|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 41/NQ-HĐND |
Bắc Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Xét Tờ trình số 357/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang năm 2021:
- Tổng thu cân đối ngân sách nhà nước trên địa bàn: 10.086.100 triệu đồng.
Trong đó: + Thu nội địa: 8.936.100 triệu đồng;
+ Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 1.150.000 triệu đồng.
- Tổng thu cân đối ngân sách địa phương: 16.770.532 triệu đồng;
- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 16.764.832 triệu đồng;
- Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư đã ứng trước tiền bồi thường giải phóng mặt bằng: 2.382.308 triệu đồng;
- Bội thu ngân sách địa phương: 5.700 triệu đồng;
- Tổng số vay để trả nợ gốc trong năm: 42.988 triệu đồng.
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2021 (có biểu chi tiết kèm theo).
Các sở, ban, ngành triển khai giao và công khai dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 đến từng đơn vị, tổ chức trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
UBND huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu chi ngân sách; phân bổ dự toán ngân sách cấp mình và phân bổ số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện, thành phố cho ngân sách xã, phường, thị trấn.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Khi sử dụng số tăng thu ngân sách cấp tỉnh, bổ sung dự toán cho các địa phương, đơn vị và phân bổ một số mục chi ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh quyết định và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
UBND các cấp quyết định sử dụng dự phòng ngân sách cấp mình, định kỳ báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết được HĐND tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
TT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
NĂM 2020
|
ƯTH
NĂM 2020
|
Đơn vị: Triệu đồng
DỰ TOÁN
NĂM 2021
|
SS ĐT2021/
DT2020(%)
|
|
A
|
THU CẦN ĐỐI NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
10.194.800
|
10.584.307
|
10.086.100
|
98,9
|
|
1
|
Thu nội địa
|
8.864.800
|
9.489.000
|
8.936.100
|
100,8
|
|
2
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
1.330.000
|
1.095.307
|
1.150.000
|
86,5
|
|
B
|
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯỢNG
|
17.148.817
|
23.383.870
|
16.770.532
|
97,8
|
|
I
|
Thu cân đối ngân sách
|
17.148.817
|
23.383.870
|
16.770.532
|
97,8
|
|
1
|
Thu NS địa phương theo phân cấp
|
8.459.700
|
9.088.589
|
8.589.600
|
101,5
|
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
8.689.117
|
8.856.933
|
8.180.932
|
94,2
|
|
-Bổ sung cân đối
|
6.536.444
|
6.536.444
|
6.536.444
|
100,0
|
|
|
-Bổ sung các dự án (vốn đầu tư)
|
967.740
|
967.740
|
1.261.828
|
130,4
|
|
|
-CT mục tiêu quốc gia
|
780.603
|
780.603
|
|||
|
-BS để TH cải cách tiền lương
|
14.106
|
||||
|
-Bổ sung chi TX thực hiện chính sách
|
404.330
|
572.146
|
368.554
|
91,2
|
|
|
3
|
Thu kết dư
|
177.856
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn
|
5.170.917
|
|||
|
5
|
Địa phương vay từ nguồn vay lại của
Chính phủ
|
50.877
|
|||
|
6
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
38.698
|
|||
|
C
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
17.167.217
|
23.365.970
|
16.764.832
|
97,7
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa phương
|
17.167.217
|
23.365.970
|
16.770.532
|
97,7
|
|
Trong đó chi CĐNSĐP tính tỷ lệ điều tiết, số bổ sung CĐNS từ
NSTW cho NSĐP
|
17.148.817
|
23.365.970
|
16.770.532
|
97,8
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.327.611
|
9.220.042
|
6.292.851
|
99,5
|
|
Trong đó chi từ nguồn bội chi NSĐP
|
18.400
|
||||
|
2
|
Chi thường xuyên
|
10.332.893
|
11.178.533
|
10.108.173
|
97,8
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi
|
2.800
|
700
|
4.600
|
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
100,0
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
307.936
|
302.408
|
98,2
|
|
|
6
|
Chi chương trình mục tiêu quốc gia vốn SN
|
165.391
|
165.391
|
||
|
7
|
Chi chuyển nguồn
|
2.800.104
|
|||
|
8
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
29.386
|
61.300
|
||
|
D
|
GHI THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUẾ
|
2.469.690
|
589.787
|
2.382.308
|
|
|
D
|
ĐẤT GHI CHI TIỀN BTGPMB NHÀ ĐẦU TƯ ĐÃ ỨNG TRƯỚC
|
2.469.690
|
589.787
|
2.382.308
|
|
|
E
|
BỘI THU NSĐP
|
5.700
|
|||
|
G
|
BỘI CHI NSĐP
|
18.400
|
|||
|
H
|
TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM
|
66.400
|
42.988
|
||
Biểu số 02
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
NĂM 2020
|
ƯTH
NĂM 2020
|
DỰ TOÁN
NĂM 2021
|
SS DT 2021/
DT 2020 (%)
|
|
A
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
||||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
|
11.930.059
|
14.822.465
|
11.222.997
|
94,1
|
|
1
|
Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
|
3.240.942
|
3.483.298
|
3.042.065
|
93,9
|
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
8.689.117
|
8.856.933
|
8.180.932
|
94,2
|
|
-Bổ sung cân đối
|
6.536.444
|
6.536.444
|
6.536.444
|
100,0
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
2.152.673
|
2.320.489
|
1.644.488
|
76,4
|
|
|
3
|
Thu kết dư
|
7.813
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn
|
2.384.846
|
|||
|
5
|
Địa phương vay từ nguồn vay lại của Chính phủ
|
50.877
|
|||
|
6
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
38.698
|
|||
|
πI
|
Chi ngân sách cấp tỉnh
|
11.948.459
|
14.804.565
|
11.217.296
|
93,9
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo theo phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)
|
6.576.894
|
8.636.913
|
5.927.361
|
90,1
|
|
2
|
Bổ sung cho NS huyện, thành phố
|
5.371.565
|
6.167.652
|
5.289.935
|
98,5
|
|
-Bổ sung cân đối
|
4.229.102
|
4.229.102
|
4.229.102
|
100,0
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
1.142.463
|
1.938.550
|
1.060.833
|
92,9
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn
|
||||
|
III
|
Bội thu NSĐP
|
17.900
|
5.700
|
||
|
IV
|
Bội chi NSĐP
|
18.400
|
|||
|
V
|
Ghi thu ghi chi tiền thuê đất, tiền sử dụng đất nhà đầu tư đã ứng trước BTGPMB
|
2.469.690
|
589.787
|
2.382.308
|
|
|
B
|
Ngân sách huyện, TP (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường, thị trấn)
|
||||
|
T
|
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố
|
10.018.332
|
13.210.860
|
10.209.878
|
101,9
|
|
1
|
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
|
4.646.767
|
4.820.251
|
4.919.942
|
105,9
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
5.371.565
|
6.167.652
|
5.289.935
|
98,5
|
|
-Bổ sung cân đối
|
4.229.102
|
4.229.102
|
4.229.102
|
100,0
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
1.142.463
|
1.938.550
|
1.060.833
|
92,9
|
|
|
3
|
Thu kết dư
|
78.855
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn
|
2.144.102
|
|||
|
II
|
Chi ngân sách huyện, thành phố
|
10.018.332
|
13.210.860
|
10.209.878
|
101,9
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của NS huyện, TP theo
|
8.877.788
|
11.569.368
|
9.147.483
|
103,0
|
|
phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)
|
|||||
|
2
|
Bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn
|
1.140.544
|
1.641.492
|
1.062.395
|
93,1
|
|
-Bổ sung cân đối
|
887.286
|
887.286
|
887.286
|
100,0
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
253.258
|
754.206
|
175.109
|
69,1
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn
|
||||
|
C
|
Ngân sách xã, phường, thị trấn
|
||||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách xã
|
1.712.535
|
3.159.689
|
1.689.987
|
98,7
|
|
1
|
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
|
571.991
|
785.040
|
627.593
|
109,7
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
1.140.544
|
1,641.492
|
1.062.395
|
93,1
|
|
-Bổ sung cân đối
|
887.286
|
887.286
|
887.286
|
100,0
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
253.258
|
754.206
|
175.109
|
69,1
|
|
|
3
|
Thu kết dư
|
91.188
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn
|
641.969
|
|||
|
II
|
Chi ngân sách xã, phường, thi trấn
|
1.712.535
|
3.159.689
|
1.689.988
|
98,7
|
Biểu số 03
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
CHỈ TIÊU
|
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2020
|
DỰ TOÁN NĂM 2021
|
DỰ TOÁN NĂM 2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
|
TT
|
CHỈ TIÊU
|
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2020
|
TW GIAO
|
TÌNH GIAO
|
DT20217
UTH 2020
|
DT tỉnh DTTW
|
|
A
|
Thu cân đối NSNN trên địa bàn
|
10.584.307
|
8.696.100
|
10.086.100
|
95,3
|
116,0
|
|
I
|
Thu nội địa
|
9.489.000
|
7.546.100
|
8.936.100
|
94,2
|
118,4
|
|
1.1
|
Thu nội địa trừ thu tiền SD đất, thu xổ số kiến thiết, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuê
|
4.938.485
|
4.518.100
|
4.518.100
|
91,5
|
100,0
|
|
1
|
Thu từ DNNN TW
|
410.000
|
380.000
|
380.000
|
92,7
|
100,0
|
|
2
|
Thu từ DNNN ĐP
|
121.000
|
75.000
|
75.000
|
62,0
|
100,0
|
|
3
|
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.044.000
|
965.000
|
965.000
|
92,4
|
100,0
|
|
4
|
Thu NQD
|
1.020.000
|
1.060.000
|
1.060.000
|
103,9
|
100,0
|
|
5
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
14.500
|
10.000
|
10.000
|
69,0
|
100,0
|
|
6
|
Lệ phí trước bạ
|
447.300
|
520.000
|
520.000
|
116,3
|
100,0
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
750.000
|
650.000
|
650.000
|
86,7
|
100,0
|
|
8
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
200.000
|
80.000
|
80.000
|
40,0
|
100,0
|
|
9
|
Phí, lệ phí
|
110,000
|
128.100
|
128.100
|
116,5
|
100,0
|
|
Trong đó: -Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước TW thực hiện thu
|
22.000
|
40.100
|
40.100
|
182,3
|
100,0
|
|
|
10
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
430.000
|
335.000
|
335.000
|
77,9
|
100,0
|
|
Trong đó: -Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
257.000
|
195.000
|
195.000
|
75,9
|
100,0
|
|
|
-Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
173.000
|
140.000
|
140.000
|
80,9
|
100,0
|
|
|
11
|
Thu tại xã
|
26.685
|
20.000
|
20.000
|
74,9
|
100,0
|
|
12
|
Thu khác NS
|
347.000
|
280.000
|
280.000
|
80,7
|
100,0
|
|
Trong đó: Thu khác ngân sách Trung ương
|
120.000
|
110.000
|
110.000
|
91,7
|
100,0
|
|
|
Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
100.000
|
80.000
|
80,0
|
|||
|
13
|
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
|
18.000
|
15.000
|
15.000
|
83,3
|
100,0
|
|
Trong đó: -Giấy phép do Trung ương cấp
|
2.016
|
2.000
|
2.000
|
99,2
|
100,0
|
|
|
-Giấy phép do UBND tỉnh cấp
|
15.984
|
13.000
|
13.000
|
81,3
|
100,0
|
|
|
J.2
|
Thu tiền sử dụng đất
|
4.520.000
|
3.000.000
|
4.390.000
|
97,1
|
146,3
|
|
1.3
|
Thu xổ số kiến thiết
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
100,0
|
100,0
|
|
Trong đó: thu xổ số Vietlot
|
4.500
|
4.000
|
4.000
|
88,9
|
100.0
|
|
|
1.4
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (ĐP hưởng 100%)
|
5.515
|
3.000
|
3.000
|
54,4
|
100,0
|
|
IIThu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
1.095.307
|
1.150.000
|
1.150.000
|
105,0
|
100,0
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
45.000
|
18.000
|
18.000
|
40,0
|
100,0
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
128.007
|
130.000
|
130.000
|
101,6
|
100,0
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
100,0
|
100,0
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng
|
912.300
|
992.000
|
992.000
|
108,7
|
100,0
|
|
B
|
Thu NSĐP
|
23.383.870
|
15.380.532
|
16.770.532
|
109,0
|
|
|
I
|
Thu cân đối ngân sách
|
23.383.870
|
15.380.532
|
16.770.532
|
71,7
|
109,0
|
|
1
|
Thu điều tiết
|
9.088.589
|
7.199.600
|
8.589.600
|
94,5
|
119,3
|
|
2
|
Thu kết dư NS
|
177.856
|
||||
|
3
|
Thu chuyển nguồn
|
5.170.917
|
||||
|
4
|
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
8.856.933
|
8.180.932
|
8.180.932
|
92,4
|
100,0
|
|
a
|
Thu bổ sung cân đối
|
6.536.444
|
6.536.444
|
6.536.444
|
100,0
|
100,0
|
|
b
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2.320.489
|
1.644.488
|
1.644.488
|
70,9
|
100,0
|
|
- Chương trình MTQG
|
780.603
|
|||||
|
- Bồ sung các dự án (vốn đầu tư; bao gồm cà vốn ngoài nước)
|
967.740
|
1.261.828
|
1.261.828
|
130,4
|
100,0
|
|
|
- Bổ sung các chế độ chính sách
|
572.146
|
368.554
|
368.554
|
64,4
|
100,0
|
|
|
-BS để TH điều chỉnh lương cơ sở
|
14.106
|
14.106
|
#DIV/0!
