Quay lại

Nghị quyết 40/2012/NQ-HĐND về khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2012/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 05 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH KHUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VIII KỲ HỌP LẦN THỨ 04

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh, ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC , ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 20/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội của Hội đồng nhân dân; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành khung giá 284 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. (Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 04 thông qua ngày 05/7/2012. Có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.


CHỦ TỊCH Phạm Văn Lực

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị: Đồng

STT

STT theo mục (theo TT 04)

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh

Phân theo hạng bệnh viện

Ghi chú

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Phòng khám Đa khoa khu vực

Trạm y tế xã

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

2

Bệnh viện hạng II

12,000

12,000

3

Bệnh viện hạng III

8,000

8,000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6,000

6,000

5

Trạm y tế xã

4,000

4,000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

Chỉ áp dụng đối với hội chuẩn liên viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

85,000

85,000

85,000

A4

Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

85,000

85,000

85,000

Bệnh viện hạng III và IV tính 80% so với giá KSK của BV hạng II

A5

Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

255,000

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

B1

Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

285,000

285,000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

85,000

60,000

42,000

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, ngày giường điều trị; trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

2

Bệnh viện hạng II

85,000

3

Bệnh viện hạng III

60,000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

42,0000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

45,000

30,000

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết

2

Bệnh viện hạng II

45,000

3

Bệnh viện hạng III

30,000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

25,000

B3.2

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

2

Bệnh viện hạng II

40,000

40,000

Loại 2 nội khoa =77% loại 1 nội khoa

3

Bệnh viện hạng III

30,000

30,000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20,000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

2

Bệnh viện hạng II

30,000

30,000

3

Bệnh viện hạng III

21,000

21,000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

102,000

102,000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

68,000

68,000

3

Bệnh viện hạng III

51,000

51,000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

64,000

64,000

3

Bệnh viện hạng III

43,000

43,000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

43,000

43,000

3

Bệnh viện hạng III

30,000

30,000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

24,000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

17,000

17,000

B6

Ngày giường bệnh tại trạm y tế xã

10,000

10,000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

Chẩn đoán bằng hình ảnh

C1.1

Siêu âm

3

1

Siêu âm

20,000

20,000

20,000

20,000

20,000

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

200,000

200,000

200,000

C1.2

Chiếu, chụp X-quang

C1.2.1

Chụp X-quang các chi

5

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

30,000

30,000

30,000

30,000

6

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

30,000

30,000

30,000

30,000

7

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

36,000

36,000

36,000

36,000

8

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

31,000

31,000

31,000

31,000

9

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

36,000

36,000

36,000

36,000

10

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

36,000

36,000

36,000

36,000

11

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

36,000

36,000

36,000

36,000

12

8

Khung chậu

34,000

34,000

34,000

34,000

C1.2.2

Chụp X-quang vùng đầu

13

1

Xương sọ (một tư thế)

30,000

30,000

30,000

30,000

14

2

Xương chũm, mỏm châm

30,000

30,000

30,000

30,000

15

3

Xương đá (một tư thế)

30,000

30,000

30,000

30,000

16

4

Khớp thái dương - hàm

30,000

30,000

30,000

30,000

17

5

Chụp ổ răng

30,000

30,000

30,000

30,000

C1.2.3

Chụp X-quang cột sống

18

1

Các đốt sống cổ

30,000

30,000

30,000

19

2

Các đốt sống ngực

36,000

36,000

36,000

20

3

Cột sống thắt lưng - cùng

36,000

36,000

36,000

21

4

Cột sống cùng - cụt

36,000

36,000

36,000

22

5

Chụp 2 đoạn liên tục

36,000

36,000

36,000

23

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

30,000

30,000

30,000

C1.2.4

Chụp X-quang vùng ngực

24

1

Tim phổi thẳng

36,000

36,000

36,000

25

2

Tim phổi nghiêng

36,000

36,000

36,000

26

3

Xương ức hoặc xương sườn

36,000

36,000

36,000

C1.2.5

Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và đường mật

27

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

36,000

36,000

36,000

28

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá

330,000

330,000

330,000

29

4

Chụp bụng không chuẩn bị

36,000

36,000

36,000

30

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

74,000

74,000

74,000

31

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

80,000

80,000

80,000

32

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

113,000

113,000

113,000

C1.2.6

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

33

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

425,000

425,000

34

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

740,000

740,000

35

16

Chụp X-quang số hoá 1 phim

47,000

47,000

36

17

Chụp X-quang số hoá 2 phim

64,000

64,000

37

18

Chụp X-quang số hoá 3 phim

82,000

82,000

38

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá

395,000

395,000

39

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá

357,000

357,000

40

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá

120,000

120,000

41

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá

120,000

120,000

42

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá

150,000

150,000

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

43

1

Thông đái

51,000

51,000

51,000

51,000

51,000

Bao gồm cả Sonde

44

2

Thụt tháo phân

34,000

34,000

34,000

34,000

34,000

45

3

Chọc hút hạch hoặc u

50,000

50,000

50,000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

46

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

82,000

82,000

82,000

47

6

Chọc rửa màng phổi

110,000

110,000

110,000

48

7

Chọc hút khí màng phổi

73,000

73,000

73,000

49

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

45,000

45,000

50

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hoá chất)

