Quay lại

Nghị Quyết 307/2020/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 307/2020/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 03 tháng 4 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 19/BC-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các sở ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn là 48272 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 144 dự án, giảm kế hoạch vốn 15 dự án, cụ thể như sau:

a) Vốn cân đối ngân sách 315.638 triệu đồng (Chi tiết Phụ lục I kèm theo).

b) Vốn thu từ sử dụng đất 3.300 triệu đồng (Chi tiết Phụ lục II kèm theo).

c) Vốn xổ số kiến thiết 162.334 triệu đồng (Chi tiết Phụ lục III kèm theo).

2. Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ

a) Vốn trong nước:
- Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn nội bộ ngành 01 dự án với tổng kế hoạch vốn 12.500 triệu đồng (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
- Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các địa phương thuộc nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 3.032 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 13 dự án, tăng vốn 30 dự án (Chi tiết tại Phụ lục IVb kèm theo).

b) Vốn nước ngoài:
Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn giữa các sở ngành, địa phương với tổng kế hoạch vốn điều chỉnh 46.187 triệu đồng, gồm giảm kế hoạch vốn 02 dự án, tăng 02 dự án (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ kế hoạch vốn một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 272/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III, IV, IVb, V ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười bảy thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 13 tháng 4 năm 2020./.


CHỦ TỊCHĐặng Tuyết Em

Phụ lục I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


NGUỒN VỐN: CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


(Kèm theo Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG SỐ
499.496
499.496
315.638
-315.638
51.578
I
Sở Khoa học và Công nghệ
0
3.335
3.335
0
0
1
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc
PQ
2016-2018
406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
13.479
13.479
0
962
962
2
Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN
CT, KL, RG
2016-2018
409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
14.551
14.551
0
405
405
3
XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT)
RG
2016-2018
408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
14.917
14.917
0
318
318
4
Tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ các huyện, thị, thành phố.
TT
2018-2020
335/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;
13.500
13.500
0
1.650
1.650
II
Sở Giáo dục và Đào tạo
12.797
19.811
7.014
0
0
1
Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành
CT
2017-2019
324, 06/12/2016 (GPMB)
5.986
5.986
3.956
6.861
2.905
2
Trường THPT Hòn Đất, huyện Hòn Đất
2018-2020
347/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;
4.230
4.230
0
159
159
3
Trường THCS Hòn Heo (Trường PTCS Sơn Hải) huyện Kiên Lương (Đối ứng NH NNPTNT Tài trợ)
KL
2018-2019
325/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;
13.300
8.300
2.074
3.724
1.650
4
Trường Tiểu học An Minh Bắc 2 huyện U Minh Thượng
UMT
2018-2019
326/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;
14.480
10.800
0
216
216
5
Trường THPT UMT
UMT
2018-2020
327/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018;
13.726
13.726
6.767
8.851
2.084
III
Công an tỉnh
2.261
4.252
1.991
0
0
1
Trụ sở làm việc công an xã Tân Thạnh, Thuận Yên, Lại Sơn
AM, HT, KH
2019-2020
336/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;
4.705
4.705
1.211
1.900
689
2
Đồn Công an Bắc đảo thuộc Công an huyện Phú Quốc
PQ
2018-2019
265/QĐ-BQLKKTPQ, 25/10/2017;
4.491
4.491
0
639
639
3
Cở sở làm việc công an xã Bàn Thạch, Kiên Bình, Hòa Chánh, Sơn Hải và thị trấn Sóc Sơn.
GR-KL-UMT-KH
2019-2020
335/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;
8.547
8.547
1.050
1.713
663
IV
Văn phòng Tỉnh ủy
0
53.398
53.398
0
0
1
Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng.
UMT
2016-2017
129,
31/3/2016; 319/QĐ-SKHĐT, 11/12/2018;
13.317
13.317
0
3.318
3.318
2
Cải tạo sửa chữa Nhà tang lễ cán bộ
RG
2016-2017
532, 28/10/2016
1.839
1.839
0
80
80
3
Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy thời kỳ chống Mỹ cứu nước (1954-1975) ở huyện U Minh Thượng
UMT
2020-2022
280/NQ-HĐND, 02/01/2020
151.293
123.483
0
50.000
50.000
V
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
0
15.843
15.843
0
0
1
Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang
2018-2020
314/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017
12.273
12.273
0
843
843
2
Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công
TT
0
15.000
15.000
VI
Sở Giao thông vận tải
55.994
89.145
33.151
