Quay lại

Nghị quyết 40/2022/NQ-HĐND khoảng cách không thể đến trường và trở về trong ngày Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2022/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 31 tháng 8 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 315/BC-VHXH ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ, như sau:

1. Quy định về khoảng cách xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày:

a) Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.

b) Nhà ở xa trường, khoảng cách từ nhà đến trường từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học; từ 02 km trở lên đến dưới 07 km đối với học sinh trung học cơ sở; từ 05 km trở lên đến dưới 10 km đối với học sinh trung học phổ thông do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: phải qua hồ, sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá có thể gây nguy hiểm, mất an toàn đối với học sinh.

2. Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các xã, bản đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành của pháp luật.
(Có phụ lục số 01, 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 30/9/2021 của HĐND tỉnh Sơn La quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày được hưởng chính sách theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ tám thông qua ngày 31 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2022./.


Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH; Bộ Tư pháp;
Bộ Tài Chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy,
- TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH - HĐND, UBND tỉnh;
- TT huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND,
MTTQVN các huyện, thành phố;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT,NLinh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

PHỤ LỤC SỐ 01


DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 31/8/2022 của HĐND tỉnh Sơn La)


TT

Tên xã, bản

Thuộc xã ở khu vực III hoặc bản ĐBKK

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km)

Ghi chú

Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên)

Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên)

Trường THPT (khoảng cách từ 10 km tr lên)

1

2

3

4

5

6

7

A. Các trường học trên địa bàn thành phố Sơn La: Gồm 67 lượt xã, 108 lượt bản

(*) Trường THPT Chiềng Sinh: Gồm 10 lượt xã, 11 lượt bản

1. Huyện Mai Sơn: Gồm 06 lượt xã, 07 lượt bản

Trường THPT Chiềng Sinh

I

Xã Mường Bằng

I

1

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

19

II

Xã Chiềng Mung

I

1

Bản Lo

ĐBKK

11

III

Xã Nà Ớt

III

1

Bản Ớt Chả

50

2

Bản Trạm Hin

42

Trước là 02 bản: Trạm Cọ và Hin Đón

IV

Xã Ching Kheo

III

1

Bản Có Tình

20

V

Chiềng Ve

III

1

Bản Púng

18

VI

Xã Chiềng Mai

III

1

Bản Mé Mận

14

1

Bản Mé Mận

14

2. Huyện Sông Mã: Gồm 03 lượt xã, 03 Iượt bản

I

Xã Pú Bẩu

III

1

Bản Pá Ca

141

II

Xã Đứa Mòn

III

1

Huổi Lếch II

140

III

Chiềng Cang

III

1

Bản Anh Dũng

82

3. Huyện Vân H: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Lóng Luông

III

1

Bản Lóng Luông

180

(*) Trường THPT Tô Hiệu: Gồm 14 lượt xã, 14 lượt bản

Trường THPT Tô Hiệu

1. Huyện Mai Sơn: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bn

I

Xã Nàt

III

1

Bản Ớt Chả

95

2. Huyện Sốp Cộp: Gm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Mường Và

III

1

Bản Nghè Vèn

150

3. Huyện Yên Châu: Gm 03 lượt xã, 03 lượt bản

I

Chiềng On

III

1

Bản Nà Đít

55

II

Chiềng Hặc

III

1

Bản Đoàn Kết

71

III

Tú Nang

III

1

Bản Tà Làng Thấp

68

4. Huyện Mộc Châu: Gm 01 lượt xã, 01 lượt bn

I

Xã Tà Lại

III

1

Bản C5

250

5. Huyện Thuận Châu: Gồm 04 lượt , 04 lượt bn

I

Xã Bn Lầm

III

1

Bản Buống Khoang

35

II

Bó Mười

III

1

Bản Phai Khon

30

III

Xã Phng Lăng

III

1

Bản Thái Cóng

35

IV

Xã Long H

III

1

Bản Co Nhừ

35

6. Huyện Bắc Yên: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Bc Ngà

III

1

Bản Lừm Thượng A

64

7. Huyện Phù Yên: Gồm 01 lượt , 01 lượt bản

I

Tường Hạ

III

1

Bản Dằn

150

8. Huyện Mưng La: Gm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Ngọc Chiến

III

1

Bản Lướt

104

II

Xã Chiềng Lao

III

1

Bản Xu Xảm

70

(*) Trường THPT Chuyên Sơn La: Gồm 25 lượt xã, 41 lượt bản

Trường THPT Chuyên

1. Huyện Mai Sơn: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Chiềng Mai

III

1

Tiểu khu Ngã Ba

11

2. Huyện Sông Mã: Gm 03 lượt xã, 10 lượt bn

I

Xã Chiềng Khoong

III

1

Bản Hoàng Mã

85

2

Bản Hồng Nam

87

II

Xãờng Lầm

III

1

Bản Mường Nưa

123

III

Xã Nà Nghịu

III

1

Bản Cánh Kiến

107

2

Bản Hương Mai

111

3

Bản Lê Hồng Phong

108

4

Bản Nà Nghịu II

107

5

Bản Quyết Tiến

110

6

Bản Tiền Phong

108

7

Bản Trại Giống

106

3. Huyện Sốp Cộp: Gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Mường Lạn

III

1

Bản Cống

150

II

Púng Bánh

III

1

Bản Khá Nghịu

143

Bản Khá (cũ)

4. Huyện Yên Châu: Gồm 08 lượt xã, 13 lượt bản

I

Chiềng Đông

III

1

Bản Đông Tấu

89

2

Bản Luông Mé

91

II

Xã Chiềng On

III

1

Bản Nà Đít

55

III

Xã Chiềng Tương

III

1

Bản Pa Kha I

84

IV

Lóng Phiêng

III

1

Bản Mỏ Than

74

V

Xã Mường Lựm

III

1

Bản Mường Lựm

88

Bản Lóng Khướng (cũ)

VI

Xã Phiêng Khoài

III

1

Bản Quỳnh Liên

60

2

Bản Thanh Yên I

63

3

Bản Thanh Yên II

62

4

Bản Kim Chung I

58

5

Bản Kim Chung II

59

VII

Xã Sặp Vạt

III

1

Bản Hin Nam

69

VIII

Xã Yên Sơn

III

1

Bản Chiềng Hưng

43

5. Huyện Vân Hồ: Gồm 02 lượt xã, 04 lượt bản

I

Chiềng Yên

III

1

Bản Cò Bá

150

II

Tô Múa

III

1

Bản Bó Mồng (Bản Bố Mồng)

145

2

Bản Dạo

147

3

Tiểu khu Trung tâm (Tiểu Khu TT)

143

6. Huyện Thuận Châu: Gồm 03 lượt xã, 03 lượt bản

I

Xã Bon Phặng

III

1

Bản Nam Tiến

28

II

Chiềng Pấc

III

1

Bản Xi Măng

36

Bản Máy Đường, Xi Măng 2 (cũ)

III

Phng Lăng

III

1

Bản Còng

48

7. Huyện Quỳnh Nhai: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Chiềng Khay

III

1

Bản Phiêng Bay

116

8. Huyện Mường La: Gồm 05 lượt xã, 07 lượt bản

I

Thị trấn Ít Ong

I

1

Bản Chiềng Tè

ĐBKK

47

2

Bản Nà Nong

ĐBKK

49

3

Tiểu khu Nang Cau (TK Nang Cau)

ĐBKK

46

Bản Ten (cũ)

II

Xã Chiềng Hoa

III

1

Bản Mường Pia

70

Bản Pia (cũ)

III

Xã Ching San

III

1

Bản Chiến

52

IV

Xã Mường Trai

I

1

Bản Phiêng Hua Nà

ĐBKK

112

V

Xã Ngọc Chiến

III

1

Bản Đông Xuông

87

(*) Trường THCS & THPT Nguyễn Du: Gồm 14 lượt xã, 38 lượt bản

Trường THCS&THPT Nguyn Du

1. Huyện Mai Sơn: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Chiềng Nơi

III

1

Bản Sài Khao

14

2. Huyện Sông Mã: Gm 01 xã, 04 lượt bn

I

Xã Nậm Ty

III

1

Bản Mòn

60

2

Bản Nà Há

60

3

Bản Nà Mện

50

4

Bản Xẻ

45

3. Huyện Thuận Châu: Gồm 10 lượt xã, 31 lượt bản

I

Chiềng Pấc

III

1

Bản Chiềng Pấc

20

II

Xã Muổi Nọi

III

1

Bản Muổi Nọi

12

2

Bản Thán Sàng

17

3

Bản Muổi Nọi A

10

4

Bản Nguồng

16

5

Bản Sẳng Sang

12

6

Bản Bó

10

III

Bon Phng

III

1

Bản Tát

16

2

Bản Nong Ỏ

16

3

Bản Láy

15

4

Bản Bon

25

IV

Xã Bn Lầm

III

1

Bản Hiềm

30

2

Bản Lằm

20

3

Bản Buống Khoang

20

4

Bản Pùa

18

5

Bản Hua Lành

20

V

Nậm Lầu

III

1

Bản Pa O (Bản Pa O)

30

2

Bản Nà Kẹ

16

3

Bản Mỏ

20

4

Bản Ít Cuông

30

5

Bản Ít Mặn

31

6

Bản Xanh

26

7

Bản Pài

30

8

Bản Nong Ten

30

VI

Xã Bó Mười

III

1

Bản Nong Bon

35

2

Bản Mười

50

3

Bản Tra

20

VII

Xã Liệp Tè

III

1

Bản Hiên

35

VIII

Pá Lông

III

1

Bản Từ Sáng

85

IX

Xã Phng Lập

III

1

Bản Ta Tú

41

X

Xã Mường Khiêng

III

1

Bản Khiêng

25

4. Huyện Quỳnh Nhai: gồm 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Mường Sại

III

1

Bản Búa Bon

34

5. Huyện Phù Yên: Gồm 01 lượt xã, 01 lượt bn

I

Sập Xa

III

1

Bản Xa

130

(*) Trường TH, THCS & THPT Chu Văn An: Gồm 04 lượt xã, 04 lượt bn

Trường TH, THCS & THPT Chu Văn An

1. Huyện Thuận Châu: Gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Xã Muổi Nọi

III

1

Bản Phiêng Bôm (Bản Phiêng Bông)

20

II

Xã Long Hẹ

III

1

Bản Nặm Nhứ

90

2. Huyện Yên Châu: Gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

I

Sặp Vạt

III

1

Bản Nà Khái

62

II

Chiềng Đông

III

1

Bản Luông Mé

50

B. Các trường học trên địa n huyện Mai Sơn: Gồm 26 lượt xã, 544 lượt bản

I

Xã Chiềng Nơi

III

Trường TH Chiềng Nơi

Trường PTDTBT THCS Chiềng Nơi

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Huổi Do

4

13

103

2

Bản Phiêng Thẳm

5

15

105

3

Bản Pá Hốc

10

9

65

4

Bản Hua Pư

25

24

114

5

Bản Phé

11

65

6

Bản Cho Cong (Bản Cho Coong)

10

69

7

Bản Co Hịnh

10

96

8

Bản Bằng Ban

7

97

9

Bản Sài Khao

11

101

10

Bản Huổi Sáng

10

100

11

Bản Phiêng Khôm

16

106

12

Bản Nà Phặng (Bản Nà Phẳng)

17

108

13

Bản Huổi Lặp

20

22

112

14

Bản Nhụng Trên

91

15

Bản Nhụng Dưới

90

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Cầm (THCS)

Trường THPT Chu Văn Thịnh

16

Bản Huổi Do

73

17

Bản Phiêng Thẳm

75

18

Bản Pá Hốc

30

30

35

19

Bản Hua Pư

84

20

Bản Phé

43

21

Bản Cho Coong

39

22

Bản Co Hịnh

12

66

23

Bản Bằng Ban

66

24

Bản Sài Khao

71

25

Bản Huổi Sàng

70

26

Bản Phiêng Khôm

76

27

Bản Nà Phẳng

78

28

Bản Huổi Lặp

82

29

Bản Nhụng Trên

21

21

61

Bổ sung năm học 2022-2023 (cấp TH, THCS)

30

Bản Nhụng Dưới

21

21

60

Bổ sung năm học 2022-2023 (cắp TH)

Trường THPT Cò Nòi

31

Bản Huổi Do

83

32

Bản Phiêng Thẳm

87

33

Bản Pá Hốc

75

34

Bản Hua Pư

99

35

Bản Phé

50

36

Bản Cho Cong (Bản Cho Coong)

51

37

Bản Co Hịnh

78

38

Bản Bằng Ban

79

39

Bản Sài Khao

83

40

Bản Huổi Sàng

82

41

Bản Phiêng Khôm

88

42

Bản Nà Phẳng (Bản Nà Phẳng)

90

43

Bản Huổi Lặp

94

44

Bản Nhụng Trên

79

45

Bản Nhụng Dưới

78

II

Xã Ching Ve

III

Trường TH-THCS Chiềng Ve

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Púng

10

37

2

Bản Vuông Mè

32

3

Bản Sươn Mè

30

4

Bản Khiềng

8

21

5

Bản Thẳm

10

26

Trường TH-THCS Chiềng Kheo

6

Bản Púng (Khu Púng Mùa)

7

Điều chỉnh năm 2021: 8 km

Trường THPT Chu Văn Thịnh

7

Bản Púng

12

8

Bản Vuông Mè

15

9

Bản Sươn Mè

16

10

Bản Khiềng

19

11

Bản Thẳm

21

Trường THPT Cò Nòi

12

Bản Púng

47

13

Bản Vuông Mè

43

14

Bản Sươn Mè

42

15

Bản Khiềng

36

16

Bản Thẳm

41

III

Xã Nà Ớt

III

Trường PTDTBT TH-THCS Nà Ớt (Tiểu học)

Trường PTDTBT TH-THCS Nàt (THCS)

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Lung Cuông

20

20

76

2

Bản Trạm Hin

13

16

42

3

Bản Xá Vịt

10

66

4

Bản Na Un

14

14

70

5

Bản Ớt Chả

7

7

49

6

Bản Pá Sung

18

18

50

7

Bản Lọ Dên

8

8

52

8

Bản Xả Kìa

4

48

9

Bản Há Sét

8

50

10

Bản Nặm Lanh

5

49

11

Bản Nà Hạ

47

Trường THPT Chu Văn Thịnh

12

Bản Lụng Cuông

46

13

Bản Trạm Hin

14

14

Bản Xà Vịt

37

15

Bản Nà Un

40

16

Bản Ớt Chả

20

17

Bản Pá Sung

21

18

Bản Lọ Dên

22

19

Bản Xả Kìa

19

20

Bản Há Sét

28

21

Bản Nặm Lanh

21

22

Bản Nà Hạ

19

Trường THPT Cò Nòi

23

Bản Lụng Cuông

50

24

Bản Trạm Hin

48

25

Bản Xà Vịt

43

26

Bản Nà Un

33

27

Bản Ớt Chả

34

28

Bản Pá Sung

46

29

Bản Lọ Dên

32

30

Bản Xả Kìa

37

31

Bản Hà Sét

36

32

Bản Nặm Lanh

45

33

Bản Nà Hạ

37

IV

Chiềng Kheo

III

Trường TH-THCS Chiềng Kheo (Điểm trường Có Tình)

Trưng TH-THCS Chiềng Kheo

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pắng Sẳng (Bản Pắng Sẳng B)

9

10

44

HS cấp TH do điểm trường ít học sinh về điểm trường Có Tình (Trung tâm) để học

2

Bản Buốt Văn

7

8

38

HS cấp TH do điểm trường ít học sinh về điểm trường Có Tình (Trung tâm) để học

3

Bản Nả Viền

8

9

36

HS cấp TH do điểm trường ít học sinh về điểm trường Có Tình (Trung tâm) để học

4

Bản Lon Kéo

31

5

Bản Có Tình

35

Trường THPT Chu Văn Thịnh

6

Bản Buốt Văn

13

7

Bản Nà Viền

11

8

Bản Pắng Sẳng (Bản Pắng Sẳng B)

15

Trường THPT Cò Nòi

9

Bản Lon Kéo

47

10

Bản Có Tình

51

11

Bản Buốt Văn

50

12

Bản Nà Viền

49

13

Bản Pắng Sẳng (Bản Pắng Sẳng B)

54

V

Tà Hộc

III

Trường TH-THCS Tà Hc (Tiểu học)

Trường TH-TNCS Tà Hộc (THCS)

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Hộc

8

8

30

Xóm Cháu- Bản Hộc

2

Bản Mòng

7

7

25

3

Bản Bơ

20

20

42

4

Bản Pơn

11

11

34

5

Bản Mường

16

16

38

6

Bản Pá Nó

10

10

35

7

Bản Pá Hốc

17

17

40

8

Bản Pù Tền

14

14

32

Trường THPT Chu Văn Thịnh

9

Bản Hộc

60

10

Bản Mòng

55

11

Bản Pá Nó

72

12

Bản Mường

64

13

Bản Bơ

68

14

Bản Pơn

64

15

Bản Pù Tền

62

16

Bản Pá Hốc

70

Trường THPT Cò Nòi

17

Bản Hộc

40

18

Bản Mòng

35

19

Bản Pá Nó

45

20

Bản Mường

48

21

Bản Bơ

52

22

Bản Pơn

44

23

Bản Pù Tền

42

24

Bản Pá Hốc

50

VI

Xã Chiềng Lương

III

Trường TH-THCS Chiềng Lương (Tiu hc)

Trường TH-THCS Chiềng Lương (THCS)

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Phiêng Nọi

10

32

2

Bản Kéo Lồm

8

30

3

Bản Thẳm Phẩng

10

10

32

4

Bản Búa Bon

8

8

30

5

Bản Buôm Khoang

8

30

6

Bản Nà Rầm

13

35

7

Bản Mờn 1

17

8

Bản Mờn 2

19

9

Bản Lạn Quỳnh

29

10

Bản Lụng Tra

7

31

11

Bản Ý Lường

25

12

Bản Phú Lương

25

13

Bản Chi 1

25

14

Bản Chi 2

27

15

Bản Pó In

22

16

Bản Oi

25

17

Bản Lù

28

18

Bản Mật Sàng

18

19

Bản Tảng

27

Trường TH-THCS Chiềng Ve (Tiu học)

Trường TH-THCS Chiềng Ve (THCS)

Trường THPT Chu Văn Thnh

20

Bản Mật Sàng

48

21

Bản Mờn 1

47

22

Bản Mờn 2

49

23

Bản Ý Lường

55

24

Bản Oi

55

25

Bản Lù

58

26

Bản Chi 1

55

27

Bản Chi 2

57

28

Bản Pó In

52

29

Bản Lạn Quỳnh

59

30

Bản Phú Lương

54

31

Bản Tảng

57

32

Bản Lụng Tra

61

33

Bản Buôm Khoang

60

34

Bản Thẳm Phẳng

62

35

Bản Búa Bon

60

36

Bản Kéo Lồm

60

37

Bản Phiêng Nọi

5,5

10

62

38

Bản Nà Rầm

65

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pằn (Tiểu học)

Trường THPT Cò Nòi

39

Bản Lạn Quỳnh

20

40

Bản Lụng Tra

15

41

Bản Ý Lường

17

42

Bản Phú Lương

10

43

Bản Chi 1

10

44

Bản Chi 2

10

45

Bản Oi

18

46

Bản Lù

20

47

Bản Thẳm Phẳng

30

48

Bản Búa Bon

18

49

Bản Nà Rầm

14

50

Bản Tảng

20

51

Bản Phiêng Nọi

30

52

Bản Kéo Lồm

4

17

53

Bản Buôm Khoang

20

54

Bản Mờn 1

12

55

Bản Mờn 2

12

Trường TH-THCS Chiềng Kheo

Trường TH-THCS Chiềng Kheo

56

Bản Phiêng Nọi

55

55

Bố mẹ ly hôn. Học sinh ở với mẹ tại nhà ông bà ngoại cư trú tại xã Chiềng Kheo, học tại Trường TH-THCS Chiềng Kheo (Bổ sung năm học 2022-2023)

VII

Phiêng Cằm

III

Trường Tiu học Phiêng Cằm 2

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Lọng Hỏm

8

78

2

Bản Bon Trỏ

4

74

3

Bản An Mạ

4

73

4

Bản Thẳm Hưn

6

76

5

Bản Huổi Thùng

20

89

6

Bản Co Muông

6

76

7

Bản Huổi Thướn

6

76

8

Bản Pú Tậu

29

98

9

Bản La Va

8

78

10

Bản Nong Tầu Thái (Bản Nong Tàu Thái)

70

11

Bản Nong Tầu Mông (Bản Nong Tàu Mông)

68

12

Bản Nặm Pút

73

13

Bản Lọng Nghịu

74

14

Bản Tang Lương

70

15

Bản Hua Nà

70

16

Bản Phiêng Mụ

65

17

Huổi Nhả Thái

67

18

Bản Củ

70

19

Bản Xà Nghè

72

20

Bản Nong Nghè

70

21

Bản Huổi Nhả

69

22

Bản Phiêng Phụ

74

23

Bản Xà Liệt

70

Trường THPT Chu Văn Thịnh

24

Bản Xà Liệt

40

25

Bản Phiêng Phụ

44

26

Bản Huổi Nhả

39

27

Bản Nong Tầu Thái (Bản Nong Tàu Thái)

40

28

Bản Nong Tầu Mông (Bản Nong Tàu Mông)

38

29

Bản Nong Nghè

40

30

Bản Xà Nghè

42

31

Bản Củ

40

32

Bản Huổi Nhả Thái

37

33

Bản Phiêng Mụ

35

34

Bản Tang Lương

40

35

Bản Lọng Nghịu

44

36

Bản Co Muông

46

37

Bản Huổi Thùng

59

38

Bản Thẳm Hưn

46

39

Bản Bon Trỏ

44

40

Bản An Mạ

43

41

Bản La Va

48

42

Bản Lọng Hỏm

58

43

Bản Huổi Thướn

56

44

Bản Nặm Pút

43

45

Bản Hua Nà

40

46

Bản Pú Tậu

68

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDT bán t TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

Trường THPT Cò Nòi

47

Bản Nong Tấu Thái (Bản Nong Tàu Thái)

61

48

Bản Nong Tầu Mông (Bản Nong Tàu Mông)

59

49

Bản Nặm Pút

57

50

Bản Lọng Hỏm

8

8

68

51

Bản An Mạ

12

72

52

Bản Bon Trỏ

14

74

53

Bản Thẳm Hưn

17

77

54

Bản Huổi Thùng

23

83

55

Bản Co Muông

23

23

83

56

Bản Lọng Nghịu

22

22

80

57

Bản Tang Lương

20

80

58

Bản Huổi Thướn

20

80

59

Bản Pú Tậu

14

14

74

60

Bản Hua Nà

11

71

61

Bản Phiêng Mụ

8

68

62

Bản Huổi Nhả Thái

7

65

63

Bản Củ

8

8

68

64

Bản Xà Nghè

55

65

Bản Nong Nghè

59

66

Bản Huổi Nhả

56

67

Bản Phiêng Phụ

63

68

Bản Xà Liệt

5

10

67

69

Bản La Va

15

62

Trường TH-THCS Chiềng Kheo

Trường TH-THCS Chiềng Kheo

70

Bản Củ

66

67

Bố mẹ đi làm ăn xa. Gửi con cho ông bà ngoại cư trú tại xã Chiềng Kheo, học tại Trường TH-THCS Chiềng Kheo (Bổ sung năm học 2022-2023)

VIII

Xã Chiềng Dong

III

Trường TH-THCS Chiềng Dong (Tiểu học)

Trường TH-THCS Chiềng Dong (THCS)

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pặc Ngần

10

10

44

2

Bản Pha Đin

10

10

42

3

Bản Liềng

43

4

Bản Nà Khoang

40

5

Bản Lò Um

39

6

Bản Dè

37

7

Bản Khoáng Biên

35

8

Bản Nghịu Cọ

33

Trường THPT Chu Văn Thịnh

9

Bản Nà Khoang

14

10

Bản Dè

15

11

Bản Lò Um

12

12

Bản Liềng

14

13

Bản Khoáng Biên

10

14

Bản Pặc Ngần

14

15

Bản Pha Đin

13

Trường THPT Cò Nòi

16

Bản Nghịu Cọ

43

17

Bản Dè

47

18

Bản Nà Khoang

50

19

Bản Lò Um

49

20

Bản Liềng

54

21

Bản Khoáng Biên

45

22

Bản Pặc Ngần

54

23

Bản Pha Đin

52

IX

Xã Chiềng Chung

II

Trường TH-THCS Chiềng Chung

Trường TH-THCS Chiềng Chung

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Ít Hò

ĐBKK

9

9

50

2

Bản Xam Ta

ĐBKK

8,5

8,5

49

3

Bản Tường Chung

ĐĐKK

45

Trường THPT Chu Văn Thịnh

4

Bản Ít Hò

ĐBKK

20

5

Bản Xam Ta

ĐBKK

19

6

Bản Tường Chung

ĐBKK

15

Trường THPT Cò Nòi

7

Bản Ít Hò

ĐBKK

60

8

Bản Xam Ta

ĐBKK

59

9

Bản Tường Chung

ĐBKK

55

X

Chiềng Mung

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Lo

ĐBKK

23

Trường THPT Chu Văn Thnh

2

Bản Lo

ĐBKK

10

Trường THPT Cò Nòi

3

Bản Lo

ĐBKK

33

XI

Xã Cò Nòi

I

Trường THPT Mai Sơn

I

Bản Nong Mòm (Bản Nong Mòn)

ĐBKK

20

Trường THPT Chu Văn Thnh

2

Bản Nong Mòm (Bản Nong Mòn)

ĐBKK

45

XII

Xã Nà Bó

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Kéo Bó

ĐBKK

25

Trường THPT Chu Văn Thnh

2

Bản Kéo Bó

BBKK

55

Trường THPT Cò Nòi

3

Bản Kéo Bó

ĐBKK

25

XIII

Xã Mường Bằng

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

15

Trường THPT Chu Văn Thnh

2

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

30

Trường THPT Cò Nòi

3

Bản Quỳnh Châu

ĐBKK

27

XIV

Xã Ching Chăn

I

Trường TH-THCS Ching Sung

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Yên Bình

ĐBKK

7

18

2

Bản Tong Tải B

BBKK

25

3

Bản Nậm Luông

ĐBKK

28

Trường THPT Chu Văn Thịnh

4

Bản Yên Bình

ĐBKK

40

5

Bản Tong Tải B

ĐBKK

45

6

Bản Nậm Luông

ĐBKK

48

Trường THPT Cò Nòi

7

Bản Yên Bình

ĐBKK

28

8

Bản Tong Tải B

ĐBKK

35

9

Bản Nậm Luông

ĐBKK

38

XV

Chiềng Mai

III

Trường TH-THCS Chiềng Mai (Tiểu hc)

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Cơi Quỳnh

5

35

2

Bản Pòn

5

35

3

Bản Cứp

33

4

Bản Vựt Bon

36

5

Tiểu khu Ngã Ba

38

6

Bản Ban

34

7

Bản Mé Mận

40

8

Bản Cuộm Sơn

35

9

Bản Co Sâu

37

10

Bản Dăm Hoa

35

11

Bản Puốn Vạy

40

Trường THPT Chu Văn Thịnh

12

Bản Puốn Vạy

10

Trường THPT Cò Nòi

13

Bản Cơi Quỳnh

45

14

Bản Pòn

45

15

Bản Cứp

43

16

Bản Vựt Bon

46

17

Tiểu khu Ngã Ba

48

18

Bản Ban

44

19

Bản Mé Mận

50

20

Bản Cuộm Sơn

45

21

Bản Co Sâu

47

22

Bản Dăm Hoa

45

23

Bản Puốn Vạy

50

XVI

Phiêng Pằn

III

Trường Tiu học Phiêng Pn

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pá Nó

40

2

Bản Co Hày

39

3

Bản Pá Liềng

41

4

Bản Kết Hay

45

5

Bản Xà Cành

32

6

Bản Pá Ban

45

7

Bản Pá Po

45

8

Bản Nà Pồng

37

9

Bản Pá Tong

36

10

Bản Kết Nà

40

11

Bản Nà Nhụng

42

12

Bản Pẻn

45

13

Bản Phiêng Khàng

43

14

Bản Ta Vắt

4

47

15

Bản Nà Hiên

51

16

Bản Vít

58

17

Bản Ta Lúc

52

18

Bản Thán

55

19

Bản Đen

61

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pn (Tiu học)

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pn (THCS)

