|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 30/NQ-HĐND |
Bắc Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP THU HỒI ĐẤT; CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC
GIANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 30/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án, công trình được phép thu hồi đất; các dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
1. Cho phép thu hồi khoảng 2.043,5 ha đất (trong đó đất trồng lúa 425,7 ha, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 34,6 ha; đất khác 583,2 ha) để thực hiện 678 dự án, công trình;
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng khoảng 1.608,8 ha (trong đó đất trồng lúa 1.563,4 ha; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 45,4 ha) để thực hiện 763 dự án, công trình;
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
3. Cho phép các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016; Công văn số 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 chưa thực hiện, được tiếp tục thực hiện trong năm 2019, gồm:
3. 1. 755 dự án, công trình thu hồi đất với diện tích khoảng 2.642,2 ha (đất trồng lúa 1.785,1 ha; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 32,2 ha; đất khác 824,9 ha);
3. 2. 848 dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất với diện tích khoảng 1.777,5 ha (đất trồng lúa 1.745,3 ha; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 32,2 ha).
(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
4. Đưa ra khỏi danh mục các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận nhưng không có khả năng thực hiện; các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận quá 3 năm không thực hiện: 181 dự án, công trình với tổng diện tích 275,4 ha trong đó: đất trồng lúa 220,3 ha, đất khác 55,1 ha.
(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
5. Trích lập dự phòng quỹ đất khoảng 200 ha đất trồng lúa và 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình cấp bách và các dự án, công trình phát sinh trong năm 2019; giao cho Thường trực HĐND tỉnh xem xét, chấp thuận việc chuyển mục đích quỹ đất dự phòng để thực hiện các dự án, công trình cấp bách và các dự án, công trình phát sinh trong năm 2019 và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIẾU 01
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP THU HỒI ĐÁT; CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỎNG LÚA, ĐẤT RỪNG
PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
STT
|
ラ
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
ラ
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
1
|
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, KDC
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
1
|
HTKT Khu số 1 Khu dân cư số 4
|
P. Thọ Xương
|
49.700,0
|
49.700,0
|
49.700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2
|
HTKT Khu số 2 Khu dân cư số 4
|
P. Thọ Xương
|
43.600,0
|
43.600,0
|
43.600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
3
|
HTKT Khu số 3 Khu dân cư số 4
|
P. Thọ Xương
|
48.300,0
|
48.300,0
|
48.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
4
|
Khu đô thị trại Nguột - Cầu
|
P Dĩnh Kế, Xã Dĩnh Trì
|
99.000,0
|
99.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
5
|
Khu đô thị Kosy
|
P. Xương Giang
|
132.000,0
|
72.000,0
|
60.000,0
|
72.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
6
|
HTKT khu dân cư cạnh đường Hoàng Văn Thụ kéo dài
|
P. Dĩnh Kế, P. Xương
Giang
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Khu đô thị phía Đông bắc thành phố
|
P. Xương Giang, P.
Dĩnh Kế
|
200.000,0
|
99.000,0
|
101.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
8
|
HTKT khu dân cư cạnh trường Mầm non Mỹ Độ
|
P. Mỹ Độ
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
HTKT cạnh đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mại
|
P. Đa Mai
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
10
|
HTKT Khu dân cư đường Trần Quang Khải
|
Xã Song Mai
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
11
|
Khu nhà ở Song Khê
|
Xã Song Khê
|
25.000,0
|
25.000,0
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
12
|
Khu dân cư cạnh Trụ sở UBND xã cũ
|
Xã Song Khê
|
40.000,0
|
40.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
13
|
HTKT khu dân cư Hòn Ngọc 1 (khu dân cư
Song Khê 1)
|
Xã Song Khê
|
80.000,0
|
80.000,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
14
|
HTKT khu dân cư Hòn Ngọc 2 (khu dân cư
Song Khê 2)
|
Xã Song Khê
|
80.000,0
|
Page 80.000,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
15
|
Khu đô thị Cầu - Thành Trung
|
Xã Dĩnh Trì
|
97.500,0
|
80.000,0
|
17.500,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
16
|
Khu đô thị kết hợp TMDV cạnh tình lộ 299
|
Xã Dĩnh Trì
|
65.000,0
|
65.000,0
|
65.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
17
|
Khu đô thị thuộc địa giới hành chính xã Dĩnh Trì của công ty Toàn cầu TMS
|
Xã Dĩnh Trì
|
269.000,0
|
99.000,0
|
170.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
18
|
Khu đô thị phía Tây xã Dĩnh Tri
|
Xã Dĩnh Trì
|
125.000,0
|
98.000,0
|
27.000,0
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
19
|
Khu đô thị cạnh trường cao dẳng nghề và tiếp giáp QL31
|
Xã Dĩnh Trì
|
100.000,0
|
99.000,0
|
1.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
20
|
Khu dân cư thôn Đông Mo cạnh tỉnh lộ 299
|
Xã Dĩnh Tri
|
49.000,0
|
40.000,0
|
9.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
21
|
Khu đô thị cạnh khu thể thao tỉnh
|
Xã Dĩnh Trì
|
98.000,0
|
25.000,0
|
73.000,0
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
22
|
Khu dân cư Cửa Trụ
|
Xã Dĩnh Trì
|
37.000,0
|
37.000,0
|
37.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
23
|
HTKT khu dân cư cạnh cụm công nghiệp Bãi Ỏi
|
Xã Dĩnh Trì
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
24
|
Hạ tầng kĩ thuật điểm dân cư thôn Đồng sau, xã Đồng Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
35.000,0
|
35.000.0
|
35.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2.5
|
Khu đô thị Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
90.000,0
|
30.000,0
|
60.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
26
|
Khu dân cư đường trục chính thôn Sòi
|
Xã Đồng Sơn
|
22.000,0
|
22.000,0
|
22.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
27
|
HTKT dđiểm dân cư số 4, phường Mỹ Độ
|
P.Mỹ Độ
|
40.000,0
|
30.000,0
|
10.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
28
|
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
|
P.Đa Mai
|
49.000,0
|
10.000,0
|
39.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
29
|
HTKT khu dân cư Song Khê 1, xã Song Khê (giai đoạn 1)
|
Xã Song Khê
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
30
|
HTKT khu dân cư Song Khê 1, xã Song Khê (giai đoạn 2)
|
Xã Song Khê
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
31
|
HTKT khu dân cư Song Khê 2
|
Xã Song Khê
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
32
|
HTKT khu dân cư Yên Khê
|
Xã Song Khê
|
50.000,0
|
50.000,0
Page 2
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
33
|
Khu dân cư thôn Sời (giai đoạn 2)
|
Xã Đồng Sơn
|
22.000,0
|
22.000,0
|
22.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Khu dân cư Nguận 3
|
Xã Dĩnh Trì
|
49.000,0
|
40.000.0
|
9.000,0
|
49.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
35
|
Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn
|
Xã Đồng Sơn
|
10.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
36
|
Khu dân cư cạnh đường Lư Giang
|
Xã Tân Mỹ
|
33.000,0
|
21.400,0
|
11.600,0
|
21.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
37
|
HTKT dân cư thôn Lực
|
Xã Tân Mỹ
|
37.000,0
|
37.000,0
|
37.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
38
|
Khu đô thị cạnh trường tiểu học Tân Mỹ
|
Xã Tân Mỹ
|
14.400,0
|
14.000,0
|
400,0
|
14.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
39
|
Khu đô thị số 10, KĐT phía Nam
|
Xã Tân Tiến
|
120.000,0
|
99.000,0
|
21.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
40
|
Khu nhà ở cạnh tỉnh lộ 293
|
Xã Tân Tiến
|
25.000,0
|
25.000,0
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
41
|
Khu nhà ở HH4( Lô HH8 theo quy hoạch phân khu 02) Khu đô thị phía Nam
|
Xã Tân Tiến
|
10.500,0
|
10.500,0
|
10.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
42
|
Khu nhà ở HH3( Lô HH7 theo quy hoạch phân khu 02) Khu đô thị phía Nam
|
Xã Tân Tiến
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
|||
|
43
|
Dự án khu đô thị hỗ hợp, giải trí cao cấp tại
Khu đô thị phía Nam thành phố (Công ty cổ
phần TUTA)
|
Xã Tân Tiến
|
94.000,0
|
90.000,0
|
4.000,0
|
90.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
44
|
Khu số 3, Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND
thành phố thuộc khu phía Nam thành phố
|
Xã Tân Tiến
|
81.000,0
|
80.000,0
|
1.000,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
|
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
|
||||||||
|
45
|
Đường trục chính khu đô thị Tây Nam (đoạn từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom QL
1A)
|
P. Mỹ Độ, xã Tân Mỹ,
xã Song Khê
|
120.000,0
|
99.000,0
|
21.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
46
|
Đường giao thông từ Khu dân cư mới Song Khê đến thôn Yên Khê (từ KDC Song Khê đấu nối đường lên cầu Á Lữ)
|
Xã Song Khê
|
16.000,0
|
16.000,0
Page 3
|
16.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
47
|
Cải tạo, mở rộng đường Thân Nhân Trung
|
Xã Tân Mỹ
|
20.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
48
|
Đường nối từ thôn Trại Nội, xã Dĩnh Trì đến đường tỉnh lộ 299
|
Xã Dĩnh Trì
|
2.550,0
|
2.500,0
|
50,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
49
|
Xây dựng đường mới nối từ thôn An Phong xã Tân Tiến đến đường tỉnh 293
|
Xã Tân Tiến
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
50
|
Mở rộng đường tỉnh lộ 295B
|
P. Xương Giang
|
2.700,0
|
2.000,0
|
700,0.
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
51
|
Xây dựng đường vành đai khu Đông Bắc thành phố (đoạn từ QL1A qua phường Dĩnh Kế đến tỉnh lộ 295B).
|
P. Dĩnh Kế
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
52
|
QH đường giao thông từ đường Thân Khuê đấu nối đường Trần Quang Khải
|
Xã Song Mai
|
27.000,0
|
27.000,0
|
27.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Đường giao thông từ Khu dân cư mới Song Khê đến thôn Yên Khê (từ KDC Song Khê đấu nối đường trục chính Tây Nam)
|
Xã Song Khê
|
16.000,0
|
16.000,0
|
16.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
54
|
Đường trục chính khu đô thị Tây Nam (đoạn từ Cầu Á Lữ đến hết địa phận xã Tân Mỹ)
|
P. Mỹ Độ, xã Tân Mỹ,
xã Song Khê
|
150.000,0
|
99.000,0
|
51.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
55
|
Đường gom chân đê từ phường Lê Lợi đến
phường Thọ Xương
|
P. Lê Lợi, P. Thọ Xương
|
360.000,0
|
10.000,0
|
350.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
56
|
Đường gom chân đê từ phường Mỹ Độ đến xã Đồng Sơn
|
P. Mỹ Độ, xã Đồng Sơn
|
400.000,0
|
10.000,0
|
390.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Tân Tiến
|
Tân Tiến
|
90.000,0
|
90.000,0
|
90.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
58
|
Đường dây và trạm biến áp 110KV thành phố Bắc Giang
|
xã Đồng Sơn
|
8.000,0
|
6.000.0
|
2.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
58
|
Nghĩa trang đồi Soi thôn Thành Trung
|
Xã Dĩnh Trì
|
20.000,0
|
15.000,0
|
5.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
59
|
Mở rộng nghĩa trang xã Tân Mỹ
|
Xã Tân Mỹ
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
60
|
Quy hoạch mở rộng nghĩa trang thôn Đồng Chài
|
P. Dĩnh Kế
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 4
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
61
|
Quy hoạch mở rộng nghĩa trang thôn Đồng Gục
|
P. Dĩnh Kế
|
12.000,0
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
62
|
Nhà tang lễ thành phố
|
Xã Tân Mỹ
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
63
|
Khuôn viên cây xanh dự án HTKT Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
|
Xã Tân Mỹ
|
18.000,0
|
18.000,0
|
18.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
64
|
Xây dựng trụ sở UBND xã
|
Xã Dĩnh Trì
|
7.000,0
|
6.000,0
|
1.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
65
|
Xây dựng trụ sở UBND xã
|
Xã Tân Tiến
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
66
|
Trụ sở Chi cục Thuế thành phố
|
Xã Tân Tiến
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
67
|
Xây dựng trường mần non Tân Tiến
|
Xã Tân Tiến
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
68
|
Mở rộng trường tiểu học xã Tân Tiến
|
Xã Tân Tiến
|
4.500,0
|
4.500,0
|
4.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
69
|
Dự án xây dựng trường tiểu học Đồng Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
13.000,0
|
13.000,0
|
13.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
70
|
Xây dựng khu thể thao xã
|
Xã Tân Tiến
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
71
|
Nhà thi đấu thể thao Xương Giang
|
P. Dĩnh Kế
|
28.000,0
|
28.000,0
|
28.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
72
|
Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Xã Đồng Sơn
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
73
|
Cửa hàng kinh doanh xăng đầu loại I của Công ty CP tập đoàn Quốc tế Đông Á
|
Xã Đồng Sơn
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
74
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện toàn thành phố
|
Toàn thành phố
|
996,0
|
996,0!
|
996,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
75
|
Cửa hàng Xăng dầu Đĩnh Kế của Công ty
TNHH Công Minh
|
P. Dĩnh Kế
|
1.900,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
76
|
Cửa hàng xăng dầu, Khu thương mại dịch vụ
tổng hợp (Cty CP Đại Đồng Xuân)
|
Xã Tân Tiến
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
77
|
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Lương
|
P. Dĩnh Kế
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page S
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
Các dự án khác
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
78
|
Cụm công nghiệp Dĩnh Trì
|
Xã Dĩnh Trì
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
79
|
Khu thương mại tổ hợp văn phòng - công ty CP EJC
|
Xã Dĩnh Trì
|
2.500,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
80
|
Xưởng sửa chữa bảo dưỡng ô tô của Công ty
TNHH MTV Thân Hoàng
|
Xã Dĩnh Trì
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
81
|
Trung tâm mua bán và sửa chữa các loại ô tô
của Cty TNHH Vĩnh Cát
|
Xã Dĩnh Trì
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
82
|
Cửa hàng kinh doanh dịch vụ tổng hợp của
Công ty CP phòng từ mối mọt Bắc Giang
|
Xã Dĩnh Trì
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất.
|
|||||
|
83
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp của Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại Tân Nông
|
Xã Tân Tiến
|
2.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
84
|
Bãi tập kết vật liệu xây dựng
|
Xã Đồng Sơn
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
85
|
Mở rộng Trung tâm sửa chữa mua bán ô tô của Công ty cổ phần Thương mại dịch vụ Quang
Tuấn
|
P. Dĩnh Kế
|
4.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
86
|
Nhà máy nước sạch DNP
|
Xã Đồng Sơn
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
87
|
Hợp tác xã Hà Vân
|
Phường Xương Giang
|
8.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Đất nông nghiệp khác
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||
|
88
|
Xây dựng hạ tầng khu trồng hoa và nông sản an toàn tập trung xã Dĩnh Trì
|
Xã Dĩnh Trì
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tổng toàn thành phố
|
4.163.746,0
|
2.714.496,0
|
1.449.250,0
|
2.785.496,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
II
|
HUYỆN LỤC NAM
|
||||||||
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
|
Page 6
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Dịa điểm
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Dịa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
-
|
Khu dân cư thôn Dẫm Đình, Dẫm Chùa, Quỳnh Độ, Xuân Phú, Long Đình và Long Doi, xã Bắc Lũng
|
Xã Bắc Lũng
|
41.000,0
|
19.000,0
|
22.000,0
|
19.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
2
|
Dự án BT TT Đồi Ngô, xã Tiền Hưng (khu đô thị mới phía đông TT Đồi ngô)
|
TT Đồi Ngô
|
90.000,0
|
80.000,0
|
10.000,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
||
|
3
|
Khu dân cư số 3 TT Đồi Ngô
|
Thân Phú, Vân Động,
Hai Mươi
|
270.000,0
|
210.000,0
|
60.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
4
|
Khu đô thị mới đồng cửa thị trấn GĐ2
|
Thân Phú, Thân Bình,
Gai- TT Đồi Ngô
|
80.000,0
|
70.000,0
|
10.000,0
|
70.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
5
|
Khu dân cư xã Khám Lạng
|
Xã Khám Lạng
|
60.000,0
|
50.000,0
|
10.000,0
|
60.000.0
|
|||
|
6
|
Chuyển đất trụ sở cũ sang đất ở
|
Xã Khám Lạng
|
550,0
|
550,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
7
|
Khu dân cư Dộc Dầu, thôn Giếng
|
Xã Khám Lạng
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
8
|
Chuyển đất trường mầm non khu cắm bản sang đất ở
|
Xã Trường Sơn
|
700,0
|
700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
9
|
Tái định cư dự án đền thần nông
|
Xã Cẩm Lý
|
300,0
|
300,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
10
|
Khu dân cư Độc Nghệ, xã Tiên Hưng; KDC
thôn Kỳ Anh
|
Xã Tiên Hưng
|
24.000,0
|
24.000,0
|
24.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
11
|
Khu dân cư thôn Phương Lạn 2(số 2)
|
Xã Phương Sơn
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
12
|
Khu dân cư xã Bảo Sơn; KCD ngã ba Hồ
Lương; KĐC Bảo Lộc 1
|
Xã Bảo Sơn
|
73.470,0
|
72.500,0
|
970,0
|
72.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
13
|
Khu dân cư
|
Xã Thanh Lâm
|
13.000,0
|
13.000,0
|
13.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
14
|
Khu dân cư Lầy Mới, Nải Thí, Chum Đế xã Vũ Xá
|
Xã Vũ Xá
|
11.300,0
|
11.300,0
|
11.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
15
|
Khu tái định cư thôn Dăm, xã Vũ Xá
|
Xã Vũ Xá
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
16
|
Khu dân cư xã Cầm Lý
|
Xã Cẩm Lý
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
17
|
Khu dân cư Bình Sơn
|
xã Bình Sơn
|
80.000,0
|
80.000,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
18
|
Khu dân cư xã Yên Sơn
|
Xã Yên Sơn
|
10.000,0
|
7.000,0
|
3.000,00
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
19
|
Khu dân cư Bờ Chán, Đầu Chườn thôn Bưởi,
thôn Húi
|
Xã Đan Hội
|
11.000,0
|
Page 711.000.0
|
11.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
20
|
Khu dân cư thôn Thanh Giã 1
|
Xã Tam Dị
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
21
|
Chuyển mục đích sử dụng đất xen kẹt sang đất ở
|
Các xã trên địa bàn
huyện
|
3.000,0
|
ĐĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
22
|
Đường nối từ quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293(Phương Sơn-Yên Sơn)
|
Xã Phương Sơn
|
45.000,0
|
35.000,0
|
10.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
23
|
Cải tạo tuyến đường huyện Thanh Lâm đi Quốc lộ 31
|
Xã Thanh lâm
|
25.000,0
|
12.000,0
|
13.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
24
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Đẻo
Me đi thôn Tân Mộc, xã Bình Sơn
|
Xã Bình Sơn
|
30.000,0
|
10.000,0
|
20.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
25
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã đoạn từ UBND xã Lục Sơn đi thôn Đồng Vành 2
|
Xã Lục Sơn
|
2.500,0
|
1.000,0
|
1.500,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
26
|
Cải tại, nâng cấp đường tỉnh lộ 295 đoạn từ Hà Phú đi xã Tam Dị
|
Xã Tam Di
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
27
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Huyền
Sơn, Chu Điện, Cẩm Lý
|
Huyền Sơn, Chu Điện,
Cẩm Lý
|
480.0
|
480,0
|
480,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Cương
Sơn, Khám Lạng, Lan Mẫu, Vũ Xá
|
Cương Sơn, Khám
Lạng, Lan Mẫu, Vũ Xá
|
780,0
|
780,0
|
780,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
29
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Bảo Sơn, Thanh Lâm, Tam Dị, Đông Phú
|
Bảo Sơn, Thanh Lâm,
Tam Dị, Đông Phú
|
480,0
|
480,0
|
480.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
30
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã thị trấn
Đồi Ngô, TT Lục Nam, Bảo Đài, Nghĩa
Phương, Bắc Lũng, Đông Hưng
|
thị trấn Đồi Ngô, TT
Lục Nam, Bảo Đài,
Nghĩa Phương, Bắc
Lũng, Đông Hưng
|
684,0
|
684,0
|
684,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
31
|
Mở rộng đường 289
|
Xã Bình Sơn
|
15.000,0
|
5.000,0
|
10.000,0
|
5.000.0
|
|||
|
32
|
Xây dựng các trạm biến áp công suất nhỏ khu vực Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế,
|
Lục nam
|
4,0
|
4,0
Pagc 8
|
4.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lửa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ
quan, hạ tầng xã hội
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
33
|
Nhà văn hóa thôn Gai
|
TT Đổi Ngô
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
34
|
Mở rộng khuôn viên trường THCS
|
TT Đồi Ngô
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Nghĩa trang TDP Thanh Bình
|
TT Đồi Ngô
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Nghĩa trang thôn Gai
|
TT Đồi Ngô
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
37
|
Nhà văn hóa
|
Xã Khám Lạng
|
5.000.0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
38
|
Nhà văn hóa+ Sân vận động thôn Lưu, thôn
Giếng
|
Xã Khám Lạng
|
1.600,0
|
1.600,0
|
1.600.0
|
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
|
|||
|
39
|
Mở rộng trường THCS
|
Xã Trường Sơn
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
40
|
Mở rộng trường Tiểu học
|
Xã Trường Sơn
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
41
|
Mở rộng trường MN
|
Xã Trường Sơn
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
42
|
Bãi rác thôn Trại Ôi
|
Xã Trường Sơn
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
43
|
Nghĩa trang
|
Xã Trường Sơn
|
7.000,0
|
5.000,0
|
2.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
44
|
Xây dựng trường Tiểu học
|
Xã Cẩm Lý
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
45
|
Nhà văn hóa thôn Hòn Tròn, thôn Mỹ Sơn
|
Xã Cẩm Lý
|
6.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
46
|
Mở rộng trường THPT Phương Sơn
|
Xã Phương Sơn
|
5.800,0
|
5.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
47
|
Trường MN Phương Sơn
|
Xã Phương Sơn
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
48
|
Mở rông chợ Quỳnh
|
Xã Nghĩa Phương
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
49
|
Mở rộng chợ Phượng Hoàng
|
Xã Nghĩa Phương
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
50
|
Bãi rác
|
Xã Đông Hưng
|
3.500,0
|
3.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
51
|
Mở rộng bệnh viện
|
TT Đồi Ngô
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
52
|
Nhà văn hóa
|
TT Lục Nam
|
1.200,0
|
1.200,0
|
1.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Xây mới trường mầm non
|
TT Lục Nam
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
|||
|
54
|
Mở rộng khu trung tâm trường MN
|
Xã Bảo Đài
|
2.000,0
|
2.000.0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
55
|
Mở rộng trường mầm non thôn Muối
|
Xã Lan Mẫu
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
56
|
Trường MN tư thục Tam Dị
|
Xã Tam Dị
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Pagc 9
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Dất lúa (m2)
|
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
57
|
Sân vận động xã Bảo Sơn
|
Xã Bảo Sơn
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
58
|
Bãi đỗ xe tĩnh
|
xã Bảo Sơn
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
||||
|
59
|
Nhà Văn hóa thôn Quất Lâm
|
Xã Bảo Sơn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
60
|
Sân vận động thôn Đại Lãm
|
Xã Tam Dị
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
61
|
Bãi xử lý rác thải
|
Xã Tam Dị
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
62
|
Đất văn hóa thôn Cẩm Nang
|
Xã Tiên Nha
|
3.500,0
|
3.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
63
|
Điểm thu gom rác của các thôn
|
Trên địa bàn huyện Lục Nam
|
5.000,0
|
4.000,0
|
1.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
64
|
Mở rộng trường THCS xã Tam Đị
|
Xã Tam Dị
|
2.000,0
|
1.500,0
|
500,0
|
1.500,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
65
|
Bãi rác các thôn xã Khám Lạng
|
Xã Khám Lạng
|
2.000,0
|
500,0
|
1.500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
66
|
Xây dựng trạm y tế
|
Xã Trường Giang
|
1.500,0
|
1.000,0
|
500,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
67
|
Mở rộng bãi rác xã Cẩm Lý và các điểm thu
gom
|
Xã Cẩm Lý
|
3.000,0
|
2.500,0
|
500,0
|
2.500,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
68
|
Nhà máy xử lý rác thải tại xã Lan Mẫu
|
Xã Lan Mẫu
|
150.000,0
|
150.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
Các dự án chuyển mục dích đất trồng lúa
sang đất NTTS
|
|||||||||
|
69
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Chu Điện
|
85.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
70
|
Nuôi trồng thủy sàn
|
Xã Đan Hội
|
34.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
71
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Tam Dị
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất trồng cây lâu năm
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
72
|
Chuyển sang cây lâu năm
|
Xã Đông Hưng
|
70.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
73
|
Chuyển sang cây lâu năm
|
Xã Bảo Đài
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
74
|
Chuyển sang cây lâu năm
|
Xã Thanh Lâm
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
75
|
Chuyển sang cây lâu năm
|
Xã Đan Hội
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
76
|
Chuyển sang cây lâu năm
|
Xã Tam Dị
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án khác
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
77
|
Dự án Suối Mỡ khu Resort thôn Mã Tẩy
|
Xã Nghĩa Phương
|
Page 10
|
17.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
78
|
Trung tâm siêu thị
|
TT Lục Nam
|
4.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
79
|
Xây dựng bệnh viện trước của UBND xã
|
Xã Tiên Hưng
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
80
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Xã Chu Điện
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
81
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc thú y
|
Xã Chu Điện
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
82
|
Trang trại chăn nuôi khu Dộc Hậu, thôn Gai
|
TT Đồi Ngô
|
7.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
83
|
Đất sản xuất kinh doanh xã Bảo Sơn
|
Xã Bảo Sơn
|
7.000,01
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
84
|
Cây xăng xã Bảo Sơn
|
Xã Bảo Sơn
|
2.000,0
|
||||||
|
85
|
Đất sản xuất kinh doanh xã Nghĩa Phương
|
Xã Nghĩa Phương
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
86
|
Mở rộng Nhà máy gạch
|
xã Tiên Hưng
|
15.000,0
|
||||||
|
87
|
Dự án trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp thôn Đống Vừng
|
Xã Yên Sơn
|
3.000,0
|
||||||
|
Tổng toàn huyện
|
1.306.348,0
|
1.093.528,0
|
212.820,0
|
1.187.728,0
|
|||||
|
HUYỆN LỤC NGẠN
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
||||||||
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
1
|
Quy hoạch khu dân cư mới thôn Tân Thành
|
Tân Mộc
|
45.000,0
|
36.600,0
|
8.400,0
|
36.600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu khu dân cư sau cây xăng, thôn Phố Biển, Biển Động (bổ sung giai đoạn 1)
|
Biển Động
|
8.000,0
|
7.500,0
|
500,0
|
7.500.0
|
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
|
||
|
3
|
Khu dân cư mới sau cây xăng, thôn Phố Biển ( Giai đoạn 2)
|
Biển Động
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm thị trấn Chũ (khu Lê Duẩn, khu Trần Phú)
|
TT Chữ
|
110.000,0
|
15.000,0
|
95.000.0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Lê Duẩn
kéo dài (khu Lê Duẩn - giai đoạn 2)
|
TT Chũ
|
66.000,0
|
30.000,0
|
36.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
6
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Quéo, Ván A (Giai đoạn 2)
|
Phú Nhuận
|
11.000,0
|
11.000,0
|
11.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Quy hoạch khu dân cư Thôn Ao Mít, Ao Tán
|
Đồng Cốc
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 11
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
8
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Thượng A, Phong Đào (bổ sung)
|
Đồng Cốc
|
500,0
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Quýt, thôn
Tân Mộc
|
Tân Mộc
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
10
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường làn II thôn Lim
|
Giáp Sơn
|
64.000,0
|
20.000,0
|
44,000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
11
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Muối
|
Giáp Sơn
|
15.000,0
|
7.000,0
|
8.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
12
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Thanh Văn 1
|
Tân Hoa
|
1.500,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
13
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Bừng Núi
|
Thanh Hải
|
13.000,0
|
8.000,0
|
5.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
14
|
Quy hoạch khu dân cư Thôn Bòng
|
Phượng Sơn
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
15
|
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư liên cơ quan
(giai đoạn 2)
|
Trù Hựu
|
75.000,0
|
8.000,0
|
67.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
16
|
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư thôn Bãi Bông
|
Hồng Giang
|
52.000,0
|
40.000,0
|
12.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
17
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Ngọc Nương
|
Mỹ An
|
6.500,0
|
5.500,0
|
1.000,0
|
5.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
18
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Bến (bổ sung năm 2018)
|
Cấm Sơn
|
4.000,0
|
1.000,0
|
3.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
19
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Cấm
|
Cấm Sơn
|
3.000,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
20
|
Quy hoạch khu dân cư thôn An Phú 3
|
Mỹ An
|
2.200,0
|
2.200,0
|
2.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
21
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường làn II thị
trấn Kép
|
Hồng Giang
|
102.500,0
|
65.000,0
|
37.500,0
|
65.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
22
|
Khu dân cư trong khu du lịch sinh thái Khuôn Thần, thôn Khuôn Thần
|
Kiên Lao
|
657.000,0
|
657.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
23
|
khu tái định cư trong khu du lịch sinh thái hồ
Khuôn Thần
|
Kiên Lao
|
850.000,0
|
76.000,0
|
774.000,0
|
76.000,0
|
QĐ 1516/QĐ-UBND ngày
28/9/2018 của UBND tỉnh
|
||
|
24
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, đất
khác
|
các xã, thị trấn
|
23.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 12
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
ĐÂN
4 梁
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
|
Tổng điện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
||
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
|
Tổng điện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||
|
25
|
Mở rộng đường giao thông thôn Ba Lều
|
Biển Động
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
26
|
Đường giao thông nội đồng thôn Quéo, Trại Hồ
|
Phủ Nhuận
|
2.800,0
|
2.800,0
|
2.800,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
27
|
Đường giao thông các thôn thôn Thượng A, Tân Trung, Phong Đào
|
Đồng Cốc
|
8.800,0
|
8.800,0
|
8.800.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Cầu dân sinh thôn Chà
|
Phong Vân
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
29
|
Mở rộng đường liên thôn
|
Hộ Đáp
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
30
|
Mở rộng đường giao thông nông thôn
|
Thanh Hải
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
31
|
Xây dựng nhà máy xử lý rác thải
|
Kiên Thành
|
60.000,0
|
10.000,0
|
50.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
32
|
Quy hoạch Nghĩa địa thôn Đồng Răng
|
Kim Sơn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
33
|
Mở rộng Nghĩa địa thôn Tân Trung
|
Đồng Cốc
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Mở rộng Nghĩa địa thôn Nam Điện, Hòn Tròn, Nam Sơn
|
Nam Dương
|
1.860,0
|
360,0
|
1.500,0
|
360,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
35
|
Đường giao thông vào thôn Khuân Thần, xã
Kiên Lao
|
Kiên Lao
|
7.500,0
|
2.500,0
|
5.000,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
36
|
Xây dựng cầu bản thôn Thum Cũ
|
Quý Sơn
|
2.400,0
|
2.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
||||
|
37
|
Đường giao thông từ Cầu Sài đi thôn Vặt Ngoài
|
Tân Hoa
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
38
|
Đường giao thông đi Kim Sơn - Phú Nhuận
|
Tân Hoa, Kim Sơn, Biển Động, Phú Nhuận
|
120.000,0
|
45.000,0
|
75,000,0
|
45.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
39
|
Đường nhánh nối ĐT 293 với cảng Mỹ An,
huyện Lục Nam và Lục Ngạn (bổ sung)
|
Mỹ An
|
9.600,0
|
7.500,0
|
2.100,0.