0
0
1
Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) - GPMB + Rà phá bom mìn, vật nổ.
TT
2017
1118/QĐ-TCĐBVN, 31/3/2017
9.627
929
0
329
329
2
ĐTXD đường Mỹ Thái; hạng mục xd 06 cầu, huyện Hòn Đất
2019-2020
2688, 26/11/2018;
14.910
14.910
12.750
13.792
1.042
3
ĐTXD nâng cấp mở rộng Cầu Lộ Quẹo đường tỉnh ĐT.962, huyện Gò Quao
GQ
2018-2020
309/QĐ-SKHĐT, 26/10/2018;
8.297
8.297
5.114
5.414
300
4
ĐTXD đường tỉnh ĐT.964; hạng mục xd cầu; huyện An Biên, An Minh
AM, AB
2019-2021
2689, 26/11/2018;
63.307
63.307
38.130
39.226
1.096
5
Cải tạo nâng cấp cầu Hùng Vương, huyện Phú Quốc
PQ
2019-2020
1798, 09/8/2019;
49.995
49.995
0
30.384
30.384
VII
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
64.294
66.673
10.752
8.373
0
1
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).
TT
2015-2020
2731, 10/11/2015; 1100, 15/5/2019;
313.499
37.023
10.191
7.091
-3.100
2
Công trình kiểm soát mặn ven biển Tây trên địa bàn Rạch Giá, Châu Thành và Kiên Lương (hạng mục: Cống Kênh Nhánh và cống rạch Tà Niên)
RG, CT
2356, 24/10/2018;
306.639
65.752
46.748
43.530
-3.218
3
Dự án cấp nước tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 -2020
TT
2018-2023
2409, 30/10/2018;
96.346
96.346
2.055
0
-2.055
4
Thả phao phân vùng thảm cỏ biển khu BTB Phú Quốc
PQ
2016-2017
275;
18/10/2010
8.725
0
300
300
5
Dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (Bồi thường GPMB).
KL
2014-
2017
2268,
30/10/2012
252.440
9.000
0
270
270
6
Dự án khôi phục nâng cấp đê biển AB-AM
AB-AM
2010-2015
2319, 25/9/2008; 2173, 05/9/2013; 3031, 10/12/2015; 2926, 25/12/2018;
255.000
29.330
0
3.500
3.500
7
Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng
UMT
2016-2018
410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015
5.484
5.484
0
265
265
8
Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải.
KH
2015-2019
2260, 30/10/2014
72.323
25.423
0
417
417
9
Tiểu dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng phòng chống xói lở bờ biển và hỗ trợ nuôi trồng thủy sản huyện An Minh, An Biên - thuộc dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - 09 cống.
AB, AM
2017-2020
1044/QĐ-UBND, 06/5/2016; 473/QĐ-UBND, 04/3/2019;
736.800
109.373
5.300
11.300
6.000
VIII
Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
0
6.000
6.000
0
0
1
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên.
AB
2015-2016
1023/QĐ-UBND, 05/5/2016;
37.744
37.744
0
1.041
1.041
2
Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (Hợp phần vệ sinh).
AB, AM
2015-2017
198/QĐ-SKHĐT, 29/6/2015; 671/QĐ-SKHĐT, 29/6/2015;
11.954
3.939
0
2.573
2.573
3
Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất
2016-2018
462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014; 512/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016;
14.726
14.726
0
268
268
4
TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2)
GT
2017-2019
463/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014; 26/QĐ-SKHĐT, 14/02/2017
12.673
12.673
0
993
993
5
NC, MR TCN xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
GQ
2017-2020
461/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014
6.346
6.346
0
804
804
6
Nâng cấp sửa chữa các công trình cấp nước để phục vụ nhân dân vùng ven biển và một số khu vực bị thiếu nước trong mùa khô năm 2016
TT
2016-2017
100,
31/3/2016
9.918
9.918
0
321
321
QT
IX
Ban Dân tộc
0
2.346
2.346
0
0
1
TCN xã Vĩnh Thạnh
GR
567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016
12.000
12.000
0
300
300
2
TCN xã Thạnh Lộc
CT
2017-2018
307/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017
6.500
6.500
0
441
441
3
TCN xã Bàn Thạch
GR
2016-2017
526/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016
10.500
10.500
0
300
300
4
TCN xã Đông Yên
AB
2017-2018
305/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017
6.500
6.500
0
406
406
5
TCN xã Thạnh Yên
UMT
2017-2018
306/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017
2.717
2.717
0
108
108
6
TCN xã Minh Thuận
UMT
2017-2018
304/QĐ-SKHĐT, 25/10/2017
7.800
7.800
0
591
591
7
TCN xã Nam Thái Sơn
2016-2018
527/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016
13.200
13.200
0
200
200
X
Sở Nội vụ
0
266
266
0
0
1
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang
RG
2264; 29/10/2012; 800, 03/4/2017;
22.200
22.200
0
266
266
QT
XI
Sở Y tế
0
101.496
101.496
0
0
1
BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường
RG
2016-2020
2236, 29/10/2014; 2010, 25/9/2017; 2247, 01/10/2019; 2664, 21/11/2019;
4.113.078
1.890.000
0
88.596
88.596
2
Bệnh viện Lao tỉnh
RG
2010-2020
68, 10/01/2011; 1115, 12/5/2016; 1065, 12/5/2017;
329.134
205.369
0
12.900
12.900
XII
Sở Thông tin và Truyền thông
0
16.900
16.900
0
0
1
Dự án đầu tư xây dựng nền tảng tích hợp, chia sẽ kết nối liên thông các hệ thống thông tin và ứng dụng tỉnh Kiên Giang (LGSP)
TT
2019-2021
