|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 28/NQ-HĐND |
Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022 VÀ CẬP NHẬT, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022; Quyết định số 2286/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1915/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2021 giữa các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022;
Xét Báo cáo số 325/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố về đánh giá tình hình thực hiện ngân sách năm 2021, Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp Thành phố năm 2022; Báo cáo số 343/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố về tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2021; kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách Thành phố năm 2022; cập nhật một số nội dung của Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của thành phố Hà Nội; báo cáo giải trình, bổ sung số 357/BC-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố; các báo cáo thẩm tra số 106/BC-KTNS và số 107/BC-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND Thành phố; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu HĐND Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất với báo cáo UBND Thành phố đã trình HĐND Thành phố và thông qua dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2022 với nội dung chính như sau:
1. Dự toán thu ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 311.650.672 triệu đồng (Ba trăm mười một nghìn, sáu trăm năm mươi tỷ, sáu trăm bảy mươi hai triệu đồng). Trong đó:
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 21.900.000 triệu đồng (Hai mươi mốt nghìn, chín trăm tỷ đồng);
Thu nội địa: 288.650.672 triệu đồng (Hai trăm tám mươi tám nghìn, sáu trăm năm mươi tỷ, sáu trăm bảy mươi hai triệu đồng);
Thu từ dầu thô: 1.100.000 triệu đồng (Một nghìn một trăm tỷ đồng).
(Kèm theo phụ lục số 1 và số 7 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2022)
b) Tổng thu ngân sách địa phương: 106.477.179 triệu đồng (Một trăm linh sáu nghìn, bốn trăm bảy mươi bảy tỷ, một trăm bảy mươi chín triệu đồng).
Thu sau điều tiết: 98.939.012 triệu đồng (Chín mươi tám nghìn, chín trăm ba mươi chín tỷ, không trăm mười hai triệu đồng).
Thu ngân sách địa phương từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 4.538.167 triệu đồng (Bốn nghìn, năm trăm ba mươi tám tỷ, một trăm sáu mươi bảy triệu đồng).
Thu từ nguồn cải cách tiền lương còn dư năm trước chuyển sang để sử dụng cho chi đầu tư phát triển: 3.000.000 triệu đồng (Ba nghìn tỷ đồng).
2. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2022
Tổng chi ngân sách địa phương: 106.925.879 triệu đồng (Một trăm linh sáu nghìn, chín trăm hai mươi lăm tỷ, tám trăm bảy mươi chín triệu đồng); gồm: Chi đầu tư phát triển: 51.07952 triệu đồng; Chi thường xuyên: 53.281.899 triệu đồng (trong đó: chi sự nghiệp giáo dục đào tạo 18.005.084 triệu đồng; chi sự nghiệp khoa học công nghệ 721.983 triệu đồng); Chi trả nợ lãi các khoản huy động cho đầu tư phát triển: 510.000 triệu đồng; Dự phòng ngân sách: 050.568 triệu đồng; Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính địa phương: 10.460 triệu đồng, được phân bổ như sau:
a) Tổng chi ngân sách cấp Thành phố: 76.448.552 triệu đồng, bao gồm:
Bổ sung từ ngân sách Thành phố cho các quận, huyện, thị xã: 23.541.964 triệu đồng, trong đó: bổ sung cân đối 15.549.012 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu 772.952 triệu đồng để thực hiện một số chính sách, chế độ; bổ sung mục tiêu chi đầu tư XDCB 7.220.000 triệu đồng.
Chi ngân sách cấp Thành phố trực tiếp quản lý: 52.906.588 triệu đồng; gồm: chi đầu tư phát triển 27.156.949 triệu đồng (34.376.949 triệu đồng đã trừ 7.220.000 triệu đồng hỗ trợ cấp huyện; vẫn bao gồm 1.000.000 triệu đồng CTMT QG XD nông thôn mới, 2.000.000 triệu đồng dự kiến chi hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích và nâng cấp tuyến y tế cơ sở); chi thường xuyên 24.099.153 triệu đồng; chi trả nợ lãi các khoản huy động cho đầu tư phát triển 510.000 triệu đồng; dự phòng ngân sách 1.130.026 triệu đồng; bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 10.460 triệu đồng.
b) Tổng số chi ngân sách quận, huyện, thị xã (gồm cả xã, phường, thị trấn): 54.019.291 triệu đồng, trong đó chi cân đối ngân sách quận, huyện, thị xã là 46.026.339 triệu đồng.
3. Bội chi, chi trả nợ gốc và mức huy động của ngân sách địa phương năm 2022
a) Bội chi ngân sách địa phương năm 2022: 448.700 triệu đồng.
b) Dự toán chi trả nợ gốc của ngân sách cấp Thành phố năm 2022: 906.700 triệu đồng.
c) Mức huy động của ngân sách Thành phố năm 2022: 1.355.400 triệu đồng từ nguồn vay lại vốn ODA của Chính phủ.
(Kèm theo phụ lục số 2 về cân đối thu, chi ngân sách địa phương; phụ lục số 3 về dự toán chi ngân sách địa phương; phụ lục số 4 về chi ngân sách cấp Thành phố và chi ngân sách cấp quận, huyện; phụ lục số 5 về dự toán ngân sách cấp Thành phố theo lĩnh vực; phụ lục số 6 về cân đối thu chi ngân sách quận, huyện; phụ lục số 8 về tổng hợp dự toán chi ngân sách các quận, huyện, thị xã; phụ lục số 11 về danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển ngân sách cấp Thành phố).
4. Quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách cho năm 2022 (Kèm theo phụ lục 10 về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022)
Điều 2. Thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) để tạo nguồn, bố trí chi thực hiện cải cách tiền lương theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Thống nhất cập nhật, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021
1. Điều chỉnh giảm 100.000 triệu đồng nguồn ngân sách trung ương trong nước năm 2021 theo Quyết định số 1915/QĐ-TTg ngày 15/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2021 giữa các bộ, cơ quan trung ương và địa phương.
2. Cập nhật kế hoạch vốn năm 2021 đối với các dự án thực hiện cơ chế thanh toán linh hoạt chi phí công tác chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch, bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, thanh quyết toán dự án hoàn thành, tổng cộng 144.922,654 triệu đồng.
3. Cho phép chuyển nguồn, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương của một số dự án không giải ngân hết kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước:
Điều 4. Thống nhất đề xuất của UBND Thành phố về các nội dung:
1. Sử dụng 3.000.000 triệu đồng nguồn cải cách tiền lương còn dư của ngân sách Thành phố để chi đầu tư xây dựng cơ bản theo cơ chế tài chính đặc thù quy định tại Nghị quyết 115/2020/QH14. Mức huy động nguồn vốn trong nước cho chi đầu tư phát triển năm 2022 tối đa là 2.200.000 triệu đồng; trong năm, căn cứ tiến độ thực hiện và nhu cầu vốn cho các dự án đầu tư, trường hợp có nhu cầu huy động từ nguồn vay trong nước, UBND Thành phố thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố về phương án triển khai cụ thể.
2. Thực hiện cơ chế thưởng cho ngân sách các quận, huyện, thị xã 30% số thu thuế, phí, lệ phí (đối với các khoản thu phân cấp cho quận, huyện, thị xã quản lý, điều tiết về ngân sách cấp Thành phố) tăng thêm so với dự toán năm 2022 nhưng tối đa không vượt quá số tăng thu thực hiện năm 2022 so với thực hiện năm 2021 điều tiết về ngân sách cấp Thành phố và phải đảm bảo không vượt quá tổng tăng thu ngân sách cấp Thành phố so với dự toán HĐND Thành phố giao năm 202
3. Tiếp tục hỗ trợ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên bị suy giảm nguồn thu, không đảm bảo tự chủ chi thường xuyên do ảnh hưởng của dịch Covid-19 quy định tại Phụ lục số 05 Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 15/5/2020 của HĐND Thành phố.
4. Cho phép 06 quận sử dụng một phần nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2021 chuyển sang năm 2022 để bố trí chi đầu tư phát triển 2.200 tỷ đồng theo quy định Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội quy định thí điểm một số cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với thành phố Hà Nội.
(Kèm theo phụ lục 9 về tổng hợp sử dụng nguồn cải cách tiền lương còn dư cho chi đầu tư phát triển năm 2022 của một số quận)
5. Cho phép UBND quận Hà Đông sử dụng ngân sách quận để hỗ trợ cho UBND huyện Phúc Thọ xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội để thực hiện dự án Trạm y tế xã Thanh Đa với kinh phí 2.600 triệu đồng.
6. Về chi thường xuyên:
a) Giao UBND Thành phố quyết định phân bổ kinh phí thanh quyết toán các dự án hoàn thành và kinh phí chuẩn bị đầu tư của các dự án sử dụng nguồn vốn chi thường xuyên trong năm khi có đủ thủ tục theo quy định, báo cáo Thường trực HĐND và tổng hợp báo cáo HĐND Thành phố tại các kỳ họp trong năm.
b) Cho phép trí vốn thường xuyên ngân sách địa phương các cấp của Thành phố để nâng cấp, cải tạo, mở rộng công trình thực hiện theo Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội, thông tư 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 12082/BTC-HCSN ngày 22/10/2021 và các quy định, hướng dẫn chuyên ngành.
c) Cho phép bố trí dự toán năm 2022 theo định mức phân bổ chi khác quản lý hành chính cho các đối tượng hợp đồng làm công tác bảo vệ hiện đang có mặt trong các cơ quan hành chính thuộc Thành phố đã thực hiện giảm năm 2021 để chuyển sang ký hợp đồng theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ Nội vụ.
7. Về chi đầu tư phát triển:
a) Thực hiện cơ chế thanh toán linh hoạt đối với công tác lập quy hoạch; chi phí công tác chuẩn bị đầu tư, bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, quyết toán hoàn thành cho các dự án thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2022 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của Thành phố trong tổng nguồn vốn giao cho các công tác này theo dự toán năm 2022 được duyệt và không phụ thuộc mức vốn giao của từng dự án nhưng đảm bảo không vượt số vốn của từng dự án được xác định trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của Thành phố và đảm bảo điều kiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
b) Thông qua danh mục dự án triển khai đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn huy động, đóng góp từ các cơ quan, tổ chức và giao UBND Thành phố thực hiện phân bổ kế hoạch vốn năm 2022 nguồn vốn tài trợ cho các dự án sau khi cơ quan, tổ chức nộp tiền hỗ trợ vào ngân sách Thành phố.
Điều 5. Cập nhật Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 của Thành phố một số nội dung như sau:
1. Bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 cấp Thành phố từ nguồn dự phòng để hỗ trợ thực hiện các dự án nâng cấp tuyến y tế cơ sở, trong đó, năm 2022 cân đối 000.000 triệu đồng, phần kinh phí còn lại sẽ được chuẩn xác và cân đối sau khi Kế hoạch đầu tư nâng cấp y tế tuyến cơ sở được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Cập nhật danh mục, kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 cho 03 dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương trong nước bao gồm: Nguồn ngân sách Trung ương là 4.400.000 triệu đồng và ngân sách Thành phố đối ứng 6.410.000 triệu đồng.
3. Phân bổ chi tiết Kế hoạch vốn trung hạn 5 năm 2021-2025 nguồn ngân sách trung ương vốn trong nước là 1.031.575 triệu đồng cho 16 dự án thu hồi vốn ứng trước ngân sách trung ương theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025.
4. Cập nhật, bổ sung danh mục, kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Thành phố khởi công mới giai đoạn 2022-2025 đủ điều kiện bố trí vốn theo quy định để phù hợp với quyết định của cấp có thẩm quyền về phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư và kế hoạch vốn đầu tư các dự án nhiệm vụ chi cấp Thành phố.
5. Cập nhật, bổ sung danh mục dự án tập trung cấp Thành phố dự kiến đầu tư giai đoạn 2021-2025 và bổ sung danh mục dự án khởi công mới cần đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo tiến độ thực tế của dự án đối với các công trình trọng điểm có sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
6. Cập nhật danh mục và kế hoạch vốn trung hạn của các dự án thuộc Chương trình hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thị xã năm 2022.
7. Cập nhật Kế hoạch vốn năm 2021 và cập nhật Kế hoạch vốn trung hạn 5 năm 2021-2025 đối với các dự án thực hiện cơ chế thanh toán linh hoạt.
(Chi tiết tại các Phụ lục 11 và từ 12.1-12.5 đính kèm)
8. Các dự án đã hoàn thành các thủ tục chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị thực hiện trước thời điểm Quyết định 14/2021/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND Thành phố có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các quyết định của HĐND và UBND các cấp về nguồn vốn đối với từng dự án cụ thể; chính quyền cấp huyện tiếp tục triển khai các thủ tục đầu tư theo thẩm quyền như khi thực hiện Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố.
Điều 6. Thông qua danh mục 39 công trình trọng điểm của thành phố Hà Nội dự kiến đầu tư giai đoạn 2021-2025. UBND Thành phố xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện các dự án, công trình trọng điểm này trên tinh thần quyết tâm, quyết liệt cao nhất, chủ động xác định các giải pháp, biện pháp tháo gỡ khó khăn vướng mắc (nhất là trong công tác giải phóng mặt bằng) đảm bảo đẩy nhanh tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật.
(Chi tiết tại các Phụ lục 13 đính kèm)
Điều 7. Thông qua các mục tiêu, nguyên tắc, nhiệm vụ và giải pháp thực hiện dự toán ngân sách, kế hoạch đầu tư công năm 2022 do UBND Thành phố trình, nhấn mạnh một số nhiệm vụ trọng tâm sau:
1. Tổ chức triển khai thực hiện tốt Luật Ngân sách nhà nước, các Luật thuế sửa đổi, bổ sung và nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố. Tập trung thực hiện quyết liệt các giải pháp quản lý thu, khai thác nguồn thu, chống thất thu, chuyển giá, trốn thuế, xử lý thu hồi nợ thuế, đảm bảo thu đúng, thu đủ vào ngân sách nhà nước; theo dõi sát tiến độ thu, thực hiện phân tích, nhận diện và đánh giá kết quả thu ngân sách để kịp thời triển khai các giải pháp quản lý thu, khai thác tăng thu, giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện nhằm hoàn thành vượt mức dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2022 được giao. Thực hiện quyết liệt các biện pháp đôn đốc thu hồi nợ thuế và cưỡng chế nợ thuế theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế. Tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, xác định giá đất, nghĩa vụ tài chính đất đai để đảm bảo hoàn thành dự toán thu tiền sử dụng đất được giao.
2. Triển khai phân bổ, điều hành dự toán ngân sách ngay từ đầu năm trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đúng chế độ quy định. Thực hiện nghiêm các quy định về việc tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Chủ động điều hành đảm bảo cân đối ngân sách địa phương các cấp, tổ chức chi ngân sách theo dự toán, khả năng thu ngân sách và tiến độ thực hiện một số nguồn thu gắn với dự toán chi đầu tư phát triển. Rà soát các chế độ, chính sách an sinh xã hội, nhất là các khoản chi cho con người để đảm bảo chi đúng đối tượng, đúng thời gian theo quy định và đảm bảo nguồn lực cho các nhiệm vụ cần thiết, cấp bách của Thành phố. Quản lý chặt chẽ các khoản chi từ ngân sách nhà nước, triệt để tiết kiệm các khoản chi chưa thật sự cần thiết, cấp bách, các khoản kinh phí tổ chức hội nghị, công tác phí trong và ngoài nước, mua sắm trang thiết bị đắt tiền; không ban hành các chính sách, chế độ, chương trình, đề án khi không cân đối được nguồn.
3. Thực hiện nghiêm quy định của pháp luật về đầu tư công, các nguyên tắc, tiêu chí, thứ tự ưu tiên bố trí vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước; nâng cao chất lượng công tác xây dựng kế hoạch, đảm bảo phù hợp với năng lực và khả năng thực hiện của dự án, tăng cường hiệu quả công tác tổ chức thực hiện theo nguyên tắc hậu kiểm, bảo đảm tính tuân thủ các quy định và hiệu quả đầu tư công... Thực hiện quản lý chặt chẽ các dự án đầu tư công đảm bảo hiệu quả, tránh dàn trải, không để phát sinh nợ xây dựng cơ bản. Tiếp tục rà soát, thực hiện cải cách hành chính đối với các thủ tục về đầu tư xây dựng, về bồi thường giải phóng mặt bằng, thu hồi đất,...cũng như đề cao vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu trong việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân vốn đầu tư xây dựng cơ bản, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư. Đẩy mạnh cơ cấu lại chi đầu tư công, nâng cao hiệu lực, hiệu quả phân bổ, giải ngân vốn đầu tư công, tránh thất thoát, lãng phí; bố trí, sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho đầu tư như là vốn mồi để khai thác tối đa các nguồn vốn của thành phần kinh tế khác; tạo đột phá trong thu hút nguồn vốn của khu vực tư nhân theo phương thức đối tác công - tư để tập trung đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội quan trọng, các dự án có tính chất liên vùng, các dự án hạ tầng xã hội phục vụ cộng đồng dân sinh.
4. Quản lý chặt chẽ nguồn lực tài chính từ đất đai, tài sản công và các nguồn lực của xã hội cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả công tác quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn Thành phố theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. Triển khai kịp thời công tác sắp xếp, cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp nhà nước của Thành phố giai đoạn 2021-2025 theo Kế hoạch được phê duyệt và quy định của pháp luật; sử dụng có hiệu quả quỹ nhà đất sau khi thực hiện công tác sắp xếp, thoái vốn nhà nước, cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước của Thành phố; tăng cường quản lý doanh nghiệp sau cổ phần hóa còn vốn nhà nước; sử dụng có hiệu quả nguồn thu từ cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước để tập trung đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng trọng điểm, quan trọng Thành phố.
5. Đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập. Bảo đảm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm toàn diện của các đơn vị sự nghiệp công lập trong sử dụng tài sản, nguồn lực tài chính, nhân lực để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tạo điều kiện sử dụng các thế mạnh về tài sản, nguồn lực tài chính, nhân lực để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo cơ chế thị trường. Đồng thời, thúc đẩy xã hội hóa trong việc cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công; nhằm tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh, bình đẳng trong cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, nâng cao chất lượng và đa dạng hóa dịch vụ sự nghiệp công; góp phần giảm áp lực chi cho ngân sách và nâng cao hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập.
Rà soát, ban hành và triển khai có hiệu quả Kế hoạch nâng mức tự chủ các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2021-202 Bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi hoặc ban hành danh mục các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, xây dựng và ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc định mức chi phí làm cơ sở xác định giá dịch vụ sự nghiệp công để chuyển đổi hình thức từ giao dự toán, giao nhiệm vụ sang thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức đấu thầu, đặt hàng được quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
6. Tập trung khai thác có hiệu quả các cơ chế, chính sách đặc thù quy định tại Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với thành phố Hà Nội và Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27/11/2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội.
7. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính gắn với cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh góp phần tạo điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư, mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh; phục hồi và phát triển kinh tế thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19. Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền các cấp; đề cao trách nhiệm của người đứng đầu các ngành, các cấp đối với công tác cải thiện môi trường đầu tư thông thoáng, hấp dẫn. Rà soát, hoàn thiện, xây dựng và quản lý các quy hoạch, cơ chế, chính sách, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, đẩy mạnh thu hút đầu tư. Các cơ quan, đơn vị của Thành phố tiếp tục tăng cường thực hiện cải cách hành chính, thực hiện có hiệu quả nền hành chính hiện đại, phát triển Chính phủ điện tử, hướng tới Chính phủ số, kinh tế số; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và công nghệ số trong hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ công để chuẩn hóa, đơn giản hóa quy trình nghiệp vụ.
8. Triển khai thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả và thực chất Luật Phòng chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, Chỉ thị số 21-CT/TW ngày 21/12/2012 của Ban Bí thư, Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 26/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ, Chương trình số 10-CTr/TU ngày 17/3/2021 của Thành ủy về "Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí giai đoạn 2021-2025", Kế hoạch số 150/KH-UBND ngày 17/6/2021 của UBND Thành phố triển khai thực hiện Chương trình số 10-CTr/TU ngày 17/3/2021 của Thành ủy và các chỉ đạo khác của Thành phố về việc tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Nâng cao chất lượng công tác thanh tra, kiểm tra và thực hiện nghiêm túc các kết luận của cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, các kết luận và kiến nghị giám sát của HĐND Thành phố.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Giao UBND Thành phố:
a) Triển khai giao kế hoạch dự toán ngân sách cho các đơn vị theo đúng quy định:
Xây dựng phương án, thống nhất với Thường trực HĐND phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị trong quý I/2022 đối với các khoản chi thường xuyên chưa phân bổ chi tiết đến đơn vị dự toán cấp I (trừ một số khoản để thực hiện theo kế hoạch của Thành phố). Đối với các khoản điều hành tập trung khác để thực hiện theo kế hoạch của Thành phố, khoản chi hỗ trợ ngành dọc và hỗ trợ các địa phương chưa phân bổ chi tiết, UBND Thành phố thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố nội dung cụ thể trước khi thực hiện theo nguyên tắc đã được HĐND thông qua. Không phân bổ dự toán các khoản chi chưa được HĐND thống nhất về chế độ chi, mức chi.
Phân giao cụ thể kế hoạch vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu trong năm 2022 cho các chủ đầu tư trên cơ sở số vốn được Trung ương giao chi tiết và báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất để đảm bảo kịp thời tiếp nhận và sử dụng vốn ngân sách trung ương hỗ trợ.
Chỉ đạo các đơn vị hoàn thiện các thủ tục đầu tư để trình HĐND Thành phố phân bổ mức vốn chi tiết tại các kỳ họp đối với một số khoản chi đầu tư đã xác định được nhiệm vụ nhưng chưa có cơ sở để phân bổ chi tiết (CTMT quốc gia về Xây dựng nông thôn mới và Giảm nghèo bền vững; Hỗ trợ địa phương bạn và ngành dọc (hỗ trợ xây dựng, cải tạo trụ sở công an xã); Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng đấu giá các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất; Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích; Hỗ trợ xây dựng nâng cấp tuyến y tế cơ sở).
b) Tiếp tục thực hiện cơ chế quản lý, điều hành linh hoạt về ngân sách có sự giám sát thường xuyên, chặt chẽ của HĐND Thành phố; định kỳ 6 tháng đầu năm và thời điểm cuối năm trước ngày 15/11/2022, UBND Thành phố đánh giá tình hình thực hiện các nhiệm vụ thu, chi ngân sách và lập phương án điều chỉnh (nếu cần thiết), phương án sử dụng các nguồn thu phát sinh tăng trong năm (ngoài số đã tính toán cân đối đầu năm) trình Thường trực HĐND Thành phố quyết định điều chỉnh bổ sung dự toán chi thường xuyên, trong đó ưu tiên cho các nhiệm vụ chi giải quyết các vấn đề phát sinh về an sinh xã hội, các nhiệm vụ chi bức xúc dân sinh về môi trường, giao thông... tổng hợp, báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất. Tổ chức triển khai thực hiện cơ chế thanh toán vốn đầu tư công linh hoạt cho công tác lập quy hoạch, chi phí công tác chuẩn bị đầu tư, bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, quyết toán hoàn thành; báo cáo Thường trực HĐND và tổng hợp báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp cuối năm.
c) Kịp thời lập phương án sử dụng các nguồn phát sinh trong năm, rà soát khả năng thực hiện và giải ngân của các dự án để trình HĐND Thành phố quyết định phân bổ vốn đầu tư công theo nguyên tắc: tập trung cho công trình, dự án trọng điểm và những nhiệm vụ quan trọng, đột xuất, bức xúc mới phát sinh, đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công của ngân sách cấp Thành phố.
d) Ban hành quyết định kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 cho các dự án sử dụng ngân sách Thành phố và ngân sách Thành phố hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 68 Luật Đầu tư công năm 2019 và Điều 48 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất.
đ) Xây dựng kế hoạch tiến độ triển khai tổng thể và chi tiết của từng dự án; cụ thể hóa các giải pháp, biện pháp điều hành, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành Trung ương tập trung chỉ đạo để triển khai thực hiện đầu tư các dự án, công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, đồng bộ, hiệu quả.
