|
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI Số: 35/NQ-UBTVQHK9 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Trung ương, ngày 17 tháng 05 năm 1993 |
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ
ngành Toà án, Kiểm sát
1- Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát (kèm theo).
2- Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội hưởng mức lương ngang Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội.
3- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan dân cử, trong ngành Toà án, ngành Kiểm sát, hưởng lương và các khoản phụ cấp theo các bảng lương do Chính phủ quy định.
4- Giao cho Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này./.
BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ DÂN CỬ(Ban hành theo Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 ngày 17-5-1993)
Số TT
Chức danh
Hệ số mức lương
Mức lương thực hiện từ 1/4/1993(1000đ)
A
B
1
2
1
Chủ tịch nước
10
660
2
Thủ tướng Chính phủ
9,96
657
3
Chủ tịch Quốc hội
9,96
657
4
Phó Chủ tịch nước
9,50
627
5
Phó Thủ tướng Chính phủ
8,78
579
6
Phó Chủ tịch Quốc hội
8,78
579
7
Chánh án Toà án nhân dân tối cao
8,78
579
8
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
8,78
579
9
Chủ tịch Hội đồng dân tộc
8,50
561
10
Uỷ viên Uỷ ban thường vụ Quốc hội
8,40
554
11
Bộ trưởng
8,20
541
12
Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội
8,20
541
13
Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc
7,80
515
14
Phó Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội
7,50
495
15
Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
8,20
541
16
Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh
7,30
482
17
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội , thành phố Hồ chí Minh
7,10
469
18
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh
6,20
409
19
Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà
5,90
389
20
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng,Cần thơ , Biên Hoà
5,00
330
21
Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
5,20
343
22
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
4,30
284
23
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại
4,90
323
24
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại
4,00
268
25
Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
6,10
403
26
Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh
5,50
363
27
Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà
4,20
279
28
Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà nội và thành phốHồ Chí Minh
3,80
257
29
Thư ký Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, quận còn lại
3,50
237
BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN - NGHIỆP VỤ NGÀNH TOÀ ÁN, KIỂM SÁT(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35NQ/UBTVQHK9 ngày 17 tháng 5 năm 1993 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)
TOÀ ÁNĐơn vị tính: 1.000đ
Số TT
Ngạch công chức
Bậc lương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1
Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
5,02
331
5,36
354
5,70
376
6,05
399
6,40
422
6,75
446
7,10
469
2
Thẩm phán Toà án nhân tỉnh ,thành phố
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
3,62
246
3,88
261
4,14
276
4,40
291
4,66
308
4,92
325
5,18
342
5,44
359
5,70
376
3
Thẩm phán Toà án nhân huyện quận
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
2,16
170
2,39
178
2,62
187
2,85
201
3,08
214
3,31
228
3,54
239
3,77
254
4,01
268
4,25
282
4
Thư ký Toà án
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
1,70
151
1,82
157
1,94
163
2,06
166
2,18
171
2,30
175
2,42
179
2,54
183
2,66
190
2,79
197
2,92
205
3,05
213
3,18
220
3,31
228
3,44
236
3,57
242
Kiểm sát
Đơn vị tính: 1.000đ
Số TT
Ngạch công chức (chức danh)
Bậc lương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
5
Kiểm sát viên cao cấp
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
5,02
331
5,36
354
5,70
376
6,05
399
6,40
422
6,75
446
7,10
469
6
Kiểm sát viên trung cấp
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
3,62
246
3,88
261
4,14
276
4,40
291
4,66
308
4,92
325
5,18
342
5,44
359
5,70
376
7
Kiểm sát viên sơ cấp
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
2,16
170
2,39
178
2,62
187
2,85
201
3,08
214
3,31
228
3,54
239
3,77
254
4,01
268
4,25
282
8
Điểu tra viên cao cấp
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
5,02
331
5,36
354
5,70
376
6,05
399
6,40
422
6,75
446
7,10
469
9
Điểu tra viên trung cấp
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
3,62
246
3,88
261
4,14
276
4,40
291
4,66
308
4,92
325
5,18
342
5,44
359
5,70
376
10
Điều tra viên sơ cấp
- Hệ số
- Mức lương thực hiện từ 1/4/1993
2,16
170
2,39
178
2,62
187
2,85
201
3,08
214
3,31
228
3,54
239
3,77
254
4,01
268
4,25
282