Quay lại

Nghị quyết 26/NQ-HĐND năm 2023 điều chỉnh chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Số: 26 /NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày 21 tháng 7 năm 2023
NGHỊ QUYẾT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 04/2023/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1 và Tiểu dự án 1 - Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia và điều chỉnh một số chỉ tiêu, nhiệm vụ của 03 chương trình mục tiêu quốc gia tại Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ;

Xét Tờ trình số 7047/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 90/BC-BDT ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 203/BC-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vung đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 (viết tắt là Chương trình) đã được ban hành tại Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

Tổng vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình sau điều chỉnh: 462.014 triệu đồng (Bốn trăm sáu mươi hai tỷ không trăm mười bốn triệu đồng), trong đó: - Vốn ngân sách Trung ương: 340.785 triệu đồng; - Vốn ngân sách tỉnh: 100.926 triệu đồng; - Vốn ngân sách cấp huyện: 20.303 triệu đồng. (Đính kèm theo các Phụ lục: I, II, III, IV).

Điều 2. Các nội dung khác của Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh vẫn còn hiệu lực.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Dân tộc;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đảng ủy Khối các cơ quan;
- Đảng ủy Khối doanh nghiệp;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP Ủy ban nhân dân tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT, TN, Tm.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Mạnh Dũng

Phụ lục I

ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIẾU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số 2,6 /NQ-HĐND ngày 2Átháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

S U引 if

ĐVT: Triệu đồng

S
T
T
NỘI DUNG
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Điều chỉnh (tăng/giảm)
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
S
T
T
NỘI DUNG
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
S
T
T
NỘI DUNG
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng
cộng
Trong đó:
Trong đó:
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung
ương
Tổng
cộng
Trong đó:
Trong đó:
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung
ương
Tổng
cộng
Trong đó:
Trong đó:
S
T
T
NỘI DUNG
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng
cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
huyện
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung
ương
Tổng
cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
huyện
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung
ương
Tổng
cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
huyện
TỔNG CỘNG
388.378
337.720
50.658
37.950
12.708
73.636
3.065
70.571
62.976
7.595
462.014
340.785
121.229100.926
20.303
I
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
29.738
25.859
3.879
2.715
1.164
137.887
63.035
74.852
69.162
5.690
167.625
88.894
78.731
71.877
6.854
1
Phân bổ cho các sở, ban, ngành
2
Phân bổ cho các địa phương
29.738
25.859
3.879
2.715
1.164
137.887
63.035
74.852
69.162
5.690
167.625
88.894
78.731
71.877
6.854
- Dự án đầu tư hỗ trợ đất ở
10 hộ
504
440
64
45
19
166 hộ
7.592
6.600
992
695
297
176 hộ
8.096
7.040
1.056
740
316
- Dự án đầu tư hỗ trợ nhà ở
367 hộ
16.946
14.735
2.211
1.547
664
1.103 hộ
100.654
44.065
56.589
56.377
2121.470 hộ
117.600
58.800
58.800
57.924
876
- Dư án đầu tư hỗ trợ đất sản xuất
144 hộ
3.775
3.281
494
346
148
-144 hộ
-3.775
-3.281
-494
-346
-148
-Dự án đầu tư hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung
4 CT
8.513
7.403
1.110
777
333
4 CT
33.416
15.651
17.765
12.436
5.329
8 CT
41.929
23.054
18.875
13.213
5.662
II
Dự án 4 - Tiểu dự án 1: Đầu tư CSHT thiết yếu, phục vụ sản xuất đời sống trong vùng đồng bào DTTS
