Quay lại

Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND về phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

HĐND TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

Số: 27/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bình Dương, ngày 17 tháng 12 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về phương án ban hành quy định giá các loại đất

năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 80/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CPNghị định số 123/2007/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3306/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 49/BC-HĐND-KTNS ngày 01 tháng 12 năm 2008 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 188/2004/NĐ-CPNghị định số 123/2007/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Vũ Minh Sang

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

(Kèm theo Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND7

ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2)

TX.Thủ Dầu Một +

Bến Cát +

Tân Uyên

Phú Giáo +

Dầu Tiếng

Dĩ An + Thuận An

Khu

vực 1

Khu

vực 2

Khu

vực 1

Khu

vực 2

Khu

vực 1

Khu

vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:
Vị trí 1
160
130
110
80
70
60
Vị trí 2
130
110
90
70
60
50
Vị trí 3
100
90
70
60
50
40
Vị trí 4
70
70
55
55
35
35

2. Đất trồng cây lâu năm:
Vị trí 1
190
150
120
100
80
70
Vị trí 2
150
130
110
80
70
60
Vị trí 3
110
100
90
70
60
50
Vị trí 4
80
80
65
65
45
45

3. Đất rừng sản xuất:
60
50
50
45
45
30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:
80
70
70
60
50
45
Ghi chú:
- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.
- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách hành lang bảo vệ (HLBV) đường bộ trong phạm vi 100 mét.
- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 200 mét.
- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.
- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000đ/ m2)

TX.TDM + Thuận An + Dĩ An

Bến Cát + Tân Uyên

Phú Giáo + Dầu Tiếng

Khu

vực 1

Khu

vực 2

Khu

vực 1

Khu

vực 2

Khu

vực 1

Khu

vực 2

Vị trí 1

1. 540

1. 100

1. 000
750
660
450
Vị trí 2

1. 100
900
750
500
360
300
Vị trí 3
650
550
500
380
260
200
Vị trí 4
370
370
300
300
150
150
Ghi chú:
- Khu vực 1 (KV1): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư – đô thị mới.
- Khu vực 2 (KV2): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 150 mét.
- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.
- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo Phụ lục I và II đính kèm.
- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong Phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.
- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề rộng mặt đường từ 02 mét đến dưới 4 mét thì áp dụng theo hệ số Đ = 0,35 trong cùng khu vực để áp giá.

Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m2)

1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa):
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
III
Loại 1

18. 000

5. 400

3. 600

1. 800
Loại 2

12. 000

4. 200

2. 400

1. 200
Loại 3

7. 200

3. 000

1. 200
840
Loại 4

4. 800

1. 800
840
600
Loại 5

2. 400
960
580
480

2. Huyện Thuận An và Dĩ An (thị trấn: An Thạnh, Lái Thiêu, Dĩ An):
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1

8. 000

3. 000

1. 500
800
Loại 2

6. 000

2. 500

1. 000
700
Loại 3

4. 000

1. 500
700
500
Loại 4

2. 000
800
500
400

3. Huyện Tân Uyên và Bến Cát (thị trấn: Mỹ Phước, Uyên Hưng, Tân Phước Khánh):
Loại đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1

6. 500

2. 750

1. 000
750
Loại 2

4. 500

1. 750
750
550
Loại 3

2. 750

1. 250
550
450
Loại 4

1. 750
850
450
350

4. Huyện Phú Giáo và Dầu Tiếng (thị trấn: Phước Vĩnh, Dầu Tiếng):
Loai đô thị
Loại đường phố
Mức giá chuẩn theo vị trí
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
V
Loại 1

4. 500

1. 500
700
500
Loại 2

2. 500

1. 000
500
400
Loại 3

1. 500
700
400
300
Loại 4

1. 000
400
300
200
Ghi chú:
* Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:
- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 100 mét.
- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét
- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.
* Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
* Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo Phụ lục III đính kèm.
- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí, nhiều đường phố thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí, đường phố để áp giá.
- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
- Trường hợp thửa đất nằm trên những đường phố chưa được xếp loại trong Phụ lục III thì áp dụng theo loại đường phố thấp nhất và hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.
- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề rộng mặt đường từ 02 mét đến dưới 4 mét thì áp dụng theo loại đường phố thấp nhất và hệ số Đ = 0,35 trong cùng loại đô thị để áp giá.

Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực.

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.

Điều 5. Khu vực đất giáp ranh

1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị
- Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
- Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:
+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.
+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã
- Tương tự như trên, khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
- Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:
+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn.
+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn./.

PHỤ LỤC I


Bảng quy định hệ số điều chỉnh (Đ) các trục đường giao thông chính


đối với đất ở tại nông thôn – khu vực 1


(Kèm theo Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND7


ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


HỆ SỐ (Đ)


TỪ


ĐẾN


I


THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:


1


Nguyễn Chí Thanh


Ngã ba Suối Giữa


Ngã tư Võ Cái


0,8


Ngã tư Võ Cái


Cầu ông Cộ


0,7


2


Đại lộ Bình Dương


Ranh xã Chánh Mỹ


Ranh phường Hiệp An


1


3


Huỳnh Văn Cù


Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ


1


4


Lê Chí Dân


Ngã tư Cây Me


Hồ Van Cống


0,7


5


Nguyễn Văn Cừ


Huỳnh Văn Cù


Lê Chí Dân


1


6


Hồ Văn Cống


Đại lộ Bình Dương


Phan Đăng Lưu


0,7


7


Phan Đăng Lưu


Nguyễn Chí Thanh


Huỳnh Thị Hiếu


0,7


8


Bùi Ngọc Thu


Nguyễn Chí Thanh


Hồ Văn Cống


0,7


9


Huỳnh Thị Hiếu


Nguyễn Chí Thanh


Ngã 3 Đình Tân An


0,7


10


Cách mạng Tháng 8


Ngã tư chợ Cây Dừa


Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)


1


11


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9 m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9 m


0,6


II


HUYỆN THUẬN AN:


1


ĐT 743


Ranh TX.TDM


Ranh Bình Chuẩn- An phú


0,9


Ranh Bình Chuẩn- An phú


KCN Bình Chiểu


1


2


Thủ Khoa Huân (Thuận Giao – Bình Chuẩn)


Ngã tư Hòa Lân


Ngã 4 Bình Chuẩn


1


Ngã 4 Bình Chuẩn


Ranh Tân Phước Khánh


0,8


3


ĐT 747 B (Bình Chuẩn - Thái Hòa)


Ngã 4 chùa Thầy Thỏ


Ranh Thái Hòa


1


4


Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh


Ngã 4 chùa Thầy Thỏ


Ranh TT Tân Phước Khánh


0,9


5


ĐT 746 (Hoa Sen)


Ngã 3 Bình Quới


Ranh huyện Tân Uyên


0,9


6


Đại lộ Bình Dương


Ranh thị xã TDM


Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)


1


7


ĐT 743C (Lái Thiêu – Dĩ An)


Ngã tư cầu ông Bố


Ngã tư 550


1


8


Nguyễn Du (Bình Hòa – An Phú)


Ngã 3 cửu Long


ĐT 743


1


9


Bình Đức – Bình Đáng


Đại lộ Bình Dương


Ngã 3 cống nhà Hai Lập


1


10


Tỉnh lộ 43 (Gò Dưa – Tam Bình)


1


11


BH 20


ĐT 743 C


Công ty P&G


0,8


12


Đường Lô 11


ĐT 743 C


BH 20


0,8


13


Đường Lô 12


ĐT 743 C


BH 20


0,8


14


Đường Lô 13


ĐT 743 C


BH 20


0,8


15


Đường Lô 14A


ĐT 743 C


BH 20


0,8


16


Đường Lô 15


ĐT 743 C


BH 20


0,8


17


Đường Lô 16


ĐT 743 C


BH 20


0,8


18


BH 21


ĐT 743 C


KCN Đồng An


0,8


19


BH 22


TL 43


KCN Đồng An


0,8


20


ĐT 745


Cua Hàng Gòn


Cầu Bà Hai


0,8


Giáp ranh Lái Thiêu


Giáp ranh Hưng Định


1


21


Đường Chòm Sao


Ngã 3 Thân Đê


Rạch Thuận Giao


0,75


Ranh TG - HĐ


Đại lộ Bình Dương


1


22


Đường Cầu Tàu


ĐT 745


Sông Gài Gòn


0,8


23


Hương lộ 9


Ranh TT.An Thạnh


Sông Sài Gòn


0,6


24


Thuận Giao - An Phú


Ranh An Thạnh – Hưng Định


Ngã 6 An Phú


1


25


An Phú – Thái Hòa


Ngã 6 An Phú


Ranh Thái Hòa


0,8


26


Nguyễn Thị Minh Khai


Ranh Thị xã TDM


Đại lộ Bình Dương


1


27


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


III


HUYỆN DĨ AN:


