|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
KHÁNH
HÒA
Số: 26 /NQ-HĐND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Khánh
Hòa,
ngày
21
tháng
7
năm
2023
NGHỊ QUYẾT
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 04/2023/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1 và Tiểu dự án 1 - Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 147/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia và điều chỉnh một số chỉ tiêu, nhiệm vụ của 03 chương trình mục tiêu quốc gia tại Quyết định số 652/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ;
Xét Tờ trình số 7047/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa; Báo cáo thẩm tra số 90/BC-BDT ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 203/BC-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Dân tộc;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đảng ủy Khối các cơ quan;
- Đảng ủy Khối doanh nghiệp;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP Ủy ban nhân dân tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT, TN, Tm.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Mạnh Dũng
|
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIẾU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 2,6 /NQ-HĐND ngày 2Átháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
S U引 if
ĐVT: Triệu đồng
|
S
T
T
|
NỘI DUNG
|
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Q Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Điều chỉnh (tăng/giảm)
|
Điều chỉnh (tăng/giảm)
|
Điều chỉnh (tăng/giảm)
|
Điều chỉnh (tăng/giảm)
|
Điều chỉnh (tăng/giảm)
|
Điều chỉnh (tăng/giảm)
|
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
|
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
|
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
|
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
|
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
|
Vốn đầu tư phát triển sau điều chỉnh
|
|
S
T
T
|
NỘI DUNG
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung
ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung
ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
|
S
T
T
|
NỘI DUNG
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng
cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung
ương
|
Tổng
cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung
ương
|
Tổng
cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
S
T
T
|
NỘI DUNG
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung
ương
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung
ương
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
|
TỔNG CỘNG
|
388.378
|
337.720
|
50.658
|
37.950
|
12.708
|
73.636
|
3.065
|
70.571
|
62.976
|
7.595
|
462.014
|
340.785
|
121.229100.926
|
20.303
|
|||||
|
I
|
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
|
29.738
|
25.859
|
3.879
|
2.715
|
1.164
|
137.887
|
63.035
|
74.852
|
69.162
|
5.690
|
167.625
|
88.894
|
78.731
|
71.877
|
6.854
|
|||
|
1
|
Phân
bổ
cho
các
sở,
ban, ngành
|
||||||||||||||||||
|
2
|
Phân bổ cho các địa phương
|
29.738
|
25.859
|
3.879
|
2.715
|
1.164
|
137.887
|
63.035
|
74.852
|
69.162
|
5.690
|
167.625
|
88.894
|
78.731
|
71.877
|
6.854
|
|||
|
- Dự án đầu tư hỗ trợ đất ở
|
10 hộ
|
504
|
440
|
64
|
45
|
19
|
166 hộ
|
7.592
|
6.600
|
992
|
695
|
297
|
176 hộ
|
8.096
|
7.040
|
1.056
|
740
|
316
|
|
|
- Dự án đầu tư hỗ trợ nhà ở
|
367 hộ
|
16.946
|
14.735
|
2.211
|
1.547
|
664
|
1.103 hộ
|
100.654
|
44.065
|
56.589
|
56.377
|
2121.470 hộ
|
117.600
|
58.800
|
58.800
|
57.924
|
876
|
||
|
- Dư án đầu tư hỗ trợ đất sản xuất
|
144 hộ
|
3.775
|
3.281
|
494
|
346
|
148
|
-144 hộ
|
-3.775
|
-3.281
|
-494
|
-346
|
-148
|
|||||||
|
-Dự án đầu tư hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung
|
4 CT
|
8.513
|
7.403
|
1.110
|
777
|
333
|
4 CT
|
33.416
|
15.651
|
17.765
|
12.436
|
5.329
|
8 CT
|
41.929
|
23.054
|
18.875
|
13.213
|
5.662
|
|
|
II
|
Dự
án
4
-
Tiểu
dự án
1:
Đầu
tư CSHT thiết yếu, phục
vụ
sản
xuất đời
sống
trong
vùng đồng bào DTTS
|
267.964
|
233.012
|
34.952
|
25.178
|
9.774
|
-61.327
|
-57.383
|
-3.944
|
-5.185
|
1.241
|
206.637
|
175.629
|
31.008
|
19.993
|
11.015
|
|||
|
1
|
Phân bổ cho Sở Y tế
|
18.121
|
15.758
|
2.363
|
2.363
|
18.121
|
15.758
|
2.363
|
2.363
|
||||||||||
|
Đầu tư xây mới, nâng cấp cải tạo cơ sở vật chất trạm y tế xã đặc biệt khó khăn và mua sắm trang thiết bị
|
20
trạm
|
18.121
|
15.758
|
2.363
|
2.363
|
20 trạm
|
18.121
|
15.758
|
2.363
|
2.363
|
|||||||||
|
2
|
Phân bổ
cho
các
địa phương
|
249.843
|
217.254
|
32.589
|
22.815
|
9.774
|
-61.327
|
-57.383
|
-3.944
|
-5.185
|
1.241
|
188.516
|
159.871
|
28.645
|
17.630
|
#####
|
|||
|
- Dự án đầu tư CSHT thiết yếu
|
239.278
|
206.789
|
32.489
|
22.745
|
9.744
|
-55.822
|
-51.318
|
-4.504
|
-5.577
|
1.073
