Quay lại

Nghị Quyết 306/2020/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 306/2020/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 03 tháng 4 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Xét Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 19/BC-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn thuộc sở, ngành và địa phương quản lý với tổng vốn 1.026.661 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 114 dự án, giảm kế hoạch vốn 290 dự án, cụ thể như sau:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương tăng, giảm 274.723 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 48 dự án, giảm kế hoạch vốn 141 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục I).

2. Vốn xổ số kiến thiết tăng, giảm 19586 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 36 dự án, giảm kế hoạch vốn 141 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục II).

3. Vốn từ nguồn thu sử dụng đất tăng, giảm 559.352 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 30 dự án, giảm kế hoạch vốn 08 dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục III).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ một số Danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 156/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018; Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018; Nghị quyết số 207/2019/NQ-HĐND ngày 22/4/2019; Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019; Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019; Nghị quyết số 271/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười bảy thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 13 tháng 4 năm 2020./.


CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 306/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ CTĐT, QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh

Chênh lệch so kế hoạch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=10-8

13=10-8

14

TỔNG SỐ

1.418.911

0

1.418.911

0

274.723

-274.723

I

Sở Nông nghiệp PTNT

231.865

0

193.837

0

130

-38.158

82/TTr-SNNPTNT, 27/02/2020;

1

Cống Vàm Răng

2239, 13/11/2007

52.698

4.197

3.991

-206

2

Trại giống Nông Lâm Ngư U Minh Thượng

UMT

2091, 30/10/2007; 594, 19/3/2014;

9.161

201

200

-1

3

Kênh Xẻo Cạn (GPMB)

UMT

293, 26/10/2011

7.048

4.330

4.300

-30

4

Đê biển Rạch Giá - Ba Hòn, tỉnh Kiên Giang, đoạn từ Rạch Đùng - Chùa Hang

KL

1999-2001

2112; 11/6/99

45.994

45.994

89

0

-89

5

Thả phao phân vùng thảm cỏ biển khu BTB Phú Quốc

PQ

2016-2017

275;
18/10/2010

8.725

4.500

4.300

-200

6

Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (Bồi thường GPMB).

KL

2014-2017

2268, 30/10/2012

252.440

9.000

5.278

270

-5.008

7

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt.

RG

2016-2017

2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015

262.851

56.036

56.036

41.836

-14.200

8

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

2015-2020

2731, 10/11/2015; 1100, 15/5/2019;

313.499

37.023

18.621

13.621

-5.000

9

Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & thú y –Trạm khuyến nông huyện Giang Thành

GT

2017-2019

377, 12/8/2010

2.000

2.000

1.800

1.735

-65

10

Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương

KL

2017-2018

537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

1.878

1.878

1.709

1.294

-415

11

Trạm kiểm dịch động vật cửa khẩu Giang Thành

GT

2019-2020

264/QĐ-SKHĐT, 12/8/2019

1.782

1.782

1.800

1.780

-20

12

Công trình kiểm soát mặn ven biển Tây trên địa bàn Rạch Giá, Châu Thành và Kiên Lương (hạng mục: Cống Kênh Nhánh và cống rạch Tà Niên)

RG, CT

2356, 24/10/2018;

306.639

65.752

68.970

65.752

-3.218

13

Đầu tư xây dựng công trình cống Sông Kiên, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

RG

2012-2015

1364, 29/6/2012

236.510

24.000

22.000

17.800

-4.200

14

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Cái Lớn - Cái Bé

AB

2296, 31/10/2017;

80.000

28.800

28.694

-106

15

Nâng cấp cảng cá Tắc Cậu GĐ1

CT

2017-2019

4461/QĐ-BNN-TCTS, 28/10/2016;

95.166

1.485

4.000

2.600

-1.400

16

Dự án kết hợp bảo vệ ven biển và khôi phục đai rừng ngập mặn tỉnh Kiên Giang và Cà Mau"

TT

2017-2022

5758/QĐ-BNNPTNT, 29/12/2017

230.966

4.449

449

-4.000

17

Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng

UMT

2016-2018

410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

5.484

5.484

5.085

5.215

130

Trả quyết toán hoàn thành

II

Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn

78.785

0

66.887

0

2.573

-14.471

1

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên.

AB

2015-2016

1023/QĐ-UBND, 05/5/2016;

37.744

37.744

37.200

35.341

-1.859

2

Nâng cấp sửa chữa các công trình cấp nước để phục vụ nhân dân vùng ven biển và một số khu vực bị thiếu nước trong mùa khô năm 2016

TT

2016-2017

100,
31/3/2016

9.918

9.918

9.918

9.442

-476

3

Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất

2016-2018

462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014; 512/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016;

14.726

14.726

11.927

10.551

-1.376

4

TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2)

GT

2017-2019

463/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014; 26/QĐ-SKHĐT, 14/02/2017

12.673

12.673

11.819

1.059

-10.760

5

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (Hợp phần vệ sinh).

AB, AM

2015-2017

198/QĐ-SKHĐT, 29/6/2015; 671/QĐ-SKHĐT, 29/6/2015;

11.954

3.939

2.210

3.939

1.729

Bổ sung vốn quyết toán

6

Nâng cấp mở rộng TCN xã Hòa Điền

KL

2017-2020

474/QĐ-SKHĐT, 31/10/2014

4.144

4.144

0

209

209

Bổ sung vốn quyết toán

7

NC, MR TCN xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

GQ

2017-2020

461/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014

6.346

6.346

5.711

6.346

635

Bổ sung vốn quyết toán

III

Ban Dân tộc

60.223

0

58.339

0

954

-2.838

1

TCN xã Thạnh Trị

TH

96/QĐ-SKHĐT,
30/3/2016

5.981

5.981

1.926

1.716

-210

2

TCN xã Ngọc Chúc

GR

26/QĐ-SKHĐT,
21/1/2016

3.802

3.802

436

231

-205

3

TCN xã Bình Giang

98/QĐ-SKHĐT,
30/3/2016

10.151

10.151

6.101

5.949

-152

4

TCN xã Phú Mỹ

CT

100/QĐ-SKHĐT,
30/3/2016

11.035

11.035

5.557

5.074

-483

5

TCN xã Nam Thái

AB

27/QĐ-SKHĐT,

21/01/2016

3.591

3.591

274

83

-191

6

TCN xã Vĩnh Thạnh

GR

567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

12.000

12.000

7.500

7.349

-151

7

TCN xã Thạnh Lộc

CT

2017-2018

307/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

6.500

6.500

6.500

5.894

-606

8

TCN xã Đông Yên

AB

2017-2018

305/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

6.500

6.500

6.500

6.305

-195

9

TCN xã Thạnh Yên

UMT

2017-2018

306/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

2.717

2.717

2.719

2.538

-181

10

TCN xã Minh Thuận

UMT

2017-2018

304/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017

7.800

7.800

7.800

7.336

-464

11

TCN xã Giục Tượng

CT

99/QĐ-SKHĐT,
30/3/2016

8.451

8.451

4.250

5.001

751

Bổ sung vốn quyết toán

12

TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp

CT

568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016

10.200

10.200

6.600

6.780

180

Bổ sung vốn quyết toán

13

TCN xã Thủy Liễu

GQ

485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016

6.271

6.271

4.060

4.083

23

Bổ sung vốn quyết toán

IV

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.230

0

4.089

0

0

-141

1

Trường THPT Hòn Đất, huyện Hòn Đất

2018-2020

347/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

4.230

4.230

4.230

4.089

-141

V

Trường Chính trị tỉnh

12.084

0

11.581

0

0

-503

1

Công trình Trường Chính trị Kiên Giang - Hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016-2020)

RG

2016-2018

407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.427

13.427

12.084

11.581

-503

VI

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

69.833

0

68.327

0

0

-1.506

1

Tiểu đoàn bộ binh 519

HT

2592, 31/10/2013; 1584, 26/7/2017;

48.058

48.058

29.869

29.440

-429

2

Bờ kè BCH QS huyện Gò Quao

GQ

89, 29/3/2016

1.700

1.700

1.700

1.494

-206

3

BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2)

GT

128, 30/3/2016

3.693

3.693

3.323

3.318

-5

4

- Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp)

TT

2017-2018

571, 31/10/2016; 159, 04/5/2017;

10.818

10.818

10.708

10.570

-138

5

- Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông)

TT

2017-2018

572, 31/10/2016; 160, 04/5/2017;

11.999

11.999

11.999

11.685

-314

6

- Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã)

TT

2017-2020

573, 31/10/2016, 161, 04/5/2017;

12.234

12.234

12.234

11.820

-414

VII

Công an tỉnh

29.250

0

29.201

0

0

-49

1

Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy

RG

2016-2017

2466, 31/10/2016

50.000

25.000

22.500

22.480

-20

2

Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Hưng, Phi Thông, Bình Sơn, Tây Yên A, Tiên Hải.