404/QĐ-SKHĐT, 31/10/2019
9.927
9.927
0
7.000
7.000
2
Dự án xây dựng hệ thống thông tin địa lý (GIS) tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2019-2020
TT
2019-2021
403/QĐ-SKHĐT, 31/10/2019
9.999
9.999
0
9.900
9.900
XIII
Sở Văn hóa và Thể thao
0
16.784
16.784
0
0
1
Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang
RG
2017-2019
2361, 04/10/2013
158.529
79.265
0
16.784
16.784
XIV
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
0
1.040
1.040
0
0
1
Trường PTTH Minh Thuận (trả nợ - Liên hiệp các tổ chức hữu nghị)
UMT
0
1.040
1.040
Trả nợ
XV
Huyện U Minh Thượng
4.000
15.670
11.670
0
15.670
1
Trường Mầm non Hoa Mai
UMT
2019-2021
2304, 28/9/2018;
6.993
6.993
4.000
4.351
351
4.351
2
Trụ sở UBND xã An Minh Bắc
UMT
2017-2019
2432, 24/10/2017;
9.821
9.821
0
263
263
263
3
Trụ sở UBND xã Minh Thuận
UMT
2017-2019
2433, 24/10/2017;
9.659
9.659
0
686
686
686
4
Khu trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng; Hạng mục: Nâng cấp đường trục chính (đường D)
UMT
2018-2020
1814, 24/8/2018;
4.967
4.967
0
370
370
370
5
Cầu trung tâm hành chính U Minh Thượng
UMT
2015-2016
2261, 30/10/2014
35.000
35.000
0
10.000
10.000
10.000
XVI
Huyện Tân Hiệp
0
8.618
8.618
0
8.618
1
Trường TH Thạnh Trúc (điểm chính 10P)
TH
2019-2020
4437, 19/10/2018
6.265
6.265
0
2.478
2.478
2.478
2
Trường TH Tân An 2 (4P)
TH
2019-2020
4486, 23/10/2018
2.309
2.309
0
692
692
692
3
Trường TH thị trấn Tân Hiệp 1 (10P)
TH
2019-2020
4515, 25/10/2018
6.265
6.265
0
3.921
3.921
3.921
4
Trường TH Thạnh Đông 1 (6P)
TH
2019-2020
4487, 23/10/2018
3.866
3.866
0
1.527
1.527
1.527
XVII
Huyện Châu Thành
489
16.505
16.016
0
16.505
1
Trường Mẫu giáo Thạnh Lộc
CT
2018-2020
4574, 19/9/2017;
4.456
4.456
46
443
397
443
2
Trường Mầm non Minh Lương
CT
2018-2020
4575, 19/9/2017;
7.170
7.170
443
653
210
653
3
Dự án sửa chữa chống xuống cấp 2018
CT
2018-2020
4573, 19/9/2017;
1.555
1.555
0
15
15
15
4
Dự án sửa chữa chống xuống cấp 2019
CT
2019-2020
3060, 28/9/2018
2.583
2.583
0
466
466
466
5
Trụ sở UBND huyện Châu Thành
CT
2016-2017
3744, 27/10/2015
14.926
13.000
0
1.428
1.428
1.428
6
Mở rộng đường Giục Tượng- Bàn Tân Định
CT
2019-2020
4217, 30/10/2019;
14.959
14.959
0
13.500
13.500
13.500
XVIII
Huyện An Minh
114
3.436
3.322
0
3.436
1
Trường THCS Thị trấn Thứ 11
AM
2017-2019
3978, 25/10/2017;
4.500
4.500
0
800
800
800
2
Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)
AM
2016-2019
6515, 24/10/2016
4.300
4.300
0
216
216
216
3
Trường THCS Đông Hưng A
AM
2018-2020
3736, 29/10/2018;
3.400
3.400
60
660
600
660
4
Trường Tiểu học Danh Coi
AM
2018-2020
3737, 29/10/2018;
4.000
4.000
54
1.054
1.000
1.054
5
Trụ sở UBND xã Đông Hòa
AM
2017-2019
6520, 24/10/2016
8.000
8.000
0
706
706
706
XIX
Huyện Hòn Đất
0
1.214
1.214
0
1.214
1
Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất
2017
4051, 19/9/2017;
999
999
0
99
99
99
2
Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị.
2016
3435, 30/9/2014
5.841
5.841
0
581
581
581
3
Trụ sở UBND xã Bình Sơn
2018
4329, 20/10/2017;
7.076
7.000
0
238
238
238
4
Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất
2016-2017
8094 20/10/2016
3.000
3.000
0
296
296
296
XX
Huyện An Biên
0
1.979
1.979
0
1.979
1
Bảo trì sửa chữa trường chính trị huyện An Biên
AB
2016-2018
5690, 28/10/2016
3.000
3.000
0
300
300
300
2
Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng.
AB
2015-2018
3487, 27/10/2015
7.500
7.500
0
729
729
729
3
Trụ sở UBND xã Đông Yên
AB
2015-2018
3488, 27/10/2016
7.500
7.500
0
666
666
666
4
Trụ sở HĐND huyện An Biên
AB
2016-2018
3692, 28/10/2016
2.999
2.999
0
284
284
284
XXI
Huyện Gò Quao
0
529
529
0
529
1
Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao;
GQ
2015-2017
6633, 31/12/2015
8.500
8.500
0
296
296
296
2
Trụ sở UBND xã Thủy Liễu
GQ
2010-2013
5073, 15/12/2010; 1918(đc), 15/5/2013
4.217
4.217
0
233
233
233
XXII
Huyện Giang Thành
0
816
816
0
816
1
Trường Mầm non Phú Lợi (Đ. HN2)
GT
2018
1274, 26/10/2017;
1.999
1.900
0
184
184
184
2
Trung tâm hành chính huyện Giang Thành
GT
2010-2014
2826, 23/12/2010; 3093,
30/12/2013
82.444
82.444
0
632
632
632
QT
XXIII
Huyện Kiên Lương
248
1.118
870
0
1.118
1
Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy Kiên Lương
KL
2977, 25/10/2018;
3.000
3.000
248
538
290
538
2
Xử lý sạt lở trung tâm hành chính xã Sơn Hải
KL
2017-2018
3660, 24/10/2017;
3.991
3.300
0
330
330
330
3
Xây dựng bến cập tàu Hòn Nghệ
KL
2017-2019
3659, 24/10/2017;
10.202
9.000
0
250
250
250
XXIV
Huyện Kiên Hải
1.500
1.405
0
95
1.405
1
Xây mới nhà ăn, khuôn viên, nhà khách Huyện ủy Kiên Hải
KH
2019-2020
346/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;
4.405
4.405
1.500
1.405
-95
1.405
XXV
Huyện Phú Quốc
0
288
288
0
288
1
Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)
PQ
2016-2018
5865, 28/10/2016;
8.400
8.400
0
288
288
288
XXVI
Chuẩn bị đầu tư
TT
357.799
50.629
307.170

