Quay lại

Nghị quyết 36/NQ-HĐND 2025 dự toán thu chi ngân sách nhà nước Tây Ninh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 09 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH TÂY NINH NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA - KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH15;

Căn cứ Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ chính quyền địa phương;

Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026, kế hoạch tài chính -ngân sách 03 năm 2026 - 2028;

Thực hiện Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Thực hiện Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Xét Báo cáo số 2438/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2025, dự toán NSNN năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 639/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 2503/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán NSNN năm 2025, dự toán NSNN năm 2026 (cập nhật số liệu thay thế Báo cáo số 2438/BC-UBND) và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất dự toán thu, chi NSNN tỉnh Tây Ninh năm 2026 như sau:

1. Dự toán NSNN năm 2026 Chính phủ giao cho tỉnh Tây Ninh:
- Tổng số thu NSNN trên địa bàn: 53.846.000 triệu đồng.
Trong đó: + Thu nội địa (bao gồm thu từ XSKT): 46.38000 triệu đồng.
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.465.000 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương: 56.107.692 triệu đồng.

2. Dự toán thu, chi NSNN năm 2026 của tỉnh Tây Ninh được Hội đồng nhân tỉnh Tây Ninh thông qua:

a) Tổng số thu NSNN trên địa bàn: 54.956.000 triệu đồng.
- Thu nội địa (gồm thu từ XSKT): 46.381.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.465.000triệu đồng.
- Thu đóng góp: 1.110.000 triệu đồng.

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 58.636.917 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 44.493.125 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 19.346.200 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 23.164.818 triệu đồng.
Trong đó:
. Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 9.662.717 triệu đồng.
. Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ: 186.014 triệu đồng.
+ Bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.260 triệu đồng.
+ Dự phòng ngân sách tỉnh, xã: 1.049.975 triệu đồng.
+ Chi trả nợ lãi vay 16.100 triệu đồng.
+ Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 913.772 triệu đồng.
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: 14.143.792 triệu đồng
+ Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 0 triệu đồng.
+ Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 14.143.792 triệu đồng

3. Bội thu ngân sách, kế hoạch trả nợ năm 2026
- Kế hoạch trả gốc nợ vay đến hạn: 4.000 triệu đồng.
- Bội thu ngân sách cấp tỉnh: 35.100 triệu đồng.
(Chi tiết mẫu biểu: 15,16,17,18 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chịu trách nhiệm về số liệu, đồng thời việc thực hiện giao dự toán thu, chi NSNN tỉnh Tây Ninh năm 2026 phải đảm bảo nguồn để thực hiện được các quy định về: nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; nguyên tắc tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 theo Nghị quyết của HĐND tỉnh đã thông qua tại kỳ họp thứ 7.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tham gia tuyên truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa X, kỳ họp thứ 7 (kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2025 và áp dụng cho năm ngân sách 2026./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội (b/c);
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh Tây Ninh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT, (tructhao).













CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hùng





Biểu mẫu số 15


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2025 - HĐND

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026 - HĐND

So sánh DT 2026 với DT 2025

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-1

5=3/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

35.512.006

60.403.394

58.672.017

12.843.839

165%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

30.265.161

41.574.718

43.109.000

12.843.839

142%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

13.181.760

21.864.583

21.683.500

8.501.740

164%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

17.083.401

19.710.135

21.425.500

4.342.099

125%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.404.329

5.188.027

14.143.792

588%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.2

Thu bổ sung tăng thêm thực hiện các chế độ, chính sách

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.404.329

5.188.027

14.143.792

588%

2.1

Số bổ sung thực hiện CCTL

2.2

Số bổ sung để thực hiện các CTMTQG, CTMT, nhiệm vụ

2.404.329

5.188.027

14.143.792

588%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

187.294

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2.842.516

13.453.356

1.419.225

50%

1

Thu bổ sung thực hiện chính sách tiền lương (nguồn CCTL của tỉnh cân đối)

2.801.516

5.468.785

800.000

29%

2

Thu chuyển nguồn các nhiệm vụ còn lại

41.000

7.984.571

619.225

1510%

B

TỔNG CHI NSĐP

35.518.806

69.492.314

58.636.917

23.118.111

165%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

33.114.477

39.077.145

44.493.125

11.378.648

134%

1

Chi đầu tư phát triển (1)

