Quay lại

Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2019 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2018 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 5 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Sau khi xem xét Tờ trình số 9150/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2018 với một số chỉ tiêu chủ yếu sau: (chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

1. Thu ngân sách của các cấp chính quyền địa phương (kể cả thu bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới, chuyển nguồn, kết dư theo quy định của pháp luật):
Thu ngân sách tỉnh: 10.530.412.600.659 đồng;
Thu ngân sách cấp huyện: 6.063.14192.313 đồng;
Thu ngân sách xã: 642.636.532.654 đồng.

2. Chi ngân sách của các cấp chính quyền địa phương (kể cả chi bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới và chi chuyển nguồn):
Chi ngân sách tỉnh: 10.361.625.253.243 đồng;
Chi trả nợ gốc vay: 74.375.000.000 đồng;
Chi ngân sách cấp huyện: 5.73638.890.721 đồng;
Chi ngân sách cấp xã: 1.381.010.675.149 đồng.

3. Kết dư ngân sách địa phương (mục 1-2)
Kết dư ngân sách địa phương là 686.540.506.513 đồng. Trong đó:
Kết dư ngân sách tỉnh: 94.412.347.416 đồng;
Kết dư ngân sách cấp huyện: 330.502.301.592 đồng;
Kết dư ngân sách cấp xã: 261.625.857.505 đồng.

4. Cho phép chuyển nguồn các khoản dự phòng, tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách, nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu, nguồn cải cách tiền lương năm 2018 sang năm 2019 là 1.095.819.667.187 đồng.

Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2018

1. Kết dư ngân sách tỉnh
Chuyển 50% kết dư ngân sách tỉnh số tiền là 47.206.173.708 đồng để bổ sung Quỹ dự trữ tài chính, phần còn lại chuyển vào số thu ngân sách tỉnh năm 2019 theo quy định.

2. Kết dư ngân sách huyện, xã
Chuyển toàn bộ số kết dư của ngân sách huyện, xã vào thu ngân sách huyện, xã năm 2019 để tiếp tục bố trí cho các nhiệm vụ chi theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2019./.


CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu

Biểu số 01


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

9.937.778

13.938.737

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.971.200

6.745.181

113,0

1

Thu NSĐP hưởng 100%

5.971.200

6.745.181

113,0

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

-

-

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.926.578

3.793.406

96,6

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.669.700

1.669.700

100,0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.256.878

2.123.706

94,1

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

IV

Thu kết dư năm trước

40.000

489.221

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2.843.480

VI

Thu nộp cấp trên

-

67.449

B

TỔNG CHI NSĐP

9.975.704

13.191.135

132,2

I

Tổng chi cân đối NSĐP

9.732.640

9.969.139

102,4

1

Chi đầu tư phát triển

3.176.097

3.100.579

97,6

2

Chi thường xuyên

6.368.236

6.868.559

107,9

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

-

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

-

-

5

Dự phòng ngân sách

177.726

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7.500

II

Chi các chương trình mục tiêu

243.064

351.471

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

192.703

286.109

148,5

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

50.361

65.362

129,8

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.796.589

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

73.936

C

KẾT DƯ NSĐP

686.541

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

74.375

74.375

100,0

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

-

II

Từ ngân sách cấp tỉnh

74.375

74.375

100,0

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1.194.240

1.349.036

113,0

F

VAY LẠI CHÍNH PHỦ

112.300

13.313

11,9

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

165.600

66.613

40,2

Biểu số 02


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán

So sánh (%)

