|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 287/2020/NQ-HĐND |
Quảng Ninh, ngày 08 tháng 9 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ BỔ SUNG CƠ CHẾ, BIỆN PHÁP ĐIỀU HÀNH NGÂN SÁCH NĂM 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019; Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 “Về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công”;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 82/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2017 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020; số 151/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; số 184/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 cho dự án Hầm đường bộ qua vịnh Cửa Lục, tỉnh Quảng Ninh; Nghị quyết số 215/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2019 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020; số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị quyết của HĐND tỉnh liên quan đến lĩnh vực tài chính - ngân sách và khoáng sản; số 267/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và điều chỉnh dự toán ngân sách tỉnh năm 2020;
Xét Tờ trình số 6089/TTr-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách nhà nước, cơ chế biện pháp điều hành ngân sách năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 603/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau đây:
a) Nguồn vốn điều chỉnh, bổ sung: 749.859 triệu đồng, gồm:
- Nguồn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn là 658.685 triệu đồng.
- Bổ sung danh mục và nguồn vốn đầu tư công trung hạn từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ứng trước cho các dự án là 91.174 triệu đồng, gồm: (1) Dự án Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn là 5.000 triệu đồng. (2) Dự án cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1 - cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà) là: 27.327 triệu đồng. (3) Dự án thành phần số 3 Cẩm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn là 30.000 triệu đồng. (4) Dự án đường nối thành phố Hạ Long với cầu Bạch Đằng (Phần giải phóng mặt bằng do UBND thị xã Quảng Yên thực hiện) là 28.847 triệu đồng.
b) Phương án phân bổ 749.859 triệu đồng như sau:
- Phân bổ để thu hồi vốn ứng 04 dự án với số vốn là 91.174 triệu đồng, gồm: (1) Dự án Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn: 5.000 triệu đồng. (2) Dự án Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1 - cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà): 27.327 triệu đồng. (3) Dự án thành phần số 3 Cẩm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn: 30.000 triệu đồng. (4) Dự án đường nối thành phố Hạ Long với cầu Bạch Đằng (Phần giải phóng mặt bằng do UBND thị xã Quảng Yên thực hiện): 28.847 triệu đồng.
(Chi tiết Biểu 01 kèm theo)
- Bổ sung vốn cho 02 chương trình, dự án đã có trong Kế hoạch đầu tư trung hạn 2016 - 2020 với số vốn là 259.000 triệu đồng, gồm: (1) Dự án Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Quảng Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh: 209.000 triệu đồng. (2) Nguồn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản đối với các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán: 50.000 triệu đồng.
(Chi tiết Biểu 02 kèm theo)
- Dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn còn lại là 399.685 triệu đồng.
Điều 2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách và kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách tỉnh năm 2020
Thống nhất nguyên tắc, cơ cấu, phương án điều chỉnh dự toán chi ngân sách, phân bổ kế hoạch chi đầu tư phát triển ngân sách tỉnh năm 2020 như Tờ trình số 6089/TTr-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh, trong đó:
1. Tổng nguồn vốn điều chỉnh giảm: 2.090.974 triệu đồng, gồm:
a) Giảm nguồn vốn kế hoạch đầu tư công năm 2020 đã phân bổ đầu năm là 1.256.061 triệu đồng do các nguồn thu không đạt dự toán, trong đó: (1) Giảm kế hoạch vốn các chương trình, dự án được bố trí từ nguồn thu tiền đấu giá đất, tổng số 1.097.061 triệu đồng (Chi tiết Biểu 3 kèm theo); (2) Giảm kế hoạch vốn đã bố trí cho dự án Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn: 159.000 triệu đồng từ nguồn thu bán tài sản công (là “Cầu dẫn, vùng quay xe” thuộc dự án cầu dẫn, bến du thuyền Cảng khách quốc tế Hòn Gai) do không triển khai thực hiện được.
b) Giảm kế hoạch vốn của các nhiệm vụ chi chưa phân bổ và dự án không đảm bảo tiến độ giải ngân: 834.913 triệu đồng, gồm:
- Giảm kế hoạch vốn năm 2020 chưa phân khai chi tiết: 45.958 triệu đồng, gồm: (1) Nguồn vốn Hỗ trợ Doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP: 10.000 triệu đồng, (2) Vốn chuẩn bị đầu tư: 3.636 triệu đồng, (3) Nguồn vốn Dự án hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: 2.322 triệu đồng, (4) Vốn dự án Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045: 30.000 triệu đồng).
- Giảm vốn các dự án không đảm bảo tiến độ giải ngân 788.955 triệu đồng:
+ Giảm kế hoạch vốn các dự án thuộc nguồn vốn kéo dài 2019 sang năm 2020 nhưng không giải ngân hết: 391.491 triệu đồng.
+ Giảm kế hoạch vốn năm 2020 của 40 dự án không đảm bảo tiến độ giải ngân theo yêu cầu của tỉnh: 397.464 triệu đồng (Trong đó: 05 dự án giải ngân dưới 10% với số vốn 53.737 triệu đồng; 09 dự án giải ngân từ 10 - 50% với số vốn là: 97.392 triệu đồng; 26 dự án giải ngân trên 50% với số vốn là: 405.335 triệu đồng).
(Chi tiết Biểu 4 kèm theo)
2. Phương án phân bổ, điều hòa tăng
a) Phương án phân bổ kế hoạch vốn từ nguồn thu hồi vốn ứng và dự toán giao đầu năm.
- Nguồn vốn phân bổ: 143.030 triệu đồng, gồm: (1) Bổ sung từ thu hồi nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ứng: 91.174 triệu đồng. (2) Nguồn vốn thanh toán nợ đọng XDCB còn lại chưa phân bổ: 51.556 triệu đồng. (3) Nguồn vốn chuẩn bị đầu tư còn lại chưa phân bổ: 300 triệu đồng.
- Phương án phân bổ 143.030 triệu đồng như sau:
+ Phân bổ thu hồi vốn ứng cho 04 dự án là 91.174 triệu đồng (gồm: (1) Dự án Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn là 5.000 triệu đồng. (2) Dự án cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1 - cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà) là: 27.327 triệu đồng. (3) Dự án thành phần số 3 Cẩm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn là 30.000 triệu đồng. (4) Dự án đường nối thành phố Hạ Long với cầu Bạch Đằng, phần giải phóng mặt bằng do Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên thực hiện là 28.847 triệu đồng), Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở ngành đảm bảo các điều kiện khẩn trương thu hồi vốn ứng.
+ Phân bổ 51.556 triệu đồng nguồn vốn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản cho 02 dự án có quyết toán dự án hoàn thành.
+ Phân bổ 300 triệu đồng vốn chuẩn bị đầu tư cho 03 dự án.
(Chi tiết Biểu 5 kèm theo)
b) Phương án phân bổ vốn từ nguồn điều hòa giảm các dự án không đảm bảo tỷ lệ giải ngân: 834.913 triệu đồng. Cụ thể như sau:
- Bổ sung 40.983 triệu đồng cho nguồn vốn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản để bố trí vốn cho 07 dự án có quyết toán dự án hoàn thành.
- Bổ sung 369.930 triệu đồng cho 02 dự án công trình trọng điểm, gồm: (1) Cầu Cửa Lục 1: 150.000 triệu đồng; (2) Dự án Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Quảng Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh (phần xây lắp): 219.930 triệu đồng.
- Dự nguồn phân bổ cho dự án Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên: 424.000 triệu đồng (tổng dự nguồn phân bổ là 824.000 triệu đồng), Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân bổ vốn cho dự án sau khi đủ thủ tục theo đúng quy định hiện hành.
(Chi tiết Biểu 06 kèm theo)
3. Điều chỉnh trong nội dung kế hoạch phân bổ vốn chương trình 135, Đề án 196; Chương trình xây dựng Nông thôn mới (Chi tiết Biểu số 07-10).
4. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh
a) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo Nghị quyết số 267/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 là: 16.295.768 triệu đồng, trong đó: Chi đầu tư phát triển: 7.704.536 triệu đồng.
b) Dự toán chi ngân sách tỉnh sau điều chỉnh: 16.942.833 triệu đồng, trong đó: chi đầu tư phát triển là: 8.351.601 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển trong cân đối: 7.704.536 triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển từ nguồn khác: 647.065 triệu đồng (gồm: (1) Nguồn Trung ương hoàn trả: 150.000 triệu đồng. (2) Nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh: 91.174 triệu đồng. (3) Kinh phí chuyển nguồn năm 2019 sang: 391.491 triệu đồng. (4) Nguồn thưởng vượt thu NSTW năm 2019:14.400 triệu đồng)
Điều 3. Bổ sung một số cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020
a) Tiếp tục tập trung chỉ đạo quyết liệt công tác thu ngân sách nhà nước, quyết tâm phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu thu ngân sách đã được Hội đồng nhân dân tỉnh giao tại Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020.
b) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các địa phương:
- Điều hành thu chi ngân sách đảm bảo theo dự toán tỉnh giao đầu năm, chủ động rà soát tổng thể kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 để trình Hội đồng nhân dân cùng cấp điều chỉnh giảm kế hoạch chi đầu tư phát triển năm 2020 được bố trí từ các nguồn không đảm bảo tiến độ thu do tác động của dịch bệnh COVID-19 như nguồn thu tiền sử dụng đất (phần do HĐND huyện giao tăng thêm, các địa phương điều chỉnh xong trước ngày 15/9/2020), nguồn thu phí tham quan vịnh Hạ Long, phí tham quan danh thắng Yên Tử, phí hạ tầng cửa khẩu...
- Kiên quyết thực hiện điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2019 kéo dài sang năm 2020 của các dự án chậm tiến độ; giảm kế hoạch vốn năm 2020 của các nguồn vốn chưa phân khai, các dự án chưa giải ngân hoặc có tỷ lệ giải ngân thấp (dưới 50%) để bổ sung vốn cho các dự án có tiến độ giải ngân tốt, sớm hoàn thành đưa vào sử dụng, phấn đấu đến ngày 30/9/2020 toàn tỉnh đảm bảo tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư phát triển đạt 100% (riêng Chương trình xây dựng Nông thôn mới, chương trình 135, Đề án 196 đảm bảo tỷ lệ giải ngân vốn đạt 100% trước ngày 31/10/2020).
- Xem xét dừng, giãn, hoãn tiến độ thực hiện các dự án chưa giải ngân, chưa thật sự cần thiết để đảm bảo kế hoạch vốn đầu tư sát với dự kiến nguồn thu ngân sách trên địa bàn.
- Thực hiện rà soát, điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đối ứng ODA của ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Hạ Long đã bố trí từ đầu năm 2020 cho Dự án thoát nước và xử lý nước thải thành phố Hạ Long do hiệp định vay vốn giữa hai Chính phủ chưa được ký kết. Đối với nguồn vốn ODA Trung ương cấp phát và ODA vay lại năm 2020, sau khi có ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giảm vốn kế hoạch để triển khai thực hiện.
c) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với những dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư trước ngày 31/12/2019 thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Điều 17 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14.
Điều 4. Các nội dung không được quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 82/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2017 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; số 151/2018/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12 năm 2018 Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020; số 184/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 cho dự án Hầm đường bộ qua vịnh Cửa Lục, tỉnh Quảng Ninh; Nghị quyết số 215/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 10 năm 2019 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan; Nghị quyết 267/2020/NQ-HĐND ngày 09 ngày 07 năm 2020 về bổ sung kế hoạch công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 và điều chỉnh dự toán ngân sách tỉnh năm 2020.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 08 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu 01:
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN NGÂN SÁCH TỈNH GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Danh
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lý do
|
|
TT
|
Danh
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lý do
|
|
|
TT
|
Danh
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó
NS TỈNH
|
Kế hoạch
trung hạn
2016-2020
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lý do
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.692.993
|
2.692.993
|
1.162.162
|
91.174
|
||||
|
Phân bổ thu hồi vốn ứng từ ngân sách tỉnh
|
Phân bổ thu hồi vốn ứng từ ngân sách tỉnh
|
91.174
|
||||||
|
1
|
Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế
Vân Đồn
|
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
|
2255 ngày 22/7/2009;
3968 ngày 7/12/2009
|
417.677
|
417.677
|
46.646
|
5.000
|
1.UBND tỉnh ứng tại các Quyết định số 1454 ngày 14/6/2012, 3178/QĐ- UBND ngày 29/11/2012, 2419/QĐ-UBND ngày 23/10/2014; lý do ứng: ứng từ nguồn dự phòng tiền lương để đẩy nhanh tiến độ triển khai thực hiện dự án.
2. Phân bổ để thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 5.000 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước
|
|
2
|
Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần,
huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh:
- Giai đoạn 1 - Cấp điện cho đảo Cái
Chiên huyện Hải Hà
|
Công ty Điện lực Quảng Ninh
|
3217; 4085; 2690 ngày 26/10/2015; 27/9/2019; 3/8/2020
|
197.822
|
197.822
|
197.822
|
27.327
|
1. UBND tỉnh ứng tại các Quyết định số 1638/QĐ-UBND ngày
01/6/2016, 3426 ngày 02/11/2015, 3309 ngày 29/10/2015, 2292 ngày 21/7/2016; lý do ứng: Tỉnh ứng cho NSTW để thực chuẩn bị đầu tư giai đoạn 1.
2. Phân bổ để thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 27.327 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước. 3. Đến nay dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng phát huy hiệu quả sau đầu tư và được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
|
|
3
|
Thành phần số 3 Cầm Hải - Vân Đồn
thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long
Vân Đồn
|
Sở Giao thông
Vận tải
|
3169- 1/10/2015
|
1.652.694
|
1.652.694
|
917.694
|
30.000
|
1. UBND tỉnh ứng tại Quyết định số 4004/QĐ-UBND ngày 24/12/2015; lý do ứng: để thực hiện chuẩn bị đầu tư Dự án.
2. Phân bổ để thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 30.000 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước. 3. Đến nay dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng phát huy hiệu quả sau đầu tư và được phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
|
|
4
|
GPMB Dự án đường nối TP Hạ Long
với cầu Bạch Đằng
|
UBND thị xã
Quảng Yên
|
1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014; 2290/QĐ-
UBND ngày 21/7/2016
|
424.800
|
424.800
|
28.847
|
1. UBND tỉnh ứng tại các Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày
02/8/2016, Quyết định số 4211/QĐ-UBND ngày 15/12/2016; thu hồi một phần tại Quyết định số 39 ngày 09/01/2018; lý do ứng: Tỉnh ứng cho NSTW để đẩy nhanh tiến độ GPMB của Dự án.