2. Giao HĐND cấp huyện xem xét, quyết định chuyển nguồn, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách cấp huyện không giải ngân hết kế hoạch vốn năm 2021 có nhu cầu kéo dài sang năm 202
3. Giao Thường trực HĐND Thành phố, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và các vị đại biểu HĐND Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08/12/2021 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 1
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2022
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM
2022
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
|
311.650.672
|
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
288.650.672
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
|
55.800.000
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
2.100.000
|
|
3
|
Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
22.900.000
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
54.700.000
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
28.800.000
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
5.500.000
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
6.500.000
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
17.000.000
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
530.000
|
|
10
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
5.500.000
|
|
11
|
Thu tiền sử dụng đất
|
20.000.000
|
|
12
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
600.000
|
|
13
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
430.000
|
|
14
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
20.000
|
|
15
|
Thu khác ngân sách
|
7.320.000
|
|
16
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
130.000
|
|
17
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
57.820.672
|
|
Trong đó: Thu cổ phần hóa, thoái vốn DNNN do địa phương quản lý
|
7.920.672
|
|
|
18
|
Chênh lệch thu chi ngân hàng nhà nước
|
3.000.000
|
|
II
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
1.100.000
|
|
III
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
21.900.000
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
60.000
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
3.700.000
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
490.000
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
17.635.000
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
10.000
|
|
6
|
Phí, lệ phí
|
5.000
|
Phụ lục số 2
ẢN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM
2022
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
106.925.879
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
51.072.952
|
|
1
|
Chi đầu tư XDCB
|
49.250.302
|
|
2
|
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lần
|
822.650
|
|
3
|
Bổ sung vốn cho các quỹ và ủy thác ngân hàng chính sách xã hội
|
930.000
|
|
4
|
Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất
|
70.000
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
53.281.899
|
|
Trong đó:
|
||
|
- Chi từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu
|
340.542
|
|
|
- 10% tiết kiệm chi thường xuyên để CCTL
|
3.140.611
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
18.005.084
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
721.983
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
1.186.411
|
|
4
|
Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội
|
1.103.067
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
3.533.013
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
891.444
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình
|
165.253
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
1.012.453
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
2.948.503
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
10.667.951
|
|
11
|
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể
|
7.607.260
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
4.443.396
|
|
13
|
Chi sự nghiệp khác
|
996.081
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
|
510.000
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
10.460
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
2.050.568
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
DÂN Phụ lục số 3
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM
2022
|
|
I
|
Thu NSNN trên địa bàn
|
311.650.672
|
|
1
|
Thu nội địa
|
288.650.672
|
|
2
|
Thu dầu thô
|
1.100.000
|
|
3
|
Thu từ hoạt động XNK
|
21.900.000
|
|
II
|
Thu ngân sách địa phương
|
106.477.179
|
|
1
|
Thu sau điều tiết
|
98.939.012
|
|
Thu thuế, phí
|
78.939.012
|
|
|
- Tiền sử dụng đất
|
20.000.000
|
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
4.538.167
|
|
- Bổ sung cân đối
|
||
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
4.538.167
|
|
|
+ Vốn đầu tư
|
4.197.625
|
|
|
+ Nhiệm vụ khác
|
340.542
|
|
|
3
|
Thu từ nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang
|
3.000.000
|
|
III
|
Chi ngân sách địa phương
|
106.925.879
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
51.072.952
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
53.281.899
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản huy động
|
510.000
|
|
4
|
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
10.460
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
2.050.568
|
|
6
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
|
|
IV
|
Bội chi NSĐP(+)/Bội thu NSĐP (-)
|
448.700
|
|
V
|
Trả nợ gốc các khoản huy động
|
906.700
|
|
1
|
Theo nguồn vay
|
906.700
|
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
906.700
|
|
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
906.700
|
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
||
|
Từ bội thu NSĐP
|
906.700
|
|
|
VI
|
Tổng mức vay của NSĐP
|
1.355.400
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
1.355.400
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
VII
|
Tổng chi NSĐP bao gồm cả chi trả nợ gốc
|
107.832.579
|
Phụ lục số 4
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Chi ngân sách
địa phương
|
Chi ngân sách
cấp Thành phố
|
Chi ngân sách
cấp quận, huyện,
thị xã (bao gồm
cả cấp XPTT)
|
|
Chi ngân sách địa phương
|
106.925.879
|
76.448.552
|
54.019.291
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
51.072.952
|
34.376.949
|
16.696.003
|
|
1
|
Chi đầu tư XDCB
|
49.250.302
|
32.554.299
|
16.696.003
|
|
1.1
|
Chi XDCB trong nước
|
44.092.401
|
27.396.398
|
16.696.003
|
|
- Nguồn XDCB tập trung
|
12.346.605
|
6.554.152
|
5.792.453
|
|
|
- Nguồn tiền sử dụng đất
|
20.000.000
|
9.096.450
|
10.903.550
|
|
|
- Nguồn xổ số kiến thiết
|
430.000
|
430.000
|
||
|
- Bổ sung từ nguồn CCTL
|
3.000.000
|
3.000.000
|
||
|
- Bổ sung từ nguồn CPH
|
7.920.672
|
7.920.672
|
||
|
- Nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW
|
395.124
|
395.124
|
||
|
1.2
|
Chi XDCB từ nguồn vốn ngoài nước
|
5.157.901
|
5.157.901
|
|
|
- Chi từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu
|
3.802.501
|
3.802.501
|
||
|
- Chi từ nguồn vay lại ODA
|
1.355.400
|
1.355.400
|
||
|
2
|
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lần
|
822.650
|
822.650
|
|
|
3
|
Bổ sung vốn cho các quỹ và ủy thác ngân hàng chính sách xã hội
|
930.000
|
930.000
|
|
|
4
|
Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất
|
70.000
|
70.000
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
53.281.899
|
24.872.105
|
28.409.794
|
|
Tr.đó: bổ sung có mục tiêu cho NSQH
|
772.952
|
|||
|
Tr.đó: 10% tiết kiệm chi thường xuyên để CCTL
|
3.140.611
|
2.005.306
|
1.135.305
|
|
|
I
|
Chi trả nợ lãi các khoản huy động
|
510.000
|
510.000
|
|
|
IV
|
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
10.460
|
10.460
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
2.050.568
|
1.130.026
|
920.542
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
|||
|
vII
|
Chi từ bổ sung mục tiêu của ngân sách
cấp trên
|
7.992.952
|
||
|
VIII
|
Chi bổ sung cân đối cho ngân sách quận, huyện, thị xã
|
15.549.012
|
Phụ lục số 5
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2022 THEO LĨNH VỰC
|
〇
〇
|
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
ス
|
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chi
|
Chỉ đầu tư phát triển
|
Chỉ đầu tư phát triển
|
Chỉ đầu tư phát triển
|
Chỉ đầu tư phát triển
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
|
Chi khác
|
|||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chi
|
6
Tổng số
|
Chi XDCB
|
Chi XDCB
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Chi khác
|
|||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chi
|
6
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn ngoài
nước
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
Chỉ sự nghiệp
giáo dục -
đào tạo và
dạy nghề
|
Nghiên cứu
khoa học
|
Chi quốc
phỏng
|
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
|
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
Chi sự
nghiệp văn
hóa thông
tin
|
Chỉ sự
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
|
Chỉ sự
nghiệp thể
dục thể thao
|
Chi sự
nghiệp bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ sự
nghiệp kinh
|
Chi quản lý
hành chính
|
Chỉ sự
nghiệp bảo
đảm xã hội
|
Chỉ sự
nghiệp
khác
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
60.899.540
|
34.376.949
|
28.219.048
|
5.157.901
|
1.000.000
|
24.872.105
|
4.159.433
|
721.983
|
670.727
|
638.644
|
3.455.007
|
647.691
|
91.321
|
895.060
|
1.064.658
|
9.143.979
|
2.000.262
|
805.412
|
577.928
|
1.650.486
|
|
|
A
|
Ngân sách Thành phố trực tiếp quản lýKSở BanNnh
|
52.906.588
|
27.156.949
|
20.999.048
|
5.157.901
|
1.000.000
|
24.099.153
|
3.647.479
|
721.983
|
652.727
|
638.644
|
3.455.007
|
647.691
|
91.321
|
895.060
|
1.064.658
|
9.143.979
|
1.757.264
|
805.412
|
577.928
|
1.650.486
|
|
1
|
Khối Sở, Ban, Ngành
|
25,222,136,7
|
8.087.052,7
|
6.002.652,7
|
2.084.400
|
17.135.084
|
2.713.645
|
570.728
|
2.141.332
|
391.641
|
86.000
|
613.510
|
958.880
|
7.294.122
|
1.474.832
|
715.256
|
175.138
|
||||
|
1
|
Văn phòng Thành ủy
|
228.648
|
228.648
|
10.805
|
24.230
|
193.613
|
|||||||||||||||
|
2
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
102.099
|
102.099
|
90
|
28.082
|
64.037
|
9.890
|
||||||||||||||
|
3
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố
|
42.585
|
42.585
|
200
|
42.385
|
||||||||||||||||
|
4
|
Sở Ngoại vụ
|
48.516
|
48.516
|
48.516
|
|||||||||||||||||
|
S
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
119.473,7
|
249,7
|
249,7
|
119.224
|
81.900
|
37.324
|
||||||||||||||
|
6
|
Sở Tư pháp
|
74.377
|
74.377
|
1.283
|
48.191
|
24.903
|
|||||||||||||||
|
7
|
Sở Công thương
|
169.630
|
169.630
|
13.132
|
102.502
|
53.996
|
|||||||||||||||
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
228.873
|
228.873
|
168
|
198.479
|
30.226
|
|||||||||||||||
|
9
|
Sở Tải chính Hà Nội
|
58.532
|
58.532
|
4.367
|
4.043
|
50.122
|
|||||||||||||||
|
10
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2.214.173
|
2.214.173
|
2.175.263
|
11.683
|
27.227
|
|||||||||||||||
|
II
|
Sở Y tế
|
2.185.193
|
2.185.193
|
10.998
|
2.141.332
|
32.863
|
|||||||||||||||
|
12
|
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
|
1.033.467
|
1.033.467
|
220.961
|
14.400
|
48.629
|
715.256
|
34.221
|
|||||||||||||
|
13
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
902.596
|
902.596
|
200
|
267.009
|
611.201
|
24.186
|
||||||||||||||
|
14
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
410.676
|
410.676
|
2.209
|
211.389
|
86.000
|
17.439
|
93.639
|
|||||||||||||
|
15
|
Sở Nội vụ
|
87.221
|
87.221
|
33.440
|
3.587
|
50.194
|
|||||||||||||||
|
16
|
Thanh tra Thành phố
|
41.614
|
41.614
|
41.614
|
|||||||||||||||||
|
17
|
Sở Du lịch
|
63.309
|
63.309
|
1.080
|
36.600
|
25.629
|
|||||||||||||||
|
18
|
Sở Giao thông vận tải
|
3.623.785
|
3.623.785
|
228
|
6.810
|
3.437.914
|
178.833
|
||||||||||||||
|
19
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
243.034
|
100.000
|
100.000
|
143.034
|
779
|
63.225
|
37.621
|
41.409
|
||||||||||||
|
20
|
Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
|
3.551.044
|
1.623.023
|
1.623.023
|
1.928.021
|
4.885
|
20.700
|
1.700.396
|
202.040
|
||||||||||||
|
21
|
Sở Xây dựng
|
2.751.250
|
2.751.250
|
895.655
|
1.810.266
|
45.329
|
|||||||||||||||
|
22
|
Sở Quy hoạch Kiến trúc
|
21.621
|
21.621
|
21.621
|
|||||||||||||||||
|
23
|
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội thành phố Hà Nội
|
25.029
|
25.029
|
25.029
|
|||||||||||||||||
|
24
|
Viện Quy hoạch xây dựng HN
|
1.650
|
1.400
|
1.400
|
250
|
250
|
|||||||||||||||
|
25
|
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội
|
196.965
|
93.000
|
93.000
|
103.965
|
103.965
|
|||||||||||||||
|
26
|
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội
|
79.745
|
79.745
|
79.745
|
|||||||||||||||||
|
27
|
Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội
|
28.500
|
28.500
|
28.500
|
|||||||||||||||||
|
28
|
Báo Kinh tế và Đô thị
|
6.955
|
6.955
|
6.955
|
|||||||||||||||||
|
29
|
Ban Dân tộc thành phố Hà Nội
|
17.867
|
17.867
|
1.776
|
16.091
|
||||||||||||||||
|
30
|
Ban QLDA ĐTXDCT cấp nước, thoát nước và
môi trườn
|
2.442.028
|
2.442.028
|
492.028
|
1.950.000
|
||||||||||||||||
|
31
|
Ban QLDA ĐĐTXD công trình dàn dụng và công nghiệp TPHN ghiệp
|
558.000
|
558.000
|
558.000
|
|||||||||||||||||
|
32
|
Ban QLDA ĐTXD công trìnông nghiệp và phát triển nng thôn triển nông thôn
|
585.344
|
585.344
|
585.344
|
|||||||||||||||||
|
33
|
Ban QLDA ĐTXDCT giao thông Thành phố
|
1.833.672
|
1.833.672
|
1.699.272
|
134.400
|
||||||||||||||||
|
34
|
Ban QLDA ĐTXD công trình văn hóa xã hội thành phố HN thành phố HN
|
824.145
|
821.836
|
821.836
|
2.309
|
2.309
|
|||||||||||||||
|
35
|
Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội
|
19.411
|
19.411
|
2.299
|
2.885
|
14.227
|
|||||||||||||||
|
36
|
Uỷ ban MTTQ VN thành phố HN
|
44.625
|
44.625
|
44.625
|
|||||||||||||||||
|
37
|
Thành đoàn Hà Nội
|
70.825
|
70.825
|
24.322
|
17.080
|
24.358
26.686
|
5.065
|
||||||||||||||
|
38
|
Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội
|
27.548
|
27.548
|
862
|
17.080
|
24.358
26.686
|
5.065
|
1/4
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chí
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi thường xuyên
Trong đỏ
|
Chi sự
nghiệp bảo
vệ môi
|
Chỉ sự
nghiệp kinh
|
Chi quản lý
|
Chỉ sự
nghiệp bảo
|
Chỉ sự nghiệp
nghiệp
|
|
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chí
|
Tổng số
|
Chi XDCB
|
Chi XDCB
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
||||||||||||||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chí
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
ước
|
Vốn ngoài
nước
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
Chi sự nghiệp giáo dục -
đào tạo và
dạy nghề
|
Nghiên cứu
khoa học
|
Chi quốc
phỏng
|
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
Chỉ sự
nghiệp văn
hóa thông
tin
|
Chỉ sự
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
|
Chi sự
nghiệp thể
dục thể thao
|
trưởng
|
tế
|
hành chính
|
đảm xã hội
|
khác
|
Chỉ khác
|
|
39
|
Hội Nông dân thành phố Hà Nội
|
11.733
|
11.733
|
11.268
|
465
|
||||||||||||||||
|
40
|
Hội Cựu chiến bình Thành phố Hà Nội
|
12.154
|
12.154
|
12.154
|
|||||||||||||||||
|
41
|
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
|
23.237
|
23.237
|
23.237
|
|||||||||||||||||
|
42
|
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
|
28.602
|
28.602
|
28.602
|
|||||||||||||||||
|
43
|
Trưởng Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong
|
64.126
|
64.126
|
54.777
|
9.349
|
||||||||||||||||
|
14
|
Trưởng Cao đẳng Y tế Hà Nội
|
579
|
579
|
579
|
|||||||||||||||||
|
45
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
|
13.009
|
13.009
|
13.009
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
|
11.376
|
11.376
|
11.376
|
|||||||||||||||||
|
47
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
|
20.060
|
20.060
|
20.060
|
|||||||||||||||||
|
48
|
Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh
|
4.128
|
4.128
|
4.128
|
|||||||||||||||||
|
49
|
Trường Cao đẳng Thương mại du lịch
|
3.362
|
3.362
|
3.362
|
|||||||||||||||||
|
50
|
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao
|
20.031
|
20.031
|
20.031
|
|||||||||||||||||
|
51
|
Trường Cao đẳng sư phạm Hà Tây
|
14.259
|
14.259
|
14.259
|
|||||||||||||||||
|
52
|
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
|
623
|
623
|
623
|
|||||||||||||||||
|
53
|
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
24.863
|
24.863
|
24.863
|
|||||||||||||||||
|
54
|
Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường
|
5.969
|
5.969
|
5.969
|
|||||||||||||||||
|
"
|
Khối quận, huyện, thị xã
|
3.946.000
|
3.946.000
|
3.946.000
|
|||||||||||||||||
|
1
|
UBND huyện Đan Phượng
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|||||||||||||||||
|
2
|
UBND huyện Ba Vi
|
266.000
|
266.000
|
266.000
|
|||||||||||||||||
|
3
|
UBND huyện Chương Mỹ
|
87.000
|
87.000
|
87.000
|
|||||||||||||||||
|
4
|
UBND huyện Đông Anh
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|||||||||||||||||
|
S
|
UBND huyện Gia Lâm
|
259.000
|
259.000
|
259.000
|
|||||||||||||||||
|
6
|
UBND huyện Hoài Đức
|
130.000
|
430.000
|
430.000
|
|||||||||||||||||
|
7
|
UBND huyện Mỹ Đức
|
102.000
|
102.000
|
102.000
|
|||||||||||||||||
|
8
|
UBND huyện Phủ Xuyên
|
157.000
|
157.000
|
157.000
|
|||||||||||||||||
|
9
|
UBND huyện Phúc Thọ
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|||||||||||||||||
|
10
|
UBND huyện Quốc Oai
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
|||||||||||||||||
|
11
|
UBND huyện Sóc Sơn
|
118.000
|
118.000
|
118.000
|
|||||||||||||||||
|
12
|
UBND huyện Thạch Thất
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
|||||||||||||||||
|
13
|
UBND huyện Thanh Oai
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
|||||||||||||||||
|
14
|
UBND huyện Thanh Trl
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|||||||||||||||||
|
IS
|
UBND huyện Thường Tỉn
|
105.000
|
105.000
|
105.000
|
|||||||||||||||||
|
16
|
UBND huyện Ứng Hòa
|
379.000
|
379.000
|
379.000
|
|||||||||||||||||
|
17
|
UBND quận Ba Đinh
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
|||||||||||||||||
|
18
|
UBND quận Bắc Từ Liêm
|
270.000
|
270.000
|
270.000
|
|||||||||||||||||
|
19
|
UBND quận Cầu Giấy
|
339.000
|
339.000
|
339.000
|
|||||||||||||||||
|
20
|
UBND quận Đống Đa
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||||||||||||
|
21
|
UBND quận Hoàng Mai
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||||||||||
|
22
|
UBND quận Nam Từ Liêm
|
154.000
|
154.000
|
154.000
|
|||||||||||||||||
|
23
|
UBND thị xã Sơn Tây
|
290.000
|
290.000
|
290.000
|
|||||||||||||||||
|
Khối hội, đoàn thế
|
78.687
|
78.687
|
78.687
|
||||||||||||||||||
|
I
|
Liên minh Hợp tác xã Thành phố
|
11.720
|
11.720
|
11.720
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Hội Chữ Thập đỏ thành phố Hà Nội
|
8.049
|
8.049
|
8.049
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Hội Người mà thành phố Hà Nội
|
5.244
|
5.244
|
5.241
|
|||||||||||||||||
|
4
|
Hội Nhà báo thành phố Hà Nội
|
2.417
|
2.417
|
2.417
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Hội Luật gia thành phố Hà Nội
|
1.373
|
1.373
|
1.373
|
|||||||||||||||||
|
6
|
Liên hiệp Hội KHKT thành phố Hà Nội
|
2.731
|
2.731
|
2.731
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội
|
10.070
|
10.070
|
10.070
|
|||||||||||||||||
|
Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hà Nội
|
10.192
|
10.192
|
10.192
|
||||||||||||||||||
|
9
|
Hội Đông y thành phố Hà Nội
|
4.190
|
4.190
|
4.190
|
2/4
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chí Chỉ thường xuyên
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chỉ sự
nghiệp
|
||||||||||||||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chí Chỉ thường xuyên
|
Chỉ sự nghiệp gio-
|
Chi sự
|
Trong đỏ
Chỉ sự
|
Chỉ sự
|
Chi khác
|
||||||||||||||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
|
Tổng chí Chỉ thường xuyên
|
Tổng số
|
Chỉ XDCB
|
Chỉ XDCB
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tồng số
|
Chi khác
|
|||||||||||||
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
ngnước
|
Vốn ngoài
nước
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tồng số
|
giáo dục -
đào tạo và
dạy nghề
|
Nghiên cứu
khoa học
|
Chi quốc
hỏ
|
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
|
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
nghiệp văn
hóa thông
tin
|
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
|
Chỉ sự
nghiệp thể
dục thể thao
|
nghiệp bảo
vệ môi
trưởng
|
Chỉ sự
Chỉ sự nghiệp kinh
tế
|
Chỉ quản lý hành chính
hành chính
|
Chi sự
nghiệp bảođảm xã hội
đảm xã hội
|
khác
|
||||
|
10
|
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi thành phố Hà nội
thành phố Hà nội
|
1.338
|
1.338
|
1.338
|
|||||||||||||||||
|
"
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin TP Hà Nội
|
1.710
|
1.710
|
1.710
|
|||||||||||||||||
|
12
|
Hội Cứu trợ trẻ em khuyết tật thành phố Hà Nội
|
1.442
|
1.442
|
1.442
|
|||||||||||||||||
|
13
|
Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội
|
1.790
|
1.790
|
1.790
|
|||||||||||||||||
|
14
|
Hội Khuyến học thành phố Hà Nội
|
1.360
|
1.360
|
1.360
|
|||||||||||||||||
|
15
|
Hội Người khuyết tật thành phố Hà Nội
|
2.126
|
2.126
|
2.126
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Ban Đại diện Hội người cao tuổi thành phố Hà Nội
|
1.505
|
1.505
|
1.505
|
|||||||||||||||||
|
17
|
Câu lạc bộ Thăng Long thành phố Hà Nội
|
1.430
|
1.430
|
1.430
|
|||||||||||||||||
|
18
|
Hỗ trợ các Hội khác
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|||||||||||||||||
|
IV
|
Các đơn vị khác
|
6.445.056
|
4.085.522
|
1.012.021
|
3.073.501
|
2.359.534
|
587.680
|
575.000
|
1.085.446
|
2.200
|
30.000
|
79.208
|
|||||||||
|
1
|
Công an thành phố Hà Nội
|
575.000
|
575.000
|
575.000
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Cục Hậu Cần - Bộ Công an
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
|
742.680
|
155.000
|
155.000
|
587.680
|
587.680
|
|||||||||||||||
|
4
|
Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội
|
3.428
|
3.428
|
3.428
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Ban Quản lý Đường sắt đô thị Hà Nội
|
3.655.701
|
3.653.501
|
580.000
|
3.073.501
|
2.200
|
2.200
|
||||||||||||||
|
6
|
Bảo tàng Hà Nội (trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao)
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Bộ GTVT (đại diện là Ban QLDA Thăng Long: Tổng công ty cổ phần Vinaconex)
|
77.021
|
77.021
|
77.021
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Chỉ thi đua khen thưởng (Quỹ khen thưởng)
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||||||||||||
|
Kinh phí mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi, học sinh, sinh viên, đối tượng bảo trợ xã hội, người nghèo, cận nghèo, Hộ gia đình làm nông, lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình ... do Thành phố quản lý
|
1.085.446
|
1.085.446
|
1.085.446
|
||||||||||||||||||
|
10
|
Cục Thuế Hà Nội
|
8.600
|
8.600
|
8.600
|
|||||||||||||||||
|
I1
|
Tòa án nhân dân TPHN
|
18.260
|
18.260
|
18.260
|
|||||||||||||||||
|
12
|
Cục Thi hành án dân sự TPHN
|
5.345
|
5.345
|
5.345
|
|||||||||||||||||
|
13
|
Kho bạc nhà nước Hà Nội
|
940
|
940
|
940
|
|||||||||||||||||
|
14
|
Viện Kiểm sát nhân dân TPHN
|
5.475
|
5.475
|
5.475
|
|||||||||||||||||
|
15
|
Cục Thống kê Hà Nội
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
|||||||||||||||||
|
16
|
Liên đoàn Lao động TPHN
|
9.220
|
9.220
|
9.220
|
|||||||||||||||||
|
17
|
Cục Quản lý thị trường TPHN
|
4.640
|
4.640
|
4.640
|
|||||||||||||||||
|
18
|
Chỉ hỗ trợ các đơn vị ngành dọc khác
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||||||||||
|
v
|
Những nhiệm vụ đã xác định, UBND Thành
phố giao đơn vị tổ chức thực hiện theo quy định
|
2.160.000
|
2.160.000
|
714.000
|
80.000
|
46.000
|
200.000
|
195.000
|
610.000
|
45.000
|
270.000
|
||||||||||
|
Kinh phí tổ chức các hoạt động phục vụ các sự kiện chính trị, kỷ niệm ngày lễlớn, các sự kiện thế thao thuộc trách nhiệm của Thnh thao thuộc trách nhiệm của Thành phố à vác nhiệm vụ Trung ương giao
|
220.000
|
220.000
|
50.000
|
170.000
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Kinh phí mua xe ô tô; trang thiết bị chuyên dùng; TSCĐ cần thiết khác TSCĐ cần thiết khác Kin phí chuẩn bịđu
|
200.000
|
200.000
|
50.000
|
50.000
|
25.000
|
25.000
|
50.000
|
|||||||||||||
|
3
|
TSCĐ cần thiết khác Kinh phí chuẩn bị đầu tư; Kinh phí thực hiện dự án; Kinh phí thanh quyết toán dự án hoàn thành (các dự án vốn sự nghiệp)
|
260.000
|
260.000
|
114.000
|
46.000
|
10.000
|
20.000
|
70.000
|
|||||||||||||
|
4
|
Kinh phí Chương trình sức khỏe học đường Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ Ứng dụng
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ ng dng ng ti nghệ thông tin
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
|||||||||||||||||
|
6
|
Kinh phí thực hiện giảm thiếu ùn tấc giao thông
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Kinh phí các nhiệm vụ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
3/4
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
|
Tổng chí
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ thường xuyên
|
Chỉ sự
nghiệp kinh
|
Chi quản lý
hành chính
|
Chỉ sự
nghiệp bảo
|
Chi sự
nghiệp
|
|
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
|
Tổng chí
|
Tổng số
|
Chi XDCB
|
Chi XDCB
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
|||||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
|
Tổng chí
|
Tổng số
|
Vốn trong
rgnước
|
Vốn ngoài nước
nước
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
Trong đỏ
|
|||||
|
STT
|
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
|
Tổng chí
|
Tổng số
|
Vốn trong
rgnước
|
Vốn ngoài nước
nước
|
Đầu tư phát
triển khác
|
Tổng số
|
Chỉ sự nghiệp
giáo dục-
đào tạo và
dạy nghề
|
Nghiên cứu
khoa học
|
Chi quốc
phòng
|
Chi an ninh
và trật tự an
toản xã hội
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
|
Chi sự
nghiệp văn
hóa thông
tin
|
Chỉ sự
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
sấn
|
Chi sự
nghiệp thể
dục thể thao
|
Chỉ sự
nghiệp bảo
vệ môi
trưởng
|
đảm xã hội
|
khác
|
Chi khác
|
||
|
8
|
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ hợp tác, liên kết với các tỉnh với các tỉnh
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|||||||||||||||||
|
9
|
Kinh phí hỗ trợ các huyện thực hiện đề án lên quận
|
200.000
|
200.000
|
50.000
|
150.000
|
||||||||||||||||
|
10
|
Kinh phí giải quyết các vấn đề dân sinh, bức xúc; hỗ trợ các huyện khó khăn hỗ trợ các huyện khó khăn
|
200.000
|
200.000
|
50.000
|
50.000
|
100.000
|
|||||||||||||||
|
=
|
Kinh phí hỗ trợ các huyện thực hiện một số nhiệm vụ: sửa chữa, chống xuống cấp các di tích văn hóa; mua sắm trang thiết bị và sửa chữa các t csửaaiu cí đạt chuẩn quốc gia; sửa chữa các công trình thủy lợi nhận bản giao từ Thành phố:.
|
600.000
|
600.000
|
250.000
|
100.000
|
250.000
|
|||||||||||||||
|
vI
|
Chỉ đầu tư cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án ân
|
7.269.724,3
|
7.269.724,3
|
7.269.724,3
|
|||||||||||||||||
|
1
|
Vốn thanh quyết toán các dự án hoàn thành
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|||||||||||||||||
|
2
|
Bố trí nguồn vốn thực hiện các dự án quy hoạch theo Luật Quy hoạch theo Luật Quy hoạch
|
198.350,3
|
198.350,3
|
198.350,3
|
|||||||||||||||||
|
3
|
Bố trí nguôn vòn chuẩn bị đầu tư cho các dự án XDCB tập trung của Thành phố
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|||||||||||||||||
|
4
|
Hoàn trả vôn ứng Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
|
522.100
|
522.100
|
522.100
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Bố trí nguồn vốn bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
1.629.274
|
1.629.274
|
1.629.274
|
|||||||||||||||||
|
6
|
Bồ trí nguon vốn thực hiện dự án GPMB, xây dựng hạ tầng đấu giả quyền sử dụng đất cấp Thành phố Thành phố
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|||||||||||||||||
|
7
|
Ghi thu, ghi chi tiến sử dụng đất đối ứng cho các dự án BT
|
770.000
|
770.000
|
770.000
|
|||||||||||||||||
|
8
|
Chưa phân bổ chi tiết hỗ trợ huyện
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|||||||||||||||||
|
vII
|
Đầu tư hỗ trợ ngành dọc và địa phương bạn
|
446.000
|
446.000
|
446.000
|
|||||||||||||||||
|
VIII
|
Dự phòng đầu tư phát triển
|
1.500.000
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|||||||||||||||||
|
IX
|
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lầp tiền thuê đất trả tiền một lần
|
822.650
|
822.650
|
822.650
|
|||||||||||||||||
|
x
|
Bô sung vốn cho các quỹ và ủy thác ng hh chính sách cho vay
|
930.000
|
930.000
|
930.000
|
|||||||||||||||||
|
x1
|
Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất thoái trả tiền nhà đất
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
|||||||||||||||||
|
xI
|
10% tiết kiệm chỉ thường xuyên để dành nguồn CCTL
|
2.005.306
|
2.005.306
|
219.834
|
71.255
|
65.047
|
63.644
|
182.229
|
56.050
|
5.321
|
86.550
|
105.778
|
897.115
|
128.745
|
70.156
|
53.582
|
|||||
|
XIII
|
Trả nợ lãi các khoản huy động
|
510.000
|
510.000
|
||||||||||||||||||
|
xIv
|
Chương trình MTQG và mục tiêu Thành phố (sở, ngành thực hiện) (sở, ngành thực hiện)
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||||||||||
|
XVBổ
|
sung từ NSTW
|
340.542
|
340.542
|
340.542
|
|||||||||||||||||
|
XVIChi
|
tạo nguồn cải cách tiến lương
|
||||||||||||||||||||
|
XVII
|
Dự phòng ngân sách
|
1.130.026
|
1.130.026
|
||||||||||||||||||
|
XVIII
|
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
10.160
|
10.460
|
||||||||||||||||||
|
B |Bổ
|
sung mục tiêu cho NSQH
|
7.992.952
|
7.220.000
|
7.220.000
|
772.952
|
511.954
|
18.000
|
242.998
|
1/4
Phụ lục số 6
CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN THỊ XÃ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
0 Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên quận, huyện
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Tổng chi cân đối ngân
sách quận
huyện
|
Cân đối thu, chi
|
Cân đối thu, chi
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên quận, huyện
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Tổng chi cân đối ngân
sách quận
huyện
|
Thu NSQH
hưởng sau
điều tiết
|
Bổ sung cân đối từ NSTP
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
110.813.860
|
46.026.339
|
30.477.327
|
15.549.012
|
||
|
1
|
Quận Hoàn Kiếm
|
11.248.130
|
1.082.978
|
1.082.978
|
0
|
|
|
2
|
Quận Ba Đình
|
4.887.160
|
969.111
|
969.111
|
0
|
|
|
3
|
Quận Đống Đa
|
12.695.830
|
1.387.010
|
1.387.010
|
0
|
|
|
4
|
Quận Hai Bà Trưng
|
10.822.220
|
1.191.961
|
1.191.961
|
0
|
|
|
5
|
Quận Thanh Xuân
|
4.449.770
|
1.028.216
|
1.028.216
|
0
|
|
|
6
|
Quận Tây Hồ
|
2.556.430
|
904.683
|
904.683
|
0
|
|
|
7
|
Quận Cầu Giấy
|
9.202.470
|
1.313.700
|
1.313.700
|
0
|
|
|
8
|
Quận Hoàng Mai
|
4.435.980
|
1.878.449
|
1.878.449
|
0
|
|
|
9
|
Quận Long Biên
|
8.760.510
|
1.794.508
|
1.794.508
|
0
|
|
|
10
|
Quận Hà Đông
|
5.269.260
|
1.900.788
|
1.900.788
|
0
|
|
|
11
|
Quận Nam Từ Liêm
|
6.942.090
|
1.121.027
|
1.121.027
|
0
|
|
|
12
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
3.657.220
|
1.578.858
|
1.578.858
|
0
|
|
|
13
|
Thị xã Sơn Tây
|
479.340
|
928.574
|
297.185
|
631.389
|
|
|
14
|
Huyện Thanh Trì
|
2.097.270
|
1.769.367
|
1.262.388
|
506.979
|
|
|
15
|
Huyện Gia Lâm
|
5.092.240
|
2.348.480
|
2.348.480
|
0
|
|
|
16
|
Huyện Sóc Sơn
|
1.159.600
|
2.036.436
|
693.920
|
1.342.516
|
|
|
17
|
Huyện Đông Anh
|
7.813.360
|
4.007.486
|
4.007.486
|
0
|
|
|
18
|
Huyện Mê Linh
|
836.540
|
1.370.774
|
496.781
|
873.993
|
|
|
19
|
Huyện Quốc Oai
|
887.390
|
1.521.183
|
571.685
|
949.498
|
|
|
20
|
Huyện Chương Mỹ
|
672.120
|
1.739.713
|
410.710
|
1.329.003
|
|
|
21
|
Huyện Thanh Oai
|
580.530
|
1.177.583
|
288.466
|
889.117
|
|
|
22
|
Huyện Ứng Hòa
|
182.610
|
1.228.281
|
111.803
|
1.116.478
|
|
|
23
|
Huyện Mỹ Đức
|
181.710
|
1.271.620
|
122.619
|
1.149.001
|
|
|
24
|
Huyện Thường Tín
|
768.510
|
1.540.304
|
478.805
|
1.061.499
|
|
|
25
|
Huyện Phú Xuyên
|
327.710
|
1.292.284
|
205.781
|
1.086.503
|
|
|
26
|
Huyện Ba Vì
|
329.220
|
1.697.968
|
202.742
|
1.495.226
|
|
|
27
|
Huyện Phúc Thọ
|
309.860
|
1.145.895
|
191.585
|
954.310
|
|
|
28
|
Huyện Thạch Thất
|
972.000
|
1.265.010
|
459.228
|
805.782
|
|
|
29
|
Huyện Đan Phượng
|
1.027.440
|
1.432.304
|
724.817
|
707.487
|
|
|
30
|
Huyện Hoài Đức
|
2.169.340
|
2.101.788
|
1.451.557
|
650.231
|
|
Phụ lục số 7
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAO CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
〇 Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Tên quận, huyện
|
TỔNG SỐ
|
1. Khu vực DNNN, DNcó vố
DN có vốn
ĐTNN
|
2. Khu vực
CTN-DV
NQD
|
3. Lệ phírướ
trước bạ
|
4. Thuế
bảo vệ
môi
trường
|
5. Thuế
sử dụngấ
đất phi
nông
nghiệp
|
6. Thuế TNCN
|
6. Thuế TNCN
|
6. Thuế TNCN
|
7. Phí, lệ phí (1)
|
7. Phí, lệ phí (1)
|
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
9. Tiền sử
dụng đất (2)
|
10. Thu
quỹ đấtn
công ích
hoa lợi
công sản
xã
|
11. Thu khác ngân sách
|
11. Thu khác ngân sách
|
|
Số TT
|
Tên quận, huyện
|
TỔNG SỐ
|
1. Khu vực DNNN, DNcó vố
DN có vốn
ĐTNN
|
2. Khu vực
CTN-DV
NQD
|
3. Lệ phírướ
trước bạ
|
4. Thuế
bảo vệ
môi
trường
|
5. Thuế
sử dụngấ
đất phi
nông
nghiệp
|
Tổng
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phí, lệ phí
QHXP
quản lý
|
Tổng
|
Khu vực
DNNN,
DNĐTNN (%)
|
Khu vực còn lại
|
9. Tiền sử
dụng đất (2)
|
10. Thu
quỹ đấtn
công ích
hoa lợi
công sản
xã
|
Tổng số
|
Trong đó:
Thu khác
quận, huyện,
xã, thị trấn
quản lý
|
|
Số TT
|
Tên quận, huyện
|
TỔNG SỐ
|
1. Khu vực DNNN, DNcó vố
DN có vốn
ĐTNN
|
2. Khu vực
CTN-DV
NQD
|
3. Lệ phírướ
trước bạ
|
4. Thuế
bảo vệ
môi
trường
|
5. Thuế
sử dụngấ
đất phi
nông
nghiệp
|
Tổng
|
Khu vực
DNNN, DN ĐTNN
|
Khu vưc còn lại
lại
|
Tổng số
|
Trong đó:
Phí, lệ phí
QHXP
quản lý
|
Tổng
|
Khu vực
DNNN,
DNĐTNN (%)
|
Khu vực còn lại
|
9. Tiền sử
dụng đất (2)
|
10. Thu
quỹ đấtn
công ích
hoa lợi
công sản
xã
|
Tổng số
|
Trong đó:
Thu khác
quận, huyện,
xã, thị trấn
quản lý
|
|
TỔNG CỘNG
|
110.813.860
|
4.161.340
|
54.700.000
|
6.500.000
|
500.000
|
530.000
|
16.939.600
|
939.600
|
16.000.000
|
1.281.600
|
619.720
|
5.301.920
|
12.920
|
5.289.000
|
19.230.000
|
130.000
|
1.539.400
|
648.200
|
|
|
1
|
Hoàn Kiếm
|
11.248.130
|
0
|
7.663.830
|
229.900
|
0
|
20.000
|
2.839.400
|
2.839.400
|
58.500
|
50.900
|
390.000
|
390.000
|
3.000
|
43.500
|
21.000
|
|||
|
2
|
Ba Đình
|
4.887.160
|
0
|
3.085.160
|
395.700
|
200
|
32.000
|
835.900
|
835.900
|
66.100
|
42.650
|
320.000
|
320.000
|
83.000
|
69.100
|
17.200
|
|||
|
3
|
Đống Đa
|
12.695.830
|
0
|
9.308.630
|
486.300
|
365.300
|
41.000
|
1.817.200
|
1.817.200
|
88.600
|
49.450
|
360.000
|
360.000
|
140.000
|
88.800
|
35.000
|
|||
|
4
|
Hai Bà Trưng
|
10.822.220
|
0
|
6.503.120
|
397.100
|
800
|
26.700
|
3.312.800
|
3.312.800
|
55.400
|
36.300
|
300.000
|
300.000
|
95.000
|
131.300
|
25.000
|
|||
|
5
|
Thanh Xuân
|
4.449.770
|
0
|
2.618.970
|
434.700
|
400
|
21.500
|
600.900
|
600.900
|
66.000
|
42.580
|
260.000
|
260.000
|
267.000
|
180.300
|
46.000
|
|||
|
6
|
Tây Hồ
|
2.556.430
|
0
|
978.630
|
215.600
|
0
|
29.000
|
423.500
|
423.500
|
29.400
|
17.100
|
140.000
|
140.000
|
693.000
|
600
|
46.700
|
11.000
|
||
|
7
|
Cầu Giấy
|
9.202.470
|
0
|
6.409.770
|
468.800
|
1.600
|
29.400
|
1.095.800
|
1.095.800
|
69.500
|
51.350
|
190.000
|
190.000
|
848.000
|
89.600
|
53.000
|
|||
|
8
|
Hoàng Mai
|
4.435.980
|
0
|
1.441.480
|
453.600
|
1.300
|
43.900
|
512.600
|
512.600
|
69.900
|
39.820
|
290.000
|
290.000
|
1.547.000
|
700
|
75.500
|
40.000
|
||
|
9
|
Long Biên
|
8.760.510
|
0
|
4.051.910
|
423.200
|
500
|
44.100
|
1.334.000
|
1.334.000
|
56.300
|
28.300
|
1.125.000
|
1.125.000
|
1.582.000
|
12.000
|
131.500
|
50.000
|
||
|
10
|
Hà Đông
|
5.269.260
|
0
|
2.567.460
|
565.700
|
400
|
37.500
|
581.700
|
581.700
|
74.100
|
39.400
|
120.000
|
120.000
|
1.256.000
|
1.000
|
65.400
|
35.000
|
||
|
11
|
Nam Từ Liêm
|
6.942.090
|
0
|
4.277.390
|
474.800
|
0
|
24.700
|
1.013.300
|
1.013.300
|
51.500
|
32.400
|
190.000
|
190.000
|
825.000
|
100
|
85.300
|
51.200
|
||
|
12
|
Bắc Từ Liêm
|
3.657.220
|
0
|
826.820
|
251.500
|
0
|
28.900
|
352.000
|
352.000
|
40.600
|
20.100
|
210.000
|
210.000
|
1.920.000
|
300
|
27.100
|
17.000
|
||
|
13
|
Sơn Tây
|
479.340
|
0
|
120.440
|
71.700
|
0
|
6.500
|
46.900
|
46.900
|
18.200
|
5.200
|
25.000
|
25.000
|
176.000
|
900
|
13.700
|
11.000
|
||
|
14
|
Thanh Trì
|
2.097.270
|
170.110
|
487.280
|
178.000
|
63.000
|
16.300
|
217.100
|
104.000
|
113.100
|
42.900
|
17.200
|
120.180
|
180
|
120.000
|
745.000
|
3.500
|
53.900
|
31.000
|
|
15
|
Gia Lâm
|
5.092.240
|
640.030
|
1.603.870
|
201.800
|
200
|
21.000
|
456.900
|
91.000
|
365.900
|
35.100
|
12.300
|
677.040
|
2.040
|
675.000
|
1.380.000
|
29.000
|
47.300
|
39.000
|
|
16
|
Sóc Sơn
|
1.159.600
|
287.300
|
108.800
|
0
|
10.700
|
57.200
|
57.200
|
39.000
|
11.600
|
51.000
|
51.000
|
555.000
|
1.400
|
49.200
|
11.000
|
|||
|
17
|
Đông Anh
|
7.813.360
|
3.249.000
|
343.860
|
223.500
|
65.900
|
18.500
|
765.700
|
677.000
|
88.700
|
52.600
|
18.200
|
138.900
|
8.900
|
130.000
|
2.860.000
|
11.400
|
84.000
|
20.000
|
|
18
|
Mê Linh
|
836.540
|
0
|
252.990
|
79.100
|
0
|
7.350
|
48.600
|
48.600
|
23.900
|
6.050
|
60.000
|
60.000
|
335.000
|
3.000
|
26.600
|
10.000
|
||
|
19
|
Quốc Oai
|
887.390
|
0
|
128.290
|
65.300
|
0
|
3.900
|
51.500
|
51.500
|
29.900
|
4.800
|
35.000
|
35.000
|
558.000
|
5.000
|
10.500
|
8.600
|
||
|
20
|
Chương Mỹ
|
672.120
|
0
|
172.020
|
86.100
|
0
|
8.900
|
42.800
|
42.800
|
35.700
|
7.900
|
35.000
|
35.000
|
260.000
|
9.000
|
22.600
|
13.000
|
||
|
21
|
Thanh Oai
|
580.530
|
0
|
175.030
|
61.400
|
0
|
6.500
|
23.600
|
23.600
|
19.800
|
4.400
|
96.000
|
96.000
|
184.000
|
2.400
|
11.800
|
5.200
|
||
|
22
|
Ứng Hoà
|
182.610
|
0
|
42.310
|
42.300
|
0
|
2.400
|
7.700
|
7.700
|
21.500
|
2.500
|
4.000
|
4.000
|
48.000
|
6.000
|
8.400
|
5.000
|
||
|
23
|
Mỹ Đức
|
181.710
|
0
|
41.110
|
37.800
|
0
|
2.700
|
7.700
|
7.700
|
45.200
|
32.100
|
2.000
|
2.000
|
27.000
|
8.000
|
10.200
|
5.500
|
||
|
24
|
Thường Tín
|
768.510
|
0
|
171.710
|
72.200
|
0
|
5.900
|
32.100
|
32.100
|
28.400
|
6.350
|
37.000
|
37.000
|
400.000
|
6.500
|
14.700
|
5.500
|
||
|
25
|
Phú Xuyên
|
327.710
|
0
|
58.610
|
41.100
|
0
|
2.800
|
9.300
|
9.300
|
19.400
|
3.350
|
9.000
|
9.000
|
163.000
|
8.700
|
15.800
|
5.000
|
||
|
26
|
Ba Vì
|
329.220
|
0
|
88.920
|
76.100
|
0
|
2.800
|
19.400
|
19.400
|
29.400
|
5.400
|
8.000
|
8.000
|
90.000
|
5.100
|
9.500
|
7.000
|
||
|
27
|
Phúc Thọ
|
309.860
|
0
|
58.810
|
37.900
|
0
|
3.450
|
14.900
|
14.900
|
18.300
|
3.080
|
7.000
|
7.000
|
153.000
|
5.400
|
11.100
|
4.000
|
||
|
28
|
Thạch Thất
|
972.000
|
0
|
466.200
|
79.100
|
0
|
3.300
|
149.800
|
149.800
|
32.000
|
6.340
|
24.000
|
24.000
|
190.000
|
2.300
|
25.300
|
14.000
|
||
|
29
|
Đan Phượng
|
1.027.440
|
25.000
|
131.240
|
64.300
|
0
|
6.800
|
46.700
|
3.600
|
43.100
|
21.100
|
6.000
|
27.300
|
1.300
|
26.000
|
680.000
|
4.000
|
21.000
|
7.000
|
|
30
|
Hoài Đức
|
2.169.340
|
77.200
|
336.840
|
176.600
|
400
|
21.500
|
222.600
|
64.000
|
158.600
|
43.300
|
16.600
|
50.500
|
500
|
50.000
|
1.167.000
|
3.700
|
69.700
|
45.000
|
DỰ TOÁN NĂM 2022
Ghi chú:
(1). Dự toán phỉ thắng cảnh chùa Hương huyện Mỹ Đức nộp ngân sách là 30.000 triệu đồng.