GR-RG-HĐ-AB-HT

2018-2019

324/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

6.750

6.750

6.750

6.721

-29

VIII

Văn phòng Tỉnh ủy

93.008

0

65.185

0

3.398

-31.221

1

Sửa chữa, bảo dưỡng nhà làm việc Văn phòng Tỉnh ủy, hạng mục; cải tạo, bảo dưỡng mái tole, nhà bảo vệ và hàng rào mặt chính

RG

431; 21/10/2014; 282, 28/8/2015

2.022

2.022

740

260

-480

2

Công trình Huyện ủy An Biên, hạng mục: cải tạo nâng cấp, mở rộng sửa chữa hội trường.

AB

3777, 10/10/2014

2.378

2.378

478

387

-91

3

Xây mới hội trường xã Vĩnh Phú-huyện Giang Thành.

GT

1393, 31/10/2014

2.500

2.500

500

336

-164

4

Công trình Huyện ủy Hòn Đất.

2795, 28/10/2014

2.697

2.697

398

0

-398

5

Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh.

RG

452, 28/10/2014

13.000

13.000

11.000

8.574

-2.426

6

Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá

RG

2018-2020

2294, 31/10/2017;

64.457

45.123

40.611

40.610

-1

7

Công trình khu di tích (Nhà trưng bày đón tiếp khu căn cứ Tỉnh ủy ở U Minh Thượng)

UMT

2017-2019

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015 (CTĐT);

12.000

12.000

10.800

0

-10.800

8

Sửa chữa, bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Thạnh Yên huyện U Minh Thượng

UMT

2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015 (CTĐT);

400

400

360

0

-360

9

Sửa chữa, bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Vĩnh Hòa huyện U Minh Thượng

UMT

2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015 (CTĐT);

400

400

360

0

-360

10

Bảo dưỡng các công trình Huyện ủy Châu Thành

CT

2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015 (CTĐT);

500

500

450

0

-450

11

Xây dựng mới hội trường Huyện ủy Phú Quốc

PQ

2019-2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015; 2389/QĐ-UBND , 25/10/2016; 845/QĐ-UBND , 09/4/2018;

8.173

8.173

8.173

0

-8.173

12

Bảo dưỡng nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành

CT

2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015;

1.500

1.500

1.350

0

-1.350

13

Bảo dưỡng hội trường Huyện ủy Tân Hiệp

TH

2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015;

1.500

1.500

318

0

-318

14

Xây mới hội trường Thị ủy Hà Tiên

HT

2019-2020

2524/QĐ-UBND, 27/10/2015;

6.500

6.500

5.850

0

-5.850

VPTU-31/12/2019

15

Cải tạo sửa chữa Nhà tang lễ cán bộ

RG

2016-2017

532, 28/10/2016

1.839

1.839

1.620

1.700

80

Bổ sung vốn quyết toán

16

Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng.

UMT

2016-2017

129,
31/3/2016; 319/QĐ-SKHĐT, 11/12/2018;

13.317

13.317

10.000

13.318

3.318

Bổ sung vốn quyết toán

IX

Sở Khoa học và Công nghệ

73.405

0

73.982

0

3.335

-2.758

1

Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc

PQ

2014-2017

1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015;

42.826

42.826

26.918

24.160

-2.758

2

ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc

PQ

2016-2018

406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.479

13.479

11.398

12.360

962

Bổ sung vốn quyết toán

3

Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN

CT, KL, RG

2016-2018

409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

14.551

14.551

9.934

10.339

405

Bổ sung vốn quyết toán

4

XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT)

RG

2016-2018

408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

14.917

14.917

13.425

13.743

318

Bổ sung vốn quyết toán

5

Tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ các huyện, thị, thành phố.

TT

2018-2020

335/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;

13.500

13.500

11.730

13.380

1.650

Bổ sung do phát sinh (đã được chấp thuận chủ trương)

X

Sở Thông tin và Truyền thông

15.000

0

14.900

0

0

-100

1

Đầu tư triển khai hệ thống một cửa điện tử tại các xã, phường, thị trấn tỉnh Kiên Giang

TT

2018-2020

51/QĐ-SKHĐT, 19/3/2019;

14.990

14.990

15.000

14.900

-100

XI

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20.604

0

20.604

0

887

-887

1

Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang

2018-2020

314/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017;

12.273

12.273

12.150

11.263

-887

2846/LĐTBXH-KHTC, 30/12/2019;

2

Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động TBXH tỉnh KG

RG

2018-2020

312/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017; 423/QĐ-SKHDT, 07/11/2019;

9.341

9.341

8.454

9.341

887

Chủ trương cho phát sinh xử lý kỹ thuật; 2846/LĐTBXH-KHTC, 30/12/2019;

XII

Sở Công Thương (giao BQL Dân dụng và Công nghiệp tỉnh làm chủ đầu tư)

8.000

0

7.500

0

7.500

-8.000

1

Cấp điện nông thôn từ nguồn năng lượng tái tạo ngoài lưới điện quốc gia tỉnh Kiên Giang

TT

11828/QĐ-BCT, 30/11/2015;

50.000

8.000

8.000

0

-8.000

255/TTr-BQL, 18/02/2020;

2

Tiểu dự án "Cấp điện từ nguồn năng lượng tái tạo ngoài lưới điện Quốc gia tại xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang - EU tài trợ"

PQ

11828/QĐ-BCT, 30/11/2015;

50.000

8.000

7.500

7.500

Điều chỉnh tên; 255/TTr-BQL, 18/02/2020;

XIII

Cục Quản lý thị trường tỉnh

1.708

0

0

0

0

-1.708

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Chi cục và các đội Quản lý thị trường .

RG

2019-2020

2284/QĐ-UBND, 05/10/2015;

2.169

2.169

1.708

0

-1.708

648/TTr-QLTT, 26/10/2017; dùng đầu tư do thay đổi cấp quản lý.

XIV

Tỉnh Đoàn

4.450

0

4.108

0

0

-342

1

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán)

RG

540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009

24.000

4.450

4.108

-342

XV

Sở Giao thông vận tải

35.073

0

56.832

0

31.380

-9.621

1

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) - GPMB + Rà phá bom mìn, vật nổ.

TT

2017

1118/QĐ-TCĐBVN, 31/3/2017

9.627

929

1.300

929

-371

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

2

Đường Kiên Hảo (gói 15)

2005-2011

1491, 02/7/2010

90.607

37

18

-19

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

3

Đường Vĩnh Bình Bắc

VT

2006-2007

256, 11/12/2004

6.847

413

0

-413

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

4

Đường xã Tân Hội (gói 6 + 7)

TH

1594; 16/7/2010

89.204

423

0

-423

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

5

Đường Giồng Riềng - Thạnh Phước

GR

2009-2016

1337, 29/5/2013

282.925

27.657

2.400

2.005

-395

6

Đường Dương Đông - Bãi Thơm

PQ

2009-2011

29, 05/01/2010

536.381

8.000

0

-8.000

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

7

ĐTXD đường Mỹ Thái; hạng mục xd 06 cầu, huyện Hòn Đất

2019-2020

2688, 26/11/2018;

14.910

14.910

9.000

14.250

5.250

Điều chuyển nguồn

8

ĐTXD đường tỉnh ĐT.964; hạng mục xd cầu; huyện An Biên, An Minh

AM, AB

2019-2021

2689, 26/11/2018;

63.307

63.307

13.500

39.630

26.130

Điều chuyển nguồn

XVI

Văn phòng UBND tỉnh

12.000

0

0

-12.000

1

Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Văn phòng UBND tỉnh.

