Quay lại

Nghị quyết 28/NQ-HĐND 2021 dự toán và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022 VÀ CẬP NHẬT, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022; Quyết định số 2286/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 1915/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2021 giữa các bộ, cơ quan trung ương và địa phương;

Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022;

Xét Báo cáo số 325/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố về đánh giá tình hình thực hiện ngân sách năm 2021, Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp Thành phố năm 2022; Báo cáo số 343/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố về tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2021; kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách Thành phố năm 2022; cập nhật một số nội dung của Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của thành phố Hà Nội; báo cáo giải trình, bổ sung số 357/BC-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của UBND Thành phố; các báo cáo thẩm tra số 106/BC-KTNS và số 107/BC-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND Thành phố; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của đại biểu HĐND Thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất với báo cáo UBND Thành phố đã trình HĐND Thành phố và thông qua dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2022 với nội dung chính như sau:

1. Dự toán thu ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022

a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 311.650.672 triệu đồng (Ba trăm mười một nghìn, sáu trăm năm mươi tỷ, sáu trăm bảy mươi hai triệu đồng). Trong đó:
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 21.900.000 triệu đồng (Hai mươi mốt nghìn, chín trăm tỷ đồng);
Thu nội địa: 288.650.672 triệu đồng (Hai trăm tám mươi tám nghìn, sáu trăm năm mươi tỷ, sáu trăm bảy mươi hai triệu đồng);
Thu từ dầu thô: 1.100.000 triệu đồng (Một nghìn một trăm tỷ đồng).
(Kèm theo phụ lục số 1 và số 7 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2022)

b) Tổng thu ngân sách địa phương: 106.477.179 triệu đồng (Một trăm linh sáu nghìn, bốn trăm bảy mươi bảy tỷ, một trăm bảy mươi chín triệu đồng).
Thu sau điều tiết: 98.939.012 triệu đồng (Chín mươi tám nghìn, chín trăm ba mươi chín tỷ, không trăm mười hai triệu đồng).
Thu ngân sách địa phương từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 4.538.167 triệu đồng (Bốn nghìn, năm trăm ba mươi tám tỷ, một trăm sáu mươi bảy triệu đồng).
Thu từ nguồn cải cách tiền lương còn dư năm trước chuyển sang để sử dụng cho chi đầu tư phát triển: 3.000.000 triệu đồng (Ba nghìn tỷ đồng).

2. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2022
Tổng chi ngân sách địa phương: 106.925.879 triệu đồng (Một trăm linh sáu nghìn, chín trăm hai mươi lăm tỷ, tám trăm bảy mươi chín triệu đồng); gồm: Chi đầu tư phát triển: 51.07952 triệu đồng; Chi thường xuyên: 53.281.899 triệu đồng (trong đó: chi sự nghiệp giáo dục đào tạo 18.005.084 triệu đồng; chi sự nghiệp khoa học công nghệ 721.983 triệu đồng); Chi trả nợ lãi các khoản huy động cho đầu tư phát triển: 510.000 triệu đồng; Dự phòng ngân sách: 050.568 triệu đồng; Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính địa phương: 10.460 triệu đồng, được phân bổ như sau:

a) Tổng chi ngân sách cấp Thành phố: 76.448.552 triệu đồng, bao gồm:
Bổ sung từ ngân sách Thành phố cho các quận, huyện, thị xã: 23.541.964 triệu đồng, trong đó: bổ sung cân đối 15.549.012 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu 772.952 triệu đồng để thực hiện một số chính sách, chế độ; bổ sung mục tiêu chi đầu tư XDCB 7.220.000 triệu đồng.
Chi ngân sách cấp Thành phố trực tiếp quản lý: 52.906.588 triệu đồng; gồm: chi đầu tư phát triển 27.156.949 triệu đồng (34.376.949 triệu đồng đã trừ 7.220.000 triệu đồng hỗ trợ cấp huyện; vẫn bao gồm 1.000.000 triệu đồng CTMT QG XD nông thôn mới, 2.000.000 triệu đồng dự kiến chi hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích và nâng cấp tuyến y tế cơ sở); chi thường xuyên 24.099.153 triệu đồng; chi trả nợ lãi các khoản huy động cho đầu tư phát triển 510.000 triệu đồng; dự phòng ngân sách 1.130.026 triệu đồng; bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 10.460 triệu đồng.

b) Tổng số chi ngân sách quận, huyện, thị xã (gồm cả xã, phường, thị trấn): 54.019.291 triệu đồng, trong đó chi cân đối ngân sách quận, huyện, thị xã là 46.026.339 triệu đồng.

3. Bội chi, chi trả nợ gốc và mức huy động của ngân sách địa phương năm 2022

a) Bội chi ngân sách địa phương năm 2022: 448.700 triệu đồng.

b) Dự toán chi trả nợ gốc của ngân sách cấp Thành phố năm 2022: 906.700 triệu đồng.

c) Mức huy động của ngân sách Thành phố năm 2022: 1.355.400 triệu đồng từ nguồn vay lại vốn ODA của Chính phủ.
(Kèm theo phụ lục số 2 về cân đối thu, chi ngân sách địa phương; phụ lục số 3 về dự toán chi ngân sách địa phương; phụ lục số 4 về chi ngân sách cấp Thành phố và chi ngân sách cấp quận, huyện; phụ lục số 5 về dự toán ngân sách cấp Thành phố theo lĩnh vực; phụ lục số 6 về cân đối thu chi ngân sách quận, huyện; phụ lục số 8 về tổng hợp dự toán chi ngân sách các quận, huyện, thị xã; phụ lục số 11 về danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển ngân sách cấp Thành phố).

4. Quy định tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách cho năm 2022 (Kèm theo phụ lục 10 về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022)

Điều 2. Thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) để tạo nguồn, bố trí chi thực hiện cải cách tiền lương theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Thống nhất cập nhật, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021

1. Điều chỉnh giảm 100.000 triệu đồng nguồn ngân sách trung ương trong nước năm 2021 theo Quyết định số 1915/QĐ-TTg ngày 15/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2021 giữa các bộ, cơ quan trung ương và địa phương.

2. Cập nhật kế hoạch vốn năm 2021 đối với các dự án thực hiện cơ chế thanh toán linh hoạt chi phí công tác chuẩn bị đầu tư, nhiệm vụ quy hoạch, bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, thanh quyết toán dự án hoàn thành, tổng cộng 144.922,654 triệu đồng.

3. Cho phép chuyển nguồn, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương của một số dự án không giải ngân hết kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022 theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước:

Điều 4. Thống nhất đề xuất của UBND Thành phố về các nội dung:

1. Sử dụng 3.000.000 triệu đồng nguồn cải cách tiền lương còn dư của ngân sách Thành phố để chi đầu tư xây dựng cơ bản theo cơ chế tài chính đặc thù quy định tại Nghị quyết 115/2020/QH14. Mức huy động nguồn vốn trong nước cho chi đầu tư phát triển năm 2022 tối đa là 2.200.000 triệu đồng; trong năm, căn cứ tiến độ thực hiện và nhu cầu vốn cho các dự án đầu tư, trường hợp có nhu cầu huy động từ nguồn vay trong nước, UBND Thành phố thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố về phương án triển khai cụ thể.

2. Thực hiện cơ chế thưởng cho ngân sách các quận, huyện, thị xã 30% số thu thuế, phí, lệ phí (đối với các khoản thu phân cấp cho quận, huyện, thị xã quản lý, điều tiết về ngân sách cấp Thành phố) tăng thêm so với dự toán năm 2022 nhưng tối đa không vượt quá số tăng thu thực hiện năm 2022 so với thực hiện năm 2021 điều tiết về ngân sách cấp Thành phố và phải đảm bảo không vượt quá tổng tăng thu ngân sách cấp Thành phố so với dự toán HĐND Thành phố giao năm 202

3. Tiếp tục hỗ trợ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên bị suy giảm nguồn thu, không đảm bảo tự chủ chi thường xuyên do ảnh hưởng của dịch Covid-19 quy định tại Phụ lục số 05 Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 15/5/2020 của HĐND Thành phố.

4. Cho phép 06 quận sử dụng một phần nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2021 chuyển sang năm 2022 để bố trí chi đầu tư phát triển 2.200 tỷ đồng theo quy định Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội quy định thí điểm một số cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với thành phố Hà Nội.
(Kèm theo phụ lục 9 về tổng hợp sử dụng nguồn cải cách tiền lương còn dư cho chi đầu tư phát triển năm 2022 của một số quận)

5. Cho phép UBND quận Hà Đông sử dụng ngân sách quận để hỗ trợ cho UBND huyện Phúc Thọ xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội để thực hiện dự án Trạm y tế xã Thanh Đa với kinh phí 2.600 triệu đồng.

6. Về chi thường xuyên:

a) Giao UBND Thành phố quyết định phân bổ kinh phí thanh quyết toán các dự án hoàn thành và kinh phí chuẩn bị đầu tư của các dự án sử dụng nguồn vốn chi thường xuyên trong năm khi có đủ thủ tục theo quy định, báo cáo Thường trực HĐND và tổng hợp báo cáo HĐND Thành phố tại các kỳ họp trong năm.

b) Cho phép trí vốn thường xuyên ngân sách địa phương các cấp của Thành phố để nâng cấp, cải tạo, mở rộng công trình thực hiện theo Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội, thông tư 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 12082/BTC-HCSN ngày 22/10/2021 và các quy định, hướng dẫn chuyên ngành.

c) Cho phép bố trí dự toán năm 2022 theo định mức phân bổ chi khác quản lý hành chính cho các đối tượng hợp đồng làm công tác bảo vệ hiện đang có mặt trong các cơ quan hành chính thuộc Thành phố đã thực hiện giảm năm 2021 để chuyển sang ký hợp đồng theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ Nội vụ.

7. Về chi đầu tư phát triển:

a) Thực hiện cơ chế thanh toán linh hoạt đối với công tác lập quy hoạch; chi phí công tác chuẩn bị đầu tư, bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, quyết toán hoàn thành cho các dự án thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2022 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của Thành phố trong tổng nguồn vốn giao cho các công tác này theo dự toán năm 2022 được duyệt và không phụ thuộc mức vốn giao của từng dự án nhưng đảm bảo không vượt số vốn của từng dự án được xác định trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của Thành phố và đảm bảo điều kiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

b) Thông qua danh mục dự án triển khai đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn huy động, đóng góp từ các cơ quan, tổ chức và giao UBND Thành phố thực hiện phân bổ kế hoạch vốn năm 2022 nguồn vốn tài trợ cho các dự án sau khi cơ quan, tổ chức nộp tiền hỗ trợ vào ngân sách Thành phố.

Điều 5. Cập nhật Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 của Thành phố một số nội dung như sau:

1. Bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 cấp Thành phố từ nguồn dự phòng để hỗ trợ thực hiện các dự án nâng cấp tuyến y tế cơ sở, trong đó, năm 2022 cân đối 000.000 triệu đồng, phần kinh phí còn lại sẽ được chuẩn xác và cân đối sau khi Kế hoạch đầu tư nâng cấp y tế tuyến cơ sở được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Cập nhật danh mục, kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 cho 03 dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương trong nước bao gồm: Nguồn ngân sách Trung ương là 4.400.000 triệu đồng và ngân sách Thành phố đối ứng 6.410.000 triệu đồng.

3. Phân bổ chi tiết Kế hoạch vốn trung hạn 5 năm 2021-2025 nguồn ngân sách trung ương vốn trong nước là 1.031.575 triệu đồng cho 16 dự án thu hồi vốn ứng trước ngân sách trung ương theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025.

4. Cập nhật, bổ sung danh mục, kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Thành phố khởi công mới giai đoạn 2022-2025 đủ điều kiện bố trí vốn theo quy định để phù hợp với quyết định của cấp có thẩm quyền về phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư và kế hoạch vốn đầu tư các dự án nhiệm vụ chi cấp Thành phố.

5. Cập nhật, bổ sung danh mục dự án tập trung cấp Thành phố dự kiến đầu tư giai đoạn 2021-2025 và bổ sung danh mục dự án khởi công mới cần đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo tiến độ thực tế của dự án đối với các công trình trọng điểm có sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

6. Cập nhật danh mục và kế hoạch vốn trung hạn của các dự án thuộc Chương trình hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thị xã năm 2022.

7. Cập nhật Kế hoạch vốn năm 2021 và cập nhật Kế hoạch vốn trung hạn 5 năm 2021-2025 đối với các dự án thực hiện cơ chế thanh toán linh hoạt.
(Chi tiết tại các Phụ lục 11 và từ 12.1-12.5 đính kèm)

8. Các dự án đã hoàn thành các thủ tục chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị thực hiện trước thời điểm Quyết định 14/2021/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND Thành phố có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các quyết định của HĐND và UBND các cấp về nguồn vốn đối với từng dự án cụ thể; chính quyền cấp huyện tiếp tục triển khai các thủ tục đầu tư theo thẩm quyền như khi thực hiện Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND Thành phố.

Điều 6. Thông qua danh mục 39 công trình trọng điểm của thành phố Hà Nội dự kiến đầu tư giai đoạn 2021-2025. UBND Thành phố xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện các dự án, công trình trọng điểm này trên tinh thần quyết tâm, quyết liệt cao nhất, chủ động xác định các giải pháp, biện pháp tháo gỡ khó khăn vướng mắc (nhất là trong công tác giải phóng mặt bằng) đảm bảo đẩy nhanh tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật.

(Chi tiết tại các Phụ lục 13 đính kèm)

Điều 7. Thông qua các mục tiêu, nguyên tắc, nhiệm vụ và giải pháp thực hiện dự toán ngân sách, kế hoạch đầu tư công năm 2022 do UBND Thành phố trình, nhấn mạnh một số nhiệm vụ trọng tâm sau:

1. Tổ chức triển khai thực hiện tốt Luật Ngân sách nhà nước, các Luật thuế sửa đổi, bổ sung và nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố. Tập trung thực hiện quyết liệt các giải pháp quản lý thu, khai thác nguồn thu, chống thất thu, chuyển giá, trốn thuế, xử lý thu hồi nợ thuế, đảm bảo thu đúng, thu đủ vào ngân sách nhà nước; theo dõi sát tiến độ thu, thực hiện phân tích, nhận diện và đánh giá kết quả thu ngân sách để kịp thời triển khai các giải pháp quản lý thu, khai thác tăng thu, giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện nhằm hoàn thành vượt mức dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2022 được giao. Thực hiện quyết liệt các biện pháp đôn đốc thu hồi nợ thuế và cưỡng chế nợ thuế theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế. Tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, xác định giá đất, nghĩa vụ tài chính đất đai để đảm bảo hoàn thành dự toán thu tiền sử dụng đất được giao.

2. Triển khai phân bổ, điều hành dự toán ngân sách ngay từ đầu năm trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đúng chế độ quy định. Thực hiện nghiêm các quy định về việc tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Chủ động điều hành đảm bảo cân đối ngân sách địa phương các cấp, tổ chức chi ngân sách theo dự toán, khả năng thu ngân sách và tiến độ thực hiện một số nguồn thu gắn với dự toán chi đầu tư phát triển. Rà soát các chế độ, chính sách an sinh xã hội, nhất là các khoản chi cho con người để đảm bảo chi đúng đối tượng, đúng thời gian theo quy định và đảm bảo nguồn lực cho các nhiệm vụ cần thiết, cấp bách của Thành phố. Quản lý chặt chẽ các khoản chi từ ngân sách nhà nước, triệt để tiết kiệm các khoản chi chưa thật sự cần thiết, cấp bách, các khoản kinh phí tổ chức hội nghị, công tác phí trong và ngoài nước, mua sắm trang thiết bị đắt tiền; không ban hành các chính sách, chế độ, chương trình, đề án khi không cân đối được nguồn.

3. Thực hiện nghiêm quy định của pháp luật về đầu tư công, các nguyên tắc, tiêu chí, thứ tự ưu tiên bố trí vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước; nâng cao chất lượng công tác xây dựng kế hoạch, đảm bảo phù hợp với năng lực và khả năng thực hiện của dự án, tăng cường hiệu quả công tác tổ chức thực hiện theo nguyên tắc hậu kiểm, bảo đảm tính tuân thủ các quy định và hiệu quả đầu tư công... Thực hiện quản lý chặt chẽ các dự án đầu tư công đảm bảo hiệu quả, tránh dàn trải, không để phát sinh nợ xây dựng cơ bản. Tiếp tục rà soát, thực hiện cải cách hành chính đối với các thủ tục về đầu tư xây dựng, về bồi thường giải phóng mặt bằng, thu hồi đất,...cũng như đề cao vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu trong việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện và giải ngân vốn đầu tư xây dựng cơ bản, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư. Đẩy mạnh cơ cấu lại chi đầu tư công, nâng cao hiệu lực, hiệu quả phân bổ, giải ngân vốn đầu tư công, tránh thất thoát, lãng phí; bố trí, sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho đầu tư như là vốn mồi để khai thác tối đa các nguồn vốn của thành phần kinh tế khác; tạo đột phá trong thu hút nguồn vốn của khu vực tư nhân theo phương thức đối tác công - tư để tập trung đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội quan trọng, các dự án có tính chất liên vùng, các dự án hạ tầng xã hội phục vụ cộng đồng dân sinh.

4. Quản lý chặt chẽ nguồn lực tài chính từ đất đai, tài sản công và các nguồn lực của xã hội cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả công tác quản lý tài sản nhà nước trên địa bàn Thành phố theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. Triển khai kịp thời công tác sắp xếp, cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp nhà nước của Thành phố giai đoạn 2021-2025 theo Kế hoạch được phê duyệt và quy định của pháp luật; sử dụng có hiệu quả quỹ nhà đất sau khi thực hiện công tác sắp xếp, thoái vốn nhà nước, cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước của Thành phố; tăng cường quản lý doanh nghiệp sau cổ phần hóa còn vốn nhà nước; sử dụng có hiệu quả nguồn thu từ cổ phần hóa, thoái vốn nhà nước để tập trung đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng trọng điểm, quan trọng Thành phố.

5. Đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập. Bảo đảm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm toàn diện của các đơn vị sự nghiệp công lập trong sử dụng tài sản, nguồn lực tài chính, nhân lực để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tạo điều kiện sử dụng các thế mạnh về tài sản, nguồn lực tài chính, nhân lực để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo cơ chế thị trường. Đồng thời, thúc đẩy xã hội hóa trong việc cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công; nhằm tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh, bình đẳng trong cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, nâng cao chất lượng và đa dạng hóa dịch vụ sự nghiệp công; góp phần giảm áp lực chi cho ngân sách và nâng cao hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập.
Rà soát, ban hành và triển khai có hiệu quả Kế hoạch nâng mức tự chủ các đơn vị sự nghiệp công lập giai đoạn 2021-202 Bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi hoặc ban hành danh mục các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, xây dựng và ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc định mức chi phí làm cơ sở xác định giá dịch vụ sự nghiệp công để chuyển đổi hình thức từ giao dự toán, giao nhiệm vụ sang thực hiện cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức đấu thầu, đặt hàng được quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.

6. Tập trung khai thác có hiệu quả các cơ chế, chính sách đặc thù quy định tại Nghị quyết số 115/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với thành phố Hà Nội và Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27/11/2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội.

7. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính gắn với cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh góp phần tạo điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư, mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh; phục hồi và phát triển kinh tế thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19. Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền các cấp; đề cao trách nhiệm của người đứng đầu các ngành, các cấp đối với công tác cải thiện môi trường đầu tư thông thoáng, hấp dẫn. Rà soát, hoàn thiện, xây dựng và quản lý các quy hoạch, cơ chế, chính sách, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, đẩy mạnh thu hút đầu tư. Các cơ quan, đơn vị của Thành phố tiếp tục tăng cường thực hiện cải cách hành chính, thực hiện có hiệu quả nền hành chính hiện đại, phát triển Chính phủ điện tử, hướng tới Chính phủ số, kinh tế số; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin và công nghệ số trong hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị cung cấp dịch vụ công để chuẩn hóa, đơn giản hóa quy trình nghiệp vụ.

8. Triển khai thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả và thực chất Luật Phòng chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, Chỉ thị số 21-CT/TW ngày 21/12/2012 của Ban Bí thư, Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 26/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ, Chương trình số 10-CTr/TU ngày 17/3/2021 của Thành ủy về "Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí giai đoạn 2021-2025", Kế hoạch số 150/KH-UBND ngày 17/6/2021 của UBND Thành phố triển khai thực hiện Chương trình số 10-CTr/TU ngày 17/3/2021 của Thành ủy và các chỉ đạo khác của Thành phố về việc tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Nâng cao chất lượng công tác thanh tra, kiểm tra và thực hiện nghiêm túc các kết luận của cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, các kết luận và kiến nghị giám sát của HĐND Thành phố.

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Giao UBND Thành phố:

a) Triển khai giao kế hoạch dự toán ngân sách cho các đơn vị theo đúng quy định:
Xây dựng phương án, thống nhất với Thường trực HĐND phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị trong quý I/2022 đối với các khoản chi thường xuyên chưa phân bổ chi tiết đến đơn vị dự toán cấp I (trừ một số khoản để thực hiện theo kế hoạch của Thành phố). Đối với các khoản điều hành tập trung khác để thực hiện theo kế hoạch của Thành phố, khoản chi hỗ trợ ngành dọc và hỗ trợ các địa phương chưa phân bổ chi tiết, UBND Thành phố thống nhất với Thường trực HĐND Thành phố nội dung cụ thể trước khi thực hiện theo nguyên tắc đã được HĐND thông qua. Không phân bổ dự toán các khoản chi chưa được HĐND thống nhất về chế độ chi, mức chi.
Phân giao cụ thể kế hoạch vốn ngân sách trung ương hỗ trợ mục tiêu trong năm 2022 cho các chủ đầu tư trên cơ sở số vốn được Trung ương giao chi tiết và báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất để đảm bảo kịp thời tiếp nhận và sử dụng vốn ngân sách trung ương hỗ trợ.
Chỉ đạo các đơn vị hoàn thiện các thủ tục đầu tư để trình HĐND Thành phố phân bổ mức vốn chi tiết tại các kỳ họp đối với một số khoản chi đầu tư đã xác định được nhiệm vụ nhưng chưa có cơ sở để phân bổ chi tiết (CTMT quốc gia về Xây dựng nông thôn mới và Giảm nghèo bền vững; Hỗ trợ địa phương bạn và ngành dọc (hỗ trợ xây dựng, cải tạo trụ sở công an xã); Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng đấu giá các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất; Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích; Hỗ trợ xây dựng nâng cấp tuyến y tế cơ sở).

b) Tiếp tục thực hiện cơ chế quản lý, điều hành linh hoạt về ngân sách có sự giám sát thường xuyên, chặt chẽ của HĐND Thành phố; định kỳ 6 tháng đầu năm và thời điểm cuối năm trước ngày 15/11/2022, UBND Thành phố đánh giá tình hình thực hiện các nhiệm vụ thu, chi ngân sách và lập phương án điều chỉnh (nếu cần thiết), phương án sử dụng các nguồn thu phát sinh tăng trong năm (ngoài số đã tính toán cân đối đầu năm) trình Thường trực HĐND Thành phố quyết định điều chỉnh bổ sung dự toán chi thường xuyên, trong đó ưu tiên cho các nhiệm vụ chi giải quyết các vấn đề phát sinh về an sinh xã hội, các nhiệm vụ chi bức xúc dân sinh về môi trường, giao thông... tổng hợp, báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất. Tổ chức triển khai thực hiện cơ chế thanh toán vốn đầu tư công linh hoạt cho công tác lập quy hoạch, chi phí công tác chuẩn bị đầu tư, bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, quyết toán hoàn thành; báo cáo Thường trực HĐND và tổng hợp báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp cuối năm.

c) Kịp thời lập phương án sử dụng các nguồn phát sinh trong năm, rà soát khả năng thực hiện và giải ngân của các dự án để trình HĐND Thành phố quyết định phân bổ vốn đầu tư công theo nguyên tắc: tập trung cho công trình, dự án trọng điểm và những nhiệm vụ quan trọng, đột xuất, bức xúc mới phát sinh, đảm bảo hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công của ngân sách cấp Thành phố.

d) Ban hành quyết định kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 cho các dự án sử dụng ngân sách Thành phố và ngân sách Thành phố hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 68 Luật Đầu tư công năm 2019Điều 48 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; báo cáo HĐND Thành phố tại kỳ họp gần nhất.

đ) Xây dựng kế hoạch tiến độ triển khai tổng thể và chi tiết của từng dự án; cụ thể hóa các giải pháp, biện pháp điều hành, phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành Trung ương tập trung chỉ đạo để triển khai thực hiện đầu tư các dự án, công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, đồng bộ, hiệu quả.

2. Giao HĐND cấp huyện xem xét, quyết định chuyển nguồn, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách cấp huyện không giải ngân hết kế hoạch vốn năm 2021 có nhu cầu kéo dài sang năm 202

3. Giao Thường trực HĐND Thành phố, các Ban của HĐND, các tổ đại biểu và các vị đại biểu HĐND Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.

4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08/12/2021 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban công tác Đại biểu của Quốc hội;
- VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, KH&ĐT, Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Hà Nội;
- TT HĐND UBND, UBMTTQ TP;
- Đại biểu HĐND TP;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VP Thành ủy, Các Ban Đảng TU;
- Các VP: ĐĐBQH&HĐND TP, UBND TP;
- Các Sở, Ban, ngành Thành phố có liên quan;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã;
- Lưu: VT.














CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Tuấn

Phụ lục số 1


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN NĂM 2022


THÀNH PHỐ HÀ NỘI


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM
2022
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
311.650.672
I
THU NỘI ĐỊA
288.650.672
1
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
55.800.000
2
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
2.100.000
3
Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài
22.900.000
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
54.700.000
5
Thuế thu nhập cá nhân
28.800.000
6
Thuế bảo vệ môi trường
5.500.000
7
Lệ phí trước bạ
6.500.000
8
Thu phí, lệ phí
17.000.000
9
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
530.000
10
Thu tiền thuê đất, mặt nước
5.500.000
11
Thu tiền sử dụng đất
20.000.000
12
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
600.000
13
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
430.000
14
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
20.000
15
Thu khác ngân sách
7.320.000
16
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
130.000
17
Thu hồi vốn, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
57.820.672
Trong đó: Thu cổ phần hóa, thoái vốn DNNN do địa phương quản lý
7.920.672
18
Chênh lệch thu chi ngân hàng nhà nước
3.000.000
II
THU TỪ DẦU THÔ
1.100.000
III
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
21.900.000
1
Thuế xuất khẩu
60.000
2
Thuế nhập khẩu
3.700.000
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
490.000
4
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
17.635.000
5
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
10.000
6
Phí, lệ phí
5.000

Phụ lục số 2


ẢN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM
2022
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
106.925.879
I
Chi đầu tư phát triển
51.072.952
1
Chi đầu tư XDCB
49.250.302
2
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lần
822.650
3
Bổ sung vốn cho các quỹ và ủy thác ngân hàng chính sách xã hội
930.000
4
Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất
70.000
II
Chi thường xuyên
53.281.899
Trong đó:
- Chi từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu
340.542
- 10% tiết kiệm chi thường xuyên để CCTL
3.140.611
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
18.005.084
2
Chi khoa học và công nghệ
721.983
3
Chi quốc phòng
1.186.411
4
Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội
1.103.067
5
Chi y tế, dân số và gia đình
3.533.013
6
Chi văn hóa thông tin
891.444
7
Chi phát thanh, truyền hình
165.253
8
Chi thể dục thể thao
1.012.453
9
Chi bảo vệ môi trường
2.948.503
10
Chi các hoạt động kinh tế
10.667.951
11
Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể
7.607.260
12
Chi bảo đảm xã hội
4.443.396
13
Chi sự nghiệp khác
996.081
III
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
510.000
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
10.460
V
Dự phòng ngân sách
2.050.568
VI
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

DÂN Phụ lục số 3


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM
2022
I
Thu NSNN trên địa bàn
311.650.672
1
Thu nội địa
288.650.672
2
Thu dầu thô
1.100.000
3
Thu từ hoạt động XNK
21.900.000
II
Thu ngân sách địa phương
106.477.179
1
Thu sau điều tiết
98.939.012
Thu thuế, phí
78.939.012
- Tiền sử dụng đất
20.000.000
2
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương
4.538.167
- Bổ sung cân đối
- Bổ sung có mục tiêu
4.538.167
+ Vốn đầu tư
4.197.625
+ Nhiệm vụ khác
340.542
3
Thu từ nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang
3.000.000
III
Chi ngân sách địa phương
106.925.879
1
Chi đầu tư phát triển
51.072.952
2
Chi thường xuyên
53.281.899
3
Chi trả nợ lãi các khoản huy động
510.000
4
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
10.460
5
Dự phòng ngân sách
2.050.568
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
IV
Bội chi NSĐP(+)/Bội thu NSĐP (-)
448.700
V
Trả nợ gốc các khoản huy động
906.700
1
Theo nguồn vay
906.700
Trái phiếu chính quyền địa phương
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
906.700
2
Theo nguồn trả nợ
906.700
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
Từ bội thu NSĐP
906.700
VI
Tổng mức vay của NSĐP
1.355.400
1
Vay để bù đắp bội chi
1.355.400
2
Vay để trả nợ gốc
VII
Tổng chi NSĐP bao gồm cả chi trả nợ gốc
107.832.579