Trường THPT Chu Văn Thịnh

20

Bản Pá Nó

8

8

40

21

Bản Co Hày

7

7

39

22

Bản Pá Liềng

37

23

Bản Kết Hay

33

24

Bản Xà Cành

7

7

39

25

Bản Pá Ban

35

26

Bản Pá Po

34

27

Bản Nà Pồng

5

37

28

Bản Pá Tong

4

36

29

Bản Kết Nà

7

7

39

30

Bản Nà Nhụng

10

10

43

31

Bản Pẻn

13

13

46

32

Bản Phiêng Khàng

8

8

51

33

Bản Ta Vắt

15

15

48

34

Bản Nà Hiên

14

14

47

35

Bản Vít

25

25

57

36

Bản Ta Lúc

20

20

52

37

Bản Thán

25

25

57

38

Bản Đen

20

20

52

Trường Tiểu học Phiêng Cằm 2

Trường THPT Cò Nòi

39

Bản Pá Nó

27

40

Bản Co Hày

26

41

Bản Pá Liềng

28

42

Bản Kết Hay

32

43

Bản Xà Cành

19

44

Bản Pá Ban

32

45

Bản Pá Po

32

46

Bản Nà Pồng

24

47

Bản Pá Tong

23

48

Bản Kết Nà

40

27

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm và điểm Huổi Thùng (Bổ sung năm học 2022-2023)

49

Bản Nà Nhụng

29

50

Bản Pẻn

32

51

Bản Phiêng Khàng

30

52

Bản Ta Vắt

34

53

Bản Nà Hiên

38

54

Bản Vít

45

55

Bản Ta Lúc

39

56

Bản Thán

42

57

Bản Ben

48

Trường TH-THCS Chiềng Kheo (Tiểu học)

Trường TH-THCS Chiềng Kheo (THCS)

58

Bản Pá Nó

36

37

Các xã, bn huyện Sốp Cp có hc sinh hc tại huyện Mai Sơn: gồm 02 lượt xã, 14 lượt bản

I

Xã Mường Lèo

III

Trưng THPT Cò Nòi

1

Bản Liềng

ĐBKK

172

2

Bản Mạt

ĐBKK

170

3

Bản Huổi Làn

ĐBKK

170

4

Bản Nặm Pừn

ĐBKK

178

5

Bản Chăm Hỳ

ĐBKK

182

6

Bản Huổi Phác

ĐBKK

180

7

Bản Sam Quảng

ĐBKK

183

8

Bản Pá Khoang

ĐBKK

185

9

Bản Nà Chòm

ĐBKK

183

10

Bản Huổi Luông

ĐBKK

183

11

Bản Huổi Áng

ĐBKK

184

12

Bản Huổi Lạ

ĐBKK

189

13

Bản Nặm Khún

ĐBKK

195

II

Xã Mường Và

III

Trường THPT Chu Văn Thnh

1

Bản Mường Và

125

c , bản huyện Sông Mã có học sinh học tại huyện Mai Sơn: gồm 04 lượt xã, 115 lượt bn

I

Xã Chiềng Cung

III

Trường Tiểu học Phiêng Cằm 2

1

Bản Pá Nó

5

2

Bản Co Tòng

10

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm (Bổ sung năm học 2022-2023)

3

Bản Ít Lót

6

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm (Bổ sung năm học 2022-2023)

Trường PTDBT TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDBT TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

4

Bản Pá Nó

10

10

5

Bản Nhọt Có

12

12

6

Bản Huổi Dấng

14

Trường THPT Nòi

7

Bản Huổi Dấng

50

g

Bản Pá Nó

53

9

Bản Nhọt Có

55

10

Bản Co Tòng

55

11

Bản Huổi Tao

60

12

Bản Ít Lót

50

13

Bản Hua Tát

51

14

Bản Nà Bon

55

15

Bản Thón

50

16

Bản Có

60

17

Bản Nhạp

80

18

Bản Cang

70

19

Bản Tre

66

20

Bản Tin Tát

60

21

Bản Mỏ

65

22

Bản Nà Tý

60

23

Bản Ta Tạng

50

24

Bản Huổi Cuống

65

25

Bản Chiềng Cang

76

26

Bản Bó Lạ

65

27

Bản Nà Hỳ

60

28

Bản Củ

65

29

Bản Bằng Lậc

67

30

Bản Trung Châu

55

31

Bản Hát Sét

65

32

Bản Anh Dũng

60

33

Bản Huổi So

60

34

Bản Trung Dũng

65

35

Bản Kiến Lâm

70

36

Bản Tiên Cang

80

Trường THPT Chu Văn Thịnh

37

Bản Cang

69

38

Bản Huối Dấng

75

II

Xã Huổi Một

III

Trường THPT Nòi

1

Bản Huổi Pản (bản Huổi Pản và bản Huổi Vạng)

90

2

Bản Nà Nghiều

97

3

Bản Phá Thông

113

4

Bản Nong Ke

128

5

Bản Túp Phạ A

106

6

Bản Túp Phạ B

103

7

Bản Nậm Pù (bản Nậm Pù A và bản Nậm Pù B)

100

8

Bản Co Mạ (bản Co Mạ A và bản Co Mạ B)

120

9

Bản Ta Hốc

104

10

Bản Khua Họ

105

11

Bản Cang Cói

102

12

Bản Pa Tết

96

13

Bản Pá Mằn

95

III

Xã Nà Nghịu

III

Trường THPT Nòi

1

Bản Hua Pàn

110

2

Bản Phiêng Tỏ

112

3

Bản Nong Lếch

75

4

Bản Lọng Lằn

83

5

Bản Pom Phung

100

6

Bản Ngu Hấu

120

7

Bản Quyết Tâm

85

8

Bản Huổi Lìu (Huổi Sẳng + Nà Lìu)

115

9

Bản Nậm Ún (Co Mạ + Nậm Ún + Co Phèn)

110

10

Bản Phiêng Pồng

110

11

Bản Co Phường

108

12

Bản Mé Bon (bản Mé, Bản Bon)

115

13

Bản Lươi Là (bản Là Nà và bản Nà Lươi)

120

14

Bản Nà Pàn

115

15

Bản Nà Pàn II

120

16

Bản Co Tòng

110

17

Bản Huổi Cói

102

18

Bản Tiền Phong

93

19

Bản Xum Côn

106

20

Bản Ten Ư, xã Chiềng Sơ

120

IV

Xã Chiềng Khoong

III

Trường Tiểu học Phiêng Cm 2

1

Bản Bó Chạy

10

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm (Bổ sung năm học 2022-2023)

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (Tiểu học)

Trường PTDT bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

2

Bản Bó Chạy

4

3

Bản Nà Ngặp

8

8

Bổ sung năm học 2022-2023 (TH, THCS)

Trường THPT Cò Nòi

4

Bản Hải Sơn

85

5

Bản Lè

78

6

Bản Khong Tở

90

7

Bản Lướt

79

8

Bản Mòn

75

9

Bản Pìn

85

10

Bản Chiên

85

11

Bản Púng

83

12

Bản Cang

85

13

Bản Huổi Hào

86

14

Bản Hát Lay

90

15

Bản Pá Bông

87

16

Bản Liên Phương

84

17

Bản Hồng Nam

75

18

Bản Xi Lô

76

19

Bản Hoàng Mã

83

20

Bản Púng Kiếng

90

21

Bản C5 (Đội 5)

88

22

Bản Bướm Ỏ

80

23

Bản Huổi Bó

82

24

Bản Huổi Mòn

80

25

Bản Co Phen

87

26

Bản Nà Ngặp

81

27

Bản Bó Sản

85

28

Bản Co Sản

80

29

Bản Tân Hưng

87

30

Bản Huổi Nóng

90

31

Bản Hua Na

87

32

Bản Đứa Muội

85

33

Bản Bó Luông

85

34

Bản Bó Quỳnh

88

35

Bản Lán Lanh

87

36

Bản Đội 3

87

37

Bản Lụng Quai

84

38

Bản Ta Bay

85

39

Bản Huổi Xim

85

40

Bản Bó Chạy

70

41

Bản Phiêng Xim

83

42

Bản Co Tòng

95

43

Bản Lộc Kỷ

94

44

Bản Bon

90

Các xã, bản huyện Yên Châu có học sinh học tại huyện Mai Sơn: gồm 02 lượt xã, 23 lượt bản

Trường THPT Cò Nòi

I

Yên Sơn

1

Bản Bó Phương

12

2

Bản Chiềng Yên

13

3

Bản Kim Sơn 2

15

4

Bản Cò Chịa

15

5

Bản Chiềng Hưng

14

6

Bản Chờ Lồng

13

7

Bản Đán

16

8

Bản Đán I

16

9

Bản Kim Sơn 1

22

10

Bản Yên Quỳnh

16

11

Bản Quỳnh Sơn

15

II

Xã Chiềng On

III

Trường THPT Cò Nòi

1

Bản Nà Đít

35

2

Bản Nà Dạ

32

3

Bản Suối Cút

34

4

Bản A La

35

5

Bản Co Tôm

36

6

Bản Khuông

40

7

Bản Đin Chí

40

8

Bản Keo Đồn

35

9

Bản Ta Liễu

35

10

Bản Nà Cài

35

11

Bản Trạm Hốc

30

12

Bản Tràng Nặm

32

Các xã, bản huyện Mường La có học sinh học tại huyện Mai Sơn: gồm 02 lượt xã, 02 lượt bản

Trường THPT Mai Sơn

I

Xã Mường Chùm

I

1

Bản Nong Chạy

ĐBKK

20

II

Chiềng Ân

III

Trường Tiểu học Phiêng Cằm 2

1

Bản Tà Pù Chử

140

Học sinh TH học tại điểm Trung tâm

C. Các trường học trên địa bà huyện Vân Hồ: Gồm 14 lượt xã, 142 lượt bản

I

n Hồ

I

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Pa Cốp

ĐBKK

10

2

Bản Chua Tai

ĐBKK

12

II

Xã Chiềng Khoa

I

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Chiềng Lè

ĐBKK

12

Trường THPT Mộc Hạ

2

Bản Chiềng Lè

ĐBKK

15

III

Lóng Luông

III

Trường Tiểu học Lóng Luông

Trường THCS Lóng Luông

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Co Tang

8

20

2

Bản Co Chàm

9

24

3

Bản Lũng Xá

15

4

Bản Tà Dê

16

5

Bản Suối Bon

17

6

Bản Co Lóng

18

7

Bản Săn Cài

17

8

Bản Pa Kha

16

9

Bản Lóng Luông

14

IV

Xã Mường Men

III

Trường TH&THCS Mường Men

Trường TH&THCS Mường Men

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Uông

9

20

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Khà Nhài

15

3

Bản Ui

16

4

Bản Chột

19

5

Bản Nà Pa

18

6

Bản Cóm

18

Trường THPT Mộc H

7

Bản Uông

20

8

Bản Khà Nhài

18

9

Bản Ui

18

10

Bản Chột

18

11

Bản Nà Pa

18

12

Bản Cóm

18

V

Xã Liên Hòa

III

Trưng TH&THCS Liên Hòa

Trưng TH&THCS Liên Hòa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Tà Phù

12

12

36

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Dón

10

10

32

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Ngậm

20

4

Bản Nôn

24

5

Bản Lắn

26

6

Bản Suối Nậu

26

Trưng THPT Vân H

7

Bản Tà Phù

48

8

Bản Dón

52

9

Bản Ngậm

42

10

Bản Nôn

45

11

Bản Lắn

47

12

Bản Suối Nậu

47

VI

Xã Chiềng Yên

III

Trưng TH&THCS Chiềng Yên

Trưng TH&THCS Chiềng Yên

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Bỗng Hà

7

7

35

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Piềng Chà

7

7

39

Học tại thu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Mực

10

10

35

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Leo

8

8

43

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Nà Bai

10

10

30

Học tại khu tiểu học, THCS

6

Bản Cò Bá

6

36

Học tại khu tiểu học

7

Bản Bướt

10

10

35

Hoc tại khu tiểu học, THCS

8

Bản Phụ Mẫu

5

30

Học tại khu tiểu học

9

Bản Pà Puộc

12

12

37

Học tại khu tiểu học, THCS

10

Bản Phà Lè

33

11

Bản Niên

32

VII

Xã Mường Tè

III

Trường TH&THCS Mường Tè

Trường TH&THCS Mường Tè

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Hinh

8

8

26

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Pơ Tào

6,5

25

Học tại khu tiểu học

3

Bản Pù Hiềng

6

25

Học tại khu tiểu học

4

Bản Hào

6,5

13

Học tại khu tiểu học

5

Bản Háng

4,5

14

Học tại khu tiểu học

6

Bản Nhúng

18

7

Bản Chiềng Ban

20

8

Bản Mường Tè

16

Trường THPT Vân Hồ

9

Bản Hinh

48

10

Bản Pơ Tào

50

11

Bản Pù Hiềng

45

12

Bản Hảo

40

13

Bản Háng

38

14

Bản Nhúng

42

15

Bản Chiềng Ban

46

16

Bản Mường Tè

44

VIII

Song Khủa

III

Trường Tiểu học Song Khủa

Trường TH&THCS Song Kha

Trường THPT Mộc H

1

Bản Song Hưng

18

2

Bản Co Hó

16

3

Bản Suối Sấu

19

4

Bản Un

8

18

Học tại khu THCS

5

Bản Tầm Phế

18

6

Bản Tàu Dàu

16

7

Bản Lóng Khủa

14

8

Bản Tà Lạc

14

9

Bản Co Súc

12

Trường THPT Vân H

10

Bản Song Hưng

45

11

Bản Co Hó

44

12

Bản Suối Sấu

45

13

Bản Un

46

14

Bản Tầm Phế

43

15

Bản Tàu Dàu

44

16

Bản Lóng Khủa

43

17

Bản Tà Lạc

40

18

Bản Co Súc

40

IX

Xã Chiềng Xuân

III

Trường TH&THCS Chiềng Xuân

Trường TH&THCS Chiềng Xuân

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Tân Thành (AL-BL)

7

7

38

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Nậm Dên

8

8

38

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Nà Sàng

10

10

45

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Suối Quanh

33

5

Bản Dúp Kén

36

6

Bản Sa Lai

36

7

Bản Khò Hồng

31

X

Sui Bàng

III

Trường TH&THCS Suối Bàng

Trường TH&THCS Suối Bàng

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Suối Khấu

10

10

15

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Bó

8

8

15

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Chiềng Đa

4

10

15

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Âm

8

15

Học tại khu THCS

5

Bản Pưa Lai

7

15

Học tại khu THCS

6

Bản Châu Phong

4

15

Học tại khu tiểu học

7

Bản Sôi

4

15

Học tại khu tiểu học

8

Bản Pa Đì

5

15

Học tại khu tiểu học

9

Bản Nà Lồi (NL-PT)

4

15

10

Bản Khoang Tuống

18

Trường THPT Vân Hồ

11

Bản Suối Khẩu

60

12

Bản Bó

53

13

Bản Chiềng Đa

30

14

Bản Âm

30

15

Bản Pưa Lai

35

16

Bản Châu Phong

38

17

Bản Sôi

27

18

Bản Pa Đì

25

19

Bản Nà Lồi (NL-PT)

45

20

Bản Khoang Tuống

42

XI

Xã Quang Minh

III

Trường TH&THCS Quang Minh

Trường TH&THCS Quang Minh

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Coong

12

12

36

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Lòm

7

7

31

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản To Ngùi

28

4

Bản Bố

22

5

Bản Nà Bai

24

Trường THPT Vân Hồ

6

Bản Coong

54

7

Bản Lòm

50

8

Bản To Ngùi

52

9

Bản Bó

45

10

Bản Nà Bai

46

XII

Xã Xuân Nha

III

Trường TH&THCS Xuân Nha

Trường TH&THCS Xuân Nha

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Pù Lầu

5

30

Học tại khu tiểu học

2

Bản Chiềng Hin

6

25

Học tại khu tiểu học

3

Bản Chiềng Nưa

5

29

Học tại khu tiểu học

4

Bản Mường An

13

12

18

Học tại khu TH, THCS

5

Bản Nà An

11

10

17

Học tại khu TH, THCS

6

Bản Thín

4

23

Học tại khu tiểu học

7

Bản Tưn

23

8

Bản Nà Hiềng

23

XIII

Tân Xuân

III

Trường TH&THCS Tân Xuân

Trường TH&THCS Tân Xuân

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Sa Lai

17

50

Học tại khu THCS

2

Bản Cột Mốc

14

47

Học tại khu THCS

3

Bản Đông Tà Lào

10

35

Học tại khu THCS

4

Bản Láy

5

7

40

HS A Lang dồn về Bản Láy

5

Bản Tây Tà Lào

37

6

Bản Bướt

38

7

Bản Ngà

37

8

Bản Thắm Tôn

30

9

Bản Bún

38

XIV

Xã Tô Múa

III

Trường TH&THCS Tô Múa

Trường TH&THCS Tô Múa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Đá Mài

8

Học tại khu THCS

2

Bản Bố Mồng

8

9

Học tại khu TH, THCS

3

Bản Khảm

7

7

Học tại khu TH, THCS

4

Bản Suối Liếm

4

Học tại khu TH

5

Bản Lắc Mường

7

Học tại khu THCS

6

Bản Cho Đáy

5

Học tại khu TH

D. Các trường học trên địa n huyện Phù Yên: Gồm 26 lượt xã, 297 lượt bản

I

Quang Huy

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Suối Ngang

BBBKK

20

2

Bản Suối Ó

BĐBKK

18

3

Bản Suối Gióng

BĐBKK

12

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Suối Ngang

BĐBKK

31

Trưng THPT Tân Lang

5

Bản Suối Ngang

BĐBKK

46

6

Bản Suối Ó

BĐBKK

43

7

Bản Suối Gióng

BĐBKK

38

II

Xã Huy Bắc

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Sáy Tú

BĐBKK

11

III

Huy Tân

II

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Suối Cù

BĐBKK

14

Trường THPT Tân Lang

2

Bản Suối Cù

BĐBKK

40

IV

Huy Thượng

II

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Núi Hồng

BĐBKK

10

Trường THPT Tân Lang

2

Bản Núi Hồng

BĐBKK

26

V

Xã Huy Tường

III

Trường TH&THCS Huy Tường

Trường TH&THCS Huy Tường

1

Bản Suối Pai

7

8

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối Nhúng

6

7

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

3

Bản Suối Pai

15

4

Bản Suối Nhúng

12

5

Bản Noong Pùng

10

Trường THPT Tân Lang

6

Bản Suối Pai

41

7

Bản Suối Nhúng

38

8

Bản Noong Pùng

36

VI

Tường Hạ

III

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Liên Hợp

45

2

Bản Cóc 1

46

3

Bản Cóc 2

47

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Liên Hợp

11

Trường THPT Phù Yên

5

Bản Liên Hợp

20

VII

Xã Tường Tiến

III

Trường TH&THCS Tường Tiến

Trường TH&THCS Tường Tiến

1

Bản Cột Mốc

4

12

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Gia Phù

2

Bản Cột Mốc

21

3

Bản Nà Pục

15

4

Bản Thín

18

5

Bản Tặt

15

6

Bản Pa

15

Trường THPT P Yên

7

Bản Cột Mốc

32

8

Bản Nà Pục

26

9

Bản Thín

29

10

Bản Tặt

26

11

Bản Pa

26

VIII

Xã Tường Phong

III

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Suối Tre

48

2

Bản Suối Lốm

49

Trường THPT Phù Yên

3

Bản Bèo

32

4

Bản Suối Lốm

27

5

Bản Suối Tre

26

6

Bản Hạ Lương

24

7

Bản Tân Đà

28

Trường THPT Gia Phù

8

Bản Bèo

37

9

Bản Suối Lốm

41

10

Bản Suối Tre

35

11

Bản Hạ Lương

30

12

Bản Tân Đà

28

IX

Xã Tân Phong

II

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Mùng

BĐBKK

32

2

Bản Đồng Mã

BĐBKK

40

3

Bản Bông

BĐBKK

45

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Mùng

BĐBKK

23

5

Bản Đồng Mã

BĐBKK

48

6

Bản Bông

BĐBKK

52

X

Xã Nam Phong

III

Trường Tiểu học và THCS Nam Phong

Trường Tiểu học và THCS Nam Phong

1

Bản Suối Vé

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối Lúa

7

Học tại khu THCS

3

Bản Pín

12

12

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

4

Bản Suối Vé

70

5

Bản Đá Mái

62

6

Bản Suối Lúa

55

7

Bản Pín

70

8

Bản Mó Sách

62

Trường THPT Gia Phù

9

Bản Suối Vé

70

10

Bản Đá Mài

70

11

Bản Suối Lúa

63

12

Bản Pín

78

13

Bản Mó Sách

70

Trường THPT Tân Lang

14

Bản Đá Mài

88

15

Bản Suối Vé

96

XI

Xã Bắc Phong

III

Trường Tiểu học và THCS Nam Phong

Trưng Tiểu học và THCS Nam Phong

1

Bản Bắc Băn

15

20

Học tại khu tiểu học, THCS

XII

Xã Bắc Phong

III

Trưng Tiu học và THCS Bắc Phong

Trường Tiểu học và THCS Bắc Phong

1

Bản Bó Mý

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Bãi Con

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Bó Vả

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Bắc Băn

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Đưa Đa

5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Bó Mý

61

7

Bản Bãi Con

58

8

Bản Đá Phổ

58

9

Bản Bưa Đa

61

10

Bản Bó Vả

58

11

Bản Bắc Băn

61

Trường THPT Gia Phù

12

Bản Bó Mý

50

13

Bản Bãi Con

47

14

Bản Đá Phổ

47

15

Bản Bưa Đa

50

16

Bản Bó Vả

47

17

Bản Bắc Băn

50

XIII

Xã Đá Đỏ

III

Trường Tiểu học và THCS Đá Đ

Trường Tiểu học và THCS Đá Đ

1

Bản Tang Lang

10

15

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Cửa Sập

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Tiếu

8

15

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Hợp Bông

8

Học tại khu THCS

5

Bản Bãi Vàng

5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Bãi Sại

80

7

Bản Bãi Vàng

78

8

Bản Suối Tiếu

70

9

Bản Cửa Sập

96

10

Bản Hợp Bông

90

11

Bản Đá Đỏ

78

12

Bản Tang Lang

70

Trường THPT Gia Phù

13

Bản Bãi Sại

69

14

Bản Bãi Vàng

67

15

Bản Suối Tiếu

59

16

Bản Cửa Sập

85

17

Bản Hợp Bông

79

18

Bản Tang Lang

67

19

Bản Đá Đỏ

59

Trường THPT Tân Lang

20

Bản Suối Tiếu

65

XIV

Xã Sập Xa

III

Trường Tiểu học và THCS Sập Xa

Trường Tiểu học và THCS Sập Xa

1

Bản Giàng

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Pưn

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Phiêng Lương

5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Gia Phù

4

Bản Giàng

38

5

Bản Pưn

25

6

Bản Phiêng Lương

35

7

Bản Xa

35

8

Bản Nà Lạy

31

Trường THPT Phù Yên

9

Bản Giàng

49

10

Bản Pưn

32

11

Bản Phiêng Lương

46

12

Bản Xa

46

13

Bản Nà Lạy

42

XV

Xã Kim Bon

III

PTDTBT TH&THCS Kim Bon

PTDTBT TH&THCS Kim Bon

1

Bản Suối Kếnh

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối On

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Trang Thành

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Suối Lẹt

18

18

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Kim Bon

5

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Suối Kếnh

43

7

Bản Suối On

55

8

Bản Trung Thành

51

9

Bản Suối Lẹt

60

10

Bản Suối Bương

35

11

Bản Suối Pa

37

12

Bản Kim Bon

40

13

Bản Suối Vạch

37

Trường THPT Gia Phù

14

Bản Suối Kếnh

33

15

Bản Suối On

45

16

Bản Trung Thành

41

17

Bản Suối Lẹt

50

18

Bản Suối Bương

25

19

Bản Suối Pa

27

20

Bản Kim Bon

30

21

Bản Suối Vạch

27

Trường THPT Tân Lang

22

Bản Suối On

86

23

Bản Suối Vạch

74

XVI

Xã Suối Bau

III

Trường Tiểu học và THCS Suối Bau

Trường Tiểu học và THCS Suối Bau

1

Bản Suối Chát

4

Học tại khu tiểu học

2

Bản Suối Giàng

4

Học tại khu tiểu học

3

Bản Suối Hiền

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Suối Thịnh

7,5

7,5

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Suối Cáy

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Gia Phù

6

Bản Suối Cáy

11

7

Bản Suối Thịnh

22

8

Bản Suối Hiền

27

9

Bản Suối Giàng

23

10

Bản Suối Bau

20

11

Bản Suối Chát

22

12

Bản Suối Chèo

21

Trường THPT Phù Yên

13

Bản Suối Cáy

21

14

Bản Suối Thịnh

32

15

Bản Suối Hiền

25

16

Suối Giàng

30

17

Bản Suối Bau

30

18

Bản Suối Chát

32

19

Bản Suối Chèo

31

XVIII

Xã Quang Huy

I

Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

1

Bản Suối Ngang

Bản ĐBKK

13

2

Bản Suối Ó

Bản ĐBKK

14

3

Bản Suối Gióng

Bản ĐBKK

12

XVIII

Suối Tọ

III

Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

Trường PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

1

Bản Trò

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Suối Khang

6

Học tại khu tiểu học

3

Bản Suối Tọ

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Lũng Khoai

6

Học tại khu tiểu học

5

Bản Suối Dinh

36

Học tại khu THCS

6

Bản Pắc Bẹ A

30

Học tại khu THCS

7

Bản Pắc Bẹ B

26

Học tại khu THCS

8

Bản Pắc Bẹ C

32

Học tại khu THCS

Trường Tiểu học Suối Tọ II

9

Bản Pắc Bẹ C

4

Học tại khu tiểu học

10

Bản Pắc Bẹ A

4

Học tại khu tiểu học

11

Bản Pắc Bẹ B

9

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Gia Phù

12

Bản Trò

23

13

Bản Suối Khang

28

14

Bản Lũng Khoai

28

15

Bản Suối Tọ

31

16

Bản Pắc Bẹ A

15

17

Bản Pắc Bẹ B

17

18

Bản Pắc Bẹ C

19

19

Bản Suối Dinh

31

Trường THPT Phù Yên

20

Bản Trò

15

21

Bản Suối Khang

16

22

Bản Lũng Khoai

17

23

Bản Suối Tọ

20

24

Bản Pắc Bẹ A

28

25

Bản Pắc Bẹ B

30

26

Bản Pắc Bẹ C

32

27

Bản Suối Dinh

35

Trường THPT Tân Lang

28

Bản Trò

41

29

Bản Pắc Bẹ C

58

XIX

Xã Mường Thải

III

PTDTBT TH&THCS Mường Thải

PTDTBT TH&THCS Mường Thải

1

Bản Suối Quốc

5

Học tại khu tiểu học

2

Bản Chiếu

7

8

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Tàu

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Khoai Lang

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Khe Lành

13

13

Học tại khu tiểu học, THCS

6

Bản Giáp Đất

16

16

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

7

Bản Thải

12

8

Bản Suối Cuốc

15

9

Bản Chiếu

18

10

Bản Giáp Đất

34

11

Bản Khe Lành

30

12

Bản Khoai Lang

22

13

Bản Suối Tàu

20

Trường THPT Tân Lang

14

Bản Giáp Đất

55

15

Bản Khe Lành

51

16

Bản Khoai Lang

43

17

Bản Suối Quốc

36

18

Bản Suối Tàu

41

19

Bản Thải

26

20

Bản Chiếu

29

21

Bản Văn Phúc Yên

18

XX

Xã Mường Coi

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Suối Đục

ĐBKK

20

2

Bản Suối Cốc

ĐBKK

22

Trường THPT Tân Lang

3

Bản Suối Bục

ĐBKK

18

4

Bản Suối Cốc

ĐBKK

17

XXI

Xã Tân Lang

I

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Đu Lau

ĐBKK

28

2

Bản Suối Lèo

ĐBKK

27

XXII

Xã Mường Lang

III

Trường Tiểu học và THCS Mường Lang

Trường Tiu học và THCS Mường Lang

1

Bản Tường Lang

8

8

2

Bản Thượng Lang

10

10

Trường THPT Phù Yên

3

Bản Nguồn

32

4

Bản Thượng Lang

40

5

Bản Tường Lang

40

6

Bản Chiềng

32

7

Bản Đung

31

8

Bản Kẽm

34

Trường THPT Tân Lang

9

Bản Tường Lang

15

10

Bản Thượng Lang

17

Trường THPT Gia Phù

11

Bản Tường Lang

51

12

Bản Thượng Lang

52

XXIII

Xã Mường Do

III

Trường Tiểu học và THCS Mường Do

Trường Tiểu học và THCS Mường Do

1

Bản Suối Han

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

2

Bản Do

8

8

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Suối Lồng

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Bãi Lươn

12

12

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Páp

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

6

Bản Tường Han

7

7

Học tại khu tiểu học, THCS

7

Bản Tân Kiểng

4

Học tại khu tiểu học

Trường THPT Phù Yên

8

Bản Tường Han

47

9

Bản Suối Han

48

10

Bản Do

48

11

Bản Suối Lồng

47

12

Bản Bãi Lươn

49

13

Bản Lằn

42

14

Bản Páp

40

15

Bản Tân Kiểng

42

Trường THPT Tân Lang

16

Bản Tường Han

20

17

Bản Suối Han

20

18

Bản Do

21

19

Bản Suối Lồng

24

20

Bản Bãi Lươn

22

21

Bản Lằn

14

22

Bản Páp

12

23

Bản Tân Kiểng

14

Trường THPT Gia Phù

24

Bản Suối Han

52

XXIV

Xã Mường Bang

III

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Mường Bang

Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Mường Bang

1

Bản Chè Mè

6

Học tại khu tiểu học

2

Bản Suối Gà

10

10

Học tại khu tiểu học, THCS

3

Bản Dinh

20

20

Học tại khu tiểu học, THCS

4

Bản Lao

11

11

Học tại khu tiểu học, THCS

5

Bản Khoáng

12

12

Học tại khu tiểu học, THCS

Trường THPT Phù Yên

6

Bản Dinh

73

7

Bản Chè Mè

63

8

Bản Suối Gà

79

9

Bản Lao

63

10

Bản Khoáng

68

11

Bản Sọc

60

12

Bản Cải

52

13

Bản Chùng

58

14

Bản Bang

59

Trường THPT Tân Lang

15

Bản Dinh

40

16

Bản Chè Mè

30

17

Bản Suối Gà

36

18

Bản Lao

30

19

Bản Sọc

26

20

Bản Cải

28

21

Bản Chùng

26

22

Bản Khoáng

35

23

Bản Bang

28

Trường THPT Gia Phù

24

Bản Dinh

84

25

Bản Chè Mè

74

26

Bản Suối Gà

80

27

Bản Lao

74

28

Bản Cải

71

29

Bản Chùng

96

XXV

Xã Tường Thượng

III

Trưng THPT Phù Yên

1

Bản Khoa 1

14

2

Bản Khoa 2

15

3

Bản Chăn

17

4

Bản Cải

15

5

Bản Thon

13

6

Bản Đồng La

14

7

Bản Cha

15

8

Bản Chượp

16

XXVI

Xã Quy Hướng - huyện Mộc Châu

II

Trường THPT Phù Yên

1

Bản Bến Trai

BĐBKK

50

Trường THPT Gia Phù

2

Bản Bến Trai

BĐBKK

40

3

Bản Đồng Giăng

BĐBKK

43

E. Các trường học trên địa n huyện Quỳnh Nhai: Gồm 08 lượt xã, 71 Iượt bản

I

Xã Chiềng Khoang

I

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Hậu

ĐBKK

15

II

Xã Chiềng Ơn

II

TH&THCS Chiềng Ơn

TH&THCS Ching Ơn

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Đồng Tâm

ĐBKK

6

16

III

Xã Mường Giôn

II

TH&THCS Lả Giôn

TH&THCS Lả Giôn

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Hua Xanh

ĐBKK

35

2

Bản Huổi Tèo

ĐBKK

42

3

Bản Huổi Ngà

ĐBKK

14

57

4

Bản Huổi Văn

ĐBKK

14

64

5

Bản Kéo Ca

ĐBKK

26

70

THCS Mường Giôn

THPT Mường Giôn

6

Bản Hua Xanh

ĐBKK

8

7

Bản Huổi Tèo

ĐBKK

10

10

8

Bản Huổi Ngà

ĐBKK

27

27

9

Bản Huổi Văn

ĐBKK

25

25

10

Bản Kéo Ca

ĐBKK

40

40

IV

Xã Mường Sại

III

TH&THCS Mường Sại

TH&THCS Mường Sại

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trang tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Nhả Sảy (bản Nhả Sảy, bản Muôn Sảy)

