Quay lại

Nghị quyết 31/NQ-HĐND năm 2023 về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi một số nội dung các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2019, Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021, Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác; Báo cáo thẩm tra số 83/BC-KTNS ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác 66 dự án (gồm: 18 dự án của tổ chức; 48 dự án của hộ gia đình) với tổng diện tích 23,9677 ha rừng, trong đó: rừng trồng phòng hộ: 0,7560 ha; rừng trồng sản xuất: 23,2117 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

Điều 2. Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng chuyển sang mục đích khác 05 dự án của tổ chức đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2019 về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác, Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác, Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2020 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác, Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31 tháng 8 năm 2022 về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 07 tháng 02 năm 2021 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XIX - Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận: H2
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Tạ Văn Long

Phụ lục I

DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỀN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRỒNG TỈNH YÊN BÁI

(Kèm theo Nghị quyết số Đ1 /NQ-HĐND ngày 08 /7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
TỔNG CỘNG
23,9677
0,7560
23,2117
A
Dự án của tổ chức
22,4977
0,7560
21,7417
I
Thành phố Yên Bái
4,1340
4,1340
1
Dự án đầu tư xây dựng trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành
Phường Yên Thịnh và xã Tân Thịnh
1,2420
1,2420
2
Dự án chỉnh trang đô thị khu dân cư tổ 8 Phường Yên Ninh
Phường Yên Ninh
1,3420
1,3420
3
Dự án đầu tư xây dựng dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lâm đi Tuần Quán), phương Yên Ninh, thành phố Yên Bái (hạng mục Bãi đổ thải)
Phường Yên Ninh, Hợp Minh và xã Giới Phiên
1,5500
1,5500
II
Huyện Yên Bình
15,0887
15,0887
1
Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng món quà Phước Lành (Om Tara retreat)
Xã Đại Đồng
0,0755
0,0755
2
Dự án Đường trục chính cụm công nghiệp Phú Thịnh, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
Xã Phú Thịnh, Thịnh Hưng
4,9600
4,9600
3
Dự án Sân vận động xã Ngọc Chấn
Xã Ngọc Chấn
0,4710
0,4710

2/6

TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
4
Dự án đầu tư xây dựng Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt tại xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình
Xã Cảm Nhân
0,1010
0,1010
5
Dự án Di dân khẩn cấp thôn Hàm Rồng và thôn Ngọn Ngòi, xã Bạch Hà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Xã Bạch Hà
1,4050
1,4050
6
Dự án đầu tư nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất Hoàng Gia Green
Xã Phú Thịnh
2,2971
2,2971
7
Dự án đầu tư nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất
Xã Phú Thịnh
1,1581
1,1581
8
Dự án Nhà máy sản xuất, chế biến đá hoa trắng tại khu công nghiệp phía Nam
Xã Phú Thịnh
4,6210
4,6210
III
Huyện Trạm Tấu
0,6960
0,0130
0,6830
1
Dự án Đường thôn Háng Gàng đi xã Hạnh Sơn huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Xã Pá Hu
0,2690
0,2690
2
Dự án Kiên cố đường thôn Chống Chùa, thôn Tà Đằng, xã Tà Xi Láng đi xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Xã Tà Xi Láng
0,1110
0,0130
0,0980
3
Dự án Kiên cố đường thôn Háng Tầu, thôn Tống Trong, thôn Tống Ngoài, xã Túc Đán đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn
Xã Túc Đán
0,0430
0,0430
4
Dự án Kiên cố đường thôn Tà Chơ, xã Làng Nhì đi xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Xã Làng Nhì
0,2730
0,2730
IV
Huyện Văn Chấn
0,7340
0,7340
1
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến gỗ và các sản phẩm từ quế
Xã An Lương
0,7340
0,7340