Thu NSNN

Thu NSĐP

Thu NSNN

Thu NSĐP

Thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.830.000

5.971.200

7.782.380

6.745.182

113,9

113,0

I

Thu nội địa

6.380.000

5.941.200

7.186.564

6.698.970

112,6

112,8

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

525.000

525.000

415.696

415.696

79,2

79,2

- Thuế giá trị gia tăng

273.577

273.577

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

97.053

97.053

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

312

312

- Thuế tài nguyên

44.754

44.754

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.010.000

2.010.000

2.112.007

2.112.007

105,1

105,1

- Thuế giá trị gia tăng

362.191

362.191

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

317.234

317.234

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.413.481

1.413.481

- Thuế tài nguyên

19.102

19.102

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.180.000

1.180.000

1.100.843

1.100.843

93,3

93,3

- Thuế giá trị gia tăng

813.777

813.777

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

191.068

191.068

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

6.048

6.048

- Thuế tài nguyên

89.950

89.950

4

Lệ phí trước bạ

235.000

235.000

246.859

246.859

105,0

105,0

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1

1

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9.000

9.000

13.582

13.582

150,9

150,9

7

Thuế thu nhập cá nhân

283.000

283.000

294.241

294.241

104,0

104,0

8

Thuế bảo vệ môi trường

530.000

197.200

517.537

192.530

97,6

97,6

9

Phí, lệ phí

455.000

447.000

530.385

485.472

116,6

108,6

10

Tiền sử dụng đất

680.000

680.000

1.327.444

1.327.444

195,2

195,2

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

120.000

120.000

123.992

123.992

103,3

103,3

12

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

4.468

4.468

13

Thu khác ngân sách

186.400

118.400

278.371

179.780

149,3

151,8

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

98.591

-

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

50.000

20.000

40.198

21.115

80,4

105,6

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

42.000

42.000

28.590

28.590

68,1

68,1

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

5.600

5.600

72.256

72.256

1,290,3

1,290,3

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

69.000

69.000

80.094

80.094

116,1

116,1

II

Thu về dầu thô

-

-

III

Thu Hải quan

420.000

-

548.547

-

130,6

1

Thuế xuất khẩu

47.999

-

2

Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

499.639

-

3

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

91

-

4

Thu khác

818

-

IV

Thu Viện trợ

12.000

12.000

11.406

10.349

95,1

86,2

V

Các khoản huy động, đóng góp

18.000

18.000

35.863

35.863

199,2

199,2

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

C

THU CHUYỂN NGUỒN

2.843.480

2.843.480

D

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

40.000

40.000

489.221

489.221

E

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

3.926.578

3.926.578

3.793.406

3.793.406

96,6

96,6

F

THU NỘP CẤP TRÊN

-

-

73.936

67.449

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E+F)

10.796.578

9.937.778

14.982.423

13.938.738


Ghi chú:


Không bao gồm các khoản thu chuyển giao ngân sách huyện, xã

Biểu số 03


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.975.704

13.191.135

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.732.639

10.043.075

103,2

I

Chi đầu tư phát triển

3.176.097

3.100.579

97,6

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.176.097

3.100.579

97,6

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

6.368.236

6.868.559

107,9

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.684.191

2.665.675

99,3

2

Chi khoa học và công nghệ

33.303

24.742

74,3

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

-

V

Dự phòng ngân sách

177.726

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7.500

-

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

73.936

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

243.064

351.471

144,6

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

192.703

286.109

148,5

II

Chi các chương trình mục tiêu

50.361

65.362

129,8

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.796.589

Biểu số 04


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh %

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI

8.151.103

10.361.625

127,1

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

2.673.366

3.465.049

129,6

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.477.737

4.757.760

86,9

I

Chi đầu tư phát triển

2.848.594

2.155.482

75,7

II

Chi thường xuyên

2.518.537

2.595.791

103,1

1

Chi quốc phòng

60.001

64.309

107,2

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

53.199

53.014

99,7

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

592.499

576.391

97,3

4

Chi khoa học và công nghệ

31.353

22.838

72,8

5

Chi y tế, dân số và gia đình

696.145

677.693

97,3

6

Chi văn hóa du lịch

208.856

233.743

111,9

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

13.304

13.557

101,9

8

Chi thể dục thể thao

28.350

28.970

102,2

9

Chi bảo vệ môi trường

6.540

38.729

592,2

10

Chi các hoạt động kinh tế

346.556

392.785

113,3

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

376.240

410.213

109,0

12

Chi bảo đảm xã hội

66.791

68.062

101,9

13

Chi thường xuyên khác

30.303

11.139

36,8

14

Chi từ nguồn viện trợ

8.400

4.349

III

Chi trả nợ lãi vay

1.900

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

V

Dự phòng ngân sách

100.026

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7.500

-

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

6.487

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.138.816

Biểu số 05


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

NSĐP

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP (A+B+C)

