Quay lại

Nghị quyết 345/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2025 (lần 07)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 345/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 10 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025 (LẦN 07)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022; Nghị quyết số 134/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2022; Nghị quyết số 223/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2023; Nghị quyết số 314/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2024; Nghị quyết số 327/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch và phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Thông báo số 1018-TB/TU ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Tỉnh uỷ Bắc Ninh thông báo ý kiến của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025 (lần 7);

Xét Tờ trình số 393/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025 (lần 7); Báo cáo thẩm tra số 71/BC-KTNS ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025 (lần 07), cụ thể như sau:

1. Nguyên tắc, tiêu chí và thứ tự dự án ưu tiên lựa chọn bổ sung kế hoạch trung hạn (nguồn ngân sách địa phương)

1. Nguyên tắc chung
- Đảm bảo tuân thủ quy định bổ sung nguồn vốn theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Cân đối vốn, lựa chọn bổ sung dự án cấp tỉnh và bố trí vốn hỗ trợ các địa phương, cơ quan trung ương đối với các dự án lớn, đặc biệt quan trọng, có tác động đến phát triển kinh tế - xã hội theo quy định của Luật đầu tư công hiện hành, Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và phân cấp quản lý đầu tư công của tỉnh.

1. 2. Tiêu chí và thứ tự dự án ưu tiên lựa chọn
- Bổ sung hỗ trợ có mục tiêu về cấp huyện:
Hỗ trợ chi tiết cho các dự án lớn, đặc biệt quan trọng có tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đối với dự án, nhiệm vụ chi cấp tỉnh (bao gồm các dự án hỗ trợ cơ quan trung ương ngành dọc đóng trên địa bàn):
+ Bổ sung vào trung hạn các nhiệm vụ, dự án mới đủ thủ tục đầu tư có khả năng triển khai ngay và giải ngân vốn trong năm 2024 và năm 2025.
+ Bổ sung đủ hạn mức vốn đối với các dự án đã được thẩm tra, phê duyệt quyết toán, các dự án đã có danh mục trong kế hoạch trung hạn có nhu cầu, có khả năng triển khai và giải ngân trong năm 2024 và năm 2025.
+ Loại bỏ dự án, nhiệm vụ chi sử dụng vốn đầu tư công hỗ trợ theo chính sách của tỉnh chưa đủ thủ tục để giải ngân vốn.

2. Điều chỉnh tổng thể kế hoạch vốn trung hạn

2. 1. Điều chỉnh giảm vốn đối ứng dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương, vốn ODA (bao gồm cả vốn vay lại cho dự án ODA); số sau điều chỉnh 4.700,5 tỷ đồng (giảm 215 tỷ đồng).

2. Điều chỉnh tăng bổ sung có mục tiêu về huyện, xã; số sau điều chỉnh 8.676,028 tỷ đồng (tăng 272 tỷ đồng).

2. 3. Điều chỉnh, loại bỏ nhiệm vụ chi Hỗ trợ đầu tư theo chính sách của tỉnh (giảm 73,061 tỷ đồng).

2. 4. Điều chỉnh tăng phân bổ trực tiếp các dự án cấp tỉnh; số sau điều chỉnh 1571,247 tỷ đồng (tăng 1.561,949 tỷ đồng).

2. 5. Điều chỉnh giảm dự phòng chung; số sau điều chỉnh 515 tỷ đồng (giảm 1.545,888 tỷ đồng).
(Chi tiết theo phụ lục 01 đính kèm)

3. Phương án điều chỉnh, bổ sung chi tiết

3. 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương: điều chỉnh vốn ngân sách địa phương đối ứng, hạn mức điều chỉnh giảm 215 tỷ đồng
(Chi tiết theo phụ lục 02 đính kèm)

3. 2. Bổ sung hỗ trợ về cấp huyện để đầu tư các dự án 272 tỷ đồng, gồm:
- Dự án hoàn thiện các tiêu chí đô thị còn thiếu 40 tỷ đồng (huyện Yên Phong).
- Dự án theo kết luận chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Uỷ ban nhân dân tỉnh 232 tỷ đồng (thành phố Bắc Ninh, huyện Tiên Du).
(Chi tiết theo phụ lục 03 đính kèm)

3. Loại bỏ dự án, nhiệm vụ chi sử dụng vốn đầu tư công hỗ trợ theo chính sách của tỉnh với hạn mức vốn trung hạn 73,061 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục 04 đính kèm)

