|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2019 (VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG VÀ VỐN THU TỪ XỔ SỐ KIẾN THIẾT)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Xét Tờ trình số 749/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 (vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 (nguồn vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết), như sau:
1. Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2019 phân chia cấp tỉnh và cấp huyện như sau:
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Nguồn vốn đầu tư | Toàn tỉnh | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
(1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5) |
TỔNG CỘNG | 2.961.391 | 2.581.061 | 380.330 | |
1 | Vốn đầu tư tập trung | 1.228.391 | 981.061 | 247.330 |
2 | Vốn thu tiền sử dụng đất | 270.000 | 137.000 | 133.000 |
3 | Vốn thu xổ số kiến thiết | 1.430.000 | 1.430.000 | |
4 | Vốn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2018 | 33.000 | 33.000 |
2. Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2019 nguồn vốn đầu tư tập trung và vốn thu từ xổ số kiến thiết (không kể nguồn vốn thu tiền sử dụng đất) như sau:
a) Phần vốn đầu tư phát triển năm 2019 do cấp tỉnh quản lý (không kể nguồn vốn thu tiền sử dụng đất 137.000 triệu đồng) là 2.444.061 triệu đồng, gồm các nguồn:
- Vốn đầu tư tập trung: 981.061 triệu đồng;
- Vốn thu từ xổ số kiến thiết: 1.430.000 triệu đồng;
- Vốn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2018: 33.000 triệu đồng.
b) Phương án phân bổ như sau:
- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh quản lý cho Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên với số tiền 40.000 triệu đồng, để thực hiện chi đầu tư nâng cấp các tuyến đường nội ô thành phố Long Xuyên. Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên chịu trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định phân bổ vốn và danh mục công trình theo đúng quy định của Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước.
- Số còn lại: 2.404.061 triệu đồng thực hiện phân bổ chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn và danh mục dự án đầu tư nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu từ xổ số kiến thiết năm 2019 trong tháng 12 năm 2018 và điều hành trong tổng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2019.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019
vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết
Nghị quyết số 29 /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang )
|
Số
TT
|
QH
Cơ cấu ngành - lĩnh vực đầu tư
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
Kế hoạch vốn năm 2019
|
|
|
Số
TT
|
QH
Cơ cấu ngành - lĩnh vực đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Cơ cấu
vốn XSKT
(%)
|
Cơ cấu
tổng các
nguồn
vốn (%)
|
Số công
trình
|
|
Số
TT
|
QH
Cơ cấu ngành - lĩnh vực đầu tư
|
Tổng số
|
Đầu tư tập
trung
|
Xổ số kiến
thiết
|
Cơ cấu
vốn XSKT
(%)
|
Cơ cấu
tổng các
nguồn
vốn (%)
|
Số công
trình
|
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|||
|
TỔNG
|
2.691.391
|
1.228.391
|
1.463.000
|
||||
|
Cấp huyện phân bổ chi tiết
|
247.330
|
247.330
|
|||||
|
Cấp tỉnh phân bổ chi tiết
|
2.444.061
|
981.061
|
1.463.000
|
||||
|
- Hỗ trợ mục tiêu cho TPLX
|
40.000
|
40.000
|
|||||
|
- Thực hiện phân bổ chi tiết
|
2.404.061
|
941.061
|
1.463.000
|
||||
|
TỔNG CỘNG
|
2.404.061
|
941.061
|
1.463.000
|
100,00
|
100,00
|
314
|
|
|
1. Chuẩn bị đầu tư
|
3.683
|
500
|
3.183
|
0,22
|
0,15
|
9
|
|
|
2. Thực hiện dự án
|
2.349.457
|
889.640
|
1.459.817
|
99,78
|
97,73
|
305
|
|
|
- Dự án chuyển tiếp:
|
2.152.198
|
1.227.660
|
1.010.543
|
69,07
|
89,52
|
234
|
|
|
+ Dự án hoàn thành trước ngày
31/12/2018
|
48.259
|
15.667
|
32.592
|
2,23
|
2,01
|
16
|
|
|
+ Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
615.811
|
190.758
|
425.053
|
29,05
|
25,62
|
151
|
|
|
+ Dự án hoàn thành sau năm 2019
|
1.488.128
|
1.021.235
|
552.898
|
37,79
|
61,90
|
67
|
|
|
- Dự án khởi công mới năm 2019
|
664.152
|
130.317
|
533.835
|
36,49
|
27,63
|
71
|
|
|
3. Chi phí quyết toán
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
||
|
4. Trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương
|
43.421
|
43.421
|
0
|
0,00
|
1,81
|
||
|
5. Thanh toán công nợ sau quyết toán (bao gồm chi phí quyết toán)
|
7.500
|
7.500
|
0
|
0,00
|
0,31
|
||
|
Tổng (I+II+III+IV)
|
2.404.061
|
941.061
|
1.463.000
|
100,00
|
100,00
|
||
|
I
|
Chi tiết theo ngành, lĩnh vực
|
2.353.140
|
890.140
|
1.463.000
|
100,00
|
97,88
|
314
|
|
1
|
Nông, Lâm, Thủy lợi và Thủy sản
|
277.113
|
74.626
|
202.487
|
13,84
|
11,53
|
14
|
|
2
|
Công nghiệp
|
17.877
|
17.877
|
0
|
0,00
|
0,74
|
5
|
|
3
|
Thương mại
|
31.064
|
31.064
|
0
|
0,00
|
1,29
|
5
|
|
4
|
Giao thông
|
377.663
|
225.943
|
151.720
|
10,37
|
15,71
|
28
|
|
5
|
Du lịch
|
13.800
|
13.800
|
0
|
0,00
|
0,57
|
2
|
|
6
|
Khoa học, công nghệ
|
25.723
|
25.723
|
0
|
0,00
|
1,07
|
2
|
|
7
|
Thông tin truyền thông
|
53.206
|
53.206
|
0
|
0,00
|
2,21
|
8
|
|
8
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề
nghiệp
|
679.158
|
111.064
|
568.094
|
38,83
|
28,25
|
167
|
|
9
|
Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm
|
174.935
|
0
|
174.935
|
11,96
|
7,28
|
21
|
|
10
|
Cấp nước, thoát nước và xử lý rác thải, nước thải
|
121.044
|
78.071
|
42.973
|
2,94
|
5,03
|
7
|
|
11
|
Văn hóa
|
23.084
|
0
|
23.084
|
1,58
|
0,96
|
8
|
|
12
|
Thể thao
|
50.742
|
0
|
50.742
|
3,47
|
2,11
|
13
|
|
13
|
Xã hội
|
267.596
|
19.931
|
247.665
|
16,93
|
11,13
|
13
|
|
14
|
Quản lý nhà nước
|
89.684
|
88.384
|
1.300
|
0,09
|
3,73
|
15
|
|
15
|
Quốc phòng - An ninh
|
150.451
|
150.451
|
0
|
0,00
|
6,26
|
6
|
|
II
|
Chi phí quyết toán
|
0
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
|
|
III
|
Trả nợ vay kiên cố hóa kênh mương
|
43.421
|
43.421
|
0
|
0,00
|
1,81
|
|
|
IV
|
Thanh toán công nợ sau quyết toán
|
7.500
|
7.500
|
0
|
0,00
|
0,31
|
|
Đra
PHỤ LỤC 2
TIÊN KẾ HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019
(Nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết)
ị quyết số2 WNQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) Đơn vị tính: Triệu đồng
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
|
Ghi chủ Tổng số
|
|||||||||||||
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
|
Ghi chủ Tổng số
|
|||||||||||||||||||
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
の Giải ngân thực hiện từ 1/1
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Kế hoạch vốn trung bạn
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
Kế hoạch
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
|
Ghi chủ Tổng số
|
|||||||||||||||||||
|
π
|
Danh mục dự án
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Tống số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
|
Chủ đầu tư Trang đó: yếu ngân
vấn ngânctỉn
sách tỉnh
|
Ghi chủ Tổng số
|
Trong đó:
vốn ngân sách tĩnh
sách tỉnh
|
Tổng số (tấtảá
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sch
ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn
|
Trong đó: vốn
vốn)ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đóó
vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
X5KT
|
|||||
|
I
|
4
|
9
|
10
|
川
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
||||||||
|
TỔNG SỐ
|
TỔNG SỐ
|
20.946.909
|
10.573.966
|
11.859.373
|
7.559.055
|
2.748.374
|
1.615.768
|
2.858.682
|
1.900.439
|
2.854.554
|
1.900.194
|
5.414.356
|
3.446.716
|
3.329.500
|
2.404.061
|
941.061
|
1.463.000
|
||||||||
|
L
|
Chuẩn bị đầu tư
|
213.497
|
192.435
|
1.976
|
7.976
|
537
|
537
|
1.816
|
1.816
|
1.816
|
1.816
|
2.353
|
2.353
|
3.683
|
3.683
|
500
|
3.183
|
||||||||
|
II Thực hiện đầu tư
|
20.733.412
|
10.381.531
|
11.851.397
|
7.551.079
|
2.747.837
|
1.615.231
|
2.848.076
|
1.889.833
|
2.843.948
|
1.889.588
|
5.412.003
|
3.444.363
|
3.274.896
|
2.349.457
|
889.640
|
1.459.817
|
|||||||||
|
1. Các dự án hoàn thành, bán giao,vàsử dụng đến ngày 31/12 năm
đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm
|
1.010.149
|
237.145
|
359.986
|
180.677
|
183.424
|
81.388
|
85.906
|
61.834
|
85.906
|
61.834
|
251.991
|
125.325
|
80.852
|
48.259
|
15.667
|
32.592
|
|||||||||
|
2. Các dự án dự kiến hoàn thành
năm 2019
|
6.653.471
|
3.634.445
|
4.007.608
|
2.676.355
|
1.684.728
|
972.514
|
1.434.279
|
882.238
|
1.434.279
|
882.238
|
2.958.735
|
1.819.136
|
719.008
|
615.811
|
190.758
|
425.053
|
|||||||||
|
3.
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành
sau năm 2019
|
9.965.180
|
4.596.055
|
5.472.719
|
3.481.772
|
857.965
|
541.802
|
1.212.800
|
852.725
|
1.212.800
|
852.725
|
2.059.211
|
1.387.723
|
1.488.128
|
1.021.235
|
552.898
|
468.337
|
||||||||
|
4.
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
3.104.612
|
1.913.886
|
2.011.084
|
1.212.275
|
21.720
|
19.527
|
115.091
|
93.036
|
110.963
|
92.791
|
142.066
|
112.179
|
986.908
|
664.152
|
130.317
|
533.835
|
||||||||
|
III. Chi phí quyết toán
|
III. Chi phí quyết toán
|
||||||||||||||||||||||||
|
IV. Trả nợ vay kiên cố hoá kênh
mương, GTNT làng nghê
|
IV. Trả nợ vay kiên cố hoá kênh
mương, GTNT làng nghê
|
43.421
|
43.421
|
43.421
|
|||||||||||||||||||||
|
IV. Thanh toán công nợ sau quyết
|
IV. Thanh toán công nợ sau quyết
|
8.790
|
8.790
|
8.790
|
8.790
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
|||||||||||||||||
|
I
|
NỒNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦYSN
SẶN
|
NỒNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦYSN
SẶN
|
3.528.241
|
945.375
|
2.407.536
|
794.374
|
344.548
|
209.054
|
371.747
|
107.771
|
371.747
|
107.771
|
713.646
|
313.448
|
698.832
|
277.113
|
74.626
|
202.487
|
|||||||
|
^
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
3.528.241
|
945.375
|
2.407.536
|
794374
|
344.548
|
209.054
|
371.747
|
107.771
|
371.747
|
107.771
|
713.646
|
313.448
|
698.832
|
277.113
|
74.626
|
202.487
|
|||||||
|
ω)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào s31/12/2018 đụng đến ngày 31/12/2018
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào s31/12/2018 đụng đến ngày 31/12/2018
|
342.008
|
1.141
|
157.107
|
441
|
97.594
|
24.513
|
±
|
24.513
|
441
|
127.107
|
441
|
30.000
|
|||||||||||
|
・
|
Dự án nhóm B
|
Dự án nhóm B
|
342.008
|
1.141
|
157.107
|
441
|
97.594
|
24.513
|
411
|
24.513
|
441
|
127.107
|
441
|
30.000
|
|||||||||||
|
Khắc phục sạt lở bờ hữu sông Hậu phường Bình Đức, TP Long Xuyên Bình Đức, TP Long Xuyên
|
Khắc phục sạt lở bờ hữu sông Hậu phường Bình Đức, TP Long Xuyên Bình Đức, TP Long Xuyên
|
LX
|
1141,5m
|
2014-2016
|
1663/QB-UBND 17//2015
7/1/2015UBND
|
342.008
|
1.141
|
157.107
|
441
|
97.594
|
24.513
|
441
|
24.513
|
44!
|
127.107
|
441
|
30.000
|
0
|
0
|
0
|
Sở
NN&PTNT
|
||||
|
(2)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
522.543
|
303.702
|
356.398
|
253.466
|
179.273
|
159.273
|
59.407
|
37.191
|
59.407
|
37.191
|
220.540
|
202.596
|
88.506
|
37.485
|
3.201
|
34.284
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
Dự án nhóm B
|
492.506
|
279.279
|
333.164
|
230.232
|
179.273
|
159.273
|
52.825
|
30.609
|
52.825
|
30.609
|
209.880
|
191.936
|
85.305
|
34.284
|
o
|
34.284
|
|||||||
|
1
|
Kè chống sạt lở bờ sông Hậu bảo vệ thành phố Long Xuyên phố Long Xuyên
|
Kè chống sạt lở bờ sông Hậu bảo vệ thành phố Long Xuyên phố Long Xuyên
|
LX
|
2108m
|
2015-2017
|
1663/QĐ-UBND 17//2015; 17/8/2015
|
314.939
|
112.007
|
209.738
|
106.806
|
113.314
|
93.314
|
28.370
|
6.154
|
28.370
|
6.154
|
119.466
|
101.522
|
56.305
|
5284
|
5.284
|
Sờ
NN&PTNT
|
|||
|
2
|
Kẻ chống sạt lởở cấp bách kếthợp đê baoghâốc
chống lũ bờ sông Châu Đốc
|
Kẻ chống sạt lởở cấp bách kếthợp đê baoghâốc
chống lũ bờ sông Châu Đốc
|
CĐ
|
314m
|
Hết 2018
|
2946/Đ-BN 2591/QĐ-UBND
22/10/2013;
|
82.565
|
82.270
|
54.843
|
54.843
|
26.687
|
26.687
|
13.955
|
13.955
|
13.955
|
13.955
|
40.642
|
40.642
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
TP Châu Đốc
|
|||
|
3
|
Khu tái định cư Bình Đức (phục vụ tái định cư khắc phục sạt lờ bờ hữu sông Hậu
phường Bình Đức - Bình Khánh)
|
Khu tái định cư Bình Đức (phục vụ tái định cư khắc phục sạt lờ bờ hữu sông Hậu
phường Bình Đức - Bình Khánh)
|
LX
|
DT san lấp 553m2
DT san lp hệ thống
hệ thống HTKT
|
Đến 2018
|
30/10/2015; 220/QĐ-UBNT
/01
|
95.002
|
85.002
|
68.583
|
68.583
|
39.272
|
39.272
|
10.500
|
10.500
|
10.500
|
10.500
|
49.772
|
49.772
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
Sở
NN&PTNT
|
|||
|
c
|
Dự án nhóm C
|
Dự án nhóm C
|
30.037
|
24.423
|
23.234
|
23.234
|
6.582
|
6.582
|
6.582
|
6.582
|
10.660
|
10.660
|
3.201
|
3.201
|
3.201
|
||||||||||
|
1
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng bền vững tỉnh AGian giai on 2016 - 2020
tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng bền vững tỉnh AGian giai on 2016 - 2020
tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020
|
T.tỉnh
|
30.037
|
24.423
|
23.234
|
23.234
|
6.582
|
6.582
|
6.582
|
6.582
|
10.660
|
10.660
|
3.201
|
3.201
|
3.201
|
|||||||||
|
- Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng
|
- Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng
|
TT,TB,
CĐ,TS
|
1169ha
|
2017-2020
|
2782/QĐ-UBND 19/9/2017
19/9/2017
|
5.922
|
5.691
|
5.691
|
5.691
|
1.078
|
1.078
|
1.335
|
1.335
|
1.335
|
1.335
|
2.413
|
2.413
|
3.201
|
3.201
|
3.201
|
BQL Rừng
phòng hộ đặc
|
||||
|
- Dự án trồng cây lâm nghiệp phân tản
|
- Dự án trồng cây lâm nghiệp phân tản
|
Toàn
tỉnh
|
7178ha
|
2017-2020
|
2783/QĐ-UBND 19/9/2017
19/9/2017
|
24.115
|
18.732
|
17.543
|
17.543
|
3.000
|
3.000
|
5.247
|
5.247
|
5.247
|
5.247
|
8.247
|
8.247
|
o
|
Chi cục Kiểm
lâm
|
||||||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
|
2.029.932
|
444384
|
1.297.888
|
381.934
|
67.681
|
49.781
|
287.827
|
70.139
|
287.827
|
70.139
|
365.999
|
110.411
|
256.521
|
161.628
|
71.425
|
90.203
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
Dự án nhóm B
|
2.029.932
|
444.384
|
1.297.888
|
381.934
|
67.681
|
49.781
|
287.827
|
70.139
|
287.827
|
70.139
|
365.999
|
110.411
|
256.521
|
161.628
|
71.425
|
90.203
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và nhân rộng mô hinh "cảnh đồng lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
|
Xây dựng và nhân rộng mô hinh "cảnh đồng lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020 lớn" tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
|
AG
|
148.71ha
|
2016-2020
|
3011/QĐ-UBND 28/10/2016;
28/10/20
2/10/2016 322/OĐ-UBND
|
341.941
|
58.000
|
116.800
|
52.000
|
21.568
|
21.568
|
25.000
|
10.000
|
25.000
|
10.000
|
56.568
|
31.568
|
30.432
|
20.432
|
20.432
|
BQLDA
NN&PTNT
|
|||
|
2
|
Tăng cường khả năng thích ứng và quản lý nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu
Long, huyện An Phú thuộc Dự án chống chịu Long, huyện An Phú thuộc Dự án hng chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đổng băng sông Cửu Long (WB9)
|
Tăng cường khả năng thích ứng và quản lý nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu nước cho vùng thượng nguồn sông Cửu
Long, huyện An Phú thuộc Dự án chống chịu Long, huyện An Phú thuộc Dự án hng chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đổng băng sông Cửu Long (WB9)
|
AP
|
2016-2021
|
QĐUBND284
241LN
22/10/2018
|
651.515
|
137.334
|
411.126
|
134.126
|
33.500
|
15.600
|
123.506
|
10.000
|
123.506
|
10.000
|
157.006
|
15.600
|
113.396
|
80.203
|
80.203
|
Sở
NN&PTNT
|
||||
|
Chuyển đổi nông nghiệp bền vũbền vũng tại Việt Nam (VnSAT)
|
Chuyển đổi nông nghiệp bền vũbền vũng tại Việt Nam (VnSAT)
|
AP,CP,T B,TS
|
2016-2020
|
2539/QĐ-UBND
09/11/2015
|
333.444
|
50.826
|
333.444
|
50.826
|
9.504
|
9.504
|
55.000
|
10.000
|
55.000
|
10.000
|
64.504
|
19.504
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
Sở
NN&PTNT
|
ー
1
1/12
B2u
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điềm
XI
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyến mn
|
ann on được huyệ
TMĐT
|
ann on được huyệ
TMĐT
|
Kê hoạch năm trung hạn 5 2016-2020 đã năm giai đoạn 2016-2020
|
Kê hoạch năm trung hạn 5 2016-2020 đã năm giai đoạn 2016-2020
|
bố tri đến hết giai đoạn 2016-2017 năm 2017
|
bố tri đến hết giai đoạn 2016-2017 năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
こNCE TnR Dạ Ca Nc
đến hết năm 2018
|
こNCE TnR Dạ Ca Nc
đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điềm
XI
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
|||||||||||||||||
|
Số quyết định;
ngày, tháng năm ban hành
năm ban hình
|
Tổng số (ttất
cả các nguồn
vốn)
|
Ngân sách
tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân sách tnh
sách tính
|
Tống số
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: vốn
ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn
|
Tổng số
|
rong đó:
Tr
vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XsKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chủ
|
||||||
|
1
|
2
|
3
|
6
|
8
|
9
|
10
|
I1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
21
|
23
|
24
|
25
|
|||
|
4
|
Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu
|
4 Châu
Thành
|
519600 L07km đẻ
39 cống: 8
|
2017-2020
|
3272/QĐ-UBND 30/10
10/2017Đ-UBN
|
400.076
|
133.076
|
238.050
|
87.750
|
1.400
|
1.400
|
13.948
|
13.948
|
13.948
|
13.948
|
15.348
|
15.348
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
BQLDA
NN&PTNT
|
|||
|
5
|
Nâng cấp HT thuỷ lợi phục vụ nuôi trồng
thuỷ sản khu vực Tây đường tránh TPLX
|
LX
|
2016-2021
|
4463/QĐ-BNN-
4463Q-NTCTL 28/10/2016
|
100.583
|
20.557
|
18.500
|
18.500
|
1.709
|
1.709
|
43.000
|
15.000
|
43.000
|
15.000
|
44.800
|
16.800
|
31.700
|
0
|
NN&PTNT
|
|||||
|
6
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến kênh Vĩnh Tế thuộc Hệ thống thủy lợi vùng Tứ giác Long Xuyên thích ứng với biến đồi khí hậu
|
CĐ-TB-
TT
|
46
|
2017-2020
|
3273/QĐ-UBND
27/10/2011
321/QĐ-UBNT
09/02/2018
|
200.000
|
43.000
|
179.968
|
38.732
|
25.000
|
10.000
|
25.000
|
10.000
|
25.000
|
10.000
|
40.593
|
30.593
|
30.593
|
BQLDA
NN&PTNT
|
Kế ch vốn
CBĐT
|
||||
|
7
|
Hỗ trợ đâu tư phát triên kêt cấu hạ tầng của hợp tác xã nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh An Giang trong đó:
|
2.373
|
1.591
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.373
|
1.191
|
2.373
|
1.191
|
2.773
|
1.591
|
400
|
400
|
400
|
Liên minh
HTXAG
|
|||||||
|
1. Hợp tác xã nông nghiệp An Binh
|
TS
|
Nhà lâm
việc, nhà
kho.NVS.
kho. NVS.
|
hết 2018
|
847/QĐ-UBND
15/3/2017
|
2.373
|
1.591
|
2.373
|
1.191
|
2.373
|
1.191
|
2.773
|
1.591
|
400
|
400
|
400
|
o
|
||||||||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
633.758
|
196.148
|
596.143
|
158.533
|
323.805
|
78.000
|
78.000
|
||||||||||||||||
|
a
|
Dự án nhóm C
|
633.758
|
196.148
|
596.143
|
158.533
|
323.805
|
78.000
|
78.000
|
||||||||||||||||
|
-
|
Chống sạt lở sông Hậu, tỉnh An Giang
|
LX
|
chiều i tuyển kà
1.625m
1625m
|
2018-2020
|
269T/QĐ-UBND 29/10/2018
|
266.932
|
90.282
|
250.904
|
74.254
|
136.805
|
35.000
|
35.000
|
Ban QLDA
ĐTXD
NN&PTNT
|
|||||||||||
|
2
|
Xây dựng hệ thống thủy lợi vùng cao thích ứg với biến đổi kí hậu nhằm phục vụ tái cơ cấu sản với biến đổi khí hậu nhằm phục vụ tải cơ ctái cơ cấu sản xuất nông nghiệp cho đồng bào vùng Bảy Núi,
tỉnh An Giang
|
269-UBD 29018
|
366.826
|
105.866
|
345.239
|
84.279
|
187.000
|
43.000
|
43.000
|
Ban QLDA
ĐTXD
NN&PTNT
|
||||||||||||||
|
"
|
CÔNG NGHIỆP
|
884.204
|
232.245
|
211.144
|
101.144
|
5.365
|
5.365
|
26.464
|
16.464
|
26.464
|
16.464
|
31.835
|
21.835
|
27.877
|
17.877
|
17.877
|
||||||||
|
^
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
49.990
|
49.990
|
1.000
|
1.000
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
||||||||||
|
1
|
Cụm CN Lương An Trả
|
ππ
|
29,5 hm
|
2016-2020
|
3306/QĐ-UBND
31/10/2017
|
49.990
|
49.990
|
1.000
|
1.000
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
0
|
H Tri Tôn
|
||||
|
B
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
834.214
|
182.255
|
210.144
|
100.144
|
5.365
|
5.365
|
23.964
|
15.964
|
25.964
|
15.964
|
31.335
|
21.335
|
27.377
|
17.377
|
17.377
|
||||||||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2019
|
825.214
|
173.255
|
201.144
|
91.144
|
5.365
|
5.365
|
25.964
|
15.964
|
25.964
|
15.964
|
31.335
|
21.335
|
23.377
|
13.377
|
13.377
|
||||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
825.214
|
173.255
|
201.144
|
91.144
|
5.365
|
5.365
|
25.964
|
15.964
|
25.964
|
15.964
|
31.335
|
21.335
|
23.377
|
13.377
|
13.377
|
||||||||
|
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh An Giang giai đoan 2016-2020
tỉnh An Giang giai đoạn 2016-2020
|
An Giang
|
2016-2020
|
1UBN /6/2017:
|
582.959
|
21.000
|
81.000
|
21.000
|
5.024
|
5.024
|
10.976
|
10.976
|
10.976
|
10.976
|
16.000
|
16.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
Sở Công
Thương
|
||||
|
Giai đoạn 1, trong đó:
|
91.958
|
31.958
|
81.000
|
21.000
|
5.024
|
5.024
|
10.976
|
10.976
|
10.976
|
10.976
|
16.000
|
16.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
||||||||
|
- Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện
quốc gia tỉnh An Giang, giai đoạn 2018-
2020- EU tài trợ
|
2397/QĐ-UBND 02/10/2018
|
74.983
|
14.983
|
4.174
|
4.174
|
4.174
|
Kể cả thanh toán chi phí
CBĐT
|
|||||||||||||||||
|
2
|
San lấp mặt bằng Khu công nghiệp Bình hòa mở rộng mở rộng
|
CT
|
30,38 ha
|
2016-2021
|
3134/QĐ-UBND 31/10/2016
3V10/2016
|
139.769
|
139.769
|
59.002
|
59.002
|
276
|
276
|
1.288
|
1.288
|
1.288
|
1.288
|
1.570
|
1.570
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
o
|
BQLKKT
|
||
|
3
|
Hệ thống xử lý nước thài tập trung KCNBình Long()
Bình Long (gđ1)
|
CP
|
4.0003/
ngđ
|
2017-2020
|
3102/QĐ-UBND
31/10/2016
|
102.486
|
12.486
|
61.142
|
11.142
|
65
|
65
|
13.700
|
3.700
|
13.700
|
3.700
|
13.765
|
3.765
|
17.377
|
7.377
|
7.377
|
0
|
BQL KKT
|
||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
||||||||||||||||
|
a
|
Dự án nhóm C
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
1.000
|
4.000
|
4.000
|
||||||||||||||||
|
1
|
Duy tu sửa chữa đường số 3,4 khu công nghiệp Bình Hòa
nghiệp Bình Hoa
|
CT
|
Điều 4 1in di
|
2019-2020
|
2654/QĐ-UBND.
