Quay lại

Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2021 phê chuẩn dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2022 tỉnh Vĩnh Long

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 09 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 của Quốc Hội khóa 13 ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2326/QĐ-BTC ngày 07/12/2021 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022;

Xét Tờ trình số 160/TTr-UBND ngày 24/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2022, cụ thể như sau:

A. VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I. DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn năm 2022: 6.503.000 triệu đồng, trong đó:

a) Thu nội địa: 4.903.000 triệu đồng, cụ thể:
- Thu DNNN TW quản lý: 156.000 triệu đồng.
- Thu DNNN ĐP quản lý: 150.000 triệu đồng.
- Thu DN có vốn ĐTNN: 215.000 triệu đồng.
- Thuế CTN ngoài quốc doanh: 1.148.000 triệu đồng.
- Thuế thu nhập cá nhân: 465.000 triệu đồng.
- Thuế bảo vệ môi trường: 395.000 triệu đồng.
(Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu ngân sách trung ương: 205.400 triệu đồng).
- Lệ phí trước bạ: 173.000 triệu đồng.
- Thu phí, lệ phí: 60.000 triệu đồng.
+ Phí, lệ phí TW: 18.000 triệu đồng.
+ Phí, lệ phí ĐP: 42.000 triệu đồng.
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 8.000 triệu đồng.
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước: 90.000 triệu đồng.
- Thu tiền sử dụng đất: 319.000 triệu đồng.
- Thu tiền thuê và bán nhà ở thuộc SHNN: 3.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết: 1.590.000 triệu đồng.
- Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước: 6.000 triệu đồng.
- Thu khác ngân sách: 110.000 triệu đồng.
(Trong đó, thu khác ngân sách trung ương: 33.200 triệu đồng)
- Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi, công sản khác: 1.000 triệu đồng.
- Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và LNST: 14.000 triệu đồng.

b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.600.000 triệu đồng.

2. Thu NSĐP được sử dụng năm 2022: 8.538.876 triệu đồng, gồm có:

a) Từ nguồn địa phương: 4.933.400 triệu đồng.
- NSĐP được hưởng từ các khoản thu nội địa: 4.646.400 triệu đồng.
- Từ nguồn Đài PTTH tài trợ: 254.000 triệu đồng.
- Từ nguồn XSKT các năm trước: 33.000 triệu đồng.

b) Từ nguồn TW bổ sung: 3.382.876 triệu đồng.
- Bổ sung cân đối ổn định: 3.331.992 triệu đồng.
- Nguồn TW bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp: 50.884 triệu đồng.

c) Từ nguồn bội chi (Nguồn vốn vay): 222.600 triệu đồng.
II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Tổng chi NSĐP năm 2022 là: 8.538.876 triệu đồng, trong đó:

1. Theo phân cấp

a) Cấp tỉnh: 4.631.775 triệu đồng. b) Khối huyện, thị xã, thành phố: 3.907.101 triệu đồng.

2. Theo lĩnh vực

a) Tổng chi cân đối NSĐP: 8.494.376 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 2.712.322 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: 2.409.522 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: 302.800 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 5.580.225 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: 2.043.239 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: 3.536.986 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ DTTC: 1.000 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 179.191 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: 111.876 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: 67.315 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi: 21.638 triệu đồng.

b) Chi trả nợ gốc: 44.500 triệu đồng.

3. Chi tiết các lĩnh vực quan trọng
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.350.386 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: 537.561 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: 1.812.825 triệu đồng.
- Sự nghiệp khoa học công nghệ: 29.345 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: 27.655 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: 1.690 triệu đồng.
B. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
I. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO NHIỆM VỤ ĐƯỢC PHÂN CẤP NĂM 2022 là 4.587.275 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: 2.92241 triệu đồng, chi trả nợ gốc: 44.500 triệu đồng), trong đó:

1. Chi đầu tư phát triển: 2.409.522 triệu đồng.

2. Chi thường xuyên: 043.239 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề: 537.561 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 27.655 triệu đồng.
- Các khoản chi thường xuyên khác: 1.478.023 triệu đồng.

3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng.

