Quay lại

Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2018 về Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 (vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết) do tỉnh An Giang ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/NQ-HĐND

An Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2019 (VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG VÀ VỐN THU TỪ XỔ SỐ KIẾN THIẾT)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 749/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 (vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 (nguồn vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết), như sau:

1. Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2019 phân chia cấp tỉnh và cấp huyện như sau:
ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Nguồn vốn đầu tư

Toàn tỉnh

Cấp tỉnh

Cấp huyện

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

TỔNG CỘNG

2.961.391

2.581.061

380.330

1

Vốn đầu tư tập trung

1.228.391

981.061

247.330

2

Vốn thu tiền sử dụng đất

270.000

137.000

133.000

3

Vốn thu xổ số kiến thiết

1.430.000

1.430.000

4

Vốn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2018

33.000

33.000

2. Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 nguồn vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết (không kể nguồn vốn thu tiền sử dụng đất) như sau:

a) Phần vốn đầu tư phát triển năm 2019 do cấp tỉnh quản lý (không kể nguồn vốn thu tiền sử dụng đất 137.000 triệu đồng) là 2.444.061 triệu đồng, gồm các nguồn:
- Vốn đầu tư tập trung: 981.061 triệu đồng;
- Vốn thu từ xổ số kiến thiết: 1.430.000 triệu đồng;
- Vốn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2018: 33.000 triệu đồng.

b) Phương án phân bổ như sau:
- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh quản lý cho Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên với số tiền 40.000 triệu đồng, để thực hiện chi đầu tư nâng cấp các tuyến đường nội ô thành phố Long Xuyên. Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên chịu trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định phân bổ vốn và danh mục công trình theo đúng quy định của Luật Đầu tư công Luật Ngân sách nhà nước.
- Số còn lại: 2.404.061 triệu đồng thực hiện phân bổ chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn và danh mục dự án đầu tư nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu từ xổ số kiến thiết năm 2019 trong tháng 12 năm 2018 và điều hành trong tổng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2019.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể - VPCP;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX;
- Website Chính phủ;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Văn phòng: TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cơ quan thường trú TTXVN tại AG, Báo nhân dân tại AG, Truyền hình Quốc hội tại tỉnh Kiên Giang, Báo An Giang; Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang;
- Website tỉnh; Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng Tổng hợp.




CHỦ TỊCH




Võ Anh Kiệt

Phụ lục 1


KẾ HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019


vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết


Nghị quyết số 29 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang )


Số
TT
QH
Cơ cấu ngành - lĩnh vực đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2019
Kế hoạch vốn năm 2019
Kế hoạch vốn năm 2019
Kế hoạch vốn năm 2019
Kế hoạch vốn năm 2019
Số
TT
QH
Cơ cấu ngành - lĩnh vực đầu tư
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Cơ cấu
vốn XSKT
(%)
Cơ cấu
tổng các
nguồn
vốn (%)
Số công
trình
Số
TT
QH
Cơ cấu ngành - lĩnh vực đầu tư
Tổng số
Đầu tư tập
trung
Xổ số kiến
thiết
Cơ cấu
vốn XSKT
(%)
Cơ cấu
tổng các
nguồn
vốn (%)
Số công
trình
4
5
6
7
8
TỔNG
2.691.391
1.228.391
1.463.000
Cấp huyện phân bổ chi tiết
247.330
247.330
Cấp tỉnh phân bổ chi tiết
2.444.061
981.061
1.463.000
- Hỗ trợ mục tiêu cho TPLX
40.000
40.000
- Thực hiện phân bổ chi tiết
2.404.061
941.061
1.463.000
TỔNG CỘNG
2.404.061
941.061
1.463.000
100,00
100,00
314
1. Chuẩn bị đầu tư
3.683
500
3.183
0,22
0,15
9
2. Thực hiện dự án
2.349.457
889.640
1.459.817
99,78
97,73
305
- Dự án chuyển tiếp:
2.152.198
1.227.660
1.010.543
69,07
89,52
234
+ Dự án hoàn thành trước ngày
31/12/2018
48.259
15.667
32.592
2,23
2,01
16
+ Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
615.811
190.758
425.053
29,05
25,62
151
+ Dự án hoàn thành sau năm 2019
1.488.128
1.021.235
552.898
37,79
61,90
67
- Dự án khởi công mới năm 2019
664.152
130.317
533.835
36,49
27,63
71
3. Chi phí quyết toán
0
0
0
0,00
0,00
4. Trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương
43.421
43.421
0
0,00
1,81
5. Thanh toán công nợ sau quyết toán (bao gồm chi phí quyết toán)
7.500
7.500
0
0,00
0,31
Tổng (I+II+III+IV)
2.404.061
941.061
1.463.000
100,00
100,00
I
Chi tiết theo ngành, lĩnh vực
2.353.140
890.140
1.463.000
100,00
97,88
314
1
Nông, Lâm, Thủy lợi và Thủy sản
277.113
74.626
202.487
13,84
11,53
14
2
Công nghiệp
17.877
17.877
0
0,00
0,74
5
3
Thương mại
31.064
31.064
0
0,00
1,29
5
4
Giao thông
377.663
225.943
151.720
10,37
15,71
28
5
Du lịch
13.800
13.800
0
0,00
0,57
2
6
Khoa học, công nghệ
25.723
25.723
0
0,00
1,07
2
7
Thông tin truyền thông
53.206
53.206
0
0,00
2,21
8
8
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề
nghiệp
679.158
111.064
568.094
38,83
28,25
167
9
Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm
174.935
0
174.935
11,96
7,28
21
10
Cấp nước, thoát nước và xử lý rác thải, nước thải
121.044
78.071
42.973
2,94
5,03
7
11
Văn hóa
23.084
0
23.084
1,58
0,96
8
12
Thể thao
50.742
0
50.742
3,47
2,11
13
13
Xã hội
267.596
19.931
247.665
16,93
11,13
13
14
Quản lý nhà nước
89.684
88.384
1.300
0,09
3,73
15
15
Quốc phòng - An ninh
150.451
150.451
0
0,00
6,26
6
II
Chi phí quyết toán
0
0
0
0,00
0,00
III
Trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương
43.421
43.421
0
0,00
1,81
IV
Thanh toán công nợ sau quyết toán
7.500
7.500
0
0,00
0,31

Đra

PHỤ LỤC 2


TIÊN KẾ HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019


(Nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết)


ị quyết số2 WNQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) Đơn vị tính: Triệu đồng


の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
Ghi chủ Tổng số
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
Ghi chủ Tổng số
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
Ghi chủ Tổng số
π
Danh mục dự án
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tống số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
Ghi chủ Tổng số
Trong đó:
vốn ngân sách tĩnh
sách tỉnh
Tổng số (tấtảá
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vốn ngân sch
ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn
Trong đó: vốn
vốn)ngân sách tỉnh
Tổng số
Trong đóó
vốn NS tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
X5KT
I
4
9
10
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
TỔNG SỐ
TỔNG SỐ
20.946.909
10.573.966
11.859.373
7.559.055
2.748.374
1.615.768
2.858.682
1.900.439
2.854.554
1.900.194
5.414.356
3.446.716
3.329.500
2.404.061
941.061
1.463.000
L
Chuẩn bị đầu tư
213.497
192.435
1.976
7.976
537
537
1.816
1.816
1.816
1.816
2.353
2.353
3.683
3.683
500
3.183
II Thực hiện đầu tư
20.733.412
10.381.531
11.851.397
7.551.079
2.747.837
1.615.231
2.848.076
1.889.833
2.843.948
1.889.588
5.412.003
3.444.363
3.274.896
2.349.457
889.640
1.459.817
1. Các dự án hoàn thành, bán giao,vàsử dụng đến ngày 31/12 năm
đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm
1.010.149
237.145
359.986
180.677
183.424
81.388
85.906
61.834
85.906
61.834
251.991
125.325
80.852
48.259
15.667
32.592
2. Các dự án dự kiến hoàn thành
năm 2019
6.653.471
3.634.445
4.007.608
2.676.355
1.684.728
972.514
1.434.279
882.238
1.434.279
882.238
2.958.735
1.819.136
719.008
615.811
190.758
425.053
3.
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành
sau năm 2019
9.965.180
4.596.055
5.472.719
3.481.772
857.965
541.802
1.212.800
852.725
1.212.800
852.725
2.059.211
1.387.723
1.488.128
1.021.235
552.898
468.337
4.
Các dự án khởi công mới năm 2019
3.104.612
1.913.886
2.011.084
1.212.275
21.720
19.527
115.091
93.036
110.963
92.791
142.066
112.179
986.908
664.152
130.317
533.835
III. Chi phí quyết toán
III. Chi phí quyết toán
IV. Trả nợ vay kiên cố hoá kênh
mương, GTNT làng nghê
IV. Trả nợ vay kiên cố hoá kênh
mương, GTNT làng nghê
43.421
43.421
43.421
IV. Thanh toán công nợ sau quyết
IV. Thanh toán công nợ sau quyết
8.790
8.790
8.790
8.790
7.500
7.500
7.500
I
NỒNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦYSN
SẶN
NỒNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦYSN
SẶN
3.528.241
945.375
2.407.536
794.374
344.548
209.054
371.747
107.771
371.747
107.771
713.646
313.448
698.832
277.113
74.626
202.487
^
THỰC HIỆN DỰ ÁN
THỰC HIỆN DỰ ÁN
3.528.241
945.375
2.407.536
794374
344.548
209.054
371.747
107.771
371.747
107.771
713.646
313.448
698.832
277.113
74.626
202.487
ω)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào s31/12/2018 đụng đến ngày 31/12/2018
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào s31/12/2018 đụng đến ngày 31/12/2018
342.008
1.141
157.107
441
97.594
24.513
±
24.513
441
127.107
441
30.000
Dự án nhóm B
Dự án nhóm B
342.008
1.141
157.107
441
97.594
24.513
411
24.513
441
127.107
441
30.000
Khắc phục sạt lở bờ hữu sông Hậu phường Bình Đức, TP Long Xuyên Bình Đức, TP Long Xuyên
Khắc phục sạt lở bờ hữu sông Hậu phường Bình Đức, TP Long Xuyên Bình Đức, TP Long Xuyên
LX
1141,5m
2014-2016
1663/QB-UBND 17//2015
7/1/2015UBND
342.008
1.141
157.107
441
97.594
24.513
441
24.513
44!
127.107
441
30.000
0
0
0
Sở
NN&PTNT
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
522.543
303.702
356.398
253.466
179.273
159.273
59.407
37.191
59.407
37.191
220.540
202.596
88.506
37.485
3.201
34.284
a
Dự án nhóm B
Dự án nhóm B
492.506
279.279
333.164
230.232
179.273
159.273
52.825
30.609
52.825
30.609
209.880
191.936
85.305
34.284
o
34.284
1
Kè chống sạt lở bờ sông Hậu bảo vệ thành phố Long Xuyên phố Long Xuyên
Kè chống sạt lở bờ sông Hậu bảo vệ thành phố Long Xuyên phố Long Xuyên
LX
2108m
2015-2017
1663/QĐ-UBND 17//2015; 17/8/2015
314.939
112.007
209.738
106.806
113.314
93.314
28.370
6.154
28.370
6.154
119.466
101.522
56.305
5284
5.284
Sờ
NN&PTNT
2
Kẻ chống sạt lởở cấp bách kếthợp đê baoghâốc
chống lũ bờ sông Châu Đốc
Kẻ chống sạt lởở cấp bách kếthợp đê baoghâốc
chống lũ bờ sông Châu Đốc
314m
Hết 2018
2946/Đ-BN 2591/QĐ-UBND
22/10/2013;
82.565
82.270
54.843
54.843
26.687
26.687
13.955
13.955
13.955
13.955
40.642
40.642
14.000
14.000
14.000
TP Châu Đốc
3
Khu tái định cư Bình Đức (phục vụ tái định cư khắc phục sạt lờ bờ hữu sông Hậu
phường Bình Đức - Bình Khánh)
Khu tái định cư Bình Đức (phục vụ tái định cư khắc phục sạt lờ bờ hữu sông Hậu
phường Bình Đức - Bình Khánh)
LX
DT san lấp 553m2
DT san lp hệ thống
hệ thống HTKT
Đến 2018
30/10/2015; 220/QĐ-UBNT
/01
95.002
85.002
68.583
68.583
39.272
39.272
10.500
10.500
10.500
10.500
49.772
49.772
15.000
15.000
15.000
Sở
NN&PTNT
c
Dự án nhóm C
Dự án nhóm C
30.037
24.423
23.234
23.234
6.582
6.582
6.582
6.582
10.660
10.660
3.201
3.201
3.201
1
Dự án bảo vệ và phát triển rừng bền vững tỉnh AGian giai on 2016 - 2020
tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020
Dự án bảo vệ và phát triển rừng bền vững tỉnh AGian giai on 2016 - 2020
tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020
T.tỉnh
30.037
24.423
23.234
23.234
6.582
6.582
6.582
6.582
10.660
10.660
3.201
3.201
3.201
- Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng
- Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng
TT,TB,
CĐ,TS
1169ha
2017-2020
2782/QĐ-UBND 19/9/2017
19/9/2017
5.922
5.691
5.691
5.691
1.078
1.078
1.335
1.335
1.335
1.335
2.413
2.413
3.201
3.201
3.201
BQL Rừng
phòng hộ đặc
- Dự án trồng cây lâm nghiệp phân tản
- Dự án trồng cây lâm nghiệp phân tản
Toàn
tỉnh
7178ha
2017-2020
2783/QĐ-UBND 19/9/2017
19/9/2017
24.115
18.732
17.543
17.543
3.000
3.000
5.247
5.247
5.247
5.247
8.247
8.247
o
Chi cục Kiểm
lâm
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
2.029.932
444384
1.297.888
381.934
67.681
49.781
287.827
70.139
287.827
70.139
365.999
110.411
256.521
161.628
71.425
90.203
a
Dự án nhóm B
Dự án nhóm B
2.029.932
444.384
1.297.888
381.934
67.681
49.781
287.827
70.139
287.827
70.139
365.999
110.411
256.521
161.628
71.425
90.203
1
Xây dựng và nhân rộng mô hinh "cảnh đồng lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
Xây dựng và nhân rộng mô hinh "cảnh đồng lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
AG
148.71ha
2016-2020
3011/QĐ-UBND 28/10/2016;
28/10/20
2/10/2016 322/OĐ-UBND
341.941
58.000
116.800
52.000
21.568
21.568
25.000
10.000
25.000
10.000
56.568
31.568
30.432
20.432
20.432
BQLDA
NN&PTNT
2
Tăng cường khả năng thích ứng và quản lý nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu
Long, huyện An Phú thuộc Dự án chống chịu Long, huyện An Phú thuộc Dự án hng chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đổng băng sông Cửu Long (WB9)
Tăng cường khả năng thích ứng và quản lý nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu
Long, huyện An Phú thuộc Dự án chống chịu Long, huyện An Phú thuộc Dự án hng chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đổng băng sông Cửu Long (WB9)
AP
2016-2021
QĐUBND284
241LN
22/10/2018
651.515
137.334
411.126
134.126
33.500
15.600
123.506
10.000
123.506
10.000
157.006
15.600
113.396
80.203
80.203
Sở
NN&PTNT
Chuyển đổi nông nghiệp bền vũbền vũng tại Việt Nam (VnSAT)
Chuyển đổi nông nghiệp bền vũbền vũng tại Việt Nam (VnSAT)
AP,CP,T B,TS
2016-2020
2539/QĐ-UBND
09/11/2015
333.444
50.826
333.444
50.826
9.504
9.504
55.000
10.000
55.000
10.000
64.504
19.504
20.000
20.000
20.000
Sở
NN&PTNT


1


1/12


B2u


π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điềm
XI
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyến mn
ann on được huyệ
TMĐT
ann on được huyệ
TMĐT
Kê hoạch năm trung hạn 5 2016-2020 đã năm giai đoạn 2016-2020
Kê hoạch năm trung hạn 5 2016-2020 đã năm giai đoạn 2016-2020
bố tri đến hết giai đoạn 2016-2017 năm 2017
bố tri đến hết giai đoạn 2016-2017 năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
こNCE TnR Dạ Ca Nc
đến hết năm 2018
こNCE TnR Dạ Ca Nc
đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chủ
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điềm
XI
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Chủ đầu tư
Ghi chủ
Số quyết định;
ngày, tháng năm ban hành
năm ban hình
Tổng số (ttất
cả các nguồn
vốn)
Ngân sách
tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn vốn)
vốn)
Trong đó:
vốn ngân sách tnh
sách tính
Tống số
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vốn
ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn
Tổng số
rong đó:
Tr
vốn NS tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XsKT
Chủ đầu tư
Ghi chủ
1
2
3
6
8
9
10
I1
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
21
23
24
25
4
Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu
4 Châu
Thành
519600 L07km đẻ
39 cống: 8
2017-2020
3272/QĐ-UBND 30/10
10/2017Đ-UBN
400.076
133.076
238.050
87.750
1.400
1.400
13.948
13.948
13.948
13.948
15.348
15.348
20.000
10.000
10.000
BQLDA
NN&PTNT
5
Nâng cấp HT thuỷ lợi phục vụ nuôi trồng
thuỷ sản khu vực Tây đường tránh TPLX
LX
2016-2021
4463/QĐ-BNN-
4463Q-NTCTL 28/10/2016
100.583
20.557
18.500
18.500
1.709
1.709
43.000
15.000
43.000
15.000
44.800
16.800
31.700
0
NN&PTNT
6
Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh Vĩnh Tế thuộc Hệ thống thủy lợi vùng Tứ giác Long Xuyên thích ứng với biến đồi khí hậu
CĐ-TB-
TT
46
2017-2020
3273/QĐ-UBND
27/10/2011
321/QĐ-UBNT
09/02/2018
200.000
43.000
179.968
38.732
25.000
10.000
25.000
10.000
25.000
10.000
40.593
30.593
30.593
BQLDA
NN&PTNT
Kế ch vốn
CBĐT
7
Hỗ trợ đâu tư phát triên kêt cấu hạ tầng của hợp tác xã nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh An Giang trong đó:
2.373
1.591
0
0
0
0
2.373
1.191
2.373
1.191
2.773
1.591
400
400
400
Liên minh
HTXAG
1. Hợp tác xã nông nghiệp An Binh
TS
Nhà lâm
việc, nhà
kho.NVS.
kho. NVS.
hết 2018
847/QĐ-UBND
15/3/2017
2.373
1.591
2.373
1.191
2.373
1.191
2.773
1.591
400
400
400
o
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2019
633.758
196.148
596.143
158.533
323.805
78.000
78.000
a
Dự án nhóm C
633.758
196.148
596.143
158.533
323.805
78.000
78.000
-
Chống sạt lở sông Hậu, tỉnh An Giang
LX
chiều i tuyển kà
1.625m
1625m
2018-2020
269T/QĐ-UBND 29/10/2018
266.932
90.282
250.904
74.254
136.805
35.000
35.000
Ban QLDA
ĐTXD
NN&PTNT
2
Xây dựng hệ thống thủy lợi vùng cao thích ứg với biến đổi kí hậu nhằm phục vụ tái cơ cấu sản với biến đổi khí hậu nhằm phục vụ tải cơ ctái cơ cấu sản xuất nông nghiệp cho đồng bào vùng Bảy Núi,
tỉnh An Giang
269-UBD 29018
366.826
105.866
345.239
84.279
187.000
43.000
43.000
Ban QLDA
ĐTXD
NN&PTNT
"
CÔNG NGHIỆP
884.204
232.245
211.144
101.144
5.365
5.365
26.464
16.464
26.464
16.464
31.835
21.835
27.877
17.877
17.877
^
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
49.990
49.990
1.000
1.000
500
500
500
500
500
500
500
500
500
1
Cụm CN Lương An Trả
ππ
29,5 hm
2016-2020
3306/QĐ-UBND
31/10/2017
49.990
49.990
1.000
1.000
500
500
500
500
500
500
500
500
500
0
H Tri Tôn
B
THỰC HIỆN DỰ ÁN
834.214
182.255
210.144
100.144
5.365
5.365
23.964
15.964
25.964
15.964
31.335
21.335
27.377
17.377
17.377
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2019
825.214
173.255
201.144
91.144
5.365
5.365
25.964
15.964
25.964
15.964
31.335
21.335
23.377
13.377
13.377
a
Dự án nhóm B
825.214
173.255
201.144
91.144
5.365
5.365
25.964
15.964
25.964
15.964
31.335
21.335
23.377
13.377
13.377
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoan 2016-2020
tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
An Giang
2016-2020
1UBN /6/2017:
582.959
21.000
81.000
21.000
5.024
5.024
10.976
10.976
10.976
10.976
16.000
16.000
5.000
5.000
5.000
0
Sở Công
Thương
Giai đoạn 1, trong đó:
91.958
31.958
81.000
21.000
5.024
5.024
10.976
10.976
10.976
10.976
16.000
16.000
5.000
5.000
5.000
0
- Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện
quốc gia tỉnh An Giang, giai đoạn 2018-
2020- EU tài trợ
2397/QĐ-UBND 02/10/2018
74.983
14.983
4.174
4.174
4.174
Kể cả thanh toán chi phí
CBĐT
2
San lấp mặt bằng Khu công nghiệp Bình hòa mở rộng mở rộng
CT
30,38 ha
2016-2021
3134/QĐ-UBND 31/10/2016
3V10/2016
139.769
139.769
59.002
59.002
276
276
1.288
1.288
1.288
1.288
1.570
1.570
1.000
1.000
1.000
o
BQLKKT
3
Hệ thống xử lý nước thài tập trung KCNBình Long()
Bình Long (gđ1)
CP
4.0003/
ngđ
2017-2020
3102/QĐ-UBND
31/10/2016
102.486
12.486
61.142
11.142
65
65
13.700
3.700
13.700
3.700
13.765
3.765
17.377
7.377
7.377
0
BQL KKT
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2019
9.000
9.000
9.000
9.000
4.000
4.000
4.000
a
Dự án nhóm C
9.000
9.000
9.000
9.000
1.000
4.000
4.000
1
Duy tu sửa chữa đường số 3,4 khu công nghiệp Bình Hòa
nghiệp Bình Hoa
CT
Điều 4 1in di
2019-2020
2654/QĐ-UBND.
25/10/2018
9.000
9.000
9.000
9.000
4.000
4.000
4.000
0
BQL KKT
THƯƠNG MẠI
447.367
243.656
175.709
172.230
51.853
46.373
63.913
63.913
63.913
63.913
116.323
110.843
31.064
31.064
31.064
A
THỰC HIỆN DỰ ÁN
447.367
243.656
175.709
172.230
51.853
46.373
63.913
63.913
63.913
63.913
116.323
110.843
31.064
31.064
31.064
0
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 sử dụng đến ngày 31/12/2018
147.860
6.335
9.000
9.000
3.440
3.440
165
165
165
165
3.605
3.605
5.395
5.395
5.395
a
Dự án nhóm B
147.860
6.335
9.000
9.000
3.440
3.440
165
165
165
165
3.605
3.605
5.395
5.395
5.395
1
HTKT khu Thương mại - Công nghiệp Vĩnh Xương
TC
21,5ha
2014-2018
2273/QĐ-UBND
31/10/2013;
1720/0ĐHUBND
147.860
6.335
9.000
9.000
3.440
3.440
165
165
165
165
3.605
3.605
5.395
5.395
5.395
0
BQL KKT
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
21.665
21.665
18.346
18.346
4.528
4.528
12.048
12.048
12.048
12.048
16.627
16.627
1.719
1.719
1.719
a
Dự án nhóm C
21.665
21.665
18.346
18.346
4.528
4.528
12.048
12.048
12.048
12.048
16.627
16.027
1.719
1.719
1.719
Đường giao thông số 29 Khu vực cửa khẩu Khánh Bình Khánh Bình
AP
395m
2017-2019
1480/QĐ-UBND
16/5/2017;
2098/OĐ-UBND
21.665
21.665
18.346
18.346
4.528
4.528
12.048
12.048
12.048
12.048
16.627
16.627
1.719
1.719
1.719
0
BQLKKT
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2019
277.842
215.656
148.363
144.884
43.885
38.405
51.700
51.700
51.700
51.700
96.091
90.611
23.950
23.950
23.950

