Quay lại

Nghị quyết 34/NQ-HĐND giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020

HĐND TỈNH AN GIANG
-------

Số: 34/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh An Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước;

phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp

công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ và Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP ngày 11 tháng 4 năm 2001 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2000/NĐ-CP về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế; Nghị định số 113/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế;

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hội có tính chất đặc thù;

Căn cứ Quyết định số 736/QĐ-BNV ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh An Giang năm 2020;

Căn cứ Công văn số 5335/BNV-TCBC ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nội vụ về số lượng người làm việc và hợp đồng lao động trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh An Giang năm 2020;

Xét Tờ trình số 748/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:

a) Tổng biên chế công chức:2.456biên chế.

b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP:226người.

Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau:

1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:

a) Tổng số lượng người làm việc:33.606người.

b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP:1.574người .

2. Đối với hội có tính chất đặc thù:

a) Tổng số lượng người làm việc:231người.

b) Hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP:01người.
(Đính kèm các bảng phụ lục)

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Anh Kiệt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a

TỈNH AN GIANG

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC


GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH 161/2018/NĐ-CP
TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


TT


TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ


Số biên chế giao năm 2015


Năm 2016


Năm 2017


Năm 2018


Năm 2019


Năm 2020


Ghi chú


Số giảm


Số biên chế giao năm 2016


Số giảm


Số biên chế giao năm 2017


Số giảm


Số biên chế giao năm 2018


Số giảm


Số biên chế giao năm 2019


Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP năm 2019


Tỷ lệ giảm (%)


