|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 34/NQ-HĐND Hải Phòng, ngày 10 tháng 12 năm 2018 NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN 07 HUYỆN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 8 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Căn cứ Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019); Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố tại Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 19/11/2018 về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn 07 huyện, thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, QUYẾT NGHỊ: Nơi nhận: - Ủy ban TVQH, Chính phủ; - Các VP: Quốc hội, CP; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TTTU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn Đại biểu QH TP; - Ủy ban MTTQVNTP; - Đại biểu HĐNDTP khóa XV; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - Các VP: TU, ĐBQH, HĐND, UBND TP; - Các Quận ủy, Huyện ủy; - TTHĐND, UBND các quận, huyện; - CVP, các PCVP HĐNDTP; - Báo HP, Đài PTTH HP, - Công báo HP. Cổng TTĐTTP (để đăng); - Các CV HĐNDTP; - Lưu: VT, HS kỳ họp. CHỦ TỊCH Lê Văn Thành BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN AN DƯƠNG (6.1) (Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố) ĐVT: 1000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Xã An Hòa
Khu vực 1
1.1 Quốc lộ 17B: Từ tiếp giáp Hải Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong 6.250 3.750 2.800 3.750 2.250 1.680 3.125 1.875 1.400
Khu vực 2
1.2 Đường trục xã 750 660 570 450 396 342 375 330 285 1.3 Đường liên thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
Khu vực 3
1.4 Đất các khu vực còn lại 420
252
210
2 Xã Bắc Sơn
Khu vực 1
2.1 Quốc lộ 5 mới: Từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến 8.000 4.200 3.158 4.800 2.520 1.895 4.000 2.100 1.579 2.2 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lê Lợi 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 2.3 Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 10 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 2.4 Quốc lộ 17B: Từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lê Lợi 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 2.5 Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện 1.500 900 675 900 540 405 750 450 338
Khu vực 2
2.6 Đường trục xã 3.200 1.920 1.440 1.920 1.152 864 1.600 960 720 2.7 Đường liên thôn 1.440 1.150 1.032 864 690 619 720 575 516
Khu vực 3
2.8 Đất các khu vực còn lại 1.032
619
516
3 Xã An Hồng
Khu vực 1
3.1 Quốc lộ 10: Từ cầu Kiền đến cầu Gỗ (giáp phường Quán Toan): đoạn từ cầu Kiền đến hết địa phận xã 8.000 4.800 4.000 4.800 2.880 2.400 4.000 2.400 2.000 3.2 Đoạn đường: Từ phà Kiền đến Quốc lộ 10 2.640 1.584 1.320 1.584 950 792 1.320 792 660 3.3 Đường liên xã: An Hưng - An Hồng 2.160 1.080 816 1.296 648 490 1.080 540 408
Khu vực 2
3.4 Đường trục xã 1.500 1.320 1.125 900 792 675 750 660 563 3.5 Đường liên thôn 900 795 675 540 477 405 450 398 338
Khu vực 3
3.6 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
4 Xã Hồng Thái
Khu vực 1
4.1 Đường 351: Từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu 8.400 5.040 3.780 5.040 3.024 2.268 4.200 2.520 1.890 4.2 Đường 351: Từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu 7.200 4.320 3.240 4.320 2.592 1.944 3.600 2.160 1.620 4.3 Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 351 1.800 1.080 816 1.080 648 490 900 540 408
Khu vực 2
4.4 Đường trục xã 2.580 2.245 1.935 1.548 1.347 1.161 1.290 1.122 968 4.5 Đường liên thôn 1.548 1.376 1.032 929 826 619 774 688 516
Khu vực 3
4.6 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
5 Xã Đặng Cương
Khu vực 1
5.1 Đường 351: Từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái 6.600 3.960 2.964 3.960 2.376 1.778 3.300 1.980 1.482 5.2 Đường mương An Kim Hải: Từ giáp đường 351 đến cầu Nhu 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080 5.3 Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lê Lợi 3.000 1.800 1.344 1.800 1.080 806 1.500 900 672
Khu vực 2
5.4 Đường trục xã 3.920 2.352 1.720 2.352 1.411 1.032 1.960 1.176 860 5.4.1 Đoạn từ giáp đường 351 đến cầu Trạm Xá 2.200 1.700 1.500 1.320 1.020 900 1.100 850 750 5.4.2 Đoạn từ cầu Trạm Xá đến đường mương An Kim Hải 1.800 1.400 1.200 1.080 840 720 900 700 600 5.5 Đường liên thôn 1.720 1.376 1.032 1.032 826 619 860 688 516
Khu vực 3
5.6 Đất các khu vực còn lại 1.032
619
516
6 Xã Lê Lợi
Khu vực 1
6.1 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trạm Bạc) 8.000 4.800 3.925 4.800 2.880 2.355 4.000 2.400 1.963 6.2 Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 6.3 Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến Quốc lộ 17B 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 6.4 Đoạn đường: Từ ngã 3 Tràng Duệ đi Trạm Bạc 2.250 1.675 1.350 1.350 1.005 810 1.125 838 675
Khu vực 2
6.5 Đường trục xã 1.935 1.703 1.445 1.161 1.022 867 968 851 722 6.6 Đường liên thôn 1.590 1.272 1.032 954 763 619 795 636 516
Khu vực 3
6.7 Đất các khu vực còn lại 1.032
619
516
7 Xã Đại Bản
Khu vực 1
7.1 Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bản 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
Khu vực 2
7.2 Đường trục xã 1.140 996 852 684 598 511 570 498 426 7.3 Đường liên thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
7.4 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
8 Xã An Hưng
Khu vực 1
8.1 Quốc lộ 5 cũ: Từ giáp xã Tân Tiến đến qua chợ Hỗ mới 100 m 6.750 4.050 3.045 4.050 2.430 1.827 3.375 2.025 1.523 8.2 Quốc lộ 5 cũ: Từ qua chợ Hỗ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiện) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 8.3 Đoạn đường: Từ cầu Kiền đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng 8.250 4.950 4.170 4.950 2.970 2.502 4.125 2.475 2.085 8.4 Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng 2.100 1.350 1.080 1.260 810 648 1.050 675 540
Khu vực 2
8.5 Đường trục xã 1.200 1.044 900 720 626 540 600 522 450 8.6 Đường liên thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
8.7 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
9 Xã Hồng Phong
Khu vực 1
9.1 Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn 6.250 3.750 2.800 3.750 2.250 1.680 3.125 1.875 1.400 9.2 Đường liên xã: Từ chợ Hỗ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến Quốc lộ 17B): đoạn từ Quốc lộ 17B đến hết địa phận xã Hồng Phong 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
Khu vực 2
9.4 Đường liên thôn 900 795 675 540 477 405 450 398 338
Khu vực 3
9.5 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
10 Xã Đồng Thái
Khu vực 1
10.1 Đường 351: Từ giáp địa phận TT An Dương đến địa phận xã Đặng Cương 6.600 3.960 2.964 3.960 2.376 1.778 3.300 1.980 1.482 10.2 Đường mương An Kim Hải: Từ giáp xã An Đồng đến hết địa phận xã Đồng Thái 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688 10.3 Đường trục liên xã: An Đồng - Đồng Thái 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810 10.4 Đường trục chính khu TĐC Dự án Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường thành phố 2.522 2.100 1.800 1.513 1.260 1.080 1.261 1.050 900
Khu vực 2
10.5 Đường trục xã 2.748 2.004 1.718 1.649 1.202 1.031 1.374 1.002 859 10.6 Đường liên thôn 1.603 1.214 1.032 962 728 619 802 607 516
Khu vực 3
10.7 Đất các khu vực còn lại 750
450
375
11 Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
11.1 Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến hết địa phận xã Quốc Tuấn 3.000 1.800 1.344 1.800 1.080 806 1.500 900 672 11.2 Đường trục liên xã: Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái 1.440 1.080 864 864 648 518 720 540 432
Khu vực 2
11.3 Đường trục xã 720 636 540 432 382 324 360 318 270 11.4 Đường liên thôn 600 528 456 360 317 274 300 264 228
Khu vực 3
11.5 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
12 Xã Tân Tiến
Khu vực 1
12.1 Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến vườn hoa Nomura 8.450 5.070 3.796 5.070 3.042 2.278 4.225 2.535 1.898 12.2 Quốc lộ 5: Từ cống Trắng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura 7.800 4.680 3.510 4.680 2.808 2.106 3.900 2.340 1.755 12.3 Quốc lộ 5: Từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng) 5.850 3.510 2.639 3.510 2.106 1.583 2.925 1.755 1.320 12.4 Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện 1.440 1.080 648 864 648 389 720 540 324 12.5 Đoạn đường từ chợ Hỗ đến giáp xã Hồng Phong 1.440 1.080 864 864 648 518 720 540 432
Khu vực 2
12.6 Đường trục xã 1.200 948 816 720 569 490 600 474 408 12.7 Đường liên thôn 840 744 636 504 446 382 420 372 318
Khu vực 3
12.8 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
13 Xã Nam Sơn
Khu vực 1
13.1 Đường 351: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến ngã tư cắt Quốc lộ 5 6.500 3.900 2.925 3.900 2.340 1.755 3.250 1.950 1.463 13.2 Đoạn đường: Từ ngã tư cắt Quốc lộ 5 đến giáp thị trấn An Dương 5.850 3.510 2.626 3.510 2.106 1.576 2.925 1.755 1.313 13.3 Quốc Lộ 5: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã Nam Sơn 7.150 4.771 3.575 4.290 2.863 2.145 3.575 2.386 1.788
Khu vực 2
13.4 Đường trục xã 2.400 2.112 1.812 1.440 1.267 1.087 1.200 1.056 906 13.5 Đường liên thôn 1.200 1.056 900 720 634 540 600 528 450
Khu vực 3
13.6 Đất các khu vực còn lại 720
432
360
14 Xã Lê Thiện
Khu vực 1
14.1 Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận tỉnh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn 4.000 2.400 1.792 2.400 1.440 1.075 2.000 1.200 896 14.2 Quốc lộ 5: Từ lối rẽ vào Xí nghiệp gạch Kim Sơn đến giáp địa phận xã Đại Bản 4.550 2.730 2.041 2.730 1.638 1.225 2.275 1.365 1.021 14.3 Quốc lộ 5: Từ giáp xã Đại Bản đến giáp địa phận xã An Hưng 4.550 2.730 2.041 2.730 1.638 1.225 2.275 1.365 1.021 14.4 Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện 1.440 1.080 864 864 648 518 720 540 432
Khu vực 2
14.5 Đường trục xã: đoạn đường tàu đến cổng trào Nghĩa Đông thôn Dụ Nghĩa 2.000 1.200 900 1.200 720 540 1.000 600 450 14.6 Đường trục xã: đoạn từ cổng trào đến cầu cao Nghĩa Tây, thôn Dụ Nghĩa 980 588 441 588 353 265 490 294 221 14.7 Đường trục xã: đoạn từ trường tiểu học thôn Cữ đến giáp đường tàu thôn Phi Xá 840 504 378 504 302 227 420 252 189 14.8 Đường nội bộ KDC dự án đấu giá QSDĐ 1.200
720
600
14.9 Đường liên thôn 660 576 492 396 346 295 330 288 246
Khu vực 3
14.7 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
15 Xã An Đồng
Khu vực 1
15.1 Quốc lộ 5: Từ đập Cái Tắt đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng) 10.800 6.480 4.860 6.480 3.888 2.916 5.400 3.240 2.430 15.2 Đường Tôn Đức Thắng: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương 12.000 7.200 5.400 7.200 4.320 3.240 6.000 3.600 2.700 15.3 Quốc lộ 5: Từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đồng (đường Nguyễn Văn Linh) 11.400 6.840 5.124 6.840 4.104 3.074 5.700 3.420 2.562 15.4 Đường mương An Kim Hải: Từ Quốc lộ 5 đến hết địa phận xã An Đồng 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 15.5 Các tuyến đường trong Khu đô thị PG 4.200 0 0 2.520 0 0 2.100 0 0 15.6 Đoạn đường nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5 4.200 2.880 2.160 2.520 1.728 1.296 2.100 1.440 1.080 15.7 Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5 3.000 1.800 1.356 1.800 1.080 814 1.500 900 678 15.8 Đường liên xã: An Đồng - Đồng Thái 3.600 1.800 1.344 2.160 1.080 806 1.800 900 672 15.9 Quốc lộ 17B: Từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 15.10 Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới đến ngã rẽ vào UBND xã An Đồng cũ 6.500 3.900 2.925 3.900 2.340 1.755 3.250 1.950 1.463 15.11 Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng cũ đến ngã tư Ắc Quy 6.600 3.960 2.976 3.960 2.376 1.786 3.300 1.980 1.488 15.12 Quốc lộ 17B: Từ ngã tư Ắc quy đến lối ra chợ An Đồng 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080 15.13 Quốc lộ 17B: Ngã rẽ chợ An Đồng đến bến đò 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 15.14 Đoạn đường: Từ cổng xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080 15.15 Đường máng nước: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng cũ 9.600 5.760 4.320 5.760 3.456 2.592 4.800 2.880 2.160 15.16 Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng cũ đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng mới 7.800 4.680 3.504 4.680 2.808 2.102 3.900 2.340 1.752 15.17 Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng mới đến giáp thị trấn An Dương 7.800 4.680 3.504 4.680 2.808 2.102 3.900 2.340 1.752 15.18 Khu dân cư An Trang 3.500
2.100
1.750
15.19 Đường 442 khu dân cư An Trang 5.000
3.000
2.500
15.20 Đường nội bộ KDC 2.500
1.500
1.250
Khu vực 2
15.21 Đường trục xã 2.160 1.896 1.632 1.296 1.138 979 1.080 948 816 15.22 Đường liên thôn 1.200 1.056 900 720 634 540 600 528 450
Khu vực 3
15.23 Đất các khu vực còn lại 960 0 0 576 0 0 480 0 0 HUYỆN AN LÃO (6.2) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Xã Trường Thọ
Khu vực 1
1.1 Đường 301: Từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bát Trang 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450 1.2 Đường 308 điểm nối từ 301 đến Cầu Cảnh 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
1.3 Đường trục xã 750 660 555 450 396 333 375 330 278 1.4 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
Khu vực 3
1.5 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
2 Xã Trường Thành
Khu vực 1
2.1 Quốc lộ 10: Từ cầu Trạm Bạc đến hết địa phận xã Trường Thành 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688 2.2 Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480 2.3 Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi đến hết địa phận xã Trường Thành 1.700 1.280 1.020 1.020 768 612 850 640 510
Khu vực 2
2.4 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 2.5 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225 2.6 Đoạn đường: Từ điểm nối đường 303 đến Bến phà cũ 600 525 450 360 315 270 300 263 225
Khu vực 3
2.7 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
3 Xã Chiến Thắng
Khu vực 1
3.1 Đường 354: Từ đầu địa phận xã đến cầu Khuể 4.830 3.220 2.657 2.898 1.932 1.594 2.415 1.610 1.328
Khu vực 2
3.2 Đường trục xã 675 600 510 405 360 306 338 300 255 3.3 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195 3.4 Đoạn từ bến Phà Khuể cũ đến giáp chân Cầu Khuể 675 600 510 405 360 306 338 300 255
Khu vực 3
3.5 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
4 Xã Tân Viên
Khu vực 1
4.1 Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên 2.200 1.320 1.000 1.320 792 600 1.100 660 500 4.2 Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư) 3.000 1.800 1.340 1.800 1.080 804 1.500 900 670
Khu vực 2
4.3 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225 4.4 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195 4.5 Đường dân sinh: Từ đoạn ngã 4 xã đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
4.6 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
5 Xã An Thọ
Khu vực 1
5.1 Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ 900 795 540 540 477 324 450 398 270 5.2 Đường trục xã giáp xã An Thái đến Ủy ban nhân dân xã An Thọ 825 720 495 495 432 297 413 360 248
Khu vực 2
5.3 Đường trục xã 525 465 390 315 279 234 263 233 195 5.4 Đường trục thôn 450 390 330 270 234 198 225 195 165
Khu vực 3
5.5 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
6 Xã Quang Hưng
Khu vực 1
6.1 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết 300m 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900 6.2 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 sau 300m đến hết UBND xã 2.500 1.500 1.125 1.500 900 675 1.250 750 563 6.3 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Từ hết UBND xã đến phà Quang Thanh 1.000 750 600 600 450 360 500 375 300
Khu vực 2
6.4 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225 6.5 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
6.6 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
7 Xã An Tiến
Khu vực 1