2. Thu hồi vốn ứng từ nguồn ngân sách tỉnh 28.847 triệu đồng theo kiến nghị của UBKT trung ương và Kiểm toán nhà nước
3. Đến nay dự án đã cơ bản hoàn thành (còn nút giao Minh Khai đang xây dựng) và đưa vào sử dụng phát huy hiệu quả sau đầu tư (đang trong giai đoạn lập hồ sơ quyết toán)
|
Biểu 02:
BỔ SUNG VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC BỐ TRÍ VỐN TRONG TRUNG HẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
0
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
TMĐT
Quyết định Tổng số Trong đó: NS TỈNH
|
Quyết định
TMĐT
Quyết định Tổng số Trong đó: NS TỈNH
|
Quyết định
TMĐT
Quyết định Tổng số Trong đó: NS TỈNH
|
KH 2016-
2020 đã bố
trí
|
Bổ sung KH
trung hạn
2016-2020
|
KH 2016-
2020 sau
điều chỉnh
|
Đơn vị tính: Trệ ồng
Lý do
|
|
TỔNG SỐ
|
3.151.862
|
259.000
|
3.410.862
|
||||||
|
1
|
Tuyến đường trục chính từ cảng hàng
không Quảng Ninh đến Khu phức hợp
nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn,
KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh (Phần
xây lắp)
|
Sở Giao thông
vận tải
|
3630/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 4103/QĐ- UBND ngày
16/10/2018
|
1.426.446
|
1.029.446
|
820.000
|
209.000
|
1.029.000
|
Để thanh toán khối lượng hoàn thành cho dự án nhằm đẩy nhanh tiến độ hoàn thành chào mừng Đại hội Đảng bộ tinh lần thứ XV, Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII
|
|
2
|
Thanh toán nợ đọng XDCB đối với các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán
|
2.331.862
|
50.000
|
2.381.862
|
BIỂU 3
GIẢM KẾ HOẠCH VỐN CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÂN BỐ TỪ NGUỒN THU ĐẤU GIÁ ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu
|
TT
|
h mục dự án
S
KN-Z
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định đầu tư đã được UBND tỉnh giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư đã được UBND tỉnh giao kế hoạch các năm
|
Quyết định đầu tư đã được UBND tỉnh giao kế hoạch các năm
|
Kế hoạch năm 2020
|
Kế hoạch năm 2020
|
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
|
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
h mục dự án
S
KN-Z
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch năm 2020
|
Kế hoạch năm 2020
|
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
|
KH vốn năm 2020 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
h mục dự án
S
KN-Z
|
Chủ đầu tư
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban
hành
|
Tổng số
|
Trong đó
NSNN
|
Tổng số
|
Trong đó: Phân bổ
từ nguồn
thu đấu
giá đất
|
Tổng số
|
Trong đó: Phân bổ
từ nguồn
thu đấu
giá đất
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
15.570.390
|
14.891.200
|
4.216.000
|
1.097.061
|
3.118.939
|
0
|
||||
|
1
|
Cầu Cửa Lục 1
|
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
|
4641/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
2.292.611
|
2.292.611
|
550.000
|
150.000
|
400.000
|
0
|
|
|
2
|
Cầu Cửa Lục 3
|
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
|
4642/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
1.750.950
|
1.750.950
|
350.000
|
100.000
|
250.000
|
0
|
|
|
3
|
Xây dựng hoàn chỉnh nút giao Đầm Nhà Mạc (tại
Km20+050, đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng)
|
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
|
4644/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
766.741
|
766.741
|
150.000
|
47.061
|
102.939
|
o
|
|
|
4
|
Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long-Hải Phòng (km 6+700) đến đường tỉnh 331 (giai đoạn 1)
|
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
|
4643/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
1.496.580
|
1.496.580
|
290.000
|
100.000
|
190.000
|
0
|
|
|
5
|
Dự án Đường trung tâm thị xã Đông Triều
|
UBND TX Đông Triều
|
2747/QĐ-UBND ngày 29/10/2018
|
404.451
|
100.000
|
100.000
|
30.000
|
70.000
|
0
|
|
|
6
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Dốc Đỏ - Yên Tử đoạn từ Km0+00 đến Km3+100, thành phố Uông Bí
|
UBND TP Uông Bí
|
7042/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 (H)
|
172.164
|
100.000
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
0
|
|
|
7
|
Dự nguồn Phân bổ cho dự án Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên
|
500.000
|
100.000
|
400.000
|
0
|
|||||
|
8
|
Dự án đường nối thành phố Hạ Long với Cầu Bạch
Đằng, tỉnh Quảng Ninh (Xây lắp)
|
Sở Giao thông vận tải
|
1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014;
2290/QĐ-UBND ngày 21/7/2016;
4892/QĐ-UBND ngày 18/12/2017;
4372/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
6.416.034
|
6.299.371
|
120.000
|
50.000
|
70.000
|
0
|
|
|
9
|
Đầu tư hoàn chỉnh đường trục chính phù hợp tiêu chuẩn đường cao tốc và xây dựng tuyến đường gom từ đường cao tốc đến sân bay Vân Đồn
|
BQLDA Đầu tư xây dựng các công trình giao thông
|
QĐ số 4409/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
472.859
|
472.859
|
222.000
|
50.000
|
172.000
|
0
|
|
|
10
|
Dự án Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ long - Vân Đồn.
|
Ban quản lý dự án đầu tư XD các công trình giao thông
|
4622/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
1.299.000
|
1.113.088
|
850.000
|
50.000
|
800.000
|
0
|
|
|
11
|
Khu neo đậu tránh trú bão cấp vùng kết hợp Cảng cá loại I tại Vân Đồn
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
QĐ số 4374/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
199.000
|
199.000
|
84.000
|
50.000
|
34.000
|
0
|
|
|
12
|
Đầu tư trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác
PCCC và cứu nạn cứu hộ của Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ninh GĐ 2016-2020
|
Công an Tỉnh
|
QĐ số 3680/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
300.000
|
300.000
|
100.000
|
50.000
|
50.000
|
0
|
|
|
13
|
Hỗ trợ các địa phương theo tiêu chí chấm điểm
|
800.000.
|
300.000
|
500.000
|
0
|
BIỂU 4
GIẢM KẾ HOẠCH VỐN CỦA CÁC NHIỆM VỤ CHI CHƯA PHÂN BỔ VÀ DỰ ÁN KHÔNG ĐẢM BẢO TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
0
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định Phê duyệt dự án
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Vốn cấp năm 2020
|
Vốn cấp năm 2020
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
0
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định Phê duyệt dự án
|
Tổng số
|
Trong đó:
Ngân sách tỉn
tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Tổng số
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng
|
24.904.158
|
23.115.212
|
1.981.373
|
780.006
|
788.955
|
397.464
|
391.491
|
1.583.909
|
388.515
|
||||
|
A
|
NGUỒN VỐN KÉO DÀI NĂM 2019 SANG NĂM 2020 NĂM 2020
|
391.491
|
388.515
|
||||||||||
|
1
|
Giải phóng mặt bằng Dự án Đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn và Cải tạo QL18 đoạn Hạ
Long - Mông Dương
|
3188/QĐ-UBND ngày
22/10/2015; 3708/QĐ-UBND
ngày 1/11/2016; 823/QĐ-UBND
ngày 16/3/2018; 3368/QĐ-UBND ngày 12/8/2019
|
2.700.325
|
2.700.325
|
37.600
|
9.807
|
0
|
9.807
|
0
|
27.793
|
|||
|
- UBND TP Cẩm Phà
|
UBND TP Cẩm
Phả
|
31.000
|
4.724
|
4.724
|
26.276
|
||||||||
|
- UBND thành phố Hạ Long
|
UBND thành phố
Hạ Long
|
6.600
|
5.083
|
5.083
|
1.517
|
||||||||
|
2
|
Hỗ trợ giải phóng mặt bằng tuyến ven biển
đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
|
QĐ số 2787/QĐ-UBND ngày
20/7/2017; 1012/QĐ-UBND ngày 8/3/2019; số 4626/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
1.454.988
|
1.089.988
|
91.649
|
40.250
|
40.250
|
51.399
|
|||||
|
- UBND huyện Hải Hà
|
91.649
|
40.250
|
40.250-
|
51.399
|
|||||||||
|
3
|
Đường nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải
Phòng với Khu công nghiệp Nam Tiền Phong, thị xã Quảng Yên
- Phần xây lắp
|
Sở GTVT
|
933/QĐ-UBND ngày 31/3/2016; 2960/QĐ-UBND ngày
14/09/2016; QĐ 741/QĐ-UBND ngày 14/3/2017; 257 ngày
21/1/2019; 3219 ngày 1/8/2019
|
478.390
|
478.390
|
10.000
|
7.000
|
7.000
|
3.000
|
||||
|
4
|
Tuyến đường trục chính thứ 2 Khu công
nghiệp cảng biển Hải Hà
|
Ban quản lý dự án đầu tư XD các
công trình giao
thông
|
4398/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
230.324
|
230.324
|
37.800
|
5.000
|
5.000
|
32.800
|
||||
|
5
|
Đường trục chính khu đô thị Cái Rồng
|
Ban quản lý dự án đầu tư XD các
công trình giao
thông
|
4129/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
419.362
|
419.362
|
51.013
|
20.000
|
20.000
|
31.013
|
|
STT
|
STT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư Tổng số
|
Chủ đầu tư Tổng số
|
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
|
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Vốn cấp năm 2020
|
Vốn cấp năm 2020
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
STT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư Tổng số
|
Chủ đầu tư Tổng số
|
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
|
Quyết định Phê duyệt dự án Trong đó: Kế hoạch
Ngân sách
tỉnh
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Tổng số
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
|
Ghi chú
|
||||
|
6
|
6
|
Đường bao biển nối TP Hạ Long - TP Cẩm Phả
|
Đường bao biển nối TP Hạ Long - TP Cẩm Phả
|
Ban quản lý dự án
đầu tư XD các
công trình giao
thông
|
Ban quản lý dự án
đầu tư XD các
công trình giao
thông
|
QĐDA 4399/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2796/QĐ-UBND
ngày 10/8/2020
|
QĐDA 4399/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2796/QĐ-UBND
ngày 10/8/2020
|
2.290.569
|
2.290.569
|
2.290.569
|
542.477
|
300.000
|
300.000
|
242.477
|
||||
|
7
|
7
|
Tuyến đường 2, 3, 4 nối từ Cảng hàng không Quảng Ninh với tuyến đường trục chính Khu kinh tế Vân Đồn
kinh tế Vân Đồn.