5,6

15

2

Bản Pha Dảo (Bản Nà Phi, Co Sản, Huổi Tăm cũ)

10

8,8

24

3

Huổi Tôm (bản Tôm A, Tôm B cũ)

10

8

20

4

Bản Ít (bản Ít A, Ít B, Ca cũ)

25

5

Bản Ten Tre (bản Ten Tre, bản Hát Dọ A, Hát Dọ B, Pá Báng cũ)

14,8

12,8

35

6

Bản Búa Bon (bản Om, Mái, Lái cũ)

25

7

Bản Coi (bản Coi A, Coi B cũ)

25

8

Bản Muôn (bản Muôn A, Muôn B cũ)

26

9

Bản Pha Dảo (Bản Huổi Tăm cũ)

4

Học sinh tiểu học học tại điểm trường Pha Dảo

10

Bản Huổi Tôm

4,5

Học sinh tiểu học học tại điểm trường Pha Dảo

THPT Mường Giôn

11

Bản Pha Dảo (Bản Nà Phi, Co Sản, Huổi Tăm cũ)

65

V

Chiềng Khay

III

Tiểu học Chiềng Khay

PTDT BT THCS Chiềng Khay

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Nà Mùn (Nặm Phung, Huổi Hịa cũ)

4

14

60

HS tiểu học học tại Điểm trường TH Nà Mùn

2

Bản Nặm Ngùa

8

8

55

3

Bản Phiêng Bay (Ít Mặn, Hua Trai cũ)

7

7

55

4

Bản Khâu Pùm

6

50

5

Bản Co Que

5

50

6

Bản Ít Ta Bót (bản Khoang I, II, Ít Ta Bót cũ)

4

50

7

Bản Nặm Tấu (Bản Nặm Tấu)

12

12

50

8

Bản Lọng Ô (Hua Le, Huổi Lóng cũ)

4,5

50

9

Bản Có Nọi

50

10

Bản Có Luông

50

11

Bản Có Nàng (bản Táng Luông, Có Nàng cũ)

50

12

Bản Nong Trạng

8

8

60

13

Bản Pá Bó (Thẳm Pa, Huổi Lạnh cũ)

5

12,5

60

HS tiểu học học tại Điểm trường Nà Mùn

THPT Mường Giôn

14

Bản Nà Mùn (Nặm Phung, Huổi Hịa cũ)

27

15

Bản Nặm Ngùa

24

16

Bản Phiêng Bay (Ít Mặn, Hua Trai cũ)

15

17

Bản Khâu Pùm

19

18

Bản Co Que

18

19

Bản Ít Ta Bót (bản Khoang I, II, Ít Ta Bót cũ)

17

20

Bản Nặm Tấu (Bản Nặm Tấu)

13

21

Bản Lọng Ổ (Hua Le, Huổi Lóng cũ)

15

22

Bản Có Nọi

15

23

Bản Có Luông

14

24

Bản Có Nàng (bản Táng Luông, Có Nàng cũ)

13

25

Bản Nong Trạng

23

26

Bản Pá Bó (Thẳm Pa, Huổi Lạnh cũ)

27

VI

Nặm Ét

III

TH&THCS Nm Ét

TH&THCS Nặm Ét

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Cà Pổng (bản Pống, Cà cũ)

7

7

30

2

Bản Cọ Muông (bản Cọ, Muông cũ)

4

25

3

Bản Huổi Hẹ (bản Huổi Pao, Co Hèm, Huổi Hẹ cũ)

12

12

27

4

Bản Dọ (Dọ A, Dọ B, Nà Hừa cũ)

7

7

35

5

Bản Giáng Ún (Bản Giáng, Út Lún cũ)

6

7

25

6

Bản Lạn Sản (Bản Lạn, Co Đứa, Sản cũ)

7,5

7,5

30

7

Bản Pom Hán (Bản Bom Hán)

12

12

26

8

Bản Tốm

4

28

9

Bản Nong

26

10

Bản Hào

6

28

11

Bản Bó Ún

8

8

27

VII

Xã Cà Nàng

III

TH&THCS Cà Nàng

TH&THCS Nàng

Trường THPT Quỳnh Nhai

Tiểu học học khu trung tâm, điểm trường tiểu học, THCS học khu THCS

1

Bản Lò Củ (HS bản Nặm Lò và Co Củ cũ)

10

10

70

2

Bản Pạ Lò (Giang Lò cũ)

4

10

60

3

Bản Pho Pha (Huổi Pho, Huổi Pha cũ)

12

12

70

4

Bản Cà Nàng

64

5

Bản Huổi Xuông (Bản Huổi Suông)

6

60

6

Bản Phát

65

7

Bản Phướng

65

8

Bản Ít Pháy (Bản Ít Phấy)

9

9

70

THPT Mường Giôn

9

Bản Phất

35

10

Bản Cà Nàng

34

VIII

Xã Quài Nưa (Tuần Giáo, Điện Biên)

III

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Ten

25

F. Các trường học trên địa n huyện Bắc Yên: Gồm 15 lượt xã, 118 lượt bản

I

Song Pe

III

Trường TH xã Song Pe

Trưng THCS xã Song Pe

Trường THPT Bắc Yên

1

Suối Quốc

4,5

11

2

Bản Chanh

7

8,5

20

3

Bản Nguồn

17

18,5

27

4

Bản Mong

27

28,5

37

5

Bản Ngậm

37

38,5

42

6

Bản Suối Song

10

11,5

22

7

Bản Trung Sơn

23

21,5

14

8

Bản Pe

10

Học sinh bản Pe cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

9

Bản Pe

12

13

Học sinh bản Mới cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Tà Đò, xã Tạ Khoa

5

11

Bản Suối Cải, xã Chim Vàn

8

7

12

Bản Tà Đò, xã Tạ Khoa

7

Bản Tà Đò Mông cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

II

Xã Hồng Ngài

III

Trường PTDTBT TH-THCS Hồng Ngài

Trường PTDTBT TH-THCS Hồng Ngài

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Háo

5,6

6,6

17,5

2

Bản Suối Chạn

8,4

9,4

18

3

Bản Suối Tếnh

17,1

18,1

24,7

4

Bản Lung Tang

20

21

28,6

5

Bản Đung Giàng

10,5

11,5

16

6

Bản Hồng Ngài

5

Học sinh bản Mới cũ giáp xã Song Pe được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Hồng Ngài

6

7

Học sinh bản Mới cũ giáp khu bản Cang Hợp xã Phiêng Ban được hưởng chính sách hỗ trợ

8

Bản Trang Sơn, xã Song Pe

8

9

9

Bản Pe, xã Song Pe

8

7

Học sinh bản Mới cũ giáp xã Hồng Ngài được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Giàng, xã Sập Xa, huyện Phù Yên

ĐBKK

11,5

12,5

III

Xã Tạ Khoa

III

Trường TH xã Tạ Khoa

Trường THCS xã Tạ Khoa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Nhạn Nọc

4,8

36

2

Bản Tân Tiến

32

3

Bản Tà Đò

18,1

22,9

17

4

Bản Sập Việt

13,8

9

46

5

Bản Tân Cuông

30

Học sinh bản Nhạn Cuông cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

6

Bản Tân Cuông

7,2

12

31

Học sinh bản Suối Hẹ cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Ọ B (Bản O B)

13

17,7

28

8

Bản Suối Sát, xã Hua Nhàn

7

IV

Xã Hua Nhàn

III

Trường PTDTBT TH Hua Nhàn

Trường PTDTBT THCS xã Hua Nhàn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Hua Noong

57

Học sinh bản Hua Nhàn được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Trông Dê

58

3

Bản Pa Khốm

13,5

15

69

4

Bản Suối Sát

20,5

22

83

5

Bản Khúm Khia

15

16,5

66

6

Bản Đèo Chẹn

16,5

41

Học sinh bản Mòn cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Đèo Chẹn

5

13,5

41

Học sinh bản Kéo Bó cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

8

Bản Cáy Khẻ

18,5

39

Học sinh bản Suối Chẹn cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

9

Bản Cáy Khẻ

6

13

45

Học sinh bản Khẻ A cũ được hướng chính sách hỗ trợ

10

Bản Cáy Khẻ

5,5

12,5

41

Học sinh bản Khẻ B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

11

Bản Suối Thón

6

9

45

12

Bản Hồ Sen

8

8

46

Học sinh bản Noong Lạnh cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

13

Bản Hồ Sen

5

48

Học sinh Bản Sồng Pét cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

14

Bản Hua Noong

4

50

Học sinh bản Noong Ọ A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

15

Bản Pa Nó, xã Mường Khoa

ĐBKK

16

18

V

Xã Chiềng Sại

III

Trường TH xã Chiềng Sại

Trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Co Muồng

4

38

2

Bản Quế Sơn

43

Học sinh bản Lái Ngài cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Quế Sơn

4

47

Học sinh bản Mõm Bò cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

4

Bản Suối Ngang

10

11

49,7

5

Bản Nậm Lin (Bản Nặm Lin)

11

10

48

Nhóm dân cư Suối Trắng

6

Bản Nậm Lin (Bản Nặm Lin)

9

8

53

7

Bản Tăng

5

40,5

8

Bản Nà Dòn

33

9

Bản Ngậm, xã Song Pe

5

10

Bản Pơ Nang, xã Tân Hợp, Mộc Châu

ĐBKK

14

VI

Xã Phiêng Côn

III

Trường TH-THCS Phiêng n

Trường TH-THCS Phiêng Côn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Kỳ Sơn

10

10

55

2

Bản Nhèm

8

8

53

3

Bản Suối Trắng

11,5

11,5

56,5

4

Bản En

45

Học sinh bản En cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

5

Bản En

4,5

45

Học sinh bản Tăng cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

6

Bản Co Muồng, xã Chiềng Sại

4

VII

Xã Chim Vàn

III

Trường TH xã Chim Vàn

Trường THCS xã Chim Vàn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Tù

6,3

23,7

2

Bản Nà Tiến

8,7

8,7

31,5

3

Bản Chim Thượng

9,7

9,7

33,5

4

Bản Suối Cải

11,5

11,5

15,4

5

Bản Cải B

19,7

19,7

22,7

6

Bản Suối Lẹ

16,5

16,5

15,5

7

Bản Vàn

29

8

Bản Chim Hạ

25,5


4


VIII

Xã Pắc Ngà

III

Trường TH xã Pắc Ngà

Trường THCS xã Pắc Ngà

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Ảng

4

56

2

Bản Nà Sài

5

54

3

Bản Pắc Ngà

4

57

4

Bản Nong Cóc

54,3

5

Bản Lừm Thượng A

61

6

Bản Lừm Thượng B

55

Học sinh bản Lừm Thượng B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Lừm Thượng B

7

57

Học sinh bản Lừm Thượng C cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

8

Bản Lừm Hạ

6

54,3

Hoc sinh bản Nà Phai cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

9

Bản Lừm Hạ

7,5

7,5

58,8

Hoc sinh bản Lừm Hạ cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

10

Bản Tà Ỉu

9

9

60

11

Bản Bước

51,6

IX

Xã Tà Xùa

III

Trường TH-THCS Tà Xùa

Trường TH-THCS Tà Xùa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Tà Xùa

16,2

Học sinh Tà Xùa A cũ Khu giáp Tà Xùa C cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Tà Xùa

4

17

Học sinh bản Mống Vàng cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Tà Xùa

5

19

Học sinh bản Khe Cái cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

4

Bản Chung Trinh

5

20,2

5

Bản Bẹ

10,7

10

11

6

Bản Trò A

13,2

12,2

16,5

7

Bản Phiêng Ban, xã Phiêng Ban

ĐBKK

5

8

X

Xã Háng Đồng

III

Trường TH-THCS Háng Đồng

Trường TH-THCS Háng Đồng

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Háng Đồng

4,5

62,5

Các nhóm dân cư trên 4 km

2

Bản Háng Đồng C

12

13

65,5

3

Bản Làng Sáng

18,5

19,5

72

4

Bản Chống Tra

9

10

73

5

Bản Háng Bla

12,5

13,5

75

XI

Xã Làng Chếu

III

Trường TH xã Làng Chếu

Trường THCS xã Làng Chếu

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Làng Chếu

5

7

24

2

Bản Suối Lộng

8,5

10,5

31,5

3

Bản Păng Khúa

11

13

34

4

Bản Cáo A

6

8

23

5

Bản Háng Cao

4

22

Các nhóm dân cư bản Cáo B cũ được trên 4 km

6

Bản Háng Cao

24

Học sinh bản Háng A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

7

Bản Trang Dua Hang

23

8

Bản Suối Cải, xã Chim Vàn

18

Học sinh bản Suối Đay cũ nay là bản Suối Cải xã Chim Vàn được hưởng chính sách hỗ trợ

XII

Xã Xím Vàng

III

Trường PTDTBT TH-THCS Xím Vàng

Trường PTDTBT TH-THCS Xím Vàng

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Sồng Chống

7

7

29

2

Bản Háng Chơ

5,5

39

3

Bản Trông Tầu

17

17

55

4

Bản Xím Vàng

37

XIII

Xã Hang Chú

III

Trường PTDTBT TH Hang Chú

Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Phình Hồ

7

7

47

2

Bản Pa Cư Sáng

4

58

3

Bản Pá Hốc

8

10,5

64,5

4

Bản Suối Lềnh

18

75,5

5

Bản Nậm Lộng

15,5

31

86,6

6

Bản Hang Chú

54

7

Bản Suối Song, xã Song Pe

70

8

Bản Tam Hợp, xã Phiêng Ban

ĐBKK

58,7

9

Bản Nà Tiến, xã Chim Vàn

5

23

Học sinh bản Lềnh Tiến cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

XIV

Xã Mường Khoa

I

Trường TH xã Mường Khoa

Trường THCS xã Mường Khoa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Pa Nó (Bản Pá Nó)

ĐBKK

42

2

Bản Khọc B

ĐBKK

43,3

XV

Thị trấn

I

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Dảo, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu

ĐBKK

103

2

Bản Há Tầu, xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu

ĐBKK

178

3

Bản Pắc Bẹ B, xã Suối Tọ, huyện Phù Yên

ĐBKK

45

G. Các trường học trên địa bàn huyện Sốp Cộp: Gồm 10 lượt xã, 80 lượt bản

I

Xã Mường Lèo

III

Trường PTDTBT TH và THCS Mường Lèo

Trường PTDTBT TH và THCS Mường Lèo

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Liềng

ĐBKK

60

2

Bản Mạt

ĐBKK

5

55

3

Bản Huổi Làn

ĐBKK

4,5

64,5

4

Bản Nặm Pừn

ĐBKK

10

10

70

5

Bản Chăm Hỷ

ĐBKK

12

12

72

6

Bản Huổi Phúc

ĐBKK

10

10

70

7

Bản Sam Quảng

ĐBKK

12

12

72

8

Bản Pá Khoang

ĐBKK

27

27

87

9

Bản Nà Chòm

ĐBKK

22

22

82

10

Bản Huổi Luông

ĐBKK

20

20

80

11

Bản Huổi Áng

ĐBKK

12

12

72

12

Bản Huổi Lạ

ĐBKK

18

18

78

13

Bản Nậm Khún

ĐBKK

28

28

88

II

Xã Sam Kha

III

Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha

Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Sang

ĐBKK

7

7

29

2

Bản Phá Thóng

ĐBKK

7

7

42

3

Bản Pú Sút (Bản Pu Sút)

ĐBKK

10

10

45

4

Bản Huổi My

ĐBKK

5

18

63

5

Bản Nà Trịa

ĐBKK

4

14

59

6

Bản Nậm Tia

ĐBKK

4

26

7

Bản Sam Kha

ĐBKK

5

40

8

Bản Ten Lán

ĐBKK

9

43

9

Bản Púng Báng

ĐBKK

35

III

Xã Púng Bánh

III

Trường Tiểu học Púng Bánh

Trường THCS Púng Bánh

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Cốp

ĐBKK

6

9

25

2

Bản Púng Cưởm

ĐBKK

6

11

27

3

Bản Phá Thóng

ĐBKK

7

12

38

4

Bản Liền Ban

ĐBKK

4

10

26

HS tiểu học khu Phiêng Ban

5

Bản Khá Nghịu

ĐBKK

8

24

6

Bản Phải

ĐBKK

13

7

Bản Lầu

ĐBKK

13

8

Bản Kéo Hin

ĐBKK

12

9

Bản Cọ

ĐBKK

15

10

Bản Liềng

ĐBKK

16

11

Bản Lùn

ĐBKK

17

12

Bản Púng

ĐBKK

18

13

Bản Bánh

ĐBKK

20

IV

Xã Dồm Cang

I

Trường TH và THCS Dồm Cang

Trường TH và THCS Dồm Cang

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Hốc

ĐBKK

20

V

Xã Nậm Lạnh

III

Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Lạnh

Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Lạnh

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Bánh Han

ĐBKK

4

8

11

HSTH Lạnh Bánh học điểm trường Púng Tòng

2

Bản Hua Lạnh

ĐBKK

23

22

24

3

Bản Huổi Hịa

ĐBKK

22

21

24

4

Bản Cang Kéo

ĐBKK

22

21

25

5

Bản Pá Vai

ĐBKK

20

19

22

6

Bản Nậm Căn

ĐBKK

12

11

14

7

Bản Nậm Lạnh

ĐBKK

10

9

12

VI

Xã Mường Và

III

Trường TH và THCS Mường Và

Trường TH và THCS Mường Và

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Pót

ĐBKK

7

7

14

2

Bản Pá Khoang

ĐBKK

12

12

19

3

Bản Pá Vai

ĐBKK

21

21

28

4

Bản Co Đứa

ĐBKK

13

Trường PTDTBT TH và THCS Nà Khoang

5

Bản Huổi Ca

ĐBKK

4,5

7

14

Trường PTDTBT TH và THCS Nà Khoang

6

Bản Huổi Dương

ĐBKK

9

15

21

7

Bản Huổi Niếng

ĐBKK

5

10

17

8

Bản Púng Pảng

ĐBKK

8

20

20

9

Bản Phá Thóng

ĐBKK

22

26

34

10

Bản Nà Cang

ĐBKK

4

7

14

11

Bản Tặc Tè

ĐBKK

4

20

12

Bản Lọng Ôn

ĐBKK

9

16,5

13

Bản Huổi Lầu

ĐBKK

11

18,8

14

Bản Nà Lừa

ĐBKK

14

15

Bàn Nà Khoang

ĐBKK

16

16

Bàn Nà Mòn

ĐBKK

17,5

VII

Xã Mường Lạn

III

Trường PTDTBT Tiểu học Mường Lạn

Trường PTDTBT THCS Mường Lạn

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Nong Phụ

ĐBKK

11

12

31

2

Bản Nậm Lạn

ĐBKK

16

17

40

3

Bản Co Muông

ĐBKK

8

9

30

4

Điểm dân cư Co Hạ

ĐBKK

6

7

22

5

Bản Huổi Men

ĐBKK

6

11

39

6

Bản Huổi Pá

ĐBKK

6

11

39

7

Bản Nà Vạc

ĐBKK

4

9

38

8

Bản Pá Kạch

ĐBKK

5,5

11

39

9

Điểm dân cư Huổi Khi

ĐBKK

4

9,5

37,5

10

Bản Cang Cói

ĐBKK

5

30

11

Bản Khá

ĐBKK

4

24

12

Bản Pu Hao (HSTH cụm trên)

ĐBKK

5

10

38

13

Bản Cống (HS THCS cụm Nam Khơng)

ĐBKK

10

38

14

Bán Huổi Lè

ĐBKK

9

37

15

Bản Nà Khi (HS THCS cụm Bản Mới)

ĐBKK

7,2

35,2

16

Bản Mường Lạn

ĐBKK

28

17

Bản Phiêng Pen

ĐBKK

31

18

Bản Nà Ản

ĐBKK

33

VIII

Xã Mường Cai, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

III

Trường TH và THCS Mường Và

Trường TH và THCS Mường Và

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Vẹ

ĐBKK

12

18

IX

Xã Mường Cai, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

III

Trường Tiểu học Púng Bánh

Trường THCS Púng Bánh

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Nà Kham

ĐBKK

4

X

Xã Mường Cai, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

III

Trường PTDTBT TH và THCS Nà Khoang

Trường PTDTBT TH và THCS Nà Khoang

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Sài Khao

ĐBKK

17

H. Các trường học trên địa bàn huyện Thuận Châu: Gồm 35 lượt xã, 669 lượt bản

I

Xã Chiềng Bôm

III

Trường Tiểu học Chiềng Bôm

Trường THCS Chiềng Bôm

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Huổi Pu

9

9

10,5

2

Bản Hua Ty B

18

18

20

3

Bản Hua Ty A

22

22

25

4

Bản Nà Tắm

4,2

10

14

5

Bản Ít Cang

7

10

15

6

Bản Tịm

7

13

7

Bản Khem

8

14

8

Bản Hốn

7

13

9

Bản Có Líu

12

10

Bản Pọng

11,5

11

Bản Lét Trạng

10,5

12

Bàn Hỏm

11

13

Bản Lái

10

Trường THPT Bình Thuận

14

Bản Cún

20

15

Bản Hỏm

25

16

Bản Lái

24

17

Bản Mỏ

21

18

Bản Nhộp

19

19

Bản Pọng

25,5

20

Bản Tịm

27

21

Bản Có Líu

26

22

Bản Hua Ty A

39

23

Bản Hua Ty B

34

24

Bản Huổi Pu

24,5

25

Bản Lét Trạng

24

26

Bản Pom Khoảng

20

27

Bản Ten Ké

19

28

Bản Ten Muông

21

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường THPT Co Mạ

29

Bản Hua Ty A

29

28

30

Bản Hua Ty B

34

33

31

Bản Huổi Pu

38

32

Bản Có Líu

47

33

Bản Hổn

49

34

Bản Ít Cang

55

35

Bản Lét Trạng

50

36

Bản Nà Tắm

52

37

Bản Khem

49

38

Bản Tịm

48

Trường THCS Phổng Lập

39

Bản Hốn

7

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

40

Bản Cửa Rừng

20

Trường TH-THCS Pá Lông

Trường TH-THCS Pá Lông

41

Bản Hua Ty A

40

40

II

Xã Bó Mười

III

Trường TH-THCS Bó Mười A

Trường TH-THCS Bó Mười A

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Nà Sành

4,5

7

22

2

Bản Nà Viềng

4

25

3

Bản Lọng Cu

4

7,5

22

Trường THCS Mường Khiêng

4

Bản Nà Sành

12,5

5

Bản Lọng Cu

13

6

Bản Bó

22

7

Bản Tra

25

8

Bản Nong Bon

24

9

Bản Nà Ten

23

10

Bản Mười

22

11

Bản Phai Khon

23

12

Bản Măn

26

13

Bản Lót

25

14

Bản Nà Hốc

24

15

Bản Quỳnh Thuận

24

16

Bản Phiêng Xe

19

Trường THPT Tông Lạnh

17

Bản Bó

15

18

Bản Lót

16

19

Bản Mười

13

20

Bản Tra

17

21

Bản Lọng Cu

19

22

Bản Măn

18

23

Bản Nà Hốc

20

24

Bản Nà Sành

22

25

Bản Nà Ten

23

26

Bản Nà Viềng

23

27

Bản Nong Bon

19

28

Bản Phai Khon

25

29

Bản Phiêng Xe

27

30

Bản Quỳnh Thuận

19

III

Xã Chiềng Ly

II

Trường Tiểu học Chiềng Ly

Trường THCS Chiềng Ly

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bôm Pao

ĐBKK

25

17

2

Bản Bôm Lầu

ĐBKK

22

15

3

Bản Hán

ĐBKK

6

18

4

Bản Cụ

ĐBKK

11

13

5

Bản Nà Tong

ĐBKK

9

6

Bản Cang

ĐBKK

10

11

Trường Tiểu học Chiềng Bôm

Trường THCS Chiềng Bôm

7

Bản Cang

ĐBKK

18

8

Bản Cụ

ĐBKK

20

9

Bản Bôm Pao

ĐBKK

20

Trường THPT Bình Thuận

10

Bản Bôm Lầu

39

11

Bản Bôm Pao

34

12

Bản Cang

20

13

Bản Cụ

22

14

Bản Hán

29

15

Bản Nà Cài

21

16

Bản Na Tong

24

IV

Xã Bon Phặng

III

TH-THCS Ninh Thuận

Trường TH-THCS Bon Phặng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Lẩy

7

22

2

Bản Chăn

9

16

3

Bản Tát

4

15

4

Bản Nam Tiến

15

5

Bản Nong Ỏ

20

6

Bản Bon

16

7

Bản Trai

16

8

Bản Bắc Cường

14

9

Bản Phặng

18

Trường THPT Tông Lạnh

10

Bản Chăn

12

11

Bản Lẩy

11

12

Bản Tát

14

13

Bản Nam Tiến

10

14

Bản Nong Ỏ

11

15

Bản Bon

10

V

Xã Chiềng Ngàm

III

Trường Tiểu học Chiềng Ngàm

Trường THCS Chiềng Ngàm

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Huổi Lán

14

10,3

26

2

Bản Pù

4

7,9

20

3

Bản Quây

5

7

25

4

Bản Huổi Sói

6

9

23

5

Bản Nong Cạn

6,5

10

24

6

Bán Sẳng

4

7

25

7

Bản Mện

4

23

8

Bản Tam

21

9

Bản Tợ Nưa

21

10

Bản Lọng Bon

22

11

Bản Pú Bâu (Bản Pù Bâu)

21

12

Bản Chao Mùa

22

Trường THPT Bình Thuận

13

Bản Pù

13

14

Bản Sẳng

18

15

Bản Tam

15

16

Bản Huổi Lán

17

17

Bản Mện

19

18

Bản Pú Bầu (Bản Pù Bâu)