9.975.703

5.477.737

4.497.966

13.191.135

6.896.577

6.294.558

132,2

125,9

139,9

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.732.639

5.234.673

4.497.966

10.043.075

4.406.289

5.636.786

103,2

84,2

125,3

I

Chi đầu tư phát triển

3.176.097

2.711.097

465.000

3.100.579

1.928.608

1.171.971

97,6

71,1

252,0

II

Chi thường xuyên

6.368.236

2.412.970

3.955.266

6.868.559

2.471.194

4.397.365

107,9

102,4

111,2

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.684.191

584.991

2.099.200

2.665.675

574.105

2.091.570

99,3

98,1

99,6

2

Chi khoa học và công nghệ

33.303

31.353

1.950

24.742

22.838

1.904

74,3

72,8

97,7

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.900

1.900

-

-

-

-

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

1.180

-

-

-

-

-

-

V

Dự phòng ngân sách

177.726

100.026

77.700

-

-

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7.500

7.500

-

-

-

-

-

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

73.936

6.487

67.449

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

243.064

243.064

-

351.471

351.471

-

144,6

144,6

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

192.703

192.703

-

286.109

286.109

148,5

148,5

II

Chi các chương trình mục tiêu

50.361

50.361

-

65.362

65.362

129,8

129,8

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.796.589

2.138.816

657.773

Biểu số 06


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán đầu năm

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Dự toán giao năm 2018

Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020

Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020

Tổng số

Trong đó

Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020

Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020

QT/DT

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

A

B

1=2+3

2=4+6

3=5+7

4

5

6

7

8=9+10

9=11+13

10=12+14

11

12

13

14

15=8/1

16=9/2

17=10/3

TỔNG SỐ

192.703

137.127

55.576

89.930

33.970

47.197

21.606

286.109

221.265

64.843

148.624

34.571

72.641

30.272

148,5

161,4

116,7

I

Ngân sách cấp tỉnh

30.300

9.943

20.357

9.943

15.206

-

5.151

26.734

9.943

16.790

9.943

14.031

-

2.759

88,2

100,0

82,5

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.166

-

4.166

-

3.956

-

210

3.388

-

3.388

-

3.178

-

210

81,3

81,3

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

410

-

410

-

310

-

100

410

-

410

-

310

-

100

100,0

100,0

3

Sở Tư pháp

10

-

10

-

10

-

-

9

-

9

-

9

-

-

89,3

89,3

4

Sở Công Thương

1.010

-

1.010

-

1.010

-

-

1.005

-

1.005

-

1.005

-

-

99,5

99,5

5

Sở Tài chính

150

-

150

-

50

-

100

150

-

150

-

50

-

100

100,0

100,0

6

Sở Xây dựng

10

-

10

-

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,0

0,0

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.010

-

4.010

-

4.010

-

-

4.010

-

4.010

-

4.010

-

-

100,0

100,0

8

Sở Y tế

810

-

810

-

810

-

-

742

-

742

-

742

-

-

91,6

91,6

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

5.906

-

5.906

-

3.010

-

2.896

3.449

-

3.449

-

2.717

-

732

58,4

58,4

10

Sở Thông tin và Truyền thông

590

-

590

-

10

-

580

587

-

587

-

7

-

580

99,5

99,5

11

Sở Văn hóa - Thể thao

310

-

310

-

310

-

-

310

-

310

-

310

-

