|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Yên Bái,
ngày
tháng
7
năm
2023
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 ngày 7 tháng 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Xét Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 80/BC-KTNS ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Tổng kế hoạch đầu tư công năm 2024 dự kiến là 4.171.094 triệu đồng, trong đó:
2. Vốn ngân sách địa phương: 1.776.945 triệu đồng.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
|
Nơi
nhận:
#2
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- TT.HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Tạ
Văn
Long
|
今 Phụ lục I
TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngàytháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái) m Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Stt
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
|
Lũy kế vốn bố trí đến
hết năm 2024
|
Lũy kế vốn bố trí đến
hết năm 2024
|
Số
vốn
còn
lại
năm
2025
|
Số
vốn
còn
lại
năm
2025
|
||||
|
Stt
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
Stt
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4=6+7+8
|
5=4/3
|
6
|
7
|
8
|
9 = 3-4
|
10
|
11 =10/9
|
12 = 10/3
|
13
|
14 = 13/3
|
15
|
16 = 15/3
|
17
|
|
TỔNG CỘNG (A+B)
|
22.516.588
|
13.212.022
|
58,7%
|
3.666.109
|
4.672.081
|
4.873.832
|
9.304.566
|
4.171.094
|
44,8%
|
18,5%
|
17.383.116
|
77,2%
|
5.133.472
|
22,8%
|
||
|
A
|
CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU
TƯ
CÔNG
(I+II)
|
22.516.588
|
13.212.022
|
58,7%
|
3.666.109
|
4.672.081
|
4.873.832
|
9.304.566
|
4.171.094
|
44,8%
|
18,5%
|
17.383.116
|
77,2%
|
5.133.472
|
22,8%
|
|
|
I
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
9.611.843
|
6.118.923
|
63,7%
|
1.544.663
|
2.270.003
|
2.304.257
|
3.492.920
|
2.394.149
|
68,5%
|
24,9%
|
8.513.072
|
88,6%
|
1.098.771
|
11,4%
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
|
5.469.480
|
3.753.016
|
68,6%
|
1.260.492
|
1.415.324
|
1.077.200
|
1.716.464
|
1.206.278
|
70,3%
|
22,1%
|
4.959.294
|
90,7%
|
510.186
|
9,3%
|
|
|
2
|
Vốn nước ngoài (ODA)
|
1.312.500
|
845.005
|
64,4%
|
284.171
|
219.251
|
341.583
|
467.495
|
287.871
|
61,6%
|
21,9%
|
1.132.876
|
86,3%
|
179.624
|
13,7%
|
|
|
3
|
Các chương trình mục tiêu quốc gia
|
2.552.863
|
1.243.902
|
48,7%
|
635.428
|
608.474
|
1.308.961
|
900.000
|
68,8%
|
35,3%
|
2.143.902
|
84,0%
|
408.961
|
16,0%
|
||
|
3.1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh
tế
-
xã
hội
vùng
đồng bào dân tộc
thiểu
số
và
miền
núi
|
1.384.658
|
603.057
|
43,6%
|
259.623
|
343.434
|
781.601
|
550.000
|
70,4%
|
39,7%
|
1.153.057
|
83,3%
|
231.601
|
16,7%
|
||
|
3.2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giám nghèo bền vững
|
499.635
|
276.535
|
55,3%
|
164.985
|
111.550
|
223.100
|
150.000
|
67,2%
|
30,0%
|
426.535
|
85,4%
|
73.100
|
14,6%
|
||
|
3.3
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
668.570
|
364.310
|
54,5%
|
210.820
|
153.490
|
304.260
|
200.000
|
65,7%
|
29,9%
|
564.310
|
84,4%
|
104.260
|
15,6%
|
||
|
4
|
Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế- xã hội
|
277.000
|
277.000
|
100,0%
|
277.000
|
277.000
|
100,0%
|
Dự kiến từ nguồn vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (do năm 2023 thực hiện điều hòa vốn từ chương trình phục hồi kinh tế xã hội bảo đảm giải ngân hết vốn chương trình phục hồi kinh tế - xã hội năm 2023)
|
||||||||
|
4.1
|
Đầu tư các cơ sở bảo trợ xã hội, đào tạo và dạy nghề, kết nối và
giải
quyết
việc
làm
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
100,0%
|
Dự kiến từ nguồn vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (do năm 2023 thực hiện điều hòa vốn từ chương trình phục hồi kinh tế xã hội bảo đảm giải ngân hết vốn chương trình phục hồi kinh tế - xã hội năm 2023)
|
|||||||||
|
4.2
|
Đầu tư
hệ
thống
y tế cơ sở, Trung tâm kiểm soát bệnh tật
|
187.000
|
187.000
|
187.000
|
187.000
|
100,0%
|
Dự kiến từ nguồn vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (do năm 2023 thực hiện điều hòa vốn từ chương trình phục hồi kinh tế xã hội bảo đảm giải ngân hết vốn chương trình phục hồi kinh tế - xã hội năm 2023)
|
|||||||||
|
"
|
VỐN ĐẦU PHƯƠNG TƯ NGÂN SÁCH ĐỊA
