Quay lại

Nghị quyết 31/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công tỉnh Đồng Nai năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 10 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Trên cơ sở Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2021 và Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công tỉnh Đồng Nai năm 2021;

Xét Tờ trình số 12804/TTr-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công tỉnh Đồng Nai năm 2021; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2021 như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn đầu tư công năm 2021

a) Điều chỉnh nguồn vốn do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch:
- Điều chỉnh giảm nguồn vốn xổ số kiến thiết là: 28.000 triệu đồng.
- Giảm dự toán nguồn vốn khai thác đấu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch là: 1.130.442 triệu đồng.

b) Bổ sung nguồn vốn do Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch:
Bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết là: 28.000 triệu đồng.

2. Tổng các nguồn vốn kế hoạch sau điều chỉnh, bổ sung là 13.106.233 triệu đồng, trong đó:

a) Nguồn vốn do Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch là 9.727.449 triệu đồng;

b) Nguồn vốn do Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch là 3.378.784 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục I, II, III, IV, V, VI và VII đính kèm)

3. Tổng các nguồn vốn các năm trước chuyển sang năm 2021 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch là 10.266.287 triệu đồng.

4. Giải pháp thực hiện

a) Tiếp tục tổ chức thực hiện các giải pháp đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua tại Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 và Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2021.

b) Các giải pháp để triển khai trong các tháng cuối năm 2021:
- Tiếp tục thực hiện nghiêm Chỉ thị số 18/CT-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, giải ngân vốn đầu tư công và xuất khẩu bền vững những tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022.
- Xây dựng kế hoạch chi tiết để triển khai khi tình hình dịch Covid-19 được kiểm soát, theo đó cần lên kế hoạch tăng ca trong các tháng còn lại để đảm bảo hoàn thành kế hoạch được giao.
- Tập trung đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng, tiến độ thi công, tháo gỡ các khó khăn vướng mắc về đất đai, tài nguyên; thực hiện nghiệm thu, thanh toán ngay khi có khối lượng. Chủ động rà soát điều chuyển vốn theo thẩm quyền giữa các dự án chậm giải ngân sang các dự án có khả năng giải ngân tốt hơn, còn thiếu vốn.
- Giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Đồng Nai làm cơ sở giao vốn cho các dự án khởi công mới và nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư kế hoạch năm 2021.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo hoàn thành kế hoạch năm 2021; báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 10 năm 2021./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A + B);
- Văn phòng Chính phủ (A + B);
- Bộ Tài chính: Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm tra VB.QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành;
- VKSND, TAND, CTHADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.






CHỦ TỊCH




Thái Bảo

PHỤ LỤC I


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Nguồn vốn

Kế hoạch năm 2021 đã giao

Nội dung điều chỉnh

Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh

Tổng số

Nguồn vốn NST

Nguồn vốn NSH

Nguồn vốn NST

Nguồn vốn NSH

Tổng số

Nguồn vốn NST

Nguồn vốn NSH

Tổng số

24.502.964

21.152.180

3.350.784

(1.158.442)

28.000

23.372.520

19.993.736

3.378.784

A

Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

9.072.692

5.721.908

3.350.784

7.942.250

4.563.466

3.378.784

I

Vốn ngân sách tập trung

3.247.292

1.884.323

1.362.969

3.247.292

1.884.323

1.362.969

1

Ngân sách tỉnh

1.885.415

1.884.323

1.092

1.885.415

1.884.323

1.092

a

Hỗ trợ các dự án xã hội hóa

100.000

100.000

-

(47.913)

52.087

52.087

-

b

Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu

1.784.323

1.784.323

47.913

1.832.236

1.832.236

c

Hỗ trợ các dự án xã hội hóa từ nguồn kết dư các năm trước

1.092

1.092

1.092

1.092

2

Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện

1.361.877

1.361.877

1.361.877

0

1.361.877

a

Phân cấp cho UBND cấp huyện giao chỉ tiêu

1.298.000

1.298.000

1.298.000

1.298.000

b

Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (chi tiết theo Phụ lục IV)

63.877

63.877

63.877

63.877

II

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.200.000

3.000.000

1.200.000

(1.130.442)

3.069.558

1.869.558

1.200.000

1

Hình thành nguồn vốn đầu tư từ nguồn khai thác quỹ đất (ngoài kế hoạch trung ương thông báo)

2.200.000

2.200.000

(1.130.442)

1.069.558

1.069.558

2

Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện

1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

3

Nguồn thu tiền sử dụng đất nộp quỹ

800.000

800.000

800.000

800.000

a

Quỹ phát triển nhà

200.000

200.000

200.000

200.000

b

Quỹ phát triển đất

600.000

600.000

600.000

600.000

III

Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.620.000

832.185

787.815

1.620.000

804.185

815.815

1

Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu

827.000

827.000

(28.000)

799.000

799.000

2

Hỗ trợ các dự án xã hội hóa

100.000

5.185

94.815

100.000

5.185

94.815

3

Hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (chi tiết theo Phụ lục IV)

45.000

45.000

28.000

73.000

73.000

4

Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện

648.000

648.000

648.000

648.000

IV

Bội chi ngân sách địa phương

5.400

5.400

5.400

5.400

B

Vốn ngân sách trung ương

5.163.983

5.163.983

5.163.983

5.163.983

I

Vốn trong nước (đầu tư theo ngành, lĩnh vực)

5.065.150

5.065.150

5.065.150

5.065.150

1

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia

4.660.000

4.660.000

4.660.000

4.660.000

2

Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững

3.000

3.000

3.000

3.000

3

Hỗ trợ có mục tiêu

402.150

402.150

402.150

402.150

II

Vốn ODA cấp phát từ ngân sách trung ương

98.833

98.833

98.833

98.833

C

Các nguồn vốn kéo dài các năm trước chuyển sang năm 2021

10.266.289

10.266.289

(2)

10.266.287

10.266.287

I

Nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021

391.346

391.346

391.346

391.346

1

Vốn nguồn ngân sách tập trung

349.703

349.703

349.703

349.703

2

Vốn nguồn thu xổ số kiến thiết

39.643

39.643

39.643

39.643

3

Vốn nguồn thu tiền sử dụng đất

2.000

2.000

2.000

2.000

II

Nguồn vốn ngân sách trung ương chuyển sang năm 2021

9.874.943

9.874.943

9.874.941

9.874.941

1

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia kế hoạch 2020 chuyển nguồn

