Quay lại

Nghị quyết 287/2020/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; phương án phân bổ, điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và bổ sung cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 287/2020/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 08 tháng 9 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ BỔ SUNG CƠ CHẾ, BIỆN PHÁP ĐIỀU HÀNH NGÂN SÁCH NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019; Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 “Về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công”;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 82/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2017 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020; số 151/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; số 184/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 cho dự án Hầm đường bộ qua vịnh Cửa Lục, tỉnh Quảng Ninh; Nghị quyết số 215/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2019 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020; số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị quyết của HĐND tỉnh liên quan đến lĩnh vực tài chính - ngân sách và khoáng sản; số 267/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và điều chỉnh dự toán ngân sách tỉnh năm 2020;

Xét Tờ trình số 6089/TTr-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách nhà nước, cơ chế biện pháp điều hành ngân sách năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 603/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau đây:

a) Nguồn vốn điều chỉnh, bổ sung: 749.859 triệu đồng, gồm:
- Nguồn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn là 658.685 triệu đồng.
- Bổ sung danh mục và nguồn vốn đầu tư công trung hạn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ứng trước cho các dự án là 91.174 triệu đồng, gồm: (1) Dự án Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn là 5.000 triệu đồng. (2) Dự án cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1 - cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà) là: 27.327 triệu đồng. (3) Dự án thành phần số 3 Cẩm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn là 30.000 triệu đồng. (4) Dự án đường nối thành phố Hạ Long với cầu Bạch Đằng (Phần giải phóng mặt bằng do UBND thị xã Quảng Yên thực hiện) là 28.847 triệu đồng.

b) Phương án phân bổ 749.859 triệu đồng như sau:
- Phân bổ để thu hồi vốn ứng 04 dự án với số vốn là 91.174 triệu đồng, gồm: (1) Dự án Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn: 5.000 triệu đồng. (2) Dự án Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1 - cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà): 27.327 triệu đồng. (3) Dự án thành phần số 3 Cẩm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn: 30.000 triệu đồng. (4) Dự án đường nối thành phố Hạ Long với cầu Bạch Đằng (Phần giải phóng mặt bằng do UBND thị xã Quảng Yên thực hiện): 28.847 triệu đồng.
(Chi tiết Biểu 01 kèm theo)
- Bổ sung vốn cho 02 chương trình, dự án đã có trong Kế hoạch đầu tư trung hạn 2016 - 2020 với số vốn là 259.000 triệu đồng, gồm: (1) Dự án Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Quảng Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh: 209.000 triệu đồng. (2) Nguồn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản đối với các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán: 50.000 triệu đồng.
(Chi tiết Biểu 02 kèm theo)
- Dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại là 399.685 triệu đồng.

Điều 2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách và kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh năm 2020

Thống nhất nguyên tắc, cơ cấu, phương án điều chỉnh dự toán chi ngân sách, phân bổ kế hoạch chi đầu tư phát triển ngân sách tỉnh năm 2020 như Tờ trình số 6089/TTr-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh, trong đó:

1. Tổng nguồn vốn điều chỉnh giảm: 2.090.974 triệu đồng, gồm:

a) Giảm nguồn vốn kế hoạch đầu tư công năm 2020 đã phân bổ đầu năm là 1.256.061 triệu đồng do các nguồn thu không đạt dự toán, trong đó: (1) Giảm kế hoạch vốn các chương trình, dự án được bố trí từ nguồn thu tiền đấu giá đất, tổng số 1.097.061 triệu đồng (Chi tiết Biểu 3 kèm theo); (2) Giảm kế hoạch vốn đã bố trí cho dự án Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn: 159.000 triệu đồng từ nguồn thu bán tài sản công (là “Cầu dẫn, vùng quay xe” thuộc dự án cầu dẫn, bến du thuyền Cảng khách quốc tế Hòn Gai) do không triển khai thực hiện được.

b) Giảm kế hoạch vốn của các nhiệm vụ chi chưa phân bổ và dự án không đảm bảo tiến độ giải ngân: 834.913 triệu đồng, gồm:
- Giảm kế hoạch vốn năm 2020 chưa phân khai chi tiết: 45.958 triệu đồng, gồm: (1) Nguồn vốn Hỗ trợ Doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP: 10.000 triệu đồng, (2) Vốn chuẩn bị đầu tư: 3.636 triệu đồng, (3) Nguồn vốn Dự án hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: 2.322 triệu đồng, (4) Vốn dự án Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045: 30.000 triệu đồng).
- Giảm vốn các dự án không đảm bảo tiến độ giải ngân 788.955 triệu đồng:
+ Giảm kế hoạch vốn các dự án thuộc nguồn vốn kéo dài 2019 sang năm 2020 nhưng không giải ngân hết: 391.491 triệu đồng.
+ Giảm kế hoạch vốn năm 2020 của 40 dự án không đảm bảo tiến độ giải ngân theo yêu cầu của tỉnh: 397.464 triệu đồng (Trong đó: 05 dự án giải ngân dưới 10% với số vốn 53.737 triệu đồng; 09 dự án giải ngân từ 10 - 50% với số vốn là: 97.392 triệu đồng; 26 dự án giải ngân trên 50% với số vốn là: 405.335 triệu đồng).
(Chi tiết Biểu 4 kèm theo)

2. Phương án phân bổ, điều hòa tăng

a) Phương án phân bổ kế hoạch vốn từ nguồn thu hồi vốn ứng và dự toán giao đầu năm.
- Nguồn vốn phân bổ: 143.030 triệu đồng, gồm: (1) Bổ sung từ thu hồi nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ứng: 91.174 triệu đồng. (2) Nguồn vốn thanh toán nợ đọng XDCB còn lại chưa phân bổ: 51.556 triệu đồng. (3) Nguồn vốn chuẩn bị đầu tư còn lại chưa phân bổ: 300 triệu đồng.
- Phương án phân bổ 143.030 triệu đồng như sau:
+ Phân bổ thu hồi vốn ứng cho 04 dự án là 91.174 triệu đồng (gồm: (1) Dự án Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn là 5.000 triệu đồng. (2) Dự án cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1 - cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà) là: 27.327 triệu đồng. (3) Dự án thành phần số 3 Cẩm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn là 30.000 triệu đồng. (4) Dự án đường nối thành phố Hạ Long với cầu Bạch Đằng, phần giải phóng mặt bằng do Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên thực hiện là 28.847 triệu đồng), Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở ngành đảm bảo các điều kiện khẩn trương thu hồi vốn ứng.
+ Phân bổ 51.556 triệu đồng nguồn vốn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản cho 02 dự án có quyết toán dự án hoàn thành.
+ Phân bổ 300 triệu đồng vốn chuẩn bị đầu tư cho 03 dự án.
(Chi tiết Biểu 5 kèm theo)