99,000

99,000

99,000

51

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

123,000

123,000

123,000

Bao gồm cả Sonde

52

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

106,000

106,000

106,000

53

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460,000

460,000

54

16

Sinh thiết da

68,000

68,000

68,000

55

17

Sinh thiết hạch, u

110,000

110,000

110,000

56

19

Sinh thiết màng phổi

285,000

285,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

57

21

Nội soi ổ bụng

488,000

488,000

58

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

125,000

125,000

125,000

59

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

187,000

187,000

187,000

60

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

157,000

157,000

61

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

225,000

225,000

62

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

102,000

102,000

102,000

63

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

165,000

165,000

165,000

64

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

280,000

280,000

65

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

348,000

348,000

66

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

578,000

578,000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

67

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

488,000

488,000

68

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

425,000

425,000

Bao gồm cả ống kendan

69

35

Mở khí quản

452,000

452,000

452,000

Bao gồm cả Canuyn

70

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

620,000

620,000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

71

38

Đặt ống thụng tĩnh mạch bằng

Catheter 2 nũng

875,000

875,000

72

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng

Catheter 3 nông

714,000

714,000

73

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

357,000

357,000

357,000

74

42

Đặt nội khí quản

352,000

352,000

352,000

75

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

246,000

246,000

246,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

76

44

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

88,000

88,000

88,000

77

50

Thủ thuật chọc hút tuỷ làm tuỷ đồ (chưa tính kim chọc hút tuỷ)

58,000

58,000

Kim chọc hút tuỷ tính theo thực tế sử dụng

78

51

Thủ thuật chọc hút tuỷ làm tuỷ đồ

400,000

400,000

Bao gồm cả kim chọc hút tuỷ dùng nhiều lần

79

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

765,000

765,000

80

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1,904,000

1,904,000

81

54

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

612,000

612,000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

82

55

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

187,000

187,000

83

56

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

68,000

68,000

84

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1,130,500

1,130,500

Y học dân tộc - phục hồi chức năng

85

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

80,000

80,000

80,000

86

61

Châm (các phương pháp châm)

23,000

23,000

23,000

16,000

16,000

87

62

Điện châm

23,500

23,500

23,500

16,000

16,000

88

63

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

16,000

16,000

16,000

89

64

Xoa bóp bấm huyệt

14,000

14,000

14,000

14,000

14,000

90

65

Hồng ngoại

15,000

15,000

15,000

91

66

Điện phân

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000

92

67

Sóng ngắn

13,000

13,000

13,000

93

68

Laser châm

25,000

25,000

25,000

Chưa tính tiền kim

94

69

Tử ngoại

12,000

12,000

12,000

95

70

Điện xung

13,500

13,500

13,500

13,500

13,500

96

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

10,000

10,000

10,000

10,000

10,000

97

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

10,000

10,000

10,000

10,000

10,000

98

73

Siêu âm điều trị

24,000

24,000

24,000

99

74

Điện từ trường

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000

100

75

Bó Farafin

34,000

34,000

34,000

101

76

Cứu (ngải cứu /túi chườm)

