Quay lại

Nghị quyết 30/NQ-HĐND 2018 dự án được phép thu hồi đất chuyển mục đích sử dụng đất Bắc Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/NQ-HĐND

Bắc Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP THU HỒI ĐẤT; CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 30/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục các dự án, công trình được phép thu hồi đất; các dự án, công trình được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:

1. Cho phép thu hồi khoảng 2.043,5 ha đất (trong đó đất trồng lúa 425,7 ha, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 34,6 ha; đất khác 583,2 ha) để thực hiện 678 dự án, công trình;
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng khoảng 1.608,8 ha (trong đó đất trồng lúa 1.563,4 ha; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 45,4 ha) để thực hiện 763 dự án, công trình;
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

3. Cho phép các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016; Công văn số 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 chưa thực hiện, được tiếp tục thực hiện trong năm 2019, gồm:

3. 1. 755 dự án, công trình thu hồi đất với diện tích khoảng 2.642,2 ha (đất trồng lúa 1.785,1 ha; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 32,2 ha; đất khác 824,9 ha);

3. 2. 848 dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất với diện tích khoảng 1.777,5 ha (đất trồng lúa 1.745,3 ha; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 32,2 ha).
(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)

4. Đưa ra khỏi danh mục các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận nhưng không có khả năng thực hiện; các dự án, công trình đã được HĐND tỉnh chấp thuận quá 3 năm không thực hiện: 181 dự án, công trình với tổng diện tích 275,4 ha trong đó: đất trồng lúa 220,3 ha, đất khác 55,1 ha.
(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)

5. Trích lập dự phòng quỹ đất khoảng 200 ha đất trồng lúa và 20 ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình cấp bách và các dự án, công trình phát sinh trong năm 2019; giao cho Thường trực HĐND tỉnh xem xét, chấp thuận việc chuyển mục đích quỹ đất dự phòng để thực hiện các dự án, công trình cấp bách và các dự án, công trình phát sinh trong năm 2019 và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Giang;
- Lưu: VT, TH.
Bn điện tử:
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo chuyên viên Văn phòng.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Hải


BIẾU 01

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP THU HỒI ĐÁT; CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯỢC PHÉP CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỎNG LÚA, ĐẤT RỪNG


PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
1
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng khu đô thị, KDC
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
1
HTKT Khu số 1 Khu dân cư số 4
P. Thọ Xương
49.700,0
49.700,0
49.700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
HTKT Khu số 2 Khu dân cư số 4
P. Thọ Xương
43.600,0
43.600,0
43.600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
HTKT Khu số 3 Khu dân cư số 4
P. Thọ Xương
48.300,0
48.300,0
48.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Khu đô thị trại Nguột - Cầu
P Dĩnh Kế, Xã Dĩnh Trì
99.000,0
99.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Khu đô thị Kosy
P. Xương Giang
132.000,0
72.000,0
60.000,0
72.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
HTKT khu dân cư cạnh đường Hoàng Văn Thụ kéo dài
P. Dĩnh Kế, P. Xương
Giang
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Khu đô thị phía Đông bắc thành phố
P. Xương Giang, P.
Dĩnh Kế
200.000,0
99.000,0
101.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
8
HTKT khu dân cư cạnh trường Mầm non Mỹ Độ
P. Mỹ Độ
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
HTKT cạnh đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mại
P. Đa Mai
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10
HTKT Khu dân cư đường Trần Quang Khải
Xã Song Mai
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Khu nhà ở Song Khê
Xã Song Khê
25.000,0
25.000,0
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Khu dân cư cạnh Trụ sở UBND xã cũ
Xã Song Khê
40.000,0
40.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
HTKT khu dân cư Hòn Ngọc 1 (khu dân cư
Song Khê 1)
Xã Song Khê
80.000,0
80.000,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
HTKT khu dân cư Hòn Ngọc 2 (khu dân cư
Song Khê 2)
Xã Song Khê
80.000,0
Page 80.000,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
15
Khu đô thị Cầu - Thành Trung
Xã Dĩnh Trì
97.500,0
80.000,0
17.500,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Khu đô thị kết hợp TMDV cạnh tình lộ 299
Xã Dĩnh Trì
65.000,0
65.000,0
65.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
17
Khu đô thị thuộc địa giới hành chính xã Dĩnh Trì của công ty Toàn cầu TMS
Xã Dĩnh Trì
269.000,0
99.000,0
170.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Khu đô thị phía Tây xã Dĩnh Tri
Xã Dĩnh Trì
125.000,0
98.000,0
27.000,0
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19
Khu đô thị cạnh trường cao dẳng nghề và tiếp giáp QL31
Xã Dĩnh Trì
100.000,0
99.000,0
1.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20
Khu dân cư thôn Đông Mo cạnh tỉnh lộ 299
Xã Dĩnh Tri
49.000,0
40.000,0
9.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21
Khu đô thị cạnh khu thể thao tỉnh
Xã Dĩnh Trì
98.000,0
25.000,0
73.000,0
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Khu dân cư Cửa Trụ
Xã Dĩnh Trì
37.000,0
37.000,0
37.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
HTKT khu dân cư cạnh cụm công nghiệp Bãi Ỏi
Xã Dĩnh Trì
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Hạ tầng kĩ thuật điểm dân cư thôn Đồng sau, xã Đồng Sơn
Xã Đồng Sơn
35.000,0
35.000.0
35.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2.5
Khu đô thị Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
Xã Đồng Sơn
90.000,0
30.000,0
60.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26
Khu dân cư đường trục chính thôn Sòi
Xã Đồng Sơn
22.000,0
22.000,0
22.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
HTKT dđiểm dân cư số 4, phường Mỹ Độ
P.Mỹ Độ
40.000,0
30.000,0
10.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
P.Đa Mai
49.000,0
10.000,0
39.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29
HTKT khu dân cư Song Khê 1, xã Song Khê (giai đoạn 1)
Xã Song Khê
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
HTKT khu dân cư Song Khê 1, xã Song Khê (giai đoạn 2)
Xã Song Khê
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
HTKT khu dân cư Song Khê 2
Xã Song Khê
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32
HTKT khu dân cư Yên Khê
Xã Song Khê
50.000,0
50.000,0
Page 2
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mực
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
33
Khu dân cư thôn Sời (giai đoạn 2)
Xã Đồng Sơn
22.000,0
22.000,0
22.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Khu dân cư Nguận 3
Xã Dĩnh Trì
49.000,0
40.000.0
9.000,0
49.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn
Xã Đồng Sơn
10.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
36
Khu dân cư cạnh đường Lư Giang
Xã Tân Mỹ
33.000,0
21.400,0
11.600,0
21.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
HTKT dân cư thôn Lực
Xã Tân Mỹ
37.000,0
37.000,0
37.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Khu đô thị cạnh trường tiểu học Tân Mỹ
Xã Tân Mỹ
14.400,0
14.000,0
400,0
14.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Khu đô thị số 10, KĐT phía Nam
Xã Tân Tiến
120.000,0
99.000,0
21.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Khu nhà ở cạnh tỉnh lộ 293
Xã Tân Tiến
25.000,0
25.000,0
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Khu nhà ở HH4( Lô HH8 theo quy hoạch phân khu 02) Khu đô thị phía Nam
Xã Tân Tiến
10.500,0
10.500,0
10.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Khu nhà ở HH3( Lô HH7 theo quy hoạch phân khu 02) Khu đô thị phía Nam
Xã Tân Tiến
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
43
Dự án khu đô thị hỗ hợp, giải trí cao cấp tại
Khu đô thị phía Nam thành phố (Công ty cổ
phần TUTA)
Xã Tân Tiến
94.000,0
90.000,0
4.000,0
90.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Khu số 3, Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND
thành phố thuộc khu phía Nam thành phố
Xã Tân Tiến
81.000,0
80.000,0
1.000,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
45
Đường trục chính khu đô thị Tây Nam (đoạn từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom QL
1A)
P. Mỹ Độ, xã Tân Mỹ,
xã Song Khê
120.000,0
99.000,0
21.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Đường giao thông từ Khu dân cư mới Song Khê đến thôn Yên Khê (từ KDC Song Khê đấu nối đường lên cầu Á Lữ)
Xã Song Khê
16.000,0
16.000,0
Page 3
16.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
47
Cải tạo, mở rộng đường Thân Nhân Trung
Xã Tân Mỹ
20.000,0
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Đường nối từ thôn Trại Nội, xã Dĩnh Trì đến đường tỉnh lộ 299
Xã Dĩnh Trì
2.550,0
2.500,0
50,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Xây dựng đường mới nối từ thôn An Phong xã Tân Tiến đến đường tỉnh 293
Xã Tân Tiến
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Mở rộng đường tỉnh lộ 295B
P. Xương Giang
2.700,0
2.000,0
700,0.
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Xây dựng đường vành đai khu Đông Bắc thành phố (đoạn từ QL1A qua phường Dĩnh Kế đến tỉnh lộ 295B).
P. Dĩnh Kế
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
QH đường giao thông từ đường Thân Khuê đấu nối đường Trần Quang Khải
Xã Song Mai
27.000,0
27.000,0
27.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Đường giao thông từ Khu dân cư mới Song Khê đến thôn Yên Khê (từ KDC Song Khê đấu nối đường trục chính Tây Nam)
Xã Song Khê
16.000,0
16.000,0
16.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Đường trục chính khu đô thị Tây Nam (đoạn từ Cầu Á Lữ đến hết địa phận xã Tân Mỹ)
P. Mỹ Độ, xã Tân Mỹ,
xã Song Khê
150.000,0
99.000,0
51.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
55
Đường gom chân đê từ phường Lê Lợi đến
phường Thọ Xương
P. Lê Lợi, P. Thọ Xương
360.000,0
10.000,0
350.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Đường gom chân đê từ phường Mỹ Độ đến xã Đồng Sơn
P. Mỹ Độ, xã Đồng Sơn
400.000,0
10.000,0
390.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Tân Tiến
Tân Tiến
90.000,0
90.000,0
90.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Đường dây và trạm biến áp 110KV thành phố Bắc Giang
xã Đồng Sơn
8.000,0
6.000.0
2.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Nghĩa trang đồi Soi thôn Thành Trung
Xã Dĩnh Trì
20.000,0
15.000,0
5.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
Mở rộng nghĩa trang xã Tân Mỹ
Xã Tân Mỹ
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Quy hoạch mở rộng nghĩa trang thôn Đồng Chài
P. Dĩnh Kế
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 4


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
61
Quy hoạch mở rộng nghĩa trang thôn Đồng Gục
P. Dĩnh Kế
12.000,0
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Nhà tang lễ thành phố
Xã Tân Mỹ
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Khuôn viên cây xanh dự án HTKT Khu dân cư thôn Mỹ Cầu
Xã Tân Mỹ
18.000,0
18.000,0
18.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
64
Xây dựng trụ sở UBND xã
Xã Dĩnh Trì
7.000,0
6.000,0
1.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
65
Xây dựng trụ sở UBND xã
Xã Tân Tiến
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
66
Trụ sở Chi cục Thuế thành phố
Xã Tân Tiến
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
Xây dựng trường mần non Tân Tiến
Xã Tân Tiến
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
68
Mở rộng trường tiểu học xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
4.500,0
4.500,0
4.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69
Dự án xây dựng trường tiểu học Đồng Sơn
Xã Đồng Sơn
13.000,0
13.000,0
13.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
70
Xây dựng khu thể thao xã
Xã Tân Tiến
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
71
Nhà thi đấu thể thao Xương Giang
P. Dĩnh Kế
28.000,0
28.000,0
28.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
72
Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu
Xã Đồng Sơn
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
73
Cửa hàng kinh doanh xăng đầu loại I của Công ty CP tập đoàn Quốc tế Đông Á
Xã Đồng Sơn
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
74
Xây dựng và cải tạo lưới điện toàn thành phố
Toàn thành phố
996,0
996,0!
996,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
75
Cửa hàng Xăng dầu Đĩnh Kế của Công ty
TNHH Công Minh
P. Dĩnh Kế
1.900,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
76
Cửa hàng xăng dầu, Khu thương mại dịch vụ
tổng hợp (Cty CP Đại Đồng Xuân)
Xã Tân Tiến
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
77
Xây dựng nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Lương
P. Dĩnh Kế
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page S


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các dự án khác
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
78
Cụm công nghiệp Dĩnh Trì
Xã Dĩnh Trì
15.000,0
15.000,0
15.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
79
Khu thương mại tổ hợp văn phòng - công ty CP EJC
Xã Dĩnh Trì
2.500,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
80
Xưởng sửa chữa bảo dưỡng ô tô của Công ty
TNHH MTV Thân Hoàng
Xã Dĩnh Trì
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
81
Trung tâm mua bán và sửa chữa các loại ô tô
của Cty TNHH Vĩnh Cát
Xã Dĩnh Trì
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
82
Cửa hàng kinh doanh dịch vụ tổng hợp của
Công ty CP phòng từ mối mọt Bắc Giang
Xã Dĩnh Trì
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất.
83
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp của Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại Tân Nông
Xã Tân Tiến
2.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
84
Bãi tập kết vật liệu xây dựng
Xã Đồng Sơn
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
85
Mở rộng Trung tâm sửa chữa mua bán ô tô của Công ty cổ phần Thương mại dịch vụ Quang
Tuấn
P. Dĩnh Kế
4.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
86
Nhà máy nước sạch DNP
Xã Đồng Sơn
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
87
Hợp tác xã Hà Vân
Phường Xương Giang
8.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Đất nông nghiệp khác
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
88
Xây dựng hạ tầng khu trồng hoa và nông sản an toàn tập trung xã Dĩnh Trì
Xã Dĩnh Trì
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tổng toàn thành phố
4.163.746,0
2.714.496,0
1.449.250,0
2.785.496,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
II
HUYỆN LỤC NAM
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư

Page 6


STT
Danh mục công trình, dự án
Dịa điểm
Điện tích thu hồi (m)
Điện tích thu hồi (m)
Điện tích thu hồi (m)
Điện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Dịa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
-
Khu dân cư thôn Dẫm Đình, Dẫm Chùa, Quỳnh Độ, Xuân Phú, Long Đình và Long Doi, xã Bắc Lũng
Xã Bắc Lũng
41.000,0
19.000,0
22.000,0
19.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Dự án BT TT Đồi Ngô, xã Tiền Hưng (khu đô thị mới phía đông TT Đồi ngô)
TT Đồi Ngô
90.000,0
80.000,0
10.000,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
3
Khu dân cư số 3 TT Đồi Ngô
Thân Phú, Vân Động,
Hai Mươi
270.000,0
210.000,0
60.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Khu đô thị mới đồng cửa thị trấn GĐ2
Thân Phú, Thân Bình,
Gai- TT Đồi Ngô
80.000,0
70.000,0
10.000,0
70.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Khu dân cư xã Khám Lạng
Xã Khám Lạng
60.000,0
50.000,0
10.000,0
60.000.0
6
Chuyển đất trụ sở cũ sang đất ở
Xã Khám Lạng
550,0
550,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Khu dân cư Dộc Dầu, thôn Giếng
Xã Khám Lạng
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
8
Chuyển đất trường mầm non khu cắm bản sang đất ở
Xã Trường Sơn
700,0
700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Tái định cư dự án đền thần nông
Xã Cẩm Lý
300,0
300,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
10
Khu dân cư Độc Nghệ, xã Tiên Hưng; KDC
thôn Kỳ Anh
Xã Tiên Hưng
24.000,0
24.000,0
24.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Khu dân cư thôn Phương Lạn 2(số 2)
Xã Phương Sơn
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Khu dân cư xã Bảo Sơn; KCD ngã ba Hồ
Lương; KĐC Bảo Lộc 1
Xã Bảo Sơn
73.470,0
72.500,0
970,0
72.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
Khu dân cư
Xã Thanh Lâm
13.000,0
13.000,0
13.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
Khu dân cư Lầy Mới, Nải Thí, Chum Đế xã Vũ Xá
Xã Vũ Xá
11.300,0
11.300,0
11.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15
Khu tái định cư thôn Dăm, xã Vũ Xá
Xã Vũ Xá
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Khu dân cư xã Cầm Lý
Xã Cẩm Lý
50.000,0
50.000,0
50.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
17
Khu dân cư Bình Sơn
xã Bình Sơn
80.000,0
80.000,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Khu dân cư xã Yên Sơn
Xã Yên Sơn
10.000,0
7.000,0
3.000,00
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19
Khu dân cư Bờ Chán, Đầu Chườn thôn Bưởi,
thôn Húi
Xã Đan Hội
11.000,0
Page 711.000.0
11.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
20
Khu dân cư thôn Thanh Giã 1
Xã Tam Dị
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21
Chuyển mục đích sử dụng đất xen kẹt sang đất ở
Các xã trên địa bàn
huyện
3.000,0
ĐĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Đường nối từ quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293(Phương Sơn-Yên Sơn)
Xã Phương Sơn
45.000,0
35.000,0
10.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
Cải tạo tuyến đường huyện Thanh Lâm đi Quốc lộ 31
Xã Thanh lâm
25.000,0
12.000,0
13.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Đẻo
Me đi thôn Tân Mộc, xã Bình Sơn
Xã Bình Sơn
30.000,0
10.000,0
20.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã đoạn từ UBND xã Lục Sơn đi thôn Đồng Vành 2
Xã Lục Sơn
2.500,0
1.000,0
1.500,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26
Cải tại, nâng cấp đường tỉnh lộ 295 đoạn từ Hà Phú đi xã Tam Dị
Xã Tam Di
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Huyền
Sơn, Chu Điện, Cẩm Lý
Huyền Sơn, Chu Điện,
Cẩm Lý
480.0
480,0
480,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Cương
Sơn, Khám Lạng, Lan Mẫu, Vũ Xá
Cương Sơn, Khám
Lạng, Lan Mẫu, Vũ Xá
780,0
780,0
780,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Bảo Sơn, Thanh Lâm, Tam Dị, Đông Phú
Bảo Sơn, Thanh Lâm,
Tam Dị, Đông Phú
480,0
480,0
480.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã thị trấn
Đồi Ngô, TT Lục Nam, Bảo Đài, Nghĩa
Phương, Bắc Lũng, Đông Hưng
thị trấn Đồi Ngô, TT
Lục Nam, Bảo Đài,
Nghĩa Phương, Bắc
Lũng, Đông Hưng
684,0
684,0
684,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Mở rộng đường 289
Xã Bình Sơn
15.000,0
5.000,0
10.000,0
5.000.0
32
Xây dựng các trạm biến áp công suất nhỏ khu vực Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế,
Lục nam
4,0
4,0
Pagc 8
4.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lửa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ
quan, hạ tầng xã hội
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Nhà văn hóa thôn Gai
TT Đổi Ngô
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Mở rộng khuôn viên trường THCS
TT Đồi Ngô
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Nghĩa trang TDP Thanh Bình
TT Đồi Ngô
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Nghĩa trang thôn Gai
TT Đồi Ngô
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Nhà văn hóa
Xã Khám Lạng
5.000.0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Nhà văn hóa+ Sân vận động thôn Lưu, thôn
Giếng
Xã Khám Lạng
1.600,0
1.600,0
1.600.0
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
39
Mở rộng trường THCS
Xã Trường Sơn
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Mở rộng trường Tiểu học
Xã Trường Sơn
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Mở rộng trường MN
Xã Trường Sơn
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Bãi rác thôn Trại Ôi
Xã Trường Sơn
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Nghĩa trang
Xã Trường Sơn
7.000,0
5.000,0
2.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Xây dựng trường Tiểu học
Xã Cẩm Lý
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Nhà văn hóa thôn Hòn Tròn, thôn Mỹ Sơn
Xã Cẩm Lý
6.000,0
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Mở rộng trường THPT Phương Sơn
Xã Phương Sơn
5.800,0
5.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Trường MN Phương Sơn
Xã Phương Sơn
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Mở rông chợ Quỳnh
Xã Nghĩa Phương
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Mở rộng chợ Phượng Hoàng
Xã Nghĩa Phương
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Bãi rác
Xã Đông Hưng
3.500,0
3.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Mở rộng bệnh viện
TT Đồi Ngô
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Nhà văn hóa
TT Lục Nam
1.200,0
1.200,0
1.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Xây mới trường mầm non
TT Lục Nam
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
54
Mở rộng khu trung tâm trường MN
Xã Bảo Đài
2.000,0
2.000.0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
55
Mở rộng trường mầm non thôn Muối
Xã Lan Mẫu
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Trường MN tư thục Tam Dị
Xã Tam Dị
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Pagc 9


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Dất lúa (m2)
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
57
Sân vận động xã Bảo Sơn
Xã Bảo Sơn
8.000,0
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Bãi đỗ xe tĩnh
xã Bảo Sơn
10.000,0
10.000,0
10.000,0
59
Nhà Văn hóa thôn Quất Lâm
Xã Bảo Sơn
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Sân vận động thôn Đại Lãm
Xã Tam Dị
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Bãi xử lý rác thải
Xã Tam Dị
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Đất văn hóa thôn Cẩm Nang
Xã Tiên Nha
3.500,0
3.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Điểm thu gom rác của các thôn
Trên địa bàn huyện Lục Nam
5.000,0
4.000,0
1.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
64
Mở rộng trường THCS xã Tam Đị
Xã Tam Dị
2.000,0
1.500,0
500,0
1.500,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
65
Bãi rác các thôn xã Khám Lạng
Xã Khám Lạng
2.000,0
500,0
1.500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
66
Xây dựng trạm y tế
Xã Trường Giang
1.500,0
1.000,0
500,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
Mở rộng bãi rác xã Cẩm Lý và các điểm thu
gom
Xã Cẩm Lý
3.000,0
2.500,0
500,0
2.500,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
68
Nhà máy xử lý rác thải tại xã Lan Mẫu
Xã Lan Mẫu
150.000,0
150.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án chuyển mục dích đất trồng lúa
sang đất NTTS
69
Nuôi trồng thủy sản
Xã Chu Điện
85.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
70
Nuôi trồng thủy sàn
Xã Đan Hội
34.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
71
Nuôi trồng thủy sản
Xã Tam Dị
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất trồng cây lâu năm
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
72
Chuyển sang cây lâu năm
Xã Đông Hưng
70.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
73
Chuyển sang cây lâu năm
Xã Bảo Đài
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
74
Chuyển sang cây lâu năm
Xã Thanh Lâm
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
75
Chuyển sang cây lâu năm
Xã Đan Hội
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
76
Chuyển sang cây lâu năm
Xã Tam Dị
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án khác
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
77
Dự án Suối Mỡ khu Resort thôn Mã Tẩy
Xã Nghĩa Phương
Page 10
17.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
78
Trung tâm siêu thị
TT Lục Nam
4.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
79
Xây dựng bệnh viện trước của UBND xã
Xã Tiên Hưng
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
80
Đất sản xuất kinh doanh
Xã Chu Điện
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
81
Cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc thú y
Xã Chu Điện
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
82
Trang trại chăn nuôi khu Dộc Hậu, thôn Gai
TT Đồi Ngô
7.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
83
Đất sản xuất kinh doanh xã Bảo Sơn
Xã Bảo Sơn
7.000,01
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
84
Cây xăng xã Bảo Sơn
Xã Bảo Sơn
2.000,0
85
Đất sản xuất kinh doanh xã Nghĩa Phương
Xã Nghĩa Phương
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
86
Mở rộng Nhà máy gạch
xã Tiên Hưng
15.000,0
87
Dự án trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp thôn Đống Vừng
Xã Yên Sơn
3.000,0
Tổng toàn huyện
1.306.348,0
1.093.528,0
212.820,0
1.187.728,0
HUYỆN LỤC NGẠN
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
1
Quy hoạch khu dân cư mới thôn Tân Thành
Tân Mộc
45.000,0
36.600,0
8.400,0
36.600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Hạ tầng kỹ thuật khu khu dân cư sau cây xăng, thôn Phố Biển, Biển Động (bổ sung giai đoạn 1)
Biển Động
8.000,0
7.500,0
500,0
7.500.0
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
3
Khu dân cư mới sau cây xăng, thôn Phố Biển ( Giai đoạn 2)
Biển Động
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm thị trấn Chũ (khu Lê Duẩn, khu Trần Phú)
TT Chữ
110.000,0
15.000,0
95.000.0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Lê Duẩn
kéo dài (khu Lê Duẩn - giai đoạn 2)
TT Chũ
66.000,0
30.000,0
36.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Quy hoạch khu dân cư thôn Quéo, Ván A (Giai đoạn 2)
Phú Nhuận
11.000,0
11.000,0
11.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Quy hoạch khu dân cư Thôn Ao Mít, Ao Tán
Đồng Cốc
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 11


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
8
Quy hoạch khu dân cư thôn Thượng A, Phong Đào (bổ sung)
Đồng Cốc
500,0
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Quýt, thôn
Tân Mộc
Tân Mộc
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường làn II thôn Lim
Giáp Sơn
64.000,0
20.000,0
44,000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Quy hoạch khu dân cư thôn Muối
Giáp Sơn
15.000,0
7.000,0
8.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Quy hoạch khu dân cư thôn Thanh Văn 1
Tân Hoa
1.500,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
Quy hoạch khu dân cư thôn Bừng Núi
Thanh Hải
13.000,0
8.000,0
5.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
Quy hoạch khu dân cư Thôn Bòng
Phượng Sơn
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư liên cơ quan
(giai đoạn 2)
Trù Hựu
75.000,0
8.000,0
67.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư thôn Bãi Bông
Hồng Giang
52.000,0
40.000,0
12.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17
Quy hoạch khu dân cư thôn Ngọc Nương
Mỹ An
6.500,0
5.500,0
1.000,0
5.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Quy hoạch khu dân cư thôn Bến (bổ sung năm 2018)
Cấm Sơn
4.000,0
1.000,0
3.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19
Quy hoạch khu dân cư thôn Cấm
Cấm Sơn
3.000,0
1.500,0
1.500,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20
Quy hoạch khu dân cư thôn An Phú 3
Mỹ An
2.200,0
2.200,0
2.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường làn II thị
trấn Kép
Hồng Giang
102.500,0
65.000,0
37.500,0
65.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Khu dân cư trong khu du lịch sinh thái Khuôn Thần, thôn Khuôn Thần
Kiên Lao
657.000,0
657.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
khu tái định cư trong khu du lịch sinh thái hồ
Khuôn Thần
Kiên Lao
850.000,0
76.000,0
774.000,0
76.000,0
QĐ 1516/QĐ-UBND ngày
28/9/2018 của UBND tỉnh
24
Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, đất
khác
các xã, thị trấn
23.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 12


STT
Danh mục công trình, dự án
ĐÂN
4 梁
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Tổng điện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
Tổng điện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Mở rộng đường giao thông thôn Ba Lều
Biển Động
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26
Đường giao thông nội đồng thôn Quéo, Trại Hồ
Phủ Nhuận
2.800,0
2.800,0
2.800,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
27
Đường giao thông các thôn thôn Thượng A, Tân Trung, Phong Đào
Đồng Cốc
8.800,0
8.800,0
8.800.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Cầu dân sinh thôn Chà
Phong Vân
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29
Mở rộng đường liên thôn
Hộ Đáp
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Mở rộng đường giao thông nông thôn
Thanh Hải
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Xây dựng nhà máy xử lý rác thải
Kiên Thành
60.000,0
10.000,0
50.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32
Quy hoạch Nghĩa địa thôn Đồng Răng
Kim Sơn
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Mở rộng Nghĩa địa thôn Tân Trung
Đồng Cốc
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Mở rộng Nghĩa địa thôn Nam Điện, Hòn Tròn, Nam Sơn
Nam Dương
1.860,0
360,0
1.500,0
360,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Đường giao thông vào thôn Khuân Thần, xã
Kiên Lao
Kiên Lao
7.500,0
2.500,0
5.000,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Xây dựng cầu bản thôn Thum Cũ
Quý Sơn
2.400,0
2.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
37
Đường giao thông từ Cầu Sài đi thôn Vặt Ngoài
Tân Hoa
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Đường giao thông đi Kim Sơn - Phú Nhuận
Tân Hoa, Kim Sơn, Biển Động, Phú Nhuận
120.000,0
45.000,0
75,000,0
45.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Đường nhánh nối ĐT 293 với cảng Mỹ An,
huyện Lục Nam và Lục Ngạn (bổ sung)
Mỹ An
9.600,0
7.500,0
2.100,0.
7.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8
Lục Ngạn
9.000,0
9.000,0
9.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Xây dựng Sân thể thao thôn Họ
Kiên Lao
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Sân thể thao thôn Đồng Rãng
Kim Sơn
1.500,0
Page 13
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
43
Sân thể thao thôn Du, Thủm, Ao Mít
Đồng Cốc
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Sân Vận động thôn Nam Điện
Nam Dương
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Sân vận động Trung tâm xã
Hộ Đáp
300,0
300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Sân vận động Trung tâm xã
Tân Hoa
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Mở rộng Sân vận động thôn Ngọc Nương
Mỹ An
11.000,0
3.000,0
8.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Mở rộng trường Mầm Non Khu Lẻ thôn Biềng
Nam Dương
1.400,0
1.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Mở rộng trường tiểu học và trường THCS
Giáp Sơn
3.500,0
1.000,0
2.500,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Mở rộng trường THPT Lục Ngạn số 2
Tân Hoa
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Mở rộng trường tiểu học, trường mầm non trung tâm xã
Hộ Đáp
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Mờ rộng trường mầm non thôn Ngọc Nương
Mỹ An
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Mờ rộng trường mầm non xã
Nghĩa Hồ
400,0
400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Xây dựng nhà văn hóa thôn Ải, Kim 3
Phượng Sơn
600,0
600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
55
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Hồ, Ván A
Phú Nhuận
2.700,0
2.700,0
2.700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tư Thâm
Đồng Cốc
750,0
750,0
750,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Lừa, Dọc Đình
Biên Sơn
1.780,0
1.780,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Xây dựng nhà văn hóa thôn Đồng Nấm
Tân Quang
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
Xây dựng nhà văn hóa thôn Lâm
Nam Dương
720,0
720,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Xây dựng nhà văn hóa thôn Hà
Kiên Lao
400,0
400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Mở rộng UBND xã
Nam Dương
650,0
650,0
650,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Mở rộng Chùa Hàm Long thôn Nam Điện
Nam Dương
2.200,0
2.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Mở rộng trường mầm non
Tân Mộc
2.300,0
2,000,0
300,0
2.000,0
ĐC Quý hoạch sử dụng đất