1


Xa lộ Đại Hàn


Tam Bình


Linh Xuân


1


2


Xa lộ Hà Nội (QL 1A)


1


3


Quốc lộ 1K


1


4


Dĩ An - Bình Đường


Giáp đường Xuyên Á


Ranh thị trấn Dĩ An


1


5


Kha Vạn Cân


Linh Xuân


Linh Tây


1


6


Khu công nghiệp Bình Đường


Giáp xa lộ Đại Hàn


Sóng Thần - Đông Á


1


7


Sóng Thần - Đông Á


Xa lộ Trường Sơn


Trại heo Đông Á


1


8


Cụm Văn Hóa


Ngã ba Lò Đúc


Sân Banh


1


9


Tam Bình - Tam Phú


Tam Bình


Tam Phú


1


10


Đình Bình Đường


Xa lộ Trường Sơn


Cầu Gió Bay


1


11


Kha Vạn Cân - Hàng Không


Kha Vạn Cân


Trại heo Đông Á


1


12


ĐT 743


Ranh xã An Phú


Cây xăng Đông Tân


1


Cây xăng Đông Tân


Ngã 4 Bình Thung


1


Ngã 3 Suối Lồ Ồ


Cầu Bà Khâm


0,9


Cầu Bà Khâm


Ranh Đồng Nai


0,7


13


Tân Đông Hiệp - Tân Bình


Ngã 3 Cây Điệp


Ngã 4 Chiêu Liêu


0,8


Ngã 4 Chiêu Liêu


Cầu 4 Trụ


0,7


14


Trần Hưng Đạo


Cổng 1 Đông Hòa


Ngã 3 Cây Lơn


0,8


15


Đường liên huyện


Ngã 6 An Phú


Tân Ba (tua 12)


0,8


16


Lái Thiêu - Dĩ An


Ngã 3 Đông Tân


Ngã tư 550


1


17


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


IV


HUYỆN BẾN CÁT:


1


Đại lộ Bình Dương


Ranh Bến Cát - Thị xã


Ngã 3 đường vào Bến Lớn


1


Ngã ba đường vào Bến Lớn


Ngã ba Lăng xi


0,9


Ngã ba Lăng xi


Ranh thị trấn Mỹ Phước


1


Thị trấn Mỹ Phước


Bia Chiến Thắng Bàu Bàng


1


Các đoạn đường còn lại


0,9


2


Đường vào Bến Lớn


Ngã 3 đường vào Bến Lớn


Trại giam Bến Lớn


0,7


3


ĐT 741


Ngã 4 Sở Sao


Trụ điện 178 ngã 3 Suối Sỏi xã Hòa Lợi


1


Các đoạn đường còn lại


0,8


4


ĐT 744


Cầu Ông Cộ


Ngã 4 Thùng Thơ


0,7


Ngã 4 Thùng Thơ


Ranh xã Thanh Tuyền


0,9


5


ĐT 748 (Tỉnh lộ 16)


Ngã 4 Phú Thứ


Ngã 4 An Điền


0,7


Ngã 4 An Điền


Ranh xã An Lập


0,6


6


ĐT 749A (Tỉnh lộ 30)


Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan)


Ranh xã Long Tân


0,7


7


ĐT 750


Ngã 3 Trừ Văn Thố


Ranh xã Long Hòa


0,7


Ngã 3 Bằng Lăng


Ranh xã Tân Long


0,7


8


Đường Hùng Vương (7A)


Cầu Đò


Ngã 4 An Điền + 200 m


1


Ngã 4 An Điền + 200 m


Ngã 3 Rạch Bắp


0,8


9


Đường 2/9 (7B)


Ngã 4 Ông Giáo


ĐT741


0,7


10


ĐH 602


Ngã 3 Lăng Xi


Hòa Lợi


0,7


11


ĐH 608


Ngã 4 Thùng Thơ


Ngã 3 Chú Lường


0,8


12


ĐH 605


Ngã 4 Ông Giáo


ĐT 741 (Ngã 3 Ông Kiểm)


0,7


13


ĐH 601


Ngã 3 Ông Kiểm


QL13(UB xã Lai Hưng cũ)


0,6


14


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


V


HUYỆN TÂN UYÊN:


1


ĐT 747


Cầu Ông Tiếp


Ngã 3 chợ Tân Ba


1


Ngã 3 chợ Tân Ba


Cổng chùa Bà Thao


1


Cổng chùa Bà Thao


Cầu sắt cũ


0,9


Cầu sắt cũ


Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng


1


Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa


Cầu Bình Cơ


1


Cầu Bình Cơ


Ngã 3 Cổng Xanh


0,9


2


ĐT-747B (tỉnh lộ 11)


Ngã 3 chợ Tân Ba


Ranh Thái Hòa - Tân Phước Khánh


1


Ngã 3 chợ Tân Ba


Ngã 4 chùa Thầy Thỏ


1


3


ĐT 747 B (Phía Thái Hòa, Khánh Bình)


Ngã 4 chùa Thầy Thỏ


Cầu Khánh Vân


1


Cầu Khánh Vân


Giáp ĐT 747 (Hội Nghĩa)


0,9


4


ĐT 746


Cầu Hố Đại (thị trấn Tân Phước Khánh)


Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng


1


Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ


Ranh Lạc An - Hiếu Liêm


0,9


Ranh Lạc An - Hiếu Liêm


Ranh Tân Định - Tân Thành


0,7


Ranh Tân Định - Tân Thành


Giáp ĐT 747 (Hội Nghĩa)


0,8


5


ĐT 742


Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh


Cầu Trại Cưa


0,9


Cầu Trại Cưa


Ngã 3 Cổng Xanh


0,8


6


ĐT 741


Cua Bari


Ranh Tân Bình - Phước Hòa


0,9


7


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


VI


HUYỆN DẦU TIẾNG:


1


ĐT 744


Nông trường cao su Phan Văn Tiến


Km36 hướng thị trấn Dầu Tiếng


0,9


Ngã 4 Chú Thai


Giáp ranh thị trấn Dầu Tiếng


0,9


Ngã 4 Kiểm Lâm


Đội 7


0,8


Các đoạn đường còn lại


0,7


2


ĐT 748


Ranh xã An Điền


Cầu Hàng Nù


1


Các đoạn đường còn lại


0,8


3


ĐT 750


Trường THCS Định Hiệp


Trung tâm y tế huyện


0,8


Các đoạn đường còn lại


0,6


4


ĐT 749A (Tỉnh lộ 30 cũ)


Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân)


Ngã 3 xã Long Tân


0,8


Ngã 3 xã Long Tân


Ngã 4 UBND xã Long Tân


0,9


Ngã 4 UBND xã Long Tân


Cây xăng vật tư Bình Dương


0,8


Cây xăng vật tư Bình Dương


Cầu Thị Tính


0,9


Các đoạn đường còn lại


0,7


5


ĐT 749B


Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh)


Giáp ranh xã Minh Hòa


0,7


Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh


Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)


0,8


Các đoạn đường còn lại


0,6


6


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


VII


HUYỆN PHÚ GIÁO:


1


ĐT 741


Ranh Tân Uyên - Phú Giáo


Cầu Vàm Vá


1


Ranh An Bình - Phước Vĩnh


Giáp tỉnh Bình Phước


0,9


2


ĐT 750


ĐT 741


Cầu số 4 Tân Long


0,7


Cầu số 4 Tân Long


Ranh xã Lai Uyên


0,8


3


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6

PHỤ LỤC II


Bảng quy định hệ số điều chỉnh (Đ) các trục đường giao thông


nông thôn đối với đất ở tại nông thôn – khu vực 2


(Kèm theo Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND7


ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


HỆ SỐ
(Đ)


TỪ


ĐẾN


I


THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:


1


Đường giao thông nông thôn có láng nhựa hoặc bê tông xi măng


1


2


Đường giao thông nông thôn cấp phối sỏi đỏ


0,75


II


HUYỆN THUẬN AN:


