Quay lại

Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2018 về phê chuẩn phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2019 do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/NQ-HĐND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 14 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Xét Tờ trình số 212/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2019; Báo cáo số 289/BC-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá ước thực hiện dự toán thu, chi ngân sách năm

2018, xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2019 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số

162/BC-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2019 như sau:

1. Dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh năm 2019:

a) Dự toán thu NSNN trên địa bàn: 68.212,9 tỷ đồng
Bao gồm:
- Thu nội địa: 25.212,9 tỷ đồng
- Thu từ dầu thô: 23.050,0 tỷ đồng
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 19.950,0 tỷ đồng

b) Dự toán thu ngân sách cấp tỉnh: 16.006,3 tỷ đồng

c) Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 16.006,3 tỷ đồng
Bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 6.818,1 tỷ đồng
Trong đó:
+ Chi đầu tư giáo dục và đào tạo: 843,3 tỷ đồng
+ Chi đầu tư khoa học và công nghệ: 1,6 tỷ đồng
+ Chi đầu tư về môi trường: 371,1 tỷ đồng
- Chi thường xuyên: 5.051,5 tỷ đồng
Trong đó: Chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh theo đơn vị và theo ngành, lĩnh vực năm 2019 là 5.051,5 tỷ đồng.

2. Dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) năm 2019

a) Dự toán thu NSNN trên địa bàn cấp huyện: 6.184,1 tỷ đồng

b) Dự toán thu ngân sách cấp huyện được hưởng: 2.534,4 tỷ đồng

c) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 3.858,2 tỷ đồng Trong đó:
- Bổ sung cân đối ngân sách: 2.876,7 tỷ đồng
- Bổ sung có mục tiêu: 981,5 tỷ đồng

d) Dự toán chi ngân sách cấp huyện: 6.392,6 tỷ đồng
(Đính kèm các Biểu số: 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 41, 42/NĐ31).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa VI, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 12 năm 2018./.


CHỦ TỊCHNguyễn Hồng Lĩnh

Biểu 38/NĐ31


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên chương trình

Cơ quan, đơn vị thực hiện

Tổng dự toán năm 2019

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Tổng

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

1

2

3

4=5+10

5=6+9

6=7+8

7

8

9

10=11+ 14

11=12+ 13

12

13

14

Tổng cộng

(I + II + III)

455,151

155,151

155,151

95,151

60,000

300,000

300,000

300,000

I

Chương trình mục tiêu quốc gia

316,677

16,677

16,677

-

16,677

300,000

300,000

300,000

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

2,865

2,865

2,865

-

2,865

-

-

-

- Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo

Hội Nông dân

1,000

1,000

1,000

1,000

-

-

- Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo

Sở Nông nghiệp & PTNT (Trung tâm Khuyến nông)

1,000

1,000

1,000

1,000

-

-

- Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

Sở Lao động, TB-XH

865

865

865

865

-

-

2

Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới

313,812

13,812

13,812

-

13,812

300,000

300,000

300,000

Cấp tỉnh

13,812

13,812

13,812

-

13,812

-

-

-

2.1

Kế hoạch tập huấn hướng dẫn triển khai thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Phát triển nông thôn)

1,400

1,400

1,400

1,400

-

-

2.2

Kinh phí hoạt động của BCĐ Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới các cấp.

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Phát triển nông thôn) và các Sở Ban Ngành, các huyện, TX, TP

3,520

3,520

3,520

3,520

-

-

2.3

Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn

8,892

8,892

8,892

-

8,892

-

-

- Chi cục Phát triển nông thôn

768

768

768

768

-

-

- Sở Lao động - TB&XH

4,624

4,624

4,624

4,624

-

-

- UBND các huyện, thị xã thành phố

3,500

3,500

3,500

3,500

-

-

Thành phố Vũng Tàu

131

131

131

131

-

-

Thành phố Bà Rịa

415

415

415

415

-

-

Thị xã Phú Mỹ

337

337

337

337

-

-

Huyện Châu Đức

448

448

448

448

-

-

Huyện Đất Đỏ

282

282

282

282

-

-

Huyện Long Điền

395

395

395

395

-

-

Huyện Xuyên Mộc

1,306

1,306

1,306

1,306

-

-

Huyện Côn Đảo

186

186

186

186

-

-

Cấp huyện (đã bố trí chi tiết cho các huyện)

