Quay lại

Nghị quyết 41/NQ-HĐND 2020 dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/NQ-HĐND

Bc Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 357/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang năm 2021:

- Tổng thu cân đối ngân sách nhà nước trên địa bàn: 10.086.100 triệu đồng.

Trong đó: + Thu nội địa: 8.936.100 triệu đồng;

+ Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 1.150.000 triệu đồng.

- Tổng thu cân đối ngân sách địa phương: 16.770.532 triệu đồng;

- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 16.764.832 triệu đồng;

- Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư đã ứng trước tiền bồi thường giải phóng mặt bằng: 2.382.308 triệu đồng;

- Bội thu ngân sách địa phương: 5.700 triệu đồng;

- Tổng số vay để trả nợ gốc trong năm: 42.988 triệu đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2021 (có biểu chi tiết kèm theo).

Các sở, ban, ngành triển khai giao và công khai dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 đến từng đơn vị, tổ chức trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

UBND huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu chi ngân sách; phân bổ dự toán ngân sách cấp mình và phân bổ số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện, thành phố cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Khi sử dụng số tăng thu ngân sách cấp tỉnh, bổ sung dự toán cho các địa phương, đơn vị và phân bổ một số mục chi ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh quyết định và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

UBND các cấp quyết định sử dụng dự phòng ngân sách cấp mình, định kỳ báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết được HĐND tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, TH.
Bn điện tử:
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các đoàn thể chính trị-xã hội tỉnh;
- Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Các tổ chức xã hội, nghề nghiệp tỉnh; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Cổng thông tin "Đại biểu dân cử tỉnh Bắc Giang";
- Trung tâm Thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Thị Hương Thành

Biểu số 01


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


TT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
NĂM 2020
ƯTH
NĂM 2020
Đơn vị: Triệu đồng
DỰ TOÁN
NĂM 2021
SS ĐT2021/
DT2020(%)
A
THU CẦN ĐỐI NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
10.194.800
10.584.307
10.086.100
98,9
1
Thu nội địa
8.864.800
9.489.000
8.936.100
100,8
2
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
1.330.000
1.095.307
1.150.000
86,5
B
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯỢNG
17.148.817
23.383.870
16.770.532
97,8
I
Thu cân đối ngân sách
17.148.817
23.383.870
16.770.532
97,8
1
Thu NS địa phương theo phân cấp
8.459.700
9.088.589
8.589.600
101,5
2
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
8.689.117
8.856.933
8.180.932
94,2
-Bổ sung cân đối
6.536.444
6.536.444
6.536.444
100,0
-Bổ sung các dự án (vốn đầu tư)
967.740
967.740
1.261.828
130,4
-CT mục tiêu quốc gia
780.603
780.603
-BS để TH cải cách tiền lương
14.106
-Bổ sung chi TX thực hiện chính sách
404.330
572.146
368.554
91,2
3
Thu kết dư
177.856
4
Thu chuyển nguồn
5.170.917
5
Địa phương vay từ nguồn vay lại của
Chính phủ
50.877
6
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
38.698
C
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
17.167.217
23.365.970
16.764.832
97,7
I
Chi cân đối ngân sách địa phương
17.167.217
23.365.970
16.770.532
97,7
Trong đó chi CĐNSĐP tính tỷ lệ điều tiết, số bổ sung CĐNS từ
NSTW cho NSĐP
17.148.817
23.365.970
16.770.532
97,8
1
Chi đầu tư phát triển
6.327.611
9.220.042
6.292.851
99,5
Trong đó chi từ nguồn bội chi NSĐP
18.400
2
Chi thường xuyên
10.332.893
11.178.533
10.108.173
97,8
3
Chi trả nợ lãi
2.800
700
4.600
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.200
1.200
1.200
100,0
5
Dự phòng ngân sách
307.936
302.408
98,2
6
Chi chương trình mục tiêu quốc gia vốn SN
165.391
165.391
7
Chi chuyển nguồn
2.800.104
8
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
29.386
61.300
D
GHI THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUẾ
2.469.690
589.787
2.382.308
D
ĐẤT GHI CHI TIỀN BTGPMB NHÀ ĐẦU TƯ ĐÃ ỨNG TRƯỚC
2.469.690
589.787
2.382.308
E
BỘI THU NSĐP
5.700
G
BỘI CHI NSĐP
18.400
H
TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM
66.400
42.988

Biểu số 02


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


Đơn vị: triệu đồng


TT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
NĂM 2020
ƯTH
NĂM 2020
DỰ TOÁN
NĂM 2021
SS DT 2021/
DT 2020 (%)
A
Ngân sách cấp tỉnh
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
11.930.059
14.822.465
11.222.997
94,1
1
Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
3.240.942
3.483.298
3.042.065
93,9
2
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
8.689.117
8.856.933
8.180.932
94,2
-Bổ sung cân đối
6.536.444
6.536.444
6.536.444
100,0
-Bổ sung có mục tiêu
2.152.673
2.320.489
1.644.488
76,4
3
Thu kết dư
7.813
4
Thu chuyển nguồn
2.384.846
5
Địa phương vay từ nguồn vay lại của Chính phủ
50.877
6
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
38.698
πI
Chi ngân sách cấp tỉnh
11.948.459
14.804.565
11.217.296
93,9
1
Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo theo phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)
6.576.894
8.636.913
5.927.361
90,1
2
Bổ sung cho NS huyện, thành phố
5.371.565
6.167.652
5.289.935
98,5
-Bổ sung cân đối
4.229.102
4.229.102
4.229.102
100,0
-Bổ sung có mục tiêu
1.142.463
1.938.550
1.060.833
92,9
3
Chi chuyển nguồn
III
Bội thu NSĐP
17.900
5.700
IV
Bội chi NSĐP
18.400
V
Ghi thu ghi chi tiền thuê đất, tiền sử dụng đất nhà đầu tư đã ứng trước BTGPMB
2.469.690
589.787
2.382.308
B
Ngân sách huyện, TP (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường, thị trấn)
T
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố
10.018.332
13.210.860
10.209.878
101,9
1
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
4.646.767
4.820.251
4.919.942
105,9
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
5.371.565
6.167.652
5.289.935
98,5
-Bổ sung cân đối
4.229.102
4.229.102
4.229.102
100,0
-Bổ sung có mục tiêu
1.142.463
1.938.550
1.060.833
92,9
3
Thu kết dư
78.855
4
Thu chuyển nguồn
2.144.102
II
Chi ngân sách huyện, thành phố
10.018.332
13.210.860
10.209.878
101,9
1
Chi thuộc nhiệm vụ của NS huyện, TP theo
8.877.788
11.569.368
9.147.483
103,0
phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)
2
Bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn
1.140.544
1.641.492
1.062.395
93,1
-Bổ sung cân đối
887.286
887.286
887.286
100,0
-Bổ sung có mục tiêu
253.258
754.206
175.109
69,1
3
Chi chuyển nguồn
C
Ngân sách xã, phường, thị trấn
I
Nguồn thu ngân sách xã
1.712.535
3.159.689
1.689.987
98,7
1
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
571.991
785.040
627.593
109,7
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1.140.544
1,641.492
1.062.395
93,1
-Bổ sung cân đối
887.286
887.286
887.286
100,0
-Bổ sung có mục tiêu
253.258
754.206
175.109
69,1
3
Thu kết dư
91.188
4
Thu chuyển nguồn
641.969
II
Chi ngân sách xã, phường, thi trấn
1.712.535
3.159.689
1.689.988
98,7

Biểu số 03


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


TỈNH BẮC GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2020
DỰ TOÁN NĂM 2021
DỰ TOÁN NĂM 2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
TT
CHỈ TIÊU
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2020
TW GIAO
TÌNH GIAO
DT20217
UTH 2020
DT tỉnh DTTW
A
Thu cân đối NSNN trên địa bàn
10.584.307
8.696.100
10.086.100
95,3
116,0
I
Thu nội địa
9.489.000
7.546.100
8.936.100
94,2
118,4
1.1
Thu nội địa trừ thu tiền SD đất, thu xổ số kiến thiết, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuê
4.938.485
4.518.100
4.518.100
91,5
100,0
1
Thu từ DNNN TW
410.000
380.000
380.000
92,7
100,0
2
Thu từ DNNN ĐP
121.000
75.000
75.000
62,0
100,0
3
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
1.044.000
965.000
965.000
92,4
100,0
4
Thu NQD
1.020.000
1.060.000
1.060.000
103,9
100,0
5
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
14.500
10.000
10.000
69,0
100,0
6
Lệ phí trước bạ
447.300
520.000
520.000
116,3
100,0
7
Thuế thu nhập cá nhân
750.000
650.000
650.000
86,7
100,0
8
Thu tiền thuê đất, mặt nước
200.000
80.000
80.000
40,0
100,0
9
Phí, lệ phí
110,000
128.100
128.100
116,5
100,0
Trong đó: -Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước TW thực hiện thu
22.000
40.100
40.100
182,3
100,0
10
Thuế bảo vệ môi trường
430.000
335.000
335.000
77,9
100,0
Trong đó: -Thu từ hàng hóa nhập khẩu
257.000
195.000
195.000
75,9
100,0
-Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
173.000
140.000
140.000
80,9
100,0
11
Thu tại xã
26.685
20.000
20.000
74,9
100,0
12
Thu khác NS
347.000
280.000
280.000
80,7
100,0
Trong đó: Thu khác ngân sách Trung ương
120.000
110.000
110.000
91,7
100,0
Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
100.000
80.000
80,0
13
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
18.000
15.000
15.000
83,3
100,0
Trong đó: -Giấy phép do Trung ương cấp
2.016
2.000
2.000
99,2
100,0
-Giấy phép do UBND tỉnh cấp
15.984
13.000
13.000
81,3
100,0
J.2
Thu tiền sử dụng đất
4.520.000
3.000.000
4.390.000
97,1
146,3
1.3
Thu xổ số kiến thiết
25.000
25.000
25.000
100,0
100,0
Trong đó: thu xổ số Vietlot
4.500
4.000
4.000
88,9
100.0
1.4
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (ĐP hưởng 100%)
5.515
3.000
3.000
54,4
100,0
IIThu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
1.095.307
1.150.000
1.150.000
105,0
100,0
1
Thuế xuất khẩu
45.000
18.000
18.000
40,0
100,0
2
Thuế nhập khẩu
128.007
130.000
130.000
101,6
100,0
3
Thuế bảo vệ môi trường
10.000
10.000
10.000
100,0
100,0
4
Thuế giá trị gia tăng
912.300
992.000
992.000
108,7
100,0
B
Thu NSĐP
23.383.870
15.380.532
16.770.532
109,0
I
Thu cân đối ngân sách
23.383.870
15.380.532
16.770.532
71,7
109,0
1
Thu điều tiết
9.088.589
7.199.600
8.589.600
94,5
119,3
2
Thu kết dư NS
177.856
3
Thu chuyển nguồn
5.170.917
4
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
8.856.933
8.180.932
8.180.932
92,4
100,0
a
Thu bổ sung cân đối
6.536.444
6.536.444
6.536.444
100,0
100,0
b
Thu bổ sung có mục tiêu
2.320.489
1.644.488
1.644.488
70,9
100,0
- Chương trình MTQG
780.603
- Bồ sung các dự án (vốn đầu tư; bao gồm cà vốn ngoài nước)
967.740
1.261.828
1.261.828
130,4
100,0
- Bổ sung các chế độ chính sách
572.146
368.554
368.554
64,4
100,0
-BS để TH điều chỉnh lương cơ sở
14.106
14.106
#DIV/0!
100,0
5
Địa phương vay từ nguồn vay lại của Chính phủ
50.877
6
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
38.698
C
Ghi thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất nhà đầu tư đã
589.787
2.382.308
403,9
C
ứng trước tiền BTGPMB
589.787
2.382.308
403,9
Thu tiền thuê đất, mặt nước
266.419
177.737
66,7
Thu tiền sử dụng đất
323.368
2.204.571
681,8

