Quay lại

Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2017 dự toán thu ngân sách nhà nước; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2018 do tỉnh Bình Dương ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 15 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; THU, CHI VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bố ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 5189/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thẩm tra số 88/BC-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2018, cụ thể như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh 52.500 tỷ đồng, trong đó: thu từ sản xuất kinh doanh trong nước 39.500 tỷ đồng; thu từ lĩnh vực xuất, nhập khẩu 13.000 tỷ đồng. (Phụ lục I kèm theo)

2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương:
- Tổng thu ngân sách địa phương: 17.324 tỷ đồng, trong đó: thu nội địa để cân đối ngân sách: 16.582 tỷ đồng; bổ sung cân đối thu, chi ngân sách địa phương từ nguồn cải cách tiền lương năm 2018: 742 tỷ đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương 17.000 tỷ đồng[1], trong đó: chi đầu tư phát triển 6.550,4 tỷ đồng (trong đó, chi đầu tư xây dựng cơ bản 6.500 tỷ đồng); chi thường xuyên 9.809,6 tỷ đồng; dự phòng ngân sách 640 tỷ đồng.
(Phụ lục II, III kèm theo)

3. Phân bổ dự toán ngân sách địa phương:
- Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2018. (Phụ lục IV kèm theo)
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm 2018. (Phụ lục V kèm theo)
- Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2018. (Phụ lục VI kèm theo)
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2018. (Phụ lục VII kèm theo)
- Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2018. (Phụ lục VIII kèm theo)
- Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, Tổ chức theo lĩnh vực năm 2018. (Phụ lục IX kèm theo)
- Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2018. (Phụ lục X kèm theo)
- Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện năm 2018. (Phụ lục XI kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính Phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính; Kế hoạch - Đầu tư;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
-Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- LDVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- CV phòng TH, phòng HCTCQT;
- Trung tâm CB; Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Lưu: VT.