(2). hôngbạo ồm hu in ụng đấ gn viả trn ấ c uan hc n thu rungnqn iề ụng ấ hu b ả rn ấ chyn nhng uyn ụng ấth Nghđịh 167Đ- à tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phô tô chức đấu giá
OÂN 1ト Phụ lục số 8
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
01 Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Tên quận, huyện
|
0
Tổng số chi ngân
sách quận, huyệnxã
xã phường
|
A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường
|
I. Chi đầu tư xây
dựng cơ bản
|
II. Chi thường xuyên
|
II. Chi thường xuyên
|
III. Dự phòng
ngân sách
|
B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác
|
B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác
|
B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác
|
|
Số TT
|
Tên quận, huyện
|
0
Tổng số chi ngân
sách quận, huyệnxã
xã phường
|
A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường
|
I. Chi đầu tư xây
dựng cơ bản
|
Tổng chi thường
xuyên quận huyện
xã phường
|
Trong đó: 10% tiết kiệm chi TX
|
III. Dự phòng
ngân sách
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
Số TT
|
Tên quận, huyện
|
0
Tổng số chi ngân
sách quận, huyệnxã
xã phường
|
A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường
|
I. Chi đầu tư xây
dựng cơ bản
|
Tổng chi thường
xuyên quận huyện
xã phường
|
Trong đó: 10% tiết kiệm chi TX
|
III. Dự phòng
ngân sách
|
Tổng số
|
1.Bổ sung chi
thường xuyên
|
2.Bổ sung chi đầu tư XDCB
|
|
Tổng
|
54.019.291
|
46.026.339
|
16.696.003
|
28.409.794
|
1.135.305
|
920.542
|
7.992.952
|
772.952
|
7.220.000
|
|
|
1
|
Hoàn Kiếm
|
1.107.332
|
1.082.978
|
173.435
|
887.882
|
47.791
|
21.661
|
24.354
|
24.354
|
0
|
|
2
|
Ba Đình
|
1.000.843
|
969.111
|
204.388
|
745.340
|
33.472
|
19.383
|
31.732
|
31.732
|
0
|
|
3
|
Đống Đa
|
1.429.133
|
1.387.010
|
279.352
|
1.079.917
|
53.600
|
27.741
|
42.123
|
42.123
|
0
|
|
4
|
Hai Bà Trưng
|
1.224.350
|
1.191.961
|
235.706
|
932.415
|
41.646
|
23.840
|
32.389
|
32.389
|
0
|
|
5
|
Thanh Xuân
|
1.064.406
|
1.028.216
|
282.897
|
724.754
|
33.805
|
20.565
|
36.190
|
36.190
|
0
|
|
6
|
Tây Hồ
|
925.536
|
904.683
|
369.288
|
517.301
|
25.061
|
18.094
|
20.853
|
20.853
|
0
|
|
7
|
Cầu Giấy
|
1.353.043
|
1.313.700
|
472.079
|
815.347
|
40.016
|
26.274
|
39.343
|
39.343
|
0
|
|
8
|
Hoàng Mai
|
1.919.699
|
1.878.449
|
742.072
|
1.098.808
|
51.370
|
37.569
|
41.250
|
41.250
|
0
|
|
9
|
Long Biên
|
1.834.562
|
1.794.508
|
728.747
|
1.029.870
|
54.168
|
35.891
|
40.054
|
40.054
|
0
|
|
10
|
Hà Đông
|
1.947.222
|
1.900.788
|
627.864
|
1.234.908
|
57.952
|
38.016
|
46.434
|
46.434
|
0
|
|
11
|
Nam Từ Liêm
|
1.154.068
|
1.121.027
|
443.153
|
655.453
|
32.273
|
22.421
|
33.041
|
33.041
|
0
|
|
12
|
Bắc Từ Liêm
|
1.602.655
|
1.578.858
|
811.112
|
736.168
|
34.446
|
31.578
|
23.797
|
23.797
|
0
|
|
13
|
Sơn Tây
|
1.351.987
|
928.574
|
288.061
|
621.941
|
20.662
|
18.572
|
423.413
|
18.613
|
404.800
|
|
14
|
Thanh Trì
|
1.945.345
|
1.769.367
|
761.127
|
972.852
|
41.754
|
35.388
|
175.978
|
17.978
|
158.000
|
|
15
|
Gia Lâm
|
2.460.947
|
2.348.480
|
1.260.139
|
1.041.371
|
46.231
|
46.970
|
112.467
|
20.967
|
91.500
|
|
16
|
Sóc Sơn
|
2.455.321
|
2.036.436
|
623.269
|
1.372.438
|
47.915
|
40.729
|
418.885
|
24.585
|
394.300
|
|
17
|
Đông Anh
|
4.256.095
|
4.007.486
|
2.515.312
|
1.412.024
|
53.468
|
80.150
|
248.609
|
27.109
|
221.500
|
|
18
|
Mê Linh
|
1.520.536
|
1.370.774
|
411.003
|
932.355
|
33.108
|
27.416
|
149.762
|
23.262
|
126.500
|
|
19
|
Quốc Oai
|
1.845.140
|
1.521.183
|
584.786
|
905.973
|
29.174
|
30.424
|
323.957
|
21.957
|
302.000
|
|
20
|
Chương Mỹ
|
2.187.173
|
1.739.713
|
417.910
|
1.287.008
|
45.575
|
34.795
|
447.460
|
23.360
|
424.100
|
|
21
|
Thanh Oai
|
1.625.510
|
1.177.583
|
313.779
|
840.252
|
29.529
|
23.552
|
447.927
|
17.527
|
430.400
|
|
22
|
Ứng Hoà
|
2.103.654
|
1.228.281
|
248.086
|
955.629
|
31.830
|
24.566
|
875.373
|
13.773
|
861.600
|
|
23
|
Mỹ Đức
|
1.590.807
|
1.271.620
|
266.130
|
980.057
|
33.211
|
25.433
|
319.187
|
10.187
|
309.000
|
|
24
|
Thường Tín
|
1.933.570
|
1.540.304
|
491.919
|
1.017.578
|
30.664
|
30.807
|
393.266
|
15.366
|
377.900
|
|
25
|
Phú Xuyên
|
2.221.531
|
1.292.284
|
320.390
|
946.049
|
27.804
|
25.845
|
929.247
|
14.747
|
914.500
|
|
26
|
Ba Vì
|
2.744.270
|
1.697.968
|
382.133
|
1.281.875
|
40.769
|
33.960
|
1.046.302
|
24.002
|
1.022.300
|
|
27
|
Phúc Thọ
|
1.410.916
|
1.145.895
|
283.255
|
839.722
|
27.830
|
22.918
|
265.021
|
20.021
|
245.000
|
|
28
|
Thạch Thất
|
1.635.433
|
1.265.010
|
346.958
|
892.751
|
31.153
|
25.301
|
370.423
|
28.123
|
342.300
|
|
29
|
Đan Phượng
|
1.556.052
|
1.432.304
|
695.004
|
708.653
|
23.918
|
28.647
|
123.748
|
23.748
|
100.000
|
|
30
|
Hoài Đức
|
2.612.155
|
2.101.788
|
1.116.649
|
943.103
|
35.112
|
42.036
|
510.367
|
16.067
|
494.300
|
Phụ lục số 9
BIỂU TỔNG HỢP SỬ DỤNG NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG CÒN DƯ
CHO CHI ĐẦU TƯ NĂM 2022 CỦA MỘT SỐ QUẬN
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Sử dụng nguồn cải cách tiền
lương còn dư cho chi đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
2.200.000
|
||
|
1
|
Hoàn Kiếm
|
350.000
|
|
|
2
|
Ba Đình
|
650.000
|
|
|
3
|
Đống Đa
|
300.000
|
|
|
4
|
Hai Bà Trưng
|
270.000
|
|
|
5
|
Thanh Xuân
|
180.000
|
|
|
6
|
Cầu Giấy
|
450.000
|
|
Phụ lục số 10
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH
THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
A
|
CÁC KHOẢN THU TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
|
||||
|
I
|
CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG 100%
|
||||
|
1
|
Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
|
||||
|
1.1
|
Thuế tài nguyên từ DNNN, DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||
|
Thu trên địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
|
100
|
||||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
100
|
||||
|
1.2
|
Thuế tài nguyên từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và hộ sản xuất
|
100
|
|||
|
2
|
Lệ phí môn bài
|
||||
|
2.1
|
Lệ phí môn bài thu từ DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài đóng trên địa bàn; các cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, Đoàn thể, lực lượng vũ trang Thành phố.
|
100
|
|||
|
2.2
|
Lệ phí môn bài thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã,...)
|
100
|
|||
|
2.3
|
Lệ phí môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh:
|
||||
|
Thu trên địa bàn phường
|
100
|
||||
|
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
3
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
||||
|
Thu các hộ sản xuất tại địa bàn xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
Thu các hộ sản xuất tại địa bàn phường
|
100
|
||||
|
Thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, nông trường, trạm, trại
|
100
|
||||
|
4
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
||||
|
Thu trên địa bàn phường
|
100
|
||||
|
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
5
|
Tiền sử dụng đất
|
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
5.1
|
Tiền sử dụng đất thu từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định 167/2017/NĐ-CP của Chính phủ (phần ngân sách địa phương được hưởng), ghi thu tiền sử dụng đất đối ứng dự án BT và tiền sử dụng đất theo cơ chế đặc thù (1)
|
100
|
|||
|
5.2
|
Tiền sử dụng đất khi bán tài sản công gắn liền trên đất theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội (phần ngân sách địa phương được hưởng)
|
100
|
|||
|
5.3
|
Tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phố tổ chức đấu giá
|
100
|
|||
|
5.4
|
Tiền sử dụng đất (trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý; tiền sử dụng đất thu từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định 167/2017/NĐ-CP và tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phố tổ chức đấu giá)
|
||||
|
Các quận
|
65
|
35
|
|||
|
Thu trên địa bàn huyện: Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
|
20
|
80
|
|||
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
30
|
70
|
|||
|
6
|
Tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
|
||||
|
6.1
|
Tiền cho thuê đất, mặt nước của DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||
|
a
|
Thu trên địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
|
||||
|
- Tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần.
|
100
|
||||
|
- Tiền thuê đất, mặt nước nộp hàng năm
|
100
|
||||
|
b
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
100
|
|||
|
6.2
|
Tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
|
100
|
|||
|
a
|
Tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần
|
100
|
|||
|
b
|
Tiền thuê đất, mặt nước nộp hàng năm
|
100
|
|||
|
7
|
Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
100
|
|||
|
8
|
Lệ phí trước bạ
|
||||
|
8.1
|
Lệ phí trước bạ nhà đất
|
||||
|
Thu trên địa bàn phường
|
100
|
||||
|
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
|
100
|
2
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
8.2
|
Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác
|
||||
|
Quận Hoàn Kiếm
|
94
|
6
|
|||
|
Quận Ba Đình
|
88
|
12
|
|||
|
Quận Đống Đa
|
93
|
7
|
|||
|
Quận Hai Bà Trưng
|
93
|
7
|
|||
|
Quận Thanh Xuân
|
85
|
15
|
|||
|
Quận Cầu Giấy
|
92
|
8
|
|||
|
Quận Nam Từ Liêm
|
93
|
7
|
|||
|
Quận Tây Hồ
|
75
|
25
|
|||
|
Quận Long Biên
|
91
|
9
|
|||
|
Các quận, huyện, thị xã còn lại
|
100
|
||||
|
9
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán
|
100
|
|||
|
10
|
Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do UBND Thành phố đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do UBND Thành phố đại diện chủ sở hữu; thu từ sắp xếp, cổ phần hóa DNNN, thoái vốn nhà nước đầu tư tại các DN do UBND Thành phố làm đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước
|
100
|
|||
|
11
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính của Thành phố
|
100
|
|||
|
12
|
Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước
|
||||
|
- Thành phố quản lý
|
100
|
||||
|
- Cấp huyện quản lý
|
100
|
||||
|
- Phường quản lý
|
100
|
||||
|
- Xã, thị trấn quản lý
|
100
|
||||
|
13
|
Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật
|
||||
|
- Thành phố
|
100
|
||||
|
- Cấp huyện
|
100
|
||||
|
- Viện trợ cho phường
|
100
|
||||
|
- Viện trợ cho xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
14
|
Phí bảo vệ môi trường (đối với nước thải, đối với khí thải, đối với khai thác khoáng sản)
|
100
|
3
野
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
15
|
Phí, lệ phí do các cơ quan đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường)
|
||||
|
- Do Thành phố quản lý thu
|
100
|
||||
|
- Do Quận, huyện,thị xã trực thuộc quản lý thu
|
100
|
||||
|
- Do Phường quản lý thu
|
100
|
||||
|
- Do Xã, thị trấn quản lý thu
|
100
|
||||
|
(Riêng phí thắng cảnh giao UBND TP quyết định cụ thể, phù hợp để đầu tư, bảo vệ khu di tích và tổ chức lễ hội)
|
|||||
|
16
|
Các khoản thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định)
|
||||
|
- Do cơ quan Trung ương thực hiện và quản lý
|
100
|
||||
|
- Do cơ quan Thành phố thực hiện và quản lý
|
100
|
||||
|
- Do cơ quan cấp huyện thực hiện và quản lý
|
100
|
||||
|
- Do Phường thực hiện và quản lý
|
100
|
||||
|
- Do cấp xã, thị trấn thực hiện và quản lý
|
100
|
||||
|
17
|
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật
|
||||
|
- Do cơ quan Thành phố thực hiện
|
100
|
||||
|
- Do cơ quan cấp huyện thực hiện
|
100
|
||||
|
- Do phường thực hiện
|
100
|
||||
|
- Do xã, thị trấn thực hiện
|
100
|
||||
|
18
|
Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật;
|
100
|
|||
|
19
|
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật
|
100
|
|||
|
20
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
||||
|
Thu trên địa bàn phường
|
100
|
||||
|
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
21
|
Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa;
|
100
|
|||
|
22
|
Tiền đền bù thiệt hại đất
|
||||
|
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc thành phố quản lý.
|
100
|
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp huyện quản lý.
|
100
|
||||
|
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc phường quản lý.
|
100
|
||||
|
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc xã, thị trấn quản lý.
|
100
|
||||
|
23
|
Huy động đóng góp theo quy định của pháp luật và đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân
|
||||
|
- Thành phố
|
100
|
||||
|
- Cấp huyện; phường
|
100
|
||||
|
- Xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
24
|
Thu kết dư ngân sách
|
||||
|
- Thành phố
|
100
|
||||
|
- Cấp huyện
|
100
|
||||
|
- Xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
25
|
Thu khác ngân sách địa phương
|
||||
|
- Thu khác ngân sách cấp Thành phố
|
100
|
||||
|
- Thu khác ngân sách cấp huyện
|
100
|
||||
|
- Thu khác ngân sách xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
26
|
Các khoản thu chậm nộp
|
||||
|
26.1
|
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
|
||||
|
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên từ DNNN, DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
|||||
|
- Thu trên địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
|
100
|
||||
|
- Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
100
|
||||
|
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và hộ sản xuất
|
100
|
||||
|
26.2
|
Tiền chậm nộp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán
|
100
|
|||
|
26.3
|
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật
|
100
|
|||
|
26.4
|
Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành thuế, các ngành khác quản lý (2)
|
||||
|
Đối tượng nộp do Trung ương, Thành phố quản lý (Từ chương 001 đến chương 599)
|
100
|
||||
|
Đối tượng nộp do cấp huyện quản lý (Từ chương 600 đến chương 799)
|
100
|
5
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
Đối tượng nộp do phường quản lý (Từ chương 800 đến chương 989)
|
100
|
||||
|
Đối tượng nộp do xã, thị trấn quản lý (Từ chương 800 đến chương 989)
|
100
|
||||
|
II
|
CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế)
|
||||
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng bao gồm cả thuế giá trị gia tăng của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
|
||||
|
1.1
|
Thu từ DNNN Trung ương
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
1.2
|
Thu từ DNNN Địa phương (không kể thuế GTGT từ hoạt động Xổ số kiến thiết)
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
1.3
|
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
1.4
|
Thu từ khu vực kinh tế CTN ngoài quốc doanh
|
||||
|
Quận Hoàn Kiếm
|
68
|
26
|
6
|
||
|
Quận Ba Đình
|
68
|
20
|
12
|
||
|
Quận Đống Đa
|
68
|
25
|
7
|
6
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
Quận Hai Bà Trưng
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Thanh Xuân
|
68
|
17
|
15
|
||
|
Quận Cầu Giấy
|
68
|
24
|
8
|
||
|
Quận Nam Từ Liêm
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Tây Hồ
|
68
|
7
|
25
|
||
|
Quận Hoàng Mai
|
68
|
8
|
24
|
||
|
Quận Long Biên
|
68
|
23
|
9
|
||
|
Quận Hà Đông
|
68
|
11
|
21
|
||
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm cả thuế thu nhập doanh nghiệp của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ thuế thu nhập từ hoạt động thăm dò khai thác dầu khí)
|
||||
|
2.1
|
Thu từ DNNN Trung ương
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
2.2
|
Thu từ DNNN Địa phương ( Không kể thuế TNDN hoạt động Xổ số kiến thiết)
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
2.3
|
Thu từ DN Đầu tư nước ngoài
|
7
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn (%)
|
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
2.4
|
Thu từ khu vực kinh tế CTN ngoài quốc doanh
|
||||
|
Quận Hoàn Kiếm
|
68
|
26
|
6
|
||
|
Quận Ba Đình
|
68
|
20
|
12
|
||
|
Quận Đống Đa
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Hai Bà Trưng
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Thanh Xuân
|
68
|
17
|
15
|
||
|
Quận Cầu Giấy
|
68
|
24
|
8
|
||
|
Quận Nam Từ Liêm
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Tây Hồ
|
68
|
7
|
25
|
||
|
Quận Hoàng Mai
|
68
|
8
|
24
|
||
|
Quận Long Biên
|
68
|
23
|
9
|
||
|
Quận Hà Đông
|
68
|
11
|
21
|
||
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể TTĐB hàng nhập khẩu)
|
||||
|
3.1
|
Thu từ DNNN Trung ương
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
3.2
|
Thu từ DNNN Địa phương (Không kể thuế TTĐB từ hoạt động XSKT)
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
3.3
|
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
3.4
|
Thu từ khu vực kinh tế CTN ngoài quốc doanh
|
||||
|
Quận Hoàn Kiếm
|
68
|
26
|
6
|
||
|
Quận Ba Đình
|
68
|
20
|
12
|
||
|
Quận Đống Đa
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Hai Bà Trưng
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Thanh Xuân
|
68
|
17
|
15
|
||
|
Quận Cầu Giấy
|
68
|
24
|
8
|
||
|
Quận Nam Từ Liêm
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Tây Hồ
|
68
|
7
|
25
|
||
|
Quận Hoàng Mai
|
68
|
8
|
24
|
||
|
Quận Long Biên
|
68
|
23
|
9
|
||
|
Quận Hà Đông
|
68
|
11
|
21
|
||
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
9
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
||||
|
4.1
|
Thuế thu nhập cá nhân nộp thông qua các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu qua KBNN Hà Nội
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
4.2
|
Thuế thu nhập cá nhân (không bao gồm Thuế TNCN thu qua các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu qua KBNN Hà Nội)
|
||||
|
Quận Hoàn Kiếm
|
68
|
26
|
6
|
||
|
Quận Ba Đình
|
68
|
20
|
12
|
||
|
Quận Đống Đa
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Hai Bà Trưng
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Thanh Xuân
|
68
|
17
|
15
|
||
|
Quận Cầu Giấy
|
68
|
24
|
8
|
||
|
Quận Nam Từ Liêm
|
68
|
25
|
7
|
||
|
Quận Tây Hồ
|
68
|
7
|
25
|
||
|
Quận Hoàng Mai
|
68
|
8
|
24
|
||
|
Quận Long Biên
|
68
|
23
|
9
|
||
|
Quận Hà Đông
|
68
|
11
|
21
|
||
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường (không kể Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hoá nhập khẩu)
|
||||
|
Huyện Đông Anh
|
68
|
3
|
29
|
||
|
Huyện Gia Lâm
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Thanh Trì
|
68
|
32
|
10
|
STT
|
Nội dung
|
NS
Trung
ương
(%)
|
NS
Thành
phố
(%)
|
NS
quận
huyện
(%)
|
NS xã,
thị trấn
(%)
|
|
Huyện Hoài Đức
|
68
|
32
|
|||
|
Huyện Đan Phượng
|
68
|
32
|
|||
|
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
|
68
|
32
|
|||
|
III
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
||||
|
- Thành phố
|
100
|
||||
|
- Cấp huyện
|
100
|
||||
|
- Xã, thị trấn
|
100
|
||||
|
IV
|
Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau
|
||||
|
- Thành phố
|
100
|
||||
|
- Cấp huyện
|
100
|
||||
|
- Xã, thị trấn
|
100
|
||||
(1) Tiền sử dụng đất quận Hoàng Mai theo cơ chế tại Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 04/5/2012 của UBND Thành phố; tiền sử dụng đất quận Long Biên theo cơ chế tại văn bản số 160/HĐND-KTNS ngày 28/4/2016 của Thường trực HĐND Thành phố và văn bản số 9954/UBND-KH&ĐT ngày 27/12/2013 của UBND Thành phố; Tiền đấu giá đất tại khu đô thị mới Cầu Giấy theo cơ chế tại Quyết định số 2875/QĐ- UBND ngày 13/7/2007, số 4350/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND Thành phố và Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND Thành phố. (2) Bao gồm các khoản thu trong trường hợp có quy định về tiền chậm nộp, cụ thể:
- Tiền chậm nộp lệ phí môn bài.
- Tiền chậm nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp.
- Tiền chậm nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
- Tiền chậm nộp khoản thu tiền sử dụng đất.
- Tiền chậm nộp khoản thu tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí).
- Tiền chậm nộp khoản thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- Tiền chậm nộp lệ phí trước bạ.
- Tiền chậm nộp thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước.
- Tiền chậm nộp đối với phí bảo vệ môi trường (đối với nước thải, đối với khí thải, đối với khai thác khoáng sản).
- Tiền chậm nộp phí, lệ phí do các cơ quan đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường).
- Tiền chậm nộp các khoản thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định).
- Tiền chậm nộp khoản thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý.
- Tiền chậm nộp khoản thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác.
- Tiền chậm nộp khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
- Tiền chậm nộp các khoản thu khác ngân sách địa phương.
11
Phụ lục 11
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của UBND Thành phố)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Số dự
án
|
Dự kiến nguồn vốn
|
Ghi chú Tỷ lệ%
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số dự
án
|
Kinh phí
|
Ghi chú Tỷ lệ%
|
|
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
51.072.952
|
||||
|
A
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP THÀNH PHỐ
|
574
|
34.376.949
|
100%
|
|
|
I
|
Bố trí vốn thu hồi ứng trước, thanh quyết toán, nhiệm vụ quy hoạch, chuẩn bị đầu tư và các nhiệm vụ đầu tư phát triển khác...
|
0
|
7.612.498
|
22,1%
|
|
|
1
|
Bố trí thu hồi các khoản ứng trước ngân sách Trung ương đến hết Kế
hoạch năm 2021 chưa bố trí nguồn để thu hồi
|
395.124
|
1,1%
|
Phụ lục 11.2
|
|
|
2
|
Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
|
522.100
|
1,5%
|
||
|
3
|
Vốn thanh quyết toán các dự án hoàn thành
|
100.000
|
0,3%
|
||
|
4
|
Bố trí nguồn vốn thực hiện các nhiệm vụ quy hoạch
|
200.000
|
0,6%
|
Giải ngân
theo cơ chế
|
|
|
5
|
Bố trí nguồn vốn chuẩn bị đầu tư
|
50.000
|
0,1%
|
thanh toán
|
|
|
6
|
Bố trí nguồn vốn bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
1.629.274
|
4,7%
|
linh hoạt
|
|
|
7
|
Bố trí nguồn vốn thực hiện dự án GPMB, xây dựng hạ tầng đấu giá các khu đấu giá quyền sử dụng đất cấp Thành phố
|
1.000.000
|
2,9%
|
||
|
8
|
Ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất đối ứng cho các dự án BT
|
770.000
|
2,2%
|
Phụ lục 11.3
|
|
|
9
|
Bổ sung cho các quỹ và vốn ủy thác Ngân hàng chính sách xã hội cho vay giải quyết việc làm và Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất
|
1.000.000
|
2,9%
|
||
|
10
|
Hỗ trợ địa phương bạn và ngành dọc (dự kiến năm 2022 hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã 346 tỷ đồng)
|
446.000
|
1,3%
|
||
|
11
|
Dự phòng đầu tư công
|
1.500.000
|
4,4%
|
||
|
II
|
Vốn phân bổ thực hiện dự án đầu tư công Thành phố
|
147
|
15.721.801
|
45,7%
|
|
|
II.1
|
Vốn phân bổ dự án XCDB tập trung cấp Thành phố
|
140
|
15.218.801
|
44,3%
|
Phụ lục 11.1
|
|
Trong đó: - Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020
|
0,0%
|
||||
|
1
|
Vốn trong nước
|
135
|
10.060.900
|
29,3%
|
|
|
2
|
Vốn nước ngoài (ODA)
|
5
|
5.157.901
|
15,0%
|
|
|
-ODA cấp phát
|
3.802.501
|
11,1%
|
|||
|
- ODA vay lại
|
1.355.400
|
3,9%
|
|||
|
Vốn trong nước
|
|||||
|
Phân bổ theo các ngành, lĩnh vực như sau:
|
140
|
15.218:801
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
103
|
12.908.301
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
22
|
1.666.000
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
15
|
644.500
|
|||
|
(1)
|
Lĩnh vực quốc phòng
|
2
|
155.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
2
|
155.000
|
|||
|
(2)
|
Lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
5
|
127.500
|
||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
2
|
11.500
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
3
|
116.000
|
|||
|
(3)
|
Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
4
|
92.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
2
|
55.000
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
1
|
12.000
|
1/3
|
STT
|
Nội dung
|
Số dự
án
|
Dự kiến nguồn vốn
|
Dự kiến nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số dự
án
|
Kinh phí
|
Tỷ lệ%
|
Ghi chú
|
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
1
|
25.000
|
|||
|
(4)
|
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
|
3
|
373.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
3
|
373.000
|
|||
|
(5)
|
Lĩnh vực văn hóa thông tin
|
4
|
493.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
4
|
493.000
|
|||
|
(6)
|
Lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
2
|
28.500
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
1
|
20.000
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
1
|
8.500
|
|||
|
(7)
|
Lĩnh vực thể dục, thể thao
|
1
|
18.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
1
|
18.000
|
|||
|
(8)
|
Lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
3
|
2.270.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
3
|
2.270.000
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
0
|
0
|
|||
|
(9)
|
Các hoạt động kinh tế
|
106
|
11.198.801
|
||
|
(9.1)
|
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, đê điều, thủy lợi
|
18
|
2.077.600
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
9
|
1.604.100
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
5
|
415.000
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
4
|
58.500
|
|||
|
(9.2)
|
Lĩnh vực giao thông
|
86
|
8.849.173
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
66
|
7.185.173
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
13
|
1.219.000
|
|||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
7
|
445.000
|
|||
|
(9.3)
|
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước
|
2
|
272.028
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
2
|
272.028
|
|||
|
(10)
|
Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
1
|
200.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
|
1
|
200.000
|
|||
|
(11)
|
Lĩnh vực khác
|
9
|
263.000
|
||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
9
|
263.000
|
|||
|
II.2
|
Bố trí vốn thực hiện dự án từ nguồn vốn huy động, đóng góp từ các cơ quan, tổ chức
|
1
|
15.000
|
0,04%
|
|
|
II.3
|
Bố trí vốn thực hiện các dự án theo cơ chế đặc thù
|
6
|
488.000
|
1,4%
|
|
|
III
|
Hỗ trợ các huyện, thị xã thực hiện các Chương trình, dự án
|
427
|
10.220.000
|
29,7%
|
|
|
III.1
|
Vốn bố trí thực hiện dự án thuộc CTMT quốc gia
|
17
|
1.240.000
|
3,6%
|
|
|
1
|
CTMT quốc gia về Xây dựng nông thôn mới và Giảm nghèo bền vững
|
1.000.000
|
2,9%
|
Chưa phân
chi tiết
|
|
|
2
|
CTMT quốc gia phát triển kinh tế dân tộc miền núi
|
17
|
240.000
|
0,7%
|
Phụ lục 11.5
|
|
III.2
|
Ngân sách Thành phố hỗ trợ cho cấp huyện
|
410
|
8.980.000
|
26,1%
|
|
|
Dự án đủ điều kiện thủ tục thực hiện từ đầu năm
|
410
|
6.980.000
|
Phụ lục 11.6
|
||
|
1
|
Hỗ trợ xây dựng trường học đạt chuẩn
|
194
|
3.234.200
|
9,4%
|
|
|
2
|
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích
|
55
|
618.700
|
1,8%
|
|
|
3
|
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng vùng ảnh hưởng bãi rác thải, nghĩa trang tập
trung của Thành phố
|
20
|
304.300
|
0,9%
|
|
|
4
|
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng kinh tế (đường giao thông, kênh mương tưới tiêu...)