Biểu số 04


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


TỈNH BẮC GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


STT
DỰ TOÁN NĂM
2020
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
Đơn vị: Triệu đồng
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
STT
DỰ TOÁN NĂM
2020
TỈNH
HUYỆN
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
TÌNH
HUYỆN
TÒNG SỐ
TỈNH
HUYỆN
(_)
1=2+3+4
2
3
4
5
6=7+8+9
7
8
9
10
11
12
13
A
Chi cân đối NSĐP (bao gồm cả bồi thu, bôi chỉ) 毎組端
16.386.614
5.796.291
8.877.788
1.712.535
15.374.832
16.764.832
5.927.361
9.147.483
1.689.988
102,3
102,3
103,0
98,7
Chi đầu tư phát triển
5.712.399
2.333.499
3.038.618
340.282
4.902.851
6.292.851
2.618.851
3.306.113
367.887
110,2
112,2
108,8
108,1
1.1
Nguồn TW cân đối
701.259
701.259
616.023
616.023
616.023
87.8
87,8
1.2
Nguồn bổ sung có MT (Vốn trong nước, vốn
nước ngoài và vốn trái phiếu Chính phủ)
967.740
967.740
1.261.828
1.261.828
1.261.828
130.4
130,4
1.3
Chi ĐT từ nguồn thu tiền SD đất
4.000.000
621.100
3.038.618
340.282
3.000.000
4.390.000
716.000
3.306.113
367.887
109.8
115.3
108,8
108,1
-Chí đầu tư XDCB, BTGPMB (trong đó cấp
tinh bố trí 70% của kính phí trích lập quỹ phát triển đất đề đầu tư XDCB; đã bao gồm hỗ trợ tu bổ di tích lịch sử văn hóa 20.000 triệu đồng)
3.546.385
524.275
2.681.828
340.282
3.876.305
597.455
2.910.963
367.887
109.3
114,0
108,5
108,1
- Đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
356.790
356.790
395.150
395.150
- Trích lập quỹ phát triển đất
96.825
96.825
118.545
118.545
122,4
122,4
1.4
Chương trình MTQG vốn đầu tư
1.5
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT
25.000
25.000
25,000
25.000
25.000
100,0
100,0
1.5
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
18.400
18.400
2
Chi thường xuyên:
10.332.893
3.358.292
5.634.760
1.339.841
10.191.178
10.108.173
3.218.210
5.619.608
1.270.355
97,8
95,8
99,7
94,8
Trong đó: -Lĩnh vực GD-ĐT
4.625.054
793.098
3.831.956
4.604.757
4.623.539
777.366
3.846.173
100,0
98,0
100,4
-Lĩnh vực còn lại
5.707.839
2.565.194
1.802.804
1.339.841
5.586.421
5.484.634
2.440.844
1.773.435
1.270.355
96,1
95,2
98,4
94,8
2.1
Chi quản lý hành chính
1.868.472
493.738
307.450
1.067.284
1.794.645
501.027
286.369
1.007.249
96.0
101,5
93,1
94.4
2.2
Chi sự nghiệp văn hóa
118.067
65.444
30.594
22.029
109.568
56.937
30.484
22.147
92,8
87,0
99,6
100,5
2.3
Chi SN phát thanh truyền hình
70.920
36.054
20.072
14.794
78.355
43.389
20.052
14.914
110,5
120.3
99,9
100,8
2.4
Chỉ SN thể dục thể thao
19.134
3.970
10.194
4.970
20.296
5.082
10.174
5.040
106.1
128,0
99.8
101.4
2.5
Chi quốc phòng
180.732
73.184
29.443
78.105
171.481
70.036
29.622
71.823
94.9
95.7
100,6
92.0
2.6Chi
an ninh
33.087
16.796
8.661
7.630
33.066
16.775
8.661
7.630
99,9
99,9
100,0
100,0

STT
CHỈ TIÊU
DỰ TOÁN NĂM
2020
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
CÁC CẤP NGÂN SÁCH
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
SO SÁNH TỶ LỆ % DT 2021/DT 2020
STT
CHỈ TIÊU
DỰ TOÁN NĂM
2020
TỈNH
HUYỆN
DỰ TOÁN BTC
NĂM 2021
DỰ TOÁN ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2021
TÌNH
HUYỆN
TỔNG SỐ
TỈNH
HUYỆN
A
B
1=2+3+4
2
3
4
5
6= 7+8+9
7
8
9
10
11
12
13
2.7
Chi sự nghiệp GD-ĐT
4.625.054
793.098
3.831.956
4.604.757
4.623.539
777.366
3.846.173
100,0
98,0
100.4
Chi sự nghiệp giáo dục
4.433.429
618.063
3.815.366
4.432.048
602.465
3.829.583
100,0
97,5
100.4
Chi sự nghiệp đào tạo
191.625
175.035
16.590
191.491
174.901
16.590
99,9
99,9
100,0
2.8
Chi sự nghiệp y tế
1.037.811
1.037.811
986.664
986.664
95.1
95,1
2.9Chi
đảm bảo xã hội
634.664
183.792
355.645
95.227
624.212
172.285
355.820
96.107
98,4
93,7
100.0
100,9
2.10
Chi SN khoa học và công nghệ
32.051
32.051
29.895
31.896
31.896
99,5
99,5
2.11
Chi sự nghiệp kinh tế
1.288.435
348.921
895.234
44.280
1.247.647
318.424
889.220
40.003
96,8
91.3
99,3
90,3
2.12Chi
sự nghiệp môi trường
130.748
5.355
125.393
127.715
4.550
123.165
97,7
85,0
98,2
2.13
-Chi khác ngân sách
47.966
22.326
20.118
5.522
46.331
21.021
19.868
5.442
96,6
94,2
98,8
98,6
Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình 2.14 thủy lợi, kênh mương, hồ đập, trạm bơm
66.730
66.730
43.999
43.999
85,9
65,9
Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình 2.14 thủy lợi, kênh mương, hồ đập, trạm bơm
66.730
66.730
43.999
43.999
85,9
65,9
Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích 2.15 thủy lợi
113.888
113.888
111.141
111.141
97.6
97,6
Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích 2.15 thủy lợi
113.888
113.888
111.141
111.141
97.6
97,6
2.16BS
có mục tiêu chờ phân bố
36.829
36.829
1.600
1.600
4,3
4,3
2.17
Kinh phí đề án, nhiệm vụ mới và bầu cử
28.305
28.305
56.018
56.018
197,9
197,9
Kinh phí đề án, nhiệm vụ mới và bầu cử
28.305
28.305
56.018
56.018
197,9
197,9
3
Quỹ dự trữ tài chính
1.200
1.200
1.200
1.200
_1.200
100,0
100.0
4
Chương trình MT Q.gia (SN)
5
Dự phòng ngân sách
307.936
100.500
175.024
32.412
275.003
302.408
90.200
178.801
33.407
98,2
89,8
102,2
103,1
6
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
29.386
29.386
61.300
42.961
18.339
Chi trả nợ lãi
2.800
2.800
4.600
4.600
4.600
164,3
164,3
B
Ghi chi tiền BTGPMB nhà đầu tư đã ứng
trước
2.382.308
2.382.308
c
Bội thu NSĐP
5.700
5.700
5.700
D
Bội chi NSĐP
18.400
18.400
E
Tổng số vay trong năm
66.400
66.400
42.300
42.988
42.988
I
Vay để bù đắp bội chi
18.400
18.400
π
Vay để trà nợ gốc
48.000
48.000
42.300
42.988
42.988
G
Số trà nơ gốc trong năm
48.688
48.688