Phụ lục II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


NGUỒN VỐN: ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT


(Kèm theo Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG SỐ
94.793
94.793
3.300
-3.300
3.300
I
Huyện An Minh
2.000
4.000
2.000
0
4.000
1
Huyện An Minh (GTNT)
CT
2.000
4.000
2.000
4.000
II
Huyện Vĩnh Thuận
2.000
3.300
1.300
0
3.300
1
Huyện Vĩnh Thuận (GTNT)
CT
2.000
3.300
1.300
3.300
III
Vốn chuẩn bị đầu tư + thu hồi kế hoạch các đơn vị trả về
TT
90.793
87.493
-3.300

Phụ lục III

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


NGUỒN VỐN: XỔ SỐ KIẾN THIẾT


(Kèm theo Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSĐP
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Phân cấp vốn huyện, thành phố quản lý
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG SỐ
372.348
372.348
162.334
-162.334
130.780
I
Sở Y tế
45.000
44.100
5.100
-6.000
0
1
Bệnh viện Tâm thần
RG
2010-2020
67, 10/01/2011; 2629, 04/12/2017;
166.192
104.296
30.000
24.000
-6.000
2
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá
RG
2018-2020
299/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;
5.000
5.000
0
100
100
3
Đầu tư phòng mổ kỹ thuật cao (HYBRID) cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang
RG
2019-2021
2486, 31/10/2019
245.168
245.168
15.000
20.000
5.000
4
BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường
RG
2016-2020
2236, 29/10/2014; 2010, 25/9/2017; 2247, 01/10/2019; 2664, 21/11/2019;
4.113.078
1.890.000
0
II
Sở Giao thông vận tải
42.200
73.501
31.301
0
0
1
Đường Thứ Ba - Nam Yên
AB
2636; 11/10/2002
7.338
0
375
375
2
Đường Chu Văn An
RG
2263a, 29/10/2012
18.088
3.200
3.250
50
3
Cầu thị trấn Giồng Riềng
GR
2235,
29/10/2014
25.702
25.702
0
180
180
4
Cầu thị trấn Gò Quao
GQ
2017-2020
2268, 30/10/2017;
29.870
29.870
0
115
115
5
Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư)
RG
2016-2017
2594, 30/10/2015;
119.996
119.996
0
23
23
6
Cải tạo nâng cấp cầu Hùng Vương, huyện Phú Quốc
PQ
2019-2020
1798, 09/8/2019;
49.995
49.995
0
7
Cầu Mỹ Thái (vượt kênh Rạch Giá - Hà Tiên)
2019-2022
2515, 31/10/2019;
79.543
79.543
19.000
19.558
558
8
Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 80 đoạn Km188+700 (nút giao TT Ba Hòn, Kiên Lương) đến Km204+300 (nút giao QL.N1, thành phố Hà Tiên)
KL
2019-2023
2513, 31/10/2019;
320.000
320.000
10.000
30.000
20.000
9
Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 61 đoạn Km88+774 (nút giao QL.63 TT Minh Lương, Châu Thành) đến Km96+074 (nút giao Rạch Sỏi, QL.80, thành phố Rạch Giá)
CT, RG
2019-2023
2512, 31/10/2019;
150.000
150.000
10.000
20.000
10.000
III
Sở Văn hóa và Thể thao
30.212
39.903
9.691
0
0
1
Bảo tồn và phát triển ấp văn hóa truyền thống dân tộc Khmer
CT
2010-2018
1856, 24/8/2010; 1167, 18/5/2018
8.873
8.873
0
450
450
2
Thư viện tổng hợp tỉnh
RG
2014-2019
1873, 01/10/2007; 2240, 29/10/2014; 996, 24/4/2018; 2521, 31/10/2019;
44.963
44.963
0
1.343
1.343
3
Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang
RG
2017-2019
2361, 04/10/2013
158.529
79.265
0
4
Khu trưng bày đá Trường Sa
RG
262, 21/9/2012
596
596
0
128
128
QT
5
Đường vào hang Tiền (đối ứng vốn TW)
KL
372, 30/10/2013
14.630
10.000
0
1.326
1.326
6
Trung tâm VHTT huyện Giồng Riềng
GR
2018-2020
218/QĐ-SKHĐT, 11/9/2017
9.900
9.900
0
1.000
1.000
7
Trung tâm VHTT huyện Kiên Hải
KH
2018-2019
340/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018;
9.959
9.959
3.678
4.678
1.000
8
