Quay lại

Nghị quyết 28/NQ-HĐND 2019 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 16 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Báo cáo số 253/BC-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 63/BC-HĐND-KTNS ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước năm 2018 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 8.279.368.767.081 đồng.

2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương

a) Tổng thu ngân sách địa phương: 12.237.747.467.739 đồng;

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 11.409.832.630.080 đồng (bao gồm cả số chi chuyển nguồn từ năm 2018 sang năm 2019);

c) Kết dư ngân sách địa phương: 827.914.837.659 đồng.

3. Quyết toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: 8.677.279.011.621 đồng;

b) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 8.593.910.783.407 đồng;

c) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 83.368.228.214 đồng.
(Chi tiết theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TC, Bộ KH&ĐT;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IV;
- TTTU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Trai


Mẫu biểu số 60

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Phn chi

Tổng số

Chi NS cấp tnh

Chi NS cấp huyn

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số thu

Tổng s chi

A

Tổng thu cân đi ngân sách

16.931.227

8.677.279

6.825.478

1.428.470

A

Tổng số chi cân đi ngân sách

16.103.312

8.593.911

6.254.207

1.255.194

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

5.032.136

3.087.966

1.523.184

420.986

1

Chi đầu tư phát triển

3.124.772

1.522.160

1.347.154

255.458

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

2.339.660

1.551.570

734.100

53.990

2

Chi trả nợ gốc

92.000

92.000

-

-

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

3

Chi thường xuyên

6.052.120

1.734.311

3.458.404

859.405

4

Thu kết dư năm trước

614.353

37.162

407.795

169.396

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

-

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

489.880

312.127

157.496

20.257

5

Chi chuyển nguồn

1.435.557

1.085.401

311.875

38.281

6

Thu từ cấp dưới nộp lên

73.264

-

73.264

-

6

Chi thực hiện cải cách tiền lương

305.299

20.000

285.299

-

7

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.381.934

3.688.454

3.929.639

763.841

7

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

41.675

41.675

-

-

Tr.đó: - Bổ sung cân đi ngân sách

5.731.660

2.594.915

2.606.797

529.948

8

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

15.603

-

15.603

-

- Bsung có mục tiêu

2.650.274

1.093.539

1.322.842

233.893

9

Chi CTMT vốn SN

73.453

73.453

10

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

78.150

40.000

9.364

28.786

11

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.693.480

3.929.639

763.841

-

12

Chi nộp ngân sách cấp trên

73.264

-

-

73.264

13

Chi đầu tư các dự án CNTT

8.114

8.114

14

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

10.000

29.912

15

Chi dự phòng ngân sách

68.913

36.158

32.755

Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)

827.915

83.368

571.271

173.276


Mẫu biểu số 61-01

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)


QUYẾT TOÁN THU, VAY NSNN NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + (6) + (7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (3):(1)

(9) = (3):(2)

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

5.178.000

7.000.000

8.279.369

907.573

4.639.536

2.257.284

474.976

160

118

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

5.178.000

7.000.000

8.279.369

907.573

4.639.536

2.257.284

474.976

160

118

I

Thu nội địa

4.573.000

6.364.000

7.497.686

204.040

4.599.536

2.247.920

446.190

164

118

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

430.000

450.000

454.232

-

454.232

-

-

106

101

- Thuế giá trị gia tăng

247.000

260.000

233.275

233.275

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.000

160.000

175.513

175.513

- Thu từ thu nhập sau thuế

-

- Thuế tài nguyên

23.000

30.000

45.444

45.444

- Thuế môn bài

-

- Thu khác

-

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

515.000

415.000

449.106

-

445.164

3.941

1

87

108

- Thuế giá trị gia tăng

207.000

147.000

188.266

185.587

2.678

1

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

190.000

144.700

163.993

162.730

1.263

- Thu từ thu nhập sau thuế

-

- Thuế tài nguyên

118.000

108.000

96.847

96.847

- Thuế môn bài

-

- Thu khác

15.300

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

120.000

260.000

332.673

-

332.673

-

-

277

128

- Thuế giá trị gia tăng

37.800

147.800

199.673

199.673

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

80.000

110.000

132.309

132.309

- Thuế tài nguyên

1.600

1.600

691

691

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

600

600

-

- Thuế môn bài

-

- Thu khác

-

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.250.000

1.274.000

1.168.826

-

323.458

791.378

53.990

94

92

- Thuế giá trị gia tăng

1.037.000

1.062.300

953.399

263.551

635.858

53.990

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

145.000

126.200

138.591

40.349

98.242

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.700

2.900

2.469

2.469

- Thuế môn bài

-

- Thuế tài nguyên

65.300

69.000

74.367

17.089

57.278

- Thu khác

13.600

-

5

Lệ phí trước bạ

250.000

278.000

343.186

272.566

70.620

137

123

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

280

280

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

4.472

4.472

149

149

8

Thuế thu nhập cá nhân

386.000

402.000

454.470

454.470

118

113

9

Thuế bảo vệ môi trường

105.000

130.000

134.240

84.279

49.961

128

103

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

84.279

84.279

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

49.961

49.961

10

Phí, lệ phí

110.000

112.000

96.220

23.603

44.599

17.730

10.288

87

86

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

23.603

23.603

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

72.617

44.599

17.730

10.288

Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

24.245

24.245

11

Tiền sử dụng đất

600.000

1.693.000

2.300.064

1.089.593

916.500

293.971

383

136

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

-

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

600.000

1.693.000

2.300.064

1.089.593

916.500

293.971

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

170.000

580.000

854.956

706.887

148.069

503

147

13

Thu khác ngân sách

150.000

161.800

280.541

86.316

84.266

97.636

12.323

187

173

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

-

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22.000

26.000

34.418

9.842

24.576

156

132

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

9.000

10.200

345

100

245

4

3

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

15.000

131.000

134.142

134.142

894

102

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

438.000

438.000

455.515

455.515

104

104

II

Thu Hải quan

605.000

605.000

703.533

703.533

-

-

-

116

116

1

Thuế xuất khẩu

62.000

62.000

28.800

28.800

46

46

2

Thuế nhập khẩu

78.000

78.000

67.112

67.112

86

86

3

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

465.000

465.000

604.674

604.674

130

130

4

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

230

230

5

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

64

64

6

Thu khác

2.653

2.653

III

Các khoản huy động, đóng góp

31.000

78.150

-

40.000

9.364

28.786

252

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

31.000

12.553

3.590

8.963

40

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

65.597

40.000

5.774

19.823


Mẫu biểu số 61

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)


QUYẾT TOÁN THU, VAY NSNN NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán năm

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + (6) + (7)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) = (3):(1)

(9) = (3):(2)

