Quay lại

Nghị quyết 27/2019/NQ-HĐND về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre

HĐND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 27/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Bến Tre, ngày 06 tháng 12 năm 2019

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Các nội dung khác có liên quan không quy định trong Nghị quyết này thì áp dụng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng:
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều2. Mức giáđối với dịch vụ khámbệnh,chữa bệnh

1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bao gồm:

a) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này;

d) Một số dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ Y tế xếp tương đương tại Quyết định số 140/QĐ-BYT ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Y tế ban hành Danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về quy trình kỹ thuật và chi phí thực hiện theo Thông tư số 237/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp cụ thể sau:

a) Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; Trung tâm y tế tuyến huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

c) Đối với phòng khám đa khoa khu vực
- Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.
- Trường hợp có điều trị nội trú (được Sở Y tế quyết định có giường lưu) áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của Bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

d) Trạm y tế xã, phường, thị trấn
- Mức giá dịch vụ khám bệnh: áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh của trạm y tế xã theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Mức giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm: áp dụng theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá ngày giường trạm y tế xã theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này: tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

Phụ lục I


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND


ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: đồng


STT


Cơ sở y tế


Giá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương


Ghi chú


1


2


3


4


1


Bệnh viện hạng I


38.700


2


Bệnh viện hạng II


34.500


3


Bệnh viện hạng III


30.500


4


Bệnh viện hạng IV


27.500


5


Trạm y tế xã


27.500


6


Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).


200.000


7


Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)


160.000


8


Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)


160.000


9


Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)


450.000

Phụ lục II


GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27 /2019/NQ-HĐND


ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: đồng


Số TT


Các loại dịch vụ


Bệnh viện hạng I


Bệnh viện hạng II


Bệnh viện hạng III


Bệnh viện hạng IV


A


B


1


2


3


4


1


Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc


705.000


602.000


2


Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu


427.000


325.000


282.000


251.500


3


Ngày giường bệnh Nội khoa:


3.1


Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)


226.500


187.100


171.100


152.700


3.2


Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.


203.600


160.000


149.100


132.700


3.3


Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng


171.400


130.600


121.100


112.000


4


Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:


4.1


Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể.


303.800


256.300


4.2


Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể


276.500


223.800


198.300


178.300


4.3


Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể.


241.700


199.200


175.600


155.300


4.4


Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể


216.500


170.800


148.600


134.700


5


Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực


112.000


6


Ngày giường trạm y tế xã


56.000


7


Ngày giường bệnh ban ngày


Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.


Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Phụ lục III


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27 /2019/NQ-HĐND


ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: đồng


STT


STT TT 37


Mã dịch vụ


Tên dịch vụ


Giá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương


Ghi chú


1


2


3


4


5


6


A


A


CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH


I


I


Siêu âm


1


1


04C1.1.3


Siêu âm


43.900


2


2


03C4.1.3


Siêu âm + đo trục nhãn cầu


76.200


3


3


Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng


181.000


4


4


03C4.1.1


Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu


222.000


5


5


03C4.1.6


Siêu âm Doppler màu tim + cản âm


257.000


6


6


03C4.1.5


Siêu âm tim gắng sức


587.000


7


7


04C1.1.4


Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)


457.000


Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.


8


8


04C1.1.5


Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản


805.000


9


9


04C1.1.6


Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR


1.998.000


Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.


II


II


Chụp X-quang thường


10


10


Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)


50.200


Áp dụng cho 01 vị trí


11


11


Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)


56.200


Áp dụng cho 01 vị trí


12


12


Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)


56.200


Áp dụng cho 01 vị trí


13


13


Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)


69.200


Áp dụng cho 01 vị trí


14


Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp


15


14


03C4.2.2.1


Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)


64.200


16


15


03C4.2.1.7


Chụp Angiography mắt


214.000


17


16


04C1.2.5.33


Chụp thực quản có uống thuốc cản quang


101.000


18


17


04C1.2.5.34


Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang


116.000


19


18


04C1.2.5.35


Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang


156.000


20


19


03C4.2.5.10


Chụp mật qua Kehr


240.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


21


20


04C1.2.5.30


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)


539.000


22


21


04C1.2.5.31


Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang


529.000


23


22


03C4.2.5.11


Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang


206.000


24


23


04C1.2.6.36


Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)


371.000


25


24


03C4.2.5.12


Chụp X - quang vú định vị kim dây


386.000


Chưa bao gồm kim định vị.


26


25


03C4.2.5.13


Lỗ dò cản quang


406.000


27


26


03C4.2.5.15


Mammography (1 bên)


94.200


28


27


04C1.2.6.37


Chụp tủy sống có tiêm thuốc


401.000


III


III


Chụp X-quang số hóa


29


28


04C1.2.6.51


Chụp X-quang số hóa 1 phim


65.400


Áp dụng cho 01 vị trí


30


29


04C1.2.6.52


Chụp X-quang số hóa 2 phim


97.200


Áp dụng cho 01 vị trí


31


30


04C1.2.6.53


Chụp X-quang số hóa 3 phim


122.000


Áp dụng cho 01 vị trí


32


Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp


33


31


04C1.2.6.54


Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa


411.000


34


32


04C1.2.6.55


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa


609.000


35


33


04C1.2.6.56


Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa


564.000


36


34


04C1.2.6.57


Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa


224.000


37


35


04C1.2.6.58


Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa


224.000


38


36


04C1.2.6.59


Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa


264.000


39


37


04C1.2.6.60


Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa


521.000


40


38


Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)


944.000


41


39


Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp


386.000


Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.


IV


IV


Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ


42


40


04C1.2.6.41


Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang


522.000


43


41


04C1.2.6.42


Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang


632.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


44


42


04C1.2.6.63


Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang


1.701.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


45


43


04C1.2.63


Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang


1.446.000


46


44


Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang


3.451.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


47


45


Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang


3.128.000


48


46


04C1.2.6.64


Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang


2.985.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


49


47


Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang


2.731.000


50


48


Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang


6.673.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


51


49


Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang


6.637.000


52


50


04C1.2.6.61


Chụp PET/CT


19.770.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang


53


51


04C1.2.6.62


Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị


20.539.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang


54


52


04C1.2.6.43


Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)


5.598.000


55


53


04C1.2.6.44


Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA


5.916.000


56


54


04C1.2.6.45


Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA


6.816.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).


57


55


04C1.2.6.46


Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA


9.066.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.


58


56


Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm


7.816.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.


59


57


04C1.2.6.48


Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA


9.666.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.


60


58


04C1.2.6.47


Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA


9.116.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.


61


59


04C1.2.6.50


Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.


2.103.000


Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.


62


60


Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner


1.183.000


Chưa bao gồm ống dẫn lưu.


63


61


04C1.2.6.50


Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA


3.616.000


Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.


64


62


03C2.1.56


Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner


1.735.000


Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.


65


63


03C2.1.57


Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm


1.235.000


Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.


66


64


04C1.2.6.49


Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)


3.116.000


Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.


67


65


03C4.2.5.2


Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang


2.214.000


68


66


03C4.2.5.1


Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang


1.311.000


69


67


Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô


8.665.000


70


68


Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng


3.165.000


V


V


Một số kỹ thuật khác


71


69


Đo mật độ xương 1 vị trí


82.300


Bằng phương pháp DEXA


72


70


Đo mật độ xương 2 vị trí


141.000


Bằng phương pháp DEXA


73


Đo mật độ xương


21.400


Bằng phương pháp siêu âm


B


B


CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI


74


71


Bơm rửa khoang màng phổi


216.000


75


72


03C1.51


Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)


467.000


76


73


Bơm streptokinase vào khoang màng phổi


1.016.000


77


74


04C2.108


Cấp cứu ngừng tuần hoàn


479.000


Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.


78


75


04C3.1.142


Cắt chỉ


32.900


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.


79


76


Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng


158.000


Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.


80


77


04C2.69


Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi


137.000


81


78


04C2.112


Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm


176.000


82


79


04C2.71


Chọc hút khí màng phổi


143.000


83


80


04C2.70


Chọc rửa màng phổi


206.000


84


81


03C1.4


Chọc dò màng tim


247.000


85


82


03C1.74


Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm


177.000


Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.


86


83


03C1.1


Chọc dò tuỷ sống


107.000


Chưa bao gồm kim chọc dò.


87


84


Chọc hút dịch điều trị u nang giáp


166.000


88


85


Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm


221.000


89


86


04C2.67


Chọc hút hạch hoặc u


110.000


90


87


04C2.121


Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm


152.000


91


88


04C2.122


Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


732.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.


92


89


04C2.68


Chọc hút tế bào tuyến giáp


110.000


93


90


04C2.111


Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm


151.000


94


91


04C2.115


Chọc hút tủy làm tủy đồ


530.000


Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.


95


92


04C2.114


Chọc hút tủy làm tủy đồ


128.000


Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.


96


93


Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)


2.360.000


97


94


04C2.98


Dẫn lưu màng phổi tối thiểu


596.000


98


95


Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm


678.000


99


96


Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính


1.199.000


100


97


03C1.58


Đặt catheter động mạch quay


546.000


101


98


03C1.59


Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục


1.367.000


102


99


03C1.57


Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng


653.000


103


100


04C2.104


Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng


1.126.000


104


101


04C2.103


Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng


1.126.000


Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.


105


102


Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu


6.811.000


106


101


04C2.106


Đặt nội khí quản


568.000


107


103


Đặt sonde dạ dày


90.100


108


104


03C1.52


Đặt sonde JJ niệu quản


917.000


Chưa bao gồm Sonde JJ.


109


105


03C1.32


Đặt stent thực quản qua nội soi


1.144.000


Chưa bao gồm stent.


110


106


Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim


3.035.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.


111


107


Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch


2.025.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.


112


108


Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio


1.925.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.


113


109


Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi


196.000


Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.


114


110


03C1.56


Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng


2.321.000


Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.


115


111


Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục


185.000


116


112


Hút dịch khớp


114.000


117


113


Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm


125.000


118


114


Hút đờm


11.100


119


115


04C2.119


Lấy sỏi niệu quản qua nội soi


944.000


Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.


120


116


04C2.79


Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)


562.000


121


117


04C2.78


Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)


964.000


122


118


03C1.71


Lọc máu liên tục (01 lần)


2.212.000


Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.


123


119


03C1.72


Lọc tách huyết tương (01 lần)


1.636.000


Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.


124


120


04C2.99


Mở khí quản


719.000


125


121


04C2.120


Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)


373.000


126


122


Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản


94.900


127


123


03C1.39


Nội soi lồng ngực


974.000


128


124


Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất


5.010.000


Đã bao gồm thuốc gây mê


129


125


Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi


5.788.000


Đã bao gồm thuốc gây mê


130


126


03C1.45


Niệu dòng đồ


59.800


131


127


Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết


1.761.000


132


128


Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết


1.461.000


133


129


Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản


3.261.000


134


130


04C2.96


Nội soi phế quản ống mềm gây tê


753.000


135


131


04C2.116


Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết


1.133.000


136


132


04C2.117


Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật


2.584.000


137


133


Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần


2.844.000


138


134


04C2.88


Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết


433.000


Đã bao gồm chi phí Test HP


139


Nội soi dạ dày làm Clo test


294.000


140


135


Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết


244.000


141


136


04C2.90


Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết


408.000


142


137


04C2.89


Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết


305.000


143


138


04C2.92


Nội soi trực tràng có sinh thiết


291.000


144


139


04C2.91


Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết


189.000


145


140


03C1.25


Nội soi dạ dày can thiệp


728.000


Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)


146


141


03C4.2.4.2


Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)


2.678.000


Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.


147


142


04C2.85


Nội soi ổ bụng


825.000


148


143


04C2.86


Nội soi ổ bụng có sinh thiết


982.000


149


144


03C1.36


Nội soi ống mật chủ


167.000


150


145


Nội soi siêu âm chẩn đoán


1.164.000


151


146


Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ


2.897.000


152


147


03C1.40


Nội soi tiết niệu có gây mê


849.000


153


148


04C2.101


Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản


925.000


Chưa bao gồm sonde JJ.


154


149


04C2.94


Nội soi bàng quang có sinh thiết


649.000


155


150


04C2.93


Nội soi bàng quang không sinh thiết


525.000


156


151


04C2.118


Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp


694.000


157


152


04C2.95


Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục


893.000


158


153


Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch


1.351.000


159


154


Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo


1.371.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo.


160


155


Nối thông động- tĩnh mạch


1.151.000


161


156


04C2.74


Nong niệu đạo và đặt thông đái


241.000


162


157


03C1.31


Nong thực quản qua nội soi


2.277.000


163


158


04C2.73


Rửa bàng quang


198.000


Chưa bao gồm hóa chất.


164


159


03C1.5


Rửa dạ dày


119.000


165


160


03C1.54


Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín


589.000


166


161


Rửa phổi toàn bộ


8.181.000


Đã bao gồm thuốc gây mê


167


162


03C1.55


Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá


831.000


168


163


Rút máu để điều trị


236.000


169


164


Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe


178.000


170


165


Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe


597.000


Chưa bao gồm ống thông.


171


166


Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng


558.000


172


167


03C1.21


Sinh thiết cơ tim


1.765.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.


173


168


04C2.80


Sinh thiết da hoặc niêm mạc


126.000


174


169


Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm


1.002.000


175


170


Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm


828.000


176


171


Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


1.900.000


177


172


Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


1.700.000


178


173


04C2.81


Sinh thiết hạch hoặc u


262.000


179


174


04C2.110


Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm


1.104.000


180


175


04C2.83


Sinh thiết màng phổi


431.000


181


176


Sinh thiết móng


311.000


182


177


04C2.84


Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng


609.000


183


178


04C2.82


Sinh thiết tủy xương


242.000


Chưa bao gồm kim sinh thiết.


184


179


04C2.113


Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết


1.372.000


Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.


185


180


Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).


2.677.000


186


181


03C1.20


Sinh thiết vú


157.000


187


182


Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic


1.560.000


188


183


03C1.30


Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng


645.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


189


184


03C1.28


Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu


576.000


Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.


190


185


03C1.22


Soi khớp có sinh thiết


498.000


191


186


03C1.23


Soi màng phổi


440.000


192


187


03C1.67


Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp


885.000


193


188


03C1.27


Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp


748.000


194


189


03C1.26


Soi ruột non


639.000


195


190


03C1.24


Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun


427.000


Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.


196


191


03C1.29


Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ


243.000


197


192


03C1.62


Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực


989.000


198


193


03C1.61


Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim


500.000


199


194


04C2.107


Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)


1.504.000


Chưa bao gồm catheter.


200


195


04C2.123


Thận nhân tạo cấp cứu


1.541.000


Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.


201


196


04C2.76


Thận nhân tạo chu kỳ


556.000


Quả lọc dây máu dùng 6 lần.


202


197


04C3.1.149


Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu


63.600


203


Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu


204


198


04C3.1.150


Tháo bột khác


52.900


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.


205


199


Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính


246.000


Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.


206


200


04C3.1.143


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm


57.600


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.


207


201


04C3.1.144


Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm


82.400


208


201


04C3.1.145


Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm


82.400


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.


209


202


04C3.1.145


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm


112.000


210


203


04C3.1.146


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng


134.000


211


204


04C3.1.147


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng


179.000


212


205


04C3.1.148


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng


240.000


213


206


Thay canuyn mở khí quản


247.000


214


207


04C2.72


Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi


92.900


215


208


Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú


502.000


216


209


04C2.105


Thở máy (01 ngày điều trị)


559.000


217


210


04C2.65


Thông đái


90.100


218


211


04C2.66


Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn


82.100


219


212


Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)


11.400


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.


220


213


Tiêm khớp


91.500


Chưa bao gồm thuốc tiêm.


221


214


Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm


132.000


Chưa bao gồm thuốc tiêm.


222


215


Truyền tĩnh mạch


21.400


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.


223


216


04C3.1.151


Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm


178.000


224


217


04C3.1.152


Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm


237.000


225


218


04C3.1.153


Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm


257.000


226


219


04C3.1.154


Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm


305.000


C


C


Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG


227


220


03C1DY.2


Bàn kéo


45.800


228


221


04C2.DY139


Bó Farafin


42.400


229


222


Bó thuốc


50.500


230


223


03C1DY.3


Bồn xoáy


16.200


231


224


04C2.DY125


Châm (có kim dài)


72.300


232


Châm (kim ngắn)


65.300


233


225


03C1DY.8


Chẩn đoán điện


36.200


234


226


03C1DY.29


Chẩn đoán điện thần kinh cơ


58.500


235


227


04C2.DY124


Chôn chỉ (cấy chỉ)


143.000


236


228


04C2.DY140


Cứu (Ngải cứu, túi chườm)


35.500


237


229


Đặt thuốc y học cổ truyền


45.400


238


230


04C2.DY126


Điện châm (có kim dài)


74.300


239


Điện châm (kim ngắn)


67.300


240


231


04C2.DY130


Điện phân


45.400


241


232


04C2.DY138


Điện từ trường


38.400


242


233


03C1DY.20


Điện vi dòng giảm đau


28.800


243


234


04C2.DY134


Điện xung


41.400


244


235


03C1DY.25


Giác hơi


33.200


245


236


03C1DY.1


Giao thoa


28.800


246


237


04C2.DY129


Hồng ngoại


35.200


247


238


04C2.DY141


Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp


45.300


248


239


Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)


335.000


249


240


Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống


203.000


250


241


Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình


48.600


251


242


Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống


146.000


252


243


04C2.DY132


Laser châm


47.400


253


244


03C1DY.32


Laser chiếu ngoài


34.000


254


245


03C1DY.33


Laser nội mạch


53.600


255


246


Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền


105.000


256


247


Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền


105.000


257


248


Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền


105.000


258


249


Ngâm thuốc y học cổ truyền


49.400


259


250


Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ


1.050.000


Chưa bao gồm thuốc


260


251


03C1DY.17


Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ


33.300


261


252


Sắc thuốc thang (1 thang)


12.500


Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.


262


253


04C2.DY137


Siêu âm điều trị


45.600


263


254


04C2.DY131


Sóng ngắn


34.900


264


255


03C1DY.35


Sóng xung kích điều trị


61.700


265


256


03C1DY.5


Tập do cứng khớp


45.700


266


257


03C1DY.6


Tập do liệt ngoại biên


28.500


267


258


03C1DY.4


Tập do liệt thần kinh trung ương


41.800


268


259


03C1DY.19


Tập dưỡng sinh


23.800


269


260


Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)


59.500


270


261


03C1DY.11


Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi


11.200


271


262


Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)


302.000


272


263


Tập nuốt (có sử dụng máy)


158.000


273


264


Tập nuốt (không sử dụng máy)


128.000


274


265


Tập sửa lỗi phát âm


106.000


275


266


04C2.DY136


Tập vận động đoạn chi


42.300


276


267


04C2.DY135


Tập vận động toàn thân


46.900


277


268


Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp


29.000


278


269


03C1DY.13


Tập với hệ thống ròng rọc


11.200


279


270


03C1DY.12


Tập với xe đạp tập


11.200


280


271


04C2.DY127


Thuỷ châm


66.100


Chưa bao gồm thuốc.


281


272


03C1DY.14


Thuỷ trị liệu


61.400


282


273


Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động


2.769.000


Chưa bao gồm thuốc


283


274


Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ


1.157.000


Chưa bao gồm thuốc


284


275


04C2.DY133


Tử ngoại


34.200


285


276


03C1DY.16


Vật lý trị liệu chỉnh hình


30.100


286


277


03C1DY.15


Vật lý trị liệu hô hấp


30.100


287


278


03C1DY.18


Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động


30.100


288


279


03C1DY.30


Xoa bóp áp lực hơi


30.100


289


280


04C2.DY128


Xoa bóp bấm huyệt


65.500


290


281


03C1DY.21


Xoa bóp bằng máy


28.500


291


282


03C1DY.22


Xoa bóp cục bộ bằng tay


41.800


292


283


03C1DY.23


Xoa bóp toàn thân


50.700


293


284


Xông hơi thuốc


42.900


294


285


Xông khói thuốc


37.900


295


286


Xông thuốc bằng máy


42.900


Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác


296


287


Thủ thuật loại I


132.000


297


288


Thủ thuật loại II


69.900


298


289


Thủ thuật loại III


40.600


D


D


PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA


I


I


HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC


299


290


Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)


5.202.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.


300


291


Thay dây, thay tim phổi (ECMO)


1.496.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.


301


292


Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ


1.293.000


Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.


302


293


Kết thúc và rút hệ thống ECMO


2.444.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


303


294


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.204.000


304


295


Phẫu thuật loại I


2.167.000


305


296


Phẫu thuật loại II


1.290.000


306


297


Thủ thuật loại đặc biệt


1.233.000


307


298


Thủ thuật loại I


762.000


308


299


Thủ thuật loại II


459.000


309


300


Thủ thuật loại III


317.000


II


II


NỘI KHOA


310


301


DƯ-MDLS


Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ


1.392.000


311


302


DƯ-MDLS


Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn


885.000


312


303


DƯ-MDLS


Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)


2.372.000


313


304


DƯ-MDLS


Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)


5.103.000


314


305


DƯ-MDLS


Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)


290.000


315


306


DƯ-MDLS


Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.


160.000


316


307


DƯ-MDLS


Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm


521.000


317


308


DƯ-MDLS


Test hồi phục phế quản


172.000


318


309


DƯ-MDLS


Test huyết thanh tự thân


668.000


319


310


DƯ-MDLS


Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine


878.000


320


311


DƯ-MDLS


Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn


838.000


321


312


DƯ-MDLS


Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa


334.000


322


313


DƯ-MDLS


Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)


377.000


323


314


DƯ-MDLS


Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh


475.000


324


315


DƯ-MDLS


Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh


389.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


325


316


Phẫu thuật loại I


1.569.000


326


317


Phẫu thuật loại II


1.091.000


327


318


Thủ thuật loại đặc biệt


823.000


328


319


Thủ thuật loại I


580.000


329


320


Thủ thuật loại II


319.000


330


321


Thủ thuật loại III


162.000


III


III


DA LIỄU


331


322


Chụp và phân tích da bằng máy


205.000


332


323


Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da


195.000


333


324


Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn


332.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


334


325


Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân


240.000


335


326


Điều trị hạt cơm bằng Plasma


358.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


336


327


Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell


1.268.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


337


328


Điều trị một số bệnh da bằng IPL


453.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


338


329


Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng


333.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


339


330


Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu


1.049.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


340


331


Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby


1.230.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


341


332


Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài


213.000


342


333


Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc


285.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


343


334


Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn


682.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


344


335


Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)


744.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


345


336


Điều trị viêm da cơ địa bằng máy


1.108.000


346


337


Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi


2.192.000


347


338


Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái


2.468.000


348


339


Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương


628.000


349


340


Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương


546.000


350


341


Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới


1.912.000


351


342


Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi


1.552.000


352


343


Phẫu thuật điều trị u dưới móng


752.000


353


344


Phẫu thuật giải áp thần kinh


2.318.000


354


345


Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da


3.337.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


355


346


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.256.000


356


347


Phẫu thuật loại I


1.826.000


357


348


Phẫu thuật loại II


1.056.000


358


349


Phẫu thuật loại III


795.000


359


350


Thủ thuật loại đặc biệt


760.000


360


351


Thủ thuật loại I


385.000


361


352


Thủ thuật loại II


250.000


362


353


Thủ thuật loại III


148.000


IV


IV


NỘI TIẾT


363


354


03C2.1.5


Dẫn lưu áp xe tuyến giáp


231.000


364


355


Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường


258.000


365


356


Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


6.560.000


366


357


Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


4.166.000


367


358


Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


5.772.000


368


359


Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


4.468.000


369


360


Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


3.345.000


370


361


Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


4.281.000


371


362


Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


2.772.000


372


363


Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


5.485.000


373


364


Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm


7.761.000


374


365


Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm


7.652.000


Các thủ thuật còn lại khác


375


366


Thủ thuật loại I


616.000


376


367


Thủ thuật loại II


392.000


377


368


Thủ thuật loại III


212.000


V


V


NGOẠI KHOA


Ngoại Thần kinh


378


369


Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ


4.498.000


379


370


Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não


5.081.000


Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.


380


371


Phẫu thuật u hố mắt


5.529.000


Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ


381


372


Phẫu thuật áp xe não


6.843.000


Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.


382


373


03C2.1.39


Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng


4.122.000


Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.


383


374


03C2.1.45


Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống


4.948.000


Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)


384


375


03C2.1.38


Phẫu thuật nội soi u tuyến yên


5.455.000


Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.


385


376


Phẫu thuật tạo hình màng não


5.713.000


Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.


386


377


Phẫu thuật thoát vị não, màng não


5.414.000


Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.


387


378


Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy


7.245.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.


388


379


03C2.1.43


Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa


7.447.000


Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.


389


380


03C2.1.41


Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ


6.653.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.


390


381


03C2.1.42


Phẫu thuật vi phẫu u não thất


6.653.000


Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.


391


382


Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên


7.145.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.


392


383


Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt


5.389.000


Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.


393


384


Phẫu thuật ghép khuyết sọ


4.557.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.


394


385


Phẫu thuật u xương sọ


5.019.000


Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.


395


386


Phẫu thuật vết thương sọ não hở


5.383.000


Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.


396


387


03C2.1.44


Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não


6.741.000


Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.


397


388


Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ


7.121.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.


398


389


03C2.1.40


Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường


6.447.000


399


390


03C2.1.46


Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính


6.849.000


Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường


Ngoại Lồng ngực - mạch máu


400


391


03C2.1.31


Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung


1.625.000


Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.


401


392


03C2.1.24


Phẫu thuật bắc cầu mạch vành


18.144.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.


402


393


03C2.1.25


Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)


14.645.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.


403


394


03C2.1.18


Phẫu thuật cắt màng tim rộng


14.352.000


404


395


03C2.1.15


Phẫu thuật cắt ống động mạch


12.821.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


405


396


03C2.1.17


Phẫu thuật nong van động mạch chủ


7.852.000


406


397


03C2.1.16


Phẫu thuật tạo hình eo động mạch


14.352.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


407


398


Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng


7.275.000


408


399


Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF


3.732.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.


409


400


Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực


3.285.000


410


401


03C2.1.19


Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo


12.653.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


411


402


03C2.1.21


Phẫu thuật thay động mạch chủ


18.615.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.


412


403


03C2.1.20


Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)


17.144.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.


413


404


Phẫu thuật tim kín khác


13.836.000


Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


414


405


03C2.1.14


Phẫu thuật tim loại Blalock


14.352.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.


415


406


03C2.1.26


Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể


16.447.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.


416


407


Phẫu thuật u máu các vị trí


3.014.000


417


408


Phẫu thuật cắt phổi


8.641.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler


418


409


Phẫu thuật cắt u trung thất


10.311.000


419


410


Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi


1.756.000


420


411


Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác


6.686.000


Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.


421


412


Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất


9.982.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm


422


413


Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương


8.288.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.


423


414


Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)


6.799.000


Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.


Ngoại Tiết niệu


424


415


03C2.1.91


Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu


6.544.000


425


416


Phẫu thuật cắt thận


4.232.000


426


417


Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận


6.117.000


427


418


Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang


4.027.000


428


419


03C2.1.82


Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc


4.316.000


429


420


03C2.1.83


Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận


4.170.000


430


421


Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang


4.098.000


431


422


Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)


5.390.000


432


423


03C2.1.85


Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi


3.044.000


433


424


Phẫu thuật cắt bàng quang


5.305.000


434


425


Phẫu thuật cắt u bàng quang


5.434.000


435


426


Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang


4.565.000


436


427


03C2.1.84


Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang


5.818.000


437


428


Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang


4.565.000


438


429


Phẫu thuật đóng dò bàng quang


4.415.000


439


430


03C2.1.87


Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser


2.694.000


Chưa bao gồm dây cáp quang.


440


431


03C2.1.88


Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)


2.694.000


441


432


Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến


4.947.000


442


433


03C2.1.86


Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi


3.950.000


443


434


Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác


4.151.000


444


435


Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn


2.321.000


445


436


Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ


1.751.000


Chưa bao gồm sonde JJ.


