|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 13 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2018
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 155/TTr-UBND ngày 07/12/2017 về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định phân bố ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018 như sau:
1. | Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 7.966.000 | triệu đồng
a) | Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: | 6.014.600 | triệu đồng
- | Thu nội địa: | 3.534.600 | triệu đồng
- | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: | 2.480.000 | triệu đồng
b) | Dự toán thu ngân sách các huyện, thành phố: | 95400 | triệu đồng
- | Thu nội địa: | 95400 | triệu đồng
2. | Dự toán thu ngân sách địa phương: | |
a) | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh: | 7.63541 | triệu đồng
- | Thu NSNN trên địa bàn, phân ngân sách cấp tỉnh được hưởng theo phân cấp: | 3.773.825 | triệu đồng
- | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 3.857.716 | triệu đồng
b) | Nguồn thu ngân sách các huyện, thành phố: | 3.943.312 | triệu đồng
- | Thu NSNN trên địa bàn, phân ngân sách các huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp: | 348.485 | triệu đồng
- | Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: | 2.594.827 | triệu đồng
3. | Dự toán chi ngân sách địa phương: | 8.848.562 | triệu đồng
a) | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: | 4.905.250 | triệu đồng
- | Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: | 3.416.935 | triệu đồng
+ | Chi đầu tư phát triển: | 609.999 | triệu đồng
+ | Chi thường xuyên: | 2.256.966 | triệu đồng
| Trong đó: | |
* | Chi sự nghiệp Giáo dục và đào tạo: | 493.168 | triệu đồng
* | Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ: | 26.016 | triệu đồng
* | Chi sự nghiệp môi trường: | 8.984 | triệu đồng
+ | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền cấp tỉnh vay: | 2.000 | triệu đồng
+ | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: | 000 | triệu đồng
+ | Dự phòng ngân sách: | 124.727 | triệu đồng
+ | Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: | 422.243 | triệu đồng
- | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: | 488.315 | triệu đồng
b) | Dự toán chi ngân sách các huyện, thành phố: | 3.943.312 | triệu đồng
- | Chi đầu tư phát triển: | 853.397 | triệu đồng
- | Chi thường xuyên: | 3.006.311 | triệu đồng
| Trong đó: | |
* | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: | 594.154 | triệu đồng
* | Chi sự nghiệp môi trường: | 11322 | triệu đồng
- | Dự phòng ngân sách: | 77.321 | triệu đồng
- | Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: | 6.283 | triệu đồng
4. | Chi bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: | 2.594.827 | triệu đồng
5. | Dự toán chi thường xuyên của các cơ quan đơn vị khối tỉnh: | 624.070 | triệu đồng
6. | Chênh lệch thu, chi ngân sách địa phương: | 13464 | triệu đồng
(Số liệu chi tiết theo các Biểu mẫu số 30, 32, 32a, 33, 34, 3 7, 39, 41, 42 và các phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06 và các biểu phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2018 số 5, 6, 7, 8, 9 kèm theo)
Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13/12/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu mẫu số 30
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN
SÁCH HUYỆN NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán năm 2018 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh |
7.631.541 |
|
1 |
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp |
3.773.825 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương |
3.857.716 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
2.314.537 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
1.543.179 |
|
II |
Chi ngân sách cấp tỉnh |
7.500.077 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố) |
4.905.250 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố |
2.594.827 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
2.112.935 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
481.892 |
|
III |
Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh |
131.464 |
|
1 |
Bội chi ngân sách cấp tỉnh |
|
|
2 |
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay) |
131.464 |
|
B |
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố |
3.943.312 |
|
1 |
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp |
1.348.485 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh |
2.594.827 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
2.112.935 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
481.892 |
|
II |
Chi ngân sách huyện, thành phố |
3.943.312 |
Biểu mẫu số 32
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH
VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh
Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
I - Thu nội địa |
Bao gồm |
II - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
Bao gồm |
||||||
|
1. Thu từ khu vực DNNN do TW quản lý |
2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
3. Khu vực ĐT nước ngoài |
4. Khu vực CTN NQĐ |
5. Các khoản thu khác |
1. Thuế XK, thuế NK,thuế TTĐB hàng NK |
2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
3. Thu khác |
|||||
|
|
Tổng số |
7.966.000 |
5.486.000 |
225.000 |
21.000 |
100.000 |
3.094.000 |
2.046.000 |
2.480.000 |
500.000 |
1.860.000 |
120.000 |
|
1 |
Huyện Nho Quan |
104.300 |
104.300 |
|
|
|
20.000 |
84.300 |
|
|
|
|
|
2 |
Huyện Gia Viễn |
184.600 |
184.600 |
|
|
|
30.000 |
154.600 |
|
|
|
|
|
3 |
Huyện Hoa Lư |
241.200 |
241.200 |
|
|
|
23.000 |
218.200 |
|
|
|
|
|
4 |
Huyện Yên Khánh |
196.700 |
196.700 |
|
|
600 |
24.000 |
172.100 |
|
|
|
|
|
5 |
Huyện Yên Mô |
65.000 |
65.000 |
|
|
|
14.000 |
51.000 |
|
|
|
|
|
6 |
Huyện Kim Sơn |
96.800 |
96.800 |
|
|
|
24.000 |
72.800 |
|
|
|
|
|
7 |
Thành phố Tam Điệp |
281.200 |
281.200 |
10.000 |
|
|
60.000 |
211.200 |
|
|
|
|
|
8 |
Thành phố Ninh Bình |
781.600 |
781.600 |
|
|
500 |
120.000 |
661.100 |
|
|
|
|
|
9 |
Văn phòng Cục Thuế tỉnh |
3.534.600 |
3.534.600 |
215.000 |
21.000 |
98.900 |
2.779.000 |
420.700 |
|
|
|
|
|
10 |
Hải quan |
2.480.000 |
|
|
|
|
|
|
2.480.000 |
500.000 |
1.860.000 |
120.000 |
Biểu mẫu số 32a
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM
2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh
Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán của tỉnh |
Chia ra theo các đơn vị |
|||||||||
|
Cục Thuế tỉnh |
Nho Quan |
Gia Viễn |
Hoa Lư |
Yên Khánh |
Yên Mô |
Kim Sơn |
Tam Điệp |
Ninh Bình |
Cục Hải quan Hà Nam Ninh |
|||
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV) |
7.966.000 |
3.534.600 |
104.300 |
184.600 |
241.200 |
196.700 |
65.000 |
96.800 |
281.200 |
781.600 |
2.480.000 |
|
I |
Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất, xổ số) |
4.500.000 |
3.500.300 |
71.800 |
63.400 |
59.900 |
94.700 |
38.800 |