|
141
|
2.822.800
|
8,2%
|
2/3
|
STT
|
Nội dung
|
Số dự
án
|
Dự kiến nguồn vốn
|
Dự kiến nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số dự
án
|
Kinh phí
|
Tỷ lệ%
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
|
||||
|
1
|
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
|
||||
|
1
|
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
|
||||
|
1
|
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
2 3 4
|
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
|
||||
|
Dự nguồn vốn bố trí khi dự án đủ điều kiện thực hiện
|
0
|
2.000.000
|
|||
|
1
|
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích
|
1.000.000
|
2,9%
|
Chưa phân
chi tiết
|
|
|
2
|
Hỗ trợ xây dựng nâng cấp tuyến y tế cơ sở
|
1.000.000
|
2,9%
|
Chưa phân
chi tiết
|
|
|
IV
|
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lần
|
822.650
|
2,4%
|
||
|
B
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP HUYỆN
|
16.696.003
|
|||
3/3
Phụ lục 11.1
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CẤP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
〇
φ
Danh mục dự án
|
Nhóm A
|
Nhóm A
|
dự
B
|
án
C
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Năng lực thiết kế Số, ngày tháng
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
|
Ước giải ngân từ đầu dự án Kế hoạch vốn Tổng số
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
|
|||||
|
TT
|
〇
φ
Danh mục dự án
|
Nhóm A
|
Nhóm A
|
dự
B
|
án
C
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Năng lực thiết kế Số, ngày tháng
|
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
|
Ước giải ngân từ đầu dự án Kế hoạch vốn Tổng số
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
|
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||
|
1
|
2
|
3
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
TỔNG CỘNG (A+B+C)
|
10
|
10
|
105
|
32
|
133.448.920
|
85.475.201
|
43.529.869
|
15.721.801
|
3.000.000
|
46
|
|||||||
|
A
|
CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN TẬP TRUNG CẤP
THÀNH PHỐ
|
9
|
9
|
100
|
31
|
130.088.749
|
84.009.201
|
41.935.401
|
15.218.801
|
3.000.000
|
46
|
||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
9
|
9
|
81
|
13
|
122.594.539
|
78.533.701
|
41.211.545
|
12.908.301
|
2.599.300
|
27
|
||||||
|
b
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
19
|
18
|
7.494.210
|
5.475.500
|
723.856
|
2.310.500
|
400.700
|
19
|
||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
15
|
7
|
5.238.833
|
4.173.000
|
723.856
|
1.666.000
|
400.700
|
9
|
|||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
4
|
11
|
2.255.377
|
1.302.500
|
644.500
|
10
|
|||||||||||
|
*
|
Các dự án ODA
|
3
|
3
|
2
|
70.177.144
|
55.947.701
|
20.209.435
|
5.893.901
|
|||||||||
|
ODA cấp phát
|
38.541.786
|
23.404.201
|
9.328.754
|
3.802.501
|
|||||||||||||
|
ODA vay lại
|
19.751.346
|
24.681.500
|
6.904.761
|
1.355.400
|
|||||||||||||
|
Vốn trong nước
|
11.884.012
|
7.862.000
|
3.975.920
|
736.000
|
|||||||||||||
|
I
|
Lĩnh vực quốc phòng
|
2
|
2
|
612.076
|
420.000
|
223.999
|
155.000
|
||||||||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
2
|
612.076
|
420.000
|
223.999
|
155.000
|
|||||||||||
|
1
|
STĐ.02
|
1
|
1
|
1
|
Nam Từ
Liêm
|
2020-
2022
|
S=1,790m2
|
3338/QĐ-BQP
7/8/2019 (ĐT);
1575/QĐ-BQP
18/5/2020
|
450.000
|
275.000
|
188.000
|
85.000
|
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
|
||||
|
2
|
Mua sắm phương tiện trang bị, công cụ hỗ trợ phòng, chống
khủng bố và làm nhiệm vụ A2
|
1
|
Nam Từ
Liêm
|
2020-
2022
|
Mua sắm trang
thiết bị
|
2759/QĐ-BQP
05/9/2020
|
162.076
|
145.000
|
35.999
|
70.000
|
Bộ Tư lệnh Thủ
đô Hà Nội
|
||||||
|
b
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
||||||||||||||||
|
II
|
Lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
1
|
4
|
851.410
|
436.000
|
13.500
|
127.500
|
4
|
|||||||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
|
||||||||||||||||
|
b
|
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
|
851.410
|
436.000
|
13.500
|
127.500
|
4
|
|||||||||||
|
Dự án khởi công mới năm 2021
|
2
|
32.208
|
25.000
|
13.500
|
11.500
|
2
|
1/22
2/22
3/22
4/22
5/22
6/22
7/22
8/22
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Nhóm dự án
|
Nhóm dự án
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định
Số, ngày tháng
|
đầu tư
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
|
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
|
Kế hoạch vốn Tổng số
|
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
A
|
B
|
c
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định
Số, ngày tháng
|
đầu tư
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
|
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
|
Kế hoạch vốn Tổng số
|
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
4
|
Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ (tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên
|
1
|
Phú Xuyên
|
2013-
2021
|
L=5,6Km, B=12m
|
5064/QĐ-UBND
31/10/2011;
4012/QĐ-UBND
11/9/2012; 183/QĐ-
UBND 10/01/2013;
3683/QĐ-UBND
03/8/2015;
1985/UBND-ĐT
08/5/2018;
1742/QĐ-UBND
28/4/2020
|
261.820
|
94.000
|
101.298
|
3.000
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
||||
|
5
|
Cống hóa và xây dựng tuyến đường từ nút rẽ ra phố Núi Trúc đến phố Sơn Tây
|
1
|
Ba Đình
|
2009-
2022
|
1040,16mx(25-
30,5)m
|
2447/QĐ-UBND
26/6/2008;
5101/QĐ-UBND
07/11/2012;
6343/QĐ-UBND
18/11/2016;
1696/QĐ-UBND
9/4/2019; 2401/QĐ- UBND 31/5/2021
|
740.450
|
140.000
|
255.014
|
74.772
|
74.772
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
Năm 2021 bố trí vốn linh hoạt GPMB là 27.028
triệu đồng.
|
|||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
32.910.000 13.158.810 13.649.180
|
17.740.607 6.907.607 7.311.000
|
16.700.264 6.706.563 6.852.505
|
3.530.832 1.709.609 1.291.223
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||
|
6
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
|
1
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
|||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
6.102.010
|
3.522.000
|
3.141.196
|
530.000
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
6.102.010
|
3.522.000
|
3.141.196
|
530.000
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
6.102.010
|
3.522.000
|
3.141.196
|
530.000
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
6.102.010
|
3.522.000
|
3.141.196
|
530.000
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
||||||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2009-
2022
|
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
|
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
|
||||||||||||
|
7
|
Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho dự án Đường sắt đô thị số 3 Hà Nội
|
1
|
||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
1.296.900
|
1.213.086
|
22.605
|
140.400
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
|||||||
|
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
1.296.900
|
1.213.086
|
22.605
|
140.400
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
|||||||
|
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
813.934 355.366 127.600
|
773.086 340.000 100.000
|
6.123 3.016 13.466
|
121.400 13.000 6.000
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
|||||||
|
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
813.934 355.366 127.600
|
773.086 340.000 100.000
|
6.123 3.016 13.466
|
121.400 13.000 6.000
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
|||||||
|
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
813.934 355.366 127.600
|
773.086 340.000 100.000
|
6.123 3.016 13.466
|
121.400 13.000 6.000
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
|||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
813.934 355.366 127.600
|
773.086 340.000 100.000
|
6.123 3.016 13.466
|
121.400 13.000 6.000
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
||||||||||||
|
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2014-
2022
|
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
|
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
||||||||||||
|
Vốn nước ngoài (ODA vay lại)
|
9/22
10/22
11/22
12/22
13/22
14/22
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm dự án
|
Nhóm dự án
|
Nhóm dự án
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định
Số, ngày tháng
|
đầu tư
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
|
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
|
Kế hoạch vốn Tổng số
|
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
|
CTH
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
A
|
B
|
c
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định
Số, ngày tháng
|
đầu tư
Tổng mức đầu tư
|
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
|
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
|
Kế hoạch vốn Tổng số
|
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
|
CTH
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
S
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
44
|
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 (từ Quốc lộ 1A đi Minh Tân, Quang Lãng), huyện Phú Xuyên
|
1
|
1
|
Phú Xuyên
|
2019-
2021
|
L=7,5km; B=21m
|
275/QĐ-UBND
14/01/2020
|
316.430
|
150.000
|
154.999
|
87.000
|
87.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
||
|
45
|
Đường tránh tỉnh lộ 419 đi khu du lịch Chùa Hương (đoạn từ cầu Đông Bình đến bến xe Hội Xá), huyện Mỹ Đức
|
1
|
Mỹ Đức
|
2020-
2021
|
L=2,9Km, B=12m
|
638/QĐ-UBND
05/02/2020
|
127.182
|
52.000
|
87.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
|||
|
46
|
Đường giao thông kết hợp hệ thống thoát nước khu du lịch Chùa Hương, huyện Mỹ Đức
|
1
|
Mỹ Đức
|
2020-
2021
|
L= 898,92 m,
B=12,5m
|
7103/QĐ-UBND
16/12/2019
|
48.640
|
25.000
|
35.000
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
|||
|
47
|
Hoàn thiện và khớp nối HTKT khu 7,2 ha Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình Vĩnh Phúc, quận Ba Đình
|
1
|
Ba Đinh
|
2020-
2022
|
L=400m;
B=11,5m-17,5m
|
6588/QĐ-UBND 13/11/2019
13/11/2019
|
135.545
|
100.000
|
21.090
|
45.000
|
45.000
|
UBND quận Ba Đình
|
||||
|
48
|
Đường giao thông trục phát triển phía đông huyện Phú Xuyên (nối tỉnh lộ 428 đến tỉnh lộ 429)
|
1
|
Phú Xuyên
|
2019-
2021
|
Đường cấp IV
đồng bằng
(L=9,61 Km;
B=9m)
|
3539/QĐ-UBND
03/7/2019
|
283.795
|
148.000
|
210.000
|
50.000
|
50.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
||
|
49
|
Xây dựng tuyến đường từ trường Đại học Mỏ địa chất ra đường Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm
|
1
|
Bắc Từ
Liêm
|
2006-
2021
|
L=1.934m, B=30- 40m
|
2418/QĐ-UBND
29/4/2005;
4229/QĐ-UBND
12/8/2014; 899/QĐ-
UBND 23/02/2016;
5902/QĐ-UBND
23/10/2019;
4399/QĐ-UBND
30/9/2020
|
218.649
|
6.000
|
188.906
|
5.000
|
1
|
UBND quận Bắc Từ Liêm
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
|||
|
50
|
Xây dựng đường Liễu Giai- Núi Trúc (đoạn từ ngã tư Vạn Phúc đến nút Núi Trúc)
|
1
|
Ba Đình
|
2009-
Quý II
2020
|
595,75m x3m
|
1096/QĐ-UB
02/3/2006;
2619/QĐ-UBND
08/5/2017;
1697/QĐ-UBND
09/4/2019
|
300.259
|
30.000
|
259.429
|
27.500
|
27.500
|
1
|
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
|
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
|
15/22
16/22
17/22
18/22
19/22
20/22
21/22
22/22
Phụ lục 11.2
KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2022 CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
1/2
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Cấp dự BC
án
A
|
Cấp dự BC
án
A
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
thực hiện
dự án
|
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
|
Kế hoạch vốn năm
2022
|
Kế hoạch vốn năm
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Cấp dự BC
án
A
|
Cấp dự BC
án
A
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
thực hiện
dự án
|
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
|
Kế hoạch vốn năm
2022
|
Kế hoạch vốn năm
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Cấp dự BC
án
A
|
Cấp dự BC
án
A
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
thực hiện
dự án
|
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Chủ đầu tư
|
Ghi
chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Cấp dự BC
án
A
|
Cấp dự BC
án
A
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
thực hiện
dự án
|
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Chủ đầu tư
|
Ghi
chú
|
|
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
thực hiện
dự án
|
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Chủ đầu tư
|
Ghi
chú
|
|||
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm
XD
|
Thời gian
thực hiện
dự án
|
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
|
Chủ đầu tư
|
Ghi
chú
|
|||
|
1
|
3 4 5
|
3 4 5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
6
|
Dự án xử lý sự cố kè Tráng Việt, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
|
1
|
1
|
Huyện Mê
Linh, thành
phố Hà Nội
|
2009-2011
|
1.010m
|
2470/QĐ-SNN
27/11/2009
|
42.000
|
45
|
45
|
45
|
45
|
45
|
Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
|
|
7
|
Dự án xử lý sạt lở bờ hữu sông Hồng thôn
Đại Gia, xã Thụy Phú, huyện Phú Xuyên,
thành phố Hà Nội
|
1
|
1
|
Huyện Phú
Xuyên,
thành phố
Hà Nội
|
2009-2010
|
925m
|
2159/QĐ-SNN
15/10/2009
|
34.944
|
336
|
336
|
336
|
336
|
336
|
Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
|
|
8
|
Dự án xử lý khẩn cấp sạt lở Kè Hồng Hà,
huyện Đan Phượng
|
1
|
1
|
Huyện Đan
Phượng,
thành phố
Hà Nội
|
2009-2011
|
1.783m
|
2641/QĐ-SNN
14/12/2009
|
49.700
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
|
|
9
|
Dự án kè Thanh Điềm, huyện Mê Linh
|
1
|
1
|
Huyện Mê
Linh, thành
phố Hà Nội
|
2010-2011
|
2.173m
|
6297/QĐ-UBND 22/12/2010
22/12/2010
|
164.195
|
34.200
|
34.200
|
34.200
|
34.200
|
34.200
|
Ban QLDA ĐTXD
công trình Nông
nghiệp và PTNT
|
|
|
III
|
Lĩnh vực văn hóa
|
1
|
2.831.561
|
1.128.000
|
298.667
|
298.667
|
103.336
|
103.336
|
|||||||
|
1
|
Các dự án, chương trình kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội
|
251/QĐ-UBND
10/2/2008; 2201/QĐ-
UBND 15/5/2009;
1804/QĐ-UBND
15/5/2009; 2471/QĐ-
UBND 08/12/2008;
6192/QĐ-UBND
17/10/2003;
4170/QĐ-UBND
08/7/2004; 1384/QĐ- BGTVT 11/5/2007;
3539/QĐ-UBND
10/9/2007; 1209/QĐ- TTg 04/12/2000;
5062/QĐ-UB
16/8/2004
|
2.831.561
|
1.128.000
|
298.667
|
298.667
|
103.336
|
103.336
|
|||||||
|
Trong đó thu hồi các khoản ứng trước
NSTW đối với: Cụm công trình luyện tập tập - Trung tâm đào tạo VĐV cao cấp Hà Nội
|
1
|
Thành phố
Hà Nội
|
2009-2010
|
2201/QĐ-UBND
15/5/2009
|
318.021
|
150.000
|
103.336
|
103.336
|
Ban QLDA ĐTXD
công trình Văn hoá - Xã hội
|
2/2
Phụ lục 11.3
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN GHI THU, GHI CHI NGUỒN TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN BT NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án BT
|
Số
DA
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Giá trị HĐ,
PLHĐ BT
|
Giá trị HĐ, đề
nghị thẩm tra
hoặc Giá trị phê
duyệt QT
|
Dự án đối ứng
|
Dự án đối ứng
|
Tổng luỹ kế
GTGC hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
|
STT
|
Danh mục dự án BT
|
Số
DA
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian
KC-HT
|
Giá trị HĐ,
PLHĐ BT
|
Giá trị HĐ, đề
nghị thẩm tra
hoặc Giá trị phê
duyệt QT
|
Nghĩa vụ tài
chính tương ứng các lần giao đất
|
Số tiền sử dụng
đất đã nộp ngân
sách (chênh lệch)
|
Tổng luỹ kế
GTGC hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
|
TỔNG SỐ
|
3
|
2.759.699
|
2.759.699
|
3.299.649
|
1.690.347
|
1.223.000
|
770.000
|
|||
|
1
|
Đường liên tỉnh Hà Nội -
Hưng Yên đoạn trên địa bàn
thành phố Hà Nội
|
1
|
Công ty CP Đầu tư và
xây dựng Thành Nam
(COTANA)
|
7/2009-8/2014
|
400.945
|
400.945
|
400.000
|
|||
|
2
|
Tuyến đường từ đường Lê
Đức Thọ qua sông Nhuệ đến
Khu đô thị mới Xuân Phương (kéo dài đến đường 70)
|
1
|
CTCP TASCO
|
2008-2010
(48 tháng)
|
1.543.600
|
1.543.600
|
784.958
|
784.000
|
174.000
|
|
|
3
|
Khu công viên và hồ điều hòa tại phía Bắc nghĩa trang Mai
Dịch, quận Cầu Giấy
|
1
|
CTCP BĐS Hồng Ngân (nay là CT CP ĐT và PT Đô thị Sài Đồng)
|
Quý 3/2015-
Quý 2/2017
|
815.154
|
815.154
|
2.514.691
|
1.690.347
|
439.000
|
196.000
|
1/1
2N TH Phụ lục 11.4
DANH MỤC NHIỆM VỤ QUY HOẠCH BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số: 08/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên nhiệm vụ quy hoạch
|
QT
Địa
điểm
|
Quyết định giao lập quy hoạch
|
Quyết định phê duyệt dự
toán
|
Quyết định phê duyệt dự
toán
|
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết
31/12/2021
|
Kế hoạch
vốn năm
2022
|
Đơn vị được
giao lập nhiệm
vụ quy hoạch
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên nhiệm vụ quy hoạch
|
QT
Địa
điểm
|
Quyết định giao lập quy hoạch
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng giá trị dự toán
|
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết
31/12/2021
|
Kế hoạch
vốn năm
2022
|
Đơn vị được
giao lập nhiệm
vụ quy hoạch
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
Tổng số
|
200.000
|
||||||||
|
1
|
Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 (Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
Hà
Nội
|
1220/QĐ-UBND ngày 26/03/2020
|
5115/QĐ-
UBND ngày
13/11/2020
|
1.045,7
|
249,7
|
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
|
||
|
2
|
Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch
chung xây dựng Thủ đô Hà Nội
đến năm 2030 và tầm nhìn đến
năm 2050
|
Hà
Nội
|
4199/QĐ-UBND ngày 17/9/2021
|
5003/QĐ-
UBND ngày
26/11/2021
|
1.584,9
|
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
|
|||
|
3
|
Các nhiệm vụ quy hoạch khác khi có quyết định giao nhiệm vụ và dự toán của cấp có thẩm quyền
|
||||||||
Phụ lục 11.5
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
|
TT
|
Tên dự án
|
Nhóm
dự án
|
Nhóm
dự án
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
|
KH
năm
2022
|
CT
HT
2022
|
Đơn vị: Triệu đồng Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
B
|
c
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số, ngày quyết
định
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
|
KH
năm
2022
|
CT
HT
2022
|
Đơn vị: Triệu đồng Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
TỔNG CỘNG
|
0
|
17
|
405.819
|
324,895
|
83.000
|
240.000
|
17
|
|||||
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục
|
0
|
7
|
202.408
|
160.643
|
21.000
|
139.300
|
7
|
||||
|
Dự án chuyển tiếp
|
0
|
1
|
49.600
|
37.336
|
21.000
|
16.300
|
1
|
|||||
|
1
|
Xây mới điểm trường mầm non trung tâm xã
Đông Xuân, huyện Quốc Oai
|
1
|
2021-
2022
|
4732/QĐ-UBND
22/10/2020
|
49.600
|
37.336
|
21.000
|
16.300
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
DA giảm
quy mô
|
|
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
0
|
6
|
152.808
|
123.307
|
0
|
123.000
|
6
|
|||||
|
1
|
Trường mầm non Minh Quang B (khu đá Chông)
|
1
|
2021-
2023
|
8071/QĐ-UBND
13/11/2021
|
14.998
|
12.975
|
12.900
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
2
|
Trường mầm non Khánh Thượng B
|
1
|
2021-
2023
|
8068/QĐ-UBND
13/11/2021
|
25.000
|
21.273
|
21.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
3
|
Trường THCS Minh Quang
|
1
|
2021-
2023
|
8069/QĐ-UBND
13/11/2021
|
25.000
|
21.504
|
21.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
4
|
Trường Tiểu học Khánh Thượng (khu A)
|
1
|
2021-
2023
|
8070/QĐ-UBND
13/11/2021
|
14.500
|
12.519
|
12.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
5
|
Trường mầm non khu B xã Trần Phú
|
1
|
2021-
2023
|
6126/QĐ-UBND
02/11/2021
|
35.810
|
28.099
|
28.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
6
|
Xây dựng, mở rộng Trường mầm non Yên Bình (điểm thôn Thuống)
|
1
|
2021-
2022
|
5678/QĐ-UBND
12/11/2020
|
37.500
|
26.937
|
26.900
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
1/2
|
TT
|
Tên dự án
|
Nhóm
dự án
|
Nhóm
dự án
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
|
KH
năm
2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
B
|
C
|
Thời
gian
KC-
HT
|
Số, ngày quyết
định
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
|
KH
năm
2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
II
|
Lĩnh vực hạ tầng kinh tế
|
0
|
10
|
203.411
|
164.252
|
62.000
|
100.700
|
10
|
||||
|
Dự án chuyển tiếp
|
0
|
4
|
136.343
|
107.546
|
62.000
|
45.100
|
4
|
|||||
|
1
|
Đường trục Vân Hòa đi Tản Lĩnh
|
1
|
2021-
2022
|
3343/QĐ-UBND
12/6/2021
|
38.150
|
30.973
|
15.000
|
15.900
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||
|
2
|
Đường nối tỉnh lộ 414 đi Vân Hòa
|
1
|
2021-
2022
|
3344/QĐ-UBND
12/6/2021
|
35.693
|
30.028
|
14.000
|
16.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||
|
3
|
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Trầnú
Phú
|
1
|
2021-
2023
|
3085/QĐ-UBND
02/6/2021;
6026/QĐ-UBND
29/10/2021
|
32.500
|
27.355
|
15.000
|
12.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||
|
4
|
Đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND -
UBND xã Tiến Xuân
|
1
|
2021-
2023
|
5680/QĐ-UBND
12/11/2020
|
30.000
|
19.190
|
18.000
|
1.200
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
0
|
6
|
67.068
|
56.706
|
0
|
55.600
|
6
|
|||||
|
1
|
Kiên cố hóa hệ thống đường giao thông nội đồng xã Đông Xuân
|
1
|
2021-
2024
|
5327/QĐ-UBND
09/11/2021
|
8.918
|
7.503
|
7.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
2
|
Đường liên xã từ thôn Đồng Âm, thôn Đồng
Bèn, xã Đông Xuân đi xã Phú Mãn
|
1
|
2021-
2024
|
5326/QĐ-UBND
09/11/2021
|
13.029
|
11.199
|
11.100
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Đông Xuân đi xã Phú Mãn và hệ thống thoát nước xã Đông Xuân
|
1
|
2021-
2024
|
5328/QĐ-UBND
09/11/2021
|
11.810
|
10.003
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng kết hợp mương tưới tiêu xã Đông Xuân
|
1
|
2021-
2024
|
5329/QĐ-UBND
ngày 09/11/2021
|
11.747
|
9.968
|
9.900
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp đường từ TL 446 đi hồ C5 xã Thạch Hòa
|
1
|
2021-
2024
|
5325/QĐ-UBND
09/11/2021
|
12.064
|
10.367
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
6
|
Xây dựng, mở rộng trạm y tế xã Tiến Xuân
|
1
|
2022-
2023
|
4516/QĐ-UBND
04/11/2021
|
9.500
|
7.666
|
7.600
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
2/2
Phụ lục 11.6
CẬP NHẬT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
エ Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
0
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
0
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL + TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
TỔNG_SỐ
|
102
|
308
|
19.869.410
|
14.420.614
|
3.736.921
|
6.980.000
|
430.000
|
272
|
|||||
|
Dự án chuyển tiếp
|
39
|
144
|
9.324.591
|
6.834.139
|
3.730.082
|
2.628.900
|
93.000
|
170
|
|||||
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
63
|
164
|
10.544.819
|
7.586.475
|
6.839
|
4.351.100
|
337.000
|
102
|
|||||
|
I
|
Hỗ trợ xây dựng trường học đạt chuẩn
|
72
|
122
|
8.701.798
|
6.586.021
|
1.413.162
|
3.247.600
|
430.000
|
113
|
||||
|
I.1
|
Dự án chuyển tiếp
|
21
|
50
|
3.226.648
|
2.418.065
|
1.411.272
|
883.300
|
93.000
|
64
|
||||
|
1
|
Trường mầm non Thị trấn Tây Đằng
|
1
|
2019-
2021
|
3066/QĐ-UBND
16/10/2019
|
71.230
|
59.002
|
54.000
|
5.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
2
|
Trường mầm non Châu Sơn
|
1
|
2020-
2022
|
6489/QĐ-UBND 30/10/2020
|
19.800
|
14.688
|
10.000
|
4.600
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
3
|
Trường mầm non trung tâm Quảng Bị
|
1
|
2021-
2023
|
9907/QĐ-UBND
26/10/2020
|
30.510
|
23.150
|
11.500
|
11.600
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
4
|
Trường tiểu học Tân Tiến
|
1
|
2021-
2023
|
9908/QĐ-UBND
26/10/2020
|
35.289
|
28.137
|
15.000
|
13.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
5
|
Trường Mầm non Đan Phượng (khu B)
|
1
|
2019-
2022
|
6758/QĐ-UBND
12/9/2019;
9400/QĐ-UBND
23/12/2020
|
88.909
|
55.577
|
40.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
|||
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Kim Chung
|
1
|
2021-
2023
|
7352/QĐ-UBND
29/10/2020
|
52.045
|
41.755
|
20.900
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Đông Anh
|
|||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Cổ Loa
|
1
|
2021-
2023
|
8052/QĐ-UBND
30/11/2020
|
30.531
|
25.792
|
12.100
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Đông Anh
|
|||
|
8
|
Xây dựng, hoàn thiện trường mầm non trung tâm xã Xuân Nộn giai đoạn 2
|
1
|
2021-
2023
|
7322/QĐ-UBND
27/10/2020
|
24.523
|
19.765
|
10.100
|
9.500
|
1
|
UBND huyện
Đông Anh
|
|||
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn A
|
1
|
2021-
2023
|
7360/QĐ-UBND
30/10/2020
|
19.853
|
16.563
|
8.100
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Đông Anh
|
|||
|
10
|
Xây dựng trường THCS Dương Xá, huyện Gia Lâm - Giai đoạn I: Xây dựng bổ sung phòng học, phòng
chức năng và các hạng mục phụ trợ
|
1
|
2020-
2021
|
4813/QĐ-UBND
15/7/2020
|
34.158
|
27.889
|
25.000
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Gia Lâm
|
|||
|
11
|
Xây dựng trường THCS Phù Đổng, huyện Gia Lâm
|
1
|
2019-
2021
|
6810/QĐ-UBND 15/9/2020
|
37.310
|
30.378
|
24.000
|
6.000
|
1
|
UBND huyện
Gia Lâm
|
1/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
12
|
Xây dựng trường mầm non Hoa Sữa, xã Yên Viên,
huyện Gia Lâm
|
1
|
2021-
2022
|
4415/QĐ-UBND
6/7/2020
|
39.744
|
32.505
|
19.000
|
13.000
|
1
|
UBND huyện
Gia Lâm
|
|||
|
13
|
Trường mầm non Đông La 1 xã Đông La
|
1
|
2020-
2021
|
5157/QĐ-UBND
26/10/2019
|
79.117
|
52.327
|
56.300
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
14
|
Trường mầm non Kim Chung - điểm trường thôn Lai Xá
|
1
|
2021-
2022
|
8806/QĐ-UBND
03/12/2020
|
43.021
|
35.885
|