b) Phương án phân bổ vốn từ nguồn điều hòa giảm các dự án không đảm bảo tỷ lệ giải ngân: 834.913 triệu đồng. Cụ thể như sau:
- Bổ sung 40.983 triệu đồng cho nguồn vốn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản để bố trí vốn cho 07 dự án có quyết toán dự án hoàn thành.
- Bổ sung 369.930 triệu đồng cho 02 dự án công trình trọng điểm, gồm: (1) Cầu Cửa Lục 1: 150.000 triệu đồng; (2) Dự án Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Quảng Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh (phần xây lắp): 219.930 triệu đồng.
- Dự nguồn phân bổ cho dự án Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên: 424.000 triệu đồng (tổng dự nguồn phân bổ là 824.000 triệu đồng), Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân bổ vốn cho dự án sau khi đủ thủ tục theo đúng quy định hiện hành.
(Chi tiết Biểu 06 kèm theo)

3. Điều chỉnh trong nội dung kế hoạch phân bổ vốn chương trình 135, Đề án 196; Chương trình xây dựng Nông thôn mới (Chi tiết Biểu số 07-10).

4. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh

a) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo Nghị quyết số 267/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 là: 16.295.768 triệu đồng, trong đó: Chi đầu tư phát triển: 7.704.536 triệu đồng.

b) Dự toán chi ngân sách tỉnh sau điều chỉnh: 16.942.833 triệu đồng, trong đó: chi đầu tư phát triển là: 8.351.601 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển trong cân đối: 7.704.536 triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển từ nguồn khác: 647.065 triệu đồng (gồm: (1) Nguồn Trung ương hoàn trả: 150.000 triệu đồng. (2) Nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh: 91.174 triệu đồng. (3) Kinh phí chuyển nguồn năm 2019 sang: 391.491 triệu đồng. (4) Nguồn thưởng vượt thu NSTW năm 2019:14.400 triệu đồng)

Điều 3. Bổ sung một số cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020

a) Tiếp tục tập trung chỉ đạo quyết liệt công tác thu ngân sách nhà nước, quyết tâm phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu thu ngân sách đã được Hội đồng nhân dân tỉnh giao tại Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020.

b) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các địa phương:
- Điều hành thu chi ngân sách đảm bảo theo dự toán tỉnh giao đầu năm, chủ động rà soát tổng thể kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 để trình Hội đồng nhân dân cùng cấp điều chỉnh giảm kế hoạch chi đầu tư phát triển năm 2020 được bố trí từ các nguồn không đảm bảo tiến độ thu do tác động của dịch bệnh COVID-19 như nguồn thu tiền sử dụng đất (phần do HĐND huyện giao tăng thêm, các địa phương điều chỉnh xong trước ngày 15/9/2020), nguồn thu phí tham quan vịnh Hạ Long, phí tham quan danh thắng Yên Tử, phí hạ tầng cửa khẩu...
- Kiên quyết thực hiện điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của các dự án chậm tiến độ; giảm kế hoạch vốn năm 2020 của các nguồn vốn chưa phân khai, các dự án chưa giải ngân hoặc có tỷ lệ giải ngân thấp (dưới 50%) để bổ sung vốn cho các dự án có tiến độ giải ngân tốt, sớm hoàn thành đưa vào sử dụng, phấn đấu đến ngày 30/9/2020 toàn tỉnh đảm bảo tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư phát triển đạt 100% (riêng Chương trình xây dựng Nông thôn mới, chương trình 135, Đề án 196 đảm bảo tỷ lệ giải ngân vốn đạt 100% trước ngày 31/10/2020).
- Xem xét dừng, giãn, hoãn tiến độ thực hiện các dự án chưa giải ngân, chưa thật sự cần thiết để đảm bảo kế hoạch vốn đầu tư sát với dự kiến nguồn thu ngân sách trên địa bàn.
- Thực hiện rà soát, điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đối ứng ODA của ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Hạ Long đã bố trí từ đầu năm 2020 cho Dự án thoát nước và xử lý nước thải thành phố Hạ Long do hiệp định vay vốn giữa hai Chính phủ chưa được ký kết. Đối với nguồn vốn ODA Trung ương cấp phát và ODA vay lại năm 2020, sau khi có ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giảm vốn kế hoạch để triển khai thực hiện.

c) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với những dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư trước ngày 31/12/2019 thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Điều 17 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14.

Điều 4. Các nội dung không được quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 82/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2017 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; số 151/2018/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12 năm 2018 Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020; số 184/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 cho dự án Hầm đường bộ qua vịnh Cửa Lục, tỉnh Quảng Ninh; Nghị quyết số 215/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2019 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan; Nghị quyết 267/2020/NQ-HĐND ngày 09 ngày 07 năm 2020 về bổ sung kế hoạch công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và điều chỉnh dự toán ngân sách tỉnh năm 2020.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 08 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày ký./.


Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội; Chính phủ (b/c);
- Các bộ: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Tư pháp;
- Kiểm toán nhà nước;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội của tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIII;
- VP Tỉnh ủy và các ban của Tỉnh ủy;
- UBMTTQ, các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Trung tâm Truyền thông tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.











CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Ký




Biểu 01:

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT
Danh
Chủ đầu tư
Quyết định
Quyết định
Quyết định
Quyết định
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lý do
TT
Danh
Chủ đầu tư
Quyết định
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lý do
TT
Danh
Chủ đầu tư
Quyết định
Tổng số
Trong đó
NS TỈNH
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lý do
TỔNG SỐ
2.692.993
2.692.993
1.162.162
91.174
Phân bổ thu hồi vốn ứng từ ngân sách tỉnh
Phân bổ thu hồi vốn ứng từ ngân sách tỉnh
91.174
1
Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế
Vân Đồn
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
2255 ngày 22/7/2009;
3968 ngày 7/12/2009
417.677
417.677
46.646
5.000
1.UBND tỉnh ứng tại các Quyết định số 1454 ngày 14/6/2012, 3178/QĐ- UBND ngày 29/11/2012, 2419/QĐ-UBND ngày 23/10/2014; lý do ứng: ứng từ nguồn dự phòng tiền lương để đẩy nhanh tiến độ triển khai thực hiện dự án.
2. Phân bổ để thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 5.000 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước
2
Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần,
huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh:
- Giai đoạn 1 - Cấp điện cho đảo Cái
Chiên huyện Hải Hà
Công ty Điện lực Quảng Ninh
3217; 4085; 2690 ngày 26/10/2015; 27/9/2019; 3/8/2020
197.822
197.822
197.822
27.327
1. UBND tỉnh ứng tại các Quyết định số 1638/QĐ-UBND ngày
01/6/2016, 3426 ngày 02/11/2015, 3309 ngày 29/10/2015, 2292 ngày 21/7/2016; lý do ứng: Tỉnh ứng cho NSTW để thực chuẩn bị đầu tư giai đoạn 1.
2. Phân bổ để thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 27.327 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước. 3. Đến nay dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng phát huy hiệu quả sau đầu tư và được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
3
Thành phần số 3 Cầm Hải - Vân Đồn
thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long
Vân Đồn
Sở Giao thông
Vận tải
3169- 1/10/2015
1.652.694
1.652.694
917.694
30.000
1. UBND tỉnh ứng tại Quyết định số 4004/QĐ-UBND ngày 24/12/2015; lý do ứng: để thực hiện chuẩn bị đầu tư Dự án.
2. Phân bổ để thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 30.000 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước. 3. Đến nay dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng phát huy hiệu quả sau đầu tư và được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
4
GPMB Dự án đường nối TP Hạ Long
với cầu Bạch Đằng
UBND thị xã
Quảng Yên
1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014; 2290/QĐ-
UBND ngày 21/7/2016
424.800
424.800
28.847
1. UBND tỉnh ứng tại các Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày
02/8/2016, Quyết định số 4211/QĐ-UBND ngày 15/12/2016; thu hồi một phần tại Quyết định số 39 ngày 09/01/2018; lý do ứng: Tỉnh ứng cho NSTW để đẩy nhanh tiến độ GPMB của Dự án.
2. Thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 28.847 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước
3. Đến nay dự án đã cơ bản hoàn thành (còn nút giao Minh Khai đang xây dựng) và đưa vào sử dụng phát huy hiệu quả sau đầu tư (đang trong giai đoạn lập hồ sơ quyết toán)

Biểu 02:


BỔ SUNG VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC BỐ TRÍ VỐN TRONG TRUNG HẠN 2016-2020


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT
0
Chủ đầu tư
Quyết định
TMĐT
Quyết định Tổng số Trong đó: NS TỈNH
Quyết định
TMĐT
Quyết định Tổng số Trong đó: NS TỈNH
Quyết định
TMĐT
Quyết định Tổng số Trong đó: NS TỈNH
KH 2016-
2020 đã bố
trí
Bổ sung KH
trung hạn
2016-2020
KH 2016-
2020 sau
điều chỉnh
Đơn vị tính: Trệ ồng
Lý do
TỔNG SỐ
3.151.862
259.000
3.410.862
1
Tuyến đường trục chính từ cảng hàng
không Quảng Ninh đến Khu phức hợp
nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn,
KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh (Phần
xây lắp)
Sở Giao thông
vận tải
3630/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 4103/QĐ- UBND ngày
16/10/2018
1.426.446
1.029.446
820.000
209.000
1.029.000
Để thanh toán khối lượng hoàn thành cho dự án nhằm đẩy nhanh tiến độ hoàn thành chào mừng Đại hội Đảng bộ tinh lần thứ XV, Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII
2
Thanh toán nợ đọng XDCB đối với các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán
2.331.862
50.000
2.381.862

BIỂU 3


GIẢM KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỐ TỪ NGUỒN THU ĐẤU GIÁ ĐẤT NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu


TT
h mục dự án
S
KN-Z
Chủ đầu tư
Quyết định đầu tư đã được UBND tỉnh giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư đã được UBND tỉnh giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư đã được UBND tỉnh giao kế hoạch các năm
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
h mục dự án
S
KN-Z
Chủ đầu tư
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban
hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
Ghi chú
TT
h mục dự án
S
KN-Z
Chủ đầu tư
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban
hành
Tổng số
Trong đó
NSNN
Tổng số
Trong đó: Phân bổ
từ nguồn
thu đấu
giá đất
Tổng số
Trong đó: Phân bổ
từ nguồn
thu đấu
giá đất
Ghi chú
TỔNG SỐ
15.570.390
14.891.200
4.216.000
1.097.061
3.118.939
0
1
Cầu Cửa Lục 1
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
4641/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
2.292.611
2.292.611
550.000
150.000
400.000
0
2
Cầu Cửa Lục 3
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
4642/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
1.750.950
1.750.950
350.000
100.000
250.000
0
3
Xây dựng hoàn chỉnh nút giao Đầm Nhà Mạc (tại
Km20+050, đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng)
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
4644/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
766.741
766.741
150.000
47.061
102.939
o
4
Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long-Hải Phòng (km 6+700) đến đường tỉnh 331 (giai đoạn 1)
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
4643/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
1.496.580
1.496.580
290.000
100.000
190.000
0
5
Dự án Đường trung tâm thị xã Đông Triều
UBND TX Đông Triều
2747/QĐ-UBND ngày 29/10/2018
404.451
100.000
100.000
30.000
70.000
0
6
Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Dốc Đỏ - Yên Tử đoạn từ Km0+00 đến Km3+100, thành phố Uông Bí
UBND TP Uông Bí
7042/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 (H)
172.164
100.000
100.000
20.000
80.000
0
7
Dự nguồn Phân bổ cho dự án Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên
500.000
100.000
400.000
0
8
Dự án đường nối thành phố Hạ Long với Cầu Bạch
Đằng, tỉnh Quảng Ninh (Xây lắp)
Sở Giao thông vận tải
1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014;
2290/QĐ-UBND ngày 21/7/2016;
4892/QĐ-UBND ngày 18/12/2017;
4372/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
6.416.034
6.299.371
120.000
50.000
70.000
0
9
Đầu tư hoàn chỉnh đường trục chính phù hợp tiêu chuẩn đường cao tốc và xây dựng tuyến đường gom từ đường cao tốc đến sân bay Vân Đồn
BQLDA Đầu tư xây dựng các công trình giao thông
QĐ số 4409/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
472.859
472.859
222.000
50.000
172.000
0
10
Dự án Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ long - Vân Đồn.
Ban quản lý dự án đầu tư XD các công trình giao thông
4622/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
1.299.000
1.113.088
850.000
50.000
800.000
0
11
Khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng kết hợp Cảng cá loại I tại Vân Đồn
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
QĐ số 4374/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
199.000
199.000
84.000
50.000
34.000
0
12
Đầu tư trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác
PCCC và cứu nạn cứu hộ của Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ninh GĐ 2016-2020
Công an Tỉnh
QĐ số 3680/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
300.000
300.000
100.000
50.000
50.000
0
13
Hỗ trợ các địa phương theo tiêu chí chấm điểm
800.000.
300.000
500.000
0