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

8.786.891

11.024.612

17.838.800

907.573

8.677.279

6.825.478

1.428.470

203

162

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

5.178.000

7.000.000

8.279.369

907.573

4.639.536

2.257.284

474.976

160

118

I

Thu nội địa ngân sách

4.573.000

6.364.000

7.497.686

204.040

4.599.536

2.247.920

446.190

164

118

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

430.000

450.000

454.232

-

454.232

-

-

106

101

- Thuế giá trị gia tăng

247.000

260.000

233.275

-

233.275

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.000

160.000

175.513

-

175.513

-

-

- Thu từ thu nhập sau thuế

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

23.000

30.000

45.444

-

45.444

-

-

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

-

- Thu khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

515.000

415.000

449.106

-

445.164

3.941

1

- Thuế giá trị gia tăng

207.000

147.000

188.266

-

185.587

2.678

1

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

190.000

144.700

163.993

-

162.730

1.263

-

- Thu từ thu nhập sau thuế

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

118.000

108.000

96.847

-

96.847

-

-

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

-

- Thu khác

-

15.300

-

-

-

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

120.000

260.000

332.673

-

332.673

-

-

277

128

- Thuế giá trị gia tăng

37.800

147.800

199.673

-

199.673

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

80.000

110.000

132.309

-

132.309

-

- Thuế tài nguyên

1.600

1.600

691

-

691

-

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

600

600

-

-

-

-

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

- Thu khác

-

-

-

-

-

-

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.250.000

1.274.000

1.168.826

-

323.458

791.378

53.990

94

92

- Thuế giá trị gia tăng

1.037.000

1.062.300

953.399

-

263.551

635.858

53.990

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

145.000

126.200

138.591

-

40.349

98.242

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.700

2.900

2.469

-

2.469

-

-

- Thuế môn bài

-

-

-

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

65.300

69.000

74.367

-

17.089

57.278

- Thu khác

-

13.600

-

-

-

-

-

5

Lệ phí trước bạ

250.000

278.000

343.186

-

-

272.566

70.620

137

123

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

280

-

-

-

280

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

4.472

-

-

-

4.472

149

149

8

Thuế thu nhập cá nhân

386.000

402.000

454.470

-

454.470

-

-

118

113

9

Thuế bảo vệ môi trường

105.000

130.000

134.240

84.279

49.961

-

-

128

103

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

84.279

84.279

-

-

-

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

-

-

49.961

-

49.961

-

-

10

Phí, lệ phí

110.000

112.000

96.220

23.603

44.599

17.730

10.288

87

86

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

-

-

23.603

23.603

-

-

-

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

-

-

72.617

-

44.599

17.730

10.288

Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

-

-

24.245

-

24.245

-

-

11

Tiền sử dụng đất

600.000

1.693.000

2.300.064

-

1.089.593

916.500

293.971

383

136

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

-

-

-

-

-

-

-

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa

600.000

1.693.000

2.300.064

-

1.089.593

916.500

293.971

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

170.000

580.000

854.956

-

706.887

148.069

-

503

147

13

Thu khác ngân sách

150.000

161.800

280.541

86.316

84.266

97.636

12.323

187

173

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương (2)

-

-

-

-

-

-

-

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22.000

26.000

34.418

9.842

24.576

-

-

156

132

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

9.000

10.200

345

-

-

100

245

4

3

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

15.000

131.000

134.142

-

134.142

-

-

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

438.000

438.000

455.515

-

455.515

-

-

104

104

III

Thu Hải quan

605.000

605.000

703.533

703.533

-

-

-

116

116

1

Thuế xuất khẩu

62.000

62.000

28.800

28.800

46

46

2

Thuế nhập khẩu

78.000

78.000

67.112

67.112

86

86

3

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

465.000

465.000

604.674

604.674

130

130

4

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

-

-

230

230

5

Phí, lệ phí hải quan

-

-

64

64

6

Thu khác

-

-

2.653

2.653

IV

Thu viện trợ

-

V

Các khoản huy động, đóng góp

31.000

78.150

-

40.000

9.364

28.786

252

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

31.000

12.553

-

-

3.590

8.963

40

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

65.597

40.000

5.774

19.823

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

132.000

-

I

Vay bồi đắp bội chi NSNN

40.000

-

-

1

Vay trong nước

40.000

-

2

Vay ngoài nước

-

II

Vay để trả nợ gốc vay

92.000

-

1

Vay trong nước

92.000

-

2

Vay ngoài nước

-

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

3.476.891

3.476.891

8.455.198

-

3.688.454

4.002.903

763.841

243

243

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.476.891

3.476.891

8.381.934

-

3.688.454

3.929.639

763.841

241

241

1.

Bổ sung cân đối

2.594.915

2.594.915

5.731.660

2.594.915

2.606.797

529.948

221

221

2.

Bổ sung có mục tiêu

881.976

881.976

2.650.274

-

1.093.539

1.322.842

233.893

300

300

2.1

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

881.976

881.976

2.024.818

468.083

1.322.842

233.893

230

230

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

625.456

625.456

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

73.264

73.264

D

THU CHUYỂN NGUỒN

165.749

489.880

312.127

157.496

20.257

296

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

341.972

614.353

37.162

407.795

169.396

180

G

THU HỖ TRỢ TỪ TP.HCM

40.000

-

-


Mẫu biểu số 62

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT (%)

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + (6)

(4)

(5)

(6)

(7) = (3):(1)

(8) = (3):(2)

A

Chi cân đối ngân sách

7.908.671

10.237.853

11.409.832

4.664.272

5.490.366

1.255.194

144

111

I

Chi đầu tư phát triển

1.570.290

3.347.114

3.124.772

1.522.160

1.347.154

255.458

199

93

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

1.570.290

3.347.114

3.124.772

1.522.160

1.347.154

255.458

199

93

2

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi trả nợ gốc vay theo quy định

92.000

92.000

92.000

III

Chi thường xuyên

5.294.375

5.990.347

6.052.120

1.734.311

3.458.404

859.405

114

101

1

Chi quốc phòng

192.903

298.781

116.817

82.629

99.335

155

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

72.178

159.599

76.945

27.844

54.810

221

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.405.459

2.433.107

449.451

1.979.538

4.118

101

4

Chi khoa học và công nghệ

21.307

11.891

11.891

-

-

56

5

Chi y tế, dân số và gia đình

583.387

593.832

196.062

395.886

1.884

102

6

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao

180.960

190.341

144.007

38.888

7.446

105

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

79.442

35.127

21.754

12.096

1.277

44

8

Chi các hoạt động kinh tế

1.134.144

1.019.175

394.840

555.507

68.828

90

9

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.115.612

1.086.830

271.289

215.086

600.455

97

10

Chi bảo đảm xã hội

176.289

180.177

36.165

130.606

13.406

102

11

Chi khác

28.666

43.260

15.090

20.324

7.846

151

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

100

100

V

Chi chuyển nguồn

-

-

1.435.557

1.085.401

311.875

38.281

-

VI

Chi dự phòng ngân sách

139.730

172.441

68.913

36.158

32.755

-

49

40

VII

Chi thực hiện cải cách tiền lương

21.300

351.636

305.299

20.000

285.299

-

87

VIII

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

-

41.675

41.675

41.675

-

-

100

IX

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

-

15.603

15.603

-

15.603

-

100

X

Chi CTMT vốn SN

881.976

73.453

73.453

73.453

-

-

100

XI

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

-

39.912

39.912

10.000

29.912

-

100

XII

Chi quyết toán các khoản nợ tạm ứng NS tỉnh

-

52.923

-

-

-

-

-

XIII

Chi đầu tư các Dự án CNTT

-

28.749

8.114

8.114

-

-

28

XIV

Chi nộp ngân sách cấp trên

73.264

-

73.264

XV

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

-

31.000

78.150

40.000

9.364

28.786

252

B

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.476.891

3.479.840

4.693.480

3.929.639

763.841

-

1

Bổ sung cân đối

2.594.915

2.579.278

3.136.745

2.606.797

529.948

2

Bổ sung có mục tiêu

881.976

900.562

1.556.735

1.322.842

233.893

-

Tr.đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

881.976

900.562

1.556.735

1.322.842

233.893

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

-

Tổng số (A+B)