1


BC - 03


Giáp ĐT 743


Nhà ông 6 Lưới


0,80


2


BC - 07


Giáp ĐT 743


Nhà ông Hiệu


0,75


3


BC - 11


Giáp ĐT 746


Nhà ông Hiệu


0,75


4


BC - 19


Giáp ĐT 743


Công ty Cao Nguyên


0,80


5


BC – 24 + 26


Giáp Đường Thủ Khoa Huân


Giáp ĐT 743


0,80


6


BC – 31


Giáp ĐT 743


Ranh TT.Tân Phước Khánh


0,80


7


BC - 36


Giáp ĐT 743


Giáp BC - 67


0,90


8


BC - 41


Giáp Đường Thủ Khoa Huân


Xí nghiệp Kiến Hưng


0,80


9


BC - 38


Nhà bà Nôi


Xưởng Út Tân


1


10


BC - 42


Đường Bình Chuẩn – Tân Khánh


Công ty Cao Nguyên


0,80


11


BC - 45


Giáp ĐT 743


Công ty Trung Nam


1


12


BC - 62


Giáp ĐT 743


Công ty Thắng Lợi


0,80


13


BC - 63


Giáp ĐT 743


Giáp đất ông 3 Thưa


0,80


14


Đường Làng du lịch Sài Gòn


Giáp ĐT 743


Ngã 3 công ty gỗ Khánh Hội


1


15


BC - 64


Giáp ĐT 743


Giáp BC - 67


0,75


16


BC - 66


Giáp ĐT 743B


Đất ông Gấu


0,75


17


BC - 67


Giáp ĐT 743


Giáp đất ông 3 Thưa


0,75


18


BC - 68


Giáp ĐT 743


Hãng cám ông Chiêu


0,75


19


BC - 69


Giáp đường đất đi An Phú


Giáp Cty Hưng Phát


0,75


20


BC - 61


Giáp ĐT 743


Công Ty Bảo Minh


0,75


21


BC - 44


Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh


Lò Gốm ông Phong


0,75


22


BC - 43


Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh


Giáp Lò ông Trung


0,75


23


BC - 40


Giáp ĐT 743


Công Ty Longlin


0,75


24


BC - 39


Giáp ĐT 743


Đất ông Tẫu


0,75


25


BC - 35


Giáp ĐT 743


Đất ông Hát


0,75


26


BC - 20


Giáp ĐT 743


Đất ông Minh


0,75


27


BC - 21


Giáp ĐT 743


Nhà ông Phúc


0,75


28


BC - 22


Giáp ĐT 743


Đường BC 19


0,75


29


BC - 25


Giáp ĐT 743


Nhà ông Mung


0,75


30


BC - 27


Đường Thủ Khoa Huân


Nhà bà Thửng


0,75


31


BC - 28


Đường Thủ Khoa Huân


Đường đất đi xã An Phú


0,75


32


BC - 29


Giáp ĐT 743


Nhà bà Hoàng


0,75


33


BC – 30


Giáp ĐT 743


Đường đất đi xã An Phú


0,75


34


BC - 32


Giáp ĐT 743


Đất ông Vàng


0,75


35


BC - 33


Giáp ĐT 743


Công ty Trần Đức


0,75


36


BC - 34


Giáp ĐT 743


Đường BC - 69


0,75


37


BH 01


Quốc lộ 13


Công ty Foremost


0,70


38


BH 02


ĐT 743C


Giáp Bình Chiểu


0,70


39


Nhánh BH 02


BH 02


Rạch cùng


0,70


40


BH 03


TL 43


Thành ông một


0,70


41


BH 04


Quốc lộ 13


Cầu Lớn


0,70


42


BH 05


Nguyễn Du


Công ty Foremost


0,70


43


BH 06


Quốc lộ 13


Khu Gò Chai


0,70


44


BH 07


Bình Đức – Bình Đáng


Nhà ông Thơm


0,70


45


BH 08


Bình Đức – Bình Đáng


Gò Đậu


0,70


46


BH 09


ĐT 743C


Đập suối cát


0,70


47


BH 10


Bình Đức – Bình Đáng


Công ty NaNa


0,70


48


BH 11


Bình Đức – Bình Đáng


Nhà Ba Tuy


0,70


49


BH 12


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


XN mì Á châu


0,70


50


BH 13


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


Nhà ông Tới


0,70


51


BH 14


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


Nghĩa địa


0,70


52


BH 15


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


KCN Đồng An


0,70


53


BH 16


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


Nhà ông Lắm


0,70


54


BH 17


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


Nhà ông Lễ


0,70


55


BH 18


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


Nhà ông Sơn


0,70


56


BH 19


Tỉnh lộ 43- Thủ Đức


Nhà ông 5 Bòn


0,70


57


Đường Liên xã


Ngã 3 Chòm Sao


Đầu láng rạch Bình Nhâm


0,70


58


Đường rầy xe lửa


Ngã 4 Triệu Thị Trinh


Rạch Bình Nhâm


0,70


59


Đường An Thạnh – Hưng Định


Cầu Bà Hai


Ngã 3 Nhà thờ Búng


0,80


60


Đường An Thạnh – An Phú


Xí nghiệp Như Ngọc


Đại Lộ Bình Dương


1


61


Đường Cầu Tàu


Ngã 3 ĐT 745


Rạch Bình Nhâm


0,80


62


Đường Bà rùa


Ngã 4 chòm sao


Ngã tư Đất Thánh


0,65


63


Đường HĐ 24


Đường C.ty Minh Long


Cổng sau C.ty Cường Phát


1


64


Đường HĐ 25


Đường Nhà Tám Lập


Cổng sau C.ty Minh Long


1


65


Đường HĐ 17


Cống cây Ngâu


Đất nhà ông Chín Tượng


0,80


66


Đường HĐ 19


Ngã 3 Chòm Sao


Ngã 5 chợ Hưng Lộc


0,80


67


Đường HĐ 20


Ranh Thuận Giao


Ranh Bình Nhâm


0,80


68


Đường HĐ 18


Đài Đức Mẹ An Thạnh


Cầu rạch Hưng Định


0,80


69


Đường HĐ 09


Đất ông Chung Ngọc


Ranh An Thạnh


0,60


70


Đường HĐ 10


Đất bà Sáu Mùi


HĐ07


0,60


71


Đường HĐ 12


Đất nhà ông 5 Cho


Ranh An Thạnh


0,60


72


Đường HĐ 13


Cống bà Sắt ĐT 745


Ranh Bình Nhâm


0,60


73


Đường HĐ 14


Ngã 3 Cẩm Viên


Ranh Bình Nhâm


0,60


74


Đường HĐ 26


Quán Tư Quốc


Ranh Bình Nhâm


0,60


75


Đường HĐ 30


Đất nhà ông Thọ


Nhà ông Tư Bốn


0,75


76


Đường HĐ 31


Ngã 3 cầu Cây Trâm


Đường rầy xe lửa


0,75


77


Đường HĐ 31 nối dài


Ranh Bình Nhâm


Đất UBND xã quản lý


0,75


78


Đường HĐ 15


Ngã 3 đóng móng bò


Ranh An Thạnh


0,75


79


Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định


Cống Hai Lịnh


Cồng sau trường học


0,75


80


VP 38


Quốc lộ 13


Đê bao sông Sài Gòn


0,80


81


VP 41


Quốc lộ 13


Cuối KDC Vĩnh Phú 4


0,70


82


VP 10


Quốc lộ 13


Cuối KDC Vĩnh Phú 1


0,70


83


Đường Liên xa


Giáp ranh Lái Thiêu


Giáp ranh Hưng Định


0,75


84


Đường Sân Golf


Giáp ranh Lái Thiêu


Giáp ranh Hưng Định


0,80


85


Đường BN 01


Đường ĐT 745


Đường Đê bao


0,80


86


Đường Cây Me


Đường ĐT 745


Đường Sân Golf


0,80


87


Đường BN 82


Đường ĐT 745


Đường Đê bao


0,80


88


AS 01


Cầu Bình Sơn


Rạch bà Lụa


1


89


AS 02


Hương lộ 9


Ụ sáu ri


0,75


90


AS 03


Cầu Bình Sơn


Cầu Bình Sơn – Hưng Định


0,75


91


AS 04


Ụ Ba Đồng


Đê bao


0,75


92


AS 05


Ngã 3 Cây Mít


Đê bao


0,75


93


AS 06


Quán ông Nhãn


Đê bao


0,75


94


AS 07


Cầu Sáu Thanh


Đê bao


0,75


95


AS 08


Giáp AS 01


Cầu Út khâu


0,75


96


AS 09


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