Tổng tỷ lệ giảm tính đến năm 2020


Số giảm


Số biên chế giao năm 2020


Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP năm 2020


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12


13


14


15


16


17


18


TỔNG CHUNG


2,878


48


2,830


43


2,787


44


2,743


58


2,685


255


8.53


13.02


229


2,456


226


I


CẤP TỈNH


1,480


41


1,439


19


1,418


19


1,399


28


1,371


167


-


-


151


1,220


138


1


Văn phòng HĐND tỉnh


30


0


30


1


29


1


28


0


28


4


0


6.61


0


28


4


2


Văn phòng UBND tỉnh


66


0


66


2


64


0


69


2


67


9


4.48


10.54


3


64


9


3


Sở Giáo dục và Đào tạo


68


0


68


2


66


1


65


2


63


5


1.59


8.82


1


62


5


4


Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


59


1


58


1


57


1


56


2


54


5


1.85


10.16


1


53


5


5


Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật


29


2


27


0


27


0


27


0


25


1


4.00


10.89


1


24


1


6


Chi cục Chăn nuôi và Thú y


24


0


24


1


23


1


22


0


20


2


0.00


8.33


0


20


2


7


Chi cục Thủy sản


16


0


16


1


15


0


15


0


17


4


5.90


12.13


1


16


4


8


Chi cục Thủy lợi


15


0


15


0


15


1


14


0


14


2


0.00


6.70


0


14


2


9


Chi cục Kiểm lâm


49


2


47


0


47


1


46


1


45


4


0.00


8.16


0


45


5


Bổ sung 01 HĐLĐ 68 từ CC.PCTNXH


10


Chi cục Phát triển nông thôn


18


0


18


1


17


0


17


0


17


1


0.00


5.60


0


17


1


11


Chi cục Quản lý chất lượng NLS&TS


10


0


10


0


10


0


10


0


12


1


0.00


0.00


0


12


1


12


Sở Tài nguyên và Môi trường


43


2


41


0


41


1


40


1


39


5


0.00


9.30


0


39


5


13


Chi cục Bảo vệ môi trường


18


1


17


0


17


0


17


1


16


1


0.00


11.11


0


16


1


14


Chi cục Quản lý đất đai


14


2


12


0


12


0


12


0


12


1


0.00


14.30


0


12


1


15


Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch


68


2


66


0


66


1


65


2


63


5


1.59


8.90


1


62


5


16


Sở Y tế


41


0


41


1


40


1


39


1


38


5


2.70


9.80


1


37


5


17


Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm


13


0


13


0


13


0


13


0


13


3


0.00


0.00


0


13


3


18


Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình


15


0


15


0


15


1


14


0


14


2


7.20


13.40


1


13


2


19


Sở Kế hoạch và Đầu tư


50


1


49


1


48


1


47


1


46


5


2.20


10.00


1


45


5


20


Sở Nội vụ


39


3


36


0


36


0


36


0


36


4


0.00


7.70


0


36


4


21


Ban Thi đua - Khen thưởng


15


1


14


0


14


0


14


0


14


1


0.00


6.67


0


14


1


22


Ban Tôn giáo


16


1


15


0


15


0


15


0


15


2


6.70


12.50


1


14


2


23


Chi cục Văn thư - Lưu trữ


10


0


10


0


10


0


10


1


9


1


0.00


10.00


0


9


1


24


Sở Công Thương


49


3


46


0


46


0


46


1


45


5


2.30


10.30


127


44


5


Chuyển CCQLTT về Tổng cục QLTT (Giảm 126 BC và 29 HĐLĐ theo NĐ 68)


132


2


130


2


128


1


127


1


126


29


25


Sở Khoa học và Công nghệ


32


2


30


0


30


1


29


0


29


5


0.00


9.40


0


29


5


26


Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng


21


3


18


0


18


0


18


0


18


1


0.00


14.30


0


18


1


27


Sở Ngoại vụ


22


0


22


1


21


0


21


2


19


5


0.00


13.70


0


19


5


28


Ban Dân tộc


17


0


17


0


17


1


16


0


16


5


6.25


11.80


1


15


5


29


Sở Lao động, Thương binh và Xã hội


52


1


51


1


50


1


49


1


48


5


2.10


9.70


4


57


5


Giải thể CC.PCTNXH thành lập Phòng thuộc Sở LĐ, TBXH (Giảm 03 BC và 01 HĐLĐ 68)


14


0


14


0


14


0


14


1


13


1


30


Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh


45


3


42


0


42


0


42


0


42


5


0.00


6.70


0


42


5


31


Sở Xây dựng


55


3


52


0


52


1


51


1


50


5


2.00


11.00


1


49


5


32


Thanh tra tỉnh


50


2


48


0


48


1


47


2


45


5


0.00


10.00


0


45


5


33


Sở Tư pháp


55


3


52


0


52


1


46


1


45


5


2.30


12.40


1


44


5


34


Sở Tài chính


63


0


63


2


61


1


60


2


58


5


1.80


9.60


1


57


5


35


Sở Giao thông vận tải


109


0


109


3


106


0


106


2


104


5


2.90


7.40


3


101


5


36


Sở Thông tin và Truyền thông


33


1


32


0


32


1


31


0


31


5


3.30


9.10


1


30


5


37


Văn phòng Ban An toàn giao thông


5


0


5


0


5


0


5


0


5


3


0


0.00


0


5


3


II


CẤP HUYỆN


1,391


0


1,391


22


1,369


25


1,344


30


1,314


88


-


-


78


1,236


88


38


UBND thành phố Long Xuyên


143


0


143


2


141


3


138


3


135


8


2.30


7.70


27


108


8


Giảm 24 B/C do hợp nhất VP Thành ủy với VP. HĐND&UBND và 03 B/C theo lộ trình TGBC


39


UBND thành phố Châu Đốc


122


0


122


2


120


2


118


3


115


8


1.80


7.40


2


113


8


40


UBND huyện An Phú


121


0


121


2


119


2


117


2


115


8


2.70


7.43


3


112


8


41


UBND huyện Châu Phú


127


0


127


2


125


3


122


3


119


8


2.60


8.67


26


93


8


Giảm 23 B/C do hợp nhất VP Huyện ủy với VP. HĐND&UBND và 03 B/C theo lộ trình TGBC