300,000

-

-

-

300,000

300,000

300,000

II

Chương trình mục tiêu

137,423

137,423

137,423

95,151

42,272

-

-

1

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động

12,255

12,255

12,255

10,955

1,300

-

-

Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động

Sở Lao động - TB&XH

1,600

1,600

1,600

435

1,165

-

-

Chương trình an toàn vệ sinh lao động, tuyên truyền phổ biến pháp luật cho người lao động làm việc tại doanh nghiệp

Sở Lao động - TB&XH

655

655

655

520

135

-

-

Chương trình đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Trường CĐ KTCN

10,000

10,000

10,000

10,000

-

-

2

Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

15,500

15,500

15,500

8,345

7,155

-

-

Đề án nghề công tác xã hội

Sở Lao động - TB&XH

1,800

1,800

1,800

292

1,508

-

-

Phát triển mạng lưới các cơ sở trợ giúp xã hội

Sở Lao động - TB&XH

7,000

7,000

7,000

7,000

-

-

Đề án trợ giúp người khuyết tật

Sở Lao động - TB&XH

2,000

2,000

2,000

2,000

-

-

Chương trình Bình đẳng giới

Sở Lao động - TB&XH

1,200

1,200

1,200

303

897

-

-

Chương trình phòng chống ma túy, mại dâm, mua bán phụ nữ, trẻ em

Sở Lao động - TB&XH

3,500

3,500

3,500

750

2,750

-

-

3

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

Sở Y tế, Sở Nông nghiệp &PTNTT, các đơn vị có liên quan

24,573

24,573

24,573

5,380

19,193

-

-

4

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

4,748

4,748

4,748

1,200

3,548

-

-

Đề án phát triển văn hóa nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Văn hóa và Thể thao

4,748

4,748

4,748

1,200

3,548

-

-

5

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

5,436

5,436

5,436

1,570

3,866

-

-

Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan

5,000

5,000

5,000

1,570

3,430

-

-

Tiểu đề án 2: "Tuyên truyền, phổ biến giáo dục nâng cao nhận thức và kỹ năng phòng chống tội phạm mua bán người".

Hôi Liên hiệp phụ nữ

436

436

436

436

-

-

6

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

7,860

7,860

7,860

1,900

5,960

-

-

Sở Nông nghiệp và PTNT (BQL Khu BTTN Bình Châu - Phước Bửu)

2,122

2,122

2,122

2,122

-

-

Sở Nông nghiệp và PTNT (BQL Rừng phòng hộ tỉnh)

