Quay lại

Nghị quyết 42/2006/NQ-HĐND số 42/2006/NQ-HĐND về việc phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh, số bổ sung cho ngân sách cấp dưới, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2007 do Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
*****

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 42/2006/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 07 tháng 12 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI, VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2007

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 8
(BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước, ngày 16/12/2002; Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP, ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương; Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007; Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BTC, ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007; Căn cứ Quyết định 161/QĐ-BKH, ngày 15/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2007; Sau khi xem xét Tờ trình số 55/TTr-UBND, ngày 23/11/2006 và Tờ trình số 59/TTr-UBND, ngày 30/11/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1: Phê chuẩn Dự toán thu - chi ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh, số bổ sung cho ngân sách cấp dưới, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2007 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn là: 674.175 triệu (không bao gồm số thu từ xổ số kiến thiết). Trong đó:
+ Thu nội địa: 647.675 triệu.
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 26.500 triệu.
(Có phụ lục kèm theo).
Thu ngân sách địa phương được sử dụng: 250.859 triệu.
Gồm:
* Ngân sách được hưởng từ các khoản thu nội địa: 644.075 triệu.
* Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 576.191 triệu.
* Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước: 30.593 triệu.

2. Tổng chi ngân sách nhà nước năm 2007 là: 1.250.859 triệu.
Trong đó:
* Chi cho đầu tư phát triển: 347.132 triệu.
- Cấp tỉnh: 213.132 triệu.
- Khối huyện, thị: 134.000 triệu.
* Chi thường xuyên: 801.270 triệu.
- Cấp tỉnh: 357.340 triệu.
- Khối huyện, thị: 443.930 triệu.
(Có phụ lục về thu, chi và phân bổ ngân sách nhà nước kèm theo)

3. Vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2007:
Tổng vốn đầu tư phát triển: 717.132 triệu đồng.
Trong đó:
- Nguồn vốn trong cân đối: 347.132 triệu đồng.
- Nguồn vốn thực hiện ghi thu, ghi chi ngân sách là 370.000 triệu đồng.
Theo phân cấp; trong đó:
- Cấp tỉnh: 58132 triệu đồng.
Gồm:
Trong cân đối ngân sách là : 21132 triệu đồng.
Ghi thu, ghi chi ngân sách là: 370.000 triệu đồng.
- Cấp huyện: 134.000 triệu đồng.
(Có phụ lục danh mục công trình xây dựng cơ bản kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, thực hiện việc phân bổ và phân bổ chi tiết ngân sách năm 2007 cho các ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị theo định mức.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường) thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và đăng trên Công báo tỉnh ./.


CHỦ TỊCH Phan Đức Hưởng

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND, ngày 07/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường))


A. VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:


I. DỰ TOÁN THU:


1. Thu trên địa bàn:


Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2007 là 674.175 triệu (không bao gồm số thu từ xổ số kiến thiết).


Trong đó:


- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 26.500 triệu.


- Thu nội địa: 647.675 triệu.


Chi tiết các nguồn thu:


- Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương: 86.000 triệu.


- Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương: 60.000 triệu.


- Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 1.000 triệu.


- Thu thuế công thương nghiệp ngoài quốc doanh: 232.000 triệu.


- Lệ phí trước bạ: 28.500 triệu.


- Thuế nhà đất: 5.155 triệu.


- Tiền thuê đất: 2.500 triệu.


- Thuế thu nhập cá nhân: 43.000 triệu.


- Phí - lệ phí: 13.600 triệu.


+ Phí, lệ phí trung ương: 3.600 triệu.


+ Phí, lệ phí địa phương: 10.000 triệu.


- Thuế chuyển quyền sử dụng đất: 16.400 triệu.


- Phí xăng dầu: 42.000 triệu.


- Tiền sử dụng đất: 100.000 triệu.


- Tiền thuê nhà, bán nhà: 4.500 triệu.


- Thu khác ngân sách: 13.000 triệu.


- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: 20 triệu.


2. Thu ngân sách địa phương được sử dụng: 1.250.859 triệu.


Gồm:


* Ngân sách được hưởng từ các khoản thu nội địa: 644.075 triệu.


* Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 576.191 triệu.


Trong đó:


- Bổ sung cân đối: 412.725 triệu.


- Bổ sung vốn đầu tư: 92.670 triệu.


- Đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: 10.000 triệu.


- Bổ sung vốn sự nghiệp và một số nhiệm vụ khác (sự nghiệp): 1.278 triệu


- Thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn: 59.518 triệu.


* Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước: 30.593 triệu


II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:


Tổng chi ngân sách nhà nước năm 2007 là: 1.250.859 triệu.


* Phân theo cấp:


- Chi cấp tỉnh theo nhiệm vụ được phân cấp661.438 triệu.


- Chi cấp huyện, thị theo nhiệm vụ được phân cấp: 589.421 triệu.


* Theo lĩnh vực:


Chi cho đầu tư phát triển: 347.132 triệu.


+ Cấp tỉnh: 213.132 triệu.


+ Khối huyện, thị: 134.000 triệu.


Chi thường xuyên: 801.270 triệu.


+ Cấp tỉnh: 357.340 triệu.