Phụ lục số 4


CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Chi ngân sách
địa phương
Chi ngân sách
cấp Thành phố
Chi ngân sách
cấp quận, huyện,
thị xã (bao gồm
cả cấp XPTT)
Chi ngân sách địa phương
106.925.879
76.448.552
54.019.291
I
Chi đầu tư phát triển
51.072.952
34.376.949
16.696.003
1
Chi đầu tư XDCB
49.250.302
32.554.299
16.696.003
1.1
Chi XDCB trong nước
44.092.401
27.396.398
16.696.003
- Nguồn XDCB tập trung
12.346.605
6.554.152
5.792.453
- Nguồn tiền sử dụng đất
20.000.000
9.096.450
10.903.550
- Nguồn xổ số kiến thiết
430.000
430.000
- Bổ sung từ nguồn CCTL
3.000.000
3.000.000
- Bổ sung từ nguồn CPH
7.920.672
7.920.672
- Nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW
395.124
395.124
1.2
Chi XDCB từ nguồn vốn ngoài nước
5.157.901
5.157.901
- Chi từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu
3.802.501
3.802.501
- Chi từ nguồn vay lại ODA
1.355.400
1.355.400
2
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lần
822.650
822.650
3
Bổ sung vốn cho các quỹ và ủy thác ngân hàng chính sách xã hội
930.000
930.000
4
Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất
70.000
70.000
II
Chi thường xuyên
53.281.899
24.872.105
28.409.794
Tr.đó: bổ sung có mục tiêu cho NSQH
772.952
Tr.đó: 10% tiết kiệm chi thường xuyên để CCTL
3.140.611
2.005.306
1.135.305
I
Chi trả nợ lãi các khoản huy động
510.000
510.000
IV
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
10.460
10.460
V
Dự phòng ngân sách
2.050.568
1.130.026
920.542
VI
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
vII
Chi từ bổ sung mục tiêu của ngân sách
cấp trên
7.992.952
VIII
Chi bổ sung cân đối cho ngân sách quận, huyện, thị xã
15.549.012

Phụ lục số 5


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2022 THEO LĨNH VỰC


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)

STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chi
Chỉ đầu tư phát triển
Chỉ đầu tư phát triển
Chỉ đầu tư phát triển
Chỉ đầu tư phát triển
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Đơn vị: Triệu đồng
Chỉ thường xuyên
Chi khác
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chi
6
Tổng số
Chi XDCB
Chi XDCB
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Chi khác
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chi
6
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
Chỉ sự nghiệp
giáo dục -
đào tạo và
dạy nghề
Nghiên cứu
khoa học
Chi quốc
phỏng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
Chi sự
nghiệp văn
hóa thông
tin
Chỉ sự
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
Chỉ sự
nghiệp thể
dục thể thao
Chi sự
nghiệp bảo
vệ môi
trường
Chỉ sự
nghiệp kinh
Chi quản lý
hành chính
Chỉ sự
nghiệp bảo
đảm xã hội
Chỉ sự
nghiệp
khác
TỔNG CỘNG
60.899.540
34.376.949
28.219.048
5.157.901
1.000.000
24.872.105
4.159.433
721.983
670.727
638.644
3.455.007
647.691
91.321
895.060
1.064.658
9.143.979
2.000.262
805.412
577.928
1.650.486
A
Ngân sách Thành phố trực tiếp quản lýKSở BanNnh
52.906.588
27.156.949
20.999.048
5.157.901
1.000.000
24.099.153
3.647.479
721.983
652.727
638.644
3.455.007
647.691
91.321
895.060
1.064.658
9.143.979
1.757.264
805.412
577.928
1.650.486
1
Khối Sở, Ban, Ngành
25,222,136,7
8.087.052,7
6.002.652,7
2.084.400
17.135.084
2.713.645
570.728
2.141.332
391.641
86.000
613.510
958.880
7.294.122
1.474.832
715.256
175.138
1
Văn phòng Thành ủy
228.648
228.648
10.805
24.230
193.613
2
Văn phòng UBND Thành phố
102.099
102.099
90
28.082
64.037
9.890
3
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố
42.585
42.585
200
42.385
4
Sở Ngoại vụ
48.516
48.516
48.516
S
Sở Kế hoạch và Đầu tư
119.473,7
249,7
249,7
119.224
81.900
37.324
6
Sở Tư pháp
74.377
74.377
1.283
48.191
24.903
7
Sở Công thương
169.630
169.630
13.132
102.502
53.996
8
Sở Khoa học và Công nghệ
228.873
228.873
168
198.479
30.226
9
Sở Tải chính Hà Nội
58.532
58.532
4.367
4.043
50.122
10
Sở Giáo dục và Đào tạo
2.214.173
2.214.173
2.175.263
11.683
27.227
II
Sở Y tế
2.185.193
2.185.193
10.998
2.141.332
32.863
12
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
1.033.467
1.033.467
220.961
14.400
48.629
715.256
34.221
13
Sở Văn hóa và Thể thao
902.596
902.596
200
267.009
611.201
24.186
14
Sở Thông tin và Truyền thông
410.676
410.676
2.209
211.389
86.000
17.439
93.639
15
Sở Nội vụ
87.221
87.221
33.440
3.587
50.194
16
Thanh tra Thành phố
41.614
41.614
41.614
17
Sở Du lịch
63.309
63.309
1.080
36.600
25.629
18
Sở Giao thông vận tải
3.623.785
3.623.785
228
6.810
3.437.914
178.833
19
Sở Tài nguyên và Môi trường
243.034
100.000
100.000
143.034
779
63.225
37.621
41.409
20
Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
3.551.044
1.623.023
1.623.023
1.928.021
4.885
20.700
1.700.396
202.040
21
Sở Xây dựng
2.751.250
2.751.250
895.655
1.810.266
45.329
22
Sở Quy hoạch Kiến trúc
21.621
21.621
21.621
23
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội thành phố Hà Nội
25.029
25.029
25.029
24
Viện Quy hoạch xây dựng HN
1.650
1.400
1.400
250
250
25
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội
196.965
93.000
93.000
103.965
103.965
26
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội
79.745
79.745
79.745
27
Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội
28.500
28.500
28.500
28
Báo Kinh tế và Đô thị
6.955
6.955
6.955
29
Ban Dân tộc thành phố Hà Nội
17.867
17.867
1.776
16.091
30
Ban QLDA ĐTXDCT cấp nước, thoát nước và
môi trườn
2.442.028
2.442.028
492.028
1.950.000
31
Ban QLDA ĐĐTXD công trình dàn dụng và công nghiệp TPHN ghiệp
558.000
558.000
558.000
32
Ban QLDA ĐTXD công trìnông nghiệp và phát triển nng thôn triển nông thôn
585.344
585.344
585.344
33
Ban QLDA ĐTXDCT giao thông Thành phố
1.833.672
1.833.672
1.699.272
134.400
34
Ban QLDA ĐTXD công trình văn hóa xã hội thành phố HN thành phố HN
824.145
821.836
821.836
2.309
2.309
35
Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội
19.411
19.411
2.299
2.885
14.227
36
Uỷ ban MTTQ VN thành phố HN
44.625
44.625
44.625
37
Thành đoàn Hà Nội
70.825
70.825
24.322
17.080
24.358
26.686
5.065
38
Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội
27.548
27.548
862
17.080
24.358
26.686
5.065

1/4


STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chí
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi thường xuyên
Trong đỏ
Chi sự
nghiệp bảo
vệ môi
Chỉ sự
nghiệp kinh
Chi quản lý
Chỉ sự
nghiệp bảo
Chỉ sự nghiệp
nghiệp
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chí
Tổng số
Chi XDCB
Chi XDCB
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chí
Tổng số
Vốn trong nước
ước
Vốn ngoài
nước
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
Chi sự nghiệp giáo dục -
đào tạo và
dạy nghề
Nghiên cứu
khoa học
Chi quốc
phỏng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
Chỉ sự
nghiệp văn
hóa thông
tin
Chỉ sự
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
Chi sự
nghiệp thể
dục thể thao
trưởng
tế
hành chính
đảm xã hội
khác
Chỉ khác
39
Hội Nông dân thành phố Hà Nội
11.733
11.733
11.268
465
40
Hội Cựu chiến bình Thành phố Hà Nội
12.154
12.154
12.154
41
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
23.237
23.237
23.237
42
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
28.602
28.602
28.602
43
Trưởng Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong
64.126
64.126
54.777
9.349
14
Trưởng Cao đẳng Y tế Hà Nội
579
579
579
45
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội
13.009
13.009
13.009
16
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây
11.376
11.376
11.376
47
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
20.060
20.060
20.060
48
Trường Cao đẳng Điện tử điện lạnh
4.128
4.128
4.128
49
Trường Cao đẳng Thương mại du lịch
3.362
3.362
3.362
50
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao
20.031
20.031
20.031
51
Trường Cao đẳng sư phạm Hà Tây
14.259
14.259
14.259
52
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
623
623
623
53
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
24.863
24.863
24.863
54
Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường
5.969
5.969
5.969
"
Khối quận, huyện, thị xã
3.946.000
3.946.000
3.946.000
1
UBND huyện Đan Phượng
40.000
40.000
40.000
2
UBND huyện Ba Vi
266.000
266.000
266.000
3
UBND huyện Chương Mỹ
87.000
87.000
87.000
4
UBND huyện Đông Anh
40.000
40.000
40.000
S
UBND huyện Gia Lâm
259.000
259.000
259.000
6
UBND huyện Hoài Đức
130.000
430.000
430.000
7
UBND huyện Mỹ Đức
102.000
102.000
102.000
8
UBND huyện Phủ Xuyên
157.000
157.000
157.000
9
UBND huyện Phúc Thọ
15.000
15.000
15.000
10
UBND huyện Quốc Oai
70.000
70.000
70.000
11
UBND huyện Sóc Sơn
118.000
118.000
118.000
12
UBND huyện Thạch Thất
35.000
35.000
35.000
13
UBND huyện Thanh Oai
495.000
495.000
495.000
14
UBND huyện Thanh Trl
200.000
200.000
200.000
IS
UBND huyện Thường Tỉn
105.000
105.000
105.000
16
UBND huyện Ứng Hòa
379.000
379.000
379.000
17
UBND quận Ba Đinh
45.000
45.000
45.000
18
UBND quận Bắc Từ Liêm
270.000
270.000
270.000
19
UBND quận Cầu Giấy
339.000
339.000
339.000
20
UBND quận Đống Đa
30.000
30.000
30.000
21
UBND quận Hoàng Mai
20.000
20.000
20.000
22
UBND quận Nam Từ Liêm
154.000
154.000
154.000
23
UBND thị xã Sơn Tây
290.000
290.000
290.000
Khối hội, đoàn thế
78.687
78.687
78.687
I
Liên minh Hợp tác xã Thành phố
11.720
11.720
11.720
2
Hội Chữ Thập đỏ thành phố Hà Nội
8.049
8.049
8.049
3
Hội Người mà thành phố Hà Nội
5.244
5.244
5.241
4
Hội Nhà báo thành phố Hà Nội
2.417
2.417
2.417
5
Hội Luật gia thành phố Hà Nội
1.373
1.373
1.373
6
Liên hiệp Hội KHKT thành phố Hà Nội
2.731
2.731
2.731
7
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội
10.070
10.070
10.070
Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hà Nội
10.192
10.192
10.192
9
Hội Đông y thành phố Hà Nội
4.190
4.190
4.190

2/4


STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chí Chỉ thường xuyên
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chỉ sự
nghiệp
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chí Chỉ thường xuyên
Chỉ sự nghiệp gio-
Chi sự
Trong đỏ
Chỉ sự
Chỉ sự
Chi khác
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Tổng chí Chỉ thường xuyên
Tổng số
Chỉ XDCB
Chỉ XDCB
Đầu tư phát
triển khác
Tồng số
Chi khác
Tổng số
Vốn trong nước
ngnước
Vốn ngoài
nước
Đầu tư phát
triển khác
Tồng số
giáo dục -
đào tạo và
dạy nghề
Nghiên cứu
khoa học
Chi quốc
hỏ
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
nghiệp văn
hóa thông
tin
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
Chỉ sự
nghiệp thể
dục thể thao
nghiệp bảo
vệ môi
trưởng
Chỉ sự
Chỉ sự nghiệp kinh
tế
Chỉ quản lý hành chính
hành chính
Chi sự
nghiệp bảođảm xã hội
đảm xã hội
khác
10
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi thành phố Hà nội
thành phố Hà nội
1.338
1.338
1.338
"
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin TP Hà Nội
1.710
1.710
1.710
12
Hội Cứu trợ trẻ em khuyết tật thành phố Hà Nội
1.442
1.442
1.442
13
Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội
1.790
1.790
1.790
14
Hội Khuyến học thành phố Hà Nội
1.360
1.360
1.360
15
Hội Người khuyết tật thành phố Hà Nội
2.126
2.126
2.126
16
Ban Đại diện Hội người cao tuổi thành phố Hà Nội
1.505
1.505
1.505
17
Câu lạc bộ Thăng Long thành phố Hà Nội
1.430
1.430
1.430
18
Hỗ trợ các Hội khác
10.000
10.000
10.000
IV
Các đơn vị khác
6.445.056
4.085.522
1.012.021
3.073.501
2.359.534
587.680
575.000
1.085.446
2.200
30.000
79.208
1
Công an thành phố Hà Nội
575.000
575.000
575.000
2
Cục Hậu Cần - Bộ Công an
100.000
100.000
100.000
3
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
742.680
155.000
155.000
587.680
587.680
4
Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội
3.428
3.428
3.428
5
Ban Quản lý Đường sắt đô thị Hà Nội
3.655.701
3.653.501
580.000
3.073.501
2.200
2.200
6
Bảo tàng Hà Nội (trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao)
100.000
100.000
100.000
7
Bộ GTVT (đại diện là Ban QLDA Thăng Long: Tổng công ty cổ phần Vinaconex)
77.021
77.021
77.021
8
Chỉ thi đua khen thưởng (Quỹ khen thưởng)
30.000
30.000
30.000
Kinh phí mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi, học sinh, sinh viên, đối tượng bảo trợ xã hội, người nghèo, cận nghèo, Hộ gia đình làm nông, lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình ... do Thành phố quản lý
1.085.446
1.085.446
1.085.446
10
Cục Thuế Hà Nội
8.600
8.600
8.600
I1
Tòa án nhân dân TPHN
18.260
18.260
18.260
12
Cục Thi hành án dân sự TPHN
5.345
5.345
5.345
13
Kho bạc nhà nước Hà Nội
940
940
940
14
Viện Kiểm sát nhân dân TPHN
5.475
5.475
5.475
15
Cục Thống kê Hà Nội
3.300
3.300
3.300
16
Liên đoàn Lao động TPHN
9.220
9.220
9.220
17
Cục Quản lý thị trường TPHN
4.640
4.640
4.640
18
Chỉ hỗ trợ các đơn vị ngành dọc khác
20.000
20.000
20.000
v
Những nhiệm vụ đã xác định, UBND Thành
phố giao đơn vị tổ chức thực hiện theo quy định
2.160.000
2.160.000
714.000
80.000
46.000
200.000
195.000
610.000
45.000
270.000
Kinh phí tổ chức các hoạt động phục vụ các sự kiện chính trị, kỷ niệm ngày lễlớn, các sự kiện thế thao thuộc trách nhiệm của Thnh thao thuộc trách nhiệm của Thành phố à vác nhiệm vụ Trung ương giao
220.000
220.000
50.000
170.000
2
Kinh phí mua xe ô tô; trang thiết bị chuyên dùng; TSCĐ cần thiết khác TSCĐ cần thiết khác Kin phí chuẩn bịđu
200.000
200.000
50.000
50.000
25.000
25.000
50.000
3
TSCĐ cần thiết khác Kinh phí chuẩn bị đầu tư; Kinh phí thực hiện dự án; Kinh phí thanh quyết toán dự án hoàn thành (các dự án vốn sự nghiệp)
260.000
260.000
114.000
46.000
10.000
20.000
70.000
4
Kinh phí Chương trình sức khỏe học đường Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ Ứng dụng
200.000
200.000
200.000
5
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ ng dng ng ti nghệ thông tin
80.000
80.000
80.000
6
Kinh phí thực hiện giảm thiếu ùn tấc giao thông
100.000
100.000
100.000
7
Kinh phí các nhiệm vụ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành
50.000
50.000
50.000

3/4


STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
Tổng chí
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ thường xuyên
Chỉ sự
nghiệp kinh
Chi quản lý
hành chính
Chỉ sự
nghiệp bảo
Chi sự
nghiệp
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
Tổng chí
Tổng số
Chi XDCB
Chi XDCB
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
Tổng chí
Tổng số
Vốn trong
rgnước
Vốn ngoài nước
nước
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
Trong đỏ
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vỊ
Tổng chí
Tổng số
Vốn trong
rgnước
Vốn ngoài nước
nước
Đầu tư phát
triển khác
Tổng số
Chỉ sự nghiệp
giáo dục-
đào tạo và
dạy nghề
Nghiên cứu
khoa học
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toản xã hội
Chi sự nghiệp y tế, dân số và
gia đình
Chi sự
nghiệp văn
hóa thông
tin
Chỉ sự
nghiệp phát
thanh, truyền
hình, thông
sấn
Chi sự
nghiệp thể
dục thể thao
Chỉ sự
nghiệp bảo
vệ môi
trưởng
đảm xã hội
khác
Chi khác
8
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ hợp tác, liên kết với các tỉnh với các tỉnh
50.000
50.000
50.000
9
Kinh phí hỗ trợ các huyện thực hiện đề án lên quận
200.000
200.000
50.000
150.000
10
Kinh phí giải quyết các vấn đề dân sinh, bức xúc; hỗ trợ các huyện khó khăn hỗ trợ các huyện khó khăn
200.000
200.000
50.000
50.000
100.000
=
Kinh phí hỗ trợ các huyện thực hiện một số nhiệm vụ: sửa chữa, chống xuống cấp các di tích văn hóa; mua sắm trang thiết bị và sửa chữa các t csửaaiu cí đạt chuẩn quốc gia; sửa chữa các công trình thủy lợi nhận bản giao từ Thành phố:.
600.000
600.000
250.000
100.000
250.000
vI
Chỉ đầu tư cho các chương trình, nhiệm vụ, dự án ân
7.269.724,3
7.269.724,3
7.269.724,3
1
Vốn thanh quyết toán các dự án hoàn thành
100.000
100.000
100.000
2
Bố trí nguồn vốn thực hiện các dự án quy hoạch theo Luật Quy hoạch theo Luật Quy hoạch
198.350,3
198.350,3
198.350,3
3
Bố trí nguôn vòn chuẩn bị đầu tư cho các dự án XDCB tập trung của Thành phố
50.000
50.000
50.000
4
Hoàn trả vôn ứng Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
522.100
522.100
522.100
5
Bố trí nguồn vốn bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
1.629.274
1.629.274
1.629.274
6
Bồ trí nguon vốn thực hiện dự án GPMB, xây dựng hạ tầng đấu giả quyền sử dụng đất cấp Thành phố Thành phố
1.000.000
1.000.000
1.000.000
7
Ghi thu, ghi chi tiến sử dụng đất đối ứng cho các dự án BT
770.000
770.000
770.000
8
Chưa phân bổ chi tiết hỗ trợ huyện
3.000.000
3.000.000
3.000.000
vII
Đầu tư hỗ trợ ngành dọc và địa phương bạn
446.000
446.000
446.000
VIII
Dự phòng đầu tư phát triển
1.500.000
1.500.000
1.500.000
IX
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lầp tiền thuê đất trả tiền một lần
822.650
822.650
822.650
x
Bô sung vốn cho các quỹ và ủy thác ng hh chính sách cho vay
930.000
930.000
930.000
x1
Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất thoái trả tiền nhà đất
70.000
70.000
70.000
xI
10% tiết kiệm chỉ thường xuyên để dành nguồn CCTL
2.005.306
2.005.306
219.834
71.255
65.047
63.644
182.229
56.050
5.321
86.550
105.778
897.115
128.745
70.156
53.582
XIII
Trả nợ lãi các khoản huy động
510.000
510.000
xIv
Chương trình MTQG và mục tiêu Thành phố (sở, ngành thực hiện) (sở, ngành thực hiện)
20.000
20.000
20.000
XVBổ
sung từ NSTW
340.542
340.542
340.542
XVIChi
tạo nguồn cải cách tiến lương
XVII
Dự phòng ngân sách
1.130.026
1.130.026
XVIII
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
10.160
10.460
B |Bổ
sung mục tiêu cho NSQH
7.992.952
7.220.000
7.220.000
772.952
511.954
18.000
242.998

1/4

Phụ lục số 6


CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH QUẬN HUYỆN THỊ XÃ NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


0 Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên quận, huyện
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng chi cân đối ngân
sách quận
huyện
Cân đối thu, chi
Cân đối thu, chi
Ghi chú
STT
Tên quận, huyện
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng chi cân đối ngân
sách quận
huyện
Thu NSQH
hưởng sau
điều tiết
Bổ sung cân đối từ NSTP
Ghi chú
Tổng số
110.813.860
46.026.339
30.477.327
15.549.012
1
Quận Hoàn Kiếm
11.248.130
1.082.978
1.082.978
0
2
Quận Ba Đình
4.887.160
969.111
969.111
0
3
Quận Đống Đa
12.695.830
1.387.010
1.387.010
0
4
Quận Hai Bà Trưng
10.822.220
1.191.961
1.191.961
0
5
Quận Thanh Xuân
4.449.770
1.028.216
1.028.216
0
6
Quận Tây Hồ
2.556.430
904.683
904.683
0
7
Quận Cầu Giấy
9.202.470
1.313.700
1.313.700
0
8
Quận Hoàng Mai
4.435.980
1.878.449
1.878.449
0
9
Quận Long Biên
8.760.510
1.794.508
1.794.508
0
10
Quận Hà Đông
5.269.260
1.900.788
1.900.788
0
11
Quận Nam Từ Liêm
6.942.090
1.121.027
1.121.027
0
12
Quận Bắc Từ Liêm
3.657.220
1.578.858
1.578.858
0
13
Thị xã Sơn Tây
479.340
928.574
297.185
631.389
14
Huyện Thanh Trì
2.097.270
1.769.367
1.262.388
506.979
15
Huyện Gia Lâm
5.092.240
2.348.480
2.348.480
0
16
Huyện Sóc Sơn
1.159.600
2.036.436
693.920
1.342.516
17
Huyện Đông Anh
7.813.360
4.007.486
4.007.486
0
18
Huyện Mê Linh
836.540
1.370.774
496.781
873.993
19
Huyện Quốc Oai
887.390
1.521.183
571.685
949.498
20
Huyện Chương Mỹ
672.120
1.739.713
410.710
1.329.003
21
Huyện Thanh Oai
580.530
1.177.583
288.466
889.117
22
Huyện Ứng Hòa
182.610
1.228.281
111.803
1.116.478
23
Huyện Mỹ Đức
181.710
1.271.620
122.619
1.149.001
24
Huyện Thường Tín
768.510
1.540.304
478.805
1.061.499
25
Huyện Phú Xuyên
327.710
1.292.284
205.781
1.086.503
26
Huyện Ba Vì
329.220
1.697.968
202.742
1.495.226
27
Huyện Phúc Thọ
309.860
1.145.895
191.585
954.310
28
Huyện Thạch Thất
972.000
1.265.010
459.228
805.782
29
Huyện Đan Phượng
1.027.440
1.432.304
724.817
707.487
30
Huyện Hoài Đức
2.169.340
2.101.788
1.451.557
650.231

Phụ lục số 7


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAO CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


〇 Đơn vị: Triệu đồng


Số TT
Tên quận, huyện
TỔNG SỐ
1. Khu vực DNNN, DNcó vố
DN có vốn
ĐTNN
2. Khu vực
CTN-DV
NQD
3. Lệ phírướ
trước bạ
4. Thuế
bảo vệ
môi
trường
5. Thuế
sử dụngấ
đất phi
nông
nghiệp
6. Thuế TNCN
6. Thuế TNCN
6. Thuế TNCN
7. Phí, lệ phí (1)
7. Phí, lệ phí (1)
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước
9. Tiền sử
dụng đất (2)
10. Thu
quỹ đấtn
công ích
hoa lợi
công sản
11. Thu khác ngân sách
11. Thu khác ngân sách
Số TT
Tên quận, huyện
TỔNG SỐ
1. Khu vực DNNN, DNcó vố
DN có vốn
ĐTNN
2. Khu vực
CTN-DV
NQD
3. Lệ phírướ
trước bạ
4. Thuế
bảo vệ
môi
trường
5. Thuế
sử dụngấ
đất phi
nông
nghiệp
Tổng
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Phí, lệ phí
QHXP
quản lý
Tổng
Khu vực
DNNN,
DNĐTNN (%)
Khu vực còn lại
9. Tiền sử
dụng đất (2)
10. Thu
quỹ đấtn
công ích
hoa lợi
công sản
Tổng số
Trong đó:
Thu khác
quận, huyện,
xã, thị trấn
quản lý
Số TT
Tên quận, huyện
TỔNG SỐ
1. Khu vực DNNN, DNcó vố
DN có vốn
ĐTNN
2. Khu vực
CTN-DV
NQD
3. Lệ phírướ
trước bạ
4. Thuế
bảo vệ
môi
trường
5. Thuế
sử dụngấ
đất phi
nông
nghiệp
Tổng
Khu vực
DNNN, DN ĐTNN
Khu vưc còn lại
lại
Tổng số
Trong đó:
Phí, lệ phí
QHXP
quản lý
Tổng
Khu vực
DNNN,
DNĐTNN (%)
Khu vực còn lại
9. Tiền sử
dụng đất (2)
10. Thu
quỹ đấtn
công ích
hoa lợi
công sản
Tổng số
Trong đó:
Thu khác
quận, huyện,
xã, thị trấn
quản lý
TỔNG CỘNG
110.813.860
4.161.340
54.700.000
6.500.000
500.000
530.000
16.939.600
939.600
16.000.000
1.281.600
619.720
5.301.920
12.920
5.289.000
19.230.000
130.000
1.539.400
648.200
1
Hoàn Kiếm
11.248.130
0
7.663.830
229.900
0
20.000
2.839.400
2.839.400
58.500
50.900
390.000
390.000
3.000
43.500
21.000
2
Ba Đình
4.887.160
0
3.085.160
395.700
200
32.000
835.900
835.900
66.100
42.650
320.000
320.000
83.000
69.100
17.200
3
Đống Đa
12.695.830
0
9.308.630
486.300
365.300
41.000
1.817.200
1.817.200
88.600
49.450
360.000
360.000
140.000
88.800
35.000
4
Hai Bà Trưng
10.822.220
0
6.503.120
397.100
800
26.700
3.312.800
3.312.800
55.400
36.300
300.000
300.000
95.000
131.300
25.000
5
Thanh Xuân
4.449.770
0
2.618.970
434.700
400
21.500
600.900
600.900
66.000
42.580
260.000
260.000
267.000
180.300
46.000
6
Tây Hồ
2.556.430
0
978.630
215.600
0
29.000
423.500
423.500
29.400
17.100
140.000
140.000
693.000
600
46.700
11.000
7
Cầu Giấy
9.202.470
0
6.409.770
468.800
1.600
29.400
1.095.800
1.095.800
69.500
51.350
190.000
190.000
848.000
89.600
53.000
8
Hoàng Mai
4.435.980
0
1.441.480
453.600
1.300
43.900
512.600
512.600
69.900
39.820
290.000
290.000
1.547.000
700
75.500
40.000
9
Long Biên
8.760.510
0
4.051.910
423.200
500
44.100
1.334.000
1.334.000
56.300
28.300
1.125.000
1.125.000
1.582.000
12.000
131.500
50.000
10
Hà Đông
5.269.260
0
2.567.460
565.700
400
37.500
581.700
581.700
74.100
39.400
120.000
120.000
1.256.000
1.000
65.400
35.000
11
Nam Từ Liêm
6.942.090
0
4.277.390
474.800
0
24.700
1.013.300
1.013.300
51.500
32.400
190.000
190.000
825.000
100
85.300
51.200
12
Bắc Từ Liêm
3.657.220
0
826.820
251.500
0
28.900
352.000
352.000
40.600
20.100
210.000
210.000
1.920.000
300
27.100
17.000
13
Sơn Tây
479.340
0
120.440
71.700
0
6.500
46.900
46.900
18.200
5.200
25.000
25.000
176.000
900
13.700
11.000
14
Thanh Trì
2.097.270
170.110
487.280
178.000
63.000
16.300
217.100
104.000
113.100
42.900
17.200
120.180
180
120.000
745.000
3.500
53.900
31.000
15
Gia Lâm
5.092.240
640.030
1.603.870
201.800
200
21.000
456.900
91.000
365.900
35.100
12.300
677.040
2.040
675.000
1.380.000
29.000
47.300
39.000
16
Sóc Sơn
1.159.600
287.300
108.800
0
10.700
57.200
57.200
39.000
11.600
51.000
51.000
555.000
1.400
49.200
11.000
17
Đông Anh
7.813.360
3.249.000
343.860
223.500
65.900
18.500
765.700
677.000
88.700
52.600
18.200
138.900
8.900
130.000
2.860.000
11.400
84.000
20.000
18
Mê Linh
836.540
0
252.990
79.100
0
7.350
48.600
48.600
23.900
6.050
60.000
60.000
335.000
3.000
26.600
10.000
19
Quốc Oai
887.390
0
128.290
65.300
0
3.900
51.500
51.500
29.900
4.800
35.000
35.000
558.000
5.000
10.500
8.600
20
Chương Mỹ
672.120
0
172.020
86.100
0
8.900
42.800
42.800
35.700
7.900
35.000
35.000
260.000
9.000
22.600
13.000
21
Thanh Oai
580.530
0
175.030
61.400
0
6.500
23.600
23.600
19.800
4.400
96.000
96.000
184.000
2.400
11.800
5.200
22
Ứng Hoà
182.610
0
42.310
42.300
0
2.400
7.700
7.700
21.500
2.500
4.000
4.000
48.000
6.000
8.400
5.000
23
Mỹ Đức
181.710
0
41.110
37.800
0
2.700
7.700
7.700
45.200
32.100
2.000
2.000
27.000
8.000
10.200
5.500
24
Thường Tín
768.510
0
171.710
72.200
0
5.900
32.100
32.100
28.400
6.350
37.000
37.000
400.000
6.500
14.700
5.500
25
Phú Xuyên
327.710
0
58.610
41.100
0
2.800
9.300
9.300
19.400
3.350
9.000
9.000
163.000
8.700
15.800
5.000
26
Ba Vì
329.220
0
88.920
76.100
0
2.800
19.400
19.400
29.400
5.400
8.000
8.000
90.000
5.100
9.500
7.000
27
Phúc Thọ
309.860
0
58.810
37.900
0
3.450
14.900
14.900
18.300
3.080
7.000
7.000
153.000
5.400
11.100
4.000
28
Thạch Thất
972.000
0
466.200
79.100
0
3.300
149.800
149.800
32.000
6.340
24.000
24.000
190.000
2.300
25.300
14.000
29
Đan Phượng
1.027.440
25.000
131.240
64.300
0
6.800
46.700
3.600
43.100
21.100
6.000
27.300
1.300
26.000
680.000
4.000
21.000
7.000
30
Hoài Đức
2.169.340
77.200
336.840
176.600
400
21.500
222.600
64.000
158.600
43.300
16.600
50.500
500
50.000
1.167.000
3.700
69.700
45.000

DỰ TOÁN NĂM 2022


Ghi chú:


(1). Dự toán phỉ thắng cảnh chùa Hương huyện Mỹ Đức nộp ngân sách là 30.000 triệu đồng.