1,635

1,635

1,635

1,635

-

-

Sở Nông nghiệp và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

2,663

2,663

2,663

1,900

763

-

-

UBND TP Vũng Tàu

460

460

460

460

-

-

Chăm sóc, khoanh nuôi phục hồi và bảo vệ rừng

BQL Vườn quốc gia Côn Đảo

396

396

396

396

-

-

Trồng rừng phủ xanh đất trống và chăm sóc rừng trồng

BQL Vườn quốc gia Côn Đảo

584

584

584

584

-

-

7

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

1,650

1,650

1,650

400

1,250

-

-

Sở Tài nguyên và môi trường

1,650

1,650

1,650

400

1,250

-

-

8

Hỗ trợ hoạt động sáng tạo văn học nghệ thuật, báo chí chất lượng cao

595

595

595

595

-

-

-

8.1

Hội Văn học nghệ thuật

Hội Văn học nghệ thuật

485

485

485

485

-

-

8.2

Hội Nhà báo

Hội Nhà báo

110

110

110

110

-

-

9

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

25,778

25,778

25,778

25,778

-

-

-

Công an tỉnh

18,045

18,045

18,045

18,045

-

-

Các đơn vị có liên quan

7,733

7,733

7,733

7,733

-

-

10

Kinh phí quản lý bảo trì đường bộ

Sở Giao thông vận tải

39,028

39,028

39,028

39,028

-

-

III

Dự toán chưa phân bổ

1,051

1,051

1,051

1,051

-

-

Biểu 30/NĐ31


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2018

Ước TH năm 2018

So sánh UTH2018/DT 2018

Dự toán năm 2019

So sánh DTT2019/UTHT2018 và DTC2019/DTC2018

Tuyệt đối

Tương đối

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

5

6=5-1

7=5/1

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

15,398,620

15,870,061

471,441

103.1%

16,006,363

136,302

100.9%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

13,986,869

13,579,609

-407,260

97.1%

14,628,927

1,049,318

107.7%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

348,870

1,227,571

878,701

351.9%

203,004

-1,024,567

16.5%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

-

-

-

-

Thu bổ sung có mục tiêu

348,870

1,227,571

878,701

351.9%

203,004

-1,024,567

16.5%

3

Thu bán đấu giá trụ sở cơ quan nhà nước, các lô đất công

800,000

800,000

-

100.0%

800,000

0

100.0%

4

Thu kết dư NS năm 2017 chuyển sang

262,881

262,881

-

100.0%

374,432

111,551

142.4%

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

15,398,620

15,886,237

487,617

103.2%

16,006,363

607,743

103.9%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

10,756,031

11,243,648

487,617

104.5%

11,869,573

1,113,542

110.4%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3,863,909

3,863,909

-

100.0%

3,858,261

-5,648

99.9%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2,876,671

2,876,671

-

100.0%

2,876,671

0

100.0%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

987,238

987,238

-

100.0%

981,590

-5,648

99.4%

3

Chi dự phòng ngân sách

229,680

229,680

-

100.0%

243,529

13,849

106.0%

4

Chi trả nợ

549,000

549,000

-

100.0%

35,000

-514,000

6.4%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

6,132,434

6,628,902

496,468

108.1%

6,392,650

-236,252

96.4%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2,268,525

2,764,993

496,468

121.9%

2,534,389

-230,604

91.7%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3,863,909

3,863,909

-

100.0%

3,858,261

-5,648

99.9%

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2,876,671

2,876,671

-

100.0%

2,876,671

0

100.0%

Thu bổ sung có mục tiêu

987,238

987,238

-

100.0%

981,590

-5,648

99.4%

II

Chi ngân sách

6,132,434

6,238,295

105,861

101.7%

6,392,650

260,216

104.2%

Biểu 32/NĐ31


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

DỰ TOÁN NĂM 2019

Thu nội địa

Bao gồm

Thu từ khu vực DNNN do TW quản lý

Thu từ khu vực DNNN do ĐP quản lý

Thu từ DN ĐTNN

Thu cân đối NS huyện, xã

Số thu NQD từ DN CPH

A

B

1=2+3+4+5+6

2

3

4

5

6

TỔNG SỐ

6,184,050

25,200

24,500

164,000

5,329,150

641,200

1

Thành phố Vũng Tàu

3,160,500

4,500

6,000

140,000

2,425,900

584,100

2

Thành phố Bà Rịa

634,300

0

2,500

0

631,800

0

3

Thị xã Phú Mỹ

1,572,700

15,000

2,000

9,000

1,523,500

23,200

4

Huyện Long Điền

227,400

0

0

0

222,900

4,500

5

Huyện Đất Đỏ

107,800

0

2,000

0

105,800

0

6

Huyện Châu Đức

171,800

0

500

0

171,300

0

7

Huyện Xuyên Mộc

235,300

0

1,200

0

204,700

29,400

8

Huyện Côn Đảo

74,250

5,700

10,300

15,000

43,250

0

Biểu 34/NĐ31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán 2019

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP

16,006,363

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3,858,261

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

12,148,102

I

Chi đầu tư phát triển

6,818,086

II

Chi thường xuyên

5,051,487

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

521,549

-

Chi khoa học và công nghệ (3)