Trung tâm VHTT huyện Tân Hiệp
TH
2018-2020
331/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017;
9.200
9.200
300
1.800
1.500
9
Trung tâm VHTT huyện Gò Quao
GQ
2017-2019
2467, 31/10/2016
16.999
16.999
0
2.000
2.000
10
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020
RG
2019-2020
2434, 31/10/2018;
49.616
49.616
24.006
24.178
172
11
Trùng tu tôn tạo di tích Tháp 04 sư liệt sĩ (giai đoạn 2)
CT
2019-2020
369/QĐ-SKHĐT, 28/10/2019;
3.000
3.000
2.228
3.000
772
IV
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
TT
10.000
31.000
21.000
0
0
1
Dự án nâng cấp mở rộng Trạm cấp nước xã Nam Thái và mở rộng tuyến ống HTCN liên xã huyện An Biên
AB
2019-2020
2526, 31/10/2019;
59.984
59.984
10.000
25.000
15.000
2
Hồ chứa nước Bãi Cây Mến, xã An Sơn, huyện Kiên Hải
KH
2017-2020
2281, 30/10/2017; 317, 10/02/2020
120.000
30.000
0
6.000
6.000
V
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
10.000
25.000
15.000
0
0
1
Đầu tư mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo cho các trường trung cấp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
TT
2019-2021
2487, 31/10/2019;
35.000
35.000
10.000
25.000
15.000
VI
Sở Du lịch
10.000
25.184
15.184
0
0
1
Đường vào khu du lịch Ba Hòn (cây xăng Bình Phận - mộ Chị Sứ)
2019-2022
2505, 31/10/2019
59.582
59.582
5.000
16.184
11.184
2
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính vào điểm du lịch Cây Gòn (đoạn Cây Gòn - kênh 14 )
2019-2021
2503, 31/10/2019;
38.000
38.000
5.000
9.000
4.000
VII
Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
4.000
1.530
0
-2.470
0
1
Hệ thống đường ống nước xã Tân Khánh Hòa
GT
2019-2020
732, 01/4/2019;
18.000
18.000
4.000
1.530
-2.470
VIII
Huyện Châu Thành
10.000
27.300
17.300
0
27.300
1
Mở rộng đường Giục Tượng- Bàn Tân Định
CT
2019-2020
4217, 30/10/2019;
14.959
14.959
0
0
2
Đầu tư xây dựng đường Minh Lương - Giục Tượng
CT
2019-2021
2490, 31/10/2019;
34.900
34.900
5.000
14.000
9.000
14.000
3
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 2
CT
2020-2021
3850, 27/9/2019
14.890
14.890
5.000
13.300
8.300
13.300
IX
Huyện Kiên Lương
0
391
391
0
391
1
Trường TH thị trấn Kiên Lương (điểm Xà Ngách)
KL
2018-2020
2971, 25/10/2018;
3.190
2.910
0
291
291
291
2
Trường MN Bình An (Điểm Hòn Trẹm)
KL
2018-2020
2971, 25/10/2018;
3.190
2.910
0
100
100
100
X
Huyện Vĩnh Thuận
7.874
11.900
4.026
0
11.900
1
Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị
VT
2019-2021
2891, 29/10/2019;
5.300
5.300
4.874
5.300
426
5.300
2
Khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Vĩnh Thuận
VT
2019-2021
3271, 25/10/2018
9.998
9.998
0
2.100
2.100
2.100
3
Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Vĩnh Thuận (Giai đoạn 2)
VT
2019-2021
3279, 26/10/2018
10.000
10.000
3.000
4.500
1.500
4.500
XI
Huyện U Minh Thượng
3.998
6.132
2.134
0
6.132
1
Trường Mẫu giáo Thạnh Yên A (Điểm Xẻo Lùng) - XDM đường vào, cổng, hàng rào, SLMB
UMT
2012
2347, 09/8/2012
969
969
0
6
6
6
2
Trường Mẫu giáo Minh Thuận (Điểm ấp Minh Kiên) - XDM cổng, hàng rào, sân nền, RTN, SLMB
UMT
2012
611, 18/4/2012
731
731
0
37
37
37
3
Trường TH-THCS Hòa Chánh 3
UMT
2017-2018
5255, 26/10/2016
899
899
0
576
576
576
4
Trường TH Minh Thuận 1;
UMT
2019-2021
2302, 28/9/2018;
4.000
4.000
910
1.558
648
1.558
5
Trường TH -THCS Minh Thuận 6.
UMT
2019-2021
2310, 28/9/2018;
4.495
4.495
2.500
3.000
500
3.000
6
TTYT U Minh Thượng (HM: cải tạo, sửa chữa rãnh thoát nước)
UMT
1302 (đc), 24/5/2016
4.703
4.703
0
305
305
305
7
Sửa chữa các trạm y tế các xã huyện UMT.