(2). hôngbạo ồm hu in ụng đấ gn viả trn ấ c uan hc n thu rungnqn iề ụng ấ hu b ả rn ấ chyn nhng uyn ụng ấth Nghđịh 167Đ- à tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phô tô chức đấu giá


OÂN 1ト Phụ lục số 8


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


01 Đơn vị: Triệu đồng


Số TT
Tên quận, huyện
0
Tổng số chi ngân
sách quận, huyệnxã
xã phường
A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường
I. Chi đầu tư xây
dựng cơ bản
II. Chi thường xuyên
II. Chi thường xuyên
III. Dự phòng
ngân sách
B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác
B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác
B. NSTP bổ sung mục tiêu và nhiệm vụ khác
Số TT
Tên quận, huyện
0
Tổng số chi ngân
sách quận, huyệnxã
xã phường
A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường
I. Chi đầu tư xây
dựng cơ bản
Tổng chi thường
xuyên quận huyện
xã phường
Trong đó: 10% tiết kiệm chi TX
III. Dự phòng
ngân sách
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Số TT
Tên quận, huyện
0
Tổng số chi ngân
sách quận, huyệnxã
xã phường
A. Tổng chi cân đối ngân sách cấp quận huyện xã phường
I. Chi đầu tư xây
dựng cơ bản
Tổng chi thường
xuyên quận huyện
xã phường
Trong đó: 10% tiết kiệm chi TX
III. Dự phòng
ngân sách
Tổng số
1.Bổ sung chi
thường xuyên
2.Bổ sung chi đầu tư XDCB
Tổng
54.019.291
46.026.339
16.696.003
28.409.794
1.135.305
920.542
7.992.952
772.952
7.220.000
1
Hoàn Kiếm
1.107.332
1.082.978
173.435
887.882
47.791
21.661
24.354
24.354
0
2
Ba Đình
1.000.843
969.111
204.388
745.340
33.472
19.383
31.732
31.732
0
3
Đống Đa
1.429.133
1.387.010
279.352
1.079.917
53.600
27.741
42.123
42.123
0
4
Hai Bà Trưng
1.224.350
1.191.961
235.706
932.415
41.646
23.840
32.389
32.389
0
5
Thanh Xuân
1.064.406
1.028.216
282.897
724.754
33.805
20.565
36.190
36.190
0
6
Tây Hồ
925.536
904.683
369.288
517.301
25.061
18.094
20.853
20.853
0
7
Cầu Giấy
1.353.043
1.313.700
472.079
815.347
40.016
26.274
39.343
39.343
0
8
Hoàng Mai
1.919.699
1.878.449
742.072
1.098.808
51.370
37.569
41.250
41.250
0
9
Long Biên
1.834.562
1.794.508
728.747
1.029.870
54.168
35.891
40.054
40.054
0
10
Hà Đông
1.947.222
1.900.788
627.864
1.234.908
57.952
38.016
46.434
46.434
0
11
Nam Từ Liêm
1.154.068
1.121.027
443.153
655.453
32.273
22.421
33.041
33.041
0
12
Bắc Từ Liêm
1.602.655
1.578.858
811.112
736.168
34.446
31.578
23.797
23.797
0
13
Sơn Tây
1.351.987
928.574
288.061
621.941
20.662
18.572
423.413
18.613
404.800
14
Thanh Trì
1.945.345
1.769.367
761.127
972.852
41.754
35.388
175.978
17.978
158.000
15
Gia Lâm
2.460.947
2.348.480
1.260.139
1.041.371
46.231
46.970
112.467
20.967
91.500
16
Sóc Sơn
2.455.321
2.036.436
623.269
1.372.438
47.915
40.729
418.885
24.585
394.300
17
Đông Anh
4.256.095
4.007.486
2.515.312
1.412.024
53.468
80.150
248.609
27.109
221.500
18
Mê Linh
1.520.536
1.370.774
411.003
932.355
33.108
27.416
149.762
23.262
126.500
19
Quốc Oai
1.845.140
1.521.183
584.786
905.973
29.174
30.424
323.957
21.957
302.000
20
Chương Mỹ
2.187.173
1.739.713
417.910
1.287.008
45.575
34.795
447.460
23.360
424.100
21
Thanh Oai
1.625.510
1.177.583
313.779
840.252
29.529
23.552
447.927
17.527
430.400
22
Ứng Hoà
2.103.654
1.228.281
248.086
955.629
31.830
24.566
875.373
13.773
861.600
23
Mỹ Đức
1.590.807
1.271.620
266.130
980.057
33.211
25.433
319.187
10.187
309.000
24
Thường Tín
1.933.570
1.540.304
491.919
1.017.578
30.664
30.807
393.266
15.366
377.900
25
Phú Xuyên
2.221.531
1.292.284
320.390
946.049
27.804
25.845
929.247
14.747
914.500
26
Ba Vì
2.744.270
1.697.968
382.133
1.281.875
40.769
33.960
1.046.302
24.002
1.022.300
27
Phúc Thọ
1.410.916
1.145.895
283.255
839.722
27.830
22.918
265.021
20.021
245.000
28
Thạch Thất
1.635.433
1.265.010
346.958
892.751
31.153
25.301
370.423
28.123
342.300
29
Đan Phượng
1.556.052
1.432.304
695.004
708.653
23.918
28.647
123.748
23.748
100.000
30
Hoài Đức
2.612.155
2.101.788
1.116.649
943.103
35.112
42.036
510.367
16.067
494.300

Phụ lục số 9

BIỂU TỔNG HỢP SỬ DỤNG NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG CÒN DƯ


CHO CHI ĐẦU TƯ NĂM 2022 CỦA MỘT SỐ QUẬN


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


Đơn vị: triệu đồng


STT
Nội dung
Sử dụng nguồn cải cách tiền
lương còn dư cho chi đầu tư
Ghi chú
Tổng số
2.200.000
1
Hoàn Kiếm
350.000
2
Ba Đình
650.000
3
Đống Đa
300.000
4
Hai Bà Trưng
270.000
5
Thanh Xuân
180.000
6
Cầu Giấy
450.000

Phụ lục số 10


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH


THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội)


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
A
CÁC KHOẢN THU TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
I
CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG 100%
1
Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
1.1
Thuế tài nguyên từ DNNN, DN có vốn đầu tư nước ngoài
Thu trên địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
100
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
100
1.2
Thuế tài nguyên từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và hộ sản xuất
100
2
Lệ phí môn bài
2.1
Lệ phí môn bài thu từ DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài đóng trên địa bàn; các cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, Đoàn thể, lực lượng vũ trang Thành phố.
100
2.2
Lệ phí môn bài thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã,...)
100
2.3
Lệ phí môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh:
Thu trên địa bàn phường
100
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
100
3
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thu các hộ sản xuất tại địa bàn xã, thị trấn
100
Thu các hộ sản xuất tại địa bàn phường
100
Thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, nông trường, trạm, trại
100
4
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thu trên địa bàn phường
100
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
100
5
Tiền sử dụng đất

STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
5.1
Tiền sử dụng đất thu từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định 167/2017/NĐ-CP của Chính phủ (phần ngân sách địa phương được hưởng), ghi thu tiền sử dụng đất đối ứng dự án BT và tiền sử dụng đất theo cơ chế đặc thù (1)
100
5.2
Tiền sử dụng đất khi bán tài sản công gắn liền trên đất theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội (phần ngân sách địa phương được hưởng)
100
5.3
Tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phố tổ chức đấu giá
100
5.4
Tiền sử dụng đất (trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý; tiền sử dụng đất thu từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định 167/2017/NĐ-CP và tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phố tổ chức đấu giá)
Các quận
65
35
Thu trên địa bàn huyện: Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
20
80
Các huyện, thị xã còn lại
30
70
6
Tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
6.1
Tiền cho thuê đất, mặt nước của DN có vốn đầu tư nước ngoài
a
Thu trên địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
- Tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần.
100
- Tiền thuê đất, mặt nước nộp hàng năm
100
b
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
100
6.2
Tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
100
a
Tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần
100
b
Tiền thuê đất, mặt nước nộp hàng năm
100
7
Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
100
8
Lệ phí trước bạ
8.1
Lệ phí trước bạ nhà đất
Thu trên địa bàn phường
100
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
100

2


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
8.2
Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác
Quận Hoàn Kiếm
94
6
Quận Ba Đình
88
12
Quận Đống Đa
93
7
Quận Hai Bà Trưng
93
7
Quận Thanh Xuân
85
15
Quận Cầu Giấy
92
8
Quận Nam Từ Liêm
93
7
Quận Tây Hồ
75
25
Quận Long Biên
91
9
Các quận, huyện, thị xã còn lại
100
9
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán
100
10
Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do UBND Thành phố đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do UBND Thành phố đại diện chủ sở hữu; thu từ sắp xếp, cổ phần hóa DNNN, thoái vốn nhà nước đầu tư tại các DN do UBND Thành phố làm đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước
100
11
Thu từ quỹ dự trữ tài chính của Thành phố
100
12
Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước
- Thành phố quản lý
100
- Cấp huyện quản lý
100
- Phường quản lý
100
- Xã, thị trấn quản lý
100
13
Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật
- Thành phố
100
- Cấp huyện
100
- Viện trợ cho phường
100
- Viện trợ cho xã, thị trấn
100
14
Phí bảo vệ môi trường (đối với nước thải, đối với khí thải, đối với khai thác khoáng sản)
100

3



STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
15
Phí, lệ phí do các cơ quan đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường)
- Do Thành phố quản lý thu
100
- Do Quận, huyện,thị xã trực thuộc quản lý thu
100
- Do Phường quản lý thu
100
- Do Xã, thị trấn quản lý thu
100
(Riêng phí thắng cảnh giao UBND TP quyết định cụ thể, phù hợp để đầu tư, bảo vệ khu di tích và tổ chức lễ hội)
16
Các khoản thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định)
- Do cơ quan Trung ương thực hiện và quản lý
100
- Do cơ quan Thành phố thực hiện và quản lý
100
- Do cơ quan cấp huyện thực hiện và quản lý
100
- Do Phường thực hiện và quản lý
100
- Do cấp xã, thị trấn thực hiện và quản lý
100
17
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật
- Do cơ quan Thành phố thực hiện
100
- Do cơ quan cấp huyện thực hiện
100
- Do phường thực hiện
100
- Do xã, thị trấn thực hiện
100
18
Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật;
100
19
Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật
100
20
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
Thu trên địa bàn phường
100
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
100
21
Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa;
100
22
Tiền đền bù thiệt hại đất
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc thành phố quản lý.
100

STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp huyện quản lý.
100
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc phường quản lý.
100
- Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc xã, thị trấn quản lý.
100
23
Huy động đóng góp theo quy định của pháp luật và đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân
- Thành phố
100
- Cấp huyện; phường
100
- Xã, thị trấn
100
24
Thu kết dư ngân sách
- Thành phố
100
- Cấp huyện
100
- Xã, thị trấn
100
25
Thu khác ngân sách địa phương
- Thu khác ngân sách cấp Thành phố
100
- Thu khác ngân sách cấp huyện
100
- Thu khác ngân sách xã, thị trấn
100
26
Các khoản thu chậm nộp
26.1
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên từ DNNN, DN có vốn đầu tư nước ngoài
- Thu trên địa bàn huyện Đông Anh, Gia Lâm, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng
100
- Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
100
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và hộ sản xuất
100
26.2
Tiền chậm nộp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán
100
26.3
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật
100
26.4
Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành thuế, các ngành khác quản lý (2)
Đối tượng nộp do Trung ương, Thành phố quản lý (Từ chương 001 đến chương 599)
100
Đối tượng nộp do cấp huyện quản lý (Từ chương 600 đến chương 799)
100

5


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
Đối tượng nộp do phường quản lý (Từ chương 800 đến chương 989)
100
Đối tượng nộp do xã, thị trấn quản lý (Từ chương 800 đến chương 989)
100
II
CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế)
1
Thuế giá trị gia tăng bao gồm cả thuế giá trị gia tăng của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
1.1
Thu từ DNNN Trung ương
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
1.2
Thu từ DNNN Địa phương (không kể thuế GTGT từ hoạt động Xổ số kiến thiết)
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
1.3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
1.4
Thu từ khu vực kinh tế CTN ngoài quốc doanh
Quận Hoàn Kiếm
68
26
6
Quận Ba Đình
68
20
12
Quận Đống Đa
68
25
7

6


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
Quận Hai Bà Trưng
68
25
7
Quận Thanh Xuân
68
17
15
Quận Cầu Giấy
68
24
8
Quận Nam Từ Liêm
68
25
7
Quận Tây Hồ
68
7
25
Quận Hoàng Mai
68
8
24
Quận Long Biên
68
23
9
Quận Hà Đông
68
11
21
Quận Bắc Từ Liêm
68
32
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Các huyện, thị xã còn lại
68
32
2
Thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm cả thuế thu nhập doanh nghiệp của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ thuế thu nhập từ hoạt động thăm dò khai thác dầu khí)
2.1
Thu từ DNNN Trung ương
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
2.2
Thu từ DNNN Địa phương ( Không kể thuế TNDN hoạt động Xổ số kiến thiết)
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
2.3
Thu từ DN Đầu tư nước ngoài

7


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn (%)
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
2.4
Thu từ khu vực kinh tế CTN ngoài quốc doanh
Quận Hoàn Kiếm
68
26
6
Quận Ba Đình
68
20
12
Quận Đống Đa
68
25
7
Quận Hai Bà Trưng
68
25
7
Quận Thanh Xuân
68
17
15
Quận Cầu Giấy
68
24
8
Quận Nam Từ Liêm
68
25
7
Quận Tây Hồ
68
7
25
Quận Hoàng Mai
68
8
24
Quận Long Biên
68
23
9
Quận Hà Đông
68
11
21
Quận Bắc Từ Liêm
68
32
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Các huyện, thị xã còn lại
68
32
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể TTĐB hàng nhập khẩu)
3.1
Thu từ DNNN Trung ương
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32

STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
3.2
Thu từ DNNN Địa phương (Không kể thuế TTĐB từ hoạt động XSKT)
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
3.3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
3.4
Thu từ khu vực kinh tế CTN ngoài quốc doanh
Quận Hoàn Kiếm
68
26
6
Quận Ba Đình
68
20
12
Quận Đống Đa
68
25
7
Quận Hai Bà Trưng
68
25
7
Quận Thanh Xuân
68
17
15
Quận Cầu Giấy
68
24
8
Quận Nam Từ Liêm
68
25
7
Quận Tây Hồ
68
7
25
Quận Hoàng Mai
68
8
24
Quận Long Biên
68
23
9
Quận Hà Đông
68
11
21
Quận Bắc Từ Liêm
68
32
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Các huyện, thị xã còn lại
68
32

9


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
4
Thuế thu nhập cá nhân
4.1
Thuế thu nhập cá nhân nộp thông qua các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu qua KBNN Hà Nội
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
4.2
Thuế thu nhập cá nhân (không bao gồm Thuế TNCN thu qua các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thu qua KBNN Hà Nội)
Quận Hoàn Kiếm
68
26
6
Quận Ba Đình
68
20
12
Quận Đống Đa
68
25
7
Quận Hai Bà Trưng
68
25
7
Quận Thanh Xuân
68
17
15
Quận Cầu Giấy
68
24
8
Quận Nam Từ Liêm
68
25
7
Quận Tây Hồ
68
7
25
Quận Hoàng Mai
68
8
24
Quận Long Biên
68
23
9
Quận Hà Đông
68
11
21
Quận Bắc Từ Liêm
68
32
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Các huyện, thị xã còn lại
68
32
5
Thuế bảo vệ môi trường (không kể Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hoá nhập khẩu)
Huyện Đông Anh
68
3
29
Huyện Gia Lâm
68
32
Huyện Thanh Trì
68
32

10


STT
Nội dung
NS
Trung
ương
(%)
NS
Thành
phố
(%)
NS
quận
huyện
(%)
NS xã,
thị trấn
(%)
Huyện Hoài Đức
68
32
Huyện Đan Phượng
68
32
Thu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại
68
32
III
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
- Thành phố
100
- Cấp huyện
100
- Xã, thị trấn
100
IV
Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau
- Thành phố
100
- Cấp huyện
100
- Xã, thị trấn
100

(1) Tiền sử dụng đất quận Hoàng Mai theo cơ chế tại Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày 04/5/2012 của UBND Thành phố; tiền sử dụng đất quận Long Biên theo cơ chế tại văn bản số 160/HĐND-KTNS ngày 28/4/2016 của Thường trực HĐND Thành phố và văn bản số 9954/UBND-KH&ĐT ngày 27/12/2013 của UBND Thành phố; Tiền đấu giá đất tại khu đô thị mới Cầu Giấy theo cơ chế tại Quyết định số 2875/QĐ- UBND ngày 13/7/2007, số 4350/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND Thành phố và Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 25/10/2019 của HĐND Thành phố. (2) Bao gồm các khoản thu trong trường hợp có quy định về tiền chậm nộp, cụ thể:


- Tiền chậm nộp lệ phí môn bài.


- Tiền chậm nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp.


- Tiền chậm nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.


- Tiền chậm nộp khoản thu tiền sử dụng đất.


- Tiền chậm nộp khoản thu tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí).


- Tiền chậm nộp khoản thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.


- Tiền chậm nộp lệ phí trước bạ.


- Tiền chậm nộp thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước.


- Tiền chậm nộp đối với phí bảo vệ môi trường (đối với nước thải, đối với khí thải, đối với khai thác khoáng sản).


- Tiền chậm nộp phí, lệ phí do các cơ quan đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường).


- Tiền chậm nộp các khoản thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định).


- Tiền chậm nộp khoản thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý.


- Tiền chậm nộp khoản thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác.


- Tiền chậm nộp khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.


- Tiền chậm nộp các khoản thu khác ngân sách địa phương.


11

Phụ lục 11


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của UBND Thành phố)


Đơn vị: triệu đồng


STT
Nội dung
Số dự
án
Dự kiến nguồn vốn
Ghi chú Tỷ lệ%
STT
Nội dung
Số dự
án
Kinh phí
Ghi chú Tỷ lệ%
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
51.072.952
A
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP THÀNH PHỐ
574
34.376.949
100%
I
Bố trí vốn thu hồi ứng trước, thanh quyết toán, nhiệm vụ quy hoạch, chuẩn bị đầu tư và các nhiệm vụ đầu tư phát triển khác...
0
7.612.498
22,1%
1
Bố trí thu hồi các khoản ứng trước ngân sách Trung ương đến hết Kế
hoạch năm 2021 chưa bố trí nguồn để thu hồi
395.124
1,1%
Phụ lục 11.2
2
Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
522.100
1,5%
3
Vốn thanh quyết toán các dự án hoàn thành
100.000
0,3%
4
Bố trí nguồn vốn thực hiện các nhiệm vụ quy hoạch
200.000
0,6%
Giải ngân
theo cơ chế
5
Bố trí nguồn vốn chuẩn bị đầu tư
50.000
0,1%
thanh toán
6
Bố trí nguồn vốn bồi thường, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
1.629.274
4,7%
linh hoạt
7
Bố trí nguồn vốn thực hiện dự án GPMB, xây dựng hạ tầng đấu giá các khu đấu giá quyền sử dụng đất cấp Thành phố
1.000.000
2,9%
8
Ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất đối ứng cho các dự án BT
770.000
2,2%
Phụ lục 11.3
9
Bổ sung cho các quỹ và vốn ủy thác Ngân hàng chính sách xã hội cho vay giải quyết việc làm và Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa, thoái trả tiền nhà đất
1.000.000
2,9%
10
Hỗ trợ địa phương bạn và ngành dọc (dự kiến năm 2022 hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã 346 tỷ đồng)
446.000
1,3%
11
Dự phòng đầu tư công
1.500.000
4,4%
II
Vốn phân bổ thực hiện dự án đầu tư công Thành phố
147
15.721.801
45,7%
II.1
Vốn phân bổ dự án XCDB tập trung cấp Thành phố
140
15.218.801
44,3%
Phụ lục 11.1
Trong đó: - Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020
0,0%
1
Vốn trong nước
135
10.060.900
29,3%
2
Vốn nước ngoài (ODA)
5
5.157.901
15,0%
-ODA cấp phát
3.802.501
11,1%
- ODA vay lại
1.355.400
3,9%
Vốn trong nước
Phân bổ theo các ngành, lĩnh vực như sau:
140
15.218:801
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
103
12.908.301
Dự án khởi công mới năm 2021
22
1.666.000
Dự án khởi công mới năm 2022
15
644.500
(1)
Lĩnh vực quốc phòng
2
155.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
2
155.000
(2)
Lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội
5
127.500
Dự án khởi công mới năm 2021
2
11.500
Dự án khởi công mới năm 2022
3
116.000
(3)
Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
4
92.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
2
55.000
Dự án khởi công mới năm 2021
1
12.000

1/3


STT
Nội dung
Số dự
án
Dự kiến nguồn vốn
Dự kiến nguồn vốn
Ghi chú
STT
Nội dung
Số dự
án
Kinh phí
Tỷ lệ%
Ghi chú
Dự án khởi công mới năm 2022
1
25.000
(4)
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
3
373.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
3
373.000
(5)
Lĩnh vực văn hóa thông tin
4
493.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
4
493.000
(6)
Lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn
2
28.500
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
1
20.000
Dự án khởi công mới năm 2021
1
8.500
(7)
Lĩnh vực thể dục, thể thao
1
18.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
1
18.000
(8)
Lĩnh vực bảo vệ môi trường
3
2.270.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
3
2.270.000
Dự án khởi công mới năm 2022
0
0
(9)
Các hoạt động kinh tế
106
11.198.801
(9.1)
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, đê điều, thủy lợi
18
2.077.600
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
9
1.604.100
Dự án khởi công mới năm 2021
5
415.000
Dự án khởi công mới năm 2022
4
58.500
(9.2)
Lĩnh vực giao thông
86
8.849.173
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
66
7.185.173
Dự án khởi công mới năm 2021
13
1.219.000
Dự án khởi công mới năm 2022
7
445.000
(9.3)
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước
2
272.028
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
2
272.028
(10)
Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
1
200.000
Dự án chuyển tiếp 2016-2020
1
200.000
(11)
Lĩnh vực khác
9
263.000
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
9
263.000
II.2
Bố trí vốn thực hiện dự án từ nguồn vốn huy động, đóng góp từ các cơ quan, tổ chức
1
15.000
0,04%
II.3
Bố trí vốn thực hiện các dự án theo cơ chế đặc thù
6
488.000
1,4%
III
Hỗ trợ các huyện, thị xã thực hiện các Chương trình, dự án
427
10.220.000
29,7%
III.1
Vốn bố trí thực hiện dự án thuộc CTMT quốc gia
17
1.240.000
3,6%
1
CTMT quốc gia về Xây dựng nông thôn mới và Giảm nghèo bền vững
1.000.000
2,9%
Chưa phân
chi tiết
2
CTMT quốc gia phát triển kinh tế dân tộc miền núi
17
240.000
0,7%
Phụ lục 11.5
III.2
Ngân sách Thành phố hỗ trợ cho cấp huyện
410
8.980.000
26,1%
Dự án đủ điều kiện thủ tục thực hiện từ đầu năm
410
6.980.000
Phụ lục 11.6
1
Hỗ trợ xây dựng trường học đạt chuẩn
194
3.234.200
9,4%
2
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích
55
618.700
1,8%
3
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng vùng ảnh hưởng bãi rác thải, nghĩa trang tập
trung của Thành phố
20
304.300
0,9%
4
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng kinh tế (đường giao thông, kênh mương tưới tiêu...)
141
2.822.800
8,2%

2/3


STT
Nội dung
Số dự
án
Dự kiến nguồn vốn
Dự kiến nguồn vốn
Ghi chú
STT
Nội dung
Số dự
án
Kinh phí
Tỷ lệ%
Ghi chú
1
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
1
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
1
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
1
Hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 nguồn vốn hỗ trợ theo các văn bản chỉ đạo của UBND Thành phố đã được HĐND
Thành phố chấp thuận mức trần hỗ trợ tại Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 03/7/2017; Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
2 3 4
Nguồn xổ số Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện (bằng mức trung bình một năm của giai đoạn 2016-2020) Hỗ trợ các huyện có đề án lên quận; Hỗ trợ các huyện phía Nam; xây
dựng, cải tạo chợ dân sinh, hỗ trợ xây dựng trụ sở công an xã; hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn,..
Dự nguồn vốn bố trí khi dự án đủ điều kiện thực hiện
0
2.000.000
1
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích
1.000.000
2,9%
Chưa phân
chi tiết
2
Hỗ trợ xây dựng nâng cấp tuyến y tế cơ sở
1.000.000
2,9%
Chưa phân
chi tiết
IV
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê đất trả tiền một lần
822.650
2,4%
B
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG CẤP HUYỆN
16.696.003

3/3

Phụ lục 11.1


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CẤP THÀNH PHỐ


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
φ
Danh mục dự án
Nhóm A
Nhóm A
dự
B
án
C
Địa điểm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế Số, ngày tháng
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
Ước giải ngân từ đầu dự án Kế hoạch vốn Tổng số
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
TT
φ
Danh mục dự án
Nhóm A
Nhóm A
dự
B
án
C
Địa điểm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế Số, ngày tháng
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
Ước giải ngân từ đầu dự án Kế hoạch vốn Tổng số
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TỔNG CỘNG (A+B+C)
10
10
105
32
133.448.920
85.475.201
43.529.869
15.721.801
3.000.000
46
A
CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN TẬP TRUNG CẤP
THÀNH PHỐ
9
9
100
31
130.088.749
84.009.201
41.935.401
15.218.801
3.000.000
46
Trong đó:
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
9
9
81
13
122.594.539
78.533.701
41.211.545
12.908.301
2.599.300
27
b
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
19
18
7.494.210
5.475.500
723.856
2.310.500
400.700
19
Dự án khởi công mới năm 2021
15
7
5.238.833
4.173.000
723.856
1.666.000
400.700
9
Dự án khởi công mới năm 2022
4
11
2.255.377
1.302.500
644.500
10
*
Các dự án ODA
3
3
2
70.177.144
55.947.701
20.209.435
5.893.901
ODA cấp phát
38.541.786
23.404.201
9.328.754
3.802.501
ODA vay lại
19.751.346
24.681.500
6.904.761
1.355.400
Vốn trong nước
11.884.012
7.862.000
3.975.920
736.000
I
Lĩnh vực quốc phòng
2
2
612.076
420.000
223.999
155.000
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
2
612.076
420.000
223.999
155.000
1
STĐ.02
1
1
1
Nam Từ
Liêm
2020-
2022
S=1,790m2
3338/QĐ-BQP
7/8/2019 (ĐT);
1575/QĐ-BQP
18/5/2020
450.000
275.000
188.000
85.000
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
2
Mua sắm phương tiện trang bị, công cụ hỗ trợ phòng, chống
khủng bố và làm nhiệm vụ A2
1
Nam Từ
Liêm
2020-
2022
Mua sắm trang
thiết bị
2759/QĐ-BQP
05/9/2020
162.076
145.000
35.999
70.000
Bộ Tư lệnh Thủ
đô Hà Nội
b
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
II
Lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội
1
4
851.410
436.000
13.500
127.500
4
a
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
b
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
851.410
436.000
13.500
127.500
4
Dự án khởi công mới năm 2021
2
32.208
25.000
13.500
11.500
2