97


AS 10


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


98


AS 11


Đất Trần Văn Tư


Đê bao


0,75


99


AS 12


Ụ Ba Bảo


Đê bao


0,75


100


AS 13


Giáp AS 01


AS 02


0,75


101


AS 14


Cống Tư Xiển


Cầu Bảy Liên


0,75


102


AS 15


Giáp đất Tư Sự


Đất năm Tốt


0,75


103


AS 16


Hương Lộ 9


Đất Ba Nĩa


0,75


104


AS 17


Hương Lộ 9


Đất Ba Vị


0,75


105


AS 18


AS 02


Đất năm Tiếp


0,75


106


AS 19


Giáp AS 02


Rạch Ba Bảo


0,75


107


AS 20


Hương Lộ 9


AS 02


0,75


108


AS 21


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


109


AS 22


Hương lộ 9


Cầu lớn


0,75


110


AS 23


Hương lộ 9


Cầu Ba Sắt


0,75


111


AS 24


Hương lộ 9


Cầu Gừa


0,75


112


AS 25


Hương lộ 9


Rạch cầu Gừa


0,75


113


AS 27


AS 2B


Đất Mười gừng


0,75


114


AS 28


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


115


AS 29


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


116


AS 30


Giáp AS 01


Đê bao bến đò


0,75


117


AS 31


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


118


AS 32


Giáp AS 01


Đất Chín Cường


0,75


119


AS 33


Giáp AS 01


Chùa Niệm Phật


0,75


120


AS 34


Giáp AS 01


Đất Út Thanh


0,75


121


AS 35


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


122


AS 36


Rạch cầu Cui


Cầu Chín Liêng


0,75


123


AS 37


Giáp AS 01


Cầu Hai Búa


0,75


124


AS 38


Giáp AS 01


Đê bao


0,75


125


AS 39


Giáp AS 01


Chùa Niệm Phật


0,75


126


AS 39 rẽ


Giáp AS 01


AS 39


0,75


127


AS 40


Giáp AS 01


Cầu cây Lăng


0,75


128


AS 41


Giáp AS 02


Cầu Quản Cứ rạch Bọng


0,75


129


AS 02B


Ngã 3 làng


AS 01


0,75


130


AS 42


Đê bao An Sơn


Đê bao Bà Lụa


0,75


131


AS 43


AS 2B


Cầu ông Thịnh


0,75


132


AS 48


AS 25


Chùa Thầy Khỏe


0,75


133


AS 49


Giáp AS 01


AS 05


0,75


134


AS 50


Giáp AS 01


Cầu Câu Lăng


0,75


135


TG01


KDC Thuận Giao


Ngã 3 Bình Chuẩn


1


136


TG02


Giáp Đường Ray cũ


Ngã 3 Bình Chuẩn


0,75


137


TG03


Ngã 3 Thái Bình Dương


Thủ Khoa Huân


0,75


138


TG04


Thủ Khoa Huân


Đất ông Lưu Văn Vàng


0,60


139


TG05


Thủ Khoa Huân


Đất ông Nguyễn Văn Tròn


0,60


140


TG06


Thủ Khoa Huân


Đất ông Nguyễn Văn Châu


0,60


141


TG07


Thủ Khoa Huân


Đất ông Nguyễn Văn Thới


1


142


TG08


Thủ Khoa Huân


Đất ông Nguyễn Văn Tuồng


0,60


143


TG09


Thủ Khoa Huân


Miễu bà ấp Hòa Lân 1


1


144


TG10


Thủ Khoa Huân


TG 11


0,80


145


TG11


Đại lộ Bình Dương


TG 08


1


146


TG12


Nguyễn Thị Minh Khai


Ngã 3 ông Phan Tấn Hải


1


147


TG13


Đại lộ Bình Dương


KDC Thuận Giao


1


148


TG14


Giáp đường An Thạnh – An Phú


TG 13


1


149


TG15


Giáp đường An Thạnh – An Phú


KCN Việt Hương


1


150


TG16


Giáp đường An Thạnh – An Phú


Đất ông Vương Văn Sen


1


151


TG17


Giáp đường An Thạnh – An Phú


KDC Thuận Giao


0,80


152


TG18


Giáp đường An Thạnh – An Phú


Đường ấp Bình Thuận


0,75


153


TG19


Giáp đường An Thạnh – An Phú


KDC Việtsing


0,75


154


TG20


Giáp đường Chòm Sao


Ranh Bình Nhâm


1


155


TG21


Giáp Thủ Khoa Huân


Gốm Thành Long


1


156


TG22


Đại lộ Bình Dương


Ranh Bình Nhâm


1


157


Vào Chiến khu Thuận An Hòa


Giáp đường An Thạnh – An Phú


Ranh Di tích Thuận An Hòa


1


Ranh Di tích Thuận An Hòa


TG 02


0,60


158


Đường AP - BH


Ngã 6 An Phú


Đường vào Nhà Nghỉ Ánh Ngọc


1


Đường vào Nhà Nghỉ Ánh Ngọc


Đường AP 12


0,80


159


Đường AP - Tân Bình


Ngã 6 An Phú


Ranh AP - TB


0,75


160


Đường Miểu Nhỏ


Đường ĐT 743


Đường AP - TH


0,80


161


Đường Nhà Máy Nước


Đường AP - TH


Ranh AP - TB


0,60


162


Đường Ti Co


Đường ĐT 743


Đường AP - BC


0,75


163


Đường vào Đình An Phú


Đường AP - BC


C.ty Phước Sơn


0,60


164


Đường vào C.ty Giày Gia Định


Đường AP - BC


Khu Di Tích Thuận An Hòa


0,60


165


Đuờng Mai Co


Đường AP - AT


C.ty Mai co


1


166


C.ty Mai co


Đường Rày


0,60


167


Đường Xóm Cốm


Đường ĐT 743


Đường AP - TB


0,80


168


Đường đất ấp 2


Đường Ap 12


Đường AP - BH


0,80


169


Đường Mẫu Giáo


Đường ĐT 743


Đường AP - BC


0,90


170


Đường AP - BC


Đường AP - AT


Ngã Tư Chín Đẫm


0,75


171


Đường AP 01


Đường ĐT 743


Đường AP - TH


0,90


172


Đường AP 02


Đườnng AP - TB


Đường TB - AP


0,80


173


Đường AP 04


Đường ĐT 743


Đường AP - BC


0,90


174


Đường AP 08


Đường ĐT 743


Đường AP - BC


0,90


175


Đường AP 12


Đường ĐT 743


Đường AP - BC


0,80


176


Đường AP 16


Đường AP - AT


Đường AP - BC


0,80


177


Đường Ranh AP - TB


Đường AP - TH


Ranh AP - TĐH


0,75


178


Đường Ranh AP - BC


Đường ĐT 743


Ranh AP - TH


0,60


179


Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong Phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên


0,60


III


HUYỆN DĨ AN:


1


Tổ 47


Văn phòng ấp Tân Lập


Ranh xã Bình Thắng


0,80


2


Ấp Tây


Trần Hưng Đạo


Quốc lộ 1K


- Đường có láng nhựa


0,80


- Đường cấp phối sỏi đỏ


0,60


3


Hầm Đá


Quốc lộ 1K


Ranh Đại học Quốc gia


0,80


4


Ngôi Sao


Quốc lộ 1K


Lò Thiêu


0,90


5


Tua Gò Mả


Trần Hưng Đạo


ĐT 743


0,90


6


Bình Thung


Quốc lộ 1K


ĐT 743


0,90


7


Vào phân xưởng đá 3


ĐT 743


Quốc lộ 1K


0,70


8


Bình Thắng 1


ĐT 743


Quốc lộ 1A


0,80


9


Bình Thắng 2


Đình Bình Thắng


Quốc lộ 1A


0,90


10


Hương lộ 33


Quốc lộ 1A


Giáp ranh quận 9


1


11


Đông Thành


Quán ông 7 Bánh


Khu công nghiệp Tứ Hải


0,70


12


Chiêu Liêu - Vũng Việt


ĐT 743


Ngã 4 Chiêu Liêu


0,80


13


Miễu Chiêu Liêu


ĐT 743


Miễu Chiêu Liêu


0,60


14


Dốc ông Thập


Ngã 6 An Phú


Ranh Đồng Nai


0,60


15


Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong Phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên


0,60


IV


HUYỆN BẾN CÁT:


1


ĐH 612


Bia Bàu Bàng


Ngã 3 Bố Lá


0,80


2


ĐH 611


Ngã 3 Bàu Bàng


Ngã ba đòn gánh (Đ749 A)


0,70


3


ĐH 609


Ngã 4 Phú Thứ


Bến đò An Tây


0,60


4


ĐH 610


Ngã 3 Bến Ván


Nông trường cao su Long Nguyên


0,80


5


ĐH 613


Bia Bàu Bàng


Tân Long


0,60


6


Đường vào Xà Mách


Ngã 3 QL13 - Lai Uyên


Giáp ĐH 613


0,60


7


Đường KDC L.Nguyên


Ngã 3 Lâm Trường ĐT 749A


Ngã 3 UB xã Long Nguyên


0,80


8


Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong Phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên


0,60


V


HUYỆN TÂN UYÊN:


1


ĐH -401


Nhà ông Ba Nguyên


Ranh xã Thái Hòa - An Phú (Thuận An)


1


2


ĐH -404


Giáp ĐT 746 (Gốc Gòn)


Ấp Vĩnh Trường (Tân Vĩnh Hiệp - Phú Mỹ)


0,90


3


ĐH- 405


Bình Hòa - Tân Phước Khánh (nhà ông Nhứt)


Giáp ĐH 404


0,90


4


ĐH -406


Cầu Khánh Vân


Giáp ĐT 746


0,90


5


ĐH -407


Giáp ĐT 746 (ấp Tân Long - Tân Hiệp)


Giáp ĐT 742 (Phú Chánh)


0,90


6


ĐH- 408


Giáp ĐT 742 (Phú Chánh)


Giáp ranh xã Phú Chánh - Hòa Lợi (Bến Cát)


0,80


7


ĐH -409


Giáp ĐT 747 B (Khánh Bình)


Cầu Vĩnh Lợi


0,90


Cầu Vĩnh Lợi


Ấp 6 Vĩnh Tân


0,70


8


ĐH -410


Giáp ĐT 747 (Bình Cơ)


Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân


0,70


Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân


Giáp ĐT 742 Vĩnh Tân


0,80


9


ĐH - 411


Ngã 3 Huyện đội Tân Uyên


Ngã 3 xã Tân Thành


0,90


10


ĐH- 413


Giáp ĐT 746 (Cầu Rạch Rớ)


Sở Chuối


0,70


11


ĐH - 414


Lâm trường chiến khu D


Nhà thờ Thượng Phúc (Lạc An)


0,80


12


ĐH - 415


Ngã 3 Đập Đá Bàn


Ngã 3 (cuối đường nhựa)


0,70


Ngã 3 (cuối đường nhựa)


Giáp ĐT 746 (Tân Định)


0,50


13


Ngã 3 Tân Định


Trủng cày Sông Bé


0,60


14


ĐH -418


Cây số 18 (giáp ĐT 747)


Giáp ĐT 746 (Trại phong Bến Sắn)


0,90


15


ĐH -419


Giáp ĐT 742 (Vĩnh Tân)


Giáp suối xã Chánh Phú Hòa (Bến Cát)


0,60


16


ĐH -423


Giáp ĐT 746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn)


Giáp ĐH -409


0,80


17


ĐH -424


ĐT741 (Tân Bình)


Giáp ĐT-742 (Vĩnh Tân)


0,60


18


ĐH -426


Giáp ĐT 747 (trước UBND xã Thái Hòa)


Giáp ĐT-747B (quán phở Hương)


1


19


Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên


0,60


VI


HUYỆN DẦU TIẾNG:


1


ĐH 701


Ngã 3 cầu Đúc


Miếu Ông Hổ


1


Đoạn đường còn lại


0,80


2


ĐH 702


Ngã 4 Kiểm Lâm


Cầu Mới


1


3


ĐH 703


Ngã 3 Lòng Hồ


Chùa Thái Sơn


0,80


4


ĐH 704


Ngã 4 Định Hiệp


Giáp ranh KDC Định Hiệp


0,90


Giáp ranh KDC Định Hiệp


Cầu sắt làng 14


0,70


Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An


Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)


0,80


Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)


Sân bay cũ ( Minh Hòa)


0,90


Các đoạn đường còn lại


0,60


5


ĐH 707


Ngã 3 Minh Thạnh


Giáp ranh xã Minh Hưng huyện Bình Long


0,60


6


ĐH 706


Ngã 4 Chú Thai


Nông trường cao su An Lập


0,80


Nông trường cao su An Lập


Cầu Phú Bình


1


Cầu Phú Bình


Ngã 4 Hóc Măng


0,60


Ngã 4 Hóc Măng


Ngã 3 Long Tân


0,70


7


ĐH 705


Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ


Cầu Bến Súc


1


8


Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong Phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên


0,60


VII/


HUYỆN PHÚ GIÁO:


1


ĐH 501


Ngã 4 nghĩa trang Phước Vĩnh


Cầu Nha Biện - Cầu Rạch Bé


0,70


2


ĐH 502


ĐT 741 (nhà thờ An Bình)


Cầu Vàm Vá 2 - Cây Khô - ĐT 741


0,70


3


ĐH 503


ĐT 741 (Nông trường 84)


Suối Mã Đà


0,70


4


ĐH 505


Cầu Lễ Trang


Đường Kỉnh Nhượng - An Linh


0,80


5


ĐH 506


ĐT 741 (nhà thờ Vĩnh Hòa)


Đường Tân Hiệp - Phước Sang (kênh thủy lợi Suối Giai)


0,80


6


ĐH 507


ĐT 741


Trại giam An Phước - Giáp ranh Bình Phước


1


7


ĐH 508


Ngã 3 bưu điện Phước Sang


Ranh tỉnh Bình Phước


0,80


8


ĐH 515


ĐT 741


Giáp đường ĐT 750


0,80


9


ĐH 516


Ranh Lai Uyên - Bến Cát


Cầu Suối Thôn - Giáp ranh xã Minh Thành - Bình Long


0,70


10


ĐH 504


ĐT 741


Cầu Bà Mụ - đường Kỉnh Nhượng - An Linh


0,70


11


ĐH 509


ĐH 507 (Kỉnh Nhượng - An Linh)


Ấp 7 An Linh


0,70


12


ĐH 510


ĐH 507


Cầu Treo - đường Tân Long - An Long


0,70


13


ĐH 511


ĐH 507 (UBND xã Tân Hiệp)


Đội 7


0,70


14


ĐH 512


ĐT 741


Giáp đường 509 (Bố Chồn)


0,70


15


ĐH 513


ĐT 741


Giáp đường vành đai phía đông 2


0,80


16


ĐH 514


ĐT 741


Cầu Suối Con - Doanh trại bộ đội


0,70


17


ĐH 517


Ấp 7 Tân Long


Đường Hưng Hòa - Bến Cát


0,70


18


ĐH 518


ĐT 741 (Nhà Bà Quý)


Bến 71 suối Mã Đà


0,70


19


ĐH 519


ĐH 508 (đường Suối Giai) nhà ông Phụng


Giáp ranh Bình Phước


0,70


20


ĐH 520


ĐT 741 (ngã 4 Bến Trám)


Đập tràn Phước Hòa


0,70


21


Một số tuyến đường giao thông nông thôn khác không có tên trong Phụ lục này nhưng có chiều rộng từ 4 m trở lên


0,60

PHỤ LỤC III


Bảng phân loại đường phố và hệ số điều chỉnh (Đ) đối với đất ở tại đô thị


(Kèm theo Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND7


ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


STT


TÊN ĐƯỜNG


ĐOẠN ĐƯỜNG


HỆ SỐ
(Đ)


TỪ


ĐẾN


I


THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:


A.


Đường loại 1:


1


Quang Trung


1


2


Nguyễn Thái Học


1


3


Trần Hưng Đạo


1


4


Đoàn Trần nghiệp


1


5


Cách Mạng Tháng Tám


Công An Tỉnh


Mũi Dùi


1


6


Đại lộ Bình Dương


Suối Cát


Suối Giữa


1


7


Nguyễn Du


1


8


Đinh Bộ Lĩnh


1


9


Bạch Đằng


Nguyễn Tri Phương


Ngô Quyền


1


10


Bác sĩ Yersin


1


11


Hùng Vương


1


B.


Đường loại 2:


1


Lê Lợi


1


2


Huỳnh Văn Cù


Ngã 4 chợ Cây Dừa


Đại lộ Bình Dương


1


3


Huỳnh Văn Lũy (ĐT 742)


Đại lộ Bình Dương


Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ


1


Ranh Phú Lợi - Phú Mỹ


Ranh Tân Uyên


0,7


4


Phú Lợi (ĐT 743)


Ngã 4 Chợ Đình


Ngã 4 Lê Hồng Phong


1


C.


