Quay lại

Nghị quyết 27/NQ-HĐND năm 2023 về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024 do tỉnh Yên Bái ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Số: /NQ-HĐND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 7 năm 2023

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 ngày 7 tháng 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Xét Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 80/BC-KTNS ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất với định hướng, mục tiêu, nguyên tắc lập và dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024, với nội dung như sau:

Tổng kế hoạch đầu tư công năm 2024 dự kiến là 4.171.094 triệu đồng, trong đó:

1. Vốn ngân sách trung ương: 2.394.149 triệu đồng.
- Vốn ngân sách trung ương (đầu tư theo ngành, lĩnh vực): 1.206.278 triệu đồng.
- Chương trình mục tiêu quốc gia: 900.000 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài: 287.871 triệu đồng.

2. Vốn ngân sách địa phương: 1.776.945 triệu đồng.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu, cập nhật, hoàn thiện dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024 theo yêu cầu, hướng dẫn và mức vốn thông báo của các bộ, ngành trung ương. Căn cứ mức vốn được trung ương giao và các văn bản hướng dẫn, Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện kế hoạch đầu tư công năm 2024 trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định tại kỳ họp cuối năm 2023.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XIX - Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận: #2
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- TT.HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Tạ Văn Long

今 Phụ lục I

TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngàytháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái) m Đơn vị tính: Triệu đồng.

Stt
Nguồn vốn
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Lũy kế vốn bố trí đến
hết năm 2024
Lũy kế vốn bố trí đến
hết năm 2024
Số vốn còn lại năm 2025
Số vốn còn lại năm 2025
Stt
Nguồn vốn
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Trong đó:
Stt
Nguồn vốn
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Kế hoạch đầu công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
1
2
3
4=6+7+8
5=4/3
6
7
8
9 = 3-4
10
11 =10/9
12 = 10/3
13
14 = 13/3
15
16 = 15/3
17
TỔNG CỘNG (A+B)
22.516.588
13.212.022
58,7%
3.666.109
4.672.081
4.873.832
9.304.566
4.171.094
44,8%
18,5%
17.383.116
77,2%
5.133.472
22,8%
A
CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU CÔNG (I+II)
22.516.588
13.212.022
58,7%
3.666.109
4.672.081
4.873.832
9.304.566
4.171.094
44,8%
18,5%
17.383.116
77,2%
5.133.472
22,8%
I
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
9.611.843
6.118.923
63,7%
1.544.663
2.270.003
2.304.257
3.492.920
2.394.149
68,5%
24,9%
8.513.072
88,6%
1.098.771
11,4%
1
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
5.469.480
3.753.016
68,6%
1.260.492
1.415.324
1.077.200
1.716.464
1.206.278
70,3%
22,1%
4.959.294
90,7%
510.186
9,3%
2
Vốn nước ngoài (ODA)
1.312.500
845.005
64,4%
284.171
219.251
341.583
467.495
287.871
61,6%
21,9%
1.132.876
86,3%
179.624
13,7%
3
Các chương trình mục tiêu quốc gia
2.552.863
1.243.902
48,7%
635.428
608.474
1.308.961
900.000
68,8%
35,3%
2.143.902
84,0%
408.961
16,0%
3.1
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi
1.384.658
603.057
43,6%
259.623
343.434
781.601
550.000
70,4%
39,7%
1.153.057
83,3%
231.601
16,7%
3.2
Chương trình mục tiêu quốc gia giám nghèo bền vững
499.635
276.535
55,3%
164.985
111.550
223.100
150.000
67,2%
30,0%
426.535
85,4%
73.100
14,6%
3.3
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
668.570
364.310
54,5%
210.820
153.490
304.260
200.000
65,7%
29,9%
564.310
84,4%
104.260
15,6%
4
Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế- xã hội
277.000
277.000
100,0%
277.000
277.000
100,0%
Dự kiến từ nguồn vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (do năm 2023 thực hiện điều hòa vốn từ chương trình phục hồi kinh tế xã hội bảo đảm giải ngân hết vốn chương trình phục hồi kinh tế - xã hội năm 2023)
4.1
Đầu tư các cơ sở bảo trợ xã hội, đào tạo và dạy nghề, kết nối và giải quyết việc làm
90.000
90.000
90.000
90.000
100,0%
Dự kiến từ nguồn vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (do năm 2023 thực hiện điều hòa vốn từ chương trình phục hồi kinh tế xã hội bảo đảm giải ngân hết vốn chương trình phục hồi kinh tế - xã hội năm 2023)
4.2
Đầu tư hệ thống y tế cơ sở, Trung tâm kiểm soát bệnh tật
187.000
187.000
187.000
187.000
100,0%
Dự kiến từ nguồn vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực (do năm 2023 thực hiện điều hòa vốn từ chương trình phục hồi kinh tế xã hội bảo đảm giải ngân hết vốn chương trình phục hồi kinh tế - xã hội năm 2023)
"
VỐN ĐẦU PHƯƠNG TƯ NGÂN SÁCH ĐỊA
12.904.745
7.093.099
55,0%
2.121.446
2.402.078
2.569.575
5.811.646
1.776.945
30,6%
13,8%
8.870.044
68,7%
4.034.701
31,3%
II.1Phân theo nguồn vốn
12.904.745
7.093.099
55,0%
2.121.446
2.402.078
2.569.575
5.811.646
1.776.945
30,6%
13,8%
8.870.044
68,7%
4.034.701
31,3%
1
Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước
2.985.000
1.615.627
54,1%
529.540
529.540
556.547
1.369.373
650.000
47,5%
21,8%
2.265.627
75,9%
719.373
24,1%
2
Vốn từ nguồn thu sử dụng đất
7.396.000
3.693.310
49,9%
1.184.697
1.073.613
1.435.000
3.702.690
1.000.000
27,0%
13,5%
4.693.310
63,5%
2.702.690
36,5%