Biểu số 05


TỔNG HỢP CHI SỰ NGHIỆP - HÀNH CHÍNH NĂM 2021


KHỐI TỈNH


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT
TỔNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÁO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
STT
TỔNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÁO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
SN K.TÊ,
MT
SN
GIÁO DỤC
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
SN
Y TẾ
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
K.HỌC
CN
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
CHI
KHÁC
AN NINH,
Q.P
B
1=(2+3+4)
2
з
5=(6+..+14)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Tổng số
3.218.210
48.447
27.546
15.943
3.126.274
522.447
582.561
163.599
963.279
270.908
31.896
482.152
21.021
86.811
Sở Xây dựng
19.837
834
318
75
18.610
10.747
7.863
QLNN
8.470
289
318
7.863
7.863
Sự nghiệp
11.367
545
75
10.747
10.747
2
Sở Công thương
17.617
645
50
41
16.881
7.944
8.937
QLNN
9.256
269
50
8.937
8.937
Sự nghiệp kinh tế
6.201
376
41
5.784
5.784
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
2.160
2.160
2.160
3Sở
Khoa học công nghệ
41.790
343
41.447
31.896
9.551
QLNN
9.894
343
9.551
9.551
Sự nghiệp khoa học
31.896
31.896
31.896
4
Liên hiệp Hội KHKT
4.498
105
4.393
4.393
5
Sở Giao thông vận tải
115.706
282
150
115.274
104.711
10.563
QLNN
10.995
282
150
10.563
10.563
Sự nghiệp kinh tế (Quỹ bảo trì đường bộ: NS tỉnh 45.000 trđ; TWBSMT: 48.694 trđ)
103.711
103.711
103.711
KP TW BSMT thực hiện NV đảm bảo TTATGT )
1.000
1.000
1.000
6
Sở Giáo dục - Đào tạo
640.292
6.570
14.225
619.497
582.561
28.389
8.547
QLNN
8.737
190
8.547
8.547
SN GD (Trong đó KP miễn giảm học phí & chi phí học tập 6.298 triệu đồng; chính sách nội trú đối với SV 863trđ; hỗ trợ trẻ khuyết tật 292trđ; SC: 20.000 trd; chương trình đổi mới SGK 65.000rđ)
602.465
5.988
13.916
582.561
582.561
SN đào tạo
29.090
392
309
28.389
28.389
Sở Y tế
465.836
9.938
10.720
4.650
440.528
13.905
417.993
8.630
QLNN
9.454
201
623
8.630
8.630

STT
ĐƠN VỊ
TỐNG
SỐ
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÃO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
STT
ĐƠN VỊ
TỐNG
SỐ
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BÃO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
SN K.TẾ,
MT
SN
GIÁO DỤC
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
SN
Y TẾ
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
K.HỌC
CN
QUẢN LÝ
H.CHÍNH
CHI
KHÁC
AN NINH,
Q.P
A
B
1=(2+3+4)
2
3
4
5=(6+..+14)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
SN Đào tạo
15.004
99
1.000
13.905
13.905
SNY tế
441.378
9.638
10.097
3.650
417.993
417.993
8Sở
Tư pháp
12.982
641
134
12.207
4.121
8.086
QLNN
8.747
527
134
8.086
8.086
Sự nghiệp (Trung tâm trợ giúp pháp lý)
4.235
114
4.121
4.121
9Sở
Tài chính
21.994
955
21.039
21.039
10
Văn phòng UBND tỉnh
36.474
2.378
-
34.096
3.785
30.311
QLNN
32.458
2.147
30.311
30.311
Sự nghiệp (Nhà khách tỉnh, Trung tâm thông tin; TT HCC)
4.016
231
3.785
3.785
11
Sở TN môi trường
45.913
2.576
910
2.142
40.285
32.435
7.850
-
QLNN
8.990
230
910
7.850
7.850
SN kinh tế
32.373
1.891
2.142
28.340
28.340
SN môi trường
4.550
455
4.095
4.095
12
Sở Lao động TB &XH
191.732
2.204
232
1.974
187.322
11.898
165.235
10.189
QLNN
10.450
261
10.189
10.189
SN Đào tạo - Dạy nghề (Trong đó KP miễn
giảm học phí 4.263 triệu đồng)
13.997
43
232
1.824
11.898
11.898
Sự nghiệp ĐBXH
167.285
1.900
150
165.235
11.898
165.235
13.
Sở Văn hoá TT và Du lịch
118.121
4.261
175
113.685
45.952
59.008
8.725
QLNN
8.928
203
8.725
8.725
SN đào tạo (Trường TC VHTT và TT huấn luyện TDTT). Trong đó KP miễn giảm học phí trường TC VHNT 469 triệu đồng
47.174
1.222
45.952
45.952
SN Văn hóá
55.437
2.439
175
52.823
52.823
SN Thể thao
5.082
247
4.835
4.835
Trợ giá (SN văn hóa)
1.500
150
1.350
1.350
14
Sở Nội Vụ
39.924
1.242
100
38.582
1.048
3.150
34.384
QLNN
35.247
863
34.384
34.384
Đào tạo
3.500
350
3.150
3.150
SN kinh tế (TT lưu trữ)
1.177
29
100
1.048
1.048
15
Văn phòng HĐND tỉnh
19.655
743
18.912
18.912
16Sở Nông nghiệp & PTNT
132.637
2.352
372
129.913
80.486
49.427

STT
TỔNG
số
TRỪ 10% TK CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
STT
TỔNG
số
TRỪ 10% TK CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
SN K.TÊ,
MT
SN
GIÁO DỤC
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
SN
Y TÊ
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
K.HỌC
CN
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
CHI
KHÁC
AN NINH,
Q.P
A
B
1=(2+3+4)
2
3
4
5=(6+..+14)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
QLNN
50.773
1.009
337
49.427
49.427
SN kinh tế ル
53.331
1.243
35
52.053
52.053
Trợ giá 0N
1.000
100
900
900
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
27.533
27.533
27.533
17
Thanh tra tỉnh
9.158
168
8.990
8.990
18
Sở Kế hoạch & Đầu tư
17.161
665
-
210
16.286
3.615
12.671
QLNN
13.225
554
12.671
12.671
TT TV XTĐT PTDN
3.936
111
210
3.615
3.615
19
Đài Phát thanh truyền hình
43.389
1.024
700
41.665
41.665
Sự nghiệp PTTH
43.389
1.024
700
41.665
41.665
20
Sở Thông tin và truyền thông
43.429
3.597
35
104
39.693
33.386
6.307
QLNN
6.556
214
35
6.307
6.307
Sự nghiệp
36.873
3.383
104
33.386
33.386
21
Trường chính trị
10.817
198
50
230
10.339
10.339
22
Hội Liên hiệp phụ nữ
6.911
140
6.771
6.771
QLNN
6.773
140
6.633
6.633
KP TWBSMT hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội liên hiệp các cấp và chi hội trưởng phụ nữ
138
138
138
23
Ban Dân tộc (Trong đó đã bao gồm KP hỗ trợ
chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 1.647 trđ)
8.296
273
8.023
8.023
24
Uỷ ban mặt trận tổ quốc
10.409
450
9.959
9.959
- Uy ban MTTQ
9.809
390
9.419
9.419
-UB đoàn kết C.giáo
600
60
540
540
25:Sở
Ngoại vụ
4.941
290
4.651
4.651
QLNN
4.941
290
4.651
4.651
26
Tỉnh đoàn thanh niên
12.468
845
11.623
-
11.623
QLNN
9.976
641
9.335
9.335
Nhà văn hoá thiếu nhi
2.492
204
2.288
2.288
27
Hội Nông dân
9.755
392
9.363
670
2.594
6,099
QLNN
6.373
274
6.099
6.099
SN đào tạo (VP Sở)
284
28
256
256
Trung tâm dạy nghề nông dân
2.428
90
2.338
2.338
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
670
670
670

STT
ĐƠN VỊ
TỔNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIÁM CHỊ NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
STT
ĐƠN VỊ
TỔNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIÁM CHỊ NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
SN K.TẾ,
MT
GIÁO
GIÁO
SN
DỤC
SN
DỤC
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
SN
Y TÊ
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
K.HỌC
CN
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
CHI
KHÁC
AN NINH,
Q.P
A
B
1=(2+3+4)
2
3
4
5=(6+..+14)
6
7
7
8
9
10
11
12
13
14
28
Liên minh Hợp tác xã
6.034
459
5.575
1.050
405
4.120
QLNN
4.534
414
4.120
4.120
Đào tạo
450
45
405
405
Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
1.050
1,050
1.050
29
Hội Cựu chiến binh
2.769
102
2.667
2.667
30
Hội Văn học Nghệ thuật
2.561
136
2.425
2.425
31
Hội Người mù
1.035
20
1.015
1.015
32
Hội Chữ thập đỏ
2.835
30
2.805
2.805
33:Hội nhà báo
2.185
70
2.115
2.115
34
Hội Luật gia
565
10
555
555
35
Văn phòng Tỉnh uỷ
104.110
2.975
250
100.885
100.885
QLNN
90.508
2.975
250
87.283
87.283
Trợ giá báo Bắc Giang
13.602
13.602
13.602
36
Hội làm vườn
995
20
975
975
37
Hội Đông y
925
10
915
915
38
Hội Liên hiệp thanh niên
2.122
125
1.997
1.997
39
Hội khuyến học
500
10
490
490
40
Ban AT giao thông
6.734
10
6.724
6.000
-
724
QLNN
734
10
724
724
KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo TTATGT 6.000 triệu đồng
6.000
6.000
6.000
41
Công an tỉnh
25.731
-
25.731
8.956
16.775
Chi an ninh
16.775
16.775
16.775
KP TW BSMT thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT
8.956
8.956
8.956
42
Bộ chỉ huy quân sự tinh
85.518
85.518
15.482
-
70.036
Chi quốc phòng
70.036
70.036
70.036
SN đào tạo (Tr.đó: BSMT Đào tạo cán bộ QS cấp xã 1.090 trđ)
15.482
15.482
15.482
43
Ban Quản lý DA khu CN
5.669
205
100
5.364
5.364
QLHC
5.669
205
100
5.364
5.364
44
Trường Cao đẳng Việt Hàn (trong đó KP miễn
giảm học phí: 5.457 triệu đồng)
36.537
5.542
30.995
30.995
45
Hội cựu TN xung phong
1.074
69
1.005
1.005
46
Đoàn Luật sư
150
150
150