1/22


2/22


3/22


4/22


5/22


6/22


7/22


8/22


TT
Danh mục dự án
Nhóm dự án
Nhóm dự án
Nhóm dự án
Địa điểm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
Quyết định
Số, ngày tháng
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
Kế hoạch vốn Tổng số
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
A
B
c
Địa điểm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
Quyết định
Số, ngày tháng
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
Kế hoạch vốn Tổng số
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
4
Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân Từ (tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên
1
Phú Xuyên
2013-
2021
L=5,6Km, B=12m
5064/QĐ-UBND
31/10/2011;
4012/QĐ-UBND
11/9/2012; 183/QĐ-
UBND 10/01/2013;
3683/QĐ-UBND
03/8/2015;
1985/UBND-ĐT
08/5/2018;
1742/QĐ-UBND
28/4/2020
261.820
94.000
101.298
3.000
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
5
Cống hóa và xây dựng tuyến đường từ nút rẽ ra phố Núi Trúc đến phố Sơn Tây
1
Ba Đình
2009-
2022
1040,16mx(25-
30,5)m
2447/QĐ-UBND
26/6/2008;
5101/QĐ-UBND
07/11/2012;
6343/QĐ-UBND
18/11/2016;
1696/QĐ-UBND
9/4/2019; 2401/QĐ- UBND 31/5/2021
740.450
140.000
255.014
74.772
74.772
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Năm 2021 bố trí vốn linh hoạt GPMB là 27.028
triệu đồng.
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
32.910.000 13.158.810 13.649.180
17.740.607 6.907.607 7.311.000
16.700.264 6.706.563 6.852.505
3.530.832 1.709.609 1.291.223
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2016-2020: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội Vốn nước ngoài (ODA) Vốn nước ngoài (ODA vay lại) Vốn trong nước
1
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
6.102.010
3.522.000
3.141.196
530.000
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
6.102.010
3.522.000
3.141.196
530.000
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
6.102.010
3.522.000
3.141.196
530.000
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
6.102.010
3.522.000
3.141.196
530.000
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đinh,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2009-
2022
12,5km (trên cao
8,5km, đi ngầm
4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
1510/QĐ-UBND
02/3/2017;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020;
2002/QĐ-UBND
13/5/2020
Ban Quản lý
đường sắt đô thị
Hà Nội
7
Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho dự án Đường sắt đô thị số 3 Hà Nội
1
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
1.296.900
1.213.086
22.605
140.400
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
1.296.900
1.213.086
22.605
140.400
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
813.934 355.366 127.600
773.086 340.000 100.000
6.123 3.016 13.466
121.400 13.000 6.000
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
813.934 355.366 127.600
773.086 340.000 100.000
6.123 3.016 13.466
121.400 13.000 6.000
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Vốn nước ngoài (ODA) Vốn trong nước
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
813.934 355.366 127.600
773.086 340.000 100.000
6.123 3.016 13.466
121.400 13.000 6.000
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
813.934 355.366 127.600
773.086 340.000 100.000
6.123 3.016 13.466
121.400 13.000 6.000
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Bắc Từ
Liêm, Nam
Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2014-
2022
Cải tạo và XD hệ thống tiếp cận của 12 ga tuyến 3;
XD 02 điểm trung chuyển; thí điểm
sử dung bus thân
thiện MT
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;2297
QĐ-UBND
25/5/2021
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Vốn nước ngoài (ODA vay lại)

9/22


10/22


11/22


12/22


13/22


14/22


TT
Danh mục dự án
Nhóm dự án
Nhóm dự án
Nhóm dự án
Địa điểm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
Quyết định
Số, ngày tháng
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
Kế hoạch vốn Tổng số
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
CTH
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
A
B
c
Địa điểm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Năng lực thiết kế
Quyết định
Số, ngày tháng
đầu tư
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch
vốn 05 năm
2021-2025
Ước giải ngân từ đầu dự án
đến hết kế
hoạch vốn
năm 2021
Kế hoạch vốn Tổng số
năm 2022
Trong đó
nguồn
CCTL
CTH
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
S
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
44
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 (từ Quốc lộ 1A đi Minh Tân, Quang Lãng), huyện Phú Xuyên
1
1
Phú Xuyên
2019-
2021
L=7,5km; B=21m
275/QĐ-UBND
14/01/2020
316.430
150.000
154.999
87.000
87.000
UBND huyện
Phú Xuyên
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
45
Đường tránh tỉnh lộ 419 đi khu du lịch Chùa Hương (đoạn từ cầu Đông Bình đến bến xe Hội Xá), huyện Mỹ Đức
1
Mỹ Đức
2020-
2021
L=2,9Km, B=12m
638/QĐ-UBND
05/02/2020
127.182
52.000
87.000
15.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
46
Đường giao thông kết hợp hệ thống thoát nước khu du lịch Chùa Hương, huyện Mỹ Đức
1
Mỹ Đức
2020-
2021
L= 898,92 m,
B=12,5m
7103/QĐ-UBND
16/12/2019
48.640
25.000
35.000
10.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
47
Hoàn thiện và khớp nối HTKT khu 7,2 ha Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình Vĩnh Phúc, quận Ba Đình
1
Ba Đinh
2020-
2022
L=400m;
B=11,5m-17,5m
6588/QĐ-UBND 13/11/2019
13/11/2019
135.545
100.000
21.090
45.000
45.000
UBND quận Ba Đình
48
Đường giao thông trục phát triển phía đông huyện Phú Xuyên (nối tỉnh lộ 428 đến tỉnh lộ 429)
1
Phú Xuyên
2019-
2021
Đường cấp IV
đồng bằng
(L=9,61 Km;
B=9m)
3539/QĐ-UBND
03/7/2019
283.795
148.000
210.000
50.000
50.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
49
Xây dựng tuyến đường từ trường Đại học Mỏ địa chất ra đường Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm
1
Bắc Từ
Liêm
2006-
2021
L=1.934m, B=30- 40m
2418/QĐ-UBND
29/4/2005;
4229/QĐ-UBND
12/8/2014; 899/QĐ-
UBND 23/02/2016;
5902/QĐ-UBND
23/10/2019;
4399/QĐ-UBND
30/9/2020
218.649
6.000
188.906
5.000
1
UBND quận Bắc Từ Liêm
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.
50
Xây dựng đường Liễu Giai- Núi Trúc (đoạn từ ngã tư Vạn Phúc đến nút Núi Trúc)
1
Ba Đình
2009-
Quý II
2020
595,75m x3m
1096/QĐ-UB
02/3/2006;
2619/QĐ-UBND
08/5/2017;
1697/QĐ-UBND
09/4/2019
300.259
30.000
259.429
27.500
27.500
1
BQLDA
ĐTXDCT giao
thông Thành phố
Chỉ giải ngân kế hoạch
vốn đối với khối lượng
thực hiện năm 2022 khi
được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án.

15/22


16/22


17/22


18/22


19/22


20/22


21/22


22/22

Phụ lục 11.2


KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2022 CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


1/2


STT
Danh mục dự án
Cấp dự BC
án
A
Cấp dự BC
án
A
Địa điểm
XD
Thời gian
thực hiện
dự án
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
Kế hoạch vốn năm
2022
Kế hoạch vốn năm
2022
Chủ đầu tư
Ghi
chú
STT
Danh mục dự án
Cấp dự BC
án
A
Cấp dự BC
án
A
Địa điểm
XD
Thời gian
thực hiện
dự án
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 05
năm 2021-2025
Kế hoạch vốn năm
2022
Kế hoạch vốn năm
2022
Chủ đầu tư
Ghi
chú
STT
Danh mục dự án
Cấp dự BC
án
A
Cấp dự BC
án
A
Địa điểm
XD
Thời gian
thực hiện
dự án
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Chủ đầu tư
Ghi
chú
STT
Danh mục dự án
Cấp dự BC
án
A
Cấp dự BC
án
A
Địa điểm
XD
Thời gian
thực hiện
dự án
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Chủ đầu tư
Ghi
chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
thực hiện
dự án
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Chủ đầu tư
Ghi
chú
STT
Danh mục dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
thực hiện
dự án
Năng lực Số, ngày, tháng
thiết kế
(quy mô)
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Tổng số
Trong đó
thu hồi
các khoản
ứng trước
NSTW
Chủ đầu tư
Ghi
chú
1
3 4 5
3 4 5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
6
Dự án xử lý sự cố kè Tráng Việt, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
1
1
Huyện Mê
Linh, thành
phố Hà Nội
2009-2011
1.010m
2470/QĐ-SNN
27/11/2009
42.000
45
45
45
45
45
Sở Nông nghiệp và
PTNT
7
Dự án xử lý sạt lở bờ hữu sông Hồng thôn
Đại Gia, xã Thụy Phú, huyện Phú Xuyên,
thành phố Hà Nội
1
1
Huyện Phú
Xuyên,
thành phố
Hà Nội
2009-2010
925m
2159/QĐ-SNN
15/10/2009
34.944
336
336
336
336
336
Sở Nông nghiệp và
PTNT
8
Dự án xử lý khẩn cấp sạt lở Kè Hồng Hà,
huyện Đan Phượng
1
1
Huyện Đan
Phượng,
thành phố
Hà Nội
2009-2011
1.783m
2641/QĐ-SNN
14/12/2009
49.700
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
Sở Nông nghiệp và
PTNT
9
Dự án kè Thanh Điềm, huyện Mê Linh
1
1
Huyện Mê
Linh, thành
phố Hà Nội
2010-2011
2.173m
6297/QĐ-UBND 22/12/2010
22/12/2010
164.195
34.200
34.200
34.200
34.200
34.200
Ban QLDA ĐTXD
công trình Nông
nghiệp và PTNT
III
Lĩnh vực văn hóa
1
2.831.561
1.128.000
298.667
298.667
103.336
103.336
1
Các dự án, chương trình kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội
251/QĐ-UBND
10/2/2008; 2201/QĐ-
UBND 15/5/2009;
1804/QĐ-UBND
15/5/2009; 2471/QĐ-
UBND 08/12/2008;
6192/QĐ-UBND
17/10/2003;
4170/QĐ-UBND
08/7/2004; 1384/QĐ- BGTVT 11/5/2007;
3539/QĐ-UBND
10/9/2007; 1209/QĐ- TTg 04/12/2000;
5062/QĐ-UB
16/8/2004
2.831.561
1.128.000
298.667
298.667
103.336
103.336
Trong đó thu hồi các khoản ứng trước
NSTW đối với: Cụm công trình luyện tập tập - Trung tâm đào tạo VĐV cao cấp Hà Nội
1
Thành phố
Hà Nội
2009-2010
2201/QĐ-UBND
15/5/2009
318.021
150.000
103.336
103.336
Ban QLDA ĐTXD
công trình Văn hoá - Xã hội

2/2

Phụ lục 11.3

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN GHI THU, GHI CHI NGUỒN TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN BT NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Danh mục dự án BT
Số
DA
Chủ đầu tư
Thời gian
KC-HT
Giá trị HĐ,
PLHĐ BT
Giá trị HĐ, đề
nghị thẩm tra
hoặc Giá trị phê
duyệt QT
Dự án đối ứng
Dự án đối ứng
Tổng luỹ kế
GTGC hết 2021
Kế hoạch năm 2022
STT
Danh mục dự án BT
Số
DA
Chủ đầu tư
Thời gian
KC-HT
Giá trị HĐ,
PLHĐ BT
Giá trị HĐ, đề
nghị thẩm tra
hoặc Giá trị phê
duyệt QT
Nghĩa vụ tài
chính tương ứng các lần giao đất
Số tiền sử dụng
đất đã nộp ngân
sách (chênh lệch)
Tổng luỹ kế
GTGC hết 2021
Kế hoạch năm 2022
TỔNG SỐ
3
2.759.699
2.759.699
3.299.649
1.690.347
1.223.000
770.000
1
Đường liên tỉnh Hà Nội -
Hưng Yên đoạn trên địa bàn
thành phố Hà Nội
1
Công ty CP Đầu tư và
xây dựng Thành Nam
(COTANA)
7/2009-8/2014
400.945
400.945
400.000
2
Tuyến đường từ đường Lê
Đức Thọ qua sông Nhuệ đến
Khu đô thị mới Xuân Phương (kéo dài đến đường 70)
1
CTCP TASCO
2008-2010
(48 tháng)
1.543.600
1.543.600
784.958
784.000
174.000
3
Khu công viên và hồ điều hòa tại phía Bắc nghĩa trang Mai
Dịch, quận Cầu Giấy
1
CTCP BĐS Hồng Ngân (nay là CT CP ĐT và PT Đô thị Sài Đồng)
Quý 3/2015-
Quý 2/2017
815.154
815.154
2.514.691
1.690.347
439.000
196.000

1/1


2N TH Phụ lục 11.4

DANH MỤC NHIỆM VỤ QUY HOẠCH BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số: 08/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên nhiệm vụ quy hoạch
QT
Địa
điểm
Quyết định giao lập quy hoạch
Quyết định phê duyệt dự
toán
Quyết định phê duyệt dự
toán
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết
31/12/2021
Kế hoạch
vốn năm
2022
Đơn vị được
giao lập nhiệm
vụ quy hoạch
Ghi chú
STT
Tên nhiệm vụ quy hoạch
QT
Địa
điểm
Quyết định giao lập quy hoạch
Số, ngày, tháng
Tổng giá trị dự toán
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết
31/12/2021
Kế hoạch
vốn năm
2022
Đơn vị được
giao lập nhiệm
vụ quy hoạch
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tổng số
200.000
1
Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 (Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
Nội
1220/QĐ-UBND ngày 26/03/2020
5115/QĐ-
UBND ngày
13/11/2020
1.045,7
249,7
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
2
Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch
chung xây dựng Thủ đô Hà Nội
đến năm 2030 và tầm nhìn đến
năm 2050
Nội
4199/QĐ-UBND ngày 17/9/2021
5003/QĐ-
UBND ngày
26/11/2021
1.584,9
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội
3
Các nhiệm vụ quy hoạch khác khi có quyết định giao nhiệm vụ và dự toán của cấp có thẩm quyền

Phụ lục 11.5

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI


VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


TT
Tên dự án
Nhóm
dự án
Nhóm
dự án
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
KH
năm
2022
CT
HT
2022
Đơn vị: Triệu đồng Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Tên dự án
B
c
Thời
gian
KC-
HT
Số, ngày quyết
định
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
KH
năm
2022
CT
HT
2022
Đơn vị: Triệu đồng Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG CỘNG
0
17
405.819
324,895
83.000
240.000
17
I
Lĩnh vực giáo dục
0
7
202.408
160.643
21.000
139.300
7
Dự án chuyển tiếp
0
1
49.600
37.336
21.000
16.300
1
1
Xây mới điểm trường mầm non trung tâm xã
Đông Xuân, huyện Quốc Oai
1
2021-
2022
4732/QĐ-UBND
22/10/2020
49.600
37.336
21.000
16.300
1
UBND huyện
Quốc Oai
DA giảm
quy mô
Dự án khởi công mới năm 2022
0
6
152.808
123.307
0
123.000
6
1
Trường mầm non Minh Quang B (khu đá Chông)
1
2021-
2023
8071/QĐ-UBND
13/11/2021
14.998
12.975
12.900
1
UBND huyện
Ba Vì
2
Trường mầm non Khánh Thượng B
1
2021-
2023
8068/QĐ-UBND
13/11/2021
25.000
21.273
21.200
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Trường THCS Minh Quang
1
2021-
2023
8069/QĐ-UBND
13/11/2021
25.000
21.504
21.500
1
UBND huyện
Ba Vì
4
Trường Tiểu học Khánh Thượng (khu A)
1
2021-
2023
8070/QĐ-UBND
13/11/2021
14.500
12.519
12.500
1
UBND huyện
Ba Vì
5
Trường mầm non khu B xã Trần Phú
1
2021-
2023
6126/QĐ-UBND
02/11/2021
35.810
28.099
28.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
6
Xây dựng, mở rộng Trường mầm non Yên Bình (điểm thôn Thuống)
1
2021-
2022
5678/QĐ-UBND
12/11/2020
37.500
26.937
26.900
1
UBND huyện
Thạch Thất

1/2


TT
Tên dự án
Nhóm
dự án
Nhóm
dự án
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
KH
năm
2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Tên dự án
B
C
Thời
gian
KC-
HT
Số, ngày quyết
định
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải
ngân đến
hết 2021
KH
năm
2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
II
Lĩnh vực hạ tầng kinh tế
0
10
203.411
164.252
62.000
100.700
10
Dự án chuyển tiếp
0
4
136.343
107.546
62.000
45.100
4
1
Đường trục Vân Hòa đi Tản Lĩnh
1
2021-
2022
3343/QĐ-UBND
12/6/2021
38.150
30.973
15.000
15.900
1
UBND huyện
Ba Vì
2
Đường nối tỉnh lộ 414 đi Vân Hòa
1
2021-
2022
3344/QĐ-UBND
12/6/2021
35.693
30.028
14.000
16.000
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Trầnú
Phú
1
2021-
2023
3085/QĐ-UBND
02/6/2021;
6026/QĐ-UBND
29/10/2021
32.500
27.355
15.000
12.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
4
Đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND -
UBND xã Tiến Xuân
1
2021-
2023
5680/QĐ-UBND
12/11/2020
30.000
19.190
18.000
1.200
1
UBND huyện
Thạch Thất
Dự án khởi công mới năm 2022
0
6
67.068
56.706
0
55.600
6
1
Kiên cố hóa hệ thống đường giao thông nội đồng xã Đông Xuân
1
2021-
2024
5327/QĐ-UBND
09/11/2021
8.918
7.503
7.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
2
Đường liên xã từ thôn Đồng Âm, thôn Đồng
Bèn, xã Đông Xuân đi xã Phú Mãn
1
2021-
2024
5326/QĐ-UBND
09/11/2021
13.029
11.199
11.100
1
UBND huyện
Quốc Oai
3
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Đông Xuân đi xã Phú Mãn và hệ thống thoát nước xã Đông Xuân
1
2021-
2024
5328/QĐ-UBND
09/11/2021
11.810
10.003
10.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
4
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng kết hợp mương tưới tiêu xã Đông Xuân
1
2021-
2024
5329/QĐ-UBND
ngày 09/11/2021
11.747
9.968
9.900
1
UBND huyện
Quốc Oai
5
Cải tạo, nâng cấp đường từ TL 446 đi hồ C5 xã Thạch Hòa
1
2021-
2024
5325/QĐ-UBND
09/11/2021
12.064
10.367
10.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
6
Xây dựng, mở rộng trạm y tế xã Tiến Xuân
1
2022-
2023
4516/QĐ-UBND
04/11/2021
9.500
7.666
7.600
1
UBND huyện
Thạch Thất

2/2

Phụ lục 11.6


CẬP NHẬT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VÀ BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ


CÁC HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


エ Đơn vị: Triệu đồng


TT
0
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
0
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL + TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG_SỐ
102
308
19.869.410
14.420.614
3.736.921
6.980.000
430.000
272
Dự án chuyển tiếp
39
144
9.324.591
6.834.139
3.730.082
2.628.900
93.000
170
Dự án khởi công mới năm 2022
63
164
10.544.819
7.586.475
6.839
4.351.100
337.000
102
I
Hỗ trợ xây dựng trường học đạt chuẩn
72
122
8.701.798
6.586.021
1.413.162
3.247.600
430.000
113
I.1
Dự án chuyển tiếp
21
50
3.226.648
2.418.065
1.411.272
883.300
93.000
64
1
Trường mầm non Thị trấn Tây Đằng
1
2019-
2021
3066/QĐ-UBND
16/10/2019
71.230
59.002
54.000
5.000
1
UBND huyện
Ba Vì
2
Trường mầm non Châu Sơn
1
2020-
2022
6489/QĐ-UBND 30/10/2020
19.800
14.688
10.000
4.600
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Trường mầm non trung tâm Quảng Bị
1
2021-
2023
9907/QĐ-UBND
26/10/2020
30.510
23.150
11.500
11.600
1
UBND huyện
Chương Mỹ
4
Trường tiểu học Tân Tiến
1
2021-
2023
9908/QĐ-UBND
26/10/2020
35.289
28.137
15.000
13.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
5
Trường Mầm non Đan Phượng (khu B)
1
2019-
2022
6758/QĐ-UBND
12/9/2019;
9400/QĐ-UBND
23/12/2020
88.909
55.577
40.000
15.000
1
UBND huyện
Đan Phượng
6
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Kim Chung
1
2021-
2023
7352/QĐ-UBND
29/10/2020
52.045
41.755
20.900
18.000
1
UBND huyện
Đông Anh
7
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Cổ Loa
1
2021-
2023
8052/QĐ-UBND
30/11/2020
30.531
25.792
12.100
10.000
1
UBND huyện
Đông Anh
8
Xây dựng, hoàn thiện trường mầm non trung tâm xã Xuân Nộn giai đoạn 2
1
2021-
2023
7322/QĐ-UBND
27/10/2020
24.523
19.765
10.100
9.500
1
UBND huyện
Đông Anh
9
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học thị trấn A
1
2021-
2023
7360/QĐ-UBND
30/10/2020
19.853
16.563
8.100
8.000
1
UBND huyện
Đông Anh
10
Xây dựng trường THCS Dương Xá, huyện Gia Lâm - Giai đoạn I: Xây dựng bổ sung phòng học, phòng
chức năng và các hạng mục phụ trợ
1
2020-
2021
4813/QĐ-UBND
15/7/2020
34.158
27.889
25.000
2.500
1
UBND huyện
Gia Lâm
11
Xây dựng trường THCS Phù Đổng, huyện Gia Lâm
1
2019-
2021
6810/QĐ-UBND 15/9/2020
37.310
30.378
24.000
6.000
1
UBND huyện
Gia Lâm

1/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
12
Xây dựng trường mầm non Hoa Sữa, xã Yên Viên,
huyện Gia Lâm
1
2021-
2022
4415/QĐ-UBND
6/7/2020
39.744
32.505
19.000
13.000
1
UBND huyện
Gia Lâm
13
Trường mầm non Đông La 1 xã Đông La
1
2020-
2021
5157/QĐ-UBND
26/10/2019
79.117
52.327
56.300
8.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
14
Trường mầm non Kim Chung - điểm trường thôn Lai Xá
1
2021-
2022
8806/QĐ-UBND
03/12/2020
43.021
35.885
15.000
20.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
15
Xây dựng trường mầm non Cát Quế C, xã Cát Quế
huyện Hoài Đức
1
2019-
2022
6098QĐ-UBND
17/10/2018;
10223/QĐ-UBND
30/12/2020
81.304
53.975
23.000
28.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
16
Xây mới Trường tiểu học Đức Thượng, xã Đức
Thượng huyện Hoài Đức (Giai đoạn 1)
1
2019-
2022
6267/QĐ-UBND
29/10/2018;
6196/QĐ-UBND
22/11/2021
60.596
34.202
27.000
20.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
17
Trường tiểu học Thị trấn Trạm Trôi B, huyện Hoài
Đức
1
2019-
2022
6301/QĐ-UBND
30/10/2018;
6197/QĐ-UBND
22/11/2021
61.538
48.579
28.000
15.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
18
Xây dựng trường THCS Tiền Yên xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức
1
2018-
2022
6270/QĐ-UBND
29/10/2018;
6193/QĐ-UBND
22/11/2021
70.259
46.390
44.000
10.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
19
Trường mầm non La Phù 2
1
2018-
2023
6266/QĐ-UBND
29/10/2018;
6192/QĐ-UBND
22/11/2021
51.481
32.754
23.000
25.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
20
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng trường Tiểu học Cát Quế A
1
2021-
2023
8877/QĐ-UBND
05/12/2020
22.869
18.468
5.600
15.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
21
Nâng cấp, mở rộng trường THCS An Thượng
1
2019-
2023
5301/QĐ-UBND
30/10/2019;
6195/QĐ-UBND
22/11/2021
37.633
20.510
12.742
15.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
22
Mở rộng trường THCS Kim Chung
1
2019-
2022
6096/QĐ-UBND
17/10/2018;
10228/QĐ-UBND
30/12/2020
32.491
23.216
2.000
15.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
23
Xây dựng, mở rộng trường Tiểu học An Thượng B
1
2019-
2023
5451/QĐ-UBND
31/10/2019;
6194/QĐ-UBND
22/11/2021
40.621
19.040
10.000
15.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
24
Xây dựng trường tiểu học Đại Thịnh A, xã Đại Thịnh
1
2021-
2023
1155/QĐ-UBND
15/3/2021
85.218
59.317
25.000
22.000
UBND huyện
Mê Linh
25
Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Tráng Việt B, xã
Tráng Việt
1
2021-
2023
1151/QĐ-UBND
15/3/2021
45.830
31.155
14.000
10.000
UBND huyện
Mê Linh

2/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
26
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm
1
2022-
2024
3546/QĐ-UBND
25/8/2021
65.203
55.651
20.000
20.000
UBND huyện
Mê Linh
27
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học Mê Linh
1
2022-
2024
3547/QĐ-UBND
25/8/2021
23.601
18.993
8.000
10.000
1
UBND huyện
Mê Linh
28
Xây dựng trường mầm non B xã An Phú
1
2020-
2022
3845/QĐ-UBND
29/10/2020
44.618
34.819
20.000
14.800
14.800
1
UBND huyện
Mỹ Đức
Vốn XSKT
2021
29
Trường THCS xã Hồng Sơn (giai đoạn 2)
1
2020-
2022
3856/QĐ-UBND
30/10/2020
29.436
24.423
12.000
12.200
12.200
1
UBND huyện
Mỹ Đức
Vốn XSKT
2021
30
Trường trung học cơ sở Văn Hoàng
1
2021-
2023
4046/QĐ-UBND
03/10/2017;
5497/QĐ-UBND
31/12/2019;
1905/QĐ-UBND
19/5/2021
45.674
28.903
14.000
14.900
14.900
1
UBND huyện
Phú Xuyên
Vốn XSKT
2021
31
Trường tiểu học Chuyên Mỹ
1
2021-
2022
2706/QĐ-UBND
01/6/2017;
5498/QĐ-UBND
31/12/2019
44.909
40.297
31.500
8.800
8.800
1
UBND huyện
Phú Xuyên
Vốn XSKT
2021
32
Trường THCS Tri Thủy
1
2020-
2022
1084/QĐ-UBND
02/4/2021
56.000
47.369
42.500
4.800
1
UBND huyện
Phú Xuyên
33
Trường mầm non Chuyên Mỹ
1
2021-
2024
2336/QĐ-UBND
24/5/2021
69.899
57.264
25.000
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
34
Trường mầm non trung tâm xã Khai Thái
1
2021-
2024
2712/QĐ-UBND
16/6/2021
62.150
50.340
24.000
20.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
35
Trường THCS Trần Phú
1
2021-
2024
2408/QĐ-UBND
28/5/2021
135.621
99.725
45.000
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
36
Trường tiểu học xã Đại Xuyên
1
2021-
2024
2436/QĐ-UBND
31/5/2021
69.385
58.320
30.000
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
37
Trường tiểu học Hồng Thái
1
2021-
2024
2333/QĐ-UBND
21/5/2021
69.145
58,219
26.000
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
38
Trường mầm non-Nam Triều
1
2019-
2021
4299/QĐ-UBND
21/10/2019
11.356
8.972
6.000
2.900
1
UBND huyện
Phú Xuyên
39
Trường THCS xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai
1
2018-
2020
4982/QĐ-UBND
24/10/2018
47.528
29.168
19.000
10.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
40
Trường mầm non Phượng Cách, xã Phượng Cách
1
2021-
2024
3921/QĐ-UBND
22/10/2019;
3402/QĐ-UBND
30/6/2021
66.006
48.936
20.000
15.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
41
Trường THCS Tân Phú, huyện Quốc Oai
1
2018-
2020
8080/QĐ-UBND
30/10/2017
42.434
32.656
25.000
7.500
7.500
1
UBND huyện
Quốc Oai
Vốn XSKT
2021
42
Xây mới trường mầm non Ngọc Mỹ (điểm trường
thôn Phú Mỹ)
1
2020-
2023
5432/QĐ-UBND
25/11/2020
49.427
33.712
20.000
13.000
1
UBND huyện
Quốc Oai

3/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
43
Đầu tư nâng cấp trường mầm non Liệp Tuyết (điểm trường trung tâm)
1
2021-
2022
5433/QĐ-UBND
25/11/2020
35.524
23.388
15.000
8.300
1
UBND huyện
Quốc Oai
44
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nghĩa Hương
1
2020-
2023
5431/QĐ-UBND
25/11/2020
36.942
27.431
20.000
7.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
45
Cải tạo, nâng cấp trường MN Sài Sơn B
1
2020-
2022
5439/QĐ-UBND
26/11/2020
41.190
34.486
18.000
16.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
46
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Trung Giã A
1
2021-
2023
4150/QĐ-UBND
13/11/2020
39.772
31.185
22.550
8.600
8.600
1
UBND huyện
Sóc Sơn
Vốn XSKT
2021
47
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tiên Dược
1
2021-
2023
4721/QĐ-UBND
07/12/2020
69.855
53.761
25.050
15.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
48
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Trí
1
2021-
2023
2629/QĐ-UBND
6/7/2021
24.880
20.361
10.300
10.300
1
UBND huyện
Sóc Sơn
49
Cải tạo, nâng cấp trường MN Bắc Sơn A
1
2021-
2023
2626/QĐ-UBND
6/7/2021
11.500
10.049
7.530
2.500
1
UBND huyện
Sóc Sơn
50
Trường trung học cơ sở xã Cao Viên (giai đoạn II)
1
2021-
2022
2333/QĐ-UBND
30/10/2020
44.500
33.253
25.000
8.200
8.200
1
UBND huyện
Thanh Oai
Vốn XSKT
2021
51
Trường mầm non Phương Trung I (giai đoạn II)
1
2021-
2022
2532/QĐ-UBND
12/5/2021
32.500
26.181
15.000
11.000
1
UBND huyện
Thanh Oai
52
Trường mầm non Cao Dương (khu trung tâm)
1
2019-
2022
2222/QĐ-UBND
29/10/2019
29.500
24.701
20.000
4.700
1
UBND huyện
Thanh Oai
53
Trường THCS xã Bình Minh (giai đoạn II)
1
2021-
2022
2334/QĐ-UBND
30/10/2020
32.500
26.156
20.000
6.000
1
UBND huyện
Thanh Oai
54
Trường tiểu học Bích Hòa (giai đoạn II)
1
2022-
2023
1908/QĐ-UBND
21/9/2020;
5495/QĐ-UBND
12/10/2021
46.725
39.828
20.000
19.800
1
UBND huyện
Thanh Oai
55
Xây dựng trường tiểu học Liên Ninh (cơ sở 2)
1
2020-
2022
7868/QĐ-UBND
29/10/2020
112.346
75.678
63.000
27.000
1
UBND huyện
Thanh Trì
56
Xây mới điểm trường trung tâm cho trường mầm non Yên Ngưu, xã Tam Hiệp
1
2021-
2024
1541/QĐ-UBND
28/5/2021
88.298
65.785
40.000
20.000
1
UBND huyện
Thanh Trì
57
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tân Triều
1
2021-
2023
1916/QĐ-UBND
23/6/2021
51.638
44.093
22.000
20.000
1
UBND huyện
Thanh Trì
58
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Yên Mỹ
1
2021-
2023
1770/QĐ-UBND
16/6/2021
38.477
31.561
15.000
14.000
1
UBND huyện
Thanh Trì
59
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Văn Tự
1
2021-
2022
3215/QĐ-UBND
25/8/2021
13.276
10.986
5.000
5.900
1
UBND huyện
Thường Tín
60
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Thống Nhất
1
2021-
2022
3214/QĐ-UBND
25/8/2021
19.755
16.961
7.000
9.900
1
UBND huyện
Thường Tín
61
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tô Hiệu
1
2020-
2022
3213/QĐ-UBND
25/8/2021
46.716
34.394
17.000
17.300
1
UBND huyện
Thường Tín