122,736

-

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

140,979

-

Chi y tế, dân số và gia đình

615,763

-

Chi văn hóa thông tin

113,192

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

100,455

-

Chi thể dục thể thao

23,964

-

Chi bảo vệ môi trường

455,945

-

Chi các hoạt động kinh tế

725,281

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

554,802

-

Chi bảo đảm xã hội

582,635

-

Chi thường xuyên khác

508,702

-

Chi thực hiện chương trình mục tiêu, đề án

381,312

-

Chi bổ sung cải cách tiền lương

180,000

-

Chi thi đua khen thưởng

24,172

III

Dự phòng ngân sách

243,529

IV

Chi trả nợ gốc

35,000

Biểu 33/NĐ31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

18,540,752

12,148,102

6,392,650

Trong đó, chi các chương trình mục tiêu, đề án

381,312

381,312

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

18,505,752

12,113,102

6,392,650

I

Chi đầu tư phát triển

8,910,953

6,818,086

2,092,867

1

Chi đầu tư cho các dự án

8,395,962

6,372,466

2,023,496

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

843,332

843,332

-

Chi khoa học và công nghệ

1,600

1,600

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

600,000

294,500

305,500

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1,320,000

1,175,580

144,420

2

Chi đầu tư phát triển khác

514,991

445,620

69,371

II

Chi thường xuyên

9,225,924

5,051,487

4,174,437

Trong đó:

0

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2,133,958

521,549

1,612,409

2

Chi khoa học và công nghệ

126,544

122,736

3,808

III

Dự phòng ngân sách

368,875

243,529

125,346

B

CHI TRẢ NỢ GỐC

35,000

35,000

Biểu 35/NĐ31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi, gốc do chính quyền địa phương vay (1)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