STT
N
TỔNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHJ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
STT
N
TỔNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV DÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHJ
SN K.TẾ,
MT
SN
GIÁO DỤC
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
SN
Y TẾ
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
K.HỌC
CN
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
CHI
KHÁC
AN NINH,
Q.P
A
0
1=(2+3+4)
2
з
4
5=(6+..+14)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
47
Hội sinh vật cảnh
430
430
430
48
Hội Nạn nhân CĐ da cam
540
10
530
530
49
Hội Cựu giáo chức
610
10
600
600
50
Hội Bảo trợ người tàn tật
490
10
480
480
51
Hội nước sạch vệ sinh MT
70
70
70
52-
Hội người cao tuổi và TT CSPH người cao tuổi
1.395
15
1.380
1.380
53
Hiệp hội doanh nghiệp
720
20
700
700
54
VP điều phối xd nông thôn mới
845
10
835
835
55
Hội Bảo vệ quyền trẻ em
410
410
410
56
Hội Doanh nghiệp trẻ
100
100
100
57
Hội nữ doanh nhân
100
100
100
58
Hội BV quyền lợi người TD
300
300
300
59
Quỹ đầu tư phát triển
490
490
490
60
Liên hiệp các TCHN
1.110
10
1.100
1.100
Cục quản lý thị trường (Hoạt động của đoàn
kiểm tra liên ngành phòng chống dịch động vật
61.500trđ; KP Ban chỉ đạo 389: 200trđ)
700
700
700
Cục Thống kê (Điều tra DN, HTX bằng Webfom 835tr; Điều tra hộ SXKD cá nhân 131tr; Biên soạn GRDP 138tr; biên soạn niên giám và các ấn phẩm thống kê 332tr; hỗ trợ tổng điều tra kinh tế 2021: 62 300tr; phần mềm điều tra bằng Webfom 150tr))
1.886
1.886
1.886
63
Liên đoàn LĐ tỉnh (KP HN biểu dương CNVC và DN)
300
300
300
64
KP hoạt động BCĐ Thi hành án DS tỉnh
90
90
90
65
Hỗ trợ KP hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội
500
500
500
66
Ngân sách tỉnh
259.902
259.902
215.158
8.000
-
20.244
16.500
Chi hỗ trợ các đv (trong đó hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số
305trđ)
1.500
1.500
1.500
KP đề án, nhiệm vụ mới và bầu cử
56.018
56.018
56.018
KP hỗ trợ sản phầm, dịch vụ công ích thủy lợi
111.141
111.141
111.141
Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
43.999
43.999
43.999

STT
ĐƠN VỊ
TÓNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV ĐÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
TRONG ĐÓ
STT
ĐƠN VỊ
TÓNG
số
TRỪ 10% TK
CHI TX
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
ĐV ĐÀNH
35-40%N.THU
TẠO NGUỒN
LÀM LƯƠNG
GIẢM CHI NS
ĐV TỰ Đ.BẢO
MỘT PHẦN
CHI T. XUYÊN
CÒN
ĐƯỢC
CHI
SN K.TẾ,
MT
SN
GIÁO DỤC
SN
ĐÀO TẠO
DẠY NGHỀ
SN
Y TẾ
VĂN HOÁ
XÃ HỘI
K.HỌC
CN
QUẢN LÝ
H. CHÍNH
CI
KHÁC
AN NINH,
Q.P
A
B
1 = (2+3+4)
2
3
4
5=(6+..+14)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
NHCS cho người nghèo vay (Trong đó: CT tín
dụng ưu đãi hỗ trợ TN khởi nghiệp 3.000 trđ)
15.000
15.000
15.000
Quỹ khám chữa bệnh người nghèo
8.000
8.000
8.000
Quỹ hỗ trợ kinh tế tập thể
3.000
3.000
3.000
Quỹ hội nông dân
1.000
1.000
1.000
Kinh phí cải cách tiền lương
20.244
20.244
20.244
67
Kinh phí khuyến công
3.500
3.500
3.500
68
Kinh phí xúc tiến thương mại
4.000
4.000
4.000
69
Bào hiểm Xã hội tỉnh
542.286
542.286
537.286
5.000
BHYT người nghèo, người DTTS, người sống ở cùng KTXH ĐBKK
146.775
146.775
146.775
BHYT trẻ em dưới 6 tuổi
140.003
140.003
140.003
BHYT học sinh, sinh viên
39.423
39.423
39.423
BHYT hộ cận nghèo (NS tỉnh hỗ trợ)
11.000
11.000
11.000
BHYT hộ nông, lâm nghiệp (NS tỉnh hỗ trợ)
52.000
52.000
52.000
BHXH tự nguyện
5.000
5.000
5.000
KP TW BSMT mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế XH ĐBKK, người dân tộc
thiểu số ở vùng KT-XH khó khăn
28.143
28.143
28.143
KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho trẻ em
dưới 6 tuổi
28.909
28.909
28.909
KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho HSSV; các đối tượng hộ cận nghèo, hộ nông lâm như nghiệp có mức sống TB, người hiến bộ phận cơ thể
91.033
91.033
91.033
70
Chi khác còn lại
1.045
1.045
1.045
71
KP Mua sắm tài sản
5.000
5.000
5.000
72
Kinh phí trung ương BSMT chờ phân bổ
1.600
1.600
Vốn nước ngoài
1.600
1.600

Biểu số 06


DỰ TOÁN THU, CHI VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, TP (BAO GỒM NGÂN SÁCH XÃ)


NĂM 2021- TỈNH BẮC GIANG


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


SỐ TT
HUYỆN, TP
TỐNG THU
NS TRÊN
ĐỊA BÀN
TỔNG THU THEO CHẾ ĐỘ ĐIỀU TIẾT 2021
SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI ỔN ĐỊNH
BỐ SUNG TIỀN
LƯƠNG 1,49 TRĐ VÀ CÁC CĐCS (SAU KHI TRỪ NLL TỪ 50%
TĂNG THU DT 2021
SO DT 2017; 10%TK
CHI TX, THU SỰ
NGHIỆP)
BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Tổng cộng
6.396.059
5.547.535
4.229.102
689.810
371.023
10.837.471
Bắc Giang
2.327.600
1.841.522
75.602
5.260
74.351
1.996.735
2
Việt Yên
1.427.469
1.309.961
237.926
29.892
1.577.779
3
Hiệp Hoà
391.169
356.280
514.276
48.339
34.611
953.507
4
Yên Dũng
603.172
549.307
373.190
28.860
23.567
974.924
5
Lạng Giang
584.138
531.174
431.509
89.076
31.600
1.083.359
6
Tân Yên
252.196
227.682
443.615
64.926
29.711
765.934
7
Yên Thế
123.029
111.801
370.903
99.530
30.203
612.438
8
Lục Nam
429.637
387.135
563.251
73.681
43.827
1.067.894
9
Lục Ngạn
152.589
133.766
681.650
96.726
39.239
951.381
10
Sơn Động
105.060
98.906
537.180
183.412
34.022
853.520

Biểu số 07


BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


SỐ TT
HUYỆN, TP
TỔNG BỒ SUNG MỤC TIÊU
TỔNG BỒ SUNG MỤC TIÊU
TỔNG BỒ SUNG MỤC TIÊU
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
Đơn vị: Triệu đồng
BAO GỒM
SỐ TT
HUYỆN, TP
TỔNG SỐ
CẤP HUYỆN,
THÀNH PHỐ
CẤP XÃ
Hỗ trợ
kinh phí
giá sản
phẩm dịch
vụ công
ích thủy
lợi
Kinh phí
sự nghiệp
môi
trường và
kiến thiết
thị chính
Kinh phí
dự bị động
viên và
diễn tập
cấp huyện
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn
giảm học
phí
Hỗ trợ
kinh phí
chi phí
hỏa táng
Hỗ trợ kinh phí chúc thọ mừng thọ
(phần tăng
so với mức
cũ)
Hỗ trợ tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách xã hội
Kinh phí
thực hiện
nhiệm vụ
đảm bảo
trật tự
ATGT
Hỗ trợ thực
hiện thủy lợi,
kênh mương,
hồ đập, trạm
bơm (danh
mục chi tiết
theo biểu số
10)
Hỗ trợ thực
hiện công tác
khuyến nông
khuyến khích
phát triển hợp tác, liên kết
trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
Kinh phí
ngày công
lao động
thực hiện
nhiệm vụ
huấn luyện
DQTV,
hoạt động
hội thao
Kinh phí
hoạt động
kiểm tra,
giám sát của cấp ủy cấp
Tổng chi
371.023
325.577
45.446
70.362
55.000
10.483
35.583
2.300
4.424
15.634
26.298
53.730
51.763
44.610
836
Bắc Giang
74.351
70.934
3.417
2.097
55.000
640
243
513
196
4.252
1.500
6.493
3.353
64
2
Việt Yên
29.892
26.317
3.575
9.294
694
2.400
423
878
3.128
5.120
4.380
3.507
68
3
Hiệp Hoà
34.611
28.162
6.449
7.835
1.750
2.500
660
1.186
4.731
4.780
4.720
6.349
100
4
Yên Dũng
23.567
19.968
3.599
5.643
229
1.700
425
717
1.754
4.990
4.510
3.527
72
5
Lạng Giang
31.600
26.717
4.883
7.606
1.124
4.000
504
1.454
2.529
4.650
4.850
4.799
84
6
Tân Yên
29.711
24.772
4.939
9.680
962
1.100
697
1.047
1.786
5.130
4.370
4.851
88
7
Yên Thế
30.203
26.422
3.781
6.025
1.309
2.800
700
241
1.422
1.425
7.920
4.580
3.705
76
8
Lục Nam
43.827
38.395
5.432
15.322
948
3.040
700
488
2.393
3.004
4.900
7.600
5.332
100
9
Lục Ngạn
39.239
33.567
5.672
3.742
929
9.900
700
357
2.698
2.741
6.000
6.500
5.556
116
10
Sơn Động
34.022
30.323
3.699
3.118
1.898
7.900
200
116
3.643
948
8.740
3.760
3.631
68
30.323
3.699
3.118
1.898
7.900
200
116
3.643
948
8.740
3.760
3.631
68