+ Khối huyện, thị: 443.930 triệu.


Chi tiết một số lĩnh vực quan trọng.


Sự nghiệp giáo dục - đào tạo: 391.295 triệu.


+ Cấp tỉnh: 133.115 triệu.


+ Khối huyện, thị:258.180 triệu.


Sự nghiệp y tế: 98.255 triệu.


+ Cấp tỉnh: 77.671 triệu.


+ Khối huyện, thị: 20.584 triệu.


Sự nghiệp khoa học công nghệ: 12.280 triệu.


+ Cấp tỉnh: 11.754 triệu.


+ Khối huyện, thị: 526 triệu.


Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu.


Dự phòng NS: 42.269 triệu.


+ Cấp tỉnh: 30.778 triệu.


+ Khối huyện, thị: 11.491 triệu.


Chương trình mục tiêu quốc gia: 52.458 triệu.


Chi cải cách tiền lương: 6.730 triệu.


B. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:


Tổng chi ngân sách cấp tỉnh theo nhiệm vụ được phân cấp năm 2007 là: 661.438 triệu, chiếm 52,88% tổng chi. Trong đó:


Chi đầu tư phát triển: 213.132 triệu.


Chi thường xuyên: 357.340 triệu.


- Chi trợ giá: 2.516 triệu.


- Hỗ trợ xúc tiến thương mại - thu hút đầu tư: 2.000 triệu.


- Sự nghiệp kinh tế: 39.941 triệu.


- Sự nghiệp môi trường: 14.230 triệu.


- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo: 133.115 triệu.


- Sự nghiệp y tế: 77.671 triệu.


- Sự nghiệp văn hóa thông tin: 7.513 triệu.


- Sự nghiệp thể dục thể thao: 4.090 triệu.


- Sự nghiệp khoa học công nghệ: 11.754 triệu.


- Sự nghiệp xã hội: 12.306 triệu.


- Quản lý hành chánh: 42.127 triệu.


- An ninh quốc phòng: 8.161 triệu.


- Chi khác ngân sách: 1.916 triệu.


Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu.


Dự phòng ngân sách cấp tỉnh: 30.778 triệu.


Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: 52.458 triệu.


Chi cải cách tiền lương: 6.730 triệu.


C. SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI: 338.076 triệu đồng.


- Bổ sung cân đối: 334.681 triệu.


- Bổ sung mục tiêu: 3.395 triệu.


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2007 - TỈNH VĨNH LONG (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND, ngày 07/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường))


Đơn vị: Tỷ đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian KC - HT

Dự toán toàn bộ

ƯTH từ KC đến 2006

Kế hoạch năm 2007

Tổng số

Ước TH 2006

TỔNG SỐ:

483,656

717,132

* THEO NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ:

717,132

1

Nguồn vốn trong nước:

107,132

* Nguồn cân đối từ ngân sách:

237,402

+ Cân đối từ ngân sách:

137,402

+ Thu từ sử dụng đất:

100,00

* Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương:

99,730

* Xổ số kiến thiết (ghi thu - ghi chi)

370,000

2

Nguồn vốn nước ngoài:

10,000

* BỐ TRÍ CỤ THỂ TỪNG NGÀNH:

717,132

A

CHI ĐẦU TƯ XDCB:

333,756

494,400

a

Quy hoạch

4,00

b

Chuẩn bị đầu tư

15,00

12,00

c

Chuẩn bị thực hiện dự án

14,00

d

Thực hiện dự án

318,76

464,40

KHỐI SỞ, BAN NGÀNH TỈNH:

175,20

330,40

I

NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI - THUỶ SẢN:

40,20

52,14

Vốn trong nước:

42,14

* Công trình chuyển tiếp:

15,00

1

Trại thuỷ sản Cồn Giông

TXVL

5 triệu con

2004-2007

11,70

5,50

2,50

6,00

2

Hệ thống cấp nước tập trung tại các xã

các huyện

4,00

4,00

5,00

3

Kè chống sạt lở khu vực thị trấn Tam Bình

Tam Bình

1300 md

2006-2007

39,00

4,00

4,00

4,00

* Công trình xây dựng mới

27,14

1

NV + ĐBB kênh Thống Nhất - Thủ Điểu

Bình Minh

560 ha

2007

3,00

3,00

2

NV + ĐBB sông Mai Phốp

Vũng Liêm

969 ha

2007

2,50

2,50

3

Cống Miễu Trắng

Tam Bình

400 ha

2007

3,00

3,00

4

Cống Bà Thông

Trà Ôn

250 ha

2007

2,50

2,50

5

Cống Chín Hỷ

"

400 ha

2007

2,40

3,00

6

Kè chống sạt lở khu vực chợ Bình Minh

Bình Minh

500 md

2007-2008

25,00

13,14

Vốn nước ngoài:

10,00

1

Chương trình nước sạch VSMT NT

các huyện

10,00

II

GIAO THÔNG VẬN TẢI:

35,80

82,50

* Công trình chuyển tiếp:

56,00

1

Cầu Thiềng Đức

TXVL

106.6 md

2006-2007

45,76

8,00

8,00

15,00

2

Cầu Trà Ôn (đường vào bến bốc dỡ VLXD)

Bình Minh

2006-2007

8,00

3,50

1,00

4,00

3

Cầu đường ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành)

Tam Bình

4 km

2006-2007

15,30

9,00

9,00

7,00

4

Cầu đường ĐT 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An)

Trà Ôn - Vĩnh Long - Mang Thít

88 km

2004-2008

499,00

68,00

10,00

15,00

5

ĐT 901 (cống Mương Khai, rạch Lớn, ấp Nhất)

Vũng Liêm

2007

12,30

1,70

1,70

5,00

6

Đường vào khu du lịch Mỹ Hòa

Bình Minh

3.104 md

2007-2008

63,60

10,00

* Công trình xây dựng mới:

26,50

1

Đường Bạch Đàn - TXVL

TXVL

448 m

2007-2008

16,00

10,00

2

Đường Võ Thị Sáu - TXVL

TXVL

374 m

2007

2,50

2,50

3

Cầu đường về Trung tâm các xã

Các huyện

2006-2008

197,00

14,00

III

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO:

39,50

44,85

* Công trình chuyển tiếp:

12,70

1

Trường Dạy nghề Vĩnh Long

Long Hồ

1000 hs

2002-2007

27,00

20,00

7,00

4,50

2

Trường THPT Mang Thít

Mang Thít

2.025 hs

2006-2007

10,22

2,00

2,00

4,00

3

Trường cấp 2- 3 Tân Lược

Bình Minh

3.990 hs

2006-2007

8,92

3,00

3,00

4,20

* Công trình xây dựng mới:

32,15

1

Trường THPT Phạm Hùng

Long Hồ

2.500 hs

2006-2007

12,70

7,45

2

Trường THPT Vũng Liêm

Vũng Liêm

2.290 hs

2007-2008

23,29

5,60

3

Trường THPT Hòa Ninh

Long Hồ

1.540 hs

2007-2008

16,00

5,00

4

Trường Cao đẳng KT - TC (cơ sở 1)

TXVL

375 sv

2007-2008

11,40

8,00

5

Hàng rào, HTTN, phân xưởng chế biến thực phẩm - Trường TH KT LT-TP

TXVL

2007

1,50

1,10

6

Khu thực hành TN - Trường CĐCĐ

TXVL

2007-2008

8,85

5,00

IV

Y TẾ XÃ HỘI - TDTT:

14,70

24,00

* Công trình chuyển tiếp:

24,00

1

Bệnh viện huyện Trà Ôn

Trà Ôn

100 gb

2005-2007

17,00

4,40

4,00

10,00

2

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh, huyện

Các huyện

2007

17,00

14,00

V

VĂN HOÁ THÔNG TIN:

10,35

11,00

* Công trình chuyển tiếp:

11,00

1

Công viên chiến thắng Mậu Thân

TXVL

3 ha

2004-2007

34,48

21,60

4,40

10,00

2

Cải tạo khuôn viên và bao cảnh Văn Thánh Miếu

TXVL

8.054 m2

2006-2007

3

1,50

1,50

1,00

VI

HẠ TẦNG CÔNG CỘNG - NHÀ Ở:

7,50

39,35

* Công trình chuyển tiếp:

7,00

27,00

1

Hỗ trợ hạ tầng KCN (Trong đó: Nạo vét kênh thoát nước 1,2 tỷ)

Long Hồ

14,00

6,00

9,00

2

Công trình công cộng ngoài BVĐK

TXVL

2006-2007

2,00

3

Khu chung cư phường 4 - TXVL

TXVL

2005-2007

10,00

4,00

4,00

6,00

4

Hỗ trợ đồng bào DT theo QĐ 134

các huyện

2006-2007

14,10

8,40

10,00

* Công trình xây dựng mới:

0,50

12,35

1

HTTN + vỉa hè đường Phạm Hùng

TXVL

2007-2008

6,00

5,00

2

HTTN + vỉa hè đường Nguyễn Huệ

TXVL

2007-2008

6,00

5,00

3

HTCS đường 8/3 (từ Cầu Kè đến QL 57)

TXVL

2 km

2007

0,35

0,35

4

Chương trình bố trí sắp xếp lại DC theo QĐ 193

2,00

VII

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC:

20,74

7,30

* Công trình chuyển tiếp:

4,30

1

Tin học hoá Quản lý Nhà nước (Đề án 112)

TXVL

2003-2007

51,00

21,00

7,00

4,30

* Công trình xây dựng mới:

3,00

1

Tin học hóa các cơ quan của Đảng (Đề án 06)

TXVL

2007

4,04

-

-

2,30

2

Trụ sở đội quản lý thị trường

Bình Minh

2007

0,70

VIII

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ:

4,00

* Công trình khởi công mới:

4,00

1

Trang thiết bị, cơ sở vật chất

TXVL

2007

4,00

IX

AN NINH-QUỐC PHÒNG

6,106

6,00

* Công trình chuyển tiếp:

