
205
Văn phòng ấp Tấn Phước
44 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
231
202
4247/QĐ-UBND 8/8/2018
202
-
202
231
-
210
-
202
202
202
202
Văn phòng ấp Tấn Quới
44 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
231
185
4249/QĐ-UBND 8/8/2018
185
-
185
231
-
210
-
185
185
185
185
Văn phòng ấp Tấn Thuận
47 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
231
210
4246/QĐ-UBND 8/8/2018
210
-
210
231
-
210
-
210
210
210
210
Văn phòng ấp Tấn Long
32 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
220
181
4251/QĐ-UBND 8/8/2018
181
-
181
220
-
200
-
181
181
181
181
Văn phòng ấp Tấn Phú
32 m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
220
171
4248/QĐ-UBND 8/8/2018
171
-
171
220
-
200
-
171
171
171
171
8
Xã Bình Phước Xuân
12,312
5,296
6,191
-
10,238
4,874
4,340
10,276
4,498
5,452
1,304
1,304
-
7,188
1,736
5,452
9,950
4,498
5,452
Nâng cấp tuyến đường Xẻo Vải (Bình Phú)
2.787 m
2017 -2018
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
3,774
3,733
1946/QĐ-UBND 29/9/2017
3,261
2,935
3,774
3,733
-
1,304
1,304
1,631
1,631
2,935
2,935
NC, MR tuyến bến đò Rạch Sâu đến cầu Cả Cao
1.600 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
5,407
903
4,005
4866/QĐ-UBND 30/10/2018; 1997/QĐ-UBND 09/10/2019
4,555
1,939
2,160
3,371
105
3,266
-
3,371
105
3,266
4,169
903
3,266
NC tuyến đường cầu Lái Quản - cầu Đình
1.400 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
3,131
660
2,186
3812/QĐ-UBND 15/6/2018
2,422
2,180
3,131
660
2,186
-
2,186
2,186
2,846
660
2,186
9
Xã Kiến An
11,104
6,504
2,952
-
9,905
6,709
2,952
9,487
3,882
4,942
2,170
2,170
-
4,019
1,067
2,952
9,661
6,709
2,952
Nâng cấp láng nhựa đường từ ngã ba Năm Phấn - Cầu Hai Triết
1500 m
2015-2016
-
3683/QĐ-UBND 31/12/2014
2,340
205
205
205
-
205
205
-
205
205
Văn phòng ấp Phú Thượng 3
45m2
2018-2020
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
637
574
-
1947/QĐ-UBND 29/9/2017
637
574
-
637
574
-
574
574
-
574
574
Đường cộ 5 Hoàng
600 m
2018-2020
3849/QĐ-UBND 27/12/2017
811
731
1948/QĐ-UBND 29/9/2017
811
731
811
731
-
731
731
-
731
731
VP ấp Long Thượng
36m2
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
278
225
3770/QĐ-UBND 13/6/2018
250
225
278
252
-
225
225
-
225
225
Đường cộ cầu Bò PT1, PT2, PT3
1.800 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
2,615
1,690
680
4875/QĐ-UBND 30/10/2018
1,555
1,690
680
1,916
530
1,260
-
836
156
680
2,370
1,690
680
Đường nội đồng Sáu Vôi
2.400 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
3,552
2,448
747
4873/QĐ-UBND 30/10/2018
1,520
2,448
747
2,429
530
1,727
-
1,257
510
747
3,195
2,448
747
Đường kênh 5
1.100 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
1,740
401
770
4874A/QĐ-UBND 30/10/2018
1,501
401
770
1,740
530
1,100
-
1,171
401
770
1,171
401
770
Đường dây trung hạ thế đường cộ Hai Thới
1.500 m
2018-2020
844/QĐ-UBND 17/4/2018; 2362/QĐ-UBND 30/9/2019
1,471
435
755
3814/QĐ-UBND 15/6/2018
1,291
435
755
1,471
530
855
435
435
755
755
1,190
435
755
V
Huyện Châu Thành
-
-
-
38,742
8,620
20,864
-
43,386
11,917
21,140
38,073
8,849
21,522
21,137
7,295
13,842
1,760
666
2,252
31,639
9,829
21,810
Ban QLDA huyện Châu Thành
1
Xã Vĩnh Thành
-
-
-
-
2,826
2,094
-
1,209
1,209
-
1,209
1,209
-
-
-
-
1,209
1,209
-
1.1
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Đông Bình Nhất
VP 136m2, HTKT, thiết bị
2015-2016
-
342/QĐ-UBND 12/10/2015
843
843
431
431
-
431
431
431
431
1.2
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt Văn hóa ấp Tân Thành
VP 63,5m, cải tạo VP 40m2
2015-2016
-
340/QĐ-UBND 12/10/2015
378
378
26
26
-
26
26
26
26
1.3
Nâng cấp đường GTNT đoạn từ cầu Chín Liền đến cầu Xẻo Môn
863,8m
2016
-
59/QĐ-UBND 07/03/2016
1,605
873
752
752
-
752
752
752
752
2
Xã Vĩnh Nhuận
8,737
-
4,212
-
11,130
1,003
5,272
10,487
-
5,453
4,796
-
4,796
-
-
-
5,432
-
5,432
(-21 trđ)
2.1
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 1
130 m2
2015-2017
-
372/QĐ-UBND 30/10/2015
588
250
218
560
218
238
238
238
238
2.2
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hiệp 2
130 m2
2015-2017
-
373/QĐ-UBND 30/10/2015
585
250
203
557
203
235
235
235
235
2.3
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 1
130 m2
2015-2017
-
370/QĐ-UBND 30/10/2015
601
250
219
573
219
251
251
251
251
2.4
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa 2
110 m2
2015-2017
-
371/QĐ-UBND 30/10/2015
870
253
401
829
401
517
517
517
517
2.5
Nâng cấp, láng nhựa tuyến Vĩnh Nhuận-Vĩnh Hanh - Bình Chánh (bờ Tây) Đoạn 1
3660m
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
2,838
2,205
550/QĐ-UBND 29/9/2017
2,703
2,205
2,703
-
2,205
2,205
2,205
2,205
2,205
2.6
Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế xã Vĩnh Nhuận cũ (làm Trụ sở cơ quan Quân Sự)
215m2
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
410
371
546/QĐ-UBND 29/9/2017
390
390
390
-
390
350
350
350
350
2.7
Xây dựng cầu Chung Xây
54 m
2017-2018
2837/QĐ-UBND 25/9/2017
4,297
1,000
462/QĐ-UBND 19/10/2017
4,261
1,000
4,058
-
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
vốn thưởng
2.8
Láng nhựa tuyến bờ nam Chung Rầy
1280m
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
1,192
636
201/QĐ-UBND 27/9/2019
1,132
636
817
817
-
636
636
UBND xã Vĩnh Nhuận
dư 21 trđ
3
Xã Cần Đăng
8,695
1,305
5,453
-
8,248
1,305
5,453
8,178
1,305
5,453
4,321
1,305
3,016
690
-
690
6,758
1,305
5,453
3.1
Xây mới điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thới
100m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,268
701
442
555/QĐ-UBND 29/9/2017
1,143
701
442
1,143
701
442
1,143
701
442
-
1,143
701
442
3.2
Sửa chữa điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa A
50,49m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
211
46
135
540/QĐ-UBND 29/9/2017
181
46
135
181
46
135
180
46
134
-
181
46
135
3.3
Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh Hòa B
VP 47,60m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
278
46
194
541/QĐ-UBND 29/9/2017
240
46
194
240
46
194
240
46
194
-
240
46
194
3.4
Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thuận
VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
483
57
396
539/QĐ-UBND 29/9/2017
453
57
396
453
57
396
453
57
396
-
453
57
396
3.5
Cải tạo và làm mái che điểm sinh hoạt văn hóa ấp Cần Thạnh
43,05m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
442
46
339
549/QĐ-UBND 29/9/2017
385
46
339
384
46
339
385
46
339
-
385
46
339
3.6
Xây 03 cổng chào xã Nông thôn mới
7,2m
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
421
46
329
547/QĐ-UBND 29/9/2017
375
46
329
375
46
329
375
46
329
-
375
46
329
3.7
Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc UBND xã Cần Đăng
UBND 320m2+HT 328m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
624
62
503
548/QĐ-UBND 29/9/2017
565
62
503
565
62
503
565
62
503
-
565
62
503
3.8
Xây mới nhà vệ sinh, nhà ăn và bếp Trụ sở công an xã Cần Đăng
104m2
2017
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
839
86
679
554/QĐ-UBND 29/9/2017
804
86
679
765
86
679
765
86
679
-
765
86
679
3.9
Xây dựng đường dây trung hạ thế và TBA kênh 1
2.125m
2017-2019
1083/QĐ-UBND 17/5/2018
1,810
215
690
2474/QĐ-UBND 8/10/2018
1,810
215
690
1,810
215
690
215
215
690
690
905
215
690
Công ty CP Điện Nước
3.10
Bê tông tuyến Cần Đăng - Bình Hòa
285.7
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
751
564
203/QĐ-UBND 27/09/2019
732
564
628
564
-
-
564
564
UBND xã Cần Đăng
3.11
Cải tạo sửa chữa BCH quân sự Cần Đăng
CT BCHQS + XM 01 NVS
2017-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
488
200
439/QĐ-UBND 02/10/2017
488
200
554
200
-
-
200
200
UBND xã Cần Đăng
3.12
Xây dựng hồ bơi
Hồ bơi 20x8m
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
1,080
982
202/QĐ-UBND 27/09/2019
1,072
982
1,080
982
-
-
982
982
UBND xã Cần Đăng
4
Xã Bình Hòa
9,434
2,816
5,747
-
9,872
2,816
5,384
8,586
2,816
5,452
5,275
2,816
2,459
818
-
818
8,334
2,816
5,518
(+66 trđ)
4.1
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An I
VP 52,7m2, sân nền 251m2, mái che 51,43m2
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
855
799
551/QĐ-UBND 29/9/2017
478
455
-
455
455
-
799
799
-
799
799
4.2.
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú An II
VP 44m2, Cải tạo VP 50,4m2,sân nền 73,7m2, mái che 51,43m2
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
572
279
233
558/QĐ-UBND 29/9/2017
534
279
233
508
279
229
508
279
229
-
508
279
229
4.2
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa I
VP 64m2, sân nền 32m2, Cổng HR 12m2
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
557
219
282
556/QĐ-UBND 29/9/2017
522
219
282
497
219
278
497
219
278
-
501
219
282
4.2.
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Phú Hòa II
VP 48,4m2, Cải tạo VP 69m2,sân nền 201,74m2
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
767
237
479
552/QĐ-UBND 29/9/2017
716
237
479
698
237
461
698
237
461
-
698
237
461
4.3
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Phú II
VP 38m2, Cải tạo VP 42m2,sân nền 22,8m2
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
459
168
244
553/QĐ-UBND 29/9/2017
404
168
236
404
168
236
404
168
236
-
412
168
244
4.2.
Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT làng nghề may mùng mền
(bờ Tây Hội Đồng Nĩ)
1.120 m
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,619
558
926
544/QĐ-UBND 29/9/2017
1,434
508
926
1,434
508
926
1,484
558
926
-
1,379
558
821
4.4
Nâng cấp, cải tạo Đường GTNT Vàm Nha-Nghĩa Trang
1.471 m
2017-2018
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,160
462
590
545/QĐ-UBND 29/9/2017
2,602
856
329
1,185
856
329
791
462
329
253
253
1,044
462
582
4.2.
Sửa chữa cổng hàng rào, sân đan, mương thoát nước Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa
570m2
2018-2020
1581/QĐ-UBND 5/7/2018
780
94
565
237/QĐ-UBND 26/7/2018
741
94
565
780
94
565
94
94
565
565
659
94
565
4.5
Cải tạo Ban chỉ huy Quân sự xã Bình Hòa
Mái che + sân dale + Nhà làm việc
2018-2019
2687/QĐ-UBND 29/10/2018
440
400
136/QĐ-UBND ngày 10/07/2019
409
399
400
400
399
399
4.2.
Nâng cấp cải tạo trụ sở UBND xã Bình Hòa
Nhà làm việc + HTKT
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
1,094
1,000
196/QĐ-UBND 27/9/2019
1,009
961
1,094
1,000
-
-
961
961
BQLDA huyện Châu Thành
4.6
NC đường GTNT Mương Thân Hanh
642m
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
1,131
1,028
199/QĐ-UBND 27/9/2019
1,023
974
1,131
1,028
-
-
974
974
BQLDA huyện Châu Thành
vốn thưởng
5
Xã An Hòa
11,876
4,499
5,452
-
11,310
4,699
5,031
9,612
3,519
5,164
5,536
1,965
3,571
252
666
744
9,906
4,499
5,407
(-45trđ)
5.1
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 1
108m2, SLMB 534m2
2017-2019
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,246
673
438
565/QĐ-UBND 29/9/2017
1,246
673
287
1,246
673
287
960
673
287
151
151
1,111
673
438
5.2
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình An 2
VP 80m2, cải tạo VP 50m2, SLMB 322,8m2, 20m2 hành lang
2017-2019
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
962
522
353
567/QĐ-UBND 29/9/2017
962
522
353
962
522
353
774
421
353
101
101
875
522
353
5.3
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Hòa
108m2, SLMB 366m2
2017-2019
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,137
99
789
562/QĐ-UBND 29/9/2017
1,137
99
789
1,137
99
789
888
99
789
-
888
99
789
5.4
Nâng cấp, cải tạo điểm sinh hoạt văn hóa ấp An Phú
110m2, SLMB 302
2017-2019
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,204
105
828
568/QĐ-UBND 29/9/2017
1,204
105
828
1,204
105
828
933
105
828
-
933
105
828
5.5
SLMB Sân bóng đá xã An Hòa
5000m2
2017-2019
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,559
296
866
566/QĐ-UBND 29/9/2017
1,559
296
866
1,559
296
866
1,162
296
866
-
1,162
296
866
5.6
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT (bờ Nam kênh Chà Và), trong đó:
500 m + 1800m
2018-2020
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
2,687
1,639
832
-
2,504
1,639
787
819
371
942
819
371
448
-
-
494
2,426
1,639
787
- Đoạn I (từ Km0+000 đến Km0+500)
500m
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
787
371
338
543/QĐ-UBND 29/9/2017
787
371
338
819
371
448
819
371
448
709
371
338
- Đoạn II (Từ Km0+506,5 đến Km2+306,5)
1800m
2889/QĐ-UBND 29/9/2017; 2127/QĐ-UBND 30/8/2019
1,900
1,268
494
195/QĐ-UBND 26/9/2019
1,717
1,268
449
494
-
494
1,717
1,268
449
Dư 45tr
5.7
Nâng cấp, mở rộng tuyến bờ tây kênh Nhà Thờ
570m2
2018-2020
1581/QĐ-UBNd 5/7/2018
628
565
241/QĐ-UBND 31/07/2018
616
565
598
565
565
565
565
5.8
Cải tạo, sửa chữa Ban chỉ huy Quân sự xã An Hòa
Nhà làm việc + HTKT
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
200
200
218/QĐ-UBND 14/10/2019
200
200
200
200
200
200
5.9
Xây dựng mới phòng tiếp dân và làm việc của TT. UBND xã
02 phòng
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
413
387
198/QĐ-UBND 27/9/2019
362
362
387
288
99
99
387
387
5.10
Xây dựng mới sân bóng đá mini xã
422,66m2 + SLMB
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
500
400
219/QĐ-UBND 14/10/2019
499
400
500
400
400
400
5.11
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã An Hòa
Nhà làm việc + HTKT
2019-2020
2223/QĐ-UBND 13/9/2019
1,340
600
359
197/QĐ-UBND 27/9/2019
1,021
600
359
1,000
-
1,000
959
600
359
VI
Huyện Châu Phú
-
-
-
52,846
10,316
26,463
-
56,057
13,387
27,942
53,147
13,387
26,463
27,094
10,853
16,241
7,682
1,683
5,999
39,850
13,387
26,463
1
Xã Bình Thủy
-
-
-
-
1,471
1,471
1,471
1,471
1,471
-
1,471
1,471
-
-
-
-
1,471
1,471
-
Xã Bình Thủy
1.1
Sửa chữa, nâng cấp sân, xây dựng hàng rào văn phòng ấp Bình Quý
VP: (8x18)m
HR: 30,5m
2015-2016
-
2096/QĐ-UBND 28/10/2015
369
369
369
369
352
352
352
352
1.2
Nâng cấp sân UBND xã Bình Thủy
229,77m3
sân 987,08m2
2015-2016
-
2097/QĐ-UBND 28/10/2015
413
413
413
413
503
503
503
503
1.3
Xây dựng hàng rào bảo vệ UBND xã Bình Thủy (giai đoạn 2)
L=34,2m
2015-2016
-
2098/QĐ-UBND 28/10/2015
110
110
110
110
91
91
91
91
1.4
Văn phòng ấp Bình Thới
70m2
2015-2016
-
2095/QĐ-UBND 28/10/2015
579
579
579
579
525
525
525
525
2
Xã Mỹ Đức
-
-
-
-
3,279
1,600
-
1,600
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
Xã Mỹ Đức
2.1
Láng nhựa tuyến đường Nam kênh Đào (kênh 3 - kênh 4)
2000m
2016
-
2093/QĐ-UBND 28/10/2015
3,279
1,600
-
1,600
1,600
-
1,600
1,600
1,600
1,600
3
Xã Bình Chánh
6,213
-
4,653
-
6,211
-
4,661
5,718
-
4,653
3,623
-
3,623
950
-
950
4,653
-
4,653
Xã Bình Chánh
3.1
Láng nhựa tuyến Tây kênh 7
4,9km
2017-2018
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
4,995
-
3,623
2074/QĐ-UBND 29/92017
4,993
3,623
4,541
-
3,623
3,623
3,623
-
3,623
3,623
3.2
Kéo đường nước sạch tuyến Tây kênh 7
700m
2016-2020
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
132
-
80
2075/QĐ-UBND 29/9/2017
132
88
120
-
80
-
-
80
80
Nhà đầu tư không thực hiện
3.3
Nâng cấp tuyến đường vào khu Văn Hóa ấp Bình Phước
167m
2017-2018
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
355
-
293
927/QĐ-UBND
18/4/2019
355
293
326
-
293
-
293
293
293
293
3.4
Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa thể thao ấp Bình Lợi
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
731
657
731
657
731
657
657
657
657
657
4
Xã Bình Mỹ
12,314
1,305
5,453
-
11,722
1,305
5,453
11,268
1,305
5,453
6,101
1,305
4,796
-
-
-
6,758
1,305
5,453
Xã Bình Mỹ
4.1
Láng nhựa đường Đông hào sương (đoạn Cây Dương - Mương Trâu)
3.546m
2017-2019
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
4,919
1,305
-
2076/QĐ-UBND 29/9/2017
4,586
1,305
-
4,472
1,305
-
1,305
1,305
-
1,305
1,305
4.2
Láng nhựa đường Nam Kênh Đình (đoạn QL 91 - kênh Đình)
540m
2017-2019
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
4,809
-
3,497
2077/QĐ-UBND 29/9/2017
4,648
-
3,497
4,372
-
3,497
3,497
3,497
-
3,497
3,497
4.3
Láng nhựa đường Nam kênh Đình (đoạn mương lồng ống - Cầu mương Năm trị)
998m
2017-2019
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
1,786
-
1,299
2078/QĐ-UBND 29/9/2017
1,688
-
1,299
1,624
-
1,299
1,299
1,299
-
1,299
1,299
4.4
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Hưng 1
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
800
-
657
800
657
800
657
-
657
657
(Điều chỉnh từ ĐSHVH ấp Bình Chánh 1)
5
Xã Khánh Hòa
13,660
1,696
5,453
-
13,073
1,696
5,453
12,531
1,696
5,453
4,892
1,696
3,196
2,257
-
2,257
7,149
1,696
5,453
Xã Khánh Hòa
5.1
Nâng cấp mở rộng đường Bắc Cây Sung
2280m x 5m, lề 0,75x2
2017-2020
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
4,997
963
120
2079/QĐ-UBND 29/9/2017
4,768
963
120
4,543
1,696
120
1,816
1,696
120
-
1,083
963
120
5.2
Xây dựng Cầu sắt cây Sung
30,7m, tải 8T
2017-2020
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
1,653
-
623
2080/QĐ-UBND 29/9/2017
1,586
-
623
1,503
-
623
623
623
-
623
623
5.3
Xây dựng Cầu Thơm Rơm
5m x 36m
2017-2020
2888/QĐ-UBND 29/9/2017; 2602/QĐ-UBND 19/10/2018
3,611
-
2,453
2081/QĐ-UBND 29/9/2017
3,320
-
2,453
3,283
-
2,453
2,453
2,453
-
2,453
2,453
5.4
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Khánh Hòa
137,25m2
2018-2019
3252/QĐ-UBND
30/10/17
1,210
1,100
4080/QĐ-UBND
30/10/2018
1,210
1,100
1,100
-
1,100
-
1,100
1,100
1,100
1,100
5.5
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh Lợi
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
815
733
-
4037/QĐ-UBND
24/10/2018
815
733
-
815
-
733
733
-
5.6
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh An
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
731
-
657
4081/QĐ-UBND
30/10/2018
731
-
657
730
657
657
657
657
657
5.7
Nâng cấp cải tạo Ban chỉ huy quân sự xã Khánh Hòa
310m2
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
350
-
273
4082/QĐ-UBND
30/10/2018
350
-
273
304
273
273
273
273
273
5.8
Nâng cấp cải tạo nhà nghỉ công an xã
234m2
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
293
-
227
4083/QĐ-UBND
30/10/2018
293
-
227
253
227
227
227
227
227
6
Xã Vĩnh Thạnh Trung
9,544
2,816
5,452
-
9,407
2,816
5,452
9,544
2,816
5,452
4,524
2,816
1,708
2,792
-
2,792
8,268
2,816
5,452
Xã Vĩnh Thạnh Trung
6.1
Cầu giao thông nông thôn Kênh 1
4,5m x 45m
2017-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
3,601
1,305
1,708
2082/QĐ-UBND 29/9/2017
3,601
1,305
1,708
3,601
1,305
1,708
3,013
1,305
1,708
-
3,013
1,305
1,708
6.2
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vĩnh An
72m2
2018-2020
3331/QĐ-UBND
02/11/2017
952
-
952
952
-
952
952
-
952
-
-
952
952
6.3
Láng nhựa tuyến đường Đông kênh 2
3m x 4km
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
4,991
1,511
2,792
4038/QĐ-UBND 24/10/2018
4,854
1,511
2,792
4,991
1,511
2,792
1,511
1,511
2,792
2,792
4,303
1,511
2,792
7
Xã Ô Long Vĩ
11,115
4,499
5,452
-
10,894
4,499
5,452
11,015
4,499
5,452
4,883
1,965
2,918
1,683
1,683
-
9,951
4,499
5,452
Xã Ô Long Vĩ
7.1
Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 (Kênh Đào - Cần Thảo)
4km
2017-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
4,730
1,305
2,918
2615/QĐ-UBND 29/12/2017
(DC)
4,728
1,305
2,918
4,730
1,305
2,918
4,223
1,305
2,918
-
4,223
1,305
2,918
7.2
Xây dựng cầu Bê tông kênh 11 tuyến Nam kênh Cần Thảo
28m x 4m, tải trọng 8T
2018-2019
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
2,655
1,511
870
2,655
1,511
870
2,655
1,511
870
660
660
-
2,381
1,511
870
7.3
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Thuận
72m2
2019-2021
3329/QĐ-UBND
02/11/2017
550
500
500
500
500
-
500
-
-
500
500
7.4
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp Long Sơn
72 m2
2019-2021
3330/QĐ-UBND
02/11/2017
550
500
500
500
500
-
500
-
-
500
500
7.5
Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 nối dài (Kênh Đào - Cần Thảo)
3,5m x 1.525m
2019-2020
2602/QĐ-UBND 19/10/2018
2,630
1,683
664
4085/QĐ-UBND 30/10/2018
2,511
1,683
664
2,630
1,683
664
1,683
1,683
2,347
1,683
664
VII
Huyện Phú Tân
-
-
-
69,437
20,015
32,521
-
65,333
21,832
28,874
62,003
21,415
30,485
15,815
12,007
3,808
21,525
4,826
16,699
54,782
21,615
32,708
1
Xã Tân Hòa
-
-
-
2,950
1,600
-
2,810
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
Xã Tân Hòa
1.1
Bêtông tuyến đường tây mương trường học (giai đoạn 2)
1.857 m
2016-2017
-
591/QĐ-UBND 12/8/2016
2,950
1,600
2,810
1,600
-
1,600
1,600
-
1,600
1,600
2
Xã Phú Bình
6,560
-
5,453
-
5,468
-
5,115
5,755
-
5,453
1,000
-
1,000
4,155
-
4,155
5,453
-
5,453
Xã Phú Bình
2.1.