BIỂU 4


GIẢM KẾ HOẠCH VỐN CỦA CÁC NHIỆM VỤ CHI CHƯA PHÂN BỔ VÀ DỰ ÁN KHÔNG ĐẢM BẢO TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT
0
Chủ đầu tư
Quyết định Phê duyệt dự án
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Vốn cấp năm 2020
Vốn cấp năm 2020
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Ghi chú
STT
0
Chủ đầu tư
Quyết định Phê duyệt dự án
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách tỉn
tỉnh
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Tổng số
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
Ghi chú
Tổng cộng
24.904.158
23.115.212
1.981.373
780.006
788.955
397.464
391.491
1.583.909
388.515
A
NGUỒN VỐN KÉO DÀI NĂM 2019 SANG NĂM 2020 NĂM 2020
391.491
388.515
1
Giải phóng mặt bằng Dự án Đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn và Cải tạo QL18 đoạn Hạ
Long - Mông Dương
3188/QĐ-UBND ngày
22/10/2015; 3708/QĐ-UBND
ngày 1/11/2016; 823/QĐ-UBND
ngày 16/3/2018; 3368/QĐ-UBND ngày 12/8/2019
2.700.325
2.700.325
37.600
9.807
0
9.807
0
27.793
- UBND TP Cẩm Phà
UBND TP Cẩm
Phả
31.000
4.724
4.724
26.276
- UBND thành phố Hạ Long
UBND thành phố
Hạ Long
6.600
5.083
5.083
1.517
2
Hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến ven biển
đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
QĐ số 2787/QĐ-UBND ngày
20/7/2017; 1012/QĐ-UBND ngày 8/3/2019; số 4626/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
1.454.988
1.089.988
91.649
40.250
40.250
51.399
- UBND huyện Hải Hà
91.649
40.250
40.250-
51.399
3
Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải
Phòng với Khu công nghiệp Nam Tiền Phong, thị xã Quảng Yên
- Phần xây lắp
Sở GTVT
933/QĐ-UBND ngày 31/3/2016; 2960/QĐ-UBND ngày
14/09/2016; QĐ 741/QĐ-UBND ngày 14/3/2017; 257 ngày
21/1/2019; 3219 ngày 1/8/2019
478.390
478.390
10.000
7.000
7.000
3.000
4
Tuyến đường trục chính thứ 2 Khu công
nghiệp cảng biển Hải Hà
Ban quản lý dự án đầu tư XD các
công trình giao
thông
4398/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
230.324
230.324
37.800
5.000
5.000
32.800
5
Đường trục chính khu đô thị Cái Rồng
Ban quản lý dự án đầu tư XD các
công trình giao
thông
4129/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
419.362
419.362
51.013
20.000
20.000
31.013

STT
STT
Nội dung
Nội dung
Chủ đầu tư Tổng số
Chủ đầu tư Tổng số
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Vốn cấp năm 2020
Vốn cấp năm 2020
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Ghi chú
STT
STT
Nội dung
Nội dung
Chủ đầu tư Tổng số
Chủ đầu tư Tổng số
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Tổng số
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
Ghi chú
6
6
Đường bao biển nối TP Hạ Long - TP Cẩm Phả
Đường bao biển nối TP Hạ Long - TP Cẩm Phả
Ban quản lý dự án
đầu tư XD các
công trình giao
thông
Ban quản lý dự án
đầu tư XD các
công trình giao
thông
QĐDA 4399/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2796/QĐ-UBND
ngày 10/8/2020
QĐDA 4399/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2796/QĐ-UBND
ngày 10/8/2020
2.290.569
2.290.569
2.290.569
542.477
300.000
300.000
242.477
7
7
Tuyến đường 2, 3, 4 nối từ Cảng hàng không Quảng Ninh với tuyến đường trục chính Khu kinh tế Vân Đồn
kinh tế Vân Đồn.
Tuyến đường 2, 3, 4 nối từ Cảng hàng không Quảng Ninh với tuyến đường trục chính Khu kinh tế Vân Đồn
kinh tế Vân Đồn.
BQL Khu kinh tế
BQL Khu kinh tế
QĐDA 4051/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
30/10/2017
QĐDA 4051/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
30/10/2017
36.706
36.706
36.706
6.000
5.967
5.967
33
8
8
Khu tái định cư xã Ngọc vừng, Huyện Vân Đồn
Khu tái định cư xã Ngọc vừng, Huyện Vân Đồn
UBND huyện Vân Đồn
UBND huyện Vân Đồn
QĐ số 4456/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
QĐ số 4456/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
34.232
34.232
24.000
3.467
3.467
3.467
0
B
B
NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH NĂM 2020
NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH NĂM 2020
397.464
1.583.909
I
I
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN 0%
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN 0%
1.000
1
1
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
70.000
70.000
30.000
10.000
1.000
1.000
9.000
1
1
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
70.000
70.000
30.000
10.000
1.000
1.000
π
π
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN DƯỚI 10%
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN DƯỚI 10%
52.737
1
1
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Me Kong GMS lần thứ 2 (ADB)
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Me Kong GMS lần thứ 2 (ADB)
UBND TP Móng
Cái
UBND TP Móng
Cái
2683/QĐ-UBND ngày 15/9/2015; 4333/QĐ-UBND ngày 23/12/2016
2683/QĐ-UBND ngày 15/9/2015; 4333/QĐ-UBND ngày 23/12/2016
861.404
861.404
506.274
14.000.
5.500
5.500
8.500
2
2
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế thành phố Mỏng Cái thành phố Mỏng Cái
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế thành phố Mỏng Cái thành phố Mỏng Cái
Sở Y tế
Sở Y tế
QĐDA 4058/QĐ-UBND ngày
30/10/2017; 3390/QĐ-UBND
ngày 13/8/2019
QĐDA 4058/QĐ-UBND ngày
30/10/2017; 3390/QĐ-UBND
ngày 13/8/2019
233.083
233.083
233.083
50.000
40.532
40.532
9.468
3
3
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh, trung tâm CDC và một số đơn vị shhởế nghiệp thuộc Sở Y tế
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh, trung tâm CDC và một số đơn vị shhởế nghiệp thuộc Sở Y tế
Sở Y tế
Sở Y tế
QĐ số 4394/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
QĐ số 4394/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
790.765
790.765
790.765
1.000
886
886
114
4
4
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
UBND TP Hạ Long
UBND TP Hạ Long
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
70.000
70.000
49.000
6.000
5.819
5.819
181
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
UBND TP Hạ Long
UBND TP Hạ Long
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
70.000
70.000
49.000
6.000
5.819
5.819
181
m
m
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN TỪ 10%-50%
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN TỪ 10%-50%
97.392
1
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế huyện Bình Liệu huyện Bình Liêu
Sở Y tế
QĐDA 4378/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
30/10/2018
89.795.
89.795
52.000
26.215
26.215
25.785
2
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế huyện Tiên Yên
Sở Y tế
QĐDA 4383/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
85.635
85.635
36.400
5.091
5.091
31.309