|
100,0
|
||
|
5
|
Địa phương vay từ nguồn vay lại của Chính phủ
|
50.877
|
||||
|
6
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
38.698
|
||||
|
C
|
Ghi thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất nhà đầu tư đã
|
589.787
|
2.382.308
|
403,9
|
||
|
C
|
ứng trước tiền BTGPMB
|
589.787
|
2.382.308
|
403,9
|
||
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
266.419
|
177.737
|
66,7
|
|||
|
Thu tiền sử dụng đất
|
323.368
|
2.204.571
|
681,8
|
|||
Biểu số 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
STT
|
う
|
DỰ TOÁN NĂM
2020
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
|
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
|
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
|
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
|
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
|
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
|
STT
|
う
|
DỰ TOÁN NĂM
2020
|
TỈNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
|
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
|
TÌNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
TÒNG SỐ
|
TỈNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
|
(_)
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=7+8+9
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP (bao gồm cả bồi thu, bôi chỉ) 毎組端
|
16.386.614
|
5.796.291
|
8.877.788
|
1.712.535
|
15.374.832
|
16.764.832
|
5.927.361
|
9.147.483
|
1.689.988
|
102,3
|
102,3
|
103,0
|
98,7
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.712.399
|
2.333.499
|
3.038.618
|
340.282
|
4.902.851
|
6.292.851
|
2.618.851
|
3.306.113
|
367.887
|
110,2
|
112,2
|
108,8
|
108,1
|
|
|
1.1
|
Nguồn TW cân đối
|
701.259
|
701.259
|
616.023
|
616.023
|
616.023
|
87.8
|
87,8
|
||||||
|
1.2
|
Nguồn bổ sung có MT (Vốn trong nước, vốn
nước ngoài và vốn trái phiếu Chính phủ)
|
967.740
|
967.740
|
1.261.828
|
1.261.828
|
1.261.828
|
130.4
|
130,4
|
||||||
|
1.3
|
Chi ĐT từ nguồn thu tiền SD đất
|
4.000.000
|
621.100
|
3.038.618
|
340.282
|
3.000.000
|
4.390.000
|
716.000
|
3.306.113
|
367.887
|
109.8
|
115.3
|
108,8
|
108,1
|
|
-Chí đầu tư XDCB, BTGPMB (trong đó cấp
tinh bố trí 70% của kính phí trích lập quỹ phát triển đất đề đầu tư XDCB; đã bao gồm hỗ trợ tu bổ di tích lịch sử văn hóa 20.000 triệu đồng)
|
3.546.385
|
524.275
|
2.681.828
|
340.282
|
3.876.305
|
597.455
|
2.910.963
|
367.887
|
109.3
|
114,0
|
108,5
|
108,1
|
||
|
- Đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
|
356.790
|
356.790
|
395.150
|
395.150
|
||||||||||
|
- Trích lập quỹ phát triển đất
|
96.825
|
96.825
|
118.545
|
118.545
|
122,4
|
122,4
|
||||||||
|
1.4
|
Chương trình MTQG vốn đầu tư
|
|||||||||||||
|
1.5
|
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT
|
25.000
|
25.000
|
25,000
|
25.000
|
25.000
|
100,0
|
100,0
|
||||||
|
1.5
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
|
18.400
|
18.400
|
|||||||||||
|
2
|
Chi thường xuyên:
|
10.332.893
|
3.358.292
|
5.634.760
|
1.339.841
|
10.191.178
|
10.108.173
|
3.218.210
|
5.619.608
|
1.270.355
|
97,8
|
95,8
|
99,7
|
94,8
|
|
Trong đó: -Lĩnh vực GD-ĐT
|
4.625.054
|
793.098
|
3.831.956
|
4.604.757
|
4.623.539
|
777.366
|
3.846.173
|
100,0
|
98,0
|
100,4
|
||||
|
-Lĩnh vực còn lại
|
5.707.839
|
2.565.194
|
1.802.804
|
1.339.841
|
5.586.421
|
5.484.634
|
2.440.844
|
1.773.435
|
1.270.355
|
96,1
|
95,2
|
98,4
|
94,8
|
|
|
2.1
|
Chi quản lý hành chính
|
1.868.472
|
493.738
|
307.450
|
1.067.284
|
1.794.645
|
501.027
|
286.369
|
1.007.249
|
96.0
|
101,5
|
93,1
|
94.4
|
|
|
2.2
|
Chi sự nghiệp văn hóa
|
118.067
|
65.444
|
30.594
|
22.029
|
109.568
|
56.937
|
30.484
|
22.147
|
92,8
|
87,0
|
99,6
|
100,5
|
|
|
2.3
|
Chi SN phát thanh truyền hình
|
70.920
|
36.054
|
20.072
|
14.794
|
78.355
|
43.389
|
20.052
|
14.914
|
110,5
|
120.3
|
99,9
|
100,8
|
|
|
2.4
|
Chỉ SN thể dục thể thao
|
19.134
|
3.970
|
10.194
|
4.970
|
20.296
|
5.082
|
10.174
|
5.040
|
106.1
|
128,0
|
99.8
|
101.4
|
|
|
2.5
|
Chi quốc phòng
|
180.732
|
73.184
|
29.443
|
78.105
|
171.481
|
70.036
|
29.622
|
71.823
|
94.9
|
95.7
|
100,6
|
92.0
|
|
|
2.6Chi
|
an ninh
|
33.087
|
16.796
|
8.661
|
7.630
|
33.066
|
16.775
|
8.661
|
7.630
|
99,9
|
99,9
|
100,0
|
100,0
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
DỰ TOÁN NĂM
2020
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
|
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
|
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
|
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
|
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
|
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
DỰ TOÁN NĂM
2020
|
TỈNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
|
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
|
TÌNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
TỔNG SỐ
|
TỈNH
|
HUYỆN
|
XÃ
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6= 7+8+9
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
2.7
|
Chi sự nghiệp GD-ĐT
|
4.625.054
|
793.098
|
3.831.956
|
4.604.757
|
4.623.539
|
777.366
|
3.846.173
|
100,0
|
98,0
|
100.4
|
|||
|
Chi sự nghiệp giáo dục
|
4.433.429
|
618.063
|
3.815.366
|
4.432.048
|
602.465
|
3.829.583
|
100,0
|
97,5
|
100.4
|
|||||
|
Chi sự nghiệp đào tạo
|
191.625
|
175.035
|
16.590
|
191.491
|
174.901
|
16.590
|
99,9
|
99,9
|
100,0
|
|||||
|
2.8
|
Chi sự nghiệp y tế
|
1.037.811
|
1.037.811
|
986.664
|
986.664
|
95.1
|
95,1
|
|||||||
|
2.9Chi
|
đảm bảo xã hội
|
634.664
|
183.792
|
355.645
|
95.227
|
624.212
|
172.285
|
355.820
|
96.107
|
98,4
|
93,7
|
100.0
|
100,9
|
|
|
2.10
|
Chi SN khoa học và công nghệ
|
32.051
|
32.051
|
29.895
|
31.896
|
31.896
|
99,5
|
99,5
|
||||||
|
2.11
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
1.288.435
|
348.921
|
895.234
|
44.280
|
1.247.647
|
318.424
|
889.220
|
40.003
|
96,8
|
91.3
|
99,3
|
90,3
|
|
|
2.12Chi
|
sự nghiệp môi trường
|
130.748
|
5.355
|
125.393
|
127.715
|
4.550
|
123.165
|
97,7
|
85,0
|
98,2
|
||||
|
2.13
|
-Chi khác ngân sách
|
47.966
|
22.326
|
20.118
|
5.522
|
46.331
|
21.021
|
19.868
|
5.442
|
96,6
|
94,2
|
98,8
|
98,6
|
|
|
Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình 2.14 thủy lợi, kênh mương, hồ đập, trạm bơm
|
66.730
|
66.730
|
43.999
|
43.999
|
85,9
|
65,9
|
||||||||
|
Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình 2.14 thủy lợi, kênh mương, hồ đập, trạm bơm
|
66.730
|
66.730
|
43.999
|
43.999
|
85,9
|
65,9
|
||||||||
|
Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích 2.15 thủy lợi
|
113.888
|
113.888
|
111.141
|
111.141
|
97.6
|
97,6
|
||||||||
|
Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích 2.15 thủy lợi
|
113.888
|
113.888
|
111.141
|
111.141
|
97.6
|
97,6
|
||||||||
|
2.16BS
|
có mục tiêu chờ phân bố
|
36.829
|
36.829
|
1.600
|
1.600
|
4,3
|
4,3
|
|||||||
|
2.17
|
Kinh phí đề án, nhiệm vụ mới và bầu cử
|
28.305
|
28.305
|
56.018
|
56.018
|
197,9
|
197,9
|
|||||||
|
Kinh phí đề án, nhiệm vụ mới và bầu cử
|
28.305
|
28.305
|
56.018
|
56.018
|
197,9
|
197,9
|
||||||||
|
3
|
Quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
_1.200
|
100,0
|
100.0
|
||||||
|
4
|
Chương trình MT Q.gia (SN)
|
|||||||||||||
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
307.936
|
100.500
|
175.024
|
32.412
|
275.003
|
302.408
|
90.200
|
178.801
|
33.407
|
98,2
|
89,8
|
102,2
|
103,1
|
|
6
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
29.386
|
29.386
|
61.300
|
42.961
|
18.339
|
||||||||
|
Chi trả nợ lãi
|
2.800
|
2.800
|
4.600
|
4.600
|
4.600
|
164,3
|
164,3
|
|||||||
|
B
|
Ghi chi tiền BTGPMB nhà đầu tư đã ứng
trước
|
2.382.308
|
2.382.308
|
|||||||||||
|
c
|
Bội thu NSĐP
|
5.700
|
5.700
|
5.700
|
||||||||||
|
D
|
Bội chi NSĐP
|
18.400
|
18.400
|
|||||||||||
|
E
|
Tổng số vay trong năm
|
66.400
|
66.400
|
42.300
|
42.988
|
42.988
|
||||||||
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
18.400
|
18.400
|
|||||||||||
|
π
|
Vay để trà nợ gốc
|
48.000
|
48.000
|
42.300
|
42.988
|
42.988
|
||||||||
|
G
|
Số trà nơ gốc trong năm
|
48.688
|
48.688
|
|||||||||||
Biểu số 05
TỔNG HỢP CHI SỰ NGHIỆP - HÀNH CHÍNH NĂM 2021
KHỐI TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÁO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
|
STT
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÁO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
SN K.TÊ,
MT
|
SN
GIÁO DỤC
|
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
|
SN
Y TẾ
|
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
|
K.HỌC
CN
|
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
|
CHI
KHÁC
|
AN NINH,
Q.P
|
|
|
B
|
1=(2+3+4)
|
2
|
з
|
5=(6+..+14)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
||
|
Tổng số
|
3.218.210
|
48.447
|
27.546
|
15.943
|
3.126.274
|
522.447
|
582.561
|
163.599
|
963.279
|
270.908
|
31.896
|
482.152
|
21.021
|
86.811
|
|
|
Sở Xây dựng
|
19.837
|
834
|
318
|
75
|
18.610
|
10.747
|
7.863
|
||||||||
|
QLNN
|
8.470
|
289
|
318
|
7.863
|
7.863
|
||||||||||
|
Sự nghiệp
|
11.367
|
545
|
75
|
10.747
|
10.747
|
||||||||||
|
2
|
Sở Công thương
|
17.617
|
645
|
50
|
41
|
16.881
|
7.944
|
8.937
|
|||||||
|
QLNN
|
9.256
|
269
|
50
|
8.937
|
8.937
|
||||||||||
|
Sự nghiệp kinh tế
|
6.201
|
376
|
41
|
5.784
|
5.784
|
||||||||||
|
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
2.160
|
2.160
|
2.160
|
||||||||||||
|
3Sở
|
Khoa học công nghệ
|
41.790
|
343
|
41.447
|
31.896
|
9.551
|
|||||||||
|
QLNN
|
9.894
|
343
|
9.551
|
9.551
|
|||||||||||
|
Sự nghiệp khoa học
|
31.896
|
31.896
|
31.896
|
||||||||||||
|
4
|
Liên hiệp Hội KHKT
|
4.498
|
105
|
4.393
|
4.393
|
||||||||||
|
5
|
Sở Giao thông vận tải
|
115.706
|
282
|
150
|
115.274
|
104.711
|
10.563
|
||||||||
|
QLNN
|
10.995
|
282
|
150
|
10.563
|
10.563
|
||||||||||
|
Sự nghiệp kinh tế (Quỹ bảo trì đường bộ: NS tỉnh 45.000 trđ; TWBSMT: 48.694 trđ)