3. 4. Cập nhật thông tin các dự án trong kế hoạch trung hạn theo quyết định phê duyệt chủ trương điều chỉnh; trong đó, cập nhật tăng 97,587 tỷ đồng tổng mức đầu tư các dự án.
(Chi tiết theo phụ lục 05 đính kèm)

3. 5. Đối với dự án, nhiệm vụ chi đầu tư công cấp tỉnh quản lý
- Điều chỉnh hạn mức vốn trung hạn đối với các dự án đã nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, hạn mức điều chỉnh tăng 41,090 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục 06 đính kèm)
- Bổ sung khởi công mới 19 dự án vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 với tổng mức đầu tư 1.156,234 tỷ đồng; hạn mức vốn trung hạn bố trí là 575,213 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục 07 đính kèm)

3. 6. Bổ sung 01 dự án thuộc danh mục bí mật nhà nước vào kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2025.
(Chi tiết theo phụ lục 08 đính kèm - tài liệu mật)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Chỉ đạo các sở, ngành chuyên môn và các địa phương liên quan đến các dự án điều chỉnh, bổ sung thông tin,… chịu trách nhiệm về hồ sơ đã triển khai thực hiện theo hướng xem xét xác định được điều chỉnh dự án hay phải thu hồi dự án cũ để phân bổ cho dự án mới, đề xuất hướng xử lý đảm bảo các quy định của pháp luật.

2. Tập trung chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án để có khối lượng thanh toán giải ngân vốn đầu tư đã phân bổ, xem xét trách nhiệm của các chủ đầu tư trong việc đã được giao vốn mà không thực hiện được hoặc không có biện pháp tháo gỡ để thực hiện dẫn đến phải thu hồi vốn, điều chuyển vốn đầu tư là một trong những nguyên nhân dẫn đến việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn nhiều lần. Xem xét cân nhắc việc giao dự án mới, bổ sung dự án vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đối với các chủ đầu tư có tỷ lệ giải ngân thấp mà không có lý do khách quan.

3. Chỉ đạo rà soát điều chỉnh bổ sung dự án mới phải bám sát mục tiêu và nguyên tắc ban đầu, nếu cần bổ sung cần quy định các nguyên tắc tiêu chí mới để đảm bảo tính bao quát, đồng bộ trong kế hoạch đầu tư nhằm hoàn thành kế hoạch đầu tư công trung hạn đã đề ra. Việc đưa thêm các dự án cần cân đối nguồn chuyển tiếp sang giai đoạn sau đảm bảo phù hợp và hạn mức theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 của Luật Đầu tư công.
Đồng thời chỉ đạo các chủ đầu tư rà soát lại quy mô, tổng mức đầu tư tính toán chính xác, phù hợp với suất đầu tư trước khi phê duyệt dự án; Thực hiện nâng cao chất lượng công tác quản lý dự án, thường xuyên rà soát chi phí đầu tư, thời gian đầu tư, quản lý chất lượng, hồ sơ pháp lý… để kịp thời thực hiện hoàn thiện các thủ tục có liên quan đản bảo triển khai thực hiện dự án theo đúng tiến độ, hạn chế việc điều chỉnh bổ sung dự án nhiều lần, nhiều dự án. Đáp ứng mục tiêu sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách nhà nước; thực hiện nghiêm các quy định về tiết kiệm phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực lợi ích cá nhân trong đầu tư công.

4. Đôn đốc đẩy nhanh tiến độ hoàn thành các dự án có khả năng hoàn thành, đẩy nhanh việc thanh quyết toán và lập hồ sơ quyết toán, thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành nhằm giảm các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn sau.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 22 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Thị Hằng

PHỤ LỤC 01:


ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

Ghi chú

Nghị quyết 86/NQ-HĐND; 124/NQ-HĐND; 134/NQ-HĐND; 154/NQ-HĐND; 233/NQ-HĐND; 314/NQ-HĐND; 329/NQ-HĐND

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Số sau điều chỉnh

TỔNG CỘNG

45.098.745

1.833.949

1.833.949

45.098.745

A

Phân bổ nguồn NSTW hỗ trợ

5.711.907

5.711.907

I

Vốn trong nước

5.683.307

5.683.307

II

Vốn ODA

28.600

28.600

B

Phân bổ nguồn vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương

39.105.797

1.833.949

1.833.949

39.105.797

I

Chi đầu tư công ngân sách tỉnh

27.892.136

1.833.949

1.833.949

27.892.136

1

Đối ứng dự án sử dụng vốn NSTW, vốn ODA (bao gồm cả vốn vay lại cho dự án ODA)

