Quay lại

Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2017 quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 13 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH NINH BÌNH NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 155/TTr-UBND ngày 07/12/2017 về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bố ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018 như sau:

1. | Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 7.966.000 | triệu đồng
a) | Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: | 6.014.600 | triệu đồng
- | Thu nội địa: | 3.534.600 | triệu đồng
- | Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: | 2.480.000 | triệu đồng
b) | Dự toán thu ngân sách các huyện, thành phố: | 95400 | triệu đồng
- | Thu nội địa: | 95400 | triệu đồng
2. | Dự toán thu ngân sách địa phương: | |
a) | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh: | 7.63541 | triệu đồng
- | Thu NSNN trên địa bàn, phân ngân sách cấp tỉnh được hưởng theo phân cấp: | 3.773.825 | triệu đồng
- | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 3.857.716 | triệu đồng
b) | Nguồn thu ngân sách các huyện, thành phố: | 3.943.312 | triệu đồng
- | Thu NSNN trên địa bàn, phân ngân sách các huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp: | 348.485 | triệu đồng
- | Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: | 2.594.827 | triệu đồng
3. | Dự toán chi ngân sách địa phương: | 8.848.562 | triệu đồng
a) | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: | 4.905.250 | triệu đồng
- | Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: | 3.416.935 | triệu đồng
+ | Chi đầu tư phát triển: | 609.999 | triệu đồng
+ | Chi thường xuyên: | 2.256.966 | triệu đồng
| Trong đó: | |
* | Chi sự nghiệp Giáo dục và đào tạo: | 493.168 | triệu đồng
* | Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ: | 26.016 | triệu đồng
* | Chi sự nghiệp môi trường: | 8.984 | triệu đồng
+ | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền cấp tỉnh vay: | 2.000 | triệu đồng
+ | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: | 000 | triệu đồng
+ | Dự phòng ngân sách: | 124.727 | triệu đồng
+ | Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: | 422.243 | triệu đồng
- | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: | 488.315 | triệu đồng
b) | Dự toán chi ngân sách các huyện, thành phố: | 3.943.312 | triệu đồng
- | Chi đầu tư phát triển: | 853.397 | triệu đồng
- | Chi thường xuyên: | 3.006.311 | triệu đồng
| Trong đó: | |
* | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: | 594.154 | triệu đồng
* | Chi sự nghiệp môi trường: | 11322 | triệu đồng
- | Dự phòng ngân sách: | 77.321 | triệu đồng
- | Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định: | 6.283 | triệu đồng
4. | Chi bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố: | 2.594.827 | triệu đồng
5. | Dự toán chi thường xuyên của các cơ quan đơn vị khối tỉnh: | 624.070 | triệu đồng
6. | Chênh lệch thu, chi ngân sách địa phương: | 13464 | triệu đồng
(Số liệu chi tiết theo các Biểu mẫu số 30, 32, 32a, 33, 34, 3 7, 39, 41, 42 và các phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06 và các biểu phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2018 số 5, 6, 7, 8, 9 kèm theo)

Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13/12/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UB MTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- VP Tỉnh ủy, VP HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Ban Thường vụ các huyện, thành ủy;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, Đài PT - TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, phòng CTHĐ.













CHỦ TỊCH









Trần Hồng Quảng


Biểu mẫu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2018

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.631.541

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.773.825

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.857.716

-

Bổ sung cân đối

2.314.537

-

Bổ sung có mục tiêu

1.543.179

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.500.077

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố)

4.905.250

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

2.594.827

-

Bổ sung cân đối

2.112.935

-

Bổ sung có mục tiêu

481.892

III

Chênh lệch thu chi ngân sách cấp tỉnh

131.464

1

Bội chi ngân sách cấp tỉnh

2

Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)