60.300 |
179.200 |
431.600 |
|
|
1 |
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
225.000 |
215.000 |
|
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
18.000 |
18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
195.000 |
195.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
12.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
|
Trong đó : Thuế tài nguyên khác khai thác trên địa bàn TP Tam Điệp |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
|
2 |
Thu từ DNNN do địa phương quản lý |
21.000 |
21.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
16.950 |
16.950 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
550 |
550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
100.000 |
98.900 |
|
|
|
600 |
|
|
|
500 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
45.000 |
45.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
46.400 |
46.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
7.500 |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
1.100 |
|
|
|
|
600 |
|
|
|
500 |
|
|
4 |
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh |
3.094.000 |
2.779.000 |
20.000 |
30.000 |
23.000 |
24.000 |
14.000 |
24.000 |
60.000 |
120.000 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
250.000 |
226.800 |
500 |
900 |
1.100 |
3.000 |
800 |
1.300 |
4.000 |
11.600 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
1.483.000 |
1.218.400 |
15.500 |
28.900 |
21.000 |
21.000 |
12.300 |
22.700 |
35.000 |
108.200 |
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.326.000 |
1.324.800 |
|
|
|
|
|
|
1.000 |
200 |
|
|
- |
Thuế tài nguyên |
35.000 |
9.000 |
4.000 |
200 |
900 |
|
900 |
|
20.000 |
|
|
|
a |
Thu từ các DN và các Tổ chức NQD: |
3.065.000 |
2.779.000 |
17.000 |
26.900 |
20.500 |
22.100 |
13.000 |
22.500 |
55.000 |
109.000 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
250.000 |
226.800 |
500 |
900 |
1.100 |
3.000 |
800 |
1.300 |
4.000 |
11.600 |
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
1.454.100 |
1.218.400 |
12.500 |
25.800 |
18.500 |
19.100 |
11.300 |
21.200 |
30.000 |
97.300 |
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.325.900 |
1.324.800 |
|
|
|
|
|
|
1.000 |
100 |
|
|
- |
Thuế tài nguyên (Không kể tài nguyên nước) |
35.000 |
9.000 |
4.000 |
200 |
900 |
- |
900 |
|
20.000 |
|
|
|
b |
Thu từ hộ GĐ và cá nhân KD: |
29.000 |
|
3.000 |
3.100 |
2.500 |
1.900 |
1.000 |
1.500 |
5.000 |
11.000 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
28.900 |
|
3.000 |
3.100 |
2.500 |
1.900 |
1.000 |
1.500 |
5.000 |
10.900 |
|
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
- |
Thuế tài nguyên (Không kể tài nguyên nước) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
215.000 |
|
16.400 |
17.500 |
17.100 |
15.200 |
13.100 |
19.500 |
27.000 |
89.200 |
|
|
|
Tr.đó: Lệ phí trước bạ nhà đất |
37.000 |
|
500 |
500 |
1.100 |
1.000 |
500 |
1.400 |
2.000 |
30.000 |
|
|
6 |
Thu tiền cấp quyền KT khoáng sản |
50.000 |
39.590 |
5.000 |
340 |
600 |
|
470 |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Do TW cấp quyền khai thác |
22.700 |
22.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Do Địa phương cấp quyền khai thác |
27.300 |
16.890 |
5.000 |
340 |
600 |
|
470 |
|
2.000 |
2.000 |
|
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
10.000 |
- |
150 |
900 |
900 |
700 |
140 |
220 |
1.200 |
5.790 |
|
|
8 |
Thu phí và lệ phí |
92.000 |
45.000 |
3.400 |
2.000 |
2.800 |