4/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
62
Trường mầm non Dũng Tiến, huyện Thường Tín (giai đoạn 2); Hạng mục: nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khác
1
2021-
2022
2945/QĐ-UBND
20/7/2021
12.073
7.170
3.500
3.600
1
UBND huyện
Thường Tín
63
Xây dựng trường tiểu học Văn Phú, huyện Thường
Tín; Hạng mục: Nhà lớp học, khu hiệu bộ, phòng
chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
1
2021-
2023
3144/QĐ-UBND
12/8/2021
28.557
18.351
9.000
9.300
1
UBND huyện
Thường Tín
64
Xây dựng trường mầm non Thắng Lợi
1
2021-
2023
3258/QĐ-UBND
27/8/2021
28.737
17.934
12.000
5.900
1
UBND huyện
Thường Tín
65
Trường mầm non Trung Tú
1
2021-
2023
932/QĐ-UBND
09/11/2020
44.500
31.117
10.000
18.000
18.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
Vốn XSKT
2021
66
Trường tiểu học Trung Tú, huyện Ứng Hòa, Thành
phố Hà Nội
1
2020-
2022
914/QĐ-UBND
03/11/2020
14.980
12.057
9.000
3.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
67
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + 4 phòng bộ
môn trường THCS Trung Tú
1
2021-
2022
830/QĐ-UBND
24/8/2021
14.980
12.997
9.000
4.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
68
Trường tiểu học Phương Tú huyện Ứng Hòa
1
2021-
2023
463/QĐ-UBND
14/5/2021
44.461
35.370
10.000
24.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
69
Trường mầm non trung tâm xã Lưu Hoàng (giai đoạn 2) huyện Ứng Hòa
1
2021-
2023
820/QĐ-UBND
24/08/2021
14.500
11.516
8.000
3.500
1
UBND huyện
Ứng Hòa
70
Trường THCS Viên Sơn GĐ2
1
2021-
2023
1541/QĐ-UBND
15/12/2020
36.107
27.841
14.000
13.800
1
UBND thị xã
Sơn Tây
71
Xây dựng Trường THCS Ngô Quyền
1
2021-
2023
1736/QĐ-UBND
31/12/2020
43.587
34.688
16.000
18.600
1
UBND thị xã
Sơn Tây
I.2
Dự án khởi công mới năm 2022
51
72
5.475.150
4.167.956
1.890
2.364.300
337.000
49
1
Trường mầm non Phú Cường
1
2021-
2023
8048/QĐ-UBND
13/11/2021
28.000
19.101
19.100
1
UBND huyện
Ba Vì
2
Trường Mầm non Vật Lại
1
2021-
2024
8057/QĐ-UBND
13/11/2021
35.000
26.957
26.900
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Trường mầm non Thuần Mỹ
1
2022-
2024
8058/QĐ-UBND
13/11/2021
30.000
23.291
12.000
12.000
UBND huyện
Ba Vì
4
Trường mầm non Đông Quang
1
2022-
2024
8049/QĐ-UBND
13/11/2021
20.000
15.618
15.600
1
UBND huyện
Ba Vì
5
Trường mầm non Cẩm Lĩnh A
1 2021- 2023
1 2021- 2023
8059/QĐ-UBND
13/11/2021
30.000
25.729
12.000
1
UBND huyện
Ba Vì
6
Cải tạo nâng cấp trường mầm non Phú Sơn
1 2021- 2023
1 2021- 2023
8050/QĐ-UBND
13/11/2021
30.000
22.543
22.500
1
UBND huyện
Ba Vì
7
Trường mầm non Minh Châu
1
2022-
2024
8060/QĐ-UBND
13/11/2021
25.000
20.291
20.200
1
UBND huyện
Ba Vì
8
Trường Tiểu học Phong Vân
1
2021-
2025
8036/QD-UBND
13/11/2021
45.000
38.873
38.800
1
UBND huyện
Ba Vì

5/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
9
Trường Tiểu học Đông Quang
1
2022-
2024
8061/QĐ-UBND
13/11/2021
14.960
11.491
11.400
1
UBND huyện
Ba Vì
10
Trường Tiểu học Thụy An
1
2022-
2024
8081/QĐ-UBND
13/11/2021
33.000
28.455
12.000
UBND huyện
Ba Vì
11
Trường THCS Phong Vân (giai đoạn 2)
1
2022-
2024
8062/QĐ-UBND
13/11/2021
25.000
21.732
21.700
1
UBND huyện
Ba Vì
12
Trường THCS Chu Minh
1
2021-
2023
8080/QĐ-UBND
13/11/2021
25.000
17.725
17.700
1
UBND huyện
Ba Vì
13
Trường THCS Tây Đằng (Giai đoạn 2)
1
2021-
2023
8079/QĐ-UBND
13/11/2021
44.900
33.817
16.000
UBND huyện
Ba Vì
14
Trường THCS Thụy An (giai đoạn 2)
1
2021-
2023
8078/QĐ-UBND
13/11/2021
27.500
23.854
13.000
UBND huyện
Ba Vì
15
Trường THCS Đông Quang
1
2021-
2023
8077/QĐ-UBND
13/11/2021
32.500
26.843
15.000
UBND huyện
Ba Vì
16
Trường Mầm non Trung tâm NC Bò và Đồng cỏ Ba Vì
1
2021-
2023
8076/QĐ-UBND
13/11/2021
29.500
25.548
15.000
UBND huyện
Ba Vì
17
Trường tiểu học Tây Đằng B
1
2022-
2024
8075/QĐ-UBND
13/11/2021
41.000
32.536
15.000
UBND huyện
Ba Vì
18
Trường Mầm non Thái Hòa
1
2021-
2024
8074/QĐ-UBND
13/11/2021
30.000
17.749
10.000
UBND huyện
Ba Vì
19
Trường THCS Sơn Đà
1
2021-
2023
8037/QĐ-UBND 13/11/2021
40.000
34.912
33.000
1
UBND huyện
Ba Vì
20
Trường tiểu học Lam Điền
1
2021-
2023
6079/QĐ-UBND
01/11/2021
41.018
33.227
15.000
15.000
UBND huyện
Chương Mỹ
21
Trường THCS Trung Hòa
1
2022-
2024
6080/QĐ-UBND
01/11/2021
83.913
62.985
20.000
UBND huyện
Chương Mỹ
22
Trường Mầm non Hòa Chính - thôn Lưu Xá
1
2022-
2023
6458/QĐ-UBND
18/11/2021
11.598
8.532
8.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
23
Trường mầm non xã Hồng Phong - khu Yên Cốc
1
2022-
2023
6457/QĐ-UBND
18/11/2021
21.926
17.248
8.000
UBND huyện
Chương Mỹ
24
Trường mầm non Đồng Phú - Khu B
1
2022-
2023
6456/QĐ-UBND 18/11/2021
9.866
7.499
7.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
25
Trường mầm non xã Phú Nghĩa - Khu B
1
2022-
2024
6083/QĐ-UBND
01/11/2021
37.161
28.762
14.000
UBND huyện
Chương Mỹ
26
Trường mầm non Mỹ Lương - Khu Mỹ Lương
1
2022-
2023
6084/QĐ-UBND
01/11/2021
22.384
17.664
17.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
27
Trường mầm non trung tâm xã Trần Phú
1
2021-
2023
6125/QĐ-UBND
02/11/2021
26.313
21.876
21.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
28
Trường tiểu học Thượng Vực
1
2022-
2024
6047/QĐ-UBND
29/10/2021
52.320
42.434
13.000
UBND huyện
Chương Mỹ

6/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
29
Trường THCS Hữu Văn
1
2022-
2024
6048/QĐ-UBND
29/10/2021
63.392
54.311
18.000
UBND huyện
Chương Mỹ
30
Trường Tiểu học Tô Hiến Thành (giai đoạn 2)
1
2022-
2025
4848/QĐ-UBND
09/11/2021
30.525
24.288
25.000
1
UBND huyện
Đan Phượng
31
Trường THCS Thượng Mỗ. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học và 3 phòng học bộ môn
1
2022-
2024
3163/QĐ-UBND
16/7/2021;
4977/QĐ-UBND
15/11/2021
10.922
8.658
8.000
1
UBND huyện
Đan Phượng
32
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Cổ Loa
1
2021-
2023
7374/QĐ-UBND
30/10/2020
47.809
39.386
100
13.000
UBND huyện
Đông Anh
33
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Hải Bối
1
2021-
2025
7363/QĐ-UBND
30/10/2020;
15027/QĐ-UBND
30/11/2021
61.132
49.642
100
17.000
UBND huyện
Đông Anh
34
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nam Hồng
1
2021-
2022
8062/QĐ-UBND
30/11/2020
50.024
39.264
400
15.000
UBND huyện
Đông Anh
35
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Việt Hùng
1
2021-
2025
7329/QĐ-UBND
27/10/2020;
15026/QĐ-UBND
30/11/2021
49.963
40.858
100
15.000
UBND huyện
Đông Anh
36
Xây dựng trung tâm mầm non thôn Nhuế, xã Kim
Chung
1
2021-
2023
7373/QĐ-UBND
30/10/2020
83.074
58.679
500
26.000
UBND huyện
Đông Anh
37
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Sao Mai
1
2020-
2022
1382/QĐ-UBND
12/3/2020
62.695
51.118
500
20.000
UBND huyện
Đông Anh
38
Xây dựng trường THCS chất lượng cao thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (giai đoạn 1)
1
2021-
2023
7134/QĐ-UBND
12/11/2021
111.474
93.760
0
40.000
UBND huyện
Gia Lâm
39
Xây dựng Trường tiểu học Cổ Bi, huyện Gia Lâm
1
2020-
2022
7079/QĐ-UBND
11/11/2021
40.263
33.064
0
30.000
1
UBND huyện
Gia Lâm
40
Xây dựng trường Mầm non Vân Canh B
1
2021-
2023
3358/QĐ-UBND
26/6/2021
76.773
64.103
0
30.000
UBND huyện
Hoài Đức
41
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Minh Khai
1
2021-
2023
577/QĐ-UBND
01/02/2021
38.241
27.010
0
25.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
42
Cải tạo, mở rộng trường THCS Cát Quế A
1
2021-
2023
5054/QĐ-UBND
21/9/2021
38.804
26.872
0
23.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
43
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tiền Yên
1
2021-
2024
5736/QĐ-UBND
26/10/2021
68.161
56.295
0
29.800
UBND huyện
Hoài Đức
44
Mở rộng, xây mới nhà lớp học và các HMPT trường mầm non Đắc Sở
1
2021-
2023
5788/QĐ-UBND
29/10/2021
36.643
28.448
0
23.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
45
Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường THCS Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm
1
2022-
2024
5060/QĐ-UBND
20/11/2021
29.664
22.676
10.000
UBND huyện
Mê Linh
46
Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường tiểu học Đại Thịnh B, xã Đại Thịnh
1
2022-
2024
5065/QĐ-UBND
20/11/2021
57.645
42.916
20.000
UBND huyện
Mê Linh

7/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
47
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mở rộng Trường mầm non Thạch Đà A, xã Thạch Đà
1
2022-
2024
5070/QĐ-UBND
20/11/2021
42.010
30.817
13.000
UBND huyện
Mê Linh
48
Xây dựng Trường Mầm non Lê Thanh B
1
2021-
2023
2551/QĐ-UBND
26/10/2021
65.059
49.605
20.000
UBND huyện
Mỹ Đức
49
Trường Mầm non khu trung tâm xã Hợp Thanh
1
2021-
2025
2552/QĐ-UBND
26/10/2021
60.911
49.631
18.000
18.000
UBND huyện
Mỹ Đức
50
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Đại Hưng
1
2021-
2023
2553/QĐ-UBND
26/10/2021
44.995
35.766
15.000
15.000
UBND huyện
Mỹ Đức
51
Trường tiểu học Phúc Tiến
1
2021-
2025
5896/QĐ-UBND
13/11/2021
77.877
65.173
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
52
Trường THCS Vân Từ
1
2022-
2024
5712/QĐ-UBND
04/11/2021
17.697
15.126
14.500
1
UBND huyện
Phú Xuyên
53
Trường tiểu học Phú Túc
1
2021-
2023
6041/QĐ-UBND
22/11/2021
14.901
11.965
11.500
UBND huyện
Phú Xuyên
54
Trường mầm non Quang Lãng
1
2021-
2024
6062/QĐ-UBND 23/11/2021
65.133
47.857
20.000
UBND huyện
Phú Xuyên
55
Trường Mầm non Nam Tiến B
1
2021-
2023
5641/QĐ-UBND
02/11/2021
21.886
17.316
10.000
10.000
UBND huyện
Phú Xuyên
56
Trường tiểu học Quang Trung
1
2022-
2024
5851/QĐ-UBND
12/11/2021
35.000
29.247
10.000
UBND huyện
Phú Xuyên
57
Trường tiểu học Tri Thủy
1
2022-
2024
5711/QĐ-UBND
04/11/2021
26.457
22.316
20.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
58
Trường mầm non Hoàng Long
1
2021-
2023
5643/QĐ-UBND
02/11/2021
25.709
19.816
19.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
59
Trường Mầm non Tri Thủy
1
2021-
2024
5400/QĐ-UBND
19/10/2021
69.451
52.995
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
60
Trường Mầm non Trung tâm thị trấn Phú Xuyên
1
2022-
2024
5639/QĐ-UBND
02/11/2021
90.000
64.496
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
61
Trường mầm non Thị trấn Phú Xuyên (điểm trường miền Đại Đồng)
1
2021-
2024
5852/QĐ-UBND
12/11/2021
37.886
30.494
15.000
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
62
Xây mới nhà hiệu bộ, phòng chức năng Trường THCS Tân Dân
1
2021-
2023
5886/QĐ-UBND
13/11/2021
19.807
15.438
15.000
15.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
63
Trường THCS Phú Yên
1
2021-
2024
5890/QĐ-UBND
13/11/2021
55.170
40.566
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
64
Trường mầm non Nam Tiến A
1
2021-
2024
5465/QĐ-UBND
25/10/2021
77.303
55.462
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
65
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Đại Thắng
1
2021-
2023
5897/QĐ-UBND
13/11/2021
39.341
28.456
13.000
UBND huyện
Phú Xuyên
66
Trường Tiểu học Tri Trung (Giai đoạn 2)
1
2021-
2023
5892/QĐ-UBND
13/11/2021
14.839
12.304
12.000
UBND huyện
Phú Xuyên

8/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
67
Trường THCS Nam Phong
1
2021-
2024
2837/QĐ-UBND
23/6/2021
57.006
45.631
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
68
Xây dựng, mở rộng Trường Tiểu học Võng Xuyên B, xã Võng Xuyên
1
2021-
2023
3096/QĐ-UBND
11/10/2021
41.128
27.406
27.400
UBND huyện
Phúc Thọ
69
Xây dựng, nâng cấp trường THCS Ngọc Tảo
1
2022-
2024
3639/QĐ-UBND
12/11/2021
33.018
28.758
28.600
1
UBND huyện
Phúc Thọ
70
Cải tạo, mở rộng trường tiểu học Thanh Đa xã Thanh Đa
1
2022-
2024
3638/QĐ-UBND
12/11/2021
30.780
26.433
26.400
1
UBND huyện
Phúc Thọ
71
Trường THCS Liên Hiệp
1
2022-
2024
3637/QĐ-UBND
12/11/2021
84.390
64.711
40.000
35.000
UBND huyện
Phúc Thọ
72
Xây mới trường THCS Long Xuyên
1
2022-
2024
3640/QĐ-UBND
12/11/2021
80.221
60.438
40.000
35.000
UBND huyện
Phúc Thọ
73
Đầu tư, nâng cấp xây dựng trường tiểu học Cấn Hữu (Giai đoạn 2)
1
2021-
2024
3567/QĐ-UBND
02/7/2021
50.115
41.971
20.000
UBND huyện
Quốc Oai
74
Xây mới Trường mầm non Cấn Hữu, huyện Quốc Oai
1
2020-
2023
3185/QĐ-UBND
16/6/2021
49.968
31.318
15.000
15.000
UBND huyện
Quốc Oai
75
Trường tiểu học Phượng Cách, huyện Quốc Oai,
thành phố Hà Nội
1
2022-
2025
3157/QĐ-UBND
11/6/2021
80.596
58.502
15.000
15.000
UBND huyện
Quốc Oai
76
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Minh Phú
1
2021-
2023
4827/QĐ-UBND
04/11/2021
28.200
21.051
100
15.000
15.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
77
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tân Hưng
1
2021-
2023
4825/QĐ-UBND
04/11/2021
34.463
30.312
50
20.000
20.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
78
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Phú Cường B
1
2021-
2023
4828/QĐ-UBND
04/11/2021
22.012
17.997
40
15.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
79
Xây dựng mới 20 phòng học, 9 phòng bộ môn, hiệu bộ, khu GD thể chất, phụ trợ Trường THCS Đồng Trúc
1
2021-
2023
4502/QĐ-UBND
02/11/2021
79.704
54.871
0
20.000
20.000
UBND huyện
Thạch Thất
80
Xây mới 24 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, phụ trợ Trường Mầm non Chàng Sơn
1.
2022-
2024
4504/QĐ-UBND
02/11/2021
83.145
54.976
0
25.000
25.000
UBND huyện
Thạch Thất
81
Xây dựng, mở rộng trường Mầm non trung tâm xã
Thạch Xá
1
2022-
2024
4492/QĐ-UBND
01/11/2021
77.406
56.612
0
23.000
UBND huyện
Thạch Thất
82
Xây mới 20 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, phụ trợ Trường Mầm non Phú Kim
1
2022-
2024
4503/QĐ-UBND
02/11/2021
70.705
46.944
0
20.000
UBND huyện
Thạch Thất
83
Trường mầm non trung tâm xã Hạ Bằng
1
2022-
2024
4501/QĐ-UBND
02/11/2021
73.018
50.285
0
20.000
UBND huyện
Thạch Thất
84
Xây dựng trường Tiểu học Minh Hà B xã Canh Nậu (xây điểm mới)
1
2022-
2024
4512/QĐ-UBND
03/11/2021
73.389
50.556
0
20.000
UBND huyện
Thạch Thất
85
Xây dựng trường Tiểu học Hữu Bằng (xây điểm mới)
1
2022-
2024
4499/QĐ-UBND
02/11/2021
87.700
53.641
0
25.000
UBND huyện
Thạch Thất

9/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL +TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
86
Xây dựng trường Tiểu học Phùng Xá (xây điểm mới)
1
2022-
2024
4511/QĐ-UBND
03/11/2021
66.133
42.775
0
15.000
UBND huyện
Thạch Thất
87
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm non Bình Yên B
(điểm Hòa Lạc)
1
2022-
2023
4513/QĐ-UBND
03/11/2021
40.000
31.814
0
25.000
1
UBND huyện
Thạch Thất
88
Trường tiểu học Bình Minh A
1
2022-
2024
6103/QĐ-UBND
25/10/2021
130.000
84.215
0
40.000
UBND huyện
Thanh Oai
89
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Thanh Thùy
(Khu trung tâm)
1
2022-
2023
6181/QĐ-UBND
28/10/2021
32.000
24.281
0
23.900
1
UBND huyện
Thanh Oai
90
Trường mầm non xã Tân Ước
1
2021-
2023
6188/QĐ-UBND
29/10/2021
42.000
29.284
0
29.200
1
UBND huyện
Thanh Oai
91
Trường mầm non Cao Dương (Giai đoạn 2)
1
2022-
2023
4385/QĐ-UBND
17/8/2021
23.181
18.800
18.800
1
UBND huyện
Thanh Oai
92
Trường mầm non xã Bích Hòa (giai đoạn II)
1
2022-
2023
6102/QĐ-UBND
25/10/2021
34.500
27.497
0
27.000
27.000
UBND huyện
Thanh Oai
93
Trường mầm non Bình Minh I (điểm trung tâm)
1
2022-
2023
6100/QĐ-UBND
25/10/2021
53.300
41.081
0
20.000
UBND huyện
Thanh Oai
94
Nâng cấp mở rộng Trường THCS Tam Hiệp
1
2021-
2024
3654/QĐ-UBND
15/10/2021
88.704
72.323
0
35.000
UBND huyện
Thanh Trì
95
Nâng cấp trường THCS Hữu Hòa
1
2021-
2023
1869/QĐ-UBND
21/06/2021
62.125
42.623
0
42.000
1
UBND huyện
Thanh Trì
96
Trường tiểu học Tiền Phong, huyện Thường Tín;
Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các công trình phụ trợ
1
2021-
2024
3912/QĐ-UBND
29/10/2021
25.046
21.151
0
21.100
1
UBND huyện
Thường Tín
97
Trường mầm non Hoà Bình
1
2021-
2023
3854/QĐ-UBND
20/10/2021;
4542/QĐ-UBND
25/11/2021
31.853
25.967
0
25.900
1
UBND huyện
Thường Tín
98
Trường tiểu học Nguyễn Trãi
1
2021-
2023
4538/QĐ-UBND
25/11/2021
19.881
15.214
15.200
1
UBND huyện
Thường Tín
99
Trường THCS Nguyễn Trãi
1
2021-
2024
4415/QĐ-UBND
19/11/2021
14.388
12.181
12.100
1
UBND huyện
Thường Tín
100
Xây dựng trường Tiểu học xã Ninh Sở
1
2021-
2023
4356/QĐ-UBND
15/11/2021
70.383
48.850
30.000
UBND huyện
Thường Tín
101
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Duyên Thái
1
2021-
2023
4357/QĐ-UBND
15/11/2021
50.577
34.023
20.000
UBND huyện
Thường Tín
102
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hòa Bình
1
2021-
2023
4409/QĐ-UBND
19/11/2021
14.063
11.826
11.800
1
UBND huyện
Thường Tín
103
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thống Nhất
1
2021-
2023
4408/QĐ-UBND
19/11/2021
10.168
8.411
8.400
1
UBND huyện
Thường Tín

10/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+ TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
104
Xây dựng Trường THCS Thư Phú (vị trí mới)
1
2021-
2023
3853/QĐ-UBND
20/10/2021;
3945b/QĐ-UBND
29/10/2021
55.016
36.249
0
18.000
UBND huyện
Thường Tín
105
Trường Tiểu học Hòa Xá, huyện ứng Hòa
1
2021-
2023
2020/QĐ-UBND
01/11/2021
25.000
20.892
0
10.000
UBND huyện
Ứng Hòa
106
Trường Mầm non trung tâm xã Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2
1
2021-
2024
1051/QĐ-UBND
25/10/2021
72.408
47.493
0
30.000
UBND huyện
Ứng Hòa
107
Xây dựng mới trường THCS thị trấn Vân Đình đạt
chuẩn
1
2021-
2024
1053/QĐ-UBND
25/10/2021
128.934
94.301
0
26.000
UBND huyện
Ứng Hòa
108
Trường THCS Hòa Phú
1
2021-
2023
992/QĐ-UBND
15/10/2021
14.900
12.444
0
12.400
1
UBND huyện
Ứng Hòa
109
Xây mới 12 phòng lớp học, phòng bộ môn và các
HMPT Trường Tiểu học Phù Lưu (đạt chuẩn mức độ 2)
1
2021-
2023
1037/QĐ-UBND
22/10/2021
25.800
20.710
0
10.000
UBND huyện
Ứng Hòa
110
Trường mầm non xã Đông Lỗ
1
2021-
2023
1048/QĐ-UBND
25/10/2021
45.000
34.122
34.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
111
Trường mầm non trung tâm xã Viên An
1
2021-
2023
2080/QĐ-UBND
12/11/2021
38.000
26.666
26.600
1
UBND huyện
Ứng Hòa
112
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Sơn Công
1
2021-
2023
2096/QĐ-UBND
12/11/2021
32.102
25.585
10.000
UBND huyện
Ứng Hòa
113
Xây dựng mới Trường mầm non thôn Thái Bình, xã Vạn Thái
1
2021-
2024
2028/QĐ-UBND
02/11/2021
45.000
32.614
0
18.000
18.000
UBND huyện
Ứng Hòa
114
Trường Mầm non trung tâm xã Hòa Xá đạt chuẩn mức độ 2
1
2021-
2023
1038/QĐ-UBND
22/10/2021
23.600
18.933
0
12.000
12.000
UBND huyện
Ứng Hòa
115
Trường THCS Tân Phương, thị trấn Vân Đình
1
2021-
2023
2047/QĐ-UBND
04/11/2021
33.500
26.681
0
14.000
UBND huyện
Ứng Hòa
116
Xây dựng Trường THCS Hòa Lâm
1
2021-
2023
2036/QĐ-UBND
04/11/2021
33.500
26.834
0
12.000
UBND huyện
Ứng Hòa
117
Xây dựng mới Trường tiểu học Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2
1
2021-
2024
2027/QĐ-UBND
02/11/2021
55.947
45.133
0
12.000
UBND huyện
Ứng Hòa
118
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Sơn Ca
1
2022-
2024
1319/QĐ-UBND
05/11/2021
43.715
35.564
0
25.000
UBND Thị xã
Sơn Tây
119
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường mầm non Cổ Đông khu Bắc Kiên, khu Đồng Trạng
1
2021-
2023
1339/QĐ-UBND
08/11/2021
23.267
19.143
0
19.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
120
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường tiểu học Kim Sơn
1
2022-
2024
1350/QĐ-UBND
09/11/2021
29.765
23.864
0
23.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
121
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường tiểu học Xuân Sơn
1
2021-
2023
1381/QĐ-UBND
11/11/2021
21.125
16.624
0
16.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây

11/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
122
Xây dựng nhà bếp, kết hợp nhà ăn, cải tạo nhà hiệu bộ trường tiểu học Thanh Mỹ
1
2021-
2023
1315/QĐ-UBND
04/11/2021
17.043
13.591
0
13.600
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
123
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THCS Phùng Hưng
1
2022-
2024
1384/QĐ-UBND
12/11/2021
14.767
12.298
0
12.200
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
II
Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử
4
51
1.227.622
995.016
124.770
624.300
0
44
II.1
Dự án chuyển tiếp
1
20
390.825
323.356
124.000
199.200
0
21
1
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Viên Châu, xã Cổ Đô
1
2021-
2023
6484/QĐ-UBND
30/10/2020
39.026
31.228
14.000
17.200
1
UBND huyện
Ba Vì
2
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử đình Xóm Thượng
1
2021-
2023
3060/QĐ-UBND
02/6/2021
15.000
12.718
6.000
6.700
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử đình Cộng Hòa, xã Thái Hòa
1
2021-
2023
3061/QĐ-UBND
02/6/2021
45.000
36.561
17.000
19.500
1
UBND huyện
Ba Vi
4
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích đền Hạ, xã Minh Quang
1
2020-
2022
2618/QĐ-UBND
09/9/2019,
196/QĐ-UBND
14/01/2020
29.960
26.843
15.000
11.800
1
UBND huyện
Ba Vì
5
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Vật xã Cát Quế
1
2019-
2022
5459/QĐ-UBND
31/10/2019;
10227/QĐ-UBND
30/12/2020
14.871
11.996
5.000
8.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
6
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hậu Ái xã Vân Canh
1
2019-
2022
5196/QĐ-UBND
28/10/2019
14.514
11.706
4.000
8.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
7
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Đình Lũng Kinh xã Đức Giang
1
2019-
2022
5195/QĐ-UBND
28/10/2019;
10243/QĐ-UBND
30/12/2020
14.981
11.400
4.000
7.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
8
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Mậu Hòa, xã Minh Khai
1
2019-
2021
5035/QĐ-UBND
11/10/2019
11.837
9.040
4.000
6.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
9
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Linh Thượng, xã Vân Côn
1
2021-
2023
8782/QĐ-UBND
01/12/2020
14.216
11.968
1.000
12.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
10
Tu bổ, tôn tạo đình Đào Nguyên, xã An Thượng
1
2021-
2023
9222/QĐ-UBND
09/12/2020
14.338
12.077
1.000
11.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
11
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Ngự Câu xã An Thượng
1
2021-
2023
8870/QĐ-UBND
05/12/2020
25.313
20.492
1.000
18.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
12
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Lại Yên (Kính thiên Đài); Hạng mục: nhà đại bái, trung cung, hậu cung, nha Tả Hữu mạc, sân vườn
1
2019-
2022
6077/QĐ-UBND
30/9/2020
14.931
10.706
1.000
10.500
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
13
Tu bổ tôn tạo di tích chùa Mậu Hòa xã Minh Khai
1
2016-
2022
5471/QĐ-UBND
31/10/2019;
10248/QĐ-UBND
30/12/2020
11.450
9.311
5.000
4.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021

