|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 28 tháng 3 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀ DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC TRONG NĂM 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 37TTr-UBND ngày 10/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác trong năm 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận chủ trương thu hồi đất của 44 dự án với diện tích 170,61 ha và 14 dự án chuyển mục đích sử dụng đất với diện tích 21,05 ha, gồm 5,75 ha đất trồng lúa và 15,30 ha đất rừng phòng hộ.
(Kèm theo phụ lục danh mục các dự án)
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; rà soát các dự án đã được HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác đã quá thời hạn 3 năm đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất để trả lại cho nhân dân sản xuất theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khoá VIII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên dự án |
Chủ đầu tư |
Diện tích (ha) |
Vị trí, địa điểm |
Căn cứ |
|
|
I |
Thành phố Phố Đông Hà |
|
2.60 |
|
|
|
|
1 |
Vùng trồng hoa chậu tập trung |
Phòng kinh tế |
2.60 |
Phường Đông Giang |
QĐ số: 182/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND thành phố |
|
|
II |
Thị xã Quảng Trị |
|
18.37 |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 1) |
UBND thị xã Quảng Trị |
0.91 |
Xã Hải Lệ |
QĐ số 2310/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND thị xã |
|
|
|
||||||
|
2 |
Hạ tầng cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 2) |
UBND thị xã Quảng Trị |
16.70 |
Xã Hải Lệ |
Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 254/2022 của UBND thị xã Quảng Trị |
|
|
3 |
Trụ sở Viện KSND thị xã Quảng Trị |
Viện KSND nhân dân tỉnh |
0.24 |
Xã Hải Lệ |
Quyết định số 105/QĐ-VKSTC ngày 26/7/2021 của Viện KSTC |
|
|
4 |
Cơ sở hạ tầng và giao thông đô thị thị xã, hạng mục: Hạ tầng khu tái định cư tuyến chính đường Võ Văn Kiệt (bổ sung) |
UBND thị xã Quảng Trị |
0.20 |
Phường 3 |
QĐ số: 1229/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND thị xã |
|
|
|
||||||
|
5 |
Khu dân cư (phân lô đấu giá đất ở khu đất nhỏ lẽ) |
UBND thị xã Quảng Trị |
0.22 |
Phường An Đôn |
QĐ số: 1261/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của UBND thị xã |
|
|
6 |
Khu dân cư (phân lô đấu giá đất ở khu đất nhỏ lẽ) |
UBND thị xã Quảng Trị |
0.10 |
Phường 1 |
QĐ số: 1265/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của UBND thị xã |
|
|
|
||||||
|
III |
Huyện Vĩnh Linh |
|
64.48 |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Lai Bình, xã Vĩnh Chấp |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
3.28 |
Xã Vĩnh Chấp |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Tân Lập (cầu điện cũ giai đoạn 3), xã Vĩnh Chấp |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
2.42 |
Xã Vĩnh Long |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
3 |
Khu dân cư tại trụ sở khu trung tâm môi trường đô thị củ (chuyển sang đất ở) |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
0.09 |
TT Hồ Xá |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Cổ Mỹ |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
0.65 |
Xã Vĩnh Giang |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
5 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Tiên Mỹ 1 |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
2.00 |
Xã Vĩnh Lâm |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
