Quay lại

Nghị quyết 271/NQ-HĐND năm 2025 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Điện Biên ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 271/NQ-HĐND

Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Báo cáo số 6943/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 129/BC-BKTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026, cụ thể như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.310.000 triệu đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 2.159.780 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 1000 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 14.878.379 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 1.897.213 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 1841.106 triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 8.144.184 triệu đồng;
+ Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành: 336.054 triệu đồng;
+ Bổ sung có mục tiêu: 360.868 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 19.220 triệu đồng.
- Thu ủng hộ, đóng góp: 120.000 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang: 840 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 14.985.879 triệu đồng.

3. 1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 1801.096 triệu đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 1.795.813 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 11.688.561 triệu đồng;
- Chi trả lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: 14.500 triệu đồng;
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng;
- Dự phòng ngân sách: 276.022 triệu đồng;
- Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 25.200 triệu đồng.

3. 2. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương, nguồn viện trợ để thực hiện các chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác: 1.184.783 triệu đồng.
- Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 825.796 triệu đồng;
- Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (vốn sự nghiệp): 358.987 triệu đồng.

4. Bội chi ngân sách địa phương: 107.500 triệu đồng;

5. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: 117.500 triệu đồng.
(Chi tiết thu, chi ngân sách địa phương tại các biểu số 15, 16, 17, 18 kèm theo Nghị quyết này).

6. Phân bổ ngân sách địa phương
(Chi tiết tại các biểu số 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42 kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình điều hành ngân sách nếu có vấn đề phát sinh cần giải quyết, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm quyền và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, kỳ họp thứ Hai mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TT. Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- LĐ, CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT Tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.











CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô





Biểu mẫu số 15 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh (1)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

15.292.791

20.293.707

14.878.379

-5.415.328

73,32%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.881.450

1.764.909

1.897.213

132.304

107,50%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

1.303.240

1.100.042

457.840

-642.202

41,62%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

578.210

664.867

1.439.373

774.506

216,49%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

13.387.527

16.105.578

12.841.106

-3.264.472

79,73%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

7.906.984

7.906.984

8.144.184

237.200

103,00%

-

Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành

2.313.595

2.313.595

2.336.054

22.459

100,97%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.166.948

5.884.999

2 360.868

-3.524.131

40,12%

III

Thu ủng hộ đóng góp

0

352.962

120.000

-232.962

34,00%

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.518

2.053.265

840

-2.052.425

V

Thu viện trợ

22.296

16.993

19.220

2.227

B

TỔNG CHI NSĐP

15.347.991

19.934.103

14.985.879

-362.112

97,64%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

13.013.895

15.238.222

13.801.096

787.201

106,05%

-

Chi đầu tư phát triển

1.598.200

1.223.025

1 795.813

197.613

112,36%

-

Chi thường xuyên

11.117.722

14.008.396

11.688.561

570.839

105,13%

-

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.500

5.801

14.500

5.000

152,63%

-

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

0

100%

-

Dự phòng ngân sách

260.278

0

276.022

15.744

106,05%

-

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

27.195

0

25.200

-1.995

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.334.096

4.695.881

1.184.783

-1.149.313

50,76%

-

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

950.006

2.210.258

-950.006

-

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.285.200

2.286.023

825 796

-459.404

64,25%

-

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (vốn sự nghiệp)

98.890

199.600

358.987

260.097

363,02%

C

BỘI CHI NSĐP

55.200

13.710

107.500

52.300

194,75%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

9.800

9.582

10.000

200

102,04%

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

9.800

9.582

10.000

200

102,04%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

65.000

23.292

117.500

52.500

180,77%

-

Vay để bù đắp bội chi

55.200

13.710

107.500

52.300

194,75%

-

Vay để trả nợ gốc

9.800

9.582

10.000

200

102,04%


Ghi chú: (1) Đối với các chỉ tiêu thu so sánh dự toán năm 2026 với ước thực hiện năm 2025; đối với các chỉ tiêu chi so sánh dự toán năm 2026 với dự toán năm 2025