267.964
233.012
34.952
25.178
9.774
-61.327
-57.383
-3.944
-5.185
1.241
206.637
175.629
31.008
19.993
11.015
1
Phân bổ cho Sở Y tế
18.121
15.758
2.363
2.363
18.121
15.758
2.363
2.363
Đầu tư xây mới, nâng cấp cải tạo cơ sở vật chất trạm y tế xã đặc biệt khó khăn và mua sắm trang thiết bị
20
trạm
18.121
15.758
2.363
2.363
20 trạm
18.121
15.758
2.363
2.363
2
Phân bổ cho các địa phương
249.843
217.254
32.589
22.815
9.774
-61.327
-57.383
-3.944
-5.185
1.241
188.516
159.871
28.645
17.630
#####
- Dự án đầu tư CSHT thiết yếu
239.278
206.789
32.489
22.745
9.744
-55.822
-51.318
-4.504
-5.577
1.073
183.456
155.471
27.985
17.168
10.817
- Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo mạng lưới chợ vùng đồng bào DTTS & MN
10.565
10.465
100
70
30
-5.505
-6.065
560
392
168
5.060
4.400
660
462
198
II
Dự án 5 - Tiểu dự án 1: Đầu sở vật chất cho các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh
40.791
35.471
5.320
5.320
-4.075
-3.541
-534
-1.100
566
36.716
31.930
4.786
4.220
566
1
Phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo
15.876
13.805
2.071
2.071
-876
-762
-114
-114
15.000
13.043
1.957
1.957
S T
T
NỘI DUNG
Số lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
S T
T
NỘI DUNG
Số lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng
cộng
Trong đó:
Trong đó:
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng cộng
Trong đó:
Trong đó:
S T
T
NỘI DUNG
Số lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
huyện
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng
cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Số
lượng
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng cộng
Ngân sách tỉnh
Ngân sách
huyện
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT tinh
15.876
13.805
2.071
2.071
-876
-762
-114
-114
15.000
13.043
1.957
1.957
2
Phân bổ cho các địa phương
24.915
21.666
3.249
3.249
-3.199
-2.779
-420
-986
21.716
18.887
2.829
2.263
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT
huyện Khánh Vĩnh
9.340
8.122
1.218
1.218
-3.154
-2.740
-414
-414
6.186
5.382
804
804
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT
huyện Khánh Sơn
1.048
911
137
137
1.048
911
137
137
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT
thành phố Cam Ranh
14.527
12.633
1.894
1.894
-45
-39
-6
-572
566
14.482
12.594
1.888
1.322
566
IV
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các DTTS gắn với phát triển du lịch
39.094
33.995
5.099
3.646
1.453
-2.373
-2.111
-262
-257
-5
36.721
31.884
4.837
3.389
1.448
1
Phân bổ cho các sở, ban, ngành
1.955
1.700
255
255
-1.955
-1.700
-255
-255
2
Phân bổ cho các địa phương
37.139
32.295
4.844
3.391
1.453
-418
-411
-7
-2
-5
36.721
31.884
4.837
3.389
1.448
- Dự án đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại 83 thôn vùng đồng bào DTTS & MN
11.273
9.801
1.472
1.030
442
-418
-411
-7
-2
-5
10.855
9.390
1.465
1.028
437
- Dự án đầu tư xây dựng mô hình điểm đến du lịch cộng đồng trải nghiệm
1.428
1.242
186
129
57
1.428
1.242
186
129
57
- Dự án đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số;
12.219
10.626
1.593
1.116
477
12.219
10.626
1.593
1.116
477
- Dự án xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng và phát triển du lịch
12.219
10.626
1.593
1.116
477
12.219
10.626
1.593
1.116
477
v
Dự án 10 - Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
10.791
9.383
1.408
1.091
317
3.524
3.065
459
356
103
14.315
12.448
1.867
1.447
420
Dự án đầu tư thiết lập các điêm hỗ trợ đồng bảo DTTS ứng dụng công nghệ thông tin tại UBND cấp xã để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự
10.791
9.383
1.408
1.091
317
3.524
3.065
459
356
103
14.315
12.448
1.867
1.447
420
- Phân bổ cho các sở, ban, ngành
2.698
2.346
352
352
881
766
115
115
3.579
3.112
467
467
- Phân bổ cho các địa phương
8.093
7.037
1.056
739
317
2.643
2.299
344
241
103
10.736
9.336
1.400
980
420