RG

2018-2020

2693/QĐ-UBND, 26/11/2018; 1225/QĐ-UBND , 31/5/2019;

12.000

12.000

12.000

0

-12.000

XVII

Thành phố Rạch Giá

72.002

0

69.692

0

0

-2.310

1

Trường THCS An Bình

RG

2010-2015

2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014

53.969

53.969

20.108

19.458

-650

2

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

RG

2017-2018

769, 25/9/2017;

4.117

4.117

3.705

3.188

-517

3

Trường Tiểu học Nguyễn Hiền

RG

2017-2019

970, 30/10/2017;

8.415

8.415

7.920

7.562

-358

4

Trường THCS Trần Hưng Đạo

RG

2017-2018

737 27/10/216

5.296

5.296

4.217

4.075

-142

5

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

2016-2018

736 27/10/2016

10.000

10.000

11.169

10.984

-185

6

Trường THCS Ngô Quyền

RG

2016-2018

738 28/10/2016

12.289

12.289

12.800

12.531

-269

7

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

2016-2018

739 28/10/2016

9.097

9.097

7.516

7.490

-26

8

Trường Tiểu học Châu Văn Liêm (điểm Mẫu giáo)

RG

2014-2018

456, 09/10/2014

14.731

4.731

4.567

4.404

-163

Vốn tài trợ 10 tỷ đ

XVIII

Huyện Phú Quốc

55.044

0

39.673

0

170

-15.541

1

Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào)

PQ

2016

6217, 29/10/2014; 2330, 23/5/2016;

4.048

4.048

4.048

3.882

-166

2

Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính)

PQ

2016

4971,
26/10/2015

4.093

4.093

4.000

3.920

-80

3

Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (Điểm trường mới)

PQ

2016-2018

5751, 26/10/2016

13.468

8.500

7.650

6.997

-653

4

Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (Điểm Chính)

PQ

2016-2018

5778, 27/10/2016

3.876

3.876

3.870

3.073

-797

5

Trường TH-THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm)

PQ

2017-2019

8877, 27/9/2017;

2.751

2.751

2.520

130

-2.390

6

Trường TH-THCS Hàm Ninh (điểm chính)

PQ

2017-2019

9849, 26/10/2017;

4.124

4.124

3.780

3.606

-174

7

Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm)

PQ

2017-2019

9848, 26/10/2017;

2.726

2.726

2.520

2.445

-75

8

Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm chính)

PQ

2017-2019

9846, 25/10/2017;

5.362

5.362

5.040

4.680

-360

9

Sửa chữa các điểm trường 2018

PQ

2017-2019

9845, 25/10/2017;

1.983

1.983

1.800

1.710

-90

10

Dự án đường cơ động tuyến Bắc - Nam huyện Phú Quốc (09 cầu trên tuyến Dương Đông - Bãi Thơm)

PQ

2005

2539, 11/11/01

3.374

68

0

-68

11

Dự án đường cơ động vành đai phòng thủ phía Đông, huyện Phú Quốc

PQ

2006-2010

2539, 11/01/2011

61.954

187

0

-187

12

Trồng mới cây xanh đường Trung tâm đoạn 2 - khu Bãi Trường

PQ

2017-2019

9898, 31/10/2017;

9.301

9.301

9.301

0

-9.301

13

Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc

PQ

2015-2018

5043, 29/10/2015

27.573

3.000

2.700

1.500

-1.200

14

Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)

PQ

2016-2018

5865, 28/10/2016;

8.400

8.400

7.560

7.730

170

Bổ sung vốn quyết toán

XIX

Huyện Tân Hiệp

40.666

0

64.284

0

23.618

0

32/TTr-UBND, 26/2/2020;

1

Trường TH Thạnh Trúc (điểm chính 10P)

TH

2019-2020

4437, 19/10/2018

6.265

6.265

3.637

6.115

2.478

Trả khối lượng hoàn thành

2

Trường TH thị trấn Tân Hiệp 1 (10P)

TH

2019-2020

4515, 25/10/2018

6.265

6.265

2.191

6.112

3.921

Trả khối lượng hoàn thành

3

Trường TH Thạnh Đông 1 (6P)

TH

2019-2020

4487, 23/10/2018

3.866

3.866

2.265

3.792

1.527

Trả khối lượng hoàn thành

4

Trường TH Tân An 2 (4P)

TH

2019-2020

4486, 23/10/2018

2.309

2.309

1.600

2.292

692

Trả khối lượng hoàn thành

5

Huyện Tân Hiệp (GTNT)

TH

130.000

30.973

45.973

15.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XX

Huyện Châu Thành

49.350

0

51.264

0

3.005

-1.091

1

Trường THCS Minh Hòa

CT

2014

3590, 16/10/2013

5.336

5.336

1.601

1.600

-1

2

Trường TH Minh Lương 1

CT

2012

2591, 14/10/2009

22.659

22.659

1.897

1.876

-21

3

Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng.

CT

2016 - 2017

3749, 28/10/2014

8.556

8.556

8.117

8.063

-54

4

Trường Tiểu học Minh Hòa 2

CT

2020-2021

3849, 27/9/2019;

3.847

3.847

3.850

3.847

-3

5

Trường Tiểu học Minh Hòa 3

CT

2018-2020

4569, 19/9/2017;

5.143

5.143

7.645

7.157

-488

6

Dự án sửa chữa chống xuống cấp 2020

CT

2017-2020

2525/QĐ-UBND, 27/10/2015; 480/QĐ-UBND , 05/3/2018;

4.138

4.138

524

0

-524

7

Dự án sửa chữa chống xuống cấp 2018

CT

2018-2020

4573, 19/9/2017;

1.555

1.555

1.500

1.515

15

Bổ sung vốn quyết toán

8

Dự án sửa chữa chống xuống cấp 2019

CT

2019-2020

3060, 28/9/2018

2.583

2.583

2.114

2.580

466

Bổ sung vốn quyết toán

9

Trường Mẫu giáo Thạnh Lộc

CT

2018-2020

4574, 19/9/2017;

4.456

4.456

4.013

4.456

443

Bổ sung vốn quyết toán

10

Trường Mầm non Minh Lương

CT

2018-2020

4575, 19/9/2017;

7.170

7.170

6.517

7.170

653

Bổ sung vốn quyết toán

11

Trụ sở UBND huyện Châu Thành

CT

2016-2017

3744, 27/10/2015

14.926

13.000

11.572

13.000

1.428

Bổ sung vốn quyết toán

XXI

Huyện An Minh

37.549

0

36.903

0

200

-846

1

Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p)

AM

2015

1578,
25/4/2014

5.000

5.000

2.588

2.576

-12

2

Nhà vệ sinh trường học (7p)

AM

2015

1579,
25/4/2014

800

800

290

239

-51

3

Trường Tiểu học Đông Hưng A2

AM

2015

5064, 29/10/2014

6.900

6.900

2.950

2.811

-139

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo (Cải tạo, sửa chữa)

AM

2016

4750,
29/9/2014

950

950

950

773

-177

5

Nhà vệ sinh trường học năm 2016

AM

2016

4389, 28/10/2015

790

790

771

770

-1

6

Trường Mẫu giáo Thị trấn

AM

2016-2017

4390, 28/10/2015

4.400

4.400

3.980

3.970

-10

7

Trường Tiểu học Vân Khánh 2

AM

2016-2017

4392, 28/10/2015

4.900

4.900

4.410

4.376

-34

8

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1

AM

2016-2017

4393, 28/10/2015

4.900

4.900

4.510

4.509

-1

9

Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

2016-2019

6513, 24/10/2016

4.300

4.300

4.226

4.225

-1

10

Trụ sở UBND Thị trấn Thứ 11

AM

5063, 29/10/2014

8.000

8.000

5.168

4.748

-420

11

Trụ sở UBND xã Đông Hòa

AM

2017-2019

6520, 24/10/2016

8.000

8.000

7.706

7.906

200

Bổ sung vốn quyết toán

XXII

Huyện An Biên

58.667

0

70.517

0

11.979

-129

1

Trường TH Đông Yên 3 (phòng học và TB)

AB

2017

2526/QĐ-UBND, 27/10/2015;

784

784

706

704

-2

2

Trường TH Đông Yên 2 (phòng học và TB)

AB

2018-2020

4807, 30/10/2018;

1.409

1.409

1.412

1.409

-3

3

Trường TH Đông Thái 5

AB

2019

2526/QĐ-UBND, 27/10/2015;

2.200

2.200

1.980

1.979

-1

4

Trường TH Nam Yên 3 (phòng học và TB)

AB

2018-2020

4810, 30/10/2018;

1.411

1.411

1.412

1.411

-1

5

Trường TH Tây Yên 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7817, 25/10/2017;

2.210

1.569

1.980

1.979

-1

6

Trường TH Nam Thái 2 (Phòng học, TB, hàng rào, sân nền,SLMB)

AB

2015-2017

3575, 30/10/2015;

678

678

679

592

-87

7

Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: xây dựng mới trụ sở.

AB

2016-2017

1177a, 30/3/2016

1.398

1.398

1.398

1.390

-8

8

Cải tạo sửa chữa Bia chiến thắng Xẻo Rô

AB

2019-2021

3755, 18/9/2019;

2.477

2.476

2.500

2.476

-24

9

Sửa chữa 05 Trụ sở Xã , huyện An Biên

AB

2019-2021

4466, 4467, 4468,4469, 4470; 30/10/2019;

5.198

5.198

5.200

5.198

-2

10

Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng.