Biểu mẫu số 16 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

3

4

5

6

7=5/3

8=6/4

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2.282.500

2.117.871

2.310.000

1.897.213

101,20%

89,58%

I

Thu nội địa

1.897.545

1.764.909

2.159.780

1.897.213

113,82%

107,50%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

291.572

291.572

225.000

225.000

77,17%

77,17%

Thuế giá trị gia tăng

65.545

65.545

56.000

56.000

85,44%

85,44%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

14.377

14.377

8.000

8.000

55,64%

55,64%

Thuế tài nguyên

211.650

211.650

161.000

161.000

76,07%

76,07%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

12.636

12.636

10.000

10,000

79,14%

79,14%

Thuế giá trị gia tăng

6.623

6.623

5.000

5.000

75,49%

75,49%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.478

5.478

4.000

4.000

73,02%

73,02%

Thuế tài nguyên

535

535

1.000

1.000

186,92%

186,92%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.147

2.147

500

500

23,29%

23,29%

Thuế giá trị gia tăng

927

927

200

200

21,57%

21,57%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.220

1.220

300

300

24,59%

24,59%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

497.450

497.450

488.000

488.000

98,10%

98,10%

Thuế giá trị gia tăng

327.000

327.000

372.580

372.580

113,94%

113,94%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

57.500

57.500

50.000

50.000

86,96%

86,96%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

350

350

420

420

120,00%

120,00%

Thuế tài nguyên

112.600

112.600

65.000

65.000

57,73%

57,73%

5

Thuế thu nhập cá nhân

104.197

104.197

59.760

59.760

57,35%

57,35%

6

Thuế bảo vệ môi trường

110.725

68.500

115.000

69.000

103,86%

100,73%

Thuế UVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

42.225

46.000

108,94%

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

68.500

68.500

69.000

69.000

100,73%

100,73%

7

Lệ phí trước bạ

130.030

130.030

120.000

120.000

92,29%

92,29%

8

Thu phí, lệ phí

38.148

28.448

35.000

28.000

91,75%

98,43%

Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương

9.700

7.000

72,16%

- Phí, lệ phí địa phương

28.448

28.448

28.000

28.000

98,43%

98,43%

Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

7.500

7.500

10.888

10.888

145,17%

145 17%

+ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

6.800

6.800

6.000

6.000

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.245

3.245

3.300

3.300

101,69%

101,69%

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

77.908

77.908

48.000

40.800

61,61%

52,37%

11

Thu tiền sử dụng đất

450.000

450.000

909.780

773.313

202,17%

171,85%

12

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

11

11

40

40

363,64%

13

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

36.000

36.000

35.000

35.000

97,22%

97,22%

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

50.246

18.746

42.000

16.100

83,59%

85,88%

- Trung ương cấp phép

45.000

13.500

37.000

11.100

82,22%

82,22%

- Địa phương cấp phép

5.246

5.246

5.000

5.000

95,31%

95,31%

15

Thu khác ngân sách

90.112

40.901

65.000

25.000

72,13%

61,12%

- Trung ương hưởng

49.211

40.000

81,28%

- Địa phương hưởng (cân đối ngân sách địa phương)

40.901

40.901

25.000

25.000

61,12%

61,12%

Trong đó: Thu tiền bảo vệ đất trồng lúa

4.000

4.000

200

200

5,00%

5,00%

16

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

2.735

2.735

3.000

3.000

109,69%

109,69%

17

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế ngân sách địa phương hưởng

383

383

400

400

104,44%

104,44%

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

15.000

11.000

73,33%

III

Thu viện trợ

16.993

19.220

113,11%

IV

Thu ủng hộ, đóng góp

352.962

352.962

120.000

34,00%


Biểu mẫu số 17 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.347.991

14.985.879

-362.112

97,64%

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.013.895

13.801.096

787.201

106,05%

I

Chi đầu tư phát triển

1.598.200

1.795.813

197.613

112,36%

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

730.800

760.000

29.200

104,00%

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

768.330

773.313

4.983

100,65%

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

35.000

0

100,00%

4

Chi từ nguồn bội chi

55.200

107.500

52.300

194,75%

5

Chi đầu tư từ ghi thu, ghi chi nhà đầu tư ứng trước GPMB

8.870

6

Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp

120.000

II

Chi thường xuyên

11.117.722

11.688.561

570.839

105,13%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.841.038

6.299.729

458.691

107,85%

1.1

Chi sự nghiệp giáo dục

5574283

6.056.697

482.414

108,65%

Trong đó:

- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

6.692

6.321

-371

94,46%

- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP, Nghị định 66/2025/NĐ-CP

536.817

726.580

189.763

135,35%

+ Nguồn Trung ương

536.817

661.298

124.481

123,19%

+ Nguồn địa phương

65.282

65.282

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú

92.776

101.425

8.649

109,32%

- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, Nghị định số 238/2025/NĐ-CP

205.822

223.714

17.892

108,69%

- HT thực hiện chính sách theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP, Nghị định số 277/2025/NĐ-CP

64.870

65.541

671

101,03%

- Hỗ trợ học sinh khuyết tật

23.973

24.481

508

102,12%

1.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

266.755

243.032

-23.723

91,11 %

Trong đó:

- Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, Nghị định số 238/2025/NĐ-CP

31.754

41.606

9.852

131,03%

- Hỗ trợ học sinh khuyết tật

51

-51

0,00%

- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53

43.991

42.430

-1.561

96,15%

- Hỗ trợ sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

18.127

15.876

-2.251

87,58%

2

Chi khoa học và công nghệ

15.980

122.847

106.867

768,75%

3

Chi thực hiện một số chính sách an sinh xã hội

Trong đó:

- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi.

112.773

104.274

-8.499

92,46%

- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo và người dân tộc thiểu số

478.471

488.763

10.292

102,15%

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên

19.840

20.361

521

102,63%

Tr.đó: + Trung ương bổ sung

11.904

15.907

4.003

133,63%

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%)

7.936

4.454

-3.482

56,12%

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo

6.351

4 928

-1.423

77,59%

Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu

5.003

4.149

-854

82,93%

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ

1.348

779

-569

57,79%

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm nông lâm nghiệp có mức sống trung bình

15.059

13.504

-1.555

89,67%

Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu

8.884

9.207

323

103,64%

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ

6.175

4.297

-1878

69,59%

- Bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh, thanh niên xung phong

6.437

5.651

-786

87,79%

- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội

11.796

12.750

954

108,09%

- BHYT người hiến bộ phận cơ thể

3

- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng

1.137

- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng

32.898

- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

2.568

- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

23.388

21.645

-1743

92,55%

- BHYT cho Người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1.990

- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản

637

- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật

669

- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa

90

- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người.

4

- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện

11.796

17.776

5.980

150,70%

- Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

80.837

77.237

95,55%

- Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi

26.892

26.892

-

100,00%

- Chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP

339.279

385.763

46.484

113,70%

- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2.282

3.791

1.509

166,13%

- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

28.453

27.390

-1.063

96,26%

- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

5.836

5.836

0

100,000%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.500

14.500

5.000

152,63%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

100,00%

V

Dự phòng ngân sách

260.278

276.022

15.744

106,05%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

27.195

25.200

-1.995

92,66%

A.2

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.334.096

1.184.783

-1.149.313

50,76%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

950.006

0

-950.006

0,00%

- Vốn đầu tư

923.478

0

-923.478

0,00%

- Vốn sự nghiệp

26.528

0

-26.528

0,00%

1

Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

551.590

0

-551.590

0,00%

- Vốn đầu tư

551.590

-551.590

0,00%

- Vốn sự nghiệp

0

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

249.416

0

-249.416

0,00%

- Vốn đầu tư

249.416

-249.416

0,00%

- Vốn sự nghiệp

0

3

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

149.000

0

-149.000

0,00%

- Vốn đầu tư

122.472

-122.472

0,00%

- Vốn sự nghiệp

26.528

-26.528

0,00%

II

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

1.285.200

825.796

-459.404

64,25%

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

85.706

456.000

370.294

532,05%

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.199.494

369.796

-829.698

30,83%

III

Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)