15

19

Bản Chao Mùa

18

20

Bản Huổi Sói

16

21

Bản Lọng Bon

17

22

Bản Nà Cưa

19

23

Bản Nong Cạn

20

24

Bản Quây

15

25

Bản Tợ Nưa

16

Trường THPT Tông Lạnh

26

Bản Chao Mùa

12

27

Bản Huổi Lán

19

28

Bản Huổi Sói

17

29

Bản Lọng Bon

13

30

Bản Mện

11

31

Bản Nà Cưa

12

32

Bản Nong Cạn

14

33

Bản Pù

17

34

Pù Bâu

18

35

Bản Quây

15

36

Bản Sẳng

16

37

Bản Tam

19

38

Bản Tợ Nưa

17

Trường TH-THCS Bó Mười A

39

Bản Bản Pù

7,5

VI

Xã Long Hẹ

III

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Pú Chứn

13

13

56

2

Bản Pú Chắn (Điểm bản cũ)

10

10

68

3

Bản Pú Chắn (Điểm bản mới)

4

62

4

Bản Pá Uổi

14

14

55

5

Bản Há Tàu (Há Tầu)

12

12

54

6

Bản Cha Mạy

15

15

53

7

Bản Co Nhừ

17

17

51

8

Bản Nông Cốc

25

25

65

9

Bản Ta Khom

17

17

58

10

Bản Nà Nôm

21

21

58

11

Bản Cán Tỷ A

16

16

56

12

Bản Cán Tỷ B

14

14

58

13

Bản Pá Púa

17

17

59

14

Bản Nặm Nhứ

56

15

Bản Long Hẹ

57

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường THCS Phổng Lập

Trường THPT Bình Thuận

16

Bản Long Hẹ

71

17

Bản Pá Uổi

8

18

Bản Pá Púa

15

19

Bản Cán Tỷ A

15

20

Bản Cán Tỷ B

15

21

Bản Nông Cốc

30

40

Trường TH-THCS É Tòng

Trường TH-THCS É Tòng

Trường THPT Co Mạ

22

Bản Ta Khom

9

9

22

Trường Tiểu học Mường Bám 1

23

Bản Nà Nôm

24

Trường Tiểu học Mường Bám 2

24

Bản Nà Nôm

17

23

25

Bản Cán Tỷ A

10

26

Bản Cán Tỷ B

10

27

Bản Co Nhừ

18

28

Bản Cha Mạy

18

29

Bản Há Tầu

14

Trường Tiểu học Phổng Lập

30

Bản Nông Cốc

20

21

31

Bản Pá Púa

11

32

Bản Pá Uổi

15

33

Bản Pú Chứn

13

34

Bản Pú Chắn

15

35

Bản Long Hẹ

11

VII

Xã Co Tòng

III

Trường TH-THCS Co Tòng

Trường TH-THCS Co Tòng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Thẩm Xét

13

13

56

2

Bản Há Khúa

11

11

58

3

Bản Pá Hốc

9

9

60

4

Bản Co Cài

15

15

58

5

Bản Pá Cháo B

4

67

6

Bản Co Tòng (Cụm Pá Dúa)

4

55

7

Bản Co Nhừ

65

8

Bản Pá Cháo A

65

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

9

Bản Thẳm Xét

51

51

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường THCS Chiềng Ly

Trường THPT Bình Thuận

10

Bản Pá Hốc

20

40

48

11

Bản Pá Cháo A

24

12

Bản Co Cài

40

72

13

Bàn Thẳm Xét

45

69

14

Bản Co Tòng

69

15

Bản Co Nhừ

78

16

Bản Pá Cháo A

75

17

Bản Pá Cháo B

79

18

Bản Há Khúa

72

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

19

Bản Há Khúa

60

Trường Tiểu học Chiềng Ly

Trường THPT Co Mạ

20

Bản Pá Hốc

50

20

22

21

Bản Co Cài

43

25

22

Bản Co Tòng (Cụm Pá Dúa)

32

30

23

Bản Há Khúa

38

24

Bản Pá Cháo B

32

34

25

Bản Thẳm Xét

42

26

Bản Co Nhừ

32

27

Bản Pá Cháo A

32

32

VIII

Xã Co Mạ

III

Trường Tiểu học Co Mạ 1

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Chả Lạy A

4

45

2

Bản Chả Lạy B

4

8

56

3

Bản Co Nghè A

4

46

4

Bản Co Nghè B

5

50

5

Bản Láo Hả

4

41

6

Bản Sềnh Thàng

7

13

47

7

Bản Tìa Là

5

9

46

8

Bản Pá Âu

5

14

42

9

Bản Xá Nhá A

6

15

46

10

Bàn Xá Nhá B

8

17

46

11

Bản Hát Xiến

10

19

48

12

Bản Huổi Dên

4

9

48

13

Bản Cửa Rừng

22

17

42

14

Bản Noong vai (Cửa gió)

5

16

58

15

Bản Po Mậu

10

47

16

Bản Mớ

18

43

17

Bản Pha Khuông

45

18

Bản Co Mạ

43

Trường Tiểu học Co Mạ 2

19

Bản Cát

4

20

45

20

Bản Noong Vai

4

16

58

21

Bản Cửa Rừng

4

22

Bán Chả Lạy B

4

Trường Tiểu học Chiềng Ly

23

Bản Chả Lạy B

45

Trường Tiểu học Chiềng Bôm

24

Bản Cửa Rừng

25

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường THPT Co Mạ

25

Bản Co Nghè B

14

14

10

26

Bản Cửa Rừng

29

29

20

27

Bản Nong Vai

20

20

15

28

Bản Láo Hả

14

14

29

Bản Mớ

27

Trường THCS Chiềng Bôm

30

Bản Cát

20

15

31

Bản Chả Lạy B

17

32

Bản Hát Xiến

20

33

Bản Huổi Dên

11

34

Bản Pá Âu

16

35

Bản Tìa Là

11

36

Bản Sềnh Thàng

18

37

Bản Xá Nhá A

16

38

Bản Xá Nhá B

19

39

Bản Mớ

12

40

Bản Po Mậu

11

IX

Xã Pá Lông

III

Trường TH-THCS Pá Lông

Trường TH-THCS Pá Lông

Truong THPT Thuận Châu

1

Bản Tinh Lá

6

65

2

Bản Pá Ný

8

8

60

3

Bản Hua Dấu

8

8

55

4

Bản Sấu Mê

6

58

5

Bản Tịa Tậu

4

62

6

Bản Hua Ngáy

4

56

7

Bản Tịa

4

55

8

Bản Từ Sáng

56

Trường Tiểu học Co Mạ 1

PTDT bán trú THCS Co Mạ

9

Bản Tinh Lá

5

36

Trường Tiểu học Nậm Lầu

10

Bản Tịa

50

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường THPT Co Mạ

11

Bản Tinh Lá

45

36

12

Bản Tịa

28

13

Bản Pá Ný

38

14

Bản Sấu Mê

37

15

Bản Hua Dấu

37

16

Bản Hua Ngáy

31

17

Bản Tịa Tậu

31

18

Bản Từ Sáng

31

Trường Tiểu học Chiềng Ly

19

Bản Pá Ný

50

20

Bản Tinh Lá

55

21

Bản Tịa

55

X

Xã É Tòng

III

Trường TH - THCS É Tòng

Trường TH-THCS É Tòng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Hát Lẹ

10

10

60

2

Bản Nà Tòng

5,8

59

3

Bản Nà Lanh

4,8

60

4

Bản Thẳm Ổn

6,1

65

5

Bản Huổi Lương

5,9

62

6

Bản Huổi Lanh

7

7

63

7

Bản Nà Vạng

9

9

68

8

Bản Nà Muông

62

9

Bản Tở

62

10

Bản Nong Lạnh

64

11

Bản Nà Hem

62

12

Bản Đông Củ

63

13

Bản Xam Phổng

63

XI

Xã Mường É

III

Trường Tiểu học Mường É

Trường THCS Mường É

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Huổi Ái

8

8

26

2

Bản Pá Khôm

12

12

32

3

Bản Pá Ỏ

8

8

28

4

Bản Nà Sàng

12

12

30

5

Bản Nặm Nòng

14

14

29

6

Bản Hát Lụ

16

16

35

7

Bản Phạ Lụ

4

31

8

Bản Há Tốc

26

9

Bản Tum

25

10

Bản Hịa

23

11

Bản Tàn

24

12

Bản Nà Lầu

26

13

Bản Cả Vai

26

14

Bản Chiềng Ve

25

15

Bản Co Cại

27

16

Bản Kiểng

28

17

Bản Phát Chặp

28

18

Bản Nà Lè

25

19

Bản Cang Kéo

29

Trường TH-THCS É Tòng

Trường THPT Bình Thuận

20

Bản Hát Lụ

13

12

21

Bản Nà Sàng

11

22

Bản Hịa

13

23

Bản Phạ Lụ

13

24

Bản Phát Chặp

12

25

Bản Tàn

12

26

Bản Tum

12

27

Bản Chiềng Ve

12

28

Bản Co Cại

12

29

Bản Cả Vai

19

30

Bản Cang Kéo

18

31

Bản Kiểng

17

32

Bản Há Tốc

15

33

Bản Nà Lầu

12

34

Bản Nà Lè

12

35

Bản Nặm Nòng

15

36

Bản Pá Khôm

20

37

Bản Pá Ỏ

13

38

Bản Huổi Ái

15

Trường THPT Co Mạ

39

Bản Hát Lẹ

25

40

Bản Huổi Lanh

22

41

Bản Nà Lanh

22

42

Bản Nà Tòng

24

43

Bản Nà Vạng

28

44

Bàn Thẳm Ổn

24

45

Bản Huổi Lương

23

46

Bản Nong Lạnh

18

47

Bản Nà Muông

17

48

Bản Đông Củ

18

49

Bản Nà Hem

16

50

Bản Xam Phổng

23

51

Bản Tở

17

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

52

Bản Phạ Lụ

70

70

XII

Xã Phổng Lập

III

Trường Tiểu học Phổng Lập

Trường THCS Phổng Lập

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Kéo Sáo

4,5

22

2

Bản Nghịu

4

20

3

Bản Muông Mó

6

23

4

Bản Mầu Thái

4

20

5

Bản Ta Tú

8

7

19

6

Bản Huổi Ít

12

8

24

7

Bản Pá Sàng

14

12

19

8

Bản Lặp

23

9

Bản Nà Khoang

21

10

Bản Lùa

18

11

Bản Kẹ

21

12

Bản Ban Lềm

23

13

Bản Mầu Xá

21

Trường THPT Bình Thuận

14

Bản Huổi Ít

12

15

Bản Kéo Sáo

15

16

Bản Màu Thái

13

17

Bản Muông Mó

15

18

Bản Nà Khoang

12

19

Bản Nà Tắm

14

20

Bản Nghịu

15

21

Bản Pá Sàng

13

22

Bản Ta Tú

10

23

Bản Ban Lềm

13

24

Bản Bản Kẹ

15

25

Bản Bản Lặp

15

26

Bản Màu Xá

13

XIII

Xã Mường Bám

III

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường THCS Mường Bám

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Căm Cặn

9

10

69

2

Bản Pá Sàng

6

69

3

Bản Pá Ban

6,3

64

4

Bản Thẳm Đón

9

11

64

5

Bản Nặm Ún

10

9

69

6

Bản Bánh Ó

12

14

67

7

Bản Tư Làng A

17

17

63

8

Bản Tư Làng B

17

17

69

9

Bản Hát Pang

18

16

65

10

Bản Nà Tra

12

68

11

Bản Nà Pa

7

65

12

Bản Nà Hát

69

13

Bản Nà La

65

14

Bản Bôm Kham

62

15

Bản Nà Làng

68

16

Bản Lào

63

17

Bàn Pá Chóng

62

18

Bản Nà Cẩu

62

19

Bản Phèn

7

62

Trường Tiểu học Mường Bám 2

20

Bản Pá Nó

17

21

62

21

Bản Pha Khương

15

19

68

22

Bản Bánh Ó

6

23

Bản Tư Làng A

12

24

Bản Tư Làng B

11

25

Bản Hát Pang

7

26

Bản Nà Tra

7

12

Trường THPT Co Mạ

27

Bản Pha Khương

40

28

Bản Pá Nó

41

29

Bản Tư Làng A

42

30

Bản Tư Làng B

41

31

Bản Hát Pang

36

32

Bản Bánh Ó

35

33

Bản Nà Tra

34

34

Bản Căm Cặn

25

35

Bản Nặm Ún

30

36

Bản Pá Ban

27

37

Bản Pá Sàng

23

38

Bản Thẳm Đón

19

39

Bản Pá Chóng

32

40

Bản Nà Pa

28

41

Bản Nà Hát

22

42

Bản Bản Lào

20

43

Bản Nà La

19

44

Bản Nà Làng

23

45

Bản Nà Cẩu

22

46

Bản Bôm Kham

30

47

Bản Phèn

25

XIV

Xã Mường Khiêng

III

Trường THCS Mường Khiêng

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bon

9

28

2

Bản Củ

9,5

27

3

Bản Hin Lẹp

12,5

28

4

Bản Hốc

9

26

5

Bản Hua Sát

9,5

27

6

Bản Huổi Pàn

11,5

27

7

Bản Lạn

11,5

28

8

Bản Nhốc

7,5

30

9

Bản Ỏ

9,5

27

10

Bản Sát

10,5

27

11

Bản Sinh Lẹp

11,5

28

12

Bản Thông

8,5

27

13

Bản Thuận Ơn

9,5

27

14

Bản Tôn Pợ

27

15

Bản Khiêng

26

16

Bản Pục Tứn

27

17

Bản Phé Hằng

27

18

Bản Nam

30

19

Bản Han

27

20

Bản Sảo Và

28

21

Bản Pồng

27

22

Bản Bó Phúc

30

23

Bản Kềm

32

24

Bản Lứa B

27

25

Bản Lứa Hang

24

26

Bản Nuống Há

27

Trường THPT Tông Lạnh

27

Bản Bó Phúc

20

28

Bản Bon

21

29

Bản Củ

22

30

Bản Han

22

31

Bản Hin Lẹp

23

32

Bản Hốc

24

33

Bản Hua Sát

25

34

Bản Huổi Pản

26

35

Bản Kềm

27

36

Bản Khiêng

28

37

Bản Lạn

29

38

Bản Lứa B

30

39

Bản Lứa Hang

22

40

Bản Nam

23

41

Bản Nuống Há

24

42

Bản Nhốc

25

43

Bán Ỏ

26

44

Bản Pồng

22

45

Bản Pục Tứn

23

46

Bản Phé Hằng

24

47

Bản Sảo Và

25

48

Bán Sát

26

49

Bản Sinh Lẹp

22

50

Bản Tộn Pợ

23

51

Bản Thông

24

52

Bản Thuận Ơn

25

XV

Xã Liệp Tè

III

Trường Tiểu học Liệp Tè

Trường THCS Liệp Tè

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Tát

27

23

42

2

Bản Chà Lào

20

18

41

3

Bản Mồng Luông

15

13

40

4

Bản Mồng Nọi

16

13

40

5

Bản Ban Xa

10

11

45

6

Bản Tát Ướt

9

8

39

7

Bản Cang

8

8

39

8

Bản Co Khết

10

10

39

9

Bản Ta Mạ

10

10

39

10

Bản Kia

9

1!

39

11

Bản Bắc

25

24

41

12

Bản Lụ

14

42

13

Bản Co Sản

11

40

14

Bản Co Phường

42

15

Bản Hiên

40

Trường THCS Mường Khiêng

Trường THPT Tông Lạnh

16

Bản Lụ

12

33

17

Bản Co Sản

10

31

18

Bản Ta Mạ

9

37

19

Bản Tát Ướt

9

39

20

Bản Ban Xa

15

30

21

Bản Mồng Luông

10

32

22

Bản Bắc

11

31

23

Bản Kia

9

34

24

Bản Co Khết

9

36

25

Bản Cang

9

31

26

Bản Mồng Nọi

10

36

27

Bản Chà Lào

11

34

28

Bản Tát

12

33

29

Bản Co Phường

35

30

Bản Hiên

30

XVI

Xã Bản Lầm

III

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Hua Lành

18

18

38

2

Bản Pá Lầu

19

19

38

3

Bản Pùa

35

4

Bản Hiềm

36

5

Bản Buống Khoang

35

6

Bản Lằm

36

Trường THPT Tông Lạnh

7

Bản Lằm

20

8

Bản Buống Khoang

30

9

Bản Hiềm

19

10

Bản Hua Lành

20

11

Bản Pá Lầu

19

12

Bản Pùa

23

XVII

Xã Nậm Lầu

III

Trường Tiểu học Nậm Lầu

Trường THCS Nậm Lầu

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Xanh

14

32

2

Bản Pài

12

25

3

Bản Nà Kẹ

15

29

4

Bản Mỏ

16

26

5

Bản Nong Ten

13

25

6

Bản Pa O

20

21

24

7

Bản Ít Cuông

12

26

8

Bản Ít Mặn

18

12

25

9

Bản Ban

30

30

23

10

Bản Thẳm Phé

11

11

22

11

Bản Huổi Xưa

17

17

25

12

Bản Huổi Kép

14

14

26

13

Bản Xa Hòn

25

25

36

14

Bản Nong

5

28

15

Bản Nặm Lậu

6

32

16

Bản Nà Há

6

34

17

Bản Nà Ít

6

35

18

Bản Lọng Lầu

6

27

19

Bản Tòng

7

35

20

Bản Phúc

26

21

Bản Tăng

26

22

Bản Biên

35

23

Bản Nà Nọi

28

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường TH-THCS Bản Lầm

Trường THPT Tông Lạnh

24

Bản Mỏ

8

8

29

25

Bản Xanh

9

9

29

26

Bản Pài

9

9

29

27

Bản Nà Kẹ

12

12

24

28

Bản Nong Ten

12

12

22

29

Bản Ít Cuông

11

11

29

30

Bản Pa O

15

15

25

31

Bản Ban

17

32

Bản Biên

16

33

Bản Huổi Kép

30

34

Bản Huổi Xưa

18

35

Bản Ít Mặn

25

36

Bản Lọng Lầu

17

37

Bản Nà Há

29

38

Bản Nà Ít

28

39

Bản Nà Nọi

23

40

Bản Nặm Lậu

19

41

Bản Nong

20

42

Bản Phúc

22

43

Bản Tăng

21

44

Bản Thẳm Phé

24

45

Bản Tòng

25

46

Bản Xa Hòn

30

Trường TH-THCS Ninh Thuận

Trường TH-THCS Ninh Thuận

47

Bản Nong Ten

7

7

Trường TH-THCS Pá Lông

Trường TH-THCS Pá Lông

48

Bản Huổi Sưa

76

76

Trường THPT Bình Thuận

49

Bản Xanh

46

50

Bản Ít Cuông

40

51

Bản Lọng Lầu

41

XVIII

Xã Thôm Mòn

II

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Chùn

ĐBKK

12

Trường THPT Tông Lạnh

2

Bản Lọng Cại

ĐĐKK

10

3

Bản Phé

ĐBKK

10

4

Bản Thống Nhất A

ĐBKK

10

5

Bản Thống Nhất B

ĐBKK

10

6

Bản Chùn

ĐBKK

10

XIX

Xã Muổi Nọi

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Sẳng Sang

25

2

Bản Thán Sàng

24

3

Bản Muổi Nọi

25

4

Bản Muổi Nọi A

18

5

Bản Nguồng

24

6

Bản Bó

26

7

Bản Phiêng Bông

24

8

Bản Đông Hưng

10

Trường THPT Tông Lạnh

9

Bản Phiêng Bông

12

10

Bản Đông Hưng

10

XX

Xã Chiềng Pấc

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Mảy

15

2

Bản Lọng Mén

15

3

Bản Dân Chủ

13

4

Bản Chiềng Pấc

13

5

Bản Lĩnh Luông

15

6

Bản Xi Măng

13

XXI

Xã Phổng Lăng

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Nong Pồng

10

2

Bản Huổi Luông

10

Trường THPT Bình Thuận

3

Bản Nà Lọ

13

4

Bản Huổi Luông

15

XXII

Xã Chiềng Pha

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Sai

10

2

Bản Quỳnh Thuận

11

3

Bản Huổi Tát

12

4

Bản Nong Lào

12

5

Bản Hán

12

XXIII

Xã Nong Lay

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Phiêng Phớ

17

2

Bản Nong Giẳng

22

3

Bản Huổi Lọng

18

4

Bản Cửa Hàng

20

5

Bản Quyết Thắng A

19

6

Bản Nong Lay

22

7

Bản Liên Minh

18

8

Bản Cả Nàng

15

9

Bản Bó Mạ

18

10

Bản Quyết Thắng B

22

11

Bản Búa Co Chạy

20

Trường THPT Tông Lạnh

12

Bản Bó Mạ

10

13

Bản Búa Co Chạy

11

14

Bản Cả Nàng

12

15

Bản Cửa Hàng

10

16

Bản Huổi Lọng

15

17

Bản Liên Minh

10

18

Bản Nong Giằng

12

19

Bản Nong Lay

10

20

Bản Phiêng Phớ

13

21

Bản Quyết Thắng A

10

22

Bản Quyết Thắng B

10

XXIV

Xã Tông Cọ

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bay A

20

2

Bản Bay B

19,5

3

Bản Bon

21

4

Bản Nà Lạn

19

5

Bản Lè

16

6

Bản Thúm Cáy

18

7

Bản Phé

17

8

Bản Cọ

14

9

Bản Sen To

13,5

10

Bản Hình

13

11

Bản Lào

13,5

12

Bản Huổi Táp

15

Trường THPT Tông Lạnh

13

Bản Bay A

10

14

Bản Bay B

10

15

Bản Bon

10

16

Bản Huổi Táp

10

XXV

Xã Chiềng La

III

Trường Tiểu học Chiềng Pha

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Cát Lót

4,1

26

2

Bản Song

28

3

Bản Nưa

25

4

Bản Chiềng La

6,5

23

5

Bản Chiềng Cang

27

6

Bản Lốm La

30

7

Bản Nong Lanh

35

Trường THPT Bình Thuận

8

Bản Cát Lót

13

9

Bản Song

12

10

Bản Nưa

21

11

Bản Chiềng La

19

12

Bản Chiềng Cang

17

13

Bản Lốm La

17

14

Bản Nong Lanh

12

Trường THPT Tông Lạnh

15

Bản Cát Lót

17

16

Bản Song

14

17

Bản Nưa

17

18

Bản Chiềng La

12

19

Bản Chiềng Cang

15

20

Bản Lốm La

13

21

Bản Nong Lanh

12

XXVI

Xã Púng Tra

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Lắng Hạt

13

Trường THPT Bình Thuận

2

Bản Púng A

20

3

Bản Tra

20

4

Bản Dồm

22

5

Bản Nong Ỏ

19

6

Bản Phạ

22

7

Bản Púng Mé

23

8

Bản Lắng Hạt

23

9

Bản Púng Ten

25

Trường THPT Tông Lạnh

10

Bản Nong Ỏ

11

11

Bản Púng A

12

12

Bản Púng Ten

13

13

Bản Púng Mé

14

14

Bản Phạ

15

13

Bản Lắng Hạt

13

16

Bản Tra

11

17

Bản Dồm

13

XXVII

Xã Chiềng Pha

III

Trường Tiểu học Chiềng Pha

1

Bản Quỳnh Thuận

4,6

2

Bản Huổi Tát

6,7

3

Bản Nong Lào

4,2

4

Bản Hán

6,5

XXVIII

Xã Chiềng Khoang, Quỳnh Nhai

I

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Hậu

ĐBKK

14

XXIX

Xã Mường Sại, Quỳnh Nhai

III

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Bủa Bon

25

XXX

Xã Bó Sinh, Sông Mã

III

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

1

Bản Huổi Tính

50

Trường TH-THCS Pá Lông

Trường TH-THCS Pá Lông

2

Bản Huổi Tính

24

24

XXXI

Xã Nặm Ét, Quỳnh Nhai

III

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Cà Pống

27

Trường THPT Bình Thuận

2

Bản Dọ

52

XVXII

Xã Sập Xa, Phù Yên

III

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

1

Bản Xa

180

180

25

XXXIII

Xã Phiêng Pằn, Mai Sơn

III

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

1

Bản Pá Nó

175

175

25

XXXIV

Xã Xa Dung, Điện Biên Đông

III

Trường TH-THCS Long Hẹ

Trường TH-THCS Long Hẹ

1

Bản Phà Só B

38

38

2

Bản Huổi Hịa

42

42

XXXV

Xã Mường Toong, Mường Nhé

III

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

1

Bản Mường Toong 7

330

I. Các trường học trên địa bàn huyện Sông Mã: Gồm 18 lượt xã, 587 lượt bản

I

Xã Chiềng Cang

III

Trường TH Chiềng Cang

Trường THCS Chiềng Cang

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Huổi Dấng

5

18

25

2

Bản Pá Nó

18

27

3

Bản Nhọt Có

4

19

28

4

Bản Co Tòng

10

15

21

5

Bản Huổi Tao

10

18

6

Bản Ít Lót

14

14,5

23

7

Bản Hua Tát

7

12

23

8

Bản Nà Bon

7

18

9

Bản Thón

8

17

10

Bản Có

8

15

11

Bản Nhạp

8

19

12

Bản Cang

7

14

13

Bản Tre

8

18

14

Bản Tin Tát

8

19

15

Bản Mỏ

11

16

Bản Nà Tý

11

17

Bản Ta Tạng

10

18

Bản Huổi Cuống

17

19

Bản Chiềng Cang

13

20

Bản Bó Lạ

16

21

Bản Ná Hỳ

14

22

Bản Củ

12

23

Bản Bằng Lậc

13

24

Bản Trung Châu

18

25

Bản Hát Sét

16

26

Bản Anh Dũng

14

27

Bản Huổi So

10

28

Bản Trung Dũng

15

29

Bản Kiến Lâm

12

30

Bản Tiên Cang

10

Trường THPT Sông Mã

31

Bản Nhạp

14

32

Bản Trung Châu

15

33

Bản Huổi Cuống

16

34

Bản Hát Sét

17

35

Bản Trung Dũng

18

36

Bản Anh Dũng

19

37

Bản Kiến Lâm

20

38

Bản Chiềng Cang

22,5

39

Bản Bằng Lậc

24

40

Bản Nà Hỳ

25

41

Bản Bó Lạ

28

42

Bản Nà Bon

29

43

Bản Tre

30

44

Bản Tin Tát

31

45

Bản Hua Tát

34

46

Bản Ít Lót

35,5

47

Bản Pá Nó

40

48

Bản Nhọt Có

41

49

Bản Huổi Dấng

40

50

Bản Co Tòng

37

51

Bản Huổi Tao

32

52

Bản Thón

31

53

Bản Có

30

54

Bản Cang

29

55

Bản Củ

28

56

Bản Mỏ

27

57

Bản Nà Tý

27

58

Bàn Ta Tạng

26

59

Bản Tiên Cang

25,5

60

Bản Hong Ngay

25

61

Bản Chiềng Xôm

24,5

62

Bản Đấu Mường

24

63

Bản Huổi So

23,5

II

Xã Mường Hung

III

Trường TH Mường Hung

Trường THCS Mường Hung

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Huổi Bua

7

14

20

2

Bản Kéo Co

7

11

13

3

Bản Huổi Khôm

6

9,5

20

4

Bản Huổi Ỏi

4

10,5

23

5

Bản Om

7

15

6

Bản Muôn

9

17

7

Bản Co Tra

7

16

8

Bản Phiêng Nghịu

8

17

9

Bản Ít

8

16

10

Bản Bua Xá

10

32

11

Bản Huổi Hin

11

20

12

Bản Bua Hin

10

22

13

Bản Cương Chính

7,5

14

14

Bản Trung Dũng

7

14

15

Bản Co Kướm

7

15

16

Bản Nà Ngần

7,1

15

17

Bản Pho

13

18

Bản Lúa

13

19

Bản Phiêng Hoi

14

20

Bản Ná Ái

14

21

Bản Kéo

13

22

Bản Phiêng Pinh

14

23

Bản Cát

11,5

24

Bản Phiêng Lươn

10,1

25

Bản Nà Nỏng

12,5

26

Bản Ná Hựa

12,5

27

Bản Coi

13,5

28

Bản Hát So

13,5

29

Bản Ná Cầm

12

30

Bản Quỳnh Long

14

31

Bản Huổi

30

32

Bản Phiêng Pèn

15

33

Bản Đội Sáu

13

34

Bản Mường Hung

11

35

Bản Hong Dồm

12

36

Bản Yên Sơn

12

37

Bản Hát 8

14

38

Bản Nà Lứa

15

39

Bản Mường Tợ

11

40

Bản Áng

12

41

Bản Lọng Niếng

13

Trường THPT Sông Mã

42

Bản Muôn

17

43

Bản Cương Chính

17

44

Bản Nà Cầm

23

45

Bản Trung Dũng

17

46

Bản Phiêng Pén

25

47

Bản Đội 6

20

48

Bản Ít

16

49

Bản Mường Hung

23

50

Bản Mong Dồm

21

51

Bản Huổi Ỏi

31

52

Bản Nà Ngần

28

53

Bản Yên Sơn

23

54

Bản Cát

24

55

Bản Lúa

18

56

Bản Kéo Co

32

57

Bản Huổi Bua

36

58

Bản Kéo

25

59

Bản Pho

18

60

Bản Phiêng Hoi

18

61

Bản Nà Ái

25

62

Bản Huổi

26

63

Bản Hát 8

26

64

Bản Co Kướm

27

65

Bản Co Tra

28

66

Bản Hát So

24

67

Bản Coi

26

68

Bản Quỳnh Long

26

69

Bản Huổi Hin

34

70

Bản Om

18

71

Bản Bua Hin

30

72

Bản Phiêng Lươn

22

73

Bản Nà Lứa

24

74

Bản Mường Tợ

23

75

Bản Áng

23

76

Bản Huổi Khôm

30

77

Bản Nà Nong

25

78

Bản Bua Xá

30

79

Bản Phiêng Pinh

25

80

Bản Nà Hựa

25

81

Bản Lọng Niếng

24

82

Bản Phiêng Nghịu

29

III

Xã Mường Cai

III

Trường TH Mường Cai

Trường PTDTBT THCS Mường Cai

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Co Bay

11

7

22

2

Bản Háng Lia

15

15

40

3

Bản Phiêng Piềng

14

20

50

4

Bản Sài Khao

17

22

55

5

Bản Huổi Hưa

9

15

45

6

Bản Pá Vẹ

12

18

48

7

Bản Huổi Khe

15

15

45

8

Bản Xia Kia (Sài Kìa)