7.1 Tỉnh lộ 357: Từ trường THPT An Lão đến Trạm y tế xã An Tiến 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900 7.2 Tỉnh lộ 357: Từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn 1.500 900 675 900 540 405 750 450 338 7.3 Huyện lộ 303: Từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu di tích Núi Voi đến hết địa phận xã 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 7.4 Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 10 1.100 660 500 660 396 300 550 330 250 7.5 Huyện lộ 301: Từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lộ 10 2.000 1.200 900 1.200 720 540 1.000 600 450 7.6 Huyện lộ 301: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đến giáp xã Trường Thọ 1.300 780 590 780 468 354 650 390 295 7.7 Tỉnh lộ 360: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Thắng 6.750 4.050 3.038 4.050 2.430 1.823 3.375 2.025 1.519 7.8 Đường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão đến đường quốc lộ 10 4.000 2.400 1.800 2.400 1.440 1.080 2.000 1.200 900 7.9 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến 6.250 3.750 2.813 3.750 2.250 1.688 3.125 1.875 1.406
Khu vực 2
7.10 Đường trục xã 750 660 555 450 396 333 375 330 278 7.11 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
7.12 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
8 Xã Thái Sơn
Khu vực 1
8.1 Tỉnh lộ 354: Từ hết địa phận Kiến An đến Cầu Nguyệt 8.855 5.313 3.985 5.313 3.188 2.391 4.428 2.657 1.992 8.2 Đường 306: Từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt 825 615 495 495 369 297 413 308 248 8.3 Đường 306: Từ hết nhà máy nước đến nối vào tỉnh lộ 354 1.000 750 630 600 450 378 500 375 315
Khu vực 2
8.4 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225 8.5 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
8.6 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
9 Xã An Thái
Khu vực 1
9.1 Đường 405: Từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC) 1.500 900 675 900 540 405 750 450 338 9.2 Tỉnh lộ 362: Từ đầu địa phận xã An Thái đến Cống Cầm 2.500 1.875 1.500 1.500 1.125 900 1.250 938 750 9.3 Tỉnh lộ 362: Từ Cống Cầm đến giáp Kiến Thụy 1.375 1.025 825 825 615 495 688 513 413 9.4 Đường liên xã: An Thái đi An Thọ 900 795 540 540 477 324 450 398 270
Khu vực 2
9.5 Đường trục xã 900 795 675 540 477 405 450 398 338 9.6 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
9.7 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
10 Xã Mỹ Đức
Khu vực 1
10.1 Tỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m 8.855 5.313 3.985 5.313 3.188 2.391 4.428 2.657 1.992 10.2 Đường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m đến hết chợ Thái 7.245 4.347 3.260 4.347 2.608 1.956 3.623 2.174 1.630 10.3 Đường 354: Từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức 4.830 2.898 2.174 2.898 1.739 1.304 2.415 1.449 1.087 10.4 Đường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m) 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688 10.5 Đường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức 2.750 1.650 1.250 1.650 990 750 1.375 825 625 10.6 Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quán Rẽ đến giáp địa phận xã An Thái 3.500 2.650 2.100 2.100 1.590 1.260 1.750 1.325 1.050 10.7 Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675 10.8 Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái 1.600 960 726 960 576 436 800 480 363 10.9 Đường liên xã 1.350 1.020 810 810 612 486 675 510 405
Khu vực 2
10.10 Đường trục xã 825 615 495 495 369 297 413 308 248 10.11 Đường trục thôn 675 600 510 405 360 306 338 300 255
Khu vực 3
10.12 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
11 Xã An Thắng
Khu vực 1
11.1 Tỉnh lộ 360: Từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 11.2 Đường 306: Từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú 2.200 1.320 1.000 1.320 792 600 1.100 660 500 11.3 Đường 306: Từ nối rẽ đình thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 11.4 Đường 306: Từ ngã 4 Bách Phương qua UB xã An Thắng đến giáp tỉnh lộ 360 1.050 930 795 630 558 477 525 465 398 11.5 Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
11.6 Đường trục xã 900 795 675 540 477 405 450 398 338 11.7 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
11.8 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
12 Xã Bát Trang
Khu vực 1
12.1 Đường 301: Từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trang 200 m 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 12.2 Đường 301: Từ qua UB xã Bát Trang 200 m đến ngã 4 Quán Trang 1.050 930 795 630 558 477 525 465 398 12.3 Đường 301: Từ ngã 4 Quán Trang đến hết địa phận xã Bát Trang 825 615 495 495 369 297 413 308 248
Khu vực 2
12.4 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225 12.5 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
12.6 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
13 Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
13.1 Quốc lộ 10: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m 8.800 5.280 3.960 5.280 3.168 2.376 4.400 2.640 1.980 13.2 Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471 13.3 Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m 8.800 5.280 3.960 5.280 3.168 2.376 4.400 2.640 1.980 13.4 Quốc lộ 10: Từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471 13.5 Đường 362: Từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn 3.750 2.250 1.688 2.250 1.350 1.013 1.875 1.125 844 13.6 Đường 362: Từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC) 1.650 1.230 990 990 738 594 825 615 495 13.7 Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 360 1.650 990 750 990 594 450 825 495 375 13.8 Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thanh đến hết 200 m 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 13.9 Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quang Thanh sau 200m đến giáp thị trấn An Lão 5.250 3.150 2.363 3.150 1.890 1.418 2.625 1.575 1.181
Khu vực 2
13.10 Đường trục xã 900 795 675 540 477 405 450 398 338 13.11 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
Khu vực 3
13.12 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
14 Xã Quang Trung
Khu vực 1
14.1 Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thanh 200m 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471 14.2 Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m 8.784 5.270 3.953 5.270 3.162 2.372 4.392 2.635 1.976 14.3 Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m 10.980 6.588 4.941 6.588 3.953 2.965 5.490 3.294 2.471 14.4 Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lô Cốt 7.767 4.660 3.495 4.660 2.796 2.097 3.883 2.330 1.747 14.5 Quốc lộ 10 từ Lô Cốt đến cầu Cựu 6.588 3.953 2.965 3.953 2.372 1.779 3.294 1.976 1.482 14.6 Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hết nghĩa trang liệt sĩ 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 14.7 Tỉnh lộ 362 kéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến Đò Sòi 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450 14.8 Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thanh đến giáp xã Quang Hưng 5.100 3.060 2.295 3.060 1.836 1.377 2.550 1.530 1.148 14.9 Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Quang Trung 3.300 1.980 1.500 1.980 1.188 900 1.650 990 750
Khu vực 2
14.10 Đường trục xã 750 660 555 450 396 333 375 330 278 14.11 Đường trục thôn 600 525 450 360 315 270 300 263 225
Khu vực 3
14.12 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
15 Xã Tân Dân
Khu vực 1
15.1 Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến Cống Lò Vôi 2.100 1.590 1.260 1.260 954 756 1.050 795 630 15.2 Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía 2.100 1.590 1.260 1.260 954 756 1.050 795 630 15.3 Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 15.4 Đường 306 từ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thắng 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450 15.5 Đoạn từ Cống Lò Vôi đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 360 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
15.6 Đường trục xã 600 525 450 360 315 270 300 263 225 15.7 Đường trục thôn 525 465 390 315 279 234 263 233 195
Khu vực 3
15.8 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
HUYỆN KIẾN THỤY (6.3) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Xã Đông Phương
Khu vực 1
1.1 Đường 361: Từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đồng 3.816 2.870 2.290 2.290 1.722 1.374 1.908 1.435 1.145 1.2 Đường 401: Đoạn từ cống Hương, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đồng 2.625 1.978 1.575 1.575 1.187 945 1.313 989 788 1.3 Đường từ ngã 3 Lạng Côn qua ngã 4 UBND xã Đông Phương đến đường 401 2.231 1.682 1.339 1.339 1.009 803 1.116 841 669
Khu vực 2
1.4 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 1.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
1.6 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
2 Xã Đại Đồng
Khu vực 1
2.1 Đường 361: Từ giáp địa giới xã Đông Phương đến giáp thị trấn 3.816 3.053 2.290 2.290 1.832 1.374 1.908 1.527 1.145 2.2 Đường 401: Đoạn từ giáp xã Đông Phương đến hết khu dân cư Đức Phong 3.528 2.646 2.117 2.117 1.588 1.270 1.764 1.323 1.058 2.3 Đường từ ngã ba Đức Phong đến đường 401 2.800 2.100 1.680 1.680 1.260 1.008 1.400 1.050 840 2.4 Đường từ ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa. 1.800 1.350 1.080 1.080 810 648 900 675 540
Khu vực 2
2.5 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 2.6 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
2.7 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
Xã Minh Tân
Khu vực 1
3.1 Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong 1.603 1.145 916 962 687 550 801 572 458 3.2 Đường 362: Từ giáp phường Hòa Nghĩa đến cầu trạm xá Minh Tân 3.100 2.330 1.860 1.860 1.398 1.116 1.550 1.165 930 3.3 Đường 362: Từ cầu trạm xá Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900 3.4 Đường 362: Từ ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) đến giáp thị trấn 3.400 2.600 2.200 2.040 1.560 1.320 1.700 1.300 1.100 3.5 Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến cống UBND xã Minh Tân 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 3.6 Từ cống UBND xã Minh Tân đến đường 361 1.400 1.000 850 840 600 510 700 500 425 3.7 Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đính về phía Minh Tân 300 m 3.500
2.100
1.750
3.8 Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân 2.000
1.200
1.000
3.9 Đường 401: Từ giáp xã Đại Đồng đến đường 361 1.000
600
500
Khu vực 2
3.10 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 3.11 Đường trục thôn 840 660 600 504 396 360 420 330 300
Khu vực 3
3.12 Đất các khu vực còn lại 500
300
250
4 Xã Tân Phong
Khu vực 1
4.1 Đường 361: Từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn 2.250 1.695 1.350 1.350 1.017 810 1.125 848 675 4.2 Đường 361: Từ cổng Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100m 2.700 2.025 1.620 1.620 1.215 972 1.350 1.013 810 4.3 Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cứ) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn 1.080 810 648 648 486 389 540 405 324 4.4 Đường từ đường 361 (đi thôn Kính Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn 1.080 818 648 648 491 389 540 409 324 4.5 Đường 402: Từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan 1.000 750 600 600 450 360 500 375 300
Khu vực 2
4.6 Đường trục xã 720 636 540 432 382 324 360 318 270 4.7 Đường trục thôn 600 540 456 360 324 274 300 270 228
Khu vực 3
4.8 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
5 Xã Tú Sơn
Khu vực 1
5.1 Đường 403: Từ giáp ranh phường Minh Đức quận Đồ Sơn đến dốc Lê Xá 4.000 3.008 2.400 2.400 1.805 1.440 2.000 1.504 1.200 5.2 Đường 403: Từ dốc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp 6.400 4.800 3.840 3.840 2.880 2.304 3.200 2.400 1.920 5.3 Đường 361: Từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tú Sơn 4.000 3.008 2.400 2.400 1.805 1.440 2.000 1.504 1.200 5.4 Đường 361: Từ trạm điện Tú Sơn đến cách UBND xã Tú Sơn 200m 5.600 4.208 3.360 3.360 2.525 2.016 2.800 2.104 1.680 5.5 Đường 361: Từ cách UBND xã Tú Sơn 200m qua ngã 4 Hồi Xuân 200m về Bàng La 6.400 4.800 3.840 3.840 2.880 2.304 3.200 2.400 1.920 5.6 Đường 361: Từ qua ngã 4 Hồi Xuân 200m đến giáp phường Bàng La (quận Đồ Sơn) 4.000 3.008 2.400 2.400 1.805 1.440 2.000 1.504 1.200
Khu vực 2
5.7 Đường trục xã 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324 5.8 Đường trục thôn 840 660 540 504 396 324 420 330 270
Khu vực 3
5.9 Đất các khu vực còn lại 500
300
250
6 Xã Đại Hợp
Khu vực 1
6.1 Đường 403: Từ giáp địa giới xã Tú Sơn đến cách cổng chợ Đại Hợp 200 m 6.000 4.500 3.600 3.600 2.700 2.160 3.000 2.250 1.800 6.2 Đường 403: Từ cổng chợ Đại Hợp về mỗi phía đến hết 200 m 6.750 5.070 4.050 4.050 3.042 2.430 3.375 2.535 2.025 6.3 Đường 403: Từ cách chợ Đại Hợp sau 200 m về phía Đoàn Xá đến cống Đại Hợp 5.400 4.050 3.240 3.240 2.430 1.944 2.700 2.025 1.620 6.4 Đường 403: Từ cống Đại Hợp đến giáp địa giới xã Đoàn Xá 3.750 2.820 2.250 2.250 1.692 1.350 1.875 1.410 1.125
Khu vực 2
6.5 Đường trục xã 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324 6.6 Đường trục thôn 780 684 600 468 410 360 390 342 300
Khu vực 3
6.7 Đất các khu vực còn lại 500
300
250
7 Xã Đoàn Xá
Khu vực 1
7.1 Đường 403: Đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900 7.2 Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m 3.750 2.820 2.250 2.250 1.692 1.350 1.875 1.410 1.125 7.3 Đường 404: Đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào 5.280 3.960 3.168 3.168 2.376 1.901 2.640 1.980 1.584
Khu vực 2
7.4 Đường trục xã 1.080 900 780 648 540 468 540 450 390 7.5 Đường trục thôn 840 756 660 504 454 396 420 378 330 7.6 Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xá 1.200
720
600
Khu vực 3
7.7 Đất các khu vực còn lại 450
270
0 225 0 0 8 Xã Thanh Sơn
Khu vực 1
8.1 Đường 362: Từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan 5.400 4.056 3.240 3.240 2.434 1.944 2.700 2.028 1.620 8.2 Đường 362: Từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn 3.600 2.700 2.160 2.160 1.620 1.296 1.800 1.350 1.080 8.3 Đầu đường 404 ngã tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720 8.4 Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoàn, Cẩm La 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 8.5 Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoàn đến Ngũ Đoan
- Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng đến ngã 4 ngõ ông Đấu, thôn Xuân La 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 - Đường 407: Từ ngã 4 ông Đấu, thôn Xuân La đến cống ông Như thôn Cẩm Hoàn 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 - Đường 407: Từ cống ông Như, thôn Cẩm Hoàn đến giáp Ngũ Đoan 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
8.6 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360 8.7 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
8.8 Đất các khu vực còn lại 500
300
250
9 Xã Thụy Hương
Khu vực 1
9.1 Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà 2.280 1.716 1.368 1.368 1.030 821 1.140 858 684 9.2 Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thụy Hương 5.600 4.200 3.360 3.360 2.520 2.016 2.800 2.100 1.680 9.3 Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thụy Hương (chung toàn tuyến) 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200 9.4 Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lưới (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mỗi phía đến hết 100m 7.000 5.250 4.200 4.200 3.150 2.520 3.500 2.625 2.100 9.5 Đường liên xã Thụy Hương - Du Lễ - Kiến Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thụy Hương 1.560 1.176 936 936 706 562 780 588 468
Khu vực 2
9.6 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360 9.7 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
9.8 Đất các khu vực còn lại 450
450 270
270 225
225 10 Xã Kiến Quốc
Khu vực 1