1.500 |
2.200 |
1.600 |
27.000 |
6.500 |
|
|
8.1 |
Phí, lệ phí Trung ương |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Phí, lệ phí địa phương |
82.000 |
35.000 |
3.400 |
2.000 |
2.800 |
1.500 |
2.200 |
1.600 |
27.000 |
6.500 |
|
|
a |
Phí BVMT |
50.000 |
21.900 |
2.000 |
200 |
500 |
|
900 |
|
24.500 |
|
|
|
- |
* Trong đó:Phí BVMT đv khai thác KS trên địa bàn Tam Điệp |
24.500 |
|
|
|
|
|
|
|
24.500 |
|
|
|
b |
Phí, lệ phí cấp tỉnh, huyện, xã |
22.100 |
11.550 |
800 |
1.150 |
1.600 |
950 |
900 |
950 |
1.500 |
2.700 |
|
|
- |
Bao gồm: Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp tỉnh quản lý |
11.550 |
11.550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Từ các hoạt động dịch vụ do CQ NN cấp huyện quản lý |
2.850 |
|
200 |
200 |
200 |
200 |
150 |
200 |
1.000 |
700 |
|
|
- |
Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp xã quản lý |
7.700 |
|
600 |
950 |
1.400 |
750 |
750 |
750 |
500 |
2.000 |
|
|
c |
Lệ phí môn bài |
9.900 |
1.550 |
600 |
650 |
700 |
550 |
400 |
650 |
1.000 |
3.800 |
|
|
9 |
Thuế thu nhập cá nhân |
136.000 |
73.110 |
3.050 |
3.710 |
5.000 |
3.500 |
2.440 |
3.680 |
8.500 |
33.010 |
|
|
- |
Thuế TN từ tiền lương, tiền công |
68.000 |
60.280 |
50 |
20 |
30 |
50 |
50 |
20 |
1.500 |
6.000 |
|
|
- |
Thuế TN từ hoạt động SXKD |
15.300 |
|
1.000 |
2.200 |
1.400 |
1.700 |
500 |
1.000 |
2.500 |
5.000 |
|
|
- |
Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS |
39.360 |
|
2.000 |
1.490 |
3.570 |
1.750 |
1.890 |
2.660 |
4.500 |
21.500 |
|
|
- |
Thuế thu nhập khác |
13.340 |
12.830 |
|
|
|
|
|
|
|
510 |
|
|
10 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
57.000 |
|
900 |
3.000 |
6.500 |
3.000 |
600 |
1.000 |
8.000 |
34.000 |
|
|
11 |
Thuế bảo vệ môi trường |
405.000 |
200.000 |
15.000 |
|
|
40.000 |
|
|
15.000 |
135.000 |
|
|
12 |
Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã |
25.000 |
|
3.400 |
3.450 |
1.000 |
3.100 |
3.350 |
7.600 |
500 |
2.600 |
|
|
- |
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản |
25.000 |
|
3.400 |
3.450 |
1.000 |
3.100 |
3.350 |
7.600 |
500 |
2.600 |
|
|
13 |
Thu khác ngân sách |
70.000 |
28.700 |
4.500 |
2.500 |
3.000 |
3.100 |
2.500 |
2.700 |
20.000 |
3.000 |
|
|
- |
Thu NSTW hưởng 100% (trừ ATGT, thu phạt VPHC do ngành thuế thực hiện) |
21.200 |
12.800 |
2.600 |
150 |
1.650 |
1.250 |
550 |
800 |
700 |
700 |
|
|
- |
Trong đó: Thu phạt An toàn giao thông |
34.800 |
7.200 |
1.500 |
1.800 |
900 |
1.200 |
1.700 |
1.500 |
18.000 |
1.000 |
|
|
- |
Thu phạt VPHC do ngành thuế thực hiện |
7.500 |
3.700 |
200 |
500 |
250 |
500 |
150 |
200 |
1.000 |
1. 000 |
|
|
- |
Thu khác còn lại |
6.500 |
5.000 |
200 |
50 |
200 |
150 |
100 |
200 |
300 |
300 |
|
|
II |
Thu tiền sử dụng đất |
940.000 |
|
30.000 |
120.000 |
180.000 |
100.000 |
25.000 |
35.000 |
100.000 |
350.000 |
|
|
III |
Thu xổ số kiến thiết |
46.000 |
34.300 |
2.500 |
1.200 |
1.300 |
2.000 |
1.200 |
1.500 |
2.000 |
|
|
|
IV |
Thu từ xuất nhập khẩu |
2.480.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.480.000 |
|
1 |
Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500.000 |
|
2 |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
1.860.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.860.000 |
|
3 |
Thu khác |
120.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.000 |
Ghi chú: Trong 940 tỷ tiền sử dụng đất, huyện Gia Viễn có 100 tỷ, thành phố Ninh Bình có 150 tỷ thu tiền sử dụng đất do cơ chế đặc thù.