Đường loại 3:


1


Hai Bà Trưng


1


2


Lý Thường Kiệt


1


3


Trừ Văn Thố


1


4


Ngô Quyền


1


5


Ngô Tùng Châu


1


6


Điểu Ong


1


7


Thầy Giáo Chương


1


8


Nguyễn Trãi


1


9


Bà Triệu


1


10


Thích Quảng Đức


1


11


Văn Công Khai


1


12


Nguyễn Đình Chiểu


1


13


Nguyễn Tri Phương


Bạch Đằng


Cầu Thủ Ngữ


1


14


Bạch Đằng


Ngô Quyền


Cổng trường Sỹ quan Công binh


1


15


Đừơng 30-4


Ngã 3 Nam Sanh


Cách Mạng Tháng 8


1


16


Cách Mạng Tháng Tám


Công An Tỉnh


Ngã tư Phú Văn


1


17


ĐT745


Ngã tư Phú Văn


Ranh Thuận An


1


18


Trần Tử Bình


1


19


Hai Bà Trưng


Rạch Thủ Ngữ


1


20


Cách Mạng Tháng 8


Võ Thành Long


0,8


21


Hoàng Văn Thụ


1


22


Ngô Gia Tự


1


23


Lê Hồng Phong


Huỳnh Văn Lũy


Cách Mạng Tháng Tám


1


24


Huỳnh Văn Cù


Cầu Phú Cường


Ngã 4 chợ Cây Dừa


1


25


D2 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1)


1


26


Đại lộ Bình Dương


Ngã 3 Suối Giữa


Ranh Tân Định - Bến Cát


1


D.


Đường loại 4:


1


Nguyễn An Ninh


1


2


Ngô Chí Quốc


1


3


Bàu Bàng


1


4


Hoàng Hoa Thám


1


5


Phạm Ngũ Lão


1


6


Phú Lợi (ĐT 743)


Ngã 4 Lê Hồng Phong


Ngã 3 Hòa Thạnh


1


7


Lê Thị Trung


1


8


Đường 30/4


Cách Mạng Tháng 8


Ngã 3 Cây Nhang


1


9


Phan Đình Giót


1


10


Võ Thành Long


1


11


Trần Phú


1


12


Đoàn Thị Liên


1


13


Huỳnh Văn Nghệ


1


14


Nguyễn Văn Tiết


Đại lộ Bình Dương


Cách Mạng Tháng Tám


1


Cách Mạng Tháng 8


Miễu Tử Trận


0,8


15


Lê Văn Tám


1


16


Phạm Ngọc Thạch


Đại lộ Bình Dương


Bệnh viện đa khoa tỉnh


1


17


Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa


0,8


18


Tú Xương


1


19


Đường vào Khu dân cư K8


Đại lộ Bình Dương


Khu dân cư Thành Lễ


1


20


Ngô Văn Trị


1


21


Bùi Quốc Khánh


0,8


22


Võ Minh Đức


1


23


Trịnh Hoài Đức


1


24


Nguyễn Văn Lên


1


25


Trần Văn Ơn


1


26


Đường 30 tháng 4


Giáp đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa


1


27


Trần Ngọc Lên


Đại lộ Bình Dương


Cầu Cháy


0,7


28


Đại lộ Bình Dương


Ranh Hiệp Thành - Định Hòa


Ngã tư sở sao


1


29


Nguyễn Văn Thành


Ngã tư sở sao


Ranh Hòa Lợi


0,8


30


Đường Nguyễn Chí Thanh


Ngã 3 suối giữa


Cầu Ông Cộ


0,7


Ngã tư Cây Me


Cầu Ông Cộ


0,7


E.


Đường loại 5:


1


Âu Cơ


1


2


Lê Hồng Phong


Cách Mạng Tháng Tám


Cổng Công ty cổ phần Đường Bình Dương


1


3


Lạc Long Quân


Nguyễn Văn Tiết


Trường Đảng


0,8


4


Đường Lò Chén


Cách Mạng Tháng Tám


Bàu Bàng


1


5


Nguyễn Tri Phương


Cầu Thủ Ngữ


Ngã 3 Cây Nhang


0,75


6


Phạm Ngọc Thạch


Bệnh viện đa khoa tỉnh


Ranh Hiệp Thành - Phú Mỹ


1


7


Nguyễn Thị Minh Khai


Giao lộ Phú Lợi


Ranh giới Thuận An


1


8


Nguyễn Đức Thuận


0,75


9


Phú Lợi (ĐT 743)


Ngã 3 Hòa Thạnh


Ranh giới Thuận An


1


10


Bùi Văn Bình


0,7


11


Trần Bình Trọng


1


12


Phan Bội Châu


0,8


13


Lý Tự Trọng


0,8


14


Xóm Guốc


0,6


15


Đường Chùa Hội Khánh


0,7


16


Nguyễn Văn Hỗn


1


17


Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi)


0,7


18


Đường vào công ty Shijar


1


19


Nguyễn Thái Bình


0,7


20


Trần Ngọc Lên


Cầu Cháy


Giao lộ Huỳnh Văn Luỹ


0,7


21


Đường Truông Bồng Bông


Nguyễn Văn Thành


Nghĩa trang Truông Bồng Bông


0,7


22


Đường Khu phố 1


Đại lộ Bình Dương


Đường cây Dầu đôi


0,7


23


Đường KP1-KP2


Trần Ngọc Lên


Đường cây Dầu đôi


0,6


24


Bùi Ngọc Thu


Nguyễn Chí Thanh


Đại lộ Bình Dương


0,7


25


Phan Đăng Lưu


Nguyễn Chí Thanh


Đại lộ Bình Dương


0,7


26


Lê Chí Dân


Nguyễn Chí Thanh


Ngã tư Sở Sao


0,7


27


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


II


HUYỆN THUẬN AN:


II.1


Thị trấn Lái Thiêu:


A


Đường loại 1:


1


Phan Đình Phùng


1


2


Hoàng Hoa Thám


1


3


Trưng Nữ Vương


1


4


Nguyễn Trãi


0,8


5


Nguyễn Văn Tiết


0,8


6


Đỗ Hữu Vị


ĐT 745


Trưng Nữ Vương


1


B


Đường loại 2:


1


ĐT745


Ngã 3 Mũi Tàu


Tua 18


0,7


Tua 18


Ngã 3 Cây Liễu


1


Ngã 3 Cây Liễu


Ngã 3 Nhà Đỏ


0,7


2


Châu Văn Tiếp


Đỗ Thành Nhân


Cầu Sắt


0,8


3


Đỗ Hữu Vị


Trưng Nữ Vương


Châu Văn Tiếp


1


4


Pasteur


0,7


5


Nguyễn Huệ


0,7


6


Trần Quốc Tuấn


0,7


7


Trương Vĩnh Ký


0,7


8


Cầu Sắt


1


C


Đường loại 3:


1


Châu Văn Tiếp


Cầu Sắt


Sông Sài Gòn


0,6


2


Đông Cung Cảnh


1


3


Lê Văn Duyệt


0,8


4


Phan Chu Trinh


1


5


Đỗ Thành Nhân


1


6


Phan Thanh Giản


Phan Đình Phùng


Ngã 4 Lê Văn Duyệt


1


Ngã 4 Lê Văn Duyệt


Nhà Thờ


0,8


Nhà Thờ


ĐT 745


0,8


7


Gia Long


1


8


Đại lộ Bình Dương


1


9


Đông Nhì


Phan Chu Trinh


Nguyễn Văn Tiết


0,8


D


Đường loại 4:


1


Phó Đức Chính


Hoàng Hoa Thám


Sông Sài Gòn


0,7


2


Tổng Đốc Phương


Gia Long


Hoàng Hoa Thám


1


3


Đi vào hồ tắm Bạch Đằng


Nguyễn Trãi


Trạm Bơm


0,7


4


Đi Sân vận động


Nguyễn Trãi


Xí nghiệp Gốm


1


5


Đường vào xí nghiệp 3/2


Đông Nhì


Nguyễn Văn Tiết


1


6


Đường Liên xã


Nguyễn Văn Tiết


Ranh thị trấn Lái Thiêu - Bình Nhâm


1


7


Nhánh rẽ Đông Nhì


Đông Nhì


Đại lộ Bình Dương


1


8


Đường vào nhà thờ Lái Thiêu


Ngã 3 Nhà Đỏ


Nhà thờ


0,8


9


Đường vào chùa Thầy Sửu


Ngã 3 Nhà Đỏ


Đường Liên xã


0,6


10


Đường vào Quảng Hòa Xương


Nguyễn Trãi


Đại lộ Bình Dương


0,7


11


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


II.2


Thị trấn An Thạnh:


A


Đường loại 1:


1


ĐT745


Cầu Bà Hai


Ngã 4 Cầu Cống


1


2


Thủ khoa Huân


ĐT745


Ngã 3 Dốc Sỏi


1


B


Đường loại 2:


1


ĐT745


Ngã 4 Cầu Cống


Ranh TX.TDM


0,8


2


Võ Tánh


1


3


Lê Văn Duyệt


1


4


Đồ Chiểu


Cầu Sắt


Thủ Khoa Huân


1


C


Đường loại 3:


1


Thủ khoa Huân


Ngã 3 Dốc Sỏi


Ngã 4 Hòa Lân


1


2


Đường vào Thạnh Bình


Ngã 4 Cống


Ranh KDC An Thạnh


1


3


Đại lộ Bình Dương


1


4


Triệu Thị Trinh


Đường nhà thờ Búng


Giáp đường vào Thạnh Bình


1


D


Đường loại 4:


1


Đường vào Nhà thờ Búng


Cầu Bà Hai


Thủ Khoa Huân


1


2


Hương lộ 9


Ngã 3 An Sơn


Trại An dưỡng


1


3


Thạnh Quý


Cầu Sắt An Thạnh


Giáp Hương lộ 9


1


4


Đất Thánh


Thủ Khoa Huân


Giáp ĐL Bình Dương


1


5


Đường nội bộ các KDC Thạnh Bình


Đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng kỹ thuật


1


6


AT 13


Đường Nhà Thờ Búng


Ranh Hưng Định


0,7


7


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


III


HUYỆN DĨ AN:


III.1


Thị trấn Dĩ An


A.


Đường loại 1:


1


Cô Bắc


Nguyễn An Ninh


Ngã 3 Lò Muối


1


2


Cô Giang


Nguyễn An Ninh


Trần Hưng Đạo


1


3


Số 5


Cô Giang


Trần Hưng Đạo


1


4


Số 6


Cô Giang


Trần Hưng Đạo


1


B.


Đường loại 2:


1


Trần Hưng Đạo


Giáp Nguyễn An Ninh (Ngã 3 Ngân hàng cũ)


Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo


1


Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo


Cổng 1 Đông Hòa


0,9


2


Nguyễn An Ninh


Rạp hát Dĩ An


Cổng 16


1


3


Lý Thường Kiệt


Rạp hát Dĩ An


Cổng 15


0,9


4


Đường số 9 khu TTHC


Đường Dĩ An Bình Đường


Đường M


1


5


Đường T khu TTHC


Đường số 1


Đường số 9


0,8


6


Đường 18 (khu tái định cư)


Giáp đường Mồi


Giáp Khu CN sóng thần


0,9


7


Dĩ An Truông Tre


UBND thị trấn Dĩ An


Giáp ranh phường Linh xuân


0,8


C.


Đường loại 3:


1


Lý Thường Kiệt


Cổng 15


Cua Bảy Chích


0,8


Cua Bảy Chích


Ranh Khu phố Thống Nhất


0,7


Ranh Khu phố Thống Nhất


Công ty Yazaki


0,8


2


Lái Thiêu - Dĩ An


Ngã tư 550


Ngã 3 Đông Tân


0,7


3


Nguyễn An Ninh


Cổng 16


Ngã 3 Cây Điệp


0,9


4


Đường Mồi


Cổng 16


UBND thị trấn Dĩ An


1


Ngã 3 Ông Xã


Ngã 4 đường Mồi


0,8


Ngã 4 đường Mồi


Khu dân cư Dĩ An


0,9


5


Dĩ An - Bình Đường


UBND thị trấn Dĩ An


Giáp ranh xã An Bình


0,7


6


Đường công xi heo (đường số 10)


Đường Trần Hưng Đạo


Ngã 3 Chùa Pháp An


0,7


7


Các đường khu tái định cư sóng thần (tại khu phố Thống Nhất 1 và Nhị đồng1)


Đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng


0,8


8


Các đường trong khu TTHC huyện (1;3;4;14;15;16;B;U;K;L;M)


1


Tất cả các đường còn lại


0,7


9


Các đường trong cụm dân cư đô thị ( Thành lễ; Hưng thịnh; Đại nam - Giáp công ty Ya Za ki)


0,8


10


Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN sóng thần - 301)


1


D.


Đường loại 4:


1


Đi lò muối khu 1


Cô Bắc


Ranh xã Tân Đông Hiệp


1


2


Vào xí nghiệp Cilicat


Cổng 1


Lò muối


0,6


3


Đi xóm Đương


Cổng 15


Khu dân cư Nhị Đồng


0,6


4


Đường trường cấp III Dĩ An


Giáp Nguyễn An Ninh


Giáp ĐT 743


0,8


5


Cây Găng, cây Sao


Giáp Dĩ An - Truông Tre


Giáp Dĩ An - Bình Đường


0,8


6


Đi Khu 5


Lý Thường Kiệt


Ngã 3 Sáu Mô


0,7


Ngã 3 Tám Lèo


Ngã 3 bà Lãnh


0,5


Nhà ông Tính


Nhà ông Chì


0,5


Nhà ông Hiểm


Nhà ông Cẩm


0,5


7


Đi Khu 4


Cua 7 Chích


Ngã 3 trường cấp III Dĩ An


0,6


Cổng 16


Đường trường cấp III Dĩ An


0,6


8


Mì Hòa Hợp


Lý Thường Kiệt


Bưu điện ông Hợi


0,8


9


Khu tập thể nhà máy toa xe


Lý Thường Kiệt


Khu công nghiệp Sóng Thần


0,6


10


Bình Minh 2


Dĩ An - Truông Tre


Dĩ An - Bình Đường


0,6


11


Đường tổ 7, 8, 9, 10 khu phố Đông Tân


Đường Mồi


Đường Trường cấp III Dĩ An


0,6


12


Đường tổ 17 khu phố Thống Nhất


Chợ bà Sầm


Nhà ông Năm


0,5


13


Chùa Ba Na


Nguyễn An Ninh


ĐT 743


0,6


14


Đương nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp



Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


IV


HUYỆN BẾN CÁT:


IV.1


Thị trấn Mỹ Phước


A.


Đường loại 1:


Khu vực Bến xe, Lô A, Lô C chợ Bến Cát


1


B.


Đường loại 2:


1


Lô B chợ Bến Cát


_


_


0,8


2


Đường Hùng Vương


Ngã 3 Công An


Cầu Đò


0,8


3


Đường 30/04


Kho Bạc huyện


Cầu Quan


0,8


C.


Đường loại 3:


1


Quốc lộ 13


Ranh Thị trấn Mỹ Phước- Thới Hòa


Ngã 3 Công An


1


Ngã 3 Công An


Ranh xã Lai Hưng


0,8


2


Đường 30/4


Kho Bạc huyện


Ngã 3 Vật tư


1


Đường 2/9 (Lộ 7 B)


Ngã 3 giáp QL 13


Ngã 4 Ông Giáo


0,8


D.


Đường loại 4:


3


Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát


0,7


5


Đường 30/04 (ĐT 749 A)


Cầu Quan


Ranh xã Long Nguyên


0,8


6


Trục đường Phòng Tài chính cũ


Kho Bạc huyện Bến Cát


Bảo hiểm xã hội


0,9


7


Đường Ngô Quyền (đường vành đai)


Cầu Đò


Cống Bà Phủ


0,8


8


Đường hàng Vú Sữa


Kho Bạc huyện BC


Nhà Hát


0,8


9


Đường bến Chà Vi


Ngã 3 Cầu Củi (QL13)


Giáp ĐH 601


0,7


10


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


V


HUYỆN TÂN UYÊN:


V.1


Thị trấn Uyên Hưng:


A.


Đường loại 1:


Hai trục đường phố chợ mới


1


B.


Đường loại 2:


1


Ngã 3 Bưu Điện


Cầu Rạch Tre


1


2


Hai trục đường phố chợ (cũ)


Bờ sông


1


3


Ngã 3 Bưu Điện


Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất)


1


4


Ngã 3 Bưu Điện


Ngã 3 Mười Muộn


1


C.


