|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 41/NQ-HĐND Vĩnh Phúc, ngày 18 tháng 12 năm 2018 NGHỊ QUYẾT VỀ QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN; PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NĂM 2019 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 10 Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Luật viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức; Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ quy định vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức; Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12/7/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập; Căn cứ Thông tư số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16/3/2015 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ Quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập; Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-BNV ngày 17/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2019; Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 235/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2019; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: CHỦ TỊCH Trần Văn Vinh BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số: 41/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) Số TT Tên cơ quan, đơn vị Biên chế công chức năm 2019 1 Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh 24 2 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 51 3 Sở Giáo dục và Đào tạo 44 4 Sở Kế hoạch và Đầu tư 44 5 Sở Tài Chính 47 6 Sở Xây dựng 43 7 Sở Công Thương 78 8 Sở Giao thông vận tải 58 9 Sở Thông tin và Truyền thông 27 10 Sở Khoa học và Công nghệ 34 11 Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 178 12 Sở Tài nguyên và Môi trường 57 13 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 49 14 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 46 15 Sở Tư pháp 32 16 Sở Y tế 51 17 Sở Nội vụ 63 18 Sở Ngoại vụ 14 19 Thanh tra tỉnh 38 20 Ban Quản lý các khu công nghiệp 30 21 Ban Dân tộc 14 22 Thành phố Vĩnh Yên 82 23 Huyện Vĩnh Tường 77 24 Huyện Yên Lạc 67 25 Huyện Bình Xuyên 77 26 Huyện Tam Dương 68 27 Huyện Lập Thạch 70 28 Huyện Sông Lô 69 29 Huyện Tam Đảo 71 30 Thị xã Phúc Yên 78
Tổng cộng 1.681 TỔNG SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Nghị quyết số: 41/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) Số TT Tên cơ quan, đơn vị Số người làm việc năm 2019 I Khối ác trường Cao đẳng 453 1 Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc 154 2 Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc 133 3 Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc 166 II Trường Trung cấp, Năng khiếu, Trung tâm giáo dục khác 93 1 Trường Trung cấp Y tế 39 2 Trường Năng khiếu, Thể dục, Thể thao 29 3 Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Phúc 10 4 Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu 15 III Khối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo 2154 1 Khối Trung học phổ thông 2030 2 Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh 35 3 Trường Dân tộc nội trú tỉnh, Dân tộc nội trú Phúc Yên 89 IV Khối Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện 150 1 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Vĩnh Tường 22 2 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Yên Lạc 14 3 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Bình Xuyên 23 4 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Tam Dương 14 5 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Lập Thạch 31 6 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Tam Đảo 19 7 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thành phố Phúc Yên 27 V Khối Trung học cơ sở và dân tộc nội trú huyện Tam Đảo, Lập Thạch 4387 1 Thành phố Vĩnh Yên 377 2 Huyện Vĩnh Tường 826 3 Huyện Yên Lạc 557 4 Huyện Bình Xuyên 485 5 Huyện Tam Dương 437 6 Huyện Lập Thạch 532 7 Huyện Sông Lô 421 8 Huyện Tam Đảo 299 9 Thành phố Phúc Yên 391 10 Trường DTNT Tam Đảo 28 11 Trường DTNT Lập Thạch 34 VI Khối tiểu học 5406 1 Thành phố Vĩnh Yên 469 2 Huyện Vĩnh Tường 998 3 Huyện Yên Lạc 658 4 Huyện Bình Xuyên 608 5 Huyện Tam Dương 526 6 Huyện Lập Thạch 700 7 Huyện Sông Lô 528 8 Huyện Tam Đảo 448 9 Thành phố Phúc Yên 471 VII Khối mầm non 4716 * Viên chức: 640 1 Thành phố Vĩnh Yên 89 2 Huyện Vĩnh Tường 107 3 Huyện Yên Lạc 58 4 Huyện Bình Xuyên 73 5 Huyện Tam Dương 53 6 Huyện Lập Thạch 78 7 Huyện Sông Lô 53 8 Huyện Tam Đảo 57 9 Thành phố Phúc Yên 72 * Hợp đồng: 4076 1 Thành phố Vĩnh Yên 371 2 Huyện Vĩnh Tường 686 3 Huyện Yên Lạc 546 4 Huyện Bình Xuyên 492 5 Huyện Tam Dương 414 6 Huyện Lập Thạch 510 7 Huyện Sông Lô 413 8 Huyện Tam Đảo 293 9 Thành phố Phúc Yên 351