98.890

358.987

260.097

363,02%

1

Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài

22.296

31.449

9.153

141,05%

2

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với Cách mạng

62.140

62.140

3

Hỗ trợ Hội văn học nghệ thuật địa phương

442

-442

4

Hỗ trợ Hội nhà báo địa phương

160

-160

5

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

1.320

-1.320

6

Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

3.581

3.567

-14

99,61%

7

nữ

290

-290

0,00%

8

Vốn dự bị động viên

12.000

-12000

0,00%

9

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

58.801

261.831

203030

445,28%


Biểu mẫu số 18 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP

20.293.707

14.878.379

-5.415.328

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

15.238.222

13.801.096

-1.437.126

C

BỘI CHI NSĐP

13.710

107.500

93.790

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

352.982

1.517.770

1.164.789

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

153.892

184.622

30.730

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

153.892

184.622

30.730

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

36 247

27.795

-8.452

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

12.342

11.212

-1.130

- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triền kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

105.303

145.615

40.312

II

Trả nợ gốc vay trong năm

9.582

10.000

418

1

Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay

9.582

10.000

418

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

9.582

10.000

418

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

8.452

8.489

37

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

1.130

1.511

381

2

Nguồn trả nợ

9.582

10.000

418

Từ nguồn vay

9.582

10.000

418

III

Tổng mức vay trong năm

23.292

117.500

94.208

1

Theo mục đích vay

23.292

117.500

94.208

Vay bù đắp bội chi

13.710

107.500

93.790

Vay trả nợ gốc

9.582

10.000

418

Vay năm nay hạch toán niên độ năm trước

2

Theo nguồn vay

23.292

117.500

94.208

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

23.292

117.500

94.208

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

23.292

-23.292

- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai

58.750

58.750

- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên

58.750

58.750

IV

Tổng dư nợ cuối năm

167.602

233.372

65.770

1

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

167.602

233.372

65.770

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

27.795

19.306

-8.489

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

11.212

9.701

-1.511

- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

128.595

145.615

17.020

- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai

58.750

58.750

- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên

58.750

58.750

D

Trả nợ lãi, phí (1)

5.801

14.500

8.699

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

702

525

-177

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

252

225

-27

- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

4.847

4.650

-197

- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai

1.178

1.7%

- Dự án Quản lý tổng hợp nguồn nước nhằm phục vụ dân sinh thích ứng biến đổi khí hậu và PTKTXH huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên

7.922


Biểu mẫu số 30-NĐ31/2017/NĐ-CP


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2025

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

So với dự toán 2025

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

6=3/1

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

15.230.019

20.169.390

14.426.268

-5.743.122

71,53%

94,72%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.818.678

1.640.592

1.445.102

-195.490

88,08%

79,46%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

13.387.527

16.105.578

12.841.106

79,73%

95,92%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

7.906.984

7.906.984

8.144.184

237.200

103,00%

103,00%

- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

2.313.595

2.313.595

2.336.054

22.459

100,97%

100,97%

- Thu bổ sung có mục tiêu

3.166.948

5.884.999

2.360.868

40,12%

74,55%

3

Thu viện trợ

22.296

16.993

19.220

2.227

4

Thu ủng hộ đóng góp

352.962

120.000

-232.962

5

Thu từ nguồn năm trước chuyển sang

1.518

2.053.265

840

II

Chi ngân sách

15.285.219

19.809.786

14.533.768

-5.276.018

73,37%

95,08%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.320.633

13.176.313

7.237.585

54,93%

98,87%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

7.964.586

6.633.473

7.296.183

662.710

109,99%

91,61%

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

5.710.926

4.464.423

5.345.304

119,73%

93,60%

- Chi bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

1.782.741

1.906 824

106,96%

- Chi bổ sung có mục tiêu

470.919

2.169.050

44.055

2,03%

9%

III

Bội chi ngân sách địa phương

55.200

13.710

107.500

93.790

784,10%

194,75%

IV

Vay để trả nợ gốc

9.800

9.582

10.000

418

104,36%

102,04%

B

NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG

I

Nguồn thu ngân sách

5.278.133

6.757.790

7.748.294

990.504

114,66%

146,80%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

62.772

124.317

452.111

327.794

363,68%

720,24%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.215.361

6.633.473

7.296.183

662.710

109,99%

139,90%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.464.423

4.464.423

5.345.304

880.881

119,73%

119,73%

- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

1.906.824

- Thu bổ sung có mục tiêu

750.938

2.169.050

44.055

2,03%

6%

3

Thu viện trợ

4

Thu ủng hộ đóng góp

II

Chi ngân sách

5.278.133

6.757.790

7.748.294

990.504

114,66%

146,80%


Biểu mẫu số 32 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỤ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên )


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I- Thu nội địa

Bao gồm

II- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

2. Thuế thu nhập cá nhân

3. Thuế bảo vệ môi trường

4. Lệ phí trước bạ

5. Thu phí và lệ phí

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

8. Thu tiền cho thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

9. Thu tiền sử dụng đất

10. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

11. Thu khác ngân sách

12. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

520.000

520.000

180.267

36.500

60

120.000

13.000

3.300

700

40

130.000

17.700

15.433

3.000

0

1

Phường Điện Biên Phủ

223.200

223.200

51.300

20.800

39.400

2.300

1.950

50

0

105.200

0

2.100

100

2

Phường Mường Thanh

64.600

64.600

29.681

4.050

20.700

1.449

660

0

0

5.300

0

2.360

400

3

Phường Mường Lay

5.700

5.700

1.760

400

1.500

500

20

0

40

850

10

620

0

4

Xã Mường Nhé

12.000

12.000

2.300

550

4.160

320

20

0

0

4.000

0

650

0

5

Xã Sín Thầu

500

500

110

40

190

50

0

0

0

0

40

70

0

6

Xã Mường Toong

1.000

1.000

170

100

500

60

0

0

0

0

60

110

0

7

Xã Nậm Kè

700

700

70

60

400

60

0

0

0

0

0

110

0

8

Xã Quảng Lâm

800

800

60

60

500

80

0

0

0

0

0

100

0

9

Xã Nà Hỳ

6.200

6.200

1.300

430

3.700

240

10

0

0

0

0

520

0

10

Xã Mường Chà

1.300

1.300

240

120

500

60

0

0

0

0

270

110

0

11

Xã Nà Bủng

500

500

10

10

360

40

0

0

0

0

0

80

0

12

Xã Chà Tở

300

300

10

10

200

30

0

0

0

0

0

50

0

13

Xã Si Pa Phìn

1.700

1.700

500

120

490

60

0

0

0

0

430

100

0

14

Xã Na Sang

20.500

20.500

10000

1050

5000

850

30

0

0

1070

1590

910

0

15

Xã Mường Tùng

3.800

3.800

2770

0

400

50

0

0

0

80

400

100

0

16

Xà Pa Ham

4.400

4.400

3370

0

300

30

0

0

0

0

600

100

0

17

Xã Nậm Nèn

6.300

6.300

4780

0

400

20

0

0

0

0

1000

100

0

18

Xã Mường Pồn

4.300

4.300

2730

50

400

50

0

0

0

0

900

170

0

19

Xã Tủa Chùa

11.500

11.500

4008

1500

3700

500

90

0

0

500

400

780

22

20

Xã Sín Chải

700

700

50

25

500

90

2

0

0

0

0

33

0

21

Xã Sính Phình

4.400

4.400

3047

5

600

90

8

0

0

0

600

50

0

22

Xã Tủa Thàng

500

500

30

20

300

90

0

0

0

0

0

60

0

23

Xã Sáng Nhè

1.300

1.300

190

25

600

230

2

0

0

0

200

53

0

24

Xã Tuần Giáo

25.100

25.100

5665

2250

7200

1000

300

0

0

7000

150

1500

35

25

Xã Quài Tở

3.900

3.900

540

200

2000

250

10

0

0

500

0

400

0

26

Xã Mường Mùn

15.500

15.500

12700

50

850

100

0

0

0

0

1650

100

50

27

Xã Pú Nhung

1.000

1.000

20

10

750

100

0

0

0

0

0

120

0

28

Xã Chiềng Sinh

1.500

1.500

120

100

1000

120

2

0

0

0

0

137

21

29

Xã Mường Ảng

12.700

12.700

3350

2000

4000

1000

50

650

0

300

200

1100

50

30

Xã Nà Tấu

1.700

1.700

300

100

1100

50

0

0

0

0

0

150

0

31

Xã Búng Lao

6.600

6.600

1027

315

2500

430

6

0

0

2000

0

300

22

32

Xã Mường Lạn

800

800

150

50

500

50

0

0

0

0

0

50

0

33

Xã Mường Phăng

3.600

3.600

2150

50

1000

100

0

0

0

0

200

100

0

34

Xã Thanh Nưa

11.200

11.200

4510

500

3000

280

10

0

0

1500

360

400

640

35

Xã Thanh An

6.100

6.100

1950

200

2200

260

10

0

0

700

0

200

580

36

Xã Thanh Yên

7.600

7.600

2650

200

1800

250

10

0

0

700

960

190

840

37

Xã Sam Mứn

9.600

9.600

2617

210

800

1272

100

0

0

300

3861

200

240

38

Xã Núa Ngam

2.500

2.500

1430

100

60

700

60

0

0

0

0

40

110

0

39

Xã Mường Nhà

900

900

140

100

500

80

0

0

0

0

0

80

0

40

Xã Na Son

7.500

7.500

3600

600

2110

130

10

0

0

0

450

600

0

41

Xã Xa Dung

5.500

5.500

2662

10

530

30

0

0

0

0

2168

100

0

42

Xã Pu Nhi

500

500

60

10

350

30

0

0

0

0

0

50

0

43

Xã Mường Luân

15.100

15.100

12500

10

1300

79

0

0

0

0

1161

50

0

44

Xã Tìa Dình

2.700

2.700

2075

5

510

30

0

0

0

0

0

80

0

45

Xã Phình Giàng

2.200

2.200

1565

5

500

50

0

0

0

0

0

80

0


Biểu mẫu số 33 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã, phường

A

B

1=2+3

2

3

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.985.879

7.237.585

7.748.294

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.801.096

6.096.857

7.704.239

I

Chi đầu tư phát triển

1.795.813

1.707.413

88.400

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

760.000

760.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

773.313

684.913

88.400

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

35.000

4

Chi từ nguồn bội chi

107.500

107.500

5

Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp

120.000

120.000

II

Chi thường xuyên

11.688.561

4.226.824

7.461.737

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

6.239.229

1.151.915

5.087.314

1.1

Chi sự nghiệp giáo dục

5.995.909

938.485

5.057.424

Trong đó:

- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

6.321

454

5.8(6

- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 66/2025/NĐ-CP

726.580

124.797

601.783

+ Nguồn Trung ương

661.298

101.496

559.802

+ Nguồn địa phương

65.282

23.301

41.981

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo NĐ 84/2020/NĐ-CP

101.425

101.425

- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP

223.714

22.661

201.053

- Hỗ trợ theo Nghị định 105/2020/NĐ-CP, Nghị định 277/2025/NĐ-CP

65.541

65.541

- Chính sách giáo dục với người khuyết tật

24.481

1.533

22.948

1.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

243.320

213.430

29.890

Trong đó:

- Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP

41.606

41.176

430

- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg

42.430

42.430

- Kinh phí hỗ trợ đóng tiền học phí, chi phí sinh hoạt phí đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

15.876

15.876

2

Chi khoa học và công nghệ

298.871

225.419

73.452

3

Chi thực hiện một số chính sách an sinh xã hội

Trong đó:

- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi.