11.385.562

13.717.693

16.103.312

8.593.911

6.254.207

1.255.194


Mẫu biểu số 62-02

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán năm

Quyết toán năm

So sánh QT/DT %

Cấp trên giao

HĐND quyết định

Tổng số Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

Cấp trên giao

HĐND quyết định

A

B

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + (6)

(4)

(5)

(6)

(7) = (3):(1)

(8) = (3):(2)

A

Chi cân đối ngân sách

7.908.671

10.237.853

11.409.832

4.664.272

5.490.366

1.255.194

144

111

I

Chi đầu tư phát triển

1.570.290

3.347.114

3.124.772

1.522.160

1.347.154

255.458

199

93

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

1.570.290

3.347.114

3.124.772

1.522.160

1.347.154

255.458

199

93

2

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi trả nợ gốc, lãi vay theo quy định

92.000

92.000

92.000

III

Chi thường xuyên

5.294.375

5.990.347

6.052.120

1.734.311

3.458.404

859.405

114

101

2.1

Chi quốc phòng

192.903

298.781

116.817

82.629

99.335

155

2.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

72.178

159.599

76.945

27.844

54.810

221

2.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.278.041

2.405.459

2.433.107

449.451

1.979.538

4.118

101

2.4

Chi khoa học và công nghệ

21.307

21.307

11.891

11.891

-

-

56

2.5

Chi y tế, dân số và gia đình

583.387

593.832

196.062

395.886

1.884

102

2.6

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao

180.960

190.341

144.007

38.888

7.446

105

2.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

79.442

35.127

21.754

12.096

1.277

44

2.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.134.144

1.019.175

394.840

555.507

68.828

90

2.9

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.115.612

1.086.830

271.289

215.086

600.455

97

2.10

Chi bảo đảm xã hội

176.289

180.177

36.165

130.606

13.406

102

2.10

Chi khác

28.666

43.260

15.090

20.324

7.846

151

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100

100

V

Chi chuyển nguồn

1.435.557

1.085.401

311.875

38.281

-

VI

Chi dự phòng ngân sách

139.730

172.441

68.913

36.158

32.755

49

40

VII

Chi thực hiện cải cách tiền lương

21.300

351.636

305.299

20.000

285.299

87

VIII

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

41.675

41.675

41.675

100

IX

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

15.603

15.603

15.603

100

X

Chi CTMT vốn SN

881.976

73.453

73.453

73.453

100

XI

Chi nộp ngân sách cấp trên

73.264

73.264

XII

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

39.912

10.000

29.912

100

XIII

Chi quyết toán các khoản nợ tạm ứng NS tỉnh

52.923

-

-

XIX

Chi đầu tư các Dự án CNTT

28.749

8.114

8.114

28

XV

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

31.000

78.150

40.000

9.364

28.786

252



Biểu mẫu số 48

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

10.237.852

12.237.747

1.999.895

120

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

6.213.240

7.331.796

1.118.556

118

-

Thu NSĐP hưởng 100%

2.619.400

4.992.136

2.372.736

191

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.593.840

2.339.660

(1.254.180)

65

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.476.891

3.688.454

211.563

106

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.594.915

2.594.915

0

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

881.976

1.093.539

211.563

124

III

Thu ủng hộ từ TP.HCM

40.000

40.000

0

100

IV

Thu kết dư

341.972

614.353

272.381

180

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

165.749

489.880

324.131

296

VI

Thu từ cấp dưới nộp lên

73.264

73.264

B

TỔNG CHI NSĐP

10.237.853

11.317.832

1.079.979

111

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.237.853

9.882.275

-355.578

97

1

Chi đầu tư phát triển

3.439.114

3.124.772

(314.342)

91

2

Chi thường xuyên

5.990.347

6.052.120

61.773

101

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100

4

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

351.636

305.299

(46.337)

87

5

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

41.675

41.675

-

100

6

Chi từ nguồn tăng thu cân đối

15.603

15.603

-

100

7

Chi CTMT vốn SN

73.453

73.453

-

100

8

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

73.264

73.264

9

Chi đầu tư các dự án CNTT

28.749

8.114

(20.635)

28

10

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

39.912

-

100

11

Dự phòng ngân sách

172.441

68.913

(103.528)

40

12

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

31.000

78.150

47.150

252

13

Chi quyết toán các khoản nợ tạm ứng

52.923

(52.923)

-

II

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.435.557

1.435.557

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

.