|
7.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
40
|
Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8
|
Lục Ngạn
|
9.000,0
|
9.000,0
|
9.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
41
|
Xây dựng Sân thể thao thôn Họ
|
Kiên Lao
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
42
|
Sân thể thao thôn Đồng Rãng
|
Kim Sơn
|
1.500,0
|
Page 13
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
43
|
Sân thể thao thôn Du, Thủm, Ao Mít
|
Đồng Cốc
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
44
|
Sân Vận động thôn Nam Điện
|
Nam Dương
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
45
|
Sân vận động Trung tâm xã
|
Hộ Đáp
|
300,0
|
300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
46
|
Sân vận động Trung tâm xã
|
Tân Hoa
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
47
|
Mở rộng Sân vận động thôn Ngọc Nương
|
Mỹ An
|
11.000,0
|
3.000,0
|
8.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
48
|
Mở rộng trường Mầm Non Khu Lẻ thôn Biềng
|
Nam Dương
|
1.400,0
|
1.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
49
|
Mở rộng trường tiểu học và trường THCS
|
Giáp Sơn
|
3.500,0
|
1.000,0
|
2.500,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
50
|
Mở rộng trường THPT Lục Ngạn số 2
|
Tân Hoa
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
51
|
Mở rộng trường tiểu học, trường mầm non trung tâm xã
|
Hộ Đáp
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
52
|
Mờ rộng trường mầm non thôn Ngọc Nương
|
Mỹ An
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Mờ rộng trường mầm non xã
|
Nghĩa Hồ
|
400,0
|
400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
54
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Ải, Kim 3
|
Phượng Sơn
|
600,0
|
600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
55
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Hồ, Ván A
|
Phú Nhuận
|
2.700,0
|
2.700,0
|
2.700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
56
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tư Thâm
|
Đồng Cốc
|
750,0
|
750,0
|
750,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Lừa, Dọc Đình
|
Biên Sơn
|
1.780,0
|
1.780,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
58
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Đồng Nấm
|
Tân Quang
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
59
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Lâm
|
Nam Dương
|
720,0
|
720,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
60
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Hà
|
Kiên Lao
|
400,0
|
400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
61
|
Mở rộng UBND xã
|
Nam Dương
|
650,0
|
650,0
|
650,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
62
|
Mở rộng Chùa Hàm Long thôn Nam Điện
|
Nam Dương
|
2.200,0
|
2.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
63
|
Mở rộng trường mầm non
|
Tân Mộc
|
2.300,0
|
2,000,0
|
300,0
|
2.000,0
|
ĐC Quý hoạch sử dụng đất
|
Page 14
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
64
|
Mở rộng Cụm công nghiệp Mỹ An
|
Mỹ An
|
130.000,0
|
30.000,0
|
100.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
65
|
Mở rộng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp -
Giáo dục thường xuyên huyện
|
TT Chữ
|
30,0
|
30,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất;
Văn bản số 444/TB-TU ngày
18/10/2018 Thông báo kết luận của Thường trực Tỉnh ủy
|
||||
|
66
|
Mở rộng nghĩa trang Liệt sỹ
|
Phượng Sơn
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
67
|
Xây dựng trụ sở phòng Giáo dục huyện
|
TT Chữ
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
69
|
Dự án đường dây và TBA 110 kV Lục Ngạn 2 (bổ sung 2018)
|
Quý Sơn, Phượng Sơn,
Mỹ An
|
2.100,0
|
2.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
69
|
Xây dựng sơ chế hoa quả thôn Kép 1, Hiệp Tân
|
Hồng Giang
|
6.100,0
|
6.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
Tổng Toàn huyện
|
2.602.590,0
|
536.860,0
|
2.065.730,0
|
560.360,0
|
|||||
|
IV
|
HUYỆN HIỆP HÒA
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||
|
1
|
Khu dân cư số 1, thị trấn Thắng
|
TT. Thắng
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2
|
Khu dân cư thôn Đông Ngàn
|
Đức Thắng
|
14.000,0
|
14.000,0
|
14.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
3
|
Khu dân cư thôn Bái Thượng
|
Đoan Bái
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
4
|
Khu dân cư thôn Nam Đồng
|
Danh Thắng
|
18.000,0
|
18.000,0
|
18.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
5
|
Khu dân cư Danh Thượng (gần công ty May)
|
Danh Thắng
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
6
|
Mở rộng Khu dân cư Danh Thắng
|
Danh Thắng
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Khu dân cư thôn Dậy
|
Hòa Sơn
|
9.500,0
|
7.500,0
|
2.000,0
|
7.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
8
|
Khu dân cư thôn An Ninh
|
Hoàng Lương
|
2.000,0
|
2,000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
Khu dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Lâm
|
Hoàng Thanh
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
10
|
Khu dân cư thôn Liễu Ngạn
|
Hoàng Vân
|
22.000,0
|
22.000,0
|
22.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
11
|
Khu dân cư, dịch vụ thôn Chớp
|
Lương Phong
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
12
|
Khu dân cư thôn Khánh, Sơn Quả 2,4
|
Lương Phong
|
15.000,0
|
Page 1515.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
13
|
Khu dân cư thôn Châu Lỗ, thôn San, Thắng Lợi
|
Mai Đình
|
20.000,0
|
15.000,0
|
5.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
15
|
Khu dân cư thôn Giang Tân, thôn Thái Thọ
|
Thái Sơn
|
18.000,0
|
10.000,0
|
8.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
16
|
Khu dân cư xã Thường Thắng
|
Thường Thắng
|
84.000,0
|
84.000,0
|
84.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
17
|
Khu dân cư thôn Đông Lâm
|
Hương Lâm
|
17.000,0
|
17.000,0
|
17.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
18
|
Khu dân cư thôn Nga Trại (đất giáp đường nối ĐT295 với đường trục xã Mai Đình)
|
Hương Lâm
|
8.000,0
|
7.000,0
|
1.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
||
|
19
|
Khu dân cư thôn Trung Hòa
|
Mai Trung
|
47.000,0
|
47.000,0
|
47.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
20
|
Khu dân cư (đất trụ sở UBND xã cũ)
|
Mai Trung
|
2.300,0
|
2.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
21
|
Khu dân cư Cẩm Trang, Mai Phong
|
Mai Trung
|
26.000,0
|
26.000,0
|
26.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
22
|
Khu dân cư Tân Sơn, Hòa Tiến
|
Hùng Sơn
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
23
|
Khu dân cư thôn Ngọ Khổng
|
Châu Minh
|
17.000,0
|
17.000,0
|
17.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
24
|
Khu dân cư xã Bắc Lý
|
Bắc Lý
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
25
|
Khu dân cư xã Quang Minh
|
Quang Minh
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
26
|
Khu dân cư xã Đông Lỗ
|
Đông Lỗ
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
27
|
Khu dân cư xã Xuân Cẩm
|
Xuân Cẩm
|
40.000,0
|
40.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Chuyển mục đích sử dụng đất xen kẹt trong khu dân cư sang làm đất ở
|
các xã
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
29
|
Đường nối QL37-ĐT295 (đoạn từ cầu Chớp đi K23 đi ĐT 295)
|
Lương Phong, Ngọc
Sơn, TT. Thắng
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
30
|
Đường nối ĐT 296-Vành đai 4 (BT)
|
Mai Trung, Hợp Thịnh, Xuân Cẩm, Hương Lâm
|
230.000,0
|
230.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
31
|
Nâng cấp, cải tạo Đường QL 37 (BT)
|
các xã
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 16
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
32
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện toàn huyện
|
toàn huyện
|
2.655,0
|
2.655,0
|
2.655,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
33
|
Dự án xử lý cấp bách các công trình đẻ điều bị sự cố năm 2018 4
|
toàn huyện
|
45.000.0
|
45.000,0
|
45.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Đường giao thông (Bảo Màn)
|
Đại Thành
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Trạm cấp nước sạch (Đại Mão)
|
Đại Thành
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Trạm cấp nước sạch (Hợp Thịnh)
|
Hợp Thịnh
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
37
|
Bãi rác (thôn An Khánh)
|
Hòa Sơn
|
800,0
|
800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
38
|
Bãi rác thải (Đầu Cầu)
|
Hoàng Thanh
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
39
|
Đường giao thông
|
Thường Thắng
|
2.100,0
|
1.500,0
|
600,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
40
|
Đường giao thông
|
Danh Thắng
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
41
|
MR giao thông tại các thôn
|
Mai Trung
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
42
|
Bãi tập kết rác thải (thôn Trung Sơn)
|
Thái Sơn
|
1.400,0
|
1.400,0
|
1.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ
quan, hạ tầng xã hội
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
43
|
Trụ sở tiếp dân huyện, đài truyền thanh
|
Đức Thắng
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
44
|
Sân vận động thể thao xã
|
Đại Thành
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
45
|
Trung tâm hành chính xã
|
Châu Minh
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
46
|
Đất thể thao (Ngọ Xá, Ngọ Phúc)
|
Châu Minh
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
47
|
Nhà văn hóa (Ngọ Xá, Xuân Thành, Ngọc Liễn)
|
Châu Minh
|
7.000,0
|
3.000,0
|
4.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
48
|
Trường Mầm non (Xuân Thành)
|
Châu Minh
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
49
|
Trường mầm non thôn Tân Sơn
|
Đoan Bái
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
50
|
Trường mầm non thôn Phú Thuận
|
Đoan Bái
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
51
|
Nhà văn hóa thôn Sở
|
Hòa Sơn
|
500,0
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
52
|
Nhà văn hóa, sân thể thao các thôn
|
Hoàng Thanh
|
8.000,0
|
5.000,0
|
3.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
53
|
Chợ Vân
|
Hoàng Vân
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
54
|
Trường mầm non (Tân Hiệp)
|
Thường Thắng
|
4.500,0
|
Page 17 4.500,0
|
4.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m?)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m?)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Dất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
55
|
Trường tiểu học xã Hợp Thịnh
|
Hợp Thịnh
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
56
|
Trường mầm non xã Hợp Thịnh (Ninh Tào)
|
Hợp Thịnh
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Đạo
|
Hợp Thịnh
|
600,0
|
600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
59
|
Nhà văn hoá thôn Sơn Quà 4, thôn Sơn Quả 2
|
Lương Phong
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
60
|
Trường học xã Mai Đình (Mai Thượng)
|
Mai Đình
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
61
|
Nhà văn hóa xóm Trại Mễ thôn Ngọc Tân; xóm 3, thôn Bình Dương
|
Ngọc Sơn
|
3.300,0
|
3.300,0
|
3.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
62
|
Trường Mầm non (thôn Thái Thọ, thôn Quế
Sơn)
|
Thái Sơn
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
63
|
Khu di tích Lăng họ Ngọ
|
Thái Sơn
|
460,0
|
460,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
64
|
Trung tâm thể thao xã
|
Thanh Vân
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
65
|
Mở rộng trường THCS Thanh Vân
|
Thanh Vân
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
66
|
Trường Mầm non xã Thanh Vân
|
Thanh Vân
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
67
|
Nhà văn hoá sân thể thao (Thanh Vòng, Đồng Điểm, Thanh Bình, Thanh Lay, Thanh Phác)
|
Thanh Vân
|
11.722,0
|
10.000,0
|
1.722,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
68
|
Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp
|
Thường Thắng
|
500,0
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
69
|
Trường mầm non (An Cập)
|
Hoàng An
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
70
|
Nhà văn hóa thôn Hoàng Liên
|
Hoàng An
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
71
|
Nhà văn hóa thôn Đông Lâm, thôn Đồng Công
|
Hương Lâm
|
6.600,0
|
6.600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
72
|
Trường mầm non (thôn Nga Trại, thôn Đông
Lâm)
|
Hương Lâm
|
8.900,0
|
8.900,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
73
|
Mở rộng NVI xóm Gia Cao, thôn Cẩm Trang; thôn Mai Phong
|
Mai Trung
|
3.000,0
|
2.000,0
|
1.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
74
|
Mở rộng trường THCS
|
Mai Trung
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
75
|
XD Trạm y tế xã
|
Danh Thắng
|
2.500,0
|
Page 18 700,0
|
1.800,0
|
700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
76
|
Đất văn hóa, thể thao
|
Bắc Lý
|
10.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
Hồ chứa nước thôn Sa Long
|
Đức Thắng
|
35.000,0
|
10.000,0
|
25.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
79
|
Trường mầm non
|
Bắc Lý
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
80
|
Nhà văn hóa các thôn
|
Đông Lỗ
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Sân thể thao (Cống Lữ, thôn Hưng Đạo)
|
Đông Lỗ
|
2.000,0
|
1.000,0
|
1.000.0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
81
|
Trường học xã Đông Lỗ
|
Đông Lỗ
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
82
|
Trường học xã Đức Thắng
|
Đức Thắng
|
12.000,0
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
83
|
Mở rộng Bến xe khách phía Nam, TT. Thắng
|
Lương Phong
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
84
|
Trường THCS Đức Thắng
|
Đức Thắng
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Dự án Khu, cụm công nghiệp, sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
85
|
CCN Hợp Thịnh
|
Hợp Thịnh
|
430.000,0
|
400.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
86
|
CCN Đoan Bái
|
Đoan Bái
|
160.000,0
|
160.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
87
|
Đất sản xuất kinh doanh PNN
|
Hợp Thịnh
|
8.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
88
|
Đất sản xuất kinh doanh PNN
|
Đại Thành
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
90
|
KD khu bể bơi, vui chơi giải trí
|
Hợp Thịnh
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
91
|
KD vật liệu xây dựng
|
Đại Thành
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
92
|
XD khu trưng bày và kinh doanh sản phẩm hoa (Đồng Giềng)
|
Lương Phong
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
93
|
Khu vui chơi giải trí
|
Hùng Sơn
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
94
|
Kinh doanh sân thể thao, vui chơi giải trí
|
Bắc Lý
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
95
|
Khu vui chơi giải trí, nghi dưỡng và các dịch vụ khác
|
Đức Thắng
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
96
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
Hương Lâm
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 19
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
97
|
Bãi chứa cát, sỏi ven sông
|
Châu Minh, Hoàng
Vân, Thái Sơn, Mai
Đình
|
40.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||||
|
98
|
Sản xuất vật liệu xây dựng
|
Mai Đình
|
32.000,0
|
15.300,0
|
16.700,0
|
15.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||
|
99
|
Khai thác cát sỏi (Đa Hội, Hương Ninh, Ninh Tào, Bãi soi Gò Đế, Đồng Đạo)
|
Hợp Thịnh
|
250.000,0
|
250.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||||
|
100
|
Khai thác cát sỏi bãi soi ông Xạ
|
Hòa Sơn
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
|||
|
101
|
Khai thác cát sỏi
|
Đồng Tân
|
35.000,0
|
35,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||||
|
102
|
Khai thác cát sỏi
|
Mai Trung, Xuân Cẩm
|
45.000,0
|
45.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||||
|
103
|
XD Nhà máy gạch Tuynel
|
Mai Trung
|
18.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
105
|
Cây xăng (Ngọ Phúc)
|
Châu Minh
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
106
|
Cây xăng (Lạc Yên 1)
|
Hoàng Vân
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
107
|
Cây xăng xã Hương Lâm
|
Hương Lâm
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Cây xăng xã Mai Đình
|
Mai Đình
|
2.000,0
|
|||||||
|
108
|
Cây xăng (Xuân Biều)
|
Xuân Cẩm
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
109
|
Cây xăng xã Đông Lỗ
|
Đông Lỗ
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
110
|
Bến xe xã Hương Lâm
|
Hương Lâm
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
111
|
Đất phi nông nghiệp khác (Đồng Giềng)
|
Lương Phong
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất NTTS
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
112
|
CMĐSD sang NTTS
|
Hoàng Lương, Hoàng
Vân, Danh Thắng, Bắc
Lý, Hòa Sơn, Ngọc
Sơn, Đức Thắng
|
93.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
113
|
CMĐSD sang NTTS
|
Đông Lỗ
|
Page 20
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
114
|
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm
|
Hoàng Lương, Hoàng
Thanh, Hoàng Vân,
Thái Sơn, Hương Lâm,
Danh Thắng, Đức Thắng
|
57.700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lứa
sang đất nông nghiệp khác
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
115
|
Đất nông nghiệp khác
|
Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Thái Sơn, Thường
Thắng, Châu Minh, Bắc Lý
|
62.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
116
|
Đất nông nghiệp khác
|
Thái Sơn
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
117
|
Đất nông nghiệp khác
|
Hương Lâm
|
98.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
118
|
Trồng hoa Lan ứng dụng công nghệ cao
|
Lương Phong
|
30.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tống toàn huyện
|
2.201.337,0
|
1.698.855,0
|
502.482,0
|
1.597.555,0
|
|||||
|
V
|
HUYỆN TÂN YÊN
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
1
|
Xây dựng khu dân cư (OM7)
|
TT Cao Thượng
|
80.000,0
|
80.000,0
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2
|
Xây dựng khu dân cư (để thực hiện dự án BT
đường 294)
|
TT Nha Nam
|
111.600,0
|
98.000,0
|
13.600,0
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
3
|
Xây dựng khu dân cư đấu giá (để thực hiện dự án BT đường 294)
|
TT Cao Thượng
|
112.400,0
|
96.200,0
|
16.200,0
|
96.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
4
|
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
|
An Dương
|
13.000,0
|
13.000,0
|
13.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
5
|
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
|
Cao Thượng
|
28.000,0
|
28.000,0
|
28.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
6
|
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
|
Cao Xá
|
32.000,0
|
32.000,0
|
32.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
|
Đại Hóa
|
28.000,0
|
28.000,0
|
28.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
8
|
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
|
Hợp Đức
|
26.000,0
|
26.000,0
|
26.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
|
Lan Giới
|
13.500,0
|
Page 2113.500,0
|
13.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Diện tích chuyển mục
Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m)
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục
Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng
đặc dụng đặc dụng
10 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Lam Cốt 8.000,0 8.000,0 8.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Liên Chung 16.000,0 16.000,0 16.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Liên Sơn 34.000,0 34.000,0 34.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Nhã Nam 64.600,0 64.600,0 64.600,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Ngọc Châu 30.000,0 30.000,0 30.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Ngọc Lý 24.500,0 24.500,0 24.500,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16 Xây dựng các khư dân cư đấu giá Ngọc Thiện 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Ngọc Vân 17.000,0 17.000,0 17.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Quang Tiến 11.000,0 11.000,0 11.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Quế Nham 26.000,0 26.000,0 26.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Phúc Sơn 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Phúc Hòa 17.000,0 17.000,0 17.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Song Vân 31.000,0 31.000,0 31.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Tân Trung 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24 Xây dựng các khu dân cư đấu giả TT Cao Thượng 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Thị trấn Nhã Nam 50.000,0 50.000,0 50.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Việt Ngọc 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Việt Ngọc 98.900,0 98.900,0 98.900,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Việt Lập 42.000,0 42.000,0 42.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29 thị, khu dân cư nông thôn Các TH CMDDSD nhỏ lẻ để chỉnh trang khu đô Các xã, TT 10.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30 cây lâu năm Các dự án chuyển đất trồng lúa sang đất trồng Các xã, TT 99.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Các dự án hạ tầng kỹ thuật (đường, điện, bãi
rác....)
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
31 Trụ sở làm việc công an khu 12 Nhã Nam 2.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
32
|
Mở rộng dđường vào CCCĐ
|
xã Phúc Hòa
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
33
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Bãi Han
|
Nhã Nam
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phúc Thành
|
Nhã Nam
|
500,0
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Khu Bãi Rác cửa xã
|
Tân Trung
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0,
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Khu Bãi Rác cửa xã
|
An Dương
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
37
|
Mở rộng Bãi Nghĩa Trang nhân dân xã
|
Tân Trung
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
38
|
Bãi rác của xã
|
Việt Ngọc
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
39
|
Sân Vận động trung tâm xã
|
Việt Ngọc
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
40
|
Sân Vận động trung tâm xã
|
Việt Ngọc
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
41
|
Dự án mở rộng trạm y tế xã
|
Liên Chung
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
42
|
Dự án mở rộng trường THCS xã
|
Liên Chung
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
43
|
Dự án khu thể thao xã
|
Liên Chung
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
44
|
Trường mần non tư thục
|
Ngọc Lý
|
750,0
|
750,0
|
750,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
45
|
Trung tâm Văn hóa thôn Tân Lập
|
Ngọc Lý
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
46
|
Sân Vận động trung tâm xã
|
Ngọc Lý
|
7.500,0
|
7.500,0
|
7.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
47
|
Sân Vận động và nhà văn hóa lý 2
|
Ngọc Lý
|
11.000,0
|
11.000,00
|
11.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
48
|
Mở rộng Trường mần non xã Song Vân
|
Song Vân
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
49
|
Đường tỉnh lộ 295, (Đoạn Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài về 2 đầu)
|
Xã Cao Thượng, TT
Cao Thượng, xã Cao Xá
|
32.000,0.
|
32.000,0
|
32.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
50
|
Dự án đường tỉnh lộ 295
|
90.000,0
|
90.000,0
|
90.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
51
|
Trường mần non xã Liên Sơn
|
Liên Sơn
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
52
|
Dự án đường quy hoạch từ Cầu Vồng xã Ngoc Thiện tiếp nối đường tỉnh lộ 295 huyện Tân Yên
|
Ngọc Thiện
|
95.000,0
|
95.000,0
|
95.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Xây dựng khu dân cư - chợ Việt Ngọc xã Việt Ngọc
|
Việt Ngọc
|
80.000,0
|
80.000,0
Page 23
|
80.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
54
|
Dự án xây dựng đường điện, hệ thống giao
thông thủy lợi
|
Các xã, TT
|
16.000,0
|
16.000,0
|
16.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Các dự án sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ...
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
SS
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
huyện Tân Yên của Cty Đồng Tâm ( quy mô là 66,16ha, hiện trạng đã thuê là13,84ha)
|
Xã Cao Thượng + Việt Lập
|
528.300,0
|
528.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
56
|
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu của Công ty MTV Điệp Đức
|
Ngọc Châu
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||
|
57
|
Dự án của công ty cổ phần may Tân Tiến
|
Cao Xá
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
58
|
Dự án kinh doanh vật liệu xây dựng của Công ty TNHH sản xuất gạch ngói Đất Việt
|
Cao Xá
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
59
|
công ty TNHH STC Hồng Ngọc
|
Ngọc Lý
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
60
|
Công ty TNHH SX và TM TNH
|
Song Vân
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
61.