12.190.630

15.287.824

19.346.200

7.155.570

159%

2

Chi thường xuyên

19.921.421

22.786.895

23.164.818

3.243.397

116%

3

Chi trả nợ lãi, phí

13.100

13.100

16.100

3.000

123%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.260

2.260

2.260

100%

5

Dự phòng ngân sách

667.238

667.238

1.049.975

382.737

157%

6

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

319.828

319.828

913.772

593.944

286%

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.404.329

6.021.599

14.143.792

11.739.463

588%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

423.395

458.703

-423.395

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.980.934

5.562.896

14.143.792

12.162.858

714%

a

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

1.658.746

1.658.746

14.143.792

12.485.046

853%

b

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

322.188

3.904.150

-322.188

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

15.311.451

IV

Chi bổ sung cho NS cấp dưới

9.082.120

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

21.400

21.400

-21.400

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.600

14.600

35.100

20.500

240%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP (2)

21.200

21.200

39.100

17.900

184%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

4.000

4.000

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

21.200

21.200

35.100

13.900

166%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP (2)

21.400

21.400

4.000

-17.400

19%

I

Vay để bù đắp bội chi

21.400

21.400

-21.400

II

Vay để trả nợ gốc

4.000

4.000


Ghi chú:


Biểu mẫu số 16


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 (ƯỚC THEO TIÊU CHÍ CŨ)
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2025

Dự toán năm 2026 - HĐND

So sánh DT 2026 với UTH 2025 (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU NSNN