Page 14


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
64
Mở rộng Cụm công nghiệp Mỹ An
Mỹ An
130.000,0
30.000,0
100.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
65
Mở rộng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp -
Giáo dục thường xuyên huyện
TT Chữ
30,0
30,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất;
Văn bản số 444/TB-TU ngày
18/10/2018 Thông báo kết luận của Thường trực Tỉnh ủy
66
Mở rộng nghĩa trang Liệt sỹ
Phượng Sơn
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
Xây dựng trụ sở phòng Giáo dục huyện
TT Chữ
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69
Dự án đường dây và TBA 110 kV Lục Ngạn 2 (bổ sung 2018)
Quý Sơn, Phượng Sơn,
Mỹ An
2.100,0
2.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69
Xây dựng sơ chế hoa quả thôn Kép 1, Hiệp Tân
Hồng Giang
6.100,0
6.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tổng Toàn huyện
2.602.590,0
536.860,0
2.065.730,0
560.360,0
IV
HUYỆN HIỆP HÒA
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
1
Khu dân cư số 1, thị trấn Thắng
TT. Thắng
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Khu dân cư thôn Đông Ngàn
Đức Thắng
14.000,0
14.000,0
14.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Khu dân cư thôn Bái Thượng
Đoan Bái
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Khu dân cư thôn Nam Đồng
Danh Thắng
18.000,0
18.000,0
18.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Khu dân cư Danh Thượng (gần công ty May)
Danh Thắng
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Mở rộng Khu dân cư Danh Thắng
Danh Thắng
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Khu dân cư thôn Dậy
Hòa Sơn
9.500,0
7.500,0
2.000,0
7.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
8
Khu dân cư thôn An Ninh
Hoàng Lương
2.000,0
2,000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Khu dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Lâm
Hoàng Thanh
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10
Khu dân cư thôn Liễu Ngạn
Hoàng Vân
22.000,0
22.000,0
22.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Khu dân cư, dịch vụ thôn Chớp
Lương Phong
20.000,0
20.000,0
20.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Khu dân cư thôn Khánh, Sơn Quả 2,4
Lương Phong
15.000,0
Page 1515.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
13
Khu dân cư thôn Châu Lỗ, thôn San, Thắng Lợi
Mai Đình
20.000,0
15.000,0
5.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15
Khu dân cư thôn Giang Tân, thôn Thái Thọ
Thái Sơn
18.000,0
10.000,0
8.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Khu dân cư xã Thường Thắng
Thường Thắng
84.000,0
84.000,0
84.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17
Khu dân cư thôn Đông Lâm
Hương Lâm
17.000,0
17.000,0
17.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Khu dân cư thôn Nga Trại (đất giáp đường nối ĐT295 với đường trục xã Mai Đình)
Hương Lâm
8.000,0
7.000,0
1.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
19
Khu dân cư thôn Trung Hòa
Mai Trung
47.000,0
47.000,0
47.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20
Khu dân cư (đất trụ sở UBND xã cũ)
Mai Trung
2.300,0
2.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21
Khu dân cư Cẩm Trang, Mai Phong
Mai Trung
26.000,0
26.000,0
26.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Khu dân cư Tân Sơn, Hòa Tiến
Hùng Sơn
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
Khu dân cư thôn Ngọ Khổng
Châu Minh
17.000,0
17.000,0
17.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Khu dân cư xã Bắc Lý
Bắc Lý
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Khu dân cư xã Quang Minh
Quang Minh
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26
Khu dân cư xã Đông Lỗ
Đông Lỗ
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
Khu dân cư xã Xuân Cẩm
Xuân Cẩm
40.000,0
40.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Chuyển mục đích sử dụng đất xen kẹt trong khu dân cư sang làm đất ở
các xã
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29
Đường nối QL37-ĐT295 (đoạn từ cầu Chớp đi K23 đi ĐT 295)
Lương Phong, Ngọc
Sơn, TT. Thắng
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Đường nối ĐT 296-Vành đai 4 (BT)
Mai Trung, Hợp Thịnh, Xuân Cẩm, Hương Lâm
230.000,0
230.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Nâng cấp, cải tạo Đường QL 37 (BT)
các xã
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 16


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
32
Xây dựng và cải tạo lưới điện toàn huyện
toàn huyện
2.655,0
2.655,0
2.655,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Dự án xử lý cấp bách các công trình đẻ điều bị sự cố năm 2018 4
toàn huyện
45.000.0
45.000,0
45.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Đường giao thông (Bảo Màn)
Đại Thành
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Trạm cấp nước sạch (Đại Mão)
Đại Thành
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Trạm cấp nước sạch (Hợp Thịnh)
Hợp Thịnh
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Bãi rác (thôn An Khánh)
Hòa Sơn
800,0
800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Bãi rác thải (Đầu Cầu)
Hoàng Thanh
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Đường giao thông
Thường Thắng
2.100,0
1.500,0
600,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Đường giao thông
Danh Thắng
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
MR giao thông tại các thôn
Mai Trung
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Bãi tập kết rác thải (thôn Trung Sơn)
Thái Sơn
1.400,0
1.400,0
1.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ
quan, hạ tầng xã hội
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Trụ sở tiếp dân huyện, đài truyền thanh
Đức Thắng
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Sân vận động thể thao xã
Đại Thành
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Trung tâm hành chính xã
Châu Minh
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Đất thể thao (Ngọ Xá, Ngọ Phúc)
Châu Minh
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Nhà văn hóa (Ngọ Xá, Xuân Thành, Ngọc Liễn)
Châu Minh
7.000,0
3.000,0
4.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Trường Mầm non (Xuân Thành)
Châu Minh
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Trường mầm non thôn Tân Sơn
Đoan Bái
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Trường mầm non thôn Phú Thuận
Đoan Bái
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Nhà văn hóa thôn Sở
Hòa Sơn
500,0
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Nhà văn hóa, sân thể thao các thôn
Hoàng Thanh
8.000,0
5.000,0
3.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Chợ Vân
Hoàng Vân
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Trường mầm non (Tân Hiệp)
Thường Thắng
4.500,0
Page 17 4.500,0
4.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m?)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m?)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng điện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Dất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
55
Trường tiểu học xã Hợp Thịnh
Hợp Thịnh
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Trường mầm non xã Hợp Thịnh (Ninh Tào)
Hợp Thịnh
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
Nhà văn hóa thôn Đồng Đạo
Hợp Thịnh
600,0
600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
Nhà văn hoá thôn Sơn Quà 4, thôn Sơn Quả 2
Lương Phong
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Trường học xã Mai Đình (Mai Thượng)
Mai Đình
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Nhà văn hóa xóm Trại Mễ thôn Ngọc Tân; xóm 3, thôn Bình Dương
Ngọc Sơn
3.300,0
3.300,0
3.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Trường Mầm non (thôn Thái Thọ, thôn Quế
Sơn)
Thái Sơn
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Khu di tích Lăng họ Ngọ
Thái Sơn
460,0
460,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
64
Trung tâm thể thao xã
Thanh Vân
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
65
Mở rộng trường THCS Thanh Vân
Thanh Vân
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
66
Trường Mầm non xã Thanh Vân
Thanh Vân
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
Nhà văn hoá sân thể thao (Thanh Vòng, Đồng Điểm, Thanh Bình, Thanh Lay, Thanh Phác)
Thanh Vân
11.722,0
10.000,0
1.722,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
68
Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp
Thường Thắng
500,0
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69
Trường mầm non (An Cập)
Hoàng An
8.000,0
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
70
Nhà văn hóa thôn Hoàng Liên
Hoàng An
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
71
Nhà văn hóa thôn Đông Lâm, thôn Đồng Công
Hương Lâm
6.600,0
6.600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
72
Trường mầm non (thôn Nga Trại, thôn Đông
Lâm)
Hương Lâm
8.900,0
8.900,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
73
Mở rộng NVI xóm Gia Cao, thôn Cẩm Trang; thôn Mai Phong
Mai Trung
3.000,0
2.000,0
1.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
74
Mở rộng trường THCS
Mai Trung
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
75
XD Trạm y tế xã
Danh Thắng
2.500,0
Page 18 700,0
1.800,0
700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
76
Đất văn hóa, thể thao
Bắc Lý
10.000,0
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Hồ chứa nước thôn Sa Long
Đức Thắng
35.000,0
10.000,0
25.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
79
Trường mầm non
Bắc Lý
1.500,0
1.500,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
80
Nhà văn hóa các thôn
Đông Lỗ
8.000,0
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Sân thể thao (Cống Lữ, thôn Hưng Đạo)
Đông Lỗ
2.000,0
1.000,0
1.000.0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
81
Trường học xã Đông Lỗ
Đông Lỗ
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
82
Trường học xã Đức Thắng
Đức Thắng
12.000,0
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
83
Mở rộng Bến xe khách phía Nam, TT. Thắng
Lương Phong
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
84
Trường THCS Đức Thắng
Đức Thắng
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Dự án Khu, cụm công nghiệp, sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
85
CCN Hợp Thịnh
Hợp Thịnh
430.000,0
400.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
86
CCN Đoan Bái
Đoan Bái
160.000,0
160.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
87
Đất sản xuất kinh doanh PNN
Hợp Thịnh
8.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
88
Đất sản xuất kinh doanh PNN
Đại Thành
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
90
KD khu bể bơi, vui chơi giải trí
Hợp Thịnh
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
91
KD vật liệu xây dựng
Đại Thành
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
92
XD khu trưng bày và kinh doanh sản phẩm hoa (Đồng Giềng)
Lương Phong
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
93
Khu vui chơi giải trí
Hùng Sơn
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
94
Kinh doanh sân thể thao, vui chơi giải trí
Bắc Lý
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
95
Khu vui chơi giải trí, nghi dưỡng và các dịch vụ khác
Đức Thắng
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
96
Đất thương mại, dịch vụ
Hương Lâm
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 19


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
97
Bãi chứa cát, sỏi ven sông
Châu Minh, Hoàng
Vân, Thái Sơn, Mai
Đình
40.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
98
Sản xuất vật liệu xây dựng
Mai Đình
32.000,0
15.300,0
16.700,0
15.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
99
Khai thác cát sỏi (Đa Hội, Hương Ninh, Ninh Tào, Bãi soi Gò Đế, Đồng Đạo)
Hợp Thịnh
250.000,0
250.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
100
Khai thác cát sỏi bãi soi ông Xạ
Hòa Sơn
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
101
Khai thác cát sỏi
Đồng Tân
35.000,0
35,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
102
Khai thác cát sỏi
Mai Trung, Xuân Cẩm
45.000,0
45.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
103
XD Nhà máy gạch Tuynel
Mai Trung
18.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
105
Cây xăng (Ngọ Phúc)
Châu Minh
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
106
Cây xăng (Lạc Yên 1)
Hoàng Vân
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
107
Cây xăng xã Hương Lâm
Hương Lâm
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Cây xăng xã Mai Đình
Mai Đình
2.000,0
108
Cây xăng (Xuân Biều)
Xuân Cẩm
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
109
Cây xăng xã Đông Lỗ
Đông Lỗ
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
110
Bến xe xã Hương Lâm
Hương Lâm
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
111
Đất phi nông nghiệp khác (Đồng Giềng)
Lương Phong
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất NTTS
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
112
CMĐSD sang NTTS
Hoàng Lương, Hoàng
Vân, Danh Thắng, Bắc
Lý, Hòa Sơn, Ngọc
Sơn, Đức Thắng
93.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
113
CMĐSD sang NTTS
Đông Lỗ
Page 20
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
114
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm
Hoàng Lương, Hoàng
Thanh, Hoàng Vân,
Thái Sơn, Hương Lâm,
Danh Thắng, Đức Thắng
57.700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lứa
sang đất nông nghiệp khác
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
115
Đất nông nghiệp khác
Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Thái Sơn, Thường
Thắng, Châu Minh, Bắc Lý
62.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
116
Đất nông nghiệp khác
Thái Sơn
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
117
Đất nông nghiệp khác
Hương Lâm
98.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
118
Trồng hoa Lan ứng dụng công nghệ cao
Lương Phong
30.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tống toàn huyện
2.201.337,0
1.698.855,0
502.482,0
1.597.555,0
V
HUYỆN TÂN YÊN
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng khu dân cư (OM7)
TT Cao Thượng
80.000,0
80.000,0
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Xây dựng khu dân cư (để thực hiện dự án BT
đường 294)
TT Nha Nam
111.600,0
98.000,0
13.600,0
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Xây dựng khu dân cư đấu giá (để thực hiện dự án BT đường 294)
TT Cao Thượng
112.400,0
96.200,0
16.200,0
96.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
An Dương
13.000,0
13.000,0
13.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
Cao Thượng
28.000,0
28.000,0
28.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
Cao Xá
32.000,0
32.000,0
32.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
Đại Hóa
28.000,0
28.000,0
28.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
8
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
Hợp Đức
26.000,0
26.000,0
26.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Xây dựng các khu dân cư đấu giá
Lan Giới
13.500,0
Page 2113.500,0
13.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích chuyển mục


Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m)


STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục


Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng


đặc dụng đặc dụng


10 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Lam Cốt 8.000,0 8.000,0 8.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


11 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Liên Chung 16.000,0 16.000,0 16.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


12 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Liên Sơn 34.000,0 34.000,0 34.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


13 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Nhã Nam 64.600,0 64.600,0 64.600,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


14 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Ngọc Châu 30.000,0 30.000,0 30.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


15 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Ngọc Lý 24.500,0 24.500,0 24.500,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


16 Xây dựng các khư dân cư đấu giá Ngọc Thiện 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


17 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Ngọc Vân 17.000,0 17.000,0 17.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


18 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Quang Tiến 11.000,0 11.000,0 11.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


19 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Quế Nham 26.000,0 26.000,0 26.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


20 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Phúc Sơn 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


21 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Phúc Hòa 17.000,0 17.000,0 17.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


22 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Song Vân 31.000,0 31.000,0 31.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


23 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Tân Trung 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


24 Xây dựng các khu dân cư đấu giả TT Cao Thượng 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


25 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Thị trấn Nhã Nam 50.000,0 50.000,0 50.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


26 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Việt Ngọc 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


27 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Việt Ngọc 98.900,0 98.900,0 98.900,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


28 Xây dựng các khu dân cư đấu giá Việt Lập 42.000,0 42.000,0 42.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


29 thị, khu dân cư nông thôn Các TH CMDDSD nhỏ lẻ để chỉnh trang khu đô Các xã, TT 10.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


30 cây lâu năm Các dự án chuyển đất trồng lúa sang đất trồng Các xã, TT 99.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


Các dự án hạ tầng kỹ thuật (đường, điện, bãi
rác....)
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

31 Trụ sở làm việc công an khu 12 Nhã Nam 2.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
32
Mở rộng dđường vào CCCĐ
xã Phúc Hòa
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Xây dựng nhà văn hóa thôn Bãi Han
Nhã Nam
1.500,0
1.500,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phúc Thành
Nhã Nam
500,0
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Khu Bãi Rác cửa xã
Tân Trung
1.000,0
1.000,0
1.000,0,
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Khu Bãi Rác cửa xã
An Dương
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Mở rộng Bãi Nghĩa Trang nhân dân xã
Tân Trung
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Bãi rác của xã
Việt Ngọc
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Sân Vận động trung tâm xã
Việt Ngọc
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Sân Vận động trung tâm xã
Việt Ngọc
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Dự án mở rộng trạm y tế xã
Liên Chung
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Dự án mở rộng trường THCS xã
Liên Chung
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Dự án khu thể thao xã
Liên Chung
8.000,0
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Trường mần non tư thục
Ngọc Lý
750,0
750,0
750,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Trung tâm Văn hóa thôn Tân Lập
Ngọc Lý
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Sân Vận động trung tâm xã
Ngọc Lý
7.500,0
7.500,0
7.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Sân Vận động và nhà văn hóa lý 2
Ngọc Lý
11.000,0
11.000,00
11.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Mở rộng Trường mần non xã Song Vân
Song Vân
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Đường tỉnh lộ 295, (Đoạn Đường Hoàng Quốc Việt kéo dài về 2 đầu)
Xã Cao Thượng, TT
Cao Thượng, xã Cao Xá
32.000,0.
32.000,0
32.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Dự án đường tỉnh lộ 295
90.000,0
90.000,0
90.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Trường mần non xã Liên Sơn
Liên Sơn
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Dự án đường quy hoạch từ Cầu Vồng xã Ngoc Thiện tiếp nối đường tỉnh lộ 295 huyện Tân Yên
Ngọc Thiện
95.000,0
95.000,0
95.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Xây dựng khu dân cư - chợ Việt Ngọc xã Việt Ngọc
Việt Ngọc
80.000,0
80.000,0
Page 23
80.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
54
Dự án xây dựng đường điện, hệ thống giao
thông thủy lợi
Các xã, TT
16.000,0
16.000,0
16.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ...
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
SS
Xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp
huyện Tân Yên của Cty Đồng Tâm ( quy mô là 66,16ha, hiện trạng đã thuê là13,84ha)
Xã Cao Thượng + Việt Lập
528.300,0
528.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu của Công ty MTV Điệp Đức
Ngọc Châu
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
Dự án của công ty cổ phần may Tân Tiến
Cao Xá
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Dự án kinh doanh vật liệu xây dựng của Công ty TNHH sản xuất gạch ngói Đất Việt
Cao Xá
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
công ty TNHH STC Hồng Ngọc
Ngọc Lý
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Công ty TNHH SX và TM TNH
Song Vân
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61.
công ty cổ phần phát triển nông thôn Bắc Giang
Tân Trung
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Đất thương mại dịch vụ - dự án điểm tập kết
trung chuyển mua bán gà thịt
Liên Sơn
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Việt Lập
của Doanh nghiệp tư nhân Minh Huy Bắc Giang
Việt Lập
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
64
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
TT Nhã Nam
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
65
Dự án kho thu mua sơ chế sản phẩm nông sản của Hợp tác xã Vinh Quang tại thôn Thượng, xã Cao Xá
Cao Xá
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
66
Đất thương mại dịch vụ
Cao Xá
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
Đất thương mại dịch vụ
Hợp Đức
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
68
Cơ sở chế biến nông sản của Cty Tân Nông Phát
Ngọc Thiện
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 24


STT
Danh mục công trình, đự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, đự án
Địa điểm
Tổng điện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
69 70
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH Linh TTP) Đất sản xuất kinh doanh (Cty TNHH XD di
tích Hương Lĩnh)
Quế Nham Phúc Hòa
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69 70
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH Linh TTP) Đất sản xuất kinh doanh (Cty TNHH XD di
tích Hương Lĩnh)
Quế Nham Phúc Hòa
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69 70
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH Linh TTP) Đất sản xuất kinh doanh (Cty TNHH XD di
tích Hương Lĩnh)
Quế Nham Phúc Hòa
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
71
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
Cao Thượng
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
72
Đất thương mại dịch vụ (Quỹ tín dụng)
Việt Ngọc
2,000,0
ĐC Quy hoạch sử đụng đất
73
Đất thương mại dịch vụ
Ngọc Vân
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
74
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu của Công ty CP Thống nhất TJC
Cao Xá
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
75
Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu
Quế Nham
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
76
Một số dự án phục vụ sản xuất kinh doanh,
thương mại dịch vụ trên địa bàn huyện Tân Yên
Các xã, TT
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tổng toàn huyện
1.912.550,0
1.882.750,0
29.800,0
1.631.950,0
VI
HUYỆN YÊN THẾ
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dụng đô thị, khu dân cư
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
I
Khu dân cư mới TT Bố Hạ
TT Bố Hạ
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn An Châu
Xã An Thượng
3.500,0
3.500,0
3.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Đồng Quán
Xã Bố Hạ
20.000,0
12.000,0
8.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Liên Tân
Xã Bố Hạ
6.400,0
6.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Thanh lý nhà trẻ cũ kết hợp CMĐ sang đất ở
Xã Bố Hạ
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Thanh lý nhà mầm non cũ kết hợp CMĐ sang đất ở
Xã Bố Hạ
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Xây dựng đường cứu hộ và giao đất ở thôn
Xuân Lan 2
Xã Bố Hạ
2.000,01
2.000,01
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
8
Khu dân cư đấu giá QSDĐ bản Đồn
Xã Canh Nậu
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Trại Tre
Xã Đồng Hưu
3.000,0
Pagc 3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục Đất khác (m2)
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng điện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
10
Khu dân cư đấu giá QSDD thôn Giếng Chành
Xã Đồng Kỳ
2.520,0
2.500,0
20,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Khu dân cư đấu giá QSDD thôn Chỉ Chòe
Xã Đồng Lạc
4.500,0
4.500.0
4.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Đền Giếng
Xã Hồng Kỳ
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
Khu dân cư đấu giá QSDĐ bản Trại Nhi
Xã Hồng Kỳ
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Chùa
Xã Hương Vĩ
8.000,0
8.000,0
8.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
15
Khu dân cư trung tâm xã Phồn Xương (giai
đoạn 2)
Xã Phồn Xương
204.500,0
93.500,0
111.000,0
93.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Trại Cọ
Xã Tam Hiệp
3.500,0
3.500,0
3.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Yên Thế
Xã Tam Hiệp
4.600,0
4.600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Khu dân cư đấu giá QSDĐ bản Chàm
Xã Tam Tiến
1.300,0
1.300,0
1.300,01
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Chùa
Xã Tân Hiệp
2.800,0
2.500,0
300,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Trại Mới
Xã Tân Hiệp
1.800,0
1.000,0
800,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Cầu (TL 292)
Xã Tân Sỏi
7.700,0
6.200,0
1.500,0
6.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Khu dân cư xã Tân Sỏi (Dự án BT mở rộng
Tỉnh lộ 292)
Xã Tân Sỏi
400.000,0
350.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn La Thành,
Thôn Hợp Thắng
Xã Tiến Thắng
7.300,0
3.500,0
3.800,0
3.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Liên Cơ
Xã Đồng Tâm
2.100,0
600,0
1.500,0
600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Đất ở bản Hom (nhà văn hóa thư hồi, CMĐ
sang đất ở)
Xã Tam Hiệp
300,0
300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26
Khu dân cư thôn Liên Cơ (Thanh lý tài sàn
CMĐ sang đất ở)
Xã Đồng Tâm
700,0
700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các công trình, dự án xây dựng hạ tầng kỹ
thuật
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
Điểm tập kết rác thải thôn Cây Gạo, Thiều, Đền
Xã Đồng Lạc
450,0
450,0
450,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Bãi xử lý rác xã Xuân Lương
Xã Xuân Lương
10.000,0
Page 26
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ dưa vào Danh mục
29
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 292 từ Bố Hạ đi Cầu Gồ (Dự án BT)
TT Bố Hạ, xã Bố Hạ,
xã Tân Sòi, xã Phồn
Xương, xã Đồng Lạc,
TT Cầu Gồ
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập WB8
Yên Thế
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Mở rộng đường Tỉnh lộ 294 (Dự án BT)
Xã Tân Sòi
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các công trình, dự án hạ tầng xã hội
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32
Nhà văn hóa bản Cây Thị
Xã Đồng Tiến
1.600,0
1.400,0
200,0
1.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Hệ thống nước sạch tập trung Tam Tiến, Đồng Vương
Tam Tiến, Đồng Vương
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Hệ thống nước sạch tập trung Tam Hiệp, Tân Hiệp
Tam Hiệp, Tân
HiệpTam Hiệp
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Sân thể thao trung tâm xã Đồng Kỷ
Xã Đồng Kỷ
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Mở rộng trường THPT Yên Thế phố Cả Trọng
TT Cầu Gồ
2.000,0
700,0
1.300,0
700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp phố Thống
Nhất
TT Bố Hạ
17.700,0,
DC Quy hoạch sử dụng đất
38
Trường mầm non Tư thục TT Bố Hạ (Ngôi Nhà Xanh) phố Gia Lâm
TT Bố Hạ
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Trạm y tế xã An Thượng
Xã An Thượng
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Nghĩa trang liệt sĩ xã An Thượng
Xã An Thượng
4.700,0
2.000,0
2.700,0
2.000,0
DC Quy hoạch sử dụng dất
41
Khu Công Viên văn hóa trung tâm xã An
Thượng
Xã An Thượng
6.000,0
6.000,0
6.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
42
Đất thương mại, dịch vụ (Tập kết trung chuyển hàng hóa)
Xã Bố Hạ
4.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Khu vui chơi, dịch vụ, bể bơi, TDTT
Xã Bố Hạ
4.500,0
4.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
44
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh thôn Dinh Tiến
Xã Bố Hạ
5.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Sân thể thao xã Canh Nậu (bản Đồn)
Xã Canh Nậu
12.000,0
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
46
Mở rộng trường THCS Đông Sơn
Xã Đông Sơn
2.300,0
2.300,0
2.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Mở rộng nhà văn hoá thôn Đền Quynh
Xã Đông Sơn
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Mở rộng diện tích khu di tích Đền Trung
Xã Đông Sơn
230,0
230,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Mở rộng sân thể thao
Xã Đông Sơn
2.600,0
2.600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Mở rộng sân thể thao thôn Vi Sơn
Xã Đông Sơn
3.300,0
3.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Đất SX vôi công nghệ cao (Ngân Hồng)
Xã Đông Sơn
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
(đất do UBND xã quản lý)
52
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thôn Trại Mới
Đồng Hưu
4.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Đất thương mại, dịch vụ (thôn Thiều, Vàng)
Đồng Lạc
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Mở rộng trường MN trung tâm xã (bản Cây Thị)
Đồng Tiến
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
55
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồng Kỳ (thôn Trại Nhất)
Xã Hồng Kỳ
1.500,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Mở rộng khuôn viên trường Mầm non Hồng Kỳ (thôn Đền Giếng)
Xã Hồng Kỳ
2.700,0
2.700,0
2.700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
Nhà văn hóa thôn Đền Giếng xã Hồng Kỳ
Xã Hồng Kỳ
1.500,0
1.500,0
1.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Bổ sung dự án mở rộng khuôn viên trường mầm non xã Tân Sỏi
Xã Tân Sòi
350,0
350,0
350,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
Mờ rộng trường mầm non bản Trại Lốt
Xã Tam Tiến
700,0
700,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Xây dựng nhà văn hóa bản Hố Tre
Xã Tam Tiến
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Xây dựng nhà văn hóa thôn Đồng Khách
Xã Tam Hiệp
2.800,0
2.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã
Xã Xuân Lương
8.800,0
400,0
8.400,0
400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Trụ sở làm việc cũ của xã chuyển sang đất SKC
Xã Xuân Lương
1.800,0
1.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
64
Khu Ao sen bản Làng Dưới chuyền sang đất
SKC
Xã Xuân Lương
2.300,0
2.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
TỐNG TOÀN HUYỆN
854.650,0
591.400,0
263.250,0
278.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
VII
HUYỆN SƠN ĐỘNG
Page 28
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dựng
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các dự án xây dựng khu dân cư
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
1
Dất ở dân cư
An Châu
100.000,0
98.000,0
2.000,0
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Đất ở dân cư
Tuấn Mậu
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Đất ở dân cư
Chiên - Chiên Sơn
8.000,0
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Đất ở dân cư
Thác - An Lạc
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Đất ở dân cư
Mới - An Lạc
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Các Khu dân cư xã Cẩm Đàn
Cẩm Đàn
31.900,0
31.900,0
31.900,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Các Khu dân cư xã Dương Hưu
Dương Hưu
7.500,0
7.500,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
8
Đất ở dân cư
Đá Cối - Giáo Liêm
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Các khu dân cư xã Tuấn Đạo
Tuấn Đạo
11.899,0
4.366,0
7.533,0
4.366,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10
Đất ở dân cư
Phe - Vân Sơn
8.500,0
8.500,0
8.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Đất ở dân cư
Nhân Định - Yên Định
4.200,0
4.200,0
4.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Đất ở dân cư
Sản 3 - Hữu Sàn
2.936,0
2.936,0
2.936,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
Đất ở dân cư
Dần 1 - Hữu Sản
734,0
734,0
734,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
Đất ở dân cư
Thượng I - An Châu
120.000,0
98.000,0
22.000,0
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15
Đất ở dân cư
Khu 4 - TT An Châu
120.000,0
87.000,0
33.000,0
87.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Đất ở dân cư
TT An Châu
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17
Đất ở dân cư
Óm - Quế Sơn
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Đất ở dân cư
Han 1 - An Lập
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19
Đất ở dân cư
Nà Phai, Lọ - Lệ Viễn
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20
Thao trường huấn luyện
xã Tuấn Đạo
100.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
21
Đường vào bãi xử lý rác thải
Thoi - Dương Hưu
1.264,0
1.264,0
1.264,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 29