UMT
2018-2020
1816, 24/8/2018;
3.088
3.088
588
650
62
650
8
Cầu trung tâm hành chính U Minh Thượng
UMT
2015-2016
2261, 30/10/2014
35.000
35.000
0
0
0
XII
Huyện Hòn Đất
6.115
5.812
1.962
-2.265
5.812
1
Trường TH Lình Huỳnh
2019-2021
4465, 29/10/2018;
2.889
2.889
4.852
2.587
-2.265
2.587
2
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017
2017-2018
8097, 20/10/2016
2.074
2.074
0
175
175
175
3
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2019
2019-2021
4460, 29/10/2018;
2.392
2.392
147
583
436
583
4
- Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2020
2019-2022
4631, 29/10/2019;
2.266
2.266
1.116
2.266
1.150
2.266
5
Trường THCS Giồng Kè
2018
4331, 20/10/2017;
5.180
5.180
0
108
108
108
6
Trạm Y tế xã Sơn Bình; HM: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý.
2016-2017
283, 25/01/2016
571
571
0
45
45
45
7
Trạm Y tế xã Mỹ Lâm; HM: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý.
2016-2017
284, 25/01/2016
612
612
0
48
48
48
XIII
Thành phố Rạch Giá
25.000
53.500
28.500
0
53.500
1
Cầu Vàm Trư (đường Huỳnh Thúc Kháng)
RG
2019-2021
2506, 31/10/2019;
24.915
24.915
10.000
20.000
10.000
20.000
2
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường Lê Hồng Phong đến đường Phan Thị Ràng)
RG
2019-2021
2507, 31/10/2019;
53.469
53.469
5.000
10.000
5.000
10.000
3
Đường Trần Văn Giàu (KDC Nam An Hòa-đường Phan Thị Ràng)
RG
2019-2021
2508, 31/10/2019;
64.818
64.818
5.000
10.000
5.000
10.000
4
Nâng cấp các tuyến đường nội ô thành phố Rạch Giá (Ung Văn Khiêm - Hoàng Xuân Hãn - Trần Huy Liệu - Mai Văn Bộ - nhánh đường Trần Quang Khải (đoạn đường Phạm Hùng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)
RG
2019-2021
1384, 31/10/2019;
14.051
14.051
5.000
13.500
8.500
13.500
XIV
Huyện Gò Quao
1.821
2.803
2.803
-1.821
2.803
1
Trường Mầm non Định An (dãy C)
GQ
7248, 23/10/2014
4.973
4.973
520
0
-520
0
2
Trường TH Định An 1 (dãy B)
GQ
7249, 23/10/2014;
7246, 23/10/2014
11.620
11.620
891
0
-891
0
3
Trường TH Định An 3
GQ
7251, 23/10/2014
4.574
4.574
120
0
-120
0
4
- Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2017 (Trường MN xã Định Hòa; Trường THCS Định Hòa; Trường TH thị trấn Gò Quao 1)
GQ
2017
4746, 28/10/2016
3.041
3.041
290
0
-290
0
5
- Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2018
GQ
2018-2019
5064, 24/10/2017;
1.558
1.558
0
427
427
427
6
- Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2019
GQ
2018-2020
4598, 30/10/2018
1.562
1.562
0
370
370
370
7
- Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2020
GQ
2019-2020
5365, 25/10/2019
2.100
2.100
0
2.006
2.006
2.006
XV
Thành phố Hà Tiên
15.000
20.120
5.120
0
20.120
1
Trường TH Bình San (điểm KP5)
HT
2016-2017
2063 27/10/2015
3.160
3.160
0
120
120
120
2
Đường ra cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
HT
2019-2023
2510, 31/10/2019;
200.480
200.480
15.000
20.000
5.000
20.000
XVI
Huyện Tân Hiệp
0
2.111
2.111
0
2.111
1
Trạm y tế xã Tân Hiệp A.
TH
2018-2019
4438, 30/10/2017
4.500
4.500
0
1.221
1.221
1.221
2
Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp
TH
2017
2152, 31/10/16
3.699
3.699
0
890
890
890
XVII
Huyện Kiên Hải
105
711
711
-105
711
1
Trạm Y tế xã An Sơn
KH
2016-2018
1046, 31/10/2016
4.000
4.000
105
0
-105
0
2
Trung tâm VHTT xã Nam Du
KH
2019-2020
954, 30/10/2018;
2.000
2.000
0
124
124
124
3
Trung tâm VHTT xã An Sơn
KH
2018-2019
346/QĐ-UBND, 31/10/2017;
2.000
2.000
0
587
587
587
XVIII
Chuẩn bị đầu tư
151.023
1.350
-149.673