50.452.159

41.514.718

54.956.000

43.109.000

108,9%

103,8%

I

Thu nội địa

43.352.159

41.514.718

46.381.000

41.999.000

107,0%

101,2%

Thu nội địa - TSDĐ, XSKT

26.656.519

24.819.078

27.521.000

25.939.000

103,2%

104,5%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

660.002

659.500

689.000

689.000

104,4%

104,5%

1.1

Thuế giá trị gia tăng

426.972

426.500

440.500

440.500

103,2%

103,3%

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

159.830

159.800

175.000

175.000

109,5%

109,5%

1.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

68.000

68.000

71.000

71.000

104,4%

104,4%

1.4

Thuế tài nguyên

5.200

5.200

2.500

2.500

48,1%

48,1%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

200.720

188.068

224.000

224.000

111,6%

119,1%

2.1

Thuế giá trị gia tăng

80.330

72.989

90.000

90.000

112,0%

123,3%

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

109.680

104.738

123.000

123.000

112,1%

117,4%

2.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

0

2.4

Thuế tài nguyên

10.710

10.341

11.000

11.000

102,7%

106,4%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

5.694.463

5.277.000

6.320.000

5.908.000

111,0%

112,0%

3.1

Thuế giá trị gia tăng

1.174.970

1.150.000

1.313.000

1.313.000

111,7%

114,2%

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.210.478

3.818.000

4.808.000

4.396.000

114,2%

115,1%

3.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

145.000

145.000

145.000

145.000

100,0%

100,0%

3.4

Thuế tài nguyên

164.015

164.000

54.000

54.000

32,9%

32,9%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

9.149.178

9.014.329

10.000.000

10.000.000

109,3%

110,9%

4.1

Thuế giá trị gia tăng

5.366.910

5.284.506

5.940.000

5.940.000

110,7%

112,4%

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.664.281

3.610.967

3.940.000

3.940.000

107,5%

109,1%

4.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

23.686

24.488

24.000

24.000

101,3%

98,0%

4.4

Thuế tài nguyên

94.301

94.368

96.000

96.000

101,8%

101,7%

5

Thuế thu nhập cá nhân

4.238.831

4.247.937

4.150.000

4.150.000

97,9%

97,7%

6

Thuế bảo vệ môi trường

990.900

597.210

1.030.000

618.000

103,9%

103,5%

7

Lệ phí trước bạ

1.035.864

995.849

1.100.000

1.100.000

106,2%

110,5%

8

Thu phí, lệ phí

830.029

691.197

868.000

726.000

104,6%

105,0%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

300

500

500

166,7%

166,7%

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

124.313

102.623

108.400

108.400

87,2%

105,6%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

2.030.001

2.019.187

1.500.000

1.200.000

73,9%

59,4%

12

Thu tiền sử dụng đất

11.865.640

11.865.640

14.000.000

11.200.000

118,0%

94,4%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.000

1.000

1.100

1.100

110,0%

110,0%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4.830.000

4.830.000

4.860.000

4.860.000

100,6%

100,6%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

54.910

39.367

53.000

39.028

96,5%

99,1%

16

Thu khác ngân sách

1.567.699

974.029

1.400.000

1.097.972

89,3%

112,7%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

17.938

11.482

12.000

12.000

66,9%

104,5%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

60.371

0

0

0

0,0%

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

65.000

65.000

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

0

0

0

0

II

Thu từ dầu thô

0

0

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

7.100.000

0

7.465.000

0

105,1%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

0

IV

Thu đóng góp

0

1.110.000

1.110.000

IV

Thu viện trợ

0

0

0

0


Biểu mẫu số 17


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Dự toán năm 2026

So sánh DT 2026 với DT 2025

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

35.518.806

58.636.917

11.667.648

165,1%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

33.114.477

44.493.125

11.667.648

134,4%

I

Chi đầu tư phát triển (1)

12.190.630

19.346.200

7.444.570

158,7%

1

Chi đầu tư cho các dự án

11.901.630

19.346.200

7.444.570

162,6%

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

11.901.630

19.346.200

7.444.570

162,6%

1.1

Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung

1.914.830

2.176.200

261.370

113,6%

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.605.400

11.200.000

5.594.600

199,8%

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.360.000

4.860.000

500.000

111,5%

1.4

Chi từ nguồn nguồn vốn vay/ bội chi ngân sách

21.400

-21.400

1.5

Chi từ Nguồn thu huy động đóng góp của ngân sách cấp tỉnh từ nguồn quỹ dự trữ Đảng bộ tỉnh (nguồn sản xuất kinh doanh): 1.110 tỷ đồng.

1.110.000

1.110.000

*

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

289.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

19.921.421

23.164.818

3.243.397

116,3%

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.681.939

9.662.717

980.778

111,3%

- Chi giáo dục

8.159.279

9.093.892

934.613

111,5%

- Chi đào tạo, dạy nghề

522.660

568.825

46.165

108,8%

2

Chi khoa học và công nghệ (2)

76.845

186.014

109.169

242,1%

3

Chi quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội

943.519

1.334.040

390.521

141,4%

- Chi quốc phòng

546.504

892.466

345.962

163,3%

- Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội

397.015

441.574

44.559

111,2%

4

Chi y tế, dân số và gia đình

1.593.335

2.184.711

591.376

137,1%

5

Chi văn hóa thông tin

241.458

299.200

57.742

123,9%

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

158.598

155.724

-2.874

98,2%

7

Chi thể dục thể thao

100.771

92.706

-8.065

92,0%

8

Chi bảo vệ môi trường

296.842

402.822

105.980

135,7%

9

Chi các hoạt động kinh tế

2.482.898

2.730.292

247.394

110,0%

10

Chi quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể

3.962.304

3.698.264

-264.040

93,3%

11

Chi bảo đảm xã hội

1.234.288

2.303.079

1.068.791

186,6%

12

Chi khác

148.624

115.249

-33.375

77,5%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

13.100

16.100

3.000

122,9%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

2.260

2.260

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

667.238

1.049.975

382.737

157,4%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

319.828

913.772

593.944

285,7%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG, CTMT, NHIỆM VỤ

2.404.329

14.143.792

588,3%

*

Chi ĐTPT

2.005.592

12.812.500

10.806.908

638,8%

**

Chi SN

398.737

1.331.292

-82.714

333,9%

I

CHI THỰC HIỆN CÁC CTMTQG

423.395

-423.395

*

Chi ĐTPT

346.846

-346.846

**

Chi SN

76.549

-76.549

1

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

2.918

-2.918

Chi ĐTPT

2.918

-2.918

Chi SN

2

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

417.729

-417.729

Chi ĐTPT

341.180

-341.180

Chi SN

76.549

-76.549

3

CTMTQG Phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi

2.748

-2.748

Chi ĐTPT

2.748

-2.748

Chi SN

II

CHI CÁC CTMT, NHIỆM VỤ

1.980.934

14.143.792

12.162.858

714,0%

1

Chi đầu tư phát triển

1.658.746

12.812.500

11.153.754

772,4%

a

Vốn ngoài nước

6.165

-6.165

b

Vốn trong nước

1.652.581

12.812.500

11.159.919

775,3%

2

Chi thường xuyên - Kinh phí sự nghiệp thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