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
22
Dường vào khu di tích trận địa đồi nương khoai
Thán - Dương Hưu
4.000,0
500,0
3.500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
Đường giao thông
Đẫng - Long Sơn
1.000,0
300,0
700,0
300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Đường giao thông
Khả - Vân Sơn
750,0
750,0
750,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Trạm điện hạ thế
Nhân Định - Yên Định
10.000,0
3.000,0
7.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
26
Trạm biến áp 220kv
TT Thanh Sơn
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
Mở rộng đường giao thông nội đồng
Thượng 2 - An Châu
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Mở rộng đường giao thông
Hạ 1, Hạ 2 - An Châu
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
29
Đường giao thông liên thôn
Náng, Gà - Thanh Luận
45.000,0
5.000,0
40.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Xây dựng ngầm
Thước 2 - Phúc Thắng
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập WB8
Sơn Động
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32
Sân thể thao xã
Đặng - Vĩnh Khương
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Mở rộng trường mầm non
Chiên - Chiên Sơn
400,0
400,0
400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Mở rộng Trạm y tế xã
Chiên - Chiên Sơn
200,0
200,0
200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Mở rộng trụ sở UBND xã
Biểng - An Lạc
450,0
450,0
450,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Mở rộng trụ sở Bệnh viện đa khoa huyện
Thượng 2 - An Châu
18.000,0
18.000,0
18.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Mở rộng trường mầm non
Thôn Cẩm Đàn - Cẩm Đài
1.200,0
1.200,0
1.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Mở rộng Trường trung học cơ sở
Thoi - Dương Hưu
3.500,0
3.500,0
3.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Xây dựng nhà văn hóa thôn
Đồng Làng - Dương Hưu
360,0
360,0
360,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Xây dựng nhà văn hóa thôn
Bán - Dương Hưu
320,0
320,0
320,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Mở rộng sân thể thao xã
Thoi - Dương Hưu
2.000,0
500,0
1.500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Quy hoạch nghĩa địa
Dương Hưu
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Sân thể thao xã
Đá Cối - Giáo Liêm
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Quy hoạch nghĩa địa
Tàu - Long Sơn
75.000,0
75.000,0
75.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Xây dựng Trường mầm non
Bãi Chợ - Tuấn Đạo
5.125,0
1.386,0
3.739,0
1.386,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 30


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
46
Mở rộng trường mầm non
Phe - Vân Sơn
500,0
300,0
200,0
300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Sân thể thao
Gà - Vân Sơn
4.000,0
4.000,0
4.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
48
Sân thể thao
Nòn - TT Thanh Sơn
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Nghĩa trang
TT Thanh Sơn
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Mở rộng Trường tiểu học
Óm - Quế Sơn
2.500,0
2.500,0
2.500.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Nhà văn hóa thôn
Rôn - Thanh Luận
8.000,0
3.000,0
5.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Nhà văn hóa thôn
Lệ Viễn
6.000.0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình cá nhân
Các xã: Dương Hưu,
Vân Sơn, Thanh Luận,
An Lập, Lệ Viễn, Vĩnh
Khương
29.038,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm đối với hộ gia đình cá nhân
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
đất trồng cây ăn quả
Chiên Sơn
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
đất trồng cây ăn quả
Cẩm Đàn
60.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
đất trồng cây ăn quả
Giáo Liêm
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
đất trồng cây ăn quả
Yên Định
60.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tống toàn huyện
691.738,0
484.566,0
81.000,0
126.172,0
749.104,0
181.000,0
VIII
HUYỆN VIỆT YÊN
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng khu dân cư
Nếnh
30.000,0
30.000,0
30,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Xây dựng khu dân cư
Tăng Tiến
85.000,0
77.000,0
8.000,0
77.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Xây dựng khu dân cư
Bích Động
1.933,3,
1.933,3
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Xây dựng khu dân cư
Hoàng Ninh
63.000,0
28.000,0
35.000,0
28.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Xây dựng điểm dân cư
Hương Mai
13.000,0
13.000,0
13.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Xây dựng khu dân cư
Minh Đức
10.000,0
Page 31 9.000,0
1.000,0
9.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích thu hồi (m) Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m)


STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục


Tổng điện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng


đặc dụng đặc dụng


7 Xây dựng khu dân cư Thượng Lan 7.500,0 7.500,0 7.500,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


8 Xây dựng khu dân cư Vân Hà 4.000,0 4.000,0 4.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


9 Xây dựng khu dân cư Bích Sơn 85.000,0 80.000,0 5.000,0 80.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


10 Xây dựng khu dân cư Quảng Minh 20.000,0 19.000,0 1.000,0 19.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


11 Xây dựng khu dân cư Ninh Sơn 40.000,0 35.000,0 5.000,0 35.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


12 Xây dựng khu dân cư Hồng Thái 33.000,0 10.500,0 22.500,0 10.500,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


13 Xây dựng khu dân cư Tự Lạn 28.000,0 25.000,0 3.000,0 25.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


14 Xây dựng khu dân cư Việt Tiến 40.000,0 40.000.0 40.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


15 Xây dựng khu dân cư Trung Sơn 7.000,0 7.000,0 7.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


16 Khu đô thị mới thị trấn Nếnh Nếnh 106.000,0 95.000,0 11.000,0 95.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


17 Khu dân cư số 8 đường 295B (dự án BT cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV và đường trong KCN Quang Châu) Quang Châu 110.000,0 98.000,0 12.000,0 98.000,0 NQ số 10/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 của HĐND tỉnh


Quyết định số 603/QĐ-UBND


18 Xây dựng khu dân cư Quang Châu 12.000,0 12.000,0 ngày 09/10/2018 của UBND tình về điều chỉnh quy hoạch


SD đất huyện Việt Yên


Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Quyết định số 603/QĐ-UBND

19 Xây dựng đường giao thông Nghè Nếnh Nếnh 30.000,0 30,000,0 30.000,0 tỉnh về điều chinh quy hoạch ngày 09/10/2018 của UBND


SD đất huyện Việt Yên


Quyết định số 603/QĐ-UBND


20 Mở rộng tuyến đường Nghi Thiết - Lịm Xuyên (đoạn từ Chợ Phúc Tằng đến ao Cầu Cời thôn Tăng Tiến 450,0 450,0 ngày 09/10/2018 của UBND tinh về điều chỉnh quy hoạch


Bẫy) SD đất huyện Việt Yên


Page 32


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rùng
phòng
hộ,vừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
21
Xây dựng đường từ xã Tân Mỹ về khu công
nghiệp Việt Hàn (xã Tăng Tiến)
Tăng Tiến
90.000,0
70.000,0
20.000,0
70.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Đường nối từ Hoàng Mai 1 đi Hoàng Mai 3
Hoàng Ninh
22.000,0
22.000,0
22,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
23
Đường Bờ Hồ đi Đông Long
Quảng Minh
2.635,7
2.623,7
12,0
2.623,7
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Cải tạo, nâng cấp đường Tự - Dương Huy (đoạn qu xã Bích Sơn
Bích Sơn
6.000,0
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Cải tạo, nâng cấp đường Dương Quốc Cơ
Bích Động, Bích Sơn
12.000,0
9.000,0
3.000,0
9.000,0
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tinh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
26
XD đường giao thôn nối từ đầu khu DCTM đến đường Tự - Dương Huy
Bích Sơn
8.000,0
8.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Làng Tự - Dương Huy (đoạn Giao Quốc lộ 37 đi dốc Sơn Hải, xã Trung Sơn), huyện Việt Yên
Bích Động Bích Sơn,
Trung Sơn
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
28
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện Quán
Rãnh, xã Tự Lạn đi Kè Bài, xã Hương Mai,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Tự Lạn, Hương Mai,
Trung Sơn
10.000,0
10.000,0
10.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
29
Cài tạo, nâng cấp tuyến dường huyện Quán
Rãnh, xã Tự Lạn đi xã Thượng Lan (đoạn từ
UBND xã Thương Lau đi huyện Tân Yên)
Thượng Lan
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thôn Trúc
Tay, xã Vân Trung đi xã Yên Lư, Yên Dũng)
Vân Trung
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Cái tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Trung
Sơn- Hương Mai (đoạn nối đường huyện Làng Tự - Dương Huy với đường huyện Quán Rãnh Kè Bài), huyện Việt Yên
Trung Sơn, Hương Mai
7.000,0
7.000,0
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Khu công
nghiệp Quang Châu đi Thôn Quang Biểu, xã
Quang Châu, huyện Việt Yên
Quang Châu
10.000,0
10.000,0
Page 33
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng điện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
33
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã từ Nhà
máy gạch Tam Tầng (thị trấn Nếnh) đi đê tả
Sông cầu (xã Ninh Sơn) đi thôn Hữu Nghi,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ninh Sơn
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối đường tỉnh 298 đi kiểu đi Làng Vàng, xã Bích Sơn
Bích Sơn
7.500,0
7.500,0
7.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường đô thị Doãn Đại Hiệu (đường từ đường gom QL1A vào Đền Thân Nhân Trung), thị trấn Nếnh
Nếnh
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường Kết nối
đường tỉnh 295B với Khu công nghiệp Đình
Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Hồng Thái
14.000,0
14.000,0
14.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Đầu tư xây dựng mới tuyến đường đô thị Ngõ Văn Cảnh (Kết nối đường Quốc lộ 37 với
đường Vành đai thị trấn Bích Động)
Bích Động
45.000,0
45.000,0
45.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Dự án xây dựng cầu vượt QL1, kết nối đường vành đai IV với đường trong KCN Quang Châu và mở rộng đường gom QL 1
Hoàng Ninh, Nếnh,
Quang Châu, Vân Trung
30.000,0
30.000,0
30.000,0
NQ số 10/NQ-HĐND ngày
10/7/2018 của HĐND tỉnh
39
Dự án xây dựng đường nối QL 17 với QL 37
qua KCN Vân Trung
Vân Trung
60.000,0
60.000,0
60.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Đầu tư xây dựng cầu Nghi Thiết và đường dẫn lên cầu (qua ngòi sim sang Nghĩa Trung)
Nghĩa Trung
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Dự án xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố
Toàn huyện
45.000,0
45.000,0
45.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Quảng trường thị trấn Nếnh
Nếnh
22.000,0
21.000,0
1.000,0
21.000,0
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tinh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên

Page 34


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
bộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
43
Xây dựng tuyến đường kết nối đường tinh 298 với đường tỉnh 298B
Quảng Minh, Hoàng
Ninh
50.000,0
40.000,0
10.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Xây dựng mới tuyến đường Hồ Công Dự kéo
dài kết nối với đường Nguyễn Thế Nho
Bích Động, Bích Sơn
70.000,0
60.000,0
10.000,0
60.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Xây dựng đường vành đai thị trấn Bích Động
(đoàn từ Quốc lộ 37 đi Khu dân cư mới Đông
Bắc thị trấn Bích Động)
Bích Động, Bích Sơn
30.000,0
20.000,0
10.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ
quan, hạ tầng xã hội
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Mở rộng trường Nguyễn Bình Khiêm
Nếnh
22.000,0
22.000,0
22.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Xây dựng trường mầm non Nguyễn Binh Khiêm
Nếnh
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Xây dựng Trung tâm dạy nghề Vinh Quang
Nếnh
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Xây dựng Nhà văn hoá thôn My Điền 1
Hoàng Ninh
11.000,0
11.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Xây dựng trường Mần non Hoa Sữa
Minh Đức
12.000,0
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Xây dựng mới trường Mầm non Vân Hà
Vân Hà
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Mở rộng trường tiểu học Quảng Minh
Quaảng Minh
1.800,0
1.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Trung tâm trường mần non xã Hồng Thái
Hồng Thái
4.400,0
4.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Mở rộng trường Tiểu học xã Bích Sơn
Bích Sơn
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
55
Mở rộng Trường THCS xã Bích Sơn
Bích Sơn
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Mở rộng Trạm Y tế xã Bích Sơn
Bích Sơn
600,0
600,0
600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
XD trung tâm VHTT huyện
Bích Sơn
24.500,0
24.500,0
24.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
XD Nhà văn hóa thôn Nông Lâm
Bích Sơn
600,0
600,0
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tinh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
59
Mở rộng Đinh thôn Vàng
Bích Sơn
3.300,0
Page 3.300,0
3.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
60
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thượng
Bích Sơn
1.300,0
1.300,0
1.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Mở rộng trạm Y tế xã Việt Tiến
Việt Tiến
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
62
Mở rộng trường Mầm non xã Việt Tiến
Việt Tiến
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Mở rộng SVĐ thôn 2
Việt Tiến
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
64
Mở rộng SVĐ thôn 3
Việt Tiến
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
65
Mờ rộng SVĐ thôn 7 và thôn 8
Việt Tiến
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
66
Xây dựng nhà văn hoá thôn Nghĩa Xuân
Nghĩa Trung
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
Xây dựng nhà văn hoá thôn Nghinh Xuân
Nghĩa Trung
6.000,0
6.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
68
XD khu văn hóa thể thao thôn Vân Cốc 2
Vân Trung
5.000,0
1.000,0
4.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69
Điện lực Việt Yên
Toàn huyện
2.000,0
2,000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
70
Xây dựng bãi rác xã Quảng Minh
Quảng Minh
2.500,0
2,000,0
500,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
71
Cứng hóa đê Lái Nghiên
Minh Đức, Tự Lạn,
Thượng Lan, Nghĩa
Trung, Việt Tiến, Bích
Động, Hồng Thái
20.000,0
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
72
Xây dựng nghĩa trang nhân dân khu bãi lê thôn Hùng Lãm 1, 2,3
Hồng Thái
5.000,0
5.000,0
5.000,0
Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND
tỉnh về điều chỉnh quy hoạch
SD đất huyện Việt Yên
72
Nhà văn hóa thôn Kẻ
Quảng Minh
1.800,0
1.800,0
1.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
73
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông
Toàn huyện
50.000,0
30.000,0
20.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất NTTS
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
74
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản
Minh Đức
14.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 36


STT
Danh mục cổng trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Điện tích chuyển mục
dích sử dụng (m2)
Điện tích chuyển mục
dích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục cổng trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
75
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại thôn Như Thiết
Hồng Thái
97.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
76
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn Đức Liễn, Hùng Lãm 1,3
Hồng Thái
10.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
77
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn Văn Xá, Thượng
Bích Sơn
36.200,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
78
Dự án chuyển đổi từ đất lủa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn Kiểu, Đồn Lương, Tự
Bích Sơn
84.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
79
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn 1,2,3,4,5
Việt Tiến
94.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
80
Dự án chuyển đổi từ đất lúa sang đất nuôi trồng thủy sản tại các thôn 6,7,8,9
Việt Tiến
96.300,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa
sang đất trồng cây lâu năm
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
81
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm
Minh Đức
12.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
82
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm
Hồng Thái
13.470,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
83
Chuyển sang đất trồng cây ăn quả tại các thôn Đồn Lương, Thượng, Văn Xá
Bích Sơn
91.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
84
Chuyển sang đất trồng cây ăn quả tại các thôn Vàng, Tự, Kiểu
Bích Sơn
74.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
85
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm tại các thôn 1,2,3
Việt Tiến
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
86
Chuyến sang đất trồng cây lâu năm tại các thôn 4,5,7,8
Việt Tiến
97.000,0.
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
87
Chuyển sang đất trồng cây ăn quả
Trung Sơn
26.900,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
88
Chuyển sang đất trồng cây lâu năm
Việt Tiến
45.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các dự án khác
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
73
Xây dựng tổ hợp cửa hàng xăng dầu kết hợp
thương mại dịch vụ tổng hợp
Bích Động, Hồng Thái
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
89
Xây dựng cửa hàng xăng dầu và khu dịch vụ
Bích Động
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
90
Xây dựng điểm thương mại dịch vụ thôn Bầy
Tăng Tiến
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
91
Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu
Minh Đức
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
92
Xây dựng khu thương mại và dịch vụ
Hồng Thái
18.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
93
Dự án cơ sở sản kinh Công ty TNHH MTV
Thiên Quang
Hồng Thái
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
95
Cửa hàng xăng dầu ĐT 298
Bích Sơn
4.000,0
QĐ số 295/QĐ-UBND ngày
02/6/2017 của UBND_tỉnh
96
Xây dựng khu thương mại dịch vụ
Việt Tiến
18.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
97
Điểm sản xuất kinh doanh
Nghĩa Trung
5.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
98
Điểm sản xuất kinh doanh
Thượng Lan
4.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
99
Mở rộng chùa Phúc Lâm
Hoàng Ninh
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
100
Xây dựng khu thương mại dịch vụ tổng hợp
Quang Châu
7.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
101
Các dự án thương mại dịch vụ
Toàn huyện
95.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
102
Các dự án sản xuất kinh doanh
Toàn huyện
93.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
103
Xây dựng Trạm trộn bê tông
Bích Động, Hồng Thái
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
104
Dự án cửa hàng xăng đầu
Toàn huyện
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
105
Phòng khám tư nhân
Bích Động
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
106
Viện dưỡng lão
Bích Động
28.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tổng Toàn huyện
1.558.819,0
1.321.623,7
237.195,3
2.673.893,7
IX
HUYỆN YÊN DŨNG
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư

Page 38


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
1
Khu dân cư thôn Hấn, Dông, Tây, Dung
Hương Gián
50.000,0
50.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Khu dân cư Hương Giản (BT)
Hương Gián
154.600,0
114.600,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Khu dân cư thôn Tây, Hấn (Theo phân khu phía nam TP Bắc Giang)
Hương Gián
90,000,0
60.000,0
30.000,0
60.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Khu dân cư Bảng 1, 2, thôn Tây, thôn Nhất, đất đò thôn Tân Mỹ
Cảnh Thụy
53.600,0
42.000,0
11.600,0
42.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Khu dân cư thôn Tân Độ
Tân Liễu
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Khu dân cư Đồng Phúc
Đồng Phúc
25.000,0
25.000,0
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Khu dân cư Phùng Hưng, Hưng Thịnh
Tư Mại
123.000,0
98.000,0
25,000,0
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
8
Khu dân cư thôn Kem
Nham Sơn
113.000,0
78.000.0
35.000,0
78.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Khu dân cư thôn Huyện
Tiến Dũng
40.000,0
40.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10
Khu dân cư thôn Thượng Tùng
Lão Hộ
16.000,0
16.000,0
16.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Khu dân cư thôn Tiên Phong, Xy
Nội Hoàng
115.000,0
95.000,0
20.000,0
95.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Khu dân cư mới thôn Nội, Xy, Chiền
Nội Hoàng
70.000,0
60.000,0
10.000,0
60.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
Khu dân cư thôn An Thịnh (làm khu đô thị)
Tiền Phong
95.000,0
70.100,0
24.900,0
70.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
Khu dân cư thôn Thành Công, Quyết Tiến (Bổ sung thêm BT)
Tiền Phong
38.000,0
24,000,0
14.000,0
24.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
15
Khu dân cư thôn Bắc
Đồng Việt
35.000,0
32.000,0
3.000,0
32.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
16
Khu dân cư thôn An Phú
Xuân Phú
25.000,0
25.000,0
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
17
Khu dân cư thôn Sơn Thịnh, Minh Đức
Trí Yên
27.000,0
27.000,0
27.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
18
Khu dân cư thôn Bùi Bến
Yên Lư
20.400,0
20.000,0
400,0
20,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
19
Khu đân cư Đồng Phúc
Đồng Phúc
19.000,0
19.000,0
19.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
20
Khu dân cư thôn Đạo, Kim Xuyên
Tân An
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
21
Khu đô thị tiểu khu 1
TT Neo
120.000,0
90.000,0
30.000,0
90.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
22
Khu đô thị sinh thái Nham Biển (Tiểu khu 5)
TT Neo
475.000,0
195.000,0
280.000,0
195.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 39


STT
Danh mục công trình, dự án
Dịa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Dịa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phỏng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
23
Khu dô thị TDP Long Trì, 1,2 (bổ sung thêm)
TT Tân Dân
68.000,0
17.800,0
50.200,0
17.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
24
Khu đô thị Tân Dân
TT Tân Dân
75.000,0
50.000,0
25.000,0
50.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
25
Khu đô thị TDP Khôi, Hương, Trung 1, Quán Trắng
Tân Dân
40.000,0
40.000,0
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện, đường, nước thải...)
26
Bãi xử lý rác thải thôn Nam, Bè, Trung,Kim
Trung
Đồng Việt
2.200,0
2.200,0
2.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
27
Đất nghĩa trang,nghia địa thôn Nam
Đồng Việt
10.000,0
10.000,0
10.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
28
Đất nghĩa trang,nghia địa thôn Yên Tập Bến,
Tràng An
Yên Lư
12.000,0
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
29
Xây dựng chùa
TT Neo
70.000,0
70.000,0
70.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
30
Mở rộng một số tuyến đường
Nội Hoàng
56.000,0
56.000,0
56.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
31
Đường nối 293-299
Xuân phú, Hương Gián
50.000,0
45.000,0
5.000,0
45.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
32
Đường huyện DH.5B
Cảnh Thụy, Tư Mại,
Neo, Nham Sơn, Yên Lư
197.200,0
150.000,0
47.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
33
Đường phía nam thị trấn Neo
Cảnh Thụy, Tư Mại,
Neo, Nham Sơn
95.000,0
95.000,0
95.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
34
Bãi rác thôn thành Công, Quyết Tiến
Tiền Phong
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Mở rộng nghĩa trang
Tiền Phong
2.000,0
2.000,0
2,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án đầu tư khác đã được chấp thuận đầu tư
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Khu thương mại dịch vụ Tổng hợp (thôn An
Thịnh, Quyết Tiến)
Tiền Phong
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
Lão Hộ, Quỳnh Sơn
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Dất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
38
Khu vui chơi giải trí thôn Chiền
Nội Hoàng
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Trạm trộn bê tông thương phẩm
(CT CP đầu tư thương mại HT86)
Tiền Phong
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Đất thương mại dịch vụ,cây xăng, bến xe
Hương Gián
59.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Kinh doanh Sơn (CT CP tập đoàn Goldsea)
Tiền Phong
5,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Sản xuất kinh doanh và dịch vụ tổng hợp
Tân An
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Khu mua bản tập trung thôn Hấn
Hương Gián
3.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
Đất sản xuất kinh doanh tiểu khu 1
TT Neo
10.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
45
Cây xăng TT Neo
TT Neo
2.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
46
Cây xăng Xuân Phú
Xuân Phú
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Cây xăng Đức Giang
Đức Giang
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Các dự án xây dựng hà tầng xã hội (trường học, trạm y tế, cơ sở văn hóa thể thao, trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp...)
48
Nhà Văn hóa thôn Thượng
Đồng Việt
1.000.0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Nhà Văn Hóa Yên Tập Bến
Yên Lư
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Trường mần non thôn Đông Khánh
TưMại
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất
51
Trường mầm non Núi Ô
Tiến Dũng
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
Nhà văn hóa thôn Thuận Lý
Tiến Dũng
2.500,0
2.500,0
2.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Nhà Văn Hóa các thôn
Nội Hoàng
13.500,0
13.500,0
13.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Trường tiểu học
Nội Hoàng
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
55
Trụ sở UBND xã
Tiền Phong
12.000,0
12.000,0
12.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
56
Trường Mầm non Yên Tập Bến
Yên Lư
5.000,0
5,000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
Mở rộng nhà văn hóa thôn Thành Công, Quyết Tiến
Tiền Phong
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng dất

Page 41


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phỏng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
Các dự án khác
58
Đất trồng cây lâu năm tiểu khu 5
TT Neo
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
Đất nông nghiệp khác
Cảnh Thụy, Tiến Dũng, Tân Liễu
13.600,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Nuôi trồng thủy sản Trí Yên
Đồng Dưa, Sơn Thịnh,
Sơn Hùng, Minh Đức
32,000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Nuôi trồng thủy sản Cựu trên, Cựu Dưới
Đồng Phúc
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tổng Toàn huyện
2.469.500,0
1.553.200,0
265.000,0
651.300,0
1.508.900,0
273.000,0
X
HUYỆN LẠNG GIANG
I
Các dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư
Khu dân cư
Xã Tân Hưng
26.000,0
26.000,0
26.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
2
Khu dân cư
Xã Xuân Hương
15.000,0
15.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
3
Khu dân cư
Xã An Hà
25.000,0
20.000,0
5.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
4
Khu dân cư
Xã Phi Mô
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
5
Khu dân cư
Xã Hương Lạc
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
6
Khu dân cư
Xã Tân Thịnh
98.000,0
98.000,0
98.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
7
Khu dân cư
Xã Xương Lâm
5.800,0
5.800,0
5.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
g
Khu dân cư
Xã Tiên Lục
65.000,0
65.000,0
65.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
9
Khu dân cư
Xã Nghĩa Hưng
15.600.0
11.100,0
4.500,0
11.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
10
Khu dân cư
TT Kép
8.400,0
2.100,0
6.300,0
2.100,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
11
Khu dân cư Thôn Then,
xã Thái Đào
99.000,0
99.000,0
99.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
12
Khu dân cư Thôn Chùa
xã Thái Đào
97.000,0
97.000,0
97.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
13
Khu dân cư Thôn Ghép
xã Thái Đào
46.000,0
46.000.0
46.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
14
Khu dân cư số 4 (thôn Giạ)
xã Thái Dào
90.000,0
90.000,0
90.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 42


Diện tích thu hồi (m) Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m3)


STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục


Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lủa hộ,rừng phòng


đặc dụng đặc dụng


15 Khu dân cư thôn Màu Xã Thái Đào 48.000,0 48.000,0 48.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


16 Khu dân cư Xã Mỹ Thái 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


17 Khu dân cư Xã Yên Mỹ 70.000,0 70.000,0 70.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


18 Khu dân cư Xã Quang Thịnh 15.000,0 15.000.0 15.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


19 Khu dân cư Xã Tân Dĩnh 40.000,0 40.000,0 40.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


20 Khu dân cư Xã Đào Mỹ 15.000,0 15.000,0 15.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


21 Khu dân cư TT Vôi 50.000,0 50.000,0 50.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


quan, hạ tầng xã hội Các công trình dự án xây dựng trụ sở cơ ĐC Quy hoạch sử dụng đất


22 Xây dựng sân thể thao trung tâm xã Xã Dương Đức 3.656,0 3.656,0 3.656,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


23 Quy hoạch sân thể thao các thôn Xã Tân Hưng 5.000,0 4.700,0 300,0 4.700,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


24 Trung Xây dựng sân thể thao thôn Núi Dứa và Tân Xã Đào Mỹ 7.000,0 4.000,0 3.000,0 4.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


25 Xây dựng Sân thể thao và Nhà văn hóa thôn Cầu Gỗ Xã Tiên Lục 10.000,0 10.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


26 Sơn, Hèo A và Đồng Thủy Quy hoạch Nhà văn hóa thôn Phú Lợi, Tiền Xã Hương Sơn 5.000,0 3.000,0 2.000,0 3.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


Quy hoạch mới sân thể thao các thôn Phú Lợi,


27 Việt Hương, Cảnh Phượng, Tiền Sơn, Đồng Xã Hương Sơn 60.000,0 50.000,0 10.000,0 50.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


Thủy và Đồn 20


28 QH mới sân thể thao thôn Trám Xã Mỹ Hà 5.000,0 5.000,0 5.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


29 Mỏ rộng và XD mới sân thể thao các thôn Then, Gia và Mỹ Xã Thái Đào 12.380,0 12.380,0 12.380,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


30 XD sân thể thao Trung tâm xã tại thôn Nguyên Xã Mỹ Thái 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


31 XD sân thể thao thôn Sậm Xã Tân Thịnh 5.000,0 5.000,0 5.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


32 XD sân thể thao và nhà văn hóa thôn Vườn Xã Xuân Hương 3.600,0 3.600,0 3.600,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