-

100,0

100,0

12

Sở Nội vụ

310

-

310

-

310

-

-

310

-

310

-

310

-

-

100,0

100,0

13

Liên minh các hợp tác xã

200

-

200

-

200

-

-

200

-

200

-

200

-

-

100,0

100,0

14

Ban Dân tộc

1.215

-

1.215

-

-

-

1.215

987

-

987

-

-

-

987

81,2

81,2

15

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

250

-

250

-

200

-

50

250

-

250

-

200

-

50

100,0

100,0

16

Tỉnh Đoàn

200

-

200

-

200

-

-

200

-

200

-

200

-

-

100,0

100,0

17

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

200

-

200

-

200

-

-

200

-

200

-

200

-

-

100,0

100,0

18

Hội Nông dân tỉnh

200

-

200

-

200

-

-

200

-

200

-

200

-

-

100,0

100,0

19

Hội Cựu chiến binh tỉnh

80

-

80

-

80

-

-

63

-

63

-

63

-

-

79,1

79,1

20

Các quan hệ khác của ngân sách

435

115

320

115

320

-

-

435

115

320

115

320

-

-

100,0

100,0

100,0

21

Các đơn vị khác

9.828

9.828

-

9.828

-

-

-

9.828

9.828

-

9.828

-

-

-

100,0

100,0

II

Ngân sách huyện

162.403

127.184

35.219

79.987

18.764

47.197

16.455

259.375

211.322

48.053

138.681

20.540

72.641

27.513

159,7

166,2

136,4

Biểu số 07


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

(1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Nộp ngân sách cấp trên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng chi

Chi đầu tư

Chi Thường xuyên

Tổng số

Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo

Tổng số

Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo

Trong đó

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5=6+9+12+15+16

6

7

9

10

12

13

14

15

16

17=5/1

18=6/2

19=9/3

TỔNG SỐ

4.437.966

465.000

3.895.266

77.700

6.294.558

960.649

281.831

4.349.312

2.091.570

259.375

211.322

48.053

67.449

657.773

142

207

112

1

Phong Điền

469.776

28.550

433.126

8.100

717.759

93.367

31.924

498.427

240.125

30.815

25.427

5.387

7.782

87.368

153

327

115

2

Quảng Điền

371.989

25.900

339.889

6.200

548.820

69.928

19.119

367.373

191.294

41.371

35.239

6.132

26.629

43.520

148

270

108

3

Hương Trà

425.791

43.200

374.791

7.800

570.262

68.733

19.677

407.707

215.366

17.491

14.369

3.122

7.124

69.207

134

159

109

4

Hương Thủy

407.241

89.200

311.941

6.100

703.039

212.084

41.027

364.921

164.684

21.399

19.423

1.976

5.290

99.345

173

238

117

5

Phú Vang

586.892

63.590

513.402

9.900

930.196

142.624

66.124

594.854

304.692

35.997

29.117

6.880

10.291

146.429

158

224

116

6

Phú Lộc

479.694

23.000

447.894

8.800

714.072

105.403

14.743

522.619

271.471

37.029

29.082

7.947

7.742

41.280

149

458

117

7

Nam Đông

221.656

860

216.996

3.800

303.759

19.713

3.981

234.565

111.481

31.588

26.194

5.394

1.462

16.430

137

2.292

108

8

A Lưới

377.999

700

370.699

6.600

543.284

21.572

9.325

417.018

195.265

43.686

32.471

11.215

861

60.147

144

3.082

112

9

TP Huế

1.096.928

190.000

886.528

20.400

1.263.365

227.224

75.912

941.828

397.191

-

-

-

268

94.045

115

120

106


Phụ biểu số 01


BÁO CÁO TỔNG HỢP CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2018 SANG NĂM 2019
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


TT

Nội dung

Số tiền (đồng)

Tổng

2.138.816.015.724

1

Chi đầu tư phát triển thực hiện chuyển sang năm sau theo quy định của Luật đầu tư công.