2


3


STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Quyết định Phê duyệt dự án
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Vốn cấp năm 2020
Vốn cấp năm 2020
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Ghi chú
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Quyết định Phê duyệt dự án
Tổng số
Trọng đó:
Ngân sách
tỉnh
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Tổng số
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
Ghi chú
Các dự án trọng điểm theo Nghị quyết
130/NQ-HĐND ngày 14/3/2014
4
Dự án đường nối thành phố Hạ Long với Cầu Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh - Phần GPMB
1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014; 2290/QĐ-UBND ngày 21/7/2016492/ 4892/QĐ-UBND ngày
18/12/2017; 4372/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
6.416.034
6.299.371
- UBND TP Hạ Long
UBND TP Hạ Long
6.416.034
40.000
7.100
7.100
32.900
Dự án khác
Dự án khác
5
Đường đấu nối từ Quốc lộ 279 đến Tinh lộ 342 qua trung tâm xã Đồng Lâm, huyện Hoành Bồ
UBND TP Hạ Long
QĐ số 4489/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
110.473
70.000
45.000
9.663
9.663
5
Đường đấu nối từ Quốc lộ 279 đến Tinh lộ 342 qua trung tâm xã Đồng Lâm, huyện Hoành Bồ
UBND TP Hạ Long
QĐ số 4489/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
110.473
70.000
45.000
9.663
9.663
35.337
6
Đường đấu nối Tỉnh lộ 326 với Quốc lộ 279, đoạn qua Cụm công nghiệp Hoành Bồ và trung tâm xã Thống Nhất
UBND TP Hạ Long
QĐ số 4488/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
74.376
52.063
25.000
8.287
8.287
16.713
7
Cải tạo sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Trung tâm bảo trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt tinh Quảng Ninh
Sở LĐTBXH
QĐ số 4393/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
14.700
14.700
8.000
1.620
1.620
6.380
8
Sửa chữa, kiên cố hóa hệ thống kênh tưới xã Đông Ngũ và xã Đông Hải, huyện Tiên Yên
Công ty TNHH
1TV Thủy lợi
Miền Đông Quảng Ninh
Số 4045/QĐ-UBND ngày 27/
27/10/2017
11.200
11.200
5.000
115
115
4.885
9
Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân TP Uông Bí
Toà án tỉnh
QĐ số 4750/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
48.767
48.767
30.000
8.637
8.637
21.363
10
Đầu tư hoàn chỉnh đường trục chính khu kinh tế Vân Đồn phù hợp với tiêu chuẩn đường cao tốc và XD đường gom từ đường cao tốc đến sân bay Vân Đồn
Ban quản lý dự án đầu tư XD các
công trình giao
thông
4409/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
472.859
472.859
222.000
20.000
20.000
202.000
11
Dự án Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ long - Vân Đồn.
Ban quản lý dự án
đầu tư XD các
công trình giao
thông
4622/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
1.299.000
1.113.088
641.000
85.152
85.152
555.848
12
Dự án Trụ sở Công an khu vực cảng hàng
không quốc tế Vân Đồn
Công an tỉnh
Quảng Ninh
QĐ Số 4482/QĐ-UBND ngày
30/10/2018 của UBND tỉnh
65.214
65.214
21.000
1.500
1.500
19.500
13
Hỗ trợ xây dựng Dự án trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Quảng
Ninh
Công an tỉnh
Quảng Ninh
QĐDA 4068/QĐ-UBND ngày
30/10/2017
29.926
29.926
2.000
946
946
1.054

STT
A
G
N D 7
Chủ đầu tư
Quyết định Phê duyệt dự án
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Vốn cấp năm 2020
Vốn cấp năm 2020
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Điều hòa giảm
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
Ghi chú
STT
A
G
N D 7
Chủ đầu tư
Quyết định Phê duyệt dự án
Tổng số
Trong đó:
Ngân sách
tỉnh
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Tổng số
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
Kế hoạch
năm 2020
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
Ghi chú
14
Hỗ trợ Công an tỉnh đầu tư xây
y dựng trụ sở
làm việc Đội cảnh sát phòng chảy chữa cháy
và cứu nạn cứu hộ huyện Hải Hà
Công an tỉnh
Quảng Ninh
QĐ 4509/QĐ-UBND ngày
25/10/2019
15.000
15.000
5.000
2.222
2.222
2.778
15
Hỗ trợ Công an tỉnh đầu tư xây dựng trụ sở
làm việc Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Tiên Yên
Công an tỉnh
Quảng Ninh
QĐ 4510/QĐ-UBND ngày
25/10/2019
15.000
15.000
5.000
4.347
4.347
653
16
Trung tâm kiểm dịch Y tế quốc tế tỉnh kết hợp trạm kiếm dịch y tế cửa khẩu Hòn Gai
Sở Y tế
QĐDA số 4386/QĐ-UBND 30/10/2018
10.315
10.315
4.000
943
943
3.057
17
Xây dựng cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế cho Trung tâm Bảo trợ tâm thần Quảng Ninh
Sở Y tế
QĐDA 4382/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
39.718
39.718
16.100
2.065
2.065
14.035
18
Chinh trang đường tỉnh 334 đoạn Km9+600
đến Km13+600
UBND huyện Vân Đồn
QĐ số 4458/QĐ-UBND ngày 0/8
30/10/2018
108.500
108.500.
57.000
24.000
24.000
33.000
19
Chinh trang cảnh quan đô thị khu vực hồ Mắt Rồng
UBND huyện Vân Đồn
QĐDA 4063/QĐ-UBND ngày 30/11
30/10/2017
45.626
45.626
7.000
2.551
2.551
4.449
20
Chính trang tuyến đường từ cầu Vân Đồn đến xã Hạ Long
UBND huyện Vân Đồn
QĐDA 4314/QĐ-UBND ngày
31/10/2017; 4102/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018
123.020
123.020
42.000
550
550
41.450
21
Đầu tư nâng cao năng lực trung tâm dịch vụ
việc làm tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2016-
2020 tại thành phố Hạ Long
TT Dịch vụ việc
làm Quảng Ninh
3365 ngày 30/10/2015; 5711 ngày 19/12/2019 19/12/2019
44.971
4.471
4.014
650
650
3.364
22
Trung tâm huyến luyện thi đấu thể thao tỉnh
Quảng N\inh
BQLDA ĐT các
CT Dân dựng và
Công nghiệp
4260 ngày 31/10/2017
311.233
311.233
40.860
146
146
40.714
23
Đường tuần tra đến các mốc 1339, 1340 và
1341 biên giới Việt Trung thuộc địa bàn huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
BCH Bộ đội Biên
phòng tỉnh Quảng
Ninh
QĐ số 4266/QĐ-UBND ngày
26/10/2018
73.790
73.790
35.000
10.000
10.000
25.000
24
Kẻ chắn sóng kết hợp đường cơ động mũi
Tràng Vỹ, Móng Cái
BCH quân sự tinh
QĐ số 4483/QĐ-UBND ngày 30/18
30/10/2018
59.992
59.992
20.500.
5.884
5.884
14.616
25
Hạ tầng kỹ thuật Khu kinh tế cửa khấu Hoành Mô, huyện Bình Liêu
Ban quản lý khu
kinh tế
3908/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
47.277
47.277
15.000
9.503
9.503
5.497
26
Đại học Hạ Long - giai đoạn II, tại cơ sở 1,
phường Nam Khê, thành phố Uông Bí
Trường đại học Hạ Long
QDDA 4049/QĐ-UBND ngày
30/10/2017; 3215/QĐ-UBND
ngày 1/8/2019
544.517
544.517
200.000
25.000
25.000
175.000