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

92.000

92.000

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

92.000

92.000

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

-

I

Vay để bù đắp bội chi

-

II

Vay để trả nợ gốc

-

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

1.164.648

1.388.359

223.711

119



Biểu mẫu số 50

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Bộ Tài chính giao

HĐND tỉnh điều chỉnh

Bộ Tài chính giao

HĐND tỉnh điều chỉnh

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7=5/1

8=6/2

9=5/3

10=6/4

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

8.786.891

7.868.631

11.024.612

10.237.852

17.838.800

16.931.228

203

215

162

165

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

5.178.000

4.391.740

7.000.000

6.213.240

8.279.369

7.371.797

160

168

118

119

I

Thu nội địa ngân sách

4.573.000

4.391.740

6.364.000

6.182.240

7.497.686

7.293.647

164

166

118

118

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

430.000

430.000

450.000

450.000

454.232

454.232

106

106

101

101

- Thuế giá trị gia tăng

247.000

247.000

260.000

260.000

233.275

233.275

94

94

90

90

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.000

160.000

160.000

160.000

175.513

175.513

110

110

110

110

- Thu từ thu nhập sau thuế

0

0

0

0

0

0

- Thuế tài nguyên

23.000

23.000

30.000

30.000

45.444

45.444

198

198

151

151

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

0

0

0

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

515.000

515.000

415.000

415.000

449.106

449.106

87

87

108

108

- Thuế giá trị gia tăng

207.000

207.000

147.000

147.000

188.266

188.266

91

91

128

128

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

190.000

190.000

144.700

144.700

163.993

163.993

86

86

113

113

- Thu từ thu nhập sau thuế

0

0

0

0

0

0

- Thuế tài nguyên

118.000

118.000

108.000

108.000

96.847

96.847

82

82

90

90

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

- Thu khác

0

0

15.300

15.300

0

0

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

120.000

120.000

260.000

260.000

332.673

332.673

277

277

128

128

- Thuế giá trị gia tăng

37.800

37.800

147.800

147.800

199.673

199.673

528

528

135

135

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

80.000

80.000

110.000

110.000

132.309

132.309

165

165

120

120

- Thuế tài nguyên

1.600

1.600

1.600

1.600

691

691

43

43

43

43

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

600

600

600

600

0

0

0

0

0

0

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

- Thu khác

0

0

0

0

0

0

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.250.000

1.250.000

1.274.000

1.274.000

1.168.826

1.168.826

94

94

92

92

- Thuế giá trị gia tăng

1.037.000

1.037.000

1.062.300

1.062.300

953.399

953.399

92

92

90

90

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

145.000

145.000

126.200

126.200

138.591

138.591

96

96

110

110

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.700

2.700

2.900

2.900

2.469

2.469

91

91

85

85

- Thuế môn bài

0

0

0

0

0

0

- Thuế tài nguyên

65.300

65.300

69.000

69.000

74.367

74.367

114

114

108

108

- Thu khác

0

0

13.600

13.600

0

0

5

Lệ phí trước bạ

250.000

250.000

278.000

278.000

343.186

343.186

137

137

123

123

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

0

280

280

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

3.000

3.000

3.000

4.472

4.472

149

149

149

149

8

Thuế thu nhập cá nhân

386.000

386.000

402.000

402.000

454.470

454.470

118

118

113

113

9

Thuế bảo vệ môi trường

105.000

39.060

130.000

42.510

134.240

49.961

128

128

103

118

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

39.060

0

84.279

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

0

0

42.510

49.961

10

Phí, lệ phí

110.000

92.000

112.000

94.000

96.220

72.617

87

79

86

77

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

0

0

23.603

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

0

92.000

0

94.000

72.617

0

0

Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

0

0

24.245

11

Tiền sử dụng đất

600.000

600.000

1.693.000

1.693.000

2.300.064

2.300.064

383

383

136

136

Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý

0

0

0

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý

600.000

600.000

1.693.000

1.693.000

2.300.064

383

0

136

0

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

170.000

170.000

580.000

580.000

854.956

854.956

503

503

147

147

13

Thu khác ngân sách

150.000

58.000

161.800

90.850

280.541

194.226

187

335

173

214

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương (2)

92.000

0

0

0

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22.000

16.680

26.000

20.680

34.418

24.576

156

147

132

119

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

9.000

9.000

10.200

10.200

345

345

4

4

3

3

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

15.000

15.000

131.000

131.000

134.142

134.142

894

894

102

102

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

438.000

438.000

438.000

438.000

455.515

455.515

104

104

104

104

III

Thu Hải quan

605.000

0

605.000

0

703.533

116

116

1

Thuế xuất khẩu

62.000

62.000

28.800

46

46

2

Thuế nhập khẩu

78.000

78.000

67.112

86

86

3

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

465.000

465.000

604.674

130

130

4

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

0

0

230

5

Phí, lệ phí hải quan

0

0

64

6

Thu khác

0

0

2.653

IV

Thu viện trợ

0

0

0

V

Các khoản huy động, đóng góp

0

0

31.000

31.000

78.150

78.150

252

252

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

0

31.000

31.000

12.553

12.553

40

40

2

Các khoản huy động, đóng góp khác

0

0

65.597

65.597

B

VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

132.000

0

0

0

I

Vay bồi đắp bội chi NSNN

40.000

0

0

0

1

Vay trong nước

40.000

0

0

2

Vay ngoài nước

0

0

0

II

Vay để trả nợ gốc vay

92.000

0

0

0

1

Vay trong nước

92.000

0

0

2

Vay ngoài nước

0

0

0

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

3.476.891

3.476.891

3.476.891

3.476.891

8.455.198

8.455.198

243

243

243

243

I

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.476.891

3.476.891

3.476.891

3.476.891

8.381.934

8.381.934

241

241

241

241

1.

Bổ sung cân đối

2.594.915

2.594.915

2.594.915

2.594.915

5.731.660

5.731.660

221

221

221

221

2.

Bổ sung có mục tiêu

881.976

881.976

881.976

881.976

2.650.274

2.650.274

300

300

300

300

2.1

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

881.976

881.976

881.976

881.976

2.024.818

2.024.818

230

230

230

230

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

0

0

625.456

625.456

II

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

0

0

73.264

73.264

D

THU CHUYỂN NGUỒN

0

165.749

165.749

489.886

489.881

296

296

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

0

341.972

341.972

614.353

614.353

186

180

G

THU HỖ TRỢ TỪ TP.HCM

0

40.000

40.000

0

0

0



Biểu mẫu số 51

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.237.853

11.409.832

111

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.237.853

9.882.275

97

I

Chi đầu tư phát triển

3.439.114

3.124.772

91

II

Chi thường xuyên

5.990.347

6.052.120

101

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2405459

2433107

101

2

Chi khoa học và công nghệ

21307

11891

56

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

351.636

305.299

87

V

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

41.675

41.675

100

VI

Chi từ nguồn tăng thu cân đối

15.603

15.603

100

VII

Chi CTMT vốn SN

73.453

73.453

100

VIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

73.264

IX

Chi đầu tư các dự án CNTT

28.749

8.114

28

X

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

39.912

100

XI

Dự phòng ngân sách

172.441

68.913

40

XII

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

31.000

78.150

252

XIII

Chi quyết toán các khoản nợ tạm ứng

52.923

0

0

B

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.435.557

C

CHI TRẢ NỢ GỐC

92.000


Biểu mẫu số 52

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

12.817.131

14.016.629

1.199.498

109

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.579.278

2.606.797

27.519

101

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC

10.237.853

9.974.275

(263.578)

97

1

Chi đầu tư phát triển

3.439.114

3.216.772

(222.342)

94

2

Chi thường xuyên

5.990.347

6.052.120

61.773

101

2.1

Chi quốc phòng

192.903

298.781

105.878

155

2.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

72.178

159.599

87.421

221

2.3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.405.459

2.433.107

27.648

101

2.4

Chi khoa học và công nghệ

21.307

11.891

(9.416)

56

2.5

Chi y tế, dân số và gia đình

583.387

593.832

10.445

102

2.6

Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao

180.960

190.341

9.381

105

2.7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

79.442

35.127

(44.315)

44

2.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.134.144

1.019.175

(114.969)

90

2.9

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.115.612

1.086.830

(28.782)

97

2.10

Chi bảo đảm xã hội

176.289

180.177

3.888

102

2.10

Chi khác

28.666

43.260

14.594

151

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100

4

Chi dự phòng ngân sách

172.441

68.913

(103.528)

40

5

Chi thực hiện cải cách tiền lương

351.636

305.299

(46.337)

87

6

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

41.675

41.675

-

100

7

Chi từ nguồn tăng thu cân đối dự toán điều chỉnh

15.603

15.603

-

100

8

Chi CTMT vốn SN

73.453

73.453

-

100

9

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

73.264

73.264

10

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

39.912

-

100

11

Chi quyết toán các khoản nợ tạm ứng NS tỉnh

52.923

-

(52.923)

-

12

Chi đầu tư các Dự án CNTT

28.749

8.114

(20.635)

28

13

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

31.000

78.150

47.150

252

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

1.435.557

1.435.557


Biểu mẫu số 53

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gm

So sánh (%)

Ngân sách cp tnh

Ngân sách huyện, th xã, thành ph

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã, thành ph

Ngân sách đa phương

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện, thxã, thành ph

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TNG CHI NSĐP

10.237.853

4.658.075

5.579.778

11.336.568

4.664.272

6.672.296

111

100

120

A

CHI CÂN ĐI NSĐP

10.237.853

4.658.075

5.579.778

11.336.568

4.664.272

6.672.296

111

100

120

I

Chi đầu phát trin

3.347.114

2.281.457

1.065.657

3.124.772

1.522.160

1.602.612

93

67

150

II

Chi trnợ gc vay theo quy đnh

92.000

92.000

92.000

92.000

100

100

III

Chi thường xuyên

5.990.347

1.932.803

4.057.544

6.052.120

1.734.311

4.317.809

101

90

106

Trong đó:

0

0

1

Chi giáo dục - đào tạodạy nghề

2.405.459

448.460

1.956.999

2.433.107

449.451

1.983.656

101

100

101

2

Chi khoa học và công nghệ

21.307

21.307

11.891

11.891

56

56

IV

Chi bổ sung quỹ dtrữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

0

100

100

V

Chi chuyn nguồn

0

1.435.557

1.085.401

350.156

VI

Chi dự phòng ngân sách

172.441

83.500

88.941

68.913

36.158

32.755

40

43

37

VII

Chi thực hiện ci cách tiền lương

351.636

60.515

291.121

305.299

20.000

285.299

87

33

98

VIII

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

41.675

41.675

41.675

41.675

0

100

100

IX

Chi từ nguồn tăng thu cân đi dự toán điều chnh

15.603

15.603

15.603

0

15.603

100

100

X

Chi CTMT vn SN

73.453

73.453

73.453

73.453

0

100

100

XI

Chi thực hiện chính sách tinh giảm biên chế

39.912

10.000

29.912

39.912

10.000

29.912

100

100

100

XII

Chi quyết toán các khon ntạm ứng NS tnh

52.923

52.923

0

0

0

0

0

XIII

Chi đầu tư các Dự án CNTT

28.749

28.749

8.114

8.114

0

28

28

XIV

Các khon chi quản lý qua ngân sách

31.000

31.000

78.150

40.000

38.150

252

123



Biểu mẫu số 54-01

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

n đơn v

Tng số

Trong đó

Quyết toán

So sánh (%)

Schuyển nguồn ngân sách năm trước chuyn sang

Dự toán giao trong m

Tổng s

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chương trình MTQG

Tng s

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thưng xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyn địa phương vay (2)

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tng s

Chi đầu tư phát trin

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+3

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16=7/1

17=8/4

18=(9+ 15)/(2+5)

19=12/6

TNG SỐ

1.685.498

93.890

1.591.603

0

1.545.416

46.194

1.569.862

0

1.387.682

0

0

49.973

0

49.973

132.208

93.14

93

108

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

I

Chi sự nghiệp Kinh tế

344.315

3.823

340.492

0

335.252

5.240

318.511

0

315.039

0

0

2.348

0

2.348

1.123

92.51

93

I.1

Sự nghiệp lâm nghiệp

12.603

47

12.556

0

12.556

0

10.899

0

10.364

0

0

0

0

0

535

86.48

86

1

Chi cục Kiểm Lâm

12.603

47

12.556

12.556

10.899

10.364

0

535

86.48

86

I.2

Sự nghiệp Nông nghiệp-Thủy lợi

61.999

102

61.897

0

56.656

5.240

45.577

0

43.092

0

0

2.345

0

2.348

138

73.51

76

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

8.383

0

8.383

8.383

7.629

7.629

0

91.00

91

2

Chi cục trồng trọt-BVTV

9.434

18

9.416

9.416

4.929

4.929

0

0

52.25

52

3

Trung tâm Khuyến nông

5.432

3

5.429

5.429

4.028

4.028

0

74.16

74

4

Chi cục Thủy lợi

4.894

4.894

4.394

500

4.818

4.322

495

495

1

98.45

98

99

5

Trung tâm Thủy sinh

2.657

4

2.653

2.653

1.994

1.994

0

75.04

75

6

BQL Rừng phòng hộ Đăk Mai

4.601

4.601

4.601

4.534

4.513

0

21

98.53

99

7

BQL Rừng phòng hộ Bù Đốp

2.152

2.152

2.152

2.152

2.041

0

111

99.98

100

8

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm thủy hải sản

2.307

2.307

2.307

1.674

1.674

0

72.56

73

9

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

7.434

7.434

4.434

3.000

3.926

3.768

154

154

4

52.82

85

5

10

Chi cục Thú y

12.917

76

12.841

12.061

780

8.158

7.378

780

780

63.16

61

100

11

Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới

1.788

2

1.786

826

960

1.736

815

919

919

2

97.10

99

96

I.3

Sự nghiệp giao thông

86.359

6

86.353

0

86.353

0

84.963

0

84.961

0

0

0

0

0

2

98.38

98

1

Khu quản lý bảo trì đường bộ

1.359

6

1.353

1.353

1.352

1.350

2

99.48

99

2

Sự nghiệp giao thông (Sở Giao thông Vận tải)

85.000

85.000

85.000

83.611

83.611

98.37

98

I.4

Chi snghiệp tài nguyên

108.632

16

108.616

0

108.616

0

108.006

0

107.988

0

0

0

0

0

18

99.42

99

1

Trung tâm CNTT tài nguyên và MT

1.164

3

1.161

1.161

1.163

1.163

99.91

100

2

Chi cục Quản lý đất đai

2.382

6

2.376

2.376

1.876

1.859

17

78.76

79

3

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.153

7

1.146

1.146

1.051

1.050

1

91.15

91

4

Sở Tài nguyên và Môi trường (SN tài nguyên)