|
công ty cổ phần phát triển nông thôn Bắc Giang
|
Tân Trung
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
62
|
Đất thương mại dịch vụ - dự án điểm tập kết
trung chuyển mua bán gà thịt
|
Liên Sơn
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
63
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Việt Lập
của Doanh nghiệp tư nhân Minh Huy Bắc Giang
|
Việt Lập
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
64
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
TT Nhã Nam
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
65
|
Dự án kho thu mua sơ chế sản phẩm nông sản của Hợp tác xã Vinh Quang tại thôn Thượng, xã Cao Xá
|
Cao Xá
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
66
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Cao Xá
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
67
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Hợp Đức
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
68
|
Cơ sở chế biến nông sản của Cty Tân Nông Phát
|
Ngọc Thiện
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 24
|
STT
|
Danh mục công trình, đự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, đự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
69 70
|
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH Linh TTP) Đất sản xuất kinh doanh (Cty TNHH XD di
tích Hương Lĩnh)
|
Quế Nham Phúc Hòa
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
69 70
|
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH Linh TTP) Đất sản xuất kinh doanh (Cty TNHH XD di
tích Hương Lĩnh)
|
Quế Nham Phúc Hòa
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
69 70
|
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH Linh TTP) Đất sản xuất kinh doanh (Cty TNHH XD di
tích Hương Lĩnh)
|
Quế Nham Phúc Hòa
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
71
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
Cao Thượng
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
72
|
Đất thương mại dịch vụ (Quỹ tín dụng)
|
Việt Ngọc
|
2,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
|
|||||
|
73
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Ngọc Vân
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
74
|
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu của Công ty CP Thống nhất TJC
|
Cao Xá
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
75
|
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu
|
Quế Nham
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
76
|
Một số dự án phục vụ sản xuất kinh doanh,
thương mại dịch vụ trên địa bàn huyện Tân Yên
|
Các xã, TT
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
1.912.550,0
|
1.882.750,0
|
29.800,0
|
1.631.950,0
|
|||||
|
VI
|
HUYỆN YÊN THẾ
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||
|
Các dự án xây dụng đô thị, khu dân cư
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
I
|
Khu dân cư mới TT Bố Hạ
|
TT Bố Hạ
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
2
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn An Châu
|
Xã An Thượng
|
3.500,0
|
3.500,0
|
3.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
3
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Đồng Quán
|
Xã Bố Hạ
|
20.000,0
|
12.000,0
|
8.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
4
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Liên Tân
|
Xã Bố Hạ
|
6.400,0
|
6.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
5
|
Thanh lý nhà trẻ cũ kết hợp CMĐ sang đất ở
|
Xã Bố Hạ
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
6
|
Thanh lý nhà mầm non cũ kết hợp CMĐ sang đất ở
|
Xã Bố Hạ
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
7
|
Xây dựng đường cứu hộ và giao đất ở thôn
Xuân Lan 2
|
Xã Bố Hạ
|
2.000,01
|
2.000,01
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
||||
|
8
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ bản Đồn
|
Xã Canh Nậu
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Trại Tre
|
Xã Đồng Hưu
|
3.000,0
|
Pagc 3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục Đất khác (m2)
|
|||
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
|
|
10
|
Khu dân cư đấu giá QSDD thôn Giếng Chành
|
Xã Đồng Kỳ
|
2.520,0
|
2.500,0
|
20,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
11
|
Khu dân cư đấu giá QSDD thôn Chỉ Chòe
|
Xã Đồng Lạc
|
4.500,0
|
4.500.0
|
4.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
12
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Đền Giếng
|
Xã Hồng Kỳ
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
13
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ bản Trại Nhi
|
Xã Hồng Kỳ
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
14
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Chùa
|
Xã Hương Vĩ
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
15
|
Khu dân cư trung tâm xã Phồn Xương (giai
đoạn 2)
|
Xã Phồn Xương
|
204.500,0
|
93.500,0
|
111.000,0
|
93.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
16
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Trại Cọ
|
Xã Tam Hiệp
|
3.500,0
|
3.500,0
|
3.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
17
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Yên Thế
|
Xã Tam Hiệp
|
4.600,0
|
4.600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
18
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ bản Chàm
|
Xã Tam Tiến
|
1.300,0
|
1.300,0
|
1.300,01
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
19
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Chùa
|
Xã Tân Hiệp
|
2.800,0
|
2.500,0
|
300,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
20
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Trại Mới
|
Xã Tân Hiệp
|
1.800,0
|
1.000,0
|
800,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
21
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Cầu (TL 292)
|
Xã Tân Sỏi
|
7.700,0
|
6.200,0
|
1.500,0
|
6.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
22
|
Khu dân cư xã Tân Sỏi (Dự án BT mở rộng
Tỉnh lộ 292)
|
Xã Tân Sỏi
|
400.000,0
|
350.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
23
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn La Thành,
Thôn Hợp Thắng
|
Xã Tiến Thắng
|
7.300,0
|
3.500,0
|
3.800,0
|
3.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
24
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Liên Cơ
|
Xã Đồng Tâm
|
2.100,0
|
600,0
|
1.500,0
|
600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
25
|
Đất ở bản Hom (nhà văn hóa thư hồi, CMĐ
sang đất ở)
|
Xã Tam Hiệp
|
300,0
|
300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
26
|
Khu dân cư thôn Liên Cơ (Thanh lý tài sàn
CMĐ sang đất ở)
|
Xã Đồng Tâm
|
700,0
|
700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
Các công trình, dự án xây dựng hạ tầng kỹ
thuật
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
27
|
Điểm tập kết rác thải thôn Cây Gạo, Thiều, Đền
|
Xã Đồng Lạc
|
450,0
|
450,0
|
450,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Bãi xử lý rác xã Xuân Lương
|
Xã Xuân Lương
|
10.000,0
|
Page 26
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ dưa vào Danh mục
|
|
29
|
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 292 từ Bố Hạ đi Cầu Gồ (Dự án BT)
|
TT Bố Hạ, xã Bố Hạ,
xã Tân Sòi, xã Phồn
Xương, xã Đồng Lạc,
TT Cầu Gồ
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
30
|
Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập WB8
|
Yên Thế
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
31
|
Mở rộng đường Tỉnh lộ 294 (Dự án BT)
|
Xã Tân Sòi
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Các công trình, dự án hạ tầng xã hội
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
32
|
Nhà văn hóa bản Cây Thị
|
Xã Đồng Tiến
|
1.600,0
|
1.400,0
|
200,0
|
1.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
33
|
Hệ thống nước sạch tập trung Tam Tiến, Đồng Vương
|
Tam Tiến, Đồng Vương
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
34
|
Hệ thống nước sạch tập trung Tam Hiệp, Tân Hiệp
|
Tam Hiệp, Tân
HiệpTam Hiệp
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Sân thể thao trung tâm xã Đồng Kỷ
|
Xã Đồng Kỷ
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Mở rộng trường THPT Yên Thế phố Cả Trọng
|
TT Cầu Gồ
|
2.000,0
|
700,0
|
1.300,0
|
700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
37
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp phố Thống
Nhất
|
TT Bố Hạ
|
17.700,0,
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
38
|
Trường mầm non Tư thục TT Bố Hạ (Ngôi Nhà Xanh) phố Gia Lâm
|
TT Bố Hạ
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
39
|
Trạm y tế xã An Thượng
|
Xã An Thượng
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
40
|
Nghĩa trang liệt sĩ xã An Thượng
|
Xã An Thượng
|
4.700,0
|
2.000,0
|
2.700,0
|
2.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng dất
|
||
|
41
|
Khu Công Viên văn hóa trung tâm xã An
Thượng
|
Xã An Thượng
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
42
|
Đất thương mại, dịch vụ (Tập kết trung chuyển hàng hóa)
|
Xã Bố Hạ
|
4.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
43
|
Khu vui chơi, dịch vụ, bể bơi, TDTT
|
Xã Bố Hạ
|
4.500,0
|
4.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||||
|
44
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh thôn Dinh Tiến
|
Xã Bố Hạ
|
5.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
45
|
Sân thể thao xã Canh Nậu (bản Đồn)
|
Xã Canh Nậu
|
12.000,0
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
46
|
Mở rộng trường THCS Đông Sơn
|
Xã Đông Sơn
|
2.300,0
|
2.300,0
|
2.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
47
|
Mở rộng nhà văn hoá thôn Đền Quynh
|
Xã Đông Sơn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
48
|
Mở rộng diện tích khu di tích Đền Trung
|
Xã Đông Sơn
|
230,0
|
230,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
49
|
Mở rộng sân thể thao
|
Xã Đông Sơn
|
2.600,0
|
2.600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
50
|
Mở rộng sân thể thao thôn Vi Sơn
|
Xã Đông Sơn
|
3.300,0
|
3.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
51
|
Đất SX vôi công nghệ cao (Ngân Hồng)
|
Xã Đông Sơn
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
|
||||
|
52
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thôn Trại Mới
|
Đồng Hưu
|
4.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
53
|
Đất thương mại, dịch vụ (thôn Thiều, Vàng)
|
Đồng Lạc
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
54
|
Mở rộng trường MN trung tâm xã (bản Cây Thị)
|
Đồng Tiến
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
55
|
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Kỳ (thôn Trại Nhất)
|
Xã Hồng Kỳ
|
1.500,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
56
|
Mở rộng khuôn viên trường Mầm non Hồng Kỳ (thôn Đền Giếng)
|
Xã Hồng Kỳ
|
2.700,0
|
2.700,0
|
2.700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
Nhà văn hóa thôn Đền Giếng xã Hồng Kỳ
|
Xã Hồng Kỳ
|
1.500,0
|
1.500,0
|
1.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
58
|
Bổ sung dự án mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Tân Sỏi
|
Xã Tân Sòi
|
350,0
|
350,0
|
350,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
59
|
Mờ rộng trường mầm non bản Trại Lốt
|
Xã Tam Tiến
|
700,0
|
700,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
60
|
Xây dựng nhà văn hóa bản Hố Tre
|
Xã Tam Tiến
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
61
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Đồng Khách
|
Xã Tam Hiệp
|
2.800,0
|
2.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
62
|
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã
|
Xã Xuân Lương
|
8.800,0
|
400,0
|
8.400,0
|
400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
63
|
Trụ sở làm việc cũ của xã chuyển sang đất SKC
|
Xã Xuân Lương
|
1.800,0
|
1.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
64
|
Khu Ao sen bản Làng Dưới chuyền sang đất
SKC
|
Xã Xuân Lương
|
2.300,0
|
2.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
TỐNG TOÀN HUYỆN
|
854.650,0
|
591.400,0
|
263.250,0
|
278.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
VII
|
HUYỆN SƠN ĐỘNG
|
Page 28
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dựng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
Các dự án xây dựng khu dân cư
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
1
|
Dất ở dân cư
|
An Châu
|
100.000,0
|
98.000,0
|
2.000,0
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
2
|
Đất ở dân cư
|
Tuấn Mậu
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
3
|
Đất ở dân cư
|
Chiên - Chiên Sơn
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
4
|
Đất ở dân cư
|
Thác - An Lạc
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
5
|
Đất ở dân cư
|
Mới - An Lạc
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
6
|
Các Khu dân cư xã Cẩm Đàn
|
Cẩm Đàn
|
31.900,0
|
31.900,0
|
31.900,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Các Khu dân cư xã Dương Hưu
|
Dương Hưu
|
7.500,0
|
7.500,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
|||
|
8
|
Đất ở dân cư
|
Đá Cối - Giáo Liêm
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
Các khu dân cư xã Tuấn Đạo
|
Tuấn Đạo
|
11.899,0
|
4.366,0
|
7.533,0
|
4.366,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
10
|
Đất ở dân cư
|
Phe - Vân Sơn
|
8.500,0
|
8.500,0
|
8.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
11
|
Đất ở dân cư
|
Nhân Định - Yên Định
|
4.200,0
|
4.200,0
|
4.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
12
|
Đất ở dân cư
|
Sản 3 - Hữu Sàn
|
2.936,0
|
2.936,0
|
2.936,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
13
|
Đất ở dân cư
|
Dần 1 - Hữu Sản
|
734,0
|
734,0
|
734,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
14
|
Đất ở dân cư
|
Thượng I - An Châu
|
120.000,0
|
98.000,0
|
22.000,0
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
15
|
Đất ở dân cư
|
Khu 4 - TT An Châu
|
120.000,0
|
87.000,0
|
33.000,0
|
87.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
16
|
Đất ở dân cư
|
TT An Châu
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
17
|
Đất ở dân cư
|
Óm - Quế Sơn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
18
|
Đất ở dân cư
|
Han 1 - An Lập
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
19
|
Đất ở dân cư
|
Nà Phai, Lọ - Lệ Viễn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
20
|
Thao trường huấn luyện
|
xã Tuấn Đạo
|
100.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
21
|
Đường vào bãi xử lý rác thải
|
Thoi - Dương Hưu
|
1.264,0
|
1.264,0
|
1.264,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 29
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
22
|
Dường vào khu di tích trận địa đồi nương khoai
|
Thán - Dương Hưu
|
4.000,0
|
500,0
|
3.500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
23
|
Đường giao thông
|
Đẫng - Long Sơn
|
1.000,0
|
300,0
|
700,0
|
300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
24
|
Đường giao thông
|
Khả - Vân Sơn
|
750,0
|
750,0
|
750,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
25
|
Trạm điện hạ thế
|
Nhân Định - Yên Định
|
10.000,0
|
3.000,0
|
7.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
26
|
Trạm biến áp 220kv
|
TT Thanh Sơn
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
27
|
Mở rộng đường giao thông nội đồng
|
Thượng 2 - An Châu
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Mở rộng đường giao thông
|
Hạ 1, Hạ 2 - An Châu
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
29
|
Đường giao thông liên thôn
|
Náng, Gà - Thanh Luận
|
45.000,0
|
5.000,0
|
40.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
30
|
Xây dựng ngầm
|
Thước 2 - Phúc Thắng
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
31
|
Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập WB8
|
Sơn Động
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
32
|
Sân thể thao xã
|
Đặng - Vĩnh Khương
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
33
|
Mở rộng trường mầm non
|
Chiên - Chiên Sơn
|
400,0
|
400,0
|
400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Mở rộng Trạm y tế xã
|
Chiên - Chiên Sơn
|
200,0
|
200,0
|
200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Mở rộng trụ sở UBND xã
|
Biểng - An Lạc
|
450,0
|
450,0
|
450,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Mở rộng trụ sở Bệnh viện đa khoa huyện
|
Thượng 2 - An Châu
|
18.000,0
|
18.000,0
|
18.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
37
|
Mở rộng trường mầm non
|
Thôn Cẩm Đàn - Cẩm Đài
|
1.200,0
|
1.200,0
|
1.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
38
|
Mở rộng Trường trung học cơ sở
|
Thoi - Dương Hưu
|
3.500,0
|
3.500,0
|
3.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
39
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
|
Đồng Làng - Dương Hưu
|
360,0
|
360,0
|
360,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
40
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn
|
Bán - Dương Hưu
|
320,0
|
320,0
|
320,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
41
|
Mở rộng sân thể thao xã
|
Thoi - Dương Hưu
|
2.000,0
|
500,0
|
1.500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
42
|
Quy hoạch nghĩa địa
|
Dương Hưu
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
43
|
Sân thể thao xã
|
Đá Cối - Giáo Liêm
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
44
|
Quy hoạch nghĩa địa
|
Tàu - Long Sơn
|
75.000,0
|
75.000,0
|
75.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
45
|
Xây dựng Trường mầm non
|
Bãi Chợ - Tuấn Đạo
|
5.125,0
|
1.386,0
|
3.739,0
|
1.386,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 30
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
46
|
Mở rộng trường mầm non
|
Phe - Vân Sơn
|
500,0
|
300,0
|
200,0
|
300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
47
|
Sân thể thao
|
Gà - Vân Sơn
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
48
|
Sân thể thao
|
Nòn - TT Thanh Sơn
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
49
|
Nghĩa trang
|
TT Thanh Sơn
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
50
|
Mở rộng Trường tiểu học
|
Óm - Quế Sơn
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
51
|
Nhà văn hóa thôn
|
Rôn - Thanh Luận
|
8.000,0
|
3.000,0
|
5.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
52
|
Nhà văn hóa thôn
|
Lệ Viễn
|
6.000.0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình cá nhân
|
Các xã: Dương Hưu,
Vân Sơn, Thanh Luận,
An Lập, Lệ Viễn, Vĩnh
Khương
|
29.038,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm đối với hộ gia đình cá nhân
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
50
|
đất trồng cây ăn quả
|
Chiên Sơn
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
51
|
đất trồng cây ăn quả
|
Cẩm Đàn
|
60.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
52
|
đất trồng cây ăn quả
|
Giáo Liêm
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
53
|
đất trồng cây ăn quả
|
Yên Định
|
60.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tống toàn huyện
|
691.738,0
|
484.566,0
|
81.000,0
|
126.172,0
|
749.104,0
|
181.000,0
|
|||
|
VIII
|
HUYỆN VIỆT YÊN
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
1
|
Xây dựng khu dân cư
|
Nếnh
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2
|
Xây dựng khu dân cư
|
Tăng Tiến
|
85.000,0
|
77.000,0
|
8.000,0
|
77.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
3
|
Xây dựng khu dân cư
|
Bích Động
|
1.933,3,
|
1.933,3
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
4
|
Xây dựng khu dân cư
|
Hoàng Ninh
|
63.000,0
|
28.000,0
|
35.000,0
|
28.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
5
|
Xây dựng điểm dân cư
|
Hương Mai
|
13.000,0
|
13.000,0
|
13.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
6
|
Xây dựng khu dân cư
|
Minh Đức
|
10.000,0
|
Page 31 9.000,0
|
1.000,0
|
9.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Diện tích thu hồi (m) Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m)
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục
Tổng điện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng
đặc dụng đặc dụng
7 Xây dựng khu dân cư Thượng Lan 7.500,0 7.500,0 7.500,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
8 Xây dựng khu dân cư Vân Hà 4.000,0 4.000,0 4.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9 Xây dựng khu dân cư Bích Sơn 85.000,0 80.000,0 5.000,0 80.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10 Xây dựng khu dân cư Quảng Minh 20.000,0 19.000,0 1.000,0 19.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11 Xây dựng khu dân cư Ninh Sơn 40.000,0 35.000,0 5.000,0 35.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12 Xây dựng khu dân cư Hồng Thái 33.000,0 10.500,0 22.500,0 10.500,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13 Xây dựng khu dân cư Tự Lạn 28.000,0 25.000,0 3.000,0 25.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14 Xây dựng khu dân cư Việt Tiến 40.000,0 40.000.0 40.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15 Xây dựng khu dân cư Trung Sơn 7.000,0 7.000,0 7.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16 Khu đô thị mới thị trấn Nếnh Nếnh 106.000,0 95.000,0 11.000,0 95.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17 Khu dân cư số 8 đường 295B (dự án BT cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV và đường trong KCN Quang Châu) Quang Châu 110.000,0 98.000,0 12.000,0 98.000,0 NQ số 10/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 của HĐND tỉnh
Quyết định số 603/QĐ-UBND
18 Xây dựng khu dân cư Quang Châu 12.000,0 12.000,0 ngày 09/10/2018 của UBND tình về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Quyết định số 603/QĐ-UBND
|
19 Xây dựng đường giao thông Nghè Nếnh Nếnh 30.000,0 30,000,0 30.000,0 tỉnh về điều chinh quy hoạch ngày 09/10/2018 của UBND
SD đất huyện Việt Yên
Quyết định số 603/QĐ-UBND
20 Mở rộng tuyến đường Nghi Thiết - Lịm Xuyên (đoạn từ Chợ Phúc Tằng đến ao Cầu Cời thôn Tăng Tiến 450,0 450,0 ngày 09/10/2018 của UBND tinh về điều chỉnh quy hoạch
Bẫy) SD đất huyện Việt Yên
Page 32
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rùng
phòng
hộ,vừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
21
|
Xây dựng đường từ xã Tân Mỹ về khu công
nghiệp Việt Hàn (xã Tăng Tiến)
|
Tăng Tiến
|
90.000,0
|
70.000,0
|
20.000,0
|
70.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
22
|
Đường nối từ Hoàng Mai 1 đi Hoàng Mai 3
|
Hoàng Ninh
|
22.000,0
|
22.000,0
|
22,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
23
|
Đường Bờ Hồ đi Đông Long
|
Quảng Minh
|
2.635,7
|
2.623,7
|
12,0
|
2.623,7
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
24
|
Cải tạo, nâng cấp đường Tự - Dương Huy (đoạn qu xã Bích Sơn
|
Bích Sơn
|
6.000,0
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
25
|
Cải tạo, nâng cấp đường Dương Quốc Cơ
|
Bích Động, Bích Sơn
|
12.000,0
|
9.000,0
|
3.000,0
|
9.000,0
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tinh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
|
||
|
26
|
XD đường giao thôn nối từ đầu khu DCTM đến đường Tự - Dương Huy
|
Bích Sơn
|
8.000,0
|
8.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
27
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Làng Tự - Dương Huy (đoạn Giao Quốc lộ 37 đi dốc Sơn Hải, xã Trung Sơn), huyện Việt Yên
|
Bích Động Bích Sơn,
Trung Sơn
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Quán
Rãnh, xã Tự Lạn đi Kè Bài, xã Hương Mai,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
|
Tự Lạn, Hương Mai,
Trung Sơn
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
29
|
Cài tạo, nâng cấp tuyến dường huyện Quán
Rãnh, xã Tự Lạn đi xã Thượng Lan (đoạn từ
UBND xã Thương Lau đi huyện Tân Yên)
|
Thượng Lan
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
30
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thôn Trúc
Tay, xã Vân Trung đi xã Yên Lư, Yên Dũng)
|
Vân Trung
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
31
|
Cái tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Trung
Sơn- Hương Mai (đoạn nối đường huyện Làng Tự - Dương Huy với đường huyện Quán Rãnh Kè Bài), huyện Việt Yên
|
Trung Sơn, Hương Mai
|
7.000,0
|
7.000,0
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
32
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Khu công
nghiệp Quang Châu đi Thôn Quang Biểu, xã
Quang Châu, huyện Việt Yên
|
Quang Châu
|
10.000,0
|
10.000,0
Page 33
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
33
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã từ Nhà
máy gạch Tam Tầng (thị trấn Nếnh) đi đê tả
Sông cầu (xã Ninh Sơn) đi thôn Hữu Nghi,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
|
Ninh Sơn
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối đường tỉnh 298 đi kiểu đi Làng Vàng, xã Bích Sơn
|
Bích Sơn
|
7.500,0
|
7.500,0
|
7.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường đô thị Doãn Đại Hiệu (đường từ đường gom QL1A vào Đền Thân Nhân Trung), thị trấn Nếnh
|
Nếnh
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường Kết nối
đường tỉnh 295B với Khu công nghiệp Đình
Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
|
Hồng Thái
|
14.000,0
|
14.000,0
|
14.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
37
|
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường đô thị Ngõ Văn Cảnh (Kết nối đường Quốc lộ 37 với
đường Vành đai thị trấn Bích Động)
|
Bích Động
|
45.000,0
|
45.000,0
|
45.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
38
|
Dự án xây dựng cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV với đường trong KCN Quang Châu và mở rộng đường gom QL 1
|
Hoàng Ninh, Nếnh,
Quang Châu, Vân Trung
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
NQ số 10/NQ-HĐND ngày
10/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|||
|
39
|
Dự án xây dựng đường nối QL 17 với QL 37
qua KCN Vân Trung
|
Vân Trung
|
60.000,0
|
60.000,0
|
60.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
40
|
Đầu tư xây dựng cầu Nghi Thiết và đường dẫn lên cầu (qua ngòi sim sang Nghĩa Trung)
|
Nghĩa Trung
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
41
|
Dự án xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố
|
Toàn huyện
|
45.000,0
|
45.000,0
|
45.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
42
|
Quảng trường thị trấn Nếnh
|
Nếnh
|
22.000,0
|
21.000,0
|
1.000,0
|
21.000,0
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tinh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
|
Page 34
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
bộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
43
|
Xây dựng tuyến đường kết nối đường tinh 298 với đường tỉnh 298B
|
Quảng Minh, Hoàng
Ninh
|
50.000,0
|
40.000,0
|
10.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
44
|
Xây dựng mới tuyến đường Hồ Công Dự kéo
dài kết nối với đường Nguyễn Thế Nho
|
Bích Động, Bích Sơn
|
70.000,0
|
60.000,0
|
10.000,0
|
60.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
45
|
Xây dựng đường vành đai thị trấn Bích Động
(đoàn từ Quốc lộ 37 đi Khu dân cư mới Đông
Bắc thị trấn Bích Động)
|
Bích Động, Bích Sơn
|
30.000,0
|
20.000,0
|
10.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ
quan, hạ tầng xã hội
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
46
|
Mở rộng trường Nguyễn Bình Khiêm
|
Nếnh
|
22.000,0
|
22.000,0
|
22.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
47
|
Xây dựng trường mầm non Nguyễn Binh Khiêm
|
Nếnh
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
48
|
Xây dựng Trung tâm dạy nghề Vinh Quang
|
Nếnh
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
49
|
Xây dựng Nhà văn hoá thôn My Điền 1
|
Hoàng Ninh
|
11.000,0
|
11.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
50
|
Xây dựng trường Mần non Hoa Sữa
|
Minh Đức
|
12.000,0
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
51
|
Xây dựng mới trường Mầm non Vân Hà
|
Vân Hà
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
52
|
Mở rộng trường tiểu học Quảng Minh
|
Quaảng Minh
|
1.800,0
|
1.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
53
|
Trung tâm trường mần non xã Hồng Thái
|
Hồng Thái
|
4.400,0
|
4.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
54
|
Mở rộng trường Tiểu học xã Bích Sơn
|
Bích Sơn
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
55
|
Mở rộng Trường THCS xã Bích Sơn
|
Bích Sơn
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
56
|
Mở rộng Trạm Y tế xã Bích Sơn
|
Bích Sơn
|
600,0
|
600,0
|
600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
XD trung tâm VHTT huyện
|
Bích Sơn
|
24.500,0
|
24.500,0
|
24.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
58
|
XD Nhà văn hóa thôn Nông Lâm
|
Bích Sơn
|
600,0
|
600,0
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tinh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
|
||||
|
59
|
Mở rộng Đinh thôn Vàng
|
Bích Sơn
|
3.300,0
|
Page 3.300,0
|
3.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
60
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thượng
|
Bích Sơn
|
1.300,0
|
1.300,0
|
1.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
61
|
Mở rộng trạm Y tế xã Việt Tiến
|
Việt Tiến
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
62
|
Mở rộng trường Mầm non xã Việt Tiến
|
Việt Tiến
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
63
|
Mở rộng SVĐ thôn 2
|
Việt Tiến
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
64
|
Mở rộng SVĐ thôn 3
|
Việt Tiến
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
65
|
Mờ rộng SVĐ thôn 7 và thôn 8
|
Việt Tiến
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
66
|
Xây dựng nhà văn hoá thôn Nghĩa Xuân
|
Nghĩa Trung
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
67
|
Xây dựng nhà văn hoá thôn Nghinh Xuân
|
Nghĩa Trung
|
6.000,0
|
6.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
68
|
XD khu văn hóa thể thao thôn Vân Cốc 2
|
Vân Trung
|
5.000,0
|
1.000,0
|
4.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
69
|
Điện lực Việt Yên
|
Toàn huyện
|
2.000,0
|
2,000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
70
|
Xây dựng bãi rác xã Quảng Minh
|
Quảng Minh
|
2.500,0
|
2,000,0
|
500,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
71
|
Cứng hóa đê Lái Nghiên
|
Minh Đức, Tự Lạn,
Thượng Lan, Nghĩa
Trung, Việt Tiến, Bích
Động, Hồng Thái
|
20.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
72
|
Xây dựng nghĩa trang nhân dân khu bãi lê thôn Hùng Lãm 1, 2,3
|
Hồng Thái
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tỉnh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
|
|||
|
72
|
Nhà văn hóa thôn Kẻ
|
Quảng Minh
|
1.800,0
|
1.800,0
|
1.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
73
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông
|
Toàn huyện
|
50.000,0
|
30.000,0
|
20.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất NTTS
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
74
|
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản
|
Minh Đức
|
14.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 36
|
STT
|
Danh mục cổng trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Điện tích chuyển mục
dích sử dụng (m2)
|
Điện tích chuyển mục
dích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục cổng trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
75
|
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại thôn Như Thiết
|
Hồng Thái
|
97.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
76
|
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn Đức Liễn, Hùng Lãm 1,3
|
Hồng Thái
|
10.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
77
|
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn Văn Xá, Thượng
|
Bích Sơn
|
36.200,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
78
|
Dự án chuyển đổi từ đất lủa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn Kiểu, Đồn Lương, Tự
|
Bích Sơn
|
84.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
79
|
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn 1,2,3,4,5
|
Việt Tiến
|
94.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
80
|
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn 6,7,8,9
|
Việt Tiến
|
96.300,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất trồng cây lâu năm
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
81
|
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
Minh Đức
|
12.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
82
|
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
Hồng Thái
|
13.470,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
83
|
Chuyển sang đất trồng cây ăn quả tại các thôn Đồn Lương, Thượng, Văn Xá
|
Bích Sơn
|
91.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
84
|
Chuyển sang đất trồng cây ăn quả tại các thôn Vàng, Tự, Kiểu
|
Bích Sơn
|
74.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
85
|
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm tại các thôn 1,2,3
|
Việt Tiến
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
86
|
Chuyến sang đất trồng cây lâu năm tại các thôn 4,5,7,8
|
Việt Tiến
|
97.000,0.
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
87
|
Chuyển sang đất trồng cây ăn quả
|
Trung Sơn
|
26.900,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
88
|
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
Việt Tiến
|
45.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
Các dự án khác
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
73
|
Xây dựng tổ hợp cửa hàng xăng dầu kết hợp
thương mại dịch vụ tổng hợp
|
Bích Động, Hồng Thái
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
89
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu và khu dịch vụ
|
Bích Động
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
90
|
Xây dựng điểm thương mại dịch vụ thôn Bầy
|
Tăng Tiến
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
91
|
Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu
|
Minh Đức
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
92
|
Xây dựng khu thương mại và dịch vụ
|
Hồng Thái
|
18.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
93
|
Dự án cơ sở sản kinh Công ty TNHH MTV
Thiên Quang
|
Hồng Thái
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
95
|
Cửa hàng xăng dầu ĐT 298
|
Bích Sơn
|
4.000,0
|
QĐ số 295/QĐ-UBND ngày
02/6/2017 của UBND_tỉnh
|
|||||
|
96
|
Xây dựng khu thương mại dịch vụ
|
Việt Tiến
|
18.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
97
|
Điểm sản xuất kinh doanh
|
Nghĩa Trung
|
5.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
98
|
Điểm sản xuất kinh doanh
|
Thượng Lan
|
4.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
99
|
Mở rộng chùa Phúc Lâm
|
Hoàng Ninh
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
100
|
Xây dựng khu thương mại dịch vụ tổng hợp
|
Quang Châu
|
7.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
101
|
Các dự án thương mại dịch vụ
|
Toàn huyện
|
95.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
102
|
Các dự án sản xuất kinh doanh
|
Toàn huyện
|
93.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
103
|
Xây dựng Trạm trộn bê tông
|
Bích Động, Hồng Thái
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
104
|
Dự án cửa hàng xăng đầu
|
Toàn huyện
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
105
|
Phòng khám tư nhân
|
Bích Động
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
106
|
Viện dưỡng lão
|
Bích Động
|
28.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tổng Toàn huyện
|
1.558.819,0
|
1.321.623,7
|
237.195,3
|
2.673.893,7
|
|||||
|
IX
|
HUYỆN YÊN DŨNG
|
||||||||
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
|
Page 38
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
1
|
Khu dân cư thôn Hấn, Dông, Tây, Dung
|
Hương Gián
|
50.000,0
|
50.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2
|
Khu dân cư Hương Giản (BT)
|
Hương Gián
|
154.600,0
|
114.600,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
3
|
Khu dân cư thôn Tây, Hấn (Theo phân khu phía nam TP Bắc Giang)
|
Hương Gián
|
90,000,0
|
60.000,0
|
30.000,0
|
60.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
4
|
Khu dân cư Bảng 1, 2, thôn Tây, thôn Nhất, đất đò thôn Tân Mỹ
|
Cảnh Thụy
|
53.600,0
|
42.000,0
|
11.600,0
|
42.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
5
|
Khu dân cư thôn Tân Độ
|
Tân Liễu
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
6
|
Khu dân cư Đồng Phúc
|
Đồng Phúc
|
25.000,0
|
25.000,0
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Khu dân cư Phùng Hưng, Hưng Thịnh
|
Tư Mại
|
123.000,0
|
98.000,0
|
25,000,0
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
8
|
Khu dân cư thôn Kem
|
Nham Sơn
|
113.000,0
|
78.000.0
|
35.000,0
|
78.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
9
|
Khu dân cư thôn Huyện
|
Tiến Dũng
|
40.000,0
|
40.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
10
|
Khu dân cư thôn Thượng Tùng
|
Lão Hộ
|
16.000,0
|
16.000,0
|
16.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
11
|
Khu dân cư thôn Tiên Phong, Xy
|
Nội Hoàng
|
115.000,0
|
95.000,0
|
20.000,0
|
95.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
12
|
Khu dân cư mới thôn Nội, Xy, Chiền
|
Nội Hoàng
|
70.000,0
|
60.000,0
|
10.000,0
|
60.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
13
|
Khu dân cư thôn An Thịnh (làm khu đô thị)
|
Tiền Phong
|
95.000,0
|
70.100,0
|
24.900,0
|
70.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
14
|
Khu dân cư thôn Thành Công, Quyết Tiến (Bổ sung thêm BT)
|
Tiền Phong
|
38.000,0
|
24,000,0
|
14.000,0
|
24.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
15
|
Khu dân cư thôn Bắc
|
Đồng Việt
|
35.000,0
|
32.000,0
|
3.000,0
|
32.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
16
|
Khu dân cư thôn An Phú
|
Xuân Phú
|
25.000,0
|
25.000,0
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
17
|
Khu dân cư thôn Sơn Thịnh, Minh Đức
|
Trí Yên
|
27.000,0
|
27.000,0
|
27.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
18
|
Khu dân cư thôn Bùi Bến
|
Yên Lư
|
20.400,0
|
20.000,0
|
400,0
|
20,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
19
|
Khu đân cư Đồng Phúc
|
Đồng Phúc
|
19.000,0
|
19.000,0
|
19.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
20
|
Khu dân cư thôn Đạo, Kim Xuyên
|
Tân An
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
21
|
Khu đô thị tiểu khu 1
|
TT Neo
|
120.000,0
|
90.000,0
|
30.000,0
|
90.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
22
|
Khu đô thị sinh thái Nham Biển (Tiểu khu 5)
|
TT Neo
|
475.000,0
|
195.000,0
|
280.000,0
|
195.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 39
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Dịa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Dịa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phỏng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
23
|
Khu dô thị TDP Long Trì, 1,2 (bổ sung thêm)
|
TT Tân Dân
|
68.000,0
|
17.800,0
|
50.200,0
|
17.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
24
|
Khu đô thị Tân Dân
|
TT Tân Dân
|
75.000,0
|
50.000,0
|
25.000,0
|
50.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
25
|
Khu đô thị TDP Khôi, Hương, Trung 1, Quán Trắng
|
Tân Dân
|
40.000,0
|
40.000,0
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
|
|||||||||
|
26
|
Bãi xử lý rác thải thôn Nam, Bè, Trung,Kim
Trung
|
Đồng Việt
|
2.200,0
|
2.200,0
|
2.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
27
|
Đất nghĩa trang,nghia địa thôn Nam
|
Đồng Việt
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
28
|
Đất nghĩa trang,nghia địa thôn Yên Tập Bến,
Tràng An
|
Yên Lư
|
12.000,0
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
|||
|
29
|
Xây dựng chùa
|
TT Neo
|
70.000,0
|
70.000,0
|
70.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
30
|
Mở rộng một số tuyến đường
|
Nội Hoàng
|
56.000,0
|
56.000,0
|
56.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
31
|
Đường nối 293-299
|
Xuân phú, Hương Gián
|
50.000,0
|
45.000,0
|
5.000,0
|
45.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
32
|
Đường huyện DH.5B
|
Cảnh Thụy, Tư Mại,
Neo, Nham Sơn, Yên Lư
|
197.200,0
|
150.000,0
|
47.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
33
|
Đường phía nam thị trấn Neo
|
Cảnh Thụy, Tư Mại,
Neo, Nham Sơn
|
95.000,0
|
95.000,0
|
95.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
34
|
Bãi rác thôn thành Công, Quyết Tiến
|
Tiền Phong
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Mở rộng nghĩa trang
|
Tiền Phong
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Các dự án đầu tư khác đã được chấp thuận đầu tư
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
36
|
Khu thương mại dịch vụ Tổng hợp (thôn An
Thịnh, Quyết Tiến)
|
Tiền Phong
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
37
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
|
Lão Hộ, Quỳnh Sơn
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Dất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
38
|
Khu vui chơi giải trí thôn Chiền
|
Nội Hoàng
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
39
|
Trạm trộn bê tông thương phẩm
(CT CP đầu tư thương mại HT86)
|
Tiền Phong
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
40
|
Đất thương mại dịch vụ,cây xăng, bến xe
|
Hương Gián
|
59.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
41
|
Kinh doanh Sơn (CT CP tập đoàn Goldsea)
|
Tiền Phong
|
5,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
42
|
Sản xuất kinh doanh và dịch vụ tổng hợp
|
Tân An
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
43
|
Khu mua bản tập trung thôn Hấn
|
Hương Gián
|
3.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
44
|
Đất sản xuất kinh doanh tiểu khu 1
|
TT Neo
|
10.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
45
|
Cây xăng TT Neo
|
TT Neo
|
2.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
46
|
Cây xăng Xuân Phú
|
Xuân Phú
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
47
|
Cây xăng Đức Giang
|
Đức Giang
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Các dự án xây dựng hà tầng xã hội (trường học, trạm y tế, cơ sở văn hóa thể thao, trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp...)