4. Dự phòng ngân sách: 111.876 triệu đồng.

5. Chi trả nợ lãi: 21.638 triệu đồng.
II. CHI TRẢ NỢ GỐC 44.500 triệu đồng.
III. SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 2.923.241 triệu đồng, gồm có:

1. Bổ sung cân đối: 2.449.011 triệu đồng.

2. Bổ sung mục tiêu: 474.230 triệu đồng.
(Trong đó, đã bao gồm 63.600 triệu đồng kinh phí duy tu, sửa chữa từ nguồn XSKT).
(Kèm phụ lục số liệu chi tiết theo biểu số 01, 02, 03, 04, 05, 06)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực IX;
- Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND huyện - thị xã - thành phố;
- Công báo tỉnh, Trang tin HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.









CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm




BIỂU SỐ 01


BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ TOÁN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Tên nguồn

Số tiền

Ghi chú

I

Từ nguồn địa phương

4.933.400

1

Nguồn NSĐP được hưởng từ các khoản thu nội địa

4.646.400

Trong đó, nguồn thu tiền SDĐ hạ tầng khu hành chính và dân cư phường 9

19.000

2

Từ nguồn Đài PTTH tài trợ

254.000

3

Từ nguồn XSKT các năm trước

33.000

II

Từ nguồn trung ương bổ sung

3.382.876

1

Bổ sung cân đối ổn định

3.331.992

2

Từ nguồn TW bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

50.884

III

Từ nguồn bội chi (nguồn vốn vay)

222.600

Tổng cộng

8.538.876

BIỂU SỐ 02


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


STT

CHỈ TIÊU

Dự toán năm 2022

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

I

Thu nội địa

4.903.000

3.884.520

1.018.480

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp trung ương

156.000

151.650

4.350

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp địa phương

150.000

145.800

4.200

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

215.000

215.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.148.000

791.570

356.430

5

Thuế thu nhập cá nhân

465.000

275.500

189.500

6

Thuế bảo vệ môi trường

395.000

395.000

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

205.400

205.400

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

189.600

189.600

7

Lệ phí trước bạ

173.000

173.000

8

Phí - lệ phí

60.000

22.900

37.100

Bao gồm : - Trung ương

18.000

6.150

11.850

- Địa phương

42.000

16.750

25.250

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

10

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

90.000

88.180

1.820

11

Thu tiền sử dụng đất

319.000

122.000

197.000

12

Thu tiền thuê và bán nhà ở thuộc SHNN

3.000

3.000

13

Thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết

1.590.000

1.590.000

14

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước

6.000

6.000

15

Thu khác ngân sách

110.000

62.920

47.080

Bao gồm: - Trung ương

33.200

18.980

14.220

- Địa phương

76.800

43.940

32.860

16

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi, công sản khác

1.000

1.000

17

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và LNST NSĐP hưởng 100%

14.000

14.000

II

Thu từ hoạt động XNK

1.600.000

1.600.000

Tổng cộng

6.503.000

5.484.520

1.018.480

BIỂU SỐ 03


BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2022

Tổng DT

Trong đó

Tỉnh

Huyện

A

Tổng chi cân đối NSĐP

8.494.376

4.587.275

3.907.101

1

Chi đầu tư phát triển

2.712.322

2.409.522

302.800

a

Chi đầu tư XDCB

2.681.172

2.378.372

302.800

- Từ nguồn NS tập trung

480.672

335.472

145.200

- Từ nguồn thu tiền SDĐ

209.100

51.500

157.600

- Từ nguồn XSKT

1.462.800

1.462.800

- Nguồn Đài PTTH tài trợ nộp NS

254.000

254.000

- Nguồn thu tiền sử dụng đất hạ tầng khu hành chính và dân cư phường 9, năm 2022

19.000

19.000

- Nguồn Xổ số kiến thiết các năm trước

33.000

33.000

- Từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (từ nguồn vốn vay)