AB

2015-2018

3487, 27/10/2015

7.500

7.500

6.750

7.479

729

Bổ sung vốn quyết toán; 675/UBND-KTTH, 31/12/2019;

11

Bảo trì sửa chữa Trường Chính trị huyện An Biên

AB

2016-2018

5690, 28/10/2016

3.000

3.000

2.700

3.000

300

Bổ sung vốn quyết toán; 675/UBND-KTTH, 31/12/2019;

12

Trụ sở UBND xã Đông Yên

AB

3488, 27/10/2016

7.500

7.500

6.750

7.416

666

Bổ sung vốn quyết toán; 675/UBND-KTTH, 31/12/2019;

13

Trụ sở HĐND huyện An Biên

AB

2016-2018

3692, 28/10/2016

2.999

2.999

2.700

2.984

284

Bổ sung vốn quyết toán; 675/UBND-KTTH, 31/12/2019;

14

Huyện An Biên (GTNT)

AB

22.500

32.500

10.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XXIII

Huyện Giang Thành

43.025

0

28.984

0

0

-14.041

1

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2)

GT

2016-2017

1398, 15/10/2015

3.060

3.060

3.060

2.542

-518

2

Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: Xây dựng mới 02 phòng học.

GT

2016-2017

1399, 15/10/2015

1.886

1.886

1.886

1.683

-203

3

Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ.

GT

2016-2017

1400, 15/10/2015

3.499

3.499

3.149

3.026

-123

4

XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm Chính); HM: Xây dựng mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ.

GT

2016-2017

1401, 15/10/2015

7.214

7.214

6.493

6.469

-24

5

Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)

GT

2016-2018

1974 18/10/2016

3.800

3.800

3.214

3.077

-137

6

Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang)

GT

2016-2018

1984 18/10/2016

1.500

1.500

1.350

956

-394

7

Trường TH Vĩnh Phú (Đ. ấp Mới)

GT

2017-2018

1270, 26/10/2017;

1.458

1.458

1.648

1.588

-60

8

Hàng rào trường TH & THCS Vĩnh Điều

GT

2018

1271, 26/10/2017;

627

627

662

600

-62

9

Trường Mầm non Phú Lợi (Đ. HN2)

GT

2018

1274, 26/10/2017;

1.999

1.900

1.900

1.894

-6

10

Trường TH&THCS Vĩnh Phú B (Điểm T5)

GT

2017-2019

1266, 24/10/2017;

1.808

1.808

1.890

1.795

-95

11

Trường TH Phú Lợi (Điểm Giồng Kè)

GT

2017-2019

1265, 24/12/2017;

3.329

3.329

3.150

3.119

-31

12

Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bơm)

GT

2016-2020

2451/QĐ-UBND, 20/10/2015

3.800

3.800

3.420

0

-3.420

13

Xây dựng mới 4 phòng và hàng rào Trường Mầm non Vĩnh Phú (Đ. T5, Đông Cơ, Ấp mới)

GT

1976, 18/10/2016

2.499

2.499

1.203

1.151

-52

14

Trung tâm hành chính huyện Giang Thành

GT

3093,
30/12/2013

82.444

82.444

10.000

1.084

-8.916

XXIV

Huyện Hòn Đất

18.114

0

19.179

0

1.214

-149

1

Trụ sở UBND xã Sơn Bình

2012

4802, 29/10/2010; 1884(đc), 22/4/2013;

8.179

8.179

2.316

2.203

-113

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

2

Trụ sở UBND huyện Hòn Đất (SN, HR)

6395, 27/12/2012; 3825(đc), 28/10/2014

2.294

2.294

641

605

-36

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

3

Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất

2017

4051, 19/9/2017;

999

999

900

999

99

trả quyết toán; 01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

4

Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị.

2016

3435, 30/9/2014

5.841

5.841

5.257

5.838

581

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

5

Trụ sở UBND xã Bình Sơn

2018

4329, 20/10/2017;

7.076

7.000

6.300

6.538

238

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

6

Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất

2016-2017

8094 20/10/2016

3.000

3.000

2.700

2.996

296

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

XXV

Huyện Kiên Lương

17.870

0

18.138

0

870

-602

1

SC nâng cấp trụ sở huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương

KL

2016-2018

964,
30/3/2016; 2247, 01/8/2016;

3.977

3.977

3.600

3.498

-102

2

Dự án di dân thiên tai sạt lở núi Ba Hòn, Huyện Kiên Lương

KL

2019-2020

2436, 31/10/2018;

20.000

5.000

500

0

-500

Sử dung vốn TW; 239/BC-UBND (huyện), 27/12/2019;

3

Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy Kiên Lương

KL

2977, 25/10/2018;

3.000

3.000

2.700

2.990

290

Bổ sung vốn quyết toán

4

Xử lý sạt lở trung tâm hành chính xã Sơn Hải

KL

2017-2018

3660, 24/10/2017;

3.991

3.300

2.970

3.300

330

Bổ sung vốn quyết toán; 239/BC-UBND (huyện), 27/12/2019;

5

Xây dựng bến cập tàu Hòn Nghệ

KL

2017-2019

3659, 24/10/2017;

10.202

9.000

8.100

8.350

250

239/BC-UBND (huyện), 27/12/2019;

XXVI

Huyện Kiên Hải

13.500

0

13.305

0

0

-195

1

Đầu tư máy phát điện xã An Sơn và xã Nam Du

KH

2019-2020

959, 31/10/2018;

8.997

8.997

9.000

8.900

-100

2

Xây mới nhà ăn, khuôn viên, nhà khách Huyện ủy Kiên Hải

KH

2019-2020

346/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

4.405

4.405

4.500

4.405

-95

XXVII

Huyện Vĩnh Thuận

7.422

0

7.387

0

0

-35

1

Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc

VT

2016-2018

2172, 23/8/2011

8.247

8.247

7.422

7.387

-35

XXVIII

Huyện Gò Quao

10.236

0

10.017

0

296

-515

1

Hệ thống thoát nước khu hành chính huyện GQ

GQ

2018-2020

4597, 30/10/2018;

1.279

1.279

1.279

1.079

-200

2

Trụ sở UBND xã Thủy Liễu

GQ

2010-2013

5073, 15/12/2010; 1918(đc), 15/5/2013

4.217

4.217

529

233

-296

3

Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT)

GQ

3752, 26/9/2016

2.003

2.003

871

852

-19

4

Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao;

GQ

2015-2017

6633, 31/12/2015

8.500

8.500

7.557

7.853

296

Bổ sung vốn quyết toán

XXIX

Huyện U Minh Thượng

43.706

0

80.211

0

36.693

-188

1

Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác.

UMT

2015-2017

1861, 26/10/2015

4.910

4.910

6.706

6.666

-40

2

Đường Thầy Quơn - Ấp Khân, huyện UMT.

UMT

2018-2020

2306, 28/9/2018

14.352

14.352

14.500

14.352

-148

3

Khu trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng; Hạng mục: Nâng cấp đường trục chính (đường D)

UMT

2018-2020

1814, 24/8/2018;

4.967

4.967

4.300

4.670

370

Bổ sung vốn quyết toán

4

Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng

UMT

2016-2018

5248, 26/10/2016

2.995

2.995

2.700

2.990

290

Bổ sung vốn quyết toán

5

Huyện U Minh Thượng (GTNT)

UMT

15.500

51.533

36.033

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XXX

Thành phố Hà Tiên

15.000

0

20.000

0

5.000

0

1

Thành phố Hà Tiên (GTNT)

HT

15.000

20.000

5.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XXXI

Huyện Giồng Riềng

2.500

0

34.738

0

32.238

0

1

Huyện Giồng Riềng (GTNT)

GR

2.500

34.738

32.238

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XXXII

Trả nợ vay GTNT - vay đối ứng ODA (Sở Tài chính)

TT

149.600

52.048

-97.552

XXXIII

Quy hoạch chuyên ngành xây dựng

17.226

0

-17.226

XXXIV

Dự phòng - thu hồi vốn các đơn vị trả về

17.916

127.199

109.283

PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 306/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ CTĐT, QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh

Chênh lệch so kế hoạch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=10-8

13=10-8

14

TỔNG SỐ

1.441.203

0

1.441.203

0

192.586

-192.586

I

Sở Y tế

318.380

0

303.877

0

13.076

-27.579

1

BVĐK Châu Thành (CTNC)

CT

2008-
2015

2446, 13/10/2008; 3222, 28/12/2015;

98.304

59.728

35.126

31.440

-3.686

2

BVĐK Kiên Giang (CC Nhi)