Phụ lục II

⊃AN

DANH MỤC ĐẦU TƯ ĐƯA RA KHỎI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 8 NĂM 2022 CỦA HĐND TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

ĐVT: Triệu đồng

S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số
lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số
lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số
lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi chú
Tổng số
78.022
75.374
2.648
2.001
647
I
DỰ ÁN 1
3.775
3.281
494
346
148
Hỗ trợ đất sản xuất
166 hộ
3.775
3.281
494
346
148
1
Huyện Khánh Vĩnh
2022-2025
128 hộ
2.880
2.504
376
263
113
CV 3958/UBND-KT ngày 28/12/2022
2
Huyện Cam Lâm
2022-2025
9 hộ
215
187
28
20
8
CV 1767/UBND-DT ngày 22/5/2023
3
Huyện Diên Khánh
2022-2025
2 hộ
52
45
7
5
2
QĐ 978/QĐ-UBND ngày 15/6/2023
4
Thị xã Ninh Hòa
2022-2025
21 hộ
488
424
64
45
19
QĐ 442/QĐ-UBND ngày 14/6/2024
5
Thành phố Cam Ranh
2022-2025
6 hộ
140
121
19
13
6
CV 2833/UBND-DT ngày 14/6/2023
II
DỰ ÁN 4 - TIỂU DỰ ÁN 1
72.292
70.393
1.899
1.400
499
1
Huyện Khánh Vĩnh
34.291
34.291
2
Xây dựng chợ Liên Sang
Xã Liên Sang
2023-2024
4.154
4.154
3
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Gơi đến rẫy Bà Ca Thị Nương
Xã Cầu Bà
2023
1.000
1.000
4
Đường vào khu sản xuất từ cầu treo đến rẫy ông Hà Thúy, xã Cầu Bà
Xã Cầu Bà
2023
1.000
1.000
5
Bê tông hóa đường Ly Tân đi Cao Là Miên
Xã Khánh Phú
2023
1.000
1.000
6
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Biết đến rẫy ông Hà Bước
Xã Cầu Bà
2023
1.000
1.000
7
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Ri đến rẫy ông Cha Kha
Xã Cầu Bà
2023
1.000
1.000
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số
lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số
lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số
lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi chú
8
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Nhơn đến hộ ông Hà Na
Xã Sơn Thái
2024
1.000
1.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
9
Kè chống sạt lờ từ hộ ông Đà Lân đến hộ bà Cà Ưng
Xã Sơn Thái
2024
1.000
1.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
10
Nâng cấp sửa chữa đường vào KSX sau trạm bảo vệ rừng, xã Cầu Bà
Xã Cầu Bà
2024
1.000
1.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
1i
Đường vào khu sản xuất suối a say, thôn Đá Trắng, xã Cầu Bà
Xã Cầu Bà
2024
1.000
1.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
12
Nối tuyến đường Suối Cua, xã Liên Sang
Xã Liên Sang
2024
2.000
2.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
13
Đường từ đất ông Lê Thảo đến đất ông Nguyễn Phi
Long, xã Khánh Nam
Xã Khánh Nam
2024
2.000
2.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
14
Tuyến B1 Tuyến đường từ điểm ngã tư Cầu treo Hòn Lay (T5) đến TL8B (nhà ông Y Trung) thôn Ba Cẳng (B1), xã Khánh Hiệp
Xã Khánh Hiệp
2024
2.000
2.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
15
Xây dựng đường khu sản xuất Ba Dùi từ rẫy ông Cao Mà Lú đến rẫy ông Cao Văn Ngân
Xã Khánh Bình
2024
1.050
1.050
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
16
Sửa chữa, nâng cấp đường từ nhà ông Cường đi khu sản xuất, Thị trấn Khánh Vĩnh
Tổ 3, Thị trấn Khánh Vĩnh
2024-2025
600
600
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
17
Nối tiếp đường vào khu sản xuất Đá Tây, điểm đầu từ rẫy ông Hà Ba đến rẫy ông Hà Đa.
Xã Giang Ly
2025
2.000
2.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
18
Đường vào khu sản xuất đồng Bến Lội (từ hộ ông Hà Đây đến hộ ông Cao Cà Ma)
Xã Sơn Thái
2025
823
823
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
19
Kè chống sạt lờ từ hộ ông Hà Choang đến hộ ông
Trung
Xã Sơn Thái
2025
1.000
1.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
20
Đường sản xuất Ma Lý đi suối Đá, xã Khánh Thành
Xã Khánh Thành
2025
994
994
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
21
Đường từ rẫy ông Cao Là Hiên đến giáp đường Mè
Tây, xã Khánh Trung
Xã Khánh Trung
2025
1.000
1.000
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
22
Kè chống sạt lở từ nhà ông Hà Giáp đến nhà ông Hà Ri
Xã Cầu Bà
2025
1.200
1.200
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023