103.933

103.933

103.933

103.916

103.916

99.98

100

I.5

Sự nghiệp kinh tế khác

74.722

3.651

71.071

0

71.071

0

69.065

68.635

431

92.43

92

1

Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông

1.081

1.081

1.081

1.081

1.078

3

100.00

100

2

Thanh tra Sở Xây dựng

2.914

36

2.878

2.878

2.645

2.645

90.77

91

3

Trung tâm xúc tiến đầu tư thương mại du lịch

4.172

4.172

4.172

3.159

3.159

75.72

76

4

Trung tâm Khuyến công, TVPTCN

4.766

7

4.759

4.759

3.603

3.603

75.60

76

5

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.307

5

2.302

2.302

2.248

2.248

97.44

97

6

Quỹ Phát triển đất tỉnh Bình Phước

1.287

2

1.285

1.285

1.185

1.185

0

92.07

92

7

Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp

3.978

3.978

3.978

3.130

3.126

4

78.68

79

8

Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập

34.059

3.492

30.567

30.567

33.615

33.235

380

98.70

99

9

Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.597

1

1.596

1.596

1.173

1.169

4

73.45

73

10

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.438

1.438

1.438

1.432

1.432

99.55

100

11

Chi cục Bảo vệ môi trường

10.297

3

10.294

10.294

8.990

8.950

40

87.31

87

12

Chi cục giám định xây dựng

1.905

1.905

1.905

1.905

1.905

100.00

100

13

Trung tâm hành chính công

2.664

106

2.558

2.558

2.664

2.664

100.02

100

14

Ban quản lý cửa khẩu Hoàng Diệu

100

100

100

100

100

100.00

100

15

Ban quản lý cửa khẩu Lộc Thịnh

100

100

100

100

100

100.00

100

16

Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động

2.058

2.058

2.058

2.036

2.036

98.93

99

II

Chi sự nghiệp Giáo dục-Đào tạo

458.967

12.357

446.610

442.760

3.850

453.206

437.846

6.745

6.745

8.615

98.74

98

175

II.1

Sự nghiệp Giáo dục

404.470

8.350

396.120

396.120

400.700

393.563

7.137

99.07

99

1

Sở Giáo dục đào tạo

339.434

2.558

336.876

336.876

338.114

337.037

1.077

99.61

100

2

Trường PT DTNT THPT tỉnh

20.280

2.183

18.097

18.097

19.522

16.858

2.664

96.26

96

3

Trường THPT chuyên Quang Trung

23.569

1.672

21.897

21.897

23.269

22.250

1.019

98.73

99

4

Trường THPT chuyên Bích Long

21.187

1.937

19.250

19.250

19.795

17.418

2.377

93.43

93

II.2

Sự nghiệp Đào tạo

54.497

4.067

50.490

46.640

3.850

52.506

44.283

6.745

6.745

1.478

96.35

90

175

1

Trường Cao đẳng sư phạm

12.795

1.006

11.789

11.789

12.664

11.387

1.277

98.98

99

2

Trường Cao đẳng y tế Bình Phước

7.908

7.908

7.908

7.908

7.908

0

100.00

100

3

Trường Chính trị

14.793

1

14.792

13.942

850

12.984

12.203

780

780

1

87.77

88

92

4

Trường Cao đẳng nghề Bình Phước

19.001

3.000

16.001

13.001

3.000

18.950

12.785

5.965

5.965

200

99.73

100

99

III

Sự nghiệp Y tế

207.953

35.792

172.161

0

161.753

10.408

197.917

0

111.809

0

0

16.342

0

16.342

69.766

95.17

92

157

1

Sở Y tế

97.450

25.000

72.450

72.430

20

95.103

26.532

20

20

68.551

97.59

98

100

2

Chi cục ATVSTP

6.399

2.898

3.501

2.678

823

5.657

2.482

3.086

3.086

89

88.40

96

83

3

Chi Cục Dân số KHHGĐ

12.999

3.828

9.171

6.647

2.524

11.447

5.583

5.492

5.492

372

88.06

85

92

4

Trung Tâm KSBT

34.638

3.851

30.787

23.946

6.841

30.804

23.170

7.441

7.441

193

88.93

97

70

5

Trung Tâm KN DP MP

2.900

4

2.896

2.896

2.727

2.166

0

561

94.03

94

6

Trung Tâm Pháp Y

2.948

11

2.937

2.937

1.949

1.949

0

66.11

66

7

Bệnh viện Y học cổ truyền

10.104

200

9.904

9.704

200

10.007

9.704

303

303

99.04

100

76

8

Bệnh viện tỉnh

40.515

40.515

40.515

40.223

40.223

0

99.28

99

IV

Sự nghiệp Khoa học và công nghệ

27.365

14.413

12.952

12.952

26.854

10.467

16.387

98.14

98

1

Sở Khoa học và Công nghệ

24.028

14.148

9.880

9.880

24.028

8.614

15.414

100.00

100

2

Liên hiệp các Hội khoa học Kỹ thuật

800

800

800

755

755

94.36

94

3

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật

1.948

265

1.683

1.683

1.852

879

973

95.07

95

4

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

589

589

589

220

220

37.27

37

V

Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể Thao

147.723

318

147.405

147.405

143.324

141.907

1.417

97.02

97

1

Sở văn hóa Thể thao - Du lịch

56.953

56.953

56.953

53.223

53.223

93.45

93

2

Thư viện tỉnh

3.209

9

3.200

3.200

3.209

3.199

10

100.00

100

3

Bảo Tàng tỉnh

2.411

4

2.407

2.407

2.411

2.410

1

100.00

100

4

Trung tâm văn hóa

10.500

10.500

10.500

10.500

10.500

100.00

100

5

Đoàn ca múa nhạc dân tộc

7.635

7.635

7.635

7.635

7.634

1

100.00

100

6

Ban quản lý di tích tỉnh

4.496

4.496

4.496

4.427

4.427

98.47

98

7

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT

57.368

57.368

57.368

56.368

55.368

1.400

98.95

99

8

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

2.676

305

2.371

2.371

2.676

2.671

5

100.00

100

9

Ban Quản lý di tích căn cứ Bộ chỉ huy các lực lượng vũ trang giải phóng miền nam Việt Nam

2.475

2.475

2.475

2.475

2.475

100.00

100

VI

Sự nghiệp pt thanh và truyền hình

72.582

5.900

66.682

66.657

25

23.459

21.794

25

25

1.640

32.32

32

1

Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Phước

72.582

5.900

66.682

66.657

25

23.459

21.794

25

25

1.640

32.32

32

VII

Đảm bảo xã hội

37.382

15

37.364

37.364

35.823

35.816

7

95.83

96

1

Sở LĐTB&XH (đảm bảo xã hội)

