|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 41/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHOÁ XX, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 153/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
Tổng số 07 công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, tổng diện tích thu hồi là 823.752,7 m2, trong đó:
1. Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai): 05 dự án với tổng diện tích 916 m2.
2. Dự án khu công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 750.000 m2.
3. Dự án Khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai): 01 dự án với tổng diện tích 72.836,7 m2.
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XX, Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 26 tháng 6 năm 2026./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 41/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Số TT |
Tên dự án, công trình |
Địa điểm thu hồi đất |
Tổng diện tích thu hồi (m2) |
Văn bản pháp lý có liên quan (số QĐ phê duyệt, giấy chứng nhận đầu tư...) |
Ghi chú |
|
|
Tổng toàn tỉnh |
|
823.752,7 |
|
7 |
|
I |
Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (thuộc khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
916,0 |
|
5 |
|
1 |
Công trình: Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Đề Lảng |
Xã Mèo Vạc |
110 |
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Mèo Vạc về việc phê duyệt hồ sơ báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Đề Lảng |
|
|
2 |
Công trình: Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Hấu Chua |
Xã Mèo Vạc |
100 |
Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND xã Mèo Vạc về việc phê duyệt hồ sơ báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cấp điện sinh hoạt nhóm hộ thôn Hấu Chua |
|
|
3 |
Công trình: Đường dây 0.4kV đi xóm 2 thôn Sơn Trung, xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang (nay là xã Tiên Yên, tỉnh Tuyên Quang) |
Xã Tiên Yên |
80 |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND huyện Quang Bình phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Đường dây 0.4kV đi xóm 2 thôn Sơn Trung, xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
|
|
4 |
Công trình: Xây dựng đường dây 35kV, trạm biến áp và đường dây 0,4kV tại thôn Sơn Nam xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang (nay là xã Tiên Yên, tỉnh Tuyên Quang) |
Xã Tiên Yên |
530 |
Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 09/7/2020 của UBND huyện Quang Bình phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán Công trình: Xây dựng đường dây 35kV, trạm biến áp và đường dây 0,4kV tại thôn Sơn Nam, xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
|
|
5 |
Công trình: Đường dây 0,4kV đi xóm 3 thôn Nghè, xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang (nay là xã Tiên Yên, tỉnh Tuyên Quang) |
Xã Tiên Yên |
96 |
Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND huyện Quang Bình phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình: Đường dây 0,4kV đi xóm 3 thôn Nghè, xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
|
|
II |
Dự án khu công nghiệp (thuộc khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
750.000 |
|
1 |
|
1 |
Dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Tam Đa |
Xã Phú Lương; xã Trường Sinh |
750.000 |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1568/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang |
Xã Phú Lương: 525.000 m2; xã Trường Sinh: 225.000 m2 |
|
III |
Dự án khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp (thuộc khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai) |
|
72.836,7 |
|
1 |
|
1 |
Dự án: Lập quy hoạch và xây dựng khu dân cư và thương mại dịch vụ Đại Phú, xã Phú Lương, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 1) |
Xã Phú Lương |
72.836,7 |
Quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của UBND xã Phú Lương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND xã Phú Lương về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030 |
|