Nâng cấp, sửa chữa láng nhựa đường làng nghề
3.134m
2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,970
2,672
78A/QĐ-UBND 08/10/2018
2,701
2,672
2,472
-
2,472
-
2,672
2,672
2,672
2,672
2.1.
Cống tròn rạch Thị Đam
19m,
ɸ100
2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
970
872
74a/QĐUBND, 31/01/2018
896
872
900
-
851
-
872
872
872
872
2.1.
Cống tròn rạch Cả Ô
19m,
ɸ100
2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
693
624
79A/QĐ-UBND 10/10/2018
693
624
647
-
611
-
611
611
624
624
2.1.
20 đầu đường cộ nam kênh Xáng
20 đoạn
2018
3263/QĐ-UBND 30/10/2017
660
400
504
400
458
-
400
400
400
-
400
400
vốn thưởng
2.1.
Cổng chào xã và ấp Phú Bình
2018
3263/QĐ-UBND 30/10/2017
674
600
674
547
642
-
547
600
600
-
600
600
vốn thưởng
2.1.
Bê tông tuyến Bắc Mương Khai
2019-2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
593
285
636
572
-
285
285
3
Xã Phú Lâm
8,596
1,696
5,403
-
6,937
1,580
4,228
8,122
1,696
5,125
2,504
1,696
808
4,068
-
4,068
7,149
1,696
5,453
Xã Phú Lâm
3.1
Mương tiêu lộ sau và cống dọc lộ sau
972m
2017
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,131
733
1,185
578/QĐ-UBND 29/9/2017
948
773
158
2,049
1,018
958
1,341
733
608
-
1,918
733
1,185
3.2
Bê tông đường đấu nối khu hành chính đến tỉnh lộ 954
169m
2017-2018
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
963
963
579/QĐ-UBND 29/9/2017
897
807
854
678
-
963
963
-
963
963
3.3
Mở mới, rải đá đường cộ nội đồng đất cô Út Nương
672m
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
631
558
23/QĐ-UBND 31/01/2018
582
558
524
-
524
-
558
558
558
558
3.4
Nâng cấp điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Tân Phú
72m2
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
368
331
24/QĐ-UBND 31/01/2018
343
331
586
-
580
-
331
331
331
331
3.5
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận A
72m2
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
156
140
19/QĐ-UBND 31/01/2018
137
137
130
-
123
-
140
140
140
140
3.6
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Lợi
72m2
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
212
191
17/QĐ-UBND 31/01/2018
158
143
150
-
143
-
191
191
191
191
3.7
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa A
72m2
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
249
224
18/QĐ-UBND 31/01/2018
203
183
193
-
183
-
224
224
224
224
3.8
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa B
72m2
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
241
217
20/QĐ-UBND 31/01/2018
178
161
170
-
161
-
217
217
217
217
3.9
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận B
72m2
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
222
200
16/QĐ-UBND 31/01/2018
203
200
193
-
183
-
200
200
200
200
3.10
Đường cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô
553m
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
442
388
21/QĐ-UBND 31/01/2018
395
388
374
-
354
-
388
388
388
388
3.11
Đường tiêu úng đìa môn đến đường cộ ông Thiết
536m
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
401
351
22/QĐ-UBND 31/01/2018
360
351
350
-
324
-
351
351
351
351
3.12
Bê tông 02 tuyến đường vào chợ Tân Phú ra lộ sau và tuyến đường đầu nối ấp Phú Hòa A từ tỉnh lộ 954 ra lộ sau
426,5m
2018 - 2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
751
676
25/QĐ-UBND 31/01/2018
723
676
688
-
650
-
676
676
676
676
3.13
Cổng chào lộ 954
6,65 m
2018
3259/QĐ-UBND 30/10/2017
208
150
5870/QĐ-UBND 30/10/2017
189
150
240
-
150
200
200
-
200
200
3.14
Đường dây trung hạ thế và TBA ấp Tân Phú, Phú Hòa A, Phú Hòa B
2018-2019
771/QĐ-UBND 09/4/2018
1,621
792
2743/QĐ-UBND 08/10/2018
1,621
792
1,621
792
792
792
792
792
Công ty CP Điện Nước
4
Xã Hiệp Xương
10,639
2,816
5,452
-
9,320
2,616
4,589
8,832
2,816
5,453
3,858
2,816
1,042
3,124
-
3,124
8,269
2,816
5,453
Xã Hiệp Xương
4.1
Nâng cấp tuyến cội đợi nhà sư tủ
1.755 m
2017
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,607
1,305
1,042
314a/QĐ-UBND 29/9/2017
2,607
1,305
1,042
2,483
1,305
1,042
2,347
1,305
1,042
-
2,347
1,305
1,042
4.2
Nâng cấp đường nhựa đoạn cầu Mương Chùa đến cầu Đình Hiệp Xương
2577m
2018-2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,564
1,511
522
15/QĐ-UBND 31/1/2018
2,564
1,311
522
2,442
1,311
996
1,511
1,511
522
522
2,033
1,511
522
4.3
Nâng cấp chợ trung tâm xã
323,4m2
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
549
460
549
494
523
-
494
-
461
461
461
461
4.4
Rải đá tuyến đường cộ rạch ông Dầy, Cội Tiểu
6508m
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
1,458
1,142
1,457
1,312
1,388
-
1,312
-
1,141
1,141
1,142
1,142
4.5
Sửa chữa BCHQS xã Hiệp Xương
2019-2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
212
200
220
200
-
200
200
4.6
Rải đá tuyến Cội Đợi đến ngọn Ba Rừa (giáp Phú Hưng)
2019-2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
253
197
-
197
197
4.7
Kè chống sạt lở trước UBND xã Hiệp Xương
2019-2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
273
223
-
223
223
4.8
Mở mới đường cộ Tám Lăng
1.590 m
2019
1749/QĐ-UBND 25/7/2018
697
600
3110/QĐ-UBND 24/8/2018
674
600
633
600
600
600
600
600
4.9
Cổng chào xã nông thôn mới Hiệp Xương
cổng chính, cổng phụ
2019
1749/QĐ-UBND 25/7/2018
425
400
400
400
400
400
400
400
4.10
Đường dây hạ thế tuyến Hiệp Hưng (Kênh Xáng - Nam Phú Bình)
590m
2019
55/QĐ-UBND 09/01/2019
268
133
481/QĐ-UBND 12/3/2019
254
133
268
134
-
133
133
Công ty CP Điện Nước
4.11
Mở rộng tuyến ống phân phối xã Hiệp Xương
6.320m
2019-2020
3022/QĐ-UBND 29/11/2018
1,333
533
1239/QĐ-UBND 23/5/2019
1,215
486
475
475
-
533
533
Công ty CP Điện Nước
5
Xã Bình Thạnh Đông
15,284
4,499
5,253
-
13,279
5,032
4,115
12,292
4,299
5,386
1,965
1,965
-
4,275
2,004
2,271
9,956
4,499
5,445
Xã Bình Thạnh Đông
5.1
Nâng cấp đường cộ kênh 19/5B
2.500m
2017
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
1,860
1,305
270a/QĐ-UBND 29/9/2017
1,114
1,003
1,198
1,133
-
1,305
1,305
-
1,305
1,305
5.2
Bê tông đường Bắc Mương Chùa
736m
2018-2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
1,143
1,029
288b/QĐ-UBND 30/10/2017; 61a/QĐ-UBND 30/01/2018
1,143
1,029
1,090
1,029
-
660
660
175
175
1,029
1,029
5.3
Cầu đình nối Bình Tây 2
72,04m
2018-2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
4,050
1,329
1,414
288a/QĐ-BQL 30/10/2017
3,262
1,329
1,141
2,879
1,435
1,286
-
2,743
1,329
1,414
2,743
1,329
1,414
5.4
Điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp văn phòng ấp Bình Trung 1, Bình Đông 2 và Bình Quới 2
2018-2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
997
836
61d/QĐ-UBND 30/01/2018
779
702
742
702
-
-
500
500
836
836
5.5
Bê tông đường Bình Quới 2
1300m
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
1,077
857
61c/QĐ-UBND 30/01/2018
1,076
969
1,025
-
969
-
857
857
857
857
5.6
Cải tạo BCHQS xã Bình Thạnh Đông
2018-2019
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
279
200
194/QĐ-UBND
211
200
212
200
212
200
5.7
Đắp 2 mét lề Tỉnh lộ 951, 954 và đầu đường nối các tuyến đường cộ
90m
2020
2466/QĐ-UBND 5/10/2018
325
235
6395/QĐ-UBND 29/10/2019
277
227
237
200
227
227
Thưởng NTM
5.8
Nâng cấp sân vận động Đình
9.000 m2
2020
2119/QĐ-UBND 30/8/2019
962
565
6394/QĐ-UBND 29/10/2019
962
565
762
565
765
765
Thưởng NTM
5.9
Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Tây Cái Đầm - Đường dây hạ thế tuyến ấp Bình Quới (Tây Cái Đầm)
TT: 234m, HT 6.775m, 1TBA 25kVA, 2TBA 37,5kVA; 1TBA 50kVA
2019
2475/QĐ-UBND 8/10/2018
3,851
1,926
2642/QĐ-UBND 31/10/2019
3,781
1,926
3,851
1,926
1,926
1,926
Công ty CP Điện Nước
5.10
Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông
3.200m
2019
2636/QĐ-UBND 23/10/2018
740
56
450/QĐ-UBND 01/3/2019
674
56
296
240
56
56
Công ty CP Điện Nước
6
Xã Phú Hưng
12,783
4,499
5,452
-
12,489
4,499
5,375
11,342
4,499
4,881
1,965
1,965
-
4,095
1,755
2,340
9,951
4,499
5,452
Xã Phú Hưng
6.1
Đường bờ Tây kênh sườn Phú Thọ
1620m
2017
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
1,141
1,027
07/QĐ-UBND 29/9/2017
1,141
1,027
1,087
1,027
-
1,027
1,027
-
1,027
1,027
6.2
Nâng cấp chợ Phú Hưng, hệ thống xử lý nước thải
Chợ hiện hữu
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,023
1,511
310
34/QĐ-UBND 31/1/2018
2,023
1,511
310
1,927
1,511
310
938
938
178
178
1,821
1,511
310
6.3
Nâng cấp, mở rộng láng nhựa đường Bắc Cái Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Thọ
2300m
2018-2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,737
1,961
501
35/QĐ-UBND 31/01/2018
2,737
1,961
501
2,805
1,961
689
-
2,078
1,577
501
2,462
1,961
501
6.4
Đường bờ bắc kênh Phú Hưng - Hiệp Xương
1300m
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
998
898
36/QĐ-UBND 31/01/2018
930
898
950
-
898
-
898
898
898
898
6.5
Văn phòng ấp Hưng Hòa, kết hợp sinh hoạt văn hóa
74,7m2
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
517
464
37/QĐ-UBND 31/01/2018
495
464
496
-
457
-
464
464
464
464
6.6
Văn phòng ấp Hưng Thới 1, kết hợp sinh hoạt văn hóa
74,7m2
2018
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
531
477
38/QĐ-UBND 31/01/2018
495
477
494
-
467
-
477
477
477
477
6.7
Bê tông đường cộ 5 Tánh, Hai Muống - Hưng Mỹ; Bê tông đường cộ Đoàn Trưởng - Hưng Thới 1, đường cộ 5 Nhân - Hưng Thới 2
150m, 300m, 150m
2019-2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
466
310
466
310
466
419
-
-
310
310
6.8
Xây dựng văn phòng ấp Hưng Tân và Hưng Thạnh
2019-2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
809
667
809
667
-
-
667
667
6.9
Nâng cấp đường cộ Bùng Binh
1.050 m
2020
2060/QĐ-UBND 24/8/2018
1,651
1,000
1,651
1,000
1,651
1,000
-
-
1,000
1,000
6.10
Tuyến ống cấp nước liên xã Phú Hưng - Bình Thạnh Đông
3.200m
2019
2636/QĐ-UBND 23/10/2018
740
240
450/QĐ-UBND 07/3/2019
674
214
296
56
-
-
240
240
Công ty CP Điện Nước
6.11
Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Mương Trường học - Đường dây hạ thế và TBA tuyến kênh 3 xã
TT: 545m, HT: 2.951m, 2TBA 25kVA
2019
2476/QĐ-UBND 8/10/2018
1,170
585
2786/QĐ-UBND 06/11/2018
1,068
534
1,170
585
-
-
585
585
Công ty CP Điện Nước
7
Xã Phú Thạnh
15,575
6,505
5,508
-
14,890
6,505
5,452
12,850
6,505
4,187
2,923
1,965
958
1,808
1,067
741
12,404
6,505
5,452
Xã Phú Thạnh
7.1
Láng nhựa lộ sau K16 – ranh Phú Lâm
1.750 m
2017
2890/QĐ-UBND 29/9/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
2,516
1,305
958
141a/QĐ-UBND 29/9/2017
2,514
1,305
958
2,394
1,305
958
2,263
1,305
958
-
2,263
1,305
958
7.2
Láng nhựa đường lộ sau K16 đến ranh TT Chợ Vàm
3430m
2018-2019
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
4,806
3,584
741
11/QĐ-UBND 29/1/2018
4,805
3,584
741
4,576
3,584
741
660
660
1,808
1,067
741
4,325
3,584
741
7.3
Bê tông đường cộ 18 và đường cộ 19
533m
2019-2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
706
635
120/QĐ-UBND 28/9/2018
706
635
-
672
635
-
-
-
635
635
7.4
Đường cộ 15
2419m
2019-2020
3848/QĐ-UBND 29/12/2017; 2140/QĐ-UBND 04/9/2019
1,089
981
121/QĐ-UBND 28/9/2018
1,089
981
-
1,037
981
-
-
-
981
981
7.5
Đường dẫn vào nghĩa địa nhân dân
2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
195
175
195
175
353
353
195
175
7.6
Đấu nối 3 đầu đường cộ 15, 19 và cây Da
2020
2140/QĐ-UBND 04/9/2019
299
268
299
268
1,000
1,000
299
268
7.7
Cổng chào NTM xã Phú Thạnh và Bê tông đấu nối đường cộ mương 16 cũ
2020
2140/QĐUBND 04/9/2019
600
511
600
511
600
511
7.8
Bê tông bờ Bắc K26 (đoạn VP ấp đến kênh 3 xã)
2020
2140/QĐUBND 04/9/2019
1,307
1,000
1,307
1,000
1,307
1,000
7.9
Đường dây hạ thế tuyến Ranh làng Phú Lâm, Phú Thạnh - Đường dây trung hạ thế và TBA tuyến Gò Ba Gia, Phú Thạnh
TT: 16m, HT: 2.383m, 1TBA 15kVA
2019
2659/QĐ-UBND 25/10/2018
1,086
543
2641/QĐ-UBND 31/10/2019
1,086
543
1,086
443
543
543
Công ty CP Điện Nước
7.10
Tuyến ống cấp nước vách sông Cái Vừng
5500m
2019
2546/QĐ-UBND 15/10/2018
1,731
692
451/QĐ-UBND 07/3/2019
1,083
636
1,732
692
636
636
Công ty CP Điện Nước
7.11
Đường dây trung hạ thế và TBA lộ sau K16
TT: 240m, HT: 2.468m, 1TBA 1x25kVA
2019
2658/QĐ-UBND 25/10/2018
1,240
620
2640/QĐ-UBND
1,206
620
620
620
Công ty CP Điện Nước
VIII
Huyện An Phú
-
-
366,642
154,221
16,722
-
340,855
146,230
16,111
360,062
145,998
16,358
38,221
37,221
1,000
39,547
25,211
14,336
160,008
141,778
16,111
1
Xã Nhơn Hội
39,004
22,856
-
-
35,900
21,484
-
38,964
23,864
-
5,734
5,734
-
4,484
4,484
-
21,441
21,441
-
1.1
XD 03 phòng học tạm trường THCS Nhơn Hội
03p
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
650
585
3296/QĐ-UBND 30/9/2017
641
585
610
578
-
578
578
-
578
578
Ban QLDA An Phú
1.2
NC mở rộng đường GTNT ấp Tắc Trúc + Búng Lớn
2500m
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
2,805
2,525
3300/QĐ-UBND 30/9/2017
2,805
2,525
2,805
2,516
-
2,516
2,516
-
2,516
2,516
Xã Nhơn Hội
1.3
Trường THCS Nhơn Hội
SLMB+HTKT
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,390
1,500
1778/QĐ-UBND 8/6/2018
2,100
1,500
3,390
1,500
1,500
1,500
-
1,500
1,500
Ban QLDA An Phú
1.4
Trường mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)
06p học+ HTKT+TB
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
11,162
500
3193/QĐ-UBND 19/9/2017; 1721/QĐ-UBND 1/6/2018
11,162
500
11,162
500
500
500
-
500
500
Ban QLDA An Phú
1.5
Trường MG Nhơn Hội (đp)
HR+HTKT
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
556
500
1779/QĐ-UBND 8/6/2018
526
500
556
500
-
473
473
-
473
473
Ban QLDA An Phú
(đã kéo dài, còn lại 27trđ)
1.6
Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN KDC trung tâm xã Nhơn Hội
1500m
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
4,780
4,300
1796/QĐ-UBND 11/6/2018
4,502
4,052
4,780
4,300
-
167
167
2,000
2,000
4,052
4,052
Ban QLDA An Phú
1.7
Nâng cấp, cải tạo HTGT + HTTN KDC trung tâm xã mở rộng
1500m
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
4,707
4,200
2019/QĐ-UBND 02/7/2018
4,287
3,858
4,707
4,200
-
-
1,284
1,284
3,858
3,858
Ban QLDA An Phú
1.8
XD Hội trường UBND xã Nhơn Hội
150 chổ
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,689
3,320
2020/QĐ-UBND 02/7/2018
2,738
2,489
3,689
3,320
-
-
1,200
1,200
2,489
2,489
Ban QLDA An Phú
1.9
Đường GTNT từ chốt Xã Đội đến Đồn Biên Phòng Bắc Đai
2500m
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,627
3,200
2396/QĐ-UBND 01/8/2018
3,598
3,200
3,627
3,200
-
-
-
3,200
3,200
Xã Nhơn Hội
1.10
Hội trường + Cải tạo trụ sở BCH quân sự xã Nhơn Hội
450m2
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,357
2,100
2397/QĐ-UBND 01/8/2018
2,388
2,149
2,357
2,100
-
-
-
2,149
2,149
Ban QLDA An Phú
1.11
Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội
10km
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
1,281
126
2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019
1,153
126
1,281
1,150
-
-
-
126
126
Ban QLDA An Phú
lồng ghép GNBV
2
Xã Phú Hội
26,567
22,654
-
-
26,138
23,863
-
27,349
23,863
-
5,734
5,734
-
4,261
4,261
-
23,863
23,863
-
Ban QLDA An Phú
2.1
NC mở rộng lộ GTNT (từ ấp Phú Thuận đến cầu 20)
3212 m
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,985
3,094
3298/QĐ-UBND 30/9/2017; 1781/QĐ-UBND 8/6/2018
3,151
3,094
3,424
3,094
-
3,094
3,094
-
3,094
3,094
Xã Phú Hội
2.2
Đường ra cánh đồng cầu số 16 (ấp Phú Trung)
500m
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,116
1,000
1977/QĐ-UBND 11/6/2018
1,116
1,000
1,116
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
Xã Phú Hội
2.3
XD CSHT khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 1)
XD UBND+ Sân nền
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
7,083
6,350
1798/QĐ-UBND 11/6/2018
6,428
6,350