446


437


Phẫu thuật tạo hình dương vật


4.235.000


447


438


03C2.1.89


Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt


3.562.000


448


439


03C2.1.12


Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)


2.388.000


449


440


03C2.1.13


Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)


1.279.000


Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.


Tiêu hóa


450


441


Phẫu thuật cắt các u lành thực quản


5.441.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


451


442


Phẫu thuật cắt thực quản


7.283.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


452


443


03C2.1.61


Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng


5.814.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.


453


444


Phẫu thuật đặt Stent thực quản


5.168.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


454


445


03C2.1.60


Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày


5.964.000


455


446


Phẫu thuật tạo hình thực quản


7.548.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


456


447


03C2.1.59


Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản


5.964.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.


457


448


Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày


4.913.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.


458


449


Phẫu thuật cắt dạ dày


7.266.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.


459


450


03C2.1.62


Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày


5.090.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


460


451


Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày


2.896.000


461


452


03C2.1.64


Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày


3.241.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


462


453


03C2.1.81


Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì


2.944.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


463


454


Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman


4.470.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


464


455


Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột


2.498.000


465


456


Phẫu thuật cắt nối ruột


4.293.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


466


457


03C2.1.63


Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột


4.241.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.


467


458


Phẫu thuật cắt ruột non


4.629.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


468


459


Phẫu thuật cắt ruột thừa


2.561.000


469


Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa


2.564.000


470


460


Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn


6.933.000


Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


471


461


03C2.1.80


Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì


4.661.000


472


462


Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng


4.276.000


Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.


473


463


03C2.1.65


Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng


3.316.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


474


464


Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài


2.664.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


475


465


Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng


3.579.000


476


466


Phẫu thuật cắt gan


8.133.000


Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


477


467


03C2.1.78


Phẫu thuật nội soi cắt gan


5.648.000


Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


478


468


03C2.1.77


Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao


6.728.000


Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


479


469


Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác


4.699.000


Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.


480


470


03C2.1.79


Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác


3.316.000


Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


481


471


Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu


5.273.000


Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.


482


472


Phẫu thuật cắt túi mật


4.523.000


483


473


03C2.1.73


Phẫu thuật nội soi cắt túi mật


3.093.000


484


474


Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ


4.499.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


485


475


Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp


6.827.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


486


476


03C2.1.76


Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột


3.816.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


487


477


03C2.1.67


Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ


4.464.000


488


478


03C2.1.72


Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật


3.316.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


489


479


03C2.1.75


Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr


4.151.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


490


480


03C2.1.74


Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP


3.456.000


Chưa bao gồm stent.


491


481


Phẫu thuật nối mật ruột


4.399.000


492


482


Phẫu thuật cắt khối tá tụy


10.817.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.


493


483


Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối


10.110.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


494


484


Phẫu thuật cắt lách


4.472.000


Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.


495


485


03C2.1.70


Phẫu thuật nội soi cắt lách


4.390.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


496


486


Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy


4.485.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.


497


487


Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc


5.712.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.


498


488


Phẫu thuật nạo vét hạch


3.817.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


499


489


Phẫu thuật u trong ổ bụng


4.670.000


Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.


500


490


03C2.1.68


Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng


3.680.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


501


491


Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo


2.514.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


502


492


Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng


3.258.000


Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.


503


493


Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng


2.832.000


504


494


Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn


2.562.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.


505


495


03C2.1.66


Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)


2.254.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.


506


496


03C2.1.50


Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng


2.428.000


Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.


507


497


03C2.1.49


Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm


3.928.000


Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.


508


498


03C2.1.54


Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)


1.038.000


509


499


03C2.1.55


Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm


1.885.000


Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.


510


500


03C2.1.48


Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi


1.696.000


511


501


03C2.1.52


Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng


3.396.000


512


502


03C2.1.47


Mở thông dạ dày qua nội soi


2.697.000


513


503


03C2.1.51


Nong đường mật qua nội soi tá tràng


2.238.000


Chưa bao gồm bóng nong.


514


504


04C3.1.158


Cắt phymosis


237.000


515


505


04C3.1.156


Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu


186.000


516


506


04C3.1.157


Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte


137.000


517


507


04C3.1.159


Thắt các búi trĩ hậu môn


277.000


Xương, cột sống, hàm mặt


518


508


03C2.1.1


Cố định gãy xương sườn


49.900


519


509


04C3.1.181


Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)


714.000


520


510


04C3.1.180


Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)


529.000


521


511


04C3.1.167


Nắn trật khớp háng (bột liền)


644.000


522


512


04C3.1.166


Nắn trật khớp háng (bột tự cán)


274.000


523


513


04C3.1.165


Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)


259.000


524


514


04C3.1.164


Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)


159.000


525


515


04C3.1.161


Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)


399.000


526


516


04C3.1.160


Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)


221.000


527


517


04C3.1.163


Nắn trật khớp vai (bột liền)


319.000


528


518


04C3.1.162


Nắn trật khớp vai (bột tự cán)


164.000


529


519


04C3.1.177


Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)


234.000


530


520


04C3.1.176


Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)


162.000


531


521


04C3.1.175


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)


335.000


532


522


04C3.1.174


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)


212.000


533


523


04C3.1.179


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)


714.000


534


524


04C3.1.178


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)


324.000


535


525


04C3.1.171


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)


335.000


536


526


04C3.1.170


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)


254.000


537


527


04C3.1.173


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)


335.000


538


528


04C3.1.172


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)


254.000


539


529


04C3.1.169


Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)


624.000


540


530


04C3.1.168


Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)


344.000


541


531


03C2.1.2


Nắn, bó gẫy xương đòn


118.000


542


532


03C2.1.4


Nắn, bó gẫy xương gót


144.000


543


533


03C2.1.3


Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ


144.000


544


534


Phẫu thuật cắt cụt chi


3.741.000


545


535


03C2.1.109


Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động


2.925.000


546


536


Phẫu thuật thay khớp vai


6.985.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.


547


537


03C2.1.117


Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo


2.829.000


Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


548


538


03C2.1.110


Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động


2.925.000


549


539


03C2.1.119


Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân


2.106.000


Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


550


540


03C2.1.118


Phẫu thuật làm vận động khớp gối


3.151.000


551


541


03C2.1.104


Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân


3.250.000


Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.


552


542


03C2.1.105


Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng


4.242.000


Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.


553


543


03C2.1.100


Phẫu thuật tạo hình khớp háng


3.250.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.


554


544


03C2.1.97


Phẫu thuật thay khớp gối bán phần


4.622.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


555


545


03C2.1.99


Phẫu thuật thay khớp háng bán phần


3.750.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


556


546


03C2.1.96


Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối


5.122.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


557


547


03C2.1.98


Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng


5.122.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


558


548


Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định


3.985.000


Chưa bao gồm kim.


559


549


Phẫu thuật làm cứng khớp


3.649.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.


560


550


Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp


3.570.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


561


551


Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp


2.758.000


562


552


03C2.1.108


Phẫu thuật ghép chi


6.153.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.


563


553


Phẫu thuật ghép xương


4.634.000


Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


564


554


03C2.1.101


Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao


4.622.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.


565


555


03C2.1.115


Phẫu thuật kéo dài chi


4.672.000


Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


566


556


03C2.1.103


Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít


3.750.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.


567


557


03C2.1.102


Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng


5.122.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.


568


558


Phẫu thuật lấy bỏ u xương


3.746.000


Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.


569


559


Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )


2.963.000


Chưa bao gồm gân nhân tạo.


570


560


03C2.1.106


Phẫu thuật nội soi tái tạo gân


4.242.000


Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.


571


561


03C2.1.113


Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)


5.589.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


572


562


03C2.1.114


Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình


3.789.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


573


563


03C2.1.111


Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương


1.731.000


574


564


Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius


7.134.000


Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.


575


565


03C2.1.95


Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)


8.871.000


Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.


576


566


03C2.1.93


Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ


5.197.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.


577


567


03C2.1.94


Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng


5.328.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.


578


568


Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng


5.413.000


Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.


579


569


03C2.1.92


Phẫu thuật thay đốt sống


5.613.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.


580


570


Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng


5.025.000


Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.


581


571


Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)


2.887.000


582


572


Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)


2.973.000


583


573


03C2.1.116


Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền


3.325.000


584


574


Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2


4.228.000


585


575


Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2


2.790.000


586


576


Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu


2.598.000


587


577


Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp


4.616.000


588


578


03C2.1.107


Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch


4.957.000


589


579


Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi


6.579.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo.


590


580


03C2.1.112


Tạo hình khí-phế quản


12.173.000


Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại


591


581


Phẫu thuật loại đặc biệt


4.728.000


592


582


Phẫu thuật loại I


2.851.000


593


583


Phẫu thuật loại II


1.965.000


594


584


Phẫu thuật loại III


1.242.000


595


585


Thủ thuật loại đặc biệt


979.000


596


586


Thủ thuật loại I


545.000


597


587


Thủ thuật loại II


371.000


598


588


Thủ thuật loại III


180.000


VI


VI


PHỤ SẢN


599


589


Bóc nang tuyến Bartholin


1.274.000


600


590


Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo


2.721.000


601


591


Bóc nhân xơ vú


984.000


602


592


Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên


3.726.000


603


593


Cắt bỏ âm hộ đơn thuần


2.761.000


604


594


Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung


117.000


605


595


Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần


4.109.000


606


596


Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi


5.550.000


607


597


Cắt u thành âm đạo


2.048.000


608


598


Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung


6.111.000


609


599


Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách


4.803.000


610


600


Chích áp xe tầng sinh môn


807.000


611


601


Chích áp xe tuyến Bartholin


831.000


612


602


04C3.2.192


Chích apxe tuyến vú


219.000


613


603


Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh


790.000


614


604


Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng


880.000


615


605


Chọc dò màng bụng sơ sinh


404.000


616


606


Chọc dò túi cùng Douglas


280.000


617


607


Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm


2.192.000


618


608


Chọc ối


722.000


619


609


Dẫn lưu cùng đồ Douglas


835.000


620


610


Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu


6.045.000


621


611


04C3.2.191


Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser


159.000


622


612


Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn


294.000


623


613


04C3.2.186


Đỡ đẻ ngôi ngược


1.002.000


624


614


04C3.2.185


Đỡ đẻ thường ngôi chỏm


706.000


625


615


04C3.2.187


Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên


1.227.000


626


616


Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục


4.113.000


627


617


04C3.2.188


Forceps hoặc Giác hút sản khoa


952.000


628


618


Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng


649.000


629


619


04C3.2.183


Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết


204.000


630


620


Hút thai dưới siêu âm


456.000


631


621


Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang


2.741.000


632


622


Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai


2.407.000


633


623


Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo


1.564.000


634


624


Khâu rách cùng đồ âm đạo


1.898.000


635


625


Khâu tử cung do nạo thủng


2.782.000


636


626


Khâu vòng cổ tử cung


549.000


637


627


Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung


2.747.000


638


628


Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa


2.612.000


639


629


Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn


85.600


640


630


Lấy dị vật âm đạo


573.000


641


631


Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ


2.860.000


642


632


Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn


2.248.000


643


633


Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung


3.406.000


644


634


Nạo hút thai trứng


772.000


645


635


04C3.2.184


Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ


344.000


646


636


Nội soi buồng tử cung can thiệp


4.394.000


647


637


Nội soi buồng tử cung chẩn đoán


2.828.000


648


638


Nội xoay thai


1.406.000


649


639


Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính


580.000


650


640


Nong cổ tử cung do bế sản dịch


281.000


651


641


03C2.2.11


Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung


174.000


652


642


Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18


1.152.000


653


643


Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần


302.000


654


644


Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không


384.000


655


645


04C3.2.197


Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc


183.000


656


646


Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước


1.040.000


657


647


04C3.2.198


Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc


545.000


658


648


Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không


396.000


659


649


Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung


4.838.000


660


650


Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng


2.677.000


661


651


Phẫu thuật cắt âm vật phì đại


2.619.000


662


652


Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai


4.585.000


663


653


Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính


2.862.000


664


654


Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)


3.668.000


665


655


Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung


1.935.000


666


656


Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ


2.729.000


667


657


Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo


3.736.000


668


658


Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi


5.910.000


669


659


Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp


9.564.000


670


660


Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa


7.397.000


671


661


Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn


6.130.000


672


662


Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo


2.660.000


673


663


Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn


3.710.000


674


664


Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang


3.766.000


675


665


Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng


3.725.000


676


666


Phẫu thuật Crossen


4.012.000


677


667


Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)


5.385.000


Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.


678


668


Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung


3.322.000


679


669


Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp


2.844.000


680


670


Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)


4.202.000


681


671


04C3.2.194


Phẫu thuật lấy thai lần đầu


2.332.000


682


672


04C3.2.195


Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên


2.945.000


683


673


Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)


5.929.000


684


674


Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp


4.027.000


685


675


Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa


4.307.000


686


676


Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược


7.919.000


687


677


Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart


2.783.000


688


678


Phẫu thuật Manchester


3.681.000


689


679


Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung


3.355.000


690


680


Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung


3.507.000


691


681


Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung


3.876.000


692


682


Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu


6.145.000


693


683


Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ


2.944.000


694


684


Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng


4.750.000


695


685


Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa


2.782.000


696


686


Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng


4.289.000


697


687


Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung


6.116.000


698


688


Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật


5.558.000


699


689


Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ


5.071.000


700


690


Phẫu thuật nội soi cắt tử cung


5.914.000


701


691


Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu


7.923.000


702


692


Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn


8.063.000


703


693


Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)


6.023.000


704


694


Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung


5.089.000


705


695


Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng


5.528.000


706


696


Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung


5.005.000


707


697


Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa


4.963.000


708


698


Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ


9.153.000


709


699


Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng


5.546.000


710


700


Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ


4.744.000


711


701


Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung


6.533.000


712


702


Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng


6.575.000


713


703


Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng


4.083.000


714


704


Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)


5.976.000


715


705


Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)


3.610.000


716


706


Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)


4.660.000


717


707


Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa


4.867.000


718


708


Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa


3.342.000


719


709


Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục


4.121.000


720


710


Phẫu thuật treo tử cung


2.859.000


721


711


Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)


6.191.000


722


712


Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo


382.000


723


713


Sinh thiết gai rau


1.149.000


724


714


Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú


2.207.000


725


715


04C3.2.189


Soi cổ tử cung


61.500


726


716


04C3.2.190


Soi ối


48.500


727


717


Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)


1.127.000


728


718


Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung


250.000


729


719


Tiêm nhân Chorio


238.000


730


720


Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng


6.855.000


731


721


04C3.2.193


Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung


388.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


732


722


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.812.000


733


723


Phẫu thuật loại I


2.345.000


734


724


Phẫu thuật loại II


1.482.000


735


725


Phẫu thuật loại III


1.114.000


736


726


Thủ thuật loại đặc biệt


874.000


737


727


Thủ thuật loại I


587.000


738


728


Thủ thuật loại II


405.000


739


729


Thủ thuật loại III


188.000


VII


VII


MẮT


740


730


Bơm rửa lệ đạo


36.700


741


731


03C2.3.76


Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU


1.212.000


Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.


742


732


03C2.3.59


Cắt bỏ túi lệ


840.000


743


733


03C2.3.48


Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn


1.234.000


Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.


744


734


03C2.3.61


Cắt mộng áp Mytomycin


987.000


Chưa bao gồm thuốc MMC.


745


735


03C2.3.73


Cắt mống mắt chu biên bằng Laser


312.000


746


736


03C2.3.87


Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc


1.154.000


747


737


03C2.3.66


Cắt u kết mạc không vá


755.000


748


738


04C3.3.208


Chích chắp hoặc lẹo


78.400


749


739


03C2.3.57


Chích mủ hốc mắt


452.000


750


740


03C2.3.75


Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng


1.112.000


751


741


03C2.3.9


Chữa bỏng mắt do hàn điện


29.000


752


742


Chụp mạch ICG


256.000


Chưa bao gồm thuốc


753


743


03C2.3.8


Đánh bờ mi


37.700


754


744


Điện chẩm


395.000


755


745


03C2.3.11


Điện di điều trị (1 lần)


20.400


756


746


03C2.3.79


Điện đông thể mi


474.000


757


747


03C2.3.5


Điện võng mạc


94.000


758


748


Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị


31.700


759


749


Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc


406.000


760


750


Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc


133.000


761


751


Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản


63.800


762


752


Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi


54.800


763


753


04C3.3.200


Đo Javal


36.200


764


754


03C2.3.1


Đo khúc xạ máy


9.900


765


755


04C3.3.199


Đo nhãn áp


25.900


766


756


03C2.3.7


Đo thị lực khách quan


73.000


767


757


04C3.3.201


Đo thị trường, ám điểm


28.800


768


758


03C2.3.6


Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo


59.100


769


759


03C2.3.16


Đốt lông xiêu


47.900


770


760


03C2.3.95


Ghép giác mạc (01 mắt)


3.324.000


Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.


771


761


03C2.3.69


Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc


1.249.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


772


762


03C2.3.67


Ghép màng ối điều trị loét giác mạc


1.040.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


773


763


03C2.3.62


Gọt giác mạc


770.000


774


764


03C2.3.64


Khâu cò mi


400.000


775


765


03C2.3.50


Khâu củng mạc đơn thuần


814.000


776


766


03C2.3.51


Khâu củng giác mạc phức tạp


1.234.000


777


767


03C2.3.53


Khâu củng mạc phức tạp


1.112.000


778


768


04C3.3.220


Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê


1.440.000


779


769


04C3.3.219


Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê


809.000


780


770


03C2.3.49


Khâu giác mạc đơn thuần


764.000


781


771


03C2.3.52


Khâu giác mạc phức tạp


1.112.000


782


772


03C2.3.55


Khâu phục hồi bờ mi


693.000


783


773


03C2.3.56


Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt


926.000


784


774


03C2.3.13


Khoét bỏ nhãn cầu


740.000


785


775


Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc


1.724.000


786


776


Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc


1.444.000


787


777


04C3.3.221


Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)


665.000


788


778


04C3.3.210


Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)


82.100


789


779


04C3.3.222


Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)


862.000


790


780


04C3.3.211


Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)


327.000


791


781


03C2.3.47


Lấy dị vật hốc mắt


893.000


792


782


04C3.3.209


Lấy dị vật kết mạc nông một mắt


64.400


793


783


03C2.3.46


Lấy dị vật tiền phòng


1.112.000


794


784


03C2.3.84


Lấy huyết thanh đóng ống


54.800


795


785


03C2.3.15


Lấy sạn vôi kết mạc


35.200


796


786


03C2.3.86


Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)


57.400


797


787


03C2.3.74


Mở bao sau bằng Laser


257.000


798


788


04C3.3.224


Mổ quặm 1 mi - gây mê


1.235.000


799


789


04C3.3.213


Mổ quặm 1 mi - gây tê


638.000


800


790


04C3.3.225


Mổ quặm 2 mi - gây mê


1.417.000


801


791


04C3.3.214


Mổ quặm 2 mi - gây tê


845.000


802


792


04C3.3.215


Mổ quặm 3 mi - gây tê


1.068.000


803


793


04C3.3.226


Mổ quặm 3 mi - gây mê


1.640.000


804


794


04C3.3.227


Mổ quặm 4 mi - gây mê


1.837.000


805


795


04C3.3.216


Mổ quặm 4 mi - gây tê


1.236.000


806


796


03C2.3.54


Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ


740.000


807


797


03C2.3.68


Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc


940.000


808


798


03C2.3.12


Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)


539.000


Chưa bao gồm vật liệu độn.


809


799


03C2.3.14


Nặn tuyến bờ mi


35.200


810


800


Nâng sàn hốc mắt


2.756.000


Chưa bao gồm tấm lót sàn


811


801


03C2.3.2


Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm


107.000


812


802


03C2.3.63


Nối thông lệ mũi 1 mắt


1.040.000


Chưa bao gồm ống Silicon.


813


803


Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển


2.240.000


Chưa bao gồm đai Silicon.


814


804


03C2.3.32


Phẫu thuật cắt bao sau


590.000


Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.


815


805


03C2.3.30


Phẫu thuật cắt bè


1.104.000


816


806


03C2.3.96


Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)


2.943.000


Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.


817


807


03C2.3.36


Phẫu thuật cắt màng đồng tử


934.000


Chưa bao gồm đầu cắt.


818


808


04C3.3.223


Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê


1.477.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


819


809


04C3.3.212


Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê


963.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


820


810


03C2.3.97


Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên


520.000


821


811


03C2.3.35


Phẫu thuật cắt thủy tinh thể


1.212.000


Chưa bao gồm đầu cắt


822


812


03C2.3.31


Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)


1.970.000


Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.


823


813


03C2.3.37


Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng


1.512.000


Chưa bao gồm ống silicon.


824


814


03C2.3.20


Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)


1.824.000


Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.


825


815


03C2.3.94


Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)


2.654.000


Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.


826


816


03C2.3.19


Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)


840.000


827


817


03C2.3.89


Phẫu thuật hẹp khe mi


643.000


828


818


03C2.3.28


Phẫu thuật lác (1 mắt)


740.000


829


819


03C2.3.27


Phẫu thuật lác (2 mắt)


1.170.000


830


820


03C2.3.23


Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)


793.000


831


821


03C2.3.77


Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)


1.812.000


Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.


832


822


04C3.3.218


Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê


1.439.000


833


823


04C3.3.217


Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê


870.000


834


824


03C2.3.70


Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân


840.000


835


825


03C2.3.43


Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả


743.000


836


826


03C2.3.26


Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)


1.304.000


837


827


03C2.3.45


Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi


1.512.000


Chưa bao gồm ống silicon.


838


828


03C2.3.42


Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả


1.112.000


839


829


03C2.3.24


Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)


840.000


840


830


03C2.3.25


Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)


1.093.000


841


831


Phẫu thuật tháo đai độn Silicon


1.662.000


842


832


Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL


4.866.000


Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).


843


833


03C2.3.33


Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)


1.634.000


Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.


844


834


03C2.3.39


Phẫu thuật u có vá da tạo hình


1.234.000


845


835


03C2.3.41


Phẫu thuật u kết mạc nông


693.000


846


836


03C2.3.38


Phẫu thuật u mi không vá da


724.000


847


837


03C2.3.40


Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt


1.234.000


848


838


03C2.3.44


Phẫu thuật vá da điều trị lật mi


1.062.000


849


839


03C2.3.65


Phủ kết mạc


638.000


850


840


03C2.3.71


Quang đông thể mi điều trị Glôcôm


291.000


851


841


03C2.3.34


Rạch góc tiền phòng


1.112.000


852


842


03C2.3.10


Rửa cùng đồ


41.600


Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt


853


843


03C2.3.4


Sắc giác


65.900


854


844


Siêu âm bán phần trước (UBM)


208.000


855


845


03C2.3.81


Siêu âm mắt chẩn đoán


59.500


856


846


03C2.3.80


Siêu âm điều trị (1 ngày)


68.800


857


847


03C2.3.83


Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức


150.000


858


848


03C2.3.29


Soi bóng đồng tử


29.900


859


849


04C3.3.203


Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng


52.500


860


850


03C2.3.88


Tách dính mi cầu ghép kết mạc


2.223.000


Chưa bao gồm chi phí màng.


861


851


03C2.3.72


Tạo hình vùng bè bằng Laser


220.000


862


852


Test thử cảm giác giác mạc


39.600


863


853


03C2.3.78


Tháo dầu Silicon phẫu thuật


793.000


864


854


04C3.3.207


Thông lệ đạo hai mắt


94.400


865


855


04C3.3.206


Thông lệ đạo một mắt


59.400


866


856


04C3.3.205


Tiêm dưới kết mạc một mắt


47.500


Chưa bao gồm thuốc.


867


857


04C3.3.204


Tiêm hậu nhãn cầu một mắt


47.500


Chưa bao gồm thuốc.


868


858


Vá sàn hốc mắt


3.152.000


Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


869


859


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.110.000


870


860


Phẫu thuật loại I


1.213.000


871


861


Phẫu thuật loại II


858.000


872


862


Phẫu thuật loại III


598.000


873


863


Thủ thuật loại đặc biệt


523.000


874


864


Thủ thuật loại I


339.000


875


865


Thủ thuật loại II


192.000


876


866


Thủ thuật loại III


121.000


VIII


VIII


TAI MŨI HỌNG


877


867


03C2.4.18


Bẻ cuốn mũi


133.000


878


868


03C2.4.31


Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)


205.000


879


869


03C2.4.32


Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)


275.000


880


870


04C3.4.250


Cắt Amiđan (gây mê)


1.085.000


881


871


04C3.4.251


Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)


2.355.000


Bao gồm cả Coblator.


882


872


03C2.4.19


Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê


486.000


883


873


03C2.4.64


Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi


7.768.000


884


874


Cắt polyp ống tai gây mê


1.990.000


885


875


Cắt polyp ống tai gây tê


602.000


886


876


03C2.4.57


Cắt thanh quản có tái tạo phát âm


6.819.000


Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.


887


877


03C2.4.65


Cắt u cuộn cảnh


7.539.000


888


878


04C3.4.228


Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)


263.000


889


879


04C3.4.229


Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)


263.000


890


880


03C2.4.11


Chích rạch vành tai


62.600


891


881


Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con


5.916.000


892


882


03C2.4.10


Chọc hút dịch vành tai


52.600


893


883


03C2.4.56


Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản


7.148.000


Chưa bao gồm stent.


894


884


03C2.4.47


Đo ABR (1 lần)


178.000


895


885


03C2.4.44


Đo nhĩ lượng


27.400


896


886


03C2.4.46


Đo OAE (1 lần)


54.800


897


887


03C2.4.43


Đo phản xạ cơ bàn đạp


27.400


898


888


03C2.4.39


Đo sức cản của mũi


94.400


899


889


03C2.4.42


Đo sức nghe lời


54.400


900


890


03C2.4.40


Đo thính lực đơn âm


42.400


901


891


03C2.4.41


Đo trên ngưỡng


59.800


902


892


03C2.4.30


Đốt Amidan áp lạnh


193.000


903


893


03C2.4.4


Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)


130.000


904


894


03C2.4.3


Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng


148.000


905


895


03C2.4.22


Đốt họng hạt


79.100


906


896


03C2.4.54


Ghép thanh khí quản đặt stent


5.952.000


Chưa bao gồm stent.


907


897


03C2.4.13


Hút xoang dưới áp lực


57.600


908


898


03C2.4.15


Khí dung


20.400


Chưa bao gồm thuốc khí dung.


909


899


03C2.4.1


Làm thuốc thanh quản hoặctai


20.500


Chưa bao gồm thuốc.


910


900


03C2.4.2


Lấy dị vật họng


40.800


911


901


04C3.4.233


Lấy dị vật tai ngoài đơn giản


62.900


912


902


04C3.4.252


Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)


514.000


913


903


04C3.4.234


Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)


155.000


914


904


04C3.4.246


Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng


703.000


915


905


04C3.4.239


Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng


362.000


916


906


04C3.4.236


Lấy dị vật trong mũi có gây mê


673.000


917


907


04C3.4.235


Lấy dị vật trong mũi không gây mê


194.000


918


908


03C2.4.12


Lấy nút biểu bì ống tai


62.900


919


909


04C3.4.254


Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê


1.334.000


920


910


04C3.4.242


Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê


834.000


921


911


Mở sào bào - thượng nhĩ


3.720.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


922


912


Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê


2.672.000


923


913


Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê


1.277.000


924


914


04C3.4.243


Nạo VA gây mê


790.000


925


915


Nạo vét hạch cổ chọn lọc


4.615.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


926


916


03C2.4.20


Nhét meche hoặcbấc mũi


116.000


927


917


03C2.4.55


Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp


7.944.000


Chưa bao gồm stent.


928


918


04C3.4.247


Nội soi cắt polype mũi gây mê


663.000


929


919


04C3.4.241


Nội soi cắt polype mũi gây tê


457.000


930


920


04C3.4.231


Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)


278.000


931


921


04C3.4.232


Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)


278.000


932


922


04C3.4.240


Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê


447.000


933


923


04C3.4.253


Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê


673.000


934


924


Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên


2.191.000


935


925


04C3.4.244


Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng


703.000


936


926


04C3.4.245


Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm


723.000


937


927


04C3.4.237


Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng


223.000


938


928


04C3.4.238


Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm


318.000


939


929


04C3.4.255


Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer


1.574.000


Đã bao gồm cả dao Hummer.