222.600

222.600

b

Chi đầu tư phát triển khác

31.150

31.150

2

Chi thường xuyên

5.580.225

2.043.239

3.536.986

- SN Giáo dục - ĐT

2.350.386

537.561

1.812.825

- SN khoa học công nghệ

29.345

27.655

1.690

- Các khoản chi TX khác

3.200.494

1.478.023

1.722.471

3

Trích Quỹ Dự trữ TC

1.000

1.000

4

Dự phòng ngân sách

179.191

111.876

67.315

5

Chi trả nợ lãi

21.638

21.638

B

Chi trả nợ gốc

44.500

44.500

Tổng chi NSĐP

8.538.876

4.631.775

3.907.101

BIỂU SỐ 04


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Nội dung chi

Dự toán năm 2022

A

Tổng chi cân đối NSĐP

4.587.275

I

Chi đầu tư phát triển

2.409.522

1

Chi xây dựng cơ bản

2.378.372

Từ nguồn NS tập trung

335.472

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

51.500

Từ nguồn XSKT

1.462.800

Nguồn Đài PTTH tài trợ

254.000

Nguồn thu tiền sử dụng đất hạ tầng khu hành chính và dân cư phường 9, năm 2022

19.000

Từ nguồn XSKT các năm trước

33.000

Từ nguồn bội chi NSĐP (nguồn vốn vay)

222.600

2

Chi đầu tư phát triển khác

31.150

II

Chi thường xuyên

2.043.239

Trong đó:

1

Chi hỗ trợ thu hút đầu tư - xúc tiến thương mại

6.306

2

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

13.311

3

Chi sự nghiệp kinh tế

286.693

Sự nghiệp nông nghiệp

55.488

Sự nghiệp thủy lợi

116.942

Sự nghiệp giao thông

9.636

Kiến thiết thị chính

27.215

Sự nghiệp kinh tế khác

77.412

4

Chi sự nghiệp môi trường

21.967

5

Chi sự nghiệp văn xã

1.205.497

Sự nghiệp giáo dục đào tạo & dạy nghề

537.561

Sự nghiệp y tế

431.379

Sự nghiệp văn hóa thông tin

29.180

Sự nghiệp thông tin truyền thông

23.681

Sự nghiệp thể dục thể thao

37.872

Sự nghiệp khoa học công nghệ

27.655

Sự nghiệp xã hội

118.169

6

Chi quản lý hành chính

278.052

Quản lý Nhà nước

192.056

Khối Đảng

61.445

Khối Đoàn thể

24.551

7

Chi an ninh - quốc phòng

72.365

An ninh

15.929

Quốc phòng

56.436

8

Chi khác ngân sách

23.964

- Chi các nhiệm vụ giáo dục, y tế, môi trường

9

Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

50.884

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

IV

Dự phòng ngân sách

111.876

V

Chi trả nợ lãi

21.638

VI

Chi tạo nguồn CCTL (TK 10% trích giữ lại)

B

Chi trả nợ gốc

44.500

C

Bổ sung ngân sách cấp dưới

2.923.241

Bổ sung cân đối

2.449.011

Bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp

474.230

Tổng cộng

7.555.016

BIỂU SỐ 05


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI NSNN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