25/10/2018
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
0
|
BQL KKT
|
||||||||||
|
■
|
THƯƠNG MẠI
|
447.367
|
243.656
|
175.709
|
172.230
|
51.853
|
46.373
|
63.913
|
63.913
|
63.913
|
63.913
|
116.323
|
110.843
|
31.064
|
31.064
|
31.064
|
||||||||
|
A
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
447.367
|
243.656
|
175.709
|
172.230
|
51.853
|
46.373
|
63.913
|
63.913
|
63.913
|
63.913
|
116.323
|
110.843
|
31.064
|
31.064
|
31.064
|
0
|
|||||||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 sử dụng đến ngày 31/12/2018
|
147.860
|
6.335
|
9.000
|
9.000
|
3.440
|
3.440
|
165
|
165
|
165
|
165
|
3.605
|
3.605
|
5.395
|
5.395
|
5.395
|
||||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
147.860
|
6.335
|
9.000
|
9.000
|
3.440
|
3.440
|
165
|
165
|
165
|
165
|
3.605
|
3.605
|
5.395
|
5.395
|
5.395
|
||||||||
|
1
|
HTKT khu Thương mại - Công nghiệp Vĩnh Xương
|
TC
|
21,5ha
|
2014-2018
|
2273/QĐ-UBND
31/10/2013;
1720/0ĐHUBND
|
147.860
|
6.335
|
9.000
|
9.000
|
3.440
|
3.440
|
165
|
165
|
165
|
165
|
3.605
|
3.605
|
5.395
|
5.395
|
5.395
|
0
|
BQL KKT
|
||
|
(2)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
21.665
|
21.665
|
18.346
|
18.346
|
4.528
|
4.528
|
12.048
|
12.048
|
12.048
|
12.048
|
16.627
|
16.627
|
1.719
|
1.719
|
1.719
|
||||||||
|
a
|
Dự án nhóm C
|
21.665
|
21.665
|
18.346
|
18.346
|
4.528
|
4.528
|
12.048
|
12.048
|
12.048
|
12.048
|
16.627
|
16.027
|
1.719
|
1.719
|
1.719
|
||||||||
|
Đường giao thông số 29 Khu vực cửa khẩu Khánh Bình Khánh Bình
|
AP
|
395m
|
2017-2019
|
1480/QĐ-UBND
16/5/2017;
2098/OĐ-UBND
|
21.665
|
21.665
|
18.346
|
18.346
|
4.528
|
4.528
|
12.048
|
12.048
|
12.048
|
12.048
|
16.627
|
16.627
|
1.719
|
1.719
|
1.719
|
0
|
BQLKKT
|
|||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau
năm 2019
|
277.842
|
215.656
|
148.363
|
144.884
|
43.885
|
38.405
|
51.700
|
51.700
|
51.700
|
51.700
|
96.091
|
90.611
|
23.950
|
23.950
|
23.950
|
2/12 Ma
Đ0
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điểm Chủ đầu tư
XĐ
|
Năng lực Ghi chú
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
năm giai đoạn 2016-2020 2016-2020
|
năm giai đoạn 2016-2020 2016-2020
|
đã bố trí đến hét năm2017
năm 2017
|
đã bố trí đến hét năm2017
năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
đến hết năm 2018
|
đến hết năm 2018
|
Dự kiên Kê
|
hoạch vôn năm
|
2019
|
||||||
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
π Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điểm Chủ đầu tư
XĐ
|
Năng lực Ghi chú
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
|||||||||||||||||||
|
Địa điểm Chủ đầu tư
XĐ
|
Năng lực Ghi chú
thiết kế
|
Số quyết định;
ngày, thángnă ban n
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Ngân sách
tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: vốn
ngân sách tinh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Tầng số
|
Trong đó:
vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
||||||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
||||||
|
3
|
Hạ tầng kỹ thuật đường số 20 20a và Trần Quang Diệu nối dài - Khu quy hoạch Bắc Hà Hoàng Hồ
|
LX
|
15.878 m2
|
2016-2019
|
2179/QĐ-UBND 147/018/-UB
3618/QĐ-UBND
|
47.454
|
47.454
|
7.364
|
7.364
|
6.354
|
6.364
|
6.354
|
6.364
|
6.364
|
6.364
|
695
|
695
|
695
|
BQLDA
KV&PTĐT
|
25 Văn Rei đư
XSKT năm
2016 trở về
LÀ có
|
||||
|
4
|
Cầu Cái Đầm - Đường tỉnh 954
|
PT
|
Cầu dài
Cầu,di đườ d
ường di
|
2017-2020
|
gày 01/12/2017 2899/QĐ-UBND
26/10/2016 6Đ-UBND
|
48.146
|
48.146
|
43.331
|
43.331
|
68
|
68
|
21.218
|
21.218
|
21.218
|
21.218
|
21.286
|
21.286
|
22.045
|
22.045
|
22.045
|
BQLDA
CTGT
|
|||
|
5
|
Cải tạo, mở rộng đường K16
|
PT
|
6725m
|
2018-2020
|
3265/QĐ-UBND
30/10/2017
|
23.259
|
15.997
|
11.747
|
11.747
|
544
|
544
|
544
|
544
|
544
|
544
|
12.500
|
11.203
|
11.203
|
0
|
H Phú Tân
|
||||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
747.257
|
698.023
|
284.662
|
269.457
|
1.000
|
1.000
|
7.371
|
7.371
|
7.371
|
7.371
|
12.383
|
12.383
|
126.469
|
129.903
|
62.903
|
67.000
|
|||||||
|
・
|
Dự án nhóm B
|
605.578
|
591.738
|
215.161
|
199.956
|
1.000
|
1.000
|
1.691
|
1.691
|
1.691
|
1.691
|
2.691
|
2.691
|
92.239
|
95.239
|
47.239
|
48.000
|
|||||||
|
'
|
Cầu Nguyễn Thái Học
|
LX
|
120m
|
2017-2022
|
189/QĐ-UBND 29/01/2018
29/01/2018
|
186.325
|
186.325
|
103.000
|
103.000
|
1.000
|
1.000
|
730
|
730
|
730
|
730
|
1.730
|
1.730
|
30.700
|
30.700
|
30.700
|
BQLDA
CTGT
|
|||
|
2
|
Cầu Phú Hòa
|
LX
|
58,1m
|
2018-2021
|
2593/QĐ-UBND 19/10/2018
2593/QĐ-UBND 19/10/2018
|
187.196
|
188.561
|
4.000
|
4.000
|
461
|
461
|
461
|
461
|
461
|
461
|
23.539
|
23.539
|
3.539
|
20.000
|
BQLDA
CTGT
|
||||
|
3
|
Cầu Ba Bần
|
TS
|
2018-2019
|
329/TB-VPUBND 10/9/2018 10/9/2018
|
21.919
|
21.919
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
H Thoại Sơn
|
||||||||||||||
|
4
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 954 (Đoạn qua thị trấn Phú Mỹ)
|
PT
|
2320m
|
2545/QĐ-UBND 12/10/2018
12/10/2018
|
119.933
|
119.933
|
51.432
|
51.432
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
1.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
H Phú Tân
|
|||||
|
,
|
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Hoàng (đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ đến cầu Tôn Đức Thắng)
|
LX
|
$76m
|
2018-2022
|
2653/QĐ-UBND 25/
653QĐ-UBND 25/10/2018
|
90.205
|
75.000
|
56.729
|
41.524
|
30.000
|
29.000
|
8.000
|
21.000
|
TP.LX
|
||||||||||
|
c
|
Dự án nhóm C
|
141.679
|
106.285
|
69.501
|
69.501
|
5.680
|
5.680
|
5.680
|
5.680
|
9.692
|
9.692
|
34.230
|
34.664
|
15.664
|
19.000
|
|||||||||
|
1
|
Khắc phục sạt lở Đường tỉnh 946
|
CM
|
2303/QĐ-UBND 21/9/2018
21/9/2018
|
10.410
|
10.410
|
10.410
|
10.410
|
180
|
180
|
180
|
180
|
180
|
180
|
10.230
|
10.230
|
10.230
|
BQLDA
CTGT
|
|||||||
|
2
|
Tuyến đường GTNT An Hòa - Cần Đăng
|
CT
|
3000m
|
2019-2021
|
498/QĐ-UBND 31/10/2017
31/10/2017
|
9.698
|
8.015
|
8.015
|
8.015
|
3.000
|
3.000
|
3.000H
|
Châu Thành
|
|||||||||||
|
3
|
Tuyến đường GTNT An Hòa - Cần Đăng - Vĩnh Hạnh Vĩnh Hanh
|
CT
|
1475m
|
2018-2020
|
406/QĐ-UBND 06/9/2017
06/9/2017
|
8.707
|
7.222
|
7.222
|
7.222
|
3.000
|
3.000
|
3.000H
|
Châu Thành
|
|||||||||||
|
4
|
Đường sau Sông Tiền nối Bờ Bắc kênh Km5 (từãt Kên Km2 đến bờ Bắc kênh (đoạn từ ngã tư Kênh Km2 đến bờ Bắc kênh Km5)
|
TC
|
3404m
|
2018-2020
|
548/QĐ-UBND
48/QĐ-UBND 16/03/2018
|
38.867
|
22.689
|
20.420
|
20.420
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
9.512
|
9.512
|
7.000
|
5.000
|
5.000
|
TP Châu Đốc
|
|||||
|
6
|
Nâng cấp đường kênh T5
|
πT
|
10980m
|
2019-2021
|
2536/QĐ-UBND2/
12/10/2018
|
59.982
|
47.281
|
20.434
|
20.434
|
6.000
|
10.434
|
434
|
10.000
|
H Tri Tôn
|
||||||||||
|
7
|
Đường liên xã Mỹ Khánh (đoạn từ cầu Cái Chiêng đến cầu Tầm Vụ) Chiêng đến cầu Tầm Vu)
|
LX
|
03 công và
01 cầu
|
2016-2018
|
120/QĐ-UBND
/01/17
|
14.015
|
10.668
|
3.000
|
3.000
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
TP Long
Xuyên
|
|||||||||||
|
v
|
MÔI TRƯỜNG, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THÁI
|
2.672.745
|
591.177
|
1.228.564
|
371.790
|
570.114
|
60.000
|
504.103
|
56.144
|
504.103
|
56.144
|
970.991
|
128.144
|
91.812
|
121.044
|
78.071
|
42.973
|
|||||||
|
B
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
2.672.745
|
591.177
|
1.228.564
|
371.790
|
570.114
|
60.000
|
504.103
|
56.144
|
504.103
|
56.144
|
970.991
|
128.144
|
91.812
|
121.044
|
78.071
|
42.973
|
|||||||
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
1.374.940
|
212.284
|
1.024.536
|
167.762
|
570.114
|
60.000
|
484.103
|
36.144
|
484.103
|
36.144
|
938.991
|
96.144
|
6.829
|
42.973
|
42.973
|
||||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
1.344.841
|
200.920
|
1.008.626
|
155.697
|
570.114
|
60.000
|
484.103
|
36.144
|
484.103
|
36.144
|
938.991
|
96.144
|
36.144
|
36.144
|
|||||||||
|
1
|
HT thoát nước và xử lý nước thải TP. Long Xuyên Xuyên
|
7200455
|
Long
Xuyên
|
30.000g
|
Hết 2018
|
2249/QĐ-UBND
15/12/2011;
360/OĐ-UBND
|
1.344.841
|
200.920
|
1.008.626
|
155.697
|
570.114
|
60.000
|
484.103
|
36.144
|
484.103
|
36.144
|
938.991
|
96.144
|
0
|
36.144
|
o
|
36.144
|
Cty Điện nước
|
|
|
b
|
Dự án nhóm C
|
30.099
|
11.364
|
15.910
|
12.065
|
6.829
|
6.829
|
0.829
|
||||||||||||||||
|
4
|
Nâng cấp HTCN Óc Eo và tuyến ống liên xã Vọng Đông Vọng Đông
|
Thoại
Son
|
m3/ng
y+22.82m
|
2018-2019
|
2143/QĐ-UBND 05/9/2018
05/9/2018
|
20.313
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
3.465
|
3.465
|
0
|
3.465
|
Cty Điện nước
|
||||||||||
|
5
|
Mở rộng tuyến ống TCN Mỹ Phú Đông
|
Thoại
Sơn
|
21.100m
|
2018-2019
|
2511/QĐ-UBND 11/10/18
11/10/18
|
6.022
|
2.409
|
6.405
|
2.560
|
2.409
|
2.409
|
0
|
2.409
|
Cty Điện nước
|
||||||||||
|
6
|
Mở rộng tuyến ống liên xã Núi Voi - Tân Lợi - Thới Sơn - Văn Giáo
|
Tịnh
Biên
|
10.450m
|
2018-2019
|
1597QĐ-UBND
9/QĐ-UBN10/7/2018
|
3.764
|
955
|
1.505
|
1.505
|
955
|
955
|
0
|
955
|
Cty Điện nước
|
||||||||||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
|
1.287.322
|
375.322
|
200.000
|
200.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
32.000
|
32.000
|
74.500
|
74.500
|
74.500
|
||||||||||
|
b
|
Dự án nhóm B
|
1.287.322
|
375.322
|
200.000
|
200.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
32.000
|
32.000
|
74.500
|
74.500
|
74.500
|
||||||||||
|
1
|
Dự án mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam_ Tiều dự án TP Long Xuyên, tỉnh An Giang Tiều dự án TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
|
2016-2021
|
952Đ-UBND V UBND 145/2018
|
1.287.322
|
375.322
|
200.000
|
200.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
32.000
|
32.000
|
74.500
|
74.500
|
74.500
|
0
|
TP Long Xuyên
Xuyên
|
||||||
|
Trong đó: Khu tái định cư Tây Đại học mởrng rộng
|
P Mỹ Phước,
P.Mỹ Hòa
|
99,987m2
|
2017-2021
|
431/QĐ-UBND
ngày 02/3/18
|
261.587
|
89.078
|
89.078
|
89.078
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
|||||||||||||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
10.483
|
3.571
|
4.028
|
4.028
|
10.483
|
3.571
|
3.571
|
||||||||||||||||
|
Dự án nhóm C
|
10.483
|
3.571
|
4.028
|
4.028
|
10.483
|
3.571
|
3.571
|
TMĐT
4/12
Đ2a
πT Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Năng lựct Thời gian KC-HT KC-HT Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành năm ban hành Quyết định đầu tư được duyệt cả các nguồn Tổng số (tất vốn) TMĐT Ngân sách tỉnh tỉnh Kế hoạch năm trung bạn 5 Tổng số (tất cả các nguồn năm giai đoạn 2016-2020 vấn) sách tỉnh Trong đá: vốn ngân 2016-2020 đã bố trí đến hết Kế hoạch vốn trung hạn Tổng số năm 2017 Trong đó: vốn ngân vốn ngân sách tỉnh sách tỉnh cả các nguồn Tống số (tất vốn) Kế hoạch Trong đó: vốn ngân sách tỉnh Năm 2018 Tổng số (tất cả Trong đó: vốn các nguồn vốn) ngân sách tỉnh năm 2018 đến 31/1 năm 2019 Giải ngân thực hiện từ 1/1 Kế hoạch trung hạn đã giao Tổng số đến hết năm 2018 Trong đó: vốn NS tỉnh cả các nguồn Tổng số (tất vấn) Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tính ĐTTT XSKT Chủ đầu tư Ghi chú
1 vI 2 DU LỊCH ô số 1 phần phủ đỉnh Cải tạo, chôn lấp hợp vệ sinh bãi rác kênh 10số phần phủ định Trạm cấp nước Nam kênh Làng, xã Tây Phú, Huyện Thoại Sơn CĐ TS 100 thu/ngày 2018-2019 2018-2020 6 1594/QĐ-UBND 895/QĐ-UBND 19/4/201/201 14/8/2018 7 112.421 8 4.217 6.266 112.421 9 2.108 1.463 100.139 l0 2.108 1.920 100.139 I1 2.108 1.920 l2 36.903 36.903 13 14 30.500 15 30.500 16 30.500 17 30.500 67.903 18 67.903 19 20 13.800 4.217 6.266 13.800 21 2.108 1.463 22 13.800 2.108 1.463 23 0 NSVSMTNT Cty MTĐT 24 TT 25
^ THỰC HIỆN DỰ ÁN 112.421 112.421 100.139 100.139 36.903 36.903 30.500 30.500 30.500 30.500 67.903 67.903 13.800 13.800 13.800
() Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 112.421 112.421 100.139 100.139 36.903 36.903 30.500 30.500 30.500 30.500 67.903 67.903 13.800 13.800 13.800
a Dự án nhóm B 96.265 96.265 86.639 86.639 32.891 32.891 25.000 25.000 25.000 25.000 58.391 58.391 10.800 10.800 10.800
h 1 91 đến chợ Vĩnh Đông Dự án nhómc Tuyến đường đoạn từ đường tránh Quốc lộ 91 đến chợ Vĩnh Đông CĐ đài 1, 2016-2020 2975/QĐ-UBND2/U; 925/09HBND 16.156 96.265 16.156 96.265 86.639 13.500 13.500 86.639 32.891 4.012 32.891 4.012 25.000 5.500 25.000 5.500 25.000 5.500 25.000 5.500 58.391 9.512 58.391 9.512 10.800 3.000 10.800 3.000 10.800 3.000 0TP Châu Đốc
vπ ー Nâng cấp, cải tạo đường lên đỉnh Núi Sam VĂN HOA CĐ đài 215m 21một 7.5 esn 2017-2019 2974/QĐ-UBND 28/10/2016 128.490 16.156 16.156 56.883 105.108 13.500 13.500 60.108 4.012 6.649 4.012 6.649 40.907 5.500 20.907 5.500 40.907 5.500 20.907 5.500 46.456 9.512 26.456 9.512 48.539 3.000 23.084 3.000 3.000 0 23.084 TP Châu Đốc
^ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 0 0 2.640 2.640 0 0 500 500 500 500 500 500 1.000 1.000 0 1.000
1 Nhà hát tỉnh An Giang LX 2017-2020 17/HĐD-TT 27/2/2017 2.640 2.640 500 500 500 500 500 500 1.000 1.000 1.000 Sở VHTTDL
B THỰC HIỆN DỰ ÁN 128.490 56.883 102.468 57.468 6.649 6.649 40.407 20.407 40.407 20.407 45.956 25.956 47.539 22.084 0 22.084
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 Csử dụng đến ngày31/12 năm 2018 Dự án nhóm C 2.698 2.698 2.698 2.698 2.428 2.428 2.428 2.428 1.441 1.441 1.441 1.441 538 538 538 538 538 538 538 538 1.979 1.979 1.979 1.979 449 449 419 449 0 0 449 449
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 Trùng tu, sửa chữa Tượng đài chiến thắng DốcBà Đắc Dốc Bà Đắc TB tượng đàh Cải tạo trợng đài công trịnh ng tnh 2017-2018 1739/QLIBND 28/6/2016 94.142 2.698 32.016 2.698 75.792 2.428 30.792 2.428 1.441 1.100 1.100 1.441 38.962 538 18.962 538 38.962 538 18.962 538 38.962 1.979 18.962 1.979 34.078 449 9.078 449 0 0 9.078 449 Sở VHTTDL
b a 1 Dự án nhóm B Trùng tu Khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Dự án nhóm C Thẳng LX 52.446m2 2016-2020 1432/QĐ UBND BN21TMOĐUBND 53.861 53.861 40.281 23.155 8.861 8.861 53.861 21.931 53.861 21.931 8.861 8.861 1.100 1.100 1.100 1.100 25.000 13.962 25.000 13.962 5.000 5.000 13.962 25.000 25.000 13.962 5.000 5.000 25.000 25.000 13.962 13.962 5.000 5.000 28.861 28.861 5.217 3.861 3.861 5.217 0 0 0 3.861 Sở VHTTDL 3.861 5.217
2 1 TTVH và HTCĐ Xã Châu Phong Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Bình Hòa CT TC H.Trường .ườăg CT 2016-2018 2018 /10/2015 119/ĐHBND 3255/QĐ-UBND; 30/10/2017 2455/QĐ-UBND30/205 30/10/2015 30/10/2017 8.124 1.908 3.746 1.512 4.228 1.512 4.228 1.512 1.212 1.212 1.212 1.212 1.212 1.212 2.228 300 2.228 300 0 0 2.228 TX Tân Châu 300H Châu Thành NTM2018
(4) 4 3 Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Vĩnh Các dự án khởi công mới năm 2019 Thạnh Trung Trung tâm văn hóa thể thao huyện Thoại Sơn TS CP T350 ỗKNC ho+KN+CTPT +CTPT 2017-2020 2018 2259/QĐ-UBND 13/02/2018 và 4741/VPUBND 354/QĐ-UBND 31/10/2017 31.650 29.251 998 17.062 22.169 835 24.248 15.356 835 15.356 24.248 835 4.108 4.108 12.667 907 83 12.667 907 83 12.667 907 83 12.667 907 83 12.667 5.015 83 12.667 5.015 83 13.012 2.689 12.557 2.689 o 0 12.557 2.689 HThoại Son H Châu Phú Vương NQ70 Tiêu chi Huyện NTM Tiêu chi
・ Dự án nhóm C 31.650 22.169 24.248 24.248 4.108 4.108 907 907 907 907 5.015 5.015 13.012 12.557 0 12.557
1 Thư viện thị xã Tân Châu TC 2018-2022 6144/QĐ-UBND 29/10/2018 13.616 13.100 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 TX Tân Châu
2 Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã An Hòa CT 5.976 5.976 1.500 1.500 0 1.500 H.Châu Thành NTM2019
3 TTVH và HTCĐ Xã Cần Đăng CT H.Trường; p.chức 2017-2020 2847/QĐ-UBND 18/10/2016 18/10/2016 16.080 7.747 6.540 6.540 4.108 4.108 907 907 907 907 5.015 5.015 1.525 1.525 1.525 H.Châu Thảnh hoản tạm ứng hoàn tạm ứng 2018: 1000 trđ
+ 5 6 Điềm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Ô LongV Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Binh Thanh Đông Thanh Đông Điểm sinh hoạt văn hóa thể thao xã Nhơn Vĩ Hưng PT CP TB iện trong ới 2019-2020 2018-2019 2019-2020 486/QĐ-UBND 17/02/2017 17/02/2017 999 822 1.550 5.860 822 1.550 5.860 822 1.550 3.660 822 1.550 3.660 822 3.660 1.550 822 H. Châu Phú H.Phú Tân H.Tịnh Biên NTM 2019 NTM 2019 NTM 2019
VIIITHỂ THAO 7 Bia tưởng niệm liệt sỹ cầu số 13-14 trên địa bàn huyện Tri Tôn π 811m2 2019 6056/QĐ-UBND 09/10/2018 482.036 955 339.816 500 176.105 500 176.105 500 14.193 14.193 35.221 35.221 35.221 35.221 46.139 46.139 53.335 955 50.742 500 0 50.742 500 H.Tri Tôn
5/12 Ban
|
2016-2020 đã bố trí đến hệt năm 2017
|
2016-2020 đã bố trí đến hệt năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
đến hết năm 2018
|
đến hết năm 2018
|
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiên Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư Trong đó: vến ngân
vến ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Ghi chú Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
|||||||||||
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Chủ đầu tư Trong đó: vến ngân
vến ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Ghi chú Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
||||||||||||||||||||
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Mũ dự án
|
Địa diễm
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vấn)
|
Ngân sách
tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Chủ đầu tư Trong đó: vến ngân
vến ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Ghi chú Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: vấn
ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tính
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn NS tỉnh
vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
||
|
4
|
5
|
6
|
9
|
l0
|
It
|
12
|
13
|
14
|
IS
|
16
|
I7
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||||
|
A
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
77.962
|
67.718
|
2.200
|
2.200
|
0
|
0
|
600
|
600
|
600
|
600
|
600
|
600
|
800
|
800
|
°
|
800
|
|||||||
|
1
|
Nhà thi đấu thề thao 3.000 chỗ
|
LX
|
3,000 chỗ
|
2017-2022
|
1.000
|
1.000
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
0
|
500
|
Sở VHTTDL
|
|||||||
|
2
|
Nhà thiếu nhi huyện An Phủ
|
AP
|
500chỗ
|
2016-2019
|
2976/QĐ-UBND 28/10/2016
28/10/2016
|
38.139
|
37.139
|
200
|
200
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
100
|
Tinh đoàn
|
|||||
|
3
|
Nhà thi đấu thể thao huyện Tri Tôn
|
π
|
1000 chỗ
|
2017-2020
|
232/HĐND-TT
-07/10/2016
|
39.823
|
30.579
|
1.000
|
1.000
|
200
|
200
|
0
|
200
|
H Tri Tôn
|
||||||||||
|
B
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
404.074
|
272.098
|
173.905
|
173.905
|
14.193
|
14.193
|
34.621
|
34.621
|
34.621
|
34.621
|
45.539
|
45.539
|
52.535
|
49.942
|
o
|
49.942
|
|||||||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018
|
45.500
|
20.472
|
7.005
|
7.005
|
201
|
201
|
4.738
|
4.738
|
4.738
|
4.738
|
4.939
|
4.939
|
3.531
|
938
|
o
|
938
|
|||||||
|
・
|
Dự án nhóm B
|
45.500
|
20.472
|
7.005
|
7.005
|
201
|
201
|
4.738
|
4.738
|
4.738
|
4.738
|
4.939
|
4.939
|
3.531
|
938
|
0
|
938
|
|||||||
|
1
|
Trung tâm hoạt động TTN tỉnh An Giang
|
CĐ
|
7.655m2
|
2008-2015
|
1218 QĐ/TWĐTN 05/7/2010
3325-OĐ/TWĐTN
|
45.500
|
20.472
|
7.005
|
7.005
|
201
|
201
|
4.738
|
4.738
|
4.738
|
4.738
|
4.939
|
4.939
|
3.531
|
938
|
0
|
938
|
Tỉnh đoàn
|
||
|
()
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
|
48.293
|
48.293
|
25.000
|
25.000
|
1.092
|
1.092
|
1.318
|
1.318
|
1.318
|
1.318
|
2.410
|
2.410
|
10.000
|
10.000
|
o
|
10.000
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
48.293
|
48.293
|
25.000
|
25.000
|
1.092
|
1.092
|
1.318
|
1.318
|
1.318
|
1.318
|
2.410
|
2.410
|
10.000
|
10.000
|
0
|
10.000
|
|||||||
|
1
|
Nhà tập và nhà ở cho vận động viên thể thao
|
LX
|
4.850m2 và ng thiết hi
|
2016-2020
|
1024/QĐ-UBND
12/4/2016;
FR5S/0F-UBND
|
48.293
|
48.293
|
25.000
|
25.000
|
1.092
|
1.092
|
1.318
|
1.318
|
1.318
|
1.318
|
2.410
|
2.410
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
Sở VHTTDL
|
|||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
310.281
|
203.333
|
141.900
|
141.900
|
12.900
|
12.900
|
28.565
|
28.565
|
28.565
|
28.565
|
38.190
|
38.190
|
39.004
|
39.004
|
0
|
39.004
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
126.455
|
59.310
|
47.780
|
47.780
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