15.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
15
|
Xây dựng trường mầm non Cát Quế C, xã Cát Quế
huyện Hoài Đức
|
1
|
2019-
2022
|
6098QĐ-UBND
17/10/2018;
10223/QĐ-UBND
30/12/2020
|
81.304
|
53.975
|
23.000
|
28.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
16
|
Xây mới Trường tiểu học Đức Thượng, xã Đức
Thượng huyện Hoài Đức (Giai đoạn 1)
|
1
|
2019-
2022
|
6267/QĐ-UBND
29/10/2018;
6196/QĐ-UBND
22/11/2021
|
60.596
|
34.202
|
27.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
17
|
Trường tiểu học Thị trấn Trạm Trôi B, huyện Hoài
Đức
|
1
|
2019-
2022
|
6301/QĐ-UBND
30/10/2018;
6197/QĐ-UBND
22/11/2021
|
61.538
|
48.579
|
28.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
18
|
Xây dựng trường THCS Tiền Yên xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức
|
1
|
2018-
2022
|
6270/QĐ-UBND
29/10/2018;
6193/QĐ-UBND
22/11/2021
|
70.259
|
46.390
|
44.000
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
19
|
Trường mầm non La Phù 2
|
1
|
2018-
2023
|
6266/QĐ-UBND
29/10/2018;
6192/QĐ-UBND
22/11/2021
|
51.481
|
32.754
|
23.000
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
20
|
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng trường Tiểu học Cát Quế A
|
1
|
2021-
2023
|
8877/QĐ-UBND
05/12/2020
|
22.869
|
18.468
|
5.600
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
21
|
Nâng cấp, mở rộng trường THCS An Thượng
|
1
|
2019-
2023
|
5301/QĐ-UBND
30/10/2019;
6195/QĐ-UBND
22/11/2021
|
37.633
|
20.510
|
12.742
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
22
|
Mở rộng trường THCS Kim Chung
|
1
|
2019-
2022
|
6096/QĐ-UBND
17/10/2018;
10228/QĐ-UBND
30/12/2020
|
32.491
|
23.216
|
2.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
23
|
Xây dựng, mở rộng trường Tiểu học An Thượng B
|
1
|
2019-
2023
|
5451/QĐ-UBND
31/10/2019;
6194/QĐ-UBND
22/11/2021
|
40.621
|
19.040
|
10.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
24
|
Xây dựng trường tiểu học Đại Thịnh A, xã Đại Thịnh
|
1
|
2021-
2023
|
1155/QĐ-UBND
15/3/2021
|
85.218
|
59.317
|
25.000
|
22.000
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
25
|
Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Tráng Việt B, xã
Tráng Việt
|
1
|
2021-
2023
|
1151/QĐ-UBND
15/3/2021
|
45.830
|
31.155
|
14.000
|
10.000
|
UBND huyện
Mê Linh
|
2/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
26
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm
|
1
|
2022-
2024
|
3546/QĐ-UBND
25/8/2021
|
65.203
|
55.651
|
20.000
|
20.000
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
27
|
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học Mê Linh
|
1
|
2022-
2024
|
3547/QĐ-UBND
25/8/2021
|
23.601
|
18.993
|
8.000
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
|||
|
28
|
Xây dựng trường mầm non B xã An Phú
|
1
|
2020-
2022
|
3845/QĐ-UBND
29/10/2020
|
44.618
|
34.819
|
20.000
|
14.800
|
14.800
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
29
|
Trường THCS xã Hồng Sơn (giai đoạn 2)
|
1
|
2020-
2022
|
3856/QĐ-UBND
30/10/2020
|
29.436
|
24.423
|
12.000
|
12.200
|
12.200
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
30
|
Trường trung học cơ sở Văn Hoàng
|
1
|
2021-
2023
|
4046/QĐ-UBND
03/10/2017;
5497/QĐ-UBND
31/12/2019;
1905/QĐ-UBND
19/5/2021
|
45.674
|
28.903
|
14.000
|
14.900
|
14.900
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
31
|
Trường tiểu học Chuyên Mỹ
|
1
|
2021-
2022
|
2706/QĐ-UBND
01/6/2017;
5498/QĐ-UBND
31/12/2019
|
44.909
|
40.297
|
31.500
|
8.800
|
8.800
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
32
|
Trường THCS Tri Thủy
|
1
|
2020-
2022
|
1084/QĐ-UBND
02/4/2021
|
56.000
|
47.369
|
42.500
|
4.800
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
33
|
Trường mầm non Chuyên Mỹ
|
1
|
2021-
2024
|
2336/QĐ-UBND
24/5/2021
|
69.899
|
57.264
|
25.000
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
34
|
Trường mầm non trung tâm xã Khai Thái
|
1
|
2021-
2024
|
2712/QĐ-UBND
16/6/2021
|
62.150
|
50.340
|
24.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
35
|
Trường THCS Trần Phú
|
1
|
2021-
2024
|
2408/QĐ-UBND
28/5/2021
|
135.621
|
99.725
|
45.000
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
36
|
Trường tiểu học xã Đại Xuyên
|
1
|
2021-
2024
|
2436/QĐ-UBND
31/5/2021
|
69.385
|
58.320
|
30.000
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
37
|
Trường tiểu học Hồng Thái
|
1
|
2021-
2024
|
2333/QĐ-UBND
21/5/2021
|
69.145
|
58,219
|
26.000
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
38
|
Trường mầm non-Nam Triều
|
1
|
2019-
2021
|
4299/QĐ-UBND
21/10/2019
|
11.356
|
8.972
|
6.000
|
2.900
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
39
|
Trường THCS xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai
|
1
|
2018-
2020
|
4982/QĐ-UBND
24/10/2018
|
47.528
|
29.168
|
19.000
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
40
|
Trường mầm non Phượng Cách, xã Phượng Cách
|
1
|
2021-
2024
|
3921/QĐ-UBND
22/10/2019;
3402/QĐ-UBND
30/6/2021
|
66.006
|
48.936
|
20.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
41
|
Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai
|
1
|
2018-
2020
|
8080/QĐ-UBND
30/10/2017
|
42.434
|
32.656
|
25.000
|
7.500
|
7.500
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
42
|
Xây mới trường mầm non Ngọc Mỹ (điểm trường
thôn Phú Mỹ)
|
1
|
2020-
2023
|
5432/QĐ-UBND
25/11/2020
|
49.427
|
33.712
|
20.000
|
13.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
3/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
43
|
Đầu tư nâng cấp trường mầm non Liệp Tuyết (điểm trường trung tâm)
|
1
|
2021-
2022
|
5433/QĐ-UBND
25/11/2020
|
35.524
|
23.388
|
15.000
|
8.300
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
44
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hương
|
1
|
2020-
2023
|
5431/QĐ-UBND
25/11/2020
|
36.942
|
27.431
|
20.000
|
7.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
45
|
Cải tạo, nâng cấp trường MN Sài Sơn B
|
1
|
2020-
2022
|
5439/QĐ-UBND
26/11/2020
|
41.190
|
34.486
|
18.000
|
16.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
46
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Trung Giã A
|
1
|
2021-
2023
|
4150/QĐ-UBND
13/11/2020
|
39.772
|
31.185
|
22.550
|
8.600
|
8.600
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
47
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tiên Dược
|
1
|
2021-
2023
|
4721/QĐ-UBND
07/12/2020
|
69.855
|
53.761
|
25.050
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
48
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Trí
|
1
|
2021-
2023
|
2629/QĐ-UBND
6/7/2021
|
24.880
|
20.361
|
10.300
|
10.300
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
49
|
Cải tạo, nâng cấp trường MN Bắc Sơn A
|
1
|
2021-
2023
|
2626/QĐ-UBND
6/7/2021
|
11.500
|
10.049
|
7.530
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
50
|
Trường trung học cơ sở xã Cao Viên (giai đoạn II)
|
1
|
2021-
2022
|
2333/QĐ-UBND
30/10/2020
|
44.500
|
33.253
|
25.000
|
8.200
|
8.200
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
51
|
Trường mầm non Phương Trung I (giai đoạn II)
|
1
|
2021-
2022
|
2532/QĐ-UBND
12/5/2021
|
32.500
|
26.181
|
15.000
|
11.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
52
|
Trường mầm non Cao Dương (khu trung tâm)
|
1
|
2019-
2022
|
2222/QĐ-UBND
29/10/2019
|
29.500
|
24.701
|
20.000
|
4.700
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
53
|
Trường THCS xã Bình Minh (giai đoạn II)
|
1
|
2021-
2022
|
2334/QĐ-UBND
30/10/2020
|
32.500
|
26.156
|
20.000
|
6.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
54
|
Trường tiểu học Bích Hòa (giai đoạn II)
|
1
|
2022-
2023
|
1908/QĐ-UBND
21/9/2020;
5495/QĐ-UBND
12/10/2021
|
46.725
|
39.828
|
20.000
|
19.800
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
55
|
Xây dựng trường tiểu học Liên Ninh (cơ sở 2)
|
1
|
2020-
2022
|
7868/QĐ-UBND
29/10/2020
|
112.346
|
75.678
|
63.000
|
27.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Trì
|
|||
|
56
|
Xây mới điểm trường trung tâm cho trường mầm non Yên Ngưu, xã Tam Hiệp
|
1
|
2021-
2024
|
1541/QĐ-UBND
28/5/2021
|
88.298
|
65.785
|
40.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Trì
|
|||
|
57
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tân Triều
|
1
|
2021-
2023
|
1916/QĐ-UBND
23/6/2021
|
51.638
|
44.093
|
22.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Trì
|
|||
|
58
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Yên Mỹ
|
1
|
2021-
2023
|
1770/QĐ-UBND
16/6/2021
|
38.477
|
31.561
|
15.000
|
14.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Trì
|
|||
|
59
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Văn Tự
|
1
|
2021-
2022
|
3215/QĐ-UBND
25/8/2021
|
13.276
|
10.986
|
5.000
|
5.900
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
60
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Thống Nhất
|
1
|
2021-
2022
|
3214/QĐ-UBND
25/8/2021
|
19.755
|
16.961
|
7.000
|
9.900
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
61
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tô Hiệu
|
1
|
2020-
2022
|
3213/QĐ-UBND
25/8/2021
|
46.716
|
34.394
|
17.000
|
17.300
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
4/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
62
|
Trường mầm non Dũng Tiến, huyện Thường Tín (giai đoạn 2); Hạng mục: nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khác
|
1
|
2021-
2022
|
2945/QĐ-UBND
20/7/2021
|
12.073
|
7.170
|
3.500
|
3.600
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
63
|
Xây dựng trường tiểu học Văn Phú, huyện Thường
Tín; Hạng mục: Nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng
chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
|
1
|
2021-
2023
|
3144/QĐ-UBND
12/8/2021
|
28.557
|
18.351
|
9.000
|
9.300
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
64
|
Xây dựng trường mầm non Thắng Lợi
|
1
|
2021-
2023
|
3258/QĐ-UBND
27/8/2021
|
28.737
|
17.934
|
12.000
|
5.900
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
65
|
Trường mầm non Trung Tú
|
1
|
2021-
2023
|
932/QĐ-UBND
09/11/2020
|
44.500
|
31.117
|
10.000
|
18.000
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
Vốn XSKT
2021
|
|
|
66
|
Trường tiểu học Trung Tú, huyện Ứng Hòa, Thành
phố Hà Nội
|
1
|
2020-
2022
|
914/QĐ-UBND
03/11/2020
|
14.980
|
12.057
|
9.000
|
3.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
67
|
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + 4 phòng bộ
môn trường THCS Trung Tú
|
1
|
2021-
2022
|
830/QĐ-UBND
24/8/2021
|
14.980
|
12.997
|
9.000
|
4.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
68
|
Trường tiểu học Phương Tú huyện Ứng Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
463/QĐ-UBND
14/5/2021
|
44.461
|
35.370
|
10.000
|
24.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
69
|
Trường mầm non trung tâm xã Lưu Hoàng (giai đoạn 2) huyện Ứng Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
820/QĐ-UBND
24/08/2021
|
14.500
|
11.516
|
8.000
|
3.500
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
70
|
Trường THCS Viên Sơn GĐ2
|
1
|
2021-
2023
|
1541/QĐ-UBND
15/12/2020
|
36.107
|
27.841
|
14.000
|
13.800
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
71
|
Xây dựng Trường THCS Ngô Quyền
|
1
|
2021-
2023
|
1736/QĐ-UBND
31/12/2020
|
43.587
|
34.688
|
16.000
|
18.600
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
I.2
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
51
|
72
|
5.475.150
|
4.167.956
|
1.890
|
2.364.300
|
337.000
|
49
|
||||
|
1
|
Trường mầm non Phú Cường
|
1
|
2021-
2023
|
8048/QĐ-UBND
13/11/2021
|
28.000
|
19.101
|
19.100
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
2
|
Trường Mầm non Vật Lại
|
1
|
2021-
2024
|
8057/QĐ-UBND
13/11/2021
|
35.000
|
26.957
|
26.900
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
3
|
Trường mầm non Thuần Mỹ
|
1
|
2022-
2024
|
8058/QĐ-UBND
13/11/2021
|
30.000
|
23.291
|
12.000
|
12.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
4
|
Trường mầm non Đông Quang
|
1
|
2022-
2024
|
8049/QĐ-UBND
13/11/2021
|
20.000
|
15.618
|
15.600
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
5
|
Trường mầm non Cẩm Lĩnh A
|
1 2021- 2023
|
1 2021- 2023
|
8059/QĐ-UBND
13/11/2021
|
30.000
|
25.729
|
12.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
6
|
Cải tạo nâng cấp trường mầm non Phú Sơn
|
1 2021- 2023
|
1 2021- 2023
|
8050/QĐ-UBND
13/11/2021
|
30.000
|
22.543
|
22.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
7
|
Trường mầm non Minh Châu
|
1
|
2022-
2024
|
8060/QĐ-UBND
13/11/2021
|
25.000
|
20.291
|
20.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
8
|
Trường Tiểu học Phong Vân
|
1
|
2021-
2025
|
8036/QD-UBND
13/11/2021
|
45.000
|
38.873
|
38.800
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
5/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
9
|
Trường Tiểu học Đông Quang
|
1
|
2022-
2024
|
8061/QĐ-UBND
13/11/2021
|
14.960
|
11.491
|
11.400
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
10
|
Trường Tiểu học Thụy An
|
1
|
2022-
2024
|
8081/QĐ-UBND
13/11/2021
|
33.000
|
28.455
|
12.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
11
|
Trường THCS Phong Vân (giai đoạn 2)
|
1
|
2022-
2024
|
8062/QĐ-UBND
13/11/2021
|
25.000
|
21.732
|
21.700
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
12
|
Trường THCS Chu Minh
|
1
|
2021-
2023
|
8080/QĐ-UBND
13/11/2021
|
25.000
|
17.725
|
17.700
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
13
|
Trường THCS Tây Đằng (Giai đoạn 2)
|
1
|
2021-
2023
|
8079/QĐ-UBND
13/11/2021
|
44.900
|
33.817
|
16.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
14
|
Trường THCS Thụy An (giai đoạn 2)
|
1
|
2021-
2023
|
8078/QĐ-UBND
13/11/2021
|
27.500
|
23.854
|
13.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
15
|
Trường THCS Đông Quang
|
1
|
2021-
2023
|
8077/QĐ-UBND
13/11/2021
|
32.500
|
26.843
|
15.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
16
|
Trường Mầm non Trung tâm NC Bò và Đồng cỏ Ba Vì
|
1
|
2021-
2023
|
8076/QĐ-UBND
13/11/2021
|
29.500
|
25.548
|
15.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
17
|
Trường tiểu học Tây Đằng B
|
1
|
2022-
2024
|
8075/QĐ-UBND
13/11/2021
|
41.000
|
32.536
|
15.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
18
|
Trường Mầm non Thái Hòa
|
1
|
2021-
2024
|
8074/QĐ-UBND
13/11/2021
|
30.000
|
17.749
|
10.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
19
|
Trường THCS Sơn Đà
|
1
|
2021-
2023
|
8037/QĐ-UBND 13/11/2021
|
40.000
|
34.912
|
33.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
20
|
Trường tiểu học Lam Điền
|
1
|
2021-
2023
|
6079/QĐ-UBND
01/11/2021
|
41.018
|
33.227
|
15.000
|
15.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
21
|
Trường THCS Trung Hòa
|
1
|
2022-
2024
|
6080/QĐ-UBND
01/11/2021
|
83.913
|
62.985
|
20.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
22
|
Trường Mầm non Hòa Chính - thôn Lưu Xá
|
1
|
2022-
2023
|
6458/QĐ-UBND
18/11/2021
|
11.598
|
8.532
|
8.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
23
|
Trường mầm non xã Hồng Phong - khu Yên Cốc
|
1
|
2022-
2023
|
6457/QĐ-UBND
18/11/2021
|
21.926
|
17.248
|
8.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
24
|
Trường mầm non Đồng Phú - Khu B
|
1
|
2022-
2023
|
6456/QĐ-UBND 18/11/2021
|
9.866
|
7.499
|
7.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
25
|
Trường mầm non xã Phú Nghĩa - Khu B
|
1
|
2022-
2024
|
6083/QĐ-UBND
01/11/2021
|
37.161
|
28.762
|
14.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
26
|
Trường mầm non Mỹ Lương - Khu Mỹ Lương
|
1
|
2022-
2023
|
6084/QĐ-UBND
01/11/2021
|
22.384
|
17.664
|
17.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
27
|
Trường mầm non trung tâm xã Trần Phú
|
1
|
2021-
2023
|
6125/QĐ-UBND
02/11/2021
|
26.313
|
21.876
|
21.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
28
|
Trường tiểu học Thượng Vực
|
1
|
2022-
2024
|
6047/QĐ-UBND
29/10/2021
|
52.320
|
42.434
|
13.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
6/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
29
|
Trường THCS Hữu Văn
|
1
|
2022-
2024
|
6048/QĐ-UBND
29/10/2021
|
63.392
|
54.311
|
18.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
30
|
Trường Tiểu học Tô Hiến Thành (giai đoạn 2)
|
1
|
2022-
2025
|
4848/QĐ-UBND
09/11/2021
|
30.525
|
24.288
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
||||
|
31
|
Trường THCS Thượng Mỗ. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học và 3 phòng học bộ môn
|
1
|
2022-
2024
|
3163/QĐ-UBND
16/7/2021;
4977/QĐ-UBND
15/11/2021
|
10.922
|
8.658
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
||||
|
32
|
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Cổ Loa
|
1
|
2021-
2023
|
7374/QĐ-UBND
30/10/2020
|
47.809
|
39.386
|
100
|
13.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
33
|
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Hải Bối
|
1
|
2021-
2025
|
7363/QĐ-UBND
30/10/2020;
15027/QĐ-UBND
30/11/2021
|
61.132
|
49.642
|
100
|
17.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
34
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nam Hồng
|
1
|
2021-
2022
|
8062/QĐ-UBND
30/11/2020
|
50.024
|
39.264
|
400
|
15.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
35
|
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Việt Hùng
|
1
|
2021-
2025
|
7329/QĐ-UBND
27/10/2020;
15026/QĐ-UBND
30/11/2021
|
49.963
|
40.858
|
100
|
15.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
36
|
Xây dựng trung tâm mầm non thôn Nhuế, xã Kim
Chung
|
1
|
2021-
2023
|
7373/QĐ-UBND
30/10/2020
|
83.074
|
58.679
|
500
|
26.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
37
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Sao Mai
|
1
|
2020-
2022
|
1382/QĐ-UBND
12/3/2020
|
62.695
|
51.118
|
500
|
20.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
38
|
Xây dựng trường THCS chất lượng cao thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (giai đoạn 1)
|
1
|
2021-
2023
|
7134/QĐ-UBND
12/11/2021
|
111.474
|
93.760
|
0
|
40.000
|
UBND huyện
Gia Lâm
|
||||
|
39
|
Xây dựng Trường tiểu học Cổ Bi, huyện Gia Lâm
|
1
|
2020-
2022
|
7079/QĐ-UBND
11/11/2021
|
40.263
|
33.064
|
0
|
30.000
|
1
|
UBND huyện
Gia Lâm
|
|||
|
40
|
Xây dựng trường Mầm non Vân Canh B
|
1
|
2021-
2023
|
3358/QĐ-UBND
26/6/2021
|
76.773
|
64.103
|
0
|
30.000
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
||||
|
41
|
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Minh Khai
|
1
|
2021-
2023
|
577/QĐ-UBND
01/02/2021
|
38.241
|
27.010
|
0
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
42
|
Cải tạo, mở rộng trường THCS Cát Quế A
|
1
|
2021-
2023
|
5054/QĐ-UBND
21/9/2021
|
38.804
|
26.872
|
0
|
23.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
43
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tiền Yên
|
1
|
2021-
2024
|
5736/QĐ-UBND
26/10/2021
|
68.161
|
56.295
|
0
|
29.800
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
||||
|
44
|
Mở rộng, xây mới nhà lớp học và các HMPT trường mầm non Đắc Sở
|
1
|
2021-
2023
|
5788/QĐ-UBND
29/10/2021
|
36.643
|
28.448
|
0
|
23.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
45
|
Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường THCS Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm
|
1
|
2022-
2024
|
5060/QĐ-UBND
20/11/2021
|
29.664
|
22.676
|
10.000
|
UBND huyện
Mê Linh
|
|||||
|
46
|
Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học Đại Thịnh B, xã Đại Thịnh
|
1
|
2022-
2024
|
5065/QĐ-UBND
20/11/2021
|
57.645
|
42.916
|
20.000
|
UBND huyện
Mê Linh
|
7/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
47
|
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mở rộng Trường mầm non Thạch Đà A, xã Thạch Đà
|
1
|
2022-
2024
|
5070/QĐ-UBND
20/11/2021
|
42.010
|
30.817
|
13.000
|
UBND huyện
Mê Linh
|
|||||
|
48
|
Xây dựng Trường Mầm non Lê Thanh B
|
1
|
2021-
2023
|
2551/QĐ-UBND
26/10/2021
|
65.059
|
49.605
|
20.000
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
|||||
|
49
|
Trường Mầm non khu trung tâm xã Hợp Thanh
|
1
|
2021-
2025
|
2552/QĐ-UBND
26/10/2021
|
60.911
|
49.631
|
18.000
|
18.000
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
||||
|
50
|
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Đại Hưng
|
1
|
2021-
2023
|
2553/QĐ-UBND
26/10/2021
|
44.995
|
35.766
|
15.000
|
15.000
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
||||
|
51
|
Trường tiểu học Phúc Tiến
|
1
|
2021-
2025
|
5896/QĐ-UBND
13/11/2021
|
77.877
|
65.173
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
52
|
Trường THCS Vân Từ
|
1
|
2022-
2024
|
5712/QĐ-UBND
04/11/2021
|
17.697
|
15.126
|
14.500
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
53
|
Trường tiểu học Phú Túc
|
1
|
2021-
2023
|
6041/QĐ-UBND
22/11/2021
|
14.901
|
11.965
|
11.500
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
54
|
Trường mầm non Quang Lãng
|
1
|
2021-
2024
|
6062/QĐ-UBND 23/11/2021
|
65.133
|
47.857
|
20.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
55
|
Trường Mầm non Nam Tiến B
|
1
|
2021-
2023
|
5641/QĐ-UBND
02/11/2021
|
21.886
|
17.316
|
10.000
|
10.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
56
|
Trường tiểu học Quang Trung
|
1
|
2022-
2024
|
5851/QĐ-UBND
12/11/2021
|
35.000
|
29.247
|
10.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
57
|
Trường tiểu học Tri Thủy
|
1
|
2022-
2024
|
5711/QĐ-UBND
04/11/2021
|
26.457
|
22.316
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
58
|
Trường mầm non Hoàng Long
|
1
|
2021-
2023
|
5643/QĐ-UBND
02/11/2021
|
25.709
|
19.816
|
19.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
59
|
Trường Mầm non Tri Thủy
|
1
|
2021-
2024
|
5400/QĐ-UBND
19/10/2021
|
69.451
|
52.995
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
60
|
Trường Mầm non Trung tâm thị trấn Phú Xuyên
|
1
|
2022-
2024
|
5639/QĐ-UBND
02/11/2021
|
90.000
|
64.496
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
61
|
Trường mầm non Thị trấn Phú Xuyên (điểm trường miền Đại Đồng)
|
1
|
2021-
2024
|
5852/QĐ-UBND
12/11/2021
|
37.886
|
30.494
|
15.000
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
62
|
Xây mới nhà hiệu bộ, phòng chức năng Trường THCS Tân Dân
|
1
|
2021-
2023
|
5886/QĐ-UBND
13/11/2021
|
19.807
|
15.438
|
15.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
63
|
Trường THCS Phú Yên
|
1
|
2021-
2024
|
5890/QĐ-UBND
13/11/2021
|
55.170
|
40.566
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
64
|
Trường mầm non Nam Tiến A
|
1
|
2021-
2024
|
5465/QĐ-UBND
25/10/2021
|
77.303
|
55.462
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
65
|
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Đại Thắng
|
1
|
2021-
2023
|
5897/QĐ-UBND
13/11/2021
|
39.341
|
28.456
|
13.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
66
|
Trường Tiểu học Tri Trung (Giai đoạn 2)
|
1
|
2021-
2023
|
5892/QĐ-UBND
13/11/2021
|
14.839
|
12.304
|
12.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
8/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
67
|
Trường THCS Nam Phong
|
1
|
2021-
2024
|
2837/QĐ-UBND
23/6/2021
|
57.006
|
45.631
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
68
|
Xây dựng, mở rộng Trường Tiểu học Võng Xuyên B, xã Võng Xuyên
|
1
|
2021-
2023
|
3096/QĐ-UBND
11/10/2021
|
41.128
|
27.406
|
27.400
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
|||||
|
69
|
Xây dựng, nâng cấp trường THCS Ngọc Tảo
|
1
|
2022-
2024
|
3639/QĐ-UBND
12/11/2021
|
33.018
|
28.758
|
28.600
|
1
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
||||
|
70
|
Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Thanh Đa xã Thanh Đa
|
1
|
2022-
2024
|
3638/QĐ-UBND
12/11/2021
|
30.780
|
26.433
|
26.400
|
1
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
||||
|
71
|
Trường THCS Liên Hiệp
|
1
|
2022-
2024
|
3637/QĐ-UBND
12/11/2021
|
84.390
|
64.711
|
40.000
|
35.000
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
||||
|
72
|
Xây mới trường THCS Long Xuyên
|
1
|
2022-
2024
|
3640/QĐ-UBND
12/11/2021
|
80.221
|
60.438
|
40.000
|
35.000
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
||||
|
73
|
Đầu tư, nâng cấp xây dựng trường tiểu học Cấn Hữu (Giai đoạn 2)
|
1
|
2021-
2024
|
3567/QĐ-UBND
02/7/2021
|
50.115
|
41.971
|
20.000
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||||
|
74
|
Xây mới Trường mầm non Cấn Hữu, huyện Quốc Oai
|
1
|
2020-
2023
|
3185/QĐ-UBND
16/6/2021
|
49.968
|
31.318
|
15.000
|
15.000
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
||||
|
75
|
Trường tiểu học Phượng Cách, huyện Quốc Oai,
thành phố Hà Nội
|
1
|
2022-
2025
|
3157/QĐ-UBND
11/6/2021
|
80.596
|
58.502
|
15.000
|
15.000
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
||||
|
76
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Minh Phú
|
1
|
2021-
2023
|
4827/QĐ-UBND
04/11/2021
|
28.200
|
21.051
|
100
|
15.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||
|
77
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tân Hưng
|
1
|
2021-
2023
|
4825/QĐ-UBND
04/11/2021
|
34.463
|
30.312
|
50
|
20.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||
|
78
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Phú Cường B
|
1
|
2021-
2023
|
4828/QĐ-UBND
04/11/2021
|
22.012
|
17.997
|
40
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
79
|
Xây dựng mới 20 phòng học, 9 phòng bộ môn, hiệu bộ, khu GD thể chất, phụ trợ Trường THCS Đồng Trúc
|
1
|
2021-
2023
|
4502/QĐ-UBND
02/11/2021
|
79.704
|
54.871
|
0
|
20.000
|
20.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
|
80
|
Xây mới 24 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, phụ trợ Trường Mầm non Chàng Sơn
|
1.