|
183.456
|
155.471
|
27.985
|
17.168
|
10.817
|
||||
|
- Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo mạng lưới chợ vùng đồng bào DTTS & MN
|
10.565
|
10.465
|
100
|
70
|
30
|
-5.505
|
-6.065
|
560
|
392
|
168
|
5.060
|
4.400
|
660
|
462
|
198
|
||||
|
II
|
Dự
án
5
-
Tiểu
dự án
1:
Đầu
tư
cơ
sở
vật
chất cho
các
trường phổ thông dân
tộc
nội trú trên địa bàn tỉnh
|
40.791
|
35.471
|
5.320
|
5.320
|
-4.075
|
-3.541
|
-534
|
-1.100
|
566
|
36.716
|
31.930
|
4.786
|
4.220
|
566
|
||||
|
1
|
Phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo
|
15.876
|
13.805
|
2.071
|
2.071
|
-876
|
-762
|
-114
|
-114
|
15.000
|
13.043
|
1.957
|
1.957
|
|
S T
T
|
NỘI DUNG
|
Số lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
|
S T
T
|
NỘI DUNG
|
Số lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng
cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng cộng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
S T
T
|
NỘI DUNG
|
Số lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng
cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Số
lượng
|
Tổng mức đầu tư 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng cộng
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
|
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT tinh
|
15.876
|
13.805
|
2.071
|
2.071
|
-876
|
-762
|
-114
|
-114
|
15.000
|
13.043
|
1.957
|
1.957
|
|||||||
|
2
|
Phân bổ cho
các
địa
phương
|
24.915
|
21.666
|
3.249
|
3.249
|
-3.199
|
-2.779
|
-420
|
-986
|
21.716
|
18.887
|
2.829
|
2.263
|
||||||
|
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT
huyện Khánh Vĩnh
|
9.340
|
8.122
|
1.218
|
1.218
|
-3.154
|
-2.740
|
-414
|
-414
|
6.186
|
5.382
|
804
|
804
|
|||||||
|
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT
huyện Khánh Sơn
|
1.048
|
911
|
137
|
137
|
1.048
|
911
|
137
|
137
|
|||||||||||
|
- Dự án đầu tư Trường phổ thông DTNT
thành phố Cam Ranh
|
14.527
|
12.633
|
1.894
|
1.894
|
-45
|
-39
|
-6
|
-572
|
566
|
14.482
|
12.594
|
1.888
|
1.322
|
566
|
|||||
|
IV
|
Dự
án
6:
Bảo
tồn, phát
huy
giá trị văn hóa
truyền
thống
tốt
đẹp
của
các DTTS gắn với phát triển du lịch
|
39.094
|
33.995
|
5.099
|
3.646
|
1.453
|
-2.373
|
-2.111
|
-262
|
-257
|
-5
|
36.721
|
31.884
|
4.837
|
3.389
|
1.448
|
|||
|
1
|
Phân
bổ
cho
các
sở,
ban,
ngành
|
1.955
|
1.700
|
255
|
255
|
-1.955
|
-1.700
|
-255
|
-255
|
||||||||||
|
2
|
Phân bổ
cho
các
địa
phương
|
37.139
|
32.295
|
4.844
|
3.391
|
1.453
|
-418
|
-411
|
-7
|
-2
|
-5
|
36.721
|
31.884
|
4.837
|
3.389
|
1.448
|
|||
|
- Dự án đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại 83 thôn vùng đồng bào DTTS & MN
|
11.273
|
9.801
|
1.472
|
1.030
|
442
|
-418
|
-411
|
-7
|
-2
|
-5
|
10.855
|
9.390
|
1.465
|
1.028
|
437
|
||||
|
- Dự án đầu tư xây dựng mô hình điểm đến du lịch cộng đồng trải nghiệm
|
1.428
|
1.242
|
186
|
129
|
57
|
1.428
|
1.242
|
186
|
129
|
57
|
|||||||||
|
- Dự án đầu tư bảo tồn làng văn hóa truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số;
|
12.219
|
10.626
|
1.593
|
1.116
|
477
|
12.219
|
10.626
|
1.593
|
1.116
|
477
|
|||||||||
|
- Dự án xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng và phát triển du lịch
|
12.219
|
10.626
|
1.593
|
1.116
|
477
|
12.219
|
10.626
|
1.593
|
1.116
|
477
|
|||||||||
|
v
|
Dự
án
10
-
Tiểu
dự
án
2: Ứng dụng công
nghệ
thông
tin
hỗ
trợ phát
triển
kinh
tế
- xã hội
và
đảm
bảo an ninh trật
tự
vùng đồng bào DTTS&MN
|
10.791
|
9.383
|
1.408
|
1.091
|
317
|
3.524
|
3.065
|
459
|
356
|
103
|
14.315
|
12.448
|
1.867
|
1.447
|
420
|
|||
|
Dự án đầu tư thiết lập các điêm hỗ trợ đồng bảo DTTS ứng dụng công nghệ thông tin tại UBND cấp xã để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự
|
10.791
|
9.383
|
1.408
|
1.091
|
317
|
3.524
|
3.065
|
459
|
356
|
103
|
14.315
|
12.448
|
1.867
|
1.447
|
420
|
||||
|
- Phân bổ cho các sở, ban, ngành
|
2.698
|
2.346
|
352
|
352
|
881
|
766
|
115
|
115
|
3.579
|
3.112
|
467
|
467
|
|||||||
|
- Phân bổ cho các địa phương
|
8.093
|
7.037
|
1.056
|
739
|
317
|
2.643
|
2.299
|
344
|
241
|
103
|
10.736
|
9.336
|
1.400
|
980
|
420
|
Phụ lục II
⊃AN
DANH MỤC ĐẦU TƯ ĐƯA RA KHỎI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 8 NĂM 2022 CỦA HĐND TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: Triệu đồng
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số
lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số
lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số
lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
78.022
|
75.374
|
2.648
|
2.001
|
647
|
|||||
|
I
|
DỰ ÁN 1
|
3.775
|
3.281
|
494
|
346
|
148
|
||||
|
Hỗ trợ đất sản xuất
|
166 hộ
|
3.775
|
3.281
|
494
|
346
|
148
|
||||
|
1
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
2022-2025
|
128 hộ
|
2.880
|
2.504
|
376
|
263
|
113
|