Phụ lục IV


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)


TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐĐT điều chỉnh được TTgCP giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐĐT điều chỉnh được TTgCP giao KH các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐĐT điều chỉnh được TTgCP giao KH các năm
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Chênh lệch
Chênh lệch
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn NSTW
Trong đó: Vốn NSTW
Trong đó: Vốn NSTW
Trong đó: Vốn NSTW
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn NSTW
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Địa điểm XD
Thời gian KC-HT
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: Vốn NSTW
Tổng số
Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW
Thanh toán nợ XDCB
Kế hoạch năm 2020 sau điều chỉnh
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
0
35.000
0
0
35.000
12.500
12.500
I
Vốn bố trí cho các dự án sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn các dự án quan trọng quốc gia
35.000
0
0
35.000
12.500
12.500
(1)
Các dự án khởi công mới năm 2020
35.000
0
0
35.000
12.500
12.500
1
Kè chống sạt lở khu vực Mũi Rãnh huyện An Biên
AB
2430/QĐ-UBND, 31/10/2018;
75.000
25.000
12.500
12.500
2
Kè chống sạt lở khu vực Xẻo Nhàu huyện An Minh
AM
45.000
10.000
22.500
12.500

Phụ lục IVb


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN (ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN) NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC MỘT SỐ DANH MỤC THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Tên dự án
Quy mô
Kế hoạch vốn
năm 2020
Kế hoạch vốn
năm 2020
điều chỉnh
Tăng
(+)
Giảm
(-)
Phân cấp vốn
huyện
quản lý
Ghi chú
TT
Tên dự án
Quy mô
Kế hoạch vốn
năm 2020
Kế hoạch vốn
năm 2020
điều chỉnh
Tăng
(+)
Giảm
(-)
Phân cấp vốn
huyện
quản lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(6)
(7)
(8)
(9)
TỔNG CỘNG
13.206
13.206
3.032
-3.032
13.206
A
CHƯƠNG TRÌNH 30a
1.213
1.213
0
0
1.213
I
Huyện Hòn Đất
1.213
1.213
1.213
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
1.213
1.213
0
0
1.213
1
Xã Bình Giang
1.213
1.213
1.213
Xây mới hàng rào và sân nền Nhà Văn hóa ấp Đường Thét
180m2
1.213
1.213
1.213
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Tám Ngàn (đổi ấp Hợp Thành thành ấp Tám Ngàn)
30m
1.213
1.213
1.213
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Láng Cơm
30m
1.213
1.213
1.213
Xây mới hàng rào Nhà văn hóa ấp Mũi Tàu
30m
1.213
1.213
1.213
B
CHƯƠNG TRÌNH 135
11.993
11.993
3.032
-504
11.993
I
Huyện An Biên
1.512
1.952
440
0
1.952
1
Dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn
168
216
48
216
1.1
Xã Đông Thái
Lộ Cơi 5
168
216
48
216
2
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
840
1.085
245
1.085
2.1
Xã Đông Yên
Nhà văn hóa ấp Xẻo Đước 3
168
217
49
217
Nhà văn hóa ấp Cái Nước Ngọn
168
217
49
217
2.2
Xã Đông Thái
Nhà văn hóa ấp Kinh Làng Đông
168
217
49
217
2.3
Thị trấn Thứ Ba
Cầu kênh Thứ 2
L=21m; B=2,5m
168
217
49
217
Cầu kênh Xẻo Kè
L=27;
B= 2m
168
217
49
217
3
Dự án khởi công mới
504
651
147
651
Xã Nam Thái
Đường thứ 5 (bờ tây)
Đường BTXM
L=5755; B=2,5m; H=0,1m
504
651
651
Đường thứ 5 (bờ tây)
Đường BTXM
L=5755; B=2,5m; H=0,1m
504
651
147
651
Đường thứ 5 (bờ tây)
Đường BTXM
L=5755; B=2,5m; H=0,1m
504
651
651
II
Huyện Giang Thành
4.761
6.137
1.376
6.137
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
4.761
6.137
1.376
6.137
1
Đường Tràm ngang
1.300m
832
1.096
264
1.096
2
Đường kênh HN2 bờ Tây nối tiếp
1.500m
1.026
1.326
300
1.326
3
Đường HT5 nối dài
250m
948
948
0
948
4
Đường và cống HN3
30m
948
948
0
948
5
Đường kênh Hà Giang cũ (bờ Đông) nối tiếp
250m
253
253
253
6
Đường 750 (Nông trường-Tân Khánh Hòa)
1.200m
1.007
1.300
293
1.300
7
Đường HT1
1.700m
948
1.214
266
1.214
III
Huyện Giồng Riềng
2.192
0
0
-2.192
1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
1.688
-1.688
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Cầu Kênh KH6 (giáp kênh 3 Huân)
35mx2m
1.016
-1.016
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Tuyến đường kênh Mò Om (tiếp theo)
200mx2m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Tuyến đường kênh chòm tre (tiếp theo)
200mx2m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Tuyến đường kênh Láng Sơn
(lộ phụ, từ cầu 3 Trí đến KH3)
200mx2m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Tuyến đường kênh Chùa
200mx2m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
2
Dự án chuyển tiếp
504
-504
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Tuyến đường kênh Xẻo Cui giáp kênh Lung Nia
1000mx2m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Tuyến đường kênh Sáu Đa từ nhà
Danh Bơi đến nhà ông Lê Văn Dũng
1340mx2m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
Cầu kênh Tám Cượng
20mx2,5m
168
-168
Do các ấp
đã hoàn thành
Chương trình
135 theo
QĐ số 958
/QĐ-UBDT
IV
Huyện Châu Thành
336
0
0
-336
1
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
336
-336
Hoàn thành
CT 135
Đường Tổ 15
250mx2,5m
168
-168
Hoàn thành
CT 135
Đường xóm 3 (giai đoạn còn lại)
250mx2,5m
168
-168
Hoàn thành
CT 135
V
Huyện Vĩnh Thuận
168
217
49
217
Dự án khởi công mới
168
217
49
217
Cầu Thầy Cai
14m x 3m
168
217
49
217
VI
Huyện U Minh Thượng
1.680
1.951
439
-168
1.951
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
1.680
1.951
439
-168
1.951
1
Cầu kênh Kiểm Lâm (ngang Trường học Minh Thuận 5)
26m x 2,5m
168
217
49
217
2
Cầu Kênh Đất Cấp
22m x 2,5m
168
217
49
217
3
Cầu Năm Châu
25m x 2m
168
217
49
217
4
Cầu kênh Me Nước
20m x 2,5m
168
-168
5
Cầu kênh Năm Khum
18m x 2m
168
217
49
217
6
Cầu kênh Rọc Ráng
18m x 2m
168
217
49
217
7
Cầu kênh Xẻo Cui
18m x 2m
168
217
49
217
8
Cầu kênh Bảy Thanh (đoạn giữa)
18m x 2m
168
217
49
217
9
Cầu Kênh Lạng
18m x 2m
168
216
48
216
10
Lộ bê tông cốt thép kênh Tám Mang
300m
168
216
48
216
VII
Huyện Gò Quao
840
1.085
581
-336
1.085
Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch xây dựng
840
1.085
581
-336
1.085
Cầu Kênh Ranh (giáp Định An - thị trấn)
28m x 2,5m
168
217
49
217
Cầu CL3-ấp 9
168
-168
Cầu kinh Bào Mác
25m x 2m
217
217
217
Sân nền nhà văn hóa ấp 6
60m2
168
217
49
217
Cầu kênh giải phóng
168
-168
Cầu kênh cầu dừa
23m x 2 m
217
217
217
Tuyến kênh Hai Giàu (từ nhà Danh Ra Pô đến Danh Hà)
230m x 2m
168
217
49
217
VIII
Huyện Hòn Đất
504
651
147
651
Dự án khởi công mới
504
651
147
651
Trãi đá bụi ấp Ranh Hạt (bờ Tây Kênh BG I, đoạn từ Kênh 200 - kênh Đoàn Dông)
3,3km x 1,6m
168
217
49
217
Xây mới cầu Kênh Tiêu, tuyến bờ Đông Kênh BG I (Cầu Sắc)
2,5m x 24m
168
217
49
217
Mở rộng đường ống từ cống Hòn Quéo đến vòng đê quốc phòng
1km
168
217
49
217