21.233

21.233

21.233

19.711

19.711

92.83

93

2

Trung tâm chữa bệnh GD - LĐ - XH

11.567

11.567

11.567

11.531

11.531

99.69

100

3

Trung tâm Công tác xã hội

1.260

9

1.251

1.251

1.260

1.260

100.00

100

4

Trung tâm Bảo trợ XH

2.465

0

2.465

2.465

2.465

2.465

100.00

100

5

Trung tâm Dịch vụ việc làm

857

9

848

848

856

849

7

99.88

100

VIII

Qun hành chính

389.211

21.269

367.941

341.273

26.671

370.768

313.003

24.513

24.513

33.252

95.26

0

96

175

VIII.1

Quản lý Nhà nưc

332.013

21.084

310.929

284.728

26.201

315.113

257.919

24.123

24.123

33.071

94.91

95

92

1

Ban Dân tộc

14.444

35

14.405

5.730

8.675

13.705

5.221

8.433

8.483

94.88

91

98

2

Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bình Phước

2.370

18

2.352

1952

400

2.318

1927

377

377

14

97.81

99

94

3

Chi cục Quản lý thị trường

12.051

6.4

12.045

12.045

12.031

12.031

99.83

100

4

Sở Thông tin và Truyền thông

14.279

332

13.947

11.547

2.400

14.003

6.544

2.304

2.304

5.155

98.07

98

96

5

Sở Công Thương

9.292

9.292

9.292

8.487

6.131

2.356

91.34

91

6

Sở Giáo dục đào tạo

9.670

9.670

9.650

20

9.203

9.183

20

20

95.17

95

100

7

Sở Giao thông Vận tải

19.867

1.880

17.987

17.987

19.159

18.653

506

96.44

96

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.759

68

7.691

7.691

7.723

7.531

192

99.54

100

9

Sở Khoa học và Công nghệ

37.146

14.150

22.995

22.995

33.235

17.816

15.420

89.47

89

10

Sở Lao động, TB&XH

24.279

721

23.558

14.567

8.991

22.755

10.827

8.150

8.150

3.778

93.72

99

86

11

Sở Nội vụ

9.112

96

9.016

8.866

150

7.315

7.164

110

110

41

80.28

80

73

12

Chi cục văn thư lưu trữ

6.446

6.446

6.446

6.408

6.408

99.41

99

13

Ban Thi đua - khen thưởng

9.398

9.398

9.398

9.398

9.396

2

100.00

100

14

Ban Tôn giáo

2.185

2.185

2.185

2.185

2.185

100.00

100

15

Sở Nông nghiệp-Phát triển nông thôn

13.274

1.212.7

12.061

10.614

1.447

11.278

9.509

1.302

1.302

466

84.96

84

16

Sở Tài chính

12.834

89

12.745

12.745

12.834

12.830

4

100.00

100

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

6.784

0.75

6.783

6.083

700

6.783

5.410

1.373

99.99

111

18

Sở Tư pháp

7.465

10

7.455

7.385

70

7.078

6.993

69

69

16

94.82

95

99

19

Sở Xây dựng

18.106

180

17.926

17.926

16.058

16.017

41

88.69

89

20

Sở Y tế

10.908

144

10.764

10.724

40

10.377

10.337

40

40

95.13

95

100

21

Thanh tra Nhà nước

5.995

5.995

5.995

5.987

5.987

99.87

100

22

Sở Văn hóa thể thao - Du lịch

9.031

9.031

5.723

3.308

8.987

5.719

3.267

3.267

1

99.51

100

99

23

Văn phòng Hội đồng nhân dân

12.282

12.282

12.282

12.282

12.259

23

100.00

100

24

Văn phòng Ủy ban nhân dân

43.663

2.099

41.564

41.564

43.663

40.015

3.648

100.00

100

25

Ban Quản lý Khu kinh tế

8.177

2

8.175

8.175

6.665

6.665

81.51

82

26

Sở Ngoại vụ

5.196

36

5.160

5.160

5.196

5.161

35

100.00

100

VIII.2

Hỗ trợ ngân sách Đảng

0

0

0

VIII.3

Kinh phí các hội, đoàn th

37.380

122

37.258

36.788

470

36.731

36.323

390

390

18

98.26

98

83

1

Ủy ban MTTQVN tỉnh

5.540

5.540

5.490

50

5.498

5.448

50

50

99.24

99

100

2

Tỉnh Đoàn Bình Phước

5.293

5.293

5.143

150

5.093

4.993

100

100

96.22

97

67

3

Hội Cựu chiến binh tỉnh

3.436

3.436

3.406

30

3.406

3.406

99.13

100

4

Hội Nông dân tỉnh Bình Phước

7.280

7.280

7.280

7.239

7.239

99.44

99

5

Hội Liên hiệp phụ nữ

4.987

90

4.897

4.657

240

4.874

4.634

240

240

97.73

98

100

6

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân

4.316

14

4.302

4.302

4.093

4.093

0

94.83

95

7

Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

1.858

6

1.852

1.852

1.858

1.852

0

6

100.00

100

8

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi

4.670

12

4.658

4.658

4.670

4.658

12

100.00

100

VIII.4

Hỗ trợ các tchức hội

19.818

63

19.755

19.758

18.924

18.761

163

95.49

95

1

Hội nhà báo tỉnh Bình Phước

905

0

905

905

905

878

27

100.00

100

2

Hội người mù tỉnh Bình Phước

863

2

861

861

863

860

3

100.00

100

3

Hôi Chữ thập đỏ tỉnh Bình Phước

3.691

8

3.683

3.683

3.291

3.290

1

89.16

89

4

Hội Khuyến học tỉnh Bình Phước

697

3

694

694

688

685

3

98.71

99

5

Hội Luật gia tỉnh Bình Phước

532

10

522

522

532

459

73

100.00

100

6

Hội người cao tuổi tỉnh Bình Phước

1.041

1.041

1.041

953

949

4

91.55

92

7

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Bình Phước

1.471

2

1.469

1.469

1.459

1.455

4

99.18

99

8

Hội Đông y tỉnh Bình Phước

492

3

489

492

485

481

4

98.58

98

9

Hội nạn nhân chất độc da cam tỉnh

848

13

835

835

847

824

23

99.88

100

10

Hội Bảo trợ người tàn tật trẻ mồ côi và bệnh nhân nghèo

678

10

668

668

678

657

21

100.00

100

11

Liên hiệp các hội hữu nghị tỉnh

500

500

500

500

500

100.00

100

12

Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Bình Phước

2.795

2.795

2.795

2.795

2.795

100.00

100

13

Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Bình Phước

300

300

300

300

300

100.00

100

5

Liên hiệp các Hội KH & KT

4.694

12.28

4.682

4.682

4.340

4.340

92.46

92

15

Quỹ phòng chống thiên tai

311

311

311

288

288

92.60

93


Biểu mẫu số 54 - 02

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng s

Chi đầu tư phát trin (Không kể chương trình MTQG)

Chi đầu tư phát trin (Chương trình MTQG)

Tng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyn ngun sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Tổng số