|
|||||||||
|
48
|
Nhà Văn hóa thôn Thượng
|
Đồng Việt
|
1.000.0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
49
|
Nhà Văn Hóa Yên Tập Bến
|
Yên Lư
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
50
|
Trường mần non thôn Đông Khánh
|
TưMại
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
|||
|
51
|
Trường mầm non Núi Ô
|
Tiến Dũng
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
52
|
Nhà văn hóa thôn Thuận Lý
|
Tiến Dũng
|
2.500,0
|
2.500,0
|
2.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Nhà Văn Hóa các thôn
|
Nội Hoàng
|
13.500,0
|
13.500,0
|
13.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
54
|
Trường tiểu học
|
Nội Hoàng
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
55
|
Trụ sở UBND xã
|
Tiền Phong
|
12.000,0
|
12.000,0
|
12.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
56
|
Trường Mầm non Yên Tập Bến
|
Yên Lư
|
5.000,0
|
5,000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
Mở rộng nhà văn hóa thôn Thành Công, Quyết Tiến
|
Tiền Phong
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
|
Page 41
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phỏng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
Các dự án khác
|
|||||||||
|
58
|
Đất trồng cây lâu năm tiểu khu 5
|
TT Neo
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
59
|
Đất nông nghiệp khác
|
Cảnh Thụy, Tiến Dũng, Tân Liễu
|
13.600,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
60
|
Nuôi trồng thủy sản Trí Yên
|
Đồng Dưa, Sơn Thịnh,
Sơn Hùng, Minh Đức
|
32,000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
61
|
Nuôi trồng thủy sản Cựu trên, Cựu Dưới
|
Đồng Phúc
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tổng Toàn huyện
|
2.469.500,0
|
1.553.200,0
|
265.000,0
|
651.300,0
|
1.508.900,0
|
273.000,0
|
|||
|
X
|
HUYỆN LẠNG GIANG
|
||||||||
|
I
|
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
|
||||||||
|
ー
|
Khu dân cư
|
Xã Tân Hưng
|
26.000,0
|
26.000,0
|
26.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
2
|
Khu dân cư
|
Xã Xuân Hương
|
15.000,0
|
15.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
3
|
Khu dân cư
|
Xã An Hà
|
25.000,0
|
20.000,0
|
5.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
4
|
Khu dân cư
|
Xã Phi Mô
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
5
|
Khu dân cư
|
Xã Hương Lạc
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
6
|
Khu dân cư
|
Xã Tân Thịnh
|
98.000,0
|
98.000,0
|
98.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
7
|
Khu dân cư
|
Xã Xương Lâm
|
5.800,0
|
5.800,0
|
5.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
g
|
Khu dân cư
|
Xã Tiên Lục
|
65.000,0
|
65.000,0
|
65.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
9
|
Khu dân cư
|
Xã Nghĩa Hưng
|
15.600.0
|
11.100,0
|
4.500,0
|
11.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
10
|
Khu dân cư
|
TT Kép
|
8.400,0
|
2.100,0
|
6.300,0
|
2.100,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
11
|
Khu dân cư Thôn Then,
|
xã Thái Đào
|
99.000,0
|
99.000,0
|
99.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
12
|
Khu dân cư Thôn Chùa
|
xã Thái Đào
|
97.000,0
|
97.000,0
|
97.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
13
|
Khu dân cư Thôn Ghép
|
xã Thái Đào
|
46.000,0
|
46.000.0
|
46.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
14
|
Khu dân cư số 4 (thôn Giạ)
|
xã Thái Dào
|
90.000,0
|
90.000,0
|
90.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 42
Diện tích thu hồi (m) Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m3)
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục
Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lủa hộ,rừng phòng
đặc dụng đặc dụng
15 Khu dân cư thôn Màu Xã Thái Đào 48.000,0 48.000,0 48.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16 Khu dân cư Xã Mỹ Thái 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17 Khu dân cư Xã Yên Mỹ 70.000,0 70.000,0 70.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18 Khu dân cư Xã Quang Thịnh 15.000,0 15.000.0 15.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19 Khu dân cư Xã Tân Dĩnh 40.000,0 40.000,0 40.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20 Khu dân cư Xã Đào Mỹ 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21 Khu dân cư TT Vôi 50.000,0 50.000,0 50.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
quan, hạ tầng xã hội Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22 Xây dựng sân thể thao trung tâm xã Xã Dương Đức 3.656,0 3.656,0 3.656,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23 Quy hoạch sân thể thao các thôn Xã Tân Hưng 5.000,0 4.700,0 300,0 4.700,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24 Trung Xây dựng sân thể thao thôn Núi Dứa và Tân Xã Đào Mỹ 7.000,0 4.000,0 3.000,0 4.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25 Xây dựng Sân thể thao và Nhà văn hóa thôn Cầu Gỗ Xã Tiên Lục 10.000,0 10.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26 Sơn, Hèo A và Đồng Thủy Quy hoạch Nhà văn hóa thôn Phú Lợi, Tiền Xã Hương Sơn 5.000,0 3.000,0 2.000,0 3.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Quy hoạch mới sân thể thao các thôn Phú Lợi,
27 Việt Hương, Cảnh Phượng, Tiền Sơn, Đồng Xã Hương Sơn 60.000,0 50.000,0 10.000,0 50.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Thủy và Đồn 20
28 QH mới sân thể thao thôn Trám Xã Mỹ Hà 5.000,0 5.000,0 5.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29 Mỏ rộng và XD mới sân thể thao các thôn Then, Gia và Mỹ Xã Thái Đào 12.380,0 12.380,0 12.380,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30 XD sân thể thao Trung tâm xã tại thôn Nguyên Xã Mỹ Thái 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31 XD sân thể thao thôn Sậm Xã Tân Thịnh 5.000,0 5.000,0 5.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32 XD sân thể thao và nhà văn hóa thôn Vườn Xã Xuân Hương 3.600,0 3.600,0 3.600,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33 Mở rộng sân thể thao trung tâm xã Xã Nghĩa Hòa 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
34
|
Mở rộng Khu di tích Đình Mỹ Hòa
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
35
|
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn Giữa
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
36
|
Xây dựng mới sân thể thao thôn Bằng
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
37
|
Khu Trung tâm hành chính chuyện
|
TT Vôi
|
30.000,0
|
30.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
38
|
Mở rộng Trường tiểu học
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
39
|
Mở rộng trường trung học cơ sở
|
Xã Nghĩa Hòa
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
40
|
Mở rộng trường mầm non
|
Xã Dương Đức
|
1.400,0
|
115,0
|
1.285,0
|
115,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
41
|
Mở rộng trường Tiểu Học Xuân Hương
|
Xã Xuân Hương
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
42
|
Mở rộng Trường mầm non xã Xuân Hương
|
Xã Xuân Hương
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
43
|
Xây dựng Trường mầm non phân hiệu 2
|
Xã Phi Mô
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
44
|
XD mới và Mở rộng trường mầm non
|
Xã Hương Lạc
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
45
|
Mở rộng trường Tiểu học Yên Mỹ
|
Xã Yên Mỹ
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
46
|
Mở rộng Trường THCS Yên Mỹ
|
Xã Yên Mỹ
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
47
|
Mở rộng Trường mầm non
|
Xã Tân Thịnh
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
48
|
Mở rộng trường THCS và Trường tiểu học thị trấn Vôi
|
TT Vôi
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
49
|
Xây dựng Trường THCS Tiên Lục
|
Xã Tiên Lục
|
500,0
|
500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
50
|
Quy hoạch mới Trường mầm non thôn Cẩy và thôn Đồng Thủy
|
Xã Hương Sơn
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
51
|
Xây dựng Trường mầm non thôn Gốm
|
Xã Thái Đào
|
5.000,0
|
3.000,0
|
2.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
52
|
QH mới và mở rộng các tuyến đường tại các
thôn
|
Xã Tân Hưng
|
16.000,0
|
16.000,0
|
16.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
53
|
Mở rộng đường giao thông thôn Gai đi Cống Hà Vang
|
Xã Xuân Hương
|
2.400,0
|
2.400,0
|
2.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
54
|
Mở rộng tuyến đường trục xã từ Nhà văn hóa
thôn Ngành đi khu dân cư Máng Cao
|
Xã Yên Mỹ
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 44
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
55
|
Mở rộng đường liên thôn
|
Xã Tân Thịnh
|
40.000,0
|
30.000,0
|
10.000,0
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
||
|
56
|
Mở rộng đường giao thông đoạn từ Cổng trường tểu học đến trường mầm non
|
Xã Tân Dĩnh
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
57
|
XD đường giao thông đoạn từ Chợ Giở sang Ao Đồn
|
Xã Tân Dĩnh
|
8.500,0
|
8.500,0
|
8.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
58
|
Xây dựng các tuyến đường và mương thoát
nước tại Tổ dân phố số 3
|
TT Kép
|
2.100,0
|
700,0
|
1.400,0
|
700.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
59
|
QH mới một số tuyến đường trên địa bàn các
thôn
|
Xã Hương Sơn
|
17.500,0
|
7.500,0
|
10.000,0
|
7.500,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
60
|
Làm mới các tuyến đường trong khu dân cư Bến Tuần
|
Xã Mỹ Hà
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
61
|
Nâng cấp tuyến đường Vôi - Mỹ Thái
|
Xã Mỹ Thái
|
10.000,0
|
10.000,0
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
|||
|
62
|
Mở rộng đường liên thôn
|
Xã Phi Mô
|
2.000,0
|
2.000,0
|
2.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
63
|
Làm mới đoạn 295 đi Đồng Sở
|
Xã Yên Mỹ
|
4.000,0
|
4.000,0
|
4.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
|||
|
64
|
QH mới và mở rộng các tuyến đường tại các
thôn
|
Xã Quang Thịnh
|
20.000,0
|
15.000,0
|
5.000,0
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
65
|
Mở rộng đường Cầu Trắng
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
66
|
Mở rộng đường vào trường mầm non
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
67
|
QH mới một số tuyến mương trên địa bàn các
thôn
|
Xã Hương Sơn
|
1.000,0
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
68
|
QH đường giao thông
|
Xã Tân Thanh
|
1.000,00
|
1.000,0
|
1.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
69
|
Hệ thống đường ống nước sạch tại các xã, thị
trấn
|
Huyện Lạng Giang
|
20.000,0
|
10.000,0
Page 45
|
10.000,0
|
10.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
70
|
Dự án XD nhà máy nước DNP
|
Xã Hương Sơn
|
20.000,0
|
20.000,0
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
71
|
Mở rộng nghĩa trang
|
Xã Tân Hưng
|
5.000,0
|
4.400,0
|
600,0
|
4.400,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
72
|
XD nghĩa địa thôn Dinh
|
Xã Tân Thịnh
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
73
|
Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa các thôn
|
Xã Nghĩa Hòa
|
25.000,0
|
25.000,0
|
25.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
74
|
Xây dựng bãi rác thải tập trung
|
Xã Dương Đức
|
14.000,0
|
11.000,0
|
3.000,0
|
11.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
75
|
Xây dựng bãi rác thải tập trung và các điểm thu gom rác
|
Xã Thái Đào
|
6.700,0
|
4.200,0
|
2.500,0
|
4.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
76
|
Xây dựng bãi rác thải tập trung
|
Xã Yên Mỹ
|
3.800,0
|
3.800,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||
|
77
|
XD bãi rác thải tập trưng tại thôn Giữa
|
Xã Mỹ Hà
|
5.000,0
|
5.000,0
|
5.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
78
|
XD bãi rác thải tập trung
|
Xã Xương Lâm
|
5.000,0
|
3.000,0
|
2.000,0
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
79
|
XD bãi rác thải tập trung
|
Xã Hương Sơn
|
4.000,0
|
2.000,0
|
2,000,0
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
80
|
Xây dựng đường điện 220kV Bắc Giang - Lạng Sơn
|
Xã Thái Đào
|
420,0
|
189,4
|
230,6
|
189,4
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||
|
81
|
Xây dựng mới và cài tạo lưới điện trên địa bàn các xã, thị trấn
|
Huyện Lạng Giang
|
1.320,0
|
1.320,0
|
1.320,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
82
|
Mỏ rộng trụ sở Công an huyện
|
Xã Phi Mô và Xương
Lâm
|
30.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
|||||
|
83
|
Xây dựng đường từ Chùa Bừng xã Tân Thanh đi thôn Đức Mại xã Dương Đức
|
Xã Tân Thanh và
Dương Đức
|
20.000,0
|
8.000,0
|
12.000,0
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
||
|
84
|
Xây dựng đường từ tỉnh lộ 292 đi đường huyện tuyến QL1A - Nghĩa Hòa
|
Xã Tân Thịnh
|
55.000,0
|
55.000,0
|
55.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
Page 46
Diện tích chuyển mục
Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m)
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục
Tổng điện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rùng phòng
đặc dụng đặc dụng
85 Xây dựng đường trục xã Phi Mố Xã Phi Mô 65.000,0 65.000,0 65.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước năm 2019
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và
86 Mở rộng đoạn đường vào bãi rác xã Tân Thịnh Xã Tân Thịnh 2.000,0 2.000,0 2.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước năm 2019
87 Lục Xây dựng đường từ xã Nghĩa Hưng đi xã Tiên Xã Nghĩa Hưng và Tiên Lục 25.000,0 25.000,0 25.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất và Ngân sách Nhà nước năm 2019 KH đầu tư công nguồn vốn
88 Xây dựng đường trục xã Hương Sơn đoạn từ thôn Hương Thân đi đập Hố Cao Xã Hương Sơn 3.000,0 2.000,0 1.000,0 2.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn ĐC Quy hoạch sử dụng đất và
Ngân sách Nhà nước năm 2019
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và
89 Xây dựng đường từ tỉnh lộ 295B đi QL 1A Xã Tân Dĩnh 25.000,0 23.000,0 2.000,0 23.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước năm 2019
90 Xây dựng đường doạn từ xã Mỹ Thái đi xã Xuân Hương Xã Mỹ Thái và xã Hương Sơn 60.000,0 55.000.0 5.000,0 55.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019 ĐC Quy hoạch sử dụng đất và
91 Xây dựng Trụ sở mới HĐND-UBND xã Xuân Hương Xã Xuân Hương 15.000,0 15.000,0 15.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất và K11 đâu tư công nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước năm 2019
92 Xây dựng đường từ Quốc lộ 31 đi xã Xương Lâm Xã Đại Lâm và Xương Lâm 35.000,0 30.000,0 5.000,0 30.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn ĐC Quy hoạch sử dụng đất và Ngân sách Nhà nước năm 2019
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và
93 Xây dựng đường trục thị trấn Kép mở rộng Xã Tân Thịnh 45.000,0 45.000,0 45.000,0 KH dầu tư công nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước năm 2019
94 đường QH1 mặt cắt 2-2 Đường từ khu dân cư mới (Chợ Năm) đi đến Xã Tiên Lục 6.000,0 Pagc 47 6.000,0 6.000,0 Ngân sách Nhà nước năm 2019 KH dầu tư công nguồn vốn ĐC Quy hoạch sử dụng đất và
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
95
|
Xây dựng đường điện 220kV
|
Xã Thái Đào và Đại
Lâm
|
5.000,0
|
4.000,0
|
1.000,0
|
4.000,0
|
ĐC.Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
|
||
|
96
|
Xây dựng Kho Bạc nhà nước Lạng Giang
|
Xã Phi Mô và Xương
Lâm
|
3.000,0
|
3.000,0
|
3.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và QĐ ố 189/QĐ-UBND ngày 27/01/2016 của Bộ Tài chính
|
|||
|
Các dự án đầu tư trên địa bàn
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
98
|
Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Xã Dương Đức
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
99
|
Xây dựng công trình năng lượng tại xã Tân
Thịnh
|
Xã Tân Thịnh
|
5.000,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
100
|
Xây dựng công trình năng lượng tại xã Tân
Hưng
|
Xã Tân Hưng
|
2.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
101
|
Xây dựng công trình năng lượng
|
Xã Yên Mỹ
|
3.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
102
|
Xây dựng bãi tập kết cát sỏi
|
Xã Dương Đức
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
103
|
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp tại thôn Cây Táo - Tân Thành
|
Xã Tân Hưng
|
10.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
104
|
Dự án thương mại dịch vụ tại thôn Hoa
|
Xã Xuân Hương
|
20.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
105
|
Dự án thương mại dịch vụ tại thôn Dĩnh Tân
|
Xã Tân Dĩnh
|
3.100,0
|
DC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
106
|
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN tại các thôn: Tây, Trong, Cầu Gỗ và thôn Giữa
|
Xã Tiên Lục
|
23.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
107
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô tại thôn Kép 11
|
Xã Hương Sơn
|
7.000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
108
|
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
|
Xã Hương Sơn
|
40.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
109
|
Xây dựng Bãi đỗ xe tại thôn Trung Phố
|
Xã Mỹ Hà
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
110
|
Dự án thương mại dịch vụ tại thôn Trám
|
Xã Mỹ Hà
|
15.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
111
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Mỹ Hà
|
8.000,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
112
|
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
|
Xã Nghĩa Hưng
|
22.200,0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
Page 48
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phỏng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
113
|
Dự án thương mại dịch vụ của Công ty Gilsang
|
Xã Thái Đào
|
4,500.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
114
|
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
|
Xã Thái Đào
|
10,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
115
|
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp tại thôn Cả và Chi Lễ
|
Xã Mỹ Thái
|
50,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
116
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
TT Vôi
|
5,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
117
|
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN tại thôn Mải Hạ
|
Xã Tân Thanh
|
4,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
118
|
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
|
Xã Nghĩa Hòa
|
10,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
119
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
TT Vôi
|
5,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
120
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Yên Mỹ
|
35,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
121
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Mỹ Hà
|
5,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
122
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Thái Đào
|
5,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
123
|
Dự án thương mại dịch vụ khu Cổng Bệnh Viện Đa khoa huyện
|
TT Vôi
|
13,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
124
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Tân Thịnh
|
50,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
125
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Xương Lâm
|
98,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
126
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Xương Lâm
|
20,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
127
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Phi Mô
|
35,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Đất Cụm công nghiệp
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
128
|
Cụm công nghiệp Tân Hưng
|
Xã Tân Hưng
|
500,000.0
|
470,000.0
|
30,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
129
|
Cụm công nghiệp Đại Lâm
|
Xã Đại Lâm
|
274,000.0
|
150,000.0
|
124,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
130
|
Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
|
Xã Tân Thịnh và Nghĩa Hòa
|
55,000.0
|
55,000.0
|
55,000.0
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3722668588 chứng nhận đầu tư lần đầu ngày 15/7/2010, chứng nhận thay đổi lần 02 ngày 27/3/2017
|
Page 49
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện
tích (m2)
|
Đất lúa (m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
dặc dụng
|
Đất khác (m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Căn cứ đưa vào Danh mục
|
|
131
|
Cụm công nghiệp Tân Dĩnh - Phi Mô
|
Xã Tân Dĩnh và Phi Mô
|
45,000.0
|
45,000.0
|
45,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
132
|
Cụm công nghiệp Vôi - Yên Mỹ
|
Xã Yên Mỹ
|
15,000.0
|
15,000.0
|
15,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||
|
Chuyển đổi trong nội bộ đất nông nghiệp
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
||||||||
|
133
|
Dự án trồng cây lâu năm
|
Xã Tân Hưng
|
3,400.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
134
|
Dự án nuôi trồng thủy sán
|
Xã Tân Hưng, Xuân
Hương
|
56,200.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
135
|
Dự án chăn nuôi bò
|
Xã An Hà
|
5,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
136
|
Dự án xây dựng trang trại
|
Thị trấn Vôi
|
30,000.0
|
DC Quy hoạch sử dụng dất
|
|||||
|
137
|
Dự án nuôi trồng thủy sản
|
Thôn Dĩnh Lục, xã Tân Dĩnh
|
20,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
138
|
Dự án nuôi trồng thủy sản
|
Xã Đào Mỹ, Nghĩa
Hưng
|
21,200.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
139
|
Dự án nuôi trồng thủy sản
|
Xã Thái Đào
|
65,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
140
|
Dự án nuôi trồng thủy sản
|
Tại các thôn trên địa bàn xã Thái Đào
|
47,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
141
|
Dự án nuôi trồng thủy sản và trang trại thôn Hạ
|
Xã Mỹ Thái
|
50,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
112
|
Dự án nuôi trồng thủy sản tại thôn Mãi Hạ, thôn Nguộn và thôn Đông
|
Xã Tân Thanh
|
26.500.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
143
|
Dự án Trồng cây lâu năm tại các thôn: Tuấn
Thịnh, Mãi Hạ, Thuận, Chung và Tuấn Mỹ
|
Xã Tân Thanh
|
12,000.0
|
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
2,674,076.0
|
2,379,660.4
|
294,415.6
|
2,660,760.4
|
|||||
|
TỔNG THU HỒI
|
678
|
20,435,354.0
|
14,256,939.1
|
346,000.0
|
5,832,414.9
|
||||
|
TỔNG CHUYÊN MỤC ĐÍCH
|
763
|
16,088,247.1
|
15,634,247.1
|
454,000.0
|
Page 50
BIỂU 02
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT SỐ 30/NQ- HĐND NGÀY 8/12/2016; CÔNG VĂN SỐ 599/HĐND- TH
NGÀY 27/9/2017; SỐ 36/NQ- HĐND NGÀY 8/12/2017; SỐ 11/NQ- HĐND NGÀY 11/7/2018 CHƯA THỰC HIỆN DƯỢC TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
I
|
HUYỆN YÊN DŨNG
|
||||||||
|
1
|
Khu nhà ở CBCN Thạch Bàn
|
Nham Sơn
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
2
|
Các dự án bổ sung đường 293 và các
tuyến nhánh
|
Huyện Yên Dũng
|
32.400
|
32.400
|
32.400
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
3
|
Đường Giao thông khu cánh Gà, Đồng
Quan
|
Nội Hoàng
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
4
|
Trạm nước sạch thị trấn Neo (trụ sở)
|
TT Neo
|
4.500
|
4.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2017
(ngân sách trung ương
|
Toàn huyện
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
6
|
Mở rộng nghĩa trang Đường Sim
|
Cảnh thụy
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
7
|
Đất thương mại, dịch vụ Đông Thắng
|
Tiến Dũng
|
1.770
|
1.770
|
1.770
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
8
|
Đất sản xuất kinh doanh Tân Liễu
|
Tân Liễu
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
9
|
Bãi trung chuyển và tập kết vật liệu XD Thôn Tân Độ, Tân Liễu
|
Tân Liễu
|
16.000
|
10.000
|
6.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 8/12/2016
|
||
|
10
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Tân Liễu
|
3.300
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
11
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Tiền Phong
|
10.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
12
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Quỳnh Sơn
|
3.400
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
13
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Hương Gián
|
3.300
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
14
|
Cây xăng
|
Cảnh thụy
|
3.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
15
|
Khu công nghiệp Song Khê-Nội Hoàng
|
Tiền Phong, Nội
Hoàng
|
120.000
|
95.000
|
25.0001
|
95.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
Page 1
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
16
|
Xây dựng khu sinh thái, khe hang dầu
|
Nham Sơn
|
416.000
|
50.000
|
366.000
|
1.000
|
50.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|
|
17
|
Khuôn viên cây xanh, Cánh Gà, Đồng
Quan
|
Nội Hoàng
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
18
|
Chợ Cảnh Thụy
|
Cảnh Thụy
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
19
|
Đội cảnh sát giao thông đường thủy
|
Đồng Việt
|
20.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
20
|
Đất ở Thành Công, Quyết Tiến
|
Tiền Phong
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
21
|
Đất ở thôn An Thịnh
|
Tiền Phong
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
22
|
Đất ở Vường Dí, Bình Voi
|
Cảnh Thụy
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
23
|
Khu nhà ở Thạch Bàn
|
Tiền Phong
|
150.000
|
150.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||||
|
24
|
Đất ở thôn Núi, Ngọc Sơn
|
Quỳnh Sơn
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
25
|
Đất ở Tam Sơn, Tân Sơn
|
Quỳnh Sơn
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
26
|
Đất ở thôn phố, Ngò
|
Tân An
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
27
|
Đất ở thôn Hạ
|
Đức Giang
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
28
|
Đất ở Tiên La
|
Đức Giang
|
4.000
|
4.000
|
4,000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
29
|
Đất ở Thanh Vân, Trung Sơn
|
Đức Giang
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
30
|
Đất ở Tân Hưng
|
Tư Mại
|
15.000
|
15.000
|
15,000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
31
|
Đất ở Thôn Bắc, Nam
|
Đồng Việt
|
10.600
|
6.800
|
3.800
|
6.800
|
NQ 36/NQ.HĐND ngày 8/12/2017
|
||
|
32
|
Khu dân cư Nam Tiến
|
Đồng Việt
|
98.000
|
98.000
|
98.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
33
|
Khu dân cư thôn Kem
|
Nham Sơn
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
34
|
Khu dân cư xã Xuân Phú
|
Xuân Phú
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
35
|
Khu dân cư Ninh Xuyên
|
Tiến Dũng
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
36
|
Khu dân cư xã Trí Yên
|
Trí Yên
|
27.000
|
27.000
|
27.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
37
|
Khu dân cư Quang Minh
|
Tiền Phong
|
130.000
|
93.000
|
37.000
|
93.000
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||
|
38
|
Khu dân cư Xuân Phú
|
Xuân Phú
|
110.000
|
95.000
|
15.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||
|
39
|
Khu dân cư Đức Giang
|
Đức Giang
|
120.000
|
95.000
|
25.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||
|
40
|
Khu dân cư TK4, 5
|
TT.Neo
|
60.000
|
50.000
|
10.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
Page 2
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
3
ど
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
3
ど
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
41
|
Khu đô thị phía nam
|
TT.Neo
|
396.000
|
396,000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||||
|
42
|
Đất ở bờ hồ, Long Trì 1,2
|
Tân Dân
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
43
|
Đất ở bờ Rọ, Long Trì 2
|
Tân Dân
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
44
|
Đất ở Đồng Cỏ, Trung 2
|
Tân Dân
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
45
|
Bãi rác thôn Thượng
|
Đức Giang
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
46
|
Khu tập kết rác thải
|
Trí Yên
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
47
|
Mở rộng bãi rác thôn Đường
|
Đức Giang
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
48
|
Bãi đỗ xe chùa Vĩnh Nghiêm
|
Trí yên
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
49
|
Nghĩa địa thôn Phùng Hưng
|
Tư Mại
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
50
|
Mở rộng nghĩa trang Bờ Đường
|
Trí Yên
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
51
|
Nâng cấp cải tạo đường giao thông
|
Toàn huyện
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
52
|
Khu mua bán tập chung thôn Tây
|
Cảnh Thụy
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
53
|
Khu mua bán tập chung Quyết Chiến
|
Lão Hộ
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||||
|
54
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng Liên Sơn, Toàn Thắng, Quyết chiến
|
Lão Hộ
|
70.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||||
|
55
|
Nhà VH, Khuân viên cây xanh Vân Lư
|
Yên Lư
|
26.000
|
26.000
|
26.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
56
|
Nhà văn hóa trung tâm xã Trí Yên
|
Trí Yên
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
57
|
Sân vận động xã Trí Yên
|
Trị Yên
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
58
|
Mở rộng khuôn viên chùa Vĩnh Nghiêm
|
Trí Yên
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
59
|
Nhà văn hóa thôn Bình Voi
|
Cảnh Thụy
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
60
|
Sân thể thao Hưng Thịnh
|
Tư Mại
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
61
|
Điện lực Yên Dũng
|
Toàn huyện
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
62
|
Xây dựng khu sinh thái, khe hang dầu
(bổ sung thêm)
|
Nham Sơn
|
85.000
|
70.000
|
15.000
|
70.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||
|
63
|
Xây dựng chùa
|
TT Neo
|
700.000
|
198.000
|
502.000
|
198.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
||
|
64
|
Đất nông nghiệp khác
|
Quỳnh Sơn
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
|||
|
65
|
Đất nông nghiệp khác
|
Đồng Việt
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
|
Page 3
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa 50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa 50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|
66
|
Khu Dân cư - đất ở và kinh doanh dịch
vụ xã Tiền Phong
|
Tiền Phong
|
50.000
|
Đất lúa
(m2)
50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa 50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|
66
|
Khu Dân cư - đất ở và kinh doanh dịch
vụ xã Tiền Phong
|
Tiền Phong
|
50.000
|
Đất lúa
(m2)
50.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
||
|
67
|
Đất SXKD (VLXD)
|
Hương Gián
|
11.000
|
11.000
|
10.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
68
|
Đất Giao thông (Cảng nội địa Trí Yên)
|
Trí yên
|
35.000
|
35.000
|
30.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
69
|
Đất dịch vụ
|
TT Neo
|
10.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
70
|
Khu NTTS
|
Quỳnh Sơn, Yên
Lư
|
50.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
71
|
Bãi rác xã Tiến Dũng
|
Tiến Dũng
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
Tổng toàn huyện
|
3.174.270
|
1.814.700
|
318.000
|
1.041.570
|
1.473.470
|
318.000
|
|||
|
II
|
HUYỆN LỤC NGẠN
|
||||||||
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư tuyến
đường nội thị thị trấn Kim
|
Phượng Sơn
|
195.000
|
20.000
|
175,000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
2
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư trung tâm thôn Kép 2
|
Hồng Giang
|
50.000
|
20.000
|
30.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
3
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Hựu (đoạn từ trường mầm non thôn Hựu đến ngã ba
nhà ông Hưng)
|
Trù Hựu
|
4.800
|
1.000
|
3.800
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
4
|
Quy hoạch khu dân cư mới
|
Biển Động
|
6.200
|
6.200
|
6.200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Quy hoạch khu dân cư
|
Tân Mộc
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
6
|
Mở rộng và điều chỉnh tuyến đường 289 kéo dài
|
Nam Dương,
Trù Hựu
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
7
|
Các đoạn bổ sung Dự án đường 293 và
các tuyến nhánh
|
Lục Ngạn
|
50.700
|
50.700
|
50.700
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
8
|
Các công trình điện trên địa bàn toàn
huyện
|
Lục Ngạn
|
1.800
|
1.000
|
800
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
9
|
Dự án xây dựng hồ chứa nước làng chà
|
Phong Vân
|
355.000
|
50.000
|
305.000
|
50.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
10
|
Nối dài kênh mương trạm bơm thôn Hóa
|
Tân Sơn
|
1.000
|
700
|
300
|
700
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
11
|
Bãi Nơi
|
Phú Nhuận
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 4
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lứa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
12
|
Dự án cấp nước sạch liên xã Phượng
Sơn, Quý Sơn
|
Phượng Sơn,
Quý Sơn
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
13
|
Xây dựng, cải tạo hạ tầng thiết yếu vùng trồng cây ăn quả tập trung có giá trị kinh tế cao huyện Lục Ngạn
|
Hồng Giang
|
80.000
|
24.000
|
56.000
|
24,000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
14
|
Nâng cấp mở rộng đường GTNT Gầm
Nà Duông-Khuôn Tỏ
|
Tân Sơn
|
4.500
|
1.000
|
3.500
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
15
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Tân Sơn
|
9.900
|
2.500
|
7.400
|
2.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
16
|
Nghĩa địa thôn Tân Giáo
|
Tân Mộc
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
17
|
Mở rộng trường mầm non trung tâm
|
Sơn Hải
|
700
|
700
|
700
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
18
|
Dự án mở rộng trường THCS
|
Cấm Sơn
|
2.400
|
2.300
|
100
|
2.300
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
19
|
Xây dựng phòng học trường mầm non
Thanh Hải số 1
|
Thanh Hải
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
20
|
Sân TDTT thôn Tân Thành
|
Tân Mộc
|
8.400
|
8.400
|
8.400
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
21
|
Dự án xây dựng trạm y tế xã
|
Phú Nhuận
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
22
|
Trụ sở liên cơ quan
|
Trù Hựu
|
58.000
|
6.000
|
52.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
23
|
Xây dựng kho bạc nhà nước huyện
|
TT Chủ
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
24
|
Nhà văn hóa khu Trung tâm xã khu đồng chợ thôn Mai Tô, NVH thôn Chay
|
Phi Điền
|
2.200
|
700
|
1.500
|
700
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
25
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Na,
Khuôn Đẽo
|
Thanh Hài
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
26
|
Nhà văn hóa thôn Vồng, Vách, Thác
Dẻo, Bãi Nơi
|
Phú Nhuận
|
2.400
|
2.400
|
2.400
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
27
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
|
Trù Hựu
|
5.0000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 5
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
28
|
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân
|
Phượng Sơn,
Quý Sơn
|
2,000
|
2.000
|
2,000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
29
|
Chuyển mục đích sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Phượng Sơn
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
30
|
Khai thác khoáng sản tại thôn Đảng,
Trạm
|
Sa Lý
|
90.000
|
90.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
31
|
Khai thác khoáng sản
|
Phong Minh
|
100.000
|
100.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
32
|
Quy hoạch cụm công nghiệp Cầu Đất
|
Phượng Sơn
|
60.000
|
20.000
|
40.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
33
|
Quy hoạch cụm công nghiệp Mỹ An
|
Mỹ An
|
100.000
|
20.000
|
80.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
34
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Ngọt
|
Hồng Giang
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
35
|
Quy hoạch khu dân cư khu Lê Lợi
|
TT Chũ
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
36
|
Quy hoạch khu DVTM và khu ở
|
TT Chữ
|
600
|
600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
37
|
Quy hoạch khu dân cư đường Lê Duẩn
kéo dài (giai đoạn 1)
|
TT Chữ
|
172.000
|
30.000
|
142.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
38
|
Quy hoạch khu dân cư
|
Cấm Sơn
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
39
|
Quy hoạch khu dân cư Thác Dẻo, Ván A
|
Phú Nhuận
|
2.700
|
2.000
|
700
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
40
|
Xây dựng hệ thống kênh mương và
đường giao thông
|
Kiên Lao
|
5.300
|
5.300
|
5.300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
41
|
Công trình điện trên địa bàn huyện
|
Toàn huyện
|
10.200
|
10.200
|
10.200
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
42
|
Xây dựng đường giao thông
|
Hồng Giang
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
43
|
Dự án xây dựng đường trục thôn và
đường nội đồng
|
Trù Hựu
|
10.500
|
5.500
|
5.000
|
5.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
44
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Kiên Lao
|
25.000
|
25.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
45
|
Xây dựng Nghĩa địa thôn An Toàn, Cấm Vài, Khuôn Thần
|
Kiên Lao
|
55.000
|
55.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
46
|
Xây dựng khu xử lý rác thải
|
Nam Dương
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 6
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
47
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Mỹ An
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
48
|
Quy hoạch bãi xử lý rác thải thôn Kim 1
|
Phượng Sơn
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
49
|
Quy hoạch điểm thu gom xử lý rác thải
|
Biên Sơn
|
400
|
400
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
50
|
Quy hoạch bãi tập kết, xử lý rác thải thôn Cổ Vài, Cầu Sắt
|
Sơn Hải
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
51
|
Quy hoạch nghĩa đại thôn Cổ Vài, Cầu
Sắt
|
Sơn Hải
|
45.000
|
45.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
52
|
Quy hoạch lò đốt rác thải sinh hoạt
|
Giáp Sơn
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
53
|
Quy hoạch bãi xử lý rác thải thôn Xóm
Cũ
|
Tân Hoa
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
54
|
Dự án xây dựng nhà máy nước sạch thôn Kép 2B
|
Hồng Giang
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
55
|
Đường giao thông nông thôn
|
Thanh Hải
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
56
|
Đường giao thông nông thôn
|
Quý Sơn
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-I1ĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
57
|
Xây dựng Trạm biến áp thôn Ngọc
Nương, Tân Mỹ
|
Mỹ An
|
400
|
200
|
200
|
200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
58
|
Xây dựng Trạm biến áp thôn Cái Cặn 1, Đèo Trang
|
Hộ Đáp
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
59
|
Quy hoạch khu xử lý rác thải sinh hoạt
|
Kiên Thành
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
60
|
Cầu dân sinh các thôn Tân Thành, Đồng Bóng, Bến Ía
|
Tân Mộc
|
2.500
|
2.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
61
|
Cầu dân sinh thôn Xạ Nhỏ
|
Đèo Gia
|
600
|
600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
62
|
Cầu dân sinh các thôn Đồn, thôn Xé
|
Sa Lý
|
720
|
720
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
63
|
Cầu dân sinh thôn Đấp
|
Sơn Hải
|
1.000
|
700
|
300
|
700
|
NQ 36/NQ-HĐNT ngày 08/12/2017
|
||
|
64
|
Cầu dân sinh thôn Hả
|
Tân Sơn
|
500
|
500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
65
|
Cầu dân sinh Chôn Ang-Chằm Khon
|
Cấm Sơn
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
66
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Bồng 1, Bồng 2, Tân Trường, Đức Chính
|
Thanh Hải
|
200
|
200
|
NQ 36/NQ-1IDND ngày 08/12/2017
|
Page 7
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu bồi(m?)