|
103.711
|
103.711
|
103.711
|
||||||||||||
|
KP TW BSMT thực hiện NV đảm bảo TTATGT )
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||
|
6
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
640.292
|
6.570
|
14.225
|
619.497
|
582.561
|
28.389
|
8.547
|
|||||||
|
QLNN
|
8.737
|
190
|
8.547
|
8.547
|
|||||||||||
|
SN GD (Trong đó KP miễn giảm học phí & chi phí học tập 6.298 triệu đồng; chính sách nội trú đối với SV 863trđ; hỗ trợ trẻ khuyết tật 292trđ; SC: 20.000 trd; chương trình đổi mới SGK 65.000rđ)
|
602.465
|
5.988
|
13.916
|
582.561
|
582.561
|
||||||||||
|
SN đào tạo
|
29.090
|
392
|
309
|
28.389
|
28.389
|
||||||||||
|
Sở Y tế
|
465.836
|
9.938
|
10.720
|
4.650
|
440.528
|
13.905
|
417.993
|
8.630
|
|||||||
|
QLNN
|
9.454
|
201
|
623
|
8.630
|
8.630
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TỐNG
SỐ
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÃO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TỐNG
SỐ
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÃO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
SN K.TẾ,
MT
|
SN
GIÁO DỤC
|
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
|
SN
Y TẾ
|
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
|
K.HỌC
CN
|
QUẢN LÝ
H.CHÍNH
|
CHI
KHÁC
|
AN NINH,
Q.P
|
|
A
|
B
|
1=(2+3+4)
|
2
|
3
|
4
|
5=(6+..+14)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
SN Đào tạo
|
15.004
|
99
|
1.000
|
13.905
|
13.905
|
||||||||||
|
SNY tế
|
441.378
|
9.638
|
10.097
|
3.650
|
417.993
|
417.993
|
|||||||||
|
8Sở
|
Tư pháp
|
12.982
|
641
|
134
|
12.207
|
4.121
|
8.086
|
||||||||
|
QLNN
|
8.747
|
527
|
134
|
8.086
|
8.086
|
||||||||||
|
Sự nghiệp (Trung tâm trợ giúp pháp lý)
|
4.235
|
114
|
4.121
|
4.121
|
|||||||||||
|
9Sở
|
Tài chính
|
21.994
|
955
|
21.039
|
21.039
|
||||||||||
|
10
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
36.474
|
2.378
|
-
|
34.096
|
3.785
|
30.311
|
||||||||
|
QLNN
|
32.458
|
2.147
|
30.311
|
30.311
|
|||||||||||
|
Sự nghiệp (Nhà khách tỉnh, Trung tâm thông tin; TT HCC)
|
4.016
|
231
|
3.785
|
3.785
|
|||||||||||
|
11
|
Sở TN môi trường
|
45.913
|
2.576
|
910
|
2.142
|
40.285
|
32.435
|
7.850
|
-
|
||||||
|
QLNN
|
8.990
|
230
|
910
|
7.850
|
7.850
|
||||||||||
|
SN kinh tế
|
32.373
|
1.891
|
2.142
|
28.340
|
28.340
|
||||||||||
|
SN môi trường
|
4.550
|
455
|
4.095
|
4.095
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Lao động TB &XH
|
191.732
|
2.204
|
232
|
1.974
|
187.322
|
11.898
|
165.235
|
10.189
|
||||||
|
QLNN
|
10.450
|
261
|
10.189
|
10.189
|
|||||||||||
|
SN Đào tạo - Dạy nghề (Trong đó KP miễn
giảm học phí 4.263 triệu đồng)
|
13.997
|
43
|
232
|
1.824
|
11.898
|
11.898
|
|||||||||
|
Sự nghiệp ĐBXH
|
167.285
|
1.900
|
150
|
165.235
|
11.898
|
165.235
|
|||||||||
|
13.
|
Sở Văn hoá TT và Du lịch
|
118.121
|
4.261
|
175
|
113.685
|
45.952
|
59.008
|
8.725
|
|||||||
|
QLNN
|
8.928
|
203
|
8.725
|
8.725
|
|||||||||||
|
SN đào tạo (Trường TC VHTT và TT huấn luyện TDTT). Trong đó KP miễn giảm học phí trường TC VHNT 469 triệu đồng
|
47.174
|
1.222
|
45.952
|
45.952
|
|||||||||||
|
SN Văn hóá
|
55.437
|
2.439
|
175
|
52.823
|
52.823
|
||||||||||
|
SN Thể thao
|
5.082
|
247
|
4.835
|
4.835
|
|||||||||||
|
Trợ giá (SN văn hóa)
|
1.500
|
150
|
1.350
|
1.350
|
|||||||||||
|
14
|
Sở Nội Vụ
|
39.924
|
1.242
|
100
|
38.582
|
1.048
|
3.150
|
34.384
|
|||||||
|
QLNN
|
35.247
|
863
|
34.384
|
34.384
|
|||||||||||
|
Đào tạo
|
3.500
|
350
|
3.150
|
3.150
|
|||||||||||
|
SN kinh tế (TT lưu trữ)
|
1.177
|
29
|
100
|
1.048
|
1.048
|
||||||||||
|
15
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
19.655
|
743
|
18.912
|
18.912
|
||||||||||
|
16Sở Nông nghiệp & PTNT
|
132.637
|
2.352
|
372
|
129.913
|
80.486
|
49.427
|
|
STT
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
|
STT
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
SN K.TÊ,
MT
|
SN
GIÁO DỤC
|
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
|
SN
Y TÊ
|
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
|
K.HỌC
CN
|
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
|
CHI
KHÁC
|
AN NINH,
Q.P
|
|
|
A
|
B
|
1=(2+3+4)
|
2
|
3
|
4
|
5=(6+..+14)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
QLNN
|
50.773
|
1.009
|
337
|
49.427
|
49.427
|
||||||||||
|
SN kinh tế ル
|
53.331
|
1.243
|
35
|
52.053
|
52.053
|
||||||||||
|
Trợ giá 0N
|
1.000
|
100
|
900
|
900
|
|||||||||||
|
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
27.533
|
27.533
|
27.533
|
||||||||||||
|
17
|
Thanh tra tỉnh
|
9.158
|
168
|
8.990
|
8.990
|
||||||||||
|
18
|
Sở Kế hoạch & Đầu tư
|
17.161
|
665
|
-
|
210
|
16.286
|
3.615
|
12.671
|
|||||||
|
QLNN
|
13.225
|
554
|
12.671
|
12.671
|
|||||||||||
|
TT TV XTĐT PTDN
|
3.936
|
111
|
210
|
3.615
|
3.615
|
||||||||||
|
19
|
Đài Phát thanh truyền hình
|
43.389
|
1.024
|
700
|
41.665
|
41.665
|
|||||||||
|
Sự nghiệp PTTH
|
43.389
|
1.024
|
700
|
41.665
|
41.665
|
||||||||||
|
20
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
43.429
|
3.597
|
35
|
104
|
39.693
|
33.386
|
6.307
|
|||||||
|
QLNN
|
6.556
|
214
|
35
|
6.307
|
6.307
|
||||||||||
|
Sự nghiệp
|
36.873
|
3.383
|
104
|
33.386
|
33.386
|
||||||||||
|
21
|
Trường chính trị
|
10.817
|
198
|
50
|
230
|
10.339
|
10.339
|
||||||||
|
22
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
6.911
|
140
|
6.771
|
6.771
|
||||||||||
|
QLNN
|
6.773
|
140
|
6.633
|
6.633
|
|||||||||||
|
KP TWBSMT hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội liên hiệp các cấp và chi hội trưởng phụ nữ
|
138
|
138
|
138
|
||||||||||||
|
23
|
Ban Dân tộc (Trong đó đã bao gồm KP hỗ trợ
chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 1.647 trđ)
|
8.296
|
273
|
8.023
|
8.023
|
||||||||||
|
24
|
Uỷ ban mặt trận tổ quốc
|
10.409
|
450
|
9.959
|
9.959
|
||||||||||
|
- Uy ban MTTQ
|
9.809
|
390
|
9.419
|
9.419
|
|||||||||||
|
-UB đoàn kết C.giáo
|
600
|
60
|
540
|
540
|
|||||||||||
|
25:Sở
|
Ngoại vụ
|
4.941
|
290
|
4.651
|
4.651
|
||||||||||
|
QLNN
|
4.941
|
290
|
4.651
|
4.651
|
|||||||||||
|
26
|
Tỉnh đoàn thanh niên
|
12.468
|
845
|
11.623
|
-
|
11.623
|
|||||||||
|
QLNN
|
9.976
|
641
|
9.335
|
9.335
|
|||||||||||
|
Nhà văn hoá thiếu nhi
|
2.492
|
204
|
2.288
|
2.288
|
|||||||||||
|
27
|
Hội Nông dân
|
9.755
|
392
|
9.363
|
670
|
2.594
|
6,099
|
||||||||
|
QLNN
|
6.373
|
274
|
6.099
|
6.099
|
|||||||||||
|
SN đào tạo (VP Sở)
|
284
|
28
|
256
|
256
|
|||||||||||
|
Trung tâm dạy nghề nông dân
|
2.428
|
90
|
2.338
|
2.338
|
|||||||||||
|
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
670
|
670
|
670
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIÁM CHỊ NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIÁM CHỊ NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
SN K.TẾ,
MT
|
GIÁO
|
GIÁO
|
SN
DỤC
|
SN
DỤC
|
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
|
SN
Y TÊ
|
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
|
K.HỌC
CN
|
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
|
CHI
KHÁC
|
AN NINH,
Q.P
|
|
A
|
B
|
1=(2+3+4)
|
2
|
3
|
4
|
5=(6+..+14)
|
6
|
7
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
||
|
28
|
Liên minh Hợp tác xã
|
6.034
|
459
|
5.575
|
1.050
|
405
|
4.120
|
|||||||||||
|
QLNN
|
4.534
|
414
|
4.120
|
4.120
|
||||||||||||||
|
Đào tạo
|
450
|
45
|
405
|
405
|
||||||||||||||
|
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
1.050
|
1,050
|
1.050
|
|||||||||||||||
|
29
|
Hội Cựu chiến binh
|
2.769
|
102
|
2.667
|
2.667
|
|||||||||||||
|
30
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
2.561
|
136
|
2.425
|
2.425
|
|||||||||||||
|
31
|
Hội Người mù
|
1.035
|
20
|
1.015
|
1.015
|
|||||||||||||
|
32
|
Hội Chữ thập đỏ
|
2.835
|
30
|
2.805
|
2.805
|
|||||||||||||
|
33:Hội nhà báo
|
2.185
|
70
|
2.115
|
2.115
|
||||||||||||||
|
34
|
Hội Luật gia
|
565
|
10
|
555
|
555
|
|||||||||||||
|
35
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
104.110
|
2.975
|
250
|
100.885
|
100.885
|
||||||||||||
|
QLNN
|
90.508
|
2.975
|
250
|
87.283
|
87.283
|
|||||||||||||
|
Trợ giá báo Bắc Giang
|
13.602
|
13.602
|
13.602
|
|||||||||||||||
|
36
|
Hội làm vườn
|
995
|
20
|
975
|
975
|
|||||||||||||
|
37
|
Hội Đông y
|
925
|
10
|
915
|
915
|
|||||||||||||
|
38
|
Hội Liên hiệp thanh niên
|
2.122
|
125
|
1.997
|
1.997
|
|||||||||||||
|
39
|
Hội khuyến học
|
500
|
10
|
490
|
490
|
|||||||||||||
|
40
|
Ban AT giao thông
|
6.734
|
10
|
6.724
|
6.000
|
-
|
724
|
|||||||||||
|
QLNN
|
734
|
10
|
724
|
724
|
||||||||||||||
|
KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo TTATGT 6.000 triệu đồng
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
|||||||||||||||
|
41
|
Công an tỉnh
|
25.731
|
-
|
25.731
|
8.956
|
16.775
|
||||||||||||
|
Chi an ninh
|
16.775
|
16.775
|
16.775
|
|||||||||||||||
|
KP TW BSMT thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT
|
8.956
|
8.956
|
8.956
|
|||||||||||||||
|
42
|
Bộ chỉ huy quân sự tinh
|
85.518
|
85.518
|
15.482
|
-
|
70.036
|
||||||||||||
|
Chi quốc phòng
|
70.036
|
70.036
|
70.036
|
|||||||||||||||
|
SN đào tạo (Tr.đó: BSMT Đào tạo cán bộ QS cấp xã 1.090 trđ)
|
15.482
|
15.482
|
15.482
|
|||||||||||||||
|
43
|
Ban Quản lý DA khu CN
|
5.669
|
205
|
100
|
、
|
5.364
|
5.364
|
・
|
||||||||||
|
QLHC
|
5.669
|
205
|
100
|
5.364
|
5.364
|
|||||||||||||
|
44
|
Trường Cao đẳng Việt Hàn (trong đó KP miễn
giảm học phí: 5.457 triệu đồng)
|
36.537
|
5.542
|
30.995
|
30.995
|
|||||||||||||
|
45
|
Hội cựu TN xung phong
|
1.074
|
69
|
1.005
|
1.005
|
|||||||||||||
|
46
|
Đoàn Luật sư
|
150
|
150
|
150
|
|
STT
|
N
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHJ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
STT
|
N
|
TỔNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHJ
|
SN K.TẾ,
MT
|
SN
GIÁO DỤC
|
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
|
SN
Y TẾ
|
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