11,000

11,000

11,000

11,000

11,000

102

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

13,000

13,000

13,000

13,000

13,000

C3

Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C3.1

Ngoại khoa

103

1

Cắt chỉ

18,000

18,000

18,000

18,000

18,000

104

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

40,000

40,000

40,000

40,000

40,000

105

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

52,000

52,000

52,000

106

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

71,000

71,000

71,000

107

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

78,000

78,000

78,000

108

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

111,000

111,000

111,000

109

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

139,000

139,000

139,000

110

8

Tháo bột: Cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

25,000

25,000

25,000

111

9

Tháo bột khác

22,000

22,000

22,000

112

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

82,000

82,000

82,000

82,000

82,000

113

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm

106,000

106,000

106,000

114

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

184,000

184,000

184,000

115

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm

195,000

195,000

195,000

116

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

147,000

147,000

147,000

117

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

73,000

73,000

73,000

73,000

73,000

118

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

59,000

59,000

59,000

119

17

Cắt phymosis

151,000

151,000

151,000

120

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

180,000

180,000

180,000

121

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

200,000

200,000

200,000

122

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

180,000

180,000

180,000

123

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

130,000

130,000

130,000

124

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

560,000

560,000

560,000

125

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

435,000

435,000

435,000

126

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

130,000

130,000

130,000

127

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

130,000

130,000

130,000

128

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

130,000

130,000

130,000

129

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

100,000

100,000

100,000

130

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

450,000

450,000

450,000

131

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

420,000

420,000

420,000

132

Đặt và thăm dò huyết động

3,500,000

3,500,000

3,500,000

C3.2

Sản phụ khoa

133

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

88,000

88,000

88,000

62,000

62,000

134

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

208,000

208,000

208,000

135

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

313,000

313,000

313,000

219,000

219,000

136

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

454,000

454,000

454,000

137

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

442,000

442,000

442,000

138

6

Forceps hoặc giác hút sản khoa

372,000

372,000

372,000

139

7

Soi cổ tử cung

42,000

42,000

42,000

140

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

52,000

52,000

52,000

141

10

Chích apxe tuyến vú

102,000

102,000

102,000

142

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

182,000

182,000

182,000

143

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,331,000

1,331,000

1,331,000

144

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1,328,000

1,328,000

1,328,000

145

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

41,000

41,000

41,000

Chưa tính tiền thuốc

146

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

339,000

339,000

339,000

C3.3

Mắt

147

1

Đo nhãn áp

11,000

11,000

11,000

148

2

Đo Javal

13,000

13,000

13,000

149

3

Đo thị trường, ám điểm

12,000

12,000

12,000

150

4

Thử kính loạn thị

9,000

9,000

9,000

151

5

Soi đáy mắt

18,000

18,000

18,000

152

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

15,000

15,000

15,000

Chưa tính thuốc tiêm

153

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

15,000

15,000

15,000

Chưa tính thuốc tiêm

154

8

Thông lệ đạo một mắt

28,000

28,000

28,000

28,000

28,000

155

9

Thông lệ đạo hai mắt

49,000

49,000

49,000

49,000

49,000

156

10

Chích chắp/ lẹo

36,000

36,000

36,000

36,000

36,000

157

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

23,000

23,000

23,000

23,000

23,000

158

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

23,000

23,000

23,000

159

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

176,000

176,000

176,000

160

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

565,000

565,000

565,000

Chưa tính chi phí màng ối

161

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

297,000

297,000

297,000

Bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

162

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

330,000

330,000

330,000

"

163

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

573,000

573,000

573,000

"

164

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

644,000

644,000

644,000

"

165

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

228,000

228,000

228,000

166

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

977,000

977,000

977,000

167

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

428,000

428,000

428,000

168

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

892,000

892,000

892,000

169

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

510,000

510,000

510,000

170

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

612,000

612,000

612,000

171

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1,003,000

1,003,000

1,003,000

Chưa tính chi phí màng ối; chưa thực hiện

172

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

740,000

740,000

740,000

173

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

850,000

850,000

850,000

174

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

986,000

986,000

986,000

175

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1,088,000

1,088,000

1,088,000

C3.4

Tai - mũi - họng

176

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

110,000

110,000

110,000

177

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

110,000

110,000

110,000

178

3

Cắt Amiđan (gây tê)

131,000

131,000

131,000

179

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

157,000

157,000

157,000

180

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

165,000

165,000

165,000

181

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

63,000

63,000

63,000

182

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

131,000

131,000

131,000

183

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

106,000

106,000

106,000

184

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

450,000

450,000

450,000

185

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

110,000

110,000

110,000

186

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

148,000

148,000

148,000

187

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

123,000

123,000

123,000

188

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

195,000

195,000

195,000

189

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

174,000

174,000

174,000

190

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

331,000

331,000

331,000

191

16

Nạo VA gây mê

412,000

412,000

412,000

192

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

399,000

399,000

399,000

193

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

416,000

416,000

416,000

194

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

399,000

399,000

399,000

195

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

335,000

335,000

335,000

196

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

484,000

484,000

484,000

197

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

484,000

484,000

484,000

198

23

Cắt Amiđan (gây mê)

561,000

561,000

561,000

199

Cắt Amiđan dựng Comblator (gây mê)