Biểu mẫu số 33
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh
Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Dự toán năm 2018 |
||
|
Tổng chi NSĐP |
Trong đó: |
|||
|
NS tỉnh |
NS huyện |
|||
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
8.848.562 |
4.905.250 |
3.943312 |
|
A |
Chi cân đối ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI) |
7.360.247 |
3.416.935 |
3.943312 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
1.463396 |
609.999 |
853.397 |
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
1.453.396 |
599.999 |
853.397 |
|
1.1 |
Vốn đầu tư XDCB tập trung |
350.896 |
254.424 |
96.472 |
|
- |
Các công trình dự án đầu tư XDCB |
350.896 |
254.424 |
96.472 |
|
+ |
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại |
49.700 |
49.700 |
|
|
+ |
Các công trình dự án đầu tư XDCB khác còn lại |
301.196 |
204.724 |
96.472 |
|
1.2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
940.000 |
269.775 |
670.225 |
|
a |
Chi đầu tư XDCB cho các công trình (đối với cấp huyện đã bao gồm 35% để GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng). Bao gồm: |
786.000 |
115.775 |
670.225 |
|
- |
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù. |
37.000 |
37.000 |
|
|
- |
Các Công trình dự án đầu tư XDCB khác |
749.000 |
78.775 |
670.225 |
|
b |
Trích nộp Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại cho các xã xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết của HĐND |
141.000 |
141.000 |
|
|
c |
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính |
13.000 |
13.000 |
|
|
1.3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
46.000 |
34.300 |
11.700 |
|
1.4 |
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất) |
16.500 |
16.500 |
|
|
1.5 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN |
100.000 |
25.000 |
75.000 |
|
- |
Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình |
11.200 |
11.200 |
|
|
- |
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
3.800 |
3.800 |
|
|
- |
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính |
10.000 |
10.000 |
|
|
- |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN bổ sung cho các huyện, thành phố |
75.000 |
|
75.000 |
|
2 |
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển |
10.000 |
10.000 |
|
|
II |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
5.263.277 |
2.256.966 |
3.006311 |
|
1 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
604.655 |
353.051 |
251.604 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Phí ủy thác Quỹ phát triển đất cho Quỹ Đầu tư phát triển |
2.500 |
2.500 |
|
|
- |
Kinh phí xây dựng nông thôn mới |
100.000 |
50.440 |
49.560 |
|
- |
Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
15.000 |
15.000 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU về phát triển du lịch và cấp lại kinh phí từ khoản thu đấu giá quyền thu phí tại Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động cho huyện Hoa Lư để phát triển |
16.565 |
11.370 |
5.195 |
|
- |
Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí |
135.273 |
84.551 |
50.722 |
|
- |
Kinh phí thực hiện chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu |
5.745 |
5.745 |
|
|
- |
Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự nhiên |
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg |
1.000 |
1.000 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện các dự án thuộc chương trình khuyến nông, khuyến ngư |
3.500 |
3.500 |
|
|
- |
Chi cấp bù giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải |
3.200 |
3.200 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức sản xuất tiên tiến, bền vững đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
56.000 |
56.000 |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp môi trường |
120.306 |
8.984 |
111.322 |
|
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020 |
5.500 |
5.500 |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo |
2.087.322 |
493.168 |
1.594.154 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Đào tạo cán bộ công chức |
25.000 |
25.000 |
|
|
- |
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 |
400 |
400 |
|
|
- |
Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật |
2.647 |
1.137 |
1.510 |
|
- |
Kinh phí hỗ trợ trường đạt chuẩn |
6.440 |
6.440 |
|
|
- |
Kinh phí tổ chức kỳ thi THPT quốc gia |
2.600 |
2.600 |
|
|
- |
Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86/2015/NĐ-CP |
18.700 |
18.700 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo nghề |
2.000 |
2.000 |
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế |
575.606 |
555.128 |
20.478 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng khó khăn |
60.000 |
60.000 |
|
|
- |
Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi |
75.000 |
75.000 |
|
|
- |