7,083
6,350
-
1,640
1,640
4,145
4,145
6,350
6,350
Ban QLDA An Phú
2.4
Hội trường UBND xã Phú Hội
150 chổ
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,363
3,000
2021/QĐ-UBND 12/7/2018
3,049
3,000
3,363
3,000
-
-
116
116
3,000
3,000
Ban QLDA An Phú
2.5
XD Hàng rào khu nghĩa địa xã Phú Hội
3000m2
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,160
1,000
2022/QĐ-UBND 02/7/2018
1,058
1,000
1,160
1,000
-
-
-
1,000
1,000
Ban QLDA An Phú
ĐC CTĐT 2020
2.6
XD CSHT khu hành chính xã Phú Hội (giai đoạn 2)
HTKT
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
5,000
4,500
2023/QĐ-UBND 02/7/2018
4,964
4,468
6,343
5,709
-
-
-
4,468
4,468
Ban QLDA An Phú
ĐC CTĐT 2020
2.7
Trường tiểu học A Phú Hội
Khối CN+HTKT
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,500
1,710
2399/QĐ-UBND 01/8/2018
4,012
3,647
2,500
1,710
-
-
-
3,647
3,647
Ban QLDA An Phú
ĐC CTĐT 2020
2.8
Nâng cấp, mở rộng lộ GTNT từ cầu 20 đến ranh xã Nhơn Hội
800m
2018-2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,360
2,000
2,360
1,304
2,360
2,000
-
-
-
1,304
1,304
Xã Phú Hội
QD BCKTKT 2020
3
Xã Phú Hữu
32,891
24,418
-
-
29,095
22,711
-
29,221
23,863
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
22,711
22,711
-
3.1
Lộ GTNT Phú Thạnh
1796m
2016-2018
3061/QĐ-UBND 13/10/2015
3,456
3,110
3337/QĐ-UBND,
23/10/2015
3,446
634
2,370
634
-
634
634
-
634
634
Ban QLDA An Phú
3.2
Trụ sở BCH quân sự xã Phú Hữu
cổng hàng rào
2016
2230/QĐ-UBND 04/7/2016
990
990
3087/QĐ-UBND 30/8/2016; 3279/QĐ-UBND 28/9/2018
990
883
990
883
-
332
332
-
883
883
Ban QLDA An Phú
3.3
Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu
250 m2
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,200
1,080
3292/QĐ-UBND 30/9/2017
983
396
936
396
-
396
396
-
396
396
Ban QLDA An Phú
3.4
Đường giao thông nội đồng Hang Cô
1.118 m
2017-2019
2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
4,500
541
3301/QĐ-UBND 30/9/2017
2,289
2,015
2,180
2,015
-
2,015
2,015
-
2,015
2,015
Xã Phú Hữu
3.5
Đường giao thông nội đồng Giồng Duối
2100m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,426
2,000
1799/QĐ-UBND 17/6/2018
2,258
2,000
2,426
2,000
-
2,000
2,000
-
2,000
2,000
Xã Phú Hữu
3.6
Đường GTNT Bảy Trúc
700m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,160
1,000
1800/QĐ-UBND 11/6/2018
1,045
1,000
1,160
1,000
-
357
357
514
514
1,000
1,000
Xã Phú Hữu
3.7
Đường giao thông nội đồng Năm Bói
2400m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,388
3,040
1801/QĐ-UBND 11/6/2018
3,257
3,040
3,388
3,040
-
-
2,376
2,376
3,040
3,040
Xã Phú Hữu
3.8
Đường giao thông ấp Thạnh Hòa
1100m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,568
1,400
2107/QĐ-UBND 12/7/2018
1,530
1,400
1,568
1,400
-
1,370
1,370
1,400
1,400
Xã Phú Hữu
3.9
Đường giao thông từ mương Út Xuân đến Xáng Quầy
4800m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,878
3,488
2108/QĐ-UBND 12/7/2018
3,723
3,488
3,878
3,488
-
-
3,488
3,488
Xã Phú Hữu
3.10
NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã
7500m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
7,550
5,289
2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019
6,900
5,375
7,550
6,527
-
-
5,375
5,375
Ban QLDA An Phú
lồng ghép GNBV
3.11
NC cải tạo hệ thống GT+TN tuyến dân cư ấp Phú Lợi
600m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,650
1,480
3351/QĐ-UBND 13/8/2018
1,583
1,480
1,650
1,480
-
-
1,480
1,480
Ban QLDA An Phú
3.12
Đường giao thông bà Ba Mụ
350m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,125
1,000
3352/QĐ-UBND 13/8/2018
1,091
1,000
1,125
1,000
-
-
1,000
1,000
Xã Phú Hữu
4
Xã Quốc Thái
31,944
25,265
283
-
28,911
23,614
-
28,947
23,864
-
5,734
5,734
-
3,910
3,910
-
23,864
23,864
-
Ban QLDA An Phú
4.1
Trụ sở ban CH quân sự xã Quốc Thái
236 m2
2016-2017
3074/QĐ-UBND 23/10/2016
3,987
3,987
3702/QĐ-UBND 07/11/2017
3,806
3,023
3,635
3,023
-
2,170
2,170
-
2,264
2,264
4.2
Xây dựng văn phòng ấp Quốc Khánh
50 m2
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
679
310
3293/QĐ-UBND 28/9/2017
663
598
631
598
-
598
598
-
598
598
4.3
Xây dựng văn phòng ấp Quốc Phú
50 m2
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
555
500
3294/QĐ-UBND 28/9/2017
424
382
500
500
-
500
500
-
500
500
4.4
Xây dựng hội trường UBND xã Quốc Thái
250m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,463
3,050
1822/QĐ-UBND 12/6/2018
2,433
2,190
3,463
3,050
-
2,190
2,190
-
3,050
3,050
4.5
Nâng cấp lộ GTNT ấp Đồng ky - ranh Khánh An
600m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,538
1,300
1823/QĐ-UBND 12/6/2018
1,353
1,218
1,538
1,300
-
276
276
821
821
1,300
1,300
4.6
Nâng cấp hệ thống giao thông, thoát nước TDC Cồn liệt sĩ xã Quốc Thái
300m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,504
1,750
1824/QĐ-UBND 12/6/2018
2,523
1,750
2,504
1,750
-
1,750
1,750
1,750
1,750
lồng ghép CT 160
4.7
XD đường nước nổi Huỳnh Văn Bằng
800m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,672
3,300
2110/QĐ-UBND 12/7/2018
3,334
3,034
3,672
3,000
-
-
-
3,034
3,034
4.8
XD đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ
1,2km
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
4,907
3,395
2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019
4,863
3,395
4,907
4,007
-
-
1,339
1,339
3,395
3,395
lồng ghép GNBV
4.9
Đường GTNT Ấp Quốc Phú
250m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
792
700
792
700
792
700
-
-
-
700
700
4.10
NCMR đường thét Búng Bình Thiên
3000m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
4,018
3,500
3354/QĐ-UBND 13/8/2018
3,320
3,320
4,018
3,500
-
-
-
3,500
3,500
4.11
Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đp)
CHR+ SN
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,132
1,000
3355/QĐ-UBND 13/8/2018
995
995
1,132
1,000
-
-
-
1,000
1,000
4.12
Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đc)
SC 6P + NVS + CHR+ SN+NXHS
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,155
1,436
3427/QĐ-UBND 23/8/2018
1,863
1,436
2,155
1,436
-
-
1,200
1,200
lồng ghép CT 160
4.13
Cải tạo UBND xã Quốc Thái
CT UBND 150m2+ HR-HTKT
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,542
1,037
283
1766/QĐ-UBND 05/6/2018
2,542
1,573
1,573
1,573
CDM (sai mục tiêu GNBV - NSTW 404trđ)
5
Xã Vĩnh Hội Đông
35,830
24,398
101
-
29,974
24,188
-
32,324
23,863
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
25,320
23,218
-
Dư 1.123 trđ
5.1
Xây dựng đường GTNT ấp Vĩnh Hòa (đoạn từ Dung Thăng đến Xẻo Bèo)
1000 m
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
3,305
2,975
3302/QĐ-UBND 30/9/2017
3,301
2,962
3,302
2,962
-
2,962
2,962
-
2,962
2,962
Xã Vĩnh Hội Đông
5.2
Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)
4.964m
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,500
1,249
101
3286/QĐ-UBND 30/9/2017
1,302
1,102
1,345
132
132
132
-
132
132
Ban QLDA An Phú
5.3
Nâng cấp MR đường GTNT (từ chợ trung tâm xã đến TDC Cột Dây Thép)
2,63km
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
4,306
3,870
1825/QĐ-UBND 12/6/2018
4,303
3,870
4,306
3,870
2,640
2,640
1,078
1,078
3,870
3,870
Ban QLDA An Phú
5.4
Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước CDC TT xã
Đ: 4485,5m2
Cống: 1.006,7m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
4,669
2,495
1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019
4,542
2,495
4,669
4,200
-
1,413
1,413
2,495
2,495
Ban QLDA An Phú
lồng ghép GNBV
5.5
Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh An
1164m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,571
2,200
2305/QĐ-UBND 22/7/2018
2,428
2,200
2,571
2,200
-
-
2,200
2,200
Ban QLDA An Phú
5.6
Nâng cấp cải tạo hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước TDC ấp Vĩnh Hòa
1210m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,987
2,489
2306/QĐ-UBND 22/7/2018
2,858
2,489
2,987
2,599
-
-
2,489
2,489
Ban QLDA An Phú
5.7
Trường THCS Vĩnh Hội Đông
XD CHR, Sân nền, nvs,HTKT
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,227
2,000
3428/QĐ-UBND 23/8/2018
2,042
2,000
2,227
2,000
-
-
2,000
2,000
Ban QLDA An Phú
ĐC BCKTKT
5.8
XD CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông
1500m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
8,583
3,900
1765/QĐ-UBND 05/6/2018
3,885
3,885
8,583
3,900
-
-
3,885
3,885
Ban QLDA An Phú
Đổi tên từ dự án XD nhà bia Liệt Sĩ + CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông
5.9
Nâng cấp MR đường GTNT từ khu dân cư Vĩnh An đến rạch Chắc Rè
1800m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,334
2,000
3430/QĐ-UBND 23/8/2018
1,965
1,965
2,334
2,000
-
1,769
1,769
1,965
1,965
Xã Vĩnh Hội Đông
5.10
Trường THCS Vĩnh Hội Đông, hạng mục khối 04 phòng học
XM 04 phòng học
2019-2020
1816/QĐ-UBND 24/7/2019
3,348
1,220
3,348
1,220
-
-
3,322
1,220
Ban QLDA An Phú
lồng ghép CT 160
6
Xã Khánh An
6,269
-
5,453
-
5,478
-
5,226
6,269
-
5,453
-
-
-
4,809
-
4,809
5,226
-
5,226
6.1
Đường cộ mương Đình lên Bưng Sen
609m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,803
1,618
1827/QĐ-UBND 12/6/2018
1,394
1,394
1,803
-
1,618
-
1,235
1,235
1,394
1,394
Xã Khánh An
6.2
Nâng cao đường dây trung thế nhánh rẽ 8/265 tuyến 478
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
670
600
1828/QĐ-UBND 13/8/2018
597
597
670
-
600
-
543
543
597
597
Ban QLDA An Phú
6.3
Đường GT nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ nhà ông Lượm đến cuối mương Sép)
1825m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,882
1,618
1829/QĐ-UBND 13/6/2018
1,654
1,618
1,882
-
1,618
-
1,414
1,414
1,618
1,618
Xã Khánh An
6.4
Đường GT nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ ấp Khánh Hòa đến khu nghĩa địa)
946m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,914
1,617
1830/QĐ-UBND 13/6/2018
1,833
1,617
1,914
-
1,617
-
1,617
1,617
1,617
1,617
Xã Khánh An
7
Xã Đa Phước
104,711
11,841
5,453
-
107,333
8,817
5,453
108,077
2,817
5,453
3,817
2,817
1,000
4,095
-
4,095
8,270
2,817
5,453
Ban QLDA An Phú
7.1
Trường mẫu giáo Đa Phước (đp)
XD: 02P, HTKT, mua đất 500m2
2016-2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
3,663
3,297
3391/QĐ-UBND 20/10/2016
2,898
341
3,663
341
-
341
341
-
341
341
7.2
XD 04 phòng học tạm THCS Đa Phước (đp)
04p
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
520
468
3297/QĐ-UBND 30/9/2017
454
400
433
400
-
400
400
-
400
400
7.3
Trường TH C Đa Phước (đc)
8 phòng
2016-2018
2392/QĐ-UBND
30/10/2015; 630/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
21,950
500
1,500
2319/QĐ-UBND 17/8/2016; 1200/QĐ-UBND 19/4/2017
23,450
500
1,500
23,450
500
1,500
1,500
500
1,000
500
500
2,000
500
1,500
7.4
Trường tiểu học C Đa Phước (đp)
6 phòng
2016-2018
2639/QĐ-UBND
23/11/2015; 632/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
7,999
500
500
2011/QĐ-UBND 15/7/2016; 1060/QĐ-UBND 05/4/2017
7,999
500
500
7,999
500
500
500
500
142
142
1,000
500
500
7.5
Trường THCS Đa Phước (đc)
cải tạo 14 phòng
2016-2019
2597/QĐ-UBND
17/11/2015; 633/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND, 17/5/2018
34,900
1,500
1742/QĐ-UBND 28/6/2016; 1199/QĐ-UBND 19/4/2017
34,900
1,500
34,900
1,500
-
1,500
1,500
1,500
1,500
7.6
Phân hiệu trường THCS Đa Phước
10 phòng
2016-2019
2304/QĐ-UBND
26/10/2015; 631/QĐ-UBND 28/02/2017; 1096/QĐ-UBND 17/5/2018
27,222
511
1,953
1743/QĐ-UBND 28/6/2016; 1198/QĐ-UBND 19/4/2017; 105/QĐ-UBND 16/01/2018
29,175
511
1,953
29,175
511
1,953
511
511
1,953
1,953
2,464
511
1,953
7.7
Đường nối Quốc lộ 91C với Đường tỉnh 957 xã Đa Phước
2,7km
2017-2018
8,457
6,565
2693/QĐ-UBND 8/9/2017
8,457
6,565
8,457
565
-
565
565
-
565
565
8
Xã Khánh Bình
89,426
22,789
5,432
-
78,026
21,553
5,432
88,911
23,864
5,452
5,734
5,734
-
9,468
4,036
5,432
29,313
23,864
5,432
8.1
Đường ra cánh đồng kênh xã (giai đoạn 2)
800m
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,463
1,317
1,463
1,317
1,446
1,300
-
1,300
1,300
-
1,300
1,300
8.2
Hội trường UBND xã Khánh Bình
150 chổ
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
2,970
2,673
3295/QĐ-UBND 28/9/2017
2,472
2,225
2,472
2,225
-
2,225
2,225
-
2,225
2,225
8.3
Nâng cấp Cải tạo HTGT+ HTTN TDC Vạt Lài
1000m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
4,337
3,000
500
1831/QĐ-UBND 13/6/2018
4,018
3,000
500
4,337
3,000
500
2,209
2,209
500
500
3,500
3,000
500
8.4
Cổng hàng rào 03 ấp Bình Di, Sa tô, Búng Nhỏ
03 ấp
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
757
680
-
1832/QĐ-UBND 13/6/2018
401
361
757
680
-
-
361
361
361
361
8.5
XD hội trường + Cải tạo trụ sở BCH Quân sự xã Khánh Bình
350m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,709
2,402
-
1833/QĐ-UBND 13/6/2018
2,686
2,402
2,709
2,402
-
-
2,169
2,169
2,402
2,402
8.6
Đường dẫn nghĩa trang + Cổng hàng rào
310m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,440
1,290
-
2307/QĐ-UBND 20/7/2018
988
889
1,440
1,290
-
-
889
889
889
889
8.7
Điểm sinh hoạt VHTT xã Khánh Bình
200m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,907
400
-
1314/QĐ-UBND 19/4/2018; 5283/QĐ-UBND 19/11/2018
1,303
400
1,907
400
-
-
400
400
400
400
8.8
Đường ra cánh đồng dòng Ông Đùm
400m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,234
1,100
-
2308/QĐ-UBND 22/7/2018
1,047
942
1,234
1,100
-
-
217
217
942
942
8.9
Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã Khánh Bình
11km
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,332
1,000
580
2309/QĐ-UBND 20/7/2018
2,148
1,000
580
2,332
1,000
600
-
580
580
1,580
1,000
580
lồng ghép CT 160 (500)
8.10
Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình
1900m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
3,718
927
1,000
2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019
3,599
1,017
1,000
3,718
2,268
1,000
-
1,000
1,000
2,268
1,251
1,000
lồng ghép GNBV: NSTW 1.017 trđ
8.11
Xây dựng Cống + NC,MR lộ GTNT Sa Tô
30m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
14,032
8,000
2582/QĐ-UBND 30/10/2019
14,032
8,000
14,032
8,199
-
-
-
10,094
10,094
Đổi tên từ Xây dựng cầu Sa Tô - ĐC CTĐT 2020
8.12
Trường MG Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)
CT6p+Khối CN+HTKT
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
9,555
600
1269/QĐ-UBND 10/3/2017; 5284/QĐ-UBND 19/11/2018
4,879
600
9,555
-
600
-
600
600
600
600
8.13
Trường TH B Khánh Bình điểm chính (Búng nhỏ)
8p+khối CN; CT4p
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
16,265
752
4178/QĐ-UBND 28/10/2018
14,512
752
16,265
-
752
-
752
752
752
752
8.14
Trường TH B Khánh Bình điểm phụ Sa Tô
6p+CT phụ trợ+HTKT
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
3,768
1,000
4025/QĐ-UBND 15/10/2018
1,687
1,000
3,768
-
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
8.15
Trường THCS Khánh Bình
10p+khối CN+HTKT
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
22,939
1,000
1993/QĐ-UBND 16/8/2018
22,791
1,000
22,939
-
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
lồng ghép CT 160
IX
Huyện Tịnh Biên
-
-
167,966
120,037
19,820
-
170,567
127,463
16,585
165,488
116,148
16,642
38,328
34,390
3,938
38,034
26,887
11,147
131,367
115,347
16,020
Ban QLDA Tịnh Biên
1
Xã An Cư
32,389
26,653
-
-
30,930
25,530
-
29,459
23,863
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
23,580
23,580
-
1.1
Văn phòng ấp Bà Đen
90 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
755
675
4391/QĐ-UBND 29/9/2017
678
650
646
646
-
650
650
-
650
650
1.2
Văn phòng ấp Vĩnh Thượng
90 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
755
675
4392/QĐ-UBND 29/9/2017
678
650
646