15.000
|
15.000
|
0
|
15.000
|
|||||||
|
1
|
Nhà Thi đấu đa năng thành phố Châu Đốc
|
CĐ
|
2000 chỗ ngồi
|
2016-2020
|
853/QĐ-UBND 30/3/2016
30/3/2016
|
126.455
|
59.310
|
47.780
|
47.780
|
15.000
|
15.000
|
0
|
15.000
|
TP Châu Đốc
|
||||||||||
|
b
|
Dự án nhóm C
|
183.826
|
144.023
|
94.120
|
94.120
|
12.900
|
12.900
|
28.565
|
28.565
|
28.565
|
28.565
|
38.190
|
38.190
|
24.004
|
24.004
|
o
|
24.004
|
|||||||
|
'
|
Đường chạy điền kinh nhựa tổng hợp tại
trường năng khiếu thể thao tỉnh
|
LX
|
Đưuờng kinh dễng
|
2016-2018
|
2922/QĐ-UBND 26/10/2016
26/10/2016
|
28.629
|
28.629
|
25.766
|
25.766
|
8.000
|
8.000
|
16.404
|
16.404
|
16.404
|
16.404
|
24.404
|
24.404
|
826
|
826
|
826
|
Sở VHTTDL
|
|||
|
2
|
Dãy ghế ngồi khán đài 2.000 sân bóng đá
Trường Năng khiếu thể thao tỉnh AG
|
LX
|
2000 chỗ
|
2017-2020
|
1310/QĐ-UBND 28/4/2017
28/4/2017
|
9.043
|
9.043
|
7.893
|
7.893
|
300
|
300
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.300
|
3.300
|
4.593
|
4.593
|
4.593
|
Sở VHTTDL
|
|||
|
3
|
Nhà thiếu nhi thị xã Tân Châu
|
TC
|
2018-2022
|
2693/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
|
37.120
|
37.120
|
5.000
|
5.000
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
4.700
|
4.700
|
4.700
|
TX Tân Châu
|
||||||
|
4
|
Nhà thi đấu thể thao thị xã Tân Châu
|
TC
|
DT R,034
m2
|
2017-2020
|
2694/QĐ-UBND 29/10/2018
|
36.281
|
24.125
|
20.000
|
20.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
TX Tân Châu
|
|||||||||||
|
5
|
Hồ bơi 25m huyện Chợ Mới
|
CM
|
25m
|
2017-2019
|
775/QĐ-UBND 08/3/2017
08/3/2017
|
9.390
|
6.971
|
6.971
|
6.971
|
4.000
|
4.000
|
2.971
|
2.971
|
2.971
|
2.971
|
3.696
|
3.696
|
2.885
|
2.885
|
2.885
|
Sở VHTTDL
|
|||
|
6
|
Hồ bơi 50m TP Long Xuyên
|
LX
|
5,838m2
|
2817-2020
|
2665/QĐ-UBND 26/9/216
26/9/2016
|
22.363
|
17.135
|
14.511
|
14.511
|
600
|
600
|
5.890
|
5.890
|
5.890
|
5.890
|
6.490
|
6.490
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
Sở VHTTDL
|
|||
|
7
|
Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành
|
CT
|
- DTXD:
2.499 m2
- Nhà thi
|
2017-2018
|
CV 107/HĐ
CV107/HĐND- TT14/9/2015
|
41.000
|
21.000
|
13.979
|
13.979
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
Sở VHTTDL
|
|||||||||||
|
IX
|
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
|
357.805
|
357.805
|
191.632
|
191.632
|
98.361
|
95.361
|
39.053
|
39.053
|
39.053
|
39.053
|
132.422
|
132.422
|
25.723
|
25.723
|
25.723
|
0
|
|||||||
|
^
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
357.805
|
357.805
|
191.632
|
191.632
|
98.361
|
95.361
|
39.053
|
39.053
|
39.053
|
39.053
|
132.422
|
132.422
|
25.723
|
25.723
|
25.723
|
0
|
|||||||
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
265.838
|
265.838
|
108.862
|
105.862
|
75.212
|
72.212
|
23.172
|
23.172
|
23.172
|
23.172
|
93.391
|
93.391
|
8.582
|
8.582
|
8.582
|
0
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
265.838
|
265.838
|
108.862
|
108.862
|
75.212
|
72.212
|
23.172
|
23.172
|
23.172
|
23.172
|
93.391
|
93.391
|
8.582
|
8.582
|
8.582
|
0
|
|||||||
|
1
|
Trung tâm Công nghệ sinh học tỉnh An Giang
|
g7318412
|
CT
|
35,8 hm
|
Đến 2018
|
1893/QĐ-UBND
04/9/2014:
1189/07BND
|
265.838
|
265.838
|
108.862
|
108.862
|
75.212
|
72.212
|
23.172
|
23.172
|
23.172
|
23.172
|
93.391
|
93.391
|
8.582
|
8.582
|
8.582
|
o
|
Sở KH&CN
|
CĐ
|
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019
năm 2019
|
91.967
|
91.967
|
82.770
|
82.770
|
23.149
|
23.149
|
15.881
|
15.881
|
15.881
|
15.881
|
39.031
|
39.031
|
17.141
|
17.141
|
17.141
|
0
|
|||||||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
91.967
|
91.967
|
82.770
|
82.770
|
23.149
|
23.149
|
15.881
|
15.881
|
15.881
|
15.881
|
39.031
|
39.031
|
17.141
|
17.141
|
17.141
|
0
|
|||||||
|
'
|
Tăng cường trang thiết bị Trung tâm Công nghệ sinh học
|
CT
|
Các loại thiết bị
|
2016-2020
|
2124/QĐ-UBND
07/10/2015
|
91.967
|
91.967
|
82.770
|
82.770
|
23.149
|
23.149
|
15.881
|
15.881
|
15.881
|
15.881
|
39.031
|
39.031
|
17.141
|
17.141
|
17.141
|
0
|
TT Công
nghệ sinh học
|
||
|
x
|
THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
|
265.404
|
151.384
|
120.738
|
120.738
|
20.453
|
20.453
|
35.467
|
35.467
|
35.467
|
35.467
|
58.840
|
58.840
|
53.206
|
53.206
|
53.206
|
o
|
|||||||
|
^
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
265.404
|
151.384
|
120.738
|
120.738
|
20.453
|
20.453
|
35.467
|
35.467
|
35.467
|
35.467
|
58.840
|
58.840
|
53.206
|
53.206
|
53.206
|
0
|
|||||||
|
()
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
24.182
|
24.182
|
22.201
|
22.201
|
12.667
|
12.667
|
6.204
|
6.204
|
6.204
|
6.204
|
18.646
|
18.646
|
3.555
|
3.555
|
3.555
|
0
|
|||||||
|
Dự án nhóm C
|
24.182
|
24.182
|
22.201
|
22.201
|
12.667
|
12.667
|
6.201
|
6.204
|
6.204
|
6.204
|
18.646
|
18.616
|
3.555
|
3.555
|
3.555
|
0
|
|
TMĐT
|
năm giai đoạn 2016-2020
6/12
19590
|
7/12 ĐN
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
-|
8/12
Đa
9/12 M
|
π
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định:
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm bao hành
|
Cuyn n yn tuyệ TMĐT
|
Cuyn n yn tuyệ TMĐT
|
Kế hoạch năm trung bạn 5 nămgiai đoạ 2016-2020 năm giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm trung bạn 5 nămgiai đoạ 2016-2020 năm giai đoạn 2016-2020
|
2016-2020 đã bố tri đến hết năm 2017
|
2016-2020 đã bố tri đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
a crung n
DẠD GN PING
đến hết năm 2018
|
a crung n
DẠD GN PING
đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vấn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định:
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm bao hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồ
vốn)
|
Ngân sách
tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: vốn t
ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồnvốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
π
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định:
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
năm bao hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồ
vốn)
|
Ngân sách
tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: vốn t
ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó:
vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồnvốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
川
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
2l
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||
|
2
|
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ tỉnh
|
πT
|
74.680m2
|
2014-2017
|
1401/QĐ-UBND
03/9/2014;
03/9/2014 2556/QĐ-UBND
|
40.929
|
40.929
|
29.146
|
29.146
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
|||||||||||
|
Khu tải định cư giai đoạn 4 - Khu ho Bắc Hà Hoàng Hồ
|
LX
|
24.281,54
m2
|
2016-2019
|
14/9/2016: 2381/QĐ-UBND
4
|
14.801
|
14.801
|
875
|
875
|
240
|
240
|
240
|
240
|
599
|
635
|
36
|
599
|
BQLDA
KV&PTĐT
|
Vốn kết đư
XSKT năm
|
||||||
|
4
|
Khu tái định cư giai đoạn 5 - Khu quy hoạchBắc Hà Hoàng Hồ Bắc Hà Hoàng Hồ
|
LX
|
10.551 m2
|
2016-2019
|
9641UBND 2380/QĐ-UBND
24/8/2016
961/0Đ-UBND
|
6.170
|
6.170
|
5.716
|
5.716
|
172
|
172
|
2.878
|
2.878
|
2.878
|
2.878
|
3.050
|
3.050
|
2.595
|
2.595
|
2.595
|
BQLDA
KV&PTĐT
|
01ốn kết
0
|
||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm 2019
|
628.065
|
266.723
|
518.727
|
252.365
|
3.462
|
1.269
|
76.517
|
54.462
|
72.389
|
54.217
|
83.897
|
54.510
|
249.709
|
207.498
|
7.175
|
200.323
|
|||||||
|
"
|
Dự án nhóm C
|
622.005
|
256.723
|
518.727
|
252.365
|
3.162
|
1.269
|
76.517
|
54.462
|
72.389
|
54.217
|
83.897
|
54.510
|
249.709
|
207.498
|
7.175
|
200.323
|
|||||||
|
1
|
CT XD CSHT các xã biên giới (QĐ160)
|
42.104
|
11.275
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
7.175
|
7.175
|
7.175
|
||||||||||||
|
1.1
|
Huyện Tịnh Biên
|
1.603
|
1.000
|
500
|
500
|
500
|
590
|
500
|
500
|
400
|
400
|
400
|
||||||||||||
|
1. Nâng cấp, láng nhựa đường Bở Tây kênh 3/2 (đoạn từ Km4+200 đến Hương lộ 17)
|
An Nông
|
2017-2018
|
4401/QĐ-UBND
29/9/2017
|
1.603
|
1.000
|
o
|
500
|
500
|
500
|
500
|
300
|
500
|
400
|
400
|
400
|
0
|
H Tịnh Biên
|
|||||||
|
1.2
|
Huyện An Phú
|
38.226
|
8.000
|
0
|
e
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
0
|
|||||||||
|
1. Trường THCS Nhơn Hội
|
Nhơn
Hội
|
SLMB HTKT
|
2018-2020
|
3.000
|
1.500
|
o
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
HAn Phú
|
|||||||||||||
|
2. Trường mẫu giáo Nhơn Hội (điểm chính)
|
Nhơn Hội
Hội
|
06p học+
06p học+ HTKT+TB
|
2018-2020
|
1.000
|
500
|
o
|
500
|
500
|
500
|
o
|
HAn Phú
|
|||||||||||||
|
3. Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã
Khánh Bình
|
K.Bình
|
二km
|
2018-2020
|
2.332
|
500
|
0
|
500
|
500
|
500
|
o
|
HAn Phú
|
|||||||||||||
|
4. Trường THCS Khánh Bình
|
K.Binh
|
10p+khối CN+HTKT
|
2018-2020
|
22.939
|
1.500
|
0
|
500
|
500
|
500
|
0
|
HAn Phú
|
|||||||||||||
|
5. Xây dựng CSHT Trường TH C Quốc Thái (đc)
|
Q.Thái
|
SC6P
NVS+
CHR
|
2018-2020
|
2.155
|
500
|
0
|
500
|
500
|
500
|
0
|
H An Phú
|
|||||||||||||
|
6. Nâng cấp hệ thống giao thông, thoát nướcc TDC Cồn liệt sĩ xã Quốc Thái
|
Quốc
Thái
|
300m
|
2018-2020
|
1.762
|
500
|
0
|
500
|
500
|
500
|
0
|
HAn Phú
|
|||||||||||||
|
7. Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh
|
P.Hữu
|
476m2
|
2018-2020
|
2.830
|
1.000
|
o
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
H An Phú
|
|||||||||||||
|
8. Xây dựng cơ sở hạ tần Trạm y tế xã Phú Hội
|
Phú Hội
|
ẹochữa
|
2018-2020
|
3641/QB-UBND 27/10/2017
27/10/2017
|
2.208
|
2.000
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
H An Phú
|
|||||||||||
|
1.3
|
Huyện Tri Tôn
|
2.275
|
2.275
|
1.275
|
1.275
|
1.275
|
||||||||||||||||||
|
1. Sửa chữa, nâng cấp Ban nhân dân ấp Vĩnh Hiệp
|
Xã Vĩnh Gia
|
72m2
|
2017-2019
|
375
|
375
|
0
|
375
|
375
|
375
|
0
|
H Tịnh Biên
|
|||||||||||||
|
2. Sửa chữa, nâng cấp Ban nhân dân ấp Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh
Gia
|
7212
|
2017-2019
|
375
|
375
|
o
|
375
|
375
|
375
|
0
|
H Tịnh Biên
|
|||||||||||||
|
3. Bô tông xi măng đường nối QLNI vào trường mẫu giáo Lạc Quới
|
Xã Lạc
Quới
|
248
|
2016-2020
|
525
|
525
|
0
|
525
|
525
|
525
|
0HTịnh Biên
|
||||||||||||||
|
4. BTXM đường Nam Vĩnh Tế 8 (đoạn còn lại) lại)
|
260m
|
2019
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
H Tịnh Biên
|
||||||||||||||||
|
5. Sửa chữa, nâng cấp ban nhân dân 2 ấp
Vĩnh Hiệp - Vĩnh Hòa xã Vĩnh Gia
|
300 m
|
2019
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
H Tịnh Biên
|
||||||||||||||||
|
2
|
ĐỐI ỨNG CÁC DANH MỤC CÔNG
TRÌNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA:
|
585.961
|
255.448
|
518.727
|
252.365
|
3.462
|
1.269
|
76.017
|
53.962
|
71.889
|
53.717
|
83.397
|
54.010
|
242.534
|
200.323
|
200.323
|
||||||||
|
XIV
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
420.230
|
251.979
|
272.814
|
237.590
|
33.613
|
33.613
|
62.369
|
50.369
|
62.369
|
50.369
|
83.244
|
83.244
|
102.908
|
89.684
|
88.384
|
1.300
|
0
|
o
|
|||||
|
A
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
420.230
|
251.979
|
272.814
|
237.590
|
33.613
|
33.613
|
62369
|
50.369
|
62.369
|
50.369
|
83.244
|
83.244
|
102.908
|
89.684
|
88.384
|
1.300
|
o
|
||||||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2018 sử dụng đến ngày 31/12/2018
|
45.569
|
33.985
|
29.039
|
29.039
|
13.700
|
13.700
|
8.501
|
8.501
|
8.501
|
8.501
|
21.312
|
21.312
|
7.727
|
7.727
|
7.727
|
0
|
|||||||
|
Dự án nhóm C
|
45.569
|
33.985
|
29.039
|
29.039
|
13.700
|
13.700
|
8.501
|
8.501
|
8.501
|
8.501
|
21.312
|
21.312
|
7.727
|
7.727
|
7.727
|
0
|
°
|
0
|
||||||
|
Cãi tạo, mở rộng Trụ sở Sở Thông tin Truyền thông
Truyền thông
|
LX
|
ải tạo, mớ
rộng nhà làm việc
|
2016-2018
|
2415/QB-UBND 30/10/2015
Hanc
B-01 595/QĐ-UBND
24/02/2017
|
9.786
|
9.786
|
8.184
|
8.184
|
5.200
|
5.200
|
2.984
|
2.984
|
2.984
|
2.984
|
7.295
|
7.295
|
889
|
889
|
889
|
0
|
Sở TTTT
|
|||
|
2
|
Trụ sở HĐND & UBND huyện Phú Tân
|
PT
|
GR
chính; CT như+HTKT
IKI
|
2016-2018
|
683/QĐ-UBND 29/3/2018
|
21.000
|
15.555
|
13.147
|
13.147
|
7.000
|
7.000
|
5.517
|
5.517
|
5.517
|
5.517
|
12.517
|
12.517
|
630
|
630
|
630
|
0
|
H Phú Tân
|
Kết thác 2018
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND xã An Phú
|
TB
|
734m2
|
2016-2017
|
1505/QĐ-UBND
1/17/5/2017
|
14.783
|
8.644
|
7.708
|
7.708
|
1.500
|
1.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.500
|
1.500
|
6.208
|
6.208
|
6.208
|
o
|
H Tịnh Biên
|
||
|
(2)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019
|
132.083
|
79.671
|
88.974
|
88.974
|
7.703
|
7.703
|
34.317
|
34.317
|
34.317
|
34.317
|
42.165
|
42.165
|
40.163
|
40.163
|
40.163
|
o
|
o
|
°
|
|||||
|
b
|
Dự án nhóm B
|
41.758
|
18.653
|
26.647
|
26.647
|
o
|
0
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
0
|
0
|
a
|
-
10/1:
Mo
11/12
B~
|
TT Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
|
Danh mục dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
ngân sách tỉnh
|
Mã dự án Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ngân sách tỉnh
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
|
う ニca
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
う ニca
2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1
năm 2018 đến 31/1 năm 2019
|
Vô Hoạch trung đạn ca giác
đến hết năm 2018
|
Vô Hoạch trung đạn ca giác
đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vôn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Tổng số (tất cả các nguồn
cả các nguồn
vốn)
|
Danh mục dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
ngân sách tỉnh
|
Mã dự án Tổng số (tất cả các nguồn vốn) ngân sách tỉnh
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
vốn)
|
Ngân sách
tỉnh
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân sách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: yốngâ
vốn ngân sc tỉnh
sách tỉnh
|
Trong đó: vốn
|
Tổng số
|
Trong đó:
Trong đó: vốn NS tỉnh
|
Tổng số (tấtcảồ
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||
|
1
|
3
|
4
|
6
|
8
|
9
|
10
|
II
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
2l
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 2019
|
891.321
|
514.442
|
378.128
|
306.128
|
70.383
|
52.883
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
107.383
|
89.883
|
154.051
|
134.051
|
134.051
|
||||||||
|
b
|
Dự án nhóm B
|
891.321
|
514.442
|
378.128
|
306.128
|
70.383
|
52.883
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
37.000
|
107.383
|
89.883
|
154.051
|
134.051
|
134.051
|
||||||||
|
'
|
Khu vực phòng thủ: Sở CH cơ bản (D9H01-AG)
|
TB
|
2010-209
2010- 2019
|
1433/QĐ-BTL 25/8/2011
25/8/2011
|
174.945
|
174.945
|
54.860
|
54.860
|
24.860
|
24.860
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
36.860
|
36.860
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
BCHQS tỉnh
|
||||
|
2
|
Doanh trại Trung đoàn BB892
|
CP
|
2016- 2020
2016-2020
|
3078/QĐ-
UBND
31/10/2018
|
109.497
|
109.497
|
95.050
|
95.050
|
11.600
|
11.600
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
36.600
|
36.600
|
27.256
|
27.256
|
27.256
|
BCHQS tỉnh
|
||||
|
3
|
Cơ sở làm việc Công an tỉnh An Giang
|
LX
|
Đảm bảo
|
2017- 2021
2021
|
2217/QĐ- BCA-H4
BCA-H41,
BCA-H4, 17/5/2018
|
503.303
|
150.000
|
135.000
|
135.000
|
87.000
|
87.000
|
87.000
|
CA tỉnh
|
|||||||||||
|
4
|
Đường ra trạm kiể soát Phú Hội (939)
|
AP
|
5.104m
|
2016- 2020
2016- 2020
|
2405A/QĐ-
UBND
30/10/2015
|
103.576
|
80.000
|
93.218
|
21.218
|
33.923
|
16.423
|
33.923
|
16.423
|
24.795
|
4.795
|
4.795
|
BCH BĐBP tỉnh
tỉnh
|
|||||||
|
XVI
|
Chi phí quyết toán
|
Sỡ Tải chính
phân bố chi
tiết
|
||||||||||||||||||||||
|
XVII
|
Trả nợ vay kiên cố hoá kênh mương,
GTNT làng nghê
|
43.421
|
43.421
|
43.421
|
Sở Tài Chinh
|
|||||||||||||||||||
|
Thanh toán công nợ sau quyết toán (bao gồm chi phí quyết toán)
|
8.790
|
8.790
|
8.790
|
8.790
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
Sỡ Tài chính
phân bố chi
tiết
|
||||||||||||||||
12/12
N2an
PHỤ LỤC 2a
OẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019
ĐỂẦN PHỔ CẬP GIÁO DỤC MÂM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI
đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết vấ
G quyết số JGNQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) Đơn vị: Triệu đồng
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
|
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
CHTC-HT
|
'〇
S
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch trung hạn đãn htnăm2018
giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạn đãn htnăm2018
giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu Tổng số
tα
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Ghi chú Tổng số
|
||||||
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
|
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
CHTC-HT
|
'〇
S
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu Tổng số
tα
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Ghi chú Tổng số
|
||||||||||||
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
|
Mã dự án 2018
Địa điểm
XD
Giải ngân thực hiện từ
1/1 năm 2018 đến 31/1
năm 2019
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
CHTC-HT
|
'〇
S
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kếế hoạh n ạn Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
5 năm giai đoạn 2016-
2020
Kế hoạch vốn trung hạn
2016-2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu Tổng số
tα
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Ghi chú Tổng số
|
||||||||||||
|
Tổng số (tất cả cácn vố
nguồn vốn)
|
Ngân sáchtỉn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó:
vến ngân
sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các
các ngồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số (tất nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: yốn tỉnh
vốn tỉnh
|
Chủ đầu Tổng số
tα
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Ghi chú Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
|||||||||
|
1
|
2
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||
|
Tổng số
|
276.625
|
140.692
|
197.011
|
123.977
|
27.825
|
26.825
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
30.347
|
29.347
|
66.435
|
49.628
|
0
|
49.628
|
||||||||
|
A
|
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
|
276.625
|
140.692
|
197.011
|
123.977
|
27.825
|
26.825
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
30.347
|
29.347
|
66.435
|
49.628
|
o
|
49.628
|
|||||||
|
(1)
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm2019 năm 2019
|
168.168
|
92.517
|
109.074
|
79.314
|
27.825
|
26.825
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
30.347
|
29.347
|
30.665
|
30.665
|
o
|
30.665
|
|||||||
|
1
|
Trường MG Hoa Phượng
|
LX
|
08P+HTKT
|
2014-2018
|
1949/QĐ-
UBND
|
43.657
|
12.923
|
37.077
|
9.466
|
5.030
|
5.030
|
5.030
|
5.030
|
4.436
|
4.436
|
4.436
|
TP Long Xuyên
Xuyên
|
|||||||
|
2
|
Trường MG Hoa Hồng (điểmới)
mới)
|
P.CP B-CĐ
|
20P+
HCQT+
HTKT
|
2016-
20162020
|
30/10/2014:
UBND
28/10/2016 2192/QĐ-
|
71.500
|
40.000
|
31.883
|
31.883
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
TP Châu
Đốc
|
|||||||
|
3
|
Trường MG Tân An (Điểm Bến đò)
Bến đò)
|
πc
|
3P+HTKT
|
2016-
2016-2017
|
UBNI
|
5.626
|
4.677
|
5.626
|
4.677
|
1.500
|
1.500
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
3.500
|
3.500
|
1.127
|
1.127
|
1.127
|
TX Tânâ
Châu
|
|||
|
4
|
Trường MN Long Hưng (Điểm phụ) phụ)
|
TC
|
4P+1HTKT
|
2016-2017
|
3/05/20161646/QĐ
UBND
31/03/016:956/QĐ
|
6.357
|
3.710
|
3.339
|
3.339
|
3.330
|
2.330
|
3.330
|
2.330
|
1.009
|
1.009
|
1.009
|
TX Tân Châu
Châu
|
|||||||
|
5
|
Trườngg MG Bình Long (Điểm chính mới) chính mới)
|
CP
|
08P+
HTKT
|
2016-2019
|
UBND
|
11.475
|
8.468
|
8.367
|
8.367
|
2.000
|
2.000
|
3.000
|
3.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
H Châu Phú
|
|||||||
|
6
|
Trường MG Mỹ Đức (Điểm í )
chính mới)
|
CP
|
04P+
TKT
|
2017-2019
|
4/4/20
UBND
24/08/2017
|
5.702
|
4.804
|
4.557
|
4.557
|
2.000
|
2.000
|
2.922
|
2.922
|
1.635
|
1.635
|
1.635
|
H Châu Phú
|
|||||||
|
7
|
Trường MG Hòa Lạc (ĐC)
|
PT
|
2015-2018
|
195/QĐ-UBND
16/01/2018
|
6.535
|
4.912
|
4.002
|
4.002
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500H