2/12 Ma


Đ0


π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm Chủ đầu tư
Năng lực Ghi chú
thiết kế
Thời gian KC-HT
năm giai đoạn 2016-2020 2016-2020
năm giai đoạn 2016-2020 2016-2020
đã bố trí đến hét năm2017
năm 2017
đã bố trí đến hét năm2017
năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
đến hết năm 2018
đến hết năm 2018
Dự kiên Kê
hoạch vôn năm
2019
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm Chủ đầu tư
Năng lực Ghi chú
thiết kế
Thời gian KC-HT
Địa điểm Chủ đầu tư
Năng lực Ghi chú
thiết kế
Số quyết định;
ngày, thángnă ban n
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Ngân sách
tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vốn
ngân sách tinh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Tầng số
Trong đó:
vốn NS tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
3
4
5
6
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
3
Hạ tầng kỹ thuật đường số 20 20a và Trần Quang Diệu nối dài - Khu quy hoạch Bắc Hà Hoàng Hồ
LX
15.878 m2
2016-2019
2179/QĐ-UBND 147/018/-UB
3618/QĐ-UBND
47.454
47.454
7.364
7.364
6.354
6.364
6.354
6.364
6.364
6.364
695
695
695
BQLDA
KV&PTĐT
25 Văn Rei đư
XSKT năm
2016 trở về
LÀ có
4
Cầu Cái Đầm - Đường tỉnh 954
PT
Cầu dài
Cầu,di đườ d
ường di
2017-2020
gày 01/12/2017 2899/QĐ-UBND
26/10/2016 6Đ-UBND
48.146
48.146
43.331
43.331
68
68
21.218
21.218
21.218
21.218
21.286
21.286
22.045
22.045
22.045
BQLDA
CTGT
5
Cải tạo, mở rộng đường K16
PT
6725m
2018-2020
3265/QĐ-UBND
30/10/2017
23.259
15.997
11.747
11.747
544
544
544
544
544
544
12.500
11.203
11.203
0
H Phú Tân
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2019
747.257
698.023
284.662
269.457
1.000
1.000
7.371
7.371
7.371
7.371
12.383
12.383
126.469
129.903
62.903
67.000
Dự án nhóm B
605.578
591.738
215.161
199.956
1.000
1.000
1.691
1.691
1.691
1.691
2.691
2.691
92.239
95.239
47.239
48.000
'
Cầu Nguyễn Thái Học
LX
120m
2017-2022
189/QĐ-UBND 29/01/2018
29/01/2018
186.325
186.325
103.000
103.000
1.000
1.000
730
730
730
730
1.730
1.730
30.700
30.700
30.700
BQLDA
CTGT
2
Cầu Phú Hòa
LX
58,1m
2018-2021
2593/QĐ-UBND 19/10/2018
2593/QĐ-UBND 19/10/2018
187.196
188.561
4.000
4.000
461
461
461
461
461
461
23.539
23.539
3.539
20.000
BQLDA
CTGT
3
Cầu Ba Bần
TS
2018-2019
329/TB-VPUBND 10/9/2018 10/9/2018
21.919
21.919
7.000
7.000
7.000
H Thoại Sơn
4
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 954 (Đoạn qua thị trấn Phú Mỹ)
PT
2320m
2545/QĐ-UBND 12/10/2018
12/10/2018
119.933
119.933
51.432
51.432
500
500
500
500
500
500
1.000
5.000
5.000
0
H Phú Tân
,
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Hoàng (đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ đến cầu Tôn Đức Thắng)
LX
$76m
2018-2022
2653/QĐ-UBND 25/
653QĐ-UBND 25/10/2018
90.205
75.000
56.729
41.524
30.000
29.000
8.000
21.000
TP.LX
c
Dự án nhóm C
141.679
106.285
69.501
69.501
5.680
5.680
5.680
5.680
9.692
9.692
34.230
34.664
15.664
19.000
1
Khắc phục sạt lở Đường tỉnh 946
CM
2303/QĐ-UBND 21/9/2018
21/9/2018
10.410
10.410
10.410
10.410
180
180
180
180
180
180
10.230
10.230
10.230
BQLDA
CTGT
2
Tuyến đường GTNT An Hòa - Cần Đăng
CT
3000m
2019-2021
498/QĐ-UBND 31/10/2017
31/10/2017
9.698
8.015
8.015
8.015
3.000
3.000
3.000H
Châu Thành
3
Tuyến đường GTNT An Hòa - Cần Đăng - Vĩnh Hạnh Vĩnh Hanh
CT
1475m
2018-2020
406/QĐ-UBND 06/9/2017
06/9/2017
8.707
7.222
7.222
7.222
3.000
3.000
3.000H
Châu Thành
4
Đường sau Sông Tiền nối Bờ Bắc kênh Km5 (từãt Kên Km2 đến bờ Bắc kênh (đoạn từ ngã tư Kênh Km2 đến bờ Bắc kênh Km5)
TC
3404m
2018-2020
548/QĐ-UBND
48/QĐ-UBND 16/03/2018
38.867
22.689
20.420
20.420
5.500
5.500
5.500
5.500
9.512
9.512
7.000
5.000
5.000
TP Châu Đốc
6
Nâng cấp đường kênh T5
πT
10980m
2019-2021
2536/QĐ-UBND2/
12/10/2018
59.982
47.281
20.434
20.434
6.000
10.434
434
10.000
H Tri Tôn
7
Đường liên xã Mỹ Khánh (đoạn từ cầu Cái Chiêng đến cầu Tầm Vụ) Chiêng đến cầu Tầm Vu)
LX
03 công và
01 cầu
2016-2018
120/QĐ-UBND
/01/17
14.015
10.668
3.000
3.000
5.000
3.000
3.000
TP Long
Xuyên
v
MÔI TRƯỜNG, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THÁI
2.672.745
591.177
1.228.564
371.790
570.114
60.000
504.103
56.144
504.103
56.144
970.991
128.144
91.812
121.044
78.071
42.973
B
THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.672.745
591.177
1.228.564
371.790
570.114
60.000
504.103
56.144
504.103
56.144
970.991
128.144
91.812
121.044
78.071
42.973
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
1.374.940
212.284
1.024.536
167.762
570.114
60.000
484.103
36.144
484.103
36.144
938.991
96.144
6.829
42.973
42.973
a
Dự án nhóm B
1.344.841
200.920
1.008.626
155.697
570.114
60.000
484.103
36.144
484.103
36.144
938.991
96.144
36.144
36.144
1
HT thoát nước và xử lý nước thải TP. Long Xuyên Xuyên
7200455
Long
Xuyên
30.000g
Hết 2018
2249/QĐ-UBND
15/12/2011;
360/OĐ-UBND
1.344.841
200.920
1.008.626
155.697
570.114
60.000
484.103
36.144
484.103
36.144
938.991
96.144
0
36.144
o
36.144
Cty Điện nước
b
Dự án nhóm C
30.099
11.364
15.910
12.065
6.829
6.829
0.829
4
Nâng cấp HTCN Óc Eo và tuyến ống liên xã Vọng Đông Vọng Đông
Thoại
Son
m3/ng
y+22.82m
2018-2019
2143/QĐ-UBND 05/9/2018
05/9/2018
20.313
8.000
8.000
8.000
3.465
3.465
0
3.465
Cty Điện nước
5
Mở rộng tuyến ống TCN Mỹ Phú Đông
Thoại
Sơn
21.100m
2018-2019
2511/QĐ-UBND 11/10/18
11/10/18
6.022
2.409
6.405
2.560
2.409
2.409
0
2.409
Cty Điện nước
6
Mở rộng tuyến ống liên xã Núi Voi - Tân Lợi - Thới Sơn - Văn Giáo
Tịnh
Biên
10.450m
2018-2019
1597QĐ-UBND
9/QĐ-UBN10/7/2018
3.764
955
1.505
1.505
955
955
0
955
Cty Điện nước
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
1.287.322
375.322
200.000
200.000
20.000
20.000
20.000
20.000
32.000
32.000
74.500
74.500
74.500
b
Dự án nhóm B
1.287.322
375.322
200.000
200.000
20.000
20.000
20.000
20.000
32.000
32.000
74.500
74.500
74.500
1
Dự án mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam_ Tiều dự án TP Long Xuyên, tỉnh An Giang Tiều dự án TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
2016-2021
952Đ-UBND V UBND 145/2018
1.287.322
375.322
200.000
200.000
20.000
20.000
20.000
20.000
32.000
32.000
74.500
74.500
74.500
0
TP Long Xuyên
Xuyên
Trong đó: Khu tái định cư Tây Đại học mởrng rộng
P Mỹ Phước,
P.Mỹ Hòa
99,987m2
2017-2021
431/QĐ-UBND
ngày 02/3/18
261.587
89.078
89.078
89.078
30.000
30.000
30.000
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2019
10.483
3.571
4.028
4.028
10.483
3.571
3.571
Dự án nhóm C
10.483
3.571
4.028
4.028
10.483
3.571
3.571

TMĐT


4/12


Đ2a


πT Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Năng lựct Thời gian KC-HT KC-HT Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành năm ban hành Quyết định đầu tư được duyệt cả các nguồn Tổng số (tất vốn) TMĐT Ngân sách tỉnh tỉnh Kế hoạch năm trung bạn 5 Tổng số (tất cả các nguồn năm giai đoạn 2016-2020 vấn) sách tỉnh Trong đá: vốn ngân 2016-2020 đã bố trí đến hết Kế hoạch vốn trung hạn Tổng số năm 2017 Trong đó: vốn ngân vốn ngân sách tỉnh sách tỉnh cả các nguồn Tống số (tất vốn) Kế hoạch Trong đó: vốn ngân sách tỉnh Năm 2018 Tổng số (tất cả Trong đó: vốn các nguồn vốn) ngân sách tỉnh năm 2018 đến 31/1 năm 2019 Giải ngân thực hiện từ 1/1 Kế hoạch trung hạn đã giao Tổng số đến hết năm 2018 Trong đó: vốn NS tỉnh cả các nguồn Tổng số (tất vấn) Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tính ĐTTT XSKT Chủ đầu tư Ghi chú


1 vI 2 DU LỊCH ô số 1 phần phủ đỉnh Cải tạo, chôn lấp hợp vệ sinh bãi rác kênh 10số phần phủ định Trạm cấp nước Nam kênh Làng, xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn CĐ TS 100 thu/ngày 2018-2019 2018-2020 6 1594/QĐ-UBND 895/QĐ-UBND 19/4/201/201 14/8/2018 7 112.421 8 4.217 6.266 112.421 9 2.108 1.463 100.139 l0 2.108 1.920 100.139 I1 2.108 1.920 l2 36.903 36.903 13 14 30.500 15 30.500 16 30.500 17 30.500 67.903 18 67.903 19 20 13.800 4.217 6.266 13.800 21 2.108 1.463 22 13.800 2.108 1.463 23 0 NSVSMTNT Cty MTĐT 24 TT 25


^ THỰC HIỆN DỰ ÁN 112.421 112.421 100.139 100.139 36.903 36.903 30.500 30.500 30.500 30.500 67.903 67.903 13.800 13.800 13.800


() Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 112.421 112.421 100.139 100.139 36.903 36.903 30.500 30.500 30.500 30.500 67.903 67.903 13.800 13.800 13.800


a Dự án nhóm B 96.265 96.265 86.639 86.639 32.891 32.891 25.000 25.000 25.000 25.000 58.391 58.391 10.800 10.800 10.800


h 1 91 đến chợ Vĩnh Đông Dự án nhómc Tuyến đường đoạn từ đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông CĐ đài 1, 2016-2020 2975/QĐ-UBND2/U; 925/09HBND 16.156 96.265 16.156 96.265 86.639 13.500 13.500 86.639 32.891 4.012 32.891 4.012 25.000 5.500 25.000 5.500 25.000 5.500 25.000 5.500 58.391 9.512 58.391 9.512 10.800 3.000 10.800 3.000 10.800 3.000 0TP Châu Đốc


vπ ー Nâng cấp, cải tạo đường lên đỉnh Núi Sam VĂN HOA CĐ đài 215m 21một 7.5 esn 2017-2019 2974/QĐ-UBND 28/10/2016 128.490 16.156 16.156 56.883 105.108 13.500 13.500 60.108 4.012 6.649 4.012 6.649 40.907 5.500 20.907 5.500 40.907 5.500 20.907 5.500 46.456 9.512 26.456 9.512 48.539 3.000 23.084 3.000 3.000 0 23.084 TP Châu Đốc


^ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 0 0 2.640 2.640 0 0 500 500 500 500 500 500 1.000 1.000 0 1.000


1 Nhà hát tỉnh An Giang LX 2017-2020 17/HĐD-TT 27/2/2017 2.640 2.640 500 500 500 500 500 500 1.000 1.000 1.000 Sở VHTTDL


B THỰC HIỆN DỰ ÁN 128.490 56.883 102.468 57.468 6.649 6.649 40.407 20.407 40.407 20.407 45.956 25.956 47.539 22.084 0 22.084


(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 Csử dụng đến ngày31/12 năm 2018 Dự án nhóm C 2.698 2.698 2.698 2.698 2.428 2.428 2.428 2.428 1.441 1.441 1.441 1.441 538 538 538 538 538 538 538 538 1.979 1.979 1.979 1.979 449 449 419 449 0 0 449 449


(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 Trùng tu, sửa chữa Tượng đài chiến thắng DốcBà Đắc Dốc Bà Đắc TB tượng đàh Cải tạo trợng đài công trịnh ng tnh 2017-2018 1739/QLIBND 28/6/2016 94.142 2.698 32.016 2.698 75.792 2.428 30.792 2.428 1.441 1.100 1.100 1.441 38.962 538 18.962 538 38.962 538 18.962 538 38.962 1.979 18.962 1.979 34.078 449 9.078 449 0 0 9.078 449 Sở VHTTDL


b a 1 Dự án nhóm B Trùng tu Khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Dự án nhóm C Thẳng LX 52.446m2 2016-2020 1432/QĐ UBND BN21TMOĐUBND 53.861 53.861 40.281 23.155 8.861 8.861 53.861 21.931 53.861 21.931 8.861 8.861 1.100 1.100 1.100 1.100 25.000 13.962 25.000 13.962 5.000 5.000 13.962 25.000 25.000 13.962 5.000 5.000 25.000 25.000 13.962 13.962 5.000 5.000 28.861 28.861 5.217 3.861 3.861 5.217 0 0 0 3.861 Sở VHTTDL 3.861 5.217


2 1 TTVH và HTCĐ Xã Châu Phong Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Bình Hòa CT TC H.Trường .ườăg CT 2016-2018 2018 /10/2015 119/ĐHBND 3255/QĐ-UBND; 30/10/2017 2455/QĐ-UBND30/205 30/10/2015 30/10/2017 8.124 1.908 3.746 1.512 4.228 1.512 4.228 1.512 1.212 1.212 1.212 1.212 1.212 1.212 2.228 300 2.228 300 0 0 2.228 TX Tân Châu 300H Châu Thành NTM2018


(4) 4 3 Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Vĩnh Các dự án khởi công mới năm 2019 Thạnh Trung Trung tâm văn hóa thể thao huyện Thoại Sơn TS CP T350 ỗKNC ho+KN+CTPT +CTPT 2017-2020 2018 2259/QĐ-UBND 13/02/2018 và 4741/VPUBND 354/QĐ-UBND 31/10/2017 31.650 29.251 998 17.062 22.169 835 24.248 15.356 835 15.356 24.248 835 4.108 4.108 12.667 907 83 12.667 907 83 12.667 907 83 12.667 907 83 12.667 5.015 83 12.667 5.015 83 13.012 2.689 12.557 2.689 o 0 12.557 2.689 HThoại Son H Châu Phú Vương NQ70 Tiêu chi Huyện NTM Tiêu chi


・ Dự án nhóm C 31.650 22.169 24.248 24.248 4.108 4.108 907 907 907 907 5.015 5.015 13.012 12.557 0 12.557


1 Thư viện thị xã Tân Châu TC 2018-2022 6144/QĐ-UBND 29/10/2018 13.616 13.100 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 TX Tân Châu


2 Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã An Hòa CT 5.976 5.976 1.500 1.500 0 1.500 H.Châu Thành NTM2019


3 TTVH và HTCĐ Xã Cần Đăng CT H.Trường; p.chức 2017-2020 2847/QĐ-UBND 18/10/2016 18/10/2016 16.080 7.747 6.540 6.540 4.108 4.108 907 907 907 907 5.015 5.015 1.525 1.525 1.525 H.Châu Thảnh hoản tạm ứng hoàn tạm ứng 2018: 1000 trđ


+ 5 6 Điềm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Ô LongV Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Binh Thanh Đông Thanh Đông Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Nhơn Vĩ Hưng PT CP TB iện trong ới 2019-2020 2018-2019 2019-2020 486/QĐ-UBND 17/02/2017 17/02/2017 999 822 1.550 5.860 822 1.550 5.860 822 1.550 3.660 822 1.550 3.660 822 3.660 1.550 822 H. Châu Phú H.Phú Tân H.Tịnh Biên NTM 2019 NTM 2019 NTM 2019


VIIITHỂ THAO 7 Bia tưởng niệm liệt sỹ cầu số 13-14 trên địa bàn huyện Tri Tôn π 811m2 2019 6056/QĐ-UBND 09/10/2018 482.036 955 339.816 500 176.105 500 176.105 500 14.193 14.193 35.221 35.221 35.221 35.221 46.139 46.139 53.335 955 50.742 500 0 50.742 500 H.Tri Tôn


