Quay lại

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động lĩnh vực Giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2025/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

a) Nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp.

b) Nội dung và mức chi tổ chức các cuộc thi, hội thi: Hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi giải toán trên máy tính cầm tay.

c) Nội dung và mức chi tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi; hội thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học.

d) Nội dung và mức chi tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao.

2. Đối tượng áp dụng
Các cá nhân, cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục có liên quan đến công tác tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

1. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp phổ thông theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Quy định nội dung và mức chi tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Quy định nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi: hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi viết chữ đúng - rèn chữ đẹp; hội thi văn hóa, văn nghệ; hội thi thanh lịch; hội thi câu lạc bộ tiếng Anh; hội thi Olympic tiếng Anh; hội thi hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, hoạt động ngoài giờ lên lớp; hội thi giới thiệu sách; hội thi cán bộ đoàn, đội giỏi; cuộc thi giải toán trên máy tính cầm tay theo Phụ lục IV, V ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Quy định nội dung và mức chi tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi; hội thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; hội thi cán bộ thư viện giỏi; hội thi xây dựng thiết bị dạy học số; hội thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học; hội thi thiết kế bài giảng điện tử; hội thi giáo viên thanh lịch; hội thi cô nuôi trẻ giỏi; hội thi văn nghệ giáo viên; hội thi tổng phụ trách đội giỏi theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết này.

6. Quy định nội dung và mức chi tổ chức hội thao quốc phòng và an ninh; hội khỏe phù đổng; hội thi thể thao theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết này.

7. Nội dung và mức chi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này được áp dụng thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ chức các hoạt động. Trường hợp một người được phân công nhiều nhiệm vụ khác nhau trong ngày thì được hưởng một mức thù lao, tiền công, tiền bồi dưỡng cao nhất của các nhiệm vụ đó.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp tỉnh chủ trì, ngân sách cấp xã bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp xã chủ trì.

2. Đối với các nội dung, mức chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường, đơn vị sử dụng từ nguồn chi thường xuyên giao tự chủ và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị để thực hiện.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực:

a) Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

b) Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định mức chi tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

c) Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về cơ chế thu và sử dụng mức dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

d) Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 03 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường và đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

PHỤ LỤC I


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Số thứ tự

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

Ghi chú

1

Ban Chỉ đạo

- Trưởng ban

Người/ngày

500

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

400

- Nhân viên phục vụ

Người/ngày

200

2

Hội đồng thi

- Chủ tịch

Người/ngày

500

- Phó Chủ tịch

Người/ngày

450

- Ủy viên

Người/ngày

400

3

Hội đồng/Ban in sao đề thi

- Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly

Người/ngày

500

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly

Người/ngày

450

- Thư ký, Ủy viên làm việc cách ly

Người/ngày

400

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

400

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

200

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

400

4

Ban Thư ký Hội đồng thi

- Trưởng ban

Người/ngày

500

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

- Ủy viên

Người/ngày

400

5

Hội đồng/Ban coi thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

- Trưởng điểm thi

Người/ngày

500

- Phó Trưởng điểm thi

Người/ngày

450

- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám sát

Người/ngày

400

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

200

- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)

Người/đêm

100

6

Ban/Tổ làm phách

- Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc cách ly

Người/ngày

500

- Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc cách ly

Người/ngày

450

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

400

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

400

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

200

7

Tổ chức chấm thi: Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi; Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi trắc nghiệm

- Chủ tịch/ Trưởng ban

Người/ngày

500

- Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

400

- Công an bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

200

- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)