911.038.210.064

2

Chi mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán

19.208.797.826

3

Chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội

2.221.416

4

Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị

8.852.839.684

5

Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán

61.877.407.395

6

Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí cho các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định đang trong thời gian thực hiện

42.016.872.152

7

Các khoản dự phòng ngân sách, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách, nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu, nguồn cải cách tiền lương (1)

1.095.819.667.187


Ghi chú: (1) Chi tiết kèm theo tại Phụ biểu số 02


Phụ biểu số 02


BÁO CÁO CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP 0 VÀ MỤC TIÊU TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG NĂM 2018 SANG NĂM 2019
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


TT

Nội dung

Số tiền (đồng)

Ghi chú

A

B

1

2

Tổng cộng

1.095.819.667.187

1

Nguồn tiền sử dụng đất

202.641.077.614

UBND tỉnh đã có Quyết định 429/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 sử dụng toàn bộ nguồn nói trên bố trí vốn cho các dự án

2

Nguồn dự toán UBND tỉnh giao đầu năm phân bổ theo tiến độ thực hiện và khả năng thu

262.662.471.000

2.1

Nguồn vốn quy hoạch

15.184.599.000

2.2

Nguồn dự phòng sự nghiệp giáo dục

64.000.000.000

2.3

Hỗ trợ đầu tư theo QĐ 32/QĐ-UBND ngày 09/12/2016

9.741.500.000

2.4

Nguồn sự nghiệp y tế đầu năm chưa phân bổ (phần giảm chi tiền lương đã kết cấu vào giá)

146.530.000.000

2.5

Kinh phí hỗ trợ di dời xi măng Long Thọ và chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

21.180.000.000

2.6

Nguồn đảm bảo trật tự an toàn giao thông

6.026.372.000

3

Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư

223.877.525.858

Đã huy động 100 tỷ đồng vào cân đối dự toán năm 2019

4

Bộ Tài chính hỗ trợ bù hụt thu năm 2017

116.607.000.000

Bộ Tài chính thông báo vào cuối năm 2018

5

Nguồn dự phòng năm 2018

20.114.895.000

6

Nguồn thu phí tham quan di tích

79.305.618.000

UBND tỉnh đã có quyết định phân bổ vào đầu năm 2019 là 31,5 tỷ đồng; Trung ương đang có văn bản huy động cải cách tiền lương (chờ văn bản trung ương để xử lý)

7

Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu

190.611.079.715

Chính sách, chế độ và một số nhiệm vụ trung ương bổ sung cuối năm 2018, đã phân bổ đầu năm 2019


Phụ biểu số 03


THUYẾT MINH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG, TĂNG THU VÀ THƯỞNG VƯỢT DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Dự phòng

Tăng thu

A

B

1=2+3

2

3

4

A

Tổng nguồn

390.987.000.000

100.026.000.000

290.961.000.000

Tăng thu năm 2018 290 tỷ đồng trong đó tăng thu tiền đất 202 tỷ đồng, tăng thu xổ số kiến thiết 11 tỷ đồng, phí tham quan di tích 63 tỷ đồng.

B

Tổng kinh phí sử dụng đã được quyết toán chi NSĐP

79.911.105.000

79.911.105.000

0

I

Chi đầu tư XDCB

-

0

II

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn doanh nghiệp

(nếu có theo phân cấp)

-

III

Chi thường xuyên

79.911.105.000

79.911.105.000

0

III.1

Chi các nhiệm vụ thuộc tỉnh

36.923.105.000

36.923.105.000

0

1

Chi sự nghiệp kinh tế

10.432.347.000

10.432.347.000

2

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

3.209.754.000

3.209.754.000

3

Chi sự nghiệp y tế

95.000.000

95.000.000

4

Chi đảm bảo xã hội

472.000.000

472.000.000

5

Chi an ninh

4.470.000.000

4.470.000.000

6

Chi quốc phòng

3.961.500.000

3.961.500.000

7

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

8.874.381.000

8.874.381.000

8

Chi sự nghiệp văn hóa

1.540.623.000

1.540.623.000

9

Chi khác

3.867.500.000

3.867.500.000

III.2

Hỗ trợ mục tiêu ngân sách huyện

42.988.000.000

42.988.000.000


Phụ biểu số 04


QUYẾT TOÁN VAY, TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Chỉ tiêu

Dự toán TW

Dự toán HĐND tỉnh

Quyết toán

So sánh (%)