4.502.793

4.502.793

4.502.793

4.502.793

2

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia kế hoạch 2019 chuyển nguồn

5.357.629

5.357.629

(2)

5.357.627

5.357.627

3

Hỗ trợ có mục tiêu kế hoạch năm 2020 chuyển nguồn

14.521

14.521

14.521

14.521

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG VÀ NGUỒN ĐẤU GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

ĐĐ XD

Tiến độ thực hiện

Tổng số

Kế hoạch năm 2021 đã giao

Nội dung điều chỉnh

trong đó

Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

NSTT

Đất

NSTT

Đất

NSTT

Đất

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10

11

12

Tổng số

4.083.843

1.884.323

2.200.000

(1.130.442)

0

(1.130.442)

1.884.323

1.069.558

-

A

Thực hiện dự án

2.760.917

1.508.917

1.252.000

(396.294)

1.380.065

984.558

-

I

Giao thông

1.685.320

433.320

1.252.000

(276.442)

424.320

984.558

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

1.685.320

433.320

1.252.000

(276.442)

424.320

984.558

-

1

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn song hành QL1A từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba Cây Gáo; ngân sách tỉnh 70% TMĐT)

TB

2018-2021

12.500

12.500

12.500

UBND huyện Trảng Bom

2

Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 huyện Thống Nhất (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

TN

2018-2023

21.000

21.000

21.000

UBND huyện Thống Nhất

3

Nâng cấp tuyến đường Suối Chồn - Bàu Cối, thị xã Long Khánh (ngân sách thị xã chi bồi thường 15,9 tỷ)

LK

2018-2022

10.000

10.000

10.000

UBND thành phố Long Khánh

4

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ Hương lộ 10 đến ĐT 769), kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do huyện Thống Nhất thực hiện)

TN

2017-2021

5.000

5.000

5.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

5

Trung tâm Hành chính huyện Long Thành (5 tuyến đã xong giải phóng mặt bằng có dự toán là 70 tỷ đồng)

LT

2017-2021

35.000

35.000

35.000

UBND huyện Long Thành

6

Đường qua khu đô thị mới từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Hồng Phong

LK

2019-2021

12.000

12.000

12.000

UBND thành phố Long Khánh

7

Dự án kè sông Vàm Mương - Lòng Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

NT

2019-2022

13.200

13.200

(4.300)

(4.300)

8.900

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

8

Dự án cải tạo đường Hùng Vương - thành phố Long Khánh (ngân sách tỉnh 50%)

LK

2020-2024

20.000

20.000

20.000

UBND thành phố Long Khánh

9

Dự án đầu tư xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán

ĐQ

2020-2024

30.294

30.294

30.294

-

trong đó

-

a

Dự án đầu tư xây dựng cầu Thanh Sơn, huyện Định Quán do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

30.000

30.000

30.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện (kể cả hoàn trả dự toán ứng trước năm 2022)

294

294

294

UBND huyện Định Quán

10

Đường Xuân Mỹ đi Bảo Bình

CM

Tối đa 3 năm

44.000

44.000

44.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

11

Duy tu, sửa chữa các tuyến đường xung quanh Hồ cầu Dầu, thành phố Long Khánh

LK

Tối đa 3 năm

12.000

12.000

12.000

UBND thành phố Long Khánh

12

Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Hồ Thị Hương (đoạn giao Quốc lộ 1 đến đoạn giao đường Hồng Thập Tự), thị xã Long Khánh (NST hỗ trợ 100% chi phí xây lắp)

LK

Tối đa 3 năm

10.500

10.500

10.500

UBND thành phố Long Khánh

13

Dự án đường Hùng Vương nối dài, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú

TP

2019-2023

30.000

30.000

30.000

UBND huyện Tân Phú

14

Dự án xây dựng đường Nguyễn Du thị trấn Tân Phú

TP

2019-2023

6.500

6.500

6.500

UBND huyện Tân Phú

15

Đường đê bao Đồng Hiệp, huyện Tân Phú

TP

2020-2022

13.500

13.500

(5.200)

(5.200)

8.300

UBND huyện Tân Phú

16

Dự án mở rộng đường từ Quốc lộ 20 vào Trung tâm Đức Mẹ Núi Cúi (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT)

TN

Tối đa 3 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Thống Nhất

17

Dự án tuyến đường Bình Lộc - Tín Nghĩa, thị xã Long Khánh (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

LK

2020-2022

10.000

10.000

10.000

UBND thành phố Long Khánh

18

Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km0+000 đến Km29+500 (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán và huyện Xuân Lộc)

XL-ĐQ

2019-2023

130.803

8.803

122.000

(20.000)

(20.000)

8.803

102.000

-

Trong đó

-

-

a

Nâng cấp đường ĐT 763 từ Km0+000 đến Km8+300 vả Km15+000 đến Km 24+000 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

42.000

42.000

42.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Xuân Lộc thực hiện

60.000

60.000

60.000

UBND huyện Xuân Lộc

c

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán thực hiện (kể cả hoàn trả dự toán ứng trước năm 2022)

8.803

8.803

8.803

0

UBND huyện Định Quán

d

Nâng cấp đường ĐT 763 đoạn còn lại (gồm các đoạn từ Km8+300 đến Km15+000 và Km24+000 đến cuối tuyến), do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

20.000

20.000

(20.000)

(20.000)

0

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

19

Đường Hương lộ 2 - Đoạn 1 (kể cả bồi thường do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)

BH

Tối đa 5 năm

420.000

420.000

(17.200)

(17.200)

402.800

-

Trong đó

-

-

a

Đường Hương lộ 2 - Đoạn 1 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

40.000

40.000

(17.200)

(17.200)

22.800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện

380.000

380.000

380.000

UBND thành phố Biên Hòa

20

Xây dựng cầu Vàm Cái Sứt trên đường Hương lộ 2 nối dài

BH

Tối đa 5 năm

86.500

86.500

(28.660)

(28.660)

57.840

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

21

Cải tạo nâng cấp đường ĐT.768 đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT.767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư), gồm chi phí bồi thường do huyện Vĩnh Cửu thực hiện

VC

Tối đa 5 năm

177.723

48.223

129.500

(24.582)

(24.582)

48.223

104.918

-

Trong đó

-

-

a

Cải tạo nâng cấp đường ĐT.768 đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT.767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

70.000

70.000

(24.582)

7.300

(31.882)