Người/đêm

100

8

Thanh tra/kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp

- Trưởng/Phó đoàn

Người/ ngày

500

- Thành viên

Người/ ngày

400

PHỤ LỤC II


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Số thứ tự

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

Ghi chú

THPT

THPT chuyên

1

Ban Chỉ đạo

- Trưởng ban/Chủ tịch

Người/ngày

500

500

- Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch

Người/ngày

450

450

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

400

400

- Nhân viên phục vụ

Người/ngày

200

200

2

Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi tuyển sinh đầu cấp

2.1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề, bảng đặc tả đề thi

- Chủ trì

Người/ngày

450

450

- Thành viên

Người/ngày

400

400

2.2

Soạn thảo câu hỏi

- Câu hỏi thô

Câu

40

60

- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

40

50

- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

40

40

- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề

Câu

28

28

- Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa

Câu

8

8

3

Hội đồng/Ban ra đề thi

a) Đề đề xuất

Đề

450

580

b) Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm

Đề

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

500

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

450

- Thư ký, Ủy viên

Người/ngày

400

400

- Công an Bảo vệ vòng trong (24h/24h)

Người/ngày

350

350

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

300

300

4

Hội đồng/Ban coi thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

500

- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

450

450

- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám sát

Người/ngày

400

400

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

200

200

- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)

Người/đêm

100

100

5

Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

500

500

- Phó chủ tịch/ Phó Trưởng ban

Người/ngày

450

450

- Ủy viên, thư ký, giám khảo

Người/ngày

400

400

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

200

200

- Tiền công Tổ trưởng chấm thi (ngoài tiền công chấm bài thi)

Người/đợt

300

300

- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)

Người/đêm

100

100

6

Thanh tra/kiểm tra tuyển sinh vào lớp 10

- Trưởng/Phó đoàn

Người/ngày

500

500

- Thành viên

Người/ngày

400

400

PHỤ LỤC III


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Số thứ tự

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000đ)

Ghi chú

Cấp trường

Cấp xã

Cấp tỉnh

Cấp quốc gia

I

Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ

1

Ban chỉ đạo

- Trưởng ban

Người/ngày

190

400

500

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

160

360

450

- Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

110

320

400

- Nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

280

350

2

Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi học sinh giỏi các cấp

2.1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề, bảng đặc tả đề thi

- Chủ trì

Người/ngày

300

450

- Thành viên

Người/ngày

250

400

2.2

Soạn thảo câu hỏi

- Câu hỏi thô

Câu

40

60

- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập

Câu

40

50

- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

40

40

- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề

Câu

28

28

- Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa

Câu

8

8

3

Hội đồng/Ban ra đề thi

Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi.

a. Đề đề xuất kèm đáp án, biểu điểm

Đề

240

400

500

b. Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

400

500

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

280

400

450

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

280

400

450

- Công an bảo vệ vòng trong (24h/24h)

Người/ngày

300

350

- Ủy viên, công an bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

100

150

200

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

280

400

450

4

Hội đồng/Ban in sao đề thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

560

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

500

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

450

- Công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

200

- Ủy viên, công an bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

150

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

200

5

Hội đồng/Ban coi thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

260

400

500

560

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

220

340

450

500

- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên

Người/ngày

170

280

400

450

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, nhân viên y tế

Người/ngày

100

150

200

200

- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi, đề thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)

Người/đêm

100

6

Ban/Tổ làm phách

- Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc cách ly

Người/ngày

260

400

500

- Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc cách ly

Người/ngày

220

340

450

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

170

280

400

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

100

150

200

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

80

120

150

7

Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

260

400

500

- Phó chủ tịch/ Phó trưởng ban

Người/ngày

220

360

450

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

200

320

400

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

200

200

- Đối với những người thực hiện nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi ban đêm (ngoài các mức chi trên)

Người/đêm

100

100

II

Nội dung, mức chi liên quan đến tổ chức kỳ thi

1

Tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi

- Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc)

Trang

80

- Chi cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn, bồi dưỡng

Người/ngày

150

150

200

200

- Chi biên soạn và giảng dạy

+ Chi thuê giảng viên, giáo viên tập huấn, dạy bồi dưỡng

Tiết

800

+ Biên soạn và giảng dạy lý thuyết

Tiết

200

200

250

500

+ Biên soạn và giảng dạy thực hành

Tiết

150

150

200

450

+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành

Tiết

150

150

200

300

2

Tiền lưu trú, ở và vé tàu xe đi lại của giáo viên, nhân viên ở xa trong thời gian tập huấn

Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.