5/12 Ban


2016-2020 đã bố trí đến hệt năm 2017
2016-2020 đã bố trí đến hệt năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
đến hết năm 2018
đến hết năm 2018
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư Trong đó: vến ngân
vến ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Ghi chú Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Chủ đầu tư Trong đó: vến ngân
vến ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Ghi chú Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
πT
Danh mục dự án
Mũ dự án
Địa diễm
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vấn)
Ngân sách
tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
Chủ đầu tư Trong đó: vến ngân
vến ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Ghi chú Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vấn
ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tính
Tổng số
Trong đó: vốn NS tỉnh
vốn NS tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
4
5
6
9
l0
It
12
13
14
IS
16
I7
18
19
20
21
22
23
24
25
A
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
77.962
67.718
2.200
2.200
0
0
600
600
600
600
600
600
800
800
°
800
1
Nhà thi đấu thề thao 3.000 chỗ
LX
3,000 chỗ
2017-2022
1.000
1.000
500
500
500
500
500
500
500
500
0
500
Sở VHTTDL
2
Nhà thiếu nhi huyện An Phủ
AP
500chỗ
2016-2019
2976/QĐ-UBND 28/10/2016
28/10/2016
38.139
37.139
200
200
100
100
100
100
100
100
100
100
100
Tinh đoàn
3
Nhà thi đấu thể thao huyện Tri Tôn
π
1000 chỗ
2017-2020
232/HĐND-TT
-07/10/2016
39.823
30.579
1.000
1.000
200
200
0
200
H Tri Tôn
B
THỰC HIỆN DỰ ÁN
404.074
272.098
173.905
173.905
14.193
14.193
34.621
34.621
34.621
34.621
45.539
45.539
52.535
49.942
o
49.942
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018
45.500
20.472
7.005
7.005
201
201
4.738
4.738
4.738
4.738
4.939
4.939
3.531
938
o
938
Dự án nhóm B
45.500
20.472
7.005
7.005
201
201
4.738
4.738
4.738
4.738
4.939
4.939
3.531
938
0
938
1
Trung tâm hoạt động TTN tỉnh An Giang
7.655m2
2008-2015
1218 QĐ/TWĐTN 05/7/2010
3325-OĐ/TWĐTN
45.500
20.472
7.005
7.005
201
201
4.738
4.738
4.738
4.738
4.939
4.939
3.531
938
0
938
Tỉnh đoàn
()
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
48.293
48.293
25.000
25.000
1.092
1.092
1.318
1.318
1.318
1.318
2.410
2.410
10.000
10.000
o
10.000
a
Dự án nhóm B
48.293
48.293
25.000
25.000
1.092
1.092
1.318
1.318
1.318
1.318
2.410
2.410
10.000
10.000
0
10.000
1
Nhà tập và nhà ở cho vận động viên thể thao
LX
4.850m2 và ng thiết hi
2016-2020
1024/QĐ-UBND
12/4/2016;
FR5S/0F-UBND
48.293
48.293
25.000
25.000
1.092
1.092
1.318
1.318
1.318
1.318
2.410
2.410
10.000
10.000
10.000
Sở VHTTDL
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2019
310.281
203.333
141.900
141.900
12.900
12.900
28.565
28.565
28.565
28.565
38.190
38.190
39.004
39.004
0
39.004
a
Dự án nhóm B
126.455
59.310
47.780
47.780
0
0
0
0
0
0
0
0
15.000
15.000
0
15.000
1
Nhà Thi đấu đa năng thành phố Châu Đốc
2000 chỗ ngồi
2016-2020
853/QĐ-UBND 30/3/2016
30/3/2016
126.455
59.310
47.780
47.780
15.000
15.000
0
15.000
TP Châu Đốc
b
Dự án nhóm C
183.826
144.023
94.120
94.120
12.900
12.900
28.565
28.565
28.565
28.565
38.190
38.190
24.004
24.004
o
24.004
'
Đường chạy điền kinh nhựa tổng hợp tại
trường năng khiếu thể thao tỉnh
LX
Đưuờng kinh dễng
2016-2018
2922/QĐ-UBND 26/10/2016
26/10/2016
28.629
28.629
25.766
25.766
8.000
8.000
16.404
16.404
16.404
16.404
24.404
24.404
826
826
826
Sở VHTTDL
2
Dãy ghế ngồi khán đài 2.000 sân bóng đá
Trường Năng khiếu thể thao tỉnh AG
LX
2000 chỗ
2017-2020
1310/QĐ-UBND 28/4/2017
28/4/2017
9.043
9.043
7.893
7.893
300
300
3.000
3.000
3.000
3.000
3.300
3.300
4.593
4.593
4.593
Sở VHTTDL
3
Nhà thiếu nhi thị xã Tân Châu
TC
2018-2022
2693/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
37.120
37.120
5.000
5.000
300
300
300
300
300
300
4.700
4.700
4.700
TX Tân Châu
4
Nhà thi đấu thể thao thị xã Tân Châu
TC
DT R,034
m2
2017-2020
2694/QĐ-UBND 29/10/2018
36.281
24.125
20.000
20.000
4.000
4.000
4.000
TX Tân Châu
5
Hồ bơi 25m huyện Chợ Mới
CM
25m
2017-2019
775/QĐ-UBND 08/3/2017
08/3/2017
9.390
6.971
6.971
6.971
4.000
4.000
2.971
2.971
2.971
2.971
3.696
3.696
2.885
2.885
2.885
Sở VHTTDL
6
Hồ bơi 50m TP Long Xuyên
LX
5,838m2
2817-2020
2665/QĐ-UBND 26/9/216
26/9/2016
22.363
17.135
14.511
14.511
600
600
5.890
5.890
5.890
5.890
6.490
6.490
3.000
3.000
3.000
Sở VHTTDL
7
Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành
CT
- DTXD:
2.499 m2
- Nhà thi
2017-2018
CV 107/HĐ
CV107/HĐND- TT14/9/2015
41.000
21.000
13.979
13.979
4.000
4.000
4.000
Sở VHTTDL
IX
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
357.805
357.805
191.632
191.632
98.361
95.361
39.053
39.053
39.053
39.053
132.422
132.422
25.723
25.723
25.723
0
^
THỰC HIỆN DỰ ÁN
357.805
357.805
191.632
191.632
98.361
95.361
39.053
39.053
39.053
39.053
132.422
132.422
25.723
25.723
25.723
0
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
265.838
265.838
108.862
105.862
75.212
72.212
23.172
23.172
23.172
23.172
93.391
93.391
8.582
8.582
8.582
0
a
Dự án nhóm B
265.838
265.838
108.862
108.862
75.212
72.212
23.172
23.172
23.172
23.172
93.391
93.391
8.582
8.582
8.582
0
1
Trung tâm Công nghệ sinh học tỉnh An Giang
g7318412
CT
35,8 hm
Đến 2018
1893/QĐ-UBND
04/9/2014:
1189/07BND
265.838
265.838
108.862
108.862
75.212
72.212
23.172
23.172
23.172
23.172
93.391
93.391
8.582
8.582
8.582
o
Sở KH&CN
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
91.967
91.967
82.770
82.770
23.149
23.149
15.881
15.881
15.881
15.881
39.031
39.031
17.141
17.141
17.141
0
a
Dự án nhóm B
91.967
91.967
82.770
82.770
23.149
23.149
15.881
15.881
15.881
15.881
39.031
39.031
17.141
17.141
17.141
0
'
Tăng cường trang thiết bị Trung tâm Công nghệ sinh học
CT
Các loại thiết bị
2016-2020
2124/QĐ-UBND
07/10/2015
91.967
91.967
82.770
82.770
23.149
23.149
15.881
15.881
15.881
15.881
39.031
39.031
17.141
17.141
17.141
0
TT Công
nghệ sinh học
x
THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
265.404
151.384
120.738
120.738
20.453
20.453
35.467
35.467
35.467
35.467
58.840
58.840
53.206
53.206
53.206
o
^
THỰC HIỆN DỰ ÁN
265.404
151.384
120.738
120.738
20.453
20.453
35.467
35.467
35.467
35.467
58.840
58.840
53.206
53.206
53.206
0
()
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
24.182
24.182
22.201
22.201
12.667
12.667
6.204
6.204
6.204
6.204
18.646
18.646
3.555
3.555
3.555
0
Dự án nhóm C
24.182
24.182
22.201
22.201
12.667
12.667
6.201
6.204
6.204
6.204
18.646
18.616
3.555
3.555
3.555
0

TMĐT
năm giai đoạn 2016-2020
6/12
19590

7/12 ĐN


Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019


-|


8/12


Đa


9/12 M


π
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định:
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm bao hành
Cuyn n yn tuyệ TMĐT
Cuyn n yn tuyệ TMĐT
Kế hoạch năm trung bạn 5 nămgiai đoạ 2016-2020 năm giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm trung bạn 5 nămgiai đoạ 2016-2020 năm giai đoạn 2016-2020
2016-2020 đã bố tri đến hết năm 2017
2016-2020 đã bố tri đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
a crung n
DẠD GN PING
đến hết năm 2018
a crung n
DẠD GN PING
đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định:
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm bao hành
Tổng số (tất
cả các nguồ
vốn)
Ngân sách
tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vốn t
ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Tổng số
Trong đó:
vốn NS tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồnvốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
π
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định:
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm bao hành
Tổng số (tất
cả các nguồ
vốn)
Ngân sách
tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: vốn t
ngân sách tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Tổng số
Trong đó:
vốn NS tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồnvốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
4
5
6
8
9
10
12
13
14
15
16
17
18
19
20
2l
22
23
24
25
2
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ tỉnh
πT
74.680m2
2014-2017
1401/QĐ-UBND
03/9/2014;
03/9/2014 2556/QĐ-UBND
40.929
40.929
29.146
29.146
2.900
2.900
2.900
Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
Khu tải định cư giai đoạn 4 - Khu ho Bắc Hà Hoàng Hồ
LX
24.281,54
m2
2016-2019
14/9/2016: 2381/QĐ-UBND
4
14.801
14.801
875
875
240
240
240
240
599
635
36
599
BQLDA
KV&PTĐT
Vốn kết đư
XSKT năm
4
Khu tái định cư giai đoạn 5 - Khu quy hoạchBắc Hà Hoàng Hồ Bắc Hà Hoàng Hồ
LX
10.551 m2
2016-2019
9641UBND 2380/QĐ-UBND
24/8/2016
961/0Đ-UBND
6.170
6.170
5.716
5.716
172
172
2.878
2.878
2.878
2.878
3.050
3.050
2.595
2.595
2.595
BQLDA
KV&PTĐT
01ốn kết
0
(4)
Các dự án khởi công mới năm 2019
628.065
266.723
518.727
252.365
3.462
1.269
76.517
54.462
72.389
54.217
83.897
54.510
249.709
207.498
7.175
200.323
"
Dự án nhóm C
622.005
256.723
518.727
252.365
3.162
1.269
76.517
54.462
72.389
54.217
83.897
54.510
249.709
207.498
7.175
200.323
1
CT XD CSHT các xã biên giới (QĐ160)
42.104
11.275
500
500
500
500
500
500
7.175
7.175
7.175
1.1
Huyện Tịnh Biên
1.603
1.000
500
500
500
590
500
500
400
400
400
1. Nâng cấp, láng nhựa đường Bở Tây kênh 3/2 (đoạn từ Km4+200 đến Hương lộ 17)
An Nông
2017-2018
4401/QĐ-UBND
29/9/2017
1.603
1.000
o
500
500
500
500
300
500
400
400
400
0
H Tịnh Biên
1.2
Huyện An Phú
38.226
8.000
0
e
0
0
0
0
0
0
5.500
5.500
5.500
0
1. Trường THCS Nhơn Hội
Nhơn
Hội
SLMB HTKT
2018-2020
3.000
1.500
o
1.000
1.000
1.000
0
HAn Phú
2. Trường mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)
Nhơn Hội
Hội
06p học+
06p học+ HTKT+TB
2018-2020
1.000
500
o
500
500
500
o
HAn Phú
3. Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã
Khánh Bình
K.Bình
二km
2018-2020
2.332
500
0
500
500
500
o
HAn Phú
4. Trường THCS Khánh Bình
K.Binh
10p+khối CN+HTKT
2018-2020
22.939
1.500
0
500
500
500
0
HAn Phú
5. Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đc)
Q.Thái
SC6P
NVS+
CHR
2018-2020
2.155
500
0
500
500
500
0
H An Phú
6. Nâng cấp hệ thống giao thông, thoát nướcc TDC Cồn liệt sĩ xã Quốc Thái
Quốc
Thái
300m
2018-2020
1.762
500
0
500
500
500
0
HAn Phú
7. Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh
P.Hữu
476m2
2018-2020
2.830
1.000
o
1.000
1.000
1.000
0
H An Phú
8. Xây dựng cơ sở hạ tần Trạm y tế xã Phú Hội
Phú Hội
ẹochữa
2018-2020
3641/QB-UBND 27/10/2017
27/10/2017
2.208
2.000
0
0
1.000
1.000
1.000
0
H An Phú
1.3
Huyện Tri Tôn
2.275
2.275
1.275
1.275
1.275
1. Sửa chữa, nâng cấp Ban nhân dân ấp Vĩnh Hiệp
Xã Vĩnh Gia
72m2
2017-2019
375
375
0
375
375
375
0
H Tịnh Biên
2. Sửa chữa, nâng cấp Ban nhân dân ấp Vĩnh Hòa
Xã Vĩnh
Gia
7212
2017-2019
375
375
o
375
375
375
0
H Tịnh Biên
3. Bô tông xi măng đường nối QLNI vào trường mẫu giáo Lạc Quới
Xã Lạc
Quới
248
2016-2020
525
525
0
525
525
525
0HTịnh Biên
4. BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn còn lại) lại)
260m
2019
500
500
500
500
500
H Tịnh Biên
5. Sửa chữa, nâng cấp ban nhân dân 2 ấp
Vĩnh Hiệp - Vĩnh Hòa xã Vĩnh Gia
300 m
2019
500
500
500
500
500
H Tịnh Biên
2
ĐỐI ỨNG CÁC DANH MỤC CÔNG
TRÌNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA:
585.961
255.448
518.727
252.365
3.462
1.269
76.017
53.962
71.889
53.717
83.397
54.010
242.534
200.323
200.323
XIV
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
420.230
251.979
272.814
237.590
33.613
33.613
62.369
50.369
62.369
50.369
83.244
83.244
102.908
89.684
88.384
1.300
0
o
A
THỰC HIỆN DỰ ÁN
420.230
251.979
272.814
237.590
33.613
33.613
62369
50.369
62.369
50.369
83.244
83.244
102.908
89.684
88.384
1.300
o
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 sử dụng đến ngày 31/12/2018
45.569
33.985
29.039
29.039
13.700
13.700
8.501
8.501
8.501
8.501
21.312
21.312
7.727
7.727
7.727
0
Dự án nhóm C
45.569
33.985
29.039
29.039
13.700
13.700
8.501
8.501
8.501
8.501
21.312
21.312
7.727
7.727
7.727
0
°
0
Cãi tạo, mở rộng Trụ sở Sở Thông tin Truyền thông
Truyền thông
LX
ải tạo, mớ
rộng nhà làm việc
2016-2018
2415/QB-UBND 30/10/2015
Hanc
B-01 595/QĐ-UBND
24/02/2017
9.786
9.786
8.184
8.184
5.200
5.200
2.984
2.984
2.984
2.984
7.295
7.295
889
889
889
0
Sở TTTT
2
Trụ sở HĐND & UBND huyện Phú Tân
PT
GR
chính; CT như+HTKT
IKI
2016-2018
683/QĐ-UBND 29/3/2018
21.000
15.555
13.147
13.147
7.000
7.000
5.517
5.517
5.517
5.517
12.517
12.517
630
630
630
0
H Phú Tân
Kết thác 2018
3
Trụ sở UBND xã An Phú
TB
734m2
2016-2017
1505/QĐ-UBND
1/17/5/2017
14.783
8.644
7.708
7.708
1.500
1.500
0
0
0
0
1.500
1.500
6.208
6.208
6.208
o
H Tịnh Biên
(2)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
132.083
79.671
88.974
88.974
7.703
7.703
34.317
34.317
34.317
34.317
42.165
42.165
40.163
40.163
40.163
o
o
°
b
Dự án nhóm B
41.758
18.653
26.647
26.647
o
0
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
10.000
0
0
a

-


10/1:


Mo


11/12


B~


TT Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
Danh mục dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
ngân sách tỉnh
Mã dự án Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ngân sách tỉnh
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
đầu tư được duyệt
TMĐT
đầu tư được duyệt
TMĐT
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
う ニca
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
う ニca
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
Vô Hoạch trung đạn ca giác
đến hết năm 2018
Vô Hoạch trung đạn ca giác
đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
Danh mục dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
ngân sách tỉnh
Mã dự án Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ngân sách tỉnh
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
vốn)
Ngân sách
tỉnh
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
vốn)
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó: yốngâ
vốn ngân sc tỉnh
sách tỉnh
Trong đó: vốn
Tổng số
Trong đó:
Trong đó: vốn NS tỉnh
Tổng số (tấtcảồ
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
1
3
4
6
8
9
10
II
12
13
14
15
16
17
18
19
20
2l
22
23
24
25
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 2019
891.321
514.442
378.128
306.128
70.383
52.883
37.000
37.000
37.000
37.000
107.383
89.883
154.051
134.051
134.051
b
Dự án nhóm B
891.321
514.442
378.128
306.128
70.383
52.883
37.000
37.000
37.000
37.000
107.383
89.883
154.051
134.051
134.051
'
Khu vực phòng thủ: Sở CH cơ bản (D9H01-AG)
TB
2010-209
2010- 2019
1433/QĐ-BTL 25/8/2011
25/8/2011
174.945
174.945
54.860
54.860
24.860
24.860
12.000
12.000
12.000
12.000
36.860
36.860
15.000
15.000
15.000
BCHQS tỉnh
2
Doanh trại Trung đoàn BB892
CP
2016- 2020
2016-2020
3078/QĐ-
UBND
31/10/2018
109.497
109.497
95.050
95.050
11.600
11.600
25.000
25.000
25.000
25.000
36.600
36.600
27.256
27.256
27.256
BCHQS tỉnh
3
Cơ sở làm việc Công an tỉnh An Giang
LX
Đảm bảo
2017- 2021
2021
2217/QĐ- BCA-H4
BCA-H41,
BCA-H4, 17/5/2018
503.303
150.000
135.000
135.000
87.000
87.000
87.000
CA tỉnh
4
Đường ra trạm kiể soát Phú Hội (939)
AP
5.104m
2016- 2020
2016- 2020
2405A/QĐ-
UBND
30/10/2015
103.576
80.000
93.218
21.218
33.923
16.423
33.923
16.423
24.795
4.795
4.795
BCH BĐBP tỉnh
tỉnh
XVI
Chi phí quyết toán
Sỡ Tải chính
phân bố chi
tiết
XVII
Trả nợ vay kiên cố hoá kênh mương,
GTNT làng nghê
43.421
43.421
43.421
Sở Tài Chinh
Thanh toán công nợ sau quyết toán (bao gồm chi phí quyết toán)
8.790
8.790
8.790
8.790
7.500
7.500
7.500
Sỡ Tài chính
phân bố chi
tiết

12/12


N2an

PHỤ LỤC 2a


OẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019


ĐỂẦN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MÂM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI


đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết vấ


G quyết số JGNQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) Đơn vị: Triệu đồng


TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-HT
CHTC-HT
'〇
S
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch trung hạn đãn htnăm2018
giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạn đãn htnăm2018
giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Ghi chú Tổng số
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-HT
CHTC-HT
'〇
S
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Ghi chú Tổng số
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-HT
CHTC-HT
'〇
S
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Ghi chú Tổng số
Tổng số (tất cả cácn vố
nguồn vốn)
Ngân sáchtỉn
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó:
vến ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất cả các
các ngồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất nguồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó: yốn tỉnh
vốn tỉnh
Chủ đầu Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Ghi chú Tổng số
ĐTTT
XSKT
1
2
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Tổng số
276.625
140.692
197.011
123.977
27.825
26.825
2.000
2.000
2.000
2.000
30.347
29.347
66.435
49.628
0
49.628
A
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
276.625
140.692
197.011
123.977
27.825
26.825
2.000
2.000
2.000
2.000
30.347
29.347
66.435
49.628
o
49.628
(1)
Các dự án dự kiến hoàn thành năm2019 năm 2019
168.168
92.517
109.074
79.314
27.825
26.825
2.000
2.000
2.000
2.000
30.347
29.347
30.665
30.665
o
30.665
1
Trường MG Hoa Phượng
LX
08P+HTKT
2014-2018
1949/QĐ-
UBND
43.657
12.923
37.077
9.466
5.030
5.030
5.030
5.030
4.436
4.436
4.436
TP Long Xuyên
Xuyên
2
Trường MG Hoa Hồng (điểmới)
mới)
P.CP B-CĐ
20P+
HCQT+
HTKT
2016-
20162020
30/10/2014:
UBND
28/10/2016 2192/QĐ-
71.500
40.000
31.883
31.883
4.000
4.000
4.000
4.000
10.000
10.000
10.000
TP Châu
Đốc
3
Trường MG Tân An (Điểm Bến đò)
Bến đò)
πc
3P+HTKT
2016-
2016-2017
UBNI
5.626
4.677
5.626
4.677
1.500
1.500
2.000
2.000
2.000
2.000
3.500
3.500
1.127
1.127
1.127
TX Tânâ
Châu
4
Trường MN Long Hưng (Điểm phụ) phụ)
TC
4P+1HTKT
2016-2017
3/05/20161646/QĐ
UBND
31/03/016:956/QĐ
6.357
3.710
3.339
3.339
3.330
2.330
3.330
2.330
1.009
1.009
1.009
TX Tân Châu
Châu
5
Trườngg MG Bình Long (Điểm chính mới) chính mới)
CP
08P+
HTKT
2016-2019
UBND
11.475
8.468
8.367
8.367
2.000
2.000
3.000
3.000
4.000
4.000
4.000
H Châu Phú
6
Trường MG Mỹ Đức (Điểm í )
chính mới)
CP
04P+
TKT
2017-2019
4/4/20
UBND
24/08/2017
5.702
4.804
4.557
4.557
2.000
2.000
2.922
2.922
1.635
1.635
1.635
H Châu Phú
7
Trường MG Hòa Lạc (ĐC)
PT
2015-2018
195/QĐ-UBND
16/01/2018
6.535
4.912
4.002
4.002
2.500
2.500
2.500
2.500
1.500
1.500
1.500H
Phủ Tân
8
Trường MG Long Giang đp (đc TrưngTHC Long Giang)
CM
4P+HTKT
2016-2018
2363/QĐ-
UBND
8.087
5.828
5.828
5.828
2.000
2.000
2.000
2.000
3.828
3.828
3.828
H Chợ Mới
9
Trường MG An Hảo đp (Điểm Núi Cấm)
TB
2P
2015-2017
2308/20164927/QĐ-
UBND
2.902
2.201
2.201
2.201
1.500
1.500
1.500
1.500
701
701
701 H
Tỉnh Biên
10
Trường MG Họa Mi (Điểm
chính)
TTr.TB-TB
SP+HTKT
2016-2018
28/2/20153074/Q
UBND
31/10/2016
6.327
4.994
6.194
4.994
3.965
3.965
2.565
2.565
2.429
2.429
2.429 H
Tịnh Biên
(2)
Dự án khởi công mới năm
2019
108.457
48.175
87.937
44.663
0
0
0
0
0
0
0
0
35.770
18.963
0
18.963
1
Trường MG Vàng Anh (điểm chính)
LX
06P+CT
phụ+Khối
2016-2019
3121/QĐ-
UBND 31/10/16
17.259
11.558
15.433
14.488
7.000
3.000
3.000
TP Long
Xuyên
2
Trường MG Vàng Anh (điểm phụ Cần Xây)
I
HCOC 03P+CT
phụ÷
2016-2019
3083/QĐ-
UBND
8.623
5.186
7.206
5.136
4.473
2.136
2.136
TP LLong
LgXuyên
3
Trường MG Hoa Lan (điểm chính)
LX
HTKT+TB ISPH+CT
phụ+HTKT +K.HCOT+ 12P+CT
2016-2019
31/10/16:1134/QĐ
UBND ngày
30/10/15
2.530
1.530
2.430
1.530
1.750
1.530
1.530
TP Long
uXuyên
4
Trường MG Hoa Cúc (điểm chính)
LX
phụ+HCQT
2016-2019
3137/QĐ-
UBND 31/10/16
30.900
7.392
27.760
6.603
8.603
3.603
3.603
TP Long
Xuuyên
5
Trường MG Hoa Mai (điểm chính)
LX
+P.M 14P+Khối
PVHT,
khối HCOT
2017-2019
2614/QĐ-
UBND 18/11/15
32.472
6.694
24.124
6.694
8.694
3.694
3.694
TP Long
LXuyên
6
Trường MG Hoa Hồng (điểm phụ)
LX
06PH+
HTKT+TB
2016-2019
948/QĐ-
UBND 05/3/16,
1723/0Đ-
16.673
15.815
10.984
10.212
5.250
5.000
5.000
TP Long ○Xuyên