42


UBND huyện Châu Thành


127


0


127


2


125


2


123


3


120


8


2.50


7.87


3


117


8


43


UBND huyện Chợ Mới


132


0


132


2


130


2


128


3


125


8


2.40


7.58


3


122


8


44


UBND huyện Phú Tân


128


0


128


2


126


2


124


3


121


8


2.48


7.81


3


118


8


45


UBND thị xã Tân Châu


121


0


121


2


119


2


117


2


115


8


2.61


7.43


3


112


8


46


UBND huyện Thoại Sơn


126


0


126


2


124


2


122


3


119


8


2.52


7.94


3


116


8


47


UBND huyện Tịnh Biên


122


0


122


2


120


2


118


2


116


8


2.59


7.38


3


113


8


48


UBND huyện Tri Tôn


122


0


122


2


120


3


117


3


114


8


1.75


8.20


2


112


8


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1b


TỈNH AN GIANG


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC


PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2000/NĐ-CP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Số TT


TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ


Năm 2017


Năm 2018


Năm 2019


Năm 2020


Số lượng người làm việc chênh lệch so với năm 2019


HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP chênh lệch so với năm 2019


Ghi chú


Số lượng người làm việc giao năm 2017


Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2017


Số lượng người làm việc giao năm 2018


Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2018


Số lượng người làm việc giao năm 2019


Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2019


Số lượng người làm việc giao năm 2020


Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2020


Tổng số lượng người làm việc và HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2020


1


2


3


4


5


6


7


8


9


10


11


12 = 9 - 7


13


14


TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP TỈNH VÀ HUYỆN DO BỘ NỘI VỤ THẨM ĐỊNH (A+B+C)