33 Mở rộng sân thể thao trung tâm xã Xã Nghĩa Hòa 20.000,0 20.000,0 20.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
34
Mở rộng Khu di tích Đình Mỹ Hòa
Xã Nghĩa Hòa
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
35
Xây dựng mới Nhà văn hóa thôn Giữa
Xã Nghĩa Hòa
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
36
Xây dựng mới sân thể thao thôn Bằng
Xã Nghĩa Hòa
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
37
Khu Trung tâm hành chính chuyện
TT Vôi
30.000,0
30.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
38
Mở rộng Trường tiểu học
Xã Nghĩa Hòa
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
39
Mở rộng trường trung học cơ sở
Xã Nghĩa Hòa
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
40
Mở rộng trường mầm non
Xã Dương Đức
1.400,0
115,0
1.285,0
115,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
41
Mở rộng trường Tiểu Học Xuân Hương
Xã Xuân Hương
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
42
Mở rộng Trường mầm non xã Xuân Hương
Xã Xuân Hương
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
43
Xây dựng Trường mầm non phân hiệu 2
Xã Phi Mô
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
44
XD mới và Mở rộng trường mầm non
Xã Hương Lạc
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
45
Mở rộng trường Tiểu học Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ
2.000,0
2.000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
46
Mở rộng Trường THCS Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
47
Mở rộng Trường mầm non
Xã Tân Thịnh
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
48
Mở rộng trường THCS và Trường tiểu học thị trấn Vôi
TT Vôi
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
49
Xây dựng Trường THCS Tiên Lục
Xã Tiên Lục
500,0
500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
50
Quy hoạch mới Trường mầm non thôn Cẩy và thôn Đồng Thủy
Xã Hương Sơn
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
51
Xây dựng Trường mầm non thôn Gốm
Xã Thái Đào
5.000,0
3.000,0
2.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
52
QH mới và mở rộng các tuyến đường tại các
thôn
Xã Tân Hưng
16.000,0
16.000,0
16.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
53
Mở rộng đường giao thông thôn Gai đi Cống Hà Vang
Xã Xuân Hương
2.400,0
2.400,0
2.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
54
Mở rộng tuyến đường trục xã từ Nhà văn hóa
thôn Ngành đi khu dân cư Máng Cao
Xã Yên Mỹ
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 44


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
55
Mở rộng đường liên thôn
Xã Tân Thịnh
40.000,0
30.000,0
10.000,0
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
56
Mở rộng đường giao thông đoạn từ Cổng trường tểu học đến trường mầm non
Xã Tân Dĩnh
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
57
XD đường giao thông đoạn từ Chợ Giở sang Ao Đồn
Xã Tân Dĩnh
8.500,0
8.500,0
8.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
58
Xây dựng các tuyến đường và mương thoát
nước tại Tổ dân phố số 3
TT Kép
2.100,0
700,0
1.400,0
700.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
59
QH mới một số tuyến đường trên địa bàn các
thôn
Xã Hương Sơn
17.500,0
7.500,0
10.000,0
7.500,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
60
Làm mới các tuyến đường trong khu dân cư Bến Tuần
Xã Mỹ Hà
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
61
Nâng cấp tuyến đường Vôi - Mỹ Thái
Xã Mỹ Thái
10.000,0
10.000,0
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
62
Mở rộng đường liên thôn
Xã Phi Mô
2.000,0
2.000,0
2.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
63
Làm mới đoạn 295 đi Đồng Sở
Xã Yên Mỹ
4.000,0
4.000,0
4.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
64
QH mới và mở rộng các tuyến đường tại các
thôn
Xã Quang Thịnh
20.000,0
15.000,0
5.000,0
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
65
Mở rộng đường Cầu Trắng
Xã Nghĩa Hòa
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
66
Mở rộng đường vào trường mầm non
Xã Nghĩa Hòa
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
67
QH mới một số tuyến mương trên địa bàn các
thôn
Xã Hương Sơn
1.000,0
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
68
QH đường giao thông
Xã Tân Thanh
1.000,00
1.000,0
1.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
69
Hệ thống đường ống nước sạch tại các xã, thị
trấn
Huyện Lạng Giang
20.000,0
10.000,0
Page 45
10.000,0
10.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
70
Dự án XD nhà máy nước DNP
Xã Hương Sơn
20.000,0
20.000,0
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
71
Mở rộng nghĩa trang
Xã Tân Hưng
5.000,0
4.400,0
600,0
4.400,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
72
XD nghĩa địa thôn Dinh
Xã Tân Thịnh
3.000,0
3.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
73
Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa các thôn
Xã Nghĩa Hòa
25.000,0
25.000,0
25.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
74
Xây dựng bãi rác thải tập trung
Xã Dương Đức
14.000,0
11.000,0
3.000,0
11.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
75
Xây dựng bãi rác thải tập trung và các điểm thu gom rác
Xã Thái Đào
6.700,0
4.200,0
2.500,0
4.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
76
Xây dựng bãi rác thải tập trung
Xã Yên Mỹ
3.800,0
3.800,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
77
XD bãi rác thải tập trưng tại thôn Giữa
Xã Mỹ Hà
5.000,0
5.000,0
5.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
78
XD bãi rác thải tập trung
Xã Xương Lâm
5.000,0
3.000,0
2.000,0
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
79
XD bãi rác thải tập trung
Xã Hương Sơn
4.000,0
2.000,0
2,000,0
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
80
Xây dựng đường điện 220kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Xã Thái Đào
420,0
189,4
230,6
189,4
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
81
Xây dựng mới và cài tạo lưới điện trên địa bàn các xã, thị trấn
Huyện Lạng Giang
1.320,0
1.320,0
1.320,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
82
Mỏ rộng trụ sở Công an huyện
Xã Phi Mô và Xương
Lâm
30.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
83
Xây dựng đường từ Chùa Bừng xã Tân Thanh đi thôn Đức Mại xã Dương Đức
Xã Tân Thanh và
Dương Đức
20.000,0
8.000,0
12.000,0
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
84
Xây dựng đường từ tỉnh lộ 292 đi đường huyện tuyến QL1A - Nghĩa Hòa
Xã Tân Thịnh
55.000,0
55.000,0
55.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019

Page 46


Diện tích chuyển mục


Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m)


STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Căn cứ đưa vào Danh mục


Tổng điện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rùng phòng


đặc dụng đặc dụng


85 Xây dựng đường trục xã Phi Mố Xã Phi Mô 65.000,0 65.000,0 65.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn


Ngân sách Nhà nước năm 2019


ĐC Quy hoạch sử dụng đất và


86 Mở rộng đoạn đường vào bãi rác xã Tân Thịnh Xã Tân Thịnh 2.000,0 2.000,0 2.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn


Ngân sách Nhà nước năm 2019


87 Lục Xây dựng đường từ xã Nghĩa Hưng đi xã Tiên Xã Nghĩa Hưng và Tiên Lục 25.000,0 25.000,0 25.000,0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất và Ngân sách Nhà nước năm 2019 KH đầu tư công nguồn vốn


88 Xây dựng đường trục xã Hương Sơn đoạn từ thôn Hương Thân đi đập Hố Cao Xã Hương Sơn 3.000,0 2.000,0 1.000,0 2.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn ĐC Quy hoạch sử dụng đất và


Ngân sách Nhà nước năm 2019


ĐC Quy hoạch sử dụng đất và


89 Xây dựng đường từ tỉnh lộ 295B đi QL 1A Xã Tân Dĩnh 25.000,0 23.000,0 2.000,0 23.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn


Ngân sách Nhà nước năm 2019


90 Xây dựng đường doạn từ xã Mỹ Thái đi xã Xuân Hương Xã Mỹ Thái và xã Hương Sơn 60.000,0 55.000.0 5.000,0 55.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019 ĐC Quy hoạch sử dụng đất và


91 Xây dựng Trụ sở mới HĐND-UBND xã Xuân Hương Xã Xuân Hương 15.000,0 15.000,0 15.000.0 ĐC Quy hoạch sử dụng đất và K11 đâu tư công nguồn vốn


Ngân sách Nhà nước năm 2019


92 Xây dựng đường từ Quốc lộ 31 đi xã Xương Lâm Xã Đại Lâm và Xương Lâm 35.000,0 30.000,0 5.000,0 30.000,0 KH đầu tư công nguồn vốn ĐC Quy hoạch sử dụng đất và Ngân sách Nhà nước năm 2019


ĐC Quy hoạch sử dụng đất và


93 Xây dựng đường trục thị trấn Kép mở rộng Xã Tân Thịnh 45.000,0 45.000,0 45.000,0 KH dầu tư công nguồn vốn


Ngân sách Nhà nước năm 2019


94 đường QH1 mặt cắt 2-2 Đường từ khu dân cư mới (Chợ Năm) đi đến Xã Tiên Lục 6.000,0 Pagc 47 6.000,0 6.000,0 Ngân sách Nhà nước năm 2019 KH dầu tư công nguồn vốn ĐC Quy hoạch sử dụng đất và


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
95
Xây dựng đường điện 220kV
Xã Thái Đào và Đại
Lâm
5.000,0
4.000,0
1.000,0
4.000,0
ĐC.Quy hoạch sử dụng đất và KH đầu tư công nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2019
96
Xây dựng Kho Bạc nhà nước Lạng Giang
Xã Phi Mô và Xương
Lâm
3.000,0
3.000,0
3.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất và QĐ ố 189/QĐ-UBND ngày 27/01/2016 của Bộ Tài chính
Các dự án đầu tư trên địa bàn
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
98
Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu
Xã Dương Đức
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
99
Xây dựng công trình năng lượng tại xã Tân
Thịnh
Xã Tân Thịnh
5.000,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
100
Xây dựng công trình năng lượng tại xã Tân
Hưng
Xã Tân Hưng
2.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
101
Xây dựng công trình năng lượng
Xã Yên Mỹ
3.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
102
Xây dựng bãi tập kết cát sỏi
Xã Dương Đức
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
103
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp tại thôn Cây Táo - Tân Thành
Xã Tân Hưng
10.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
104
Dự án thương mại dịch vụ tại thôn Hoa
Xã Xuân Hương
20.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
105
Dự án thương mại dịch vụ tại thôn Dĩnh Tân
Xã Tân Dĩnh
3.100,0
DC Quy hoạch sử dụng đất
106
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN tại các thôn: Tây, Trong, Cầu Gỗ và thôn Giữa
Xã Tiên Lục
23.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
107
Xây dựng cửa hàng xăng dầu, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô tại thôn Kép 11
Xã Hương Sơn
7.000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
108
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
Xã Hương Sơn
40.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
109
Xây dựng Bãi đỗ xe tại thôn Trung Phố
Xã Mỹ Hà
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
110
Dự án thương mại dịch vụ tại thôn Trám
Xã Mỹ Hà
15.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
111
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Mỹ Hà
8.000,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
112
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
Xã Nghĩa Hưng
22.200,0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất

Page 48


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phỏng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rùng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
113
Dự án thương mại dịch vụ của Công ty Gilsang
Xã Thái Đào
4,500.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
114
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
Xã Thái Đào
10,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
115
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp tại thôn Cả và Chi Lễ
Xã Mỹ Thái
50,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
116
Dự án thương mại dịch vụ
TT Vôi
5,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
117
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN tại thôn Mải Hạ
Xã Tân Thanh
4,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
118
Dự án sản xuất kinh doanh phi NN
Xã Nghĩa Hòa
10,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
119
Dự án thương mại dịch vụ
TT Vôi
5,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
120
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Yên Mỹ
35,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
121
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Mỹ Hà
5,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
122
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Thái Đào
5,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
123
Dự án thương mại dịch vụ khu Cổng Bệnh Viện Đa khoa huyện
TT Vôi
13,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
124
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Tân Thịnh
50,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
125
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Xương Lâm
98,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
126
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Xương Lâm
20,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
127
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Phi Mô
35,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Đất Cụm công nghiệp
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
128
Cụm công nghiệp Tân Hưng
Xã Tân Hưng
500,000.0
470,000.0
30,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
129
Cụm công nghiệp Đại Lâm
Xã Đại Lâm
274,000.0
150,000.0
124,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
130
Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
Xã Tân Thịnh và Nghĩa Hòa
55,000.0
55,000.0
55,000.0
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 3722668588 chứng nhận đầu tư lần đầu ngày 15/7/2010, chứng nhận thay đổi lần 02 ngày 27/3/2017

Page 49


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Căn cứ đưa vào Danh mục
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện
tích (m2)
Đất lúa (m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
dặc dụng
Đất khác (m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Căn cứ đưa vào Danh mục
131
Cụm công nghiệp Tân Dĩnh - Phi Mô
Xã Tân Dĩnh và Phi Mô
45,000.0
45,000.0
45,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
132
Cụm công nghiệp Vôi - Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ
15,000.0
15,000.0
15,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Chuyển đổi trong nội bộ đất nông nghiệp
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
133
Dự án trồng cây lâu năm
Xã Tân Hưng
3,400.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
134
Dự án nuôi trồng thủy sán
Xã Tân Hưng, Xuân
Hương
56,200.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
135
Dự án chăn nuôi bò
Xã An Hà
5,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
136
Dự án xây dựng trang trại
Thị trấn Vôi
30,000.0
DC Quy hoạch sử dụng dất
137
Dự án nuôi trồng thủy sản
Thôn Dĩnh Lục, xã Tân Dĩnh
20,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
138
Dự án nuôi trồng thủy sản
Xã Đào Mỹ, Nghĩa
Hưng
21,200.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
139
Dự án nuôi trồng thủy sản
Xã Thái Đào
65,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
140
Dự án nuôi trồng thủy sản
Tại các thôn trên địa bàn xã Thái Đào
47,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
141
Dự án nuôi trồng thủy sản và trang trại thôn Hạ
Xã Mỹ Thái
50,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
112
Dự án nuôi trồng thủy sản tại thôn Mãi Hạ, thôn Nguộn và thôn Đông
Xã Tân Thanh
26.500.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
143
Dự án Trồng cây lâu năm tại các thôn: Tuấn
Thịnh, Mãi Hạ, Thuận, Chung và Tuấn Mỹ
Xã Tân Thanh
12,000.0
ĐC Quy hoạch sử dụng đất
Tổng toàn huyện
2,674,076.0
2,379,660.4
294,415.6
2,660,760.4
TỔNG THU HỒI
678
20,435,354.0
14,256,939.1
346,000.0
5,832,414.9
TỔNG CHUYÊN MỤC ĐÍCH
763
16,088,247.1
15,634,247.1
454,000.0

Page 50

BIỂU 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT SỐ 30/NQ- HĐND NGÀY 8/12/2016; CÔNG VĂN SỐ 599/HĐND- TH


NGÀY 27/9/2017; SỐ 36/NQ- HĐND NGÀY 8/12/2017; SỐ 11/NQ- HĐND NGÀY 11/7/2018 CHƯA THỰC HIỆN DƯỢC TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
I
HUYỆN YÊN DŨNG
1
Khu nhà ở CBCN Thạch Bàn
Nham Sơn
20.000
20.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Các dự án bổ sung đường 293 và các
tuyến nhánh
Huyện Yên Dũng
32.400
32.400
32.400
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Đường Giao thông khu cánh Gà, Đồng
Quan
Nội Hoàng
10.000
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Trạm nước sạch thị trấn Neo (trụ sở)
TT Neo
4.500
4.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2017
(ngân sách trung ương
Toàn huyện
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Mở rộng nghĩa trang Đường Sim
Cảnh thụy
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Đất thương mại, dịch vụ Đông Thắng
Tiến Dũng
1.770
1.770
1.770
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Đất sản xuất kinh doanh Tân Liễu
Tân Liễu
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Bãi trung chuyển và tập kết vật liệu XD Thôn Tân Độ, Tân Liễu
Tân Liễu
16.000
10.000
6.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 8/12/2016
10
Đất sản xuất kinh doanh
Tân Liễu
3.300
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
11
Đất sản xuất kinh doanh
Tiền Phong
10.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
12
Đất sản xuất kinh doanh
Quỳnh Sơn
3.400
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
13
Đất sản xuất kinh doanh
Hương Gián
3.300
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
14
Cây xăng
Cảnh thụy
3.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
15
Khu công nghiệp Song Khê-Nội Hoàng
Tiền Phong, Nội
Hoàng
120.000
95.000
25.0001
95.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017

Page 1


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
16
Xây dựng khu sinh thái, khe hang dầu
Nham Sơn
416.000
50.000
366.000
1.000
50.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
17
Khuôn viên cây xanh, Cánh Gà, Đồng
Quan
Nội Hoàng
11.000
11.000
11.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Chợ Cảnh Thụy
Cảnh Thụy
8.000
8.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19
Đội cảnh sát giao thông đường thủy
Đồng Việt
20.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
20
Đất ở Thành Công, Quyết Tiến
Tiền Phong
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
21
Đất ở thôn An Thịnh
Tiền Phong
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
22
Đất ở Vường Dí, Bình Voi
Cảnh Thụy
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
23
Khu nhà ở Thạch Bàn
Tiền Phong
150.000
150.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
24
Đất ở thôn Núi, Ngọc Sơn
Quỳnh Sơn
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
25
Đất ở Tam Sơn, Tân Sơn
Quỳnh Sơn
18.000
18.000
18.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
26
Đất ở thôn phố, Ngò
Tân An
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
27
Đất ở thôn Hạ
Đức Giang
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
28
Đất ở Tiên La
Đức Giang
4.000
4.000
4,000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
29
Đất ở Thanh Vân, Trung Sơn
Đức Giang
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
30
Đất ở Tân Hưng
Tư Mại
15.000
15.000
15,000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
31
Đất ở Thôn Bắc, Nam
Đồng Việt
10.600
6.800
3.800
6.800
NQ 36/NQ.HĐND ngày 8/12/2017
32
Khu dân cư Nam Tiến
Đồng Việt
98.000
98.000
98.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
33
Khu dân cư thôn Kem
Nham Sơn
12.000
12.000
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
34
Khu dân cư xã Xuân Phú
Xuân Phú
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
35
Khu dân cư Ninh Xuyên
Tiến Dũng
12.000
12.000
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
36
Khu dân cư xã Trí Yên
Trí Yên
27.000
27.000
27.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
37
Khu dân cư Quang Minh
Tiền Phong
130.000
93.000
37.000
93.000
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
38
Khu dân cư Xuân Phú
Xuân Phú
110.000
95.000
15.000
95.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
39
Khu dân cư Đức Giang
Đức Giang
120.000
95.000
25.000
95.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
40
Khu dân cư TK4, 5
TT.Neo
60.000
50.000
10.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017

Page 2


STT
Danh mục công trình, dự án
3
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
3
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
41
Khu đô thị phía nam
TT.Neo
396.000
396,000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
42
Đất ở bờ hồ, Long Trì 1,2
Tân Dân
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
43
Đất ở bờ Rọ, Long Trì 2
Tân Dân
15.000
15.000
15.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
44
Đất ở Đồng Cỏ, Trung 2
Tân Dân
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
45
Bãi rác thôn Thượng
Đức Giang
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
46
Khu tập kết rác thải
Trí Yên
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
47
Mở rộng bãi rác thôn Đường
Đức Giang
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
48
Bãi đỗ xe chùa Vĩnh Nghiêm
Trí yên
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
49
Nghĩa địa thôn Phùng Hưng
Tư Mại
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
50
Mở rộng nghĩa trang Bờ Đường
Trí Yên
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
51
Nâng cấp cải tạo đường giao thông
Toàn huyện
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
52
Khu mua bán tập chung thôn Tây
Cảnh Thụy
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
53
Khu mua bán tập chung Quyết Chiến
Lão Hộ
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
54
Đất sản xuất vật liệu xây dựng Liên Sơn, Toàn Thắng, Quyết chiến
Lão Hộ
70.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
55
Nhà VH, Khuân viên cây xanh Vân Lư
Yên Lư
26.000
26.000
26.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
56
Nhà văn hóa trung tâm xã Trí Yên
Trí Yên
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
57
Sân vận động xã Trí Yên
Trị Yên
20.000
20.000
20.000
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
58
Mở rộng khuôn viên chùa Vĩnh Nghiêm
Trí Yên
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
59
Nhà văn hóa thôn Bình Voi
Cảnh Thụy
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
60
Sân thể thao Hưng Thịnh
Tư Mại
4.000
4.000
4.000
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
61
Điện lực Yên Dũng
Toàn huyện
2.500
2.500
2.500
NQ36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
62
Xây dựng khu sinh thái, khe hang dầu
(bổ sung thêm)
Nham Sơn
85.000
70.000
15.000
70.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
63
Xây dựng chùa
TT Neo
700.000
198.000
502.000
198.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
64
Đất nông nghiệp khác
Quỳnh Sơn
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017
65
Đất nông nghiệp khác
Đồng Việt
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 8/12/2017

Page 3


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa 50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa 50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
66
Khu Dân cư - đất ở và kinh doanh dịch
vụ xã Tiền Phong
Tiền Phong
50.000
Đất lúa
(m2)
50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa 50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
66
Khu Dân cư - đất ở và kinh doanh dịch
vụ xã Tiền Phong
Tiền Phong
50.000
Đất lúa
(m2)
50.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
67
Đất SXKD (VLXD)
Hương Gián
11.000
11.000
10.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
68
Đất Giao thông (Cảng nội địa Trí Yên)
Trí yên
35.000
35.000
30.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
69
Đất dịch vụ
TT Neo
10.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
70
Khu NTTS
Quỳnh Sơn, Yên
50.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
71
Bãi rác xã Tiến Dũng
Tiến Dũng
20.000
20.000
20.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
Tổng toàn huyện
3.174.270
1.814.700
318.000
1.041.570
1.473.470
318.000
II
HUYỆN LỤC NGẠN
1
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư tuyến
đường nội thị thị trấn Kim
Phượng Sơn
195.000
20.000
175,000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư trung tâm thôn Kép 2
Hồng Giang
50.000
20.000
30.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Quy hoạch khu dân cư thôn Hựu (đoạn từ trường mầm non thôn Hựu đến ngã ba
nhà ông Hưng)
Trù Hựu
4.800
1.000
3.800
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Quy hoạch khu dân cư mới
Biển Động
6.200
6.200
6.200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Quy hoạch khu dân cư
Tân Mộc
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Mở rộng và điều chỉnh tuyến đường 289 kéo dài
Nam Dương,
Trù Hựu
100.000
20.000
80.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Các đoạn bổ sung Dự án đường 293 và
các tuyến nhánh
Lục Ngạn
50.700
50.700
50.700
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Các công trình điện trên địa bàn toàn
huyện
Lục Ngạn
1.800
1.000
800
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Dự án xây dựng hồ chứa nước làng chà
Phong Vân
355.000
50.000
305.000
50.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
10
Nối dài kênh mương trạm bơm thôn Hóa
Tân Sơn
1.000
700
300
700
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
11
Bãi Nơi
Phú Nhuận
5.000
2.000
3.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 4


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lứa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
12
Dự án cấp nước sạch liên xã Phượng
Sơn, Quý Sơn
Phượng Sơn,
Quý Sơn
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
13
Xây dựng, cải tạo hạ tầng thiết yếu vùng trồng cây ăn quả tập trung có giá trị kinh tế cao huyện Lục Ngạn
Hồng Giang
80.000
24.000
56.000
24,000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
14
Nâng cấp mở rộng đường GTNT Gầm
Nà Duông-Khuôn Tỏ
Tân Sơn
4.500
1.000
3.500
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
15
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Tân Sơn
9.900
2.500
7.400
2.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
16
Nghĩa địa thôn Tân Giáo
Tân Mộc
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17
Mở rộng trường mầm non trung tâm
Sơn Hải
700
700
700
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Dự án mở rộng trường THCS
Cấm Sơn
2.400
2.300
100
2.300
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19
Xây dựng phòng học trường mầm non
Thanh Hải số 1
Thanh Hải
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
20
Sân TDTT thôn Tân Thành
Tân Mộc
8.400
8.400
8.400
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
21
Dự án xây dựng trạm y tế xã
Phú Nhuận
1.600
1.600
1.600
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
22
Trụ sở liên cơ quan
Trù Hựu
58.000
6.000
52.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
23
Xây dựng kho bạc nhà nước huyện
TT Chủ
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
24
Nhà văn hóa khu Trung tâm xã khu đồng chợ thôn Mai Tô, NVH thôn Chay
Phi Điền
2.200
700
1.500
700
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
25
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Na,
Khuôn Đẽo
Thanh Hài
2.100
2.100
2.100
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
26
Nhà văn hóa thôn Vồng, Vách, Thác
Dẻo, Bãi Nơi
Phú Nhuận
2.400
2.400
2.400
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
27
Trung tâm thương mại dịch vụ
Trù Hựu
5.0000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 5


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
28
Dự án chuyển mục đích sử dụng đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân
Phượng Sơn,
Quý Sơn
2,000
2.000
2,000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
29
Chuyển mục đích sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phượng Sơn
6.000
6.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
30
Khai thác khoáng sản tại thôn Đảng,
Trạm
Sa Lý
90.000
90.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
31
Khai thác khoáng sản
Phong Minh
100.000
100.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
32
Quy hoạch cụm công nghiệp Cầu Đất
Phượng Sơn
60.000
20.000
40.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
33
Quy hoạch cụm công nghiệp Mỹ An
Mỹ An
100.000
20.000
80.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
34
Quy hoạch khu dân cư thôn Ngọt
Hồng Giang
2.000
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
35
Quy hoạch khu dân cư khu Lê Lợi
TT Chũ
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
36
Quy hoạch khu DVTM và khu ở
TT Chữ
600
600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
37
Quy hoạch khu dân cư đường Lê Duẩn
kéo dài (giai đoạn 1)
TT Chữ
172.000
30.000
142.000
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
38
Quy hoạch khu dân cư
Cấm Sơn
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
39
Quy hoạch khu dân cư Thác Dẻo, Ván A
Phú Nhuận
2.700
2.000
700
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
40
Xây dựng hệ thống kênh mương và
đường giao thông
Kiên Lao
5.300
5.300
5.300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
41
Công trình điện trên địa bàn huyện
Toàn huyện
10.200
10.200
10.200
NQ36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
42
Xây dựng đường giao thông
Hồng Giang
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
43
Dự án xây dựng đường trục thôn và
đường nội đồng
Trù Hựu
10.500
5.500
5.000
5.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
44
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Kiên Lao
25.000
25.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
45
Xây dựng Nghĩa địa thôn An Toàn, Cấm Vài, Khuôn Thần
Kiên Lao
55.000
55.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
46
Xây dựng khu xử lý rác thải
Nam Dương
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 6


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
47
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Mỹ An
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
48
Quy hoạch bãi xử lý rác thải thôn Kim 1
Phượng Sơn
1.800
1.800
1.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
49
Quy hoạch điểm thu gom xử lý rác thải
Biên Sơn
400
400
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
50
Quy hoạch bãi tập kết, xử lý rác thải thôn Cổ Vài, Cầu Sắt
Sơn Hải
30.000
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
51
Quy hoạch nghĩa đại thôn Cổ Vài, Cầu
Sắt
Sơn Hải
45.000
45.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
52
Quy hoạch lò đốt rác thải sinh hoạt
Giáp Sơn
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
53
Quy hoạch bãi xử lý rác thải thôn Xóm
Tân Hoa
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
54
Dự án xây dựng nhà máy nước sạch thôn Kép 2B
Hồng Giang
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
55
Đường giao thông nông thôn
Thanh Hải
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
56
Đường giao thông nông thôn
Quý Sơn
5.000
2.000
3.000
2.000
NQ 36/NQ-I1ĐND ngày 08/12/2017
57
Xây dựng Trạm biến áp thôn Ngọc
Nương, Tân Mỹ
Mỹ An
400
200
200
200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
58
Xây dựng Trạm biến áp thôn Cái Cặn 1, Đèo Trang
Hộ Đáp
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
59
Quy hoạch khu xử lý rác thải sinh hoạt
Kiên Thành
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
60
Cầu dân sinh các thôn Tân Thành, Đồng Bóng, Bến Ía
Tân Mộc
2.500
2.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
61
Cầu dân sinh thôn Xạ Nhỏ
Đèo Gia
600
600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
62
Cầu dân sinh các thôn Đồn, thôn Xé
Sa Lý
720
720
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
63
Cầu dân sinh thôn Đấp
Sơn Hải
1.000
700
300
700
NQ 36/NQ-HĐNT ngày 08/12/2017
64
Cầu dân sinh thôn Hả
Tân Sơn
500
500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
65
Cầu dân sinh Chôn Ang-Chằm Khon
Cấm Sơn
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
66
Mở rộng nghĩa trang thôn Bồng 1, Bồng 2, Tân Trường, Đức Chính
Thanh Hải
200
200
NQ 36/NQ-1IDND ngày 08/12/2017

Page 7


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu bồi(m?)
Diện tích thu bồi(m?)
Diện tích thu bồi(m?)
Diện tích thu bồi(m?)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
67
Đường dây 220KV Bắc Giang - Lạng Sơn
Cấm Sơn
200
200
200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
68
Sân vận động xã Mỹ An
Mỹ An
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
69
Xây dựng trường mầm non thôn Bóm
Tân Quang
1.080
1.080
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
70
Mở rộng trường mầm non xã
Kiên Lao
1.400
1.400
1.400
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
71
Mở rộng trường THCS thôn Cống
Kiên Lao
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
72
Dự án mở rộng Sân vận động và khu hội nghị hỗn hợp
TT Chũ
20.000
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
73
Xây dựng khu trung tâm thương mại
Nghĩa Hồ
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
74
Mở rộng trường THCS Tân Sơn
Tân Sơn
2.520
2.520
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
75
Mở rộng trường mầm non khu chính Tân Son
Tân Sơn
1.080
1.080
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
76
Xây dựng nhà văn hóa thôn Bòng
Phượng Sơn
2.520
2.520
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
77
Xây dựng Trường tiểu học thôn Cầu Sắt
Sơn Hải
29.000
29.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
78
Xây dựng nhà văn hóa thôn Cầu Sắt, thôn Đấp
Sơn Hải
1.200
300
900
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
79
Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã
Phi Điền
1.500
800
700
800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
80
Xây dựng nhà văn hóa thôn Chay
Phì Điền
700
700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
81
Xây dựng nhà văn hóa thôn Núi Lều,
thôn Lim 2
Giáp Sơn
1.200
1.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
82
Xây dựng nhà văn hóa thôn Thích
Phú Nhuận
700
700
700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
83
Xây dựng nhà văn hóa thôn Héo A,
Khuôn Nghều, Đèo Trang
Hộ Đáp
1.800
1.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
84
Xây dựng nhà văn hóa thôn Khả Lã 2
Tân Lập
4.338
4.338
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
85
Trụ sở liên cơ quan và hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư
Trù Hựu,
Quý Sơn
137.000
29.000
108.000
29.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
86
Quy hoạch trường mầm non Tư Thục
TT Chũ
5.000
3.000
2.000
3.000
NQ 36/NQ-HIDND ngày 08/12/2017