RG

2013-
2017

284, 19/9/2013; 980, 27/4/2016

20.957

20.957

9.500

7.874

-1.626

3

CT hệ thống XLNT BVĐK Giồng Riềng và Vĩnh Thuận

GR,VT

913, 12/4/2013;

39.998

19.998

4.164

4.146

-18

4

Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang

RG

910, 12/4/2013

3.495

3.495

1.500

513

-987

5

Trả nợ chuẩn bị đầu tư các công trình y tế

TT

850

582

-268

6

- Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương

KL

108/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016; 628/QĐ-SKHĐT, 28/11/2016

12.578

945

935

235

-700

7

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp

TH

107, 30/3/2016

14.816

1.798

1.790

590

-1.200

8

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng

GR

913, 12/4/2013

19.998

19.998

1.935

0

-1.935

9

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thuận

VT

913, 12/4/2013

19.998

19.998

2.000

0

-2.000

10

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Quao

GQ

286/TB-HĐND, 30/10/2015;

2.000

2.000

2.000

0

-2.000

11

- Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất

286/TB-HĐND, 30/10/2015;

2.000

2.000

2.000

0

-2.000

12

Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất; cải tạo, sửa chữa, xây mới khoa khám bệnh; Mua sắm trang thiết bị;

2017

697, 28/3/2016

183.076

183.076

1.000

11

-989

13

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và lưu trú cho cán bộ tại thị trấn An Thới (thực hiện kiểm dịch y tế)

PQ

2015-2017

107, 30/3/2016

1.300

1.300

1.170

0

-1.170

14

Bệnh viện Tâm thần

RG

2010-2020

67, 10/01/2011; 2629, 04/12/2017;

166.192

104.296

90.000

81.000

-9.000

15

Bệnh viện Lao tỉnh

RG

2010-2020

68, 10/01/2011; 1115, 12/5/2016; 1065, 12/5/2017;

329.134

205.369

160.000

172.900

12.900

Thanh toán khối lượng hoàn thành

16

Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế

RG

2016-2017

112, 30/3/2016

4.900

4.900

4.410

4.586

176

2978/SYT-KHTC, 30/12/2019;

II

Sở Giao thông vận tải

119.681

0

87.919

0

0

-31.762

1

Đường Thứ Bảy - Cán Gáo

AB

122; 15/01/2001

71.789

1.395

1.368

-27

2

Đường Mỹ Thái (gói thầu 16)

1383; 25/6/2014

38.525

20

8

-12

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

3

Liên xã Bàn Tân Định - Bàn Thạch

GR

482; 11/02/2010

281.185

592

576

-16

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

4

Cầu thị trấn Gò Quao

GQ

2017-2020

2268, 30/10/2017;

29.870

29.870

21.300

21.000

-300

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

5

Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư)

RG

2016-2017

2594, 30/10/2015;

119.996

119.996

64.994

64.967

-27

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

6

ĐTXD đường Mỹ Thái; hạng mục xd 06 cầu, huyện Hòn Đất

2019-2020

2688, 26/11/2018;

14.910

14.910

5.250

0

-5.250

7

ĐTXD đường tỉnh ĐT.964; hạng mục xd cầu; huyện An Biên, An Minh

AM, AB

2019-2021

2514, 31/10/2019;

63.307

63.307

26.130

0

-26.130

III

Sở Văn hóa và Thể thao

152.567

0

173.366

0

23.268

-2.469

1

Đường quanh núi Hòn Đất

2266a, 31/10/2014

38.759

16.434

6.571

4.688

-1.883

Giảm, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

2

Đường vào hang Tiền (đối ứng vốn TW)

KL

372, 30/10/2013

14.630

10.000

7.920

7.334

-586

3

Khu trưng bày đá Trường Sa

RG

262, 21/9/2012

596

596

390

518

128

Bổ sung vốn quyết toán

4

Thư viện tổng hợp tỉnh

RG

2014-2019

1873, 01/10/2007; 2240, 29/10/2014; 996, 24/4/2018; 2521, 31/10/2019;

44.963

44.963

27.000

27.215

215

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

5

Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang

RG

2361, 04/10/2013

158.529

79.265

37.769

54.553

16.784

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

6

Trung tâm VHTT huyện Giồng Riềng

GR

2018-2020

218/QĐ-SKHĐT, 11/9/2017

9.900

9.900

9.200

9.900

700

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

7

Trung tâm VHTT huyện Kiên Hải

KH

2018-2019

340/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;

9.959

9.959

9.200

9.959

759

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

8

Trung tâm VHTT huyện Gò Quao

GQ

2017-2019

2467, 31/10/2016

16.999

16.999

15.934

16.999

1.065

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

9

Dự án bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa:
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Tổng Quản - Gò Quao.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Quan Đế - Rạch Giá.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Thạnh Hòa - Giồng Riềng.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Phú Hội - Tân Hiệp.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Láng Cát - Rạch Giá.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Sóc Xoài - Hòn Đất.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Cái Bần - Gò Quao.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Xẻo Cạn - U Minh Thượng.
+ Di tích lịch sử thắng cảnh Ba Hòn - Hòn Đất.
+ Di tích khảo cổ học Nền Chùa - Hòn Đất.

TT

2018-2020

2282, 30/10/2017;

36.000

36.000

32.400

36.000

3.600

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

10

Chỉnh trang nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc Gia 2016

RG

2016-2017

74, 15/3/2016

6.870

6.870

6.183

6.200

17

Tăng, CV 1034/SVHTT-KHTC, 27/12/2019;

IV

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

18.919

0

17.000

0

0

-1.919

1

Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú

GR

2011-2017

1997,
14/9/2011

110.305

55.153

17.016

17.000

-16

2

Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng

UMT

723,
24/3/2011

86.119

86.119

1.903

0

-1.903

V

Công ty Cấp thoát nước

1.930

0

0

0

0

-1.930

1

Dự án chống ngập úng, thu gom và xử lý nước thải cho các phường trên địa bàn TP Rạch Giá (trả nợ CBĐT)

RG

1.170

0

-1.170

2

Dự án thoát nước và xử lý nước thải thị xã Hà Tiên (trả nợ CBĐT)

HT

760

0

-760

VI

Ban Dân tộc

575

0

574

0

0

-1

1

NC, MR TCN từ các TCN sẵn có xã Vĩnh Phước B, huyện Gò Quao-xã Phong Đông, huyện Vĩnh Thuận-xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành

CT

183/QĐ-SKHĐT

3.197

575

574

-1

VII

Thành phố Hà Tiên

11.852

0

21.481

0

11.000

-1.371

1

Trường Tiểu học Tô Châu (XM 6 ph lầu + Hàng rào + sân nền)

HT

16-17

2060,
27/10/2015

3.220

3.220

3.058

3.052

-6

2

Trường TH Đông Hồ

HT

2016-2018

1301 19/10/2016

3.769

3.660

3.294

3.064

-230

3

Trung tâm VHTT xã Thuận Yên

HT

2016-2017

2062, 27/10/2015

902

902

2.000

865

-1.135

4

Thành phố Hà Tiên (GTNT)

HT

3.500

14.500

11.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

VIII

Huyện Vĩnh Thuận

65.999

0

74.345

0

10.000

-1.654

1

Trường TH & THCS Phong Đông; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền.

VT

3471, 30/10/2017;

4.214

4.214

4.214

4.187

-27

2

Trường TH Bình Minh; HM: xây dựng 6 phòng+Hàng rào, sân nền+Thiết bị

VT

2017-2018

2727 26/10/2016

3.443

3.443

3.443

3.431

-12

3

Mẫu giáo Phong Đông, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào+Sân nền+Thiết bị)

VT

2016

2154, 15/9/2016;

3.678

3.281

3.281

2.886

-395

4

Trường THCS thị trấn; HM: xây mới 06 phòng bán trú

VT

2018-2020

3473, 30/10/2017;

4.233

4.233

4.233

3.750

-483

5

Sửa chữa trạm y tế xã Vĩnh Bình Bắc (trả nợ QT)

VT

2015

4315, 31/10/2014

1.209

1.209

204

191

-13

6

Đường Bạch Ngưu giai đoạn 2

VT

1228; 23/6/2010; 1650 - 27/7/2010

16.215

16.215

8.050

8.023

-27

7

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thuận

VT

2016-2018

3099, 28/10/2016;

1.178

1.178

1.574

1.137

-437

8

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Bình Nam

VT

2018-2020

3479, 30/10/2017;

1.995

1.995

2.000

1.903

-97

9

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phong

VT

2016-2017

3101, 28/10/2016

1.987

1.987

2.000

1.987

-13

10

Trung tâm VHTT xã Phong Đông

VT

3477, 30/10/2017;