|
Phủ Tân
|
||||||||
|
8
|
Trường MG Long Giang đp (đc TrưngTHC Long Giang)
|
CM
|
4P+HTKT
|
2016-2018
|
2363/QĐ-
UBND
|
8.087
|
5.828
|
5.828
|
5.828
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
3.828
|
3.828
|
3.828
|
H Chợ Mới
|
|||||||
|
9
|
Trường MG An Hảo đp (Điểm Núi Cấm)
|
TB
|
2P
|
2015-2017
|
2308/20164927/QĐ-
UBND
|
2.902
|
2.201
|
2.201
|
2.201
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
701
|
701
|
701 H
|
Tỉnh Biên
|
|||||||
|
10
|
Trường MG Họa Mi (Điểm
chính)
|
TTr.TB-TB
|
SP+HTKT
|
2016-2018
|
28/2/20153074/Q
UBND
31/10/2016
|
6.327
|
4.994
|
6.194
|
4.994
|
3.965
|
3.965
|
2.565
|
2.565
|
2.429
|
2.429
|
2.429 H
|
Tịnh Biên
|
|||||||
|
(2)
|
Dự án khởi công mới năm
2019
|
108.457
|
48.175
|
87.937
|
44.663
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
35.770
|
18.963
|
0
|
18.963
|
|||||||
|
1
|
Trường MG Vàng Anh (điểm chính)
|
LX
|
06P+CT
phụ+Khối
|
2016-2019
|
3121/QĐ-
UBND 31/10/16
|
17.259
|
11.558
|
15.433
|
14.488
|
7.000
|
3.000
|
3.000
|
TP Long
Xuyên
|
|||||||||||
|
2
|
Trường MG Vàng Anh (điểm phụ Cần Xây)
|
I
|
HCOC 03P+CT
phụ÷
|
2016-2019
|
3083/QĐ-
UBND
|
8.623
|
5.186
|
7.206
|
5.136
|
4.473
|
2.136
|
2.136
|
TP LLong
LgXuyên
|
|||||||||||
|
3
|
Trường MG Hoa Lan (điểm chính)
|
LX
|
HTKT+TB ISPH+CT
phụ+HTKT +K.HCOT+ 12P+CT
|
2016-2019
|
31/10/16:1134/QĐ
UBND ngày
30/10/15
|
2.530
|
1.530
|
2.430
|
1.530
|
1.750
|
1.530
|
1.530
|
TP Long
uXuyên
|
|||||||||||
|
4
|
Trường MG Hoa Cúc (điểm chính)
|
LX
|
phụ+HCQT
|
2016-2019
|
3137/QĐ-
UBND 31/10/16
|
30.900
|
7.392
|
27.760
|
6.603
|
8.603
|
3.603
|
3.603
|
TP Long
Xuuyên
|
|||||||||||
|
5
|
Trường MG Hoa Mai (điểm chính)
|
LX
|
+P.M 14P+Khối
PVHT,
khối HCOT
|
2017-2019
|
2614/QĐ-
UBND 18/11/15
|
32.472
|
6.694
|
24.124
|
6.694
|
8.694
|
3.694
|
3.694
|
TP Long
LXuyên
|
|||||||||||
|
6
|
Trường MG Hoa Hồng (điểm phụ)
|
LX
|
06PH+
HTKT+TB
|
2016-2019
|
948/QĐ-
UBND 05/3/16,
1723/0Đ-
|
16.673
|
15.815
|
10.984
|
10.212
|
5.250
|
5.000
|
5.000
|
TP Long ○Xuyên
|
|||||||||||
1/1
Phụ lục 2b
KẾ HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019
ĐỀ ÁN XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
こ Nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết
n theo Nghị quyết số,L /NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) Đơn vị: Triệu đồng
1/6
Be
|
TT Tổng số (tấtcả
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Danh mục dự án Trongó
Trong đó: vốn
tỉnh
|
Mã dự án Tổng số
(tất cả
vốn)
|
Địa điểm Trong
XD
đó: vốn
tỉnh
|
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
|
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
|
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
đã giao đến hết năm 2018
|
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Tổng số (tấtcả
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Danh mục dự án Trongó
Trong đó: vốn
tỉnh
|
Mã dự án Tổng số
(tất cả
vốn)
|
Địa điểm Trong
XD
đó: vốn
tỉnh
|
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
|
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
|
Năng lực thiết kế Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
KC-HT
Số quyết định;
ngày, thángă
năm ban hành
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||
|
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
|
Ngân
sách
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó; vấn
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
ngân sách
|
các nguồn
|
ngân sách
|
Tổng số
|
Trongđó
Trong đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||
|
4
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||||||
|
12
|
MG Hiệp Xương (đc mới Hiệp Thanh)
Thạnh)
|
HX-PT
|
Xây mới 06
ăn+ác
|
18-19
|
2923/QĐ-UBND 03/10/2017
03/10/2017
|
17.760
|
13.735
|
12.362
|
12.362
|
8.364
|
8.364
|
8.364
|
8.364
|
8.364
|
8.364
|
3.998
|
3.998
|
3.970
|
28
|
H Phú Tân
|
||||
|
13
|
TH A Hiệp Xương (đc mới -Hiệp Thanh) Thạnh)
|
HX-PT
|
bếp ăn + cácXDM 02P+01p học
|
18-19
|
3258/QĐ-UBND 30/10/2017
30/10/2017
|
17.338
|
14.140
|
12.726
|
12.726
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
8.500
|
4.226
|
4.226
|
4.039
|
187
|
H Phú Tân
|
||||
|
14
|
TH A Hiệp Xương (đp1 Hiệp
Trung)
|
HX-PT
|
ngoại XDM
08P+CTPT+
|
2018
|
5850/QĐ-UBND 26/10/201
26/10/2017
|
6.081
|
4.761
|
4.761
|
4.761
|
3.715
|
3.715
|
3.715
|
3.715
|
3.715
|
3.715
|
1.046
|
1.046
|
1.046
|
H Phú Tân
|
|||||
|
15
|
THCS Hiệp Xương
|
HX-PT
|
HTKT+TTBXDM 06P học bộ
|
18-19
|
3219/QĐ-UBND
27/10/2017
|
18.676
|
14.667
|
13.200
|
13.200
|
7.590
|
7.590
|
7.590
|
7.590
|
7.590
|
7.590
|
5.610
|
5.610
|
4.044
|
1.566
|
H Phú Tân
|
||||
|
16
|
MG Hòa An đp (An Mỹ)
|
HA-CM
|
học, CTPT,
|
16-18
|
3141/QĐ-UBND
31/102016
|
8.056
|
5.328
|
5.328
|
5.328
|
2.500
|
2.500
|
1.595
|
1.595
|
1.595
|
1.595
|
3.095
|
3.095
|
2.233
|
2.233
|
1.487
|
746HChợ Mới
|
|||
|
17
|
MG Hòa An đc (Bình Quới)
|
HA-CM
|
học+nhà
|
16-17
|
1326/Đ-UBND 3140/QĐ-UBND
31/10/2016
|
21.484
|
15.831
|
13.604
|
13.604
|
6.000
|
6.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
10.000
|
10.000
|
3.604
|
3.604
|
2.000
|
1.604
|
H Chợ Mới
|
||
|
18
|
TH C Hòa An đc (An Mỹ)
|
HA-CM
|
bếncácXây mới 06 học+01p
|
16-18
|
1322/Đ-UBND 3083/QĐ-UBND
31/10/2016
|
18.000
|
14.252
|
12.000
|
12.000
|
5.500
|
5.500
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
8.500
|
8.500
|
3.500
|
3.500
|
1.000
|
2.500
|
H Chợ Mới
|
||
|
19
|
MG Kiến Thành (đc mới)
|
KT-CM
|
học NG+ thư XD 6p SHC, p GDTC,p
|
16-18
|
607/OĐ-UBND 2456/QĐ-UBND,
30/10/2015 327/OĐ-UB
|
27.455
|
19.206
|
18.679
|
18.679
|
12.850
|
12.850
|
2.950
|
2.950
|
2.950
|
2.950
|
8.741
|
8.741
|
5.342
|
5.342
|
5.342
|
H Chợ Mới
|
|||
|
20
|
TH C Kiến Thành (đp)(đi h
(đổi thành điểm chính mới)
|
KT-CM
|
DNT4
học, khối
|
16-17
|
1327/QĐ-UBND 283/QĐ-UBND
09/3/2016
|
14.996
|
11.340
|
11.000
|
11.000
|
5.300
|
5.300
|
4.824
|
4.824
|
6.100
|
6.100
|
2.596
|
3.504
|
H Chợ Mới
|
||||||
|
21
|
TH A Kiến Thành (đc)
|
KT-CM
|
HCOT+phục XM 02p, khối
HCOT+phuc +XD:
|
16-18
|
2147/3Đ-UBND 689/QĐ-UBND
15/3/2016
|
20.206
|
16.146
|
15.948
|
15.948
|
13.000
|
13.000
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
13.746
|
13.746
|
2.006
|
2.006
|
2.006
|
H Chợ Mới
|
|||
|
22
|
THCS Kiến Thành
|
KT-CM
|
6PBM,TV,H
|
16-18
|
640/QĐ-UBND 676/QĐ-UBND
14/3/2016
2051/QĐ-UBND
|
36.214
|
26.492
|
18.039
|
18.039
|
18.828
|
18.828
|
11.040
|
11.040
|
5.839
|
5.839
|
5.839
|
H Chợ Mới
|
|||||||
|
23
|
MG Bình Phước Xuân (đp Bình Phú)
Phú)
|
BPX-CM
|
Đoàn-Đội SLMB, XM 02p học,
|
2017-2019
|
2125A/QĐ-UBND 27/10/2017
|
3.932
|
2.299
|
2.299
|
2.299
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.199
|
1.199
|
500
|
699
|
H Chợ Mới
|
||||
|
24
|
TH A Bình Phước Xuân (đc Bình Trung)
|
BPX-CM
|
X04
học+ 01p học
|
18-19
|
3257/QĐ-UBND
30/10/2017
|
17.755
|
13.555
|
12.200
|
12.200
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
5.700
|
5.700
|
500
|
5.200
|
H Chợ Mới
|
||||
|
25
|
TH A Bình Phước Xuân (đp1 Bình Phú) Phú)
|
BPX-CM
|
ngoại XM khối 02p học, CT 04
|
18
|
2188A/QĐ-UBND 30/10/2017
|
2.852
|
2.013
|
2.013
|
2.013
|
1.175
|
1.175
|
1.175
|
1.175
|
1.175
|
1.175
|
838
|
838
|
500
|
338
|
H.Chợ Mới
|
||||
|
26
|
TH A Bình Phước Xuân (đp2 BìnhPhú) Phú)
|
BPX-CM
|
học. CTPTXD mới 04 học, nhà xe
|
18-19
|
2169A/QĐ-UBND 30/10/2017
|
3.442
|
2.287
|
2.287
|
2.287
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
987
|
987
|
500
|
487
|
H Chợ Mới
|
||||
|
27
|
THCS Bình Phước Xuân
|
BPX-CM
|
GV.HTKT. XM 02 phọc
+ 06p học
|
18-19
|
3256/QĐ-UBND
30/10/2017
|
22.443
|
17.664
|
15.800
|
15.800
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
4.000
|
4.000
|
500
|
3.500
|
H Chợ Mới
|
||||
|
28
|
TH A Tấn Mỹ (đc Tấn Hòa)
|
TM-CM
|
BM0
phọc
NG+thư
|
17-19
|
2178/QĐ-UBND
30/10/2017
|
10.848
|
8.075
|
8.075
|
8.075
|
3.575
|
3.575
|
3.575
|
3.575
|
3.575
|
3.575
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
H Chợ Mới
|
|||||
|
29
|
TH C Tấn Mỹ (đc Tấn Long)
|
TM-CM
|
Xây mới 01P
học NG+một
|
17-18
|
2180/QĐ-UBND 30/10/2017
30/10/2017
|
8.306
|
5.927
|
5.926
|
5.926
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
2.799
|
2.799
|
500
|
2.299
|
H Chợ Mới
|
||||
|
30
|
MG Long Kiến (đc Long Hòa 1)
|
LK-CM
|
ố CN: CT Xây mới 02 học+nhà
|
17-18
|
1759/QĐ-UBND11/09/2017
11/09/2017
|
7.254
|
5.283
|
5.283
|
5.283
|
2.783
|
2.783
|
2.783
|
2.783
|
2.783
|
2.783
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
H Chợ Mới
|
|||||
|
31
|
MG Long Kiến (đp Long Định)
|
CM
|
ọc+náh + 04P
học, HTKT,
TTB
|
2017-2019
|
2118/QĐ-UBND
25/10/2017
|
6.806
|
4.876
|
4.876
|
4.876
|
3.076
|
3.076
|
3.076
|
3.076
|
3.076
|
3.076
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
H Chợ Mới
|
|||||
|
32
|
MG Cần Đăng (đc)
|
CT
|
PCN+CT+K
hụ +HTKTD1:4,24
|
15-17
|
405/QĐ-UBND;2
25/10/2016
|
6.768
|
4.720
|
4.248
|
4.248
|
3.856
|
3.856
|
0
|
0
|
0
|
o
|
3.856
|
3.856
|
392
|
392
|
392
|
H. Châu
Thành
|
|||
|
33
|
THC Cần Đăng (đc)
|
CT
|
m2. Xây mới
P.CN;CT:
|
16-18
|
3061/QĐ-UBND;1//
31/10/2016
|
10.435
|
7.799
|
7.019
|
7.019
|
3.400
|
3.400
|
2.776
|
2.776
|
2.776
|
2.776
|
6.175
|
6.175
|
844
|
844
|
844
|
H. Châu
Thành
|
|||
|
34
|
MG Bình Hòa đp (Phú An 1)
|
CT
|
P.CN;CT: D1:6.626,7
m2. xây mới:
04PH.TB
|
17-18
|
409/QĐ-UBND; 27/10/
27/10/2016
|
6.644
|
5.326
|
4.793
|
4.793
|
2.000
|
2.000
|
2.095
|
2.095
|
2.095
|
2.095
|
4.095
|
4.095
|
698
|
698
|
698
|
H. Châu
Thành
|
|||
|
35
|
THA Bình Hòa đc (Phú Hòa 1)
|
CT
|
D1:T1.502,7
m2. Xây
mới: 04 PH
|
17-19
|
27/10/2016 3062/QĐ-UBND;
31/10/20160/QĐ-UBN
830/QĐ-UBND
|
19.654
|
14.020
|
11.142
|
11.142
|
3.872
|
3.872
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
8.872
|
8.872
|
2.270
|
2.270
|
2.270
|
H. Châu
Thảnh
|
|||
|
36
|
THCS Quản Cơ Thành
|
CT
|
mới: 04 PHD1:14.00
m2. xây mới:
07PH+03PH
|
16-19
|
3084/QĐ-UBND;
31/10/2016
583/QĐ-UBND
|
30.600
|
23.122
|
13.675
|
13.675
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
6.000
|
6.000
|
4.301
|
4.301
|
4.301
|
H. Châu
Thành
|
2/6
124
|
TT Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Danh mục dự án Năm
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Mã dự án 2018
Tổng số
(tất cả
vôn)
|
Địa điểm Trongđó
XD
đó: vốn
ngân sách tỉnh
|
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
Kế hoạch năm trung
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
Kế hoạch năm trung
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Danh mục dự án Năm
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Mã dự án 2018
Tổng số
(tất cả
vôn)
|
Địa điểm Trongđó
XD
đó: vốn
ngân sách tỉnh
|
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Năng lực Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
thiết kế
Thời gian KC-HT
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||
|
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
|
Ngân
sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tinh
|
các nguồn
|
Tổng số
|
Trong
Trong đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||
|
6
|
8
|
10
|
11
|
I2
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
||||||||
|
37
|
MG Bình Hòa đc (Phú Hòa 1)
|
CP
|
D1:4.749
m2. xây mới:
nhà bếp+
|
17-18
|
407/QĐ-UBND; 26/10/2016
26/10/2016
|
6.596
|
5.329
|
4.796
|
4.796
|
1.990
|
1.990
|
2.806
|
2.806
|
2.806
|
2.806
|
2.806
|
2.806
|
1.990
|
1.990
|
1.990
|
H. Châu Thành
Thành
|
|||
|
38
|
Trường THCS Vĩnh Nhuận
|
7400642
|
VN-CT
|
06PBM+HC
QT+PVHT;
|
2015-
2018
|
1114/QĐ-UBND;21/05/2018
21/05/2018
|
25.713
|
18.990
|
16.499
|
16.499
|
10.000
|
10.000
|
3.467
|
3.467
|
3.467
|
3.467
|
13.467
|
13.467
|
3.032
|
3.032
|
3.032
|
H. Châu
Thành
|
||
|
39
|
Trường TH C Bình Hòa điểm chính (Phú An 1).
|
7671143
|
BH-CT
|
i tạo 04PH Xây mới khối
HC-QT,
|
2017-
2019
|
2366/QĐ-UBND 03/8/2017
03/8/2017
|
10.950
|
7.995
|
6.800
|
6.800
|
4.692
|
4.692
|
4.692
|
4.692
|
4.692
|
4.692
|
2.108
|
2.108
|
2.108
|
H. Châu
Thành
|
||||
|
40
|
Trường TH"A" An Hòa để2)
chính (Bình An 2)
|
7676218
|
AH-CT
|
HTKT.:02
PH+01
|
2017-
2019
|
3053/QĐ-UBND
13/10/2017
|
20.696
|
14.648
|
8.264
|
8.264
|
3.536
|
3.536
|
3.536
|
3.536
|
3.536
|
3.536
|
4.728
|
4.728
|
4.728
|
H. Châu
Thành
|
||||
|
41
|
Trường TH"A" An Hòa điểm phụ An) (Binh AnI)
|
7676219
|
AH-CT
|
P.NN+TV xây mới:
xây
04PHCT:08
|
2017-
2019
|
478/QĐ-UBND26/10/201
26/10/2017
|
7.694
|
5.491
|
5.191
|
5.191
|
2.149
|
2.149
|
2.149
|
2.149
|
2.149
|
2.149
|
3.042
|
3.042
|
3.042
|
H. Châu
Thành
|
||||
|
42
|
Trường TH "C" An Hòa điểm chính (An Phú) (An Phú)
|
7677829
|
AH
|
: 0
P.NN +TV+
P.CN
|
2017-
2019
|
479/QĐ-UBND 26/10/2017
26/10/2017
|
12.019
|
9.734
|
9.134
|
9.134
|
6.176
|
6.176
|
6.176
|
6.176
|
6.176
|
6.176
|
2.958
|
2.958
|
2.958
|
H. Châu
Thành
|
||||
|
43
|
Trường TH "C" An Hòa điểm phụ (An Hòa): (An Hòa)
|
7676666
|
AH-CT
|
xây mớ
NVS GV.
HS: +HTK. xây mới:
|
2018-
2019
|
477/QĐ-UBND
26/10/2017
|
1.786
|
1.263
|
1.576
|
1.576
|
963
|
963
|
963
|
963
|
963
|
963
|
613
|
613
|
613
|
H.Châu Thàn
Thành
|
||||
|
44
|
Trường Mẫu giáo Bình Hòa điểm phụ (Bình Phú 2) phụ (Bình Phú 2)
|
7676217
|
BH-CT
|
04PH bộ
môn±
|
2017-2019
|
459/QĐ-UBND
16/10/2017
|
11.885
|
8.264
|
8.264
|
8.264
|
7.058
|
7.058
|
7.058
|
7.058
|
7.058
|
7.058
|
1.206
|
1.206
|
1.206
|
H. Châu
Thành
|
||||
|
45
|
TH ATT. Cái Dầu
|
CP
|
16p+KCN+H
TKT+TB
|
16-18
|
2124/QĐ-UBND 26/07/2016
26/07/2016
|
31.788
|
27.429
|
27.429
|
27.429
|
8.036
|
8.036
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
15.799
|
15.799
|
11.630
|
11.630
|
11.630
|
H. Châu Phú
Phú
|
|||
|
46
|
THA Bình Mỹ (đc)
|
CP
|
KCN+
CTI2P+CT0
2PCN+HTKT
|
16-18
|
5478/QĐ-UBND
21/02/2017
|
10.534
|
7.932
|
8.146
|
8.146
|
2.407
|
2.407
|
4.119
|
4.119
|
4.119
|
4.119
|
6.526
|
6.526
|
1.620
|
1.620
|
1.620
|
H. Châu Phú
Phú
|
|||
|
47
|
THA Bình Mỹ (đp)
|
CP
|
CT
04P+HTKT
|
15-17
|
182/QĐ-UBND
ngày 23/01/2017
191/0Đ-UBND
|
3.039
|
2.820
|
2.820
|
2.820
|
1.569
|
1.569
|
1.220
|
1.220
|
1.220
|
1.220
|
2.789
|
2.789
|
31
|
31
|
31
|
H. Châu Phú
Phú
|
|||
|
48
|
THB Bình Mỹ (đc)
|
CP
|
04P+
KCN+CT18P +HTKT+TB Xây mới
|
16-18
|
207/QĐUBND
16/01/2017
|
12.959
|
9.734
|
9.734
|
9.734
|
6.517
|
6.517
|
2.244
|
2.244
|
2.244
|
2.244
|
8.761
|
8.761
|
973
|
973
|
973
|
H. Châu Phú
Phú
|
|||
|
49
|
THPT Bình Mỹ
|
CP
|
02PH, cải tạo
|
16-18
|
3100/QĐ-UBND;
31/10/2016
|
32.435
|
32.435
|
29.191
|
29.191
|
6.852
|
6.852
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
12.852
|
12.852
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
BQLDA
ĐTXD &
KVPTĐT
|
|||
|
50
|
Phân hiệu THCS Đa Phước
|
AP
|
6H
10p,02pGV.
vs GV.N.xeG Xây
|
2016-2019
|
1198/QĐ-UBND
19/04/2017;
|
29.175
|
18.169
|
14.500
|
14.500
|
90
|
90
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
11.090
|
11.090
|
3.410
|
3.410
|
3.410
|
HAn Phú
|
|||
|
51
|
TH C Đa Phước (đc)
|
AP
|
(Xâ)
mới:8p+
11DCN.
|
2016-2018
|
'1916/OĐ-UBND 2319/QĐ-UBND
17/8/2016;
1200/OĐ-UBND
|
23.450
|
16.519
|
14.867
|
14.867
|
5.050
|
5.050
|
5.910
|
5.910
|
5.910
|
5.910
|
10.960
|
10.960
|
3.907
|
3.907
|
3.907
|
HAn Phú
|
|||
|
52
|
THCS Đa Phước (đc)
|
AP
|
(Cải tạo: 14p,
02p CN).
|
2017-2019
|
1200/QĐ-UBND 1199/QĐ-UBND
19/4/11
|
34.902
|
26.969
|
18.466
|
18.466
|
5.113
|
5.113
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
15.113
|
15.113
|
3.353
|
3.353
|
3.353
|
HAnPhú
|
|||
|
53
|
THCS Khánh An
|
AP
|
CX mới: 16 02PH,
06PBM,
|
2013-2016
|
1918/OĐ-UBND 2101/QĐ-U20N3 08/10/2013
677/0Đ-UBND
|
21.412
|
21.412
|
19.000
|
19.000
|
15.714
|
15.714
|
100
|
100
|
100
|
100
|
11.329
|
11.329
|
7.647
|
6.147
|
6.147
|
Sở
Sở GD&ĐT
|
|||
|
54
|
THCS Vĩnh Trạch
|
TS
|
12PCN. 22P.H+6P.B M+12P.CN+
|
15-19
|
1939/QĐ-UBNDày30/10/201
ngày 30/10/2014
|
45.605
|
40.130
|
22.000
|
22.000
|
9.535
|
9.535
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
17.071
|
17.071
|
854
|
854
|
854
|
H Thoai
Son
|
|||
|
55
|
TH Tây Phú (đc Phú Thạnh)
|
TS
|
XDmới:
03P.học,
P.NTc
|
2018
|
6221/QĐ-UBND
10/8/2017
|
10.973
|
8.714
|
8.714
|
8.714
|
0
|
0
|
5.714
|
5.714
|
5.714
|
5.714
|
5.714
|
5.714
|
3.300
|
3.000
|
3.000
|
H Thoai Sn
Son
|
|||
|
56
|
THCS Tây Phú
|
TS
|
PBM, TV,
|
18-19
|
2249/QĐ-UBND
ngày 25/07/2017
|
26.659
|
19.992
|
15.993
|
15.993
|
0
|
0
|
12.689
|
12.689
|
12.689
|
12.689
|
12.689
|
12.689
|
3.800
|
2.304
|
2.304
|
H Thoai
San
|
|||
|
57
|
TH A Vọng Đông (đc Sơn Lập)
|
TS
|
các P.CN: Cạo: 15P;
Xdmới
|
18-19
|
6222/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
|
13.447
|
10.933
|
10.932
|
10.932
|
0
|
0
|
7.932
|
7.932
|
7.932
|
7.932
|
7.932
|
7.932
|
3.300
|
2.000
|
2.000
|
H Thoai
Sơn
|
|||
|
58
|
TH B Vọng Đông (đc Sơn Hòa)
|
TS
|
06P.hoc.TVXD mới:
05P+01
|
18-19
|
2810/QĐ-UBND
ngày 22/09/2017
|
18.325
|
13.605
|
12.244
|
12.244
|
o
|
0
|
10.244
|
10.244
|
10.244
|
10.244
|
10.244
|
10.244
|
2.700
|
0
|
H Thoai
San
|
||||
|
59
|
THCS Vọng Đông (đc)
|
TS
|
P.NN+các Xdmới:06PB M,TV,P.CN;
Ciao:06P.P.C
|
18-19
|
6227/QĐ-UBND
ngày 23/10/2017
|
14.507
|
12.245
|
12.240
|
12.240
|
o
|
0
|
6.240
|
6.240
|
6.240
|
6.240
|
6.240
|
6.240
|
6.400
|
6.000
|
6.000
|
H Thoai
Sơn
|
|||
|
60
|
MG Phú Thuận đc (Kinh Đào)
|
TS
|
P.GDTC+
|
17-19
|
6223/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
|
7.691
|
6.399
|
6.399
|
6.399
|
o
|
o
|
4.386
|
4.386
|
4.386
|
4.386
|
4.386
|
4.386
|
2.513
|
2.013
|
500
|
1.513
|
H Thoai
Sơn
|
||
|
61
|
TH Phú Thuận đc (Hòa Tây A)
|
TS
|
GDNTXây dựng
mới: phòng
hoc ngoai
|
17-19
|
6216/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
|
10.848
|
8.861
|
8.861
|
8.861
|
0
|
0
|
6.831
|
6.831
|
6.831
|
6.831
|
6.831
|
6.831
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
H Thoai
Son
|
3/6
1a
|
TT
|
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
|
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
đã giao đến hết năm 2018
|
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
|
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Địa điểm Trong đó: vốn ngân sách tinh
XD
Năng lực
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||||||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
|
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
|
Ngân
sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tinh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vôn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tinh
|
Tổng số
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||
|
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
|
Mã dự án Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||||
|
1
|
4
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
2I
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||||
|
62
|
THCS Phú Thuận
|
TS
|
Ctạo: 06P,
VSHS,
HTKTXDCo: 10P,
|
18-19
|
3220/QĐ-UBND ngày 27/10/2017
ngày 27/10/2017
|
19.723
|
15.120
|
13.608
|
13.608
|
0
|
0
|
6.907
|
6.907
|
6.907
|
6.907
|
6.907
|
6.907
|
7.499
|
6.701
|
1.500
|
5.201
|
H Thoai Sơn
Sơn
|
||
|
63
|
TH Vọng Thê đc (Tân Vọng)
|
TS
|
Ciao: 10P,
VSHS, Nx
|
18-19
|
2325/QĐ-UBND ngày 02/8/2017
ngày 02/8/2017
|
17.697
|
13.846
|
12.461
|
12.461
|
0
|
0
|
10.961
|
10.961
|
10.961
|
10.961
|
10.961
|
10.961
|
2.200
|
1.500
|
500
|
1.000
|
H Thoai
Sơn
|
||
|
64
|
THCS Vọng Thê
|
TS
|
HSHTKTio: 07 phòng học, phòngtruyền
phòng truvền
|
17-19
|
2739/QĐ-UBND/1
ngày 14/9/2017
|
19.571
|
15.366
|
13.829
|
13.829
|
0
|
0
|
10.472
|
10.472
|
10.472
|
10.472
|
10.472
|
10.472
|
4.157
|
2.800
|
2.800
|
H Thoai
San
|
|||
|
65
|
THCS Vĩnh Chánh
|
TS
|
Cải tạo: 08
hòng
phòng truyền
|
17-19
|
3188/QĐ-UBND ngày 25/10/2017
ngày 25/10/2017
|
21.060
|
17.100
|
15.387
|
15.387
|
0
|
0
|
11.535
|
11.535
|
11.535
|
11.535
|
11.535
|
11.535
|
4.652
|
3.452
|
500
|
2.952
|
H Thoai
Sơn
|
||
|
66
|
TH B Vĩnh Chánh đc (Tây Bình B)
|
TS
|
Cai tạo: 10
phòng học,
|
17-18
|
6219/QĐ-UBND
10/8/2017
|
11.075
|
8.809
|
8.809
|
8.809
|
o
|
0
|
6.786
|
6.786
|
6.786
|
6.786
|
6.786
|
6.786
|
2.423
|
2.023
|
23
|
2.000
|
H. Thoai
San
|
||
|
67
|
MG Bình Thành đc (Nam Huề)
|
TS
|
phòng truyện - C.tạo: 04
phòng sinh
|
17-19
|
6217/QĐ-UBND ngày 10/8/2017
ngày 10/8/2017
|
7.460
|
6.153
|
6.153
|
6.153
|
o
|
0
|
4.653
|
4.653
|
4.653
|
4.653
|
4.653
|
4.653
|
1.750
|
466
|
466
|
H ThoaiSn
Sσn
|
|||
|
68
|
TH A Bình Thành đc (Nam Huề)
|
TS
|
h -
học, VSHS,
VSGV.