2/2

Stt
Nguồn vốn
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, 2022, 2023 đã giao
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Lũy kế vốn bố trí đến
hết năm 2024
Lũy kế vốn bố trí đến
hết năm 2024
Số vốn còn lại năm 2025
Số vốn còn lại năm 2025
Stt
Nguồn vốn
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 0 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch đầu công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
Stt
Nguồn vốn
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 0 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Kế hoạch đầu công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại giai đoạn 2024-2025
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch vốn
Tỷ lệ % so với kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
1
2
3
4 =6+7+8
5=4/3
6
7
8
9 = 3-4
10
11=10/9
12 = 10/3
13
14 = 13/3
15
16 = 15/3
17
3
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết
155.000
102.000
65,8%
29.000
33.000
40.000
53.000
35.000
66,0%
22,6%
137.000
88,4%
18.000
11,6%
4
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
368.745
276.800
75,1%
99.800
82.200
94.800
91.945
91.945
100,0%
24,9%
368.745
100,0%
0
0,0%
5
Các vốn đầu tư công khác của ngân sách địa phương (tiền thuê đất trả tiền một lần, tăng thu, kết dư, tiết kiệm chi...)
2.000.000
1.405.362
70,3%
278.409
683.725
443.228
594.638
1.405.362
70,3%
594.638
29,7%
Kế hoạch vốn năm 2024 được giao chi tiết sau khi xác định rõ số tăng thu, tiết kiệm chi

* Ghi chú: Kế hoạch năm 2022 không bao gồm số vốn hủy dự toán do không giải ngân hết (không được kéo dài sang năm 2023)

Phụ lục II

KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) VÀ LỒNG GHÉP NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2024