940


930


Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê


617.000


941


931


Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê


1.559.000


942


932


03C2.4.25


Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê


513.000


943


933


03C2.4.37


Nội soi Tai Mũi Họng


104.000


Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.


944


934


03C2.4.9


Nong vòi nhĩ


37.900


945


935


03C2.4.34


Nong vòi nhĩ nội soi


117.000


946


936


03C2.4.66


Phẫu thuật áp xe não do tai


5.937.000


947


937


Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện


1.648.000


948


937


Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.


3.771.000


Đã bao gồm dao cắt.


949


938


Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP


5.030.000


950


939


03C2.4.61


Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi


9.424.000


951


940


03C2.4.67


Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ


5.659.000


952


941


03C2.4.68


Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da


6.788.000


953


942


Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi


3.873.000


954


943


Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser


4.615.000


955


944


Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm


4.623.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


956


945


Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII


4.623.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


957


946


Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng


8.042.000


958


947


Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm


5.336.000


959


948


Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong


4.615.000


Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.


960


949


03C2.4.52


Phẫu thuật đỉnh xương đá


4.390.000


961


950


Phẫu thuật giảm áp dây VII


7.011.000


962


951


Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt


5.336.000


963


952


03C2.4.69


Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng


6.721.000


Chưa bao gồm ống nội khí quản.


964


953


03C2.4.70


Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng


7.159.000


Chưa bao gồm ống nội khí quản.


965


954


Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên


3.040.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


966


955


Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe


3.002.000


967


956


Phẫu thuật mở cạnh mũi


4.922.000


968


957


Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi


4.615.000


969


958


Phẫu thuật nạo V.A nội soi


2.814.000


970


959


03C2.4.71


Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh


5.659.000


Chưa bao gồm hoá chất.


971


960


Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên


2.750.000


Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.


972


961


03C2.4.60


Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang


9.019.000


Chưa bao gồm keo sinh học.


973


962


03C2.4.58


Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ


13.559.000


974


963


03C2.4.59


Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng


8.559.000


975


964


Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh


5.321.000


976


965


Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt


3.002.000


977


966


03C2.4.27


Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)


4.159.000


978


967


Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm


8.083.000


Đã bao gồm dao siêu âm


979


968


03C2.4.73


Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang


6.068.000


Chưa bao gồm keo sinh học.


980


969


Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới


3.873.000


981


970


Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi


3.188.000


Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.


982


971


Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên


3.040.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


983


972


Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt


5.628.000


984


973


03C2.4.49


Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ


7.170.000


Chưa bao gồm keo sinh học.


985


974


Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm


8.042.000


986


975


Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang


4.922.000


987


976


03C2.4.72


Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm


4.937.000


988


977


Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma


3.771.000


Đã bao gồm dao plasma


989


978


03C2.4.26


Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh


2.955.000


990


979


03C2.4.63


Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII


7.788.000


991


980


Phẫu thuật rò xoang lê


4.615.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


992


981


03C2.4.53


Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm


5.937.000


Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.


993


982


03C2.4.62


Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương


5.937.000


994


983


03C2.4.51


Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII


6.065.000


995


984


Phẫu thuật tạo hình tai giữa


5.209.000


996


985


Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân


7.175.000


997


986


Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp


5.209.000


998


987


Phẫu thuật tiệt căn xương chũm


5.215.000


999


988


Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)


2.814.000


1000


989


03C2.4.16


Rửa tai, rửa mũi, xông họng


27.400


1001


990


03C2.4.28


Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm


213.000


1002


991


03C2.4.29


Soi thực quản bằng ống mềm


213.000


1003


992


03C2.4.8


Thông vòi nhĩ


86.600


1004


993


03C2.4.33


Thông vòi nhĩ nội soi


115.000


1005


994


03C2.4.7


Trích màng nhĩ


61.200


1006


995


04C3.4.248


Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)


729.000


1007


996


04C3.4.249


Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)


729.000


1008


997


Vá nhĩ đơn thuần


3.720.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


1009


998


Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt


3.053.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1010


999


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.424.000


1011


1000


Phẫu thuật loại I


2.012.000


1012


1001


Phẫu thuật loại II


1.415.000


1013


1002


Phẫu thuật loại III


954.000


1014


1003


Thủ thuật loại đặc biệt


865.000


1015


1004


Thủ thuật loại I


508.000


1016


1005


Thủ thuật loại II


290.000


1017


1006


Thủ thuật loại III


140.000


IX


IX


RĂNG - HÀM - MẶT


Các kỹ thuật về răng, miệng


1018


1007


03C2.5.1.3


Cắt lợi trùm


158.000


1019


1008


03C2.5.2.6


Chụp thép làm sẵn


292.000


1020


1009


03C2.5.1.6


Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)


363.000


Điều trị răng


1021


1010


03C2.5.2.3


Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục


334.000


1022


1011


03C2.5.2.13


Điều trị tuỷ lại


954.000


1023


1012


03C2.5.2.10


Điều trị tuỷ răng số 4, 5


565.000


1024


1013


03C2.5.2.11


Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới


795.000


1025


1014


03C2.5.2.9


Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3


422.000


1026


1015


03C2.5.2.12


Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên


925.000


1027


1016


03C2.5.2.4


Điều trị tuỷ răng sữa một chân


271.000


1028


1017


03C2.5.2.5


Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân


382.000


1029


1018


03C2.5.2.14


Hàn composite cổ răng


337.000


1030


1019


03C2.5.2.1


Hàn răng sữa sâu ngà


97.000


1031


1020


04C3.5.1.260


Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm


134.000


1032


1021


04C3.5.1.259


Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm


77.000


1033


1022


03C2.5.1.11


Nắn trật khớp thái dương hàm


103.000


1034


1023


03C2.5.1.10


Nạo túi lợi 1 sextant


74.000


1035


1024


03C2.5.1.7


Nhổ chân răng


190.000


1036


1025


03C2.5.1.1


Nhổ răng đơn giản


102.000


1037


1026


03C2.5.1.2


Nhổ răng khó


207.000


1038


1027


04C3.5.1.257


Nhổ răng số 8 bình thường


215.000


1039


1028


04C3.5.1.258


Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm


342.000


1040


1029


04C3.5.1.256


Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa


37.300


1041


1030


03C2.5.2.16


Phục hồi thân răng có chốt


500.000


1042


1031


03C2.5.2.7


Răng sâu ngà


247.000


1043


1032


03C2.5.2.8


Răng viêm tuỷ hồi phục


265.000


1044


1033


04C3.5.1.261


Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)


32.300


1045


1034


03C2.5.6.2


Sửa hàm


200.000


1046


1035


03C2.5.2.2


Trám bít hố rãnh


212.000


Các phẫu thuật hàm mặt


1047


1036


03C2.5.1.16


Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ


337.000


1048


1037


03C2.5.1.24


Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn


1.049.000


Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


1049


1038


03C2.5.1.22


Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng


820.000


1050


1039


03C2.5.1.23


Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên


455.000


1051


1040


03C2.5.1.18


Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả


415.000


1052


1041


03C2.5.1.19


Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)


295.000


1053


1042


03C2.5.1.20


Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng


535.000


1054


1043


03C2.5.1.14


Lấy sỏi ống Wharton


1.014.000


1055


1044


03C2.5.1.12


Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm


705.000


1056


1045


03C2.5.1.13


Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên


1.126.000


1057


1046


03C2.5.7.44


Cắt bỏ nang sàn miệng


2.777.000


1058


1047


03C2.5.7.35


Cắt nang xương hàm từ 2-5cm


2.927.000


1059


1048


03C2.5.7.33


Cắt u nang giáp móng


2.133.000


1060


1049


03C2.5.7.48


Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)


2.627.000


1061


1050


Điều trị đóng cuống răng


460.000


1062


1051


Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor


545.000


1063


1052


03C2.5.7.39


Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm


2.841.000


1064


1053


03C2.5.7.50


Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn


1.662.000


1065


1054


03C2.5.7.46


Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên


2.859.000


1066


1055


03C2.5.7.3


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)


2.493.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1067


1056


03C2.5.7.4


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít


4.066.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1068


1057


03C2.5.7.6


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp


5.166.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1069


1058


03C2.5.7.12


Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh


4.128.000


Chưa bao gồm máy dò thần kinh.


1070


1059


03C2.5.7.16


Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt


3.093.000


1071


1060


03C2.5.7.26


Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm


3.144.000


Chưa bao gồm máy dò thần kinh.


1072


1061


03C2.5.7.15


Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt


2.993.000


1073


1062


03C2.5.7.37


Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch


3.243.000


1074


1063


03C2.5.7.36


Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch


3.243.000


1075


1064


03C2.5.7.2


Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít


3.527.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1076


1065


03C2.5.7.17


Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt


4.140.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1077


1066


03C2.5.7.24


Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên


2.944.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1078


1067


03C2.5.7.23


Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu


2.744.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1079


1068


03C2.5.7.22


Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới


2.644.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1080


1069


03C2.5.7.25


Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên


3.044.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1081


1070


03C2.5.7.41


Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt


2.167.000


1082


1071


03C2.5.7.10


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan


3.806.000


Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.


1083


1072


03C2.5.7.8


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân


3.806.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1084


1073


03C2.5.7.11


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan


4.028.000


Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.


1085


1074


03C2.5.7.9


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân


3.978.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1086


1075


03C2.5.7.19


Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng


3.132.000


Chưa bao gồm xương.


1087


1076


03C2.5.7.42


Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.


2.998.000


1088


1077


03C2.5.7.13


Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ


4.068.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1089


1078


03C2.5.7.14


Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật


4.153.000


1090


1079


Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt


2.461.000


1091


1080


03C2.5.7.52


Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương


2.351.000


1092


1081


03C2.5.7.45


Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm


2.777.000


1093


1082


03C2.5.7.18


Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn


4.340.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1094


1083


03C2.5.7.38


Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt


3.540.000


1095


1084


03C2.5.7.30


Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng


2.493.000


1096


1085


03C2.5.7.31


Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu


2.493.000


1097


1086


03C2.5.7.29


Phẫu thuật tạo hình môi hai bên


2.593.000


1098


1087


03C2.5.7.28


Phẫu thuật tạo hình môi một bên


2.493.000


1099


1088


03C2.5.7.47


Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)


1.785.000


1100


1089


Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên


2.822.000


1101


1090


Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu


2.759.000


1102


1091


Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên


2.686.000


1103


1092


03C2.5.7.1


Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới


3.127.000


Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.


1104


1093


03C2.5.7.49


Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt


844.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1105


1094


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.507.000


1106


1095


Phẫu thuật loại I


2.241.000


1107


1096


Phẫu thuật loại II


1.388.000


1108


1097


Phẫu thuật loại III


906.000


1109


1098


Thủ thuật loại đặc biệt


781.000


1110


1099


Thủ thuật loại I


480.000


1111


1100


Thủ thuật loại II


274.000


1112


1101


Thủ thuật loại III


140.000


X


X


BỎNG


1113


1102


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.269.000


1114


1103


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn


3.818.000


1115


1104


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.886.000


1116


1105


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.268.000


1117


1106


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.298.000


1118


1107


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn


3.755.000


1119


1108


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.920.000


1120


1109


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.285.000


1121


1110


Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em


4.010.000


1122


1111


Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.274.000


1123


1112


Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)


3.750.000


1124


1113


Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình


3.609.000


1125


1114


Cắt sẹo khâu kín


3.288.000


1126


1115


03C2.6.11


Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler


293.000


1127


1116


03C2.6.15


Điều trị bằng ôxy cao áp


233.000


1128


1117


03C2.6.14


Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)


540.000


1129


1118


Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)


2.647.000


1130


1119


Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)


1.824.000


1131


1120


Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.818.000


1132


1121


Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn


4.267.000


1133


1122


Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.506.000


1134


1123


Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.982.000


1135


1124


Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


6.385.000


1136


1125


Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.700.000


1137


1126


Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)


4.907.000


1138


1127


Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)


6.481.000


1139


1128


Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn


4.321.000


1140


1129


Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.907.000


1141


1130


Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


3.344.000


1142


1131


Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn


7.062.000


1143


1132


Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


5.463.000


1144


1133


03C2.6.10


Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng


517.000


Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.


1145


1134


Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính


3.980.000


1146


1135


Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo


3.895.000


1147


1136


Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo


4.770.000


1148


1137


Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng


3.601.000


1149


1138


Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)


3.790.000


1150


1139


Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch


13.644.000


1151


1140


Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai


2.708.000


1152


1141


Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo


17.842.000


1153


1142


Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo


4.288.000


1154


1143


Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu


3.661.000


1155


1144


Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính


2.477.000


1156


1145


03C2.6.3


Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)


278.000


1157


Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)


1158


1146


Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)


886.000


1159


1147


03C2.6.12


Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma


195.000


1160


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể


1161


1148


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể


242.000


1162


1149


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể


410.000


1163


1150


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể


547.000


1164


1151


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể


870.000


1165


1152


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể


1.388.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1166


1153


Phẫu thuật đặc biệt


4.010.000


1167


1154


Phẫu thuật loại I


2.295.000


Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.


1168


1155


Phẫu thuật loại II


1.538.000


Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.


1169


1156


Phẫu thuật loại III


1.120.000


Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.


1170


1157


Thủ thuật loại đặc biệt


1.129.000


1171


1158


Thủ thuật loại I


558.000


Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.


1172


1159


Thủ thuật loại II


333.000


Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.


1173


1160


Thủ thuật loại III


182.000


Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.


XI


XI


UNG BƯỚU


1174


1161


Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)


385.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1175


1162


03C2.1.11


Đặt Iradium (lần)


472.000


1176


1163


04C2.97


Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx


105.000


Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.


1177


1164


Đổ khuôn chì trong xạ trị


1.079.000


1178


1165


Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy


405.000


1179


1166


Làm mặt nạ cố định đầu


1.079.000


1180


1167


Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát


385.000


1181


1169


Truyền hóa chất tĩnh mạch


155.000


Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú


1182


1169


Truyền hóa chất tĩnh mạch


127.000


Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú


1183


1170


Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)


350.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1184


1171


Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)


207.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1185


1172


Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)


395.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1186


1173


Xạ phẫu bằng Cyber Knife


20.689.000


1187


1174


03C5.5


Xạ phẫu bằng Gamma Knife


28.790.000


1188


1175


03C5.4


Xạ trị bằng X Knife


28.689.000


1189


1176


Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)


1.592.000


1190


1177


03C5.3


Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)


506.000


1191


1178


Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)


5.196.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.


1192


1179


Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)


3.321.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.


1193


1180


Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)


1.392.000


1194


1181


Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ


7.629.000


1195


1182


Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa


8.529.000


1196


1183


Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm


8.329.000


1197


1184


Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá


9.029.000


1198


1185


Tháo khớp xương bả vai do ung thư


6.829.000


1199


1186


Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm


8.229.000


1200


1187


Đặt buồng tiêm truyền dưới da


1.300.000


Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1201


1188


Phẫu thuật loại đặc biệt


4.666.000


1202


1189


Phẫu thuật loại I


2.754.000


1203


1190


Phẫu thuật loại II


1.784.000


1204


1191


Phẫu thuật loại III


1.206.000


1205


1192


Thủ thuật loại đặc biệt


874.000


1206


1193


Thủ thuật loại I


505.000


1207


1194


Thủ thuật loại II


363.000


1208


1195


Thủ thuật loại III


207.000


XII


XII


NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP


1209


1196


Phẫu thuật loại I


2.167.000


1210


1197


Phẫu thuật loại II


1.456.000


1211


1198


Phẫu thuật loại III


981.000


1212


1199


Thủ thuật loại đặc biệt


960.000


1213


1200


Thủ thuật loại I


575.000


1214


1201


Thủ thuật loại II


332.000


1215


1202


Thủ thuật loại III


195.000


XIII


XIII


VI PHẪU


1216


1203


Phẫu thuật loại đặc biệt


5.692.000


1217


1204


Phẫu thuật loại I


3.230.000


XIV


XIV


PHẪU THUẬT NỘI SOI


1218


1205


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật


85.158.000


1219


1206


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực


91.025.000


1220


1207


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu


79.327.000


1221


1208


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng


96.612.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1222


1209


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.718.000


1223


1210


Phẫu thuật loại I


2.448.000


1224


1211


Phẫu thuật loại II


1.658.000


1225


1212


Phẫu thuật loại III


987.000


XV


XV


GÂY MÊ


1213


Gây mê thay băng bỏng


1226


Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp


1.075.000


1227


Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể


764.000


1228


Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể


570.000


1229


Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể


387.000


1230


1214


Gây mê khác


699.000


E


E


XÉT NGHIỆM


I


I


Huyết học


1231


1215


ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)


1.008.000


1232


1216


03C3.1.HH116


Bilan đông cầm máu - huyết khối


1.564.000


1233


1218


Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi


20.400


1234


1219


04C5.1.296


Co cục máu đông


14.900


1235


1220


04C5.1.331


Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)


689.000


Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.


1236


1221


Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối


1.193.000


1237


1222


04C5.1.298


Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)


415.000


Bao gồm cả pin và cup, kaolin.


1238


1223


Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan


18.700


1239


1224


DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)


61.100


1240


1225


03C3.1.HH51


Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8


395.000


1241


1226


04C5.1.354


Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)


188.000


1242


1227


04C5.1.355


Điện di huyết sắc tố (định lượng)


358.000


1243


1228


04C5.1.352


Điện di miễn dịch huyết thanh


1.016.000


1244


1229


04C5.1.353


Điện di protein huyết thanh


371.000


1245


1230


03C3.1.HH111


Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương


16.388.000


1246


1231


03C3.1.HH110


Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi


16.388.000


1247


1232


Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex


3.708.000


1248


1233


03C3.1.HH103


Định danh kháng thể bất thường


1.164.000


1249


1234


Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA


4.377.000


1250


1235


03C3.1.HH41


Định lượng anti Thrombin III


138.000


1251


1236


Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh


2.227.000


1252


1237


03C3.1.HH43


Định lượng chất ức chế C1


207.000


1253


1238


Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang


516.000


1254


1239


03C3.1.HH30


Định lượng D- Dimer


253.000


1255


1240


03C3.1.HH34


Định lượng đồng yếu tố Ristocetin


207.000


1256


1241


03C3.1.HH47


Định lượng FDP


138.000


1257


1242


04C5.1.300


Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp


102.000


1258


1243


Định lượng gen bệnh máu ác tính


4.129.000


1259


1244


03C3.1.HH57


Định lượng men G6PD


80.800


1260


1245


03C3.1.HH58


Định lượng men Pyruvat kinase


173.000


1261


1246


03C3.1.HH37


Định lượng Plasminogen


207.000


1262


1247


03C3.1.HH32


Định lượng Protein C


231.000


1263


1248


03C3.1.HH31


Định lượng Protein S


231.000


1264


1249


03C3.1.HH40


Định lượng t- PA


207.000


1265


1250


Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu


5.394.000


1266


1251


Định lượng ức chế yếu tố IX


262.000


1267


1252


Định lượng ức chế yếu tố VIII


149.000


1268


1253


03C3.1.HH44


Định lượng yếu tố Heparin


207.000


1269


1254


04C5.1.299


Định lượng yếu tố I (fibrinogen)


56.500


1270


1255


04C5.1.327


Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)


458.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1271


1256


03C3.1.HH45


Định lượng yếu tố kháng Xa


253.000


1272


1257


03C3.1.HH33


Định lượng yếu tố Thrombomodulin


207.000


1273


1258


04C5.1.325


Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)


318.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1274


1259


04C5.1.326


Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX


231.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1275


1260


04C5.1.324


Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI


288.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1276


1262


04C5.1.328


Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)


1.054.000


1277


1263


03C3.1.HH36


Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2


207.000


1278


1264


03C3.1.HH38


Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)


207.000


1279


1265


03C3.1.HH39


Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)


207.000


1280


1266


03C3.1.HH90


Định nhóm máu A1


34.600


1281


1267


04C5.1.287


Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu


23.100


1282


1268


04C5.1.288


Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương


20.700


1283


1269


04C5.1.286


Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy


39.100


1284


1270


04C5.1.347


Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu


57.700


1285


1271


04C5.1.291


Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương


28.800


1286


1272


04C5.1.290


Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu


46.200


1287


1273


04C5.1.289


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động


38.000


1288


1274


04C5.1.337


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ


51.900


1289


1275


04C5.1.336


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel


86.600


1290


1276


03C3.1.HH101


Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)


184.000


1291


1277


03C3.1.HH100


Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)


155.000


1292


1278


03C3.1.HH94


Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)


195.000


1293


1279


03C3.1.HH89


Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)


173.000


1294


1280


04C5.1.292


Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá


31.100


1295


1281


03C3.1.HH88


Định nhóm máu khó hệ ABO


207.000


1296


1282


Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX


231.000


1297


1283


Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP


1.264.000


1298


1284


Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO


1.898.000


1299


1285


Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)


541.000


1300


1286


Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)


415.000


1301


1287


04C5.1.329


Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen


109.000


Giá cho mỗi chất kích tập.


1302


1288


04C5.1.330


Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin


207.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1303


1289


Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)


51.900


1304


1290


Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)


8.059.000


1305


1291


Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)


6.759.000


1306


1292


04C5.1.279


Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)


30.000


1307


1293


Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)


451.000


1308


1294


03C3.1.HH104


Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)


40.400


1309


1295


03C3.1.HH21


Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)


184.000


1310


1296


04C5.1.281


Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)


26.400


1311


1297


04C5.1.278


Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)


65.800


1312


1298


03C3.1.HH5


Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)


69.300


1313


1299


Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)


149.000


1314


1300


03C3.1.HH20


Lách đồ


57.700


1315


1301


Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu


569.000


1316


1302


Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry


2.188.000


1317


1303


03C3.1.HH12


Máu lắng (bằng máy tự động)


34.600


1318


1304


04C5.1.283


Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)


23.100


1319


1305


04C5.1.334


Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)


112.000


1320


1306


04C5.1.332


Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);


80.800


1321


1307


04C5.1.333


Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)


120.000


1322


1308


03C3.1.HH27


Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)


28.800


1323


1309


Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)


297.000


1324


1310


03C3.1.HH28


Nghiệm pháp von-Kaulla


51.900


1325


1311


04C5.1.307


Nhuộm Esterase không đặc hiệu


92.400


1326


1312


04C5.1.308


Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf


102.000


1327


1313


03C3.1.HH4


Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động


40.400


1328


1314


03C3.1.HH13


Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)


34.600


1329


1315


04C5.1.309


Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)


92.400


1330


1316


04C5.1.305


Nhuộm Peroxydase (MPO)


77.300


1331


1317


03C3.1.HH15


Nhuộm Phosphatase acid


75.100


1332


1318


03C3.1.HH14


Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu


69.300


1333


1319


03C3.1.HH19


Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương


80.800


1334


1320


03C3.1.HH18


Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương


80.800


1335


1321


04C5.1.306


Nhuộm sudan den


77.300


1336


1322


Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)


1.287.000


1337


1323


OF test (test sàng lọc Thalassemia)


47.500


1338


1324


Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)


392.000


1339


1325


Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)


428.000


1340


1326


Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)


74.800


1341


1327


Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)


74.800


1342


1328


Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)


55.300


1343


1329


Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)


68.000


1344


1330


03C3.1.HH17


Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)


28.800


1345


1331


Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ


288.000


1346


1332


Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ


358.000


1347


1333


Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR


1.375.000


1348


1334


Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP


592.000


1349


1335


Phát hiện kháng đông đường chung


88.600


1350


1336


Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)


244.000


1351


1337


Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry


2.129.000


1352


1338


Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh


136.000


1353


1339


03C3.1.HH102


Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)


92.400


1354


1340


Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)


244.000


1355


1341


04C5.1.284


Sức bền thẩm thấu hồng cầu


38.000


1356


1342


03C3.1.HH106


Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị


864.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào máu


1357


1343


03C3.1.HH11


Tập trung bạch cầu


28.800


1358


1344


03C3.1.HH50


Test đường + Ham


69.300


1359


1345


04C5.1.282


Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)


17.300


1360


1346


04C5.1.297


Thời gian Howell


31.100


1361


1347


04C5.1.348


Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)


48.400


1362


1348


04C5.1.295


Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)


12.600


1363


1349


Thời gian máu đông


12.600


1364


1350


03C3.1.HH22


Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)


40.400


1365


1351


04C5.1.301


Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công


55.300


1366


1352


04C5.1.302


Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động


63.500


1367


1353


03C3.1.HH24


Thời gian thrombin (TT)


40.400


1368


1354


03C3.1.HH23


Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)


40.400


1369


1356


03C3.1.HH108


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn


2.564.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.


1370


1357


03C3.1.HH107


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi


2.564.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.


1371


1358


03C3.1.HH109


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương


3.064.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào.


1372


1359


Tinh dịch đồ


316.000


1373


1360


03C3.1.HH10


Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu


34.600


1374


1361


03C3.1.HH9


Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)


17.300


1375


1362


04C5.1.319


Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công


36.900


1376


1363


03C3.1.HH8


Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)


17.300


1377


1364


04C5.1.294


Tìm tế bào Hargraves


64.600


1378


1365


03C3.1.HH25


Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh


80.800


1379


1366


03C3.1.HH26


Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh


115.000


1380


1367


04C5.1.323


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)


106.000


Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.


1381


1368


04C5.1.280


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)


36.900


1382


1369


03C3.1.HH3


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser


46.200


1383


1370


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động


40.400


1384


1371


04C5.1.335


Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)


438.000


1385


1372


03C3.1.HH105


Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con


92.400


1386


1373


03C3.1.HH121


Xác định gen bằng kỹ thuật FISH


3.329.000


1387


1374


03C3.1.HH61


Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR


864.000


Cho 1 gen


1388


1375


Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)


4.136.000


1389


1376


Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


110.000


1390


1377


Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


114.000


1391


1378


Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


84.900


1392


1379


Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)


129.000


1393


1381


Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


90.100


1394


1382


Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


114.000


1395


1383


Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)


113.000


1396


1384


Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


129.000


1397


1385


Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


118.000


1398


1386


Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


153.000


1399


1387


03C3.1.HH91


Xác định kháng nguyên H


34.600


1400


1388


Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd


207.000


1401


1389


Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd


206.000


1402


1390


Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell


60.200


1403


1391


Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell


105.000


1404


1392


Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis


176.000


1405


1393


Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis


205.000


1406


1394


Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran


164.000


1407


1395


Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran


92.400


1408


1396


Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS


151.000


1409


1397


Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS


169.000


1410


1398


Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)


1.480.000


1411


1399


Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS


219.000


1412


1400


Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS


57.400


1413


1401


Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)


875.000


1414


1402


Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)


566.000


1415


1403


03C3.1.HH63


Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA


288.000


1416


1404


03C3.1.HH113


Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan


438.000


1417


1405


Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)


1.775.000


1418


1406


Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)


1.775.000


1419


1407


Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry


392.000


1420


1408


Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard


464.000


1421


1409


04C5.1.349


Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương


338.000


1422


1410


Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)


866.000


1423


1411


Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)


866.000


1424


1412


04C5.1.285


Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)


34.600


1425


1413


03C3.1.HH115


Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+


1.764.000


1426


1414


04C5.1.304


Xét nghiệm tế bào hạch


48.400


1427


1415


04C5.1.303


Xét nghiệm tế bào học tủy xương


147.000


1428


1416


03C3.1.HH59


Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em


501.000


1429


1417


Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.


951.000


1430


1418


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.