3

Chi cho học sinh

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển những ngày tập huấn

Người/ngày

100

150

200

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển những ngày dự thi

Người/ngày

100

100

150

250

- Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,…

Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán

III

Chi khen thưởng

- Giải nhất

Giải

500

640

800

- Giải nhì

Giải

400

450

600

- Giải ba

Giải

250

300

400

- Giải khuyến khích

Giải

150

200

250

PHỤ LỤC IV


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CUỘC THI, HỘI THI: HỘI THI GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG; HỘI THI GIA ĐÌNH - DINH DƯỠNG - TRẺ THƠ; HỘI THI BÉ VỚI DINH DƯỠNG; HỘI THI BÉ KHÉO TAY, BÉ NHANH TRÍ, BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ; CUỘC THI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, KỸ THUẬT; CUỘC THI HỌC SINH VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Số thứ tự

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

Cấp trường

Cấp xã (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

Cấp quốc gia

I

Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ

1

Ban chỉ đạo/Ban tổ chức

- Trưởng ban

Người/ngày

190

320

400

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

160

290

360

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

110

260

320

- Nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

220

280

2

Hội đồng/Ban ra đề thi

a. Đề đề xuất

Đề

240

310

460

b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

400

500

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

280

360

450

- Người ra đề thi

Người/ngày

280

360

450

- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

250

320

400

- Bảo vệ, nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

150

200

3

Hội đồng/Ban coi thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

260

320

400

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

220

290

360

- Uỷ viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên

Người/ngày

170

220

280

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y

Người/ngày

100

150

200

4

Hội đồng/Ban chấm thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

260

320

400

- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

220

290

360

- Uỷ viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên

Người/ngày

170

220

280

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y

Người/ngày

100

150

200

II

Nội dung, mức chi liên quan đến tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi

1

Giáo viên, nhân viên hướng dẫn

- Hướng dẫn học sinh hoàn thiện sản phẩm để tham gia dự thi cấp tỉnh/quốc gia cuộc thi Khoa học kỹ thuật (số buổi tính cho 01 sản phẩm/dự án không quá 20

Người/buổi

250

500

- Hướng dẫn học sinh tham gia hội thi giáo dục an toàn giao thông; hội thi gia đình - dinh dưỡng - trẻ thơ; hội thi bé với dinh dưỡng; hội thi bé khéo tay, bé nhanh trí, bé tập làm nội trợ; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp

Người/ngày

50

100

150

2

Chi học sinh

- Hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho học sinh luyện tập để gia tham hội thi, cuộc

Người/ngày

50

100

150

- Tiền ăn học sinh tham gia hội thi, cuộc thi

Người/ngày

100

150

200

- Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,..

Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao

III

Chi khen thưởng

1

Thưởng cá nhân

- Nhất hoặc tương đương

Giải

400

450

600

- Nhì hoặc tương đương

Giải

250

300

450

- Ba hoặc tương đương

Giải

150

200

300

2

Thưởng tập thể (có từ 02 học sinh trở lên)

- Nhất hoặc tương đương

Giải

500

600

800

- Nhì hoặc tương đương

Giải

350

400

600

- Ba hoặc tương đương

Giải

250

300

400

- Khuyến khích/giải tư

Giải

150

200

250

IV

Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự kỳ thi, cuộc thi, hội thi:

1

Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị.

2

Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi; thuê vận chuyển: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định.

V

Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.

PHỤ LỤC V


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI: HỘI THI VIẾT CHỮ ĐÚNG - RÈN CHỮ ĐẸP; HỘI THI VĂN HÓA, VĂN NGHỆ; HỘI THI THANH LỊCH; HỘI THI CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH; HỘI THI OLYMPIC TIẾNG ANH; HỘI THI HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP; HỘI THI GIỚI THIỆU SÁCH; HỘI THI CÁN BỘ ĐOÀN, ĐỘI GIỎI; CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Số thứ tự