S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Ngân
sách tính
Ngân sách huyện
Ghi chú
23
Đường vào khu sản xuất Đá Bàn từ rẫy ông Hà Lanh đến rẫy Hà Xuyên, xã Cầu Bà
Xã Cầu Bà
2025
1.090
1.090
24
Nối tiếp tuyến đường A Quây Thủy vào đồng ruộng, xã Khánh Thượng
Xã Khánh
Thượng
2025
1.000
1.000
25
Bê tông hóa đường Cao Thiệp đi Cao Cả Đia
Xã Khánh Phú
2025
880
880
26
Xây dựng đường từ rẩy ông Cao Văn Thanh đến rẫy
ông Cao Sơn Dục, xã Khánh Bình
Xã Khánh Bình
2025
1.200
1.200
27
Nâng cấp đường vào khu sản xuất Đá Trắng, xã Cầu Bà
Xã Cẩu Bà
2025
1.200
1.200
28
Đường từ đất rẫy ông Hà Đa đến rẫy ông Cao Trung
Thôn Bầu Sang, Liên Sang
2025
1.100
1.100
2
Huyện Khánh Sơn
23.000
22.379
621
621
2
Xây dựng tuyến đường nối tiếp từ hồ nước nhà ông Bang đi khu sản xuất xóm 10 thôn Tha Mang
Xã Ba Cụm Bắc
2023
1.000
1.000
3
Kè chống sạt lỡ từ đất bà Mấu Thị Bày đến đất ông Cao Hồng Xuyên
Xã Sơn Bình
2023
1.000
1.000
4
Nối tiếp đường BTXM đường vào đồng ruộng Xóm Cò đến Cầu Suối Sóc
Xã Sơn Bình
2023
1.000
1.000
5
Đường BTXM từ nhà bà Cao Thị Khiển đi KSX thôn Tà Giang 1
Xã Thành Sơn
2024
2.000
2.000
6
Đường từ rẫy ông Mai thôn Xà Bói đi thôn Hòn Dung, giai đoạn 2
Xã Sơn Hiệp
2024
2.000
2.000
7
Nâng cấp tuyến đường từ nhà bà Cao Thị Yến đi khu sản xuất thôn A Thi
Ba Cụm Bắc
2024
800
800
8
Sân thể thao Nhà cộng đồng thôn Suối Đá, xã Ba Cụm Bắc
Xã Ba Cụm Bắc
2024
2.000
2.000
9
Xây dựng Nhà vệ sinh khu thể thao thôn Suối Me
Xã Ba Cụm Nam
2024
1.200
1.200
CV 2093/UBND ngày 13/6/2023; CV
:S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
:S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
:S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ương
Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi chú
10
Nối tiếp đường BTXM đường vào đồng ruộng Xóm Cò đến khu sản xuất xóm 6
Xã Sơn Bình
2024
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
11
Đường BTXM từ nhà VH thôn Xóm Cỏ đến nhà Cao Hùng
Xã Sơn Bình
2024
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
12
Nâng cấp, cải tạo nhà cộng đồng thôn Tà Lương, thị trấn Tô hạp
Thị trấn Tô Hạp
2024
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
13
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM vào khu 7 hộ thôn Dốc Gạo, thị trấn Tô hạp
Thị trấn Tô Hạp
2024
2.000
2.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
14
Nối tiếp đường BTXM thôn Tà Giang 2 đi khu sản xuất tập đoàn 7
Xã Thành Sơn
2025
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
15
Đường BTXM thôn Liên Hiệp
Xã Sơn Hiệp
2025
2.000
2.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
16
Đường BTXM vào KSX KNó (Thôn Chi Chay) xã Sơn Trung
Xã Sơn Trung
2025
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
17
Nối tiếp đường BTXM từ Suối Me đi khu sản xuất Suối Lau
Xã Ba Cụm Nam
2025
2.000
2.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
18
Đường vào khu sản xuất từ đất ông Mấu Nhân đến đất Mấu Quốc Dân
Xã Sơn Bình
2025
1.000
379
621
621
2230/UBND ngày 20/6/2023
3
Huyện Cam Lâm
7.057
7.057
2230/UBND ngày 20/6/2023
2
Nâng cấp chợ Tân Lập xã Cam Phước Tây
Xã C.Phước Tây
2025
757
757
2230/UBND ngày 20/6/2023
3
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Valy
Xã Sơn Tân
2023
1.500
1.500
2230/UBND ngày 20/6/2023
4
Nâng cấp đường từ Ngã ba vào đến Cầu thôn Văn Sơn
Thôn Văn Sơn, xã Cam Phước Tây
2023
300
300
2230/UBND ngày 20/6/2023
5
Cài tạo, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Suối Cốc
Xã Sơn Tân
2023
1.500
1.500
2230/UBND ngày 20/6/2023
6
Sửa chữa đường nội bộ khu dân cư thôn Suối Cốc
Xã Sơn Tân
2024
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023
7
Sửa chữa đường từ Trung tâm văn hoá xã đến nhà máy nước
Xã Sơn Tân
2024
1.000
1.000
2230/UBND ngày 20/6/2023

S T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ượng
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
S T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ượng
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
S T
T
Danh mục đầu
Địa điểm xây dựng
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT 2021- 2025
Ngân sách trung ượng
Tổng số
Ngân sách tính
Ngân sách huyện
Ghi chú
8
Nâng cấp đường từ rẫy ông Xê vào khu sản xuất thôn Suối Cốc nối dài
Xã Sơn Tân
2024
1.000
1.000
4
Huyện Diên Khánh
1.032
662
370
260
110
CV 321/BDT-NV ngày
1
Lắp đặt ống cấp nước tưới cho vùng ruộng 4,3 ha thôn Đá Mài
Thôn Đá Mài,
xã Diên Tân
2023
300
300
11/4/2023; CV
517/BDT-NV ngày
2
Nâng cấp, sửa chữa kênh tưới đồng ruộng dân tộc (vùng ruộng ông Kinh, ông Tý)
Thôn Lỗ Gia,
xã Suối Tiên
2024
300
300
12/6/2023 của Ban
Dân tộc
3
Nâng cấp sửa chữa đường thôn Lỗ Gia (đoạn từ cây da đến nhà ông Cao Đàm)
Thôn Lỗ Gia,
xã Suối Tiên
2025
432
62
370
260
110
5
Thị Ninh Hoà
6.155
5.347
808
449
359
1
Xây mới chợ thôn Suối Sâu
Xã Ninh Tân
2024
4.140
4.140
2
Nâng cấp chợ thôn Trung 1
Xã Ninh Tân
2025
757
757
3
Đường BTXM đoạn từ nhà ông Cao Thần đến nhà ông Cao Văn Á thôn Sông Búng, xã Ninh Tây
Thôn Sông Búng, xã Ninh Tây
2024
450
450
4
Đường BTXM từ nhà bá Lương Thị Hồng Thắm đến nhà ông Nguyễn Dòn
Thôn Buôn Sim,
xã Ninh Tây
2025
808
808
449
359
6
Thành phố Cam Ranh
757
657
100
70
30
1
Nâng cấp chợ xã Cam Phước Đông
Xã Cam Phước Đông
2023
757
657
100
70
30
III
DỰ ÁN 6
1.955
1.700
255
255
Phân bổ vốn cho các sở, ngành
1.955
1.700
255
255
CV 2109/SDL-QLDL ngày 07/12/2022 của
Sở Du Lịch; CV 550/SVHTT-
QLVHGĐ ngày 24/02/2023 của Sở VH&TT