6,00

1

Nhà làm việc BCH.QS xã

Các huyện

2005-2008

3,80

2,00

3,00

2

Nhà làm việc công an xã

Các huyện

2006-2007

3,00

2,20

3,00

X

NGÀNH KHÁC

82,16

59,260

1

Vốn đối ứng ODA

13,55

22,20

- Cầu giao thông nông thôn

1,70

1,00

- Chương trình nước sạch

8,00

9,00

- Trường PT dân tộc nội trú - Tam Bình

2,00

- NM xử lý rác thải

0,50

3,00

- Các DA do các tổ chức phi CP tài trợ

3,35

6,200

- Dự án cải tạo môi trường P1, P8 do EU tài trợ

1,00

2

Chương trình mục tiêu quốc gia

8,56

7,06

3

Thanh toán khối lượng hoàn thành

29,00

30,00

* KHỐI HUYỆN - THỊ:

77,40

134,00

1

Thị xã Vĩnh Long

17,00

41,00

Trong đó thu từ tiền sử dụng đất

23,85

2

Huyện Bình Minh

17,00

24,00

Trong đó thu từ tiền sử dụng đất

1,00

3

Huyện Long Hồ

8,60

12,50

Trong đó thu từ tiền sử dụng đất

0,30

4

Huyện Trà Ôn

11,00

12,00

Trong đó thu tiền sử dụng đất

1,00

5

Huyện Mang Thít

12,00

12,50

6

Huyện Vũng Liêm

17,60

18,00

Trong đó thu từ tiền sử dụng đất

7,00

7

Huyện Tam Bình

9,00

14,00

Trong đó thu tiền sử dụng đất

2,50

B

CHI TRẢ NỢ:

133,90

220,332

1

Trả nợ Kho bạc

110,00

147,50

2

Trả nợ Ngân hàng PT VN, chi nhánh Vĩnh Long

11,60

10,732

3

Các dự án khác

10,00

60,60

4

Trả lãi QL 57 (chưa đến hạn)

2,30

1,50

C

CHI HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP HÀNG HÓA DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

2,400


KẾ HOẠCH VỐN QUY HOẠCH, CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN NĂM 2007 (THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND, ngày 07/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường))


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Danh mục công trình

KH năm 2007

Đơn vị quản lý

TỔNG SỐ

30.000

A

KẾ HOẠCH VỐN QUY HOẠCH

4.000

1

Quy hoạch chi tiết khu công nghiệp Hòa Phú giai đoạn 2

300

BQL các KCN

2

Điều chỉnh quy hoạch nông nghiệp

200

"

3

Điều chỉnh quy hoạch thủy lợi

200

"

4

Điều chỉnh quy hoạch thủy sản

200

"

5

Quy hoạch xây dựng khu đô thị Phú Quới huyện Long Hồ

150

Sở Xây dựng

6

Quy hoạch khu trường Trung học Y tế - đường Phạm Thái Bường

100

"

7

Quy hoạch khu dân cư phường 2 - phường 9

150

Trung tâm khai thác quỹ đất

8

Quy hoạch khu dân cư, dịch vụ Phước Yên

150

Trung tâm khai thác quỹ đất

9

Quy hoạch khu tái định cư Bắc Mỹ Thuận giai đoạn I, II

200

Trung tâm khai thác quỹ đất

10

Quy hoạch khu tái định cư thị trấn Bình Minh

100

Uỷ ban nhân dân huyện Bình Minh

11

Quy hoạch khu tái định cư xã Tân Quới - Bình Minh

120

Uỷ ban nhân dân huyện Bình Minh

12

Quy hoạch khu dân cư (trại heo Phước Thọ cũ) + trại lúa giống

150

Trung tâm khai thác quỹ đất

13

Quy hoạch phát triển bưu chính viễn thông

300

Sở Bưu chính - Viễn Thông

14

Quy hoạch chi tiết 2 bên đường vào khu du lịch Mỹ Hòa

200

Sở Thương mại - Du lịch

15

Quy hoạch chi tiết khu HC tỉnh (tỷ lệ 1/500)

300

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

16

Quy hoạch khu hành chính Tân Quới (huyện mới)

200

Uỷ ban nhân dân huyện Bình Minh

17

Quy hoạch đường 2/9 nối dài

250

Sở Giao thông - Vận tải

18

Quy hoạch đường từ TT Bình Minh - khu công nghiệp Mỹ Hòa

250

Sở Giao thông - Vận tải

19

Đường vào khu hành chính huyện Bình Minh

230

Uỷ ban nhân dân huyện Bình Minh

20

Thanh toán khối lượng:

250

B

KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ:

12.100

I

NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI - THUỶ SẢN:

1.700

1

DATL phục vụ nuôi tôm cá xen lúa xã Hiếu Phụng, Hiếu Thuận, Tân An Luông

200

Uỷ ban nhân dân huyện Bình Minh

2

DATL phục vụ vườn CAT kết hợp nuôi trồng thủy sản xã Quới Thiện

200

Uỷ ban nhân dân huyện Bình Minh

3

DATL phục vụ nuôi tôm cá xen lúa xã Hiếu Thành, Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn

200

"

4

Rạch Mương Lộ - Cái Muối huyện Long Hồ

100

"

5

Đê bao Thanh Bình huyện Vũng Liêm

150

"

6

Đê bao Hòa Ninh huyện Long Hồ

130

"

7

Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà, huyện Long Hồ

120

"