Phụ lục V


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ)


NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 307/2020/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch các năm
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Chênh lệnh
Chênh lệnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Chênh lệnh
Chênh lệnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Chênh lệnh
Chênh lệnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
Trong đó: NSTW
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Chênh lệnh
Chênh lệnh
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
Trong đó: NSTW
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
Trong đó: NSTW
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
NSTW
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Trong đó: cấp phát từ NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
Trong đó: NSTW
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
NSTW
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Trong đó: cấp phát từ NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Tổng số
Trong đó: NSTW
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Kế hoạch năm 2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW sau điều chỉnh (tính theo tiền Việt)
Tăng (+)
Giảm (-)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TỔNG SỐ
104.887
0
0
104.887
104.887
46.187
46.187
I
Dự án Ô
1.018.694
183.611
118.647
0
835.083
478.535
60.137
0
0
60.137
104.887
46.187
1.437
1
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - WB9
1825/TTg-QHQT, 14/10/2015; 1693/QĐ-BNN-HTQT, 09/5/2016;
729.247
117.238
109.395
612.009
428.406
28.700
28.700
58.958
30.258
2
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (Vnsat)
2731/QĐ-UBND, 10/11/2015; 1100/QĐ-UBND, 15/5/2019;
313.499
111.220
202.229
30.000
30.000
45.929
15.929
3
Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2
3684/QĐ-BGDĐT ngày 20/9/2018; 102/QĐ-SKHĐT, 15/5/2019;
12.678
2.678
10.000
1.437
1.437
0
1.437
II
Các dự án bổ sung vốn 10% dự phòng
44.750
0
0
44.750
0
0
44.750
1
Dự án nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long (MDR-UUP)- Tiểu dự án thành phố Rạch Giá
2093,
23/8/2013;
(thay thế 258,
08/2/2012)
1.243.171
416.090
208.045
827.081
827.081
44.750
44.750
0
44.750




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu307/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/04/2020
Loại văn bảnNghị Quyết
Ngày có hiệu lực13/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo30/04/2020
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Đặng Tuyết Em
Phạm viKiên Giang
Trích yếuĐiều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.