10.1 Đường 362: Từ giáp Thụy Hương đến cách cổng chợ Kiến Quốc 100 m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200 10.2 Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía đến hết 100m 10.500 7.890 6.300 6.300 4.734 3.780 5.250 3.945 3.150 10.3 Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Du Lễ 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200 10.4 Đường liên xã Thụy Hương-Du Lễ - Kiến Quốc 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540 10.5 Đường trục xã (chung toàn xã) 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324 10.6 Đường trục xã: Từ cầu ông Cương đến ngã ba ông Nhỡ đò 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540 10.7 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
10.8 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
11 Xã Du Lễ
Khu vực 1
11.1 Đường 362 (đường 402 cũ): Từ giáp Kiến Quốc đến cổng UBND xã Du Lễ 4.000 3.030 2.424 2.400 1.818 1.455 2.000 1.515 1.212 11.2 Đường 362 (đường 402 cũ): Từ cổng UBND xã Du Lễ đến hết địa phận xã Du Lễ (giáp xã An Thái - An Lão) 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540 11.3 Đường huyện 406: Từ giáp xã Ngũ Phúc đến Miếu Đông 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
Khu vực 2
11.4 Đường trục xã 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 11.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
11.6 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
12 Xã Ngũ Phúc
Khu vực 1
12.1 Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lễ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m 1.440 1.080 840 864 648 504 720 540 420 12.2 Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
12.3 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360 12.4 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
12.5 Đất các khu vực còn lại 540
324
270
13 Xã Thuận Thiên
Khu vực 1
13.1 Đường 405: Từ Hữu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720 13.2 Đường 405: Từ UBND xã Thuận Thiên về 2 phía mỗi phía 200m 3.000 2.256 1.800 1.800 1.354 1.080 1.500 1.128 900 13.3 Đường 405: Từ cách UBND xã Thuận Thiên 200 m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão) 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
Khu vực 2
13.4 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360 13.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270 13.6 Khu tái định cư thôn Xuân Úc 2 1.800
1.080
900
13.7 Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 600
360
300
Khu vực 3
13.8 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
14 Xã Hữu Bằng
Khu vực 1
14.1 Đường 405: Từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiệt 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900 14.2 Đường 405: Từ ngã tư Tam Kiệt hết địa phận xã Hữu Bằng 2.500 1.880 1.500 1.500 1.128 900 1.250 940 750 14.3 Đường 363: Từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đới 1 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200 14.4 Đường 407: Từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324
Khu vực 2
14.5 Đường trục xã 1.080 816 648 648 490 389 540 408 324 14.6 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270 14.7 Khu tái định cư thôn Văn Cao 1.500
900
750
14.8 Khu tái định cư thôn Kim Đới 2 1.560
936
780
14.9 Khu tái định cư thôn Tam Kiệt 1.700
1.020
850
14.10 Khu tái định cư thôn Kim Đới 1 2.000
1.200
1.000
Khu vực 3
14.11 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
15 Xã Đại Hà
Khu vực 1
15.1 Đường 363: Giá chung toàn tuyến từ giáp Thụy Hương đến giáp Tân Trào 3.800 2.850 2.280 2.280 1.710 1.368 1.900 1.425 1.140 15.2 Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới Thụy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m 2.040 1.536 1.224 1.224 922 734 1.020 768 612 15.3 Đường 404: Từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m 3.000 2.256 1.800 1.800 1.354 1.080 1.500 1.128 900 15.4 Đường 404: Đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào - Đoàn Xá) 200 m 2.040 1.536 1.224 1.224 922 734 1.020 768 612 15.5 Đường 404: Từ ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m 3.200 2.400 1.920 1.920 1.440 1.152 1.600 1.200 960 15.6 Đường 402: Từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào 2.550 1.920 1.530 1.530 1.152 918 1.275 960 765 15.7 Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 15.8 Đường liên xã Đại Hà - Kiến Quốc 1.050 788 630 630 473 378 525 394 315
Khu vực 2
15.9 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360 15.10 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
15.11 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
16 Xã Ngũ Đoan
Khu vực 1
16.1 Đường 402: Từ cách ngã tư Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200m đến cống UBND xã Ngũ Đoan 3.200 2.400 1.920 1.920 1.440 1.152 1.600 1.200 960 16.2 Đường 402: Từ cống UBND xã Ngũ Đoan đến cầu Tân Phong 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540 16.3 Đường huyện 407: Đoạn từ ngã ba vào thôn Đồng Dồi đến cống ông Vượng 960 720 576 576 432 346 480 360 288
Khu vực 2
16.4 Đường trục xã 960 840 720 576 504 432 480 420 360 16.5 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
16.6 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
17 Xã Tân Trào
Khu vực 1
17.1 Đường 402: Từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào 1.800 1.356 1.080 1.080 814 648 900 678 540 17.2 Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xá xã Tân Trào 3.750 2.825 2.250 2.250 1.695 1.350 1.875 1.413 1.125 17.3 Đường 363: Đoạn từ trạm xá Tân Trào đến phà Dương Áo 1.700 1.300 1.020 1.020 780 612 850 650 510 17.4 Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 17.5 Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào 1.200 1.060 900 720 636 540 600 530 450 17.6 Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 17.7 Đường 404: Từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào 1.350 1.020 810 810 612 486 675 510 405
Khu vực 2
17.8 Đường trục xã 960 780 636 576 468 382 480 390 318 17.9 Đường trục thôn 720 636 540 432 382 324 360 318 270
Khu vực 3
17.10 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
HUYỆN TIÊN LÃNG (6.4) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Xã Đại Thắng
Khu vực 1
1.1 Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 1.2 Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 1.3 Huyện lộ 25: Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m 3.000 1.800 1.340 1.800 1.080 804 1.500 900 670 1.4 Huyện lộ 25: Cách ngã 4 đường 10: Từ 50m đến đường vào thôn Giang Khẩu 1.800 1.080 800 1.080 648 480 900 540 400 1.5 Huyện lộ 25: Đường vào thôn Giang Khẩu - Đò Mía 1.200 720 540 720 432 324 600 360 270
Khu vực 2
1.6 Đường trục xã 900 540 400 540 324 240 450 270 200 1.7 Đường trục thôn 600 400 400 360 240 240 300 200 200
Khu vực 3
1.8 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
2 Xã Tiên Cường
Khu vực 1
2.1 Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 2.2 Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường 5.000 3.000 2.250 3.000 1.800 1.350 2.500 1.500 1.125 2.3 Huyện lộ 25: Từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mới khoảng cách là 100m 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810 2.4 Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu sông Mới đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720 2.5 Quốc lộ 10 cũ: Đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 2.6 Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 2.7 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
2.8 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 2.9 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
2.10 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
3 Xã Tự Cường
Khu vực 1
3.1 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
3.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 3.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
3.4 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
4 Xã Tiên Tiến
Khu vực 1
4.1 Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Ắn đến cầu sông Mới 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720
Khu vực 2
4.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 4.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
4.4 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
5 Xã Quyết Tiến
Khu vực 1
5.1 Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m 4.400 2.640 1.980 2.640 1.584 1.188 2.200 1.320 990 5.2 Huyện lộ 25: Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810 5.3 Huyện lộ 25: Đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720 5.4 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
5.5 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 5.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
5.7 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
6 Xã Khởi Nghĩa
Khu vực 1
6.1 Huyện lộ 25: Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720 6.2 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
6.3 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 6.4 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
6.5 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
7 Xã Tiên Thanh
Khu vực 1
7.1 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
7.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 7.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
7.4 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
8 Xã Cấp Tiến
Khu vực 1
8.1 Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến 2.971 2.057 1.646 1.783 1.234 987 1.486 1.029 823 8.2 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
8.3 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 8.4 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
8.5 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
9 Xã Kiến Thiết
Khu vực 1
9.1 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn 3.200 2.400 1.920 1.920 1.440 1.152 1.600 1.200 960 9.2 Đoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến đến UBND xã Kiến Thiết 2.971 2.834 2.160 1.783 1.700 1.296 1.486 1.417 1.080 9.3 Đường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đăng 2.743 2.057 1.646 1.646 1.234 987 1.371 1.029 823
Khu vực 2
9.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 9.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
9.6 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
10 Xã Đoàn Lập
Khu vực 1
10.1 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ khu du lịch suối khoáng đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m 5.075 3.045 2.277 3.045 1.827 1.366 2.538 1.523 1.138 10.2 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m 5.800 3.582 2.175 3.480 2.149 1.305 2.900 1.791 1.088 10.3 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm 4.350 2.610 1.958 2.610 1.566 1.175 2.175 1.305 979 10.4 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn 3.200 2.400 1.829 1.920 1.440 1.097 1.600 1.200 914 10.5 Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cấp Tiến 1.885 1.407 1.044 1.131 844 626 943 703 522
Khu vực 2
10.6 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 10.7 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
10.8 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
11 Xã Bạch Đằng
Khu vực 1
11.1 Tỉnh lộ 354: Đoạn từ đường Rồng đến hết địa phận xã Bạch Đằng 5.075 3.045 1.958 3.045 1.827 1.175 2.538 1.523 979 11.2 Ngã 3 đường Rồng đến cầu ông Đến 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 11.3 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
11.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 11.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
11.6 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
12 Xã Quang Phục
Khu vực 1
12.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 12.2 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
12.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 12.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
12.4 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
13 Xã Toàn Thắng
Khu vực 1
13.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 13.2 Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Đông Quy đến hết 100m qua chợ Đông Quy 100m 4.350 2.610 1.958 2.610 1.566 1.175 2.175 1.305 979 13.3 Huyện lộ 212: Đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hết địa phận xã Toàn Thắng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
Khu vực 2
13.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 13.5 Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm 900 780 660 540 468 396 450 390 330 13.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
13.7 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
14 Xã Tiên Minh
Khu vực 2
14.1 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 14.2 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
14.3 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
15 Xã Tiên Thắng
Khu vực 1
15.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Trù 100m 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 15.2 Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Trù đến hết 100m đến qua chợ Trù 100m 3.915 2.349 1.769 2.349 1.409 1.061 1.958 1.175 885 15.3 Huyện lộ 212: Đoạn qua chợ Trù sau 100m địa phận xã Tiên Thắng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 15.4 Đường Cầu Trù - Bến Sứa 2.465 1.479 1.117 1.479 887 670 1.233 740 558
Khu vực 2
15.5 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 15.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
15.7 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
16 Xã Bắc Hưng
Khu vực 1
16.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng đến cách quán Cháy 50m 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 16.2 Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50m đến qua quán Cháy 50m 3.915 2.349 1.769 2.349 1.409 1.061 1.958 1.175 885 16.3 Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50 m đến hết địa phận xã Bắc Hưng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 16.4 Đường quán Cháy - Cống C4: Đoạn Quán cháy - ngã 4 vào Chùa 2.610 1.566 1.175 1.566 940 705 1.305 783 587 16.5 Đường từ quán Cháy - Cống C4: Ngã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng 3.335 2.001 1.436 2.001 1.201 861 1.668 1.001 718
Khu vực 2
16.7 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 16.8 Đường trục thôn 600 400 400 360 240 240 300 200 200
Khu vực 3
16.9 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
17 Xã Nam Hưng
Khu vực 1
17.1 Đường từ quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ cầu cửa hàng đến cầu Nam Hưng 3.335 2.001 1.494 2.001 1.201 896 1.668 1.001 747 17.2 Đường quán Cháy đến Cống C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 4 2.610 1.566 1.175 1.566 940 705 1.305 783 587 17.3 Đường liên xã 870 696 522 522 418 313 435 348 261
Khu vực 2
17.4 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 17.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
17.6 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
18 Xã Đông Hưng
Khu vực 1
18.1 Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét 2.400 1.800 1.440 1.440 1.080 864 1.200 900 720 18.2 Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biển 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 18.3 Đoạn đường 8 mét: Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480 18.4 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
18.5 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 18.6 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
18.7 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
19 Xã Tây Hưng
Khu vực 1
19.1 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
19.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 19.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
19.4 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
20 Xã Tiên Hưng
Khu vực 1
20.1 Đường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng đến đê biển). 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 20.2 Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tiên Hưng 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480 20.3 Đường liên xã 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360
Khu vực 2
20.4 Tuyến đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 20.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