8

Trại giống vật nuôi

200

Trung tâm giống

9

Các hệ thống cấp nước tập trung

400

II

GIAO THÔNG VẬN TẢI:

1.585

1

Đường vào khu hành chính tỉnh

485

Sở Giao thông - Vận tải

2

Đường Bờ Kênh

200

"

3

Đường từ QL53 - khu công nghiệp Hòa Phú

200

"

4

Cầu Quới An

200

"

5

Đường 2/9 nối dài

200

"

6

Nâng cấp, mở rộng ĐT902

300

"

III

CÔNG NGHIỆP:

1.950

1

Khu công nghiệp Hoà Phú giai đoạn 2

480

Ban quản lý khu công nghiệp

2

Tuyến công nghiệp Cổ Chiên (đo đạc giải tỏa)

370

"

3

Khu công nghiệp Bình Minh (đo đạc)

300

"

4

Khu liên hiệp xử lý chất thải

200

Công ty Công trình công cộng

5

Khu công nghiệp Bình Minh (đo đạc cắm mốc giao đất cho nhà đầu tư)

200

Ban quản lý khu công nghiệp

6

Đo đạc chia lô tuyến công nghiệp Cổ Chiên

300

"

7

Mở đường dẫn vào Khu công nghiệp Bình Minh

100

Sở Giao thông - Vận tải

IV

THƯƠNG MẠI - DU LỊCH:

300

1

Chợ đầu mối trái cây xã Tân Hội - Thị xã Vĩnh Long

150

Sở Thương mại - Du lịch

2

Chợ đầu mối nông sản thị trấn Cái Vồn - Bình Minh

150

"

V

CÔNG CỘNG - NHÀ Ở:

690

1

HTTN + vỉa hè đường Lý Thường Kiệt

50

Công ty Công trình công cộng

2

HT thoát nước khu vực chợ phường 8 - thị xã Vĩnh Long

50

"

3

HTCS đường 8/3 (Cầu kè - QL57)

20

"

4

Khu nhà ở số 264 Phạm Hùng - phường 9 thị xã Vĩnh Long

50

Trung tâm Khai thác phát triển quỹ đất

5

Khu dân cư, dịch vụ Phước Yên

200

"

6

Khu tái định cư Bắc Mỹ Thuận giai đoạn I, II

200

"

7

Khu dân cư phường 2 - phường 9

100

"

8

Nhà ở tập thể bệnh viện đa khoa kết hợp quân dân y

20

Sở Y tế

VI

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO:

130

1

Trường THPT Tân An Luông - Vũng Liêm

50

Sở Giáo dục - Đào tạo

2

Trường THPT Lưu Văn Liệt - Thị xã Vĩnh Long

50

Sở Giáo dục - Đào tạo

3

Ký túc xá sinh viên nam, Trường CĐSP tỉnh Vĩnh Long

20

Sở Giáo dục - Đào tạo

4

Trung tâm Tư vấn về dân số và Dữ liệu dân cư - thị xã Vĩnh Long

10

Uỷ ban Dân số - Gia đình - Trẻ em

VII

Y TẾ - XÃ HỘI:

570

1

Bệnh viện y học dân tộc cổ truyền Vĩnh Long

70

Sở Y tế

2

Bệnh viện huyện Bình Minh

50

Sở Y tế

3

Bệnh viện huyện Vũng Liêm

50

Sở Y tế

4

Bệnh viện đa khoa kết hợp quân dân y

30

Sở Y tế

5

Trung tâm Giám định pháp y tâm thần

30

Sở Y tế

6

Dự án đầu tư trang thiết bị y tế bệnh viện huyện Vũng Liêm, Mang Thít, Long Hồ

90

Sở Y tế

7

Các trung tâm y tế thuộc Sở: Trung tâm Phục hồi chức năng, Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội, Trung tâm Bảo vệ sức khoẻ bà mẹ trẻ em và Kế hoạch hoá gia đình, Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm

70

Sở Y tế

8

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

20

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

9

7 Trung tâm Y tế dự phòng huyện, thị

140

"

10

Nhà tang lễ

20

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

VIII

VĂN HOÁ - THÔNG TIN:

30

1

Trường Nghiệp vụ Văn hóa

30

Sở Văn hóa Thông tin

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC:

5.000

1

Xây dựng nhà làm việc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trung tâm hội nghị và nhà khách (rà phá bom mìn, k/s địa chất 3,5 tỷ)

5.000

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

X

AN NINH - QUỐC PHÒNG:

145

1

Trường Quân sự địa phương

100

Ban chỉ huy quân sự tỉnh

2

Tiểu đoàn 857

45

C

KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN:

13.900

I

NÔNG NGHIỆP - THỦY LỢI - THỦY SẢN:

1.750

1

Các HTCN tập trung tại các xã

700

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

2

DATL phục vụ nuôi tôm cá xen lúa xã Hiếu Phụng, Hiếu Thuận, Tân An Luông

200

Ban Quản lý dự án thủy lợi

3

Rạch Mương Lộ - Cái Muối huyện Long Hồ

300

"

4

Kè bảo vệ khu vực phường 2 - thị xã Vĩnh Long

300

"