Biểu số 08


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


Đơn vị: triệu đồng


TT
HUYỆN
TỔNG THU NSNN
TỔNG THU NSNN
TỔNG THU NSNN
TỔNG THU NSNN
TỔNG THU NSNN
TỔNG THU NSNN
THƯ NQD
THƯ NQD
THƯ NQD
THƯ NQD
THƯ NQD
THƯ NQD
THU PHÍ, LỆ PHÍ
THU PHÍ, LỆ PHÍ
THU PHÍ, LỆ PHÍ
THU PHÍ, LỆ PHÍ
THU PHÍ, LỆ PHÍ
THU PHÍ, LỆ PHÍ
TT
HUYỆN
DT
2020
UTH
9, 2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
TT
HUYỆN
DT
2020
UTH
9, 2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
1
2
3
4=2/1
5=3/1
6=3/2
9
8
9
10
11
12
15
14
15
16
17
18
TỔNG SỐ
5,952.694
6.434.516
6.396,059
108,1
107,4
99,4
1.020.000
1.020.000
1.060.000
100,0
103,9
103,9
62.200
_62.600
80.590
100,6
129.6
128.7
Bắc Giang
2.260.900
2.249.850
2.327.600
99,5
103,0
103,5
297.500
302.800
312.000
101,8
104,9
103,0
13.000
13.000
15.250
100,0
117,3
117,3
2
Việt Yên
1.108.700
1.153.100
1.427.469
104,0
128,8
123,8
286.000
273.000
287.000
95,5
100,3
105,1
5.400
5.200
7.190
96,3
133,1
138,3
3
Hiệp Hoà
513.200
573.822
391.169
111,8
76,2
68,2
66.500
86.000
92.000
129,3
138,3
107,0
6.100
6.100
8.700
100,0
142,6
142,6
4
Yên Dũng
591.800
790.620
603.172
133,6
101,9
76,3
64.000
64.000
68.000
100,0
106,3
106,3
4.200
4.500
6.000
107,1
142,9
133,3
5
Lạng Giang
436.490
475.980
584.138
109,0
133,8
122,7
85.800
87.200
90.000
101,6
104,9
103,2
5.500
5.500
7.100
100,0
129,1
129,1
6
Tân Yên
251.810
252.650
252.196
100,3
100,2
99,8
32.000
32.000
35.000
100,0
109,4
109,4
4.000
4.000
5.850
100,0
146,3
146,3
7
Yên Thế
122.000
172.390
123.029
141,3
100,8
71,4
40.200
33.100
37.000
82,3
92,0
111,8
3.300
3.300
4.100
100,0
124,2
124,2
8
Lục Nam
386.840
375.675
429.637
97,1
111,1
114,4
52.500
50.800
48.000
96,8
91,4
94,5
6.500
5.500
8.000
84,6
123,1
145,5
9
Lục Ngạn
176.220
285.400
152.589
162,0
86,6
53,5
40.250
35.500
35.500
88,2
88,2
100,0
3.700
4.000
6.400
108,1
173,0
160,0
10
Sơn Động
104.734
105.029
105.060
100,3
100,3
100,0
55.250
55.600
55.500
100,6
100,5
99,8
10.500
11.500
12.000
109,5
114,3
104,3

TT
HUYỆN
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
THƯ TIÊN THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
THU CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
TT
HUYỆN
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
2020
ƯTH
2020
DT
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
DT
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
TT
HUYỆN
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
DT
2020
ƯTH
2020
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
2020
UTH
2020
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
21
20
21
22
23
24
27
26
27
28
29
30
33
32
33
34
35
36
TỔNG SỐ
11.800
14.500
10.000
122,9
84.7
69,0
21.794
39.981
24.469
183,4
112,3
61,2
10.000
3.250
13.000
32,5
130,0
400,0
1
Bắc Giang
4.500
5.550
4.150
123,3
92,2
74,8
8.500
18.000
10.000
211,8
117,6
55,6
2
Việt Yên
1.100
1.400
854
127,3
77,6
61,0
1.400
1.900
1.650
135,7
117,9
86,8
1.400
100
1.375
3
Hiệp Hoà
935
1.100
600
117,6
64,2
54,5
365
522
450
143,0
123,3
86,2
2.800
100
1.419
4
Yên Dũng
1.100
1.320
1.045
120,0
95,0
79,2
2.800
4.000
3.500
142,9
125,0
87,5
800
300
2.527
842,3
5
Lạng Giang
1.600
2.080
1.350
130,0
84,4
64,9
4.600
4.600
4.400
100,0
95,7
95,7
90
300
988
6
Tân Yên
1.200
1.270
1.000
105,8
83,3
78,7
2.500
8.380
2.500
335,2
100,0
29,8
60
400
446
111,5
7
Yên Thế
400
440
300
110,0
75,0
68,2
350
1.150
400
328,6
114,3
34,8
300
150
29
8
Lục Nam
550
900
330
163,6
60,0
36,7
890
1.040
1.150
116,9
129,2
110,6
2.500
1.500
4.257
60,0
170,3
283,8
9
Lục Ngạn
400
430
360
107,5
90,0
83,7
370
370
400
100,0
108,1
108,1
1.800
200
1.929
11,1
107,2
964,5
10
Sơn Động
15
10
11
66,7
73,3
110,0
19
19
19
100,0
100,0
100,0
250
200
30
80,0
12,0

TT
HUYỆN
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
THU TIÊN SỬ DỤNG ĐẤT
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
TT
HUYỆN
DT
T
2020
2020
9
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
TT
HUYỆN
DT
T
2020
2020
9
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
ĐT/TH
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
10
39
038
39
40
41
42
45
44
45
46
47
48
51
50
51
52
53
54
TỔNG SỐ
4.000.000
4.520.000
4.390.000
113,0
109,8
97,1
560.000
447.300
520.000
79,9
92,9
116,3
156.900
193.800
170.900
123,5
108,9
88,2
Bắc Giang
1.700.000
1.700.000
1.760.000
100,0
103,5
103,5
152.500
124.500
141.200
81,6
92,6
113,4
58.000
58.000
57.000
100,0
98,3
98,3
2
Việt Yên
700.000
750.000
1.000.000
107,1
142,9
133,3
80.500
65.000
77.400
80,7
96,1
119,1
17.200
38.000
32.000
220,9
186,0
84,2
3
Hiệp Hoà
350.000
400.000
200.000
114,3
57,1
50,0
58.500
46.000
56.500
78,6
96,6
122,8
16.000
18.000
17.000
112,5
106,3
94,4
4
Yên Dũng
450.000
650.000
450.000
144,4
100,0
69,2
48.800
41.000
48.000
84,0
98,4
117,1
10.500
15.000
13.000
142,9
123,8
86,7
5
Lạng Giang
250.000
300.000
400.000
120,0
160,0
133,3
64.700
46.000
55.400
71,1
85,6
120,4
14.000
16.000
13.000
114,3
92,9
81,3
6
Tân Yên
150.000
150.000
150.000
100,0
100,0
100,0
42.600
33.000
36.500
77,5
85,7
110,6
9.050
13.000
8.600
143,6
95,0
66,2
7
Yên Thế
50.000
100.000
50.000
200,0
100,0
50,0
15.800
16.800
17.700
106,3
112,0
105,4
7.250
8.500
7.500
117,2
103,4
88,2
8
Lục Nam
250.000
250.000
300.000
100,0
120,0
120,0
51.000
40.000
46.000
78,4
90,2
115,0
13.000
13.000
11.000
100,0
84,6
84,6
9
Lục Ngạn
80.000
200.000
60.000
250,0
75,0
30,0
33.300
26.000
30.800
78,1
92,5
118,5
8.500
10.000
8.000
117,6
94,1
80,0
10
Sơn Động
20.000
20.000
20.000
100,0
100,0
100,0
12.300
9.000
10.500
73,2
85,4
116,7
3.400
4.300
3.800
126,5
111,8
88,4
10
Sơn Động
20.000
20.000
20.000
100,0
100,0
100,0
12.300
9.000
10.500
73,2
85,4
116,7
3.400
4.300
3.800
126,5
111,8
88,4
10
Sơn Động
20.000
20.000
20.000
100,0
100,0
100,0
12.300
9.000
10.500
73,2
85,4
116,7
3.400
4.300
3.800
126,5
111,8
88,4
100,0
100,0
9.000
116,7
3.400
4.300
3.800
126,5
111,8
88,4
100,0
100,0
9.000
116,7
3.400
4.300
3.800
126,5
100,0
100,0
9.000
116,7
3.400
4.300
126,5

Đơn vị: triệu đồng


TT
HUYỆN
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH
THU TẠI XÃ
THU TẠI XÃ
THU TẠI XÃ
THU TẠI XÃ
THU TẠI XÃ
THU TẠI XÃ
TT
HUYỆN
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
SO SÁNH (%)
TT
HUYỆN
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
DT
2020
ƯTH
2020
DT
2021
TH/DT
DT/DT
DT/TH
57
56
57
58
59
60
63
62
63
64
65
66
TỔNG SỐ
90,000
106.400
107.100
118,2
119,0
_100,7
20.000
26.685
20.000
133,4
100,0
74,9
1
Bắc Giang
24.900
25.000
26.000
100,4
104,4
104,0
2.000
3.000
2.000
150,0
100,0
66,7
2
Việt Yên
12.200
13.000
16.500
106,6
135,2
126,9
3.500
5.500
3.500
157,1
100,0
63,6
3
Hiệp Hoà
9.500
11.000
12.000
115,8
126,3
109,1
2.500
5.000
2.500
200,0
100,0
50,0
4
Yên Dũng
6.600
7.500
8.300
113,6
125,8
110,7
3.000
3.000
2.800
100,0
93,3
93,3
5.
Lạng Giang
7.500
10.000
9.200
133,3
122,7
92,0
2.700
4.300
2.700
159,3
100,0
62,8
6
Tân Yên
7.800
8.000
9.500
102,6
121,8
118,8
2.600
2.600
2.800
100,0
107,7
107,7
7
Yên Thế
3.400
7.900
5.000
232,4
147,1
63,3
1.000
1.050
1.000
105,0
100,0
95,2
8
Lục Nam
8.500
12.000
9.500
141,2
111,8
79,2
1.400
935
1.400
66,8
100,0
149,7
9
Lục Ngạn
7.000
8.000
8.300
114,3
118,6
103,8
900
900
900
100,0
100,0
100,0
10
Sơn Động
2.600
4.000
2.800
153,8
107,7
70,0
400
400
400
100,0
100,0
100,0