131.464

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

3.943.312

1

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

1.348.485

2

Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

2.594.827

-

Bổ sung cân đối

2.112.935

-

Bổ sung có mục tiêu

481.892

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

3.943.312


Biểu mẫu số 32


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I - Thu nội địa

Bao gồm

II - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Bao gồm

1. Thu từ khu vực DNNN do TW quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Khu vực ĐT nước ngoài

4. Khu vực CTN NQĐ

5. Các khoản thu khác

1. Thuế XK, thuế NK,thuế TTĐB hàng NK

2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3. Thu khác

Tổng số

7.966.000

5.486.000

225.000

21.000

100.000

3.094.000

2.046.000

2.480.000

500.000

1.860.000

120.000

1

Huyện Nho Quan

104.300

104.300

20.000

84.300

2

Huyện Gia Viễn

184.600

184.600

30.000

154.600

3

Huyện Hoa Lư

241.200

241.200

23.000

218.200

4

Huyện Yên Khánh

196.700

196.700

600

24.000

172.100

5

Huyện Yên Mô

65.000

65.000

14.000

51.000

6

Huyện Kim Sơn

96.800

96.800

24.000

72.800

7

Thành phố Tam Điệp

281.200

281.200

10.000

60.000

211.200

8

Thành phố Ninh Bình

781.600

781.600

500

120.000

661.100

9

Văn phòng Cục Thuế tỉnh

3.534.600

3.534.600

215.000

21.000

98.900

2.779.000

420.700

10

Hải quan

2.480.000

2.480.000

500.000

1.860.000

120.000


Biểu mẫu số 32a


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán của tỉnh

Chia ra theo các đơn vị

Cục Thuế tỉnh

Nho Quan

Gia Viễn

Hoa Lư

Yên Khánh

Yên Mô

Kim Sơn

Tam Điệp

Ninh Bình

Cục Hải quan Hà Nam Ninh

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)

7.966.000

3.534.600

104.300

184.600

241.200

196.700

65.000

96.800

281.200

781.600

2.480.000

I

Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất, xổ số)

4.500.000

3.500.300

71.800

63.400

59.900

94.700

38.800

60.300

179.200

431.600

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

225.000

215.000

10.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

18.000

18.000

-

Thuế giá trị gia tăng

195.000

195.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Thuế tài nguyên

12.000

2.000

10.000

Trong đó : Thuế tài nguyên khác khai thác trên địa bàn TP Tam Điệp

10.000

10.000

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

21.000

21.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.500

3.500

-

Thuế giá trị gia tăng

16.950

16.950

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Thuế tài nguyên

550

550

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

100.000

98.900

600

500

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

45.000

45.000

-

Thuế giá trị gia tăng

46.400

46.400

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Thuế tài nguyên

7.500

7.500

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

1.100

600

500

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

3.094.000

2.779.000

20.000

30.000

23.000

24.000

14.000

24.000

60.000

120.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

250.000

226.800

500

900

1.100

3.000

800

1.300

4.000

11.600

-

Thuế giá trị gia tăng

1.483.000

1.218.400

15.500

28.900

21.000

21.000

12.300

22.700

35.000

108.200

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.326.000

1.324.800

1.000

200

-

Thuế tài nguyên

35.000

9.000

4.000

200

900

900

20.000

a

Thu từ các DN và các Tổ chức NQD:

3.065.000

2.779.000

17.000

26.900

20.500

22.100

13.000

22.500

55.000

109.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

250.000

226.800

500

900

1.100

3.000

800

1.300

4.000

11.600

-

Thuế giá trị gia tăng

1.454.100

1.218.400

12.500

25.800

18.500

19.100

11.300

21.200

30.000

97.300

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.325.900

1.324.800

1.000

100

-

Thuế tài nguyên (Không kể tài nguyên nước)

35.000

9.000

4.000

200

900

-

900

20.000

b

Thu từ hộ GĐ và cá nhân KD:

29.000

3.000

3.100

2.500

1.900

1.000

1.500

5.000

11.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

-

Thuế giá trị gia tăng

28.900

3.000

3.100

2.500

1.900

1.000

1.500

5.000

10.900

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

-

Thuế tài nguyên (Không kể tài nguyên nước)