12/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
14
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Sông xã Vân Côn, huyện Hoài Đức
1
2021-
2022
8603/QĐ-UBND
27/11/2020
7.972
6.413
2.000
3.500
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
15
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Dương Liễu (hạng mục
Tiền tế, Đại Bái, Hậu Cung, Tả Hữu mạc)
1
2019-
2022
5305/QĐ-UBND/
30/10/2019;
10251/QĐ-UBND
30/12/2020
14.991
12.554
9.000
3.500
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
16
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thanh Quang xã An
Thượng, huyện Hoài Đức
1
2019-
2021
5472/QĐ-UBND
31/10/2019;
4784/QĐ-UBND
20/8/2020
14.997
12.996
6.000
6.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
17
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Viên xã Song
Phương
1
2019-
2021
3798/QĐ-UBND
08/6/2020
14.060
11.650
1.000
9.500
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
18
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cao Xá xã Đức Thượng
1
2021-
2022
8747/QĐ-UBND
01/12/2020
14.282
11.935
1.000
10.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
NS huyện bố
trí năm 2021
19
Tu bổ tôn tạo di tích đình-đền Phố Huyện (đình - đền Phú Quốc, thị trấn Quốc Oai
1
2020-
2022
5413/QĐ-UBND
24/11/2020
14.689
12.443
6.000
6.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
20
Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Thành Cổ
1
2021-
2023
356/QĐ-UBND
14/5/2021
14.992
12.745
2.000
12.500
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
21
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Đoài Giáp, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây
1
2019-
2022
559/QĐ-UBND
01/6/2020
29.405
26.574
19.000
8.500
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
II.2
Dự án khởi công mới năm 2022
3
31
836.797
671.660
770
425.100
0
23
1
Tu bổ, tôn tạo di tích đình La Xuyên, xã Vạn Thắng
1
2021-
2024
8035/QĐ-UBND
12/11/2021
35.000
28.215
16.000
UBND huyện
Ba Vì
2
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thái Bạt
1
2021-
2024
7970/QĐ-UBND
11/11/2021
43.000
37.153
18.000
UBND huyện
Ba Vì
3
Tu bổ tôn tạo di tích chùa thôn Đông, thị trấn Tây
Đằng
1
2021-
2024
7972/QĐ-UBND
11/11/2021
40.000
32.437
16.000
UBND huyện
Ba Vi
4
Tu bổ, tôn tạo di tích đình, chùa Liễu Châu
1
2021-
2024
7971/QĐ-UBND
11/11/2021
40.000
32.418
16.000
UBND huyện
Ba Vì
5
Nhà văn hóa thôn Xuân Linh, xã Thủy Xuân Tiên
1
2021-
2022
6085/QĐ-UBND
01/11/2021
6.925
5.171
2.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
6
Nhà văn hóa thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên
1
2021-
2022
6086/QĐ-UBND
01/11/2021
6.494
4.479
2.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
7
Nhà văn hóa thôn Non Nông, xã Ngọc Hòa
1
2021-
2022
6087/QĐ-UBND
01/11/2021
5.953
4.971
2.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
8
Nhà văn hóa thôn Trung Tiến, xã Trần Phú
1
2021-
2022
6119/QĐ-UBND 02/11/2021
7.305
5.306
2.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ

13/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL +TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
9
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Hải Giác xã Hạ Mỗ; Hạng mục: Nhà Tam bảo
1
2021-
2023
3197/QĐ-UBND
20/7/2021
14.970
12.660
10.000
1
UBND huyện
Đan Phượng
10
Tu bô, tôn tạo di tích Đền Sông (GĐ2); Hạng mục:
Phương Đình, Tả- Hữu mạc, nghi môn, nhà thủ từ và bể PCCC
1
2021-
2023
3147/QĐ-UBND
15/7/2021
13.148
11.493
10.000
1
UBND huyện
Đan Phượng
11
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lý Nhân, xã Dục Tú
1
2021-
2023
1860/QĐ-UBND
14/4/2020
41.619
31.876
50
15.000
UBND huyện
Đông Anh
12
Tu bổ, tôn tạo phát huy giá trị di tích đình, chùa Đào Thục, xã Thụy Lâm
1
2021-
2023
7324/QĐ-UBND
27/10/2020
92.337
73.971
50
20.000
UBND huyện
Đông Anh
13
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Nhạn Tái, xã Xuân Nộn
1
2021-
2022
3177/QĐ-UBND
22/6/2020
28.789
23.470
50
20.000
1
UBND huyện
Đông Anh
14
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Hà Vỹ, xã Liên Hà
1
2021-
2023
2659/QĐ-UBND
20/5/2020
52.865
41.520
50
15.000
UBND huyện
Đông Anh
15
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phương Quan, xã Vân Côn
1
2021-
2023
5893/QĐ-UBND
10/11/2021
17.969
14.558
14.500
1
UBND huyện
Hoài Đức
16
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Cả xã An Khánh
1
2022-
2024
5851/QĐ-UBND
05/11/2021
18.650
15.128
15.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
17
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Viên Dương Quán, xã Đức Thượng
1
2021-
2023
5833/QĐ-UBND
03/11/2021
17.659
15.318
10.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
18
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Quán Lai Xá (Quán Lai
Xá), xã Kim Chung
1
2022-
2024
5822/QĐ-UBND
02/11/2021
17.168
13.930
0
10.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
19
Nhà văn hóa thôn Văn Quán 2, xã Văn Khê
1
2021-
2023
3885/QĐ-UBND
20/9/2021
6.704
2.500
2.500
1
UBND huyện
Mê Linh
20
Nhà văn hóa thôn Khê Ngoại 3, xã Văn Khê
1
2021-
2023
3884/QĐ-UBND
20/9/2021
5.752
2.500
2.500
1
UBND huyện
Mê Linh
21
Nhà văn hóa thôn 1 Hạ Lôi, xã Mê Linh
1
2021-
2023
3886/QĐ-UBND
20/9/2021
5.758
2.500
2.500
1
UBND huyện
Mê Linh
22
Nhà văn hóa thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh
1
2021-
2023
3888/QĐ-UBND
20/9/2021
4.621
2.500
2.500
1
UBND huyện
Mê Linh
23
Nhà văn hóa thôn 4 Hạ Lôi, xã Mê Linh
1
2021-
2023
3889/QĐ-UBND
20/9/2021
6.986
2.500
2.500
1
UBND huyện
Mê Linh
24
Trung tâm văn hóa - thể thao xã Tri Trung
1
2021-
2023
5888/QĐ-UBND
13/11/2021
20.733
16.502
14.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
25
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Cốc (giai đoạn I) xã Vân Phúc
1
2021-
2023
3122/QĐ-UBND
14/10/2021
44.982
39.628
39.600
1
UBND huyện
Phúc Thọ
26
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phúc Lộc, xã Sen Phương
1
2022-
2024
3648/QĐ-UBND
15/11/2021
17.136
15.183
15.000
1
UBND huyện
Phúc Thọ

14/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
27
Tu bổ, tôn tạo di tích đình, chùa Hương Tảo xã Ngọc Tảo
1
2022-
2024
3647/QĐ-UBND
15/11/2021
34.070
28.991
22.000
UBND huyện
Phúc Thọ
28
Tu bổ, tôn tạo đình làng Kim Thượng, xã Kim Lũ
1
2021-
2023
4826/QĐ-UBND
04/11/2021
25.433
20.411
40
15.000
UBND huyện
Sóc Sơn
29
Tu bổ, tôn tạo đình làng Xuân Bách, xã Quang Tiến
1
2021-
2023
4824/QĐ-UBND
04/11/2021
14.172
11.086
30
8.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
30
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bách Kim, xã Phú Kim
1
2022-
2024
4496/QĐ-UBND
01/11/2021
35.000
30.000
500
17.000
UBND huyện
Thạch Thất
31
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Cao (Bảo Quốc Tự) xã Hạ Bằng
1
2022-
2024
4493/QĐ-UBND
01/11/2021
40.200
32.437
0
18.000
UBND huyện
Thạch Thất
32
Nhà Văn hóa thôn Tân Dân 1, xã Phương Trung
1
2022
7091/QĐ-UBND
23/11/2021
3.083
2.481
2.500
1
UBND huyện
Thanh Oai
33
Tu bổ, tôn tạo đình Lễ Khê
1
2021-
2023
1019/QĐ-UBND
13/9/2021
22.918
18.250
0
16.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
34
Tu bổ, tôn tạo Đình Đền Phú Nhi
1
2022-
2025
1352/QĐ-UBND
09/11/2021
49.398
40.118
0
30.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
m
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng vùng ảnh hưởng bãi rác thải, nghĩa trang tập trung của Thành phố
4
16
1.009.714
693.562
269.845
304.300
0
13
III.1
Dự án chuyển tiếp
4
6
540.657
360.853
267.166
121.400
0
10
1
Xây mới trụ sở UBND xã Nam Phương Tiến
1
2020-
2022
4507/QĐ-UBND 28/5/2020
36.993
23.933
16.000
7.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
2
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hồng Kỳ A
1
2021-
2023
4704/QĐ-UBND
04/12/2020;
4013/QĐ-UBND
23/9/2021
14.990
13.055
9.300
4.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
3
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Bắc Sơn (giai đoạn 3)
1
2020-
2021
3269/QĐ-UBND
22/9/2020
90.509
73.935
58.875
26.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
4
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Nam Sơn (giai đoạn 3)
1
2020-
2022
3047/QĐ-UBND
10/9/2020
61.995
54.306
43.440
18.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
5
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục chính xã Hồng Kỳ (giai đoạn 3)
1
2021-
2022
4131/QĐ-UBND
11/11/2020
28.825
23.019
17.740
8.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
6
Cải tạo, nâng cấp đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn -
Đường 35
1
2021-
2023
3306/QĐ-UBND
25/9/2020
47.452
27.889
25.471
12.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
7
Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Vĩnh Hà - Hồ Đồng
Quan
1
2021-
2023
14/NQ-HĐND
20/7/2021;
5489/QĐ-UBND
01/12/2021
18.500
13.637
7.090
3.900
1
UBND huyện
Sóc Sơn
8
Cải tạo, xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Hồng Kỳ -
Đô Tân
1
2021-
2025
2637/QĐ-UBND
06/7/2021
166.643
78.353
40.750
38.300
1
UBND huyện
Sóc Sơn

15/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđỏ: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
9
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Xuân Sơn
1
2019-
2021
558/QĐ-UBND
01/6/2020
29.775
23.820
21.500
2.300
1
UBND thị xã
Sơn Tây
10
Xây dựng trụ sở UBND xã Đường Lâm
1
2021-
2023
1104/QĐ-UBND
30/9/2020
44.975
28.906
27.000
1.900
1
UBND thị xã
Sơn Tây
III.2
Dự án khởi công mới năm 2022
0
10
469.057
332.709
2.679
182.900
0
3
1
Đường giao thông nông thôn xã Nam Phương Tiến
1
2022-
2023
6036/QĐ-UBND
29/10/2021
13.876
11.770
11.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
2
Đường giao thông nông thôn xã Tân Tiến
1
2022-
2023
6037/QĐ-UBND
29/10/2021
14.926
12.646
12.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
3
Xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Châu Can
1
2022-
2024
5738/QĐ-UBND
05/11/2021
59.894
39.030
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
4
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào dự án xử lý rác thải Châu Can
1
2022-
2024
5739/QĐ-UBND
05/11/2021
49.999
33.251
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
5
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Nam Sơn
1
2021-
2023
3681/QĐ-UBND
10/9/2021
28.465
23.441
140
13.000
UBND huyện
Sóc Sơn
6
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hồng Kỳ khu A
1
2021-
2023
4813/QĐ-UBND
04/11/2021
40.396
32.790
50
20.000
UBND huyện
Sóc Sơn
7
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục
chính xã Nam Sơn
1
2021-
2023
4759/QĐ-UBND
03/11/2021
71.993
47.103
852
20.000
UBND huyện
Sóc Sơn
8
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục
chính xã Bắc Sơn
1
2021-
2023
4760/QĐ-UBND
03/11/2021
73.998
49.390
887
20.000
UBND huyện
Sóc Sơn
9
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục
chính xã Hồng Kỳ
1
2021-
2023
4758/QĐ-UBND
03/11/2021
69.998
46.352
750
20.000
UBND huyện
Sóc Sơn
10
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Xuân Sơn (Giai đoạn 2)
1
2022-
2024
1359/QĐ-UBND
10/11/2021
45.512
36.936
0
36.900
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
IV
Hỗ trợ xây dựng hạ tầng kinh tế (đường giao
thông, kênh mương tưới tiêu...)
22
119
8.930.276
6.146.015
1.929.144
2.803.800
0
102
IV.1
Dự án chuyển tiếp
13
68
5.166.461
3.731.865
1.927.644
1.425.000
0
75
1
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Vật Lại - Cẩm Lĩnh - Phú Sơn
1
2020-
2022
6477/QĐ-UBND
30/10/2020
40.000
33.169
14.000
19.000
1
UBND huyện
Ba Vì
2
Nâng cấp tuyến đường liên xã Sơn Đà - Thuần Mỹ
(nối TL 413 với TL 414C)
1
2020-
2022
6481/QĐ-UBND
30/10/2020
34.985
27.242
13.000
14.200
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Thuần Mỹ - Sơn Đà
1
2021-
2023
2380/QĐ-UBND
23/8/2019
49.684
41.375
16.000
25.300
1
UBND huyện
Ba Vì
4
Đường giao thông liên xã Phú Cường - Vạn Thắng đi cầu Văn Lang
1
2020-
2022
6478/QĐ-UBND
30/10/2020
30.000
24.801
13.000
11.800
1
UBND huyện
Ba Vì

16/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
5
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Tản Lĩnh - Yên Bài đi UBND xã Vân Hòa
1
2021-
2023
3349/QĐ-UBND
12/6/2021
60.000
51.678
30.000
21.600
1
UBND huyện
Ba Vì
6
Nâng cấp, cải tạo đường liên xã Đồng Bảng - Phú
Châu (Nối QL32 đi đê Hữu Hồng)
1
2021-
2023
3345/QĐ-UBND
12/6/2021
59.000
55.506
35.000
20.500
1
UBND huyện
Ba Vì
7
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL 412 đi đường liên xã Tiên Phong - Thụy An
1
2021-
2023
3347/QĐ-UBND
12/6/2021
45.000
37.211
25.000
12.200
1
UBND huyện
Ba Vì
8
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Cam Thượng - Đông Quang
1
2021-
2023
2197/QĐ-UBND
28/4/2021
49.950
41.269
17.000
24.200
1
UBND huyện
Ba Vì
9
Cải tạo, mở rộng đường trục xã từ Ngầm tràn đến
trung tâm xã Minh Châu
1
2021-
2023
3348/QĐ-UBND
12/6/2021
14.700
12.543
7.000
5.500
1
UBND huyện
Ba Vì
10
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính và hệ thống tiêu thoát nước xã Vạn Thắng
1
2021-
2022
3354/QĐ-UBND
12/6/2021
14.900
12.008
7.000
5.000
1
UBND huyện
Ba Vì
11
Nâng cấp cải tạo đường giao thông trục chính Vân Hội
1
2021-
2022
3353/QĐ-UBND
12/6/2021
14.900
12.590
7.000
5.500
1
UBND huyện
Ba Vì
12
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Nương Xoan và kênh tưới xã Thụy An
1
2021-
2023
3346/QĐ-UBND
12/6/2021
14.579
12.203
7.000
5.200
1
UBND huyện
Ba Vì
13
Cứng hóa hệ thống kênh tiêu thôn Phú An - Trung Hà, xã Thái Hòa
1
2021-
2023
3357/QĐ-UBND
12/6/2021
14.980
12.795
7.000
5.700
1
UBND huyện
Ba Vì
14
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thoát nước xã
Minh Châu
1
2021-
2023
3342/QĐ-UBND
12/6/2021
14.600
12.774
7.000
5.700
1
UBND huyện
Ba Vì
15
Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường liên thôn Cộng Hòa đi Thuận An, xã Thái Hòa
1
2021-
2023
3350/QĐ-UBND
12/6/2021
20.018
15.198
10.000
5.200
1
UBND huyện
Ba Vi
16
Cải tạo, nâng cấp đường trục giao thông xã Cẩm Lĩnh đi đường giao thông liên xã Cẩm Lĩnh - Phú Sơn,
huyện Ba Vì
1
2020-
2022
2886/QĐ-UBND
24/5/2021
30.000
26.156
15.000
11.000
1
UBND huyện
Ba Vì
17
Cải tạo, nâng cấp đường trục liên thôn xã Cẩm Lĩnh
1
2021-
2023
3346/QĐ-UBND
12/6/2021
25.000
21.648
15.000
6.600
1
UBND huyện
Ba Vì
18
Nâng cấp, cải tạo đường nối QL32 đi trung tâm xã
Phú Sơn
1
2021-
2023
3352/QĐ-UBND
12/6/2021
20.000
16.279
10.000
6.200
1
UBND huyện
Ba Vì
19
Cải tạo, nâng cấp đường phân luồng giao thông máng 7 (Đoạn từ Chợ Cống đi xã Thuỵ Hương)
1
2021-
2023
9905/QĐ-UBND
26/10/2020
72.339
60.247
25.000
35.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
20
Đường liên xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến đi đường Hồ Chí Minh
1
2019-
2022
6332/QĐ-UBND
17/10/2019
158.513
94.297
81.950
30.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
NS huyện bố
trí năm 2020
21
Đường phân luồng giao thông kết hợp cứng hóa mặt đê máng 7 (Đoạn Hoàng Diệu - Thượng Vực)
1
2021-
2023
3722/QĐ-UBND
29/6/2021
47.708
32.997
20.000
12.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
22
Cải tạo nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Bị đi xã Thượng Vực
1
2021-
2023
1745/QĐ-UBND
25/3/2021
47.045
31.717
20.000
11.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ

17/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
23
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Đồng Lạc và cứng
hóa kênh
1
2021-
2022
3907/QĐ-UBND
06/7/2021
40.875
33.565
18.000
15.000
1
UBND huyện
Chương Mỹ
24
Xây dựng hệ thống thoát nước thải kết hợp cải tạo trục đường giao thông tuyến từ đê Tả Đáy đi thôn 8, thôn 9, thôn Cát Ngòi đến đường ĐH04
1
2021-
2023
8804/QĐ-UBND
03/12/2020
38.148
26.787
15.000
11.000
1
UBND huyện
Hoài Đức
25
Cải tạo , chỉnh trang tuyến đường từ Đê tả Sông Hồng đi đường Mê Linh ( đoạn từ xóm Tơi, thôn Khê
Ngoại, xã Văn Khê - Thôn Tân Châu, xã Chu Phan
đến đường Mê Linh)
1
2021-
2023
1156/QĐ-UBND
15/3/2021
20.467
18.201
8.000
9.000
1
UBND huyện
Mê Linh
26
Đường liên xã Hồng Sơn - An Mỹ, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
1
2020-
2022
3850/QĐ-UBND
29/10/2020
79.997
70.381
28.000
25.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
27
Đường giao thông xã Phù Lưu Tế (đoạn đường từ Cầu Gỗ TL419 đến cầu Sâu Gia - Phù Lưu Tế)
1
2020-
2022
3820/QĐ-UBND
27/10/2020
79.980
69.879
27.000
25.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
28
Đường liên xã Phù Lưu Tế - Xuy Xá
1
2020-
2022
3795/QĐ-UBND
27/10/2020
79.900
69.597
26.000
25.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
29
Cải tạo, nâng cấp đường Đục Khê đi Tiên Mai, huyện Mỹ Đức (Giai đoạn 2)
1
2021-
2023
2002/QĐ-UBND
20/8/2021
78.832
67.644
28.000
22.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
30
Đường từ Trụ sở Công an huyện đi đường gom cao
tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
1
2019-
2023
5493/QĐ-UBND
31/12/2019
60.990
30.810
18.000
12.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
31
Đường giao thông liên xã Phượng Dực Đại Thắng
1
2019-
2021
5494/QĐ-UBND
31/12/2019
54.638
39.823
20.000
15.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
32
Đường trục xã Quang Lãng (nối từ tỉnh lộ 428 đi
Chùa Viên Minh)
1
2021-
2023
5490/QĐ-UBND
31/12/2019;
1417/QĐ-UBND
22/04/2021
69.954
53.080
32.000
20.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
33
Nạo vét, tu bổ kênh mương xã Bạch Hạ, huyện Phú
Xuyên
1
2021-
2025
2105/QĐ-UBND
19/4/2021
80.000
64.941
32.000
25.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
34
Cứng hóa kênh mương tuyến chính nội đồng thôn Hòa Mỹ, xã Hồng Minh
1
2021-
2023
2211/QĐ-UBND.
28/4/2021
34.994
29.104
14.000
15.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
35
Cải tạo, nâng cấp đường trục kết hợp cứng hóa kênh mương xã Tri Thủy
1
2021-
2023
2287/QĐ-UBND
17/5/2021
34.954
29.102
10.000
19.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
36
Cải tạo, nâng cấp đường trục kết hợp cứng hóa kênh mương đường trục xã Minh Tân
1
2021-
2023
2288/QĐ-UBND
17/5/2021
34.918
29.138
10.000
19.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
37
Nạo vét, tu bổ kênh mương xã Quang Lãng, huyện
Phú Xuyên
1
2021-
2023
2289/QĐ-UBND
17/5/2021
28.880
23.444
5.000
15.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
38
Đường Quân sự Châu Can ( Giai đoạn 2)
1
2021- 2023
2449/QĐ-UBND
01/6/2021
46.993
38.692
15.000
18.000
UBND huyện
Phú Xuyên

18/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
39
Đường giao thông nối từ đường tỉnh lộ 428 (chợ Bìm) đi thôn Vĩnh Thượng xã Khai Thái (đến cầu Văn Chỉ)
1
2021-
2023
3038/QĐ-UBND
05/7/2021
41.733
34.085
15.000
19.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
40
Đường trục GT nối đường tinh 428 lên Đê sông Hồng
1
2021-
2023
3039/QĐ-UBND
05/7/2021
43.000
32.913
15.000
15.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
41
Cải tạo, nâng cấp đường Nam Tiến Phú Minh
1
2021-
2023
3037/QĐ-UBND
05/7/2021
30.915
24.064
10.000
14.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
42
Đường kết nối An Bình - Thủy Trú - Giáp Tư
1
2021-
2023
3040/QĐ-UBND
06/7/2021
33.830
25.966
14.700
11.200
1
UBND huyện
Phú Xuyên
43
Đường trục kết nối Duyên Trang - Duyên Yết
1
2021-
2023
3041/QĐ-UBND
06/7/2021
34.389
27.957
15.000
12.900
1
UBND huyện
Phú Xuyên
44
Đường trục xã Chuyên Mỹ
1
2021-
2023
2844/QĐ-UBND
07/6/2021
42.416
35.115
16.500
18.600
1
UBND huyện
Phú Xuyên
45
Xây dựng hệ thống chiếu sáng bờ Tả, bờ Hữu đê sông Nhuệ, sông Lương, sông Duy Tiên
1
2021-
2023
2809/QĐ-UBND
03/6/2021
58.875
49.225
21.000
28.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
46
Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn các xã: Tri Thủy, Bạch Hạ, Hồng Minh, Phú Túc
1
2021-
2023
2810/QĐ-UBND
03/6/2021
37.328
31.540
13.000
18.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
47
Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên trục huyện: Hoàng Long - Phú Túc; Hồng Minh - Tri Trung; Tri Trung - Hoàng Long - Ứng Hòa; Nội Hợp - Thụy Phú; Minh Tân - Trí Thủy - Quang Lãng; Truyền Thống; Đại
Thắng- Tân Dân
1
2021-
2023
2811/QĐ-UBND
03/6/2021
44.756
37.044
16.000
21.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
48
Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn xã Nam
Phong - Hồng Thái
1
2021-
2023
2812/QĐ-UBND
03/6/2021
32.779
27.008
12.000
15.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
49
Đường liên xã Ngọc Tảo đi Thượng Cốc
1
2021-
2023
4080/QĐ-UBND
11/11/2020
54.243
40.008
34.000
6.000
1
UBND huyện
Phúc Thọ
50
Đường trục phát triển các xã vùng Bán sơn địa huyện Quốc Oai (tuyến ĐH 09 Phú Cát - Hoà Thạch - Đông Yên)
1
2019-
2023
5079/QĐ-UBND
29/10/2018;
3560/QĐ-UBND
12/9/2019
252.948
215.487
169.400
20.000
1
UBND huyện
Quốc Oai
51
Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Tân Phú
1
2020-
2022
4150/QĐ-UBND
30/10/2019;
122/QĐ-QLDA
21/5/2021
73.980
36.488
43.000
6.400
1
UBND huyện
Quốc Oai
52
Xây dựng, hoàn chinh tuyến trục phía Tây Nam kết nối với huyện Hoài Đức và khu đô thị vệ tinh Hòa Lạc đoạn ĐH 02 đi ĐH 01 (Quốc Oai - Hòa Thạch)
1
2021-
2023
2489/QĐ-UBND
05/4/2021
72.244
64.064
40.500
23.500
1
UBND huyện
Quốc Oai
53
Xây dựng đường giao thông xã Phượng Cách (tuyến nối từ TL421B đi đường TL421A)
1
2021-
2023
2493/QĐ-UBND
05/4/2021
61.190
56.000
26.000
20.000
1
UBND huyện
Quốc Oai

19/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
54
Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
1
2021-
2023
4147/QĐ-UBND
13/11/2020
70.000
44.236
32.794
11.700
1
UBND huyện
Sóc Sơn
55
Xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Tỉnh lộ
131 (Qua KCN Nội Bài) giai đoạn 2
1
2022-
2025
2634/QĐ-UBND
06/7/2021
120.203
94.573
67.300
20.000
1
UBND huyện
Sóc Sơn
56
Đường H14 - Đoạn Cần Kiệm đi Hạ Bằng (CNC Hoà Lạc)
1
2021-
2023
5660/QĐ-UBND
12/11/2020
79.000
46.116
26.000
20.000
1
UBND huyện
Thạch Thất
57
Cải tạo nâng cấp đường dân sinh từ khu đấu giá trung tâm đi trường mầm non trung tâm xã Hương Ngải
1
2021-
2022
2733/QĐ-UBND
16/7/2021
22.500
13.907
10.000
3.900
1
UBND huyện
Thạch Thất
58
Đường giao thông nông thôn xã Đồng Trúc (đoạn đồi Phe đi ao Đìa Hoi và đoạn ngã tư Trúc Động đi Đại lộ Thăng Long)
1
2021-
2023
3304/QĐ-UBND
25/8/2021
31.187
9.775
5.000
4.700
1
UBND huyện
Thạch Thất
59
Nâng cấp, mở rộng đường Tân Ước - trục phát triển phía Nam - Thanh Thùy
1
2021-
2022
2304/QĐ-UBND
30/10/2020
108.000
73.722
40.000
30.000
1
UBND huyện
Thanh Oai
60
Đường Bích Hòa - Bình Minh đi đường tỉnh lộ 427, huyện Thanh Oai
1
2021-
2023
4424/QĐ-UBND
24/8/2021
106.367
60.031
50.000
10.000
1
UBND huyện
Thanh Oai
61
Nâng cấp , mở rộng đường Kim Thư - Đỗ Động -
Thanh Văn
1
2021-
2023
3133/QĐ-UBND
18/6/2021
145.000
95.533
60.000
35.000
1
UBND huyện
Thanh Oai
62
Đường QL21B từ ngã ba Thạch Bích đi Chương Mỹ (Giai đoạn II)
1
2021-
2023
3134/QĐ-UBND
18/6/2021
48.000
28.656
20.000
8.600
1
UBND huyện
Thanh Oai
63
Đường liên xã Thắng Lợi - Tô Hiệu (từ cụm công
nghiệp đi đường 429), huyện Thường Tín
1
2021-
2025
2220/QĐ-UBND
02/7/2021
79.421
47.132
24.000
15.000
1
UBND huyện
Thường Tín
64
Đường liên xã Nguyễn Trãi - Tân Minh
1
2021-
2023
3530/QĐ-UBND
11/10/2018;
2557/QĐ-UBND
09/7/2021
79.069
44.514
21.000
23.500
1
UBND huyện
Thường Tín
65
Đường từ Quốc lộ 1A đi đê sông Nhuệ xã Nguyễn Trãi
1
2021-
2023
1456/QĐ-UBND
11/5/2021
27.549
22.621
8.000
14.600
1
UBND huyện
Thường Tín
66
Đường trục chính xã Chương Dương từ dốc đê Hữu Hồng (xóm 1 xã Chương Dương) đến kênh Đông
1
2018-
2022
1255/QĐ-UBND
16/04/2021
27.025
22.062
9.500
12.500
1
UBND huyện
Thường Tín
67
Nâng cấp, mở rộng đường Cần Thơ-Xuân Quang đi Đông Lỗ (Giai đoạn 3)
1
2021-
2023
933/QĐ-UBND
09/11/2020
130.000
80.731
30.000
50.500
1
UBND huyện
Ứng Hòa
68
Đường giao thông liên xã từ Quốc lộ 21B đi qua các xã Vạn Thái, Hòa Nam, Hòa Phú đi Tinh lộ 426
1
2021-
2023
935/QĐ-UBND
10/11/2020
140.000
88.182
30.000
20.000
UBND huyện
Ứng Hòa
69
Đường trục từ kinh tế phía Nam thành phố Hà Nội đi QL 38 tỉnh Hà Nam
1
2020-
2023
930/QĐ-UBND
06/11/2020
108.388
63.514
24.000
39.500
1
UBND huyện
Ứng Hòa