1/1

Phụ lục 2b


KẾ HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019


ĐỀ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA


こ Nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết


n theo Nghị quyết số,L /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) Đơn vị: Triệu đồng


1/6


Be


TT Tổng số (tấtcả
(tất cả
các nguồn
vốn)
Danh mục dự án Trongó
Trong đó: vốn
tỉnh
Mã dự án Tổng số
(tất cả
vốn)
Địa điểm Trong
XD
đó: vốn
tỉnh
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
đã giao đến hết năm 2018
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ
đầu tư
Ghi chú
TT Tổng số (tấtcả
(tất cả
các nguồn
vốn)
Danh mục dự án Trongó
Trong đó: vốn
tỉnh
Mã dự án Tổng số
(tất cả
vốn)
Địa điểm Trong
XD
đó: vốn
tỉnh
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
Chủ
đầu tư
Ghi chú
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
Ngân
sách
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó; vấn
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
ngân sách
các nguồn
ngân sách
Tổng số
Trongđó
Trong đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
4
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
12
MG Hiệp Xương (đc mới Hiệp Thanh)
Thạnh)
HX-PT
Xây mới 06
ăn+ác
18-19
2923/QĐ-UBND 03/10/2017
03/10/2017
17.760
13.735
12.362
12.362
8.364
8.364
8.364
8.364
8.364
8.364
3.998
3.998
3.970
28
H Phú Tân
13
TH A Hiệp Xương (đc mới -Hiệp Thanh) Thạnh)
HX-PT
bếp ăn + cácXDM 02P+01p học
18-19
3258/QĐ-UBND 30/10/2017
30/10/2017
17.338
14.140
12.726
12.726
8.500
8.500
8.500
8.500
8.500
8.500
4.226
4.226
4.039
187
H Phú Tân
14
TH A Hiệp Xương (đp1 Hiệp
Trung)
HX-PT
ngoại XDM
08P+CTPT+
2018
5850/QĐ-UBND 26/10/201
26/10/2017
6.081
4.761
4.761
4.761
3.715
3.715
3.715
3.715
3.715
3.715
1.046
1.046
1.046
H Phú Tân
15
THCS Hiệp Xương
HX-PT
HTKT+TTBXDM 06P học bộ
18-19
3219/QĐ-UBND
27/10/2017
18.676
14.667
13.200
13.200
7.590
7.590
7.590
7.590
7.590
7.590
5.610
5.610
4.044
1.566
H Phú Tân
16
MG Hòa An đp (An Mỹ)
HA-CM
học, CTPT,
16-18
3141/QĐ-UBND
31/102016
8.056
5.328
5.328
5.328
2.500
2.500
1.595
1.595
1.595
1.595
3.095
3.095
2.233
2.233
1.487
746HChợ Mới
17
MG Hòa An đc (Bình Quới)
HA-CM
học+nhà
16-17
1326/Đ-UBND 3140/QĐ-UBND
31/10/2016
21.484
15.831
13.604
13.604
6.000
6.000
4.000
4.000
4.000
4.000
10.000
10.000
3.604
3.604
2.000
1.604
H Chợ Mới
18
TH C Hòa An đc (An Mỹ)
HA-CM
bếncácXây mới 06 học+01p
16-18
1322/Đ-UBND 3083/QĐ-UBND
31/10/2016
18.000
14.252
12.000
12.000
5.500
5.500
3.000
3.000
3.000
3.000
8.500
8.500
3.500
3.500
1.000
2.500
H Chợ Mới
19
MG Kiến Thành (đc mới)
KT-CM
học NG+ thư XD 6p SHC, p GDTC,p
16-18
607/OĐ-UBND 2456/QĐ-UBND,
30/10/2015 327/OĐ-UB
27.455
19.206
18.679
18.679
12.850
12.850
2.950
2.950
2.950
2.950
8.741
8.741
5.342
5.342
5.342
H Chợ Mới
20
TH C Kiến Thành (đp)(đi h
(đổi thành điểm chính mới)
KT-CM
DNT4
học, khối
16-17
1327/QĐ-UBND 283/QĐ-UBND
09/3/2016
14.996
11.340
11.000
11.000
5.300
5.300
4.824
4.824
6.100
6.100
2.596
3.504
H Chợ Mới
21
TH A Kiến Thành (đc)
KT-CM
HCOT+phục XM 02p, khối
HCOT+phuc +XD:
16-18
2147/3Đ-UBND 689/QĐ-UBND
15/3/2016
20.206
16.146
15.948
15.948
13.000
13.000
2.900
2.900
2.900
2.900
13.746
13.746
2.006
2.006
2.006
H Chợ Mới
22
THCS Kiến Thành
KT-CM
6PBM,TV,H
16-18
640/QĐ-UBND 676/QĐ-UBND
14/3/2016
2051/QĐ-UBND
36.214
26.492
18.039
18.039
18.828
18.828
11.040
11.040
5.839
5.839
5.839
H Chợ Mới
23
MG Bình Phước Xuân (đp Bình Phú)
Phú)
BPX-CM
Đoàn-Đội SLMB, XM 02p học,
2017-2019
2125A/QĐ-UBND 27/10/2017
3.932
2.299
2.299
2.299
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.199
1.199
500
699
H Chợ Mới
24
TH A Bình Phước Xuân (đc Bình Trung)
BPX-CM
X04
học+ 01p học
18-19
3257/QĐ-UBND
30/10/2017
17.755
13.555
12.200
12.200
3.300
3.300
3.300
3.300
3.300
3.300
5.700
5.700
500
5.200
H Chợ Mới
25
TH A Bình Phước Xuân (đp1 Bình Phú) Phú)
BPX-CM
ngoại XM khối 02p học, CT 04
18
2188A/QĐ-UBND 30/10/2017
2.852
2.013
2.013
2.013
1.175
1.175
1.175
1.175
1.175
1.175
838
838
500
338
H.Chợ Mới
26
TH A Bình Phước Xuân (đp2 BìnhPhú) Phú)
BPX-CM
học. CTPTXD mới 04 học, nhà xe
18-19
2169A/QĐ-UBND 30/10/2017
3.442
2.287
2.287
2.287
1.300
1.300
1.300
1.300
1.300
1.300
987
987
500
487
H Chợ Mới
27
THCS Bình Phước Xuân
BPX-CM
GV.HTKT. XM 02 phọc
+ 06p học
18-19
3256/QĐ-UBND
30/10/2017
22.443
17.664
15.800
15.800
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
4.000
4.000
500
3.500
H Chợ Mới
28
TH A Tấn Mỹ (đc Tấn Hòa)
TM-CM
BM0
phọc
NG+thư
17-19
2178/QĐ-UBND
30/10/2017
10.848
8.075
8.075
8.075
3.575
3.575
3.575
3.575
3.575
3.575
4.500
4.500
4.500
H Chợ Mới
29
TH C Tấn Mỹ (đc Tấn Long)
TM-CM
Xây mới 01P
học NG+một
17-18
2180/QĐ-UBND 30/10/2017
30/10/2017
8.306
5.927
5.926
5.926
3.127
3.127
3.127
3.127
3.127
3.127
2.799
2.799
500
2.299
H Chợ Mới
30
MG Long Kiến (đc Long Hòa 1)
LK-CM
ố CN: CT Xây mới 02 học+nhà
17-18
1759/QĐ-UBND11/09/2017
11/09/2017
7.254
5.283
5.283
5.283
2.783
2.783
2.783
2.783
2.783
2.783
2.500
2.500
2.500
H Chợ Mới
31
MG Long Kiến (đp Long Định)
CM
ọc+náh + 04P
học, HTKT,
TTB
2017-2019
2118/QĐ-UBND
25/10/2017
6.806
4.876
4.876
4.876
3.076
3.076
3.076
3.076
3.076
3.076
1.800
1.800
1.800
H Chợ Mới
32
MG Cần Đăng (đc)
CT
PCN+CT+K
hụ +HTKTD1:4,24
15-17
405/QĐ-UBND;2
25/10/2016
6.768
4.720
4.248
4.248
3.856
3.856
0
0
0
o
3.856
3.856
392
392
392
H. Châu
Thành
33
THC Cần Đăng (đc)
CT
m2. Xây mới
P.CN;CT:
16-18
3061/QĐ-UBND;1//
31/10/2016
10.435
7.799
7.019
7.019
3.400
3.400
2.776
2.776
2.776
2.776
6.175
6.175
844
844
844
H. Châu
Thành
34
MG Bình Hòa đp (Phú An 1)
CT
P.CN;CT: D1:6.626,7
m2. xây mới:
04PH.TB
17-18
409/QĐ-UBND; 27/10/
27/10/2016
6.644
5.326
4.793
4.793
2.000
2.000
2.095
2.095
2.095
2.095
4.095
4.095
698
698
698
H. Châu
Thành
35
THA Bình Hòa đc (Phú Hòa 1)
CT
D1:T1.502,7
m2. Xây
mới: 04 PH
17-19
27/10/2016 3062/QĐ-UBND;
31/10/20160/QĐ-UBN
830/QĐ-UBND
19.654
14.020
11.142
11.142
3.872
3.872
5.000
5.000
5.000
5.000
8.872
8.872
2.270
2.270
2.270
H. Châu
Thảnh
36
THCS Quản Cơ Thành
CT
mới: 04 PHD1:14.00
m2. xây mới:
07PH+03PH
16-19
3084/QĐ-UBND;
31/10/2016
583/QĐ-UBND
30.600
23.122
13.675
13.675
4.000
4.000
2.000
2.000
2.000
2.000
6.000
6.000
4.301
4.301
4.301
H. Châu
Thành

2/6


124


TT Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Danh mục dự án Năm
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Mã dự án 2018
Tổng số
(tất cả
vôn)
Địa điểm Trongđó
XD
đó: vốn
ngân sách tỉnh
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
đầu tư được duyệt
TMĐT
đầu tư được duyệt
TMĐT
Kế hoạch năm trung
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
Kế hoạch năm trung
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ
đầu tư
Ghi chú
TT Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Danh mục dự án Năm
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Mã dự án 2018
Tổng số
(tất cả
vôn)
Địa điểm Trongđó
XD
đó: vốn
ngân sách tỉnh
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Chủ
đầu tư
Ghi chú
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
Ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân sách
tinh
các nguồn
Tổng số
Trong
Trong đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
6
8
10
11
I2
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
37
MG Bình Hòa đc (Phú Hòa 1)
CP
D1:4.749
m2. xây mới:
nhà bếp+
17-18
407/QĐ-UBND; 26/10/2016
26/10/2016
6.596
5.329
4.796
4.796
1.990
1.990
2.806
2.806
2.806
2.806
2.806
2.806
1.990
1.990
1.990
H. Châu Thành
Thành
38
Trường THCS Vĩnh Nhuận
7400642
VN-CT
06PBM+HC
QT+PVHT;
2015-
2018
1114/QĐ-UBND;21/05/2018
21/05/2018
25.713
18.990
16.499
16.499
10.000
10.000
3.467
3.467
3.467
3.467
13.467
13.467
3.032
3.032
3.032
H. Châu
Thành
39
Trường TH C Bình Hòa điểm chính (Phú An 1).
7671143
BH-CT
i tạo 04PH Xây mới khối
HC-QT,
2017-
2019
2366/QĐ-UBND 03/8/2017
03/8/2017
10.950
7.995
6.800
6.800
4.692
4.692
4.692
4.692
4.692
4.692
2.108
2.108
2.108
H. Châu
Thành
40
Trường TH"A" An Hòa để2)
chính (Bình An 2)
7676218
AH-CT
HTKT.:02
PH+01
2017-
2019
3053/QĐ-UBND
13/10/2017
20.696
14.648
8.264
8.264
3.536
3.536
3.536
3.536
3.536
3.536
4.728
4.728
4.728
H. Châu
Thành
41
Trường TH"A" An Hòa điểm phụ An) (Binh AnI)
7676219
AH-CT
P.NN+TV xây mới:
xây
04PHCT:08
2017-
2019
478/QĐ-UBND26/10/201
26/10/2017
7.694
5.491
5.191
5.191
2.149
2.149
2.149
2.149
2.149
2.149
3.042
3.042
3.042
H. Châu
Thành
42
Trường TH "C" An Hòa điểm chính (An Phú) (An Phú)
7677829
AH
: 0
P.NN +TV+
P.CN
2017-
2019
479/QĐ-UBND 26/10/2017
26/10/2017
12.019
9.734
9.134
9.134
6.176
6.176
6.176
6.176
6.176
6.176
2.958
2.958
2.958
H. Châu
Thành
43
Trường TH "C" An Hòa điểm phụ (An Hòa): (An Hòa)
7676666
AH-CT
xây mớ
NVS GV.
HS: +HTK. xây mới:
2018-
2019
477/QĐ-UBND
26/10/2017
1.786
1.263
1.576
1.576
963
963
963
963
963
963
613
613
613
H.Châu Thàn
Thành
44
Trường Mẫu giáo Bình Hòa điểm phụ (Bình Phú 2) phụ (Bình Phú 2)
7676217
BH-CT
04PH bộ
môn±
2017-2019
459/QĐ-UBND
16/10/2017
11.885
8.264
8.264
8.264
7.058
7.058
7.058
7.058
7.058
7.058
1.206
1.206
1.206
H. Châu
Thành
45
TH ATT. Cái Dầu
CP
16p+KCN+H
TKT+TB
16-18
2124/QĐ-UBND 26/07/2016
26/07/2016
31.788
27.429
27.429
27.429
8.036
8.036
8.000
8.000
8.000
8.000
15.799
15.799
11.630
11.630
11.630
H. Châu Phú
Phú
46
THA Bình Mỹ (đc)
CP
KCN+
CTI2P+CT0
2PCN+HTKT
16-18
5478/QĐ-UBND
21/02/2017
10.534
7.932
8.146
8.146
2.407
2.407
4.119
4.119
4.119
4.119
6.526
6.526
1.620
1.620
1.620
H. Châu Phú
Phú
47
THA Bình Mỹ (đp)
CP
CT
04P+HTKT
15-17
182/QĐ-UBND
ngày 23/01/2017
191/0Đ-UBND
3.039
2.820
2.820
2.820
1.569
1.569
1.220
1.220
1.220
1.220
2.789
2.789
31
31
31
H. Châu Phú
Phú
48
THB Bình Mỹ (đc)
CP
04P+
KCN+CT18P +HTKT+TB Xây mới
16-18
207/QĐUBND
16/01/2017
12.959
9.734
9.734
9.734
6.517
6.517
2.244
2.244
2.244
2.244
8.761
8.761
973
973
973
H. Châu Phú
Phú
49
THPT Bình Mỹ
CP
02PH, cải tạo
16-18
3100/QĐ-UBND;
31/10/2016
32.435
32.435
29.191
29.191
6.852
6.852
6.000
6.000
6.000
6.000
12.852
12.852
5.000
5.000
5.000
BQLDA
ĐTXD &
KVPTĐT
50
Phân hiệu THCS Đa Phước
AP
6H
10p,02pGV.
vs GV.N.xeG Xây
2016-2019
1198/QĐ-UBND
19/04/2017;
29.175
18.169
14.500
14.500
90
90
11.000
11.000
11.000
11.000
11.090
11.090
3.410
3.410
3.410
HAn Phú
51
TH C Đa Phước (đc)
AP
(Xâ)
mới:8p+
11DCN.
2016-2018
'1916/OĐ-UBND 2319/QĐ-UBND
17/8/2016;
1200/OĐ-UBND
23.450
16.519
14.867
14.867
5.050
5.050
5.910
5.910
5.910
5.910
10.960
10.960
3.907
3.907
3.907
HAn Phú
52
THCS Đa Phước (đc)
AP
(Cải tạo: 14p,
02p CN).
2017-2019
1200/QĐ-UBND 1199/QĐ-UBND
19/4/11
34.902
26.969
18.466
18.466
5.113
5.113
10.000
10.000
10.000
10.000
15.113
15.113
3.353
3.353
3.353
HAnPhú
53
THCS Khánh An
AP
CX mới: 16 02PH,
06PBM,
2013-2016
1918/OĐ-UBND 2101/QĐ-U20N3 08/10/2013
677/0Đ-UBND
21.412
21.412
19.000
19.000
15.714
15.714
100
100
100
100
11.329
11.329
7.647
6.147
6.147
Sở
Sở GD&ĐT
54
THCS Vĩnh Trạch
TS
12PCN. 22P.H+6P.B M+12P.CN+
15-19
1939/QĐ-UBNDày30/10/201
ngày 30/10/2014
45.605
40.130
22.000
22.000
9.535
9.535
10.000
10.000
10.000
10.000
17.071
17.071
854
854
854
H Thoai
Son
55
TH Tây Phú (đc Phú Thạnh)
TS
XDmới:
03P.học,
P.NTc
2018
6221/QĐ-UBND
10/8/2017
10.973
8.714
8.714
8.714
0
0
5.714
5.714
5.714
5.714
5.714
5.714
3.300
3.000
3.000
H Thoai Sn
Son
56
THCS Tây Phú
TS
PBM, TV,
18-19
2249/QĐ-UBND
ngày 25/07/2017
26.659
19.992
15.993
15.993
0
0
12.689
12.689
12.689
12.689
12.689
12.689
3.800
2.304
2.304
H Thoai
San
57
TH A Vọng Đông (đc Sơn Lập)
TS
các P.CN: Cạo: 15P;
Xdmới
18-19
6222/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
13.447
10.933
10.932
10.932
0
0
7.932
7.932
7.932
7.932
7.932
7.932
3.300
2.000
2.000
H Thoai
Sơn
58
TH B Vọng Đông (đc Sơn Hòa)
TS
06P.hoc.TVXD mới:
05P+01
18-19
2810/QĐ-UBND
ngày 22/09/2017
18.325
13.605
12.244
12.244
o
0
10.244
10.244
10.244
10.244
10.244
10.244
2.700
0
H Thoai
San
59
THCS Vọng Đông (đc)
TS
P.NN+các Xdmới:06PB M,TV,P.CN;
Ciao:06P.P.C
18-19
6227/QĐ-UBND
ngày 23/10/2017
14.507
12.245
12.240
12.240
o
0
6.240
6.240
6.240
6.240
6.240
6.240
6.400
6.000
6.000
H Thoai
Sơn
60
MG Phú Thuận đc (Kinh Đào)
TS
P.GDTC+
17-19
6223/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
7.691
6.399
6.399
6.399
o
o
4.386
4.386
4.386
4.386
4.386
4.386
2.513
2.013
500
1.513
H Thoai
Sơn
61
TH Phú Thuận đc (Hòa Tây A)
TS
GDNTXây dựng
mới: phòng
hoc ngoai
17-19
6216/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
10.848
8.861
8.861
8.861
0
0
6.831
6.831
6.831
6.831
6.831
6.831
2.800
2.000
2.000
H Thoai
Son