4.915.500

-

215.000

4.700.500

Phụ lục 02

2

Bổ sung có mục tiêu về huyện, xã

8.404.028

272.000

8.676.028

Trong đó:

h

Bổ sung nhiệm vụ chi và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện để đầu tư các dự án lớn, đặc biệt quan trọng đảm bảo theo mục tiêu phát triển của tỉnh

1.465.000

272.000

1.737.000

Phụ lục 03

3

Ghi thu, ghi chi dự án BT

1.414.361

1.414.361

4

Hỗ trợ đầu tư theo chính sách của tỉnh

73.061

73.061

-

Phụ lục 04

5

Bố trí trực tiếp các dự án

11.009.297

1.561.949

-

12.571.247

Trong đó:

-

Điều chỉnh hạn mức trung hạn các dự án

41.090

41.090

Phụ lục 06

-

Dự án bổ sung mới

575.213

575.213

Phụ lục 07

-

Dự án thành phần thuộc dự án của Bộ Công an

945.646

945.646

Phụ lục 08

6

Cấp vốn điều lệ cho quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

15.000

15.000

7

Dự phòng chung

2.060.888

1.545.888

515.000

-

Dự phòng bố trí hỗ trợ đầu tư giai đoạn 2021-2025 dự án Sân bay Gia Bình sau khi được cấp có thẩm quyền chấp thuận, cho phép

1.000.000

1.000.000

-

-

Nguồn vốn dành cho quyết toán các công trình ngân sách tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 chưa chi tiết hạn mức trung hạn

200.000

100.000

100.000

-

Dự phòng chung còn lại

860.888

445.888

415.000

II

Chi đầu tư công ngân sách huyện, xã

11.213.661

11.213.661

C

Giảm chi đầu tư để trả nợ gốc, lãi

57.424

57.424

D

Vốn đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư

223.617

223.617

PHỤ LỤC 02:


DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH HẠN MỨC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Ngành, lĩnh vực/Dự án

Chủ đầu tư

Thời gian thực hiện

Quyết định phê duyệt CTĐT

Quyết định đầu tư dự án

Kế hoạch trung hạn 2021-2025

Giảm hạn mức trung hạn 2021-2025

Kế hoạch trung hạn 2021- 2025 sau điều chỉnh

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Trong đó: NSTW

Số quyết định

TMĐT

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Nguồn vốn NSĐP đối ứng

Tổng số

NSTW

Nguồn vốn NSĐP đối ứng

Tổng số

NSTW

Nguồn vốn NSĐP đối ứng

Tổng số

Trong đó

Thu hồi các khoản ứng trước

Thanh toán nợ XDCB

TỔNG CỘNG

1.496.000

900.000

1.494.109

900.000

1.496.000

900.000

-

-

596.000

215.000

-

215.000

1.281.000

900.000

381.000

I

Điều chỉnh giảm hạn mức trung hạn

1.496.000

900.000

1.494.109

900.000

1.496.000

900.000

596.000

215.000

-

215.000

1.281.000

900.000

381.000

1

Đầu tư các tuyến đường tỉnh ĐT.295C, ĐT.285B kết nối thành phố Bắc Ninh qua các khu công nghiệp với QL.3 mới; ĐT.277B kết nối với cầu Hà Bắc 2, đường Vành đai 4

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

2022- 2025

84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021; 119/NQ-HĐND ngày 30/3/2022; 126/NQ-HĐND ngày 15/6/2022; 278/NQ-HĐND ngày 02/4/2024

1.496.000

900.000

976/QĐ-UBND ngày 03/10/2022; 1172/QĐ-UBND ngày 26/9/2024

1.494.109

900.000

1.496.000

900.000

596.000

215.000

215.000

1.281.000

900.000

381.000

PHỤ LỤC 03:


DANH MỤC DỰ ÁN NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Dự án

Chủ đầu tư

Thời gian thực hiện

Quyết định phê duyệt CTĐT

KẾ HOẠCH VỐN ĐTC NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ GIAI ĐOẠN 2021- 2025

Ghi chú

Số, ngày tháng

Tổng mức đầu tư

TỔNG CỘNG

1.288.302

272.000

A

Dự án hoàn thiện tiêu chí đô thị còn thiếu

248.200

40.000

I

Huyện Yên Phong

248.200

40.000

1

Hạ tầng thiết yếu Trung tâm văn hóa thể thao huyện Yên Phong (giai đoạn 2)