8

17

47

9

Bản Co Phường

7

37

10

Bản Huổi Co

8

30

11

Bản Ta Lát

8

35

12

Bản Huổi Mươi

4

35

13

Bản Nà Kham

5

30

14

Bản Nà Dòn (bản Nà Dòn, bản Mới và bản Buôm Pàn)

8

29

15

Bản Mường Cai (bản Phiêng Púng và bản Nà Ngùa)

35

Trường THPT Sông Mã

16

Bản Co Bay

23

17

Bản Nà Dòn

27

18

Bản Huổi Co

30

19

Bản Ta Lát

36

20

Bản Huổi Mươi

41

21

Bản Mường Cai

37

22

Bản Co Phường

39

23

Bản Háng Lìa

46

24

Bản Phiêng Piềng

70

25

Bản Sài Khao

55

26

Bản Huổi Hưa

45

27

Bản Pá Vẹ

48

28

Bản Huổi Khe

45

29

Bản Xia Kia (Sài Kìa)

47

30

Bản Nà Kham

30

IV

Xã Mường Sai

III

PTDTBT TH&THCS Mường Sai

PTDTBT TH&THCS Mường Sai

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Co Đứa

14

13

25

2

Bản Tin Tốc

10

9

23

3

Bản Lọng Lót

8

7

17

4

Bản Nong Phạ

10

11

21

5

Bản Kỳ Ninh

22

6

Bản Nà Hò (bản Nà Hò và bản Buôm Ban)

15

7

Bản Nà Un Ngoài

13

8

Bản Ỏ

10

9

Bản Sai

11

10

Bản Tiên Chung

10

11

Bản Púng Cằm

13

12

Bản Tân Hống

16

13

Bản Nà Un Trong

12

Trường THPT Sông Mã

14

Bản Nong Phạ

54

15

Bản Ỏ

42

16

Bản Tiên Chung

43

17

Bản Sai

44

18

Bản Púng Cằm

45,5

19

Bản Tin Tốc

50

20

Bản Nà Hò

47

21

Bản Nà Un Trong

48

22

Bản Nà Un Ngoài

49

23

Bản Kỳ Ninh

51

24

Bản Lọng Lót

53

25

Bản Tân Hống

45

26

Bản Co Đứa

55

V

Xã Huổi Một

III

Trường PTDTBT TH Huổi Một

Trường PTDTBT THCS Huổi Một

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Huổi Pản (bản Huổi Pản và bản Huổi Vạng)

5

7

11

2

Bản Nà Nghiều

7,5

7,5

13

3

Bản Phá Thóng

6

7

11,5

4

Bản Nong Ke

18

18

22,5

5

Bản Túp Phạ A

7

14

20,2

6

Bản Túp Phạ B

4

14

17,2

7

Bản Nậm Pù (bản Nậm Pù A và bản Nậm Pù B)

7

12

8

Bản Co Mạ (bản Co Mạ A và bản Co Mạ B)

12

15

9

Bản Ta Hốc

9

14

10

Bản Khua Họ

11

15,2

11

Bản Cang Cói

12

16

12

Bản Pa Tết

14

16,8

13

Bản Pá Mằn

7

12

VI

Xã Nà Nghịu

III

Trường TH Bản Mé

Trường THCS Nà Nghịu

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Hua Pàn

4

9

11

Trường TH Nà Nghịu

2

Bản Phiêng Tỏ

8

8

10

3

Bản Nong Lếch

10

10

15

4

Bản Lọng Lằn

9

9

11

5

Bản Bom Phung (Bản Pom Phung)

12

12

15

6

Bản Ngu Hấu

11

11

14

7

Bản Quyết Tâm

4

8

Bản Huổi Liu (Huổi Sẳng + Nà Liu)

7

9

Bản Nậm Ún (Co Mạ + Nậm Ún + Co Phèn)

8

10

10

Bản Phiêng Pồng

7,8

11

11

Bản Co Phường

10

10

12

Bản Mé Bon (bản Mé, Bản Bon)

8

11

13

Bản Lươi Là (bản Là Nà và bản Nà Lươi)

9

12

14

Bản Nà Pàn

7

15

Bản Nà Pàn II

7,5

16

Bản Co Tòng

7

11

17

Bản Huổi Cói

10

18

Bản Tiền Phong

10

19

Bản Xum Côn

7,5

20

Bản Ten Ư, xã Chiềng Sơ

14

14

VII

Xã Chiềng Khoong

III

Trường TH Chiềng Khoong

Trường THCS Chiềng Khoong

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Lụng Quai

10

10

19

2

Bản Bó Chay

15

15

16

3

Bản Búa Cốp

10

10

16

4

Bản Nà Ngặp

8

8

19

5

Bản Hồng Nam

4,5

14

6

Bản Pìn

4

13

7

Bản Hua Na

4

8

Bản C5 (Đội 5)

5,8

9

Bản Bó Luông

5,8

12

10

Bản Xi Lô

7

17

Trường TH Hải Sơn

11

Bản Nậm Sọi

5,3

8

16,2

12

Bản Ta Bay

5,7

13

17

13

Bản Huổi Mòn

4,5

16

24

14

Bản Pá Ban

8

9

16

15

Bản Bướm Ỏ

11

14

16

Bản Co Sản

9

10

17

Bản Co Tòng

8

10

18

Bản Pá Bông

7

19

Bản Nộc Kỷ

12

15

20

Bản Lán Lanh

11

19

21

Bản Pá Có

10

22

Bản Bon

13

23

Bản Đứa Muội

13

24

Bản Chiềng Coi

12

25

Bản Bó Quỳnh

14

26

Bản Ít Lốc

14

27

Bản Co Hay

12

28

Bản Pá Khôm

13

29

Bản Chiến

13

30

Bản Mòn

14,2

31

Bản Tân Hưng

12

32

Bản Lè

11

33

Bản Lướt

10

34

Bản Phiêng Xim

11

35

Bản Huổi Xim

13

36

Bản Huổi Bó

13

37

Bản Huổi Hào

14

38

Bản Co Phen

12

39

Bản Huổi Khoong

12,5

40

Bản Bó Sản

16,3

41

Bản Đội 3

12,5

Trường THPT Chiềng Khương

42

Bản Hải Sơn

25

43

Bản Lè

24

44

Bản Khong Tở

20

45

Bản Lướt

20

46

Bản Mòn

23

47

Bản Pìn

20

48

Bản Chiên

20

49

Bản Púng

20

50

Bản Cang

19

51

Bản Huổi Hào

19

52

Bản Hát Lay

19

53

Bản Pá Bông

20

54

Bản Liên Phương

25

55

Bản Hông Lam (Bản Hồng Nam)

30

56

Bản Xi Lô

14

57

Bản Hoàng Mã

23

58

Bản Púng Kiếng

30

59

Bản C5 (Đội 5)

25

60

Bản Bướm Ỏ

13

61

Bản Huổi Bó

20

62

Bản Huổi Mòn

24

63

Bản Co Phen

23

64

Bản Nà Ngặp

11

65

Bản Bó Sản

20

66

Bán Co Sản

20

67

Bản Tân Hưng

20

68

Bản Huổi Nóng

23

69

Bản Hua Na

20

70

Bản Đứa Muội

18

71

Bản Bó Luông

23

72

Bản Bó Quỳnh

18

73

Bản Lán Lanh

24

74

Bản Đội 3

20

75

Bản Lụng Quai

12

76

Bản Ta Bay

14

77

Bản Huổi Xim

20

78

Bản Bó Chạy

15

79

Bản Phiêng Xim

24

80

Bản Co Tòng

20

81

Bản Lộc Ký

25

82

Bản Bon

17

VIII

Xã Chiềng Sơ

I

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Ten Ư

Bản ĐBKK

15,5

2

Bản Huổi Cát

Bản ĐBKK

20,5

3

Bản Nà Luồng

Bản ĐBKK

13

Trường THPT Mường Lầm

4

Bản Ten Ư

Bản ĐBKK

20

5

Bản Huổi Cát

Bản ĐBKK

16

6

Bản Nà Luồng

Bản ĐBKK

15

IX

Xã Nậm Mằn

III

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Mằn

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Mằn

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Huổi Khoang

13

13

42

2

Bản Chu Vai

9

9

39

3

Bản Chả

7

7

23

4

Bản Huổi

7,5

7,5

25

5

Bản Pá Ban

8

8

24

6

Bản Púng Hày

12

12

18

7

Bản Nhà Sảy

5,5

35

8

Bản Nà Cà

5

25

9

Bản Púng Khương

5,5

24

10

Bản Nà Luông

26

11

Bản Nậm Mằn (bản Nậm Mằn và bản Phiêng Phé)

30

12

Bản Chạy Cang (Bản Chạy và Bản Cang)

32

Trường THPT Mường Lầm

13

Bản Huổi Khoang

32

14

Bản Chu Vai

33

15

Bàn Nhà Sảy

34

16

Bản Nà Luông

25

17

Bản Nà Cà

24

18

Bản Chà

23

19

Bản Huổi

26

20

Bản Pá Ban

21

21

Bản Púng Hày

20

22

Bản Púng Khương

18

23

Bản Nậm Mằn

27

24

Bản Chạy Cang

28

X

Xã Mường Lầm

III

Trường TH&THCS Mường Lầm

Trường TH&THCS Mường Lầm

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Lốm Hỏm (bản Lốm Hỏm, Pá Ngá, Pá Nhạp)

7

7

36

2

Bản Huổi Én

4

33

3

Bản Sàng

30

4

Bản Phèn

28

5

Bản Ngày

26

6

Bản Lấu

26

7

Bản Tà Cọong

24

8

Bản Mường Tợ

25

9

Bản Mường Nưa

28

10

Bản Pá Có

31

11

Bản Mường Cang

26

12

Bản Nà Và

26

13

Bản Hịa

33

XI

Xã Yên Hưng

III

Trường TH Yên Hưng

Trường THCS Yên Hưng

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Hua Mừ

7

14

16

2

Bản Tin Tốc

6

12,5

13,5

3

Bản Bang (xóm Huổi Mạt)

7

14

15

Học sinh THCS xóm Huổi Mạt được hưởng

4

Bản Hua Sòng

5

5

Bản Nà Lằn

9,5

11

6

Bản Lụng Há

10,5

12

7

Bản Pá Pao

7,5

8

Bản Huổi Púng

9,5

11

Trường THPT Sông Mã

9

Bản Hua Mừ

36

10

Bản Nà Lằn

31

11

Bản Tin Tốc

38

12

Bản Lụng Há

33

13

Bản Pá Pao

30

14

Bản Bang

29

15

Bản Pọng

27

16

Bản Bua

25

17

Bản Nà Mừ

24

18

Bản Nà Nong

24

19

Bản Tau Hay

24

20

Bản Nà Dìa

24

21

Bản Lẹ

24

22

Bản Hải Hưng

21

23

Bản Pái

23

24

Bản Sòng

21

25

Bản Nà Hạ

22

26

Bản Nà Đứa

24

27

Bản Hua Sòng

26

28

Bản Pảng

21

29

Bản Huổi

25

30

Bản Huổi Púng

27

XII

Xã Chiềng Phung

III

Trường TH&THCS Chiềng Phung

Trường TH&THCS Chiềng Phung

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Hua Và

4

10

18

2

Bản Nà Sàng

6

25

3

Bản Pá Trả

7

26

4

Bản Huối Lay

8

7

27

5

Bản Nong Xô

6

26

6

Bản Nà Lạt

4,5

21

7

Bản Co Khương

8

11

8

Bản Huổi Tư

7

14

9

Bản Củ Bú

7

12

10

Bản Chéo

13

11

Bản Nuốt Còn (bản Song Còn, bản Ten, bản Nuốt và bản Ỏ En)

21

12

Bản Chiềng Vàng (bản Phiêng Chiềng và Bản Vàng)

20

13

Bản Pịn

18

14

Bản Nà Ban

20

Trường THPT Sông Mã

15

Bản Nuốt Còn

44

16

Bản Pin

41

17

Bản Nà Sàng

37

18

Bản Huổi Lay

38

19

Bản Nà Lạt

44

20

Bản Hua Và

49

21

Bản Huổi Tư

45

22

Bản Củ Bú

42

23

Bản Chéo

44

24

Bản Co Khương

41

25

Bản Pá Trả

36

26

Bản Nong Xô

47

27

Bản Chiềng Vàng

42

28

Bản Nà Ban

43

XIII

Xã Nậm Ty

III

Trường PTDTBT TH Nậm Ty

Trường PTDTBT THCS Nậm Ty

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Huổi Cắt

8

8

25

2

Bản Nà Há

4

15

30

3

Bản Xẻ

4

17

32

4

Bản Pá Lành

7

16

36

5

Bản Búa Hụn

8

8

24

6

Bản Lọng Nghịu

7

7

21

7

Bản Co Dâu

10

10

25

8

Bản Ná Phung

12

12

26

9

Bản Pá Men

8

8

21

10

Bản Nà Sèo

8

8

25

11

Bản Pá Lâu

6

22

12

Bản Xen Xay

6

23

13

Bản Hua Cắt

8

8

28

14

Bản Mòn (bản Phiêng Phủ, Bản Mòn, bản Có)

15

32

15

Bản Nà Mện

12

27

16

Bản Nà Lằn

19

17

Bản Huổi Tòng

19

18

Bản Nà Khựa

13

19

Bản Nà Tòng

16

20

Bản Phiêng Đìn

18

21

Bản Pàn

17

22

Bản Nả Hiểm

18

23

Bản Nà Pàn

20

24

Bản Đứa

21

25

Bản Nà Hay

23

Trường THPT Sông Mã

26

Bản Huổi Tòng

26

27

Bản Lọng Nghịu

31

28

Bản Hua Cắt

34

29

Bản Xen Xay

26

30

Bản Búa Hụn

34

31

Bản Pá Lâu

31

32

Bản Nà Sèo

26

33

Bản Pá Men

32

34

Bản Co Dâu

34

35

Bản Nà Lằn

28

36

Bản Nà Tòng

24

37

Bản Nà Hiểm

26

38

Bản Huổi Cắt

34

39

Bản Nà Pàn

26

40

Bản Nà Hay

29

41

Bản Đứa

27

42

Bản Nà Mện

37

43

Bản Xẻ

40

44

Bản Nả Há

29

45

Bản Nà Phung

33

46

Bản Mòn

43

47

Bản Pàn

25

48

Bản Nà Khựa

22

49

Bản Phiêng Đìn

24

50

Bản Pá Lành

41

XIV

Xã Đứa Mòn

III

Trường TH Đứa Mòn

Trường PTDTBT THCS Đứa Mòn

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Tặng Sỏn

7

10

16

2

Bản Nộc Cốc

5

15

22

3

Bản Huổi Phẩng

6

20

26

4

Bản Púng Báng

6

25

31

5

Bản Ngam Trạng

6

28

34

6

Bản Huổi Lếch

12

13

19

7

Bản Hua Thóng

4

25

31

8

Bản Huổi Pặt

4

20

28

9

Bản Huổi Lếch II

8

11

17

10

Bản Huổi Núa

11

27

33

11

Bản Hua Phẩng

10

26

32

12

Bản Nộc Cốc II

14

20

13

Bản Phá Thóng

20

26

14

Bản Hin Pén

16

22

15

Bản Nà Tấu

21

27

16

Bản Nà Tấu II

23

29

17

Bản Tia

17

23

18

Bản Trả Lảy

5

12

19

Bản Huổi Lạnh

12

20

Bản Nà Lốc

10

21

Bản Púng Núa

15

22

Bản Phiêng Muông

11

Trường THPT Sông Mã

23

Bản Củ

41

24

Bản Huổi Lạnh

44

25

Bản Phiêng Nóng

42

26

Bản Đứa Luông

43

27

Bản Đứa Mòn

43

28

Bản Nà Lốc

44

29

Bản Phiêng Muông

45

30

Bản Trả Lảy

47

31

Bần Tạng Sơn

50

32

Bản Huổi Lếch

52

33

Bản Huổi Lếch II

51

34

Bản Púng Núa

48

35

Bản Nộc Cốc

51

36

Bản Nộc Cốc II

50

37

Bản Phá Thóng

54

38

Bản Hua Thóng

58

39

Bản Huổi Núa

58

40

Bản Hin Pẻn

51

41

Bản Huổi Phẩng

56

42

Bản Hua Phẩng

60

43

Bản Tia

55

44

Bản Huổi Pặt

58

45

Bản Púng Báng

64

46

Bản Nà Tấu

60

47

Bản Nà Tấu II

62

48

Bản Ngam Trạng

66

XV

Xã Chiềng En

III

Trường TH&THCS Chiềng En

Trường TH&THCS Chiềng En

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Co Muông

4

10

17

2

Bản Huổi Han

8

8

12

3

Bản Hua Lưng

6

12,5

4

Bản Hua Pát

16

25

3

Bản Nà Bó

15

22

6

Bản Lọng Xày

13

20

7

Bản Huổi Púng

9

9

13

8

Bản Co Tòng

17

Trường THPT Sông Mã

9

Bản Hua Pát

60

10

Bản Nà Bó

57

11

Bản Lọng Xày

54

12

Bản Co Muông

50

13

Bản Huổi Púng

45

14

Bản Huổi Han

45

15

Bản Pá Lưng

40

16

Bản Pá Nì

40

17

Bản Huổi Én

38

18

Bản Lưng

45

19

Bản Ten

45

20

Bản Hua Lưng

50

21

Bản Lằng Mới

43

22

Bản Co Tòng

50

23

Bản Huổi Pàn

38

XVI

Xã Bó Sinh

III

Trường PTDTBT TH&THCS Bó Sinh

Trường PTDTBT TH&THCS Bó Sinh

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Huổi Tinh

15

15

28

2

Bản Huổi Tinh

14

14

29

3

Bản Nong

8

8

22

4

Bản Bó Sinh

7

7

21

5

Bản Bó Sinh B

7

7

21

7

Bản Pá Khoang

9

9

23

6

Bản Nà Niêng

10

24

8

Bản Pá Ma

10

24

9

Bản Bó Kheo

5

19

10

Bản Bằng Mồn

4

18

11

Bản Ngày

6

11

12

Bản Pát (bản Pát và bản Co Mị)

5

12

13

Bản Hin Hụ

5

18

14

Bản Phống (Bản Phống, bản Phống III)

15

15

Bản Phống II

14

16

Bản Dạ

15

Trường THPT Sông Mã

17

Bản Bó Kheo

55

18

Bản Bó Sinh

60

19

Bản Bó Sinh B

60

20

Bản Pá Ma

72

21

Bản Nà Niêng

72

22

Bản Huổi Tinh

80

23

Bản Huổi Tinh

80

24

Bản Bằng Mồn

50

25

Bản Pá Khoang

48

26

Bản Nong

60

27

Bản Phống

50

28

Bản Phống II

50

29

Bản Dạ

50

30

Bản Hin Hụ

45

31

Bản Pát

50

32

Bản Ngày

44

XVII

Xã Pú Bẩu

III

Trường TH&THCS Pú Bẩu

Trường TH&THCS Pú Bẩu

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Pha Hặp

10

10

32

2

Bản Huổi Lán

11

12

34

3

Bản Háng Xía

5

26

4

Bản Hặp

26

5

Bản Pú Bẩu

25

6

Bản Pá Lâu

23

7

Bản Pả Lâu II

23

8

Bản Pá Ca (Mạ Mẫu và bản Pá Pao)

22

Trường THPT Sông Mã

9

Bản Pá Ca

60

10

Bản Pú Bẩu

60

11

Bản Pá Lâu

61

12

Bản Pá Lâu II

61

13

Bản Háng Xía

65

14

Bản Pha Hặp

69

15

Bản Huổi Lán

60

16

Bản Hặp

65

XVIII

Xã Chiềng Khương

I

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Phụ

ĐBKK

32

K. Các trường học trên địa bàn huyện Mộc Châu: Gồm 32 lượt xã, 461 lượt bản

Các xã, bản thuộc huyện Mộc Châu gồm: 11 lượt xã, 146 lượt bản

I

Xã Chiềng Hắc

I

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Tà số 1

Bản ĐBKK

23

2

Bản Cò Lìu

Bản ĐBKK

31

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

3

Bản Cò Lìu

Bản ĐBKK

30

Trường THPT Mộc Lỵ

4

Bản Tả số 1

Bản ĐBKK

18

5

Bản Cò Lìu

Bản DBKK

20

II

Xã Chiềng Khừa

III

Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng Khừa (tại khu Tiểu Học)

Trường PTDTBT TH&THCS Chiềng Khừa (tại khu THCS)

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

1

Bản Trọng

10

10

40

2

Bản Căng Tỵ

13

13

40

3

Bản Suối Đon

8

8

35

4

Bản Ông Lý

8

8

27

5

Bản Xa Lú

11

11

32

6

Bản Khửa

40

7

Bản Phách

47

Trường THPT Mộc Lỵ

8

Bản Phách

35

9

Bản Suối Đon

40

10

Bản Xa Lú

27

11

Bản Ông Lý

30

12

Bản Căng Tỵ

25

13

Bản Trọng

37

14

Bản Cang

39,5

15

Bản Tòng

37

16

Bản Khừa

38,5

Trường THPT Thảo Nguyên

17

Bản Phách

40

18

Bản Suối Đon

45

19

Bản Xa Lú

32

20

Bản Ông Lý

35

21

Bản Căng Tỵ

30

22

Bản Trọng

32

23

Bản Cang

35

24

Bản Tòng

42

25

Bản Khừa

43

III

Xã Động Sang

I

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Co Sung

Bản ĐBKK

15

2

Bản Nà Kiến

Bản ĐBKK

17

3

Bản Pa Phách 2

Bản ĐBKK

10

Trường THPT Mộc Lỵ

4

Bản Pa Phách 2

Bản ĐBKK

15

5

Bản Co Sung

Bản ĐBKK

10

6

Bản Nà Kiến

Bản ĐBKK

12

IV

Xã Hua Păng

I

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Suối Ba

Bản ĐBKK

25

2

Bản Suối Ngõa

Bản ĐBKK

27

Trường THPT Thảo Nguyên

3

Bản Suối Ba

Bản ĐBKK

20

4

Bản Suối Ngõa

Bản ĐBKK

22

V

Xã Lóng Sập

II

Trường PTDT bán trú TH&THCS Lóng Sập (tại khu Tiểu học)

Trường PTDT bán trú TH&THCS Lóng Sập (tại khu THCS)

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

1

Bản Buốc Pát

Bản ĐBKK

5

15

2

Bản Hong Húa

Bản ĐBKK

8

8

13

3

Bản Co Cháy

Bản ĐBKK

5

14

4

Bản Pu Nhan

Bản ĐBKK

8

8

15

5

Bản Pha Nhên

Bản ĐBKK

5

15

6

Bản Pha Đón

Bản ĐBKK

25

25

16

Trường THPT Mộc Lỵ

7

Bản Hong Húa

Bản ĐBKK

30

8

Bản Co Cháy

Bản ĐBKK

29

9

Bản Pu Nhạn

Bản ĐBKK

35

10

Bản Pha Nhên

Bản ĐBKK

33

11

Bản Buốc Pát

Bản ĐBKK

34

12

Bản Pha Đón

Bản ĐBKK

29,5

Trường THPT Thảo Nguyên

13

Bản Hong Húa

Bản ĐBKK

35

14

Bản Co Cháy

Bản ĐBKK

34

15

Bản Pu Nhan

Bản ĐBKK

40

16

Bản Pha Nhên

Bản ĐBKK

38

17

Bản Buốc Pát

Bản ĐBKK

39

18

Bản Pha Đón

Bản ĐBKK

35

VI

Xã Nà Mường

I

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Suối Khua

Bản ĐBKK

28

2

Bản Sằm Nằm

Bản ĐBKK

29

3

Bản Vằng Khoài

Bản ĐBKK

45

4

Bản Bến Trai

Bản ĐBKK

4

8

54

5

Bản Đồng Giăng

Bản ĐBKK

7

10

45

Trường THPT Thảo Nguyên

6

Bản Chiềng Không

Bản ĐBKK

46

7

Bản Nà Giăng 2

Bản ĐBKK

50

8

Bản Vằng Khoài

Bản ĐBKK

40

9

Bản Bến Trai

Bản ĐBKK

49

10

Bản Đồng Giăng

Bản ĐBKK

40

VIII

Xã Tà Lại

III

Trường THPT Tân Lập

1

Bản Lòng Hồ

15

2

Bản C5

13

3

Bản Tà Lọt

16

4

Bản Nà Cạn

18

5

Bản Nong Cụt

11

6

Bản Pải Mõ

13

7

Bản Trai Tôn

18

8

Bản Trai Sơn

16

9

Bản Tháng 5

13

10

Bản Suối Mõ

21

Trường THPT Thảo Nguyên

11

Bản Suối Mõ

45

12

Bản Trai Sơn

42

13

Bản Lòng Hồ

35

14

Bản C5

39

15

Bản Tả Lọt

40

16

Bản Nong Cụt

38

17

Bản Tháng 5

35

18

Bản Pái Mõ

37

19

Bản Trai Tôn

36

20

Bản Nà Can

37

Trường THPT Mộc Lỵ

21

Bản Nà Cạn

42

22

Bản Suối Mõ

50

23

Bản Trai Sơn

47

24

Bản Lòng Hồ

40

25

Bản C5

44

26

Bản Tà Lọt

45

27

Bản Nong Cụt

43

28

Bản Tháng 5

40,5

29

Bản Pái Mõ

42

30

Bản Trai Tôn

41

IX

Xã Tân Hợp

III

Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp (tại khu tiểu học)

Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp (tại khu THCS)

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Nà Mường

45

2

Bản Suối Xảy

10

50

3

Bản Suối Khoang

46

4

Bản Bó Liều

11

11

50

5

Bản Pơ Nang

45

6

Bản Cà Đạc

9

9

45

7

Bản Lũng Mủ

13

13

40

8

Bản Nà Mý

6

50

9

Bản Tầm Phế

6

47

10

Bản Sao Tua

12

12

50

11

Bản Sam Kha

46

12

Bản Nà Sánh

45

Trường THPT Tân Lập

13

Bản Nà Mỷ

18

14

Bản Suối Xáy

20

15

Bản Suối Khoang

11

16

Bản Bỏ Liều

20

17

Bản Lũng Mủ

19

18

Bản Cà Đạc

15

19

Bản Pơ Nang

19

20

Bản Nà Mường

14

21

Bản Sam Kha

17

22

Bản Nà Sánh

13

23

Bản Tầm Phế

16

24

Bản Sao Tua

24

Trường, THPT Thảo Nguyên

25

Bản Nà Mý

45

26

Bản Pơ Nang

40

27

Bản Sao Tua

45

28

Bản Nà Mường

40

29

Bản Suối Sáy

45

30

Bản Suối Khoang

41

31

Bản Bó Liều

45

32

Bản Cà Đạc

40

33

Bản Lũng Mú

35

34

Bản Tầm Phế

42

35

Bản Sam Kha

41

36

Bản Nà Sánh

40

X

Xã Phiêng Luông

I

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Pa Hốc

Bản ĐBKK

16

Trường THPT Thảo Nguyên

2

Bản Pa Hốc

Bản ĐBKK

11

XI

Xã Chiềng Sơn

I

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Dân Quân

Bản ĐBKK

25

2

Bản Hin Pén

Bản ĐBKK

28

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

3

Bản Dân Quân

Bản ĐBKK

11

4

Bản Hin Pén

Bản ĐBKK

11

Trường THPT Thảo Nguyên

5

Bản Dân Quân

Bản ĐBKK

30

6

Bán Hin Pén

Bản ĐBKK

33

Các xã, bản thuộc huyện Vân Hồ có học sinh học tại huyện Mộc Châu gồm: 14 lượt xã, 227 lượt bản