|
2022-
2024
|
4504/QĐ-UBND
02/11/2021
|
83.145
|
54.976
|
0
|
25.000
|
25.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
|
81
|
Xây dựng, mở rộng trường Mầm non trung tâm xã
Thạch Xá
|
1
|
2022-
2024
|
4492/QĐ-UBND
01/11/2021
|
77.406
|
56.612
|
0
|
23.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
82
|
Xây mới 20 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, phụ trợ Trường Mầm non Phú Kim
|
1
|
2022-
2024
|
4503/QĐ-UBND
02/11/2021
|
70.705
|
46.944
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
83
|
Trường mầm non trung tâm xã Hạ Bằng
|
1
|
2022-
2024
|
4501/QĐ-UBND
02/11/2021
|
73.018
|
50.285
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
84
|
Xây dựng trường Tiểu học Minh Hà B xã Canh Nậu (xây điểm mới)
|
1
|
2022-
2024
|
4512/QĐ-UBND
03/11/2021
|
73.389
|
50.556
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
85
|
Xây dựng trường Tiểu học Hữu Bằng (xây điểm mới)
|
1
|
2022-
2024
|
4499/QĐ-UBND
02/11/2021
|
87.700
|
53.641
|
0
|
25.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
9/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL +TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
86
|
Xây dựng trường Tiểu học Phùng Xá (xây điểm mới)
|
1
|
2022-
2024
|
4511/QĐ-UBND
03/11/2021
|
66.133
|
42.775
|
0
|
15.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
87
|
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm non Bình Yên B
(điểm Hòa Lạc)
|
1
|
2022-
2023
|
4513/QĐ-UBND
03/11/2021
|
40.000
|
31.814
|
0
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
|
88
|
Trường tiểu học Bình Minh A
|
1
|
2022-
2024
|
6103/QĐ-UBND
25/10/2021
|
130.000
|
84.215
|
0
|
40.000
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
||||
|
89
|
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Thanh Thùy
(Khu trung tâm)
|
1
|
2022-
2023
|
6181/QĐ-UBND
28/10/2021
|
32.000
|
24.281
|
0
|
23.900
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
90
|
Trường mầm non xã Tân Ước
|
1
|
2021-
2023
|
6188/QĐ-UBND
29/10/2021
|
42.000
|
29.284
|
0
|
29.200
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
91
|
Trường mầm non Cao Dương (Giai đoạn 2)
|
1
|
2022-
2023
|
4385/QĐ-UBND
17/8/2021
|
23.181
|
18.800
|
18.800
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
||||
|
92
|
Trường mầm non xã Bích Hòa (giai đoạn II)
|
1
|
2022-
2023
|
6102/QĐ-UBND
25/10/2021
|
34.500
|
27.497
|
0
|
27.000
|
27.000
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
93
|
Trường mầm non Bình Minh I (điểm trung tâm)
|
1
|
2022-
2023
|
6100/QĐ-UBND
25/10/2021
|
53.300
|
41.081
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
||||
|
94
|
Nâng cấp mở rộng Trường THCS Tam Hiệp
|
1
|
2021-
2024
|
3654/QĐ-UBND
15/10/2021
|
88.704
|
72.323
|
0
|
35.000
|
UBND huyện
Thanh Trì
|
||||
|
95
|
Nâng cấp trường THCS Hữu Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
1869/QĐ-UBND
21/06/2021
|
62.125
|
42.623
|
0
|
42.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Trì
|
|||
|
96
|
Trường tiểu học Tiền Phong, huyện Thường Tín;
Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các công trình phụ trợ
|
1
|
2021-
2024
|
3912/QĐ-UBND
29/10/2021
|
25.046
|
21.151
|
0
|
21.100
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
97
|
Trường mầm non Hoà Bình
|
1
|
2021-
2023
|
3854/QĐ-UBND
20/10/2021;
4542/QĐ-UBND
25/11/2021
|
31.853
|
25.967
|
0
|
25.900
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
98
|
Trường tiểu học Nguyễn Trãi
|
1
|
2021-
2023
|
4538/QĐ-UBND
25/11/2021
|
19.881
|
15.214
|
15.200
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
99
|
Trường THCS Nguyễn Trãi
|
1
|
2021-
2024
|
4415/QĐ-UBND
19/11/2021
|
14.388
|
12.181
|
12.100
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
100
|
Xây dựng trường Tiểu học xã Ninh Sở
|
1
|
2021-
2023
|
4356/QĐ-UBND
15/11/2021
|
70.383
|
48.850
|
30.000
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||||
|
101
|
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Duyên Thái
|
1
|
2021-
2023
|
4357/QĐ-UBND
15/11/2021
|
50.577
|
34.023
|
20.000
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||||
|
102
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hòa Bình
|
1
|
2021-
2023
|
4409/QĐ-UBND
19/11/2021
|
14.063
|
11.826
|
11.800
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
103
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thống Nhất
|
1
|
2021-
2023
|
4408/QĐ-UBND
19/11/2021
|
10.168
|
8.411
|
8.400
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
10/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+ TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
104
|
Xây dựng Trường THCS Thư Phú (vị trí mới)
|
1
|
2021-
2023
|
3853/QĐ-UBND
20/10/2021;
3945b/QĐ-UBND
29/10/2021
|
55.016
|
36.249
|
0
|
18.000
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
105
|
Trường Tiểu học Hòa Xá, huyện ứng Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
2020/QĐ-UBND
01/11/2021
|
25.000
|
20.892
|
0
|
10.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
106
|
Trường Mầm non trung tâm xã Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2
|
1
|
2021-
2024
|
1051/QĐ-UBND
25/10/2021
|
72.408
|
47.493
|
0
|
30.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
107
|
Xây dựng mới trường THCS thị trấn Vân Đình đạt
chuẩn
|
1
|
2021-
2024
|
1053/QĐ-UBND
25/10/2021
|
128.934
|
94.301
|
0
|
26.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
108
|
Trường THCS Hòa Phú
|
1
|
2021-
2023
|
992/QĐ-UBND
15/10/2021
|
14.900
|
12.444
|
0
|
12.400
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
109
|
Xây mới 12 phòng lớp học, phòng bộ môn và các
HMPT Trường Tiểu học Phù Lưu (đạt chuẩn mức độ 2)
|
1
|
2021-
2023
|
1037/QĐ-UBND
22/10/2021
|
25.800
|
20.710
|
0
|
10.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
110
|
Trường mầm non xã Đông Lỗ
|
1
|
2021-
2023
|
1048/QĐ-UBND
25/10/2021
|
45.000
|
34.122
|
34.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
111
|
Trường mầm non trung tâm xã Viên An
|
1
|
2021-
2023
|
2080/QĐ-UBND
12/11/2021
|
38.000
|
26.666
|
26.600
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
112
|
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Sơn Công
|
1
|
2021-
2023
|
2096/QĐ-UBND
12/11/2021
|
32.102
|
25.585
|
10.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||||
|
113
|
Xây dựng mới Trường mầm non thôn Thái Bình, xã Vạn Thái
|
1
|
2021-
2024
|
2028/QĐ-UBND
02/11/2021
|
45.000
|
32.614
|
0
|
18.000
|
18.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
114
|
Trường Mầm non trung tâm xã Hòa Xá đạt chuẩn mức độ 2
|
1
|
2021-
2023
|
1038/QĐ-UBND
22/10/2021
|
23.600
|
18.933
|
0
|
12.000
|
12.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
115
|
Trường THCS Tân Phương, thị trấn Vân Đình
|
1
|
2021-
2023
|
2047/QĐ-UBND
04/11/2021
|
33.500
|
26.681
|
0
|
14.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
116
|
Xây dựng Trường THCS Hòa Lâm
|
1
|
2021-
2023
|
2036/QĐ-UBND
04/11/2021
|
33.500
|
26.834
|
0
|
12.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
117
|
Xây dựng mới Trường tiểu học Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2
|
1
|
2021-
2024
|
2027/QĐ-UBND
02/11/2021
|
55.947
|
45.133
|
0
|
12.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
118
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Sơn Ca
|
1
|
2022-
2024
|
1319/QĐ-UBND
05/11/2021
|
43.715
|
35.564
|
0
|
25.000
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
||||
|
119
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường mầm non Cổ Đông khu Bắc Kiên, khu Đồng Trạng
|
1
|
2021-
2023
|
1339/QĐ-UBND
08/11/2021
|
23.267
|
19.143
|
0
|
19.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
120
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường tiểu học Kim Sơn
|
1
|
2022-
2024
|
1350/QĐ-UBND
09/11/2021
|
29.765
|
23.864
|
0
|
23.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
121
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường tiểu học Xuân Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
1381/QĐ-UBND
11/11/2021
|
21.125
|
16.624
|
0
|
16.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
11/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
122
|
Xây dựng nhà bếp, kết hợp nhà ăn, cải tạo nhà hiệu bộ trường tiểu học Thanh Mỹ
|
1
|
2021-
2023
|
1315/QĐ-UBND
04/11/2021
|
17.043
|
13.591
|
0
|
13.600
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
123
|
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THCS Phùng Hưng
|
1
|
2022-
2024
|
1384/QĐ-UBND
12/11/2021
|
14.767
|
12.298
|
0
|
12.200
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
II
|
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử
|
4
|
51
|
1.227.622
|
995.016
|
124.770
|
624.300
|
0
|
44
|
||||
|
II.1
|
Dự án chuyển tiếp
|
1
|
20
|
390.825
|
323.356
|
124.000
|
199.200
|
0
|
21
|
||||
|
1
|
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Viên Châu, xã Cổ Đô
|
1
|
2021-
2023
|
6484/QĐ-UBND
30/10/2020
|
39.026
|
31.228
|
14.000
|
17.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
2
|
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử đình Xóm Thượng
|
1
|
2021-
2023
|
3060/QĐ-UBND
02/6/2021
|
15.000
|
12.718
|
6.000
|
6.700
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
3
|
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử đình Cộng Hòa, xã Thái Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
3061/QĐ-UBND
02/6/2021
|
45.000
|
36.561
|
17.000
|
19.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vi
|
|||
|
4
|
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích đền Hạ, xã Minh Quang
|
1
|
2020-
2022
|
2618/QĐ-UBND
09/9/2019,
196/QĐ-UBND
14/01/2020
|
29.960
|
26.843
|
15.000
|
11.800
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
5
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Vật xã Cát Quế
|
1
|
2019-
2022
|
5459/QĐ-UBND
31/10/2019;
10227/QĐ-UBND
30/12/2020
|
14.871
|
11.996
|
5.000
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
6
|
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hậu Ái xã Vân Canh
|
1
|
2019-
2022
|
5196/QĐ-UBND
28/10/2019
|
14.514
|
11.706
|
4.000
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
7
|
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Đình Lũng Kinh xã Đức Giang
|
1
|
2019-
2022
|
5195/QĐ-UBND
28/10/2019;
10243/QĐ-UBND
30/12/2020
|
14.981
|
11.400
|
4.000
|
7.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
8
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Mậu Hòa, xã Minh Khai
|
1
|
2019-
2021
|
5035/QĐ-UBND
11/10/2019
|
11.837
|
9.040
|
4.000
|
6.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
9
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Linh Thượng, xã Vân Côn
|
1
|
2021-
2023
|
8782/QĐ-UBND
01/12/2020
|
14.216
|
11.968
|
1.000
|
12.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
10
|
Tu bổ, tôn tạo đình Đào Nguyên, xã An Thượng
|
1
|
2021-
2023
|
9222/QĐ-UBND
09/12/2020
|
14.338
|
12.077
|
1.000
|
11.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
11
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Ngự Câu xã An Thượng
|
1
|
2021-
2023
|
8870/QĐ-UBND
05/12/2020
|
25.313
|
20.492
|
1.000
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
12
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Lại Yên (Kính thiên Đài); Hạng mục: nhà đại bái, trung cung, hậu cung, nha Tả Hữu mạc, sân vườn
|
1
|
2019-
2022
|
6077/QĐ-UBND
30/9/2020
|
14.931
|
10.706
|
1.000
|
10.500
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
13
|
Tu bổ tôn tạo di tích chùa Mậu Hòa xã Minh Khai
|
1
|
2016-
2022
|
5471/QĐ-UBND
31/10/2019;
10248/QĐ-UBND
30/12/2020
|
11.450
|
9.311
|
5.000
|
4.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
12/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
14
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Sông xã Vân Côn, huyện Hoài Đức
|
1
|
2021-
2022
|
8603/QĐ-UBND
27/11/2020
|
7.972
|
6.413
|
2.000
|
3.500
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
15
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Dương Liễu (hạng mục
Tiền tế, Đại Bái, Hậu Cung, Tả Hữu mạc)
|
1
|
2019-
2022
|
5305/QĐ-UBND/
30/10/2019;
10251/QĐ-UBND
30/12/2020
|
14.991
|
12.554
|
9.000
|
3.500
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
16
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thanh Quang xã An
Thượng, huyện Hoài Đức
|
1
|
2019-
2021
|
5472/QĐ-UBND
31/10/2019;
4784/QĐ-UBND
20/8/2020
|
14.997
|
12.996
|
6.000
|
6.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
17
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Viên xã Song
Phương
|
1
|
2019-
2021
|
3798/QĐ-UBND
08/6/2020
|
14.060
|
11.650
|
1.000
|
9.500
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
18
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cao Xá xã Đức Thượng
|
1
|
2021-
2022
|
8747/QĐ-UBND
01/12/2020
|
14.282
|
11.935
|
1.000
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
NS huyện bố
trí năm 2021
|
||
|
19
|
Tu bổ tôn tạo di tích đình-đền Phố Huyện (đình - đền Phú Quốc, thị trấn Quốc Oai
|
1
|
2020-
2022
|
5413/QĐ-UBND
24/11/2020
|
14.689
|
12.443
|
6.000
|
6.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
20
|
Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Thành Cổ
|
1
|
2021-
2023
|
356/QĐ-UBND
14/5/2021
|
14.992
|
12.745
|
2.000
|
12.500
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
21
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Đoài Giáp, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây
|
1
|
2019-
2022
|
559/QĐ-UBND
01/6/2020
|
29.405
|
26.574
|
19.000
|
8.500
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
II.2
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
3
|
31
|
836.797
|
671.660
|
770
|
425.100
|
0
|
23
|
||||
|
1
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình La Xuyên, xã Vạn Thắng
|
1
|
2021-
2024
|
8035/QĐ-UBND
12/11/2021
|
35.000
|
28.215
|
16.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
2
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thái Bạt
|
1
|
2021-
2024
|
7970/QĐ-UBND
11/11/2021
|
43.000
|
37.153
|
18.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
3
|
Tu bổ tôn tạo di tích chùa thôn Đông, thị trấn Tây
Đằng
|
1
|
2021-
2024
|
7972/QĐ-UBND
11/11/2021
|
40.000
|
32.437
|
16.000
|
UBND huyện
Ba Vi
|
|||||
|
4
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình, chùa Liễu Châu
|
1
|
2021-
2024
|
7971/QĐ-UBND
11/11/2021
|
40.000
|
32.418
|
16.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
5
|
Nhà văn hóa thôn Xuân Linh, xã Thủy Xuân Tiên
|
1
|
2021-
2022
|
6085/QĐ-UBND
01/11/2021
|
6.925
|
5.171
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
6
|
Nhà văn hóa thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên
|
1
|
2021-
2022
|
6086/QĐ-UBND
01/11/2021
|
6.494
|
4.479
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
7
|
Nhà văn hóa thôn Non Nông, xã Ngọc Hòa
|
1
|
2021-
2022
|
6087/QĐ-UBND
01/11/2021
|
5.953
|
4.971
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
8
|
Nhà văn hóa thôn Trung Tiến, xã Trần Phú
|
1
|
2021-
2022
|
6119/QĐ-UBND 02/11/2021
|
7.305
|
5.306
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
13/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL +TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
9
|
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Hải Giác xã Hạ Mỗ; Hạng mục: Nhà Tam bảo
|
1
|
2021-
2023
|
3197/QĐ-UBND
20/7/2021
|
14.970
|
12.660
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
||||
|
10
|
Tu bô, tôn tạo di tích Đền Sông (GĐ2); Hạng mục:
Phương Đình, Tả- Hữu mạc, nghi môn, nhà thủ từ và bể PCCC
|
1
|
2021-
2023
|
3147/QĐ-UBND
15/7/2021
|
13.148
|
11.493
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
||||
|
11
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lý Nhân, xã Dục Tú
|
1
|
2021-
2023
|
1860/QĐ-UBND
14/4/2020
|
41.619
|
31.876
|
50
|
15.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
12
|
Tu bổ, tôn tạo phát huy giá trị di tích đình, chùa Đào Thục, xã Thụy Lâm
|
1
|
2021-
2023
|
7324/QĐ-UBND
27/10/2020
|
92.337
|
73.971
|
50
|
20.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
13
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Nhạn Tái, xã Xuân Nộn
|
1
|
2021-
2022
|
3177/QĐ-UBND
22/6/2020
|
28.789
|
23.470
|
50
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Đông Anh
|
|||
|
14
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Hà Vỹ, xã Liên Hà
|
1
|
2021-
2023
|
2659/QĐ-UBND
20/5/2020
|
52.865
|
41.520
|
50
|
15.000
|
UBND huyện
Đông Anh
|
||||
|
15
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phương Quan, xã Vân Côn
|
1
|
2021-
2023
|
5893/QĐ-UBND
10/11/2021
|
17.969
|
14.558
|
14.500
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
||||
|
16
|
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Cả xã An Khánh
|
1
|
2022-
2024
|
5851/QĐ-UBND
05/11/2021
|
18.650
|
15.128
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
||||
|
17
|
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Viên Dương Quán, xã Đức Thượng
|
1
|
2021-
2023
|
5833/QĐ-UBND
03/11/2021
|
17.659
|
15.318
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
||||
|
18
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Quán Lai Xá (Quán Lai
Xá), xã Kim Chung
|
1
|
2022-
2024
|
5822/QĐ-UBND
02/11/2021
|
17.168
|
13.930
|
0
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
19
|
Nhà văn hóa thôn Văn Quán 2, xã Văn Khê
|
1
|
2021-
2023
|
3885/QĐ-UBND
20/9/2021
|
6.704
|
2.500
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
20
|
Nhà văn hóa thôn Khê Ngoại 3, xã Văn Khê
|
1
|
2021-
2023
|
3884/QĐ-UBND
20/9/2021
|
5.752
|
2.500
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
21
|
Nhà văn hóa thôn 1 Hạ Lôi, xã Mê Linh
|
1
|
2021-
2023
|
3886/QĐ-UBND
20/9/2021
|
5.758
|
2.500
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
22
|
Nhà văn hóa thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh
|
1
|
2021-
2023
|
3888/QĐ-UBND
20/9/2021
|
4.621
|
2.500
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
23
|
Nhà văn hóa thôn 4 Hạ Lôi, xã Mê Linh
|
1
|
2021-
2023
|
3889/QĐ-UBND
20/9/2021
|
6.986
|
2.500
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
||||
|
24
|
Trung tâm văn hóa - thể thao xã Tri Trung
|
1
|
2021-
2023
|
5888/QĐ-UBND
13/11/2021
|
20.733
|
16.502
|
14.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
25
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Cốc (giai đoạn I) xã Vân Phúc
|
1
|
2021-
2023
|
3122/QĐ-UBND
14/10/2021
|
44.982
|
39.628
|
39.600
|
1
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
||||
|
26
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phúc Lộc, xã Sen Phương
|
1
|
2022-
2024
|
3648/QĐ-UBND
15/11/2021
|
17.136
|
15.183
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
14/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
27
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình, chùa Hương Tảo xã Ngọc Tảo
|
1
|
2022-
2024
|
3647/QĐ-UBND
15/11/2021
|
34.070
|
28.991
|
22.000
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
|||||
|
28
|
Tu bổ, tôn tạo đình làng Kim Thượng, xã Kim Lũ
|
1
|
2021-
2023
|
4826/QĐ-UBND
04/11/2021
|
25.433
|
20.411
|
40
|
15.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
29
|
Tu bổ, tôn tạo đình làng Xuân Bách, xã Quang Tiến
|
1
|
2021-
2023
|
4824/QĐ-UBND
04/11/2021
|
14.172
|
11.086
|
30
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
30
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bách Kim, xã Phú Kim
|
1
|
2022-
2024
|
4496/QĐ-UBND
01/11/2021
|
35.000
|
30.000
|
500
|
17.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
31
|
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Cao (Bảo Quốc Tự) xã Hạ Bằng
|
1
|
2022-
2024
|
4493/QĐ-UBND
01/11/2021
|
40.200
|
32.437
|
0
|
18.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
32
|
Nhà Văn hóa thôn Tân Dân 1, xã Phương Trung
|
1
|
2022
|
7091/QĐ-UBND
23/11/2021
|
3.083
|
2.481
|
2.500
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
||||
|
33
|
Tu bổ, tôn tạo đình Lễ Khê
|
1
|
2021-
2023
|
1019/QĐ-UBND
13/9/2021
|
22.918
|
18.250
|
0
|
16.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
34
|
Tu bổ, tôn tạo Đình Đền Phú Nhi
|
1
|
2022-
2025
|
1352/QĐ-UBND
09/11/2021
|
49.398
|
40.118
|
0
|
30.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
m
|
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng vùng ảnh hưởng bãi rác thải, nghĩa trang tập trung của Thành phố
|
4
|
16
|
1.009.714
|
693.562
|
269.845
|
304.300
|
0
|
13
|
||||
|
III.1
|
Dự án chuyển tiếp
|
4
|
6
|
540.657
|
360.853
|
267.166
|
121.400
|
0
|
10
|
||||
|
1
|
Xây mới trụ sở UBND xã Nam Phương Tiến
|
1
|
2020-
2022
|
4507/QĐ-UBND 28/5/2020
|
36.993
|
23.933
|
16.000
|
7.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hồng Kỳ A
|
1
|
2021-
2023
|
4704/QĐ-UBND
04/12/2020;
4013/QĐ-UBND
23/9/2021
|
14.990
|
13.055
|
9.300
|
4.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Bắc Sơn (giai đoạn 3)
|
1
|
2020-
2021
|
3269/QĐ-UBND
22/9/2020
|
90.509
|
73.935
|
58.875
|
26.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Nam Sơn (giai đoạn 3)
|
1
|
2020-
2022
|
3047/QĐ-UBND
10/9/2020
|
61.995
|
54.306
|
43.440
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Hồng Kỳ (giai đoạn 3)
|
1
|
2021-
2022
|
4131/QĐ-UBND
11/11/2020
|
28.825
|
23.019
|
17.740
|
8.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn -
Đường 35
|
1
|
2021-
2023
|
3306/QĐ-UBND
25/9/2020
|
47.452
|
27.889
|
25.471
|
12.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Vĩnh Hà - Hồ Đồng
Quan
|
1
|
2021-
2023
|
14/NQ-HĐND
20/7/2021;
5489/QĐ-UBND
01/12/2021
|
18.500
|
13.637
|
7.090
|
3.900
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
8
|
Cải tạo, xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Hồng Kỳ -
Đô Tân
|
1
|
2021-
2025
|
2637/QĐ-UBND
06/7/2021
|
166.643
|
78.353
|
40.750
|
38.300
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
15/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđỏ: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
9
|
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Xuân Sơn
|
1
|
2019-
2021
|
558/QĐ-UBND
01/6/2020
|
29.775
|
23.820
|
21.500
|
2.300
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
10
|
Xây dựng trụ sở UBND xã Đường Lâm
|
1
|
2021-
2023
|
1104/QĐ-UBND
30/9/2020
|
44.975
|
28.906
|
27.000
|
1.900
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
III.2
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
0
|
10
|
469.057
|
332.709
|
2.679
|
182.900
|
0
|
3
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nông thôn xã Nam Phương Tiến
|
1
|
2022-
2023
|
6036/QĐ-UBND
29/10/2021
|
13.876
|
11.770
|
11.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
2
|
Đường giao thông nông thôn xã Tân Tiến
|
1
|
2022-
2023
|
6037/QĐ-UBND
29/10/2021
|
14.926
|
12.646
|
12.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
3
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Châu Can
|
1
|
2022-
2024
|
5738/QĐ-UBND
05/11/2021
|
59.894
|
39.030
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
4
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào dự án xử lý rác thải Châu Can
|
1
|
2022-
2024
|
5739/QĐ-UBND
05/11/2021
|
49.999
|
33.251
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Nam Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
3681/QĐ-UBND
10/9/2021
|
28.465
|
23.441
|
140
|
13.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hồng Kỳ khu A
|
1
|
2021-
2023
|
4813/QĐ-UBND
04/11/2021
|
40.396
|
32.790
|
50
|
20.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục
chính xã Nam Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
4759/QĐ-UBND
03/11/2021
|
71.993
|
47.103
|
852
|
20.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục
chính xã Bắc Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
4760/QĐ-UBND
03/11/2021
|
73.998
|
49.390
|
887
|
20.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục
chính xã Hồng Kỳ
|
1
|
2021-
2023
|
4758/QĐ-UBND
03/11/2021
|
69.998
|
46.352
|
750
|
20.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
10
|
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Xuân Sơn (Giai đoạn 2)
|
1
|
2022-
2024
|
1359/QĐ-UBND
10/11/2021
|
45.512
|
36.936
|
0
|
36.900
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
IV
|
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng kinh tế (đường giao
thông, kênh mương tưới tiêu...)
|
22
|
119
|
8.930.276
|
6.146.015
|
1.929.144
|
2.803.800
|
0
|
102
|
||||
|
IV.1
|
Dự án chuyển tiếp
|
13
|
68
|
5.166.461
|
3.731.865
|
1.927.644
|
1.425.000
|
0
|
75
|
||||
|
1
|
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Vật Lại - Cẩm Lĩnh - Phú Sơn
|
1
|
2020-
2022
|
6477/QĐ-UBND
30/10/2020
|
40.000
|
33.169
|
14.000
|
19.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường liên xã Sơn Đà - Thuần Mỹ
(nối TL 413 với TL 414C)
|
1
|
2020-
2022
|
6481/QĐ-UBND
30/10/2020
|
34.985
|
27.242
|
13.000
|
14.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Thuần Mỹ - Sơn Đà
|
1
|
2021-
2023
|
2380/QĐ-UBND
23/8/2019
|
49.684
|
41.375
|
16.000
|
25.300
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
4
|
Đường giao thông liên xã Phú Cường - Vạn Thắng đi cầu Văn Lang
|
1
|
2020-
2022
|
6478/QĐ-UBND
30/10/2020
|
30.000
|
24.801
|
13.000
|
11.800
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
16/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
5
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Tản Lĩnh - Yên Bài đi UBND xã Vân Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
3349/QĐ-UBND
12/6/2021
|
60.000
|
51.678
|
30.000
|
21.600
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Đồng Bảng - Phú
Châu (Nối QL32 đi đê Hữu Hồng)
|
1
|
2021-
2023
|
3345/QĐ-UBND
12/6/2021
|
59.000
|
55.506
|
35.000
|
20.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL 412 đi đường liên xã Tiên Phong - Thụy An
|
1
|
2021-
2023
|
3347/QĐ-UBND
12/6/2021
|
45.000
|
37.211
|
25.000
|
12.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Cam Thượng - Đông Quang
|
1
|
2021-
2023
|
2197/QĐ-UBND
28/4/2021
|
49.950
|
41.269
|
17.000
|
24.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
9
|
Cải tạo, mở rộng đường trục xã từ Ngầm tràn đến
trung tâm xã Minh Châu
|
1
|
2021-
2023
|
3348/QĐ-UBND
12/6/2021
|
14.700
|
12.543
|
7.000
|
5.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính và hệ thống tiêu thoát nước xã Vạn Thắng
|
1
|
2021-
2022
|
3354/QĐ-UBND
12/6/2021
|
14.900
|
12.008
|
7.000
|
5.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
11
|
Nâng cấp cải tạo đường giao thông trục chính Vân Hội
|
1
|
2021-
2022
|
3353/QĐ-UBND
12/6/2021
|
14.900
|
12.590
|
7.000
|
5.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Nương Xoan và kênh tưới xã Thụy An
|
1
|
2021-
2023
|
3346/QĐ-UBND
12/6/2021
|
14.579
|
12.203
|
7.000
|
5.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
13
|
Cứng hóa hệ thống kênh tiêu thôn Phú An - Trung Hà, xã Thái Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
3357/QĐ-UBND
12/6/2021
|
14.980
|
12.795
|
7.000
|
5.700
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thoát nước xã
Minh Châu
|
1
|
2021-
2023
|
3342/QĐ-UBND
12/6/2021
|
14.600
|
12.774
|
7.000
|
5.700
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
15
|
Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường liên thôn Cộng Hòa đi Thuận An, xã Thái Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
3350/QĐ-UBND
12/6/2021
|
20.018
|
15.198
|
10.000
|
5.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vi
|
|||
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục giao thông xã Cẩm Lĩnh đi đường giao thông liên xã Cẩm Lĩnh - Phú Sơn,
huyện Ba Vì
|
1
|
2020-
2022
|
2886/QĐ-UBND
24/5/2021
|
30.000
|
26.156
|
15.000
|
11.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
17
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục liên thôn xã Cẩm Lĩnh
|
1
|
2021-
2023
|
3346/QĐ-UBND
12/6/2021
|
25.000
|
21.648
|
15.000
|
6.600
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
18
|
Nâng cấp, cải tạo đường nối QL32 đi trung tâm xã
Phú Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
3352/QĐ-UBND
12/6/2021
|
20.000
|
16.279
|
10.000
|
6.200
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||
|
19
|
Cải tạo, nâng cấp đường phân luồng giao thông máng 7 (Đoạn từ Chợ Cống đi xã Thuỵ Hương)
|
1
|
2021-
2023
|
9905/QĐ-UBND
26/10/2020
|
72.339
|
60.247
|
25.000
|
35.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
20
|
Đường liên xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến đi đường Hồ Chí Minh
|
1
|
2019-
2022
|
6332/QĐ-UBND
17/10/2019
|
158.513
|
94.297
|
81.950
|
30.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
NS huyện bố
trí năm 2020
|
||
|
21
|
Đường phân luồng giao thông kết hợp cứng hóa mặt đê máng 7 (Đoạn Hoàng Diệu - Thượng Vực)
|
1
|
2021-
2023
|
3722/QĐ-UBND
29/6/2021
|
47.708
|
32.997
|
20.000
|
12.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
22
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Bị đi xã Thượng Vực
|
1
|
2021-
2023
|
1745/QĐ-UBND
25/3/2021
|
47.045
|
31.717
|
20.000
|
11.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
17/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
23
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Đồng Lạc và cứng
hóa kênh
|
1
|
2021-
2022
|
3907/QĐ-UBND
06/7/2021
|
40.875
|
33.565
|
18.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||
|
24
|
Xây dựng hệ thống thoát nước thải kết hợp cải tạo trục đường giao thông tuyến từ đê Tả Đáy đi thôn 8, thôn 9, thôn Cát Ngòi đến đường ĐH04
|
1
|
2021-
2023
|
8804/QĐ-UBND
03/12/2020
|
38.148
|
26.787
|
15.000
|
11.000
|
1
|
UBND huyện
Hoài Đức
|
|||
|
25
|
Cải tạo , chỉnh trang tuyến đường từ Đê tả Sông Hồng đi đường Mê Linh ( đoạn từ xóm Tơi, thôn Khê
Ngoại, xã Văn Khê - Thôn Tân Châu, xã Chu Phan
đến đường Mê Linh)
|
1
|
2021-
2023
|
1156/QĐ-UBND
15/3/2021
|
20.467
|
18.201
|
8.000
|
9.000
|
1
|
UBND huyện
Mê Linh
|
|||
|
26
|
Đường liên xã Hồng Sơn - An Mỹ, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
|
1
|
2020-
2022
|
3850/QĐ-UBND
29/10/2020
|
79.997
|
70.381
|
28.000
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
|||
|
27
|
Đường giao thông xã Phù Lưu Tế (đoạn đường từ Cầu Gỗ TL419 đến cầu Sâu Gia - Phù Lưu Tế)
|
1
|
2020-
2022
|
3820/QĐ-UBND
27/10/2020
|
79.980
|
69.879
|
27.000
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
|||
|
28
|
Đường liên xã Phù Lưu Tế - Xuy Xá
|
1
|
2020-
2022
|
3795/QĐ-UBND
27/10/2020
|
79.900
|
69.597
|
26.000
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
|||
|
29
|
Cải tạo, nâng cấp đường Đục Khê đi Tiên Mai, huyện Mỹ Đức (Giai đoạn 2)
|
1
|
2021-
2023
|
2002/QĐ-UBND
20/8/2021
|
78.832
|
67.644
|
28.000
|
22.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
|||
|
30
|
Đường từ Trụ sở Công an huyện đi đường gom cao
tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
|
1
|
2019-
2023
|
5493/QĐ-UBND
31/12/2019
|
60.990
|
30.810
|
18.000
|
12.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
31
|
Đường giao thông liên xã Phượng Dực Đại Thắng
|
1
|
2019-
2021
|
5494/QĐ-UBND
31/12/2019
|
54.638
|
39.823
|
20.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
32
|
Đường trục xã Quang Lãng (nối từ tỉnh lộ 428 đi
Chùa Viên Minh)
|
1
|
2021-
2023
|
5490/QĐ-UBND
31/12/2019;
1417/QĐ-UBND
22/04/2021
|
69.954
|
53.080
|
32.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
33
|
Nạo vét, tu bổ kênh mương xã Bạch Hạ, huyện Phú
Xuyên
|
1
|
2021-
2025
|
2105/QĐ-UBND
19/4/2021
|
80.000
|
64.941
|
32.000
|
25.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
34
|
Cứng hóa kênh mương tuyến chính nội đồng thôn Hòa Mỹ, xã Hồng Minh
|
1
|
2021-
2023
|
2211/QĐ-UBND.