Ban QLDA các dự án xây dựng huyện Yên Phong

2023-2026

Số 77/NQ-HĐND20 ngày 18/7/2023 của HĐND; 125/NQ-HĐND ngày 06/8/2024 huyện Yên Phong

248.200

40.000

B

Dự án theo kết luận chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, UBND tỉnh

1.040.102

232.000

I

Thành phố Bắc Ninh

869.124

202.000

2

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu

Ban Quản lý dự án xây dựng thành phố Bắc Ninh

2024-2027

130/NQ-HĐND ngày 19/9/2024 của HĐND thành phố Bắc Ninh

691.958

100.000

3

Đầu tư xây dựng trường liên cấp tiểu học và THCS Trần Quốc Toản (giai đoạn 3)

Ban Quản lý dự án xây dựng thành phố Bắc Ninh

2024-2025

131/NQ-HĐND ngày 19/9/2024 của HĐND thành phố Bắc Ninh

134.989

67.000

4

Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường đấu nối khu công nghiệp phường Nam Sơn, Thành phố Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án xây dựng thành phố Bắc Ninh

2024-2025

1740/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của UBND thành phố Bắc Ninh

42.177

35.000

II

Huyện Tiên Du

170.978

30.000

1

Đầu tư xây dựng Trường THCS Việt Đoàn, huyện Tiên Du

Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Tiên Du

2021-2025

86/NQ-HĐND ngày 24/9/2024 của HĐND huyện Tiên Du

170.978

30.000

PHỤ LỤC 04:


DANH MỤC DỰ ÁN, NHIỆM VỤ CHI SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG HỖ TRỢ THEO CHÍNH SÁCH CỦA TỈNH ĐƯA RA NGOÀI KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên dự án

Nhà đầu tư đề xuất

Địa điểm

Quyết định chủ trương

Văn bản cam kết hỗ trợ vốn của UBND tỉnh

Vốn đầu tư công NSNN hỗ trợ giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Số, ngày tháng

Tổng mức đầu tư

Tổng hỗ trợ dự kiến

Số, ngày tháng

Mức hỗ trợ

TỔNG CỘNG

202.000

23.440

-

11.861

73.061

-

1

Dự án sản xuất chế biến các sản phẩm nông nghiệp và trưng bày giới thiệu sản phẩm

Công ty TNHH xuất nhập khẩu nông sản Vĩnh Cửu

xã An Thịnh, huyện Lương Tài

Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 24/7/2020

32.000

12.240

3182/UBND-NN ngày 04/10/2021

11.861

11.861

2

Dự án sản xuất nông sản xanh, sạch, an toàn

Công ty nông nghiệp CNC Hồ Gươm Bắc Ninh

xã Lâm Thao, huyện Lương Tài

Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 24/7/2020

170.000

11.200

11.200

3

Nhiệm vụ chi chưa chi tiết

50.000

PHỤ LỤC 05:


DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, CẬP NHẬT THÔNG TIN, SỐ LIỆU DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Thông tin, số liệu của dự án tại Nghị quyết 86/NQ-HĐND; 124/NQ-HĐND; 134/NQ-HĐND; 154/NQ-HĐND; 223/NQ-HĐND; 314/NQ-HĐND; 327/NQ-HĐND

Thông tin, số liệu của dự án sau điều chỉnh

Nội dung điều chỉnh cập nhật

Ghi chú

Tên dự án

Nghị quyết/Quyết định phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh CTĐT

Thời gian thực hiện

Tên dự án

Nghị quyết/Quyết định phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh CTĐT

Thời gian thực hiện

Số, ngày, tháng năm

TMĐT

Số, ngày, tháng năm

TMĐT

A

Dự án cấp tỉnh quản lý

1.175.128

1.272.716

Tổng mức đầu tư sau cập nhật tăng 97,587 triệu đồng

1

Dự án Khu di tích lịch sử đền Tướng quân Cao Lỗ Vương huyện Gia Bình; Hạng mục: Sân hội quân và các hạng mục phụ trợ

729/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 460/QĐ-UBND ngày 24/11/2021

29.982

2023-2025

Dự án Khu di tích lịch sử đền Tướng quân Cao Lỗ Vương huyện Gia Bình; Hạng mục: Sân hội quân và các hạng mục phụ trợ