295.000


1431


1419


Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)


4.378.000


1432


1420


03C3.1.HH62


Xét nghiệm xác định gen Hemophilia


1.064.000


II


II


Dị ứng miễn dịch


1433


1421


DƯ-MDLS


Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)


439.000


1434


1422


DƯ-MDLS


Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)


409.000


1435


1423


DƯ-MDLS


Định lượng Histamine


989.000


1436


1424


DƯ-MDLS


Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên


562.000


1437


1425


DƯ-MDLS


Định lượng Interleukin


768.000


1438


1426


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase


744.000


1439


1427


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4


692.000


1440


1428


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng C5a


828.000


1441


1429


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng C1q


435.000


1442


1430


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a


1.063.000


1443


1431


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng CCP


593.000


1444


1432


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Centromere


451.000


1445


1433


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng ENA


423.000


1446


1434


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Histone


372.000


1447


1435


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Insulin


387.000


1448


1436


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Jo - 1


434.000


1449


1437


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)


515.000


1450


1438


Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động


253.000


1451


1439


Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh


115.000


1452


1440


Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động


288.000


1453


1441


Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh


173.000


1454


1442


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)


581.000


1455


1443


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Prothrombin


448.000


1456


1444


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng RNP-70


418.000


1457


1445


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Scl-70


372.000


1458


1446


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Sm


400.000


1459


1447


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200


434.000


1460


1448


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu


709.000


1461


1449


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng tinh trùng


1.016.000


1462


1450


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)


492.000


1463


1451


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)


484.000


1464


1452


DƯ-MDLS


Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)


434.000


1465


1453


Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)


244.000


III


III


Hóa sinh


Máu


1466


1454


03C3.1.HS5


ACTH


80.800


1467


1455


03C3.1.HS6


ADH


145.000


1468


1456


03C3.1.HS23


ALA


91.600


1469


1457


03C3.1.HS46


Alpha FP (AFP)


91.600


1470


1458


03C3.1.HS78


Alpha Microglobulin


96.900


1471


1459


03C3.1.HS3


Amoniac


75.400


1472


1460


03C3.1.HS70


Anti - TG


269.000


1473


1461


Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng


204.000


1474


1462


03C3.1.HS34


Apolipoprotein A/B (1 loại)


48.400


1475


1463


03C3.1.HS20


Benzodiazepam (BZD)


37.700


1476


1464


03C3.1.HS51


Beta - HCG


86.200


1477


1465


03C3.1.HS38


Beta2 Microglobulin


75.400


1478


1466


04C5.1.340


BNP (B - Type Natriuretic Peptide)


581.000


1479


1467


04C5.1.320


Bổ thể trong huyết thanh


32.300


1480


1468


03C3.1.HS65


CA 125


139.000


1481


1469


03C3.1.HS63


CA 15 - 3


150.000


1482


1470


03C3.1.HS62


CA 19-9


139.000


1483


1471


03C3.1.HS64


CA 72 -4


134.000


1484


1472


04C5.1.312


Ca++ máu


16.100


Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.


1485


1473


03C3.1.HS25


Calci


12.900


1486


1474


03C3.1.HS12


Calcitonin


134.000


1487


1475


03C3.1.HS43


Catecholamin


215.000


1488


1476


03C3.1.HS50


CEA


86.200


1489


1477


03C3.1.HS32


Ceruloplasmin


70.000


1490


1478


03C3.1.HS28


CK-MB


37.700


1491


1479


03C3.1.HS37


Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)


59.200


1492


1480


03C3.1.HS7


Cortison


91.600


1493


1481


C-Peptid


171.000


1494


1482


03C3.1.HS4


CPK


26.900


1495


1483


CRP định lượng


53.800


1496


1484


03C3.1.HS31


CRP hs


53.800


1497


1485


03C3.1.HS60


Cyclosporine


323.000


1498


1486


03C3.1.HS66


Cyfra 21 - 1


96.900


1499


1487


04C5.1.311


Điện giải đồ (Na, K, CL)


29.000


Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số


1500


1488


03C3.1.HS69


Digoxin


86.200


1501


1489


Định lượng 25OH Vitamin D (D3)


290.000


1502


1490


Định lượng Alpha1 Antitrypsin


64.600


1503


1491


Định lượng Anti CCP


312.000


1504


1492


Định lượng Beta Crosslap


139.000


1505


1493


04C5.1.315


Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…


21.500


Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.


1506


1494


04C5.1.313


Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…


21.500


Mỗi chất


1507


1495


Định lượng Cystatine C


86.200


1508


1496


Định lượng Ethanol (cồn)


32.300


1509


1497


Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh


521.000


1510


1498


Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh


521.000


1511


1499


Định lượng Gentamicin


96.900


1512


1500


Định lượng Methotrexat


398.000


1513


1501


Định lượng p2PSA


689.000


1514


1502


Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh


75.400


1515


1503


04C5.1.314


Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh


32.300


1516


1504


Định lượng Tobramycin


96.900


1517


1505


Định lượng Tranferin Receptor


107.000


1518


1506


04C5.1.316


Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol


26.900


1519


1507


Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)


26.900


1520


1508


Đo hoạt độ P-Amylase


64.600


1521


1509


Đo khả năng gắn sắt toàn thể


75.400


1522


1510


04C5.1.346


Đường máu mao mạch


15.200


1523


1511


E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)


182.000


1524


1512


03C3.1.HS10


Erythropoietin


80.800


1525


1513


03C3.1.HS52


Estradiol


80.800


1526


1514


03C3.1.HS48


Ferritin


80.800


1527


1515


03C3.1.HS67


Folate


86.200


1528


1516


Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)


182.000


1529


1517


03C3.1.HS54


FSH


80.800


1530


1518


03C3.1.HS30


Gama GT


19.200


1531


1519


03C3.1.HS8


GH


161.000


1532


1520


03C3.1.HS77


GLDH


96.900


1533


1521


03C3.1.HS1


Gross


16.100


1534


1522


03C3.1.HS76


Haptoglobin


96.900


1535


1523


04C5.1.351


HbA1C


101.000


1536


1524


03C3.1.HS75


HBDH


96.900


1537


1525


HE4


300.000


1538


1526


03C3.1.HS57


Homocysteine


145.000


1539


1527


03C3.1.HS35


IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)


64.600


1540


1528


Inhibin A


236.000


1541


1529


03C3.1.HS49


Insuline


80.800


1542


1530


03C3.1.HS74


Kappa định tính


96.900


1543


1531


03C3.1.HS42


Khí máu


215.000


1544


1532


03C3.1.HS72


Lactat


96.900


1545


1533


03C3.1.HS73


Lambda định tính


96.900


1546


1534


03C3.1.HS29


LDH


26.900


1547


1535


03C3.1.HS53


LH


80.800


1548


1536


03C3.1.HS36


Lipase


59.200


1549


1537


03C3.1.HS2


Maclagan


16.100


1550


1538


03C3.1.HS58


Myoglobin


91.600


1551


1539


03C3.1.HS21


Ngộ độc thuốc


64.600


1552


1540


03C3.1.HS18


Nồng độ rượu trong máu


30.000


1553


1541


NSE (Neuron Specific Enolase)


192.000


1554


1542


03C3.1.HS19


Paracetamol


37.700


1555


1543


04C5.1.321


Phản ứng cố định bổ thể


32.300


1556


1544


03C3.1.VS7


Phản ứng CRP


21.500


1557


1545


03C3.1.HS14


Phenytoin


80.800


1558


1546


04C5.1.344


PLGF


731.000


1559


1547


03C3.1.HS71


Pre albumin


96.900


1560


1548


04C5.1.339


Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)


408.000


1561


1549


04C5.1.338


Pro-calcitonin


398.000


1562


1550


03C3.1.HS56


Progesteron


80.800


1563


1551


04C5.1.342


PRO-GRP


349.000


1564


1552


03C3.1.HS55


Prolactin


75.400


1565


1553


03C3.1.HS47


PSA


91.600


1566


1554


PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)


86.200


1567


1555


03C3.1.HS61


PTH


236.000


1568


1556


03C3.1.HS17


Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin


80.800


1569


1557


03C3.1.HS39


RF (Rheumatoid Factor)


37.700


1570


1558


03C3.1.HS22


Salicylate


75.400


1571


1559


04C5.1.341


SCC


204.000


1572


1560


04C5.1.345


SFLT1


731.000


1573


1561


03C3.1.HS44


T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)


64.600


1574


1562


04C5.1.343


Tacrolimus


724.000


1575


1563


04C5.1.350


Testosteron


93.700


1576


1564


03C3.1.HS15


Theophylin


80.800


1577


1565


03C3.1.HS11


Thyroglobulin


176.000


1578


1566


03C3.1.HS13


TRAb định lượng


408.000


1579


1567


03C3.1.HS41


Transferin/độ bão hòa tranferin


64.600


1580


1568


03C3.1.HS16


Tricyclic anti depressant


80.800


1581


1569


03C3.1.HS59


Troponin T/I


75.400


1582


1570


03C3.1.HS45


TSH


59.200


1583


1571


03C3.1.HS68


Vitamin B12


75.400


1584


1572


04C5.1.310


Xác định Bacturate trong máu


204.000


1585


1573


04C5.1.317


Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)


25.800


1586


1574


04C5.1.318


Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)


25.800


1587


Nước tiểu


1588


1575


03C3.2.4


Amphetamin (định tính)


43.100


1589


1576


04C5.2.364


Amylase niệu


37.700


1590


1577


04C5.2.358


Calci niệu


24.600


1591


1578


04C5.2.357


Catecholamin niệu (HPLC)


419.000


1592


1579


Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)


161.000


1593


1580


04C5.2.360


Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu


29.000


Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.


1594


1581


03C3.2.8


DPD


192.000


1595


1582


03C3.2.7


Dưỡng chấp


21.500


1596


1583


04C5.2.366


Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính


23.600


1597


1584


04C5.2.367


Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng


90.400


1598


1585


04C5.2.369


Hydrocorticosteroid định lượng


38.700


1599


1586


03C3.2.5


Marijuana định tính


43.100


1600


1587


03C3.2.2


Micro Albumin


43.100


1601


1588


04C5.2.368


Oestrogen toàn phần định lượng


32.300


1602


1589


03C3.2.3


Opiate định tính


43.100


1603


1590


04C5.2.359


Phospho niệu


20.400


1604


1591


04C5.2.370


Porphyrin định tính


48.400


1605


1592


03C3.2.6


Protein Bence - Jone


21.500


1606


1593


04C5.2.361


Protein niệu hoặc đường niệu định lượng


13.900


1607


1594


04C5.2.362


Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis


43.100


1608


1595


04C5.2.371


Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính


3.100


1609


1596


03C3.2.1


Tổng phân tích nước tiểu


27.400


1610


1597


04C5.2.372


Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính


4.700


1611


1598


04C5.2.363


Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu


16.100


1612


1599


04C5.2.365


Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen


6.300


1613


Phân


1614


1600


04C5.3.375


Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính


9.600


1615


1601


04C5.3.373


Bilirubin định tính


6.300


1616


1602


04C5.3.374


Canxi, Phospho định tính


6.300


1617


1603


04C5.3.377


Urobilin, Urobilinogen: Định tính


6.300


Dịch chọc dò


1618


1604


04C5.4.398


Clo dịch


22.500


1619


1605


04C5.4.397


Glucose dịch


12.900


1620


1606


04C5.4.399


Phản ứng Pandy


8.500


1621


1607


04C5.4.396


Protein dịch


10.700


1622


1608


04C5.4.400


Rivalta


8.500


1623


1609


04C5.4.393


Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)


56.000


1624


1610


04C5.4.394


Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào


91.600


IV


IV


Vi sinh


1625


1611


AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang


65.600


1626


1612


03C3.1.VS41


Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động


106.000


1627


1613


03C3.1.VS42


Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động


101.000


1628


1614


03C3.1.HH71


Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động


113.000


1629


1615


03C3.1.HH72


Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động


95.500


1630


1616


03C3.1.HH68


Anti-HIV (nhanh)


53.600


1631


1617


03C3.1.HH65


Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động


106.000


1632


1618


03C3.1.HH70


Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động


71.600


1633


1619


04C5.4.385


Anti-HBs định lượng


116.000


1634


1620


03C3.1.HH69


Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động


71.600


1635


1621


03C3.1.HH67


Anti-HCV (nhanh)


53.600


1636


1622


03C3.1.HH64


Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động


119.000


1637


1623


03C3.1.HS40


ASLO


41.700


1638


1624


03C3.1.VS34


Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động


106.000


1639


1625


BK/JC virus Real-time PCR


458.000


1640


1626


03C3.1.VS24


Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động


178.000


1641


1627


Chlamydia test nhanh


71.600


1642


1628


Clostridium difficile miễn dịch tự động


814.000


1643


1629


CMV Avidity


250.000


1644


1630


04C5.4.387


CMV đo tải lượng hệ thống tự động


1.824.000


1645


1631


03C3.1.VS23


CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động


113.000


1646


1632


03C3.1.VS22


CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động


130.000


1647


1633


04C5.4.386


CMV Real-time PCR


734.000


1648


1634


03C3.1.VS35


Cryptococcus test nhanh


113.000


1649


1635


03C3.1.VS15


Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động


154.000


1650


1636


03C3.1.VS14


Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động


154.000


1651


1637


03C3.1.VS8


Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh


130.000


1652


1638


03C3.1.VS27


EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động


202.000


1653


1639


03C3.1.VS28


EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động


214.000


1654


1640


03C3.1.VS26


EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động


184.000


1655


1641


03C3.1.VS25


EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động


191.000


1656


EV71 IgM/IgG test nhanh


114.000


1657


1642


03C3.1.HH10


Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi


35.800


1658


1643


HBeAb test nhanh


59.700


1659


1644


03C3.1.HH73


HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động


95.500


1660


1645


HBeAg test nhanh


59.700


1661


1646


03C3.1.HH66


HBsAg (nhanh)


53.600


1662


1647


04C5.4.384


HBsAg Định lượng


471.000


1663


1648


HBsAg khẳng định


614.000


1664


1649


HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động


74.700


1665


1650


03C3.1.VS11


HBV đo tải lượng hệ thống tự động


1.314.000


1666


1651


HBV đo tải lượng Real-time PCR


664.000


1667


1652


HCV Core Ag miễn dịch tự động


544.000


1668


1653


03C3.1.VS12


HCV đo tải lượng hệ thống tự động


1.324.000


1669


1654


HCV đo tải lượng Real-time PCR


824.000


1670


1655


HDV Ag miễn dịch bán tự động


411.000


1671


1656


HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


214.000


1672


1657


HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


315.000


1673


1658


Helicobacter pylori Ag test nhanh


156.000


Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.


1674


1659


HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động


313.000


1675


1660


HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động


313.000


1676


HIV Ag/Ab test nhanh


98.200


Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag


1677


1661


HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động


130.000


1678


1662


HIV đo tải lượng hệ thống tự động


942.000


1679


1663


HIV khẳng định


175.000


Tính cho 2 lần tiếp theo.


1680


1664


Hồng cầu trong phân test nhanh


65.600


1681


1665


04C5.3.376


Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp


38.200


1682


1666


HPV genotype PCR hệ thống tự động


1.064.000


1683


1667


HPV Real-time PCR


379.000


1684


1668


03C3.1.VS21


HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


154.000


1685


1669


03C3.1.VS20


HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


154.000


1686


1670


Influenza virus A, B Real-time PCR


1.564.000


1687


1671


Influenza virus A, B test nhanh


170.000


1688


1672


JEV IgM (test nhanh)


124.000


1689


1673


JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động


433.000


1690


1674


04C5.4.378


Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi


41.700


1691


1675


Leptospira test nhanh


138.000


1692


1676


Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


252.000


1693


1677


Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


252.000


1694


1678


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng


734.000


1695


1679


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc


238.000


1696


1680


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng


348.000


1697


1681


Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA


889.000


1698


1682


Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert


342.000


1699


1683


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc


184.000


1700


1684


Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc


172.000


1701


1685


03C3.1.VS13


Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng


278.000


1702


1686


04C5.4.388


Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động


814.000


1703


1687


Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR


358.000


1704


1688


Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA


1.514.000


1705


1689


03C3.1.VS30


Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động


250.000


1706


1690


03C3.1.VS29


Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động


167.000


1707


1691


NTM định danh LPA


914.000


1708


1692


03C3.1.VS5


Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí


1.314.000


1709


1693


Phản ứng Mantoux


11.900


1710


1694


04C5.1.319


Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi


32.100


1711


1695


03C3.1.VS9


Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động


358.000


1712


1696


Rickettsia Ab


119.000


1713


1697


03C3.1.VS17


Rotavirus Ag test nhanh


178.000


1714


1698


03C3.1.VS33


RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động


143.000


1715


1699


03C3.1.VS32


Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


119.000


1716


1700


03C3.1.VS31


Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


143.000


1717


1701


Rubella virus Ab test nhanh


149.000


1718


1702


Rubella virus Avidity


298.000


1719


1703


03C3.1.VS37


Salmonella Widal


178.000


1720


1704


Toxoplasma Avidity


252.000


1721


1705


03C3.1.VS19


Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


119.000


1722


1706


03C3.1.VS18


Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


119.000


1723


1707


04C5.4.390


Treponema pallidum RPR định lượng


87.100


1724


1708


04C5.4.389


Treponema pallidum RPR định tính


38.200


1725


1709


04C5.4.392


Treponema pallidum TPHA định lượng


178.000


1726


1710


04C5.4.391


Treponema pallidum TPHA định tính


53.600


1727


1711


Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp


143.000


1728


1712


03C3.1.VS1


Vi hệ đường ruột


29.700


1729


1713


Vi khuẩn khẳng định


464.000


1730


1714


04C5.4.379


Vi khuẩn nhuộm soi


68.000


1731


1715


04C5.4.382


Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường


238.000


1732


1716


03C3.1.VS6


Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động


297.000


1733


1717


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động


298.000


1734


1718


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)


1.564.000


1735


1719


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR


734.000


1736


1720


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh


238.000


1737


1721


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene


2.624.000


1738


1722


04C5.4.380


Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)


184.000


1739


1723


04C5.4.381


Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động


196.000


1740


1724


04C5.4.383


Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường


238.000


1741


1725


03C3.1.VS10


Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động


471.000


1742


1726


HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)


1.114.000


1743


1727


03C3.3.1


Xét nghiệm cặn dư phân


53.600


V


V


XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:


1744


1728


03C3.5.16


Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật


151.000


1745


1729


03C3.5.18


Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán


303.000


1746


1730


03C3.5.19


Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh


555.000


1747


1731


03C3.5.21


Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng


429.000


1748


1732


03C3.5.17


Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)


151.000


1749


1733


03C3.5.20


Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu


227.000


1750


1734


03C3.5.23


Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương


151.000


1751


1735


04C5.4.414


Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học


159.000


1752


1736


04C5.4.409


Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou


349.000


1753


1737


03C3.5.22


Xét nghiệm cyto (tế bào)


106.000


1754


1738


Xét nghiệm đột biến gen BRAF


4.614.000


1755


1739


Xét nghiệm đột biến gen EGFR


5.414.000


1756


1740


Xét nghiệm đột biến gen KRAS


5.214.000


1757


1741


Xét nghiệm FISH


5.614.000


1758


1742


Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)


4.714.000


1759


1743


Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)


5.414.000


1760


1744


Cell Bloc (khối tế bào)


234.000


1761


1745


Thin-PAS


564.000


1762


1746


04C5.4.410


Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên


436.000


1763


1747


04C5.4.411


Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học


1.246.000


1764


1748


04C5.4.404


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô


297.000


1765


1749


04C5.4.408


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa


282.000


1766


1750


04C5.4.413


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori


366.000


1767


1751


04C5.4.401


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin


328.000


1768


1752


04C5.4.403


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin


411.000


1769


1753


04C5.4.402


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)


388.000


1770


1754


04C5.4.405


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III


404.000


1771


1755


04C5.4.406


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son


381.000


1772


1756


04C5.4.407


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial


434.000


1773


1757


04C5.4.412


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh


533.000


1774


1758


04C5.4.415


Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)


258.000


Các thủ thuật còn lại khác


1775


1759


Thủ thuật loại I


439.000


1776


1760


Thủ thuật loại II


245.000


1777


1761


Thủ thuật loại III


120.000


VI


VI


XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT


1778


1762


04C5.4.425


Định lượng cấp NH3 trong máu


258.000


1779


1763


03C3.6.7


Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân


53.100


1780


1764


03C3.6.4


Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)


113.000


1781


1765


03C3.6.5


Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)


113.000


1782


1766


04C5.4.424


Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu


94.100


1783


1767


04C5.4.418


Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss


197.000


1784


1768


04C5.4.419


Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý


683.000


1785


1769


04C5.4.422


Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ


1.234.000


1786


1770


04C5.4.417


Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS


364.000


1787


1771


04C5.4.421


Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ


1.259.000


1788


1772


04C5.4.423


Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng


141.000


1789


1773


04C5.4.420


Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu


72.800


1790


1773


04C5.4.416


Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất


197.000


E


E


THĂM DÒ CHỨC NĂNG


1791


1774


04C3.1.182


Đặt và thăm dò huyết động


4.547.000


Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.


1792


1775


03C3.7.3.8


Điện cơ (EMG)


128.000


1793


1776


03C3.7.3.9


Điện cơ tầng sinh môn


141.000


1794


1777


04C6.427


Điện não đồ


64.300


1795


1778


04C6.426


Điện tâm đồ


32.800


1796


1779


03C3.7.3.6


Điện tâm đồ gắng sức


201.000


1797


1780


03C1.42


Đo áp lực đồ bàng quang


126.000


1798


1781


03C1.43


Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo


136.000


1799


1782


Đo áp lực thẩm thấu niệu


29.900


1800


1783


Đo áp lực bàng quang bằng cột nước


514.000


1801


1784


Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học


1.991.000


1802


1785


Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi


1.937.000


1803


1786


Đo áp lực hậu môn trực tràng


948.000


1804


1787


DƯ-MDLS


Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography


855.000


1805


1788


03C2.1.90


Đo các chỉ số niệu động học


2.357.000


1806


1789


DƯ-MDLS


Đo các thể tích phổi - Lung Volumes


2.809.000


1807


1790


Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)


73.000


1808


1791


04C6.429


Đo chức năng hô hấp


126.000


1809


1792


Đo đa ký giấc ngủ


2.311.000


1810


1794


DƯ-MDLS


Đo FeNO


398.000


1811


1795


DƯ-MDLS


Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity


1.344.000


1812


1796


DƯ-MDLS


Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP


778.000


1813


1797


Đo vận tốc lan truyền sóng mạch


73.000


1814


1798


03C3.7.3.7


Holter điện tâm đồ/ huyết áp


198.000


1815


1799


04C6.428


Lưu huyết não


43.400


1816


1800


Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường


130.000


1817


1801


Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén


160.000


1818


1802


Nghiệm pháp kích Synacthen


416.000


1819


1803


Nghiệm pháp nhịn uống


612.000


1820


1804


Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao


422.000


1821


1805


Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp


262.000


1822


1806


04C6.434


Test dung nạp Glucagon


38.100


1823


1807


Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)


206.000


Chưa bao gồm thuốc.


1824


1808


03C3.7.3.1


Test Raven/ Gille


24.900


1825


1809


03C3.7.3.3


Test tâm lý BECK/ ZUNG


19.900


1826


1810


03C3.7.3.2


Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS


29.900


1827


1811


04C6.432


Test thanh thải Creatinine


59.900


1828


1812


04C6.433


Test thanh thải Ure


59.900


1829


1813


03C3.7.3.5


Test trắc nghiệm tâm lý


29.900


1830


1814


03C3.7.3.4


Test WAIS/ WICS


34.900


1831


1815


04C6.435


Thăm dò các dung tích phổi


259.000


1832


1816


03C2.1.37


Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim


1.950.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.


1833


1817


04C6.431


Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)


32.700


1834


1818


04C6.430


Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan


32.700


Các thủ thuật còn lại khác


1835


1819


Thủ thuật loại đặc biệt


724.000


1836


1820


Thủ thuật loại I


278.000


1837


1821


Thủ thuật loại II


176.000


1838


1822


Thủ thuật loại III


90.500


F


F


CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ


I


I


THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)


1839


1823


04C7.447


Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


784.000


1840


1824


04C7.441


Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


284.000


1841


1825


04C7.440


Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol


209.000


1842


1826


04C7.437


Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin


189.000


1843


1827


04C7.442


Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


374.000


1844


1828


03C3.7.1.13


Độ tập trung I-131 tuyến giáp


206.000


1845


1829


04C7.446


SPECT CT


909.000


1846


1830


03C3.7.1.1


SPECT não


439.000


1847


1831


04C7.445


SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)


584.000


1848


1832


03C3.7.1.2


SPECT tưới máu cơ tim


576.000


1849


1833


04C7.443


SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép


639.000


1850


1834


03C3.7.1.4


Thận đồ đồng vị


277.000


1851


1835


03C3.7.1.31


Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO


339.000


1852


1836


03C3.7.1.28


Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid


359.000


1853


1837


03C3.7.1.27


Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid


469.000


1854


1838


03C3.7.1.19


Xạ hình chẩn đoán khối u


439.000


1855


1839


03C3.7.1.24


Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate


409.000


1856


1840


03C3.7.1.30


Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m


339.000


1857


1841


03C3.7.1.9


Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan


409.000


1858


1842


03C3.7.1.17


Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m


409.000


1859


1843


03C3.7.1.3


Xạ hình chức năng thận


389.000


1860


1844


03C3.7.1.5


Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3


449.000


1861


1845


03C3.7.1.23


Xạ hình chức năng tim


439.000


1862


1846


03C3.7.1.8


Xạ hình gan mật


409.000


1863


1847


03C3.7.1.10


Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid


439.000


1864


1848


Xạ hình hạch Lympho


439.000


1865


1849


03C3.7.1.11


Xạ hình lách


409.000


1866


1850


03C3.7.1.20


Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ


439.000


1867


1851


03C3.7.1.29


Xạ hình não


359.000


1868


1852


04C7.444


Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)


584.000


1869


1853


03C3.7.1.6


Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)


389.000


1870


1854


03C3.7.1.33


Xạ hình thông khí phổi


439.000


1871


1855


03C3.7.1.16


Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA


439.000


1872


1856


03C3.7.1.18


Xạ hình toàn thân với I-131


439.000


1873


1857


03C3.7.1.32


Xạ hình tưới máu phổi


409.000


1874


1858


03C3.7.1.14


Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m


309.000


1875


1859


04C7.439


Xạ hình tụy


548.000


1876


1860


03C3.7.1.21


Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP


459.000


1877


1861


04C7.438


Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép


548.000


1878


1862


03C3.7.1.12


Xạ hình tuyến giáp


289.000


1879


1863


03C3.7.1.15


Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m


339.000


1880


1864


03C3.7.1.7


Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG


439.000


1881


1865


03C3.7.1.34


Xạ hình tuyến vú


409.000


1882


1866


03C3.7.1.22


Xạ hình xương


409.000


1883


1867


03C3.7.1.35


Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP


439.000


1884


1868


03C3.7.1.26


Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51


409.000


1885


1869


03C3.7.1.25


Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51


309.000


II


II


Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)


1886


1870


03C3.7.2.36


Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131


767.000


1887


1871


03C3.7.2.38


Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131


920.000


1888


1872


03C3.7.2.44


Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32


566.000


1889


1873


03C3.7.2.46


Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)


782.000


1890


1874


03C3.7.2.40


Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)


208.000


1891


1875


03C3.7.2.43


Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ


1.798.000


1892


1876


03C3.7.2.52


Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG


587.000


1893


1877


03C3.7.2.49


Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32


814.000


1894


1878


03C3.7.2.47


Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol


678.000


1895


1879


03C3.7.2.48


Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188


664.000


1896


1880


03C3.7.2.51


Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125


15.346.000


1897


1881


03C3.7.2.50


Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125


15.346.000


1898


1882


03C3.7.2.42


Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ


470.000


1899


1883


Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y


15.065.000


Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.


1900


1884


PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y


3.865.000


Các thủ thuật còn lại khác


1901


1885


Thủ thuật loại đặc biệt


500.000


1902


1886


Thủ thuật loại I


305.000


1903


1887


Thủ thuật loại II


197.000


G


G


CÁC DỊCH VỤ KHÁC


1904


Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring


1905


Gây mê trong phẫu thuật mắt


500.000


1906


Gây mê trong thủ thuật mắt


250.000


1907


03C5.1


Telemedicine


1.694.000


1908


Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen


246.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1909


Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen


308.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1910


Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis


523.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1911


Phẫu thuật cấy lông mày


1.785.000


1912


Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby


751.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1913


Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell


1.018.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1914


Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional


1.018.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1915


Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)


546.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1916


Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)


4.351.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.