3/6

TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
V
Huyện Văn Yên
1,1020
1,1020
1
Tiểu Dự án giải phóng mặt bằng cụm công nghiệp Bắc Văn Yên (giai đoạn I)
Xã Đông Cuông
1,1020
1,1020
VI
Huyện Mù Cang Chải
0,7430
0,7430
1
Dự án xử lý nền mặt đường công trình thoát nước lý trình Km6+400, đường Mường La, tỉnh Sơn La - Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Xã Púng Luông
0,7430
0,7430
B
Dự án của hộ gia đình, cá nhân
1,4700
1,4700
I
Huyện Yên Bình
0,3965
0,3965
1
Trần Văn Quang
Xã Mông Sơn
0,0300
0,0300
2
Đinh Thị Tằm
Xã Phú Thịnh
0,0376
0,0376
3
Đỗ Văn Tuấn
TT Yên Bình
0,0350
0,0350
4
Nguyễn Quang Tuấn
Xã Cảm Nhân
0,0200
0,0200
5
Nguyễn Thế Vinh
Xã Bạch Hà
0,0384
0,0384
6
Đặng Văn Thành
Xã Vũ Linh
0,0387
0,0387
7
Hoàng Thị Mai
Xã Vũ Linh
0,0399
0,0399
8
Trần Công Định
Xã Vũ Linh
0,0258
0,0258

4/6

TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
9
Nguyễn Văn Nghị
Xã Vũ Linh
0,0320
0,0320
10
Lương Thị Lý
TT Yên Bình
0,0350
0,0350
11
Hoàng Thị Thơm
TT Yên Bình
0,0350
0,0350
12
Nguyễn Mạnh Dũng
TT Yên Bình
0,0290
0,0290
II
Huyện Trấn Yên
0,9055
0,9055
1
Nguyễn Tiến Hanh
Xã Báo đáp
0,0051
0,0051
2
Nguyễn Ngọc Chiến
Xã Báo đáp
0,0400
0,0400
3
Đỗ Công Lợi
Xã Báo đáp
0,0200
0,0200
4
Nguyễn Trọng Tấn
Xã Nga Quán
0,0400
0,0400
5
Trần Đức Mạc
Xã Nga Quán
0,0200
0,0200
6
Bùi Văn Quang
Xã Quy Mông
0,0250
0,0250
7
Vũ Hồng Phi
Xã Quy Mông
0,0400
0,0400
8
Hà Văn Dóc (Tức Hà Đức Dậu)
Xã Kiên Thành
0,0400
0,0400
9
Đặng Văn Thụy
Xã Kiên Thành
0,0081
0,0081
10
Hoàng Minh Thuật
Xã Kiên Thành
0,0400
0,0400
11
Lê Văn Phiến
Xã Kiên Thành
0,0168
0,0168

5/6

TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
12
Hoàng Văn Choan
Xã Kiên Thành
0,0400
0,0400
13
Phạm Thị Khanh (Tạ Duy Chiến)
Xã Tân Đồng
0,0400
0,0400
14
Hà Xuân Trường
Xã Hòa Cuông
0,0400
0,0400
15
Vũ Thị Bính
Xã Hòa Cuông
0,0400
0,0400
16
Nguyễn Văn Thúc
Xã Hòa Cuông
0,0400
0,0400
17
Nguyễn Văn Phương
TT. Cổ Phúc
0,0400
0,0400
18
Nguyễn Quang Hưng
TT. Cổ Phúc
0,0043
0,0043
19
Vũ Thị Chinh
Xã Đào Thịnh
0,0195
0,0195
20
Nguyễn Đình Lam
Xã Đào Thịnh
0,0400
0,0400
21
Nguyễn Quốc Đỉnh
Xã Đào Thịnh
0,0200
0,0200
22
Nguyễn Văn Quy
Xã Việt Thành
0,0200
0,0200
23
Đỗ Xuân Thủy
Xã Minh Quán
0,0400
0,0400
24
Bùi Văn Hòa
Xã Hưng Khánh
0,0400
0,0400
25
Nguyễn Vinh Nhất
Xã Cường Thịnh
0,0400
0,0400
26
Vũ Văn Mạnh
Xã Cường Thịnh
0,0400
0,0400
27
Nguyễn Tiến Thương
Xã Cường Thịnh
0,0300
0,0300