BIỂU 5


PHÂN BỐ KẾ HOẠCH VỐN TỪ NGUỒN THU HỒI VỐN ỨNG VÀ DỰ TOÁN GIAO ĐẦU NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
Quyết định
Quyết định
Kế hoạch
năm 2020
Lý do
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2020
Lý do
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
Tổng số
Trong đó
NS TỈNH
Kế hoạch
năm 2020
Lý do
II
Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ
bản cho các dự án có quyết toán dự án hoàn thành
51.556
1
Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1: Cấp điện cho đảo cái chiên huyện
Hải Hà)
Công ty điện lực
Quảng Ninh
3217; 4085; 2690 ngày
26/10/2015; 27/9/2019;
3/8/2020
197.822
197.822
15.995,717
QĐQT số 5548 ngày 11/12/2019
2
Đầu tư xây dựng tuyến đường giao
thông trục chính nối các khu chức
năng chính Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Ban QL khu
Kinh tế
3270; 2386 ngày
23/10/2009; 28/7/2016
687.872
287.872
35.560,609
QĐQT số 187 ngày 15/01/2020
I
Vốn chuẩn bị đầu tư
300
1
Mở rộng đường 334 đoạn từ sân golf Ao Tiên đến nút giao giữa đường 334 với đường vào công viên phức hợp
KKT Vân Đồn
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
Quyết định số 2780/QĐ-
UBND ngày 04/8/2020
của UBND tỉnh; Quyết
định số 3565/QĐ-SGTV
ngày 22/7/2020 của Sở
Giao thông Vận tải
1.496.000
1.496.000
100
2
Đường trục chính khu đô thị Cái
Rồng, khu kinh tế Vân Đồn (giai đoạn 日)
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
Quyết định số 2780/QĐ-
UBND ngày 04/8/2020
của UBND tỉnh; Quyết
định số 3563/QĐ-SGTV
ngày 22/7/2020 của Sở
Giao thông Vận tải
616.000
616.000
100
3
Hạ tầng Kỹ thuật, Hạ tầng xã hội khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
Quyết định số 2780/QĐ-
UBND ngày 04/8/2020
của UBND tỉnh; Quyết
định số 2758/QĐ-SXD
ngày 22/7/2020 của Sở
Xây dựng
357.000
357.000
100

2

BIỂU 6


PHÂN BỐ NGUỒN VỐN ĐIỀU HÒA GIẢM


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồn


TT
nrục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
Quyết định
Quyết định
Kế hoạch
năm 2020
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
Ghi chú
TT
nrục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2020
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
Ghi chú
TT
nrục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
Tổng số
NS TỈNH
Kế hoạch
năm 2020
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
Ghi chú
TỔNG SỐ
901.623
834.913
1.736.536
I
Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản cho các dự án có quyết toán dự án hoàn thành
40.983
40.983
1
Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông trục chính nối các khu chức năng chính Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh
Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Ban QL khu Kinh tế
3270; 2386 ngày
23/10/2009;
28/7/2016
687.872
287.872
12.216,652
12.217
QĐQT số 187 ngày
15/01/2020
2
Khắc phục sạt lở do hậu quả mưa bão gây ra đối với mái taluy âm đoạn qua bài "Dừng và khởi hành ngang dốc"
thuộc Trung tâm sát hạch lái xe Quảng Ninh
Sở Giao thông Vân
tải
4385 ngày
30/10/2018
7.016
7.016
2.275,581
2.276
QĐQT số 2474 ngày
01/6/2020
3
Hệ thống điện chiếu sáng và an toàn giao thông trên tuyến đường vào cảng Cái Lân
Sở Giao thông Vân tải
4359 ngày
30/10/2018
3.997
3.997
571,087
571
QĐQT số 3879 ngày 7/8/2020
4
Trụ sở Tòa án nhân dân huyện Hải Hà
Tòa án nhân dân
tỉnh
4071 ngày
30/10/2017
21.812
19.770
1.757,517
1.758
QĐQT số 3299 ngày
10/7/2020
5
Cải tạo nâng cấp Cung văn hóa lao động Việt Nhật (GĐ 2) đợt 2 và cả dự án
Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ninh
838 ngày 25/3/2016
25.252
25.252
4.268,971
4.269
QĐQT số 3866 ngày 7/8/2020
6
Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 279 tại các đoạn Km15+000 : Km17+900; Km19+420 :
Km23+900; Km25+300 : K,27+100
UBND thành phố
Hạ Long
4480 ngày
30/10/2018
25.353
17.000
3.415,968
3.416
QĐQT số 3872 ngày 7/8/2020
7
Cải tạo, nâng cấp tổng thể Trụ sở Tỉnh ủy
BQLDA ĐTXD
CCT Giao thông
3616; 5323 ngày
31/10/2016;
21/12/2018
206.404
206.404
16.476,808
16.477
QĐQT số 3525 ngày
22/7/2020
II
Phân bổ cho dự án công trình trọng điểm; các dự án hoàn thành chào mừng Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XV, Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII
501.623
369.930
871.553
1
Cầu Cửa Lục 1
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
4641/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
2.292.611
2.292.611
400.000
150.000
550.000

TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
Quyết định
Quyết định
Kế hoạch
năm 2020
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Quyết định
Tổng số
TMĐT
NS TỈNH
Kế hoạch
năm 2020
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
Ghi chú
2
Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Quảng Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh (Phần xây lắp)
Sở Giao thông vận
tải
3630/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016;
4103/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018
1.426.446
1.029.446
101.623
219.930
321.553
Dự nguồn phân bổ cho dự án Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên
400.000
424.000
824.000

2

BIỂU 7

BIỂU CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH


VỐN NGÂN SÁCH TỈNH BỐ TRÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: T


TT
N
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
Điều hòa
Điều hòa
Kế hoạch sau điều chỉnh
Lý do
TT
N
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
Tăng
Giảm
Kế hoạch sau điều chỉnh
Lý do
Tổng cộng (A+B)
353.267,000
33.232,282
33.232,282
353.267,000
A
Vốn sự nghiệp
9.456,000
182,300
3.556,320
6.081,980
1
Hỗ trợ phát triển sản
xuất
6.126,000
182,300
3.556,320
2.751,980
1
Thành phố Hạ Long
114,000
182,300
114,000
182,300
Xã Kỳ Thượng
182,300
182,300
Bổ sung vốn để hỗ trợ 14 hộ thuộc đối tượng thụ thưởng chính sách
Xã Đồng Lâm
114,000
114,000
0,000
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
-
Xã Đồng Sơn
0,000
0,000
0,000
0,000
2
Huyện Bình Liêu
6.012,000
0,000
3.442,320
2.569,680
Xã Đồng Văn
1.918,000
1.868,000
50,000
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
Xã Đồng Tâm
810,000
260,000
550,000
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
Xã Lục Hồn
1.200,000
13,060
1.186,940
Xã Vô Ngại
1.904,000
1.121,260
782,740
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
Xã Húc Động
180,000
180,000
0,000
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
II
Kinh phí quản lý thực
hiện Chương trình
3.330,000
0,000
0,000
3.330,000
1
Thành phố Hạ Long
100,000
0,000
0,000
100,000
2
Huyện Ba Chế
190,000
0,000
0,000
190,000
3
Huyện Tiên Yên
120,000
0,000
0,000
120,000
4
Huyện Bình Liêu
220,000
0,000
0,000
220,000
5
Huyện Đầm Hà
110,000
0,000
0,000
110,000
6
Huyện Hải Hà
90,000
0,000
0,000
90,000
7
Ban Dân tộc
2.500,000
0,000
0,000
2.500,000
B
Vốn hỗ trợ đầu tư
343.811,000
33.049,982
29.675,962
347.185,020
1
Phân bổ để thu hồi vốn
ứng năm 2019
63.959,000
0,000
11.296,848
52.662,152
1
Thành phố Hạ Long
20.113,000
0,000
8.349,921
11.763,079
Xã Kỳ Thượng
20.113,000
8.349,921
11.763,079
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
2
Huyện Ba Ch
7.970,000
0,000
0,000
7.970,000
Xã Thanh Sơn
2.991,000
0,000
0,000
2.991,000
-
Xã Nam Sơn
4.979,000
4.979,000
3
Huyện Tiên Yên
6.775,000
0,000
375,049
6.399,951
Xã Hà Lâu
6.775,000
0,000
375,049
6.399,951
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
4
Huyện Hải Hà
29.101,000
0,000
2.571,878
26.529,122
Xã Quảng Sơn
18.480,000
1.267,179
17.212,821
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
Xã Quảng Đức
10.621,000
1.304,699
9.316,301
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
II
Hỗ trợ đầu tư xây dựng
hạ tầng
199.852,000
33.049,982
18.379,114
214.522,868

V9


TT
Đơn vị
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
Điều hòa
Điều hòa
Kế hoạch sau điều chỉnh
Lý do
TT
Đơn vị
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
Tăng
Giảm
Kế hoạch sau điều chỉnh
Lý do
1
Thành phố Hạ Long
26.410,000
8.349,921
0,000
34.759,921
Xã Kỳ Thượng
26.410,000
8.349,921
0,000
34.759,921
Đầu tư công trình thuộc Đề án 196
2
Huyện Ba Chế
19.609,000
14.080,973
0,000
33,689,973
-
Xã Thanh Sơn
11.607,000
4.312,016
0,000
15.919,016
Đầu tư công trình thuộc Đề án 196
Xã Nam Sơn
1.202,000
0,000
0,000
1.202,000
-
Xã Đồn Đạc
6.800,000
9.768,957
0,000
16.568,957
Đầu tư công trình thuộc Đề án 196
3
Huyện Tiên Yên
4.580,000
375,049
202,596
4.752,453
Xã Hà Lâu
4.580,000
375,049
202,596
4.752,453
Giảm trừ so với giá trị quyết toán
4
Huyện Bình Liêu
108.881,000
1.121,260
10.686,617
99.315,643
-
Xã Đồng Văn
14.162,000
116,633
14.045,367
Giảm trừ so với giá trị quyết toán
-
Xã Đồng Tâm
27.690,000
0,000
45,000
27.645,000
Giảm trừ so với giá trị quyết toán
Xã Lục Hồn
24.733,000
0,000
2.380,301
22.352,699
Giảm trừ so với giá trị quyết toán; Không có khả năng thực hiện, giải ngân trong năm 2020
-
Xã Vô Ngại
23.506,000
1.121,260
0,000
24.627,260
Thanh toán tồn đọng CT 135
Xã Húc Động
18.790,000
0,000
8.144,683
10.645,317
Giảm trừ so với giá trị quyết toán; Không có khả năng thực hiện, giải ngân trong năm 2020
5
Huyện Đầm Hà
12.272,000
0,000
939,000
11.333,000
-
Xã Quảng Lâm
12.272,000
0,000
939,000
11.333,000
Không còn nhu cầu sử dụng vốn
6
Huyện Hải Hà
28.100,000
9.122,779
6.550,901
30.671,878
-
Xã Quảng Sơn
16.318,000
9.122,779
0,000
25.440,779
Bổ sung thanh toán dự án, công trình còn thiếu vốn
Xã Quảng Đức
11.782,000
0,000
6.550,901
5.231,099
Không còn nhu cầu sử dụng vốn
III
Kinh phí thưởng theo
Nghị quyết 140/2018/NQ- HĐND
80.000,000
0,000
0,000
80.000,000
1
Thành phố Long
10.000,000
0,000
0,000
10.000,000
Xã Đồng Lâm
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
Xã Đồng Sơn
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
2
Huyện Ba Chẽ
20.000,000
0,000
0,000
20.000,000
-
Xã Đạp Thanh
5.000,000
5.000,000
-
Xã Nam Sơn
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
Xã Đồn Đạc
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Minh Cầm
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
3
Huyện Tiên Yên
11.000,000
0,000
0,000
11.000,000
-
Xã Đại Thành
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Đại Dực
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Phong Dụ
1.000,000
0,000
0,000
1.000,000
4
Huyện Bình Liêu
21.000,000
0,000
0,000
21.000,000
-
Xã Hoành Mô
1.000,000
0,000
0,000
1.000,000
-
Xã Đồng Tâm
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Tình Húc
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Vô Ngại
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Húc Động
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
5
Huyện Đầm Hà
10.000,000
0,000
0,000
10.000,000
Xã Quảng An
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
-
Xã Quảng Lợi
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
6
Huyện Hải Hà
8.000,000
0,000
0,000
8.000,000
-
Xã Quảng Sơn
5.000,000
0,000
0,000
5.000,000
Xã Quảng Phong
3.000,000
0,000
0,000
3.000,000

