Quay lại

Nghị quyết 38/NQ-HĐND năm 2023 bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn đến năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 28 tháng 3 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh về việc bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung 05 điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp với diện tích 89,92 ha, tài nguyên dự báo 4,15 triệu m3 vào quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản giai đoạn đến năm 2030, cụ thể:

- Mỏ đất Hợp Thịnh thuộc xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh với diện tích 39,5 ha, tài nguyên dự báo 2.100.000 m3;

- Mỏ đất Khe Cáy thuộc xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh với diện tích 10,2 ha, tài nguyên dự báo 350.000 m3;

- Mỏ đất Vĩnh Chấp thuộc xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh với diện tích 14,5 ha, tài nguyên dự báo 290.000 m3;

- Mỏ đất thôn Bản Chùa thuộc xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ với diện tích 14,7 ha, tài nguyên dự báo 588.000 m3;

- Mỏ đất xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng với diện tích 11,02 ha, tài nguyên dự báo 826.422 m3.

Trong đó, mỏ đất Hợp Thịnh và Khe Cáy nhằm đảm bảo phục vụ xây dựng dự án đường bộ cao tốc Cam Lộ - Vạn Ninh.

(Có tọa độ các khu vực như phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Tổ chức đánh giá tác động môi trường, xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết đúng theo quy định của Luật Khoáng sản và các văn bản hiện hành;
- Tích hợp nội dung bổ sung tại quy hoạch này vào quy hoạch chung của tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
- Chỉ đạo điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định, đảm bảo đồng bộ, thống nhất giữa các quy hoạch.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang

PHỤ LỤC


TỌA ĐỘ CÁC KHU VỰC MỎ KHOÁNG SẢN BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Nghị Quyết số: 38/NQ-HĐN ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


TT

Tên điểm mỏ quy hoạch

Vị trí hành chính

Tổng diện tích (ha)

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đến năm 2030

Tài nguyên cấp 333 (m3)

Tọa độ điểm góc (Hệ VN2000, KTT 106º, MC 3º)

Điểm góc

X (m)

Y (m)

1

Mỏ đất Hợp Thịnh

Thôn Quảng Xá, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh

39,5

1

1884787

571075

2.100.000

2

1884883

571175

3

1885607

570797

4

1885512

570792

5

1885349

570618

6

1885328

570613

7

1885258

570414

8

1885243

570248

9

1885076

570185

10

1884869

570498

11

1884892

570703

12

1884819

570713

13

1884821

570832

14

1884867

570914

2

Mỏ đất Khe Cáy

Thôn Quảng Xá, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh

10,2

1

1884960

570342

350.000

2

1885067

570182

3

1884881

570052

4

1884860

570058

5

1884754

570021

6

1884712

570051

7

1884672

570011

8

1884469

570075

9

1884452

570156

10

1884597

570227

11

1884645

570268

12

1884779

570165

3

Mỏ đất Vĩnh Chấp

Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh

14,5

1

1891766

572400

290.000

2

1891842

572482

3

1891720

572937

4

1891638

573089

5

1891519

573045

6

1891565

572945

7

1891515

572857

8

1891572

572611

9

1891485

572479

4

Mỏ đất Bản Chùa

Thôn Bản Chùa, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ

14,7

1

1861884

570158

588.000

2

1861933

570386

3

1861792

570415

4

1861792

570535

5

1861484

570512

6

1861485

570128

5

Mỏ đất Hải Sơn

Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng

11,02

1

1839340

605839

826.422

2

1839418

605872

3

1839458

606017

4

1839594

606199

5

1839742

606222

6

1839685

606387

7

1839486

606303

8

1839345

606356

9

1839265

606015

10

1839362

605988



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu38/NQ-HĐND
Ngày ban hành28/03/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực28/03/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Đăng Quang
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2023 bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn đến năm 2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.