(Kèm theo ghị NQ-HĐND ngàytháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Nghị quyết/Quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định đầu tư, Quyết định đầu tư điều chỉnh, bổ sung
Nghị quyết/Quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định đầu tư, Quyết định đầu tư điều chỉnh, bổ sung
Nghị quyết/Quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định đầu tư, Quyết định đầu tư điều chỉnh, bổ sung
Nghị quyết/Quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định đầu tư, Quyết định đầu tư điều chỉnh, bổ sung
Nghị quyết/Quyết định chủ trương đầu tư; Quyết định đầu tư, Quyết định đầu tư điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 đã giao
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 đã giao
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 đã giao
Kế hoạch vốn năm 2021, năm 2022 và năm 2023 đã bố trí (không bao gồm kế hoạch vốn hủy bỏ)
Kế hoạch vốn năm 2021, năm 2022 và năm 2023 đã bố trí (không bao gồm kế hoạch vốn hủy bỏ)
Kế hoạch vốn năm 2021, năm 2022 và năm 2023 đã bố trí (không bao gồm kế hoạch vốn hủy bỏ)
Nhu cầu vốn NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến kế hoạch vốn năm 2024
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
Tỷ lệ % so với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
Chủ đầu
Ghi chú
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Nhu cầu vốn NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
Tỷ lệ % so với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
Chủ đầu
Ghi chú
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Vốn ngân sách trung
ương
Ngân sách tỉnh
Tổng số
Ngân sách
trung ương
Ngân sách tỉnh
Nhu cầu vốn NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
Tổng số
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
Tỷ lệ % so với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
Chủ đầu
Ghi chú
Stt
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số
Ngân sách
trung ương
Ngân sách
tỉnh
Các nguồn vốn
khác
Tổng số
Vốn ngân sách trung
ương
Ngân sách tỉnh
Tổng số
Ngân sách
trung ương
Ngân sách tỉnh
Nhu cầu vốn NSTW còn thiếu để triển khai hoàn thành dự án (không bao gồm gồm dự phòng, hạng mục và các chi phí khác không thực hiện)
Tổng số
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Lũy kế vốn sau khi giao kế hoạch năm 2024
Tỷ lệ % so với nhu cầu (không bao gồm dự phòng và các hạng mục, chi phí không thực hiện)
Chủ đầu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
Đường nối quốc lộ 32 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
T. Yên
Bái
3138/QĐ-UBND ngày 11/12/2020; 02/NQ-HĐND ngày 19/4/202120/-UBD 2970/QĐ-UBND ngày 29/12/2021; 1685/QĐ-UBND ngày 28/9/2022
558.000
380.000
178.000
400.000
300.000
100.000
169.977
169.977
0
130.023
180.023
130.023
50.000
350.000
68%
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Thanh toán gọn vốn NSTW
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
Các huyện: MCC,
VC, VY
54/NQ-HĐND ngày 10/11/2020; 1721/QĐ-UBND ngày 13/8/2021
1.900.000
1.485.000
415.000
1.505.000
1.485.000
20.000
715.000
700.000
15.000
785.000
405.000
400.000
5.000
1.120.000
64%
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
II
Các dự án thuộc chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội (năm 2023 điều chỉnh sang các dự án khác; năm 2024 hoàn trả vôn cho các dự án)
202.000
187.000
15.000
0
202.000
187.000
15.000
60.000
65.000
0
122.000
122.000
122.000
0
182.000
Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp, cải Dự á u t xy i, trg tâm Y tế tuyến huyện, tỉYê Trung tâm Y tế tuyến huyện, tỉnh Yên Bải
T. Yên
Bải
28/NQ-HĐND/ ngày 31/8/2022
161.000
147.000
14.000
161.000
147.000
14.000
40.000
50.000
97.000
97.000
97.000
137.000
100%
Ban Quản lý dự án đầu tư dự án đầu tư xây dựng tỉnh xây dựng tỉnh Yên Bải
Yên Bái
Thanh toán gọn (không bao gồm dự phòng) phòng)
2
Dự án đầ tư nâng cấp, cải tạo và mua rg hiế cho Trug tâmki ắm trang thiết bị cho Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Yên Bái
TP. Yên
Bái
35/NQ-HĐND
ngày 19/10/2022
41.000
40.000
1.000
41.000
40.000
1.000
20.000
15.000
25.000
25.000
25.000
45.000
100%
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tinh
Yên Bái
Thanh toán gọnhaồ (không bao gồm dự phòng)
III
Danh mục dự án Dự kiến khởi công mới năm 2024
720.000
500.000
220.000
0
279.178
269.178
10.000
0
0
0
269.178
250.000
250.000
Giao chi tiết sau khi hoàn thành thủ tục đầu tư
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
370.000
250.000
120.000
0
50.000
50.000
50.000
50.000
50.000
Kẻ chống sạt lở và phát triển cơ sở hạ tầng hai bờ sông Hồng, tỉnh Yên Bái
T. Yên
Bải
500/QĐ-UBND ngày 24/3/2021; 02/NO-HĐ 02/NQ-HĐND
ngày 19/4/2021
370.000
250.000
120.000
50.000
50.000
50.000
50.000
50.000
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tinh
Yên Bái
Văn hóa, thể dục thể thao
350.000
250.000
100.000
0
229.178
219.178
10.000
219.178
200.000
200.000
Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Yên Bải
TP. Yên
Bái
54/NQ-HĐND ngày 10/11/2020; 02/NQ-HĐND
ngày 19/4/2021
350.000
250.000
100.000
229.178
219.178
10.000
219.178
200.000
200.000
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tinh
Yên Bái

Phụ lục III

KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VAY ODA VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/07/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lào Cai / Tạ Văn Long
Phạm viYên Bái
Trích yếuNăm 2023 về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2024 do tỉnh Yên Bái ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.