3/6


1a


TT
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
TMĐT
TMĐT
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
đã giao đến hết năm 2018
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ
đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
Ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân sách
tinh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vôn)
Trong
đó: vốn
ngân sách
tinh
Tổng số
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
1
4
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
2I
22
23
24
25
62
THCS Phú Thuận
TS
Ctạo: 06P,
VSHS,
HTKTXDCo: 10P,
18-19
3220/QĐ-UBND ngày 27/10/2017
ngày 27/10/2017
19.723
15.120
13.608
13.608
0
0
6.907
6.907
6.907
6.907
6.907
6.907
7.499
6.701
1.500
5.201
H Thoai Sơn
Sơn
63
TH Vọng Thê đc (Tân Vọng)
TS
Ciao: 10P,
VSHS, Nx
18-19
2325/QĐ-UBND ngày 02/8/2017
ngày 02/8/2017
17.697
13.846
12.461
12.461
0
0
10.961
10.961
10.961
10.961
10.961
10.961
2.200
1.500
500
1.000
H Thoai
Sơn
64
THCS Vọng Thê
TS
HSHTKTio: 07 phòng học, phòngtruyền
phòng truvền
17-19
2739/QĐ-UBND/1
ngày 14/9/2017
19.571
15.366
13.829
13.829
0
0
10.472
10.472
10.472
10.472
10.472
10.472
4.157
2.800
2.800
H Thoai
San
65
THCS Vĩnh Chánh
TS
Cải tạo: 08
hòng
phòng truyền
17-19
3188/QĐ-UBND ngày 25/10/2017
ngày 25/10/2017
21.060
17.100
15.387
15.387
0
0
11.535
11.535
11.535
11.535
11.535
11.535
4.652
3.452
500
2.952
H Thoai
Sơn
66
TH B Vĩnh Chánh đc (Tây Bình B)
TS
Cai tạo: 10
phòng học,
17-18
6219/QĐ-UBND
10/8/2017
11.075
8.809
8.809
8.809
o
0
6.786
6.786
6.786
6.786
6.786
6.786
2.423
2.023
23
2.000
H. Thoai
San
67
MG Bình Thành đc (Nam Huề)
TS
phòng truyện - C.tạo: 04
phòng sinh
17-19
6217/QĐ-UBND ngày 10/8/2017
ngày 10/8/2017
7.460
6.153
6.153
6.153
o
0
4.653
4.653
4.653
4.653
4.653
4.653
1.750
466
466
H ThoaiSn
Sσn
68
TH A Bình Thành đc (Nam Huề)
TS
h -
học, VSHS,
VSGV.
18-20
2826/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017
18.245
14.279
12.851
12.851
0
0
9.180
9.180
9.180
9.180
9.180
9.180
4.471
1.671
1.671
H Thoai
Sơn
69
THCS Bình Thành
TS
06P.học,
phòng
17-20
1988/QĐ-UBNDnày 27/6/2017
ngày 27/6/2017
19.386
15.231
13.708
13.708
o
0
7.877
7.877
7.877
7.877
7.877
7.877
6.631
2.131
2.131
H Toai
Sơn
70
MG An Bình đc (Phú Hiệp)
TS
Xây dựng
mới: 06
ong sinh
18-20
2811/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017
15.266
11.061
9.955
9.955
o
0
7.455
7.455
7.455
7.455
7.455
7.455
3.000
2.500
500
2.000
H ThoiS
Sơn
71
TH An Bình đc (Phú Hiệp)
TS
ònsn- Xây dựng
mới: 04
phòng học.
17-20
3132/QĐ-UBND
ngày 20/10/2017
15.694
12.128
10.915
10.915
o
0
8.860
8.860
8.860
8.860
8.860
8.860
2.555
2.055
55
2.000
H Thoai
Sơn
72
THCS An Binh
TS
-Cải tạo: 08
phòng học, hòng lý,
òng lý,
17-20
6226/QĐ-UBNDy 23/10/2017
ngày 23/10/2017
6.972
5.795
5.795
5.795
0
0
5.274
5.274
5.274
5.274
5.274
5.274
671
521
500
21
H Thoai
Son
73
MG Mỹ Phú Đông đc (Tân Phú)
TS
- Xây dựng
mới: phòng
giáodục th
17-19
6224/QĐ-UBNDngày 10/8/2017
ngày 10/8/2017
7.042
5.254
5.254
5.254
0
0
3.925
3.925
3.925
3.925
3.925
3.925
2.229
1.329
329
1.000
H Thoai
Son
74
MG Mỹ Phú Đông đp (Tân Đông)
TS
Xây dựng
mới: 02
òng học, ây dựng
17-18
6214/QĐ-UBNDày10/8/217
ngày 10/8/2017
3.611
2.878
2.878
2.878
0
0
2.378
2.378
2.378
2.378
2.378
2.378
750
500
500
H Thoai
San
75
TH Mỹ Phú Đông đc (Tân Mỹ)
TS
c- Xây dựng
ới4
nón
17-20
6225/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
12.871
10.433
10.433
10.433
0
0
7.807
7.807
7.807
7.807
7.807
7.807
3.446
1.916
251
1.665
H Thoai
San
76
THCS Vọng Đông (đp)
TS
phòng học.XD mới: 02P. C.tạo 04P,
Ctr.phu, HTK Xmới:
18-19
5996/QĐ-UBND/017
ngày 19/10/2017
8.604
6.976
6.976
6.976
0
0
5.976
5.976
5.976
5.976
5.976
5.976
1.250
1.000
1.000
H Thoai
Son
77
MG Lương Phi (đc An Nhơn)
π
08P.học, bế, các P.CN:
18-19
9853/QĐ-UBNDngày 27/10/2017
ngày 27/10/2017
14.152
11.377
11.377
11.377
5.500
5.500
5.500
5.500
5.500
5.500
5.877
5.877
o
5.877
H Tri Tôn
78
THCS Lương Phi
πT
mới: 04P.học,
18-19
3268/QĐ-UBND
30/10/2017
23.747
19.626
17.663
17.663
7.500
7.500
7.500
7.500
7.500
7.500
7.000
7.000
7.000
H Tri Tôn
79
MN Lương An Trà (đc Giồng Cát)
ππ
0605 phòng học ong h
+ nhà bếp +
các phòng
18-20
9810/QĐ-UBND
ngày 25/10/2017
14.847
11.851
11.851
11.851
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
4.851
4.851
4.851
H Tri Tôn
80
TH B Lương An Trà (đc Giồng Cát)
πT
Xdmới: 06
p.học,
01P.bộ
18-20
3266/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017
22.109
16.896
15.206
15.206
6.500
6.500
6.500
6.500
6.500
6.500
6.000
6.000
6.000
H Tri Tôn
81
THCS Lương An Trà
TT
16.155m2;
2018-2020
3267/QĐ-UBND
30/10/2017;
2681/QĐ-UBND:
37.983
31.085
26.000
26.000
3.500
3.500
3.500
3.500
3.500
3.500
7.500
7.500
o
7.500
H Tri Tôn
82
MN Hoa Mai (đc mới)
TB
mới XM 06PH,
các PCN,
17-19
3236/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017
20.935
14.863
13.000
13.000
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
4.000
6.000
6.000
6.000
H Tinh Biên
83
MN Nhơn Hưng (đc Sóc Hào Sển)
TB
bếnTB.Xây mới 02
phòng học +
18-19
4072/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017
7.283
5.824
4.303
4.303
2.271
2.277
2.271
2.277
2.277
2.277
2.526
2.026
2.026 H
Tỉnh Biên
84
TH A Nhơn Hưng (đc Tây Hưng)
TB
Xây mới 01
phòng học
ngoai ngữ + Xây mới 06
phòng học bộ
mộn+thư
18-19
4547/QĐ-UBND
ngày 02/10/2017
10.313
8.287
7.327
7.327
2.594
2.594
2.594
2.594
2.594
2.594
5.233
4.733
4.733
H Tỉnh Biên
85
THCS Nguyễn Sinh Sắc
TB
Xây mới 01
phòng học
ngoai ngữ + Xây mới 06
phòng học bộ
mộn+thư
18-20
2823/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017
24.408
17.517
9.000
9.000
4.017
4.017
4.017
4.017
4.017
4.017
5.483
4.983
4.983
H Tỉnh Biên
(3)
Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2019
448.979
354.156
307.656
307.656
39.678
39.678
97.132
97.132
97.132
97.132
128.197
134.639
97.580
97.580
28.957
68.623

4/6


12


TT Trong
đó: vốn
tinh
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyêt định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
đầu tư được duyệt
TMĐT
đầu tư được duyệt
TMĐT
Kế hoạch năm trung
hạn 5 nm giai đoạn 201-020
2016-2020
Kế hoạch năm trung
hạn 5 nm giai đoạn 201-020
2016-2020
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
u
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
u
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ
đầu tư
Ghi chú
TT Trong
đó: vốn
tinh
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyêt định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Chủ
đầu tư
Ghi chú
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
tấ nguồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
ngân sách
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vôn)
ngân sách
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
8
9
10
I1
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
-
THCS Tấn Mỹ
TM-CM
Xây mới 06p
học +06p học BM+thư BM+thưmới 10
2017-2020
2883/QĐ-UBND 29/09/2017
29/09/2017
31.826
25.002
19.400
19.400
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
H Chợ Mới
2
THCS Long Kiến
LK-CM
học+06p học
BM+thư
18-20
2365/QĐ-UBND
03/8/2017
39.719
27.512
24.000
24.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
H Chợ Mới
4
THCS Hòa An
HA-CM
Xây mới 08
Phọc t06 P
16-19
3081/QĐ-UBND1
31/10/2016
30.421
24.509
20.580
20.580
7.000
7.000
6.947
6.947
6.947
6.947
11.947
11.947
4.633
4.633
4.633
H Chợ Mới
5
TH A Mỹ Hiệp đc mới (ấp Đông)
MH-CM
học BM+thư Xây mớ họ họct01P học
16-18
831/QĐ-UBND 3082/QĐ-UBND
31/10/2016
1328/OĐ-UBND
23.837
16.821
15.139
15.139
6.718
6.718
5.000
5.000
5.000
5.000
11.718
11.718
1.950
1.950
1.950
H Chợ Mới
6
THPT Nguyễn Văn Hưởng
MH-CM
NG+01Thu+C
BM+pCN,CT
16-19
2914/QĐ-UBND
ngày 25/10/2016
33.516
33.516
28.269
28.269
8.200
8.200
5.208
5.208
5.208
5.208
13.237
13.237
13.361
13.361
13.361
BQLDA
ĐTXD
P.KVDTĐ
7
Trường THCS An Hòa
7674374
AH-CT
18 phcxây mới
06PH+TV+
2017-
2019
2252/QĐ-UBND 25/7/2017
25/7/2017
21.411
16.900
14.400
14.400
4.384
4.384
4.384
4.384
4.384
4.384
8.000
8.000
8.000
H. Châu
Thành
8
Trường THCS Cần Đăng
7595246
CĐ-CT
PCN xay mới: 30
PH+6.P.bộ môn+các
2016-2020
993/QĐ-UBND;
30/03/2017
78.269
60.403
47.823
47.823
6.663
6.663
3.000
3.000
3.000
3.000
9.663
9.663
10.000
10.000
10.000
H. Châu
Thành
9
MG Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh
Quới)
CP
DT:3,811,55 m2. xây mới
6 PH +nhà
17-19
3300/QĐ-UBND
31/10/2017
17.917
14.807
12.975
12.975
8.821
8.821
8.821
8.821
8.821
8.821
4.154
4.154
4.154
H. Châu
Phú
10
THCS Khánh Hòa
CP
16-18
545/QĐ-UBND
21/02/2017
30.000
22.550
22.255
22.255
7.000
7.000
13.295
13.295
13.295
13.295
20.295
20.295
1.960
1.960
1.960
H. Châu Phú
Phú
"
TH A Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh Hưng) Hưng)
CP
Xây mới 18
phòng học +
17-19
3302/QĐ-UBND
31/10/2017
19.893
16.440
15.211
15.211
7.962
7.962
7.962
7.962
7.962
7.962
5.811
5.811
5.811
H. Châu Phú
Phú
NTM 2018
12
TH B Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh Thuận)
CP
thư viên ci Xây mới 08 phòng học +
17-19
3304/QĐ-UBND
31/10/2017
20.852
17.255
14.097
14.097
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
4.800
5.000
5.000
5.000
H. Châu Phú
Phú
NTM 2018
13
TH D Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh An)
CP
1h họ Xây mới 08 phòng học+
17-19
3303/QĐ-UBND
31/10/2017
24.707
19.388
16.711
16.711
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
6.000
8.164
8.164
1.164
7.000
H. Châu
Phú
NTM 2018
14
THCS Vĩnh Thạnh Trung
CP
ò họ Xây mới 02 phòng học +
17-19
3301/QĐ-UBND
31/10/2017
19.194
15.747
15.747
15.747
11.200
11.200
11.200
11.200
11.200
11.200
4.547
4.547
4.547
H. Châu
Phú
NTM 2018
15
THCS Vĩnh Thạnh Trung 2
CP
03 phòng học Xây mới 08 phòng học+
T học+
17-19
3054/QĐ-UBND
4/2
26.348
20.738
20.738
20.738
3.515
3.515
3.515
3.515
3.515
3.515
9.000
9.000
4.738
4.262
H. Châu
Phú
NTM 2018
16
Mầm non Bình Mỹ
CP
bếp+
Htruong+
17-18
UBND
04/10/2016;
31.069
22.568
20.311
20.311
4.097
4.097
6.000
6.000
6.000
6.000
3.655
10.097
10.000
10.000
10.000
H. Châu Phú
Phủ
(4)
Các dự án khởi công mới năm2010
2019
518.257
365.843
258.880
222.522
0
0
0
0
0
600
100
129.942
115.942
18.886
97.056
1
THCS Triệu Thị Trinh
LX
58.398
18.000
46.358
10.000
600
100
10.000
3.000
3.000
TPLX
2
MN Châu Phong (đc)
CP-
TXTC
DT: 6.776 m2 CT 4 phòng
16-19
2454/QĐ-
UBND 30/10/15
16.799
14.030
10.000
10.000
4.000
4.000
4.000
TX Tân
Châu
3
TH A Châu Phong (đc)
CP-
XTT
;xây mới DT: 10.069
m2
16-19
900/Đ- 3070/QĐ-UBND
31/10/2016
899/OĐ-UBND
24.781
17.836
10.000
10.000
5.000
5.000
5.000
TX Tân
Châu
4
MG Phú Hưng (đc mới Hưng Thới 2)
PH-PT
Xây mới 16 Xây mới 06 phòng học +
18-19
4241/QĐ-UBND
26/10/2018
13.734
11.173
12.000
12.000
4.000
4.000
2.000
2.000
H Phú Tân
5
MG Phú Hưng (đp1 Hưng Thới 2)
PH-PT
nhà bếp: cải 06 phòng
học. CTPT,
HTKT.TB
18-19
4258/QĐ-UBND
29/10/2018
10.520
10.243
8.500
8.500
3.000
3.000
2.000
1.000
H Phú Tân
6
TH A Phú Hưng (đc mới Hưng
Thới 2)
PH-PT
XDM
12P+01p
ngoại
18-19
2712/QĐ-UBND
30/10/2018
23.997
16.760
14.000
14.000
7.000
5.000
2.000
3.000
H Phú Tân
7
TH C Phú Hưng (đc Hưng Thạnh)
PH-PT
XD01p ngoại
ngữ+thư
18-19
4232/QĐ-UBND
25/10/2018
14.857
11.157
7.000
7.000
4.000
3.000
1.000
2.000
H Phú Tân
8
THCS Phú Hưng
PH-PT
viên+nhà ăn Xây mới 04
phòng học,
18-20
2675/QĐ-UBND
29/10/2018
28.003
22.139
15.000
15.000
8.000
8.000
2.000
6.000
H Phú Tân
9
MG Bình Thạnh Đông (đc mới
Bình Trung 1)
BTĐ-PT
06 phòng bộ XDM 08P+
bếp ăn+ các
oCN: CTPT
18-19
4718/QĐ-UBND
23/10/2018
14.372
11.894
10.000
10.000
3.000
3.000
2.000
1.000
H Phú Tân

5/6


Đa


TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian C-HT
TMĐT
TMĐT
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
đã giao đến hết năm 2018
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian C-HT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
Ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Trongó
đó: vốn
ngân sách
tinh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
tinh
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ
đầu tư
Ghi chú
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Chủ
đầu tư
Ghi chú
4
6
7
9
10
l1
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
10
MG Bình Thạnh Đông (đp Bình
Trung 2)
BTĐ-PT
XDM
02p+HTKT;T
2019
4721/QĐ-UBND 24/10/2018
24/10/2018
2.537
1.679
1.674
1.674
1.674
1.674
1.674
H Phú Tân
"
TH A Bình Thạnh Đông (đc Bình
Trung 1)
BTĐ-PT
XDM01p
ngoại gữ
thư viện+nhà
18-19
4263/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
12.570
10.104
9.000
9.000
3.500
3.500
2.000
1.500
H Phú Tân
12
TH A Bình Thạnh Đông (đp Bình Tây 2)
BTĐ-PT
Cải tạo
04P+Cải tạo
2019
3064/QĐ-UBND 22/08/2018
22/08/2018
356
277
371
371
371
371
371
H Phú Tân
13
THCS Bình Thạnh Đông
BTĐ-PT
hà êọ
BM+thư
viên+một số
18-19
2682/QĐ-UBND
29/10/2018
28.625
20.784
15.000
15.000
6.955
6.955
1.955
5.000
H Phú Tân
14
MG Kiến An (đc mới)
KA-CM
05P.H+PGD TC+PGDNT
18-20
2459QĐ-UBND
30/10/2015
10.622
8.861
3.000
3.000
3.000
2.000
2.000H
Chợ Mới
15
MG Kiến An (đc cũ)
KA-CM
2P.H+CTPT+ HTKT+TTB Xây mới
19-20
3ĐUBND 784/QĐ-UBND
23/4/2014
1.426
1.163
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100H
Chợ Mới
16
THB Kiến An (đc)
KA-CM
Xây mới
04p học, CT
20 p học cũ,
18-20
958/OĐ-UBND 2457/QĐ-UBND
30/10/2015
14.676
10.819
3.000
3.000
3.500
3.500
500
3.000
H Chợ Mới
17
THB Kiến An (đp)
KA-CM
CT 10p học;
CTPT
19-20
641/QĐ-UBND2058/QĐ-UBND
31/10/2016
S1/OĐ-UBND
1.834
1.541
1.500
1.500
1.500
1.500
1.500
H Chợ Mới
18
THCS Kiến An
KA-CM
Xây mới
06p học BM,
18-20
2809/QĐ-UBND
22/09/2017
45.366
29.962
4.000
4.000
4.000
4.000
500
3.500H
Chợ Mới
19
MG Ô Long Vĩ (đc Long An)
CP
VPBGH+thư D1:5.000m2 08 phòng học +ph DT: 3.770 mZ
17-19
2734/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
19.383
14.389
10.000
10.000
5.000
5.000
5.000
H. Châu Phú
Phủ
NTM
20199
điểm
20
MG Ô Long Vĩ (đp Long Hưng)
CP
4 phòng học,
CTP
18-19
4053/QĐ-UBND;25/1/208
25/10/2018
8.251
6.283
5.943
5.943
4.000
4.000
243
3.757
H. Châu Phú
Phú
21
MG Ô Long Vĩ (đp Long Phú)
CP
CTPT, D1: 4.020 m2 03 phòng học, CTPT.
học, CTPT, DT khu da
18-19
4073/QĐ-UBND;
30/10/2018
7.306
5.442
5.943
5.943
4.000
4.000
243
3.757
H. Châu
Phú
NTM 2019
22
TH A Ô Lơng Vĩ (đc Long An)
CP
khoảng
7.008m2;
2735/QĐ-UBNS 30/10/2018
30/10/2018
23.775
18.279
11.000
11.000
8.000
5.000
5.000
H. Châu Phú
Phú
NTM 2019
23
TH C Ô Long Vĩ (đc Long Phú)
CP
18-19
2733/QĐ-UBND
30/10/2018
23.545
18.119
11.000
11.000
7.112
7.112
7.112
H. Châu Phú
Phú
NTM 2019
24
THCS Ô Long Vĩ (đc Long An)
CP
2018-2022
43.465
31.154
11940
11.940
10.000
10.000
10.000
H. Châu
Phú
NTM 2019
25
THCS Ô Long Vĩ (đp Long Thuận)
CP
xay mới 04
PH, NVS GV và HS
GV và HS;
2018-2019
4074/QĐ-UBND; 0/10/018
30/10/2018
6.463
5.175
5.429
5.429
3.000
3.000
400
2.600
H. Châu Phú
Phú
NTM 2019
26
MG Khánh Bình (đc Bún Nhỏ)
AP
+XD: bếp,
b.vệ, Nxe CB- GV.VSHS.
2019-2020
1269/QĐ-UBND
10/3/2017
4.880
4.000
2.786
2.786
2.786
2.786
2.786
HAn Phú
27
TH B Khánh Bình (đc Bún Nhỏ)
AP
08p,01pNN,T V.khối
2019-2020
627/QĐ-UBND 28/02/2017
28/02/2017
16.265
12.243
3.044
3.044
3.044
3.044
3.044
HAnPhú
28
TH B Khánh Bình (đp Sa Tô)
AP
06,VSSH
2019-2020
626/QĐ-UBND
28/02/2017
2.768
2.213
1.200
1.200
1.200
1.200
1.200
HAn Phú
29
THCS Khánh Bình
AP
XD:VSHS.V XD:10p,TV
TT-Đội,
HĐev.
2019-2020
1993/QĐ-UBND16/8/28
16/8/2018
22.791
14.232
3.200
3.200
3.200
3.200
3.200
H An Phú
30
Trường THCS Phú Hội
AP
14p học
2017-2020
3635/QĐ-UBND 27/10/2017
27/10/2017
10.965
10.965
10.965
10.965
3.000
3.000
3.000
HÁnPhú
31
Trường THCS Nhơn Hội
AP
06p học; CT
04p
2018-2020
2540/QĐ-UBND
10/7/2017
4.927
4.927
4.927
4.927
2.000
2.000
2.000
HÁnPhú