5

Lệ phí trước bạ

215.000

16.400

17.500

17.100

15.200

13.100

19.500

27.000

89.200

Tr.đó: Lệ phí trước bạ nhà đất

37.000

500

500

1.100

1.000

500

1.400

2.000

30.000

6

Thu tiền cấp quyền KT khoáng sản

50.000

39.590

5.000

340

600

470

2.000

2.000

-

Do TW cấp quyền khai thác

22.700

22.700

-

Do Địa phương cấp quyền khai thác

27.300

16.890

5.000

340

600

470

2.000

2.000

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10.000

-

150

900

900

700

140

220

1.200

5.790

8

Thu phí và lệ phí

92.000

45.000

3.400

2.000

2.800

1.500

2.200

1.600

27.000

6.500

8.1

Phí, lệ phí Trung ương

10.000

10.000

8.2

Phí, lệ phí địa phương

82.000

35.000

3.400

2.000

2.800

1.500

2.200

1.600

27.000

6.500

a

Phí BVMT

50.000

21.900

2.000

200

500

900

24.500

-

* Trong đó:Phí BVMT đv khai thác KS trên địa bàn Tam Điệp

24.500

24.500

b

Phí, lệ phí cấp tỉnh, huyện, xã

22.100

11.550

800

1.150

1.600

950

900

950

1.500

2.700

-

Bao gồm: Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp tỉnh quản lý

11.550

11.550

-

Từ các hoạt động dịch vụ do CQ NN cấp huyện quản lý

2.850

200

200

200

200

150

200

1.000

700

-

Từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan NN cấp xã quản lý

7.700

600

950

1.400

750

750

750

500

2.000

c

Lệ phí môn bài

9.900

1.550

600

650

700

550

400

650

1.000

3.800

9

Thuế thu nhập cá nhân

136.000

73.110

3.050

3.710

5.000

3.500

2.440

3.680

8.500

33.010

-

Thuế TN từ tiền lương, tiền công

68.000

60.280

50

20

30

50

50

20

1.500

6.000

-

Thuế TN từ hoạt động SXKD

15.300

1.000

2.200

1.400

1.700

500

1.000

2.500

5.000

-

Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS

39.360

2.000

1.490

3.570

1.750

1.890

2.660

4.500

21.500

-

Thuế thu nhập khác

13.340

12.830

510

10

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

57.000

900

3.000

6.500

3.000

600

1.000

8.000

34.000

11

Thuế bảo vệ môi trường

405.000

200.000

15.000

40.000

15.000

135.000

12

Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã

25.000

3.400

3.450

1.000

3.100

3.350

7.600

500

2.600

-

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

25.000

3.400

3.450

1.000

3.100

3.350

7.600

500

2.600

13

Thu khác ngân sách

70.000

28.700

4.500

2.500

3.000

3.100

2.500

2.700

20.000

3.000

-

Thu NSTW hưởng 100% (trừ ATGT, thu phạt VPHC do ngành thuế thực hiện)

21.200

12.800

2.600

150

1.650

1.250

550

800

700

700

-

Trong đó: Thu phạt An toàn giao thông

34.800

7.200

1.500

1.800

900

1.200

1.700

1.500

18.000

1.000

-

Thu phạt VPHC do ngành thuế thực hiện

7.500

3.700

200

500

250

500

150

200

1.000

1. 000

-

Thu khác còn lại

6.500

5.000

200

50

200

150

100

200

300

300

II

Thu tiền sử dụng đất

940.000

30.000

120.000

180.000

100.000

25.000

35.000

100.000

350.000

III

Thu xổ số kiến thiết

46.000

34.300

2.500

1.200

1.300

2.000

1.200

1.500

2.000

IV

Thu từ xuất nhập khẩu

2.480.000

2.480.000

1

Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường

500.000

500.000

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

1.860.000

1.860.000

3

Thu khác

120.000

120.000


Ghi chú: Trong 940 tỷ tiền sử dụng đất, huyện Gia Viễn có 100 tỷ, thành phố Ninh Bình có 150 tỷ thu tiền sử dụng đất do cơ chế đặc thù.


Biểu mẫu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán năm 2018

Tổng chi NSĐP

Trong đó:

NS tỉnh

NS huyện

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.848.562

4.905.250

3.943312

A

Chi cân đối ngân sách địa phương (I+II+III+IV+V+VI)

7.360.247

3.416.935

3.943312

I

Chi đầu tư phát triển

1.463396

609.999

853.397

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.453.396

599.999

853.397

1.1

Vốn đầu tư XDCB tập trung

350.896

254.424

96.472

-

Các công trình dự án đầu tư XDCB

350.896

254.424

96.472

+

Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại

49.700

49.700

+

Các công trình dự án đầu tư XDCB khác còn lại

301.196

204.724

96.472

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

940.000

269.775

670.225

a

Chi đầu tư XDCB cho các công trình (đối với cấp huyện đã bao gồm 35% để GPMB và xây dựng cơ sở hạ tầng). Bao gồm:

786.000

115.775

670.225

-

Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.

37.000

37.000

-

Các Công trình dự án đầu tư XDCB khác

749.000

78.775

670.225

b

Trích nộp Quỹ phát triển đất của tỉnh và kinh phí cấp lại cho các xã xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết của HĐND

141.000

141.000

c

Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính

13.000

13.000

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

46.000

34.300

11.700

1.4

Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)

16.500

16.500

1.5

Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN

100.000

25.000

75.000

-

Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình

11.200

11.200

-

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư

3.800

3.800

-

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính

10.000

10.000

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN bổ sung cho các huyện, thành phố

75.000

75.000

2

Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển

10.000

10.000

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

5.263.277

2.256.966

3.006311

1

Chi sự nghiệp kinh tế

604.655

353.051

251.604

Trong đó:

-

Phí ủy thác Quỹ phát triển đất cho Quỹ Đầu tư phát triển

2.500

2.500

-

Kinh phí xây dựng nông thôn mới

100.000

50.440

49.560

-

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

15.000

15.000

-

Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU về phát triển du lịch và cấp lại kinh phí từ khoản thu đấu giá quyền thu phí tại Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động cho huyện Hoa Lư để phát triển

16.565

11.370

5.195

-

Kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí

135.273

84.551

50.722

-

Kinh phí thực hiện chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại, phát triển xuất khẩu

5.745

5.745

-

Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi rừng tái sinh tự nhiên

2.000

2.000

-

Hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định 50/2014/QĐ-TTg

1.000

1.000

-

Kinh phí thực hiện các dự án thuộc chương trình khuyến nông, khuyến ngư

3.500

3.500

-

Chi cấp bù giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

3.200

3.200

-

Kinh phí thực hiện Nghị quyết 37/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức sản xuất tiên tiến, bền vững đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

56.000

56.000

2

Chi sự nghiệp môi trường

120.306

8.984

111.322

Trong đó: Kinh phí thực hiện Đề án kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường giai đoạn 2016-2020

5.500

5.500

3

Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo

2.087.322

493.168

1.594.154

Trong đó:

-

Đào tạo cán bộ công chức

25.000

25.000

-

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020

400

400

-

Kinh phí phổ biến giáo dục pháp luật

2.647

1.137

1.510

-

Kinh phí hỗ trợ trường đạt chuẩn

6.440

6.440

-

Kinh phí tổ chức kỳ thi THPT quốc gia

2.600

2.600

-

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86/2015/NĐ-CP

18.700

18.700

-

Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo nghề

2.000

2.000

4

Chi sự nghiệp y tế

575.606

555.128

20.478

Trong đó:

-

Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng khó khăn

60.000

60.000

-

Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi

75.000

75.000

-

Kinh phí khám chữa bệnh đối tượng BTXH

23.000

23.000

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người hiến bộ phận cơ thể; người cao tuổi từ 75-79 tuổi

2.000

2.000

-

Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho học sinh sinh viên, hộ cận nghèo

60.000

60.000

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người thuộc hộ gia đình làm nghề nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình.

22.000

22.000

-

Dự phòng chi lương khối y tế khi thực hiện NĐ 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ.

25.000

25.000

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm HIV

1.500

1.500

-

Kinh phí hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh.

3.000

3.000

-

Hỗ trợ xã đạt chuẩn y tế

2.850

2.850

5

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

26.016

26.016

Trong đó: Kinh phí đề tài khoa học

17.844

17.844

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

131.343

110.876

20.467

Trong đó:

-

Kinh phí Tổ chức Đại lễ Kỷ niệm 1050 năm thành lập nước Đại Cồ Việt

35.000

35.000

-

Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 17/8/2016 của Tỉnh ủy về bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới quần thể danh thắng Tràng An trong phát triển du lịch

7.000

7.000

7

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

38.218

27.072

11.146

Trong đó:

-

Kinh phí Phối hợp với Đài Truyền hình VN tổ chức vòng chung kết cuộc thi sáng tạo Robot VN tại tỉnh Ninh Bình

1.500

1.500

8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

32.549

28.032

4.517

Trong đó: Kinh phí tổ chức đại hội thể dục thể thao tỉnh

7.000

7.000

9

Chi đảm bảo xã hội

410.334

136.326

274.008

Trong đó:

-

Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo

5.000

5.000

-

Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo đón Tết Nguyên đán

20.000

20.000

-

Kinh phí thực hiện đề án xuất khẩu lao động tỉnh Ninh Bình (2018-2020) theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh

18.631

18.631

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách

14.500

14.500

-

Kinh phí thực hiện đề án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh NB giai đoạn 2017-2020

2.000

2.000

-

Kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình - giai đoạn 2 theo Quyết định số 1247/QĐ- UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Ninh Bình

5.400

5.400

-

Mai táng phí theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

4.500

4.500

10

Chi quản lý hành chính

1.067.851

420.040

647.811

Trong đó:

-

Kinh phí thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình theo Kế hoạch số 18/KH-UBND

2.000

2.000

-

Thuê dịch vụ CNTT, bao gồm: hệ thống Cổng dịch vụ công của tỉnh 1.600 triệu đồng; phần mềm quản lý văn bản và điều hành tỉnh Ninh Bình 1.344 triệu đồng.