104.274

104.274

- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo và người dân tộc thiểu số

488.763

488.763

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên

20.361

20.361

Tr.đó: + Trung ương bổ sung

15.907

15.907

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%)

4.454

4.454

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo

4.928

4.928

Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu

4.149

4.149

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ

779

779

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm nông lâm nghiệp có mức sống trung bình

13.504

13.504

Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu

9.207

9.207

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ

4.297

4.297

- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội

12.750

12.750

- BHYT người hiến bộ phận cơ thể

3

3

- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng

1.137

1.137

- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng

32.898

32.898

- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

2.568

2.568

- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

21.645

21.645

- BHYT cho Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1.990

1.990

- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản

637

637

- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật

669

669

- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa

90

90

- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người.

4

4

- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện

17.776

17.776

- Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

77.237

400

76.837

- Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thuỷ lợi

26.892

12.804

14.088

- Chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP

385.763

385.763

- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

3.791

926

2.865

- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

27.390

27.390

- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

5.836

5.836

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

14.500

14.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

276.022

121.920

154.102

VI

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

25.200

25.200

A.2

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.184.783

1.140.728

44.055

II

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

825.796

825.796

0

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

456.000

456.000

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

369.796

369.796

III

Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)

358.987

314.932

44.055

1

Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài

31.449

31.449

2

Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

3.567

3.567

3

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với Cách mạng

62.140

18.085

44.055

4

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

261.831

261.831


Biểu mẫu số 34-NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

7.237.585

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.096.857

I

Chi đầu tư phát triển

1.707.413

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

760.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

684.913

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

4

Chi từ nguồn bội chi

107.500

5

Chi từ nguồn ủng hộ, đóng góp

120.000

II

Chi thường xuyên

4.226.824

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.151.915

1.1

Chi sự nghiệp giáo dục

938.485

Trong đó:

- Hỗ trợ học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

454

- Hỗ trợ học sinh, trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 66/2025/NĐ-CP

124.797

+ Nguồn Trung ương

101.496

+ Nguồn địa phương

23.301

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú theo NĐ 84/2020/NĐ-CP

101.425

- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP

22.661

- Hỗ trợ học sinh khuyết tật

1.533

1.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

213.430

Trong đó:

- Hỗ trợ chi phí học tập, cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP

41.176

- Kinh phí thực hiện Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg

42.430

- Kinh phí hỗ trợ đóng tiền học phí, chi phí sinh hoạt phí đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

15.876

2

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

225.419

3

Chi quốc phòng

168.889

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

30.500

5

Chi y tế, dân số và gia đình

1327.114

Trong đó:

- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi.

104.274

- Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo và người dân tộc thiểu số

488.763

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên

20.361

Tr.đó: + Trung ương bổ sung

15.907

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ (20%)

4.454

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình cận nghèo

4.928

Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu

4.149

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ

779

- Hỗ trợ Bảo hiểm y tế cho hộ gia đình làm nông lâm nghiệp có mức sống trung bình

13.504

Tr.đó: + Trung ương bổ sung có mục tiêu

9.207

+ Ngân sách địa phương hỗ trợ

4.297

- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Bảo trợ xã hội

12.750

- BHYT người hiến bộ phận cơ thể

3

- BHYT người 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng

1.137

- BHYT cho người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng

32.898

- BHYT cho người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội

2.568

- Bảo hiểm y tế cho đối tượng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020 mà các xã này không còn trong danh sách các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

21.645

- BHYT cho Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1.990

- BHYT cho Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản

637

- BHYT cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật

669

- BHYT cho người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa

90

- BHYT cho nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người.

4

- Hỗ trợ Bảo hiểm xã hội tự nguyện

17.776

6

Chi văn hóa thông tin

90.490

7

Chi phát thanh, truyền hình

54.584

8

Chi thể dục thể thao

17.790

9

Chi bảo vệ môi trường

3.720

10

Chi các hoạt động kinh tế

246.744

+ Hỗ trợ tiền sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi

12.804

+ Hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

400

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, UB MTTQ các cấp

578.717

12

Chi bảo đảm xã hội

59.571

Trong đó:

- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

926

- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

5.836

13

Chi thường xuyên khác

271.371

Trong đó:

- Tăng thu so với trung ương giao để chi thường xuyên khác

10.800

- Tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương

6.915

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

14.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

121.920

VI

Chi tạo nguồn điều chính tiền lương

25.200

- 70% tăng thu để thực hiện cải cách tiền lương

25.200

A.2

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.140.728

I

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

825.796

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

456.000

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

369.796

II

Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)

314.932

1

Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài

31.449

2

Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

3.567

3

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với Cách mạng

18.085

4

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

261.831

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

107.500

C

VAY ĐẺ TRẢ NỢ GÓC

10.000


Biếu mẫu số 35 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi cân đối

Chi trả nợ lãi do Chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi bổ sung có mục tiêu NSTW vốn đầu tư

Chi mục tiêu, nhiệm vụ khác (vốn sự nghiệp)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