CHỈ TIÊU

KHỐI HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

Cộng

KHU VỰC I

KHU VỰC II

KHU VỰC III

KHU VỰC IV

Thành phố Vĩnh Long

Huyện Long Hồ

Thị xã Bình Minh

Huyện Bình Tân

Huyện Tam Bình

Huyện Trà Ôn

Huyện Mang Thít

Huyện Vũng Liêm

I

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1.018.480

457.900

141.270

85.000

44.000

72.670

57.840

76.250

83.550

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

4.350

850

1.400

250

350

400

350

350

400

- Thuế GTGT

4.350

850

1.400

250

350

400

350

350

400

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

4.200

1.650

650

150

100

150

800

350

350

- Thuế GTGT

2.200

850

350

90

60

80

400

200

170

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.000

800

300

60

40

70

400

150

180

3

Thuế CTN ngoài quốc doanh

356.430

159.000

54.000

26.000

13.430

21.000

17.000

31.000

35.000

- Thuế GTGT

304.030

130.800

46.500

21.750

12.180

18.360

15.260

26.780

32.400

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.350

700

100

100

90

100

190

20

50

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

47.300

26.000

7.000

3.800

1.100

2.500

1.500

3.200

2.200

- Thuế tài nguyên

3.750

1.500

400

350

60

40

50

1.000

350

4

Thuế thu nhập cá nhân

189.500

78.000

25.000

17.000

9.000

18.000

13.500

13.500

15.500

5

Lệ phí trước bạ

173.000

92.900

9.600

20.000

9.500

14.000

11.000

6.500

9.500

6

Phí, lệ phí

37.100

10.000

4.000

4.500

3.800

3.800

4.000

3.500

3.500

Phí TW

11.850

3.000

1.200

1.350

1.200

1.500

1.200

1.200

1.200

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

5.500

780

400

120

270

130

450

350

8

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

1.820

140

20

200

1.050

60

100

250

9

Thu tiền sử dụng đất

197.000

100.000

40.000

13.000

4.000

9.000

6.000

14.000

11.000

10

Thu khác ngân sách

47.080

10.000

5.700

3.680

3.500

5.000

5.000

6.500

7.700

Phí TW

14.220

3.300

1.500

1.060

1.100

1.500

1.500

2.000

2.260

II

Thu ngân sách địa phương được hưởng

983.860

449.100

136.520

82.190

41.250

69.120

53.990

72.350

79.340

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

441.680

213.600

57.920

39.540

18.880

30.160

23.540

28.850

29.190

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

542.180

235.500

78.600

42.650

22.370

38.960

30.450

43.500

50.150

Tỷ lệ điều tiết

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.923.241

135.348

428.861

259.281

296.240

474.584

506.195

311.793

492.587

Thu bổ sung cân đối ổn định

2.449.011

89.934

364.627

222.414

252.034

403.973

431.323

265.744

418.962

Thu bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

474.230

45.414

64.234

36.867

44.206

70.611

74.872

46.049

73.625

IV

Tổng chi cân đối NSĐP

3.907.101

584.448

565.381

341.471

337.490

543.704

560.185

384.143

571.927

1

Chi đầu tư phát triển

302.800

106.163

49.176

28.102

18.930

25.406

21.586

26.124

27.313

- Chi xây dựng cơ bản tập trung

145.200

26.163

17.176

17.702

15.730

18.206

16.786

14.924

18.513

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

157.600

80.000

32.000

10.400

3.200

7.200

4.800

11.200

8.800

2

Chi thường xuyên

3.536.986

467.715

506.378

307.396

312.809

509.021

529.083

351.389

534.843

- Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

1.812.825

221.976

267.128

153.262

160.269

263.542

295.505

177.433

273.710

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

1.690

210

210

210

220

210

210

210

210

3

Chi dự phòng

67.315

10.570

9.827

5.973

5.751

9.277

9.516

6.630

9.771

V

Chi tiết bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

474.230

45.414

64.234

36.867

44.206

70.611

74.872

46.049

73.625

1

Kinh phí thực hiện miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP

5.815

387

460

674

500

707

1.636

160

1.291

2

Kinh phí thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

4.395

142

248

811

267

1.030

1.203

267

427

3

Chính sách bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP

351.922

35.505

52.138

24.967

33.272

54.896

59.744

34.707

56.693

Trong đó, kinh phí mua BHYT

30.920

3.378

4.959

2.070

2.775

4.558

5.033

3.169

4.978

4

KP thực hiện Nghị định số 28/2012/NĐ- CP

11.822

2.274

847

800

500

2.191

1.000

1.400

2.810

5

KP hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách

5.126

212

513

284

326

1125

1368

299

999

6

KP mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Cam pu chia

11.148

894

1178

481

491

2162

2021

1316

2605

7

Hỗ trợ kinh phí xây dựng các chợ an toàn thực phẩm

1.050

350

350

350

8

Hỗ trợ KP duy tu, sửa chữa từ nguồn XSKT

63.600

5.000

8.500

8.500

8.500

8.500

7.900

7.900

8.800

9

KP khu du lịch sinh thái

1.000

1.000

10

Chính sách mới phát sinh

18.352


Ghi chú: Tổng chi thường xuyên đã bao gồm 10% tiết kiệm, số tiền: 72.692 triệu đồng.