646
-
650
650
-
650
650
1.3
Văn phòng ấp Pô Thi
90 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
755
675
4393/QĐ-UBND 29/9/2017
690
650
657
650
-
621
621
-
621
621
1.4
Văn phòng ấp Soài Chếk
81 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
755
675
4394/QĐ-UBND 29/9/2017
657
621
628
621
-
650
650
-
650
650
1.5
Bê tông mặt đường nội bộ phum Kê Đuốk
792 m
2017-2018
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
1,601
1,440
-
4395/QĐ-UBND 29/9/2017
1,531
1,378
1,458
1,378
-
1,341
1,341
-
1,341
1,341
1.6
Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23
710 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 29/9/2017
2,628
2,127
4405/QĐ-UBND 29/9/2017
1,940
1,508
1,848
132
-
132
132
-
132
132
lồng ghép GNBV
1.7
Xây dựng mới văn phòng ấp Ba Xoài
90 m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
942
747
2213/QĐ-UBND 17/04/2018
932
747
888
747
-
600
600
147
147
747
747
1.8
Xây dựng mới văn phòng ấp Chơn Cô
90 m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
874
751
1057/QĐ-UBND 5/02/2018
853
735
814
735
-
646
646
89
89
735
735
1.9
Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1
348 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
1,093
983
759/QĐ-UBND 05/02/2018
1,090
981
1,038
444
-
444
444
-
444
444
1.10
Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 2
504 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,079
1,871
758/QĐ-UBND 05/02/2018
2,040
1,836
1,943
1,836
-
-
1,724
1,724
1,836
1,836
1.11
Đấu nối đường nội bộ Chơn Cô 1, Chơn Cô 2
270 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
933
834
1012/QĐ-UBND 05/02/2018
920
828
875
828
-
-
828
828
828
828
1.12
Đường nội bộ Ba Xoài
3.271m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
7,525
6,725
7,525
6,725
7,166
6,725
-
-
-
6,725
6,725
1.13
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)
2.350m; BT mặt đường 5,5m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
10,291
7,791
3927/QĐ-UBND 19/7/2018
10,009
7,537
9,449
7,791
-
-
1,174
1,174
7,537
7,537
lồng ghép GNBV
1.14
Đường phum cô đơn
668,3m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
853
204
5092/QĐ-UBND 30/10/2018
837
204
853
204
-
-
-
204
204
lồng ghép GNBV
1.15
Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Cư + Hạ tầng kỹ thuật
Khối nhà, hàng rào
2018-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
550
480
5093/QĐ-UBND 30/10/2018
550
480
550
480
-
-
298
298
480
480
2
Xã An Nông
27,578
24,354
-
-
30,274
26,930
-
28,660
23,529
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
23,446
23,446
-
2.1
Bê tông đường hậu N1
2236 m
2015-2016
-
4196/QĐ-UBND 30/10/2015
4,019
3,749
3,828
934
-
968
968
-
968
968
2.2
Láng nhựa lộ bờ tây 3/2
3000 m
2016-2020
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
4,479
4,031
-
4390/QĐ-UBND 29/9/2017
4,075
3,665
3,881
3,665
-
3,430
3,430
235
235
3,665
3,665
2.3
Đường kênh 3/2
1.200 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,081
1,871
1013/QĐ-UBND 05/02/2018
1,745
1,571
1,672
868
-
868
868
-
868
868
2.4
Nâng cấp, mở rộng bê tông hóa đường Hương lộ 13 (kênh 23)
5.530 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
10,600
9,540
1059/QĐ-UBND 5/02/2018
10,167
9,150
9,683
9,150
-
468
468
3,776
3,776
9,150
9,150
2.5
Nền hạ đường bờ Đông kênh 3/2
1220m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
426
366
3996/QĐ-UBND 27/7/2018
276
249
388
366
-
-
249
249
249
249
2.6
Trường Mẫu Giáo An Nông (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
Kè, SLMB, cổng, hàng rào
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
967
835
967
835
899
835
-
-
-
835
835
2.7
Trường THCS Trần Quang Khải (hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
550
470
550
470
524
470
-
-
-
470
470
2.8
Mở rộng láng nhựa lộ bờ đông Phú Cường
4.272 m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
6,674
5,674
6,674
5,674
6,067
5,674
-
-
-
5,674
5,674
2.9
Bê tông đường nhánh Hậu N1
168m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
416
366
416
366
396
366
-
-
-
366
366
2.10
Nâng cấp đường lộ 20
2.124,6m2
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
750
636
750
636
750
636
636
636
2.11
Hàng rào + Nâng cấp, sửa chữa xã đội An Nông
Khối nhà làm việc , cổng+hàng rào
2018-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
635
565
635
565
572
565
-
-
565
565
3
Xã An Phú
30,924
24,988
-
-
30,721
25,041
-
29,467
23,864
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
23,572
23,572
-
3.1
Xây dựng cơ sở hạ tầng đường nội bộ Sóc Tà Ngáo
1001 m
2017-2018
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
4,959
4,459
-
4386/QĐ-UBND 29/9/2017
4,755
4,119
4,529
4,280
-
4,280
4,280
-
4,280
4,280
3.2
Nâng cấp, láng nhựa đường 622
1.344 m
2015-2016
-
4194/QĐ-UBND 30/10/2015
1,792
1,792
1,707
154
-
154
154
-
154
154
3.3
Láng nhựa Hương lộ Tà Ngáo
2.600 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
9,745
8,770
1089/QĐ-UBND 05/02/2018
9,145
8,230
8,457
8,230
-
1,300
1,300
4,260
4,260
8,230
8,230
3.4
Láng nhựa Tiểu lộ Phú Tâm (giai đoạn 2)
958 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,534
2,280
760/QĐ-UBND 05/02/2018
1,921
1,721
1,803
1,721
-
-
-
1,729
1,729
3.5
Láng nhựa Tiểu lộ Phú Hòa
1.300 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
1,907
1,716
1054/QĐ-UBND 5/2/2018
1,573
1,416
1,816
1,716
-
-
-
1,416
1,416
3.6
Hạ tầng trường mẫu giáo An Phú (điểm Phú Tâm)
92,4 m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
315
275
315
275
301
275
-
-
-
275
275
3.7
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn QL 91 - Chùa Rô)
3.310m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
7,453
5,695
7,453
5,695
6,843
5,695
-
-
-
5,695
5,695
3.8
Vỉa hè đường lộ mới cua 13
700m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
3,174
1,046
5086/QĐ-UBND 30/10/2018
2,930
1,046
3,174
1,046
-
-
-
1,046
1,046
lồng ghép GNBV
3.9
SLMB + hàng rào công an xã An Phú
1800m2
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
837
747
837
747
837
747
-
-
-
747
747
4
Xã Văn Giáo
26,970
24,132
-
-
28,760
25,467
-
28,073
23,863
-
5,733
5,733
-
4,261
4,261
-
23,195
23,195
-
4.1
Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom nối dài
751 m
2016-2017
-
5097/QĐ-UBND 30/8/2016
846
184
806
184
-
184
184
-
184
184
4.2
Láng nhựa đường đê lũ núi đến lộ 30/4
2.306 m
2015-2016
-
2902/QĐ-UBND 24/10/2014
2,663
2,663
2,540
132
-
132
132
-
132
132
4.3
Sửa chữa sân nền UBND xã văn Giáo
1.240 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
544
490
-
4387/QĐ-UBND 29/9/2017
544
490
-
518
490
-
490
490
-
490
490
4.4
Cấp phối đường ra cánh đồng Mằng Rò
386 m
2017-2018
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
689
618
-
4388/QĐ-UBND 29/9/2017
398
359
368
358
-
618
618
-
618
618
4.5
Trụ sở xã đội Văn Giáo
162 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
1,780
1,670
-
4389/QĐ-UBND 29/9/2017
1,780
1,670
-
1,780
1,670
-
1,670
1,670
-
1,670
1,670
4.6
Xây dựng mới nhà vệ sinh xã Văn Giáo
18 m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
296
266
1008/QĐ-UBND 30/01/2018
291
266
277
266
-
266
266
-
266
266
4.7
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Srây Skốth
158 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
332
292
1087/QĐ-UBND 05/02/2018
279
251
266
251
-
251
251
-
251
251
4.8
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vào Chùa Văn Râu
1.620 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
3,590
3,230
2289/QĐ-UBND 27/04/2018
3,588
3,230
3,313
3,230
-
2,122
2,122
1,000
1,000
3,230
3,230
4.9
Đường Bê tông Nam Văn Râu
2.238 m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
3,024
2,723
974/QĐ-UBND 05/02/2018
2,710
2,439
2,581
2,439
-
-
-
2,439
2,439
4.10
Đường Bê tông Đây Cà Hom
100m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
453
403
3421/QĐ-UBND 18/6/2018
348
313
412
403
-
-
300
300
313
313
4.11
Bê tông đường chuyển mì số 3
1.402m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
3,392
3,052
3,392
3,052
3,245
3,052
-
-
-
3,052
3,052
4.12
Bê tông đường Mằng Rò
434 m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
2,281
2,051
2,281
2,051
2,074
2,051
-
-
-
2,051
2,051
4.13
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Mằng Rò
620 m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
1,990
1,790
1,990
1,790
1,895
1,790
-
-
-
1,790
1,790
4.14
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn TL948 - Chùa Thiết)
1.503 m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
7,340
6,590
3867/QĐ-UBND 11/7/2018
6,391
5,752
6,739
6,590
-
-
2,961
2,961
5,752
5,752
4.15
Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
409
201
409
201
409
201
-
-
201
201
lồng ghép GNBV
4.16
Vỉa hè đường vào chùa Văn Râu
1575m2
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
850
756
850
756
850
756
-
-
756
756
5
Xã Núi Voi
-
-
-
-
3,043
1,600
-
2,946
1,600
-
1,600
1,600
-
-
-
-
1,600
1,600
-
5.1
Đường B20 Chi Lăng
2.064 m
2016
-
4028/QĐ-UBND 13/6/2016
1,917
1,000
1,873
1,000
1,000
1,000
-
1,000
1,000
5.2
Lát gạch vỉa hè đường Hương Lộ 11
1.591 m2
2016
-
4193/QĐ-UBND 30/10/2015
1,126
600
1,073
600
600
600
-
600
600
6
Xã Thới Sơn
11,834
1,305
5,901
-
9,910
1,305
5,901
9,665
1,305
5,453
4,975
1,305
3,670
1,783
-
1,783
6,758
1,305
5,453
6.1
Văn phòng ấp Sơn Tây
96 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
937
-
737
4377/QĐ-UBND 29/9/2017
772
737
738
-
616
616
616
-
616
616
6.2
Văn phòng ấp Đông Thuận
100 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
995
-
795
4378/QĐ-UBND 29/9/2017
831
795
791
-
657
657
657
-
657
657
6.3
Văn phòng ấp Núi Két
101 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
1,077
-
767
4379/QĐ-UBND 29/9/2017
950
767
912
-
677
677
677
-
677
677
6.4
Đường Sơn Tây 1
1208 m
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
1,817
740
446
4380/QĐ-UBND 29/9/2017
1,453
740
446
1,393
740
347
1,087
740
347
-
1,087
740
347
6.5
Đường Bến Lâm Vồ
787 m
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
1,555
200
656
4381/QĐ-UBND 29/9/2017
1,159
200
656
1,112
200
656
856
200
656
-
856
200
656
6.6
Đường Gò Cây Tung
1125 m
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
1,835
365
717
4382/QĐ-UBND 29/9/2017
1,448
365
717
1,101
365
717
1,082
365
717
-
1,082
365
717
6.7
Đường Ô Tà Bang (đoạn từ TL 948 - Km0+450)
450m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
1,400
565
5094/QĐ-UBND 30/10/2018
1,079
565
1,400
565
-
565
565
565
565
6.8
Trụ sở xã đội Thới Sơn
Khối nhà, hàng rào, cột cờ
2018-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
2,218
1,218
5095/QĐ-UBND 30/10/2018
2,218
1,218
2,218
1,218
-
1,218
1,218
1,218
1,218
7
Xã Tân Lợi
11,969
2,251
7,489
-
9,284
2,251
5,562
9,294
2,544
5,453
3,084
2,816
268
5,094
-
5,094
8,269
2,816
5,453
7.1
Văn Phòng ấp Tân Thuận
94,6 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
854
370
400
4383/QĐ-UBND 29/9/2017
628
370
195
597
451
120
770
650
120
-
770
650
120
7.2
Văn Phòng ấp Tân Hòa
90 m2
2017
2847/QĐ-UBND 26/9/2017
893
370
433
4384/QĐ-UBND 29/9/2017
838
370
384
798
582
148
803
655
148
-
803
655
148
7.3
Trụ sở xã đội Tân Lợi
186m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
3,419
1,511
1,336
1060/QĐ-UBND 5/2/2018
2,335
1,511
591
2,224
1,511
591
1,511
1,511
501
501
2,102
1,511
591
7.4
Đường Tân Long 1
1532 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,480
2,100
4404/QĐ-UBND 29/9/2017
1,669
1,502
1,802
-
1,703
-
1,703
1,703
1,703
1,703
7.5
Đường Phum THMÂY - Phum CRỘM
1274 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
1,944
1,749
1014/QĐ-UBND 5/2/2018
1,577
1,419
1,494
-
1,419
-
1,419
1,419
1,419
1,419
7.6
Vỉa hè đường Tân Long 2
350m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
970
424
5079/QĐ-UBND 30/10/2018
865
424
970
424
-
424
424
424
424
7.7
03 cổng chào nông thôn mới xã Tân Lợi
Rộng 9m và 7m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
707
621
5080/QĐ-UBND 30/10/2018
686
621
707
622
-
600
600
622
622
vốn thưởng
7.8
Đường Tân Long 3 (giai đoạn 2)
672,3m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
702
426
5081/QĐ-UBND 30/10/2018
686
426
702
426
-
447
447
426
426
8
Xã Nhơn Hưng
26,302
16,354
6,430
-
27,645
19,339
5,122
27,924
15,580
5,736
5,734
5,734
-
14,116
9,846
4,270
20,947
15,833
5,114
8.1
Láng Nhựa đường Đông Trà Sư
2.867 m
2016-2017
-
4198/QĐ-UBND 30/10/2015
4,053
3,798
3,860
714
-
714
714
-
714
714
8.2
Gia cố lề đường HL 8 (Đoạn từ UB xã - Chợ Nhơn Hưng)
3.158 m
2017
2847/QD-UBND 29/9/2017
4,974
4,477
4385/QĐ-UBND 29/9/2017
4,735
4,261
4,533
4,180
-
4,180
4,180
-
4,180
4,180
8.3
Văn phòng ấp Đông Hưng
80 m2
2018
249/QĐ-UBND 1/2/2018
647
577
-
2299/QĐ-UBND 27/4/2018
644
577
613
577
-
300
300
277
277
577
577
8.4
Văn phòng ấp Tây Hưng
82,5 m2
2018
249/QĐ-UBND 1/2/2018
978
878
-
2210/QĐUBND 17/4/2018
681
612
634
612
-
340
340
272
272
612
612
8.5
Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng
80 m2
2018
249/QĐ-UBND 1/2/2018
611
541
-
2278/QĐ-UBND 06/02/2018
611
241
582
241
-
200
200
41
41
241
241
8.6
Bê tông mặt đường Hương lộ 8 (đoạn từ Hương lộ 9 - Chợ Cây Mít)
1.823 m
2018
249/QĐ-UBND 1/2/2018
4,710
2,240
1,999
975/QĐ-UBND 05/02/2018
4,022
2,240
1,380
3,830
2,240
1,372
-
3,612
2,240
1,372
3,612
2,240
1,372
8.7
Hạ tầng trường mẫu giáo Nhơn Hưng (điểm Tây Hưng)
92,4 m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
322
-
277
3869/QĐ-UBND 11/7/2018
242
-
242
307
-
277
-
242
242
242
242
8.8
sửa chữa, nâng cấp đường nội bộ tuyến dân cư Nam quốc lộ 91 (từ kênh Nhơn Thới - hết tuyến)
1346m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
3,275
1,875
1,000
4034/QĐ-UBND 30/7/2018
2,525
1,875
398
3,119
1,875
1,000
-
2,273
1,875
398
2,273
1,875
398
8.9
Sửa chữa, nâng cấp khu di tích chốt thép Nhơn Hưng
260m2
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
5,574
3,368
1,514
4033/QĐ-UBND 30/7/2018
5,200
3,368
1,514
5,668
2,906
1,447
-
4,069
2,906
1,163
4,420
2,906
1,514
8.10
Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng - TTHTCĐ xã
320m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
808
208
500
3880/QĐ-UBND 12/7/2018
730
208
448
735
208
500
-
447
208
239
656
208
448
8.11
Nâng cấp sửa chữa nhà truyền thanh xã Nhơn Hưng
260m2
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
489
239
200
5342/QĐ-UBND 31/10/2018
481
239
200
466
239
200
-
439
239
200
439
239
200
8.12
Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sển
196,5 m2
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
1,210
283
656
5343/QĐ-UBND 31/10/2018
1,202
283
656
1,154
404
656
-
1,060
404
656
1,060
404
656
8.13
Gia cố lế đường Hương lộ 9
Vỉa hè 902m2
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
958
513
5082/QĐ-UBND 30/10/2018
907
513
958
513
513
513
513
513
lồng ghép GNBV
8.14
Sửa chữa hệ thống thoát nước TDC Tây Hưng
437m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
761
611
5083/QĐ-UBND 30/10/2018
685
611
761
611
611
611
611
611
8.15
Cổng chào xã Nhơn Hưng
11,7m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
354
-
284
354
-
284
354
-
284
-
284
284
8.16
Hệ thống thoát nước Hương lộ 8
800,5m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
631
544
5085/QĐ-UBND 30/10/2018
573
513
350
260
260
260
513
513
X
Huyện Tri Tôn
-
170,949
129,999
21,874
-
148,218
118,417
17,601
156,315
121,792
20,286
39,241
33,826
5,415
32,288
24,902
7,386
140,465
119,929
18,090
Ban QLDA Tri Tôn
1
Xã An Tức
26,391
23,731
-
-
24,600
22,794
-
25,633
23,731
-
5,733
5,733
-
4,260