Biểu số 09


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


TT
Sự nghiệp 東さ
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
TP Bắc Giang
TP Bắc Giang
TP Bắc Giang
Đơn vị: Triệu đồng.
Việt Yên
Đơn vị: Triệu đồng.
Việt Yên
Đơn vị: Triệu đồng.
Việt Yên
Hiệp Hoà
Hiệp Hoà
Hiệp Hoà
TT
Sự nghiệp 東さ
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Tổng chi (A+B+C)
10.837.471
9.147.483
1.689.988
1.996.735
1.877,779
118.956
1.577.779
1.348.356
229.423
953.507
800.756
152.751
A
Chi cân đối NSĐP (HH+III)
10.405.148
8.778.945
1.626.203
1.883.505
1.767.966
115,539
1.532.156
1.317.957
214.199
918.896
772.594
146.302
Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
3.674.000
3.306.113
367.887
1.307.000
1.272,350
34.650
900.000
786.000
114.000
180.000
155.920
24.080
Trong đó:
Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp
GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chinh lý hồ sơ địa chính
395.150
395.150
132.150
132.150
100.000
100,000
20.000
20.000
Chi thường xuyên
6.518.940
5.294.031
1.224.909
538.886
460.382
78.504
602.066
506.087
95.979
715.115
596.558
118.557
Trọng đó:
Chỉ sự nghiệp giáo dục và đào tạo
3.810.590
3.810.590
285.244
285.244
331.364
331.364
414,577
414,577
-Chi sự nghiệp giáo dục
3.794.000
3.794.000
283.396
283.396
329.867
329.867
412.976
412.976
-Chi SN đào tạo - dạy nghề
16.590
16.590
1.848
1.848
1.497
1.497
1.601
1.601
2
Chi sự nghiệp khoa học
m
Dự phòng ngân sách
212.208
178.801
33.407
37.619
35.234
2.385
30.090
25.870
4.220
23.781
20.116
3.665
B
Bổ sung có mục tiêu
371.023
325.577
45.446
74.351
70.934
3.417
29,892
26.317
3.575
34.611
28.162
6.449
C
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lượng
61.300
42.961
18.339
38.879
38.879
15,731
4.082
11,649

Yên Dũng
Lạng Giang
Lạng Giang
Lạng Giang
Tân Yên
Tân Yên
Tân Yên
Yên Thế
Yên Thế
Yên Thế
TT
Sự nghiệp
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Tổng chi (A+B+C)
974.924
796.781
178.143
1.083,359
907.601
175.758
765.934
616.334
149.600
612.438
480.745
131.693
A Chi
cân đối NSĐP (I+II+III)
944.667
776.813
167.854
1.051.759
880.884
170.875
736.223
591.562
144.661
582,235
454.323
127.912
I
Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
405.000
342.520
62.480
360.000
316.000
44.000
135.000
116.800
18.200
45.000
34.400
10.600
Trong đó:
18.200
45.000
34.400
10.600
Trong đó:
18.200
45.000
Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp
GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính
45.000
45.000
40.000
40.000
15.000
15.000
5.000
5.000
II
Chi thường xuyên
520.731
418.886
101.845
670.806
547.331
123.475
586.807
463.204
123.603
525.695
410.882
114.813
Trong đó:
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
299.468
299.468
397.014
397.014
343.397
343.397
301.371
301.371
-Chi sự nghiệp giáo dục
297.526
297.526
395.258
395.258
341.787
341.787
299.828
299.828
-Chi SN đào tạo - dạy nghề
1.942
1.942
1.756
1.756
1.610
1.610
1.543
1.543
2
Chi sự nghiệp khoa học
III
Dự phòng ngân sách
18.936
15.407
3.529
20.953
17.553
3.400
14.416
11.558
2.858
11.540
9.041
2.499
B
Bổ
sung có mục tiêu
23.567
19.968
3.599
31.600
26.717
4.883
29.711
24.772
4.939
30.203
26.422
3.781
C
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lượng
6,690
6.690

TT
Sự nghiệp
Lục Nam
Lục Nam
Lục Nam
Lục Ngạn
Lục Ngạn
Lục Ngạn
Sơn Động
Sơn Động
Sơn Động
TT
Sự nghiệp
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Cộng
NS cấp
huyện, TP
NS xã
Tổng chi (A+B+C)
1.067.895
880.362
187.533
951.381
771.383
179.998
853.519
667.386
186.133
A
Chi cân đối NSĐP (Ì+II+III)
1.024.068
841.967
182.101
912.142
737.816
174.326
819.497
637,063
182.434
Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất
270.000
225.123
44.877
54.000
44.600
9.400
18.000
12.400
5.600
Trong đó:
Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp
GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính
30.000
30.000
6.000
6.000
2.000
2.000
π
Chi thường xuyên
733.874
600.334
133.540
839.977
678.503
161.474
784.983
611.864
173.119
Trong đó:
Chỉ sự nghiệp giáo dục và đào tạo
457.475
457.475
525.787
525.787
454.893
454.893
-Chỉ sự nghiệp giáo dục
455.586
455.586
524.355
524.355
453.421
453.421
-Chi SN đào tạo - dạy nghề
1.889
1.889
1.432
1.432
1.472
1.472
2
Chi sự nghiệp khoa học
III
Dự phòng ngân sách
20.194
16.510
3.684
18.165
14.713
3,452
16.514
12.799
3.715
B
Bổ sung có mục tiêu
43.827
38.395
5.432
39.239
33.567
5,672
34.022
30.323
3.699
C
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lượng

Biểu số 10


PHÂN BỔ VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẠ TẦNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN NĂM 2021


Các công trình cấp huyện


(Kèm theo Nghị quyết số 41 /NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


TT
Tên, danh mục công trình
Đơn vị quản lý
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
Địa điểm xây dựng
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
Đơn vị: Triệu đồng Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Định mức được phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
Ghi chú
Tổng cộng:
97.491
53.730
I
Huyện Sơn Động
Huyện Sơn Động
Huyện Sơn Động
Huyện Sơn Động
Huyện Sơn Động
13.100
8.740
Cải tạo, nâng cấp mương cứng Đồng nghè sang Đồng cạn thôn Lọ và mương thôn chung Sơn, xã Lệ Viễn
UBND xã Lệ Viễn
2100
Thôn Lọ, thôn chung Sơn
20
1.800
1.200
2
Cải tạo nâng cấp Đập đồng Bưa xã Cẩm Đàn
UBND xã Cẩm Đàn
Đập + mương
100m
Thôn Đồng Bưa
22
1.500
1.000
3
Cải tạo, nâng cấp đập Đá Tống + Mương cứng thôn Gốc Gạo xã Cầm Đàn
UBND xã Cẩm Đàn
Đập + mương
100m
Thôn Gốc Gạo
20
1.500
1.000
4
Cài tạo nâng cấp Đập + mương cứng Khe Cấm, thôn Đồng Làng, xã Dương Hưu
UBND xã Dương Hưu
Đập + mương
1300m
Thôn Đồng Làng
20.
2.400
1.500
5
Cải tạo nâng cấp Đập Quát + mương cứng, thôn thoi, xã Dương Hưu
UBND xã Dương Hưu
Đập + mương
1500m
Thôn Thoi
20
2.400
1.700
6
Cải tạo, nâng cấp mương cứng Đồng Đình, thôn Kim Bảng, xã An Lạc
UBND xã An Lạc
2000
Thô Kim Bảng
20
1.500
1.040
7
Cải tạo nâng cấp hồ + Mương cứng Đào Tuấn xã Tuấn Đạo
UBND xã Tuấn Đạo
Đập + mương
1000m
Thôn Đồng Tâm
20
2.000
1.300
II
Huyện Lục Ngạn
Huyện Lục Ngạn
Huyện Lục Ngạn
Huyện Lục Ngạn
Huyện Lục Ngạn
6.000
6.000
Cứng hoá kênh mương nội đồng Từ nhà ông Bát đến nhà anh Hiền thôn Bắc Một
UBND xã Quý Sơn
200
Thôn Bắc Một
300
80
80
2
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nhà bà Mói đến vườn nhà Ông Làm thôn Bắc Một
UBND xã Quý Sơn
500
Thôn Bắc Một
20
200
200
3
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ DH86 đến nhà Lăng Thành thôn Bắc Một
UBND xã Quý Sơn
200
Thôn Bắc Một
10
80
80
4
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nhà Trần Hồi đến nhà Viên Vòng thôn Thum Cũ
UBND xã Quý Sơn
1.200
Thôn Thum Cũ
90
480
480
5
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ đồi sét đến sau làng thôn Thum Mới
UBND xã Quý Sơn
700
Thôn Thum Mới
50
280
280
6
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ D1 đến địa phận thôn Giành Cũ
UBND xã Quý Sơn
1.000
Thôn Giành Cũ
50
400
400
7
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ D3 đến nhà ông Quý thôn Nhất Thành
UBND xã Quý Sơn
1.200
Thôn Nhất Thành
60
480
480
8
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nghĩa trang hai Cũ đến cống nhà ông Thủy thôn Lai Hòa
UBND xã Quý Sơn
500
Thôn Lai Hòa
40
200
200
9
Cứng hoá Kênh mương nội đồng từ nhà ông Trị đến mả sẻ thôn Phúc Thành
UBND xã Quý Sơn
800
Thôn Phúc Thành
65
320
320