|
Diện tích thu bồi(m?)
|
Diện tích thu bồi(m?)
|
Diện tích thu bồi(m?)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
67
|
Đường dây 220KV Bắc Giang - Lạng Sơn
|
Cấm Sơn
|
200
|
200
|
200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
68
|
Sân vận động xã Mỹ An
|
Mỹ An
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
69
|
Xây dựng trường mầm non thôn Bóm
|
Tân Quang
|
1.080
|
1.080
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
70
|
Mở rộng trường mầm non xã
|
Kiên Lao
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
71
|
Mở rộng trường THCS thôn Cống
|
Kiên Lao
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
72
|
Dự án mở rộng Sân vận động và khu hội nghị hỗn hợp
|
TT Chũ
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
73
|
Xây dựng khu trung tâm thương mại
|
Nghĩa Hồ
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
74
|
Mở rộng trường THCS Tân Sơn
|
Tân Sơn
|
2.520
|
2.520
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
75
|
Mở rộng trường mầm non khu chính Tân Son
|
Tân Sơn
|
1.080
|
1.080
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
76
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Bòng
|
Phượng Sơn
|
2.520
|
2.520
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
77
|
Xây dựng Trường tiểu học thôn Cầu Sắt
|
Sơn Hải
|
29.000
|
29.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
78
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Cầu Sắt, thôn Đấp
|
Sơn Hải
|
1.200
|
300
|
900
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
79
|
Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã
|
Phi Điền
|
1.500
|
800
|
700
|
800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
80
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Chay
|
Phì Điền
|
700
|
700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
81
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Núi Lều,
thôn Lim 2
|
Giáp Sơn
|
1.200
|
1.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
82
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Thích
|
Phú Nhuận
|
700
|
700
|
700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
83
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Héo A,
Khuôn Nghều, Đèo Trang
|
Hộ Đáp
|
1.800
|
1.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
84
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Khả Lã 2
|
Tân Lập
|
4.338
|
4.338
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
85
|
Trụ sở liên cơ quan và hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư
|
Trù Hựu,
Quý Sơn
|
137.000
|
29.000
|
108.000
|
29.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
86
|
Quy hoạch trường mầm non Tư Thục
|
TT Chũ
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HIDND ngày 08/12/2017
|
Page 8
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
87
|
Xây dựng nhà văn hóa các thôn Sẻ Cũ,
Bừng Rồng, Bừng Ruộng, Tân Giáp
|
Thanh Hải
|
5.600
|
1.800
|
3.800
|
1.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
88
|
Mở rộng trường mầm non Nam Dương
|
Nam Dương
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
89
|
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phong Đào
|
Đồng Cốc
|
500
|
500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
90
|
Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp Mỹ An
|
Mỹ An
|
39.400
|
10.000
|
29.400
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
91
|
Quy hoạch tổng thể bảo tồn, phát huy giá trị cụm di tích lịch sử văn hóa đều Từ
Hà, huyện Lục Ngạn
|
Hồng Giang
|
43.000
|
43.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
92
|
Mở rộng cụm công nghiệp Mào Gà
|
Phượng Sơn
|
10,000
|
9.000
|
1.000
|
9.000
|
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
|
||
|
93
|
Mở rộng dự án khai thác và tuyển nổi
quặng đồng
|
Hộ Đáp
|
77.000
|
77.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
94
|
Quy hoạch cụm công nghiệp thôn Ải
|
Phượng Sơn
|
95.000
|
95.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
95
|
Dự án chuyển dồi nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp (phải xin phép)
|
Toàn huyện
|
1.708.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
2.240.158
|
504.000
|
200
|
1.735.958
|
2.212.000
|
200
|
|||
|
III
|
HUYỆN SƠN ĐỘNG
|
||||||||
|
1
|
Đất ở dân cư
|
TT An Châu
|
120.000
|
87.000
|
33.000
|
87.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
2
|
Đất ở dân cư
|
Thoi, Lốc -
|
5.400
|
5.400
|
5.400
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
3
|
Đất ở dân cư
|
DươngimNà Phải, Thành
Trà - Lê Viễn
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
4
|
Đất ở dân cư
|
Óm - Quế Sơn
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
5
|
Chuyên mục dích sử dụng sang dất ở đối với bộ gia đình cá nhân
|
toàn huyện
|
12.300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
6
|
Mở đường trung tâm xã
|
Thanh Hương-
Lona Sơn
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
7
|
Đường vào Trường THCS Lệ Viễn
|
Nà Phai - Lệ Viễn
|
4.700
|
4.700
|
4.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
8
|
Mở rộng tuyến đường liên thôn
|
Khuẩn Cầu 2 -
Quế Sơn
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
9
|
Bãi rác thải
|
Quế Sơn
|
5.000
|
1.500
|
3.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
10
|
Bến xe khách
|
Thị trấn Thanh
Sơn
|
12.000
|
2.000
|
10.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 9
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
l Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
l Ghi chú
|
|
11
|
Xây dựng chợ
|
Giáo Liêm
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
12
|
Mở rộng chợ
|
Dương Hưu
|
5.820
|
5.820
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
13
|
Xây dựng chợ
|
An Lập
|
13.000
|
13.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
14
|
Xây dựng chợ
|
Vân Sơn
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
15
|
Xây dựng nghĩa địa
|
Hữu Sản
|
700
|
700
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
16
|
Xây dựng nghĩa địa
|
Dương Hưu
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
17
|
Xây dựng nghĩa trang
|
TT Thanh Sơn
|
6.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
18
|
Nhà văn hóa thôn
|
Khe Táu, Đồng
Chu - Yên Định
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
19
|
Nhà văn hóa thôn
|
Dần 3 - Hữu Sản
|
100
|
100
|
100
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
20
|
Nhà văn hóa thôn
|
Đồng Làng, Thán, Bán - Dương Hưu
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
21
|
Mở rộng trụ sở UBND xã
|
Biểng - An Lạc
|
450
|
450
|
450
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
22
|
Mở rộng Trường mầm non
|
n Cẩm Đàn - CẩmĐ
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
23
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
An Bá
|
2.500
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
24
|
Mở rộng Trường THCS
|
Thị trấn An Châu
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
25
|
Mở rộng sân Trường THCS
|
An Châu
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
26
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
Quế Sơn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
27
|
Mở rộng Trường THCS
|
Lệ Viễn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
28
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
Thanh Luận
|
7.000
|
1.500
|
5.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
29
|
Trường mầm non (khu lè)
|
An Lập
|
400
|
400
|
400
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
30
|
Mở rộng Trường mầm non
|
Vân Sơn
|
500
|
300
|
200
|
300
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
31
|
Sân Vận động
|
Vĩnh Khương,
Yên Định, Long
Sơn, Vân Sơn,
Giáo Liêm, TT
Thanh Sơn
|
44.200
|
44.200
|
44.200
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 10
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
32
|
Xây dựng mở rộng trường Mầm non
|
Xã Phúc Thắng
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
33
|
Xây dựng trụ sở Đồn gác công an huyện
|
Xã Tuấn Mậu
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2018
|
|||
|
34
|
Mở rộng trường Mần non
|
Xã Lệ Viễn
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2019
|
|||
|
35
|
Mở rộng trường Mần non
|
xã Tuấn Mậu
|
3.240
|
3.240
|
3.240
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 08/12/2020
|
|||
|
36
|
Xây dựng trường Mần non
|
xã Tuấn Đạo
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2021
|
|||
|
37
|
Chuyển mục dích sử dụng sang đất trồng cây lâu năm cho các hộ gia đình, cá nhân
|
toàn huyện
|
59.550
|
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2022
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
300.760
|
243.260
|
4.000
|
53.500
|
274.590
|
4.000
|
|||
|
IV
|
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
|
||||||||
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hà Vị 4
|
P. Thọ Xương
|
23.000
|
15.000
|
8.000
|
15.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
2
|
HTKT khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực nhà văn hóa thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
|
P. Đa Mai
|
20.000
|
10.000
|
10.000
|
40.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
3
|
Khu đô thị mới Mỹ Độ
|
P. Mỹ Độ
|
71.800
|
71.800
|
71.800
|
NQ 30/NQ- HIĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
4
|
HITKT điểm dân cư thôn Trước
|
Xã Tân Tiến
|
50.000
|
10.000
|
40.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016
|
||
|
5
|
HTKT Khu số 6,7 thuộc khu dân cư phía Nam thành phố (đối ứng dự án xây dựng cầu Đồng Sơn)
|
Xã Tân Tiến
|
332.000
|
332.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
6
|
HTKT điểm dân cư thôn Nguận 2
|
Xã Dĩnh Trì
|
95.000
|
80.000
|
15.000
|
80.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
7
|
HTKT điểm dân cư thôn Song Khê 1
|
Xã Song Khê
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
8
|
Dự án: Xây dựng cầu Á Lữ và đường lên cầu theo hình thức hợp đồng BT
|
P. Trần Phú, P.
Mỹ Độ, xã Tân
Mỹ, xã Song Khê
|
50.000
|
30.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
9
|
Cải tạo và mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Gốm
|
P. Xương Giang
|
25.000
|
10.000
|
15.000
|
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 11
Diện tích chuyển mục
Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m2)
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng u1 Ghi chú
Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng
|
đặc dụng
Cửa hàng xăng dầu, Khu thương mại
|
đặc dụng
|
10 dịch vụ tổng hợp (Cty TNHH Thương Xã Song Mai 2.500 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
mại Tâm Bình)
Xây dựng Trung tâm kinh doanh ô tô và
11 dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng (Cty Xã Song Khê 11.000 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
Thương mại Trường An)
12 Xây dựng nhà văn hóa Thôn Sau P. Dĩnh Kế 500 500 500 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
13 Khu dịch vụ thương mại Dĩnh Kế (Cty TNHH XNK Tấn Đạt) 3.500 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
14 Bắc Hà Đất thương mại dich vụ - Công ty TNHH Xã Song Khê 5.000 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
15 Cảng Đồng Sơn (của Công ty TNHH Công Minh) Xã Đồng Sơn 35.000 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
16 Đất sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ (Công ty CP Rùa Vàng) Xã Tân Tiến 15.000 NQ 30/NQ- HĐNT ngày 08/12/2016
17 Nam thành phố HTKT Khu số 5, 9 thuộc khu đô thị phía Phường Dĩnh Kế, xã Tân Tiến 425.000 322.000 103.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
18 HTKT Khu dân cư thành Xương Giang, thành phố P. Xương Giang 40.000 35.000 5.000 70.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
HTKT điểm dân cư bên đường giao
19 thông từ Nhà văn hóa Mai Sẫu đi đường P.Đa Mai 2.900 2.900 2.900 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Thanh Mai
20 Khu dân cư Khu số 2 Khu phía Bắc thuộc Khu đô thị Tây Nam P. Mỹ Độ, Xã Tân Mỹ 198.000 198.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
21 thuộc Khu đô thị Tây Nam Dự án HTKT Khu số 1 Khu phía Bắc P. Mỹ Độ, Xã Tân Mỹ 33.000 33.000 48.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
22 Khu đô thị Bách Việt Lake Garden P. Dĩnh Kế 10.000 6.000 4.000 18.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
23 Khu 2 thuộc khu dân cư số 3 trên đường 295B P.Xương Giang 103.000 98.000 5.000 98.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Page I2
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
24
|
HTKT dân cư thôn Lực
|
Xã Tân Mỹ
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
25
|
HTKT dân cư thôn Tự (Khu đô thị cạnh trường tiểu học Tân Mỹ)
|
Xã Tân Mỹ
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
26
|
HTKT điểm dân cư đường trục chính, xã Đồng Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
36.000
|
36.000
|
36.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
27
|
HTKT điểm dân cư thôn Tân Mỹ, xã
Đồng Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
7.200;
|
7.200
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
28
|
HTKT điểm dân cư thôn Chùa, xã Đồng Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
29
|
HTKT điểm dân cư thôn Sòi, xã Đồng
Sơn
|
Xã Đồng Sơn
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
NQ 36/NQ-11ĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
30
|
Khu dân cư cạnh trường tiểu học Tân
Tiến
|
Xã Tân Tiến
|
127.000
|
99.000
|
28.000
|
99.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
31
|
Xây dựng HTKT khu dân cư đường
Hoàng Hoa Thám
|
Xã Song Mai
|
43.000
|
25.000
|
18.000
|
25.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
32
|
HTKT dân cư Bờ Khai thôn Lò
|
Xã Tân Mỹ
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
33
|
Đường qua UBND xã Tân Tiến (nối từ TL293 đến đê Sông Thương), TP Bắc
Giang
|
Xã Tân Tiến
|
3,000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
34
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
|
P.Đình Ke, Xã
Tân Tiến
|
27.000
|
20.000
|
7.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
35
|
Đường nối từ TL295 đến đường Hoàng Hoa Thám
|
P. Đa Mai, Xã
Tân Mỹ
|
20.000
|
17.000
|
3.000
|
17.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
36
|
Xây dựng đường vành đai 1 phía Tây
thành phố (doạn nối từ QL 17 đến dường vành đai phía Tây
|
P. Đa Mai, Xã
Song Mai
|
90.000
|
65.000
|
25.000
|
65.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
37
|
Hợp tác xã đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác chợ Hải An đầu tư, xây dựng
bến xe khách kết hợp kinh doanh dịch vụ tổng hợp Tân Mỹ
|
Xã Tân Mỹ
|
52.700
|
52.700
|
52.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Pagc 13
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
38
|
Xây dựng ga rác khu Trường Xuân -
Thượng Phú
|
Xã Song Mai
|
500
|
500
|
500
|
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
|
|||
|
39
|
Trường trung cấp Y - Dược Bắc Giang
xây dựng trường trung cấp Y - Dược Bắc Giang
|
Xã Tân Mỹ
|
50.000
|
48.000
|
2.000
|
48.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
40
|
Xây dựng sân thể thao thôn Bùi
|
Xã Song Mai
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
41
|
Sân thể thao phường Thọ Xương
|
P. Thọ Xương
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
42
|
Công ty TNHH Thương Vụ đầu tư xây
dựng, khai thác chợ xã Tân Tiến
|
Xã Tân Tiến
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
43
|
Xây dựng khuôn viên, vườn hoa, khu vui chơi xã Song Mai
|
Xã Song Mai
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
44
|
Khuôn viên cây xanh trước cổng trường học
|
P. Mỹ Độ
|
10.000
|
7.000
|
3.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
45
|
Mở rộng dình Đa Mai
|
P.Đa Mai
|
32.000
|
11.000
|
21.000
|
11.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
46
|
Cụm công nghiệp xã Dĩnh Trì
|
Xã Dĩnh Trì
|
100.000
|
99.000
|
1.000
|
99.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
47
|
Trung tâm kinh doanh nội thất và thiết bị giáo dục Hoàn Ngân của Công ty nội thất và thiết bị giáo dục Hoàn Ngân
|
Xã Song Khê
|
3.300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
48
|
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp và đại lý kinh doanh sửa chữa xe ôtô của HTX dịch vụ thương mại Sông Thương
|
Xã Đĩnh Trì
|
12.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
49
|
Đất thương mại dịch vụ (Cty TNHH TM và DV địa ốc Toàn cầu)
|
Xã Tân Tiến
|
16.400
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
50
|
Công ty Hải Dương group xây dựng khu trung tâm thương mại và tổng hợp ăn
uống
|
Xã Tân Tiến
|
1.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
51
|
Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (Công ty cổ phần Trường Hải)
|
Xã Dĩnh Trì
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
52
|
Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (Công ty Tuyển Mơ)
|
Xã Dĩnh Trì
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 14
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
53
|
Dự án xưởng chế biến và bảo quản rau
quả
|
P. Xương Giang
|
7.100
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
54
|
Điểm công nghiệp Xương Giang (Khu
sản xuất kinh doanh Xương Giang)
|
P. Xương Giang
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
55
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa của Công ty TNHH thương mại Công Minh
|
Xã Đồng Sơn
|
98.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
56
|
Khu dân cư cạnh trường cao đẳng Việt
Hàn
|
Xã Dĩnh Trì
|
90.000
|
80.000
|
10.000
|
80.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
57
|
Khu đô thị hỗn hợp, giải trí cao cấp thuộc khu đô thị phía Nam, thành phố Bắc
Giang
|
Xã Tân Tiến
|
94.000
|
90.000
|
4.000
|
90.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
58
|
Trường tiểu học - THCS - THPT
ICOSCHOOL
|
Xã Tân Mỹ
|
60.000
|
40.000
|
20.000
|
40.000
|
NQ 1t/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
59
|
Đất thương mại dịch vụ (Công ty CP đầu tư Tây Bắc)
|
Xã Dĩnh Trì
|
1.800
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
60
|
Trường mầm non Huyền Lương
|
Xã Tân Mỹ
|
2.900
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
61
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai kéo dài
|
P. Dĩnh Kế
|
65.300
|
50.000
|
15.300
|
50.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
62
|
Hệ thống tiêu thoát nước và giao thông
khu A, B thuộc khu đô thị phía Nam,
thành phố Bắc Giang
|
P.Dĩnh Kế, Xã
Tân Tiến
|
399.300
|
91.500
|
307.800
|
91.500
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
Tổng toàn Thành phố
|
3.047.500
|
2.256.400
|
791.100
|
1.831.900
|
|||||
|
V
|
HUYỆN LỤC NAM
|
||||||||
|
1
|
Khu dân cư đường máy kéo Phố Thanh
Tân
|
TT Đồi Ngô
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
12.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
2
|
Khu dân cư đường kẻ thôn Thân Phú
|
TT Đồi Ngô
|
15.000
|
12.000
|
3.000
|
12.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
3
|
Khu dân cư làn 2, số 2 quốc lộ 31
|
TT Đồi Ngô
|
175.000
|
98.000
|
77.000
|
98.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
4
|
Khu dân cư và nhà văn hóa TT Đồi Ngô
|
TT Đồi Ngô
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Khu dân cư
|
Xã Đông Hưng
|
70.000
|
70.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 15
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện tích
(m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
6
|
Khu dân cư mới
|
Xã Thanh Lâm
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
7
|
Khu dân cư trung tâm
|
Xã Bắc Lũng
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
8
|
Khu dân cư Tam Dị
|
Xã Tam Dị
|
199.000
|
99.000
|
100.000
|
99.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
9
|
Khu dân cư
|
Xã Phương Sơn
|
85.000
|
85.000
|
85.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
10
|
Khu dân cư các xã Yên Sơn, Tiên Hưng, Bình Sơn, Nghĩa Phương, Đông Phú,
Cẩm Lý
|
Các xã trên địa
bàn huyện
|
55.600
|
50.600
|
5.000
|
50.600
|
NQ 30/NQ-HIĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
I1
|
Khu dân cư các xã Đông Hưng, Bắc
Lũng, Vô Tranh, Khám Lạng, Cương
Sơn, Lan Mẫu,
|
Các xã trên địa
bàn huyện
|
49.200
|
35.800
|
13.400
|
35.800
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
12
|
Chuyển mục đích sang đất ở những vị trí xen kẹp
|
Các xã trên địa
bàn huyện
|
1.890
|
1.890
|
1.890
|
NQ 30/NQ-HĐNT ngày 08/12/2016
|
|||
|
13
|
Nhà điều hành sản xuất điện lực Lục Nam
|
TT Đồi Ngô
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
14
|
Nhà trực vận hành điện lực huyện Lục
Nam
|
TT Đồi Ngô
|
900
|
900
|
900
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
15
|
Trụ sở cụm Công nghiệp Cầu Sen
|
TT Đổi Ngô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
16
|
Đường Bãi Trọc đến quốc lộ 37
|
TT Đồi Ngô
|
400
|
200
|
200
|
200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
17
|
Đường giao thông sân vận động đi quốc lộ 31
|
Xã Phương Sơn
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
18
|
Nhà văn hóa thôn Lọng Nghè
|
Xã Bắc Lũng
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
19
|
Nhà văn hóa thôn Phú Yên 1
|
Xã Tam Dị
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
20
|
Nhà văn hóa thôn Bãi Cả
|
Xã Bình Sơn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
21
|
Khuôn viên nhà văn hóa thôn Gai
|
TT Đồi Ngô
|
300
|
300
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
22
|
Trường mầm non thôn Phương Lạn 3
|
Xã Phương Sơn
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
23
|
Xây dựng đường điện
|
Xã Đông Phú
|
200
|
200
|
200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
24
|
Xây dựng đường điện và chống quá tải
lưới điện
|
Trên địa bàn các
xã
|
300
|
300
|
300
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
25
|
Cải tạo đường dây 35 kv
|
Cẩm Ly, Khâm
Iong Vân Con
|
400
|
400
|
400
|
NQ 30/NQ-HIĐND ngày 08/12/2016
|
Page 16
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
t 文
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m')
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
t 文
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
26
|
Mở rộng, làm mới nghĩa trang nhân dân thôn Găng 【6
|
Xã Vô Tranh
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
27
|
Mở mới nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Chè
|
Xã Trường Giang
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
28
|
Mờ mới nghĩa trang nhân dân thôn Chỉ
tác
|
Xã Huyền Sơn
|
500
|
500
|
500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
29
|
Nghĩa trang nhân dân khu Ao Mỗ
|
Xã Đan Hội
|
700
|
700
|
700
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
30
|
Bãi rác xã Thanh Lâm
|
Xã Thanh Lâm
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
31
|
Bai rác rừng vũ
|
Xã Tiên Hưng
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
32
|
Bĩa rác tập trung
|
Xã Đan Hội
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
33
|
Nghĩa trang nhân dân khu Khe Lòng Gà thôn Khe Nghè
|
Xã Lục Sơn
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
34
|
Mở rộng nghĩa trang khu Bằng Võng,
thôn Tân Thành
|
Xã Trường Sơn
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
35
|
Mở mới nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Phúc
|
Xã Đông Hưng
|
1.400
|
1.400
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
36
|
Nghĩa trang nhân dân thôn Buộm
|
Xã Thanh Lâm
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
37
|
nghĩa trang nhân thôn Trung Hậu
|
Xã Lan Mâu
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
38
|
Bãi rác khu Chuôn lầy, thôn Xóm Làng
|
Xã Bình Sơn
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
39
|
Bãi rác thôn Va
|
Xã Đông Phú
|
3.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
40
|
Bãi rác thôn trung Hậu
|
Xã Lan mẫu
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
41
|
Bãi rác khu rừng thuốc
|
Xã Bảo Đài
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
42
|
Dự án công văn Nghĩa Trang
|
Xã Cương Sơn,
Nghĩa Phương
|
1.000.000
|
1.000.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
43
|
Mở rộng trung tâm dạy nghề xương Giang
|
TT Đồi Ngô
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
44
|
Bãi chứa cát sỏi thôn Trại Cầu
|
Xã Yên Sơn
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
45
|
Bãi vật liệu xây dựng thôn Vàng
|
Xã Khám Lạng
|
30.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 17
Diện tích chuyển mục
|
Diện tích thu hồi (m')
|
đích sử dụng (m)
|
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Ghi chú
Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng
đặc dụng đặc dụng
46 Dự án sản xuất kinh doanh Xã Bảo Đài 30.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
47 Dự án sản xuất kinh doanh khu Ngòi Mẫu Xã Chu Điện 20.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
48 Hạ tầng khu du lịch sinh thái Suối Mỡ Xã Nghĩa Phương 17.000 17.000 17.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
49 Bãi khai thác cát Xã Bắc Lũng 98.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
50 Khu dân cư mới xã Tam Dị Xã Tam Dị 190.000 190.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
51 Khu dân cư số 1, xã Phương Sơn Xã Phương Sơn 120.000 120.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
52 Khu dân cư Đồng Meo, thôn Sen Xã Bảo Đài 10.000 10.000 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
53 Dự án khu dân cư Làn 2, Quốc lộ 37 TT Đổi Ngô 22.000 22.000 22.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
54 Dự án khu dân cư Cổng Giếng thôn Thanh Phú TT Đồi Ngô 13.000 13.000 13.000 NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
55 Các khu dân cư xã Trường Sơn Xã Trường Sơn 7.500 6.000 1.500 6.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
56 Khu dân cư huyền Sơn Xã Huyền Sơn 5.000 5.000 5.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
57 Khu dân cư Xã Cương Sơn 7.000 7.000 7.000 NQ36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
58 Chuyền mục đích các vị trí xen kẹp Xã Trường Giang 3.500 3.500 3.500 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
59 Khu dân cư thôn Quỷnh Sành Xã Nghĩa Phương 1.590 1.590 1.590 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
60 Các khu dân cư xã Thanh Lâm Xã Thanh Lâm 14.970 14.970 NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
61 Dự án khu dân cư số 1 xã Tiên Nha Xã Tiên Nha 45.000 45.000 45.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
62 Dự án khu dân cư mới khu Đồng Đinh Xã Bình Sơn 40.000 40.000 40.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
63 Khu dân cư Xã Vũ Xá 1.500 1.500 1.500 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
64 Khu dân cư Ao Bờ, thôn Hồ Xã Thanh Lâm 3.000 3.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
65 Đất xen kẹp trong khu dân cư Tại các xã trên địa hàn huyện 10.240 1.250 8.990 1.250 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
66 Cải tạo dập Am Sang1,2 Xã Đông Hưng 10.000 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
67 Xây dựng bãi xử lý rác thải huyện Lục Nam Huyện Lục Nam 40.000 40.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Page 18
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Chỉ chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Chỉ chú
|
|
68
|
Cải tạo nâng cấp đường huyện tuyến từ Đền Trò xã Nghĩa Phương đi thôn Ao
Vè, xã Vô Tranh
|
Xã Nghĩa
1
Phương, xã Vô
Tranh
|
10.000
|
7.000
|
3.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
69
|
Xây dựng tuyến nối từ quốc lộ 3L đi
37(đoạn từ Cầu Mẫu Sơn đi trùng đoàn 111 sư 306)
|
Xã Chu Điện
|
100.000
|
80.000
|
20.000
|
80.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
70
|
Xây dựng tuyến nối từ quốc lộ 31 đi
37(đoạn từ Cầu Mẫu Mẫu Sơn đi Cầu
Sen)
|
Chu Điện, Yên
Sơn
|
100.000
|
98.000
|
2.000
|
98.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
71
|
Xây dựng tuyến nối từ quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293(đoạn Chu Điện - Yên Sơn)
|
Chu Điện, Yên
Sơn
|
100.000
|
75.000
|
25.000
|
75.000
|
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
|
||
|
72
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện
Thanh Lâm đi Quốc lộ 31
|
Xã Thanh Lâm
|
225.000
|
120.000
|
105.000
|
120.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
73
|
Kênh tiêu nối từ cống bãi dài đến kênh
trạm bơm xã Khám Lạng
|
Xã Khám Lạng,
xã Bắc Lũng
|
9.600
|
9.600
|
9.600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
74
|
Dự án nước sạch thôn Hòa Nội và thôn
Bến 2
|
Xã Khám Lạng
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
75
|
Khu sản xuất kinh doanh thôn phương
Lạn 3
|
Xã phương Sơn
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
76
|
Khu sản xuất kinh doanh thôn Phương
Lạn 6
|
Xã phương Sơn
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
77
|
Xưởng cắt đả phương Sơn thôn Phương Lạn 6
|
Xã phương Sơn
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
78
|
Siêu Thị Phố Sàn thôn Phương Lạn 4
|
Xã phương Sơn
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
79
|
Công ty Cổ phần dược phẩm y tế Phan
Anh
|
Xã Yên Sơn
|
19.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
80
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
|
Thon Dong Vung, Võ Vân Ca
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
81
|
Trung tâm chế biến dịch vụ đồ gỗ mỹ
nghệ
|
Thôn Nội Chùa,
xã Yên Sơn
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
82
|
Bãi tập kết vật liệu xây dựng
|
Xã Vũ Xá
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Pagc 19
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chứ
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chứ
|
|
83
|
Trung tâm thương mại Lan Chi Hà Nam
|
Xã Tiên Hưng
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
84
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
TT Lục Nam
|
1.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
85
|
Đất sản xuất kinh doanh khu ruộng bún
và Mẫu Bằng
|
TT Lục Nam
|
14.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
86
|
Xây dựng cây xăng thôn Hồ
|
Xã Thanh Lâm
|
1.950
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
87
|
Xây dựng nhà máy gạch Đồng Hoa
|
Xã Huyền Sơn
|
19.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
88
|
Bái khai thác làm nguyên vật liệu nhà
máy nạch Đồng Hoa
|
Xã Huyền Sơn
|
63.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
89
|
Xây dựng cây xăng xã Trường Giang
|
Xã Trường Giang
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
90
|
Xây dựng cây xăng xã Đông Hưng
|
Xã Đông Hưng
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
91
|
Dự án khu thể thao vui chơi, giải trí, bãi đỗ xe
|
Xã Chu Điện
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
92
|
Dự án cửa hàng kinh doanh xăng dầu và trạm dừng nghỉ(công ty Khánh Lợi)
|
Xã Lan Mẫu
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
93
|
Dự án cửa hàng xăng dầu
|
Xã Đông Hưng
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
94
|
Dự án công ty TNHH TM và xăng đầu
Quang Phúc
|
Xã Đan Hội
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
95
|
Dự án khu xăng đầu xã Yên Sơn
|
Xã Yên Sơn
|
19.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
96
|
Dự án sân golf Lục Nam
|
Chu Điện, Yên
Sơn, Khám lạng
|
45.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
97
|
Nhà máy may công nghiệp tâm và tài
|
Xã Bảo Đài
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
98
|
Dự án xây dựng bãi đỗ xe, trạm dừng
nghỉ kết hợp cửa hàng kinh doanh xăng đầu
|
Xã Nghĩa Phương
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
99
|
Dự án triết xuất tinh bột nghệ
|
Xã Bảo Sơn
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
100
|
Dự án xây dựng nhà máy gạch không
nung của Công ty triệu Khánh Thịnh
|
Xã Chu Điện
|
8.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
101
|
Dự án mở rộng cây xăng của Công ty Đại Đồng Xuân
|
Xã Chu Điện
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 20
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
TP
t
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
TP
t
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
102
|
Phòng Khám Xuân Mai
|
Xã Tiên Hưng
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
103
|
Trung tâm chế biến nông sản ứng dụng
công nghệ cao
|
Xã Yên Sơn
|
60.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
104
|
Cây xăng mong hoan
|
Xã Đông Hưng
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
105
|
Công ty Cổ phần bê tông và xây dựng
Bắc Giang
|
Xã yên Sơn
|
2.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
106
|
Khu lấy đất san lấp
|
TT Lục Nam
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
107
|
Bãi khai thác làm nguyên vật liệu nhà
máy gạch ngói Tri Yên
|
Xã Lan Mẫu
|
50.000.