322.188

1.331.292

1.009.104

413,2%

2.1

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

131.941

126.954

-4.987

96,2%

2.2

Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường

36.845

36.845

2.3

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

911.017

911.017

2.4

Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm

17.358

17.358

100,0%

2.5

Kinh phí PGCM tuyến Việt Nam - Campuchia

2.039

2.039

2.6

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

27.119

27.257

138

100,5%

2.7

Phí sử dụng đường bộ

140.809

209.822

69.013

149,0%

2.8

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật địa phương

961

-961

2.9

Hỗ trợ các Hội Nhà báo địa phương

320

-320

2.10

Kinh phí phát triển lâm nghiệp bền vững

3.680

-3.680

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biểu mẫu số 18


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện Năm 2025

Dự toán Năm 2026

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP được hưởng

41.295.519

43.109.000

1.813.481

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

21.400

-

(21.400)

C

MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP

12.388.656

12.932.700

544.044

D

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

361.546

378.177

16.631

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

3%

3%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

361.546

378.177

16.631

+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

11.485

9.258

(2.227)

-> Tỉnh Long An trước sắp xếp

7.681

6.498

(1.183)

-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp

3.803

2.760

(1.043)

+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An

213.778

218.676

4.898

-> Vay IDA

45.103

50.001

4.898

-> Vay IDA suf

168.675

168.675

0

+ Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở

67.092

64.392

(2.700)

+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh

37.232

32.493

(4.739)

+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1

31.959

53.358

21.399

+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây)

-

-

-

+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

-

-

+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

-

-

3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

-

II

Trả nợ gốc vay trong năm

21.200

39.100

17.900

1

Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay

21.200

39.100

17.900

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

21.200

39.100

17.900

+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

3.860

4.213

353

-> Tỉnh Long An trước sắp xếp

2.000

2.166

166

-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp

1.860

2.047

187

+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An

9.900

24.024

14.124

-> Vay IDA

9.900

10.692

792

-> Vay IDA suf

13.332

13.332

+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh

4.740

5.001

261

+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1

-

+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây)

-

+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

-

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

-

2

Nguồn trả nợ

21.200

39.100

17.900

-

Từ nguồn vay

4.000

4.000

-

Bội thu ngân sách địa phương

14.600

35.100

20.500

-

Tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư

6.600

(6.600)

III

Tổng mức vay trong năm

21.400

4.000

(17.400)

1

Theo mục đích vay

21.400

4.000

(17.400)

-

Vay bù đắp bội chi

21.400

(21.400)

-

Vay trả nợ gốc

4.000

4.000

2

Theo nguồn vay

21.400

4.000

(17.400)

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

21.400

4.000

(17.400)

+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

-> Tỉnh Long An trước sắp xếp

-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp

+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An

-> Vay IDA

-> Vay IDA suf

+ Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở

+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh

1

(1)

+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1

21.399

(21.399)

+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây)

4.000

4.000

+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

IV

Tổng dư nợ cuối năm

361.746

343.077

(18.669)

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

3%

3%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

361.746

343.077

(18.669)

+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

7.625

5.045

(2.580)

-> Tỉnh Long An trước sắp xếp

5.681

4.332

(1.349)

-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp

1.943

713

(1.230)

+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An

203.878

194.652

(9.226)

-> Vay IDA

35.203

39.309

4.106

-> Vay IDA suf

168.675

155.343

(13.332)

+ Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở

64.392

58.530

(5.862)

+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh

32.493

27.492

(5.001)

+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1

53.358

53.358

(0)

+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây)

-

4.000

4.000

+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

-

-

+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh

-

-

-

3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật

-

V

Trả nợ lãi, phí

13.096

16.100

3.004

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

13.096

16.100

3.004

3

Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu36/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Mạnh Hùng
Phạm viTây Ninh
Trích yếu2025 dự toán thu chi ngân sách nhà nước Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.