|
18-20
|
2826/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017
|
18.245
|
14.279
|
12.851
|
12.851
|
0
|
0
|
9.180
|
9.180
|
9.180
|
9.180
|
9.180
|
9.180
|
4.471
|
1.671
|
1.671
|
H Thoai
Sơn
|
|||
|
69
|
THCS Bình Thành
|
TS
|
06P.học,
phòng
|
17-20
|
1988/QĐ-UBNDnày 27/6/2017
ngày 27/6/2017
|
19.386
|
15.231
|
13.708
|
13.708
|
o
|
0
|
7.877
|
7.877
|
7.877
|
7.877
|
7.877
|
7.877
|
6.631
|
2.131
|
2.131
|
H Toai
Sơn
|
|||
|
70
|
MG An Bình đc (Phú Hiệp)
|
TS
|
Xây dựng
mới: 06
ong sinh
|
18-20
|
2811/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017
|
15.266
|
11.061
|
9.955
|
9.955
|
o
|
0
|
7.455
|
7.455
|
7.455
|
7.455
|
7.455
|
7.455
|
3.000
|
2.500
|
500
|
2.000
|
H ThoiS
Sơn
|
||
|
71
|
TH An Bình đc (Phú Hiệp)
|
TS
|
ònsn- Xây dựng
mới: 04
phòng học.
|
17-20
|
3132/QĐ-UBND
ngày 20/10/2017
|
15.694
|
12.128
|
10.915
|
10.915
|
o
|
0
|
8.860
|
8.860
|
8.860
|
8.860
|
8.860
|
8.860
|
2.555
|
2.055
|
55
|
2.000
|
H Thoai
Sơn
|
||
|
72
|
THCS An Binh
|
TS
|
-Cải tạo: 08
phòng học, hòng lý,
òng lý,
|
17-20
|
6226/QĐ-UBNDy 23/10/2017
ngày 23/10/2017
|
6.972
|
5.795
|
5.795
|
5.795
|
0
|
0
|
5.274
|
5.274
|
5.274
|
5.274
|
5.274
|
5.274
|
671
|
521
|
500
|
21
|
H Thoai
Son
|
||
|
73
|
MG Mỹ Phú Đông đc (Tân Phú)
|
TS
|
- Xây dựng
mới: phòng
giáodục th
|
17-19
|
6224/QĐ-UBNDngày 10/8/2017
ngày 10/8/2017
|
7.042
|
5.254
|
5.254
|
5.254
|
0
|
0
|
3.925
|
3.925
|
3.925
|
3.925
|
3.925
|
3.925
|
2.229
|
1.329
|
329
|
1.000
|
H Thoai
Son
|
||
|
74
|
MG Mỹ Phú Đông đp (Tân Đông)
|
TS
|
Xây dựng
mới: 02
òng học, ây dựng
|
17-18
|
6214/QĐ-UBNDày10/8/217
ngày 10/8/2017
|
3.611
|
2.878
|
2.878
|
2.878
|
0
|
0
|
2.378
|
2.378
|
2.378
|
2.378
|
2.378
|
2.378
|
750
|
500
|
500
|
H Thoai
San
|
|||
|
75
|
TH Mỹ Phú Đông đc (Tân Mỹ)
|
TS
|
c- Xây dựng
ới4
nón
|
17-20
|
6225/QĐ-UBND
ngày 10/8/2017
|
12.871
|
10.433
|
10.433
|
10.433
|
0
|
0
|
7.807
|
7.807
|
7.807
|
7.807
|
7.807
|
7.807
|
3.446
|
1.916
|
251
|
1.665
|
H Thoai
San
|
||
|
76
|
THCS Vọng Đông (đp)
|
TS
|
phòng học.XD mới: 02P. C.tạo 04P,
Ctr.phu, HTK Xmới:
|
18-19
|
5996/QĐ-UBND/017
ngày 19/10/2017
|
8.604
|
6.976
|
6.976
|
6.976
|
0
|
0
|
5.976
|
5.976
|
5.976
|
5.976
|
5.976
|
5.976
|
1.250
|
1.000
|
1.000
|
H Thoai
Son
|
|||
|
77
|
MG Lương Phi (đc An Nhơn)
|
π
|
08P.học, bế, các P.CN:
|
18-19
|
9853/QĐ-UBNDngày 27/10/2017
ngày 27/10/2017
|
14.152
|
11.377
|
11.377
|
11.377
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.877
|
5.877
|
o
|
5.877
|
H Tri Tôn
|
||||
|
78
|
THCS Lương Phi
|
πT
|
mới: 04P.học,
|
18-19
|
3268/QĐ-UBND
30/10/2017
|
23.747
|
19.626
|
17.663
|
17.663
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
H Tri Tôn
|
|||||
|
79
|
MN Lương An Trà (đc Giồng Cát)
|
ππ
|
0605 phòng học ong h
+ nhà bếp +
các phòng
|
18-20
|
9810/QĐ-UBND
ngày 25/10/2017
|
14.847
|
11.851
|
11.851
|
11.851
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
4.851
|
4.851
|
4.851
|
H Tri Tôn
|
|||||
|
80
|
TH B Lương An Trà (đc Giồng Cát)
|
πT
|
Xdmới: 06
p.học,
01P.bộ
|
18-20
|
3266/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017
|
22.109
|
16.896
|
15.206
|
15.206
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
H Tri Tôn
|
|||||
|
81
|
THCS Lương An Trà
|
TT
|
16.155m2;
|
2018-2020
|
3267/QĐ-UBND
30/10/2017;
2681/QĐ-UBND:
|
37.983
|
31.085
|
26.000
|
26.000
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
7.500
|
7.500
|
o
|
7.500
|
H Tri Tôn
|
||||
|
82
|
MN Hoa Mai (đc mới)
|
TB
|
mới XM 06PH,
các PCN,
|
17-19
|
3236/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017
|
20.935
|
14.863
|
13.000
|
13.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
H Tinh Biên
|
|||||
|
83
|
MN Nhơn Hưng (đc Sóc Hào Sển)
|
TB
|
bếnTB.Xây mới 02
phòng học +
|
18-19
|
4072/QĐ-UBND
ngày 26/9/2017
|
7.283
|
5.824
|
4.303
|
4.303
|
2.271
|
2.277
|
2.271
|
2.277
|
2.277
|
2.277
|
2.526
|
2.026
|
2.026 H
|
Tỉnh Biên
|
|||||
|
84
|
TH A Nhơn Hưng (đc Tây Hưng)
|
TB
|
Xây mới 01
phòng học
ngoai ngữ + Xây mới 06
phòng học bộ
mộn+thư
|
18-19
|
4547/QĐ-UBND
ngày 02/10/2017
|
10.313
|
8.287
|
7.327
|
7.327
|
2.594
|
2.594
|
2.594
|
2.594
|
2.594
|
2.594
|
5.233
|
4.733
|
4.733
|
H Tỉnh Biên
|
|||||
|
85
|
THCS Nguyễn Sinh Sắc
|
TB
|
Xây mới 01
phòng học
ngoai ngữ + Xây mới 06
phòng học bộ
mộn+thư
|
18-20
|
2823/QĐ-UBND
ngày 22/9/2017
|
24.408
|
17.517
|
9.000
|
9.000
|
4.017
|
4.017
|
4.017
|
4.017
|
4.017
|
4.017
|
5.483
|
4.983
|
4.983
|
H Tỉnh Biên
|
|||||
|
(3)
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn
thành sau năm 2019
|
448.979
|
354.156
|
307.656
|
307.656
|
39.678
|
39.678
|
97.132
|
97.132
|
97.132
|
97.132
|
128.197
|
134.639
|
97.580
|
97.580
|
28.957
|
68.623
|
4/6
12
|
TT Trong
đó: vốn
tinh
|
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
|
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
|
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
|
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyêt định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
Kế hoạch năm trung
hạn 5 nm giai đoạn 201-020
2016-2020
|
Kế hoạch năm trung
hạn 5 nm giai đoạn 201-020
2016-2020
|
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch vốn trung
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
u
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
u
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Trong
đó: vốn
tinh
|
Danh mục dự án Trong
đó: vốn
tinh
|
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
|
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
|
Mã dự án Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Địa điểm
XD
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyêt định
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Ngân
sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
tấ nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
ngân sách
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vôn)
|
ngân sách
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||
|
8
|
9
|
10
|
I1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||||||
|
-
|
THCS Tấn Mỹ
|
TM-CM
|
Xây mới 06p
học +06p học BM+thư BM+thưmới 10
|
2017-2020
|
2883/QĐ-UBND 29/09/2017
29/09/2017
|
31.826
|
25.002
|
19.400
|
19.400
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
H Chợ Mới
|
|||||
|
2
|
THCS Long Kiến
|
LK-CM
|
học+06p học
BM+thư
|
18-20
|
2365/QĐ-UBND
03/8/2017
|
39.719
|
27.512
|
24.000
|
24.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
H Chợ Mới
|
|||||
|
4
|
THCS Hòa An
|
HA-CM
|
Xây mới 08
Phọc t06 P
|
16-19
|
3081/QĐ-UBND1
31/10/2016
|
30.421
|
24.509
|
20.580
|
20.580
|
7.000
|
7.000
|
6.947
|
6.947
|
6.947
|
6.947
|
11.947
|
11.947
|
4.633
|
4.633
|
4.633
|
H Chợ Mới
|
|||
|
5
|
TH A Mỹ Hiệp đc mới (ấp Đông)
|
MH-CM
|
học BM+thư Xây mớ họ họct01P học
|
16-18
|
831/QĐ-UBND 3082/QĐ-UBND
31/10/2016
1328/OĐ-UBND
|
23.837
|
16.821
|
15.139
|
15.139
|
6.718
|
6.718
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
11.718
|
11.718
|
1.950
|
1.950
|
1.950
|
H Chợ Mới
|
|||
|
6
|
THPT Nguyễn Văn Hưởng
|
MH-CM
|
NG+01Thu+C
BM+pCN,CT
|
16-19
|
2914/QĐ-UBND
ngày 25/10/2016
|
33.516
|
33.516
|
28.269
|
28.269
|
8.200
|
8.200
|
5.208
|
5.208
|
5.208
|
5.208
|
13.237
|
13.237
|
13.361
|
13.361
|
13.361
|
BQLDA
ĐTXD
P.KVDTĐ
|
|||
|
7
|
Trường THCS An Hòa
|
7674374
|
AH-CT
|
18 phcxây mới
06PH+TV+
|
2017-
2019
|
2252/QĐ-UBND 25/7/2017
25/7/2017
|
21.411
|
16.900
|
14.400
|
14.400
|
4.384
|
4.384
|
4.384
|
4.384
|
4.384
|
4.384
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
H. Châu
Thành
|
||||
|
8
|
Trường THCS Cần Đăng
|
7595246
|
CĐ-CT
|
PCN xay mới: 30
PH+6.P.bộ môn+các
|
2016-2020
|
993/QĐ-UBND;
30/03/2017
|
78.269
|
60.403
|
47.823
|
47.823
|
6.663
|
6.663
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
9.663
|
9.663
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
H. Châu
Thành
|
||
|
9
|
MG Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh
Quới)
|
CP
|
DT:3,811,55 m2. xây mới
6 PH +nhà
|
17-19
|
3300/QĐ-UBND
31/10/2017
|
17.917
|
14.807
|
12.975
|
12.975
|
8.821
|
8.821
|
8.821
|
8.821
|
8.821
|
8.821
|
4.154
|
4.154
|
4.154
|
H. Châu
Phú
|
|||||
|
10
|
THCS Khánh Hòa
|
CP
|
16-18
|
545/QĐ-UBND
21/02/2017
|
30.000
|
22.550
|
22.255
|
22.255
|
7.000
|
7.000
|
13.295
|
13.295
|
13.295
|
13.295
|
20.295
|
20.295
|
1.960
|
1.960
|
1.960
|
H. Châu Phú
Phú
|
||||
|
"
|
TH A Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh Hưng) Hưng)
|
CP
|
Xây mới 18
phòng học +
|
17-19
|
3302/QĐ-UBND
31/10/2017
|
19.893
|
16.440
|
15.211
|
15.211
|
7.962
|
7.962
|
7.962
|
7.962
|
7.962
|
7.962
|
5.811
|
5.811
|
5.811
|
H. Châu Phú
Phú
|
NTM 2018
|
||||
|
12
|
TH B Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh Thuận)
|
CP
|
thư viên ci Xây mới 08 phòng học +
|
17-19
|
3304/QĐ-UBND
31/10/2017
|
20.852
|
17.255
|
14.097
|
14.097
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
H. Châu Phú
Phú
|
NTM 2018
|
||||
|
13
|
TH D Vĩnh Thạnh Trung (đc Vĩnh An)
|
CP
|
1h họ Xây mới 08 phòng học+
|
17-19
|
3303/QĐ-UBND
31/10/2017
|
24.707
|
19.388
|
16.711
|
16.711
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
8.164
|
8.164
|
1.164
|
7.000
|
H. Châu
Phú
|
NTM 2018
|
|||
|
14
|
THCS Vĩnh Thạnh Trung
|
CP
|
ò họ Xây mới 02 phòng học +
|
17-19
|
3301/QĐ-UBND
31/10/2017
|
19.194
|
15.747
|
15.747
|
15.747
|
11.200
|
11.200
|
11.200
|
11.200
|
11.200
|
11.200
|
4.547
|
4.547
|
4.547
|
H. Châu
Phú
|
NTM 2018
|
||||
|
15
|
THCS Vĩnh Thạnh Trung 2
|
CP
|
03 phòng học Xây mới 08 phòng học+
T học+
|
17-19
|
3054/QĐ-UBND
4/2
|
26.348
|
20.738
|
20.738
|
20.738
|
3.515
|
3.515
|
3.515
|
3.515
|
3.515
|
3.515
|
9.000
|
9.000
|
4.738
|
4.262
|
H. Châu
Phú
|
NTM 2018
|
|||
|
16
|
Mầm non Bình Mỹ
|
CP
|
bếp+
Htruong+
|
17-18
|
UBND
04/10/2016;
|
31.069
|
22.568
|
20.311
|
20.311
|
4.097
|
4.097
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
3.655
|
10.097
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
H. Châu Phú
Phủ
|
|||
|
(4)
|
Các dự án khởi công mới năm2010
2019
|
518.257
|
365.843
|
258.880
|
222.522
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
600
|
100
|
129.942
|
115.942
|
18.886
|
97.056
|
||||||||
|
1
|
THCS Triệu Thị Trinh
|
LX
|
58.398
|
18.000
|
46.358
|
10.000
|
600
|
100
|
10.000
|
3.000
|
3.000
|
TPLX
|
||||||||||||
|
2
|
MN Châu Phong (đc)
|
CP-
TXTC
|
DT: 6.776 m2 CT 4 phòng
|
16-19
|
2454/QĐ-
UBND 30/10/15
|
16.799
|
14.030
|
10.000
|
10.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
TX Tân
Châu
|
|||||||||||
|
3
|
TH A Châu Phong (đc)
|
CP-
XTT
|
;xây mới DT: 10.069
m2
|
16-19
|
900/Đ- 3070/QĐ-UBND
31/10/2016
899/OĐ-UBND
|
24.781
|
17.836
|
10.000
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
TX Tân
Châu
|
|||||||||||
|
4
|
MG Phú Hưng (đc mới Hưng Thới 2)
|
PH-PT
|
Xây mới 16 Xây mới 06 phòng học +
|
18-19
|
4241/QĐ-UBND
26/10/2018
|
13.734
|
11.173
|
12.000
|
12.000
|
4.000
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
5
|
MG Phú Hưng (đp1 Hưng Thới 2)
|
PH-PT
|
nhà bếp: cải 06 phòng
học. CTPT,
HTKT.TB
|
18-19
|
4258/QĐ-UBND
29/10/2018
|
10.520
|
10.243
|
8.500
|
8.500
|
3.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
6
|
TH A Phú Hưng (đc mới Hưng
Thới 2)
|
PH-PT
|
XDM
12P+01p
ngoại
|
18-19
|
2712/QĐ-UBND
30/10/2018
|
23.997
|
16.760
|
14.000
|
14.000
|
7.000
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
7
|
TH C Phú Hưng (đc Hưng Thạnh)
|
PH-PT
|
XD01p ngoại
ngữ+thư
|
18-19
|
4232/QĐ-UBND
25/10/2018
|
14.857
|
11.157
|
7.000
|
7.000
|
4.000
|
3.000
|
1.000
|
2.000
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
8
|
THCS Phú Hưng
|
PH-PT
|
viên+nhà ăn Xây mới 04
phòng học,
|
18-20
|
2675/QĐ-UBND
29/10/2018
|
28.003
|
22.139
|
15.000
|
15.000
|
8.000
|
8.000
|
2.000
|
6.000
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
9
|
MG Bình Thạnh Đông (đc mới
Bình Trung 1)
|
BTĐ-PT
|
06 phòng bộ XDM 08P+
bếp ăn+ các
oCN: CTPT
|
18-19
|
4718/QĐ-UBND
23/10/2018
|
14.372
|
11.894
|
10.000
|
10.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
H Phú Tân
|
5/6
Đa
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian C-HT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
hạn 5 năm giai đoạn
2016-2020
|
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
hạn 2016-2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
đã giao đến hết năm 2018
|
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian C-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
|
Ngân
sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Trongó
đó: vốn
ngân sách
tinh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tinh
|
Tổng số
(tất cả
các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Chủ
đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||||||
|
4
|
6
|
7
|
9
|
10
|
l1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||||
|
10
|
MG Bình Thạnh Đông (đp Bình
Trung 2)
|
BTĐ-PT
|
XDM
02p+HTKT;T
|
2019
|
4721/QĐ-UBND 24/10/2018
24/10/2018
|
2.537
|
1.679
|
1.674
|
1.674
|
1.674
|
1.674
|
1.674
|
H Phú Tân
|
|||||||||||
|
"
|
TH A Bình Thạnh Đông (đc Bình
Trung 1)
|
BTĐ-PT
|
XDM01p
ngoại gữ
thư viện+nhà
|
18-19
|
4263/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
|
12.570
|
10.104
|
9.000
|
9.000
|
3.500
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
12
|
TH A Bình Thạnh Đông (đp Bình Tây 2)
|
BTĐ-PT
|
Cải tạo
04P+Cải tạo
|
2019
|
3064/QĐ-UBND 22/08/2018
22/08/2018
|
356
|
277
|
371
|
371
|
371
|
371
|
371
|
H Phú Tân
|
|||||||||||
|
13
|
THCS Bình Thạnh Đông
|
BTĐ-PT
|
hà êọ
BM+thư
viên+một số
|
18-19
|
2682/QĐ-UBND
29/10/2018
|
28.625
|
20.784
|
15.000
|
15.000
|
6.955
|
6.955
|
1.955
|
5.000
|
H Phú Tân
|
||||||||||
|
14
|
MG Kiến An (đc mới)
|
KA-CM
|
05P.H+PGD TC+PGDNT
|
18-20
|
2459QĐ-UBND
30/10/2015
|
10.622
|
8.861
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
|
2.000H
|
Chợ Mới
|
|||||||||||
|
15
|
MG Kiến An (đc cũ)
|
KA-CM
|
2P.H+CTPT+ HTKT+TTB Xây mới
|
19-20
|
3ĐUBND 784/QĐ-UBND
23/4/2014
|
1.426
|
1.163
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100H
|
Chợ Mới
|
|||||||||||
|
16
|
THB Kiến An (đc)
|
KA-CM
|
Xây mới
04p học, CT
20 p học cũ,
|
18-20
|
958/OĐ-UBND 2457/QĐ-UBND
30/10/2015
|
14.676
|
10.819
|
3.000
|
3.000
|
3.500
|
3.500
|
500
|
3.000
|
H Chợ Mới
|
||||||||||
|
17
|
THB Kiến An (đp)
|
KA-CM
|
CT 10p học;
CTPT
|
19-20
|
641/QĐ-UBND2058/QĐ-UBND
31/10/2016
S1/OĐ-UBND
|
1.834
|
1.541
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
H Chợ Mới
|
|||||||||||
|
18
|
THCS Kiến An
|
KA-CM
|
Xây mới
06p học BM,
|
18-20
|
2809/QĐ-UBND
22/09/2017
|
45.366
|
29.962
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
500
|
3.500H
|
Chợ Mới
|
||||||||||
|
19
|
MG Ô Long Vĩ (đc Long An)
|
CP
|
VPBGH+thư D1:5.000m2 08 phòng học +ph DT: 3.770 mZ
|
17-19
|
2734/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
19.383
|
14.389
|
10.000
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
H. Châu Phú
Phủ
|
NTM
20199
điểm
|
||||||||||
|
20
|
MG Ô Long Vĩ (đp Long Hưng)
|
CP
|
4 phòng học,
CTP
|
18-19
|
4053/QĐ-UBND;25/1/208
25/10/2018
|
8.251
|
6.283
|
5.943
|
5.943
|
4.000
|
4.000
|
243
|
3.757
|
H. Châu Phú
Phú
|
||||||||||
|
21
|
MG Ô Long Vĩ (đp Long Phú)
|
CP
|
CTPT, D1: 4.020 m2 03 phòng học, CTPT.
học, CTPT, DT khu da
|
18-19
|
4073/QĐ-UBND;
30/10/2018
|
7.306
|
5.442
|
5.943
|
5.943
|
4.000
|
4.000
|
243
|
3.757
|
H. Châu
Phú
|
NTM 2019
|
|||||||||
|
22
|
TH A Ô Lơng Vĩ (đc Long An)
|
CP
|
khoảng
7.008m2;
|
2735/QĐ-UBNS 30/10/2018
30/10/2018
|
23.775
|
18.279
|
11.000
|
11.000
|
8.000
|
5.000
|
5.000
|
H. Châu Phú
Phú
|
NTM 2019
|
|||||||||||
|
23
|
TH C Ô Long Vĩ (đc Long Phú)
|
CP
|
18-19
|
2733/QĐ-UBND
30/10/2018
|
23.545
|
18.119
|
11.000
|
11.000
|
7.112
|
7.112
|
7.112
|
H. Châu Phú
Phú
|
NTM 2019
|
|||||||||||
|
24
|
THCS Ô Long Vĩ (đc Long An)
|
CP
|
2018-2022
|
43.465
|
31.154
|
11940
|
11.940
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
H. Châu
Phú
|
NTM 2019
|
||||||||||||
|
25
|
THCS Ô Long Vĩ (đp Long Thuận)
|
CP
|
xay mới 04
PH, NVS GV và HS
GV và HS;
|
2018-2019
|
4074/QĐ-UBND; 0/10/018
30/10/2018
|
6.463
|
5.175
|
5.429
|
5.429
|
3.000
|
3.000
|
400
|
2.600
|
H. Châu Phú
Phú
|
NTM 2019
|
|||||||||
|
26
|
MG Khánh Bình (đc Bún Nhỏ)
|
AP
|
+XD: bếp,
b.vệ, Nxe CB- GV.VSHS.
|
2019-2020
|
1269/QĐ-UBND
10/3/2017
|
4.880
|
4.000
|
2.786
|
2.786
|
2.786
|
2.786
|
2.786
|
HAn Phú
|
|||||||||||
|
27
|
TH B Khánh Bình (đc Bún Nhỏ)
|
AP
|
08p,01pNN,T V.khối
|
2019-2020
|
627/QĐ-UBND 28/02/2017
28/02/2017
|
16.265
|
12.243
|
3.044
|
3.044
|
3.044
|
3.044
|
3.044
|
HAnPhú
|
|||||||||||
|
28
|
TH B Khánh Bình (đp Sa Tô)
|
AP
|
06,VSSH
|
2019-2020
|
626/QĐ-UBND
28/02/2017
|
2.768
|
2.213
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
HAn Phú
|
|||||||||||
|
29
|
THCS Khánh Bình
|
AP
|
XD:VSHS.V XD:10p,TV
TT-Đội,
HĐev.