1917


Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc


543.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.


1918


Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm


209.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1919


Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED


189.000


1920


Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)


1.014.000


1921


Cấy - tháo thuốc tránh thai


214.000


1922


Chọc hút noãn


7.094.000


1923


Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn


2.553.000


1924


Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung


3.876.000


1925


Đặt và tháo dụng cụ tử cung


222.000


1926


Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại


62.900


1927


Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)


2.139.000


1928


Lọc rửa tinh trùng


938.000


1929


Rã đông phôi, noãn


3.526.000


1930


Rã đông tinh trùng


201.000


1931


Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)


8.833.000


1932


Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)


6.218.000


1933


Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)


1.274.000


1934


03C2.3.93


Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)


4.154.000


1935


03C2.3.21


Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)


590.000


1936


03C2.3.22


Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)


713.000


1937


03C2.5.7.40


Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm


1.645.000


Ghi chú:


1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.


2. Chi phí gây mê:


+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.


+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê). Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.


3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:


a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:


- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);


- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;


- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.


b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:


- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;


- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;


- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.


- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.


4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Phụ lục IV


GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO


CÁC TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND


ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: đồng


STT


STT TT 37


Mã dịch vụ


Tên dịch vụ


Giá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương


Ghi chú


1


2


3


4


5


6


A


A


CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH


I


I


Siêu âm


1


1


04C1.1.3


Siêu âm


31.000


2


2


03C4.1.3


Siêu âm + đo trục nhãn cầu


53.000


3


3


Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng


127.000


4


4


03C4.1.1


Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu


155.000


5


5


03C4.1.6


Siêu âm Doppler màu tim + cản âm


180.000


6


6


03C4.1.5


Siêu âm tim gắng sức


411.000


7


7


04C1.1.4


Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)


320.000


Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.


8


8


04C1.1.5


Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản


564.000


9


9


04C1.1.6


Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR


1.399.000


Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.


II


II


Chụp X-quang thường


10


10


Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)


35.000


Áp dụng cho 01 vị trí


11


11


Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)


39.000


Áp dụng cho 01 vị trí


12


12


Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)


39.000


Áp dụng cho 01 vị trí


13


13


Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)


48.000


Áp dụng cho 01 vị trí


14


Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp


15


14


03C4.2.2.1


Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)


45.000


16


15


03C4.2.1.7


Chụp Angiography mắt


150.000


17


16


04C1.2.5.33


Chụp thực quản có uống thuốc cản quang


71.000


18


17


04C1.2.5.34


Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang


81.000


19


18


04C1.2.5.35


Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang


109.000


20


19


03C4.2.5.10


Chụp mật qua Kehr


168.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


21


20


04C1.2.5.30


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)


377.000


22


21


04C1.2.5.31


Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang


370.000


23


22


03C4.2.5.11


Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang


144.000


24


23


04C1.2.6.36


Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)


260.000


25


24


03C4.2.5.12


Chụp X - quang vú định vị kim dây


270.000


Chưa bao gồm kim định vị.


26


25


03C4.2.5.13


Lỗ dò cản quang


284.000


27


26


03C4.2.5.15


Mammography (1 bên)


66.000


28


27


04C1.2.6.37


Chụp tủy sống có tiêm thuốc


281.000


III


III


Chụp X-quang số hóa


29


28


04C1.2.6.51


Chụp X-quang số hóa 1 phim


46.000


Áp dụng cho 01 vị trí


30


29


04C1.2.6.52


Chụp X-quang số hóa 2 phim


68.000


Áp dụng cho 01 vị trí


31


30


04C1.2.6.53


Chụp X-quang số hóa 3 phim


85.000


Áp dụng cho 01 vị trí


32


Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp


33


31


04C1.2.6.54


Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa


288.000


34


32


04C1.2.6.55


Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa


426.000


35


33


04C1.2.6.56


Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa


395.000


36


34


04C1.2.6.57


Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa


157.000


37


35


04C1.2.6.58


Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa


157.000


38


36


04C1.2.6.59


Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa


185.000


39


37


04C1.2.6.60


Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa


365.000


40


38


Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)


661.000


41


39


Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp


270.000


Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.


IV


IV


Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ


42


40


04C1.2.6.41


Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang


365.000


43


41


04C1.2.6.42


Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang


442.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


44


42


04C1.2.6.63


Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang


1.191.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


45


43


04C1.2.63


Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang


1.012.000


46


44


Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang


2.416.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


47


45


Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang


2.190.000


48


46


04C1.2.6.64


Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang


2.090.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


49


47


Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang


1.912.000


50


48


Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang


4.671.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


51


49


Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang


4.646.000


52


50


04C1.2.6.61


Chụp PET/CT


13.839.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang


53


51


04C1.2.6.62


Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị


14.377.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang


54


52


04C1.2.6.43


Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)


3.919.000


55


53


04C1.2.6.44


Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA


4.141.000


56


54


04C1.2.6.45


Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA


4.771.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).


57


55


04C1.2.6.46


Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA


6.346.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.


58


56


Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm


5.471.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.


59


57


04C1.2.6.48


Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA


6.766.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.


60


58


04C1.2.6.47


Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA


6.381.000


Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.


61


59


04C1.2.6.50


Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.


1.472.000


Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.


62


60


Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner


828.000


Chưa bao gồm ống dẫn lưu.


63


61


04C1.2.6.50


Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA


2.531.000


Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.


64


62


03C2.1.56


Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner


1.215.000


Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.


65


63


03C2.1.57


Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm


865.000


Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.


66


64


04C1.2.6.49


Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)


2.181.000


Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.


67


65


03C4.2.5.2


Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang


1.550.000


68


66


03C4.2.5.1


Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang


918.000


69


67


Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô


6.066.000


70


68


Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng


2.216.000


V


V


Một số kỹ thuật khác


71


69


Đo mật độ xương 1 vị trí


58.000


Bằng phương pháp DEXA


72


70


Đo mật độ xương 2 vị trí


99.000


Bằng phương pháp DEXA


73


Đo mật độ xương


15.000


Bằng phương pháp siêu âm


B


B


CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI


74


71


Bơm rửa khoang màng phổi


151.000


75


72


03C1.51


Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)


327.000


76


73


Bơm streptokinase vào khoang màng phổi


711.000


77


74


04C2.108


Cấp cứu ngừng tuần hoàn


335.000


Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.


78


75


04C3.1.142


Cắt chỉ


23.000


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.


79


76


Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng


111.000


Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.


80


77


04C2.69


Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi


96.000


81


78


04C2.112


Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm


123.000


82


79


04C2.71


Chọc hút khí màng phổi


100.000


83


80


04C2.70


Chọc rửa màng phổi


144.000


84


81


03C1.4


Chọc dò màng tim


173.000


85


82


03C1.74


Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm


124.000


Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.


86


83


03C1.1


Chọc dò tuỷ sống


75.000


Chưa bao gồm kim chọc dò.


87


84


Chọc hút dịch điều trị u nang giáp


116.000


88


85


Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm


155.000


89


86


04C2.67


Chọc hút hạch hoặc u


77.000


90


87


04C2.121


Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm


106.000


91


88


04C2.122


Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


512.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.


92


89


04C2.68


Chọc hút tế bào tuyến giáp


77.000


93


90


04C2.111


Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm


106.000


94


91


04C2.115


Chọc hút tủy làm tủy đồ


371.000


Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.


95


92


04C2.114


Chọc hút tủy làm tủy đồ


90.000


Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.


96


93


Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)


1.652.000


97


94


04C2.98


Dẫn lưu màng phổi tối thiểu


417.000


98


95


Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm


475.000


99


96


Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính


839.000


100


97


03C1.58


Đặt catheter động mạch quay


382.000


101


98


03C1.59


Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục


957.000


102


99


03C1.57


Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng


457.000


103


100


04C2.104


Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng


788.000


104


101


04C2.103


Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng


788.000


Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.


105


102


Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu


4.768.000


106


101


04C2.106


Đặt nội khí quản


398.000


107


103


Đặt sonde dạ dày


63.000


108


104


03C1.52


Đặt sonde JJ niệu quản


642.000


Chưa bao gồm Sonde JJ.


109


105


03C1.32


Đặt stent thực quản qua nội soi


801.000


Chưa bao gồm stent.


110


106


Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim


2.125.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.


111


107


Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch


1.418.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.


112


108


Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio


1.348.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.


113


109


Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi


137.000


Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.


114


110


03C1.56


Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng


1.625.000


Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.


115


111


Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục


130.000


116


112


Hút dịch khớp


80.000


117


113


Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm


88.000


118


114


Hút đờm


8.000


119


115


04C2.119


Lấy sỏi niệu quản qua nội soi


661.000


Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.


120


116


04C2.79


Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)


393.000


121


117


04C2.78


Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)


675.000


122


118


03C1.71


Lọc máu liên tục (01 lần)


1.548.000


Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.


123


119


03C1.72


Lọc tách huyết tương (01 lần)


1.145.000


Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.


124


120


04C2.99


Mở khí quản


503.000


125


121


04C2.120


Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)


261.000


126


122


Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản


66.000


127


123


03C1.39


Nội soi lồng ngực


682.000


128


124


Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất


3.507.000


Đã bao gồm thuốc gây mê


129


125


Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi


4.052.000


Đã bao gồm thuốc gây mê


130


126


03C1.45


Niệu dòng đồ


42.000


131


127


Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết


1.233.000


132


128


Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết


1.023.000


133


129


Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản


2.283.000


134


130


04C2.96


Nội soi phế quản ống mềm gây tê


527.000


135


131


04C2.116


Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết


793.000


136


132


04C2.117


Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật


1.809.000


137


133


Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần


1.991.000


138


134


04C2.88


Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết


303.000


Đã bao gồm chi phí Test HP


139


Nội soi dạ dày làm Clo test


206.000


140


135


Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết


171.000


141


136


04C2.90


Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết


286.000


142


137


04C2.89


Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết


214.000


143


138


04C2.92


Nội soi trực tràng có sinh thiết


204.000


144


139


04C2.91


Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết


132.000


145


140


03C1.25


Nội soi dạ dày can thiệp


510.000


Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)


146


141


03C4.2.4.2


Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)


1.875.000


Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.


147


142


04C2.85


Nội soi ổ bụng


578.000


148


143


04C2.86


Nội soi ổ bụng có sinh thiết


687.000


149


144


03C1.36


Nội soi ống mật chủ


117.000


150


145


Nội soi siêu âm chẩn đoán


815.000


151


146


Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ


2.028.000


152


147


03C1.40


Nội soi tiết niệu có gây mê


594.000


153


148


04C2.101


Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản


648.000


Chưa bao gồm sonde JJ.


154


149


04C2.94


Nội soi bàng quang có sinh thiết


454.000


155


150


04C2.93


Nội soi bàng quang không sinh thiết


368.000


156


151


04C2.118


Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp


486.000


157


152


04C2.95


Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục


625.000


158


153


Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch


946.000


159


154


Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo


960.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo.


160


155


Nối thông động- tĩnh mạch


806.000


161


156


04C2.74


Nong niệu đạo và đặt thông đái


169.000


162


157


03C1.31


Nong thực quản qua nội soi


1.594.000


163


158


04C2.73


Rửa bàng quang


139.000


Chưa bao gồm hóa chất.


164


159


03C1.5


Rửa dạ dày


83.000


165


160


03C1.54


Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín


412.000


166


161


Rửa phổi toàn bộ


5.727.000


Đã bao gồm thuốc gây mê


167


162


03C1.55


Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá


582.000


168


163


Rút máu để điều trị


165.000


169


164


Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe


125.000


170


165


Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe


418.000


Chưa bao gồm ống thông.


171


166


Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng


391.000


172


167


03C1.21


Sinh thiết cơ tim


1.236.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.


173


168


04C2.80


Sinh thiết da hoặc niêm mạc


88.000


174


169


Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm


701.000


175


170


Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm


580.000


176


171


Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


1.330.000


177


172


Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính


1.190.000


178


173


04C2.81


Sinh thiết hạch hoặc u


183.000


179


174


04C2.110


Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm


773.000


180


175


04C2.83


Sinh thiết màng phổi


302.000


181


176


Sinh thiết móng


218.000


182


177


04C2.84


Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng


426.000


183


178


04C2.82


Sinh thiết tủy xương


169.000


Chưa bao gồm kim sinh thiết.


184


179


04C2.113


Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết


960.000


Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.


185


180


Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).


1.874.000


186


181


03C1.20


Sinh thiết vú


110.000


187


182


Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic


1.092.000


188


183


03C1.30


Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng


452.000


Chưa bao gồm thuốc cản quang.


189


184


03C1.28


Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu


403.000


Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.


190


185


03C1.22


Soi khớp có sinh thiết


349.000


191


186


03C1.23


Soi màng phổi


308.000


192


187


03C1.67


Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp


620.000


193


188


03C1.27


Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp


524.000


194


189


03C1.26


Soi ruột non


447.000


195


190


03C1.24


Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun


299.000


Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.


196


191


03C1.29


Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ


170.000


197


192


03C1.62


Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực


692.000


198


193


03C1.61


Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim


350.000


199


194


04C2.107


Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)


1.053.000


Chưa bao gồm catheter.


200


195


04C2.123


Thận nhân tạo cấp cứu


1.079.000


Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.


201


196


04C2.76


Thận nhân tạo chu kỳ


389.000


Quả lọc dây máu dùng 6 lần.


202


197


04C3.1.149


Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu


45.000


203


Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu


204


198


04C3.1.150


Tháo bột khác


37.000


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.


205


199


Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính


172.000


Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.


206


200


04C3.1.143


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm


40.000


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.


207


201


04C3.1.144


Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm


58.000


208


201


04C3.1.145


Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm


58.000


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.


209


202


04C3.1.145


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm


78.000


210


203


04C3.1.146


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng


94.000


211


204


04C3.1.147


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng


125.000


212


205


04C3.1.148


Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng


168.000


213


206


Thay canuyn mở khí quản


173.000


214


207


04C2.72


Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi


65.000


215


208


Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú


351.000


216


209


04C2.105


Thở máy (01 ngày điều trị)


391.000


217


210


04C2.65


Thông đái


63.000


218


211


04C2.66


Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn


57.000


219


212


Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)


8.000


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.


220


213


Tiêm khớp


64.000


Chưa bao gồm thuốc tiêm.


221


214


Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm


92.000


Chưa bao gồm thuốc tiêm.


222


215


Truyền tĩnh mạch


15.000


Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.


223


216


04C3.1.151


Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm


125.000


224


217


04C3.1.152


Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm


166.000


225


218


04C3.1.153


Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm


180.000


226


219


04C3.1.154


Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm


214.000


C


C


Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG


227


220


03C1DY.2


Bàn kéo


32.000


228


221


04C2.DY139


Bó Farafin


30.000


229


222


Bó thuốc


35.000


230


223


03C1DY.3


Bồn xoáy


11.000


231


224


04C2.DY125


Châm (có kim dài)


51.000


232


Châm (kim ngắn)


46.000


233


225


03C1DY.8


Chẩn đoán điện


25.000


234


226


03C1DY.29


Chẩn đoán điện thần kinh cơ


41.000


235


227


04C2.DY124


Chôn chỉ (cấy chỉ)


100.000


236


228


04C2.DY140


Cứu (Ngải cứu, túi chườm)


25.000


237


229


Đặt thuốc y học cổ truyền


32.000


238


230


04C2.DY126


Điện châm (có kim dài)


52.000


239


Điện châm (kim ngắn)


47.000


240


231


04C2.DY130


Điện phân


32.000


241


232


04C2.DY138


Điện từ trường


27.000


242


233


03C1DY.20


Điện vi dòng giảm đau


20.000


243


234


04C2.DY134


Điện xung


29.000


244


235


03C1DY.25


Giác hơi


23.000


245


236


03C1DY.1


Giao thoa


20.000


246


237


04C2.DY129


Hồng ngoại


25.000


247


238


04C2.DY141


Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp


32.000


248


239


Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)


235.000


249


240


Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống


142.000


250


241


Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình


34.000


251


242


Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống


102.000


252


243


04C2.DY132


Laser châm


33.000


253


244


03C1DY.32


Laser chiếu ngoài


24.000


254


245


03C1DY.33


Laser nội mạch


38.000


255


246


Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền


74.000


256


247


Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền


74.000


257


248


Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền


74.000


258


249


Ngâm thuốc y học cổ truyền


35.000


259


250


Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ


735.000


Chưa bao gồm thuốc


260


251


03C1DY.17


Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ


23.000


261


252


Sắc thuốc thang (1 thang)


9.000


Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.


262


253


04C2.DY137


Siêu âm điều trị


32.000


263


254


04C2.DY131


Sóng ngắn


24.000


264


255


03C1DY.35


Sóng xung kích điều trị


43.000


265


256


03C1DY.5


Tập do cứng khớp


32.000


266


257


03C1DY.6


Tập do liệt ngoại biên


20.000


267


258


03C1DY.4


Tập do liệt thần kinh trung ương


29.000


268


259


03C1DY.19


Tập dưỡng sinh


17.000


269


260


Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)


42.000


270


261


03C1DY.11


Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi


8.000


271


262


Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)


211.000


272


263


Tập nuốt (có sử dụng máy)


111.000


273


264


Tập nuốt (không sử dụng máy)


90.000


274


265


Tập sửa lỗi phát âm


74.000


275


266


04C2.DY136


Tập vận động đoạn chi


30.000


276


267


04C2.DY135


Tập vận động toàn thân


33.000


277


268


Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp


20.000


278


269


03C1DY.13


Tập với hệ thống ròng rọc


8.000


279


270


03C1DY.12


Tập với xe đạp tập


8.000


280


271


04C2.DY127


Thuỷ châm


46.000


Chưa bao gồm thuốc.


281


272


03C1DY.14


Thuỷ trị liệu


43.000


282


273


Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động


1.938.000


Chưa bao gồm thuốc


283


274


Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ


810.000


Chưa bao gồm thuốc


284


275


04C2.DY133


Tử ngoại


24.000


285


276


03C1DY.16


Vật lý trị liệu chỉnh hình


21.000


286


277


03C1DY.15


Vật lý trị liệu hô hấp


21.000


287


278


03C1DY.18


Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động


21.000


288


279


03C1DY.30


Xoa bóp áp lực hơi


21.000


289


280


04C2.DY128


Xoa bóp bấm huyệt


46.000


290


281


03C1DY.21


Xoa bóp bằng máy


20.000


291


282


03C1DY.22


Xoa bóp cục bộ bằng tay


29.000


292


283


03C1DY.23


Xoa bóp toàn thân


35.000


293


284


Xông hơi thuốc


30.000


294


285


Xông khói thuốc


27.000


295


286


Xông thuốc bằng máy


30.000


Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác


296


287


Thủ thuật loại I


92.000


297


288


Thủ thuật loại II


49.000


298


289


Thủ thuật loại III


28.000


D


D


PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA


I


I


HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC


299


290


Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)


3.641.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.


300


291


Thay dây, thay tim phổi (ECMO)


1.047.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.


301


292


Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ


905.000


Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.


302


293


Kết thúc và rút hệ thống ECMO


1.711.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


303


294


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.243.000


304


295


Phẫu thuật loại I


1.517.000


305


296


Phẫu thuật loại II


903.000


306


297


Thủ thuật loại đặc biệt


863.000


307


298


Thủ thuật loại I


533.000


308


299


Thủ thuật loại II


321.000


309


300


Thủ thuật loại III


222.000


II


II


NỘI KHOA


310


301


DƯ-MDLS


Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ


974.100


311


302


DƯ-MDLS


Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn


620.000


312


303


DƯ-MDLS


Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)


1.660.000


313


304


DƯ-MDLS


Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)


3.572.000


314


305


DƯ-MDLS


Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)


203.000


315


306


DƯ-MDLS


Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.


112.000


316


307


DƯ-MDLS


Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm


365.000


317


308


DƯ-MDLS


Test hồi phục phế quản


120.000


318


309


DƯ-MDLS


Test huyết thanh tự thân


468.000


319


310


DƯ-MDLS


Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine


615.000


320


311


DƯ-MDLS


Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn


587.000


321


312


DƯ-MDLS


Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa


234.000


322


313


DƯ-MDLS


Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)


264.000


323


314


DƯ-MDLS


Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh


333.000


324


315


DƯ-MDLS


Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh


272.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


325


316


Phẫu thuật loại I


1.098.000


326


317


Phẫu thuật loại II


764.000


327


318


Thủ thuật loại đặc biệt


576.000


328


319


Thủ thuật loại I


406.000


329


320


Thủ thuật loại II


223.000


330


321


Thủ thuật loại III


113.000


III


III


DA LIỄU


331


322


Chụp và phân tích da bằng máy


144.000


332


323


Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da


137.000


333


324


Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn


232.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


334


325


Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân


168.000


335


326


Điều trị hạt cơm bằng Plasma


251.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


336


327


Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell


888.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


337


328


Điều trị một số bệnh da bằng IPL


317.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


338


329


Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng


233.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


339


330


Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu


734.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


340


331


Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby


861.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


341


332


Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài


149.000


342


333


Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc


200.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


343


334


Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn


477.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.


344


335


Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)


521.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


345


336


Điều trị viêm da cơ địa bằng máy


776.000


346


337


Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi


1.534.000


347


338


Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái


1.728.000


348


339


Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương


440.000


349


340


Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương


382.000


350


341


Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới


1.338.000


351


342


Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi


1.086.000


352


343


Phẫu thuật điều trị u dưới móng


526.000


353


344


Phẫu thuật giải áp thần kinh


1.623.000


354


345


Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da


2.336.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


355


346


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.279.000


356


347


Phẫu thuật loại I


1.278.000


357


348


Phẫu thuật loại II


739.000


358


349


Phẫu thuật loại III


557.000


359


350


Thủ thuật loại đặc biệt


532.000


360


351


Thủ thuật loại I


270.000


361


352


Thủ thuật loại II


175.000


362


353


Thủ thuật loại III


104.000


IV


IV


NỘI TIẾT


363


354


03C2.1.5


Dẫn lưu áp xe tuyến giáp


162.000


364


355


Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường


181.000


365


356


Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


4.592.000


366


357


Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


2.916.000


367


358


Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


4.040.000


368


359


Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


3.128.000


369


360


Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


2.342.000


370


361


Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm


2.997.000


371


362


Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


1.940.000


372


363


Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm


3.840.000


373


364


Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm


5.433.000


374


365


Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm


5.356.000


Các thủ thuật còn lại khác


375


366


Thủ thuật loại I


431.000


376


367


Thủ thuật loại II


274.000


377


368


Thủ thuật loại III


148.000


V


V


NGOẠI KHOA


Ngoại Thần kinh


378


369


Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ


3.149.000


379


370


Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não


3.557.000


Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.


380


371


Phẫu thuật u hố mắt


3.870.000


Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ


381


372


Phẫu thuật áp xe não


4.790.000


Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.


382


373


03C2.1.39


Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng


2.885.000


Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.


383


374


03C2.1.45


Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống


3.464.000


Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)


384


375


03C2.1.38


Phẫu thuật nội soi u tuyến yên


3.819.000


Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.


385


376


Phẫu thuật tạo hình màng não


3.999.000


Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.


386


377


Phẫu thuật thoát vị não, màng não


3.790.000


Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.


387


378


Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy


5.072.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.


388


379


03C2.1.43


Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa


5.213.000


Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.


389


380


03C2.1.41


Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ


4.657.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.


390


381


03C2.1.42


Phẫu thuật vi phẫu u não thất


4.657.000


Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.


391


382


Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên


5.002.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.


392


383


Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt


3.772.000


Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.


393


384


Phẫu thuật ghép khuyết sọ


3.190.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.


394


385


Phẫu thuật u xương sọ


3.513.000


Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.


395


386


Phẫu thuật vết thương sọ não hở


3.768.000


Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.


396


387


03C2.1.44


Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não


4.719.000


Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.


397


388


Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ


4.985.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.


398


389


03C2.1.40


Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường


4.513.000


399


390


03C2.1.46


Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính


4.794.000


Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường


Ngoại Lồng ngực - mạch máu


400


391


03C2.1.31


Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung


1.138.000


Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.


401


392


03C2.1.24


Phẫu thuật bắc cầu mạch vành


12.701.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.


402


393


03C2.1.25


Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)


10.252.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.


403


394


03C2.1.18


Phẫu thuật cắt màng tim rộng


10.046.000


404


395


03C2.1.15


Phẫu thuật cắt ống động mạch


8.975.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


405


396


03C2.1.17


Phẫu thuật nong van động mạch chủ


5.496.000


406


397


03C2.1.16


Phẫu thuật tạo hình eo động mạch


10.046.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


407


398


Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng


5.093.000


408


399


Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF


2.612.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.


409


400


Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực


2.300.000


410


401


03C2.1.19


Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo


8.857.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


411


402


03C2.1.21


Phẫu thuật thay động mạch chủ


13.031.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.


412


403


03C2.1.20


Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)


12.001.000


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.


413


404


Phẫu thuật tim kín khác


9.685.000


Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.


414


405


03C2.1.14


Phẫu thuật tim loại Blalock


10.046.000


Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.


415


406


03C2.1.26


Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể


11.513.800


Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.


416


407


Phẫu thuật u máu các vị trí


2.110.000


417


408


Phẫu thuật cắt phổi


6.049.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler


418


409


Phẫu thuật cắt u trung thất


7.218.000


419


410


Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi


1.229.000


420


411


Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác


4.680.000


Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.


421


412


Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất


6.987.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm


422


413


Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương


5.802.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.


423


414


Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)


4.759.000


Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.


Ngoại Tiết niệu


424


415


03C2.1.91


Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu


4.581.000


425


416


Phẫu thuật cắt thận


2.962.000


426


417


Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận


4.282.000


427


418


Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang


2.819.000


428


419


03C2.1.82


Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc


3.021.000


429


420


03C2.1.83


Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận


2.919.000


430


421


Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang


2.869.000


431


422


Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)


3.773.000


432


423


03C2.1.85


Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi


2.131.000


433


424


Phẫu thuật cắt bàng quang


3.714.000


434


425


Phẫu thuật cắt u bàng quang


3.804.000


435


426


Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang


3.196.000


436


427


03C2.1.84


Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang


4.073.000


437


428


Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang


3.196.000


438


429


Phẫu thuật đóng dò bàng quang


3.091.000


439


430


03C2.1.87


Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser


1.886.000


Chưa bao gồm dây cáp quang.


440


431


03C2.1.88


Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)


1.886.000


441


432


Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến


3.463.000


442


433


03C2.1.86


Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi


2.765.000


443


434


Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác


2.906.000


444


435


Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn


1.625.000


445


436


Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ


1.226.000


Chưa bao gồm sonde JJ.


446


437


Phẫu thuật tạo hình dương vật


2.965.000


447


438


03C2.1.89


Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt


2.493.000


448


439


03C2.1.12


Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)


1.672.000


449


440


03C2.1.13


Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)


895.000


Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.


Tiêu hóa


450


441


Phẫu thuật cắt các u lành thực quản


3.809.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


451


442


Phẫu thuật cắt thực quản


5.098.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


452


443


03C2.1.61


Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng


4.070.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.


453


444


Phẫu thuật đặt Stent thực quản


3.618.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


454


445


03C2.1.60


Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày


4.175.000


455


446


Phẫu thuật tạo hình thực quản


5.284.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.


456


447


03C2.1.59


Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản


4.175.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.


457


448


Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày


3.439.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.


458


449


Phẫu thuật cắt dạ dày


5.086.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.


459


450


03C2.1.62


Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày


3.563.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


460


451


Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày


2.027.000


461


452


03C2.1.64


Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày


2.269.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


462


453


03C2.1.81


Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì


2.061.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


463


454


Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman


3.129.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


464


455


Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột


1.749.000


465


456


Phẫu thuật cắt nối ruột


3.005.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


466


457


03C2.1.63


Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột


2.969.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.


467


458


Phẫu thuật cắt ruột non


3.240.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


468


459


Phẫu thuật cắt ruột thừa


1.793.000


469


Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa


470


460


Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn


4.853.000


Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


471


461


03C2.1.80


Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì


3.263.000


472


462


Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng


2.993.000


Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.


