Quay lại

Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2019 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Căn cứ các Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII kỳ họp thứ 6 về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2018; số 18/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2017;

Xét Tờ trình số 5468/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Phê chuẩn báo cáo quyết toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2018; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2018 với các nội dung như sau:

1. Thu cân đối ngân sách nhà nước trên địa bàn | 2.726.231 triệu đồng
trong đó: |
- Thu nội địa: | 2.380.119 triệu đồng
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 303.766 triệu đồng
2. Tổng nguồn thu ngân sách địa phương được hưởng: | 9.624.362 triệu đồng
+ Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: | 2.185.405 triệu đồng
+ Thu kết dư năm trước: | 397.206 triệu đồng
+ Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 5.363.038 triệu đồng
+ Thu chuyển nguồn từ năm 2016 chuyển sang | 648.638 triệu đồng
+ Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 30.075 triệu đồng
3. Tổng chi ngân sách địa phương | 9.052.911 triệu đồng
4. Trả nợ gốc của ngân sách địa phương | 74.500 triệu đồng
5. Chênh lệch thu chi ngân sách (mục 2-3-4) | 496.951 triệu đồng
- Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh | 217.499,8 triệu đồng
- Kết dư ngân sách cấp huyện | 23296,9 triệu đồng
- Kết dư ngân sách cấp xã | 48.154,1 triệu đồng
(Đính kèm các biểu chi tiết)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công khai quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2018, báo cáo Bộ Tài chính và triển khai thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Bộ KHĐT, Bộ Tài chính;
- TVTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND cấp huyện;
- ĐB HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.





CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng





Biểu mẫu số 48


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

7.585.865

9.624.362

2.038.497

127%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.984.820

2.185.405

200.585

110%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

740.850

1.063.489

322.639

144%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.243.970

1.121.916

-122.054

90%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.585.586

5.363.038

-222.548

96%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.440.576

3.440.576

0

100%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.145.010

1.922.462

-222.548

90%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

IV

Thu kết dư

397.206

397.206

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.648.638

1.648.638

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

30.075

30.075

VII

Thu viện trợ

0

VIII

Các khoản thu để lại quản lý qua ngân sách

15.459

-15.459

B

TỔNG CHI NSĐP

7.595.565

9.052.911

1.457.346

119%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

5.425.432

5.709.299

283.867

105%

1

Chi đầu tư phát triển

838.810

1.121.669

282.859

134%

2

Chi thường xuyên

4.446.070

4.586.465

140.395

103%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.000

165

-835

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

5

Dự phòng ngân sách

121.521

-121.521

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

17.031

-17.031

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.114.847

1.753.617

-361.230

83%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

236.056

257.994

21.938

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.878.791

1.495.623

-383.168

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.547.535

1.547.535

IV

Chi từ nguồn BS có mục tiêu NS tính cho NS huyện

39.827

0

-39.827

0%

V

Chi sự nghiệp để lại qua ngân sách

15.459

-15.459

VI

Ghi chi từ nguồn viện trợ

0

0

VII

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

42.460

42.460

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

9.700

571.451

561.751

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

74.500

74.500

0

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

74.500

-74.500

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

74.500

74.500

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

84.200

645

-83.555

I

Vay để bù đắp bội chi

9.700

645

-9.055

II

Vay để trả nợ gốc

74.500

0

-74.500

F

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

140.000

140.645

645

100%


Biểu mẫu số 50


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2.597.000

1.984.820

4.772.075

2.185.405

184%

110%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2.597.000

1.984.820

2.726.231

2.185.405

105%

110%

I

Thu nội địa

2.295.000

1.984.820

2.380.119

2.143.633

104%

108%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

210.000

210.000

180.777

180.777

86%

86%

1.1

Thuế giá trị gia tăng

177.000

177.000

142.328

142.328

80%

80%

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

12.000

12.000

12.234

12.234

102%

102%

1.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

0

0

0

0

1.4

Thuế tài nguyên

21.000

21.000

26.215

26.215

125%

125%

1.5

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

0

1.6

Thu khác

0

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

82.000

82.000

94.785

94.785

116%

116%

2.1

Thuế giá trị gia tăng

68.600

68.600

79.903

79.903

116%

116%

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

10.000

10.000

13.251

13.250

133%

133%

2.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

600

600

212

212

35%

35%

2.4

Thuế tài nguyên

2.800

2.800

1.420

1.420

51%

51%

2.5

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

2.6

Thu từ thu nhập sau thuế

2.7

Thu khác

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14.000

14.000

14.839

14.839

106%

106%

3.1

Thuế giá trị gia tăng

3.000

3.000

8.258

8.258

275%

275%

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.000

11.000

6.581

6.581

60%

60%

3.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

3.4

Thuế tài nguyên

3.5

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

3.6

Thu khác

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

779.500

779.500

716.973

716.973

92%

92%

4.1

Thuế giá trị gia tăng

488.200

488.200

503.081

503.081

103%

103%

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

70.600

70.600

46.257

46.257

66%

66%

4.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

177.100

177.100

134.880

134.880

76%

76%

4.4

Thuế tài nguyên

35.200

35.200

32.755

32.755

93%

93%

4.5

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

0

4.6

Thu khác

8.400

8.400

0

0

5

Thuế thu nhập cá nhân

78.000

78.000

74.756

74.756

96%

96%

6

Thuế bảo vệ môi trường

397.500

147.870

242.457

89.255

61%

60%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

147.870

147.870

89.255

89.255

60%

60%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

249.630

153.202

61%

7

Lệ phí trước bạ

127.000

127.000

139.490

139.490

110%

110%

8

Thu phí, lệ phí

74.000

60.000

61.652

42.681

83%

71%

-

Phí và lệ phí trung ương

14.000

18.783

134%

-

Phí và lệ phí tỉnh

36.280

36.280

18.305

18.305

50%

50%

-

Phí và lệ phí huyện

23.720

23.720

18.730

18.730

79%

79%

-

Phí và lệ phí xã, phường

5.649

5.649

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

30

30

182

182

605%

605%

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.645

3.645

4.861

4.861

133%

133%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

17.085

17.085

21.394

21.394

125%

125%

12

Thu tiền sử dụng đất

370.000

370.000

607.170

607.170

164%

164%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

144

144

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

35.000

35.000

34.109

34.109

97%

97%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

13.240

8.690

20.094

10.921

152%

126%

Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp

6.500

1.950

0%

0%

- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp

6.740

6.740

0%

0%

16

Thu khác ngân sách

80.000

38.000

138.895

83.754

174%

220%

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

42.000

0%

Thu tiền phạt (không kể phạt ATGT, phạt tại xã)

22.805

7.380

Thu phạt ATGT

36.563

683

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

10.000

6.687

Trong đó: Tịch thu chống lậu

Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ

0

0

Thu bán, cho thuê tài sản

0

0

Thu thanh lý nhà làm việc

763

718

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

35.218

35.218

Thu hồi các khoản chi năm trước

25.939

25.740

Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)

7.607

7.328

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

8.000

8.000

10.677

10.677

133%

133%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

6.000

6.000

16.864

16.864

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

302.000

0

303.766

123

101%

1

Thuế xuất khẩu

50.000

81.383

163%

2

Thuế nhập khẩu

50.500

8.547

17%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

32.500

1.355

4%

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

105

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

169.000

207.393

123%

6

Phí và lệ phí khác hải quan

0

7

Thu khác

4.983

123

IV

Thu viện trợ

697

0

V

Thu từ huy động, đóng góp

41.649

41.649

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

397.206

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

1.648.638


Biểu mẫu số 51


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.595.565

9.052.911

119%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.425.432

5.709.299

105%

I

Chi đầu tư phát triển

838.810

1.121.669

134%

1

Chi đầu tư cho các dự án

746.610

1.035.803

139%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

96.763

170.833

177%

-

- Chi khoa học và công nghệ

10.089

12.241

121%

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

315.500

437.498

139%

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

36.929

106%

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi

9.700

0

3

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, …..

4

Chi thực hiện Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND

20.000

15.885

79%

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo NQ số 15/2016/NQ-HĐND

6.500

140

2%

6

Chi đầu tư công trình hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet- Salavan - Lào

4.000

568

7

Chi thực hiện dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính ( Dự án 513)

4.000

4.000

8

Chi đầu tư phát triển khác

48.000

65.273

II

Chi thường xuyên

4.446.070

4.586.465

103%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.028.654

1.965.075

97%

2

Chi khoa học và công nghệ

17.337

12.944

75%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.000

165

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100%

V

Dự phòng ngân sách

121.521

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

17.031

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.114.847

1.753.617

83%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

236.056

257.994

109%

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

96.756

106.052

110%

Chương trình mục tiêu quốc gia NTM

139.300

151.942

109%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.878.791

1.495.623

80%

Vốn trong nước

939.618

1.060.316

113%

Vốn nước ngoài

939.173

435.307

46%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.547.535

D

CHI BỔ SUNG TỪ NGUỒN BS CÓ MỤC TIÊU

39.827

E

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

42.460

F

CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUA NS

15.459


Biểu mẫu số 52


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

4.799.818

6.467.191

1.667.373

135%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.436.682

3.062.948

626.266

126%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

2.347.677

2.160.889

-186.788

92%

I

Chi đầu tư phát triển

569.312

579.298

9.986

102%

1

Chi đầu tư cho các dự án

477.112

511.329

34.217

107%

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

96.763

106.463

9.700

110%

- Chi khoa học và công nghệ

10.089

12.241

2.152

121%

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi

9.700

0

3

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,…

4

Chi thực hiện Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND

20.000

0

-20.000

0%

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo NQ số 15/2016/NQ-HĐND

6.500

140

-6.360

2%

6

Chi đầu tư công trình hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet- Salavan - Lào