|
2019-2020
|
1993/QĐ-UBND16/8/28
16/8/2018
|
22.791
|
14.232
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
3.200
|
H An Phú
|
|||||||||||
|
30
|
Trường THCS Phú Hội
|
AP
|
14p học
|
2017-2020
|
3635/QĐ-UBND 27/10/2017
27/10/2017
|
10.965
|
10.965
|
10.965
|
10.965
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
HÁnPhú
|
|||||||||||
|
31
|
Trường THCS Nhơn Hội
|
AP
|
06p học; CT
04p
|
2018-2020
|
2540/QĐ-UBND
10/7/2017
|
4.927
|
4.927
|
4.927
|
4.927
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
HÁnPhú
|
|||||||||||
6/6
A
PHỤ LỤC 2c
HOẠCH VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2019
ĐỐI ỨNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
(Nguồn vốn đầu tư tập trung do cấp tỉnh quản lý và vốn thu xổ số kiến thiết)
|
0
Đ
|
thị quyết số 29NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
|
Năng lực thiết kế
Năng lực thiết kế
|
*
Thời gi
KC-HT
|
りN
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Tổng sốt
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Năm
Trong
đó: vốn
ngân sáchtỉ
tỉnh
|
2018
Tổng số (tất cả
(tất cả các
nguồn ốn)
vốn)
|
Trong đó vốn
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
|
Năng lực thiết kế
Năng lực thiết kế
|
*
Thời gi
KC-HT
|
りN
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
đầu tư được duyệt
TMĐT
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
Địa điểm X
XD
31/1 năm 2019
|
Năng lực thiết kế
Năng lực thiết kế
|
*
Thời gi
KC-HT
|
りN
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Ngân ách tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||||||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||
|
TỔNG SỐ
|
585.961
|
255.448
|
518.727
|
252.365
|
3.462
|
1.269
|
76.017
|
53.962
|
71.889
|
53.717
|
83.397
|
54.010
|
242.534
|
200.323
|
200.323
|
|||||||||
|
I
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảmnè ữn
nghèo bền vững
|
43.558
|
3.679
|
36.083
|
2.857
|
530
|
48
|
6.870
|
226
|
5.152
|
181
|
9.875
|
274
|
19.109
|
3.212
|
3.212
|
||||||||
|
1
|
Thi xã Tân Châu
|
2.597
|
257
|
530
|
48
|
771
|
129
|
617
|
103
|
1.301
|
129
|
628
|
128
|
128
|
||||||||||
|
1.1
|
Xã Phú Lộc
|
2.597
|
257
|
530
|
48
|
771
|
129
|
617
|
103
|
1.301
|
129
|
628
|
128
|
128
|
||||||||||
|
Trường Tiểu học Phú Lộc (điểm ấp Phú Yên)
|
Phú Lộc
|
150m2
|
2017-2018
|
141/QĐ-UBND 29/9/2018
29/9/2018
|
1.333
|
140
|
530
|
48
|
672
|
129
|
538
|
103
|
1.202
|
129
|
"
|
u
|
11
|
|||||||
|
Trường Mẫu giáo Phú Lộc (điểm chính)
|
Phú Lộc
|
Cải tạo 05
phòng
|
2018-2019
|
149a/QĐ-UBND
29/9/2017
|
1.264
|
117
|
99
|
79
|
99
|
617
|
117
|
117
|
||||||||||||
|
2
|
Huyện An Phú
|
2.477
|
613
|
1.779
|
285
|
703
|
562
|
703
|
1.156
|
498
|
498
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Xã Nhơn Hội
|
908
|
351
|
908
|
285
|
285
|
285
|
285
|
||||||||||||||||
|
Cải tạo UBND xã Nhơn Hội
|
Nhơn Hội
|
Trụ sở +
HR
|
2018-2020
|
1777/QĐ-UBND
08/6/2018
|
908
|
351
|
908
|
285
|
285
|
285
|
285
|
Ban
QLDA An
Phú
|
||||||||||||
|
2.2
|
Xã Phú Hữu
|
1.569
|
262
|
871
|
703
|
562
|
703
|
871
|
213
|
213
|
||||||||||||||
|
Xây dựng CSHT chợ Phú Thạnh
|
Phú Hữu
|
476m2
|
18-19
|
1768/QĐ-UBND
5/6/2018
|
1.569
|
262
|
871
|
703
|
562
|
703
|
871
|
213
|
213
|
|||||||||||
|
3
|
H. Thoại Sơn
|
924
|
56
|
763
|
40
|
610
|
32
|
880
|
56
|
203
|
5
|
|||||||||||||
|
3.1
|
TT. Óc Eo
|
924
|
56
|
763
|
40
|
610
|
32
|
880
|
56
|
203
|
5
|
5
|
||||||||||||
|
Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường vòng Núi Ba Thê vòng Núi Ba Thê
|
ÓcEo
|
3.049 m
|
2017-2020
|
7029/QĐ-UBND ngày 29/9/2017
và 4034/QĐ-
UBND ngày
|
924
|
56
|
763
|
40
|
610
|
32
|
880
|
56
|
203
|
5
|
||||||||||
|
4
|
Huyện Tri Tôn
|
9.829
|
1.297
|
9.989
|
1.396
|
1.172
|
938
|
3.178
|
3.299
|
1.297
|
1,297
|
Ban OLDA Tri Tôn
|
||||||||||||
|
4.1
|
Xã Núi Tô
|
3.965
|
451
|
4.084
|
451
|
1.490
|
451
|
451
|
451
|
|||||||||||||||
|
BTXM đường cặp kênh 15 đoạn từ Tô Thủy 3 đến Tô Thủy S 3 đến Tô Thủy 5
|
2.019
|
3063/QĐ-UBND
15/6/2018
|
3.965
|
451
|
4.084
|
451
|
1.490
|
451
|
451
|
451
|
BQLDA
ĐTXDKV Tri Tôn
|
|||||||||||||
|
4.2
|
Xã An Tức
|
2.233
|
303
|
2.274
|
402
|
257
|
206
|
1.976
|
303
|
303
|
||||||||||||||
|
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 1
|
2019
|
3065/1//QĐ-
UBND 15/6/2018
|
1.081
|
93
|
1.122
|
192
|
257
|
206
|
824
|
93
|
93
|
|||||||||||||
|
Hệ thống thoát lũ núi đường Ninh Hòa 2
|
2019
|
1.152
|
210
|
1.152
|
210
|
1.152
|
210
|
210
|
||||||||||||||||
|
4.3
|
TT.Ba Chúc
|
1.192
|
136
|
1.192
|
136
|
451
|
361
|
451
|
136
|
136
|
136
|
|||||||||||||
|
BTXM đường An Hòa
|
Ba Chúc
|
700m
|
2018 - 2020
|
3068/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1.192
|
136
|
1.192
|
136
|
451
|
361
|
451
|
136
|
136
|
136
|
1/13 Mơ
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
đã giao đến hết năm 2018
|
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghàchú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Ngân sc tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Chủ đầu tư
|
Ghàchú
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Ngân sc tỉnh
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sác
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sác
tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghàchú
|
|
5
|
6
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||||
|
4.4
|
Xã Lương An Trà
|
147
|
9
|
147
|
9
|
147
|
9
|
9
|
||||||||||||||||
|
BTXM đường nội bộ số 2 CDC
|
L.A.Trà
|
60m
|
2019
|
147
|
9
|
147
|
9
|
147
|
9
|
9
|
||||||||||||||
|
4.5
|
Xã Cô Tô
|
1.185
|
164
|
1.185
|
164
|
464
|
371
|
464
|
355
|
164
|
164
|
|||||||||||||
|
BTXM-đường tổ 4 (Sóc Chay Đây)
|
Cô tô
|
553m
|
2018 - 2020
|
3071/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1.185
|
164
|
1.185
|
164
|
464
|
371
|
464
|
355
|
164
|
164
|
||||||||||
|
4.6
|
Xã Châu Lăng
|
1.107
|
234
|
1.107
|
234
|
773
|
234
|
234
|
234
|
|||||||||||||||
|
BTXM đường trong ấp Tà On đến tỉnh lộ 948
|
2018 - 2020
|
3067/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1.107
|
234
|
1.107
|
234
|
773
|
234
|
234
|
234
|
||||||||||||||
|
5
|
H. Tịnh Biên
|
27.731
|
1.456
|
24.315
|
1.176
|
3.461
|
57
|
2.425
|
46
|
3.813
|
89
|
13.823
|
1.284
|
1.284
|
Ban OLDA Tỉnh Biên Tỉnh Biên
|
|||||||||
|
5.1
|
Xã Văn Giáo
|
2.544
|
280
|
880
|
704
|
880
|
1.457
|
197
|
197
|
|||||||||||||||
|
SLMB khu huấn luyện ban chỉ huy quân sự xã Văn Giáo xã Văn Giáo
|
Văn Giáo
|
2.821 m2
|
2018
|
1010/QĐ-UBND 5/2/2018
5/2/2018
|
306
|
90
|
206
|
85
|
206
|
85
|
85
|
|||||||||||||
|
Hệ thống thoát nước nội bộ ấp Đây Cà Hom
|
Văn Giáo
|
1.128 m
|
2018
|
761/QĐ-UBND
B05/02/2018
|
2.238
|
190
|
2.019
|
112
|
880
|
704
|
880
|
1.251
|
112
|
112
|
||||||||||
|
5.2
|
Xã An Cư
|
11.093
|
135
|
11.055
|
135
|
620
|
152
|
620
|
1.585
|
135
|
135
|
|||||||||||||
|
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã An Cư
|
An Cư
|
472.8m2
|
2018
|
2252/QĐ-UBND 05/2/2018
05/2/2018
|
324
|
90
|
309
|
90
|
190
|
152
|
190
|
90
|
90
|
90
|
||||||||||
|
Đường phum Pô Thi
|
An Cư
|
392,5m
|
2018-2019
|
1011/QĐ-UBND 5/2/2018 5/2/2018
|
478
|
25
|
455
|
25
|
430
|
430
|
25
|
25
|
25
|
|||||||||||
|
Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn Chùa Rộ - Chùa Thiết)
Chùa Rô - Chùa Thiết)
|
An Cư
|
2.350m;
2.350m; BT mặt
đường 5,5m
|
2018-2020
|
3927/QĐ-UBND
19/7/2018
|
10.291
|
20
|
10.291
|
20
|
1.470
|
20
|
20
|
|||||||||||||
|
5.3
|
Xã Nhơn Hưng
|
1.593
|
204
|
1.543
|
204
|
1.543
|
204
|
204
|
||||||||||||||||
|
Nền hạ + Láng nhựa đường HL 8 - đư Đông Hưng
|
700m
|
2018-2020
|
1.593
|
204
|
1.543
|
204
|
1.543
|
204
|
204
|
|||||||||||||||
|
5.4
|
Xã An Phú
|
5.581
|
354
|
4.892
|
354
|
952
|
762
|
952
|
3.940
|
354
|
354
|
|||||||||||||
|
Bê tông mặt đường Ô Tả Bang (0+450 - Km1+110)
Km1+110)
|
An Phú
|
538m
|
2018-2019
|
762/QĐ-UBND
05/02/2018
|
2.407
|
320
|
2.292
|
320
|
952
|
762
|
952
|
1.340
|
320
|
320
|
||||||||||
|
Vĩa hè đường lộ mới cua 13
|
An Phú
|
700m
|
2018-2020
|
3.174
|
34
|
2.600
|
34
|
2.600
|
34
|
34
|
||||||||||||||
|
5.5
|
Xã An Nông
|
1.976
|
151
|
1.976
|
151
|
128
|
102
|
128
|
1.818
|
151
|
151
|
|||||||||||||
|
Bê tông đường bờ Đông kênh 3/2
|
An Nông
|
1220 m
|
2018-2020
|
2212/QĐ-UBND 17/04/2018
|
1.976
|
151
|
1.976
|
151
|
128
|
102
|
128
|
1.818
|
151
|
151
|
||||||||||
|
5.6
|
Xã An Hảo
|
2.077
|
22
|
2.077
|
22
|
2.077
|
22
|
22
|
||||||||||||||||
|
Nâng cấp, mở rộng đường Văn Lanh
|
An Hảo
|
1467 m
|
2018-2020
|
2.077
|
22
|
2.077
|
22
|
2.077
|
22
|
22
|
||||||||||||||
|
5.7
|
Xã Vĩnh Trung
|
1.235
|
141
|
1.140
|
141
|
369
|
295
|
369
|
866
|
141
|
141
|
|||||||||||||
|
Bê tông hóa lộ Tà Lập (giai đoạn 2)
|
Vĩnh Trung
|
458m
|
2018-2020
|
1211/QĐ-UBND
5/2/2018
|
935
|
66
|
890
|
66
|
369
|
295
|
369
|
566
|
66
|
66
|
2/13
N
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Quyết định đầu tư được duyệt
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 218
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 218
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm
2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-0
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-0
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Năm
Trong đó: vốn
đó: vấn
ngân sách
tỉnh
|
2018
Tổng số (tấtả
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sách tỉn
tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Chủ đầu tư Tổng số
|
Ghi chú ĐTTT
|
|||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Ngân ch tỉn
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân ách tn
sách tinh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chủ đầu tư Tổng số
|
Ghi chú ĐTTT
|
XSKT
|
||||||
|
3
|
4
|
S
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
I1
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||
|
Vĩa hè đườg Hương lộ 11 (đoạn từ TL 948-Xã Xã đội Vĩnh Trung)
|
Vĩnh Trung
|
456m2
|
2018-2020
|
300
|
75
|
250
|
75
|
300
|
75
|
75
|
||||||||||||||
|
5.8
|
Xã Tân Lợi
|
1.097
|
115
|
1.097
|
115
|
366
|
S7
|
293
|
46
|
604
|
79
|
493
|
36
|
36
|
||||||||||
|
Đường Tân Long 3
|
Tân Lợi
|
1.217 m
|
2017-2018
|
4404/QĐ-UBND 29/9/2017
|
1.097
|
115
|
1.097
|
115
|
366
|
57
|
293
|
46
|
604
|
79
|
493
|
36
|
36
|
|||||||
|
5.9
|
TT. Chi Lăng
|
535
|
54
|
535
|
54
|
146
|
117
|
260
|
10
|
44
|
44
|
44
|
||||||||||||
|
Bê tông đường 3 tháng 2
|
215m
|
2017-2018
|
406/QĐ-UBND 29/9/2017 29/9/2017
|
259
|
22
|
259
|
22
|
115
|
92
|
229
|
10
|
12
|
12
|
12
|
||||||||||
|
Bê tông đường Hoàng Hoa Thám
|
170m
|
2018-2020
|
763/QĐ-UBND
05/02/2018
|
276
|
32
|
276
|
32
|
31
|
25
|
31
|
32
|
32
|
32
|
|||||||||||
|
π
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây
dựng nông thôn mới
|
389.263
|
133.307
|
336.402
|
130.979
|
2.932
|
1.221
|
12.048
|
1.000
|
9.638
|
800
|
16.423
|
1.000
|
156.138
|
131.377
|
131.377
|
||||||||
|
L
|
Thị xã Tân Châu
|
10.542
|
4.489
|
10.829
|
4.547
|
660
|
528
|
660
|
8.192
|
4.328
|
4.328
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Xã Phú Vĩnh
|
973
|
876
|
1.033
|
1.000
|
973
|
876
|
876
|
||||||||||||||||
|
Đường Cộ Cô An (Từ đất ông Hồng Công
Hưng đến ngã 3 cầu)
|
Phú Vĩnh
|
528m
|
2018
|
656/QĐ-UBND
29/10/2018
|
973
|
876
|
1.033
|
1.000
|
973
|
876
|
876
|
Vốn
thưởng
|
||||||||||||
|
1.2
|
Xã Châu Phong
|
9.569
|
3.613
|
9.796
|
3.547
|
660
|
528
|
660
|
7.219
|
3.452
|
3.452
|
|||||||||||||
|
Nâng cấp, mở rộng lộ bờ bắc kênh Vĩnh An
|
Châu
Phong
|
2.550m
|
2018-2019
|
596a/QĐ-UBND
30/9/2017
|
4.007
|
951
|
4.007
|
951
|
660
|
528
|
660
|
2.107
|
856
|
856
|
||||||||||
|
Xây Dựng Văn Phòng ấp kết hợp điểm văn hoá thể thao ấp Vĩnh Tưởng 2
|
Châu hog
hong
|
90,40m2
|
2018-2019
|
218/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
486
|
333
|
564
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||||
|
Lộ Châu Phong - Long An (Lộ đất)
|
Châu
Châu Phong
|
2468m
|
2018-2019
|
217/QĐ-UBND30/10018
30/10/2018
|
564
|
333
|
630
|
300
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||||
|
Đường cộ 30/4 (Nam Vĩnh An)
|
Châu Phong
Châu Phong
|
780m
|
2018-2019
|
215/QĐ-UBND
30/10/2018
|
2.035
|
900
|
2.036
|
900
|
2.035
|
900
|
900
|
|||||||||||||
|
Đường cộ 6 Nốp
|
ChâuPhog
Phong
|
870m
|
2018-2019
|
216/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
2.193
|
946
|
2.271
|
946
|
2.193
|
946
|
946
|
|||||||||||||
|
Đường cộ kênh Đòn Dông
|
Châu
Phong
|
1200m
|
2018-2019
|
219/QĐ-UBND
30/10/2018
|
284
|
150
|
288
|
150
|
284
|
150
|
150
|
|||||||||||||
|
2
|
Huyện Châu Thành
|
8.118
|
5.745
|
8.120
|
6.037
|
94
|
75
|
309
|
7.387
|
6.037
|
6.037
|
|||||||||||||
|
2,1
|
Xã Vĩnh Nhuận
|
899
|
817
|
899
|
817
|
899
|
817
|
817
|
||||||||||||||||
|
Láng nhựa tuyến bờ nam Chung Rầy
|
Vĩnh
Nhuận
|
1000m
|
2018-2019
|
899
|
817
|
899
|
817
|
899
|
817
|
817
|
||||||||||||||
|
2.2
|
Xã Cần Đăng
|
2.262
|
1.454
|
2.264
|
1.746
|
215
|
1.746
|
1.746
|
1.746
|
|||||||||||||||
|
Bê tông tuyến Cần Đăng - Bình Hòa
|
Cần Đăng
|
1.500 m
|
2018-2019
|
628
|
690
|
628
|
564
|
215
|
564
|
564
|
564
|
|||||||||||||
|
Cải tạo sửa chữa BCH quân sự Cần Đăng
|
Cần Đăng
|
CT
BCHQS+X M0INVSua
|
2018-2019
|
554
|
564
|
554
|
200
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||
|
Xây dựng hồ bơi
|
Cần Đăng
|
thống
12x8m; hồ
|
2018-2019
|
1.080
|
200
|
1.082
|
982
|
982
|
982
|
982
|
||||||||||||||
|
2.3
|
Xã Bình Hòa
|
2.808
|
2.593
|
2.808
|
2.593
|
94
|
75
|
94
|
2.593
|
2.593
|
2.593
|
Xã Bình
Hòa
|
3/13
Dữ.