5

Trại giống vật nuôi xã Tân An Luông

250

Trung tâm giống

II

GIAO THÔNG VẬN TẢI:

3.760

1

Đường vào khu hành chính tỉnh

1.800

Sở Giao thông - Vận tải

2

Đường Bờ Kênh - thị xã Vĩnh Long

160

"

3

Nâng cấp mở rộng ĐT902

400

"

4

Đường vào khu du lịch Mỹ Hòa huyện Bình Minh

500

Sở Thương mại - Du lịch

5

Đường Bạch Đàn - phường 4, TXVL

100

Sở Giao thông - Vận tải

6

Đường Võ Thị Sáu - thị xã Vĩnh Long

100

"

7

Đường từ QL 53 - khu công nghiệp Hoà Phú

400

"

8

Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh

300

Sở Giao thông - Vận tải

III

CẤP NƯỚC:

300

1

HTCN thị trấn Cái Ngang

300

Công ty cấp nước

IV

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO:

340

1

Trường phổ thông dân tộc nội trú

200

Sở Giáo dục - Đào tạo

2

Xây dựng và trang bị khu thực hành TN - Trường Cao đẳng Cộng đồng

140

Trường Cao đẳng Cộng đồng

V

Y TẾ:

2.100

1

Bệnh viện lao và bệnh phổi

2.000

Sở Y tế

2

Bệnh viện tâm thần

100

Sở Y tế

VI

CÔNG CỘNG - NHÀ Ở:

650

1

HTTN + vỉa hè đường Phạm Hùng

100

Công ty Công trình công cộng

2

HTTN + vỉa hè đường Nguyễn Huệ

100

Công ty Công trình công cộng

3

HTTN + vỉa hè đường Lý Thường Kiệt

100

Công ty Công trình công cộng

4

Khu tái định cư P2 - thị xã Vĩnh Long

350

Uỷ ban nhân dân - Thị xã Vĩnh Long

VII

QUY HOẠCH, QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (theo Quyết định số 1506/QĐ-TTg, ngày 14/11/2006.

5.000

PHỤ LỤC


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU CHI HUYỆN THỊ NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND, ngày 07/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường))


ĐVT: Triệu đồng


NỘI DUNG

TỔNG

VĨNH LONG

VŨNG LIÊM

TRÀ ÔN

TAM BÌNH

LONG HỒ

BÌNH MINH

MANG THÍT

I. TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

266.655

115.250

27.170

20.800

21.180

27.170

27.590

27.495

1. Thuế công thương nghiệp ngoài quốc doanh

174.240

66.500

14.720

14.700

13.500

21.500

19.500

23.820

- Môn bài

9.490

3.000

1.220

940

990

1.000

1.010

1.330

- Giá trị gia tăng

125.760

63.000

5.320

6.100

12.360

12.230

11.040

15.710

- Thu nhập doanh nghiệp

37.720

7.980

7.540

8.110

7.360

6.730

- Tiêu thụ đặc biệt

300

300

- Khác

970

200

200

120

150

160

90

50

2. Thuế nhà đất

5.165

2.600

500

400

380

360

500

425

3. Lệ phí trước bạ

28.500

13.500

2.500

2.500

2.200

2.500

3.500

1.800

4. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

16.400

7.000

1.300

1.500

1.400

1.700

2.500

1.000

5. Thu tiền sử dụng đất

35.650

23.850

7.000

1.000

2.500

300

1.000

6. Tiền thuê đất

40

40

7. Thu phí, lệ phí

9.550

2.200

1.800

850

1.100

1.400

1.500

700

Cân đối

2.860

800

500

300

500

380

260

120

8. Thu khác ngân sách

3.680

900

650

400

700

430

270

330

9. Thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

20

20

10. Thuế thu nhập

100

100

11. Thu học phí

3.266

1072

400

394

400

400

300

300

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

251.345

99.940

27.170

20.800

21.180

27.170

27.590

27.495

1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% (thu cố định)

102.775

51.850

13.870

7.160

8.820

6.830

9.190

5.055

2. Các khoản thu phân chia (thu điều tiết)

148.570

48.090

13.300

13.640

12.360

20.340

18.400

22.440

Tỷ lệ điều tiết cho địa phương

76

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

338.076

438

68.170

54.104

59.722

52.374

68.082

35.185

1. Bổ sung cân đối ổn định

334.681

67.637

53.624

59.210

51.921

67.544

34.744

2. Bổ sung mục tiêu

3.395

438

533

480

512

453

538

441

III. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

589.421

100.378

95.340

74.904

80.902

79.544

95.672

62.680

- Chi đầu tư

134.000

41.000

18.000

12.000

14.000

12.500

24.000

12.500

Trong đó: Từ thu tiền sử dụng đất

35.650

23.850

7.000

1.000

2.500

300

1.000

- Chi thường xuyên

443.930

57.418

75.481

61.445

65.326

65.493

69.807

48.960

Trong đó: Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

258.180

35.936

43.374

37.115

36.492

38.844

39.903

26.516

Chi dự phòng

11.491

1.960

1.859

1.459

1.576

1.551

1.865

1.220

IV. CHI TIẾT BỔ SUNG MỤC TIÊU

3.395

438

533

480

512

453

538

441

Phụ cấp nhân viên y tế khóm ấp

693

66

130

98

119

71

143

66

Mua BHYT cho nhân viên y tế khóm ấp

71

9

13

10

12

7

14

6

Hỗ trợ hoạt động y tế huyện, xã

531

63

90

72

81

75

81

69

Mua sắm, sửa chữa thường xuyên trạm y tế

2.100

300

300

300

300

300

300

300


Ghi chú:


* Phí - lệ phí và thu khác ngân sách là số cân đối


* Tổng chi đã bao gồm số tiết kiệm 10% chi TX (không bao gồm lương và các khoản có tính chất lương) để thực hiện cải cách tiền lương 2007 theo qui định.