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
108
|
Bãi khai thác làm nguyên vật liệu nhà
máy gạch ngói Trí Yên và nhà máy gạch trên địa bàn huyện
|
Xã yên Sơn
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
109
|
Xây dựng trường THCS trọng điểm chất lượng cao
|
TT Đổi Ngô
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
110
|
Khu sân thể thao văn hóa
|
Thôn Nội Đình,
xã Yên Sơn
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
111
|
Khu sân thể thao văn hóa
|
Thôn Trại 2, xã
Yên Sơn
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
112
|
Mờ rộng khuôn viên trường THCS
|
Thôn Nội Đình,
xã Yên Sơn
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
113
|
Khu sân thể thao văn hóa
|
Thôn Chản, xã
Yên Sơn
|
5.700
|
5.700
|
5.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
114
|
Nhà văn hóa
|
Xã Trường Sơn
|
720
|
720
|
720
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
115
|
Điểm tập kết rác thải thôn Yên Thịnh
|
Xã Yên Sơn
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
116
|
Diểm tập kết rác thải thôn Chản Làng
|
Xã Yên Sơn
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
117
|
Điểm tập kết rác thải thôn Chàn Đồng
|
Xã Yên Sơn
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
118
|
Điểm tập kết rác thải thôn Nội Chùa
|
Xã Yên Sơn
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
119
|
Điểm tập kết rác thải thôn Mai Thưởng
|
Xã Yên Sơn
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 21
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
120
|
Khu xử lý rác thải thôn Yên Thịnh
|
Xã Yên Sơn
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ:HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
121
|
Sân vận động
|
Xã Cương Sơn
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
122
|
Trường mầm non
|
Xã Tam Dị
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
123
|
Mở rộng trường THCS
|
Xã Lục Sơn
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
124
|
Mở rộng trường mầm non thôn Sơn Đình
|
Xã Thanh Lâm
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
125
|
Mở rộng trường mầm non thôn Thượng Lâm
|
Xã Thanh Lâm
|
500
|
500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
126
|
Nhà văn hóa thôn Sơn Đình 1
|
Xã Thanh Lâm
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
127
|
Nhà văn hóa thôn Dĩnh Bạn
|
Xã Thanh Lâm
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
128
|
Điểm thu gom rác các thôn
|
Xã Thanh Lâm
|
800
|
800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
129
|
Dự án bãi xử lý rác thải của xã tại khu
Dộc Cầu Trình thôn Sơn Đình 1 và Sơn Đinh 2
|
Xã Thanh Lâm
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
130
|
Bãi rác thôn Trại Cao và thôn Rừng Long
|
Xã Lục Sơn
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
131
|
Bãi rác thôn Đồng Đinh
|
Xã Bình Sơn
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
132
|
Bãi rác thôn Tân Thành
|
Xã Trường Sơn
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
133
|
Bãi rác xã Vô Tranh
|
Xã Vô Tranh
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
134
|
Bãi rác thôn Tòng Lênh 1
|
Xã Trường Giang
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
135
|
Bãi rác xã Đông Hưng
|
Xã Đông Hưng
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
136
|
Bãi rác xã Bảo Sơn
|
Xã Bảo Sơn
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
137
|
Bãi rác thôn Hòn Ngọc, bãi rác xã, bãi
rác xóm Cầu Mơ
|
Xã Tam Dị
|
8.600
|
8.600
|
8.600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
138
|
Mở rộng bãi rác xã Phương Sơn
|
Xã Phương Sơn
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
139
|
Bãi rác huyện
|
Xã Chu Điện
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
140
|
Bãi rác tập trung thôn Hạ
|
Xã Khám Lạng
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
141
|
Bãi rác tập trung thôn Trung An
|
Xã Lan Mẫu
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 22
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
ん
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
ん
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
142
|
Lò đốt rác thôn Nghẻ
|
Xã Tiên Nha
|
5,000
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
143
|
Đất chôn lấp rác thải
|
Xã Cương Sơn
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
144
|
Bãi rác thôn Khuyền
|
Xã Huyền Sơn
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
145
|
Bãi rác khu trung tâm
|
Xã Cẩm Lý
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
146
|
Bãi rác tập trung xã
|
Xã Vũ Xá
|
6,000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
147
|
Trụ sở UBND xã Vũ Xá
|
Xã Vũ Xá
|
4.760
|
4.760
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
148
|
Đất nghĩa địa
|
Xã Vũ Xá
|
4.200
|
4.200
|
4.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
149
|
Mở rộng chùa Chàng TT Lục Nam
|
TT Lục Nam
|
600
|
600
|
600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
150
|
Chợ trung tâm thị trấn
|
TT Lục Nam
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
151
|
Mở rộng trường mầm non và trường tiểu học
|
Xã Bình Sơn
|
609
|
609
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
152
|
Mờ rộng trường mầm non và trường tiểu học
|
Xã Vô Tranh
|
758
|
758
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
153
|
Mở rộng trưởng mầm non
|
Xã Trường Giang
|
142
|
142
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
154
|
Mở rộng đất cơ sở tôn giáo khu miễu
|
TT Lục Nam
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||||
|
155
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Khám Lạng
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
156
|
Nuôi trồng thủy sản Bến 2
|
Xã Khám Lạng
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
157
|
Nuôi trồng thủy sản Bến 3
|
Xã Khám Lạng
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
158
|
Chuyển mục đích sang đất cây lâu năm
TT Bào Sơn, thôn Bảo Lộc 2, Huê Vận 1, Tiên Do, Yên Thiện, Đồng Cống, Hồ
Lương
|
Xã Bảo Sơn
|
41.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
159
|
Chuyển mục đích sang đất cây ăn quả TT Bảo Sơn, Bảo Lộc 2, Huê Vận 1, Tiên
Do, Yên Thiện, Đồng Cống
|
Xã Bảo Sơn
|
42.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
160
|
Trang trại chăn nuôi thôn Khiêu
|
Xã phương Sơn
|
9.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
161
|
Đất nuôi trồng thủy sản thôn Phương Lạn 2,3,4,5,6 thôn Khiêu, Dốc, Kẻn
|
Xã phương Sơn
|
60.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 23
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
162
|
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
|
Xã Trường Sơn
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
163
|
Chuyên mục đích sang nuôi trồng thủy
sản
|
Xã Cẩm Lý
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
164
|
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
|
Xã Cẩm Lý
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
165
|
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
|
TT Lục Nam
|
15.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
166
|
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
|
Xã Thanh Lâm
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
167
|
Chuyển mục đích sang kinh tế trang trại
|
Xã Chu Điện
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
168
|
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
|
Xã Bình Sơn
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
169
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Yên Sơn
|
17.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
170
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Huyền Sơn
|
10.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
3.206.179
|
1.599.850
|
1.606.329
|
2.343.000
|
0
|
||||
|
VI
|
HUYỆN YÊN THẾ
|
||||||||
|
1
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Tân An, Lan Thượng
|
An Thượng
|
6.000
|
5.000
|
1.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
2
|
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Cống
Huyện
|
Đồng Kỳ
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
3
|
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Chi Chòe
|
Đồng Lạc
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
4
|
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Yên Thế
|
Tam Hiệp
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Tân An
|
Tân Sỏi
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
6
|
Đất dân cư đấu giá QSDĐ bản Na Lu
|
Xuân Lương
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
7
|
Xây dựng điểm khu dân cư mới Phồn
Xương
|
Phồn Xương
|
200.000
|
98.000
|
102.000
|
98.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
8
|
Chuyền mục đích sử dụng đất lúa xen
kẹt, canh tác không hiệu quả sang đất ở
|
Các xã, thị trấn
trong huyện
|
6.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
9
|
Trụ sở Công an huyện Yên Thế, phố Đề Nắm
|
TT Cầu Gồ
|
15.000
|
15.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 24
Diện tích chuyển mục
Diện tích thu hồi (m) dích sử dụng (m2)
STT Danh mục công trình, dự án 7 Địa điểm Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) Dất rừng hộ,rừng phòng Dất khác (m2) Đất lúa Đất rừng hộ,rừng phòng Ghi chú
山 đặc dụng đặc dụng
10 Mở rộng đường giao thông nông thôn Trại Chuối 2 Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
11 Mở rộng đường giao thông nông thôn Đồng Tâm Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
12 Mở rộng đường giao thông nông thôn Trại Đảng Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
13 Mở rộng đường giao thông nông thôn Ngò 1 Đồng Kỷ 600 600 600 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016
14 Ngò 2 Mở rộng đường giao thông nông thôn Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-IIDND ngày 08/12/2016
15 Xây mới đường giao thông thôn Trại Cà Đồng Lạc 1.300 1.300 1.300 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016
16 Đất Giao thông 10 thôn Tân Sòi 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17 Cứng hóa đường bê tông bản Nam Cầu Xuân Lương 2.000 1.000 1.000 1.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18 Đường nội đồng bản Làng Trên Xuân Lương 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19 Đất thuỷ Lợi 10 thôn Tân Sỏi 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
20 Hệ thống tưới nước vùng chè nguyên liệu bản Ven Xuân Lương 10.000 10.000 10.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
21 Hệ thống nước sinh hoạt tập trung Tam tiến, Đông Vương 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
22 Trạm phát sóng vinaphone Xuân Lương 500 500 500 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
23 Nhà máy phát điện năng lượng mặt trời Đồng Tiến 830.000 70.000 760.000 70.000 NQ 30/NQ-IIDND ngày 08/12/2016
24 Mở rộng trường trung học Hoàng Hoa Thám TT Cẩu Gồ 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
25 Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Chế Phồn Xương 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016
26 Sân vận động khu B Xuân Lương 7.000 7.000 7.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
27 Sân thể thao thôn Chẽ Phồn Xương 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
28 Chi cục Thi hành án Dân sự huyện Yên Thế Tam Hiệp 3.000 3.000 3.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
29 Bảo hiểm xã hội huyện Yên Thế TT Cầu Gồ 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016
Page 25
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
30
|
Mở rộng khuôn viên di tích lịch sử đình Na Lương
|
Xuân Lương
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
31
|
Mở rộng khuôn viên di tích lịch sử văn
đình Quỳnh Động
|
Xuân Lương
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
32
|
Công trình trung tâm thương mại xã
Xuân Lương
|
Xuân Lương
|
55.000
|
55.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
33
|
Đất SXKD
|
Xuân Lương
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
34
|
Khu dân cư phố Hoàng Hoa Thám
|
TT Cầu Gồ
|
16.500
|
16.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
35
|
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
|
TT Bố Hạ
|
80.000
|
70.000
|
10.000
|
70.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
36
|
Khu dân cư Phồn Xương
|
xã Phồn Xương
|
200.000
|
98.000
|
102.000
|
98.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
37
|
Đất ở và trung tâm thương mại xã Xuân Lương
|
Xã Xuân Lương
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
38
|
Các Khu dân cư xã Canh Nậu
|
xã Canh Nậu
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
39
|
Các Khu dân cư xã Bố Hạ
|
xã Bố Hạ
|
3.100
|
3.100
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
40
|
Khu dân cư thôn Cổng Châu
|
xã Đồng Hưu
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
41
|
Khu dân cư thôn Thiểu
|
Xã Đồng Lạc
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
42
|
Khu dân cư Thôn Đồi lánh; Khu dân cư thôn Đông Kênh
|
Xã Đông Sơn
|
5.700
|
5.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
43
|
Các khu dân cư xã Đồng Vương
|
Xã Đồng Vương
|
14.600
|
7.700
|
6.900
|
7.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
44
|
Khu dân cư thôn Yên Bái
|
Xã Hương Vĩ
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
45
|
Đất ở nông thôn Rừng Dài
|
Xã Tam Tiến
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
46
|
Khu dân cư mới thị trấn
|
TT Cầu Gồ
|
47.000
|
47.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
47
|
Khu dân cư Cả Trọng
|
TT Cầu Gồ
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
48
|
Các khu dân cư đấu giá xã Tân Sỏi
|
Xã Tân Sòi
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
49
|
Các Khu dân cư xã An Thượng
|
Xã An Thượng
|
15.500
|
12.500
|
3.000
|
12.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
50
|
Khu dân cư thôn Đền Giếng
|
Xã Hồng Kỳ
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 26
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Chỉ chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Chỉ chú
|
|
51
|
Khu dân cư và đất nhỏ lễ xã Xuân Lương
|
Xã Xuân Lương
|
4.200
|
4.200
|
4.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
52
|
Khu dân cư xã Đồng Kỳ
|
Xã Đồng Kỳ
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
53
|
Quy hoạch dân cư ngã 3 cơ bản đi trại y tế thôn Liên Cơ
|
xã Đồng Tâm
|
9.000
|
3.000
|
6.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND) ngày 08/12/2017
|
||
|
54
|
Đất khu dân cư tập trung bản Trại Nấm
|
Xã Đồng Tiến
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
55
|
Khu dân cư và đất nhỏ lẻ TT Bố Hạ
|
TT Bố Hạ
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
56
|
Khu dân cư Đồng Tâm
|
Đồng Kỳ
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
57
|
Các khu dân cư xã Phồn Xương
|
Phồn Xương
|
21.900
|
21.300
|
600
|
21.300
|
NQ 36/NQ-11DND ngày 08/12/2017
|
||
|
58
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Bố Hạ
|
5.000
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
59
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Tam Tiến
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
60
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Tân Hiệp
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
61
|
Xây mới NVH thôn Vòng huyện
|
Bố Hạ
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
62
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Hương Vỹ
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
NQ 36/NQ-HĐND) ngày 08/12/2017
|
|||
|
63
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Tam Tiến
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-11DND ngày 08/12/2017
|
|||
|
64
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Đồng Hưu
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
65
|
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
|
Đồng Tiến
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
66
|
Khu dân cư mới tập trung
|
Thôn Chùa - Phồn Xương
|
20.000
|
15.000
|
5.000
|
15.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
67
|
Đường nội thị, hệ thống thoát nước trung tâm cụm xã Xuân Lương
|
Xuân Lương
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
68
|
Đường 268
|
Hồng Kỳ
|
2.400
|
2.400
|
NQ 36/NQ-HIDND ngày 08/12/2017
|
||||
|
69
|
Cải tạo nâng cấp đường từ Tiến Thịnh đi UBND xã Tiến Tiến Thắng
|
Tiến Thắng
|
4.000
|
1.000
|
3.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
70
|
Nhà V11 thôn Đồng Tâm, Ngò 2, Trại
Chuối 2
|
Đồng Kỳ
|
7.700
|
6.200
|
1.500
|
6.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
71
|
Khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám
|
TT Cầu Gồ
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
72
|
Khu dân cư đấu giá QSĐĐ
|
TT Cầu Gồ
|
6.500
|
6.500
|
6.500
|
NQ 36/NQ-IIDND ngày 08/12/2017
|
|||
|
73
|
Đường giao thông nông thôn
|
Đồng Lạc
|
1.150
|
1.150
|
1.150
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 27
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lứa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
bộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
74
|
Trạm biến áp
|
Xuân Lương
|
150
|
150
|
150
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
75
|
Thao trường hố bắn Hố Chuối
|
Phồn Xương
|
12.300
|
3.000
|
9.300
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
76
|
Nhà máy phát điện năng lượng mặt trời
|
Xã Tam Tiến, xã
Tam Hiệp
|
1.000.000
|
1.000.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
77
|
Bãi xe tĩnh chợ Bố Hạ
|
TT Bố Hạ
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
78
|
Đường giao thông
|
Xã Đồng Kỳ
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
79
|
Đất công trình năng lượng thôn Dinh Tiến
|
Xã Bố Hạ
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
80
|
Đất công trình năng lượng thôn Trại Quân
|
Đồng Kỳ
|
2.000
|
2,000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
81
|
Đường giao thông nông thôn thôn Đồi
Hồng
|
Xã Dông Sơn
|
600
|
600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
82
|
Các xuất tuyến 22KV, 35KV sau Trạm biến áp Cầu Gồ
|
Xã Đồng Tiến,
Hồng Kỳ, Đồng
Tâm, Tam Tiến,
Canh Nậu, Đồng
Hưu, Xuân Lương
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
83
|
Đường dây và TBA 110KV Tân Yên
|
TT Cầu Gồ, Tam
Hiệp, Tân Hiệp,
Phồn Xương
|
3.800
|
3.800
|
3.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
84
|
Bãi xe tĩnh chợ Bố Hạ
|
TT Bố Hạ
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
85
|
Đường giao thông
|
Đồng Kỳ
|
3.100
|
3.100
|
3.100
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
85
|
Đất xây dựng nhà văn hóa bản Khe Ngọn
|
Xã Đồng Tiến
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
85
|
Đất xây dựng nhà văn hóa bản Đồng An
|
Xã Đồng Tiến
|
1.700
|
1.700
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
85
|
Sân thể thao Tam Kha
|
Xã Xuân Lương
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
86
|
Mở rộng sân vận động TT Bố Hạ tại phố Thống Nhất
|
TT Bố Hạ
|
9.000
|
8.600
|
400
|
8.600
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 28
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
87
|
Mở rộng khuôn viên trụ sở UBND xã tại thôn Đồng Tâm /9
|
Xã Đồng Kỳ
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
88
|
Trường Mầm non Tư thục TT Cầu Gồ
|
TT Cầu Gồ
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
89
|
Trường Mầm non Tư thục TT Bố Hạ
|
TT Bố Hạ
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
Tổng toàn huyện
|
2.772.300
|
762.600
|
2.009.700
|
762.600
|
|||||
|
VII
|
HUYỆN TÂN YÊN
|
||||||||
|
1
|
Mở rộng đền Đề Truật
|
Nhã Nam
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
2
|
Mở rộng trạm y tế xã
|
Liên Chung
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
3
|
Đường cứu hộ, cứu nạn các xã vùng lũ
thuộc lưu vực sông thương và đường vào các xã nghèo
|
Các xã liên quan
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngọc Lý
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Bãi rác của huyện
|
Liên Chung, Tân
Trung
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
6
|
Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh
|
Ngọc Vân
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
7
|
Khu thương mại dịch vụ giếng cả Đổi
Non
|
Liên Chung
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
8
|
Xây dựng nhà máy chế biến và bảo quản nông sản
|
Phúc Sơn
|
12.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
9
|
Dự án mở rộng xưởng sản xuất kinh
doanh, dịch vụ tổng hợp (hộ kinh doanh Nguyễn Văn Phú)
|
Phúc Sơn
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
10
|
Chợ thương mại và dịch vụ
|
Việt Ngọc
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
11
|
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH
thương mại Nam Mai)
|
Quế Nham
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 29
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dựng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
12
|
Đất sản xuất kinh doanh ( Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Việt, Nguyễn Văn Hòa)
|
Quế Nham
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
13
|
Doanh nghiệp tư nhân Hà Trung
|
Ngọc Thiện
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
14
|
Cây xăng
|
Ngọc Thiện
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
15
|
Dự án sản xuất kinh doanh
|
An Dương
|
1.400
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
16
|
Dự án trồng cây dược liệu
|
Cao Xá
|
16.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
17
|
Dự án sản xuất kinh doanh (Nhà máy
gạch)
|
Quế Nham
|
60.000
|
CV 599/HĐND-TH
ngày 27/9/2017
|
|||||
|
18
|
Khu Đô thị An Huy
|
TT Cao Thượng + Xã Cao Thượng + Cao Xá + Việt Lập
|
370.000
|
370.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
19
|
Dự án chống quá tải điện
|
Các xã, TT
|
19.500
|
19.500
|
19.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
20
|
Dự án bãi rác thải huyện Tân Yên
|
An Dương, Việt
Lập
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
21
|
Dự án nhà văn hóa + mở rộng đình
|
Hợp Đức
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
22
|
Dự án mở rộng sân thể thao
|
Hợp Đức
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
23
|
Dự án mở rộng tram y tế
|
Liên Chung
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
24
|
Dự án mở rộng trường THCS xã
|
Liên Chung
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
25
|
Dự án sân thể thao xã
|
Liên Chung
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
26
|
Dự án mở rộng trường THCS
|
Ngọc Châu
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
27
|
Dự án mở rộng trường mần non
|
Ngọc Lý
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
28
|
Dự án mở rộng sân thể thao
|
Ngọc Vân
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
29
|
Dự án mở rộng NVH
|
Ngọc Vân
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
30
|
Dự án bãi rác thải
|
Ngọc Vân
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
31
|
Dự án nhà văn hóa
|
Song Vân
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
32
|
Dự án xây dựng nhà văn hóa khu Đông
|
TT Cao Thượng
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 30
Diện tích chuyển mục
Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m)
STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Ghi chú
Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng
y đặc dụng đặc dụng
33 tại thôn Tiến Sơn Tây, xã Hợp Đức Dự án kinh doanh thường mại tổng hợp Hợp Đức 1.200 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Dự án Bãi tập kết và trung chuyển vật
34 liệu xây dựng tại thôn Lực Liễu Trên, xã Hợp Đức 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Hợp Đức
35 tại thôn Chợ Mới, xã Đại Hoá Dự án nhà máy may mặc TNT Đại Phúc Đại Hoá 12.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
36 dựng tại thôn Nành, xã Việt Ngọc Dự án Trung tâm kinh doanh vật liệu xây Việt Ngọc 2.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Dự án gia công các mặt hàng thuộc lĩnh
37 Nguyễn Văn Hưng tại thôn Vàng, xã Cao vực giấy, băng tã của hộ kinh doanh Cao Xá 5.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Xá
38 thôn Ngoài Hạ, xã Cao Thượng Dự án Cửa hàng thương mại tổng hợp tại Cao Thượng 2.500 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
39 Dự án nghĩa trang, nghĩa địa huyện Liên Sơn 65.000 65.000 65.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
40 thục Hoàng Hoa Thám tại thôn Chiềng, xã Liên Sơn và thị trấn Cao Thượng Dự án kêu gọi đầu tư: Trường mần non tư TT Cao Thượng + Liên Sơn 10.000 10.000 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
41 Nguyễn Thị Hân) Khu thương mại dịch vụ (hộ kinh doanh Cao Thượng 2.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
42 Nhà máy chế biến và bảo quản nông sản Ngọc Thiện 12.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
43 Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng Việt Ngọc 2.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
44 Xây dựng cửa hành xăng dầu Xã Ngọc Thiện 3.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu của
45 công ty TNHH MTV TM Sơn Hà Bắc Tân Trung 2.000 NQ 36/NQ-11DND ngày 08/12/2017
Giang (Hiện trạng sử dụng 365,6m2)
Page 31
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc đụng
|
Ghi chú
|
|
46
|
Dự án bãi đỗ xe và kho hàng của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hà
|
Tân Trung
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
47
|
Dự án mở rộng nhà máy sản xuất hàng
dệt may
|
Xã Cao Thượng,
TT Nhã Nam
|
25.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
48
|
Dự án trồng cây dược liệu
|
Thôn Hậu
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
49
|
Dự án dịch vụ vui chơi giải trí
|
Cao Xá
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
50
|
Dự án đất sản xuất kinh doanh
|
Đại Hoá
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
51
|
Dự án cây xăng
|
Ngọc Thiện
|
2.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
52
|
Dự án đất kinh doanh dịch vụ
|
Phúc Sơn
|
12.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
53
|
Dự án đất sản xuất kinh doanh
|
Lam Cốt
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
54
|
Dự án đất sản xuất kinh doanh
|
Lam Cốt
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
55
|
Dự án cụm công nghiệp dịch vụ
|
TT Nhã Nam
|
0
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
56
|
Doanh nghiệp tư nhân khánh linh
|
Cao Thượng
|
7.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
57
|
Dự án Trung tâm sử dụng công nghệ cao sản xuất và nghiêp cứu ứng dụng giống cây công nông nghiệp và dược liệu, sàn xuất đông nam dược và kháng sinh
|
Tân Trung
|
30.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
58
|
Khu thương mại dịch vụ TT Cao Thượng
|
500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||||
|
59
|
Dự án sản xuất kinh doanh của hộ kinh
doanh Nguyễn Thị Thắng
|
Cao Thượng
|
6.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
60
|
Một số dự án phục vụ sản xuất kinh
doanh, thương mại dịch vụ trên địa bàn huyện Tân Yên
|
Các xã, TT
|
80.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
714.700
|
714.700
|
755.800
|
||||||
|
VIII
|
HUYỆN VIỆT YÊN
|
||||||||
|
1
|
Xây dựng khu dân cư
|
Hoàng Ninh
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
2
|
Xây dựng khu dân cư
|
Tăng Tiến
|
54.660
|
54.660
|
54.660
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 32
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
3
|
Xây dựng khu dân cư
|
Hồng Thái
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
4
|
Xây dựng khu dân cư
|
Vân Trung
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Xây dựng khủ dân cư
|
Nếnh
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
6
|
Khu đô thị mới phía Nam (KDC số 9)
|
Nếnh
|
188.000
|
95.000
|
93.000
|
95.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
7
|
Xây dựng khu dân cư
|
Quang Châu
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
8
|
Khu dân cư, thương mại, chợ mới thị trấn Bích Động
|
Bích Động
|
51.721
|
51.721
|
31.332
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
9
|
Xây dựng khu dân cư
|
Bích Sơn
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
10
|
Xây dựng khu dân cư
|
Ninh Sơn
|
13.799
|
13.799
|
13.799
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
11
|
Xây dựng khu dân cư
|
Trung Sơn,
Hương Mai, Vận
Hà, Thượng Lan,
Nghĩa Trung,
Minh Đức
|
49.152
|
49.152
|
43.701
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
12
|
Xây dựng khu dân cư
|
Quảng Minh, Tự
Lạn, Việt Tiến,
Tiên Sơn
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
13
|
Xây dựng Trụ sở mới Tòa án nhân dân
huyện
|
Bích Động
|
9.000
|
8.000
|
1.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
14
|
Xây dựng khu nhà ở công nhân
|
Quang Châu
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
15
|
Các công trình Nhà văn hóa, khu thể thao
|
Nềnh, Tiên Sơn,
Tăng Tiến, Hồng
Thái, Minh Đức,
Thượng Lan, Vân
Hà, Việt Tiến,
Hoàng Ninh, Vân Trung, Tự Lạn,
Hương Mai, TT
Bích Động, Nghĩa Trung
|
41.894
|
37.020
|
4.874
|
33.920
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 33
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Dịa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Dịa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
16
|
Các công trình Trường học
|
Quang Châu,
Ninh Sơn, Bích
Sơn, Hoàng Ninh, Quảng Minh,
Tăng Tiến,
Thượng Lan, Vân Hà
|
39.668
|
37.668
|
2.000
|
19.323
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
17
|
Xây dựng đường nội thị thị trấn (kêu gọi nhà đầu tư theo hình thức BT)
|
Nếnh
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
18
|
Bãi đỗ xe tĩnh xã Vân Trung
|
Vân Trung
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
19
|
Xây dựng cụm công nghiệp Việt Tiến
|
Việt Tiến
|
91.000
|
85.600
|
5.400
|
85.600
|
CV 599/HĐND-TH
ngày 27/9/2017
|
||
|
20
|
Mở rộng xây dựng đình thôn Chùa
|
Tăng Tiến
|
3.600
|
3.500
|
100
|
3.500
|
CV 599/HĐND-TH
ngày 27/9/2017
|
||
|
21
|
Trường mầm non Đôremi
|
Xã Hồng Thái
|
13.000
|
9.000
|
4.000
|
9.000
|
ngày 27/9/2017
|
||
|
22
|
Trường mầm non tư thục Hạnh Phúc
|
Việt Tiến
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
ngày 27/9/2017
|
|||
|
23
|
Trường mầm non Lạc Long Quân
|
Xã Hồng Thái
|
18.000
|
13.000
|
5,000
|
13.000
|
ngày 27/9/2017
|
||
|
24
|
Nhà văn hóa phố 3, thị trấn Bích Động
|
Bích Động
|
4.300
|
4.300
|
CV 599/HĐND-TT1 ngày 27/9/2017
|
||||
|
25
|
Khu Đô thị Đình Trám - Sen hồ
|
Hòng Ninh, Hồng Thái
|
800.000
|
800.000
|
800.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
26
|
Xây dựng khu dân cư
|
Nếnh
|
100.000
|
98.000
|
2.000
|
98.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
27
|
Xây dựng khu dân cư mới dọc đường
Gom QL1 thôn Ninh Khánh
|
Nếnh
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
28
|
Xây dựng khu dân cư
|
Nếnh
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
29
|
Xây dựng khu dân cư
|
Bích Động
|
37.700
|
11.900
|
25.800
|
11.900
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
30
|
Xây dựng khu dân cư số 4
|
Bích Động
|
16.750
|
16.000
|
750
|
16.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
31
|
Xây dựng khu dân cư
|
Tiên Sơn
|
20.000
|
15.100
|
4.900
|
15.100
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
32
|
Xây dựng khu dân cư
|
Hoàng Ninh
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 34
|
STT
|
きの
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
きの
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
33
|
Xây dựng khu dân cư các thôn Vân Cốc 3,4
|
Vân Trung
|
40.000
|
40.000
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
40.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
34
|
Xây dựng khu dân cư
|
Ninh Sơn
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
35
|
Xây dựng khu dân cư
|
Minh Đức
|
22.500
|
15.000
|
7.500
|
15.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
36
|
Khu đô thị mới Thái Hà
|
Tăng Tiến
|
126.000
|
95.000
|
31.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
37
|
Dự án Khu dân phía bắc xã Hồng Thái
|
Hồng Thái
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
38
|
Khu dân cư mới Dông Bắc thị trấn Bích Động
|
Bích Động
|
155.000
|
95.000
|
60.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
39
|
Xây dựng khu dân cư
|
Hồng Thái
|
18.460
|
12.400
|
6.060
|
12.400
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
40
|
Xây dựng khu dân cư
|
Bích Sơn, Việt
Tiến, Tự Lạn,
Quảng Minh
|
100.000
|
95.000
|
5.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ- HDND ngày 08/12/2017
|
||
|
41
|
Xây dựng khu dân cư thôn Đạo Ngạn 1, 2
|
Quang Châu
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
42
|
Xây dựng khu dân cư Nam Ngạn
|
Quang Châu
|
100.000
|
97.000
|
3.000
|
97.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
43
|
Xây dựng khu dân cư
|
Trung Sơn, Nghĩa Trung, Vân Hà,
Hương Mai,
Thượng Lan
|
78.030
|
50.730
|
27.300.