729/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 460/QĐ-UBND ngày 24/11/2021; 566/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

35.531

2024-2026

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện dự án

2

Dự án Lập bản đồ, cắm mốc hướng tuyến đường dây và vị trí trạm biến áp 110kV trở lên theo điều chỉnh bổ sung Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2016-2025, có xét đến 2035

256/QĐ-UBND ngày 06/7/2023

17.657

2023-2025

Dự án Lập bản đồ, cắm mốc hướng tuyến đường dây và vị trí trạm biến áp 110kV trở lên theo điều chỉnh bổ sung Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2016-2025, có xét đến 2035

256/QĐ-UBND ngày 06/7/2023; 539/QĐ-UBND ngày 10/10/2024

9.161

2023-2025

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư

3

Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng trường THPT Hoàng Quốc Việt

643/QĐ-UBND, ngày 14/10/2019

5.999

2020-2022

Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng trường THPT Hoàng Quốc Việt

643/QĐ-UBND, ngày 14/10/2019; 570/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

10.885

Từ năm 2024-2025

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện dự án

4

Cải tạo, sửa chữa Nhà hiệu bộ 3 tầng và xây dựng nhà cầu nối trường THPT Lý Thường Kiệt

646/QĐ-UBND, ngày 15/10/2019

4.990

2020-2022

Cải tạo, sửa chữa Nhà hiệu bộ 3 tầng và xây dựng nhà cầu nối trường THPT Lý Thường Kiệt

646/QĐ-UBND, ngày 15/10/2019; 571/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

8.644

Từ năm 2024-2025

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện dự án

5

Cải tạo, sửa chữa Nhà học chức năng 4 tầng và nhà đa năng trường THPT Lý Thái Tổ

675/QĐ-UBND, ngày 22/10/2019

7.987

2020-2022

Cải tạo, sửa chữa Nhà học chức năng 4 tầng và nhà đa năng trường THPT Lý Thái Tổ

675/QĐ-UBND, ngày 22/10/2019; 572/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

12.510

Từ năm 2024-2025

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện dự án

6

Nhà hiệu bộ 3 tầng trường THPT Thuận Thành số 2

683/QĐ-UBND, ngày 24/10/2019

14.999

2020-2022

Nhà hiệu bộ 3 tầng trường THPT Thuận Thành số 2

683/QĐ-UBND, ngày 24/10/2019; 573/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

14.999

Từ năm 2024-2025

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, thời gian thực hiện dự án

7

ĐTXD đường Kênh Bắc (282B) đoạn từ Xuân Lai đi TL.285 mới

211/NQ-HĐND ngày 29/10/2019

192.984

2020-2024

ĐTXD đường Kênh Bắc (282B) đoạn từ Xuân Lai đi TL.285 mới

211/NQ-HĐND ngày 29/10/2019; 338/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

232.875

Giai đoạn 2020 - 2024, tiếp đến hết năm 2027

Cập nhật Nghị quyết điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện dự án

8

Hội trường trung tâm huyện Yên Phong

106/TTHĐND18 ngày 05/5/2017

119.393

2017-2020, tiếp đến năm 2022

Hội trường trung tâm huyện Yên Phong

106/TTHĐND18 ngày 05/5/2017; 340/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

119.393

Năm 2017- 2020, tiếp đến hết tháng 6 năm 2025

Cập nhật Nghị quyết điều chỉnh CTĐT, thời gian thực hiện dự án

9

Đầu tư xây mới chùa Dạm, xã Nam Sơn, TPBN

238/NQ-HĐND, ngày 05/12/2019

124.736

2015-2020

Đầu tư xây dựng mới chùa Dạm, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

145/TTHĐND17 ngày 18/8/2015; 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 238/NQ-HĐND ngày 05/12/2019; 272/NQ-HĐND ngày 02/7/2024; 341/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

172.316

Tiếp đến năm 2026

Cập nhật Nghị quyết điều chỉnh CTĐT, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện dự án

10

Dự án ĐTXD Trung tâm y tế và nhà tang lễ thị xã Từ Sơn

62/NQ-HĐND ngày 29/9/2021

531.402

2022-2025

Đầu tư xây dựng Trung tâm Y tế và Nhà tang lễ thành phố Từ Sơn

62/NQ-HĐND ngày 29/9/2021; 343/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

531.402

Thời gian chuẩn bị đầu tư năm 2022-2024; Thời gian thực hiện dự án năm 2024- 2027

Cập nhật Nghị quyết điều chỉnh CTĐT, thời gian thực hiện dự án

11

Dự án Trạm bơm tiêu Ngọc Trì, huyện Lương Tài

Phụ lục 15- Nghị quyết 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 26/NQ-HĐND ngày 16/7/2021

75.000

2021-2023

Dự án Trạm bơm tiêu Ngọc Trì, huyện Lương Tài

Phụ lục 15- Nghị quyết 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 26/NQ-HĐND ngày 16/7/2021; 334/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

75.000

Năm 2021 ÷ 2023, hoàn thành trong năm 2025.