6/6


A

PHỤ LỤC 2c


HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019


ĐỐI ỨNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


(Nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết)


0
Đ
thị quyết số 29NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
Năng lực thiết kế
Năng lực thiết kế
*
Thời gi
KC-HT
りN
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
đầu tư được duyệt
TMĐT
đầu tư được duyệt
TMĐT
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Tổng sốt
(tất cả các
nguồn
vốn)
Năm
Trong
đó: vốn
ngân sáchtỉ
tỉnh
2018
Tổng số (tất cả
(tất cả các
nguồn ốn)
vốn)
Trong đó vốn
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
Năng lực thiết kế
Năng lực thiết kế
*
Thời gi
KC-HT
りN
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
đầu tư được duyệt
TMĐT
đầu tư được duyệt
TMĐT
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
Năng lực thiết kế
Năng lực thiết kế
*
Thời gi
KC-HT
りN
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Ngân ách tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong đó: vốn
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
TỔNG SỐ
585.961
255.448
518.727
252.365
3.462
1.269
76.017
53.962
71.889
53.717
83.397
54.010
242.534
200.323
200.323
I
Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảmnè ữn
nghèo bền vững
43.558
3.679
36.083
2.857
530
48
6.870
226
5.152
181
9.875
274
19.109
3.212
3.212
1
Thi xã Tân Châu
2.597
257
530
48
771
129
617
103
1.301
129
628
128
128
1.1
Xã Phú Lộc
2.597
257
530
48
771
129
617
103
1.301
129
628
128
128
Trường Tiểu học Phú Lộc (điểm ấp Phú Yên)
Phú Lộc
150m2
2017-2018
141/QĐ-UBND 29/9/2018
29/9/2018
1.333
140
530
48
672
129
538
103
1.202
129
"
u
11
Trường Mẫu giáo Phú Lộc (điểm chính)
Phú Lộc
Cải tạo 05
phòng
2018-2019
149a/QĐ-UBND
29/9/2017
1.264
117
99
79
99
617
117
117
2
Huyện An Phú
2.477
613
1.779
285
703
562
703
1.156
498
498
2.1
Xã Nhơn Hội
908
351
908
285
285
285
285
Cải tạo UBND xã Nhơn Hội
Nhơn Hội
Trụ sở +
HR
2018-2020
1777/QĐ-UBND
08/6/2018
908
351
908
285
285
285
285
Ban
QLDA An
Phú
2.2
Xã Phú Hữu
1.569
262
871
703
562
703
871
213
213
Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh
Phú Hữu
476m2
18-19
1768/QĐ-UBND
5/6/2018
1.569
262
871
703
562
703
871
213
213
3
H. Thoại Sơn
924
56
763
40
610
32
880
56
203
5
3.1
TT. Óc Eo
924
56
763
40
610
32
880
56
203
5
5
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vòng Núi Ba Thê vòng Núi Ba Thê
ÓcEo
3.049 m
2017-2020
7029/QĐ-UBND ngày 29/9/2017
và 4034/QĐ-
UBND ngày
924
56
763
40
610
32
880
56
203
5
4
Huyện Tri Tôn
9.829
1.297
9.989
1.396
1.172
938
3.178
3.299
1.297
1,297
Ban OLDA Tri Tôn
4.1
Xã Núi Tô
3.965
451
4.084
451
1.490
451
451
451
BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 3 đến Tô Thủy S 3 đến Tô Thủy 5
2.019
3063/QĐ-UBND
15/6/2018
3.965
451
4.084
451
1.490
451
451
451
BQLDA
ĐTXDKV Tri Tôn
4.2
Xã An Tức
2.233
303
2.274
402
257
206
1.976
303
303
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 1
2019
3065/1//QĐ-
UBND 15/6/2018
1.081
93
1.122
192
257
206
824
93
93
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 2
2019
1.152
210
1.152
210
1.152
210
210
4.3
TT.Ba Chúc
1.192
136
1.192
136
451
361
451
136
136
136
BTXM đường An Hòa
Ba Chúc
700m
2018 - 2020
3068/QĐ-UBND 15/6/2018
1.192
136
1.192
136
451
361
451
136
136
136

1/13 Mơ


TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
đã giao đến hết năm 2018
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghàchú
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân sc tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Chủ đầu tư
Ghàchú
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân sc tỉnh
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sác
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sác
tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghàchú
5
6
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
4.4
Xã Lương An Trà
147
9
147
9
147
9
9
BTXM đường nội bộ số 2 CDC
L.A.Trà
60m
2019
147
9
147
9
147
9
9
4.5
Xã Cô Tô
1.185
164
1.185
164
464
371
464
355
164
164
BTXM-đường tổ 4 (Sóc Chay Đây)
Cô tô
553m
2018 - 2020
3071/QĐ-UBND 15/6/2018
1.185
164
1.185
164
464
371
464
355
164
164
4.6
Xã Châu Lăng
1.107
234
1.107
234
773
234
234
234
BTXM đường trong ấp Tà On đến tỉnh lộ 948
2018 - 2020
3067/QĐ-UBND 15/6/2018
1.107
234
1.107
234
773
234
234
234
5
H. Tịnh Biên
27.731
1.456
24.315
1.176
3.461
57
2.425
46
3.813
89
13.823
1.284
1.284
Ban OLDA Tỉnh Biên Tỉnh Biên
5.1
Xã Văn Giáo
2.544
280
880
704
880
1.457
197
197
SLMB khu huấn luyện ban chỉ huy quân sự xã Văn Giáo xã Văn Giáo
Văn Giáo
2.821 m2
2018
1010/QĐ-UBND 5/2/2018
5/2/2018
306
90
206
85
206
85
85
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Đây Cà Hom
Văn Giáo
1.128 m
2018
761/QĐ-UBND
B05/02/2018
2.238
190
2.019
112
880
704
880
1.251
112
112
5.2
Xã An Cư
11.093
135
11.055
135
620
152
620
1.585
135
135
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã An Cư
An Cư
472.8m2
2018
2252/QĐ-UBND 05/2/2018
05/2/2018
324
90
309
90
190
152
190
90
90
90
Đường phum Pô Thi
An Cư
392,5m
2018-2019
1011/QĐ-UBND 5/2/2018 5/2/2018
478
25
455
25
430
430
25
25
25
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rộ - Chùa Thiết)
Chùa Rô - Chùa Thiết)
An Cư
2.350m;
2.350m; BT mặt
đường 5,5m
2018-2020
3927/QĐ-UBND
19/7/2018
10.291
20
10.291
20
1.470
20
20
5.3
Xã Nhơn Hưng
1.593
204
1.543
204
1.543
204
204
Nền hạ + Láng nhựa đường HL 8 - đư Đông Hưng
700m
2018-2020
1.593
204
1.543
204
1.543
204
204
5.4
Xã An Phú
5.581
354
4.892
354
952
762
952
3.940
354
354
Bê tông mặt đường Ô Tả Bang (0+450 - Km1+110)
Km1+110)
An Phú
538m
2018-2019
762/QĐ-UBND
05/02/2018
2.407
320
2.292
320
952
762
952
1.340
320
320
Vĩa hè đường lộ mới cua 13
An Phú
700m
2018-2020
3.174
34
2.600
34
2.600
34
34
5.5
Xã An Nông
1.976
151
1.976
151
128
102
128
1.818
151
151
Bê tông đường bờ Đông kênh 3/2
An Nông
1220 m
2018-2020
2212/QĐ-UBND 17/04/2018
1.976
151
1.976
151
128
102
128
1.818
151
151
5.6
Xã An Hảo
2.077
22
2.077
22
2.077
22
22
Nâng cấp, mở rộng đường Văn Lanh
An Hảo
1467 m
2018-2020
2.077
22
2.077
22
2.077
22
22
5.7
Xã Vĩnh Trung
1.235
141
1.140
141
369
295
369
866
141
141
Bê tông hóa lộ Tà Lập (giai đoạn 2)
Vĩnh Trung
458m
2018-2020
1211/QĐ-UBND
5/2/2018
935
66
890
66
369
295
369
566
66
66

2/13


N


TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Quyết định đầu tư được duyệt
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 218
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 218
31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-0
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-0
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Năm
Trong đó: vốn
đó: vấn
ngân sách
tỉnh
2018
Tổng số (tấtả
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sách tỉn
tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Chủ đầu tư Tổng số
Ghi chú ĐTTT
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân ch tỉn
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân ách tn
sách tinh
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Chủ đầu tư Tổng số
Ghi chú ĐTTT
XSKT
3
4
S
6
7
8
9
10
I1
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Vĩa hè đườg Hương lộ 11 (đoạn từ TL 948-Xã Xã đội Vĩnh Trung)
Vĩnh Trung
456m2
2018-2020
300
75
250
75
300
75
75
5.8
Xã Tân Lợi
1.097
115
1.097
115
366
S7
293
46
604
79
493
36
36
Đường Tân Long 3
Tân Lợi
1.217 m
2017-2018
4404/QĐ-UBND 29/9/2017
1.097
115
1.097
115
366
57
293
46
604
79
493
36
36
5.9
TT. Chi Lăng
535
54
535
54
146
117
260
10
44
44
44
Bê tông đường 3 tháng 2
215m
2017-2018
406/QĐ-UBND 29/9/2017 29/9/2017
259
22
259
22
115
92
229
10
12
12
12
Bê tông đường Hoàng Hoa Thám
170m
2018-2020
763/QĐ-UBND
05/02/2018
276
32
276
32
31
25
31
32
32
32
π
Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây
dựng nông thôn mới
389.263
133.307
336.402
130.979
2.932
1.221
12.048
1.000
9.638
800
16.423
1.000
156.138
131.377
131.377
L
Thị xã Tân Châu
10.542
4.489
10.829
4.547
660
528
660
8.192
4.328
4.328
1.1
Xã Phú Vĩnh
973
876
1.033
1.000
973
876
876
Đường Cộ Cô An (Từ đất ông Hồng Công
Hưng đến ngã 3 cầu)
Phú Vĩnh
528m
2018
656/QĐ-UBND
29/10/2018
973
876
1.033
1.000
973
876
876
Vốn
thưởng
1.2
Xã Châu Phong
9.569
3.613
9.796
3.547
660
528
660
7.219
3.452
3.452
Nâng cấp, mở rộng lộ bờ bắc kênh Vĩnh An
Châu
Phong
2.550m
2018-2019
596a/QĐ-UBND
30/9/2017
4.007
951
4.007
951
660
528
660
2.107
856
856
Xây Dựng Văn Phòng ấp kết hợp điểm văn hoá thể thao ấp Vĩnh Tưởng 2
Châu hog
hong
90,40m2
2018-2019
218/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
486
333
564
300
300
300
300
Lộ Châu Phong - Long An (Lộ đất)
Châu
Châu Phong
2468m
2018-2019
217/QĐ-UBND30/10018
30/10/2018
564
333
630
300
300
300
300
Đường cộ 30/4 (Nam Vĩnh An)
Châu Phong
Châu Phong
780m
2018-2019
215/QĐ-UBND
30/10/2018
2.035
900
2.036
900
2.035
900
900
Đường cộ 6 Nốp
ChâuPhog
Phong
870m
2018-2019
216/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
2.193
946
2.271
946
2.193
946
946
Đường cộ kênh Đòn Dông
Châu
Phong
1200m
2018-2019
219/QĐ-UBND
30/10/2018
284
150
288
150
284
150
150
2
Huyện Châu Thành
8.118
5.745
8.120
6.037
94
75
309
7.387
6.037
6.037
2,1
Xã Vĩnh Nhuận
899
817
899
817
899
817
817
Láng nhựa tuyến bờ nam Chung Rầy
Vĩnh
Nhuận
1000m
2018-2019
899
817
899
817
899
817
817
2.2
Xã Cần Đăng
2.262
1.454
2.264
1.746
215
1.746
1.746
1.746
Bê tông tuyến Cần Đăng - Bình Hòa
Cần Đăng
1.500 m
2018-2019
628
690
628
564
215
564
564
564
Cải tạo sửa chữa BCH quân sự Cần Đăng
Cần Đăng
CT
BCHQS+X M0INVSua
2018-2019
554
564
554
200
200
200
200
Xây dựng hồ bơi
Cần Đăng
thống
12x8m; hồ
2018-2019
1.080
200
1.082
982
982
982
982
2.3
Xã Bình Hòa
2.808
2.593
2.808
2.593
94
75
94
2.593
2.593
2.593
Xã Bình
Hòa

3/13


Dữ.


TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
huya
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
wath s wagt thengge TMĐT
wath s wagt thengge TMĐT
Kê hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kê hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kê hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Kê hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
huya
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
Ngân
sách tinh
Tổng số(tất
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng sốấtc
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sácht
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Tổng số
Trong đó: vấn
đó: vốn
tỉnh
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
2I
22
23
24
25
Sửa chữa cổng hàng rào, sân dale, mương
thoát nước UBND xã Bình Hòa
Bình Hòa
HR 124me
sân đale
570m2
2018-2019
780
565
780
565
94
75
94
565
565
565
NC đường GTNT Mương Thân Hanh
Bình Hòa
600m
2019-2020
1.028
1.028
1.028
1.028
1.028
1.028
1.028
Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã Bình
Hòa
BH-CT
Nhà làm
việc+
HTKT
2019-2020
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
vốn
thưởng
2.4
Xã An Hòa
2.149
881
2.149
881
2.149
881
881
Xã An Hòa
Xây dựng mới phòng tiếp dân và làm việc của TT.UBND xã
An Hòa
02 phòng
2018-2020
387
99
387
99
387
99
99
Nâng cấp, cải tạo tuyến bờ nam kênh Chà Và
An Hòa
1500m
2018-2019
1.762
782
1.762
782
1.762
782
782
3
Huyện Châu Phú
14.791
8.307
14.791
8.270
2.171
1.737
2.831
8.380
8.270
8.270
3.1
Xã Bình Chánh
1.218
1.067
1.218
1.030
1.030
1.030
1.030
Xã Bình
Chánh
Kéo đường nước sạch tuyến Tây kênh 7
Bình Chánh
2019-2020
4077/QĐ-UBND30/1008
30/10/2018
132
88
132
80
80
80
80
Nâng cấp tuyến đường vào khu Văn Hóa ấp Bình Phước
Bình Chánh
167m
2017
3955/QĐ-UBND
09/10/2018
355
322
355
293
293
293
293
Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa thể thao ấp Binh Lợi
Bình Chánh
72m2
2018
4078/QĐ-UBND
30/10/2018
731
657
731
657
657
657
657
3.2
Xã Bình Mỹ
800
657
800
657
657
657
657
Xã Bình
Mỹ
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Chánh 1
Bình Mỹ
72m2
2018-2019
4079/QĐ-UBND
30/10/2018
800
657
800
657
657
657
657
3.3
Xã Khánh Hòa
2.497
2.257
2.497
2.257
2.367
2.257
2.257
Xã KhánhH
Hòa
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh An
Khánh Hòa
80m2
2018-2019
4081/QĐ-UBND
30/10/2018
730
657
730
657
657
657
657
Nâng cấp cải tạo BCH Quân sự xã
Khánh Hòa
310m2
2018-2019
4082/QĐ-UBND
30/10/2018
304
273
304
273
273
273
273
Nâng cấp cải tạo nhà nghĩ công an xã
Khánh Hòa
234m2
2018-2019
4083/QĐ-UBND
30/10/2018
253
227
253
227
227
227
227
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp KhánhHòa Hòa
Khánh Hòa
137,25m2
2018-2019
4080/QĐ-UBND
30/10/2018
1.210
1.100
1.210
1.100
1.210
1.100
1.100
Vốn
thưởng
3.4
Xã Vĩnh Thạnh Trung
4.991
2.792
4.991
2.792
1.511
1.209
1.511
2.792
2.792
2.792
Xã Vĩnh
Thạnh
Trung
Láng nhựa tuyến đường Đông kênh 2
V.T.Trung
4,080km
2018-2020
4038/QĐ-UBND
24/10/2018
4.991
2.792
4.991
2.792
1.511
1.209
1.511
2.792
2.792
2.792
3.5
Xã Ô Long Vĩ
5.285
1.534
5.285
1.534
660
528
1.320
1.534
1.534
1.534
Xã Ô Long VI_
Xây dựng cầu Bê tông kênh 11 tuyến Nam kênh Cần Thảo
O.L.Vi
3.080 m
2017-2018
4086/QĐ-UBND 30/10/2018
2.655
870
2.655
870
660
528
660
870
870
870
Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 Nối dài
(Kênh Đào - Cần Thảo)
0.L.vi
30,68m
2018-2019
4085/QĐ-UBND
30/10/2018
2.630
664
2.630
664
660
664
664
664
4
Huyện Phú Tân
39.422
22.409
22.376
17,687
1.511
1.209
1.511
24.135
22.140
22.140
4.1
Xã Phú Bình
5.007
4.506
4.453
4.453
4.453
Xã Phú
Bình

4/13


19


TT 4.2 Bê tông tuyến Bắc Mương Khai Nâng cấp, sửa chữa láng nhựa đường làng nghề nghề Cống tròn rạch Thị Đam Cống tròn rạch Cả Ô Xã Phú Lâm Danh mục dự án Mã dự án Địa điểmX Phú Bình Phú Bình Phú Bình Phú Bình XD 4 Năng lực thiết kế thiết kế 3.134m φ100 φ100 16m, φ100 16m, 5 Thời gian KC-HT 2019 2019 2019 2019 6 Số quyết định; 14a/QĐUBND, 31/01/2018 13a/QĐUBND, 31/01/2018 ngày, tháng, năm ban hành Quyết định đầu tư được duyệt 31/01/2018 31/01/2018 7 (tất cả các Tổng số (tất cả các nguồn vốn) 2.747 8 3.582 679 945 636 TMĐT sách tỉnh Ngâns tỉnh 3.225 2.472 611 572 851 giai đoạn 2016-2020 Tổng số (tất cả trung hạn 5 năm nguồn Kế hoạch năm vốn) các 10 3.582 đó: vốn sách tỉnh Trong ngân 11 3.224 2020 đã bố trí đến Tổng số trung hạn 2016- hết năm 2017 Kế hoạch vôn 12 sách tỉnh đó: vốn Trong ngân 13 (tất cả các Tổng số nguồn vốn) 14 Kế hoạch ngân sách đó: vốn Trong tỉnh 15 Năm 2018 (tất cả các Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến Tổng số nguồn 31/1 năm 2019 vốn) 16 ngân sách đó: vốn Trong tỉnh 17 Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm Tổng số 18 2018 đó: vốn Trong tỉnh 19 Tổng số (tất cả nguồn vốn) các 20 Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 2.472 3.258 851 611 519 Trong đó: Tổng số 21 2.472 3.224 611 851 519 ó: vốn ngân sách tỉnh ĐTTT 22 XSKT 23 2.472 3.224 611 851 519 Chủ đầu tư Xã Phú Lâm 24 Ghi chú 25


Mở mới, rải đá đường cộ nội đồng đất cô Út Nương Nâng cấp điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp Nương Phú Lâm 672m 2018 ngày 31/01/2018 23/QĐ-UBND 24/QĐ-UBND 582 343 524 309 582 343 524 309 524 343 524 309 309 524


Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận A văn phòng ấp Tân Phú Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Lợi Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa A Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa B Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận B Đường cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô Đường tiêu úng đìa môn đến đường cộ ông Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm 72m2 72m2 72m2 72m2 72m2 553m 72m2 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 17/QĐ-UBND 19/QĐ-UBND 18/QĐ-UBND 20/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 16/QĐ-UBND 21/QĐ-UBND 22/QĐ-UBND 137 203 158 178 395 203 360 123 143 183 161 183 355 324 158 203 137 178 203 395 360 123 143 161 324 183 183 354 183 123 143 161 183 354 324 123 183 161 183 354 324 143 123 143 183 183 354 161 324


Thiết Phú Lâm 536m 2018 ngày 31/01/2018


4.3 Bê tông 02 tuyên đường vào chợ Tân Phú ra lộ sau và tuyến đường đầu nối ấp Phú Hòa A Bê tông đường cộ Bảy Bên từ tỉnh lô 954 ra lô sau Xã Hiệp Xương Phú Lâm Phú Lâm BTCT rộng 426,5m 4m 2018-2019 2018 ngày 31/01/2018 25/QĐ-UBND 5.659 723 300 3.802 650 270 5.628 723 300 3.802 650 270 1.511 1.209 1.511 3.802 650 270 3.802 650 270 3.802 650 270 Xã Hiệp Xương