V0 i

OAN Phụ lục III

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH MỨC ĐẦU TƯ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 8 NĂM 2022

CỦA HĐND TỈNH KHÁNH HÒA theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa) ht

S T
T
Danh mục
Địa điểm
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Ngâu sách địa phương
Ngâu sách địa phương
Ngâu sách địa phương
Thời gian KC-HT
Số lượng
Điều chỉnh TMĐT
Ngân sách trung ượng
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng
số
Trong đó:
Trong đó:
Thời gian KC-HT
Số lượng
Điều chỉnh TMĐT
Ngân sách trung ượng
Tổng số
Trong
Ngân sách
tỉnh
đó:
Ngân sách
huyện
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng
số
NS tỉnh
NS huyện
Thời gian KC-HT
Số lượng
Điều chỉnh TMĐT
Ngân sách trung ượng
Tổng số
Trong
Ngân sách
tỉnh
đó:
Ngân sách
huyện
15
Đường vào khu sản xuất Bên Khê từ nhà ông Mang Mẩn đến rầy ông Nguyễn Ngọc Phan, xã Khánh Bình
Xã Khánh Bình
1.200
1.200
2022
1.197
1.197
16
Đường vào khu sản xuất Bến Lễ từ rẫy ông Nguyễn Đình Hiếu đến rẫy ông Cao Văn Luyện, xã Khánh Bình
Khánh Bình
1.200
1.200
2022
1.199
1.199
17
Sửa chữa, nâng cấp đường bê tông từ nhà ông Việt đến nhà ông Tiến, tổ 3, Thị trấn Khánh Vĩnh
Tổ 3, TT Khánh Vĩnh
820
820
2022
819
819
18
Sửa chữa, nâng cấp đường từ rẫy ông Huỳnh đi khu sản xuất, tổ 5, Thị trấn Khánh Vĩnh
Tổ 5, TT Khánh Vĩnh
1.120
1.120
2022
1,119
630
489
343
146
19
Đường vào khu sản xuất Suối Gia Lỗ từ hộ ông Mười đến hộ ông Duy
Xã Sơn Thái
1.000
1.000
2022
970
970
700
270
20
Đường khu dân cư Giòng Cạo thôn Tả Mơ, xã Khánh Thành
Xã Khánh Thành
1.000
1.000
2022
942
942
700
242
21
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Hà Thương đến hộ ông Cao Ri Sơn
Xã Sơn Thái
1.000
1.000
2022
998
998
462
536
22
Nâng cấp, sửa chữa đường BTXM Suối Tre đến Hồ Thuỷ Lợi
Xã Liên Sang
1.200
1.200
2022
1.198
1.198
23
Đường rẽ nhánh Khánh Lê - Lâm Đồng, điểm từ tràn đến rẫy ông Hà Choang
Xã Giang Ly
2.000
2.000
2022
1.999
1.999
24
Đường từ nhà ông Tạch Văn Du đến đất bà Vũ Thị Miền, xã Khánh Trung
Xã Khánh Trung
1,200
1.200
2023
1.157
1.157
25
Đường từ suối Lau đi Chà Là, xã Khánh Trung
Xã Khánh Trung
1.200
1.200
2023
1.143
1.143
26
Đường từ công tràn suối Dầu vào khu sản xuất suối Dầu, Khánh Thượng
Xã Khánh Thượng
1.000
1.000
2023
985
985
27
Đường từ cống tràn qua nhà Ka Tơ Bùi đến khu nhà ông Pi Năng Diệu
Xã Khánh Thượng
1.000
1.000
2023
986
986
28
Tuyến C5 từ đường đất ông Cao Ngọc Banh đến giáp Sông Chò (C5), xã Khánh Hiệp
Xã Khánh Hiệp
1.000
1.000
2023
984
984
29
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Trung đến hộ ông Na, xã Sơn Thái
Xã Sơn Thái
1.000
1.000
2023
996
996