CHỦ TỊCH




Phạm Văn Cành


Biểu mẫu số 16

PHỤ LỤC I


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

2

3

4

5 = 3/1

6 = 4/2

TỔNG THU NSNN

46.500.000

32.310.000

52.500.000

38.459.200

113%

119%

I

Thu nội địa

34.000.000

32.310.000

39.500.000

38.459.200

116%

119%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

1.040.000

1.040.000

1.150.000

1.150.000

111%

111%

Thuế giá trị gia tăng

724.500

724.500

801.000

801.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

296.000

296.000

330.000

330.000

Thuế TTĐB

4.200

4.200

5.200

5.200

Thuế tài nguyên

15.300

15.300

13.800

13.800

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

2.700.000

2.700.000

3.050.000

3.050.000

113%

113%

Thuế giá trị gia tăng

1.320.000

1.320.000

1.380.000

1.380.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.050.000

1.050.000

1.360.000

1.360.000

Thuế TTĐB

145.000

145.000

140.000

140.000

Thuế tài nguyên

185.000

185.000

170.000

170.000

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

10.040.000

9.983.000

14.030.000

13.980.000

140%

140%

Thuế giá trị gia tăng

3.468.000

3.468.000

5.124.000

5.124.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.907.000

5.907.000

8.200.000

8.200.000

Thuế TTĐB

570.000

513.000

650.000

600.000

Thuế tài nguyên

5.000

5.000

6.000

6.000

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

90.000

90.000

50.000

50.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

7.617.000

7.617.000

9.185.000

9.185.000

121%

121%

Thuế giá trị gia tăng

4.135.000

4.135.000

4.900.000

4.900.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.805.000

2.805.000

3.407.000

3.407.000

Thuế TTĐB

634.000

634.000

823.000

823.000

Thuế tài nguyên

43.000

43.000

55.000

55.000

5

Lệ phí trước bạ

857.000

857.000

1.145.000

1.145.000

134%

134%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

2.000

2.000

7

Thuế nhà đất, thuế SD đất phi nông nghiệp

70.000

70.000

45.000

45.000

64%

64%

8

Thuế thu nhập

4.330.000

4.330.000

4.700.000

4.700.000

109%

109%

9

Thuế bảo vệ môi trường

1.040.000

386.000

1.100.000

409.200

106%

106%

Thuế BVMT thu từ hàng hóa SX, KD trong nước

386.000

386.000

409.200

409.200

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

654.000

690.800

10

Phí và lệ phí

405.000

99.800

460.000

380.000

114%

381%

Phí và lệ phí trung ương

305.200

80.000

Phí và lệ phí địa phương

99.800

99.800

380.000

380.000

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

12

Tiền sử dụng đất

2.173.000

2.173.000

1.800.000

1.800.000

83%

83%

13

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

933.000

933.000

600.000

600.000

64%

64%

14

Thu tiền bán tài sản nhà nước

15

Thu tiền cho thuê và bản nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.200

1.200

16

Thu khác ngân sách

959.800

286.000

455.000

235.000

47%

82%

17

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

85.000

85.000

40.000

40.000

47%

47%

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

547.000

547.000

440.000

440.000

80%

80%

19

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.200.000

1.200.000

1.300.000

1.300.000

108%

108%

11

Thu từ dầu thô

III

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK do Hải quan thu

12.500.000

0

13.000.000

0

104%

1

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB

2.079.000

2.276.000

109%

2

Thuế GTGT

10.366.000

10.666.000

103%

3

Thuế bảo vệ môi trường

9.700

10.000

103%

4

Thu khác

45.300

48.000

106%

IV

Thu viện trợ


Biểu mẫu số 15

PHỤ LỤC II


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Ước thực hiện năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh (*)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

15.500.000

17.309.723

16.581.607

-728.116

96%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

14.354.507

16.166.289

16.581.607

415.318

103%

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4.015.700

6.907.600

6.309.800

-597.800

91%

2

Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %

10.338.807

9.258.689

11.584.566

2.325.877

125%

3

Số giảm nguồn thu NSĐP được đưa vào cân đối thu - chi do Trung ương giao phải để dành nguồn CCTL

-1.312.759

-1.312.759

II

Thu bổ sung từ NS cấp trên

III

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

1.145.493

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.143.434

-1.143.434

B

TỔNG CHI NSĐP

15.500.000

15.500.000

17.000.000

1.500.000

110%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

15.500.000

15.500.000

17.000.000

1.500.000

110%

1

Chi đầu tư phát triển

6.102.371

6.102.371

6.550.367

447.996

107%

2

Chi thường xuyên

8.877.629

9.397.629

9.809.633

932.004

110%

3

Chi trả nợ các khoản do chính quyền địa phương vay

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

5

Dự phòng ngân sách

520.000

640.000

120.000

123%

II

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỔ SUNG CÂN ĐỐI THU, CHI NSĐP TỪ NGUỒN CCTL NĂM 2018

742.393

D

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

0

1.809.723

324.000


(*) Đối với các chi tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm KH với UTH năm hiện hành.


Đối với các chị tiêu chí NSĐP, so sánh dự toán năm KH với dự toán năm hiện hành.


Ghi chú: Dự toán năm 2018 ngân sách địa phương bội thu là do ngân sách thành phố Thủ Dầu Một và các thị xã: Thuận An, Dĩ An, Bến Cát bội thu


Mẫu biểu số 17

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

15.500.000

17.000.000

1.500.000

110%

A

CHI CÂN ĐỐI NS DP

15.500.000

17.000.000

1.500.000

110%

I

Chi đầu tư phát triển

6.102.371

6.550.367

447.996

107%

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.000.000

6.500.000

500.000

108%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

989.315

Chi khoa học và Công nghệ

4.700

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền SD đất

550.400

532.760

-17.640

97%

Chi đầu tư từ thu XSKT

1.200.000

1.300.000

100.000

108%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các DN cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức KT, các tổ chức TC của ĐP theo quy định của pháp luật

100.000

50.000

-50.000

50%

3

Chi đầu tư phát triển khác

2.371

367

-2.004

15%

II

Chi thường xuyên

8.877.629

9.809.633

932.004

110%

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.438.812

3.674.588

235.776

107%

Chi khoa học và công nghệ

39.184

80.658

41.474

206%

III

Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V

Dự phòng ngân sách

520.000

640.000

120.000

123%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biểu mẫu số 30

PHỤ LỤC IV


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Ước thực hiện năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh (*)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