Page 8


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
87
Xây dựng nhà văn hóa các thôn Sẻ Cũ,
Bừng Rồng, Bừng Ruộng, Tân Giáp
Thanh Hải
5.600
1.800
3.800
1.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
88
Mở rộng trường mầm non Nam Dương
Nam Dương
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
89
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phong Đào
Đồng Cốc
500
500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
90
Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp Mỹ An
Mỹ An
39.400
10.000
29.400
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
91
Quy hoạch tổng thể bảo tồn, phát huy giá trị cụm di tích lịch sử văn hóa đều Từ
Hà, huyện Lục Ngạn
Hồng Giang
43.000
43.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
92
Mở rộng cụm công nghiệp Mào Gà
Phượng Sơn
10,000
9.000
1.000
9.000
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
93
Mở rộng dự án khai thác và tuyển nổi
quặng đồng
Hộ Đáp
77.000
77.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
94
Quy hoạch cụm công nghiệp thôn Ải
Phượng Sơn
95.000
95.000
95.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
95
Dự án chuyển dồi nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp (phải xin phép)
Toàn huyện
1.708.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Tổng toàn huyện
2.240.158
504.000
200
1.735.958
2.212.000
200
III
HUYỆN SƠN ĐỘNG
1
Đất ở dân cư
TT An Châu
120.000
87.000
33.000
87.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
2
Đất ở dân cư
Thoi, Lốc -
5.400
5.400
5.400
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
3
Đất ở dân cư
DươngimNà Phải, Thành
Trà - Lê Viễn
12.000
12.000
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
4
Đất ở dân cư
Óm - Quế Sơn
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
5
Chuyên mục dích sử dụng sang dất ở đối với bộ gia đình cá nhân
toàn huyện
12.300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
6
Mở đường trung tâm xã
Thanh Hương-
Lona Sơn
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
7
Đường vào Trường THCS Lệ Viễn
Nà Phai - Lệ Viễn
4.700
4.700
4.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
8
Mở rộng tuyến đường liên thôn
Khuẩn Cầu 2 -
Quế Sơn
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
9
Bãi rác thải
Quế Sơn
5.000
1.500
3.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
10
Bến xe khách
Thị trấn Thanh
Sơn
12.000
2.000
10.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 9


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
l Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
l Ghi chú
11
Xây dựng chợ
Giáo Liêm
5.000
5.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
12
Mở rộng chợ
Dương Hưu
5.820
5.820
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
13
Xây dựng chợ
An Lập
13.000
13.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
14
Xây dựng chợ
Vân Sơn
10.000
10.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
15
Xây dựng nghĩa địa
Hữu Sản
700
700
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
16
Xây dựng nghĩa địa
Dương Hưu
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
17
Xây dựng nghĩa trang
TT Thanh Sơn
6.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Nhà văn hóa thôn
Khe Táu, Đồng
Chu - Yên Định
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
19
Nhà văn hóa thôn
Dần 3 - Hữu Sản
100
100
100
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
20
Nhà văn hóa thôn
Đồng Làng, Thán, Bán - Dương Hưu
1.050
1.050
1.050
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
21
Mở rộng trụ sở UBND xã
Biểng - An Lạc
450
450
450
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
22
Mở rộng Trường mầm non
n Cẩm Đàn - CẩmĐ
1.200
1.200
1.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
23
Xây dựng Trường Mầm non
An Bá
2.500
1.200
1.300
1.200
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
24
Mở rộng Trường THCS
Thị trấn An Châu
3.000
3.000
3.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
25
Mở rộng sân Trường THCS
An Châu
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
26
Xây dựng Trường Mầm non
Quế Sơn
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
27
Mở rộng Trường THCS
Lệ Viễn
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
28
Xây dựng Trường Mầm non
Thanh Luận
7.000
1.500
5.500
1.500
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
29
Trường mầm non (khu lè)
An Lập
400
400
400
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
30
Mở rộng Trường mầm non
Vân Sơn
500
300
200
300
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
31
Sân Vận động
Vĩnh Khương,
Yên Định, Long
Sơn, Vân Sơn,
Giáo Liêm, TT
Thanh Sơn
44.200
44.200
44.200
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016

Page 10


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
32
Xây dựng mở rộng trường Mầm non
Xã Phúc Thắng
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
33
Xây dựng trụ sở Đồn gác công an huyện
Xã Tuấn Mậu
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2018
34
Mở rộng trường Mần non
Xã Lệ Viễn
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2019
35
Mở rộng trường Mần non
xã Tuấn Mậu
3.240
3.240
3.240
NQ36/NQ-HĐND ngày 08/12/2020
36
Xây dựng trường Mần non
xã Tuấn Đạo
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2021
37
Chuyển mục dích sử dụng sang đất trồng cây lâu năm cho các hộ gia đình, cá nhân
toàn huyện
59.550
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2022
Tổng toàn huyện
300.760
243.260
4.000
53.500
274.590
4.000
IV
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
1
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hà Vị 4
P. Thọ Xương
23.000
15.000
8.000
15.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
2
HTKT khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực nhà văn hóa thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
P. Đa Mai
20.000
10.000
10.000
40.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
3
Khu đô thị mới Mỹ Độ
P. Mỹ Độ
71.800
71.800
71.800
NQ 30/NQ- HIĐND ngày 08/12/2016
4
HITKT điểm dân cư thôn Trước
Xã Tân Tiến
50.000
10.000
40.000
10.000
NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016
5
HTKT Khu số 6,7 thuộc khu dân cư phía Nam thành phố (đối ứng dự án xây dựng cầu Đồng Sơn)
Xã Tân Tiến
332.000
332.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
6
HTKT điểm dân cư thôn Nguận 2
Xã Dĩnh Trì
95.000
80.000
15.000
80.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
7
HTKT điểm dân cư thôn Song Khê 1
Xã Song Khê
80.000
80.000
80.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
8
Dự án: Xây dựng cầu Á Lữ và đường lên cầu theo hình thức hợp đồng BT
P. Trần Phú, P.
Mỹ Độ, xã Tân
Mỹ, xã Song Khê
50.000
30.000
20.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016
9
Cải tạo và mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Gốm
P. Xương Giang
25.000
10.000
15.000
NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016

Page 11


Diện tích chuyển mục


Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m2)


STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng u1 Ghi chú


Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng


đặc dụng
Cửa hàng xăng dầu, Khu thương mại
đặc dụng

10 dịch vụ tổng hợp (Cty TNHH Thương Xã Song Mai 2.500 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016


mại Tâm Bình)


Xây dựng Trung tâm kinh doanh ô tô và


11 dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng (Cty Xã Song Khê 11.000 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016


Thương mại Trường An)


12 Xây dựng nhà văn hóa Thôn Sau P. Dĩnh Kế 500 500 500 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016


13 Khu dịch vụ thương mại Dĩnh Kế (Cty TNHH XNK Tấn Đạt) 3.500 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016


14 Bắc Hà Đất thương mại dich vụ - Công ty TNHH Xã Song Khê 5.000 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016


15 Cảng Đồng Sơn (của Công ty TNHH Công Minh) Xã Đồng Sơn 35.000 NQ 30/NQ- HĐND ngày 08/12/2016


16 Đất sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ (Công ty CP Rùa Vàng) Xã Tân Tiến 15.000 NQ 30/NQ- HĐNT ngày 08/12/2016


17 Nam thành phố HTKT Khu số 5, 9 thuộc khu đô thị phía Phường Dĩnh Kế, xã Tân Tiến 425.000 322.000 103.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


18 HTKT Khu dân cư thành Xương Giang, thành phố P. Xương Giang 40.000 35.000 5.000 70.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


HTKT điểm dân cư bên đường giao


19 thông từ Nhà văn hóa Mai Sẫu đi đường P.Đa Mai 2.900 2.900 2.900 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Thanh Mai


20 Khu dân cư Khu số 2 Khu phía Bắc thuộc Khu đô thị Tây Nam P. Mỹ Độ, Xã Tân Mỹ 198.000 198.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


21 thuộc Khu đô thị Tây Nam Dự án HTKT Khu số 1 Khu phía Bắc P. Mỹ Độ, Xã Tân Mỹ 33.000 33.000 48.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


22 Khu đô thị Bách Việt Lake Garden P. Dĩnh Kế 10.000 6.000 4.000 18.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


23 Khu 2 thuộc khu dân cư số 3 trên đường 295B P.Xương Giang 103.000 98.000 5.000 98.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Page I2


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
24
HTKT dân cư thôn Lực
Xã Tân Mỹ
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
25
HTKT dân cư thôn Tự (Khu đô thị cạnh trường tiểu học Tân Mỹ)
Xã Tân Mỹ
70.000
70.000
70.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
26
HTKT điểm dân cư đường trục chính, xã Đồng Sơn
Xã Đồng Sơn
36.000
36.000
36.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
27
HTKT điểm dân cư thôn Tân Mỹ, xã
Đồng Sơn
Xã Đồng Sơn
7.200;
7.200
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
28
HTKT điểm dân cư thôn Chùa, xã Đồng Sơn
Xã Đồng Sơn
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
29
HTKT điểm dân cư thôn Sòi, xã Đồng
Sơn
Xã Đồng Sơn
35.000
35.000
35.000
NQ 36/NQ-11ĐND ngày 08/12/2017
30
Khu dân cư cạnh trường tiểu học Tân
Tiến
Xã Tân Tiến
127.000
99.000
28.000
99.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
31
Xây dựng HTKT khu dân cư đường
Hoàng Hoa Thám
Xã Song Mai
43.000
25.000
18.000
25.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
32
HTKT dân cư Bờ Khai thôn Lò
Xã Tân Mỹ
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
33
Đường qua UBND xã Tân Tiến (nối từ TL293 đến đê Sông Thương), TP Bắc
Giang
Xã Tân Tiến
3,000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
34
Đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
P.Đình Ke, Xã
Tân Tiến
27.000
20.000
7.000
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
35
Đường nối từ TL295 đến đường Hoàng Hoa Thám
P. Đa Mai, Xã
Tân Mỹ
20.000
17.000
3.000
17.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
36
Xây dựng đường vành đai 1 phía Tây
thành phố (doạn nối từ QL 17 đến dường vành đai phía Tây
P. Đa Mai, Xã
Song Mai
90.000
65.000
25.000
65.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
37
Hợp tác xã đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác chợ Hải An đầu tư, xây dựng
bến xe khách kết hợp kinh doanh dịch vụ tổng hợp Tân Mỹ
Xã Tân Mỹ
52.700
52.700
52.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Pagc 13


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
38
Xây dựng ga rác khu Trường Xuân -
Thượng Phú
Xã Song Mai
500
500
500
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
39
Trường trung cấp Y - Dược Bắc Giang
xây dựng trường trung cấp Y - Dược Bắc Giang
Xã Tân Mỹ
50.000
48.000
2.000
48.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
40
Xây dựng sân thể thao thôn Bùi
Xã Song Mai
300
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
41
Sân thể thao phường Thọ Xương
P. Thọ Xương
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
42
Công ty TNHH Thương Vụ đầu tư xây
dựng, khai thác chợ xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
43
Xây dựng khuôn viên, vườn hoa, khu vui chơi xã Song Mai
Xã Song Mai
23.000
23.000
23.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
44
Khuôn viên cây xanh trước cổng trường học
P. Mỹ Độ
10.000
7.000
3.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
45
Mở rộng dình Đa Mai
P.Đa Mai
32.000
11.000
21.000
11.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
46
Cụm công nghiệp xã Dĩnh Trì
Xã Dĩnh Trì
100.000
99.000
1.000
99.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
47
Trung tâm kinh doanh nội thất và thiết bị giáo dục Hoàn Ngân của Công ty nội thất và thiết bị giáo dục Hoàn Ngân
Xã Song Khê
3.300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
48
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp và đại lý kinh doanh sửa chữa xe ôtô của HTX dịch vụ thương mại Sông Thương
Xã Đĩnh Trì
12.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
49
Đất thương mại dịch vụ (Cty TNHH TM và DV địa ốc Toàn cầu)
Xã Tân Tiến
16.400
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
50
Công ty Hải Dương group xây dựng khu trung tâm thương mại và tổng hợp ăn
uống
Xã Tân Tiến
1.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
51
Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (Công ty cổ phần Trường Hải)
Xã Dĩnh Trì
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
52
Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (Công ty Tuyển Mơ)
Xã Dĩnh Trì
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 14


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
53
Dự án xưởng chế biến và bảo quản rau
quả
P. Xương Giang
7.100
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
54
Điểm công nghiệp Xương Giang (Khu
sản xuất kinh doanh Xương Giang)
P. Xương Giang
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
55
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa của Công ty TNHH thương mại Công Minh
Xã Đồng Sơn
98.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
56
Khu dân cư cạnh trường cao đẳng Việt
Hàn
Xã Dĩnh Trì
90.000
80.000
10.000
80.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
57
Khu đô thị hỗn hợp, giải trí cao cấp thuộc khu đô thị phía Nam, thành phố Bắc
Giang
Xã Tân Tiến
94.000
90.000
4.000
90.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
58
Trường tiểu học - THCS - THPT
ICOSCHOOL
Xã Tân Mỹ
60.000
40.000
20.000
40.000
NQ 1t/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
59
Đất thương mại dịch vụ (Công ty CP đầu tư Tây Bắc)
Xã Dĩnh Trì
1.800
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
60
Trường mầm non Huyền Lương
Xã Tân Mỹ
2.900
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
61
Đường Nguyễn Thị Minh Khai kéo dài
P. Dĩnh Kế
65.300
50.000
15.300
50.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
62
Hệ thống tiêu thoát nước và giao thông
khu A, B thuộc khu đô thị phía Nam,
thành phố Bắc Giang
P.Dĩnh Kế, Xã
Tân Tiến
399.300
91.500
307.800
91.500
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
Tổng toàn Thành phố
3.047.500
2.256.400
791.100
1.831.900
V
HUYỆN LỤC NAM
1
Khu dân cư đường máy kéo Phố Thanh
Tân
TT Đồi Ngô
15.000
12.000
3.000
12.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Khu dân cư đường kẻ thôn Thân Phú
TT Đồi Ngô
15.000
12.000
3.000
12.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Khu dân cư làn 2, số 2 quốc lộ 31
TT Đồi Ngô
175.000
98.000
77.000
98.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Khu dân cư và nhà văn hóa TT Đồi Ngô
TT Đồi Ngô
8.000
8.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Khu dân cư
Xã Đông Hưng
70.000
70.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 15


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng điện tích
(m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
6
Khu dân cư mới
Xã Thanh Lâm
35.000
35.000
35.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Khu dân cư trung tâm
Xã Bắc Lũng
40.000
40.000
40.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Khu dân cư Tam Dị
Xã Tam Dị
199.000
99.000
100.000
99.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Khu dân cư
Xã Phương Sơn
85.000
85.000
85.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
10
Khu dân cư các xã Yên Sơn, Tiên Hưng, Bình Sơn, Nghĩa Phương, Đông Phú,
Cẩm Lý
Các xã trên địa
bàn huyện
55.600
50.600
5.000
50.600
NQ 30/NQ-HIĐND ngày 08/12/2016
I1
Khu dân cư các xã Đông Hưng, Bắc
Lũng, Vô Tranh, Khám Lạng, Cương
Sơn, Lan Mẫu,
Các xã trên địa
bàn huyện
49.200
35.800
13.400
35.800
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
12
Chuyển mục đích sang đất ở những vị trí xen kẹp
Các xã trên địa
bàn huyện
1.890
1.890
1.890
NQ 30/NQ-HĐNT ngày 08/12/2016
13
Nhà điều hành sản xuất điện lực Lục Nam
TT Đồi Ngô
3.000
3.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
14
Nhà trực vận hành điện lực huyện Lục
Nam
TT Đồi Ngô
900
900
900
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
15
Trụ sở cụm Công nghiệp Cầu Sen
TT Đổi Ngô
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
16
Đường Bãi Trọc đến quốc lộ 37
TT Đồi Ngô
400
200
200
200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17
Đường giao thông sân vận động đi quốc lộ 31
Xã Phương Sơn
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Nhà văn hóa thôn Lọng Nghè
Xã Bắc Lũng
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19
Nhà văn hóa thôn Phú Yên 1
Xã Tam Dị
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
20
Nhà văn hóa thôn Bãi Cả
Xã Bình Sơn
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
21
Khuôn viên nhà văn hóa thôn Gai
TT Đồi Ngô
300
300
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
22
Trường mầm non thôn Phương Lạn 3
Xã Phương Sơn
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
23
Xây dựng đường điện
Xã Đông Phú
200
200
200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
24
Xây dựng đường điện và chống quá tải
lưới điện
Trên địa bàn các
300
300
300
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
25
Cải tạo đường dây 35 kv
Cẩm Ly, Khâm
Iong Vân Con
400
400
400
NQ 30/NQ-HIĐND ngày 08/12/2016

Page 16


STT
Danh mục công trình, dự án
t 文
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m')
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
t 文
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
Ghi chú
26
Mở rộng, làm mới nghĩa trang nhân dân thôn Găng 【6
Xã Vô Tranh
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
27
Mở mới nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Chè
Xã Trường Giang
1.500
1.500
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
28
Mờ mới nghĩa trang nhân dân thôn Chỉ
tác
Xã Huyền Sơn
500
500
500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
29
Nghĩa trang nhân dân khu Ao Mỗ
Xã Đan Hội
700
700
700
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
30
Bãi rác xã Thanh Lâm
Xã Thanh Lâm
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
31
Bai rác rừng vũ
Xã Tiên Hưng
10.000
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
32
Bĩa rác tập trung
Xã Đan Hội
6.000
6.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
33
Nghĩa trang nhân dân khu Khe Lòng Gà thôn Khe Nghè
Xã Lục Sơn
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
34
Mở rộng nghĩa trang khu Bằng Võng,
thôn Tân Thành
Xã Trường Sơn
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
35
Mở mới nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Phúc
Xã Đông Hưng
1.400
1.400
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
36
Nghĩa trang nhân dân thôn Buộm
Xã Thanh Lâm
1.800
1.800
1.800
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
37
nghĩa trang nhân thôn Trung Hậu
Xã Lan Mâu
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
38
Bãi rác khu Chuôn lầy, thôn Xóm Làng
Xã Bình Sơn
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
39
Bãi rác thôn Va
Xã Đông Phú
3.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
40
Bãi rác thôn trung Hậu
Xã Lan mẫu
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
41
Bãi rác khu rừng thuốc
Xã Bảo Đài
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
42
Dự án công văn Nghĩa Trang
Xã Cương Sơn,
Nghĩa Phương
1.000.000
1.000.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
43
Mở rộng trung tâm dạy nghề xương Giang
TT Đồi Ngô
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
44
Bãi chứa cát sỏi thôn Trại Cầu
Xã Yên Sơn
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
45
Bãi vật liệu xây dựng thôn Vàng
Xã Khám Lạng
30.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 17


Diện tích chuyển mục


Diện tích thu hồi (m')
đích sử dụng (m)

STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Ghi chú


Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng


đặc dụng đặc dụng


46 Dự án sản xuất kinh doanh Xã Bảo Đài 30.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


47 Dự án sản xuất kinh doanh khu Ngòi Mẫu Xã Chu Điện 20.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


48 Hạ tầng khu du lịch sinh thái Suối Mỡ Xã Nghĩa Phương 17.000 17.000 17.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


49 Bãi khai thác cát Xã Bắc Lũng 98.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


50 Khu dân cư mới xã Tam Dị Xã Tam Dị 190.000 190.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


51 Khu dân cư số 1, xã Phương Sơn Xã Phương Sơn 120.000 120.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


52 Khu dân cư Đồng Meo, thôn Sen Xã Bảo Đài 10.000 10.000 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


53 Dự án khu dân cư Làn 2, Quốc lộ 37 TT Đổi Ngô 22.000 22.000 22.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


54 Dự án khu dân cư Cổng Giếng thôn Thanh Phú TT Đồi Ngô 13.000 13.000 13.000 NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017


55 Các khu dân cư xã Trường Sơn Xã Trường Sơn 7.500 6.000 1.500 6.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


56 Khu dân cư huyền Sơn Xã Huyền Sơn 5.000 5.000 5.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


57 Khu dân cư Xã Cương Sơn 7.000 7.000 7.000 NQ36/NQ-HDND ngày 08/12/2017


58 Chuyền mục đích các vị trí xen kẹp Xã Trường Giang 3.500 3.500 3.500 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


59 Khu dân cư thôn Quỷnh Sành Xã Nghĩa Phương 1.590 1.590 1.590 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


60 Các khu dân cư xã Thanh Lâm Xã Thanh Lâm 14.970 14.970 NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017


61 Dự án khu dân cư số 1 xã Tiên Nha Xã Tiên Nha 45.000 45.000 45.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


62 Dự án khu dân cư mới khu Đồng Đinh Xã Bình Sơn 40.000 40.000 40.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


63 Khu dân cư Xã Vũ Xá 1.500 1.500 1.500 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


64 Khu dân cư Ao Bờ, thôn Hồ Xã Thanh Lâm 3.000 3.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


65 Đất xen kẹp trong khu dân cư Tại các xã trên địa hàn huyện 10.240 1.250 8.990 1.250 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


66 Cải tạo dập Am Sang1,2 Xã Đông Hưng 10.000 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


67 Xây dựng bãi xử lý rác thải huyện Lục Nam Huyện Lục Nam 40.000 40.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Page 18


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Chỉ chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Chỉ chú
68
Cải tạo nâng cấp đường huyện tuyến từ Đền Trò xã Nghĩa Phương đi thôn Ao
Vè, xã Vô Tranh
Xã Nghĩa
1
Phương, xã Vô
Tranh
10.000
7.000
3.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
69
Xây dựng tuyến nối từ quốc lộ 3L đi
37(đoạn từ Cầu Mẫu Sơn đi trùng đoàn 111 sư 306)
Xã Chu Điện
100.000
80.000
20.000
80.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
70
Xây dựng tuyến nối từ quốc lộ 31 đi
37(đoạn từ Cầu Mẫu Mẫu Sơn đi Cầu
Sen)
Chu Điện, Yên
Sơn
100.000
98.000
2.000
98.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
71
Xây dựng tuyến nối từ quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293(đoạn Chu Điện - Yên Sơn)
Chu Điện, Yên
Sơn
100.000
75.000
25.000
75.000
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
72
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện
Thanh Lâm đi Quốc lộ 31
Xã Thanh Lâm
225.000
120.000
105.000
120.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
73
Kênh tiêu nối từ cống bãi dài đến kênh
trạm bơm xã Khám Lạng
Xã Khám Lạng,
xã Bắc Lũng
9.600
9.600
9.600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
74
Dự án nước sạch thôn Hòa Nội và thôn
Bến 2
Xã Khám Lạng
15.000
15.000
15.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
75
Khu sản xuất kinh doanh thôn phương
Lạn 3
Xã phương Sơn
3.000
NQ 36/NQ-HDND ngày 08/12/2017
76
Khu sản xuất kinh doanh thôn Phương
Lạn 6
Xã phương Sơn
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
77
Xưởng cắt đả phương Sơn thôn Phương Lạn 6
Xã phương Sơn
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
78
Siêu Thị Phố Sàn thôn Phương Lạn 4
Xã phương Sơn
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
79
Công ty Cổ phần dược phẩm y tế Phan
Anh
Xã Yên Sơn
19.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
80
Trung tâm dịch vụ thương mại
Thon Dong Vung, Võ Vân Ca
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
81
Trung tâm chế biến dịch vụ đồ gỗ mỹ
nghệ
Thôn Nội Chùa,
xã Yên Sơn
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
82
Bãi tập kết vật liệu xây dựng
Xã Vũ Xá
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Pagc 19


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chứ
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chứ
83
Trung tâm thương mại Lan Chi Hà Nam
Xã Tiên Hưng
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
84
Đất sản xuất kinh doanh
TT Lục Nam
1.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
85
Đất sản xuất kinh doanh khu ruộng bún
và Mẫu Bằng
TT Lục Nam
14.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
86
Xây dựng cây xăng thôn Hồ
Xã Thanh Lâm
1.950
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
87
Xây dựng nhà máy gạch Đồng Hoa
Xã Huyền Sơn
19.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
88
Bái khai thác làm nguyên vật liệu nhà
máy nạch Đồng Hoa
Xã Huyền Sơn
63.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
89
Xây dựng cây xăng xã Trường Giang
Xã Trường Giang
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
90
Xây dựng cây xăng xã Đông Hưng
Xã Đông Hưng
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
91
Dự án khu thể thao vui chơi, giải trí, bãi đỗ xe
Xã Chu Điện
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
92
Dự án cửa hàng kinh doanh xăng dầu và trạm dừng nghỉ(công ty Khánh Lợi)
Xã Lan Mẫu
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
93
Dự án cửa hàng xăng dầu
Xã Đông Hưng
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
94
Dự án công ty TNHH TM và xăng đầu
Quang Phúc
Xã Đan Hội
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
95
Dự án khu xăng đầu xã Yên Sơn
Xã Yên Sơn
19.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
96
Dự án sân golf Lục Nam
Chu Điện, Yên
Sơn, Khám lạng
45.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
97
Nhà máy may công nghiệp tâm và tài
Xã Bảo Đài
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
98
Dự án xây dựng bãi đỗ xe, trạm dừng
nghỉ kết hợp cửa hàng kinh doanh xăng đầu
Xã Nghĩa Phương
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
99
Dự án triết xuất tinh bột nghệ
Xã Bảo Sơn
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
100
Dự án xây dựng nhà máy gạch không
nung của Công ty triệu Khánh Thịnh
Xã Chu Điện
8.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
101
Dự án mở rộng cây xăng của Công ty Đại Đồng Xuân
Xã Chu Điện
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 20


STT
Danh mục công trình, dự án
TP
t
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
TP
t
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
102
Phòng Khám Xuân Mai
Xã Tiên Hưng
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
103
Trung tâm chế biến nông sản ứng dụng
công nghệ cao
Xã Yên Sơn
60.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
104
Cây xăng mong hoan
Xã Đông Hưng
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
105
Công ty Cổ phần bê tông và xây dựng
Bắc Giang
Xã yên Sơn
2.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
106
Khu lấy đất san lấp
TT Lục Nam
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
107
Bãi khai thác làm nguyên vật liệu nhà
máy gạch ngói Tri Yên
Xã Lan Mẫu
50.000.
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
108
Bãi khai thác làm nguyên vật liệu nhà
máy gạch ngói Trí Yên và nhà máy gạch trên địa bàn huyện
Xã yên Sơn
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
109
Xây dựng trường THCS trọng điểm chất lượng cao
TT Đổi Ngô
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
110
Khu sân thể thao văn hóa
Thôn Nội Đình,
xã Yên Sơn
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
111
Khu sân thể thao văn hóa
Thôn Trại 2, xã
Yên Sơn
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
112
Mờ rộng khuôn viên trường THCS
Thôn Nội Đình,
xã Yên Sơn
2.800
2.800
2.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
113
Khu sân thể thao văn hóa
Thôn Chản, xã
Yên Sơn
5.700
5.700
5.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
114
Nhà văn hóa
Xã Trường Sơn
720
720
720
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
115
Điểm tập kết rác thải thôn Yên Thịnh
Xã Yên Sơn
300
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
116
Diểm tập kết rác thải thôn Chản Làng
Xã Yên Sơn
300
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
117
Điểm tập kết rác thải thôn Chàn Đồng
Xã Yên Sơn
300
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
118
Điểm tập kết rác thải thôn Nội Chùa
Xã Yên Sơn
300
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
119
Điểm tập kết rác thải thôn Mai Thưởng
Xã Yên Sơn
300
300
300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 21