Ghi chú rey

S T
T
Danh mục
Địa điểm
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Ghi
chú
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ghi
chú
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ghi
chú
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi
chú
S T
T
Danh mục
Địa điểm
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
NS tỉnh
NS huyện
Thời gian KC-HT
Số lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi
chú
30
Kẻ chống sạt lở từ hộ ông Hà Môn đến hộ ông Hà Văng
Xã Sơn Thái
1.000
1.000
2023
999
999
1.200
(16)
(17)
31
Dự án đường sản xuất suối Siêu (Đoạn từ rẫy ông Cao Khiêm tới rẫy ông Cao Xuân)
Xã Khánh Thành
1.000
1.000
2023
989
989
1.200
(16)
(17)
32
Tuyển H13 Từ điểm giữa T4 (nhà ông H Trây Y Din) đến khu ruộng suối Nước Nóng (H13)
Xã Khánh Hiệp
1.000
1.000
2023
989
989
1.200
(16)
(17)
33
Bê tông hóa đường Cao Hiệp đi Cao Là Miên
Xã Khánh Phú
1.000
1.000
2023
983
983
1.200
(16)
(17)
34
Đường vào khu sản xuất Ba Dùi từ TL 8 nhà bà Lê Thị Phương Dung đến ruộng ông Lý Văn Cài
Xã Khánh Bình
1.200
1.200
2023
1.166
1.166
1.200
(16)
(17)
35
Đường vào khu sản xuất thôn Bến Khế từ Nghĩa trang Bến Khế đến rẫy ông Nguyễn Quốc Dũng
Xã Khánh Bình
1.200
1.200
2023
1.150
1.150
1.200
(16)
(17)
36
Đường vào khu sản xuất thôn Ba Dùi từ ngã ba rẫy ông Cao Sơn Dục đến rẫy ông Y Bloan
Xã Khánh Bình
1.200
1.200
2023
965
965
1.200
(16)
(17)
37
Nâng cấp, sửa chữa đường từ đất ông Bùi Quang Khanh đến đất bà Phạm Thị Hòa, thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
Thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
600
600
2023
590
590
1.200
(16)
(17)
38
Đường vào khu sản xuất từ cầu treo thôn 6 đi xã Khánh Trung, xã Khánh Nam
Xã Khánh Nam
2.000
2.000
2023
1.515
1.515
1.200
(16)
(17)
39
Đường vào khu sản xuất Gia Lê, xã Liên Sang
Xã Liên Sang
2.000
2.000
2023
1.467
1.467
1.200
(16)
(17)
40
Tuyển H16 từ TL8B (đổi diện đất ông Tý đến H8 (H16)
Xã Khánh Hiệp
1.000
1.000
2023
850
850
1.200
(16)
(17)
41
Đường vào khu sản suất từ rẫy ông Mà Nghi đến rẫy ông Cao Cà Ma
Xã Sơn Thái
1.000
1.000
2023
1.100
1.100
1.200
(16)
(17)
42
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Nguyễn Đình Hùng đi Chả Là, xã Khánh Trung
Xã Khánh Trung
1.200
1.200
2023
1.200
1.200
1.200
(16)
(17)
43
Đường từ đất Cao Văn Đượng đến đất Cao Văn Lộc, thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
Thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
1.200
1.200
2023
600
600
600
(16)
(17)

>

S1 ialieeei

Ghi chú

(20) r i

S T
Danh mục
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
Điều chỉnh
7
Ghi
chú
S T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Thời gian KC-HT
Số tượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
7
Ghi
chú
S T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Thời gian KC-HT
Số tượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
Ngân sách địa phương
Trong đó:
7
Ghi
chú
S T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Thời gian KC-HT
Số tượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
huyện
7
Ghi
chú
S T
Danh mục
Địa điểm
Số
lượng
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
NS tỉnh
NS huyện
Thời gian KC-HT
Số tượng
TMĐT
Ngân sách trung ương Tổng số
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
huyện
7
Ghi
chú
4
Sữa chữa đường từ nhà ông Cao Thanh Liễu đến nhà ông Cao Minh Quý
Thôn Suối Lau
3, xã Suối Cát
600
232
368
368
2022
597
232
365
365
5
Đoạn đường từ nhà ông Bo Văn Tùng đến nhà ông Cao Văn Đầu
Thôn Văn Sơn, xã C.P.Tây
600
600
600
2022
596
596.
596
6
Đường từ nhà bà Mẫu Thị Cạnh đến nhà ông Cao Văn Hiều
Thôn Văn Sơn, xã C.P.Tây
300
300
2023
580
580
131
449
7
Đầu tư đường vào khu sản xuất thôn Suối Lau 3 (đoạn từ Trường Mẫu giáo đến ruộng ông Cao Xem)
Thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
600
600
2024
960
750
210
210
(23)
4
Huyện Diên Khánh
1,500
1.500
1.844
1.604
240
168
72
1
Đường vào khu sản xuất xã Diên Tân (đoạn tiếp giáp với khu san ủi đồng ruộng đến hạ lưu hồ Lăng Nhớt.)
Thôn Đá Mài, xã Diên Tân
1.200
1.200
2022
1,199
1.199
(24)
2
Kênh mương tưới, tiêu đồng ruộng Lỗ Rộng thôn Lỗ Gia
Thôn Lỗ Gia,
xã Suối Tiên
300
300
2024
645
405
240
168
72
(25)
5
Thị xã Ninh Hoà
1.650
1.264
386
386
2.234
1.504
730
299
431
1
Xây dựng cổng tường rào, sân, nhà vệ sinh, hệ thống nước nhà sinh hoạt cộng đồng tại thôn Buôn Sim, xã Ninh Tây
Thôn Buôn Sim, Ninh Tây
450
450
2022
439
439
(26)
2
Đường BTXM đi từ nhà ông Cao Đất đi Suối Chình thôn Suối Mít, Ninh Tây
Thôn Suối Mít,
xã Ninh Tây
600
600
2023
595
595
3
Đường BTXM từ nhà ông Cao Thần đến Phan Đức Công
Thôn Sông Búng, xã Ninh Tây
600
214
386
386
2024
1.200
470
730
299
431
(27)
III
DỰ ÁN 5 - TIỂU DỰ ÁN 1
40.791
35.471
5.320
5.320
31.930
4.786
4.220
566 1.957
1.957
1
Trường phổ thông DTNT tỉnh
15.876
13.805
2.071
2.071
36.716
15.000
13.043
566 1.957
1.957