11.146.445

12.200.610

11.172.798

-1.027.812

92%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

10.000.952

11.492.451

12.485.557

993.106

109%

2

Thu bổ sung từ NS cấp trên

3

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

1.145.493

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

708.159

-708.159

6

Số giảm nguồn thu NSĐP được đưa vào cân đối thu - chi do Trung ương giao phải để dành nguồn CCTL

-1.312.759

-1.312.759

II

Chi ngân sách

11.146.445

11.118.319

11.915.191

768.746

107%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

8.005.000

7.956.000

8.522.000

517.000

106%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.141.445

3.162.319

3.393.191

251.746

108%

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.141.445

3.162.319

3.393.191

251.746

108%

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bổ sung cân đối thu chi NSĐP từ nguồn CCTL năm 2018

742.393

IV

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

0

1.082.291

0

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

7.495.000

8.271.432

8.802.000

530.568

106%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.353.555

4.673.838

5.408.809

734.971

116%

2

Thu bổ sung từ NS cấp trên

3.141.445

3.162.319

3.393.191

230.872

107%

Thu bổ sung cân đối NS

3.141.445

3.162.319

3.393.191

230.872

107%

Thu bổ sung có mục tiêu

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

435.275

-435.275

0%

II

Chi ngân sách

7.495.000

7.544.000

8.478.000

983.000

113%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.495.000

7.544.000

8.478.000

983.000

113%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau


(*) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm KH với UTH năm hiện hành.


Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm KH với dự toán năm hiện hành.


Biểu mẫu số 32

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I. Thu nội địa

Bao gồm

1. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2. Thuế trước bạ

3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5. Thuế thu nhập

6. Phí-lệ phí

7. Thu tiền thuê đất

8. Thu tiền sử dụng đất

9. Thu khác ngân sách

A

B

1

2

3

4

5

6

7

7

9

10

11

TỔNG SỐ

14.379.500

14.379.500

9.185.000

1.145.000

0

45.000

904.000

326.500

600.000

1.800.000

374.000

1

Thành phố Thủ Dầu Một

2.830.463

2.830.463

1.294.363

645.000

0

21.000

189.000

94.100

46.000

420.000

121.000

2

Thị xã Thuận An

3.612.933

3.612.933

2.458.433

278.000

0

7.000

233.000

65.500

73.000

425.000

73.000

3

Thị xã Dĩ An

3.527.175

3.527.175

2.655.575

75.000

0

4.000

127.000

61.600

100.000

443.000

61.000

4

Thị xã Tân Uyên

1.492.749

1.492.749

892.849

32.000

0

3.500

109.000

27.400

120.000

265.000

43.000

5

Thị xã Bến Cát

1.827.785

1.827.785

1.365.885

55.000

0

6.000

127.000

20.900

92.000

135.000

26.000

6

Huyện Phú Giáo

271.413

271.413

148.413

13.000

0

500

34.000

8.500

30.000

28.000

9.000

7

Huyện Dầu Tiếng

229.977

229.977

94.077

12.000

0

500

29.000

15.400

45.000

19.000

15.000

8

Huyện Bàu Bàng

254.336

254.336

112.436

19.000

0

2.000

28.000

3.900

43.000

35.000

11.000

9

Huyện Bắc Tân Uyên

332.669

332.669

162.969

16.000

0

500

28.000

29.200

51.000

30.000

15.000


Biểu mẫu số 33

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung chi

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP

17.000.000

8.522.000

8.478.000

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

17.000.000

8.522.000

8.478.000

I

Chí đầu tư phát triển

6.550.367

5.290.367

1.260.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.500.000

5.240.000

1.260.000

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

Chi khoa học và công nghệ

0

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền SD đất

532.760

532.760

Chi đầu tư tù thu XSKT

1.300.000

1.300.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các DN cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các Tổ chức KT, các tổ chức TC của ĐP theo quy định của pháp luật