|
Tuyến đường 2, 3, 4 nối từ Cảng hàng không Quảng Ninh với tuyến đường trục chính Khu kinh tế Vân Đồn
kinh tế Vân Đồn.
|
BQL Khu kinh tế
|
BQL Khu kinh tế
|
QĐDA 4051/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
30/10/2017
|
QĐDA 4051/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
30/10/2017
|
36.706
|
36.706
|
36.706
|
6.000
|
5.967
|
5.967
|
33
|
||||
|
8
|
8
|
Khu tái định cư xã Ngọc vừng, Huyện Vân Đồn
|
Khu tái định cư xã Ngọc vừng, Huyện Vân Đồn
|
UBND huyện Vân Đồn
|
UBND huyện Vân Đồn
|
QĐ số 4456/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
QĐ số 4456/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
34.232
|
34.232
|
24.000
|
3.467
|
3.467
|
3.467
|
0
|
||||
|
B
|
B
|
NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH NĂM 2020
|
NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH NĂM 2020
|
397.464
|
1.583.909
|
|||||||||||||
|
I
|
I
|
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN 0%
|
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN 0%
|
1.000
|
||||||||||||||
|
1
|
1
|
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
|
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
|
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
|
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
|
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
|
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
|
70.000
|
70.000
|
30.000
|
10.000
|
1.000
|
1.000
|
9.000
|
||||
|
1
|
1
|
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
|
Đồn biên phòng cửa khẩu Càng Vân Đồn
|
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
|
BCH Bộ đội BP
tỉnh Quảng Ninh
|
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
|
274/QĐ-BQP ngày 19/1/2019 và
855/QĐ-BQP ngày 17/3/2020
|
70.000
|
70.000
|
30.000
|
10.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
π
|
π
|
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN DƯỚI 10%
|
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN DƯỚI 10%
|
|||||||||||||||
|
52.737
|
||||||||||||||||||
|
1
|
1
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Me Kong GMS lần thứ 2 (ADB)
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Me Kong GMS lần thứ 2 (ADB)
|
UBND TP Móng
Cái
|
UBND TP Móng
Cái
|
2683/QĐ-UBND ngày 15/9/2015; 4333/QĐ-UBND ngày 23/12/2016
|
2683/QĐ-UBND ngày 15/9/2015; 4333/QĐ-UBND ngày 23/12/2016
|
861.404
|
861.404
|
506.274
|
14.000.
|
5.500
|
5.500
|
8.500
|
||||
|
2
|
2
|
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế thành phố Mỏng Cái thành phố Mỏng Cái
|
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế thành phố Mỏng Cái thành phố Mỏng Cái
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
QĐDA 4058/QĐ-UBND ngày
30/10/2017; 3390/QĐ-UBND
ngày 13/8/2019
|
QĐDA 4058/QĐ-UBND ngày
30/10/2017; 3390/QĐ-UBND
ngày 13/8/2019
|
233.083
|
233.083
|
233.083
|
50.000
|
40.532
|
40.532
|
9.468
|
||||
|
3
|
3
|
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh, trung tâm CDC và một số đơn vị shhởế nghiệp thuộc Sở Y tế
|
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh, trung tâm CDC và một số đơn vị shhởế nghiệp thuộc Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
QĐ số 4394/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
QĐ số 4394/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
790.765
|
790.765
|
790.765
|
1.000
|
886
|
886
|
114
|
||||
|
4
|
4
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
|
UBND TP Hạ Long
|
UBND TP Hạ Long
|
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
|
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
|
70.000
|
70.000
|
49.000
|
6.000
|
5.819
|
5.819
|
181
|
||||
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở sông Trới
|
UBND TP Hạ Long
|
UBND TP Hạ Long
|
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
|
QĐDA số 4377/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 (Huyện)
|
70.000
|
70.000
|
49.000
|
6.000
|
5.819
|
5.819
|
181
|
||||||
|
m
|
m
|
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN TỪ 10%-50%
|
CÁC DỰ ÁN GIẢI NGÂN TỪ 10%-50%
|
97.392
|
||||||||||||||
|
1
|
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế huyện Bình Liệu huyện Bình Liêu
|
Sở Y tế
|
QĐDA 4378/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
30/10/2018
|
89.795.