TT
Tên, danh mục công trình
Đơn vị quản lý
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
Địa điểm xây dựng
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Định mức được
phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
Ghi chú
10
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ kênh khuân thần - Bừng Ruộng - Bãi Đài
UBND xã Thanh Hải
2.500
Xã Thanh Hải
70
1.000
1.000
11
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ nhà ông Kim - bà niệm thôn Cẩm Sơn
UBND xã Thanh Hải
400
Thôn Cẩm Sơn
40
160
160
12
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ đồi tròn - ông Lăng thôn Cẩm Định
UBND xã Thanh Hải
500
Thôn Cẩm Định
50
200
200
13
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến 1 từ kênh khuân thần - cánh đồng 8 sào thôn Bừng Rồng
UBND xã Thanh Hải
300
Thôn Bừng Rồng
20
120
120
14
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến 2 từ Kênh khuân thần - vườn ông Khanh thôngRng Bừng Rồng
UBND xã Thanh Hải
300
Thôn Bừng Rồng
20
100
100
15
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến 1 từ kênh khuân Thần - nhà tuyền thôn Quý Thượng
UBND xã Thanh Hải
400
Thôn Quý Thượng
40
160
160
16
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ vườn nhà Sênh - vườn nhà Tùng thôn Cầu Đên
UBND xã Thanh Hải
400
Thôn Cầu Đên
20
140
140
17
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ kênh khuân thần - nhà ông Càu thôn giáp Hạ
UBND xã Thanh Hải
500
Thôn giáp Hạ
50
200
200
18
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến từ đập thôn Xẻ Cũ - nhà bà Hiền
UBND xã Thanh Hải
500
Xã Thanh Hải
30
200
200
19
Cứng hoá kênh mương tuyến từ thôn Nguộn đến nhà ông Đang thôn Chùa Rào
UBND xã Kiên Thành
1.000
Thôn Nguộn
50
400
400
20
Cứng hoá Kênh mương nội đồng tuyến mương từ nhà văn hóa thôn Sậy đn nhà ni Thanh, thôn Gốc Vối
UBND xã Trù Hựu
2.000
Xã Trù Hựu
160
800
800
IIIHuyện
Lục Nam
Lục Nam
8.188
4.900
Đường bê tông nội đồng thôn Quỳnh Độ, xã Bắc Lũng
UBND xã Bắc Lũng
1,550
Thôn Quỳnh Độ
1.400
1.000
2
Đường BT nội đồng xứ đồng Bãi Dài, thôn Phạm Kha, xã Tam Dị
UBND xã Tam Dị
1.000
Thôn Pham Kha
1.150
700
3
Đường BT nội đồng thôn Trại Mít, xã Đông Hưng
UBND xã Đông Hưng
600
Thôn Trại Mít
660
420
4
Đường bê tông nội đồng thôn Hạ, xã Khám Lạng năm 2021
UBND xã Khám Lạng
1.000
Thôn Hạ
1.000
700
5
Đường bê tông nội đồng thôn Thuẫn, xã Bảo Đài
UBND xã Bảo Đài
1:000
Thôn Thuẫn
1.100
700
6
KCH Kênh tưới thôn Thuẫn
UBND xã Bảo Đài
800
Thôn Thuẫn
678
320
7KCH
kênh mương nội đồng, thôn Hà Phú 12, xã Tam Dị
UBND xã Tam Dị
900
Thôn thôn Hà Phú 12
1.000
360
8Cải
tạo, nâng cấp hồ Cống 1 xã Đông Hưng
UBND xã Đông Hưng
Thôn Cống 1
150
1.200
700
IVHuyện Yên Thế
IVHuyện Yên Thế
IVHuyện Yên Thế
IVHuyện Yên Thế
IVHuyện Yên Thế
9.824
7.920
1
Cải tạo hồ La Chả, thôn Hợp Thắng
UBND xã Tiến Thắng
Thôn Hợp Thắng, xã Tiến Thắng
20
500
500
2
Cứng hóa đường nội đồng thôn Ngò 1, Ngò 2
UBND xã Đồng Kỳ
900
Thôn Ngò xã Đồng Kỳ
1.080
900
3
Cải tạo, nâng cấp Hồ Ao Bùng, tổ dân phố Mạc I
UBND thị trấn Phồn Xương
Thị trấn Phồn Xương
20
600
600
4
Đường nội đồng Chùa - Tân Gia
UBND xã Tân Hiệp
480
Thôn Chùa, xã Tân Hiệp
576
330

TT
)
Tên, danh mục công trình
Đơn vị quản lý
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
Địa điểm xây dựng
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Định mức được
phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
Ghi chú
5
Đường trục chính nội đồng đoạn từ cổng nhà ông Hữu thôn Chùa đi thôn Làng
UBND xã Hương Vỹ
950
Thôn Làng, xã Hương Vĩ
1.140
660
6
Đường nội đồng từ ông Đảm đi ông Khánh bàn Trại Tre
UBND xã Đồng Hưu
410
Bản Trại Tre, xã Đồng
Hưu
492
410
7
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa Tân An, thôn Tân Mãi
UBND xã Tân Sỏi
Xã Tân Sỏi
20
500
500
8
Kênh tưới, tiêu thôn Trại Nhất
UBND xã Hồng Kỳ
1.000
Xã Hồng Kỳ
12
1.000
400
10
Đường nội đồng từ ông Việt đi đập Trại Mới, bàn Trại Mới
UBND xã Đồng Hưu
380
Xã Đồng Hưu
456
380
11
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa thôn Đền
UBND xã Đồng Lạc
Xã Đồng Lạc
20
500
500
12
Đường nội đồng thôn Cầu Tư - Làng Ba
UBND xã Hồng Kỳ
600
Xã Hồng Kỳ
720
420
13
Đường nội đồng thôn Gia Bình
UBND xã Đồng Hưu
950
Xã Đồng Hưu
840
950
14
Cải tạo, nâng cấp Hồ Đồng Lẩm
UBND xã Tân Hiệp
Xã Tân Hiệp
20
1.050,0
1.000
16
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm thôn Giếng Chành
UBND xã Đồng Kỳ
Xã Đồng Kỳ
30
370,0
370
v Huyện Tân Yên
v Huyện Tân Yên
v Huyện Tân Yên
v Huyện Tân Yên
v Huyện Tân Yên
15.030
5.130
Đường nội đồng từ NVH Am đi Đồng Mai, xã An Dương, huyện Tân Yên
UBND xã An Dương
1.200
Thôn Am xã An Dương
2.640
840
2
Đường nội đồng thôn Cầu Mới, xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên
UBND xã Ngọc Vân
600
Thôn Cầu Mới, xã Ngọc
Vân
1.320
420
3
Đường BTXM nội đồng thôn Um Ngò (Từ Ao Gáo đi Non Tranh, qua lăng Quan Thái Bảo) xã Việt Lập, huyện Tân yên
UBND xã Việt Lập
800
Thôn Um ngò, xã Việt Lập
1.760
560
4
Đường nội đồng tuyến bờ kênh ông cụ đi Tân lập- Ngọc Thiện
UBND xã Ngọc Thiện
1.000
Thôn Ài, Tân lập- Ngọc
Thiện
2.200
700
5
Đường nội đồng cửa nhà Dũng Yến đi Đồng Chủ thôn Quân, xã Tân Trung
UBND xã Tân Trung
500
Thôn Quân- xã Tân Trung
1.100
350
6
Kênh cứng thôn Đồi Vàng (từ kênh 1/5 đi ông Oai thôn Chúc), xã Đại Hóa, huyện Tân Yên Yên
UBND xã Đại Hóa
1.250
Thôn Đồi Vàng, xã Đại
hóa
35
1.650
500
7
Kênh cứng thôn Chản (từ bờ đê đi ông Sổ), xã Lam cốt, huyện Tân Yên
UBND xã Lam Cốt
1.200
Thôn Ngùi, xã Lam cốt
37
1.750
480
8
Kênh cứng từ Đồng Điều 7 đi Sậy, xã Tân Trung, huyện Tân Yên
UBND xã Tân Trung
600
Thôn Đồng Điều 7, xã Tân Trung
25
930
240
9
Kênh tưới Trấn Thành- Quang Tiến
UBND xã Quang Tiến
700
Thôn Trấn Thành, Quang Tiến
80
840
280
10
Kênh tưới Đá Ong đi Đồn Hậu, xã Lan Giới
UBND xã Lan Giới
700
Thôn Đá Ong- Lan giới
40
840
280
11
Kênh tiêu thôn Đồng Xứng, xã Việt Ngọc
UBND xã Việt Ngọc
700
Thôn Đồng Sứng, xã
Việt Ngọc
35
840
280
12
Kênh tưới thôn Nành Tón, xã Việt Ngọc
UBND xã Việt Ngọc
500
Thôn Nành Tón, xã Việt Ngọc
28
600
200
vI
Huyện Hiệp Hòa
Huyện Hiệp Hòa
Huyện Hiệp Hòa
Huyện Hiệp Hòa
Huyện Hiệp Hòa
13.550
4.780
Xây dựng mương tiêu nước Đồng Bèo thôn Tân Sơn, xã Hùng Sơn
UBND xã Hùng Sơn
500
Xã Hùng Sơn
200ha
1.100
200