20.6 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
21 Xã Hùng Thắng
Khu vực 1
21.1 Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vận động xã 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 21.2 Huyện lộ 212: Đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng 4.350 2.610 1.958 2.610 1.566 1.175 2.175 1.305 979 21.3 Huyện lộ 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng Thắng 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718 21.4 Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng: Từ cầu Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng Thắng 2.175 1.349 783 1.305 809 470 1.088 674 392 21.5 Đường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo 2.175 1.349 1.088 1.305 809 653 1.088 674 544
Khu vực 2
21.6 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 21.7 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
21.8 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
22 Xã Vinh Quang
Khu vực 1
22.1 Huyện lộ 212: Từ địa phận xã Vinh Quang đến cống Rộc xã Vinh Quang 3.190 1.914 1.436 1.914 1.148 861 1.595 957 718
Khu vực 2
22.2 Đường trục xã 900 780 660 540 468 396 450 390 330 22.3 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
22.4 Đất các khu vực còn lại 350
210
175
HUYỆN VĨNH BẢO (6.5) ĐVT: 1000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) 1 Xã Nhân Hòa
Khu vực 1
1.1 Quốc lộ 37: Từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang 8.250 4.950 3.699 4.950 2.970 2.219 4.125 2.475 1.849 1.2 Quốc lộ 10: Từ đường bao thị trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang 8.600 5.160 3.853 5.160 3.096 2.312 4.300 2.580 1.926 1.3 Đường cầu Phao Đăng: Từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa 6.600 3.963 2.993 3.960 2.378 1.796 3.300 1.982 1.496 1.4 Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa) 6.600 3.960 2.933 3.960 2.376 1.760 3.300 1.980 1.467 1.5 Đường QL 37 mới từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang 6.600 5.940 5.346 3.960 3.564 3.208 3.300 2.970 2.673
Khu vực 2
1.6 Đường trục xã 1.250 1.075 925 750 645 555 625 538 463 1.7 Đường liên thôn 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 1.8 Đường trục thôn 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375
Khu vực 3
1.9 Đất các vị trí còn lại 600
360
300
2 Xã Đồng Minh
Khu vực 1
2.1 Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền 6.500 3.894 2.920 3.900 2.336 1.752 3.250 1.947 1.460 2.2 Đường 17B từ giáp xã Hưng Nhân đến chợ Cộng Hiền 4.000 3.000 2.391 2.400 1.800 1.435 2.000 1.500 1.196 2.3 Cầu đồng Mả đến đình Từ Lâm 4.500 3.335 2.700 2.700 2.001 1.620 2.250 1.668 1.350
Khu vực 2
2.4 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 2.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 2.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
2.7 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
3 Xã Thanh Lương
Khu vực 1
3.1 Đường Linh Đông-Cúc Phố từ giáp xã Vinh Quang đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B) 4.500 3.375 2.690 2.700 2.025 1.614 2.250 1.688 1.345
Khu vực 2
3.2 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 3.3 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 3.4 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
3.5 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
4 Xã Vĩnh Long
Khu vực 1
4.1 Quốc lộ 37: Từ giáp xã Thắng Thủy đến hết Phố Chuối 1.500 1.136 900 900 681 540 750 568 450 4.2 Quốc lộ 37: Từ mương Chiều Thông Tây đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ 5.000 3.000 2.256 3.000 1.800 1.354 2.500 1.500 1.128 4.3 Quốc lộ 37: Từ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ đến giáp xã Hùng Tiến 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
Khu vực 2
4.4 Đường trục xã 1.250 1.050 875 750 630 525 625 525 438 4.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 4.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
4.7 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
5 Xã Hùng Tiến
Khu vực 1
5.1 Đường 17B: Khu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m 4.000 2.983 2.405 2.400 1.790 1.443 2.000 1.491 1.202 5.2 Đường 17B: Đoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) đến giáp xã An Hòa 2.500 1.883 1.500 1.500 1.130 900 1.250 942 750 5.3 Quốc lộ 37: Từ giáp xã Vĩnh Long đến ngã 3 đi Hùng Tiến 2.500 1.887 1.495 1.500 1.132 897 1.250 944 748 5.4 Đường liên xã (từ giáp Hiệp Hòa đến ngã 3 tiếp giáp 17B) 2.500 1.900 1.500 1.500 1.140 900 1.250 950 750
Khu vực 2
5.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 5.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 5.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
5.8 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
6 Xã Tân Liên
Khu vực 1
6 1 Quốc lộ 10 từ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 6.2 Đường khu Công nghiệp Tân Liên (từ Quốc lộ 10 đến Trường tiểu học Tân Liên) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350
Khu vực 2
6.3 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463 6.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 6.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
6.6 Đất các vị trí còn lại 600
360
300
7 Xã Liên Am
Khu vực 1
7.1 Quốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494 7.2 Đường QL 37 mới từ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh (Bổ sung tuyến) 5.280 4.752 4.277 3.168 2.851 2.566 2.640 2.376 2.138
Khu vực 2
7.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 7.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 7.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
7.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
8 Xã Vĩnh Phong
Khu vực 1
8.1 Đường Linh Đông Cúc Phố từ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m 2.500 1.913 1.500 1.500 1.148 900 1.250 957 750 8.2 Đường Linh Đông Cúc Phố từ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m đến đê quốc gia 3.000 2.296 1.800 1.800 1.377 1.080 1.500 1.148 900
Khu vực 2
8.3 Đường trục xã 875 775 650 525 465 390 438 388 325 8.4 Đường liên thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230 8.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
8.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
9 Xã Vĩnh An
Khu vực 1
9.1 Quốc lộ 10 từ giáp địa phận xã Việt Tiến đến đường vào Chanh Nguyên 4.500 2.700 2.045 2.700 1.620 1.227 2.250 1.350 1.023 9.2 Quốc lộ 10 từ Chanh Nguyên đến Công ty đường bộ 234 6.900 4.140 3.105 4.140 2.484 1.863 3.450 2.070 1.553 9.3 Quốc lộ 10 từ công ty đường bộ 234 đến giáp địa phận xã Việt Tiến 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 9.4 Đường 17B từ chợ Cầu Vĩnh An - giáp địa phận xã Việt Tiến 4.000 3.029 2.410 2.400 1.817 1.446 2.000 1.514 1.205
Khu vực 2
9.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 9.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 9.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
9.7 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
9.8 Khu kinh tế mới 438
263
219
10 Xã Cổ Am
Khu vực 1
10.1 Quốc lộ 37 (Đg 17a) từ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mả đỏ) - giáp địa phận xã Vĩnh Tiến 2.500 1.861 1.500 1.500 1.117 900 1.250 931 750 10.2 Đường 17A từ cầu Chiến Lược đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mả Đỏ) 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 10.3 Quốc lộ 37 từ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) 4.500 3.360 2.700 2.700 2.016 1.620 2.250 1.680 1.350 10.4 Quốc lộ 37 từ đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - đến cầu Phao sông Hóa 2.200 1.663 1.323 1.320 998 794 1.100 832 661 10.5 Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Tam Cường đến giáp địa phận xã Vĩnh Tiến 1.500 1.148 900 900 689 540 750 574 450 10.6 Từ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m 5.500 4.107 3.300 3.300 2.464 1.980 2.750 2.053 1.650
Khu vực 2
10.7 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 10.8 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 10.9 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
10.11 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
11 Xã Cao Minh
Khu vực 1
11.1 Quốc lộ 37 từ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494 11.2 Quốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m 6.600 3.957 2.964 3.960 2.374 1.778 3.300 1.978 1.482 11.3 Đường 17B từ giáp địa phận xã Cộng Hiền đến giáp xã Tam Cường 2.500 1.891 1.500 1.500 1.135 900 1.250 946 750 11.4 Từ đường 17A (QL37) đến ngã 3 nhà ông Khoáy 4.000 3.026 2.400 2.400 1.816 1.440 2.000 1.513 1.200 11.5 Đường bên kia sông Chanh Dương (QL37 mới) từ giáp xã Liên Am đến giáp xã Lý Học (Bổ sung tuyến mới) 5.280 4.752 4.277 3.168 2.851 2.566 2.640 2.376 2.138
Khu vực 2
11.6 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 11.7 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 11.8 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
11.9 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
12 Xã Tam Đa
Khu vực 1
12.1 Đường cầu Phao Đăng từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến cầu Phao Đăng 3.500 2.625 2.096 2.100 1.575 1.258 1.750 1.313 1.048
Khu vực 2
12.2 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 12.3 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 12.4 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
12.5 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
13 Xã Hiệp Hòa
Khu vực 1
13.1 Đường liên xã 1.500 1.320 1.110 900 792 666 750 660 555
Khu vực 2
13.2 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463 13.3 Đường liên thôn 690 600 529 414 360 317 345 300 265 13.4 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
13.5 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
13.6 Khu kinh tế mới 438
263
219
14 Xã Tam Cường
Khu vực 1
14.1 Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Lý học đến Đa Khoa Nam Am 10.500 6.300 4.725 6.300 3.780 2.835 5.250 3.150 2.363 14.2 Quốc lộ 37 từ Đa Khoa Nam Am đến đường vào UBND xã Cổ Am 8.250 4.950 3.732 4.950 2.970 2.239 4.125 2.475 1.866 14.3 Quốc lộ 37 từ đường vào UBND xã Cổ Am đến giáp địa phận xã Cổ Am 4.500 3.375 2.700 2.700 2.025 1.620 2.250 1.688 1.350 14.4 Đường 17B từ giáp xã Cao Minh đến giáp xã Cổ Am 1.500 1.135 900 900 681 540 750 567 450 14.5 Đường 354 từ đầu cầu Chiến Lược đến đường vào xã Cổ Am (Quốc lộ 37) 8.250 4.950 3.699 4.950 2.970 2.219 4.125 2.475 1.849 14.6 Đường 354 từ cầu Chiến Lược đến giáp địa phận xã Hòa Bình 6.000 4.495 3.612 3.600 2.697 2.167 3.000 2.247 1.806 14.7 Từ giáp địa phận xã Hòa Bình đến đê quốc gia 3.500 2.625 2.100 2.100 1.575 1.260 1.750 1.313 1.050 14.8 Từ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m 4.000 2.987 2.400 2.400 1.792 1.440 2.000 1.493 1.200 14.9 Từ đường trục xã vào chợ Nam Am (Tuyến bổ sung) 4.000
2.400
2.000
Khu vực 2
14.10 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463 14.11 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 14.12 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
14.12 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
15 Xã Tiền Phong
Khu vực 1
15.1 Đường 17B - Chợ Cộng Hiền (từ trường cấp 3 đến giáp địa phận xã Cộng Hiền) 3.000 2.236 1.807 1.800 1.342 1.084 1.500 1.118 904 15.2 Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ trường cấp 3 Cộng Hiền - giáp xã Vĩnh Phong 2.500 1.875 1.495 1.500 1.125 897 1.250 938 747
Khu vực 2
15.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 15.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 15.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
15.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
16 Xã Dũng Tiến
Khu vực 1
16.1 Đường 10 từ giáp địa phận xã Giang Biên đến giáp xã Việt Tiến 4.000 2.400 1.818 2.400 1.440 1.091 2.000 1.200 909 16.2 Từ trụ sở UBND xã Dũng Tiến về hai phía đường 200m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
Khu vực 2
16.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 16.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 16.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
16.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
17 Xã Hòa Bình
Khu vực 1
17.1 Đường 354 cầu Hàn đến giáp địa phận xã Tam Cường 3.500 2.633 2.100 2.100 1.580 1.260 1.750 1.316 1.050 17.2 Từ trụ sở UBND xã Hòa Bình về hai phía đường 200m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
Khu vực 2
17.3 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 17.4 Đường liên thôn 700 600 540 420 360 324 350 300 270 17.5 Đường trục thôn 700 600 540 420 360 324 350 300 270
Khu vực 3
17.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
17.7 Khu kinh tế mới 438
263
219
18 Xã Thắng Thủy
Khu vực 1
18.1 Quốc lộ 37 cũ: Từ Phà Chanh Chử đến giáp địa phận xã Vĩnh Long 1.500 1.125 898 900 675 539 750 563 449 18.2 QL 37: Chợ Hà Phương (bán kính 200m) 5.500 3.438 2.750 3.300 2.063 1.650 2.750 1.719 1.375 18.3 QL 37: Cầu chanh phố Chuối (Bổ sung tuyến) 2.000
1.200
1.000
18.4 Khu vực 2
18.5 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463 18.6 Đường liên thôn 900 800 660 540 480 396 450 400 330 18.7 Đường trục thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
Khu vực 3
18.6 Đất các vị trí còn lại 375
225
188
19 Xã Vinh Quang
Khu vực 1
19.1 Quốc lộ 37: Từ giáp xã Nhân Hòa đến ngã ba Cúc Phố 8.250 4.950 3.713 4.950 2.970 2.228 4.125 2.475 1.856 19.2 Quốc lộ 37: Từ ngã ba Cúc Phố- Cầu Đòng 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494 19.3 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến giáp địa phận xã Hưng Nhân 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503 19.4 Từ ngã ba Cúc Phố đến giáp địa phận xã Thanh Lương 3.500 2.625 2.105 2.100 1.575 1.263 1.750 1.313 1.053
Khu vực 2
19.5 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463 19.6 Đường liên thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300 19.7 Đường trục thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
Khu vực 3
19.8 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
20 Xã Cộng Hiền
Khu vực 1
20.1 Đường 17B: Từ giáp xã Đồng Minh đến Chợ Cộng Hiền 5.000 3.750 2.989 3.000 2.250 1.793 2.500 1.875 1.495 20.2 Đường 17B: Từ UBND xã Cộng Hiền đến giáp địa phận xã Cao Minh 1.800 1.357 1.083 1.080 814 650 900 678 541 20.3 Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền 6.500 3.894 2.920 3.900 2.336 1.752 3.250 1.947 1.460 20.4 Từ trường cấp III Cộng Hiền đến cầu An Quý Từ 3.000 1.800 1.357 1.800 1.080 814 1.500 900 678
Khu vực 2
20.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 20.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 20.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
20.8 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
21 Xã Lý Học
Khu vực 1
21.1 Quốc lộ 37: đầu cầu Lý Học bán kính đến hết 100m 6.600 3.957 2.964 3.960 2.374 1.778 3.300 1.978 1.482 21.2 Quốc lộ 37: Từ cách cầu Lý Học sau 100m đến trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm 6.600 3.960 2.988 3.960 2.376 1.793 3.300 1.980 1.494 21.3 Quốc lộ 37: Từ trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm đến trạm đội thuế Nam Am 6.600 3.963 2.975 3.960 2.378 1.785 3.300 1.981 1.488 21.4 Quốc lộ 37: Trạm đội thuế Nam Am - Đến giáp địa phận xã Tam Cường 6.600 3.960 2.970 3.960 2.376 1.782 3.300 1.980 1.485 21.5 Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am và từ Đường đi xã Tam Cường vào chợ Nam Am 3.750 3.250 2.750 2.250 1.950 1.650 1.875 1.625 1.375 21.6 Đường 37 vào đến Trạng Trình (tuyến bổ sung) 4.500 4.050 3.645 2.700 2.430 2.187 2.250 2.025 1.823 21.7 Đường bên kia sông Chanh Dương (QL37 mới) từ giáp địa phận xã Cao Minh đến cầu Lạng Am 5.280 4.752 4.277 3.168 2.851 2.566 2.640 2.376 2.138
Khu vực 2
21.8 Đường trục xã 1.500 1.350 1.125 900 810 675 750 675 563 21.9 Đường liên thôn 1.000 880 740 600 528 444 500 440 370 21.1 Đường trục thôn 800 700 600 480 420 360 400 350 300
Khu vực 3
21.11 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
22 Xã Việt Tiến
Khu vực 1