Chi đầu tư phát trin

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=4/1

14=5/2

TNG SỐ

2.510.018

2.510.018

83.209

1.562.160

1.562.160

78.681

62

62

1

Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

12.360

12.360

0

7.562

7.562

61

61

2

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

30.987

30.987

0

30.982

30.982

100

100

3

Bộ chỉ huy quân sự bộ đội Biên Phòng

10.286

10.286

0

6.110

6.110

59

59

4

Ban QLDAĐTXD Tỉnh

1.668.340

1.668.340

0

904.834

904.834

54

54

5

UBND Huyện Lộc Ninh

111.001

111.001

19.611

67.393

67.393

19.211

61

61

6

UBND Huyện Bù Đăng

32.800

32.800

8.406

15.197

15.197

7.571

46

46

7

UBND Huyện Đồng Phú

90.538

90.538

8.255

81.005

81.005

8.159

89

89

8

UBND Huyện Chơn Thành

37.685

37.685

5.611

40.075

40.075

5.413

106

106

9

UBND Huyện Hớn Quản

53.564

53.564

8.479

43.863

43.863

7.529

82

82

10

UBND Huyện Phú Riềng

56.693

56.693

7.035

41.316

41.316

6.905

73

73

11

UBND Huyện Bù Gia Mập

101.690

101.690

13.979

85.872

85.872

13.305

84

84

12

UBND Huyện Bù Đốp

68.516

68.516

10.447

63.334

63.334

9.514

92

92

13

UBND Thị xã Bình Long

58.543

58.543

400

15.200

15.200

197

26

26

14

UBND Thị xã Phước Long

20.000

20.000

296

18.313

18.313

223

92

92

15

UBND Thành phố Đồng Xoài

4.000

4.000

690

1.028

1.028

654

26

26

16

Công an tỉnh

13.800

13.800

0

13.173

13.173

95

95

17

Sở Xây dựng

27.125

27.125

0

31.223

31.223

115

115

18

Chi cục kiểm lâm

10.482

10.482

0

9.075

9.075

87

87

19

Văn phòng điều phối Chương trình NTM

75.000

75.000

0

70.389

70.389

94

94

20

Sở Kế hoạch & Đầu tư

6.319

6.319

0

3.225

3.225

51

51

21

Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

3.000

3.000

0

0

0

0

0

22

Sở Y Tế

17.289

17.289

0

13.727

13.727

79

79

23

Sở Giáo dục & Đào tạo

269

269

0

261

261

97

97


Biểu mẫu số 58

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng số

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục và đào tạo

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18=7/1

19=8/2

20=14/4

17

tổng số

5.579.777

1.065.657

4.057.544

121.661

111.171

10.490

6.322.069

1.640.762

292.264

4.246

4.669.061

2.016.411

-

121.661

111.171

10.490

350.154

113

154

115

100

1

Thành phố Đồng Xoài

696.181

275.100

374.589

270

-

270

773.501

316.232

61.207

457.270

182.503

270

-

270

141.018

111

115

122

100

2

Thị xã Bình Long

322.585

49.456

238.688

430

200

230

387.862

97.520

10.680

290.342

104.924

430

200

230

5.083

120

197

122

100

3

Thị xã Phước Long

454.340

225.280

208.588

470

200

270

519.668

265.180

27.655

51

254.488

107.016

470

200

270

82.932

114

118

122

100

4

Huyện Đồng Phú

481.725

71.975

358.184

8.910

7.700

1.210

534.927

125.462

44.134

3.214

397.366

194.932

8.910

7.700

1.210

24.293

111

174

111

100

5

Huyện Chơn Thành

459.752

92.391

326.541

50.075

49.200

875

513.611

146.275

25.550

367.337

129.365

50.075

49.200

875

22.624

112

158

112

100

6

Huyện Hớn Quản

467.877

56.214

377.844

8.948

7.778

1.170

515.146

75.272

9.937

439.731

176.017

8.948

7.778

1.170

21.798

110

134

116

100

7

Huyện Lộc Ninh

604.662

48.354

513.462

19.545

17.530

2.015

723.729

205.050

22.024

518.679

250.012

19.545

17.530

2.015

1.335

120

424

101

100

8

Huyện Bù Đốp

393.925

54.235

301.567

11.135

10.100

1.035

481.547

103.596

12.155

377.951

124.816

11.135

10.100

1.035

4.453

122

191

125

100

9

Huyện Bù Đăng

663.029

48.462

561.830

3.410

2.200

1.210

719.110

116.537

40.894

602.573

295.639

3.410

2.200

1.210

904

108

240

107

100

10

Huyện Bù Gia Mập

511.473

37.836

410.110

11.438

10.163

1.275

580.899

75.131

12.911

505.762

232.954

11.438

10.163

1.275

6.773

114

199

123

100

11

Huyện Phú Riềng

524.228

106.354

386.141

7.030

6.100

930

572.069

114.507

25.117

981

457.562

218.233

7.030

6.100

930

38.941

109

108

118

100


Biểu mẫu số 59

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

B sung cân đi ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tng s

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11 = 12+13

12

13

14

15

16

17 = 9/1

18 = 10/2

19 = 11/3

20 = 12/4

21 = 13/5

22 = 14/6

23 = 15/7

24 = 16/8

TNG SỐ

3.929.639

2.606.797

-

-

-

-

1.201.181

121.661

3.929.639

2.606.797

-

-

-

-

1.201.181

121.661

100

100

100

100

1

Thành phố Đồng Xoài

274.127

97.657

-

176.200

270

274.127

97.657

-

176.200

270

100

100

100

100

2

Thị xã Bình Long

80.070

-

-

79.640

430

80.070

-

-

79.640

430

100

100

100

3

Thị xã Phước Long

149.776

128.047

-

21.259

470

149.776

128.047

-

21.259

470

100

100

100

100

4

Huyện Đồng Phú

327.273

240.973

-

77.390

8.910

327.273

240.973

-

77.390

8.910

100

100

100

100

5

Huyện Chơn Thành

288.807

145.879

-

72.853

50.075

268.807

145.879

-

72.853

50.075

100

100

100

100

6

Huyện Hớn Quản

400.059

306.555

-

84.556

8.948

400.059

306.555

-

84.556

8.948

100

100

100

100

7

Huyện Lộc Ninh

584.718

396.010

-

169.163

19.545

584.718

396.010

-

169.163

19.545

100

100

100

100

8

Huyện Bù Đốp

360.361

231.379

-

117.847

11.135

360.361

231.379

-

117.847

11.135

100

100

100

100

9

Huyện Bù Đăng

622.795

481.104

-

138.281

3.410

622.795

481.104

-

138.281

3.410

100

100

100

100

10

Huyện Bù Gia Mập

485.640

332.770

-

141.432

11.438

485.640

332.770

-

141.432

11.438

100

100

100

100

11

Huyện Phú Riềng

376.013

246.423

-

121.560

7.030

376.013

246.423

-

122.560

7.030

100

100

100

100


Biểu mẫu số 61

(Ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

16 = 4/1

17 = 5/2

18 = 6/3

TỔNG SỐ

111.283

76.168

35.005

107.448

76.168

31.280

34.690

21.768

12.922

72.758

54.400

18.358

97

100

89

I

Ngân sách cp tỉnh

24.625

0

24.515

20.790

0

20.790

12.922

0

12.922

7.868

0

7.868

84

85

1

Sở Lao động - TB & Xã hội

5.893

5.893

5.504

5.504

1.504

1.504

4.000

4.000

93

93

2

Ban Dân tộc

8.675

8.675

8.483

-

8.483

8.483

8.483

-

98

98

3

Sở Thông tin và Truyền thông

2.400

2.100

2.304

-

2.304

2.304

2.304

-

96

96

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.947

4.917

1.964

-

1.964

631

631

1.333

1.333

40

40

5

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

200

200

200

-

200

-

200

200

100

100

6

Sở Tư pháp

50

50

50

-

50

-

50

50

100

100

7

Tỉnh đoàn

100

100

100

-

100

-

100

100

100

100

8

Liên minh hợp tác xã

400

400

377

-

377

-

377

377

94

94

9

Văn phòng điều phối CT.NTM

960

960

918

-

918

-

918

918

96

96

10

Trường Chính trị

850

780

780

-

780

780

780

92

100

11

Sở Nội vụ

150

110

110

-

110

-

110

110

73

100

II

Ngân sách huyện, thị , thành ph

86.651

76.161

10.491

86.651

76.161

10.490

21.768

21.768

0

64.890

54.400

10.490

100

100

100

1

Thành phố Đồng Xoài

270

-

270

270

-

270

-

270

270

100

-

100

2

Thị xã Bình Long

430

200

230

430

200

230

200

200

230

230

100

100

100

3

Thị xã Phước Long

470

200

271

470

200

270

200

200

270

270

100

100

100

4

Huyện Đồng Phú

8.910

7.700

1.210

8.910

7.700

1.210

1.800

1.800

7.110

5.900

1.210

100

100

100

5

Huyện Chơn Thành

5.975

5.100

875

5.975

5.100

875

200

200

5.775

4.900

875

100

100

100

6

Huyện Hớn Quản

8.948

7.778

1.170

8.948

7.778

1.170

2.878

2.878

6.070

4.900

1.170

100

100

100

7

Huyện Lộc Ninh

19.545

17.530

2.015

19.454

17.530

2.015

4.530

4.530

15.015

13.000

2.015

100

100

100

8

Huyện Bù Đốp

11.135

10.100

1.035

11.135

10.100

1.035

3.200

3.200

7.935

6.900

1.035

100

100

100

9

Huyện Bù Đăng

9.310

8.100

1.210

9.310

8.100

1.210

2.200

2.200

7.110

5.900

1.210

100

100

100

10

Huyện Bù Gia Mập

14.635

13.360

1.275

14.635

13.360

1.275

5.360

5.360

9.275

8.000

1.275

100

100

100

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu28/NQ-HĐND
Ngày ban hành16/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Nai / Trần Ngọc Trai
Phạm viBình Phước
Trích yếu2019 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.