1,640,000

1,640,000

1,640,000

200

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

403,000

403,000

403,000

201

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

450,000

450,000

450,000

202

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

633,000

633,000

633,000

203

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1,092,000

1,092,000

1,092,000

C3.5

Răng - hàm - mặt

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

204

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

17,000

17,000

17,000

17,000

17,000

205

2

Nhổ răng số 8 bình thường

89,000

89,000

89,000

89,000

89,000

206

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133,000

133,000

133,000

207

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

40,000

40,000

40,000

208

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

76,000

76,000

76,000

209

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

25,000

25,000

25,000

25,000

25,000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

210

7

Một răng

195,000

195,000

195,000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

211

8

Răng chốt đơn giản

191,000

191,000

191,000

212

9

Mũ chụp nhựa

238,000

238,000

238,000

213

10

Mũ chụp kim loại

280,000

280,000

280,000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

214

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

123,000

123,000

123,000

215

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

170,000

170,000

170,000

216

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

161,000

161,000

161,000

217

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

212,000

212,000

212,000

C5

Xét nghiệm

C5.1

Xét nghiệm huyết học - miễn dịch

218

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

48,000

48,000

48,000

219

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

27,000

27,000

27,000

220

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

19,000

19,000

19,000

19,000

19,000

221

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

12,000

12,000

12,000

12,000

12,000

222

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

17,000

17,000

17,000

17,000

17,000

223

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

26,000

26,000

26,000

224

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

27,000

27,000

27,000

225

15

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27,000

27,000

27,000

226

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

22,000

22,000

22,000

227

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh (1 loại D)

38,000

38,000

38,000

228

17

Tìm tế bào Hargraves

47,000

47,000

47,000

229

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8,000

8,000

8,000

8,000

8,000

230

19

Co cục máu đông

11,000

11,000

11,000

11,000

11,000

231

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

46,000

46,000

46,000

232

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

76,000

76,000

76,000

233

26

Xét nghiệm tế bào học tuỷ xương

108,000

108,000

108,000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tuỷ xương

234

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

32,000

32,000

32,000

32,000

32,000

235

Định lượng Ca++ máu

16,000

16,000

16,000

236

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

20,000

20,000

20,000

237

37

Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

32,000

32,000

32,000

238

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21,000

21,000

21,000

239

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

24,000

24,000

24,000

24,000

24,000

240

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

27,000

27,000

27,000

241

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

46,000

46,000

46,000

242

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)

46,000

46,000

46,000

47,000

243

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

74,000

74,000

74,000

Một số xét nghiệm khác

244

1

Pro-calcitonin

255,000

255,000

255,000

245

9

Đường máu mao mạch

18,000

18,000

18,000

18,000

18,000

246

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

58,000

58,000

58,000

247

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

35,000

35,000

35,000

Xét nghiệm hoá sinh

248

Testosteron

70,000

70,000

70,000

249

2

HbA1C

80,000

80,000

80,000

C5.2

Xét nghiệm nước tiểu

250

3

Calci niệu

19,000

19,000

19,000

251

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

36,000

36,000

36,000

252

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

11,000

11,000

11,000

253

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

17,000

17,000

17,000

254

Tế bào cặn nước tiểu cặn Aisd

40,000

40,000

40,000

255

9

Amylase niệu

32,000

32,000

32,000

256

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6,000

6,000

6,000

257

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng PP hoá học - miễn dịch

10,000

10,000

10,000

258

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3,000

3,000

3,000

259

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4,500

4,500

4,500

C5.3

Xét nghiệm phân

260

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

24,000

24,000

24,000

24,000

24,000

C5.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

Vi khuẩn - ký sinh trùng

261

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

23,000

23,000

23,000

23,000

23,000

262

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

45,000

45,000

45,000

45,000

263

4

Kháng sinh đồ

140,000

140,000

140,000

264

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

170,000

170,000

170,000

265

Nuôi cấy định danh nấm bằng phương pháp thông thường

160,000

160,000

266

Anti-HBs định lượng

83,000

83,000

83,000

267

RPR định tính

27,000

27,000

27,000

Xét nghiệm tế bào:

268

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

48,000

48,000

48,000

269

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

72,000

72,000

72,000

Xét nghiệm dịch chọc dò

270

1

Protein dịch

11,000

11,000

11,000

11,000

271

2

Glucose dịch

14,000

14,000

14,000

14,000

272

3

Clo dịch

17,000

17,000

17,000

17,000

273

Phản ứng Pandy

8,000

8,000

8,000

8,000

274

5

Rivalta

8,000

8,000

8,000

8,000

Xét nghiệm giải phẩu bệnh lý

275

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

174,000

174,000

174,000

276

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

208,000

208,000

208,000

277

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm đỏ Cụng gụ

157,000

157,000

157,000

278

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

148,000

148,000

148,000

279

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

195,000

195,000

195,000

280

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

89,000

89,000

89,000

281

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

144,000

144,000

144,000

Xét nghiệm độc chất

C6

Thăm dò chức năng

282

1

Điện tâm đồ

28,000

28,000

28,000

28,000

28,000

283

2

Điện não đồ

48,000

48,000

48,000

284

4

Đo chức năng hô hấp

85,000

85,000

85,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/07/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực15/07/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Phạm Văn Lực
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuVề khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.