28/4/2021
|
34.994
|
29.104
|
14.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
35
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục kết hợp cứng hóa kênh mương xã Tri Thủy
|
1
|
2021-
2023
|
2287/QĐ-UBND
17/5/2021
|
34.954
|
29.102
|
10.000
|
19.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
36
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục kết hợp cứng hóa kênh mương đường trục xã Minh Tân
|
1
|
2021-
2023
|
2288/QĐ-UBND
17/5/2021
|
34.918
|
29.138
|
10.000
|
19.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
37
|
Nạo vét, tu bổ kênh mương xã Quang Lãng, huyện
Phú Xuyên
|
1
|
2021-
2023
|
2289/QĐ-UBND
17/5/2021
|
28.880
|
23.444
|
5.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
38
|
Đường Quân sự Châu Can ( Giai đoạn 2)
|
1
|
2021- 2023
|
2449/QĐ-UBND
01/6/2021
|
46.993
|
38.692
|
15.000
|
18.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
18/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
39
|
Đường giao thông nối từ đường tỉnh lộ 428 (chợ Bìm) đi thôn Vĩnh Thượng xã Khai Thái (đến cầu Văn Chỉ)
|
1
|
2021-
2023
|
3038/QĐ-UBND
05/7/2021
|
41.733
|
34.085
|
15.000
|
19.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
40
|
Đường trục GT nối đường tinh 428 lên Đê sông Hồng
|
1
|
2021-
2023
|
3039/QĐ-UBND
05/7/2021
|
43.000
|
32.913
|
15.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
41
|
Cải tạo, nâng cấp đường Nam Tiến Phú Minh
|
1
|
2021-
2023
|
3037/QĐ-UBND
05/7/2021
|
30.915
|
24.064
|
10.000
|
14.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
42
|
Đường kết nối An Bình - Thủy Trú - Giáp Tư
|
1
|
2021-
2023
|
3040/QĐ-UBND
06/7/2021
|
33.830
|
25.966
|
14.700
|
11.200
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
43
|
Đường trục kết nối Duyên Trang - Duyên Yết
|
1
|
2021-
2023
|
3041/QĐ-UBND
06/7/2021
|
34.389
|
27.957
|
15.000
|
12.900
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
44
|
Đường trục xã Chuyên Mỹ
|
1
|
2021-
2023
|
2844/QĐ-UBND
07/6/2021
|
42.416
|
35.115
|
16.500
|
18.600
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
45
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng bờ Tả, bờ Hữu đê sông Nhuệ, sông Lương, sông Duy Tiên
|
1
|
2021-
2023
|
2809/QĐ-UBND
03/6/2021
|
58.875
|
49.225
|
21.000
|
28.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
46
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn các xã: Tri Thủy, Bạch Hạ, Hồng Minh, Phú Túc
|
1
|
2021-
2023
|
2810/QĐ-UBND
03/6/2021
|
37.328
|
31.540
|
13.000
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
47
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên trục huyện: Hoàng Long - Phú Túc; Hồng Minh - Tri Trung; Tri Trung - Hoàng Long - Ứng Hòa; Nội Hợp - Thụy Phú; Minh Tân - Trí Thủy - Quang Lãng; Truyền Thống; Đại
Thắng- Tân Dân
|
1
|
2021-
2023
|
2811/QĐ-UBND
03/6/2021
|
44.756
|
37.044
|
16.000
|
21.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
48
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn xã Nam
Phong - Hồng Thái
|
1
|
2021-
2023
|
2812/QĐ-UBND
03/6/2021
|
32.779
|
27.008
|
12.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||
|
49
|
Đường liên xã Ngọc Tảo đi Thượng Cốc
|
1
|
2021-
2023
|
4080/QĐ-UBND
11/11/2020
|
54.243
|
40.008
|
34.000
|
6.000
|
1
|
UBND huyện
Phúc Thọ
|
|||
|
50
|
Đường trục phát triển các xã vùng Bán sơn địa huyện Quốc Oai (tuyến ĐH 09 Phú Cát - Hoà Thạch - Đông Yên)
|
1
|
2019-
2023
|
5079/QĐ-UBND
29/10/2018;
3560/QĐ-UBND
12/9/2019
|
252.948
|
215.487
|
169.400
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
51
|
Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Tân Phú
|
1
|
2020-
2022
|
4150/QĐ-UBND
30/10/2019;
122/QĐ-QLDA
21/5/2021
|
73.980
|
36.488
|
43.000
|
6.400
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
52
|
Xây dựng, hoàn chinh tuyến trục phía Tây Nam kết nối với huyện Hoài Đức và khu đô thị vệ tinh Hòa Lạc đoạn ĐH 02 đi ĐH 01 (Quốc Oai - Hòa Thạch)
|
1
|
2021-
2023
|
2489/QĐ-UBND
05/4/2021
|
72.244
|
64.064
|
40.500
|
23.500
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
|||
|
53
|
Xây dựng đường giao thông xã Phượng Cách (tuyến nối từ TL421B đi đường TL421A)
|
1
|
2021-
2023
|
2493/QĐ-UBND
05/4/2021
|
61.190
|
56.000
|
26.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
19/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
54
|
Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
4147/QĐ-UBND
13/11/2020
|
70.000
|
44.236
|
32.794
|
11.700
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
55
|
Xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Tỉnh lộ
131 (Qua KCN Nội Bài) giai đoạn 2
|
1
|
2022-
2025
|
2634/QĐ-UBND
06/7/2021
|
120.203
|
94.573
|
67.300
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
|||
|
56
|
Đường H14 - Đoạn Cần Kiệm đi Hạ Bằng (CNC Hoà Lạc)
|
1
|
2021-
2023
|
5660/QĐ-UBND
12/11/2020
|
79.000
|
46.116
|
26.000
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
|
57
|
Cải tạo nâng cấp đường dân sinh từ khu đấu giá trung tâm đi trường mầm non trung tâm xã Hương Ngải
|
1
|
2021-
2022
|
2733/QĐ-UBND
16/7/2021
|
22.500
|
13.907
|
10.000
|
3.900
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
|
58
|
Đường giao thông nông thôn xã Đồng Trúc (đoạn đồi Phe đi ao Đìa Hoi và đoạn ngã tư Trúc Động đi Đại lộ Thăng Long)
|
1
|
2021-
2023
|
3304/QĐ-UBND
25/8/2021
|
31.187
|
9.775
|
5.000
|
4.700
|
1
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
|||
|
59
|
Nâng cấp, mở rộng đường Tân Ước - trục phát triển phía Nam - Thanh Thùy
|
1
|
2021-
2022
|
2304/QĐ-UBND
30/10/2020
|
108.000
|
73.722
|
40.000
|
30.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
60
|
Đường Bích Hòa - Bình Minh đi đường tỉnh lộ 427, huyện Thanh Oai
|
1
|
2021-
2023
|
4424/QĐ-UBND
24/8/2021
|
106.367
|
60.031
|
50.000
|
10.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
61
|
Nâng cấp , mở rộng đường Kim Thư - Đỗ Động -
Thanh Văn
|
1
|
2021-
2023
|
3133/QĐ-UBND
18/6/2021
|
145.000
|
95.533
|
60.000
|
35.000
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
62
|
Đường QL21B từ ngã ba Thạch Bích đi Chương Mỹ (Giai đoạn II)
|
1
|
2021-
2023
|
3134/QĐ-UBND
18/6/2021
|
48.000
|
28.656
|
20.000
|
8.600
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
63
|
Đường liên xã Thắng Lợi - Tô Hiệu (từ cụm công
nghiệp đi đường 429), huyện Thường Tín
|
1
|
2021-
2025
|
2220/QĐ-UBND
02/7/2021
|
79.421
|
47.132
|
24.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
64
|
Đường liên xã Nguyễn Trãi - Tân Minh
|
1
|
2021-
2023
|
3530/QĐ-UBND
11/10/2018;
2557/QĐ-UBND
09/7/2021
|
79.069
|
44.514
|
21.000
|
23.500
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
65
|
Đường từ Quốc lộ 1A đi đê sông Nhuệ xã Nguyễn Trãi
|
1
|
2021-
2023
|
1456/QĐ-UBND
11/5/2021
|
27.549
|
22.621
|
8.000
|
14.600
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
66
|
Đường trục chính xã Chương Dương từ dốc đê Hữu Hồng (xóm 1 xã Chương Dương) đến kênh Đông
|
1
|
2018-
2022
|
1255/QĐ-UBND
16/04/2021
|
27.025
|
22.062
|
9.500
|
12.500
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
67
|
Nâng cấp, mở rộng đường Cần Thơ-Xuân Quang đi Đông Lỗ (Giai đoạn 3)
|
1
|
2021-
2023
|
933/QĐ-UBND
09/11/2020
|
130.000
|
80.731
|
30.000
|
50.500
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
68
|
Đường giao thông liên xã từ Quốc lộ 21B đi qua các xã Vạn Thái, Hòa Nam, Hòa Phú đi Tinh lộ 426
|
1
|
2021-
2023
|
935/QĐ-UBND
10/11/2020
|
140.000
|
88.182
|
30.000
|
20.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
69
|
Đường trục từ kinh tế phía Nam thành phố Hà Nội đi QL 38 tỉnh Hà Nam
|
1
|
2020-
2023
|
930/QĐ-UBND
06/11/2020
|
108.388
|
63.514
|
24.000
|
39.500
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
20/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
70
|
Đường giao thông liên xã Hòa Phú đi Hòa Nam, Vạn Thái (từ làng Quán Xá đến gốc đề thôn Nội Xá nối
đường Vạn Thái - Tảo Dương Văn)
|
1
|
2021-
2023
|
655/QĐ-UBND
05/7/2021
|
50.000
|
40.609
|
25.000
|
15.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
71
|
Đường nối từ tỉnh lộ 426 đến đường Ba Sao Bái Đính huyện Ứng Hoà
|
1
|
2021-
2023
|
829/QĐ-UBND
24/08/2021;
930/QĐ-UBND
06/10/2021
|
195.197
|
90.958
|
40.000
|
20.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
72
|
Đường trục kinh tế phía Bắc huyện Ứng Hoà
|
1
|
2021-
2023
|
827/QĐ-UBND
24/08/2021
|
267.380
|
169.832
|
55.000
|
70.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
73
|
Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Hoà Lâm - Trung Tú (từ đường Cần Thơ - Xuân Quang đi
huyện Phú Xuyên)
|
1
|
2021-
2024
|
828/QĐ-UBND
24/08/2021;
923/QĐ-UBND
04/10/2021
|
199.600
|
132.939
|
27.000
|
30.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
74
|
Đường giao thông kết hợp cứng hoá kênh mương trạm bơm Đại Cường đi trục kinh tế phía nam huyện Ứng Hoà
|
1
|
2021-
2023
|
818/QĐ-UBND
24/08/2021
|
130.000
|
83.309
|
30.000
|
53.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
75
|
Đường nối từ tỉnh lộ 426 với đường trục phát triển
phía Nam thủ đô Hà Nội
|
1
|
2021-
2023
|
359/QĐ-UBND
19/04/2021
|
180.000
|
124.843
|
40.000
|
30.800
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
76
|
Đường giao thông liên xã Trường Thịnh đi Hoa Sơn, Cao Thành huyện Ứng Hoà
|
1
|
2021-
2023
|
180/QĐ-UBND
12/03/2021
|
35.000
|
31.128
|
13.000
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
77
|
Nâng cấp, cải tạo đường, rãnh thoát nước trên địa bàn xã Sơn Đông từ QL21 qua UBND xã đến ĐT418 và hệ thống thoát nước trục chính xã Sơn Đông
|
1
|
2021-
2023
|
1324/QĐ-UBND
12/11/2020
|
30.579
|
25.492
|
18.000
|
6.000
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
78
|
Nâng cấp, cải tạo rãnh thoát nước trên địa bàn xã Cổ Đông đoạn từ QL21 đi UBND xã Cổ Đông và hệ
thống thoát nước trục chính xã Cổ Đông
|
1
|
2021-
2023
|
1320/QĐ-UBND
12/11/2020
|
30.647
|
24.814
|
18.000
|
5.500
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
79
|
Cải tạo nâng cấp đường liên xã Thanh Mỹ - Xuân Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
1323/QĐ-UBND
12/11/2020
|
28.147
|
22.079
|
17.000
|
5.000
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
80
|
Nâng cấp đường, hệ thống thoát nước thôn Phụ
Khang, xã Đường Lâm
|
1
|
2021-
2023
|
176/QĐ-UBND
09/02/2021
|
22.026
|
17.248
|
9.000
|
8.200
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
81
|
Hệ thống chiếu sáng đường trục xã Sơn Đông giai
đoạn 2
|
1
|
2021-
2023
|
1326/QĐ-UBND
12/11/2020
|
19.129
|
16.454
|
9.000
|
6.000
|
1
|
UBND thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
IV.2
|
Dự án khởi công mới năm 2022
|
9
|
51
|
3.763.815
|
2.414.150
|
1.500
|
1.378.800
|
0
|
27
|
||||
|
1
|
Đường giao thông nối TL 411B đi đường dẫn cầu Văn Lang
|
1
|
2021-
2023
|
8073/QĐ-UBND
13/11/2021
|
45.000
|
38.182
|
38.100
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
21/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA
|
nhóm
|
nhóm
|
KC- Số, ngày QĐ
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số Tổng số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC- Số, ngày QĐ
HT
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số Tổng số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp đường Châu Sơn - Tản Hồng huyệnV Ba Vì
|
1
|
2022-
2024
|
8072/QD-UBND
13/11/2021
|
40.950
|
29.070
|
29.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
3
|
Đường giao thông liên xã Tây Đằng - Vật Lại
|
1
|
2021-
2023
|
8038/QD-UBND
13/11/2021
|
60.000
|
36.285
|
36.200
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||||
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới kết hợp đường giao thông nội đồng xã Vạn Thắng
|
1
|
2021-
2023
|
6870/QĐ-UBND
13/10/2021
|
24.800
|
20.032
|
20.000
|
1
|
UBND huyện
Bạ Vì
|
|||||
|
5
|
Xây dựng hệ thống kênh tưới nước hồ Tây Ninh xã
Tản Hồng
|
1
|
2022-
2024
|
8056/QĐ-UBND
13/11/2021
|
56.985
|
50.641
|
20.000
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||||
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới kết hợp đường giao thông nội đồng xã Cổ Đô
|
1
|
2021-
2023
|
6668/QĐ-UBND
13/10/2021
|
18.500
|
16.099
|
16.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp đập tràn suối Bóp thôn Hương Canh xã Khánh Thượng
|
1
|
2022-
2024
|
8065/QĐ-UBND
13/11/2021
|
24.050
|
19.792
|
19.700
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
8
|
Nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước đường Ba Vành - Suối Mơ (nối xã Vân Hòa đi xã Yên Bài)
|
1
|
2022-
2023
|
8028/QĐ-UBND
12/11/2021
|
11.000
|
9.405
|
9.400
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
9
|
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Cam Thượng
|
1
|
2021-
2022
|
6865/QĐ-UBND
13/10/2021
|
13.941
|
11.571
|
11.300
|
1
|
UBND huyện
Ba Vi
|
|||||
|
10
|
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Cổ Đô, xã Phú Cường
|
1
|
2021-
2022
|
6863/QĐ-UBND
13/10/2021
|
14.944
|
13.271
|
13.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
|||||
|
11
|
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Sơn Đà, Tòng Bạt
|
1
|
1
|
2020-
2022
|
6864/QĐ-UBND
13/10/2021
|
14.782
|
12.728
|
12.500
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
12
|
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng các thôn: Của Đình, Đài Hoa, Phú mỹ, Vân Hồng, Chợ Chàng, Cao Nhang, Cầu Bã, thị trấn Tây Đằng
|
1
|
1
|
2021-
2022
|
6867/QĐ-UBND
13/10/2021
|
11.000
|
9.267
|
9.000
|
1
|
UBND huyện
Ba Vì
|
||||
|
13
|
Kè chống sạt lở Đồi Ông Bụt, xã Ngọc Hòa
|
1
|
1
|
2021-
2022
|
6039/QĐ-UBND
29/10/2021
|
9.071
|
6.750
|
6.500
|
1
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||
|
14
|
Đường từ tỉnh lộ 419 đi trạm bơm tiêu An Vọng, xã Hoàng Diệu
|
1
|
1
|
2022-
2024
|
6035/QĐ-UBND
29/10/2021
|
57.598
|
38.883
|
14.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
15
|
Cải tạo, nâng cấp đường Trường Yên - Trung Hòa - Tốt Động
|
1
|
1
|
2022-
2025
|
6034/QĐ-UBND
29/10/2021
|
89.769
|
49.138
|
15.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
16
|
Đường từ tỉnh lộ 419 đi cầu Gốm xã Mỹ Lương
|
1
|
1
|
2022-
2024
|
6007/QĐ-UBND
28/10/2021
|
51.200
|
30.971
|
13.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
|||||
|
17
|
Đường từ Chợ Sẽ xã Hồng Phong đi xã Đồng Lạc,
tỉnh lộ 429
|
1
|
2022-
2025
|
6006/QĐ-UBND
28/10/2021
|
158.302
|
104.574
|
25.000
|
UBND huyện
Chương Mỹ
|
||||||
|
18
|
Xây dựng tuyến đường giao thông tuyến N14 đi tỉnh lộ 417
|
1
|
1
|
2021-
2023
|
4849/QĐ-UBND
09/11/2021
|
32.988
|
14.014
|
14.000
|
1
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
||||
|
19
|
Xây dựng đường giao thông tuyến N14 (nối đường
chân cầu phùng với đường N6), huyện Đan Phượng
|
1
|
2021-
2023
|
4852/QĐ-UBND
09/11/2021
|
84.090
|
41.674
|
18.000
|
UBND huyện
Đan Phượng
|
22/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
20
|
Xây dựng đường từ UBND xã An Tiến đi đường trục phát triển huyện Mỹ Đức
|
1
|
2021-
2023
|
2562/QĐ-UBND
26/10/2021
|
49.956
|
39.186
|
39.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
||||
|
21
|
Đường liên xã Tuy Lai đi Đồng Tâm (tránh Thượng Lâm)
|
1
|
2021-
2023
|
2563/QĐ-UBND
26/10/2021
|
79.988
|
51.834
|
51.000
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
|||||
|
22
|
Đường giao thông từ xã Hợp Thanh đi đường Đỗ Xá- Quan Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
2561/QĐ-UBND
26/10/2021
|
70.000
|
42.952
|
42.000
|
1
|
UBND huyện
Mỹ Đức
|
||||
|
23
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tri Trung
|
1
|
2021-
2023
|
5884/QĐ-UBND
13/11/2021
|
59.995
|
48.725
|
20.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
24
|
Đường giao thông liên xã Hồng Minh - Tri Trung
(tuyến 1: L = 1,1km từ thôn Tri Chỉ kết nối với đường trục phát triển phía Nam; tuyến 2: L = 500m từ tuyến số 1 nối với đường trục Tri Trung - Hoàng Long -
Ứng Hòa)
|
1
|
2021-
2023
|
5707/QĐ-UBND
04/11/2021
|
42.267
|
34.729
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
25
|
Đường trục giao thông Duyên Yết - Duyên Trang - Lạt Dương
|
1
|
2021-
2023
|
5735/QĐ-UBND
05/11/2021
|
22.661
|
18.726
|
18.000
|
1
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
||||
|
26
|
Đường trục phát triển kinh tế Văn Hoàng- Phượng
Dực (nối từ TL429 đến đê sông Nhuệ)
|
1
|
2022-
2025
|
5647/QĐ-UBND
02/11/2021
|
265.662
|
148.665
|
40.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
27
|
Đường trục kết nối giao thông từ ĐT428 - đường
Truyền Thống đến đường Thao Chính Nam Triều
|
1
|
2022-
2025
|
5709/QĐ-UBND
05/11/2021
|
130.163
|
89.509
|
30.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
28
|
Đường giao thông liên xã Bạch Hạ - Minh Tân (giai đoạn 2)
|
1
|
2022-
2025
|
5672/QĐ-UBND
03/11/2021
|
77.064
|
54.373
|
20.400
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
29
|
Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng-Minh Tân
|
1
|
2022-
2024
|
5893/QĐ-UBND
13/11/2021
|
58.974
|
39.308
|
15.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
30
|
Đường trục xã Phú Túc
|
1
|
2022-
2024
|
5894/QĐ-UBND
13/11/2021
|
64.890
|
41.812
|
20.000
|
UBND huyện
Phú Xuyên
|
|||||
|
31
|
Xây dựng tuyến đường giao thông nối từ đường ĐH01 đi ĐH02, xã Nghĩa Hương và xã Liệp Tuyết
|
1
|
2021-
2024
|
5295/QĐ-UBND
04/11/2021
|
122.224
|
64.064
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
||||
|
32
|
Xây dựng đường ĐH 08 kết nối tỉnh lộ 422 đi thôn
Năm Trại xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai
|
1
|
2021-
2023
|
5316/QĐ-UBND
08/11/2021
|
69.485
|
33.461
|
0
|
15.000
|
UBND huyện
Quốc Oai
|
||||
|
33
|
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương
(nhánh đi Nam Cương)
|
1
|
2021-
2023
|
2635/QĐ-UBND
06/7/2021
|
40.000
|
20.983
|
200
|
15.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
34
|
Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú -
Việt Long đến đê Lương Phúc
|
1
|
2021-
2024
|
2636/QĐ-UBND
06/7/2021
|
160.000
|
92.364
|
300
|
35.000
|
UBND huyện
Sóc Sơn
|
||||
|
35
|
Xây dựng đường từ đường E Khu công nghệ cao Hòa Lạc đi Đại Lộ Thăng Long
|
1
|
2022-
2025
|
4517/QĐ-UBND
04/11/2021
|
276.996
|
160.482
|
1.000
|
50.000
|
UBND huyện
Thạch Thất
|
||||
|
36
|
Nâng cấp, mở rộng đường Tân Ước - Liên Châu đi
huyện Thường Tín
|
1
|
2021-
2022
|
2305/QĐ-UBND
30/10/2020
|
101.000
|
71.170
|
0
|
50.000
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
23/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
C
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
37
|
Đường kết nối từ TL427 (tại vị trí cuối đường Đìa
Muỗi) đến đường trục phát triển phía nam
|
1
|
2021-
2024
|
6097/QĐ-UBND
25/10/2021
|
78.721
|
36.874
|
0
|
36.800
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
||||
|
38
|
Đường liên xã Bình Minh- Mỹ Hưng (đoạn từ đường trục phát triển đến đình Minh Kha)
|
1
|
2021-
2023
|
6096/QĐ-UBND
25/10/2021
|
35.827
|
20.966
|
0
|
20.900
|
1
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
|||
|
39
|
Đường Xuân Dương - Cao Dương - Hồng Dương -
Liên Châu (Giai đoạn II)
|
1
|
2021-
2023
|
6098/QĐ-UBND
25/10/2021
|
112.600
|
57.916
|
0
|
28.000
|
UBND huyện
Thanh Oai
|
||||
|
40
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tự Nhiên (đoạn từ
ngã ba chợ đến đường liên xã Hồng Vân - Tự Nhiên - Chương Dương)
|
1
|
2021-
2024
|
3946/QĐ-UBND
29/10/2021
|
58.631
|
48.798
|
0
|
29.000
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
41
|
Cải tạo, nâng cấp đường từ QL1A đến kênh Tây trên địa bàn xã Thắng Lợi
|
1
|
2021-
2023
|
3221/QĐ-UBND
26/8/2021
|
13.975
|
7.848
|
7.500
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
42
|
Đường trục xã Hòa Bình (đoạn từ đường liên xã Hòa Bình - Nhị Khê đi TL 427)
|
1
|
2021-
2023
|
3863/QĐ-UBND
21/10/2021;
4541/QĐ-UBND
25/11/2021
|
35.000
|
27.742
|
0
|
27.700
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
43
|
Đường trục xã Văn Bình (đoạn từ đường vành đai 4 đến trung tâm văn hóa xã)
|
1
|
2022-
2024
|
3864/QĐ-UBND
21/10/2021;
3911/QĐ-UBND
29/10/2021
|
31.508
|
13.339
|
0
|
13.000
|
1
|
UBND huyện
Thường Tín
|
|||
|
44
|
Đường liên xã Tân Minh - Tiền Phong
|
1
|
2021-
2024
|
4355/QĐ-UBND
15/11/2021
|
48.766
|
36.730
|
0
|
20.700
|
UBND huyện
Thường Tín
|
||||
|
45
|
Đường nối từ Tỉnh lộ 429A đến tỉnh lộ 429B, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
|
1
|
2021-
2023
|
1050/QĐ-UBND
25/10/2021
|
222.012
|
89.327
|
0
|
45.000
|
UBND huyện
Ứng.Hòa
|
||||
|
46
|
Đường trục nội đồng Binh Thinh - Thu Hóa đi ra Tỉnh lộ 428, thôn Ngọc Động, xã Phương Tú
|
1
|
2021-
2023
|
990/QĐ-UBND
14/10/2021
|
45.000
|
37.403
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
47
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục liên thôn từ QL 21B đi Thọ vực, Xuân Quang xã Đội Bình
|
1
|
2021-
2023
|
2017/QĐ-UBND
01/11/2021
|
65.000
|
55.551
|
0
|
25.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
48
|
Đường giao thông xã Quảng Phú Cầu đi xã Liên Bạt kết hợp kênh tưới tiêu
|
1
|
2021-
2023
|
988/QĐ-UBND
14/10/2021
|
44.900
|
38.554
|
0
|
20.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
49
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Liên Bạt đi Trường Thịnh
|
1
|
2021-
2023
|
1096/QĐ-UBND
29/10/2021
|
22.957
|
19.360
|
0
|
19.300
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
50
|
Đường giao thông liên xã Đồng Tiến đi Trường Thịnh (từ đê tả Đáy thôn Giang Đường đi kênh Tân Phương)
|
1
|
2021-
2023
|
2137/QĐ-UBND
19/11/2021
|
50.000
|
36.880
|
18.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||||
|
51
|
Cải tạo, nâng cấp trục đường giao thông từ QL21B
qua UBND xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa đi Phú Túc - Phú Xuyên
|
1
|
2021-
2023
|
2136/QĐ-UBND 19/11/2021
|
46.950
|
39.224
|
20.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
24/25
|
TT
|
Danh mục dự án
|
DA nhóm
|
DA nhóm
|
KC-
HT
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Kế hoạch năm 2022
|
Kế hoạch năm 2022
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
c
|
KC-
HT
|
Số, ngày QĐ
|
TMĐT
|
Giá trị
XL+TB
|
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
|
Tổng số
|
Trđó: Vốn
XSKT
|
CT
HT
2022
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
52
|
Đường trục nuôi trồng thủy sản thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa
|
1
|
2021-
2023
|
2135/QĐ-UBND
19/11/2021
|
45.000
|
31.364
|
15.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||||
|
53
|
Đường I2-14B liên xã Minh Đức-Trầm Lộng (Điểm đầu từ đường 426 đến điểm cuối Minh Đức-Ngăm)
|
1
|
2021-
2023
|
2040/QĐ-UBND
04/11/2021
|
90.000
|
62.230
|
0
|
30.000
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
||||
|
54
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Trường Thịnh đi Hoa Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
1095/QĐ-UBND
29/10/2021
|
28.845
|
23.934
|
0
|
23.000
|
1
|
UBND huyện
Ứng Hòa
|
|||
|
55
|
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã 5 Cổng Ô đi Phù Sa, Viên Sơn
|
1
|
2021-
2023
|
1318/QĐ-UBND
05/11/2021
|
16.840
|
9.545
|
0
|
9.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
56
|
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước tuyến đường từ TL 418 thôn Đại Quang qua cống Chương đi xã Cổ Đông và đường trục thôn Vạn An, xã Sơn Đông
|
1
|
2021-
2023
|
1380/QĐ-UBND
11/11/2021
|
28.052
|
14.487
|
0
|
14.500
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
57
|
Nâng cấp, cải tạo đường, xây dựng hệ thống thoát
nước xã Cổ Động tuyến từ Cổ Liễn đi QL21A
|
1
|
2022-
2024
|
1360/QĐ-UBND
10/11/2021
|
30.565
|
24.796
|
0
|
24.800
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
58
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn các xã Cổ Động, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Kim Sơn,
Xuân Sơn
|
1
|
2022-
2024
|
1351/QĐ-UBND
09/11/2021
|
30.000
|
24.414
|
0
|
24.400
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
59
|
Nâng cấp, cải tạo các tuyến kênh, mương thuộc các xã Sơn Đông, Thanh Mỹ, Đường Lâm
|
1
|
2022-
2024
|
1358/QĐ-UBND
10/11/2021
|
44.327
|
34.146
|
0
|
34.100
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
|||
|
60
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh từ Vai Đá đi Sông Sang, xã Kim Sơn
|
1
|
2022-
2024
|
1357/QĐ-UBND
10/11/2021
|
28.044
|
18.032
|
0
|
18.000
|
1
|
UBND Thị xã
Sơn Tây
|
25/25
Phụ lục 12.1
DANH MỤC DỰ ÁN XDCB SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC CẬP NHẬT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Q1
H
1/1
Phụ lục 12.2
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN TRONG NƯỚC) ĐỂ THU HỒI VỐN ỨNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự án
|
Số, ngày, tháng
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự án
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng số (Tất
cả các nguồn)
|
Trong đó
vốn NSTW
|
Tổng số
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Ghi chú
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
Tổng cộng
|
12.229.831
|
4.202.266
|
1.031.575
|
449.594
|
395.124
|
||||
|
I
|
Lĩnh vực văn hóa
|
2.831.561
|
1.128.000
|
298.667
|
116.012
|
103.336
|
|||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
2.831.561
|
1.128.000
|
298.667
|
116.012
|
103.336
|
|||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
|
2.831.561
|
1.128.000
|
298.667
|
116.012
|
103.336
|
||||
|
1
|
Các dự án, chương trình kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội
|
11705
|
251/QĐ-UBND 10/2/2008;
2201/QĐ-UBND 15/5/2009; 1804/QĐ-UBND 15/5/2009; 2471/QĐ-UBND
08/12/2008; 6192/QĐ-
UBND 17/10/2003;
4170/QĐ-UBND 08/7/2004; 1384/QĐ-BGTVT
11/5/2007; 3539/QĐ-UBND 10/9/2007; 1209/QĐ-TTg
04/12/2000;
5062/ODUD 16/8/2001
|
2.831.561
|
1.128.000
|
298.667
|
116.012
|
103.336
|
Năm 2022
thu hồi các
khoản ứng
trước NSTW
đối với: Cụm công trình
luyện tập tập - Trung tâm
đào tạo
VĐV cao
cấp Hà Nội
|
|
II
|
Lĩnh vực thể dục, thể thao
|
494.790
|
494.790
|
125.173
|
125.173
|
||||
|
*
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
494.790
|
494.790
|
125.173
|
125.173
|
||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
|
494.790
|
494.790
|
125.173
|
125.173
|
1/3
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự án
|
Số, ngày, tháng
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự án
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng số (Tất cả các nguồn)
|
Trong đó
vốn NSTW
|
Tổng số
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
Dự án đầu tư phục vụ Đại hội thể thao Châu Á trong
nhà lần thứ II
|
11704
|
2646/QĐ-UBND 07/7/2008
|
494.790
|
494.790
|
125.173
|
125.173
|
||
|
III
|
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệm, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sản
|
1.376.229
|
739.311
|
392.305
|
70.000
|
214.767
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
1.376.229
|
739.311
|
392.305
|
70.000
|
214.767
|
||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
|
1.376.229
|
739.311
|
392.305
|
70.000
|
214.767
|
||||
|
1
|
Xử lý sạt lở, ổn định bờ hệ thống sông Đà, sông Hồng vùng hạ lưu sau đập thuỷ điện Hoà Bình
|
11697
|
2343/QĐ-UBND
06/12/2007; 1143/QĐ-SNN 21/7/2010;
1142/QĐ-SNN 21/7/2010;
1279/QĐ-UBND 20/7/2007; 2641/QĐ-SNN 14/12/2009;
969/OĐ-UBND 17/4/2008
|
409.311
|
409.311
|
70.000
|
70.000
|
||
|
2
|
Dự án xử lý khẩn cấp sạt lở kè Hồng Hà, huyện Đan
Phượng
|
35760
|
2641/QĐ-SNN 14/12/2009
|
49.700
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
||
|
3
|
Dự án xử lý khẩn cấp chống sạt lở khu vực kè Linh
Chiểu đê Hữu Hồng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
|
35761
|
2678/QĐ-UBND 23/7/2008
|
52.139
|
3.300
|
2.756
|
|||
|
4
|
Dự án xử lý khẩn cấp chống sạt lở bờ hữu sông Đà, xã Khánh Thượng - Minh Quang, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
|
35762
|
1143/QĐ-SNN 21/7/2010
|
82.364
|
17.500
|
17.248
|
17.248
|
||
|
5
|
Dự án xử lý khẩn cấp chống sạt lở bờ hữu sông Đà khu vực xã Minh Quang (sau kè Khánh Thượng Minh
Quang), huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
|
35763
|
1142/QĐ-SNN 01/7/2010
|
99.725
|
49.039
|
49.039
|
49.039
|
||
|
6
|
Dự án xử lý khẩn cấp hộ chân chống sạt lở khu vực hạ lưu kè Thuần Mỹ (kè Thuần Mỹ)
|
35764
|
1201/QĐ-SNN 04/8/2010
|
116.260
|
60.000
|
53.755
|
53.755
|
||
|
7
|
Dự án xử lý sự cố kè Tráng Việt, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
|
35767
|
2470/QĐ-SNN 27/11/2009
|
42.000
|
45
|
45
|
45
|
||
2/3
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự
án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Quyết định phê duyệt dự án
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự
án
|
Số, ngày, tháng
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Mã số dự
án
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng số (Tất cả các nguồn)
|
Trong đó
vốn NSTW
|
Tổng số
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
8
|
Dự án xử lý sạt lở bờ hữu sông Hồng thôn Đại Gia, xã Thụy Phú, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
|
35768
|
2159/QĐ-SNN 15/10/2009
|
34.944
|
336
|
336
|
336
|
||
|
9
|
Dự án chống sạt lở bờ tả sông Hồng thuộc địa bàn quận Long Biên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
|
35769
|
6362/QĐ-UBND 24/12/2010
|
46.769
|
44.500
|
44.500
|
|||
|
10
|
Dự án kè Minh Châu, huyện Ba Vì
|
37080
|
2422/QĐ-UBND 01/6/2010
|
62.200
|
18.000
|
17.719
|
17.719
|
||
|
11
|
Dự án kè Thọ An, huyện Đan Phượng
|
37081
|
2423/QĐ-SNN 01/6/2010
|
140.500
|
41.533
|
41.325
|
41.325
|
||
|
12
|
Dự án kè Thanh Điềm, huyện Mê Linh
|
37082
|
6297/QĐ-UBND 22/12/2010
|
164.195
|
34.200
|
34.200
|
34.200
|
||
|
13
|
Kè Bát Tràng (bờ tả sông Hồng K75+600 - K77+400), huyện Gia Lâm
|
37083
|
6362/QĐ-UBND 24/12/2010
|
76.122
|
60.447
|
60.282
|
|||
|
IV
|
Lĩnh vực giao thông
|
7.527.251
|
1.840.165
|
215.430
|
138.409
|
77.021
|
|||
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
7.527.251
|
1.840.165
|
215.430
|
138.409
|
77.021
|
||||
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
|
7.527.251
|
1.840.165
|
215.430
|
138.409
|
77.021
|
||||
|
1
|
Mở rộng Đường Láng Hòa Lạc
|
11706
|
2013/QĐ-BGTVT
11/7/2003; 3072/QĐ-
BGTVT 10/11/2007
|
7.527.251
|
1.840.165
|
215.430
|
138.409
|
77.021
|
3/3
Phụ lục 12.3
DANH MỤC DỰ ÁN XDCB SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
1/4
2/4
3/4
4/4
ORN TA Phụ lục 12.4
CẬP NHẬT DANH MỤC DỰ ÁN XDCB TẬP TRUNG CẤP THÀNH PHỐ DỰ KIẾN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2021-2025
@ (Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội) Q
Đơn vị: Triệu đồng
1/2
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm
dự án
|
Nhóm
dự án
|
Nhóm
dự án
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
|
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm
dự án
|
Nhóm
dự án
|
Nhóm
dự án
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
|
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
A
|
B
|
c
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
|
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
A
|
B
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
|
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
A
|
B
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
|
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
|
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
|
Ghi chú
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
B
|
Địa điểm
thực hiện
|
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
|
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
|
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
|
Ghi chú
|
||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
B
|
Bổ sung danh mục các dự án XDCB tập trung cấp
Thành phố dự kiến đầu tư giai đoạn 2021-2025
|
1
|
1.200.000
|
Nguồn vốn thực hiện dự án từ nguồn vốn đã được
HĐND quyết nghị cho từng lĩnh vực giai đoạn 2022-
2025 tại phụ lục 3 Nghị
quyết số 21/NQ-HĐND
ngày 23/9/2021
|
Bổ sung vào Phụ lục 3.2 tại Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
|
||||||
|
I
|
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
|
1
|
1.200.000
|
||||||||
|
1
|
Xây dựng Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Hà Nội
|
1
|
Dự kiến
Mê Linh
|
500 giường
|
1.200.000
|
Nghiên cứu đầu tư tại vị trí địa điểm Bệnh viện đa khoa 1000 giường tại huyện Mê Linh
|
|||||
2/2
Phụ lục 12.5
CẬP NHẬT PHÂN BỎ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2021 VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN
5 NĂM 2021-2025 ĐỐI VỚI DỰ ÁN THỰC HIỆN CƠ CHẾ THANH TOÁN LINH HOẠT (Kèm theo Nghị quyết số: 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán,
quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
Tổng cộng
|
69
|
144.922,654
|
||||
|
A
|
Nhiệm vụ quy hoạch
|
1
|
249,7
|
|||
|
1
|
Xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch Thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2045
|
1
|
5115/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
|
249,7
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
B
|
Chuẩn bị dự án
|
6
|
6.263
|
|||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng mới các trụ nước chữa cháy và hố thu nước trên địa bàn
Thành phố
|
1
|
NQ 04/NQ-HĐND
ngày 09/04/2019
|
1.339
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Cấp nước, thoát
nước và môi trường
|
|
|
2
|
Xây dựng trường THPT Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì
|
1
|
NQ 23/NQ-HĐND
ngày 23/9/2021
|
800
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
|
|
|
3
|
Xây dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ
Thăng Long, đoạn nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
|
1
|
NQ 23/NQ-HĐND
ngày 23/9/2021
|
3.000
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
|
|
|
4
|
Xây dựng tuyến đường kết nối đường
Pháp Vân - Cầu Giẽ với đường Vành đai 3
|
1
|
141/QĐ-TTg ngày
21/01/2020
|
264
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
5
|
Xây dựng tuyến đường vào Cảng Khuyến Lương
|
1
|
12/NQ-HĐND ngày 05/12/2018
|
160
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
6
|
Xây dựng HTKT khu tái định cư tại xóm Ninh Liệt, Thôn 9, xã Hồng Kỳ phục vụ di dân vùng ảnh hưởng môi trường Khu liên hiệp xử lý chất thải Sóc Sơn trong phạm vi bán kính 500m từ hàng rào khu
LHXLCT Sóc Sơn
|
1
|
01/NQ-HĐND ngày 29/3/2021
|
700
|
UBND huyện Sóc Sơn
|
|
|
c
|
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
10
|
67.344,955
|
|||
|
1
|
Xây dựng mở rộng tuyến đường Lương
Định Của ra đường Trường Chinh
|
1
|
7612/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017;
1886/QĐ-UBND
ngày 26/4/2021
|
1.242
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
1/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán,
quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
2
|
Cống hoá và xây dựng tuyến đường từ nút rẽ ra phố Núi Trúc đến phố Sơn Tây
|
1
|
6343/QĐ-UBND
ngày 18/11/2016;
1696/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019.
|
27.028
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn Văn Điển - Ngọc Hồi (Km185-Km189), huyện Thanh Trì
|
1
|
3553/QĐ-UBND
19/7/2010;
6010/QĐ-UBND
28/8/2017;
1951/QĐ-UBND
23/4/2019;
1310/QĐ-UBND
17/3/2021.