22.1 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Dũng Tiến đến giáp địa phận xã Vĩnh An 4.500 2.700 2.045 2.700 1.620 1.227 2.250 1.350 1.023 22.2 Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Vĩnh An đến giáp địa phận xã Tân Liên 4.500 3.225 2.445 2.700 1.935 1.467 2.250 1.613 1.223 22.3 Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Vĩnh An đến giáp địa phận xã Trung Lập 2.500 1.875 1.495 1.500 1.125 897 1.250 938 747 22.4 Từ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường đến hết 200m 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
Khu vực 2
22.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 22.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 22.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
22.8 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
23 Xã Hưng Nhân
Khu vực 1
23.1 Thị tứ cầu Nghìn bán kính 100m 8.250 4.950 3.713 4.950 2.970 2.228 4.125 2.475 1.856 23.2 Quốc lộ 10: Từ giáp xã Vinh Quang đến cách Thị Tứ Cầu Nghìn 100m 5.500 3.300 2.475 3.300 1.980 1.485 2.750 1.650 1.238 23.3 Đường 17B: Từ Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Đồng Minh 3.000 2.250 1.793 1.800 1.350 1.076 1.500 1.125 897 23.4 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 23.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 23.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
23.7 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
24 Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 1
24.1 Đường 17A: Từ giáp địa phận xã Cổ Am đến UBND xã Vĩnh Tiến 2.500 1.867 1.500 1.500 1.120 900 1.250 933 750 24.2 Đường 17A: Từ UBND xã Vĩnh Tiến - Giáp địa phận xã Trấn Dương 2.000 1.500 1.194 1.200 900 717 1.000 750 597
Khu vực 2
24.3 Đường trục xã 1.250 950 800 750 570 480 625 475 400 24.4 Đường liên thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230 24.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
24.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
24.7 Khu kinh tế mới 438
263
219
25 Xã An Hòa
Khu vực 1
25.1 Quốc lộ 10: Từ cầu Nghìn đến cầu Kê Sơn 8.250 4.950 3.713 4.950 2.970 2.228 4.125 2.475 1.856 25.2 Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Hùng Tiến đến cầu Kê Sơn 3.000 2.268 1.806 1.800 1.361 1.084 1.500 1.134 903 25.3 Từ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m 3.500 2.625 2.100 2.100 1.575 1.260 1.750 1.313 1.050
Khu vực 2
25.4 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 25.5 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 25.6 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
25.7 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
26 Xã Giang Biên
Khu vực 1
26.1 Quốc lộ 10: Từ phà Quý Cao cũ đến Quốc lộ 10 2.500 1.867 1.507 1.500 1.120 904 1.250 933 753 26.2 Quốc lộ 10: Từ cầu Quý Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên 10.320 6.192 4.651 6.192 3.715 2.791 5.160 3.096 2.325 26.3 Quốc lộ 10: Từ UBND xã Giang Biên đến giáp địa phận xã Dũng Tiến 10.320 6.192 4.691 6.192 3.715 2.815 5.160 3.096 2.345 26.4 Từ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m 3.000 2.240 1.800 1.800 1.344 1.080 1.500 1.120 900
Khu vực 2
26.5 Đường trục xã 1.000 875 750 600 525 450 500 438 375 26.6 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 26.7 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
26.8 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
27 Xã Trấn Dương
Khu vực 1
27.1 Đường 17A: Từ giáp địa phận xã Vĩnh Tiến đến Chùa Thái 2.000 1.500 1.194 1.200 900 717 1.000 750 597 27.2 Đường 17A: Từ Chùa Thái đến cống 1 Trấn Dương 1.500 1.138 900 900 683 540 750 569 450
Khu vực 2
27.3 Đường trục xã 1.125 975 825 675 585 495 563 488 413 27.4 Đường liên thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230 27.5 Đường trục thôn 600 520 460 360 312 276 300 260 230
Khu vực 3
27.6 Đất các vị trí còn lại 500
300
250
27.7 Khu kinh tế mới 350
210
175
28 Xã Tân Hưng
Khu vực 1
28.1 Đường liên xã 2.500 1.893 1.506 1.500 1.136 904 1.250 946 753
Khu vực 2
28.2 Đường trục xã 1.300 1.150 975 780 690 585 650 575 488 28.3 Đường liên thôn 810 720 460 486 432 276 405 360 230 28.4 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
28.5 Đất các vị trí còn lại 700
420
350
29 Xã Trung Lập
Khu vực 1
29.1 Đường 17B: Từ tiếp giáp với xã Việt Tiến đến cầu Áng Ngoại 3.500 2.663 2.100 2.100 1.598 1.260 1.750 1.332 1.050 29.2 Quốc lộ 37: Từ ngã 3 Hùng Tiến đến cầu Liễn Thâm 4.000 2.989 2.400 2.400 1.793 1.440 2.000 1.494 1.200
Khu vực 2
29.3 Đường trục xã 1.250 1.100 925 750 660 555 625 550 463 29.4 Đường liên thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260 29.5 Đường trục thôn 700 620 520 420 372 312 350 310 260
Khu vực 3
29.6 Đất các vị trí còn lại 500 - - 300 - - 250 - - HUYỆN CÁT HẢI (6.6) ĐVT: 1000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Xã Xuân Đám
Khu vực 1
1.1 Đường tỉnh 356 1.800 1.440 1.080 1.080 864 648 900 720 324
Khu vực 2
1.2 Đường trục xã 1.080 855 645 648 513 387 540 428 194 1.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
Khu vực 3
1.4 Đất các vị trí còn lại 450
270
225
2 Xã Việt Hải
Khu vực 1
2.1 Đường trục xã 525 420 315 315 252 189 263 210 95 3 Xã Văn Phong
Khu vực 1
3.1 Đường tỉnh 356 1.950 1.560 1.170 1.170 936 702 975 780 351
Khu vực 2
3.2 Đường trục xã 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243 3.3 Đường trục thôn 1.290 1.200 1.070 774 720 642 645 600 321
Khu vực 3
3.4 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
4 Xã Trân Châu
Khu vực 1
4.1 Đường 356: Từ đầu thôn Phú Cường đến hết thôn Phú Cường 1.800 1.440 1.080 1.080 864 648 900 720 324 4.2 Đường 356: Từ đầu thôn Bến đến hết thôn Bến 2.475 1.980 1.485 1.485 1.188 891 1.238 990 446 4.3 Đường 356: Từ cuối thôn Bến đến hết thôn Liên Hòa 1.800 1.440 1.080 1.080 864 648 900 720 324 4.4 Đường 356: Từ hết thôn Liên Hòa đến giáp ranh địa phận xã Xuân Đám 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243 4.5 Đường huyện: Từ chân dốc Đá Lát đến Khoăn Uỵch 1.155 924 693 693 554 416 578 462 208 4.6 Đoạn đường từ ngã 3 cây đa đến đỉnh dốc Khoăn Ngựa 825 660 495 495 396 297 413 330 149 4.7 Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa đến hết thôn Liên Minh 750 600 450 450 360 270 375 300 135
Khu vực 2
4.8 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
Khu vực 3
4.9 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
5 Xã Phù Long
Khu vực 1
5.1 Đường tỉnh 356: Từ bến phà Cái Viềng đến ngã ba đường đi bến tàu du lịch 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243 5.2 Đường tỉnh 356: Từ ngã ba đường đi bến tàu du lịch đến cầu Phù Long 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 270 5.3 Đường tỉnh 356: Từ cầu Phù Long đến Mốc Trắng 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
Khu vực 2
5.4 Đường trục xã 975 780 585 585 468 351 488 390 176 5.5 Đường trục thôn 825 660 495 495 396 297 413 330 149
Khu vực 3
5.6 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
6 Xã Nghĩa Lộ
Khu vực 1
6.1 Đường tỉnh 356 1.950 1.560 1.170 1.170 936 702 975 780 351 6.2 Đường Tân Vũ- Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Nghĩa Lộ 1.950 1.560 1.170 1.170 936 702 975 780 351
Khu vực 2
6.2 Đường trục xã 1.650 1.320 990 990 792 594 825 660 297 6.3 Đường trục thôn 975 780 585 585 468 351 488 390 176
Khu vực 3
6.4 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
6.5 Khu Tái định cư xã Nghĩa Lộ 2.790
1.674
1.395
7 Xã Hoàng Châu
Khu vực 1
7.1 Đường xã tiếp giáp Văn Phong đến ngã ba cuối xóm Dưới 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 270
Khu vực 2
7.2 Đường trục xã 1.125 900 675 675 540 405 563 450 203 7.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
Khu vực 3
7.4 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
8 Xã Hiền Hào
Khu vực 1
8.1 Đường tỉnh 356, 356B 1.425 1.140 855 855 684 513 713 570 257
Khu vực 2
8.2 Đường trục xã 1.080 855 645 648 513 387 540 428 194 8.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
Khu vực 3
8.4 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
9 Xã Gia Luận
Khu vực 1
9.1 Đường huyện 1.350 1.080 810 810 648 486 675 540 243
Khu vực 2
9.3 Đường trục thôn 750 600 450 450 360 270 375 300 135
Khu vực 3
9.4 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
10 Xã Đồng Bài
Khu vực 1
10.1 Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X đến bến Muối thôn Chấn 2.340 1.080 810 1.404 648 486 1.170 540 243
Khu vực 2
10.2 Đường trục xã 2.210 1.740 1.305 1.326 1.044 783 1.105 870 392 10.3 Đường trục thôn 1.230 1.190 1.070 738 714 642 615 595 321
Khu vực 3
10.4 Đất các khu vực còn lại 450
270
225
HUYỆN THỦY NGUYÊN (6.7) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nghiệp không phải đất phải đất thương mại dịch vụ VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) 1 Xã An Sơn
Khu vực 1
1.1 Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn 1.000 750 600 600 450 360 500 375 300 1.2 Tuyến đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã An Sơn 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 1.3 Đường Vẹt Khê đi An Sơn: Đoạn từ giáp Phù Ninh đến bến đò Dinh 800 600 500 480 360 300 400 300 250
Khu vực 2
1.4 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280 1.5 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
Khu vực 3
1.6 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
2 Xã Phù Ninh
Khu vực 1
2.1 Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ cống vẹt đến UBND xã Phù Ninh (5,000) 5.000 3.333 2.667 3.000 2.000 1.600 2.500 1.667 1.333 2.2 Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ UBND xã Phù Ninh đến hết địa phận xã Phù Ninh 3.333 2.500 2.000 2.000 1.500 1.200 1.667 1.250 1.000 2.3 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã Phù Ninh 3.000 2.250 1.800 1.800 1.350 1.080 1.500 1.125 900
Khu vực 2
2.4 Đường trục xã 700 560 490 420 336 294 350 280 245 2.5 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
Khu vực 3
2.6 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
3 Xã Lại Xuân
Khu vực 1
3.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Kỳ Sơn đến ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480 3.2 Tỉnh lộ 352: Từ ngã 3 đường rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên đến bến phà Lại Xuân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 3.3 Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân: Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Khê đến Tỉnh lộ 352 840 660 540 504 396 324 420 330 270
Khu vực 2
3.4 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280 3.5 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
Khu vực 3
3.6 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
4 Xã Kỳ Sơn
Khu vực 1
4.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Kỳ Sơn 4.000 2.400 2.000 2.400 1.440 1.200 2.000 1.200 1.000
Khu vực 2
4.2 Đường liên xã Kỳ Sơn - Lại Xuân 840 700 560 504 420 336 420 350 280 4.3 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280 4.4 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
Khu vực 3
4.5 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
5 Xã Quảng Thanh
Khu vực 1
5.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến bến xe Tân Việt xã Quảng Thanh 7.000 4.200 3.500 4.200 2.520 2.100 3.500 2.100 1.750 5.2 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh (giáp Kỳ Sơn) 7.000 3.920 3.080 4.200 2.352 1.848 3.500 1.960 1.540 5.3 Đường từ ngã 3 TL352 đến cổng UBND xã Hợp Thành (đoạn từ ngã ba TL 352 bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh) 4.200 3.500 2.800 2.520 2.100 1.680 2.100 1.750 1.400 5.4 Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá QL 10 qua UBND xã Kênh Giang đến Tỉnh lộ 352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến TL 352 840 660 540 504 396 324 420 330 270 5.5 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Phù Ninh đến Tỉnh lộ 352 4.000 3.000 2.400 2.400 1.800 1.440 2.000 1.500 1.200
Khu vực 2
5.6 Đường trục xã 700 630 560 420 378 336 350 315 280 5.7 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
Khu vực 3
5.8 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
6 Xã Chính Mỹ
Khu vực 1
6.1 Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá Quốc lộ 10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Chính Mỹ 1.050 825 675 630 495 405 525 413 338 6.2 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Chính Mỹ (giáp xã Cao Nhân) 3.000 2.400 1.800 1.800 1.440 1.080 1.500 1.200 900 6.3 Đường từ Tỉnh lộ 352 vào UBND xã Chính Mỹ 1.050 825 675 630 495 405 525 413 338
Khu vực 2
6.4 Đường trục xã 500 400 350 300 240 210 250 200 175 6.5 Đường liên thôn 400 350 300 240 210 180 200 175 150
Khu vực 3
6.6 Đất các khu vực còn lại 300
180
150
7 Xã Hợp Thành
Khu vực 1
7.1 Đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 đến UBND xã Hợp Thành: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến cổng UBND xã Hợp Thành. 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600
Khu vực 2
7.2 Đường trục xã 700 560 490 420 336 294 350 280 245 7.3 Đường liên thôn 560 490 420 336 294 252 280 245 210
Khu vực 3
7.4 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
8 Xã Cao Nhân
Khu vực 1
8.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Mỹ Đồng đến cầu Si xã Cao Nhân 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675 8.2 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ cầu Si đến hết địa phận xã Cao Nhân (giáp xã Quáng Thanh) 2.400 1.440 1.080 1.440 864 648 1.200 720 540 8.3 Đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân đến cổng làng thôn Thái Lai xã Cao Nhân 1.200 960 720 720 516 432 600 480 360 8.4 Từ cổng làng thôn Thái Lai đến bờ đê thôn Thái Lai xã Cao Nhân 840 660 540 504 396 324 420 330 270 8.5 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hết địa phận xã Cao Nhân (giáp xã Mỹ Đồng) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
Khu vực 2
8.6 Đường trục xã 840 700 630 504 420 378 420 350 315 8.7 Đường liên thôn 700 630 560 420 378 336 350 315 280
Khu vực 3
8.8 Đất các khu vực còn lại 400
240
200
9 Xã Mỹ Đồng
Khu vực 1
9.1 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Kiền Bái đến hết địa phận xã Mỹ Đồng 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 9.2 Đường liên xã Mỹ Đồng - Kênh Giang: Đoạn từ Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng) đến cầu Trà Sơn 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450 9.3 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương đi: Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến hết địa phận xã Mỹ Đồng (giáp xã Đồng Sơn) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
Khu vực 2
9.4 Đường trục xã 1.120 840 700 672 504 420 560 420 350 9.5 Đường liên thôn 700 630 560 420 378 336 350 315 280
Khu vực 3
9.6 Đất các khu vực còn lại 500
300
250
10 Xã Thiên Hương
Khu vực 1
10.1 Quốc lộ 10 mới: Từ giáp xã Kiền Bái đến hết địa phận xã Thiên Hương 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 10.2 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ ngã 3 Trịnh Xá đến hết địa phận xã Thiên Hương 9.000 5.400 4.050 5.400 3.240 2.430 4.500 2.700 2.025 10.3 Tỉnh lộ 351: Từ ngã ba Trịnh Xá đến bến phà Kiền cũ: Đoạn từ ngã ba Trịnh Xá đến hết địa phận xã Thiên Hương 2.400 1.440 1.200 1.440 864 720 1.200 720 600 10.4 Tỉnh lộ 351: Từ ngã 3 đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Trịnh Xá 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810 10.5 Đường cầu Đen xã Hoa Động qua ngã 4 Quốc lộ 10 Thiên Hương kéo dài đến TL 352 2.400 1.440 1.200 1.440 864 720 1.200 720 600
Khu vực 2
10.6 Đường trục xã đoạn từ ngã 3 QL 10 qua nhà ông Tường ra TL 352 960 720 600 576 432 360 480 360 300 10.7 Đường từ Quốc lộ 10 giáp Công ty TNHHMTV công trình Thủy Lợi huyện đến Cống Mắm 960 720 600 576 432 360 480 360 300 10.8 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 10.9 Đường liên thôn 720 600 480 432 360 288 360 300 240 10.10 Khu vực 3
Đất các khu vực còn lại 500
300
250
11 Xã Kiền Bái
Khu vực 1
11.1 Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Kiền đến hết địa phận xã Kiền Bái 4.500 2.700 2.250 2.700 1.620 1.350 2.250 1.350 1.125 11.2 Tỉnh lộ 351: Đoạn từ bến phà Kiền cũ đến hết địa phận xã Kiền Bái 2.400 1.440 1.200 1.440 864 720 1.200 720 600 11.3 Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Thiên Hương đến hết địa phận xã Kiền Bái 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810