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
120
Khu xử lý rác thải thôn Yên Thịnh
Xã Yên Sơn
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ:HĐND ngày 08/12/2017
121
Sân vận động
Xã Cương Sơn
8.000
8.000
8.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
122
Trường mầm non
Xã Tam Dị
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
123
Mở rộng trường THCS
Xã Lục Sơn
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
124
Mở rộng trường mầm non thôn Sơn Đình
Xã Thanh Lâm
2.000
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
125
Mở rộng trường mầm non thôn Thượng Lâm
Xã Thanh Lâm
500
500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
126
Nhà văn hóa thôn Sơn Đình 1
Xã Thanh Lâm
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
127
Nhà văn hóa thôn Dĩnh Bạn
Xã Thanh Lâm
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
128
Điểm thu gom rác các thôn
Xã Thanh Lâm
800
800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
129
Dự án bãi xử lý rác thải của xã tại khu
Dộc Cầu Trình thôn Sơn Đình 1 và Sơn Đinh 2
Xã Thanh Lâm
50.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
130
Bãi rác thôn Trại Cao và thôn Rừng Long
Xã Lục Sơn
4.000
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
131
Bãi rác thôn Đồng Đinh
Xã Bình Sơn
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
132
Bãi rác thôn Tân Thành
Xã Trường Sơn
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
133
Bãi rác xã Vô Tranh
Xã Vô Tranh
5.000
2.000
3.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
134
Bãi rác thôn Tòng Lênh 1
Xã Trường Giang
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
135
Bãi rác xã Đông Hưng
Xã Đông Hưng
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
136
Bãi rác xã Bảo Sơn
Xã Bảo Sơn
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
137
Bãi rác thôn Hòn Ngọc, bãi rác xã, bãi
rác xóm Cầu Mơ
Xã Tam Dị
8.600
8.600
8.600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
138
Mở rộng bãi rác xã Phương Sơn
Xã Phương Sơn
12.000
12.000
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
139
Bãi rác huyện
Xã Chu Điện
35.000
35.000
35.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
140
Bãi rác tập trung thôn Hạ
Xã Khám Lạng
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
141
Bãi rác tập trung thôn Trung An
Xã Lan Mẫu
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 22


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
142
Lò đốt rác thôn Nghẻ
Xã Tiên Nha
5,000
2.000
3.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
143
Đất chôn lấp rác thải
Xã Cương Sơn
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
144
Bãi rác thôn Khuyền
Xã Huyền Sơn
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
145
Bãi rác khu trung tâm
Xã Cẩm Lý
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
146
Bãi rác tập trung xã
Xã Vũ Xá
6,000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
147
Trụ sở UBND xã Vũ Xá
Xã Vũ Xá
4.760
4.760
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
148
Đất nghĩa địa
Xã Vũ Xá
4.200
4.200
4.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
149
Mở rộng chùa Chàng TT Lục Nam
TT Lục Nam
600
600
600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
150
Chợ trung tâm thị trấn
TT Lục Nam
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
151
Mở rộng trường mầm non và trường tiểu học
Xã Bình Sơn
609
609
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
152
Mờ rộng trường mầm non và trường tiểu học
Xã Vô Tranh
758
758
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
153
Mở rộng trưởng mầm non
Xã Trường Giang
142
142
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
154
Mở rộng đất cơ sở tôn giáo khu miễu
TT Lục Nam
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
155
Nuôi trồng thủy sản
Xã Khám Lạng
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
156
Nuôi trồng thủy sản Bến 2
Xã Khám Lạng
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
157
Nuôi trồng thủy sản Bến 3
Xã Khám Lạng
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
158
Chuyển mục đích sang đất cây lâu năm
TT Bào Sơn, thôn Bảo Lộc 2, Huê Vận 1, Tiên Do, Yên Thiện, Đồng Cống, Hồ
Lương
Xã Bảo Sơn
41.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
159
Chuyển mục đích sang đất cây ăn quả TT Bảo Sơn, Bảo Lộc 2, Huê Vận 1, Tiên
Do, Yên Thiện, Đồng Cống
Xã Bảo Sơn
42.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
160
Trang trại chăn nuôi thôn Khiêu
Xã phương Sơn
9.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
161
Đất nuôi trồng thủy sản thôn Phương Lạn 2,3,4,5,6 thôn Khiêu, Dốc, Kẻn
Xã phương Sơn
60.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 23


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
162
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
Xã Trường Sơn
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
163
Chuyên mục đích sang nuôi trồng thủy
sản
Xã Cẩm Lý
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
164
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
Xã Cẩm Lý
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
165
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
TT Lục Nam
15.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
166
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
Xã Thanh Lâm
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
167
Chuyển mục đích sang kinh tế trang trại
Xã Chu Điện
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
168
Chuyển mục đích sang cây lâu năm
Xã Bình Sơn
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
169
Nuôi trồng thủy sản
Xã Yên Sơn
17.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
170
Nuôi trồng thủy sản
Xã Huyền Sơn
10.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Tổng toàn huyện
3.206.179
1.599.850
1.606.329
2.343.000
0
VI
HUYỆN YÊN THẾ
1
Khu dân cư đấu giá QSDĐ thôn Tân An, Lan Thượng
An Thượng
6.000
5.000
1.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Cống
Huyện
Đồng Kỳ
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Chi Chòe
Đồng Lạc
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Yên Thế
Tam Hiệp
3.000
3.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Đất dân cư đấu giá QSDĐ thôn Tân An
Tân Sỏi
2.500
2.500
2.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Đất dân cư đấu giá QSDĐ bản Na Lu
Xuân Lương
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Xây dựng điểm khu dân cư mới Phồn
Xương
Phồn Xương
200.000
98.000
102.000
98.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Chuyền mục đích sử dụng đất lúa xen
kẹt, canh tác không hiệu quả sang đất ở
Các xã, thị trấn
trong huyện
6.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Trụ sở Công an huyện Yên Thế, phố Đề Nắm
TT Cầu Gồ
15.000
15.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 24


Diện tích chuyển mục


Diện tích thu hồi (m) dích sử dụng (m2)


STT Danh mục công trình, dự án 7 Địa điểm Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) Dất rừng hộ,rừng phòng Dất khác (m2) Đất lúa Đất rừng hộ,rừng phòng Ghi chú


山 đặc dụng đặc dụng


10 Mở rộng đường giao thông nông thôn Trại Chuối 2 Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


11 Mở rộng đường giao thông nông thôn Đồng Tâm Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


12 Mở rộng đường giao thông nông thôn Trại Đảng Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


13 Mở rộng đường giao thông nông thôn Ngò 1 Đồng Kỷ 600 600 600 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016


14 Ngò 2 Mở rộng đường giao thông nông thôn Đồng Kỳ 600 600 600 NQ 30/NQ-IIDND ngày 08/12/2016


15 Xây mới đường giao thông thôn Trại Cà Đồng Lạc 1.300 1.300 1.300 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016


16 Đất Giao thông 10 thôn Tân Sòi 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


17 Cứng hóa đường bê tông bản Nam Cầu Xuân Lương 2.000 1.000 1.000 1.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


18 Đường nội đồng bản Làng Trên Xuân Lương 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


19 Đất thuỷ Lợi 10 thôn Tân Sỏi 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


20 Hệ thống tưới nước vùng chè nguyên liệu bản Ven Xuân Lương 10.000 10.000 10.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


21 Hệ thống nước sinh hoạt tập trung Tam tiến, Đông Vương 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


22 Trạm phát sóng vinaphone Xuân Lương 500 500 500 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


23 Nhà máy phát điện năng lượng mặt trời Đồng Tiến 830.000 70.000 760.000 70.000 NQ 30/NQ-IIDND ngày 08/12/2016


24 Mở rộng trường trung học Hoàng Hoa Thám TT Cẩu Gồ 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


25 Xây dựng mới nhà văn hóa thôn Chế Phồn Xương 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016


26 Sân vận động khu B Xuân Lương 7.000 7.000 7.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


27 Sân thể thao thôn Chẽ Phồn Xương 2.000 2.000 2.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


28 Chi cục Thi hành án Dân sự huyện Yên Thế Tam Hiệp 3.000 3.000 3.000 NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016


29 Bảo hiểm xã hội huyện Yên Thế TT Cầu Gồ 5.000 5.000 5.000 NQ 30/NQ-HDND ngày 08/12/2016


Page 25


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
30
Mở rộng khuôn viên di tích lịch sử đình Na Lương
Xuân Lương
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
31
Mở rộng khuôn viên di tích lịch sử văn
đình Quỳnh Động
Xuân Lương
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
32
Công trình trung tâm thương mại xã
Xuân Lương
Xuân Lương
55.000
55.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
33
Đất SXKD
Xuân Lương
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
34
Khu dân cư phố Hoàng Hoa Thám
TT Cầu Gồ
16.500
16.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
35
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
TT Bố Hạ
80.000
70.000
10.000
70.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
36
Khu dân cư Phồn Xương
xã Phồn Xương
200.000
98.000
102.000
98.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
37
Đất ở và trung tâm thương mại xã Xuân Lương
Xã Xuân Lương
55.000
55.000
55.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
38
Các Khu dân cư xã Canh Nậu
xã Canh Nậu
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
39
Các Khu dân cư xã Bố Hạ
xã Bố Hạ
3.100
3.100
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
40
Khu dân cư thôn Cổng Châu
xã Đồng Hưu
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
41
Khu dân cư thôn Thiểu
Xã Đồng Lạc
3.300
3.300
3.300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
42
Khu dân cư Thôn Đồi lánh; Khu dân cư thôn Đông Kênh
Xã Đông Sơn
5.700
5.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
43
Các khu dân cư xã Đồng Vương
Xã Đồng Vương
14.600
7.700
6.900
7.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
44
Khu dân cư thôn Yên Bái
Xã Hương Vĩ
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
45
Đất ở nông thôn Rừng Dài
Xã Tam Tiến
1.300
1.300
1.300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
46
Khu dân cư mới thị trấn
TT Cầu Gồ
47.000
47.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
47
Khu dân cư Cả Trọng
TT Cầu Gồ
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
48
Các khu dân cư đấu giá xã Tân Sỏi
Xã Tân Sòi
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
49
Các Khu dân cư xã An Thượng
Xã An Thượng
15.500
12.500
3.000
12.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
50
Khu dân cư thôn Đền Giếng
Xã Hồng Kỳ
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 26


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Chỉ chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rùng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Chỉ chú
51
Khu dân cư và đất nhỏ lễ xã Xuân Lương
Xã Xuân Lương
4.200
4.200
4.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
52
Khu dân cư xã Đồng Kỳ
Xã Đồng Kỳ
2.800
2.800
2.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
53
Quy hoạch dân cư ngã 3 cơ bản đi trại y tế thôn Liên Cơ
xã Đồng Tâm
9.000
3.000
6.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND) ngày 08/12/2017
54
Đất khu dân cư tập trung bản Trại Nấm
Xã Đồng Tiến
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
55
Khu dân cư và đất nhỏ lẻ TT Bố Hạ
TT Bố Hạ
2.900
2.900
2.900
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
56
Khu dân cư Đồng Tâm
Đồng Kỳ
1.600
1.600
1.600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
57
Các khu dân cư xã Phồn Xương
Phồn Xương
21.900
21.300
600
21.300
NQ 36/NQ-11DND ngày 08/12/2017
58
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Bố Hạ
5.000
2.000
3.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
59
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Tam Tiến
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
60
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Tân Hiệp
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
61
Xây mới NVH thôn Vòng huyện
Bố Hạ
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
62
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Hương Vỹ
2.500
2.500
2.500
NQ 36/NQ-HĐND) ngày 08/12/2017
63
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Tam Tiến
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-11DND ngày 08/12/2017
64
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Đồng Hưu
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
65
Khu dân cư đấu giá QSDĐ
Đồng Tiến
2.700
2.700
2.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
66
Khu dân cư mới tập trung
Thôn Chùa - Phồn Xương
20.000
15.000
5.000
15.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
67
Đường nội thị, hệ thống thoát nước trung tâm cụm xã Xuân Lương
Xuân Lương
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
68
Đường 268
Hồng Kỳ
2.400
2.400
NQ 36/NQ-HIDND ngày 08/12/2017
69
Cải tạo nâng cấp đường từ Tiến Thịnh đi UBND xã Tiến Tiến Thắng
Tiến Thắng
4.000
1.000
3.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
70
Nhà V11 thôn Đồng Tâm, Ngò 2, Trại
Chuối 2
Đồng Kỳ
7.700
6.200
1.500
6.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
71
Khu di tích lịch sử Hoàng Hoa Thám
TT Cầu Gồ
6.000
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
72
Khu dân cư đấu giá QSĐĐ
TT Cầu Gồ
6.500
6.500
6.500
NQ 36/NQ-IIDND ngày 08/12/2017
73
Đường giao thông nông thôn
Đồng Lạc
1.150
1.150
1.150
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 27


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lứa
(m2)
Đất rừng
phòng
bộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
74
Trạm biến áp
Xuân Lương
150
150
150
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
75
Thao trường hố bắn Hố Chuối
Phồn Xương
12.300
3.000
9.300
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
76
Nhà máy phát điện năng lượng mặt trời
Xã Tam Tiến, xã
Tam Hiệp
1.000.000
1.000.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
77
Bãi xe tĩnh chợ Bố Hạ
TT Bố Hạ
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
78
Đường giao thông
Xã Đồng Kỳ
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
79
Đất công trình năng lượng thôn Dinh Tiến
Xã Bố Hạ
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
80
Đất công trình năng lượng thôn Trại Quân
Đồng Kỳ
2.000
2,000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
81
Đường giao thông nông thôn thôn Đồi
Hồng
Xã Dông Sơn
600
600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
82
Các xuất tuyến 22KV, 35KV sau Trạm biến áp Cầu Gồ
Xã Đồng Tiến,
Hồng Kỳ, Đồng
Tâm, Tam Tiến,
Canh Nậu, Đồng
Hưu, Xuân Lương
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
83
Đường dây và TBA 110KV Tân Yên
TT Cầu Gồ, Tam
Hiệp, Tân Hiệp,
Phồn Xương
3.800
3.800
3.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
84
Bãi xe tĩnh chợ Bố Hạ
TT Bố Hạ
2.700
2.700
2.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
85
Đường giao thông
Đồng Kỳ
3.100
3.100
3.100
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
85
Đất xây dựng nhà văn hóa bản Khe Ngọn
Xã Đồng Tiến
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
85
Đất xây dựng nhà văn hóa bản Đồng An
Xã Đồng Tiến
1.700
1.700
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
85
Sân thể thao Tam Kha
Xã Xuân Lương
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
86
Mở rộng sân vận động TT Bố Hạ tại phố Thống Nhất
TT Bố Hạ
9.000
8.600
400
8.600
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 28


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
87
Mở rộng khuôn viên trụ sở UBND xã tại thôn Đồng Tâm /9
Xã Đồng Kỳ
4.500
4.500
4.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
88
Trường Mầm non Tư thục TT Cầu Gồ
TT Cầu Gồ
4.300
4.300
4.300
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
89
Trường Mầm non Tư thục TT Bố Hạ
TT Bố Hạ
4.500
4.500
4.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Tổng toàn huyện
2.772.300
762.600
2.009.700
762.600
VII
HUYỆN TÂN YÊN
1
Mở rộng đền Đề Truật
Nhã Nam
8.000
8.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Mở rộng trạm y tế xã
Liên Chung
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Đường cứu hộ, cứu nạn các xã vùng lũ
thuộc lưu vực sông thương và đường vào các xã nghèo
Các xã liên quan
75.000
75.000
75.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Đường liên xã
Ngọc Lý
8.000
8.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Bãi rác của huyện
Liên Chung, Tân
Trung
50.000
50.000
50.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh
Ngọc Vân
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Khu thương mại dịch vụ giếng cả Đổi
Non
Liên Chung
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Xây dựng nhà máy chế biến và bảo quản nông sản
Phúc Sơn
12.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Dự án mở rộng xưởng sản xuất kinh
doanh, dịch vụ tổng hợp (hộ kinh doanh Nguyễn Văn Phú)
Phúc Sơn
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
10
Chợ thương mại và dịch vụ
Việt Ngọc
50.000
50.000
50.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
11
Đất sản xuất kinh doanh ( Cty TNHH
thương mại Nam Mai)
Quế Nham
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 29


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dựng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
12
Đất sản xuất kinh doanh ( Hộ kinh doanh Nguyễn Văn Việt, Nguyễn Văn Hòa)
Quế Nham
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
13
Doanh nghiệp tư nhân Hà Trung
Ngọc Thiện
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
14
Cây xăng
Ngọc Thiện
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
15
Dự án sản xuất kinh doanh
An Dương
1.400
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
16
Dự án trồng cây dược liệu
Cao Xá
16.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17
Dự án sản xuất kinh doanh (Nhà máy
gạch)
Quế Nham
60.000
CV 599/HĐND-TH
ngày 27/9/2017
18
Khu Đô thị An Huy
TT Cao Thượng + Xã Cao Thượng + Cao Xá + Việt Lập
370.000
370.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
19
Dự án chống quá tải điện
Các xã, TT
19.500
19.500
19.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
20
Dự án bãi rác thải huyện Tân Yên
An Dương, Việt
Lập
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
21
Dự án nhà văn hóa + mở rộng đình
Hợp Đức
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
22
Dự án mở rộng sân thể thao
Hợp Đức
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
23
Dự án mở rộng tram y tế
Liên Chung
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
24
Dự án mở rộng trường THCS xã
Liên Chung
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
25
Dự án sân thể thao xã
Liên Chung
8.000
8.000
8.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
26
Dự án mở rộng trường THCS
Ngọc Châu
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
27
Dự án mở rộng trường mần non
Ngọc Lý
2.500
2.500
2.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
28
Dự án mở rộng sân thể thao
Ngọc Vân
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
29
Dự án mở rộng NVH
Ngọc Vân
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
30
Dự án bãi rác thải
Ngọc Vân
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
31
Dự án nhà văn hóa
Song Vân
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
32
Dự án xây dựng nhà văn hóa khu Đông
TT Cao Thượng
1.200
1.200
1.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

Page 30


Diện tích chuyển mục


Diện tích thu hồi (m) đích sử dụng (m)


STT Danh mục công trình, dự án Địa điểm Đất rừng Đất rừng Ghi chú


Tổng diện tích (m2) Đất lúa (m2) hộ,rừng phòng Đất khác (m2) Đất lúa hộ,rừng phòng


y đặc dụng đặc dụng


33 tại thôn Tiến Sơn Tây, xã Hợp Đức Dự án kinh doanh thường mại tổng hợp Hợp Đức 1.200 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Dự án Bãi tập kết và trung chuyển vật


34 liệu xây dựng tại thôn Lực Liễu Trên, xã Hợp Đức 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Hợp Đức


35 tại thôn Chợ Mới, xã Đại Hoá Dự án nhà máy may mặc TNT Đại Phúc Đại Hoá 12.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


36 dựng tại thôn Nành, xã Việt Ngọc Dự án Trung tâm kinh doanh vật liệu xây Việt Ngọc 2.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Dự án gia công các mặt hàng thuộc lĩnh


37 Nguyễn Văn Hưng tại thôn Vàng, xã Cao vực giấy, băng tã của hộ kinh doanh Cao Xá 5.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017



38 thôn Ngoài Hạ, xã Cao Thượng Dự án Cửa hàng thương mại tổng hợp tại Cao Thượng 2.500 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


39 Dự án nghĩa trang, nghĩa địa huyện Liên Sơn 65.000 65.000 65.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


40 thục Hoàng Hoa Thám tại thôn Chiềng, xã Liên Sơn và thị trấn Cao Thượng Dự án kêu gọi đầu tư: Trường mần non tư TT Cao Thượng + Liên Sơn 10.000 10.000 10.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


41 Nguyễn Thị Hân) Khu thương mại dịch vụ (hộ kinh doanh Cao Thượng 2.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


42 Nhà máy chế biến và bảo quản nông sản Ngọc Thiện 12.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


43 Trung tâm kinh doanh vật liệu xây dựng Việt Ngọc 2.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


44 Xây dựng cửa hành xăng dầu Xã Ngọc Thiện 3.000 NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017


Dự án mở rộng cửa hàng xăng dầu của


45 công ty TNHH MTV TM Sơn Hà Bắc Tân Trung 2.000 NQ 36/NQ-11DND ngày 08/12/2017


Giang (Hiện trạng sử dụng 365,6m2)


Page 31


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc đụng
Ghi chú
46
Dự án bãi đỗ xe và kho hàng của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hà
Tân Trung
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
47
Dự án mở rộng nhà máy sản xuất hàng
dệt may
Xã Cao Thượng,
TT Nhã Nam
25.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
48
Dự án trồng cây dược liệu
Thôn Hậu
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
49
Dự án dịch vụ vui chơi giải trí
Cao Xá
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
50
Dự án đất sản xuất kinh doanh
Đại Hoá
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
51
Dự án cây xăng
Ngọc Thiện
2.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
52
Dự án đất kinh doanh dịch vụ
Phúc Sơn
12.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
53
Dự án đất sản xuất kinh doanh
Lam Cốt
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
54
Dự án đất sản xuất kinh doanh
Lam Cốt
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
55
Dự án cụm công nghiệp dịch vụ
TT Nhã Nam
0
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
56
Doanh nghiệp tư nhân khánh linh
Cao Thượng
7.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
57
Dự án Trung tâm sử dụng công nghệ cao sản xuất và nghiêp cứu ứng dụng giống cây công nông nghiệp và dược liệu, sàn xuất đông nam dược và kháng sinh
Tân Trung
30.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
58
Khu thương mại dịch vụ TT Cao Thượng
500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
59
Dự án sản xuất kinh doanh của hộ kinh
doanh Nguyễn Thị Thắng
Cao Thượng
6.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
60
Một số dự án phục vụ sản xuất kinh
doanh, thương mại dịch vụ trên địa bàn huyện Tân Yên
Các xã, TT
80.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
Tổng toàn huyện
714.700
714.700
755.800
VIII
HUYỆN VIỆT YÊN
1
Xây dựng khu dân cư
Hoàng Ninh
30.000
30.000
30.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Xây dựng khu dân cư
Tăng Tiến
54.660
54.660
54.660
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 32


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
3
Xây dựng khu dân cư
Hồng Thái
30.000
30.000
30.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Xây dựng khu dân cư
Vân Trung
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Xây dựng khủ dân cư
Nếnh
40.000
40.000
40.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Khu đô thị mới phía Nam (KDC số 9)
Nếnh
188.000
95.000
93.000
95.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Xây dựng khu dân cư
Quang Châu
10.000
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Khu dân cư, thương mại, chợ mới thị trấn Bích Động
Bích Động
51.721
51.721
31.332
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Xây dựng khu dân cư
Bích Sơn
10.000
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
10
Xây dựng khu dân cư
Ninh Sơn
13.799
13.799
13.799
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
11
Xây dựng khu dân cư
Trung Sơn,
Hương Mai, Vận
Hà, Thượng Lan,
Nghĩa Trung,
Minh Đức
49.152
49.152
43.701
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
12
Xây dựng khu dân cư
Quảng Minh, Tự
Lạn, Việt Tiến,
Tiên Sơn
30.000
30.000
30.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
13
Xây dựng Trụ sở mới Tòa án nhân dân
huyện
Bích Động
9.000
8.000
1.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
14
Xây dựng khu nhà ở công nhân
Quang Châu
25.000
25.000
25.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
15
Các công trình Nhà văn hóa, khu thể thao
Nềnh, Tiên Sơn,
Tăng Tiến, Hồng
Thái, Minh Đức,
Thượng Lan, Vân
Hà, Việt Tiến,
Hoàng Ninh, Vân Trung, Tự Lạn,
Hương Mai, TT
Bích Động, Nghĩa Trung
41.894
37.020
4.874
33.920
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 33


STT
Danh mục công trình, dự án
Dịa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Dịa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
16
Các công trình Trường học
Quang Châu,
Ninh Sơn, Bích
Sơn, Hoàng Ninh, Quảng Minh,
Tăng Tiến,
Thượng Lan, Vân Hà
39.668
37.668
2.000
19.323
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17
Xây dựng đường nội thị thị trấn (kêu gọi nhà đầu tư theo hình thức BT)
Nếnh
90.000
90.000
90.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Bãi đỗ xe tĩnh xã Vân Trung
Vân Trung
10.000
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19
Xây dựng cụm công nghiệp Việt Tiến
Việt Tiến
91.000
85.600
5.400
85.600
CV 599/HĐND-TH
ngày 27/9/2017
20
Mở rộng xây dựng đình thôn Chùa
Tăng Tiến
3.600
3.500
100
3.500
CV 599/HĐND-TH
ngày 27/9/2017
21
Trường mầm non Đôremi
Xã Hồng Thái
13.000
9.000
4.000
9.000
ngày 27/9/2017
22
Trường mầm non tư thục Hạnh Phúc
Việt Tiến
10.000
10.000
10.000
ngày 27/9/2017
23
Trường mầm non Lạc Long Quân
Xã Hồng Thái
18.000
13.000
5,000
13.000
ngày 27/9/2017
24
Nhà văn hóa phố 3, thị trấn Bích Động
Bích Động
4.300
4.300
CV 599/HĐND-TT1 ngày 27/9/2017
25
Khu Đô thị Đình Trám - Sen hồ
Hòng Ninh, Hồng Thái
800.000
800.000
800.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
26
Xây dựng khu dân cư
Nếnh
100.000
98.000
2.000
98.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
27
Xây dựng khu dân cư mới dọc đường
Gom QL1 thôn Ninh Khánh
Nếnh
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
28
Xây dựng khu dân cư
Nếnh
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
29
Xây dựng khu dân cư
Bích Động
37.700
11.900
25.800
11.900
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
30
Xây dựng khu dân cư số 4
Bích Động
16.750
16.000
750
16.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
31
Xây dựng khu dân cư
Tiên Sơn
20.000
15.100
4.900
15.100
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
32
Xây dựng khu dân cư
Hoàng Ninh
14.000
14.000
14.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 34


STT
きの
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
きの
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
33
Xây dựng khu dân cư các thôn Vân Cốc 3,4
Vân Trung
40.000
40.000
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
40.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
34
Xây dựng khu dân cư
Ninh Sơn
18.000
18.000
18.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
35
Xây dựng khu dân cư
Minh Đức
22.500
15.000
7.500
15.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
36
Khu đô thị mới Thái Hà
Tăng Tiến
126.000
95.000
31.000
95.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
37
Dự án Khu dân phía bắc xã Hồng Thái
Hồng Thái
40.000
40.000
40.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
38
Khu dân cư mới Dông Bắc thị trấn Bích Động
Bích Động
155.000
95.000
60.000
95.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
39
Xây dựng khu dân cư
Hồng Thái
18.460
12.400
6.060
12.400
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
40
Xây dựng khu dân cư
Bích Sơn, Việt
Tiến, Tự Lạn,
Quảng Minh
100.000
95.000
5.000
95.000
NQ 36/NQ- HDND ngày 08/12/2017
41
Xây dựng khu dân cư thôn Đạo Ngạn 1, 2
Quang Châu
15.000
15.000
15.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
42
Xây dựng khu dân cư Nam Ngạn
Quang Châu
100.000
97.000
3.000
97.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
43
Xây dựng khu dân cư
Trung Sơn, Nghĩa Trung, Vân Hà,
Hương Mai,
Thượng Lan
78.030
50.730
27.300.
50.730
NQ 36/NQ- HIĐND ngày 08/12/2017
44
Xây dựng mới trụ sở công an huyện
Bích Động
29.000
29.000
29.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
45
Xây dựng đồn công an khu vực chùa Bổ Đà
Tiên Sơn
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
46
Xây dựng trụ sở mới bảo hiểm xã hội
huyện Việt Yên
Bích Động
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
47
Các công trình Trường học
Nếnh, Minh Đức,
Tiên Sơn, Quảng
Minh, Vân Hà
44.500
19.700
24.800
19.700
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 35


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng điện tích (m2)
Đất lứa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
48
Các công trình Nhà văn hóa, khu thể thao
Tự Lạn, Vân
Trung, Nghĩa
Trung, Quảng
Minh, Thượng
Lan, Nếnh
37.500
27.800
9.700
27.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
49
Xây dựng nghĩa trang thị trấn Bích Động
Bích Động
30.800
30.800
30.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
50
Các công trình nghĩa địa, bãi tập kết rác
Tiên Sơn, Bích
Sơn, Tăng
Tiến, Văn Hà,
Nếnh, Hoàng
Ninh, Nghĩa
Trung, Minh Đức, Thượng Lan,
Ninh Sơn
78.500
47.500
31.000
47.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
51
Mở rộng trạm tăng áp nhà máy nước thị trấn Bích Động
Bích Động
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
52
Xây dựng khu đền Hán Quận Công thôn Như Thiết
Hồng Thái
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
53
Điện tực Việt Yên
Toàn huyện
2.400
2.400
2.400
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
54
Xây dựng trạm 110kv
Vân Trung
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
55
Các công trình đường giao thông
Nếnh, Hồng Thái, Tiên Sơn, Vân
Hà, Minh Đức,
Nghĩa Trung,
Trung Sơn, Bích
Động
58.450
32.000
26.450
22.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
56
Đường kết nối Chùa Bổ Đà với khu đô
thị Tây Bắc, thành phố Bắc Ninh
Vân Hà, Tiên Sơn
90.000
75.000
15.000
75.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 36