|
89.795
|
52.000
|
26.215
|
26.215
|
25.785
|
|||||||||
|
2
|
Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế huyện Tiên Yên
|
Sở Y tế
|
QĐDA 4383/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
85.635
|
85.635
|
36.400
|
5.091
|
5.091
|
31.309
|
2
3
|
STT
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định Phê duyệt dự án
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Vốn cấp năm 2020
|
Vốn cấp năm 2020
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định Phê duyệt dự án
|
Tổng số
|
Trọng đó:
Ngân sách
tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Tổng số
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
|
Ghi chú
|
|
Các dự án trọng điểm theo Nghị quyết
130/NQ-HĐND ngày 14/3/2014
|
|||||||||||||
|
4
|
Dự án đường nối thành phố Hạ Long với Cầu Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh - Phần GPMB
|
1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014; 2290/QĐ-UBND ngày 21/7/2016492/ 4892/QĐ-UBND ngày
18/12/2017; 4372/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018
|
6.416.034
|
6.299.371
|
|||||||||
|
- UBND TP Hạ Long
|
UBND TP Hạ Long
|
6.416.034
|
40.000
|
7.100
|
7.100
|
32.900
|
|||||||
|
Dự án khác
|
|||||||||||||
|
Dự án khác
|
|||||||||||||
|
5
|
Đường đấu nối từ Quốc lộ 279 đến Tinh lộ 342 qua trung tâm xã Đồng Lâm, huyện Hoành Bồ
|
UBND TP Hạ Long
|
QĐ số 4489/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
110.473
|
70.000
|
45.000
|
9.663
|
9.663
|
|||||
|
5
|
Đường đấu nối từ Quốc lộ 279 đến Tinh lộ 342 qua trung tâm xã Đồng Lâm, huyện Hoành Bồ
|
UBND TP Hạ Long
|
QĐ số 4489/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
110.473
|
70.000
|
45.000
|
9.663
|
9.663
|
35.337
|
||||
|
6
|
Đường đấu nối Tỉnh lộ 326 với Quốc lộ 279, đoạn qua Cụm công nghiệp Hoành Bồ và trung tâm xã Thống Nhất
|
UBND TP Hạ Long
|
QĐ số 4488/QĐ-UBND ngày
31/10/2018
|
74.376
|
52.063
|
25.000
|
8.287
|
8.287
|
16.713
|
||||
|
7
|
Cải tạo sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Trung tâm bảo trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt tinh Quảng Ninh
|
Sở LĐTBXH
|
QĐ số 4393/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
14.700
|
14.700
|
8.000
|
1.620
|
1.620
|
6.380
|
||||
|
8
|
Sửa chữa, kiên cố hóa hệ thống kênh tưới xã Đông Ngũ và xã Đông Hải, huyện Tiên Yên
|
Công ty TNHH
1TV Thủy lợi
Miền Đông Quảng Ninh
|
Số 4045/QĐ-UBND ngày 27/
27/10/2017
|
11.200
|
11.200
|
5.000
|
115
|
115
|
4.885
|
||||
|
9
|
Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân TP Uông Bí
|
Toà án tỉnh
|
QĐ số 4750/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
48.767
|
48.767
|
30.000
|
8.637
|
8.637
|
21.363
|
||||
|
10
|
Đầu tư hoàn chỉnh đường trục chính khu kinh tế Vân Đồn phù hợp với tiêu chuẩn đường cao tốc và XD đường gom từ đường cao tốc đến sân bay Vân Đồn
|
Ban quản lý dự án đầu tư XD các
công trình giao
thông
|
4409/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
472.859
|
472.859
|
222.000
|
20.000
|
20.000
|
202.000
|
||||
|
11
|
Dự án Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ long - Vân Đồn.
|
Ban quản lý dự án
đầu tư XD các
công trình giao
thông
|
4622/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
|
1.299.000
|
1.113.088
|
641.000
|
85.152
|
85.152
|
555.848
|
||||
|
12
|
Dự án Trụ sở Công an khu vực cảng hàng
không quốc tế Vân Đồn
|
Công an tỉnh
Quảng Ninh
|
QĐ Số 4482/QĐ-UBND ngày
30/10/2018 của UBND tỉnh
|
65.214
|
65.214
|
21.000
|
1.500
|
1.500
|
19.500
|
||||
|
13
|
Hỗ trợ xây dựng Dự án trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Quảng
Ninh
|
Công an tỉnh
Quảng Ninh
|
QĐDA 4068/QĐ-UBND ngày
30/10/2017
|
29.926
|
29.926
|
2.000
|
946
|
946
|
1.054
|
|
STT
|
A
G
N D 7
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định Phê duyệt dự án
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Vốn cấp năm 2020
|
Vốn cấp năm 2020
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Điều hòa giảm
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Vốn cấp năm 2020 sau điều hòa
|
Ghi chú
|
|
STT
|
A
G
N D 7
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định Phê duyệt dự án
|
Tổng số
|
Trong đó:
Ngân sách
tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Tổng số
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo dài
năm 2019
sang năm
2020
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Vốn kéo
dài năm
2019 sang
năm 2020
|
Ghi chú
|
|
14
|
Hỗ trợ Công an tỉnh đầu tư xây
y dựng trụ sở
làm việc Đội cảnh sát phòng chảy chữa cháy
và cứu nạn cứu hộ huyện Hải Hà
|
Công an tỉnh
Quảng Ninh
|
QĐ 4509/QĐ-UBND ngày
25/10/2019
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
2.222
|
2.222
|
2.778
|
||||
|
15
|
Hỗ trợ Công an tỉnh đầu tư xây dựng trụ sở
làm việc Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ huyện Tiên Yên
|
Công an tỉnh
Quảng Ninh
|
QĐ 4510/QĐ-UBND ngày
25/10/2019
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
4.347
|
4.347
|
653
|
||||
|
16
|
Trung tâm kiểm dịch Y tế quốc tế tỉnh kết hợp trạm kiếm dịch y tế cửa khẩu Hòn Gai
|
Sở Y tế
|
QĐDA số 4386/QĐ-UBND 30/10/2018
|
10.315
|
10.315
|
4.000
|
943
|
943
|
3.057
|
||||
|
17
|
Xây dựng cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế cho Trung tâm Bảo trợ tâm thần Quảng Ninh
|
Sở Y tế
|
QĐDA 4382/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
39.718
|
39.718
|
16.100
|
2.065
|
2.065
|
14.035
|
||||
|
18
|
Chinh trang đường tỉnh 334 đoạn Km9+600
đến Km13+600
|
UBND huyện Vân Đồn
|
QĐ số 4458/QĐ-UBND ngày 0/8
30/10/2018
|
108.500
|
108.500.
|
57.000
|
24.000
|
24.000
|
33.000
|
||||
|
19
|
Chinh trang cảnh quan đô thị khu vực hồ Mắt Rồng
|
UBND huyện Vân Đồn
|
QĐDA 4063/QĐ-UBND ngày 30/11
30/10/2017
|
45.626
|
45.626
|
7.000
|
2.551
|
2.551
|
4.449
|
||||
|
20
|
Chính trang tuyến đường từ cầu Vân Đồn đến xã Hạ Long
|
UBND huyện Vân Đồn
|
QĐDA 4314/QĐ-UBND ngày
31/10/2017; 4102/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018
|
123.020
|
123.020
|
42.000
|
550
|
550
|
41.450
|
||||
|
21
|
Đầu tư nâng cao năng lực trung tâm dịch vụ
việc làm tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2016-
2020 tại thành phố Hạ Long
|
TT Dịch vụ việc
làm Quảng Ninh
|
3365 ngày 30/10/2015; 5711 ngày 19/12/2019 19/12/2019
|
44.971
|
4.471
|
4.014
|
650
|
650
|
3.364
|
||||
|
22
|
Trung tâm huyến luyện thi đấu thể thao tỉnh
Quảng N\inh
|
BQLDA ĐT các
CT Dân dựng và
Công nghiệp
|
4260 ngày 31/10/2017
|
311.233
|
311.233
|
40.860
|
146
|
146
|
40.714
|
||||
|
23
|
Đường tuần tra đến các mốc 1339, 1340 và
1341 biên giới Việt Trung thuộc địa bàn huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
|
BCH Bộ đội Biên
phòng tỉnh Quảng
Ninh
|
QĐ số 4266/QĐ-UBND ngày
26/10/2018
|
73.790
|
73.790
|
35.000
|
10.000
|
10.000
|
25.000
|
||||
|
24
|
Kẻ chắn sóng kết hợp đường cơ động mũi
Tràng Vỹ, Móng Cái
|
BCH quân sự tinh
|
QĐ số 4483/QĐ-UBND ngày 30/18
30/10/2018
|
59.992
|
59.992
|
20.500.