Cập nhật Nghị quyết điều chỉnh CTĐT, thời gian thực hiện dự án

12

Xây dựng tuyến kênh mới từ cống Nội Lạc Nhuế đến bể hút trạm bơm Vạn An

1675/QĐ-UBND ngày 01/10/2018; 230/QĐ-UBND ngày 23/7/2021

50.000

2019-2022

Xây dựng tuyến kênh mới từ cống Nội Lạc Nhuế đến bể hút trạm bơm Vạn An, tỉnh Bắc Ninh

1675/QĐ-UBND ngày 01/10/2018; 230/QĐ-UBND ngày 23/7/2021; 574/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

50.000

Hoàn thành trong năm 2025

Cập nhật Quyết định điều chỉnh CTĐT, thời gian thực hiện dự án

B

Dự án thuộc nhiệm vụ chi cấp huyện, xã sử dụng vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu

1

Dự án ĐTXD đường trục huyện Quế Võ đoạn từ TL.279 đi Bằng An, lên đê Hữu Cầu

131/NQ-HĐND ngày 03/10/2018

102.533

Đến 31/10/2022

Dự án ĐTXD đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ tỉnh lộ 279 đi Bằng An lên đê Hữu Cầu, huyện Quế Võ (nay là thị xã Quế Võ)

131/NQ-HĐND ngày 03/10/2018; 337/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

123.750

Năm 2018 - 2022, tiếp đến năm 2025

Cập nhật Nghị quyết điều chỉnh CTĐT, tên dự án, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện

2

Hệ thống xử lý nước thải thị xã Thuận Thành

56/NQ-HĐND20 ngày 03/4/2023; 85/NQ-HĐND20 ngày 10/5/2024 của HĐND thị xã Thuận Thành

Đầu tư xây dựng Nhà máy và hệ thống thu gom, xử lý nước thải

56/NQ-HĐND20 ngày 03/4/2023; 85/NQ-HĐND20 ngày 10/5/2024 của HĐND thị xã Thuận Thành

Cập nhật tên dự án

3

Điểm du lịch trải nghiệm làng nghề tranh Đông Hồ (phường Song Hồ, thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh)

737/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của UBND thị xã Thuận Thành

Đầu tư phát triển sản phẩm OCOP du lịch làng nghề tranh Đông Hồ

737/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của UBND thị xã Thuận Thành

Cập nhật tên dự án

4

Dự án Điểm du lịch trải nghiệm làng nghề gốm Phù Lãng (xã Phù Lãng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh)

225/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của UBND thị xã Quế Võ

Dự án Phát triển sản phẩm OCOP du lịch làng nghề gốm Phù Lãng, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

225/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của UBND thị xã Quế Võ

Cập nhật tên dự án

5

Hệ thống xử lý nước thải thị xã Quế Võ

133/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 của UBND thị xã Quế Võ

Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải đô thị Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh (Giai đoạn 1)

133/NQ-HĐND ngày 20/12/2022 của UBND thị xã Quế Võ

Cập nhật tên dự án

PHỤ LỤC 06:


DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH HẠN MỨC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Dự án

Chủ đầu tư

Quyết định phê duyệt CTĐT

Quyết định phê duyệt dự án

Quyết định phê duyệt quyết toán

KẾ HOẠCH VỐN ĐTC NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ GIAI ĐOẠN 2021-2025