6 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Đức Xá |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
1.00 |
Xã Vĩnh Thủy |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
7 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Huỳnh Xá Hạ |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
1.00 |
Xã Vĩnh Sơn |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
8 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Phúc Lâm |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
0.26 |
Xã Vĩnh Long |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
9 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Tân Mạch |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
0.70 |
Xã Vĩnh Thái |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
10 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Thái Lai (trọt đào) |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
1.70 |
Xã Vĩnh Thái |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
11 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Rào Trường |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
1.60 |
Xã Vĩnh Hà |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
12 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư khu phố Hòa Phú |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
4.00 |
TT Hồ Xá |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
13 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Tân Trại 1, xã Vĩnh Giang (hố mét) |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
2.50 |
Xã Vĩnh Giang |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
|
14 |
Đường ĐT 571 đoạn từ xã Vĩnh Ô đến đường Hồ Chí Minh nhánh Tây - đường Hồ Chí Minh nhánh đông đến đường Hồ Chí Minh nhánh tây (bổ sung) |
Sở Giao thông - Vận tải |
6.44 |
Xã Vĩnh Ô |
NQ số: 59/NQ-HĐND ngày 12/5/2021 của HĐND tỉnh (đã được thông qua tại Nghị quyết số: 140/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 của HĐND tỉnh diện tích 22,54 ha) |
|
|
15 |
Dự án đầu tư khai thác ti tan sa khoáng |
Công ty Cổ phần khoáng sản Thanh Tâm |
36.84 |
Xã Vĩnh Thái |
Giấy phép khai thác khoáng sản số: 2824/GP-BTNMT ngày 07/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
|
IV |
Huyện Gio Linh |
|
2.61 |
|
|
|
|
1 |
Nhà văn hóa xã Linh Hải |
UBND xã Linh Hải |
0.10 |
Linh Hải |
Nghị quyết 65/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND huyện Gio Linh |
|
|
2 |
Nâng cấp sân vận động thôn Cẩm Phổ (giai đoạn 1) |
UBND xã Gio Mỹ |
0.21 |
Xã Gio Mỹ |
Nghị quyết 63/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND huyện Gio Linh |
|
|
3 |
Nâng cấp sân vận động thôn Lại An |
UBND xã Gio Mỹ |
2.00 |
Xã Gio Mỹ |
Nghị quyết 64/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND huyện Gio Linh |
|
|
4 |
Trung tâm HTCĐ thôn Đại Đồng Nhất, xã Gio Sơn |
UBND xã Gio Sơn |
0.15 |
Xã Gio Sơn |
Nghị quyết 66/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND huyện Gio Linh |
|
|
5 |
Trung tâm HTCĐ thôn Trí Tiến, xã Gio Sơn |
UBND xã Gio Sơn |
0.15 |
Xã Gio Sơn |
Nghị quyết 67/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND huyện Gio Linh |
|
|
6 |
Trạm y tế xã Hải Thái |
UBND huyện |
0.28 |
Xã Hải Thái |
QĐ số: 720/QĐ-UBND ngày 02/4/2019 của UBND tỉnh (được chấp thuận thu hồi đất 0,05 ha tại Nghị quyết số: 95/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh) |
|
|
V |
Huyện Triệu Phong |
|
3.33 |
|
|
|
|
1 |
Trụ sở UBND xã Triệu Long |
UBND huyện Triệu Phong |
0.52 |
Xã Triệu Long |
NQ số: 58/NQ-HĐND ngày 05/10/2022 của HĐND huyện |
|
|
2 |
Nâng cấp đường ĐH 46B (đoạn từ ĐT 578b đến Chợ Thuận) |
UBND huyện Triệu Phong |
2.81 |
Xã Triệu Đại |
QĐ số: 2496/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 của UBND huyện |
|
|
|
||||||
|
VI |
Huyện Hải Lăng |
|
52.95 |
|
|
|
|
1 |
Sân vận động huyện Hải Lăng nằm trong khu liên hợp thể dục thể thao huyện Hải Lăng (bổ sung) |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
6.70 |
TT Diên Sanh |
Nghị quyết số: 61/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND huyện. Đã thông qua tại Nghị quyết số: 95/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 diện tích 3,12 ha |
|
|
2 |
Gải phóng mặt bằng hồ Chè Thượng xây dựng khu công viên (bổ sung) |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
16.84 |
TT Diên Sanh |
QĐ số: 519/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của UBND huyện |
|
|
3 |
Dự án cơ sở hạ tầng khu đô thị phía đông trung tâm hành chính huyện (bổ sung) |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
1.87 |
TT Diên Sanh |
QĐ số: 260/QĐ-BQL&QQĐ ngày 12/9/2022 của Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện. Đã thông qua tại NQ số: 48/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 diện tích 9,11 ha |
|
|
4 |
Nhà máy chế biến lúa gạo hữu cơ |
Công ty CP tổng công ty TM Quảng Trị |
10.00 |
Xã Hải Quế |
QĐ số: 53/QĐ-KKT ngày 13/5/2022 của Ban quản lý Khu kinh tế |
|
|
5 |
Trụ sở UBND xã Hải Sơn |
UBND xã Hải Sơn |
0.44 |
Xã Hải Sơn |
QĐ số: 171a/QĐ-UBND ngày 20/10/2019 của UBND xã Hải Sơn |
|
|
|
||||||
|
6 |
Khai thác khoáng sản mỏ cát trắng |
Công ty CPĐT và khoáng sản ViCo Quảng Trị |
17.10 |
Xã Hải Thượng, thị trấn Diên Sanh |
Giấy phép số: 1178GP-BTNMT ngày 20/06/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
|
VII |
Huyện Cam Lộ |
|
0.85 |
|
|
|
|
1 |
Giao đất ở khu dân cư tập trung thôn Mai Lộc 1 |
UBND xã |
0.85 |
Xã Cam Chính |
QĐ số: 06/QĐ-UBND ngày 03/01/2020 của UBND huyện |
|
|
VIII |
Huyện Đakrông |
|
2.00 |
|
|
|
|
1 |
Khắc phục hậu quả thiên tai, BĐGT bước 1 trên Quốc lộ 15D và Quốc lộ 49C |
Sở Giao Thông vận tải |
2.00 |
Xã A Ngo |
Quyết định số: 747/QĐ-CĐBVN ngày 28/10/2022 của Cục đường Bộ Việt Nam |
|
|
|
Huyện Hướng Hóa |
|
23.42 |
|
|
|
|
1 |
Niệm Phật đường Hướng Phù |
Niệm phật đường |
0.20 |
Xã Hướng Phùng |
Công văn số: 6503/UBND-KT ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh |
|
|
2 |
Công trình thủy lợi A Lay Khu tái định cư SêPu xã Hướng Lập |
Đoàn KT-QP 337 |
0.18 |
Xã Hướng Lập |
QĐ số: 692/QĐ-BQP ngày 10/3/2022 của Bộ Quốc phòng |
|
|
3 |
Công trình san lấp mặt bằng thôn Sê Pu xã Hướng Lập |
Đoàn KT-QP 337 |
3.60 |
Xã Hướng Lập |
QĐ số: 692/QĐ-BQP ngày 10/3/2022 của Bộ Quốc phòng |
|
|
4 |
Thủy lợi Ra Loan xã A Dơi |
Đoàn KT-QP 337 |
0.21 |
Xã A Dơi |
QĐ số: 692/QĐ-BQP ngày 10/3/2022 của Bộ Quốc phòng |
|
|
5 |
Đường giao thông biên nối các trạm kiểm soát Biên phòng Xà Heng, A Dơi, Pa Roi, Xy - huyện Hướng Hoá (bổ sung) |
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
19.19 |
Các xã Thanh, Xy, A Dơi, Ba Tầng |
QĐ 805/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh (Đã thông qua tại Nghị quyết số: 164/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh diện tích 7,5 ha) |
|
|
6 |
Nhà văn hóa thôn A Xói Hang |
UBND xã |
0.04 |
Xã Lìa |
NQ số: 16/NQ-HĐND ngày 30/8/2022 của HĐND huyện |
|
|
|
Cộng |
|
170.61 |
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
|
Chủ đầu tư |
Diện tích (ha) |
Trong đó |
Vị trí, địa điểm |
Căn cứ |
||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
||||||
|
I |
Thành phố Đông Hà |