Kinh phí khám chữa bệnh đối tượng BTXH |
23.000 |
23.000 |
|
|
- |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể; người cao tuổi từ 75-79 tuổi |
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên, hộ cận nghèo |
60.000 |
60.000 |
|
|
- |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người thuộc hộ gia đình làm nghề nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình. |
22.000 |
22.000 |
|
|
- |
Dự phòng chi lương khối y tế khi thực hiện NĐ 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ. |
25.000 |
25.000 |
|
|
- |
Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm HIV |
1.500 |
1.500 |
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh. |
3.000 |
3.000 |
|
|
- |
Hỗ trợ xã đạt chuẩn y tế |
2.850 |
2.850 |
|
|
5 |
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
26.016 |
26.016 |
|
|
|
Trong đó: Kinh phí đề tài khoa học |
17.844 |
17.844 |
|
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
131.343 |
110.876 |
20.467 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Kinh phí Tổ chức Đại lễ Kỷ niệm 1050 năm thành lập nước Đại Cồ Việt |
35.000 |
35.000 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể danh thắng Tràng An trong phát triển du lịch |
7.000 |
7.000 |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình |
38.218 |
27.072 |
11.146 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Kinh phí Phối hợp với Đài Truyền hình VN tổ chức vòng chung kết cuộc thi sáng tạo Robot VN tại tỉnh Ninh Bình |
1.500 |
1.500 |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
32.549 |
28.032 |
4.517 |
|
|
Trong đó: Kinh phí tổ chức đại hội thể dục thể thao tỉnh |
7.000 |
7.000 |
|
|
9 |
Chi đảm bảo xã hội |
410.334 |
136.326 |
274.008 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo |
5.000 |
5.000 |
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đón Tết Nguyên đán |
20.000 |
20.000 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện đề án xuất khẩu lao động tỉnh Ninh Bình (2018-2020) theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh |
18.631 |
18.631 |
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách |
14.500 |
14.500 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện đề án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh NB giai đoạn 2017-2020 |
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình - giai đoạn 2 theo Quyết định số 1247/QĐ- UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình |
5.400 |
5.400 |
|
|
- |
Mai táng phí theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
4.500 |
4.500 |
|
|
10 |
Chi quản lý hành chính |
1.067.851 |
420.040 |
647.811 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình theo Kế hoạch số 18/KH-UBND |
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Thuê dịch vụ CNTT, bao gồm: hệ thống Cổng dịch vụ công của tỉnh 1.600 triệu đồng; phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Ninh Bình 1.344 triệu đồng. |
2.944 |
2.944 |
|
|
- |
KP hỗ trợ cán bộ luân chuyển và chuyên trách cấp xã nghỉ việc theo Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND |
3.000 |
3.000 |
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ đảng viên theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh và một số chế độ chính sách khác |
7.277 |
7.277 |
|
|
11 |
Chi an ninh |
38.769 |
9.660 |
29.109 |
|
12 |
Chi quốc phòng |
103.918 |
73.613 |
30.305 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Kinh phí diễn tập phòng thủ khu vực |
6.720 |
6.000 |
720 |
|
13 |
Chi khác ngân sách |
26.390 |
15.000 |
11.390 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Quỹ khen thưởng của tỉnh |
12.000 |
12.000 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện hỗ trợ các hội, liên đoàn, các tổ chức khác |
3.000 |
3.000 |
|
|
III |
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định |
428.526 |
422.243 |
6.283 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000 |
1.000 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
202.048 |
124.727 |
77.321 |
|
VI |
Chi trả nợ lãi vay |
2.000 |
2.000 |
|
|
B |
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
112.489 |
112.489 |
|
|
1 |
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
23.389 |
23.389 |
|
|
2 |
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
89.100 |
89.100 |
|
|
C |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng |
446.825 |
446.825 |
|
|
|
Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước |
148.297 |
148.297 |
|
|
|
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng |
48.528 |
48.528 |
|
|
D |
Vốn Trái phiếu Chính phủ |
889.680 |
889.680 |
|
|
E |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định |
39.321 |
39.321 |
|
|
- |
Vốn chuẩn bị động viên |
7.000 |
7.000 |
|
|
- |
Chính sách trợ giúp pháp lý theo QĐ 32/2016/QĐ-TTg |
140 |
140 |
|
|