Ghi chú

Số, ngày tháng năm

TMĐT

Số, ngày tháng năm

TMĐT

Số, ngày tháng năm

Giá trị quyết toán

Nghị quyết 86/NQ-HĐND; 124/NQ-HĐND; 134/NQ-HĐND; 154/NQ-HĐND; 223/NQ-HĐND; 314/NQ-HĐND; 327/NQ-HĐND

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Số sau điều chỉnh

TỔNG CỘNG

181.252

216.500,000

41.090,332

-

257.590,332

Điều chỉnh tăng hạn mức trung hạn

181.252

216.500,000

41.090,332

-

257.590,332

1

ĐTXD Trung tâm cảnh sát thuộc Công an tỉnh Bắc Ninh

Công an tỉnh

211/NQ-HĐND, ngày 29/10/2019

181.252

1266/QĐ-UBND ngày 10/9/2020

181.234

145.000,000

34.000,000

179.000,000

2

Trụ sở công an và Ban chỉ huy quân sự xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành

Công an tỉnh

Số 584/QĐ-UBND ngày 24/9/2019

7.064

Số 359/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

7.064

142/QĐ- STC ngày 11/10/2024

6.262

3.000,000

762,332

3.762,332

3

Trung tâm đào tạo và thi đấu bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

246/TTHĐND18 ngày 5/10/2017; 211/NQ-HĐND ngày 29/10/2019; 297/NQ-HĐND ngày 11/7/2024

105.326

1560/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 357/QĐ-UBND ngày 20/3/2020; 1127/QĐ-UBND ngày 15/9/2021; 925/QĐ-UBND ngày 7/8/2024

105.326

68.000,000

2.500,000

70.500,000

4

Tăng cường năng lực hoạt động cho Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giai đoạn 2012- 2020

Sở Khoa học công nghệ

202/TTHĐND ngày 16/10/2015; 54/NQ-HĐND ngày 16/7/2021

71.609

1554/QĐ-UBND ngày 05/12/2012; 245/QĐ-UBND ngày 09/3/2016; 23/QĐ-UBND ngày 08/01/2019; 361/QĐ-UBND ngày 08/4/2022

71.609

500,000

3.828,000

4.328,000

PHỤ LỤC 07:


DỰ KIẾN BỔ SUNG DỰ ÁN, NHIỆM VỤ CHI VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 345/NQ-HĐND ngày 22/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Ngành/lĩnh vực/Tên dự án

Chủ đầu tư

QĐ phê duyệt CTĐT

Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT

Thời gian thực hiện

TMĐT

Kế hoạch trung hạn 2021-2025

Ghi chú

Số, ngày tháng năm

Tổng mức đầu tư

Số, ngày tháng năm

Tổng mức đầu tư

TỔNG CỘNG

19 dự án

1.157.940

168.791

1.156.235

575.213,161

I

Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

173.800

173.800

86.000,000

1

Đầu tư xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường Trung học phổ thông Chuyên Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Bắc Ninh

336/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

84.337

2024-2027

84.337

42.000,000

2

Đầu tư xây dựng xây mới nhà lớp học, cải tạo mở rộng nhà hiệu bộ và hạng mục phụ trợ trường THPT Hoàng Quốc Việt

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Bắc Ninh

540/QĐ-UBND ngày 10/10/2024

44.743

2024-2027

44.743

22.000,000

3

Xây mới nhà lớp học, cải tạo nhà lớp học B và hạng mục phụ trợ trường THPT Thuận Thành số 3

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Bắc Ninh

541/QĐ-UBND ngày 10/10/2024

44.720

2024-2027

44.720

22.000,000

II

Lĩnh vực Văn hóa, thông tin

143.601

168.791

141.896

70.000,000

4

Dự án đầu tư xây dựng Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lệ Chi Viên, xã Đại Lai, huyện Gia Bình

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

211/NQ-HĐND ngày 29/10/2019; 342/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

60.000

1775/QĐ-UBND; 31/10/2019

123.512

2020-2024, tiếp đến năm 2027

60.000

30.000,000

5

Dự án tu bổ, tôn tạo đền thờ Nguyễn Cao, phường Cách Bi, thị xã Quế Võ

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

691/QĐ-UBND ngày 25/10/2019; 567/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

16.987

1781/QĐ-UBND; 31/10/2019

16.767

2024-2026

16.767

8.000,000

6

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đại Bi, xã Thái Bảo, huyện Gia Bình

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

552/QĐ-UBND ngày 13/9/2019; 568/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

29.998

1738/QĐ-UBND; 30/10/2019

28.513

2024-2026

28.513

14.000,000

7

Đầu tư xây dựng 04 Nhà chứa quan họ trên địa bàn tỉnh

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

569/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

36.616

2024-2027

36.616

18.000,000

III

Lĩnh vực Y tế

34.456

34.456

17.000,000

8

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện sức khỏe tâm thần Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Bắc Ninh