|
K.HỌC
CN
|
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
|
CHI
KHÁC
|
AN NINH,
Q.P
|
|
A
|
0
|
1=(2+3+4)
|
2
|
з
|
4
|
5=(6+..+14)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
47
|
Hội sinh vật cảnh
|
430
|
430
|
430
|
|||||||||||
|
48
|
Hội Nạn nhân CĐ da cam
|
540
|
10
|
530
|
530
|
||||||||||
|
49
|
Hội Cựu giáo chức
|
610
|
10
|
600
|
600
|
||||||||||
|
50
|
Hội Bảo trợ người tàn tật
|
490
|
10
|
480
|
480
|
||||||||||
|
51
|
Hội nước sạch vệ sinh MT
|
70
|
70
|
70
|
|||||||||||
|
52-
|
Hội người cao tuổi và TT CSPH người cao tuổi
|
1.395
|
15
|
1.380
|
1.380
|
||||||||||
|
53
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
720
|
20
|
700
|
700
|
||||||||||
|
54
|
VP điều phối xd nông thôn mới
|
845
|
10
|
835
|
835
|
||||||||||
|
55
|
Hội Bảo vệ quyền trẻ em
|
410
|
410
|
410
|
|||||||||||
|
56
|
Hội Doanh nghiệp trẻ
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||
|
57
|
Hội nữ doanh nhân
|
100
|
100
|
100
|
|||||||||||
|
58
|
Hội BV quyền lợi người TD
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||
|
59
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
490
|
490
|
490
|
|||||||||||
|
60
|
Liên hiệp các TCHN
|
1.110
|
10
|
1.100
|
1.100
|
||||||||||
|
Cục quản lý thị trường (Hoạt động của đoàn
kiểm tra liên ngành phòng chống dịch động vật
61.500trđ; KP Ban chỉ đạo 389: 200trđ)
|
700
|
700
|
700
|
||||||||||||
|
Cục Thống kê (Điều tra DN, HTX bằng Webfom 835tr; Điều tra hộ SXKD cá nhân 131tr; Biên soạn GRDP 138tr; biên soạn niên giám và các ấn phẩm thống kê 332tr; hỗ trợ tổng điều tra kinh tế 2021: 62 300tr; phần mềm điều tra bằng Webfom 150tr))
|
1.886
|
1.886
|
1.886
|
||||||||||||
|
63
|
Liên đoàn LĐ tỉnh (KP HN biểu dương CNVC và DN)
|
300
|
300
|
300
|
|||||||||||
|
64
|
KP hoạt động BCĐ Thi hành án DS tỉnh
|
90
|
90
|
90
|
|||||||||||
|
65
|
Hỗ trợ KP hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội
|
500
|
500
|
500
|
|||||||||||
|
66
|
Ngân sách tỉnh
|
259.902
|
259.902
|
215.158
|
8.000
|
-
|
20.244
|
16.500
|
|||||||
|
Chi hỗ trợ các đv (trong đó hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
305trđ)
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||||||||
|
KP đề án, nhiệm vụ mới và bầu cử
|
56.018
|
56.018
|
56.018
|
||||||||||||
|
KP hỗ trợ sản phầm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
111.141
|
111.141
|
111.141
|
||||||||||||
|
Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
43.999
|
43.999
|
43.999
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TÓNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV ĐÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TÓNG
số
|
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
ĐV ĐÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
|
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
|
CÒN
ĐƯỢC
CHI
|
SN K.TẾ,
MT
|
SN
GIÁO DỤC
|
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
|
SN
Y TẾ
|
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
|
K.HỌC
CN
|
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
|
CI
KHÁC
|
AN NINH,
Q.P
|
|
A
|
B
|
1 = (2+3+4)
|
2
|
3
|
4
|
5=(6+..+14)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
NHCS cho người nghèo vay (Trong đó: CT tín
dụng ưu đãi hỗ trợ TN khởi nghiệp 3.000 trđ)
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||||
|
Quỹ khám chữa bệnh người nghèo
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
||||||||||||
|
Quỹ hỗ trợ kinh tế tập thể
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
||||||||||||
|
Quỹ hội nông dân
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||
|
Kinh phí cải cách tiền lương
|
20.244
|
20.244
|
20.244
|
||||||||||||
|
67
|
Kinh phí khuyến công
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
|||||||||||
|
68
|
Kinh phí xúc tiến thương mại
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|||||||||||
|
69
|
Bào hiểm Xã hội tỉnh
|
542.286
|
542.286
|
537.286
|
5.000
|
||||||||||
|
BHYT người nghèo, người DTTS, người sống ở cùng KTXH ĐBKK
|
146.775
|
146.775
|
146.775
|
||||||||||||
|
BHYT trẻ em dưới 6 tuổi
|
140.003
|
140.003
|
140.003
|
||||||||||||
|
BHYT học sinh, sinh viên
|
39.423
|
39.423
|
39.423
|
||||||||||||
|
BHYT hộ cận nghèo (NS tỉnh hỗ trợ)
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
||||||||||||
|
BHYT hộ nông, lâm nghiệp (NS tỉnh hỗ trợ)
|
52.000
|
52.000
|
52.000
|
||||||||||||
|
BHXH tự nguyện
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||
|
KP TW BSMT mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế XH ĐBKK, người dân tộc
thiểu số ở vùng KT-XH khó khăn
|
28.143
|
28.143
|
28.143
|
||||||||||||
|
KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho trẻ em
dưới 6 tuổi
|
28.909
|
28.909
|
28.909
|
||||||||||||
|
KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho HSSV; các đối tượng hộ cận nghèo, hộ nông lâm như nghiệp có mức sống TB, người hiến bộ phận cơ thể
|
91.033
|
91.033
|
91.033
|
||||||||||||
|
70
|
Chi khác còn lại
|
1.045
|
1.045
|
1.045
|
|||||||||||
|
71
|
KP Mua sắm tài sản
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||
|
72
|
Kinh phí trung ương BSMT chờ phân bổ
|
1.600
|
1.600
|
||||||||||||
|
Vốn nước ngoài
|
1.600
|
1.600
|
|||||||||||||
Biểu số 06
DỰ TOÁN THU, CHI VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, TP (BAO GỒM NGÂN SÁCH XÃ)
NĂM 2021- TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
SỐ TT
|
HUYỆN, TP
|
TỐNG THU
NS TRÊN
ĐỊA BÀN
|
TỔNG THU THEO CHẾ ĐỘ ĐIỀU TIẾT 2021
|
SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI ỔN ĐỊNH
|
BỐ SUNG TIỀN
LƯƠNG 1,49 TRĐ VÀ CÁC CĐCS (SAU KHI TRỪ NLL TỪ 50%
TĂNG THU DT 2021
SO DT 2017; 10%TK
CHI TX, THU SỰ
NGHIỆP)
|
BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
Tổng cộng
|
6.396.059
|
5.547.535
|
4.229.102
|
689.810
|
371.023
|
10.837.471
|
|
|
Bắc Giang
|
2.327.600
|
1.841.522
|
75.602
|
5.260
|
74.351
|
1.996.735
|
|
|
2
|
Việt Yên
|
1.427.469
|
1.309.961
|
237.926
|
29.892
|
1.577.779
|
|
|
3
|
Hiệp Hoà
|
391.169
|
356.280
|
514.276
|
48.339
|
34.611
|
953.507
|
|
4
|
Yên Dũng
|
603.172
|
549.307
|
373.190
|
28.860
|
23.567
|
974.924
|
|
5
|
Lạng Giang
|
584.138
|
531.174
|
431.509
|
89.076
|
31.600
|
1.083.359
|
|
6
|
Tân Yên
|
252.196
|
227.682
|
443.615
|
64.926
|
29.711
|
765.934
|
|
7
|
Yên Thế
|
123.029
|
111.801
|
370.903
|
99.530
|
30.203
|
612.438
|
|
8
|
Lục Nam
|
429.637
|
387.135
|
563.251
|
73.681
|
43.827
|
1.067.894
|
|
9
|
Lục Ngạn
|
152.589
|
133.766
|
681.650
|
96.726
|
39.239
|
951.381
|
|
10
|
Sơn Động
|
105.060
|
98.906
|
537.180
|
183.412
|
34.022
|
853.520
|
Biểu số 07
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
SỐ TT
|
HUYỆN, TP
|
TỔNG BỒ SUNG MỤC TIÊU
|
TỔNG BỒ SUNG MỤC TIÊU
|
TỔNG BỒ SUNG MỤC TIÊU
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
|
|
SỐ TT
|
HUYỆN, TP
|
TỔNG SỐ
|
CẤP HUYỆN,
THÀNH PHỐ
|
CẤP XÃ
|
Hỗ trợ
kinh phí
giá sản
phẩm dịch
vụ công
ích thủy
lợi
|
Kinh phí
sự nghiệp
môi
trường và
kiến thiết
thị chính
|
Kinh phí
dự bị động
viên và
diễn tập
cấp huyện
|
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn
giảm học
phí
|
Hỗ trợ
kinh phí
chi phí
hỏa táng
|
Hỗ trợ kinh phí chúc thọ mừng thọ
(phần tăng
so với mức
cũ)
|
Hỗ trợ tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách xã hội
|
Kinh phí
thực hiện
nhiệm vụ
đảm bảo
trật tự
ATGT
|
Hỗ trợ thực
hiện thủy lợi,
kênh mương,
hồ đập, trạm
bơm (danh
mục chi tiết
theo biểu số
10)
|
Hỗ trợ thực
hiện công tác
khuyến nông
khuyến khích
phát triển hợp tác, liên kết
trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
|
Kinh phí
ngày công
lao động
thực hiện
nhiệm vụ
huấn luyện
DQTV,
hoạt động
hội thao
|
Kinh phí
hoạt động
kiểm tra,
giám sát của cấp ủy cấp
xã
|
|
Tổng chi
|
371.023
|
325.577
|
45.446
|
70.362
|
55.000
|
10.483
|
35.583
|
2.300
|
4.424
|
15.634
|
26.298
|
53.730
|
51.763
|
44.610
|
836
|
|
|
Bắc Giang
|
74.351
|
70.934
|
3.417
|
2.097
|
55.000
|
640
|
243
|
513
|
196
|
4.252
|
1.500
|
6.493
|
3.353
|
64
|
||
|
2
|
Việt Yên
|
29.892
|
26.317
|
3.575
|
9.294
|
694
|
2.400
|
423
|
878
|
3.128
|
5.120
|
4.380
|
3.507
|
68
|
||
|
3
|
Hiệp Hoà
|
34.611
|
28.162
|
6.449
|
7.835
|
1.750
|
2.500
|
660
|
1.186
|
4.731
|
4.780
|
4.720
|
6.349
|
100
|
||
|
4
|
Yên Dũng
|
23.567
|
19.968
|
3.599
|
5.643
|
229
|
1.700
|
425
|
717
|
1.754
|
4.990
|
4.510
|
3.527
|
72
|
||
|
5
|
Lạng Giang
|
31.600
|
26.717
|
4.883
|
7.606
|
1.124
|
4.000
|
504
|
1.454
|
2.529
|
4.650
|
4.850
|
4.799
|
84
|
||
|
6
|
Tân Yên
|
29.711
|
24.772
|
4.939
|
9.680
|
962
|
1.100
|
697
|
1.047
|
1.786
|
5.130
|
4.370
|
4.851
|
88
|
||
|
7
|
Yên Thế
|
30.203
|
26.422
|
3.781
|
6.025
|
1.309
|
2.800
|
700
|
241
|
1.422
|
1.425
|
7.920
|
4.580
|
3.705
|
76
|
|
|
8
|
Lục Nam
|
43.827
|
38.395
|
5.432
|
15.322
|
948
|
3.040
|
700
|
488
|
2.393
|
3.004
|
4.900
|
7.600
|
5.332
|
100
|
|
|
9
|
Lục Ngạn
|
39.239
|
33.567
|
5.672
|
3.742
|
929
|
9.900
|
700
|
357
|
2.698
|
2.741
|
6.000
|
6.500
|
5.556
|
116
|
|
|
10
|
Sơn Động
|
34.022
|
30.323
|
3.699
|
3.118
|
1.898
|
7.900
|
200
|
116
|
3.643
|
948
|
8.740
|
3.760
|
3.631
|
68
|
|
|
30.323
|
3.699
|
3.118
|
1.898
|
7.900
|
200
|
116
|
3.643
|
948
|
8.740
|
3.760
|
3.631
|
68
|
||||
Biểu số 08
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
HUYỆN
|
TỔNG THU NSNN
|
TỔNG THU NSNN
|
TỔNG THU NSNN
|
TỔNG THU NSNN
|
TỔNG THU NSNN
|
TỔNG THU NSNN
|
THƯ NQD
|
THƯ NQD
|
THƯ NQD
|
THƯ NQD
|
THƯ NQD
|
THƯ NQD
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
2020
|
UTH
9, 2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
2020
|
UTH
9, 2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
|
1
|
2
|
3
|
4=2/1
|
5=3/1
|
6=3/2
|
9
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
15
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
||
|
TỔNG SỐ
|
5,952.694
|
6.434.516
|