マ5

l1

Ghi chứ

(1) QĐ 427/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

(2) QĐ 978/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND huyện Diên Khánh

(3) CV 1767/UBND-DT ngày 22/5/2023 của UBND thành phố Cam Ranh

(4) QĐ 442/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND thị xã Ninh Hòa

(5) CV số 2833/UBND-DT ngày 14/6/2023, số 3333/UBND-DT ngày 10/7/2023, số 3420/UBND-DT ngày 13/7/2023 của UBND thành phố Cam Ranh (6) CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023 và QĐ 427/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

(7) QĐ 936/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của UBND huyện Khánh Sơn

(8) QĐ 412/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 và QĐ 414/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND huyện Cam Lâm

(9) QĐ 978/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND huyện Diên Khánh

(10) QĐ 451/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 của UBND thị xã Ninh Hòa

(11) CV 3333/UBND-DT ngày 10/7/2023 và QĐ 652/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của UBND thành phố Cam Ranh

(12) Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 24/5/2023, Công văn số 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

Ean
tlE

(13) CV 2261/UBND-DT ngày 27/6/2023 của UBND huyện Cam Lâm

(14) Báo cáo số 120/BC-UBND ngày 07/4/2023

(15) Điều chỉnh theo các Quyết định phản bổ vốn của UBND tỉnh: số 2664/QĐ-UBND ngày 23/9/2022, số 3093/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 (16) Tờ trình số 33/TT-UBND ngày 24/5/2023; Công văn 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

(17) CV số 1596/UBND-KT ngày 01/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

(18) Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn

(19) CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

(20) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bồ vốn năm 2022 năm 2023 của UBND tỉnh

(21) CV 2230/UBND ngày 20/62023 của UBND huyện Khánh Sơn

(22) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bổ vốn năm 2022 của UBND tỉnh

(23) Công văn số 2261/UBND-KT ngày 27/6/2023

(24) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bổ vốn của UBND tỉnh

(25) Công văn số 2901/UBND-KT ngày 19/6/2023

(26) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bồ vốn của UBND tỉnh

(27) Công văn số 1438/UBND-KT ngày 20/4/2023, số 2407/UBND ngày 23/6/2023 của UBND thị xã Ninh Hòa

(28) Công văn số 943/SGDĐT-KHTC ngày 03/4/2023 của Sở GD&ĐT

(29) Tờ trinh 33/TT-UBND ngày 24/5/2023 và Công văn 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh

(30) Công văn số 2093/UBND ngày 13/6/2023 của UBND huyện Khánh Sơn

(31) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bồ vốn của UBND tỉnh

(32) Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 24/5/2023; Công văn 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023

(33) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bố vốn của UBND tỉnh

(34) Điều chỉnh tên theo phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình

(35) NSTW bổ sung 3.065 triệu đồng tại Quyết định 147/QĐ-TTg ngày 23/2/2023 của TTCP

Phụ lục IV

DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG SO VỚI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 8 NĂM 2022