Khu vực 2
11.4 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 11.5 Đường liên thôn 720 600 480 432 360 288 360 300 240
Khu vực 3
11.6 Đất các khu vực còn lại 500
300
250
12 Xã Lâm Động
Khu vực 1
' 12.1 Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 Quốc lộ 10 Thiên Hương: Đoạn từ giáp xã Hoa Động đến hết địa phận xã Lâm Động 3.750 2.250 1.695 2.250 1.350 1.017 1.875 1.125 848 12.2 Đường trục từ Lâm Động đi Hoàng Động: đoạn qua địa phận xã Lâm Động 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450 12.3 Đường từ bến đò Lâm Động đến cổng UBND xã Lâm Động 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450
Khu vực 2
12.4 Đường trục xã 900 825 750 540 495 450 450 413 375 12.5 Đường liên thôn 750 675 600 450 405 360 375 338 300
Khu vực 3
12.6 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
13 Xã Hoàng Động
Khu vực 1
13.1 Đường trục từ Lâm Động đi Hoàng Động: Đoạn từ giáp Lâm Động đến đình làng Hoàng Động 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
13.2 Đường trục xã 840 660 540 504 396 324 420 330 270 13.3 Đường liên thôn 720 660 480 432 396 288 360 330 240
Khu vực 3
13.4 Đất các vị trí còn lại 400
240
200
14 Xã Hoa Động
Khu vực 1
14.1 Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 QL10 Thiên Hương: Đoạn từ cầu Đen đến đường rẽ vào UBND xã Hoa Động 5.250 3.150 2.370 3.150 1.890 1.422 2.625 1.575 1.185 14.2 Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 QL10 Thiên Hương: Đoạn từ ngã 3 rẽ UBND xã Hoa Động đến hết địa phận xã Hoa Động 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 14.3 Đường từ Cầu Huê đến giáp đường liên xã Hoa Động - Thiên Hương 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675
Khu vực 2
14.4 Đường trục xã 1.500 1.125 900 900 675 540 750 563 450 14.5 Đường liên thôn 1.200 975 900 720 585 540 600 488 450
Khu vực 3
14.6 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
15 Xã Tân Dương
Khu vực 1
15.1 Đường Cầu Bính - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bính đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội 14.800 7.400 5.550 8.880 4.440 3.330 7.400 3.700 2.775 15.2 Đường Cầu Bính - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn) 23.730 16.611 11.865 14.238 9.967 7.119 11.865 8.306 5.933 15.3 Đường bến Phà Bính - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bính đến ngã tư Tân Dương 8.000 4.800 3.600 4.800 2.880 2.160 4.000 2.400 1.800 15.4 Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương 8.000 4.800 3.600 4.800 2.880 2.160 4.000 2.400 1.800 15.5 Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan 6.710 4.026 3.355 4.026 2.416 2.013 3.355 2.013 1.678 15.6 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương 8.380 5.363 4.022 5.028 3.218 2.413 4.190 2.682 2.011
Khu vực 2
15.7 Đường quy hoạch trong khu đấu giá Đầm Tràng xã Tân Dương 7.230 4.418 3.816 4.338 2.651 2.290 3.615 2.209 1.908 15.8 Đường trục xã 6.025 4.017 3.213 3.615 2.410 1.928 3.013 2.008 1.607 15.9 Đường liên thôn 1.600 1.400 1.200 960 840 720 800 700 600
Khu vực 3
15.1 Đất các khu vực còn lại 900
540
450
16 Xã Dương Quan
Khu vực 1
16.1 Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan 10.020 6.012 4.509 6.012 3.607 2.705 5.010 3.006 2.255 16.2 Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503 16.3 Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503 16.4 Đường từ thôn Bấc Vang đến thôn Lò Vôi (đường bê tông mới) 6.680 4.008 3.006 4.008 2.405 1.804 3.340 2.004 1.503
Khu vực 2
16.5 Đường trục xã 3.340 2.505 2.004 2.004 1.503 1.202 1.670 1.253 1.002 16.6 Đường liên thôn 1.200 900 750 720 540 450 600 450 375
Khu vực 3
16.7 Đất các khu vực còn lại 900
540
450
17 Xã Thủy Sơn
Khu vực 1
17.1 Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 17.2 Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới) 4.500 2.700 2.025 2.700 1.620 1.215 2.250 1.350 1.013 17.3 Tỉnh lộ 351: Từ UBND xã Thủy Sơn đến ngã 4 đường QL10 mới 12.500 7.500 5.625 7.500 4.500 3.375 6.250 3.750 2.813 17.4 Đường từ Tỉnh lộ 351 đến nhà thờ Tam Sơn 5.000 3.000 2.500 3.000 1.800 1.500 2.500 1.500 1.250 17.5 Đường Trạm y tế đến ngã 3 nhà ông Đãi 3.000 2.500 2.000 1.800 1.500 1.200 1.500 1.250 1.000 17.6 Đường từ Tỉnh lộ 351 đến đài liệt sỹ xã Thủy Sơn 7.500 4.500 3.375 4.500 2.700 2.025 3.750 2.250 1.688 17.7 Đường trong các khu đấu giá tại Đống Quán thôn 1, Giếng Sâng thôn 5, Ao Sóc thôn 7 4.500 2.750 2.375 2.700 1.650 1.425 2.250 1.375 1.188 17.8 Đường cầu Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến hết địa phận xã Thủy Sơn (giáp thị trấn Núi Đèo) 17.500 10.500 7.500 10.500 6.300 4.500 8.750 5.250 3.750 17.9 Đường QL 10 mới: Đoạn từ cầu Trịnh đến giáp xã Đông Sơn 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 17.1 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Thủy Sơn 7.000 4.200 3.500 4.200 2.520 2.100 3.500 2.100 1.750
Khu vực 2
17.11 Đường liên xã: Từ chùa Phù Liễn đến cầu Cống Gạo, Thiên Hương 2.400 2.000 1.600 1.440 1.200 960 1.200 1.000 800 17.12 Đường trục xã 2.400 1.800 1.500 1.440 1.080 900 1.200 900 750 17.13 Đường liên thôn 1.800 1.400 1.200 1.080 840 720 900 700 600
Khu vực 3
17.14 Đất các khu vực còn lại 900
540
450
18 Xã Thủy Đường
Khu vực 1
18.1 Đường bến Bính - Phà Rừng TL 359: Đoạn từ giáp Thị trấn Núi Đèo đến đường rẽ vào UBND xã Thủy Đường 20.000 12.000 9.000 12.000 7.200 5.400 10.000 6.000 4.500 18.2 Đường bến Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thủy Đường đến hết xóm Quán xã Thủy Đường 15.000 10.000 7.500 9.000 6.000 4.500 7.500 5.000 3.750 18.3 Đường bến Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ hết xóm Quán xã Thủy Đường đến Cầu Sưa giáp xã An Lư 12.500 7.500 6.000 7.500 4.500 3.600 6.250 3.750 3.000 18.4 Tỉnh lộ 359C: Đoạn tiếp giáp thị trấn Núi đèo (Trường Trung cấp nghề) đến hết địa phận xã Thủy Đường 10.000 6.000 4.500 6.000 3.600 2.700 5.000 3.000 2.250 18.5 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ trụ sở Điện Lực đến ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (địa phận xã Thủy Đường) 17.500 10.938 8.750 10.500 6.563 5.250 8.750 5.469 4.375 18.6 Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ ngã 3 thôn Thường Sơn đến hết Làng Thường Sơn xã Thủy Đường 8.350 5.010 4.175 5.010 3.006 2.505 4.175 2.505 2.088 18.7 Đường trong khu đấu giá Khe Ka, cấp đất ở khu Đồng Rộc, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng 3.600 2.200 1.900 2.160 1.320 1.140 1.800 1.100 950
Khu vực 2
18.8 Đường trục xã 2.400 1.800 1.500 1.440 1.080 900 1.200 900 750 18.9 Đường liên thôn 1.800 1.400 1.200 1.080 840 720 900 700 600
Khu vực 3
18.10 Đất các khu vực còn lại 900
540
450
19 Xã Hòa Bình
Khu vực 1
19.1 Tỉnh lộ 359C từ cổng cơ sở II Trường Dân Lập Nam Triệu đến ngã 3 Kênh Giang: Đoạn từ giáp xã Thủy Đường đến hết địa phận xã Hòa Bình 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 19.2 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Từ giáp xã Trung Hà đến Nhà văn hóa thôn 13 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 450 19.3 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Từ Nhà văn hóa thôn 13 đến hết địa phận xã Hòa Bình 1.800 1.500 1.050 1.080 900 630 900 750 525 19.4 Đường trong khu quy hoạch xã Hòa Bình (quy hoạch đấu giá, TĐC) 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 19.5 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Hòa Bình (giáp xã Trung Hà) 3.000 2.400 1.800 1.800 1.440 1.080 1.500 1.200 900
Khu vực 2
19.6 Đường trục xã 900 750 675 540 450 405 450 375 338 19.7 Đường liên thôn 750 675 600 450 405 360 375 338 300
Khu vực 3
19.8 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
20 Xã Kênh Giang
Khu vực 1
20.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến hết địa phận xã Kênh Giang 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810 20.2 Tỉnh lộ 359C cổng cơ sở II trường dân lập Nam Triệu đến ngã 3 xã Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba Kênh Giang đến giáp Đông Sơn, Hòa Bình (khu vực vòng xuyến giao thông). 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080 20.3 Đường liên xã từ ngã 3 cầu Giá QL10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL 352 (khu vực UBND xã Quảng Thanh): Đoạn qua địa phận xã Kênh Giang 960 720 600 576 432 360 480 360 300 20.4 Đường liên xã Kênh Giang - Mỹ Đồng: Đoạn từ ngã 3 QL10 đến hết địa phận xã Kênh Giang 960 720 600 576 432 360 480 360 300 20.5 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba đường QL 10 đến hết địa phận xã Kênh Giang (giáp xã Hòa Bình) 1.440 1.080 720 864 648 432 720 540 360 20.6 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến giáp QL 10 mới. 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720 20.7 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp QL 10 mới đến hết địa phận xã Kênh Giang (Giáp xã Hòa Bình). 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
Khu vực 2
20.8 Đường trục xã 720 600 540 432 360 324 360 300 270 20.9 Đường liên thôn 600 540 480 360 324 288 300 270 240
Khu vực 3
20.1 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
21 Xã Đông Sơn
Khu vực 1
21.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Thủy Sơn đến hết địa phận xã Đông Sơn 3.600 2.160 1.620 2.160 1.296 972 1.800 1.080 810 21.2 Tỉnh lộ 359C: đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết xã Đông Sơn 4.800 2.880 2.160 2.880 1.728 1.296 2.400 1.440 1.080 21.3 Đường trong khu đấu giá Bồng Vìn giáp Quốc lộ 10 xã Đông Sơn 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480 21.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hết địa phận xã Đông Sơn (giáp xã Kênh Giang) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
Khu vực 2
21.5 Đường trục xã từ Quốc lộ 10 qua UBND xã đến cầu Trúc Sơn 960 720 600 576 432 360 480 360 300 21.6 Đường trục xã từ cầu Trúc Sơn đến hết thôn 8 840 660 540 504 396 324 420 330 270 21.7 Đường trục xã 840 660 540 504 396 324 420 330 270 21.8 Đường liên thôn 720 600 480 432 360 288 360 300 240
Khu vực 3
21.9 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
22 Xã Lưu Kiếm
Khu vực 1
22.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ cầu Giá lối rẽ đi Trúc Động, lối rẽ vào khu vực Chợ Tổng 2.640 1.584 1.188 1.584 950 713 1.320 792 594 22.2 Quốc lộ 10 mới: Đoạn lối rẽ đi Trúc Động, lối rẽ Chợ Tổng đến hết xã Lưu Kiếm 2.160 1.296 972 1.296 778 583 1.080 648 486 22.3 Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiếm: đoạn từ chợ Tổng Lưu Kiếm đến đập Lò Nồi 1.440 960 720 864 576 432 720 480 360 22.4 Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân; Đoạn từ ngã ba QL 10 đến hết địa phận xã Lưu Kiếm 960 720 600 576 432 360 480 360 300
Khu vực 2
22.5 Đường trục xã 720 600 540 432 360 324 360 300 270 22.6 Đường liên thôn 600 540 480 360 324 288 300 270 240
Khu vực 3
22.7 Đất các khu vực còn lại 480
288
240
23 Xã Lưu Kỳ
Khu vực 1
23.1 Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Lưu Kiếm đến cầu Đá Bạc 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480 23.2 Đường từ đường QL 10 đến lối rẽ vào cổng UBND xã Lưu Kỳ đến bờ đê thôn Đá Bạc 960 720 600 576 432 360 480 360 300
Khu vực 2
23.3 Đường trục xã 600 480 420 360 288 252 300 240 210 23.4 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
Khu vực 3
23.5 Đất các khu vực còn lại 360
216
180
24 Xã Liên Khê
Khu vực 1
24.1 Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân: đoạn qua địa phận xã Liên Khê 960 720 600 576 432 360 480 360 300
Khu vực 2
24.2 Đường trục xã 600 540 480 360 324 288 300 270 240 24.3 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
Khu vực 3
24.4 Đất các vị trí còn lại 360
216
180
25 Xã Minh Tân
Khu vực 1
25.1 Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiếm: đoạn từ đập Lò Nồi đến hết địa phận xã Minh Tân 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
25.2 Đường trục xã 600 540 480 360 324 288 300 270 240 25.3 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
Khu vực 3
25.4 Đất các khu vực còn lại 360
216
180
26 Xã Gia Minh
Khu vực 1
26.1 Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Đá Bạc đến hết địa phận xã Gia Minh 1.800 1.200 960 1.080 720 576 900 600 480 26.2 Đường liên xã Gia Minh - Gia Đức: Đoạn từ ngã 3 QL 10 đến hết địa phận xã Gia Minh 1.200 960 780 720 576 468 600 480 390
Khu vực 2
26.3 Đường trục xã 720 600 480 432 360 288 360 300 240 26.4 Đường liên thôn 600 480 360 360 288 216 300 240 180
Khu vực 3
26.5 Đất các vị trí còn lại 360
216
180
27 Xã Gia Đức
Khu vực 1
27.1 Đường Gia Minh - Gia Đức: Đoạn qua xã Gia Đức 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360
Khu vực 2
27.2 Đường trục xã 600 540 480 360 324 288 300 270 240 27.3 Đường liên thôn 480 420 360 288 252 216 240 210 180
Khu vực 3
27.4 Đất các khu vực còn lại 360
216
180
28 Xã An Lư
Khu vực 1
28.1 Đường bến Bính - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Sưa xã An Lư đến hết xã địa phận xã An Lư 10.000 6.000 4.500 6.000 3.600 2.700 5.000 3.000 2.250 28.2 Đường từ TL 359 đến thôn Cây Đa: Đoạn từ tỉnh lộ 359 đến hết nhà ông Thiện 3.000 2.400 2.000 1.800 1.440 1.200 1.500 1.200 1.000 28.3 Tuyến từ tỉnh lộ 359 đến thôn Cây Đa: Đoạn từ nhà ông Thiện đến hết thôn Cây Đa 2.000 1.500 1.200 1.200 900 720 1.000 750 600 28.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết địa phận xã An Lư (giáp xã Trung Hà) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
Khu vực 2
28.5 Đường trục xã 1.200 840 720 720 504 432 600 420 360 28.6 Đường liên thôn 960 720 600 576 432 360 480 360 300
Khu vực 3
28.7 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
29 Xã Trung Hà
Khu vực 1
29.1 Đường bến Bính - phà Rừng TL359: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hết địa phận xã Trung Hà 7.200 4.800 4.000 4.320 2.880 2.400 3.600 2.400 2.000 29.2 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ TL 359 đến Trạm bơm Đầu cầu 1.600 1.200 960 960 720 576 800 600 480 29.3 Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ Trạm bơm Đầu Cầu đến giáp xã Hòa Bình 1.280 960 800 768 576 480 640 480 400 29.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hết địa phận xã Trung Hà (giáp xã Thủy Triều) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720
Khu vực 2
29.5 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 29.6 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
29.7 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
30 Xã Thủy Triều
Khu vực 1
30.1 Đường bến Bính - Phà Rừng: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều 6.000 3.600 2.700 3.600 2.160 1.620 3.000 1.800 1.350 30.2 Đường từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mom: Đoạn từ đường 359 đến Đình Tuy lạc 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 450 30.3 Tuyến từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mom: Đoạn từ Đình Tuy Lạc đến cầu Mom 1.200 900 750 720 540 450 600 450 375 30.4 Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều (giáp xã Ngũ Lão) 2.400 1.920 1.440 1.440 1.152 864 1.200 960 720 30.5 Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ đường 359 đến hết Trường mầm non cơ sở 2 1.500 1.200 900 900 720 540 750 600 450 30.6 Đảo Vũ Yên (Vị trí bổ sung) 500
300
250
30.6 Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ trường Mầm non cơ sở 2 đến hết thôn Đầm 960 720 600 576 432 360 480 360 300
Khu vực 2
30.7 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 30.8 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
30.9 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
31 Xã Ngũ Lão
Khu vực 1
31.1 Đường bến Bính - Phà Rừng (Tỉnh lộ - 359): Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến hết địa phận xã Ngũ Lão 5.250 3.150 2.355 3.150 1.890 1.413 2.625 1.575 1.178 31.2 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ ngã 3 Bưu Điện đến hết địa phận xã Ngũ Lão 1.800 1.350 1.125 1.080 810 675 900 675 563 31.3 Đường từ Tỉnh lộ 359 đi vào Khuông Lư xã Ngũ Lão 900 825 750 540 495 450 450 413 375 31.4 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 359 Tràng Than đến hết địa phận xã Ngũ Lão 1.800 1.350 1.125 1.080 810 675 900 675 563 31.5 Đường liên tỉnh Kinh Môn, Hải Dương đi Thủy Nguyên: Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến giáp đường 359. 3.000 2.400 1.800 1.800 1.440 1.080 1.500 1.200 900 31.6 Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão (Tuyến bổ sung) 1.500