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

Cấp trường

Cấp xã (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

Cấp quốc gia

I

Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ

1

Ban chỉ đạo/Ban tổ chức

- Trưởng ban

Người/ngày

190

320

400

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

160

290

360

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

110

260

320

- Nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

220

280

2

Hội đồng/Ban ra đề thi

a. Đề đề xuất

Đề

240

310

460

b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

400

500

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

280

360

450

- Người ra đề thi

Người/ngày

280

360

450

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

250

320

400

- Bảo vệ, nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

150

200

3

Hội đồng/Ban coi thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

260

320

400

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

220

290

360

- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên

Người/ngày

170

220

280

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

150

200

4

Hội đồng/ Ban chấm thi

- Chủ tịch/ Trưởng ban

Người/ngày

260

320

400

- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

220

290

360

- Ủy viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên

Người/ngày

170

220

280

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

150

200

II

Nội dung, mức chi luyện tập và tham gia hội thi

1

Hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho học sinh, giáo viên, nhân viên luyện tập để tham gia hội thi, cuộc thi

Người/ngày

50

100

150

2

Tiền ăn học sinh tham gia hội thi, cuộc thi

Người/ngày

100

150

200

3

Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh ở xa trong thời gian tập huấn, dự thi; thuê phòng học, phòng thí nghiệm, nguyên liệu hóa chất thực hành,..

Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao

III

Chi khen thưởng

1

Thưởng cá nhân

- Nhất hoặc tương đương

Giải

400

450

600

- Nhì hoặc tương đương

Giải

250

300

450

- Ba hoặc tương đương

Giải

150

200

300

2

Thưởng tập thể (có từ 02 học sinh trở lên)

- Nhất hoặc tương đương

Giải

500

600

800

- Nhì hoặc tương đương

Giải

350

400

600

- Ba hoặc tương đương

Giải

250

300

400

- Khuyến khích/giải tư

Giải

150

200

250

IV

Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi:

1

Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị.

2

Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định.

V

Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.

PHỤ LỤC VI


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI; HỘI THI GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI; HỘI THI CÁN BỘ THƯ VIỆN GIỎI; HỘI THI XÂY DỰNG THIẾT BỊ DẠY HỌC SỐ; HỘI THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ; HỘI THI GIÁO VIÊN THANH LỊCH; HỘI THI CÔ NUÔI TRẺ GIỎI; HỘI THI VĂN NGHỆ GIÁO VIÊN; HỘI THI TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI; HỘI THI TỰ LÀM VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Nội dung

ĐVT

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

Cấp trường

Cấp xã (MN, TH và THCS)

Cấp tỉnh

I

Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ

1

Ban chỉ đạo/Ban tổ chức

- Trưởng ban

Người/ngày

240

400

500

- Phó Trưởng ban

Người/ngày

200

360

450

- Ủy viên, thư ký

Người/ngày

140

320

400

- Nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

280

350

2

Hội đồng/Ban ra đề thi

a. Đề đề xuất

Đề

300

390

580

b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

400

500

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

280

360

450

- Người ra đề thi

Người/ngày

280

360

450

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

250

320

400

- Bảo vệ, nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

125

150

3

Hội đồng/Ban coi thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

400

500

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

280

360

450

- Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên

Người/ngày

220

280

350

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

125

150

4

Hội đồng/Ban chấm thi

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

400

500

- Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

280

360

450

- Ủy viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên

Người/ngày

220

280

350

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

125

150

II

Chi khen thưởng

- Giải nhất

Giải

500

640

800

- Giải nhì

Giải

400

450

600

- Giải ba

Giải

250

300

400

- Khuyến khích/giải tư

Giải

150

200

250

III

Nội dung, mức chi theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi

1

Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị.

2

Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định.

IV

Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.