4,260
-
22,926
22,926
-
(Dư 805 trđ KHV năm 2020)
1.1
Hệ thống thoát lũ núi HL 15 (từ nhà Bà Lim đến ấp Ninh Hòa)
1300m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
2,079
1,869
9862/1/QĐ-UBND 29/9/2017
2,079
1,869
1,980
1,869
-
2,001
2,001
-
2,001
2,001
1.2
BTXM mở rộng đường Sốc Sre
35m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
77
69
9862/2/QĐ-UBND 29/9/2017
77
69
73
69
-
69
69
-
69
69
1.3
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ trước nhà Bane thi đến đất bà Neáng Nhây)
569m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,138
1,024
9862/3/QĐ-UBND 29/9/2017
1,138
1,024
1,084
1,024
-
1,024
1,024
-
1,024
1,024
1.4
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Châu Thuận đến đất ông Chau Phinh)
794m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,589
1,429
3050/QĐ-UBND 15/8/2018
1,396
1,256
1,453
1,429
-
1,256
1,256
-
1,256
1,256
1.5
BTXM mở rộng đường Plâu Kà Pây (Từ HL 15 đến nhà ông Chau Hôm)
300m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
660
594
3051/QĐ-UBND 15/8/2018
417
375
600
594
-
375
375
-
375
375
1.6
BTXM mở rộng đường nhà Bà Lim
110m
2018 -2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
242
217
3065/3/QĐ-UBND 15/6/2018
222
207
220
217
-
-
207
207
207
207
1.7
BTXM mở rộng đường chùa Thmây đến nhà Ông Chau Rine
350m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
770
693
3052/QĐ-UBND 15/8/2018
622
560
700
693
-
560
560
-
560
560
1.8
BTXM mở rộng đường kênh sườn II (từ Hương lộ 15 đến kênh AT1 cầu Ba Danh)
1250m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
2,750
2,475
3065/2/QĐ-UBND 15/6/2018
2,329
2,096
2,500
2,475
-
-
2,054
2,054
2,096
2,096
1.9
BTXM đường AT6
300m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
704
633
3955/QĐ-UBND 15/6/2018
695
626
641
633
-
448
448
-
626
626
1.10
BTXM mở rộng đường Nhà Sonh Linh đến Ô láng cát
130m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
286
257
6402/QĐ-UBND 30/10/2018
270
241
286
257
-
241
241
241
241
1.11
NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak)
110m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
242
217
6403/QĐ-UBND 30/10/2018
221
217
242
217
-
-
217
217
1.12
BTXM mở rộng đường nhà ông Men
275m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
605
544
6404/QĐ-UBND 30/10/2018
567
544
605
544
-
-
544
544
1.13
Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (giáp ấp Ninh Thuận đến giáp nhà Ông Hoàng Anh chụp hình)
1000m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,500
1,350
6405/QĐ-UBND 30/10/2018
1,433
1,350
1,500
1,350
-
1,338
1,338
1,350
1,350
1.14
Hệ thống thoát lũ núi (từ nhà bà Trinh đến đường lên chùa Svay Ta Hong)
280m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
471
421
6406/QĐ-UBND 30/10/2018
467
421
471
421
-
420
420
421
421
1.15
NCLN mở rộng một đoạn đường kênh sườn I (từ HL15 đến trạm bơm ông Pheak) đoạn 2
2200m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
4,379
3,939
6407/QĐ-UBND 30/10/2018
4,081
3,939
4,379
3,939
-
-
3,939
3,939
1.16
BTXM mở rộng đường cặp Trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)
140m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
308
277
6408/QĐ-UBND 30/10/2018
308
277
308
277
-
-
277
277
1.17
BTXM mở rộng đường nhà Ông Sĩ
354m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
778
700
6409/QĐ-UBND 30/10/2018
778
700
778
700
-
-
700
700
1.18
NCLN mở rộng đường từ cầu Lò Gạch đến kênh H7
2800m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
5,600
5,040
6410/QĐ-UBND 30/10/2019
5,287
5,040
5,600
5,040
-
-
5,040
5,040
1.19
Hệ thống thoát lũ núi một đoạn ấp Ninh Hòa (từ nhà Ông Hoàng Anh đến giáp xã Ô Lâm)
1400m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,653
1,483
6411/QD-UBND 30/10/2018
1,653
1,483
1,653
1,483
-
-
1,483
1,483
1.20
NCLN đường vào kênh AT6
270m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
560
500
6412/QĐ-UBND 30/10/2019
560
500
560
500
-
-
500
500
2
Xã Lạc Quới
26,429
23,864
-
-
24,211
23,475
-
25,842
23,732
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
23,804
23,475
-
(Dư 257 trđ KHV năm 2020)
2.1
BTXM NC, SC và xây mới đường mương bọng
500m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,110
1,000
9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017
1,098
1,000
1,076
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
2.2
BTXM đường bờ đông kênh T6
500m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,110
1,000
9862/5/QĐ-UBND 29/9/2017
1,105
1,000
1,052
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
2.3
BTXM đường xà
500m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,094
1,094
9862/6/QĐ-UBND 29/9/2017
1,094
1,094
1,037
962
-
1,094
1,094
-
1,094
1,094
2.4
BTXM NC, SC đường quốc lộ N1 vào trường mẫu giáo Lạc Quới
100m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
225
200
4283/QĐ-UBND 11/9/2018
229
200
215
200
-
-
-
200
200
2.5
BTXM đường xà (đoạn 2)
550m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,230
1,100
3057/QĐ-UBND 12/6/2018
1,161
1,100
1,171
1,100
-
1,000
1,000
-
1,100
1,100
2.6
Xây mới cầu sắt bắt qua đông kênh mới
27m
2018 -2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,978
1,778
3058/QĐ-UBND 12/6/2018
1,681
1,681
1,803
1,778
-
1,513
1,513
-
1,681
1,681
2.7
BTXM đường bờ đông kênh T6 (đoạn 2)
1100m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
2,450
2,200
4284/QĐ-UBND 11/9/2018
2,216
2,200
2,334
2,200
-
-
1,700
1,700
2,200
2,200
2.8
BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 2)
300m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
849
764
4282/QĐ-UBND 11/9/2018
755
755
771
764
-
127
127
600
600
755
755
2.9
BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn 3)
2040m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
4,450
4,000
6452/QĐ-UBND 30/10/2018
4,098
4,000
4,450
4,000
-
1,960
1,960
4,000
4,000
2.10
BTXM nâng cấp sân vận động xã
0,9ha
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
2,562
2,307
3198/QĐ-UBND 27/6/2019
2,218
2,218
2,562
2,307
-
-
2,218
2,218
2.11
BTXM đường kênh rỏ rẽ
500m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
1,031
921
3422/QĐ-UBND 09/7/2019
967
921
1,031
921
-
-
967
921
2.12
BTXM đường bờ tây kênh T6
2500m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
5,560
5,000
3421//QĐ-UBND 09/7/2019
5,283
5,000
5,560
5,000
-
-
5,283
5,000
2.13
Cầu sắt bắt qua kênh T6
30m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
2,780
2,500
4310/QĐ-UBND 07/8/2019
2,306
2,306
2,780
2,500
-
-
2,306
2,306
3
Xã Lê Trì
26,875
24,192
-
-
17,556
16,456
-
25,829
23,732
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
16,456
16,456
-
KHV NSTW 2020: 7.408 triệu đồng chưa có danh mục
3.1
BTXM đường ấp Sóc Tức 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
250m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
750
675
9862/7/QĐ-UBND 29/9/2017
723
675
689
675
-
675
675
-
675
675
3.2
BTXM đường ấp Sóc Tức 2 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường
400m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,278
1,150
9862/8/QĐ-UBND 29/9/2017
1,282
1,282
1,182
1,150
-
1,282
1,282
-
1,282
1,282
3.3
BTXM đường ấp Sóc Tức 4 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
170m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
508
457
9862/9/QĐ-UBND 29/9/2017
493
457
470
457
-
457
457
-
457
457
3.4
BTXM đường ấp Sóc Tức 5 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường
250m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
756
680
9862/10/QĐ-UBND 29/9/2017
739
680
704
680
-
680
680
-
680
680
3.5
BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường nhà Tư vấn (ấp An Thạnh 3)
1000m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
3,328
2,988
4208/4/QĐ-UBND 30/8/2018
2,505
2,505
3,170
2,988
-
485
485
2,020
2,020
2,505
2,505
3.6
BTXM đường và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường tổ 34 ấp Trung An
300m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,000
900
3055/QĐ-UBND 12/6/2018
580
522
952
900
-
522
522
-
522
522
3.7
BTXM đường trường THCS An Thạnh 1 và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
450m
2018 -2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,700
1,530
3056/QĐ-UBND 12/6/2018
1,139
1,025
1,620
1,530
-
1,025
1,025
-
1,025
1,025
3.8
Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 1
800m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
694
624
4208/3/QĐ-UBND 30/8/2018
293
264
661
624
-
264
264
-
264
264
3.9
BTXM đường ấp Sóc Tức 6
100m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
210
200
4208/6/QĐ-UBND 30/8/2018
164
148
148
148
-
148
148
3.10
BTXM đường ấp Sóc Tức 7
130m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
270
260
4208/QĐ-UBND 30/8/2018
217
196
196
196
-
196
196
3.11
Hệ thống mương thoát nước 2 bên đường ấp Trung An 2
800m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
623
560
6418/QĐ-UBND 30/10/2018
305
251
623
560
-
251
251
251
251
3.12
BTXM đường Trung An 3
2900m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
6,387
5,747
6419/QĐ-UBND 30/10/2018
2,570
1,989
6,387
5,747
-
1,989
1,989
1,989
1,989
3.13
BTXM đường tuyến dân cư 24 cây dầu
700m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
1,031
921
5990/QĐ-UBND 29/10/2019
1,005
921
1,031
921
-
-
921
921
3.14
BTXM đường vào sân bóng đá ấp An Thạnh 2
2250m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
5,000
4,500
5989/QĐ-UBND 29/10/2019
2,932
2,932
5,000
4,500
-
-
2,932
2,932
3.15
BTXM đường mương N8
1500m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
3,340
3,000
5988/QĐ-UBND 29/10/2019
2,609
2,609
3,340
3,000
-
-
2,609
2,609
4
Xã Núi Tô
26,278
23,731
-
-
24,193
22,472
-
16,321
15,087
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
24,721
22,604
-
4.1
Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Hạ
72m2
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
400
360
9862/11/QĐ-UBND 29/9/2017
400
360
392
360
-
360
360
-
360
360
4.2
Xây dựng mới văn phòng ấp Tô Trung
72m2
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
400
360
9862/12/QĐ-UBND 29/9/2017
400
360
392
360
-
360
360
-
360
360
4.3
NCLN nối dài ấp Tô Hạ nối ranh An Tức
1000m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
2,000
1,800
9862/13/QĐ-UBND 29/9/2017
2,000
1,800
1,905
1,800
-
1,800
1,800
-
1,800
1,800
4.4
BTXM đường Tô Trung số 3
306m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
491
442
9862/14/QĐ-UBND 29/9/2017
491
442
467
442
-
574
574
-
574
574
4.5
BTXM đường từ cầu 13 đến kênh Tô thủy 3
3000m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
6,721
6,041
3053/QĐ-UBND 15/6/2018
6,351
6,041
6,401
6,041
-
2,640
2,640
-
6,041
6,041
4.6
BTXM đường từ Tô Thủy 3 đến kênh ranh Núi Tô
3000m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
6,764
6,084
6423/QĐ-UBND 30/10/2018
6,360
6,084
6,764
6,084
-
4,260
4,260
6,084
6,084
4.7
BTXM đường từ Hồ Soài Chek đến ranh An Tức
1100m
2019 -2020
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
2,194
1,994
5994/QĐ-UBND 31/10/2019
1,889
1,689
-
-
2,194
1,689
4.8
BTXM lộ GTNT ấp Tô Thuận
2155m
2019 -2020
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
2,206
2,006
5995/QQĐ-UBND 31/10/2019
1,741
1,541
-
-
2,206
1,541
4.9
BTXM đường từ Hồ Soài So đến Hồ Soài Chek
3175m
2019 -2020
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
3,308
3,008
5993/QĐ-UBND 31/10/2019
3,074
2,808
-
3,308
2,808
4.10
NC Mở Rộng Đường GTNT Ấp Tô Hạ
700m
2019 -2020
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
468
426
5991/QĐ-UBND 31/10/2019
410
370
-
468
370
4.11
NC Mở Rộng Đường Vào Hồ Soài Chék
2000m
2019 -2020
2616A/QĐ-UBND 30/10/2019
1,327
1,211
5992/QĐ-UBND 31/10/2019
1,077
977
-
-
1,327
977
4.10
Xã Ô Lâm
26,488
23,864
-
-
24,052
22,156
-
25,679
23,763
-
5,734
5,734
-
4,260
4,260
-
22,156
22,156
-
1,607
4.11
BTXM đường Đất Pô
498 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,110
1,000
9862/15/QĐ-UBND 29/9/2017
1,110
1,000
1,104
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
4.12
BTXM đường cặp chợ (từ ngã tư chợ đến ngã 3 nhà bà Neang Boi)
120m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
240
214
9862/16/QĐ-UBND 29/9/2017
233
214
232
214
-
214
214
-
214
214
4.13
BTXM đường cặp chợ (từ ngã 3 nhà bà Neang Boi đến Trạm bơm ông 2 Thanh)
135 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
380
342
9862/17/QĐ-UBND 29/9/2017
380
342
380
342
-
342
342
-
342
342
4.14
BTXM đường Ô Thôm (từ ngã 3 Hương lộ 15 nhà ông Chau Soi đến cuối xóm nhà ông Chau Som Bô)
439m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
946
851
9862/18/QĐ-UBND 29/9/2017
934
851
893
851
-
851
851
-
851
851
4.15
BTXM đường nhánh Đất Pô
108m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
242
218
9862/19/QĐ-UBND 29/9/2017
242
218
241
218
-
218
218
-
218
218
4.16
BTXM đường Trạm bơm ông 2 Thanh đến kênh Ninh Phước
200m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
469
469
9862/20/QĐ-UBND 29/9/2017
469
469
469
469
-
469
469
-
469
469
4.17
BTXM lộ liên ấp Phước Long (từ ngã 3 Ô La Ka đến ngã ba nhà bà Neang Boi)
2100m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
4,722
4,242
3054/QĐ-UBND 12/6/2018
4,674
4,242
4,497
4,242
-
2,640
2,640
-
4,242
4,242
4.18
BTXM đường từ ngã tư chợ đến chùa bà Bưng
900m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
2,010
1,800
3149/QĐ-UBND 22/6/2018 3695/QĐ-UBND 16/10/2019
1,962
1,800
1,914
1,800
-
-
-
1,800
1,800
4.19
NCLN đường chùa Kom Plưng
2100m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
4,200
3,780
6389/QĐ-UBND 25/10/2018
4,080
3,780
4,200
3,780
-
3,000
3,000
3,780
3,780
4.20
NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Ô Tà Mít
1400m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
3,278
2,948
6390/QĐ-UBND 29/10/2018
2,232
1,901
3,278
2,948
-
1,260
1,260
1,901
1,901
4.21
BTXM lộ liên ấp (từ ngã 3 ấp Phước An đến giáp xã An Tức)
2500m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
5,000
4,500
5693/QĐ-UBND 30/9/2019
4,692
4,500
4,692
4,500
-
-
4,500
4,500
4.22
BTXM đường chùa Som Sây (từ ngã 3 Hương lộ liên ấp)
860m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,711
1,540
5691/QĐ-UBND 30/9/2019
1,599
1,540
1,599
1,439
-
-
1,540
1,540
4.23
NCLN đường kênh đầu chợ đến cầu Kốt Ka Vê
1000m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
2,180
1,960
5692/QĐ-UBND 30/9/2019
1,445
1,299
2,180
1,960
-
-
1,299
1,299
6
Xã Vĩnh Gia
5,226
-
5,518
-
4,537
-
3,953
5,603
-
5,452
2,404
-
2,404
1,549
-
1,549
3,953
-
3,953
1,499
6.1
BTXM Đường lên biên giới đến đình cầu dài
700m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,540
-
1,380
9862/21/QĐ-UBND 29/9/2017
1,341
1,045
1,341
-
1,341
1,045
1,045
-
1,045
1,045
6.2
BTXM Đường cặp đồn Vĩnh Gia
300m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
735
-
660
9862/22/QĐ-UBND 29/9/2017
671
505
660
-
660
505
505
-
505
505
6.3
SLMB mở rộng chợ Vĩnh Gia và đường nội bộ chợ
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
700
-
700
9862/23/QĐ-UBND 29/9/2017
677
596
677
-
677
596
596
-
596
596
vốn thưởng
6.4
Cải tạo nhà văn hóa xã Vĩnh Gia
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
300
300
9862/24/QĐ-UBND 29/9/2017
296
258
296
-
296
258
258
-
258
258
vốn thưởng
6.5
Nâng cấp cải tạo Cầu treo chợ
64m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
700
1,352
6089/QĐ-UBND 8/10/18
549
549
1,475
1,352
-
549
549
549
549
6.6
Hệ thống thoát nước tuyến dân cư