Đường loại 3:


1


ĐH - 420


Giáp ĐT- 747 (quán Ông Tú)


Giáp ĐT -746 (dốc Cây Quéo)


0,9


2


ĐH - 422


Ngã 3 Mười Muộn


Ngã 3 Huyện Đội


1


3


ĐH - 412


Ngã 3 Huyện đội


Giáp ĐT -747 (dốc Bà Nghĩa)


1


4


Đường phố


Trung tâm Văn hóa thông tin


Ngã 3 đất đỏ Xóm Dầu


1


5


Trung tâm Văn hóa thông tin


Chợ cũ Uyên Hưng


1


6


Đường Khu phố 1


Giáp ĐT 747


Bờ sông


1


7


Đường Khu phố 3


Giáp ĐT 747 (Quán Hương)


Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3)


0,9


8


Đường Khu phố 3


Giáp ĐT- 747 (Quán Út Kịch)


Hết khu tập thể Ngân hàng


0,9


9


Đường Khu phố 3


Giáp ĐT - 747 (Nhà ông Tám Cuộn)


Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3)


0,9


D.


Đường loại 4:


1


ĐH - 411


Ngã 3 Huyện Đội


Cầu Tân Lợi


0,9


2


ĐT 746


Ngã 3 Mười Muộn


Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ


0,9


Ngã 3 Bình Hóa


Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình


1


3


ĐT-747


Cầu Rạch Tre


Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình


1


4


ĐH 425


Giáp ĐT -747 (Cầu Rạch Tre)


Giáp ĐH -420


0,8


5


ĐH 421


Giáp ĐT - 747 (Gò Tượng)


Giáp đường vành đai ĐH -412


0,8


6


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


V.2


Thị trấn Tân Phước Khánh


A.


Đường loại 2:


1


ĐT 746


Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh


Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 3 cây xăng)


1


Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh


Cầu Hố Đại


1


2


ĐH 417


Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh


Cầu Xéo


1


Cầu Xéo


Giáp ĐT 747 B


0,9


3


ĐH 403


Ngã 4 chợ Tân Phước Khánh


Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 4 Bình Chuẩn)


1


B.


Đường loại 3:


1


ĐT 747


Ranh Thái Hòa - Tân Phước Khánh


Ngã 4 chùa Thầy Thỏ


0,8


2


ĐT 747 B (Phía Tân Phước Khánh)


Ngã 4 chùa Thầy Thỏ


Cầu Khánh Vân


0,8


3


Trường tiểu học 1B


Ngã 3 Công Xi Heo


0,8


4


ĐH 402


Đài liệt sĩ Tân Phước Khánh


Giáp ĐT- 747 B (tỉnh lộ 11)


0,8


5


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


VI


HUYỆN DẦU TIẾNG:


VI.1


TT.Dầu Tiếng:


A.


Đường loại 1:


1


Thống Nhất


Ngã 3 Chợ Sáng


Ngã 4 Cây Keo


0,8


2


Tự Do


Ngã 4 Cây xăng (trước trụ sở Huyện ủy cũ)


Ngã 3 Cây Xoài


0,8


3


Độc lập


Cầu Cát


Ngã 3 Chợ Sáng


0,8


4


Ngã tư Ngân hàng NNPTNT


Ngã tư CH công nhân


0,8


B.


Đường loại 2:


1


Đường 20/8


Ngã 4 Cây Keo


Ngã 4 Kiểm Lâm


0,8


2


Đường 13/3


Cầu Tàu


Ngã 3 Cầu Đúc


0,8


3


Đoàn Văn Tiến


Ngã 4 CH Công nhân


Giáp ĐH 702


0,8


4


Ngã 3 Chợ Sáng


Ngã 3 Đình Thần


0,8


C.


Đường loại 3:


1


Đường vành đai ĐT 744


Ngã 4 Cầu Cát


Ngã 4 Kiểm Lâm


0,9


2


Ngã 3 Cầu Đúc


Trung tâm Y tế huyện


0,9


3


Nguyễn An Ninh


Ngã 3 Cây Vừng


Lò Chén 1


0,9


4


ĐT 744


Ranh xã Thanh An


Cầu Cát


0,5


D.


Đường loại 4:


1


Trương Văn Quăn


Ngã 4 Cầu Cát


Ngã 3 Đình thần


0,7


2


Huỳnh Văn Lơn


Ngã 3 Tòa án cũ


Ngã 3 Đình Thần


0,7


3


Trần Văn Núi


Ngã 3 Đình Thần


Cầu rạch Sơn Đài


0,7


4


Ngô Minh Trị


Ngã 4 Cây xăng


Giáp đường vành đai Khu phố 1


0,7


5


Các tuyến đường còn lại trong nội ô thị trấn Dầu Tiếng


0,5


6


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6


VII


HUYỆN PHÚ GIÁO:


VII.1


Thị trấn Phước Vĩnh:


A.


Đường loại 1:


1


ĐT 741


Cầu Vàm Vá


Cây xăng vật tư


1


2


ĐT 741


Cây xăng Vật tư


Giáp ranh xã An Bình


0,8


3


Đường vào chợ Phước Vĩnh (Đường Tự Do)


Giáp ĐT 741


Đường Trần Quang Diệu


1


4


Đường vào chợ Phước Vĩnh (Đường Tự Do)


Đường Trần Quang Diệu


Giáp Cầu Lễ Trang


0,8


5


Đường đôi trong khu Trung tâm hành chính


Giáp ĐT 741


Giáp cổng nhà Bảo Tàng


1


6


Thánh Vinh Sơn


Giáp đường Tự Do


Giáp nhà ông Quý


1


7


Năm Đồ


1


8


Cửa Nam chợ


1


9


Cửa Bắc chợ


1


10


Đường khu phố 1 (đường sau chợ Phước Vĩnh)


Giáp ĐT 741


Giáp đường Tự Do


1


11


Tuyến số 4 và 5 (Nguyễn Trường Tam)


Giáp ĐT 741


Giáp đường Tự Do


1


B.


Đường loại 2:


1


Tuyến số 7


Giáp đường D60


Giáp nhà ông Thắng


1


2


Tuyến số 6


Giáp đường Nguyễn Trường Tam


Giáp đường D60


0,8


3


Tuyến số 2


Giáp ĐT 741


Giáp đường Tự Do


1


4


Bố Mua


Giáp ĐT 741


Giáp Ngã 3 Nghĩa trang nhân dân Phước Vĩnh


1


5


Đường Khu lương thực


Đường Tự Do


Giáp nhà ông Thưởng


0,8


6


Đường Nhà máy nước


Sân bay


Giáp đường sau chợ Phước Vĩnh


0,8


7


Đường Quy hoạch số 23


ĐT 741


Giáp đường Nhà máy nước


1


C.


Đường loại 3:


1


Bố Mua


Ngã 3 Nghĩa trang nhân dân


Cầu Bà Ý


0,7


2


Bến Sạn 1 (đường nhánh Bố Mua)


Giáp đường Bố Mua


Giáp đường Bến Sạn


0,8


3


Bến Sạn 2 (đường ranh nội ô)


Giáp đường vành đai phía Đông


Giáp đường Bến Sạn


0,7


4


Đường Khu phố 5 (đường vành đai phía đông)


Giáp ĐT 741


Giáp Ngã 4 Bố Mua


0,6


5


Đường Khu phố 6 (đường Bàu Ao - Khu phố 4)


Giáp ĐT 741


Giáp đường Tự Do (Ngã 3 cầu Lễ Trang)


0,7


6


Bến Sạn


ĐT 741


Giáp đường ranh nội ô


0,8


Giáp đường ranh nội ô


Giáp ĐH 501


0,6


7


Huê Linh


ĐT 741


Giáp ngã 3 Huê Linh


0,8


8


Phước Tiến


ĐT 741


Giáp đường nhánh Bố Mua


0,8


9


Suối Bảy Kiết


0,6


10


Sáu Mạng


ĐT 741


Đường vành đai phía Đông


0,7


Đường vành đai phía Đông


Nghĩa địa Phước Vĩnh


0,7


11


Khu phố II


Tuyến 7


Giáp quán Hương


1


12


Bà Thái


0,6


13


Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp


Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên


0,7


Bề mặt đường nhỏ hơn 9m


0,6























































































































































































































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2008/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/12/2008
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/12/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Vũ Minh Sang
Phạm viBình Dương
Trích yếuVề phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.