1.980

1.980

2.000

1.968

-32

11

Trung tâm VHTT xã Tân Thuận

VT

3474, 30/10/2017;

1.995

1.995

2.000

1.882

-118

13

Huyện Vĩnh Thuận (GTNT)

VT

33.000

43.000

10.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

IX

Huyện Giồng Riềng

89.342

0

93.030

0

6.263

-2.575

1

Trường TH thị trấn Giồng Riềng 2

GR

715, 24/10/2014

7.829

7.829

5.429

5.329

-100

2

Trường Tiểu học Hòa Thuận 3

GR

2016-2018

1175,
20/10/2015

4.516

4.516

4.200

4.196

-4

3

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3

GR

2016-2018

1177,
20/10/2015

6.693

6.693

6.338

6.337

-1

4

Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3

GR

2016-2018

1178,
20/10/2015

3.312

3.312

3.095

3.094

-1

5

Trường Tiểu học Bàn Thạch 1

GR

2016-2018

1179,
20/10/2015

8.488

8.488

8.067

7.811

-256

6

Đường Đê bao thị trấn Giồng Riềng (đường vào bệnh viện)

GR

2017-2018

2521/QĐ-UBND, 27/10/2015;

2.459

2.459

2.213

0

-2.213

7

Huyện Giồng Riềng (GTNT)

GR

60.000

66.263

6.263

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

X

Huyện U Minh Thượng

56.722

0

58.785

0

5.772

-3.709

1

Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào)

UMT

3173, 29/10/2014

1.482

1.482

1.340

1.211

-129

2

Trường Mầm non Thạnh Yên 2 (Đ Cạn ngọn A), HM: Xây mới bếp ăn

UMT

2016

3186,
29/10/2015

1.292

1.292

1.168

1.129

-39

3

Tu sửa chống xuống cấp 15 phòng học, xây dựng cổng hàng rào, sân nền 24 điểm trường trên địa bàn huyện

UMT

2016

1858,
26/10/2015

5.055

5.055

5.055

4.431

-624

4

Trường TH Thạnh Yên 2 (Đ Năm châu), CTSC 4p, cổng, hàng rào, sân nền

UMT

2016

1860,
26/10/2015

818

818

818

756

-62

5

Trường THCS Thạnh Yên A (Điểm chính)

UMT

2017-2018

4790, 13/10/2016

1.997

1.997

1.997

1.747

-250

6

Trường Mầm non Minh Thuận 1 (Điểm chính Minh Kiên)

UMT

2017-2018

5254, 26/10/2016

1.495

1.495

1.500

1.035

-465

7

Trường TH Thạnh Yên A2 (Điểm chính)

UMT

2017-2018

5247, 26/10/2016

3.798

3.798

3.798

3.452

-346

8

Trường Mầm non Hòa Chánh;

UMT

2019-2020

2505/QĐ-UBND, 26/10/2015;

5.400

5.400

898

0

-898

9

Trường Mầm non Minh Thuận 1 (Điểm 8000 kênh 2)

UMT

2017-2018

5251, 26/10/2016

620

620

600

571

-29

10

Sửa chữa 6 trạm y tế xã: Thạnh Yên; Thạnh Yên A; Minh Thuận; Vĩnh Hòa; Hòa Chánh; An Minh Bắc.

UMT

3094, 10/10/2014; 1941, 08/8/2016

5.163

5.163

3.086

2.964

-122

11

TT VHTT xã Thạnh Yên A; HM: xây dựng mới.

UMT

2015-2017

1862, 26/10/2015

6.353

2.000

2.000

1.910

-90

12

Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên

UMT

2017-2019

5249, 26/10/2016

7.232

2.000

2.000

1.651

-349

13

Sứa chữa, nâng cấp thiết bị và xây mới nhà vệ sinh các nhà văn hóa thuộc xã Vĩnh Hòa, xã Thạnh Yên và xã Thạnh Yên A.

UMT

2018-2019

2309, 28/9/2018;

1.996

1.996

2.000

1.890

-110

14

Cổng, hàng rào + thiết bị nhà văn hóa xã Thạnh Yên A

UMT

2018-2019

2301, 28/9/2018;

1.492

1.492

1.500

1.304

-196

15

TTYT U Minh Thượng (HM: cải tạo, sửa chữa rãnh thoát nước)

UMT

1302 (đc), 24/5/2016

4.703

4.703

1.962

2.267

305

Bổ sung vốn quyết toán

16

Huyện U Minh Thượng (GTNT)

UMT

27.000

32.467

5.467

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XI

Huyện Hòn Đất

97.509

0

104.610

0

12.227

-5.126

1

Trường THCS thị trấn Hòn Đất 2

2016

3746,
28/10/2015

5.354

5.200

4.806

4.790

-16

2

Trường Mẫu giáo Mỹ Hiệp Sơn

2016

3750,

28/10/2015

5.611

5.611

5.376

5.210

-166

3

Trường Tiểu học Hiệp Bình

2016

3837,
30/10/2015

4.275

4.275

4.208

4.198

-10

4

Trường Tiểu học Bình Sơn 1

2017-2018

8100 20/10/2016

3.900

3.900

3.900

3.899

-1

5

Trường Mẫu giáo Nam Thái Sơn

2016-2018

8107 20/10/2016

6.830

6.830

6.624

6.534

-90

6

Trường TH Lình Huỳnh

2019-2021

4465, 29/10/2018;

2.889

2.889

5.852

3.587

-2.265

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

7

Trường TH Mỹ Hiệp Sơn + Hàng rào

2019-2022

4627, 29/10/2019

4.129

4.129

4.132

4.129

-3

8

Trường THCS Giồng Kè

2018

4331, 20/10/2017;

5.180

5.180

4.903

4.808

-95

9

Trả nợ các công trình chờ quyết toán

1.041

0

-1.041

10

- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017

2017-2018

8097, 20/10/2016

2.074

2.074

2.074

1.775

-299

11

- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2018

2018

4320, 20/10/2017

2.471

2.471

2.471

2.144

-327

12

Đường T5 từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh 9 Xóm Đạo.

2015-2016

398, 30/10/2015

11.128

11.128

8.000

7.400

-600

13

Trung tâm VHTT xã Thổ Sơn

2016-2017

8095 201/10/2016

1.993

1.993

2.000

1.992

-8

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

14

Trung tâm VHTT xã Nam Thái Sơn

2018

4317, 20/10/2017;

2.000

2.000

2.000

1.999

-1

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

15

Trung tâm VHTT xã Mỹ Thuận

2017

8093 20/10/2016

1.996

1.996

2.000

1.996

-4

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

16

Nhà bia tưởng niệm liệt sĩ kênh 5 xã Nam Thái Sơn

2014

2254, 18/6/2014

3.770

3.770

350

150

-200

17

- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2020

2019-2022

4631, 29/10/2019;

2.266

2.266

1.116

2.266

1.150

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

18

Trạm Y tế xã Sơn Bình; HM: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý.

2016-2017

283, 25/01/2016

571

571

495

540

45

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

19

Trạm Y tế xã Mỹ Lâm; HM: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý.

2016-2017

284, 25/01/2016

612

612

525

573

48

01/TTr-UBND (huyện), 06/01/2020;

20

Huyện Hòn Đất (GTNT)

35.636

46.620

10.984

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XII

Huyện Kiên Lương

72.094

0

84.600

0

18.391

-5.885

1

Trường Mầm non Dương Hòa

KL

2013-2014

4275, 28/10/2013

6.875

6.875

2.546

2.377

-169

2

Trường Tiểu học Bình An (Điểm Rẫy Mới); Hạng mục: 3 phòng + Thiết bị

KL

2016 - 2017

851,
22/5/2012

1.517

1.430

1.115

1.113

-2

3

Trường Tiểu học Bình Trị (Điểm Núi Mây); Hạng mục: 3 phòng + Thiết bị + 1 nhà vệ sinh + San lấp 2.000m2

KL

2016-2017

2887,
11/11/2015

2.218

2.185

2.185

2.025

-160

4

Trường Tiểu học Bình Trị (Điểm Song Chinh); Hạng mục 2 phòng học + Thiết bị + 1 nhà vệ sinh

KL

2016 - 2017

2689,
08/10/2015

1.386

1.334

1.334

1.206

-128

5

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2016

KL

2016 - 2017

2777,
27/10/2015

1.200

975

831

827

-4

6

Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3

KL

2016-2018

3685,
08/10/2015

5.910

5.724

5.086

5.030

-56

7

Trường TH Kiên Bình 2 (điểm Kiên Thanh + điểm kênh 11); HM: 06 PCV + T.bị;