|
12.904.745
|
7.093.099
|
55,0%
|
2.121.446
|
2.402.078
|
2.569.575
|
5.811.646
|
1.776.945
|
30,6%
|
13,8%
|
8.870.044
|
68,7%
|
4.034.701
|
31,3%
|
|
|
II.1Phân theo nguồn vốn
|
12.904.745
|
7.093.099
|
55,0%
|
2.121.446
|
2.402.078
|
2.569.575
|
5.811.646
|
1.776.945
|
30,6%
|
13,8%
|
8.870.044
|
68,7%
|
4.034.701
|
31,3%
|
||
|
1
|
Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước
|
2.985.000
|
1.615.627
|
54,1%
|
529.540
|
529.540
|
556.547
|
1.369.373
|
650.000
|
47,5%
|
21,8%
|
2.265.627
|
75,9%
|
719.373
|
24,1%
|
|
|
2
|
Vốn từ nguồn thu sử dụng đất
|
7.396.000
|
3.693.310
|
49,9%
|
1.184.697
|
1.073.613
|
1.435.000
|
3.702.690
|
1.000.000
|
27,0%
|
13,5%
|
4.693.310
|
63,5%
|
2.702.690
|
36,5%
|
2/2
|
Stt
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
|
Dự
kiến
kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Dự
kiến
kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Dự
kiến
kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Lũy
kế
vốn
bố
trí
đến
hết năm 2024
|
Lũy
kế
vốn
bố
trí
đến
hết năm 2024
|
Số
vốn
còn
lại
năm
2025
|
Số
vốn
còn
lại
năm
2025
|
|||
|
Stt
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 0 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
|
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 0 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
|
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch vốn
|
Tỷ
lệ
%
so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4 =6+7+8
|
5=4/3
|
6
|
7
|
8
|
9 = 3-4
|
10
|
11=10/9
|
12 = 10/3
|
13
|
14 = 13/3
|
15
|
16 = 15/3
|
17
|
|
3
|
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
155.000
|
102.000
|
65,8%
|
29.000
|
33.000
|
40.000
|
53.000
|
35.000
|
66,0%
|
22,6%
|
137.000
|
88,4%
|
18.000
|
11,6%
|
|
|
4
|
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
368.745
|
276.800
|
75,1%
|
99.800
|
82.200
|
94.800
|
91.945
|
91.945
|
100,0%
|
24,9%
|
368.745
|
100,0%
|
0
|
0,0%
|
|
|
5
|
Các vốn đầu tư công khác của ngân sách địa phương (tiền thuê đất trả tiền một lần, tăng thu, kết dư, tiết kiệm chi...)
|
2.000.000
|
1.405.362
|
70,3%
|
278.409
|
683.725
|
443.228
|
594.638
|
1.405.362
|
70,3%
|
594.638
|
29,7%
|
Kế hoạch vốn năm 2024 được giao chi tiết sau khi xác định rõ số tăng thu, tiết kiệm chi
|
* Ghi chú: Kế hoạch năm 2022 không bao gồm số vốn hủy dự toán do không giải ngân hết (không được kéo dài sang năm 2023)
Phụ lục II
KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) VÀ LỒNG GHÉP NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2024
(Kèm theo ghị NQ-HĐND ngàytháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt
|
Danh
mục
dự
án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Nghị quyết/Quyết định chủ trương
đầu
tư;
Quyết
định
đầu
tư,
Quyết
định
đầu tư điều
chỉnh,
bổ sung
|
Nghị quyết/Quyết định chủ trương
đầu
tư;
Quyết
định
đầu
tư,
Quyết
định
đầu tư điều
chỉnh,
bổ sung
|
Nghị quyết/Quyết định chủ trương
đầu
tư;
Quyết
định
đầu
tư,
Quyết
định
đầu tư điều
chỉnh,
bổ sung
|
Nghị quyết/Quyết định chủ trương
đầu
tư;
Quyết
định
đầu
tư,
Quyết
định
đầu tư điều
chỉnh,
bổ sung
|
Nghị quyết/Quyết định chủ trương
đầu
tư;
Quyết
định
đầu
tư,
Quyết
định
đầu tư điều
chỉnh,
bổ sung
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
đã
giao
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
đã
giao
|
Kế
hoạch
vốn
giai
đoạn 2021-2025
đã
giao
|
Kế
hoạch
vốn
năm 2021, năm
2022
và năm 2023 đã
bố
trí (không
bao
gồm
kế
hoạch
vốn
hủy
bỏ)
|
Kế
hoạch
vốn
năm 2021, năm
2022
và năm 2023 đã
bố
trí (không
bao
gồm
kế
hoạch
vốn
hủy
bỏ)
|
Kế
hoạch
vốn
năm 2021, năm
2022
và năm 2023 đã
bố
trí (không
bao
gồm
kế
hoạch
vốn
hủy
bỏ)
|
Nhu
cầu
vốn
NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
|
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
|
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
|
Tỷ
lệ
%
so
với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
|
Chủ
đầu
tư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Danh
mục
dự
án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Nhu
cầu
vốn
NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
|
Tỷ
lệ
%
so
với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
|
Chủ
đầu
tư
|
Ghi chú
|
||
|
Stt
|
Danh
mục
dự
án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Vốn ngân sách trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Ngân sách
trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Nhu
cầu
vốn
NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
|
Tổng số
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
|
Tỷ
lệ
%
so
với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
|
Chủ
đầu
tư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Danh
mục
dự
án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số
|
Ngân sách
trung ương
|
Ngân sách
tỉnh
|
Các nguồn vốn
khác
|
Tổng số
|
Vốn ngân sách trung
ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Ngân sách
trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Nhu
cầu
vốn
NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
|
Tổng số
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
|
Tỷ
lệ
%
so
với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
|
Chủ
đầu
tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
|
Đường nối quốc lộ 32 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
T. Yên
Bái
|
3138/QĐ-UBND ngày 11/12/2020; 02/NQ-HĐND ngày 19/4/202120/-UBD 2970/QĐ-UBND ngày 29/12/2021; 1685/QĐ-UBND ngày 28/9/2022
|
558.000
|
380.000
|
178.000
|
400.000
|
300.000
|
100.000
|
169.977
|
169.977
|
0
|
130.023
|
180.023
|
130.023
|
50.000
|
350.000
|
68%
|
Ban Quản lý
dự
án
đầu
tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
|
Thanh toán gọn vốn NSTW
|
||
|
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
|
Các huyện: MCC,
VC, VY
|
54/NQ-HĐND ngày 10/11/2020; 1721/QĐ-UBND ngày 13/8/2021
|
1.900.000
|
1.485.000
|
415.000
|
1.505.000
|
1.485.000
|
20.000
|
715.000
|
700.000
|
15.000
|
785.000
|
405.000
|
400.000
|
5.000
|
1.120.000
|
64%
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
|
|||
|
II
|
Các dự án thuộc chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội (năm 2023 điều chỉnh sang các dự án khác; năm 2024
hoàn
trả vôn cho các
dự
án)
|
202.000
|
187.000
|
15.000
|
0
|
202.000
|
187.000
|
15.000
|
60.000
|
65.000
|
0
|
122.000
|
122.000
|
122.000
|
0
|
182.000
|
|||||
|
Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp, cải Dự á u t xy i, trg tâm Y tế tuyến huyện, tỉYê Trung tâm Y tế tuyến huyện, tỉnh Yên Bải
|
T. Yên
Bải
|
28/NQ-HĐND/ ngày 31/8/2022
|
161.000
|
147.000
|
14.000
|
161.000
|
147.000
|
14.000
|
40.000
|
50.000
|
97.000
|
97.000
|
97.000
|
137.000
|
100%
|
Ban Quản lý dự án đầu tư dự án đầu tư xây dựng tỉnh xây dựng tỉnh Yên Bải
Yên Bái
|
Thanh toán gọn (không bao gồm dự phòng) phòng)
|
||||
|
2
|
Dự án đầ tư nâng cấp, cải tạo và mua rg hiế cho Trug tâmki ắm trang thiết bị cho Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Yên Bái
|
TP. Yên
Bái
|
35/NQ-HĐND
ngày 19/10/2022
|
41.000
|
40.000
|
1.000
|
41.000
|
40.000
|
1.000
|
20.000
|
15.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
45.000
|
100%
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tinh
Yên Bái
|
Thanh toán gọnhaồ (không bao gồm dự phòng)
|
|||
|
III
|
Danh mục dự án Dự
kiến
khởi
công mới năm 2024
|
720.000
|
500.000
|
220.000
|
0
|
279.178
|
269.178
|
10.000
|
0
|
0
|
0
|
269.178
|
250.000
|
250.000
|
Giao chi
tiết
sau
khi hoàn thành thủ
tục
đầu tư
|
||||||
|
Nông nghiệp và phát triển
nông
thôn
|
370.000
|
250.000
|
120.000
|
0
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
||||||||||||
|
Kẻ chống sạt lở và phát triển cơ sở hạ tầng hai bờ sông Hồng, tỉnh Yên Bái
|
T. Yên
Bải
|
500/QĐ-UBND ngày 24/3/2021; 02/NO-HĐ 02/NQ-HĐND
ngày 19/4/2021
|
370.000
|
250.000
|
120.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tinh
Yên Bái
|
||||||||||
|
Văn hóa, thể dục thể thao
|
350.000
|
250.000
|
100.000
|
0
|
229.178
|
219.178
|
10.000
|
219.178
|
200.000
|
200.000
|
|||||||||||
|
Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Yên Bải
|
TP. Yên
Bái
|
54/NQ-HĐND ngày 10/11/2020; 02/NQ-HĐND
ngày 19/4/2021
|
350.000
|
250.000
|
100.000
|
229.178
|
219.178
|
10.000
|
219.178
|
200.000
|
200.000
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tinh
Yên Bái
|
Phụ lục III
KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
Đơn vị tính: Triệu đồng