Chi chương trình MTQG, Chương trình Đề án tỉnh

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

16,006,363

6,781,086

4,490,175

72,000

-

243,529

180,000

3,858,261

381,312

-

381,312

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

4,871,487

-

4,490,175

-

-

-

-

-

381,312

-

381,312

-

I.1

Quản lý nhà nước và sự nghiệp

2,745,301

-

2,745,301

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

UBND tỉnh

22,834

22,834

-

2

Văn phòng HĐND

14,921

14,921

-

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9,670

9,670

-

4

Sở Công thương

17,276

17,276

-

5

Sở Nội vụ

20,437

20,437

-

6

Sở Giáo dục và đào tạo

430,172

430,172

-

7

Sở Y tế

369,850

369,850

-

8

Sở Văn hóa - Thể thao

133,327

133,327

-

9

Sở Du lịch

5,630

5,630

-

10

Sở Lao động, TBXH

220,554

220,554

-

11

Sở Khoa học và công nghệ

54,544

54,544

-

12

Sở Tài chính

14,285

14,285

-

13

Thanh tra tỉnh

11,067

11,067

-

14

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

258,789

258,789

-

15

Sở Giao thông vận tải

281,809

281,809

-

16

Sở Tư pháp

11,055

11,055

-

17

Sở Ngoại vụ

3,981

3,981

-

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

219,719

219,719

-

19

Sở Xây dựng

337,785

337,785

-

20

Sở Thông tin và Truyền thông

8,885

8,885

-

21

Ban Quản lý các khu Công nghiệp

67,840

67,840

-

22

Trường chính trị

13,603

13,603

-

23

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

100,455

100,455

-

24

Ban Quản lý Vườn QG Côn Đào

53,104

53,104

-

25

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

1,104

1,104

-

26

Trường Cao đẳng nghề

31,498

31,498

-

27

Ban Dân tộc tỉnh

6,493

6,493

-

28

Ban Quản lý Trung tâm HCCT tỉnh

23,711

23,711

-

29

Quỹ Phát triển khoa học công nghệ

903

903

-

I.2

Đoàn thể được đảm bảo

33,331

-

33,331

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh đoàn Thanh niên

13,882

13,882

-

2

Ủy ban Mặt trận TQVN

6,764

6,764

-

3

Hội Phụ nữ

4,147

4,147

-

4

Hội Nông dân

5,150

5,150

-

5

Hội Cựu chiến binh

3,388

3,388

-

I.3

Đoàn thể được hỗ trợ

20,689

-

20,689

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Hội Đông y

946

946

-

2

Hội Nhà báo

1,190

1,190

-

3

Hội Chũ Thập đỏ

3,177

3,177

-

4

Hội Văn học Nghệ thuật

1,196

1,196

-

5

Hội Luật gia

731

731

-

6

Hội Người mù

1,327

1,327

-

7

Hội Khuyến học

702

702

-

8

Liên Hiệp các tổ chức Hữu Nghị

1,808

1,808

-

9

Liên Minh HTX

2,054

2,054

-

10

Hội Nạn nhân chất độc da cam

772

772

-

11

Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật

3,973

3,973

-

12

Hội Làm vườn

658

658

-

13

Hội Khoa học lịch sử

550

550

-

14

Hội Người tù Kháng chiến

375

375

-

15

Hội Cựu Thanh niên xung phong

579

579

-

16

Hội Người cao tuổi

652

652

-

I.4

Khối Đảng

114,525

-

114,525

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh ủy

114,525

114,525

-

I.5

An ninh - Quốc phòng

140,979

-

140,979

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Công an tỉnh

25,998

25,998

-

2

Bộ chỉ huy biên phòng

15,260

15,260

-

3

Bộ chỉ huy quân sự

99,721

99,721

-

I.6

Chi Chương trình, Đề án tỉnh

226,161

226,161

226,161

I.7

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia, Chương trình mục tiêu

155,151

155,151

155,151

I.8

Chi quy hoạch

150,000

150,000

-

I.9

Chi Công nghệ thông tin

70,000

70,000

-

I.10

Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC

31,860

31,860

-

I.11

Chi khen thưởng

24,172

24,172

-

I.12

Chi khác ngân sách

47,865

47,865

-

I.13

Các nội dung khác

1,111,454

-

1,111,454

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Chi trợ cấp tết

160,000

160,000

-

2

Chỉnh lý, lưu trữ hồ sơ các sở ngành

20,000

20,000

-

3

Chế độ thôi việc, nghỉ việc

8,000

8,000

-

4

Chi an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác

180,837

180,837

-

5

Chi lễ, hội và các sự kiện lớn

12,000

12,000

-

6

Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách đóng và hỗ trợ mức đóng theo quy định

269,440

269,440

-

7

Bảo hiểm xã hội tự nguyện cho các đối tượng được ngân sách đóng và hỗ trợ

2,545

2,545

-

8

Kinh phí thực hiện Quyết định số 48/2010/QĐ- TTg ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 và Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ.

218,632

218,632

-

9

Kinh phí tăng định mức chi thường xuyên và nâng mức thu nhập cho CBCCVC

240,000

240,000

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1)

37,000

37,000

-

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1)