7.300

38.118

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Vĩnh Cửu thực hiện

107.723

48.223

59.500

0

(7.300)

7.300

40.923

66.800

UBND huyện Vĩnh Cửu

22

Dự án đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu (NST 100% xây lắp)

VC

Tối đa 5 năm

30.000

30.000

30.000

UBND huyện Vĩnh Cửu

23

Dự án đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu (NST 100% xây lắp)

VC

Tối đa 5 năm

30.000

30.000

30.000

UBND huyện Vĩnh Cửu

24

Dự án đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

BH

Tối đa 5 năm

494.000

494.000

(177.000)

(177.000)

317.000

UBND thành phố Biên Hòa

25

Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (giai đoạn 2) từ nút giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh

LK

2021-2023

25.000

25.000

25.000

UBND thành phố Long Khánh

26

Nâng cấp mở rộng đường 765 đoạn từ Km5+500 đến Km10+000

XL

2017-2021

2.800

2.800

500

500

3.300

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

27

Xây dựng nâng cấp, mở rộng đường Đỗ Văn Thi xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa (NST thực hiện phần xây lắp)

BH

2018-2022

2.000

2.000

2.000

UBND thành phố Biên Hòa

II

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

38.135

38.135

0

38.135

0

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

38.135

38.135

0

38.135

0

-

1

Xây dựng trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

BH

2018-2022

27.000

27.000

27.000

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2

Kho lưu trữ UBND huyện Long Thành (NST hỗ trợ xây lắp, không hỗ trợ thiết bị)

LT

2020-2022

8.035

8.035

8.035

UBND huyện Long Thành

3

Dự án đầu tư xây mới Nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội huyện Nhơn Trạch + sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy Nhơn Trạch (NST hỗ trợ khoảng 8,3 tỷ XD Nhà làm việc UBMTTQ và các đoàn thể)

NT

Tối đa 3 năm

2.100

2.100

2.100

UBND huyện Nhơn Trạch

4

Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

BH

2017-2022

1.000

1.000

1.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

III

Công trình công cộng tại các đô thị

324.200

324.200

0

278.170

0

-

III.1

Dự án chuyển tiếp

324.200

324.200

0

278.170

0

-

1

Dự án tuyến thoát nước dải cây xanh (kể cả BTGPMB)

NT

2017-2021

3.000

3.000

7.000

7.000

10.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2

Chống ngập úng khu vực Suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan (kể cả BTGPMB do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)

BH - LT

2017-2021

84.100

84.100

(17.000)

(17.000)

67.100

-

Trong đó:

-

-

a

Chống ngập úng khu vực Suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư

22.500

22.500

(17.000)

(17.000)

5.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện

61.600

61.600

61.600

UBND thành phố Biên Hòa

4

Dự án hạ tầng điểm dân cư số 6 xã Hiếu Liêm

VC

2017-2021

75.000

75.000

75.000

UBND huyện Vĩnh Cửu

5

Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp I ra rạch Bà Ký, huyện Nhơn Trạch

NT

2017-2021

6.000

6.000

(4.687)

(4.687)

1.313

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

6

Hệ thống thoát nước khu vực suối Nước Trong huyện Long Thành

LT

2017-2022

88.350

88.350

(20.863)

(20.863)

67.487

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

7

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (vốn đối ứng theo Hiệp định), trong đó đã bao gồm chi phí BTGPMB do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư

BH

Theo tiến độ Hiệp định

14.000

14.000

(10.480)

(10.480)

3.520

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

8

Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lợi - Phú Tân, huyện Định Quán

ĐQ

2019-2021

21.000

21.000

21.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

9

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh

LK

2019-2021

750

750

750

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

10

Dự án nâng cấp hệ thống cấp nước xã Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ

CM

Tối đa 3 năm

4.000

4.000

4.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

11

Dự án nâng cấp hệ thống cấp nước xã Sông Nhạn, huyện Cẩm Mỹ

CM

Tối đa 3 năm

4.000

4.000

4.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

12

Dự án cấp nước sạch cho 03 xã La Ngà, Phú Ngọc, Ngọc Định

ĐQ

Tối đa 5 năm

24.000

24.000

24.000

UBND huyện Định Quán

IV

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

370.435

370.435

0

289.113

0

-

IV.1

Dự án chuyển tiếp

370.435

370.435

0

289.113

0

-

1

Dự án thủy lợi phục vụ tưới vùng mía Định Quán tỉnh Đồng Nai (chưa bao gồm vốn ngân sách TW hỗ trợ) ngân sách tỉnh 138 tỷ

ĐQ

2017-2022

42.000

42.000

42.000

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

2

Hồ chứa nước Cà Ròn xã Gia Canh (kể cả chi phí BTGPMB)

ĐQ

2020-2023

51.000

51.000

(43.500)

(43.500)

7.500

UBND huyện Định Quán

3

Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước Suối Tre

LK

2017-2021

20.000

20.000

20.000

UBND thành phố Long Khánh

4

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa - dự án đối ứng theo cam kết với Jica khi triển khai dự án TNXLNT TP BH giai đoạn 1 từ vốn ODA

BH

2017-2021

83.700

83.700

(22.927)

(22.927)

60.773

-

Trong đó:

-

-

a

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa

66.000

66.000

(22.927)

(22.927)

43.073

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện

17.700

17.700

17.700

UBND thành phố Biên Hòa

5

Dự án hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25 huyện Thống Nhất

TN

Tối đa 3 năm

15.000

15.000

15.000

UBND huyện Thống Nhất

6

Trạm bơm ấp 7 Phú Tân huyện Định Quán

ĐQ

2018-2021

25.000

25.000

(5.000)

(5.000)

20.000

UBND huyện Định Quán

7

Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc thị xã Long Khánh (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

LK

Tối đa 3 năm

10.000

10.000

10.000

Chi cục Trồng trọt, bảo vệ thực vật và thủy lợi

8

Nạo vét Rạch Mọi xã Bình Hòa

VC

2019-2021

22.000

22.000

22.000

UBND huyện Vĩnh Cửu

9

Dự án chống ngập úng khu vực Suối Cải (ngân sách thành phố chi bồi thường 55,4 tỷ)

LK

Tối đa 4 năm

50.000

50.000

50.000

UBND thành phố Long Khánh

10

Dự án xây dựng một số hạng mục tiếp theo bổ sung dự án Khẩn cấp bảo tồn Voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014 - 2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐN

Tối đa 5 năm

17.000

17.000

(9.895)

(9.895)

7.105

Chi cục Kiểm lâm

11

Trạm bơm Đắc Lua

TP

2020-2024

20.000

20.000

20.000

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

12

Nạo vét và gia cố kè bờ suối Quán Thủ, huyện Long Thành

LT

2018-2021

14.735

14.735

14.735

UBND huyện Long Thành

V

An ninh quốc phòng

173.560

173.560

0

173.560

0

-

V.1

Dự án chuyển tiếp

173.560

173.560

0

173.560

0

-

1

Dự án Trung tâm Chỉ huy Công an tỉnh Đồng Nai

BH

2018-2022

150.000

150.000

150.000

Công an tỉnh Đồng Nai

2

Dự án quốc phòng ĐA2 (Dự án mật) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

Tối đa 5 năm

15.000

15.000

15.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

3

Nâng cấp hệ thống Hội nghị truyền hình Công an tỉnh

BH

2021-2023

8.560

8.560

8.560

Công an tỉnh Đồng Nai

VI

Khoa học công nghệ

11.700

11.700

0

11.700

0

-

VI.1

Dự án chuyển tiếp

11.700

11.700

0

11.700

0

-

1

Dự án nâng cấp, kết nối liên thông phần mềm giao dịch bảo đảm phục vụ công tác quản lý nhà nước

BH

Tối đa 3 năm

1.700

1.700

1.700

Sở Tư Pháp

2

Trung tâm chiếu xạ Sở Khoa học - Công nghệ (ngân sách tỉnh 70% khoảng 130 tỷ)

CM

2017-2021

10.000

10.000

10.000

Sở Khoa học và Công nghệ

VII

Kinh phí lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch (VB 2465/UBND-KT ngày 08/3/2019)

99.000

99.000

99.000

Sở Kế hoạch và Đầu tư

VIII

Bố trí vốn thanh toán cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu vốn kế hoạch

58.567

58.567

0

66.067

0

-

Trong đó:

-

1

Hoàn trả vốn đã tạm ứng đối với dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT.767 và cầu Vĩnh An đoạn qua thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu

VC

167

167

167

UBND huyện Vĩnh Cửu

2

Tuyến chống ùn tắc giao thông trên Quốc lộ 1 khu vực Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, huyện Trảng Bom

BH-TB

2.100

2.100

2.100

UBND thành phố Biên Hòa

3

Tiểu dự án bồi thường giải phóng mặt bằng dự án BOT đường ĐT.768

BH-TB

1.300

1.300

1.300

UBND thành phố Biên Hòa

4

Nâng cấp, mở rộng đường 319B đoạn qua Khu công nghiệp Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch

NT

47

47

47

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

5

Dự án xây dựng đoạn 3 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả BTGPMB)

ĐQ

3.000

3.000

3.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

6

Nạo vét kênh thước nước cuối đường số 2 huyện Nhơn Trạch

NT

800

800

800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

7

Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc (nay là Bệnh viện đa khoa khu vực Long Khánh)

LK

1.560

1.560

1.560

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

8

Dự án sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trường THPT Phú Ngọc, huyện Định Quán

ĐQ

420

420

420

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

9

Xây dựng đường dây trung thế và TBA vào khu du lịch Thác Mai huyện Định Quán

ĐQ

7.500

7.500

7.500

UBND huyện Định Quán

9

Thanh toán cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu vốn kế hoạch

49.173

49.173

49.173

-

B

Dự phòng bố trí các dự án khởi công mới, chuẩn bị đầu tư (lập dự án đầu tư và chủ trương đầu tư) chỉ thực hiện phân bổ khi đủ điều kiện và thủ tục theo quy định

1.126.303

178.783

948.000

452.171

85.000

-

I

Khởi công mới năm 2021

1

Dự án đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân Phú (lập thiết kế bản vẽ thi công) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP

2021-2023

480

1.000

1.000

1.480

UBND huyện Tân Phú

2

Xây dựng đường trục trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu) (lập thiết kế bản vẽ thi công)

BH

2021-2026

8.000

8.000

8.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3

Dự án đường ven Sông Cái từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa (lập thiết kế bản vẽ thi công)

BH

2021-2026

3.000

3.000

3.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

4

Kè gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ đình Phước Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát (kể cả chi phí CBĐT)

BH

2020-2023

14.000

14.000

14.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

5

Đoạn 2 (từ đầu đường số 9 đến Hương lộ 19) thuộc Dự án đường 25C giai đoạn 1 (đoạn từ Hương lộ 19 đến đường 319), huyện Nhơn Trạch (trước đây là đường 25C huyện Nhơn Trạch, đoạn còn lại), huyện đã đầu tư đường số 9 đến đường số 2

NT

Tối đa 5 năm

50.000

50.000

50.000

UBND huyện Nhơn Trạch

6

Tuyến thoát nước đường số 2 (từ trung tâm huyện Nhơn Trạch đến Hương lộ 19), huyện Nhơn Trạch (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

NT

Tối đa 4 năm

50.000

50.000

50.000

UBND huyện Nhơn Trạch

7

Dự án xây dựng một số hạng mục thuộc Tiểu dự án trạm xử lý nước thải số 1, thành phố Biên Hòa

BH

2021-2024

2.000

2.000

2.000

UBND thành phố Biên Hòa

8

Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng đường ven Sông Cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa

BH

2011-2027

285.000

200.000

85.000

200.000

85.000

UBND thành phố Biên Hòa

II

Chi phí chuẩn bị đầu tư

-

II.1

Lập dự án đầu tư

1

Dự án đường Bàu Trâm - Xuân Thọ, thành phố Long Khánh

2021-2023

500

500

500

UBND thành phố Long Khánh

2

Nạo vét Suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai

BH

2018-2022

3.500

3.500

3.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3

Dự án xây dựng đường 25C, đoạn từ Quốc lộ 51 đến Hương lộ 19 (giai đoạn 1)

BH

Tối đa 5 năm

850

850

650

650

1.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

4

Đầu tư xây dựng tuyến đường Sông Nhạn - Dầu Giây (đoạn còn lại đi qua địa bàn huyện Thống Nhất) Km0+000 - Km2+000

TN

Tối đa 3 năm

600

600

600

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

5

Dự án nâng cấp đường vào di tích lịch sử văn hóa Căn cứ Khu ủy miền Đông, huyện Vĩnh Cửu