KL

2016-2017

2971, 25/10/2016

1.569

1.440

1.296

1.268

-28

8

Trường MN Dương Hòa (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị

KL

2016-2018

2739, 28/9/2016

837

837

765

744

-21

9

Trường THCS Dương Hòa

KL

2016

2372,

31/10/2014

2.647

200

150

115

-35

10

Trường TH Bình An - (Điểm chính Hòn Chông)

KL

2018-2020

2976, 25/10/2016; 3684, 27/10/2017;

5.607

5.607

5.580

5.228

-352

11

Trường TH Kiên Bình 1 - Điểm Chính Kiên Sơn

KL

2017-2019

3651, 24/10/2017;

5.648

5.648

5.580

5.000

-580

239/BC-UBND (huyện), 27/12/2019;

12

Trường Tiểu học Dương Hòa (Điểm chính Ngã Tư)

KL

2018-2020

3662, 24/10/2017;

7.639

7.639

7.050

7.020

-30

13

Phòng khám đa khoa khu vực Bình An

KL

2013-
2014

4280,
28/10/2012

8.450

8.450

712

662

-50

14

TT VHTT huyện Kiên Lương

KL

2016-2018

2827,
30/12/2015; 3635, 20/10/2017;

9.090

9.090

8.780

7.837

-943

15

Trung tâm VHTT xã Hòa Điền

KL

2015-2017

2829, 30/10/2015;

1.983

1.983

2.000

1.916

-84

16

Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Kiên Lương

KL

2005-2008

1877, 14/9/2005; 43(đc), 09/01/2012; 1625(đc), 07/8/2015;

21.100

21.100

10.666

7.445

-3.221

17

Nhà Thiếu nhi Kiên Lương; HM: Khối đào tạo, cổng hành rào, nhà bảo vệ, ... (trả nợ QT)

KL

2008-2013

792, 26/3/2008

18.550

18.550

119

97

-22

18

Trường MN Bình An (Điểm Hòn Trẹm)

KL

2017-2019

3649, 24/10/2017;

2.261

2.200

1.980

2.080

100

239/BC-UBND (huyện), 27/12/2019;

19

Trường TH thị trấn Kiên Lương (điểm Xà Ngách)

KL

2018-2020

2971, 25/10/2018;

3.190

2.910

2.619

2.910

291

239/BC-UBND (huyện), 27/12/2019;

20

Huyện Kiên Lương (GTNT)

KL

11.700

29.700

18.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XIII

Huyện Gò Quao

95.154

0

112.182

0

19.309

-2.281

1

Trường Mầm non Định An (dãy C)

GQ

7248, 23/10/2014

4.973

4.973

2.923

2.403

-520

2

Trường TH Định An 1 (dãy B)

GQ

7249, 23/10/2014;7246, 23/10/2014

11.620

11.620

7.312

6.421

-891

3

Trường TH Định An 3

GQ

7251, 23/10/2014

4.574

4.574

2.525

2.405

-120

4

Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2017 (Trường MN xã Định Hòa; Trường THCS Định Hòa; Trường TH thị trấn Gò Quao 1)

GQ

2017

4746, 28/10/2016

3.041

3.041

3.232

2.942

-290

5

Trạm y tế thị trấn Gò Quao

GQ

2016-2017

3824, 20/10/2015

1.070

1.000

1.000

850

-150

6

Trạm y tế xã Thủy Liễu

GQ

2016-2017

3825, 20/10/2015

1.018

1.000

1.000

965

-35

7

Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

GQ

2016-2017

3827, 20/10/2015

952

952

900

855

-45

8

Trạm y tế xã Vĩnh Tuy

GQ

2016-2017

3827, 20/10/2015

999

999

900

850

-50

9

Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phước A

GQ

2016-2018

4753 28/10/2016

2.000

2.000

2.000

1.820

-180

10

Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2018

GQ

2018-2019

5064, 24/10/2017;

1.558

1.558

1.800

2.227

427

11

Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2019

GQ

2018-2020

4598, 30/10/2018

1.562

1.562

1.040

1.410

370

12

Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2020

GQ

2019-2020

5365, 25/10/2019;

2.100

2.100

522

2.006

1.484

13

Đường Giao thông nông thôn

GQ

20.000

23.000

3.000

Bổ sung GTNT huyện nông thôn mới

14

Huyện Gò Quao (GTNT)

GQ

50.000

64.028

14.028

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XIV

Huyện Kiên Hải

29.456

0

41.864

0

13.000

-592

1

Trường Tiểu học Hòn Tre

KH

2016-2017

1042 28/10/2016

8.800

8.800

7.920

7.791

-129

2

Trường Tiểu học Lại Sơn

KH

2016-2018

1043 28/10/2016

6.000

6.000

5.400

5.314

-86

3

Trường Tiểu học An Sơn; HM:Xây mới 01 thư viện; 02 phòng học bộ môn và phòng hiệu bộ + trang bị mới thiết bị

KH

2016-2018

1044, 31/10/2016

4.851

4.851

4.365

4.220

-145

4

Tu sửa trường lớp học trên địa bàn huyện Kiên Hải; HM: Cải tạo trường TH An Sơn (điểm Bãi Ngự).

KH

2016-2018

990, 23/9/2016

1.625

1.625

1.551

1.545

-6

5

Trường Mầm non Hòn Tre .

KH

2018-2019

753, 19/9/2017;

1.620

1.620

1.620

1.599

-21

6

Trạm Y tế xã An Sơn

KH

2016-2018

1046, 31/10/2016

4.000

4.000

3.600

3.495

-105

7

Hệ thống thoát nước đường trung tâm xã Hòn Tre

KH

2019

956, 31/10/2018;

4.993

4.993

5.000

4.900

-100

8

Huyện Kiên Hải (GTNT)

KH

0

13.000

13.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XV

Huyện An Biên

32.109

0

40.215

0

10.396

-2.290

1

Bảo dưỡng sửa chữa Trạm y tế Đông Thái, thị trấn

AB

5729, 28/10/2016;

3.000

886

2.409

1.248

-1.161

2

Bảo dưỡng sửa chữa Trạm y tế Nam Yên, Hưng Yên

AB

2018-2020

4814, 30/10/2018

1.572

1.572

2.700

1.572

-1.128

3

Trung tâm văn hóa Xã Nam Thái A (SLMB + hàng rào)

AB

2019-2021

4496, 31/10/2019;

1.999

1.999

2.000

1.999

-1

4

Huyện An Biên (GTNT)

AB

25.000

35.396

10.396

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XVI

Huyện An Minh

77.420

0

85.804

0

8.900

-516

1

Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện AM

AM

2016-2018

6516, 24/10/2016

3.900

3.900

3.510

3.192

-318

2

Bệnh viện Đa khoa An Minh (cải tạo, sửa chữa)

AM

2016-2019

6517, 24/10/2016

9.900

9.900

8.910

8.820

-90

3

TT VHTT xã Đông Hòa

AM

2016-2017

4394, 28/10/2015

3.000

3.000

3.000

2.910

-90

4

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Tây

AM

2017-2019

6591 28/10/2016

2.000

2.000

2.000

1.982

-18

5

Huyện An Minh (GTNT)

AM

60.000

68.900

8.900

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XVII

Huyện Châu Thành

10.815

0

10.191

0

0

-624

1

Trạm y tế xã Minh Hòa, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3751, 28/10/2015

821

821

820

669

-151

2

Trạm y tế xã Mong Thọ A, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3769, 29/10/2015

862

862

860

822

-38

3

Trạm y tế thị trấn Minh Lương, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3766, 29/10/2015

724

724

724

721

-3

4

Trạm y tế xã Giục Tượng, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3144, 14/8/2015

871

871

870

832

-38

5

Trạm y tế xã Mong Thọ, HM: SC, CT

CT

2015-2016

3145, 14/8/2015

872

872

870

854

-16

6

Trạm y tế xã Mong Thọ B, HM: SC, CT

CT

2017

3997, 27/10/2016

870

870

870

830

-40

7

Trạm y tế xã Thạch Lộc; HM: SC, CT

CT

2017

3998, 27/10/2016

870

870

870

832

-38

8

Trạm y tế xã Vĩnh Hòa Phú; HM: SC, CT

CT

2017

4008, 27/10/2016

870

870

870

808

-62

9

Trung tâm VHTT huyện Châu Thành (Sân khấu sân vận động)

CT

3594,
28/10/2013

3.500

3.500

200

162

-38

10

Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ

CT

2016

4807, 31/10/2014

3.546

2.000

1.861

1.671

-190

11

Trung tâm văn hóa xã Minh Hòa

CT

2019-2020

3061, 28/9/2018;

1.992

1.992

2.000

1.990

-10

XVIII

Huyện Giang Thành

50.020

0

67.371

0

19.323

-1.972

1

Sửa chữa trạm Y tế 03 xã: Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ

GT

2017-2018

1980, 18/10/2016;

1.677

1.677

2.700

1.677

-1.023

2

SLMB và sửa chữa trạm y tế xã Vĩnh Phú, Vĩnh Điều.