CỦA HĐND TỈNH KHÁNH HÒA

H Kèm theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

ĐVT: Triệu đồng

S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm
Thời gian KC-HT
TMĐT
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm
Thời gian KC-HT
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm
Thời gian KC-HT
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi chú
TỔNG CỘNG
57.258
38.655
18.603
13.754
4.849
I
DỰ ÁN 1
26.000
12.000
14.000
9.800
4.200
I.1
Huyện Khánh Vĩnh
21.000
9.000
12.000
8.400
3.600
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
1
Đầu tư nâng cấp, mờ rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Cầu Bà
Xã Cầu Bà
2024-2025
11.000
3.000
8.000
5.600
2.400
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
2
Đầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Tà Gộc, xã Khánh Thượng
Xã Khánh Thượng
2024
5.000
3.000
2.000
1.400
600
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
3
Đầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống nước sinh hoạt xã Giang Ly
Xã Giang Ly
2024
5.000
3.000
2.000
1.400
600
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
1.2
Thành phố Cam Ranh
5.000
3.000
2.000
1.400
600
Báo cáo 120/BC- UBND ngày 07/4/2023
4
Công trình Nối mạng hệ thống cấp nước sinh hoạt cho đồng bào DTTS tại Xóm Mới, Xóm Suối Hai, Xóm Ba Hùng thuộc thôn Giải Phóng vào hệ thống cấp nưuớc do Công ty CP Đô thị Cam Ranh quản lý.
Xã Cam Phước Đông
2024
5.000
3.000
2.000
1.400
600
Báo cáo 120/BC- UBND ngày 07/4/2023
II
DỰ ÁN 4 - TIÊU DỰ ÁN 1
31.258
26.655
4.603
3.954
649
II.1
Huyện Khánh Vĩnh
16.386
13.512
2.874
2.423
451
1
Đường vào nghĩa địa thôn Suối Lách
Xã Khánh Trung
2023
700
700
700
2
Trường Tiểu học Khánh Bình, hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh và xây mới phòng chức năng
Xã Khánh Bình
2024
1.100
957
143
143
3
Trường Tiểu học Khánh Thành (Hạng mục: sửa chữa, nâng cấp 05 phòng học)
Xã Khánh Thành
2024
1.100
957
143
143
4
Bê tông hóa đường từ đất ông Cao A Nhẹ đến đất ông Cao Tưởng
Xã Khánh Phú
2024
1.600
1.392
208
146
62
CV 1214/UBND-
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm
Thời gian KC-HT
TMĐT
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm
Thời gian KC-HT
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
S
T
T
Danh mục đầu
Địa điểm
Thời gian KC-HT
TMĐT
Ngân sách trung ương
Tổng số
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ghi chú
5
Sửa chữa, nâng cấp đường từ ngã ba xã Giang Ly đến khu tái định cư Gia Lợi
Xã Giang Ly
2024
1.200
1.044
156
109
47
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
6
Đường vào khu sản xuất từ Đá Voi đến rẫy ông Hà Lang (D)
Xã Giang Ly
2024
2.200
1.914
286
200
86
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
7
Tuyến Ba thác đi cầu treo thôn 6, xã Khánh Nam
Xã Khánh Nam
2025
2.000
1.651
349
289
60
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
8
Đường vào khu sản xuất Suối A Pan, thôn Đá Bàn (giáp xã Khánh Thành)
Xã Cầu Bà
2025
4.000
3.480
520
458
62
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
9
Nối tiếp đường vào khu sản xuất Đá Trắng (đầu nguồn nước tự chảy), xã Cầu Bà
Xã Cầu Bà
2025
1.200
1.044
156
109
47
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
10
Tuyến đường Từ điểm giữa Tuyến B17 (đất nhà ông Cao Thanh Tuyền) đi vào khu sản xuất
Xã Khánh Hiệp
2025
1.286
1.073
213
126
87
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
II.2
Huyện Khánh Sơn
12.560
11.278
1.282
1.084
198
CV số 2206/UBND,
11
Trường Tiểu học Sơn Bình (điểm trường chính).
Hạng mục: Xây mới và nâng cấp sửa chữa phòng học
Xã Sơn Bình
2024
5.500
5.138
362
362
CV số 2206/UBND,
12
Trường THCS Ba Cụm Bắc.
Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa khu phòng học và khu làm việc của nhà trường.
Xã Ba Cụm Bắc
2024
2.000
1.740
260
260
2230/UBND ngày 20/6/2023 của UBND huyện KS;
13
Chợ Sơn Lâm:
- Đầu tư xây dựng mới các hạng mục: nhà lồng chợ diện tích 300m?; hệ thống PCCC; hệ thống điện chiếu sáng và thoát nước; nhà để xc)
Xã Sơn Bình
2025
5.060
4.400
660
462
198
CV 1309/SCT-
TMXNK ngày
22/6/2023 của Sở Công Thương.
II.3
Huyện Cam Lâm
2.312
1.865
447
447
0
CV 2261/UBND- DT ngày 27/6/2023
14
Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, nạo vét hệ thống đập dâng Suối Lách
Xã Sơn Tân
2024
1.162
940
222
222
CV 2261/UBND- DT ngày 27/6/2023
15
Đường từ rẫy Tro Thị Hoa tới Cao Trị
Xã Sơn Tân
2024
1.150
925
225
225
CV 2261/UBND- DT ngày 27/6/2023

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu26/NQ-HĐND
Ngày ban hành21/07/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Khánh Hòa / Trần Mạnh Dũng
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuNăm 2023 điều chỉnh chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.