VC

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai

6

Dự án nạo vét Rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu

VC

Tối đa 5 năm

800

800

800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

7

Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân Phú (NST 100%)

TP

Tối đa 4 năm

440

440

440

UBND huyện Tân Phú

8

Mở rộng mặt đường, bố trí làn xe chuyển hướng tại 02 nút giao Quốc lộ 1 - Hùng Vương (điểm Bến xe Long Khánh và điểm công viên tượng đài), thành phố Long Khánh (ngân sách thành phố Long Khánh thực hiện bồi thường)

LK

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND thành phố Long Khánh

9

Dự án cải tạo, sửa chữa hồ Đa Tôn, huyện Tân Phú (kể cả hoàn tạm ứng)

TP

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

10

Dự án cải tạo, sửa chữa hồ Sông Mây, huyện Trảng Bom (kể cả hoàn tạm ứng)

TB

Tối đa 3 năm

1.000

1.000

1.000

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

11

Dự án cải tạo, sửa chữa hồ Gia Ui, huyện Xuân Lộc (kể cả hoàn tạm ứng)

XL

Tối đa 3 năm

1.000

1.000

1.000

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

12

Nâng cấp tuyến đường Duy Tân (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hàm Nghi), thành phố Long Khánh (NST 100%)

LK

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND thành phố Long Khánh

13

Nâng cấp đường Hoàng Diệu, thành phố Long Khánh (NST 100%)

LK

Tối đa 3 năm

500

500

500

UBND thành phố Long Khánh

14

Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ trung tâm huyện Nhơn Trạch đến đường Quách Thị Trang), huyện Nhơn Trạch (NST 100%)

NT

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Nhơn Trạch

15

Cải tạo, nâng cấp đường Hùng Vương - đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc (Km5+000 đến Km27+400), huyện Nhơn Trạch (NST100%, không có bồi thường)

NT

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Nhơn Trạch

16

Kiên cố hóa kênh mương Bà Ký (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch (ngân sách huyện Nhơn Trạch thực hiện bồi thường)

NT

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Nhơn Trạch

17

Nâng cấp đường 25B đoạn từ trung tâm huyện Nhơn Trạch ra Quốc lộ 51, huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch (NST 100%) (kể cả hoàn tạm ứng)

LT-NT

Tối đa 4 năm

2.000

2.000

2.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

18

Dự án nâng cấp mặt đê Ông Kèo đoạn từ Km0+000 đến Km7+500, huyện Nhơn Trạch (kể cả hoàn tạm ứng)

NT

Tối đa 3 năm

500

500

500

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

19

Đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo, huyện Nhơn Trạch

NT

Tối đa 4 năm

2.000

2.000

2.000

UBND huyện Nhơn Trạch

20

Đầu tư xây dựng đường 25C đoạn từ đường Hùng Vương (Hương lộ 19) đến đường liên cảng (NST 100%)

NT

Tối đa 4 năm

850

850

750

750

1.600

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

21

Xây dựng hầm chui qua cầu Hóa An để nối đường ven sông Đồng Nai và đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa

BH

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND thành phố Biên Hòa

22

Đường từ nút giao Vườn Mít đến đường Võ Thị Sáu, thành phố Biên Hòa

BH

Tối đa 5 năm

1.500

1.500

1.500

UBND thành phố Biên Hòa

23

Đường Xuân Hưng - Xuân Tâm (NST 50% TMĐT)

XL

Tối đa 4 năm

900

900

900

UBND huyện Xuân Lộc

24

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (giai đoạn 2), NST 100%

XL

Tối đa 4 năm

450

450

450

UBND huyện Xuân Lộc

25

Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương - Trần Phú, NST 50%

XL

Tối đa 4 năm

600

600

600

UBND huyện Xuân Lộc

26

Đường Xuân Thành Trảng Táo (NST 50% TMĐT)

XL

Tối đa 4 năm

600

600

600

UBND huyện Xuân Lộc

27

Dự án gia cố sạt lở bờ sông Đồng Nai (đoạn ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú (giai đoạn 1)

TP

Tối đa 5 năm

162

162

162

Chi cục Trồng trọt, bảo vệ thực vật và thủy lợi

28

Nâng cấp đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Km2+100-Km18+100 và đoạn từ km33+783 (cầu số 2) đến Km54+183), huyện Xuân Lộc, Định Quán, Vĩnh Cửu (NST100%)

XL-ĐQ-VC

Tối đa 4 năm

2.500

2.500

2.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

29

Đầu tư tuyến đường Xuân Quế đi Long Khánh, huyện Cẩm Mỹ - TP. Long Khánh (NST 100%)

CM-LK

Tối đa 4 năm

1.600

1.600

1.600

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

30

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh ĐT. 774B (Tà Lài - Trà Cổ) (NST 100%)

TP-ĐQ

Tối đa 4 năm

1.600

1.600

1.600

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

31

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên

LT

2020-2024

470

470

470

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

32

Hệ thống thoát nước ấp Tân Đạt, Tân Phát, xã Đồi 61, huyện Trảng Bom (100% NST)

TB

Tối đa 4 năm

700

700

700

UBND huyện Trảng Bom

33

Đường Phú Cường - La Ngà, huyện Định quán

ĐQ

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Định Quán

34

Đường dọc Sông Ray

CM

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

35

Dự án trang thiết bị kiểm soát khống chế thiết bị bay không người lái trong bảo đảm an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ĐN

Tối đa 3 năm

300

300

300

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

36

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trảng Bom - Thanh Bình, huyện Trảng Bom, NST 100%

TB

Tối đa 4 năm

1.000

1.000

1.000

UBND huyện Trảng Bom

36

Nâng cấp, mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom

TB

Tối đa 4 năm

600

600

600

UBND huyện Trảng Bom

37

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Huệ), huyện Trảng Bom (100% NST)

TB

Tối đa 4 năm

300

300

300

UBND huyện Trảng Bom

38

Dự án bờ bao ngăn lũ sông La Ngà, huyện Tân Phú

TP

Tối đa 4 năm

500

500

500

Chi cục Trồng trọt, bảo vệ thực vật và thủy lợi

39

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường Sông Thao - Bàu Hàm, huyện Trảng Bom (khai thác quỹ đất trên địa bàn huyện Trảng Bom)

TB

Tối đa 4 năm

1.400

1.400

1.400

UBND huyện Trảng Bom

II.2

Lập chủ trương đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

1

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.773

CM-XL

1.582

1.582

1.582

Sở Giao thông vận tải

2

Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.770B

TP-ĐQ-XL

1.907

1.907

1.907

Sở Giao thông vận tải

3

Đầu tư xây dựng tuyến ĐT.772 (Trảng Bom - Xuân Lộc) (NST 100%)

TB-XL

1.691

1.691

1.691

Sở Giao thông vận tải

4

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.769

TN-CM-LT

1.252

1.252

1.252

Sở Giao thông vận tải

III

Dự phòng chưa phân bổ

1.040.763

92.763

948.000

(1.040.763)

(92.763)

(948.000)

0

0

-

IV

Hoàn trả bội chi năm 2018

76.137

76.137

76.137

Sở Tài chính

C

Dự phòng hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (kể cả các dự án do UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch thuộc kế hoạch 2016 - 2020 đã dự kiến hoàn thành trong năm 2020 nhưng kéo dài sang năm 2021)

96.623

96.623

(96.623)

(96.623)

0

0

-

D

Hỗ trợ các dự án XHHGTNT

100.000

100.000

(47.913)

(47.913)

52.087

0

-

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm

Tiến độ thực hiện

Tổng mức vốn đầu tư

KH năm 2021 đã giao

Nội dung điều chỉnh

KH năm 2021 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

5

6

7=5+6

8

Tổng số

832.185

(28.000)

804.185

-

A

Thực hiện dự án

785.750

-

I

Y tế

306.182

-

Dự án chuyển tiếp sang năm 2021

306.182

-

1

Khối điều trị Bệnh viện Thống Nhất

BH

2017-2021

600.000

240.000

240.000

Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất

2

Trạm Y tế P. An Bình - TP. Biên Hòa

BH

2019-2021

11.940

4.800

4.800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3

Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long Khánh

LK

2019-2021

11.597

3.900

3.900

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

4

Trạm Y tế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú

TP

2019-2021

16.443

7.850

(5.350)

2.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

8

Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh Cửu

VC

2019-2021

15.246

500

268

768

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

9

Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

BH

Tối đa 3 năm

28271

10.632

10.632

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

10

Dự án xây dựng khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

Tối đa 3 năm

30.841

10.000

10.000

Bệnh viện Da liễu Đồng Nai

11

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

Tối đa 3 năm

30.648

10.500

10.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

12

Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đã xuống cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

BH

Tối đa 3 năm

14.591

8.000

8.000

Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

10

Xây dựng mới Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai

XL

2018-2022

300.000

10.000

10.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

II

Giáo dục - đào tạo

16.600

-

Dự án chuyển tiếp sang năm 2021

16.600

-

1

Xây dựng Trường THPT Chu Văn An

BH

2016-2021

139.015

8.500

(2.048)

6.452

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2

Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học Trường Đại học Đồng Nai

BH

2020-2022

10.528

6.200

6.200

Trường Đại học Đồng Nai

3

Dự án sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu

VC

2019-2022

23.662

900

900

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

4

Sửa chữa cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Sông Ray, Cẩm Mỹ

CM

2016-2021

52.093

1.000

1.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

III

Văn hóa

98.400

-

Dự án chuyển tiếp sang năm 2021

98.400

-

1

Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh

BH

2018-2022

146.000

25.000

25.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2

Làng Văn hóa đồng bào Chơro xã Bảo Vinh

LK

2018-2021

73.000

20.000

20.000

UBND thành phố Long Khánh

3

Công viên cây xanh thị xã Long Khánh

LK

2017-2021

62.976

2.000

2.000

UBND thành phố Long Khánh

4

Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu đồng bào dân tộc xã Phú Sơn

TP

2019-2021

2.869

1.500

1.500

UBND huyện Tân Phú

5

Dự án Trung tâm Tổ chức sự kiện huyện Tân Phú

TP

2019-2021

19.025

8.900

8.900

UBND huyện Tân Phú

6

Xây dựng hệ thống hàng rào sân, đường dạo bộ kết hợp tập thể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận động tỉnh

BH

Tối đa 3 năm

11.265

6.100

6.100

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

7

Xây dựng đường dây trung thế, nâng cấp đường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng cho trạm biến áp 1.000 KVA tại Sân vận động tỉnh

BH

2020-2022

12.795

6.400

6.400

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

8

Dự án đầu tư mới 01 xe truyền hình màu lưu động theo chuẩn HD cho Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai (NST tối đa 25 tỷ đồng, phần còn lại thuộc nguồn vốn của Đài)

BH

2020-2022

35.000

20.000

20.000

Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai

9

Xây dựng hoàn chỉnh các hạng mục còn lại của Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Tân Phú (tên cũ là Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Tân Phú, NST đầu tư xây lắp + thiết bị, phần còn lại ngân sách huyện Tân Phú (mặt sân, hàng rào quanh sân, đường chạy, khu nhảy cao, nhảy xa…)

TP

2018-2022

49.860

8.500

8.500

UBND huyện Tân Phú

IV

Các lĩnh vực khác

349.568

-

Dự án chuyển tiếp sang năm 2021

349.568

-

1

Dự án phát triển lâm nghiệp của Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, giai đoạn 2016 - 2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TP

Tối đa 3 năm

15.639

6.400

6.400

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú

2

Dự án nút giao thông giữa đường ĐT 765 với Quốc lộ 1 (ngã ba Suối Cát), huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

XL

Tối đa 3 năm

45.698

5.000

5.000

UBND huyện Xuân Lộc

3

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Trãi, thị xã Long Khánh (NST 50% + NSH 50%)

LK

Tối đa 3 năm

55.991

10.000

10.000

UBND thành phố Long Khánh

4

Dự án đầu tư Đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả bồi thường do huyện Định Quán thực hiện)

ĐQ

Tối đa 5 năm

297.932

155.700

1.400

157.100

-

Trong đó:

-

a

Dự án đầu tư Đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

41.700

(10.000)

31.700

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Dự án đầu tư Đoạn 1, 2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán do UBND huyện Định Quán thực hiện bồi thường

114.000

11.400

125.400

UBND huyện Định Quán

5

Dự án nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ từ Km1+600 đến Km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả bồi thường do huyện Định Quán thực hiện)

TP+ĐQ

Tối đa 5 năm

114.660

55.018

(7.070)

47.948

-

Trong đó:

-

a

Dự án nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ từ Km1+600 đến Km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

31.599

(7.070)

24.529

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

b

Dự án nâng cấp đường Tà Lài - Trà Cổ từ Km1+600 đến Km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán do UBND huyện Định Quán thực hiện bồi thường

23.419

23.419

UBND huyện Định Quán

6

Dự án trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện Định Quán

ĐQ

Tối đa 5 năm

91.092

30.000

30.000

UBND huyện Định Quán

7

Dự án xây dựng văn phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

Tối đa 3 năm

48292

24.000

24.000

Sở Giao thông vận tải

8

Dự án chống ngập úng khu vực Suối Cải (ngân sách thành phố chi bồi thường), kể cả hoàn trả dự toán ứng trước năm 2022

LK

Tối đa 4 năm

544.659

50.000

50.000

UBND thành phố Long Khánh

9

Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020

ĐN

2019-2021

27.798

13.450

13.450

Chi cục Kiểm lâm

IV

Bố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối với các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội

15.000

15.000

-

B

Các dự án khởi công mới, chuẩn bị đầu tư (lập dự án đầu tư và chủ trương đầu tư) chỉ thực hiện phân bổ khi đủ điều kiện và thủ tục theo quy định

31.250

26.050

-

I

Khi công mới năm 2021

1

Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng Công nghệ cao (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

LT

2021-2023

12.851

400

6.000

6.400

Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai

2

Xây mới Khối 2 tầng Trung tâm Y tế huyện Long Thành

LT

2021-2023

11.643

1.700

1.700

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3

Trạm Y tế phường Thống Nhất - TP. Biên Hòa,

BH

2021-2023

6.478

1.000

1.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

4

Trạm Y tế phường Bình Đa - TP. Biên Hòa

BH

2021-2023

7.391

1.000

1.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

5

Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch

NT

2021-2023

9.257

1.700

1.700

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

6

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Cẩm Mỹ

CM

2021-2024

77.496

5.000

5.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

7

Dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống điện cho Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III tại thành phố Biên Hòa

BH

2021-2023

7.175

4.500

4.500

Trường Đại học Đồng Nai

8

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

2021-2023

14.940

400

4.000

4.400

Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai

II

Chi phí chuẩn bị đầu tư

-

1

Dự án đầu tư xây dựng mới Hội trường biểu diễn kết hợp khối 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn - Trường Trung cấp Nghệ thuật Đồng Nai (thay thế cho dự án sửa chữa, cải tạo Ký túc xá (cũ) thành 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn, làm mới sân, đường, điện tổng thể Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật Đồng Nai) (kể cả hoàn trả vốn tạm ứng)

BH

Tối đa 3 năm

14.000

350

350

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

III

Dự phòng chưa phân bổ

30.100

(30.100)

0

-

C

Dự phòng hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (kể cả các dự án do UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch thuộc kế hoạch 2016 - 2020 đã dự kiến hoàn thành trong năm 2020 nhưng kéo dài sang năm 2021)

10.000

(10.000)

-

D

Hỗ trợ các dự án XHHGTNT

5.185

5.185

-

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG VÀ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2021 HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

ĐĐ XD

Kế hoạch 2021

Kế hoạch 2021 đã giao

Nội dung điều chỉnh

Kế hoạch 2021 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

95.500

108.877

28.000

136.877

-

I

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

60.500

63.877

0

63.877

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

-

1

Mương thoát nước dọc tuyến đường Bình Minh - Giang Điền, huyện Trảng Bom (tối đa 20 tỷ)

TB

8.000

8.000

8.000

UBND huyện Trảng Bom

2

Xây dựng đường vào Cụm công nghiệp Long Giao, huyện Cẩm Mỹ

CM

2.500

5.400

5.400

UBND huyện Cẩm Mỹ

3

Dự án đường từ xã Đắc Lua đi huyện Đăng Hà, tỉnh Bình Phước

TP

30.000

30.000

30.000

UBND huyện Tân Phú

4

Dự án căn cứ hậu cần kỹ thuật kết hợp thao trường huấn luyện (kể cả hoàn trả tạm ứng)

VC

477

477

UBND huyện Vĩnh Cửu

5

Nâng cấp, mở rộng đường Be 129, xã Phú Thanh, huyện Tân Phú

TP

20.000

20.000

UBND huyện Tân Phú

I.2

Dự phòng phân bổ khi đủ điều kiện và thủ tục theo quy định

20.000

20.000

(20.000)

0

-

II

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

35.000

45.000

28.000

73.000

-

II.1

Ngành giáo dục

10.000

20.000

24.000

44.000

-

Dự án chuyển tiếp

-

1

Xây dựng Trường Mầm non Sông Ray

CM

10.000

10.000

10.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

2

Trường Tiểu học Long Thọ 2, huyện Nhơn Trạch

NT

5.000

5.000

UBND huyện Nhơn Trạch

3

Trường THCS Long Thọ 2, huyện Nhơn Trạch

NT

5.000

5.000

UBND huyện Nhơn Trạch

4

Xây dựng Trường Tiểu học - THCS Mã Đà, huyện Vĩnh Cửu

VC

10.000

10.000

UBND huyện Vĩnh Cửu

5

Trường Tiểu học Tân Phú, huyện Vĩnh Cửu

VC

10.000

10.000

UBND huyện Vĩnh Cửu

6

Xây dựng Trường Mầm non Họa Mi, huyện Cẩm Mỹ

4.000

4.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

II.2

Các lĩnh vực khác

15.000

15.000

14.000

29.000

-

Dự án chuyển tiếp

-

1

Đường 30/4 xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom

TB

15.000

15.000

15.000

UBND huyện Trảng Bom

2

Nâng cấp, mở rộng đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành, huyện Cẩm Mỹ

14.000

14.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

II.3

Dự phòng phân bổ khi đủ điều kiện và thủ tục theo quy định

10.000

10.000

(10.000)

0

-

PHỤ LỤC V


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2021 ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2021 đã giao

Nội dung điều chỉnh

Kế hoạch năm 2021 sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

42.692.355

34.144.494

5.065.150

0

5.065.150

-

A

Dự án quan trọng quốc gia, dự án trọng điểm có tính chất lan tỏa

32.921.000

29.168.000

4.663.000

4.663.000

-

A.1

Nguồn vốn phân bổ cho dự án quan trọng quốc gia

22.856.000

22.856.000

4.660.000

4.660.000

-

Giao thông

22.856.000

22.856.000

4.660.000

4.660.000

-

III

Thực hiện dự án

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2021

-

a

Dự án quan trọng quốc gia

-

1

Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành (vốn trái phiếu Chính phủ)