Cồng chào xã nông thôn mới Hiệp Xương Mở mới đường cộ Tám Lăng Xương Hiệp Hệp Xương Hiệp 1.590 m 7,23m 2019 2019 3166/QĐ-UBND2/ 3110/QĐ-UBND 27/08/2018 24/08/2018 664 425 400 600 633 425 600 400 600 400 600 400 600 400 thưởng thưởng vốn vốn


Nâng cấp đường nhựa đoạn cầu Mương Chùa Hiệp 15/QĐ-UBND 2.564 996 2.564 996 1.511 996 996 996


đến cầu Đình Hiệp Xương Xương 2577m 2018-2019 31/01/2018


Nâng cấp chợ trung tâm xã Hiệp Xương Hiệp Xương 323,4m2 2018 17/QĐ-UBND 1/01/2018 31/01/2018 549 494 549 494 1.511 1.209 494 494 494


Rải đá tuyến đường cộ rạch ông Dầy, CộiTiể Tiểu Xương Hiệp 6508m 2018 16/QĐ-UBND 31/01/2018 1.457 1.312 1.457 1.312 1.312 1.312 1.312


4.4 Xã Phú Hưng 5.435 2.930 5.435 2.930 4.891 2.930 2.930 Xã Phú Hưng


Nâng cấp, mở rộng láng nhựa đường Bắc Cái Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Tho Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Thọ Phú Hưng 2300m 2018-2019 ngày 31/01/2018 34/QĐ-UBND 2.945 689 2.945 689 2.650 689 689


Đường bờ bắc kênh Phú Hưng - Hiệp Xương Phú Hưng 1300m 2019 997 898 997 898 898 898 898 5/13


Pha


TT Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm XD XD Năng lực thiết kế thiết kế Thời gian KC-HT KC-HT Số quyết định; ngày, tháng,nă năm ban hành (tất cả các Tổng số nguồn vốn) vốn) TMĐT sách tỉnh Ngân giai đoạn 2016-2020 Tổng số (tất cả trung hạn 5 năm nguồn vốn) các y( こはr sách tỉnh đó: vốn Trong ngân 2020 đã bố trí đến Tổng số trung hạn 2016- hết năm 2017 sách tinh đó: vốn Trong ngân (tất cả các Tổng số (tất cả các nguồn vyốn) vốn) Kế hoạch ngân sách đó: vốn Trong đó: vốn tỉnh (tất cả các Tổng số (tất cả các Giải ngân thực hiệntừ1/12018 từ 1/1 năm 2018 đến nguồn vốn) vốn) 31/1 năm 2019 ngân sách tỉn đó: vốn Trongđó tỉnh đã giao đến hết năm Tổng số Xe hoạch trung nạn 2018 đó: vốn Trong đó: vốn tỉnh Tổng số (tất cả nguồn vốn) các Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh Tổng số ĐTTT XSKT Chủ đầu tư Ghi chú


văn hóa Văn phòng ấp Hưng Hòa, kết hợp sinh hoạt văn hóa 3 Phú Hưng 4 74,7m2 5 2018 6 7 8 508 9 457 10 508 11 457 12 13 14 15 16 17 18 19 20 457 21 457 22 23 457 24 25


Bê tông đường cộ 5 Tánh, Hai Muông - Văn phòng ấp Hưng Thới 1, kết hợp sinh hoạt văn hóa Phú Hưng 74,7m2 2018 519 467 519 467 467 467 467


Hưng Thái 1 đờcôi ờng 5 Nhân - Hưng Thái Hưng Mỹ Bê tông đường cộ Đoàn Trưởng - Phú Hưng 150m,300m ,150m 2019-2020 466 419 466 419 419 419 419


4.5 Xã Bình Thạnh Đông 9.117 4.452 4.237 4.237 4.237 4.237 4.237 Xã Bình Thạnh


Đông


Cầu Đình Nối Bình Tây 2 4.050 1.501 1.286 1.286 1.286 1.286 1.286


Bê Tông Đường Bỉnh Qưới 2 1.076 969 969 969 969 969 969


Đường dẫy trung hạ thê TBA tuyên Tây Cái


Đầm Và Đường dây trung hạ thế tuyến ấpQới (Tây Cái ầ) Binh Qưới (Tâu Cái Đầm) 3.851 1.926 1.926 1.926 1.926 1.926 1.926


Tuyến nước sạch Bắc Mương Chùa 140 56 56 56 56 56 56


4.6 Xã Phú Thạnh 10.622 3.494 3.494 3.494 3.494 3.494 3.494 Xã Phú Thanh


Láng nhựa đường lộ sau sau K16 đến ranh TT Chợ Vàm 3430m 4.805 741 741 741 741 741 741


Đường dây hạ thế lộ sau K16 Đường dây hạ thể tuyển ranh làng Phú Lâm - 4900m 3.000 1.518 1.518 1.518 1.518 1.518 1.518


Phú Thạnh, Đường dây Trung hạ thế và TBA tuyến Gi Ra Gia 1.086 543 543 543 543 543 543


Tuyến nước sạch vách sông Cái Vừng 4900m, phi 90 90 1.731 692 692 692 692 692 692


5 Huyện An Phú 173.107 15.772 157.736 15.748 2.011 1.000 1.609 800 4.511 1,000 14.748 14.748 14.748


5.1 Xã Khánh An 5.479 4.887 5.440 4.863 4.863 4.863 4.863


Đường cộ Đỉnh lên Bưng Sen K.An 2018-2020 1827/QĐ-UBND 12/6/2018 12/6/2018 1.394 1.235 1.345 1.235 1.235 1.235 1.235 Xã Khánh An


8/265 tuyến 478 Nâng cao đường dây trung thế nhánh rẽ K.An 2018-2020 1828/QĐ-UBND 13/6/2018 597 597 597 597 597 597 597 Ban QLDAAnPhú An Phú


Đường giao thông nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ nhà ông Lượn đến cuối mương Sép) KAn 717m 2018-2020 1829/QĐ-UBND 13/6/2018 13/6/2018 1.655 1.414 1.665 1.414 1.414 1.414 1.414 Xã Khánh An


Đường giao thông nội đồng ấp Khánh Hòa đ từ ấp Khánh Hòa đến khu nghĩa đị) (đoạn từ ấp KhánhH từ ấp KHa đến khu nghĩa địa) K. An 800m 2018-2020 1830/QĐ-UBND 13/6/2018 1.833 1.641 1.833 1.617 1.617 1.617 1.617 Xã Khánh An


5.2 Xã Đa Phước 110.975 5.453 95.524 5.453 2.011 1.000 1.609 800 4.511 1.000 4.453 4.453 4.453


TH C Đa Phước (ĐC) Đa Phước L1pCN,NBV NBV, 16-18 1200/QĐ-UBND 19/4/2017 23.450 1.500 23.450 1.500 1.000 1.000 800 800 1.000 1.000 500 500 500 Ban QLDA An Phú


Tây


TH C Đa Phước (ĐP) Đa Phước mới:8p+ 11pCN, 2016-2018 1919/QĐ-UBND; 09/8/2018 23.450 500 7.999 500 500 400 1.500 500 500 500 Ban QLDA An Phú


THCS Đa Phước (ĐC) Đa Phước 02p CN). tạo:14p, 16-19 1918/QĐ-UBND 09/8/2018 34.900 1.500 34.900 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 Ban QLDA An Phú


p,


Phân hiệu THCS Đa Phước Đa Phước nvsGV,N.x 02pGV, 16-19 1916/QĐ-UBND 09/08/2018 29.175 1.953 29.175 1.953 511 409 511 1.953 1.953 1.953 Ban QLDA An Phú


5.3 Xã Khánh Bình 56.653 5.432 56.772 5.432 5.432 5.432 5.432 Ban QLDA An Phú


-6/13 1520


ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định
Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành
năm ban hành
đầu tư được duyệt TMĐT
đầu tư được duyệt TMĐT
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Năm
Trong đó vốn
đó: vốn
tỉnh
2018
nguồn vốn)
vấn)
Trongố
đó: vốn
tỉnh
Kế hoạch trung hạnãn ht
đã giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạnãn ht
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định
Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành
năm ban hành
đầu tư được duyệt TMĐT
đầu tư được duyệt TMĐT
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu tư
Ghi chú
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Quyết định
Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành
năm ban hành
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn vốn)
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trongđ
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
(tất cả các
ngân sách
Tổng số (tất cả các (tất cả cácồn
ngân sáchtỉ
Tổng số
Trong đó: vốn
đó: vốn
tĩnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
2
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Nâng cấp Cải tạo HTGT+ HTTN TDC Vạt Lài Lài
Khánh
Bình
738m; ng888
cống 888m
2018-2020
1831/QĐ-UBND 13/6/2018
4.018
500
4.018
500
500
500
500
Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã Khánh Bình Bình
Khánh
Bình
11km
2019-2020
2.332
580
2.332
580
580
580
580
Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình xã Khánh Bình
Khánh
Bình
1900m
2018-2020
2310/QĐ-UBND 22/7/2018
3.599
1.000
3.718
1.000
1.000
1.000
1.000
Trường mẫu giáo Khánh Bình điểm chính (Bng)
(Búng nhỏ)
Khánh
Bình
2019-2020
1269/QĐ-UBND
10/3/2017
4.880
600
4.880
600
600
600
600
Trường TH B Khánh Bình điểm chính (Búng lớn)
Khánh
Bình
2019-2020
627/QĐ-UBND
28/02/2017
16.265
752
16.265
752
752
752
752
Trường TH B Khánh Bình điểm phụ (Sa Tô)
Khánh
Bình
2019-2020
626/QĐ-UBND
28/02/2017
2.768
1.000
2.768
1.000
1.000
1.000
1.000
Trường THCS Khánh Bình
Khánh
Bình
2019-2020
1096/QĐ-UBND
17/5/2018
22.791
1.000
22.791
1.000
1.000
1.000
1.000
6
Huyện Chợ Mới
45.715
35.948
47.949
38.006
4.090
3.272
4.090
40.629
35.948
35.948 Ban
QLDA Chợ Mới
Chợ Mới
6.1
Xã Kiến Thành
5.303
4.772
5.998
5.453
5.303
4.772
4.772
Nâng cấp tuyến đường ấp chiến lược
Kiến Thành
3500 m
2018-2020
4865/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
3.557
3.201
4.190
3.810
3.557
3.201
3.201
Đường bê tông kênh năm
K.Thành
1700 m
2018-2020
4864/QĐ-UBND
30/10/2011/201
1.746
1.571
1.808
1.643
1.746
1.571
1.571
6.2
Xã Hòa An
5.820
5.257
5.998
5.453
5.625
5.257
5.257
Đường ấp chiến lược An Thạnh
Hòa An
1.900 m
2018-2020
1.932
1.757
1.932
1.757
1.757
1.757
1.757
Đường Thông Lưu - Cái Tây
Hòa An
2.200 m
2018-2020
4871/QĐ-UBND30/10/2018
30/10/2018
2.415
2.173
2.420
2.200
2.415
2.173
2.173
Đường Cái Sơn
Hòa An
1.300 m
2018-2020
4870/QĐ-UBND
30/10/2011
1.257
1.131
1.430
1.300
1.257
1.131
1.131
Nâng cấp trụ sở BCHQS xã Hòa An
Hòa An
204 m2
2018-2020
216
196
216
196
196
196
196
6.3
Xã Mỹ Hiệp
6.016
4.762
6.803
5.453
5.864
4.762
4.762
Nâng nền, cải tạo hàng rào UBND xã Mỹ
Hiệp
Mỹ Hiệp
400 m2
2018-2020
4855/QĐ-UBND
29/10/2018
1.256
1.130
1.540
1.400
1.256
1.130
1.130
Đường cồn ấp Đông Châu
Mỹ Hiệp
1820m
2018-2020
4872/QĐ-UBND
30/10/2018
3.179
2.859
3.425
3.115
3.179
2.859
2.859
Cải tạo mặt sân, hàng rào sân bóng đá
Mỹ Hiệp
320 m
2018-2020
4856B/QĐ-
UBND
29/10/2018
798
200
880
200
798
200
200
Sửa chửa nhà vệ sinh nhà văn hóa
Mỹ Hiệp
40 m2
2018-2020
209
57
209
57
57
57
57
Văn phòng ấp Trung Châu
Mỹ Hiệp
109 m2
2018-2020
4861/QĐ-UBND 30/10/2018
305
274
375
341
305
274
274
Văn phòng ấp Trung
Mỹ Hiệp
109 m2
2018-2020
4856A/QĐ-
UBND
29/10/2018
269
242
374
340
269
242
242
6.4
Xã Long Kiến
7.091
5.317
7.172
5.410
1.511
1.209
1.511
5.429
5.317
5.317
NC tuyến đường Út Banh
Long Kiến
3.000 m
2018-2020
3813/QĐ-UBND 15/6/2018
3.099
2.203
3.099
2.203
1.511
1.209
850
2.203
2.203
2.203

7/13 Đna


πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
C nưạcH trng nạn
đã giao đến hết năm 2018
C nưạcH trng nạn
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Ngân tỉn
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
vốn)
Trongó
đó: vốn
ngân sách tỉn
tỉnh
Tổng số
(tất cả các nguồnvốn)
Trong đố
đó: vốn
ngân sáchtỉn tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
ĐTTT
ĐTTT
Chủ đầu tư
Ghi chú
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
22
22
23
23
24
25
Văn phòng ấp Long Hòa 2
Long Kiến
52m2
2018-2020
4254/QĐ-UBND 09/8/2018
371
371
371
371
371
371
371
371
Cầu Ma
Long Kiến
30 m
2018-2020
4849/QĐ-UBND
29/10/2018
1.116
1.004
1.197
1.097
1.116
1.004
1.004
1.004
Bê tông tuyến đường Chà Và
Long Kiến
1.600 m
2018-2020
3976/QĐ-UBND
05/7/2018
2.505
1.739
2.505
1.739
661
1.739
1.739
1.739
1.739
6.5
Xã Tấn Mỹ
6.943
5.156
7.029
5.333
1.511
1.209
1.511
5.247
5.156
5.156
5.156
Đường liên ấp Tấn Thuận
TM
1,8 km
2018-2020
3795(14/6/2018)
4.498
2.802
4.498
2.802
1.511
1.209
1.511
2.802
2.802
2.802
2.802
Đường cộ Út Sù (Tấn Thạnh)
TM
0,8 km
2018-2020
485ĐUD
29/10/2018
905
814
991
991
905
814
814
814
Văn phòng ấp Tấn Hòa
TM
32,4 m2
2018-2020
4252/QĐ-UBND 08/8/2018 08/8/2018
190
190
190
190
190
190
190
190
Văn phòng ấp Tấn Lợi
TM
45,0 m2
2018-2020
4250/QĐ-UBND 08/8/2018
196
196
196
196
196
196
196
196
Văn phòng ấp Tấn Bình
TM
42,8 m2
2018-2020
4253/QĐ-UBND 08/8/2018
205
205
205
205
205
205
205
205
Văn phòng ấp Tấn Phước
TM
44,0 m2
2018-2020
4247/QĐ-UBND 08/8/2018
202
202
202
202
202
202
202
202
Văn phòng ấp Tấn Quới
TM
44,2 m2
2018-2020
4249/QĐ-UBND0// 08/8/2018
185
185
185
185
185
185
185
185
Văn phòng ấp Tấn Thuận
TM
46,7 m2
2018-2020
4246/QĐ-UBND
08/8/2018
210
210
210
210
210
210
210
210
Văn phòng ấp Tấn Long
TM
32,0 m2
2018-2020
425I/QĐ-UBND
08/8/2018
181
181
181
181
181
181
181
181
Văn phòng ấp Tấn Phú
TM
32,0 m2
2018-2020
4248/QĐ-UBND 08/8/2018
171
171
171
171
171
171
171
171
6.6
Xã Kiến An
6.856
5.232
8.447
5.452
408
326
408
6.420
5.232
5.232
5.232
Đường cộ cầu Bò PT1, PT2, PT3
KA
1,8 km
2018-2020
4875/QĐ-UBND 30/10/2018
1.555
1.399
1.916
1.260
1.555
1.399
1.399
1.399
Đường nội đồng Sáu Vôi
KA
2,4 km
2018-2020
4873/QĐ-UBND30/10/2018
30/10/2018
1.520
1.368
2.429
1.727
1.520
1.368
1.368
1.368
Đường kênh 5
KA
1,1km
2018-2020
4874A/QĐ-
UBND
30/10/2018
1.501
1.100
1.740
1.100
1.501
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
1.100
Đường ACL Kiến Bình 1
KA
1,0km
2018-2020
4827A/QĐ-
UBND
30/10/2018
989
510
1.071
510
989
510
510
510
510
510
510
Đường dây trung hạ thế đường cộ Hai Thới
KA
1,5 km
2018-2020
3814/QĐ-UBND 15/6/2018
1.291
855
1.291
855
408
326
408
855
855
855
855
855
855
6.7
Xã Bình Phước Xuân
7.686
5.452
6.502
5.452
660
528
660
6.741
5.452
5.452
5.452
5.452
5.452
5.452
NC, MR tuyến UBND xã - ranh xã Mỹ Hiệp
B.P.Xuân
3.000 m
2018-2020
4866/QĐ.UBND
30/10/2018
4.555
3.266
3.371
3.266
4.555
3.266
3.266
NC tuyến đường cầu Lái Quản - cầu Đình
B.P.Xuân
1.400 m
2018-2020
3812/QĐ-UBND
15/6/2018
3.131
2.186
3.131
2.186
660
528
660
2.186
2.186
2.186
2.186
2.186
2.186
2.186
2.186
Z
Huyện Thoai Sơn
62.800
22.501
41.400
22.501
22.501
22.501
22.501
22.501
22.501
22.501
22.501
22.501
7.1
Xã Định Mỹ
28.400
9.700
9.700
9.700
9.700
9.700
9.700
9.700
9.700
Xã Định
Mỹ

8/13 Ma


TT 7.2 Cầu Công Điền Cầu Đồng Chồi Cầu Phèn Đứng Xã Vĩnh Khánh Cầu Cả Răng Cầu Định Mỹ II Cầu Trường Tiền Cầu Cô 9 Cầu 3 Thước Cầu ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ XD 4 Năng lực thiết kế thiết kế 26m 39 m 30 m 32 m 41 m 36m 28 m 30 m 22 m 2016-2018 2016-2018 2016-2018 2016-2018 2016-2018 2016-2018 Thời gian 2016-2018 2016-2018 KC-HT 2016-2018 6 Số quyết định; năm ban hành ngày, tháng, Quyết định đầu tư được duyệt (tất cả các Tổng sốtấtcả nguồn vốn) 3.200 2.600 3.600 3.000 4.100 3.900 2.200 2.800 3.000 4.200 TMĐT xách tỉnh Ngân 1.000 1.100 9 1.000 1.200 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.200 giai đoạn 2016-2020 Tổng số (tất cả trung hạn 5 năm nguồn các Kế hoạch năm vốn) 10 1.100 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.000 1.200 1.000 4.200 sách tỉnh đó: vốn Trong ngân sách tỉn 11 1.000| 1.000 1.200 1.000 1.100 1.200 1.200 1.000 1.000 1.200 2020 đã bố trí đến Tổng số trung hạn 2016- hết năm 2017 Kế hoạch vốn 12 sách tỉnh đó: vốn Trong ngân 13 (tất cả các Tổng số nguồn vốn) 14 Kế hoạch ngân sách đé: vốn Trong tỉnh 15 Năm 2018 (tất cả các từ 1/1 năm 2018 đến Tổng số Giải ngân thực hiện nguồn vốn) 31/1 năm 2019 16 ngân sách đó: vốn Trong tỉnh 17 Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm Tổng số 18 2018 Trong đó: vốn tỉnh 19 Tổng số (tất cả nguồn vốn) các Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 20 1.000 1.100 1.200 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.000 1.200 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh Tổng số 21 1.000 1.100 1.200 1.000 1.000 1.200 1.200 1.200 1.000 1.000 ĐTTT 22 XSKT 23 1.100 1.000 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.200 1.000 1.200 Chủ đầu tư Xã Vĩnh Khánh Khánh 24 Ghi chú 25


7.3 Cầu ngang UBND xã Xã Bình Thành Khánh Vĩnh Khánh 42m 2016-2018 13.800 4.200 1.200 5.000 12.420 4.200 1.200 5.000 5.000 1.200 5.000 1.200 1.200 5.000 Xã Bình Xã Bình Thành


Cầu kênh D Cầu kênh C Cầu 1200 Cầu kênh B Cầu 2400 Bình Thành Bình Thành Bình Thành Bình Thành Bình Thành 26 m 26m 30m 26m 30m 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2.600 2.600 3.000 3.000 2.600 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 2.340 2.340 2.700 2.340 2.700 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000


7.4 Xã An Bình 3.200 1.149 3.200 1.149 1.149 1.149 1.149 Xã An Bình


7.5 Xã Mỹ Phú Đông Cầu Tây Bình (ranh An Bình - Tây Phú) An Bình 32 m 2017-2019 13.200 3.200 1.149 5.452 11.880 3.200 1.149 5.452 1.149 5.452 1.149 5.452 1.149 5.452 Xã Mỹ Phú Đông Đông