13.212.265

1.157.500

3.459.701

14.500

1.000

121.020

25.200

825.796

311.365

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

5.754.362

1.157.500

3.459.701

825.796

311.365

1

Các cơ quan, đơn vị của tỉnh

5.729.105

1.157.500

3.434.444

0

0

0

0

825.796

311.365

1.1

Tỉnh ủy Điện Biên

85.524

85.524

1.2

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

23.742

23.742

1.3

Văn phòng UBND tỉnh

42.237

42.237

1.4

Sở Công thương

26.265

26.265

1.5

Sở Giáo dục - Đào tạo

885.179

27.849

855.582

1.748

1.6

Sở Xây dựng

837.086

149.500

37.081

388.674

261.831

1.7

Sở Khoa học và Công nghệ

61.814

8.960

52.854

1.8

Sở Nội vụ

83.860

65.775

18.085

1.9

Sở Nông nghiệp và Môi trường

432.162

53.750

180.069

184.898

13.445

1.10

Sở Ngoại vụ

9.774

9.774

1.11

Sở Tài chính

38.661

8.000

30.661

1.12

Sở Tư pháp

21.338

21.338

1.13

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

113.970

113.970

1.14

Sở Y tế

718.468

24.121

678.091

16.256

1.15

Sở Dân tộc và Tôn giáo

8.560

8.560

1.16

Báo và Phát thanh Truyền hình

51.084

50.584

500

1.17

Thanh tra tỉnh

22.933

22.933

1.18

Trường Chính trị tỉnh

38.332

19.000

19.332

1.19

Trường Cao đẳng Điện Biên

117.818

117.818

1.20

Các Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên

42.168

42.168

1.21

Công an tỉnh

60.278

8.153

52.125

1.22

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

27.950

27.950

1.23

BCH Quân sự tỉnh

219.125

74.626

142.499

2.000

1.24

Bảo hiểm xã hội tỉnh

711.247

711.247

1.25

Trung tâm xúc tiến đầu tư, du lịch, thương mại tỉnh Điện Biên

8.729

8.729

1.26

Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên

100

100

1.27

Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên

500

500

1.28

Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên

600

600

1.29

Công ty Cao su Điện Biên

3.866

3.866

1.30

Công ty Cao su Mường Nhé

1.970

1.970

1.31

Thống kê tỉnh

100

100

1.32

Đoàn 379

200

200

1.33

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

200

200

1.34

Ban QLDA các CT Dân dụng và CN

61.826

61.826

1.35

Ban QLDA các CT giao thông

111.821

108.821

3.000

1.36

Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT

268.066

83.168

184.898

1.37

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 1

475.556

475.556

1.38

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 2

39.803

39.803

1.39

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 3

21.141

21.141

1.40

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 4

2.851

2.851

1.41

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 5

2.201

2.201

1.42

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

50.000

50.000

2

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

25.257

0

25.257

0

0

0

0

0

0

1

Hội Chữ thập đỏ

5.615

5.615

2

Hội Văn học Nghệ thuật

4.007

4.007

3

Hội Khuyến học tỉnh

340

340

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

785

785

5

Ban đại diện Hội người Cao tuổi

2.279

2.279

6

Hội Luật gia tỉnh

2.071

2.071

7

Hội Đông y

503

503

8

Hội Nhà báo

2.146

2.146

9

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

802

802

10

Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin

813

813

11

Liên minh Hợp tác xã

4.677

4.677

12

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

8 66

866

13

Đoàn Luật sư

353

353

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

14.500

14.500

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

121.020

121.020

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

25.200

25.200

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

7.296.183

VII

CHI CHUYỀN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU


Biểu mẫu số 36-NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ CÂN ĐỐI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng cộng