600m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,251
1,126
6090/QĐ-UBND 8/10/18
1,003
1,000
1,154
-
1,126
-
1,000
1,000
1,000
1,000
7
Xã Tà Đảnh
10,119
740
5,452
-
8,878
1,305
4,878
8,783
1,305
5,452
4,065
1,305
2,760
2,118
-
2,118
6,183
1,305
4,878
574
7.1
BTXM đường tuyến dân cư kênh 10 Châu Phú
780m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,716
740
806
9862/25/QĐ-UBND 29/9/2017
1,435
740
410
1,375
740
552
1,150
740
410
-
1,150
740
410
7.2
BTXM đường bờ tây kênh 10
1700m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
3,290
2,990
9862/26/QĐ-UBND 29/9/2017
2,977
565
2,350
2,990
565
2,425
2,915
565
2,350
-
2,915
565
2,350
7.3
XD mới trụ sở BCH quân sự xã
201m2
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,500
435
5740/QĐ-UBND 15/6/2018
1,622
1,000
1,471
-
1,000
-
1,000
1,000
1,000
1,000
7.4
Tuyến ống phân phối D90 và D 60 ấp Tân Thuận
6000m
2018-2020
2161/QĐ-UBND 6/9/2018
1,302
421
2741/QĐ-UBND 31/10/2018
871
349
945
-
421
-
349
349
349
349
Cty CP Điện Nước
7.5
Tuyến ống phân phối D114 và D 90 ấp Tân An - Tân Thuận
3500m
2018-2020
2160/QĐ-UBND 6/9/2018
1,169
400
2743/QĐ-UBND 31/10/2018
922
369
895
-
400
-
369
369
369
369
Cty CP Điện Nước
7.6
Tuyến ống truyền tải D168 và D 114 ấp Tân An - Tân Thuận
2500m
2018-2020
1379/QĐ-UBND 14/6/2018
1,142
400
2404/QĐ-UBND 03/10/2018
1,051
400
1,107
654
-
400
400
400
400
Cty CP Điện Nước
8
Xã Lương Phi
10,460
3,936
5,452
-
8,798
3,936
4,054
10,144
3,936
4,792
1,886
1,886
-
3,735
2,535
1,200
9,687
4,501
5,186
266
8.1
BTXM Đường dốc bà Lan
400m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
880
741
50
9862/27/QĐ-UBND 29/9/2017
880
741
50
822
741
50
1,306
1,306
-
1,306
1,306
8.2
NCLN Đường bến Dầu đoạn 1
800m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,710
1,511
24
4208/2/QĐ-UBND 30/8/2018
1,746
1,511
24
1,628
1,511
24
-
1,511
1,511
1,511
1,511
8.3
BTXM đường Xóm mới - Xóm giồng
1.300m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
2,860
2,570
4208/1/QĐ-UBND 20/8/2018
1,515
1,364
2,724
-
2,570
-
1,200
1,200
2,570
2,570
8.4
BTXM đường chùa bà hai
390m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
858
772
3059/QĐ-UBND 12/6/2018
644
580
818
660
112
580
580
-
580
580
8.5
NCLN Đường bến Dầu đoạn 2
950m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,874
1,684
6433/QĐ-UBND 30/10/2018
1,735
1,684
1,874
1,024
1,024
1,024
1,684
1,684
8.6
BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến bò
700m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,400
1,248
1,400
1,248
1,400
1,248
-
1,248
1,248
8.7
BTXM đường nối tỉnh lộ 955B giáp đầu kênh Bến xã
600m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
878
788
878
788
878
788
-
788
788
9
Xã Lương An Trà
12,683
5,941
5,452
-
11,393
5,823
4,716
12,481
6,506
4,590
2,217
1,966
251
3,586
1,067
2,519
10,579
6,506
4,073
1,379
9.1
BTXM đường nội bộ số 2 CDC
300m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
660
590
9862/28/QĐ-UBND 29/9/2017
659
594
631
590
-
590
590
-
590
590
9.2
BTXM đường nội bộ số 3 CDC
130m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
286
257
9862/29/QĐ-UBND 29/9/2017
286
257
286
257
251
251
-
251
251
9.3
BTXM đường nội bộ số 6 CDC (nối dài)
400m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
880
151
639
9862/30/QĐ-UBND 29/9/2017
875
151
637
867
716
74
716
716
-
716
716
9.4
BTXM đường Ban ấp Giồng Cát
800m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,681
1,511
3060/QĐ-UBND 12/6/2018
1,677
1,511
1,601
1,511
-
660
660
463
463
1,511
1,511
9.5
BTXM đường Cà na
800m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,681
1,511
4212/1/QĐ-UBND 30/8/2018
1,652
1,511
1,601
-
1,511
-
1,511
1,511
1,511
1,511
9.6
BTXM đường chữ U đến kênh Tám ngàn
1000m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
2,200
1,683
297
6436/QĐ-UBND 30/10/2018
2,078
1,561
297
2,200
1,683
-
901
604
297
1,980
1,683
297
9.7
BTXM đường số 1 cụm lò gạch
80m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
176
158
6437/QĐ-UBND 30/10/2018
176
158
176
158
-
158
158
158
158
9.8
BTXM đường số 2 cụm lò gạch
80m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
176
158
6438/QĐ-UBND 30/10/2018
176
158
176
158
-
158
158
158
158
9.9
BTXM đường số 3 cụm lò gạch
80m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
176
158
6439/QĐ-UBND 30/10/2018
176
158
176
158
-
158
158
158
158
9.10
BTXM đường số 4 cụm lò gạch
120m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
264
237
6440/QĐ-UBND 30/10/2018
264
237
264
237
-
237
237
237
237
9.11
BTXM đường nội bộ số 4 CDC
170m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
374
336
6441/QĐ-UBND 30/10/2018
354
336
374
336
-
-
336
336
9.12
BTXM tuyến dân cư Ninh Phước - Cây gòn
960m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018\
1,862
1,670
6442/QĐ-UBND 30/10/2018
1,717
1,670
1,862
1,670
-
-
1,670
1,670
9.13
NCLN đường cầu chữ U đến H7 (đoạn 1)
1000m
2019 -2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
2,267
2,037
6443/QĐ-UBND 30/10/2018
1,303
1,303
2,267
2,037
-
-
1,303
1,303
C
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-
69,624
35,322
7,780
-
69,186
35,140
7,780
-
-
-
30,446
13,000
7,780
38,360
19,800
-
52,786
35,140
7,780
-
I
ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI
2,200
2,000
-
-
2,126
2,000
-
-
-
-
-
-
-
2,126
2,000
-
2,200
2,000
-
(QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)
1
Huyện Tri Tôn
2,200
2,000
-
-
2,126
2,000
-
-
-
-
-
-
-
2,126
2,000
-
2,200
2,000
-
1.1
Xã Lạc Quới
2,200
2,000
-
-
2,126
2,000
-
-
-
-
-
-
-
2,126
2,000
-
2,200
2,000
-
Ấp Vĩnh Hòa
1,428
1,298
-
1,354
1,298
-
-
-
-
-
-
-
1,354
1,298
-
1,428
1,298
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
Bê tông xi măng đường Mương Bọng đoạn còn lại
600m
2019-2020
2610/QĐ-UBND 30/10/2019
1,428
1,298
6277/QĐ-UBND 06/11/2019
1,354
1,298
1,354
1,298
1,428
1,298
Ấp Vĩnh Thuận
772
702
-
772
702
-
-
-
-
-
-
-
772
702
-
772
702
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
Bê tông xi măng đường nội bộ ấp Vĩnh Thuận
320m
2019-2020
2610/QĐ-UBND 30/10/2019
772
702
6278/QĐ-UBND 06/11/2019
772
702
772
702
772
702
II
HOÀN THIỆN VÀ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (712/QĐ-TTG 26/5/2017)
35,076
18,800
-
-
34,712
18,618
-
-
-
-
-
-
-
34,712
16,278
-
18,618
18,618
-
1
Thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Tri Tôn
2019-2021
11,076
6,800
11,076
6,800
11,076
6,800
6,800
6,800
BC 758/BC-SKHĐT31/10/2019
2
Hệ thống cấp nước xã An Phú
XD nhà máy 3.000m3/ngày + ống nước thô 2.370m + mạng lưới 17.560m
2019-2021
2321/QĐ-UBND 26/9/2019
24,000
12,000
2704/QĐ-UBND 08/11/2019
23,636
11,818
23,636
9,478
11,818
11,818
Cty CP Điện Nước
III
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ (2261/QĐ-TTG 15/12/2014)
1,902
1,522
1,902
1,522
1,522
1,522
1,522
1,522
-
1
Hợp tác xã nông nghiệp Vĩnh Bình
24/HĐND 08/12/2017
1,902
1,522
361/QĐ-UBND 04/3/2019
1,902
1,522
1,522
1,522
1,522
1,522
IV
KINH PHÍ KHEN THƯỞNG (2001/QĐ-TTg 20/10/2016)
30,446
13,000
7,780
-
30,446
13,000
7,780
-
-
-
30,446
13,000
7,780
-
-
-
30,446
13,000
7,780
I. Huyện Thoại Sơn
16,930
10,000
6,500
-
16,930
10,000
6,500
-
-
-
16,930
10,000
6,500
-
-
-
16,930
10,000
6,500
1
Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Thoại Giang
4259m2
2015-2018
7,830
5,000
2,500
2434/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 và 2336/QĐ-UBND ngày 02/08/2017
7,830
5,000
2,500
7,830
5,000
2,500
7,830
5,000
2,500
2
Trung tâm văn hóa và học tập cộng đồng xã Định Mỹ
3980m2
2016-2018
9,100
5,000
4,000
2435/QĐ-UBND ngày 30/10/2015
9,100
5,000
4,000
9,100
5,000
4,000
9,100
5,000
4,000
II. Xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn
8,736
1,000
-
-
8,736
1,000
-
-
-
-
8,736
1,000
-
-
-
-
8,736
1,000
-
1
Nâng cấp tuyến bờ nam Ba Dầu, đoạn từ KDC Ba Dông - đông Núi Chóc năng Gù
4494m2
2014-2016
8,736
1,000
3064/QĐ-UBND 30/10/2015
8,736
1,000
8,736
1,000
8,736
1,000
BQL XD NTM xã Vĩnh Phú
III. Thành phố Châu Đốc
3,780
1,000
1,280
-
3,780
1,000
1,280
-
-
-
3,780
1,000
1,280
-
-
-
3,780
1,000
1,280
1
Bê tông hóa đường bờ bắc Huỳnh Văn Thu
12.345m2
2016-2017
3,780
1,000
1,280
2769/QĐ-UBND 04/8/2016
3,780
1,000
1,280
3,780
1,000
1,280
3,780
1,000
1,280
UBND xã Vĩnh Tế
IV. Thị xã Tân Châu
1,000
1,000
-
-
1,000
1,000
-
-
-
-
1,000
1,000
-
-
-
-
1,000
1,000
-
1
Nâng cấp láng nhựa đường bờ tây kênh đào Thần Nông (Đoạn từ cầu nghĩa trang liệt sĩ đến cầu Long Hiệp)
351m
2016-2017
692
692
3496B/QĐ-UBND 31/8/2016
692
692
692
692
692
692
UBND xã Long An
2
Điểm vui chơi, giải trí và thể thao xã Long An
308
308
3495B/QĐ-UBND 31/8/2016
308
308
308
308
308
308
UBND xã Long An
BIỂU 2. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Các dự án đủ thủ tục)
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Dự án
Quy mô
thời gian thực hiện
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn CTMTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)
Lũy kế KHV trung hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết 2018
Kế hoạch vốn năm 2019 (Theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 và dự kiến giao đợt 2/2019)
Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn
giai đoạn 2016-2020
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Số
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
TỔNG SỐ
-
165,305
99,848
12,812
-
152,003
93,690
9,201
128,067
89,518
9,043
61,825
59,391
2,434
119,962
117,828
2,501
94,590
87,899
7,691
I
Tp.Châu Đốc
4,797
1,000
-
-
6,087
2,000
-
4,797
1,000
-
1,000
1,000
-
92,058
92,058
-
1,000
1,000
-
1
Xã Vĩnh Tế
4,797
1,000
-
-
6,087
2,000
-
4,797
1,000
-
1,000
1,000
-
92,058
92,058
-
1,000
1,000
-
xã Vĩnh Tế
Bêtông hóa bờ Đông Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu
3.312 m
2015-2016
2,380
500
2212/QĐ-UBND 24/10/2014
3,024
1,000
2,380
500
500
500
92,058
92,058
500
500
Bêtông hóa bờ Tây Kênh Ba Nhịp đoạn Lý Thị Cầm - Huỳnh Văn Thu
3.312 m
2015-2016
2,417
500
2213/QĐ-UBND 24/10/2014
3,063
1,000
2,417
500
500
500
-
500
500
-
II
Huyện Tri Tôn
40,013
32,188
5,221
-
37,203
30,615
3,105
38,050
29,795
3,329
18,985
18,357
628
10,556
9,724
832
32,018
28,837
3,154
Ban QLDA Tri Tôn
1
Xã Ô Lâm
6,168
4,776
1,051
-
5,893
5,030
613
5,777
4,950
613
2,912
2,797
115
1,790
1,790
-
5,572
4,950
613
BTXM đường Păng Sleng
593 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,115
1,000
9862/39/QĐ-UBND 29/9/2017
1,114
1,000
1,112
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
BTXM đường Păng Phluốc
160m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
296
151
115
9862/40/QĐ-UBND 29/9/2017
296
151
115
296
151
115
266
151
115
-
266
151
115
BTXM đường Ô Thôm - Sre Thly
500m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,050
1,000
3061/QĐ-UBND 15/6/2018
1,042
1,000
1,050
1,000
1,000
1,000
-
1,000
1,000
BTXM đường nhánh Păng Sleng
210m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
459
438
3062/QĐ-UBND 15/6/2018
458
438
459
437
438
438
-
438
438
BTXM đường Chrui La Via
630 m
2019
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,323
1,260
6444/QĐ-UBND 29/10/2018
1,110
1,100
1,260
1,260
-
1,047
1,047
1,047
1,047
BTXM đường Phum Khnông
170m
2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
357
340
7488/QĐ-UBND 10/12/2018
317
317
340
340
208
208
92
92
300
300
BTXM đường Sróc Chhuốt
100m
2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
210
200
6445/QĐ-UBND 29/10/2018
199
199
200
200
-
189
189
189
189
BTXM đường Ô Tà Tưng
260m
2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
543
518
5694/QĐ-UBND 30/9/2019
543
518
518
518
-
155
155
518
518
NCLN đường Hương lộ 15 đến kênh sườn Z
300m
2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
542
44
498
6392/QĐ-UBND 29/10/2018
542
44
498
542
44
498
-
44
44
542
44
498
Bê tông xi măng đường Sóc Chhuốt đoạn II
250m
2019-2020
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
273
263
5790/QĐ-UBND 22/10/2019
272
263
263
263
272
263
2
Xã Núi Tô
7,203
6,167
555
-
7,324
5,706
555
7,201
5,635
555
3,657
3,553
104
2,072
1,621
451
5,729
5,174
555
Bê tông xi măng đường Vành đai ấp Tô Thuận số 2
580 m
2015-2016
1,252
925
140/QĐ-UBND 29/10/2015
1,377
925
1,252
925
-
370
370
-
370
370
Bê tông xi măng đường giữa ấp Tô Thuận
283 m
2015-2016
706
777
6254/QĐ-UBND 26/10/2015
777
777
706
706
-
800
800
-
800
800
BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 2 đến Tô Thủy 3
420 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,018
893
104
9862/38/QĐ-UBND 29/9/2017
1,064
893
104
1,018
893
104
997
893
104
-
997
893
104
BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 3 đến Tô Thủy 5
2.000m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
4,084
3,439
451
3063/QĐ-UBND 15/6/2018
3,965
2,978
451
4,084
2,978
451
1,490
1,490
1,939
1,488
451
3,429
2,978
451
Bê tông xi măng đường Phum Chanh 1
130m
2019-2020
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
143
133
5907/QĐ-UBND 22/10/2019
141
133
141
133
133
133
133
133
3
Xã Lê Trì
4,521
3,749
496
-
3,876
3,720
94
4,109
3,556
496
2,362
2,268
94
1,452
1,452
-
3,814
3,720
94
BTXM đường ấp Sóc Tức 3 và hệ thống mương thoát nước 2 bên đường
296 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,143
934
94
9862/36/QĐ-UBND 29/9/2017
1,075
934
94
1,024
934
43
1,028
934
94
-
1,028
934
94
BTXM đường Ô Vàng và hệ thống mương thoát nước 1 bên đường
1.200m
2019
1494/QĐ-UBND 26/6/2018
3,172
2,619
402
3064/QĐ-UBND 27/6/2018
2,595
2,590
3,085
2,622
453
1,334
1,334
1,256
1,256
2,590
2,590
Bê tông xi măng đường dân sinh Tổ 6 - ấp Sóc Tức
200m
2019-2020
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
206
196
5906/QĐ-UBND 22/10/2019
206
196
196
196
196
196
4
Xã An Tức
4,796
4,013
496
-
4,558
3,900
397
4,713
4,013
496
2,362
2,268
94
1,755
1,452
303
4,117
3,720
397
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ bà Neáng Nhây đến đất ông Châu Thuận)
320 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
812
636
94
9862/31/QĐ-UBND 29/9/2017
776
636
94
743
636
94
730
636
94
-
730
636
94
Kéo đường dây điện từ nhà Bà Done lên nhà Bane Thi
700m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
195
175
9862/32/QĐ-UBND 29/9/2017
195
175
195
175
-
175
175
-
175
175
Kéo đường dây điện tuyến định canh định cư (đường nhà ông Sĩ)
354m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
98
88
9862/33/QĐ-UBND 29/9/2017
98
88
98
88
-
88
88
-
88
88
Kéo đường dây điện đường cặp trạm y tế xã (từ HL 15 đến nhà Chau Nây)
140m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
40
35
9862/34/QĐ-UBND 29/9/2017
40
35
40
35
-
35
35
-
35
35
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 1
780m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,228
930
240
3065/1//QĐ-UBND 15/6/2018
1,081
930
93
1,228
930
192
257
257
766
673
93
1,023
930
93
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 2
734m
2019
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,104
892
162
6448/QĐ-UBND 30/10/2018
1,049
779
210
1,152
892
210
-
989
779
210
989
779
210
NCLN mở rộng đường vào Hồ Soài Chék (từ đất ông Chau Phinh đến giáp xã Núi Tô)
600m
2020
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,319
1,257
3065/QĐ-UBND 15/6/2018
1,319
1,257
1,257
1,257
-
1,077
1,077
-
1,077
1,077
5
Xã Lạc Quới
5,736
4,622
727
-
5,374
4,280
259
5,347
3,294
259
2,432
2,383
49
758
758
-
3,553
3,294
259
Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Thuận
100m2
2016
276
140
3211/QĐ-UBND 07/5/2015
304
140
276
140
-
140
140
-
140
140