543/QĐ-UBND ngày 10/10/2024

34.456

2024-2027

34.456

17.000,000

IV

Lĩnh vực Bảo vệ môi trường

14.928

14.928

7.000,000

9

Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải y tế số 2 - Bệnh viện Sản Nhi Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp Bắc Ninh

542/QĐ-UBND ngày 10/10/2024

14.928

2024-2026

14.928

7.000,000

V

Các hoạt động Kinh tế

768.431

768.431

384.213,161

a

Lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

221.878

221.878

111.000,000

10

Cứng hóa kênh tiêu bắc trạm bơm Phấn Động, huyện Yên Phong

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NN và PTNT

1156/QĐ-UBND ngày 26/8/2020; 559/QĐ-UBND ngày 14/10/2024

75.716

Thời gian thực hiện dự án: 2021- 2026, trong đó:

- Chuẩn bị dự án: Năm 2021 - 2024;

- Thực hiện dự án: Năm 2024 - 2026

75.716

38.000,000

11

Xây dựng kè chống sạt lở bãi sông tương ứng đoạn từ K38+200 ÷ K39+200 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NN và PTNT

1311/QĐ-UBND ngày 22/9/2020; 575/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

60.000

909/QĐ-UBND ngày 23/7/2021

60.000

Thời gian thực hiện:

- Chuẩn bị đầu tư: Năm 2021 ÷ 2024;

- Thực hiện dự án: Năm 2024 ÷ 2026

60.000

30.000,000

12

Xây dựng kè chống sạt lở bờ, bãi sông đoạn từ K21+600 ÷ K22+800 đê hữu Đuống, xã Đình Tổ, thị xã Thuận Thành

Chi cục Thuỷ lợi

57/QĐ-UBND ngày 15/01/2021; 576/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

48.000

41/QĐ-UBND ngày 12/01/2022

48.000

Thời gian thực hiện: + 2021-2023: Chuẩn bị đầu tư + 2024-2026: Thực hiện dự án

48.000

24.000,000

13

Cải tạo, nâng cấp kênh Bắc Trịnh Xá đoạn từ K10+420 đến K17+000

Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống

582/QĐ-UBND ngày 16/4/2019; QDĐC: 270/QĐ-UBND ngày 17/08/2021; 577/QĐ-UBND ngày 16/10/2024

38.162

1626/QĐ-UBND ngày 17/10/2019

37.338

- Thời gian chuẩn bị đầu tư: Năm 2019-2023

- Thời gian thực hiện dự án: Năm 2024-2026

38.162

19.000,000

b

Lĩnh vực Giao thông

546.553

-

546.553

273.213,161

14

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL.17 đoạn từ TL.283 đi QL.17 thuộc địa phận xã Ngũ Thái, phường Hà Mãn, phường Xuân Lâm, thị xã Thuận Thành

Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Thuận Thành

Phụ lục 16 NQ số 201/NQ-HĐND ngày 11/7/2019; 299/NQ-HĐND ngày 17/7/2020; 339/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

140.282

2020-2023, tiếp đến 2027

140.282

70.000,000

15

Đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng cầu Đại Phúc và đường dẫn hai đầu cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông

335/NQ-HĐND ngày 27/9/2024

279.294

2024-2027

279.294

140.213,161

16

Hệ thống chiếu sáng ĐT.276 (Yên Phong- Tiên Du)

Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông

118/QĐ-UBND ngày 05/4/2021; 547/QĐ-UBND ngày 11/10/2024

20.031

Thời gian thực hiện dự án:

- Chuẩn bị đầu tư: Năm 2021-2024;

- Thực hiện dự án: Năm 2025-2026

20.031

10.000,000

17

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng trên các tuyến đường bộ phía Bắc sông Đuống thuộc địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông

548/QĐ-UBND ngày 11/10/2024

52.784

2024-2026

52.784

26.000,000

18

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng trên các tuyến đường bộ phía Nam sông Đuống thuộc địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông

549/QĐ-UBND ngày 11/10/2024

54.162

2024-2026

54.162

27.000,000

VI

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

22.725

22.725

11.000,000

19

Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Tiên Du

Sở Tài nguyên và Môi trường

544/QĐ-UBND ngày 10/10/2024

22.725

2024-2026

22.725

11.000,000






















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu345/NQ-HĐND
Ngày ban hành22/10/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực22/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Bắc Ninh / Trần Thị Hằng
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2025 (lần 07)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.