CV 3958/UBND-KT ngày 28/12/2022
|
|
|
2
|
Huyện Cam Lâm
|
2022-2025
|
9 hộ
|
215
|
187
|
28
|
20
|
8
|
CV 1767/UBND-DT ngày 22/5/2023
|
|
|
3
|
Huyện Diên Khánh
|
2022-2025
|
2 hộ
|
52
|
45
|
7
|
5
|
2
|
QĐ 978/QĐ-UBND ngày 15/6/2023
|
|
|
4
|
Thị xã Ninh Hòa
|
2022-2025
|
21 hộ
|
488
|
424
|
64
|
45
|
19
|
QĐ 442/QĐ-UBND ngày 14/6/2024
|
|
|
5
|
Thành phố Cam Ranh
|
2022-2025
|
6 hộ
|
140
|
121
|
19
|
13
|
6
|
CV 2833/UBND-DT ngày 14/6/2023
|
|
|
II
|
DỰ ÁN 4 - TIỂU DỰ ÁN 1
|
72.292
|
70.393
|
1.899
|
1.400
|
499
|
||||
|
1
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
34.291
|
34.291
|
|||||||
|
2
|
Xây dựng chợ Liên Sang
|
Xã Liên Sang
|
2023-2024
|
4.154
|
4.154
|
|||||
|
3
|
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Gơi đến rẫy Bà Ca Thị Nương
|
Xã Cầu Bà
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
4
|
Đường vào khu sản xuất từ cầu treo đến rẫy ông Hà Thúy, xã Cầu Bà
|
Xã Cầu Bà
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
5
|
Bê tông hóa đường Ly Tân đi Cao Là Miên
|
Xã Khánh Phú
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
6
|
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Biết đến rẫy ông Hà Bước
|
Xã Cầu Bà
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
7
|
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Hà Ri đến rẫy ông Cha Kha
|
Xã Cầu Bà
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số
lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số
lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số
lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
8
|
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Nhơn đến hộ ông Hà Na
|
Xã Sơn Thái
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
9
|
Kè chống sạt lờ từ hộ ông Đà Lân đến hộ bà Cà Ưng
|
Xã Sơn Thái
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
10
|
Nâng cấp sửa chữa đường vào KSX sau trạm bảo vệ rừng, xã Cầu Bà
|
Xã Cầu Bà
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
1i
|
Đường vào khu sản xuất suối a say, thôn Đá Trắng, xã Cầu Bà
|
Xã Cầu Bà
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
12
|
Nối tuyến đường Suối Cua, xã Liên Sang
|
Xã Liên Sang
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
13
|
Đường từ đất ông Lê Thảo đến đất ông Nguyễn Phi
Long, xã Khánh Nam
|
Xã Khánh Nam
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
14
|
Tuyến B1 Tuyến đường từ điểm ngã tư Cầu treo Hòn Lay (T5) đến TL8B (nhà ông Y Trung) thôn Ba Cẳng (B1), xã Khánh Hiệp
|
Xã Khánh Hiệp
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
15
|
Xây dựng đường khu sản xuất Ba Dùi từ rẫy ông Cao Mà Lú đến rẫy ông Cao Văn Ngân
|
Xã Khánh Bình
|
2024
|
1.050
|
1.050
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
16
|
Sửa chữa, nâng cấp đường từ nhà ông Cường đi khu sản xuất, Thị trấn Khánh Vĩnh
|
Tổ 3, Thị trấn Khánh Vĩnh
|
2024-2025
|
600
|
600
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
17
|
Nối tiếp đường vào khu sản xuất Đá Tây, điểm đầu từ rẫy ông Hà Ba đến rẫy ông Hà Đa.
|
Xã Giang Ly
|
2025
|
2.000
|
2.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
18
|
Đường vào khu sản xuất đồng Bến Lội (từ hộ ông Hà Đây đến hộ ông Cao Cà Ma)
|
Xã Sơn Thái
|
2025
|
823
|
823
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
19
|
Kè chống sạt lờ từ hộ ông Hà Choang đến hộ ông
Trung
|
Xã Sơn Thái
|
2025
|
1.000
|
1.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
20
|
Đường sản xuất Ma Lý đi suối Đá, xã Khánh Thành
|
Xã Khánh Thành
|
2025
|
994
|
994
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
21
|
Đường từ rẫy ông Cao Là Hiên đến giáp đường Mè
Tây, xã Khánh Trung
|
Xã Khánh Trung
|
2025
|
1.000
|
1.000
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
||||
|
22
|
Kè chống sạt lở từ nhà ông Hà Giáp đến nhà ông Hà Ri
|
Xã Cầu Bà
|
2025
|
1.200
|
1.200
|
CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023
|
⊃
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Ngân
sách tính
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
23
|
Đường vào khu sản xuất Đá Bàn từ rẫy ông Hà Lanh đến rẫy Hà Xuyên, xã Cầu Bà
|
Xã Cầu Bà
|
2025
|
1.090
|
1.090
|
|||||
|
24
|
Nối tiếp tuyến đường A Quây Thủy vào đồng ruộng, xã Khánh Thượng
|
Xã Khánh
Thượng
|
2025
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
25
|
Bê tông hóa đường Cao Thiệp đi Cao Cả Đia
|
Xã Khánh Phú
|
2025
|
880
|
880
|
|||||
|
26
|
Xây dựng đường từ rẩy ông Cao Văn Thanh đến rẫy
ông Cao Sơn Dục, xã Khánh Bình
|
Xã Khánh Bình
|
2025
|
1.200
|
1.200
|
|||||
|
27
|
Nâng cấp đường vào khu sản xuất Đá Trắng, xã Cầu Bà
|
Xã Cẩu Bà
|
2025
|
1.200
|
1.200
|
|||||
|
28
|
Đường từ đất rẫy ông Hà Đa đến rẫy ông Cao Trung
|
Thôn Bầu Sang,
xã
Liên
Sang
|
2025
|
1.100
|
1.100
|
|||||
|
2
|
Huyện
Khánh
Sơn
|