4.000

568

7

Chi thực hiện dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính (Dự án 513)

4.000

4.000

8

Chi đầu tư phát triển khác

48.000

63.261

II

Chi thường xuyên

1.699.673

1.580.426

-119.247

93%

-

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

444.945

375.501

-69.444

84%

-

- Chi khoa học và công nghệ

17.337

12.944

-4.393

75%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.000

165

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100%

V

Dự phòng ngân sách

59.973

-59.973

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

16.719

-16.719

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.243.354

1.243.354

D

CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUA NS

15.459

-15.459


Biểu mẫu số 53


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

7.595.565

4.477.983

3.117.582

9.052.911

4.753.097

4.299.814

119%

106%

138%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

5.425.432

2.347.677

3.077.755

5.709.299

2.160.889

3.548.410

105%

92%

115%

I

Chi đầu tư phát triển

838.810

569.312

269.498

1.121.669

579.298

542.370

134%

102%

201%

1

Chi đầu tư cho các dự án

746.610

480.122

266.488

1.035.803

511.329

524.474

139%

106%

197%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

329.888

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

96.763

96.763

0

170.833

106.463

64.370

177%

110%

#DIV/0!

-

- Chi khoa học và công nghệ

10.089

10.089

12.241

12.241

121%

121%

- Trong đó: Chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

315.500

140.000

175.500

437.498

144.512

292.986

139%

103%

167%

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

35.000

36.929

36.929

106%

106%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng...

0

3

Chi đầu tư từ nguồn bội chi

9.700

0

4

Chi thực hiện Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND

20.000

20.000

15.885

15.885

79%

0%

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo NQ số 15/2016/NQ-HĐND

6.500

6.500

140

140

2%

2%

6

Chi đầu tư công trình hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet-Salavan - Lào

4.000

4.000

568

568

7

Chi thực hiện dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính ( Dự án 513)

4.000

4.000

4.000

4.000

8

Chi đầu tư phát triển khác

48.000

48.000

65.273

63.261

2.012

II

Chi thường xuyên

4.446.070

1.699.673

2.746.397

4.586.465

1.580.426

3.006.040

103%

93%

109%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.028.654

444.945

1.583.709

1.965.075

375.501

1.589.574

97%

84%

100%

2

Chi khoa học và công nghệ

17.337

17.337

12.944

12.944

75%

75%

Chi thực hiện Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND

3.656

2.122

1.534

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.000

1.000

165

165

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

121.521

59.973

61.548

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

17.031

16.719

312

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.114.847

2.114.847

1.753.617

1.336.469

417.148

83%

63%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

236.056

236.056

257.994

17.051

240.943

109%

7%

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

96.756

96.756

106.052

4.368

101.683

110%

5%

Vốn sự nghiệp

30.840

30.840

30.767

2.187

28.579

100%

7%

Vốn đầu tư

65.916

65.916

75.285

2.181

73.104

114%

3%

Chương trình mục tiêu quốc gia NTM

139.300

139.300

151.942

12.683

139.260

109%

9%

Vốn sự nghiệp

38.000

38.000

37.945

12.683

25.263

100%

33%

Vốn đầu tư (bao gồm nguồn TPCP)

101.300

101.300

113.997

0

113.997

113%

0%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.878.791

1.878.791

1.495.623

1.319.418

176.205

80%

70%

Vốn trong nước

939.618

939.618

1.060.316

884.111

176.205

113%

94%

Vốn nước ngoài

939.173

939.173

435.307

435.307

0

46%

46%

1

Chương trình dự án Vốn đầu tư

544.434

544.434

545.134

439.062

106.072

100%

81%

2

Chương trình mục tiêu Vốn sự nghiệp

260.324

260.324

284.920

214.787

70.133

109%

83%

3

Nguồn vốn nước ngoài

939.173

939.173

435.307

435.307

46%

46%

Vốn đầu tư

885.493

885.493

393.050

393.050

44%

Vốn sự nghiệp

53.680

53.680

42.257

42.257

79%

4

Nguồn Trái phiếu chính phủ

134.860

134.860

230.263

230.263

171%

171%

Chương trình dự án (không bao gồm chương trình MTQG NTM)

134.860

134.860

230.263

230.263

171%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.547.535

1.243.354

304.181

D

CHI BỔ SUNG TỪ NGUỒN BS CÓ MỤC TIÊU

39.827

39.827

E

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

42.460

12.385

30.075

F

CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUA NS

15.459

15.459


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu32/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Văn Hùng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2019 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2018
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.