|
HĐND TỈNH THANH HÓA Số: 38/2012/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Thanh Hóa, ngày 05 tháng 12 năm 2012 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương năm 2011.
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ V.
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011; Báo cáo thẩm tra số 395/HĐND-BC ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011 tỉnh Thanh Hóa, gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng thu NSNN
Trong đó phân chia cho các cấp ngân sách
NS Trung ương
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3+4+5
2
3
4
5
Tổng thu ngân sách địa phương
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
29. 209.098
577. 125
15. 965.031
9. 456.138
3. 210.624
I
Các khoản thu theo dự toán
15. 685.074
577. 125
12. 936.648
1. 500.930
670. 371
1
Thu NSNN trên địa bàn
5. 088.837
577. 125
2. 340.411
1. 500.930
670. 371
-
Thu tiền sử dụng đất
1. 304.891
127. 930
841. 969
334. 992
-
Thu nội địa
3. 78946
577. 125
2. 21481
658. 961
335. 379
2
Thu bổ sung từ ngân sách TW
10. 596.237
10. 596.237
II
Thu chuyển giao trợ cấp NSĐP
8. 611.670
6. 637.429
1. 974.241
III
Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN
130. 000
130. 000
IV
Thu kết dư năm trước
610. 423
64. 789
307. 730
237. 904
V
Thu chuyển nguồn từ năm trươc
2. 789.392
1. 722.101
926. 853
140. 438
VI
Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách
12. 122
10. 783
745
594
VII
Các khoản thu quản lý qua NSNN
1. 370.417
1. 100.710
82. 631
187. 076
2. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng chi NSĐP
Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3+4
2
3
4
Tổng chi ngân sách địa phương
(I+II+III+IV+V)
27. 857.324
15. 732.277
9. 196.618
2. 928.429
I
Chi cân đối NSĐP
15. 185.305
6. 251.667
6. 252.919
2. 680.719
1
Chi đầu tư phát triển, trong đó:
5. 062.278
3. 001.771
1. 093.343
967. 164
-
Chi xây dựng cơ bản
4. 926.112
2. 865.605
1. 093.343
967. 164
-
Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích
6. 166
6. 166
2
Chi trả nợ theo K3-DD8 Luật NSNN
115. 258
115. 258
3
Chi thường xuyên
10. 004.539
3. 131.408
5. 159.576
1. 713.555
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
3. 230
3. 230
II
Chi chuyển nguồn sang năm sau
2. 714.788
1. 726.947
881. 083
106. 758
III
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
8. 611.670
6. 637.429
1. 974.241
IV
Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách
37. 473
15. 524
20. 486
1. 463
V
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN
1. 308.088
1. 100.710
67. 889
139. 489
3. Chênh lệch thu – chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng số
Trong đó phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
I
Tổng thu NSĐP
28. 631.973
15. 965.031
9. 456.318
3. 210.624
II
Tổng Chi NSĐP
27. 857.324
15. 732.277
9. 196.618
2. 928429
III
Chênh lệch thu – chi (I-II)
774. 649
232. 754
259. 700
282. 195
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.