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
57
Xây dựng khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe và khu hỗn hợp thuộc dụ án mở rộng.
chỉnh trang đô thị
Bích Động
65.000
60.000
5.000
60.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
58
Xây dựng bãi kiểm định xe cơ giới, cây xăng Xã Hoàng Ninh
Hoàng Ninh
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
59
Xây dựng siêu thị loại III (chợ)
Bích Sơn
3.200
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
60
Xây dựng kho càng tổng hợp Petro Bình Minh
Quang Châu
83.400
59.700
23.700
59.700
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
61
Xây dựng khu thương mại dịch vụ
Nếnh, Bích Sơn
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
62
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
Bích Sơn, Quang
Châu, Trung Sơn,
Hương Mai, Vân
Hà, Thượng Lan,
Tự Lạn
32.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
63
Mở rộng cửa hàng xăng dầu của Công ty cổ phần xe khách Bắc Giang
Hoàng Ninh
2.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
64
Xây dựng khu sản xuất vật liệu xây dựng
Vân Trung
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
65
Các dự án sản xuất và kinh doanh dịch vụ
Bích tọng, Tiên
Sơn; Ninh Sơn;
Vân Hà; Tự Lạn;
Quảng Minh;
Hương Mai;
Trung Sơn; Vân
、うう
56.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
66
Chuyển mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và trồng cây ăn quả
Thượng Lan,
Nghĩa Trung, Vân Trung
98.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
67
Chuyển mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia súc gia cầm
Tăng Tiến, Việt
Tiến, Tự Lạn,
Quảng Minh
95.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 37


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
68
Chuyển mục đích sử dụng đất sang nuôi trồng thủy sản và trồng cây ăn quà
Minh Đức, Tiên
Sơn, Bích Sơn,
Hương Mai,
Hoàng Ninh
93.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
69
Thương mại dịch vụ (Công ty THHH
Anh Quất)
Việt Tiến
700
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
70
Đất thể dục - Thể thao
Tăng Tiến
6.000
6.000
6.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
71
Xây dựng khu dân cư thôn 6
Việt Tiến
49.000
49.000
49.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
72
Xây dựng khu dân cư thôn My Điền
Hoàng Ninh
231.000
231.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
73
Xây dựng khu dân cư thôn Bảy
Tăng Tiến
49.000
19.300
29.700
19.300
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
74
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
Quang Châu
5.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
75
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
Minh Đức
10.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
76
Đất ở nông thôn thôn Trung Đồng
Vân Trung
33.000
33.000
33.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
77
Đất văn hóa- Thể thao
Đạo Ngạn 1,
Quang Châu
7.000
6.000
1.000
6.000.
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
78
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
(Trung tâm bảo trợ xã hội và chăm sóc
người cao tuổi Sông Cầu)
Chu Xá, Quang
Châu
45,000
45.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
79
Đất văn hóa- Thể thao (xây dựng xân
bóng và làm nhà văn hóa)
Nam Ngạn,
Quang Châu
7.700
7.700
7.700
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
80
Đất sản xuất kinh doanh
Nam Ngạn,
Quang Châu
6.700
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
81
Xây dựng trạm biến áp 220KV Quang
Châu
Vân Trung
38.000
38.000
38.000
Văn bản số 60/HĐND-TH ngày
26/01/2018
Tổng toàn huyện
3.614.483
3.110.149
504.334
3.255.365
0
IX
HUYỆN HIỆP HÒA
1
Khu dân cư thị trấn Thắng (Đồng Dầu)
TT. Thắng
22.000
22.000
22.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Khu dân cư Đức Thắng (Hưng Thịnh)
Đức Thắng
20.000
20.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Khu dân cư Lương Phong (Đồng Dầu)
Lương Phong
20.000
20.000
20.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 38


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
4
Khu dân cư thôn Mai Hạ
Mai Đình
48.000
30.200
17.800
30.200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Khu dân cư thôn Thái Thợ
Thái Sơn
10.000
3.000
7.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Khu dân cư Danh Thắng
Danh Thắng
5.000
5.000
40.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
MR Công ty cổ phần cấp nước Hiệp Hòa
Hoàng Vân
10.000
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Bãi rác thải
Thanh Vân
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Bãi rác thải
Đông Lỗ
5.000
3.000
2.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
10
Bãi rác thải
Lương Phong
5.000
4.000
1.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
11
Cửa hàng KD xăng dầu
Lương Phong,
Đoan Bái
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
12
Cải tạo nâng cấp đường nối ĐT 295 với đường trục xã Mai Đình qua khu Làng
nghề Mai Hương
Hương Lâm
8.400
5.000
3.400
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
13
XD trụ sở Phòng cháy chữa cháy-Công
an tỉnh
Đức Thắng
15.000
15.000
15.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
14
Trụ sở UBND xã Bắc Lý
Bắc Lý
25.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
15
Trường THCS thị trấn Thắng
thị trấn Thắng
3.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
16
Trường tiểu học, mầm non thị trấn Thắng
thị trấn Thắng
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17
MR Trường THPT HH số 1
thị trấn Thắng
3.500
3.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Nghĩa địa các thôn
Ngọc Sơn
5.000
4.000
1.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19
Sân vận động Tam Đồng
Đoan Bái
1.300
1.200
100
1.200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
20
Sân bóng mini và bể bơi
Danh Thắng
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
21
Khu đô thị mới phía Nam, thị trấn Thắng
TT. Thắng, Đức
Thắng
188.000
160.000
28.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
22
Khu đô thị mới phía Tây, thị trấn Thắng
Đức Thắng
259.000
259.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
23
Khu cơ quan, dân cư khu vực Hồ Thống Nhất
TT. Thắng, Đức
Thắng
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
24
Khu dân cư Đức Thắng (sau BHXH)
Đức Thắng
25.000
25.000
25:000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 39


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích thu hồi (m7)
Diện tích chuyển mục
dích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
dích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
25
Khu dân cư Đức Thắng
Đức Thắng
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
26
Khu dân cư thôn Hương Ninh
Hợp Thịnh
40.000
30.000
10.000
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
27
Khu dân cư, thương mại dịch vụ thôn
Chớp
Lương Phong
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
28
Khu dân cư Châu Minh
Châu Minh
45.000
45.000
45.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
29
Khu dân cư Mai Đình
Mai Đình
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
30
Khu dân cư xã Ngọc Sơn
Ngọc Sơn
23.000
23.000
23.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
31
Khu dân cư xã Đoan Bái
Đoan Bái
8.000
8.000
8.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
32
Khu dân cư thôn Quế Sơn
Thái Sơn
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
33
Khu dân cư Đồng Tràng, thôn Hoàng Lại
Thanh Vân
6.000
2.000
4.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
34
Khu dân cư thôn Bảo An
Hoàng An
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
35
Khu dân cư thôn Đồng Hoàng
Hoàng Lương
3.500
3.500
3.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
36
Đường giao thông nông thôn
Thanh Vân
10.000
8.000
2.000
8.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
37
Cầu Đại An
Mai Đình
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
38
XD hệ thống cấp nước sạch Đồng Tân
Đồng Tân
6.000
6.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
39
Bãi rác tập trung huyện
Đông Lỗ
98.000
95.000
3.000
95.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
40
Bãi rác thải
Ngọc Sơn
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
41
Bãi rác thải
Hoàng Lương
200
200
200
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
42
Bãi rác thải
Mai Trung
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
43
Bãi rác thải
Hoàng Vân
700
300
400
300
NQ36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
44
Bãi rác thải
Thường Thắng
900
100
800
100
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
45
Bãi rác thải
Đồng Tân
1.200
1.200
1.200
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
46
Bãi rác thải
Hoàng An
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
47
Cửa hàng KD xăng dầu
Thanh Vân
1.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
48
Cửa hàng KD xăng dầu
Châu Minh
6.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
49
Trung tâm thử nghiệm ô tô VN
Hùng Sơn
534.800
500.000
34.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 40


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
50
Trung tâm văn hóa xã
Thường Thắng
11.000
11.000
11.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
51
Nhà văn hóa thôn Giang Tân, Đồng Tân
Thái Sơn
3.500
1.800
1.700
1.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
52
Nhà văn hóa, sần thể thao các thôn
Đông Lỗ
4.200
2.500
1.700
2.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
53
Nhà văn hóa, sân thể thao các thôn
Hoàng Thanh
7.300
7.000
300
7.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
54
Nhà văn hóa, sân thể thao thôn Phú Cốc
Quang Minh
8.000
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
55
Sân thể thao các thôn
Bắc Lý
9.000
5.000
4.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
56
Sân thể thao thôn Danh Thượng 2
Danh Thắng
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐNĐ ngày 08/12/2017
57
Sân thể thao Đồi Tường
Hoàng Thanh
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
58
Trạm y tế
Hoàng An
4.000
4.000
4.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
59
Truường mầm non Tư thục
Đoan Bái
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
60
TRường mầm non các khu lẻ
Đoan Bái
2,000
2.000
2.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
61
Trường màm non các thôn
Thái Sơn
3.200
2.000
1.200
2.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
62
Trường mầm non (Tăng Sơn)
Hòa Sơn
1.300
1.300
1.300
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
63
Trường mầm non (Hữu Định)
Quang Minh
2.000
2.000
2.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
64
Mở rộng trường tiểu học số 2
Đức Thắng
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
65
Trường mầm non các thôn
Đông Lỗ
8.000
8.000
8.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
66
MR trường tiểu học số 1
Mai Trung
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
67
Trường tiểu học Xuân Cẩm
Xuân Cẩm
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
68
Nghĩa địa Vườn Lách Đồng Điểm
Thanh Vân
3.000
1.000
2.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
69
Nghĩa địa thôn Tiến Lập
Đồng Tân
1.300
1.300
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
70
Nghĩa địa các thôn
Đông Lỗ
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
71
Nghĩa địa các thôn
Hoàng Lương
2.900
2.900
2.900
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
72
Nghĩa địa thôn Mai Trung
Mai Đình
2.200
1.200
1.000
1.200
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
73
Đất tín ngưỡng
Thanh Vân
500
500
500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
74
Trạm điện 110kV Hợp Thịnh và nhánh rẽ
Hợp Thịnh, Đại
Thành
13.000
10.800
2.200
10.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
75
Cụm công nghiệp Việt Nhật
Hương Lâm
500.000
500.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 41


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
76
Cụm công nghiệp Hà Thịnh
Hợp Thịnh, Đại
Thành
680.000
650.000
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
77
Cụm công nghiệp Đoan Bái
Đoan Bái
95.000
95.000
95.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
78
Đầu tư XD và KD hạ tầng làng nghề Mai Hương
Hương Lâm, Mai
Đình
276.000
270.000
6.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
79
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
Hoàng An
35.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
80
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
Hoàng Thanh
28.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
81
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
Đông Lỗ
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
82
Đất thương mại dịch vụ
Đức Thắng
4.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
83
Đất thương mại dịch vụ
Châu Mình
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
84
XD nhà máy gạch tuynel
Xuân Cẩm
19.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
85
XD chợ và cây xanh
Hợp Thịnh
9.000
9.000
9.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
86
XD hồ điều hòa, khuôn viên cây xanh,
khu dân cư
Đức Thắng
55.000
55.000
55.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
87
Khu dất xen kẹt đường nối ĐT 295-296 và kênh 1B (giáp KDC số 3)
Đức Thắng
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
88
Đất nuôi trồng thủy sản
Đông Lỗ, Châu
Minh
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
89
Đất nuôi trồng thủy sản
Hoàng Vân, Đức
Thắng, Danh
Thắng
25.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
90
Đất trồng cây lâu năm
Hừng Sơn, Đức
Thắng, Hoàng
Thanh, Hoàng
Vân, Xuân Cẩm
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
91
Đất trồng cây lâu năm
Xuân Cẩm
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 42


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
92
Đất nông nghiệp khác
Châu Minh,
Thanh Vân, Hùng Sơn, Hợp Thịnh,
Đông Lỗ, Hoàng
Vân, Hoàng An,
Xuân Cẩm, Thái
Sơn, Hòa Sơn
80.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
93
Đất nông nghiệp khác
Thanh Vân
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
94
Trang trại hữu cơ
Quang Minh
47.300
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
95
Khu dân cư thôn Gò Pháo
Hợp Thịnh
12.000
12.000
12.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
96
Khu dân cư Cẩm Xuyên
Xuân Cẩm
15.000
15.000
15.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
97
Đất ở nông thôn Bắc Lý
Bắc Lý
1.000
1.000
1.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
98
XD hệ thống cấp nước sạch Xuân Cẩm
Xuân Cẩm
3.000
2.000
1.000
2.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
99
Bãi rác thài
Mai Đình
2.000
2.000
2.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
100
Cửa hàng KD xăng dầu
Hoàng An
2.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
101
Cửa hàng KD xăng dầu
Xuân Cẩm
2.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
102
Trường Mầm non xã Hợp Thịnh
Hợp Thịnh
4.000
4.000
4.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
103
Trường Mầm non xã Mai ĐÌnh
Mai Đình
4.000
4.000
4.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
104
Đường dây và trạm biến áp
các xã
10.000
10.000
10.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
105
Nhà văn hóa thôn Chúng
Đông Lỗ
5.000
5.000
5.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
106
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
Danh Thắng
40.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
107
Đất thương mại dịch vụ
Mai Đình
20.000
20.000
20.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
108
Đất nông nghiệp khác
Thanh Vân
10.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
109
Đất nông nghiệp khác
Thái Sơn
14.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
110
Đất nông nghiệp khác
Xuân Cẩm
40.000
40.000
40.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
111
Khu dân cư khu vực Câu Mía, thôn
Hợp Thịnh
23.000
20.000
3.000
20.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
112
Trung Tâm Khu dân cử Nội Con (gan Làng nghe Mai Hương
Hương Lâm
30.000
28.000
2.000
28.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018

Page 43


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng điện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
113
Bãi rác thải
Hòa Sơn
2.000
1.000
1.000
1.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
114
Bãi đỗ xe xã Bắc Lý
Bắc Lý
10.000
2.500
7.500
2.500
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
115
Bãi đỗ xe xã Đại Thành
Đại Thành
10.000
1.000
9.000
1.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
116
Bãi đỗ xe xã Danh Thắng
Danh Thắng
10.000
6.000
4.000
6.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
117
Bãi đỗ xe xã Thanh Vân
Thanh Vân
14.000
14.000
14.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
118
Bãi đỗ xe xã Hoàng An
Hoàng An
10.000
5.000
5.000
5.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
119
Bãi đỗ xe xã Đông Lỗ
Đông Lỗ
19.000
19.000
19.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
120
Nhà văn hóa thôn Tân Tiến
Thường Thắng
1.600
1.600
1.600
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
121
Nhà văn hóa thôn Trong Làng
Thường Thắng
500
500
500
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
122
Trường mầm non (thôn Lý Viên)
Bắc Lý
4.000
4.000
4.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
123
MR trường tiêu học Bác Lý số T (XD bể hai〉
Bắc Lý
1.000
1.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
124
MR trường tiểu học Bắc Lý số 2
Bắc Lý
1.000
1.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
125
Nhà văn hóa thôn Trung
Bắc Lý
1.500
1.500
1.500
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
126
Nhà văn hóa thôn Trại Quần
Bắc Lý
1.500
1.500
1.500
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
127
Cụm công nghiệp Thanh Vân
Thanh Vân
449.000
447.000
2.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
128
Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp
Đại Thành
1.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
129
Đất thương mại dịch vụ
Châu Minh
20.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
130
Mở rộng nhà máy gạch (MIKADO)
Hùng Sơn
8.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
Tổng toàn huyện
4.042.000
3.825.300
216.700
1.593.400
X
HUYỆN LẠNG GIANG
1
Đường vào mỏ đất thôn Đại Giáp
Xã Đại Lâm
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
2
Xây dựng đường giao thông
Xã Tân Thịnh
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
3
Mở rộng đường vào bãi rác thải
Xã Phi Mô
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
4
Lâm đường khu vực Công Lịch thon Đại Phú 2
Xã Phi Mô
500
500
500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
5
Mở rộng bãi rác
Xã Tân Thanh
6.500
6.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
6
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Tiên Lục
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
7
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Nghĩa Hòa
10.000
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
8
Quy hoạch bãi rác thải
Xã Thái Đào
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
9
Xây dựng nghĩa trang nhân dân
Xã Thái Đào
8.000
8.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 44


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
t0
Xây dựng bãi xử lý rác tải
Xã Yên Mỹ
6.000
6.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
11
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Phi Mô
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
12
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Xương Lâm
2.500
2.500
2.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
13
Trạm tăng áp Nhà máy nước sạch
TT Vôi
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
14
Xây dựng Trạm cấp nước sạch
Xã Tiên Lục
2,000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
15
Xây dựng Trạm cấp nước sạch
TT Kép
1.200
1.200
1.200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
16
Xây dựng Trạm cấp nước sạch
Xã Hương Sơn
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
17
Nhà máy nước sạch Bắc Giang
Các xã trên địa
bàn huyện
200.000
90.000
110.000
90.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
18
Xaaty dựng, cải tạo hệ thống lưới điện
nhà trực
21 xã, 02 thị trấn
5.000
5.000
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
19
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Lạng
Giang
21 xã, 02 thị trấn
450
450
450
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
20
Mở rộng Trường tiều học Xuân Hương 2
Xã Xuân Hương
3.000
3.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
21
Nhà văn hóa xã (Sân thể thao thôn
Quảng Mô và Đại Phú 1)
Xã Phi Mô
7.000
7.000
7.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
22
Mở rộng trường THCS
Xã Tân Thanh
4.000
2.000
2.000
2.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
23
Mở rộng trường mầm non Việt Hương
Xã Hương Sơn
4.000
4.000
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
24
Mở rộng trường tiểu học Hương Sơn 2
Xã Hương Sơn
1.000
1.000
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
25
Xây dựng Trường mầm non B Tiên Lục
Xã Tiên Lục
3.000
3.000
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
26
Xây dựng sân thể thao (thôn Sậm và Lèo)
Xã Tân Thịnh
6.000
6.000
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
27
Đất cơ sở văn hóa
Xã Mỹ Thái
8.000
8.000
8.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
28
Xaây dựng sân thể thao tại các thôn
Xã Hương Sơn
15.600
7.500
8.100
7.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
29
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Ruồng Cái
Xã Đào Mỹ
1.200
1.200
1.200
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
30
Mở rộng Trụ sở công an huyện
TT Vôi
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
31
Trạm cảnh sát giao thông Cầu Lường
Xã Quang Thịnh
15.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
32
Trại giam công an tỉnh
Xã Quang Thịnh
50.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Page 45


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghí chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghí chú
33
Xây dựng dây chuyền đóng bao và tập
kết nguyên liệu của Công ty Xi măng Bắc Giang (thôn Nùa Quán)
Xã Đào Mỹ
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
34
Dự án sửa chữa ô tô, vận tải, xây dựng và dịch vụ thương mại tổng hợp (thôn Phú Độ)
Xã Phi Mô
4.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
35
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (thôn Yên Vinh)
Xã Yên Mỹ
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
36
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm phân phối vật tư nông nghiệp, nông sản và xây dựng kho bảo quản nông sản
Xã Xuân Hương
6.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
37
Xây dựng cửa hàng xăng dầu số 8, trạm chiết nạp ga và cửa hàng mua bán sửa
chữa ô tô
Xã Tân Hưng
1.500
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
38
Đất kinh doanh, dịch vụ (Quỹ tín dụng)
Xã Xương Lâm
1.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
39
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
Xã Nghĩa Hòa
5.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
40
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
Xã Yên Mỹ
3.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
41
Xaayd ựng cửa hàng xăng đầu và dịch vụ tổng hợp (Công ty TM Trường An)
Xã Tân Dĩnh
10.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
42
Xây dựng cửa hàng xăng dầu, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
Xã Hương Sơn
7.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
43
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Xã Mỹ Hà
15.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
44
Dự án Nuôi trồng thủy sản
Xã Thái Đào
80.000
NQ 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
45
Khu dân cư thôn Mầu
Xã Thái Đào
50.000
50.000
50.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
46
Khu dân cư thôn Gia
Xã Thái Đào
50.000
50.000
50.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
47
Khu dân cư tại các thôn khác
Xã Thái Đào
50.000
50.000
50.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017

Page 46


STT
Danh mục công trình, dự án
A
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
A
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
48
Khu dân cư 0
Xã Tân Thịnh
30,000
30.000
30.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
49
Khu dân cư
Xã Xuân Hương
120.000
98.000
22.000
98.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
50
Mở rộng trường mầm non và trường tiểu học
Xã Tân Thịnh
2.500
2.000
500
2.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
51
Mở rộng chợ Than
Xã Dương Đức
1.000
900
100
900
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
52
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Tân Dĩnh
11.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
53
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp
Xã Tân Dĩnh
10.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
54
Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh
xăng dầu loại 2 của Công ty TNHH MTV Hoa Kỳ
Xã Mỹ Hà
2.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
55
Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh
xăng dầu của Công ty cổ phần phát triển nông nghiệp Sông Thương
Xã Dương Đức
3.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
56
Cụm Công nghiệp Tân Dĩnh - Phi Mô
xã Phi Mô
15.000
15.000
15.000
CV 599/HĐND-TH ngày 27/9/2017
57
Khu dân cư
TT Vôi
80.000
80.000
80.000
NQ36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
58
Khu dân cư
TT Kép
22.800
22.800
22.800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
59
Khu dân cư
Xã Xương Lâm
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
60
Khu dân cư
Xã Tân Hưng
21.000
19.000
2.000
19.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
61
Khu dân cư
Xã Nghĩa Hưng
15.600
15.600
15.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
62
Khu dân cư
Xã Nghĩa Hòa
35.000
35.000
35.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
63
Khu dân cư
Xã An Hà
7.400
7.400
7.400
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
64
Khu dân cư
Xã Tân Thịnh
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
65
Khu dân cư
Xã Quang Thịnh
25.000
25.000
25.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
66
Khu dân cư
Xã Hương Lạc
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
67
Khu dân cư
Xã Đào Mỹ
20.600
20.600
20.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
68
Khu dân cư
Xã Tiên Lục
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 47


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
69
Khu dân cư
Xã Mỹ Hà
57.500
57.5001
57.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
70
Khu dân cư
Xã Dương Đức
15.600
15.600
15.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
71
Khu dân cư
Xã Xuân Hương
5.000
5.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
72
Khu dân cư
Xã Tân Thanh
58.500
55.000
3.500
55.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
73
Khu dân cư
Xã Hương Sơn
44.000
44.000
44.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
74
Khu dân cư
Xã Phi Mô
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
75
Khu dân cư
Xã Đại Lâm
52.000
52.000
52.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
76
Khu dân cư
Xã Mỹ Thái
95.000
95.000
95.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
77
Khu dân cư
Xã Yên Mỹ
70.000
70.000
70.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
78
Khu đân cư
Xã Thái Đào
25.300
18.300
7.000
18.300
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
79
Dự án xây dựng đường trục TT Vôi -
Xương Lâm, huyện Lạng Giang theo
hình thức đối tác công tư (PPP), Hợp
đồng XD chuyển giao (BT)
TT Vôi, xã Phi
Mô và xã Xương
Lâm
600.000
600.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
80
Mở rộng đường giao thông trong khu thị tứ Bến Tuần
Xã Mỹ Hà
25,000
25.000
25.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
81
Xây dựng mương thoát nước khu dân cư
TT Kép
500
500
500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
82
Dự án xây dựng đường từ cầu đỏ đi giáp xã Dương Đức
Xã Mỹ Thái
50.000
50.000
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
83
Xây dựng đường GT và mương thoát
nước khu dân cư
Xã Nghĩa Hòa
11.600
11.600
11.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
84
Mở rộng đường giao thông các thôn
Xã Đào Mỹ
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
85
Mờ mới mương thoát nước
Xã Đào Mỹ
200
200
200
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
86
Mở rộng đường vào khu xử lý rác thải tập trung
Xã Hương Lạc
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 48


STT
Danh mục công trình, dự án
4
Địa điểm
Điện tích thu hồi (m)
Điện tích thu hồi (m)
Điện tích thu hồi (m)
Điện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
4
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
87
Xây dựng đường trục khu đô thị Kép đi
xã Hương Sơn T
Xã Tân Thịnh
15.000
15.000
15.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
88
Xây dựng đường trục khu đô thị Đông Sở
TT Vôi
9.000
9.000
9.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
89
Xây dựng đường từ UBND xã Tiên Lục đến đường 295 mới
Xã Tiên Lục
15.000
15.000
15.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
90
Xây dựng đường từ Quốc lộ 37 đi thôn
Đồng Thủy
Xã Hương Sơn
10.000
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
91
Làm đường giao thông thôn Đồi và
Trung phố
Xã Mỹ Hà
25.000
25.000
25.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
92
Làm đường giao thông các thôn
Xã Dương Đức
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
93
Xây dựng đường GT và mương thoát
nước khu dân cư
Xã Tân Thanh
38.600
27.600
11.000
27.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
94
Mở rộng đường từ Trụ sở UBND xã đến cầu Hoành Sơn
Xã Phi Mô
30.000
30.000
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
95
Mở rộng đường vào Trường mầm non
Xã Hương Sơn
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
96
Mở rộng bãi rác
Xã Dương Đức
3.600
2.600
1.000
2.600
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
97
Xây dựng bãi rác thải tập trung
Xã Xương Lâm
4.500
4.500
4.500
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
98
Xây dựng trạm trung chuyển rác trên địa bàn các thôn
Xã Tiên Lục
1.100
1.100
1.100
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
99
Quy hoạch nghĩa trang
Xã Nghĩa Hưng
6.000
4.000
2.000
4.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
100
Mở rộng bãi rác thải tập trung
Xã Tân Đĩnh
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
101
Quy hoạch nghĩa trang tại các thôn
Xã An Hà
36.180
16.933
19.247
16.933
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
102
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Đào Mỹ
5.000
1.000
4.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
103
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Yên Mỹ
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
104
Xây dựng bãi xử lý rác thải
Xã Hương Sơn
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
105
Xây dựng trạm trung chuyển rác trên địa bàn các thôn
Xã Tân Thanh
800
800
800
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 49


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Điện tích chuyển mục
đích sử dụng (m)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
106
Xây dựng đường điện 220kV Bắc Giang - Lạng Sơn
Xã Thái Đào
421
190
231
190
NQ-36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
107
Xây dựng đường điện chống quá tải
Xã Thái Đào
30
30
30
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
108
Xây dựng hệ thống chống quá tải và các xuất tuyến 22kV,35kV
21 xã, 02 thị trấn
3.252
3.252
3.252
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
109
Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng
Xã Tân Dĩnh
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
110
Mở rộng trụ sở công an huyện LG
TT Vôi
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
111
Xây dựng đồn công an khu vực Kép
Xã Tân Thịnh
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
112
Mở rộng trường mầm non Đào Mỹ
Xã Đào Mỹ
2.500
2.500
2.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
113
QH nhà văn hóa các thôn
Xã Đào Mỹ
8.700
3.800
4.900
3.800
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
114
QH mở rộng trường Mầm non và Tiểu
học
Xã Tân Thịnh
9.500
9.000
500
9.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
115
QH mở rộng trường mầm non và THCS
Xã Tân Thanh
8.000
8.000
8.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
116
QH Mở rộng trường mầm non
xã Phi Mô
20.000
20.000
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
117
Mở rộng Trường THCS và Tiểu học
Xã Mỹ Thái
6.000
6.000
6.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
118
QH mở rộng trường mầm non và THCS
Xã Tân Dĩnh
7.000
7.000
7.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
119
Mở rộng trường THCS và mầm non
Xã Dương Đức
3.000
1.500
1.500
1.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
120
Xây dựng Trường mầm non
Xã Hương Sơn
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
121
Mở rộng Nhà văn hóa các thôn
Xã Tân Thanh
3.000
3.000
3.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
122
Xây dựng trường mầm non
Xã Nghĩa Hòa
12.000
12.000
12.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
123
Mở rộng sân thể thao các thôn
Xã Mỹ Hà
4.500
4.500
4.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
124
Mở rộng sân thể thao xã
Xã Dương Đức
1.000
1.000
1.000
NQ 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
125
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Ruồng Cái
Xã Đào Mỹ
1.200
500
700
500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
126
Xây dựng sân thể thao tại các thôn
Xã Nghĩa Hưng
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
127
Xây dựng sân thể thao Trung tâm xã
Xã Tân Thanh
5.000
5.000
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
128
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
Xã Mỹ Hà
32.500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
129
Xây dựng cửa hàng xăng dầu
Xã Dương Đức
570
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
130
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
Xã Tiên Lục
3.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 50