1.157.500

74.626

8.153

66.568

8.960

24.121

0

0

0

107.500

867.572

277.497

16.689

0

0

0

1

Ban QLDA các CT giao thông

108.821

108.821

108.821

2

Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT

83.168

53.750

29.418

-

13.000

3

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 1

475.556

2.119

473.437

-

1.602

4

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 2

39.803

17.600

22.203

7.703

5

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 3

21.141

21.141

8.508

6

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 4

2.851

2.851

764

2.087

7

Ban QLDA và phát triển quỹ đất khu vực 5

2.201

2.201

2.201

8

Sở Tài chính

8.000

8.000

9

BCH Quân sự tỉnh

74.626

74.626

10

Công an tỉnh

8.153

8.153

11

Sở Nông nghiệp và Môi trường

53.750

53.750

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

27.849

27.849

13

Sở Khoa học và Công nghệ

8.960

8.960

14

Trường Chính trị tỉnh

19.000

19 000

15

Sở Xây dựng

149.500

149.500

149.500

16

Sở y tế

24.121

24.121

17

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

50.000

50.000


Biểu mẫu số 37-NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

3.459.701

1.000.840

43.995

168.889

22.000

1.321.463

75.490

50.584

17.790

3.720

147.060

558.717

47.653

1.500

I

Các cơ quan, đơn vị của tỉnh

3.434.444

1.000.840

43.805

168.889

22.000

1.321.463

75.490

50.584

17.790

3.720

147.060

533.650

47.653

1.500

1

Tỉnh ủy Điện Biên

85.524

85.524

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

23.742

23.742

3

Văn phòng UBND tỉnh

42.237

4.245,0

37.992

4

Sở Công thương

26.265

4.910,0

21.355

5

Sở Giáo dục - Đào tạo

855.582

841.254

14.328

6

Sở Xây dựng

37.081

16.611,0

20470

7

Sở Khoa học và Công nghệ

52.854

13.680,0

10.038,0

29.136

8

Sở Nội vụ

65.775

500,0

6.588,0

50.992

7.695

9

Sở Nông nghiệp và Môi trường

180.069

3.720,0

77.086,0

99.263

10

Sở Ngoại vụ

9.774

9.774

11

Sở Tài chính

30.661

30.661

12

Sở Tư pháp

21.338

9.153,0

12.185

13

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

113.970

73.363,0

17.790,0

9.700,0

13.117

14

Sở Y tế

678.091

20.176

627.992

14.503

15.420

15

Sở Dân tộc và Tôn giáo

8.560

7.634

926

16

Báo và Phát thanh Truyền hình

50.584

50.584,0

17

Thanh tra tỉnh

22.933

22.933

18

Trường Chính trị tình

19.332

19.332,0

19

Trường Cao đẳng Điện Biên

117.818

117.818,0

20

Các Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điên Biên

42.168

2.127,0

40.041

21

Công an tỉnh

52.125

30.125,0

22.000

22

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

27.950

27.950

23

BCH Quân sự tỉnh

142.499

1.760

140.739

24

Bảo hiểm xã hội tình

711.247

693.471

17.776

25

Trung tâm xúc tiến đầu tư, du lịch, thương mại tỉnh Điên Biên

8.729

8.729,0

26

Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên

100

100

27

Tòa án nhân dân tình Điện Biên

500

500

28

Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên

600

600

29

Công ty Cao su Điện Biên

3.866

3.866

30

Công ty Cao su Mường Nhé

1.970

1.970

31

Thống kê tỉnh

100

100

32

Đoàn 379

200

200,0

33

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

200

200

II

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

25.257

190

25.067

1

Hội Chữ thập đỏ

5.615

5.615

2

Hội Văn học Nghệ thuật

4.007

4.007

3

Hội Khuyến học tỉnh

340

340

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

785

785

5

Ban đại diện Hội người Cao tuổi

2.279

2.279

6

Hội Luật gia tỉnh

2.071

2.071

7

Hội Đông y

503

503

8

Hội Nhà báo

2.146

2.146

9

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

802

190,0

612

10

Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin

813

813

11

Liên minh Hợp tác xã

4.677

4.677

12

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

866

866

13

Đoàn luật sư

353

353


Biểu mẫu số 39 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

9=2+6+7

TỔNG SỐ

7.748.294

452.111

363.711

88.400

88.400

5.345.304

1.906.824

7.704.239

1

Phường Điện Biên Phủ

413.145

187.349

115.813

71.536

71.536

119.494

94.556

401.399

2

Phường Mường Thanh

206.148

60.344

56.740

3.604

3.604

85.850

53.279

199.473

3

Phường Mường Lay

208.045

4.858

4.280

578

578

151.515

50.088

206.461

4

Xã Mường Nhé

351.192

10.106

7.386

2.720

2.720

251.794

88.974

350.874

5

Xã Sín Thầu

144.930

447

447

0

105.236

38.923

144.606

6

Xã Mường Toong

129.132

920

920

0

99.862

28.241

129.023

7

Xã Nậm Kè

145.313

620

620

0

109.972

34.671

145.263

8

Xã Quảng Lâm

159.163

722

722

0

120.851

37.590

159.163

9

Xã Nà Hy

241.524

5.732

5.732

0

177.089

58.703

241.524

10

Xã Mường Chà

186.269

1.220

1.220

0

137.839

46.631

185 690

11

Xã Nà Bủng

139.115

443

443

0

106.105

32.534

139.082

12

Xã Chà Tở

90.096

263

263

0

68.933

20.798

89.994

13

Xã Si Pa Phìn

148.244

1.325

1.325

0

108.001

38.701

148.027

14

Xã Na Sang

266.812

18.255

17.527

728

728

179.716

68.330

266.301

15

Xã Mường Tùng

134.704

3.422

3.368

54

54

101.051

30.074

134.547

16

Xã Pa Ham

110.085

3.912

3.912

0

80.750

25.379

110.041

17

Xã Nậm Nèn

104.908

5.534

5.534

0

76.011

23.277

104.822

18

Xã Mường Pồn

174.780

3.520

3.520

0

124.097

46.867

174.484

19

Xã Tủa Chùa

245.177

10.280

9.940

340

340

170.917

63.333

244.530

20

Xã Sín Chải

133.758

662

662

0

103.578

29.424

133.664

21

Xã Sính Phình

176.859

3.931

3.931

0

132.660

39.911

176 502

22

Xã Tủa Thàng

113.328

442

442

0

87.358

25.421

113.221

23

Xã Sáng Nhè

195.423

1.219

1.219

0

146.209

47.785

195.213

24

Xã Tuần Giáo

215.659

21.310

16.550

4.760

4.760

139.366

53.686

214.362

25

Xã Quài Tờ

135.256

3.330

2.990

340

340

97.035

34.226

134.591

26

Xã Mường Mùn

183.311

14.263

14.263

0

126.631

42.192

183.086

27

Xã Pú Nhung

145.862

906

906

0

108*876

35.410

145 192

28

Xã Chiềng Sinh

162.609

1.389

1.389

0

119.122

41.623

162.134

29

Xã Mường Ảng

167.098

11.356

11.152

204

204

111.117

43.708

166.181

30

Xã Nà Tấu

156.618

1.580

1.580

0

113.044

41.206

155.830

31

Xã Búng Lao

188.797

5.624

4.264

1.360

1.360

135.383

47.082

188.089

32

Xã Mường Lạn

136.638

759

759

0

100.997

34.437

136.193

33

Xã Mường Phăng

151.059

3.483

3.483

0

105.482

41.673

150.638

34

Xã Thanh Nưa

233.368

10.134

9.114

1.020

1.020

155.259

63.720

229.113

35

Xã Thanh An

146.969

5.684

5.208

476

476

98.432

39.202

143.318

36

Xã Thanh Yên

147.016

6.700

6.224

476

476

97.648

40.135

144.483

37

Xã Sam Mím

103.574

6.711

6.507

204

204

67.511

28.403

102.625

38

Xã Núa Ngam

138.005

2.360

2.360

0

98.656

36.432

137.448

39

Xã Mường Nhà

142.680

835

835

0

106.710

34.785

142.330

40

Xã Na Son

204.999

6.687

6.687

0

149.012

48.794

204.493

41

Xã Xa Dung

214.538

3.950

3.950

0

162.478

48.075

214.503

42

Xã Pu Nhi

142.496

463

463

0

106.667

35.296

142.426

43

Xã Mường Luân

170.991

14.275

14.275

0

116.470

40.073

170.818

44

Xã Tìa Dinh

109.098

2.645

2.645

0

83.027

23.426

109.098

45

Xã Phình Giàng

133.503

2.141

2.141

0

101.493

29.750

133.384


Biểu mẫu số 41 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Dự phòng ngân sách