6.396,059
|
108,1
|
107,4
|
99,4
|
1.020.000
|
1.020.000
|
1.060.000
|
100,0
|
103,9
|
103,9
|
62.200
|
_62.600
|
80.590
|
100,6
|
129.6
|
128.7
|
|
|
Bắc Giang
|
2.260.900
|
2.249.850
|
2.327.600
|
99,5
|
103,0
|
103,5
|
297.500
|
302.800
|
312.000
|
101,8
|
104,9
|
103,0
|
13.000
|
13.000
|
15.250
|
100,0
|
117,3
|
117,3
|
|
|
2
|
Việt Yên
|
1.108.700
|
1.153.100
|
1.427.469
|
104,0
|
128,8
|
123,8
|
286.000
|
273.000
|
287.000
|
95,5
|
100,3
|
105,1
|
5.400
|
5.200
|
7.190
|
96,3
|
133,1
|
138,3
|
|
3
|
Hiệp Hoà
|
513.200
|
573.822
|
391.169
|
111,8
|
76,2
|
68,2
|
66.500
|
86.000
|
92.000
|
129,3
|
138,3
|
107,0
|
6.100
|
6.100
|
8.700
|
100,0
|
142,6
|
142,6
|
|
4
|
Yên Dũng
|
591.800
|
790.620
|
603.172
|
133,6
|
101,9
|
76,3
|
64.000
|
64.000
|
68.000
|
100,0
|
106,3
|
106,3
|
4.200
|
4.500
|
6.000
|
107,1
|
142,9
|
133,3
|
|
5
|
Lạng Giang
|
436.490
|
475.980
|
584.138
|
109,0
|
133,8
|
122,7
|
85.800
|
87.200
|
90.000
|
101,6
|
104,9
|
103,2
|
5.500
|
5.500
|
7.100
|
100,0
|
129,1
|
129,1
|
|
6
|
Tân Yên
|
251.810
|
252.650
|
252.196
|
100,3
|
100,2
|
99,8
|
32.000
|
32.000
|
35.000
|
100,0
|
109,4
|
109,4
|
4.000
|
4.000
|
5.850
|
100,0
|
146,3
|
146,3
|
|
7
|
Yên Thế
|
122.000
|
172.390
|
123.029
|
141,3
|
100,8
|
71,4
|
40.200
|
33.100
|
37.000
|
82,3
|
92,0
|
111,8
|
3.300
|
3.300
|
4.100
|
100,0
|
124,2
|
124,2
|
|
8
|
Lục Nam
|
386.840
|
375.675
|
429.637
|
97,1
|
111,1
|
114,4
|
52.500
|
50.800
|
48.000
|
96,8
|
91,4
|
94,5
|
6.500
|
5.500
|
8.000
|
84,6
|
123,1
|
145,5
|
|
9
|
Lục Ngạn
|
176.220
|
285.400
|
152.589
|
162,0
|
86,6
|
53,5
|
40.250
|
35.500
|
35.500
|
88,2
|
88,2
|
100,0
|
3.700
|
4.000
|
6.400
|
108,1
|
173,0
|
160,0
|
|
10
|
Sơn Động
|
104.734
|
105.029
|
105.060
|
100,3
|
100,3
|
100,0
|
55.250
|
55.600
|
55.500
|
100,6
|
100,5
|
99,8
|
10.500
|
11.500
|
12.000
|
109,5
|
114,3
|
104,3
|
|
TT
|
HUYỆN
|
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
|
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
|
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
|
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
|
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
|
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
|
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
|
DT
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
2020
|
UTH
2020
|
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
|
21
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
27
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
33
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
||
|
TỔNG SỐ
|
11.800
|
14.500
|
10.000
|
122,9
|
84.7
|
69,0
|
21.794
|
39.981
|
24.469
|
183,4
|
112,3
|
61,2
|
10.000
|
3.250
|
13.000
|
32,5
|
130,0
|
400,0
|
|
|
1
|
Bắc Giang
|
4.500
|
5.550
|
4.150
|
123,3
|
92,2
|
74,8
|
8.500
|
18.000
|
10.000
|
211,8
|
117,6
|
55,6
|
||||||
|
2
|
Việt Yên
|
1.100
|
1.400
|
854
|
127,3
|
77,6
|
61,0
|
1.400
|
1.900
|
1.650
|
135,7
|
117,9
|
86,8
|
1.400
|
100
|
1.375
|
|||
|
3
|
Hiệp Hoà
|
935
|
1.100
|
600
|
117,6
|
64,2
|
54,5
|
365
|
522
|
450
|
143,0
|
123,3
|
86,2
|
2.800
|
100
|
1.419
|
|||
|
4
|
Yên Dũng
|
1.100
|
1.320
|
1.045
|
120,0
|
95,0
|
79,2
|
2.800
|
4.000
|
3.500
|
142,9
|
125,0
|
87,5
|
800
|
300
|
2.527
|
842,3
|
||
|
5
|
Lạng Giang
|
1.600
|
2.080
|
1.350
|
130,0
|
84,4
|
64,9
|
4.600
|
4.600
|
4.400
|
100,0
|
95,7
|
95,7
|
90
|
300
|
988
|
|||
|
6
|
Tân Yên
|
1.200
|
1.270
|
1.000
|
105,8
|
83,3
|
78,7
|
2.500
|
8.380
|
2.500
|
335,2
|
100,0
|
29,8
|
60
|
400
|
446
|
111,5
|
||
|
7
|
Yên Thế
|
400
|
440
|
300
|
110,0
|
75,0
|
68,2
|
350
|
1.150
|
400
|
328,6
|
114,3
|
34,8
|
300
|
150
|
29
|
|||
|
8
|
Lục Nam
|
550
|
900
|
330
|
163,6
|
60,0
|
36,7
|
890
|
1.040
|
1.150
|
116,9
|
129,2
|
110,6
|
2.500
|
1.500
|
4.257
|
60,0
|
170,3
|
283,8
|
|
9
|
Lục Ngạn
|
400
|
430
|
360
|
107,5
|
90,0
|
83,7
|
370
|
370
|
400
|
100,0
|
108,1
|
108,1
|
1.800
|
200
|
1.929
|
11,1
|
107,2
|
964,5
|
|
10
|
Sơn Động
|
15
|
10
|
11
|
66,7
|
73,3
|
110,0
|
19
|
19
|
19
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
250
|
200
|
30
|
80,0
|
12,0
|
|
|
TT
|
HUYỆN
|
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
|
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
|
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
|
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
|
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
|
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
|
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
|
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
|
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
|
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
|
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
|
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
|
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
T
2020
|
2020
9
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
T
2020
|
2020
9
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
ĐT/TH
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
|
10
|
39
|
038
|
39
|
40
|
41
|
42
|
45
|
44
|
45
|
46
|
47
|
48
|
51
|
50
|
51
|
52
|
53
|
54
|
|
|
TỔNG SỐ
|
4.000.000
|
4.520.000
|
4.390.000
|
113,0
|
109,8
|
97,1
|
560.000
|
447.300
|
520.000
|
79,9
|
92,9
|
116,3
|
156.900
|
193.800
|
170.900
|
123,5
|
108,9
|
88,2
|
|
|
Bắc Giang
|
1.700.000
|
1.700.000
|
1.760.000
|
100,0
|
103,5
|
103,5
|
152.500
|
124.500
|
141.200
|
81,6
|
92,6
|
113,4
|
58.000
|
58.000
|
57.000
|
100,0
|
98,3
|
98,3
|
|
|
2
|
Việt Yên
|
700.000
|
750.000
|
1.000.000
|
107,1
|
142,9
|
133,3
|
80.500
|
65.000
|
77.400
|
80,7
|
96,1
|
119,1
|
17.200
|
38.000
|
32.000
|
220,9
|
186,0
|
84,2
|
|
3
|
Hiệp Hoà
|
350.000
|
400.000
|
200.000
|
114,3
|
57,1
|
50,0
|
58.500
|
46.000
|
56.500
|
78,6
|
96,6
|
122,8
|
16.000
|
18.000
|
17.000
|
112,5
|
106,3
|
94,4
|
|
4
|
Yên Dũng
|
450.000
|
650.000
|
450.000
|
144,4
|
100,0
|
69,2
|
48.800
|
41.000
|
48.000
|
84,0
|
98,4
|
117,1
|
10.500
|
15.000
|
13.000
|
142,9
|
123,8
|
86,7
|
|
5
|
Lạng Giang
|
250.000
|
300.000
|
400.000
|
120,0
|
160,0
|
133,3
|
64.700
|
46.000
|
55.400
|
71,1
|
85,6
|
120,4
|
14.000
|
16.000
|
13.000
|
114,3
|
92,9
|
81,3
|
|
6
|
Tân Yên
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
42.600
|
33.000
|
36.500
|
77,5
|
85,7
|
110,6
|
9.050
|
13.000
|
8.600
|
143,6
|
95,0
|
66,2
|
|
7
|
Yên Thế
|
50.000
|
100.000
|
50.000
|
200,0
|
100,0
|
50,0
|
15.800
|
16.800
|
17.700
|
106,3
|
112,0
|
105,4
|
7.250
|
8.500
|
7.500
|
117,2
|
103,4
|
88,2
|
|
8
|
Lục Nam
|
250.000
|
250.000
|
300.000
|
100,0
|
120,0
|
120,0
|
51.000
|
40.000
|
46.000
|
78,4
|
90,2
|
115,0
|
13.000
|
13.000
|
11.000
|
100,0
|
84,6
|
84,6
|
|
9
|
Lục Ngạn
|
80.000
|
200.000
|
60.000
|
250,0
|
75,0
|
30,0
|
33.300
|
26.000
|
30.800
|
78,1
|
92,5
|
118,5
|
8.500
|
10.000
|
8.000
|
117,6
|
94,1
|
80,0
|
|
10
|
Sơn Động
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
12.300
|
9.000
|
10.500
|
73,2
|
85,4
|
116,7
|
3.400
|
4.300
|
3.800
|
126,5
|
111,8
|
88,4
|
|
10
|
Sơn Động
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
12.300
|
9.000
|
10.500
|
73,2
|
85,4
|
116,7
|
3.400
|
4.300
|
3.800
|
126,5
|
111,8
|
88,4
|
|
10
|
Sơn Động
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
12.300
|
9.000
|
10.500
|
73,2
|
85,4
|
116,7
|
3.400
|
4.300
|
3.800
|
126,5
|
111,8
|
88,4
|
|
100,0
|
100,0
|
9.000
|
116,7
|
3.400
|
4.300
|
3.800
|
126,5
|
111,8
|
88,4
|
||||||||||
|
100,0
|
100,0
|
9.000
|
116,7
|
3.400
|
4.300
|
3.800
|
126,5
|
||||||||||||
|
100,0
|
100,0
|
9.000
|
116,7
|
3.400
|
4.300
|
126,5
|
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
HUYỆN
|
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
|
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
|
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
|
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
|
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
|
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
|
THU TẠI XÃ
|
THU TẠI XÃ
|
THU TẠI XÃ
|
THU TẠI XÃ
|
THU TẠI XÃ
|
THU TẠI XÃ
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
SO SÁNH (%)
|
|
TT
|
HUYỆN
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
DT
2020
|
ƯTH
2020
|
DT
2021
|
TH/DT
|
DT/DT
|
DT/TH
|
|
57
|
56
|
57
|
58
|
59
|
60
|
63
|
62
|
63
|
64
|
65
|
66
|
||
|
TỔNG SỐ
|
90,000
|
106.400
|
107.100
|
118,2
|
119,0
|
_100,7
|
20.000
|
26.685
|
20.000
|
133,4
|
100,0
|
74,9
|
|
|
1
|
Bắc Giang
|
24.900
|
25.000
|
26.000
|
100,4
|
104,4
|
104,0
|
2.000
|
3.000
|
2.000
|
150,0
|
100,0
|
66,7
|
|
2
|
Việt Yên
|
12.200
|
13.000
|
16.500
|
106,6
|
135,2
|
126,9
|
3.500
|
5.500
|
3.500
|
157,1
|
100,0
|
63,6
|
|
3
|
Hiệp Hoà
|
9.500
|
11.000
|
12.000
|
115,8
|
126,3
|
109,1
|
2.500
|
5.000
|
2.500
|
200,0
|
100,0
|
50,0
|
|
4
|
Yên Dũng
|
6.600
|
7.500
|
8.300
|
113,6
|
125,8
|
110,7
|
3.000
|
3.000
|
2.800
|
100,0
|
93,3
|
93,3
|
|
5.
|
Lạng Giang
|
7.500
|
10.000
|
9.200
|
133,3
|
122,7
|
92,0
|
2.700
|
4.300
|
2.700
|
159,3
|
100,0
|
62,8
|
|
6
|
Tân Yên
|
7.800
|
8.000
|
9.500
|
102,6
|
121,8
|
118,8
|
2.600
|
2.600
|
2.800
|
100,0
|
107,7
|
107,7
|
|
7
|
Yên Thế
|
3.400
|
7.900
|
5.000
|
232,4
|
147,1
|
63,3
|
1.000
|
1.050
|
1.000
|
105,0
|
100,0
|
95,2
|
|
8
|
Lục Nam
|
8.500
|
12.000
|
9.500
|
141,2
|
111,8
|
79,2
|
1.400
|
935
|
1.400
|
66,8
|
100,0
|
149,7
|
|
9
|
Lục Ngạn
|
7.000
|
8.000
|
8.300
|
114,3
|
118,6
|
103,8
|
900
|
900
|
900
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
|
10
|
Sơn Động
|
2.600
|
4.000
|
2.800
|
153,8
|
107,7
|
70,0
|
400
|
400
|
400
|
100,0
|
100,0
|
100,0
|
Biểu số 09
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
TT
|
Sự nghiệp 東さ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
TP Bắc Giang
|
TP Bắc Giang
|
TP Bắc Giang
|
Đơn vị: Triệu đồng.