900
750
Khu vực 2
31.7 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 31.8 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
31.9 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
32 Xã Tam Hưng
Khu vực 1
32.1 Đường bến Bính - Phà Rừng: Đoạn từ Miếu Đôi đến bến Phà Rừng 3.000 1.800 1.350 1.800 1.080 810 1.500 900 675 32.2 Đường từ Tỉnh lộ 359 (cổng nhà máy Nam Triệu) đến cầu ông Suý 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 32.3 Đường Tỉnh lộ 359 đến hết khu tái định cư xã Tam Hưng (đường 25m) 1.200 900 720 720 540 432 600 450 360 32.4 Các đường còn lại trong khu tái định cư xã Tam Hưng 960 720 600 576 432 360 480 360 300
Khu vực 2
32.5 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 32.6 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
32.7 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
33 Xã Phục Lễ
Khu vực 1
33.1 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Trạm bơm 1/5 thôn Sỏ đến hết địa phận xã Phục Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450 33.2 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: từ Tỉnh lộ 359 khu vực Tràng Than đến giáp xã Phả Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450 33.3 Đường từ trạm bơm Phục Hưng đến ngã ba khu vực nhà bà Thái Tấu 960 720 600 576 432 360 480 360 300 33.4 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ mới: Đoạn từ giáp xã Ngũ Lão đến hết địa phận xã Phục lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450 33.5 Đường từ kho 1/5 cũ đến ngã tư chợ Phục 1.200 960 600 720 576 360 600 480 300
Khu vực 2
33.6 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 33.7 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
33.8 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
34 Xã Phả Lễ
Khu vực 1
34.1 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ giáp xã Phục Lễ đến hết địa phận xã Phả Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450 34.2 Đường liên xã Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng xã Lập Lễ: Đoạn từ giáp xã Phục Lễ đến hết địa phận xã Phả Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450
Khu vực 2
34.3 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 34.4 Đường từ chợ Phả Lễ đến hết địa phận thôn 5, 6 720 600 540 432 360 324 360 300 270 34.5 Đường cầu Lập đến đê sông Bạch Đằng 720
432
360
34.6 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
34.7 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
35 Xã Lập Lễ
Khu vực 1
35.1 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ cầu Lập đến Trạm xá xã Lập Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450 35.2 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Trạm xá đến Cống Sơn 1 1.200 960 720 720 576 432 600 480 360 35.3 Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Cống Sơn 1 đến Cảng cá Mắt Rồng 960 720 600 576 432 360 480 360 300 35.4 Đường liên xã Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ: Đoạn từ giáp địa phận xã Phả Lễ đến trạm Y tế xã Lập Lễ 1.440 1.080 900 864 648 540 720 540 450 35.5 Đường từ UBND xã Lập Lễ đến đường Rộng 960 720 600 576 432 360 480 360 300 35.6 Đường từ Cống Sơn 1 đến Cống Sơn 2 thôn Tân Lập 840 660 600 504 396 360 420 330 300
Khu vực 2
35.7 Đường trục xã 960 720 600 576 432 360 480 360 300 35.8 Đường liên thôn 720 660 600 432 396 360 360 330 300
Khu vực 3
35.9 Đất các khu vực còn lại 600
360
300
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN AN DƯƠNG (7.8) (Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân) ĐVT: 1000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
THỊ TRẤN AN DƯƠNG
1 Đường 351 IV Từ xã Nam Sơn Cầu Rế 5.400 3.780 2.970 2.430 3.240 2.268 1.782 1.458 2.700 1.890 1.485 1.215 Từ Cầu Rế Đến hết thị trấn 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350 2 QL 17B IV Từ giáp xã Lê Lợi Cầu Rế 5.200 3.640 2.860 2.340 3.120 2.184 1.716 1.404 2.600 1.820 1.430 1.170 Từ Cầu Rế Cống Bến Than 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350 Cống Bến Than Giáp địa phận xã An Đồng 5.500 3.850 3.025 2.475 3.300 2.310 1.815 1.485 2.750 1.925 1.513 1.238 3 Đường quanh bờ hồ IV Đầu đường Cuối đường 3.750 2.625 2.063 1.688 2.250 1.575 1.238 1.013 1.875 1.313 1.031 844 4 Đường Máng nước IV Từ giáp xã An Đồng Đường 351 5.500 3.850 3.025 2.475 3.300 2.310 1.815 1.485 2.750 1.925 1.513 1.238 5 Đoạn đường IV Sân vận động huyện An Dương Đường 208 1.800 1.260 990 810 1.080 756 594 486 900 630 495 405 6 Đoạn đường IV Sân vận động huyện An Dương Đường 351 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540 7 Đường trục thị trấn IV Đầu đường Cuối đường 1.800 1.260 990 810 1.080 756 594 486 900 630 495 405 8 Đất các khu vực còn lại IV
720 600 540 480 432 360 324 288 360 300 270 240 HUYỆN AN LÃO (7.9) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) THỊ TRẤN AN LÃO
1 Đường Ngô Quyền IV Ngã 4 thị trấn Cầu Vàng 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198 IV Cầu Vàng Hết địa phận thị trấn 6.750 4.725 3.720 3.045 4.050 2.835 2.232 1.827 3.375 2.363 1.860 1.523 2 Đường Trần Tất Văn IV Ngã 4 thị trấn Ngã 3 Xăng dầu 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198 IV Ngã 3 Xăng dầu Hết địa phận thị trấn 7.800 5.460 4.290 3.510 4.680 3.276 2.574 2.106 3.900 2.730 2.145 1.755 3 Đường Lê Lợi IV Ngã 3 Xăng dầu Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357) 7.800 5.460 4.290 3.510 4.680 3.276 2.574 2.106 3.900 2.730 2.145 1.755 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi IV Ngã 4 thị trấn cầu Anh Trỗi 7.800 5.460 4.296 3.516 4.680 3.276 2.578 2.110 3.900 2.730 2.148 1.758 IV cầu Anh Trỗi Hết địa phận thị trấn 5.400 3.780 2.976 2.436 3.240 2.268 1.786 1.462 2.700 1.890 1.488 1.218 IV cầu Anh Trỗi Trung tâm giáo dục thường xuyên 3.600 2.520 1.980 1.260 2.160 1.512 1.188 756 1.800 1.260 990 630 IV cầu Anh Trỗi Ra sông Đa Độ 3.600 2.520 1.980 1.260 2.160 1.512 1.188 756 1.800 1.260 990 630 5 Đường Nguyễn Chuyên Mỹ IV Ngã 4 thị trấn Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn 6.500 4.550 3.580 2.930 3.900 2.730 2.148 1.758 3.250 2.275 1.790 1.465 IV từ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn Huyện đội 6.000 4.200 3.600 2.400 3.600 2.520 2.160 1.440 3.000 2.100 1.800 1.200 IV Huyện đội Hết địa phận thị trấn 4.500 3.150 2.475 1.575 2.700 1.890 1.485 945 2.250 1.575 1.238 788 6 Quốc lộ 10 IV Cầu Vàng 2 Giáp địa phận xã Quốc Tuấn 8.619 5.967 4.641 3.028 5.171 3.580 2.785 1.817 4.310 2.984 2.321 1.514 7 Đoạn đường IV Tỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) Quốc lộ 10 mới 4.000 2.800 2.200 1.800 2.400 1.680 1.320 1.080 2.000 1.400 1.100 900 IV Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 IV Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 8 Đường Lương Khánh Thiện IV Đầu đường Hết đường Lương Khánh Thiện 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 9 Đường Lê Khắc Cẩn IV Đầu đường Hết lối rẽ vào Nhà van húa Hoàng Xá 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 10 Đường Nguyễn Kim IV Đầu đường Đến hết đường Nguyễn Kim 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 11 Đường Nguyễn Đốc Tín IV Đầu đường Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 12 Đường Vương Công Hiển IV Đầu đường Đến hết đường Vương Công Hiển 1.560 1.170 936 780 936 702 562 468 780 585 468 390 13 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên IV Đầu đường Cuối đường 780 624 540 480 468 374 324 288 390 312 270 240 14 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m IV Đầu đường Cuối đường 660 600 540 480 396 360 324 288 330 300 270 240 THỊ TRẤN TRƯỜNG SƠN
15 Tỉnh lộ 360 IV Hết địa phận xã An Thắng Ngã 3 Lương Khánh Thiện 4.500 3.150 2.475 1.575 2.700 1.890 1.485 945 2.250 1.575 1.238 788 IV Ngã 3 Lương Khánh Thiện UBND thị trấn Trường Sơn 6.750 4.725 3.720 3.045 4.050 2.835 2.232 1.827 3.375 2.363 1.860 1.523 IV UBND thị trấn Trường Sơn Ngã 3 An Tràng 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198 IV Ngã 3 An Tràng Cống Công ty thủy lợi 9.750 6.825 5.370 4.395 5.850 4.095 3.222 2.637 4.875 3.413 2.685 2.198 IV Cống Công ty thủy lợi Giáp địa phận Kiến An 8.700 6.090 4.785 3.915 5.220 3.654 2.871 2.349 4.350 3.045 2.393 1.958 16 Tỉnh lộ 357 IV Ngã 3 An Tràng Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp 4.500 3.150 2.475 1.575 2.700 1.890 1.485 945 2.250 1.575 1.238 788 IV Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp Hết công ty Trung Thủy 2.720 1.904 1.496 952 1.632 1.142 898 571 1.360 952 748 476 IV Hết Cty Trung Thủy Phà Kiều An 2.000 1.400 1.100 700 1.200 840 660 420 1.000 700 550 350 IV Phà Kiều An Hết địa phận thị trấn 1.500 1.050 825 525 900 630 495 315 750 525 413 263 17 Đường liên xã IV Ngã 3 Lương Khánh Thiện Giáp xã Thái Sơn 1.000 790 650 550 600 474 390 330 500 395 325 275 18 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên IV Đầu đường Cuối đường 975 780 675 600 585 468 405 360 488 390 338 300 19 Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m IV Đầu đường Cuối đường 825 750 675 600 495 450 405 360 413 375 338 300 HUYỆN KIẾN THỤY (7.10) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) 1 ĐƯỜNG 361 IV Giáp địa phận Đại Đồng Cầu Đen 5.400 4.200 3.300 2.700 3.240 2.520 1.980 1.620 2.700 2.100 1.650 1.350 IV Cầu Đen Cách ngã tư bến xe 300m IV Cách ngã tư bến xe 300m Cống Vịt 7.440 5.400 4.200 3.480 4.464 3.240 2.520 2.088 3.720 2.700 2.100 1.740 IV Cống Vịt Về Cống Mới 300m 4.560 3.360 2.640 2.160 2.736 2.016 1.584 1.296 2.280 1.680 1.320 1.080 IV Về Cống Mới 300m Cống mới IV Cống Mới Hết địa phận thị trấn 3.240 2.268 1.782 1.458 1.944 1.361 1.069 875 1.620 1.134 891 729 2 ĐƯỜNG 362 IV Từ giáp Minh Tân Cống Vịt 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350 IV Ngã tư Bến xe Hết địa phận thị trấn theo trục 362 6.600 5.040 3.960 3.240 3.960 3.024 2.376 1.944 3.300 2.520 1.980 1.620 IV Ngã 4 Bến xe Nghĩa địa Minh Tân 100m 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080 IV Ngã 3 Tượng đài Kim Sơn Cống xuất khẩu 5.760 5.760 4.200 3.300 3.456 3.456 2.520 1.980 2.880 2.880 2.100 1.650 3 ĐƯỜNG 362 IV Cống xuất khẩu Chùa Bà Sét 4.200 4.200 2.940 2.304 2.520 2.520 1.764 1.382 2.100 2.100 1.470 1.152 IV Đường nhánh cống xuất khẩu đi qua Trường Nguyễn Huệ Đường 362 3.600 3.600 2.688 2.112 2.160 2.160 1.613 1.267 1.800 1.800 1.344 1.056 IV Ngã 3 Huyện đội Giáp miếu Xuân La 4.200 2.940 2.304 1.884 2.520 1.764 1.382 1.130 2.100 1.470 1.152 942 IV Từ miếu Xuân La Ngã 3 Bệnh viện 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540 4 ĐƯỜNG 405 IV Ngã 3 bách hóa Ngã 3 Trường THPT Kiến Thụy 9.600 6.720 5.280 4.320 5.760 4.032 3.168 2.592 4.800 3.360 2.640 2.160 IV Ngã 3 trường THPT Kiến Thụy Cống Bệnh viện 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080 IV Cống Bệnh viện Hết địa phận thị trấn 4.200 2.940 2.316 1.896 2.520 1.764 1.390 1.138 2.100 1.470 1.158 948 IV Đường nhánh Cổng chính Chợ Đối 9.600 6.720 5.280 4.320 5.760 4.032 3.168 2.592 4.800 3.360 2.640 2.160 IV Cổng chính Chợ Đối Bờ sông Đa Độ (ngõ 40) 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080 5 Đường nội bộ khu vực Nhà văn hóa IV Đầu đường Cuối đường 4.800 3.360 2.640 2.160 2.880 2.016 1.584 1.296 2.400 1.680 1.320 1.080 6 Đường nội bộ khu vực dân cư Cẩm Xuân, Thọ Xuân, Cầu Đen IV Đầu đường Cuối đường 1.200 960 660 540 720 576 396 324 600 480 330 270 HUYỆN TIÊN LÃNG (7.11) Đơn vị tính: 1000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở điều chỉnh Giá đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
THỊ TRẤN TIÊN LÃNG
1 Phố Minh Đức IV Ngã 3 Bưu điện Hết chợ Đôi 9.000 5.400 3.600 2.250 5.400 3.240 2.160 1.350 4.500 2.700 1.800 1.125 Hết Chợ Đôi Hết ngõ Dốc 8.250 4.950 3.300 2.070 4.950 2.970 1.980 1.242 4.125 2.475 1.650 1.035 Hết ngõ Dốc Cầu Minh Đức 7.500 4.500 3.000 1.875 4.500 2.700 1.800 1.125 3.750 2.250 1.500 938 2 Đường 354 IV Cầu Minh Đức Đê Khuể 6.000 3.600 2.400 1.500 3.600 2.160 1.440 900 3.000 1.800 1.200 750 Đê Khuể chân Cầu Khuể 2.250 1.350 900 600 1.350 810 540 360 1.125 675 450 300 Chân Cầu Khuể Bến phà Khuể 1.500 1.185 795 675 900 711 477 405 750 593 398 338 3 Phố Phạm Ngọc Đa IV Ngã 3 Bưu điện Cầu Huyện đội 8.250 4.950 3.300 2.070 4.950 2.970 1.980 1.242 4.125 2.475 1.650 1.035 Cầu Huyện đội Ngã 3 đường Rồng 7.500 4.500 3.000 1.875 4.500 2.700 1.800 1.125 3.750 2.250 1.500 938 4 Đường Rồng IV Phố Phạm Ngọc Đa Cầu Ông Đến 1.800 1.230 825 675 1.080 738 495 405 900 615 413 338 5 Đường 25 IV Ngã 3 Bưu điện Cầu Trại Cá 7.500 4.500 3.000 1.875 4.500 2.700 1.800 1.125 3.750 2.250 1.500 938 6 Phố Nhữ Văn Lan IV Cầu Minh Đức Cầu Chè 6.000 3.600 2.400 1.500 3.600 2.160 1.440 900 3.000 1.800 1.200 750 Cầu Chè Hết thị trấn 4.500 2.700 1.800 1.125 2.700 1.620 1.080 675 2.250 1.350 900 563 7 Đoạn đường khu 7 IV Đường 25 Xóm Đoài 1.300 1.027 780 585 780 616 468 351 650 514 390 293 8 Phố Triều Đông IV Cầu Triều Đông Trường Tiểu học khu 6 2.000 1.200 800 533 1.200 720 480 320 1.000 600 400 267 Cầu Triều Đông Chùa Triều Đông 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372 9 Phố Đông Cầu IV Trường Tiểu học khu 6 Ngã 3 Gò Công 2.000 1.200 800 533 1.200 720 480 320 1.000 600 400 267 10 Phố Trung Lăng IV Chùa Triều Đông Hết Ngõ Dốc 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372 Hết ngõ Dốc Hết chợ Đôi 5.000 3.000 2.000 1.250 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 625 11 Phố Cựu Đôi IV Hết chợ Đôi Ngã tư huyện 5.500 3.300 2.200 1.375 3.300 1.980 1.320 825 2.750 1.650 1.100 688 12 Phố Phú Kê IV Ngã tư huyện Bến Vua 4.000 2.400 1.600 1.000 2.400 1.440 960 600 2.000 1.200 800 500 13 Đường cổng phía Nam chợ Đôi IV Phố Cựu Đôi Vào chợ Đôi 4.000 2.400 1.543 1.029 2.400 1.440 926 617 2.000 1.200 771 514 14 Đường trạm điện (khu 2) IV Phố Cựu Đôi Phố Minh Đức 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372 15 Đường Lò Mổ cổng chợ IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 4.000 2.400 1.543 1.029 2.400 1.440 926 617 2.000 1.200 771 514 16 Đường ngõ Dốc IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372 17 Đường vào trường tiểu học thị trấn IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 3.000 1.800 1.200 744 1.800 1.080 720 446 1.500 900 600 372 18 Đường vào nhà văn hóa khu 4 IV Phố Trung Lăng Phố Minh Đức 2.500 1.500 1.000 625 1.500 900 600 375 1.250 750 500 313 19 Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 20 Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 21 Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 22 Ngõ cạnh Trung tâm thương mại IV Phố Minh Đức Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 23 Ngõ cạnh chùa Phúc Ân IV Phố Cựu Đôi Phố Minh Đức 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 24 Ngõ Công ty chế biến nông sản IV Phố Minh Đức Cuối ngõ 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 25 Ngõ trạm điện IV Đường 25 Cuối ngõ 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 26 Ngõ xóm Đông (khu 1) IV Đầu ngõ Cuối ngõ 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300 27 Ngõ xóm Đông Nam (khu 1) IV Đầu ngõ Cuối ngõ 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300 28 Phố Bến Vua IV Cầu Huyện Đội Cầu Ông Giẳng 2.500 1.500 1.000 667 1.500 900 600 400 1.250 750 500 333 Cầu Ông Giẳng Bến Vua 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300 29 Đường Xóm Đoài IV Phố Bến Vua Cuối đường 1.500 1.167 917 750 900 700 550 450 750 583 458 375 30 Phố Phạm Đình Nguyên IV Cầu Huyện Đội Cầu Bình Minh 2.500 1.625 1.125 750 1.500 975 675 450 1.250 813 563 375 Cầu Bình Minh Đường Điểm Đông 1.500 1.200 900 720 900 720 540 432 750 600 450 360 Đường Điểm Đông Phố Nhữ Văn Lan 2.000 1.300 1.100 700 1.200 780 660 420 1.000 650 550 350 31 Đường trong khu dân cư mới IV Đầu đường Cuối đường 2.500
1.500
1.250