-

-

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

243,529

243,529

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

180,000

180,000

-

VI

CHO BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3,858,261

3,858,261

VII

CHI TRẢ NỢ GỐC

35,000

35,000

-

Biểu 37/NĐ31


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi khen thưởng

Chi CTMT Quốc gia, CTMT và CTĐA tỉnh

Chi cải cách tiền lương

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

TỔNG SỐ

5,051,487

521,549

122,736

114,981

25,998

615,763

113,192

100,455

23,964

455,945

725,281

253,036

104,059

552,202

582,635

511,302

24,17

2

381,312

180,000

I

Quản lý nhà nước và sự nghiệp

2,745,301

480,339

49,960

0

0

343,778

107,115

100,455

23,964

455,945

574,385

253,036

104,059

405,356

204,003

0

0

0

0

1

UBND tỉnh

22,834

2,206

20,628

2

Văn phòng HĐND

14,921

14,921

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9,670

662

9,008

4

Sở Công thương

17,276

3,339

13,937

5

Sở Nội vụ

20,437

0

20,437

6

Sở Giáo dục và đào tạo

430,172

421,366

8,806

7

Sở Y tế

369,850

13,872

343,778

12,200

8

Sở Văn hóa - Thể thao

133,327

103,019

23,964

6,344

9

Sở Du lịch

5,630

1,251

4,379

10

Sở Lao động, TBXH

220,554

2,511

14,040

204,003

11

Sở Khoa học và công nghệ

54,544

49,057

5,487

12

Sở Tài chính

14,285

14,285

13

Thanh tra tỉnh

11,067

11,067

14

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

258,789

21,003

104,059

104,059

133,727

15

Sở Giao thông vận tải

281,809

261,036

253,036

20,773

16

Sở Tư pháp

11,055

2,991

8,064

17

Sở Ngoại vụ

3,981

520

3,461

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

219,719

58,000

102,994

58,725

19

Sở Xây dựng

337,785

323,838

5,102

8,845

20

Sở Thông tin và Truyền thông

8,885

3,576

1,225

4,084

21

Ban Quản lý các khu Công nghiệp

67,840

62,194

5,646

22

Trường chính trị

13,603

13,603

23

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

100,455

100,455

24

Ban Quản lý Vườn QG Côn Đào

53,104

53,104

25

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư

1,104

1,104

26

Trường Cao đẳng nghề

31,498

31,498

27

Ban Dân tộc tỉnh

6,493

6,493

28

Ban Quản lý Trung tâm HCCT tỉnh

23,711

23,711

29

Quỹ Phát triển khoa học công nghệ

903

903

II

Đoàn thể được đảm bảo

33,331

0

0

0

0

0

6,077

0

0

0

896

0

0

26,358

0

0

0

0

0

1

Tỉnh đoàn Thanh niên

13,882

6,077

7,805

2

Ủy ban Mặt trận TQVN

6,764

6,764

3

Hội Phụ nữ

4,147

4,147

4

Hội Nông dân

5,150

896

4,254

5

Hội Cựu chiến binh

3,388

3,388

III

Đoàn thể được hỗ trợ

20,689

0

2,776

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

17,913

0

0

0

0

0

1

Hội Đông y

946

946

2

Hội Nhà báo

1,190

1,190

3

Hội Chũ Thập đỏ

3,177

3,177

4

Hội Văn học Nghệ thuật

1,196

1,196

5

Hội Luật gia

731

731

6

Hội Người mù

1,327

1,327

7

Hội Khuyến học

702

702

8

Liên Hiệp các tổ chức Hữu Nghị

1,808

1,808

9

Liên Minh HTX

2,054

2,054

10

Hội Nạn nhân chất độc da cam

772

772

11

Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật

3,973

2,776

1,197

12

Hội Làm vườn

658

658

13

Hội Khoa học lịch sử

550

550

14

Hội Người tù Kháng chiến

375

375

15

Hội Cựu Thanh niên xung phong

579

579

16

Hội Người cao tuổi

652

652

IV

Khối Đảng

111,925

9,350

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

102,575

0

0

0

0

0

1

Tỉnh ủy

111,925

9,350

102,575

V

An ninh - Quốc phòng

140,979

0

0

114,9

81

25,99

8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Công an tỉnh

25,998

25,99

8

2

Bộ Chỉ huy biên phòng

15,260

15,26

0

3

Bộ Chỉ huy Quân sự

99,721

99,72

1

VI

Chi chương trình, Đề án tỉnh

226,161

226,161

VI I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu

155,151

155,151

VI II

Chi quy hoạch

150,000

150,000

IX

Chi công nghệ thông tin

70,000

70,000

X

Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC

31,860

31,860

XI

Chi khen thưởng

24,172

24,172

XI I

Chi khác ngân sách

47,865

47,865

XI II

Các nội dung khác

1,114,054

0

0

0

0

271,985

0

0

0

0

0

0

0

0

378,632

463,437

0

0

0

1

Chi trợ cấp tết

160,000

160,000

2

Chỉnh lý, lưu trữ hồ sơ các sở ngành

20,000

20,000

3

Chế độ thôi việc, nghỉ việc

8,000

8,000

4

Chi an sinh xã hội và các nhiệm vụ khác

183,437

183,437

5

Chi lễ, hội và các sự kiện lớn

12,000

12,000

6

Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách đóng và hỗ trợ mức đóng theo quy định

269,440

269,440

7

Bảo hiểm xã hội tự nguyện cho các đối tượng được ngân sách đóng và hỗ trợ

2,545

2,545

8

Kinh phí thực hiện Quyết định số 48/2010/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 và Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ.