Nâng cấp, sửa chữa Văn phòng ấp Vĩnh Hòa
80m2
2016
254
130
3210/QĐ-UBND 07/5/2015
279
130
254
130
-
130
130
-
130
130
Bê tông xi măng đường chợ T5
212,85m
2016
6085A/QĐ-UBND 22/9/2015
493
493
6251/QĐ-UBND 26/10/2015
413
200
375
200
-
200
200
-
200
200
Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1, đến đường miễu Ông Chín
103,9 m
2016
6086A/QĐ-UBND 22/9/2015
294
294
6252/QĐ-UBND 26/10/2015
273
248
248
248
-
290
290
-
290
290
Sửa chữa, nâng cấp và xây mới đường Mương Bọng
520 m
2016-2017
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
1,110
1,110
9862/4/QĐ-UBND 29/9/2017
1,098
1,000
1,048
1,000
200
200
200
200
đã bố trí bên NTM
Bê tông xi măng đường nối Quốc lộ N1 vào tuyến dân cư ấp Vĩnh Phú
55 m
2016
6110A/QĐ0UBND 22/9/2015
338
338
6253/QĐ-UBND 26/10/2015
300
240
273
240
-
240
240
-
240
240
BTXM đường xã
260 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
596
487
49
9862/35/QĐ-UBND 29/9/2017
593
487
49
565
487
49
536
487
49
-
536
487
49
BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8
200m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
959
491
468
3066/QĐ-UBND 15/6/2018
765
696
959
491
210
696
696
-
696
696
BTXM đường chợ nam vĩnh tế 8
560m
2019
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
1,416
1,139
210
6453/QĐ-UBND 30/10/2018
1,349
1,139
210
1,349
358
-
758
758
1,121
911
210
6
Xã Châu Lăng
3,318
2,838
288
-
2,300
2,155
54
2,775
2,324
288
1,368
1,314
54
841
841
-
2,227
2,155
54
BTXM đường Tà On đến An lợi (đoạn 1)
395 m
2017 - 2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
662
541
54
9862/42/QĐ-UBND 29/9/2017
661
541
54
658
541
54
595
541
54
-
595
541
54
BTXM đường trong ấp Tà On đến tỉnh lộ 948
900m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
2,117
1,783
234
3067/QĐ-UBND 15/6/2018
1,107
1,100
2,117
1,783
234
773
773
327
327
1,100
1,100
Bê tông xi măng đường kênh Tám ngàn, ấp An Lộc
400m
2019-2020
2546/QĐ-UBND 22/10/2019
539
514
5951/QĐ-UBND 25/10/2019
532
514
514
514
532
514
7
Thị trấn Ba Chúc
1,622
1,356
168
-
1,580
1,356
126
1,619
1,356
168
799
767
32
560
491
69
1,524
1,356
168
BTXM đường Ngọa Long Sơn
205 m
2017 - 2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
388
316
32
9862/46/QĐ-UBND 29/9/2017
388
316
32
385
316
32
348
316
32
-
348
316
32
BTXM đường An Hòa
700m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,234
1,040
136
3068/QĐ-UBND 15/6/2018
1,192
1,040
94
1,234
1,040
136
451
451
560
491
69
1,176
1,040
136
8
Xã Lương An Trà
1,638
1,369
169
-
1,376
1,261
34
1,587
1,369
169
806
774
32
496
487
9
1,302
1,261
41
BTXM đường số 1 chợ Lương An Trà
71 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
171
154
9862/44/QĐ-UBND 29/9/2017
170
154
168
154
-
154
154
-
154
154
BTXM đường số 3 chợ Lương An Trà
78,8 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
219
165
32
9862/45/QĐ-UBND 29/9/2017
190
165
25
188
165
23
197
165
32
-
197
165
32
BTXM đường hiện trạng CDC
120m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
252
103
137
3069/QĐ-UBND 15/6/2018
172
150
252
103
137
150
150
-
150
150
BTXM đường nội bộ số 5 CDC
130m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
286
273
3070/QĐ-UBND 15/6/2018
198
174
286
273
-
174
174
-
174
174
BTXM đường bên hông chợ A
130m
2019
1901/QĐ-UBND 9/8/2019
286
273
6189/QĐ-UBND 19/10/2018
246
240
273
273
-
131
131
109
109
240
240
BTXM đường bên hông chợ B
130m
2019
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
286
273
6450/QĐ-UBND 30/10/2018
278
265
273
273
-
-
265
265
265
265
BTXM đường nội bộ số 2 CDC
60m
2019
1901/QĐ-UBND 9/8/2018
138
128
6451/QĐ-UBND 30/10/2018
122
113
9
147
128
9
-
122
113
9
122
113
9
9
Xã Cô Tô
1,667
1,394
173
-
1,547
1,394
148
1,603
1,394
173
821
788
33
505
505
-
1,542
1,394
148
BTXM đường cặp Ủy ban đến Hương lộ 15
213 m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
397
324
33
9862/41/QĐ-UBND 29/9/2017
362
324
33
333
324
9
357
324
33
-
357
324
33
BTXM đường tổ 4 (Sóc Chay Đây)
553m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
1,270
1,070
140
3071/QĐ-UBND 12/6/2018
1,185
1,070
115
1,270
1,070
164
464
464
505
505
1,185
1,070
115
10
Xã Lương Phi
1,079
904
112
-
884
813
21
1,054
904
112
466
445
21
327
327
-
834
813
21
BTXM đường vô trường mẫu giáo
130m
2017 -2018
2865/QĐ-UBND 28/9/2017
256
210
21
9862/43/QĐ-UBND 29/9/2017
243
210
21
231
210
21
231
210
21
-
231
210
21
BTXM đường vô nhà ông 3 Khoa
200m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
411
301
91
3072/QĐ-UBND 12/6/2018
254
235
-
411
301
91
235
235
-
235
235
BTXM đường vô nhà ông 5 Yên
200m
2018 - 2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
412
393
4208/5/QĐ-UBND 30/8/2018
387
368
412
393
-
-
327
327
368
368
11
Xã Vĩnh Gia
2,265
1,000
986
-
2,491
1,000
804
2,265
1,000
-
1,000
1,000
-
-
-
-
1,804
1,000
804
Nhà sinh hoạt văn hóa liên ấp xã Vĩnh Gia
205m2
2016
965
590
3209/QĐ-UBND 07/5/2015
1,061
590
965
590
-
590
590
-
590
590
Bê tông đường Vĩnh Hòa từ cầu Treo đến ranh Kiên Giang
440 m
2016
6430/QĐ-UBND 12/10/2015
1,300
410
986
6249/QĐ-UBND 26/10/2015
1,430
410
804
1,300
410
410
410
-
1,214
410
804
III
Huyện An Phú
64,987
35,600
3,850
-
52,364
26,555
2,325
33,453
25,358
2,387
18,334
17,887
447
7,269
6,982
287
25,700
25,272
1,455
Ban QLDA An Phú
1
Xã Phú Hội
8,812
7,253
539
-
7,512
5,432
539
6,838
5,359
539
3,565
3,464
101
1,578
1,578
-
5,898
5,359
539
XD 07 phòng học tạm THCS Phú Hội
7 phòng
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,320
1,087
101
3285/QĐ-UBND, 30/9/2017
1,317
1,087
101
1,304
1,014
101
1,115
1,014
101
-
1,115
1,014
101
Xây dựng bờ kè và lót đan trường tiểu học “A” Phú Hội
1350m2
2016
3054/QĐ-UBND 12/10/2015
1,596
1,476
3280/QĐ-UBND 28/9/2017
1,351
1,000
1,351
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
Gia cố mái Taluy bờ sông trước UBND xã
150 m
2018-2020
1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018
2,400
2,000
1774/QĐ-UBND 8/6/2018
2,215
2,000
2,400
2,000
-
900
900
1,009
1,009
2,000
2,000
Hệ thống chiếu sáng xã Phú Hội
1.200 m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018
3,496
2,690
438
1764/QĐ-UBND 8/6/2018
2,629
1,345
438
1,783
1,345
438
550
550
569
569
1,783
1,345
438
2
Xã Vĩnh Hội Đông
15,834
7,174
539
-
10,731
3,707
101
5,856
5,278
539
3,484
3,383
101
1,578
1,578
-
5,062
4,961
101
Cải tạo nâng cấp lộ giao thông nông thôn ấp Vĩnh Hội
1.201m
2016
3064/QĐ-UBND, 13/10/2015
730
685
3361/QĐ-UBND 29/10/2015
701
641
701
685
-
685
685
-
685
685
Xây dựng văn phòng ấp Vĩnh Hội
55,38m2
2016
3063/QĐ-UBND, 13/10/2015
352
317
3063/QĐ-UBND 13/10/2015
301
287
301
278
-
278
278
-
278
278
sai mục tiêu
Xây dựng hệ thống chiếu sáng lộ nông thôn (Ấp Vĩnh Phú - Ấp Vĩnh Hội)
Trụ đèn, cần đèn, móng trụ
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,500
1,249
101
3286/QĐ-UBND 30/9/2017
1,302
1,201
101
1,071
970
101
1,071
970
101
-
1,071
970
101
NC cải tạo HTGT + HTTN cụm dân cư trung tâm xã
Đ: 44485,5m2
Cống: 1.006,7m
2018-2020
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
4,669
1,578
1826/QĐ-UBND 12/6/2018; 1501/QĐ-UBND 15/7/2019
4,542
1,578
-
1,578
1,578
1,578
1,578
lồng ghép NTM
CSHT KHC xã Vĩnh Hội Đông
1500m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND, ngày 17/5/2018
8,583
3,345
438
1765/QĐ-UBND 05/6/2018
3,885
3,783
3,345
438
1,450
1,450
-
1,450
1,450
chuyển qua NTM
3
Xã Quốc Thái
9,101
3,476
1,348
-
7,006
2,606
65
3,505
2,157
348
1,654
1,589
65
1,017
1,017
-
2,671
2,606
65
Trụ sở công an xã Quốc Thái
282 m2
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,652
1,422
65
3287/QĐ-UBND, ngày 30/9/2017
1,389
1,185
65
1,185
1,120
65
1,250
1,185
65
-
1,250
1,185
65
sai mục tiêu
Cải tạo UBND xã Quốc Thái
150m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,542
1,037
1,283
1766/QĐ-UBND 05/6/208
754
404
2,320
1,037
283
404
404
-
404
404
sai mục tiêu
Xây dựng đường nước nổi Cồn Liệt Sĩ
1,2km
2018-2020
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
4,907
1,017
2111/QĐ-UBND 12/7/2018; 1500/QĐ-UBND 15/7/2019
4,863
1,017
-
1,017
1,017
1,017
1,017
4
Xã Khánh Bình
9,026
5,443
696
-
8,107
4,913
631
4,412
3,831
348
2,674
2,609
65
1,017
1,017
-
3,974
3,626
348
Nâng cấp láng nhựa đường Bắc Búng Bình Thiên (giai đoạn 2)
1095m
2016
3049/QĐ-UBND 09/10/2015
1,595
1,595
3347/QĐ-UBND 27/10/2015
1,575
1,520
1,575
1,520
-
1,020
1,020
-
1,020
1,020
Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình
1900m
2018-2020
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
3,718
1,017
283
2310/QĐ-UBND 22/7/2018; 1499/QĐ-UBND 15/7/2019
3,599
1,017
283
1,017
1,017
1,300
1,017
283
lồng ghép NTM
Xây dựng văn phòng ấp Vạt Lài
67,5 m2
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
860
674
3288/QĐ-UBND 30/9/2017
766
660
730
660
-
600
600
-
600
600
Trụ sở công an xã Khánh Bình
165,75 m2
2017-2018
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,939
1,657
65
3289/QĐ-UBND 30/9/2017
1,253
1,151
65
1,193
1,151
65
1,054
989
65
-
1,054
989
65
Nhà bia ghi danh AHLS xã Khánh Bình
103m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
914
500
348
914
565
283
914
500
283
-
-
-
5
Xã Nhơn Hội
6,007
4,896
417
-
5,067
4,529
140
4,587
3,879
351
2,712
2,646
66
1,101
1,027
74
2,786
3,673
140
Đường ra cánh đồng ấp Búng Lớn
720 m
2016-2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,094
1,062
3336/QĐ-UBND 23/10/2015
1,062
1,062
1,091
1,062
-
1,062
1,062
-
1,062
1,062
Hệ thống chiếu sáng lộ GTNT xã Nhơn Hội
10km
2018- 2020
1578/QĐ-UBND 27/6/2019
1,281
1,027
2398/QĐ-UBND 01/8/2018; 1498/QĐ-UBND 15/7/2019
1,153
1,027
1,027
1,027
1,027
lồng ghép NTM
Xây dựng văn phòng ấp Tắc Trúc
55m2
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
729
656
3290/QĐ-UBND 30/9/2017
663
656
632
632
-
500
500
-
500
500
sai mục tiêu
Xây dựng văn phòng ấp Búng Lớn
50m2
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
500
384
66
3291/QĐ-UBND 30/9/2017
484
370
66
461
370
66
436
370
66
-
436
370
66
sai mục tiêu
NC cải tạo + Hàng rào nhà bia ghi danh AHLS
700m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
825
700
1778/QĐ-UBND 08/6/2018
797
700
825
714
-
-
-
-
sai mục tiêu
Cải tạo UBND xã Nhơn Hội
150 chổ
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
1,578
1,067
351
1777/QĐ-UBND 08/6/2018
908
714
74
1,578
1,101
285
714
714
74
74
788
714
74
sai mục tiêu
-
-
-
-
-
6
Xã Phú Hữu
15,036
6,304
311
-
12,837
4,368
849
7,151
3,854
262
3,245
3,196
49
978
765
213
4,309
4,047
262
Cổng hàng rào + HTKT Trạm Y Tế xã Phú Hữu
757 m2
2017
2887/QĐ-UBND 29/9/2017
1,200
1,031
49
3292/QĐ-UBND 30/9/2017
983
814
49
936
493
49
542
493
49
-
542
493
49
Xây dựng lộ GTNT ấp Phú Thạnh
1796 m
2015-2016
3061/QĐ-UBND 13/10/2015
3,456
3,110
3337/QĐ-UBND 23/10/2015
3,385
2,000
3,385
2,000
-
2,000
2,000
-
2,000
2,000
NC cải tạo đường GTNT đến trung tâm xã
7500m
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018; 1578/QĐ-UBND 27/6/2019
7,550
851
2109/QĐ-UBND 12/7/2018; 1502/QĐ-UBND 15/7/2019
6,900
851
-
765
765
851
851
Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh
476m2
2018- 2020
1096/QĐ-UBND 17/5/2018
2,830
1,312
262
1768/QĐ-UBND 5/6/2018
1,569
703
800
2,830
1,361
213
703
703
213
213
916
703
213
sai mục tiêu
-
-
-
-
-
7
Xã Khánh An
1,171
1,054
-
1,104
1,000
-
1,104
1,000
-
1,000
1,000
-
-
-
-
1,000
1,000
-
Láng nhựa lộ GTNT ấp Thạnh Phú (từ km 1+680 đến Mương Xép ấp Khánh Hòa)
700m
2016
3050/QĐ-UBND 09/10/2015
1,171
1,054
3071/QĐ-UBND 15/10/2015
1,104
1,000
1,104
1,000
1,000
1,000
-
1,000
1,000
IV
Thị xã Tân Châu
5,120
4,115
507
-
7,161
5,893
1,006
7,353
5,989
506
4,520
4,213
307
1,607
1,479
128
6,307
5,989
318
1
Xã Phú Lộc
2,597
2,094
257
-
3,567
3,129
257
3,467
3,079
257
2,391
2,178
213
878
750
128
3,303
3,079
224
Xã Phú Lộc
Trường Mẫu giáo Phú Lộc (Điểm ấp Phú Bình)
-
4120/QĐ-UBND 30/10/2015
1,056
1,056
1,006
1,006
-
1,006
1,006
-
1,006
1,006
Trường Tiểu học Phú Lộc (điểm ấp Phú Yên)
02 phòng chức năng 150m2
2017-2018
208/BC-SKHĐT 06/4/2018
1,333
1,073
140
149B/QĐ-UBND 25/10/2017
1,333
1,073
140
1,270
1,073
140
1,169
1,073
96
11
11
1,180
1,073
107
Trường Mẫu giáo Phú Lộc (điểm chính)
Cải tạo 05 phòng; xây mới nhà xe, nhà bảo vệ, hàng rào, sân nền
2018-2019
208/BC-SKHĐT 06/4/2018
1,264
1,021
117
149A/QĐ-UBND 25/10/2017
1,178
1,000
117
1,191
1,000
117
216
99
117
867
750
117
1,117
1,000
117
-
-
-
-
-
-
2
Xã Vĩnh Xương
2,523
2,021
250
-
3,594
2,764
749
3,886
2,910
249
2,129
2,035
94
729
729
-
3,004
2,910
94
Xã Vĩnh Xương
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (đoạn từ Km 0+670 đến 1+170)
-
-
4121/QĐ-UBND 30/10/2015
1,466
896
500
1,396
896
896
896
-
896
896
Nâng cấp, mở rộng lộ Giồng Cam (Từ Trạm Y tế xã đến ngả 3 Giồng Cam)
800m
2017-2018
208/BC-SKHĐT 06/4/2018
2,523
2,021
250
332/QĐ-UBND 29/09/2017
2,128
1,868
249
2,490
2,014
249
1,233
1,139
94
729
729
2,108
2,014
94
-
-
-
-
-
-
V
H. Tịnh Biên
48,506
26,489
3,178
-
48,264
28,171
2,709
43,534
26,920
2,765
18,677
17,676
1,001
8,302
7,420
1,249
29,053
26,345
2,708
Ban QLDA Tịnh Biên
1
Xã Văn Giáo
5,848
4,564
656
-
6,912
5,864
464
6,696
6,008
555
4,818
4,652
166
1,226
1,029
197
6,312
5,848
464
Đường dân cư Mằng Rò
490 m
2016
-
4206/QĐ-UBND 30/10/2015
679
647
647
647
-
647
647
-
647
647
Đường Dây Cà Tưa
318 m
2016
-
4197/QĐ-UBND 30/10/2015
453
453
432
432
-
437
437
-
437
437
Hệ thống thoát nước thải đường Mằng Rò - Đây Cà Hom
693 m
2016
-
4205/QĐ-UBND 30/10/2015
749
690
714
690
-
690
690
-
690
690
Xây dựng trạm truyền thanh xã văn Giáo
26m2
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
263
63
174
4396/QĐ-UBND 29/9/2017
254
63
166
242
63
166
229
63
166
-
229
63
166
Thoát nước đường Mằng Rò đến Đê lũ núi
625 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
845
760
-
4397/QĐ-UBND 29/9/2017
576
550
549
549
-
550
550
-
550
550
Hệ thống thoát nước đường Làng Nghề
911 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
798
700
37
4398/QĐ-UBND 29/9/2017
651
586
625
586
37
586
586
-
586
586
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Đây Cà Hom
1.128 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,310
2,019
190
761/QĐ-UBND 05/02/2018
2,238
2,019
112
2,131
2,019
112
880
880
1,141
1,029
112
2,131
2,019
112
SLMB khu huấn luyện ban chỉ huy quân sự xã Văn Giáo
2.821 m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
316
206
100
1010/QĐ-UBND 5/2/2018
306
206
85
291
206
85
206
206
85
85
291
206
85
Cấp phối đường Sà Rất
1.276m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
907
759
54
3420/QĐ-UBND 18/6/2018
599
593
907
759
54
593
593
-
593
593
Đan nắp mương thoát nước đường vào chùa Văn Râu
751 m
2018-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
409
57
101
5088/QĐ-UBND 30/10/2018
407
57
101
158
57
101
-
-
158
57
101
lồng ghép NTM
-
-
-
2
Xã An Cư
16,168
5,371
703
-
14,678
4,492
555
14,490
4,482
555
2,771
2,533
238
1,365
1,622
110
5,037
4,482
555
Đường Chùa Hoạch Kô - đê 23
710 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
2,628
2,127
238
4405/QĐ-UBND 29/9/2017
1,940
1,508
238
1,848
1,508
238
1,614
1,376
238
-
1,746
1,508
238
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã An Cư
472.8m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
330
190
90
2252/QĐ-UBND 05/2/2018
324
190
90
309
190
90
190
190
90
90
280
190
90
Đường phum Pô Thi
392,5m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
973
700
173
1011/QĐ-UBND 5/2/2018
478
440
25
455
430
25
430
430
-
455
430
25
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rô - Chùa Thiết)
2.350m; BT mặt đường 5,5m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