32 Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống IV Đầu đường Cuối đường 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 33 Đường trường tiểu học Minh Đức IV Phố Phú kê Cuối đường 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300 34 Đường nhà văn hóa khu 2 IV Phố Cựu Đôi Phố Phạm Đình Nguyên 1.500 1.185 900 675 900 711 540 405 750 593 450 338 35 Đường trung tâm giáo dục thường xuyên IV Phố Cựu Đôi Phố Phạm Đình Nguyên 1.500 1.200 900 720 900 720 540 432 750 600 450 360 36 Ngõ xóm ông Tiềm (Khu 2) IV Phố Cựu Đôi Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 37 Đường Hiệu sách cũ IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 38 Ngõ xóm ông Bình (khu 3) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 39 Ngõ xóm ông Vinh (khu 3) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 40 Đường ao cá Bác Hồ (khu 3, khu 4) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.200 960 660 600 720 576 396 360 600 480 330 300 41 Đường Điểm Đông IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 42 Ngõ xóm ông Sơn (khu 4) IV Phố Trung Lăng Phố Phạm Đình Nguyên 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 43 Ngõ xóm cạnh bưu điện Tiên Lãng IV Phố Minh Đức Cuối ngõ 1.200 900 720 600 720 540 432 360 600 450 360 300 44 Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm IV Cầu Minh Đức Cuối đường 1.100 817 707 629 660 490 424 377 550 409 354 314 45 Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông IV Cầu Minh Đức Cuối đường 1.100 817 707 629 660 490 424 377 550 409 354 314 46 Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) IV Đầu đường Cuối đường 1.100 817 707 629 660 490 424 377 550 409 354 314 47 Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) IV Đầu đường Cuối đường 1.000 833 750 667 600 500 450 400 500 417 375 333 HUYỆN VĨNH BẢO (7.12) ĐVT: 1000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường
Giá đất ở điều chỉnh Giá đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ điều chỉnh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22)
THỊ TRẤN VĨNH BẢO
1 Quốc lộ 37 IV Cầu Liễn Thâm Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) 6.875 4.813 3.768 3.080 4.125 2.888 2.261 1.848 3.438 2.406 1.884 1.540 Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm) Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm 8.250 5.775 4.565 3.740 4.950 3.465 2.739 2.244 4.125 2.888 2.283 1.870 Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm Ngân Hàng 9.625 6.738 5.280 4.318 5.775 4.043 3.168 2.591 4.813 3.369 2.640 2.159 Ngân Hàng Cầu Mục 16.500 11.550 9.075 7.425 9.900 6.930 5.445 4.455 8.250 5.775 4.538 3.713 Cầu mục Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo 10.500 7.350 5.790 4.740 6.300 4.410 3.474 2.844 5.250 3.675 2.895 2.370 Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo Cầu Giao Thông 9.625 6.738 5.308 4.345 5.775 4.043 3.185 2.607 4.813 3.369 2.654 2.173 Cầu Nhân Mục Cầu Giao Thông 8.400 7.560 6.804 6.124 5.040 4.536 4.082 3.674 4.200 3.780 3.402 3.062 2 Tuyến đường IV Quốc lộ 37 (nhà ông Thuân) Đường bao phía Tây nam 4.000 3.200 2.650 2.250 2.400 1.920 1.590 1.350 2.000 1.600 1.325 1.125 3 Tuyến đường IV Quốc lộ 37 Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.125 3.300 2.695 2.283 2.475 1.980 1.617 1.370 2.063 1.650 1.348 1.141 4 Đường 20-8 IV Ngã 3 quốc lộ 10 Đến Bưu Điện 13.750 9.625 7.563 6.188 8.250 5.775 4.538 3.713 6.875 4.813 3.781 3.094 5 Quốc lộ 10 IV Đường vào xã Tân Liên Cầu Tây 8.250 5.775 4.565 3.740 4.950 3.465 2.739 2.244 4.125 2.888 2.283 1.870 Cầu Tây Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo 9.625 6.738 5.308 4.345 5.775 4.043 3.185 2.607 4.813 3.369 2.654 2.173 Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo Phòng Giáo dục 12.375 8.663 6.793 5.555 7.425 5.198 4.076 3.333 6.188 4.331 3.396 2.778 Phòng Giáo dục Ngã ba phía nam Cầu Mục 16.500 11.550 9.075 7.425 9.900 6.930 5.445 4.455 8.250 5.775 4.538 3.713 Ngã ba phía nam Cầu Mục Đường bao thị trấn 10.500 7.350 5.790 4.740 6.300 4.410 3.474 2.844 5.250 3.675 2.895 2.370 6 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm IV Quốc lộ 10 Cầu Tân Hưng 10.500 7.350 5.760 4.710 6.300 4.410 3.456 2.826 5.250 3.675 2.880 2.355 7 Đường vào chợ thị trấn (từ Quốc lộ 10 - chợ cũ) IV Quốc lộ 10 Chợ cũ 11.000 7.700 6.050 4.950 6.600 4.620 3.630 2.970 5.500 3.850 3.025 2.475 8 Từ phòng Giáo dục- cổng chợ cũ IV Phòng Giáo dục Cổng chợ cũ 3.500 2.800 2.275 1.925 2.100 1.680 1.365 1.155 1.750 1.400 1.138 963 9 QL 37 - Cầu xóm 2 IV Đường 17 A Cầu xóm 2 4.500 3.600 2.940 2.460 2.700 2.160 1.764 1.476 2.250 1.800 1.470 1.230 10 Từ trạm biến áp (ông Điệp) đến chùa Đông Tạ IV Từ trạm biến áp (ông Điệp) Chùa Đông Tạ 4.000 3.200 2.600 2.200 2.400 1.920 1.560 1.320 2.000 1.600 1.300 1.100 11 Sau Công an đến nhà ông Thao IV Sau Công an Nhà ông Thao 3.750 3.000 2.438 2.063 2.250 1.800 1.463 1.238 1.875 1.500 1.219 1.031 12 Nhà ông Quý đến Cổng chợ cũ IV Nhà ông Quý Cổng chợ cũ 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350 13 Nhà ông Quân đến nhà ông Huy (Tiền Hải) IV Nhà ông Quân đến nhà ông Huy Tiền Hải 3.500 2.800 2.275 1.925 2.100 1.680 1.365 1.155 1.750 1.400 1.138 963 14 Từ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa) IV Từ cầu Giao Thông QL10 (đường bao Tân Hòa) 4.000 2.800 2.213 1.787 2.400 1.680 1.328 1.072 2.000 1.400 1.107 893 15 Đường trục thôn Đông tạ IV Từ đường 17A QL10 Cầu Tây 4.500 3.150 2.498 2.048 2.700 1.890 1.499 1.229 2.250 1.575 1.249 1.024 16 Đường từ trạm Y tế thị trấn - Trại Chiều IV Trạm Y tế thị trấn Trại Chiều 4.000 2.800 2.220 1.820 2.400 1.680 1.332 1.092 2.000 1.400 1.110 910 17 Đường từ trạm Y tế thị trấn - Trạm biến áp (nhà ông Điệp) IV Trạm Y tế thị trấn Trạm Biến áp (nhà ông Điệp) 5.500 3.850 3.053 2.503 3.300 2.310 1.832 1.502 2.750 1.925 1.526 1.251 18 Đường Bao Phía Tây Nam (từ cầu Tân Hưng - Liễn Thâm) IV Cầu Tân Hưng Liễn Thâm 3.000 2.400 1.950 1.650 1.800 1.440 1.170 990 1.500 1.200 975 825 19 Đường xương cá trong các khu dân cư IV Đầu đường cuối đường 1.000 900 840 800 600 540 504 480 500 450 420 400 20 Cổng Chợ cũ - Trại Chiều IV Cổng Chợ Cũ Trại Chiều 2.000 1.600 1.320 1.120 1.200 960 792 672 1.000 800 660 560 21 Đường trục thôn Liễn Thâm IV Nhà ông Khang Nhà ông Độ 1.200 960 780 660 720 576 468 396 600 480 390 330 HUYỆN CÁT HẢI (7.13) ĐVT: 1000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở điều chỉnh Giá đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) Thị trấn Cát Bà
1 Đường tỉnh 356 IV Địa phận TT Cát Bà Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 484) 5.250 4.200 3.150 2.625 3.150 2.520 1.890 1.575 2.625 2.100 1.575 1.313 2 Phố Hà Sen IV Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) Đỉnh dốc Bà Thà 3.750
2.250
1.875
Đỉnh dốc Bà Thà Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) 4.500 3.600 2.700 2.250 2.700 2.160 1.620 1.350 2.250 1.800 1.350 1.125 Ngã 3 Áng Sỏi (số nhà 486) Hết Nghĩa trang liệt sỹ (số 424) 5.250 4.200 3.150 2.625 3.150 2.520 1.890 1.575 2.625 2.100 1.575 1.313 Giáp Nghĩa trang liệt sỹ Hết Ngã 3 Công ty xây dựng cũ (số nhà 256) 6.750 5.400 4.050 3.375 4.050 3.240 2.430 2.025 3.375 2.700 2.025 1.688 Số nhà 254 Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) 7.500 6.000 4.500 3.750 4.500 3.600 2.700 2.250 3.750 3.000 2.250 1.875 3 Đường 1-4 IV Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 62) 9.000 7.200 5.400 4.500 5.400 4.320 3.240 2.700 4.500 3.600 2.700 2.250 Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 64) Hết Công ty CP Chương Dương (số nhà 94) 13.500 10.800 8.100 6.750 8.100 6.480 4.860 4.050 6.750 5.400 4.050 3.375 Giáp Cty CP Chương Dương (số nhà 96) Hết Ngã ba cảng cá Cát Bà (số nhà 165) 15.000 12.000 9.000 7.500 9.000 7.200 5.400 4.500 7.500 6.000 4.500 3.750 Số nhà 166 (ngã ba cảng cá, đường 1-4) Hết ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) 24.000 19.200 14.400
14.400 11.520 8.640
12.000 9.600 7.200
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Giáp cửa hầm quân sự 22.500 18.000
13.500 10.800
11.250 9.000
Cửa hầm quân sự Đến Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò 18.000 14.400
10.800 8.640
9.000 7.200
4 Đường Cát Tiên IV Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) Cuối đường (Cát cò 1&2) 22.500 18.000
13.500 10.800
11.250 9.000
5 Phố Núi Ngọc IV Khách sạn Yến Thanh (số nhà 3) Hết Khách sạn Thành Công I (số nhà 39) 22.500 18.000
13.500 10.800
11.250 9.000
Khách sạn Anh Thuận (số nhà 41) Hết trường Tiểu học Chu Văn An 18.000 14.400 10.800
10.800 8.640 6.480
9.000 7.200 5.400
hết Trường Tiểu học Chu Văn An Hết số nhà 162 15.000 12.000 9.000
9.000 7.200 5.400
7.500 6.000 4.500
Ngõ tiếp giáp số nhà 164 Hết khách sạn Thành Công II (số nhà 283) 18.000 14.400
10.800 8.640
9.000 7.200
Khách sạn Thái Long (số nhà 285) Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) 22.500 18.000 13.500
13.500 10.800 8.100
11.250 9.000 6.750
Từ số nhà 1 Khách sạn Hương Sen (số nhà 9) 22.500 18.000
13.500 10.800
11.250 9.000
6 Đường vòng lô II Núi Ngọc IV Đầu đường Cuối đường 9.000 7.200
5.400 4.320
4.500 3.600
7 Đường Núi Xẻ IV Đầu đường Cuối đường 7.500 6.000
4.500 3.600
3.750 3.000
8 Phố Cái Bèo IV Ngã Ba TT Cát Bà (số nhà 1) Hết Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà 9.000 7.200 5.400 4.500 5.400 4.320 3.240 2.700 4.500 3.600 2.700 2.250 Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà Trạm bơm Áng Vả 4.500 3.600 2.700 2.250 2.700 2.160 1.620 1.350 2.250 1.800 1.350 1.125 Giáp Ngân hàng NN&PTNT Hết ngã ba Núi xẻ 6.750 5.400 4.050 3.375 4.050 3.240 2.430 2.025 3.375 2.700 2.025 1.688 Giáp ngã ba Núi xẻ Hết số nhà 212 6.000 4.800 3.600 3.000 3.600 2.880 2.160 1.800 3.000 2.400 1.800 1.500 Số nhà 214 Đầu cầu Cái Bèo 13.500 10.800 8.100
8.100 6.480 4.860
6.750 5.400 4.050
9 Phố Tùng Dinh IV Cổng chợ chính (số nhà 01) Hết số nhà 19 18.000 14.400 10.800
10.800 8.640 6.480
9.000 7.200 5.400
Số nhà 20 Hết số nhà 70 15.000 12.000 9.000
9.000 7.200 5.400
7.500 6.000 4.500
Số nhà 71 Hết Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà 10.800 8.640 6.480 5.400 6.480 5.184 3.888 3.240 5.400 4.320 3.240 2.700 Giáp Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà Hết Cty TNHH thủy sản Đức Giang 13.500 10.800
8.100 6.480
6.750 5.400
Cty đóng tàu Hạ Long Hết Trạm Kiểm ngư 9.750 7.800 5.355
5.850 4.680 3.213
4.875 3.900 2.678
Thị trấn Cát Hải
10 Đường tỉnh 356 IV Nhà chờ Bến Gót Ngã ba đường hoàn trả và 356 4.950 3.960 2.970 2.475 2.970 2.376 1.782 1.485 2.475 1.980 1.485 1.238 Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 Ngã ba rẽ vào trường THCS thị trấn Cát Hải 6.105 4.884 3.663 3.053 3.663 2.930 2.198 1.832 3.053 2.442 1.832 1.526 Ngã ba vào trường THCS TT Cát Hải Gồ Đồng Sam 5.445 4.356 3.267 2.723 3.267 2.614 1.960 1.634 2.723 2.178 1.634 1.361 Gồ Đồng Sam Ngã ba đi xã Đồng Bài đường 356 3.267 2.613 1.959 1.634 1.960 1.568 1.175 980 1.634 1.307 980 817 11 Đường huyện (2a) IV Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 Trạm biến áp số 2 6.105 4.884 3.663 3.053 3.663 2.930 2.198 1.832 3.053 2.442 1.832 1.526 12 Đoạn đường IV Sau Ngân hàng NN và PTNT Hết Bưu điện Cát Hải cũ 5.775 4.620 3.465 2.888 3.465 2.772 2.079 1.733 2.888 2.310 1.733 1.444 HUYỆN THỦY NGUYÊN (7.14) ĐVT: 1.000 đồng/m2 STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở điều chỉnh Giá đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ điều chỉnh Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Thị trấn Núi Đèo
1 Tỉnh lộ 359 (Đường 10 cũ) IV Trụ sở huyện Hội Phụ Nữ (cũ) Giáp cầu Tây (Ngã 3 TL 351 và TL 359) 20.000 12.000 9.000 7.500 12.000 7.200 5.400 4.500 10.000 6.000 4.500 3.750 Cầu Tây Đền Phò Mã 20.000 12.000 9.000 7.500 12.000 7.200 5.400 4.500 10.000 6.000 4.500 3.750 Đền Phò Mã Giáp xã Thủy Đường (Ngã 4 đường 359C) 25.000 13.750 11.250 8.750 15.000 8.250 6.750 5.250 12.500 6.875 5.625 4.375 2 Tỉnh lộ 351 IV Cầu Tây Cửa UBND xã Thủy Sơn 15.000 7.500 5.000 3.750 9.000 4.500 3.000 2.250 7.500 3.750 2.500 1.875 3 Tỉnh lộ 359C IV Ngã 4 đường 359c và đường Máng nước Lối rẽ vào Cơ sở II Trường Dân lập Nam Triệu 17.500 8.750 5.833 4.375 10.500 5.250 3.500 2.625 8.750 4.375 2.917 2.188 4 Đoạn đường IV Trụ sở Điện Lực Thủy Nguyên Ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (Ngõ Dũi) 17.500 9.800 7.700 6.300 10.500 5.880 4.620 3.780 8.750 4.900 3.850 3.150 Ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (ngõ Dũi) Giáp xã Thủy Đường (đường Máng nước) 8.350 3.173 2.672 2.004 5.010 1.904 1.603 1.202 4.175 1.587 1.336 1.002 5 Đoạn đường IV Giáp cơ quan Huyện ủy Trại Chăn nuôi cũ 4.200 2.800 2.625 2.100 2.520 1.680 1.575 1.260 2.100 1.400 1.313 1.050 6 Đoạn đường IV Đường TL 359 Khu Gò Gai 7.500 5.250 4.125 3.375 4.500 3.150 2.475 2.025 3.750 2.625 2.063 1.688 7 Đoạn đường IV Chân dốc Núi Đèo Khu Đồng Cau 12.500 7.000 5.500 4.500 7.500 4.200 3.300 2.700 6.250 3.500 2.750 2.250 8 Đường trong khu trung tâm Thương Mại (trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 đến Lô 75B) IV Đầu đường Cuối đường 12.000 6.720 5.280 4.320 7.200 4.032 3.168 2.592 6.000 3.360 2.640 2.160 9 Đường trung khu Trung tâm thương mại IV Đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 Lô 75 B khu chợ cá 6.000 4.000 3.000 2.000 3.600 2.400 1.800 1.200 3.000 2.000 1.500 1.000 10 Đoạn đường IV Ngã 3 Hiệu thuốc vào khu dân cư Hàm Long Đường Máng nước 3.000 2.000 1.600 1.400 1.800 1.200 960 840 1.500 1.000 800 700 11 Đoạn đường IV Sau huyện Hội Phụ nữ (cũ) Khu trại chăn nuôi (cũ) 2.400 1.600 1.400 1.200 1.440 960 840 720 1.200 800 700 600 12 Đoạn đường IV Đường TL 351 Đài liệt sỹ xã Thủy Sơn 6.000 4.200 3.300 2.700 3.600 2.520 1.980 1.620 3.000 2.100 1.650 1.350 13 Đường sau Chi Cục Thuế IV Đầu đường Cuối đường 4.000 2.800 2.200 1.800 2.400 1.680 1.320 1.080 2.000 1.400 1.100 900 14 Các đường còn lại của thị trấn Núi Đèo IV Đầu đường Cuối đường 2.000 1.680 1.400 1.200 1.200 1.008 840 720 1.000 840 700 600 15 Các vị trí còn lại 900
540
450
16 Dự án Khu TĐC Gò Gai 5.000
3.000
2.500
Thị trấn Minh Đức
1 Đoạn đường IV Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển Phà Rừng qua cổng chợ cũ Ngã 4 lối rẽ vào phòng khám Đa khoa 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540 2 Đoạn đường IV Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển Phà Rừng qua cổng chợ mới Ngã 3 lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon 2.400 1.680 1.320 1.080 1.440 1.008 792 648 1.200 840 660 540 3 Đoạn đường IV Ngã 3 lối rẽ vào Nhà máy Xi măng Chinfon Cầu Tràng Kênh 1.200 960 780 660 720 576 468 396 600 480 390 330 4 Đoạn đường IV Ngã 3 lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon Nhà máy Xi măng Chinfon 1.200 960 780 660 720 576 468 396 600 480 390 330 5 Đoạn đường IV Đường trục từ ngã 4 phòng khám Đa khoa Dốc Đồng Bàn 960 768 624 528 576 461 374 317 480 384 312 264 6 Đoạn đường IV Ngã 4 Bưu Điện Giáp xã Minh Tân 960 720 600 480 576 432 360 288 480 360 300 240 7 Đường bao thị trấn Minh Đức IV Cầu Tràng Kênh Kho 702 1.200 960 840 720 720 576 504 432 600 480 420 360 8 Đường còn lại trong khu trung tâm thị trấn 1.800 1.200 960 840 1.080 720 576 504 900 600 480 420 9 Các vị trí còn lại 600
360
300
10 Dự án Khu nhà ở TĐC dự án tuyến đường điện 220KV Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng -Vật Cách, tại xã Ngũ Lão 1.800
1.080
900
|
|
Điều 1. Thông qua việc điều chỉnh cục bộ một số loại giá đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015 - 2019), gồm: Giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ trên địa bàn 07 huyện tại Bảng 6 và các Mục 7.8; 7.9; 7.10; 7.11; 7.12; 7.13; 7.14 Bảng 7 (có các bảng giá chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ quy định của pháp luật và Nghị quyết này, quyết định ban hành Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015 - 2019) điều chỉnh trên địa bàn 07 huyện bảo đảm đúng luật, thực hiện từ ngày 01/01/2019.
2. Kịp thời điều chỉnh bảng giá đất theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND thành phố khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngay 07/12/2018./.