|
1.81 |
1.81 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Vùng trồng chậu hoa tập trung |
Phòng kinh tế |
1.81 |
1.81 |
|
|
Phường Đông Giang |
QĐ số: 182/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND thành phố |
|
II |
Thị xã Quảng Trị |
|
0.33 |
0.33 |
- |
- |
|
|
|
1 |
Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 1) |
UBND thị xã Quảng Trị |
0.09 |
0.09 |
|
|
Xã Hải Lệ |
QĐ sô 2310/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND thị xã |
|
2 |
Trụ sở Viện KSND thị xã Quảng Trị |
Viện KSND nhân dân tỉnh |
0.24 |
0.24 |
|
|
Xã Hải Lệ |
Quyết định số 105/QĐ-VKSTC ngày 26/7/2021 của Viện KSTC |
|
III |
Huyện Vĩnh Linh |
|
2.50 |
1.30 |
1.20 |
0.00 |
|
|
|
1 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Đức Xá |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
0.50 |
0.50 |
|
|
Xã Vĩnh Thủy |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Huỳnh Xá Hạ |
Ban QLDAĐTXD và PTQĐ huyện |
0.80 |
0.80 |
|
|
Xã Vĩnh Sơn |
QĐ số: 4515/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND huyện |
|
3 |
Dự án đầu tư khai thác ti tan sa khoáng |
Công ty Cổ phần khoáng sản Thanh Tâm |
1.20 |
|
1.20 |
|
Xã Vĩnh Thái |
Giấy phép khai thác khoáng sản số: 2824/GP-BTNMT ngày 07/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
IV |
Huyện Gio Linh |
|
0.76 |
0.76 |
|
|
|
|
|
1 |
Sân vận động thôn Cẩm Phổ (giai đoạn 1) |
UBND xã |
0.76 |
0.76 |
|
|
Xã Gio Mỹ |
NQ 63/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND huyện Gio Linh |
|
V |
Huyện Triệu Phong |
|
0.33 |
0.33 |
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở UBND xã Triệu Long |
UBND huyện Triệu Phong |
0.33 |
0.33 |
|
|
Xã Triệu Long |
NQ số 58/NQ-HĐND ngày 05/10/2022 của HĐND huyện |
|
VI |
Huyện Hải Lăng |
|
1.11 |
1.11 |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng điểm thương mại, dịch vụ tuyến đường Xuân - Quy - Vĩnh |
UBND xã Hải Quy |
0.25 |
0.25 |
|
|
Xã Hải Quy |
QĐ số: 668/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND huyện |
|
2 |
Điểm thương mại dịch vụ xã Hải Sơn |
UBND xã Hải Sơn |
0.48 |
0.48 |
|
|
Xã Hải Sơn |
QĐ số 346/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND xã Hải Sơn |
|
|
Trụ sở UBND xã Hải Sơn |
UBND xã Hải Sơn |
0.38 |
0.38 |
|
|
|
QĐ số 171a/QĐ-UBND ngày 20/10/2019 của UBND xã Hải Sơn |
|
VII |
Huyện Hướng Hóa |
|
14.21 |
0.11 |
14.10 |
0.00 |
|
|
|
1 |
Đường kết nối các điểm du lịch huyện Hướng Hóa |
UBND huyện Hướng Hóa |
4.20 |
0.10 |
4.10 |
|
Các xã: Hướng Lập, Hướng Sơn, Hướng Việt, Hướng Phùng, Tân Long, Tân Thành, Xy |
QĐ số 1195/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND tỉnh (đã chấp thuận thu hồi đất tại NQ số: 164/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 diện tích 35,4 ha) |
|
2 |
Nghĩa trang nhân dân thị trấn Khe Sanh |
UBND huyện Hướng Hóa |
10.00 |
|
10.00 |
|
TT Khe Sanh |
NQ số 65/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của HĐND huyện (Đã chấp thuận thu hồi đất tại Nghị quyết số: 140/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của HĐND tỉnh, diện tích 10 ha) |
|
3 |
Đường giao thông biên nối các trạm kiểm soát Biên phòng Xà Heng, A Dơi, Pa Roi, Xy - huyện Hướng Hoá (bổ sung) |
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
0.01 |
0.01 |
|
|
Các xã Thanh, Xy, A Dơi, Ba Tầng |
QĐ 805/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh (Đã thông qua tại Nghị quyết số: 164/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh diện tích 7,5 ha) |
|
|
Cộng |
|
21.05 |
5.75 |
15.30 |
|
|
|