35,089


1,802


34,668


1,726


34,446


1,676


33,606


1,574


35,180


-840


-102


A


SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP TỈNH


11,221


463


10,927


460


10,781


447


9,972


388


10,360


-809


-59


1


Trường Đại học An Giang


857


46


857


46


840


38


0


0


0


-840


-38


2


Trường Cao đẳng nghề An Giang


294


35


294


26


284


22


284


20


304


0


-2


3


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo


3,535


142


3,580


155


3,490


154


3,490


140


3,630


0


-14


4


Ban Quản lý Di tích văn hóa Óc Eo


18


5


18


7


18


7


18


7


25


0


5


Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh


14


3


19


3


34


3


34


3


37


0


6


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế


4,433


103


4,028


85


4,028


85


4,083


85


4,168


55


0


7


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn


1,086


6


1,092


6


1,122


6


1,095


6


1,101


-27


8


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Lao động, TB & XH


386


50


437


56


437


52


458


50


508


21


-2


9


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Văn hóa, TT & DL


316


67


316


64


297


64


286


61


347


-11


-3


10


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông


30


1


30


1


30


1


30


1


31


0


11


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường


110


2


110


2


56


2


55


2


57


-1


12


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh


39


0


39


3


54


7


52


7


59


-2


13


Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Công Thương


16


1


16


1


16


1


15


1


16


-1


14


Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nội vụ


15


0


15


0


15


15


15


0


15


Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tư pháp


18


1


18


1


18


1


17


1


18


-1


16


Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài chính


21


1


21


1


21


1


20


1


21


-1


17


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư


27


0


27


0


11


0


10


10


-1


Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư


16


0


16


0


0


Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp


11


0


11


0


11


10


10


-1


18


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BQL Khu kinh tế tỉnh


6


0


10


3


10


3


10


3


13


0


Ban Quản lý Khu Thương mại Tịnh Biên


-


-


1


1


1


1


Ban Quản lý Cửa khẩu Tịnh Biên


6


0


3


1


3


1


3


1


4


Ban Quản lý Cửa khẩu Vĩnh Xương


0


0


3


1


3


1


3


1


4


Ban Quản lý Cửa khẩu Khánh Bình


0


0


3


1


3


1


3


1


4


B


SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP HUYỆN


23,636


1,327


23,509


1,265


23,434


1,228


23,634


1,186


24,820


200


-42


1


Huyện An Phú


2,026


103


2,017


103


2,013


101


2,036


96


2,132


23


-5


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


2,026


103


2,017


103


2,013


101


2,036


96


2,132


23


-5


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


1,934


99


1,934


99


1,934


97


1,957


92


2,049


23


-5


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


92


4


83


4


79


4


79


4


83


2


Thành phố Châu Đốc


1,304


67


1,310


65


1,336


62


1,340


62


1,402


4


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thành phố


1,304


67


1,310


65


1,336


62


1,340


62


1,402


4


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thành phố


1,225


67


1,244


65


1,244


62


1,251


62


1,313


7


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


79


0


66


0


92


0


89


0


89


-3


3


Huyện Châu Phú


2,480


146


2,450


136


2,446


134


2,457


126


2,583


11


-8


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


2,480


146


2,450


136


2,446


134


2,457


126


2,583


11


-8


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


2,399


144


2,399


134


2,393


132


2,406


122


2,528


13


-10


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


81


2


51


2


53


2


51


4


55


-2


2


4


Huyện Châu Thành


1,984


81


1,989


81


1,965


78


1,965


73


2,038


0


-5


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


1,984


81


1,989


81


1,965


78


1,965


73


2,038


0


-5


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


1,894


76


1,908


76


1,884


73


1,884


68


1,952


-5


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


90


5


81


5


81


5


81


5


86


5


Huyện Chợ Mới


3,434


152


3,402


141


3,379


138


3,371


137


3,508


-8


-1


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


3,434


152


3,402


141


3,379


138


3,371


137


3,508


-8


-1


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


3,341


149


3,334


139


3,313


136


3,313


133


3,446


-3


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


93


3


68


2


66


2


58


4


62


-8


2


6


Thành phố Long Xuyên


2,300


158


2,295


143


2,262


131


2,298


128


2,426


36


-3


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thành phố


2,300


158


2,295


143


2,262


131


2,298


128


2,426


36


-3


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thành phố


2,217


158


2,217


141


2,187


129


2,226


126


2,352


39


-3


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


83


0


78


2


75


2


72


2


74


-3


7


Huyện Phú Tân


2,299


142


2,280


142


2,277


139


2,290


126


2,416


13


-13


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


2,299


142


2,280


142


2,277


139


2,290


126


2,416


13


-13


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


2,197


141


2,197


141


2,192


138


2,208


123


2,331


16


-15


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


102


1


83


1


85


1


82


3


85


-3


2


8


Thị xã Tân Châu


1,920


125


1,920


116


1,922


113


1,933


110


2,043


11


-3


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thị xã


1,920


125


1,920


116


1,922


113


1,933


110


2,043


11


-3


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thị xã


1,848


122


1,848


113


1,848


110


1,864


105


1,969


16


-5


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


72


3


72


3


74


3


69


5


74


-5


2


9


Huyện Thoại Sơn


2,179


94


2,170


94


2,159


91


2,168


88


2,256


9


-3


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


2,179


94


2,170


94


2,159


91


2,168


88


2,256


9


-3


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


2,082


94


2,082


94


2,071


91


2,081


88


2,169


10


-3


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


97


0


88


0


88


0


87


87


-1


10


Huyện Tịnh Biên


1,844


166


1,839


156


1,837


156


1,916


153


2,069


79


-3


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


1,844


166


1,839


156


1,837


156


1,916


153


2,069


79


-3


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


1,732


161


1,732


151


1,732


148


1,816


143


1,959


84


-5


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


112


5


107


5


105


8


100


10


110


-5


2


11


Huyện Tri Tôn


1,866


93


1,837


88


1,838


85


1,860


87


1,947


22


2


Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện


1,866


93


1,837


88


1,838


85


1,860


87


1,947


22


2


a


Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện


1,772


89


1,772


85


1,772


82


1,797


82


1,879


25


b


Các đơn vị sự nghiệp khác


94


4


65


3


66


3


63


5


68


-3


2


C


CÁC HỘI ĐẶC THÙ


232


12


232


1


231


1


0


0


0


-231


-1


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu34/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Võ Anh Kiệt
Phạm viAn Giang
Trích yếuGiao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.