|
5.884
|
5.884
|
14.616
|
||||
|
25
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu kinh tế cửa khấu Hoành Mô, huyện Bình Liêu
|
Ban quản lý khu
kinh tế
|
3908/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
47.277
|
47.277
|
15.000
|
9.503
|
9.503
|
5.497
|
||||
|
26
|
Đại học Hạ Long - giai đoạn II, tại cơ sở 1,
phường Nam Khê, thành phố Uông Bí
|
Trường đại học Hạ Long
|
QDDA 4049/QĐ-UBND ngày
30/10/2017; 3215/QĐ-UBND
ngày 1/8/2019
|
544.517
|
544.517
|
200.000
|
25.000
|
25.000
|
175.000
|
BIỂU 5
PHÂN BỐ KẾ HOẠCH VỐN TỪ NGUỒN THU HỒI VỐN ỨNG VÀ DỰ TOÁN GIAO ĐẦU NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Lý do
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Lý do
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Tổng số
|
Trong đó
NS TỈNH
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Lý do
|
|
II
|
Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ
bản cho các dự án có quyết toán dự án hoàn thành
|
51.556
|
|||||
|
1
|
Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (Giai đoạn 1: Cấp điện cho đảo cái chiên huyện
Hải Hà)
|
Công ty điện lực
Quảng Ninh
|
3217; 4085; 2690 ngày
26/10/2015; 27/9/2019;
3/8/2020
|
197.822
|
197.822
|
15.995,717
|
QĐQT số 5548 ngày 11/12/2019
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường giao
thông trục chính nối các khu chức
năng chính Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh (giai đoạn 1)
|
Ban QL khu
Kinh tế
|
3270; 2386 ngày
23/10/2009; 28/7/2016
|
687.872
|
287.872
|
35.560,609
|
QĐQT số 187 ngày 15/01/2020
|
|
I
|
Vốn chuẩn bị đầu tư
|
300
|
|||||
|
1
|
Mở rộng đường 334 đoạn từ sân golf Ao Tiên đến nút giao giữa đường 334 với đường vào công viên phức hợp
KKT Vân Đồn
|
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
|
Quyết định số 2780/QĐ-
UBND ngày 04/8/2020
của UBND tỉnh; Quyết
định số 3565/QĐ-SGTV
ngày 22/7/2020 của Sở
Giao thông Vận tải
|
1.496.000
|
1.496.000
|
100
|
|
|
2
|
Đường trục chính khu đô thị Cái
Rồng, khu kinh tế Vân Đồn (giai đoạn 日)
|
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
|
Quyết định số 2780/QĐ-
UBND ngày 04/8/2020
của UBND tỉnh; Quyết
định số 3563/QĐ-SGTV
ngày 22/7/2020 của Sở
Giao thông Vận tải
|
616.000
|
616.000
|
100
|
|
|
3
|
Hạ tầng Kỹ thuật, Hạ tầng xã hội khu tái định cư, khu hành chính tại xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
|
Ban quản lý Khu kinh tế Vân Đồn
|
Quyết định số 2780/QĐ-
UBND ngày 04/8/2020
của UBND tỉnh; Quyết
định số 2758/QĐ-SXD
ngày 22/7/2020 của Sở
Xây dựng
|
357.000
|
357.000
|
100
|
2
BIỂU 6
PHÂN BỐ NGUỒN VỐN ĐIỀU HÒA GIẢM
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồn
|
TT
|
nrục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
|
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
nrục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
|
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
nrục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Tổng số
|
NS TỈNH
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
|
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
「
|
901.623
|
834.913
|
1.736.536
|
||||||
|
I
|
Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản cho các dự án có quyết toán dự án hoàn thành
|
40.983
|
40.983
|
||||||
|
1
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường giao thông trục chính nối các khu chức năng chính Khu kinh tế Vân Đồn, tỉnh
Quảng Ninh (giai đoạn 1)
|
Ban QL khu Kinh tế
|
3270; 2386 ngày
23/10/2009;
28/7/2016
|
687.872
|
287.872
|
12.216,652
|
12.217
|
QĐQT số 187 ngày
15/01/2020
|
|
|
2
|
Khắc phục sạt lở do hậu quả mưa bão gây ra đối với mái taluy âm đoạn qua bài "Dừng và khởi hành ngang dốc"
thuộc Trung tâm sát hạch lái xe Quảng Ninh
|
Sở Giao thông Vân
tải
|
4385 ngày
30/10/2018
|
7.016
|
7.016
|
2.275,581
|
2.276
|
QĐQT số 2474 ngày
01/6/2020
|
|
|
3
|
Hệ thống điện chiếu sáng và an toàn giao thông trên tuyến đường vào cảng Cái Lân
|
Sở Giao thông Vân tải
|
4359 ngày
30/10/2018
|
3.997
|
3.997
|
571,087
|
571
|
QĐQT số 3879 ngày 7/8/2020
|
|
|
4
|
Trụ sở Tòa án nhân dân huyện Hải Hà
|
Tòa án nhân dân
tỉnh
|
4071 ngày
30/10/2017
|
21.812
|
19.770
|
1.757,517
|
1.758
|
QĐQT số 3299 ngày
10/7/2020
|
|
|
5
|
Cải tạo nâng cấp Cung văn hóa lao động Việt Nhật (GĐ 2) đợt 2 và cả dự án
|
Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ninh
|
838 ngày 25/3/2016
|
25.252
|
25.252
|
4.268,971
|
4.269
|
QĐQT số 3866 ngày 7/8/2020
|
|
|
6
|
Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng Quốc lộ 279 tại các đoạn Km15+000 : Km17+900; Km19+420 :
Km23+900; Km25+300 : K,27+100
|
UBND thành phố
Hạ Long
|
4480 ngày
30/10/2018
|
25.353
|
17.000
|
3.415,968
|
3.416
|
QĐQT số 3872 ngày 7/8/2020
|
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp tổng thể Trụ sở Tỉnh ủy
|
BQLDA ĐTXD
CCT Giao thông
|
3616; 5323 ngày
31/10/2016;
21/12/2018
|
206.404
|
206.404
|
16.476,808
|
16.477
|
QĐQT số 3525 ngày
22/7/2020
|
|
|
II
|
Phân bổ cho dự án công trình trọng điểm; các dự án hoàn thành chào mừng Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XV, Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII
|
501.623
|
369.930
|
871.553
|
|||||
|
1
|
Cầu Cửa Lục 1
|
BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp
|
4641/QĐ-UBND
ngày 31/10/2019
|
2.292.611
|
2.292.611
|
400.000
|
150.000
|
550.000
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Quyết định
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
|
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Chủ đầu tư
|
Quyết định
|
Tổng số
|
TMĐT
NS TỈNH
|
Kế hoạch
năm 2020
|
Số vốn đề
nghị phân
bổ, điều
hòa tăng
|
Kế hoạch
năm 2020
sau điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
2
|
Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Quảng Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh (Phần xây lắp)
|
Sở Giao thông vận
tải
|
3630/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016;
4103/QĐ-UBND
ngày 16/10/2018
|