2

BIỂU 8


TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TỈNH BỐ TRÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 135, ĐỀ ÁN 196 NĂM 2020


DÂN (Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

BIỂU 9


TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, ĐIỀU HÒA VÀ PHÂN BỐ VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020


Chương trình: Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT
dung
Kế hoạch
vốn năm
2020
Kinh phí
đã phân bổ
Kinh phí đề nghị điều
chỉnh giảm
sau khi đã
phân bổ
Kinh phí dự
kiến phân bổ
tiếp
Kinh phí
chưa có kế
hoạch chi
Quyết định
phân bổ vốn
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
TỔNG CỘNG
42.347,00
28.213,15
832,58
3.466,43
11.500,00
1
Hoạt động BCĐ tỉnh
707,00
564,90
72,00
214,10
QĐ số 1350/QĐ-UBND ngày
24.4.2020
2
Theo dự án, nhiệm vụ phê duyệt và Chương trình OCOP (20%)
41.640,00
27.648,25
760,58
3.466,43
11.285,90
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5.624,79
631,58
QĐ số 754/QĐ-UBND ngày
06.3.2020
Dự án Chương trình khí sinh học cho ngành chăn nuôi tỉnh Quảng Ninh 2016-2020
2.658,68
631,58
Văn bản số 07/CV-KSH ngày
28/7/2020
Sở Nông nghiệp
và PTNT
Dự án phát triển vùng nuôi rươi thương phẩm kết hợp canh tác
1.002,89
Dự án Xây dựng mô hình gà Tiên yên thương phẩm theo quy định trình VietGap trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1.963,23
UBND huyện Ba Chẽ: Phát triển trồng rừng gỗ lớn
1.195,21
QĐ số 1144/QĐ-UBND ngày
06.4.2020
Tập huấn cán bộ HTX. Liên minh HTX
762,50
16,00
QĐ số 1350/QĐ-UBND ngày
24.4.2020
Tập huấn cán bộ HTX. Sở Nông nghiệp
234,75
QĐ số 1350/QĐ-UBND ngày
24.4.2020
Hỗ trợ thưởng công trình phúc lợi nông thôn
14.000,00
QĐ số 754/QĐ-UBND ngày
06.3.2020
UBND TP. Móng Cái: Xây dựng hệ thống cấp nước sạch khu vực Trung tâm xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái
5.000,00
UBND xã Hải Tiến: Nhà thi đấu thế thao đa năng xã Hải Tiến
1.000,00
UBND xã Thanh Lâm: Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Thanh Lâm
1.000,00
UBND xã Quảng Chính: Cải tạo nâng cấp đường Đầm Sen thôn 6 xã
Quảng Chính, huyện Hải Hà
1.000,00
UBND thành phố Uông Bí
3.000,00
UBND xã Tình Húc: Xây dựng Vườn hoa, cây xanh xã Tình Húc
1.000,00
UBND xã Việt Dân: Nâng cấp tuyến đường (thảm nhựa appal) đoạn từ trụ sở UBND xã đến đường tầu tuyến đường liên xã Việt Dân đi An Sinh
2.000,00
Phân bổ kinh phí đề án OCOP, Ban XDNTM
1:754,00
QĐ số 1410/QĐ-UBND ngày
29.4.2020

BIỂU 10:


ĐIỀU CHỈNH TĂNG, GIẢM NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020


Chương trình: Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới


(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT
mục dự án
Quyết định bố trí vốn
Tổng số vốn
bố trí đầu
năm 2020
Số vốn đề nghị điều chỉnh
Số vốn đề nghị điều chỉnh
Kế hoạch vốn
năm 2020 sau
điều chỉnh
Ghi chú
STT
mục dự án
Quyết định bố trí vốn
Tổng số vốn
bố trí đầu
năm 2020
Điều chỉnh
giảm
Điều chỉnh
tăng
Kế hoạch vốn
năm 2020 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Nguồn vốn ngân sách tỉnh
năm 2020
QĐ số 5155/QĐ-UBND
ngày 10/12/2019 của
UBND Tỉnh
208.200,00
11.500,00
11.500,00
208.200,00
I
Phân bổ trực tiếp cho cấp huyện
165.853,00
0,00
11.500,00
177.353,00
1
Huyện Hải Hà
24.782,36
2.000,00
26.782,36
2
Huyện Đầm Hà
14.512,82
2.000,00
16.512,82
3
Thành phố Hạ Long
20.599,09
20.599,09
4
Huyện Cô Tô
3.121,01
3.121,01
5
Thành phố Móng Cái
7.021,78
7.021,78
6
Huyện Tiên Yên
18.102,08
2.000,00
20.102,08
7
Huyện Ba Chẽ
11.860,05
1.500,00
13.360,05
8
Huyện Vân Đồn
18.570,33
18.570,33
9
Thị xã Quảng Yên
12.484,06
2.000,00
14.484,06
10
Thị xã Đông Triều
23.407,61
2.000,00
25.407,61
11
Huyện Bình Liêu
11.391,80
11.391,80
II
Kinh phí tỉnh điều hành
42.347,00
11.500,00
0,00
30.847,00
1
Hoạt động BCĐ Tỉnh
707,00
214,10
492,90
2
Theo dự án, nhiệm vụ phê duyệt và Chương trình OCOP (20%)
41.640,00
11.285,90
30.354,10











Tổng quan văn bản

Số ký hiệu287/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/09/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Xuân Ký
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếuVề việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; phương án phân bổ, điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và bổ sung cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách năm 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.