I

Xã Vân Hồ

I

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Pa Cốp

Bản ĐBKK

32

2

Bản Chua Tai

Bản ĐBKK

30

Trường THPT Thảo Nguyên

3

Bản Pa Cốp

Bản ĐBKK

27

4

Bản Chua Tai

Bản DBKK

25

II

Xã Lóng Luông

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Lóng Luông

30

2

Bản Co Lóng

32

3

Bản Săn Cài

33

4

Bản Pa Kha

31

5

Bản Co Chàm

40

6

Bản Lũng Xá

33

7

Bản Tà Dê

33,5

8

Bản Co Tang

38

9

Bản Suối Bon

35

Trường THPT Thảo Nguyên

10

Bản Lóng Luông

25


11

Bản Co Lỏng

27

12

Bản Săn Cài

28

13

Bản Pa Kha

26

14

Bản Co Chàm

35

15

Bản Lũng Xá

28

16

Bản Tà Dê

29

17

Bản Co Tang

33

18

Bản Suối Bon

30

III

Xã Tô Múa

III

Trưng THPT Mộc Lỵ

1

Bản Co Cài

48

2

Bản Lắc Mường

46

3

Bản Dạo

41

4

Bản Đá Mài

42

5

Bản Suối Liếm

49

6

Bản Pản Ngùa

47

7

Bản Khảm

40

8

Bản Cho Đáy

42

9

Bản Bó Mồng (Bản Bố Mồng)

48

10

Bản Mến

45

Trường THPT Thảo Nguyên

11

Bản Co Cài

43

12

Bản Lắc Mường

41

13

Bản Dạo

36

14

Bản Đá Mài

37

15

Bản Suối Liếm

45

16

Bản Pản Ngùa

42

17

Bản Khảm

35

18

Bản Cho Đáy

37

19

Bản Bó Mồng (Bản Bố Mồng)

43

20

Bản Mến

40

IV

Xã Xuân Nha

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Tưn

45

2

Bản Pù Lầu

55

3

Bản Nà Hiềng

48

4

Bản Chiềng Nưa

50

5

Bản Chiềng Hin

51

6

Bản Thín

50,5

7

Bản Nà An

52

8

Bản Mường An

51,5

Trường THPT Thảo Nguyên

9

Bản Tưn

40

10

Bản Pù Lầu

50

11

Bản Nà Hiêng

43

12

Bản Chiềng Nưa

45

13

Bản Chiềng Hin

49

14

Bản Thín

46

15

Bản Nà An

47

16

Bản Mường An

47

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

17

Bản Tưn

25

18

Bản Pù Lầu

35

19

Bản Nà Hiềng

25

20

Bản Chiềng Hin

20

21

Bản Thín

50

V

Xã Mường Tè

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Pú Hiềng (Bản Pù Hiềng)

50

2

Bản Háng

47

3

Bản Pơ Tảo

58

4

Bản Hinh

60

5

Bản Nhúng

60

6

Bản Chiềng Ban

59

7

Bản Mường Tè

55

8

Bản Hào

47

Trường THPT Thảo Nguyên

9

Bản Pú Hiềng (Bản Pù Hiềng)

45

10

Bản Háng

42

11

Bản Pơ Tảo

53

12

Bản Hinh

54

13

Bản Nhúng

55

14

Bản Chiềng Ban

52

15

Bản Mường Tè

50

16

Bản Hào

42

VI

Xã Song Khủa

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Song Hưng

61

2

Bản Suối Sấu

65

3

Bản Tàu Dàu

60

4

Bản Un

44

5

Bản Tầm Phế

57

6

Bản Lóng Khủa

55

7

Bản Co Hó

59

8

Bản Co Súc

55

9

Bản Tà Lạc

56

Trường THPT Thảo Nguyên

10

Bản Song Hưng

56

11

Bản Suối Sấu

60

12

Bản Tàu Dàu

55

13

Bản Un

39

14

Bản Tầm Phế

52

15

Bản Lóng Khủa

50

16

Bản Co Hó

54

17

Bản Co Súc

50

18

Bản Tà Lạc

51

VII

Xã Chiềng Yên

VII

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Bỗng Hà

60

2

Bản Phụ Mẫu

55

3

Bản Leo

59

4

Bản Nà Bai

50

5

Bản Phà Lè

58

6

Bản Piềng Chà

55

7

Bản Pa Puộc (Bản Pà Puộc)

60

8

Bản Suối Mực

57

9

Bản Co Bá (Bản Cò Bá)

59

10

Bản Bướt

68

11

Bản Niên

53

Trường THPT Thảo Nguyên

12

Bản Bỗng Hà

55

13

Bản Phụ Mẫu

50

14

Bản Leo

54

15

Bản Nà Bai

45

16

Bản Phà Lè

53

17

Bản Piềng Chà

50

18

Bản Pa Puộc

55

19

Bản Suối Mực

52

20

Bản Co Bá

54

21

Bản Bướt

61

22

Bản Niên

47

VIII

Xã Chiềng Xuân

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Sa Lai

47

2

Bản Nặm Dên (Bản Nậm Dên)

50

3

Bản Khò Hồng

40

4

Bản Tân Thành

44

5

Bản Dúp Kén

50

6

Bản Nà Sàng

45

7

Bản Suối Quanh

46

Trường THPT Thảo Nguyên

8

Bản Sa Lai

42

9

Bản Nậm Dên (hoặc Nặm)

45

10

Bản Khò Hồng

35

11

Bản Tân Thành

39

12

Bản Dúp Kén

45

13

Bản Nà Sàng

40

14

Bản Suối Quanh

41

15

Bản Nhúng (xã Mường Tè, huyện Vân Hồ)

50

16

Bản Chiềng Ban (xã Mường Tè, huyện Vân Hồ)

52

17

Bản Săn Hiềng (xã Mường Tè, huyện Vân Hồ)

53

18

Bản Lòng Hồ (xã Tà Lại, huyện Mộc Châu)

50

19

Bản A Lang

70

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

20

Bản Sa Lai

15

21

Bản Nặm Dên (Bản Nậm Dên)

20

22

Bản Khò Hồng

15

23

Bản Tân Thành

15

24

Bản Dúp Kén

14

25

Bản Nà Sàng

45

26

Bản Suối Quanh

13

IX

Xã Quang Minh

III

Trường THPT Mộc L

1

Bản Nà Bai

50

2

Bản To Ngùi

47

3

Bản Coong

60

4

Bản Bó

50

5

Bản Lòm

55

Trường THPT Thảo Nguyên

6

Bản Nà Bai

45

7

Bản To Ngùi

42

8

Bản Coong

55

9

Bản Bó

45

10

Bản Lòm

50

X

Xã Suối Bàng

III

Trường THPT Mộc L

1

Bản Sôi

58

2

Bản Suối Khẩu

60

3

Bản Chiềng Đa

65

4

Bản Bó

57

5

Bản Pa Đì

60

6

Bản Nà Lồi

60

7

Bản Khoang Tuống

58

8

Bản Châu Phong

57

9

Bản Âm (Bản Âm)

58

10

Bản Pư Lai (Bản Pưa Lai)

57

Trường THPT Thảo Nguyên

11

Bản Sôi

53

12

Bản Suối Khẩu

55

13

Bản Chiềng Đa

60

14

Bản Bó

52

15

Bản Pa Đì

55

16

Bản Nà Lồi

55

17

Bản Khoang Tuống

53

18

Bản Châu Phong

52

19

Bản Âm (Bản Âm)

53

20

Bản Pư Lai

52

XI

Xã Tân Xuân

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Láy

60

2

Bản Đông Tà Lào

58

3

Bản Tây Tà Lào

58

4

Bản Ngà

50

5

Bản Bún

55

6

Bản Bướt

48

7

Bản Sa Lai

72

8

Bản Cột Mốc

68

9

Bản Thắm Tôn

53

Trường THPT Thảo Nguyên

10

Bản Láy

55

11

Bản Đông Tà Lào

53

12

Bản Tây Tà Lào

53

13

Bản Ngà

45

14

Bản Bún

50

15

Bản Bướt

43

16

Bản Sa Lai

67

17

Bản Cột Mốc

63

18

Bản Thắm Tôn

48

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

19

Bản Láy

50

20

Bản Đông Tà Lào

29

21

Bản Tây Tà Lào

60

22

Bản Ngà

60

23

Bản Bún

45

24

Bản Bướt

33

25

Bản Sa Lai

15

26

Bản Cột Mốc

25

XII

Xã Mường Men

III

Trường THPT Mộc L

1

Bản Uông

50

2

Bản Khà Nhài

57

3

Bản Chột

56

4

Bản Ui

52

5

Bản Nà Pa

55

6

Bản Cóm

53

Trường THPT Thảo Nguyên

7

Bản Uông

45

8

Bản Khà Nhài

52

9

Bản Chột

51

10

Bản Ui

47

11

Bản Nà Pa

50

12

Bản Cóm

48

XIII

Xã Liên Hòa

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Tà Phù

65

2

Bản Dón

60

3

Bản Nôn

61

4

Bản Lắn

66

5

Bản Ngậm

62

6

Bản Suối Nậu

60

Trường THPT Thảo Nguyên

7

Bản Tà Phù

60

8

Bản Dón

55

9

Bản Nôn

56

10

Bản Lắn

61

11

Bản Ngậm

57

12

Bản Suối Nậu

55

XIV

Xã Chiềng Khoa

I

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Chiềng Lè

Bản ĐBKK

30

Trường THPT Thảo Nguyên

2

Bản Chiềng Lè

Bản ĐBKK

25

Các xã, bản thuộc huyện Yên Châu có học sinh học tại huyện Mộc Châu gồm: 05 lượt xã, 86 lượt bản

I

Xã Tú Nang

III

Trường THPT Mộc L

1

Bản Tà Làng Thấp

35

2

Bản Tà Làng Cao

45

3

Bản Đông Khùa

30

4

Bản Nong Pết

35

5

Bản Cố Nông

36

6

Bản Nàng Yên

35

7

Bản Cáy Ton

34

8

Bản Hua Đán

36

9

Bản Cô Tông

35

10

Bản Bố Mon (Bản Bó Mon)

37

11

Bản Suối Bưn

36

12

Bản Tin Tốc

35

13

Bản Cốc Củ

38

14

Bản Tú Quỳnh

34

15

Bản Văng Phay

35

16

Bản Chiềng Ban I

34

17

Bản Chiềng Ban II

34,5

18

Bản Cốc Lắc

30

19

Bản Trung tâm

37

20

Bản Cung Tà Làng (Bản Cung GT Tà Làng)

30

Trường THPT Thảo Nguyên

21

Bản Tà Làng Thấp

40

22

Bàn Tà Làng Cao

50

23

Bản Đông Khùa

35

24

Bản Nong Pết

40

25

Bản Cố Nông

41

26

Bản Nàng Yên

40

27

Bản Cáy Ton

39

28

Bản Mua Đán

41

29

Bản Cô Tông

40

30

Bản Bố Mon (Bản Bó Mon)

42

31

Bản Suối Bưn

41

32

Bản Tin Tốc

40

33

Bản Cốc Củ

43

34

Bản Tú Quỳnh

39

35

Bản Văng Phay

40

36

Bản Chiềng Ban I

39

37

Bản Chiềng Ban II

40

38

Bản Cốc Lắc

35

39

Bản Trung tâm

42

40

Bản Cung Tà Làng (Bản Cung GT Tà Làng)

36

II

Xã Lóng Phiêng

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Pha Cúng

55

2

Bản Nà Mùa

50

3

Bản Cò Chịa

52

4

Bản Pa Sa

50

5

Bản Nong Đúc

54

6

Bản Tô Buông

50

7

Bản Mơ Tươi

60

8

Bản Tà Vàng

60

9

Bản Yên Thi

55

10

Bản Quỳnh Châu

58

Trường THPT Thảo Nguyên

11

Bản Pha Cúng

60

12

Bản Nà Mùa

55

13

Bản Cò Chịa

57

14

Bản Pa Sa

55

15

Bản Nong Đúc

59

16

Bản Tô Buông

55

17

Bản Mơ Tươi

65

18

Bản Tà Vàng

65

19

Bản Yên Thi

50

20

Bản Quỳnh Châu

63

III

Xã Chiềng Tương

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Bó Hin

50

2

Bản Pa kha III

55,5

3

Bản Pa kha II

55

4

Bản Pa kha I

52

5

Bản Pom Khốc

54

6

Bản Pa Khôm

52

7

Bản Co Lắc

56

Trường THPT Thảo Nguyên

8

Bản Bó Hin

55

9

Bản Pa kha III

60

10

Bản Pa kha II

60

11

Bản Pa kha I

57

12

Bản Pom Khốc

59

13

Bản Pa Khôm

57

14

Bản Co Lắc

61

Trường THCS&THPT Chiềng Sơn

15

Bản Co Lắc

55

IV

Xã Phiêng Khoái

III

Trưng THPT Mộc Lỵ

1

Bản Ái 1

55

2

Bản Ái 2

55,5

3

Bản Kim Chung 1

50

4

Bản Kim Chung 2

51

5

Bản Kim Chung 3

51,5

Trường THPT Thảo Nguyên

6

Bản Ái 1

60

7

Bản Ái 2

60

8

Bản Kim Chung 1

55

9

Bản Kim Chung 2

56

10

Bản Kim Chung 3

57

V

Xã Sặp Vặt

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Nóng Khéo (Bản Noóng Khéo)

50

Các xã, bản thuộc huyện Mai Sơn có học sinh học tại huyện Mộc Châu gồm: 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Tà Hộc

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Hộc

102

Các xã, bản thuộc huyện Bắc Yên có học sinh học tại huyện Mộc Châu gồm: 01 lượt xã, 01 lượt bản

I

Xã Chiềng Sại

III

Trường THPT Tân Lập

1

Bản Suối Ngang

18

L. Các trường học trên địa bàn huyện Mường La: gồm 21 lượt xã, 392 lượt bản

I

Xã Tạ Bú

III

Trường TH-THCS Tạ Bú

Trường TH-THCS Tạ Bú

Trường THPT Mường La

1

Bản Két

8

8

2

Bản Tạ Bú

6

3

Bản Mòn

11

4

Bản Tạ Búng

14

5

Bản Bắc

4,1

18,1

6

Bản Pậu

7,5

7,5

21,5

7

Bản Tôm

5

19

8

Bản Pết

4

18

9

Bản Thẳm Hon

14

14

10

10

Bản Pá Tong

13

13

27

11

Bản Chom Cọ

14

14

28

12

Bản Buôi

9,1

9,1

23,1

Trường THCS Chiềng Hoa

Trường THPT Mường Bú

13

Bản Két

11

14

Bản Tạ Bú

10

15

Bản Tạ Búng

15

16

Bản Bắc

16

17

Bản Pậu

15

18

Bản Tôm

14

19

Bản Pết

14

20

Bản Thẳm Hon

11

21

Bản Pá Tong

15

22

Bản Chom Cọ

12

23

Bản Buôi

10

17

II

Xã Mường Chùm

I

Trường THPT Mường La

1

Bản Nong Chạy

ĐBKK

34

2

Bản Nong Buôi

ĐBKK

24

3

Bản Huổi Hiểu

ĐBKK

32

Trưng THPT Mường Bú

4

Bản Nong Chạy

ĐBKK

10

5

Bản Huổi Hiểu

ĐBKK

14

III

Xã Nặm Păm

III

Trường TH-THCS Nặm Păm

Trường TH-THCS Nặm Păm

Trường THPT Mường La

1

Bản Hua Nặm

4,5

2

Bản Ít

4,5

13,5

3

Bản Hua Piệng

8

8

22

4

Bản Huổi Có

5

17

5

Bản Nong Bẩu

7

7

13

6

Bản Huổi Liếng

10

7

Bản Huổi Hốc

13

8

Bản Bâu

13

9

Bản Piệng

13

Trường THPT Mường Bú

10

Bản Hua Nặm

22,5

11

Bản Ít

31,5

12

Bản Hua Piệng

35

13

Bản Huổi Có

32

14

Bản Nong Bầu

34

15

Bản Huổi Liếng

24,5

16

Bản Huổi Hốc

29,5

17

Bản Bâu

29

18

Bản Piệng

30

19

Bản Hốc

26

IV

Xã Pi Toong

III

Trường TH Pi Toong

Trường THCS Pi Toong

Trường THPT Mường La

1

Bản Chà Lào (Bản Chào Lào)

23

24,5

21

2

Bàn Nà Trà

8

7

12

Trường THPT Mường Bú

3

Bản Chà Lào (Bản Chào Lào)

38

4

Bản Nà Trà

29

5

Bản Núa Trò

27

6

Bản Tong

26

7

Bản Lứa

25

8

Bản Nong Pi

23

9

Bản Pi

23

10

Bản Nà Tạy

25

11

Bản Cang Phiêng

22

12

Bản Ten

25

V

Xã Mường Trai

I

Trường THPT Mường La

1

Bản Huổi Muôn

ĐBKK

18

2

Bản Huổi Ban

ĐBKK

27

Trường THPT Mường Bú

3

Bản Huổi Muôn

ĐBKK

35,5

4

Bản Huổi Ban

ĐBKK

44

VI

Xã Hua Trai

III

Trường TH-THCS Hua Trai

Trường TH-THCS Hua Trai

Trường THPT Mường La

1

Bản Mển

5,6

7,1

10,4

Học sinh bản Ái Ngựa cũ đủ khoảng cách hưởng chế độ

2

Bản Ỏ

16,5

3

Bản Phiêng Lời

15

4

Bản Po

5

18

5

Bản Lè

5

17,5

6

Bản Đông Khít

7

8,5

22

Học sinh THCS bản Nậm Khít cũ đủ khoảng cách hưởng chế độ

7

Bản Lọng Bong

8

9,5

23

8

Bản Nặm Hồng

11

12,5

26

9

Bản Pá Han

8

9,5

23

10

Bản Thẳm Cọng

11

12,5

15,8

Trường THPT Mường Bú

11

Bản Mển

30

12

Bản Ỏ

34,5

13

Bản Phiêng Lời

33

14

Bản Po

36

15

Bản Lè

35,5

16

Bản Đông Khít

40

17

Bản Lọng Bong

41

18

Bản Nặm Hồng

44

19

Bản Pá Han

41

20

Bản Thẳm Cọng

27,4

VII

Xã Chiềng Lao

III

Trường TH Chiềng Lao (khu C)

Trường THCS Chiềng Lao

Trường THPT Mường La

1

Bản Huổi Tóng

5

15

39

2

Bản Phiêng Phả

6

18

42

3

Bản Đán Én

9

22

46

4

Bản Nà Lếch

8

32

5

Bản Nà Cường

11

35

6

Bản Mạ

12

36

7

Bản Huổi Choi

7

31

8

Bản Nhạp

7

31

9

Bản Lếch

7

31

10

Bản Cun

28

11

Bản Tà Sài

22,5

12

Bản Nà Nong

24

13

Bản Phiêng Cại

26

Trường TH Chiềng Lao (khu B)

14

Bản Huổi Quảng

6,5

11

36

15

Bản Xu Xàm

26,5

Trường TH Chiềng Lao (khu A)

16

Bản Pậu

4,5

7

31

17

Bản Huổi Hậu

9

9

33

18

Bản Pá Sóng

9

10

34

Trường PTDTBT TH-THCS Nậm Giôn

Trường PTDTBT TH-THCS Nậm Giôn

19

Đán Én

30

30

Trường THPT Mường Bú

20

Bản Huổi Tóng

57

21

Bản Phiêng Phả

60

22

Bản Đán Én

64

23

Bản Nà Lếch

50

24

Bản Nà Cường

53

25

Bản Mạ

54

26

Bản Huổi Choi

49

27

Bản Nhạp

49

28

Bản Lếch

49

29

Bản Cun

46

30

Bản Tà Sài

40,5

31

Bản Nà Nong

42

32

Bản Phiêng Cại

44

33

Bản Huổi Quảng

53

34

Bản Xu Xàm

45

35

Bản Pậu

49

36

Bản Huổi Hậu

51

37

Bản Pá Sóng

52

VIII

Xã Nậm Giôn

III

Trường PTDTBT TH-THCS Nậm Giôn

Trường PTDTBT TH-THCS Nậm Giôn

Trường THPT Mường La

1

Bản Nậm Cừm (Bản Nặm Cừm)

36

36

64

2

Bản Púng Ngùa

29

29

57

3

Bản Huổi Ngàn

25

25

53

4

Bản Huổi Chèo

19

19

47

5

Bản Pá Hợp

15

15

51

6

Bản Huổi Sản

25

25

50

7

Bản Huổi Pươi

26

26

51

8

Bản Huổi Hốc

10

10

35

9

Bản Đen Đin

13

13

45

10

Bản Huổi Tao

7

7

59

11

Bản Pá Mồng

65

12

Bản Pá Pù

66,5

13

Bản Huổi Chà

4

69

14

Bản Co Đứa

10

10

75

15

Bản Huổi Lẹ

14

14

79

Trường THPT Mường Bú

16

Bản Nặm Cừm

82

17

Bản Púng Ngùa

75

18

Bản Huổi Ngàn

71

19

Bản Huổi Chèo

65

20

Bản Huổi Sản

67

21

Bản Huổi Pươi

62

22

Bản Huổi Hốc

52

23

Bản Pá Hợp

69

24

Bản Đen Đin

62

25

Bản Huổi Chà

62

26

Bản Co Đứa

62

27

Bản Pá Pù

84,5

28

Bản Huổi Lẹ

67

29

Bản Pá Mồng

83

30

Bản Huổi Tao

77

IX

Xã Ngọc Chiến

III

Trường TH Ngọc Chiến (Mường Chiến)

Trường THCS Ngọc Chiến

Trường THPT Mường La

1

Bản Pú Dảnh

5

11,5

44,5

2

Bản Giạng Phổng

5

12

45

Trường TH Ngọc Chiến (Trung tâm)

3

Bản Mường Chiến

8,5

41

4

Bản Mường Chiến II

8

41

5

Bản Nà Tâu

8,5

41,5

6

Bản Chăm Pộng

4,5

37,5

7

Bản Nậm Nghiệp (Bản Nậm Nghẹp)

11,5

11,5

44,5

8

Bản Lướt

37

9

Bản Phày

34,5

10

Bản Đông Xuông

33,5

11

Bản Khua Vai

34

12

Lọng Cang

4,5

8

32

Học sinh THCS bản Phiêng Cứu cũ đủ khoảng cách hưởng chế độ

13

Bản Huổi Ngùa

14

14

47

14

Bản Kẻ

14,5

14,5

19

15

Bản Chom Khâu

16,5

16,5

48

Trường THPT Mường Bú

16

Bản Pú Dảnh

62,5

17

Bản Giạng Phổng

63

18

Bản Mường Chiến

59

19

Bản Mường Chiến II

59

20

Bản Nà Tâu

59,5

21

Bản Chăm Pộng

55,5

22

Bản Nậm Nghiệp (Bản Nậm Nghẹp)

63

23

Bản Lướt

55,5

24

Bản Phày

52,5

25

Bản Đông Xuông

51,5

26

Bản Khua Vai

52

27

Bản Lọng Cang

56

28

Bản Huổi Ngùa

65

29

Bản Kẻ

66

30

Bản Chom Khâu

69

X

Xã Chiềng Công

III

Trường TH Chiềng Công

Trường PTDTBT THCS Chiềng Công

Trường THPT Mường La

1

Bản Đin Lanh

33

2

Bản Co Sủ Trên

34

3

Bản Co Sủ Dưới

7

35

4

Bản Pá Chè

10

16

44

5

Bản Kéo Hỏm

4

10

38

6

Bản Lọng Bó

12

18

46

7

Bản Chống Du Tẩu (Bản Chông Du Tẩu)

5,1

9,1

37,1

8

Bản Mới

9,8

13,8

41,8

9

Bản Tốc Tát Trên

13,5

8,5

36,5

10

Bản Tốc Tát Dưới

15,4

10,4

38,4

11

Bản Khao Lao Trên

24,3

19,3

47,3

12

Bản Khao Lao Dưới

18,3

13,3

41,3

13

Bản Hán Cá Thệnh

25

20

48

14

Bản Nặm Hồng

13,5

8,5

36,5

15

Bản Nong Hùn

8,5

31,5

16

Bản Mạo

5

28

17

Bản Tảo Ván

6,8

10,8

38,8

Trường THPT Mường Bú

18

Bản Đin Lanh

52

19

Bản Co Sủ Trên

56

20

Bản Co Sủ Dưới

61

21

Bản Pá Chè

51

22

Bản Kéo Hỏm

52

23

Bản Lọng Bó

53

24

Bản Chống Dù Tẩu (Bản Chông Du Tẩu)

54

25

Bản Mới

56

26

Bản Tốc Tát Trên

51

27

Bản Tốc Tát Dưới

53

28

Bản Khao Lao Trên

54

29

Bản Khao Lao Dưới

58

30

Bản Hán Cá Thệnh

52

31

Bản Nặm Hồng

51

32

Bản Nong Hùn

55

33

Bản Mạo

47

34

Bản Tảo Ván

52

XI

Xã Chiềng Muôn

III

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

Trường THPT Mường La

1

Bản Nong Quài

9

9

20

2

Bản Pá Kim

22

3

Bản Hua Chiến

22

4

Bản Hua Kìm

4,2

25,2

5

Bản Hua Đán

7

7

28

6

Bản Cát Lình

7

7

28

Trường THPT Mường Bú

7

Bản Nong Quài

31

8

Bản Pá Kìm

33

9

Bản Hua Chiến

33

10

Bản Hua Kìm

36

11

Bản Hua Đán

39

12

Bản Cát Linh

39

XII

Xã Chiềng Ân

III

Trường TH-THCS Chiềng Ân

Trường TH-THCS Chiềng Ân

Trường THPT Mường La

1

Bản Tà Pù Chử

29,6

29,6

60,6

2

Bản Sạ Súng

16

16

47

3

Bản Hán Trạng (Bản Hán Trạng)

5,4

36,4

4

Bản Nong Bông

30

5

Bản Nong Hoi Trên

32

6

Bản Pá Xá Hồng

12

12

21

7

Bản Nong Hoi Dưới

31

Trường THPT Mường Bú

8

Bản Tà Pù Chử

79,6

9

Bản Sạ Súng

66

10

Bản Hán Trạng

55,4

11

Bản Nong Bông

51

12

Bản Nong Hoi Trên

51

13

Bản Pá Xá Hồng

41

14

Bản Nong Hoi Dưới

50

XIII

Xã Chiềng Hoa

III

Trường TH Chiềng Hoa (Trung tâm)

Trường THCS Chiềng Hoa

Trường THPT Mường La

1

Bản Nong Xưa

4

24

2

Bản Chông

4

10

18

3

Bản Lọng Sàn

8

15

19

4

Bản Mường Pia

7,5

21

Trường TH Chiềng Hoa (Áng Nghịu)

5

Bản Tả

5

28

6

Bản Hin Phá

6

8,5

36,5

7

Bản Pháy Hượn

9

12

42

8

Bản Lứa Xe

5

7

35

9

Bản Pá Liềng

8

9,5

37,5

10

Bản Huổi Má

8

8

31

11

Bản Nong É

13

13

30

12

Bản Áng Nghịu

32,2

13

Bản Hát Hay

21,5

14

Bản Phương Yên

32

Trường TH-THCS Chiềng San

Trường TH-THCS Chiềng San

15

Bản Chông

13

11

16

Bản Mường Pia

16

14

Trường TH-THCS Tạ Bú

17

Bản Mường Pia

11

Trường THPT Mường Bú

18

Bản Nong Xưa

14

19

Bản Chông

25

20

Bản Lọng Sản

18

21

Bản Mường Pia

14

22

Bản Tả

16

23

Bản Hin Phá

15

24

Bản Pháy Hượn

13

25

Bản Lứa Xe

17

26

Bản Pá Liềng

15

27

Bản Huổi Má

20

28

Bản Nong É

20

29

Bản Áng Nghịu

18

30

Bản Hát Hay

17

31

Bản Phương Yên

18

XIV

Xã Chiềng San

III

Trường TH-THCS Chiềng San

Trường TH-THCS Chiềng San

Trường THPT Mường La

1

Bản Pú Pẩu

8,5

7

17

2

Bản Keo Ớt (Bản Kéo Ớt)

8,5

7

17

3

Bản Púng Quài

8,6

10,1

18,6

4

Bản Nong Luồng

4,5

14,5

Học sinh bản Nong cũ đủ khoảng cách hưởng chế độ

5

Bản Chiến

10,5

6

Bản Pá Chiến

4,5

Trường THPT Mường Bú

7

Bán Pú Pẩu

27

8

Bảo Keo Ớt (Bản Kéo Ớt)