218,632

218,632

9

Kinh phí tăng định mức chi thường xuyên và nâng mức thu nhập cho CBCCVC

240,000

240,000

XI V

Chi thực hiện cải cách tiền lương mới

180,000

180,000

Biểu 39/NĐ31


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện CCT L

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2 = 3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

Tổng số

6,184,050

2,534,389

887,760

4,912,140

1,646,629

3,858,261

0

0

6,392,650

1

Thành phố Vũng Tàu

3,160,500

1,149,952

426,230

2,649,950

723,722

178,451

1,328,404

2

Thành phố Bà Rịa

634,300

316,934

94,350

519,800

222,584

487,696

804,630

3

Thị xã Phú Mỹ

1,572,700

597,379

167,580

1,138,720

429,799

181,410

778,789

4

Huyện Long Điền

227,400

116,702

47,550

173,220

69,152

565,609

682,311

5

Huyện Đất Đỏ

107,800

67,976

23,500

81,300

44,476

464,077

532,053

6

Huyện Châu Đức

171,800

107,316

58,800

111,700

48,516

889,965

997,281

7

Huyện Xuyên Mộc

235,300

125,468

51,200

182,050

74,268

815,681

941,149

8

Huyện Côn Đảo

74,250

52,662

18,550

55,400

34,112

275,371

328,033

Biểu 41/NĐ31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chu yển ngu ồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổn g số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTM T, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các CTM T quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

Chi đầu tư từ nguồn tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1=2+15+19

2=3+9+12+13+14

3 = 6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15 = 16+ 17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

6,392,650

5,411,060

1,597,498

0

0

1,147,578

144,420

305,500

3,688,217

1,612,409

3,808

0

125,346

981,590

495,370

486,220

1

Thành phố Vũng Tàu

1,328,404

1,149,952

298,175

196,755

31,420

70,000

825,730

374,459

599

26,047

178,451

167,895

10,556

2

Thành phố Bà Rịa

804,630

743,470

283,565

153,565

15,000

115,000

444,128

169,986

470

15,777

61,160

23,553

37,607

3

Thị xã Phú Mỹ

778,789

597,379

185,092

116,092

15,000

54,000

397,016

186,709

487

15,270

181,410

134,375

47,035

4

Huyện Long Điền

682,311

526,656

145,014

102,014

15,000

28,000

368,264

185,606

475

13,379

155,655

71,125

84,530

5

Huyện Đất Đỏ

532,053

471,909

134,843

104,843

20,000

10,000

326,634

117,373

427

10,432

60,144

10,144

50,000

6

Huyện Châu Đức

997,281

808,229

217,502

191,502

20,000

6,000

571,172

266,764

616

19,555

189,052

78,592

110,461

7

Huyện Xuyên Mộc

941,149

813,621

251,733

220,233

20,000

11,500

543,434

274,958

611

18,454

127,528

7,264

120,263

8

Huyện Côn Đảo

328,033

299,844

81,573

62,573

8,000

11,000

211,839

36,553

123

6,432

28,189

2,422

25,768

Biểu 42/NĐ31


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1 = 2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

981,590

495,370

486,220

0

1

Thành phố Vũng Tàu

178,451

167,895

10,556

2

Thành phố Bà Rịa

61,160

23,553

37,607

3

Thị xã Phú Mỹ

181,410

134,375

47,035

4

Huyện Long Điền

155,655

71,125

84,530

5

Huyện Đất Đỏ

60,144

10,144

50,000

6

Huyện Châu Đức

189,052

78,592

110,461

7

Huyện Xuyên Mộc

127,528

7,264

120,263

8

Huyện Côn Đảo

28,189

2,422

25,768


















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu36/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực14/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Hồng Lĩnh
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuNăm 2018 về phê chuẩn phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2019 do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.