473


463


03C2.1.65


Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng


2.321.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


474


464


Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài


1.865.000


Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


475


465


Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng


2.505.000


476


466


Phẫu thuật cắt gan


5.693.000


Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


477


467


03C2.1.78


Phẫu thuật nội soi cắt gan


3.954.000


Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


478


468


03C2.1.77


Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao


4.710.000


Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


479


469


Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác


3.289.000


Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.


480


470


03C2.1.79


Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác


2.321.000


Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.


481


471


Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu


3.691.000


Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.


482


472


Phẫu thuật cắt túi mật


3.166.000


483


473


03C2.1.73


Phẫu thuật nội soi cắt túi mật


2.165.000


484


474


Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ


3.149.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


485


475


Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp


4.779.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


486


476


03C2.1.76


Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột


2.671.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


487


477


03C2.1.67


Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ


3.125.000


488


478


03C2.1.72


Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật


2.321.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


489


479


03C2.1.75


Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr


2.906.000


Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.


490


480


03C2.1.74


Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP


2.419.000


Chưa bao gồm stent.


491


481


Phẫu thuật nối mật ruột


3.079.000


492


482


Phẫu thuật cắt khối tá tụy


7.572.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.


493


483


Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối


7.077.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


494


484


Phẫu thuật cắt lách


3.130.000


Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.


495


485


03C2.1.70


Phẫu thuật nội soi cắt lách


3.073.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


496


486


Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy


3.140.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.


497


487


Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc


3.998.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.


498


488


Phẫu thuật nạo vét hạch


2.672.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


499


489


Phẫu thuật u trong ổ bụng


3.269.000


Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.


500


490


03C2.1.68


Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng


2.576.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.


501


491


Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo


1.760.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.


502


492


Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng


2.281.000


Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.


503


493


Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng


1.982.000


504


494


Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn


1.793.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.


505


495


03C2.1.66


Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)


1.578.000


Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.


506


496


03C2.1.50


Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng


1.700.000


Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.


507


497


03C2.1.49


Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm


2.750.000


Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.


508


498


03C2.1.54


Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)


727.000


509


499


03C2.1.55


Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm


1.320.000


Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.


510


500


03C2.1.48


Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi


1.187.000


511


501


03C2.1.52


Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng


2.377.000


512


502


03C2.1.47


Mở thông dạ dày qua nội soi


1.888.000


513


503


03C2.1.51


Nong đường mật qua nội soi tá tràng


1.567.000


Chưa bao gồm bóng nong.


514


504


04C3.1.158


Cắt phymosis


166.000


515


505


04C3.1.156


Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu


130.000


516


506


04C3.1.157


Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte


96.000


517


507


04C3.1.159


Thắt các búi trĩ hậu môn


194.000


Xương, cột sống, hàm mặt


518


508


03C2.1.1


Cố định gãy xương sườn


35.000


519


509


04C3.1.181


Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)


500.000


520


510


04C3.1.180


Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)


370.000


521


511


04C3.1.167


Nắn trật khớp háng (bột liền)


451.000


522


512


04C3.1.166


Nắn trật khớp háng (bột tự cán)


192.000


523


513


04C3.1.165


Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)


181.000


524


514


04C3.1.164


Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)


111.000


525


515


04C3.1.161


Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)


279.000


526


516


04C3.1.160


Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)


155.000


527


517


04C3.1.163


Nắn trật khớp vai (bột liền)


223.000


528


518


04C3.1.162


Nắn trật khớp vai (bột tự cán)


115.000


529


519


04C3.1.177


Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)


164.000


530


520


04C3.1.176


Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)


113.000


531


521


04C3.1.175


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)


235.000


532


522


04C3.1.174


Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)


148.000


533


523


04C3.1.179


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)


500.000


534


524


04C3.1.178


Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)


227.000


535


525


04C3.1.171


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)


235.000


536


526


04C3.1.170


Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)


178.000


537


527


04C3.1.173


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)


235.000


538


528


04C3.1.172


Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)


178.000


539


529


04C3.1.169


Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)


437.000


540


530


04C3.1.168


Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)


241.000


541


531


03C2.1.2


Nắn, bó gẫy xương đòn


83.000


542


532


03C2.1.4


Nắn, bó gẫy xương gót


101.000


543


533


03C2.1.3


Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ


101.000


544


534


Phẫu thuật cắt cụt chi


2.619.000


545


535


03C2.1.109


Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động


2.048.000


546


536


Phẫu thuật thay khớp vai


4.890.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.


547


537


03C2.1.117


Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo


1.980.000


Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


548


538


03C2.1.110


Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động


2.048.000


549


539


03C2.1.119


Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân


1.474.000


Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


550


540


03C2.1.118


Phẫu thuật làm vận động khớp gối


2.206.000


551


541


03C2.1.104


Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân


2.275.000


Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.


552


542


03C2.1.105


Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng


2.969.000


Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.


553


543


03C2.1.100


Phẫu thuật tạo hình khớp háng


2.275.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.


554


544


03C2.1.97


Phẫu thuật thay khớp gối bán phần


3.235.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


555


545


03C2.1.99


Phẫu thuật thay khớp háng bán phần


2.625.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


556


546


03C2.1.96


Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối


3.585.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


557


547


03C2.1.98


Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng


3.585.000


Chưa bao gồm khớp nhân tạo.


558


548


Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định


2.790.000


Chưa bao gồm kim.


559


549


Phẫu thuật làm cứng khớp


2.554.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.


560


550


Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp


2.499.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


561


551


Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp


1.931.000


562


552


03C2.1.108


Phẫu thuật ghép chi


4.307.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.


563


553


Phẫu thuật ghép xương


3.244.000


Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


564


554


03C2.1.101


Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao


3.235.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.


565


555


03C2.1.115


Phẫu thuật kéo dài chi


3.270.000


Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


566


556


03C2.1.103


Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít


2.625.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.


567


557


03C2.1.102


Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng


3.585.000


Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.


568


558


Phẫu thuật lấy bỏ u xương


2.622.000


Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.


569


559


Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )


2.074.000


Chưa bao gồm gân nhân tạo.


570


560


03C2.1.106


Phẫu thuật nội soi tái tạo gân


2.969.000


Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.


571


561


03C2.1.113


Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)


3.912.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


572


562


03C2.1.114


Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình


2.652.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


573


563


03C2.1.111


Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương


1.212.000


574


564


Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius


4.994.000


Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.


575


565


03C2.1.95


Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )


6.210.000


Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.


576


566


03C2.1.93


Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ


3.638.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.


577


567


03C2.1.94


Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng


3.730.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.


578


568


Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng


3.789.000


Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.


579


569


03C2.1.92


Phẫu thuật thay đốt sống


3.929.000


Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.


580


570


Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng


3.518.000


Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.


581


571


Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)


2.021.000


582


572


Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)


2.081.000


583


573


03C2.1.116


Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền


2.328.000


584


574


Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2


2.960.000


585


575


Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2


1.953.000


586


576


Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu


1.819.000


587


577


Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp


3.231.000


588


578


03C2.1.107


Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch


3.470.000


589


579


Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi


4.605.000


Chưa bao gồm mạch nhân tạo.


590


580


03C2.1.112


Tạo hình khí-phế quản


8.521.000


Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại


591


581


Phẫu thuật loại đặc biệt


4.728.000


592


582


Phẫu thuật loại I


2.851.000


593


583


Phẫu thuật loại II


1.965.000


594


584


Phẫu thuật loại III


1.242.000


595


585


Thủ thuật loại đặc biệt


979.000


596


586


Thủ thuật loại I


545.000


597


587


Thủ thuật loại II


371.000


598


588


Thủ thuật loại III


180.000


VI


VI


PHỤ SẢN


599


589


Bóc nang tuyến Bartholin


892.000


600


590


Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo


1.905.000


601


591


Bóc nhân xơ vú


689.000


602


592


Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên


2.608.000


603


593


Cắt bỏ âm hộ đơn thuần


1.933.000


604


594


Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung


82.000


605


595


Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần


2.876.000


606


596


Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi


3.885.000


607


597


Cắt u thành âm đạo


1.434.000


608


598


Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung


4.278.000


609


599


Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách


3.362.000


610


600


Chích áp xe tầng sinh môn


565.000


611


601


Chích áp xe tuyến Bartholin


582.000


612


602


04C3.2.192


Chích apxe tuyến vú


153.000


613


603


Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh


553.000


614


604


Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng


616.000


615


605


Chọc dò màng bụng sơ sinh


283.000


616


606


Chọc dò túi cùng Douglas


196.000


617


607


Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm


1.534.000


618


608


Chọc ối


505.000


619


609


Dẫn lưu cùng đồ Douglas


585.000


620


610


Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu


4.232.000


621


611


04C3.2.191


Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser


111.000


622


612


Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn


206.000


623


613


04C3.2.186


Đỡ đẻ ngôi ngược


701.000


624


614


04C3.2.185


Đỡ đẻ thường ngôi chỏm


494.000


625


615


04C3.2.187


Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên


859.000


626


616


Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục


2.879.000


627


617


04C3.2.188


Forceps hoặc Giác hút sản khoa


666.000


628


618


Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng


454.000


629


619


04C3.2.183


Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết


143.000


630


620


Hút thai dưới siêu âm


319.000


631


621


Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang


1.919.000


632


622


Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai


1.685.000


633


623


Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo


1.095.000


634


624


Khâu rách cùng đồ âm đạo


1.329.000


635


625


Khâu tử cung do nạo thủng


1.947.000


636


626


Khâu vòng cổ tử cung


384.000


637


627


Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung


1.923.000


638


628


Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa


1.828.000


639


629


Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn


60.000


640


630


Lấy dị vật âm đạo


401.000


641


631


Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ


2.002.000


642


632


Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn


1.574.000


643


633


Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung


2.384.000


644


634


Nạo hút thai trứng


540.000


645


635


04C3.2.184


Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ


241.000


646


636


Nội soi buồng tử cung can thiệp


3.076.000


647


637


Nội soi buồng tử cung chẩn đoán


1.980.000


648


638


Nội xoay thai


984.000


649


639


Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính


406.000


650


640


Nong cổ tử cung do bế sản dịch


197.000


651


641


03C2.2.11


Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung


122.000


652


642


Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18


806.000


653


643


Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần


211.000


654


644


Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không


269.000


655


645


04C3.2.197


Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc


128.000


656


646


Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước


728.000


657


647


04C3.2.198


Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc


382.000


658


648


Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không


277.000


659


649


Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung


3.387.000


660


650


Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng


1.874.000


661


651


Phẫu thuật cắt âm vật phì đại


1.833.000


662


652


Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai


3.210.000


663


653


Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính


2.003.000


664


654


Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)


2.568.000


665


655


Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung


1.355.000


666


656


Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ


1.910.000


667


657


Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo


2.615.000


668


658


Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi


4.137.000


669


659


Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp


6.695.000


670


660


Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa


5.178.000


671


661


Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn


4.291.000


672


662


Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo


1.862.000


673


663


Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn


2.597.000


674


664


Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang


2.636.000


675


665


Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng


2.608.000


676


666


Phẫu thuật Crossen


2.808.000


677


667


Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)


3.770.000


Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.


678


668


Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung


2.325.000


679


669


Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp


1.991.000


680


670


Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)


2.941.000


681


671


04C3.2.194


Phẫu thuật lấy thai lần đầu


1.632.000


682


672


04C3.2.195


Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên


2.062.000


683


673


Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)


4.150.000


684


674


Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp


2.819.000


685


675


Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa


3.015.000


686


676


Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược


5.543.000


687


677


Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart


1.948.000


688


678


Phẫu thuật Manchester


2.577.000


689


679


Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung


2.349.000


690


680


Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung


2.455.000


691


681


Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung


2.713.000


692


682


Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu


4.302.000


693


683


Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ


2.061.000


694


684


Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng


3.325.000


695


685


Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa


1.947.000


696


686


Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng


3.002.000


697


687


Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung


4.281.000


698


688


Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật


3.891.000


699


689


Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ


3.550.000


700


690


Phẫu thuật nội soi cắt tử cung


4.140.000


701


691


Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu


5.546.000


702


692


Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn


5.644.000


703


693


Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)


4.216.000


704


694


Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung


3.562.000


705


695


Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng


3.870.000


706


696


Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung


3.504.000


707


697


Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa


3.474.000


708


698


Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ


6.407.000


709


699


Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng


3.882.000


710


700


Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ


3.321.000


711


701


Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung


4.573.000


712


702


Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng


4.603.000


713


703


Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng


2.858.000


714


704


Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)


4.183.000


715


705


Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)


2.527.000


716


706


Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)


3.262.000


717


707


Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa


3.407.000


718


708


Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa


2.339.000


719


709


Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục


2.885.000


720


710


Phẫu thuật treo tử cung


2.001.000


721


711


Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)


4.334.000


722


712


Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo


267.000


723


713


Sinh thiết gai rau


804.000


724


714


Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú


1.545.000


725


715


04C3.2.189


Soi cổ tử cung


43.000


726


716


04C3.2.190


Soi ối


34.000


727


717


Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)


789.000


728


718


Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung


175.000


729


719


Tiêm nhân Chorio


167.000


730


720


Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng


4.799.000


731


721


04C3.2.193


Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung


272.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


732


722


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.668.000


733


723


Phẫu thuật loại I


1.642.000


734


724


Phẫu thuật loại II


1.037.000


735


725


Phẫu thuật loại III


780.000


736


726


Thủ thuật loại đặc biệt


612.000


737


727


Thủ thuật loại I


411.000


738


728


Thủ thuật loại II


284.000


739


729


Thủ thuật loại III


132.000


VII


VII


MẮT


740


730


Bơm rửa lệ đạo


26.000


741


731


03C2.3.76


Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU


848.000


Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.


742


732


03C2.3.59


Cắt bỏ túi lệ


588.000


743


733


03C2.3.48


Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn


864.000


Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.


744


734


03C2.3.61


Cắt mộng áp Mytomycin


691.000


Chưa bao gồm thuốc MMC.


745


735


03C2.3.73


Cắt mống mắt chu biên bằng Laser


218.000


746


736


03C2.3.87


Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc


808.000


747


737


03C2.3.66


Cắt u kết mạc không vá


529.000


748


738


04C3.3.208


Chích chắp hoặc lẹo


55.000


749


739


03C2.3.57


Chích mủ hốc mắt


316.000


750


740


03C2.3.75


Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng


778.000


751


741


03C2.3.9


Chữa bỏng mắt do hàn điện


20.000


752


742


Chụp mạch ICG


179.000


Chưa bao gồm thuốc


753


743


03C2.3.8


Đánh bờ mi


26.000


754


744


Điện chẩm


277.000


755


745


03C2.3.11


Điện di điều trị (1 lần)


14.000


756


746


03C2.3.79


Điện đông thể mi


332.000


757


747


03C2.3.5


Điện võng mạc


66.000


758


748


Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị


22.000


759


749


Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc


284.000


760


750


Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc


93.000


761


751


Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản


45.000


762


752


Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi


38.000


763


753


04C3.3.200


Đo Javal


25.000


764


754


03C2.3.1


Đo khúc xạ máy


7.000


765


755


04C3.3.199


Đo nhãn áp


18.000


766


756


03C2.3.7


Đo thị lực khách quan


51.000


767


757


04C3.3.201


Đo thị trường, ám điểm


20.000


768


758


03C2.3.6


Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo


41.000


769


759


03C2.3.16


Đốt lông xiêu


34.000


770


760


03C2.3.95


Ghép giác mạc (01 mắt)


2.327.000


Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.


771


761


03C2.3.69


Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc


874.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


772


762


03C2.3.67


Ghép màng ối điều trị loét giác mạc


728.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


773


763


03C2.3.62


Gọt giác mạc


539.000


774


764


03C2.3.64


Khâu cò mi


280.000


775


765


03C2.3.50


Khâu củng mạc đơn thuần


570.000


776


766


03C2.3.51


Khâu củng giác mạc phức tạp


864.000


777


767


03C2.3.53


Khâu củng mạc phức tạp


778.000


778


768


04C3.3.220


Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê


1.008.000


779


769


04C3.3.219


Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê


566.000


780


770


03C2.3.49


Khâu giác mạc đơn thuần


535.000


781


771


03C2.3.52


Khâu giác mạc phức tạp


778.000


782


772


03C2.3.55


Khâu phục hồi bờ mi


485.000


783


773


03C2.3.56


Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt


648.000


784


774


03C2.3.13


Khoét bỏ nhãn cầu


518.000


785


775


Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc


1.207.000


786


776


Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc


1.011.000


787


777


04C3.3.221


Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)


466.000


788


778


04C3.3.210


Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)


57.000


789


779


04C3.3.222


Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)


603.000


790


780


04C3.3.211


Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)


229.000


791


781


03C2.3.47


Lấy dị vật hốc mắt


625.000


792


782


04C3.3.209


Lấy dị vật kết mạc nông một mắt


45.000


793


783


03C2.3.46


Lấy dị vật tiền phòng


778.000


794


784


03C2.3.84


Lấy huyết thanh đóng ống


38.000


795


785


03C2.3.15


Lấy sạn vôi kết mạc


25.000


796


786


03C2.3.86


Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)


40.000


797


787


03C2.3.74


Mở bao sau bằng Laser


180.000


798


788


04C3.3.224


Mổ quặm 1 mi - gây mê


865.000


799


789


04C3.3.213


Mổ quặm 1 mi - gây tê


447.000


800


790


04C3.3.225


Mổ quặm 2 mi - gây mê


992.000


801


791


04C3.3.214


Mổ quặm 2 mi - gây tê


592.000


802


792


04C3.3.215


Mổ quặm 3 mi - gây tê


748.000


803


793


04C3.3.226


Mổ quặm 3 mi - gây mê


1.148.000


804


794


04C3.3.227


Mổ quặm 4 mi - gây mê


1.286.000


805


795


04C3.3.216


Mổ quặm 4 mi - gây tê


865.000


806


796


03C2.3.54


Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ


518.000


807


797


03C2.3.68


Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc


658.000


808


798


03C2.3.12


Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)


377.000


Chưa bao gồm vật liệu độn.


809


799


03C2.3.14


Nặn tuyến bờ mi


25.000


810


800


Nâng sàn hốc mắt


1.929.000


Chưa bao gồm tấm lót sàn


811


801


03C2.3.2


Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm


75.000


812


802


03C2.3.63


Nối thông lệ mũi 1 mắt


728.000


Chưa bao gồm ống Silicon.


813


803


Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển


1.568.000


Chưa bao gồm đai Silicon.


814


804


03C2.3.32


Phẫu thuật cắt bao sau


413.000


Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.


815


805


03C2.3.30


Phẫu thuật cắt bè


773.000


816


806


03C2.3.96


Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)


2.060.000


Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.


817


807


03C2.3.36


Phẫu thuật cắt màng đồng tử


654.000


Chưa bao gồm đầu cắt.


818


808


04C3.3.223


Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê


1.034.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


819


809


04C3.3.212


Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê


674.000


Chưa bao gồm chi phí màng ối.


820


810


03C2.3.97


Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên


364.000


821


811


03C2.3.35


Phẫu thuật cắt thủy tinh thể


848.000


Chưa bao gồm đầu cắt


822


812


03C2.3.31


Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)


1.379.000


Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.


823


813


03C2.3.37


Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng


1.058.000


Chưa bao gồm ống silicon.


824


814


03C2.3.20


Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)


1.277.000


Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.


825


815


03C2.3.94


Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)


1.858.000


Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.


826


816


03C2.3.19


Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)


588.000


827


817


03C2.3.89


Phẫu thuật hẹp khe mi


450.000


828


818


03C2.3.28


Phẫu thuật lác (1 mắt)


518.000


829


819


03C2.3.27


Phẫu thuật lác (2 mắt)


819.000


830


820


03C2.3.23


Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)


555.000


831


821


03C2.3.77


Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)


1.268.000


Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.


832


822


04C3.3.218


Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê


1.007.000


833


823


04C3.3.217


Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê


609.000


834


824


03C2.3.70


Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân


588.000


835


825


03C2.3.43


Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả


520.000


836


826


03C2.3.26


Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)


913.000


837


827


03C2.3.45


Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi


1.058.000


Chưa bao gồm ống silicon.


838


828


03C2.3.42


Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả


778.000


839


829


03C2.3.24


Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)


588.000


840


830


03C2.3.25


Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)


765.000


841


831


Phẫu thuật tháo đai độn Silicon


1.163.000


842


832


Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL


3.406.000


Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).


843


833


03C2.3.33


Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)


1.144.000


Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.


844


834


03C2.3.39


Phẫu thuật u có vá da tạo hình


864.000


845


835


03C2.3.41


Phẫu thuật u kết mạc nông


485.000


846


836


03C2.3.38


Phẫu thuật u mi không vá da


507.000


847


837


03C2.3.40


Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt


864.000


848


838


03C2.3.44


Phẫu thuật vá da điều trị lật mi


743.000


849


839


03C2.3.65


Phủ kết mạc


447.000


850


840


03C2.3.71


Quang đông thể mi điều trị Glôcôm


204.000


851


841


03C2.3.34


Rạch góc tiền phòng


778.000


852


842


03C2.3.10


Rửa cùng đồ


29.000


Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt


853


843


03C2.3.4


Sắc giác


46.000


854


844


Siêu âm bán phần trước (UBM)


146.000


855


845


03C2.3.81


Siêu âm mắt chẩn đoán


42.000


856


846


03C2.3.80


Siêu âm điều trị (1 ngày)


48.000


857


847


03C2.3.83


Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức


105.000


858


848


03C2.3.29


Soi bóng đồng tử


21.000


859


849


04C3.3.203


Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng


37.000


860


850


03C2.3.88


Tách dính mi cầu ghép kết mạc


1.556.000


Chưa bao gồm chi phí màng.


861


851


03C2.3.72


Tạo hình vùng bè bằng Laser


154.000


862


852


Test thử cảm giác giác mạc


28.000


863


853


03C2.3.78


Tháo dầu Silicon phẫu thuật


555.000


864


854


04C3.3.207


Thông lệ đạo hai mắt


66.000


865


855


04C3.3.206


Thông lệ đạo một mắt


42.000


866


856


04C3.3.205


Tiêm dưới kết mạc một mắt


33.000


Chưa bao gồm thuốc.


867


857


04C3.3.204


Tiêm hậu nhãn cầu một mắt


33.000


Chưa bao gồm thuốc.


868


858


Vá sàn hốc mắt


2.206.000


Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


869


859


Phẫu thuật loại đặc biệt


1.477.000


870


860


Phẫu thuật loại I


849.000


871


861


Phẫu thuật loại II


601.000


872


862


Phẫu thuật loại III


419.000


873


863


Thủ thuật loại đặc biệt


366.000


874


864


Thủ thuật loại I


237.000


875


865


Thủ thuật loại II


134.000


876


866


Thủ thuật loại III


85.000


VIII


VIII


TAI MŨI HỌNG


877


867


03C2.4.18


Bẻ cuốn mũi


93.000


878


868


03C2.4.31


Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)


144.000


879


869


03C2.4.32


Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)


193.000


880


870


04C3.4.250


Cắt Amiđan (gây mê)


760.000


881


871


04C3.4.251


Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)


1.649.000


Bao gồm cả Coblator.


882


872


03C2.4.19


Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê


340.000


883


873


03C2.4.64


Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi


5.438.000


884


874


Cắt polyp ống tai gây mê


1.393.000


885


875


Cắt polyp ống tai gây tê


421.000


886


876


03C2.4.57


Cắt thanh quản có tái tạo phát âm


4.773.000


Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.


887


877


03C2.4.65


Cắt u cuộn cảnh


5.277.000


888


878


04C3.4.228


Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)


184.000


889


879


04C3.4.229


Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)


184.000


890


880


03C2.4.11


Chích rạch vành tai


44.000


891


881


Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con


4.141.000


892


882


03C2.4.10


Chọc hút dịch vành tai


37.000


893


883


03C2.4.56


Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản


5.004.000


Chưa bao gồm stent.


894


884


03C2.4.47


Đo ABR (1 lần)


125.000


895


885


03C2.4.44


Đo nhĩ lượng


19.000


896


886


03C2.4.46


Đo OAE (1 lần)


38.000


897


887


03C2.4.43


Đo phản xạ cơ bàn đạp


19.000


898


888


03C2.4.39


Đo sức cản của mũi


66.000


899


889


03C2.4.42


Đo sức nghe lời


38.000


900


890


03C2.4.40


Đo thính lực đơn âm


30.000


901


891


03C2.4.41


Đo trên ngưỡng


42.000


902


892


03C2.4.30


Đốt Amidan áp lạnh


135.000


903


893


03C2.4.4


Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)


91.000


904


894


03C2.4.3


Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng


104.000


905


895


03C2.4.22


Đốt họng hạt


55.000


906


896


03C2.4.54


Ghép thanh khí quản đặt stent


4.166.000


Chưa bao gồm stent.


907


897


03C2.4.13


Hút xoang dưới áp lực


40.000


908


898


03C2.4.15


Khí dung


14.000


Chưa bao gồm thuốc khí dung.


909


899


03C2.4.1


Làm thuốc thanh quản hoặctai


14.000


Chưa bao gồm thuốc.


910


900


03C2.4.2


Lấy dị vật họng


29.000


911


901


04C3.4.233


Lấy dị vật tai ngoài đơn giản


44.000


912


902


04C3.4.252


Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)


360.000


913


903


04C3.4.234


Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)


109.000


914


904


04C3.4.246


Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng


492.000


915


905


04C3.4.239


Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng


253.000


916


906


04C3.4.236


Lấy dị vật trong mũi có gây mê


471.000


917


907


04C3.4.235


Lấy dị vật trong mũi không gây mê


136.000


918


908


03C2.4.12


Lấy nút biểu bì ống tai


44.000


919


909


04C3.4.254


Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê


934.000


920


910


04C3.4.242


Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê


584.000


921


911


Mở sào bào - thượng nhĩ


2.604.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


922


912


Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê


1.870.000


923


913


Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê


894.000


924


914


04C3.4.243


Nạo VA gây mê


553.000


925


915


Nạo vét hạch cổ chọn lọc


3.231.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


926


916


03C2.4.20


Nhét meche hoặcbấc mũi


81.000


927


917


03C2.4.55


Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp


5.561.000


Chưa bao gồm stent.


928


918


04C3.4.247


Nội soi cắt polype mũi gây mê


464.000


929


919


04C3.4.241


Nội soi cắt polype mũi gây tê


320.000


930


920


04C3.4.231


Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)


195.000


931


921


04C3.4.232


Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)


195.000


932


922


04C3.4.240


Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê


313.000


933


923


04C3.4.253


Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê


471.000


934


924


Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên


1.534.000


935


925


04C3.4.244


Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng


492.000


936


926


04C3.4.245


Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm


506.000


937


927


04C3.4.237


Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng


156.000


938


928


04C3.4.238


Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm


223.000


939


929


04C3.4.255


Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer


1.102.000


Đã bao gồm cả dao Hummer.


940


930


Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê


432.000


941


931


Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê


1.091.000


942


932


03C2.4.25


Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê


359.000


943


933


03C2.4.37


Nội soi Tai Mũi Họng


73.000


Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.


944


934


03C2.4.9


Nong vòi nhĩ


27.000


945


935


03C2.4.34


Nong vòi nhĩ nội soi


82.000


946


936


03C2.4.66


Phẫu thuật áp xe não do tai


4.156.000


947


937


Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện


1.154.000


948


937


Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.


2.640.000


Đã bao gồm dao cắt.


949


938


Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP


3.521.000


950


939


03C2.4.61


Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi


6.597.000


951


940


03C2.4.67


Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ


3.961.000


952


941


03C2.4.68


Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da


4.752.000


953


942


Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi


2.711.000


954


943


Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser


3.231.000


955


944


Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm


3.236.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


956


945


Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII


3.236.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


957


946


Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng


5.629.000


958


947


Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm


3.735.000


959


948


Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong


3.231.000


Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.


960


949


03C2.4.52


Phẫu thuật đỉnh xương đá


3.073.000


961


950


Phẫu thuật giảm áp dây VII


4.908.000


962


951


Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt


3.735.000


963


952


03C2.4.69


Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng


4.705.000


Chưa bao gồm ống nội khí quản.


964


953


03C2.4.70


Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng


5.011.000


Chưa bao gồm ống nội khí quản.


965


954


Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên


2.128.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


966


955


Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe


2.101.000


967


956


Phẫu thuật mở cạnh mũi


3.445.000


968


957


Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi


3.231.000


969


958


Phẫu thuật nạo V.A nội soi


1.970.000


970


959


03C2.4.71


Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh


3.961.000


Chưa bao gồm hoá chất.


971


960


Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên


1.925.000


Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.


972


961


03C2.4.60


Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang


6.313.000


Chưa bao gồm keo sinh học.


973


962


03C2.4.58


Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ


9.491.000


974


963


03C2.4.59


Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng


5.991.000


975


964


Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh


3.725.000


976


965


Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt


2.101.000


977


966


03C2.4.27


Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)


2.911.000


978


967


Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm


5.658.000


Đã bao gồm dao siêu âm


979


968


03C2.4.73


Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang


4.248.000


Chưa bao gồm keo sinh học.


980


969


Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới


2.711.000


981


970


Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi


2.232.000


Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.


982


971


Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên


2.128.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


983


972


Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt


3.940.000


984


973


03C2.4.49


Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ


5.019.000


Chưa bao gồm keo sinh học.


985


974


Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm


5.629.000


986


975


Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang


3.445.000


987


976


03C2.4.72


Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm


3.456.000


988


977


Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma


2.640.000


Đã bao gồm dao plasma


989


978


03C2.4.26


Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh


2.069.000


990


979


03C2.4.63


Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII


5.452.000


991


980


Phẫu thuật rò xoang lê


3.231.000


Chưa bao gồm dao siêu âm.


992


981


03C2.4.53


Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm


4.156.000


Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.


993


982


03C2.4.62


Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương


4.156.000


994


983


03C2.4.51


Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII


4.246.000


995


984


Phẫu thuật tạo hình tai giữa


3.646.000


996


985


Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân


5.023.000


997


986


Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp


3.646.000


998


987


Phẫu thuật tiệt căn xương chũm


3.651.000


999


988


Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)


1.970.000


1000


989


03C2.4.16


Rửa tai, rửa mũi, xông họng


19.000


1001


990


03C2.4.28


Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm


149.000


1002


991


03C2.4.29


Soi thực quản bằng ống mềm


149.000


1003


992


03C2.4.8


Thông vòi nhĩ


61.000


1004


993


03C2.4.33


Thông vòi nhĩ nội soi


81.000


1005


994


03C2.4.7


Trích màng nhĩ


43.000


1006


995


04C3.4.248


Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)


510.000


1007


996


04C3.4.249


Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)


510.000


1008


997


Vá nhĩ đơn thuần


2.604.000


Đã bao gồm chi phí mũi khoan


1009


998


Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt


2.137.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1010


999


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.397.000


1011


1000


Phẫu thuật loại I


1.408.000


1012


1001


Phẫu thuật loại II


991.000


1013


1002


Phẫu thuật loại III


668.000


1014


1003


Thủ thuật loại đặc biệt


606.000


1015


1004


Thủ thuật loại I


356.000


1016


1005


Thủ thuật loại II


203.000


1017


1006


Thủ thuật loại III


98.000


IX


IX


RĂNG - HÀM - MẶT


Các kỹ thuật về răng, miệng


1018


1007


03C2.5.1.3


Cắt lợi trùm


111.000


1019


1008


03C2.5.2.6


Chụp thép làm sẵn


204.000


1020


1009


03C2.5.1.6


Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)


254.000


Điều trị răng


1021


1010


03C2.5.2.3


Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục


234.000


1022


1011


03C2.5.2.13


Điều trị tuỷ lại


668.000


1023


1012


03C2.5.2.10


Điều trị tuỷ răng số 4, 5


396.000


1024


1013


03C2.5.2.11


Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới


557.000


1025


1014


03C2.5.2.9


Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3


295.000


1026


1015


03C2.5.2.12


Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên


648.000


1027


1016


03C2.5.2.4


Điều trị tuỷ răng sữa một chân


190.000


1028


1017


03C2.5.2.5


Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân


267.000


1029


1018


03C2.5.2.14


Hàn composite cổ răng


236.000


1030


1019


03C2.5.2.1


Hàn răng sữa sâu ngà


68.000


1031


1020


04C3.5.1.260


Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm


94.000


1032


1021


04C3.5.1.259


Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm


54.000


1033


1022


03C2.5.1.11


Nắn trật khớp thái dương hàm


72.000


1034


1023


03C2.5.1.10


Nạo túi lợi 1 sextant


52.000


1035


1024


03C2.5.1.7


Nhổ chân răng


133.000


1036


1025


03C2.5.1.1


Nhổ răng đơn giản


71.000


1037


1026


03C2.5.1.2


Nhổ răng khó


145.000


1038


1027


04C3.5.1.257


Nhổ răng số 8 bình thường


151.000


1039


1028


04C3.5.1.258


Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm


239.000


1040


1029


04C3.5.1.256


Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa


26.000


1041


1030


03C2.5.2.16


Phục hồi thân răng có chốt


350.000


1042


1031


03C2.5.2.7


Răng sâu ngà


173.000


1043


1032


03C2.5.2.8


Răng viêm tuỷ hồi phục


186.000


1044


1033


04C3.5.1.261


Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)


23.000


1045


1034


03C2.5.6.2


Sửa hàm


140.000


1046


1035


03C2.5.2.2


Trám bít hố rãnh


148.000


Các phẫu thuật hàm mặt


1047


1036


03C2.5.1.16


Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ


236.000


1048


1037


03C2.5.1.24


Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn


734.000


Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.


1049


1038


03C2.5.1.22


Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng


574.000


1050


1039


03C2.5.1.23


Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên


319.000


1051


1040


03C2.5.1.18


Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả


291.000


1052


1041


03C2.5.1.19


Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)


207.000


1053


1042


03C2.5.1.20


Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng


375.000


1054


1043


03C2.5.1.14


Lấy sỏi ống Wharton


710.000


1055


1044


03C2.5.1.12


Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm


494.000


1056


1045


03C2.5.1.13


Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên


788.000


1057


1046


03C2.5.7.44


Cắt bỏ nang sàn miệng


1.944.000


1058


1047


03C2.5.7.35


Cắt nang xương hàm từ 2-5cm


2.049.000


1059


1048


03C2.5.7.33


Cắt u nang giáp móng


1.493.000


1060


1049


03C2.5.7.48


Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)


1.839.000


1061


1050


Điều trị đóng cuống răng


322.000


1062


1051


Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor


382.000


1063


1052


03C2.5.7.39


Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm


1.989.000


1064


1053


03C2.5.7.50


Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn


1.163.000


1065


1054


03C2.5.7.46


Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên


2.001.000


1066


1055


03C2.5.7.3


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)


1.745.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1067


1056


03C2.5.7.4


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít


2.846.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1068


1057


03C2.5.7.6


Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp


3.616.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1069


1058


03C2.5.7.12


Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh


2.890.000


Chưa bao gồm máy dò thần kinh.


1070


1059


03C2.5.7.16


Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt


2.165.000


1071


1060


03C2.5.7.26


Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm


2.201.000


Chưa bao gồm máy dò thần kinh.


1072


1061


03C2.5.7.15


Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt


2.095.000


1073


1062


03C2.5.7.37


Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch


2.270.000


1074


1063


03C2.5.7.36


Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch


2.270.000


1075


1064


03C2.5.7.2


Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít


2.469.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1076


1065


03C2.5.7.17


Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt


2.898.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1077


1066


03C2.5.7.24


Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên


2.061.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1078


1067


03C2.5.7.23


Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu


1.921.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1079


1068


03C2.5.7.22


Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới


1.851.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1080


1069


03C2.5.7.25


Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên


2.131.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1081


1070


03C2.5.7.41


Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt


1.517.000


1082


1071


03C2.5.7.10


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan


2.664.000


Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.


1083


1072


03C2.5.7.8


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân


2.664.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1084


1073


03C2.5.7.11


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan


2.820.000


Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.


1085


1074


03C2.5.7.9


Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân


2.785.000


Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.


1086


1075


03C2.5.7.19


Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng


2.192.000


Chưa bao gồm xương.


1087


1076


03C2.5.7.42


Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.


2.099.000


1088


1077


03C2.5.7.13


Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ


2.848.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1089


1078


03C2.5.7.14


Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật


2.907.000


1090


1079


Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt


1.723.000


1091


1080


03C2.5.7.52


Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương


1.646.000


1092


1081


03C2.5.7.45


Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm


1.944.000


1093


1082


03C2.5.7.18


Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn


3.038.000


Chưa bao gồm nẹp, vít.


1094


1083


03C2.5.7.38


Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt


2.478.000


1095


1084


03C2.5.7.30


Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng


1.745.000


1096


1085


03C2.5.7.31


Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu


1.745.000


1097


1086


03C2.5.7.29


Phẫu thuật tạo hình môi hai bên


1.815.000


1098


1087


03C2.5.7.28


Phẫu thuật tạo hình môi một bên


1.745.000


1099


1088


03C2.5.7.47


Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)


1.250.000


1100


1089


Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên


1.975.000


1101


1090


Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu


1.931.000


1102


1091


Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên


1.880.000


1103


1092


03C2.5.7.1


Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới


2.189.000


Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.


1104


1093


03C2.5.7.49


Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt


591.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1105


1094


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.455.000


1106


1095


Phẫu thuật loại I


1.569.000


1107


1096


Phẫu thuật loại II


972.000


1108


1097


Phẫu thuật loại III


634.000


1109


1098


Thủ thuật loại đặc biệt


547.000


1110


1099


Thủ thuật loại I


336.000


1111


1100


Thủ thuật loại II


192.000


1112


1101


Thủ thuật loại III


98.000


X


X


BỎNG


1113


1102


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


1.588.000


1114


1103


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn


2.673.000


1115


1104


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.020.000


1116


1105


Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.288.000


1117


1106


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em


1.609.000


1118


1107


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn


2.629.000


1119


1108


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.044.000


1120


1109


Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.300.000


1121


1110


Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.807.000


1122


1111


Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.292.000


1123


1112


Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)


2.625.000


1124


1113


Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình


2.526.000


1125


1114


Cắt sẹo khâu kín


2.302.000


1126


1115


03C2.6.11


Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler


205.000


1127


1116


03C2.6.15


Điều trị bằng ôxy cao áp


163.000


1128


1117


03C2.6.14


Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)


378.000


1129


1118


Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)


1.853.000


1130


1119


Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)


1.277.000


1131


1120


Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em


1.973.000


1132


1121


Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn


2.987.000


1133


1122


Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.454.000


1134


1123


Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.787.000


1135


1124


Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


4.470.000


1136


1125


Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.590.000


1137


1126


Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)


3.435.000


1138


1127


Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)


4.537.000


1139


1128


Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn


3.025.000


1140


1129


Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.735.000


1141


1130


Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em


2.341.000


1142


1131


Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn


4.943.000


1143


1132


Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn


3.824.000


1144


1133


03C2.6.10


Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng


362.000


Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.


1145


1134


Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính


2.786.000


1146


1135


Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo


2.727.000


1147


1136


Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo


3.339.000


1148


1137


Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng


2.521.000


1149


1138


Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)


2.653.000


1150


1139


Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch


9.551.000


1151


1140


Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai


1.896.000


1152


1141


Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo


12.489.000


1153


1142


Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo


3.002.000


1154


1143


Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu


2.563.000


1155


1144


Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính


1.734.000


1156


1145


03C2.6.3


Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)


195.000


1157


Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)


1158


1146


Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)


620.000


1159


1147


03C2.6.12


Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma


137.000


1160


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể


1161


1148


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể


169.000


1162


1149


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể


287.000


1163


1150


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể


383.000


1164


1151


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể


609.000


1165


1152


Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể


972.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1166


1153


Phẫu thuật đặc biệt


2.807.000


1167


1154


Phẫu thuật loại I


1.607.000


Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.


1168


1155


Phẫu thuật loại II


1.077.000


Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.


1169


1156


Phẫu thuật loại III


784.000


Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.


1170


1157


Thủ thuật loại đặc biệt


790.000


1171


1158


Thủ thuật loại I


391.000


Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.


1172


1159


Thủ thuật loại II


233.000


Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.


1173


1160


Thủ thuật loại III


127.000


Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.


XI


XI


UNG BƯỚU


1174


1161


Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)


270.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1175


1162


03C2.1.11


Đặt Iradium (lần)


330.000


1176


1163


04C2.97


Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx


74.000


Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.


1177


1164


Đổ khuôn chì trong xạ trị


755.000


1178


1165


Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy


284.000


1179


1166


Làm mặt nạ cố định đầu


755.000


1180


1167


Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát


270.000


1181


1169


Truyền hóa chất tĩnh mạch


109.000


Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú


1182


1169


Truyền hóa chất tĩnh mạch


89.000


Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú


1183


1170


Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)


245.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1184


1171


Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)


145.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1185


1172


Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)


277.000


Chưa bao gồm hoá chất.


1186


1173


Xạ phẫu bằng Cyber Knife


14.482.000


1187


1174


03C5.5


Xạ phẫu bằng Gamma Knife


20.153.000


1188


1175


03C5.4


Xạ trị bằng X Knife


20.082.000


1189


1176


Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)


1.114.000


1190


1177


03C5.3


Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)


354.000


1191


1178


Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)


3.637.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.


1192


1179


Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)


2.325.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.


1193


1180


Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)


974.000


1194


1181


Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ


5.340.000


1195


1182


Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa


5.970.000


1196


1183


Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm


5.830.000


1197


1184


Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá


6.320.000


1198


1185


Tháo khớp xương bả vai do ung thư


4.780.000


1199


1186


Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm


5.760.000


1200


1187


Đặt buồng tiêm truyền dưới da


910.000


Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1201


1188


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.266.000


1202


1189


Phẫu thuật loại I


1.928.000


1203


1190


Phẫu thuật loại II


1.249.000


1204


1191


Phẫu thuật loại III


844.000


1205


1192


Thủ thuật loại đặc biệt


612.000


1206


1193


Thủ thuật loại I


354.000


1207


1194


Thủ thuật loại II


254.000


1208


1195


Thủ thuật loại III


145.000


XII


XII


NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP


1209


1196


Phẫu thuật loại I


1.517.000


1210


1197


Phẫu thuật loại II


1.019.000


1211


1198


Phẫu thuật loại III


687.000


1212


1199


Thủ thuật loại đặc biệt


672.000


1213


1200


Thủ thuật loại I


403.000


1214


1201


Thủ thuật loại II


232.000


1215


1202


Thủ thuật loại III


137.000


XIII


XIII


VI PHẪU


1216


1203


Phẫu thuật loại đặc biệt


3.984.000


1217


1204


Phẫu thuật loại I


2.261.000


XIV


XIV


PHẪU THUẬT NỘI SOI


1218


1205


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật


59.611.000


1219


1206


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực


63.718.000


1220


1207


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu


55.529.000


1221


1208


Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng


67.628.000


Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác


1222


1209


Phẫu thuật loại đặc biệt


2.603.000


1223


1210


Phẫu thuật loại I


1.714.000


1224


1211


Phẫu thuật loại II


1.161.000


1225


1212


Phẫu thuật loại III


691.000


XV


XV


GÂY MÊ


1213


Gây mê thay băng bỏng


1226


Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp


752.500


1227


Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể


535.000


1228


Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể


399.000


1229


Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể


271.000


1230


1214


Gây mê khác


489.000


E


E


XÉT NGHIỆM


I


I


Huyết học


1231


1215


ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)


706.000


1232


1216


03C3.1.HH116


Bilan đông cầm máu - huyết khối


1.095.000


1233


1218


Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi


14.000


1234


1219


04C5.1.296


Co cục máu đông


10.000


1235


1220


04C5.1.331


Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)


482.000


Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.


1236


1221


Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối


835.000


1237


1222


04C5.1.298


Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)


291.000


Bao gồm cả pin và cup, kaolin.


1238


1223


Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan


13.000


1239


1224


DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)


43.000


1240


1225


03C3.1.HH51


Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8


277.000


1241


1226


04C5.1.354


Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)


132.000


1242


1227


04C5.1.355


Điện di huyết sắc tố (định lượng)


251.000


1243


1228


04C5.1.352


Điện di miễn dịch huyết thanh


711.000


1244


1229


04C5.1.353


Điện di protein huyết thanh


260.000


1245


1230


03C3.1.HH111


Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương


11.472.000


1246


1231


03C3.1.HH110


Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi


11.472.000


1247


1232


Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex


2.596.000


1248


1233


03C3.1.HH103


Định danh kháng thể bất thường


815.000


1249


1234


Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA


3.064.000


1250


1235


03C3.1.HH41


Định lượng anti Thrombin III


97.000


1251


1236


Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh


1.559.000


1252


1237


03C3.1.HH43


Định lượng chất ức chế C1


145.000


1253


1238


Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang


361.000


1254


1239


03C3.1.HH30


Định lượng D- Dimer


177.000


1255


1240


03C3.1.HH34


Định lượng đồng yếu tố Ristocetin


145.000


1256


1241


03C3.1.HH47


Định lượng FDP


97.000


1257


1242


04C5.1.300


Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp


71.000


1258


1243


Định lượng gen bệnh máu ác tính


2.890.000


1259


1244


03C3.1.HH57


Định lượng men G6PD


57.000


1260


1245


03C3.1.HH58


Định lượng men Pyruvat kinase


121.000


1261


1246


03C3.1.HH37


Định lượng Plasminogen


145.000


1262


1247


03C3.1.HH32


Định lượng Protein C


162.000


1263


1248


03C3.1.HH31


Định lượng Protein S


162.000


1264


1249


03C3.1.HH40


Định lượng t- PA


145.000


1265


1250


Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu


3.776.000


1266


1251


Định lượng ức chế yếu tố IX


183.000


1267


1252


Định lượng ức chế yếu tố VIII


104.000


1268


1253


03C3.1.HH44


Định lượng yếu tố Heparin


145.000


1269


1254


04C5.1.299


Định lượng yếu tố I (fibrinogen)


40.000


1270


1255


04C5.1.327


Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)


321.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1271


1256


03C3.1.HH45


Định lượng yếu tố kháng Xa


177.000


1272


1257


03C3.1.HH33


Định lượng yếu tố Thrombomodulin


145.000


1273


1258


04C5.1.325


Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)


223.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1274


1259


04C5.1.326


Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX


162.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1275


1260


04C5.1.324


Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI


202.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1276


1262


04C5.1.328


Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)


738.000


1277


1263


03C3.1.HH36


Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2


145.000


1278


1264


03C3.1.HH38


Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)


145.000


1279


1265


03C3.1.HH39


Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)


145.000


1280


1266


03C3.1.HH90


Định nhóm máu A1


24.000


1281


1267


04C5.1.287


Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu


16.000


1282


1268


04C5.1.288


Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương


14.000


1283


1269


04C5.1.286


Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy


27.000


1284


1270


04C5.1.347


Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu


40.000


1285


1271


04C5.1.291


Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương


20.000


1286


1272


04C5.1.290


Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu


32.000


1287


1273


04C5.1.289


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động


27.000


1288


1274


04C5.1.337


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ


36.000


1289


1275


04C5.1.336


Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel


61.000


1290


1276


03C3.1.HH101


Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)


129.000


1291


1277


03C3.1.HH100


Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)


109.000


1292


1278


03C3.1.HH94


Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)


137.000


1293


1279


03C3.1.HH89


Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)


121.000


1294


1280


04C5.1.292


Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá


22.000


1295


1281


03C3.1.HH88


Định nhóm máu khó hệ ABO


145.000


1296


1282


Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX


162.000


1297


1283


Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP


885.000


1298


1284


Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO


1.329.000


1299


1285


Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)


379.000


1300


1286


Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)


291.000


1301


1287


04C5.1.329


Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen


76.000


Giá cho mỗi chất kích tập.


1302


1288


04C5.1.330


Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin


145.000


Giá cho mỗi yếu tố.


1303


1289


Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)


36.000


1304


1290


Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)


5.641.000


1305


1291


Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)


4.731.000


1306


1292


04C5.1.279


Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)


21.000


1307


1293


Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)


316.000


1308


1294


03C3.1.HH104


Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)


28.000


1309


1295


03C3.1.HH21


Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)


129.000


1310


1296


04C5.1.281


Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)


18.000


1311


1297


04C5.1.278


Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)


46.000


1312


1298


03C3.1.HH5


Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)


49.000


1313


1299


Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)


104.000


1314


1300


03C3.1.HH20


Lách đồ


40.000


1315


1301


Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu


398.000


1316


1302


Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry


1.532.000


1317


1303


03C3.1.HH12


Máu lắng (bằng máy tự động)


24.000


1318


1304


04C5.1.283


Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)


16.000


1319


1305


04C5.1.334


Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)


78.000


1320


1306


04C5.1.332


Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);


57.000


1321


1307


04C5.1.333


Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)


84.000


1322


1308


03C3.1.HH27


Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)


20.000


1323


1309


Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)


208.000


1324


1310


03C3.1.HH28


Nghiệm pháp von-Kaulla


36.000


1325


1311


04C5.1.307


Nhuộm Esterase không đặc hiệu


65.000


1326


1312


04C5.1.308


Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf


71.000


1327


1313


03C3.1.HH4


Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động


28.000


1328


1314


03C3.1.HH13


Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)


24.000


1329


1315


04C5.1.309


Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)


65.000


1330


1316


04C5.1.305


Nhuộm Peroxydase (MPO)


54.000


1331


1317


03C3.1.HH15


Nhuộm Phosphatase acid


53.000


1332


1318


03C3.1.HH14


Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu


49.000


1333


1319


03C3.1.HH19


Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương


57.000


1334


1320


03C3.1.HH18


Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương


57.000


1335


1321


04C5.1.306


Nhuộm sudan den


54.000


1336


1322


Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)


901.000


1337


1323


OF test (test sàng lọc Thalassemia)


33.000


1338


1324


Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)


274.000


1339


1325


Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)


300.000


1340


1326


Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)


52.000


1341


1327


Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)


52.000


1342


1328


Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)


39.000


1343


1329


Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)


48.000


1344


1330


03C3.1.HH17


Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)


20.000


1345


1331


Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ


202.000


1346


1332


Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ


251.000


1347


1333


Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR


963.000


1348


1334


Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP


414.000


1349


1335


Phát hiện kháng đông đường chung


62.000


1350


1336


Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)


171.000


1351


1337


Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry


1.490.000


1352


1338


Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh


95.000


1353


1339


03C3.1.HH102


Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)


65.000


1354


1340


Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)


171.000


1355


1341


04C5.1.284


Sức bền thẩm thấu hồng cầu


27.000


1356


1342


03C3.1.HH106


Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị


605.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào máu


1357


1343


03C3.1.HH11


Tập trung bạch cầu


20.000


1358


1344


03C3.1.HH50


Test đường + Ham


49.000


1359


1345


04C5.1.282


Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)


12.000


1360


1346


04C5.1.297


Thời gian Howell


22.000


1361


1347


04C5.1.348


Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)


34.000


1362


1348


04C5.1.295


Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)


9.000


1363


1349


Thời gian máu đông


9.000


1364


1350


03C3.1.HH22


Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)


28.000


1365


1351


04C5.1.301


Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công


39.000


1366


1352


04C5.1.302


Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động


44.000


1367


1353


03C3.1.HH24


Thời gian thrombin (TT)


28.000


1368


1354


03C3.1.HH23


Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)


28.000


1369


1356


03C3.1.HH108


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn


1.795.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.


1370


1357


03C3.1.HH107


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi


1.795.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.


1371


1358


03C3.1.HH109


Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương


2.145.000


Chưa bao gồm kít tách tế bào.


1372


1359


Tinh dịch đồ


221.000


1373


1360


03C3.1.HH10


Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu


24.000


1374


1361


03C3.1.HH9


Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)


12.000


1375


1362


04C5.1.319


Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công


26.000


1376


1363


03C3.1.HH8


Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)


12.000


1377


1364


04C5.1.294


Tìm tế bào Hargraves


45.000


1378


1365


03C3.1.HH25


Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh


57.000


1379


1366


03C3.1.HH26


Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh


81.000


1380


1367


04C5.1.323


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)


74.000


Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.


1381


1368


04C5.1.280


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)


26.000


1382


1369


03C3.1.HH3


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser


32.000


1383


1370


Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động


28.000


1384


1371


04C5.1.335


Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)


307.000


1385


1372


03C3.1.HH105


Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con


65.000


1386


1373


03C3.1.HH121


Xác định gen bằng kỹ thuật FISH


2.330.000


1387


1374


03C3.1.HH61


Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR


605.000


Cho 1 gen


1388


1375


Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)


2.895.000


1389


1376


Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


77.000


1390


1377


Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


80.000


1391


1378


Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


59.000


1392


1379


Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)


90.000


1393


1381


Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


63.000


1394


1382


Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)


80.000


1395


1383


Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)


79.000


1396


1384


Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


90.000


1397


1385


Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


83.000


1398


1386


Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)


107.000


1399


1387


03C3.1.HH91


Xác định kháng nguyên H


24.000


1400


1388


Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd


145.000


1401


1389


Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd


144.000


1402


1390


Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell


42.000


1403


1391


Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell


74.000


1404


1392


Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis


123.000


1405


1393


Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis


144.000


1406


1394


Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran


115.000


1407


1395


Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran


65.000


1408


1396


Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS


106.000


1409


1397


Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS


118.000


1410


1398


Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)


1.036.000


1411


1399


Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS


153.000


1412


1400


Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS


40.000


1413


1401


Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)


613.000


1414


1402


Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)


396.000


1415


1403


03C3.1.HH63


Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA


202.000


1416


1404


03C3.1.HH113


Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan


307.000


1417


1405


Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)


1.243.000


1418


1406


Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)


1.243.000


1419


1407


Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry


274.000


1420


1408


Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard


325.000


1421


1409


04C5.1.349


Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương


237.000


1422


1410


Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)


606.000


1423


1411


Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)


606.000


1424


1412


04C5.1.285


Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)


24.000


1425


1413


03C3.1.HH115


Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+


1.235.000


1426


1414


04C5.1.304


Xét nghiệm tế bào hạch


34.000


1427


1415


04C5.1.303


Xét nghiệm tế bào học tủy xương


103.000


1428


1416


03C3.1.HH59


Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em


351.000


1429


1417


Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.


666.000


1430


1418


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.


207.000


1431


1419


Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)


3.065.000


1432


1420


03C3.1.HH62


Xét nghiệm xác định gen Hemophilia


745.000


II


II


Dị ứng miễn dịch


1433


1421


DƯ-MDLS


Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)


307.000


1434


1422


DƯ-MDLS


Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)


286.000


1435


1423


DƯ-MDLS


Định lượng Histamine


692.000


1436


1424


DƯ-MDLS


Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên


393.000


1437


1425


DƯ-MDLS


Định lượng Interleukin


538.000


1438


1426


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase


521.000


1439


1427


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4


484.000


1440


1428


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng C5a


580.000


1441


1429


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng C1q


305.000


1442


1430


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a


744.000


1443


1431


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng CCP


415.000


1444


1432


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Centromere


316.000


1445


1433


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng ENA


296.000


1446


1434


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Histone


260.000


1447


1435


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Insulin


271.000


1448


1436


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Jo - 1


304.000


1449


1437


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)


361.000


1450


1438


Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động


177.000


1451


1439


Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh


81.000


1452


1440


Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động


202.000


1453


1441


Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh


121.000


1454


1442


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)


407.000


1455


1443


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Prothrombin


314.000


1456


1444


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng RNP-70


293.000


1457


1445


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Scl-70


260.000


1458


1446


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng Sm


280.000


1459


1447


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200


304.000


1460


1448


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu


496.000


1461


1449


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng tinh trùng


711.000


1462


1450


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)


344.000


1463


1451


DƯ-MDLS


Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)


339.000


1464


1452


DƯ-MDLS


Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)


304.000


1465


1453


Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)


171.000


III


III


Hóa sinh


Máu


1466


1454


03C3.1.HS5


ACTH


57.000


1467


1455


03C3.1.HS6


ADH


102.000


1468


1456


03C3.1.HS23


ALA


64.000


1469


1457


03C3.1.HS46


Alpha FP (AFP)


64.000


1470


1458


03C3.1.HS78


Alpha Microglobulin


68.000


1471


1459


03C3.1.HS3


Amoniac


53.000


1472


1460


03C3.1.HS70


Anti - TG


188.000


1473


1461


Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng


143.000


1474


1462


03C3.1.HS34


Apolipoprotein A/B (1 loại)


34.000


1475


1463


03C3.1.HS20


Benzodiazepam (BZD)


26.000


1476


1464


03C3.1.HS51


Beta - HCG


60.000


1477


1465


03C3.1.HS38


Beta2 Microglobulin


53.000


1478


1466


04C5.1.340


BNP (B - Type Natriuretic Peptide)


407.000


1479


1467


04C5.1.320


Bổ thể trong huyết thanh


23.000


1480


1468


03C3.1.HS65


CA 125


97.000


1481


1469


03C3.1.HS63


CA 15 - 3


105.000


1482


1470


03C3.1.HS62


CA 19-9


97.000


1483


1471


03C3.1.HS64


CA 72 -4


94.000


1484


1472


04C5.1.312


Ca++ máu


11.000


Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.