STT
3i
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích thu hồi (m)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m7)
Ghi chú
STT
3i
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
131
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
Xã Tân Dĩnh
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
132
Mở rộng cây xăng
Xã Nghĩa Hòa
500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
133
Xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ
Xã Tân Hưng
500
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
134
Mở rộng trạm nước sạch Đồng Tâm
TT Kếp
1.200
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
135
Khu khai thác vật liệu xây dựng thôn Bến Cát
Xã Đào Mỹ
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
136
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp (thôn Cống và Vạc)
Xã Thái Đào
3.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
137
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ
Xã Yên Mỹ
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
138
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại thôn Đồi và Dinh
Xã Mỹ Hà
15.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
139
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (Xây dựng nhà máy máy)
Xã Quang Thịnh
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
140
Cụm công nghiệp Đại Lâm
Xã Đại Lâm
60.000
50.000
10.000
50.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
141
Cụm Công nghiệp Tân Dĩnh - Phi Mô
xã Phi Mô
10.000
10.000
10.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
142
Cụm công nghiệp Bãi Ôi
Xã Thái Đào
300
300
300
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
143
Dự án Nuôi trồng thủy sàn (thôn Then và Ghép)
Xã Thái Đào
27.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
144
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
Xã Xuân Hương
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
145
Dự án Nuôi trồng thủy sàn và trang trại
Xã An Hà
5.000
NQ 36/NQ-11ĐND ngày 08/12/2017
146
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
Xã Nghĩa Hòa
15.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
147
Dự án Nuôi trồng thủy sản
Xã Mỹ Thái
1.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
148
Dự án Nuôi trồng thủy sản
Xã Đại Lâm
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
149
Dự án Nuôi trồng thủy sản
Xã Hương Lạc
5.000
NQ 36/NQ- HIĐND ngày 08/12/2017
150
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
Xã Xương Lâm
8.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
151
Dự án Nuôi trồng thủy sản và trang trại
TT Vôi
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
152
Dự án trồng cây ăn quả
Xã Tân Dĩnh
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
153
Dự án Nuôi trồng thủy sản
Xã Nghĩa Hưng
5.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017

Page 51


STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích thu hồi (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Ghi chú
STT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lúa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
154
Dự án Nuôi trồng thủy sản
Xã Quang Thịnh
30.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
15S
Mở rộng vườn cò
Xã Đào Mỹ
20.000
NQ 36/NQ- HĐND ngày 08/12/2017
156
Khu dân cư thôn Hạ (dự án thanh toán
BT)
Xã Nghĩa Hòa
109.800
98.000
11.800
98.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
157
Khu dân cư Nghĩa Hòa (dự án thanh toán BT)
Xã Nghĩa Hòa
109.600
97.000
12.600
97.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
158
Khu dân cư
TT Vôi
40.000
40.000
40.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
159
Khu dân cư
Xã Hương Sơn
12.000
12.000
12.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
160
Xây dựng sân thể thao thôn Tiền
Xã Đại Lâm
3.962
3.962
3.962
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
161
Mở rộng trường THCS xã Tiên Lục
Xã Tiên Lục
450
450
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
162
Xây dựng đường từ UBND xã Tiên Lục đến đường 295 mới
Xã Tiên Lục
5.000
5.000
5.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
163
Xây dựng đường theo quy hoạch chi tiết cây Dã Hương, xã Tiên Lục
Xã Tiên Lục
12.000
12.000
12.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
164
Mở rộng đường trục đô thị Kép mở rộng
Xã Tân Thịnh
15.000
15.000
15.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
165
Xây dựng đường theo quy hoạch tuyến
Phi Mô - Mỹ Thái
TT Vôi, Xã Phi
Mô và xã Mỹ Thái
95.000
95.000
95.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
166
Xây dựng đường theo quy hoạch tuyến
Dương Đức - Đào Mỹ - Nghĩa Hưng
Xã: Dương Đức,
Đào Mỹ và Nghĩa Hưng
98.000
98.000
98.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
167
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 292 từ
Kép đi Bố Hạ
Xã: Tân Thịnh,
An Hà, Nghĩa
Hoà và Nghĩa
Hưng
25.000
25.000
25.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018

Page 52


STT
Danh mục công trình, dự án
3
/
Địa điểm
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích thu hồi (m')
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng (m2)
STT
Danh mục công trình, dự án
3
/
Địa điểm
Tổng diện tích (m2)
Đất lứa
(m2)
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Đất khác
(m2)
Đất lúa
Đất rừng
phòng
hộ,rừng
đặc dụng
Ghi chú
168
Dự án đầu tư xây dựng đường trục Cụm công nghiệp Nghĩa Hòa - Khu trung tâm TT Kép mở rộng (Hợp đồng BT)
Xã Tân Thịnh, An Hà, Nghĩa Hòa và Quang Thịnh
95.000
90.000
5.000
90.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
169
Dự án đường trục TT Vôi, huyện Lạng
Giang (Hợp dồng BT)
TT Vôi, xã Phi
Mô và xã Xương
Lâm
113.800
79.300
34.500
79.300
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
170
Dự án thương mại dịch vụ
Xã Tân Hưng
2.000
NQ 11/NQ-H1ĐND ngày 11/7/2018
171
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp
Xã Tân Dĩnh
20.000
NQ 11/NQ-HĐND ngày 11/7/2018
Tổng toàn huyện
3.309.845
3.020.217
289.628
2.950.487
TỔNG TOÀN TỈNH
26.422.195
17.851.176
322.200
8.248.819
17.452.612
322.200

Page 53


*

BIỂU 03


ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG THỰC


HIỆN, CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN QUÁ 3 NĂM KHÔNG THỰC HIỆN


(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ- HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
I
HUYỆN LỤC NAM
1
Chợ trung tâm TT tại huyện Lục Nam
TT Lục Nam
7.000
7.000
Do điều chỉnh quy hoạch
2
Khu dân cư mới
Xã Tiên Nha
4.000
4.000
Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 11/12/2015
3
Khu dân cư mới
Xã Bảo Đài
10.500
10.500
Quá 3 năm không thực hiện
4
Khu dân cư mới
Xã Bảo Sơn
10.000
10.000
Quá 3 năm không thực hiện
5
Chuyển mục đích sang đất ở
Xã Chu Điện
9.000
9.000
Quá 3 năm không thực hiện
6
Khu dân cư mới
Xã Đan Hội
8.600
3.600
5.000
Quá 3 năm không thực hiện
7
Khu dân cư mới
Xã Tiên Hưng
30.000
30.000
Quá 3 năm không thực hiện
8
Khu dân cư mới
Xã Trường
Giang
10.000
10.000
Quá 3 năm không thực hiện
9
Chuyển mục đích sang đất ở
Xã Trường Sơn
2.000
1.500
500
Quá 3 năm không thực hiện
10
Khu dân cư mới
Xã Cẩm Lý
900
900
Quá 3 năm không thực hiện
11
Khu dân cư đô thị tập trung
TT Lục Nam
4.500
4.500
Quá 3 năm không thực hiện
12
Khu dân cư mới
Xã Khám Lạng
7.000
7.000
Quá 3 năm không thực hiện

Page 1


Diện tích
Trong đó

STT TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ địa điểm dụng (m) đất sử Đất lúa (m) Đất khác GHI CHÚ


13 Khu dân cư mới Xã Vũ Xá 9.600 8.000 1.600 Quá 3 năm không thực hiện


14 Chuyển mục đích sang đất ở + Khu dân cư Xã Đông Hưng 9.000 4.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện


15 Đường điện công ty gạch Thiên Phú(thông Đồng Dinh) Xã Tiên Nha 16 16 Quá 3 năm không thực hiện


16 Hệ thống giao thông thủy lợi Xã Vô Tranh 12.500 12.500 Quá 3 năm không thực hiện


17 Đường giao thông nội đồng Xã Đông Phú 8.000 8.000 Quá 3 năm không thực hiện


18 Dự án làm mới đường từ ngã ba Chằm đi cầu văn đông sư 306 TT Đồi Ngô, xã Tiên Hưng 35.000 35.000 Quá 3 năm không thực hiện


19 Dự án mở rộng đường làn 2, khu dân cư số 1 đi Ngã ba Chằm TT Đồi Ngô 5.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện


20 Dự án đường cẩm đới(từ ql 37 đi 31 đến đình làng Gai) TT Đồi Ngô 5.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện


21 Trường dân tộc Nội Trú(thôn Nhiêu Thị ) Xã Tiên Hưng 10.000 10.000 Quá 3 năm không thực hiện


22 Trường mầm non Tiên Hưng Xã Tiên Hưng 5.000 5.000 Quá 3 năm không thực hiện


23 Mở rộng trường Tiểu hoạc Vĩnh Ninh Xã Lục Sơn 2.500 2.500 Quá 3 năm không thực hiện


24 Trường mầm non thôn Ngoài Xã Đông Phú 2.000 2.000 Quá 3 năm không thực hiện


25 Trạm y tế thôn Nhiêu Hà Xã Tiên Hưng 1.000 1.000 Quá 3 năm không thực hiện


26 Nhà văn hóa các thôn Xã Phương Sơn 3.700 3.700 Quá 3 năm không thực hiện


27 Nhà văn hóa các thôn Xã Trương Sơn 2.600 2.600 Quá 3 năm không thực hiện


28 Nhà văn hóa các thôn TT Lục Nam 1.200 1.200 Quá 3 năm không thực hiện


29 Nhà văn hóa thôn Cai Vàng Xã Đông Hưng 300 300 Quá 3 năm không thực hiện


Page 2


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
30
Mở rộng sân bóng
Xã Lan Mẫu
2.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
31
Nhà văn hóa thôn Tân Tiến
Xã Đông Phú
2.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
32
Nhà văn hóa thôn va
Xã Đông Phú
2.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
33
Mở rộng bãi rác thôn Huê vận 1
Xã Bảo Sơn
360
360
Quá 3 năm không thực hiện
34
Mở rộng Nghĩa Trang nhân dân cây cao thôn Thân Bình
TT Đồi Ngô
13.000
13.000
Quá 3 năm không thực hiện
35
Các dự án sản xuất kinh doanh
Cẩm Lý, Chu
Điện, Yên Sơn
100.000
100.000
Quá 3 năm không thực hiện
36
Chuyển đổi sang cây lâu năm
Các xã trên địa
bàn huyện
12.000
10.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
37
Các khu nuôi trồng thủy sản
Các xã trên địa
bàn huyện
169.000
169.000
Quá 3 năm không thực hiện
II
HUYỆN HIỆP HÒA
38
Dự án khu dân cư Đoan Bái (Giai đoạn 2)
Thôn An Hòa
33.000
33.000
Nhân dân không đồng thuận
39
Khu dân cư Đại Thành
Đại Thành
6.000
6.000
Nhân dân không đồng thuận
40
Khu dân cư thôn Sơn Đông
Đồng Tân
1.952
1.952
chuyển sang đất thể thao
41
Khu dân cư thôn Đồng vân
Đồng Tân
10.000
10.000
không giải phóng được mặt bằng
42
Bãi tập kết rác thôn An Ninh
Hoàng Lương
200
200
Không có khả năng thực hiện
43
Trạm y tế xã Mai Đình
Mai Đình
1.000
320
680
Không phù hợp
44
Nhà văn hóa xóm 4 thôn Bình Dương
Ngọc Sơn
1.200
1.200
chưa có kinh phí thực hiện

Page 3


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
45
Xây dựng trụ sở UBND thị trấn Thắng
TT.Thắng
7.000
7.000
Đã quy hoạch Trường Mầm non và khu dân cư
46
Mở rộng Trường THCS Đức Thắng
Đức Thắng
2.000
2.000
Qh sang vị trí khác
47
Mở rộng Công ty lắp ráp linh kiện điện tử
Thanh Vân
11.000
11.000
Do nằm trong QH CCN Thanh Vân
I
LỤC NGẠN
48
Dự án xây dựng chợ nông thôn
Sa Lý
7.000
2.000
5.000
Không có khả năng thực hiện
49
Khu dân cư mới
Sơn Hải
1.500
1.500
Quá 3 năm không thực hiện
50
Khu dân cư mới
Tân Mộc
2.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
51
Khu dân cư mới
Kiên Thành
5.400
5.400
Quá 3 năm không thực hiện
52
Đường giao thông từ thôn Đồn - Mòng
Sa Lý
4.500
4.500
Quá 3 năm không thực hiện
53
Đường giao thông thôn Rãng Ngoài - Xé
Sa Lý
6.000
6.000
Quá 3 năm không thực hiện
54
Đường giao thông các thôn
Phú Nhuận
1.150
1.150
Quá 3 năm không thực hiện
55
Đường giao thông khu Mùi Tây, Cẩm Hoàng
Kiên Thành
3.800
2.900
900
Quá 3 năm không thực hiện
56
Mở rộng đường phố Chợ - Bắc Hoa
Tân Sơn
10.000
4.000
6.000
Quá 3 năm không thực hiện
57
Bãi rác thôn Nghĩa
Nghĩa Hồ
100
100
Quá 3 năm không thực hiện
58
Nhà sinh hoạt cộng đồng các thôn
Sa Lý
1.500
1.500
Quá 3 năm không thực hiện
59
Nhà văn hóa các thôn
Phú Nhuận
6.800
6.800
Quá 3 năm không thực hiện
60
Mở rộng trường mầm non xã
Sơn Hải
720
720
Quá 3 năm không thực hiện
61
Sân TDTT thôn Đồng Ía
Tân Mộc
1.800
1.800
Quá 3 năm không thực hiện

Page 4


STT
A
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
A
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
62
Lớp học thầm non khu lẻ Phú Hà
Kiên Thành
1.118
1.118
Quá 3 năm không thực hiện
63
Quy hoạch sân vận động trung tâm xã
Giáp Sơn
15.000
15.000
Quá 3 năm không thực hiện
64
Mở rộng nghĩa địa thôn Tân Mộc
Tân Mộc
720
720
Quá 3 năm không thực hiện
65
Nghĩa địa thôn Đồng Bóng
Tân Mộc
1.500
1.500
Quá 3 năm không thực hiện
66
Nghĩa địa Trại Giáp
Kiên Thành
1.440
1.440
Quá 3 năm không thực hiện
67
Trường mầm non thôn Biềng
Nam Dương
2.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
68
Nghĩa địa Khanh Mùng
Kiên Thành
1.880
1.880
Quá 3 năm không thực hiện
69
Khai thác khoáng sản tại xã Phong Minh
Phong Minh,
Sa Lý
190.000
190.000
Quá 3 năm không thực hiện
IV
HUYỆN YÊN THẾ
70
Khu dân cư mới
Canh Nậu
2.000
2.000
Quá 3 năm không thực hiện
71
Khu dân cư mới
TT Bố Hạ
7.000
3.000
4.000
Quá 3 năm không thực hiện
72
Mở rộng đường giao thông Đồng Quán-Tân An
Bố Hạ
3.500
1.200
2.300
Quá 3 năm không thực hiện
73
Xây dựng Đê Bố Hạ
Bố Hạ
40.000
40.000
Quá 3 năm không thực hiện
74
Mở rộng các tuyến đường giao thông nông thôn
Phồn Xương
2.500
2.500
Quá 3 năm không thực hiện
75
Mở rộng nghĩa địa
Đồng Kỳ
2.800
2.100
700
Quá 3 năm không thực hiện
76
Mở rộng nghĩa trang
TT Cầu Gồ
3.000
3.000
Quá 3 năm không thực hiện
77
Xây dựng khu nghĩa địa Bãi Chợ
Tân Hiệp
4.500
2.000
2.500
Quá 3 năm không thực hiện
78
Mở rộng UBND xã
Đồng Lạc
5.500
1.100
4.400
Quá 3 năm không thực hiện

Page 5


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
79
Xây dựng trụ sở Chi cục Thuế
Đồng Lạc
5.000
5.000
Quá 3 năm không thực hiện
80
Nhà văn hóa bản Thượng Đồng
Xuân Lương
1.000
1.000
Quá 3 năm không thực hiện
81
Mở rộng Trường mầm non thị trấn
TT Cầu Gồ
1.500
1.500
Quá 3 năm không thực hiện
82
Sân bóng và nhà văn hoá thôn La Thành
Tiến Thắng
5.000
5.000
Quá 3 năm không thực hiện
83
Nhà văn hóa thôn Chùa
Tân Hiệp
1.500
1.500
Quá 3 năm không thực hiện
84
Xây dựng Trụ sở Công an huyện mới
Thị trấn Cầu Gồ
29.000
10.000
19.000
Quá 3 năm không thực hiện
85
Khu sản xuất vật liệu xây dựng
Bố Hạ
7.000
3.000
4.000
Quá 3 năm không thực hiện
86
Khu chế biến lâm sản
Bố Hạ
2.200
1.200
1.000
Quá 3 năm không thực hiện
87
Khu hợp tác xã thương mại, dịch vụ
Tân Sỏi
4.500
4.500
Quá 3 năm không thực hiện
88
Chuyển mục đích dất lúa không hiệu quả sang đất cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
Đồng Kỳ
50.000
50.000
Quá 3 năm không thực hiện
89
Chuyển mục đích đất lúa không hiệu quả sang đất cây lâu năm
TT Bố Hạ
1.000
1.000
Quá 3 năm không thực hiện
v
YÊN DŨNG
90
Cụm công nghiệp Yên Lư (giai đoạn 1)
Yên Lư
95.000
95.000
Trùng với cụm công nghiệp Yên Lư
91
QH cụm công nghiệp Yên Lư, Nham Sơn
Yên Lư, Nham
Sơn
60.000
60.000
Trùng với cụm công nghiệp Nham
Sơn-Yên Lư
92
Trường mầm non xã
Nội Hoàng
3.000
3.000
Không có khả năng thực hiện
93
Trường mầm non (bổ sung thêm)
Nội Hoàng
4.000
4.000
Không có khả năng thực hiện

Page 6


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
0/k
địa điểm
Điện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
0/k
địa điểm
Điện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
94
Mở rộng NVH thôn Voi
Cảnh Thụy
600
600
Không có khả năng thực hiện
95
Trương mầm nonTDP Khôi
Tân Dân
3,000
3.000
Không có khả năng thực hiện
96
Khu dân cư TK 3,4 theo đầu tư BT
TT Neo
74.000
74.000
Trùng với khu đô thị phía nam
97
Nhà Văn Hóa Trung 2
Tân Dân
1.500
1.500
Không có khả năng thực hiện
98
Khu dân cư xã Trí Yên
Trí Yên
26.971
26.971
Không có khả năng thực hiện
99
Đường nối 293-299
Xuân phú,
Hương Gián
50.000
45.000
5.000
Không có khả năng thực hiện
100
Khu NTTS
Trí Yên
32.000
32.000
Không có khả năng thực hiện
VI
VIỆT YÊN
101
Xây dựng công trình lò đốt rác tại xã Quảng Minh
Quảng Minh
1.300
400
900
Quá 3 năm không thực hiện
102
Các dự án sản xuất và kinh doanh dịch vụ
Bích Sơn,
Hoàng Ninh,
Minh Đức,
Quang Châu,
Tăng Tiến,
Thượng Lan
188.500
188.500
Quá 3 năm không thực hiện
103
Đường Quốc phòng kết hợp với phát triển kinh tế- xã hội (PT-05 giai đoạn 2)
Vân Trung
24.500
24.000
500
Quá 3 năm không thực hiện
VII
TÂN YÊN
104
Điểm dân cư
An Dương
3.000
3.000
Không có khả năng thực hiện
105
Xây dựng khu dân cư (2 khu)
Cao Xá
11.500
11.500
Quá 3 năm chưa thực hiện

Page 7


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
106
Điểm dân cư
Đại Hóa
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
107
Điểm dân cư
Lam Cốt
2.000
2.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
108
Điểm dân cư
Quế Nham
10.000
10.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
109
Điểm dân cư
Hợp Đức
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
110
Điểm dân cư
Lan Giới
5.000
5.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
111
Điểm dân cư
Nhã Nam
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
112
Điểm dân cư
Tân Trung
2.000
2.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
113
Điểm dân cư
Ngọc Châu
2.000
2.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
114
Điểm dân cư
Liên Chung
4.000
4.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
115
Nhà văn hóa
Hợp Đức
5.000
5.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
116
Sân thể thao
Nhã Nam, Liên Chung
10.000
10.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
117
Nhà tưởng niệm TTCT
TT Cao Thượng
2.500
2.500
Quá 3 năm chưa thực hiện
118
Trường mần non Lam Cốt
Lam Cốt
4.000
4.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
119
Dự án sản xuất kinh doanh, thương mại
Lam Cốt
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
120
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Việt Ngọc
10.000
10.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
VIII
THÀNH PHỐ BẮC GIANG
121
HTKT khu dân cư thôn Cốc - đổi Nên
Xã Dĩnh Trì
98.000
80.000
18.000
Do trùng công trình HTKT khu dân cư phố Cốc

Page 8


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
122
Khu dân cư số 4 phường Thọ Xương (để di dời các khu tập thể Trần Nguyên Hàn)- giai đoạn 1
P. Thọ Xương
125.000
98.000
27.000
Thay đổi tên dự án, thay đổi diện
tích, bao gồm 3 khu tổng diện tích
14,16 ha
123
Đường hoàn trả nhân dân khi thực hiện dự án Tòa án tỉnh và Cục thi hành án tại xã Tân Tiến
Xã Tân Tiến
20.000
20.000
Thay đổi tên dự án
124
Nâng cấp, cải tạo chống sạt lở tuyến đê Hữu Thương
Toàn thành phố
10.000
10.000
Không sử dụng đất
125
Xây dựng Trạm bơm Cống Đầm
Xã Đồng Sơn
5.200
5.200
3 năn liên tiếp không thực hiện
126
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2017 (ngân sách trung
ương)
Toàn thành phố
7.000
7.000
Không sử dụng đất
127
Dự án Nhà máy nước số 2
Xã Song Mai
30.000
20.000
10.000
Không có khả năng thực hiện
128
Khu xử lý nước thải cụm CN Dĩnh Trì
Xã Dĩnh Trì
400
400
3 năn liên tiếp không thực hiện
129
Nghĩa trang nhân dân xã Dĩnh Trì (phục vụ Ql 1)
Xã Dĩnh Trì
10.000
10.000
Không có khả năng thực hiện
130
Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Dĩnh Trì (phục vụ Nhà thể thao Xương Giang)
Xã Dĩnh Trì
10.000
10.000
Thay đổi tên dự án và diện tích
131
Cài tạo và mở rộng nghĩa trang nhân dân phường Thọ
Xương
P. Thọ Xương
10.000
10.000
Không có khả năng thực hiện
132
Dự án xây dựng trụ sở Hạt kiểm lâm thành phố
Toàn thành phố
1.400
1.400
Không có khả năng thực hiện
133
Xây dựng đường dây điện 220kv Bắc Giang - Lạng Sơn
Xã Dĩnh Trì
639
271.
368
3 năn liên tiếp không thực hiện
134
Xây dựng các tuyến đường diện, trạm biến áp, Nhà điều hành, Nhà trực vận hành điện lực TP
Toàn thành phố
85.000
70.000
15.000
Không có khả năng thực hiện

Page 9


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
135
Cửa hàng xăng dầu, Khu thương mại dịch vụ tổng hợp
(Cty TNHH Thương mại Tâm Bình BG)
P. Mỹ Độ
5.000
5.000
Không có khả năng thực hiện
136
Nhà máy nước sạch Bắc Giang
Các xã, phường trên địa bàn TP
37.500
15.000
22.500
Thực hiện dự án Nhà máy nước sạch DNP tại xã Đồng Sơn 1,5 ha
137
HTKT khu dân cư dọc đường Thân Khuê
Xã Song Mai
50.000
50.000
Không có khả năng thực hiện
138
KDC cạnh đường nối từ đinh Tân Phượng đến đường vào bệnh viện nội tiết và bệnh viện đa khoa thành phố
Xã Tân Mỹ
45.000
45.000.
Trùng dự án HTKT khu dân cư cạnh Bệnh viện nội tiết
139
Mở rộng, nâng cấp cải tạo đường liên xã UBND xã -
Nhân Lễ - Đồng - Bùi đi xã Quế Nham, huyện Tân Yên.
Xã Song Mai
15.000
8.000
7.000
Không có khả năng thực hiện
140
Mở rộng, nâng cấp đường liên thôn
Phương Đậu - Muỗng - Vĩnh An - Hà
Xã Song Mai
12.000
8.000
4.000
Không có khả năng thực hiện
141
Mở rộng nghĩa trang nhân dân tại khu vực Đồng Lăng
P. Thọ Xương
45.000
10.000
35.000
Không có khả năng thực hiện
142
Nghĩa trang nhân dân phường Mỹ Độ
P. Mỹ Độ
30.000
25.000
5.000
Không có khả năng thực hiện
143
Xây dựng trụ sở công an
Xã Dĩnh Trì
6.000
6.000
Thay đổi xây dựng trụ sở UBND xã
144
Khu sản xuất kinh doanh làng thuyền
Xã Dĩnh Trì
50.000
50.000
Vị trí dự án thuộc cụm công nghiệp Dĩnh Trì
145
Quy hoạch đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Công ty cổ phần EJC)
Xã Dĩnh Trì
4.000
4.000
Thay đổi tên dự án, thay đổi diện
tích và mục đích sử dụng
146
Xây mới trụ sở Đảng Uỷ - HĐND - UBND xã Song Mai
Xã Song Mai
25.000
25.000
Không có khả năng thực hiện

Page 10


Diện tích
Trong đó

STT TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ địa điểm đất sử Đất lúa GHI CHÚ


dụng (m) (m) Đất khác


147 Mở rộng trường THCS Xã Tân Mỹ 7.000 7.000 Trùng HTKT Khu dân cư cạnh trường Giáp Hải


148 Mở rộng trường tiểu học Tân Mỹ Xã Tân Mỹ 7.500 7.500 Trùng Khu đô thị cạnh trường tiểu học Tân Mỹ


149 Quy hoạch cây xanh canh nghĩa trang Đồng Lăng P. Thọ Xương 12.000 12.000 Không có khả năng thực hiện


150 đoàn Quốc tế Đông Á Cửa hàng kinh doanh xăng dầu loại I của Công ty CP tập Xã Tân Tiến 1.900 1.900 Vị trí dự án ở xã Đồng Sơn


IX LẠNG GIANG


151 Xây dựng đây chuyền đóng bao và tập kết nguyên liệu của Công ty Xi măng Bắc Giang (thôn Nùa Quán) Xã Đào Mỹ 5.000 5.000 Không có khả năng thực hiện


152 nghiệp, nông sản và xây dựng kho bảo quản nông sản Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm phân phối vật tư nông Xã Xuân Hương 6.000 6.000


Không có khả năng thực hiện


X SƠN ĐỘNG


153 Xây dựng đường giao thông Xã An Lập 24.400 24.400 Quá 3 năm chưa thực hiện


154 Đường giao thông nông thôn Xã Quế Sơn 5.000 5.000 Quá 3 năm chưa thực hiện


155 Bãi rác thải xã Quế Sơn Xã Quế Sơn 5.500 5.500 Quá 3 năm chưa thực hiện


156 Mở rộng khu Trụ sở UBND xã Bồng Am Xã Bồng Am 47.000 47.000 Quá 3 năm chưa thực hiện


157 Trường mầm non xã Mật - An Lập 3.300 3.300 Quá 3 năm chưa thực hiện


158 Xây dựng Trường mầm non Hoa Sữa thị trấn An Châu 7.000 7.000 Quá 3 năm chưa thực hiện


159 Chợ trung tâm xã Xã Dương Hưu 18.610 5.820 12,790 Quá 3 năm chưa thực hiện


Page 11


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
160
Bãi rác
xã Quế Sơn
5.000
5.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
161
Chợ trung tâm
TT Thanh sơn
13.000
13.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
162
Nhà văn hóa
xã Bồng Am
2.000
2.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
163
Nhà văn hóa
xã Chiên Sơn
7.100
1.500
5.600
Quá 3 năm chưa thực hiện
164
Nhà văn hóa
xã Yên Định
27.000
27.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
165
Nhà văn hóa
xã Thạch Sơn
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
166
Nhà văn hóa
xã Vân Sơn
1.000
1.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
167
Sân thể thao
xã Dương Hưu
13.000
13.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
168
Sân thể thao
xã Bồng Am
7.000
7.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
169
Sân thể thao
xã Yên Định
10.000
10.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
170
Sân thể thao (mở rộng)
xã Long Sơn
14.000
14.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
171
Đất ở khu đân cư
xã Lệ viễn
7.300
7.300
Quá 3 năm chưa thực hiện
172
Đất ở dân cư
xã Dương Hưu
38.000
38.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
173
Đất ở dân cư
xã Vĩnh khương
2.100
2.100
Quá 3 năm chưa thực hiện
174
Đất ở dận cư
xã Vân Sơn
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
175
Đất ơ dân cư
xã An Bá
6.000
5.000
1.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
176
Đất ở dân cư khu Đồi chầu
xã Dương Hưu
4.000
4.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
177
Đất ở dân cư
xã Vĩnh khương
1.980
1.980
Quá 3 năm chưa thực hiện

Page 12


STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Trong đó
Trong đó
GHI CHÚ
STT
TÊN HUYỆN, THÀNH PHỐ
địa điểm
Diện tích
đất sử
dụng (m)
Đất lúa
(m)
Đất khác
GHI CHÚ
178
Đường vào Trường THCS
xã Lệ viễn
4.700
4.600
100
Quá 3 năm chưa thực hiện
179
Mở đường trung tâm xã
xã Long Sơn
10.000
10.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
180
Mở rộng trường THCS
thị trấn An
Châu
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
181
Trường mầm non
xã An Lập
3.000
3.000
Quá 3 năm chưa thực hiện
TỔNG
2.753.956
2.202.986
550.970

Page 13

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu30/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Bắc Ninh / Bùi Văn Hải
Phạm viBắc Giang
Trích yếu2018 dự án được phép thu hồi đất chuyển mục đích sử dụng đất Bắc Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.