10,291
1,450
20
3927/QĐ-UBND 19/7/2018
10,009
1,450
20
10,291
1,450
20
-
1,275
1,255
20
1,470
1,450
20
lồng ghép NTM
Nâng cấp đường phum sóc Chơn Cô 1
348 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
1,093
537
759/QĐ-UBND 05/02/2018
1,090
537
1,038
537
-
537
537
-
537
537
Đường phum cô đơn
668,3m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
853
367
182
5092/QĐ-UBND 30/10/2018
837
367
182
549
367
182
367
549
367
182
lồng ghép NTM
-
-
-
-
3
Xã Nhơn Hưng
5,778
3,967
551
-
6,102
4,138
411
5,567
4,321
411
2,944
2,877
67
1,233
1,029
204
4,317
3,906
411
Láng nhựa đường Trung Hưng
-
-
4198/QĐ-UBND 30/10/2015
1,591
1,000
1,398
1,000
-
1,000
1,000
-
1,000
1,000
Láng nhựa đường Tây Hưng
924 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
1,372
968
67
4400/QĐ-UBND 29/9/2017
1,123
968
67
1,123
968
67
1,035
968
67
-
1,035
968
67
Láng nhựa đường Đình nối dài
290m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
560
450
70
2211/QĐ-UBND 17/4/2018
328
300
312
300
-
300
300
-
300
300
Văn phòng ấp Trung Bắc Hưng
80 m2
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
611
541
-
2278/QĐ-UBND 06/2/2018
611
541
582
309
-
309
309
-
309
309
lồng ghép NTM
Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng nối dài
175 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
684
564
70
973/QĐ-UBND 5/2/2018
329
300
314
300
300
300
-
300
300
Nền hạ + Láng nhựa đường HL 8 - đường Đông Hưng
700m
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
1,593
1,339
204
3881/QĐ-UBND 12/7/2018
1,213
924
204
1,593
1,339
204
-
1,128
924
204
1,128
924
204
Gia cố lề đường Hương lộ 9
Vỉa hè 902m2
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
958
105
140
5082/QĐ-UBND 30/10/2018
907
105
140
245
105
140
-
105
105
245
105
140
-
-
-
-
-
-
4
Xã An Phú
7,266
3,649
320
-
6,567
4,125
320
4,618
3,425
320
2,179
2,179
-
1,390
1,036
354
3,779
3,425
354
Xây dựng văn phòng ấp Phú Tâm
-
3807/QĐ-UBND 22/10/2015
589
561
589
561
-
561
561
-
561
561
sai mục tiêu
Văn phòng ấp Phú hiệp
169 m2
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
772
695
-
4399/QĐ-UBND 29/9/2017
641
610
641
610
-
666
666
-
666
666
sai mục tiêu
Bê tông mặt đường Ô Tà Bang (Km 0+450 - Km1+110)
538m
2018-2019
249/QĐ-UBND 01/02/2018
3,320
1,858
320
762/QĐ-UBND 05/02/2018
2,407
1,858
320
2,292
1,158
320
952
952
526
206
320
1,478
1,158
320
Vĩa hè đường lộ mới cua 13
700m
2019-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
3,174
1,096
5086/QĐ-UBND 30/10/2018
2,930
1,096
1,096
1,096
-
864
830
34
1,074
1,040
34
lồng ghép NTM
-
-
-
5
Xã An Nông
5,908
4,259
317
-
7,239
4,915
351
5,349
4,047
351
3,014
2,814
200
1,178
1,027
151
4,398
4,047
351
Xây dựng cơ sở hạ tầng trường THCS Trần Quang Khải
-
-
4302/QĐ-UBND 30/10/2015
1,915
1,351
1,915
1,351
-
1,351
1,351
-
1,351
1,351
Nâng cấp, láng nhựa đường Bờ Tây kênh 3/2 (đoạn từ Km4+200 đến Hương lộ 17)
1.680 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
1,780
658
200
4401/QĐ-UBND 29/9/2017
1,603
658
200
1,458
658
200
858
658
200
-
858
658
200
Đường kênh 3/2
1.200 m
2018
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,081
1,871
1013/QĐ-UBND 05/02/2018
1,745
1,545
677
677
677
-
677
677
Bê tông đường bờ Đông kênh 3/ 2
1220 m
2018-2020
249/QĐ-UBND 01/02/2018
2,047
1,730
117
2212/QĐ-UBND 17/04/2018
1,976
1,361
151
1,976
1,361
151
128
128
1,178
1,027
151
1,512
1,361
151
-
-
-
-
-
-
6
Xã An Hảo
3,973
1,860
230
-
3,397
1,860
230
3,552
1,860
230
1,259
1,051
208
695
673
22
2,090
1,860
230
Nâng cấp, mở rộng đường Phum Tiếp
730 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
1,896
1,051
208
4402/QĐ-UBND 29/9/2017
1,549
1,051
208
1,475
1,051
208
1,259
1,051
208
-
1,259
1,051
208
Nâng cấp, mở rộng đường Văn Lanh
2018-2020
1097/QĐ-UBND 17/5/2018
2,077
809
22
3883/QĐ-UBND 12/7/2018
1,848
809
22
2,077
809
22
-
695
673
22
831
809
22
-
-
-
-
-
-
7
Xã Vĩnh Trung
1,894
1,449
232
-
1,737
1,407
209
1,655
1,407
174
828
795
33
650
509
141
1,581
1,407
174
Bê tông hóa lộ Tà Lập
360 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
541
426
33
4403/QĐ-UBND 29/9/2017
520
426
33
495
426
33
459
426
33
-
459
426
33
Bê tông hóa lộ Tà Lập (giai đoạn 2)
458m
2018-2020
249/QĐ-UBND 01/02/2018
1,053
828
124
1211/QĐ-UBND 5/2/2018
935
824
101
890
824
66
369
369
521
455
66
890
824
66
Vĩa hè đường Hương lộ 11 (đoạn từ TL 948 - Xã đội Vĩnh Trung)
190m
2018-2020
2601/QĐ-UBND 22/10/2018
300
195
75
5078/QĐ-UBND 30/10/2018
282
157
75
270
157
75
-
129
54
75
232
157
75
-
-
-
-
-
-
8
Xã Tân Lợi
1,097
929
115
-
1,097
929
115
1,097
929
115
604
525
79
372
336
36
1,044
929
115
Đường Tân Long 3
1.217 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
1,097
929
115
4404/QĐ-UBND 29/9/2017
1,097
929
115
1,097
929
115
604
525
79
372
336
36
1,044
929
115
-
-
-
-
-
-
9
TT. Chi Lăng
574
441
54
-
535
441
54
510
441
54
260
250
10
193
159
34
495
441
54
Bê tông đường 3 tháng 2
215 m
2017-2018
2893/QĐ-UBND 19/9/2017
268
200
22
4406/QĐ-UBND 29/9/2017
259
200
22
247
200
22
229
219
10
2
2
231
219
12
Bê tông đường Hoàng Hoa Thám
170m
2018-2020
249/QĐ-UBND 01/02/2018
306
241
32
763/QĐ-UBND 05/02/2018
276
241
32
263
241
32
31
31
191
159
32
264
222
42
-
-
-
-
-
-
VI
H. Thoại Sơn
1,882
456
56
924
456
56
880
456
56
309
258
51
170
165
5
512
456
56
Huyện Thoại Sơn
1
TT. Óc Eo
1,882
456
56
924
456
56
880
456
56
309
258
51
170
165
5
512
456
56
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vòng Núi Ba Thê
3.049 m
2017-2020
2894/QĐ-UBND 29/9/2017
1,882
456
56
7029/QĐ-UBND 29/9/2017
924
456
56
880
456
56
309
258
51
170
165
5
512
456
56
BIỂU 3. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Các dự án chưa đủ thủ tục)
(Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
ĐVT: Triệu đồng.
TT
Dự án
Quy mô
Thời gian thực hiện
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn CT MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 (theo QĐ 1783/QĐ-UBND ngày 30/7/2018)
Kế hoạch vốn năm 2019
Điều chỉnh Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Số
Tổng mức đầu tư
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Tổng số
Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)
Bổ sung theo 1869/QĐ-TTg 31/12/2018
Dự phòng 10%
Tổng số
Giao theo KH (2191/UBND-KTTH 19/12/2017; 1965/UBND-KTTH 09/11/2017)
Bổ sung đối ứng 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
TỔNG SỐ
67,086
47,493
17,696
-
33,858
18,962
13,000
-
-
-
9,000
9,000
-
68,815
47,494
12,773
5,086
29,635
21,321
6,029
15,292
B
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NSTW, NST
33,228
28,531
4,696
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
36,852
28,532
12,773
5,086
10,673
8,321
6,029
2,292
I
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới
16,491
12,773
3,718
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
17,490
12,773
12,773
-
-
4,717
4,023
694
1
An Phú
1,797
1,797
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5,065
1,797
1,797
-
-
3,268
3,160
108
Xã Phú Hữu
2020
1,152
1,152
1,152
1,152
1,152
3,160
Xã Vĩnh Hội Đông
2020
645
645
645
645
645
3,160
2
Huyện Tri Tôn
14,694
10,976
3,718
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
13,821
10,976
10,976
-
-
2,845
2,758
87
Xã An Tức
2020
805
805
3,464
805
805
2,659
2,659
Xã Lạc Quới
2020
257
257
2,916
257
257
2,659
2,659
Xã Lê Trì
2020
7,048
7,048
9,473
7,048
7,048
2,425
2,425
Xã Núi Tô
2020
1,259
1,259
3,684
1,259
1,259
2,425
2,425
Xã Ô Lâm
2020
1,607
1,607
3,904
1,607
1,607
2,297
2,297
Xã Vĩnh Gia
2020
1,499
1,499
2,297
-
2,297
2,297
Xã Tà Đảnh
2020
574
574
2,297
-
2,297
2,297
Xã Lương Phi
2020
266
266
1,379
-
1,379
1,379
Xã Lương An Trà
2020
1,379
1,379
1,379
-
1,379
1,379
II
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
16,737
15,758
978
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
19,363
15,759
-
5,086
10,673
3,604
2,006
1,598
I
Huyện Tri Tôn
6,756
5,778
978
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7,227
5,778
-
1,865
3,914
1,449
863
586
Xã Ô Lâm
2020
1,064
1,064
1,171
1,064
343
720
108
108
Xã Núi Tô
2020
963
963
1,060
963
311
652
98
98
Xã Lê Trì
2020
1,264
862
402
1,351
862
278
584
489
402
87
Xã An Tức
2020
961
862
99
1,048
862
278
584
186
99
87
Xã Lạc Quới
2020
450
450
495
450
145
305
46
46
Xã Châu Lăng
2020
733
499
234
784
499
161
338
285
234
51
TT. Ba Chúc
2020
291
291
321
291
94
197
30
30
Xã Lương An Trà
2020
422
294
128
452
294
95
199
158
128
30
Xã Cô Tô
2020
324
300
24
330
300
97
203
30
30
Xã Lương Phi
2020
285
194
91
214
194
63
132
20
20
II
Huyện An Phú
4,144
4,144
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5,483
4,144
-
1,337
2,807
1,338
918
420
Xã Phú Hội
2020
937
937
1,031
937
302
634
95
95
Xã Vĩnh Hội Đông
2020
937
937
1,455
937
302
634
519
424
95
Xã Quốc Thái
2020
604
604
948
604
195
409
344
283
61
Xã Khánh Bình
2020
604
604
604
604
195
409
61
Xã Nhơn Hội
2020
610
610
882
610
197
413
273
211
62
Xã Phú Hữu
2020
454
454
500
454
147
308
46
46
III
Thị xã Tân Châu
878
878
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
967
878
-
283
595
89
-
89
Xã Phú Lộc
2020
446
446
491
446
144
302
45
45
Xã Vĩnh Xương
2020
433
433
476
433
140
293
44
44
VII
H. Tịnh Biên
4,860
4,859
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5,522
4,860
-
1,569
3,291
662
169
493
Xã Văn Giáo
2020
963
963
1,060
963
311
652
98
98
Xã An Cư
2020
963
963
1,060
963
311
652
98
98
Xã Nhơn Hưng
2020
713
713
786
713
230
483
72
72
Xã An Phú
2020
615
615
678
615
199
417
62
62
Xã An Nông
2020
610
610
671
610
197
413
62
62
Xã An Hảo
2020
399
399
440
399
129
270
40
40
Xã Vĩnh Trung
2020
302
302
333
302
98
205
31
31
Xã Tân Lợi
2020
200
200
335
200
64
135
135
115
20
TT. Chi Lăng
2020
95
95
158
95
31
64
64
54
10
V
H. Thoại Sơn
98
98
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
164
98
-
32
66
66
56
10
TT. Óc Eo
2020
98
98
164
98
32
66
66
56
10
C
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-
33,858
18,962
13,000
-
33,858
18,962
13,000
-
-
-
9,000
9,000
-
31,962
18,962
-
-
18,962
13,000
-
13,000
(QĐ 1385/QĐ-TTG 21/10/2018, CV1809/BKHĐT-KTNN 22/3/2019, QĐ 1166/QĐ-UBND 16/5/2019, CV 4636/VPUBND-KTN 04/9/2019)
I
ĐỀ ÁN ẤP NÔNG THÔN MỚI
33,858
18,962
13,000
-
33,858
18,962
13,000
-
-
-
9,000
9,000
-
31,962
18,962
-
-
18,962
13,000
-
13,000
1.
Huyện An Phú
8,000
6,000
2,000
-
-
-
2,000
-
-
-
-
6,000
-
6,000
6,000
-
-
6,000
-
-
1.1
Xã Phú Hội
2,000
2,000
-
-
-
2,000
-
2,000
2,000
-
-
2,000
-
Ấp Phú Mỹ
1,000
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Mỹ xã Phú Hội
3800m
2019 -2020
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Ấp Phú Trung
1,000
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Phú Trung xã Phú Hội
4300m
2019 -2020
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
-
-
-
-
1.2
Xã Nhơn Hội
2,000
2,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,000
-
2,000
2,000
-
-
2,000
-
Ấp Búng Lớn
1,000
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
- Đường thét ấp Búng Lớn
889m
2019 -2020
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Ấp Bắc Đai
1,000
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
- Nâng cấp lộ GTNT ấp Bắc Đai
1905m
2019 -2020
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1.3
Xã Phú Hữu
2,000
2,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,000
-
2,000
2,000
-
-
2,000
-
Ấp Phú Thạnh
1,000
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
- Đường giao thông nội đồng đồn Ông Sinh
525m
2019 -2020
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Ấp Phú Quới
1,000
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
- Đường giao thông nội đồng tư nhà ông Thành đến nhà ông Na
532m
2019 -2020
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
1.4
Xã Quốc Thái
1,000
-
1,000
-
-
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Quốc Hưng
1,000
-
1,000
-
-
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Hệ thống nước sinh hoạt ấp Quốc Hưng
2930m
2019 -2020
1,000
-
1,000
1,000
-
-
-
1.5
Xã Vĩnh Hội Đông
1,000
-
1,000
-
-
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Vĩnh Phú
1,000
-
1,000
-
-
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- Hệ thống điện sinh hoạt tuyến đường thét ấp Vĩnh Phú
1444m
2019 -2020
1,000
-
1,000
1,000
-
-
-
2
Huyện Tri Tôn
4,000
-
4,000
-
4,400
-
4,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Xã An Tức
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Ninh Thạnh
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đường kênh H7
720m
2019-2020
1,000
-
1,000
1,100
1,000
-
-
-
2.2
Xã Núi Tô
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Tô Thuận
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đường giữa ấp Tô Thuận
830m
2019-2020
1,000
-
1,000
1,100
1,000
-
-
-
2.3
Xã Ô Lâm
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Phước Lợi
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Bê tông xi măng đường Pray Ta Pun
1,000
-
1,000
1,100
1,000
-
-
-
2.4
Xã Lê Trì
700m
2019-2020
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp An Thạnh
1,000
-
1,000
-
1,100
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
Bê tông xi măng đường từ tổ 13 đến sân bóng
1000m
2019-2020
1,000
-
1,000
1,100
1,000
-
-
3
Huyện Tịnh Biên
7,000
-
7,000
-
7,000
-
7,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3.1
Xã Văn Giáo
1,000
-
1,000
-
1,000
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Đây Cà Hom
1,000
-
1,000
1,000
1,000
-
-
3.2
Xã An Cư
1,000
-
1,000
-
1,000
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Chơn Cô
1,000
-
1,000
1,000
1,000
-
-
3.3
Xã An Nông
1,000
-
1,000
-
1,000
-
1,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp An Biên
1,000
-
1,000
1,000
1,000
-
-
3.4
Xã An Phú
4,000
-
4,000
-
4,000
-
4,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Ấp Phú Tâm
1,000
-
1,000
1,000
1,000
-
-
Ấp Phú Nhứt
1,000
-
1,000
1,000
1,000
-
-
Ấp Phú Hòa
1,000
0
1,000
1,000
1,000
-
-
Ấp Phú Hiệp
1,000
0
1,000
1,000
1,000
-
-
4
Thị xã Tân Châu
5,457
5,000
-
-
5,457
5,000
-
-
-
-
-
3,000
-
5,000
5,000
-
-
5,000
-
-
-
4.1
Xã Vĩnh Xương
3,284
3,000
-
-
3,284
3,000
-
-
-
-
-
1,000
-
3,000
3,000
-
-
3,000
-
-
-
Ấp 2
1,089
1,000
-
-
1,089
1,000
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
-
-
Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao kết hợp Văn phòng ấp 2
492.50 m²
2019-2020
1,089
1,000
1,089
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
Ấp 3
1,099
1,000
-
-
1,099
1,000
-
-
-
-
-
-
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
-
-
Hệ thống thoát nước thải Khu Dân cư Ba Lò
304,7m
2019-2020
1,099
1,000
1,099
1,000
1,000
1,000
1,000
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
Ấp 4
1,096
1,000
-
-
1,096
1,000
-
-
-
-
-
-
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
-
-
Điểm sinh hoạt Văn hóa–Thể thao ấp 4
500m²
2019-2020
1,096
1,000
1,096
1,000
1,000
1,000
1,000
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
4.2
Xã Phú Lộc
2,173
2,000
-
-
2,173
2,000
-
-
-
-
-
2,000
-
2,000
2,000
-
-
2,000
-
-
-
Ấp Phú Quí
1,079
1,000
-
-
1,079
1,000
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
-
-
Công trình: Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Quí
2019-2020
1,079
1,000
1,079
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg
Ấp Phú Yên
1,094
1,000
-
-
1,094
1,000
-
-
-
-
-
1,000
-
1,000
1,000
-
-
1,000
-
-
-
Điểm vui chơi, sinh hoạt văn hóa ấp Phú Yên
2019-2020
1,094
1,000
1,094
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Theo QĐ 1385/QĐ-TTg