- |
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật |
515 |
515 |
|
|
- |
Hỗ trợ các Hội Nhà báo |
90 |
90 |
|
|
- |
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính |
800 |
800 |
|
|
- |
Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu, bao gồm: |
18.176 |
18.176 |
|
|
+ |
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động |
645 |
645 |
|
|
+ |
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội |
1.546 |
1.546 |
|
|
+ |
CTMT Y tế-dân số |
7.185 |
7.185 |
|
|
+ |
CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy |
1.990 |
1.990 |
|
|
+ |
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững |
3300 |
3.300 |
|
|
+ |
CTMT Phát triển văn hóa |
1.510 |
1.510 |
|
|
+ |
CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. |
2.000 |
2.000 |
|
|
- |
Vốn ngoài nước (vốn sự nghiệp) |
12.600 |
12.600 |
|
|
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
131.464 |
131.464 |
|
|
1 |
Bội chi ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
|
2 |
Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay) |
131.464 |
131.464 |
|
|
2.1 |
Số trả nợ gốc vay |
181.164 |
181.164 |
|
|
- |
Trả nợ Ngân hàng phát triển |
167.000 |
167.000 |
|
|
- |
Trả nợ vốn vay WB để thực hiện chương trình vệ sinh môi trường (nước sạch nông thôn) |
14.164 |
14.164 |
|
|
2.2 |
Số vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại |
49.700 |
49.700 |
|
Biểu mẫu số 34
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh
Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung các khoản chi |
Dự toán năm 2018 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
7.018.185 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
2.112.935 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
3.416.935 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
609.999 |
|
1 |
Chi đầu tư XDCB |
599.999 |
|
1.1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
317.799 |
|
- |
Chi sự nghiệp môi trường |
1.500 |
|
- |
Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo |
31.344 |
|
- |
Chi sự nghiệp y tế |
14.675 |
|
- |
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
5.750 |
|
- |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
25.900 |
|
- |
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình |
5.900 |
|
- |
Chi đảm bảo xã hội |
5.000 |
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
21.152 |
|
- |
Chi an ninh |
5.000 |
|
- |
Chi quốc phòng |
7.500 |
|
- |
Chi đầu tư khác |
194.078 |
|
1.2 |
Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại |
49.700 |
|
1.3 |
Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù. |
37.000 |
|
1.4 |
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng đất) |
141.000 |
|
1.5 |
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính |
13.000 |
|
1.6 |
Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất) |
16.500 |
|
1.7 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN |
25.000 |
|
- |
Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình |
11.200 |
|
- |
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư |
3.800 |
|
- |
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính |
10.000 |
|
2 |
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển |
10.000 |
|
II |
Chi thường xuyên |
2.256.966 |
|
1 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
353.051 |
|
2 |
Chi sự nghiệp môi trường |
8.984 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
493.168 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế |
555.128 |
|
5 |
Chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
26.016 |
|
6 |
Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin |
110.876 |
|
7 |
Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình |
27.072 |
|
8 |
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao |
28.032 |
|
9 |
Chi đảm bảo xã hội |
136.326 |
|
10 |
Chi quản lý hành chính |
420.040 |
|
11 |
Chi an ninh |
9.660 |
|
12 |
Chi quốc phòng |
73.613 |
|
13 |
Chi khác ngân sách |
15.000 |
|
III |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.000 |
|
IV |
Dự phòng ngân sách |
124.727 |
|
V |
Chi trả nợ lãi vay |
2.000 |
|
VI |
Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định |
422.243 |
|
C |
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
1.488315 |
|
1 |
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
112.489 |
|
2 |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng |
446.825 |
|
|
Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước |
148.297 |
|
|
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng |
48.528 |
|
3 |
Vốn Trái phiếu Chính phủ |
889.680 |
|
4 |
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định |
39.321 |
|
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH TỈNH |
131.464 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