50.000

50.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

367

367

II

Chi thường xuyên

9.809.633

2.851.633

6.958.000

Trong đó

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.674.588

1.035.860

2.638.728

2

Chi khoa học và công nghệ

80.658

74.756

5.902

III

Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V

Dự phòng ngân sách

640.000

380.000

260.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biểu mẫu số 34

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP

11.915.191

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.393.191

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

8.522.000

I

Chi đầu tư phát triển

5.290.367

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.240.000

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh

Chi SN y tế, dân số và gia đình

Chi SN văn hóa thông tin

Chi SN phát thanh, truyền hình

Chi SN thể dục Thể thao

Chi SN bảo vệ môi trường

Chi SN kinh tế

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

Chi đảm bảo XH

Chi khác

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các DN cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức KT, các tổ chức TC của ĐP theo quy định của pháp luật

50.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

367

II

Chi thường xuyên

2.851.633

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.035.860

Chi khoa học và công nghệ

74.756

Chi quốc phòng

64.000

Chi an ninh

56.179

Chi SN y tế, dân số và gia đình

210.050

Chi SN văn hóa thông tin

76.474

Chi SN phát thanh, truyền hình

Chi SN thể dục Thể thao

60.514

Chi SN bảo vệ môi trường

121.175

Chi SN kinh tế

353.667

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

542.305

Chi đảm bảo XII

160.107

Chi khác

96.546

III

Chi trả nợ lãi do chính quyền ĐP vay

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

V

Dự phòng ngân sách

380.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu mẫu số

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh vì trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

5.240.000

947.880

150

103.260

363.925

794.829

182.449

89.700

8.451

769.870

1.950.661

1.829.160

0

121.501

6.450

16.955

5.420

1

Ban QLDA ĐTXD tỉnh

1.839.486

381

545.515

78.000

9.400

84.250

1.115.020

1.115.020

2.000

600

4.320

2

Trung tâm Đầu tư - Khai thác thủy lợi và NSNT

78.835

78.835

78.835

3

UBND Thị xã Bến Cát

170.900

97.400

15.000

58.500

58.500

4

UBND huyện Bàu Bàng

158.600

53.600

50.000

11.900

43.100

43.100

5

UBnD huyện Dầu Tiếng

110.700

59.600

51.000

51.000

100

6

Tỉnh Đoàn Bình Dương

3.850

2.575

1.275

7

Sở Giao thông Vận tải

1.000

1.000

1.000

8

BVĐK tỉnh

39.971

39.971

9

Đài PTTH BD

80.300

80.300

10

Trường CĐ Y tế

43.899

43.899

11

Sở KH&ĐT

3.000

3.000

12

Sở KH&CN

150

150

13

Sở LĐ - TBXH

6.080

6.080

14

Sở TN&MT

5.615

3.785

830

830

1.000

15

Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương

16.500

16.500

16

UBND huyện Phú Giáo

135.700

61.000

185

700

73.365

73.365

450

17

UBND thị xã Thuận An

199.800

199.000

800

800

18

Sở Thông tin và Truyền thông

21.500

21.500

21.500

19

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

19.554

17.517

1.951

86

86

20

Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

1.000

1.000

21

Báo Bình Dương

50

50

50

22

Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Dương

12.000

12.000

23

Bệnh viện Y học cổ truyền

2.000

2.000

24

UBND thị xã Dĩ An

177.960

85.000

29.000

6.500

57.460

57.460

25

Văn phòng Tỉnh ủy

2.200

2.200

2.200

26

Sở Xây dựng

10.000

10.000

10.000

27

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

73.075

73.075

28

Công an tỉnh Bình Dương

221.125

221.125

29

Cảnh sát PCCC

142.800

142.800

30

UBND TP Thủ Dầu Một

503.600

147.600

30.000

317.000

317.000

9.000

31

UBND TX Tân Uyên

300.500

130.000

100.000

3.000

67.500

59.500

8.000

32

UBND huyện Bắc Tân Uyên

175.415

69.400

40.143

13.457

52.415

52.415

33

Công ty TNHH 1 TV CTN MT Bình Dương

501.735

501.735

34

Sở NN & PTNT tỉnh Bình Dương

181.000

181.000

1.000


Biểu mẫu số 37

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Giáo dục - Đào tạo & Dạy nghề