|
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
huya
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
wath s wagt thengge TMĐT
|
wath s wagt thengge TMĐT
|
Kê hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
Kê hoạch năm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kê hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Kê hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
huya
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Ngân
sách tinh
|
Tổng số(tất
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng sốấtc
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sácht
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: vấn
đó: vốn
tỉnh
|
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
2I
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
|
Sửa chữa cổng hàng rào, sân dale, mương
thoát nước UBND xã Bình Hòa
|
Bình Hòa
|
HR 124me
sân đale
570m2
|
2018-2019
|
780
|
565
|
780
|
565
|
94
|
75
|
94
|
565
|
565
|
565
|
|||||||||||
|
NC đường GTNT Mương Thân Hanh
|
Bình Hòa
|
600m
|
2019-2020
|
1.028
|
1.028
|
1.028
|
1.028
|
1.028
|
1.028
|
1.028
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã Bình
Hòa
|
BH-CT
|
Nhà làm
việc+
HTKT
|
2019-2020
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
vốn
thưởng
|
|||||||||||||
|
2.4
|
Xã An Hòa
|
2.149
|
881
|
2.149
|
881
|
2.149
|
881
|
881
|
Xã An Hòa
|
|||||||||||||||
|
Xây dựng mới phòng tiếp dân và làm việc của TT.UBND xã
|
An Hòa
|
02 phòng
|
2018-2020
|
387
|
99
|
387
|
99
|
387
|
99
|
99
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến bờ nam kênh Chà Và
|
An Hòa
|
1500m
|
2018-2019
|
1.762
|
782
|
1.762
|
782
|
1.762
|
782
|
782
|
||||||||||||||
|
3
|
Huyện Châu Phú
|
14.791
|
8.307
|
14.791
|
8.270
|
2.171
|
1.737
|
2.831
|
8.380
|
8.270
|
8.270
|
|||||||||||||
|
3.1
|
Xã Bình Chánh
|
1.218
|
1.067
|
1.218
|
1.030
|
1.030
|
1.030
|
1.030
|
Xã Bình
Chánh
|
|||||||||||||||
|
Kéo đường nước sạch tuyến Tây kênh 7
|
Bình Chánh
|
2019-2020
|
4077/QĐ-UBND30/1008
30/10/2018
|
132
|
88
|
132
|
80
|
80
|
80
|
80
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp tuyến đường vào khu Văn Hóa ấp Bình Phước
|
Bình Chánh
|
167m
|
2017
|
3955/QĐ-UBND
09/10/2018
|
355
|
322
|
355
|
293
|
293
|
293
|
293
|
|||||||||||||
|
Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa thể thao ấp Binh Lợi
|
Bình Chánh
|
72m2
|
2018
|
4078/QĐ-UBND
30/10/2018
|
731
|
657
|
731
|
657
|
657
|
657
|
657
|
|||||||||||||
|
3.2
|
Xã Bình Mỹ
|
800
|
657
|
800
|
657
|
657
|
657
|
657
|
Xã Bình
Mỹ
|
|||||||||||||||
|
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bình Chánh 1
|
Bình Mỹ
|
72m2
|
2018-2019
|
4079/QĐ-UBND
30/10/2018
|
800
|
657
|
800
|
657
|
657
|
657
|
657
|
|||||||||||||
|
3.3
|
Xã Khánh Hòa
|
2.497
|
2.257
|
2.497
|
2.257
|
2.367
|
2.257
|
2.257
|
Xã KhánhH
Hòa
|
|||||||||||||||
|
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Khánh An
|
Khánh Hòa
|
80m2
|
2018-2019
|
4081/QĐ-UBND
30/10/2018
|
730
|
657
|
730
|
657
|
657
|
657
|
657
|
|||||||||||||
|
Nâng cấp cải tạo BCH Quân sự xã
|
Khánh Hòa
|
310m2
|
2018-2019
|
4082/QĐ-UBND
30/10/2018
|
304
|
273
|
304
|
273
|
273
|
273
|
273
|
|||||||||||||
|
Nâng cấp cải tạo nhà nghĩ công an xã
|
Khánh Hòa
|
234m2
|
2018-2019
|
4083/QĐ-UBND
30/10/2018
|
253
|
227
|
253
|
227
|
227
|
227
|
227
|
|||||||||||||
|
Điểm sinh hoạt văn hóa cộng đồng ấp KhánhHòa Hòa
|
Khánh Hòa
|
137,25m2
|
2018-2019
|
4080/QĐ-UBND
30/10/2018
|
1.210
|
1.100
|
1.210
|
1.100
|
1.210
|
1.100
|
1.100
|
Vốn
thưởng
|
||||||||||||
|
3.4
|
Xã Vĩnh Thạnh Trung
|
4.991
|
2.792
|
4.991
|
2.792
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
2.792
|
2.792
|
2.792
|
Xã Vĩnh
Thạnh
Trung
|
||||||||||||
|
Láng nhựa tuyến đường Đông kênh 2
|
V.T.Trung
|
4,080km
|
2018-2020
|
4038/QĐ-UBND
24/10/2018
|
4.991
|
2.792
|
4.991
|
2.792
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
2.792
|
2.792
|
2.792
|
||||||||||
|
3.5
|
Xã Ô Long Vĩ
|
5.285
|
1.534
|
5.285
|
1.534
|
660
|
528
|
1.320
|
1.534
|
1.534
|
1.534
|
Xã Ô Long VI_
|
||||||||||||
|
Xây dựng cầu Bê tông kênh 11 tuyến Nam kênh Cần Thảo
|
O.L.Vi
|
3.080 m
|
2017-2018
|
4086/QĐ-UBND 30/10/2018
|
2.655
|
870
|
2.655
|
870
|
660
|
528
|
660
|
870
|
870
|
870
|
||||||||||
|
Láng nhựa Tuyến Đông kênh 10 Nối dài
(Kênh Đào - Cần Thảo)
|
0.L.vi
|
30,68m
|
2018-2019
|
4085/QĐ-UBND
30/10/2018
|
2.630
|
664
|
2.630
|
664
|
660
|
664
|
664
|
664
|
||||||||||||
|
4
|
Huyện Phú Tân
|
39.422
|
22.409
|
22.376
|
17,687
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
24.135
|
22.140
|
22.140
|
|||||||||||||
|
4.1
|
Xã Phú Bình
|
5.007
|
4.506
|
4.453
|
4.453
|
4.453
|
Xã Phú
Bình
|
4/13
19
TT 4.2 Bê tông tuyến Bắc Mương Khai Nâng cấp, sửa chữa láng nhựa đường làng nghề nghề Cống tròn rạch Thị Đam Cống tròn rạch Cả Ô Xã Phú Lâm Danh mục dự án Mã dự án Địa điểmX Phú Bình Phú Bình Phú Bình Phú Bình XD 4 Năng lực thiết kế thiết kế 3.134m φ100 φ100 16m, φ100 16m, 5 Thời gian KC-HT 2019 2019 2019 2019 6 Số quyết định; 14a/QĐUBND, 31/01/2018 13a/QĐUBND, 31/01/2018 ngày, tháng, năm ban hành Quyết định đầu tư được duyệt 31/01/2018 31/01/2018 7 (tất cả các Tổng số (tất cả các nguồn vốn) 2.747 8 3.582 679 945 636 TMĐT sách tỉnh Ngâns tỉnh 3.225 2.472 611 572 851 giai đoạn 2016-2020 Tổng số (tất cả trung hạn 5 năm nguồn Kế hoạch năm vốn) các 10 3.582 đó: vốn sách tỉnh Trong ngân 11 3.224 2020 đã bố trí đến Tổng số trung hạn 2016- hết năm 2017 Kế hoạch vôn 12 sách tỉnh đó: vốn Trong ngân 13 (tất cả các Tổng số nguồn vốn) 14 Kế hoạch ngân sách đó: vốn Trong tỉnh 15 Năm 2018 (tất cả các Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến Tổng số nguồn 31/1 năm 2019 vốn) 16 ngân sách đó: vốn Trong tỉnh 17 Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm Tổng số 18 2018 đó: vốn Trong tỉnh 19 Tổng số (tất cả nguồn vốn) các 20 Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 2.472 3.258 851 611 519 Trong đó: Tổng số 21 2.472 3.224 611 851 519 ó: vốn ngân sách tỉnh ĐTTT 22 XSKT 23 2.472 3.224 611 851 519 Chủ đầu tư Xã Phú Lâm 24 Ghi chú 25
Mở mới, rải đá đường cộ nội đồng đất cô Út Nương Nâng cấp điểm sinh hoạt VH-TT ấp kết hợp Nương Phú Lâm 672m 2018 ngày 31/01/2018 23/QĐ-UBND 24/QĐ-UBND 582 343 524 309 582 343 524 309 524 343 524 309 309 524
Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận A văn phòng ấp Tân Phú Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Lợi Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa A Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Hòa B Nâng cấp cải tạo văn phòng ấp Phú Thuận B Đường cộ ông Thiết đến đìa Cá Rô Đường tiêu úng đìa môn đến đường cộ ông Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm Phú Lâm 72m2 72m2 72m2 72m2 72m2 553m 72m2 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 ngày 31/01/2018 17/QĐ-UBND 19/QĐ-UBND 18/QĐ-UBND 20/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 16/QĐ-UBND 21/QĐ-UBND 22/QĐ-UBND 137 203 158 178 395 203 360 123 143 183 161 183 355 324 158 203 137 178 203 395 360 123 143 161 324 183 183 354 183 123 143 161 183 354 324 123 183 161 183 354 324 143 123 143 183 183 354 161 324
Thiết Phú Lâm 536m 2018 ngày 31/01/2018
4.3 Bê tông 02 tuyên đường vào chợ Tân Phú ra lộ sau và tuyến đường đầu nối ấp Phú Hòa A Bê tông đường cộ Bảy Bên từ tỉnh lô 954 ra lô sau Xã Hiệp Xương Phú Lâm Phú Lâm BTCT rộng 426,5m 4m 2018-2019 2018 ngày 31/01/2018 25/QĐ-UBND 5.659 723 300 3.802 650 270 5.628 723 300 3.802 650 270 1.511 1.209 1.511 3.802 650 270 3.802 650 270 3.802 650 270 Xã Hiệp Xương
Cồng chào xã nông thôn mới Hiệp Xương Mở mới đường cộ Tám Lăng Xương Hiệp Hệp Xương Hiệp 1.590 m 7,23m 2019 2019 3166/QĐ-UBND2/ 3110/QĐ-UBND 27/08/2018 24/08/2018 664 425 400 600 633 425 600 400 600 400 600 400 600 400 thưởng thưởng vốn vốn
Nâng cấp đường nhựa đoạn cầu Mương Chùa Hiệp 15/QĐ-UBND 2.564 996 2.564 996 1.511 996 996 996
đến cầu Đình Hiệp Xương Xương 2577m 2018-2019 31/01/2018
Nâng cấp chợ trung tâm xã Hiệp Xương Hiệp Xương 323,4m2 2018 17/QĐ-UBND 1/01/2018 31/01/2018 549 494 549 494 1.511 1.209 494 494 494
Rải đá tuyến đường cộ rạch ông Dầy, CộiTiể Tiểu Xương Hiệp 6508m 2018 16/QĐ-UBND 31/01/2018 1.457 1.312 1.457 1.312 1.312 1.312 1.312
4.4 Xã Phú Hưng 5.435 2.930 5.435 2.930 4.891 2.930 2.930 Xã Phú Hưng
Nâng cấp, mở rộng láng nhựa đường Bắc Cái Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Tho Tắc từ giáp Phú Mỹ đến kênh sườn Phú Thọ Phú Hưng 2300m 2018-2019 ngày 31/01/2018 34/QĐ-UBND 2.945 689 2.945 689 2.650 689 689
Đường bờ bắc kênh Phú Hưng - Hiệp Xương Phú Hưng 1300m 2019 997 898 997 898 898 898 898 5/13
Pha
TT Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm XD XD Năng lực thiết kế thiết kế Thời gian KC-HT KC-HT Số quyết định; ngày, tháng,nă năm ban hành (tất cả các Tổng số nguồn vốn) vốn) TMĐT sách tỉnh Ngân giai đoạn 2016-2020 Tổng số (tất cả trung hạn 5 năm nguồn vốn) các y( こはr sách tỉnh đó: vốn Trong ngân 2020 đã bố trí đến Tổng số trung hạn 2016- hết năm 2017 sách tinh đó: vốn Trong ngân (tất cả các Tổng số (tất cả các nguồn vyốn) vốn) Kế hoạch ngân sách đó: vốn Trong đó: vốn tỉnh (tất cả các Tổng số (tất cả các Giải ngân thực hiệntừ1/12018 từ 1/1 năm 2018 đến nguồn vốn) vốn) 31/1 năm 2019 ngân sách tỉn đó: vốn Trongđó tỉnh đã giao đến hết năm Tổng số Xe hoạch trung nạn 2018 đó: vốn Trong đó: vốn tỉnh Tổng số (tất cả nguồn vốn) các Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh Tổng số ĐTTT XSKT Chủ đầu tư Ghi chú
văn hóa Văn phòng ấp Hưng Hòa, kết hợp sinh hoạt văn hóa 3 Phú Hưng 4 74,7m2 5 2018 6 7 8 508 9 457 10 508 11 457 12 13 14 15 16 17 18 19 20 457 21 457 22 23 457 24 25
Bê tông đường cộ 5 Tánh, Hai Muông - Văn phòng ấp Hưng Thới 1, kết hợp sinh hoạt văn hóa Phú Hưng 74,7m2 2018 519 467 519 467 467 467 467
Hưng Thái 1 đờcôi ờng 5 Nhân - Hưng Thái Hưng Mỹ Bê tông đường cộ Đoàn Trưởng - Phú Hưng 150m,300m ,150m 2019-2020 466 419 466 419 419 419 419
4.5 Xã Bình Thạnh Đông 9.117 4.452 4.237 4.237 4.237 4.237 4.237 Xã Bình Thạnh
Đông
Cầu Đình Nối Bình Tây 2 4.050 1.501 1.286 1.286 1.286 1.286 1.286
Bê Tông Đường Bỉnh Qưới 2 1.076 969 969 969 969 969 969
Đường dẫy trung hạ thê TBA tuyên Tây Cái
Đầm Và Đường dây trung hạ thế tuyến ấpQới (Tây Cái ầ) Binh Qưới (Tâu Cái Đầm) 3.851 1.926 1.926 1.926 1.926 1.926 1.926
Tuyến nước sạch Bắc Mương Chùa 140 56 56 56 56 56 56
4.6 Xã Phú Thạnh 10.622 3.494 3.494 3.494 3.494 3.494 3.494 Xã Phú Thanh
Láng nhựa đường lộ sau sau K16 đến ranh TT Chợ Vàm 3430m 4.805 741 741 741 741 741 741
Đường dây hạ thế lộ sau K16 Đường dây hạ thể tuyển ranh làng Phú Lâm - 4900m 3.000 1.518 1.518 1.518 1.518 1.518 1.518
Phú Thạnh, Đường dây Trung hạ thế và TBA tuyến Gi Ra Gia 1.086 543 543 543 543 543 543
Tuyến nước sạch vách sông Cái Vừng 4900m, phi 90 90 1.731 692 692 692 692 692 692
5 Huyện An Phú 173.107 15.772 157.736 15.748 2.011 1.000 1.609 800 4.511 1,000 14.748 14.748 14.748
5.1 Xã Khánh An 5.479 4.887 5.440 4.863 4.863 4.863 4.863
Đường cộ Đỉnh lên Bưng Sen K.An 2018-2020 1827/QĐ-UBND 12/6/2018 12/6/2018 1.394 1.235 1.345 1.235 1.235 1.235 1.235 Xã Khánh An
8/265 tuyến 478 Nâng cao đường dây trung thế nhánh rẽ K.An 2018-2020 1828/QĐ-UBND 13/6/2018 597 597 597 597 597 597 597 Ban QLDAAnPhú An Phú
Đường giao thông nội đồng ấp Khánh Hòa (đoạn từ nhà ông Lượn đến cuối mương Sép) KAn 717m 2018-2020 1829/QĐ-UBND 13/6/2018 13/6/2018 1.655 1.414 1.665 1.414 1.414 1.414 1.414 Xã Khánh An
Đường giao thông nội đồng ấp Khánh Hòa đ từ ấp Khánh Hòa đến khu nghĩa đị) (đoạn từ ấp KhánhH từ ấp KHa đến khu nghĩa địa) K. An 800m 2018-2020 1830/QĐ-UBND 13/6/2018 1.833 1.641 1.833 1.617 1.617 1.617 1.617 Xã Khánh An
5.2 Xã Đa Phước 110.975 5.453 95.524 5.453 2.011 1.000 1.609 800 4.511 1.000 4.453 4.453 4.453
TH C Đa Phước (ĐC) Đa Phước L1pCN,NBV NBV, 16-18 1200/QĐ-UBND 19/4/2017 23.450 1.500 23.450 1.500 1.000 1.000 800 800 1.000 1.000 500 500 500 Ban QLDA An Phú
Tây
TH C Đa Phước (ĐP) Đa Phước mới:8p+ 11pCN, 2016-2018 1919/QĐ-UBND; 09/8/2018 23.450 500 7.999 500 500 400 1.500 500 500 500 Ban QLDA An Phú
THCS Đa Phước (ĐC) Đa Phước 02p CN). tạo:14p, 16-19 1918/QĐ-UBND 09/8/2018 34.900 1.500 34.900 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 Ban QLDA An Phú
p,
Phân hiệu THCS Đa Phước Đa Phước nvsGV,N.x 02pGV, 16-19 1916/QĐ-UBND 09/08/2018 29.175 1.953 29.175 1.953 511 409 511 1.953 1.953 1.953 Ban QLDA An Phú
5.3 Xã Khánh Bình 56.653 5.432 56.772 5.432 5.432 5.432 5.432 Ban QLDA An Phú
-6/13 1520
|
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
|
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Năm
Trong đó vốn
đó: vốn
tỉnh
|
2018
nguồn vốn)
vấn)
|
Trongố
đó: vốn
tỉnh
|
Kế hoạch trung hạnãn ht
đã giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạnãn ht
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
|
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||
|
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
|
ππ Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định; ngày, tháng năm ban hành
năm ban hành
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 nămi 2016
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn vốn)
vốn)
|
Ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trongđ
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
(tất cả các
|
ngân sách
|
Tổng số (tất cả các (tất cả cácồn
|
ngân sáchtỉ
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn
đó: vốn
tĩnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||
|
2
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||
|
Nâng cấp Cải tạo HTGT+ HTTN TDC Vạt Lài Lài
|
Khánh
Bình
|
738m; ng888
cống 888m
|
2018-2020
|
1831/QĐ-UBND 13/6/2018
|
4.018
|
500
|
4.018
|
500
|
500
|
500
|
500
|
|||||||||||||
|
Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ xã Khánh Bình Bình
|
Khánh
Bình
|
11km
|
2019-2020
|
2.332
|
580
|
2.332
|
580
|
580
|
580
|
580
|
||||||||||||||
|
Nâng cấp cải tạo HTGT + HTTN CDC TT xã Khánh Bình xã Khánh Bình
|
Khánh
Bình
|
1900m
|
2018-2020
|
2310/QĐ-UBND 22/7/2018
|
3.599
|
1.000
|
3.718
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||||||
|
Trường mẫu giáo Khánh Bình điểm chính (Bng)
(Búng nhỏ)
|
Khánh
Bình
|
2019-2020
|
1269/QĐ-UBND
10/3/2017
|
4.880
|
600
|
4.880
|
600
|
600
|
600
|
600
|
||||||||||||||
|
Trường TH B Khánh Bình điểm chính (Búng lớn)
|
Khánh
Bình
|
2019-2020
|
627/QĐ-UBND
28/02/2017
|
16.265
|
752
|
16.265
|
752
|
752
|
752
|
752
|
||||||||||||||
|
Trường TH B Khánh Bình điểm phụ (Sa Tô)
|
Khánh
Bình
|
2019-2020
|
626/QĐ-UBND
28/02/2017
|
2.768
|
1.000
|
2.768
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||
|
Trường THCS Khánh Bình
|
Khánh
Bình
|
2019-2020
|
1096/QĐ-UBND
17/5/2018
|
22.791
|
1.000
|
22.791
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||
|
6
|
Huyện Chợ Mới
|
45.715
|
35.948
|
47.949
|
38.006
|
4.090
|
3.272
|
4.090
|
40.629
|
35.948
|
35.948 Ban
|
QLDA Chợ Mới
Chợ Mới
|
||||||||||||
|
6.1
|
Xã Kiến Thành
|
5.303
|
4.772
|
5.998
|
5.453
|
5.303
|
4.772
|
4.772
|
||||||||||||||||
|
Nâng cấp tuyến đường ấp chiến lược
|
Kiến Thành
|
3500 m
|
2018-2020
|
4865/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
3.557
|
3.201
|
4.190
|
3.810
|
3.557
|
3.201
|
3.201
|
|||||||||||||
|
Đường bê tông kênh năm
|
K.Thành
|
1700 m
|
2018-2020
|
4864/QĐ-UBND
30/10/2011/201
|
1.746
|
1.571
|
1.808
|
1.643
|
1.746
|
1.571
|
1.571
|
|||||||||||||
|
6.2
|
Xã Hòa An
|
5.820
|
5.257
|
5.998
|
5.453
|
5.625
|
5.257
|
5.257
|
||||||||||||||||
|
Đường ấp chiến lược An Thạnh
|
Hòa An
|
1.900 m
|
2018-2020
|
1.932
|
1.757
|
1.932
|
1.757
|
1.757
|
1.757
|
1.757
|
||||||||||||||
|
Đường Thông Lưu - Cái Tây
|
Hòa An
|
2.200 m
|
2018-2020
|
4871/QĐ-UBND30/10/2018
30/10/2018
|
2.415
|
2.173
|
2.420
|
2.200
|
2.415
|
2.173
|
2.173
|
|||||||||||||
|
Đường Cái Sơn
|
Hòa An
|
1.300 m
|
2018-2020
|
4870/QĐ-UBND
30/10/2011
|
1.257
|
1.131
|
1.430
|
1.300
|
1.257
|
1.131
|
1.131
|
|||||||||||||
|
Nâng cấp trụ sở BCHQS xã Hòa An
|
Hòa An
|
204 m2
|
2018-2020
|
216
|
196
|
216
|
196
|
196
|
196
|
196
|
||||||||||||||
|
6.3
|
Xã Mỹ Hiệp
|
6.016
|
4.762
|
6.803
|
5.453
|
5.864
|
4.762
|
4.762
|
||||||||||||||||
|
Nâng nền, cải tạo hàng rào UBND xã Mỹ
Hiệp
|
Mỹ Hiệp
|
400 m2
|
2018-2020
|
4855/QĐ-UBND
29/10/2018
|
1.256
|
1.130
|
1.540
|
1.400
|
1.256
|
1.130
|
1.130
|
|||||||||||||
|
Đường cồn ấp Đông Châu
|
Mỹ Hiệp
|
1820m
|
2018-2020
|
4872/QĐ-UBND
30/10/2018
|
3.179
|
2.859
|
3.425
|
3.115
|
3.179
|
2.859
|
2.859
|
|||||||||||||
|
Cải tạo mặt sân, hàng rào sân bóng đá
|
Mỹ Hiệp
|
320 m
|
2018-2020
|
4856B/QĐ-
UBND
29/10/2018
|
798
|
200
|
880
|
200
|
798
|
200
|
200
|
|||||||||||||
|
Sửa chửa nhà vệ sinh nhà văn hóa
|
Mỹ Hiệp
|
40 m2
|
2018-2020
|
209
|
57
|
209
|
57
|
57
|
57
|
57
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Trung Châu
|
Mỹ Hiệp
|
109 m2
|
2018-2020
|
4861/QĐ-UBND 30/10/2018
|
305
|
274
|
375
|
341
|
305
|
274
|
274
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Trung
|
Mỹ Hiệp
|
109 m2
|
2018-2020
|
4856A/QĐ-
UBND
29/10/2018
|
269
|
242
|
374
|
340
|
269
|
242
|
242
|
|||||||||||||
|
6.4
|
Xã Long Kiến
|
7.091
|
5.317
|
7.172
|
5.410
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
5.429
|
5.317
|
5.317
|
|||||||||||||
|
NC tuyến đường Út Banh
|
Long Kiến
|
3.000 m
|
2018-2020
|
3813/QĐ-UBND 15/6/2018
|
3.099
|
2.203
|
3.099
|
2.203
|
1.511
|
1.209
|
850
|
2.203
|
2.203
|
2.203
|
7/13 Đna
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
C nưạcH trng nạn
đã giao đến hết năm 2018
|
C nưạcH trng nạn
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
πT Tổng số Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
Địa điểm
XD
Năng lực thiếtkế
thiết kế
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
năm ban hành
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||||||
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Ngân tỉn
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số
(tất cả các nguồn vốn)
vốn)
|
Trongó
đó: vốn
ngân sách tỉn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các nguồnvốn)
|
Trong đố
đó: vốn
ngân sáchtỉn tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
ĐTTT
|
ĐTTT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
22
|
22
|
23
|
23
|
24
|
25
|
|||
|
Văn phòng ấp Long Hòa 2
|
Long Kiến
|
52m2
|
2018-2020
|
4254/QĐ-UBND 09/8/2018
|
371
|
371
|
371
|
371
|
371
|
371
|
371
|
371
|
||||||||||||||||
|
Cầu Ma
|
Long Kiến
|
30 m
|
2018-2020
|
4849/QĐ-UBND
29/10/2018
|
1.116
|
1.004
|
1.197
|
1.097
|
1.116
|
1.004
|
1.004
|
1.004
|
||||||||||||||||
|
Bê tông tuyến đường Chà Và
|
Long Kiến
|
1.600 m
|
2018-2020
|
3976/QĐ-UBND
05/7/2018
|
2.505
|
1.739
|
2.505
|
1.739
|
661
|
1.739
|
1.739
|
1.739
|
1.739
|
|||||||||||||||
|
6.5
|
Xã Tấn Mỹ
|
6.943
|
5.156
|
7.029
|
5.333
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
5.247
|
5.156
|
5.156
|
5.156
|
||||||||||||||||
|
Đường liên ấp Tấn Thuận
|
TM
|
1,8 km
|
2018-2020
|
3795(14/6/2018)
|
4.498
|
2.802
|
4.498
|
2.802
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
2.802
|
2.802
|
2.802
|
2.802
|
|||||||||||||
|
Đường cộ Út Sù (Tấn Thạnh)
|
TM
|
0,8 km
|
2018-2020
|
485ĐUD
29/10/2018
|
905
|
814
|
991
|
991
|
905
|
814
|
814
|
814
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Hòa
|
TM
|
32,4 m2
|
2018-2020
|
4252/QĐ-UBND 08/8/2018 08/8/2018
|
190
|
190
|
190
|
190
|
190
|
190
|
190
|
190
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Lợi
|
TM
|
45,0 m2
|
2018-2020
|
4250/QĐ-UBND 08/8/2018
|
196
|
196
|
196
|
196
|
196
|
196
|
196
|
196
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Bình
|
TM
|
42,8 m2
|
2018-2020
|
4253/QĐ-UBND 08/8/2018
|
205
|
205
|
205
|
205
|
205
|
205
|
205
|
205
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Phước
|
TM
|
44,0 m2
|
2018-2020
|
4247/QĐ-UBND 08/8/2018
|
202
|
202
|
202
|
202
|
202
|
202
|
202
|
202
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Quới
|
TM
|
44,2 m2
|
2018-2020
|
4249/QĐ-UBND0// 08/8/2018
|
185
|
185
|
185
|
185
|
185
|
185
|
185
|
185
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Thuận
|
TM
|
46,7 m2
|
2018-2020
|
4246/QĐ-UBND
08/8/2018
|
210
|
210
|
210
|
210
|
210
|
210
|
210
|
210
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Long
|
TM
|
32,0 m2
|
2018-2020
|
425I/QĐ-UBND
08/8/2018
|
181
|
181
|
181
|
181
|
181
|
181
|
181
|
181
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tấn Phú
|
TM
|
32,0 m2
|
2018-2020
|
4248/QĐ-UBND 08/8/2018
|
171
|
171
|
171
|
171
|
171
|
171
|
171
|
171
|
||||||||||||||||
|
6.6
|
Xã Kiến An
|
6.856
|
5.232
|
8.447
|
5.452
|
408
|
326
|
408
|
6.420
|
5.232
|
5.232
|
5.232
|
||||||||||||||||
|
Đường cộ cầu Bò PT1, PT2, PT3
|
KA
|
1,8 km
|
2018-2020
|
4875/QĐ-UBND 30/10/2018
|
1.555
|
1.399
|
1.916
|
1.260
|
1.555
|
1.399
|
1.399
|
1.399
|
||||||||||||||||
|
Đường nội đồng Sáu Vôi
|
KA
|
2,4 km
|
2018-2020
|
4873/QĐ-UBND30/10/2018
30/10/2018
|
1.520
|
1.368
|
2.429
|
1.727
|
1.520
|
1.368
|
1.368
|
1.368
|
||||||||||||||||
|
Đường kênh 5
|
KA
|
1,1km
|
2018-2020
|
4874A/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
1.501
|
1.100
|
1.740
|
1.100
|
1.501
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
|||||||||||||
|
Đường ACL Kiến Bình 1
|
KA
|
1,0km
|
2018-2020
|
4827A/QĐ-
UBND
30/10/2018
|
989
|
510
|
1.071
|
510
|
989
|
510
|
510
|
510
|
510
|
510
|
510
|
|||||||||||||
|
Đường dây trung hạ thế đường cộ Hai Thới
|
KA
|
1,5 km
|
2018-2020
|
3814/QĐ-UBND 15/6/2018
|
1.291
|
855
|
1.291
|
855
|
408
|
326
|
408
|
855
|
855
|
855
|
855
|
855
|
855
|
|||||||||||
|
6.7
|
Xã Bình Phước Xuân
|
7.686
|
5.452
|
6.502
|
5.452
|
660
|
528
|
660
|
6.741
|
5.452
|
5.452
|
5.452
|
5.452
|
5.452
|
5.452
|
|||||||||||||
|
NC, MR tuyến UBND xã - ranh xã Mỹ Hiệp
|
B.P.Xuân
|
3.000 m
|
2018-2020
|
4866/QĐ.UBND
30/10/2018
|
4.555
|
3.266
|
3.371
|
3.266
|
4.555
|
3.266
|
3.266
|
|||||||||||||||||
|
NC tuyến đường cầu Lái Quản - cầu Đình
|
B.P.Xuân
|
1.400 m
|
2018-2020
|
3812/QĐ-UBND
15/6/2018
|
3.131
|
2.186
|
3.131
|
2.186
|
660
|
528
|
660
|
2.186
|
2.186
|
2.186
|
2.186
|
2.186
|
2.186
|
2.186
|
2.186
|
|||||||||
|
Z
|
Huyện Thoai Sơn
|
62.800
|
22.501
|
41.400
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
22.501
|
|||||||||||||||
|
7.1
|
Xã Định Mỹ
|
28.400
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
9.700
|
Xã Định
Mỹ
|
8/13 Ma