PHỤ LỤC VII


QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THAO QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH; HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG; HỘI THI THỂ THAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Số thứ tự

Nội dung

ĐVT

Mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

Cấp trường

Cấp xã

Cấp tỉnh

Cấp quốc gia

I

Nội dung, mức chi cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ, chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi:

1

Hội đồng /Ban ra đề

a. Đề đề xuất

Đề

190

250

370

b. Ra đề chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu chấm

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

260

320

400

- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

230

290

360

- Người ra đề

Người/ngày

230

290

360

- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

200

260

320

- Bảo vệ, nhân viên phục vụ

Người/ngày

100

100

120

2

Hội đồng/Ban giám khảo

- Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

210

250

320

- Phó chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

180

230

290

- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

140

200

220

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

100

120

3

Ban thư ký

- Trưởng Ban

Người/ngày

210

250

320

- Phó Trưởng Ban

Người/ngày

180

230

290

- Uỷ viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

140

200

220

- Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

Người/ngày

100

100

120

4

Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Tiểu ban chuyên môn, Trọng tài, Giám sát, Thư ký, Công an, y tế, lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, nhân viên phục vụ; Tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ cấp tỉnh

Áp dụng mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định chế độ chi tiêu tài chính tổ chức các giải thi đấu thể thao tỉnh Kon Tum được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 35/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ nghị quyết, nội dung trong Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành. Cấp trường áp dụng tối đa bằng 80% mức chi cấp xã.

5

Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên

- Trong thời gian tham gia luyện tập

Người/ngày

90

120

150

200

- Trong thời gian tham gia thi

Người/ngày

120

160

200

300

Áp dụng đối với trường hợp không đủ điều kiện thanh toán công tác phí

6

Tiền lưu trú, ở, tàu xe cho huấn luyện viên, vận động viên là giáo viên, nhân viên, diễn viên trong thời gian luyện tập và tham gia thi

Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.

7

Tiền ở, tàu xe đi lại cho học sinh trong thời gian luyện tập và tham gia thi

Chi thực tế và tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định trong phạm vi dự toán được giao.

8

Mức chi hỗ trợ trang điểm, hóa trang cho người tham gia biểu diễn khai mạc, tổng kết

Người/đợt

120

160

200

250

Có hóa đơn hợp lệ

9

Mức chi thuê trang phục cho người tham gia biểu diễn khai mạc, tổng kết

Người/đợt

60

80

100

150

10

Thuê đạo diễn chương trình, thuê người dẫn chương trình (MC) khai mạc, tổng kết

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong phạm vị dự toán được giao

11

Tiền thuê cơ sở vật chất, phí khám sức khỏe cho vận động viên, mua vật tư y tế, một số chi phí khác như vận chuyển, lắp đặt, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, văn phòng phẩm, in ấn biểu mẫu, thẻ đeo, …

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong phạm vị dự toán được giao

II

Chi khen thưởng

1

Giải cá nhân

- Giải nhất/Huy chương vàng

Giải

250

350

400

- Giải nhì /Huy chương bạc

Giải

200

250

300

- Giải ba/Huy chương đồng

Giải

150

150

200

2

Giải tập thể (có từ 02 đến 04 vận động viên)

- Giải nhất/Huy chương vàng

Giải

400

600

700

- Giải nhì /Huy chương bạc

Giải

300

400

500

- Giải ba /Huy chương đồng

Giải

200

300

300

- Giải khuyến khích

Giải

100

150

200

3

Giải tập thể (Môn thi đấu có từ 05 vận động viên trở lên hoặc có từ 7 nội dung trở lên)

- Giải nhất/Huy chương vàng

Giải

600

800

1,000

- Giải nhì /Huy chương bạc

Giải

400

600

700

- Giải ba /Huy chương đồng

Giải

250

400

400

- Giải khuyến khích

Giải

150

200

300

4

Giải toàn đoàn (hội thi, giải thi đấu có từ 10 đơn vị tham gia hoặc giải thi đấu thể thao có 03 môn thi đấu trở lên)

- Giải nhất

Giải

1,000

1,200

1,500

- Giải nhì

Giải

800

800

1,000

- Giải ba

Giải

400

600

800

- Giải khuyến khích

Giải

300

500

600


Chú thích: Đối với hội thao quốc phòng và an ninh chỉ áp dụng đối với cấp trường THPT và cấp tỉnh.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Đức Tuy
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuQuy định nội dung và mức chi tổ chức các hoạt động lĩnh vực Giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.