HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
_________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Số: 30 /2006/NQ-HDND
Pleiku, ngày 08 tháng 12 năm 2006
NGHỊ QUYẾT
về việc phê duyệt giá đất khu tái định CU’
Khu đô thị Cầu Sắt và khu quy hoạch tái định cư
khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện CO’ giói đường bộ Gia Lai
______
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ CHÍN
(Từ ngày 06 - 08/12/2006)
___________
Căn cứ Mục I - Chương II Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư 114/2004/TT-BTC, ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP, ngày 16/11/2004 của Chính phủ;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2666/TT-UBND, ngày 15/11/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê duyệt giá đất khu tái định cư Khu đô thị cầu sắt và Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ; báo cáo thẩm tra của Ban KT- NS và ý kiến thảo luận của các vị đại biếu HĐND tỉnh,
NGHỊ QUYẾT
Điều 1. Thống nhất phê duyệt giá đất tại các khu tái định cư Khu đô thị Câu Sắt và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ như nội dung Tờ trình số 2666/TT-ƯBND, ngày 15/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tô chức triên khai thực hiện.
|
Nơi nhận
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Ksor Nham |
GIA DAT KHU TDC CSAT VÁ TRAM DK
Số: 2666 /TT-UBND
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị phê duyệt giá đất khu tái định cư Khu đô thị cầu sắt
và khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đăng kiểm phưong tiện cơ giới
đường bộ Gia Lai
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX - kỳ họp thứ 9.
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và Ưỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư 114/2004/TT-BTC, ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP, ngày 16/11/2004 của Chính phú;
Ưỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX - kỳ họp thứ 9 xem xét quyết định giá đất 2 khu tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku áp dụng từ ngày 01/01/2007 như sau:
1/ Căn cứ công văn số 62/HĐND-TH của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/01/2006 về việc thoả thuận một số nội dung theo Tờ trình số 1973/TTr-ƯBND ngày 08/9/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, ưỷ ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX - kỳ họp thứ 9 xem xét quyết định giá đất khu tái định cư khu đô thị cầu sắt, thành phố Pleiku (có phụ lục kèm theo).
2/ Cho ý kiến về giá đất khu quy hoạch tái định cư Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ Gia Lai, phường Hội Phú, thành phố Pleiku (có phụ lục kèm theo).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nơi nhận'.
Như trên;
CT, các PCT UBND tinh;
VP HĐND tinh;
Đại biểu HĐND tinh;
Lãnh đạo VPUBND tinh;
Lưu VT-TH-Khoa CN.
‘\rờ trình sổ
PHỤ LỤC
về giá đất các khu tái định cư, thành phố Pleiku
|
* ^THưấTl - Ivà Thửa TI - 44: |
|
| - Từ Thửa Tl-2 đến Thừa Tl-21 và } |
|
|
từ Thửa TI-24 đến Thửa TI - 43: } -Từ Thửa TI-22 đến Thửa TI-23 : |
|
|
2/ Lô T2 - Thửa T2 - 1 và Thửa T2 - 41: |
|
| - Từ thửa T2-2 đến thửa T2-18 và } |
|
|
từ thửa T2-21 đến thửa T2 - 40: } - Từ Thửa T2 - 19 và Thửa T2 - 20 : |
|
|
3/ Lô T4 -ThửaT4— 1: |
|
| - Từ Thửa T4-2 đến Thửa T4-21: |
|
| - Thửa T4 - 22: |
|
| -ThửaT4-23: |
|
| - Từ Thửa T4 - 24 đến Thửa T4 - 43 : |
|
| - Thửa T4 - 44: |
|
|
4/ Lô T6 -ThửaTÓ- 1: |
|
| - Từ Thửa T6-2 đến Thửa T6-22: |
|
| -ThửaT6-23: |
|
| - Thửa T6 - 24: |
|
| - Từ Thửa T6 - 25 đến Thửa T6 - 45: |
|
| - Thửa T6 - 46: |
|
|
5/ Lô T7 -ThừaT7- 1: |
|
| - Từ Thửa T7-2 đến Thửa T7-24: |
|
| -ThửaT7-25: |
|
| - Thửa T7 - 26: |
|
| - Từ Thửa T7 - 27 đến Thửa T7 - 48: |
|
| - Thửa T7 - 49: |
|
5' 2ÍẾỂJTT-UBND ngàyẠt'/11/2006 của UBND tỉnh)
u tái định cư Khu đô thị Câu Săt, thành phô Pleiku:
6/ Lô A 23

1.430.000đ/m2
1.300.000đ/m2
1.500.000đ/m2
1.380.000đ/m2
1.200.000đ/m2
1.320.000đ/m2
1.320.000đ/m2
1.200.000đ/m2
1.380.000đ/m2
1.600.000đ/m2
1.400.000đ/m2
1.540.000đ/m2
4.000.000đ/m2
3.700.000đ/m2
3.000.000đ/m2
2.800.000đ/m2
2.500.000đ/m2
1.800.000đ/m2
1.500.000đ/m2
1.000.000đ/m2
- Thừa A23 - 49:
7/ Lô A 24
-ThửaA24- 1:
Từ Thửa A24-2 đến Thửa A24-22:
Thửa A24 - 23:
-ThửaA24-24:
Từ Thửa A24 - 25 đến Thửa A24 - 44:
-ThửaA24-45:
II/ Giá đất khu quy hoạch tái định cư khu vực Trạm đãng kiếm phương tiện cơ giới đưòng bộ Gía Lai:
Lô số 1 và lô 14 giá đất:
Từ lô số 2 đến lô 13 giá đất:
Lô số 61 giá đất:
Lô số 18 giá đất:
Lô số 15, 16, 17 và từ lô 62 đến lô 76 giá đất:
Lô số 28, 29 và lô 36 giá đất:
Từ lô 19 đến lô số 27; từ lô 30 đến lô 35và } từ lô số 49 đến lô 60 giá đất: }
Từ lô số 37 đến lô 48 giá đất: