Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2019, Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021, Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác; Báo cáo thẩm tra số 83/BC-KTNS ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
|
Nơi
nhận:
H2
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Tạ
Văn
Long
|
Phụ lục I
DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỀN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRỒNG TỈNH YÊN BÁI
(Kèm theo Nghị quyết số Đ1 /NQ-HĐND ngày 08 /7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
TỔNG CỘNG
|
23,9677
|
0,7560
|
23,2117
|
||
|
A
|
Dự
án
của
tổ
chức
|
22,4977
|
0,7560
|
21,7417
|
|
|
I
|
Thành phố Yên Bái
|
4,1340
|
4,1340
|
||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành
|
Phường Yên Thịnh và xã Tân Thịnh
|
1,2420
|
1,2420
|
|
|
2
|
Dự án chỉnh trang đô thị khu dân cư tổ 8 Phường Yên Ninh
|
Phường Yên Ninh
|
1,3420
|
1,3420
|
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lâm đi Tuần Quán), phương Yên Ninh, thành phố Yên Bái (hạng mục Bãi đổ thải)
|
Phường Yên Ninh, Hợp Minh và xã Giới Phiên
|
1,5500
|
1,5500
|
|
|
II
|
Huyện Yên Bình
|
15,0887
|
15,0887
|
||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng món quà Phước Lành (Om Tara retreat)
|
Xã Đại Đồng
|
0,0755
|
0,0755
|
|
|
2
|
Dự án Đường trục chính cụm công nghiệp Phú Thịnh, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
|
Xã Phú Thịnh, Thịnh Hưng
|
4,9600
|
4,9600
|
|
|
3
|
Dự án Sân vận động xã Ngọc Chấn
|
Xã Ngọc Chấn
|
0,4710
|
0,4710
|
2/6
|
TT
|
Tên
dự
án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
|
TT
|
Tên
dự
án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
4
|
Dự án đầu tư xây dựng Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt tại xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình
|
Xã Cảm Nhân
|
0,1010
|
0,1010
|
|
|
5
|
Dự án Di dân khẩn cấp thôn Hàm Rồng và thôn Ngọn Ngòi, xã Bạch Hà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
Xã Bạch Hà
|
1,4050
|
1,4050
|
|
|
6
|
Dự án đầu tư nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất Hoàng Gia Green
|
Xã Phú Thịnh
|
2,2971
|
2,2971
|
|
|
7
|
Dự án đầu tư nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất
|
Xã Phú Thịnh
|
1,1581
|
1,1581
|
|
|
8
|
Dự án Nhà máy sản xuất, chế biến đá hoa trắng tại khu công nghiệp phía Nam
|
Xã Phú Thịnh
|
4,6210
|
4,6210
|
|
|
III
|
Huyện Trạm Tấu
|
0,6960
|
0,0130
|
0,6830
|
|
|
1
|
Dự án Đường thôn Háng Gàng đi xã Hạnh Sơn huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
|
Xã Pá Hu
|
0,2690
|
0,2690
|
|
|
2
|
Dự án Kiên cố đường thôn Chống Chùa, thôn Tà Đằng, xã Tà Xi Láng đi xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
|
Xã Tà Xi Láng
|
0,1110
|
0,0130
|
0,0980
|
|
3
|
Dự án Kiên cố đường thôn Háng Tầu, thôn Tống Trong, thôn Tống Ngoài, xã Túc Đán đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn
|
Xã Túc Đán
|
0,0430
|
0,0430
|
|
|
4
|
Dự án Kiên cố đường thôn Tà Chơ, xã Làng Nhì đi xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
|
Xã Làng Nhì
|
0,2730
|
0,2730
|
|
|
IV
|
Huyện Văn Chấn
|
0,7340
|
0,7340
|
||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến gỗ và các sản phẩm từ quế
|
Xã An Lương
|
0,7340
|
0,7340
|
3/6
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
V
|
Huyện Văn Yên
|
1,1020
|
1,1020
|
||
|
1
|
Tiểu Dự án giải phóng mặt bằng cụm công nghiệp Bắc Văn Yên (giai đoạn I)
|
Xã Đông Cuông
|
1,1020
|
1,1020
|
|
|
VI
|
Huyện Mù Cang Chải
|
0,7430
|
0,7430
|
||
|
1
|
Dự án xử lý nền mặt đường công trình thoát nước lý trình Km6+400, đường Mường La, tỉnh Sơn La - Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
|
Xã Púng Luông
|
0,7430
|
0,7430
|
|
|
B
|
Dự
án
của