20/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
70
Đường giao thông liên xã Hòa Phú đi Hòa Nam, Vạn Thái (từ làng Quán Xá đến gốc đề thôn Nội Xá nối
đường Vạn Thái - Tảo Dương Văn)
1
2021-
2023
655/QĐ-UBND
05/7/2021
50.000
40.609
25.000
15.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
71
Đường nối từ tỉnh lộ 426 đến đường Ba Sao Bái Đính huyện Ứng Hoà
1
2021-
2023
829/QĐ-UBND
24/08/2021;
930/QĐ-UBND
06/10/2021
195.197
90.958
40.000
20.000
UBND huyện
Ứng Hòa
72
Đường trục kinh tế phía Bắc huyện Ứng Hoà
1
2021-
2023
827/QĐ-UBND
24/08/2021
267.380
169.832
55.000
70.000
UBND huyện
Ứng Hòa
73
Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Hoà Lâm - Trung Tú (từ đường Cần Thơ - Xuân Quang đi
huyện Phú Xuyên)
1
2021-
2024
828/QĐ-UBND
24/08/2021;
923/QĐ-UBND
04/10/2021
199.600
132.939
27.000
30.000
UBND huyện
Ứng Hòa
74
Đường giao thông kết hợp cứng hoá kênh mương trạm bơm Đại Cường đi trục kinh tế phía nam huyện Ứng Hoà
1
2021-
2023
818/QĐ-UBND
24/08/2021
130.000
83.309
30.000
53.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
75
Đường nối từ tỉnh lộ 426 với đường trục phát triển
phía Nam thủ đô Hà Nội
1
2021-
2023
359/QĐ-UBND
19/04/2021
180.000
124.843
40.000
30.800
UBND huyện
Ứng Hòa
76
Đường giao thông liên xã Trường Thịnh đi Hoa Sơn, Cao Thành huyện Ứng Hoà
1
2021-
2023
180/QĐ-UBND
12/03/2021
35.000
31.128
13.000
18.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
77
Nâng cấp, cải tạo đường, rãnh thoát nước trên địa bàn xã Sơn Đông từ QL21 qua UBND xã đến ĐT418 và hệ thống thoát nước trục chính xã Sơn Đông
1
2021-
2023
1324/QĐ-UBND
12/11/2020
30.579
25.492
18.000
6.000
1
UBND thị xã
Sơn Tây
78
Nâng cấp, cải tạo rãnh thoát nước trên địa bàn xã Cổ Đông đoạn từ QL21 đi UBND xã Cổ Đông và hệ
thống thoát nước trục chính xã Cổ Đông
1
2021-
2023
1320/QĐ-UBND
12/11/2020
30.647
24.814
18.000
5.500
1
UBND thị xã
Sơn Tây
79
Cải tạo nâng cấp đường liên xã Thanh Mỹ - Xuân Sơn
1
2021-
2023
1323/QĐ-UBND
12/11/2020
28.147
22.079
17.000
5.000
1
UBND thị xã
Sơn Tây
80
Nâng cấp đường, hệ thống thoát nước thôn Phụ
Khang, xã Đường Lâm
1
2021-
2023
176/QĐ-UBND
09/02/2021
22.026
17.248
9.000
8.200
1
UBND thị xã
Sơn Tây
81
Hệ thống chiếu sáng đường trục xã Sơn Đông giai
đoạn 2
1
2021-
2023
1326/QĐ-UBND
12/11/2020
19.129
16.454
9.000
6.000
1
UBND thị xã
Sơn Tây
IV.2
Dự án khởi công mới năm 2022
9
51
3.763.815
2.414.150
1.500
1.378.800
0
27
1
Đường giao thông nối TL 411B đi đường dẫn cầu Văn Lang
1
2021-
2023
8073/QĐ-UBND
13/11/2021
45.000
38.182
38.100
1
UBND huyện
Ba Vì

21/25


TT
Danh mục dự án
DA
nhóm
nhóm
KC- Số, ngày QĐ
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số Tổng số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC- Số, ngày QĐ
HT
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số Tổng số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
2
Cải tạo, nâng cấp đường Châu Sơn - Tản Hồng huyệnV Ba Vì
1
2022-
2024
8072/QD-UBND
13/11/2021
40.950
29.070
29.000
1
UBND huyện
Ba Vì
3
Đường giao thông liên xã Tây Đằng - Vật Lại
1
2021-
2023
8038/QD-UBND
13/11/2021
60.000
36.285
36.200
UBND huyện
Ba Vì
4
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới kết hợp đường giao thông nội đồng xã Vạn Thắng
1
2021-
2023
6870/QĐ-UBND
13/10/2021
24.800
20.032
20.000
1
UBND huyện
Bạ Vì
5
Xây dựng hệ thống kênh tưới nước hồ Tây Ninh xã
Tản Hồng
1
2022-
2024
8056/QĐ-UBND
13/11/2021
56.985
50.641
20.000
UBND huyện
Ba Vì
6
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới kết hợp đường giao thông nội đồng xã Cổ Đô
1
2021-
2023
6668/QĐ-UBND
13/10/2021
18.500
16.099
16.000
1
UBND huyện
Ba Vì
7
Cải tạo, nâng cấp đập tràn suối Bóp thôn Hương Canh xã Khánh Thượng
1
2022-
2024
8065/QĐ-UBND
13/11/2021
24.050
19.792
19.700
1
UBND huyện
Ba Vì
8
Nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước đường Ba Vành - Suối Mơ (nối xã Vân Hòa đi xã Yên Bài)
1
2022-
2023
8028/QĐ-UBND
12/11/2021
11.000
9.405
9.400
1
UBND huyện
Ba Vì
9
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Cam Thượng
1
2021-
2022
6865/QĐ-UBND
13/10/2021
13.941
11.571
11.300
1
UBND huyện
Ba Vi
10
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Cổ Đô, xã Phú Cường
1
2021-
2022
6863/QĐ-UBND
13/10/2021
14.944
13.271
13.000
1
UBND huyện
Ba Vì
11
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông xã Sơn Đà, Tòng Bạt
1
1
2020-
2022
6864/QĐ-UBND
13/10/2021
14.782
12.728
12.500
1
UBND huyện
Ba Vì
12
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng các thôn: Của Đình, Đài Hoa, Phú mỹ, Vân Hồng, Chợ Chàng, Cao Nhang, Cầu Bã, thị trấn Tây Đằng
1
1
2021-
2022
6867/QĐ-UBND
13/10/2021
11.000
9.267
9.000
1
UBND huyện
Ba Vì
13
Kè chống sạt lở Đồi Ông Bụt, xã Ngọc Hòa
1
1
2021-
2022
6039/QĐ-UBND
29/10/2021
9.071
6.750
6.500
1
UBND huyện
Chương Mỹ
14
Đường từ tỉnh lộ 419 đi trạm bơm tiêu An Vọng, xã Hoàng Diệu
1
1
2022-
2024
6035/QĐ-UBND
29/10/2021
57.598
38.883
14.000
UBND huyện
Chương Mỹ
15
Cải tạo, nâng cấp đường Trường Yên - Trung Hòa - Tốt Động
1
1
2022-
2025
6034/QĐ-UBND
29/10/2021
89.769
49.138
15.000
UBND huyện
Chương Mỹ
16
Đường từ tỉnh lộ 419 đi cầu Gốm xã Mỹ Lương
1
1
2022-
2024
6007/QĐ-UBND
28/10/2021
51.200
30.971
13.000
UBND huyện
Chương Mỹ
17
Đường từ Chợ Sẽ xã Hồng Phong đi xã Đồng Lạc,
tỉnh lộ 429
1
2022-
2025
6006/QĐ-UBND
28/10/2021
158.302
104.574
25.000
UBND huyện
Chương Mỹ
18
Xây dựng tuyến đường giao thông tuyến N14 đi tỉnh lộ 417
1
1
2021-
2023
4849/QĐ-UBND
09/11/2021
32.988
14.014
14.000
1
UBND huyện
Đan Phượng
19
Xây dựng đường giao thông tuyến N14 (nối đường
chân cầu phùng với đường N6), huyện Đan Phượng
1
2021-
2023
4852/QĐ-UBND
09/11/2021
84.090
41.674
18.000
UBND huyện
Đan Phượng

22/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
20
Xây dựng đường từ UBND xã An Tiến đi đường trục phát triển huyện Mỹ Đức
1
2021-
2023
2562/QĐ-UBND
26/10/2021
49.956
39.186
39.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
21
Đường liên xã Tuy Lai đi Đồng Tâm (tránh Thượng Lâm)
1
2021-
2023
2563/QĐ-UBND
26/10/2021
79.988
51.834
51.000
UBND huyện
Mỹ Đức
22
Đường giao thông từ xã Hợp Thanh đi đường Đỗ Xá- Quan Sơn
1
2021-
2023
2561/QĐ-UBND
26/10/2021
70.000
42.952
42.000
1
UBND huyện
Mỹ Đức
23
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tri Trung
1
2021-
2023
5884/QĐ-UBND
13/11/2021
59.995
48.725
20.000
UBND huyện
Phú Xuyên
24
Đường giao thông liên xã Hồng Minh - Tri Trung
(tuyến 1: L = 1,1km từ thôn Tri Chỉ kết nối với đường trục phát triển phía Nam; tuyến 2: L = 500m từ tuyến số 1 nối với đường trục Tri Trung - Hoàng Long -
Ứng Hòa)
1
2021-
2023
5707/QĐ-UBND
04/11/2021
42.267
34.729
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
25
Đường trục giao thông Duyên Yết - Duyên Trang - Lạt Dương
1
2021-
2023
5735/QĐ-UBND
05/11/2021
22.661
18.726
18.000
1
UBND huyện
Phú Xuyên
26
Đường trục phát triển kinh tế Văn Hoàng- Phượng
Dực (nối từ TL429 đến đê sông Nhuệ)
1
2022-
2025
5647/QĐ-UBND
02/11/2021
265.662
148.665
40.000
UBND huyện
Phú Xuyên
27
Đường trục kết nối giao thông từ ĐT428 - đường
Truyền Thống đến đường Thao Chính Nam Triều
1
2022-
2025
5709/QĐ-UBND
05/11/2021
130.163
89.509
30.000
UBND huyện
Phú Xuyên
28
Đường giao thông liên xã Bạch Hạ - Minh Tân (giai đoạn 2)
1
2022-
2025
5672/QĐ-UBND
03/11/2021
77.064
54.373
20.400
UBND huyện
Phú Xuyên
29
Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng-Minh Tân
1
2022-
2024
5893/QĐ-UBND
13/11/2021
58.974
39.308
15.000
UBND huyện
Phú Xuyên
30
Đường trục xã Phú Túc
1
2022-
2024
5894/QĐ-UBND
13/11/2021
64.890
41.812
20.000
UBND huyện
Phú Xuyên
31
Xây dựng tuyến đường giao thông nối từ đường ĐH01 đi ĐH02, xã Nghĩa Hương và xã Liệp Tuyết
1
2021-
2024
5295/QĐ-UBND
04/11/2021
122.224
64.064
0
20.000
UBND huyện
Quốc Oai
32
Xây dựng đường ĐH 08 kết nối tỉnh lộ 422 đi thôn
Năm Trại xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai
1
2021-
2023
5316/QĐ-UBND
08/11/2021
69.485
33.461
0
15.000
UBND huyện
Quốc Oai
33
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương
(nhánh đi Nam Cương)
1
2021-
2023
2635/QĐ-UBND
06/7/2021
40.000
20.983
200
15.000
UBND huyện
Sóc Sơn
34
Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú -
Việt Long đến đê Lương Phúc
1
2021-
2024
2636/QĐ-UBND
06/7/2021
160.000
92.364
300
35.000
UBND huyện
Sóc Sơn
35
Xây dựng đường từ đường E Khu công nghệ cao Hòa Lạc đi Đại Lộ Thăng Long
1
2022-
2025
4517/QĐ-UBND
04/11/2021
276.996
160.482
1.000
50.000
UBND huyện
Thạch Thất
36
Nâng cấp, mở rộng đường Tân Ước - Liên Châu đi
huyện Thường Tín
1
2021-
2022
2305/QĐ-UBND
30/10/2020
101.000
71.170
0
50.000
UBND huyện
Thanh Oai

23/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
C
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
37
Đường kết nối từ TL427 (tại vị trí cuối đường Đìa
Muỗi) đến đường trục phát triển phía nam
1
2021-
2024
6097/QĐ-UBND
25/10/2021
78.721
36.874
0
36.800
UBND huyện
Thanh Oai
38
Đường liên xã Bình Minh- Mỹ Hưng (đoạn từ đường trục phát triển đến đình Minh Kha)
1
2021-
2023
6096/QĐ-UBND
25/10/2021
35.827
20.966
0
20.900
1
UBND huyện
Thanh Oai
39
Đường Xuân Dương - Cao Dương - Hồng Dương -
Liên Châu (Giai đoạn II)
1
2021-
2023
6098/QĐ-UBND
25/10/2021
112.600
57.916
0
28.000
UBND huyện
Thanh Oai
40
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tự Nhiên (đoạn từ
ngã ba chợ đến đường liên xã Hồng Vân - Tự Nhiên - Chương Dương)
1
2021-
2024
3946/QĐ-UBND
29/10/2021
58.631
48.798
0
29.000
UBND huyện
Thường Tín
41
Cải tạo, nâng cấp đường từ QL1A đến kênh Tây trên địa bàn xã Thắng Lợi
1
2021-
2023
3221/QĐ-UBND
26/8/2021
13.975
7.848
7.500
1
UBND huyện
Thường Tín
42
Đường trục xã Hòa Bình (đoạn từ đường liên xã Hòa Bình - Nhị Khê đi TL 427)
1
2021-
2023
3863/QĐ-UBND
21/10/2021;
4541/QĐ-UBND
25/11/2021
35.000
27.742
0
27.700
1
UBND huyện
Thường Tín
43
Đường trục xã Văn Bình (đoạn từ đường vành đai 4 đến trung tâm văn hóa xã)
1
2022-
2024
3864/QĐ-UBND
21/10/2021;
3911/QĐ-UBND
29/10/2021
31.508
13.339
0
13.000
1
UBND huyện
Thường Tín
44
Đường liên xã Tân Minh - Tiền Phong
1
2021-
2024
4355/QĐ-UBND
15/11/2021
48.766
36.730
0
20.700
UBND huyện
Thường Tín
45
Đường nối từ Tỉnh lộ 429A đến tỉnh lộ 429B, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
1
2021-
2023
1050/QĐ-UBND
25/10/2021
222.012
89.327
0
45.000
UBND huyện
Ứng.Hòa
46
Đường trục nội đồng Binh Thinh - Thu Hóa đi ra Tỉnh lộ 428, thôn Ngọc Động, xã Phương Tú
1
2021-
2023
990/QĐ-UBND
14/10/2021
45.000
37.403
0
20.000
UBND huyện
Ứng Hòa
47
Cải tạo, nâng cấp đường trục liên thôn từ QL 21B đi Thọ vực, Xuân Quang xã Đội Bình
1
2021-
2023
2017/QĐ-UBND
01/11/2021
65.000
55.551
0
25.000
UBND huyện
Ứng Hòa
48
Đường giao thông xã Quảng Phú Cầu đi xã Liên Bạt kết hợp kênh tưới tiêu
1
2021-
2023
988/QĐ-UBND
14/10/2021
44.900
38.554
0
20.000
UBND huyện
Ứng Hòa
49
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Liên Bạt đi Trường Thịnh
1
2021-
2023
1096/QĐ-UBND
29/10/2021
22.957
19.360
0
19.300
1
UBND huyện
Ứng Hòa
50
Đường giao thông liên xã Đồng Tiến đi Trường Thịnh (từ đê tả Đáy thôn Giang Đường đi kênh Tân Phương)
1
2021-
2023
2137/QĐ-UBND
19/11/2021
50.000
36.880
18.000
UBND huyện
Ứng Hòa
51
Cải tạo, nâng cấp trục đường giao thông từ QL21B
qua UBND xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa đi Phú Túc - Phú Xuyên
1
2021-
2023
2136/QĐ-UBND 19/11/2021
46.950
39.224
20.000
UBND huyện
Ứng Hòa

24/25


TT
Danh mục dự án
DA nhóm
DA nhóm
KC-
HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Kế hoạch năm 2022
Kế hoạch năm 2022
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
c
KC-
HT
Số, ngày QĐ
TMĐT
Giá trị
XL+TB
Lũy kế số
vốn đã bố
trí/giải ngân
đến hết 2021
Tổng số
Trđó: Vốn
XSKT
CT
HT
2022
Chủ đầu tư
Ghi chú
52
Đường trục nuôi trồng thủy sản thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa
1
2021-
2023
2135/QĐ-UBND
19/11/2021
45.000
31.364
15.000
UBND huyện
Ứng Hòa
53
Đường I2-14B liên xã Minh Đức-Trầm Lộng (Điểm đầu từ đường 426 đến điểm cuối Minh Đức-Ngăm)
1
2021-
2023
2040/QĐ-UBND
04/11/2021
90.000
62.230
0
30.000
UBND huyện
Ứng Hòa
54
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Trường Thịnh đi Hoa Sơn
1
2021-
2023
1095/QĐ-UBND
29/10/2021
28.845
23.934
0
23.000
1
UBND huyện
Ứng Hòa
55
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã 5 Cổng Ô đi Phù Sa, Viên Sơn
1
2021-
2023
1318/QĐ-UBND
05/11/2021
16.840
9.545
0
9.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
56
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước tuyến đường từ TL 418 thôn Đại Quang qua cống Chương đi xã Cổ Đông và đường trục thôn Vạn An, xã Sơn Đông
1
2021-
2023
1380/QĐ-UBND
11/11/2021
28.052
14.487
0
14.500
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
57
Nâng cấp, cải tạo đường, xây dựng hệ thống thoát
nước xã Cổ Động tuyến từ Cổ Liễn đi QL21A
1
2022-
2024
1360/QĐ-UBND
10/11/2021
30.565
24.796
0
24.800
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
58
Xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn các xã Cổ Động, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Kim Sơn,
Xuân Sơn
1
2022-
2024
1351/QĐ-UBND
09/11/2021
30.000
24.414
0
24.400
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
59
Nâng cấp, cải tạo các tuyến kênh, mương thuộc các xã Sơn Đông, Thanh Mỹ, Đường Lâm
1
2022-
2024
1358/QĐ-UBND
10/11/2021
44.327
34.146
0
34.100
1
UBND Thị xã
Sơn Tây
60
Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh từ Vai Đá đi Sông Sang, xã Kim Sơn
1
2022-
2024
1357/QĐ-UBND
10/11/2021
28.044
18.032
0
18.000
1
UBND Thị xã
Sơn Tây

25/25

Phụ lục 12.1

DANH MỤC DỰ ÁN XDCB SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC CẬP NHẬT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2021-2025


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


Q1


H


1/1

Phụ lục 12.2


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2021-2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


(VỐN TRONG NƯỚC) ĐỂ THU HỒI VỐN ỨNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


Đơn vị: triệu đồng


TT
Tên dự án
Mã số dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên dự án
Mã số dự án
Số, ngày, tháng
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Tên dự án
Mã số dự án
Số, ngày, tháng
Tổng số (Tất
cả các nguồn)
Trong đó
vốn NSTW
Tổng số
Năm 2021
Năm 2022
Ghi chú
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tổng cộng
12.229.831
4.202.266
1.031.575
449.594
395.124
I
Lĩnh vực văn hóa
2.831.561
1.128.000
298.667
116.012
103.336
*
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
2.831.561
1.128.000
298.667
116.012
103.336
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
2.831.561
1.128.000
298.667
116.012
103.336
1
Các dự án, chương trình kỷ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội
11705
251/QĐ-UBND 10/2/2008;
2201/QĐ-UBND 15/5/2009; 1804/QĐ-UBND 15/5/2009; 2471/QĐ-UBND
08/12/2008; 6192/QĐ-
UBND 17/10/2003;
4170/QĐ-UBND 08/7/2004; 1384/QĐ-BGTVT
11/5/2007; 3539/QĐ-UBND 10/9/2007; 1209/QĐ-TTg
04/12/2000;
5062/ODUD 16/8/2001
2.831.561
1.128.000
298.667
116.012
103.336
Năm 2022
thu hồi các
khoản ứng
trước NSTW
đối với: Cụm công trình
luyện tập tập - Trung tâm
đào tạo
VĐV cao
cấp Hà Nội
II
Lĩnh vực thể dục, thể thao
494.790
494.790
125.173
125.173
*
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
494.790
494.790
125.173
125.173
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
494.790
494.790
125.173
125.173

1/3


TT
Tên dự án
Mã số dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên dự án
Mã số dự án
Số, ngày, tháng
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Tên dự án
Mã số dự án
Số, ngày, tháng
Tổng số (Tất cả các nguồn)
Trong đó
vốn NSTW
Tổng số
Năm 2021
Năm 2022
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
Dự án đầu tư phục vụ Đại hội thể thao Châu Á trong
nhà lần thứ II
11704
2646/QĐ-UBND 07/7/2008
494.790
494.790
125.173
125.173
III
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệm, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sản
1.376.229
739.311
392.305
70.000
214.767
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
1.376.229
739.311
392.305
70.000
214.767
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
1.376.229
739.311
392.305
70.000
214.767
1
Xử lý sạt lở, ổn định bờ hệ thống sông Đà, sông Hồng vùng hạ lưu sau đập thuỷ điện Hoà Bình
11697
2343/QĐ-UBND
06/12/2007; 1143/QĐ-SNN 21/7/2010;
1142/QĐ-SNN 21/7/2010;
1279/QĐ-UBND 20/7/2007; 2641/QĐ-SNN 14/12/2009;
969/OĐ-UBND 17/4/2008
409.311
409.311
70.000
70.000
2
Dự án xử lý khẩn cấp sạt lở kè Hồng Hà, huyện Đan
Phượng
35760
2641/QĐ-SNN 14/12/2009
49.700
1.100
1.100
1.100
3
Dự án xử lý khẩn cấp chống sạt lở khu vực kè Linh
Chiểu đê Hữu Hồng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
35761
2678/QĐ-UBND 23/7/2008
52.139
3.300
2.756
4
Dự án xử lý khẩn cấp chống sạt lở bờ hữu sông Đà, xã Khánh Thượng - Minh Quang, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
35762
1143/QĐ-SNN 21/7/2010
82.364
17.500
17.248
17.248
5
Dự án xử lý khẩn cấp chống sạt lở bờ hữu sông Đà khu vực xã Minh Quang (sau kè Khánh Thượng Minh
Quang), huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
35763
1142/QĐ-SNN 01/7/2010
99.725
49.039
49.039
49.039
6
Dự án xử lý khẩn cấp hộ chân chống sạt lở khu vực hạ lưu kè Thuần Mỹ (kè Thuần Mỹ)
35764
1201/QĐ-SNN 04/8/2010
116.260
60.000
53.755
53.755
7
Dự án xử lý sự cố kè Tráng Việt, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
35767
2470/QĐ-SNN 27/11/2009
42.000
45
45
45

2/3


TT
Tên dự án
Mã số dự
án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn
NSTW giai đoạn 2021-2025
Ghi chú
TT
Tên dự án
Mã số dự
án
Số, ngày, tháng
TMĐT
TMĐT
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Ghi chú
TT
Tên dự án
Mã số dự
án
Số, ngày, tháng
Tổng số (Tất cả các nguồn)
Trong đó
vốn NSTW
Tổng số
Năm 2021
Năm 2022
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
8
Dự án xử lý sạt lở bờ hữu sông Hồng thôn Đại Gia, xã Thụy Phú, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
35768
2159/QĐ-SNN 15/10/2009
34.944
336
336
336
9
Dự án chống sạt lở bờ tả sông Hồng thuộc địa bàn quận Long Biên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
35769
6362/QĐ-UBND 24/12/2010
46.769
44.500
44.500
10
Dự án kè Minh Châu, huyện Ba Vì
37080
2422/QĐ-UBND 01/6/2010
62.200
18.000
17.719
17.719
11
Dự án kè Thọ An, huyện Đan Phượng
37081
2423/QĐ-SNN 01/6/2010
140.500
41.533
41.325
41.325
12
Dự án kè Thanh Điềm, huyện Mê Linh
37082
6297/QĐ-UBND 22/12/2010
164.195
34.200
34.200
34.200
13
Kè Bát Tràng (bờ tả sông Hồng K75+600 - K77+400), huyện Gia Lâm
37083
6362/QĐ-UBND 24/12/2010
76.122
60.447
60.282
IV
Lĩnh vực giao thông
7.527.251
1.840.165
215.430
138.409
77.021
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
7.527.251
1.840.165
215.430
138.409
77.021
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
7.527.251
1.840.165
215.430
138.409
77.021
1
Mở rộng Đường Láng Hòa Lạc
11706
2013/QĐ-BGTVT
11/7/2003; 3072/QĐ-
BGTVT 10/11/2007
7.527.251
1.840.165
215.430
138.409
77.021

3/3

Phụ lục 12.3

DANH MỤC DỰ ÁN XDCB SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2021-2025


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


Đơn vị: Triệu đồng


1/4


2/4


3/4


4/4


ORN TA Phụ lục 12.4


CẬP NHẬT DANH MỤC DỰ ÁN XDCB TẬP TRUNG CẤP THÀNH PHỐ DỰ KIẾN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2021-2025


@ (Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội) Q


Đơn vị: Triệu đồng


1/2


TT
Danh mục dự án
Nhóm
dự án
Nhóm
dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
thực hiện
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Nhóm
dự án
Nhóm
dự án
Nhóm
dự án
Địa điểm
thực hiện
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
A
B
c
Địa điểm
thực hiện
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
A
B
Địa điểm
thực hiện
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Chủ trương/ Quyết định đầu tư
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
A
B
Địa điểm
thực hiện
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
B
Địa điểm
thực hiện
Thời gian Số, ngày
thực hiện
tháng
Năng lực thiết kế TMĐT dự
kiến
Kế hoạch vốn 05 năm 2021 2025
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
Bổ sung danh mục các dự án XDCB tập trung cấp
Thành phố dự kiến đầu tư giai đoạn 2021-2025
1
1.200.000
Nguồn vốn thực hiện dự án từ nguồn vốn đã được
HĐND quyết nghị cho từng lĩnh vực giai đoạn 2022-
2025 tại phụ lục 3 Nghị
quyết số 21/NQ-HĐND
ngày 23/9/2021
Bổ sung vào Phụ lục 3.2 tại Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
I
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
1
1.200.000
1
Xây dựng Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Hà Nội
1
Dự kiến
Mê Linh
500 giường
1.200.000
Nghiên cứu đầu tư tại vị trí địa điểm Bệnh viện đa khoa 1000 giường tại huyện Mê Linh

2/2

Phụ lục 12.5


CẬP NHẬT PHÂN BỎ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2021 VÀ KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN


5 NĂM 2021-2025 ĐỐI VỚI DỰ ÁN THỰC HIỆN CƠ CHẾ THANH TOÁN LINH HOẠT (Kèm theo Nghị quyết số: 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán,
quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Đơn vị: Triệu đồng
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
Tổng cộng
69
144.922,654
A
Nhiệm vụ quy hoạch
1
249,7
1
Xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch Thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2045
1
5115/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
249,7
Sở Kế hoạch và Đầu tư
B
Chuẩn bị dự án
6
6.263
1
Dự án đầu tư xây dựng mới các trụ nước chữa cháy và hố thu nước trên địa bàn
Thành phố
1
NQ 04/NQ-HĐND
ngày 09/04/2019
1.339
Ban QLDA ĐTXD công
trình Cấp nước, thoát
nước và môi trường
2
Xây dựng trường THPT Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì
1
NQ 23/NQ-HĐND
ngày 23/9/2021
800
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
3
Xây dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ
Thăng Long, đoạn nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
1
NQ 23/NQ-HĐND
ngày 23/9/2021
3.000
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
4
Xây dựng tuyến đường kết nối đường
Pháp Vân - Cầu Giẽ với đường Vành đai 3
1
141/QĐ-TTg ngày
21/01/2020
264
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
5
Xây dựng tuyến đường vào Cảng Khuyến Lương
1
12/NQ-HĐND ngày 05/12/2018
160
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
6
Xây dựng HTKT khu tái định cư tại xóm Ninh Liệt, Thôn 9, xã Hồng Kỳ phục vụ di dân vùng ảnh hưởng môi trường Khu liên hiệp xử lý chất thải Sóc Sơn trong phạm vi bán kính 500m từ hàng rào khu
LHXLCT Sóc Sơn
1
01/NQ-HĐND ngày 29/3/2021
700
UBND huyện Sóc Sơn
c
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
10
67.344,955
1
Xây dựng mở rộng tuyến đường Lương
Định Của ra đường Trường Chinh
1
7612/QĐ-UBND
ngày 31/10/2017;
1886/QĐ-UBND
ngày 26/4/2021
1.242
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông

1/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán,
quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
2
Cống hoá và xây dựng tuyến đường từ nút rẽ ra phố Núi Trúc đến phố Sơn Tây
1
6343/QĐ-UBND
ngày 18/11/2016;
1696/QĐ-UBND
ngày 09/4/2019.
27.028
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
3
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn Văn Điển - Ngọc Hồi (Km185-Km189), huyện Thanh Trì
1
3553/QĐ-UBND
19/7/2010;
6010/QĐ-UBND
28/8/2017;
1951/QĐ-UBND
23/4/2019;
1310/QĐ-UBND
17/3/2021.
3.600
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông
4
Xây dựng hoàn thiện nút giao Chùa Bộc - Thái Hà theo quy hoạch tại góc 1/4 nút
giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng
trường Đại học Công đoàn
1
5572/QĐ-UBND
28/10/2014;
8006/QĐ-UBND
17/11/2017;
4437/QĐ-UBND
02/10/2020
20.800
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
5
Xây dựng đường Văn Cao - Hồ Tây
1
4356/QĐ-UBND
16/8/2019
908
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông
6
Xây dựng đường Trần Phú - Kim Mã
1
2576/QĐ-GTVT
28/1/2015;
4672/QĐ-UBND
07/10/2011;
2075/QĐ-UBND
17/4/2014
3.604
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
7
Dự án phát triển giao thông đô thị Hà Nội
1
826/QĐ-UBND
18/02/2016
25
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
8
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 419 từ xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức đến tiếp
giáp xã Tân Sơn, huyện Kim Bàng, tỉnh
Hà Nam
1
7998/QĐ-UBND
16/11/2017
80
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
9
Xây dựng đường Vành đai 2 (đoạn ngã tư Sở- Ngã tư Vọng)
1
5247/QĐ-UBND
02/10/2018
9.262
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
10
Dự án thoát nước nhằm cải thiện môi
trường Hà Nội giai đoạn II
1
4315/QĐ-UBND
ngày 28/9/2006;
2304/QĐ-UBND
ngày 12/6/2008;
2940/QĐ-UBND
ngày 28/6/2012;
3947/QĐ-UBND
ngày 24/7/2014
795,955
Ban QLDA ĐTXD công
trình Cấp nước, thoát
nước và môi trường