27

9

Bản Púng Quài

28,6

10

Bản Nong Luồng

23,5

11

Bản Chiến

21

12

Bản Pá Chiến

17

13

Bản Lâm

21,5

XV

Xã Mường Bú

I

Trường THPT Mường La

1

Bản Huổi Hào

ĐBKK

24,6

2

Bản Pá Xúm

ĐBKK

28

XVI

Thị trấn Ít Ong

I

Trường THPT Mường Bú

1

Tiểu khu Nang Cau (TK Nang Cau)

ĐBKK

18,5

2

Bản Chiềng Tè

ĐBKK

17

3

Tiểu khu Phiêng Tìn (TK Phiêng Tìn)

ĐBKK

16,5

4

Bản Nà Tòng

ĐBKK

18

5

Bản Nà Nong

ĐBKK

18

6

Tiểu khu Ít Bon (TK Ít Bon)

ĐBKK

17,5

XVII

Xã Liệp Tè, H. Thuận Châu

III

Trường THPT Mường La

1

Bản Mồng Luông

50

2

Bản Co Phường

47

3

Bản Co Khết

49

4

Bản Cang

46

5

Bản Hiên

50

6

Bản Tát

50

7

Bản Chà Lào

51

8

Bản Bắc

47

9

Bản Lụ

48

10

Bản Co Sản

48,5

11

Bản Ban Xa

47

12

Bản Ta Mạ

62

13

Bản Mồng Nọi

46

14

Bản Kia

47

15

Bản Tát Ướt

48

Trường THPT Mường Bú

16

Bản Mồng Luông

35

17

Bản Co Phường

32

18

Bản Co Khết

34

19

Bản Cang

31

20

Bản Hiên

35

21

Bản Tát

35

22

Bản Chà Lào

36

23

Bản Bắc

32

24

Bản Lụ

33

25

Bản Co Sản

33,5

26

Bản Ban Xa

32

27

Bản Ta Mạ

34

28

Bản Mồng Nọi

31

29

Bản Kia

32

30

Bản Tát Ướt

33

XVIII

Xã Mường Khiêng, H. Thuận Châu

III

Trường THPT Mường La

1

Bản Lứa B

33

2

Bản Sát

34

3

Bản Củ

35

4

Bản Hua Sát

35

5

Bản Lạn

37

6

Bản Ỏ

36

7

Bản Thông

38

8

Bản Lứa Hang

35

9

Bản Tộn Pợ

34

10

Bản Khiêng

37

11

Bản Pục Tứn

38

12

Bản Nuống Há

34,5

13

Bản Phé Hằng

35

14

Bản Nam

37

15

Bản Sào Và

37

16

Bản Bó Phúc

38

17

Bản Kềm

32

18

Bản Bon

30

19

Bản Hin Lẹp

33

20

Bản Sinh Lẹp

34

21

Bản Huổi Pản

22

22

Bản Hốc

22

Trường THPT Mường Bú

23

Bản Lứa B

18

24

Bản Sát

19

25

Bản Củ

21

26

Bản Hua Sát

20

27

Bản Lạn

22

28

Bản Ỏ

21

29

Bản Thông

23

30

Bản Lứa Hang

20

31

Bản Tộn Pợ

19

32

Bản Khiêng

22

33

Bản Pục Tứn

23

34

Bản Nuống Há

19,5

35

Bản Phé Hằng

20

36

Bản Nam

22

37

Bản Sào Và

22

38

Bản Bó Phúc

23

39

Bản Kềm

17

40

Bản Bon

15

41

Bản Hin Lẹp

18

42

Bản Sinh Lẹp

19

XIX

Xã Bó Mười, huyện Thuận Châu

III

Trường THPT Mường La

1

Bản Nà Sành

33

2

Bản Bó

32

3

Bản Nà Viềng

32

4

Bản Lọng Cu

33

5

Bản Mười

31

6

Bản Tra

33

7

Bản Quỳnh Thuận

34

8

Bản Nà Hốc

32

9

Bản Nà Ten

31

10

Bản Lót

33

11

Bản Măn

28

12

Bản Phiêng Xe

28

13

Bản Phai Khon

30

Trường THPT Mường Bú

14

Bản Nà Sành

18

15

Bản Bó

17

16

Bản Nà Viềng

17

17

Bản Lọng Cu

18

18

Bản Mười

16

19

Bản Tra

18

20

Bản Quỳnh Thuận

19

21

Bản Nà Hốc

17

22

Bản Nà Ten

16

23

Bản Lót

18

24

Bản Măn

16

25

Bản Phiêng Xe

13

26

Bản Phai Khon

15

XX

Xã Tà Lại, huyện Mộc Châu

III

Trường THPT Mường La

1

Bản Pái Mõ

150

XXI

Xã Phiêng Côn, huyện Bắc Yên

III

Trường THPT Mường La

1

Bản Tra (Bản Kỳ Sơn)

101

M. Các trường học trên địa bàn huyện Yên Châu: Gồm 12 lượt xã, 287 lượt bản

I

Xã Tú Nang

III

Trường Tiểu học Tú Nang

Trường TH-THCS Tà Làng

1

Bản Nong Pết

9

2

Bản Cay Ton (Cáy Ton)

9

3

Bản Cô Tông

10

4

Bản Bó Mon

8

5

Bản Cố Nông

4

6

Bản Tin Tốc

4

7

Bản Tà Làng Cao

4

Trường THCS Tú Nang

8

Bản Suối Bưn

4

7

9

Bản Suối Phà

5

8

10

Bản Cốc Củ

4,2

8

11

Bản Lắc Kén

6

8,5

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

12

Bản Lắc Kén

13

16

13

Bản Tin Tốc

23

26

14

Bản Cố Nông

21,5

24,5

15

Bản Cốc Lắc

15,3

18,3

16

Bản Nong Pết

27,5

30,5

17

Bản Chiềng Ban 1

4

22,5

25,5

18

Bản Chiềng Ban 2

23

26

19

Bản Tà Làng Cao

27

30

20

Bản Văng Phay

29,5

32,5

21

Bản Nà Khoang

4

21

24

22

Bản Cung Giao thông Đông Khùa (Bản Cung GT Đông Khùa)

17

20

23

Bản Đông Khùa

19

22

24

Bản Cô Tông

33

36

25

Bản Hua Đán

28

31

26

Bản Suối Phà

16

19

27

Bản Trung Tâm

18

21

28

Bản Bó Mon

33

36

29

Bản Cay Ton (Bản Cáy Ton)

35

38

30

Bản Cốc Củ

20

23

31

Bản Suối Bưn

15

18

32

Bản Tà Làng Thấp

25

28

33

Bản Nàng Yên

4

21

24

34

Bản Cung Tà Làng (Bản Cung GT Tà Làng)

26

29

35

Bản Tú Quỳnh

29

32

Trường THCS Lóng Phiêng

Trường THPT Phiêng Khoài

36

Bản Lắc Kén

35

37

Bản Tin Tốc

35

38

Bản Cố Nông

30

39

Bản Cốc Lắc

37

40

Bản Nong Pết

35

41

Bản Chiềng Ban 1

33

42

Bản Chiềng Ban 2

35

43

Bản Tà Làng Cao

28

44

Bản Văng Phay

29

45

Bản Nà Khoang

35

46

Bản Cung Giao thông Đông Khùa (Bản Cung GT Đông Khùa)

37

47

Bản Đông Khùa

35

48

Bản Cô Tông

10

17

49

Bản Hua Đán

24

50

Bản Suối Phà

30

51

Bản Trung Tâm

30

52

Bản Bó Mon

22

53

Bản Cay Ton (Bản Cáy Ton)

25

54

Bản Cốc Củ

35

55

Bản Suối Bưn

35

56

Bản Tà Làng Thấp

27

57

Bản Nàng Yên

35

58

Bản Cung Tà Làng (Bản Cung GT Tà Làng)

27

59

Bản Tú Quỳnh

30

II

Xã Chiềng Hặc

III

Trường TH Chiềng Hặc

Trường THCS Chiềng Hặc

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Chi Đảy

12

27

2

Bản Co Sáy

10

27

3

Bản Hang Hóc

7

20

4

Bản Pa Hốc

7

7

16

5

Bản Bó Kiếng

10

25,5

6

Bản Cang

7

19

Trường ThCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

7

Bản Huổi Sét

9,5

12,5

8

Bản Cang

16

19

9

Bản Pa Hốc

13

16

10

Bản Co Sáy

24

27

11

Bản Huổi Mong

12

15

12

Bản Văng Lùng

8

11

13

Bản Huổi Thón

12

15

14

Bản Nà Ngà

10

13

15

Bản Đoàn Kết

9

12

16

Bản Hang Hóc

17

20

17

Bản Chi Đảy

24

27

18

Bản Bó Kiếng

22

25

Trường THPT Phiêng Khoài

19

Bản Huổi Sét

48

20

Bản Cang

55

21

Bản Pa Hốc

52

22

Bản Co Sáy

63

23

Bản Huổi Mong

51

24

Bản Văng Lùng

47

25

Bản Huổi Thón

51

26

Bản Nà Ngà

49

27

Bản Đoàn Kết

48

28

Bản Hang Hóc

56

29

Bản Chi Đảy

53

30

Bản Bó Kiếng

61

III

Xã Mường Lụm

III

THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Mường Lựm

28

31

2

Bản Na Ban

23

26

3

Bản Mé

23

26

4

Bản Na Băng

22

25

5

Bản Nà Lắng

28

31

6

Bản Na Ngua

24

27

7

Bản Khấu Khoang

19

21

8

Bản Ôn Ốc

31

34

9

Bản Pá Khôm

28

31

10

Bản Dảo

28

31

Trường TH-THCS Mường Lm

Trường THPT Phiêng Khoài

11

Bản Mường Lựm

56

12

Bản Na Ban

55

13

Bản Mé

55

14

Bản Na Băng

55

15

Bản Nà Lắng

55

16

Bản Na Ngua

55

17

Bản Khấu Khoang

55

18

Bản Ôn Ốc

8,0

55

19

Bản Pá Khôm

11,0

50

20

Bản Pá Khôm

7,5

50

IV

Xã Sặp Vạt

III

Trường TH-THCS Sặp Vạt

Trường TH-THCS Sp Vạt

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Na Pa

7

2

Bản Pa Sang

12

14

3

Bản Nhúng

13

15

4

Bản Nóng Khéo (Noóng Khéo)

4

14

16

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

5

Bản Pa Sang

9

6

Bản Nhúng

10

7

Bản Nóng Khéo (Bản Noóng Khéo)

12

Trường THPT Phiêng Khoài

8

Bản Na Pa

43

9

Bản Pá Sang

48

10

Bản Nhúng

49

11

Bản Nóng Khéo

50

V

Xã Chiềng Đông

III

Trường THCS Chiềng Đông

1

Bản Kéo Bó (Bản Keo Bó)

18

2

Bản Púng Khoai

12

3

Bản Huổi Siểu

8

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

4

Bản Hượn

19

16

5

Bản Đông Tấu

17

14

6

Bản Chủm

18

15

7

Bản Na Pản

18

15

8

Bản Huổi Siểu

25

22

9

Bản Kéo Bó (Bản Keo Bó)

35

32

10

Bản Nhôm

20

17

11

Bản Nặm Ún

20

17

12

Bản Thèn Luông

18

15

13

Bản Chai

17

14

14

Bản Luông Mé

16,5

13,5

15

Bản Púng Khoai

33

30

16

Bản Huổi Pù

17

14

Trường THPT Phiêng Khoài

17

Bản Hượn

16

18

Bản Đông Tấu

14

19

Bản Chủm

15

20

Bản Na Pản

15

21

Bản Huổi Siểu

22

22

Bản Keo Bó

32

23

Bản Nhôm

17

24

Bản Nặm Ún

17

25

Bản Thèn Luông

15

26

Bản Chai

14

27

Bản Luông Mé

13,5

28

Bản Púng Khoai

30

29

Bản Huổi Pù

14

VI

Xã Yên Sơn

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Bó Phương

15

12

2

Bản Chiềng Yên

22

19

3

Bản Kim Sơn II

27

24

4

Bản Cò Chịa

26

23

5

Bản Chiềng Hưng

19

16

6

Bản Chờ Lồng

19

16

7

Bản Đán

26

23

8

Bản Đán 1

23

20

9

Bản Kim Sơn I

28

25

10

Bản Yên Quỳnh

18

15

11

Bản Quỳnh Sơn

27

24

Trường THPT Phiêng Khoài

12

Bản Bó Phương

20

13

Bản Chiềng Yên

25

14

Bản Kim Sơn II

20

15

Bản Cò Chịa

15

16

Bản Chiềng Hưng

17

17

Bản Chờ Lồng

16

18

Bản Đán

18

19

Bản Đán 1

20

20

Bản Kim Sơn I

20

21

Bản Yên Quỳnh

20

22

Bản Quỳnh Sơn

18

VII

Xã Chiềng On

III

Trường PTDTBT THCS Chiềng On

Trường THPT Thiêng Khoài

1

Bản Nà Đít

15

2

Bản Nà Dạ

17

3

Bản Suối Cút

25

4

Bản A La

25

5

Bản Co Tôm

7

20

6

Bản Khuông

8

18

7

Bản Đin Chí

17

8

Bản Keo Đồn

20

9

Bản Ta Liễu

8

23

10

Bản Nà Cài

7

25

11

Bản Trạm Hốc

16

12

Bản Trặng Nặm (Bản Tràng Nặm)

27

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

13

Bản Trạm Hốc

29

26

14

Bản Nà Đít

32

29

15

Bản Nà Dạ

34

31

16

Bản Đin Chí

39

36

17

Bản Khuông

41

38

18

Bản Nà Cài

43

40

19

Bản A La

39

36

20

Bản Co Tôm

38

35

21

Bản Keo Đồn

36

33

22

Bản Ta Liễu

37

34

23

Bản Suối Cút

39

36

24

Bản Trặng Nặm (Bản Tràng Nặm)

27

24

VIII

Xã Phiêng Khoài

III

Trường THCS Phiêng Khoài

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Lao Khô I

13

13

2

Bản Páo Của

10

10

3

Bản Nặm Bó

8

4

Bủn Huổi Sai

8

5

Bản Hang Căn

7

6

Bản Co Mon

7

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

7

Bản Ten Luông

34

31

8

Bản Ái I

32

29

9

Bản Ái II

31

28

10

Bản Na Nhươi

32

29

11

Bản Đan Đón (Đán Đón)

39

36

12

Bản Huổi Sai

39

36

13

Bản Tà Ẻn

39

36

14

Bản Keo Muông

39

36

15

Bản Bó Sinh

41

38

16

Bản Cồn Huốt I

40

37

17

Bản Hang Mon II

36

33

18

Bản Tam Thanh

38

35

19

Bản Thanh Yên II

31

28

20

Bản Thanh Yên I

29

26

21

Bản Kon Khằm

34

31

22

Bản Ái II

31

28

23

Bản Cồn Huốt II

36

33

24

Bản Bó Rôm

40

37

25

Bản Kim Chung I

37

34

26

Bản Kim Chung II

37

34

27

Bản Kim Chung III

38

35

28

Bản Lao Khô II

43

40

29

Bản Hang Mon I

38

35

30

Bản Páo Của

31

28

31

Bản Lao Khô I

50

47

32

Bản Na Lù

34

31

33

Bản Co Mon

37

34

34

Bản Hang Căn

46

43

35

Bản Quỳnh Chung

38

35

36

Bản Nặm Bó

33

30

37

Bản Quỳnh Liên

31

28

IX

Xã Lóng Phiêng

III

Trường TH Lóng Phiêng A

Trường THCS Lóng Phiêng

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Cò Chịa

10

12

2

Bản Nà Mùa

8

12

3

Bản Mỏ Than

4

8

10

4

Bản Tô Buông

4

11

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

5

Bản Pa Sa

34

37

6

Bản Nà Mùa

44

47

7

Bản Tô Buông

36

39

8

Bản Cò Chịa

50

53

9

Bản Nong Đúc

35

38

10

Bản Pha Cúng

30

33

11

Bản Mơ Tươi

39

42

12

Bản Tà Vàng

35

38

13

Bản Mỏ Than

42

45

14

Bản Yên Thi

34

37

15

Bản Quỳnh Phiêng

35

38

16

Bản Quỳnh Châu

37

40

Trường THPT Phiêng Khoài

17

Bản Pa Sa

14

18

Bản Nà Mùa

12

19

Bản Tô Buông

13

20

Bản Cò Chịa

22

21

Bản Nong Đúc

23

22

Bản Pha Cúng

22

23

Bản Mơ Tươi

15

24

Bản Tà Vàng

18

25

Bản Mỏ Than

10

26

Bản Yên Thi

17

27

Bản Quỳnh Phiêng

18

28

Bản Quỳnh Châu

12

X

Xã Chiềng Tương

III

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Đề A

40,5

13

2

Bản Co Lắc

43

14

3

Bản Pa Khôm

47

16

4

Bản Đin Chí

48

15

5

Bản Bó Hin

53

13

6

Bản Pa Kha I

44

14

7

Bản Pa Kha II

45

15

8

Bản Pa Kha III

47

25

9

Bản Pom Khốc

53

28

Trường THCS Lóng Phiêng

Trường THPT Yên Châu

10

Bản Đề A

7

43,5

11

Bản Co Lắc

10

46

12

Bản Pa Khôm

13

50

13

Bản Đin Chí

51

14

Bản Bó Hin

56

15

Bản Pa Kha I

47

16

Bản Pa Kha II

15

48

17

Bản Pa Kha III

50

18

Bản Pom Khốc

56

Trường PTDTBT THCS Chiềng Tương

19

Bản Pa Khôm

9

20

Bản Pom Khốc

9

XI

Xã Chiềng Sàng

I

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Chiềng Sàng

11

XII

Xã Phiêng Pằn, huyện Mai Sơn

Trường PTDTBT THCS Chiềng On

1

Bản Ta Lúc

15

2

Bản Nà Hiên

15

3

Bản Thán

17

4

Bản Phiêng Khàng

17

5

Bản Đen

10

Trường THCS Lóng Phiêng

6

Bản Đen

50

Tổng cộng: Gồm 284 lượt xã, 3756 Iượt bản

PHỤ LỤC SỐ 02


DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 31/8/2022 của HĐND tỉnh Sơn La)


TT

Tên xã, bản

Thuộc xã ở khu vực III hoặc bản ĐBKK

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (km)

Ghi chú (ghi rõ lý do như: qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt l đất, đá....)

Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 01 km trở lên đến dưới 04 km)

Trường THCS (khoảng cách từ 02 km trở lên đến dưới 07 km)

Trường THPT (khoảng cách từ 05 km trở lên đến dưới 10 km)

1

2

3

4

5

6

7

A. Các trường hc trên địa bàn huyện Mai Sơn: Gồm 08 lưt xã, 48 lượt bn

I

Xã Chiềng Nơi

III

Trường TH Chiềng Nơi

Trường PTDTBT THCS Chiềng Nơi

1

Bản Phé

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn Học sinh học tại điểm Cho Coong

2

Bản Khôm Lương (Bản Cho Coong)

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn Học sinh học tại điểm Cho Coong

3

Bản Nhụng Trên (Khu Huổi Phường)

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, qua suối. Học sinh học tại điểm Trung tâm Nhụng Dưới

4

Bản Nhụng Trên (Khu Huổi Mỏ)

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, qua suối. Học sinh học tại điểm Trung tâm Nhụng Dưới

5

Bản Bằng Ban

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, qua suối Học sinh học tại điểm Huổi Sàng

6

Bản Sài Khao

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, qua suối. Học sinh học tại điểm Huổi Sàng

7

Bản Huổi Lặp

2,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh lớp 1, 2 học tại điểm Hua Pư

8

Bản Nà Phặng (Bàn Nà Phẳng)

2,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn Học sinh học tại điểm Phiêng Khôm

9

Bản Nhụng Trên

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn Học sinh học tại điểm THCS

II

Xã Nà Ớt

III

Trường PTDTBT TH-THCS Nà Ớt

1

Bản Nặm Lanh

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm TH

2

Bản Há Sét

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm TH

3

Bản Xà Kìa

4

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm TH

4

Bản Lọ Dên

5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm TH, THCS

III

Xã Chiềng Kheo

III

Trường TH-THCS Chiềng Kheo (Tiu học)

Trường TH-THCS Chiềng Kheo (THCS)

1

Bản Nà Viền (Khu Pắng Sẳng A)

2,7

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Nà Viền

2

Bản Buốt Văn (Khu Tô Văn)

3,7

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Điểm trường Buốt Văn

3

Bản Nà Viền (Khu Cọt Lọt)

2,1

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Nà Viền (Bổ sung năm học 2022-2023)

4

Bản Nà Viền (Khu Xả Mi)

2,1

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Nà Viền (Bổ sung năm học 2022-2023)

5

Bản Nà Viền (Khu Huổi Luông)

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Nà Viền (Bổ sung năm học 2022-2023)

6

Bản Pắng Sẳng (Khu A)

2,1

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Pắng Sẳng (Bổ sung năm học 2022-2023)

7

Bản Có Tình (Khu Huổi Luông)

2,6

3,6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Có Tình và THCS (Bổ sung năm học 2022-2023)

8

Bản Có Tình (Khu Dửn Nhỡ)

3,2

4,2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Có Tình và THCS (Bổ sung năm học 2022-2023)

9

Bản Có Tình (Khu Dửn Nọi)

2,1

3,1

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Có Tình và THCS (Bổ sung năm học 2022-2023)

10

Bản Có Tình (Khu Phu Muông)

2,4

3,4

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Có Tình và THCS (Bổ sung năm học 2022-2023)

11

Bản Có Tình (Khu Buốt Chạy)

3,5

4,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học tại Điểm trường Có Tình và THCS (Bổ sung năm học 2022-2023)

IV

Xã Tà Hc

III

Trường TH-THCS Tà Hộc (Tiểu học)

Trường TH-THCS Tà Hộc (THCS)

1

Bản Hộc

2,5

2,5

Học sinh bản Hộc bên kia suối Hộc; đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trung tâm bản Hộc

V

Xã Phiêng Cằm

III

Trường PTDT Bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (Tiu học)

Trường PTDT Bán trú TH-THCS Phiêng Cằm (THCS)

1

Bản Hua Nà

3,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh tiểu học học tại điểm Tiểu học Phiêng Mụ

2

Bản Huổi Nhả (Huổi Nhả Khơ Mú + Phiêng Phụ A cũ)

2

5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh tiểu học học tại điểm Phiêng Phụ. Học sinh THCS học tại khu THCS

3

Bản Huổi Nhả Thái

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh tiểu học học tại điểm Phiêng Mụ

4

Bản Phiêng Phụ (Phiêng Phụ B + Lọng Ban)

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh THCS học tại khu THCS

5

Bản Nong Nghè

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh tiểu học học tại điểm Phiêng Phụ

6

Bản Xà Nghè

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh tiểu học học tại điểm Phiêng Phụ

VI

Xã Phiêng Pằn

III

Trường Tiểu học Phiêng Pằn

1

Bản Đen

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Nà Hiên

2

Bản Kết Nà

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Trung tâm Kết Nà

3

Bản Xà Cành

1,5

Học sinh học tại điểm trường Trung tâm Kết Nà

4

Bản Phiêng Khàng (Nà Mòn)

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Trung tâm Kết Nà

5

Bản Pẻn

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Nà Nhụng

6

Bản Nà Nhụng

1,5

Học sinh học tại điểm trường Nà Nhụng (Bổ sung năm học 2022-2023)

7

Bản Nà Hiên

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Nà Hiên (Bổ sung năm học 2022-2023)

8

Bản Ta Vắt

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Ta Vắt (Bổ sung năm học 2022-2023)

9

Bản Ta Lúc

1,5

Học sinh học tại điểm trường Ta Lúc, Nà Hiên (Bổ sung năm học 2022-2023)

10

Bản Vít

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Vít (Bổ sung năm học 2022-2023)

11

Bản Thán

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trường Vít (Bổ sung năm học 2022-2023)

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pằn (Tiểu học)

Trường PTDTBT TH-THCS Phiêng Pn (THCS)

12

Bản Nà Pồng

5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trung tâm Kết Hay

13

Bản Pá Tong

4

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trung tâm Kết Hay

14

Bản Pá Ban

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn. Học sinh học tại điểm trung tâm Kết Hay

VII

Xã Chiềng Ve

III

Trường TH-THCS Chiềng Ve (Tiểu học)

1

Bản Thẳm (Khu Nà Lằn)

3,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học sinh học tại Điểm trường Bản Thẳm

2

Bản Khiềng (Đông Bai)

3,7

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. Học sinh học tại Điểm trường Bản Thẳm

VIII

Xã Chiềng Lương

III

Trường THPT Cò Nòi

1

Bản Pó In

8

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, qua suối

B. Các trường học trên địa bàn huyện Vân Hồ: Gồm 07 lượt xã, 17 lượt bản

I

Xã Lóng Luông

III

Trường THCS Lóng Luông

1

Bản Lũng Xá

5

Qua vùng sạt lở đất, đá, đi lại khó khăn

2

Bản Tà Dê

5

Qua vùng sạt lở đất, đá, đi lại khó khăn

II

Xã Mường Men

III

Trường TH&THCS Mường Men

Trường TH&THCS Mường Men

1

Bản Chột

2

Qua vùng sạt lở đất, đá, đi lại khó khăn

2

Bản Khà Nhài

5

Qua đèo, núi cao, sạt lở đất, đá

III

Xã Mường Tè

III

Trường TH&THCS Mường Tè

Trường TH&THCS Mường Tè

1

Bản Pơ Tào

6,5

Đường đi qua vùng sạt lở

2

Bản Pù Hiếng

6

Đường đi qua vùng sạt lở

3

Bản Hào

6,5

Đường đi học qua suối cạn, lũ lớn theo mù

4

Bản Háng

4,5

Đường đi học qua suối cạn, lũ lớn theo mù

IV

Xã Song Khủa

III

Trường TH&THCS Song Khủa

Trường TH&THCS Song Khủa

1

Bản Co Hó

4

Qua sông, suối không có cầu

V

Xã Chiềng Xuân

Trường TH&THCS Chiềng Xuân

1

Bản Sa Lai

3

4

Đường có nguy cơ sạt lở cao, qua nhiều suối

VI

Xã Quang Minh

Trường TH&THCS Quang Minh

1

Bản To Ngùi

4

Qua suối không có cầu cứng

VII

Xã Xuân Nha

III

Trường TH&THCS Xuân Nha

Trường TH&THCS Xuân Nha

1

Bản Nà Hiềng

3

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Thín

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Tưn

2

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Chiềng Hin

5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

5

Bản Chiềng Nưa

4

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

6

Bản Pù Lầu

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

C. Các trường học trên địa bàn huyện Phù Yên: Gồm 07 lượt xã, 12 lượt bn

I

Xã Suối Bau

III

Trường TH&THCS Suối Bau

Trường TH&THCS Suối Bau

1

Bản Suối Chát

3

4

Qua vùng sạt lở đất, đá

2

Bản Suối Giàng

4

Qua vùng sạt lở đất, đá

II

Xã Tường Tiến

III

Trường TH&THCS Tường Tiến

Trường TH&THCS Tường Tiến

1

Bản Tặt

4

Qua sông, suối không có cầu

2

Bản Thín

6

Qua sông, suối không có cầu

III

Xã Mường Bang

III

Trường TH&THCS Mường Bang

Trường TH&THCS Mường Bang

1

Bản Chè Mè

6

Qua vùng sạt lở đất, đá

IV

Xã Bc Phong

III

Trường TH&THCS Bc Phong

Trường TH&THCS Bắc Phong

1

Bản Bưa Đa

5

Qua vùng sạt lở đất, đá

V

Xã Suối Tọ

III

PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

PTDTBT TH&THCS Suối Tọ

1

Bản Suối Khang

6

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá

2

Bản Lũng Khoai

3

6

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá

VI

Xã Mường Thải

III

PTDTBT TH&THCS Mường Thải

PTDTBT TH&THCS Mường Thải

1

Bản Suối Quốc

6

Đường đi lại khó khăn hiểm trở, qua suối không có cầu

VII

Xã Kim Bon

III

PTDTBT TH&THCS Kim Bon

PTDTBT TH&THCS Kim Bon

1

Bản Kim Bon

5

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá

2

Bản Suối Vạch

3

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá

3

Bản Suối Pa

3

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá,

D. Các trường hc trên địa bàn huyện Quỳnh Nhai: Gồm 04 lượt xã, 14 lượt bản

I

Xã Cà Nàng

III

TH&THCS Cà Nàng

TH&THCS Cà Nàng

1

Bản Huổi Xuông (Bản Huổi Suông)

6

Đường qua đèo núi, đồi, khó đi, qua suối, qua khe, nước tràn ngập mùa mưa

2

Bản Pạ Lò (bản Pạ cũ)

5

Đường qua đèo núi, đồi, khó đi, có qua vùng sạt lở đất nguy hiểm

II

Xã Mường Sại

III

TH&THCS Mường Sại

TH&THCS Mường Sại

1

Bản Nhà Sày (Bản Nhà Sảy) (Bản Nhà Sày, Muôn Sày cũ)