hộ gia đình, cá nhân
|
1,4700
|
1,4700
|
||
|
I
|
Huyện Yên Bình
|
0,3965
|
0,3965
|
||
|
1
|
Trần Văn Quang
|
Xã Mông Sơn
|
0,0300
|
0,0300
|
|
|
2
|
Đinh Thị Tằm
|
Xã Phú Thịnh
|
0,0376
|
0,0376
|
|
|
3
|
Đỗ Văn Tuấn
|
TT Yên Bình
|
0,0350
|
0,0350
|
|
|
4
|
Nguyễn Quang Tuấn
|
Xã Cảm Nhân
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
5
|
Nguyễn Thế Vinh
|
Xã Bạch Hà
|
0,0384
|
0,0384
|
|
|
6
|
Đặng Văn Thành
|
Xã Vũ Linh
|
0,0387
|
0,0387
|
|
|
7
|
Hoàng Thị Mai
|
Xã Vũ Linh
|
0,0399
|
0,0399
|
|
|
8
|
Trần Công Định
|
Xã Vũ Linh
|
0,0258
|
0,0258
|
4/6
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
(ha)
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
9
|
Nguyễn Văn Nghị
|
Xã Vũ Linh
|
0,0320
|
0,0320
|
|
|
10
|
Lương Thị Lý
|
TT Yên Bình
|
0,0350
|
0,0350
|
|
|
11
|
Hoàng Thị Thơm
|
TT Yên Bình
|
0,0350
|
0,0350
|
|
|
12
|
Nguyễn Mạnh Dũng
|
TT Yên Bình
|
0,0290
|
0,0290
|
|
|
II
|
Huyện Trấn Yên
|
0,9055
|
0,9055
|
||
|
1
|
Nguyễn Tiến Hanh
|
Xã Báo đáp
|
0,0051
|
0,0051
|
|
|
2
|
Nguyễn Ngọc Chiến
|
Xã Báo đáp
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
3
|
Đỗ Công Lợi
|
Xã Báo đáp
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
4
|
Nguyễn Trọng Tấn
|
Xã Nga Quán
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
5
|
Trần Đức Mạc
|
Xã Nga Quán
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
6
|
Bùi Văn Quang
|
Xã Quy Mông
|
0,0250
|
0,0250
|
|
|
7
|
Vũ Hồng Phi
|
Xã Quy Mông
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
8
|
Hà Văn Dóc (Tức Hà Đức Dậu)
|
Xã Kiên Thành
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
9
|
Đặng Văn Thụy
|
Xã Kiên Thành
|
0,0081
|
0,0081
|
|
|
10
|
Hoàng Minh Thuật
|
Xã Kiên Thành
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
11
|
Lê Văn Phiến
|
Xã Kiên Thành
|
0,0168
|
0,0168
|
5/6
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
12
|
Hoàng Văn Choan
|
Xã Kiên Thành
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
13
|
Phạm Thị Khanh (Tạ Duy Chiến)
|
Xã Tân Đồng
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
14
|
Hà Xuân Trường
|
Xã Hòa Cuông
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
15
|
Vũ Thị Bính
|
Xã Hòa Cuông
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
16
|
Nguyễn Văn Thúc
|
Xã Hòa Cuông
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
17
|
Nguyễn Văn Phương
|
TT. Cổ Phúc
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
18
|
Nguyễn Quang Hưng
|
TT. Cổ Phúc
|
0,0043
|
0,0043
|
|
|
19
|
Vũ Thị Chinh
|
Xã Đào Thịnh
|
0,0195
|
0,0195
|
|
|
20
|
Nguyễn Đình Lam
|
Xã Đào Thịnh
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
21
|
Nguyễn Quốc Đỉnh
|
Xã Đào Thịnh
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
22
|
Nguyễn Văn Quy
|
Xã Việt Thành
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
23
|
Đỗ Xuân Thủy
|
Xã Minh Quán
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
24
|
Bùi Văn Hòa
|
Xã Hưng Khánh
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
25
|
Nguyễn Vinh Nhất
|
Xã Cường Thịnh
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
26
|
Vũ Văn Mạnh
|
Xã Cường Thịnh
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
27
|
Nguyễn Tiến Thương
|
Xã Cường Thịnh
|
0,0300
|
0,0300
|
6/6
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
Diện
tích
rừng
trồng
chuyển
mục đích
sử
dụng
(ha)
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị
trí,
địa
điểm
thực
hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
28
|
Hoàng Đình Thìn
|
Xã Cường Thịnh
|
0,0271
|
0,0271
|
|
|
29
|
Phạm Thị Luyến
|
Xã Việt Cường
|
0,0061
|
0,0061
|
|
|
30
|
Nguyễn Thị Thủy
|
Xã Bảo Hưng
|
0,0150
|
0,0150
|
|
|
31
|
Nguyễn Văn Xanh
|
Xã Bảo Hưng
|
0,0285
|
0,0285
|
|
|
III
|
Huyện Lục Yên