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 CỦA CÁC NGÀNH TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2006/NQ-HĐND, ngày 07/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII kỳ họp lần thứ 8 (bất thường))


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Biên chế

Tổng cộng

Sự nghiệp kinh tế

XTTM

Sự nghiệp văn xã

QLHC

AN QP

Khác NS

SN MT

Chi trợ giá

SNNN

SNTL

SNGT

KTTC

SNKT #

GDĐT

Y tế

VHTT

TDTT

SNXH

SNKH

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16.303

7.864

6.000

0

100

600

252

0

0

0

0

0

1.487

0

0

Văn phòng Sở

7.700

1.225

5.273

60

1.142

Chi cục Bảo vệ thực vật

1.281

1.247

34

Chi cục Thú y

761

717

44

Trung tâm Khuyến nông

1.631

1.600

31

Chi cục Thủy sản

922

900

22

Cty Khai thác công trình thủy nông

0

Chi cục Thủy lợi

733

727

6

TT Nước SH và VSMT

700

700

Trung tâm Giống nông nghiệp

814

800

14

Chi cục HTX và PTNT

1.225

275

600

5

345

Trung tâm Thông tin Nông nghiệp

536

400

100

36

2

Sở Giao thông - Vận tải

10.128

0

0

9500

0

0

78

0

0

0

0

0

550

0

0

Văn phòng Sở

6.985

6.435

550

Ban Thanh tra giao thông

771

719

52

Bến xe khách

0

TT quản lý và SC CTGT

2.372

2.346

26

3

Sở Tài nguyên MT

3.228

0

0

0

0

1.300

32

0

0

0

0

0

1.246

0

0

650

Văn phòng Sở

2.018

96

26

1.246

650

TT Thông tin TN MT

502

500

2

TT Kỹ thuật TN MT

0

Văn phòng ĐKQSD đất

708

704

4

4

Sở Tài chính

2.600

100

220

50

2.230

5

Hội đồng liên minh HTX

677

585

92

6

Sở Công nghiệp

1.858

0

0

0

0

972

72

0

0

0

0

0

814

0

0

Văn phòng Sở

1.522

700

8

814

Trung tâm Khuyến công

336

272

64

7

Sở Xây dựng

1.985

0

0

0

50

576

34

0

0

0

0

0

1.325

0

0

Văn phòng Sở

1.214

50

140

14

1.010

TT Quản lý & PT nhà ở

446

436

10

Thanh tra Xây dựng

325

10

315

8

Sở Tư pháp

1.964

0

0

0

0

641

388

0

0

0

0

0

935

0

0

Văn phòng Sở

1.293

358

935

Phòng Công chứng NN số 1

194

184

10

TT Dịch vụ bán đấu giá TS

87

87

TT Trợ giúp pháp lý

195

185

10

Phòng Công chứng NN số 2

195

185

10

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

1.956

0

0

0

15

45

341

36

0

0

0

0

0

1519

0

0

Văn pòng Sở

1.611

15

45

32

1.519

TT XT TM Đầu tư

345

341

4

10

Sở Thể dục Thể thao

4.798

0

0

0

130

0

2

0

0

4040

0

0

626

0

0

Văn phòng Sở

1.113

35

2

450

626

TT Thể dục Thể thao

3.685

95

3.590

11

Đài Phát thanh và Truyền hình

12

Hội Nhà báo

133

30

103

13

Sở Văn hóa Thông tin

8.201

0

0

0

717

0

190

0

6.287

0

0

0

1.007

0

0

Văn phòng Sở

2.514

100

190

1.217

1.007

Thư viện

1.342

30

1.312

Bảo tàng

2.296

587

1.709

Trung tâm VHTT

1.782

1.782

TT Phát hành phim và CB

267

267

14

HĐ Nhân dân tỉnh

1.695

2

30

1.513

150

15

Thanh tra tỉnh

1.075

64

24

987

16

Cty Công trình công cộng

9.700

1.000

8.700

17

Ban Tôn giáo

958

60

344

464

90

18

Sở Thương mại - Du lịch

2.439

0

0

0

0

150

47

0

0

0

0

0

2.242

0

0

Văn phòng Sở

1.042

150

11

881

Chi cục quản lý thị trường

1.397

36

1.361

19

Sở Nội vụ

1.852

170

500

1.182

Trong đó: Đào tạo lại cán bộ

0

20

Sở BC viễn thông

655

15

640

21

Sở Lao động TB và XH

9.285

0

0

0

200

0

545

0

0

0

7.350

0

1190

0

0

Văn phòng Sở

6.255

200

4.865

1.190

Trung tâm Dịch vụ việc làm

520

520

Trung tâm Giáo dục lao động XH

1.419

9

1.410

Trung tâm Bảo trợ xã hội

1.091

16

1.075

22

Ủy ban Dân số - Gia đình - Trẻ em

1.014

8

70

200

736

23

Sở Khoa học Công nghệ

4.556

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.500

1.056

0

0

Văn phòng Sở

2.087

1.450

