Quay lại

Nghị quyết 35/2005/NQ-HĐND về việc Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004.

HĐND TỈNH THANH HÓA
-------

Số: 35/2005/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thanh Hóa, ngày 28 tháng 12 năm 2005

NGHỊ QUYẾT

Về việc Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,

chi ngân sách địa phương năm 2004.

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.

Sau khi xem xét tờ trình số 5141 /TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004; Báo cáo thẩm tra số 239/BC-KT.HĐND ngày 23 tháng 12 của Ban Kinh tế -Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Thông qua quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004, với các nội dung sau đây:

I. Thu ngân sách nhà nước phân chia theo các cấp ngân sách:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Chỉ tiêu

Thu

NSNN

Phân chia theo các cấp ngân sách

Thu

NSTW

Thu

NSĐP

Trong đó

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS

5. 279.230

153. 371

5. 12859

3. 004.844

1. 434.840

686. 175
1
Các khoản thu cân đối NSNN

1. 573.888

57. 202

1. 516.686

900. 011

299. 031

317. 644
Trong đó:
-Thu nội địa
-Các khoản thu XNK
-Thu kết dư NS
-Thu chuyển nguồn

1. 217.191

22. 495

241. 341

92. 861

34. 707

22. 495

1. 182.484

241. 341

92. 861

747. 280

61. 970

90. 761

240. 070

56. 861

2. 100

195. 134

122. 510
2
Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN

360. 805

360. 805

133. 088

52. 731

174. 986
3
Thu bổ sung từ NS cấp trên
TĐ: -BS cân đối NS
- BS có mục tiêu, khác

3. 248.368

2. 443.482

804. 886

3. 248.368

2. 443.482

804. 886

1. 97745

1. 298.124

673. 621

1. 083.078

997. 692

85. 386

193. 545

147. 666

45. 879
4
Thu trái phiếu KBNN

96. 169

96. 169
II. Chi ngân sách địa phương:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
TT
Chỉ
tiêu
Tổng chi
NSĐP
Trong đó
NS cấp tỉnh
NS cấp huyện
NS

4. 907.951

2. 964.391

1. 34486

602. 074
1
Chi cân đối NS

3. 287.903

1. 749.226

1. 099.308

439. 369
TĐ: - Chi đầu tư phát triển

1. 035.214

810. 722

95. 184

129. 308
- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay

12. 806

12. 806
- Chi thường xuyên

2. 035.071

725. 528

999. 482

310. 61
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1. 900

1. 900
- Chi chuyển nguồn

202. 912

198. 270

4. 642
2
Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN

343. 425

132. 087

48. 633

162. 705
3
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
TĐ: - BS cân đối NS
- BS có mục tiêu

1. 276.623

1. 145.358

131. 265

1. 083.078

997. 692

85. 386

193. 545

147. 666

45. 879
III. Cân đối thu-chi NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
TT
Chỉ
tiêu
Tổng
số
Trong đó
NS cấp tỉnh
NS
cấp huyện
NS

1
Tổng thu NSĐP

5. 12859

3. 004.844

1. 434.840

686. 175
2
Tổng chi NSĐP

4. 907.951

2. 964.391

1. 34486

602. 074
3
Chênh lệch thu-chi NSĐP

217. 908

40. 453

93. 354

84. 101

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2005/NQ-HĐND
Ngày ban hành28/12/2005
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/01/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Phạm Văn Tích
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuVề việc Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004.
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.