23.000
|
22.379
|
621
|
621
|
|||||
|
2
|
Xây dựng tuyến đường nối tiếp từ hồ nước nhà ông Bang đi khu sản xuất xóm 10 thôn Tha Mang
|
Xã Ba Cụm Bắc
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
3
|
Kè chống sạt lỡ từ đất bà Mấu Thị Bày đến đất ông Cao Hồng Xuyên
|
Xã Sơn Bình
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
4
|
Nối tiếp đường BTXM đường vào đồng ruộng Xóm Cò đến Cầu Suối Sóc
|
Xã Sơn Bình
|
2023
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
5
|
Đường BTXM từ nhà bà Cao Thị Khiển đi KSX thôn Tà Giang 1
|
Xã Thành Sơn
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
6
|
Đường từ rẫy ông Mai thôn Xà Bói đi thôn Hòn Dung, giai đoạn 2
|
Xã Sơn Hiệp
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
7
|
Nâng cấp tuyến đường từ nhà bà Cao Thị Yến đi khu sản xuất thôn A Thi
|
Xã
Ba
Cụm
Bắc
|
2024
|
800
|
800
|
|||||
|
8
|
Sân thể thao Nhà cộng đồng thôn Suối Đá, xã Ba Cụm Bắc
|
Xã Ba Cụm Bắc
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
9
|
Xây dựng Nhà vệ sinh khu thể thao thôn Suối Me
|
Xã Ba Cụm Nam
|
2024
|
1.200
|
1.200
|
CV 2093/UBND ngày 13/6/2023; CV
|
|
:S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
:S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
:S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
10
|
Nối tiếp đường BTXM đường vào đồng ruộng Xóm Cò đến khu sản xuất xóm 6
|
Xã Sơn Bình
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
11
|
Đường BTXM từ nhà VH thôn Xóm Cỏ đến nhà Cao Hùng
|
Xã Sơn Bình
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
12
|
Nâng cấp, cải tạo nhà cộng đồng thôn Tà Lương, thị trấn Tô hạp
|
Thị trấn Tô Hạp
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
13
|
Nâng cấp, mở rộng đường BTXM vào khu 7 hộ thôn Dốc Gạo, thị trấn Tô hạp
|
Thị trấn Tô Hạp
|
2024
|
2.000
|
2.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
14
|
Nối tiếp đường BTXM thôn Tà Giang 2 đi khu sản xuất tập đoàn 7
|
Xã Thành Sơn
|
2025
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
15
|
Đường BTXM thôn Liên Hiệp
|
Xã Sơn Hiệp
|
2025
|
2.000
|
2.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
16
|
Đường BTXM vào KSX KNó (Thôn Chi Chay) xã Sơn Trung
|
Xã Sơn Trung
|
2025
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
17
|
Nối tiếp đường BTXM từ Suối Me đi khu sản xuất Suối Lau
|
Xã Ba Cụm Nam
|
2025
|
2.000
|
2.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
18
|
Đường vào khu sản xuất từ đất ông Mấu Nhân đến đất Mấu Quốc Dân
|
Xã Sơn Bình
|
2025
|
1.000
|
379
|
621
|
621
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||
|
3
|
Huyện Cam Lâm
|
7.057
|
7.057
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||||
|
2
|
Nâng cấp chợ Tân Lập xã Cam Phước Tây
|
Xã C.Phước Tây
|
2025
|
757
|
757
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
3
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Valy
|
Xã Sơn Tân
|
2023
|
1.500
|
1.500
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
4
|
Nâng cấp đường từ Ngã ba vào đến Cầu thôn Văn Sơn
|
Thôn Văn Sơn, xã Cam Phước Tây
|
2023
|
300
|
300
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
5
|
Cài tạo, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Suối Cốc
|
Xã Sơn Tân
|
2023
|
1.500
|
1.500
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
6
|
Sửa chữa đường nội bộ khu dân cư thôn Suối Cốc
|
Xã Sơn Tân
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
||||
|
7
|
Sửa chữa đường từ Trung tâm văn hoá xã đến nhà máy nước
|
Xã Sơn Tân
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
2230/UBND ngày 20/6/2023
|
⊃
|
S T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ượng
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ghi chú
|
|
S T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ượng
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
S T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT 2021- 2025
|
Ngân sách trung ượng
|
Tổng số
|
Ngân sách tính
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
8
|
Nâng cấp đường từ rẫy ông Xê vào khu sản xuất thôn Suối Cốc nối dài
|
Xã Sơn Tân
|
2024
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
4
|
Huyện Diên Khánh
|
1.032
|
662
|
370
|
260
|
110
|
CV 321/BDT-NV ngày
|
|||
|
1
|
Lắp đặt ống cấp nước tưới cho vùng ruộng 4,3 ha thôn Đá Mài
|
Thôn Đá Mài,
xã Diên Tân
|
2023
|
300
|
300
|
11/4/2023; CV
517/BDT-NV ngày
|
||||
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa kênh tưới đồng ruộng dân tộc (vùng ruộng ông Kinh, ông Tý)
|
Thôn Lỗ Gia,
xã Suối Tiên
|
2024
|
300
|
300
|
12/6/2023 của Ban
Dân tộc
|
||||
|
3
|
Nâng cấp sửa chữa đường thôn Lỗ Gia (đoạn từ cây da đến nhà ông Cao Đàm)
|
Thôn Lỗ Gia,
xã Suối Tiên
|
2025
|
432
|
62
|
370
|
260
|
110
|
||
|
5
|
Thị
xã
Ninh
Hoà
|
6.155