|
3.600
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông
|
|
|
4
|
Xây dựng hoàn thiện nút giao Chùa Bộc - Thái Hà theo quy hoạch tại góc 1/4 nút
giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng
trường Đại học Công đoàn
|
1
|
5572/QĐ-UBND
28/10/2014;
8006/QĐ-UBND
17/11/2017;
4437/QĐ-UBND
02/10/2020
|
20.800
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
5
|
Xây dựng đường Văn Cao - Hồ Tây
|
1
|
4356/QĐ-UBND
16/8/2019
|
908
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông
|
|
|
6
|
Xây dựng đường Trần Phú - Kim Mã
|
1
|
2576/QĐ-GTVT
28/1/2015;
4672/QĐ-UBND
07/10/2011;
2075/QĐ-UBND
17/4/2014
|
3.604
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
7
|
Dự án phát triển giao thông đô thị Hà Nội
|
1
|
826/QĐ-UBND
18/02/2016
|
25
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
8
|
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 419 từ xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức đến tiếp
giáp xã Tân Sơn, huyện Kim Bàng, tỉnh
Hà Nam
|
1
|
7998/QĐ-UBND
16/11/2017
|
80
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
9
|
Xây dựng đường Vành đai 2 (đoạn ngã tư Sở- Ngã tư Vọng)
|
1
|
5247/QĐ-UBND
02/10/2018
|
9.262
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
|
|
|
10
|
Dự án thoát nước nhằm cải thiện môi
trường Hà Nội giai đoạn II
|
1
|
4315/QĐ-UBND
ngày 28/9/2006;
2304/QĐ-UBND
ngày 12/6/2008;
2940/QĐ-UBND
ngày 28/6/2012;
3947/QĐ-UBND
ngày 24/7/2014
|
795,955
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Cấp nước, thoát
nước và môi trường
|
|
2/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
7
|
|
|
D
|
Thanh quyết toán dự án hoàn thành
|
52
|
71.064,999
|
|||
|
1
|
Lắp đặt khẩn cấp trạm bơm dã chiến
Quang Lãng, huyện Phú Xuyên
|
1
|
2057/QĐ-SNN ngày 30/10/2019;
4552/QĐ-STC ngày 19/7/2021
|
3.157,534
|
Công ty TNHH MTV
ĐTPT thủy lợi sông Nhuệ
|
|
|
2
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ hữu sông Hồng, đoạn từ K26+100 đến K26+600
thuộc khu vực hạ lưu kè Cam Thượng
trên địa bàn xã Cam Thượng huyện ba Vì và xã Đường Lâm, tx Sơn Tây
|
1
|
2064/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
7734/QĐ-STC ngày 27/11/2020;
6839/QĐ-STC ngày 29/10/2021
|
1.244,866
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
3
|
Xử lý cấp bách sự cố hư hỏng cống Nhà Tràng trên đê hữu Bùi, xã Hồng Phong,
huyện Chương Mỹ
|
1
|
1760/QĐ-SNN ngày 24/9/2019;
2568/QĐ-STC ngày 04/5/2021
|
51,930
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
4
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ sông
tương ứng K2+200 đến K2+500 đê hữu
Cà Lồ thuộc xã Xuân Nộn, huyện Đông
Anh
|
1
|
1762/QĐ-SNN ngày 24/9/2019;
6673/QĐ-STC ngày 25/10/2021
|
344,011
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
5
|
Xử lý cấp bách hộ chân chống trượt cơ kè đoạn cuối kè Thanh Điềm (tương ứng
K33+950 đến K34+200 trên tuyến đê
sông Hồng), thuộc xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh
|
1
|
1765/QĐ-SNN ngày 24/9/2019; 756/QĐ- STC ngày
29/01/2021
|
107,061
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
6
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ sông
tương ứng từ K8+650 đến K9+065 (điểm cuối tiếp giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh) đê hữu Cà Lồ thuộc xã Thụy Lâm, huyện
Đông Anh
|
1
|
2055/QĐ-SNN ngày 30/10/2020;
6674/QĐ-STC ngày 25/10/2021
|
603,429
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển. Nông thôn
|
|
|
7
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở Bờ sông Bùi đoạn qua thôn Thượng và đoạn qua thôn Yên Cốc, xã Hồng Phong, huyện Chương Mỹ
|
1
|
37/QĐ-SNN ngày
14/01/2020;
4046/QĐ-STC ngày 30/6/2021
|
164,498
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
8
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê bao Thuần Lương, đê bao thôn Hòa Bình, xã Hoàng Văn Thụ, huyện Chương Mỹ
|
1
|
1768/QĐ-SNN ngày 24/9/2019;
2620/QĐ-STC ngày 06/5/2021
|
170,259
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
9
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê hữu Bùi II đoạn qua 3 xã Hoàng Văn Thụ, Tân Tiến, Nam Phương Tiến
|
1
|
2102/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
3952/QĐ-STC ngày 28/6/2021
|
257,412
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
3/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
10
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở Đê Đồng Sờ, Đê Mỹ Thượng xã Hữu Văn, huyện
Chương Mỹ
|
1
|
2104/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
1685/QĐ-STC ngày 24/3/2021
|
2.113,534
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
11
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt trượt mái đê hữu Đáy khu vực K13+450 thuộc địa bàn thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai
|
1
|
378/QĐ-SNN ngày
01/4/2020;
5264/QĐ-STC ngày 18/8/2021,
6669/QĐ-STC ngày 25/10/2021
|
427,875
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
12
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở Đê Tả Tích
đoạn từ cống Khúc Vạy xã Cấn Hữu đến trạm bơm Đông Sơn huyện Chương Mỹ
|
1
|
443/QĐ-SNN ngày
14/4/2020;
4770/QĐ-STC ngày 27/7/2021
|
427,875
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
13
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở kè Thuần Mỹ từ K1+450 đến K2+250 đê hữu Đà, xã
Thuần Mỹ, huyện Ba Vì
|
1
|
483/QĐ-SNN ngày
17/4/2020;
7731/QĐ-STC ngày 27/11/2020
|
494,124
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
14
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê Đồng Trối xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ
|
1
|
484/QĐ-SNN ngày
17/4/2020;
8708/QĐ-STC ngày 31/12/2020
|
556,877
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
15
|
Xử lý cấp bách sự cố xói lở chân kè Cổ
Đô đoạn từ K7+110 (mỏ hàn số 9) đến
K7+420 (sau mỏ hàn số 1050m) đê hữu
Hồng, xã Cổ Đô, huyện Ba Vì
|
1
|
490/QĐ-SNN ngày
20/4/2020;
8140/QĐ-STC ngày 15/12/2020
|
654,627
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
16
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ hữu sông
Cầu, khu vực xóm 11, thôn Ngô Đạo, xã Tân Hưng, huyện Sóc Sơn
|
1
|
491/QĐ-SNN ngày
20/4/2020;
8694/QĐ-STC ngày 31/12/2020
|
510,14
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
17
|
Xử lý cấp bách sự cố hư hỏng tường chắn phía chân đê giáp ngõ 733 đường Minh
Khai, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng
|
1
|
492/QĐ-SNN ngày
20/4/2020;
8709/QĐ-STC ngày 31/12/2020
|
10,865
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
18
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở kè Sen Hồ, đê hữu Đuống, xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm.
|
1
|
2106/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
4030/QĐ-STC ngày 29/6/2021
|
554,358
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
19
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở mái đê hữu
Đáy từ K12+400 Đến K12+520 xã Yên
Sơn, huyện Quốc Oai
|
1
|
1959/QĐ-SNN ngày 28/10/2020;
4144/QĐ-STC ngày 05/7/2021
|
39,467
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
4/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
20
|
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ hữu sông
Cà Lồ, xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh
|
1
|
2057/QĐ-SNN ngày 06/11/2020;
4351/QĐ-STC ngày 12/7/2021
|
431,157
|
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
|
|
|
21
|
Bảo tồn, tôn tạo di tích đền Ngọc Sơn
|
1
|
Số 4985/QĐ-UBND ngày 31/10/2012;
8675/QĐ-STC ngày 31/12/2020
|
5.131,089
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
|
22
|
Xử lý cấp bách sự cố sập Cống qua đê
Đồng Ao, xã Đông Yên, huyện Quốc Oai
|
1
|
1955/QĐ-SNN ngày 21/10/2019;
7903/QĐ-STC ngày 04/12/2020;
6675/QĐ-STC ngày 25/10/2021
|
460,456
|
UBND huyện Quốc Oai
|
|
|
23
|
Xử lý cấp bách sửa chữa Đập Vai Đanh
xã Phú Cát. Huyện Quốc Oai
|
1
|
269/QĐ-SNN ngày
11/3/2020;
4062/QĐ-STC ngày 30/6/2021
|
2.046,815
|
UBND huyện Quốc Oai
|
|
|
24
|
Cải tạo, chỉnh trang đồng bộ HTKT tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên
|
1
|
2286/QĐ-UBND
ngày 20/5/2011;
6763/QĐ-STC ngày 10/10/2019
|
3.703,072
|
UBND quận Long Biên
|
|
|
25
|
XD tuyến đường từ khu TT Hành chính
huyện Mê Linh đi thị trấn Chi Đông (Giai đoạn 2)
|
1
|
5992/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016;
937/QĐ-STC ngày
05/02/2021
|
5.405,837
|
UBND huyện Mê Linh
|
|
|
26
|
Đường Trần Đăng Ninh kéo dài, quận Cầu Giấy
|
1
|
3674/QĐ-UBND
ngày 10/4/2019;
5862/QĐ-STC ngày 17/9/2021
|
3.056,963
|
UBND quận Cầu Giấy
|
|
|
27
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ sông
Trung thủy nông, xã Văn Đức, huyện Gia Lâm
|
1
|
1416 /QĐ-SNN
ngày 31/7/2019;
4548/QĐ-STC ngày 19/7/2021
|
2.362,843
|
UBND huyện Gia Lâm
|
|
|
28
|
Kè chống sạt lở bờ tả sông Đáy xã Hoà
Xá, Ứng Hoà
|
1
|
347/QĐ-UBND
ngày 10/8/2010;
3327/QĐ-STC ngày 24/5/2019
|
140,897
|
UBND huyện Ứng Hòa
|
|
|
29
|
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường tỉnh 425, 426, 429B trên địa bàn
huyện Ứng Hòa
|
1
|
705/QĐ-SNN ngày
17/7/2020;
4706/QĐ-STC ngày 26/7/2021
|
1.700,95
|
UBND huyện Ứng Hòa
|
5/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
30
|
Dự án cài tạo, nâng cấp tuyến phố Tùng Thiện, Km 2+700,2 đến Km 4+700,2
Quốc lộ 21A, Thị xã Sơn Tây
|
1
|
5252/QĐ-UBND
ngày 22/10/2010;
2148/QĐ-STC ngày 13/4/2021
|
478,704
|
UBND thị xã Sơn Tây
|
|
|
31
|
Xử lý cấp bách chống sạt lở đê tả sông
Lương đoạn từ trạm bơm Đồng Lạc đến
trạm bơm Mai Trang huyện Phú Xuyên
|
1
|
01/QĐ-SNN ngày
02/01/2019;
7730/QĐ-STC ngày 27/11/2020
|
837,996
|
UBND huyện Phú Xuyên
|
|
|
32
|
Xây dựng Trạm y tế phường Mai Động
|
1
|
6089/QĐ-UBND
ngày 29/08/2014;
8914/QĐ-UBND
ngày 24/12/2018
|
152,627
|
UBND quận Hoàng Mai
|
|
|
33
|
Xây dựng, cải tạo GĐ 1 Trường THCS
Nguyễn Đình Chiểu, quận Hai Bà Trưng
|
1
|
1941/QĐ-SGDĐT
ngày 12/10/2020;
8591/QĐ-STC ngày 30/12/2020
|
13.387,669
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
|
|
|
34
|
Nâng cấp và xây dựng mô hình hiện đại
hóa hệ thống tưới Hạ Dục huyện Chương Mỹ
|
1
|
4849/QĐ-SNN ngày 25/10/2012;
2107/QĐ-STC ngày 12/4/2021
|
1.177,192
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
35
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Đông Ngạc, Q. Bắc Từ Liêm
thuộc Công an TP Hà Nội
|
1
|
4463/QĐ-UBND
ngày 24/8/2018;
3719/QĐ-STC ngày 18/6/2021
|
583,802
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
|
|
36
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Thụy Phương, Q. Bắc Từ Liêm
thuộc Công an TP Hà Nội
|
1
|
4652/QĐ-UBND
ngày 05/9/2018;
4717/QĐ-STC ngày 26/7/2021
|
898,554
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
|
|
37
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm
thuộc Công an TP Hà Nội
|
1
|
4047/QĐ-UBND
ngày 10/9/2020;
5050/QĐ-STC ngày 09/8/2021
|
130,840
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
|
|
38
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây
thuộc Công an thành phố Hà Nội
|
1
|
4620/QĐ-UBND
ngày 14/10/2020;
5049/QĐ-STC ngày 09/8/2021
|
16,967
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
|
|
39
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng
thuộc Công an thành phố Hà Nội
|
1
|
3979/QĐ-UBND
ngày 04/9/2020;
4452/QĐ-STC ngày 15/7/2021
|
12,668
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
|
|
40
|
Đầu tư xây dựng đồn CA Tiền Phong,
huyện Mê Linh thuộc Công an thành phố Hà Nội
|
1
|
4172/QĐ-UBND
ngày 17/9/2020;
5051/QĐ-UBND
ngày 09/8/2021
|
14,768
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
6/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
41
|
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đồn
Công an Khu công nghệ cao Hòa Lạc,
Huyện Thạch Thất
|
1
|
6554/QĐ-UBND
ngày 03/12/2018;
3964/QĐ-UBND
ngày 03/9/2020;
8406/QĐ-STC ngày 25/12/2020;
4944/QĐ-STC ngày 08/4/2021
|
2.228,841
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
|
|
|
42
|
Cống hóa kênh Lạc Trung đoạn từ dốc
Minh Khai đến sông Kim Ngưu
|
1
|
7980/QĐ-UBND
ngày 16/11/2017;
7358/QĐ-UBND
ngày 27/12/2019;
2496/QĐ-STC ngày 28/4/2021
|
1.389,970
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Cấp nước, thoát
nước và môi trường
|
|
|
43
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Mỹ Hòa (cầu Bột Xuyên) vượt sông Đáy - qua địa bàn huyện Mỹ Đức, huyện Ứng Hòa
|
1
|
4305/QĐ-UBND
ngày 15/7/2013;
6551/QĐ-STC ngày 09/10/2020
|
351,425
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
44
|
Cầu Ba Thá Km24+010 ĐT429 (ĐT73)
|
1
|
1781/QĐ-GTVT
ngày 28/10/2009;
8427/QĐ-STC ngày 25/12/2020
|
3.645,878
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
45
|
Dự án xây dựng cầu Zét, huyện Chương Mỹ
|
1
|
1196/QĐ-GTVT
ngày 26/10/2011;
5709/QĐ-STC ngày 10/9/2021
|
1.648,042
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
46
|
Đầu tư xây dựng công trình cầu Phú Tiên vượt sông Nông Giang nối hai huyện Phú xuyên, TP Hà Nội với huyện Duy Tiên,
tỉnh Hà Nam
|
1
|
2074/QĐ-SGTVT
ngày 22/9/2016;
6642/QĐ-STC ngày 13/10/2020
|
529,187
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
47
|
XD khu tái định cư CT1 và chi phí CBĐT khu tái định cư CT5
|
1
|
752/QĐ-UBND
ngày 15/9/2008;
5780/QĐ-STC ngày 08/9/2020
|
2.944,911
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
48
|
Đầu tư xây dựng cầu Chùa Dậu, huyện
Đan Phượng
|
1
|
1812/QĐ-UBND
ngày 16/04/2018;
2108/QĐ-STC ngày 12/4//2021
|
1.079,650
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
49
|
Xây dựng cầu bắc qua sông Sét nối ngõ
553 - ngõ 543 đường Giải Phóng
|
1
|
5701/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018;
1777/QĐ-STC ngày 29/3/2021
|
708,776
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
7/8
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Số
dự
án
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
|
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
1.
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
50
|
Dự án xây dựng đường kết nối Đại lộ
Thăng Long với đường gom tại Km25-
Km26 huyện Thạch Thất
|
1
|
3203/QĐ-UBND
ngày 13/06/2019;
4085/QĐ-STCngày
01/7/2021
|
1.822,230
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
51
|
Xây dựng công trình cầu Phó Hồng huyện Phú Xuyên
|
1
|
3202/QĐ-UBND
ngày 13/6/2019;
2709/QĐ-STC ngày 10/5/2021
|
414,798
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
|
52
|
Đường tỉnh lộ 426 (ĐT 78 cũ) đoạn Km0- Km7+900
|
1
|
127/QĐ-SGTVT
ngày 03/02/2015;
611/QĐ-STCngày
04/02/2020
|
278,685
|
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
|
|
8/8
Phụ lục 13
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM CỦA THÀNH PHỐ DỰ KIẾN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
TỔNG SỐ (39 dự án)
|
360.980.937
|
||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||
|
(*)
|
Theo nguồn vốn
|
||||||||
|
Vốn ODA (02 dự án)
|
40.517.032
|
||||||||
|
Vốn trong nước (37 dự án)
|
320.463.905
|
||||||||
|
(*)
|
Theo tiến độ thực hiện dự án
|
||||||||
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (09 dự án)
|
71.066.030
|
||||||||
|
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (08 dự án)
|
13.827.397
|
||||||||
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (22 dự án)
|
276.087.510
|
||||||||
|
I
|
Lĩnh vực y tế (03 dự án)
|
1.284.433
|
|||||||
|
I.1
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
784.433
|
|||||||
|
1
|
1
|
Xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn I
|
Hà Đông
|
2021-2024
|
200 giường
|
4908/QĐ-UBND
30/9/2015; 5049/QĐ- UBND 30/11/2021
|
784.433
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 650 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
I.2
|
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (02 dự án)
|
500.000
|
1/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
2
|
1
|
Đầu tư xây dựng cơ sở 2 Bệnh viện Thận Hà Nội (tại Yên Nghĩa, Hà Đông)
|
Hà Đông
|
2022-2025
|
250 giường
|
200.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án xây dựng cơ bản tập trung cấp Thành phố dự
kiến đầu tư giai đoạn 2022- 2025 tại Phụ lục 3.2 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HDND ngày 23/9/2021
|
|
|
3
|
2
|
Nâng cấp bệnh viện Tim Hà Nội
|
Tây Hồ
|
2022-2025
|
350-400
giường
|
300.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án xây dựng cơ bản tập trung cấp Thành phố dự
kiến đầu tư giai đoạn 2022- 2025 tại Phụ lục 3.2 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HDND ngày 23/9/2021
|
|
|
II
|
Lĩnh vực văn hóa xã hội (08 dự án)
|
22.436.165
|
|||||||
|
II.1
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
1.376.465
|
|||||||
|
4
|
1
|
Xây dựng Cung Thiếu nhi Hà Nội
|
Nam Từ
Liêm
|
2020-2024
|
3,96ha
|
4493/QĐ-UBND
29/8/2014; 4608/QĐ- UBND 14/10/2020
|
1.376.465
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 1.050 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của
HĐND Thành phố ngày
23/9/2021
|
|
II.2
|
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (02 dự án)
|
934.000
|
|||||||
|
5
|
1.
|
Bảo tồn khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu
|
Ba Đình
|
2021-2025
|
4,5 ha
|
798.000
|
NSTP
|
||
|
6
|
2
|
Nhà trưng bày Hoàng Cung Thăng Long
|
Ba Đình
|
2022-2024
|
1300m2 x 2
tầng
|
136.000
|
NSTP
|
||
|
II.3
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (05 dự án)
|
20.125.700
|
2/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
7
|
1
|
Bảo tồn phục dựng hào, hệ thống thủy văn tại khu di tích Cổ Loa
|
Đông Anh
|
GĐ1: 2022-
2025;
GĐ 2: 2025-
2030
|
Toàn bộ thành hào bao quanh khu di tích
khoảng 500ha
|
1.235.000
|
NSTP
|
||
|
8
|
2
|
Phục dựng điện Kính Thiên
|
Ba Đình
|
2022-2026
|
1.800.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
||
|
9
|
3
|
Đền thờ Ngô Quyền
|
Đông Anh
|
2022-2026
|
3714m2
|
126.000
|
NS huyện
Đông Anh +
XHH
|
||
|
10
|
4
|
Nhà hát Opera và Khu văn hóa đa năng
Quảng An
|
Tây Hồ
|
2022-2027
|
Nhà hát:
9,6ha; Khu
văn hóa đa
năng: 9 ha
|
11.996.000
|
XHH
|
Công ty TNHH mặt trời Hạ Long và Công ty CP Địa
Cầu đề xuất
|
|
|
11
|
5
|
Công viên văn hóa, du lịch, vui chơi giải trí Kim Quy
|
Đông Anh
|
2022-2026
|
101 ha
|
CTĐT: 6374/QĐ-
UBND 21/11/2016;
2749/QĐ-UBND
26/6/2020
|
4.968.700
|
XHH
|
|
|
III
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo (02 dự án)
|
1.778.000
|
|||||||
|
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (02 dự án)
|
1.778.000
|
||||||||
|
12
|
1
|
Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong
|
Hà Đông
|
2021-2025
|
41.750m2
|
980.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án xây dựng cơ bản tập trung cấp Thành phố dự
kiến đầu tư giai đoạn 2022- 2025 tại Phụ lục 3.2 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HDND ngày 23/9/2021
|
3/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
13
|
2
|
Xây dựng trường Đại học Thủ đô
|
Ba Đình,
Cầu Giấy
|
2022-2025
|
Đào tạo
khoảng 12.000 sinh viên
|
798.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công nghệ thông tin (01 dự án)
|
7.873.000
|
|||||||
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
7.873.000
|
||||||||
|
14
|
1
|
Xây dựng hạ tầng Khu công viên phần mềm
|
Đông Anh
|
2022-2026
|
80 ha
|
7.873.000
|
XHH
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020
|
|
|
V
|
Lĩnh vực môi trường (03 dự án)
|
20.380.462
|
|||||||
|
V.1
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (02 dự án)
|
17.780.462
|
|||||||
|
15
|
1
|
Xây dựng khu liên hiệp xử lý chất thải Sóc
Sơn giai đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội
|
Sóc Sơn
|
2012-2021
|
73,73ha
|
4910/QĐ-UBND
24/10/2011;
5633/QĐ-UBND
10/10/2016;
3472/QĐ-UBND
28/6/2019; 957/QĐ-
UBND 04/3/2020;
1009/QĐ-UBND
01/3/2021
|
1.487.018
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 400 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021:
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
16.293.444 13.709.042
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
2.584.402
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
2.584.402
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
2.584.402
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
16
|
2
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
2.584.402
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
|
16
|
2
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
||
|
16
|
2
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
||
|
16
|
2
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
||
|
16
|
2
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
||
|
16
|
2
|
Thanh Trì
|
2013-2021
|
270.000m3/
ngđ
|
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
4/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
V.2
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
2.600.000
|
|||||||
|
17
|
1
|
Hệ thống thu gom nước thải (lưu vực S1) về Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
|
Hoàng Mai
|
2021-2026
|
09 trạm bơm
chuyển bậc và khoảng
53,6km cống
các loại từ
D300 đến
D1800.
|
2.600.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
|
|
vI
|
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, cấp, thoát nước (02 dự án)
|
2.700.000
|
|||||||
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (02 dự án)
|
2.700.000
|
||||||||
|
18
|
1
|
Dự án xây dựng hệ thống thoát nước mưa lưu vực tả sông Nhuệ
|
Hà Nội
|
2021-2026
|
09 km kênh,
cống; TB Ba
Xã 14m3/s; Hệ thống bổ cập
tiếp nước sông Tô Lịch
|
1.300.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
|
|
19
|
2
|
Dự án xây dựng thoát nước quận Hà Đông
thuộc lưu vực Hữu Nhuệ
|
Hà Đông
|
2021-2026
|
LV Yên
Nghĩa: Hồ đm 39ha, Hồ đh
52,96ha; LV
Khe Tang
75,3km cống
|
1.400.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực thủy lợi kết hợp thoát nước đô thị (02 dự án)
|
8.357.852
|
|||||||
|
VII.1
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
4.722.852
|
5/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu
tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu
tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
20
|
1
|
Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa) Giai đoạn 1
|
Hà Đông
|
2013-2022
|
Tiêu 6.300 ha
|
1834/QĐ-UBND
23/02/2013; 743/QĐ- UBND 13/02/2019;
2548/QĐ-UBND
10/6/2021
|
4.722.852
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 1.600 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của
HĐND Thành phố ngày
23/9/2021
|
|
VII.2
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
3.635.000
|
|||||||
|
21
|
1
|
Xây dựng cụm công trình đầu mối Liên Mạc
|
Thanh Trì
|
2022-2026
|
Tưới: 72m3/s
40.483ha;
Tiêu 170m3/s,
trong đó GD1: 70m3/s;
9.200ha
|
3.635.000
|
NSTP
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực giao thông (15 dự án)
|
262.561.785
|
|||||||
|
VIII.1
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (04 dự án)
|
46.401.818
|
|||||||
|
a
|
Dự án đầu tư từ ngân sách và ODA (03 dự án)
|
36.942.626
|
|||||||
|
22
|
1
|
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm
thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
|
Bắc Từ
Liêm, Nam Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
|
2008-2022
|
12,5km (trên
cao 8,5km, đi
ngầm 4km)
|
1970/QĐ-UBND
27/4/2009, 5456/QĐ- UBND 2/11/2010,
4007/QĐ-UBND
28/6/2013; 4036/QĐ- UBND 26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020; 2002/QĐ- UBND 13/5/2020
|
32.910.000
|
ODA + NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 17.740,607 tỷ đồng (trong đó vốn ODA
cấp phát là 6.907,607 tỷ
đồng và vốn ODA vay lai là 7.311 tỷ đồng) tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-
|
|
Vốn ODA cấp phát
|
13.158.810
|
HĐND của HĐND Thành
|
|||||||
|
Vốn ODA vay lại
|
13.649.180
|
phố ngày 23/9/2021
|
|||||||
|
Vốn trong nước
|
6/11
|
6.102.010
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
23
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng Cầu Vĩnh Tuy giai
đoạn 2
|
Hai Bà
Trưng,
Long Biên
|
2020-2022
|
3,47kmx19,25 m
|
CTĐT: 214/QĐ-TTg 07/02/2020;
BCNCKT: 2673/QĐ- UBND 24/6/2020
|
2.538.153
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 2.100 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của
HĐND Thành phố ngày
23/9/2021
|
|
24
|
3
|
Xây dựng tuyến đường Tây Thăng Long:
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Văn Tiến Dũng thuộc địa bàn quận Bắc Từ
Liêm
|
Bắc Từ
Liêm
|
2017-2021
|
3,3kmx60,5m
|
5995/QĐ-UBND
31/10/2018;
5901/QĐ-UBND
23/10/2019
|
1.494.473
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Ngân sách quận 50 tỷ đồng. CĐT đang xin điều
chỉnh dự án. Giai đoạn
2021-2025, NSTP bố trí
925 tỷ đồng tại Phụ lục số
3, Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
b
|
Dự án đầu tư theo hình thức PPP (01 dự án):
|
9.459.192
|
|||||||
|
25
|
1
|
Xây dựng tuyến đường bộ trên cao dọc đường vành đai 2 đoạn từ Cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở, kết hợp với mở rộng theo quy hoạch phần đi bằng đoạn từ Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Vọng theo hình thức BT
|
Hai Bà
Trưng,
Đống Đa,
Thanh
Xuân,
Hoàng Mai
|
2017-2022
|
5,2kmx35m
|
1537/QĐ-UBND
06/3/2017 (theo hình thức BT)
|
9.459.192
|
PPP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020
|
|
VIII.2
|
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (01 dự án)
|
3.249.157
|
7/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
26
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối đường Pháp Vân - Cầu Giẽ với đường vành đai 3
|
Thanh Trì
|
2020-2025
|
3,4kmx60m
|
CTĐT: số 141/QĐ-
TTg21/01/2020
|
3.249.157
|
NSTP
|
Đang hoàn thiện thủ tục
điều chỉnh tăng tổng mức
đầu tư từ 2.535 tỷ đồng lên 3.249,157 tỷ đồng. Giai
đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 2.500 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ- HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
|
|
VIII.3
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (10 dự án)
|
212.910.810
|
|||||||
|
27
|
1
|
Xây dựng đường vành đai 4 - vùng Thủ đô
|
Mê Linh,
Đan
Phượng,
Hoài Đức,
Hà Đông,
Thanh Oai, Thường
Tín
|
2022-2028
|
L=111,2Km,
Bn=120m
|
94.127.000
|
NSTP +
NSTW+PPP
(BOT)
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021. (Trong đó kinh phí phần xây lắp dự kiến
giao Hà Nội là 20.000 tỷ
đồng)
|
|
|
28
|
2
|
Cầu Tứ Liên và đường từ cầu Tứ Liên đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
|
Tây Hồ,
Đông Anh
|
2021-2026
|
Cầu:
3,0kmx29,5m Đường
9kmx60m
|
19.500.000
|
NSTP + PPP
(BOT)
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020
|
8/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
29
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 6: Ba la - Xuân Mai
|
Chương
Mỹ
|
2022-2027
|
L=21,7Km,
B=50-60m
|
23/NQ-HĐND
23/9/2021
|
8.112.968
|
NSTP +
NSTW
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và
bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
(NSTW dự kiến 1.600 tỷ
đồng)
|
|
30
|
4
|
Xây dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long, đoạn nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
|
Thạch Thất
|
2022-2026
|
L=5,5km,
=60m
|
23/NQ-HĐND
23/9/2021
|
5.500.000
|
NSTP +
NSTW
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
(NSTW dự kiến 2.000 tỷ
đồng)
|
|
31
|
5
|
Đầu tư xây dựng cầu Vân Phúc qua sông
Hồng và tuyến đường nối ra Quốc lộ 32 huyện Phúc Thọ
|
Phúc Thọ
|
2021-2026
|
L=4km
|
4.000.000
|
NSTP +
NSTW
|
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
|
9/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn Tổng mức
vốn/Hình
thức đầu tư
đầu tư dự
kiến
|
Ghi chú
|
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Nguồn Tổng mức
vốn/Hình
thức đầu tư
đầu tư dự
kiến
|
Ghi chú
|
|
|
32
|
6
|
Tuyến đường sắt đô thị số 5 (Văn Cao - Ngọc Khánh - Láng - Hòa Lạc)
|
Ba Đình,
Đống Đa,
Cầu Giấy,
Nam Từ
Liêm, Hoài Đức, Quốc Oai, Thạch Thất
|
2021-2026
|
65.000.000
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Dự án thuộc danh
mục các dự án khởi công
mới cần đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí
vốn hàng năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
|
||
|
33
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp đường 70: đoạn Hà Đông - Văn Điển
|
Hà Đông
|
2022-2026
|
7,5km
|
2931/QĐ-UBND
14/6/2018 (theo hình thức BT)
|
2.823.842
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và
bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 23/9/2021
|
|
34
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp đường 70, đoạn từ Nhổn
đến Đại Lộ Thăng Long - Hà Đông
|
Nam Từ
Liêm
|
2022-2026
|
L=4,77Km,
B=40m
|
2.823.000
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 23/9/2021
|
10/11
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Chủ trương /Quyết định đầu tư
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TS
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Địa điểm
|
Thời gian
KC-HT
|
Quy mô đầu tư
|
Số, ngày, tháng
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
35
|
9
|
Vành đai 3,5: Xây dựng nút giao khác mức
giữa đường vành đai 3,5 với Đại lộ Thăng
Long, huyện Hoài Đức
|
Hoài Đức
|
2022-2026
|
2.624.000
|
NSTP
|
Công trình trọng điểm 2016 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 23/9/2021
|
||
|
36
|
10
|
Cầu Trần Hưng Đạo
|
Long Biên, Hoàn
Kiếm, Hai
Bà Trưng
|
2022-2026
|
3,1km
|
8.400.000
|
NSTP+ PPP
|
Công trình trọng điểm 2016- 2020
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực công nghiệp (01 dự án)
|
3.243.000
|
|||||||
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
3.243.000
|
||||||||
|
37
|
1
|
Khu công nghiệp Sóc Sơn
|
Sóc Sơn
|
2022-2026
|
306 ha
|
3.243.000
|
XHH
|
||
|
x
|
Lĩnh vực thương mại - dịch vụ (02 dự án)
|
30.366.240
|
|||||||
|
x.1
|
Dự án hoàn thành trong giai đoạn 2021-
2025 (01 dự án)
|
7.366.240
|
|||||||
|
38
|
1
|
Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc gia
|
Đông Anh
|
IV/2020-
III/2024
|
90,39 ha
|
2727/QĐ-UBND
26/6/2020
|
7.366.240
|
XHH
|
|
|
X.2
|
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
|
23.000.000
|
|||||||
|
39
|
1
|
Thành phố thông minh
|
|||||||
|
- Hạng mục: Tháp tài chính hỗn hợp đa năng
|
Đông Anh
|
2023-2028
|
Diện tích:
133.279m2;
Tầng cao: 108
tầng
|
23.000.000
|
FDI+ XHH
|
11/11