Việt Yên
|
Đơn vị: Triệu đồng.
Việt Yên
|
Đơn vị: Triệu đồng.
Việt Yên
|
Hiệp Hoà
|
Hiệp Hoà
|
Hiệp Hoà
|
|
TT
|
Sự nghiệp 東さ
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
|
Tổng chi (A+B+C)
|
10.837.471
|
9.147.483
|
1.689.988
|
1.996.735
|
1.877,779
|
118.956
|
1.577.779
|
1.348.356
|
229.423
|
953.507
|
800.756
|
152.751
|
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP (HH+III)
|
10.405.148
|
8.778.945
|
1.626.203
|
1.883.505
|
1.767.966
|
115,539
|
1.532.156
|
1.317.957
|
214.199
|
918.896
|
772.594
|
146.302
|
|
Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
3.674.000
|
3.306.113
|
367.887
|
1.307.000
|
1.272,350
|
34.650
|
900.000
|
786.000
|
114.000
|
180.000
|
155.920
|
24.080
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp
GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chinh lý hồ sơ địa chính
|
395.150
|
395.150
|
132.150
|
132.150
|
100.000
|
100,000
|
20.000
|
20.000
|
|||||
|
∏
|
Chi thường xuyên
|
6.518.940
|
5.294.031
|
1.224.909
|
538.886
|
460.382
|
78.504
|
602.066
|
506.087
|
95.979
|
715.115
|
596.558
|
118.557
|
|
Trọng đó:
|
|||||||||||||
|
Chỉ sự nghiệp giáo dục và đào tạo
|
3.810.590
|
3.810.590
|
285.244
|
285.244
|
331.364
|
331.364
|
414,577
|
414,577
|
|||||
|
-Chi sự nghiệp giáo dục
|
3.794.000
|
3.794.000
|
283.396
|
283.396
|
329.867
|
329.867
|
412.976
|
412.976
|
|||||
|
-Chi SN đào tạo - dạy nghề
|
16.590
|
16.590
|
1.848
|
1.848
|
1.497
|
1.497
|
1.601
|
1.601
|
|||||
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học
|
||||||||||||
|
m
|
Dự phòng ngân sách
|
212.208
|
178.801
|
33.407
|
37.619
|
35.234
|
2.385
|
30.090
|
25.870
|
4.220
|
23.781
|
20.116
|
3.665
|
|
B
|
Bổ sung có mục tiêu
|
371.023
|
325.577
|
45.446
|
74.351
|
70.934
|
3.417
|
29,892
|
26.317
|
3.575
|
34.611
|
28.162
|
6.449
|
|
C
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lượng
|
61.300
|
42.961
|
18.339
|
38.879
|
38.879
|
15,731
|
4.082
|
11,649
|
||||
|
Yên Dũng
|
Lạng Giang
|
Lạng Giang
|
Lạng Giang
|
Tân Yên
|
Tân Yên
|
Tân Yên
|
Yên Thế
|
Yên Thế
|
Yên Thế
|
||||
|
TT
|
Sự nghiệp
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
|
Tổng chi (A+B+C)
|
974.924
|
796.781
|
178.143
|
1.083,359
|
907.601
|
175.758
|
765.934
|
616.334
|
149.600
|
612.438
|
480.745
|
131.693
|
|
|
A Chi
|
cân đối NSĐP (I+II+III)
|
944.667
|
776.813
|
167.854
|
1.051.759
|
880.884
|
170.875
|
736.223
|
591.562
|
144.661
|
582,235
|
454.323
|
127.912
|
|
I
|
Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
405.000
|
342.520
|
62.480
|
360.000
|
316.000
|
44.000
|
135.000
|
116.800
|
18.200
|
45.000
|
34.400
|
10.600
|
|
Trong đó:
|
18.200
|
45.000
|
34.400
|
10.600
|
|||||||||
|
Trong đó:
|
18.200
|
45.000
|
|||||||||||
|
Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp
GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính
|
45.000
|
45.000
|
40.000
|
40.000
|
15.000
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
520.731
|
418.886
|
101.845
|
670.806
|
547.331
|
123.475
|
586.807
|
463.204
|
123.603
|
525.695
|
410.882
|
114.813
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
|
299.468
|
299.468
|
397.014
|
397.014
|
343.397
|
343.397
|
301.371
|
301.371
|
|||||
|
-Chi sự nghiệp giáo dục
|
297.526
|
297.526
|
395.258
|
395.258
|
341.787
|
341.787
|
299.828
|
299.828
|
|||||
|
-Chi SN đào tạo - dạy nghề
|
1.942
|
1.942
|
1.756
|
1.756
|
1.610
|
1.610
|
1.543
|
1.543
|
|||||
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học
|
||||||||||||
|
III
|
Dự phòng ngân sách
|
18.936
|
15.407
|
3.529
|
20.953
|
17.553
|
3.400
|
14.416
|
11.558
|
2.858
|
11.540
|
9.041
|
2.499
|
|
B
Bổ
|
sung có mục tiêu
|
23.567
|
19.968
|
3.599
|
31.600
|
26.717
|
4.883
|
29.711
|
24.772
|
4.939
|
30.203
|
26.422
|
3.781
|
|
C
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lượng
|
6,690
|
6.690
|
||||||||||
|
TT
|
Sự nghiệp
|
Lục Nam
|
Lục Nam
|
Lục Nam
|
Lục Ngạn
|
Lục Ngạn
|
Lục Ngạn
|
Sơn Động
|
Sơn Động
|
Sơn Động
|
|
TT
|
Sự nghiệp
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
Cộng
|
NS cấp
huyện, TP
|
NS xã
|
|
Tổng chi (A+B+C)
|
1.067.895
|
880.362
|
187.533
|
951.381
|
771.383
|
179.998
|
853.519
|
667.386
|
186.133
|
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP (Ì+II+III)
|
1.024.068
|
841.967
|
182.101
|
912.142
|
737.816
|
174.326
|
819.497
|
637,063
|
182.434
|
|
Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
270.000
|
225.123
|
44.877
|
54.000
|
44.600
|
9.400
|
18.000
|
12.400
|
5.600
|
|
|
Trong đó:
|
||||||||||
|
Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp
GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính
|
30.000
|
30.000
|
6.000
|
6.000
|
2.000
|
2.000
|
||||
|
π
|
Chi thường xuyên
|
733.874
|
600.334
|
133.540
|
839.977
|
678.503
|
161.474
|
784.983
|
611.864
|
173.119
|
|
Trong đó:
|
||||||||||
|
Chỉ sự nghiệp giáo dục và đào tạo
|
457.475
|
457.475
|
525.787
|
525.787
|
454.893
|
454.893
|
||||
|
-Chỉ sự nghiệp giáo dục
|
455.586
|
455.586
|
524.355
|
524.355
|
453.421
|
453.421
|
||||
|
-Chi SN đào tạo - dạy nghề
|
1.889
|
1.889
|
1.432
|
1.432
|
1.472
|
1.472
|
||||
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học
|
|||||||||
|
III
|
Dự phòng ngân sách
|
20.194
|
16.510
|
3.684
|
18.165
|
14.713
|
3,452
|
16.514
|
12.799
|
3.715
|
|
B
|
Bổ sung có mục tiêu
|
43.827
|
38.395
|
5.432
|
39.239
|
33.567
|
5,672
|
34.022
|
30.323
|
3.699
|
|
C
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lượng
|
|||||||||
Biểu số 10
PHÂN BỔ VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẠ TẦNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN NĂM 2021
Các công trình cấp huyện
(Kèm theo Nghị quyết số 41 /NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
|
TT
|
Tên, danh mục công trình
|
Đơn vị quản lý
|
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
|
Địa điểm xây dựng
|
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
|
Đơn vị: Triệu đồng Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Định mức được phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
|
Ghi chú
|
|
Tổng cộng:
|
97.491
|
53.730
|
||||||
|
I
|
Huyện Sơn Động
|
Huyện Sơn Động
|
Huyện Sơn Động
|
Huyện Sơn Động
|
Huyện Sơn Động
|
13.100
|
8.740
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp mương cứng Đồng nghè sang Đồng cạn thôn Lọ và mương thôn chung Sơn, xã Lệ Viễn
|
UBND xã Lệ Viễn
|
2100
|
Thôn Lọ, thôn chung Sơn
|
20
|
1.800
|
1.200
|
||
|
2
|
Cải tạo nâng cấp Đập đồng Bưa xã Cẩm Đàn
|
UBND xã Cẩm Đàn
|
Đập + mương
100m
|
Thôn Đồng Bưa
|
22
|
1.500
|
1.000
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp đập Đá Tống + Mương cứng thôn Gốc Gạo xã Cầm Đàn
|
UBND xã Cẩm Đàn
|
Đập + mương
100m
|
Thôn Gốc Gạo
|
20
|
1.500
|
1.000
|
|
|
4
|
Cài tạo nâng cấp Đập + mương cứng Khe Cấm, thôn Đồng Làng, xã Dương Hưu
|
UBND xã Dương Hưu
|
Đập + mương
1300m
|
Thôn Đồng Làng
|
20.