2/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
6
7
D
Thanh quyết toán dự án hoàn thành
52
71.064,999
1
Lắp đặt khẩn cấp trạm bơm dã chiến
Quang Lãng, huyện Phú Xuyên
1
2057/QĐ-SNN ngày 30/10/2019;
4552/QĐ-STC ngày 19/7/2021
3.157,534
Công ty TNHH MTV
ĐTPT thủy lợi sông Nhuệ
2
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ hữu sông Hồng, đoạn từ K26+100 đến K26+600
thuộc khu vực hạ lưu kè Cam Thượng
trên địa bàn xã Cam Thượng huyện ba Vì và xã Đường Lâm, tx Sơn Tây
1
2064/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
7734/QĐ-STC ngày 27/11/2020;
6839/QĐ-STC ngày 29/10/2021
1.244,866
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
3
Xử lý cấp bách sự cố hư hỏng cống Nhà Tràng trên đê hữu Bùi, xã Hồng Phong,
huyện Chương Mỹ
1
1760/QĐ-SNN ngày 24/9/2019;
2568/QĐ-STC ngày 04/5/2021
51,930
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
4
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ sông
tương ứng K2+200 đến K2+500 đê hữu
Cà Lồ thuộc xã Xuân Nộn, huyện Đông
Anh
1
1762/QĐ-SNN ngày 24/9/2019;
6673/QĐ-STC ngày 25/10/2021
344,011
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
5
Xử lý cấp bách hộ chân chống trượt cơ kè đoạn cuối kè Thanh Điềm (tương ứng
K33+950 đến K34+200 trên tuyến đê
sông Hồng), thuộc xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh
1
1765/QĐ-SNN ngày 24/9/2019; 756/QĐ- STC ngày
29/01/2021
107,061
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
6
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ sông
tương ứng từ K8+650 đến K9+065 (điểm cuối tiếp giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh) đê hữu Cà Lồ thuộc xã Thụy Lâm, huyện
Đông Anh
1
2055/QĐ-SNN ngày 30/10/2020;
6674/QĐ-STC ngày 25/10/2021
603,429
Sở Nông nghiệp và phát
triển. Nông thôn
7
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở Bờ sông Bùi đoạn qua thôn Thượng và đoạn qua thôn Yên Cốc, xã Hồng Phong, huyện Chương Mỹ
1
37/QĐ-SNN ngày
14/01/2020;
4046/QĐ-STC ngày 30/6/2021
164,498
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
8
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê bao Thuần Lương, đê bao thôn Hòa Bình, xã Hoàng Văn Thụ, huyện Chương Mỹ
1
1768/QĐ-SNN ngày 24/9/2019;
2620/QĐ-STC ngày 06/5/2021
170,259
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
9
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê hữu Bùi II đoạn qua 3 xã Hoàng Văn Thụ, Tân Tiến, Nam Phương Tiến
1
2102/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
3952/QĐ-STC ngày 28/6/2021
257,412
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn

3/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
10
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở Đê Đồng Sờ, Đê Mỹ Thượng xã Hữu Văn, huyện
Chương Mỹ
1
2104/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
1685/QĐ-STC ngày 24/3/2021
2.113,534
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
11
Xử lý cấp bách sự cố sạt trượt mái đê hữu Đáy khu vực K13+450 thuộc địa bàn thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai
1
378/QĐ-SNN ngày
01/4/2020;
5264/QĐ-STC ngày 18/8/2021,
6669/QĐ-STC ngày 25/10/2021
427,875
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
12
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở Đê Tả Tích
đoạn từ cống Khúc Vạy xã Cấn Hữu đến trạm bơm Đông Sơn huyện Chương Mỹ
1
443/QĐ-SNN ngày
14/4/2020;
4770/QĐ-STC ngày 27/7/2021
427,875
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
13
Xử lý cấp bách chống sạt lở kè Thuần Mỹ từ K1+450 đến K2+250 đê hữu Đà, xã
Thuần Mỹ, huyện Ba Vì
1
483/QĐ-SNN ngày
17/4/2020;
7731/QĐ-STC ngày 27/11/2020
494,124
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
14
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê Đồng Trối xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ
1
484/QĐ-SNN ngày
17/4/2020;
8708/QĐ-STC ngày 31/12/2020
556,877
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
15
Xử lý cấp bách sự cố xói lở chân kè Cổ
Đô đoạn từ K7+110 (mỏ hàn số 9) đến
K7+420 (sau mỏ hàn số 1050m) đê hữu
Hồng, xã Cổ Đô, huyện Ba Vì
1
490/QĐ-SNN ngày
20/4/2020;
8140/QĐ-STC ngày 15/12/2020
654,627
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
16
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ hữu sông
Cầu, khu vực xóm 11, thôn Ngô Đạo, xã Tân Hưng, huyện Sóc Sơn
1
491/QĐ-SNN ngày
20/4/2020;
8694/QĐ-STC ngày 31/12/2020
510,14
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
17
Xử lý cấp bách sự cố hư hỏng tường chắn phía chân đê giáp ngõ 733 đường Minh
Khai, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng
1
492/QĐ-SNN ngày
20/4/2020;
8709/QĐ-STC ngày 31/12/2020
10,865
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
18
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở kè Sen Hồ, đê hữu Đuống, xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm.
1
2106/QĐ-SNN ngày 31/10/2019;
4030/QĐ-STC ngày 29/6/2021
554,358
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
19
Xử lý cấp bách chống sạt lở mái đê hữu
Đáy từ K12+400 Đến K12+520 xã Yên
Sơn, huyện Quốc Oai
1
1959/QĐ-SNN ngày 28/10/2020;
4144/QĐ-STC ngày 05/7/2021
39,467
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn

4/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
20
Xử lý cấp bách sự cố sạt lở bờ hữu sông
Cà Lồ, xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh
1
2057/QĐ-SNN ngày 06/11/2020;
4351/QĐ-STC ngày 12/7/2021
431,157
Sở Nông nghiệp và phát
triển Nông thôn
21
Bảo tồn, tôn tạo di tích đền Ngọc Sơn
1
Số 4985/QĐ-UBND ngày 31/10/2012;
8675/QĐ-STC ngày 31/12/2020
5.131,089
Sở Văn hóa và Thể thao
22
Xử lý cấp bách sự cố sập Cống qua đê
Đồng Ao, xã Đông Yên, huyện Quốc Oai
1
1955/QĐ-SNN ngày 21/10/2019;
7903/QĐ-STC ngày 04/12/2020;
6675/QĐ-STC ngày 25/10/2021
460,456
UBND huyện Quốc Oai
23
Xử lý cấp bách sửa chữa Đập Vai Đanh
xã Phú Cát. Huyện Quốc Oai
1
269/QĐ-SNN ngày
11/3/2020;
4062/QĐ-STC ngày 30/6/2021
2.046,815
UBND huyện Quốc Oai
24
Cải tạo, chỉnh trang đồng bộ HTKT tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên
1
2286/QĐ-UBND
ngày 20/5/2011;
6763/QĐ-STC ngày 10/10/2019
3.703,072
UBND quận Long Biên
25
XD tuyến đường từ khu TT Hành chính
huyện Mê Linh đi thị trấn Chi Đông (Giai đoạn 2)
1
5992/QĐ-UBND
ngày 31/10/2016;
937/QĐ-STC ngày
05/02/2021
5.405,837
UBND huyện Mê Linh
26
Đường Trần Đăng Ninh kéo dài, quận Cầu Giấy
1
3674/QĐ-UBND
ngày 10/4/2019;
5862/QĐ-STC ngày 17/9/2021
3.056,963
UBND quận Cầu Giấy
27
Xử lý cấp bách chống sạt lở bờ sông
Trung thủy nông, xã Văn Đức, huyện Gia Lâm
1
1416 /QĐ-SNN
ngày 31/7/2019;
4548/QĐ-STC ngày 19/7/2021
2.362,843
UBND huyện Gia Lâm
28
Kè chống sạt lở bờ tả sông Đáy xã Hoà
Xá, Ứng Hoà
1
347/QĐ-UBND
ngày 10/8/2010;
3327/QĐ-STC ngày 24/5/2019
140,897
UBND huyện Ứng Hòa
29
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường tỉnh 425, 426, 429B trên địa bàn
huyện Ứng Hòa
1
705/QĐ-SNN ngày
17/7/2020;
4706/QĐ-STC ngày 26/7/2021
1.700,95
UBND huyện Ứng Hòa

5/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
30
Dự án cài tạo, nâng cấp tuyến phố Tùng Thiện, Km 2+700,2 đến Km 4+700,2
Quốc lộ 21A, Thị xã Sơn Tây
1
5252/QĐ-UBND
ngày 22/10/2010;
2148/QĐ-STC ngày 13/4/2021
478,704
UBND thị xã Sơn Tây
31
Xử lý cấp bách chống sạt lở đê tả sông
Lương đoạn từ trạm bơm Đồng Lạc đến
trạm bơm Mai Trang huyện Phú Xuyên
1
01/QĐ-SNN ngày
02/01/2019;
7730/QĐ-STC ngày 27/11/2020
837,996
UBND huyện Phú Xuyên
32
Xây dựng Trạm y tế phường Mai Động
1
6089/QĐ-UBND
ngày 29/08/2014;
8914/QĐ-UBND
ngày 24/12/2018
152,627
UBND quận Hoàng Mai
33
Xây dựng, cải tạo GĐ 1 Trường THCS
Nguyễn Đình Chiểu, quận Hai Bà Trưng
1
1941/QĐ-SGDĐT
ngày 12/10/2020;
8591/QĐ-STC ngày 30/12/2020
13.387,669
Ban QLDA ĐTXD công
trình Dân dụng và Công
nghiệp
34
Nâng cấp và xây dựng mô hình hiện đại
hóa hệ thống tưới Hạ Dục huyện Chương Mỹ
1
4849/QĐ-SNN ngày 25/10/2012;
2107/QĐ-STC ngày 12/4/2021
1.177,192
Ban QLDA ĐTXD công
trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
35
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Đông Ngạc, Q. Bắc Từ Liêm
thuộc Công an TP Hà Nội
1
4463/QĐ-UBND
ngày 24/8/2018;
3719/QĐ-STC ngày 18/6/2021
583,802
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
36
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Thụy Phương, Q. Bắc Từ Liêm
thuộc Công an TP Hà Nội
1
4652/QĐ-UBND
ngày 05/9/2018;
4717/QĐ-STC ngày 26/7/2021
898,554
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
37
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm
thuộc Công an TP Hà Nội
1
4047/QĐ-UBND
ngày 10/9/2020;
5050/QĐ-STC ngày 09/8/2021
130,840
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
38
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây
thuộc Công an thành phố Hà Nội
1
4620/QĐ-UBND
ngày 14/10/2020;
5049/QĐ-STC ngày 09/8/2021
16,967
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
39
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc CA
phường Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng
thuộc Công an thành phố Hà Nội
1
3979/QĐ-UBND
ngày 04/9/2020;
4452/QĐ-STC ngày 15/7/2021
12,668
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
40
Đầu tư xây dựng đồn CA Tiền Phong,
huyện Mê Linh thuộc Công an thành phố Hà Nội
1
4172/QĐ-UBND
ngày 17/9/2020;
5051/QĐ-UBND
ngày 09/8/2021
14,768
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội

6/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
41
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đồn
Công an Khu công nghệ cao Hòa Lạc,
Huyện Thạch Thất
1
6554/QĐ-UBND
ngày 03/12/2018;
3964/QĐ-UBND
ngày 03/9/2020;
8406/QĐ-STC ngày 25/12/2020;
4944/QĐ-STC ngày 08/4/2021
2.228,841
Ban QLDA ĐTXD công
trình Văn hóa - Xã hội
42
Cống hóa kênh Lạc Trung đoạn từ dốc
Minh Khai đến sông Kim Ngưu
1
7980/QĐ-UBND
ngày 16/11/2017;
7358/QĐ-UBND
ngày 27/12/2019;
2496/QĐ-STC ngày 28/4/2021
1.389,970
Ban QLDA ĐTXD công trình Cấp nước, thoát
nước và môi trường
43
Dự án đầu tư xây dựng cầu Mỹ Hòa (cầu Bột Xuyên) vượt sông Đáy - qua địa bàn huyện Mỹ Đức, huyện Ứng Hòa
1
4305/QĐ-UBND
ngày 15/7/2013;
6551/QĐ-STC ngày 09/10/2020
351,425
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
44
Cầu Ba Thá Km24+010 ĐT429 (ĐT73)
1
1781/QĐ-GTVT
ngày 28/10/2009;
8427/QĐ-STC ngày 25/12/2020
3.645,878
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
45
Dự án xây dựng cầu Zét, huyện Chương Mỹ
1
1196/QĐ-GTVT
ngày 26/10/2011;
5709/QĐ-STC ngày 10/9/2021
1.648,042
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
46
Đầu tư xây dựng công trình cầu Phú Tiên vượt sông Nông Giang nối hai huyện Phú xuyên, TP Hà Nội với huyện Duy Tiên,
tỉnh Hà Nam
1
2074/QĐ-SGTVT
ngày 22/9/2016;
6642/QĐ-STC ngày 13/10/2020
529,187
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
47
XD khu tái định cư CT1 và chi phí CBĐT khu tái định cư CT5
1
752/QĐ-UBND
ngày 15/9/2008;
5780/QĐ-STC ngày 08/9/2020
2.944,911
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
48
Đầu tư xây dựng cầu Chùa Dậu, huyện
Đan Phượng
1
1812/QĐ-UBND
ngày 16/04/2018;
2108/QĐ-STC ngày 12/4//2021
1.079,650
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
49
Xây dựng cầu bắc qua sông Sét nối ngõ
553 - ngõ 543 đường Giải Phóng
1
5701/QĐ-UBND
ngày 23/10/2018;
1777/QĐ-STC ngày 29/3/2021
708,776
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông

7/8


STT
Danh mục dự án
Số
dự
án
Quyết định phê
duyệt chủ trương
đầu tư/ Quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán
Kế hoạch
vốn theo cơ
chế thanh
toán linh
hoạt năm
2021
Chủ đầu tư
Ghi chú
1.
2
3
4
5
6
7
50
Dự án xây dựng đường kết nối Đại lộ
Thăng Long với đường gom tại Km25-
Km26 huyện Thạch Thất
1
3203/QĐ-UBND
ngày 13/06/2019;
4085/QĐ-STCngày
01/7/2021
1.822,230
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
51
Xây dựng công trình cầu Phó Hồng huyện Phú Xuyên
1
3202/QĐ-UBND
ngày 13/6/2019;
2709/QĐ-STC ngày 10/5/2021
414,798
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông
52
Đường tỉnh lộ 426 (ĐT 78 cũ) đoạn Km0- Km7+900
1
127/QĐ-SGTVT
ngày 03/02/2015;
611/QĐ-STCngày
04/02/2020
278,685
Ban QLDA ĐTXD công
trình Giao thông

8/8

Phụ lục 13

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM CỦA THÀNH PHỐ DỰ KIẾN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2021-2025


(Kèm theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Đơn vị: Triệu đồng
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TỔNG SỐ (39 dự án)
360.980.937
Trong đó:
(*)
Theo nguồn vốn
Vốn ODA (02 dự án)
40.517.032
Vốn trong nước (37 dự án)
320.463.905
(*)
Theo tiến độ thực hiện dự án
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (09 dự án)
71.066.030
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (08 dự án)
13.827.397
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (22 dự án)
276.087.510
I
Lĩnh vực y tế (03 dự án)
1.284.433
I.1
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (01 dự án)
784.433
1
1
Xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn I
Hà Đông
2021-2024
200 giường
4908/QĐ-UBND
30/9/2015; 5049/QĐ- UBND 30/11/2021
784.433
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 650 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
I.2
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (02 dự án)
500.000

1/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
2
1
Đầu tư xây dựng cơ sở 2 Bệnh viện Thận Hà Nội (tại Yên Nghĩa, Hà Đông)
Hà Đông
2022-2025
250 giường
200.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án xây dựng cơ bản tập trung cấp Thành phố dự
kiến đầu tư giai đoạn 2022- 2025 tại Phụ lục 3.2 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HDND ngày 23/9/2021
3
2
Nâng cấp bệnh viện Tim Hà Nội
Tây Hồ
2022-2025
350-400
giường
300.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án xây dựng cơ bản tập trung cấp Thành phố dự
kiến đầu tư giai đoạn 2022- 2025 tại Phụ lục 3.2 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HDND ngày 23/9/2021
II
Lĩnh vực văn hóa xã hội (08 dự án)
22.436.165
II.1
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (01 dự án)
1.376.465
4
1
Xây dựng Cung Thiếu nhi Hà Nội
Nam Từ
Liêm
2020-2024
3,96ha
4493/QĐ-UBND
29/8/2014; 4608/QĐ- UBND 14/10/2020
1.376.465
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 1.050 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của
HĐND Thành phố ngày
23/9/2021
II.2
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (02 dự án)
934.000
5
1.
Bảo tồn khu vực khảo cổ học 18 Hoàng Diệu
Ba Đình
2021-2025
4,5 ha
798.000
NSTP
6
2
Nhà trưng bày Hoàng Cung Thăng Long
Ba Đình
2022-2024
1300m2 x 2
tầng
136.000
NSTP
II.3
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (05 dự án)
20.125.700

2/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
7
1
Bảo tồn phục dựng hào, hệ thống thủy văn tại khu di tích Cổ Loa
Đông Anh
GĐ1: 2022-
2025;
GĐ 2: 2025-
2030
Toàn bộ thành hào bao quanh khu di tích
khoảng 500ha
1.235.000
NSTP
8
2
Phục dựng điện Kính Thiên
Ba Đình
2022-2026
1.800.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
9
3
Đền thờ Ngô Quyền
Đông Anh
2022-2026
3714m2
126.000
NS huyện
Đông Anh +
XHH
10
4
Nhà hát Opera và Khu văn hóa đa năng
Quảng An
Tây Hồ
2022-2027
Nhà hát:
9,6ha; Khu
văn hóa đa
năng: 9 ha
11.996.000
XHH
Công ty TNHH mặt trời Hạ Long và Công ty CP Địa
Cầu đề xuất
11
5
Công viên văn hóa, du lịch, vui chơi giải trí Kim Quy
Đông Anh
2022-2026
101 ha
CTĐT: 6374/QĐ-
UBND 21/11/2016;
2749/QĐ-UBND
26/6/2020
4.968.700
XHH
III
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo (02 dự án)
1.778.000
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (02 dự án)
1.778.000
12
1
Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong
Hà Đông
2021-2025
41.750m2
980.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án xây dựng cơ bản tập trung cấp Thành phố dự
kiến đầu tư giai đoạn 2022- 2025 tại Phụ lục 3.2 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HDND ngày 23/9/2021

3/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
13
2
Xây dựng trường Đại học Thủ đô
Ba Đình,
Cầu Giấy
2022-2025
Đào tạo
khoảng 12.000 sinh viên
798.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
IV
Lĩnh vực công nghệ thông tin (01 dự án)
7.873.000
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
7.873.000
14
1
Xây dựng hạ tầng Khu công viên phần mềm
Đông Anh
2022-2026
80 ha
7.873.000
XHH
Công trình trọng điểm 2016- 2020
V
Lĩnh vực môi trường (03 dự án)
20.380.462
V.1
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (02 dự án)
17.780.462
15
1
Xây dựng khu liên hiệp xử lý chất thải Sóc
Sơn giai đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Sóc Sơn
2012-2021
73,73ha
4910/QĐ-UBND
24/10/2011;
5633/QĐ-UBND
10/10/2016;
3472/QĐ-UBND
28/6/2019; 957/QĐ-
UBND 04/3/2020;
1009/QĐ-UBND
01/3/2021
1.487.018
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 400 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021:
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
16.293.444 13.709.042
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
2.584.402
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
2.584.402
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Yên Xá thành phố Hà Nội Vốn ODA cấp phát Vốn ODA vay lại Vốn trong nước
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
2.584.402
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
2.584.402
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
16
2
Thanh Trì
2013-2021
270.000m3/
ngđ
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 5.800 tỷ đồng (trong đó vốn ODA cấp
phát là 5.000 tỷ đồng) tại
Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021

4/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
V.2
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
2.600.000
17
1
Hệ thống thu gom nước thải (lưu vực S1) về Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Hoàng Mai
2021-2026
09 trạm bơm
chuyển bậc và khoảng
53,6km cống
các loại từ
D300 đến
D1800.
2.600.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
vI
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, cấp, thoát nước (02 dự án)
2.700.000
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (02 dự án)
2.700.000
18
1
Dự án xây dựng hệ thống thoát nước mưa lưu vực tả sông Nhuệ
Hà Nội
2021-2026
09 km kênh,
cống; TB Ba
Xã 14m3/s; Hệ thống bổ cập
tiếp nước sông Tô Lịch
1.300.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
19
2
Dự án xây dựng thoát nước quận Hà Đông
thuộc lưu vực Hữu Nhuệ
Hà Đông
2021-2026
LV Yên
Nghĩa: Hồ đm 39ha, Hồ đh
52,96ha; LV
Khe Tang
75,3km cống
1.400.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
VII
Lĩnh vực thủy lợi kết hợp thoát nước đô thị (02 dự án)
8.357.852
VII.1
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (01 dự án)
4.722.852

5/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
20
1
Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa) Giai đoạn 1
Hà Đông
2013-2022
Tiêu 6.300 ha
1834/QĐ-UBND
23/02/2013; 743/QĐ- UBND 13/02/2019;
2548/QĐ-UBND
10/6/2021
4.722.852
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 1.600 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của
HĐND Thành phố ngày
23/9/2021
VII.2
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
3.635.000
21
1
Xây dựng cụm công trình đầu mối Liên Mạc
Thanh Trì
2022-2026
Tưới: 72m3/s
40.483ha;
Tiêu 170m3/s,
trong đó GD1: 70m3/s;
9.200ha
3.635.000
NSTP
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021
VIII
Lĩnh vực giao thông (15 dự án)
262.561.785
VIII.1
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai
đoạn 2021-2025 (04 dự án)
46.401.818
a
Dự án đầu tư từ ngân sách và ODA (03 dự án)
36.942.626
22
1
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm
thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
Bắc Từ
Liêm, Nam Từ Liêm,
Cầu Giấy,
Ba Đình,
Đống Đa,
Hoàn Kiếm
2008-2022
12,5km (trên
cao 8,5km, đi
ngầm 4km)
1970/QĐ-UBND
27/4/2009, 5456/QĐ- UBND 2/11/2010,
4007/QĐ-UBND
28/6/2013; 4036/QĐ- UBND 26/7/2019;
1052/QĐ-UBND
13/3/2020; 2002/QĐ- UBND 13/5/2020
32.910.000
ODA + NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 17.740,607 tỷ đồng (trong đó vốn ODA
cấp phát là 6.907,607 tỷ
đồng và vốn ODA vay lai là 7.311 tỷ đồng) tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-
Vốn ODA cấp phát
13.158.810
HĐND của HĐND Thành
Vốn ODA vay lại
13.649.180
phố ngày 23/9/2021
Vốn trong nước
6/11
6.102.010

TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
23
2
Dự án đầu tư xây dựng Cầu Vĩnh Tuy giai
đoạn 2
Hai Bà
Trưng,
Long Biên
2020-2022
3,47kmx19,25 m
CTĐT: 214/QĐ-TTg 07/02/2020;
BCNCKT: 2673/QĐ- UBND 24/6/2020
2.538.153
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Giai đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 2.100 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ-HĐND của
HĐND Thành phố ngày
23/9/2021
24
3
Xây dựng tuyến đường Tây Thăng Long:
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Văn Tiến Dũng thuộc địa bàn quận Bắc Từ
Liêm
Bắc Từ
Liêm
2017-2021
3,3kmx60,5m
5995/QĐ-UBND
31/10/2018;
5901/QĐ-UBND
23/10/2019
1.494.473
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Ngân sách quận 50 tỷ đồng. CĐT đang xin điều
chỉnh dự án. Giai đoạn
2021-2025, NSTP bố trí
925 tỷ đồng tại Phụ lục số
3, Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
b
Dự án đầu tư theo hình thức PPP (01 dự án):
9.459.192
25
1
Xây dựng tuyến đường bộ trên cao dọc đường vành đai 2 đoạn từ Cầu Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Sở, kết hợp với mở rộng theo quy hoạch phần đi bằng đoạn từ Vĩnh Tuy đến Ngã Tư Vọng theo hình thức BT
Hai Bà
Trưng,
Đống Đa,
Thanh
Xuân,
Hoàng Mai
2017-2022
5,2kmx35m
1537/QĐ-UBND
06/3/2017 (theo hình thức BT)
9.459.192
PPP
Công trình trọng điểm 2016- 2020
VIII.2
Dự án mới hoàn thành trong giai đoạn 2021- 2025 (01 dự án)
3.249.157

7/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
26
1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối đường Pháp Vân - Cầu Giẽ với đường vành đai 3
Thanh Trì
2020-2025
3,4kmx60m
CTĐT: số 141/QĐ-
TTg21/01/2020
3.249.157
NSTP
Đang hoàn thiện thủ tục
điều chỉnh tăng tổng mức
đầu tư từ 2.535 tỷ đồng lên 3.249,157 tỷ đồng. Giai
đoạn 2021-2025, NSTP bố trí 2.500 tỷ đồng tại Phụ lục số 3, Nghị quyết số 21/NQ- HĐND của HĐND Thành phố ngày 23/9/2021
VIII.3
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (10 dự án)
212.910.810
27
1
Xây dựng đường vành đai 4 - vùng Thủ đô
Mê Linh,
Đan
Phượng,
Hoài Đức,
Hà Đông,
Thanh Oai, Thường
Tín
2022-2028
L=111,2Km,
Bn=120m
94.127.000
NSTP +
NSTW+PPP
(BOT)
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021. (Trong đó kinh phí phần xây lắp dự kiến
giao Hà Nội là 20.000 tỷ
đồng)
28
2
Cầu Tứ Liên và đường từ cầu Tứ Liên đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Tây Hồ,
Đông Anh
2021-2026
Cầu:
3,0kmx29,5m Đường
9kmx60m
19.500.000
NSTP + PPP
(BOT)
Công trình trọng điểm 2016- 2020

8/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
29
3
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 6: Ba la - Xuân Mai
Chương
Mỹ
2022-2027
L=21,7Km,
B=50-60m
23/NQ-HĐND
23/9/2021
8.112.968
NSTP +
NSTW
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và
bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
(NSTW dự kiến 1.600 tỷ
đồng)
30
4
Xây dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long, đoạn nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
Thạch Thất
2022-2026
L=5,5km,
=60m
23/NQ-HĐND
23/9/2021
5.500.000
NSTP +
NSTW
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
(NSTW dự kiến 2.000 tỷ
đồng)
31
5
Đầu tư xây dựng cầu Vân Phúc qua sông
Hồng và tuyến đường nối ra Quốc lộ 32 huyện Phúc Thọ
Phúc Thọ
2021-2026
L=4km
4.000.000
NSTP +
NSTW
Dự án thuộc danh mục các dự án khởi công mới cần
đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng
năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày
23/9/2021

9/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn Tổng mức
vốn/Hình
thức đầu tư
đầu tư dự
kiến
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Nguồn Tổng mức
vốn/Hình
thức đầu tư
đầu tư dự
kiến
Ghi chú
32
6
Tuyến đường sắt đô thị số 5 (Văn Cao - Ngọc Khánh - Láng - Hòa Lạc)
Ba Đình,
Đống Đa,
Cầu Giấy,
Nam Từ
Liêm, Hoài Đức, Quốc Oai, Thạch Thất
2021-2026
65.000.000
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020. Dự án thuộc danh
mục các dự án khởi công
mới cần đẩy nhanh tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí
vốn hàng năm theo tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của
Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 23/9/2021
33
7
Cải tạo, nâng cấp đường 70: đoạn Hà Đông - Văn Điển
Hà Đông
2022-2026
7,5km
2931/QĐ-UBND
14/6/2018 (theo hình thức BT)
2.823.842
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và
bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 23/9/2021
34
8
Cải tạo, nâng cấp đường 70, đoạn từ Nhổn
đến Đại Lộ Thăng Long - Hà Đông
Nam Từ
Liêm
2022-2026
L=4,77Km,
B=40m
2.823.000
NSTP
Công trình trọng điểm 2016- 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 23/9/2021

10/11


TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Chủ trương /Quyết định đầu tư
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
TS
STT
Tên dự án/công trình
Địa điểm
Thời gian
KC-HT
Quy mô đầu tư
Số, ngày, tháng
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Nguồn
vốn/Hình
thức đầu tư
Ghi chú
35
9
Vành đai 3,5: Xây dựng nút giao khác mức
giữa đường vành đai 3,5 với Đại lộ Thăng
Long, huyện Hoài Đức
Hoài Đức
2022-2026
2.624.000
NSTP
Công trình trọng điểm 2016 2020; chuyển từ PPP sang đầu tư công. Dự án thuộc
danh mục các dự án khởi
công mới cần đẩy nhanh
tiến độ chuẩn bị đầu tư và bố trí vốn hàng năm theo
tiến độ dự án tại Phụ lục 5 của Nghị quyết số 21/NQ- HĐND ngày 23/9/2021
36
10
Cầu Trần Hưng Đạo
Long Biên, Hoàn
Kiếm, Hai
Bà Trưng
2022-2026
3,1km
8.400.000
NSTP+ PPP
Công trình trọng điểm 2016- 2020
IX
Lĩnh vực công nghiệp (01 dự án)
3.243.000
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
3.243.000
37
1
Khu công nghiệp Sóc Sơn
Sóc Sơn
2022-2026
306 ha
3.243.000
XHH
x
Lĩnh vực thương mại - dịch vụ (02 dự án)
30.366.240
x.1
Dự án hoàn thành trong giai đoạn 2021-
2025 (01 dự án)
7.366.240
38
1
Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc gia
Đông Anh
IV/2020-
III/2024
90,39 ha
2727/QĐ-UBND
26/6/2020
7.366.240
XHH
X.2
Dự án triển khai thực hiện đầu tư trong giai đoạn 2021-2025 (01 dự án)
23.000.000
39
1
Thành phố thông minh
- Hạng mục: Tháp tài chính hỗn hợp đa năng
Đông Anh
2023-2028
Diện tích:
133.279m2;
Tầng cao: 108
tầng
23.000.000
FDI+ XHH

11/11

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu28/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hà Nội / Nguyễn Ngọc Tuấn
Phạm viHà Nội
Trích yếu2021 dự toán và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.