|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 30/2025/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT- BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Xét Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Mức chi cụ thể như Phụ lục kèm theo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đề cương nhiệm vụ, dự toán trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện hoàn thành thì tiếp tục thực hiện theo đề cương nhiệm vụ, dự toán đã được phê duyệt.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi (1.000 đ) |
Ghi chú |
|
1 |
Lập nhiệm vụ, dự án: |
|||
|
a |
Lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
nhiệm vụ |
Theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
b |
Các nhiệm vụ thường xuyên hàng năm (Hoạt động quan trắc; Kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu; Truyền thông, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao nhận thức, ý thức, kiến thức về bảo vệ môi trường; phổ biến, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu; tổ chức và trao giải thưởng về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho các cá nhân, tổ chức, cộng đồng theo quy định của pháp luật; Hoạt động của Ban điều hành, Văn phòng thường trực về bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền quyết định; nhiệm vụ thường xuyên khác nếu có) và các nhiệm vụ không thường xuyên (bao gồm sửa chữa lớn, mua sắm trang thiết bị và nhiệm vụ không thường xuyên khác nếu có) |
nhiệm vụ |
Theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
2 |
Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) |
|||
|
a |
Chủ tịch Hội đồng |
người/buổi |
350 |
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
|
b |
Thành viên, thư ký |
người/buổi |
200 |
|
|
c |
Đại biểu được mời tham dự |
người/buổi |
100 |
|
|
d |
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
350 |
|
|
đ |
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng |
Bài viết |
200 |
|
|
3 |
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) |
Bài viết |
350 |
Trường hợp không thành lập Hội đồng |
|
4 |
Điều tra, khảo sát |
|||
|
a |
Lập mẫu phiếu điều tra |
Phiếu mẫu được duyệt |
350 |
|
|
b |
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
|
- Cá nhân |
Phiếu |
30 |
|
|
|
- Tổ chức |
Phiếu |
70 |
|
|
c |
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) |
Người/ngà công |
Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
|
d |
Chi cho người dẫn đường |
người/ngày |
100 |
Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
|
đ |
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc |
người/ngày |
150 |
|
|
5 |
Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: |
|||
|
a |
- Nhiệm vụ |
Báo cáo |
3.000 |
|
|
b |
- Dự án |
Báo cáo |
10.000 |
|
|
6 |
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|||
|
a |
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
500 |
|
|
b |
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) |
Người/buổi |
400 |
|
|
c |
Ủy viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
200 |
|
|
d |
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
100 |
|
|
đ |
Bài nhận xét của ủy viên phản biện |
Bài viết |
350 |
|
|
e |
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
200 |
|
|
g |
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) |
Bài viết |
300 |
|
|
7 |
Hội thảo khoa học (nếu có) |
|||
|
a |
Người chủ trì |
người/buổi hội thảo |
350 |
|
|
b |
Thư ký hội thảo |
người/buổi hội thảo |
200 |
|
|
c |
Đại biểu được mời tham dự |
người/buổi hội thảo |
100 |
|
|
d |
Báo cáo tham luận |
Bài viết |
250 |
|
|
8 |
Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|||
|
a |
Nghiệm thu nhiệm vụ: |
|
|
|
|
- |
Chủ tịch hội đồng |
người/buổi |
300 |
|
|
- |
Thành viên, thư ký |
người/buổi |
150 |
|
|
b |
Nghiệm thu dự án: |
|
|
|
|
- |
Chủ tịch Hội đồng |
người/buổi |
500 |
|
|
- |
Thành viên, thư ký hội đồng |
người/buổi |
300 |
|
|
- |
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
bài viết |
350 |
|
|
- |
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) |
bài viết |
300 |
|
|
- |
Đại biểu được mời tham dự |
|
100 |
|
|
9 |
Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã |
|||
|
|
Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã |
người/tháng |
Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. |
|
|
10 |
Chi giải thưởng môi trường của tỉnh |
|||
|
a |
- Giải nhất + Tổ chức + Cá nhân |
Giải thưởng |
8.000 5.000 |
|
|
b |
- Giải nhì + Tổ chức + Cá nhân |
Giải thưởng |
5.000 3.000 |
|
|
c |
- Giải ba + Tổ chức + Cá nhân |
Giải thưởng |
3.000 2.000 |
|
|
d |
- Giải khuyến khích + Tổ chức + Cá nhân |
Giải thưởng |
2.000 1.000 |
|