|
5.347
|
808
|
449
|
359
|
||||
|
1
|
Xây mới chợ thôn Suối Sâu
|
Xã Ninh Tân
|
2024
|
4.140
|
4.140
|
|||||
|
2
|
Nâng cấp chợ thôn Trung 1
|
Xã Ninh Tân
|
2025
|
757
|
757
|
|||||
|
3
|
Đường BTXM đoạn từ nhà ông Cao Thần đến nhà ông Cao Văn Á thôn Sông Búng, xã Ninh Tây
|
Thôn Sông Búng, xã Ninh Tây
|
2024
|
450
|
450
|
|||||
|
4
|
Đường BTXM từ nhà bá Lương Thị Hồng Thắm đến nhà ông Nguyễn Dòn
|
Thôn Buôn Sim,
xã Ninh Tây
|
2025
|
808
|
808
|
449
|
359
|
|||
|
6
|
Thành
phố
Cam
Ranh
|
757
|
657
|
100
|
70
|
30
|
||||
|
1
|
Nâng cấp chợ xã Cam Phước Đông
|
Xã Cam Phước Đông
|
2023
|
757
|
657
|
100
|
70
|
30
|
||
|
III
|
DỰ ÁN 6
|
1.955
|
1.700
|
255
|
255
|
|||||
|
Phân bổ vốn cho các sở, ngành
|
1.955
|
1.700
|
255
|
255
|
CV 2109/SDL-QLDL ngày 07/12/2022 của
Sở Du Lịch; CV 550/SVHTT-
QLVHGĐ ngày 24/02/2023 của Sở VH&TT
|
V0 i
OAN Phụ lục III
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH MỨC ĐẦU TƯ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 8 NĂM 2022
CỦA HĐND TỈNH KHÁNH HÒA theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa) ht
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
|||||||
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Ngâu
sách
địa
phương
|
Ngâu
sách
địa
phương
|
Ngâu
sách
địa
phương
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
Điều chỉnh TMĐT
|
Ngân sách trung ượng
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng
số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
Điều chỉnh TMĐT
|
Ngân sách trung ượng
|
Tổng số
|
Trong
Ngân sách
tỉnh
|
đó:
Ngân sách
huyện
|
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng
số
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
Điều chỉnh TMĐT
|
Ngân sách trung ượng
|
Tổng số
|
Trong
Ngân sách
tỉnh
|
đó:
Ngân sách
huyện
|
|
15
|
Đường vào khu sản xuất Bên Khê từ nhà ông Mang Mẩn đến rầy ông Nguyễn Ngọc Phan, xã Khánh Bình
|
Xã Khánh Bình
|
1.200
|
1.200
|
2022
|
1.197
|
1.197
|
||||||||
|
16
|
Đường vào khu sản xuất Bến Lễ từ rẫy ông Nguyễn Đình Hiếu đến rẫy ông Cao Văn Luyện, xã Khánh Bình
|
Xã
Khánh
Bình
|
1.200
|
1.200
|
2022
|
1.199
|
1.199
|
||||||||
|
17
|
Sửa chữa, nâng cấp đường bê tông từ nhà ông Việt đến nhà ông Tiến, tổ 3, Thị trấn Khánh Vĩnh
|
Tổ 3, TT Khánh Vĩnh
|
820
|
820
|
2022
|
819
|
819
|
||||||||
|
18
|
Sửa chữa, nâng cấp đường từ rẫy ông Huỳnh đi khu sản xuất, tổ 5, Thị trấn Khánh Vĩnh
|
Tổ 5, TT Khánh Vĩnh
|
1.120
|
1.120
|
2022
|
1,119
|
630
|
489
|
343
|
146
|
|||||
|
19
|
Đường vào khu sản xuất Suối Gia Lỗ từ hộ
ông
Mười
đến
hộ
ông
Duy
|
Xã Sơn Thái
|
1.000
|
1.000
|
2022
|
970
|
970
|
700
|
270
|
||||||
|
20
|
Đường khu dân cư Giòng Cạo thôn Tả Mơ, xã Khánh Thành
|
Xã Khánh Thành
|
1.000
|
1.000
|
2022
|
942
|
942
|
700
|
242
|
||||||
|
21
|
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Hà Thương đến hộ ông Cao Ri Sơn
|
Xã Sơn Thái
|
1.000
|
1.000
|
2022
|
998
|
998
|
462
|
536
|
||||||
|
22
|
Nâng cấp, sửa chữa đường BTXM Suối Tre đến
Hồ
Thuỷ
Lợi
|
Xã Liên Sang
|
1.200
|
1.200
|
2022
|
1.198
|
1.198
|
||||||||
|
23
|
Đường rẽ nhánh Khánh Lê - Lâm Đồng, điểm từ tràn đến rẫy ông Hà Choang
|
Xã Giang Ly
|
2.000
|
2.000
|
2022
|
1.999
|
1.999
|
||||||||
|
24
|
Đường từ
nhà
ông
Tạch
Văn Du đến đất bà Vũ
Thị
Miền, xã
Khánh
Trung
|
Xã Khánh Trung
|
1,200
|
1.200
|
2023
|
1.157
|
1.157
|
||||||||
|
25
|
Đường từ suối Lau đi Chà Là, xã Khánh Trung
|
Xã Khánh Trung
|
1.200
|
1.200
|
2023
|
1.143
|
1.143
|
||||||||
|
26
|
Đường từ công tràn suối Dầu vào khu sản xuất
suối
Dầu,
xã
Khánh
Thượng
|
Xã Khánh Thượng
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
985
|
985
|
||||||||
|
27
|
Đường từ cống tràn qua nhà Ka Tơ Bùi đến
khu
nhà
ông
Pi
Năng
Diệu
|
Xã Khánh Thượng
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
986
|
986
|
||||||||
|
28
|
Tuyến C5 từ đường đất ông Cao Ngọc Banh đến giáp Sông Chò (C5), xã Khánh Hiệp
|
Xã Khánh Hiệp
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
984
|
984
|
||||||||
|
29
|
Đường vào khu sản xuất từ hộ ông Trung đến
hộ
ông
Hà
Na, xã
Sơn
Thái
|
Xã Sơn Thái
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
996
|
996
|
Ghi chú rey
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Ghi
chú
|
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân sách địa phương
Trong đó:
|
Ngân sách địa phương
Trong đó:
|
Ngân sách địa phương
Trong đó:
|
Ghi
chú
|
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân sách địa phương
Trong đó:
|
Ngân sách địa phương
Trong đó:
|
Ngân sách địa phương
Trong đó:
|
Ghi
chú
|
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi
chú
|
|
|
S T
T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Thời gian KC-HT
|
Số lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi
chú
|
|
|
30
|
Kẻ chống sạt lở từ hộ ông Hà Môn đến hộ ông Hà Văng
|
Xã Sơn Thái
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
999
|
999
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
31
|
Dự án đường sản xuất suối Siêu (Đoạn từ rẫy ông Cao Khiêm tới rẫy ông Cao Xuân)
|
Xã Khánh Thành
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
989
|
989
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
32
|
Tuyển H13 Từ điểm giữa T4 (nhà ông H Trây Y Din) đến khu ruộng suối Nước Nóng (H13)
|
Xã Khánh Hiệp
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
989
|
989
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
33
|
Bê tông hóa đường Cao Hiệp đi Cao Là Miên
|
Xã Khánh Phú
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
983
|
983
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
34
|
Đường vào khu sản xuất Ba Dùi từ TL 8 nhà bà Lê Thị Phương Dung đến ruộng ông Lý Văn Cài
|
Xã Khánh Bình
|
1.200
|
1.200
|
2023
|
1.166
|
1.166
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
35
|
Đường vào khu sản xuất thôn Bến Khế từ Nghĩa trang Bến Khế đến rẫy ông Nguyễn Quốc Dũng
|
Xã Khánh Bình
|
1.200
|
1.200
|
2023
|
1.150
|
1.150
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
36
|
Đường vào khu sản xuất thôn Ba Dùi từ ngã ba rẫy ông Cao Sơn Dục đến rẫy ông Y Bloan
|
Xã Khánh Bình
|
1.200
|
1.200
|
2023
|
965
|
965
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
37
|
Nâng cấp, sửa chữa đường từ đất ông Bùi Quang Khanh đến đất bà Phạm Thị Hòa, thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
|
Thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
|
600
|
600
|
2023
|
590
|
590
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
38
|
Đường vào khu sản xuất từ cầu treo thôn 6 đi xã Khánh Trung, xã Khánh Nam
|
Xã Khánh Nam
|
2.000
|
2.000
|
2023
|
1.515
|
1.515
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
39
|
Đường vào khu sản xuất Gia Lê, xã Liên Sang
|
Xã Liên Sang
|
2.000
|
2.000
|
2023
|
1.467
|
1.467
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
40
|
Tuyển H16 từ TL8B (đổi diện đất ông Tý đến H8 (H16)
|
Xã Khánh Hiệp
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
850
|
850
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
41
|
Đường vào khu sản suất từ rẫy ông Mà Nghi đến rẫy ông Cao Cà Ma
|
Xã Sơn Thái
|
1.000
|
1.000
|
2023
|
1.100
|
1.100
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
42
|
Đường vào khu sản xuất từ rẫy ông Nguyễn Đình Hùng đi Chả Là, xã Khánh Trung
|
Xã Khánh Trung
|
1.200
|
1.200
|
2023
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
(16)
(17)
|
|||||||
|
43
|
Đường từ đất Cao Văn Đượng đến đất Cao Văn Lộc, thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
|
Thôn Suối Thơm, xã Khánh Đông
|
1.200
|
1.200
|
2023
|
600
|
600
|
600
|
(16)
(17)
|
>
S1 ialieeei
Ghi chú
(20) r i
ッ
|
S T
|
Danh mục
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Nghị quyết 61/NQ-HĐND
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
7
Ghi
chú
|
|
|
S T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Thời gian KC-HT
|
Số tượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân
sách
địa
phương
Trong đó:
|
Ngân
sách
địa
phương
Trong đó:
|
Ngân
sách
địa
phương
Trong đó:
|
7
Ghi
chú
|
|
S T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Thời gian KC-HT
|
Số tượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân
sách
địa
phương
Trong đó:
|
Ngân
sách
địa
phương
Trong đó:
|
Ngân
sách
địa
phương
Trong đó:
|
7
Ghi
chú
|
|
S T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Thời gian KC-HT
|
Số tượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
7
Ghi
chú
|
|
|
S T
|
Danh mục
|
Địa điểm
|
Số
lượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
NS tỉnh
|
NS huyện
|
Thời gian KC-HT
|
Số tượng
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương Tổng số
|
Ngân sách
tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
7
Ghi
chú
|
|
|
4
|
Sữa chữa đường từ nhà ông Cao Thanh Liễu đến nhà ông Cao Minh Quý
|
Thôn Suối Lau
3, xã Suối Cát
|
600
|
232
|
368
|
368
|
2022
|
597
|
232
|
365
|
365
|
ー
|
||||
|
5
|
Đoạn đường từ nhà ông Bo Văn Tùng đến nhà ông Cao Văn Đầu
|
Thôn Văn Sơn, xã C.P.Tây
|
600
|
600
|
600
|
2022
|
596
|
596.
|
596
|
ー
|
||||||
|
6
|
Đường từ nhà bà Mẫu Thị Cạnh đến nhà ông Cao Văn Hiều
|
Thôn Văn Sơn, xã C.P.Tây
|
300
|
300
|
2023
|
580
|
580
|
131
|
449
|
|||||||
|
7
|
Đầu tư đường vào khu sản xuất thôn Suối Lau 3 (đoạn từ Trường Mẫu giáo đến ruộng ông Cao Xem)
|
Thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
|
600
|
600
|
2024
|
960
|
750
|
210
|
210
|
(23)
|
||||||
|
4
|
Huyện Diên Khánh
|
1,500
|
1.500
|
1.844
|
1.604
|
240
|
168
|
72
|
||||||||
|
1
|
Đường vào khu sản xuất xã Diên Tân (đoạn tiếp giáp với khu san ủi đồng ruộng đến hạ lưu hồ Lăng Nhớt.)