6

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

2

Bản Coi (Bản Coi A cũ)

3

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

3

Bản Pha Dào (Bản Co Sản cũ)

3,4

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

III

Xã Nặm Ét

III

TH&THCS Nm Ét

TH&THCS Nặm Ét

1

Bản Cọ Muông (bản Muông cũ)

1,5

Đường qua đèo núi, đồi, khó đi, có qua vùng sạt lở đất nguy hiểm

2

Bản Tốm

3,5

Đường qua đèo núi, đồi, khó đi, có qua vùng sạt lở đất nguy hiểm

3

Bản Hảo

6

Đường qua đèo núi, đồi, khó đi, có qua vùng sạt lở đất nguy hiểm

4

Bản Giáng Ún (Bản Giáng cũ)

6

Đường qua đèo núi, đồi, khó đi, có qua vùng sạt lở đất nguy hiểm

IV

Xã Chiềng Khay

III

Tiu học Chiềng Khay

PTDT BT THCS Chiềng Khay

1

Bản Khâu Pùm

6

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi, có vùng sạt lở

2

Bản Co Que

5

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

3

Bản Ít Ta Bót

4,2

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

4

Bản Lọng Ố (Bản Hua Le cũ)

5,5

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

5

Bàn Lọng Ố (Bản Huổi Lóng cũ)

4,5

Đường qua đèo, núi đồi, dốc khó đi

E. Các trường học trên địa bàn huyện Bắc Yên: Gồm 14 lượt xã, 31 lưt bản

I

Xã Song Pe

III

Trường TH xã Song Pe

Trường THCS xã Song Pe

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Quốc

4,5

Qua đèo núi cao, hiểm trở

2

Bản Pe

5

Qua đèo núi cao, hiểm trở. Học sinh bản Mới cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

II

Hồng Ngài

III

Trường PTDTBT TH-THCS Hồng Ngài

Trường PTDTBT TH-THCS Hồng Ngài

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Hồng Ngài

8

Đường sạt lở

III

Xã Tạ Khoa

III

Trường TH xã Tạ Khoa

Trường THCS xã Tạ Khoa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Tân Tiến

5

Nhóm dân cư bản Co Mị cũ, Cò Muồng cũ qua suối lớn không có cẩu

2

Bản Tân Cuông

6,8

Nhóm dân cư bản Co Mị cũ, Cò Muồng cũ qua suối lớn không có cầu

IV

Xã Hua Nhàn

III

Trường PTDTBT TH Hua Nhàn

Trường PTDTBT THCS xã Hua Nhàn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Trông Dê

3,5

5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm. Học sinh bản Noong Pát cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

V

Xã Chiềng Sại

III

Trường TH xã Chiềng Sại

Trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Quế Sơn

2

3

Đi qua sông không có cầu. Học sinh bản Lái Ngài cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Quế Sơn

5

Đi qua sông không có cầu. Học sinh bản Mõm Bò được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Tăng

6

Đi qua sông không có cầu

4

Bản Ngậm, xã Song Pe

6

Đi qua sông không có cầu

VI

Xã Phiêng Côn

III

Trường TH-THCS Phiêng Côn

Trường TH-THCS Phiêng Côn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản En

4,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm. Học sinh bản Tăng cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

VII

Xã Chim Vàn

III

Trường TH xã Chim Vàn

Trường THCS xã Chim Vàn

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Tù

6,3

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

VIII

Xã Pắc Ngà

III

Trường TH xã Pắc Ngà

Trường THCS xã Pắc Ngà

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Lừm Thượng A

6

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Lừm Thượng B

6,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

3

Bản Lừm Hạ

6

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

IX

Xã Tà Xùa

III

Trường TH-THCS Tà Xùa

Trường TH-THCS Tà Xùa

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Chung Trinh

6

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Tà Xùa

3,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm. Học sinh bản Tà Xùa A Khu giáp Tà Xùa cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

X

Xã Háng Đồng

III

Trường TH-THCS Háng Đồng

Trường TH-THCS Háng Đồng

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Háng Đồng

3,8

Đường núi cao hiểm trở, qua suối lớn. Học sinh khu 2, bản Háng Đồng B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Háng Đồng

6,5

Đường núi cao hiểm trở. Học sinh khu họ Giảng, bản Háng Đồng A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Háng Đồng

4,5

Đường núi cao hiểm trở, qua suối lớn. Học sinh khu cuối bản Háng Đồng B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

XI

Xã Làng Chếu

III

Trường TH xã Làng Chếu

Trường THCS xã Làng Chếu

Trưng THPT Bắc Yên

1

Bản Háng Cao

3,5

Đường núi dốc đi lại khó khăn. Học sinh bản Háng A cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Trang Dua Hang

3,5

Đường núi dốc đi lại khó khăn. Học sinh bản Háng C cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

XII

Xã Xím Vàng

III

Trường PTDTBT TH-THCS Xím Vàng

Trường PTDTBT TH-THCS Xím Vàng

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Háng Chơ

5,5

Nhóm dân cư bản Cúa Mang cũ trên 7 km hoặc nhóm dân cư qua vùng sạt lở nguy hiểm

XIII

Xã Hang Chú

III

Trường PTDTBT TH Hang Chú

Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Suối Lềnh

1,8

Đèo núi cao, đường sạt lở nguy hiểm

2

Bản Nậm Lộng

3

Đèo núi cao, đường sạt lở nguy hiểm. Học sinh khu dân cư Nậm Lộng cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Nậm Lộng

2

Đèo núi cao, đường sạt lở nguy hiểm. Học sinh khu dân cư Hua Ngà cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

4

Bản Pa Cư Sáng

4

Đèo núi cao, đường sạt lở nguy hiểm

XIV

Xã Phiêng Ban

I

Trường TH Phiêng Ban

Trường THCS xã Phiêng Ban

Trường THPT Bắc Yên

1

Bản Tam Hợp

ĐBKK

6

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm. Học sinh bản suối Ún cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

2

Bản Tam Hợp

ĐBKK

8

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm. Học sinh bản suối Thán cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

3

Bản Tam Hợp

ĐBKK

8

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm. Học sinh bản Bụa B cũ được hưởng chính sách hỗ trợ

4

Bản Phiêng Ban

ĐBKK

6

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

F. Các trường học trên địa bàn huyện Sốp Cộp: Gồm 07 lưt xã, 17 lượt bản

I

Xã Sốp Cộp

I

Trường TH và THCS Sốp Cộp

Trường TH và THCS Sốp Cộp

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Hốc

ĐBKK

9,4

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở, đá nguy hiểm

2

Bản Co Hịnh

ĐBKK

5

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở, đá nguy hiểm

3

Bản Tà Cọ

ĐBKK

6,5

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở, đá nguy hiểm

II

Xã Dồm Cang

I

Trường TH và THCS Dồm Cang

Trường TH và THCS Dồm Cang

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Nó

ĐBKK

5

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở, đá nguy hiểm

2

Bản Lọng Phát

ĐBKK

5.5

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở, đá nguy hiểm

III

Xã Mường Và

III

Trường TH và THCS Mường Và

Trường TH và THCS Mường Và

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Nà Nghè Vèn (HS Huổi Vèn)

ĐBKK

3

6

Đường xấu lầy lội, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Co Đứa

ĐBKK

3

6

Đường xấu lầy lội, giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Sam Kha

III

Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha

Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Sam Kha

ĐBKK

5

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở

2

Bản Nậm Tia

ĐBKK

5

Qua vùng sạt lở đất, đá nguy hiểm

3

Bản Púng Báng (Cụm Pú Nhừ)

ĐBKK

1.5

Qua suối, vùng sạt lở, đi lại khó khăn

V

Xã Nậm Lạnh

III

Tờng PTDTBT TH và THCS Nậm Lạnh

Trường PTDTBT TH và THCS Nậm Lạnh

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Hịa

ĐBKK

2,5

Qua núi cao vùng sạt lở đất, Học sinh học tại điểm trường Hua Lạnh

2

Cang Kéo

ĐBKK

3

Qua núi cao vùng sạt lở đất, đá Học sinh lớp 1 học tại điểm trường Pá Vai

VI

Xã Mường Lạo

III

Trường PTDTBT Tiu học Mường Lạn

Trường PTDTBT THCS Mường Lạn

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Kạch (Cụm Pá Khôm)

ĐBKK

2,5

Đường qua suối, cầu tạm bợ, qua đèo núi cao, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Huổi Pá (Cụm Nong Ôn)

ĐBKK

2,5

Đường qua suối, không có cầu, qua đèo núi cao, giao thông đi lại khó khăn

VII

Xã Mường Lèo

III

Trường PTDTBT Tiểu học Mường Lèo

Trường PTDTBT THCS Mường Lèo

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Mạt (Cụm Pá Văn)

ĐBKK

6

Qua suối, vùng sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Nậm Pừn (Cụm Pá Nó )

ĐBKK

3,5

Đường qua đèo núi cao, giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Nậm Pừn (Cụm Bản Buốt)

ĐBKK

3,5

Qua suối, đường sạt lở đi lại khó khăn

G. Các trường học trên địa bàn huyện Thuận Châu: Gồm 11 lượt xã, 33 lượt bản

I

Xã Bon Phặng

III

Trường TH-THCS Bon Phng

1

Bản Lầy

ĐBKK

6

Đường đèo dốc, sạt lở, đi lại khó khăn

II

Xã Pá Lông

III

Trường TH-THCS Pá Lông

1

Bản Tinh Lá

ĐBKK

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Sấu Mê

ĐBKK

6

Đường sạt lờ, đi lại khó khăn

3

Bản Tịa Tậu

ĐBKK

4

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Hua Ngáy

ĐBKK

4

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

5

Bản Bản Tịa

ĐBKK

4

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

III

Xã Phổng Lập

III

Trường Tiểu học Phổng Lập

1

Bản Mầu Xá

ĐBKK

2,5

Đường sạt lở, lầy lội, khó đi

IV

É Tòng

III

Trường TH-THCS É Tòng

1

Bản Nà Tòng

ĐBKK

5,8

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Nà Lanh

ĐBKK

4,8

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Thẳm Ổn

ĐBKK

6,1

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Huổi Lương

ĐBKK

5,9

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

V

Xã Mường Bám

III

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường THCS Mường Bám

1

Bản Phèn

ĐBKK

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

Trường Tiểu học Mường Bám 2

2

Bản Nà La

ĐBKK

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Pá Chóng

ĐBKK

2

6,8

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Lào

ĐBKK

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

5

Bản Nà Pa

ĐBKK

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, đi qua sông

6

Bản Pá Ban

ĐBKK

6,3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, đi qua sông

7

Bản Pá Sàng

ĐBKK

6

Qua cầu, Đường sạt lở, đi lại khó khăn

VI

Xã Co Tòng

III

Trường TH - THCS Co Tòng

Trường TH - THCS Co Tòng

1

Bản Pá Cháo B

ĐBKK

4

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Co Tòng (Cụm Pá Dúa)

ĐBKK

4

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở nguy hiểm

3

Bản Co Nhừ

ĐBKK

2

Qua đèo núi cao, vùng sạt lở nguy hiểm

VII

Xã Bó Mười

III

Trường TH-THCS Bó Mười A

1

Bản Lọng Cu

ĐBKK

6

Đường sạt lở, lầy lội, đi lại khó khăn

VIII

Xã Co Mạ

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

Trường THPT Co Mạ

1

Bản Chả Lay A

ĐBKK

5

7

Đường sạt lở, đi lại khó khăn, đường rừng khó đi

2

Bản Co Nghè A

ĐBKK

6

8

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Co Nghè B

ĐBKK

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Láo Hả

ĐBKK

6,3

7

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

IX

Xã Nậm Lầu

III

Trường Tiểu học Nậm Lầu

Trường THCS Nậm Lầu

1

Bản Nong

ĐBKK

5,8

Đường giao thông khó khăn, lầy lội, qua suối vùng sạt lở

2

Bản Nậm Lậu

ĐBKK

6

Đường giao thông khó khăn, lầy lội, qua suối vùng sạt lở

3

Bản Tòng

ĐBKK

6

Đường giao thông khó khăn, lầy lội, qua suối vùng sạt lở

4

Bản Nà Nọi

ĐBKK

3,5

Đường đèo núi cao

X

Xã Long Hẹ

III

Trường THPT Co Mạ

1

Bản Nặm Nhứ

ĐBKK

9

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

XI

Xã Púng Tra

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Dồm

ĐBKK

9

Đường đi lại khó khăn, qua suối đèo núi cao

2

Bản Nong Ỏ (Noong Ỏ)

ĐBKK

7

Đường đi lại khó khăn, đường đất

H. Các trường học trên địa bàn huyện Sông Mã: Gồm 16 lượt xã, 103 lượt bản

I

Xã Chiềng Cang

III

Trường TH Chiềng Cang

Trường THCS Chiềng Cang

1

Bản Huổi Tao

3

Qua đèo núi cao, không có cầu đi lại khó khăn

2

Bản Tin Tát

3

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

3

Bản Mỏ

5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

4

Bản Nà Tý

5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

5

Bản Bó Lạ (bàn Bó Lạ + bản Nà Củ)

6

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

II

Xã Mường Hung

III

Trường THCS Mường Hung

1

Bản Coi

4,1

Qua vùng sạt lở đất, đá

2

Bản Hát 8

6

Qua vùng sạt lở đất, đá

3

Bản Huổi

4,5

Qua vùng sạt lở đất, đá

4

Bản Lúa

4,5

Qua vùng sạt lở đất, đá

5

Bản Pho

4,5

Qua vùng sạt lở đất, đá

6

Bản Phiêng Hoi

4,8

Qua vùng sạt lở đất, đá

7

Bản Phiêng Pẻn

6

Qua vùng sạt lở đất, đá

8

Bản Quỳnh Long

4,5

Qua vùng sạt lở đất, đá

III

Xã Mường Cai

III

Trường TH Mường Cai

Trường PTDTBT THCS Mường Cai

1

Bản Huổi Co

5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

2

Bản Ta Lát

5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở

3

Bản Huổi Mươi

5

Đường trơn đi lại khó

4

Bản Mường Cai

5

Dốc quanh co đi lại khó, qua vùng sạt lở

5

Bản Co Phường

3

Qua vùng sạt lở đất, đá, đèo núi cao

IV

Xã Huổi Một

III

Trường PTDTBT TH Huổi Một

Trường PTDTBT THCS Huổi Một

1

Bản Pa Tết

3

Đường qua suối, khó đi

2

Bản Co Mạ (bản Co Mạ A và bản Co Mạ B)

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Nậm Pù (bản Nậm Pù A và bản Nậm Pù B)

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Co Kiểng

4,5

Qua vùng sạt lở đất, đá, khó khăn đi lại vào mùa mưa

V

Xã Nà Nghịu

III

Trường TH Nà Nghịu

Trường THCS Nà Nghịu

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Huổi Cói

3

5

Đường qua sông đi lại khó khăn (cấp tiểu học); Qua vùng sạt lở đất, đá, trơn trượt, qua suối (cấp THCS)

2

Bản Sào Và

3

5

8

Đường sạt lở, đi lại khó khăn (cấp tiểu học); Qua vùng sạt lở đất, đá, trơn trượt, qua suối (cấp THCS, THPT)

3

Bản Thón

4

8

Qua vùng sạt lở đất, đá, trơn trượt, qua suối

4

Bản Kéo

6

Qua vùng sạt lở đất, đá

Trường TH Bản Mé

5

Bản Huổi Lìu (Huổi Sẳng + Nà Lìu)

3

Đường lầy lội, sạt lở, đi lại khó khăn

6

Bản Co Phường

3

Đường qua suối, đường lầy lội sạt lở, đi lại khó khăn

VI

Xã Chiềng Khoong

III

Trường TH Chiềng Khoong

Trường THCS Chiềng Khoong

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Huổi Hào

1,2

5

Đường gập ghềnh, trơn trượt, sạt lở đi lại khó khăn

2

Bản Co Hay

1,5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

3

Bản Bon

3

Đường gập ghềnh, trơn trượt, sạt lở đi lại khó khăn

4

Bản Đứa Muội

3

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

5

Bản Bó Quỳnh

1,5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

6

Bản Ít Lốc

1,5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

7

Bản Huổi Xim

2

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

8

Bản Xi Lô

2

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

9

Bản Phiêng Xim

3

Đường gập ghềnh, trơn trượt, sạt lở đi lại khó khăn

10

Bản Pá Khôm

5

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

Trường TH Hải Sơn

11

Bản Pá Bông

3

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

12

Bản Nộc Kỳ

3

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

13

Bản Pá Có

3

6

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

14

Bản Lán Lanh

2

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

15

Bản Huổi Nóng

2,5

6

9

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

16

Bản Co Sản

2

Đường trơn trượt, đi lại khó khăn

VII

Xã Nậm Mn

III

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Mằn

Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Mằn

1

Bản Chạy Cang (Bản Chạy)

1,5

Đường trơn, lầy lội đi lại khó khăn

2

Bản Huổi

1,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở

3

Bản Pá Ban

2,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở

4

Bản Nhà Sày

5,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở

5

Bản Púng Khương

5,5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở

VIII

Xã Mường Lầm

III

Trường TH&THCS Mường Lầm

Trường TH&THCS Mường Lầm

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Hịa

3

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Pá Có

3

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Huổi Én

4

Đường qua sông, sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Lốm Hỏm (bản Lốm Hỏm, Pá Ngá, Pá Nhạp)

9

Đi qua suối, đèo núi cao, đường đất khó đi

IX

Xã Yên Hưng

III

Trường TH Yên Hưng

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Huổi

2,5

Đường qua suối, khó đi

2

Bản Lẹ

1

Qua sông, đường khó đi

3

Bản Bua

2,5

Đường qua suối, khố đi

4

Bản Pọng

2

Đường qua suối, khó đi

5

Bản Nà Dìa

1

Qua sông, đường khó đi

6

Bản Hải Hưng (bản Hải Triều và Hưng Mã)

3

Qua sông, đường khó đi

7

Bản Lụng Há

2,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

8

Bản Huổi Púng

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

9

Bản Pá Pao

9

Đi qua suối chưa có cầu, đường đất khó đi

10

Bản Hua Sòng

8,5

Đi qua suối chưa có cầu, đường đất khó đi

X

Xã Chiềng Phung

III

Trường TH&THCS Chiềng Phung

Trường TH&THCS Chiềng Phung

1

Bản Củ Bú

2,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Co Khương

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Nà Ban

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Nà Lạt

3,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

5

Bản Nong Xô

5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

6

Bản Pá Trả

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

7

Bản Chéo

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

XI

Xã Đứa Mòn

III

Trường TH Đứa Mòn

Trường PTDTBT THCS Đứa Mòn

1

Bản Củ (bản Củ 1 và bản Củ 2)

l

Qua suối, đường đi lại khó

2

Bản Đứa Mòn

2

Qua suối, đường đi lại khó

3

Bản Nà Tấu II

2,8

Đường sạt lở, qua suối, trơn trượt đi lại khó khăn

4

Bản Tia

1

Qua suối, đường đi lại khó

5

Bản Hin Pèn

3

Đường sạt lở, qua suối, trơn trượt đi lại khó khăn

6

Bản Nộc Cốc II

2,5

Đường sạt lở, qua suối, trơn trượt đi lại khó khăn

7

Bản Phá Thóng

2

Đường sạt lở, qua suối, trơn trượt đi lại khó khăn

8

Bản Huổi Lạnh

3

Đường sạt lở, qua suối, trơn trượt đi lại khó khăn

9

Phiêng Muông

2

Qua suối, đường đi lại khó

10

Bản Trả Lảy

5

Qua suối, đèo núi cao, đi lại khó khăn

XII

Xã Chiềng En

III

Trường TH&THCS Chiềng En

Trường TH&THCS Chiềng En

1

Bản Lọng Xày

3,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Hua Pát

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Hua Lưng

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Co Tòng

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

XIII

Xã Nậm Ty

III

Trường PTDTBT TH Nậm Ty

Trường PTDTBT THCS Nậm Ty

1

Huổi Tòng

3

4

Đường qua suối, sạt lở, khó đi

2

Bản Nà Mện

3,5

Đường qua suối, khó đi

3

Bản Pá Lâu

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Xen Xay

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

XIV

Xã Bó Sinh

III

Trường PTDTBT TH&THCS Bó Sinh

Trường PTDTBT TH&THCS Bó Sinh

1

Bản Hin Hụ

5

Qua đèo, núi cao, qua suối không có cầu

2

Bản Bó Kheo

5

Qua đèo, núi cao, qua suối không có cầu

3

Bản Pát (bản Pát và bản Co Mị)

5

Qua đèo, núi cao, qua sông

4

Bản Ngày

6

Qua đèo, núi cao, qua suối không có cầu

5

Bản Nong

3

Qua đèo, núi cao, qua suối không có cầu

6

Bản Pá Khoang

3

Qua đèo, núi cao, qua suối không có cầu

7

Bản Bằng Mồn

4

Qua đèo, núi cao, qua suối không có cầu

XV

Xã Pú Bầu

III

Trường TH&THCS Pú Bầu

Trường TH&THCS Pú Bầu

1

Bản Pú Bầu

1,5

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Pá Lâu

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Pá Lâu II

1

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

4

Bản Pá Ca (Bản Pá Pao và Ma Mậu)

1

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

5

Bản Háng Xía

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

6

Bản Hặp

6

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

XVI

Xã Mường Sai

III

Trường PTDTBT TH&THCS Mường Sai

Trường PTDTBT TH&THCS Mường Sai

1

Bản Púng Cằm

2,2

2

Qua sông, suối không có cầu

Các hộ bên kia suối

2

Bản Kỳ Ninh

1

5,5

Qua vùng sạt lở đất, đá

40 hộ ở phía trong giáp núi

I. Các trường học trên địa bàn huyện Mộc Châu: Gồm 02 lưt xã, 09 lượt bản

I

Xã Lóng Sập

II

Trường PTDTBT TH&THCS Lóng Sập (Tiểu học)

Trường PTDTBT TH&THCS Lóng Sập (THCS)

1

Bản Buốc Pát

ĐBKK

5

Qua đèo, núi cao, sạt lở, nguy hiểm, đi lại khó khăn

2

Bản Co Cháy

ĐBKK

5

Qua đèo, núi cao, sạt lở, nguy hiểm, đi lại khó khăn

3

Bản Pha Nhên

ĐBKK

5

Qua đèo, núi cao, sạt lở, nguy hiểm, đi lại khó khăn

II

Xã Tân Hợp

III

Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp (Tiểu học)

Trường PTDT BT TH&THCS Tân Hợp (THCS)

1

Bản Suối Khoang

3

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

2

Bản Pơ Nang

3

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

3

Bản Suối Xáy (hoặc Suối Sáy)

3

Đường qua suối, khó đi

4

Bản Nà Mý (hoặc Nà Mi)

3

Đường qua suối, khó đi

5

Bản Lũng Mú

3

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

6

Bản Bó Liều

2

Đường sạt lở, đi lại khó khăn

K. Các trường học trên địa bàn huyện Mường La: Gồm 07 lượt xã, 15 lượt bản

I

Xã Tạ Bú

III

Trường TH-THCS Tạ Bú

1

Bản Tôm

5

Đường qua sông, suối không có cầu, sạt lở khó đi

2

Bản Pết

4

Đường qua sông, suối không có cầu, sạt lở khó đi

Trường THCS Chiềng Hoa

3

Bản Pậu

5

Đường qua sông không có cầu, sạt lở khó đi

II

Xã Nặm Păm

III

Trường TH-THCS Nặm Păm

Trường TH-THCS Nặm Păm

Trường THPT Mường La

1

Bản Huổi Có

5

Đường xấu, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Hốc

9

Đường xấu, giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Chiềng Muôn

III

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

1

Bản Hua Kim

4,2

Đường qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

2

Bản Pá Kim

3,5

3,5

Đường qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

IV

Xã Chiềng Công

III

Trường TH Chiềng Công

Trường PTDTBT THCS Chiềng Công

1

Bản Nong Hùn

3,5

Đường qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

2

Bản Đin Lanh

5

Đường qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

3

Bản Co Sủ Trên

6

Đường qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

4

Bản Co Sủ Dưới

3

Đường qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất đá

V

Xã Chiềng Hoa

III

Trường THCS Chiềng Hoa

1

Bản Áng Nghịu

4,5

Đường qua suối không có cầu, sạt lở khó đi

2

Bản Phương Yên

3,5

Đường qua sông không có cầu

VI

Xã Chiềng Lao

III

Trường THCS Chiềng Lao

1

Bản Xu Xàm

2,8

Đường qua sông, hồ không có cầu

VII

Xã Chiềng Ân

III

Trường TH-THCS Chiềng Ân

1

Bản Háng Trạng

5,4

Đường đèo núi cao, sạt lở, đá nguy hiểm, qua suối không có cầu

L. Các trường học trên địa bàn huyện Yên Châu: Gồm 07 lượt xã, 63 lượt bản

I

Xã Tú Nang

III

Trường Tiểu học Tú Nang

Trường THCS Tú Nang

1

Bản Nong Pết

6,2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Cố Nông

1,5

4,6

Qua suối, đường khó đi

3

Bản Tin Tốc

1,3

4,4

Qua suối, đường khó đi

4

Bản Nàng Yên

4,2

Đường sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

Trường TH-THCS Tà Làng

Trường TH-THCS Tà Làng

5

Bản Cay Ton (Cáy Ton)

3

Đèo núi cao, đi lại khó khăn

6

Bản Cô Tông

1,5

Đèo núi cao, đi lại khó khăn

7

Bản Bó Mon

1

Đèo núi cao, đi lại khó khăn

8

Bản Hua Đán

1,5

2

Đèo núi cao, đi lại khó khăn

9

Bản Tà Làng Cao

1,2

3

Đèo núi cao, đi lại khó khăn

10

Bản Văng Phay

2

3,5

Qua suối, đường khó đi

11

Bản Tú Quỳnh

3

5

Đèo núi cao, đi lại khó khăn

II

Xã Mường Lựm

III

Trường TH-THCS Mường Lm

Trường TH-THCS Mường Lựm

1

Bản Pá Khôm

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Ôn Ốc

2,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Khấu Khoang

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Sp Vạt

III

Trường TH-THCS Sp Vạt

Trường TH-THCS Sp Vạt

1

Bản Pa Sang

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nhúng

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Chiềng On

III

Trường TH Chiềng On

Trường PTDTBT THCS Chiềng On

1

Bản Nà Đít

2,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nà Dạ

2,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Suối Cút

2

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

4

Bản A La

2,5

4,8

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Co Tôm

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

Trường TH Nà Cài

6

Bản Khuông

2,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Đin Chí

1

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Keo Đồn

1

4,6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Ta Liễu

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Nà Cài

1

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Phiêng Khoái

III

Trường TH Kim Chung

Trường THCS Phiêng Khoài

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Huổi Sai

2

8

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nặm Bó

1,5

8

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Đan Đón (Đán Đón)

2

6

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Tam Thanh

2,5

5

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Cồn Huốt II

2

6

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Con Khẳm

2,5

5

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

Trường TH Lao Khô

7

Bản Bó Sinh

2

6

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Keo Muông

3,5

5

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Lao Khô II

2

6

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Tà Ẻn

3

5

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

11

Bản Nặm Bó

3,5

8

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

12

Bản Hang Căn

2

7

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

13

Bản Bó Rôm

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

14

Bản Co Mon

7

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

15

Bản Na Lù

9

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

16

Bản Páo Của

7

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

17

Bản Na Nhươi

6,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

18

Bản Quỳnh Chung

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

19

Bản Ái I

7

Bản có đường xá đi lại khó khăn

20

Bản Ái II

7,5

Bản có đường xá đi lại khó khăn

21

Bản Ten Luông

8

Bản có đường xá đi lại khó khăn

22

Bản Quỳnh Liên

7

Bản có đường xá đi lại khó khăn

VI

Xã Lóng Phiêng

III

Trường TH Lóng Phiêng A

Trường THCS Lóng Phiêng

1

Bản Cò Chịa

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nà Mùa

2,5

Đường qua suối, không có cầu

3

Bản Mỏ Than

3,5

Đường sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Mơ Tươi

3,5

6

Đường sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Pa Sa

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Nong Đúc (Noong Đúc)

5,3

Đường sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Pha Cúng

5,5

Đường sạt lở, đèo núi cao, giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Tô Buông

5

Đường sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

VII

Xã Chiềng Tương

III

Trường TH Chiềng Tương

Trường PTDTBT THCS Chiềng Tương

1

Bản Pa Kha III

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Đin Chí

2

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Bó Hin

3

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Đề A

2,5

5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Co Lắc

2,5

6

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Pa Khôm

2,5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Pom Khốc

2

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

Tổng cộng: Gồm 90 lượt xã, 362 Iượt bản

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/2022/NQ-HĐND
Ngày ban hành31/08/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/09/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuKhoảng cách không thể đến trường và trở về trong ngày Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.