GT

2016-2020

1415, 15/10/2015

649

649

620

600

-20

3

TT VHTT xã Vĩnh Điều

GT

2016-2017

1414, 15/10/2015

3.000

3.000

3.000

2.900

-100

4

Trung tâm văn hóa xã Tân Khánh Hòa

GT

2018

1278, 26/10/2017;

3.000

2.000

2.000

1.971

-29

5

Đường HT6 bờ nam (đoạn cuối)

GT

2018-2020

2114c, 31/10/2018;

1.534

1.534

1.600

1.516

-84

6

Đường kênh Nông Trường bờ Tây - Thuận Ấn

GT

2018-2020

1990, 23/10/2018;

2.563

2.200

2.200

2.000

-200

7

Đường kênh Nông Trường bờ tây - Trần Thệ

GT

2018-2020

2114e, 31/10/2018;

1.984

1.984

2.100

1.984

-116

8

Đường kênh Đông Hòa

GT

2018-2020

2114a, 31/10/2018;

1.867

1.867

2.000

1.800

-200

9

Đường đê bao quốc phòng

GT

2018-2020

1992, 23/10/2018; 2113a, 31/10/2018;

6.124

6.124

6.300

6.100

-200

10

Huyện Giang Thành (GTNT)

GT

27.500

46.823

19.323

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XIX

Huyện Tân Hiệp

19.328

0

28.989

0

9.661

0

1

Trạm y tế xã Tân Hiệp A.

TH

2018-2019

4438, 30/10/2017

4.500

4.500

2.269

3.490

1.221

Bổ sung vốn quyết toán; 154/TTr-UBND, 11/12/2019;

2

Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp

TH

2017

2152, 31/10/16

3.699

3.699

1.532

2.422

890

Thanh toán khối lượng hoàn thành

3

Huyện Tân Hiệp (GTNT)

TH

15.527

23.077

7.550

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XX

Huyện Phú Quốc

20.528

0

19.000

0

1.000

-2.528

1

Lò đốt rác Xã Cửa Dương

PQ

2665/QĐ-UBND, 23/11/2018

2.500

2.500

2.500

0

-2.500

2

Đường Giao thông nông thôn (bổ sung)

PQ

9.028

9.000

-28

3

Huyện Phú Quốc (GTNT)

PQ

9.000

10.000

1.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XXI

Thành phố Rạch Giá

5.000

0

16.000

0

11.000

0

1

Thành phố Rạch Giá (GTNT)

RG

5.000

16.000

11.000

Bổ sung bù vốn vay tín dụng ưu đãi không vay được

XXII

Dự phòng

TT

95.803

0

-95.803

PHỤ LỤC III

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 306/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau điều chỉnh

Chênh lệch so kế hoạch

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=10-8

13=10-8

14

TỔNG SỐ

3.727.554

3.727.554

0

559.352

-559.352

A

Thực hiện đầu tư 40% nộp NS tỉnh

846.894

654.708

63.452

-255.638

I

Thực hiện công tác đo đạt bản đồ (10%)

312.088

347.288

35.200

0

1

Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

TT

2015-2022

2328, 01/10/2013; 2212, 23/10/2017;

755.022

377.511

312.088

347.288

35.200

II

Thực hiện đầu tư (30%)

305.020

297.007

28.252

-36.265

1

Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu

PQ

2014-2015

1903, 10/9/2014

84.211

84.211

60.550

46.837

-13.713

1184/TTr-KHTC, 31/12/2019 - SGT;

2

Cải tạo, sửa chữa trụ sở cũ của Sở Kế hoạch và Đầu tư để bố trí nơi làm việc của Sở Thông tin Truyền thông

RG

2018-2019

69/QĐ-SKHĐT, 21/3/2018;

2.566

2.566

2.700

2.566

-134

3

Xây dựng Ụ chống nổ lây kho vũ khí đạn Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang

2019-2020

09/QĐ-SKHĐT, 10/01/2019;

2.875

2.875

2.900

2.875

-25

4

Nâng cấp sân nền, thoát nước khu hành chính Huyện ủy Vĩnh Thuận

VT

2019-2020

2304, 11/7/2019;

1.800

1.800

1.802

1.800

-2

5

Cải tạo Nhà làm việc các Ban Đảng Thành ủy Rạch Giá thành kho lưu trữ và nhà ăn Thành ủy Rạch Giá.

RG

2019-2020

480, 20/6/2019;

1.677

1.677

1.700

1.677

-23

6

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng nhà ăn UBND huyện An Biên.

AB

2019-2021

3015, 14/6/2019;

1.998

1.998

2.000

1.998

-2

7

Đầu tư công trình GTNT (bù vay tín dụng ưu đãi)

TT

233.368

239.254

0

28.252

-22.366

7.1

- Huyện An Biên (GTNT)

AB

6.000

8.000

2.000

7.2

- Huyện An Minh (GTNT)

AM

12.000

16.000

4.000

7.3

- Huyện Châu Thành (GTNT)

CT

16.000

18.000

2.000

7.4

- Huyện Giang Thành (GTNT)

GT

8.000

10.000

2.000

7.5

- Huyện Giồng Riềng (GTNT)

GR

31.568

31.970

402

7.6

- Huyện Gò Quao (GTNT)

GQ

21.000

23.000

2.000

7.7

- Thị xã Hà Tiên (GTNT)

HT

8.000

9.000

1.000

7.8

- Huyện Hòn Đất (GTNT)

8.000

11.550

3.550

7.9

- Huyện Kiên Lương (GTNT)

KL

15.000

17.000

2.000

7.10

- Thành phố Rạch Giá (GTNT)

RG

8.000

9.000

1.000

7.11

- Huyện Tân Hiệp (GTNT)

TH

31.000

33.000

2.000

7.12

- Huyện U Minh Thượng (GTNT)

UMT

25.434

28.434

3.000

7.13

- Huyện Vĩnh Thuận (GTNT)

VT

21.000

24.300

3.300

7.14

- Vốn GTNT chưa phân khai

TT

22.366

0

-22.366

III

Dự phòng - tăng thu sử dụng đất

TT

229.786

10.413

-219.373

B

Ghi thu ghi chi

158.600

221.600

63.000

0

1

Thành phố Rạch Giá

RG

141.600

194.600

53.000

2

Thị xã Hà Tiên

HT

17.000

27.000

10.000

C

Thực hiện đầu tư 60% nộp NS huyện

2.650.680

2.815.080

432.900

-268.500

1

Thành phố Rạch Giá

RG

328.000

416.200

88.200

2

Huyện Phú Quốc

PQ

1.897.980

2.197.980

300.000

3

Huyện Châu Thành

CT

24.200

29.600

5.400

4

Huyện Tân Hiệp

TH

16.900

26.500

9.600

5

Huyện Giồng Riềng

GR

20.200

22.000

1.800

6

Thị xã Hà Tiên

HT

41.800

59.800

18.000

7

Huyện Kiên Lương

KL

17.200

20.200

3.000

8

Huyện Hòn Đất

9.200

11.000

1.800

9

Huyện Gò Quao

GQ

7.700

8.900

1.200

10

Huyện An Biên

AB

4.320

4.920

600

11

Huyện An Minh

AM

4.220

4.520

300

12

Huyện Vĩnh Thuận

VT

400

580

180

13

Huyện U Minh Thượng

UMT

2.680

3.700

1.020

14

Huyện Giang Thành

GT

1.980

3.180

1.200

15

Huyện Kiên Hải

KH

5.400

6.000

600

16

Chưa phân khai chi tiết

TT

268.500

0

-268.500

D

Vốn bán đấu giá trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang và các đơn vị trực thuộc

71.380

36.166

0

-35.214

1

Dự án ĐTXD công trình trụ sở mới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc, tỉnh Kiên Giang

RG

2014-2019

2253, 30/10/2014; 1042, 09/5/2017;

71.380

71.380

71.380

36.166

-35.214

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu306/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/04/2020
Loại văn bảnNghị Quyết
Ngày có hiệu lực13/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo30/04/2020
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Đặng Tuyết Em
Phạm viKiên Giang
Trích yếuĐiều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.