|
50.730
|
NQ 36/NQ- HIĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
44
|
Xây dựng mới trụ sở công an huyện
|
Bích Động
|
29.000
|
29.000
|
29.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
45
|
Xây dựng đồn công an khu vực chùa Bổ Đà
|
Tiên Sơn
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
46
|
Xây dựng trụ sở mới bảo hiểm xã hội
huyện Việt Yên
|
Bích Động
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
47
|
Các công trình Trường học
|
Nếnh, Minh Đức,
Tiên Sơn, Quảng
Minh, Vân Hà
|
44.500
|
19.700
|
24.800
|
19.700
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 35
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện tích (m2)
|
Đất lứa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
48
|
Các công trình Nhà văn hóa, khu thể thao
|
Tự Lạn, Vân
Trung, Nghĩa
Trung, Quảng
Minh, Thượng
Lan, Nếnh
|
37.500
|
27.800
|
9.700
|
27.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
49
|
Xây dựng nghĩa trang thị trấn Bích Động
|
Bích Động
|
30.800
|
30.800
|
30.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
50
|
Các công trình nghĩa địa, bãi tập kết rác
|
Tiên Sơn, Bích
Sơn, Tăng
Tiến, Văn Hà,
Nếnh, Hoàng
Ninh, Nghĩa
Trung, Minh Đức, Thượng Lan,
Ninh Sơn
|
78.500
|
47.500
|
31.000
|
47.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
51
|
Mở rộng trạm tăng áp nhà máy nước thị trấn Bích Động
|
Bích Động
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
52
|
Xây dựng khu đền Hán Quận Công thôn Như Thiết
|
Hồng Thái
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
53
|
Điện tực Việt Yên
|
Toàn huyện
|
2.400
|
2.400
|
2.400
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
54
|
Xây dựng trạm 110kv
|
Vân Trung
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
55
|
Các công trình đường giao thông
|
Nếnh, Hồng Thái, Tiên Sơn, Vân
Hà, Minh Đức,
Nghĩa Trung,
Trung Sơn, Bích
Động
|
58.450
|
32.000
|
26.450
|
22.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
56
|
Đường kết nối Chùa Bổ Đà với khu đô
thị Tây Bắc, thành phố Bắc Ninh
|
Vân Hà, Tiên Sơn
|
90.000
|
75.000
|
15.000
|
75.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 36
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
57
|
Xây dựng khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe và khu hỗn hợp thuộc dụ án mở rộng.
chỉnh trang đô thị
|
Bích Động
|
65.000
|
60.000
|
5.000
|
60.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
58
|
Xây dựng bãi kiểm định xe cơ giới, cây xăng Xã Hoàng Ninh
|
Hoàng Ninh
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
59
|
Xây dựng siêu thị loại III (chợ)
|
Bích Sơn
|
3.200
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
60
|
Xây dựng kho càng tổng hợp Petro Bình Minh
|
Quang Châu
|
83.400
|
59.700
|
23.700
|
59.700
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
61
|
Xây dựng khu thương mại dịch vụ
|
Nếnh, Bích Sơn
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
62
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
|
Bích Sơn, Quang
Châu, Trung Sơn,
Hương Mai, Vân
Hà, Thượng Lan,
Tự Lạn
|
32.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
63
|
Mở rộng cửa hàng xăng dầu của Công ty cổ phần xe khách Bắc Giang
|
Hoàng Ninh
|
2.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
64
|
Xây dựng khu sản xuất vật liệu xây dựng
|
Vân Trung
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
65
|
Các dự án sản xuất và kinh doanh dịch vụ
|
Bích tọng, Tiên
Sơn; Ninh Sơn;
Vân Hà; Tự Lạn;
Quảng Minh;
Hương Mai;
Trung Sơn; Vân
、うう
|
56.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
66
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và trồng cây ăn quả
|
Thượng Lan,
Nghĩa Trung, Vân Trung
|
98.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
67
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia súc gia cầm
|
Tăng Tiến, Việt
Tiến, Tự Lạn,
Quảng Minh
|
95.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 37
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
68
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và trồng cây ăn quà
|
Minh Đức, Tiên
Sơn, Bích Sơn,
Hương Mai,
Hoàng Ninh
|
93.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
69
|
Thương mại dịch vụ (Công ty THHH
Anh Quất)
|
Việt Tiến
|
700
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
70
|
Đất thể dục - Thể thao
|
Tăng Tiến
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
71
|
Xây dựng khu dân cư thôn 6
|
Việt Tiến
|
49.000
|
49.000
|
49.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
72
|
Xây dựng khu dân cư thôn My Điền
|
Hoàng Ninh
|
231.000
|
231.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||||
|
73
|
Xây dựng khu dân cư thôn Bảy
|
Tăng Tiến
|
49.000
|
19.300
|
29.700
|
19.300
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
74
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
Quang Châu
|
5.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
75
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
Minh Đức
|
10.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
76
|
Đất ở nông thôn thôn Trung Đồng
|
Vân Trung
|
33.000
|
33.000
|
33.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
77
|
Đất văn hóa- Thể thao
|
Đạo Ngạn 1,
Quang Châu
|
7.000
|
6.000
|
1.000
|
6.000.
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
78
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
(Trung tâm bảo trợ xã hội và chăm sóc
người cao tuổi Sông Cầu)
|
Chu Xá, Quang
Châu
|
45,000
|
45.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||||
|
79
|
Đất văn hóa- Thể thao (xây dựng xân
bóng và làm nhà văn hóa)
|
Nam Ngạn,
Quang Châu
|
7.700
|
7.700
|
7.700
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
80
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Nam Ngạn,
Quang Châu
|
6.700
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
81
|
Xây dựng trạm biến áp 220KV Quang
Châu
|
Vân Trung
|
38.000
|
38.000
|
38.000
|
Văn bản số 60/HĐND-TH ngày
26/01/2018
|
|||
|
Tổng toàn huyện
|
3.614.483
|
3.110.149
|
504.334
|
3.255.365
|
0
|
||||
|
IX
|
HUYỆN HIỆP HÒA
|
||||||||
|
1
|
Khu dân cư thị trấn Thắng (Đồng Dầu)
|
TT. Thắng
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
2
|
Khu dân cư Đức Thắng (Hưng Thịnh)
|
Đức Thắng
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
3
|
Khu dân cư Lương Phong (Đồng Dầu)
|
Lương Phong
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 38
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
4
|
Khu dân cư thôn Mai Hạ
|
Mai Đình
|
48.000
|
30.200
|
17.800
|
30.200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
5
|
Khu dân cư thôn Thái Thợ
|
Thái Sơn
|
10.000
|
3.000
|
7.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
6
|
Khu dân cư Danh Thắng
|
Danh Thắng
|
5.000
|
5.000
|
40.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
7
|
MR Công ty cổ phần cấp nước Hiệp Hòa
|
Hoàng Vân
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
8
|
Bãi rác thải
|
Thanh Vân
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
9
|
Bãi rác thải
|
Đông Lỗ
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
10
|
Bãi rác thải
|
Lương Phong
|
5.000
|
4.000
|
1.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
11
|
Cửa hàng KD xăng dầu
|
Lương Phong,
Đoan Bái
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
12
|
Cải tạo nâng cấp đường nối ĐT 295 với đường trục xã Mai Đình qua khu Làng
nghề Mai Hương
|
Hương Lâm
|
8.400
|
5.000
|
3.400
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
13
|
XD trụ sở Phòng cháy chữa cháy-Công
an tỉnh
|
Đức Thắng
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
14
|
Trụ sở UBND xã Bắc Lý
|
Bắc Lý
|
25.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
15
|
Trường THCS thị trấn Thắng
|
thị trấn Thắng
|
3.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
16
|
Trường tiểu học, mầm non thị trấn Thắng
|
thị trấn Thắng
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
17
|
MR Trường THPT HH số 1
|
thị trấn Thắng
|
3.500
|
3.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
18
|
Nghĩa địa các thôn
|
Ngọc Sơn
|
5.000
|
4.000
|
1.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
19
|
Sân vận động Tam Đồng
|
Đoan Bái
|
1.300
|
1.200
|
100
|
1.200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
20
|
Sân bóng mini và bể bơi
|
Danh Thắng
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
21
|
Khu đô thị mới phía Nam, thị trấn Thắng
|
TT. Thắng, Đức
Thắng
|
188.000
|
160.000
|
28.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
22
|
Khu đô thị mới phía Tây, thị trấn Thắng
|
Đức Thắng
|
259.000
|
259.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
23
|
Khu cơ quan, dân cư khu vực Hồ Thống Nhất
|
TT. Thắng, Đức
Thắng
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
24
|
Khu dân cư Đức Thắng (sau BHXH)
|
Đức Thắng
|
25.000
|
25.000
|
25:000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 39
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích thu hồi (m7)
|
Diện tích chuyển mục
dích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
dích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
25
|
Khu dân cư Đức Thắng
|
Đức Thắng
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
26
|
Khu dân cư thôn Hương Ninh
|
Hợp Thịnh
|
40.000
|
30.000
|
10.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
27
|
Khu dân cư, thương mại dịch vụ thôn
Chớp
|
Lương Phong
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
28
|
Khu dân cư Châu Minh
|
Châu Minh
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
29
|
Khu dân cư Mai Đình
|
Mai Đình
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
30
|
Khu dân cư xã Ngọc Sơn
|
Ngọc Sơn
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
31
|
Khu dân cư xã Đoan Bái
|
Đoan Bái
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
32
|
Khu dân cư thôn Quế Sơn
|
Thái Sơn
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
33
|
Khu dân cư Đồng Tràng, thôn Hoàng Lại
|
Thanh Vân
|
6.000
|
2.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
34
|
Khu dân cư thôn Bảo An
|
Hoàng An
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
35
|
Khu dân cư thôn Đồng Hoàng
|
Hoàng Lương
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
36
|
Đường giao thông nông thôn
|
Thanh Vân
|
10.000
|
8.000
|
2.000
|
8.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
37
|
Cầu Đại An
|
Mai Đình
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
38
|
XD hệ thống cấp nước sạch Đồng Tân
|
Đồng Tân
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
39
|
Bãi rác tập trung huyện
|
Đông Lỗ
|
98.000
|
95.000
|
3.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
40
|
Bãi rác thải
|
Ngọc Sơn
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
41
|
Bãi rác thải
|
Hoàng Lương
|
200
|
200
|
200
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
42
|
Bãi rác thải
|
Mai Trung
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
43
|
Bãi rác thải
|
Hoàng Vân
|
700
|
300
|
400
|
300
|
NQ36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
44
|
Bãi rác thải
|
Thường Thắng
|
900
|
100
|
800
|
100
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
45
|
Bãi rác thải
|
Đồng Tân
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
46
|
Bãi rác thải
|
Hoàng An
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
47
|
Cửa hàng KD xăng dầu
|
Thanh Vân
|
1.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
48
|
Cửa hàng KD xăng dầu
|
Châu Minh
|
6.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
49
|
Trung tâm thử nghiệm ô tô VN
|
Hùng Sơn
|
534.800
|
500.000
|
34.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 40
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
50
|
Trung tâm văn hóa xã
|
Thường Thắng
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
51
|
Nhà văn hóa thôn Giang Tân, Đồng Tân
|
Thái Sơn
|
3.500
|
1.800
|
1.700
|
1.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
52
|
Nhà văn hóa, sần thể thao các thôn
|
Đông Lỗ
|
4.200
|
2.500
|
1.700
|
2.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
53
|
Nhà văn hóa, sân thể thao các thôn
|
Hoàng Thanh
|
7.300
|
7.000
|
300
|
7.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
54
|
Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Cốc
|
Quang Minh
|
8.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
55
|
Sân thể thao các thôn
|
Bắc Lý
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
56
|
Sân thể thao thôn Danh Thượng 2
|
Danh Thắng
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐNĐ ngày 08/12/2017
|
|||
|
57
|
Sân thể thao Đồi Tường
|
Hoàng Thanh
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
58
|
Trạm y tế
|
Hoàng An
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
59
|
Truường mầm non Tư thục
|
Đoan Bái
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
60
|
TRường mầm non các khu lẻ
|
Đoan Bái
|
2,000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
61
|
Trường màm non các thôn
|
Thái Sơn
|
3.200
|
2.000
|
1.200
|
2.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
62
|
Trường mầm non (Tăng Sơn)
|
Hòa Sơn
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
63
|
Trường mầm non (Hữu Định)
|
Quang Minh
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
64
|
Mở rộng trường tiểu học số 2
|
Đức Thắng
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
65
|
Trường mầm non các thôn
|
Đông Lỗ
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
66
|
MR trường tiểu học số 1
|
Mai Trung
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
67
|
Trường tiểu học Xuân Cẩm
|
Xuân Cẩm
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
68
|
Nghĩa địa Vườn Lách Đồng Điểm
|
Thanh Vân
|
3.000
|
1.000
|
2.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
69
|
Nghĩa địa thôn Tiến Lập
|
Đồng Tân
|
1.300
|
1.300
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
70
|
Nghĩa địa các thôn
|
Đông Lỗ
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
71
|
Nghĩa địa các thôn
|
Hoàng Lương
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
72
|
Nghĩa địa thôn Mai Trung
|
Mai Đình
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.200
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
73
|
Đất tín ngưỡng
|
Thanh Vân
|
500
|
500
|
500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
74
|
Trạm điện 110kV Hợp Thịnh và nhánh rẽ
|
Hợp Thịnh, Đại
Thành
|
13.000
|
10.800
|
2.200
|
10.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
75
|
Cụm công nghiệp Việt Nhật
|
Hương Lâm
|
500.000
|
500.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 41
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
76
|
Cụm công nghiệp Hà Thịnh
|
Hợp Thịnh, Đại
Thành
|
680.000
|
650.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
77
|
Cụm công nghiệp Đoan Bái
|
Đoan Bái
|
95.000
|
95.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
78
|
Đầu tư XD và KD hạ tầng làng nghề Mai Hương
|
Hương Lâm, Mai
Đình
|
276.000
|
270.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
79
|
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
|
Hoàng An
|
35.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
80
|
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
|
Hoàng Thanh
|
28.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
81
|
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
|
Đông Lỗ
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
82
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Đức Thắng
|
4.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
83
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Châu Mình
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
84
|
XD nhà máy gạch tuynel
|
Xuân Cẩm
|
19.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
85
|
XD chợ và cây xanh
|
Hợp Thịnh
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
86
|
XD hồ điều hòa, khuôn viên cây xanh,
khu dân cư
|
Đức Thắng
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
87
|
Khu dất xen kẹt đường nối ĐT 295-296 và kênh 1B (giáp KDC số 3)
|
Đức Thắng
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
88
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Đông Lỗ, Châu
Minh
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
89
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Hoàng Vân, Đức
Thắng, Danh
Thắng
|
25.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
90
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Hừng Sơn, Đức
Thắng, Hoàng
Thanh, Hoàng
Vân, Xuân Cẩm
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
91
|
Đất trồng cây lâu năm
|
Xuân Cẩm
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 42
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
92
|
Đất nông nghiệp khác
|
Châu Minh,
Thanh Vân, Hùng Sơn, Hợp Thịnh,
Đông Lỗ, Hoàng
Vân, Hoàng An,
Xuân Cẩm, Thái
Sơn, Hòa Sơn
|
80.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
93
|
Đất nông nghiệp khác
|
Thanh Vân
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
94
|
Trang trại hữu cơ
|
Quang Minh
|
47.300
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
95
|
Khu dân cư thôn Gò Pháo
|
Hợp Thịnh
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
96
|
Khu dân cư Cẩm Xuyên
|
Xuân Cẩm
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
97
|
Đất ở nông thôn Bắc Lý
|
Bắc Lý
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
98
|
XD hệ thống cấp nước sạch Xuân Cẩm
|
Xuân Cẩm
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
2.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
||
|
99
|
Bãi rác thài
|
Mai Đình
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
100
|
Cửa hàng KD xăng dầu
|
Hoàng An
|
2.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
101
|
Cửa hàng KD xăng dầu
|
Xuân Cẩm
|
2.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
102
|
Trường Mầm non xã Hợp Thịnh
|
Hợp Thịnh
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
103
|
Trường Mầm non xã Mai ĐÌnh
|
Mai Đình
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
104
|
Đường dây và trạm biến áp
|
các xã
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
105
|
Nhà văn hóa thôn Chúng
|
Đông Lỗ
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
106
|
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
|
Danh Thắng
|
40.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
107
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Mai Đình
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
108
|
Đất nông nghiệp khác
|
Thanh Vân
|
10.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
109
|
Đất nông nghiệp khác
|
Thái Sơn
|
14.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
110
|
Đất nông nghiệp khác
|
Xuân Cẩm
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
111
|
Khu dân cư khu vực Câu Mía, thôn
|
Hợp Thịnh
|
23.000
|
20.000
|
3.000
|
20.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
112
|
Trung Tâm Khu dân cử Nội Con (gan Làng nghe Mai Hương
|
Hương Lâm
|
30.000
|
28.000
|
2.000
|
28.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Page 43
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng điện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
113
|
Bãi rác thải
|
Hòa Sơn
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
114
|
Bãi đỗ xe xã Bắc Lý
|
Bắc Lý
|
10.000
|
2.500
|
7.500
|
2.500
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
115
|
Bãi đỗ xe xã Đại Thành
|
Đại Thành
|
10.000
|
1.000
|
9.000
|
1.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
116
|
Bãi đỗ xe xã Danh Thắng
|
Danh Thắng
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
6.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
117
|
Bãi đỗ xe xã Thanh Vân
|
Thanh Vân
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
118
|
Bãi đỗ xe xã Hoàng An
|
Hoàng An
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
119
|
Bãi đỗ xe xã Đông Lỗ
|
Đông Lỗ
|
19.000
|
19.000
|
19.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
120
|
Nhà văn hóa thôn Tân Tiến
|
Thường Thắng
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
121
|
Nhà văn hóa thôn Trong Làng
|
Thường Thắng
|
500
|
500
|
500
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
122
|
Trường mầm non (thôn Lý Viên)
|
Bắc Lý
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
123
|
MR trường tiêu học Bác Lý số T (XD bể hai〉
|
Bắc Lý
|
1.000
|
1.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||||
|
124
|
MR trường tiểu học Bắc Lý số 2
|
Bắc Lý
|
1.000
|
1.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||||
|
125
|
Nhà văn hóa thôn Trung
|
Bắc Lý
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
126
|
Nhà văn hóa thôn Trại Quần
|
Bắc Lý
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
127
|
Cụm công nghiệp Thanh Vân
|
Thanh Vân
|
449.000
|
447.000
|
2.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
128
|
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
|
Đại Thành
|
1.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
129
|
Đất thương mại dịch vụ
|
Châu Minh
|
20.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
130
|
Mở rộng nhà máy gạch (MIKADO)
|
Hùng Sơn
|
8.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
4.042.000
|
3.825.300
|
216.700
|
1.593.400
|
|||||
|
X
|
HUYỆN LẠNG GIANG
|
||||||||
|
1
|
Đường vào mỏ đất thôn Đại Giáp
|
Xã Đại Lâm
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
2
|
Xây dựng đường giao thông
|
Xã Tân Thịnh
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
3
|
Mở rộng đường vào bãi rác thải
|
Xã Phi Mô
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
4
|
Lâm đường khu vực Công Lịch thon Đại Phú 2
|
Xã Phi Mô
|
500
|
500
|
500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
5
|
Mở rộng bãi rác
|
Xã Tân Thanh
|
6.500
|
6.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
6
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Tiên Lục
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
7
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Nghĩa Hòa
|
10.000
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||||
|
8
|
Quy hoạch bãi rác thải
|
Xã Thái Đào
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
9
|
Xây dựng nghĩa trang nhân dân
|
Xã Thái Đào
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 44
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
t0
|
Xây dựng bãi xử lý rác tải
|
Xã Yên Mỹ
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
11
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Phi Mô
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
12
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Xương Lâm
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
13
|
Trạm tăng áp Nhà máy nước sạch
|
TT Vôi
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
14
|
Xây dựng Trạm cấp nước sạch
|
Xã Tiên Lục
|
2,000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
15
|
Xây dựng Trạm cấp nước sạch
|
TT Kép
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
16
|
Xây dựng Trạm cấp nước sạch
|
Xã Hương Sơn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
17
|
Nhà máy nước sạch Bắc Giang
|
Các xã trên địa
bàn huyện
|
200.000
|
90.000
|
110.000
|
90.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
18
|
Xaaty dựng, cải tạo hệ thống lưới điện
nhà trực
|
21 xã, 02 thị trấn
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
19
|
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Lạng
Giang
|
21 xã, 02 thị trấn
|
450
|
450
|
450
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
20
|
Mở rộng Trường tiều học Xuân Hương 2
|
Xã Xuân Hương
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
21
|
Nhà văn hóa xã (Sân thể thao thôn
Quảng Mô và Đại Phú 1)
|
Xã Phi Mô
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
22
|
Mở rộng trường THCS
|
Xã Tân Thanh
|
4.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
23
|
Mở rộng trường mầm non Việt Hương
|
Xã Hương Sơn
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
24
|
Mở rộng trường tiểu học Hương Sơn 2
|
Xã Hương Sơn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
25
|
Xây dựng Trường mầm non B Tiên Lục
|
Xã Tiên Lục
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
26
|
Xây dựng sân thể thao (thôn Sậm và Lèo)
|
Xã Tân Thịnh
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
27
|
Đất cơ sở văn hóa
|
Xã Mỹ Thái
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
28
|
Xaây dựng sân thể thao tại các thôn
|
Xã Hương Sơn
|
15.600
|
7.500
|
8.100
|
7.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
||
|
29
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Ruồng Cái
|
Xã Đào Mỹ
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||
|
30
|
Mở rộng Trụ sở công an huyện
|
TT Vôi
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
31
|
Trạm cảnh sát giao thông Cầu Lường
|
Xã Quang Thịnh
|
15.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
32
|
Trại giam công an tỉnh
|
Xã Quang Thịnh
|
50.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Page 45
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghí chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghí chú
|
|
33
|
Xây dựng dây chuyền đóng bao và tập
kết nguyên liệu của Công ty Xi măng Bắc Giang (thôn Nùa Quán)
|
Xã Đào Mỹ
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
34
|
Dự án sửa chữa ô tô, vận tải, xây dựng và dịch vụ thương mại tổng hợp (thôn Phú Độ)
|
Xã Phi Mô
|
4.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
35
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (thôn Yên Vinh)
|
Xã Yên Mỹ
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
36
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm phân phối vật tư nông nghiệp, nông sản và xây dựng kho bảo quản nông sản
|
Xã Xuân Hương
|
6.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
37
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu số 8, trạm chiết nạp ga và cửa hàng mua bán sửa
chữa ô tô
|
Xã Tân Hưng
|
1.500
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
38
|
Đất kinh doanh, dịch vụ (Quỹ tín dụng)
|
Xã Xương Lâm
|
1.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
39
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
|
Xã Nghĩa Hòa
|
5.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
40
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
|
Xã Yên Mỹ
|
3.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
41
|
Xaayd ựng cửa hàng xăng đầu và dịch vụ tổng hợp (Công ty TM Trường An)
|
Xã Tân Dĩnh
|
10.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
42
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
|
Xã Hương Sơn
|
7.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
43
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Xã Mỹ Hà
|
15.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
44
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Thái Đào
|
80.000
|
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
|||||
|
45
|
Khu dân cư thôn Mầu
|
Xã Thái Đào
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
46
|
Khu dân cư thôn Gia
|
Xã Thái Đào
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
47
|
Khu dân cư tại các thôn khác
|
Xã Thái Đào
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
Page 46
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
A
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
A
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
48
|
Khu dân cư 0
|
Xã Tân Thịnh
|
30,000
|
30.000
|
30.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
49
|
Khu dân cư
|
Xã Xuân Hương
|
120.000
|
98.000
|
22.000
|
98.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
||
|
50
|
Mở rộng trường mầm non và trường tiểu học
|
Xã Tân Thịnh
|
2.500
|
2.000
|
500
|
2.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
||
|
51
|
Mở rộng chợ Than
|
Xã Dương Đức
|
1.000
|
900
|
100
|
900
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
||
|
52
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Tân Dĩnh
|
11.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
53
|
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp
|
Xã Tân Dĩnh
|
10.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
54
|
Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh
xăng dầu loại 2 của Công ty TNHH MTV Hoa Kỳ
|
Xã Mỹ Hà
|
2.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
55
|
Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh
xăng dầu của Công ty cổ phần phát triển nông nghiệp Sông Thương
|
Xã Dương Đức
|
3.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||||
|
56
|
Cụm Công nghiệp Tân Dĩnh - Phi Mô
|
xã Phi Mô
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
|
|||
|
57
|
Khu dân cư
|
TT Vôi
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
NQ36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
58
|
Khu dân cư
|
TT Kép
|
22.800
|
22.800
|
22.800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
59
|
Khu dân cư
|
Xã Xương Lâm
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
60
|
Khu dân cư
|
Xã Tân Hưng
|
21.000
|
19.000
|
2.000
|
19.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
61
|
Khu dân cư
|
Xã Nghĩa Hưng
|
15.600
|
15.600
|
15.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
62
|
Khu dân cư
|
Xã Nghĩa Hòa
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
63
|
Khu dân cư
|
Xã An Hà
|
7.400
|
7.400
|
7.400
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
64
|
Khu dân cư
|
Xã Tân Thịnh
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
65
|
Khu dân cư
|
Xã Quang Thịnh
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
66
|
Khu dân cư
|
Xã Hương Lạc
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
67
|
Khu dân cư
|
Xã Đào Mỹ
|
20.600
|
20.600
|
20.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
68
|
Khu dân cư
|
Xã Tiên Lục
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 47
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
69
|
Khu dân cư
|
Xã Mỹ Hà
|
57.500
|
57.5001
|
57.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
70
|
Khu dân cư
|
Xã Dương Đức
|
15.600
|
15.600
|
15.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
71
|
Khu dân cư
|
Xã Xuân Hương
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
72
|
Khu dân cư
|
Xã Tân Thanh
|
58.500
|
55.000
|
3.500
|
55.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
73
|
Khu dân cư
|
Xã Hương Sơn
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
74
|
Khu dân cư
|
Xã Phi Mô
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
75
|
Khu dân cư
|
Xã Đại Lâm
|
52.000
|
52.000
|
52.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
76
|
Khu dân cư
|
Xã Mỹ Thái
|
95.000
|
95.000
|
95.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
77
|
Khu dân cư
|
Xã Yên Mỹ
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
78
|
Khu đân cư
|
Xã Thái Đào
|
25.300
|
18.300
|
7.000
|
18.300
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
79
|
Dự án xây dựng đường trục TT Vôi -
Xương Lâm, huyện Lạng Giang theo
hình thức đối tác công tư (PPP), Hợp
đồng XD chuyển giao (BT)
|
TT Vôi, xã Phi
Mô và xã Xương
Lâm
|
600.000
|
600.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
80
|
Mở rộng đường giao thông trong khu thị tứ Bến Tuần
|
Xã Mỹ Hà
|
25,000
|
25.000
|
25.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
81
|
Xây dựng mương thoát nước khu dân cư
|
TT Kép
|
500
|
500
|
500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
82
|
Dự án xây dựng đường từ cầu đỏ đi giáp xã Dương Đức
|
Xã Mỹ Thái
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
83
|
Xây dựng đường GT và mương thoát
nước khu dân cư
|
Xã Nghĩa Hòa
|
11.600
|
11.600
|
11.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
84
|
Mở rộng đường giao thông các thôn
|
Xã Đào Mỹ
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
85
|
Mờ mới mương thoát nước
|
Xã Đào Mỹ
|
200
|
200
|
200
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
86
|
Mở rộng đường vào khu xử lý rác thải tập trung
|
Xã Hương Lạc
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 48
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
4
|
Địa điểm
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Điện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
4
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
87
|
Xây dựng đường trục khu đô thị Kép đi
xã Hương Sơn T
|
Xã Tân Thịnh
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
88
|
Xây dựng đường trục khu đô thị Đông Sở
|
TT Vôi
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
89
|
Xây dựng đường từ UBND xã Tiên Lục đến đường 295 mới
|
Xã Tiên Lục
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
90
|
Xây dựng đường từ Quốc lộ 37 đi thôn
Đồng Thủy
|
Xã Hương Sơn
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
91
|
Làm đường giao thông thôn Đồi và
Trung phố
|
Xã Mỹ Hà
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
92
|
Làm đường giao thông các thôn
|
Xã Dương Đức
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
93
|
Xây dựng đường GT và mương thoát
nước khu dân cư
|
Xã Tân Thanh
|
38.600
|
27.600
|
11.000
|
27.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
94
|
Mở rộng đường từ Trụ sở UBND xã đến cầu Hoành Sơn
|
Xã Phi Mô
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
95
|
Mở rộng đường vào Trường mầm non