|
Thôn
Đá
Mài,
xã Diên Tân
|
1.200
|
1.200
|
2022
|
1,199
|
1.199
|
(24)
|
||||||||
|
2
|
Kênh
mương
tưới,
tiêu
đồng ruộng Lỗ Rộng thôn Lỗ Gia
|
Thôn Lỗ Gia,
xã Suối Tiên
|
300
|
300
|
2024
|
645
|
405
|
240
|
168
|
72
|
(25)
|
|||||
|
5
|
Thị xã Ninh Hoà
|
1.650
|
1.264
|
386
|
386
|
2.234
|
1.504
|
730
|
299
|
431
|
||||||
|
1
|
Xây dựng cổng tường rào, sân, nhà vệ sinh, hệ thống nước nhà sinh hoạt cộng đồng tại thôn Buôn Sim, xã Ninh Tây
|
Thôn
Buôn
Sim,
xã
Ninh
Tây
|
450
|
450
|
2022
|
439
|
439
|
(26)
|
||||||||
|
2
|
Đường BTXM đi
từ
nhà ông Cao Đất đi
Suối
Chình thôn Suối
Mít,
xã
Ninh
Tây
|
Thôn Suối Mít,
xã Ninh Tây
|
600
|
600
|
2023
|
595
|
595
|
|||||||||
|
3
|
Đường BTXM từ nhà ông Cao Thần đến Phan Đức Công
|
Thôn Sông Búng, xã Ninh Tây
|
600
|
214
|
386
|
386
|
2024
|
1.200
|
470
|
730
|
299
|
431
|
(27)
|
|||
|
III
|
DỰ ÁN 5 - TIỂU DỰ ÁN 1
|
40.791
|
35.471
|
5.320
|
5.320
|
31.930
|
4.786
|
4.220
|
566 1.957
|
1.957
|
||||||
|
1
|
Trường
phổ
thông
DTNT
tỉnh
|
15.876
|
13.805
|
2.071
|
2.071
|
36.716
15.000
|
13.043
|
566 1.957
|
1.957
|
マ5
l1
Ghi chứ
(1) QĐ 427/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
(2) QĐ 978/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND huyện Diên Khánh
(3) CV 1767/UBND-DT ngày 22/5/2023 của UBND thành phố Cam Ranh
(4) QĐ 442/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND thị xã Ninh Hòa
(5) CV số 2833/UBND-DT ngày 14/6/2023, số 3333/UBND-DT ngày 10/7/2023, số 3420/UBND-DT ngày 13/7/2023 của UBND thành phố Cam Ranh (6) CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023 và QĐ 427/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
(7) QĐ 936/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của UBND huyện Khánh Sơn
(8) QĐ 412/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 và QĐ 414/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND huyện Cam Lâm
(9) QĐ 978/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND huyện Diên Khánh
(10) QĐ 451/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 của UBND thị xã Ninh Hòa
(11) CV 3333/UBND-DT ngày 10/7/2023 và QĐ 652/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của UBND thành phố Cam Ranh
(12) Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 24/5/2023, Công văn số 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
|
Ean
|
tlE
|
(13) CV 2261/UBND-DT ngày 27/6/2023 của UBND huyện Cam Lâm
(14) Báo cáo số 120/BC-UBND ngày 07/4/2023
(15) Điều chỉnh theo các Quyết định phản bổ vốn của UBND tỉnh: số 2664/QĐ-UBND ngày 23/9/2022, số 3093/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 (16) Tờ trình số 33/TT-UBND ngày 24/5/2023; Công văn 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
(17) CV số 1596/UBND-KT ngày 01/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
(18) Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn
(19) CV 1214/UBND-KT ngày 27/4/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
(20) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bồ vốn năm 2022 và năm 2023 của UBND tỉnh
(21) CV 2230/UBND ngày 20/62023 của UBND huyện Khánh Sơn
(22) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bổ vốn năm 2022 của UBND tỉnh
(23) Công văn số 2261/UBND-KT ngày 27/6/2023
(24) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bổ vốn của UBND tỉnh
(25) Công văn số 2901/UBND-KT ngày 19/6/2023
(26) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bồ vốn của UBND tỉnh
(27) Công văn số 1438/UBND-KT ngày 20/4/2023, số 2407/UBND ngày 23/6/2023 của UBND thị xã Ninh Hòa
(28) Công văn số 943/SGDĐT-KHTC ngày 03/4/2023 của Sở GD&ĐT
(29) Tờ trinh 33/TT-UBND ngày 24/5/2023 và Công văn 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023 của UBND huyện Khánh Vĩnh
(30) Công văn số 2093/UBND ngày 13/6/2023 của UBND huyện Khánh Sơn
(31) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bồ vốn của UBND tỉnh
(32) Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 24/5/2023; Công văn 1688/UBND-KT ngày 09/6/2023
(33) Điều chỉnh theo các Quyết định phân bố vốn của UBND tỉnh
(34) Điều chỉnh tên theo QĐ phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình
(35) NSTW bổ sung 3.065 triệu đồng tại Quyết định 147/QĐ-TTg ngày 23/2/2023 của TTCP
Phụ lục IV
DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG SO VỚI NGHỊ QUYẾT SỐ 61/NQ-HĐND NGÀY 22 THÁNG 8 NĂM 2022
CỦA HĐND TỈNH KHÁNH HÒA
H Kèm theo Nghị quyết số 26 /NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: Triệu đồng
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
57.258
|
38.655
|
18.603
|
13.754
|
4.849
|
||||
|
I
|
DỰ ÁN 1
|
26.000
|
12.000
|
14.000
|
9.800
|
4.200
|
|||
|
I.1
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
21.000
|
9.000
|
12.000
|
8.400
|
3.600
|
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
|
||
|
1
|
Đầu tư nâng cấp, mờ rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Cầu Bà
|
Xã Cầu Bà
|
2024-2025
|
11.000
|
3.000
|
8.000
|
5.600
|
2.400
|
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
|
|
2
|
Đầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Tà Gộc, xã Khánh Thượng
|
Xã Khánh Thượng
|
2024
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
600
|
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
|
|
3
|
Đầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống nước sinh hoạt xã Giang Ly
|
Xã Giang Ly
|
2024
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
600
|
CV 1851/UBND- KT ngày 27/6/2023
|
|
1.2
|
Thành phố Cam Ranh
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
600
|
Báo cáo 120/BC- UBND ngày 07/4/2023
|
||
|
4
|
Công trình Nối mạng hệ thống cấp nước sinh hoạt cho đồng bào DTTS tại Xóm Mới, Xóm Suối Hai, Xóm Ba Hùng thuộc thôn Giải Phóng vào hệ thống cấp nưuớc do Công ty CP Đô thị Cam Ranh quản lý.