|
2.400
|
1.500
|
|
|
5
|
Cải tạo nâng cấp Đập Quát + mương cứng, thôn thoi, xã Dương Hưu
|
UBND xã Dương Hưu
|
Đập + mương
1500m
|
Thôn Thoi
|
20
|
2.400
|
1.700
|
|
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp mương cứng Đồng Đình, thôn Kim Bảng, xã An Lạc
|
UBND xã An Lạc
|
2000
|
Thô Kim Bảng
|
20
|
1.500
|
1.040
|
|
|
7
|
Cải tạo nâng cấp hồ + Mương cứng Đào Tuấn xã Tuấn Đạo
|
UBND xã Tuấn Đạo
|
Đập + mương
1000m
|
Thôn Đồng Tâm
|
20
|
2.000
|
1.300
|
|
|
II
|
Huyện Lục Ngạn
|
Huyện Lục Ngạn
|
Huyện Lục Ngạn
|
Huyện Lục Ngạn
|
Huyện Lục Ngạn
|
6.000
|
6.000
|
|
|
Cứng hoá kênh mương nội đồng Từ nhà ông Bát đến nhà anh Hiền thôn Bắc Một
|
UBND xã Quý Sơn
|
200
|
Thôn Bắc Một
|
300
|
80
|
80
|
||
|
2
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nhà bà Mói đến vườn nhà Ông Làm thôn Bắc Một
|
UBND xã Quý Sơn
|
500
|
Thôn Bắc Một
|
20
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ DH86 đến nhà Lăng Thành thôn Bắc Một
|
UBND xã Quý Sơn
|
200
|
Thôn Bắc Một
|
10
|
80
|
80
|
|
|
4
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nhà Trần Hồi đến nhà Viên Vòng thôn Thum Cũ
|
UBND xã Quý Sơn
|
1.200
|
Thôn Thum Cũ
|
90
|
480
|
480
|
|
|
5
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ đồi sét đến sau làng thôn Thum Mới
|
UBND xã Quý Sơn
|
700
|
Thôn Thum Mới
|
50
|
280
|
280
|
|
|
6
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ D1 đến địa phận thôn Giành Cũ
|
UBND xã Quý Sơn
|
1.000
|
Thôn Giành Cũ
|
50
|
400
|
400
|
|
|
7
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ D3 đến nhà ông Quý thôn Nhất Thành
|
UBND xã Quý Sơn
|
1.200
|
Thôn Nhất Thành
|
60
|
480
|
480
|
|
|
8
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nghĩa trang hai Cũ đến cống nhà ông Thủy thôn Lai Hòa
|
UBND xã Quý Sơn
|
500
|
Thôn Lai Hòa
|
40
|
200
|
200
|
|
|
9
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nhà ông Trị đến mả sẻ thôn Phúc Thành
|
UBND xã Quý Sơn
|
800
|
Thôn Phúc Thành
|
65
|
320
|
320
|
|
TT
|
Tên, danh mục công trình
|
Đơn vị quản lý
|
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
|
Địa điểm xây dựng
|
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Định mức được
phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
|
Ghi chú
|
|
10
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ kênh khuân thần - Bừng Ruộng - Bãi Đài
|
UBND xã Thanh Hải
|
2.500
|
Xã Thanh Hải
|
70
|
1.000
|
1.000
|
|
|
11
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ nhà ông Kim - bà niệm thôn Cẩm Sơn
|
UBND xã Thanh Hải
|
400
|
Thôn Cẩm Sơn
|
40
|
160
|
160
|
|
|
12
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ đồi tròn - ông Lăng thôn Cẩm Định
|
UBND xã Thanh Hải
|
500
|
Thôn Cẩm Định
|
50
|
200
|
200
|
|
|
13
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến 1 từ kênh khuân thần - cánh đồng 8 sào thôn Bừng Rồng
|
UBND xã Thanh Hải
|
300
|
Thôn Bừng Rồng
|
20
|
120
|
120
|
|
|
14
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến 2 từ Kênh khuân thần - vườn ông Khanh thôngRng Bừng Rồng
|
UBND xã Thanh Hải
|
300
|
Thôn Bừng Rồng
|
20
|
100
|
100
|
|
|
15
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến 1 từ kênh khuân Thần - nhà tuyền thôn Quý Thượng
|
UBND xã Thanh Hải
|
400
|
Thôn Quý Thượng
|
40
|
160
|
160
|
|
|
16
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ vườn nhà Sênh - vườn nhà Tùng thôn Cầu Đên
|
UBND xã Thanh Hải
|
400
|
Thôn Cầu Đên
|
20
|
140
|
140
|
|
|
17
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ kênh khuân thần - nhà ông Càu thôn giáp Hạ
|
UBND xã Thanh Hải
|
500
|
Thôn giáp Hạ
|
50
|
200
|
200
|
|
|
18
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ đập thôn Xẻ Cũ - nhà bà Hiền
|
UBND xã Thanh Hải
|
500
|
Xã Thanh Hải
|
30
|
200
|
200
|
|
|
19
|
Cứng hoá kênh mương tuyến từ thôn Nguộn đến nhà ông Đang thôn Chùa Rào
|
UBND xã Kiên Thành
|
1.000
|
Thôn Nguộn
|
50
|
400
|
400
|
|
|
20
|
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến mương từ nhà văn hóa thôn Sậy đn nhà ni Thanh, thôn Gốc Vối
|
UBND xã Trù Hựu
|
2.000
|
Xã Trù Hựu
|
160
|
800
|
800
|
|
|
IIIHuyện
|
Lục Nam
|
Lục Nam
|
8.188
|
4.900
|
||||
|
Đường bê tông nội đồng thôn Quỳnh Độ, xã Bắc Lũng
|
UBND xã Bắc Lũng
|
1,550
|
Thôn Quỳnh Độ
|
1.400
|
1.000
|
|||
|
2
|
Đường BT nội đồng xứ đồng Bãi Dài, thôn Phạm Kha, xã Tam Dị
|
UBND xã Tam Dị
|
1.000
|
Thôn Pham Kha
|
1.150
|
700
|
||
|
3
|
Đường BT nội đồng thôn Trại Mít, xã Đông Hưng
|
UBND xã Đông Hưng
|
600
|
Thôn Trại Mít
|
660
|
420
|
||
|
4
|
Đường bê tông nội đồng thôn Hạ, xã Khám Lạng năm 2021
|
UBND xã Khám Lạng
|
1.000
|
Thôn Hạ
|
1.000
|
700
|
||
|
5
|
Đường bê tông nội đồng thôn Thuẫn, xã Bảo Đài
|
UBND xã Bảo Đài
|
1:000
|
Thôn Thuẫn
|
1.100
|
700
|
||
|
6
|
KCH Kênh tưới thôn Thuẫn
|
UBND xã Bảo Đài
|
800
|
Thôn Thuẫn
|
678
|
320
|
||
|
7KCH
|
kênh mương nội đồng, thôn Hà Phú 12, xã Tam Dị
|
UBND xã Tam Dị
|
900
|
Thôn thôn Hà Phú 12
|
1.000
|
360
|
||
|
8Cải
|
tạo, nâng cấp hồ Cống 1 xã Đông Hưng
|
UBND xã Đông Hưng
|
Thôn Cống 1
|
150
|
1.200
|
700
|
||
|
IVHuyện Yên Thế
|
IVHuyện Yên Thế
|
IVHuyện Yên Thế
|
IVHuyện Yên Thế
|
IVHuyện Yên Thế
|
9.824
|
7.920
|
||
|
1
|
Cải tạo hồ La Chả, thôn Hợp Thắng
|
UBND xã Tiến Thắng
|
Thôn Hợp Thắng, xã Tiến Thắng
|
20
|
500
|
500
|
||
|
2
|
Cứng hóa đường nội đồng thôn Ngò 1, Ngò 2
|
UBND xã Đồng Kỳ
|
900
|
Thôn Ngò xã Đồng Kỳ
|
1.080
|
900
|
||
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp Hồ Ao Bùng, tổ dân phố Mạc I
|
UBND thị trấn Phồn Xương
|
Thị trấn Phồn Xương
|
20
|
600
|
600
|
||
|
4
|
Đường nội đồng Chùa - Tân Gia
|
UBND xã Tân Hiệp
|
480
|
Thôn Chùa, xã Tân Hiệp
|
576
|
330
|
|
TT
|
)
Tên, danh mục công trình
|
Đơn vị quản lý
|
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
|
Địa điểm xây dựng
|
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Định mức được
phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
|
Ghi chú
|
|
5
|
Đường trục chính nội đồng đoạn từ cổng nhà ông Hữu thôn Chùa đi thôn Làng
|
UBND xã Hương Vỹ
|
950
|
Thôn Làng, xã Hương Vĩ
|
1.140
|
660
|
||
|
6
|
Đường nội đồng từ ông Đảm đi ông Khánh bàn Trại Tre
|
UBND xã Đồng Hưu
|
410
|
Bản Trại Tre, xã Đồng
Hưu
|
492
|
410
|
||
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa Tân An, thôn Tân Mãi
|
UBND xã Tân Sỏi
|
Xã Tân Sỏi
|
20
|
500
|
500
|
||
|
8
|
Kênh tưới, tiêu thôn Trại Nhất
|
UBND xã Hồng Kỳ
|
1.000
|
Xã Hồng Kỳ
|
12
|
1.000
|
400
|
|
|
10
|
Đường nội đồng từ ông Việt đi đập Trại Mới, bàn Trại Mới
|
UBND xã Đồng Hưu
|
380
|
Xã Đồng Hưu
|
456
|
380
|
||
|
11
|
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa thôn Đền
|
UBND xã Đồng Lạc
|
Xã Đồng Lạc
|
20
|
500
|
500
|
||
|
12
|
Đường nội đồng thôn Cầu Tư - Làng Ba
|
UBND xã Hồng Kỳ
|
600
|
Xã Hồng Kỳ
|
720
|
420
|
||
|
13
|
Đường nội đồng thôn Gia Bình
|
UBND xã Đồng Hưu
|
950
|
Xã Đồng Hưu
|
840
|
950
|
||
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp Hồ Đồng Lẩm
|
UBND xã Tân Hiệp
|
Xã Tân Hiệp
|
20
|
1.050,0
|
1.000
|
||
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm thôn Giếng Chành
|
UBND xã Đồng Kỳ
|
Xã Đồng Kỳ
|
30
|
370,0
|
370
|
||
|
v Huyện Tân Yên
|
v Huyện Tân Yên
|
v Huyện Tân Yên
|
v Huyện Tân Yên
|
v Huyện Tân Yên
|
15.030
|
5.130
|
||
|
Đường nội đồng từ NVH Am đi Đồng Mai, xã An Dương, huyện Tân Yên
|
UBND xã An Dương
|
1.200
|
Thôn Am xã An Dương
|
2.640
|
840
|
|||
|
2
|
Đường nội đồng thôn Cầu Mới, xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên
|
UBND xã Ngọc Vân
|
600
|
Thôn Cầu Mới, xã Ngọc
Vân
|
1.320
|
420
|
||
|
3
|
Đường BTXM nội đồng thôn Um Ngò (Từ Ao Gáo đi Non Tranh, qua lăng Quan Thái Bảo) xã Việt Lập, huyện Tân yên
|
UBND xã Việt Lập
|
800
|
Thôn Um ngò, xã Việt Lập
|
1.760
|
560
|
||
|
4
|
Đường nội đồng tuyến bờ kênh ông cụ đi Tân lập- Ngọc Thiện
|
UBND xã Ngọc Thiện
|
1.000
|
Thôn Ài, Tân lập- Ngọc
Thiện
|
2.200
|
700
|
||
|
5
|
Đường nội đồng cửa nhà Dũng Yến đi Đồng Chủ thôn Quân, xã Tân Trung
|
UBND xã Tân Trung
|
500
|
Thôn Quân- xã Tân Trung
|
1.100
|
350
|
||
|
6
|
Kênh cứng thôn Đồi Vàng (từ kênh 1/5 đi ông Oai thôn Chúc), xã Đại Hóa, huyện Tân Yên Yên
|
UBND xã Đại Hóa
|
1.250
|
Thôn Đồi Vàng, xã Đại
hóa
|
35
|
1.650
|
500
|
|
|
7
|
Kênh cứng thôn Chản (từ bờ đê đi ông Sổ), xã Lam cốt, huyện Tân Yên
|
UBND xã Lam Cốt
|
1.200
|
Thôn Ngùi, xã Lam cốt
|
37
|
1.750
|
480
|
|
|
8
|
Kênh cứng từ Đồng Điều 7 đi Sậy, xã Tân Trung, huyện Tân Yên
|
UBND xã Tân Trung
|
600
|
Thôn Đồng Điều 7, xã Tân Trung
|
25
|
930
|
240
|
|
|
9
|
Kênh tưới Trấn Thành- Quang Tiến
|
UBND xã Quang Tiến
|
700
|
Thôn Trấn Thành, Quang Tiến
|
80
|
840
|
280
|
|
|
10
|
Kênh tưới Đá Ong đi Đồn Hậu, xã Lan Giới
|
UBND xã Lan Giới
|
700
|
Thôn Đá Ong- Lan giới
|
40
|
840
|
280
|
|
|
11
|
Kênh tiêu thôn Đồng Xứng, xã Việt Ngọc
|
UBND xã Việt Ngọc
|
700
|
Thôn Đồng Sứng, xã
Việt Ngọc
|
35
|
840
|
280
|
|
|
12
|
Kênh tưới thôn Nành Tón, xã Việt Ngọc
|
UBND xã Việt Ngọc
|
500
|
Thôn Nành Tón, xã Việt Ngọc
|
28
|
600
|
200
|
|
|
vI
|
Huyện Hiệp Hòa
|
Huyện Hiệp Hòa
|
Huyện Hiệp Hòa
|
Huyện Hiệp Hòa
|
Huyện Hiệp Hòa
|
13.550
|
4.780
|
|
|
Xây dựng mương tiêu nước Đồng Bèo thôn Tân Sơn, xã Hùng Sơn
|
UBND xã Hùng Sơn
|
500
|
Xã Hùng Sơn
|
200ha
|
1.100
|
200
|
|
TT
|
Tên, danh mục công trình
|
Đơn vị quân lý
|
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
|
Địa điểm xây dựng
|
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Định mức được
phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
|
Ghi chú
|
|
2
|
Xây dựng Kênh mương tiêu thôn Hiệp Đồng- Dinh Đồng - Thống Nhất
|
UBND xã Thường Thắng
|
1.900
|
Xã Thường Thắng
|
180 ha
|
1.800
|
760
|
|
|
3
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Phú Thuận đi thôn Sau
|
UBND xã Đoan Bái
|
1.200
|
Xã Đoan Bái
|
100 ha
|
1.200
|
480
|
|
|
4
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Chúng
|
UBND xã Đông Lỗ
|
1.000
|
Xã Đông Lỗ
|
80ha
|
900
|
400
|
|
|
5
|
Cứng hóa kênh mương từ Cầu Lái - Đông Trước
|
UBND xã Mai Đình
|
1.100
|
Xã Mai ĐÌnh
|
110 ha
|
1.500
|
440
|
|
|
6
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Tam Hợp
|
UBND xã Bắc Lý
|
1.400
|
Xã Bắc Lý
|
35 ha
|
1.300
|
560
|
|
|
7
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Ngọ Phúc - Châu Minh
|
UBND xã Châu Minh
|
700
|
Xã Châu Minh
|
20 ha
|
700
|
280
|
|
|
8
|
Đường GTNT đoạn từ Thôn Trung Hưng- Thôn Nội Xuân
|
UBND Mai Trung
|
1.000
|
Xã Mai Trung
|
2.600
|
700
|
||
|
9