|
0,1200
|
0,1200
|
||
|
1
|
Hoàng Văn Long
|
Xã Khánh Thiện
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
2
|
Đỗ Đăng Liêu
|
Xã Động Quan
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
3
|
Hoàng Văn Phích
|
Xã Động Quan
|
0,0400
|
0,0400
|
|
|
IV
|
Thành phố Yên Bái
|
0,0480
|
0,0480
|
||
|
1
|
Trần Tiến Thành
|
Phường Đồng Tâm
|
0,0350
|
0,0350
|
|
|
2
|
Mã Thị Kim Liên
|
Xã Giới Phiên
|
0,0130
|
0,0130
|
DÂN
Phụ lục II
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRỒNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 3 /NQ-HĐND ngày 2/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái) m
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ ÁN
ĐÃ
ĐƯỢC
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÔNG
QUA
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
DỰ
ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Nghi quyết đã ban hành
|
Nghi quyết đã ban hành
|
Vị trí, địa điểm thực hiện
|
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị trí, địa điểm thực hiện
|
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Số Nghị quyết
|
Số thứ
tự-
số
biểu
|
Vị trí, địa điểm thực hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng đặc dụng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
TT
|
Tên dự án
|
Vị trí, địa điểm thực hiện
|
Tổng
|
Rừng trồng đặc dụng
|
Rừng trồng phòng hộ
|
Rừng trồng sản xuất
|
|
TỔNG CỘNG
|
48,3700
|
48,3700
|
TỔNG CỘNG
|
47,5620
|
47,5620
|
||||||||||
|
I
|
Thành phố Yên Bái
|
15,0000
|
15,0000
|
I
|
TP Yên Bái (dự án của tổ chức)
|
4,7320
|
4,7320
|
||||||||
|
1
|
Dự án xây dựng trụ sở đài phát thanh và truyền hình tỉnh Yên Bái
|
Nghị quyết số ngày 31/8/2022
31/NQ-HĐND
|
PL1-A-I-1
|
Phường đồng tâm
|
1,7010
|
1,7010
|
Dự án xây dựng trụ sở đài phát thanh và truyền hình tỉnh Yên Bái
|
Xã Tân Thịnh
|
1,7010
|
1,7010
|
|||||
|
2
|
Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lâm đi cầu Tuần Quán
|
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 31/7/2019
|
PL1-V-67
|
Phường Yên Ninh
|
15,0000
|
15,0000
|
2
|
Dự án Giải phóng mặt bằng Khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu bách Lâm đi cầu Tuần Quán
|
Phường Yên Ninh
|
3,0310
|
3,0310
|
||||
|
"I
|
Huyện Yên Bình
|
3,5700
|
3,5700
|
II
|
Huyện Yên Bình (dự án của tổ chức)
|
2,9000
|
2,9000
|
||||||||
|
1
|
Chinh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị
Yên Bình) (xây dựng khu đô thị mới)
|
Nghị quyết số ngày 17/7/2021 trấn 55/NQ-HĐND
|
STT 7 - Phụ lục I
|
Thị trấn Yên Bình
|
1,1000
|
1,1000
|
1
|
Chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị trấn Yên Bình)
|
Thị trấn Yên Bình
|
1,2320
|
1,2320
|
||||
|
2
|
Chinh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị trấn Yên Bình) (xây dựng khu đô thị mới)
|
Nghị quyết số ngày 17/7/2021 thị 55/NQ-HĐND
|
STT 8 - Phụ lục I
|
Thị trấn Yên Bình
|
2,4700
|
2,4700
|
2
|
Chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình)
|
Thị trấn Yên Bình
|
1,6680
|
1,6680
|
||||
|
III
|
Dự án
trên
địa
bàn
liên huyện
|
29,8000
|
29,8000
|
III
|
Dự án
trên
địa
bàn
liên huyện
(dự
án của tổ chức)
|
39,9300
|
39,9300
|
||||||||
|
Đường nổi Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
|
Nghị quyết số ngày 82/NQ-HĐND
07/12/2021
|
PLI-V-2
|
Xã Gia Hội, huyện Văn Chấn
|
5,3500
|
5,3500
|
Xã Gia Hội, huyện Văn Chấn
|
5,3500
|
5,3500
|
|||||||
|
Đường nổi Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
|
Nghị quyết số ngày 82/NQ-HĐND
07/12/2021
|
PLI-V-2
|
Các xã: Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Xuân Tầm, huyện Văn Yên
|
24,4500
|
24,4500
|
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
|
Các xã: Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Xuân Tầm, Đông An huyện Văn Yên
|
34,5800
|
34,5800
|