1.426.446
|
1.029.446
|
101.623
|
219.930
|
321.553
|
|
|
■
|
Dự nguồn phân bổ cho dự án Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên
|
400.000
|
424.000
|
824.000
|
2
BIỂU 7
BIỂU CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
VỐN NGÂN SÁCH TỈNH BỐ TRÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: T
|
TT
|
N
|
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
|
Điều hòa
|
Điều hòa
|
Kế hoạch sau điều chỉnh
|
Lý do
|
|
TT
|
N
|
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
|
Tăng
|
Giảm
|
Kế hoạch sau điều chỉnh
|
Lý do
|
|
Tổng cộng (A+B)
|
353.267,000
|
33.232,282
|
33.232,282
|
353.267,000
|
||
|
A
|
Vốn sự nghiệp
|
9.456,000
|
182,300
|
3.556,320
|
6.081,980
|
|
|
1
|
Hỗ trợ phát triển sản
xuất
|
6.126,000
|
182,300
|
3.556,320
|
2.751,980
|
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
114,000
|
182,300
|
114,000
|
182,300
|
|
|
Xã Kỳ Thượng
|
182,300
|
182,300
|
Bổ sung vốn để hỗ trợ 14 hộ thuộc đối tượng thụ thưởng chính sách
|
|||
|
Xã Đồng Lâm
|
114,000
|
114,000
|
0,000
|
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
|
||
|
-
|
Xã Đồng Sơn
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
|
|
2
|
Huyện Bình Liêu
|
6.012,000
|
0,000
|
3.442,320
|
2.569,680
|
|
|
Xã Đồng Văn
|
1.918,000
|
1.868,000
|
50,000
|
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
|
||
|
Xã Đồng Tâm
|
810,000
|
260,000
|
550,000
|
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
|
||
|
Xã Lục Hồn
|
1.200,000
|
13,060
|
1.186,940
|
|||
|
Xã Vô Ngại
|
1.904,000
|
1.121,260
|
782,740
|
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
|
||
|
Xã Húc Động
|
180,000
|
180,000
|
0,000
|
Không còn đối tượng thụ hưởng theo quy định
|
||
|
II
|
Kinh phí quản lý thực
hiện Chương trình
|
3.330,000
|
0,000
|
0,000
|
3.330,000
|
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
100,000
|
0,000
|
0,000
|
100,000
|
|
|
2
|
Huyện Ba Chế
|
190,000
|
0,000
|
0,000
|
190,000
|
|
|
3
|
Huyện Tiên Yên
|
120,000
|
0,000
|
0,000
|
120,000
|
|
|
4
|
Huyện Bình Liêu
|
220,000
|
0,000
|
0,000
|
220,000
|
|
|
5
|
Huyện Đầm Hà
|
110,000
|
0,000
|
0,000
|
110,000
|
|
|
6
|
Huyện Hải Hà
|
90,000
|
0,000
|
0,000
|
90,000
|
|
|
7
|
Ban Dân tộc
|
2.500,000
|
0,000
|
0,000
|
2.500,000
|
|
|
B
|
Vốn hỗ trợ đầu tư
|
343.811,000
|
33.049,982
|
29.675,962
|
347.185,020
|
|
|
1
|
Phân bổ để thu hồi vốn
ứng năm 2019
|
63.959,000
|
0,000
|
11.296,848
|
52.662,152
|
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
20.113,000
|
0,000
|
8.349,921
|
11.763,079
|
|
|
Xã Kỳ Thượng
|
20.113,000
|
8.349,921
|
11.763,079
|
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
|
||
|
2
|
Huyện Ba Ch
|
7.970,000
|
0,000
|
0,000
|
7.970,000
|
|
|
Xã Thanh Sơn
|
2.991,000
|
0,000
|
0,000
|
2.991,000
|
||
|
-
|
Xã Nam Sơn
|
4.979,000
|
4.979,000
|
|||
|
3
|
Huyện Tiên Yên
|
6.775,000
|
0,000
|
375,049
|
6.399,951
|
|
|
Xã Hà Lâu
|
6.775,000
|
0,000
|
375,049
|
6.399,951
|
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
|
|
|
4
|
Huyện Hải Hà
|
29.101,000
|
0,000
|
2.571,878
|
26.529,122
|
|
|
Xã Quảng Sơn
|
18.480,000
|
1.267,179
|
17.212,821
|
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
|
||
|
Xã Quảng Đức
|
10.621,000
|
1.304,699
|
9.316,301
|
Phân bổ, thu hồi vốn ứng theo số vốn thực tế đã giải ngân năm 2019
|
||
|
II
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng
hạ tầng
|
199.852,000
|
33.049,982
|
18.379,114
|
214.522,868
|
V9
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
|
Điều hòa
|
Điều hòa
|
Kế hoạch sau điều chỉnh
|
Lý do
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
theo Quyết
định số
5155/QĐ-
UBND ngày
10/12/2019; số 1287/QĐ-
UBND ngày
15/4/2020
|
Tăng
|
Giảm
|
Kế hoạch sau điều chỉnh
|
Lý do
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
26.410,000
|
8.349,921
|
0,000
|
34.759,921
|
|
|
・
|
Xã Kỳ Thượng
|
26.410,000
|
8.349,921
|
0,000
|
34.759,921
|
Đầu tư công trình thuộc Đề án 196
|
|
2
|
Huyện Ba Chế
|
19.609,000
|
14.080,973
|
0,000
|
33,689,973
|
|
|
-
|
Xã Thanh Sơn
|
11.607,000
|
4.312,016
|
0,000
|
15.919,016
|
Đầu tư công trình thuộc Đề án 196
|
|
Xã Nam Sơn
|
1.202,000
|
0,000
|
0,000
|
1.202,000
|
||
|
-
|
Xã Đồn Đạc
|
6.800,000
|
9.768,957
|
0,000
|
16.568,957
|
Đầu tư công trình thuộc Đề án 196
|
|
3
|
Huyện Tiên Yên
|
4.580,000
|
375,049
|
202,596
|
4.752,453
|
|
|
Xã Hà Lâu
|
4.580,000
|
375,049
|
202,596
|
4.752,453
|
Giảm trừ so với giá trị quyết toán
|
|
|
4
|
Huyện Bình Liêu
|
108.881,000
|
1.121,260
|
10.686,617
|
99.315,643
|
|
|
-
|
Xã Đồng Văn
|
14.162,000
|
116,633
|
14.045,367
|
Giảm trừ so với giá trị quyết toán
|
|
|
-
|
Xã Đồng Tâm
|
27.690,000
|
0,000
|
45,000
|
27.645,000
|
Giảm trừ so với giá trị quyết toán
|
|
Xã Lục Hồn
|
24.733,000
|
0,000
|
2.380,301
|
22.352,699
|
Giảm trừ so với giá trị quyết toán; Không có khả năng thực hiện, giải ngân trong năm 2020
|
|
|
-
|
Xã Vô Ngại
|
23.506,000
|
1.121,260
|
0,000
|
24.627,260
|
Thanh toán tồn đọng CT 135
|
|
Xã Húc Động
|
18.790,000
|
0,000
|
8.144,683
|
10.645,317
|
Giảm trừ so với giá trị quyết toán; Không có khả năng thực hiện, giải ngân trong năm 2020
|
|
|
5
|
Huyện Đầm Hà
|
12.272,000
|
0,000
|
939,000
|
11.333,000
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
12.272,000
|
0,000
|
939,000
|
11.333,000
|
Không còn nhu cầu sử dụng vốn
|
|
6
|
Huyện Hải Hà
|
28.100,000
|
9.122,779
|
6.550,901
|
30.671,878
|
|
|
-
|
Xã Quảng Sơn
|
16.318,000
|
9.122,779
|
0,000
|
25.440,779
|
Bổ sung thanh toán dự án, công trình còn thiếu vốn
|
|
Xã Quảng Đức
|
11.782,000
|
0,000
|
6.550,901
|
5.231,099
|
Không còn nhu cầu sử dụng vốn
|
|
|
III
|
Kinh phí thưởng theo
Nghị quyết 140/2018/NQ- HĐND
|
80.000,000
|
0,000
|
0,000
|
80.000,000
|
|
|
1
|
Thành phố Long
|
10.000,000
|
0,000
|
0,000
|
10.000,000
|
|
|
・
|
Xã Đồng Lâm
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
Xã Đồng Sơn
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