Khoa học Công nghệ

Quốc phòng

An ninh trật tự an toàn xã hội

Y tế, Dân số và Gia đình

Văn hóa thông tin

Thể dục thể thao

Hoạt động Bảo vệ môi trường

Hoạt động Kinh tế khác

Giao thông

Nông lâm nghiệp. Thủy lợi, Thủy sản

Quản lý Nhà nước Đoàn thể

Đảm bảo xã hội

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

2.755.087

1.035.860

74.756

64.000

56.179

210.050

76.474

60.514

121.175

205.914

101.261

46.492

542.305

160.107

I

Khối cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp

2.444.147

1.035.160

74.171

0

0

210.050

73.092

60.514

99.703

200.010

101.261

45.516

384.563

160.107

1

Văn phòng HĐND tỉnh

11.674

11.674

2

Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội

745

745

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

105.321

84.182

21.139

4

Sở Ngoại vụ

8.510

505

8.005

5

Sở Kế hoạch- Đầu tư

10.707

327

10.380

6

Sở Tài chính

14.905

14.905

7

Thanh tra tỉnh

9.451

9.451

8

Trường Chính trị

18.063

18.063

9

Trường Đại học Thủ Dầu Một

176.338

162.838

13.500

10

Trường CĐ nghề Việt Nam- Singgapore

32.087

32.087

11

Trường Cao đẳng Y tế

2.368

2.868

12

Trường CĐ nghề Việt Nam-Hàn Quốc

16.956

16.956

13

Ban An toàn Giao thông

5.160

5.160

14

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

700

700

15

Ban Báo vụ Chăm sóc SK Cán bộ

13.937

13.937

16

Ban Quản lý KCN Việt Nam-Singgapore

3.205

268

2.937

17

Quỹ Phát triển KHCN

22.179

22.179

18

Viện Quy hoạch PT đô thị Bình Dương

4.000

4.000

19

BQL DA Đầu tư XD tỉnh

1.230

1.230

20

Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn

75.946

1.442

45.516

28.988

21

Sở Tư Pháp

15.359

3.011

12.348

22

Sở Khoa học và Công nghệ

29.846

21.869

7.977

23

Sở Công thương

85.228

897

28.657

55.674

24

Sở Xây dựng

23.060

4.971

18.089

25

Sở Giao thông- Vận tải

37.496

19.161

18.335

26

Quỹ Bảo trì đường bộ

81.400

81.400

27

Sở Giáo dục- Đào tạo

714.409

703.143

11.266

28

Bảo hiểm Y tế HS, SV

18.954

18.954

29

Sở Y tế

193.869

9.720

169.980

2.207

11.962

30

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo

4.600

4.600

31

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

222.048

38.739

1.200

5.778

16.224

160.107

32

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

198.324

37.956

4.695

2.579

73.092

60.514

6.677

12.811

33

Sở Tài nguyên - Môi trường

143.540

2.000

73.353

51.658

16.529

34

Quỹ Bảo vệ Môi trường

21.000

21.000

35

Sở Thông tin -Truyền thông

44.694

1.982

8.728

7.408

26.576

36

Sở Nội vụ

64.698

9.245

1.606

53.847

37

Đài Phát thanh - Truyền hình

0

0

38

Ban Quản lý Khu Công nghiệp

11.640

1.563

536

9.541

II

Khối đoàn thể

73.199

-

-

-

-

-

3.382

-

407

5.904

-

976

62.530

-

39

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

8.366

319

8.047

40

Tỉnh Đoàn

38.429

3.382

4.209

976

29.862

41

Hội Liên hiệp Phụ nữ

14.024

608

13.416

42

Hội Nông dân

9.508

1.087

8.421

43

Hội Cựu Chiến binh

2.872

88

2.784

III

Các tổ chức XH và XH nghề nghiệp

23.463

-

585

-

-

-

-

-

243

-

-

-

22.635

-

44

Hội Chữ thập đỏ

4.819

4.819

45

Hội Văn học Nghệ thuật

8.478

8.478

46

Hội đồng Y

985

985

47

Hội Người mù

1.280

1.280

43

Câu lạc bộ Hưu trí

1.015

1.015

49

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

751

751

50

Hội Liên hiệp các hội KHKT

2.531

585

243

1.703

51

Hội Người cao tuổi

404

404

52

Liên minh các Hợp tác xã

3.200

3.200

IV

An ninh-Quốc phòng

141.701

700

-

64.000

56.179

-

-

-

20.822