LT

2018-2021

1487/QĐ-TTg ngày 06/11/2018

22.856.000

22.856.000

4.660.000

4.660.000

UBND tỉnh Đồng Nai

A.2

Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển KT-XH nhanh, bền vững

10.065.000

6.312.000

3.000

3.000

-

Giao thông

10.065.000

6.312.000

3.000

3.000

-

I

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

-

a

Dự án nhóm A

-

1

Dự án đường liên cảng huyện Nhơn Trạch giai đoạn 1

2011-2015

4.001.000

2.000.000

2.000

2.000

UBND huyện Nhơn Trạch

2

Dự phòng chưa phân bổ

6.064.000

4.312.000

3.000

(2.000)

1.000

-

B

Hỗ trợ có mục tiêu

9.771.355

4.976.494

402.150

402.150

-

B.1

Phân bổ chi tiết

B.1.1

Giao thông

7.760.918

3.774.244

319.950

302.700

-

I

Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư

-

Đường Vành đai 1, thành phố Long khánh, tỉnh Đồng Nai

2021 - 2024

27/NQ-HĐND ngày 04/12/2020, 22/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

1.082.000

500.000

4.000

4.000

UBND thành phố Long Khánh

III

Thực hiện dự án

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2021

-

b

Dự án nhóm B

-

1

Dự án đường Hương lộ 10 từ ranh giới huyện Long Thành và huyện Cẩm Mỹ đến vị trí giao với đường tỉnh ĐT 769 (đoạn 2)

LT-CM

2016-2020

510, 19/02/2016;
4185, 20/11/2017;
3892, 29/11/2019;
4328, 30/12/2019

272.606

179.244

40.700

40.700

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

(3)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

-

b

Dự án nhóm B

-

2

Nâng cấp đường tỉnh 763 đoạn từ Km0+000 đến Km29+500 (cuối tuyến), huyện Xuân Lộc và huyện Định Quán (vốn trung ương đầu tư đoạn từ Km8+300 đến Km15+000 và Km24+000 đến cuối tuyến) (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND huyện Định Quán và huyện Xuân Lộc thực hiện)

XL-ĐQ

2021 - 2024

4121/QĐ-UBND ngày 17/11/2017

599.946

170.000

85.000

85.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

(4)

Dự án khởi công mới năm 2021

-

1

Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

BH

2021-2024

3533/QĐ-UBND ngày 29/9/2020

1.289.160

400.000

177.000

177.000

UBND thành phố Biên Hòa

Dự phòng chưa phân bổ

279.250

(279.250)

0

-

B.1.2

Xã hội

49.952

45.000

32.200

32.200

-

III

Thực hiện dự án

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2021

-

b

Dự án nhóm B

-

1

Dự án xây dựng Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai

2020-2024

3439/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

49.952

45.000

32.200

32.200

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

B.1.3

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

641.785

420.550

0

60.000

-

III

Thực hiện dự án

-

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2021

-

c

Dự án nhóm C

-

1

Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 (giai đoạn 1)

2019-2021

3602/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

27.795

20.550

0

0

Chi cục Kiểm lâm

(4)

Dự án khởi công mới năm 2021

-

Dự án nhóm B

-

1

Xây dựng kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

2011-2024

2186/QĐ-UBND ngày 30/6/2021

613.990

400.000

60.000

60.000

UBND thành phố Biên Hòa

B.2

Dự phòng chưa phân bổ

50.000

(46.750)

3.250

-

PHỤ LỤC VI


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021 CỦA CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Nhà tài trợ

Ngày ký kết hiệp định

Ngày kết thúc Hiệp định

Quyết định đầu tư

Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết ngày 31/01/2020

Kế hoạch năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

TỔNG SỐ

1.277.853

5.332.399

3.732.679

1.599.720

0

0

0

0

98.833

98.833

A

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

1.277.853

5.332.399

3.732.679

1.599.720

0

0

0

0

98.833

98.833

I

Môi trường

1.277.853

5.332.399

3.732.679

1.599.720

0

0

0

0

98.833

98.833

3

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021

a

Dự án nhóm A

(1)

Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa, (giai đoạn 1)

Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)

30/8/2017

30/8/2027

246/QĐ-UBND ngày 20/01/2017

6.610.252

1.277.853

0

5.332.399

3.732.679

1.599.720

0

0

0

98.833

98.833

PHỤ LỤC VII


BẢNG TỔNG HỢP CÂN ĐỐI VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 PHÂN CẤP ĐỐI VỚI UBND CẤP HUYỆN CẤP QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Phân bổ nguồn vốn đầu tư công cấp huyện năm 2021

Tổng số

Nguồn vốn ngân sách tập trung

bổ sung có mục tiêu nguồn NSTT

Nguồn vốn xổ số kiến thiết

Bổ sung có mục tiêu nguồn XSKT

Nguồn hỗ trợ XHH

Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất

Nguồn XSKT

Nguồn kết dư

1

2

3=4+5+6+7
+8+9+10

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số

3.378.784

1.298.000

63.877

648.000

73.000

94.815

1.092

1.200.000

1

Thành phố Biên Hòa

630.819

171.834

85.785

373.200

2

Thành phố Long Khánh

215.209

107.049

53.442

3.718

51.000

3

Huyện Nhơn Trạch

307.388

103.180

51.510

10.000

352

146

142.200

4

Huyện Long Thành

458.270

104.767

52.303

301.200

5

Huyện Trảng Bom

354.891

103.180

8.000

51.511

15.000

20.000

157.200

6

Huyện Cẩm Mỹ

231.727

108.140

5.400

53.987

28.000

20.000

16.200

7

Huyện Xuân Lộc

200.049

119.134

59.475

1.640

19.800

8

Huyện Tân Phú

293.563

135.932

50.000

67.861

10.000

17.770

12.000

9

Huyện Định Quán

251.012

128.074

63.938

20.000

39.000

10

Huyện Thống Nhất

191.794

102.188

51.015

9.445

946

28.200

11

Huyện Vĩnh Cửu

244.062

114.522

477

57.173

10.000

1.890

60.000


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu31/NQ-HĐND
Ngày ban hành29/10/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực29/10/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Nai / Thái Bảo
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuĐiều chỉnh Kế hoạch đầu tư công tỉnh Đồng Nai năm 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.