|
Xã Hương Sơn
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
96
|
Mở rộng bãi rác
|
Xã Dương Đức
|
3.600
|
2.600
|
1.000
|
2.600
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
97
|
Xây dựng bãi rác thải tập trung
|
Xã Xương Lâm
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
98
|
Xây dựng trạm trung chuyển rác trên địa bàn các thôn
|
Xã Tiên Lục
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
99
|
Quy hoạch nghĩa trang
|
Xã Nghĩa Hưng
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
4.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
100
|
Mở rộng bãi rác thải tập trung
|
Xã Tân Đĩnh
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
101
|
Quy hoạch nghĩa trang tại các thôn
|
Xã An Hà
|
36.180
|
16.933
|
19.247
|
16.933
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
102
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Đào Mỹ
|
5.000
|
1.000
|
4.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
103
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Yên Mỹ
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
104
|
Xây dựng bãi xử lý rác thải
|
Xã Hương Sơn
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
105
|
Xây dựng trạm trung chuyển rác trên địa bàn các thôn
|
Xã Tân Thanh
|
800
|
800
|
800
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 49
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
106
|
Xây dựng đường điện 220kV Bắc Giang - Lạng Sơn
|
Xã Thái Đào
|
421
|
190
|
231
|
190
|
NQ-36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
107
|
Xây dựng đường điện chống quá tải
|
Xã Thái Đào
|
30
|
30
|
30
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
108
|
Xây dựng hệ thống chống quá tải và các xuất tuyến 22kV,35kV
|
21 xã, 02 thị trấn
|
3.252
|
3.252
|
3.252
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
109
|
Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng
|
Xã Tân Dĩnh
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||||
|
110
|
Mở rộng trụ sở công an huyện LG
|
TT Vôi
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
111
|
Xây dựng đồn công an khu vực Kép
|
Xã Tân Thịnh
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
112
|
Mở rộng trường mầm non Đào Mỹ
|
Xã Đào Mỹ
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
113
|
QH nhà văn hóa các thôn
|
Xã Đào Mỹ
|
8.700
|
3.800
|
4.900
|
3.800
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
114
|
QH mở rộng trường Mầm non và Tiểu
học
|
Xã Tân Thịnh
|
9.500
|
9.000
|
500
|
9.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
115
|
QH mở rộng trường mầm non và THCS
|
Xã Tân Thanh
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
116
|
QH Mở rộng trường mầm non
|
xã Phi Mô
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
117
|
Mở rộng Trường THCS và Tiểu học
|
Xã Mỹ Thái
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
118
|
QH mở rộng trường mầm non và THCS
|
Xã Tân Dĩnh
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
119
|
Mở rộng trường THCS và mầm non
|
Xã Dương Đức
|
3.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
120
|
Xây dựng Trường mầm non
|
Xã Hương Sơn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
121
|
Mở rộng Nhà văn hóa các thôn
|
Xã Tân Thanh
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
122
|
Xây dựng trường mầm non
|
Xã Nghĩa Hòa
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
123
|
Mở rộng sân thể thao các thôn
|
Xã Mỹ Hà
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
124
|
Mở rộng sân thể thao xã
|
Xã Dương Đức
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
125
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Ruồng Cái
|
Xã Đào Mỹ
|
1.200
|
500
|
700
|
500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
126
|
Xây dựng sân thể thao tại các thôn
|
Xã Nghĩa Hưng
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
127
|
Xây dựng sân thể thao Trung tâm xã
|
Xã Tân Thanh
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
128
|
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
|
Xã Mỹ Hà
|
32.500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
129
|
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
|
Xã Dương Đức
|
570
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
130
|
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
|
Xã Tiên Lục
|
3.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 50
|
STT
|
3i
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích thu hồi (m)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
3i
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
131
|
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
|
Xã Tân Dĩnh
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
132
|
Mở rộng cây xăng
|
Xã Nghĩa Hòa
|
500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
133
|
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
|
Xã Tân Hưng
|
500
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
134
|
Mở rộng trạm nước sạch Đồng Tâm
|
TT Kếp
|
1.200
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
135
|
Khu khai thác vật liệu xây dựng thôn Bến Cát
|
Xã Đào Mỹ
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
136
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp (thôn Cống và Vạc)
|
Xã Thái Đào
|
3.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
137
|
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ
|
Xã Yên Mỹ
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
138
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại thôn Đồi và Dinh
|
Xã Mỹ Hà
|
15.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
139
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (Xây dựng nhà máy máy)
|
Xã Quang Thịnh
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
140
|
Cụm công nghiệp Đại Lâm
|
Xã Đại Lâm
|
60.000
|
50.000
|
10.000
|
50.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
||
|
141
|
Cụm Công nghiệp Tân Dĩnh - Phi Mô
|
xã Phi Mô
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
142
|
Cụm công nghiệp Bãi Ôi
|
Xã Thái Đào
|
300
|
300
|
300
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||
|
143
|
Dự án Nuôi trồng thủy sàn (thôn Then và Ghép)
|
Xã Thái Đào
|
27.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
144
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
|
Xã Xuân Hương
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
145
|
Dự án Nuôi trồng thủy sàn và trang trại
|
Xã An Hà
|
5.000
|
NQ 36/NQ-11ĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
146
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
|
Xã Nghĩa Hòa
|
15.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
147
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Mỹ Thái
|
1.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
148
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Đại Lâm
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
149
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Hương Lạc
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HIĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
150
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
|
Xã Xương Lâm
|
8.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
151
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
|
TT Vôi
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
152
|
Dự án trồng cây ăn quả
|
Xã Tân Dĩnh
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
153
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Nghĩa Hưng
|
5.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
Page 51
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích thu hồi (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lúa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
154
|
Dự án Nuôi trồng thủy sản
|
Xã Quang Thịnh
|
30.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
15S
|
Mở rộng vườn cò
|
Xã Đào Mỹ
|
20.000
|
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
|
|||||
|
156
|
Khu dân cư thôn Hạ (dự án thanh toán
BT)
|
Xã Nghĩa Hòa
|
109.800
|
98.000
|
11.800
|
98.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
157
|
Khu dân cư Nghĩa Hòa (dự án thanh toán BT)
|
Xã Nghĩa Hòa
|
109.600
|
97.000
|
12.600
|
97.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
158
|
Khu dân cư
|
TT Vôi
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
159
|
Khu dân cư
|
Xã Hương Sơn
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
160
|
Xây dựng sân thể thao thôn Tiền
|
Xã Đại Lâm
|
3.962
|
3.962
|
3.962
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
161
|
Mở rộng trường THCS xã Tiên Lục
|
Xã Tiên Lục
|
450
|
450
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||||
|
162
|
Xây dựng đường từ UBND xã Tiên Lục đến đường 295 mới
|
Xã Tiên Lục
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
163
|
Xây dựng đường theo quy hoạch chi tiết cây Dã Hương, xã Tiên Lục
|
Xã Tiên Lục
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
164
|
Mở rộng đường trục đô thị Kép mở rộng
|
Xã Tân Thịnh
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
165
|
Xây dựng đường theo quy hoạch tuyến
Phi Mô - Mỹ Thái
|
TT Vôi, Xã Phi
Mô và xã Mỹ Thái
|
95.000
|
95.000
|
95.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
166
|
Xây dựng đường theo quy hoạch tuyến
Dương Đức - Đào Mỹ - Nghĩa Hưng
|
Xã: Dương Đức,
Đào Mỹ và Nghĩa Hưng
|
98.000
|
98.000
|
98.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||
|
167
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 292 từ
Kép đi Bố Hạ
|
Xã: Tân Thịnh,
An Hà, Nghĩa
Hoà và Nghĩa
Hưng
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
Page 52
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
3
/
|
Địa điểm
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích thu hồi (m')
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
|
|
|
STT
|
Danh mục công trình, dự án
3
/
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích (m2)
|
Đất lứa
(m2)
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Đất khác
(m2)
|
Đất lúa
|
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
|
Ghi chú
|
|
168
|
Dự án đầu tư xây dựng đường trục Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa - Khu trung tâm TT Kép mở rộng (Hợp đồng BT)
|
Xã Tân Thịnh, An Hà, Nghĩa Hòa và Quang Thịnh
|
95.000
|
90.000
|
5.000
|
90.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
169
|
Dự án đường trục TT Vôi, huyện Lạng
Giang (Hợp dồng BT)
|
TT Vôi, xã Phi
Mô và xã Xương
Lâm
|
113.800
|
79.300
|
34.500
|
79.300
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
||
|
170
|
Dự án thương mại dịch vụ
|
Xã Tân Hưng
|
2.000
|
NQ 11/NQ-H1ĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
171
|
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp
|
Xã Tân Dĩnh
|
20.000
|
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
|
|||||
|
Tổng toàn huyện
|
3.309.845
|
3.020.217
|
289.628
|
2.950.487
|
|||||
|
TỔNG TOÀN TỈNH
|
26.422.195
|
17.851.176
|
322.200
|
8.248.819
|
17.452.612
|
322.200
|
Page 53
*
BIỂU 03
ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG THỰC
HIỆN, CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN QUÁ 3 NĂM KHÔNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
HUYỆN LỤC NAM
|
|||||
|
1
|
Chợ trung tâm TT tại huyện Lục Nam
|
TT Lục Nam
|
7.000
|
7.000
|
Do điều chỉnh quy hoạch
|
|
|
2
|
Khu dân cư mới
|
Xã Tiên Nha
|
4.000
|
4.000
|
Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 11/12/2015
|
|
|
3
|
Khu dân cư mới
|
Xã Bảo Đài
|
10.500
|
10.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
4
|
Khu dân cư mới
|
Xã Bảo Sơn
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
5
|
Chuyển mục đích sang đất ở
|
Xã Chu Điện
|
9.000
|
9.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
6
|
Khu dân cư mới
|
Xã Đan Hội
|
8.600
|
3.600
|
5.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
7
|
Khu dân cư mới
|
Xã Tiên Hưng
|
30.000
|
30.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
8
|
Khu dân cư mới
|
Xã Trường
Giang
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
9
|
Chuyển mục đích sang đất ở
|
Xã Trường Sơn
|
2.000
|
1.500
|
500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
10
|
Khu dân cư mới
|
Xã Cẩm Lý
|
900
|
900
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
11
|
Khu dân cư đô thị tập trung
|
TT Lục Nam
|
4.500
|
4.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
12
|
Khu dân cư mới
|
Xã Khám Lạng
|
7.000
|
7.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
Page 1
|
Diện tích
|
Trong đó
|
STT TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ địa điểm dụng (m) đất sử Đất lúa (m) Đất khác GHI CHÚ
13 Khu dân cư mới Xã Vũ Xá 9.600 8.000 1.600 Quá 3 năm không thực hiện
14 Chuyển mục đích sang đất ở + Khu dân cư Xã Đông Hưng 9.000 4.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện
15 Đường điện công ty gạch Thiên Phú(thông Đồng Dinh) Xã Tiên Nha 16 16 Quá 3 năm không thực hiện
16 Hệ thống giao thông thủy lợi Xã Vô Tranh 12.500 12.500 Quá 3 năm không thực hiện
17 Đường giao thông nội đồng Xã Đông Phú 8.000 8.000 Quá 3 năm không thực hiện
18 Dự án làm mới đường từ ngã ba Chằm đi cầu văn đông sư 306 TT Đồi Ngô, xã Tiên Hưng 35.000 35.000 Quá 3 năm không thực hiện
19 Dự án mở rộng đường làn 2, khu dân cư số 1 đi Ngã ba Chằm TT Đồi Ngô 5.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện
20 Dự án đường cẩm đới(từ ql 37 đi 31 đến đình làng Gai) TT Đồi Ngô 5.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện
21 Trường dân tộc Nội Trú(thôn Nhiêu Thị ) Xã Tiên Hưng 10.000 10.000 Quá 3 năm không thực hiện
22 Trường mầm non Tiên Hưng Xã Tiên Hưng 5.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện
23 Mở rộng trường Tiểu hoạc Vĩnh Ninh Xã Lục Sơn 2.500 2.500 Quá 3 năm không thực hiện
24 Trường mầm non thôn Ngoài Xã Đông Phú 2.000 2.000 Quá 3 năm không thực hiện
25 Trạm y tế thôn Nhiêu Hà Xã Tiên Hưng 1.000 1.000 Quá 3 năm không thực hiện
26 Nhà văn hóa các thôn Xã Phương Sơn 3.700 3.700 Quá 3 năm không thực hiện
27 Nhà văn hóa các thôn Xã Trương Sơn 2.600 2.600 Quá 3 năm không thực hiện
28 Nhà văn hóa các thôn TT Lục Nam 1.200 1.200 Quá 3 năm không thực hiện
29 Nhà văn hóa thôn Cai Vàng Xã Đông Hưng 300 300 Quá 3 năm không thực hiện
Page 2
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
30
|
Mở rộng sân bóng
|
Xã Lan Mẫu
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
31
|
Nhà văn hóa thôn Tân Tiến
|
Xã Đông Phú
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
32
|
Nhà văn hóa thôn va
|
Xã Đông Phú
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
33
|
Mở rộng bãi rác thôn Huê vận 1
|
Xã Bảo Sơn
|
360
|
360
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
34
|
Mở rộng Nghĩa Trang nhân dân cây cao thôn Thân Bình
|
TT Đồi Ngô
|
13.000
|
13.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
35
|
Các dự án sản xuất kinh doanh
|
Cẩm Lý, Chu
Điện, Yên Sơn
|
100.000
|
100.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
36
|
Chuyển đổi sang cây lâu năm
|
Các xã trên địa
bàn huyện
|
12.000
|
10.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
37
|
Các khu nuôi trồng thủy sản
|
Các xã trên địa
bàn huyện
|
169.000
|
169.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
II
|
HUYỆN HIỆP HÒA
|
|||||
|
38
|
Dự án khu dân cư Đoan Bái (Giai đoạn 2)
|
Thôn An Hòa
|
33.000
|
33.000
|
Nhân dân không đồng thuận
|
|
|
39
|
Khu dân cư Đại Thành
|
Đại Thành
|
6.000
|
6.000
|
Nhân dân không đồng thuận
|
|
|
40
|
Khu dân cư thôn Sơn Đông
|
Đồng Tân
|
1.952
|
1.952
|
chuyển sang đất thể thao
|
|
|
41
|
Khu dân cư thôn Đồng vân
|
Đồng Tân
|
10.000
|
10.000
|
không giải phóng được mặt bằng
|
|
|
42
|
Bãi tập kết rác thôn An Ninh
|
Hoàng Lương
|
200
|
200
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
43
|
Trạm y tế xã Mai Đình
|
Mai Đình
|
1.000
|
320
|
680
|
Không phù hợp
|
|
44
|
Nhà văn hóa xóm 4 thôn Bình Dương
|
Ngọc Sơn
|
1.200
|
1.200
|
chưa có kinh phí thực hiện
|
Page 3
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
45
|
Xây dựng trụ sở UBND thị trấn Thắng
|
TT.Thắng
|
7.000
|
7.000
|
Đã quy hoạch Trường Mầm non và khu dân cư
|
|
|
46
|
Mở rộng Trường THCS Đức Thắng
|
Đức Thắng
|
2.000
|
2.000
|
Qh sang vị trí khác
|
|
|
47
|
Mở rộng Công ty lắp ráp linh kiện điện tử
|
Thanh Vân
|
11.000
|
11.000
|
Do nằm trong QH CCN Thanh Vân
|
|
|
I
|
LỤC NGẠN
|
|||||
|
48
|
Dự án xây dựng chợ nông thôn
|
Sa Lý
|
7.000
|
2.000
|
5.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
49
|
Khu dân cư mới
|
Sơn Hải
|
1.500
|
1.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
50
|
Khu dân cư mới
|
Tân Mộc
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
51
|
Khu dân cư mới
|
Kiên Thành
|
5.400
|
5.400
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
52
|
Đường giao thông từ thôn Đồn - Mòng
|
Sa Lý
|
4.500
|
4.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
53
|
Đường giao thông thôn Rãng Ngoài - Xé
|
Sa Lý
|
6.000
|
6.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
54
|
Đường giao thông các thôn
|
Phú Nhuận
|
1.150
|
1.150
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
55
|
Đường giao thông khu Mùi Tây, Cẩm Hoàng
|
Kiên Thành
|
3.800
|
2.900
|
900
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
56
|
Mở rộng đường phố Chợ - Bắc Hoa
|
Tân Sơn
|
10.000
|
4.000
|
6.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
57
|
Bãi rác thôn Nghĩa
|
Nghĩa Hồ
|
100
|
100
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
58
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng các thôn
|
Sa Lý
|
1.500
|
1.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
59
|
Nhà văn hóa các thôn
|
Phú Nhuận
|
6.800
|
6.800
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
60
|
Mở rộng trường mầm non xã
|
Sơn Hải
|
720
|
720
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
61
|
Sân TDTT thôn Đồng Ía
|
Tân Mộc
|
1.800
|
1.800
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
Page 4
|
STT
|
A
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
A
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
62
|
Lớp học thầm non khu lẻ Phú Hà
|
Kiên Thành
|
1.118
|
1.118
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
63
|
Quy hoạch sân vận động trung tâm xã
|
Giáp Sơn
|
15.000
|
15.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
64
|
Mở rộng nghĩa địa thôn Tân Mộc
|
Tân Mộc
|
720
|
720
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
65
|
Nghĩa địa thôn Đồng Bóng
|
Tân Mộc
|
1.500
|
1.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
66
|
Nghĩa địa Trại Giáp
|
Kiên Thành
|
1.440
|
1.440
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
67
|
Trường mầm non thôn Biềng
|
Nam Dương
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
68
|
Nghĩa địa Khanh Mùng
|
Kiên Thành
|
1.880
|
1.880
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
69
|
Khai thác khoáng sản tại xã Phong Minh
|
Phong Minh,
Sa Lý
|
190.000
|
190.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
IV
|
HUYỆN YÊN THẾ
|
|||||
|
70
|
Khu dân cư mới
|
Canh Nậu
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
71
|
Khu dân cư mới
|
TT Bố Hạ
|
7.000
|
3.000
|
4.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
72
|
Mở rộng đường giao thông Đồng Quán-Tân An
|
Bố Hạ
|
3.500
|
1.200
|
2.300
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
73
|
Xây dựng Đê Bố Hạ
|
Bố Hạ
|
40.000
|
40.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
74
|
Mở rộng các tuyến đường giao thông nông thôn
|
Phồn Xương
|
2.500
|
2.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
75
|
Mở rộng nghĩa địa
|
Đồng Kỳ
|
2.800
|
2.100
|
700
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
76
|
Mở rộng nghĩa trang
|
TT Cầu Gồ
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
77
|
Xây dựng khu nghĩa địa Bãi Chợ
|
Tân Hiệp
|
4.500
|
2.000
|
2.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
78
|
Mở rộng UBND xã
|
Đồng Lạc
|
5.500
|
1.100
|
4.400
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
Page 5
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
79
|
Xây dựng trụ sở Chi cục Thuế
|
Đồng Lạc
|
5.000
|
5.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
80
|
Nhà văn hóa bản Thượng Đồng
|
Xuân Lương
|
1.000
|
1.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
81
|
Mở rộng Trường mầm non thị trấn
|
TT Cầu Gồ
|
1.500
|
1.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
82
|
Sân bóng và nhà văn hoá thôn La Thành
|
Tiến Thắng
|
5.000
|
5.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
83
|
Nhà văn hóa thôn Chùa
|
Tân Hiệp
|
1.500
|
1.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
84
|
Xây dựng Trụ sở Công an huyện mới
|
Thị trấn Cầu Gồ
|
29.000
|
10.000
|
19.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
85
|
Khu sản xuất vật liệu xây dựng
|
Bố Hạ
|
7.000
|
3.000
|
4.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
86
|
Khu chế biến lâm sản
|
Bố Hạ
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
87
|
Khu hợp tác xã thương mại, dịch vụ
|
Tân Sỏi
|
4.500
|
4.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
88
|
Chuyển mục đích dất lúa không hiệu quả sang đất cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
|
Đồng Kỳ
|
50.000
|
50.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
89
|
Chuyển mục đích đất lúa không hiệu quả sang đất cây lâu năm
|
TT Bố Hạ
|
1.000
|
1.000
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
v
|
YÊN DŨNG
|
|||||
|
90
|
Cụm công nghiệp Yên Lư (giai đoạn 1)
|
Yên Lư
|
95.000
|
95.000
|
Trùng với cụm công nghiệp Yên Lư
|
|
|
91
|
QH cụm công nghiệp Yên Lư, Nham Sơn
|
Yên Lư, Nham
Sơn
|
60.000
|
60.000
|
Trùng với cụm công nghiệp Nham
Sơn-Yên Lư
|
|
|
92
|
Trường mầm non xã
|
Nội Hoàng
|
3.000
|
3.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
93
|
Trường mầm non (bổ sung thêm)
|
Nội Hoàng
|
4.000
|
4.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
Page 6
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
0/k
|
địa điểm
|
Điện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
0/k
|
địa điểm
|
Điện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
94
|
Mở rộng NVH thôn Voi
|
Cảnh Thụy
|
600
|
600
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
95
|
Trương mầm nonTDP Khôi
|
Tân Dân
|
3,000
|
3.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
96
|
Khu dân cư TK 3,4 theo đầu tư BT
|
TT Neo
|
74.000
|
74.000
|
Trùng với khu đô thị phía nam
|
|
|
97
|
Nhà Văn Hóa Trung 2
|
Tân Dân
|
1.500
|
1.500
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
98
|
Khu dân cư xã Trí Yên
|
Trí Yên
|
26.971
|
26.971
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
99
|
Đường nối 293-299
|
Xuân phú,
Hương Gián
|
50.000
|
45.000
|
5.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
100
|
Khu NTTS
|
Trí Yên
|
32.000
|
32.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
VI
|
VIỆT YÊN
|
|||||
|
101
|
Xây dựng công trình lò đốt rác tại xã Quảng Minh
|
Quảng Minh
|
1.300
|
400
|
900
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
102
|
Các dự án sản xuất và kinh doanh dịch vụ
|
Bích Sơn,
Hoàng Ninh,
Minh Đức,
Quang Châu,
Tăng Tiến,
Thượng Lan
|
188.500
|
188.500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
|
103
|
Đường Quốc phòng kết hợp với phát triển kinh tế- xã hội (PT-05 giai đoạn 2)
|
Vân Trung
|
24.500
|
24.000
|
500
|
Quá 3 năm không thực hiện
|
|
VII
|
TÂN YÊN
|
|||||
|
104
|
Điểm dân cư
|
An Dương
|
3.000
|
3.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
105
|
Xây dựng khu dân cư (2 khu)
|
Cao Xá
|
11.500
|
11.500
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
Page 7
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
106
|
Điểm dân cư
|
Đại Hóa
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
107
|
Điểm dân cư
|
Lam Cốt
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
108
|
Điểm dân cư
|
Quế Nham
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
109
|
Điểm dân cư
|
Hợp Đức
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
110
|
Điểm dân cư
|
Lan Giới
|
5.000
|
5.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
111
|
Điểm dân cư
|
Nhã Nam
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
112
|
Điểm dân cư
|
Tân Trung
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
113
|
Điểm dân cư
|
Ngọc Châu
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
114
|
Điểm dân cư
|
Liên Chung
|
4.000
|
4.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
115
|
Nhà văn hóa
|
Hợp Đức
|
5.000
|
5.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
116
|
Sân thể thao
|
Nhã Nam, Liên Chung
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
117
|
Nhà tưởng niệm TTCT
|
TT Cao Thượng
|
2.500
|
2.500
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
118
|
Trường mần non Lam Cốt
|
Lam Cốt
|
4.000
|
4.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
119
|
Dự án sản xuất kinh doanh, thương mại
|
Lam Cốt
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
120
|
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Việt Ngọc
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
VIII
|
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
|
|||||
|
121
|
HTKT khu dân cư thôn Cốc - đổi Nên
|
Xã Dĩnh Trì
|
98.000
|
80.000
|
18.000
|
Do trùng công trình HTKT khu dân cư phố Cốc
|
Page 8
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
122
|
Khu dân cư số 4 phường Thọ Xương (để di dời các khu tập thể Trần Nguyên Hàn)- giai đoạn 1
|
P. Thọ Xương
|
125.000
|
98.000
|
27.000
|
Thay đổi tên dự án, thay đổi diện
tích, bao gồm 3 khu tổng diện tích
14,16 ha
|
|
123
|
Đường hoàn trả nhân dân khi thực hiện dự án Tòa án tỉnh và Cục thi hành án tại xã Tân Tiến
|
Xã Tân Tiến
|
20.000
|
20.000
|
Thay đổi tên dự án
|
|
|
124
|
Nâng cấp, cải tạo chống sạt lở tuyến đê Hữu Thương
|
Toàn thành phố
|
10.000
|
10.000
|
Không sử dụng đất
|
|
|
125
|
Xây dựng Trạm bơm Cống Đầm
|
Xã Đồng Sơn
|
5.200
|
5.200
|
3 năn liên tiếp không thực hiện
|
|
|
126
|
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2017 (ngân sách trung
ương)
|
Toàn thành phố
|
7.000
|
7.000
|
Không sử dụng đất
|
|
|
127
|
Dự án Nhà máy nước số 2
|
Xã Song Mai
|
30.000
|
20.000
|
10.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
128
|
Khu xử lý nước thải cụm CN Dĩnh Trì
|
Xã Dĩnh Trì
|
400
|
400
|
3 năn liên tiếp không thực hiện
|
|
|
129
|
Nghĩa trang nhân dân xã Dĩnh Trì (phục vụ Ql 1)
|
Xã Dĩnh Trì
|
10.000
|
10.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
130
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Dĩnh Trì (phục vụ Nhà thể thao Xương Giang)
|
Xã Dĩnh Trì
|
10.000
|
10.000
|
Thay đổi tên dự án và diện tích
|
|
|
131
|
Cài tạo và mở rộng nghĩa trang nhân dân phường Thọ
Xương
|
P. Thọ Xương
|
10.000
|
10.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
132
|
Dự án xây dựng trụ sở Hạt kiểm lâm thành phố
|
Toàn thành phố
|
1.400
|
1.400
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
133
|
Xây dựng đường dây điện 220kv Bắc Giang - Lạng Sơn
|
Xã Dĩnh Trì
|
639
|
271.
|
368
|
3 năn liên tiếp không thực hiện
|
|
134
|
Xây dựng các tuyến đường diện, trạm biến áp, Nhà điều hành, Nhà trực vận hành điện lực TP
|
Toàn thành phố
|
85.000
|
70.000
|
15.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
Page 9
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
135
|
Cửa hàng xăng dầu, Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
(Cty TNHH Thương mại Tâm Bình BG)
|
P. Mỹ Độ
|
5.000
|
5.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
136
|
Nhà máy nước sạch Bắc Giang
|
Các xã, phường trên địa bàn TP
|
37.500
|
15.000
|
22.500
|
Thực hiện dự án Nhà máy nước sạch DNP tại xã Đồng Sơn 1,5 ha
|
|
137
|
HTKT khu dân cư dọc đường Thân Khuê
|
Xã Song Mai
|
50.000
|
50.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
|
138
|
KDC cạnh đường nối từ đinh Tân Phượng đến đường vào bệnh viện nội tiết và bệnh viện đa khoa thành phố
|
Xã Tân Mỹ
|
45.000
|
45.000.
|
Trùng dự án HTKT khu dân cư cạnh Bệnh viện nội tiết
|
|
|
139
|
Mở rộng, nâng cấp cải tạo đường liên xã UBND xã -
Nhân Lễ - Đồng - Bùi đi xã Quế Nham, huyện Tân Yên.
|
Xã Song Mai
|
15.000
|
8.000
|
7.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
140
|
Mở rộng, nâng cấp đường liên thôn
Phương Đậu - Muỗng - Vĩnh An - Hà
|
Xã Song Mai
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
141
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân tại khu vực Đồng Lăng
|
P. Thọ Xương
|
45.000
|
10.000
|
35.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
142
|
Nghĩa trang nhân dân phường Mỹ Độ
|
P. Mỹ Độ
|
30.000
|
25.000
|
5.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
|
143
|
Xây dựng trụ sở công an
|
Xã Dĩnh Trì
|
6.000
|
6.000
|
Thay đổi xây dựng trụ sở UBND xã
|
|
|
144
|
Khu sản xuất kinh doanh làng thuyền
|
Xã Dĩnh Trì
|
50.000
|
50.000
|
Vị trí dự án thuộc cụm công nghiệp Dĩnh Trì
|
|
|
145
|
Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Công ty cổ phần EJC)
|
Xã Dĩnh Trì
|
4.000
|
4.000
|
Thay đổi tên dự án, thay đổi diện
tích và mục đích sử dụng
|
|
|
146
|
Xây mới trụ sở Đảng Uỷ - HĐND - UBND xã Song Mai
|
Xã Song Mai
|
25.000
|
25.000
|
Không có khả năng thực hiện
|
Page 10
|
Diện tích
|
Trong đó
|
STT TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ địa điểm đất sử Đất lúa GHI CHÚ
dụng (m) (m) Đất khác
147 Mở rộng trường THCS Xã Tân Mỹ 7.000 7.000 Trùng HTKT Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải
148 Mở rộng trường tiểu học Tân Mỹ Xã Tân Mỹ 7.500 7.500 Trùng Khu đô thị cạnh trường tiểu học Tân Mỹ
149 Quy hoạch cây xanh canh nghĩa trang Đồng Lăng P. Thọ Xương 12.000 12.000 Không có khả năng thực hiện
150 đoàn Quốc tế Đông Á Cửa hàng kinh doanh xăng dầu loại I của Công ty CP tập Xã Tân Tiến 1.900 1.900 Vị trí dự án ở xã Đồng Sơn
IX LẠNG GIANG
151 Xây dựng đây chuyền đóng bao và tập kết nguyên liệu của Công ty Xi măng Bắc Giang (thôn Nùa Quán) Xã Đào Mỹ 5.000 5.000 Không có khả năng thực hiện
152 nghiệp, nông sản và xây dựng kho bảo quản nông sản Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm phân phối vật tư nông Xã Xuân Hương 6.000 6.000
Không có khả năng thực hiện
X SƠN ĐỘNG
153 Xây dựng đường giao thông Xã An Lập 24.400 24.400 Quá 3 năm chưa thực hiện
154 Đường giao thông nông thôn Xã Quế Sơn 5.000 5.000 Quá 3 năm chưa thực hiện
155 Bãi rác thải xã Quế Sơn Xã Quế Sơn 5.500 5.500 Quá 3 năm chưa thực hiện
156 Mở rộng khu Trụ sở UBND xã Bồng Am Xã Bồng Am 47.000 47.000 Quá 3 năm chưa thực hiện
157 Trường mầm non xã Mật - An Lập 3.300 3.300 Quá 3 năm chưa thực hiện
158 Xây dựng Trường mầm non Hoa Sữa thị trấn An Châu 7.000 7.000 Quá 3 năm chưa thực hiện
159 Chợ trung tâm xã Xã Dương Hưu 18.610 5.820 12,790 Quá 3 năm chưa thực hiện
Page 11
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
160
|
Bãi rác
|
xã Quế Sơn
|
5.000
|
5.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
161
|
Chợ trung tâm
|
TT Thanh sơn
|
13.000
|
13.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
162
|
Nhà văn hóa
|
xã Bồng Am
|
2.000
|
2.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
163
|
Nhà văn hóa
|
xã Chiên Sơn
|
7.100
|
1.500
|
5.600
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
164
|
Nhà văn hóa
|
xã Yên Định
|
27.000
|
27.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
165
|
Nhà văn hóa
|
xã Thạch Sơn
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
166
|
Nhà văn hóa
|
xã Vân Sơn
|
1.000
|
1.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
167
|
Sân thể thao
|
xã Dương Hưu
|
13.000
|
13.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
168
|
Sân thể thao
|
xã Bồng Am
|
7.000
|
7.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
169
|
Sân thể thao
|
xã Yên Định
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
170
|
Sân thể thao (mở rộng)
|
xã Long Sơn
|
14.000
|
14.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
171
|
Đất ở khu đân cư
|
xã Lệ viễn
|
7.300
|
7.300
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
172
|
Đất ở dân cư
|
xã Dương Hưu
|
38.000
|
38.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
173
|
Đất ở dân cư
|
xã Vĩnh khương
|
2.100
|
2.100
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
174
|
Đất ở dận cư
|
xã Vân Sơn
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
175
|
Đất ơ dân cư
|
xã An Bá
|
6.000
|
5.000
|
1.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
176
|
Đất ở dân cư khu Đồi chầu
|
xã Dương Hưu
|
4.000
|
4.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
177
|
Đất ở dân cư
|
xã Vĩnh khương
|
1.980
|
1.980
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
Page 12
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
GHI CHÚ
|
|
STT
|
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
địa điểm
|
Diện tích
đất sử
dụng (m)
|
Đất lúa
(m)
|
Đất khác
|
GHI CHÚ
|
|
178
|
Đường vào Trường THCS
|
xã Lệ viễn
|
4.700
|
4.600
|
100
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
179
|
Mở đường trung tâm xã
|
xã Long Sơn
|
10.000
|
10.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
180
|
Mở rộng trường THCS
|
thị trấn An
Châu
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
181
|
Trường mầm non
|
xã An Lập
|
3.000
|
3.000
|
Quá 3 năm chưa thực hiện
|
|
|
TỔNG
|
2.753.956
|
2.202.986
|
550.970
|
Page 13