-

-

-

-

-

53

Bộ Chỉ huy Quân sự

64.000

64.000

54

Công an tỉnh

47.986

700

43.000

4.286

55

Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy

29.715

13.179

16.536

V

Khối Đảng

72.577

72.577

56

Văn phòng Tỉnh ủy

18.161

18.161

57

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

11.116

11.116

58

Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy

6.198

6.198

59

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

7.958

7.958

60

Ban Dân vận Tỉnh ủy

4.990

4.990

61

Đảng ủy khối các Cơ quan

5.360

5.360

62

Đảng ủy khối Doanh nghiệp

5.332

5.332

63

Ban Nội chính

3.929

3.929

64

Báo Bình Dương

6533

6.533

65

Dự phòng

3.000

3.000


Biểu mẫu số 39

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHỜ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

14.379.500

5.408.809

1.930.881

3.477.928

3.477.928

3.393.191

0

0

8.478.000

1

Thành phố Thủ Dầu Một

2,830.463

1.311.230

777.425

533.805

533.805

435.034

1.584.614

2

Thị xã Thuận An

3.612.933

1.259.980

427.247

832.733

832.733

0

1.250.200

3

Thị xã Dĩ An

3.527.175

1.217.000

215.357

1.001.643

1.001.643

0

1. 147.000

4

Thị xã Tân Uyên

1.492.749

462.025

102.459

359.566

359.566

436.431

898.456

5

Thị xã Bến Cát

1.827.785

655.039

117.967

537.072

537.072

244.993

817.462

6

Huyện Phú Giáo

271.413

116.681

51.076

65.605

65.605

715.601

832.282

7

Huyện Dầu Tiếng

229.977

121.718

77.528

44.190

44.190

694.282

816.000

8

Huyện Bàu Bàng

254.336

94.027

43.622

50.405

50.405

467.163

561.190

9

Huyện Bắc Tân Uyên

332.669

171.109

118.200

52.909

52.909

399.687

570.796


Biểu mẫu số 41

PHỤ LỤC XI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Tăng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng Ngân sách

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và Công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ(2)

A

B

1=2+15+19

2=3+9+ 12+13+14

3=6+7+8

4

s

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+ 17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

8.478.000

8.478.000

1.260.000

0

0

1.260.000

0

0

6.958.000

2.638.728

5.902

0

260.000

0

0

0

0

0

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

1.584.614

1.584.614

209.088

209.088

1.327.526

432.208

83

48.000

0

2

Thị xã Thuận An

1.250.200

1 250.200

250.885

250.885

962.315

423.337

650

37.000

0

3

Thị xã Dĩ An

1.147 000

1.147.000

242.723

242.723

869.277

400.251

250

35.000

0

4

Thị xã Tân Uyên

898.456

898 456

96.336

96.336

775120

275.850

434

27 000

0

5

Thị xã Bến Cát

817.462

817.462

102.890

102.890

689.572

272.734

1.000

25.000

0

6

Huyện Phú Giáo

832.282

832.282

93.272

93.272

714.010

268.387

400

25.000

0

7

Huyện Dầu Tiếng

816.000

816.000

102.532

102.532

688.468

271.430

1.200

25.000

0

8

Huyện Bàu Bàng

561.190

561.190

78.525

78.525

463.665

171.443

880

19.000

0

9

Huyện Bắc Tân Uyên

570.796

570.796

83.749

83.749

468.047

123.087

1.005

19.000

0


[1] Trong tổng chi NSĐP trên chưa bao gồm 979 tỷ đồng bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ NSTW cho NSĐP, bao gồm: vốn trong nước 47 tỷ đồng, vốn vay nước ngoài (ODA) 932 tỷ đồng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/NQ-HĐND
Ngày ban hành15/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Phạm Văn Cành
Phạm viBình Dương
Trích yếuNăm 2017 dự toán thu ngân sách nhà nước; thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2018 do tỉnh Bình Dương ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.