2.944

2.944

-

KP hỗ trợ cán bộ luân chuyển và chuyên trách cấp xã nghỉ việc theo Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND

3.000

3.000

-

Kinh phí hỗ trợ đảng viên theo Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh và một số chế độ chính sách khác

7.277

7.277

11

Chi an ninh

38.769

9.660

29.109

12

Chi quốc phòng

103.918

73.613

30.305

Trong đó:

-

Kinh phí diễn tập phòng thủ khu vực

6.720

6.000

720

13

Chi khác ngân sách

26.390

15.000

11.390

Trong đó:

-

Quỹ khen thưởng của tỉnh

12.000

12.000

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ các hội, liên đoàn, các tổ chức khác

3.000

3.000

III

Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định

428.526

422.243

6.283

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

202.048

124.727

77.321

VI

Chi trả nợ lãi vay

2.000

2.000

B

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

112.489

112.489

1

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

23.389

23.389

2

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

89.100

89.100

C

Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng

446.825

446.825

Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước

148.297

148.297

Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng

48.528

48.528

D

Vốn Trái phiếu Chính phủ

889.680

889.680

E

Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định

39.321

39.321

-

Vốn chuẩn bị động viên

7.000

7.000

-

Chính sách trợ giúp pháp lý theo QĐ 32/2016/QĐ-TTg

140

140

-

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật

515

515

-

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

90

90

-

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

800

800

-

Bổ sung thực hiện một số chương trình mục tiêu, bao gồm:

18.176

18.176

+

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

645

645

+

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.546

1.546

+

CTMT Y tế-dân số

7.185

7.185

+

CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

1.990

1.990

+

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

3300

3.300

+

CTMT Phát triển văn hóa

1.510

1.510

+

CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.

2.000

2.000

-

Vốn ngoài nước (vốn sự nghiệp)

12.600

12.600

CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

131.464

131.464

1

Bội chi ngân sách cấp tỉnh

2

Bội thu ngân sách cấp tỉnh (trả nợ gốc tiền vay)

131.464

131.464

2.1

Số trả nợ gốc vay

181.164

181.164

-

Trả nợ Ngân hàng phát triển

167.000

167.000

-

Trả nợ vốn vay WB để thực hiện chương trình vệ sinh môi trường (nước sạch nông thôn)

14.164

14.164

2.2

Số vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại

49.700

49.700


Biểu mẫu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung các khoản chi

Dự toán năm 2018

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.018.185

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.112.935

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.416.935

I

Chi đầu tư phát triển

609.999

1

Chi đầu tư XDCB

599.999

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

317.799

-

Chi sự nghiệp môi trường

1.500

-

Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo

31.344

-

Chi sự nghiệp y tế

14.675

-

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

5.750

-

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

25.900

-

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

5.900

-

Chi đảm bảo xã hội

5.000

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

21.152

-

Chi an ninh

5.000

-

Chi quốc phòng

7.500

-

Chi đầu tư khác

194.078

1.2

Chi từ nguồn vay từ nguồn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phương vay lại

49.700

1.3

Kinh phí cấp lại tiền đất cho các xã thuộc thành phố Ninh Bình thực hiện cơ chế đặc thù.

37.000

1.4

Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng đất)

141.000

1.5

Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính

13.000

1.6

Trích lập Quỹ phát triển đất của tỉnh (từ 30% tiền thuê đất)

16.500

1.7

Chi đầu tư xây dựng cơ bản bù mặt bằng cân đối NSNN

25.000

-

Xây dựng Trường THPT chuyên tỉnh Ninh Bình

11.200

-

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư

3.800

-

Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Tài chính

10.000

2

Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển

10.000

II

Chi thường xuyên

2.256.966

1

Chi sự nghiệp kinh tế

353.051

2

Chi sự nghiệp môi trường

8.984

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

493.168

4

Chi sự nghiệp y tế

555.128

5

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

26.016

6

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

110.876

7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

27.072

8

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

28.032

9

Chi đảm bảo xã hội

136.326

10

Chi quản lý hành chính

420.040

11

Chi an ninh

9.660

12

Chi quốc phòng

73.613

13

Chi khác ngân sách

15.000

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

IV

Dự phòng ngân sách

124.727

V

Chi trả nợ lãi vay

2.000

VI

Chi thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định

422.243

C

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.488315

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

112.489

2

Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư cho tỉnh để thực hiện các dự án, công trình quan trọng

446.825

Trong đó: Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước

148.297

Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng

48.528

3

Vốn Trái phiếu Chính phủ

889.680

4

Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp cho tỉnh để thực hiện các chính sách theo quy định

39.321

CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH TỈNH

131.464


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN


















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu33/NQ-HĐND
Ngày ban hành13/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Trần Hồng Quảng
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2017 quyết định phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2018
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.