BIỂU SỐ 06


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI TIẾT NGÀNH TỈNH NĂM 2022 (SỐ CHƯA TRỪ TIẾT KIỆM)
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Tổng cộng

Chi ĐTPT khác

Cộng chi thường xuyên

Sự nghiệp kinh tế

XTTM Đầu tư Du lịch

Sự nghiệp văn xã

QLHC

AN - QP

Chi khác NS

TW bổ sung có mục tiêu

Duy tu, sửa chữa GD, YT…

Duy tu, sửa chữa công trình GT, TL, trích lập quỹ PT đất,…

SN môi trường

Cộng

Chi đầu tư phát triển khác

SNNN

SNTL

SNGT

KTTC

SNKT khác

GD - ĐT và dạy nghề

Y tế

VHTT

TTTT

TDTT

SNXH

SNKH

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

204.505

204.505

55.331

116.942

1.850

500

290

185

29.407

2

Sở Giao thông vận tải

57.828

57.828

9.636

30

91

51

10.398

2.498

35.124

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

31.566

31.566

12.890

150

40

7.707

10.779

4

Sở Tài chính

13.256

13.256

340

160

2.000

304

9.924

528

5

Sở Công thương

22.637

22.637

200

12.016

1.600

55

500

100

7.846

250

70

6

Sở Xây dựng

14.231

14.231

1.000

5.384

140

50

7.477

180

7

Sở Tư pháp

10.081

10.081

4.076

200

500

5.305

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15.316

15.316

5.189

2.950

217

10

6.950

9

Sở Văn hóa, Thể thao và DL

114.586

114.586

800

3.884

1.066

37.384

26.058

500

37.872

155

6.843

24

10

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

16.306

16.306

4.000

150

410

100

11.646

11

Thanh tra tỉnh

7.307

7.307

250

210

36

6.511

300

12

Sở Nội vụ

41.691

41.691

7.775

1.435

4.500

1.442

25

11.364

150

15.000

13

Sở Thông tin và Truyền thông

20.549

20.549

2.050

8

250

11.661

643

5.837

100

14

Sở Lao động - TB và XH

60.593

60.593

3.230

1.836

770

200

47.241

145

7.171

15

Sở Khoa học và Công nghệ

26.781

26.781

500

50

20.667

5.414

150

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

415.645

415.645

407.508

80

8.057

17

Sở Y tế

280.600

280.600

2.240

270.484

30

7.816

30

18

UBND tỉnh

36.859

36.859

2.494

6.369

230

4.320

1.000

996

21.450

19

Ban Dân tộc

3.413

3.413

30

220

17

2.246

900

20

BQL các khu công nghiệp

4.131

4.131

700

100

38

3.219

4

70

21

Liên minh HTX

2.178

2.178

1.994

170

14

22

Liên hiệp các Hội KH và KT

1.459

1.459

704

745

10

23

Khối Đoàn thể

31.645

31.645

157

1.291

800

90

790

888

1.019

1.800

135

24.551

124

Hội Liên hiệp Phụ nữ

3.441

3.441

300

325

30

2.758

28

Tỉnh Đoàn

4.717

4.717

150

180

1.000

40

3.309

38

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

7.422

7.422

491

160

460

800

25

5.464

22

Hội Nông dân

4.312

4.312

157

300

90

35

3.708

22

Hội Nhà báo

526

526

53

473

Hội Cựu Chiến binh

2.463

2.463

60

2.389

14

Hội Văn học Nghệ thuật

1.754

1.754

506

20

1.228

Hội Chữ thập đỏ

2.054

2.054

50

10

96

20

1.878

Hội Đông y

732

732

732

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

2.426

2.426

800

10

1.616

Ban vận động hiến máu

538

538

10

60

468

Hội Nạn nhân CĐDC/Dioxin, NKT & BTXH

872

872

872

Liên đoàn lao động

40

40

40

Hội châm cứu