Tổng cộng: 17359 TỔNG SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ (Kèm theo Nghị quyết số: 41/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) Số TT Tên cơ quan, đơn vị Số người làm việc năm 2019 I Tuyến tỉnh 2042 1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh 700 2 Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên 432 3 Bệnh viện phục hồi chức năng 134 4 Bệnh viện Y dược cổ truyền 153 5 Bệnh viện Tâm thần 124 6 Bệnh viện Sản - Nhi 235 7 Trung tâm kiểm soát bệnh tật 199 8 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm 26 9 Trung tâm giám định Y khoa 14 10 Trung tâm giám định Pháp y 21 11 Hội Đông y 2 12 Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh 2 II Tuyến huyện 1344 1 Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Yên 124 2 Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên 111 3 Trung tâm y tế huyện Vĩnh Tường 215 4 Trung tâm y tế huyện Yên Lạc 159 5 Trung tâm y tế huyện Bình Xuyên 159 6 Trung tâm y tế huyện Tam Dương 159 7 Trung tâm y tế huyện Lập Thạch 177 8 Trung tâm y tế huyện Sông Lô 123 9 Trung tâm y tế huyện Tam Đảo 117 III Tuyến xã 1074 1 Thành phố Vĩnh Yên 72 2 Thành phố Phúc Yên 86 3 Huyện Vĩnh Tường 219 4 Huyện Yên Lạc 132 5 Huyện Bình Xuyên 101 6 Huyện Tam Dương 98 7 Huyện Lập Thạch 151 8 Huyện Sông Lô 126 9 Huyện Tam Đảo 89
Tổng cộng: 4460 TỔNG SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ CÔNG LẬP THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH, KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ LĨNH VỰC KHÁC (Kèm theo Nghị quyết số: 41/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) Số TT Tên cơ quan, đơn vị Số người làm việc năm 2019 I Cấp tỉnh 1000 1 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 24 2 Sở Kế hoạch và Đầu tư 11 3 Sở Tài chính 6 4 Quỹ phát triển đất tỉnh 6 5 Sở Xây dựng 31 6 Sở Công Thương 40 7 Sở Giao thông vận tải 18 8 Sở Thông tin và Truyền thông 36 9 Sở Khoa học và Công nghệ 19 10 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 168 11 Sở Tài nguyên và Môi trường 112 12 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 171 13 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 109 14 Sở Tư pháp 38 15 Sở Y tế 10 16 Sở Nội vụ 17 17 Sở Ngoại vụ 10 18 Thanh Tra tỉnh 7 19 Ban Quản lý các khu công nghiệp 8 20 Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 89 21 Ban Giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất tỉnh 45 22 Ban Quản lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài 4 23 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh 7 24 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp 8 25 Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông 6 II Cấp huyện 367 1 UBND thành phố Vĩnh Yên 57 2 UBND huyện Vĩnh Tường 42 3 UBND huyện Yên Lạc 40 4 UBND huyện Bình Xuyên 37 5 UBND huyện Tam Dương 39 6 UBND huyện Lập Thạch 33 7 UBND huyện Sông Lô 35 8 UBND huyện Tam Đảo 47 9 UBND thành phố Phúc Yên 37 III Các Hội cấp tỉnh 88 1 Liên Minh hợp tác xã tỉnh 23 2 Hội Văn học nghệ thuật tỉnh 10 3 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 24 4 Liên Hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh 4 5 Ban Đại diện Hội người cao tuổi tỉnh 4 6 Hội Nhà báo tỉnh 4 7 Hội Người mù tỉnh 11 8 Hội Luật gia tỉnh 2 9 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh 2 10 Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh 3 11 Hội khuyến học tỉnh 1
Tổng cộng: 1455 |
|
Điều 1. Quyết định biên chế công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh năm 2019, như sau:
1. Biên chế công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện năm 2019 là 681 biên chế. Biên chế từng cơ quan theo phụ lục số 1 kèm theo.
2. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh năm 2019 là 23.274 người, trong đó:
a) Sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 17.359 người, trong đó: Hợp đồng giáo viên, nhân viên trường mầm non công lập: 4.076 người.
b) Sự nghiệp y tế: 4.460 người.
c) Sự nghiệp văn hoá, thể thao và du lịch, khoa học và công nghệ, sự nghiệp khác: 1.455 người.
(Số lượng người làm việc từng lĩnh vực theo phụ lục số 2, 3, 4 kèm theo).
3. Trường hợp cần điều chỉnh biên chế công chức, số lượng người làm việc giữa các cơ quan, đơn vị Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
Phụ lục số 1
Phụ lục số 2
Phụ lục số 3
Phụ lục số 4