6/6

TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
28
Hoàng Đình Thìn
Xã Cường Thịnh
0,0271
0,0271
29
Phạm Thị Luyến
Xã Việt Cường
0,0061
0,0061
30
Nguyễn Thị Thủy
Xã Bảo Hưng
0,0150
0,0150
31
Nguyễn Văn Xanh
Xã Bảo Hưng
0,0285
0,0285
III
Huyện Lục Yên
0,1200
0,1200
1
Hoàng Văn Long
Xã Khánh Thiện
0,0400
0,0400
2
Đỗ Đăng Liêu
Xã Động Quan
0,0400
0,0400
3
Hoàng Văn Phích
Xã Động Quan
0,0400
0,0400
IV
Thành phố Yên Bái
0,0480
0,0480
1
Trần Tiến Thành
Phường Đồng Tâm
0,0350
0,0350
2
Mã Thị Kim Liên
Xã Giới Phiên
0,0130
0,0130

DÂN

Phụ lục II

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRỒNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC

(Kèm theo Nghị quyết số 3 /NQ-HĐND ngày 2/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái) m

DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN SAU ĐIỀU CHỈNH
TT
Tên dự án
Nghi quyết đã ban hành
Nghi quyết đã ban hành
Vị trí, địa điểm thực hiện
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
Cr Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
Diện tích rừng trồng
chuyển mục đích sử dụng (ha)
TT
Tên dự án
Số Nghị quyết
Số thứ tự- số biểu
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng đặc dụng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
TT
Tên dự án
Vị trí, địa điểm thực hiện
Tổng
Rừng trồng đặc dụng
Rừng trồng phòng hộ
Rừng trồng sản xuất
TỔNG CỘNG
48,3700
48,3700
TỔNG CỘNG
47,5620
47,5620
I
Thành phố Yên Bái
15,0000
15,0000
I
TP Yên Bái (dự án của tổ chức)
4,7320
4,7320
1
Dự án xây dựng trụ sở đài phát thanh và truyền hình tỉnh Yên Bái
Nghị quyết số ngày 31/8/2022
31/NQ-HĐND
PL1-A-I-1
Phường đồng tâm
1,7010
1,7010
Dự án xây dựng trụ sở đài phát thanh và truyền hình tỉnh Yên Bái
Xã Tân Thịnh
1,7010
1,7010
2
Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lâm đi cầu Tuần Quán
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 31/7/2019
PL1-V-67
Phường Yên Ninh
15,0000
15,0000
2
Dự án Giải phóng mặt bằng Khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu bách Lâm đi cầu Tuần Quán
Phường Yên Ninh
3,0310
3,0310
"I
Huyện Yên Bình
3,5700
3,5700
II
Huyện Yên Bình (dự án của tổ chức)
2,9000
2,9000
1
Chinh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị
Yên Bình) (xây dựng khu đô thị mới)
Nghị quyết số ngày 17/7/2021 trấn 55/NQ-HĐND
STT 7 - Phụ lục I
Thị trấn Yên Bình
1,1000
1,1000
1
Chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị trấn Yên Bình)
Thị trấn Yên Bình
1,2320
1,2320
2
Chinh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị trấn Yên Bình) (xây dựng khu đô thị mới)
Nghị quyết số ngày 17/7/2021 thị 55/NQ-HĐND
STT 8 - Phụ lục I
Thị trấn Yên Bình
2,4700
2,4700
2
Chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình)
Thị trấn Yên Bình
1,6680
1,6680
III
Dự án trên địa bàn liên huyện
29,8000
29,8000
III
Dự án trên địa bàn liên huyện (dự án của tổ chức)
39,9300
39,9300
Đường nổi Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
Nghị quyết số ngày 82/NQ-HĐND
07/12/2021
PLI-V-2
Xã Gia Hội, huyện Văn Chấn
5,3500
5,3500
Xã Gia Hội, huyện Văn Chấn
5,3500
5,3500
Đường nổi Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
Nghị quyết số ngày 82/NQ-HĐND
07/12/2021
PLI-V-2
Các xã: Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Xuân Tầm, huyện Văn Yên
24,4500
24,4500
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
Các xã: Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Xuân Tầm, Đông An huyện Văn Yên
34,5800
34,5800

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu31/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/07/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lào Cai / Tạ Văn Long
Phạm viYên Bái
Trích yếuNăm 2023 về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi một số nội dung các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.