|
Xã Cam Phước Đông
|
2024
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
600
|
Báo cáo 120/BC- UBND ngày 07/4/2023
|
|
II
|
DỰ ÁN 4 - TIÊU DỰ ÁN 1
|
31.258
|
26.655
|
4.603
|
3.954
|
649
|
|||
|
II.1
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
16.386
|
13.512
|
2.874
|
2.423
|
451
|
|||
|
1
|
Đường vào nghĩa địa thôn Suối Lách
|
Xã Khánh Trung
|
2023
|
700
|
700
|
700
|
|||
|
2
|
Trường Tiểu học Khánh Bình, hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh và xây mới phòng chức năng
|
Xã Khánh Bình
|
2024
|
1.100
|
957
|
143
|
143
|
||
|
3
|
Trường Tiểu học Khánh Thành (Hạng mục: sửa chữa, nâng cấp 05 phòng học)
|
Xã Khánh Thành
|
2024
|
1.100
|
957
|
143
|
143
|
||
|
4
|
Bê tông hóa đường từ đất ông Cao A Nhẹ đến đất ông Cao Tưởng
|
Xã Khánh Phú
|
2024
|
1.600
|
1.392
|
208
|
146
|
62
|
CV 1214/UBND-
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách địa phương
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
S
T
T
|
Danh
mục
đầu
tư
|
Địa điểm
|
Thời gian KC-HT
|
TMĐT
|
Ngân sách trung ương
|
Tổng số
|
Ngân sách tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
Ghi chú
|
|
5
|
Sửa chữa, nâng cấp đường từ ngã ba xã Giang Ly đến khu tái định cư Gia Lợi
|
Xã Giang Ly
|
2024
|
1.200
|
1.044
|
156
|
109
|
47
|
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
|
|
6
|
Đường vào khu sản xuất từ Đá Voi đến rẫy ông Hà Lang (D)
|
Xã Giang Ly
|
2024
|
2.200
|
1.914
|
286
|
200
|
86
|
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
|
|
7
|
Tuyến Ba thác đi cầu treo thôn 6, xã Khánh Nam
|
Xã Khánh Nam
|
2025
|
2.000
|
1.651
|
349
|
289
|
60
|
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
|
|
8
|
Đường vào khu sản xuất Suối A Pan, thôn Đá Bàn (giáp xã Khánh Thành)
|
Xã Cầu Bà
|
2025
|
4.000
|
3.480
|
520
|
458
|
62
|
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
|
|
9
|
Nối tiếp đường vào khu sản xuất Đá Trắng (đầu nguồn nước tự chảy), xã Cầu Bà
|
Xã Cầu Bà
|
2025
|
1.200
|
1.044
|
156
|
109
|
47
|
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
|
|
10
|
Tuyến đường Từ điểm giữa Tuyến B17 (đất nhà ông Cao Thanh Tuyền) đi vào khu sản xuất
|
Xã Khánh Hiệp
|
2025
|
1.286
|
1.073
|
213
|
126
|
87
|
KT ngày 27/4/2023 và CV 1737/UBND-KT ngày 14/6/2023
|
|
II.2
|
Huyện Khánh Sơn
|
12.560
|
11.278
|
1.282
|
1.084
|
198
|
CV số 2206/UBND,
|
||
|
11
|
Trường Tiểu học Sơn Bình (điểm trường chính).
Hạng mục: Xây mới và nâng cấp sửa chữa phòng học
|
Xã Sơn Bình
|
2024
|
5.500
|
5.138
|
362
|
362
|
CV số 2206/UBND,
|
|
|
12
|
Trường THCS Ba Cụm Bắc.
Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa khu phòng học và khu làm việc của nhà trường.
|
Xã Ba Cụm Bắc
|
2024
|
2.000
|
1.740
|
260
|
260
|
2230/UBND ngày 20/6/2023 của UBND huyện KS;
|
|
|
13
|
Chợ Sơn Lâm:
- Đầu tư xây dựng mới các hạng mục: nhà lồng chợ diện tích 300m?; hệ thống PCCC; hệ thống điện chiếu sáng và thoát nước; nhà để xc)
|
Xã Sơn Bình
|
2025
|
5.060
|
4.400
|
660
|
462
|
198
|
CV 1309/SCT-
TMXNK ngày
22/6/2023 của Sở Công Thương.
|
|
II.3
|
Huyện Cam Lâm
|
2.312
|
1.865
|
447
|
447
|
0
|
CV 2261/UBND- DT ngày 27/6/2023
|
||
|
14
|
Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, nạo vét hệ thống đập dâng Suối Lách
|
Xã Sơn Tân
|
2024
|
1.162
|
940
|
222
|
222
|
CV 2261/UBND- DT ngày 27/6/2023
|
|
|
15
|
Đường từ rẫy Tro Thị Hoa tới Cao Trị
|
Xã Sơn Tân
|
2024
|
1.150
|
925
|
225
|
225
|
CV 2261/UBND- DT ngày 27/6/2023
|