1485


1473


03C3.1.HS25


Calci


9.000


1486


1474


03C3.1.HS12


Calcitonin


94.000


1487


1475


03C3.1.HS43


Catecholamin


151.000


1488


1476


03C3.1.HS50


CEA


60.000


1489


1477


03C3.1.HS32


Ceruloplasmin


49.000


1490


1478


03C3.1.HS28


CK-MB


26.000


1491


1479


03C3.1.HS37


Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)


41.000


1492


1480


03C3.1.HS7


Cortison


64.000


1493


1481


C-Peptid


120.000


1494


1482


03C3.1.HS4


CPK


19.000


1495


1483


CRP định lượng


38.000


1496


1484


03C3.1.HS31


CRP hs


38.000


1497


1485


03C3.1.HS60


Cyclosporine


226.000


1498


1486


03C3.1.HS66


Cyfra 21 - 1


68.000


1499


1487


04C5.1.311


Điện giải đồ (Na, K, CL)


20.000


Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số


1500


1488


03C3.1.HS69


Digoxin


60.000


1501


1489


Định lượng 25OH Vitamin D (D3)


203.000


1502


1490


Định lượng Alpha1 Antitrypsin


45.000


1503


1491


Định lượng Anti CCP


218.000


1504


1492


Định lượng Beta Crosslap


97.000


1505


1493


04C5.1.315


Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…


15.000


Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.


1506


1494


04C5.1.313


Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…


15.000


Mỗi chất


1507


1495


Định lượng Cystatine C


60.000


1508


1496


Định lượng Ethanol (cồn)


23.000


1509


1497


Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh


365.000


1510


1498


Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh


365.000


1511


1499


Định lượng Gentamicin


68.000


1512


1500


Định lượng Methotrexat


279.000


1513


1501


Định lượng p2PSA


482.000


1514


1502


Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh


53.000


1515


1503


04C5.1.314


Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh


23.000


1516


1504


Định lượng Tobramycin


68.000


1517


1505


Định lượng Tranferin Receptor


75.000


1518


1506


04C5.1.316


Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol


19.000


1519


1507


Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)


19.000


1520


1508


Đo hoạt độ P-Amylase


45.000


1521


1509


Đo khả năng gắn sắt toàn thể


53.000


1522


1510


04C5.1.346


Đường máu mao mạch


11.000


1523


1511


E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)


127.000


1524


1512


03C3.1.HS10


Erythropoietin


57.000


1525


1513


03C3.1.HS52


Estradiol


57.000


1526


1514


03C3.1.HS48


Ferritin


57.000


1527


1515


03C3.1.HS67


Folate


60.000


1528


1516


Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)


127.000


1529


1517


03C3.1.HS54


FSH


57.000


1530


1518


03C3.1.HS30


Gama GT


13.000


1531


1519


03C3.1.HS8


GH


113.000


1532


1520


03C3.1.HS77


GLDH


68.000


1533


1521


03C3.1.HS1


Gross


11.000


1534


1522


03C3.1.HS76


Haptoglobin


68.000


1535


1523


04C5.1.351


HbA1C


71.000


1536


1524


03C3.1.HS75


HBDH


68.000


1537


1525


HE4


210.000


1538


1526


03C3.1.HS57


Homocysteine


102.000


1539


1527


03C3.1.HS35


IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)


45.000


1540


1528


Inhibin A


165.000


1541


1529


03C3.1.HS49


Insuline


57.000


1542


1530


03C3.1.HS74


Kappa định tính


68.000


1543


1531


03C3.1.HS42


Khí máu


151.000


1544


1532


03C3.1.HS72


Lactat


68.000


1545


1533


03C3.1.HS73


Lambda định tính


68.000


1546


1534


03C3.1.HS29


LDH


19.000


1547


1535


03C3.1.HS53


LH


57.000


1548


1536


03C3.1.HS36


Lipase


41.000


1549


1537


03C3.1.HS2


Maclagan


11.000


1550


1538


03C3.1.HS58


Myoglobin


64.000


1551


1539


03C3.1.HS21


Ngộ độc thuốc


45.000


1552


1540


03C3.1.HS18


Nồng độ rượu trong máu


21.000


1553


1541


NSE (Neuron Specific Enolase)


134.000


1554


1542


03C3.1.HS19


Paracetamol


26.000


1555


1543


04C5.1.321


Phản ứng cố định bổ thể


23.000


1556


1544


03C3.1.VS7


Phản ứng CRP


15.000


1557


1545


03C3.1.HS14


Phenytoin


57.000


1558


1546


04C5.1.344


PLGF


512.000


1559


1547


03C3.1.HS71


Pre albumin


68.000


1560


1548


04C5.1.339


Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)


286.000


1561


1549


04C5.1.338


Pro-calcitonin


279.000


1562


1550


03C3.1.HS56


Progesteron


57.000


1563


1551


04C5.1.342


PRO-GRP


244.000


1564


1552


03C3.1.HS55


Prolactin


53.000


1565


1553


03C3.1.HS47


PSA


64.000


1566


1554


PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)


60.000


1567


1555


03C3.1.HS61


PTH


165.000


1568


1556


03C3.1.HS17


Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin


57.000


1569


1557


03C3.1.HS39


RF (Rheumatoid Factor)


26.000


1570


1558


03C3.1.HS22


Salicylate


53.000


1571


1559


04C5.1.341


SCC


143.000


1572


1560


04C5.1.345


SFLT1


512.000


1573


1561


03C3.1.HS44


T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)


45.000


1574


1562


04C5.1.343


Tacrolimus


507.000


1575


1563


04C5.1.350


Testosteron


66.000


1576


1564


03C3.1.HS15


Theophylin


57.000


1577


1565


03C3.1.HS11


Thyroglobulin


123.000


1578


1566


03C3.1.HS13


TRAb định lượng


286.000


1579


1567


03C3.1.HS41


Transferin/độ bão hòa tranferin


45.000


1580


1568


03C3.1.HS16


Tricyclic anti depressant


57.000


1581


1569


03C3.1.HS59


Troponin T/I


53.000


1582


1570


03C3.1.HS45


TSH


41.000


1583


1571


03C3.1.HS68


Vitamin B12


53.000


1584


1572


04C5.1.310


Xác định Bacturate trong máu


143.000


1585


1573


04C5.1.317


Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)


18.000


1586


1574


04C5.1.318


Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)


18.000


1587


Nước tiểu


1588


1575


03C3.2.4


Amphetamin (định tính)


30.000


1589


1576


04C5.2.364


Amylase niệu


26.000


1590


1577


04C5.2.358


Calci niệu


17.000


1591


1578


04C5.2.357


Catecholamin niệu (HPLC)


293.000


1592


1579


Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)


113.000


1593


1580


04C5.2.360


Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu


20.000


Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.


1594


1581


03C3.2.8


DPD


134.000


1595


1582


03C3.2.7


Dưỡng chấp


15.000


1596


1583


04C5.2.366


Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính


17.000


1597


1584


04C5.2.367


Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng


63.000


1598


1585


04C5.2.369


Hydrocorticosteroid định lượng


27.000


1599


1586


03C3.2.5


Marijuana định tính


30.000


1600


1587


03C3.2.2


Micro Albumin


30.000


1601


1588


04C5.2.368


Oestrogen toàn phần định lượng


23.000


1602


1589


03C3.2.3


Opiate định tính


30.000


1603


1590


04C5.2.359


Phospho niệu


14.000


1604


1591


04C5.2.370


Porphyrin định tính


34.000


1605


1592


03C3.2.6


Protein Bence - Jone


15.000


1606


1593


04C5.2.361


Protein niệu hoặc đường niệu định lượng


10.000


1607


1594


04C5.2.362


Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis


30.000


1608


1595


04C5.2.371


Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính


2.000


1609


1596


03C3.2.1


Tổng phân tích nước tiểu


19.000


1610


1597


04C5.2.372


Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính


3.000


1611


1598


04C5.2.363


Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu


11.000


1612


1599


04C5.2.365


Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen


4.000


1613


Phân


1614


1600


04C5.3.375


Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính


7.000


1615


1601


04C5.3.373


Bilirubin định tính


4.000


1616


1602


04C5.3.374


Canxi, Phospho định tính


4.000


1617


1603


04C5.3.377


Urobilin, Urobilinogen: Định tính


4.000


Dịch chọc dò


1618


1604


04C5.4.398


Clo dịch


16.000


1619


1605


04C5.4.397


Glucose dịch


9.000


1620


1606


04C5.4.399


Phản ứng Pandy


6.000


1621


1607


04C5.4.396


Protein dịch


7.000


1622


1608


04C5.4.400


Rivalta


6.000


1623


1609


04C5.4.393


Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)


39.000


1624


1610


04C5.4.394


Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào


64.000


IV


IV


Vi sinh


1625


1611


AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang


46.000


1626


1612


03C3.1.VS41


Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động


74.000


1627


1613


03C3.1.VS42


Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động


71.000


1628


1614


03C3.1.HH71


Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động


79.000


1629


1615


03C3.1.HH72


Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động


67.000


1630


1616


03C3.1.HH68


Anti-HIV (nhanh)


38.000


1631


1617


03C3.1.HH65


Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động


74.000


1632


1618


03C3.1.HH70


Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động


50.000


1633


1619


04C5.4.385


Anti-HBs định lượng


81.000


1634


1620


03C3.1.HH69


Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động


50.000


1635


1621


03C3.1.HH67


Anti-HCV (nhanh)


38.000


1636


1622


03C3.1.HH64


Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động


83.000


1637


1623


03C3.1.HS40


ASLO


29.000


1638


1624


03C3.1.VS34


Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động


74.000


1639


1625


BK/JC virus Real-time PCR


321.000


1640


1626


03C3.1.VS24


Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động


125.000


1641


1627


Chlamydia test nhanh


50.000


1642


1628


Clostridium difficile miễn dịch tự động


570.000


1643


1629


CMV Avidity


175.000


1644


1630


04C5.4.387


CMV đo tải lượng hệ thống tự động


1.277.000


1645


1631


03C3.1.VS23


CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động


79.000


1646


1632


03C3.1.VS22


CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động


91.000


1647


1633


04C5.4.386


CMV Real-time PCR


514.000


1648


1634


03C3.1.VS35


Cryptococcus test nhanh


79.000


1649


1635


03C3.1.VS15


Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động


108.000


1650


1636


03C3.1.VS14


Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động


108.000


1651


1637


03C3.1.VS8


Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh


91.000


1652


1638


03C3.1.VS27


EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động


141.000


1653


1639


03C3.1.VS28


EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động


150.000


1654


1640


03C3.1.VS26


EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động


129.000


1655


1641


03C3.1.VS25


EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động


134.000


1656


EV71 IgM/IgG test nhanh


80.000


1657


1642


03C3.1.HH10


Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi


25.000


1658


1643


HBeAb test nhanh


42.000


1659


1644


03C3.1.HH73


HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động


67.000


1660


1645


HBeAg test nhanh


42.000


1661


1646


03C3.1.HH66


HBsAg (nhanh)


38.000


1662


1647


04C5.4.384


HBsAg Định lượng


330.000


1663


1648


HBsAg khẳng định


430.000


1664


1649


HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động


52.000


1665


1650


03C3.1.VS11


HBV đo tải lượng hệ thống tự động


920.000


1666


1651


HBV đo tải lượng Real-time PCR


465.000


1667


1652


HCV Core Ag miễn dịch tự động


381.000


1668


1653


03C3.1.VS12


HCV đo tải lượng hệ thống tự động


927.000


1669


1654


HCV đo tải lượng Real-time PCR


577.000


1670


1655


HDV Ag miễn dịch bán tự động


288.000


1671


1656


HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


150.000


1672


1657


HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


221.000


1673


1658


Helicobacter pylori Ag test nhanh


109.000


Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.


1674


1659


HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động


219.000


1675


1660


HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động


219.000


1676


HIV Ag/Ab test nhanh


69.000


Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag


1677


1661


HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động


91.000


1678


1662


HIV đo tải lượng hệ thống tự động


659.000


1679


1663


HIV khẳng định


123.000


Tính cho 2 lần tiếp theo.


1680


1664


Hồng cầu trong phân test nhanh


46.000


1681


1665


04C5.3.376


Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp


27.000


1682


1666


HPV genotype PCR hệ thống tự động


745.000


1683


1667


HPV Real-time PCR


265.000


1684


1668


03C3.1.VS21


HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


108.000


1685


1669


03C3.1.VS20


HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


108.000


1686


1670


Influenza virus A, B Real-time PCR


1.095.000


1687


1671


Influenza virus A, B test nhanh


119.000


1688


1672


JEV IgM (test nhanh)


87.000


1689


1673


JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động


303.000


1690


1674


04C5.4.378


Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi


29.000


1691


1675


Leptospira test nhanh


97.000


1692


1676


Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


176.000


1693


1677


Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


176.000


1694


1678


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng


514.000


1695


1679


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc


167.000


1696


1680


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng


244.000


1697


1681


Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA


622.000


1698


1682


Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert


239.000


1699


1683


Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc


129.000


1700


1684


Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc


120.000


1701


1685


03C3.1.VS13


Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng


195.000


1702


1686


04C5.4.388


Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động


570.000


1703


1687


Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR


251.000


1704


1688


Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA


1.060.000


1705


1689


03C3.1.VS30


Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động


175.000


1706


1690


03C3.1.VS29


Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động


117.000


1707


1691


NTM định danh LPA


640.000


1708


1692


03C3.1.VS5


Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí


920.000


1709


1693


Phản ứng Mantoux


8.000


1710


1694


04C5.1.319


Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi


22.000


1711


1695


03C3.1.VS9


Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động


251.000


1712


1696


Rickettsia Ab


83.000


1713


1697


03C3.1.VS17


Rotavirus Ag test nhanh


125.000


1714


1698


03C3.1.VS33


RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động


100.000


1715


1699


03C3.1.VS32


Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


83.000


1716


1700


03C3.1.VS31


Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


100.000


1717


1701


Rubella virus Ab test nhanh


104.000


1718


1702


Rubella virus Avidity


209.000


1719


1703


03C3.1.VS37


Salmonella Widal


125.000


1720


1704


Toxoplasma Avidity


176.000


1721


1705


03C3.1.VS19


Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động


83.000


1722


1706


03C3.1.VS18


Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động


83.000


1723


1707


04C5.4.390


Treponema pallidum RPR định lượng


61.000


1724


1708


04C5.4.389


Treponema pallidum RPR định tính


27.000


1725


1709


04C5.4.392


Treponema pallidum TPHA định lượng


125.000


1726


1710


04C5.4.391


Treponema pallidum TPHA định tính


38.000


1727


1711


Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp


100.000


1728


1712


03C3.1.VS1


Vi hệ đường ruột


21.000


1729


1713


Vi khuẩn khẳng định


325.000


1730


1714


04C5.4.379


Vi khuẩn nhuộm soi


48.000


1731


1715


04C5.4.382


Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường


167.000


1732


1716


03C3.1.VS6


Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động


208.000


1733


1717


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động


209.000


1734


1718


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)


1.095.000


1735


1719


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR


514.000


1736


1720


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh


167.000


1737


1721


Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene


1.837.000


1738


1722


04C5.4.380


Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)


129.000


1739


1723


04C5.4.381


Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động


137.000


1740


1724


04C5.4.383


Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường


167.000


1741


1725


03C3.1.VS10


Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động


330.000


1742


1726


HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)


780.000


1743


1727


03C3.3.1


Xét nghiệm cặn dư phân


38.000


V


V


XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:


1744


1728


03C3.5.16


Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật


106.000


1745


1729


03C3.5.18


Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán


212.000


1746


1730


03C3.5.19


Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh


389.000


1747


1731


03C3.5.21


Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng


300.000


1748


1732


03C3.5.17


Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)


106.000


1749


1733


03C3.5.20


Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu


159.000


1750


1734


03C3.5.23


Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương


106.000


1751


1735


04C5.4.414


Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học


111.000


1752


1736


04C5.4.409


Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou


244.000


1753


1737


03C3.5.22


Xét nghiệm cyto (tế bào)


74.000


1754


1738


Xét nghiệm đột biến gen BRAF


3.230.000


1755


1739


Xét nghiệm đột biến gen EGFR


3.790.000


1756


1740


Xét nghiệm đột biến gen KRAS


3.650.000


1757


1741


Xét nghiệm FISH


3.930.000


1758


1742


Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)


3.300.000


1759


1743


Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)


3.790.000


1760


1744


Cell Bloc (khối tế bào)


164.000


1761


1745


Thin-PAS


395.000


1762


1746


04C5.4.410


Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên


305.000


1763


1747


04C5.4.411


Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học


872.000


1764


1748


04C5.4.404


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô


208.000


1765


1749


04C5.4.408


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa


197.000


1766


1750


04C5.4.413


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori


256.000


1767


1751


04C5.4.401


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin


230.000


1768


1752


04C5.4.403


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin


288.000


1769


1753


04C5.4.402


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)


272.000


1770


1754


04C5.4.405


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III


283.000


1771


1755


04C5.4.406


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son


267.000


1772


1756


04C5.4.407


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial


304.000


1773


1757


04C5.4.412


Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh


373.000


1774


1758


04C5.4.415


Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)


181.000


Các thủ thuật còn lại khác


1775


1759


Thủ thuật loại I


307.000


1776


1760


Thủ thuật loại II


172.000


1777


1761


Thủ thuật loại III


84.000


VI


VI


XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT


1778


1762


04C5.4.425


Định lượng cấp NH3 trong máu


181.000


1779


1763


03C3.6.7


Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân


37.000


1780


1764


03C3.6.4


Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)


79.000


1781


1765


03C3.6.5


Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)


79.000


1782


1766


04C5.4.424


Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu


66.000


1783


1767


04C5.4.418


Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss


138.000


1784


1768


04C5.4.419


Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý


478.000


1785


1769


04C5.4.422


Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ


864.000


1786


1770


04C5.4.417


Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS


255.000


1787


1771


04C5.4.421


Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ


881.000


1788


1772


04C5.4.423


Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng


99.000


1789


1773


04C5.4.420


Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu


51.000


1790


1773


04C5.4.416


Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất


138.000


E


E


THĂM DÒ CHỨC NĂNG


1791


1774


04C3.1.182


Đặt và thăm dò huyết động


3.183.000


Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.


1792


1775


03C3.7.3.8


Điện cơ (EMG)


90.000


1793


1776


03C3.7.3.9


Điện cơ tầng sinh môn


99.000


1794


1777


04C6.427


Điện não đồ


45.000


1795


1778


04C6.426


Điện tâm đồ


23.000


1796


1779


03C3.7.3.6


Điện tâm đồ gắng sức


141.000


1797


1780


03C1.42


Đo áp lực đồ bàng quang


88.000


1798


1781


03C1.43


Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo


95.000


1799


1782


Đo áp lực thẩm thấu niệu


21.000


1800


1783


Đo áp lực bàng quang bằng cột nước


360.000


1801


1784


Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học


1.394.000


1802


1785


Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi


1.356.000


1803


1786


Đo áp lực hậu môn trực tràng


664.000


1804


1787


DƯ-MDLS


Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography


599.000


1805


1788


03C2.1.90


Đo các chỉ số niệu động học


1.650.000


1806


1789


DƯ-MDLS


Đo các thể tích phổi - Lung Volumes


1.966.000


1807


1790


Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)


51.000


1808


1791


04C6.429


Đo chức năng hô hấp


88.000


1809


1792


Đo đa ký giấc ngủ


1.618.000


1810


1794


DƯ-MDLS


Đo FeNO


279.000


1811


1795


DƯ-MDLS


Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity


941.000


1812


1796


DƯ-MDLS


Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP


545.000


1813


1797


Đo vận tốc lan truyền sóng mạch


51.000


1814


1798


03C3.7.3.7


Holter điện tâm đồ/ huyết áp


139.000


1815


1799


04C6.428


Lưu huyết não


30.000


1816


1800


Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường


91.000


1817


1801


Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén


112.000


1818


1802


Nghiệm pháp kích Synacthen


291.000


1819


1803


Nghiệm pháp nhịn uống


428.000


1820


1804


Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao


295.000


1821


1805


Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp


183.000


1822


1806


04C6.434


Test dung nạp Glucagon


27.000


1823


1807


Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)


144.000


Chưa bao gồm thuốc.


1824


1808


03C3.7.3.1


Test Raven/ Gille


17.000


1825


1809


03C3.7.3.3


Test tâm lý BECK/ ZUNG


14.000


1826


1810


03C3.7.3.2


Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS


21.000


1827


1811


04C6.432


Test thanh thải Creatinine


42.000


1828


1812


04C6.433


Test thanh thải Ure


42.000


1829


1813


03C3.7.3.5


Test trắc nghiệm tâm lý


21.000


1830


1814


03C3.7.3.4


Test WAIS/ WICS


24.000


1831


1815


04C6.435


Thăm dò các dung tích phổi


181.000


1832


1816


03C2.1.37


Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim


1.365.000


Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.


1833


1817


04C6.431


Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)


23.000


1834


1818


04C6.430


Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan


23.000


Các thủ thuật còn lại khác


1835


1819


Thủ thuật loại đặc biệt


507.000


1836


1820


Thủ thuật loại I


195.000


1837


1821


Thủ thuật loại II


123.000


1838


1822


Thủ thuật loại III


63.000


F


F


CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ


I


I


THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)


1839


1823


04C7.447


Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


549.000


1840


1824


04C7.441


Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


199.000


1841


1825


04C7.440


Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol


146.000


1842


1826


04C7.437


Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin


132.000


1843


1827


04C7.442


Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ


262.000


1844


1828


03C3.7.1.13


Độ tập trung I-131 tuyến giáp


144.000


1845


1829


04C7.446


SPECT CT


636.000


1846


1830


03C3.7.1.1


SPECT não


307.000


1847


1831


04C7.445


SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)


409.000


1848


1832


03C3.7.1.2


SPECT tưới máu cơ tim


403.000


1849


1833


04C7.443


SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép


447.000


1850


1834


03C3.7.1.4


Thận đồ đồng vị


194.000


1851


1835


03C3.7.1.31


Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO


237.000


1852


1836


03C3.7.1.28


Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid


251.000


1853


1837


03C3.7.1.27


Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid


328.000


1854


1838


03C3.7.1.19


Xạ hình chẩn đoán khối u


307.000


1855


1839


03C3.7.1.24


Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate


286.000


1856


1840


03C3.7.1.30


Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m


237.000


1857


1841


03C3.7.1.9


Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan


286.000


1858


1842


03C3.7.1.17


Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m


286.000


1859


1843


03C3.7.1.3


Xạ hình chức năng thận


272.000


1860


1844


03C3.7.1.5


Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3


314.000


1861


1845


03C3.7.1.23


Xạ hình chức năng tim


307.000


1862


1846


03C3.7.1.8


Xạ hình gan mật


286.000


1863


1847


03C3.7.1.10


Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid


307.000


1864


1848


Xạ hình hạch Lympho


307.000


1865


1849


03C3.7.1.11


Xạ hình lách


286.000


1866


1850


03C3.7.1.20


Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ


307.000


1867


1851


03C3.7.1.29


Xạ hình não


251.000


1868


1852


04C7.444


Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)


409.000


1869


1853


03C3.7.1.6


Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)


272.000


1870


1854


03C3.7.1.33


Xạ hình thông khí phổi


307.000


1871


1855


03C3.7.1.16


Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA


307.000


1872


1856


03C3.7.1.18


Xạ hình toàn thân với I-131


307.000


1873


1857


03C3.7.1.32


Xạ hình tưới máu phổi


286.000


1874


1858


03C3.7.1.14


Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m


216.000


1875


1859


04C7.439


Xạ hình tụy


384.000


1876


1860


03C3.7.1.21


Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP


321.000


1877


1861


04C7.438


Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép


384.000


1878


1862


03C3.7.1.12


Xạ hình tuyến giáp


202.000


1879


1863


03C3.7.1.15


Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m


237.000


1880


1864


03C3.7.1.7


Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG


307.000


1881


1865


03C3.7.1.34


Xạ hình tuyến vú


286.000


1882


1866


03C3.7.1.22


Xạ hình xương


286.000


1883


1867


03C3.7.1.35


Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP


307.000


1884


1868


03C3.7.1.26


Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51


286.000


1885


1869


03C3.7.1.25


Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51


216.000


II


II


Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)


1886


1870


03C3.7.2.36


Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131


537.000


1887


1871


03C3.7.2.38


Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131


644.000


1888


1872


03C3.7.2.44


Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32


396.000


1889


1873


03C3.7.2.46


Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)


547.000


1890


1874


03C3.7.2.40


Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)


146.000


1891


1875


03C3.7.2.43


Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ


1.259.000


1892


1876


03C3.7.2.52


Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG


411.000


1893


1877


03C3.7.2.49


Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32


570.000


1894


1878


03C3.7.2.47


Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol


475.000


1895


1879


03C3.7.2.48


Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188


465.000


1896


1880


03C3.7.2.51


Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125


10.742.000


1897


1881


03C3.7.2.50


Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125


10.742.000


1898


1882


03C3.7.2.42


Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ


329.000


1899


1883


Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y


10.546.000


Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.


1900


1884


PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y


2.706.000


Các thủ thuật còn lại khác


1901


1885


Thủ thuật loại đặc biệt


350.000


1902


1886


Thủ thuật loại I


214.000


1903


1887


Thủ thuật loại II


138.000


G


G


CÁC DỊCH VỤ KHÁC


1904


Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring


1905


Gây mê trong phẫu thuật mắt


1906


Gây mê trong thủ thuật mắt


175.000


1907


03C5.1


Telemedicine


1.186.000


1908


Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen


172.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1909


Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen


216.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1910


Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis


366.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1911


Phẫu thuật cấy lông mày


1.250.000


1912


Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby


526.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1913


Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell


713.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1914


Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional


713.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1915


Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)


382.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.


1916


Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)


3.046.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.


1917


Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc


380.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.


1918


Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm


146.000


Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.


1919


Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED


132.000


1920


Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)


710.000


1921


Cấy - tháo thuốc tránh thai


150.000


1922


Chọc hút noãn


4.966.000


1923


Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn


1.787.000


1924


Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung


2.713.000


1925


Đặt và tháo dụng cụ tử cung


155.000


1926


Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại


44.000


1927


Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)


1.497.000


1928


Lọc rửa tinh trùng


657.000


1929


Rã đông phôi, noãn


2.468.000


1930


Rã đông tinh trùng


141.000


1931


Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)


6.183.000


1932


Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)


4.353.000


1933


Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)


892.000


1934


03C2.3.93


Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)


2.908.000


1935


03C2.3.21


Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)


413.000


1936


03C2.3.22


Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)


499.000


1937


03C2.5.7.40


Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm


1.152.000


Ghi chú:


1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.


2. Chi phí gây mê:


+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.


+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê). Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.


3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:


a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:


- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);


- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;


- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.


b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:


- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;


- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;


- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.


- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.


4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.











Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực16/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Phan Văn Mãi
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.