348

348

348

24

Trung tâm hoạt động TTN

6.647

6.647

4.420

124

2.103

25

Khối trường

46.963

46.963

46.923

40

Trường Chính trị Phạm Hùng

9.371

9.371

9.331

40

Trường Cao đẳng Vĩnh Long

17.518

17.518

17.518

Phân hiệu Vĩnh Long Trường ĐHKT TP HCM

74

74

74

Trường Cao đẳng Nghề VL

20.000

20.000

20.000

26

Đề tài CS cấp cho các ngành

2.000

2.000

2.000

27

Hỗ trợ Các hội không BC

3.723

3.723

3.723

Hội sinh viên

111

111

111

Hội cựu giáo chức

56

56

56

Hội Khuyến học

503

503

503

Hội cựu TN xung phong

64

64

64

Hội Đoàn kết sư sãi yêu nước

172

172

172

Liên đoàn thể dục

50

50

50

Hội BVQLNTD

59

59

59

Hội GGMN

38

38

38

Hội Người tù kháng chiến

363

363

363

Ủy ban Đoàn kết công giáo

265

265

265

Hội Người Cao tuổi

320

320

320

Hội Luật gia

285

285

285

CLB hưu trí tỉnh

250

250

250

Hội Sinh vật cảnh

1.187

1.187

1.187

28

Ban An toàn giao thông

1.901

1.901

1.901

29

Công an tỉnh

28.279

28.279

2.350

15.779

10.150

30

BCH Quân sự tỉnh

34.976

34.976

1.540

33.436

31

Văn phòng Tỉnh Ủy

87.816

87.816

2.500

13.311

5.556

604

61.445

4.400

32

Quà tết đối tượng chính sách

5.500

5.500

5.500

33

BHXH (Kp mua BHYT cho các đối tượng người nghèo. trẻ em dưới 6 tuổi. HSSV...)

160.007

160.007

160.007

34

Các nhiệm vụ về QL tài nguyên đất, môi trường

10.000

10.000

10.000

35

KP duy tu. sửa chữa giáo dục. y tế...

63.600

63.600

63.600

36

KP duy tu, sửa chữa công trình giao thông, thủy lợi, Quỹ PT đất.…

51.500

30.900

30.900

20.600

20.600

37

Các nhiệm vụ GD

32.954

32.954

32.954

38

Ctác quan hệ đối ngoại, lực lượng Bộ đội thường trực của tỉnh tại An Giang

2.000

2.000

2.000

39

Dạy nghề theo QĐ 46

1.000

1.000

1.000

40

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

500

500

500

41

Chính sách thu hút đầu tư

10.000

10.000

10.000

42

Kinh phí diễn tập

21.000

21.000

21.000

43

Các DA quyết toán nhưng thiếu vốn

3.000

3.000

3.000

44

KP quy hoạch tỉnh

2.000

2.000

2.000

45

KP mua sắm, sửa chữa

46

KP đảm bảo trật tự ATGT

4.350

4.350

4.350

47

Vốn Đề án cho vay đối với cá nhân. hộ sản xuất. kinh doanh bị ảnh hưởng do đại dịch Covid-19; vốn cho vay Đề án giải quyết việc làm; vốn cho vay Đề án xuất khẩu lao động: 55 tỷ đồng (Trong đó: Vốn Đề án cho vay đối với cá nhân, hộ sản xuất, kinh doanh bị ảnh hưởng do đại dịch Covid- 19: 30 tỷ đồng; hoàn nguồn tạm ứng vốn cho vay Đề án giải quyết việc làm. vốn cho vay Đề án xuất khẩu lao động là 25 tỷ đồng)

55.000

55.000

55.000

48

KP di dời

5.000

5.000

5.000

49

Quỹ PC tội phạm

250

250

250

50

TW bổ sung có MT

1.260

1.260

1.260

Tổng cộng

2.074.389

31.150

31.150

2.043.239

55.488

116.942

9.636

27.215

77.412

6.306

537.561

431.379

42.491

23.681

37.872

118.169

27.655

278.052

72.365

23.964

50.884

63.600

20.600

21.967




















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Bùi Văn Nghiêm
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2021 phê chuẩn dự toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2022 tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.