Cầu ngang chợ Mỹ Phú Đông Cầu kênh 2 Tân Phú Cầu rành Mỹ Phú Đông - An Bình Cầu kênh 3 Tân Phú M.P.Đông M.P.Đông M.P.Đông M.P.Đông 28 m 25m 49 m 30 m 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2018-2020 3.000 2.500 4.900 2.800 2.500 1.000 1.052 900 2.250 2.520 2.700 4.410 2.500 1.000 1.052 900 2.500 1.000 1.052 900 2.500 1.000 1.052 900 2.500 1.000 1.052 900


8 Huyện Tri Tôn 8.565 5.959 6.824 6.048 2,932 1.221 8.317 5,959 5.959 9/13


Pha


TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng,năman
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
DC DOẠCH BHm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
DC DOẠCH BHm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng,năman
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các nguồnố
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Trong đó: vốn
đó: vốn
ngân sách
tinh
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn ốn)
ốnốn)
Trong đó vốn
đó: vốn
ngân sách tỉnh
Tổng số
Trong đó: vấn
đó: vốn
tỉnh
Tổng số:
(tất cả
các
nguồn vốn)
vốn)
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
Số quyết định;
ngày, tháng,năman
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các nguồnố
vốn)
Ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
Trong đó: vốn
đó: vốn
ngân sách
tinh
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn ốn)
ốnốn)
Trong đó vốn
đó: vốn
ngân sách tỉnh
Tổng số
Trong đó: vấn
đó: vốn
tỉnh
Tổng số:
(tất cả
các
nguồn vốn)
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
3
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
8.1
Vĩnh Gia
2.726
2.478
2.629
2.478
2.478
2.478
2.478
Ban QLDA QL Tri Ton
Nâng cấp cải tạo Cầu treo chợ
64m
2018-2020
834/QĐ-UBND 16/4/2018
16/4/2018
1.475
1.352
1.475
1.352
1.352
1.352
1.352
Hệ thống thoát nước tuyến dân cư
600m
2018-2020
834/QĐ-UBND
16/4/2018
1.251
1.126
1.154
1.126
1.126
1.126
1.126
8.2
Tà Đánh
4.324
2.118
1.471
1.000
2.932
1.221
4.324
2.118
2.118
XD mới trụ sở BCH quân sự xã
201m2
2018-2020
5751/QĐ-UBND 29/6/2018
1.480
1.000
1.471
1.000
1.480
1.000
1.000
Ban
Ban QLDA Tri Tôn
Tuyến ống truyền tải D168 và D114 ấp Tân An - ấp Tân Thuận
Tri Tôn
2.300m
2018-2020
2404/QĐ-UBND
03/10/2018
1.051
400
1.142
400
1.051
400
400
Cty Điện nước
nước
Tuyến ống phân phối D114 và D90 ấp Tân Lập - ấp Tân Thuận
Tri Tôn
3.500m
2018-2020
2743/QĐ-UBND 31/10/2018
922
369
845
400
922
369
369
Cty Điện
nước
Tuyến ống phân phối D90 và D60 ấp Tân
Thuận
Trì Tôn
5.900m
2018-2020
2741/QĐ-UBND 31/10/2018
871
349
945
421
871
349
349
Cty Điện
nước
8.3
Xã Lương Phi
1.515
1.363
2.724
2.570
1.515
1.363
1.363
BTXM đường Xóm mới - Xóm giồng
1.300m
2018-2020
4208/1/QĐ-
UBND 30/8/2018
1.515
1.363
2.724
2.570
1.515
1.363
1.363
Ban QLDAT Tri Tôn
8.4
Xã Lương An Trà
4.673
2.519
4.593
2.519
4.673
2.519
2.519
BTXM đường Cả na
800m
2018-2020
6436/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
1.681
1.511
1.601
1.511
1.681
1.511
1.511
BTXM đường chữ U đến kênh Tám ngàn
1.000m
2019
6437/QĐ-UBND
30/10/2019
2.200
297
2.200
297
2.200
297
297
BTXM đường số 1 cụm lò gạch
80m
2019
6437/QĐ-UBND
30/10/2020
176
158
176
158
176
158
158
BTXM đường số 2 cụm lỏ gạch
80m
2019
6438/QĐ-UBND30/1021
30/10/2021
176
158
176
158
176
158
158
BTXM đường số 3 cụm lò gạch
80m
2019
6439/QĐ-UBND30/1/022 30/10/2022
176
158
176
158
176
158
158
BTXM đường số 4 cụm lò gạch
120m
2019
6440/QĐ-UBND
10/10/2023
264
237
264
237
264
237
237
9
Huyện Tịnh Biên
26.203
12.176
26.377
12.135
1.511
1.209
2.511
21.849
11.446
11.446
Ban QLDA
Tỉnh Biên
9.1
Xã Thới Sơn
3.618
1.783
3.518
1.783
1.000
2.518
1.783
1.783
Trụ sở xã đội Thới Sơn
Thới Sơn
154m2
2016-2018
5095/QĐ-UBND3/8 30/10/2018
2.218
1.218
2.218
1.218
1.000
1.218
1.218
1.218
Đường ÔTàBang (đoạn từ TL 948 -
Km0+450)
Thới Sơn
450m
2018
5094/QĐ-UBND
30/10/2018
1.400
565
1.300
565
1.300
565
565
9.2
Xã Tân Lợi
8.183
5.563
7.580
5.184
1.511
1.209
1.511
5.184
5.184
5.184
Trụ sở xã đội Tân Lợi
Tân Lợi
186m2
2018
1060/QĐ-UBND
05.02.2018
2.335
591
2.224
591
1.511
1.209
1.511
591
591
591
Đường Tân Long 1
Tân Lợi
1532 m
2018
976/QĐ-UBND 05/02/2018
05/02/2018
1.892
1.703
1.802
1.703
1.703
1.703
1.703
Đường Phum THMÂY - Phum CRỘM
Tân Lợi
1274 m
2018
1014/QĐ-UBND
05/02/2018
1.577
1.419
1.494
1.419
1.419
1.419
1.419

10/13 0


TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
đầu tư được duyệt TMĐT
đầu tư được duyệt TMĐT
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Năm 2
Trong
đó: vốn
tỉnh
2018
Tổng số
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
tỉnh
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
đầu tư được duyệt TMĐT
đầu tư được duyệt TMĐT
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Năng lực thiết kế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngânâ
sách tỉnh
Tổng số(
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tĩnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
ngân sách
(tất cả các
ngân sách
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
2
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Đường Tân Long 3 (giai đoạn 2)
Tân Lợi
672,30m
2018-2020
5081/QĐ-UBND 30/10/2018 30/10/2018
702
447
650
447
447
447
447
03 cổng chào nông thôn mới xã Tân Lợi
Tân Lợi
3 cồng
2018-2020
5080/QĐ-UBD 30/10/2018
707
600
660
600
600
600
600
vốn
thưởng
Vĩa hè đường Tân Long 2
Tân Lợi
560m2
2018-2020
5079/QĐ-UBND
30/10/2018
970
803
750
424
424
424
424
9.3
Xã Nhơn Hưng
14.402
4.830
15.279
5.168
14.147
4.479
4.479
Bê tông mặt đường Hương lộ 8 (đoạn từ Hưng l 9- Chợ Cây Mt)
Hương lộ 9 - Chợ Cây Mít)
Nhơn Hưng
1.823 m
2018
975/QĐ-UBND0//2018
05/2/2018
4.022
1.372
3.830
1.372
3.830
1.372
1.372
Hạ tầng trường mẫu giáo Nhơn Hưng (điểm Tây Hưng) Tây Hưng)
Nhơn Hưng
92,4 m
2018-2020
3869/QĐ-UBND 11/7/2018
242
242
307
277
242
242
242
sửa chữa, nưng nộ bộ đưn nội bộ tuyên d sữa chữa, nâng cấp đường nội bộ tuyên đdàn cư Nam quốc lộ 91 (từ kênh Nhơn Thới - hết tuyến)
Nhơn Hưng
1346m
2018-2020
4034/QĐ-UBND
30/7/2018
2.525
398
3.119
1.000
2.525
398
398
Sửa chữa, nâng cấp khu di tích chốt thépHưng
Nhơn Hưng
Nhơn Hưng
260m2
2018-2020
4033/QĐ-UBND
30/7/2018
5.200
1.514
5.668
1.163
5.200
1.163
1.163
Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng -
TTHTCĐ xã
Nhơn Hưng
320m
2018-2020
3880/QĐ-UBND
12/7/2018
730
448
735
500
730
448
448
Nâng cấp sửa chữa nhà truyền thanh xã Nhơn Hưng
Nhơn Hưng
260m2
2018-2020
5342/QĐ-UBND/0/08
31/10/2018
481
200
466
200
466
200
200
Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sến
Nhơn Hưng
196,5 m2
2018-2020
5343/QĐ-UBND
31/10/2018
1.202
656
1.154
656
1.154
656
656
Trụ sở làm việc Văn phòng âp theo TB
Trụ s việcVăn hn B 363/TB-VPUBND ngày 15/9/2017 của
TBND tỉnh
12.042
8.645
12.604
8.704
10.198
8.645
8.645
L
Huyện An Phú
1,085
1.056
1,551
1.056
1.085
1.056
1.056
Ban QLDA AnPhú An Phú
Xây dựng trụ sở làm việc văn phòng ấp các xã thuộc huyện An Phú xã thuộc huyện An Phú
Viu Tiạu,
Vĩnh
Trường,
49
m2/vpa/xã
2018-2020
4180/QĐ_UBND 26/10/18
1.085
1.056
1.551
1.056
1.085
1.056
1.056
2
Huyện Tịnh Biên
2.556
792
2.556
792
792
792
792
Ban QLDA Tỉnh Biên Tỉnh Biên
Văn phòng ấp Tân Định
Tân Lợi
80m2
2018-2020
4951/QĐ-UBND 10/10/2018
869
264
869
264
264
264
264
Văn phòng ấp Ba Xoài
An Cư
90 m2
2018
2213/QĐ-UBND 17/04/2018
932
264
932
264
264
264
264
Văn phòng ấp An Lợi
An Hảo
80m2
2018-2020
5338/QĐ-UBND
31/10/2018
755
264
755
264
264
264
264
3
Huyện Chơ Mới
1.372
1.260
1.468
1.319
1.292
1.260
1.260| Ban
QLDA Chợ Mới
Chơ Mới
Văn phòng ấp An Khương
An Thạnh Trung
Trung
112m2
2018-2020
4854/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
296
264
291
264
296
264
264
Văn phòng ấp An Phú
Hội An
83 m2
2018-2020
4851/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
205
205
291
264
205
205
205
Văn phòng ấp An Thạnh
Hòa Bình
79 m2
2018-2020
4853/QĐ-UBND
29/10/2018
275
264
276
264
264
264
264
Văn phòng ấp Mỹ Phú
Mỹ An
71 m2
2018-2020
4850/QĐ-UBND 29/10/2018
327
263
333
263
263
263
263
Văn phòng ấp Mỹ Thạnh
Nhơn Mỹ
54m2
2018-2020
4852/QĐ-UBND
29/10/2018
269
264
277
264
264
264
264
4
Huyện Châu Thành
1.844
1.844
1.844
1.844
1.844
1.844
1.844
Ban QLDA Châu
Châu Thành

11/13


Đng


TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
re hoạch nam
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
re hoạch nam
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
Kế hoạch
Kế hoạch
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Ke hot tn
đã giao đến hết năm 2018
Ke hot tn
đã giao đến hết năm 2018
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
Chủ đầu tư
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn
vốn)
Ngân tỉn
sách tỉnh
Tổng số (tấ
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn vốn)
vốn)
Trong đó: vấn
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả các
nguồnn)
vốn)
Trong đó: vốn
đó: vốn
ngân sách tỉnh tỉnh
Tổng số
Trong đó: vốn
đó: vốn
tỉnh
Tổng số (tất cả
các
nguồn
vốn)
Tổng số
ĐTTT
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
4
5
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Văn phòng ấp Vĩnh Phúc
Vĩnh Hanh
50,50 m2
264
264
264
264
264
264
264
Văn phòng ấp Thạnh Hòa
Bình Thạnh
44.80 m2
264
264
264
264
264
264
264
Văn phòng ấp Vĩnh Phước
Vinh Binh
50,90 m2
263
263
263
263
263
263
263
Văn phòng ấp Vĩnh Thành
Vĩnh An
50,50 m2
263
263
263
263
263
263
263
Văn phòng ấp Hòa Thành
Hòa Bình Thanh
Thạnh
69,48 m2
264
264
264
264
264
264
264
Văn phòng ấp Hòa Lợi 1
Vĩnh Lợi
46,7 m2
263
263
263
263
263
263
263
Văn phòng ấp Tân Thạnh
Tân Phú
40,00 m2
263
263
263
263
263
263
263
5
Huyện Châu Phú
1.821
1.319
1.821
1.319
1.821
1.319
1,319
Văn phòng ấp Bình Thới
Bình Phú
60m2
2019-2020
4090/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
273
264
273
264
273
264
264
Văn phòng ấp Hưng Hòa
Đào Hữu
Cảnh
65,6m2
2019-2020
4057/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
264
264
264
264
264
264
264
Văn phòng ấp Ba Xưa
Thạnh Mỹ
Tây
60m2
2019-2020
4088/QĐ-UBND30/10/2018
30/10/2018
265
264
265
264
265
264
264
Văn phòng ấp Mỹ Trung
Mỹ Phú
70m2
2019-2020
4087/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
434
263
434
263
434
263
263
Văn phòng ấp Chánh Hưng
Binh Long
60m2
2019-2020
4089/QĐ-UBND
30/10/2018
585
264
585
264
585
264
264
6
Thị xã Tân Châu
527
527
527
527
527
527
527
Ban OLDA Tânhâu
Tân Châu
Văn phòng ấp Vĩnh Khánh
Vĩnh Hòa
2018-
2019
263
263
263
263
263
263
263
Văn phòng ấp Núi Nổi
Tân Thạnh
2018-
20182019
264
264
264
264
264
264
264
Z
Huyện Phú Tân
2.837
1.847
2.837
1.847
2.837
1.847
1.847
Văn phòng ấp Phú Quới
Xã Phú An
48m2
2019-2020
323
264
323
264
323
264
264
Văn phòng ấp Phú Thượng
Xã Phú
Thành
103,8 m2
2019-2020
479
264
479
264
479
264
264
Văn phòng ấp Phú Hậu
Xã Phú Thọ
92,63 m2
2019-2020
440
264
440
264
440
264
264
Văn phòng ấp Long Thạnh 2
Xã Long Hòa
Hòa
96m2
2019-2020
464
263
464
263
464
263
263
Văn phòng ấp Hòa Lợi
Xã Phú
Hiệp
48,19 m2
2019-2020
347
264
347
264
347
264
264
Văn phòng ấp Hòa Hưng 1
Xã Hòa Lạc
48,19 m2
2019-2020
387
264
387
264
387
264
264
Văn phòng ấp Vàm Nao
Xã Tân
Trung
45m2
2019-2020
397
264
397
264
397
264
264
rv
Thực hiện các công trình giao thông trên địa bàn huyện Thoại Sơn
141.098
109.817
133.638
109.825
57.099
52.736
57.099
52.736
57.099
52.736
57.089
57.089
57.089
H Thoại
Sơn

2/13


11720


TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gianK
KC-HT
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Năm
Trong
đó: vến
ngân sách
tinh
2018
Tổng số
nguồn
vốn)
Trongóố
đó: vốn
tỉnh
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gianK
KC-HT
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT Kế hoạch
TMĐT Kế hoạch
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gianK
KC-HT
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT Kế hoạch
TMĐT Kế hoạch
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
XSKT
Chủ đầu tư
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gianK
KC-HT
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT Kế hoạch
TMĐT Kế hoạch
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
TT
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gianK
KC-HT
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
Ngânn
sách tĩnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
ngân tn
sách tinh
Tổng số
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
(tất cả các
ngân sách
Tổng số
Trong
đó: vốn
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
2
3
4
6
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Sửa chữa tuyến Tây Bờ Ao (đoạn từ ĐT 943 - cầu Phú Thuận)
TTPH+ PThuận
PThuận
8200m
2017-2020
SQU
26/9/2017 và
2596/QĐ-UBND
4.082
3.156
4.039
3.157
2.592
2.360
2.592
2.360
2.592
2.360
797
797
797
2
Nâng cấp, mở rộng tuyên Mặc Cân Dên Lớn (đoan từ ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh đến (đoạn từ ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh đến cầu TT Phú Hòa)
Vĩnh
Chánh
7900m
2017-2020
d
26/9/2017 và
2630/QĐ-UBND
13.669
10.909
12.809
10.910
5.029
4.130
5.029
4.130
5.029
4.130
6.780
6.780
6.780
3
Nâng cấp, mở rộng tuyến Mặc Cần Dện Lớn (đoạn từ cầu Xẻo lách đến ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh)
Vĩnh
Khánh
1100m +
cầu
2017-2020
7024/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2592/QĐ-UBND
8.399
6.443
7.550
6.443
2.959
2.852
2.959
2.852
2.959
2.852
3.591
3.591
3.591
4
Nâng cấp mở rộng tuyến Đông Núi Chóc - Năng gù (đoạn từ ĐT 943 - cầu Mỹ Giang)
Vọng
Đông
2600m+
cầu
2017-2020
06/4/2018 7022/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2632/QĐ-UBND
06/4/20187918/QUDODBND
10.626
8.274
9.771
8.275
4.705
4.209
4.705
4.209
4.705
4.209
4.066
4.066
4.066
5
Nâng cấp, mở rộng tuyến Lộ 15 (đoạn từ
cống Sơn Hiệp 1 đến ĐT 947)
An Binh
SiT
cầu VĐNT
+ cầu kênh
2017-2020
26/9/2017 và
2631/QĐ-UBND
12.178
9.430
11.431
9.431
5.336
5.336
5.336
5.336
5.336
5.336
4.095
4.095
4.095
6
Nâng cấp, mở rộng tuyến Lộ 15 (đoạn từ cầu số 3 đến cống Sơn Hiệp 1)
VĐ+AB
cầu số 3 +
NC cầu
2017-2020
26/9/2017 và
2634/QĐ-UBND
10.665
8.091
10.092
8.092
5.789
5.789
5.789
5.789
5.789
5.789
2.303
2.303
2.303
7
Nâng cấp mở rộng tuyên Đôuyên Đông Núi Chóc- Năng gù (đoạn từ cầu Mỹ Giang - cầu Vĩnh Nhuân)
MPĐ+VP
9000m
2017-2020
26/9/2017 và
2597/QĐ-UBND
13.942
11.144
13.178
11.144
5.663
4.629
5.663
4.629
5.663
4.629
6.515
6.515
6.515
8
Nâng cấp mở rộng tuyến Tây Kênh Bốn
Tổng (Ông cỏ) Đoạn từ cầu Bùi Trung Ơn đến Ranh Thoại Sơn - Vĩnh Thạnh)
Vĩnh
Khánh
3751m
2017-2020
7020/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2593/QĐ-UBND
06/4/2018
7.655
5.732
7.533
5.733
2.746
2.746
2.746
2.746
2.746
2.746
2.987
2.987
2.987
9
Nâng cấp, mở rộng tuyến Lộ 15 (đoạn từ ĐT 943 đến Cầu số 3)
Vọng
Đông
2340m
cầu số 2
2017-2020
26/9/2017 và
2633/QĐ-UBND
10.556
8.183
10.184
8.184
3.127
3.127
3.127
3.127
3.127
3.127
5.057
5.057
5.057
10
Sửa chữa tuyến Tây Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Mỹ Giang đến cầu Ba Bần
TG+ĐM+ VP
9800m+
cầu Bắc
Thanh
2017-2020
7019/QĐ-UD
26/9/2017 và
2595/QĐ-UBND
06/4/2018QD-U
12.287
9.916
12.062
9.916
4.566
4.420
4.566
4.420
4.566
4.420
5.496
5.496
5.496
"
Nâng cấp mở rộng tuyên lộ tẻ thanh niên
(đoạn từ cầu Mặc Cần Dện Lớn - cẩu sắt
Vĩnh
Chánh
4600m +
cầu
2017-2020
26/9/2017 và
2591/QB-UBND
14.243
11.159
13.565
11.160
6.769
5.364
6.769
5.364
6.769
5.364
5.796
5.796
5.796
12
ngang kênh Đòn Dong) Nâng cấp mở rộng tuyên bờ nam Kênh Đoàn Dong (đoạn từ cầu Bùi Trung Ơn đến Bờ
Đông Kênh H)
Vĩnh
Khánh
4200m
2017-2020
26/9/2017 và
2629/QĐ-UBND
8.572
6.277
8.277
6.277
2.755
2.755
2.755
2.755
2.755
2.755
3.522
3.522
3.522
13
Sửa chữa tuyến Bờ Nam Đòn Dong (đoạn từ Ranh Thoại Sơn - Long Xuyên đến Cầu Bùi Trung Ơn)
VK+VC+
PT
8633m +
cầu Hương
Điền
2017-2020
7021/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2594/QĐ-UBND
06/4/2018
14.224
11.103
13.147
11.103
5.063
5.019
5.063
5.019
5.063
5.019
6.084
6.084
6.084

13/13 172

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Võ Anh Kiệt
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2018 về Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 (vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết) do tỉnh An Giang ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.