TT 7.2 Cầu Công Điền Cầu Đồng Chồi Cầu Phèn Đứng Xã Vĩnh Khánh Cầu Cả Răng Cầu Định Mỹ II Cầu Trường Tiền Cầu Cô 9 Cầu 3 Thước Cầu ranh Định Mỹ - Vĩnh Phú Danh mục dự án Mã dự án Địa điểm Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ Định Mỹ XD 4 Năng lực thiết kế thiết kế 26m 39 m 30 m 32 m 41 m 36m 28 m 30 m 22 m 2016-2018 2016-2018 2016-2018 2016-2018 2016-2018 2016-2018 Thời gian 2016-2018 2016-2018 KC-HT 2016-2018 6 Số quyết định; năm ban hành ngày, tháng, Quyết định đầu tư được duyệt (tất cả các Tổng sốtấtcả nguồn vốn) 3.200 2.600 3.600 3.000 4.100 3.900 2.200 2.800 3.000 4.200 TMĐT xách tỉnh Ngân 1.000 1.100 9 1.000 1.200 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.200 giai đoạn 2016-2020 Tổng số (tất cả trung hạn 5 năm nguồn các Kế hoạch năm vốn) 10 1.100 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.000 1.200 1.000 4.200 sách tỉnh đó: vốn Trong ngân sách tỉn 11 1.000| 1.000 1.200 1.000 1.100 1.200 1.200 1.000 1.000 1.200 2020 đã bố trí đến Tổng số trung hạn 2016- hết năm 2017 Kế hoạch vốn 12 sách tỉnh đó: vốn Trong ngân 13 (tất cả các Tổng số nguồn vốn) 14 Kế hoạch ngân sách đé: vốn Trong tỉnh 15 Năm 2018 (tất cả các từ 1/1 năm 2018 đến Tổng số Giải ngân thực hiện nguồn vốn) 31/1 năm 2019 16 ngân sách đó: vốn Trong tỉnh 17 Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm Tổng số 18 2018 Trong đó: vốn tỉnh 19 Tổng số (tất cả nguồn vốn) các Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019 20 1.000 1.100 1.200 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.000 1.200 Trong đó: vốn ngân sách tỉnh Tổng số 21 1.000 1.100 1.200 1.000 1.000 1.200 1.200 1.200 1.000 1.000 ĐTTT 22 XSKT 23 1.100 1.000 1.200 1.000 1.200 1.000 1.000 1.200 1.000 1.200 Chủ đầu tư Xã Vĩnh Khánh Khánh 24 Ghi chú 25
7.3 Cầu ngang UBND xã Xã Bình Thành Khánh Vĩnh Khánh 42m 2016-2018 13.800 4.200 1.200 5.000 12.420 4.200 1.200 5.000 5.000 1.200 5.000 1.200 1.200 5.000 Xã Bình Xã Bình Thành
Cầu kênh D Cầu kênh C Cầu 1200 Cầu kênh B Cầu 2400 Bình Thành Bình Thành Bình Thành Bình Thành Bình Thành 26 m 26m 30m 26m 30m 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2.600 2.600 3.000 3.000 2.600 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 2.340 2.340 2.700 2.340 2.700 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
7.4 Xã An Bình 3.200 1.149 3.200 1.149 1.149 1.149 1.149 Xã An Bình
7.5 Xã Mỹ Phú Đông Cầu Tây Bình (ranh An Bình - Tây Phú) An Bình 32 m 2017-2019 13.200 3.200 1.149 5.452 11.880 3.200 1.149 5.452 1.149 5.452 1.149 5.452 1.149 5.452 Xã Mỹ Phú Đông Đông
Cầu ngang chợ Mỹ Phú Đông Cầu kênh 2 Tân Phú Cầu rành Mỹ Phú Đông - An Bình Cầu kênh 3 Tân Phú M.P.Đông M.P.Đông M.P.Đông M.P.Đông 28 m 25m 49 m 30 m 2018-2020 2018-2020 2018-2020 2018-2020 3.000 2.500 4.900 2.800 2.500 1.000 1.052 900 2.250 2.520 2.700 4.410 2.500 1.000 1.052 900 2.500 1.000 1.052 900 2.500 1.000 1.052 900 2.500 1.000 1.052 900
8 Huyện Tri Tôn 8.565 5.959 6.824 6.048 2,932 1.221 8.317 5,959 5.959 9/13
Pha
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng,năman
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
DC DOẠCH BHm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
DC DOẠCH BHm
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng,năman
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồnố
vốn)
|
Ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: vốn
đó: vốn
ngân sách
tinh
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn ốn)
ốnốn)
|
Trong đó vốn
đó: vốn
ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: vấn
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số:
(tất cả
các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gian
KC-HT
|
Số quyết định;
ngày, tháng,năman
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các nguồnố
vốn)
|
Ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: vốn
đó: vốn
ngân sách
tinh
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn ốn)
ốnốn)
|
Trong đó vốn
đó: vốn
ngân sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: vấn
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số:
(tất cả
các
nguồn vốn)
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||
|
8.1
|
Vĩnh Gia
|
2.726
|
2.478
|
2.629
|
2.478
|
2.478
|
2.478
|
2.478
|
Ban QLDA QL Tri Ton
|
|||||||||||||||
|
Nâng cấp cải tạo Cầu treo chợ
|
64m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND 16/4/2018
16/4/2018
|
1.475
|
1.352
|
1.475
|
1.352
|
1.352
|
1.352
|
1.352
|
||||||||||||||
|
Hệ thống thoát nước tuyến dân cư
|
600m
|
2018-2020
|
834/QĐ-UBND
16/4/2018
|
1.251
|
1.126
|
1.154
|
1.126
|
1.126
|
1.126
|
1.126
|
||||||||||||||
|
8.2
|
Tà Đánh
|
4.324
|
2.118
|
1.471
|
1.000
|
2.932
|
1.221
|
4.324
|
2.118
|
2.118
|
||||||||||||||
|
XD mới trụ sở BCH quân sự xã
|
201m2
|
2018-2020
|
5751/QĐ-UBND 29/6/2018
|
1.480
|
1.000
|
1.471
|
1.000
|
1.480
|
1.000
|
1.000
|
Ban
Ban QLDA Tri Tôn
|
|||||||||||||
|
Tuyến ống truyền tải D168 và D114 ấp Tân An - ấp Tân Thuận
|
Tri Tôn
|
2.300m
|
2018-2020
|
2404/QĐ-UBND
03/10/2018
|
1.051
|
400
|
1.142
|
400
|
1.051
|
400
|
400
|
Cty Điện nước
nước
|
||||||||||||
|
Tuyến ống phân phối D114 và D90 ấp Tân Lập - ấp Tân Thuận
|
Tri Tôn
|
3.500m
|
2018-2020
|
2743/QĐ-UBND 31/10/2018
|
922
|
369
|
845
|
400
|
922
|
369
|
369
|
Cty Điện
nước
|
||||||||||||
|
Tuyến ống phân phối D90 và D60 ấp Tân
Thuận
|
Trì Tôn
|
5.900m
|
2018-2020
|
2741/QĐ-UBND 31/10/2018
|
871
|
349
|
945
|
421
|
871
|
349
|
349
|
Cty Điện
nước
|
||||||||||||
|
8.3
|
Xã Lương Phi
|
1.515
|
1.363
|
2.724
|
2.570
|
1.515
|
1.363
|
1.363
|
||||||||||||||||
|
BTXM đường Xóm mới - Xóm giồng
|
1.300m
|
2018-2020
|
4208/1/QĐ-
UBND 30/8/2018
|
1.515
|
1.363
|
2.724
|
2.570
|
1.515
|
1.363
|
1.363
|
Ban QLDAT Tri Tôn
|
|||||||||||||
|
8.4
|
Xã Lương An Trà
|
4.673
|
2.519
|
4.593
|
2.519
|
4.673
|
2.519
|
2.519
|
||||||||||||||||
|
BTXM đường Cả na
|
800m
|
2018-2020
|
6436/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
1.681
|
1.511
|
1.601
|
1.511
|
1.681
|
1.511
|
1.511
|
||||||||||||||
|
BTXM đường chữ U đến kênh Tám ngàn
|
1.000m
|
2019
|
6437/QĐ-UBND
30/10/2019
|
2.200
|
297
|
2.200
|
297
|
2.200
|
297
|
297
|
||||||||||||||
|
BTXM đường số 1 cụm lò gạch
|
80m
|
2019
|
6437/QĐ-UBND
30/10/2020
|
176
|
158
|
176
|
158
|
176
|
158
|
158
|
||||||||||||||
|
BTXM đường số 2 cụm lỏ gạch
|
80m
|
2019
|
6438/QĐ-UBND30/1021
30/10/2021
|
176
|
158
|
176
|
158
|
176
|
158
|
158
|
||||||||||||||
|
BTXM đường số 3 cụm lò gạch
|
80m
|
2019
|
6439/QĐ-UBND30/1/022 30/10/2022
|
176
|
158
|
176
|
158
|
176
|
158
|
158
|
||||||||||||||
|
BTXM đường số 4 cụm lò gạch
|
120m
|
2019
|
6440/QĐ-UBND
10/10/2023
|
264
|
237
|
264
|
237
|
264
|
237
|
237
|
||||||||||||||
|
9
|
Huyện Tịnh Biên
|
26.203
|
12.176
|
26.377
|
12.135
|
1.511
|
1.209
|
2.511
|
21.849
|
11.446
|
11.446
|
Ban QLDA
Tỉnh Biên
|
||||||||||||
|
9.1
|
Xã Thới Sơn
|
3.618
|
1.783
|
3.518
|
1.783
|
1.000
|
2.518
|
1.783
|
1.783
|
|||||||||||||||
|
Trụ sở xã đội Thới Sơn
|
Thới Sơn
|
154m2
|
2016-2018
|
5095/QĐ-UBND3/8 30/10/2018
|
2.218
|
1.218
|
2.218
|
1.218
|
1.000
|
1.218
|
1.218
|
1.218
|
||||||||||||
|
Đường ÔTàBang (đoạn từ TL 948 -
Km0+450)
|
Thới Sơn
|
450m
|
2018
|
5094/QĐ-UBND
30/10/2018
|
1.400
|
565
|
1.300
|
565
|
1.300
|
565
|
565
|
|||||||||||||
|
9.2
|
Xã Tân Lợi
|
8.183
|
5.563
|
7.580
|
5.184
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
5.184
|
5.184
|
5.184
|
|||||||||||||
|
Trụ sở xã đội Tân Lợi
|
Tân Lợi
|
186m2
|
2018
|
1060/QĐ-UBND
05.02.2018
|
2.335
|
591
|
2.224
|
591
|
1.511
|
1.209
|
1.511
|
591
|
591
|
591
|
||||||||||
|
Đường Tân Long 1
|
Tân Lợi
|
1532 m
|
2018
|
976/QĐ-UBND 05/02/2018
05/02/2018
|
1.892
|
1.703
|
1.802
|
1.703
|
1.703
|
1.703
|
1.703
|
|||||||||||||
|
Đường Phum THMÂY - Phum CRỘM
|
Tân Lợi
|
1274 m
|
2018
|
1014/QĐ-UBND
05/02/2018
|
1.577
|
1.419
|
1.494
|
1.419
|
1.419
|
1.419
|
1.419
|
10/13 0
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Năm 2
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
2018
Tổng số
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
|
Kế hoạch trung hạn
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
đầu tư được duyệt TMĐT
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
TT Kế hoạch
Danh mục dự án
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Mã dự án Giải ngân thực hiện
Địa điểm
XD
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Năng lực thiết kế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Quyết định
Số quyết định;
ngày, tháng
năm ban hành
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch năm Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch vốn
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Ngânâ
sách tỉnh
|
Tổng số(
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tĩnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
ngân sách
|
(tất cả các
|
ngân sách
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||
|
Đường Tân Long 3 (giai đoạn 2)
|
Tân Lợi
|
672,30m
|
2018-2020
|
5081/QĐ-UBND 30/10/2018 30/10/2018
|
702
|
447
|
650
|
447
|
447
|
447
|
447
|
|||||||||||||
|
03 cổng chào nông thôn mới xã Tân Lợi
|
Tân Lợi
|
3 cồng
|
2018-2020
|
5080/QĐ-UBD 30/10/2018
|
707
|
600
|
660
|
600
|
600
|
600
|
600
|
vốn
thưởng
|
||||||||||||
|
Vĩa hè đường Tân Long 2
|
Tân Lợi
|
560m2
|
2018-2020
|
5079/QĐ-UBND
30/10/2018
|
970
|
803
|
750
|
424
|
424
|
424
|
424
|
|||||||||||||
|
9.3
|
Xã Nhơn Hưng
|
14.402
|
4.830
|
15.279
|
5.168
|
14.147
|
4.479
|
4.479
|
||||||||||||||||
|
Bê tông mặt đường Hương lộ 8 (đoạn từ Hưng l 9- Chợ Cây Mt)
Hương lộ 9 - Chợ Cây Mít)
|
Nhơn Hưng
|
1.823 m
|
2018
|
975/QĐ-UBND0//2018
05/2/2018
|
4.022
|
1.372
|
3.830
|
1.372
|
3.830
|
1.372
|
1.372
|
|||||||||||||
|
Hạ tầng trường mẫu giáo Nhơn Hưng (điểm Tây Hưng) Tây Hưng)
|
Nhơn Hưng
|
92,4 m
|
2018-2020
|
3869/QĐ-UBND 11/7/2018
|
242
|
242
|
307
|
277
|
242
|
242
|
242
|
|||||||||||||
|
sửa chữa, nưng nộ bộ đưn nội bộ tuyên d sữa chữa, nâng cấp đường nội bộ tuyên đdàn cư Nam quốc lộ 91 (từ kênh Nhơn Thới - hết tuyến)
|
Nhơn Hưng
|
1346m
|
2018-2020
|
4034/QĐ-UBND
30/7/2018
|
2.525
|
398
|
3.119
|
1.000
|
2.525
|
398
|
398
|
|||||||||||||
|
Sửa chữa, nâng cấp khu di tích chốt thépHưng
Nhơn Hưng
|
Nhơn Hưng
|
260m2
|
2018-2020
|
4033/QĐ-UBND
30/7/2018
|
5.200
|
1.514
|
5.668
|
1.163
|
5.200
|
1.163
|
1.163
|
|||||||||||||
|
Nền hạ + láng nhựa đường Tây Hưng -
TTHTCĐ xã
|
Nhơn Hưng
|
320m
|
2018-2020
|
3880/QĐ-UBND
12/7/2018
|
730
|
448
|
735
|
500
|
730
|
448
|
448
|
|||||||||||||
|
Nâng cấp sửa chữa nhà truyền thanh xã Nhơn Hưng
|
Nhơn Hưng
|
260m2
|
2018-2020
|
5342/QĐ-UBND/0/08
31/10/2018
|
481
|
200
|
466
|
200
|
466
|
200
|
200
|
|||||||||||||
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng Sóc Hào Sến
|
Nhơn Hưng
|
196,5 m2
|
2018-2020
|
5343/QĐ-UBND
31/10/2018
|
1.202
|
656
|
1.154
|
656
|
1.154
|
656
|
656
|
|||||||||||||
|
■
|
Trụ sở làm việc Văn phòng âp theo TB
Trụ s việcVăn hn B 363/TB-VPUBND ngày 15/9/2017 của
TBND tỉnh
|
12.042
|
8.645
|
12.604
|
8.704
|
10.198
|
8.645
|
8.645
|
||||||||||||||||
|
L
|
Huyện An Phú
|
1,085
|
1.056
|
1,551
|
1.056
|
1.085
|
1.056
|
1.056
|
Ban QLDA AnPhú An Phú
|
|||||||||||||||
|
Xây dựng trụ sở làm việc văn phòng ấp các xã thuộc huyện An Phú xã thuộc huyện An Phú
|
Viu Tiạu,
Vĩnh
Trường,
|
49
m2/vpa/xã
|
2018-2020
|
4180/QĐ_UBND 26/10/18
|
1.085
|
1.056
|
1.551
|
1.056
|
1.085
|
1.056
|
1.056
|
|||||||||||||
|
2
|
Huyện Tịnh Biên
|
2.556
|
792
|
2.556
|
792
|
792
|
792
|
792
|
Ban QLDA Tỉnh Biên Tỉnh Biên
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tân Định
|
Tân Lợi
|
80m2
|
2018-2020
|
4951/QĐ-UBND 10/10/2018
|
869
|
264
|
869
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Ba Xoài
|
An Cư
|
90 m2
|
2018
|
2213/QĐ-UBND 17/04/2018
|
932
|
264
|
932
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp An Lợi
|
An Hảo
|
80m2
|
2018-2020
|
5338/QĐ-UBND
31/10/2018
|
755
|
264
|
755
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
3
|
Huyện Chơ Mới
|
1.372
|
1.260
|
1.468
|
1.319
|
1.292
|
1.260
|
1.260| Ban
|
QLDA Chợ Mới
Chơ Mới
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp An Khương
|
An Thạnh Trung
Trung
|
112m2
|
2018-2020
|
4854/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
|
296
|
264
|
291
|
264
|
296
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp An Phú
|
Hội An
|
83 m2
|
2018-2020
|
4851/QĐ-UBND 29/10/2018
29/10/2018
|
205
|
205
|
291
|
264
|
205
|
205
|
205
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp An Thạnh
|
Hòa Bình
|
79 m2
|
2018-2020
|
4853/QĐ-UBND
29/10/2018
|
275
|
264
|
276
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Mỹ Phú
|
Mỹ An
|
71 m2
|
2018-2020
|
4850/QĐ-UBND 29/10/2018
|
327
|
263
|
333
|
263
|
263
|
263
|
263
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Mỹ Thạnh
|
Nhơn Mỹ
|
54m2
|
2018-2020
|
4852/QĐ-UBND
29/10/2018
|
269
|
264
|
277
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
4
|
Huyện Châu Thành
|
1.844
|
1.844
|
1.844
|
1.844
|
1.844
|
1.844
|
1.844
|
Ban QLDA Châu
Châu Thành
|
11/13
Đng
|
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiếtkế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
re hoạch nam
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
re hoạch nam
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến
hết năm 2017
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Giải ngân thực hiện
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Ke hot tn
đã giao đến hết năm 2018
|
Ke hot tn
đã giao đến hết năm 2018
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
TT Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
Danh mục dự án
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiếtkế
thiết kế
|
Thời gian KC-HT
KC-HT
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hà
năm ban hành
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Ngân tỉn
sách tỉnh
|
Tổng số (tấ
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các
(tất cả các nguồn vốn)
vốn)
|
Trong đó: vấn
đó: vốn
ngân sách
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnn)
vốn)
|
Trong đó: vốn
đó: vốn
ngân sách tỉnh tỉnh
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số (tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
ĐTTT
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||
|
Văn phòng ấp Vĩnh Phúc
|
Vĩnh Hanh
|
50,50 m2
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Thạnh Hòa
|
Bình Thạnh
|
44.80 m2
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Vĩnh Phước
|
Vinh Binh
|
50,90 m2
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Vĩnh Thành
|
Vĩnh An
|
50,50 m2
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Hòa Thành
|
Hòa Bình Thanh
Thạnh
|
69,48 m2
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Hòa Lợi 1
|
Vĩnh Lợi
|
46,7 m2
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Tân Thạnh
|
Tân Phú
|
40,00 m2
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
|||||||||||||||
|
5
|
Huyện Châu Phú
|
1.821
|
1.319
|
1.821
|
1.319
|
1.821
|
1.319
|
1,319
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Bình Thới
|
Bình Phú
|
60m2
|
2019-2020
|
4090/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
273
|
264
|
273
|
264
|
273
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Hưng Hòa
|
Đào Hữu
Cảnh
|
65,6m2
|
2019-2020
|
4057/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Ba Xưa
|
Thạnh Mỹ
Tây
|
60m2
|
2019-2020
|
4088/QĐ-UBND30/10/2018
30/10/2018
|
265
|
264
|
265
|
264
|
265
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Mỹ Trung
|
Mỹ Phú
|
70m2
|
2019-2020
|
4087/QĐ-UBND 30/10/2018
30/10/2018
|
434
|
263
|
434
|
263
|
434
|
263
|
263
|
|||||||||||||
|
Văn phòng ấp Chánh Hưng
|
Binh Long
|
60m2
|
2019-2020
|
4089/QĐ-UBND
30/10/2018
|
585
|
264
|
585
|
264
|
585
|
264
|
264
|
|||||||||||||
|
6
|
Thị xã Tân Châu
|
527
|
527
|
527
|
527
|
527
|
527
|
527
|
Ban OLDA Tânhâu
Tân Châu
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Vĩnh Khánh
|
Vĩnh Hòa
|
2018-
2019
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
263
|
|||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Núi Nổi
|
Tân Thạnh
|
2018-
20182019
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
264
|
|||||||||||||||
|
Z
|
Huyện Phú Tân
|
2.837
|
1.847
|
2.837
|
1.847
|
2.837
|
1.847
|
1.847
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Phú Quới
|
Xã Phú An
|
48m2
|
2019-2020
|
323
|
264
|
323
|
264
|
323
|
264
|
264
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Phú Thượng
|
Xã Phú
Thành
|
103,8 m2
|
2019-2020
|
479
|
264
|
479
|
264
|
479
|
264
|
264
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Phú Hậu
|
Xã Phú Thọ
|
92,63 m2
|
2019-2020
|
440
|
264
|
440
|
264
|
440
|
264
|
264
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Long Thạnh 2
|
Xã Long Hòa
Hòa
|
96m2
|
2019-2020
|
464
|
263
|
464
|
263
|
464
|
263
|
263
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Hòa Lợi
|
Xã Phú
Hiệp
|
48,19 m2
|
2019-2020
|
347
|
264
|
347
|
264
|
347
|
264
|
264
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Hòa Hưng 1
|
Xã Hòa Lạc
|
48,19 m2
|
2019-2020
|
387
|
264
|
387
|
264
|
387
|
264
|
264
|
||||||||||||||
|
Văn phòng ấp Vàm Nao
|
Xã Tân
Trung
|
45m2
|
2019-2020
|
397
|
264
|
397
|
264
|
397
|
264
|
264
|
||||||||||||||
|
rv
|
Thực hiện các công trình giao thông trên địa bàn huyện Thoại Sơn
|
141.098
|
109.817
|
133.638
|
109.825
|
57.099
|
52.736
|
57.099
|
52.736
|
57.099
|
52.736
|
57.089
|
57.089
|
57.089
|
H Thoại
Sơn
|
2/13
11720
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gianK
KC-HT
|
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Năm
Trong
đó: vến
ngân sách
tinh
|
2018
Tổng số
nguồn
vốn)
|
Trongóố
đó: vốn
tỉnh
|
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Ghi chú
|
|||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gianK
KC-HT
|
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT Kế hoạch
|
TMĐT Kế hoạch
|
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2019
|
Ghi chú
|
|||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gianK
KC-HT
|
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT Kế hoạch
|
TMĐT Kế hoạch
|
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
Kế hoạch trung hạn Kế hoạch vốn Tổng số ĐTTT
đã giao đến hết năm
2018
trung hạn 2016-
2020 đã bố trí đến hết năm 2017
|
XSKT
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gianK
KC-HT
|
Quyết định đầu tư được duyệt Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT Kế hoạch
|
TMĐT Kế hoạch
|
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Kế hoạch năm Giải ngân thực hiện
trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
từ 1/1 năm 2018 đến
31/1 năm 2019
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
Trong đó: vốn ngân sách tỉnh
|
|||||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Mã dự án
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực
thiết kế
|
Thời gianK
KC-HT
|
Tổng số
(tất cả các
nguồnố
vốn)
|
Ngânn
sách tĩnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong
đó: vốn
ngân tn
sách tinh
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
ngân
sách tinh
|
(tất cả các
|
ngân sách
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
tỉnh
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
||||||||
|
2
|
3
|
4
|
6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|||
|
Sửa chữa tuyến Tây Bờ Ao (đoạn từ ĐT 943 - cầu Phú Thuận)
|
TTPH+ PThuận
PThuận
|
8200m
|
2017-2020
|
SQU
26/9/2017 và
2596/QĐ-UBND
|
4.082
|
3.156
|
4.039
|
3.157
|
2.592
|
2.360
|
2.592
|
2.360
|
2.592
|
2.360
|
797
|
797
|
797
|
|||||||
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng tuyên Mặc Cân Dên Lớn (đoan từ ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh đến (đoạn từ ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh đến cầu TT Phú Hòa)
|
Vĩnh
Chánh
|
7900m
|
2017-2020
|
d
26/9/2017 và
2630/QĐ-UBND
|
13.669
|
10.909
|
12.809
|
10.910
|
5.029
|
4.130
|
5.029
|
4.130
|
5.029
|
4.130
|
6.780
|
6.780
|
6.780
|
||||||
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Mặc Cần Dện Lớn (đoạn từ cầu Xẻo lách đến ranh Vĩnh Khánh - Vĩnh Chánh)
|
Vĩnh
Khánh
|
1100m +
cầu
|
2017-2020
|
7024/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2592/QĐ-UBND
|
8.399
|
6.443
|
7.550
|
6.443
|
2.959
|
2.852
|
2.959
|
2.852
|
2.959
|
2.852
|
3.591
|
3.591
|
3.591
|
||||||
|
4
|
Nâng cấp mở rộng tuyến Đông Núi Chóc - Năng gù (đoạn từ ĐT 943 - cầu Mỹ Giang)
|
Vọng
Đông
|
2600m+
cầu
|
2017-2020
|
06/4/2018 7022/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2632/QĐ-UBND
06/4/20187918/QUDODBND
|
10.626
|
8.274
|
9.771
|
8.275
|
4.705
|
4.209
|
4.705
|
4.209
|
4.705
|
4.209
|
4.066
|
4.066
|
4.066
|
||||||
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Lộ 15 (đoạn từ
cống Sơn Hiệp 1 đến ĐT 947)
|
An Binh
|
SiT
cầu VĐNT
+ cầu kênh
|
2017-2020
|
26/9/2017 và
2631/QĐ-UBND
|
12.178
|
9.430
|
11.431
|
9.431
|
5.336
|
5.336
|
5.336
|
5.336
|
5.336
|
5.336
|
4.095
|
4.095
|
4.095
|
||||||
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Lộ 15 (đoạn từ cầu số 3 đến cống Sơn Hiệp 1)
|
VĐ+AB
|
cầu số 3 +
NC cầu
|
2017-2020
|
26/9/2017 và
2634/QĐ-UBND
|
10.665
|
8.091
|
10.092
|
8.092
|
5.789
|
5.789
|
5.789
|
5.789
|
5.789
|
5.789
|
2.303
|
2.303
|
2.303
|
||||||
|
7
|
Nâng cấp mở rộng tuyên Đôuyên Đông Núi Chóc- Năng gù (đoạn từ cầu Mỹ Giang - cầu Vĩnh Nhuân)
|
MPĐ+VP
|
9000m
|
2017-2020
|
26/9/2017 và
2597/QĐ-UBND
|
13.942
|
11.144
|
13.178
|
11.144
|
5.663
|
4.629
|
5.663
|
4.629
|
5.663
|
4.629
|
6.515
|
6.515
|
6.515
|
||||||
|
8
|
Nâng cấp mở rộng tuyến Tây Kênh Bốn
Tổng (Ông cỏ) Đoạn từ cầu Bùi Trung Ơn đến Ranh Thoại Sơn - Vĩnh Thạnh)
|
Vĩnh
Khánh
|
3751m
|
2017-2020
|
7020/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2593/QĐ-UBND
06/4/2018
|
7.655
|
5.732
|
7.533
|
5.733
|
2.746
|
2.746
|
2.746
|
2.746
|
2.746
|
2.746
|
2.987
|
2.987
|
2.987
|
||||||
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến Lộ 15 (đoạn từ ĐT 943 đến Cầu số 3)
|
Vọng
Đông
|
2340m
cầu số 2
|
2017-2020
|
26/9/2017 và
2633/QĐ-UBND
|
10.556
|
8.183
|
10.184
|
8.184
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
3.127
|
5.057
|
5.057
|
5.057
|
||||||
|
10
|
Sửa chữa tuyến Tây Rạch Giá - Long Xuyên (đoạn từ cầu Mỹ Giang đến cầu Ba Bần
|
TG+ĐM+ VP
|
9800m+
cầu Bắc
Thanh
|
2017-2020
|
7019/QĐ-UD
26/9/2017 và
2595/QĐ-UBND
06/4/2018QD-U
|
12.287
|
9.916
|
12.062
|
9.916
|
4.566
|
4.420
|
4.566
|
4.420
|
4.566
|
4.420
|
5.496
|
5.496
|
5.496
|
||||||
|
"
|
Nâng cấp mở rộng tuyên lộ tẻ thanh niên
(đoạn từ cầu Mặc Cần Dện Lớn - cẩu sắt
|
Vĩnh
Chánh
|
4600m +
cầu
|
2017-2020
|
26/9/2017 và
2591/QB-UBND
|
14.243
|
11.159
|
13.565
|
11.160
|
6.769
|
5.364
|
6.769
|
5.364
|
6.769
|
5.364
|
5.796
|
5.796
|
5.796
|
||||||
|
12
|
ngang kênh Đòn Dong) Nâng cấp mở rộng tuyên bờ nam Kênh Đoàn Dong (đoạn từ cầu Bùi Trung Ơn đến Bờ
Đông Kênh H)
|
Vĩnh
Khánh
|
4200m
|
2017-2020
|
26/9/2017 và
2629/QĐ-UBND
|
8.572
|
6.277
|
8.277
|
6.277
|
2.755
|
2.755
|
2.755
|
2.755
|
2.755
|
2.755
|
3.522
|
3.522
|
3.522
|
||||||
|
13
|
Sửa chữa tuyến Bờ Nam Đòn Dong (đoạn từ Ranh Thoại Sơn - Long Xuyên đến Cầu Bùi Trung Ơn)
|
VK+VC+
PT
|
8633m +
cầu Hương
Điền
|
2017-2020
|
7021/QĐ-UBND
26/9/2017 và
2594/QĐ-UBND
06/4/2018
|
14.224
|
11.103
|
13.147
|
11.103
|
5.063
|
5.019
|
5.063
|
5.019
|
5.063
|
5.019
|
6.084
|
6.084
|
6.084
|
||||||
13/13 172