||
|
2
|
Huyện Ba Chẽ
|
20.000,000
|
0,000
|
0,000
|
20.000,000
|
|
|
-
|
Xã Đạp Thanh
|
5.000,000
|
5.000,000
|
|||
|
-
|
Xã Nam Sơn
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
Xã Đồn Đạc
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
||
|
-
|
Xã Minh Cầm
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
3
|
Huyện Tiên Yên
|
11.000,000
|
0,000
|
0,000
|
11.000,000
|
|
|
-
|
Xã Đại Thành
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
-
|
Xã Đại Dực
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
-
|
Xã Phong Dụ
|
1.000,000
|
0,000
|
0,000
|
1.000,000
|
|
|
4
|
Huyện Bình Liêu
|
21.000,000
|
0,000
|
0,000
|
21.000,000
|
|
|
-
|
Xã Hoành Mô
|
1.000,000
|
0,000
|
0,000
|
1.000,000
|
|
|
-
|
Xã Đồng Tâm
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
-
|
Xã Tình Húc
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
-
|
Xã Vô Ngại
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
-
|
Xã Húc Động
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
5
|
Huyện Đầm Hà
|
10.000,000
|
0,000
|
0,000
|
10.000,000
|
|
|
Xã Quảng An
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
||
|
-
|
Xã Quảng Lợi
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
6
|
Huyện Hải Hà
|
8.000,000
|
0,000
|
0,000
|
8.000,000
|
|
|
-
|
Xã Quảng Sơn
|
5.000,000
|
0,000
|
0,000
|
5.000,000
|
|
|
Xã Quảng Phong
|
3.000,000
|
0,000
|
0,000
|
3.000,000
|
2
BIỂU 8
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TỈNH BỐ TRÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 135, ĐỀ ÁN 196 NĂM 2020
DÂN (Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
BIỂU 9
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, ĐIỀU HÒA VÀ PHÂN BỐ VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020
Chương trình: Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
dung
|
Kế hoạch
vốn năm
2020
|
Kinh phí
đã phân bổ
|
Kinh phí đề nghị điều
chỉnh giảm
sau khi đã
phân bổ
|
Kinh phí dự
kiến phân bổ
tiếp
|
Kinh phí
chưa có kế
hoạch chi
|
Quyết định
phân bổ vốn
|
Đơn vị: Triệu đồng Ghi chú
|
|
TỔNG CỘNG
|
42.347,00
|
28.213,15
|
832,58
|
3.466,43
|
11.500,00
|
|||
|
1
|
Hoạt động BCĐ tỉnh
|
707,00
|
564,90
|
72,00
|
214,10
|
QĐ số 1350/QĐ-UBND ngày
24.4.2020
|
||
|
2
|
Theo dự án, nhiệm vụ phê duyệt và Chương trình OCOP (20%)
|
41.640,00
|
27.648,25
|
760,58
|
3.466,43
|
11.285,90
|
||
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
5.624,79
|
631,58
|
QĐ số 754/QĐ-UBND ngày
06.3.2020
|
|||||
|
Dự án Chương trình khí sinh học cho ngành chăn nuôi tỉnh Quảng Ninh 2016-2020
|
2.658,68
|
631,58
|
Văn bản số 07/CV-KSH ngày
28/7/2020
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT
|
||||
|
Dự án phát triển vùng nuôi rươi thương phẩm kết hợp canh tác
|
1.002,89
|
|||||||
|
Dự án Xây dựng mô hình gà Tiên yên thương phẩm theo quy định trình VietGap trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
|
1.963,23
|
|||||||
|
UBND huyện Ba Chẽ: Phát triển trồng rừng gỗ lớn
|
1.195,21
|
QĐ số 1144/QĐ-UBND ngày
06.4.2020
|
||||||
|
Tập huấn cán bộ HTX. Liên minh HTX
|
762,50
|
16,00
|
QĐ số 1350/QĐ-UBND ngày
24.4.2020
|
|||||
|
Tập huấn cán bộ HTX. Sở Nông nghiệp
|
234,75
|
QĐ số 1350/QĐ-UBND ngày
24.4.2020
|
||||||
|
Hỗ trợ thưởng công trình phúc lợi nông thôn
|
14.000,00
|
QĐ số 754/QĐ-UBND ngày
06.3.2020
|
||||||
|
UBND TP. Móng Cái: Xây dựng hệ thống cấp nước sạch khu vực Trung tâm xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái
|
5.000,00
|
|||||||
|
UBND xã Hải Tiến: Nhà thi đấu thế thao đa năng xã Hải Tiến
|
1.000,00
|
|||||||
|
UBND xã Thanh Lâm: Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Thanh Lâm
|
1.000,00
|
|||||||
|
UBND xã Quảng Chính: Cải tạo nâng cấp đường Đầm Sen thôn 6 xã
Quảng Chính, huyện Hải Hà
|
1.000,00
|
|||||||
|
UBND thành phố Uông Bí
|
3.000,00
|
|||||||
|
UBND xã Tình Húc: Xây dựng Vườn hoa, cây xanh xã Tình Húc
|
1.000,00
|
|||||||
|
UBND xã Việt Dân: Nâng cấp tuyến đường (thảm nhựa appal) đoạn từ trụ sở UBND xã đến đường tầu tuyến đường liên xã Việt Dân đi An Sinh
|
2.000,00
|
|||||||
|
Phân bổ kinh phí đề án OCOP, Ban XDNTM
|
1:754,00
|
QĐ số 1410/QĐ-UBND ngày
29.4.2020
|
BIỂU 10:
ĐIỀU CHỈNH TĂNG, GIẢM NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020
Chương trình: Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
(Kèm theo Nghị quyết số 287/2020/NQ-HĐND ngày 08/9/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
mục dự án
|
Quyết định bố trí vốn
|
Tổng số vốn
bố trí đầu
năm 2020
|
Số vốn đề nghị điều chỉnh
|
Số vốn đề nghị điều chỉnh
|
Kế hoạch vốn
năm 2020 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
STT
|
mục dự án
|
Quyết định bố trí vốn
|
Tổng số vốn
bố trí đầu
năm 2020
|
Điều chỉnh
giảm
|
Điều chỉnh
tăng
|
Kế hoạch vốn
năm 2020 sau
điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Nguồn vốn ngân sách tỉnh
năm 2020
|
QĐ số 5155/QĐ-UBND
ngày 10/12/2019 của
UBND Tỉnh
|
208.200,00
|
11.500,00
|
11.500,00
|
208.200,00
|
||
|
I
|
Phân bổ trực tiếp cho cấp huyện
|
165.853,00
|
0,00
|
11.500,00
|
177.353,00
|
||
|
1
|
Huyện Hải Hà
|
24.782,36
|
2.000,00
|
26.782,36
|
|||
|
2
|
Huyện Đầm Hà
|
14.512,82
|
2.000,00
|
16.512,82
|
|||
|
3
|
Thành phố Hạ Long
|
20.599,09
|
20.599,09
|
||||
|
4
|
Huyện Cô Tô
|
3.121,01
|
3.121,01
|
||||
|
5
|
Thành phố Móng Cái
|
7.021,78
|
7.021,78
|
||||
|
6
|
Huyện Tiên Yên
|
18.102,08
|
2.000,00
|
20.102,08
|
|||
|
7
|
Huyện Ba Chẽ
|
11.860,05
|
1.500,00
|
13.360,05
|
|||
|
8
|
Huyện Vân Đồn
|
18.570,33
|
18.570,33
|
||||
|
9
|
Thị xã Quảng Yên
|
12.484,06
|
2.000,00
|
14.484,06
|
|||
|
10
|
Thị xã Đông Triều
|
23.407,61
|
2.000,00
|
25.407,61
|
|||
|
11
|
Huyện Bình Liêu
|
11.391,80
|
11.391,80
|
||||
|
II
|
Kinh phí tỉnh điều hành
|
42.347,00
|
11.500,00
|
0,00
|
30.847,00
|
||
|
1
|
Hoạt động BCĐ Tỉnh
|
707,00
|
214,10
|
492,90
|
|||
|
2
|
Theo dự án, nhiệm vụ phê duyệt và Chương trình OCOP (20%)
|
41.640,00
|
11.285,90
|
30.354,10
|