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Phú Cốc - Hương Thịnh xã quang Minh
|
UBND Quang Minh
|
900
|
Xã Quang Minh
|
110 ha
|
1.100
|
360
|
|
|
10
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Định Ninh - xã Hoàng Lương
|
UBND Hoàng Lương
|
500
|
Xã Hoàng Vân
|
60ha
|
450
|
200
|
|
|
11
|
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Vân Xuyên - xã Hoàng Vân
|
UBND Hoàng Vân
|
1.000
|
Xã Hoàng Lương
|
160 ha
|
900
|
400
|
|
|
VIIHuyện Việt Yên
|
VIIHuyện Việt Yên
|
VIIHuyện Việt Yên
|
VIIHuyện Việt Yên
|
VIIHuyện Việt Yên
|
11.087
|
5.120
|
||
|
Cứng hóa đường giao thông nội đồng từ xứ đồng Hòn, thôn Mỏ thổ đi xã Thượng Lan, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
|
UBND xã Minh Đức
|
1.800
|
Thôn Mỏ Thổ
|
2.420
|
1.200
|
|||
|
2
|
Cải tạo mương tưới, tiêu thôn Khả Lý Thượng (Đoạn từ Sân bóng đi Gồ Địa phận), xã Quảng Minh, huyện Việt Yên
|
UBND xã Quảng Minh
|
1.000
|
Thôn Khả Lý Thượng, xã Quảng Minh
|
50ha
|
2.287
|
400
|
|
|
3
|
Cải tạo mương tưới, tiêu và đường giao thông, các công trình phụ trợ thôn Đông Long, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên
|
UBND xã Quảng Minh
|
300
|
Thôn Đông Long, xã
Quảng Minh
|
25 ha
|
1.072
|
120
|
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng kết hợp cải tạo mương cứng thôn Chằm, xã Thượng Lan (Đoạn từ Chùa Quán Giang đi Nghè tháng Năm)
|
UBND xã Thượng Lan
|
500
|
Thôn Chằm
|
25ha
|
981
|
350
|
|
|
5
|
Cải tạo hồ chứa nước thôn Bói và các công trình phụ trợ, xã Thượng Lan, huyện Việt Yên
|
UBND xã Thượng Lan
|
Thôn Bói
|
50 ha
|
1.072
|
500
|
||
|
6
|
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xứ đồng Đồi Nhẫm, thôn Nghĩa Thượng, xã Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
|
UBND xã Minh Đức
|
800
|
Thôn Nghĩa Thượng, xã
Minh Đức
|
898
|
560
|
||
|
7
|
Cứng hoá đường giao thông đoạn từ Trường MN xã Vân Hà đi ghò Đồng Am và đoạn từ cây đa Cầu Đồn đến đê đồng Cùng
|
UBND xã Vân Hà
|
1.870
|
Xã Vân Hà
|
1.589
|
1.310
|
||
|
8
|
Cứng hoá tuyến mương từ Làng nghề đi đồng Vùng và đồng Trồi
|
UBND xã Vân Hà
|
1.700
|
Xã Vân Hà
|
768
|
680
|
||
|
VIII
|
Huyện Lạng Giang
|
Huyện Lạng Giang
|
Huyện Lạng Giang
|
Huyện Lạng Giang
|
Huyện Lạng Giang
|
6.030
|
4.650
|
|
|
1
|
Cứng hóa kênh mương tổ dân phố Hoành Sơn, tổ dân phố Quảng Mô và tổ dân phố Phú Độ, thị trấn Vôi
|
UBND thị trấn Vôi
|
1.550
|
UBND thị trấn Vôi
|
80
|
810
|
620
|
|
|
2
|
Cứng hóa kênh mương thôn 9, thôn 10 xã Hương Lạc
|
UBND xã Hương Lạc
|
1.430
|
UBND xã Hương Lạc
|
75
|
750
|
570
|
|
|
3
|
Cứng hóa kênh mương thôn Tân Đông, thôn Vạc, xã Thái Đào
|
UBND xã Thái Đảo
|
1.450
|
UBND xã Thái Đào
|
80
|
780
|
580
|
|
|
4
|
Cứng hóa kênh mương thôn Tân Lập, thôn Giữa xã Nghĩa Hòa
|
UBND xã Nghĩa Hòa
|
1.450
|
UBND xã Nghĩa Hòa
|
70
|
760
|
580
|
|
|
5
|
Cứng hóa kênh mương thôn Ngoài, thôn Ngoẹn xã Tiên Lục
|
UBND xã Tiên Lục
|
1.420
|
UBND xã Tiên Lục
|
75
|
730
|
570
|
|
Tên, danh mục công trình
|
Đơn vị quản lý
|
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
|
Địa điểm xây dựng
|
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
|
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
|
Định mức được phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
|
Ghi chú
|
|
|
6
|
ghóa đường giao thông nội đồng đoạn từ cổng nhà ông Nguyên đến cổng ổng Lưu tổ Cũng
dân phố Lèo, thị trấn Kép.
|
UBND thị trấn Kép
|
815
|
UBND thị trấn Kép
|
700
|
570
|
||
|
Cứng hóa kênh mương thôn Sông Cùng, thôn Hố Vầu, thôn Cao Thượng và thôn Bãi Sim xã Tân Hưng
|
UBND xã Tân Hưng
|
1.450
|
UBND xã Tân Hưng
|
75
|
760
|
580
|
||
|
8
|
Cứng hóa kênh mương thôn Dễu, xã Đại Lâm
|
UBND xã Đại Lâm
|
1.450
|
UBND xã Đại Lâm
|
80
|
740
|
580
|
|
|
IX
|
Huyện Yên Dũng
|
Huyện Yên Dũng
|
Huyện Yên Dũng
|
Huyện Yên Dũng
|
Huyện Yên Dũng
|
12.382
|
4.990
|
|
|
Cứng hóa kênh tưới tiêu TDP Đông Hương, Phấn Lôi, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
|
UBND thị trấn Nham Biền
|
1.655
|
TDP Đông Hương, Phấn Lôi, thị trấn Nham Biển
|
136
|
2.778
|
660
|
||
|
2
|
Cứng hóa kênh tưới tiêu xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
|
UBND xã Quỳnh Sơn
|
1.000
|
Xã Quỳnh Sơn
|
1.457
|
400
|
||
|
3
|
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
|
UBND xã Quỳnh Sơn
|
2.000
|
Xã Quỳnh Sơn
|
3.159
|
1.400
|
||
|
4
|
Cứng hóa đường trục nội đồng thôn Bẩy, thôn Nhất, thôn Bình Voi, thôn Tây xã Cành Thụy
|
UBND xã Cảnh Thụy
|
2.778
|
Xã Cảnh Thụy
|
4.089
|
1.940
|
||
|
5
|
Cứng hóa đường nội đồng xứ Đồng Bò, đồng Con Quạ TDP Phấn Lôi, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
|
UBND thị trấn Nham Biền
|
850
|
TDP Phấn Lôi, thị trấn
Nham Biền
|
899
|
590
|
||
|
x
|
Thành phố Bắc Giang
|
2.300
|
1.500
|
|||||
|
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm tưới Núi Cao
|
HTX DVNN Trường Xuân
|
50
|
Thôn Đồng Bùi, xã Song Mai
|
150
|
800
|
500
|
||
|
2
|
Sửa chữa cài tạo trạm bơm tiêu Núi Cao
|
HTX DVNN Trường Xuân
|
50
|
Thôn Vĩnh An, xã Song Mai
|
97
|
800
|
500
|
|
|
3
|
Sửa chữa cài tạo trạm bơm Chia Ba
|
HTX DVNN Trường Sơn
|
30
|
Thôn Phúc Hạ, xã Song
Mai
|
7
|
400
|
300
|
|
|
4
|
Sửa chữa, cài tạo trạm bơm Đồng Quảng
|
HTX DV TH RAT Tiến
Bình
|
20
|
Thôn Nam Tiến, xã Song Mai
|
10
|
300
|
200
|
|
Biểu số 11
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
0 Nội dung
|
Thực hiện
năm 2019
|
Năm 2020
|
Năm 2020
|
Dự toán năm
2021
|
|
STT
|
0 Nội dung
|
Thực hiện
năm 2019
|
Dự toán
|
Ước thực
hiện
|
Dự toán năm
2021
|
|
A
|
2
|
4
|
|||
|
A
|
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
|
2.105.600
|
1.691.940
|
1.817.718
|
1.717.920
|
|
B
|
BỘI THU/BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
58.370
|
18.400
|
17.900
|
5.676
|
|
C
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
||||
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
371.533
|
138.226
|
313.163
|
295.263
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
18
|
8
|
17
|
17
|
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||||
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
237.533
|
71.226
|
246.163
|
276.263
|
|
Dự án năng lượng nông thôn II
|
216.594
|
195.451
|
174.674
|
||
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
|
18.259
|
49.347
|
37.274
|
77.274
|
|
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
2.680
|
12.679
|
12.680
|
16.713
|
|
|
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
|
3.180
|
597
|
3.677
|
||
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
|
6.020
|
161
|
3.925
|
||
|
3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
134.000
|
67.000
|
67.000
|
19.000
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
88.143
|
48.000
|
68.777
|
48.664
|
|
1
|
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
|
88.143
|
48.000
|
68.777
|
48.664
|
|
1.1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||||
|
1.2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
21.143
|
20.777
|
29.664
|
|
|
Dự án năng lượng nông thôn II
|
21.143
|
20.777
|
20.765
|
||
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
|
7.652
|
||||
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
547
|
||||
|
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
|
488
|
||||
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
|
212
|
||||
|
1.3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
67.000
|
48.000
|
48.000
|
19.000
|
|
2
|
Nguồn trả nợ
|
88.143
|
48.000
|
68.777
|
48.664
|
|
Từ nguồn vay
|
29.773
|
48.000
|
50.877
|
42.988
|
|
|
-
|
Bội thu ngân sách địa phương
|
58.370
|
17.900
|
5.676
|
|
|
-
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
||||
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|||||
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
29.773
|
66.400
|
50.877
|
42.988
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
29.773
|
66.400
|
50.877
|
42.988
|
|
Vay bù đắp bội chi
|
18.400
|
||||
|
Vay trả nợ gốc
|
29.773
|
48.000
|
50.877
|
42.988
|
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
29.773
|
66.400
|
50.877
|
42.988
|
|
2.1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||||
|
2.2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
29.773
|
66.400
|
50.877
|
42.988
|
|
Dự án năng lượng nông thôn II
|
|||||
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2 (2)
|
19.015
|
50.805
|
40.000
|
30.710
|
|
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (3)
|
10.000
|
4.033
|
4.033
|
1.808
|
|
|
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
|
597
|
7.062
|
3.080
|
4.970
|
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện
năm 2019
|
Năm 2020
|
Năm 2020
|
Dự toán năm
2021
|
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện
năm 2019
|
Dự toán
|
Ước thực
hiên
|
Dự toán năm
2021
|
|
A
|
B
|
2
|
4
|
||
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đại tỉnh Bắc Giang
|
161
|
4.500
|
3.764
|
5.500
|
|
|
2.3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
||||
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
313.163
|
156.626
|
295.263
|
289.587
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
15
|
9
|
16
|
17
|
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
||||
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
246.163
|
137.626
|
276.263
|
289.587
|
|
Dự án năng lượng nông thôn II
|
195.451
|
174.674
|
153.909
|
||
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
|
37.274
|
100.152
|
77.274
|
100.332
|
|
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước
sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
12.680
|
16.712
|
16.713
|
17.974
|
|
|
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
|
597
|
10.242
|
3.677
|
8.159
|
|
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
|
161
|
10.520
|
3.925
|
9.213
|
|
|
3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
67.000
|
19.000
|
19.000
|
|
|
D
|
Trả nợ lãi, phí
|
2.276
|
778
|
2.605
|
4.637
|
|
Dự án năng lượng nông thôn II
|
2.248
|
1.987
|
1.751
|
||
|
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
|
2.014
|
||||
|
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
22
|
318
|
522
|
337
|
|
|
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
|
5
|
208
|
50
|
173
|
|
|
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
|
252
|
46
|
362
|
||
Dự án năng lượng nông thôn II do ngành Điện và các hợp tác xã trả Nợ gốc và lãi, phí. Ghi chú:
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2 chưa bao gồm Gốc hóa lãi vay.