A

B

1=2+9

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

7.748.294

7.704.239

88.400

88.400

7.461.737

5.087.314

73.452

154.102

44.055

1

Phường Điện Biên Phủ

413.145

401.399

71.536

71.536

321.835

220.802

3.185

8.028

11.746

2

Phường Mường Thanh

206.148

199.473

3.604

3.604

191.879

112.706

1.885

3.990

6.675

3

Phường Mường Lay

208.045

206.461

578

578

201.753

127.844

1.963

4.130

1.584

4

Xã Mường Nhé

351.192

350.874

2.720

2.720

341.136

257.319

3.377

7.018

318

5

Xã Sín Thầu

144.930

144.606

0

141.713

84.902

1.366

2.893

324

6

Xã Mường Toong

129.132

129.023

0

126.442

85.839

1.239

2.581

109

7

Xã Nậm Kè

145.313

1452263

0

142.357

92.726

1.380

2.906

50

8

Xã Quảng Lâm

159.163

159.163

0

155.979

109.369

1.517

3.184

0

9

Xã Nà Hỳ

241.524

241.524

0

236.693

178.024

2.346

4.831

0

10

Xã Mường Chà

186.269

185.690

0

181.976

131.954

1.810

3.714

579

11

Xã Nà Bủng

139.115

139.082

0

136.300

91.971

1.355

2.782

33

12

Xã Chà Tở

90.096

89.994

0

88.194

58.832

859

1.800

102

13

Xã Si Pa Phìn

148.244

148.027

0

145.066

102.875

1.434

2.961

217

14

Xã Na Sang

266.812

266.301

728

728

260.247

191.351

2.596

52326

511

15

Xã Mường Tùng

134.704

134.547

54

54

131.802

96.017

1.267

2.691

157

16

Xã Pa Ham

110.085

110.041

0

107.840

71.233

1.058

2.201

44

17

Xã Nậm Nèn

104.908

104.822

0

102.725

66.579

958

2.097

86

18

Xã Mường Pồn

174.780

174.484

0

170.994

123.537

1.703

3.490

296

19

Xã Tủa Chùa

245.177

244.530

340

340

239.299

160.976

2.366

4.891

647

20

Xã Sín Chải

133.758

133.664

0

130.990

85.179

1.287

2.674

94

21

Xã Sính Phình

176.859

176.502

0

172.972

123.741

1.718

3.530

357

22

Xã Tủa Thàng

113.328

113.221

0

110.956

73.576

1.052

2.265

107

23

Xã Sáng Nhè

195.423

195.213

0

191.308

138.801

1.905

3.905

210

24

Xã Tuần Giáo

215.659

214.362

4.760

4.760

205.314

136.710

2.035

4.288

1297

25

Xã Quài Tở

135.256

134.591

340

340

131.559

86.789

1.294

2.692

665

26

Xã Mường Mùn

183.311

183.086

0

179.424

122.119

1.785

3.662

225

27

Xã Pú Nhung

145.862

145.192

0

142.288

95.653

1.403

2.904

670

28

Xã Chiềng Sinh

162.609

162.134

0

158.891

104.010

1.580

3.243

475

29

Xã Mường Ảng

167.098

166.181

204

204

162.653

102.523

1.597

3.324

917

30

Xã Nà Tấu

156.618

155.830

0

152.713

96.192

1.521

3.117

788

31

Xã Búng Lao

188.797

188.089

1.360

1.360

182.967

125.412

1.822

3.762

708

32

Xã Mường Lạn

136.638

136.193

0

133.469

87.876

1.301

2.724

445

33

Xã Mường Phăng

151.059

150.638

0

147.625

96.847

1.446

3.013

421

34

Xã Thanh Nưa

233.368

229.113

1.020

1.020

223.510

149.354

2.215

4.583

4255

35

Xã Thanh An

146.969

143.318

476

476

139.975

91.418

1.381

2.867

3651

36

Xã Thanh Yên

147.016

144.483

476

476

141.117

90.111

1.396

2.890

2533

37

Xã Sam Mứn

103.574

102.625

204

204

100.368

61.486

980

2.053

949

38

Xã Núa Ngam

138.005

137.448

0

134.699

89.053

1.330

2.749

557

39

Xã Mường Nhà

142.680

142.330

0

139.483

93.492

1.377

2.847

350

40

Xã Na Son

204.999

204.493

0

200.403

138.290

1.966

4.090

506

41

Xã Xa Dung

214.538

214.503

0

210.213

155.750

2.061

4.290

35

42

Xã Pu Nhi

142.496

142.426

0

139.577

104.477

1.386

2.849

70

43

Xã Mường Luân

170.991

170.818

0

167.401

115.109

1.662

3.417

173

44

Xã Tìa Dình

109.098

109.098

0

106.916

69.306

1.026

2.182

0

45

Xã Phình Giàng

133.503

133.384

0

130.716

89.184

1.262

2.668

119


Biểu mẫu số 42 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 271/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng

Trong đó: Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Ghi chú

A

B

1

2

C

TỔNG SỐ

44.055

44.055

1

Phường Điện Biên Phủ

11.746

11.746

2

Phường Mường Thanh

6.675

6.675

3

Phường Mường Lay

1.584

1.584

4

Xã Mường Nhé

318

318

5

Xã Sín Thầu

324

324

6

Xã Mường Toong

109

109

7

Xã Nậm Kè

50

50

8

Xã Quảng Lâm

0

0

9

Xã Nà Hỳ

0

0

10

Xã Mường Chà

579

579

11

Xã Nà Bủng

33

33

12

Xã Chà Tở

102

102

13

Xã Si Pa Phìn

217

217

14

Xã Na Sang

511

511

15

Xã Mường Tùng

157

157

16

Xã Pa Ham

44

44

17

Xã Nậm Nèn

86

86

18

Xã Mường Pồn

296

296

19

Xã Tủa Chùa

647

647

20

Xã Sín Chải

94

94

21

Xã Sính Phình

357

357

22

Xã Tủa Thàng

107

107

23

Xã Sáng Nhè

210

210

24

Xã Tuần Giáo

1.297

1.297

25

Xã Quài Tở

665

665

26

Xã Mường Mùn

225

225

27

Xã Pú Nhung

670

670

28

Xã Chiềng Sinh

475

475

29

Xã Mường Ảng

917

917

30

Xã Nà Tấu

788

788

31

Xã Búng Lao

708

708

32

Xã Mường Lạn

445

445

33

Xã Mường Phăng

421

421

34

Xã Thanh Nưa

4.255

4.255

35

Xã Thanh An

3.651

3.651

36

Xã Thanh Yên

2.533

2.533

37

Xã Sam Mún

949

949

38

Xã Núa Ngam

557

557

39

Xã Mường Nhà

350

350

40

Xã Na Son

506

506

41

Xã Xa Dung

35

35

42

Xã Pu Nhi

70

70

43

Xã Mường Luân

173

173

44

Xã Tìa Dình

0

0

45

Xã Phình Giàng

119

119




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu271/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Điện Biên / Lê Thành Đô
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuNăm 2025 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Điện Biên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.