637

TT UD tiến bộ KH và CN

814

814

Chi cục Tiêu chuẩn ĐLCL

946

527

419

TT Tin học và TT KHCN

709

709

24

Sở Giáo dục và ĐT

84.230

90

82.640

1.500

25

Sở Y tế

71.081

0

0

0

0

0

1.600

68.567

0

0

0

0

914

0

0

Bệnh viện đa khoa

19.200

19.200

BV đa khoa KVKHQDY

780

780

Ban Bảo vệ sức khỏe

3.247

3.247

TT Y tế dự phòng

1.705

1.705

Văn phòng Sở

12.381

1.600

9.867

914

Quỹ KCB Người nghèo

7.628

7.628

Quỹ KCB TE dưới 6t

7.200

7.200

Huyện

18.940

18.940

26

Uỷ ban nhân dân tỉnh

6.783

0

0

0

0

1.457

90

0

0

0

120

0

5.116

0

0

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

5.256

20

120

5.116

Thường trực Uỷ ban nhân dân tỉnh

0

Trung tâm Tin học

635

595

40

Trung tâm Lưu trữ

295

275

20

Trung tâm Công báo

597

587

10

27

BQL các khu CN

722

701

21

28

HĐ Thi đua Khen thưởng

1.768

10

258

1.500

29

Khối đoàn thể

6.006

60

0

0

200

0

329

0

235

0

1.722

0

3.460

0

0

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

653

50

64

539

Tỉnh đoàn

1.264

100

98

200

866

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

2.453

90

100

1.522

741

Hội Nông dân

750

60

50

55

585

Hội Cựu chiến binh

451

22

429

Hội Văn học nghệ thuật

435

135

300

UBĐK công giáo

0

30

Các hội khác

1.453

136

0

0

0

420

102

184

0

0

0

0

611

0

0

Hội Chữ thập đỏ

427

22

14

391

Hội Đông y

170

170

Liên hiệp các tổ chức HN

640

420

220

Hội Khuyến học

80

80

Hội Người tù kháng chiến

0

Hội Làm vườn

136

136

Hội Người cao tuổi

0

Hội Châm cứu

0

31

TT HĐ Thanh thiếu niên

573

38

535

32

Đoàn đại biểu Quốc hội

0

33

Khối trường

27.414

0

0

0

60

0

27.354

0

0

0

0

0

0

0

0

Trường KT LT thực phẩm

3.817

3.817

Trường Chính trị

5.132

5.132

Trường TH KT - Tài chính

3.088

3.088

Trường Cao đẳng Sư phạm

4.729

4.729

Trường Năng khiếu TDTT

3.382

60

3.322

Trường Nghiệp vụ Văn hóa

556

556

Trường Cao đẳng Cộng đồng

2.781

2.781

Trường Trung học Y tế

453

453

Trường Dạy nghề

3.476

3.476

34

Chương trình giống

4.000

4.000

35

Quỹ PTKH

1.500

1.500

36

Hỗ trợ các Hội

500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

500

- Hội Sinh vật cảnh

20

20

- Hội NN CĐ da cam

25

25

- Hội Người cao tuổi

95

95

- Hội Luật gia

60

60

- Hiệp Hội Công thương

20

20

- UB ĐKCG

75

75

- Hội Người tù KC

67

67

- Đoàn ĐBQH

60

60

- Các Hội khác

78

78

37

Công an tỉnh

2.350

120

2.230

38

Ban Chỉ huy quân sự tỉnh

5.740

650

445

4.645

39

Đề án Vĩnh Long 100

500

500

40

Hỗ trợ Liên đoàn LĐ

0

41

Chi CTMT khác

628

295

333

42

Chi trợ giá

2.516

2.516

43

Hỗ trợ nhà cho CB tiền KN

300

300

44

Quà Tết cán bộ hưu trí

1.400

1.400

45

Khối Đảng

8.571

0

0

0

0

0

357

0

0

0

507

0

7.707

0

0

- VP Tỉnh ủy

7.823

291

507

7.025

- Ban Dân vận

748

66

682

46

Các nhiệm vụ chi khác

42.245

118

1.270

1.659

17.032

8.850

11

50

6.704

209

1.196

266

4.880

SỐ PHÂN BỔ

0

357.340

12.060

6.000

9.500

3.430

8.951

2.000

133.115

77.671

7.513

4.090

12.306

11.754

42.127

8.161

1.916

14.230

2.516





























Tổng quan văn bản

Số ký hiệu42/2006/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2006
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/12/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Phan Đức Hưởng
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuSố 42/2006/NQ-HĐND về việc phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh, số bổ sung cho ngân sách cấp dưới, vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2007 do Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.