TT
Tên, danh mục công trình
Đơn vị quân lý
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
Địa điểm xây dựng
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Định mức được
phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
Ghi chú
2
Xây dựng Kênh mương tiêu thôn Hiệp Đồng- Dinh Đồng - Thống Nhất
UBND xã Thường Thắng
1.900
Xã Thường Thắng
180 ha
1.800
760
3
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Phú Thuận đi thôn Sau
UBND xã Đoan Bái
1.200
Xã Đoan Bái
100 ha
1.200
480
4
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Chúng
UBND xã Đông Lỗ
1.000
Xã Đông Lỗ
80ha
900
400
5
Cứng hóa kênh mương từ Cầu Lái - Đông Trước
UBND xã Mai Đình
1.100
Xã Mai ĐÌnh
110 ha
1.500
440
6
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Tam Hợp
UBND xã Bắc Lý
1.400
Xã Bắc Lý
35 ha
1.300
560
7
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Ngọ Phúc - Châu Minh
UBND xã Châu Minh
700
Xã Châu Minh
20 ha
700
280
8
Đường GTNT đoạn từ Thôn Trung Hưng- Thôn Nội Xuân
UBND Mai Trung
1.000
Xã Mai Trung
2.600
700
9
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Phú Cốc - Hương Thịnh xã quang Minh
UBND Quang Minh
900
Xã Quang Minh
110 ha
1.100
360
10
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Định Ninh - xã Hoàng Lương
UBND Hoàng Lương
500
Xã Hoàng Vân
60ha
450
200
11
Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Vân Xuyên - xã Hoàng Vân
UBND Hoàng Vân
1.000
Xã Hoàng Lương
160 ha
900
400
VIIHuyện Việt Yên
VIIHuyện Việt Yên
VIIHuyện Việt Yên
VIIHuyện Việt Yên
VIIHuyện Việt Yên
11.087
5.120
Cứng hóa đường giao thông nội đồng từ xứ đồng Hòn, thôn Mỏ thổ đi xã Thượng Lan, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
UBND xã Minh Đức
1.800
Thôn Mỏ Thổ
2.420
1.200
2
Cải tạo mương tưới, tiêu thôn Khả Lý Thượng (Đoạn từ Sân bóng đi Gồ Địa phận), xã Quảng Minh, huyện Việt Yên
UBND xã Quảng Minh
1.000
Thôn Khả Lý Thượng, xã Quảng Minh
50ha
2.287
400
3
Cải tạo mương tưới, tiêu và đường giao thông, các công trình phụ trợ thôn Đông Long, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên
UBND xã Quảng Minh
300
Thôn Đông Long, xã
Quảng Minh
25 ha
1.072
120
4
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng kết hợp cải tạo mương cứng thôn Chằm, xã Thượng Lan (Đoạn từ Chùa Quán Giang đi Nghè tháng Năm)
UBND xã Thượng Lan
500
Thôn Chằm
25ha
981
350
5
Cải tạo hồ chứa nước thôn Bói và các công trình phụ trợ, xã Thượng Lan, huyện Việt Yên
UBND xã Thượng Lan
Thôn Bói
50 ha
1.072
500
6
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xứ đồng Đồi Nhẫm, thôn Nghĩa Thượng, xã Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
UBND xã Minh Đức
800
Thôn Nghĩa Thượng, xã
Minh Đức
898
560
7
Cứng hoá đường giao thông đoạn từ Trường MN xã Vân Hà đi ghò Đồng Am và đoạn từ cây đa Cầu Đồn đến đê đồng Cùng
UBND xã Vân Hà
1.870
Xã Vân Hà
1.589
1.310
8
Cứng hoá tuyến mương từ Làng nghề đi đồng Vùng và đồng Trồi
UBND xã Vân Hà
1.700
Xã Vân Hà
768
680
VIII
Huyện Lạng Giang
Huyện Lạng Giang
Huyện Lạng Giang
Huyện Lạng Giang
Huyện Lạng Giang
6.030
4.650
1
Cứng hóa kênh mương tổ dân phố Hoành Sơn, tổ dân phố Quảng Mô và tổ dân phố Phú Độ, thị trấn Vôi
UBND thị trấn Vôi
1.550
UBND thị trấn Vôi
80
810
620
2
Cứng hóa kênh mương thôn 9, thôn 10 xã Hương Lạc
UBND xã Hương Lạc
1.430
UBND xã Hương Lạc
75
750
570
3
Cứng hóa kênh mương thôn Tân Đông, thôn Vạc, xã Thái Đào
UBND xã Thái Đảo
1.450
UBND xã Thái Đào
80
780
580
4
Cứng hóa kênh mương thôn Tân Lập, thôn Giữa xã Nghĩa Hòa
UBND xã Nghĩa Hòa
1.450
UBND xã Nghĩa Hòa
70
760
580
5
Cứng hóa kênh mương thôn Ngoài, thôn Ngoẹn xã Tiên Lục
UBND xã Tiên Lục
1.420
UBND xã Tiên Lục
75
730
570

Tên, danh mục công trình
Đơn vị quản lý
Quy mô, chiều dài tuyến
(m)
Địa điểm xây dựng
Diện
tích
tưới,
tiêu (ha)
Tổng mức
đầu tư dự
kiến
Định mức được phân bổ theo
Quyết định số
667/2016/QĐ-
UBND ngày
21/10/2016
Ghi chú
6
ghóa đường giao thông nội đồng đoạn từ cổng nhà ông Nguyên đến cổng ổng Lưu tổ Cũng
dân phố Lèo, thị trấn Kép.
UBND thị trấn Kép
815
UBND thị trấn Kép
700
570
Cứng hóa kênh mương thôn Sông Cùng, thôn Hố Vầu, thôn Cao Thượng và thôn Bãi Sim xã Tân Hưng
UBND xã Tân Hưng
1.450
UBND xã Tân Hưng
75
760
580
8
Cứng hóa kênh mương thôn Dễu, xã Đại Lâm
UBND xã Đại Lâm
1.450
UBND xã Đại Lâm
80
740
580
IX
Huyện Yên Dũng
Huyện Yên Dũng
Huyện Yên Dũng
Huyện Yên Dũng
Huyện Yên Dũng
12.382
4.990
Cứng hóa kênh tưới tiêu TDP Đông Hương, Phấn Lôi, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
UBND thị trấn Nham Biền
1.655
TDP Đông Hương, Phấn Lôi, thị trấn Nham Biển
136
2.778
660
2
Cứng hóa kênh tưới tiêu xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
UBND xã Quỳnh Sơn
1.000
Xã Quỳnh Sơn
1.457
400
3
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
UBND xã Quỳnh Sơn
2.000
Xã Quỳnh Sơn
3.159
1.400
4
Cứng hóa đường trục nội đồng thôn Bẩy, thôn Nhất, thôn Bình Voi, thôn Tây xã Cành Thụy
UBND xã Cảnh Thụy
2.778
Xã Cảnh Thụy
4.089
1.940
5
Cứng hóa đường nội đồng xứ Đồng Bò, đồng Con Quạ TDP Phấn Lôi, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
UBND thị trấn Nham Biền
850
TDP Phấn Lôi, thị trấn
Nham Biền
899
590
x
Thành phố Bắc Giang
2.300
1.500
Sửa chữa, cải tạo trạm bơm tưới Núi Cao
HTX DVNN Trường Xuân
50
Thôn Đồng Bùi, xã Song Mai
150
800
500
2
Sửa chữa cài tạo trạm bơm tiêu Núi Cao
HTX DVNN Trường Xuân
50
Thôn Vĩnh An, xã Song Mai
97
800
500
3
Sửa chữa cài tạo trạm bơm Chia Ba
HTX DVNN Trường Sơn
30
Thôn Phúc Hạ, xã Song
Mai
7
400
300
4
Sửa chữa, cài tạo trạm bơm Đồng Quảng
HTX DV TH RAT Tiến
Bình
20
Thôn Nam Tiến, xã Song Mai
10
300
200

Biểu số 11


KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
0 Nội dung
Thực hiện
năm 2019
Năm 2020
Năm 2020
Dự toán năm
2021
STT
0 Nội dung
Thực hiện
năm 2019
Dự toán
Ước thực
hiện
Dự toán năm
2021
A
2
4
A
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
2.105.600
1.691.940
1.817.718
1.717.920
B
BỘI THU/BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
58.370
18.400
17.900
5.676
C
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
I
Tổng dư nợ đầu năm
371.533
138.226
313.163
295.263
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
18
8
17
17
1
Trái phiếu chính quyền địa phương
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
237.533
71.226
246.163
276.263
Dự án năng lượng nông thôn II
216.594
195.451
174.674
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
18.259
49.347
37.274
77.274
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
2.680
12.679
12.680
16.713
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
3.180
597
3.677
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
6.020
161
3.925
3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
134.000
67.000
67.000
19.000
II
Trả nợ gốc vay trong năm
88.143
48.000
68.777
48.664
1
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
88.143
48.000
68.777
48.664
1.1
Trái phiếu chính quyền địa phương
1.2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
21.143
20.777
29.664
Dự án năng lượng nông thôn II
21.143
20.777
20.765
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
7.652
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
547
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
488
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
212
1.3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
67.000
48.000
48.000
19.000
2
Nguồn trả nợ
88.143
48.000
68.777
48.664
Từ nguồn vay
29.773
48.000
50.877
42.988
-
Bội thu ngân sách địa phương
58.370
17.900
5.676
-
Tăng thu, tiết kiệm chi
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III
Tổng mức vay trong năm
29.773
66.400
50.877
42.988
1
Theo mục đích vay
29.773
66.400
50.877
42.988
Vay bù đắp bội chi
18.400
Vay trả nợ gốc
29.773
48.000
50.877
42.988
2
Theo nguồn vay
29.773
66.400
50.877
42.988
2.1
Trái phiếu chính quyền địa phương
2.2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
29.773
66.400
50.877
42.988
Dự án năng lượng nông thôn II
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2 (2)
19.015
50.805
40.000
30.710
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (3)
10.000
4.033
4.033
1.808
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
597
7.062
3.080
4.970

STT
Nội dung
Thực hiện
năm 2019
Năm 2020
Năm 2020
Dự toán năm
2021
STT
Nội dung
Thực hiện
năm 2019
Dự toán
Ước thực
hiên
Dự toán năm
2021
A
B
2
4
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ
liệu đất đại tỉnh Bắc Giang
161
4.500
3.764
5.500
2.3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
IV
Tổng dư nợ cuối năm
313.163
156.626
295.263
289.587
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
15
9
16
17
1
Trái phiếu chính quyền địa phương
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
246.163
137.626
276.263
289.587
Dự án năng lượng nông thôn II
195.451
174.674
153.909
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
37.274
100.152
77.274
100.332
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước
sạch nông thôn dựa trên kết quả
12.680
16.712
16.713
17.974
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
597
10.242
3.677
8.159
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
161
10.520
3.925
9.213
3
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
67.000
19.000
19.000
D
Trả nợ lãi, phí
2.276
778
2.605
4.637
Dự án năng lượng nông thôn II
2.248
1.987
1.751
Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu
vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
2.014
Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
22
318
522
337
Tiểu Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập
5
208
50
173
Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc Giang
252
46
362

Dự án năng lượng nông thôn II do ngành Điện và các hợp tác xã trả Nợ gốc và lãi, phí. Ghi chú:


Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2 chưa bao gồm Gốc hóa lãi vay.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu41/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Bắc Ninh / Lâm Thị Hương Thành
Phạm viBắc Giang
Trích yếu2020 dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.