TW

HĐND

A

B

1

2

3

4=3/1

5=3/2

1

Dư nợ vay đầu năm

127.675

127.675

127.675

100,0

100,0

2

Tổng số vay trong năm

112.300

112.300

13.313

11,9

11,9

3

Chi trả nợ gốc trong năm

74.375

74.375

74.375

100,0

100,0

4

Dư nợ vay cuối năm
(4=1+2-3)

165.600

165.600

66.613

40,2

40,2


Phụ biểu số 05


BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số (A+B)

18.236.190

10.530.413

6.063.141

1.642.637

Tổng số (A+B)

17.549.650

10.436.000

5.732.639

1.381.011

A. Tổng số thu cân đối ngân sách

18.222.877

10.517.100

6.063.141

1.642.637

A. Tổng số chi cân đối ngân sách

17.475.275

10.361.625

5.732.639

1.381.011

1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

6.734.832

4.393.213

1.812.734

528.886

1. Chi đầu tư phát triển

3.327.436

2.155.482

881.227

290.726

2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

-

2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay

-

-

3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

3. Chi thường xuyên

6.993.174

2.595.791

3.429.996

967.387

4. Thu kết dư năm trước

489.221

147.044

149.171

193.006

4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

-

-

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

2.843.480

2.135.956

605.871

101.653

5. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.284.140

3.465.049

819.091

-

6. Thu viện trợ

10.349

4.349

6.000

-

6. Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.796.589

2.138.816

559.192

98.581

7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.077.546

3.793.406

3.465.049

819.091

7. Chi nộp cấp trên

73.936

6.487

43.133

24.317

Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

4.153.192

1.669.700

2.061.440

422.052

-

- Bổ sung có mục tiêu

3.924.354

2.123.706

1.403.609

397.040

-

8. Thu nộp lên cấp trên

67.449

43.133

24.317

-

-

- Kết dư ngân sách

686.541

94.412

330.502

261.626

B. Vay của ngân sách cấp tỉnh

13.313

13.313

B. Chi trả nợ gốc

74.375

74.375


Phụ biểu số 06


TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH NĂM 2018
(Ban hành theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

TÊN QUỸ

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/2017

KẾ HOẠCH NĂM 2018

THỰC HIỆN NĂM 2018

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/2018

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ NSĐP

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW

TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ NSĐP

A

B

1

2

3

3b

4

5=2-4

6

7

7b

8

9=6-8

10=1+6-8

TỔNG CỘNG

581.111

88.376

-

20.995

85.068

3.307

175.992

-

20.547

158.432

17.560

598.670

1

Quỹ Đầu tư phát triển và Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh

298.644

14.370

4.349

10.021

16.623

4.378

12.245

310.889

2

Quỹ bảo vệ và phát triển rừng

42.460

43.511

56.042

- 12.532

27.607

52.905

- 25.298

17.161

3

Quỹ Phát triển đất tỉnh

131.050

-

29.838

13.365

16.473

147.523

4

Quỹ Phát triển nhà

34.102

-

83

113

- 30

34.072

5

Quỹ Bảo vệ môi trường

22.708

9.500

599

8.901

9.813

1.090

8.723

31.431

6

Quỹ Bảo trì đường bộ

1.016

-

71.481

72.488

- 1.007

9

7

Quỹ phát triển Khoa học công nghệ

30.656

15.995

-

15.995

15.995

-

16.008

-

16.008

11.356

4.652

35.308

8

Quỹ hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế

3.083

1.000

-

1.000

4.083

- 3.083

3.000

-

3.000

722

2.278

5.361

9

Quỹ hỗ trợ nông dân

17.392

4.000

4.000

4.000

-

1.539

-

1.539

2.015

- 476

16.916
















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu39/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế / Lê Trường Lưu
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuNăm 2019 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2018 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.